taifilepro

Hóa học · Lớp 11 · Khảo sát chất lượng

Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Hóa học lớp 11 năm 2026-2027 – Nền tảng

Nền tảng Trắc nghiệm 7 điểm · Tự luận 3 điểm TN 7 · TL 3

10 đề trong một tệp PDF, nền tảng, chắc 6 điểm. Mỗi đề gồm 28 câu trắc nghiệm · 3 câu tự luận — 60 phút, thang 10,0 điểm. Cuối tệp có bảng đáp án tổng hợp cho cả 10 mã đề và lời giải chi tiết từng câu.

Trong tệp có gì

10 đề · 310 câu · 106 trang
  • Đề 1 Mã 1337 · 31 câu 5 tr
  • Đề 2 Mã 1338 · 31 câu 4 tr
  • Đề 3 Mã 1339 · 31 câu 5 tr
  • Đề 4 Mã 1340 · 31 câu 4 tr
  • Đề 5 Mã 1341 · 31 câu 4 tr
  • Đề 6 Mã 1342 · 31 câu 4 tr
  • Đề 7 Mã 1343 · 31 câu 4 tr
  • Đề 8 Mã 1344 · 31 câu 4 tr
  • Đề 9 Mã 1345 · 31 câu 4 tr
  • Đề 10 Mã 1346 · 31 câu 4 tr
Đáp án Bảng tổng hợp cho cả 10 đề
Lời giải Chi tiết từng câu, tách theo đề

Bản xem trước

25 / 106 trang · công thức dựng sẵn

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 1 / 10


(Đề thi có 5 trang)

THI THỬ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG

MÔN: HÓA HỌC — LỚP 11

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 31 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 1337

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (7,00 điểm)

28 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. So sánh NaCl\text{NaCl} và CH3COOH\text{CH}_3\text{COOH} trong dung dịch nước, phát biểu nào sau đây đúng?

  1. A. NaCl\text{NaCl} phân li hoàn toàn, còn CH3COOH\text{CH}_3\text{COOH} chỉ phân li một phần và tồn tại cân bằng điện li
  2. B. Cả hai đều phân li hoàn toàn
  3. C. CH3COOH\text{CH}_3\text{COOH} phân li hoàn toàn, còn NaCl\text{NaCl} chỉ phân li một phần
  4. D. Cả hai đều không phân li nên dung dịch không dẫn điện

Câu 2. So với hydrocarbon tương ứng, dẫn xuất halogen có nhiệt độ sôi

  1. A. Thấp hơn, vì halogen làm phân tử kém phân cực đi
  2. B. Thấp hơn, vì phân tử nhẹ hơn
  3. C. Bằng nhau, vì mạch carbon không đổi
  4. D. Cao hơn, vì phân tử nặng hơn và phân cực hơn

Câu 3. Trong tên gọi 2-chloropropane, chữ số 22 cho biết

  1. A. Bậc của nguyên tử carbon mang halogen
  2. B. Số nguyên tử Cl\text{Cl} trong phân tử
  3. C. Số nguyên tử carbon của mạch chính
  4. D. Vị trí nguyên tử carbon mang nguyên tử Cl\text{Cl}

Câu 4. Chất nào sau đây có đồng phân hình học?

  1. A. CH2=CH−CH2−CH2−CH3\text{CH}_2=\text{CH}-\text{CH}_2-\text{CH}_2-\text{CH}_3 (pent-1-ene)
  2. B. CH3−CH2−CH=CH−CH2−CH3\text{CH}_3-\text{CH}_2-\text{CH}=\text{CH}-\text{CH}_2-\text{CH}_3 (hex-3-ene)
  3. C. CH2=CH−CH2−CH3\text{CH}_2=\text{CH}-\text{CH}_2-\text{CH}_3 (but-1-ene)
  4. D. CH2=CH−CH3\text{CH}_2=\text{CH}-\text{CH}_3 (propene)

Câu 5. Cho cân bằng N2(g)+3H2(g)⇌2NH3(g)\text{N}_2\left(g\right) + 3\text{H}_2\left(g\right) \rightleftharpoons 2\text{NH}_3\left(g\right). Biểu thức hằng số cân bằng KCK_C của cân bằng ấy là

  1. A. KC=[HI]2[H2][I2]K_C = \dfrac{\left[\text{HI}\right]^{2}}{\left[\text{H}_2\right] \left[\text{I}_2\right]}
  2. B. KC=[N2][H2]3[NH3]2K_C = \dfrac{\left[\text{N}_2\right] \left[\text{H}_2\right]^{3}}{\left[\text{NH}_3\right]^{2}}
  3. C. KC=[NH3][N2][H2]K_C = \dfrac{\left[\text{NH}_3\right]}{\left[\text{N}_2\right] \left[\text{H}_2\right]}
  4. D. KC=[NH3]2[N2][H2]3K_C = \dfrac{\left[\text{NH}_3\right]^{2}}{\left[\text{N}_2\right] \left[\text{H}_2\right]^{3}}

Câu 6. Muốn lấy sulfuric acid đặc từ bình lớn sang bình nhỏ. Cách xử lí đúng là

  1. A. Đổ thật nhanh cho acid khỏi kịp bắn ra
  2. B. Dùng phễu, rót từ từ, có đeo kính bảo hộ và găng tay
  3. C. Đun nóng bình lớn cho acid chảy nhanh hơn
  4. D. Dùng miệng hút acid bằng ống hút thuỷ tinh

Câu 7. Phenol nguy hiểm với da vì

  1. A. Nó có nhiệt độ nóng chảy rất cao nên gây bỏng nhiệt
  2. B. Nó thấm qua da rất nhanh, gây bỏng sâu mà lúc đầu ít đau
  3. C. Nó làm da đổi màu nhưng không gây tổn thương
  4. D. Nó bốc cháy ngay khi chạm vào da

Câu 8. Các nguyên tử carbon của mạch chính được đánh số bắt đầu từ

  1. A. Phía đầu mạch xa nhánh hơn
  2. B. Nguyên tử carbon mang nhánh
  3. C. Phía đầu mạch gần nhánh hơn
  4. D. Phía bên trái của công thức đã viết

Câu 9. Cho kim loại đứng sau hydrogen như Cu\text{Cu} vào dung dịch H2SO4\text{H}_2\text{SO}_4

  1. A. Chỉ tan trong acid đặc nóng và cho khí SO2\text{SO}_2
  2. B. Không tan trong dung dịch acid ở bất kì nồng độ nào
  3. C. Tan trong acid loãng và cho khí H2\text{H}_2
  4. D. Tan trong cả acid loãng lẫn acid đặc, đều cho H2\text{H}_2

Câu 10. Từ phần trăm khối lượng các nguyên tố, muốn ra tỉ lệ số nguyên tử thì

  1. A. Lấy luôn các phần trăm làm tỉ lệ số nguyên tử
  2. B. Nhân mỗi phần trăm với nguyên tử khối của nguyên tố tương ứng
  3. C. Chia mỗi phần trăm cho phân tử khối của hợp chất
  4. D. Chia mỗi phần trăm cho nguyên tử khối của nguyên tố tương ứng

Câu 11. Nhỏ dung dịch acetic acid lên giấy quỳ tím thì quỳ tím

  1. A. Không đổi màu
  2. B. Hoá xanh
  3. C. Mất màu hoàn toàn
  4. D. Hoá đỏ

Câu 12. Cho 2-methylpropene (CH2=C(CH3)−CH3\text{CH}_2=\text{C}(\text{CH}_3)-\text{CH}_3) tác dụng với HCl\text{HCl}. Sản phẩm chính là

  1. A. ClCH2−CH(CH3)−CH3\text{ClCH}_2-\text{CH}(\text{CH}_3)-\text{CH}_3 (1-chloro-2-methylpropane)
  2. B. CH3−CHBr−CH3\text{CH}_3-\text{CHBr}-\text{CH}_3 (2-bromopropane)
  3. C. (CH3)3C−Cl(\text{CH}_3)_3\text{C}-\text{Cl} (2-chloro-2-methylpropane)
  4. D. CH3−CHCl−CH3\text{CH}_3-\text{CHCl}-\text{CH}_3 (2-chloropropane)

Câu 13. Phản ứng khử hợp chất carbonyl là chiều ngược của phản ứng

  1. A. Oxi hoá alcohol bằng CuO\text{CuO} nung nóng
  2. B. Trùng hợp alkene
  3. C. Tách nước từ alcohol
  4. D. Cộng nước vào alkene

Câu 14. Một hộ gia đình cần 344344 MJ nhiệt. Dùng dầu hoả có nhiệt trị 4343 MJ/kg và giả thiết cháy hoàn toàn thì khối lượng nhiên liệu cần dùng là

  1. A. 43 kg43\,\text{kg}
  2. B. 8 kg8\,\text{kg}
  3. C. 14792 kg14792\,\text{kg}
  4. D. 344 kg344\,\text{kg}

Câu 15. Chất nào sau đây tạo được liên kết hydrogen giữa các phân tử của nó?

  1. A. C2H6\text{C}_2\text{H}_6 (ethane)
  2. B. CH3OCH3\text{CH}_3\text{OCH}_3 (dimethyl ether)
  3. C. C2H5Cl\text{C}_2\text{H}_5\text{Cl} (chloroethane)
  4. D. C3H5(OH)3\text{C}_3\text{H}_5(\text{OH})_3 (glycerol)

Còn 16 câu nữa của đề số 1 (3 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 2 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG

MÔN: HÓA HỌC — LỚP 11

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 31 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 1338

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (7,00 điểm)

28 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Chất chỉ thị acid - base là chất

  1. A. làm tăng tốc độ phản ứng giữa acid và base
  2. B. làm cho dung dịch có pH bằng 77
  3. C. đổi màu theo pH của dung dịch
  4. D. trung hoà lượng acid dư trong dung dịch

Câu 2. Vì sao khí ammonia làm quỳ tím ẩm hoá xanh?

  1. A. Vì NH3\text{NH}_3 nhận H+\text{H}^+ của nước, sinh ra OH−\text{OH}^-
  2. B. Vì NH3\text{NH}_3 làm nước bay hơi khỏi giấy quỳ
  3. C. Vì NH3\text{NH}_3 phân li ra ion OH−\text{OH}^- có sẵn trong phân tử
  4. D. Vì NH3\text{NH}_3 oxi hoá chất màu trong quỳ tím

Câu 3. Sản phẩm của phản ứng CH2=CH2+H2→Ni, t∘CH3−CH3\text{CH}_2=\text{CH}_2 + \text{H}_2 \xrightarrow{\text{Ni},\ t^\circ} \text{CH}_3-\text{CH}_3 (Ni\text{Ni}, nhiệt độ cao) là

  1. A. ethanol
  2. B. chloroethane
  3. C. 1,2-dibromoethane
  4. D. ethane

Câu 4. Trong cây trồng, nguyên tố molybdenum có vai trò

  1. A. Tăng sức chống chịu sâu bệnh, làm quả ngọt và củ chắc
  2. B. Thúc thân lá phát triển, làm cây xanh tốt
  3. C. Thúc bộ rễ, giúp cây ra hoa và kết hạt
  4. D. Cần cho quá trình cố định đạm của vi sinh vật trong nốt sần

Câu 5. Để tinh chế muối ăn từ nước biển bằng cách cô rồi làm nguội, người ta dùng phương pháp

  1. A. sắc kí cột
  2. B. chưng cất
  3. C. kết tinh
  4. D. chiết

Câu 6. Alkene nào sau đây khi cộng HCl\text{HCl} chỉ cho một sản phẩm duy nhất?

  1. A. Mọi alkene có từ bốn nguyên tử carbon trở lên
  2. B. Alkene bất đối xứng quanh liên kết đôi
  3. C. Alkene đối xứng quanh liên kết đôi
  4. D. Mọi alkene có nhánh

Câu 7. Nitrogen lỏng sôi ở nhiệt độ khoảng

  1. A. -100\,^\circ\text{C}
  2. B. 0\,^\circ\text{C}
  3. C. -196\,^\circ\text{C}
  4. D. -78\,^\circ\text{C}

Câu 8. Trong danh pháp thay thế của dẫn xuất halogen, mạch chính được chọn là

  1. A. Mạch carbon chứa nhiều hydrogen nhất
  2. B. Mạch carbon dài nhất, kể cả khi không chứa carbon mang halogen
  3. C. Mạch carbon ngắn nhất
  4. D. Mạch carbon dài nhất có chứa nguyên tử carbon mang halogen

Câu 9. Trong một mỏ dầu, lớp dầu thô nằm ở vị trí nào và có thành phần chính là gì?

  1. A. Nằm trên cùng, chủ yếu là methane
  2. B. Nằm xen kẽ với các lớp khác, chủ yếu là muối khoáng rắn
  3. C. Nằm dưới cùng, nước hoà tan muối khoáng
  4. D. Nằm ở giữa, hỗn hợp lỏng của nhiều hydrocarbon

Câu 10. Khảo sát cân bằng CH3COOH⇌CH3COO−+H+\text{CH}_3\text{COOH} \rightleftharpoons \text{CH}_3\text{COO}^- + \text{H}^+ bằng cách nhỏ thêm dung dịch CH3COONa\text{CH}_3\text{COONa}. Hiện tượng quan sát được là

  1. A. Màu nâu đỏ đậm lên
  2. B. Màu nâu đỏ nhạt đi
  3. C. Dung dịch bớt tính acid, quỳ tím nhạt màu hơn
  4. D. Màu đỏ nhạt đi

Câu 11. Trong tên gọi butan-2-one, chữ số 22 cho biết

  1. A. Số nhóm carbonyl trong phân tử
  2. B. Vị trí nguyên tử carbon mang nhóm carbonyl
  3. C. Số nhánh gắn vào mạch chính
  4. D. Số nguyên tử carbon của mạch chính

Câu 12. Cho Zn\text{Zn} tác dụng hết với dung dịch H2SO4\text{H}_2\text{SO}_4 đặc nóng. Khí thoát ra là

  1. A. H2S\text{H}_2\text{S}
  2. B. H2\text{H}_2
  3. C. SO2\text{SO}_2
  4. D. O2\text{O}_2

Câu 13. Cho cân bằng PCl5(g)⇌PCl3(g)+Cl2(g)\text{PCl}_5\left(g\right) \rightleftharpoons \text{PCl}_3\left(g\right) + \text{Cl}_2\left(g\right) có ΔrH=87\Delta_r H = 87 kJ; vế trái có 11 mol khí, vế phải có 22 mol khí. Tăng nhiệt độ thì cân bằng chuyển dịch theo chiều

  1. A. thuận, tức chiều thu nhiệt
  2. B. không chuyển dịch vì nhiệt độ không ảnh hưởng tới cân bằng
  3. C. thuận, và giá trị KCK_C giữ nguyên
  4. D. nghịch, tức chiều toả nhiệt

Câu 14. Trong hai chất chloromethane (CH3Cl\text{CH}_3\text{Cl}) và chloroethane (C2H5Cl\text{C}_2\text{H}_5\text{Cl}), chất có nhiệt độ sôi cao hơn là

  1. A. Không so sánh được nếu chưa biết độ tan trong nước
  2. B. chloroethane
  3. C. chloromethane
  4. D. Hai chất có nhiệt độ sôi bằng nhau

Câu 15. Alkane mạch không nhánh có 1111 nguyên tử carbon có tên là

  1. A. ethane
  2. B. undecane
  3. C. propane
  4. D. methane

Câu 16. Trong hai alkane propane (C3H8\text{C}_3\text{H}_8) và nonane (C9H20\text{C}_9\text{H}_{20}), chất có nhiệt độ sôi cao hơn là

  1. A. nonane
  2. B. Không so sánh được nếu chưa biết áp suất
  3. C. Hai chất có nhiệt độ sôi bằng nhau
  4. D. propane

Câu 17. Nhóm chức đặc trưng của hợp chất thuộc loại amine là

  1. A. −NH2-\text{NH}_2
  2. B. −OH-\text{OH}
  3. C. −O−-\text{O}-
  4. D. −CHO-\text{CHO}

Câu 18. Nếu đề bài chỉ cho phần trăm khối lượng các nguyên tố mà không cho phân tử khối thì

  1. A. Vẫn lập được công thức phân tử duy nhất
  2. B. Chỉ lập được công thức đơn giản nhất
  3. C. Lập được ngay công thức cấu tạo
  4. D. Không lập được công thức nào cả

Còn 13 câu nữa của đề số 2 (2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 3 / 10


(Đề thi có 5 trang)

THI THỬ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG

MÔN: HÓA HỌC — LỚP 11

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 31 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 1339

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (7,00 điểm)

28 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Khi dung môi hữu cơ bốc cháy trong chậu thuỷ tinh, việc dội nước vào chậu để dập lửa là sai vì

  1. A. Hơi độc vẫn khuếch tán khắp phòng trước khi bay ra ngoài
  2. B. Phản ứng trung hoà ngay trên da toả nhiệt và làm vết bỏng nặng thêm
  3. C. Dung môi nhẹ hơn nước nên nổi lên và làm đám cháy loang rộng
  4. D. Nước gặp acid đặc toả nhiệt mạnh làm acid bắn ra xung quanh

Câu 2. Trong phòng thí nghiệm, phễu chiết được dùng để

  1. A. Ngưng tụ hơi thành chất lỏng khi chưng cất
  2. B. Tách hai lớp chất lỏng không trộn lẫn
  3. C. Chứa hỗn hợp đem đun trong bộ chưng cất
  4. D. Lọc nhanh tinh thể sau kết tinh

Câu 3. Trong nhóm >C=O>\text{C}=\text{O}, nguyên tử carbon mang

  1. A. Không mang điện tích nào vì liên kết không phân cực
  2. B. Một phần điện tích âm
  3. C. Điện tích dương nguyên vẹn như một ion
  4. D. Một phần điện tích dương vì oxygen kéo electron về phía mình

Câu 4. Nitrogen lỏng sôi ở nhiệt độ khoảng

  1. A. -78\,^\circ\text{C}
  2. B. -196\,^\circ\text{C}
  3. C. -100\,^\circ\text{C}
  4. D. 0\,^\circ\text{C}

Câu 5. Cho acetic acid tác dụng với đồng(II) oxide CuO\text{CuO}. Hiện tượng quan sát được là

  1. A. Chất rắn màu đen tan dần cho dung dịch màu xanh
  2. B. Kim loại tan dần và có khí không màu thoát ra
  3. C. Phản ứng trung hoà, không có dấu hiệu nhìn thấy được
  4. D. Có khí không màu thoát ra

Câu 6. Trong nguyên tắc bốn đúng khi bón phân, yêu cầu bón vào giai đoạn cây cần và lúc thời tiết thuận lợi thuộc về nguyên tắc

  1. A. đúng cách
  2. B. đúng liều
  3. C. đúng loại
  4. D. đúng lúc

Câu 7. Thuốc thử nào sau đây dùng để nhận biết ion SO42−\text{SO}_4^{2-} trong dung dịch?

  1. A. Dung dịch Ba(NO3)2\text{Ba}(\text{NO}_3)_2 trong môi trường acid dư
  2. B. Quỳ tím
  3. C. Phenolphthalein
  4. D. Dung dịch NaCl\text{NaCl}

Câu 8. Biện pháp nào sau đây giúp hạn chế phú dưỡng nguồn nước?

  1. A. Bón thêm thật nhiều phân đạm để cây hút hết nitrate
  2. B. Thả thêm thật nhiều cá để cá ăn hết tảo
  3. C. Tháo cạn ao rồi bơm nước mới vào mỗi tuần
  4. D. Bón phân đúng liều lượng, đúng thời điểm và xử lí nước thải trước khi xả

Câu 9. Cân bằng C(s)+CO2(g)⇌2CO(g)\text{C}\left(s\right) + \text{CO}_2\left(g\right) \rightleftharpoons 2\text{CO}\left(g\right) đang ở trạng thái cân bằng thì chịu một tác động bên ngoài. Theo nguyên lí Le Chatelier, cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều

  1. A. giữ nguyên vì cân bằng đã ổn định
  2. B. làm tăng tác động bên ngoài ấy
  3. C. làm giảm tác động bên ngoài ấy
  4. D. thuận, bất kể tác động là gì

Câu 10. Dung dịch HClO4\text{HClO}_4 nồng độ 0,10{,}1 M có pH bằng

  1. A. 1313
  2. B. 77
  3. C. 22
  4. D. 11

Câu 11. Trong phản ứng 2SO2+O2→V2O5, 450 ∘C2SO32\text{SO}_2 + \text{O}_2 \xrightarrow{\text{V}_2\text{O}_5,\ 450\ ^\circ\text{C}} 2\text{SO}_3, sulfur dioxide đóng vai trò

  1. A. chất khử
  2. B. chất oxi hoá
  3. C. chất xúc tác
  4. D. chất chỉ thị màu

Câu 12. So với nước, khối lượng riêng của alkane lỏng

  1. A. Thay đổi tuỳ nhiệt độ, khi nổi khi chìm
  2. B. Nhỏ hơn nên alkane nổi lên trên mặt nước
  3. C. Đúng bằng nhau nên hai chất trộn lẫn đều
  4. D. Lớn hơn nên alkane chìm xuống đáy

Câu 13. Muốn làm khô dung dịch hữu cơ còn lẫn nước, nên chọn phương pháp

  1. A. kết tinh lại
  2. B. chưng cất phân đoạn
  3. C. thêm chất làm khô rồi lọc bỏ chất làm khô
  4. D. chiết lỏng – lỏng bằng dung môi hữu cơ

Câu 14. Trong công nghiệp, potassium chloride (KCl\text{KCl}) được điều chế bằng cách

  1. A. Cho NH3\text{NH}_3 tác dụng với HCl\text{HCl}
  2. B. Tách từ quặng sylvinite
  3. C. Cho CO2\text{CO}_2 tác dụng với NH3\text{NH}_3 ở nhiệt độ và áp suất cao
  4. D. Cho NH3\text{NH}_3 tác dụng với H2SO4\text{H}_2\text{SO}_4

Câu 15. Chất nào sau đây tạo được liên kết hydrogen giữa các phân tử của nó?

  1. A. C2H4(OH)2\text{C}_2\text{H}_4(\text{OH})_2 (ethylene glycol)
  2. B. C2H5Cl\text{C}_2\text{H}_5\text{Cl} (chloroethane)
  3. C. C2H6\text{C}_2\text{H}_6 (ethane)
  4. D. CH3OCH3\text{CH}_3\text{OCH}_3 (dimethyl ether)

Câu 16. Trong công nghiệp, acetaldehyde (CH3CHO\text{CH}_3\text{CHO}) được điều chế từ

  1. A. cumene (C6H5CH(CH3)2\text{C}_6\text{H}_5\text{CH}(\text{CH}_3)_2)
  2. B. ethylene (CH2=CH2\text{CH}_2=\text{CH}_2)
  3. C. đá vôi CaCO3\text{CaCO}_3
  4. D. methanol (CH3OH\text{CH}_3\text{OH})

Câu 17. Trong phân tử hợp chất hữu cơ, nguyên tố phosphorus (P\text{P}) có hoá trị

  1. A. 22
  2. B. 44
  3. C. 33
  4. D. 11

Còn 14 câu nữa của đề số 3 (3 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 4 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG

MÔN: HÓA HỌC — LỚP 11

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 31 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 1340

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (7,00 điểm)

28 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Hợp chất hữu cơ là

  1. A. Mọi hợp chất có chứa nguyên tố carbon, không trừ chất nào
  2. B. Mọi hợp chất có chứa nguyên tố hydrogen
  3. C. Hợp chất của carbon, trừ CO\text{CO}, CO2\text{CO}_2, muối carbonate, cyanide, carbide và vài chất tương tự
  4. D. Mọi hợp chất được tách ra từ cơ thể sinh vật sống

Câu 2. Nguồn nào sau đây phát thải khí SO2\text{SO}_2 vào khí quyển?

  1. A. Nước biển bốc hơi
  2. B. Quang hợp của cây xanh
  3. C. Lò luyện kim đốt quặng sulfide
  4. D. Máy điều hoà không khí chạy điện

Câu 3. Khi trồng cây họ đậu trên đất tốt, nên bón

  1. A. Ít cần bón phân đạm
  2. B. Phân lân
  3. C. Phân đạm
  4. D. Phân kali

Câu 4. Trong không khí, nitrogen chiếm khoảng bao nhiêu phần trăm về thể tích?

  1. A. 21 %21\,\%
  2. B. 78 %78\,\%
  3. C. 0,03 %0{,}03\,\%
  4. D. 50 %50\,\%

Câu 5. Chất nào sau đây tạo được liên kết hydrogen giữa các phân tử của nó?

  1. A. C4H9OH\text{C}_4\text{H}_9\text{OH} (butan-1-ol)
  2. B. C2H6\text{C}_2\text{H}_6 (ethane)
  3. C. CH3OCH3\text{CH}_3\text{OCH}_3 (dimethyl ether)
  4. D. C2H5Cl\text{C}_2\text{H}_5\text{Cl} (chloroethane)

Câu 6. Chất ammonium sulfate ((NH4)2SO4(\text{NH}_4)_2\text{SO}_4) được xếp vào loại

  1. A. phân phức hợp
  2. B. phân lân
  3. C. phân kali
  4. D. phân đạm

Câu 7. Áp suất thường dùng trong quá trình Haber vào khoảng

  1. A. 150−200150 - 200 bar
  2. B. 11 bar
  3. C. 55 bar
  4. D. 0,10{,}1 bar

Câu 8. Vì sao khí ammonia làm quỳ tím ẩm hoá xanh?

  1. A. Vì NH3\text{NH}_3 phân li ra ion OH−\text{OH}^- có sẵn trong phân tử
  2. B. Vì NH3\text{NH}_3 oxi hoá chất màu trong quỳ tím
  3. C. Vì NH3\text{NH}_3 nhận H+\text{H}^+ của nước, sinh ra OH−\text{OH}^-
  4. D. Vì NH3\text{NH}_3 làm nước bay hơi khỏi giấy quỳ

Câu 9. Kim loại Cr\text{Cr} không tan trong HNO3\text{HNO}_3 đặc nguội vì

  1. A. nó đứng sau hydrogen trong dãy hoạt động hoá học
  2. B. nó không phản ứng với acid trong bất kì điều kiện nào
  3. C. HNO3\text{HNO}_3 đặc nguội là acid yếu nên không phản ứng
  4. D. bị thụ động hoá, lớp oxide bền tạo ra ngăn phản ứng tiếp diễn

Câu 10. Khi bị hoá chất bắn vào mắt, việc dụi mắt cho hoá chất trôi ra là sai vì

  1. A. Dung môi nhẹ hơn nước nên nổi lên và làm đám cháy loang rộng
  2. B. Nước gặp acid đặc toả nhiệt mạnh làm acid bắn ra xung quanh
  3. C. Dụi mắt làm hoá chất thấm sâu và làm xước giác mạc
  4. D. Phản ứng trung hoà ngay trên da toả nhiệt và làm vết bỏng nặng thêm

Câu 11. Cho phenol tác dụng với nước bromine (nhiệt độ thường, không cần xúc tác). Sản phẩm hữu cơ thu được là

  1. A. C6H6\text{C}_6\text{H}_6 (benzene)
  2. B. C6H2Br3OH\text{C}_6\text{H}_2\text{Br}_3\text{OH} (2,4,6-tribromophenol)
  3. C. C6H2(NO2)3OH\text{C}_6\text{H}_2(\text{NO}_2)_3\text{OH} (2,4,6-trinitrophenol (acid picric))
  4. D. C6H5ONa\text{C}_6\text{H}_5\text{ONa} (sodium phenolate)

Câu 12. Base liên hợp của CH3COOH\text{CH}_3\text{COOH} là

  1. A. CH3COOH\text{CH}_3\text{COOH}
  2. B. Cl−\text{Cl}^-
  3. C. CO32−\text{CO}_3^{2-}
  4. D. CH3COO−\text{CH}_3\text{COO}^-

Câu 13. Trên phổ khối lượng của một hợp chất hữu cơ, peak ion phân tử là peak

  1. A. Nằm đúng giữa phổ
  2. B. Có chiều cao lớn nhất trên phổ
  3. C. Có giá trị m/zm/z nhỏ nhất trên phổ
  4. D. Có giá trị m/zm/z lớn nhất, không kể phần đồng vị

Câu 14. Sáp paraffin dùng để làm nến là

  1. A. Một hợp chất vô cơ của carbon
  2. B. Hỗn hợp các alkane từ một tới bốn nguyên tử carbon
  3. C. Hỗn hợp các alkane mạch rất dài, ở thể rắn
  4. D. Hỗn hợp các alkene mạch ngắn

Câu 15. Người ta chọn phương pháp ép nguội là vì

  1. A. Tinh dầu nằm sẵn trong các túi tiết ở vỏ quả nên chỉ cần ép ra
  2. B. Tinh dầu kém bền nhiệt, sẽ bị phân huỷ nếu đem đun nóng
  3. C. Tinh dầu tan tốt trong nước nên dễ tách
  4. D. Tinh dầu bền nhiệt, dễ bay hơi cùng hơi nước và không tan trong nước

Câu 16. Chất xúc tác dùng cho phản ứng oxi hoá SO2\text{SO}_2 thành SO3\text{SO}_3 là

  1. A. Fe\text{Fe} được hoạt hoá
  2. B. Pt\text{Pt}
  3. C. MnO2\text{MnO}_2
  4. D. V2O5\text{V}_2\text{O}_5

Câu 17. Dung dịch muối nào sau đây có môi trường acid?

  1. A. NH4NO3\text{NH}_4\text{NO}_3
  2. B. NaCl\text{NaCl}
  3. C. NaBr\text{NaBr}
  4. D. K2S\text{K}_2\text{S}

Câu 18. Chất formic acid được dùng để

  1. A. Làm giấm ăn và sản xuất ester dùng làm dung môi, hương liệu
  2. B. Dùng trong thuộc da, nhuộm vải và bảo quản thức ăn chăn nuôi
  3. C. Làm nguyên liệu tổng hợp thuốc aspirin
  4. D. Tạo muối sodium benzoate làm chất bảo quản thực phẩm

Câu 19. Phản ứng C7H16→t∘, xtC7H8+4H2\text{C}_7\text{H}_{16} \xrightarrow{t^\circ,\ xt} \text{C}_7\text{H}_8 + 4\text{H}_2 thuộc loại

  1. A. phản ứng thế
  2. B. phản ứng cracking
  3. C. phản ứng reforming
  4. D. phản ứng cháy

Câu 20. Biện pháp hạn chế khí SO2\text{SO}_2 sinh ra từ lưu huỳnh lẫn trong nhiên liệu là

  1. A. Quây phao chặn, dùng tàu hút dầu và chế phẩm vi sinh phân huỷ dầu
  2. B. Chuyển dần sang năng lượng tái tạo và nâng hiệu suất sử dụng nhiên liệu
  3. C. Lắp bộ chuyển đổi xúc tác trên xe để khử chúng thành nitrogen
  4. D. Khử lưu huỳnh trong nhiên liệu ngay tại nhà máy lọc dầu

Câu 21. Cracking 44 mol butane với hiệu suất 40%40\%. Tổng số mol khí trong hỗn hợp sau phản ứng là

  1. A. 5,6 mol5{,}6\,\text{mol}
  2. B. 8 mol8\,\text{mol}
  3. C. 1,6 mol1{,}6\,\text{mol}
  4. D. 4 mol4\,\text{mol}

Câu 22. Sản phẩm dầu mỏ gồm hydrocarbon mạch từ mười một đến mười sáu nguyên tử carbon có tên là

  1. A. xăng
  2. B. khí hoá lỏng
  3. C. dầu hoả
  4. D. dầu diesel

Câu 23. Trong công nghiệp, ethylbenzene (C8H10\text{C}_8\text{H}_{10}) được dùng để

  1. A. Làm nguyên liệu sản xuất styrene, phenol, aniline và cyclohexane
  2. B. Làm nguyên liệu chính để sản xuất styrene
  3. C. Làm dung môi công nghiệp và nguyên liệu sản xuất thuốc nổ TNT
  4. D. Làm dung môi cho sơn và nguyên liệu sản xuất sợi polyester

Câu 24. Nhược điểm của xà phòng khi dùng với nước cứng là

  1. A. tan quá nhiều nên tốn xà phòng
  2. B. tạo kết tủa với ion Ca2+\text{Ca}^{2+}, Mg2+\text{Mg}^{2+} nên mất tác dụng giặt rửa
  3. C. bị phân huỷ thành glycerol
  4. D. làm nước cứng thêm cứng

Câu 25. Cho cân bằng CO(g)+H2O(g)⇌CO2(g)+H2(g)\text{CO}\left(g\right) + \text{H}_2\text{O}\left(g\right) \rightleftharpoons \text{CO}_2\left(g\right) + \text{H}_2\left(g\right). Biểu thức hằng số cân bằng KCK_C của cân bằng ấy là

  1. A. KC=[CO][H2O][CO2][H2]K_C = \dfrac{\left[\text{CO}\right] \left[\text{H}_2\text{O}\right]}{\left[\text{CO}_2\right] \left[\text{H}_2\right]}
  2. B. KC=[NO2]2[N2O4]K_C = \dfrac{\left[\text{NO}_2\right]^{2}}{\left[\text{N}_2\text{O}_4\right]}
  3. C. KC=[HI]2[H2][I2]K_C = \dfrac{\left[\text{HI}\right]^{2}}{\left[\text{H}_2\right] \left[\text{I}_2\right]}
  4. D. KC=[CO2][H2][CO][H2O]K_C = \dfrac{\left[\text{CO}_2\right] \left[\text{H}_2\right]}{\left[\text{CO}\right] \left[\text{H}_2\text{O}\right]}

Câu 26. Acetic acid tinh khiết còn được gọi là băng giấm vì

  1. A. Nó được sản xuất bằng cách làm lạnh giấm ăn
  2. B. Nó đông đặc ở 16,6 ∘C16{,}6\ ^\circ\text{C} thành tinh thể giống nước đá
  3. C. Nó sôi ở 0 ∘C0\ ^\circ\text{C}
  4. D. Nó có màu trắng như băng

Câu 27. Điều kiện của phản ứng C6H6+3H2→Ni, t∘C6H12\text{C}_6\text{H}_6 + 3\text{H}_2 \xrightarrow{\text{Ni},\ t^\circ} \text{C}_6\text{H}_{12} là

  1. A. Bột Fe\text{Fe}, đun nóng
  2. B. Xúc tác Ni\text{Ni}, nhiệt độ và áp suất cao
  3. C. HNO3\text{HNO}_3 đặc, H2SO4\text{H}_2\text{SO}_4 đặc
  4. D. Chiếu ánh sáng, không có bột sắt

Câu 28. Pha 2020 lít xăng có chỉ số octane 9292 với 4040 lít xăng có chỉ số octane 8787. Chỉ số octane của hỗn hợp, làm tròn đến hàng phần mười, là

  1. A. 88,788{,}7
  2. B. 8787
  3. C. 89,589{,}5
  4. D. 9292

Còn 3 câu nữa của đề số 4 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 5 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG

MÔN: HÓA HỌC — LỚP 11

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 31 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 1341

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (7,00 điểm)

28 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Trong công nghiệp, acetone (CH3COCH3\text{CH}_3\text{COCH}_3) được điều chế từ

  1. A. methanol (CH3OH\text{CH}_3\text{OH})
  2. B. ethylene (CH2=CH2\text{CH}_2=\text{CH}_2)
  3. C. cumene (C6H5CH(CH3)2\text{C}_6\text{H}_5\text{CH}(\text{CH}_3)_2)
  4. D. đá vôi CaCO3\text{CaCO}_3

Câu 2. Chất vinyl chloride (CH2=CHCl\text{CH}_2=\text{CHCl}) được dùng để

  1. A. Làm dung môi tẩy sơn và chiết caffeine từ hạt cà phê
  2. B. Làm monomer để sản xuất nhựa Teflon chống dính
  3. C. Làm dung môi trong phòng thí nghiệm, trước đây từng dùng để gây mê
  4. D. Làm monomer để sản xuất nhựa PVC

Câu 3. Cho acetic acid tác dụng với dung dịch NaOH\text{NaOH}. Hiện tượng quan sát được là

  1. A. Kim loại tan dần và có khí không màu thoát ra
  2. B. Phản ứng trung hoà, không có dấu hiệu nhìn thấy được
  3. C. Chất rắn màu đen tan dần cho dung dịch màu xanh
  4. D. Có khí không màu thoát ra

Câu 4. Ở 25 ∘C25\ ^\circ\text{C}, tích số ion của nước KW=[H+][OH−]K_W = \left[\text{H}^+\right]\left[\text{OH}^-\right] bằng

  1. A. 1,0⋅10−141{,}0 \cdot 10^{-14}
  2. B. 1,0⋅10−141{,}0 \cdot 10^{-14} chỉ đúng với nước nguyên chất
  3. C. 1,0⋅10−71{,}0 \cdot 10^{-7}
  4. D. 1414

Câu 5. Trong nguyên tắc bốn đúng khi bón phân, yêu cầu bón vào giai đoạn cây cần và lúc thời tiết thuận lợi thuộc về nguyên tắc

  1. A. đúng cách
  2. B. đúng loại
  3. C. đúng lúc
  4. D. đúng liều

Câu 6. Công thức chung của dãy đồng đẳng arene là

  1. A. CnH2n−2\text{C}_n\text{H}_{2n-2}
  2. B. CnH2n+2\text{C}_n\text{H}_{2n+2}
  3. C. CnH2n\text{C}_n\text{H}_{2n}
  4. D. CnH2n−6\text{C}_n\text{H}_{2n-6}

Câu 7. Trong phòng thí nghiệm, methane được điều chế bằng cách

  1. A. Cho Zn\text{Zn} tác dụng với dung dịch HCl\text{HCl}
  2. B. Cho Na\text{Na} tác dụng với nước
  3. C. Nung CH3COONa\text{CH}_3\text{COONa} với hỗn hợp vôi tôi xút
  4. D. Nhiệt phân CaCO3\text{CaCO}_3

Câu 8. Sulfur nóng chảy ở nhiệt độ khoảng

  1. A. 0 ∘C0\ ^\circ\text{C}
  2. B. 113 ∘C113\ ^\circ\text{C}
  3. C. 1500 ∘C1500\ ^\circ\text{C}
  4. D. 445 ∘C445\ ^\circ\text{C}

Câu 9. Cho cân bằng 2NO(g)+O2(g)⇌2NO2(g)2\text{NO}\left(g\right) + \text{O}_2\left(g\right) \rightleftharpoons 2\text{NO}_2\left(g\right) có ΔrH=−114\Delta_r H = -114 kJ; vế trái có 33 mol khí, vế phải có 22 mol khí. Tăng nhiệt độ thì cân bằng chuyển dịch theo chiều

  1. A. nghịch, tức chiều thu nhiệt
  2. B. thuận, tức chiều toả nhiệt
  3. C. không chuyển dịch vì nhiệt độ không ảnh hưởng tới cân bằng
  4. D. nghịch, và giá trị KCK_C giữ nguyên

Câu 10. Chất nào sau đây là hydrocarbon?

  1. A. CH3NH2\text{CH}_3\text{NH}_2
  2. B. CH3OH\text{CH}_3\text{OH}
  3. C. C2H5Br\text{C}_2\text{H}_5\text{Br}
  4. D. CH4\text{CH}_4

Câu 11. Khử formaldehyde (HCHO\text{HCHO}) bằng NaBH4\text{NaBH}_4 thu được

  1. A. C2H5OH\text{C}_2\text{H}_5\text{OH} (ethanol)
  2. B. C4H9OH\text{C}_4\text{H}_9\text{OH} (butan-1-ol)
  3. C. C3H7OH\text{C}_3\text{H}_7\text{OH} (propan-1-ol)
  4. D. CH3OH\text{CH}_3\text{OH} (methanol)

Câu 12. Phản ứng C6H6+HNO3→H2SO4 đặcC6H5NO2+H2O\text{C}_6\text{H}_6 + \text{HNO}_3 \xrightarrow{\text{H}_2\text{SO}_4\ \text{đặc}} \text{C}_6\text{H}_5\text{NO}_2 + \text{H}_2\text{O} (HNO3\text{HNO}_3 đặc, H2SO4\text{H}_2\text{SO}_4 đặc) thuộc loại

  1. A. phản ứng cộng
  2. B. phản ứng thế ở mạch nhánh
  3. C. phản ứng oxi hoá mạch nhánh
  4. D. phản ứng thế ở vòng

Câu 13. Nhiệt độ sôi của formaldehyde (HCHO\text{HCHO}) bằng

  1. A. 75\,^\circ\text{C}
  2. B. 21\,^\circ\text{C}
  3. C. -19\,^\circ\text{C}
  4. D. 49\,^\circ\text{C}

Câu 14. Vì sao nhà máy dùng dư oxygen trong công đoạn oxi hoá SO2\text{SO}_2?

  1. A. Vì oxygen giữ cho SO3\text{SO}_3 không bị phân huỷ ngược
  2. B. Vì oxygen đóng vai trò chất xúc tác cho phản ứng
  3. C. Vì oxygen làm giảm nhiệt độ của tháp phản ứng
  4. D. Vì thêm chất tham gia đẩy cân bằng theo chiều thuận, tăng lượng SO3\text{SO}_3 thu được

Câu 15. Hiện tượng khi nhỏ glycerol vào Cu(OH)2\text{Cu}(\text{OH})_2 ở nhiệt độ thường là

  1. A. Cu(OH)2\text{Cu}(\text{OH})_2 tan ra cho dung dịch không màu
  2. B. Cu(OH)2\text{Cu}(\text{OH})_2 tan ra cho dung dịch màu xanh lam đậm
  3. C. Không có hiện tượng gì
  4. D. Xuất hiện thêm kết tủa màu đỏ gạch

Câu 16. Cho cân bằng CO(g)+H2O(g)⇌CO2(g)+H2(g)\text{CO}\left(g\right) + \text{H}_2\text{O}\left(g\right) \rightleftharpoons \text{CO}_2\left(g\right) + \text{H}_2\left(g\right). Ở trạng thái cân bằng, [CO]=0,8\left[\text{CO}\right] = 0{,}8, [H2O]=0,1\left[\text{H}_2\text{O}\right] = 0{,}1, [CO2]=0,9\left[\text{CO}_2\right] = 0{,}9, [H2]=0,4\left[\text{H}_2\right] = 0{,}4 (nồng độ tính theo mol/L). Giá trị KCK_C bằng

  1. A. 99
  2. B. 2,22{,}2
  3. C. 4,54{,}5
  4. D. 0,220{,}22

Câu 17. Chất nào sau đây tạo được liên kết hydrogen giữa các phân tử của nó?

  1. A. CH3OCH3\text{CH}_3\text{OCH}_3 (dimethyl ether)
  2. B. C5H11OH\text{C}_5\text{H}_{11}\text{OH} (pentan-1-ol)
  3. C. C2H6\text{C}_2\text{H}_6 (ethane)
  4. D. C2H5Cl\text{C}_2\text{H}_5\text{Cl} (chloroethane)

Câu 18. Cân bằng C(s)+CO2(g)⇌2CO(g)\text{C}\left(s\right) + \text{CO}_2\left(g\right) \rightleftharpoons 2\text{CO}\left(g\right) đang ở trạng thái cân bằng thì chịu một tác động bên ngoài. Theo nguyên lí Le Chatelier, cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều

  1. A. thuận, bất kể tác động là gì
  2. B. làm tăng tác động bên ngoài ấy
  3. C. giữ nguyên vì cân bằng đã ổn định
  4. D. làm giảm tác động bên ngoài ấy

Câu 19. Phương pháp chưng cất phân đoạn tách được các chất là nhờ

  1. A. Độ tan của chất rắn thay đổi mạnh theo nhiệt độ
  2. B. Mỗi chất di chuyển được một quãng khác nhau trên bản mỏng
  3. C. Hai chất bay hơi ở những nhiệt độ khác nhau
  4. D. Chất hữu cơ tan trong dung môi hữu cơ nhiều hơn trong nước

Câu 20. Trong phép chuẩn độ acid - base, dung dịch đựng trong buret là

  1. A. dung dịch chuẩn, tức dung dịch đã biết chính xác nồng độ
  2. B. dung dịch chất chỉ thị
  3. C. nước cất dùng để pha loãng
  4. D. dung dịch cần xác định nồng độ

Câu 21. Nguồn nào sau đây phát thải NOx\text{NO}_x vào không khí?

  1. A. Động cơ đốt trong của ô tô, xe máy
  2. B. Hoà tan muối ăn vào nước
  3. C. Hoà tan đường vào nước ở nhiệt độ thường
  4. D. Nước bay hơi khỏi mặt biển

Câu 22. Trong không khí, nitrogen chiếm khoảng bao nhiêu phần trăm về thể tích?

  1. A. 21 %21\,\%
  2. B. 50 %50\,\%
  3. C. 78 %78\,\%
  4. D. 0,03 %0{,}03\,\%

Câu 23. Trong cây trồng, nguyên tố potassium có vai trò

  1. A. Tham gia cấu tạo vách tế bào và khử chua cho đất
  2. B. Tăng sức chống chịu sâu bệnh, làm quả ngọt và củ chắc
  3. C. Thúc thân lá phát triển, làm cây xanh tốt
  4. D. Thúc bộ rễ, giúp cây ra hoa và kết hạt

Câu 24. Cho propylene (CH2=CH−CH3\text{CH}_2=\text{CH}-\text{CH}_3) tác dụng với HCl\text{HCl}. Số sản phẩm cộng thu được là

  1. A. 33
  2. B. 22
  3. C. 11
  4. D. 44

Câu 25. Dung dịch muối ammonium với gốc của acid mạnh, như NH4Cl\text{NH}_4\text{Cl}, có môi trường

  1. A. acid
  2. B. base
  3. C. trung tính
  4. D. lúc acid lúc base tuỳ nhiệt độ

Câu 26. Khảo sát cân bằng 2CrO42−+2H+⇌Cr2O72−+H2O2\text{CrO}_4^{2-} + 2\text{H}^+ \rightleftharpoons \text{Cr}_2\text{O}_7^{2-} + \text{H}_2\text{O} bằng cách nhỏ thêm dung dịch acid. Hiện tượng quan sát được là

  1. A. Dung dịch chuyển từ hồng sang xanh lam
  2. B. Dung dịch chuyển từ vàng sang da cam
  3. C. Màu nâu đỏ đậm lên
  4. D. Dung dịch chuyển từ xanh lam sang hồng

Câu 27. Độ tan trong nước của các carboxylic acid từ một tới bốn nguyên tử carbon là

  1. A. Tan vô hạn
  2. B. Tan tốt trong nước lạnh nhưng không tan trong nước nóng
  3. C. Chỉ tan khi đun nóng
  4. D. Gần như không tan

Còn 4 câu nữa của đề số 5 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 6 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG

MÔN: HÓA HỌC — LỚP 11

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 31 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 1342

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (7,00 điểm)

28 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Trong phòng thí nghiệm, bình cầu có nhánh được dùng để

  1. A. Chứa hỗn hợp đem đun trong bộ chưng cất
  2. B. Lọc nhanh tinh thể sau kết tinh
  3. C. Tách hai lớp chất lỏng không trộn lẫn
  4. D. Ngưng tụ hơi thành chất lỏng khi chưng cất

Câu 2. Cho 99 mol N2\text{N}_2 phản ứng hết theo phương trình N2+2Al→2AlN\text{N}_2 + 2\text{Al} \rightarrow 2\text{AlN}. Số mol Al\text{Al} đã phản ứng là

  1. A. 18 mol18\,\text{mol}
  2. B. 19 mol19\,\text{mol}
  3. C. 9 mol9\,\text{mol}
  4. D. 5 mol5\,\text{mol}

Câu 3. Trên phổ hồng ngoại, tín hiệu đặc trưng của liên kết O−H\text{O}-\text{H} trong carboxylic acid nằm trong vùng số sóng nào?

  1. A. 1750−1715 cm−11750 - 1715\ \text{cm}^{-1}
  2. B. 3300−2500 cm−13300 - 2500\ \text{cm}^{-1}
  3. C. 3650−3200 cm−13650 - 3200\ \text{cm}^{-1}
  4. D. 3500−3300 cm−13500 - 3300\ \text{cm}^{-1}

Câu 4. Phản ứng C6H6+3H2→Ni, t∘C6H12\text{C}_6\text{H}_6 + 3\text{H}_2 \xrightarrow{\text{Ni},\ t^\circ} \text{C}_6\text{H}_{12} (xúc tác Ni\text{Ni}, nhiệt độ và áp suất cao) thuộc loại

  1. A. phản ứng thế ở mạch nhánh
  2. B. phản ứng cộng
  3. C. phản ứng thế ở vòng
  4. D. phản ứng oxi hoá mạch nhánh

Câu 5. Công thức đơn giản nhất của C5H10\text{C}_5\text{H}_{10} (pent-1-ene) là

  1. A. CH2O\text{CH}_2\text{O}
  2. B. CH2\text{CH}_2
  3. C. C5H10\text{C}_5\text{H}_{10}
  4. D. CH\text{CH}

Câu 6. Trong phân tử CH3−CH2−CHCl−CH2−CH3\text{CH}_3-\text{CH}_2-\text{CHCl}-\text{CH}_2-\text{CH}_3 (3-chloropentane), nguyên tử carbon mang halogen có bậc

  1. A. 11
  2. B. 33
  3. C. 44
  4. D. 22

Câu 7. Công thức tổng quát của dãy đồng đẳng alcohol no, đơn chức, mạch hở là

  1. A. CnH2n\text{C}_n\text{H}_{2n}
  2. B. CnH2n+2\text{C}_n\text{H}_{2n+2}
  3. C. CnH2n−2\text{C}_n\text{H}_{2n-2}
  4. D. CnH2n+2O\text{C}_n\text{H}_{2n+2}\text{O}

Câu 8. Xăng E5\text{E}5 là loại xăng

  1. A. chứa 95%95\% ethanol
  2. B. có chỉ số octane bằng 55
  3. C. chứa 5%5\% ethanol về thể tích
  4. D. chứa 5%5\% nước

Câu 9. Hợp chất hữu cơ là

  1. A. Mọi hợp chất có chứa nguyên tố hydrogen
  2. B. Mọi hợp chất được tách ra từ cơ thể sinh vật sống
  3. C. Mọi hợp chất có chứa nguyên tố carbon, không trừ chất nào
  4. D. Hợp chất của carbon, trừ CO\text{CO}, CO2\text{CO}_2, muối carbonate, cyanide, carbide và vài chất tương tự

Câu 10. Nhiệt độ sôi của butanal (C3H7CHO\text{C}_3\text{H}_7\text{CHO}) bằng

  1. A. 21\,^\circ\text{C}
  2. B. 49\,^\circ\text{C}
  3. C. 75\,^\circ\text{C}
  4. D. -19\,^\circ\text{C}

Câu 11. Alkane mạch không nhánh có 11 nguyên tử carbon có tên là

  1. A. propane
  2. B. ethane
  3. C. methane
  4. D. butane

Câu 12. Nhóm hydroxy trong phân tử phenol làm cho vòng benzene

  1. A. Dễ tham gia phản ứng thế hơn benzene, ưu tiên vị trí ortho và para
  2. B. Không còn tham gia phản ứng thế nữa
  3. C. Khó tham gia phản ứng thế hơn benzene
  4. D. Chỉ tham gia phản ứng thế ở vị trí meta

Câu 13. Phần lớn lượng SO2\text{SO}_2 sản xuất trong công nghiệp được dùng để

  1. A. làm nhiên liệu cho động cơ
  2. B. làm phân đạm cho cây trồng
  3. C. làm chất làm lạnh trong tủ đông
  4. D. sản xuất sulfuric acid H2SO4\text{H}_2\text{SO}_4

Câu 14. Chất formic acid được dùng để

  1. A. Làm giấm ăn và sản xuất ester dùng làm dung môi, hương liệu
  2. B. Làm nguyên liệu tổng hợp thuốc aspirin
  3. C. Tạo muối sodium benzoate làm chất bảo quản thực phẩm
  4. D. Dùng trong thuộc da, nhuộm vải và bảo quản thức ăn chăn nuôi

Câu 15. Trong cùng một gốc hydrocarbon, nhiệt độ sôi của dẫn xuất halogen tăng dần theo thứ tự

  1. A. I<Br<Cl<F\text{I} < \text{Br} < \text{Cl} < \text{F}
  2. B. F<Cl<Br<I\text{F} < \text{Cl} < \text{Br} < \text{I}
  3. C. Cl<F<I<Br\text{Cl} < \text{F} < \text{I} < \text{Br}
  4. D. Không theo thứ tự nào cả

Câu 16. Kim loại Fe\text{Fe} không tan trong HNO3\text{HNO}_3 đặc nguội vì

  1. A. nó không phản ứng với acid trong bất kì điều kiện nào
  2. B. nó đứng sau hydrogen trong dãy hoạt động hoá học
  3. C. HNO3\text{HNO}_3 đặc nguội là acid yếu nên không phản ứng
  4. D. bị thụ động hoá, lớp oxide bền tạo ra ngăn phản ứng tiếp diễn

Câu 17. Nung nóng NaNO3\text{NaNO}_3 (sodium nitrate) tới khối lượng không đổi. Chất rắn thu được là

  1. A. CaO\text{CaO}
  2. B. CuO\text{CuO}
  3. C. NaNO2\text{NaNO}_2
  4. D. KNO2\text{KNO}_2

Câu 18. Nguồn nào sau đây phát thải khí SO2\text{SO}_2 vào khí quyển?

  1. A. Nước biển bốc hơi
  2. B. Quang hợp của cây xanh
  3. C. Núi lửa phun trào
  4. D. Máy điều hoà không khí chạy điện

Câu 19. Trong bài thực hành chuẩn độ dung dịch HCl\text{HCl} bằng dung dịch NaOH\text{NaOH}, dụng cụ dùng để lấy chính xác thể tích dung dịch HCl\text{HCl} cho vào bình tam giác là

  1. A. buret
  2. B. cốc có mỏ
  3. C. ống đong
  4. D. pipette

Câu 20. Điều kiện tiến hành quá trình cracking xúc tác là

  1. A. 450−550 ∘C450 - 550\ ^\circ\text{C}, xúc tác zeolite
  2. B. 700−900 ∘C700 - 900\ ^\circ\text{C}, không dùng xúc tác
  3. C. Khoảng 500 ∘C500\ ^\circ\text{C}, xúc tác platinum trên aluminium oxide
  4. D. Nhiệt độ thường, không cần xúc tác

Câu 21. Cân bằng 2H2(g)+O2(g)⇌2H2O(g)2\text{H}_2\left(g\right) + \text{O}_2\left(g\right) \rightleftharpoons 2\text{H}_2\text{O}\left(g\right) đang ở trạng thái cân bằng thì chịu một tác động bên ngoài. Theo nguyên lí Le Chatelier, cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều

  1. A. thuận, bất kể tác động là gì
  2. B. làm giảm tác động bên ngoài ấy
  3. C. giữ nguyên vì cân bằng đã ổn định
  4. D. làm tăng tác động bên ngoài ấy

Câu 22. Theo quy tắc Zaitsev, trong phản ứng tách hydrogen halide, nguyên tử halogen tách cùng nguyên tử hydrogen ở

  1. A. Nguyên tử carbon ở xa halogen nhất
  2. B. Chính nguyên tử carbon mang halogen
  3. C. Nguyên tử carbon bên cạnh có bậc cao hơn
  4. D. Nguyên tử carbon bên cạnh có bậc thấp hơn

Câu 23. Trong nguyên tắc bốn đúng khi bón phân, yêu cầu bón đủ lượng cây cần, không thừa cũng không thiếu thuộc về nguyên tắc

  1. A. đúng liều
  2. B. đúng loại
  3. C. đúng cách
  4. D. đúng lúc

Câu 24. Điều kiện để một alcohol đa chức hoà tan được Cu(OH)2\text{Cu}(\text{OH})_2 là

  1. A. Phân tử phải có vòng benzene
  2. B. Các nhóm hydroxy phải gắn vào những nguyên tử carbon kề nhau
  3. C. Phân tử phải có ít nhất ba nguyên tử carbon
  4. D. Phân tử chỉ cần có từ hai nhóm hydroxy trở lên

Câu 25. Đốt cháy hết 700700 kg nhiên liệu chứa 0,2%0{,}2\% lưu huỳnh về khối lượng. Toàn bộ lưu huỳnh chuyển thành SO2\text{SO}_2 (M=64M = 64). Khối lượng SO2\text{SO}_2 thải ra là

  1. A. 1,4 kg1{,}4\,\text{kg}
  2. B. 140 kg140\,\text{kg}
  3. C. 2,8 kg2{,}8\,\text{kg}
  4. D. 0,7 kg0{,}7\,\text{kg}

Câu 26. Trong công nghiệp, toluene (C7H8\text{C}_7\text{H}_8) được dùng để

  1. A. Làm dung môi công nghiệp và nguyên liệu sản xuất thuốc nổ TNT
  2. B. Làm nguyên liệu sản xuất styrene, phenol, aniline và cyclohexane
  3. C. Làm dung môi cho sơn và nguyên liệu sản xuất sợi polyester
  4. D. Trùng hợp thành nhựa PS và đồng trùng hợp thành cao su buna-S

Câu 27. Ammonia thể hiện tính base là nhờ

  1. A. số oxi hoá −3-3 của nitrogen
  2. B. cặp electron chưa liên kết trên nguyên tử nitrogen nhận được proton H+\text{H}^+
  3. C. ba nguyên tử hydrogen trong phân tử tách ra thành H+\text{H}^+
  4. D. nhóm OH\text{OH} có sẵn trong phân tử ammonia

Còn 4 câu nữa của đề số 6 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 7 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG

MÔN: HÓA HỌC — LỚP 11

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 31 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 1343

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (7,00 điểm)

28 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Trong thí nghiệm đun aldehyde với Cu(OH)2\text{Cu}(\text{OH})_2 trong môi trường kiềm, hiện tượng quan sát được là

  1. A. Quỳ tím hoá đỏ
  2. B. Có lớp bạc sáng như gương bám vào thành ống nghiệm
  3. C. Xuất hiện kết tủa màu đỏ gạch
  4. D. Kim loại tan dần và có khí không màu thoát ra

Câu 2. Khi pha loãng sulfuric acid đặc, phải

  1. A. Trộn nhanh cả hai để nhiệt toả ra kịp tản đi
  2. B. Rót từ từ nước vào acid và khuấy đều
  3. C. Làm nóng nước trước rồi mới thêm acid
  4. D. Rót từ từ acid vào nước và khuấy đều

Câu 3. Độ dinh dưỡng của phân kali được tính bằng

  1. A. Phần trăm khối lượng K2O\text{K}_2\text{O} tương ứng
  2. B. Phần trăm khối lượng P2O5\text{P}_2\text{O}_5 tương ứng
  3. C. Phần trăm khối lượng Cl\text{Cl} có trong phân
  4. D. Phần trăm khối lượng K\text{K} có trong phân

Câu 4. Chất formaldehyde (HCHO\text{HCHO}) được dùng để

  1. A. làm chất bảo quản cho bánh phở và bún
  2. B. Sản xuất nhựa phenol-formaldehyde và nhựa urea-formaldehyde
  3. C. Làm dung môi tẩy rửa và nguyên liệu sản xuất bisphenol A
  4. D. Làm nguyên liệu chính để sản xuất acetic acid

Câu 5. Loại phân bón được làm từ rác thải hữu cơ, rơm rạ đem ủ hoai có tên là

  1. A. phân rác
  2. B. phân xanh
  3. C. phân hữu cơ vi sinh
  4. D. phân chuồng

Câu 6. Cho cân bằng 2NOCl(g)⇌2NO(g)+Cl2(g)2\text{NOCl}\left(g\right) \rightleftharpoons 2\text{NO}\left(g\right) + \text{Cl}_2\left(g\right) với ΔrH=75\Delta_r H = 75 kJ; vế trái có 22 mol khí, vế phải có 33 mol khí. Muốn thu được nhiều sản phẩm hơn, nên

  1. A. giảm áp suất và tăng nhiệt độ
  2. B. giảm áp suất và hạ nhiệt độ
  3. C. thêm chất xúc tác
  4. D. tăng áp suất và tăng nhiệt độ

Câu 7. Trên phổ khối lượng của C6H12O6\text{C}_6\text{H}_{12}\text{O}_6 (glucose), peak ion phân tử có giá trị m/zm/z bằng

  1. A. 9090
  2. B. 181181
  3. C. 180180
  4. D. 179179

Câu 8. Mẫu nước sinh hoạt có [H+]=10−10\left[\text{H}^+\right] = 10^{-10} M. Giá trị pH của mẫu bằng

  1. A. 1010
  2. B. 77
  3. C. 1414
  4. D. 44

Câu 9. Khi bị hoá chất bắn vào mắt, việc dụi mắt cho hoá chất trôi ra là sai vì

  1. A. Nước gặp acid đặc toả nhiệt mạnh làm acid bắn ra xung quanh
  2. B. Dụi mắt làm hoá chất thấm sâu và làm xước giác mạc
  3. C. Dung môi nhẹ hơn nước nên nổi lên và làm đám cháy loang rộng
  4. D. Phản ứng trung hoà ngay trên da toả nhiệt và làm vết bỏng nặng thêm

Câu 10. Muốn lấy chất hữu cơ ra khỏi dung dịch nước, nên chọn phương pháp

  1. A. sắc kí lớp mỏng
  2. B. chiết lỏng – lỏng bằng dung môi hữu cơ
  3. C. kết tinh lại
  4. D. chưng cất phân đoạn

Câu 11. Nitrogen lỏng sôi ở nhiệt độ khoảng

  1. A. -196\,^\circ\text{C}
  2. B. -100\,^\circ\text{C}
  3. C. -78\,^\circ\text{C}
  4. D. 0\,^\circ\text{C}

Câu 12. Với sức khoẻ con người, khí SO2\text{SO}_2 ở nồng độ thấp đã.

  1. A. Hoàn toàn vô hại vì cơ thể tự đào thải hết
  2. B. Gây bỏng da tức thì khi tiếp xúc
  3. C. Kích ứng đường hô hấp và làm nặng thêm bệnh hen suyễn
  4. D. Làm tăng lượng oxygen trong máu

Câu 13. So với alcohol có phân tử khối tương đương, aldehyde và ketone có nhiệt độ sôi

  1. A. Bằng nhau, vì cùng chứa oxygen
  2. B. Cao hơn, vì nhóm carbonyl phân cực mạnh hơn nhóm hydroxy
  3. C. Thấp hơn, vì phân tử aldehyde không phân cực
  4. D. Thấp hơn, vì chúng không tạo được liên kết hydrogen giữa các phân tử với nhau

Câu 14. Trong bài thực hành chuẩn độ dung dịch HCl\text{HCl} bằng dung dịch NaOH\text{NaOH}, dụng cụ dùng để lấy chính xác thể tích dung dịch HCl\text{HCl} cho vào bình tam giác là

  1. A. ống đong
  2. B. buret
  3. C. pipette
  4. D. cốc có mỏ

Câu 15. Dung dịch HBr\text{HBr} có pH =1= 1. Pha loãng dung dịch ấy 10310^{3} lần bằng nước cất thì pH của dung dịch thu được bằng

  1. A. 55
  2. B. 44
  3. C. 11
  4. D. 77

Câu 16. Khí ammonia hoá lỏng ở nhiệt độ

  1. A. −33,3 ∘C-33{,}3\ ^\circ\text{C}
  2. B. 0 ∘C0\ ^\circ\text{C}
  3. C. −196 ∘C-196\ ^\circ\text{C}
  4. D. 100 ∘C100\ ^\circ\text{C}

Câu 17. Cracking octane (C8H18\text{C}_{8}\text{H}_{18}) thu được một alkane có 33 nguyên tử carbon và một alkene. Công thức phân tử của alkene đó là

  1. A. C3H6\text{C}_{3}\text{H}_{6}
  2. B. C5H10\text{C}_{5}\text{H}_{10}
  3. C. C8H16\text{C}_{8}\text{H}_{16}
  4. D. C5H12\text{C}_{5}\text{H}_{12}

Câu 18. Chất nào sau đây tạo được liên kết hydrogen giữa các phân tử của nó?

  1. A. C2H6\text{C}_2\text{H}_6 (ethane)
  2. B. C2H5Cl\text{C}_2\text{H}_5\text{Cl} (chloroethane)
  3. C. CH3OCH3\text{CH}_3\text{OCH}_3 (dimethyl ether)
  4. D. C3H7OH\text{C}_3\text{H}_7\text{OH} (propan-1-ol)

Câu 19. Trong phân tử phenol, phần gây ra tính acid là

  1. A. Nguyên tử carbon của vòng benzene
  2. B. Nguyên tử hydrogen gắn vào vòng benzene
  3. C. Nguyên tử oxygen của nhóm hydroxy
  4. D. Nguyên tử hydrogen của nhóm −OH-\text{OH}

Câu 20. Phản ứng C6H6+3Cl2→asC6H6Cl6\text{C}_6\text{H}_6 + 3\text{Cl}_2 \xrightarrow{as} \text{C}_6\text{H}_6\text{Cl}_6 (chiếu ánh sáng tử ngoại) thuộc loại

  1. A. phản ứng oxi hoá mạch nhánh
  2. B. phản ứng thế ở vòng
  3. C. phản ứng cộng
  4. D. phản ứng thế ở mạch nhánh

Câu 21. Chất nào sau đây là hợp chất hữu cơ?

  1. A. NH3\text{NH}_3
  2. B. CH3COOH\text{CH}_3\text{COOH}
  3. C. H2O\text{H}_2\text{O}
  4. D. KCN\text{KCN}

Câu 22. Xăng sinh học E5 là xăng

  1. A. Không chứa ethanol, chỉ là tên thương mại
  2. B. Pha 50%50\% ethanol về thể tích
  3. C. Pha 5%5\% ethanol về thể tích
  4. D. Pha 5%5\% methanol về thể tích

Câu 23. Váng dầu trên mặt biển gây hại chủ yếu vì nó

  1. A. phản ứng với muối tạo ra chất độc mới
  2. B. làm nước biển mặn hơn
  3. C. ngăn oxygen hoà tan vào nước, làm sinh vật dưới nước chết ngạt
  4. D. làm nhiệt độ nước biển giảm mạnh

Câu 24. Công thức chung của aldehyde no, đơn chức, mạch hở là

  1. A. CnH2n+2O\text{C}_n\text{H}_{2n+2}\text{O} với n≥1n \ge 1
  2. B. CnH2nO\text{C}_n\text{H}_{2n}\text{O} với n≥1n \ge 1
  3. C. CnH2n−2O\text{C}_n\text{H}_{2n-2}\text{O} với n≥2n \ge 2
  4. D. CnH2nO2\text{C}_n\text{H}_{2n}\text{O}_2 với n≥1n \ge 1

Câu 25. Trong nguyên tắc bốn đúng khi bón phân, yêu cầu chọn loại phân phù hợp với cây trồng và với tính chất đất thuộc về nguyên tắc

  1. A. đúng loại
  2. B. đúng liều
  3. C. đúng lúc
  4. D. đúng cách

Câu 26. Muối sulfate nào sau đây không tan trong nước?

  1. A. (NH4)2SO4(\text{NH}_4)_2\text{SO}_4
  2. B. CuSO4⋅5H2O\text{CuSO}_4 \cdot 5\text{H}_2\text{O}
  3. C. MgSO4⋅7H2O\text{MgSO}_4 \cdot 7\text{H}_2\text{O}
  4. D. CaSO4⋅2H2O\text{CaSO}_4 \cdot 2\text{H}_2\text{O}

Câu 27. Trong cây trồng, nguyên tố nitrogen có vai trò

  1. A. Tăng sức chống chịu sâu bệnh, làm quả ngọt và củ chắc
  2. B. Thúc bộ rễ, giúp cây ra hoa và kết hạt
  3. C. Tham gia cấu tạo vách tế bào và khử chua cho đất
  4. D. Thúc thân lá phát triển, làm cây xanh tốt

Câu 28. Trong phép chuẩn độ acid - base, dung dịch đựng trong buret là

  1. A. dung dịch chất chỉ thị
  2. B. nước cất dùng để pha loãng
  3. C. dung dịch cần xác định nồng độ
  4. D. dung dịch chuẩn, tức dung dịch đã biết chính xác nồng độ

Còn 3 câu nữa của đề số 7 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 8 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG

MÔN: HÓA HỌC — LỚP 11

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 31 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 1344

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (7,00 điểm)

28 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Người ta chọn phương pháp chiết bằng dung môi hữu cơ là vì

  1. A. Tinh dầu tan tốt trong nước nên dễ tách
  2. B. Tinh dầu bền nhiệt, dễ bay hơi cùng hơi nước và không tan trong nước
  3. C. Tinh dầu nằm sẵn trong các túi tiết ở vỏ quả nên chỉ cần ép ra
  4. D. Tinh dầu kém bền nhiệt, sẽ bị phân huỷ nếu đem đun nóng

Câu 2. Áp suất thường dùng trong quá trình Haber vào khoảng

  1. A. 0,10{,}1 bar
  2. B. 11 bar
  3. C. 55 bar
  4. D. 150−200150 - 200 bar

Câu 3. Phần trăm khối lượng của carbon trong C2H6O\text{C}_2\text{H}_6\text{O} (ethanol) bằng

  1. A. 13 %13\,\%
  2. B. 47,8 %47{,}8\,\%
  3. C. 52,2 %52{,}2\,\%
  4. D. 24 %24\,\%

Câu 4. Trong không khí, nitrogen chiếm khoảng bao nhiêu phần trăm về thể tích?

  1. A. 50 %50\,\%
  2. B. 78 %78\,\%
  3. C. 21 %21\,\%
  4. D. 0,03 %0{,}03\,\%

Câu 5. Việc nào sau đây dùng nitrogen lỏng?

  1. A. Làm lạnh nam châm siêu dẫn trong máy chụp cộng hưởng từ
  2. B. Sục vào lò luyện kim để tạo môi trường trơ
  3. C. Bơm vào gói bánh kẹo, túi cà phê để giữ được lâu
  4. D. Làm nguyên liệu tổng hợp ammonia trong công nghiệp

Câu 6. Trong bài thực hành chuẩn độ dung dịch HCl\text{HCl} bằng dung dịch NaOH\text{NaOH}, dụng cụ dùng để lấy chính xác thể tích dung dịch HCl\text{HCl} cho vào bình tam giác là

  1. A. buret
  2. B. cốc có mỏ
  3. C. ống đong
  4. D. pipette

Câu 7. Alkane mạch không nhánh có 1414 nguyên tử carbon có tên là

  1. A. ethane
  2. B. tetradecane
  3. C. propane
  4. D. methane

Câu 8. Bộ chuyển đổi xúc tác lắp trên ô tô có nhiệm vụ

  1. A. giữ lại toàn bộ khí CO2\text{CO}_2 trong khói thải
  2. B. chuyển CO\text{CO}, NOx\text{NO}_x và hydrocarbon chưa cháy thành chất ít độc hơn
  3. C. làm tăng chỉ số octane của xăng
  4. D. lọc lưu huỳnh ra khỏi nhiên liệu trước khi đốt

Câu 9. Trong phòng thí nghiệm, bình cầu có nhánh được dùng để

  1. A. Ngưng tụ hơi thành chất lỏng khi chưng cất
  2. B. Chứa hỗn hợp đem đun trong bộ chưng cất
  3. C. Lọc nhanh tinh thể sau kết tinh
  4. D. Tách hai lớp chất lỏng không trộn lẫn

Câu 10. Đốt cháy hoàn toàn 11 mol butane (C4H10\text{C}_4\text{H}_{10}), biết nhiệt cháy của nó bằng 28772877 kJ/mol. Nhiệt lượng toả ra là

  1. A. 2878 kJ2878\,\text{kJ}
  2. B. 4 kJ4\,\text{kJ}
  3. C. 5754 kJ5754\,\text{kJ}
  4. D. 2877 kJ2877\,\text{kJ}

Câu 11. Cho phenol tác dụng với dung dịch NaOH\text{NaOH} (nhiệt độ thường). Sản phẩm hữu cơ thu được là

  1. A. C6H2Br3OH\text{C}_6\text{H}_2\text{Br}_3\text{OH} (2,4,6-tribromophenol)
  2. B. C6H6\text{C}_6\text{H}_6 (benzene)
  3. C. C6H5ONa\text{C}_6\text{H}_5\text{ONa} (sodium phenolate)
  4. D. C6H2(NO2)3OH\text{C}_6\text{H}_2(\text{NO}_2)_3\text{OH} (2,4,6-trinitrophenol (acid picric))

Câu 12. Trong phân tử phenol, phần gây ra tính acid là

  1. A. Nguyên tử hydrogen của nhóm −OH-\text{OH}
  2. B. Nguyên tử carbon của vòng benzene
  3. C. Nguyên tử oxygen của nhóm hydroxy
  4. D. Nguyên tử hydrogen gắn vào vòng benzene

Câu 13. Nguồn nào sau đây phát thải NOx\text{NO}_x vào không khí?

  1. A. Hô hấp của người và động vật
  2. B. Quang hợp của cây xanh
  3. C. Máy phát điện chạy dầu diesel
  4. D. Hoà tan đường vào nước ở nhiệt độ thường

Câu 14. Cho cân bằng SO2Cl2(g)⇌SO2(g)+Cl2(g)\text{SO}_2\text{Cl}_2\left(g\right) \rightleftharpoons \text{SO}_2\left(g\right) + \text{Cl}_2\left(g\right) với ΔrH=67\Delta_r H = 67 kJ; vế trái có 11 mol khí, vế phải có 22 mol khí. Theo nguyên lí Le Chatelier, khi nén hệ để tăng áp suất thì cân bằng chuyển dịch theo

  1. A. Chiều làm giảm số mol khí
  2. B. Chiều tiêu thụ chất đó, tức chiều thuận
  3. C. Chiều sinh thêm sản phẩm, tức chiều thuận
  4. D. Chiều thu nhiệt

Câu 15. Tên thay thế của hợp chất carbonyl có công thức cấu tạo CH3−CO−CH2−CH2−CH2−CH3\text{CH}_3-\text{CO}-\text{CH}_2-\text{CH}_2-\text{CH}_2-\text{CH}_3 là

  1. A. methanal
  2. B. propanal
  3. C. hexan-2-one
  4. D. ethanal

Câu 16. Cấu tạo hoá học của một phân tử là

  1. A. Khối lượng của phân tử
  2. B. Số nguyên tử của mỗi nguyên tố trong phân tử
  3. C. Thứ tự liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử
  4. D. Tỉ lệ tối giản số nguyên tử của các nguyên tố

Câu 17. Nguồn nào sau đây phát thải khí SO2\text{SO}_2 vào khí quyển?

  1. A. Lò luyện kim đốt quặng sulfide
  2. B. Máy điều hoà không khí chạy điện
  3. C. Quang hợp của cây xanh
  4. D. Nước biển bốc hơi

Câu 18. Độ dinh dưỡng của phân lân được tính bằng

  1. A. Phần trăm khối lượng P\text{P} có trong phân
  2. B. Phần trăm khối lượng K2O\text{K}_2\text{O} tương ứng
  3. C. Phần trăm khối lượng N\text{N} có trong phân
  4. D. Phần trăm khối lượng P2O5\text{P}_2\text{O}_5 tương ứng

Câu 19. Tỉ lệ mol giữa hợp chất carbonyl và alcohol trong phản ứng khử là

  1. A. 1:21 : 2
  2. B. 1:11 : 1
  3. C. 2:12 : 1
  4. D. 1:31 : 3

Còn 12 câu nữa của đề số 8 (2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 9 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG

MÔN: HÓA HỌC — LỚP 11

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 31 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 1345

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (7,00 điểm)

28 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Sục khí ethane (C2H6\text{C}_2\text{H}_6) vào nước bromine. Hiện tượng quan sát được là

  1. A. Mất màu tím
  2. B. Mất màu vàng nâu
  3. C. Không có hiện tượng
  4. D. Xuất hiện kết tủa vàng nhạt

Câu 2. Số oxi hoá của nitrogen trong N2\text{N}_2 (nitrogen) là

  1. A. 44
  2. B. 00
  3. C. 55
  4. D. 11

Câu 3. Oxide nào sau đây là chất kém bền, là anhydride của HNO2\text{HNO}_2?

  1. A. NO\text{NO} (nitrogen monoxide)
  2. B. N2O5\text{N}_2\text{O}_5 (dinitrogen pentoxide)
  3. C. N2O3\text{N}_2\text{O}_3 (dinitrogen trioxide)
  4. D. NO2\text{NO}_2 (nitrogen dioxide)

Câu 4. Thao tác nào sau đây là đúng trong bài thực hành?

  1. A. Dùng ống nghiệm còn bám dầu mỡ để làm thí nghiệm tráng bạc
  2. B. Pha sẵn dung dịch bạc - ammonia từ buổi trước để hôm sau dùng
  3. C. Đun trực tiếp hỗn hợp ester hoá trên ngọn lửa đèn cồn
  4. D. Đun cách thuỷ ống nghiệm tráng bạc ở khoảng 60−70 ∘C60 - 70\ ^\circ\text{C}

Câu 5. Sản phẩm dầu mỏ gồm phần cặn nặng nhất của tháp chưng cất có tên là

  1. A. xăng
  2. B. dầu hoả
  3. C. nhựa đường
  4. D. khí hoá lỏng

Câu 6. Vì sao rò rỉ khí methane ra khí quyển lại đáng lo ngại?

  1. A. Vì methane gây mưa acid
  2. B. Vì methane phá huỷ tầng ozone
  3. C. Vì methane là khí nhà kính mạnh hơn CO2\text{CO}_2 nhiều lần
  4. D. Vì methane làm nước biển mặn hơn

Câu 7. Sản phẩm của phân đoạn khí trong tháp chưng cất được dùng chủ yếu để

  1. A. làm nhiên liệu cho động cơ diesel
  2. B. rải mặt đường giao thông
  3. C. làm dầu bôi trơn máy móc
  4. D. làm khí hoá lỏng và nguyên liệu cho công nghiệp hoá dầu

Câu 8. Trong phản ứng khử hợp chất carbonyl, mạch carbon của phân tử

  1. A. Ngắn đi một nguyên tử carbon
  2. B. Không thay đổi, alcohol thu được có đúng số nguyên tử carbon như ban đầu
  3. C. Bị bẻ đôi thành hai mảnh
  4. D. Dài thêm một nguyên tử carbon

Câu 9. Dung dịch HNO3\text{HNO}_3 nồng độ 0,0010{,}001 M có nồng độ ion H+\text{H}^+ bằng

  1. A. 33 M
  2. B. 10−710^{-7} M
  3. C. 10−310^{-3} M
  4. D. 10−1110^{-11} M

Câu 10. Một loại dầu thô chứa 2%2\% lưu huỳnh về khối lượng. Khối lượng lưu huỳnh trong 22 tấn dầu thô ấy là

  1. A. 20 kg20\,\text{kg}
  2. B. 40 kg40\,\text{kg}
  3. C. 4 kg4\,\text{kg}
  4. D. 400 kg400\,\text{kg}

Câu 11. Ở 25 ∘C25\ ^\circ\text{C}, tích số ion của nước KW=[H+][OH−]K_W = \left[\text{H}^+\right]\left[\text{OH}^-\right] bằng

  1. A. 1414
  2. B. 1,0⋅10−141{,}0 \cdot 10^{-14} chỉ đúng với nước nguyên chất
  3. C. 1,0⋅10−71{,}0 \cdot 10^{-7}
  4. D. 1,0⋅10−141{,}0 \cdot 10^{-14}

Câu 12. Muối K2SO4\text{K}_2\text{SO}_4 (potassium sulfate) được dùng để

  1. A. Làm phân kali cho cây trồng
  2. B. Bó bột cố định xương gãy, đúc khuôn và làm phụ gia cho xi măng
  3. C. Dùng trong công nghiệp giấy và sản xuất thuỷ tinh
  4. D. Diệt nấm cho cây trồng và xử lí nước hồ bơi

Câu 13. Nếu đề bài chỉ cho phần trăm khối lượng các nguyên tố mà không cho phân tử khối thì

  1. A. Chỉ lập được công thức đơn giản nhất
  2. B. Vẫn lập được công thức phân tử duy nhất
  3. C. Không lập được công thức nào cả
  4. D. Lập được ngay công thức cấu tạo

Câu 14. Đun acetic acid (CH3COOH\text{CH}_3\text{COOH}) với ethanol (C2H5OH\text{C}_2\text{H}_5\text{OH}), xúc tác H2SO4\text{H}_2\text{SO}_4 đặc. Ester thu được là

  1. A. CH3COOCH3\text{CH}_3\text{COOCH}_3 (methyl acetate)
  2. B. HCOOCH3\text{HCOOCH}_3 (methyl formate)
  3. C. C2H5COOC2H5\text{C}_2\text{H}_5\text{COOC}_2\text{H}_5 (ethyl propionate)
  4. D. CH3COOC2H5\text{CH}_3\text{COOC}_2\text{H}_5 (ethyl acetate)

Câu 15. Biện pháp hạn chế khí SO2\text{SO}_2 sinh ra từ lưu huỳnh lẫn trong nhiên liệu là

  1. A. Lắp bộ chuyển đổi xúc tác trên xe để khử chúng thành nitrogen
  2. B. Quây phao chặn, dùng tàu hút dầu và chế phẩm vi sinh phân huỷ dầu
  3. C. Khử lưu huỳnh trong nhiên liệu ngay tại nhà máy lọc dầu
  4. D. Chuyển dần sang năng lượng tái tạo và nâng hiệu suất sử dụng nhiên liệu

Câu 16. Ammonia thể hiện tính base là nhờ

  1. A. số oxi hoá −3-3 của nitrogen
  2. B. cặp electron chưa liên kết trên nguyên tử nitrogen nhận được proton H+\text{H}^+
  3. C. nhóm OH\text{OH} có sẵn trong phân tử ammonia
  4. D. ba nguyên tử hydrogen trong phân tử tách ra thành H+\text{H}^+

Câu 17. Khoáng vật chalcopyrite có công thức hoá học là

  1. A. CuFeS2\text{CuFeS}_2
  2. B. FeS2\text{FeS}_2
  3. C. CaSO4⋅2H2O\text{CaSO}_4 \cdot 2\text{H}_2\text{O}
  4. D. BaSO4\text{BaSO}_4

Còn 14 câu nữa của đề số 9 (2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 10 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG

MÔN: HÓA HỌC — LỚP 11

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 31 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 1346

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (7,00 điểm)

28 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Phản ứng C6H6+HNO3→H2SO4 đặcC6H5NO2+H2O\text{C}_6\text{H}_6 + \text{HNO}_3 \xrightarrow{\text{H}_2\text{SO}_4\ \text{đặc}} \text{C}_6\text{H}_5\text{NO}_2 + \text{H}_2\text{O} (HNO3\text{HNO}_3 đặc, H2SO4\text{H}_2\text{SO}_4 đặc) thuộc loại

  1. A. phản ứng thế ở mạch nhánh
  2. B. phản ứng cộng
  3. C. phản ứng thế ở vòng
  4. D. phản ứng oxi hoá mạch nhánh

Câu 2. Ở 25 ∘C25\ ^\circ\text{C}, tích số ion của nước KW=[H+][OH−]K_W = \left[\text{H}^+\right]\left[\text{OH}^-\right] bằng

  1. A. 1,0⋅10−141{,}0 \cdot 10^{-14} chỉ đúng với nước nguyên chất
  2. B. 1,0⋅10−71{,}0 \cdot 10^{-7}
  3. C. 1414
  4. D. 1,0⋅10−141{,}0 \cdot 10^{-14}

Câu 3. Về độ tan, phần lớn hợp chất hữu cơ

  1. A. Ít tan trong nước nhưng tan tốt trong dung môi hữu cơ
  2. B. Tan tốt trong nước và không tan trong dung môi hữu cơ
  3. C. Không tan trong bất kì dung môi nào
  4. D. Tan tốt trong cả nước lẫn dung môi hữu cơ

Câu 4. Khi pha loãng sulfuric acid đặc, phải

  1. A. Rót từ từ acid vào nước và khuấy đều
  2. B. Rót từ từ nước vào acid và khuấy đều
  3. C. Trộn nhanh cả hai để nhiệt toả ra kịp tản đi
  4. D. Làm nóng nước trước rồi mới thêm acid

Câu 5. Hydrocarbon thơm có công thức C14H10\text{C}_{14}\text{H}_{10} thường được gọi là

  1. A. ethylbenzene
  2. B. anthracene
  3. C. benzene
  4. D. toluene

Câu 6. Đun formic acid (HCOOH\text{HCOOH}) với methanol (CH3OH\text{CH}_3\text{OH}), xúc tác H2SO4\text{H}_2\text{SO}_4 đặc. Ester thu được là

  1. A. C2H5COOC2H5\text{C}_2\text{H}_5\text{COOC}_2\text{H}_5 (ethyl propionate)
  2. B. HCOOCH3\text{HCOOCH}_3 (methyl formate)
  3. C. CH3COOC2H5\text{CH}_3\text{COOC}_2\text{H}_5 (ethyl acetate)
  4. D. CH3COOCH3\text{CH}_3\text{COOCH}_3 (methyl acetate)

Câu 7. Vì sao khi ngâm ống nghiệm vào nước nóng thì với cân bằng 2NO2⇌N2O42\text{NO}_2 \rightleftharpoons \text{N}_2\text{O}_4 lại màu nâu đỏ đậm lên?

  1. A. Thêm Fe3+\text{Fe}^{3+} thì cân bằng dịch theo chiều tiêu thụ nó
  2. B. Thêm Cl−\text{Cl}^- thì cân bằng dịch theo chiều tiêu thụ nó
  3. C. Chiều nghịch thu nhiệt nên tăng nhiệt độ đẩy cân bằng về phía NO2\text{NO}_2 có màu
  4. D. Kiềm trung hoà H+\text{H}^+, tức lấy bớt chất đầu

Câu 8. Nhận xét nào sau đây đúng với muối nitrate?

  1. A. Mọi muối nitrate đều không tan trong nước
  2. B. Mọi muối nitrate đều tan trong nước và đều kém bền nhiệt
  3. C. Muối nitrate của kim loại nào cũng cho oxide khi nhiệt phân
  4. D. Muối nitrate bền nhiệt, nung tới đâu cũng không phân huỷ

Câu 9. Sulfur nóng chảy ở nhiệt độ khoảng

  1. A. 1500 ∘C1500\ ^\circ\text{C}
  2. B. 445 ∘C445\ ^\circ\text{C}
  3. C. 113 ∘C113\ ^\circ\text{C}
  4. D. 0 ∘C0\ ^\circ\text{C}

Câu 10. Trong bài thực hành chuẩn độ dung dịch HCl\text{HCl} bằng dung dịch NaOH\text{NaOH}, dụng cụ dùng để lấy chính xác thể tích dung dịch HCl\text{HCl} cho vào bình tam giác là

  1. A. pipette
  2. B. ống đong
  3. C. cốc có mỏ
  4. D. buret

Câu 11. Các aldehyde và ketone nhẹ tan tốt trong nước là vì

  1. A. Chúng phản ứng với nước tạo dung dịch
  2. B. Chúng có khối lượng riêng bằng khối lượng riêng của nước
  3. C. Chúng phân li thành ion trong nước
  4. D. Oxygen của nhóm carbonyl tạo được liên kết hydrogen với phân tử nước

Câu 12. Phenol được dùng làm nguyên liệu cho phẩm nhuộm, cụ thể là để

  1. A. Làm nguyên liệu cho công nghiệp phẩm nhuộm
  2. B. Làm chất dẻo, keo dán và vật liệu cách điện
  3. C. Làm nguyên liệu cho nhựa polycarbonate và nhựa epoxy
  4. D. Qua salicylic acid để tổng hợp aspirin

Câu 13. Alcohol đa chức là alcohol có

  1. A. Nhóm hydroxy gắn vào vòng benzene
  2. B. Đúng một nhóm hydroxy trong phân tử
  3. C. Từ hai nguyên tử carbon trở lên
  4. D. Từ hai nhóm hydroxy trở lên trong phân tử

Câu 14. Dung dịch HBr\text{HBr} nồng độ 0,010{,}01 M có nồng độ ion H+\text{H}^+ bằng

  1. A. 22 M
  2. B. 10−210^{-2} M
  3. C. 10−710^{-7} M
  4. D. 10−1210^{-12} M

Câu 15. Một quy trình ester hoá được thiết kế với tỉ lệ mol acid : alcohol là 1:21 : 2. Dùng 0,20{,}2 mol acid thì số mol methanol cần lấy là

  1. A. 0,1 mol0{,}1\,\text{mol}
  2. B. 0,6 mol0{,}6\,\text{mol}
  3. C. 0,4 mol0{,}4\,\text{mol}
  4. D. 0,2 mol0{,}2\,\text{mol}

Câu 16. Trong công nghiệp, sodium nitrate (NaNO3\text{NaNO}_3) được điều chế bằng cách

  1. A. Cho NH3\text{NH}_3 tác dụng với HCl\text{HCl}
  2. B. Cho HNO3\text{HNO}_3 tác dụng với Na2CO3\text{Na}_2\text{CO}_3
  3. C. Cho NH3\text{NH}_3 tác dụng với H2SO4\text{H}_2\text{SO}_4
  4. D. Cho CO2\text{CO}_2 tác dụng với NH3\text{NH}_3 ở nhiệt độ và áp suất cao

Câu 17. Dung dịch muối ammonium với gốc của acid mạnh, như NH4Cl\text{NH}_4\text{Cl}, có môi trường

  1. A. trung tính
  2. B. acid
  3. C. base
  4. D. lúc acid lúc base tuỳ nhiệt độ

Câu 18. Trong quá trình reforming, chuyển heptane thành toluene là kiểu chuyển hoá

  1. A. bẻ gãy mạch carbon thành mạch ngắn hơn
  2. B. dehydro hoá thành arene
  3. C. đồng phân hoá thành alkane mạch nhánh
  4. D. dehydro vòng hoá thành arene

Câu 19. Chất acetaldehyde (CH3CHO\text{CH}_3\text{CHO}) được dùng để

  1. A. làm chất bảo quản cho bánh phở và bún
  2. B. Làm dung môi tẩy rửa và nguyên liệu sản xuất bisphenol A
  3. C. Sản xuất nhựa phenol-formaldehyde và nhựa urea-formaldehyde
  4. D. Làm nguyên liệu chính để sản xuất acetic acid

Câu 20. Khi quy đổi độ dinh dưỡng, hai nguyên tử P\text{P} ứng với

  1. A. Một phân tử P2O5\text{P}_2\text{O}_5
  2. B. Hai phân tử P2O5\text{P}_2\text{O}_5
  3. C. Một phân tử K2O\text{K}_2\text{O}
  4. D. Nửa phân tử P2O5\text{P}_2\text{O}_5

Câu 21. Benzene xâm nhập vào cơ thể chủ yếu qua

  1. A. Chỉ qua đường tiêu hoá
  2. B. Không xâm nhập được vào cơ thể
  3. C. Đường hô hấp và qua da
  4. D. Chỉ qua vết thương hở

Câu 22. Cho 2-methylpropene (CH2=C(CH3)−CH3\text{CH}_2=\text{C}(\text{CH}_3)-\text{CH}_3) tác dụng với HCl\text{HCl}. Số sản phẩm cộng thu được là

  1. A. 33
  2. B. 44
  3. C. 22
  4. D. 11

Câu 23. Trên phổ hồng ngoại, trục tung biểu diễn

  1. A. Số sóng, đơn vị cm−1\text{cm}^{-1}
  2. B. Số nguyên tử carbon trong phân tử
  3. C. Độ truyền qua, tính bằng phần trăm
  4. D. Áp suất trong buồng đo

Câu 24. Trong phép chuẩn độ acid - base, dung dịch đựng trong buret là

  1. A. dung dịch chất chỉ thị
  2. B. dung dịch cần xác định nồng độ
  3. C. nước cất dùng để pha loãng
  4. D. dung dịch chuẩn, tức dung dịch đã biết chính xác nồng độ

Câu 25. Cho cân bằng N2O4(g)⇌2NO2(g)\text{N}_2\text{O}_4\left(g\right) \rightleftharpoons 2\text{NO}_2\left(g\right) có ΔrH=57\Delta_r H = 57 kJ; vế trái có 11 mol khí, vế phải có 22 mol khí. Tăng nhiệt độ thì cân bằng chuyển dịch theo chiều

  1. A. nghịch, tức chiều toả nhiệt
  2. B. thuận, tức chiều thu nhiệt
  3. C. không chuyển dịch vì nhiệt độ không ảnh hưởng tới cân bằng
  4. D. thuận, và giá trị KCK_C giữ nguyên

Câu 26. Trong một mỏ dầu, lớp khí mỏ dầu nằm ở vị trí nào và có thành phần chính là gì?

  1. A. Nằm ở giữa, hỗn hợp lỏng của nhiều hydrocarbon
  2. B. Nằm xen kẽ với các lớp khác, chủ yếu là muối khoáng rắn
  3. C. Nằm dưới cùng, nước hoà tan muối khoáng
  4. D. Nằm trên cùng, chủ yếu là methane

Còn 5 câu nữa của đề số 10 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

Bản xem trước dừng ở đây. Bảng đáp án tổng hợp cho cả 10 mã đề và lời giải chi tiết từng câu nằm trong tệp tải về.

Tài liệu liên quan

Bìa Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Hóa học lớp 11 năm 2026-2027 – Bám sát ma trận 10 đề
Hóa học · Lớp 11 · KSCL
Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Hóa học lớp 11 năm 2026-2027
4 phần · có tự luận 74 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Hóa học lớp 11 năm 2026-2027 – Mục tiêu 8+ 10 đề
Hóa học · Lớp 11 · KSCL
Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Hóa học lớp 11 năm 2026-2027
TN · Đúng/Sai 83 trang
Bìa Tổng hợp 5 đề thi giữa học kì 1 môn Hóa học lớp 11 năm 2026-2027 – Bám sát ma trận 5 đề
Hóa học · Lớp 11 · Giữa kì 1
Tổng hợp 5 đề thi giữa học kì 1 môn Hóa học lớp 11 năm 2026-2027
TN 7 · TL 3 53 trang
Bìa Tổng hợp 5 đề thi giữa học kì 1 môn Hóa học lớp 11 năm 2026-2027 – Nền tảng 5 đề
Hóa học · Lớp 11 · Giữa kì 1
Tổng hợp 5 đề thi giữa học kì 1 môn Hóa học lớp 11 năm 2026-2027
TN 6 · TL 4 49 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề thi cuối học kì 1 môn Hóa học lớp 11 năm 2026-2027 – Bám sát ma trận 10 đề
Hóa học · Lớp 11 · Cuối kì 1
Tổng hợp 10 đề thi cuối học kì 1 môn Hóa học lớp 11 năm 2026-2027
TN 5 · TL 5 93 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề thi cuối học kì 1 môn Hóa học lớp 11 năm 2026-2027 – Nền tảng 10 đề
Hóa học · Lớp 11 · Cuối kì 1
Tổng hợp 10 đề thi cuối học kì 1 môn Hóa học lớp 11 năm 2026-2027
TN 6 · TL 4 97 trang