taifilepro.com

Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Hóa học lớp 11 năm 2026-2027 – Bám sát ma trận

Hóa học Lớp 11 Khảo sát chất lượng Đủ bốn phần, có tự luận Bám sát ma trận

10 đề trong một tệp PDF, bám sát ma trận đề minh họa. Mỗi đề gồm 12 câu trắc nghiệm · 2 câu đúng/sai · 4 câu trả lời ngắn · 3 câu tự luận — 90 phút, thang 10,0 điểm. Cuối tệp có bảng đáp án tổng hợp cho cả 10 mã đề và lời giải chi tiết từng câu.

Bản xem trước 24 trang đầu · 10 đề

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 1 / 10


(Đề thi có 3 trang)

THI THỬ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG

MÔN: HÓA HỌC — LỚP 11

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 21 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 8851

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,00 điểm)

12 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Alkyne có đồng phân hình học hay không?

  1. A. Không, vì hai nguyên tử carbon của liên kết ba chỉ còn một nhóm thế mỗi bên
  2. B. Có, nhưng chỉ khi phân tử có từ năm carbon trở lên
  3. C. Có, khi phân tử có nhánh
  4. D. Có, giống hệt alkene

Câu 2. Số đồng phân cấu tạo ứng với công thức phân tử C6H14\text{C}_6\text{H}_{14}

  1. A. 22
  2. B. 55
  3. C. 33
  4. D. 77

Câu 3. Chất nào sau đây hoà tan được Cu(OH)2\text{Cu}(\text{OH})_2 ở nhiệt độ thường, cho dung dịch màu xanh lam đậm?

  1. A. CH3CH2CH2OH\text{CH}_3-\text{CH}_2-\text{CH}_2-\text{OH} (propan-1-ol)
  2. B. HOCH2CH2CH2OH\text{HO}-\text{CH}_2-\text{CH}_2-\text{CH}_2-\text{OH} (propane-1,3-diol)
  3. C. CH3CH(OH)CH2CH3\text{CH}_3-\text{CH}(\text{OH})-\text{CH}_2-\text{CH}_3 (butan-2-ol)
  4. D. HOCH2CH(OH)CH2OH\text{HO}-\text{CH}_2-\text{CH}(\text{OH})-\text{CH}_2-\text{OH} (glycerol)

Câu 4. Cân bằng N2(g)+3H2(g)2NH3(g)\text{N}_2\left(g\right) + 3\text{H}_2\left(g\right) \rightleftharpoons 2\text{NH}_3\left(g\right) đang ở trạng thái cân bằng thì chịu một tác động bên ngoài. Theo nguyên lí Le Chatelier, cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều

  1. A. thuận, bất kể tác động là gì
  2. B. giữ nguyên vì cân bằng đã ổn định
  3. C. làm giảm tác động bên ngoài ấy
  4. D. làm tăng tác động bên ngoài ấy

Câu 5. Trong công nghiệp, cumene (C9H12\text{C}_9\text{H}_{12}) được dùng để

  1. A. Làm nguyên liệu sản xuất phenol và acetone
  2. B. Làm dung môi cho sơn và nguyên liệu sản xuất sợi polyester
  3. C. Làm dung môi công nghiệp và nguyên liệu sản xuất thuốc nổ TNT
  4. D. Làm nguyên liệu sản xuất styrene, phenol, aniline và cyclohexane

Câu 6. Phân tử khối dùng để chốt công thức phân tử thường lấy từ

  1. A. Phép chuẩn độ acid - base
  2. B. Giấy chỉ thị vạn năng
  3. C. Phổ hồng ngoại
  4. D. Phổ khối lượng

Câu 7. Hợp chất CH3CH2CH2CH2CH2CHO\text{CH}_3-\text{CH}_2-\text{CH}_2-\text{CH}_2-\text{CH}_2-\text{CHO} (hexanal) thuộc loại

  1. A. ketone
  2. B. carboxylic acid
  3. C. aldehyde
  4. D. alcohol

Câu 8. Trong y tế, dung dịch phenol dùng để sát trùng phải

  1. A. Đun sôi trước khi dùng
  2. B. Dùng ở nồng độ càng đặc càng tốt
  3. C. Được pha rất loãng vì phenol đậm đặc gây bỏng
  4. D. Pha với dung dịch kiềm trước khi dùng

Câu 9. Khuyến cáo bón 120120 kg nitrogen cho mỗi hecta. Với thửa ruộng rộng 11 ha và loại phân NPK 25-25-5 (chứa 25%25\% nitrogen), khối lượng phân cần bón là

  1. A. 480kg480\,\text{kg}
  2. B. 481kg481\,\text{kg}
  3. C. 120kg120\,\text{kg}
  4. D. 30kg30\,\text{kg}

Câu 10. So với không khí, khí SO2\text{SO}_2

  1. A. nặng đúng bằng
  2. B. nặng hơn
  3. C. nhẹ hơn
  4. D. lúc nặng lúc nhẹ tuỳ nhiệt độ

Câu 11. Với cân bằng 2CrO42+2H+Cr2O72+H2O2\text{CrO}_4^{2-} + 2\text{H}^+ \rightleftharpoons \text{Cr}_2\text{O}_7^{2-} + \text{H}_2\text{O}, khi nhỏ thêm dung dịch acid thì dung dịch chuyển từ vàng sang da cam. Cân bằng đã chuyển dịch theo chiều

  1. A. nghịch
  2. B. thuận
  3. C. cả hai chiều với mức như nhau
  4. D. không chuyển dịch

Câu 12. Khử acetone (CH3COCH3\text{CH}_3\text{COCH}_3) bằng NaBH4\text{NaBH}_4 thu được alcohol bậc

  1. A. 22
  2. B. 44
  3. C. 11
  4. D. 33

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (2,00 điểm)

2 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 13. Xét arene C6H5CH2CH3\text{C}_6\text{H}_5-\text{CH}_2-\text{CH}_3, tiền tố ortho- và công thức phân tử C6H6\text{C}_6\text{H}_6.

  • a) Sáu nguyên tử carbon trong phân tử benzene tạo thành một mạch hở gấp khúc.
  • b) C6H5CH2CH3\text{C}_6\text{H}_5-\text{CH}_2-\text{CH}_3 có tên thường là ethylbenzene.
  • c) Một arene thuộc dãy đồng đẳng benzene có 2727 nguyên tử carbon thì có 5454 nguyên tử hydrogen.
  • d) Sáu liên kết carbon - carbon trong vòng benzene dài bằng nhau.

Câu 14. Xét khí nitrogen và phản ứng N2+6Li2Li3N\text{N}_2 + 6\text{Li} \rightarrow 2\text{Li}_3\text{N} (nhiệt độ thường).

  • a) Ở nhiệt độ thường, khí nitrogen khá trơ về mặt hoá học.
  • b) Nitrogen là khí chỉ chiếm khoảng 21%21\% thể tích không khí.
  • c) Trong phản ứng trên, nitrogen đóng vai trò chất khử.
  • d) Nguyên tử nitrogen có số oxi hoá thay đổi từ 3-3 tới +5+5.

PHẦN III. TRẢ LỜI NGẮN (2,00 điểm)

4 câu. Thí sinh viết đáp án vào các ô bên cạnh.

Câu 15. Khử 2-methylpropanal ((CH3)2CHCHO(\text{CH}_3)_2\text{CH}-\text{CHO}) bằng NaBH4\text{NaBH}_4 thu được alcohol bậc mấy?

Câu 16. Cho dung dịch BaCl2\text{BaCl}_2 dư vào dung dịch chứa 55 mol ion SO42\text{SO}_4^{2-}. Tính số mol kết tủa thu được.

Câu 17. Cho 66 mol formaldehyde (HCHO\text{HCHO}) tham gia phản ứng tráng bạc hoàn toàn. Tính số mol Ag\text{Ag} thu được.

Còn 4 câu nữa của đề số 1 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 2 / 10


(Đề thi có 3 trang)

THI THỬ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG

MÔN: HÓA HỌC — LỚP 11

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 21 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 8852

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,00 điểm)

12 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Đun nóng dẫn xuất halogen với dung dịch kiềm trong nước thì xảy ra

  1. A. Phản ứng thế nguyên tử halogen bằng nhóm hydroxy, thu được alcohol
  2. B. Phản ứng cộng, thu được alkane
  3. C. Phản ứng tách hydrogen halide, thu được alkene
  4. D. Phản ứng trùng hợp, thu được polymer

Câu 2. Trong thí nghiệm tráng bạc với thuốc thử Tollens, hiện tượng quan sát được là

  1. A. Có lớp bạc sáng như gương bám vào thành ống nghiệm
  2. B. Kim loại tan dần và có khí không màu thoát ra
  3. C. Xuất hiện kết tủa màu đỏ gạch
  4. D. Quỳ tím hoá đỏ

Câu 3. Vì sao trong công đoạn cuối người ta không hấp thụ SO3\text{SO}_3 bằng nước mà phải hấp thụ vào H2SO4\text{H}_2\text{SO}_4 đặc?

  1. A. Vì phản ứng của SO3\text{SO}_3 với nước thu nhiệt nên khó xảy ra
  2. B.SO3\text{SO}_3 gặp nước tạo ra sương mù H2SO4\text{H}_2\text{SO}_4 rất mịn, không lắng xuống được và bay theo khí thải ra ngoài
  3. C. Vì nước làm hỏng chất xúc tác V2O5\text{V}_2\text{O}_5
  4. D.SO3\text{SO}_3 không phản ứng được với nước

Câu 4. Muốn lấy sulfuric acid đặc từ bình lớn sang bình nhỏ. Cách xử lí đúng là

  1. A. Dùng phễu, rót từ từ, có đeo kính bảo hộ và găng tay
  2. B. Đun nóng bình lớn cho acid chảy nhanh hơn
  3. C. Đổ thật nhanh cho acid khỏi kịp bắn ra
  4. D. Dùng miệng hút acid bằng ống hút thuỷ tinh

Câu 5. Kết tinh lại 100100 g chất rắn hữu cơ thô, thu được 9595 g tinh thể tinh khiết. Hiệu suất thu hồi bằng

  1. A. 5%5\,\%
  2. B. 105,3%105{,}3\,\%
  3. C. 95%95\,\%
  4. D. 47,5%47{,}5\,\%

Câu 6. Biện pháp nào sau đây thật sự làm giảm lượng SO2\text{SO}_2 thải ra khí quyển?

  1. A. Nâng ống khói nhà máy lên thật cao
  2. B. Tăng nhiệt độ lò đốt để nhiên liệu cháy kiệt hơn
  3. C. Chuyển sang dùng khí thiên nhiên thay cho than đá
  4. D. Chạy nhà máy vào ban đêm thay vì ban ngày

Câu 7. Phương pháp sắc kí cột dựa trên nguyên tắc nào?

  1. A. Dựa vào nhiệt độ sôi khác nhau của các chất trong hỗn hợp lỏng
  2. B. Dựa vào độ hoà tan khác nhau của các chất trong hai dung môi không trộn lẫn vào nhau
  3. C. Dựa vào khả năng hấp phụ khác nhau của các chất trên pha tĩnh và khả năng hoà tan khác nhau trong pha động
  4. D. Dựa vào độ tan khác nhau và sự thay đổi độ tan theo nhiệt độ

Câu 8. Hydrocarbon thơm có công thức C6H6\text{C}_6\text{H}_6 thường được gọi là

  1. A. toluene
  2. B. benzene
  3. C. ethylbenzene
  4. D. o-xylene

Câu 9. Cho pent-1-ene (CH2=CHCH2CH2CH3\text{CH}_2=\text{CH}-\text{CH}_2-\text{CH}_2-\text{CH}_3) tác dụng với HBr\text{HBr}. Sản phẩm chính là

  1. A. BrCH2CH2CH2CH2CH3\text{BrCH}_2-\text{CH}_2-\text{CH}_2-\text{CH}_2-\text{CH}_3 (1-bromopentane)
  2. B. CH3CHClCH3\text{CH}_3-\text{CHCl}-\text{CH}_3 (2-chloropropane)
  3. C. CH3CHBrCH3\text{CH}_3-\text{CHBr}-\text{CH}_3 (2-bromopropane)
  4. D. CH3CHBrCH2CH2CH3\text{CH}_3-\text{CHBr}-\text{CH}_2-\text{CH}_2-\text{CH}_3 (2-bromopentane)

Câu 10. Cho phenol tác dụng với dung dịch NaOH\text{NaOH} (nhiệt độ thường). Sản phẩm hữu cơ thu được là

  1. A. C6H2Br3OH\text{C}_6\text{H}_2\text{Br}_3\text{OH} (2,4,6-tribromophenol)
  2. B. C6H5ONa\text{C}_6\text{H}_5\text{ONa} (sodium phenolate)
  3. C. C6H2(NO2)3OH\text{C}_6\text{H}_2(\text{NO}_2)_3\text{OH} (2,4,6-trinitrophenol (acid picric))
  4. D. C6H6\text{C}_6\text{H}_6 (benzene)

Câu 11. Dung dịch muối ammonium với gốc của acid mạnh, như NH4Cl\text{NH}_4\text{Cl}, có môi trường

  1. A. lúc acid lúc base tuỳ nhiệt độ
  2. B. trung tính
  3. C. base
  4. D. acid

Câu 12. Trên phổ khối lượng của CH3OH\text{CH}_3\text{OH} (methanol), peak ion phân tử có giá trị m/zm/z bằng

  1. A. 3232
  2. B. 1616
  3. C. 3131
  4. D. 3333

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (2,00 điểm)

2 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 13. Xét nguyên tố potassium, nguyên tố sulfur, loại phân vi sinh và một bao calcium nitrate nặng 180180 kg.

  • a) Ba nguyên tố dinh dưỡng đa lượng là N\text{N}, P\text{P}K\text{K}.
  • b) Phân vi sinh thuộc nhóm phân vô cơ.
  • c) Khối lượng nitrogen trong bao phân ấy bằng 180180 kg.
  • d) Dùng phân vô cơ lâu ngày mà không bón thêm phân hữu cơ thì đất dễ bị chua và bạc màu.

Câu 14. Cho các chất: C2H5OH\text{C}_2\text{H}_5\text{OH}, CH3CHO\text{CH}_3\text{CHO}, HCOOH\text{HCOOH}, HCOOCH3\text{HCOOCH}_3, và xét riêng chất HCHO\text{HCHO} (formaldehyde).

  • a) Nhóm chức là nhóm nguyên tử gây ra tính chất hoá học đặc trưng của phân tử.
  • b) Nhóm chức của aldehyde là OH-\text{OH}.
  • c) Trong dãy trên có 55 chất có nhóm chức chứa oxygen.
  • d) Các chất có cùng nhóm chức thì có tính chất hoá học khác hẳn nhau.

Còn 7 câu nữa của đề số 2 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 3 / 10


(Đề thi có 3 trang)

THI THỬ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG

MÔN: HÓA HỌC — LỚP 11

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 21 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 8853

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,00 điểm)

12 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Khử pentan-3-one (C2H5COC2H5\text{C}_2\text{H}_5\text{COC}_2\text{H}_5) bằng NaBH4\text{NaBH}_4 thu được alcohol bậc

  1. A. 44
  2. B. 33
  3. C. 11
  4. D. 22

Câu 2. Cho ethanol (C2H5OH\text{C}_2\text{H}_5\text{OH}) tác dụng với sodium (Na\text{Na}). Sản phẩm hữu cơ thu được là

  1. A. C3H7ONa\text{C}_3\text{H}_7\text{ONa}
  2. B. CH3ONa\text{CH}_3\text{ONa}
  3. C. C2H5ONa\text{C}_2\text{H}_5\text{ONa}
  4. D. C4H9ONa\text{C}_4\text{H}_9\text{ONa}

Câu 3. Trong công nghiệp, xylene (C8H10\text{C}_8\text{H}_{10}) được dùng để

  1. A. Làm nguyên liệu sản xuất styrene, phenol, aniline và cyclohexane
  2. B. Trùng hợp thành nhựa PS và đồng trùng hợp thành cao su buna-S
  3. C. Làm dung môi công nghiệp và nguyên liệu sản xuất thuốc nổ TNT
  4. D. Làm dung môi cho sơn và nguyên liệu sản xuất sợi polyester

Câu 4. Ở điều kiện thường, bromomethane (CH3Br\text{CH}_3\text{Br}, sôi ở 3,6 C3{,}6\ ^\circ\text{C}) ở thể

  1. A. vừa khí vừa lỏng cùng lúc
  2. B. khí
  3. C. lỏng
  4. D. rắn

Câu 5. Nguồn nào sau đây phát thải khí SO2\text{SO}_2 vào khí quyển?

  1. A. Quang hợp của cây xanh
  2. B. Máy điều hoà không khí chạy điện
  3. C. Động cơ chạy dầu diesel có hàm lượng lưu huỳnh cao
  4. D. Nước biển bốc hơi

Câu 6. Hợp chất CH3CH2CHO\text{CH}_3-\text{CH}_2-\text{CHO} (propanal) thuộc loại

  1. A. aldehyde
  2. B. carboxylic acid
  3. C. ketone
  4. D. alcohol

Câu 7. Vì sao phương pháp sản xuất sulfuric acid này được gọi là phương pháp tiếp xúc?

  1. A. Vì phản ứng oxi hoá SO2\text{SO}_2 xảy ra ngay trên bề mặt tiếp xúc của chất xúc tác rắn
  2. B. Vì acid tạo thành phải tiếp xúc với nước mới thành sản phẩm
  3. C. Vì hai dòng khí được cho tiếp xúc ngược chiều nhau trong tháp
  4. D. Vì công nhân phải tiếp xúc trực tiếp với hoá chất

Câu 8. Công thức đơn giản nhất của một hợp chất hữu cơ cho biết

  1. A. Nhiệt độ sôi của chất
  2. B. Tỉ lệ tối giản số nguyên tử của các nguyên tố trong phân tử
  3. C. Số nguyên tử thật của mỗi nguyên tố trong một phân tử
  4. D. Số liên kết đôi có trong phân tử

Câu 9. Dung dịch muối nào sau đây có môi trường acid?

  1. A. KNO3\text{KNO}_3
  2. B. Na3PO4\text{Na}_3\text{PO}_4
  3. C. FeCl3\text{FeCl}_3
  4. D. NaCl\text{NaCl}

Câu 10. Xăng sinh học E5 là xăng

  1. A. Pha 5%5\% ethanol về thể tích
  2. B. Pha 50%50\% ethanol về thể tích
  3. C. Pha 5%5\% methanol về thể tích
  4. D. Không chứa ethanol, chỉ là tên thương mại

Câu 11. Tên thay thế của alcohol có công thức cấu tạo C6H5CH2OH\text{C}_6\text{H}_5-\text{CH}_2-\text{OH}

  1. A. ethanol
  2. B. phenylmethanol
  3. C. methanol
  4. D. propan-1-ol

Câu 12. Chất được quy ước có chỉ số octane bằng 100100

  1. A. 2,2,4-trimethylpentane
  2. B. octane mạch không nhánh
  3. C. benzene
  4. D. heptane mạch không nhánh

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (2,00 điểm)

2 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 13. Xét việc tách lớp dầu ăn nổi trên mặt nước bằng phễu chiết, hỗn hợp gồm C2H5OH\text{C}_2\text{H}_5\text{OH} (ethanol, sôi ở 78,3 C78{,}3\ ^\circ\text{C}) và CH3COOH\text{CH}_3\text{COOH} (acetic acid, sôi ở 118,1 C118{,}1\ ^\circ\text{C}), cùng việc kết tinh lại 8080 g chất rắn thô với hiệu suất 90%90\%.

  • a) Phương pháp chưng cất dựa vào nhiệt độ sôi khác nhau của các chất.
  • b) Việc tách lớp dầu ăn nổi trên mặt nước bằng phễu chiết dùng phương pháp kết tinh.
  • c) Hai chất chênh nhau 44,8 C44{,}8\ ^\circ\text{C} về nhiệt độ sôi.
  • d) Kết tinh lại thu được 8080 g chất tinh khiết.

Câu 14. Đốt cháy hoàn toàn 22 kg xăng có nhiệt trị 4444 MJ/kg; đồng thời xét sản phẩm sáp dầu mỏ và nguyên liệu hoá dầu butadiene.

  • a) Nhựa đường và dầu nhờn là hai nhiên liệu có nhiệt trị cao nhất.
  • b) Nhiệt lượng toả ra bằng 8888 MJ.
  • c) Muốn có 8888 MJ nhiệt từ nhiên liệu này thì cần đốt 8888 kg.
  • d) Từ butadiene người ta sản xuất cao su tổng hợp.

PHẦN III. TRẢ LỜI NGẮN (2,00 điểm)

4 câu. Thí sinh viết đáp án vào các ô bên cạnh.

Câu 15. Tính số mol mắt xích chitin (M=203M = 203) có trong 81,281{,}2 g chitin.

Câu 16. Một mẫu polystyrene (PS) có phân tử khối trung bình 208000208000. Biết mắt xích có khối lượng 104104, tính hệ số trùng hợp nn.

Còn 5 câu nữa của đề số 3 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 4 / 10


(Đề thi có 3 trang)

THI THỬ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG

MÔN: HÓA HỌC — LỚP 11

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 21 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 8854

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,00 điểm)

12 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Tác dụng nổi bật của phân hữu cơ vi sinh là

  1. A. Tận dụng phế thải nông nghiệp và cải tạo kết cấu đất
  2. B. Làm giàu mùn và chống xói mòn đất
  3. C. Vừa cung cấp mùn vừa bổ sung vi sinh vật cho đất
  4. D. Cung cấp đồng thời đạm, lân, kali và mùn cho đất

Câu 2. Để nấu rượu từ dung dịch lên men, vì sao chọn phương pháp chưng cất?

  1. A. Vì ethanol sôi ở 78,3 78{,}3\ ^\circC, thấp hơn nước nên bay hơi trước
  2. B. Vì dầu ăn và nước không trộn lẫn nên tách được thành hai lớp
  3. C. Vì mỗi phân đoạn có khoảng nhiệt độ sôi riêng
  4. D. Vì đây là chưng cất lôi cuốn hơi nước

Câu 3. Trong phòng thí nghiệm, cột thuỷ tinh nhồi silica gel được dùng để

  1. A. Tách hỗn hợp bằng sắc kí cột
  2. B. Tách hai lớp chất lỏng không trộn lẫn
  3. C. Ngưng tụ hơi thành chất lỏng khi chưng cất
  4. D. Chứa hỗn hợp đem đun trong bộ chưng cất

Câu 4. Đun 1515 mol acetic acid với isoamyl alcohol dư, hiệu suất đạt 80%80\%. Số mol isoamyl acetate thu được là

  1. A. 13mol13\,\text{mol}
  2. B. 80mol80\,\text{mol}
  3. C. 12mol12\,\text{mol}
  4. D. 15mol15\,\text{mol}

Câu 5. Trong hai dạng đồng phân hình học, dạng cis là dạng

  1. A. Hai nhóm của mạch chính nằm khác phía so với liên kết đôi
  2. B. Phân tử có mạch carbon vòng
  3. C. Hai nhóm của mạch chính nằm trên cùng một nguyên tử carbon
  4. D. Hai nhóm của mạch chính nằm cùng một phía so với liên kết đôi

Câu 6. Chất nào sau đây tạo được liên kết hydrogen giữa các phân tử của nó?

  1. A. C2H5Cl\text{C}_2\text{H}_5\text{Cl} (chloroethane)
  2. B. C3H5(OH)3\text{C}_3\text{H}_5(\text{OH})_3 (glycerol)
  3. C. CH3OCH3\text{CH}_3\text{OCH}_3 (dimethyl ether)
  4. D. C2H6\text{C}_2\text{H}_6 (ethane)

Câu 7. Cho 1515 mol phenol tác dụng với nước bromine dư, hiệu suất đạt 80%80\%. Khối lượng kết tủa 2,4,6-tribromophenol (M=331M = 331 g/mol) thu được là

  1. A. 1410g1410\,\text{g}
  2. B. 3972g3972\,\text{g}
  3. C. 12g12\,\text{g}
  4. D. 4965g4965\,\text{g}

Câu 8. Đun nóng CH3CHBrCH3\text{CH}_3-\text{CHBr}-\text{CH}_3 (2-bromopropane) với dung dịch NaOH\text{NaOH} trong nước. Sản phẩm hữu cơ thu được là

  1. A. CH3CH(OH)CH3\text{CH}_3-\text{CH}(\text{OH})-\text{CH}_3 (propan-2-ol)
  2. B. C2H5OH\text{C}_2\text{H}_5\text{OH} (ethanol)
  3. C. CH3CH2CH2OH\text{CH}_3-\text{CH}_2-\text{CH}_2\text{OH} (propan-1-ol)
  4. D. CH3OH\text{CH}_3\text{OH} (methanol)

Câu 9. Trong phản ứng trùng hợp, phần lặp đi lặp lại trong mạch polymer được gọi là

  1. A. Hệ số trùng hợp
  2. B. Mắt xích
  3. C. Nhóm chức
  4. D. Monomer

Câu 10. Trong bài thực hành chuẩn độ dung dịch HCl\text{HCl} bằng dung dịch NaOH\text{NaOH}, dụng cụ dùng để lấy chính xác thể tích dung dịch HCl\text{HCl} cho vào bình tam giác là

  1. A. cốc có mỏ
  2. B. ống đong
  3. C. pipette
  4. D. buret

Câu 11. Người ta chọn phương pháp chưng cất lôi cuốn hơi nước là vì

  1. A. Tinh dầu kém bền nhiệt, sẽ bị phân huỷ nếu đem đun nóng
  2. B. Tinh dầu nằm sẵn trong các túi tiết ở vỏ quả nên chỉ cần ép ra
  3. C. Tinh dầu tan tốt trong nước nên dễ tách
  4. D. Tinh dầu bền nhiệt, dễ bay hơi cùng hơi nước và không tan trong nước

Câu 12. Trong thí nghiệm cho acetic acid tác dụng với Zn\text{Zn}, hiện tượng quan sát được là

  1. A. Kim loại tan dần và có khí không màu thoát ra
  2. B. Quỳ tím hoá đỏ
  3. C. Xuất hiện kết tủa màu đỏ gạch
  4. D. Có lớp bạc sáng như gương bám vào thành ống nghiệm

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (2,00 điểm)

2 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 13. Xét việc phủ lên bề mặt bể chứa xăng dầu và việc bơm vào gói bánh kẹo, túi cà phê để giữ được lâu.

  • a) Việc phủ lên bề mặt bể chứa xăng dầu dùng nitrogen lỏng.
  • b) Phần lớn khí nitrogen khai thác được dùng để tổng hợp ammonia.
  • c) Khí nitrogen phủ lên bể xăng dầu có tác dụng làm xăng dầu bay hơi nhanh hơn.
  • d) Muốn bảo quản mẫu máu trong thời gian dài thì dùng khí nitrogen ở nhiệt độ thường.

Câu 14. Nhỏ vài giọt phenolphthalein vào dung dịch HCl\text{HCl} 0,010{,}01 M có pH 2\approx 2.

  • a) Chất chỉ thị acid - base là chất làm cho dung dịch có pH bằng 77.
  • b) Dung dịch có màu hồng.
  • c) Một chất chỉ thị đơn lẻ chỉ cho biết pH nằm về phía nào của khoảng đổi màu.
  • d) Muốn đọc pH gần đúng trên cả thang thì dùng riêng methyl da cam.

PHẦN III. TRẢ LỜI NGẮN (2,00 điểm)

4 câu. Thí sinh viết đáp án vào các ô bên cạnh.

Câu 15. Đốt cháy hết một kilôgam lưu huỳnh thì thu được bao nhiêu kilôgam SO2\text{SO}_2? Biết MS=32M_{\text{S}} = 32MSO2=64M_{\text{SO}_2} = 64.

Câu 16. Đánh số các phân đoạn trong tháp chưng cất từ trên xuống: khí là 11, xăng là 22, dầu hoả là 33, diesel là 44, dầu nhờn là 55, phần cặn là 66. Hydrocarbon có 33 nguyên tử carbon nằm ở phân đoạn số mấy?

Câu 17. Trong phân tử ethanol (CH3CH2OH\text{CH}_3-\text{CH}_2-\text{OH}) có bao nhiêu liên kết CH\text{C}-\text{H}?

Câu 18. Formaldehyde sôi ở 19 C-19\ ^\circ\text{C}, acetone sôi ở 56 C56\ ^\circ\text{C}. Tính chênh lệch nhiệt độ sôi giữa hai chất.

PHẦN IV. TỰ LUẬN (3,00 điểm)

3 câu. Thí sinh trình bày lời giải.

Câu 19. Cho 66 mol CaC2\text{CaC}_2 tác dụng hết với nước. Tính số mol khí acetylene thu được.

Câu 20. Tính số mol mắt xích chitin (M=203M = 203) có trong 40,640{,}6 g chitin.

Câu 21. Vùng hấp thụ đặc trưng của liên kết C=C\text{C}=\text{C} trong alkene rộng bao nhiêu cm1\text{cm}^{-1}?

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 5 / 10


(Đề thi có 3 trang)

THI THỬ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG

MÔN: HÓA HỌC — LỚP 11

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 21 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 8855

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,00 điểm)

12 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Nung 88 mol Pb(NO3)2\text{Pb}(\text{NO}_3)_2 tới khối lượng không đổi theo phương trình 2Pb(NO3)2t2PbO+4NO2+O22\text{Pb}(\text{NO}_3)_2 \xrightarrow{t^\circ} 2\text{PbO} + 4\text{NO}_2 + \text{O}_2. Số mol khí NO2\text{NO}_2 thoát ra là

  1. A. 8mol8\,\text{mol}
  2. B. 4mol4\,\text{mol}
  3. C. 16mol16\,\text{mol}
  4. D. 17mol17\,\text{mol}

Câu 2. Phần trăm khối lượng của carbon trong C3H8O\text{C}_3\text{H}_8\text{O} (propan-1-ol) bằng

  1. A. 36%36\,\%
  2. B. 60%60\,\%
  3. C. 13,33%13{,}33\,\%
  4. D. 26,67%26{,}67\,\%

Câu 3. Cho 2-methylpropene (CH2=C(CH3)CH3\text{CH}_2=\text{C}(\text{CH}_3)-\text{CH}_3) tác dụng với H2O\text{H}_2\text{O}. Sản phẩm chính là

  1. A. CH3CHBrCH3\text{CH}_3-\text{CHBr}-\text{CH}_3 (2-bromopropane)
  2. B. CH3CHClCH3\text{CH}_3-\text{CHCl}-\text{CH}_3 (2-chloropropane)
  3. C. HOCH2CH(CH3)CH3\text{HOCH}_2-\text{CH}(\text{CH}_3)-\text{CH}_3 (2-methylpropan-1-ol)
  4. D. (CH3)3COH(\text{CH}_3)_3\text{C}-\text{OH} (2-methylpropan-2-ol)

Câu 4. Đốt cháy hoàn toàn một alcohol no, đơn chức, mạch hở thì thu được

  1. A. Số mol CO2\text{CO}_2 lớn hơn số mol H2O\text{H}_2\text{O}
  2. B. Số mol H2O\text{H}_2\text{O} lớn hơn số mol CO2\text{CO}_2
  3. C. Hai lượng bằng nhau
  4. D. Chỉ CO2\text{CO}_2 mà không có nước

Câu 5. Mạch chính khi gọi tên alcohol là

  1. A. Mạch carbon ngắn nhất
  2. B. Mạch carbon dài nhất, kể cả khi không chứa nhóm hydroxy
  3. C. Mạch carbon chứa nhiều nhánh nhất
  4. D. Mạch carbon dài nhất có chứa nguyên tử carbon mang nhóm hydroxy

Câu 6. Trong phản ứng với nước bromine, một phân tử phenol thế mấy nguyên tử hydrogen của vòng

  1. A. Hai nguyên tử, ở hai vị trí ortho
  2. B. Một nguyên tử, ở vị trí para
  3. C. Ba nguyên tử, ở các vị trí ortho và para
  4. D. Sáu nguyên tử, thế hết vòng

Câu 7. Trong phản ứng 2SO2+O2V2O5, 450 C2SO32\text{SO}_2 + \text{O}_2 \xrightarrow{\text{V}_2\text{O}_5,\ 450\ ^\circ\text{C}} 2\text{SO}_3, sulfur dioxide đóng vai trò

  1. A. chất khử
  2. B. chất oxi hoá
  3. C. chất chỉ thị màu
  4. D. chất xúc tác

Câu 8. Trong nguyên tắc bốn đúng khi bón phân, yêu cầu bón vào giai đoạn cây cần và lúc thời tiết thuận lợi thuộc về nguyên tắc

  1. A. đúng loại
  2. B. đúng lúc
  3. C. đúng cách
  4. D. đúng liều

Câu 9. Cho 55 mol Zn\text{Zn} tan hết trong dung dịch H2SO4\text{H}_2\text{SO}_4 đặc theo phương trình Zn+2H2SO4 (đặc)ZnSO4+SO2+2H2O\text{Zn} + 2\text{H}_2\text{SO}_4\ (\text{đặc}) \rightarrow \text{ZnSO}_4 + \text{SO}_2 \uparrow + 2\text{H}_2\text{O}. Số mol khí SO2\text{SO}_2 thoát ra là

  1. A. 6mol6\,\text{mol}
  2. B. 10mol10\,\text{mol}
  3. C. 5mol5\,\text{mol}
  4. D. 1mol1\,\text{mol}

Câu 10. Phản ứng C7H16t, xtC7H8+4H2\text{C}_7\text{H}_{16} \xrightarrow{t^\circ,\ xt} \text{C}_7\text{H}_8 + 4\text{H}_2 thuộc loại

  1. A. phản ứng reforming
  2. B. phản ứng cháy
  3. C. phản ứng thế
  4. D. phản ứng cracking

Câu 11. Nguyên liệu ban đầu thường dùng cho dây chuyền sản xuất H2SO4\text{H}_2\text{SO}_4

  1. A. Lưu huỳnh hoặc quặng pyrite FeS2\text{FeS}_2
  2. B. Không khí lỏng
  3. C. Đá vôi CaCO3\text{CaCO}_3
  4. D. Muối ăn NaCl\text{NaCl}

Câu 12. Vì sao công đoạn oxi hoá SO2\text{SO}_2 được chạy ở khoảng 450 C450\ ^\circ\text{C} chứ không hạ nhiệt độ xuống thấp hơn?

  1. A. Vì ở nhiệt độ thấp phản ứng quá chậm, dù hiệu suất cân bằng có cao hơn
  2. B. Vì nhiệt độ cao làm hiệu suất cân bằng tăng lên
  3. C.V2O5\text{V}_2\text{O}_5 chỉ hoạt động trên 1000 C1000\ ^\circ\text{C}
  4. D. Vì ở nhiệt độ thấp cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (2,00 điểm)

2 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 13. Xét dimethyl ether và công thức cấu tạo thu gọn CH3CH3\text{CH}_3-\text{CH}_3.

  • a) Công thức CH3CH3\text{CH}_3-\text{CH}_3 ứng với công thức phân tử CH4\text{CH}_4.
  • b) Công thức cấu tạo đầy đủ của dimethyl ether có 66 gạch nối.
  • c) Một công thức phân tử chỉ ứng với đúng một công thức cấu tạo.
  • d) Một công thức cấu tạo đã cho chỉ ứng với đúng một công thức phân tử.

Câu 14. Một mỏ dầu cho 900900 m3\text{m}^3 khí mỏ dầu chứa 95%95\% methane về thể tích; dầu thô khai thác được chứa 1%1\% lưu huỳnh về khối lượng.

  • a) Dầu mỏ nặng hơn nước và tan tốt trong nước.
  • b) Thể tích methane trong lượng khí trên bằng 4545 m3\text{m}^3.
  • c) Trong 88 tấn dầu thô ấy có 88 kg lưu huỳnh.
  • d) Dầu mỏ không có nhiệt độ sôi xác định vì nó là hỗn hợp của rất nhiều hydrocarbon.

PHẦN III. TRẢ LỜI NGẮN (2,00 điểm)

4 câu. Thí sinh viết đáp án vào các ô bên cạnh.

Câu 15. Khối lượng riêng của nước là 11 g/mL. Hỏi tinh dầu quế có khối lượng riêng 1,051{,}05 g/mL nằm ở lớp thứ mấy trong phễu chiết, tính từ trên xuống?

Câu 16. Từ 0,50{,}5 mol chất đầu (tỉ lệ mol chất đầu : sản phẩm là 1:11 : 1), tính khối lượng ethyl acetate (M=88M = 88) theo lí thuyết, đơn vị gam.

Câu 17. Cho các chất H2SO4\text{H}_2\text{SO}_4, NaOH\text{NaOH}, CH3COOH\text{CH}_3\text{COOH}, C12H22O11\text{C}_{12}\text{H}_{22}\text{O}_{11}. Có bao nhiêu chất là chất điện li mạnh?

Câu 18. Trùng hợp 2020 mol vinyl chloride (M=62,5M = 62{,}5 g/mol) với hiệu suất 50%50\%. Tính khối lượng PVC thu được.

PHẦN IV. TỰ LUẬN (3,00 điểm)

3 câu. Thí sinh trình bày lời giải.

Câu 19. Đánh số các phân đoạn trong tháp chưng cất từ trên xuống: khí là 11, xăng là 22, dầu hoả là 33, diesel là 44, dầu nhờn là 55, phần cặn là 66. Hydrocarbon có 33 nguyên tử carbon nằm ở phân đoạn số mấy?

Câu 20. Theo lí thuyết, 44 mol methanol cho bao nhiêu mol acetic acid?

Câu 21. Oxi hoá 3030 mol cumene với hiệu suất 80%80\%. Tính khối lượng phenol (M=94M = 94 g/mol) thu được.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 6 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG

MÔN: HÓA HỌC — LỚP 11

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 21 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 8856

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,00 điểm)

12 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Dung dịch HNO3\text{HNO}_3 nồng độ 0,10{,}1 M có nồng độ ion H+\text{H}^+ bằng

  1. A. 11 M
  2. B. 10710^{-7} M
  3. C. 101310^{-13} M
  4. D. 10110^{-1} M

Câu 2. Pha 1010 lít xăng có chỉ số octane 9292 với 4040 lít xăng có chỉ số octane 8383. Chỉ số octane của hỗn hợp, làm tròn đến hàng phần mười, là

  1. A. 84,884{,}8
  2. B. 8383
  3. C. 9292
  4. D. 87,587{,}5

Câu 3. Điều kiện của phản ứng C6H6+3Cl2asC6H6Cl6\text{C}_6\text{H}_6 + 3\text{Cl}_2 \xrightarrow{as} \text{C}_6\text{H}_6\text{Cl}_6

  1. A. HNO3\text{HNO}_3 đặc, H2SO4\text{H}_2\text{SO}_4 đặc
  2. B. Bột Fe\text{Fe}, đun nóng
  3. C. Chiếu ánh sáng tử ngoại
  4. D. Chiếu ánh sáng, không có bột sắt

Câu 4. Vì sao nguyên tử carbon mang halogen dễ bị tác nhân giàu electron tấn công?

  1. A. Vì liên kết CX\text{C}-\text{X} phân cực, nguyên tử carbon mang một phần điện tích dương
  2. B. Vì nguyên tử carbon ấy còn cặp electron chưa liên kết
  3. C. Vì liên kết CX\text{C}-\text{X} không phân cực
  4. D. Vì nguyên tử carbon mang một phần điện tích âm

Câu 5. Chất nào sau đây tạo được liên kết hydrogen giữa các phân tử của nó?

  1. A. CH3OCH3\text{CH}_3\text{OCH}_3 (dimethyl ether)
  2. B. C2H5Cl\text{C}_2\text{H}_5\text{Cl} (chloroethane)
  3. C. C2H6\text{C}_2\text{H}_6 (ethane)
  4. D. C3H7OH\text{C}_3\text{H}_7\text{OH} (propan-1-ol)

Câu 6. Biện pháp nào sau đây thật sự làm giảm lượng SO2\text{SO}_2 thải ra khí quyển?

  1. A. Nâng ống khói nhà máy lên thật cao
  2. B. Tăng nhiệt độ lò đốt để nhiên liệu cháy kiệt hơn
  3. C. Chuyển sang dùng khí thiên nhiên thay cho than đá
  4. D. Chạy nhà máy vào ban đêm thay vì ban ngày

Câu 7. Nhỏ từ từ dung dịch ammonia tới dư vào dung dịch ZnSO4\text{ZnSO}_4 (zinc sulfate). Hiện tượng quan sát được là

  1. A. Xuất hiện kết tủa màu trắng, kết tủa không tan trong ammonia dư
  2. B. Xuất hiện kết tủa màu trắng, sau đó kết tủa tan trong ammonia dư cho dung dịch trong suốt
  3. C. Xuất hiện kết tủa màu trắng keo, kết tủa không tan trong ammonia dư
  4. D. Xuất hiện kết tủa màu nâu đỏ, kết tủa không tan trong ammonia dư

Câu 8. Trong thí nghiệm cho acetic acid tác dụng với Zn\text{Zn}, hiện tượng quan sát được là

  1. A. Quỳ tím hoá đỏ
  2. B. Có lớp bạc sáng như gương bám vào thành ống nghiệm
  3. C. Kim loại tan dần và có khí không màu thoát ra
  4. D. Xuất hiện kết tủa màu đỏ gạch

Câu 9. Đun formic acid (HCOOH\text{HCOOH}) với methanol (CH3OH\text{CH}_3\text{OH}), xúc tác H2SO4\text{H}_2\text{SO}_4 đặc. Ester thu được là

  1. A. HCOOCH3\text{HCOOCH}_3 (methyl formate)
  2. B. CH3COOCH3\text{CH}_3\text{COOCH}_3 (methyl acetate)
  3. C. C2H5COOC2H5\text{C}_2\text{H}_5\text{COOC}_2\text{H}_5 (ethyl propionate)
  4. D. CH3COOC2H5\text{CH}_3\text{COOC}_2\text{H}_5 (ethyl acetate)

Câu 10. Để tách vài miligam sản phẩm ra khỏi hỗn hợp phản ứng nhiều thành phần, vì sao chọn phương pháp sắc kí cột?

  1. A. Vì đây là chưng cất lôi cuốn hơi nước
  2. B. Vì sắc kí cột tách được lượng nhỏ và hỗn hợp phức tạp
  3. C. Vì ethanol sôi ở 78,3 78{,}3\ ^\circC, thấp hơn nước nên bay hơi trước
  4. D. Vì mỗi phân đoạn có khoảng nhiệt độ sôi riêng

Câu 11. Trong danh pháp thay thế của dẫn xuất halogen, mạch chính được chọn là

  1. A. Mạch carbon chứa nhiều hydrogen nhất
  2. B. Mạch carbon dài nhất có chứa nguyên tử carbon mang halogen
  3. C. Mạch carbon ngắn nhất
  4. D. Mạch carbon dài nhất, kể cả khi không chứa carbon mang halogen

Câu 12. Trùng hợp vinyl chloride (CH2=CHCl\text{CH}_2=\text{CHCl}) thu được polymer nào?

  1. A. (CH2CHCl)n\left(-\text{CH}_2-\text{CHCl}-\right)_n, tức poly(vinyl chloride) (PVC)
  2. B. (CH2CH(CH3))n\left(-\text{CH}_2-\text{CH}(\text{CH}_3)-\right)_n, tức polypropylene (PP)
  3. C. (CH2CH2)n\left(-\text{CH}_2-\text{CH}_2-\right)_n, tức polyethylene (PE)
  4. D. (CH2CH(C6H5))n\left(-\text{CH}_2-\text{CH}(\text{C}_6\text{H}_5)-\right)_n, tức polystyrene (PS)

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (2,00 điểm)

2 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 13. Xét việc làm lạnh nam châm siêu dẫn trong máy chụp cộng hưởng từ và việc bảo quản vaccine trong ngân hàng sinh phẩm.

  • a) Nitrogen lỏng sôi ở khoảng 196 -196\ ^\circC.
  • b) Việc bảo quản vaccine trong ngân hàng sinh phẩm dùng khí nitrogen.
  • c) Phần lớn khí nitrogen khai thác được dùng để sản xuất sulfuric acid.
  • d) Rò rỉ khí N2\text{N}_2 trong phòng kín vô hại vì N2\text{N}_2 không độc.

Câu 14. Xét nguyên tố manganese, nguyên tố calcium, loại phân kali và một bao ammonium chloride nặng 170170 kg.

  • a) Manganese thuộc nhóm nguyên tố đa lượng.
  • b) Ba nguyên tố dinh dưỡng đa lượng là Ca\text{Ca}, Mg\text{Mg}S\text{S}.
  • c) Phân kali thuộc nhóm phân hữu cơ.
  • d) Khối lượng nitrogen trong bao phân ấy bằng 44,544{,}5 kg.

PHẦN III. TRẢ LỜI NGẮN (2,00 điểm)

4 câu. Thí sinh viết đáp án vào các ô bên cạnh.

Câu 15. Xác định số oxi hoá của sulfur trong H2SO3\text{H}_2\text{SO}_3 (sulfurous acid).

Câu 16. Cho các việc làm sau khi khảo sát chuyển dịch cân bằng: mỗi lần chỉ thay đổi một yếu tố; dùng cùng một lượng dung dịch cho các ống; ghi lại màu của các ống ngay sau khi tác động; thay đổi nhiều yếu tố cùng lúc cho nhanh. Có bao nhiêu việc làm đúng?

Câu 17. Cracking hexane (C6H14\text{C}_{6}\text{H}_{14}) thu được một alkane có 11 nguyên tử carbon. Alkene sinh ra có bao nhiêu nguyên tử carbon?

Câu 18. Một ô tô thải 200200 g CO2\text{CO}_2 mỗi kilômét. Tính lượng CO2\text{CO}_2 thải ra sau 120120 km, theo kilôgam.

PHẦN IV. TỰ LUẬN (3,00 điểm)

3 câu. Thí sinh trình bày lời giải.

Câu 19. Hoà tan HNO3\text{HNO}_3 vào nước được dung dịch nồng độ 0,450{,}45 M. Chất ấy là chất điện li mạnh, phương trình điện li: HNO3H++NO3\text{HNO}_3 \rightarrow \text{H}^+ + \text{NO}_3^-. Tính nồng độ ion NO3\text{NO}_3^- trong dung dịch.

Câu 20. Theo lí thuyết, 2828 mol methanol cho bao nhiêu mol acetic acid?

Còn 1 câu nữa của đề số 6 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 7 / 10


(Đề thi có 3 trang)

THI THỬ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG

MÔN: HÓA HỌC — LỚP 11

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 21 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 8857

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,00 điểm)

12 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Trong công nghiệp, acetone (CH3COCH3\text{CH}_3\text{COCH}_3) được điều chế từ

  1. A. methanol (CH3OH\text{CH}_3\text{OH})
  2. B. cumene (C6H5CH(CH3)2\text{C}_6\text{H}_5\text{CH}(\text{CH}_3)_2)
  3. C. đá vôi CaCO3\text{CaCO}_3
  4. D. ethylene (CH2=CH2\text{CH}_2=\text{CH}_2)

Câu 2. Tên thay thế của alkane có công thức cấu tạo (CH3)3CCH2CH2CH3(\text{CH}_3)_3\text{C}-\text{CH}_2-\text{CH}_2-\text{CH}_3

  1. A. 2,2-dimethylpentane
  2. B. propane
  3. C. butane
  4. D. ethane

Câu 3. Pha 3030 lít xăng có chỉ số octane 9292 với 3030 lít xăng có chỉ số octane 9797. Chỉ số octane của hỗn hợp, làm tròn đến hàng phần mười, là

  1. A. 9797
  2. B. 94,594{,}5
  3. C. 9292
  4. D. 94,694{,}6

Câu 4. Tên thay thế của carboxylic acid có công thức cấu tạo C3H7COOH\text{C}_3\text{H}_7\text{COOH}

  1. A. propanoic acid
  2. B. ethanoic acid
  3. C. methanoic acid
  4. D. butanoic acid

Câu 5. Muốn kiểm tra xem phản ứng đã hết chất đầu hay chưa, nên chọn phương pháp

  1. A. kết tinh lại
  2. B. chưng cất phân đoạn
  3. C. chiết lỏng – lỏng bằng dung môi hữu cơ
  4. D. sắc kí lớp mỏng

Câu 6. Theo thuyết Brønsted - Lowry, HSO4\text{HSO}_4^- đóng vai trò acid vì nó

  1. A. nhận proton H+\text{H}^+
  2. B. phân li ra ion OH\text{OH}^-
  3. C. cho proton H+\text{H}^+
  4. D. nhận thêm electron

Câu 7. Cho 752752 g phenol (C6H5OH\text{C}_6\text{H}_5\text{OH}, M=94M = 94 g/mol) tác dụng với dung dịch NaOH\text{NaOH} dư, hiệu suất đạt 50%50\%. Khối lượng C6H5ONa\text{C}_6\text{H}_5\text{ONa} (M=116M = 116 g/mol) thu được là

  1. A. 928g928\,\text{g}
  2. B. 752g752\,\text{g}
  3. C. 464g464\,\text{g}
  4. D. 4g4\,\text{g}

Câu 8. Chuẩn độ 2020 mL dung dịch HBr\text{HBr} 0,050{,}05 M bằng dung dịch Ba(OH)2\text{Ba}(\text{OH})_2 0,10{,}1 M. Thể tích dung dịch chuẩn cần dùng để tới điểm tương đương bằng

  1. A. 5mL5\,\text{mL}
  2. B. 10mL10\,\text{mL}
  3. C. 2,5mL2{,}5\,\text{mL}
  4. D. 20mL20\,\text{mL}

Câu 9. Sục khí methane (CH4\text{CH}_4) vào nước bromine. Hiện tượng quan sát được là

  1. A. Không có hiện tượng
  2. B. Mất màu vàng nâu
  3. C. Mất màu tím
  4. D. Xuất hiện kết tủa vàng nhạt

Câu 10. Trong phân tử H2SO4\text{H}_2\text{SO}_4, sulfur có số oxi hoá

  1. A. 2-2
  2. B. +6+6, cao nhất của sulfur
  3. C. 00
  4. D. +4+4

Câu 11. Các aldehyde và ketone nhẹ tan tốt trong nước là vì

  1. A. Chúng có khối lượng riêng bằng khối lượng riêng của nước
  2. B. Chúng phản ứng với nước tạo dung dịch
  3. C. Oxygen của nhóm carbonyl tạo được liên kết hydrogen với phân tử nước
  4. D. Chúng phân li thành ion trong nước

Câu 12. Trong bài thực hành chuẩn độ dung dịch HCl\text{HCl} bằng dung dịch NaOH\text{NaOH}, dụng cụ dùng để lấy chính xác thể tích dung dịch HCl\text{HCl} cho vào bình tam giác là

  1. A. pipette
  2. B. buret
  3. C. cốc có mỏ
  4. D. ống đong

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (2,00 điểm)

2 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 13. Cho các chất: C2H5OH\text{C}_2\text{H}_5\text{OH}, HCOOH\text{HCOOH}, CH3COOH\text{CH}_3\text{COOH}, C2H5Br\text{C}_2\text{H}_5\text{Br}, và xét riêng chất CH3OCH3\text{CH}_3\text{OCH}_3 (dimethyl ether).

  • a) Nhóm chức là nhóm nguyên tử gây ra tính chất hoá học đặc trưng của phân tử.
  • b) Nhóm COOH-\text{COOH} là nhóm chức của carboxylic acid.
  • c) Nhóm OH-\text{OH} của phenol gắn vào một nguyên tử carbon no.
  • d) Các chất có cùng nhóm chức thì có tính chất hoá học tương tự nhau.

Câu 14. Cho 1212 mol sulfur phản ứng hết theo phương trình 2Al+3SAl2S32\text{Al} + 3\text{S} \rightarrow \text{Al}_2\text{S}_3 (nhiệt độ cao).

  • a) Trong phản ứng này, sulfur đóng vai trò chất oxi hoá.
  • b) Khối lượng sulfur đã dùng bằng 1212 g.
  • c) Số oxi hoá của sulfur trong SO3\text{SO}_3 bằng 6-6.
  • d) Sulfur trong đơn chất có số oxi hoá 00 nên vừa có thể là chất oxi hoá vừa có thể là chất khử.

PHẦN III. TRẢ LỜI NGẮN (2,00 điểm)

4 câu. Thí sinh viết đáp án vào các ô bên cạnh.

Câu 15. Khối lượng riêng của nước là 11 g/mL. Hỏi tinh dầu cam có khối lượng riêng 0,840{,}84 g/mL nằm ở lớp thứ mấy trong phễu chiết, tính từ trên xuống?

Câu 16. Một phân tử N2O3\text{N}_2\text{O}_3 (dinitrogen trioxide) có bao nhiêu nguyên tử oxygen?

Câu 17. Trên phổ khối lượng của C2H4\text{C}_2\text{H}_4 (ethylene), peak ion phân tử có giá trị m/zm/z bằng bao nhiêu?

Câu 18. Methyl formate sôi ở 32 C32\ ^\circ\text{C}, propionic acid sôi ở 141 C141\ ^\circ\text{C}. Tính chênh lệch nhiệt độ sôi giữa hai chất.

PHẦN IV. TỰ LUẬN (3,00 điểm)

3 câu. Thí sinh trình bày lời giải.

Câu 19. Cho các dung dịch K2SO4\text{K}_2\text{SO}_4, NaHCO3\text{NaHCO}_3, NH4Cl\text{NH}_4\text{Cl}, (NH4)2SO4(\text{NH}_4)_2\text{SO}_4. Có bao nhiêu dung dịch có môi trường base?

Câu 20. Đánh số các phân đoạn trong tháp chưng cất từ trên xuống: khí là 11, xăng là 22, dầu hoả là 33, diesel là 44, dầu nhờn là 55, phần cặn là 66. Hydrocarbon có 1515 nguyên tử carbon nằm ở phân đoạn số mấy?

Câu 21. Cho các muối sulfate sau: BaSO4\text{BaSO}_4, Na2SO4\text{Na}_2\text{SO}_4, Al2(SO4)3\text{Al}_2(\text{SO}_4)_3, K2SO4\text{K}_2\text{SO}_4. Có bao nhiêu muối tan tốt trong nước?

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 8 / 10


(Đề thi có 3 trang)

THI THỬ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG

MÔN: HÓA HỌC — LỚP 11

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 21 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 8858

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,00 điểm)

12 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Cho phenol tác dụng với kim loại Na\text{Na} (nhiệt độ thường). Sản phẩm hữu cơ thu được là

  1. A. C6H2Br3OH\text{C}_6\text{H}_2\text{Br}_3\text{OH} (2,4,6-tribromophenol)
  2. B. C6H5ONa\text{C}_6\text{H}_5\text{ONa} (sodium phenolate)
  3. C. C6H2(NO2)3OH\text{C}_6\text{H}_2(\text{NO}_2)_3\text{OH} (2,4,6-trinitrophenol (acid picric))
  4. D. C6H6\text{C}_6\text{H}_6 (benzene)

Câu 2. Dung dịch HCl\text{HCl} nồng độ 0,0010{,}001 M có pH bằng

  1. A. 33
  2. B. 77
  3. C. 1111
  4. D. 44

Câu 3. Hoà 110110 mL ethanol nguyên chất vào nước, thu được 500500 mL dung dịch. Độ rượu của dung dịch bằng

  1. A. 110\,^\circ
  2. B. 22\,^\circ
  3. C. 78\,^\circ
  4. D. 454{,}5\,^\circ

Câu 4. Cân bằng C(s)+CO2(g)2CO(g)\text{C}\left(s\right) + \text{CO}_2\left(g\right) \rightleftharpoons 2\text{CO}\left(g\right) đang ở trạng thái cân bằng thì chịu một tác động bên ngoài. Theo nguyên lí Le Chatelier, cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều

  1. A. giữ nguyên vì cân bằng đã ổn định
  2. B. thuận, bất kể tác động là gì
  3. C. làm tăng tác động bên ngoài ấy
  4. D. làm giảm tác động bên ngoài ấy

Câu 5. Cho cân bằng N2O4(g)2NO2(g)\text{N}_2\text{O}_4\left(g\right) \rightleftharpoons 2\text{NO}_2\left(g\right)ΔrH=57\Delta_r H = 57 kJ; vế trái có 11 mol khí, vế phải có 22 mol khí. Thêm N2O4\text{N}_2\text{O}_4 vào hệ đang cân bằng thì cân bằng chuyển dịch theo chiều

  1. A. nghịch, tức chiều sinh thêm chất vừa thêm
  2. B. thuận, tức chiều tiêu thụ chất vừa thêm
  3. C. không chuyển dịch vì KCK_C không đổi
  4. D. thuận, và giá trị KCK_C tăng theo

Câu 6. Vì sao H2O\text{H}_2\text{O} được gọi là chất lưỡng tính?

  1. A. Vì nó vừa cho được proton vừa nhận được proton, tuỳ chất phản ứng cùng
  2. B. Vì nó không phản ứng với acid cũng không phản ứng với base
  3. C. Vì nó vừa tan trong nước vừa tan trong dầu
  4. D. Vì nó phân li ra cả H+\text{H}^+OH\text{OH}^- cùng lúc

Câu 7. Nguồn nào sau đây phát thải NOx\text{NO}_x vào không khí?

  1. A. Hô hấp của người và động vật
  2. B. Hoà tan muối ăn vào nước
  3. C. Máy phát điện chạy dầu diesel
  4. D. Hoà tan đường vào nước ở nhiệt độ thường

Câu 8. Trong phòng thí nghiệm, methane được điều chế bằng cách

  1. A. Nhiệt phân CaCO3\text{CaCO}_3
  2. B. Cho Zn\text{Zn} tác dụng với dung dịch HCl\text{HCl}
  3. C. Nung CH3COONa\text{CH}_3\text{COONa} với hỗn hợp vôi tôi xút
  4. D. Cho Na\text{Na} tác dụng với nước

Câu 9. Phần trăm khối lượng của carbon trong C2H6O\text{C}_2\text{H}_6\text{O} (ethanol) bằng

  1. A. 52,17%52{,}17\,\%
  2. B. 13,04%13{,}04\,\%
  3. C. 34,79%34{,}79\,\%
  4. D. 24%24\,\%

Câu 10. Chất nào sau đây tạo được liên kết hydrogen giữa các phân tử của nó?

  1. A. CH3OCH3\text{CH}_3\text{OCH}_3 (dimethyl ether)
  2. B. C2H5Cl\text{C}_2\text{H}_5\text{Cl} (chloroethane)
  3. C. C2H5OH\text{C}_2\text{H}_5\text{OH} (ethanol)
  4. D. C2H6\text{C}_2\text{H}_6 (ethane)

Câu 11. Cho 77 mol sulfur phản ứng hết theo phương trình H2+SH2S\text{H}_2 + \text{S} \rightarrow \text{H}_2\text{S}. Số mol H2S\text{H}_2\text{S} thu được là

  1. A. 6mol6\,\text{mol}
  2. B. 1mol1\,\text{mol}
  3. C. 8mol8\,\text{mol}
  4. D. 7mol7\,\text{mol}

Câu 12. Cho dãy chất: CH4\text{CH}_4, C2H6\text{C}_2\text{H}_6, C6H12O6\text{C}_6\text{H}_{12}\text{O}_6, Na2CO3\text{Na}_2\text{CO}_3, NaHCO3\text{NaHCO}_3. Số chất hữu cơ trong dãy là

  1. A. 33
  2. B. 44
  3. C. 22
  4. D. 55

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (2,00 điểm)

2 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 13. Xét arene C6H5CH2CH2CH3\text{C}_6\text{H}_5-\text{CH}_2-\text{CH}_2-\text{CH}_3, tiền tố para- và công thức phân tử C8H10\text{C}_8\text{H}_{10}.

  • a) C6H5CH2CH2CH3\text{C}_6\text{H}_5-\text{CH}_2-\text{CH}_2-\text{CH}_3 có tên thường là propylbenzene.
  • b) C6H5CH2CH2CH3\text{C}_6\text{H}_5-\text{CH}_2-\text{CH}_2-\text{CH}_3 không thuộc dãy đồng đẳng benzene.
  • c) Ứng với C8H10\text{C}_8\text{H}_{10}55 đồng phân arene.
  • d) Một arene thuộc dãy đồng đẳng benzene có 1919 nguyên tử carbon thì có 3838 nguyên tử hydrogen.

Câu 14. Xét nguyên tố potassium, nguyên tố molybdenum, loại phân xanh và một bao sodium nitrate nặng 7070 kg.

  • a) Potassium thuộc nhóm nguyên tố trung lượng.
  • b) Molybdenum có vai trò thúc thân lá phát triển, làm cây xanh tốt.
  • c) Khối lượng nitrogen trong bao phân ấy bằng 11,611{,}6 kg.
  • d) Phân bón hữu cơ có ưu điểm là có tác dụng nhanh hơn phân vô cơ.

PHẦN III. TRẢ LỜI NGẮN (2,00 điểm)

4 câu. Thí sinh viết đáp án vào các ô bên cạnh.

Câu 15. Hoà tan HCl\text{HCl} vào nước được dung dịch nồng độ 0,750{,}75 M. Chất ấy là chất điện li mạnh, phương trình điện li: HClH++Cl\text{HCl} \rightarrow \text{H}^+ + \text{Cl}^-. Tính nồng độ ion Cl\text{Cl}^- trong dung dịch.

Câu 16. Cho các thí nghiệm khảo sát sự chuyển dịch cân bằng sau: (1) 2NO2N2O42\text{NO}_2 \rightleftharpoons \text{N}_2\text{O}_4 — ngâm ống nghiệm vào nước nóng. (2) 2NO2N2O42\text{NO}_2 \rightleftharpoons \text{N}_2\text{O}_4 — ngâm ống nghiệm vào nước đá. (3) Fe3++SCN[Fe(SCN)]2+\text{Fe}^{3+} + \text{SCN}^- \rightleftharpoons \left[\text{Fe}\left(\text{SCN}\right)\right]^{2+} — nhỏ thêm dung dịch FeCl3\text{FeCl}_3. (4) Fe3++SCN[Fe(SCN)]2+\text{Fe}^{3+} + \text{SCN}^- \rightleftharpoons \left[\text{Fe}\left(\text{SCN}\right)\right]^{2+} — nhỏ thêm dung dịch KSCN\text{KSCN}. (5) Fe3++SCN[Fe(SCN)]2+\text{Fe}^{3+} + \text{SCN}^- \rightleftharpoons \left[\text{Fe}\left(\text{SCN}\right)\right]^{2+} — nhỏ thêm dung dịch NaOH\text{NaOH}. (6) 2CrO42+2H+Cr2O72+H2O2\text{CrO}_4^{2-} + 2\text{H}^+ \rightleftharpoons \text{Cr}_2\text{O}_7^{2-} + \text{H}_2\text{O} — nhỏ thêm dung dịch acid. (7) 2CrO42+2H+Cr2O72+H2O2\text{CrO}_4^{2-} + 2\text{H}^+ \rightleftharpoons \text{Cr}_2\text{O}_7^{2-} + \text{H}_2\text{O} — nhỏ thêm dung dịch kiềm. (8) [Co(H2O)6]2++4Cl[CoCl4]2+6H2O\left[\text{Co}\left(\text{H}_2\text{O}\right)_6\right]^{2+} + 4\text{Cl}^- \rightleftharpoons \left[\text{CoCl}_4\right]^{2-} + 6\text{H}_2\text{O} — nhỏ thêm dung dịch HCl\text{HCl} đặc. (9) [Co(H2O)6]2++4Cl[CoCl4]2+6H2O\left[\text{Co}\left(\text{H}_2\text{O}\right)_6\right]^{2+} + 4\text{Cl}^- \rightleftharpoons \left[\text{CoCl}_4\right]^{2-} + 6\text{H}_2\text{O} — pha loãng dung dịch bằng nước. (10) CH3COOHCH3COO+H+\text{CH}_3\text{COOH} \rightleftharpoons \text{CH}_3\text{COO}^- + \text{H}^+ — nhỏ thêm dung dịch CH3COONa\text{CH}_3\text{COONa}. Trong số đó, có bao nhiêu thí nghiệm mà cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận?

Còn 5 câu nữa của đề số 8 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 9 / 10


(Đề thi có 3 trang)

THI THỬ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG

MÔN: HÓA HỌC — LỚP 11

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 21 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 8859

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,00 điểm)

12 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Cho 470470 g phenol (C6H5OH\text{C}_6\text{H}_5\text{OH}, M=94M = 94 g/mol) tác dụng với dung dịch NaOH\text{NaOH} dư, hiệu suất đạt 60%60\%. Khối lượng C6H5ONa\text{C}_6\text{H}_5\text{ONa} (M=116M = 116 g/mol) thu được là

  1. A. 3g3\,\text{g}
  2. B. 580g580\,\text{g}
  3. C. 470g470\,\text{g}
  4. D. 348g348\,\text{g}

Câu 2. Cho phenol tác dụng với dung dịch NaOH\text{NaOH} (nhiệt độ thường). Sản phẩm hữu cơ thu được là

  1. A. C6H5ONa\text{C}_6\text{H}_5\text{ONa} (sodium phenolate)
  2. B. C6H2Br3OH\text{C}_6\text{H}_2\text{Br}_3\text{OH} (2,4,6-tribromophenol)
  3. C. C6H6\text{C}_6\text{H}_6 (benzene)
  4. D. C6H2(NO2)3OH\text{C}_6\text{H}_2(\text{NO}_2)_3\text{OH} (2,4,6-trinitrophenol (acid picric))

Câu 3. Khí NO\text{NO} không màu thoát ra từ ống xả, vừa gặp không khí đã hoá nâu. Chất tạo thành là.

  1. A. N2\text{N}_2
  2. B. NO2\text{NO}_2
  3. C. NH3\text{NH}_3
  4. D. N2O\text{N}_2\text{O}

Câu 4. Trong bài thực hành chuẩn độ dung dịch HCl\text{HCl} bằng dung dịch NaOH\text{NaOH}, dụng cụ dùng để lấy chính xác thể tích dung dịch HCl\text{HCl} cho vào bình tam giác là

  1. A. ống đong
  2. B. buret
  3. C. pipette
  4. D. cốc có mỏ

Câu 5. Trong nguyên tắc bốn đúng khi bón phân, yêu cầu bón đúng vị trí rồi vùi lấp để hạn chế thất thoát thuộc về nguyên tắc

  1. A. đúng lúc
  2. B. đúng loại
  3. C. đúng liều
  4. D. đúng cách

Câu 6. Dung dịch HNO3\text{HNO}_3 nồng độ 0,0010{,}001 M có nồng độ ion H+\text{H}^+ bằng

  1. A. 33 M
  2. B. 101110^{-11} M
  3. C. 10310^{-3} M
  4. D. 10710^{-7} M

Câu 7. Kim loại Cr\text{Cr} không tan trong HNO3\text{HNO}_3 đặc nguội vì

  1. A. HNO3\text{HNO}_3 đặc nguội là acid yếu nên không phản ứng
  2. B. bị thụ động hoá, lớp oxide bền tạo ra ngăn phản ứng tiếp diễn
  3. C. nó đứng sau hydrogen trong dãy hoạt động hoá học
  4. D. nó không phản ứng với acid trong bất kì điều kiện nào

Câu 8. Một nhà máy đốt hết 400400 kg than có chứa 4%4\% lưu huỳnh về khối lượng. Coi toàn bộ lưu huỳnh cháy thành SO2\text{SO}_2, khối lượng SO2\text{SO}_2 sinh ra bằng

  1. A. 16kg16\,\text{kg}
  2. B. 32kg32\,\text{kg}
  3. C. 400kg400\,\text{kg}
  4. D. 8kg8\,\text{kg}

Câu 9. Nói độ dinh dưỡng của phân lân tính theo P2O5\text{P}_2\text{O}_5 có nghĩa là

  1. A. P2O5\text{P}_2\text{O}_5 là tạp chất có hại trong phân
  2. B. Trong phân lân thật sự có sẵn P2O5\text{P}_2\text{O}_5
  3. C. Quy đổi toàn bộ phosphorus trong phân về dạng P2O5\text{P}_2\text{O}_5 rồi lấy phần trăm khối lượng
  4. D. Phải trộn thêm P2O5\text{P}_2\text{O}_5 vào phân trước khi bón

Câu 10. Công đoạn thứ hai của phương pháp tiếp xúc tạo ra

  1. A. Khí SO3\text{SO}_3
  2. B. Khí O2\text{O}_2
  3. C. Khí SO2\text{SO}_2
  4. D. Lưu huỳnh đơn chất

Câu 11. Sản phẩm của phản ứng CHCH+2H2Ni, tCH3CH3\text{CH} \equiv \text{CH} + 2\text{H}_2 \xrightarrow{\text{Ni},\ t^\circ} \text{CH}_3-\text{CH}_3 (Ni\text{Ni}, nhiệt độ cao) là

  1. A. ethane
  2. B. ethanol
  3. C. 1,2-dibromoethane
  4. D. chloroethane

Câu 12. Cần biết pH gần đúng của nước chanh trên cả thang từ 11 đến 1414. Cách làm hợp lí nhất là

  1. A. dùng giấy chỉ thị vạn năng rồi so với bảng màu, hoặc dùng máy đo pH
  2. B. đun nóng dung dịch rồi quan sát màu
  3. C. cân khối lượng dung dịch rồi tra bảng
  4. D. chỉ dùng methyl da cam vì nó đổi màu theo pH

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (2,00 điểm)

2 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 13. Xét ethyl methyl ether và công thức cấu tạo thu gọn CH3CH2CH3\text{CH}_3-\text{CH}_2-\text{CH}_3.

  • a) Trong công thức cấu tạo đầy đủ, mỗi nguyên tử carbon có đúng bốn gạch nối.
  • b) Công thức cấu tạo thu gọn của ethyl methyl ether là CH3CH2OCH3\text{CH}_3-\text{CH}_2-\text{O}-\text{CH}_3.
  • c) Công thức CH3CH2CH3\text{CH}_3-\text{CH}_2-\text{CH}_3 ứng với công thức phân tử CH4\text{CH}_4.
  • d) Công thức cấu tạo đầy đủ của ethyl methyl ether có 88 gạch nối.

Câu 14. Xét arene C14H10\text{C}_{14}\text{H}_{10}, tiền tố para- và công thức phân tử C8H10\text{C}_8\text{H}_{10}.

  • a) C14H10\text{C}_{14}\text{H}_{10} không thuộc dãy đồng đẳng benzene.
  • b) Tiền tố para- chỉ hai nhánh ở vị trí 1,21{,}2.
  • c) Một arene thuộc dãy đồng đẳng benzene có 2525 nguyên tử carbon thì có 4444 nguyên tử hydrogen.
  • d) Sáu liên kết carbon - carbon trong vòng benzene gồm ba liên kết đơn và ba liên kết đôi xen kẽ, dài ngắn khác nhau.

PHẦN III. TRẢ LỜI NGẮN (2,00 điểm)

4 câu. Thí sinh viết đáp án vào các ô bên cạnh.

Câu 15. Trong phân tử ethanol (C2H5OH\text{C}_2\text{H}_5\text{OH}) có bao nhiêu nhóm hydroxy?

Câu 16. Một alkyne (CnH2n2\text{C}_n\text{H}_{2n-2}) có 55 nguyên tử carbon. Tính số nguyên tử hydrogen trong phân tử.

Câu 17. Từ 0,50{,}5 mol chất đầu (tỉ lệ mol chất đầu : sản phẩm là 1:11 : 1), tính khối lượng benzoic acid (M=122M = 122) theo lí thuyết, đơn vị gam.

Còn 4 câu nữa của đề số 9 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 10 / 10


(Đề thi có 3 trang)

THI THỬ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG

MÔN: HÓA HỌC — LỚP 11

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 21 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 8860

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,00 điểm)

12 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Phổ khối lượng của C2H5Cl\text{C}_2\text{H}_5\text{Cl} (chloroethane) có hai peak ở m/z=64m/z = 64m/z=66m/z = 66 với tỉ lệ chiều cao xấp xỉ 3:13 : 1. Nguyên nhân là

  1. A. máy đo bị sai số nên vẽ ra hai peak thay vì một
  2. B. phân tử vỡ thành hai mảnh có khối lượng chênh nhau hai đơn vị
  3. C. nguyên tố Cl\text{Cl} trong phân tử có hai đồng vị hơn kém nhau hai đơn vị khối lượng
  4. D. phân tử đã nhận thêm hai nguyên tử hydrogen trong buồng ion hoá

Câu 2. Điều kiện tiến hành quá trình cracking nhiệt là

  1. A. 450550 C450 - 550\ ^\circ\text{C}, xúc tác zeolite
  2. B. Nhiệt độ thường, không cần xúc tác
  3. C. Khoảng 500 C500\ ^\circ\text{C}, xúc tác platinum trên aluminium oxide
  4. D. 700900 C700 - 900\ ^\circ\text{C}, không dùng xúc tác

Câu 3. Vì sao benzene không làm mất màu dung dịch thuốc tím ở nhiệt độ thường

  1. A. Vì các electron π\pi giải toả đều trên vòng làm vòng benzene rất bền
  2. B. Vì thuốc tím không phải chất oxi hoá
  3. C. Vì benzene không có liên kết bội nào
  4. D. Vì benzene không tan trong nước nên không tiếp xúc được với thuốc tím

Câu 4. Cho cân bằng 2SO2(g)+O2(g)2SO3(g)2\text{SO}_2\left(g\right) + \text{O}_2\left(g\right) \rightleftharpoons 2\text{SO}_3\left(g\right). Biểu thức hằng số cân bằng KCK_C của cân bằng ấy là

  1. A. KC=[SO2]2[O2][SO3]2K_C = \dfrac{\left[\text{SO}_2\right]^{2} \left[\text{O}_2\right]}{\left[\text{SO}_3\right]^{2}}
  2. B. KC=[HI]2[H2][I2]K_C = \dfrac{\left[\text{HI}\right]^{2}}{\left[\text{H}_2\right] \left[\text{I}_2\right]}
  3. C. KC=[SO3]2[SO2]2[O2]K_C = \dfrac{\left[\text{SO}_3\right]^{2}}{\left[\text{SO}_2\right]^{2} \left[\text{O}_2\right]}
  4. D. KC=[SO3][SO2][O2]K_C = \dfrac{\left[\text{SO}_3\right]}{\left[\text{SO}_2\right] \left[\text{O}_2\right]}

Câu 5. Dung dịch formaldehyde nồng độ 3740%37 - 40\% trong nước được gọi là

  1. A. Formalin
  2. B. Cồn y tế
  3. C. Giấm ăn
  4. D. Nước javel

Câu 6. Mẫu nước thải của một nhà máy có [H+]=108\left[\text{H}^+\right] = 10^{-8} M. Giá trị pH của mẫu bằng

  1. A. 77
  2. B. 88
  3. C. 66
  4. D. 1414

Câu 7. Trong công nghiệp, acetaldehyde (CH3CHO\text{CH}_3\text{CHO}) được điều chế từ

  1. A. cumene (C6H5CH(CH3)2\text{C}_6\text{H}_5\text{CH}(\text{CH}_3)_2)
  2. B. ethylene (CH2=CH2\text{CH}_2=\text{CH}_2)
  3. C. methanol (CH3OH\text{CH}_3\text{OH})
  4. D. đá vôi CaCO3\text{CaCO}_3

Câu 8. Chuẩn độ 2020 mL dung dịch HBr\text{HBr} chưa biết nồng độ bằng dung dịch KOH\text{KOH} 0,10{,}1 M, thấy dùng hết 1010 mL dung dịch chuẩn. Nồng độ dung dịch acid bằng

  1. A. 0,03M0{,}03\,\text{M}
  2. B. 0,1M0{,}1\,\text{M}
  3. C. 0,2M0{,}2\,\text{M}
  4. D. 0,05M0{,}05\,\text{M}

Câu 9. Nhỏ ethanol (C2H5OH\text{C}_2\text{H}_5\text{OH}) vào Cu(OH)2\text{Cu}(\text{OH})_2 ở nhiệt độ thường. Hiện tượng quan sát được là

  1. A. Cu(OH)2\text{Cu}(\text{OH})_2 không tan, không có hiện tượng gì
  2. B. Có khí không màu thoát ra
  3. C. Cu(OH)2\text{Cu}(\text{OH})_2 tan ra cho dung dịch màu xanh lam đậm
  4. D. Xuất hiện kết tủa màu đỏ gạch

Câu 10. Điều kiện của phản ứng C6H6+HNO3H2SO4 đặcC6H5NO2+H2O\text{C}_6\text{H}_6 + \text{HNO}_3 \xrightarrow{\text{H}_2\text{SO}_4\ \text{đặc}} \text{C}_6\text{H}_5\text{NO}_2 + \text{H}_2\text{O}

  1. A. Xúc tác Ni\text{Ni}, nhiệt độ và áp suất cao
  2. B. Bột Fe\text{Fe}, đun nóng
  3. C. HNO3\text{HNO}_3 đặc, H2SO4\text{H}_2\text{SO}_4 đặc
  4. D. Chiếu ánh sáng, không có bột sắt

Câu 11. Trong công nghiệp, styrene (C8H8\text{C}_8\text{H}_8) được dùng để

  1. A. Làm dung môi công nghiệp và nguyên liệu sản xuất thuốc nổ TNT
  2. B. Trùng hợp thành nhựa PS và đồng trùng hợp thành cao su buna-S
  3. C. Làm nguyên liệu sản xuất styrene, phenol, aniline và cyclohexane
  4. D. Làm dung môi cho sơn và nguyên liệu sản xuất sợi polyester

Câu 12. Đốt cháy hoàn toàn 44 mol ethane (C2H6\text{C}_2\text{H}_6), biết nhiệt cháy của nó bằng 15601560 kJ/mol. Nhiệt lượng toả ra là

  1. A. 6240kJ6240\,\text{kJ}
  2. B. 390kJ390\,\text{kJ}
  3. C. 1560kJ1560\,\text{kJ}
  4. D. 8kJ8\,\text{kJ}

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (2,00 điểm)

2 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 13. Xét việc sục vào lò luyện kim để tạo môi trường trơ và việc làm nguyên liệu tổng hợp ammonia trong công nghiệp.

  • a) Việc sục vào lò luyện kim để tạo môi trường trơ dùng nitrogen lỏng.
  • b) Việc làm nguyên liệu tổng hợp ammonia trong công nghiệp dùng nitrogen lỏng.
  • c) Phần lớn khí nitrogen khai thác được dùng để tổng hợp ammonia.
  • d) Muốn bảo quản mẫu máu trong thời gian dài thì dùng nitrogen lỏng.

Câu 14. Một mỏ dầu cho 200200 m3\text{m}^3 khí mỏ dầu chứa 95%95\% methane về thể tích; dầu thô khai thác được chứa 0,1%0{,}1\% lưu huỳnh về khối lượng.

  • a) Lớp dầu thô nằm trên cùng trong mỏ dầu.
  • b) Dầu mỏ nặng hơn nước và tan tốt trong nước.
  • c) Thể tích methane trong lượng khí trên bằng 1010 m3\text{m}^3.
  • d) Hợp chất lưu huỳnh trong dầu mỏ phải được loại bỏ vì khi đốt sinh SO2\text{SO}_2 gây mưa acid và ăn mòn thiết bị.

PHẦN III. TRẢ LỜI NGẮN (2,00 điểm)

4 câu. Thí sinh viết đáp án vào các ô bên cạnh.

Câu 15. Tỉ lệ mol acid : alcohol theo thiết kế là 1:11 : 1. Với 0,30{,}3 mol acid, tính khối lượng methanol (M=32M = 32) cần lấy, theo gam.

Còn 6 câu nữa của đề số 10 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

Bản xem trước dừng ở đây. Bảng đáp án tổng hợp cho cả 10 mã đề và lời giải chi tiết từng câu nằm trong tệp tải về.

Trong tệp có gì

  • Đề 1 Mã đề 8851 · 21 câu · 90 phút 3 trang
  • Đề 2 Mã đề 8852 · 21 câu · 90 phút 3 trang
  • Đề 3 Mã đề 8853 · 21 câu · 90 phút 3 trang
  • Đề 4 Mã đề 8854 · 21 câu · 90 phút 3 trang
  • Đề 5 Mã đề 8855 · 21 câu · 90 phút 3 trang
  • Đề 6 Mã đề 8856 · 21 câu · 90 phút 4 trang
  • Đề 7 Mã đề 8857 · 21 câu · 90 phút 3 trang
  • Đề 8 Mã đề 8858 · 21 câu · 90 phút 3 trang
  • Đề 9 Mã đề 8859 · 21 câu · 90 phút 3 trang
  • Đề 10 Mã đề 8860 · 21 câu · 90 phút 3 trang
  • Đáp án Bảng đáp án tổng hợp cho cả 10 đề
  • Lời giải Giải chi tiết từng câu, tách theo từng đề

Tài liệu liên quan

Bìa Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Hóa học lớp 11 năm 2026-2027 – Nền tảng 10 đề
Hóa học · Lớp 11 · KSCL
Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Hóa học lớp 11 năm 2026-2027
TN 7 · TL 3 106 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Hóa học lớp 11 năm 2026-2027 – Mục tiêu 8+ 10 đề
Hóa học · Lớp 11 · KSCL
Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Hóa học lớp 11 năm 2026-2027
TN · Đúng/Sai 83 trang
Bìa Tổng hợp 5 đề thi giữa học kì 1 môn Hóa học lớp 11 năm 2026-2027 – Bám sát ma trận 5 đề
Hóa học · Lớp 11 · Giữa kì 1
Tổng hợp 5 đề thi giữa học kì 1 môn Hóa học lớp 11 năm 2026-2027
TN 7 · TL 3 53 trang
Bìa Tổng hợp 5 đề thi giữa học kì 1 môn Hóa học lớp 11 năm 2026-2027 – Nền tảng 5 đề
Hóa học · Lớp 11 · Giữa kì 1
Tổng hợp 5 đề thi giữa học kì 1 môn Hóa học lớp 11 năm 2026-2027
TN 6 · TL 4 49 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề thi cuối học kì 1 môn Hóa học lớp 11 năm 2026-2027 – Bám sát ma trận 10 đề
Hóa học · Lớp 11 · Cuối kì 1
Tổng hợp 10 đề thi cuối học kì 1 môn Hóa học lớp 11 năm 2026-2027
TN 5 · TL 5 93 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề thi cuối học kì 1 môn Hóa học lớp 11 năm 2026-2027 – Nền tảng 10 đề
Hóa học · Lớp 11 · Cuối kì 1
Tổng hợp 10 đề thi cuối học kì 1 môn Hóa học lớp 11 năm 2026-2027
TN 6 · TL 4 97 trang