taifilepro.com

Tổng hợp 5 đề thi giữa học kì 2 môn Hóa học lớp 10 năm 2026-2027 – Bám sát ma trận

Hóa học Lớp 10 Giữa học kì 2 Trắc nghiệm và Đúng/Sai Bám sát ma trận

5 đề trong một tệp PDF, bám sát ma trận đề minh họa. Mỗi đề gồm 16 câu trắc nghiệm · 6 câu đúng/sai — 60 phút, thang 10,0 điểm. Cuối tệp có bảng đáp án tổng hợp cho cả 5 mã đề và lời giải chi tiết từng câu.

Bản xem trước 12 trang đầu · 5 đề

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 1 / 5


(Đề thi có 3 trang)

THI THỬ GIỮA HỌC KÌ 2

MÔN: HÓA HỌC — LỚP 10

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 2167

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (4,00 điểm)

16 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Với cùng một chất, entropy ở ba trạng thái được sắp xếp thế nào? (Tham khảo phản ứng tổng hợp hydrogen chloride: H2(g)+Cl2(g)2HCl(g)\text{H}_2\left(g\right) + \text{Cl}_2\left(g\right) \rightarrow 2\text{HCl}\left(g\right).)

  1. A. Ba trạng thái có entropy bằng nhau
  2. B. Skhıˊ<Slỏng<Sra˘ˊnS_{\text{khí}} < S_{\text{lỏng}} < S_{\text{rắn}}
  3. C. Slỏng<Sra˘ˊn<SkhıˊS_{\text{lỏng}} < S_{\text{rắn}} < S_{\text{khí}}
  4. D. Sra˘ˊn<Slỏng<SkhıˊS_{\text{rắn}} < S_{\text{lỏng}} < S_{\text{khí}}

Câu 2. Phản ứng phân huỷ hydrogen peroxide (2H2O22H2O+O2)\left(2\text{H}_2\text{O}_2 \rightarrow 2\text{H}_2\text{O} + \text{O}_2\right) có năng lượng hoạt hoá chiều thuận 210210 kJ/mol và chiều nghịch 406406 kJ/mol. Năng lượng hoạt hoá của một phản ứng là

  1. A. năng lượng cần để phá vỡ mọi liên kết trong chất đầu
  2. B. năng lượng tối thiểu mà một va chạm phải có để phản ứng xảy ra
  3. C. năng lượng trung bình của các tiểu phân trong hệ
  4. D. nhiệt lượng toả ra hoặc thu vào của phản ứng

Câu 3. Cho HCl\text{HCl} có năng lượng liên kết HX\text{H} - \text{X} bằng 427427 kJ/mol, HI\text{HI} có năng lượng liên kết HX\text{H} - \text{X} bằng 298298 kJ/mol. Vì sao HI\text{HI} có tính acid mạnh hơn HCl\text{HCl}?

  1. A.HI\text{HI} tan trong nước nhiều hơn
  2. B. Vì liên kết HX\text{H} - \text{X} trong HI\text{HI} yếu hơn nên dễ nhường H+\text{H}^+ hơn
  3. C. Vì khối lượng phân tử HI\text{HI} lớn hơn
  4. D. Vì phân tử HI\text{HI} phân cực mạnh hơn

Câu 4. Nhỏ dung dịch AgNO3\text{AgNO}_3 vào dung dịch NaBr\text{NaBr}. Hiện tượng quan sát được là

  1. A. xuất hiện kết tủa AgCl\text{AgCl} màu trắng
  2. B. không có hiện tượng gì
  3. C. xuất hiện kết tủa AgBr\text{AgBr} màu vàng nhạt
  4. D. xuất hiện kết tủa AgI\text{AgI} màu vàng

Câu 5. Phản ứng thăng hoa iodine (I2(s)I2(g))\left(\text{I}_2\left(s\right) \rightarrow \text{I}_2\left(g\right)\right)ΔH=62\Delta H = 62 kJ và ΔS=145\Delta S = 145 J/K. Một quá trình tự xảy ra theo chiều thuận khi

  1. A. ΔS>0\Delta S > 0
  2. B. ΔH<0\Delta H < 0
  3. C. ΔG>0\Delta G > 0
  4. D. ΔG<0\Delta G < 0

Câu 6. Cho F2\text{F}_2 tác dụng với nước. Nhận định nào sau đây đúng?

  1. A. Hầu như không phản ứng với nước
  2. B. Phản ứng thuận nghịch, tạo hỗn hợp hydrochloric acid và hypochlorous acid
  3. C. Phản ứng thuận nghịch nhưng yếu hơn chlorine nhiều
  4. D. Oxi hoá nước ngay ở nhiệt độ thường, giải phóng khí oxygen

Câu 7. Việc hút chân không túi thịt trước khi cấp đông nhằm làm cho phản ứng xảy ra

  1. A. chậm hơn
  2. B. đổi chiều phản ứng
  3. C. nhanh hơn
  4. D. không đổi tốc độ, chỉ đổi lượng sản phẩm

Câu 8. Phân tử CCl4\text{CCl}_4 có nguyên tử trung tâm C\text{C} với 44 vùng liên kết và 00 cặp electron riêng. Góc liên kết trong phân tử ấy xấp xỉ

  1. A. 109\,^\circ
  2. B. 120\,^\circ
  3. C. 107\,^\circ
  4. D. 180\,^\circ

Câu 9. Trong phản ứng copper(II) oxide bị khử bởi khí hydrogen, dùng bột copper(II) oxide thay cho mẩu copper(II) oxide thì phản ứng xảy ra nhanh hơn. Nguyên nhân là

  1. A. diện tích bề mặt tiếp xúc giữa hai chất tăng lên
  2. B. năng lượng hoạt hoá của phản ứng giảm xuống
  3. C. nhiệt độ của hỗn hợp tăng lên khi nghiền
  4. D. số mol CuO\text{CuO} tham gia phản ứng tăng lên

Câu 10. Cho tinh thể NaF\text{NaF} tác dụng với dung dịch H2SO4\text{H}_2\text{SO}_4 đặc, nóng. Hiện tượng quan sát được là

  1. A. Xuất hiện hơi màu nâu đỏ và khí mùi hắc SO2\text{SO}_2
  2. B. Xuất hiện hơi màu tím và khí mùi trứng thối H2S\text{H}_2\text{S}
  3. C. Chỉ thấy khí không màu thoát ra, không có sản phẩm oxi hoá
  4. D. Chỉ thấy khí không màu bốc khói trong không khí ẩm

Câu 11. Ứng dụng nào sau đây là của Cl2\text{Cl}_2?

  1. A. Pha cồn iodine sát trùng và trộn vào muối ăn
  2. B. Sản xuất nhựa Teflon và hợp chất fluoride cho kem đánh răng
  3. C. Khử trùng nước sinh hoạt và sản xuất nhựa PVC
  4. D. Sản xuất thuốc và muối bạc bromide dùng trong phim ảnh

Câu 12. Cho phản ứng H2+I22HI\text{H}_2 + \text{I}_2 \rightarrow 2\text{HI}. Tốc độ trung bình của phản ứng tính theo HI\text{HI} được viết là

  1. A. v=12ΔCΔt\overline{v} = -\dfrac{1}{2} \cdot \dfrac{\Delta C}{\Delta t}
  2. B. v=2ΔCΔt\overline{v} = 2 \cdot \dfrac{\Delta C}{\Delta t}
  3. C. v=12ΔCΔt\overline{v} = \dfrac{1}{2} \cdot \dfrac{\Delta C}{\Delta t}
  4. D. v=ΔtΔC\overline{v} = \dfrac{\Delta t}{\Delta C}

Câu 13. Hậu quả của ô nhiễm dioxin là

  1. A. Tia tử ngoại xuống mặt đất nhiều hơn, gây ung thư da
  2. B. Chất rất bền, tích luỹ trong cơ thể và gây dị tật
  3. C. Kích ứng mắt và đường hô hấp, nặng có thể gây phù phổi
  4. D. Ăn mòn da rất sâu và khó chữa

Câu 14. So sánh tính oxi hoá của Cl2\text{Cl}_2Br2\text{Br}_2, dãy nào sau đây sắp xếp đúng theo chiều giảm dần tính oxi hoá của các đơn chất halogen?

  1. A. I2>Br2>Cl2>F2\text{I}_2 > \text{Br}_2 > \text{Cl}_2 > \text{F}_2
  2. B. F2>Cl2>Br2>I2\text{F}_2 > \text{Cl}_2 > \text{Br}_2 > \text{I}_2
  3. C. Cl2>F2>Br2>I2\text{Cl}_2 > \text{F}_2 > \text{Br}_2 > \text{I}_2
  4. D. F2>Br2>Cl2>I2\text{F}_2 > \text{Br}_2 > \text{Cl}_2 > \text{I}_2

Câu 15. Phản ứng đơn giản 2NO+O22NO22\text{NO} + \text{O}_2 \rightarrow 2\text{NO}_2 có biểu thức tốc độ v=kCNO2CO2v = k \cdot C_{\text{NO}}^2 \cdot C_{\text{O}_2}, tức phản ứng bậc 33. Đơn vị của hằng số tốc độ kk

  1. A. L2/(mol2s)\text{L}^2 / \left(\text{mol}^2 \cdot \text{s}\right)
  2. B. L3/(mol3s)\text{L}^3 / \left(\text{mol}^3 \cdot \text{s}\right)
  3. C. s1\text{s}^{-1}
  4. D. L/(mols)\text{L} / \left(\text{mol} \cdot \text{s}\right)

Câu 16. Cho phản ứng đơn giản CH3COOC2H5(aq)+NaOH(aq)CH3COONa(aq)+C2H5OH(aq)\text{CH}_3\text{COOC}_2\text{H}_5\left(aq\right) + \text{NaOH}\left(aq\right) \rightarrow \text{CH}_3\text{COONa}\left(aq\right) + \text{C}_2\text{H}_5\text{OH}\left(aq\right). Tăng nồng độ CH3COOC2H5\text{CH}_3\text{COOC}_2\text{H}_5 lên 22 lần, giữ nguyên các chất khác, thì tốc độ phản ứng tăng bao nhiêu lần?

  1. A. 22
  2. B. 66
  3. C. 33
  4. D. 44

Còn 6 câu nữa của đề số 1 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 2 / 5


(Đề thi có 3 trang)

THI THỬ GIỮA HỌC KÌ 2

MÔN: HÓA HỌC — LỚP 10

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 2168

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (4,00 điểm)

16 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Cho phản ứng N2+3H22NH3\text{N}_2 + 3\text{H}_2 \rightarrow 2\text{NH}_3. Tốc độ trung bình của phản ứng tính theo H2\text{H}_2 được viết là

  1. A. v=ΔtΔC\overline{v} = \dfrac{\Delta t}{\Delta C}
  2. B. v=13ΔCΔt\overline{v} = -\dfrac{1}{3} \cdot \dfrac{\Delta C}{\Delta t}
  3. C. v=13ΔCΔt\overline{v} = \dfrac{1}{3} \cdot \dfrac{\Delta C}{\Delta t}
  4. D. v=3ΔCΔt\overline{v} = -3 \cdot \dfrac{\Delta C}{\Delta t}

Câu 2. Phản ứng oxi hoá sulfur dioxide (2SO2+O22SO3)\left(2\text{SO}_2 + \text{O}_2 \rightarrow 2\text{SO}_3\right) có năng lượng hoạt hoá chiều thuận 140140 kJ/mol và chiều nghịch 338338 kJ/mol. Năng lượng hoạt hoá của một phản ứng là

  1. A. năng lượng trung bình của các tiểu phân trong hệ
  2. B. năng lượng tối thiểu mà một va chạm phải có để phản ứng xảy ra
  3. C. nhiệt lượng toả ra hoặc thu vào của phản ứng
  4. D. năng lượng cần để phá vỡ mọi liên kết trong chất đầu

Câu 3. Vì sao không nhận biết được ion F\text{F}^- bằng dung dịch AgNO3\text{AgNO}_3?

  1. A.F\text{F}^- bị oxi hoá thành F2\text{F}_2 trước khi kết tủa
  2. B. Vì kết tủa AgF\text{AgF} tan ngay trong AgNO3\text{AgNO}_3
  3. C.AgF\text{AgF} tan trong nước nên không tạo kết tủa
  4. D.F\text{F}^- không phản ứng với Ag+\text{Ag}^+

Câu 4. Khảo sát ảnh hưởng của diện tích bề mặt tiếp xúc đến tốc độ phản ứng kẽm tác dụng với dung dịch hydrochloric acid: ống thứ nhất dùng kẽm viên, ống thứ hai dùng kẽm bột cùng khối lượng, các điều kiện khác giữ như nhau. Vì sao phải giữ nguyên mọi điều kiện khác?

  1. A. Để phản ứng xảy ra hoàn toàn hơn
  2. B. Để chênh lệch tốc độ quan sát được chỉ do diện tích bề mặt tiếp xúc gây ra
  3. C. Để phản ứng an toàn hơn
  4. D. Để tiết kiệm hoá chất

Câu 5. Trong phản ứng xử lí khí thải động cơ trong bộ chuyển hoá xúc tác (2CO+O22CO2)\left(2\text{CO} + \text{O}_2 \rightarrow 2\text{CO}_2\right), Pt\text{Pt} đóng vai trò chất xúc tác. Chất xúc tác là chất

  1. A. làm phản ứng toả nhiều nhiệt hơn
  2. B. làm tăng tốc độ phản ứng và bị tiêu hao dần
  3. C. làm tăng tốc độ phản ứng và còn lại sau phản ứng
  4. D. làm tăng lượng sản phẩm thu được

Câu 6. So sánh tính khử của Br\text{Br}^-I\text{I}^-, dãy nào sau đây sắp xếp đúng theo chiều tăng dần tính khử của ion halide?

  1. A. F<Cl<Br<I\text{F}^- < \text{Cl}^- < \text{Br}^- < \text{I}^-
  2. B. I<Br<Cl<F\text{I}^- < \text{Br}^- < \text{Cl}^- < \text{F}^-
  3. C. Cl<F<Br<I\text{Cl}^- < \text{F}^- < \text{Br}^- < \text{I}^-
  4. D. F<Br<Cl<I\text{F}^- < \text{Br}^- < \text{Cl}^- < \text{I}^-

Câu 7. Phản ứng nào sau đây xảy ra được?

  1. A. I2+2KCl2KI+Cl2\text{I}_2 + 2\text{K}\text{Cl} \rightarrow 2\text{K}\text{I} + \text{Cl}_2
  2. B. I2+2NaBr2NaI+Br2\text{I}_2 + 2\text{NaBr} \rightarrow 2\text{NaI} + \text{Br}_2
  3. C. I2+2NaCl2NaI+Cl2\text{I}_2 + 2\text{NaCl} \rightarrow 2\text{NaI} + \text{Cl}_2
  4. D. Cl2+2KI2KCl+I2\text{Cl}_2 + 2\text{K}\text{I} \rightarrow 2\text{K}\text{Cl} + \text{I}_2

Câu 8. Phương trình nào sau đây mô tả đúng phản ứng giữa Na\text{Na}Cl2\text{Cl}_2?

  1. A. 2Na+Cl22NaCl2\text{Na} + \text{Cl}_2 \rightarrow 2\text{NaCl}
  2. B. Ca+Cl2CaCl2\text{Ca} + \text{Cl}_2 \rightarrow \text{CaCl}_2
  3. C. 2K+Cl22KCl2\text{K} + \text{Cl}_2 \rightarrow 2\text{KCl}
  4. D. Mg+Cl2MgCl2\text{Mg} + \text{Cl}_2 \rightarrow \text{MgCl}_2

Câu 9. Với phản ứng nào sau đây, việc tăng áp suất không làm thay đổi đáng kể tốc độ phản ứng?

  1. A. 2NO(g)+O2(g)2NO2(g)2\text{NO}\left(g\right) + \text{O}_2\left(g\right) \rightarrow 2\text{NO}_2\left(g\right)
  2. B. H2(g)+I2(g)2HI(g)\text{H}_2\left(g\right) + \text{I}_2\left(g\right) \rightarrow 2\text{HI}\left(g\right)
  3. C. CO(g)+Cl2(g)COCl2(g)\text{CO}\left(g\right) + \text{Cl}_2\left(g\right) \rightarrow \text{COCl}_2\left(g\right)
  4. D. Fe(s)+2HCl(aq)FeCl2(aq)+H2(g)\text{Fe}\left(s\right) + 2\text{HCl}\left(aq\right) \rightarrow \text{FeCl}_2\left(aq\right) + \text{H}_2\left(g\right)

Câu 10. Phản ứng tổng hợp hydrogen chloride (H2(g)+Cl2(g)2HCl(g))\left(\text{H}_2\left(g\right) + \text{Cl}_2\left(g\right) \rightarrow 2\text{HCl}\left(g\right)\right)ΔH=184\Delta H = -184 kJ và ΔS=20\Delta S = 20 J/K. Ở 400400 K, biến thiên năng lượng tự do Gibbs của phản ứng bằng

  1. A. 8184kJ-8184\,\text{kJ}
  2. B. 184kJ-184\,\text{kJ}
  3. C. 192kJ-192\,\text{kJ}
  4. D. 176kJ-176\,\text{kJ}

Câu 11. Vấn đề bỏng do hydrofluoric acid bắt nguồn từ

  1. A. Các hợp chất CFC dùng làm chất làm lạnh
  2. B. Nước thải công nghiệp không qua xử lí
  3. C. Việc đốt nhựa chứa chlorine ở nhiệt độ thấp
  4. D. Dung dịch HF\text{HF} bắn ra ngoài

Câu 12. Theo quy tắc Van't Hoff, khi nhiệt độ tăng từ T1T_1 lên T2T_2 thì tốc độ phản ứng tăng theo công thức

  1. A. v2v1=γ(T2T1)/10\dfrac{v_2}{v_1} = \gamma^{\left(T_2 - T_1\right) / 10}
  2. B. v2v1=γT2T1\dfrac{v_2}{v_1} = \gamma^{T_2 - T_1}
  3. C. v2v1=γT2T110\dfrac{v_2}{v_1} = \gamma \cdot \dfrac{T_2 - T_1}{10}
  4. D. v2v1=γT2T1\dfrac{v_2}{v_1} = \dfrac{\gamma}{T_2 - T_1}

Câu 13. Phản ứng đơn giản 2HIH2+I22\text{HI} \rightarrow \text{H}_2 + \text{I}_2 có tốc độ 2010320 \cdot 10^{-3} mol/(L·s) khi CHI=1C_{\text{HI}} = 1 mol/L. Hằng số tốc độ kk bằng

  1. A. 2222
  2. B. 2020
  3. C. 2121
  4. D. 2424

Câu 14. Trong phòng thí nghiệm, khí chlorine được điều chế bằng cách cho hydrochloric acid đặc tác dụng với K2Cr2O7\text{K}_2\text{Cr}_2\text{O}_7. Vai trò của K2Cr2O7\text{K}_2\text{Cr}_2\text{O}_7 trong phản ứng ấy là

  1. A. chất oxi hoá
  2. B. chất khử
  3. C. chất xúc tác
  4. D. chất môi trường

Câu 15. Hạt nhân 1532P^{32}_{15}\text{P} phóng xạ β\beta^-. Hạt nhân con tạo thành là

  1. A. 1532S^{32}_{15}\text{S}
  2. B. 1328S^{28}_{13}\text{S}
  3. C. 1632S^{32}_{16}\text{S}
  4. D. 1633S^{33}_{16}\text{S}

Câu 16. Hậu quả của ô nhiễm dioxin là

  1. A. Chất rất bền, tích luỹ trong cơ thể và gây dị tật
  2. B. Ăn mòn da rất sâu và khó chữa
  3. C. Kích ứng mắt và đường hô hấp, nặng có thể gây phù phổi
  4. D. Tia tử ngoại xuống mặt đất nhiều hơn, gây ung thư da

Còn 6 câu nữa của đề số 2 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 3 / 5


(Đề thi có 3 trang)

THI THỬ GIỮA HỌC KÌ 2

MÔN: HÓA HỌC — LỚP 10

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 2169

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (4,00 điểm)

16 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Cho HBr\text{HBr} có năng lượng liên kết HX\text{H} - \text{X} bằng 366366 kJ/mol, HI\text{HI} có năng lượng liên kết HX\text{H} - \text{X} bằng 298298 kJ/mol. Dãy nào sắp xếp đúng theo chiều tăng dần tính acid?

  1. A. HCl<HF<HBr<HI\text{HCl} < \text{HF} < \text{HBr} < \text{HI}
  2. B. HI<HBr<HCl<HF\text{HI} < \text{HBr} < \text{HCl} < \text{HF}
  3. C. HF<HBr<HCl<HI\text{HF} < \text{HBr} < \text{HCl} < \text{HI}
  4. D. HF<HCl<HBr<HI\text{HF} < \text{HCl} < \text{HBr} < \text{HI}

Câu 2. Cho tinh thể NaBr\text{NaBr} tác dụng với dung dịch H2SO4\text{H}_2\text{SO}_4 đặc, nóng. Hiện tượng quan sát được là

  1. A. Chỉ thấy khí không màu thoát ra, không có sản phẩm oxi hoá
  2. B. Xuất hiện hơi màu nâu đỏ và khí mùi hắc SO2\text{SO}_2
  3. C. Xuất hiện hơi màu tím và khí mùi trứng thối H2S\text{H}_2\text{S}
  4. D. Chỉ thấy khí không màu bốc khói trong không khí ẩm

Câu 3. Phân tử HCN\text{HCN} có nguyên tử trung tâm C\text{C} với 22 vùng liên kết và 00 cặp electron riêng. Hình dạng của phân tử ấy là

  1. A. thẳng
  2. B. tứ diện đều
  3. C. tam giác phẳng
  4. D. gấp khúc

Câu 4. Trong phản ứng nhiệt phân potassium chlorate (2KClO32KCl+3O2)\left(2\text{KClO}_3 \rightarrow 2\text{KCl} + 3\text{O}_2\right), MnO2\text{MnO}_2 đóng vai trò chất xúc tác. Chất xúc tác là chất

  1. A. làm phản ứng toả nhiều nhiệt hơn
  2. B. làm tăng tốc độ phản ứng và còn lại sau phản ứng
  3. C. làm tăng tốc độ phản ứng và bị tiêu hao dần
  4. D. làm tăng lượng sản phẩm thu được

Câu 5. Phản ứng oxi hoá sulfur dioxide (2SO2+O22SO3)\left(2\text{SO}_2 + \text{O}_2 \rightarrow 2\text{SO}_3\right) có năng lượng hoạt hoá chiều thuận 9090 kJ/mol và chiều nghịch 288288 kJ/mol. Biến thiên enthalpy của phản ứng bằng

  1. A. 198kJ-198\,\text{kJ}
  2. B. 90kJ90\,\text{kJ}
  3. C. 378kJ378\,\text{kJ}
  4. D. 198kJ198\,\text{kJ}

Câu 6. Trong phòng thí nghiệm, khí chlorine được điều chế bằng cách cho hydrochloric acid đặc tác dụng với KMnO4\text{KMnO}_4. Vai trò của KMnO4\text{KMnO}_4 trong phản ứng ấy là

  1. A. chất xúc tác
  2. B. chất môi trường
  3. C. chất oxi hoá
  4. D. chất khử

Câu 7. Đốt kim loại K\text{K} trong khí Cl2\text{Cl}_2 thu được sản phẩm là

  1. A. muối KCl\text{KCl}
  2. B. hydroxide của K\text{K}
  3. C. oxide của K\text{K}
  4. D. hỗn hợp K\text{K}Cl2\text{Cl}_2 không phản ứng

Câu 8. Khi tăng nồng độ SO2\text{SO}_2 trong phản ứng 2SO2(g)+O2(g)2SO3(g)2\text{SO}_2\left(g\right) + \text{O}_2\left(g\right) \rightarrow 2\text{SO}_3\left(g\right) thì tốc độ phản ứng tăng. Nguyên nhân là

  1. A. nhiệt độ của hệ tăng lên khi thêm chất
  2. B. hằng số tốc độ kk tăng lên
  3. C. năng lượng hoạt hoá của phản ứng giảm xuống
  4. D. số tiểu phân trong một đơn vị thể tích tăng nên số va chạm hiệu quả tăng

Câu 9. Phát biểu nào sau đây đúng về entropy và chiều tự diễn biến?

  1. A. Entropy của hệ luôn tăng trong mọi phản ứng hoá học
  2. B. Dấu của ΔS\Delta S một mình chưa đủ để kết luận quá trình có tự xảy ra hay không
  3. C. Mọi quá trình có ΔS>0\Delta S > 0 đều tự xảy ra
  4. D. Mọi quá trình tự xảy ra đều có ΔS<0\Delta S < 0

Câu 10. Nhỏ dung dịch AgNO3\text{AgNO}_3 vào dung dịch NaI\text{NaI}. Hiện tượng quan sát được là

  1. A. xuất hiện kết tủa AgBr\text{AgBr} màu vàng nhạt
  2. B. xuất hiện kết tủa AgI\text{AgI} màu vàng
  3. C. không có hiện tượng gì
  4. D. xuất hiện kết tủa AgCl\text{AgCl} màu trắng

Câu 11. Đun nóng hỗn hợp phản ứng đá vôi tan trong dung dịch hydrochloric acid thì phản ứng xảy ra nhanh hơn. Nguyên nhân chính là

  1. A. các tiểu phân chuyển động nhanh hơn nên tỉ lệ va chạm đủ năng lượng vượt rào năng lượng hoạt hoá tăng lên
  2. B. nồng độ các chất phản ứng tăng lên khi đun nóng
  3. C. năng lượng hoạt hoá của phản ứng giảm khi đun nóng
  4. D. số mol chất tham gia tăng lên

Câu 12. Phản ứng đốt cháy than chì (C(s)+O2(g)CO2(g))\left(\text{C}\left(s\right) + \text{O}_2\left(g\right) \rightarrow \text{CO}_2\left(g\right)\right)ΔH=394\Delta H = -394 kJ và ΔS=3\Delta S = 3 J/K. Một quá trình tự xảy ra theo chiều thuận khi

  1. A. ΔH<0\Delta H < 0
  2. B. ΔS>0\Delta S > 0
  3. C. ΔG<0\Delta G < 0
  4. D. ΔG>0\Delta G > 0

Câu 13. Yếu tố nào sau đây không làm thay đổi hằng số tốc độ kk của một phản ứng?

  1. A. Nhiệt độ
  2. B. Bản chất các chất phản ứng
  3. C. Nồng độ các chất phản ứng
  4. D. Chất xúc tác

Câu 14. Cho phản ứng đơn giản CO+Cl2COCl2\text{CO} + \text{Cl}_2 \rightarrow \text{COCl}_2 với hằng số tốc độ k=2103k = 2 \cdot 10^{-3} và nồng độ CCO=2C_{\text{CO}} = 2 mol/L, CCl2=3C_{\text{Cl}_2} = 3 mol/L. Tốc độ phản ứng, theo đơn vị 10310^{-3} mol/(L·s), bằng

  1. A. 2424
  2. B. 22
  3. C. 1212
  4. D. 1313

Câu 15. Việc nào sau đây nhằm làm chậm phản ứng?

  1. A. Thái nhỏ thực phẩm trước khi nấu
  2. B. Dùng nồi áp suất để ninh xương
  3. C. Quạt gió vào bếp than
  4. D. Ướp muối và phơi khô cá

Câu 16. Cho HCl\text{HCl}M=36.5M = 36.5 và sôi ở 85 C-85\ ^\circ\text{C}, HI\text{HI}M=128M = 128 và sôi ở 35 C-35\ ^\circ\text{C}. Đi từ HCl\text{HCl} đến HI\text{HI}, nhiệt độ sôi của các hydrogen halide biến đổi thế nào?

  1. A. tăng dần
  2. B. không đổi
  3. C. giảm rồi tăng
  4. D. giảm dần

Còn 6 câu nữa của đề số 3 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 4 / 5


(Đề thi có 3 trang)

THI THỬ GIỮA HỌC KÌ 2

MÔN: HÓA HỌC — LỚP 10

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 2170

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (4,00 điểm)

16 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Phản ứng oxi hoá sulfur dioxide (2SO2(g)+O2(g)2SO3(g))\left(2\text{SO}_2\left(g\right) + \text{O}_2\left(g\right) \rightarrow 2\text{SO}_3\left(g\right)\right)ΔH=198\Delta H = -198 kJ và ΔS=187\Delta S = -187 J/K. Một quá trình tự xảy ra theo chiều thuận khi

  1. A. ΔG>0\Delta G > 0
  2. B. ΔS>0\Delta S > 0
  3. C. ΔG<0\Delta G < 0
  4. D. ΔH<0\Delta H < 0

Câu 2. Việc quạt gió vào bếp than dựa trên yếu tố nào ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng?

  1. A. Chất xúc tác
  2. B. Diện tích bề mặt tiếp xúc
  3. C. Nhiệt độ
  4. D. Nồng độ

Câu 3. Với phản ứng nào sau đây, việc tăng áp suất không làm thay đổi đáng kể tốc độ phản ứng?

  1. A. H2(g)+I2(g)2HI(g)\text{H}_2\left(g\right) + \text{I}_2\left(g\right) \rightarrow 2\text{HI}\left(g\right)
  2. B. CaCO3(s)+2HCl(aq)CaCl2(aq)+H2O(l)+CO2(g)\text{CaCO}_3\left(s\right) + 2\text{HCl}\left(aq\right) \rightarrow \text{CaCl}_2\left(aq\right) + \text{H}_2\text{O}\left(l\right) + \text{CO}_2\left(g\right)
  3. C. CO(g)+Cl2(g)COCl2(g)\text{CO}\left(g\right) + \text{Cl}_2\left(g\right) \rightarrow \text{COCl}_2\left(g\right)
  4. D. 2NO(g)+O2(g)2NO2(g)2\text{NO}\left(g\right) + \text{O}_2\left(g\right) \rightarrow 2\text{NO}_2\left(g\right)

Câu 4. Phản ứng phân huỷ dinitrogen pentoxide (2N2O54NO2+O2)\left(2\text{N}_2\text{O}_5 \rightarrow 4\text{NO}_2 + \text{O}_2\right) có hệ số nhiệt độ Van't Hoff γ=4\gamma = 4. Khi nâng nhiệt độ từ 30 C30\ ^\circ\text{C} lên 40 C40\ ^\circ\text{C}, tốc độ phản ứng tăng bao nhiêu lần?

  1. A. 66
  2. B. 44
  3. C. 4040
  4. D. 55

Câu 5. Phản ứng oxi hoá sulfur dioxide (2SO2+O22SO3)\left(2\text{SO}_2 + \text{O}_2 \rightarrow 2\text{SO}_3\right) có năng lượng hoạt hoá chiều thuận 170170 kJ/mol và chiều nghịch 368368 kJ/mol. Năng lượng hoạt hoá của một phản ứng là

  1. A. năng lượng trung bình của các tiểu phân trong hệ
  2. B. năng lượng tối thiểu mà một va chạm phải có để phản ứng xảy ra
  3. C. nhiệt lượng toả ra hoặc thu vào của phản ứng
  4. D. năng lượng cần để phá vỡ mọi liên kết trong chất đầu

Câu 6. Cho 22 mol KClO3\text{KClO}_3 phản ứng hết với hydrochloric acid đặc theo phương trình KClO3+6HClKCl+3Cl2+3H2O\text{KClO}_3 + 6\text{HCl} \rightarrow \text{KCl} + 3\text{Cl}_2 + 3\text{H}_2\text{O}. Số mol khí chlorine thu được bằng

  1. A. 2mol2\,\text{mol}
  2. B. 12mol12\,\text{mol}
  3. C. 3mol3\,\text{mol}
  4. D. 6mol6\,\text{mol}

Câu 7. So sánh tính oxi hoá của Cl2\text{Cl}_2Br2\text{Br}_2, dãy nào sau đây sắp xếp đúng theo chiều giảm dần tính oxi hoá của các đơn chất halogen?

  1. A. F2>Br2>Cl2>I2\text{F}_2 > \text{Br}_2 > \text{Cl}_2 > \text{I}_2
  2. B. F2>Cl2>Br2>I2\text{F}_2 > \text{Cl}_2 > \text{Br}_2 > \text{I}_2
  3. C. I2>Br2>Cl2>F2\text{I}_2 > \text{Br}_2 > \text{Cl}_2 > \text{F}_2
  4. D. Cl2>F2>Br2>I2\text{Cl}_2 > \text{F}_2 > \text{Br}_2 > \text{I}_2

Câu 8. Hạt nhân 84210Po^{210}_{84}\text{Po} phóng xạ α\alpha. Hạt nhân con tạo thành là

  1. A. 82206Pb^{206}_{82}\text{Pb}
  2. B. 84210Pb^{210}_{84}\text{Pb}
  3. C. 84206Pb^{206}_{84}\text{Pb}
  4. D. 82210Pb^{210}_{82}\text{Pb}

Câu 9. Nhỏ dung dịch AgNO3\text{AgNO}_3 vào dung dịch NaCl\text{NaCl}. Hiện tượng quan sát được là

  1. A. xuất hiện kết tủa AgCl\text{AgCl} màu trắng
  2. B. xuất hiện kết tủa AgI\text{AgI} màu vàng
  3. C. không có hiện tượng gì
  4. D. xuất hiện kết tủa AgBr\text{AgBr} màu vàng nhạt

Câu 10. Phản ứng đơn giản 2HIH2+I22\text{HI} \rightarrow \text{H}_2 + \text{I}_2 có biểu thức tốc độ v=kCHI2v = k \cdot C_{\text{HI}}^2, tức phản ứng bậc 22. Đơn vị của hằng số tốc độ kk

  1. A. L2/(mol2s)\text{L}^2 / \left(\text{mol}^2 \cdot \text{s}\right)
  2. B. L3/(mol3s)\text{L}^3 / \left(\text{mol}^3 \cdot \text{s}\right)
  3. C. L/(mols)\text{L} / \left(\text{mol} \cdot \text{s}\right)
  4. D. s1\text{s}^{-1}

Câu 11. Cho tinh thể NaI\text{NaI} tác dụng với dung dịch H2SO4\text{H}_2\text{SO}_4 đặc, nóng. Hiện tượng quan sát được là

  1. A. Chỉ thấy khí không màu bốc khói trong không khí ẩm
  2. B. Chỉ thấy khí không màu thoát ra, không có sản phẩm oxi hoá
  3. C. Xuất hiện hơi màu tím và khí mùi trứng thối H2S\text{H}_2\text{S}
  4. D. Xuất hiện hơi màu nâu đỏ và khí mùi hắc SO2\text{SO}_2

Câu 12. Cho phản ứng 2SO2+O22SO32\text{SO}_2 + \text{O}_2 \rightarrow 2\text{SO}_3. Trong 1010 giây, nồng độ SO3\text{SO}_3 đổi từ 0,90{,}9 mol/L thành 1,31{,}3 mol/L. Độ lớn biến thiên nồng độ ΔC\left|\Delta C\right| bằng

  1. A. 0,4mol/L0{,}4\,\text{mol/L}
  2. B. 0,2mol/L0{,}2\,\text{mol/L}
  3. C. 0,8mol/L0{,}8\,\text{mol/L}
  4. D. 2,2mol/L2{,}2\,\text{mol/L}

Câu 13. Vấn đề ngộ độc khí chlorine bắt nguồn từ

  1. A. Khí Cl2\text{Cl}_2 thoát ra khi làm thí nghiệm
  2. B. Việc đốt nhựa chứa chlorine ở nhiệt độ thấp
  3. C. Các thuốc trừ sâu như DDT
  4. D. Nước thải công nghiệp không qua xử lí

Câu 14. Trong phản ứng nhiệt phân potassium chlorate (2KClO32KCl+3O2)\left(2\text{KClO}_3 \rightarrow 2\text{KCl} + 3\text{O}_2\right), MnO2\text{MnO}_2 đóng vai trò chất xúc tác. Chất xúc tác là chất

  1. A. làm tăng tốc độ phản ứng và bị tiêu hao dần
  2. B. làm phản ứng toả nhiều nhiệt hơn
  3. C. làm tăng lượng sản phẩm thu được
  4. D. làm tăng tốc độ phản ứng và còn lại sau phản ứng

Câu 15. Cho phản ứng đơn giản CH3COOC2H5+NaOHCH3COONa+C2H5OH\text{CH}_3\text{COOC}_2\text{H}_5 + \text{NaOH} \rightarrow \text{CH}_3\text{COONa} + \text{C}_2\text{H}_5\text{OH}. Nếu tăng nồng độ CH3COOC2H5\text{CH}_3\text{COOC}_2\text{H}_5 lên 33 lần và giữ nguyên các nồng độ khác thì tốc độ phản ứng tăng bao nhiêu lần?

  1. A. 55
  2. B. 99
  3. C. 33
  4. D. 44

Câu 16. Việc nào sau đây nhằm làm chậm phản ứng?

  1. A. Bảo quản thuốc ở nơi mát và tránh ánh sáng
  2. B. Thái nhỏ thực phẩm trước khi nấu
  3. C. Dùng nồi áp suất để ninh xương
  4. D. Quạt gió vào bếp than

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (6,00 điểm)

6 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 17. Xét nguyên tố fluorine (F)\left(\text{F}\right) (Z=9)\left(Z = 9\right).

  • a) Nguyên tố ấy thuộc nhóm VIA.
  • b) Trong tự nhiên, nguyên tố ấy tồn tại chủ yếu trong muối bromide tan trong nước biển và nước hồ mặn.
  • c) Nguyên tử halogen có xu hướng nhường bảy electron lớp ngoài cùng.
  • d) Trong tự nhiên, các halogen không tồn tại ở dạng đơn chất tự do.

Câu 18. Xét hai chất sodium fluoride (NaF)\left(\text{NaF}\right) và hydrochloric acid (HCl)\left(\text{HCl}\right).

  • a) Ứng dụng của NaF\text{NaF} dựa trên khả năng tạo men răng bền hơn.
  • b) HF\text{HF} được dùng để làm sạch bề mặt thuỷ tinh mà không ăn mòn.
  • c) Điện phân dung dịch NaCl\text{NaCl} bão hoà có màng ngăn thu được NaOH\text{NaOH}, Cl2\text{Cl}_2H2\text{H}_2.
  • d) NaClO\text{NaClO} trong nước Javel có tác dụng tẩy trắng nhờ tính oxi hoá mạnh.

Câu 19. Cho Cl2\text{Cl}_2M=71M = 71, tnc=101 Ct_{nc} = -101\ ^\circ\text{C}, ts=34 Ct_s = -34\ ^\circ\text{C}, Br2\text{Br}_2M=160M = 160, tnc=7 Ct_{nc} = -7\ ^\circ\text{C}, ts=59 Ct_s = 59\ ^\circ\text{C}.

  • a) Ở điều kiện thường, Br2\text{Br}_2 là chất lỏng.
  • b) Nguyên nhân của xu hướng ấy là liên kết trong phân tử bền dần.
  • c) Khi đun nóng, iodine phân huỷ thành các nguyên tử iodine.
  • d) Khi halogen sôi, liên kết cộng hoá trị trong phân tử X2\text{X}_2 bị phá vỡ.

Câu 20. Khảo sát ảnh hưởng của nồng độ đến tốc độ phản ứng magnesium tác dụng với dung dịch hydrochloric acid: ống thứ nhất dùng dung dịch HCl\text{HCl} loãng hơn, ống thứ hai dùng dung dịch đặc hơn, các điều kiện khác giữ như nhau. Ống thứ nhất đạt dấu hiệu (thời gian đến khi mẩu magnesium tan hết) sau 7878 giây, ống thứ hai sau 3939 giây.

  • a) Yếu tố được khảo sát là nhiệt độ.
  • b) Phản ứng ở ống thứ hai nhanh gấp 22 lần ống thứ nhất.
  • c) Tốc độ phản ứng và thời gian đạt cùng một dấu hiệu tỉ lệ thuận với nhau.
  • d) Dấu hiệu dùng để so sánh tốc độ ở đây là khối lượng dung dịch còn lại.

Câu 21. Cho HF\text{HF}M=20M = 20 và sôi ở 20 C20\ ^\circ\text{C}, HBr\text{HBr}M=81M = 81 và sôi ở 67 C-67\ ^\circ\text{C}.

  • a) Liên kết trong phân tử HI\text{HI} là liên kết cộng hoá trị phân cực.
  • b) Nhiệt độ sôi của HF\text{HF} cao hơn nhiệt độ sôi của HBr\text{HBr}.
  • c) Hai chất chênh nhau 47 C47\ ^\circ\text{C} về nhiệt độ sôi.
  • d) Giữa các phân tử HI\text{HI} không có liên kết hydrogen.

Câu 22. Cho 11 mol Mg\text{Mg} phản ứng hết với Br2\text{Br}_2 theo phương trình Mg+Br2MgBr2\text{Mg} + \text{Br}_2 \rightarrow \text{MgBr}_2.

  • a) Trong phản ứng, Br2\text{Br}_2 đóng vai trò chất oxi hoá.
  • b) Sắt phản ứng với khí chlorine tạo thành FeCl2\text{FeCl}_2.
  • c) I2\text{I}_2 tác dụng với nước theo cách: oxi hoá nước ngay ở nhiệt độ thường, giải phóng khí oxygen.
  • d) Phản ứng của Cl2\text{Cl}_2 với nước là phản ứng tự oxi hoá - khử.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 5 / 5


(Đề thi có 3 trang)

THI THỬ GIỮA HỌC KÌ 2

MÔN: HÓA HỌC — LỚP 10

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 2171

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (4,00 điểm)

16 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Phản ứng oxi hoá sulfur dioxide trong sản xuất sulfuric acid (2SO2+O22SO3)\left(2\text{SO}_2 + \text{O}_2 \rightarrow 2\text{SO}_3\right) có năng lượng hoạt hoá 200200 kJ/mol và biến thiên enthalpy 340-340 kJ. Khi thêm chất xúc tác V2O5\text{V}_2\text{O}_5, năng lượng hoạt hoá còn 170170 kJ/mol. Biến thiên enthalpy của phản ứng khi có mặt chất xúc tác bằng

  1. A. 340kJ-340\,\text{kJ}
  2. B. 370kJ-370\,\text{kJ}
  3. C. 310kJ-310\,\text{kJ}
  4. D. 340kJ340\,\text{kJ}

Câu 2. Cho phản ứng 2SO2+O22SO32\text{SO}_2 + \text{O}_2 \rightarrow 2\text{SO}_3. Trong 2525 giây, nồng độ SO3\text{SO}_3 đổi từ 0,90{,}9 mol/L thành 1,21{,}2 mol/L. Tốc độ trung bình của phản ứng trong khoảng thời gian ấy, tính theo đơn vị 10310^{-3} mol/(L·s), bằng

  1. A. 11
  2. B. 150150
  3. C. 1212
  4. D. 66

Câu 3. Thuốc thử dùng để nhận biết ion Br\text{Br}^- trong dung dịch là

  1. A. dung dịch AgNO3\text{AgNO}_3
  2. B. dung dịch NaOH\text{NaOH}
  3. C. quỳ tím
  4. D. dung dịch BaCl2\text{BaCl}_2

Câu 4. Khi tăng nồng độ CO\text{CO} trong phản ứng CO(g)+Cl2(g)COCl2(g)\text{CO}\left(g\right) + \text{Cl}_2\left(g\right) \rightarrow \text{COCl}_2\left(g\right) thì tốc độ phản ứng tăng. Nguyên nhân là

  1. A. số tiểu phân trong một đơn vị thể tích tăng nên số va chạm hiệu quả tăng
  2. B. nhiệt độ của hệ tăng lên khi thêm chất
  3. C. hằng số tốc độ kk tăng lên
  4. D. năng lượng hoạt hoá của phản ứng giảm xuống

Câu 5. Cho 44 mol KMnO4\text{KMnO}_4 phản ứng hết với hydrochloric acid đặc theo phương trình 2KMnO4+16HCl2KCl+2MnCl2+5Cl2+8H2O2\text{KMnO}_4 + 16\text{HCl} \rightarrow 2\text{KCl} + 2\text{MnCl}_2 + 5\text{Cl}_2 + 8\text{H}_2\text{O}. Số mol khí chlorine thu được bằng

  1. A. 64mol64\,\text{mol}
  2. B. 10mol10\,\text{mol}
  3. C. 4mol4\,\text{mol}
  4. D. 5mol5\,\text{mol}

Câu 6. Đốt kim loại Ca\text{Ca} trong khí Cl2\text{Cl}_2 thu được sản phẩm là

  1. A. hỗn hợp Ca\text{Ca}Cl2\text{Cl}_2 không phản ứng
  2. B. muối CaCl2\text{CaCl}_2
  3. C. oxide của Ca\text{Ca}
  4. D. hydroxide của Ca\text{Ca}

Câu 7. Hậu quả của nước thải chứa nhiều muối halide là

  1. A. Ăn mòn da rất sâu và khó chữa
  2. B. Chất rất bền, tích luỹ trong cơ thể và gây dị tật
  3. C. Làm mặn nguồn nước và hại cây trồng
  4. D. Phân huỷ rất chậm, tích luỹ theo chuỗi thức ăn

Câu 8. Phản ứng phân huỷ hydrogen peroxide (2H2O22H2O+O2)\left(2\text{H}_2\text{O}_2 \rightarrow 2\text{H}_2\text{O} + \text{O}_2\right) có năng lượng hoạt hoá chiều thuận 160160 kJ/mol và chiều nghịch 356356 kJ/mol. Năng lượng hoạt hoá của một phản ứng là

  1. A. năng lượng trung bình của các tiểu phân trong hệ
  2. B. năng lượng cần để phá vỡ mọi liên kết trong chất đầu
  3. C. năng lượng tối thiểu mà một va chạm phải có để phản ứng xảy ra
  4. D. nhiệt lượng toả ra hoặc thu vào của phản ứng

Câu 9. Việc bảo quản thực phẩm trong tủ lạnh nhằm làm cho phản ứng xảy ra

  1. A. đổi chiều phản ứng
  2. B. không đổi tốc độ, chỉ đổi lượng sản phẩm
  3. C. nhanh hơn
  4. D. chậm hơn

Câu 10. Phản ứng thăng hoa iodine (I2(s)I2(g))\left(\text{I}_2\left(s\right) \rightarrow \text{I}_2\left(g\right)\right)ΔH=62\Delta H = 62 kJ và ΔS=145\Delta S = 145 J/K. Ở 273273 K, biến thiên năng lượng tự do Gibbs của phản ứng bằng

  1. A. 39523kJ-39523\,\text{kJ}
  2. B. 62kJ62\,\text{kJ}
  3. C. 22,4kJ22{,}4\,\text{kJ}
  4. D. 101,6kJ101{,}6\,\text{kJ}

Câu 11. Trong phản ứng nhôm tác dụng với dung dịch sodium hydroxide, dùng bột nhôm thay cho lá nhôm thì phản ứng xảy ra nhanh hơn. Nguyên nhân là

  1. A. số mol Al\text{Al} tham gia phản ứng tăng lên
  2. B. diện tích bề mặt tiếp xúc giữa hai chất tăng lên
  3. C. nhiệt độ của hỗn hợp tăng lên khi nghiền
  4. D. năng lượng hoạt hoá của phản ứng giảm xuống

Câu 12. Cho HCl\text{HCl} có năng lượng liên kết HX\text{H} - \text{X} bằng 427427 kJ/mol, HBr\text{HBr} có năng lượng liên kết HX\text{H} - \text{X} bằng 366366 kJ/mol. Dãy nào sắp xếp đúng theo chiều tăng dần tính acid?

  1. A. HI<HBr<HCl<HF\text{HI} < \text{HBr} < \text{HCl} < \text{HF}
  2. B. HF<HCl<HBr<HI\text{HF} < \text{HCl} < \text{HBr} < \text{HI}
  3. C. HF<HBr<HCl<HI\text{HF} < \text{HBr} < \text{HCl} < \text{HI}
  4. D. HCl<HF<HBr<HI\text{HCl} < \text{HF} < \text{HBr} < \text{HI}

Câu 13. Khảo sát ảnh hưởng của diện tích bề mặt tiếp xúc đến tốc độ phản ứng đá vôi tác dụng với dung dịch hydrochloric acid: ống thứ nhất dùng đá vôi dạng viên, ống thứ hai dùng đá vôi đập nhỏ cùng khối lượng, các điều kiện khác giữ như nhau. Dấu hiệu nào được dùng để so sánh tốc độ phản ứng trong thí nghiệm này?

  1. A. Thời gian đến khi dung dịch vẩn đục
  2. B. Tốc độ thoát khí hydrogen
  3. C. Tốc độ thoát khí carbon dioxide
  4. D. Lượng bọt khí oxygen thoát ra

Câu 14. Phản ứng đơn giản 2HIH2+I22\text{HI} \rightarrow \text{H}_2 + \text{I}_2 có biểu thức tốc độ v=kCHI2v = k \cdot C_{\text{HI}}^2, tức phản ứng bậc 22. Đơn vị của hằng số tốc độ kk

  1. A. L2/(mol2s)\text{L}^2 / \left(\text{mol}^2 \cdot \text{s}\right)
  2. B. L3/(mol3s)\text{L}^3 / \left(\text{mol}^3 \cdot \text{s}\right)
  3. C. s1\text{s}^{-1}
  4. D. L/(mols)\text{L} / \left(\text{mol} \cdot \text{s}\right)

Câu 15. Phân tử SO2\text{SO}_2 có nguyên tử trung tâm S\text{S} với 22 vùng liên kết và 11 cặp electron riêng. Tổng số vùng electron quanh nguyên tử trung tâm bằng

  1. A. 33
  2. B. 11
  3. C. 66
  4. D. 22

Câu 16. Cho phản ứng đơn giản CO+Cl2COCl2\text{CO} + \text{Cl}_2 \rightarrow \text{COCl}_2. Nếu tăng đồng thời nồng độ của tất cả các chất tham gia lên 33 lần thì tốc độ phản ứng tăng bao nhiêu lần?

  1. A. 99
  2. B. 66
  3. C. 33
  4. D. 1010

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (6,00 điểm)

6 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 17. Sục 33 mol khí Cl2\text{Cl}_2 vào dung dịch NaI\text{Na}\text{I} dư.

  • a) Phản ứng Cl2+2NaI2NaCl+I2\text{Cl}_2 + 2\text{Na}\text{I} \rightarrow 2\text{Na}\text{Cl} + \text{I}_2 không xảy ra được.
  • b) Trong phản ứng ấy, Cl2\text{Cl}_2 đóng vai trò chất oxi hoá.
  • c) Số mol I2\text{I}_2 tạo thành bằng 66 mol.
  • d) F2\text{F}_2 phản ứng với hydrogen trong điều kiện phản ứng khi được chiếu sáng.

Câu 18. Cho Br2\text{Br}_2M=160M = 160, tnc=7 Ct_{nc} = -7\ ^\circ\text{C}, ts=59 Ct_s = 59\ ^\circ\text{C}, I2\text{I}_2M=254M = 254, tnc=114 Ct_{nc} = 114\ ^\circ\text{C}, ts=184 Ct_s = 184\ ^\circ\text{C}.

  • a) Ở điều kiện thường, Br2\text{Br}_2 là chất rắn.
  • b) Nhiệt độ sôi của I2\text{I}_2 thấp hơn nhiệt độ sôi của Br2\text{Br}_2.
  • c) Nhiệt độ sôi hai chất chênh nhau 125 C125\ ^\circ\text{C}.
  • d) Khi đun nóng, iodine phân huỷ thành các nguyên tử iodine.

Câu 19. Xét hai chất hydrochloric acid (HCl)\left(\text{HCl}\right) và sodium fluoride (NaF)\left(\text{NaF}\right).

  • a) HCl\text{HCl} được dùng để tẩy gỉ thép trước khi mạ và sản xuất nhựa PVC.
  • b) HF\text{HF} được dùng để làm sạch bề mặt thuỷ tinh mà không ăn mòn.
  • c) Điện phân dung dịch NaCl\text{NaCl} bão hoà có màng ngăn thu được Na\text{Na}Cl2\text{Cl}_2.
  • d) NaClO\text{NaClO} trong nước Javel có tác dụng tẩy trắng nhờ tính acid mạnh.

Câu 20. Xét nguyên tố bromine (Br)\left(\text{Br}\right) (Z=35)\left(Z = 35\right).

  • a) Cấu hình lớp ngoài cùng của nguyên tử ấy là 6s26p56s^2 6p^5.
  • b) Nguyên tố ấy thuộc chu kì 66.
  • c) Trong tự nhiên, nguyên tố ấy tồn tại chủ yếu trong muối bromide tan trong nước biển và nước hồ mặn.
  • d) Muối ăn được trộn thêm iodine vì iodine làm muối lâu bị ẩm.

Câu 21. Phản ứng đá vôi tan trong dung dịch hydrochloric acid (CaCO3+2HClCaCl2+H2O+CO2)\left(\text{CaCO}_3 + 2\text{HCl} \rightarrow \text{CaCl}_2 + \text{H}_2\text{O} + \text{CO}_2\right) có hệ số nhiệt độ Van't Hoff γ=3\gamma = 3. Ở 20 C20\ ^\circ\text{C} phản ứng kết thúc sau 189189 phút.

  • a) Quy tắc Van't Hoff cho biết cứ tăng 10 C10\ ^\circ\text{C} thì tốc độ phản ứng tăng γ\gamma lần.
  • b) Hệ số nhiệt độ Van't Hoff của phần lớn phản ứng nằm trong khoảng 22 đến 44.
  • c) Nhiệt độ tăng làm tốc độ phản ứng tăng chủ yếu vì tỉ lệ va chạm đủ năng lượng hoạt hoá tăng lên.
  • d) Quy tắc Van't Hoff là định luật đúng cho mọi khoảng nhiệt độ.

Câu 22. Cho HF\text{HF}M=20M = 20 và sôi ở 20 C20\ ^\circ\text{C}, HI\text{HI}M=128M = 128 và sôi ở 35 C-35\ ^\circ\text{C}.

  • a) Liên kết trong phân tử HCl\text{HCl} là liên kết ion.
  • b) Trong phân tử hydrogen halide, cặp electron chung lệch về phía nguyên tử halogen.
  • c) Nhiệt độ sôi của HF\text{HF} cao hơn nhiệt độ sôi của HI\text{HI}.
  • d) Hai chất chênh nhau 15 C15\ ^\circ\text{C} về nhiệt độ sôi.

Bản xem trước dừng ở đây. Bảng đáp án tổng hợp cho cả 5 mã đề và lời giải chi tiết từng câu nằm trong tệp tải về.

Trong tệp có gì

  • Đề 1 Mã đề 2167 · 22 câu · 60 phút 3 trang
  • Đề 2 Mã đề 2168 · 22 câu · 60 phút 3 trang
  • Đề 3 Mã đề 2169 · 22 câu · 60 phút 3 trang
  • Đề 4 Mã đề 2170 · 22 câu · 60 phút 3 trang
  • Đề 5 Mã đề 2171 · 22 câu · 60 phút 3 trang
  • Đáp án Bảng đáp án tổng hợp cho cả 5 đề
  • Lời giải Giải chi tiết từng câu, tách theo từng đề

Tài liệu liên quan

Bìa Tổng hợp 5 đề thi giữa học kì 1 môn Hóa học lớp 10 năm 2026-2027 – Bám sát ma trận 5 đề
Hóa học · Lớp 10 · Giữa kì 1
Tổng hợp 5 đề thi giữa học kì 1 môn Hóa học lớp 10 năm 2026-2027
TN · Đúng/Sai 42 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Hóa học lớp 10 năm 2026-2027 – Bám sát ma trận 10 đề
Hóa học · Lớp 10 · KSCL
Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Hóa học lớp 10 năm 2026-2027
TN · Đúng/Sai 85 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Hóa học lớp 10 năm 2026-2027 – Nền tảng 10 đề
Hóa học · Lớp 10 · KSCL
Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Hóa học lớp 10 năm 2026-2027
Chuẩn Bộ · 3 phần 100 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Hóa học lớp 10 năm 2026-2027 – Mục tiêu 8+ 10 đề
Hóa học · Lớp 10 · KSCL
Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Hóa học lớp 10 năm 2026-2027
4 phần · có tự luận 92 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề thi cuối học kì 1 môn Hóa học lớp 10 năm 2026-2027 – Bám sát ma trận 10 đề
Hóa học · Lớp 10 · Cuối kì 1
Tổng hợp 10 đề thi cuối học kì 1 môn Hóa học lớp 10 năm 2026-2027
4 phần · có tự luận 75 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề thi cuối học kì 1 môn Hóa học lớp 10 năm 2026-2027 – Nền tảng 10 đề
Hóa học · Lớp 10 · Cuối kì 1
Tổng hợp 10 đề thi cuối học kì 1 môn Hóa học lớp 10 năm 2026-2027
TN 7 · TL 3 103 trang