taifilepro

Hóa học · Lớp 10 · Khảo sát chất lượng

Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Hóa học lớp 10 năm 2026-2027 – Nền tảng

Nền tảng Chuẩn cấu trúc Bộ GD&ĐT Chuẩn Bộ · 3 phần

10 đề trong một tệp PDF, nền tảng, chắc 6 điểm. Mỗi đề gồm 18 câu trắc nghiệm · 4 câu đúng/sai · 6 câu trả lời ngắn — 50 phút, thang 10,0 điểm. Cuối tệp có bảng đáp án tổng hợp cho cả 10 mã đề và lời giải chi tiết từng câu.

Trong tệp có gì

10 đề · 280 câu · 100 trang
  • Đề 1 Mã 6524 · 28 câu 4 tr
  • Đề 2 Mã 6525 · 28 câu 4 tr
  • Đề 3 Mã 6526 · 28 câu 4 tr
  • Đề 4 Mã 6527 · 28 câu 4 tr
  • Đề 5 Mã 6528 · 28 câu 4 tr
  • Đề 6 Mã 6529 · 28 câu 4 tr
  • Đề 7 Mã 6530 · 28 câu 4 tr
  • Đề 8 Mã 6531 · 28 câu 4 tr
  • Đề 9 Mã 6532 · 28 câu 4 tr
  • Đề 10 Mã 6533 · 28 câu 4 tr
Đáp án Bảng tổng hợp cho cả 10 đề
Lời giải Chi tiết từng câu, tách theo đề

Bản xem trước

25 / 100 trang · công thức dựng sẵn

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 1 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG

MÔN: HÓA HỌC — LỚP 10

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 28 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 6524

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (4,50 điểm)

18 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Lớp vỏ nguyên tử được tạo nên từ

  1. A. các proton và neutron.
  2. B. các proton chuyển động quanh hạt nhân.
  3. C. các electron chuyển động quanh hạt nhân.
  4. D. các neutron chuyển động quanh hạt nhân.

Câu 2. Trong bảng tính, hàm ``AVERAGE`` dùng để

  1. A. Tính tổng của một dãy số
  2. B. Tính độ lệch chuẩn, cho biết các giá trị phân tán ra sao
  3. C. Làm tròn một số tới số chữ số thập phân đã chọn
  4. D. Tính trung bình cộng của một dãy số

Câu 3. Hạt nhân 92235U^{235}_{92}\text{U} phóng xạ α\alpha. Hạt α\alpha chính là

  1. A. 11p^1_1p
  2. B. 01n^1_0n
  3. C. −10e^0_{-1}e
  4. D. 24He^4_2\text{He}

Câu 4. Phổ khối lượng của một mẫu boron cho hai tín hiệu: tín hiệu ở m/z=10m/z = 10 có cường độ tương đối 8686, tín hiệu ở m/z=11m/z = 11 có cường độ tương đối 5757 (ion đều mang một đơn vị điện tích). Đồng vị nào của boron phổ biến hơn?

  1. A. Đồng vị số khối 1010.
  2. B. Không xác định được vì thiếu phần trăm.
  3. C. Đồng vị số khối 1111.
  4. D. Hai đồng vị phổ biến như nhau.

Câu 5. Công thức Lewis của ion ammonium (NH4+)\left(\text{NH}_4^+\right) có bao nhiêu cặp electron riêng (cặp chưa tham gia liên kết)?

  1. A. 00
  2. B. 44
  3. C. 22
  4. D. 11

Câu 6. Cho kí hiệu nguyên tử 511B^{11}_{5}\text{B}. Số hiệu nguyên tử của nguyên tố ấy bằng

  1. A. 66
  2. B. 55
  3. C. 1111
  4. D. 1010

Câu 7. Trong phân tử methyl chloride (CH3Cl)\left(\text{CH}_3\text{Cl}\right), liên kết giữa các nguyên tử được hình thành bằng cách

  1. A. hai nguyên tử góp chung electron thành những cặp electron dùng chung
  2. B. các electron tự do chuyển động trong toàn khối chất
  3. C. hai hạt nhân nguyên tử hút nhau
  4. D. một nguyên tử nhường hẳn electron cho nguyên tử kia

Câu 8. Phản ứng phân huỷ calcium hydroxide (Ca(OH)2(s)→CaO(s)+H2O(g))\left(\text{Ca}\left(\text{OH}\right)_2\left(s\right) \rightarrow \text{CaO}\left(s\right) + \text{H}_2\text{O}\left(g\right)\right) có ΔH=109\Delta H = 109 kJ và ΔS=145\Delta S = 145 J/K. Ở 800800 K, biến thiên năng lượng tự do Gibbs của phản ứng bằng

  1. A. −115891 kJ-115891\,\text{kJ}
  2. B. 225 kJ225\,\text{kJ}
  3. C. −7 kJ-7\,\text{kJ}
  4. D. 109 kJ109\,\text{kJ}

Câu 9. Cho ethanol tự bốc cháy ở 363 ∘C363\ ^\circ\text{C}, hydrogen tự bốc cháy ở 500 ∘C500\ ^\circ\text{C}. Ở nhiệt độ 540 ∘C540\ ^\circ\text{C}, chất nào chắc chắn đã tự bốc cháy?

  1. A. hydrogen
  2. B. ethanol
  3. C. không chất nào
  4. D. cả hai chất

Câu 10. Việc bảo quản thực phẩm trong tủ lạnh dựa trên yếu tố nào ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng?

  1. A. Chất xúc tác
  2. B. Diện tích bề mặt tiếp xúc
  3. C. Nhiệt độ
  4. D. Nồng độ

Câu 11. Cho phản ứng đơn giản CO(g)+Cl2(g)→COCl2(g)\text{CO}\left(g\right) + \text{Cl}_2\left(g\right) \rightarrow \text{COCl}_2\left(g\right). Tăng nồng độ CO\text{CO} lên 33 lần, giữ nguyên các chất khác, thì tốc độ phản ứng tăng bao nhiêu lần?

  1. A. 55
  2. B. 99
  3. C. 44
  4. D. 33

Câu 12. Phương trình nào sau đây mô tả đúng phản ứng giữa K\text{K} và Cl2\text{Cl}_2?

  1. A. 2Na+Cl2→2NaCl2\text{Na} + \text{Cl}_2 \rightarrow 2\text{NaCl}
  2. B. 2K+Cl2→2KCl2\text{K} + \text{Cl}_2 \rightarrow 2\text{KCl}
  3. C. Ca+Cl2→CaCl2\text{Ca} + \text{Cl}_2 \rightarrow \text{CaCl}_2
  4. D. Mg+Cl2→MgCl2\text{Mg} + \text{Cl}_2 \rightarrow \text{MgCl}_2

Câu 13. Phản ứng cháy C3H8+5O2→3CO2+4H2O\text{C}_3\text{H}_8 + 5\text{O}_2 \rightarrow 3\text{CO}_2 + 4\text{H}_2\text{O} chỉ duy trì được khi có đủ ba yếu tố của tam giác lửa. Ba yếu tố ấy là

  1. A. chất cháy, chất xúc tác và nguồn nhiệt
  2. B. nhiệt độ cao, áp suất cao và chất xúc tác
  3. C. chất cháy, chất oxi hoá và nguồn nhiệt
  4. D. chất cháy, chất oxi hoá và áp suất cao

Câu 14. Nguyên tử của nguyên tố X\text{X} có cấu hình electron 1s1\text{1s}^{1}. Nguyên tố X\text{X} đứng ở ô số

  1. A. 11
  2. B. 44
  3. C. 22
  4. D. 33

Câu 15. Khảo sát ảnh hưởng của diện tích bề mặt tiếp xúc đến tốc độ phản ứng kẽm tác dụng với dung dịch hydrochloric acid: ống thứ nhất dùng kẽm viên, ống thứ hai dùng kẽm bột cùng khối lượng, các điều kiện khác giữ như nhau. Yếu tố được khảo sát trong thí nghiệm ấy là

  1. A. chất xúc tác
  2. B. diện tích bề mặt tiếp xúc
  3. C. nồng độ
  4. D. nhiệt độ

Câu 16. Biết ΔfH2980\Delta_f H^0_{298} của H2S(g)\text{H}_2\text{S}\left(g\right) bằng −21-21 kJ/mol. Enthalpy tạo thành chuẩn của một chất là biến thiên enthalpy của phản ứng

  1. A. phân huỷ một mol chất ấy thành các đơn chất
  2. B. tạo thành một mol chất ấy từ các đơn chất bền nhất ở điều kiện chuẩn
  3. C. tạo thành một mol chất ấy từ các hợp chất khác
  4. D. đốt cháy hoàn toàn một mol chất ấy ở điều kiện chuẩn

Câu 17. Theo định luật tuần hoàn, tính chất của các nguyên tố và đơn chất, cũng như thành phần và tính chất của các hợp chất tạo nên từ các nguyên tố đó

  1. A. biến đổi tuần hoàn theo chiều tăng của điện tích hạt nhân nguyên tử
  2. B. biến đổi tuần hoàn theo chiều tăng của khối lượng nguyên tử
  3. C. không đổi khi điện tích hạt nhân nguyên tử tăng dần
  4. D. biến đổi liên tục theo chiều tăng của điện tích hạt nhân nguyên tử

Còn 11 câu nữa của đề số 1 (2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 2 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG

MÔN: HÓA HỌC — LỚP 10

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 28 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 6525

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (4,50 điểm)

18 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Trong tiến trình nghiên cứu hóa học, bước ngay sau “rút ra kết luận” là

  1. A. Viết báo cáo.
  2. B. Nêu giả thuyết.
  3. C. Xác định vấn đề nghiên cứu.
  4. D. Thiết kế và tiến hành thí nghiệm.

Câu 2. Cho HCl\text{HCl} có năng lượng liên kết H−X\text{H} - \text{X} bằng 427427 kJ/mol, HBr\text{HBr} có năng lượng liên kết H−X\text{H} - \text{X} bằng 366366 kJ/mol. Trong bốn hydrohalic acid, chất nào là acid yếu?

  1. A. HCl\text{HCl}
  2. B. HBr\text{HBr}
  3. C. HF\text{HF}
  4. D. HI\text{HI}

Câu 3. Khi viết công thức Lewis của methane (CH4)\left(\text{CH}_4\right), tổng số electron hoá trị phải dùng là

  1. A. 44
  2. B. 88
  3. C. 1010
  4. D. 99

Câu 4. Cho methane (CH4)\left(\text{CH}_4\right) có giới hạn nổ từ 5%5\% đến 15%15\%. Trộn khí ấy với không khí sao cho nồng độ đạt 11,4%11{,}4\% về thể tích. Hỗn hợp thu được

  1. A. không nổ được dù gặp tia lửa
  2. B. nổ được khi gặp tia lửa
  3. C. tự nổ mà không cần nguồn mồi
  4. D. nổ được nhưng chỉ khi đun nóng tới vài trăm độ

Câu 5. Cho phản ứng đơn giản 2NO+Cl2→2NOCl2\text{NO} + \text{Cl}_2 \rightarrow 2\text{NOCl}. Biểu thức tốc độ của phản ứng là

  1. A. v=k⋅CNO3⋅CCl22v = k \cdot C_{\text{NO}}^3 \cdot C_{\text{Cl}_2}^2
  2. B. v=k⋅CNO2⋅CCl2v = k \cdot C_{\text{NO}}^2 \cdot C_{\text{Cl}_2}
  3. C. v=k⋅CNO⋅CCl2v = k \cdot C_{\text{NO}} \cdot C_{\text{Cl}_2}
  4. D. v=k⋅CNO⋅CCl22v = k \cdot C_{\text{NO}} \cdot C_{\text{Cl}_2}^2

Câu 6. Phân tử ethane (C2H6)\left(\text{C}_2\text{H}_6\right) có bao nhiêu cặp electron dùng chung?

  1. A. 88
  2. B. 99
  3. C. 1414
  4. D. 77

Câu 7. Theo định luật tuần hoàn, tính chất của các nguyên tố và đơn chất, cũng như thành phần và tính chất của các hợp chất tạo nên từ các nguyên tố đó

  1. A. biến đổi tuần hoàn theo chiều tăng của khối lượng nguyên tử
  2. B. biến đổi tuần hoàn theo chiều tăng của điện tích hạt nhân nguyên tử
  3. C. biến đổi liên tục theo chiều tăng của điện tích hạt nhân nguyên tử
  4. D. không đổi khi điện tích hạt nhân nguyên tử tăng dần

Câu 8. Phân tử nào sau đây không tuân theo quy tắc octet?

  1. A. H2O\text{H}_2\text{O}
  2. B. NaCl\text{NaCl}
  3. C. BeCl2\text{BeCl}_2
  4. D. NH3\text{NH}_3

Câu 9. Cho tinh thể NaI\text{NaI} tác dụng với dung dịch H2SO4\text{H}_2\text{SO}_4 đặc, nóng. Hiện tượng quan sát được là

  1. A. Chỉ thấy khí không màu bốc khói trong không khí ẩm
  2. B. Chỉ thấy khí không màu thoát ra, không có sản phẩm oxi hoá
  3. C. Xuất hiện hơi màu nâu đỏ và khí mùi hắc SO2\text{SO}_2
  4. D. Xuất hiện hơi màu tím và khí mùi trứng thối H2S\text{H}_2\text{S}

Câu 10. Phản ứng đốt cháy một mol ethanol (C2H5OH)\left(\text{C}_2\text{H}_5\text{OH}\right) có ΔrH2980=−1367\Delta_r H^0_{298} = -1367 kJ. Giá trị ấy cho biết

  1. A. lượng nhiệt toả ra khi phản ứng xảy ra đúng theo hệ số của phương trình ở điều kiện chuẩn
  2. B. năng lượng cần cung cấp để phản ứng xảy ra
  3. C. nhiệt độ mà phản ứng bắt đầu xảy ra
  4. D. lượng nhiệt toả ra khi đốt một gam nhiên liệu ấy

Câu 11. Cho ethanol có điểm chớp cháy 13 ∘C13\ ^\circ\text{C}. Xét theo quy ước phân loại chất lỏng dễ cháy với mốc 37,8 ∘C37{,}8\ ^\circ\text{C}, chất ấy được xếp vào loại

  1. A. chất lỏng dễ cháy
  2. B. chất lỏng không cháy
  3. C. chất rắn dễ cháy
  4. D. chất lỏng có thể cháy

Câu 12. Cặp chất nào sau đây không được để cạnh nhau khi bảo quản?

  1. A. NaCl\text{NaCl} và KCl\text{KCl}
  2. B. CaCO3\text{CaCO}_3 và cát
  3. C. H2SO4\text{H}_2\text{SO}_4 đặc và NaOH\text{NaOH} đặc
  4. D. đường và muối ăn

Câu 13. Cho Eb(O=O)=498E_b\left(\text{O} = \text{O}\right) = 498 kJ/mol và Eb(C=O)=745E_b\left(\text{C} = \text{O}\right) = 745 kJ/mol. Liên kết bền hơn là

  1. A. O=O\text{O} = \text{O}
  2. B. H−H\text{H} - \text{H}
  3. C. F−F\text{F} - \text{F}
  4. D. C=O\text{C} = \text{O}

Câu 14. Trong phòng thí nghiệm, khí chlorine được điều chế bằng cách cho hydrochloric acid đặc tác dụng với MnO2\text{MnO}_2. Vai trò của MnO2\text{MnO}_2 trong phản ứng ấy là

  1. A. chất môi trường
  2. B. chất oxi hoá
  3. C. chất khử
  4. D. chất xúc tác

Câu 15. Đốt kim loại Mg\text{Mg} trong khí Cl2\text{Cl}_2 thu được sản phẩm là

  1. A. muối MgCl2\text{MgCl}_2
  2. B. hỗn hợp Mg\text{Mg} và Cl2\text{Cl}_2 không phản ứng
  3. C. hydroxide của Mg\text{Mg}
  4. D. oxide của Mg\text{Mg}

Câu 16. Ở điều kiện thường, hợp chất ion calcium fluoride (CaF2)\left(\text{CaF}_2\right) tồn tại ở thể

  1. A. khí hoặc lỏng tuỳ chất
  2. B. lỏng
  3. C. rắn, ở dạng tinh thể
  4. D. khí

Câu 17. Nguyên tố fluorine (F)\left(\text{F}\right) (Z=9)\left(Z = 9\right) thuộc nhóm nào của bảng tuần hoàn?

  1. A. IA
  2. B. VIIIA
  3. C. VIA
  4. D. VIIA

Câu 18. Lớp vỏ nguyên tử được tạo nên từ

  1. A. các electron chuyển động quanh hạt nhân.
  2. B. các neutron chuyển động quanh hạt nhân.
  3. C. các proton và neutron.
  4. D. các proton chuyển động quanh hạt nhân.

Còn 10 câu nữa của đề số 2 (2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 3 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG

MÔN: HÓA HỌC — LỚP 10

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 28 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 6526

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (4,50 điểm)

18 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Cho HBr\text{HBr} có năng lượng liên kết H−X\text{H} - \text{X} bằng 366366 kJ/mol, HI\text{HI} có năng lượng liên kết H−X\text{H} - \text{X} bằng 298298 kJ/mol. Dãy nào sắp xếp đúng theo chiều tăng dần tính acid?

  1. A. HCl<HF<HBr<HI\text{HCl} < \text{HF} < \text{HBr} < \text{HI}
  2. B. HI<HBr<HCl<HF\text{HI} < \text{HBr} < \text{HCl} < \text{HF}
  3. C. HF<HBr<HCl<HI\text{HF} < \text{HBr} < \text{HCl} < \text{HI}
  4. D. HF<HCl<HBr<HI\text{HF} < \text{HCl} < \text{HBr} < \text{HI}

Câu 2. Khi pha loãng sulfuric acid đặc, cách làm nào sau đây là sai?

  1. A. Nghiêng ống và hướng miệng ống về phía không có người.
  2. B. Rửa ngay dưới vòi nước chảy nhiều phút rồi báo giáo viên.
  3. C. Rót nước vào acid đặc.
  4. D. Dùng quả bóp cao su để hút.

Câu 3. Hóa học là ngành khoa học nghiên cứu về

  1. A. thành phần, cấu trúc, tính chất và sự biến đổi của chất.
  2. B. chuyển động và tương tác của các vật thể.
  3. C. hình dạng và kích thước của các thiên thể.
  4. D. cấu tạo và hoạt động sống của cơ thể sinh vật.

Câu 4. Đốt kim loại Na\text{Na} trong khí Br2\text{Br}_2 thu được sản phẩm là

  1. A. hỗn hợp Na\text{Na} và Br2\text{Br}_2 không phản ứng
  2. B. hydroxide của Na\text{Na}
  3. C. oxide của Na\text{Na}
  4. D. muối NaBr\text{NaBr}

Câu 5. Phương trình nhiệt hoá học CaO(s)+H2O(l)→Ca(OH)2(s)\text{CaO}\left(s\right) + \text{H}_2\text{O}\left(l\right) \rightarrow \text{Ca}\left(\text{OH}\right)_2\left(s\right) có ΔrH2980=−65\Delta_r H^0_{298} = -65 kJ. Kí hiệu ΔrH2980\Delta_r H^0_{298} cho biết giá trị ấy đo ở

  1. A. áp suất 11 atm, nhiệt độ 298 ∘C298\ ^\circ\text{C}
  2. B. điều kiện chuẩn, nhiệt độ 298298 K
  3. C. mọi điều kiện nhiệt độ và áp suất
  4. D. điều kiện chuẩn, nhiệt độ 0 ∘C0\ ^\circ\text{C}

Câu 6. Phân tử nitrogen (N2)\left(\text{N}_2\right) có bao nhiêu liên kết σ\sigma?

  1. A. 00
  2. B. 11
  3. C. 22
  4. D. 33

Câu 7. Phân tử CCl4\text{CCl}_4 có nguyên tử trung tâm C\text{C} với 44 vùng liên kết và 00 cặp electron riêng. Tổng số vùng electron quanh nguyên tử trung tâm bằng

  1. A. 44
  2. B. 66
  3. C. 55
  4. D. 88

Câu 8. Ion X+\text{X}^{+} có cấu hình electron 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6\text{1s}^{2}\,\text{2s}^{2}\,\text{2p}^{6}\,\text{3s}^{2}\,\text{3p}^{6}. Nguyên tố X\text{X} là

  1. A. chlorine (Cl,Z=17)\left(\text{Cl}, Z = 17\right)
  2. B. argon (Ar,Z=18)\left(\text{Ar}, Z = 18\right)
  3. C. potassium (K,Z=19)\left(\text{K}, Z = 19\right)
  4. D. calcium (Ca,Z=20)\left(\text{Ca}, Z = 20\right)

Câu 9. Nguồn nào sau đây không nên dùng làm căn cứ cho số liệu hoá học trong báo cáo?

  1. A. Bài tổng quan đăng trên tạp chí chuyên ngành
  2. B. Bài đăng trên mạng xã hội không dẫn nguồn
  3. C. Cơ sở dữ liệu PubChem
  4. D. Trang thông tin của một trường đại học

Câu 10. Sulfur (S,Z=16)\left(\text{S}, Z = 16\right) thuộc chu kì 33, nhóm VIA. Hydroxide tương ứng với oxide cao nhất của nguyên tố ấy là H2SO4\text{H}_2\text{SO}_4. Chất này có tính

  1. A. trung tính
  2. B. lưỡng tính
  3. C. acid
  4. D. base

Câu 11. Cho phản ứng 2HI→H2+I22\text{HI} \rightarrow \text{H}_2 + \text{I}_2. Trong 2525 giây, nồng độ HI\text{HI} đổi từ 0,90{,}9 mol/L thành 0,30{,}3 mol/L. Độ lớn biến thiên nồng độ ∣ΔC∣\left|\Delta C\right| bằng

  1. A. 0,9 mol/L0{,}9\,\text{mol/L}
  2. B. 0,3 mol/L0{,}3\,\text{mol/L}
  3. C. 1,2 mol/L1{,}2\,\text{mol/L}
  4. D. 0,6 mol/L0{,}6\,\text{mol/L}

Câu 12. Cho methane (CH4)\left(\text{CH}_4\right) có giới hạn nổ từ 5%5\% đến 15%15\%. Trộn khí ấy với không khí sao cho nồng độ đạt 0,6%0{,}6\% về thể tích. Hỗn hợp thu được

  1. A. nổ được nhưng chỉ khi đun nóng tới vài trăm độ
  2. B. không nổ được dù gặp tia lửa
  3. C. nổ được khi gặp tia lửa
  4. D. tự nổ mà không cần nguồn mồi

Câu 13. Phản ứng đơn giản CH3COOC2H5+NaOH→CH3COONa+C2H5OH\text{CH}_3\text{COOC}_2\text{H}_5 + \text{NaOH} \rightarrow \text{CH}_3\text{COONa} + \text{C}_2\text{H}_5\text{OH} có biểu thức tốc độ v=k⋅CCH3COOC2H5⋅CNaOHv = k \cdot C_{\text{CH}_3\text{COOC}_2\text{H}_5} \cdot C_{\text{NaOH}}. Hằng số tốc độ kk có giá trị bằng tốc độ phản ứng khi

  1. A. nồng độ của mọi chất tham gia đều bằng 00
  2. B. phản ứng đã kết thúc
  3. C. phản ứng vừa bắt đầu, bất kể nồng độ ban đầu là bao nhiêu
  4. D. nồng độ của mọi chất tham gia đều bằng 11 M

Câu 14. Giữa các phân tử hydrogen fluoride (HF)\left(\text{HF}\right) có liên kết hydrogen. Liên kết hydrogen hình thành giữa

  1. A. nguyên tử H\text{H} đã liên kết với F\text{F}, O\text{O} hoặc N\text{N} của phân tử này và cặp electron riêng của F\text{F}, O\text{O}, N\text{N} ở phân tử khác
  2. B. hai nguyên tử H\text{H} của hai phân tử cạnh nhau
  3. C. nguyên tử H\text{H} và bất kì nguyên tử phi kim nào
  4. D. nguyên tử H\text{H} và hạt nhân nguyên tử bên cạnh trong cùng một phân tử

Câu 15. Biết ΔfH2980\Delta_f H^0_{298} của H2O(g)\text{H}_2\text{O}\left(g\right) bằng −242-242 kJ/mol. Enthalpy tạo thành chuẩn của một chất là biến thiên enthalpy của phản ứng

  1. A. tạo thành một mol chất ấy từ các hợp chất khác
  2. B. phân huỷ một mol chất ấy thành các đơn chất
  3. C. tạo thành một mol chất ấy từ các đơn chất bền nhất ở điều kiện chuẩn
  4. D. đốt cháy hoàn toàn một mol chất ấy ở điều kiện chuẩn

Còn 13 câu nữa của đề số 3 (2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 4 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG

MÔN: HÓA HỌC — LỚP 10

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 28 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 6527

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (4,50 điểm)

18 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Đốt cháy một mol than chì (C)\left(\text{C}\right) toả ra 394394 kJ; khối lượng mol của nó là 1212 g/mol. Nhiệt lượng toả ra khi đốt một gam nhiên liệu ấy xấp xỉ

  1. A. 4728 kJ/g4728\,\text{kJ/g}
  2. B. 0 kJ/g0\,\text{kJ/g}
  3. C. 394 kJ/g394\,\text{kJ/g}
  4. D. 32,8 kJ/g32{,}8\,\text{kJ/g}

Câu 2. Dùng phần mềm mô phỏng để khảo sát ảnh hưởng của nhiệt độ đến tốc độ phản ứng. Ưu điểm nào sau đây là của thí nghiệm ảo?

  1. A. Rèn được kĩ năng cầm pipet và chuẩn độ
  2. B. Cho kết quả có sai số thật như phòng thí nghiệm
  3. C. Quan sát được chuyển động của phân tử và ion
  4. D. Phát hiện được hiện tượng ngoài dự kiến của người lập trình

Câu 3. Với cùng một chất, entropy ở ba trạng thái được sắp xếp thế nào? (Tham khảo phản ứng đốt cháy hydrogen: 2H2(g)+O2(g)→2H2O(l)2\text{H}_2\left(g\right) + \text{O}_2\left(g\right) \rightarrow 2\text{H}_2\text{O}\left(l\right).)

  1. A. Sra˘ˊn<Slỏng<SkhıˊS_{\text{rắn}} < S_{\text{lỏng}} < S_{\text{khí}}
  2. B. Slỏng<Sra˘ˊn<SkhıˊS_{\text{lỏng}} < S_{\text{rắn}} < S_{\text{khí}}
  3. C. Ba trạng thái có entropy bằng nhau
  4. D. Skhıˊ<Slỏng<Sra˘ˊnS_{\text{khí}} < S_{\text{lỏng}} < S_{\text{rắn}}

Câu 4. Mô hình kiểu khung dây được dùng khi muốn

  1. A. đo khối lượng phân tử trực tiếp trên hình
  2. B. Gọn nhẹ, tiện khi phân tử có rất nhiều nguyên tử
  3. C. Thấy đúng phần không gian mà phân tử chiếm chỗ
  4. D. Thấy rõ liên kết và đo được góc liên kết

Câu 5. Phản ứng phân huỷ calcium hydroxide (Ca(OH)2(s)→CaO(s)+H2O(g))\left(\text{Ca}\left(\text{OH}\right)_2\left(s\right) \rightarrow \text{CaO}\left(s\right) + \text{H}_2\text{O}\left(g\right)\right) có ΔH=109\Delta H = 109 kJ và ΔS=145\Delta S = 145 J/K. Một quá trình tự xảy ra theo chiều thuận khi

  1. A. ΔS>0\Delta S > 0
  2. B. ΔH<0\Delta H < 0
  3. C. ΔG>0\Delta G > 0
  4. D. ΔG<0\Delta G < 0

Câu 6. Quá trình đốt cháy methane là phản ứng toả nhiệt. Phản ứng toả nhiệt có biến thiên enthalpy

  1. A. ΔrH=0\Delta_r H = 0
  2. B. ΔrH<0\Delta_r H < 0
  3. C. ΔrH>0\Delta_r H > 0
  4. D. ΔrH\Delta_r H có thể âm hoặc dương tuỳ nhiệt độ

Câu 7. Trong phân tử sulfur dioxide (SO2)\left(\text{SO}_2\right), cặp electron dùng chung của mỗi liên kết

  1. A. bị lệch về phía nguyên tử có độ âm điện nhỏ hơn
  2. B. nằm chính giữa hai nguyên tử
  3. C. chuyển hẳn sang một nguyên tử
  4. D. bị lệch về phía nguyên tử có độ âm điện lớn hơn

Câu 8. Mô hình rỗng của phân tử nước (H2O)\left(\text{H}_2\text{O}\right) gồm bao nhiêu quả cầu?

  1. A. 44
  2. B. 33
  3. C. 22
  4. D. 55

Câu 9. Phản ứng đốt cháy một mol benzene (C6H6)\left(\text{C}_6\text{H}_6\right) có ΔrH2980=−3268\Delta_r H^0_{298} = -3268 kJ. Giá trị ấy cho biết

  1. A. nhiệt độ mà phản ứng bắt đầu xảy ra
  2. B. năng lượng cần cung cấp để phản ứng xảy ra
  3. C. lượng nhiệt toả ra khi đốt một gam nhiên liệu ấy
  4. D. lượng nhiệt toả ra khi phản ứng xảy ra đúng theo hệ số của phương trình ở điều kiện chuẩn

Câu 10. Biết ΔfH2980\Delta_f H^0_{298} của CH4(g)\text{CH}_4\left(g\right) bằng −75-75 kJ/mol. Enthalpy tạo thành chuẩn của một chất là biến thiên enthalpy của phản ứng

  1. A. tạo thành một mol chất ấy từ các hợp chất khác
  2. B. phân huỷ một mol chất ấy thành các đơn chất
  3. C. tạo thành một mol chất ấy từ các đơn chất bền nhất ở điều kiện chuẩn
  4. D. đốt cháy hoàn toàn một mol chất ấy ở điều kiện chuẩn

Câu 11. Cách bảo quản đúng đối với sulfuric acid đặc là

  1. A. Để xa các chất dễ cháy
  2. B. Đựng trong thùng kín, để nơi thoáng mát và xa nguồn nhiệt
  3. C. Đựng trong bình chịu acid, để xa các base đặc
  4. D. Ngâm trong dầu hoả

Câu 12. Một khối CaCO3\text{CaCO}_3 hình lập phương cạnh 22 cm được chia thành các khối lập phương nhỏ bằng nhau, mỗi cạnh chia làm 55 phần. Tổng diện tích bề mặt của các khối nhỏ gấp bao nhiêu lần diện tích bề mặt khối ban đầu?

  1. A. 55
  2. B. 3030
  3. C. 125125
  4. D. 2525

Câu 13. Nguyên tử chromium 2452Cr^{52}_{24}\text{Cr} trung hòa về điện, có số khối 5252. Số proton trong nguyên tử ấy bằng

  1. A. 2828
  2. B. 2424
  3. C. 7676
  4. D. 5252

Câu 14. Nguyên tử của nguyên tố X\text{X} có cấu hình electron 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s1\text{1s}^{2}\,\text{2s}^{2}\,\text{2p}^{6}\,\text{3s}^{2}\,\text{3p}^{6}\,\text{4s}^{1}. Nguyên tố X\text{X} đứng ở ô số

  1. A. 2020
  2. B. 1919
  3. C. 44
  4. D. 11

Câu 15. Nguồn nào sau đây không nên dùng làm căn cứ cho số liệu hoá học trong báo cáo?

  1. A. Blog cá nhân chép lại số liệu mà không ghi nguồn
  2. B. Bài tổng quan đăng trên tạp chí chuyên ngành
  3. C. Bài báo khoa học có bình duyệt
  4. D. Sách giáo khoa do nhà xuất bản giáo dục phát hành

Câu 16. Liên kết trong potassium bromide (KBr)\left(\text{KBr}\right) được xếp loại dựa vào hiệu độ âm điện Δχ\Delta \chi. Liên kết ion ứng với khoảng

  1. A. Δχ≥1,7\Delta \chi \ge 1{,}7
  2. B. Δχ=0\Delta \chi = 0
  3. C. 0,4≤Δχ<1,70{,}4 \le \Delta \chi < 1{,}7
  4. D. Δχ<0,4\Delta \chi < 0{,}4

Câu 17. Kim loại sodium (Na)\left(\text{Na}\right) tác dụng với phi kim chlorine (Cl)\left(\text{Cl}\right) tạo thành hợp chất ion. Trong hợp chất ấy, tỉ lệ số ion dương và số ion âm là

  1. A. 2:12 : 1
  2. B. 1:31 : 3
  3. C. 1:11 : 1
  4. D. 1:21 : 2

Câu 18. Nguyên tử magnesium (Mg,Z=12)\left(\text{Mg}, Z = 12\right) có 22 electron ở lớp ngoài cùng. Ion Mg2+\text{Mg}^{2+} có cấu hình electron giống nguyên tử khí hiếm nào?

  1. A. Ne\text{Ne}
  2. B. Kr\text{Kr}
  3. C. He\text{He}
  4. D. Ar\text{Ar}

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (4,00 điểm)

4 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 19. Cho HBr\text{HBr} có M=81M = 81 và sôi ở −67 ∘C-67\ ^\circ\text{C}, HI\text{HI} có M=128M = 128 và sôi ở −35 ∘C-35\ ^\circ\text{C}.

  • a) Trong phân tử hydrogen halide, cặp electron chung lệch về phía nguyên tử hydrogen.
  • b) Nhiệt độ sôi của HBr\text{HBr} cao hơn nhiệt độ sôi của HI\text{HI}.
  • c) HF\text{HF} có nhiệt độ sôi cao nhất dãy vì giữa các phân tử của nó có liên kết hydrogen.
  • d) Các hydrogen halide đều tan rất nhiều trong nước.

Câu 20. Xét phân tử carbon dioxide (CO2)\left(\text{CO}_2\right).

  • a) Liên kết đôi gồm hai electron dùng chung.
  • b) Phân tử ấy có 44 cặp electron dùng chung.
  • c) Trong phân tử C2H2\text{C}_2\text{H}_2 chỉ có liên kết đơn.
  • d) Bậc liên kết càng cao thì liên kết càng bền và càng ngắn.

Câu 21. Nguyên tử fluorine (F,Z=9)\left(\text{F}, Z = 9\right) có electron phân bố theo lớp là 2,72, 7. Xét lớp electron thứ 11 (lớp KK) của nguyên tử ấy.

  • a) Lớp đang xét chứa được tối đa 11 electron.
  • b) Lớp đang xét gồm 11 phân lớp.
  • c) Lớp ngoài cùng của nguyên tử ấy có 88 electron.
  • d) Số electron tối đa của một lớp và số electron thực có ở lớp ấy có thể khác nhau.

Câu 22. Phản ứng phân huỷ dinitrogen pentoxide (2N2O5→4NO2+O2)\left(2\text{N}_2\text{O}_5 \rightarrow 4\text{NO}_2 + \text{O}_2\right) có hệ số nhiệt độ Van't Hoff γ=3\gamma = 3. Ở 40 ∘C40\ ^\circ\text{C} phản ứng kết thúc sau 135135 phút.

  • a) Từ 40 ∘C40\ ^\circ\text{C} lên 70 ∘C70\ ^\circ\text{C} là tăng 33 nấc mười độ.
  • b) Hệ số nhiệt độ Van't Hoff của phần lớn phản ứng nằm trong khoảng 1010 đến 2020.
  • c) Ở 70 ∘C70\ ^\circ\text{C}, tốc độ phản ứng gấp 99 lần tốc độ ở 40 ∘C40\ ^\circ\text{C}.
  • d) Nhiệt độ tăng làm tốc độ phản ứng tăng chủ yếu vì năng lượng hoạt hoá của phản ứng giảm xuống.

PHẦN III. TRẢ LỜI NGẮN (1,50 điểm)

6 câu. Thí sinh viết đáp án vào các ô bên cạnh.

Câu 23. Trong phản ứng Br2+2NaI→2NaBr+I2\text{Br}_2 + 2\text{Na}\text{I} \rightarrow 2\text{Na}\text{Br} + \text{I}_2, mỗi nguyên tử Br\text{Br} nhận bao nhiêu electron?

Câu 24. Cho phản ứng 2H2S(g)+3O2(g)→2SO2(g)+2H2O(l)2\text{H}_2\text{S}\left(g\right) + 3\text{O}_2\left(g\right) \rightarrow 2\text{SO}_2\left(g\right) + 2\text{H}_2\text{O}\left(l\right) và enthalpy tạo thành chuẩn (kJ/mol): H2S(g)\text{H}_2\text{S}\left(g\right): −21-21, O2(g)\text{O}_2\left(g\right): 00, SO2(g)\text{SO}_2\left(g\right): −297-297, H2O(l)\text{H}_2\text{O}\left(l\right): −286-286. Tính lượng nhiệt toả ra khi phản ứng xảy ra một lần theo đúng hệ số của phương trình.

Còn 4 câu nữa của đề số 4 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 5 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG

MÔN: HÓA HỌC — LỚP 10

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 28 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 6528

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (4,50 điểm)

18 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Công thức Lewis của nitrogen (N2)\left(\text{N}_2\right) có bao nhiêu cặp electron dùng chung?

  1. A. 33
  2. B. 1010
  3. C. 22
  4. D. 55

Câu 2. Cho tổng hợp một mol hydrogen chloride có ΔrH=−92\Delta_r H = -92 kJ; đốt cháy một mol carbon có ΔrH=−394\Delta_r H = -394 kJ; tôi vôi có ΔrH=−65\Delta_r H = -65 kJ. Dãy nào sắp xếp đúng theo chiều giảm dần lượng nhiệt toả ra?

  1. A. tổng hợp một mol hydrogen chloride > đốt cháy một mol carbon > tôi vôi
  2. B. đốt cháy một mol carbon > tổng hợp một mol hydrogen chloride > tôi vôi
  3. C. tôi vôi > tổng hợp một mol hydrogen chloride > đốt cháy một mol carbon
  4. D. đốt cháy một mol carbon > tôi vôi > tổng hợp một mol hydrogen chloride

Câu 3. Đo trên mô hình rỗng của ethylene (C2H4)\left(\text{C}_2\text{H}_4\right), góc liên kết xấp xỉ

  1. A. 120\,^\circ
  2. B. 92\,^\circ
  3. C. 105\,^\circ
  4. D. 180\,^\circ

Câu 4. Cách bảo quản đúng đối với than củi là

  1. A. Để nơi khô ráo, không chất đống quá cao
  2. B. Đựng trong thùng kín, để nơi thoáng mát và xa nguồn nhiệt
  3. C. Đựng trong bình chịu acid, để xa các base đặc
  4. D. Để xa các chất dễ cháy

Câu 5. Giữa các phân tử C4H10\text{C}_4\text{H}_{10} có tương tác van der Waals. Tương tác ấy sinh ra do

  1. A. nguyên tử H\text{H} của phân tử này hút cặp electron riêng của phân tử khác
  2. B. lực hút tĩnh điện giữa các ion trái dấu
  3. C. sự góp chung electron giữa các phân tử
  4. D. sự dịch chuyển tạm thời của các electron làm xuất hiện lưỡng cực tạm thời và lưỡng cực cảm ứng

Câu 6. Trong công thức Lewis thoả mãn quy tắc octet của ion hydronium (H3O+)\left(\text{H}_3\text{O}^+\right) có liên kết cho - nhận. Liên kết cho - nhận là liên kết trong đó

  1. A. các electron hoá trị chuyển động tự do giữa các nguyên tử
  2. B. mỗi nguyên tử đóng góp một electron vào cặp dùng chung
  3. C. một nguyên tử nhường hẳn electron cho nguyên tử kia
  4. D. cặp electron dùng chung do một nguyên tử đóng góp cả hai electron

Câu 7. Ở điều kiện thường, đơn chất bromine (Br2)\left(\text{Br}_2\right) tồn tại ở trạng thái nào và có màu gì?

  1. A. khí, màu lục nhạt
  2. B. khí, màu vàng lục
  3. C. rắn, màu tím đen
  4. D. lỏng, màu nâu đỏ

Câu 8. Đơn vị của biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng ΔrH2980\Delta_r H^0_{298} là

  1. A. kJ
  2. B. kJ/mol
  3. C. K
  4. D. kJ/g

Câu 9. Hiện tượng nào sau đây là biến đổi hóa học?

  1. A. Nước đá trong cốc tan thành nước lỏng.
  2. B. Đốt dây magnesium thấy sáng chói và tạo chất bột trắng.
  3. C. Kéo sợi dây đồng thành dây mảnh hơn.
  4. D. Cồn để trong lọ hở bị bay hơi bớt.

Câu 10. Theo định luật tuần hoàn, tính chất của các nguyên tố và đơn chất, cũng như thành phần và tính chất của các hợp chất tạo nên từ các nguyên tố đó

  1. A. biến đổi tuần hoàn theo chiều tăng của khối lượng nguyên tử
  2. B. biến đổi liên tục theo chiều tăng của điện tích hạt nhân nguyên tử
  3. C. biến đổi tuần hoàn theo chiều tăng của điện tích hạt nhân nguyên tử
  4. D. không đổi khi điện tích hạt nhân nguyên tử tăng dần

Câu 11. Cho phản ứng H2+I2→2HI\text{H}_2 + \text{I}_2 \rightarrow 2\text{HI}. Tốc độ trung bình của phản ứng tính theo I2\text{I}_2 được viết là

  1. A. v‾=−1⋅ΔCΔt\overline{v} = -1 \cdot \dfrac{\Delta C}{\Delta t}
  2. B. v‾=−11⋅ΔCΔt\overline{v} = -\dfrac{1}{1} \cdot \dfrac{\Delta C}{\Delta t}
  3. C. v‾=ΔtΔC\overline{v} = \dfrac{\Delta t}{\Delta C}
  4. D. v‾=11⋅ΔCΔt\overline{v} = \dfrac{1}{1} \cdot \dfrac{\Delta C}{\Delta t}

Câu 12. Nguyên tử beryllium (Be,Z=4)\left(\text{Be}, Z = 4\right) có 22 electron ở lớp ngoài cùng. Ion Be2+\text{Be}^{2+} có cấu hình electron giống nguyên tử khí hiếm nào?

  1. A. He\text{He}
  2. B. Kr\text{Kr}
  3. C. Ne\text{Ne}
  4. D. Ar\text{Ar}

Câu 13. Phản ứng oxi hoá sulfur dioxide (2SO2+O2→2SO3)\left(2\text{SO}_2 + \text{O}_2 \rightarrow 2\text{SO}_3\right) có năng lượng hoạt hoá chiều thuận 150150 kJ/mol và chiều nghịch 348348 kJ/mol. Biến thiên enthalpy của phản ứng bằng

  1. A. 198 kJ198\,\text{kJ}
  2. B. 498 kJ498\,\text{kJ}
  3. C. −198 kJ-198\,\text{kJ}
  4. D. 150 kJ150\,\text{kJ}

Câu 14. Hiệu độ âm điện của liên kết H−N\text{H} - \text{N} bằng 0,840{,}84. Liên kết ấy là liên kết

  1. A. kim loại
  2. B. cộng hoá trị phân cực
  3. C. cộng hoá trị không phân cực
  4. D. ion

Câu 15. Trong bảng tính, hàm ``STDEV`` dùng để

  1. A. Tính trung bình cộng của một dãy số
  2. B. Tính tổng của một dãy số
  3. C. Làm tròn một số tới số chữ số thập phân đã chọn
  4. D. Tính độ lệch chuẩn, cho biết các giá trị phân tán ra sao

Câu 16. Acetylene có nhiệt độ tự bốc cháy 305 ∘C305\ ^\circ\text{C}. Nhiệt độ tự bốc cháy của một chất là

  1. A. nhiệt độ thấp nhất mà hơi của chất bắt lửa được khi có nguồn mồi
  2. B. nhiệt độ của ngọn lửa khi chất cháy
  3. C. nhiệt độ thấp nhất mà chất tự bốc cháy không cần nguồn mồi
  4. D. nhiệt độ mà chất bắt đầu nóng chảy

Câu 17. Nguyên tố X\text{X} nằm ở ô số 88, chu kì 22, nhóm VIA của bảng tuần hoàn. Nguyên tử X\text{X} có

  1. A. 22 lớp electron, lớp ngoài cùng có 22 electron
  2. B. 33 lớp electron, lớp ngoài cùng có 66 electron
  3. C. 22 lớp electron, lớp ngoài cùng có 66 electron
  4. D. 66 lớp electron, lớp ngoài cùng có 22 electron

Câu 18. Đốt kim loại Fe\text{Fe} trong khí Br2\text{Br}_2 thu được sản phẩm là

  1. A. hỗn hợp Fe\text{Fe} và Br2\text{Br}_2 không phản ứng
  2. B. muối FeBr3\text{FeBr}_3
  3. C. hydroxide của Fe\text{Fe}
  4. D. oxide của Fe\text{Fe}

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (4,00 điểm)

4 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 19. Cho phản ứng H2(g)+Br2(g)→2HBr(g)\text{H}_2\left(g\right) + \text{Br}_2\left(g\right) \rightarrow 2\text{HBr}\left(g\right) với mọi chất ở thể khí, và các năng lượng liên kết (kJ/mol): Eb(H−H)=432E_b\left(\text{H} - \text{H}\right) = 432, Eb(Br−Br)=193E_b\left(\text{Br} - \text{Br}\right) = 193, Eb(H−Br)=366E_b\left(\text{H} - \text{Br}\right) = 366.

  • a) Công thức tính lấy tổng năng lượng phá trừ tổng năng lượng tạo.
  • b) Tổng năng lượng phá liên kết bằng 625625 kJ.
  • c) Tổng năng lượng của các liên kết tạo thành bằng 732732 kJ.
  • d) Phản ứng ấy thu nhiệt.

Câu 20. Ô nguyên tố của phosphorus ghi: số hiệu nguyên tử 1515, kí hiệu P\text{P}, nguyên tử khối 3131. Phosphorus nằm ở chu kì 33, nhóm VA.

  • a) Nguyên tử ấy có 3131 electron.
  • b) Hạt nhân nguyên tử ấy có 1515 neutron.
  • c) Chu kì 33 gồm 88 nguyên tố.
  • d) Chu kì 22 gồm 44 nguyên tố.

Câu 21. Xét đóng góp của Hóa học cho đời sống và sản xuất, trong đó có “pin lithium-ion cho xe điện”.

  • a) Một hóa chất có ích vẫn có thể gây hại nếu dùng sai liều hoặc sai mục đích.
  • b) “Pin lithium-ion cho xe điện” là đóng góp cho lĩnh vực lưu trữ năng lượng.
  • c) Hóa học xanh đặt yêu cầu giảm chất độc và chất thải sau khi quy trình đã tạo ra chất thải.
  • d) Đánh giá một quy trình hóa học chỉ cần xét đồng thời hiệu quả, an toàn và tác động môi trường.

Câu 22. Xét phân lớp 2s2s trong lớp vỏ electron của nguyên tử.

  • a) Phân lớp 2s2s có 22 orbital.
  • b) Mỗi orbital chứa tối đa hai electron.
  • c) Ba orbital pp trong cùng một phân lớp vuông góc với nhau từng đôi một.
  • d) Phân lớp ss và phân lớp ff có cùng số orbital.

PHẦN III. TRẢ LỜI NGẮN (1,50 điểm)

6 câu. Thí sinh viết đáp án vào các ô bên cạnh.

Câu 23. Biết ΔfH2980\Delta_f H^0_{298} của H2S(g)\text{H}_2\text{S}\left(g\right) bằng −21-21 kJ/mol. Tính lượng nhiệt toả ra khi tạo thành 55 mol H2S(g)\text{H}_2\text{S}\left(g\right) từ các đơn chất.

Câu 24. Nguyên tử astatine (At)\left(\text{At}\right) có cấu hình lớp ngoài cùng 6s26p56s^2 6p^5. Nguyên tố ấy thuộc chu kì nào?

Còn 4 câu nữa của đề số 5 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 6 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG

MÔN: HÓA HỌC — LỚP 10

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 28 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 6529

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (4,50 điểm)

18 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Trên sơ đồ năng lượng của một phản ứng toả nhiệt như trung hoà acid mạnh bằng base mạnh, mức năng lượng của sản phẩm so với chất đầu thì

  1. A. cao hơn, và mũi tên biểu diễn ΔrH\Delta_r H chỉ lên
  2. B. thấp hơn, và mũi tên biểu diễn ΔrH\Delta_r H chỉ xuống
  3. C. bằng nhau, vì năng lượng được bảo toàn
  4. D. cao hơn, nhưng mũi tên vẫn chỉ xuống

Câu 2. Theo quy tắc Van't Hoff, khi nhiệt độ tăng từ T1T_1 lên T2T_2 thì tốc độ phản ứng tăng theo công thức

  1. A. v2v1=γ(T2−T1)/10\dfrac{v_2}{v_1} = \gamma^{\left(T_2 - T_1\right) / 10}
  2. B. v2v1=γT2−T1\dfrac{v_2}{v_1} = \gamma^{T_2 - T_1}
  3. C. v2v1=γ⋅T2−T110\dfrac{v_2}{v_1} = \gamma \cdot \dfrac{T_2 - T_1}{10}
  4. D. v2v1=γT2−T1\dfrac{v_2}{v_1} = \dfrac{\gamma}{T_2 - T_1}

Câu 3. Phản ứng Fe2O3+3CO→2Fe+3CO2\text{Fe}_2\text{O}_3 + 3\text{CO} \rightarrow 2\text{Fe} + 3\text{CO}_2 là phản ứng oxi hoá - khử. Dấu hiệu để nhận ra một phản ứng oxi hoá - khử là

  1. A. phản ứng tạo ra chất khí hoặc chất kết tủa
  2. B. có ít nhất một nguyên tố thay đổi số oxi hoá
  3. C. phản ứng toả nhiều nhiệt
  4. D. phản ứng có sự tham gia của oxygen

Câu 4. Luận điểm đặc trưng của “mô hình Rutherford - Bohr” là

  1. A. Electron chuyển động không theo quỹ đạo xác định, chỉ nói được xác suất tìm thấy.
  2. B. Electron chuyển động trên những quỹ đạo tròn có mức năng lượng xác định.
  3. C. Nguyên tử là khối cầu điện dương có các electron gắn vào.
  4. D. Nguyên tử có hạt nhân rất nhỏ mang điện dương, phần còn lại gần như rỗng.

Câu 5. Acetylene có nhiệt độ tự bốc cháy 305 ∘C305\ ^\circ\text{C}. Nhiệt độ tự bốc cháy của một chất là

  1. A. nhiệt độ thấp nhất mà chất tự bốc cháy không cần nguồn mồi
  2. B. nhiệt độ thấp nhất mà hơi của chất bắt lửa được khi có nguồn mồi
  3. C. nhiệt độ của ngọn lửa khi chất cháy
  4. D. nhiệt độ mà chất bắt đầu nóng chảy

Câu 6. Cho 22 mol NaBr\text{NaBr} tác dụng với H2SO4\text{H}_2\text{SO}_4 đặc, nóng thì không thu được HBr\text{HBr}. Vì sao không điều chế được HBr\text{HBr} và HI\text{HI} bằng cách cho muối bromide, iodide tác dụng với H2SO4\text{H}_2\text{SO}_4 đặc?

  1. A. Vì Br−\text{Br}^- và I−\text{I}^- có tính khử mạnh, khử luôn H2SO4\text{H}_2\text{SO}_4 đặc thành SO2\text{SO}_2 hoặc H2S\text{H}_2\text{S}
  2. B. Vì muối bromide và iodide không tác dụng với H2SO4\text{H}_2\text{SO}_4 đặc
  3. C. Vì H2SO4\text{H}_2\text{SO}_4 đặc là acid yếu hơn HBr\text{HBr}
  4. D. Vì HBr\text{HBr} và HI\text{HI} không tan trong nước

Câu 7. Phổ khối lượng của một mẫu strontium cho hai tín hiệu: tín hiệu ở m/z=86m/z = 86 có cường độ tương đối 9999, tín hiệu ở m/z=88m/z = 88 có cường độ tương đối 1414 (ion đều mang một đơn vị điện tích). Đồng vị nào của strontium phổ biến hơn?

  1. A. Hai đồng vị phổ biến như nhau.
  2. B. Không xác định được vì thiếu phần trăm.
  3. C. Đồng vị số khối 8888.
  4. D. Đồng vị số khối 8686.

Câu 8. Trong phòng thí nghiệm, chlorine được điều chế theo phương trình K2Cr2O7+14HCl→2KCl+2CrCl3+3Cl2+7H2O\text{K}_2\text{Cr}_2\text{O}_7 + 14\text{HCl} \rightarrow 2\text{KCl} + 2\text{CrCl}_3 + 3\text{Cl}_2 + 7\text{H}_2\text{O}. Còn trong công nghiệp, khí chlorine được sản xuất bằng cách

  1. A. điện phân dung dịch NaCl\text{NaCl} bão hoà không có màng ngăn
  2. B. cho MnO2\text{MnO}_2 tác dụng với hydrochloric acid đặc
  3. C. điện phân dung dịch NaCl\text{NaCl} bão hoà có màng ngăn
  4. D. chưng cất nước biển

Câu 9. Liên kết N−H\text{N} - \text{H} có năng lượng liên kết 391391 kJ/mol. Con số ấy cho biết

  1. A. năng lượng toả ra khi phá vỡ một mol liên kết N−H\text{N} - \text{H}
  2. B. năng lượng cần cung cấp để phá vỡ một mol liên kết N−H\text{N} - \text{H} ở thể khí
  3. C. năng lượng của một liên kết N−H\text{N} - \text{H} riêng lẻ
  4. D. năng lượng cần để làm nóng chảy một mol chất chứa liên kết N−H\text{N} - \text{H}

Câu 10. Cho phản ứng 2HI→H2+I22\text{HI} \rightarrow \text{H}_2 + \text{I}_2. Vì sao khi tính tốc độ phản ứng theo HI\text{HI} phải chia cho hệ số 22?

  1. A. Để đổi đơn vị nồng độ từ mol/L sang mol
  2. B. Vì hệ số cho biết số mol chất có trong bình phản ứng
  3. C. Để dù theo dõi chất nào trong phản ứng cũng ra cùng một giá trị tốc độ
  4. D. Để tốc độ luôn mang giá trị dương

Câu 11. Phân tử nào sau đây có chứa liên kết đôi?

  1. A. sulfur dioxide (SO2)\left(\text{SO}_2\right)
  2. B. hydrogen sulfide (H2S)\left(\text{H}_2\text{S}\right)
  3. C. nitrogen (N2)\left(\text{N}_2\right)
  4. D. phosphine (PH3)\left(\text{PH}_3\right)

Câu 12. Cho phản ứng CH4(g)+2O2(g)→CO2(g)+2H2O(l)\text{CH}_4\left(g\right) + 2\text{O}_2\left(g\right) \rightarrow \text{CO}_2\left(g\right) + 2\text{H}_2\text{O}\left(l\right). Biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng được tính theo công thức

  1. A. ΔrH=∑n⋅ΔfH(chaˆˊt đaˆˋu)−∑n⋅ΔfH(sản phẩm)\Delta_r H = \sum n \cdot \Delta_f H(\text{chất đầu}) - \sum n \cdot \Delta_f H(\text{sản phẩm})
  2. B. ΔrH=∑n⋅ΔfH(sản phẩm)−∑n⋅ΔfH(chaˆˊt đaˆˋu)\Delta_r H = \sum n \cdot \Delta_f H(\text{sản phẩm}) - \sum n \cdot \Delta_f H(\text{chất đầu})
  3. C. ΔrH=∑n⋅ΔfH(sản phẩm)+∑n⋅ΔfH(chaˆˊt đaˆˋu)\Delta_r H = \sum n \cdot \Delta_f H(\text{sản phẩm}) + \sum n \cdot \Delta_f H(\text{chất đầu})
  4. D. ΔrH=∑ΔfH(sản phẩm)−∑ΔfH(chaˆˊt đaˆˋu)\Delta_r H = \sum \Delta_f H(\text{sản phẩm}) - \sum \Delta_f H(\text{chất đầu})

Câu 13. Trong phản ứng oxi hoá sulfur dioxide trong sản xuất sulfuric acid (2SO2+O2→2SO3)\left(2\text{SO}_2 + \text{O}_2 \rightarrow 2\text{SO}_3\right), V2O5\text{V}_2\text{O}_5 đóng vai trò chất xúc tác. Chất xúc tác là chất

  1. A. làm phản ứng toả nhiều nhiệt hơn
  2. B. làm tăng lượng sản phẩm thu được
  3. C. làm tăng tốc độ phản ứng và còn lại sau phản ứng
  4. D. làm tăng tốc độ phản ứng và bị tiêu hao dần

Câu 14. Hạt nhân 1532P^{32}_{15}\text{P} phóng xạ β−\beta^-. Hạt β−\beta^- chính là

  1. A. 01n^1_0n
  2. B. 24He^4_2\text{He}
  3. C. 11p^1_1p
  4. D. −10e^0_{-1}e

Câu 15. Nguyên tử calcium nhường 22 electron. Ion tạo thành là

  1. A. Ca2−\text{Ca}^{2-}
  2. B. Ca6−\text{Ca}^{6-}
  3. C. Ca3+\text{Ca}^{3+}
  4. D. Ca2+\text{Ca}^{2+}

Câu 16. Giữa các phân tử F2\text{F}_2 có tương tác van der Waals. Tương tác ấy sinh ra do

  1. A. sự dịch chuyển tạm thời của các electron làm xuất hiện lưỡng cực tạm thời và lưỡng cực cảm ứng
  2. B. sự góp chung electron giữa các phân tử
  3. C. nguyên tử H\text{H} của phân tử này hút cặp electron riêng của phân tử khác
  4. D. lực hút tĩnh điện giữa các ion trái dấu

Câu 17. Cho độ âm điện của O\text{O} bằng 3,443{,}44. Hiệu độ âm điện trong oxygen (O2)\left(\text{O}_2\right) bằng

  1. A. 6,88
  2. B. 0,1
  3. C. 0
  4. D. 1

Câu 18. Trong bảng tính, hàm ``SUM`` dùng để

  1. A. Tính độ lệch chuẩn, cho biết các giá trị phân tán ra sao
  2. B. Làm tròn một số tới số chữ số thập phân đã chọn
  3. C. Tính trung bình cộng của một dãy số
  4. D. Tính tổng của một dãy số

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (4,00 điểm)

4 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 19. Dùng phần mềm mô phỏng để điện phân dung dịch sodium chloride.

  • a) Thí nghiệm ảo cho phép thử cả những phản ứng quá nguy hiểm để làm thật.
  • b) Việc “đổi thông số tức thì để thấy quy luật” là ưu điểm của thí nghiệm ảo.
  • c) Thí nghiệm ảo thay thế hoàn toàn được phòng thí nghiệm thật.
  • d) Một cách dùng hợp lí là chạy mô phỏng để chuẩn bị trước khi vào phòng thí nghiệm.

Câu 20. Bromine (Br)\left(\text{Br}\right) nằm ở ô số 3535, chu kì 44, nhóm VIIA.

  • a) Lớp ngoài cùng của nguyên tử ấy có 88 electron.
  • b) Mỗi chu kì góp tối đa 1010 nguyên tố cho khối dd.
  • c) Các nguyên tố nhóm B gồm cả kim loại lẫn phi kim.
  • d) Al\text{Al} thuộc khối pp nhưng là phi kim.

Câu 21. Phản ứng đơn giản 2NO+2H2→N2+2H2O2\text{NO} + 2\text{H}_2 \rightarrow \text{N}_2 + 2\text{H}_2\text{O} có biểu thức tốc độ v=k⋅CNO2⋅CH22v = k \cdot C_{\text{NO}}^2 \cdot C_{\text{H}_2}^2, hằng số tốc độ k=16⋅10−3k = 16 \cdot 10^{-3}.

  • a) Đơn vị của hằng số tốc độ luôn là mol/(L·s).
  • b) Khi CNO=2C_{\text{NO}} = 2 mol/L, CH2=2C_{\text{H}_2} = 2 mol/L, tốc độ phản ứng bằng 256⋅10−3256 \cdot 10^{-3} mol/(L·s).
  • c) Thay đổi nồng độ các chất phản ứng không làm thay đổi kk.
  • d) Thay đổi chất xúc tác làm thay đổi kk.

Câu 22. Biết ΔfH2980\Delta_f H^0_{298} của CH3OH(l)\text{CH}_3\text{OH}\left(l\right) bằng −239-239 kJ/mol.

  • a) Enthalpy tạo thành chuẩn của khí nitrogen [N2(g)]\left[\text{N}_2\left(g\right)\right] bằng 00 kJ/mol.
  • b) Enthalpy tạo thành chuẩn được đo khi các chất đầu là các hợp chất bất kì.
  • c) Phản ứng tạo thành CH3OH(l)\text{CH}_3\text{OH}\left(l\right) từ các đơn chất là phản ứng toả nhiệt.
  • d) Phản ứng phân huỷ một mol CH3OH(l)\text{CH}_3\text{OH}\left(l\right) thành các đơn chất có biến thiên enthalpy bằng −239-239 kJ.

Còn 6 câu nữa của đề số 6 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 7 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG

MÔN: HÓA HỌC — LỚP 10

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 28 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 6530

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (4,50 điểm)

18 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Nguyên tố X\text{X} nằm ở ô số 1515, chu kì 33, nhóm VA của bảng tuần hoàn. Nguyên tử X\text{X} có

  1. A. 33 lớp electron, lớp ngoài cùng có 55 electron
  2. B. 33 lớp electron, lớp ngoài cùng có 33 electron
  3. C. 44 lớp electron, lớp ngoài cùng có 55 electron
  4. D. 55 lớp electron, lớp ngoài cùng có 33 electron

Câu 2. So sánh tính oxi hoá của Br2\text{Br}_2 và I2\text{I}_2, dãy nào sau đây sắp xếp đúng theo chiều giảm dần tính oxi hoá của các đơn chất halogen?

  1. A. F2>Cl2>Br2>I2\text{F}_2 > \text{Cl}_2 > \text{Br}_2 > \text{I}_2
  2. B. F2>Br2>Cl2>I2\text{F}_2 > \text{Br}_2 > \text{Cl}_2 > \text{I}_2
  3. C. I2>Br2>Cl2>F2\text{I}_2 > \text{Br}_2 > \text{Cl}_2 > \text{F}_2
  4. D. Cl2>F2>Br2>I2\text{Cl}_2 > \text{F}_2 > \text{Br}_2 > \text{I}_2

Câu 3. Phản ứng nào sau đây là phản ứng oxi hoá - khử?

  1. A. NH3+HCl→NH4Cl\text{NH}_3 + \text{HCl} \rightarrow \text{NH}_4\text{Cl}
  2. B. Cl2+2NaOH→NaCl+NaClO+H2O\text{Cl}_2 + 2\text{NaOH} \rightarrow \text{NaCl} + \text{NaClO} + \text{H}_2\text{O}
  3. C. CaO+H2O→Ca(OH)2\text{CaO} + \text{H}_2\text{O} \rightarrow \text{Ca}\left(\text{OH}\right)_2
  4. D. SO3+H2O→H2SO4\text{SO}_3 + \text{H}_2\text{O} \rightarrow \text{H}_2\text{SO}_4

Câu 4. Trong phản ứng oxi hoá ammonia trong sản xuất nitric acid (4NH3+5O2→4NO+6H2O)\left(4\text{NH}_3 + 5\text{O}_2 \rightarrow 4\text{NO} + 6\text{H}_2\text{O}\right), Pt\text{Pt} đóng vai trò chất xúc tác. Chất xúc tác là chất

  1. A. làm tăng tốc độ phản ứng và bị tiêu hao dần
  2. B. làm tăng lượng sản phẩm thu được
  3. C. làm tăng tốc độ phản ứng và còn lại sau phản ứng
  4. D. làm phản ứng toả nhiều nhiệt hơn

Câu 5. Nguyên tử của nguyên tố X\text{X} có cấu hình electron 1s2 2s2 2p1\text{1s}^{2}\,\text{2s}^{2}\,\text{2p}^{1}. Nguyên tố X\text{X} thuộc chu kì

  1. A. 33
  2. B. 44
  3. C. 55
  4. D. 22

Câu 6. Cho phản ứng 2H2(g)+O2(g)→2H2O(g)2\text{H}_2\left(g\right) + \text{O}_2\left(g\right) \rightarrow 2\text{H}_2\text{O}\left(g\right) và các năng lượng liên kết (kJ/mol): Eb(H−H)=432E_b\left(\text{H} - \text{H}\right) = 432, Eb(O=O)=498E_b\left(\text{O} = \text{O}\right) = 498, Eb(O−H)=464E_b\left(\text{O} - \text{H}\right) = 464. Tổng năng lượng cần để phá các liên kết ở chất đầu bằng

  1. A. 930 kJ930\,\text{kJ}
  2. B. −494 kJ-494\,\text{kJ}
  3. C. 1856 kJ1856\,\text{kJ}
  4. D. 1362 kJ1362\,\text{kJ}

Câu 7. Trong bảng tính, hàm ``ROUND`` dùng để

  1. A. Tính trung bình cộng của một dãy số
  2. B. Tính tổng của một dãy số
  3. C. Tính độ lệch chuẩn, cho biết các giá trị phân tán ra sao
  4. D. Làm tròn một số tới số chữ số thập phân đã chọn

Câu 8. Enthalpy tạo thành chuẩn của nhôm [Al(s)]\left[\text{Al}\left(s\right)\right] bằng

  1. A. −286 kJ/mol-286\,\text{kJ/mol}
  2. B. −394 kJ/mol-394\,\text{kJ/mol}
  3. C. 0 kJ/mol0\,\text{kJ/mol}
  4. D. 100 kJ/mol100\,\text{kJ/mol}

Câu 9. Cho phản ứng đơn giản 2SO2(g)+O2(g)→2SO3(g)2\text{SO}_2\left(g\right) + \text{O}_2\left(g\right) \rightarrow 2\text{SO}_3\left(g\right). Tăng nồng độ SO2\text{SO}_2 lên 33 lần, giữ nguyên các chất khác, thì tốc độ phản ứng tăng bao nhiêu lần?

  1. A. 99
  2. B. 2727
  3. C. 66
  4. D. 33

Câu 10. Cách bảo quản đúng đối với xăng dầu là

  1. A. Đựng trong lọ tối màu
  2. B. Ngâm trong dầu hoả
  3. C. Đựng trong thùng kín, để nơi thoáng mát và xa nguồn nhiệt
  4. D. Đặt đứng, nơi thoáng, khoá van sau mỗi lần dùng

Câu 11. Phản ứng thăng hoa iodine (I2(s)→I2(g))\left(\text{I}_2\left(s\right) \rightarrow \text{I}_2\left(g\right)\right) có ΔH=62\Delta H = 62 kJ và ΔS=145\Delta S = 145 J/K. Nhiệt độ mà tại đó ΔG=0\Delta G = 0 bằng

  1. A. 428 K428\,\text{K}
  2. B. 2339 K2339\,\text{K}
  3. C. 500 K500\,\text{K}
  4. D. 0 K0\,\text{K}

Câu 12. Nguyên tử sodium nhường 11 electron. Ion tạo thành là

  1. A. Na7−\text{Na}^{7-}
  2. B. Na+\text{Na}^{+}
  3. C. Na2+\text{Na}^{2+}
  4. D. Na−\text{Na}^{-}

Câu 13. Trong phòng thí nghiệm, khí chlorine được điều chế bằng cách cho hydrochloric acid đặc tác dụng với KMnO4\text{KMnO}_4. Vai trò của KMnO4\text{KMnO}_4 trong phản ứng ấy là

  1. A. chất môi trường
  2. B. chất oxi hoá
  3. C. chất xúc tác
  4. D. chất khử

Câu 14. Nguyên tử oxygen (O,Z=8)\left(\text{O}, Z = 8\right) có cấu hình electron 1s2 2s2 2p4\text{1s}^{2}\,\text{2s}^{2}\,\text{2p}^{4}. Nguyên tố ấy là

  1. A. khí hiếm
  2. B. nguyên tố chuyển tiếp
  3. C. kim loại
  4. D. phi kim

Câu 15. Vấn đề tồn dư thuốc trừ sâu chứa chlorine bắt nguồn từ

  1. A. Các thuốc trừ sâu như DDT
  2. B. Khí Cl2\text{Cl}_2 thoát ra khi làm thí nghiệm
  3. C. Các hợp chất CFC dùng làm chất làm lạnh
  4. D. Việc đốt nhựa chứa chlorine ở nhiệt độ thấp

Câu 16. Quá trình hô hấp tế bào xảy ra theo phương trình C6H12O6+6O2→6CO2+6H2O\text{C}_6\text{H}_{12}\text{O}_6 + 6\text{O}_2 \rightarrow 6\text{CO}_2 + 6\text{H}_2\text{O}. Quá trình ấy thuộc lĩnh vực

  1. A. nghiên cứu lí thuyết thuần tuý
  2. B. đời sống
  3. C. tự nhiên
  4. D. sản xuất

Câu 17. Cho methane (CH4)\left(\text{CH}_4\right) có giới hạn nổ từ 5%5\% đến 15%15\%. Trộn khí ấy với không khí sao cho nồng độ đạt 9,8%9{,}8\% về thể tích. Hỗn hợp thu được

  1. A. tự nổ mà không cần nguồn mồi
  2. B. nổ được khi gặp tia lửa
  3. C. không nổ được dù gặp tia lửa
  4. D. nổ được nhưng chỉ khi đun nóng tới vài trăm độ

Câu 18. Nguyên tử magnesium (Mg,Z=12)\left(\text{Mg}, Z = 12\right) có electron phân bố theo lớp là 2,8,22, 8, 2. Xét lớp electron thứ 11 (lớp KK) của nguyên tử ấy. Lớp ấy đang có bao nhiêu electron?

  1. A. 1212
  2. B. 22
  3. C. 11
  4. D. 33

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (4,00 điểm)

4 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 19. Cho HF\text{HF} có M=20M = 20 và sôi ở 20 ∘C20\ ^\circ\text{C}, HBr\text{HBr} có M=81M = 81 và sôi ở −67 ∘C-67\ ^\circ\text{C}.

  • a) Liên kết trong phân tử HCl\text{HCl} là liên kết cộng hoá trị phân cực.
  • b) Nhiệt độ sôi của HF\text{HF} cao hơn nhiệt độ sôi của HBr\text{HBr}.
  • c) Hai chất chênh nhau 87 ∘C87\ ^\circ\text{C} về nhiệt độ sôi.
  • d) Các hydrogen halide hầu như không tan trong nước.

Câu 20. Cho các chất cùng dãy khí hiếm: He\text{He} có khối lượng mol 44 và sôi ở −269 ∘C-269\ ^\circ\text{C}, Ne\text{Ne} có khối lượng mol 2020 và sôi ở −246 ∘C-246\ ^\circ\text{C}, Kr\text{Kr} có khối lượng mol 8484 và sôi ở −153 ∘C-153\ ^\circ\text{C}, Xe\text{Xe} có khối lượng mol 131131 và sôi ở −108 ∘C-108\ ^\circ\text{C}.

  • a) Tương tác van der Waals là một loại liên kết trong phân tử.
  • b) Trong các chất trên, Xe\text{Xe} có nhiệt độ sôi thấp nhất.
  • c) Tương tác van der Waals xuất hiện giữa mọi phân tử, kể cả phân tử không phân cực.
  • d) So với liên kết hydrogen, tương tác van der Waals yếu hơn.

Câu 21. Cho hợp chất ion aluminium oxide (Al2O3)\left(\text{Al}_2\text{O}_3\right) nóng chảy ở 2072 ∘C2072\ ^\circ\text{C} và chất naphthalene (C10H8)\left(\text{C}_{10}\text{H}_8\right) nóng chảy ở 80 ∘C80\ ^\circ\text{C}.

  • a) Ở điều kiện thường, Al2O3\text{Al}_2\text{O}_3 ở thể khí.
  • b) Al2O3\text{Al}_2\text{O}_3 ở thể rắn dẫn điện tốt.
  • c) Hợp chất ion nói chung cứng nhưng giòn.
  • d) Nguyên nhân hợp chất ion có nhiệt độ nóng chảy cao là khối lượng mol của chúng lớn.

Câu 22. Cho CH3COOH\text{CH}_3\text{COOH} (khối lượng mol 6060) sôi ở 118 ∘C118\ ^\circ\text{C}, CO2\text{CO}_2 (khối lượng mol 4444) sôi ở −78 ∘C-78\ ^\circ\text{C}.

  • a) Liên kết hydrogen là lực hút giữa các phân tử.
  • b) Giữa các phân tử CH3COOH\text{CH}_3\text{COOH} không có liên kết hydrogen.
  • c) So với liên kết cộng hoá trị, liên kết hydrogen mạnh hơn.
  • d) Hai chất ấy chênh nhau 40 ∘C40\ ^\circ\text{C} về nhiệt độ sôi.

PHẦN III. TRẢ LỜI NGẮN (1,50 điểm)

6 câu. Thí sinh viết đáp án vào các ô bên cạnh.

Câu 23. Phản ứng đơn giản 2NO+2H2→N2+2H2O2\text{NO} + 2\text{H}_2 \rightarrow \text{N}_2 + 2\text{H}_2\text{O} có biểu thức tốc độ v=k⋅CNO2⋅CH22v = k \cdot C_{\text{NO}}^2 \cdot C_{\text{H}_2}^2. Phản ứng ấy là phản ứng bậc mấy?

Câu 24. Nguyên tử hydrogen có kí hiệu H\text{H} và số hiệu nguyên tử Z=1Z = 1. Viết cấu hình electron rồi cho biết nguyên tử ấy có bao nhiêu lớp electron.

Câu 25. Một cấu trúc mạch hở chỉ chứa liên kết đơn được vẽ với 99 đỉnh. Phân tử ấy có bao nhiêu nguyên tử hydrogen?

Câu 26. Trong phản ứng Ag++I−→AgI↓\text{Ag}^+ + \text{I}^- \rightarrow \text{AgI} \downarrow, cần bao nhiêu mol Ag+\text{Ag}^+ cho một mol I−\text{I}^-?

Còn 2 câu nữa của đề số 7 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 8 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG

MÔN: HÓA HỌC — LỚP 10

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 28 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 6531

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (4,50 điểm)

18 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Cho phản ứng đơn giản 2NO+2H2→N2+2H2O2\text{NO} + 2\text{H}_2 \rightarrow \text{N}_2 + 2\text{H}_2\text{O}. Biểu thức tốc độ của phản ứng là

  1. A. v=k⋅CNO⋅CH2v = k \cdot C_{\text{NO}} \cdot C_{\text{H}_2}
  2. B. v=k⋅CNO3⋅CH23v = k \cdot C_{\text{NO}}^3 \cdot C_{\text{H}_2}^3
  3. C. v=k⋅CNO2⋅CH22v = k \cdot C_{\text{NO}}^2 \cdot C_{\text{H}_2}^2
  4. D. v=k⋅CNO2v = k \cdot C_{\text{NO}}^2

Câu 2. Việc hút chân không túi thịt trước khi cấp đông dựa trên yếu tố nào ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng?

  1. A. Chất xúc tác
  2. B. Nồng độ
  3. C. Nhiệt độ
  4. D. Diện tích bề mặt tiếp xúc

Câu 3. Phát biểu nào sau đây đúng về đối tượng nghiên cứu của Hóa học?

  1. A. Hóa học chỉ nghiên cứu màu sắc của chất, không xét cấu trúc hay phản ứng.
  2. B. Hóa học không nghiên cứu vật liệu hay quá trình trong sản xuất.
  3. C. Sự biến đổi chất luôn kèm theo biến đổi năng lượng.
  4. D. Mọi biến đổi vật lí đều tạo ra chất mới.

Câu 4. Phương trình nào sau đây mô tả đúng phản ứng giữa Fe\text{Fe} và Br2\text{Br}_2?

  1. A. 2Fe+3Br2→2FeBr32\text{Fe} + 3\text{Br}_2 \rightarrow 2\text{FeBr}_3
  2. B. 2Na+Cl2→2NaCl2\text{Na} + \text{Cl}_2 \rightarrow 2\text{NaCl}
  3. C. 2K+Cl2→2KCl2\text{K} + \text{Cl}_2 \rightarrow 2\text{KCl}
  4. D. Mg+Cl2→MgCl2\text{Mg} + \text{Cl}_2 \rightarrow \text{MgCl}_2

Câu 5. Hai nguyên tử là đồng vị của nhau khi chúng có

  1. A. cùng số proton và cùng số neutron.
  2. B. cùng số khối nhưng khác số proton.
  3. C. cùng số neutron nhưng khác số proton.
  4. D. cùng số proton nhưng khác số neutron.

Câu 6. Cho HBr\text{HBr} có năng lượng liên kết H−X\text{H} - \text{X} bằng 366366 kJ/mol, HI\text{HI} có năng lượng liên kết H−X\text{H} - \text{X} bằng 298298 kJ/mol. Dãy nào sắp xếp đúng theo chiều tăng dần tính acid?

  1. A. HI<HBr<HCl<HF\text{HI} < \text{HBr} < \text{HCl} < \text{HF}
  2. B. HF<HBr<HCl<HI\text{HF} < \text{HBr} < \text{HCl} < \text{HI}
  3. C. HCl<HF<HBr<HI\text{HCl} < \text{HF} < \text{HBr} < \text{HI}
  4. D. HF<HCl<HBr<HI\text{HF} < \text{HCl} < \text{HBr} < \text{HI}

Câu 7. Nhỏ dung dịch AgNO3\text{AgNO}_3 vào dung dịch NaCl\text{NaCl}. Hiện tượng quan sát được là

  1. A. không có hiện tượng gì
  2. B. xuất hiện kết tủa AgCl\text{AgCl} màu trắng
  3. C. xuất hiện kết tủa AgI\text{AgI} màu vàng
  4. D. xuất hiện kết tủa AgBr\text{AgBr} màu vàng nhạt

Câu 8. Trong phản ứng than cháy trong không khí, dùng bột than thay cho than tổ ong thì phản ứng xảy ra nhanh hơn. Nguyên nhân là

  1. A. diện tích bề mặt tiếp xúc giữa hai chất tăng lên
  2. B. số mol C\text{C} tham gia phản ứng tăng lên
  3. C. năng lượng hoạt hoá của phản ứng giảm xuống
  4. D. nhiệt độ của hỗn hợp tăng lên khi nghiền

Câu 9. Chất lỏng toluene có điểm chớp cháy 4 ∘C4\ ^\circ\text{C}. Điểm chớp cháy của một chất lỏng là

  1. A. nhiệt độ sôi của chất lỏng
  2. B. nhiệt độ thấp nhất mà chất lỏng tự bốc cháy không cần nguồn mồi
  3. C. nhiệt độ thấp nhất mà hơi của chất lỏng tạo với không khí hỗn hợp bắt lửa được khi có nguồn mồi
  4. D. nhiệt độ của ngọn lửa khi chất lỏng cháy

Câu 10. Phản ứng phân huỷ dinitrogen pentoxide (2N2O5→4NO2+O2)\left(2\text{N}_2\text{O}_5 \rightarrow 4\text{NO}_2 + \text{O}_2\right) có năng lượng hoạt hoá chiều thuận 270270 kJ/mol và chiều nghịch 160160 kJ/mol. Thêm NO2\text{NO}_2 làm cả hai rào giảm 5050 kJ/mol. Biến thiên enthalpy của phản ứng khi đó bằng

  1. A. 60 kJ60\,\text{kJ}
  2. B. 110 kJ110\,\text{kJ}
  3. C. 160 kJ160\,\text{kJ}
  4. D. 220 kJ220\,\text{kJ}

Câu 11. Ở điều kiện thường, hợp chất ion calcium oxide (CaO)\left(\text{CaO}\right) tồn tại ở thể

  1. A. khí hoặc lỏng tuỳ chất
  2. B. khí
  3. C. lỏng
  4. D. rắn, ở dạng tinh thể

Câu 12. Với cùng một chất, entropy ở ba trạng thái được sắp xếp thế nào? (Tham khảo phản ứng oxi hoá sulfur dioxide: 2SO2(g)+O2(g)→2SO3(g)2\text{SO}_2\left(g\right) + \text{O}_2\left(g\right) \rightarrow 2\text{SO}_3\left(g\right).)

  1. A. Ba trạng thái có entropy bằng nhau
  2. B. Skhıˊ<Slỏng<Sra˘ˊnS_{\text{khí}} < S_{\text{lỏng}} < S_{\text{rắn}}
  3. C. Slỏng<Sra˘ˊn<SkhıˊS_{\text{lỏng}} < S_{\text{rắn}} < S_{\text{khí}}
  4. D. Sra˘ˊn<Slỏng<SkhıˊS_{\text{rắn}} < S_{\text{lỏng}} < S_{\text{khí}}

Câu 13. Mô hình kiểu khung dây được dùng khi muốn

  1. A. Thấy đúng phần không gian mà phân tử chiếm chỗ
  2. B. Thấy rõ liên kết và đo được góc liên kết
  3. C. Gọn nhẹ, tiện khi phân tử có rất nhiều nguyên tử
  4. D. đo khối lượng phân tử trực tiếp trên hình

Câu 14. Trong chu kì 22, đi từ beryllium (Be,Z=4)\left(\text{Be}, Z = 4\right) đến carbon (C,Z=6)\left(\text{C}, Z = 6\right) theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân, bán kính nguyên tử

  1. A. giảm dần
  2. B. tăng rồi giảm
  3. C. không đổi
  4. D. tăng dần

Câu 15. Cho phản ứng CH4(g)+H2O(g)→CO(g)+3H2(g)\text{CH}_4\left(g\right) + \text{H}_2\text{O}\left(g\right) \rightarrow \text{CO}\left(g\right) + 3\text{H}_2\left(g\right) với mọi chất đều ở thể khí. Biến thiên enthalpy của phản ứng được tính theo công thức

  1. A. ΔrH=∑Eb(lieˆn keˆˊt tạo thaˋnh)−∑Eb(lieˆn keˆˊt bị phaˊ)\Delta_r H = \sum E_b(\text{liên kết tạo thành}) - \sum E_b(\text{liên kết bị phá})
  2. B. ΔrH=∑Eb(lieˆn keˆˊt bị phaˊ)−∑Eb(lieˆn keˆˊt tạo thaˋnh)\Delta_r H = \sum E_b(\text{liên kết bị phá}) - \sum E_b(\text{liên kết tạo thành})
  3. C. ΔrH=∑Eb(lieˆn keˆˊt bị phaˊ)+∑Eb(lieˆn keˆˊt tạo thaˋnh)\Delta_r H = \sum E_b(\text{liên kết bị phá}) + \sum E_b(\text{liên kết tạo thành})
  4. D. ΔrH=∑Eb(sản phẩm)−∑Eb(chaˆˊt đaˆˋu)\Delta_r H = \sum E_b(\text{sản phẩm}) - \sum E_b(\text{chất đầu})

Câu 16. Phân tử NH3\text{NH}_3 có nguyên tử trung tâm N\text{N} với 33 vùng liên kết và 11 cặp electron riêng. Tổng số vùng electron quanh nguyên tử trung tâm bằng

  1. A. 44
  2. B. 88
  3. C. 11
  4. D. 33

Câu 17. Hóa học xanh là định hướng

  1. A. dùng thật nhiều hóa chất để tăng năng suất.
  2. B. giảm chất độc, chất thải và tiêu hao năng lượng ngay từ khâu thiết kế quy trình.
  3. C. chỉ xử lí chất thải sau khi quy trình đã tạo ra chúng.
  4. D. thay toàn bộ hóa chất bằng nguyên liệu tự nhiên bất kể hiệu quả.

Còn 11 câu nữa của đề số 8 (2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 9 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG

MÔN: HÓA HỌC — LỚP 10

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 28 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 6532

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (4,50 điểm)

18 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Liên kết σ\sigma trong phân tử iodine (I2)\left(\text{I}_2\right) hình thành do sự xen phủ trục giữa hai orbital thuộc kiểu

  1. A. s−ps - p
  2. B. p−pp - p xen phủ bên
  3. C. p−pp - p
  4. D. s−ss - s

Câu 2. Muốn dập một đám cháy bằng cách loại bỏ nguồn nhiệt, người ta

  1. A. Phun nước để hạ nhiệt độ xuống dưới nhiệt độ bốc cháy
  2. B. Trùm chăn chống cháy hoặc phun khí carbon dioxide để ngăn oxygen
  3. C. đổ thêm nhiên liệu cho cháy hết thật nhanh
  4. D. Dọn hết vật liệu dễ cháy quanh đám cháy

Câu 3. Cho hơi xăng (hoˆ˜n hợp hydrocarbon)\left(\text{hỗn hợp hydrocarbon}\right) có giới hạn nổ từ 1,4%1{,}4\% đến 7,6%7{,}6\%. Hỗn hợp khí ấy với không khí chỉ nổ được khi

  1. A. nồng độ khí nằm trong khoảng từ 1,4%1{,}4\% đến 7,6%7{,}6\%
  2. B. nồng độ khí bằng bao nhiêu cũng nổ nếu có tia lửa
  3. C. nồng độ khí lớn hơn 7,6%7{,}6\%
  4. D. nồng độ khí nhỏ hơn 1,4%1{,}4\%

Câu 4. Người vẽ đồ thị thể tích nguyên tử theo khối lượng nguyên tử, làm lộ ra tính tuần hoàn là

  1. A. Henry Moseley
  2. B. Lothar Meyer
  3. C. Glenn Seaborg
  4. D. William Ramsay

Câu 5. Sản phẩm “phân đạm, phân lân và phân kali” là đóng góp của Hóa học cho lĩnh vực nào?

  1. A. Lưu trữ năng lượng.
  2. B. Nông nghiệp.
  3. C. Năng lượng và nhiên liệu.
  4. D. Y học và chăm sóc sức khỏe.

Câu 6. Cho dung dịch chứa 22 mol Cl−\text{Cl}^- tác dụng với dung dịch AgNO3\text{AgNO}_3 dư. Khối lượng kết tủa thu được bằng

  1. A. 144 g144\,\text{g}
  2. B. 287 g287\,\text{g}
  3. C. 376 g376\,\text{g}
  4. D. 2 g2\,\text{g}

Câu 7. Chất chữa cháy phù hợp cho đám cháy kim loại sodium hoặc magnesium là

  1. A. Nước hoặc bình bột
  2. B. Khí carbon dioxide hoặc bình bột
  3. C. Bọt chữa cháy, bình bột hoặc khí carbon dioxide
  4. D. Cát khô hoặc bột chữa cháy chuyên dụng

Câu 8. Trong phân tử hydrogen bromide (HBr)\left(\text{HBr}\right), cặp electron dùng chung của mỗi liên kết

  1. A. bị lệch về phía nguyên tử có độ âm điện lớn hơn
  2. B. chuyển hẳn sang một nguyên tử
  3. C. bị lệch về phía nguyên tử có độ âm điện nhỏ hơn
  4. D. nằm chính giữa hai nguyên tử

Câu 9. Trong phản ứng than cháy trong không khí, dùng bột than thay cho than tổ ong thì phản ứng xảy ra nhanh hơn. Nguyên nhân là

  1. A. năng lượng hoạt hoá của phản ứng giảm xuống
  2. B. nhiệt độ của hỗn hợp tăng lên khi nghiền
  3. C. diện tích bề mặt tiếp xúc giữa hai chất tăng lên
  4. D. số mol C\text{C} tham gia phản ứng tăng lên

Câu 10. Phản ứng tổng hợp hydrogen chloride có phương trình H2(g)+Cl2(g)→2HCl(g)\text{H}_2\left(g\right) + \text{Cl}_2\left(g\right) \rightarrow 2\text{HCl}\left(g\right). Chỉ nhìn số mol khí hai vế, biến thiên entropy của phản ứng

  1. A. mang dấu âm
  2. B. khó đoán dấu chỉ bằng số mol khí
  3. C. bằng không
  4. D. mang dấu dương

Câu 11. Việc ướp muối và phơi khô cá dựa trên yếu tố nào ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng?

  1. A. Chất xúc tác
  2. B. Nhiệt độ
  3. C. Diện tích bề mặt tiếp xúc
  4. D. Nồng độ

Câu 12. Lớp vỏ nguyên tử được tạo nên từ

  1. A. các proton chuyển động quanh hạt nhân.
  2. B. các proton và neutron.
  3. C. các neutron chuyển động quanh hạt nhân.
  4. D. các electron chuyển động quanh hạt nhân.

Câu 13. Phân tử PCl3\text{PCl}_3 có nguyên tử trung tâm P\text{P} với 33 vùng liên kết và 11 cặp electron riêng. Tổng số vùng electron quanh nguyên tử trung tâm bằng

  1. A. 11
  2. B. 33
  3. C. 88
  4. D. 44

Câu 14. Nguyên tố X\text{X} nằm ở ô số 3333, chu kì 44, nhóm VA của bảng tuần hoàn. Đơn chất X\text{X} là

  1. A. phi kim
  2. B. kim loại
  3. C. hợp chất
  4. D. khí hiếm

Câu 15. Cho kí hiệu nguyên tử 1327Al^{27}_{13}\text{Al}. Số hiệu nguyên tử của nguyên tố ấy bằng

  1. A. 2626
  2. B. 1313
  3. C. 2727
  4. D. 1414

Câu 16. Tinh thể CaF2\text{CaF}_2 (calcium fluoride) gồm các ion Ca2+\text{Ca}^{2+} và F−\text{F}^- sắp xếp trật tự theo mạng kiểu fluorite. Công thức CaF2\text{CaF}_2 cho biết

  1. A. khối lượng của một phân tử CaF2\text{CaF}_2
  2. B. trong tinh thể có những phân tử CaF2\text{CaF}_2 riêng lẻ
  3. C. tỉ lệ số ion Ca2+\text{Ca}^{2+} và số ion F−\text{F}^- trong tinh thể là 1:21 : 2
  4. D. mỗi ion Ca2+\text{Ca}^{2+} chỉ liên kết với đúng 22 ion F−\text{F}^-

Câu 17. Iodine (I,Z=53)\left(\text{I}, Z = 53\right) thuộc chu kì 55, nhóm VIIA. Hoá trị cao nhất với oxygen của nguyên tố ấy bằng

  1. A. 77
  2. B. 5353
  3. C. 55
  4. D. 11

Câu 18. Nguyên tử của nguyên tố X\text{X} có cấu hình electron 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d7 4s2\text{1s}^{2}\,\text{2s}^{2}\,\text{2p}^{6}\,\text{3s}^{2}\,\text{3p}^{6}\,\text{3d}^{7}\,\text{4s}^{2}. Nguyên tố X\text{X} đứng ở ô số

  1. A. 44
  2. B. 99
  3. C. 2727
  4. D. 22

Còn 10 câu nữa của đề số 9 (2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 10 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG

MÔN: HÓA HỌC — LỚP 10

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 28 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 6533

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (4,50 điểm)

18 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Theo định luật tuần hoàn, tính chất của các nguyên tố và đơn chất, cũng như thành phần và tính chất của các hợp chất tạo nên từ các nguyên tố đó

  1. A. biến đổi liên tục theo chiều tăng của điện tích hạt nhân nguyên tử
  2. B. không đổi khi điện tích hạt nhân nguyên tử tăng dần
  3. C. biến đổi tuần hoàn theo chiều tăng của điện tích hạt nhân nguyên tử
  4. D. biến đổi tuần hoàn theo chiều tăng của khối lượng nguyên tử

Câu 2. Phản ứng hydrogen hoá ethylene (C2H4+H2→C2H6)\left(\text{C}_2\text{H}_4 + \text{H}_2 \rightarrow \text{C}_2\text{H}_6\right) có năng lượng hoạt hoá chiều thuận 280280 kJ/mol và chiều nghịch 417417 kJ/mol. Biến thiên enthalpy của phản ứng bằng

  1. A. 280 kJ280\,\text{kJ}
  2. B. 137 kJ137\,\text{kJ}
  3. C. 697 kJ697\,\text{kJ}
  4. D. −137 kJ-137\,\text{kJ}

Câu 3. Nguyên tử sulfur (S,Z=16)\left(\text{S}, Z = 16\right) có electron phân bố theo lớp là 2,8,62, 8, 6. Xét lớp electron thứ 33 (lớp MM) của nguyên tử ấy. Lớp ấy chứa được tối đa bao nhiêu electron?

  1. A. 66
  2. B. 3232
  3. C. 1818
  4. D. 99

Câu 4. Giữa các phân tử ethanol (C2H5OH)\left(\text{C}_2\text{H}_5\text{OH}\right) có liên kết hydrogen. Liên kết hydrogen hình thành giữa

  1. A. nguyên tử H\text{H} và hạt nhân nguyên tử bên cạnh trong cùng một phân tử
  2. B. nguyên tử H\text{H} đã liên kết với F\text{F}, O\text{O} hoặc N\text{N} của phân tử này và cặp electron riêng của F\text{F}, O\text{O}, N\text{N} ở phân tử khác
  3. C. nguyên tử H\text{H} và bất kì nguyên tử phi kim nào
  4. D. hai nguyên tử H\text{H} của hai phân tử cạnh nhau

Câu 5. Đốt cháy một mol benzene (C6H6)\left(\text{C}_6\text{H}_6\right) toả ra 32683268 kJ; khối lượng mol của nó là 7878 g/mol. Nhiệt lượng toả ra khi đốt một gam nhiên liệu ấy xấp xỉ

  1. A. 41,9 kJ/g41{,}9\,\text{kJ/g}
  2. B. 0 kJ/g0\,\text{kJ/g}
  3. C. 3268 kJ/g3268\,\text{kJ/g}
  4. D. 254904 kJ/g254904\,\text{kJ/g}

Câu 6. Chất lỏng acetone có điểm chớp cháy −20 ∘C-20\ ^\circ\text{C}. Điểm chớp cháy của một chất lỏng là

  1. A. nhiệt độ thấp nhất mà hơi của chất lỏng tạo với không khí hỗn hợp bắt lửa được khi có nguồn mồi
  2. B. nhiệt độ thấp nhất mà chất lỏng tự bốc cháy không cần nguồn mồi
  3. C. nhiệt độ sôi của chất lỏng
  4. D. nhiệt độ của ngọn lửa khi chất lỏng cháy

Câu 7. Một mẫu chứa 128128 gam 13H^{3}_{1}\text{H}. Sau 22 chu kì bán rã, khối lượng chất phóng xạ còn lại bằng

  1. A. 33 g33\,\text{g}
  2. B. 32 g32\,\text{g}
  3. C. 96 g96\,\text{g}
  4. D. 64 g64\,\text{g}

Câu 8. Dùng phần mềm mô phỏng để khảo sát ảnh hưởng của nồng độ đến tốc độ phản ứng. Ưu điểm nào sau đây là của thí nghiệm ảo?

  1. A. Cho kết quả có sai số thật như phòng thí nghiệm
  2. B. Phát hiện được hiện tượng ngoài dự kiến của người lập trình
  3. C. Rèn được kĩ năng cầm pipet và chuẩn độ
  4. D. Không phải tiếp xúc trực tiếp với hoá chất, nên thử được cả phản ứng nguy hiểm

Câu 9. Trong phân tử bromine (Br2)\left(\text{Br}_2\right), liên kết giữa các nguyên tử được hình thành bằng cách

  1. A. các electron tự do chuyển động trong toàn khối chất
  2. B. hai hạt nhân nguyên tử hút nhau
  3. C. một nguyên tử nhường hẳn electron cho nguyên tử kia
  4. D. hai nguyên tử góp chung electron thành những cặp electron dùng chung

Câu 10. Cho phản ứng đơn giản 2NO+2H2→N2+2H2O2\text{NO} + 2\text{H}_2 \rightarrow \text{N}_2 + 2\text{H}_2\text{O}. Biểu thức tốc độ của phản ứng là

  1. A. v=k⋅CNO3⋅CH23v = k \cdot C_{\text{NO}}^3 \cdot C_{\text{H}_2}^3
  2. B. v=k⋅CNO2⋅CH22v = k \cdot C_{\text{NO}}^2 \cdot C_{\text{H}_2}^2
  3. C. v=k⋅CNO⋅CH2v = k \cdot C_{\text{NO}} \cdot C_{\text{H}_2}
  4. D. v=k⋅CNO2v = k \cdot C_{\text{NO}}^2

Câu 11. Đo thể tích khí thu được bốn lần, thu được các giá trị 52,54,56,5852, 54, 56, 58 (đơn vị mL\text{mL}). Giá trị tham chiếu là 50 mL50\ \text{mL}. Giá trị trung bình của bốn lần đo bằng

  1. A. 52 mL52\,\text{mL}
  2. B. 50 mL50\,\text{mL}
  3. C. 55 mL55\,\text{mL}
  4. D. 58 mL58\,\text{mL}

Câu 12. Khi viết công thức Lewis của hydrogen sulfide (H2S)\left(\text{H}_2\text{S}\right), tổng số electron hoá trị phải dùng là

  1. A. 88
  2. B. 22
  3. C. 44
  4. D. 1010

Câu 13. Chất nào sau đây được dùng để làm gia vị, bảo quản thực phẩm và làm nguyên liệu điện phân?

  1. A. sodium chloride (NaCl)\left(\text{NaCl}\right)
  2. B. potassium chloride (KCl)\left(\text{KCl}\right)
  3. C. potassium iodide (KI)\left(\text{KI}\right)
  4. D. hydrofluoric acid (HF)\left(\text{HF}\right)

Câu 14. Phân tử NH4+\text{NH}_4^+ có nguyên tử trung tâm N\text{N} với 44 vùng liên kết và 00 cặp electron riêng. Tổng số vùng electron quanh nguyên tử trung tâm bằng

  1. A. 66
  2. B. 88
  3. C. 44
  4. D. 55

Câu 15. Cho Eb(C=O)=745E_b\left(\text{C} = \text{O}\right) = 745 kJ/mol. Năng lượng cần để phá vỡ 55 mol liên kết C=O\text{C} = \text{O} ở thể khí bằng

  1. A. 3725 kJ3725\,\text{kJ}
  2. B. 750 kJ750\,\text{kJ}
  3. C. 795 kJ795\,\text{kJ}
  4. D. 745 kJ745\,\text{kJ}

Câu 16. Trong chu kì 33, đi từ sodium (Na,Z=11)\left(\text{Na}, Z = 11\right) đến aluminium (Al,Z=13)\left(\text{Al}, Z = 13\right) theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân, độ âm điện của các nguyên tố

  1. A. giảm rồi tăng
  2. B. tăng dần
  3. C. giảm dần
  4. D. không đổi

Câu 17. Trong công thức Lewis thoả mãn quy tắc octet của perchloric acid (HClO4)\left(\text{HClO}_4\right) có liên kết cho - nhận. Liên kết cho - nhận là liên kết trong đó

  1. A. một nguyên tử nhường hẳn electron cho nguyên tử kia
  2. B. cặp electron dùng chung do một nguyên tử đóng góp cả hai electron
  3. C. các electron hoá trị chuyển động tự do giữa các nguyên tử
  4. D. mỗi nguyên tử đóng góp một electron vào cặp dùng chung

Câu 18. Trong phòng thí nghiệm, chlorine được điều chế theo phương trình MnO2+4HCl→t∘MnCl2+Cl2+2H2O\text{MnO}_2 + 4\text{HCl} \xrightarrow{t^\circ} \text{MnCl}_2 + \text{Cl}_2 + 2\text{H}_2\text{O}. Còn trong công nghiệp, khí chlorine được sản xuất bằng cách

  1. A. chưng cất nước biển
  2. B. cho MnO2\text{MnO}_2 tác dụng với hydrochloric acid đặc
  3. C. điện phân dung dịch NaCl\text{NaCl} bão hoà không có màng ngăn
  4. D. điện phân dung dịch NaCl\text{NaCl} bão hoà có màng ngăn

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (4,00 điểm)

4 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 19. Xét hai hiện tượng: “nhỏ giấm vào vỏ trứng thấy sủi bọt khí” và “kéo sợi dây đồng thành dây mảnh hơn”.

  • a) Hóa học nghiên cứu chuyển động và tương tác của các vật thể.
  • b) Dấu hiệu nhận ra một biến đổi hóa học là chất đổi trạng thái.
  • c) Hiện tượng “nhỏ giấm vào vỏ trứng thấy sủi bọt khí” là biến đổi hóa học.
  • d) Hiện tượng “kéo sợi dây đồng thành dây mảnh hơn” là biến đổi vật lí.

Câu 20. Đốt cháy hoàn toàn một mol carbon monoxide (CO)\left(\text{CO}\right) ở điều kiện chuẩn có ΔrH2980=−283\Delta_r H^0_{298} = -283 kJ; khối lượng mol của chất ấy là 2828 g/mol.

  • a) Đơn vị của ΔrH2980\Delta_r H^0_{298} là kJ/mol.
  • b) Đốt cháy 33 mol chất ấy toả ra 949949 kJ.
  • c) Muốn xác định ΔrH\Delta_r H của một phản ứng, có thể đo trực tiếp bằng nhiệt lượng kế hoặc tính từ enthalpy tạo thành.
  • d) Nếu đốt gấp đôi lượng chất ấy thì nhiệt lượng toả ra giữ nguyên.

Câu 21. Nguyên tử beryllium 49Be^{9}_{4}\text{Be} trung hòa về điện, có số khối 99.

  • a) Hạt neutron không mang điện.
  • b) Trong nguyên tử, hạt mang điện dương là neutron.
  • c) Nguyên tử ấy có 55 proton.
  • d) Hạt nhân nguyên tử ấy có 99 neutron.

Câu 22. Ô nguyên tố của iodine ghi: số hiệu nguyên tử 5353, kí hiệu I\text{I}, nguyên tử khối 127127. Iodine nằm ở chu kì 55, nhóm VIIA.

  • a) Nguyên tử ấy có 55 lớp electron.
  • b) Chu kì 55 gồm 3232 nguyên tố.
  • c) Chu kì 33 gồm 88 nguyên tố.
  • d) Số thứ tự nhóm A của một nguyên tố bằng số lớp electron.

PHẦN III. TRẢ LỜI NGẮN (1,50 điểm)

6 câu. Thí sinh viết đáp án vào các ô bên cạnh.

Câu 23. Cho dung dịch chứa 1,61{,}6 mol I−\text{I}^- tác dụng với AgNO3\text{AgNO}_3 dư. Số mol kết tủa AgI\text{AgI} thu được bằng bao nhiêu?

Câu 24. Nguyên tố fluorine có kí hiệu F\text{F} và cấu hình electron 1s2 2s2 2p5\text{1s}^{2}\,\text{2s}^{2}\,\text{2p}^{5}. Cho biết số thứ tự nhóm A của nguyên tố ấy.

Còn 4 câu nữa của đề số 10 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

Bản xem trước dừng ở đây. Bảng đáp án tổng hợp cho cả 10 mã đề và lời giải chi tiết từng câu nằm trong tệp tải về.

Tài liệu liên quan

Bìa Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Hóa học lớp 10 năm 2026-2027 – Bám sát ma trận 10 đề
Hóa học · Lớp 10 · KSCL
Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Hóa học lớp 10 năm 2026-2027
TN · Đúng/Sai 85 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Hóa học lớp 10 năm 2026-2027 – Mục tiêu 8+ 10 đề
Hóa học · Lớp 10 · KSCL
Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Hóa học lớp 10 năm 2026-2027
4 phần · có tự luận 92 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Hóa học lớp 10 năm 2026-2027 – Chinh phục 9+ 10 đề
Hóa học · Lớp 10 · KSCL
Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Hóa học lớp 10 năm 2026-2027
TN 7 · TL 3 244 trang
Bìa Tổng hợp 5 đề thi giữa học kì 1 môn Hóa học lớp 10 năm 2026-2027 – Nền tảng 5 đề
Hóa học · Lớp 10 · Giữa kì 1
Tổng hợp 5 đề thi giữa học kì 1 môn Hóa học lớp 10 năm 2026-2027
Giữa kì · 4 dạng 37 trang
Bìa Tổng hợp 5 đề thi giữa học kì 1 môn Hóa học lớp 10 năm 2026-2027 – Bám sát ma trận 5 đề
Hóa học · Lớp 10 · Giữa kì 1
Tổng hợp 5 đề thi giữa học kì 1 môn Hóa học lớp 10 năm 2026-2027
TN · Đúng/Sai 42 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề thi cuối học kì 1 môn Hóa học lớp 10 năm 2026-2027 – Bám sát ma trận 10 đề
Hóa học · Lớp 10 · Cuối kì 1
Tổng hợp 10 đề thi cuối học kì 1 môn Hóa học lớp 10 năm 2026-2027
4 phần · có tự luận 75 trang