taifilepro.com

Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Hóa học lớp 10 năm 2026-2027 – Bám sát ma trận

Hóa học Lớp 10 Khảo sát chất lượng Trắc nghiệm và Đúng/Sai Bám sát ma trận

10 đề trong một tệp PDF, bám sát ma trận đề minh họa. Mỗi đề gồm 16 câu trắc nghiệm · 6 câu đúng/sai — 60 phút, thang 10,0 điểm. Cuối tệp có bảng đáp án tổng hợp cho cả 10 mã đề và lời giải chi tiết từng câu.

Bản xem trước 24 trang đầu · 10 đề

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 1 / 10


(Đề thi có 3 trang)

THI THỬ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG

MÔN: HÓA HỌC — LỚP 10

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 4818

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (4,00 điểm)

16 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Trong bảng tính, hàm ``STDEV`` dùng để

  1. A. Tính tổng của một dãy số
  2. B. Tính độ lệch chuẩn, cho biết các giá trị phân tán ra sao
  3. C. Tính trung bình cộng của một dãy số
  4. D. Làm tròn một số tới số chữ số thập phân đã chọn

Câu 2. Trên sơ đồ năng lượng của phản ứng trung hoà acid mạnh bằng base mạnh (HCl(aq)+NaOH(aq)NaCl(aq)+H2O(l))\left(\text{HCl}\left(aq\right) + \text{NaOH}\left(aq\right) \rightarrow \text{NaCl}\left(aq\right) + \text{H}_2\text{O}\left(l\right)\right), mức năng lượng của các chất đầu là 360360 kJ, của các sản phẩm là 303303 kJ. Biến thiên enthalpy của phản ứng bằng

  1. A. 57kJ-57\,\text{kJ}
  2. B. 57kJ57\,\text{kJ}
  3. C. 303kJ303\,\text{kJ}
  4. D. 663kJ663\,\text{kJ}

Câu 3. Ứng dụng nào sau đây là của Cl2\text{Cl}_2?

  1. A. Sản xuất thuốc và muối bạc bromide dùng trong phim ảnh
  2. B. Pha cồn iodine sát trùng và trộn vào muối ăn
  3. C. Khử trùng nước sinh hoạt và sản xuất nhựa PVC
  4. D. Sản xuất nhựa Teflon và hợp chất fluoride cho kem đánh răng

Câu 4. Vì sao không được dùng nước để chữa đám cháy xăng dầu?

  1. A. Nước dẫn điện nên người chữa cháy có thể bị điện giật
  2. B. Nước gặp dầu nóng hoá hơi tức thì, bắn dầu cháy ra khắp nơi
  3. C. Các kim loại ấy phản ứng ngay với nước và cả với carbon dioxide
  4. D. Xăng dầu nhẹ hơn nước nên nổi lên và loang rộng thêm

Câu 5. So sánh tính oxi hoá của Cl2\text{Cl}_2I2\text{I}_2, dãy nào sau đây sắp xếp đúng theo chiều giảm dần tính oxi hoá của các đơn chất halogen?

  1. A. F2>Br2>Cl2>I2\text{F}_2 > \text{Br}_2 > \text{Cl}_2 > \text{I}_2
  2. B. I2>Br2>Cl2>F2\text{I}_2 > \text{Br}_2 > \text{Cl}_2 > \text{F}_2
  3. C. Cl2>F2>Br2>I2\text{Cl}_2 > \text{F}_2 > \text{Br}_2 > \text{I}_2
  4. D. F2>Cl2>Br2>I2\text{F}_2 > \text{Cl}_2 > \text{Br}_2 > \text{I}_2

Câu 6. Nguyên tử silicon (Si,Z=14)\left(\text{Si}, Z = 14\right) có cấu hình electron 1s22s22p63s23p2\text{1s}^{2}\,\text{2s}^{2}\,\text{2p}^{6}\,\text{3s}^{2}\,\text{3p}^{2}. Nguyên tố ấy là

  1. A. khí hiếm
  2. B. nguyên tố chuyển tiếp
  3. C. kim loại
  4. D. phi kim

Câu 7. Phương trình nhiệt hoá học CH4(g)+2O2(g)CO2(g)+2H2O(l)\text{CH}_4\left(g\right) + 2\text{O}_2\left(g\right) \rightarrow \text{CO}_2\left(g\right) + 2\text{H}_2\text{O}\left(l\right)ΔrH2980=890\Delta_r H^0_{298} = -890 kJ. Kí hiệu ΔrH2980\Delta_r H^0_{298} cho biết giá trị ấy đo ở

  1. A. điều kiện chuẩn, nhiệt độ 298298 K
  2. B. điều kiện chuẩn, nhiệt độ 0 C0\ ^\circ\text{C}
  3. C. áp suất 11 atm, nhiệt độ 298 C298\ ^\circ\text{C}
  4. D. mọi điều kiện nhiệt độ và áp suất

Câu 8. Khảo sát ảnh hưởng của diện tích bề mặt tiếp xúc đến tốc độ phản ứng kẽm tác dụng với dung dịch hydrochloric acid: ống thứ nhất dùng kẽm viên, ống thứ hai dùng kẽm bột cùng khối lượng, các điều kiện khác giữ như nhau. Yếu tố được khảo sát trong thí nghiệm ấy là

  1. A. chất xúc tác
  2. B. diện tích bề mặt tiếp xúc
  3. C. nồng độ
  4. D. nhiệt độ

Câu 9. Bốn nguyên tố sau đều thuộc chu kì 22. Nguyên tử của nguyên tố nào có bán kính lớn nhất?

  1. A. fluorine (F,Z=9)\left(\text{F}, Z = 9\right)
  2. B. oxygen (O,Z=8)\left(\text{O}, Z = 8\right)
  3. C. beryllium (Be,Z=4)\left(\text{Be}, Z = 4\right)
  4. D. nitrogen (N,Z=7)\left(\text{N}, Z = 7\right)

Câu 10. Phát biểu nào sau đây đúng về các mô hình nguyên tử?

  1. A. Mô hình Bohr giải thích tốt quang phổ của mọi nguyên tử nhiều electron.
  2. B. Theo mô hình hiện đại, electron chuyển động trên các quỹ đạo tròn cố định.
  3. C. Mỗi mô hình mới ra đời để sửa chỗ mô hình cũ không giải thích được.
  4. D. Thí nghiệm tán xạ hạt alpha chứng tỏ nguyên tử là khối cầu đặc.

Câu 11. Cho phản ứng đơn giản CaCO3(s)+2HCl(aq)CaCl2(aq)+H2O(l)+CO2(g)\text{CaCO}_3\left(s\right) + 2\text{HCl}\left(aq\right) \rightarrow \text{CaCl}_2\left(aq\right) + \text{H}_2\text{O}\left(l\right) + \text{CO}_2\left(g\right). Tăng nồng độ HCl\text{HCl} lên 22 lần, giữ nguyên các chất khác, thì tốc độ phản ứng tăng bao nhiêu lần?

  1. A. 22
  2. B. 44
  3. C. 66
  4. D. 55

Câu 12. Đơn vị của biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng ΔrH2980\Delta_r H^0_{298}

  1. A. kJ/g
  2. B. kJ
  3. C. K
  4. D. kJ/mol

Câu 13. Chất xúc tác làm tăng tốc độ phản ứng hydrogen hoá ethylene bằng cách

  1. A. hạ năng lượng hoạt hoá của phản ứng
  2. B. làm tăng nồng độ các chất tham gia
  3. C. làm giảm biến thiên enthalpy của phản ứng
  4. D. nâng năng lượng của các chất đầu lên cao hơn

Câu 14. Phân tử nào sau đây là phân tử phân cực?

  1. A. ammonia (NH3)\left(\text{NH}_3\right)
  2. B. oxygen (O2)\left(\text{O}_2\right)
  3. C. hydrogen (H2)\left(\text{H}_2\right)
  4. D. carbon dioxide (CO2)\left(\text{CO}_2\right)

Câu 15. Vấn đề nước thải chứa nhiều muối halide bắt nguồn từ

  1. A. Khí Cl2\text{Cl}_2 thoát ra khi làm thí nghiệm
  2. B. Các hợp chất CFC dùng làm chất làm lạnh
  3. C. Nước thải công nghiệp không qua xử lí
  4. D. Việc đốt nhựa chứa chlorine ở nhiệt độ thấp

Câu 16. Trong chu kì 44, đi từ potassium (K,Z=19)\left(\text{K}, Z = 19\right) đến calcium (Ca,Z=20)\left(\text{Ca}, Z = 20\right) theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân, bán kính nguyên tử

  1. A. giảm dần
  2. B. tăng rồi giảm
  3. C. không đổi
  4. D. tăng dần

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (6,00 điểm)

6 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 17. Xét nguyên tố iodine (I)\left(\text{I}\right) (Z=53)\left(Z = 53\right).

  • a) Nguyên tố ấy thuộc chu kì 66.
  • b) Nguyên tử halogen có xu hướng nhận thêm một electron để đạt octet.
  • c) Trong tự nhiên, các halogen không tồn tại ở dạng đơn chất tự do.
  • d) Muối ăn được trộn thêm iodine vì thiếu iodine gây bướu cổ.

Còn 5 câu nữa của đề số 1 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 2 / 10


(Đề thi có 3 trang)

THI THỬ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG

MÔN: HÓA HỌC — LỚP 10

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 4819

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (4,00 điểm)

16 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Vấn đề tồn dư thuốc trừ sâu chứa chlorine bắt nguồn từ

  1. A. Các thuốc trừ sâu như DDT
  2. B. Các hợp chất CFC dùng làm chất làm lạnh
  3. C. Nước thải công nghiệp không qua xử lí
  4. D. Khí Cl2\text{Cl}_2 thoát ra khi làm thí nghiệm

Câu 2. Nguyên tử aluminium nhường 33 electron. Ion tạo thành là

  1. A. Al3+\text{Al}^{3+}
  2. B. Al3\text{Al}^{3-}
  3. C. Al5\text{Al}^{5-}
  4. D. Al4+\text{Al}^{4+}

Câu 3. Với cùng một chất, entropy ở ba trạng thái được sắp xếp thế nào? (Tham khảo phản ứng thăng hoa iodine: I2(s)I2(g)\text{I}_2\left(s\right) \rightarrow \text{I}_2\left(g\right).)

  1. A. Slỏng<Sra˘ˊn<SkhıˊS_{\text{lỏng}} < S_{\text{rắn}} < S_{\text{khí}}
  2. B. Skhıˊ<Slỏng<Sra˘ˊnS_{\text{khí}} < S_{\text{lỏng}} < S_{\text{rắn}}
  3. C. Sra˘ˊn<Slỏng<SkhıˊS_{\text{rắn}} < S_{\text{lỏng}} < S_{\text{khí}}
  4. D. Ba trạng thái có entropy bằng nhau

Câu 4. Glenn Seaborg tách họ actini xuống thành hàng riêng ở cuối bảng tuần hoàn vào năm nào?

  1. A. 18171817
  2. B. 19451945
  3. C. 18691869
  4. D. 19131913

Câu 5. Cho tổng hợp ammonia từ nitrogen và hydrogen có ΔrH=92\Delta_r H = -92 kJ; tôi vôi có ΔrH=65\Delta_r H = -65 kJ; đốt cháy một mol hydrogen có ΔrH=286\Delta_r H = -286 kJ. Dãy nào sắp xếp đúng theo chiều giảm dần lượng nhiệt toả ra?

  1. A. tổng hợp ammonia từ nitrogen và hydrogen > đốt cháy một mol hydrogen > tôi vôi
  2. B. tôi vôi > tổng hợp ammonia từ nitrogen và hydrogen > đốt cháy một mol hydrogen
  3. C. đốt cháy một mol hydrogen > tôi vôi > tổng hợp ammonia từ nitrogen và hydrogen
  4. D. đốt cháy một mol hydrogen > tổng hợp ammonia từ nitrogen và hydrogen > tôi vôi

Câu 6. Nguyên tố X\text{X} nằm ở ô số 88, chu kì 22, nhóm VIA của bảng tuần hoàn. Nguyên tử X\text{X}

  1. A. 33 lớp electron, lớp ngoài cùng có 66 electron
  2. B. 66 lớp electron, lớp ngoài cùng có 22 electron
  3. C. 22 lớp electron, lớp ngoài cùng có 66 electron
  4. D. 22 lớp electron, lớp ngoài cùng có 22 electron

Câu 7. Việc thái nhỏ thực phẩm trước khi nấu nhằm làm cho phản ứng xảy ra

  1. A. không đổi tốc độ, chỉ đổi lượng sản phẩm
  2. B. nhanh hơn
  3. C. đổi chiều phản ứng
  4. D. chậm hơn

Câu 8. Nguyên tử phosphorus có hạt nhân gồm 1515 proton và 1616 neutron. Điện tích hạt nhân của nguyên tử ấy bằng

  1. A. 16+16\,\text{+}
  2. B. 30+30\,\text{+}
  3. C. 31+31\,\text{+}
  4. D. 15+15\,\text{+}

Câu 9. Nguyên tố hóa học là tập hợp các nguyên tử có cùng

  1. A. tổng số hạt trong nguyên tử.
  2. B. số neutron.
  3. C. số proton.
  4. D. số khối.

Câu 10. Phân lớp 1s1s có bao nhiêu orbital?

  1. A. 22
  2. B. 11
  3. C. 33
  4. D. 44

Câu 11. Vẽ công thức cấu tạo thu gọn của nonane (C9H20)\left(\text{C}_9\text{H}_{20}\right) bằng phần mềm. Mỗi đỉnh của đường gấp khúc biểu diễn

  1. A. một cặp electron riêng
  2. B. một nguyên tử hydrogen
  3. C. một nguyên tử carbon
  4. D. một liên kết cộng hoá trị

Câu 12. Cho Cl2\text{Cl}_2M=71M = 71, tnc=101 Ct_{nc} = -101\ ^\circ\text{C}, ts=34 Ct_s = -34\ ^\circ\text{C}, Br2\text{Br}_2M=160M = 160, tnc=7 Ct_{nc} = -7\ ^\circ\text{C}, ts=59 Ct_s = 59\ ^\circ\text{C}. Nhận xét nào sau đây đúng?

  1. A. Br2\text{Br}_2 có nhiệt độ sôi cao hơn Cl2\text{Cl}_2 vì phân tử nặng hơn nên tương tác van der Waals mạnh hơn
  2. B. Br2\text{Br}_2 sôi cao hơn vì liên kết XX\text{X} - \text{X} trong phân tử bền hơn
  3. C. Cl2\text{Cl}_2 có nhiệt độ sôi cao hơn Br2\text{Br}_2 vì phân tử nhẹ hơn
  4. D. Hai chất có nhiệt độ sôi bằng nhau vì cùng nhóm VIIA

Câu 13. Cho NH3\text{NH}_3 (khối lượng mol 1717) sôi ở 33 C-33\ ^\circ\text{C}, PH3\text{PH}_3 (khối lượng mol 3434) sôi ở 88 C-88\ ^\circ\text{C}. Vì sao NH3\text{NH}_3 có nhiệt độ sôi cao hơn hẳn PH3\text{PH}_3?

  1. A.NH3\text{NH}_3 là hợp chất ion còn PH3\text{PH}_3 là hợp chất cộng hoá trị
  2. B. Vì liên kết cộng hoá trị trong NH3\text{NH}_3 bền hơn
  3. C. Vì phân tử NH3\text{NH}_3 nặng hơn phân tử PH3\text{PH}_3
  4. D. Giữa các phân tử NH3\text{NH}_3 có liên kết hydrogen, còn giữa các phân tử PH3\text{PH}_3 thì không

Câu 14. Trong nhóm IA, đi từ rubidium (Rb,Z=37)\left(\text{Rb}, Z = 37\right) xuống caesium (Cs,Z=55)\left(\text{Cs}, Z = 55\right), bán kính nguyên tử

  1. A. giảm rồi tăng
  2. B. tăng dần
  3. C. giảm dần
  4. D. không đổi

Câu 15. Vì sao bình gas cần được đặt đứng, nơi thoáng, khoá van sau mỗi lần dùng?

  1. A. Khí gas nặng hơn không khí nên rò rỉ sẽ đọng ở chỗ thấp; đặt đứng giữ van luôn ở phía pha khí, còn khoá van chặn rò rỉ khi không dùng
  2. B. Chất này bị ánh sáng phân huỷ
  3. C. Hơi xăng dễ tạo hỗn hợp nổ với không khí
  4. D. Đống than lớn có thể tự nóng lên rồi tự bốc cháy

Câu 16. Liên kết HF\text{H} - \text{F} có năng lượng liên kết 565565 kJ/mol. Con số ấy cho biết

  1. A. năng lượng cần cung cấp để phá vỡ một mol liên kết HF\text{H} - \text{F} ở thể khí
  2. B. năng lượng toả ra khi phá vỡ một mol liên kết HF\text{H} - \text{F}
  3. C. năng lượng cần để làm nóng chảy một mol chất chứa liên kết HF\text{H} - \text{F}
  4. D. năng lượng của một liên kết HF\text{H} - \text{F} riêng lẻ

Còn 6 câu nữa của đề số 2 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 3 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG

MÔN: HÓA HỌC — LỚP 10

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 4820

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (4,00 điểm)

16 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Cho hơi ethanol (C2H5OH)\left(\text{C}_2\text{H}_5\text{OH}\right) có giới hạn nổ từ 3,3%3{,}3\% đến 19%19\%, hydrogen (H2)\left(\text{H}_2\right) có giới hạn nổ từ 4%4\% đến 75%75\%. Khí nào nguy hiểm hơn xét theo độ rộng khoảng nổ?

  1. A. Hai khí nguy hiểm như nhau vì đều cháy được
  2. B. hơi ethanol
  3. C. methane
  4. D. hydrogen

Câu 2. Trong dãy khí hiếm sau, chất nào có nhiệt độ sôi cao nhất?

  1. A. helium (He)\left(\text{He}\right)
  2. B. neon (Ne)\left(\text{Ne}\right)
  3. C. xenon (Xe)\left(\text{Xe}\right)
  4. D. krypton (Kr)\left(\text{Kr}\right)

Câu 3. Khảo sát ảnh hưởng của nồng độ đến tốc độ phản ứng sodium thiosulfate tác dụng với sulfuric acid: pha loãng dung dịch Na2S2O3\text{Na}_2\text{S}_2\text{O}_3 ở các mức khác nhau, các điều kiện khác giữ như nhau. Yếu tố được khảo sát trong thí nghiệm ấy là

  1. A. nhiệt độ
  2. B. nồng độ
  3. C. diện tích bề mặt tiếp xúc
  4. D. chất xúc tác

Câu 4. Trên phổ khối lượng của một nguyên tố, hoành độ mỗi tín hiệu cho biết

  1. A. phần trăm số nguyên tử của đồng vị ấy.
  2. B. nguyên tử khối trung bình của nguyên tố.
  3. C. số proton của nguyên tố.
  4. D. tỉ số m/zm/z, ứng với số khối của một đồng vị khi ion mang một đơn vị điện tích.

Câu 5. Đóng góp của Johann Döbereiner cho bảng tuần hoàn là

  1. A. gộp các nguyên tố có tính chất giống nhau thành từng bộ ba
  2. B. nêu quy luật bát bộ: xếp theo khối lượng nguyên tử tăng dần thì tính chất lặp lại sau mỗi tám nguyên tố
  3. C. gộp các nguyên tố thành từng bộ bốn
  4. D. đặt tên bốn nguyên tố cuối cùng, hoàn tất chu kì bảy của bảng tuần hoàn

Câu 6. Trong phản ứng nhiệt phân potassium chlorate (2KClO32KCl+3O2)\left(2\text{KClO}_3 \rightarrow 2\text{KCl} + 3\text{O}_2\right), MnO2\text{MnO}_2 đóng vai trò chất xúc tác. Chất xúc tác là chất

  1. A. làm phản ứng toả nhiều nhiệt hơn
  2. B. làm tăng tốc độ phản ứng và còn lại sau phản ứng
  3. C. làm tăng lượng sản phẩm thu được
  4. D. làm tăng tốc độ phản ứng và bị tiêu hao dần

Câu 7. Vì sao nước đá nổi được trên nước lỏng?

  1. A. Trong nước đá, mạng liên kết hydrogen xếp các phân tử thưa ra nên khối lượng riêng nhỏ hơn nước lỏng
  2. B. Vì trong nước đá các phân tử nước đã mất bớt liên kết hydrogen
  3. C. Vì nước đá chứa nhiều bọt khí bên trong
  4. D. Vì nước đá lạnh hơn nên nhẹ hơn

Câu 8. Cách bảo quản đúng đối với xăng dầu là

  1. A. Đựng trong thùng kín, để nơi thoáng mát và xa nguồn nhiệt
  2. B. Đựng trong lọ tối màu
  3. C. Đặt đứng, nơi thoáng, khoá van sau mỗi lần dùng
  4. D. Để xa các chất dễ cháy

Câu 9. Cho phản ứng H2(g)+F2(g)2HF(g)\text{H}_2\left(g\right) + \text{F}_2\left(g\right) \rightarrow 2\text{HF}\left(g\right) với mọi chất đều ở thể khí. Biến thiên enthalpy của phản ứng được tính theo công thức

  1. A. ΔrH=Eb(lieˆn keˆˊt tạo thaˋnh)Eb(lieˆn keˆˊt bị phaˊ)\Delta_r H = \sum E_b(\text{liên kết tạo thành}) - \sum E_b(\text{liên kết bị phá})
  2. B. ΔrH=Eb(lieˆn keˆˊt bị phaˊ)+Eb(lieˆn keˆˊt tạo thaˋnh)\Delta_r H = \sum E_b(\text{liên kết bị phá}) + \sum E_b(\text{liên kết tạo thành})
  3. C. ΔrH=Eb(lieˆn keˆˊt bị phaˊ)Eb(lieˆn keˆˊt tạo thaˋnh)\Delta_r H = \sum E_b(\text{liên kết bị phá}) - \sum E_b(\text{liên kết tạo thành})
  4. D. ΔrH=Eb(sản phẩm)Eb(chaˆˊt đaˆˋu)\Delta_r H = \sum E_b(\text{sản phẩm}) - \sum E_b(\text{chất đầu})

Câu 10. Phân lớp 2p\text{2p} gồm bao nhiêu orbital?

  1. A. 66
  2. B. 22
  3. C. 33
  4. D. 55

Câu 11. Trong nhóm IA, đi từ lithium (Li,Z=3)\left(\text{Li}, Z = 3\right) xuống sodium (Na,Z=11)\left(\text{Na}, Z = 11\right), tính kim loại của các nguyên tố

  1. A. giảm dần
  2. B. tăng rồi giảm
  3. C. tăng dần
  4. D. không đổi

Câu 12. Lấy cùng khối lượng CaCO3\text{CaCO}_3 cho phản ứng đá vôi tác dụng với dung dịch hydrochloric acid. Trường hợp nào phản ứng xảy ra nhanh hơn?

  1. A. Đá vôi đập nhỏ
  2. B. Đá vôi dạng viên
  3. C. Hai trường hợp nhanh như nhau vì cùng số mol
  4. D. Hai trường hợp nhanh như nhau vì cùng khối lượng

Câu 13. Đơn vị của biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng ΔrH2980\Delta_r H^0_{298}

  1. A. K
  2. B. kJ
  3. C. kJ/mol
  4. D. kJ/g

Câu 14. Cho 11 mol KMnO4\text{KMnO}_4 phản ứng hết với hydrochloric acid đặc theo phương trình 2KMnO4+16HCl2KCl+2MnCl2+5Cl2+8H2O2\text{KMnO}_4 + 16\text{HCl} \rightarrow 2\text{KCl} + 2\text{MnCl}_2 + 5\text{Cl}_2 + 8\text{H}_2\text{O}. Số mol khí chlorine thu được bằng

  1. A. 1mol1\,\text{mol}
  2. B. 2,5mol2{,}5\,\text{mol}
  3. C. 5mol5\,\text{mol}
  4. D. 16mol16\,\text{mol}

Câu 15. Theo công thức Lewis thoả mãn quy tắc octet của sulfur trioxide (SO3)\left(\text{SO}_3\right), liên kết cho - nhận hình thành do

  1. A. mỗi nguyên tử đóng góp một electron
  2. B. nguyên tử S\text{S} nhường hẳn hai electron cho O\text{O}
  3. C. nguyên tử O\text{O} đóng góp cặp electron riêng cho S\text{S}
  4. D. nguyên tử S\text{S} đóng góp cặp electron riêng cho O\text{O}

Còn 7 câu nữa của đề số 3 (2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 4 / 10


(Đề thi có 3 trang)

THI THỬ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG

MÔN: HÓA HỌC — LỚP 10

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 4821

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (4,00 điểm)

16 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Trong phản ứng Zn+2HClZnCl2+H2\text{Zn} + 2\text{HCl} \rightarrow \text{ZnCl}_2 + \text{H}_2, chất khử là

  1. A. HCl\text{HCl}
  2. B. Zn\text{Zn}
  3. C. H2\text{H}_2
  4. D. ZnCl2\text{ZnCl}_2

Câu 2. Quá trình nào sau đây là quá trình thu nhiệt?

  1. A. phân huỷ nước thành khí hydrogen và oxygen
  2. B. đốt cháy carbon
  3. C. đốt cháy hydrogen
  4. D. đốt cháy methane

Câu 3. Magnesium (Mg,Z=12)\left(\text{Mg}, Z = 12\right) thuộc chu kì 33, nhóm IIA. Hydroxide tương ứng với oxide cao nhất của nguyên tố ấy là Mg(OH)2\text{Mg}\left(\text{OH}\right)_2. Chất này có tính

  1. A. base
  2. B. trung tính
  3. C. lưỡng tính
  4. D. acid

Câu 4. Trong phương trình nhiệt hoá học, kí hiệu (g)\left(g\right) đặt sau công thức một chất cho biết chất ấy ở trạng thái

  1. A. chất lỏng
  2. B. chất khí
  3. C. chất tan trong dung dịch nước
  4. D. chất rắn

Câu 5. Chất chữa cháy phù hợp cho đám cháy thiết bị điện đang có điện là

  1. A. Nước hoặc bình bột
  2. B. Cát khô hoặc bột chữa cháy chuyên dụng
  3. C. Bọt chữa cháy, bình bột hoặc khí carbon dioxide
  4. D. Khí carbon dioxide hoặc bình bột

Câu 6. Cho phản ứng đơn giản 2NO+O22NO22\text{NO} + \text{O}_2 \rightarrow 2\text{NO}_2. Biểu thức tốc độ của phản ứng là

  1. A. v=kCNOCO22v = k \cdot C_{\text{NO}} \cdot C_{\text{O}_2}^2
  2. B. v=kCNOCO2v = k \cdot C_{\text{NO}} \cdot C_{\text{O}_2}
  3. C. v=kCNO2CO2v = k \cdot C_{\text{NO}}^2 \cdot C_{\text{O}_2}
  4. D. v=kCNO3CO22v = k \cdot C_{\text{NO}}^3 \cdot C_{\text{O}_2}^2

Câu 7. Chất lỏng benzene có điểm chớp cháy 11 C-11\ ^\circ\text{C}. Điểm chớp cháy của một chất lỏng là

  1. A. nhiệt độ thấp nhất mà hơi của chất lỏng tạo với không khí hỗn hợp bắt lửa được khi có nguồn mồi
  2. B. nhiệt độ của ngọn lửa khi chất lỏng cháy
  3. C. nhiệt độ sôi của chất lỏng
  4. D. nhiệt độ thấp nhất mà chất lỏng tự bốc cháy không cần nguồn mồi

Câu 8. Hậu quả của ngộ độc khí chlorine là

  1. A. Làm mặn nguồn nước và hại cây trồng
  2. B. Chất rất bền, tích luỹ trong cơ thể và gây dị tật
  3. C. Kích ứng mắt và đường hô hấp, nặng có thể gây phù phổi
  4. D. Tia tử ngoại xuống mặt đất nhiều hơn, gây ung thư da

Câu 9. Acetylene có nhiệt độ tự bốc cháy 305 C305\ ^\circ\text{C}. Nhiệt độ tự bốc cháy của một chất là

  1. A. nhiệt độ mà chất bắt đầu nóng chảy
  2. B. nhiệt độ của ngọn lửa khi chất cháy
  3. C. nhiệt độ thấp nhất mà hơi của chất bắt lửa được khi có nguồn mồi
  4. D. nhiệt độ thấp nhất mà chất tự bốc cháy không cần nguồn mồi

Câu 10. Phân lớp 4d4d có bao nhiêu orbital?

  1. A. 55
  2. B. 11
  3. C. 33
  4. D. 1010

Câu 11. Cho dung dịch chứa 1,11{,}1 mol Br\text{Br}^- tác dụng với dung dịch AgNO3\text{AgNO}_3 dư. Khối lượng kết tủa thu được bằng (làm tròn đến hàng đơn vị).

  1. A. 188g188\,\text{g}
  2. B. 1g1\,\text{g}
  3. C. 259g259\,\text{g}
  4. D. 207g207\,\text{g}

Câu 12. Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng tới nguy cơ cháy, nổ?

  1. A. Nồng độ khí cháy trong không khí
  2. B. Khối lượng riêng của vỏ bình
  3. C. Diện tích bề mặt tiếp xúc của chất cháy
  4. D. Nồng độ oxygen

Câu 13. Nguyên tử của một nguyên tố có tổng số hạt proton, neutron và electron bằng 2828, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 88. Nguyên tố đó là

  1. A. boron (Z = 5).
  2. B. potassium (Z = 19).
  3. C. fluorine (Z = 9).
  4. D. zinc (Z = 30).

Câu 14. Trong phòng thí nghiệm, khí chlorine được điều chế bằng cách cho hydrochloric acid đặc tác dụng với KMnO4\text{KMnO}_4. Vai trò của KMnO4\text{KMnO}_4 trong phản ứng ấy là

  1. A. chất xúc tác
  2. B. chất oxi hoá
  3. C. chất môi trường
  4. D. chất khử

Câu 15. Quá trình pin điện hoá kẽm - đồng xảy ra theo phương trình Zn+CuSO4ZnSO4+Cu\text{Zn} + \text{CuSO}_4 \rightarrow \text{ZnSO}_4 + \text{Cu}. Quá trình ấy thuộc lĩnh vực

  1. A. tự nhiên
  2. B. sản xuất
  3. C. đời sống
  4. D. nghiên cứu lí thuyết thuần tuý

Câu 16. Trong nguyên tử, hạt không mang điện là

  1. A. neutron.
  2. B. hạt nhân.
  3. C. proton.
  4. D. electron.

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (6,00 điểm)

6 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 17. Cho Eb(NH)=391E_b\left(\text{N} - \text{H}\right) = 391 kJ/mol, Eb(FF)=159E_b\left(\text{F} - \text{F}\right) = 159 kJ/mol, và phản ứng N2(g)+3H2(g)2NH3(g)\text{N}_2\left(g\right) + 3\text{H}_2\left(g\right) \rightarrow 2\text{NH}_3\left(g\right) với các năng lượng liên kết (kJ/mol): Eb(NN)=945E_b\left(\text{N} \equiv \text{N}\right) = 945, Eb(HH)=432E_b\left(\text{H} - \text{H}\right) = 432, Eb(NH)=391E_b\left(\text{N} - \text{H}\right) = 391.

  • a) Năng lượng liên kết là năng lượng cần cung cấp để phá vỡ một mol liên kết ở thể khí.
  • b) Cần 31283128 kJ để phá vỡ 88 mol liên kết NH\text{N} - \text{H}.
  • c) Biến thiên enthalpy của phản ứng bằng 105105 kJ.
  • d) Phản ứng ấy toả nhiệt.

Câu 18. Xét các chất O2\text{O}_2, HClO4\text{HClO}_4 và ion CO32\text{CO}_3^{2-}.

  • a) Trong hợp chất, số oxi hoá của oxygen thường bằng +2+2.
  • b) Số oxi hoá của Cl\text{Cl} trong HClO4\text{HClO}_4 bằng 7-7.
  • c) Số oxi hoá của C\text{C} trong ion CO32\text{CO}_3^{2-} bằng +4+4.
  • d) Tổng đại số số oxi hoá của các nguyên tử trong một ion bằng 00.

Câu 19. Cho kí hiệu nguyên tử 1123Na^{23}_{11}\text{Na}. Ngoài ra, sodium còn một đồng vị có 1313 neutron.

  • a) Nguyên tố hóa học là tập hợp các nguyên tử có cùng số proton.
  • b) Nguyên tử 1123Na^{23}_{11}\text{Na}1212 neutron.
  • c) Đồng vị nói trên có số khối bằng 2323.
  • d) Số khối và nguyên tử khối luôn bằng nhau.

Câu 20. Phản ứng phản ứng giữa sodium thiosulfate và sulfuric acid (Na2S2O3+H2SO4Na2SO4+S+SO2+H2O)\left(\text{Na}_2\text{S}_2\text{O}_3 + \text{H}_2\text{SO}_4 \rightarrow \text{Na}_2\text{SO}_4 + \text{S} + \text{SO}_2 + \text{H}_2\text{O}\right) có hệ số nhiệt độ Van't Hoff γ=3\gamma = 3. Ở 20 C20\ ^\circ\text{C} phản ứng kết thúc sau 4545 phút.

  • a) Quy tắc Van't Hoff cho biết cứ tăng 10 C10\ ^\circ\text{C} thì tốc độ phản ứng tăng γ\gamma lần.
  • b)40 C40\ ^\circ\text{C}, phản ứng kết thúc sau 4545 phút.
  • c) Thời gian phản ứng và tốc độ phản ứng tỉ lệ nghịch với nhau.
  • d) Nhiệt độ tăng làm tốc độ phản ứng tăng chủ yếu vì năng lượng hoạt hoá của phản ứng giảm xuống.

Câu 21. Biết ΔfH2980\Delta_f H^0_{298} của ZnO(s)\text{ZnO}\left(s\right) bằng 348-348 kJ/mol.

  • a) Enthalpy tạo thành chuẩn của lưu huỳnh [S(s)]\left[\text{S}\left(s\right)\right] bằng 348-348 kJ/mol.
  • b) Enthalpy tạo thành chuẩn được đo khi các chất đầu là các hợp chất bất kì.
  • c) Phản ứng tạo thành ZnO(s)\text{ZnO}\left(s\right) từ các đơn chất là phản ứng thu nhiệt.
  • d) Phản ứng phân huỷ một mol ZnO(s)\text{ZnO}\left(s\right) thành các đơn chất có biến thiên enthalpy bằng 348348 kJ.

Câu 22. Cho F2\text{F}_2M=38M = 38, tnc=220 Ct_{nc} = -220\ ^\circ\text{C}, ts=188 Ct_s = -188\ ^\circ\text{C}, Br2\text{Br}_2M=160M = 160, tnc=7 Ct_{nc} = -7\ ^\circ\text{C}, ts=59 Ct_s = 59\ ^\circ\text{C}.

  • a) Ở điều kiện thường, F2\text{F}_2 là chất khí.
  • b) Đi từ F2\text{F}_2 đến I2\text{I}_2, nhiệt độ sôi tăng dần.
  • c) Nguyên nhân của xu hướng ấy là tương tác van der Waals mạnh dần theo khối lượng phân tử.
  • d) Khi đun nóng, iodine phân huỷ thành các nguyên tử iodine.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 5 / 10


(Đề thi có 3 trang)

THI THỬ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG

MÔN: HÓA HỌC — LỚP 10

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 4822

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (4,00 điểm)

16 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Trên phổ khối lượng của một nguyên tố, hoành độ mỗi tín hiệu cho biết

  1. A. phần trăm số nguyên tử của đồng vị ấy.
  2. B. tỉ số m/zm/z, ứng với số khối của một đồng vị khi ion mang một đơn vị điện tích.
  3. C. số proton của nguyên tố.
  4. D. nguyên tử khối trung bình của nguyên tố.

Câu 2. Cho tôi vôi có ΔrH=65\Delta_r H = -65 kJ; đốt cháy một mol carbon monoxide có ΔrH=283\Delta_r H = -283 kJ. Phản ứng nào toả nhiều nhiệt hơn?

  1. A. tôi vôi
  2. B. đốt cháy một mol carbon monoxide
  3. C. hai phản ứng toả nhiệt như nhau
  4. D. hoà tan ammonium nitrate vào nước

Câu 3. Nguyên tử aluminium có kí hiệu Al\text{Al} và số hiệu nguyên tử Z=13Z = 13. Cấu hình electron của nguyên tử ấy là 1s22s22p63s23p1\text{1s}^{2}\,\text{2s}^{2}\,\text{2p}^{6}\,\text{3s}^{2}\,\text{3p}^{1}. Nguyên tử ấy có bao nhiêu electron độc thân?

  1. A. 11
  2. B. 22
  3. C. 33
  4. D. 44

Câu 4. Hạt neutron nằm ở đâu trong nguyên tử và mang điện tích thế nào?

  1. A. Ở lớp vỏ nguyên tử, không mang điện.
  2. B. Ở hạt nhân, mang một đơn vị điện tích dương.
  3. C. Ở lớp vỏ nguyên tử, mang một đơn vị điện tích âm.
  4. D. Ở hạt nhân, không mang điện.

Câu 5. Nguyên tố X\text{X} nằm ở ô số 1818, chu kì 33, nhóm VIIIA của bảng tuần hoàn. Nguyên tử X\text{X}

  1. A. 44 lớp electron, lớp ngoài cùng có 88 electron
  2. B. 88 lớp electron, lớp ngoài cùng có 33 electron
  3. C. 33 lớp electron, lớp ngoài cùng có 88 electron
  4. D. 33 lớp electron, lớp ngoài cùng có 00 electron

Câu 6. Trong phản ứng S+O2SO2\text{S} + \text{O}_2 \rightarrow \text{SO}_2, chất khử là

  1. A. H2O\text{H}_2\text{O}
  2. B. SO2\text{SO}_2
  3. C. O2\text{O}_2
  4. D. S\text{S}

Câu 7. Quá trình đốt cháy carbon là phản ứng toả nhiệt. Phản ứng toả nhiệt có biến thiên enthalpy

  1. A. ΔrH>0\Delta_r H > 0
  2. B. ΔrH=0\Delta_r H = 0
  3. C. ΔrH<0\Delta_r H < 0
  4. D. ΔrH\Delta_r H có thể âm hoặc dương tuỳ nhiệt độ

Câu 8. Cho phản ứng Zn(s)+CuO(s)ZnO(s)+Cu(s)\text{Zn}\left(s\right) + \text{CuO}\left(s\right) \rightarrow \text{ZnO}\left(s\right) + \text{Cu}\left(s\right) và enthalpy tạo thành chuẩn (kJ/mol): Zn(s)\text{Zn}\left(s\right): 00, CuO(s)\text{CuO}\left(s\right): 157-157, ZnO(s)\text{ZnO}\left(s\right): 348-348, Cu(s)\text{Cu}\left(s\right): 00. Tổng enthalpy tạo thành của các sản phẩm bằng

  1. A. 157kJ-157\,\text{kJ}
  2. B. 348kJ-348\,\text{kJ}
  3. C. 191kJ-191\,\text{kJ}
  4. D. 347kJ-347\,\text{kJ}

Câu 9. Trong phương trình nhiệt hoá học, kí hiệu (l)\left(l\right) đặt sau công thức một chất cho biết chất ấy ở trạng thái

  1. A. chất tan trong dung dịch nước
  2. B. chất lỏng
  3. C. chất khí
  4. D. chất rắn

Câu 10. Phân tử carbon dioxide (CO2)\left(\text{CO}_2\right) gồm những liên kết nào?

  1. A. 33 liên kết đơn
  2. B. 11 liên kết đơn
  3. C. 22 liên kết đơn
  4. D. 22 liên kết đôi

Câu 11. Trong nhóm IIA, đi từ magnesium (Mg,Z=12)\left(\text{Mg}, Z = 12\right) xuống calcium (Ca,Z=20)\left(\text{Ca}, Z = 20\right), tính kim loại của các nguyên tố

  1. A. giảm dần
  2. B. không đổi
  3. C. tăng dần
  4. D. tăng rồi giảm

Câu 12. Cho HBr\text{HBr}M=81M = 81 và sôi ở 67 C-67\ ^\circ\text{C}, HI\text{HI}M=128M = 128 và sôi ở 35 C-35\ ^\circ\text{C}. Vì sao HF\text{HF} có nhiệt độ sôi cao nhất dãy hydrogen halide dù khối lượng phân tử nhỏ nhất?

  1. A. Vì phân tử HF\text{HF} có kích thước lớn nhất
  2. B. Vì liên kết HF\text{H} - \text{F} trong phân tử bền nhất dãy
  3. C. Vì giữa các phân tử HF\text{HF} có liên kết hydrogen, mạnh hơn hẳn tương tác van der Waals
  4. D.HF\text{HF} là hợp chất ion còn các chất kia là hợp chất cộng hoá trị

Câu 13. Phân lớp 4d4d đã có 44 electron. Phân lớp ấy còn nhận thêm được bao nhiêu electron?

  1. A. 66
  2. B. 44
  3. C. 1010
  4. D. 55

Câu 14. Khi viết công thức Lewis của nước (H2O)\left(\text{H}_2\text{O}\right), tổng số electron hoá trị phải dùng là

  1. A. 88
  2. B. 22
  3. C. 44
  4. D. 1010

Câu 15. Liên kết σ\sigma trong phân tử bromine (Br2)\left(\text{Br}_2\right) hình thành do sự xen phủ trục giữa hai orbital thuộc kiểu

  1. A. ppp - p
  2. B. ppp - p xen phủ bên
  3. C. sps - p
  4. D. sss - s

Câu 16. Phương trình nhiệt hoá học CaO(s)+H2O(l)Ca(OH)2(s)\text{CaO}\left(s\right) + \text{H}_2\text{O}\left(l\right) \rightarrow \text{Ca}\left(\text{OH}\right)_2\left(s\right)ΔrH2980=65\Delta_r H^0_{298} = -65 kJ. Kí hiệu ΔrH2980\Delta_r H^0_{298} cho biết giá trị ấy đo ở

  1. A. điều kiện chuẩn, nhiệt độ 298298 K
  2. B. điều kiện chuẩn, nhiệt độ 0 C0\ ^\circ\text{C}
  3. C. áp suất 11 atm, nhiệt độ 298 C298\ ^\circ\text{C}
  4. D. mọi điều kiện nhiệt độ và áp suất

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (6,00 điểm)

6 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 17. Xét đóng góp của Hóa học cho đời sống và sản xuất, trong đó có “thuốc kháng sinh và vaccine”.

  • a) Một hóa chất có ích thì dùng bao nhiêu cũng an toàn.
  • b) Đánh giá một quy trình hóa học chỉ cần xét đồng thời hiệu quả, an toàn và tác động môi trường.
  • c) Hóa học đóng góp cho lĩnh vực năng lượng qua việc chế tạo động cơ điện.
  • d) Phát triển bền vững đòi hỏi ưu tiên tuyệt đối cho tăng trưởng kinh tế.

Câu 18. Một nhóm học sinh khảo sát ảnh hưởng của nhiệt độ tới tốc độ phản ứng giữa kẽm và dung dịch hydrochloric acid; nhóm đang ở bước “xác định vấn đề nghiên cứu” của tiến trình nghiên cứu.

  • a) Giả thuyết khoa học phải kiểm tra được bằng thí nghiệm.
  • b) Nhóm cần giữ nguyên nồng độ acid và kích thước hạt kẽm ở các lần đo.
  • c) Đo lặp nhiều lần rồi lấy trung bình giúp loại bỏ hoàn toàn sai số hệ thống.
  • d) Trong tiến trình nghiên cứu, bước nêu giả thuyết đứng trước bước tiến hành thí nghiệm.

Câu 19. Đốt cháy hoàn toàn một mol butane (C4H10)\left(\text{C}_4\text{H}_{10}\right) ở điều kiện chuẩn có ΔrH2980=2874\Delta_r H^0_{298} = -2874 kJ; khối lượng mol của chất ấy là 5858 g/mol.

  • a) Phản ứng đốt cháy ấy là phản ứng toả nhiệt.
  • b) ΔrH2980\Delta_r H^0_{298} ứng với việc phản ứng xảy ra đúng theo hệ số của phương trình.
  • c) Đốt cháy hoàn toàn 116116 gam chất ấy toả ra 28742874 kJ.
  • d) Muốn xác định ΔrH\Delta_r H của một phản ứng, có thể đo trực tiếp bằng nhiệt lượng kế hoặc tính từ enthalpy tạo thành.

Câu 20. Một mẫu chlorine chỉ chứa hai đồng vị 35Cl^{35}\text{Cl}37Cl^{37}\text{Cl}; đồng vị 35Cl^{35}\text{Cl} chiếm 15%15\% số nguyên tử.

  • a) Hai đồng vị ấy có cùng số neutron.
  • b) Nguyên tử khối trung bình của chlorine bằng 3636.
  • c) Nguyên tử khối trung bình lệch về phía đồng vị phổ biến hơn.
  • d) Số khối và nguyên tử khối trung bình là hai đại lượng khác nhau.

Câu 21. Dựng mô hình ba chiều của acetylene (C2H2)\left(\text{C}_2\text{H}_2\right) trên phần mềm.

  • a) Muốn đo góc liên kết nên dùng mô hình kiểu đặc.
  • b) So với mô hình lắp ráp bằng tay, mô hình ảo xoay tự do và đo được góc, độ dài liên kết.
  • c) Quả cầu trong mô hình là ảnh chụp phóng to của nguyên tử.
  • d) Kết quả đo góc trên mô hình ba chiều luôn khác hẳn dự đoán của mô hình VSEPR.

Câu 22. Vẽ công thức cấu tạo thu gọn của heptane (C7H16)\left(\text{C}_7\text{H}_{16}\right) bằng phần mềm.

  • a) Quy ước “mỗi đỉnh của đường gấp khúc là một nguyên tử carbon” là đúng.
  • b) Đường gấp khúc có 1616 đỉnh.
  • c) Khối lượng mol của chất ấy bằng 100100 g/mol.
  • d) Phần mềm vẽ cấu trúc tự kiểm tra hoá trị và báo lỗi khi một carbon có năm liên kết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 6 / 10


(Đề thi có 3 trang)

THI THỬ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG

MÔN: HÓA HỌC — LỚP 10

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 4823

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (4,00 điểm)

16 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Cho Eb(ClCl)=243E_b\left(\text{Cl} - \text{Cl}\right) = 243 kJ/mol và Eb(NH)=391E_b\left(\text{N} - \text{H}\right) = 391 kJ/mol. Liên kết bền hơn là

  1. A. HH\text{H} - \text{H}
  2. B. ClCl\text{Cl} - \text{Cl}
  3. C. NH\text{N} - \text{H}
  4. D. FF\text{F} - \text{F}

Câu 2. Với cùng một chất, entropy ở ba trạng thái được sắp xếp thế nào? (Tham khảo phản ứng đốt cháy hydrogen: 2H2(g)+O2(g)2H2O(l)2\text{H}_2\left(g\right) + \text{O}_2\left(g\right) \rightarrow 2\text{H}_2\text{O}\left(l\right).)

  1. A. Sra˘ˊn<Slỏng<SkhıˊS_{\text{rắn}} < S_{\text{lỏng}} < S_{\text{khí}}
  2. B. Ba trạng thái có entropy bằng nhau
  3. C. Skhıˊ<Slỏng<Sra˘ˊnS_{\text{khí}} < S_{\text{lỏng}} < S_{\text{rắn}}
  4. D. Slỏng<Sra˘ˊn<SkhıˊS_{\text{lỏng}} < S_{\text{rắn}} < S_{\text{khí}}

Câu 3. Ion X\text{X}^{-} có cấu hình electron 1s22s22p63s23p6\text{1s}^{2}\,\text{2s}^{2}\,\text{2p}^{6}\,\text{3s}^{2}\,\text{3p}^{6}. Nguyên tố X\text{X}

  1. A. argon (Ar,Z=18)\left(\text{Ar}, Z = 18\right)
  2. B. phosphorus (P,Z=15)\left(\text{P}, Z = 15\right)
  3. C. chlorine (Cl,Z=17)\left(\text{Cl}, Z = 17\right)
  4. D. sulfur (S,Z=16)\left(\text{S}, Z = 16\right)

Câu 4. Tinh thể K2O\text{K}_2\text{O} (potassium oxide) gồm các ion K+\text{K}^+O2\text{O}^{2-} sắp xếp trật tự theo mạng kiểu antifluorite. Mỗi ion K+\text{K}^+ trong tinh thể ấy được bao nhiêu ion O2\text{O}^{2-} gần nhất bao quanh?

  1. A. 33
  2. B. 22
  3. C. 44
  4. D. 66

Câu 5. Chất nào sau đây có liên kết ion?

  1. A. aluminium oxide (Al2O3)\left(\text{Al}_2\text{O}_3\right)
  2. B. chlorine (Cl2)\left(\text{Cl}_2\right)
  3. C. ammonia (NH3)\left(\text{NH}_3\right)
  4. D. hydrogen bromide (HBr)\left(\text{HBr}\right)

Câu 6. Hậu quả của ô nhiễm dioxin là

  1. A. Chất rất bền, tích luỹ trong cơ thể và gây dị tật
  2. B. Tia tử ngoại xuống mặt đất nhiều hơn, gây ung thư da
  3. C. Phân huỷ rất chậm, tích luỹ theo chuỗi thức ăn
  4. D. Kích ứng mắt và đường hô hấp, nặng có thể gây phù phổi

Câu 7. Cho 11 mol Na\text{Na} phản ứng hết với Cl2\text{Cl}_2 theo phương trình 2Na+Cl22NaCl2\text{Na} + \text{Cl}_2 \rightarrow 2\text{NaCl}. Khối lượng muối thu được bằng

  1. A. 59,5g59{,}5\,\text{g}
  2. B. 58,5g58{,}5\,\text{g}
  3. C. 60,5g60{,}5\,\text{g}
  4. D. 1g1\,\text{g}

Câu 8. Giữa các phân tử methanol (CH3OH)\left(\text{CH}_3\text{OH}\right) có liên kết hydrogen. Liên kết hydrogen hình thành giữa

  1. A. hai nguyên tử H\text{H} của hai phân tử cạnh nhau
  2. B. nguyên tử H\text{H} và hạt nhân nguyên tử bên cạnh trong cùng một phân tử
  3. C. nguyên tử H\text{H} đã liên kết với F\text{F}, O\text{O} hoặc N\text{N} của phân tử này và cặp electron riêng của F\text{F}, O\text{O}, N\text{N} ở phân tử khác
  4. D. nguyên tử H\text{H} và bất kì nguyên tử phi kim nào

Câu 9. Chất xúc tác làm tăng tốc độ phản ứng thuỷ phân tinh bột bằng cách

  1. A. làm giảm biến thiên enthalpy của phản ứng
  2. B. nâng năng lượng của các chất đầu lên cao hơn
  3. C. làm tăng nồng độ các chất tham gia
  4. D. hạ năng lượng hoạt hoá của phản ứng

Câu 10. Thuốc thử dùng để nhận biết ion Cl\text{Cl}^- trong dung dịch là

  1. A. dung dịch NaOH\text{NaOH}
  2. B. dung dịch AgNO3\text{AgNO}_3
  3. C. dung dịch BaCl2\text{BaCl}_2
  4. D. quỳ tím

Câu 11. Phản ứng đơn giản N2O42NO2\text{N}_2\text{O}_4 \rightarrow 2\text{NO}_2 có biểu thức tốc độ v=kCN2O4v = k \cdot C_{\text{N}_2\text{O}_4}. Hằng số tốc độ kk có giá trị bằng tốc độ phản ứng khi

  1. A. nồng độ của mọi chất tham gia đều bằng 11 M
  2. B. nồng độ của mọi chất tham gia đều bằng 00
  3. C. phản ứng đã kết thúc
  4. D. phản ứng vừa bắt đầu, bất kể nồng độ ban đầu là bao nhiêu

Câu 12. Cho HF\text{HF} có năng lượng liên kết HX\text{H} - \text{X} bằng 565565 kJ/mol, HCl\text{HCl} có năng lượng liên kết HX\text{H} - \text{X} bằng 427427 kJ/mol. Trong bốn hydrohalic acid, chất nào là acid yếu?

  1. A. HI\text{HI}
  2. B. HF\text{HF}
  3. C. HBr\text{HBr}
  4. D. HCl\text{HCl}

Câu 13. Bốn nguyên tố sau đều thuộc chu kì 33. Nguyên tử của nguyên tố nào có bán kính lớn nhất?

  1. A. sulfur (S,Z=16)\left(\text{S}, Z = 16\right)
  2. B. sodium (Na,Z=11)\left(\text{Na}, Z = 11\right)
  3. C. magnesium (Mg,Z=12)\left(\text{Mg}, Z = 12\right)
  4. D. silicon (Si,Z=14)\left(\text{Si}, Z = 14\right)

Câu 14. Phân tử hydrogen peroxide (H2O2)\left(\text{H}_2\text{O}_2\right) có bao nhiêu liên kết σ\sigma?

  1. A. 55
  2. B. 44
  3. C. 00
  4. D. 33

Câu 15. Phản ứng phân huỷ dinitrogen pentoxide (2N2O54NO2+O2)\left(2\text{N}_2\text{O}_5 \rightarrow 4\text{NO}_2 + \text{O}_2\right) có năng lượng hoạt hoá chiều thuận 270270 kJ/mol và chiều nghịch 160160 kJ/mol. Thêm NO2\text{NO}_2 làm cả hai rào giảm 9090 kJ/mol. Biến thiên enthalpy của phản ứng khi đó bằng

  1. A. 180kJ180\,\text{kJ}
  2. B. 20kJ20\,\text{kJ}
  3. C. 200kJ200\,\text{kJ}
  4. D. 110kJ110\,\text{kJ}

Câu 16. Cho phản ứng đơn giản CH3COOC2H5(aq)+NaOH(aq)CH3COONa(aq)+C2H5OH(aq)\text{CH}_3\text{COOC}_2\text{H}_5\left(aq\right) + \text{NaOH}\left(aq\right) \rightarrow \text{CH}_3\text{COONa}\left(aq\right) + \text{C}_2\text{H}_5\text{OH}\left(aq\right). Tăng nồng độ CH3COOC2H5\text{CH}_3\text{COOC}_2\text{H}_5 lên 22 lần, giữ nguyên các chất khác, thì tốc độ phản ứng tăng bao nhiêu lần?

  1. A. 22
  2. B. 44
  3. C. 33
  4. D. 66

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (6,00 điểm)

6 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 17. Cho các chất cùng dãy alkane: C3H8\text{C}_3\text{H}_8 có khối lượng mol 4444 và sôi ở 42 C-42\ ^\circ\text{C}, C4H10\text{C}_4\text{H}_{10} có khối lượng mol 5858 và sôi ở 0 C0\ ^\circ\text{C}, C5H12\text{C}_5\text{H}_{12} có khối lượng mol 7272 và sôi ở 36 C36\ ^\circ\text{C}, C6H14\text{C}_6\text{H}_{14} có khối lượng mol 8686 và sôi ở 69 C69\ ^\circ\text{C}.

  • a) Trong các chất trên, C6H14\text{C}_6\text{H}_{14} có nhiệt độ sôi cao nhất.
  • b) Nhiệt độ sôi của C4H10\text{C}_4\text{H}_{10} cao hơn nhiệt độ sôi của C3H8\text{C}_3\text{H}_8.
  • c) Tương tác van der Waals xuất hiện giữa mọi phân tử, kể cả phân tử không phân cực.
  • d) Ở điều kiện thường, trong nhóm halogen cả Cl2\text{Cl}_2, Br2\text{Br}_2I2\text{I}_2 đều là chất khí.

Câu 18. Đốt cháy hoàn toàn 44 mol C3H8\text{C}_3\text{H}_8 theo phương trình C3H8+5O23CO2+4H2O\text{C}_3\text{H}_8 + 5\text{O}_2 \rightarrow 3\text{CO}_2 + 4\text{H}_2\text{O}, mỗi mol nhiên liệu toả 22202220 kJ.

  • a) Tam giác lửa gồm chất cháy, chất xúc tác và áp suất cao.
  • b) Nổ hoá học của một phản ứng cháy và sự cháy thông thường có cùng bản chất hoá học, chỉ khác nhau về tốc độ.
  • c) Số mol khí carbon dioxide sinh ra bằng 1212 mol.
  • d) Muốn loại bỏ chất oxi hoá khỏi đám cháy, cần trùm chăn chống cháy hoặc phun khí carbon dioxide để ngăn oxygen.

Câu 19. Cho hợp chất ion sodium oxide (Na2O)\left(\text{Na}_2\text{O}\right) nóng chảy ở 1132 C1132\ ^\circ\text{C} và chất naphthalene (C10H8)\left(\text{C}_{10}\text{H}_8\right) nóng chảy ở 80 C80\ ^\circ\text{C}.

  • a) Phần lớn hợp chất ion không tan trong nước.
  • b) Na2O\text{Na}_2\text{O} ở thể rắn không dẫn điện.
  • c) Dung dịch Na2O\text{Na}_2\text{O} trong nước không dẫn điện.
  • d) Hai chất ấy chênh nhau 1212 C1212\ ^\circ\text{C} về nhiệt độ nóng chảy.

Câu 20. Cho HF\text{HF}M=20M = 20 và sôi ở 20 C20\ ^\circ\text{C}, HCl\text{HCl}M=36.5M = 36.5 và sôi ở 85 C-85\ ^\circ\text{C}.

  • a) Liên kết trong phân tử HI\text{HI} là liên kết cộng hoá trị phân cực.
  • b) Trong phân tử hydrogen halide, cặp electron chung lệch về phía nguyên tử hydrogen.
  • c) Đi từ HCl\text{HCl} đến HI\text{HI}, nhiệt độ sôi giảm dần.
  • d) Các hydrogen halide hầu như không tan trong nước.

Câu 21. Một nhóm học sinh khảo sát ảnh hưởng của nhiệt độ tới tốc độ phản ứng giữa kẽm và dung dịch hydrochloric acid; nhóm đang ở bước “nêu giả thuyết” của tiến trình nghiên cứu.

  • a) Giả thuyết khoa học càng khó kiểm tra thì càng có giá trị.
  • b) Đo lặp nhiều lần rồi lấy trung bình giúp giảm sai số ngẫu nhiên.
  • c) Nếu số liệu thu được mâu thuẫn với mô hình đang dùng thì phải xem lại mô hình.
  • d) Trong tiến trình nghiên cứu, bước nêu giả thuyết đứng trước bước tiến hành thí nghiệm.

Câu 22. Một mẫu chứa 128128 gam 88226Ra^{226}_{88}\text{Ra}, phóng xạ α\alpha theo phương trình 88226Ra86222Rn+24He^{226}_{88}\text{Ra} \rightarrow ^{222}_{86}\text{Rn} + ^4_2\text{He}.

  • a) Phóng xạ α\alpha làm hạt nhân con giữ nguyên số khối và tăng một đơn vị điện tích.
  • b) Phóng xạ β\beta^- làm hạt nhân con giữ nguyên số khối và tăng một đơn vị điện tích.
  • c) Hạt nhân con có số hiệu nguyên tử 8888.
  • d) Đồng vị 88226Ra^{226}_{88}\text{Ra} được dùng để làm nguồn phát hạt alpha trong thiết bị đo.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 7 / 10


(Đề thi có 3 trang)

THI THỬ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG

MÔN: HÓA HỌC — LỚP 10

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 4824

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (4,00 điểm)

16 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Phân lớp 2p\text{2p} gồm bao nhiêu orbital?

  1. A. 44
  2. B. 66
  3. C. 33
  4. D. 55

Câu 2. Hai nguyên tử là đồng vị của nhau khi chúng có

  1. A. cùng số proton và cùng số neutron.
  2. B. cùng số neutron nhưng khác số proton.
  3. C. cùng số khối nhưng khác số proton.
  4. D. cùng số proton nhưng khác số neutron.

Câu 3. Cho hơi xăng (hoˆ˜n hợp hydrocarbon)\left(\text{hỗn hợp hydrocarbon}\right) có giới hạn nổ từ 1,4%1{,}4\% đến 7,6%7{,}6\%. Trộn khí ấy với không khí sao cho nồng độ đạt 0,6%0{,}6\% về thể tích. Hỗn hợp thu được

  1. A. không nổ được dù gặp tia lửa
  2. B. tự nổ mà không cần nguồn mồi
  3. C. nổ được nhưng chỉ khi đun nóng tới vài trăm độ
  4. D. nổ được khi gặp tia lửa

Câu 4. Cho phản ứng Zn(s)+CuO(s)ZnO(s)+Cu(s)\text{Zn}\left(s\right) + \text{CuO}\left(s\right) \rightarrow \text{ZnO}\left(s\right) + \text{Cu}\left(s\right). Biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng được tính theo công thức

  1. A. ΔrH=nΔfH(sản phẩm)+nΔfH(chaˆˊt đaˆˋu)\Delta_r H = \sum n \cdot \Delta_f H(\text{sản phẩm}) + \sum n \cdot \Delta_f H(\text{chất đầu})
  2. B. ΔrH=nΔfH(sản phẩm)nΔfH(chaˆˊt đaˆˋu)\Delta_r H = \sum n \cdot \Delta_f H(\text{sản phẩm}) - \sum n \cdot \Delta_f H(\text{chất đầu})
  3. C. ΔrH=nΔfH(chaˆˊt đaˆˋu)nΔfH(sản phẩm)\Delta_r H = \sum n \cdot \Delta_f H(\text{chất đầu}) - \sum n \cdot \Delta_f H(\text{sản phẩm})
  4. D. ΔrH=ΔfH(sản phẩm)ΔfH(chaˆˊt đaˆˋu)\Delta_r H = \sum \Delta_f H(\text{sản phẩm}) - \sum \Delta_f H(\text{chất đầu})

Câu 5. Vì sao không được dùng cách dập lửa trước khi khoá van để chữa đám cháy do khí gas rò rỉ từ bình?

  1. A. Các kim loại ấy phản ứng ngay với nước và cả với carbon dioxide
  2. B. Khí vẫn tiếp tục rò ra, tích tụ lại rồi có thể gây nổ
  3. C. Nước dẫn điện nên người chữa cháy có thể bị điện giật
  4. D. Xăng dầu nhẹ hơn nước nên nổi lên và loang rộng thêm

Câu 6. Cho Cl2\text{Cl}_2M=71M = 71, tnc=101 Ct_{nc} = -101\ ^\circ\text{C}, ts=34 Ct_s = -34\ ^\circ\text{C}, I2\text{I}_2M=254M = 254, tnc=114 Ct_{nc} = 114\ ^\circ\text{C}, ts=184 Ct_s = 184\ ^\circ\text{C}. Đi từ F2\text{F}_2 đến I2\text{I}_2, nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi của các đơn chất halogen biến đổi thế nào?

  1. A. không đổi
  2. B. tăng rồi giảm
  3. C. tăng dần
  4. D. giảm dần

Câu 7. Phản ứng nhiệt phân potassium chlorate (2KClO32KCl+3O2)\left(2\text{KClO}_3 \rightarrow 2\text{KCl} + 3\text{O}_2\right) có năng lượng hoạt hoá chiều thuận 230230 kJ/mol và chiều nghịch 319319 kJ/mol. Thêm MnO2\text{MnO}_2 làm cả hai rào giảm 2020 kJ/mol. Biến thiên enthalpy của phản ứng khi đó bằng

  1. A. 109kJ-109\,\text{kJ}
  2. B. 210kJ210\,\text{kJ}
  3. C. 69kJ-69\,\text{kJ}
  4. D. 89kJ-89\,\text{kJ}

Câu 8. Phân tử nào sau đây là phân tử phân cực?

  1. A. nitrogen (N2)\left(\text{N}_2\right)
  2. B. nước (H2O)\left(\text{H}_2\text{O}\right)
  3. C. carbon tetrachloride (CCl4)\left(\text{CCl}_4\right)
  4. D. sulfur trioxide (SO3)\left(\text{SO}_3\right)

Câu 9. Nguyên tử lithium nhường 11 electron. Ion tạo thành là

  1. A. Li\text{Li}^{-}
  2. B. Li+\text{Li}^{+}
  3. C. Li2+\text{Li}^{2+}
  4. D. Li7\text{Li}^{7-}

Câu 10. Khối ff của bảng tuần hoàn gồm

  1. A. các nhóm B
  2. B. nhóm IA và IIA
  3. C. họ lanthan và họ actini
  4. D. các nhóm IIIA đến VIIIA

Câu 11. Khối lượng của một proton so với khối lượng của một electron thì lớn hơn khoảng

  1. A. 1laˆˋn1\,\text{lần}
  2. B. 2laˆˋn2\,\text{lần}
  3. C. 1836laˆˋn1836\,\text{lần}
  4. D. 100laˆˋn100\,\text{lần}

Câu 12. Liên kết trong hydrogen iodide (HI)\left(\text{HI}\right) được xếp loại dựa vào hiệu độ âm điện Δχ\Delta \chi. Liên kết ion ứng với khoảng

  1. A. Δχ1,7\Delta \chi \ge 1{,}7
  2. B. 0,4Δχ<1,70{,}4 \le \Delta \chi < 1{,}7
  3. C. Δχ<0,4\Delta \chi < 0{,}4
  4. D. Δχ=0\Delta \chi = 0

Câu 13. Phản ứng CH4+2O2CO2+2H2O\text{CH}_4 + 2\text{O}_2 \rightarrow \text{CO}_2 + 2\text{H}_2\text{O} là phản ứng oxi hoá - khử. Dấu hiệu để nhận ra một phản ứng oxi hoá - khử là

  1. A. phản ứng toả nhiều nhiệt
  2. B. phản ứng tạo ra chất khí hoặc chất kết tủa
  3. C. phản ứng có sự tham gia của oxygen
  4. D. có ít nhất một nguyên tố thay đổi số oxi hoá

Câu 14. Cặp chất nào sau đây không được để cạnh nhau khi bảo quản?

  1. A. KMnO4\text{KMnO}_4 và xăng
  2. B. CaCO3\text{CaCO}_3 và cát
  3. C. NaCl\text{NaCl}KCl\text{KCl}
  4. D. đường và muối ăn

Câu 15. Trong công thức Lewis thoả mãn quy tắc octet của perchloric acid (HClO4)\left(\text{HClO}_4\right) có liên kết cho - nhận. Liên kết cho - nhận là liên kết trong đó

  1. A. cặp electron dùng chung do một nguyên tử đóng góp cả hai electron
  2. B. mỗi nguyên tử đóng góp một electron vào cặp dùng chung
  3. C. các electron hoá trị chuyển động tự do giữa các nguyên tử
  4. D. một nguyên tử nhường hẳn electron cho nguyên tử kia

Câu 16. Trong nhóm IIA, đi từ beryllium (Be,Z=4)\left(\text{Be}, Z = 4\right) xuống calcium (Ca,Z=20)\left(\text{Ca}, Z = 20\right), tính kim loại của các nguyên tố

  1. A. tăng dần
  2. B. tăng rồi giảm
  3. C. không đổi
  4. D. giảm dần

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (6,00 điểm)

6 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 17. Sodium (Na,Z=11)\left(\text{Na}, Z = 11\right) thuộc chu kì 33, nhóm IA. Oxide cao nhất của nguyên tố ấy là Na2O\text{Na}_2\text{O}, hydroxide tương ứng là NaOH\text{NaOH}.

  • a) Trong một chu kì, theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân, tính acid của các hydroxide tăng dần.
  • b) Trong một nhóm A, theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân, tính base của các hydroxide tăng dần.
  • c) Be(OH)2\text{Be}\left(\text{OH}\right)_2 tan được trong dung dịch acid nhưng không tan trong dung dịch kiềm.
  • d) Nguyên nhân tính acid tăng dần trong một chu kì là số lớp electron của nguyên tử trung tâm tăng dần.

Câu 18. Nguyên tố aluminium có kí hiệu Al\text{Al} và cấu hình electron 1s22s22p63s23p1\text{1s}^{2}\,\text{2s}^{2}\,\text{2p}^{6}\,\text{3s}^{2}\,\text{3p}^{1}.

  • a) Nguyên tố ấy đứng ở ô số 1414.
  • b) Bảng tuần hoàn hiện đại xếp các nguyên tố theo chiều tăng dần của khối lượng nguyên tử.
  • c) Nguyên tố ấy và boron (B)\left(\text{B}\right) cùng một chu kì.
  • d) Các nguyên tố cùng một cột của bảng tuần hoàn có cùng số electron hoá trị.

Câu 19. Xét hai nguồn thông tin: bài tổng quan đăng trên tạp chí chuyên ngành và blog cá nhân chép lại số liệu mà không ghi nguồn.

  • a) Khi trình bày báo cáo, cần ghi rõ nguồn và ngày truy cập.
  • b) Blog cá nhân chép lại số liệu mà không ghi nguồn là nguồn đáng tin cậy cho số liệu hoá học.
  • c) Phát biểu “ethanol là dung môi tốt nhất cho mọi thí nghiệm” là ý kiến.
  • d) Một số liệu nên được tin ngay nếu tìm thấy trên trang đầu kết quả tìm kiếm.

Câu 20. Lắp mô hình rỗng của phân tử hydrogen chloride (HCl)\left(\text{HCl}\right) bằng bộ que - quả cầu.

  • a) Trong mô hình rỗng, mỗi que nối tượng trưng cho một liên kết.
  • b) Mô hình cần 22 que nối.
  • c) Phân tử ấy có dạng gấp khúc.
  • d) Góc liên kết trong phân tử ấy xấp xỉ 180180^\circ.

Câu 21. Khảo sát ảnh hưởng của diện tích bề mặt tiếp xúc đến tốc độ phản ứng kẽm tác dụng với dung dịch hydrochloric acid: ống thứ nhất dùng kẽm viên, ống thứ hai dùng kẽm bột cùng khối lượng, các điều kiện khác giữ như nhau. Ống thứ nhất đạt dấu hiệu (tốc độ thoát khí hydrogen) sau 4848 giây, ống thứ hai sau 1212 giây.

  • a) Trong thí nghiệm khảo sát, mỗi lần chỉ nên thay đổi càng nhiều yếu tố càng tốt.
  • b) Yếu tố được khảo sát là nồng độ.
  • c) Thời gian hai ống chênh nhau 6060 giây.
  • d) Dấu hiệu dùng để so sánh tốc độ ở đây là tốc độ thoát khí hydrogen.

Câu 22. Cho phản ứng C(s)+O2(g)CO2(g)\text{C}\left(s\right) + \text{O}_2\left(g\right) \rightarrow \text{CO}_2\left(g\right)ΔrH2980=394\Delta_r H^0_{298} = -394 kJ.

  • a) Khi phản ứng xảy ra 22 lần theo hệ số của phương trình, lượng nhiệt trao đổi là 788788 kJ.
  • b) Quá trình nhiệt phân potassium nitrate là quá trình thu nhiệt.
  • c) Quá trình trung hoà acid mạnh bằng base mạnh làm môi trường xung quanh lạnh đi.
  • d) Trong hai phản ứng toả nhiệt, phản ứng toả nhiều nhiệt hơn có ΔrH\Delta_r H âm hơn.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 8 / 10


(Đề thi có 3 trang)

THI THỬ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG

MÔN: HÓA HỌC — LỚP 10

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 4825

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (4,00 điểm)

16 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Nguyên tử silicon có kí hiệu Si\text{Si} và số hiệu nguyên tử Z=14Z = 14. Cấu hình electron của nguyên tử ấy là 1s22s22p63s23p2\text{1s}^{2}\,\text{2s}^{2}\,\text{2p}^{6}\,\text{3s}^{2}\,\text{3p}^{2}. Nguyên tử ấy có bao nhiêu electron ở lớp ngoài cùng?

  1. A. 22
  2. B. 1414
  3. C. 33
  4. D. 44

Câu 2. Sục 66 mol khí Br2\text{Br}_2 vào dung dịch KI\text{K}\text{I} dư. Hiện tượng xảy ra là

  1. A. tạo kết tủa KBr\text{K}\text{Br}
  2. B. không có phản ứng vì Br2\text{Br}_2 yếu hơn I2\text{I}_2
  3. C. dung dịch xuất hiện I2\text{I}_2 do Br2\text{Br}_2 đẩy iodine ra khỏi muối
  4. D. tạo thành Br2\text{Br}_2KI\text{K}\text{I} như ban đầu

Câu 3. Khi viết công thức Lewis của sulfur dioxide (SO2)\left(\text{SO}_2\right), tổng số electron hoá trị phải dùng là

  1. A. 2020
  2. B. 1818
  3. C. 99
  4. D. 44

Câu 4. Giữa các phân tử F2\text{F}_2 có tương tác van der Waals. Tương tác ấy sinh ra do

  1. A. sự góp chung electron giữa các phân tử
  2. B. lực hút tĩnh điện giữa các ion trái dấu
  3. C. sự dịch chuyển tạm thời của các electron làm xuất hiện lưỡng cực tạm thời và lưỡng cực cảm ứng
  4. D. nguyên tử H\text{H} của phân tử này hút cặp electron riêng của phân tử khác

Câu 5. Liên kết ClCl\text{Cl} - \text{Cl} có năng lượng liên kết 243243 kJ/mol. Con số ấy cho biết

  1. A. năng lượng toả ra khi phá vỡ một mol liên kết ClCl\text{Cl} - \text{Cl}
  2. B. năng lượng cần để làm nóng chảy một mol chất chứa liên kết ClCl\text{Cl} - \text{Cl}
  3. C. năng lượng của một liên kết ClCl\text{Cl} - \text{Cl} riêng lẻ
  4. D. năng lượng cần cung cấp để phá vỡ một mol liên kết ClCl\text{Cl} - \text{Cl} ở thể khí

Câu 6. Đo nhiệt độ sôi của ethanol bốn lần, thu được các giá trị 73,77,81,8573, 77, 81, 85 (đơn vị C^\circ\text{C}). Giá trị tham chiếu là 78 C78\ ^\circ\text{C}. Sai số tương đối của phép đo bằng

  1. A. 1,28%1{,}28\,\%
  2. B. 1,27%1{,}27\,\%
  3. C. 0,01%0{,}01\,\%
  4. D. 1%1\,\%

Câu 7. Cho methanol có điểm chớp cháy 11 C11\ ^\circ\text{C}. Xét theo quy ước phân loại chất lỏng dễ cháy với mốc 37,8 C37{,}8\ ^\circ\text{C}, chất ấy được xếp vào loại

  1. A. chất lỏng dễ cháy
  2. B. chất lỏng không cháy
  3. C. chất lỏng có thể cháy
  4. D. chất rắn dễ cháy

Câu 8. Khi chữa đám cháy do khí gas rò rỉ từ bình, mọi cách dập lửa đều dựa trên nguyên tắc chung là

  1. A. làm phản ứng cháy toả ít nhiệt hơn
  2. B. cắt bỏ ít nhất một cạnh của tam giác lửa
  3. C. đổi chiều phản ứng cháy thành phản ứng ngược lại
  4. D. làm tăng năng lượng hoạt hoá của phản ứng cháy

Câu 9. Biết ΔfH2980\Delta_f H^0_{298} của NaCl(s)\text{NaCl}\left(s\right) bằng 411-411 kJ/mol. Tạo thành 99 mol NaCl(s)\text{NaCl}\left(s\right) từ các đơn chất thì lượng nhiệt toả ra bằng

  1. A. 411kJ411\,\text{kJ}
  2. B. 420kJ420\,\text{kJ}
  3. C. 3699kJ3699\,\text{kJ}
  4. D. 4110kJ4110\,\text{kJ}

Câu 10. Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng tới nguy cơ cháy, nổ?

  1. A. Nồng độ oxygen
  2. B. Nồng độ khí cháy trong không khí
  3. C. Màu sắc của bình chứa
  4. D. Diện tích bề mặt tiếp xúc của chất cháy

Câu 11. Đơn vị của biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng ΔrH2980\Delta_r H^0_{298}

  1. A. kJ
  2. B. kJ/mol
  3. C. K
  4. D. kJ/g

Câu 12. Trong bốn mốc sau, mốc nào diễn ra sớm nhất?

  1. A. Henry Moseley chỉ ra phải sắp xếp các nguyên tố theo số hiệu nguyên tử thay cho khối lượng nguyên tử
  2. B. Johann Döbereiner gộp các nguyên tố có tính chất giống nhau thành từng bộ ba
  3. C. John Newlands nêu quy luật bát bộ: xếp theo khối lượng nguyên tử tăng dần thì tính chất lặp lại sau mỗi tám nguyên tố
  4. D. Lothar Meyer vẽ đồ thị thể tích nguyên tử theo khối lượng nguyên tử, làm lộ ra tính tuần hoàn

Câu 13. Khi tăng nồng độ SO2\text{SO}_2 trong phản ứng 2SO2(g)+O2(g)2SO3(g)2\text{SO}_2\left(g\right) + \text{O}_2\left(g\right) \rightarrow 2\text{SO}_3\left(g\right) thì tốc độ phản ứng tăng. Nguyên nhân là

  1. A. hằng số tốc độ kk tăng lên
  2. B. số tiểu phân trong một đơn vị thể tích tăng nên số va chạm hiệu quả tăng
  3. C. năng lượng hoạt hoá của phản ứng giảm xuống
  4. D. nhiệt độ của hệ tăng lên khi thêm chất

Câu 14. Cho độ âm điện của P\text{P} bằng 2,192{,}19 và của H\text{H} bằng 2,22{,}2. Hiệu độ âm điện trong phosphine (PH3)\left(\text{PH}_3\right) bằng

  1. A. 0,01
  2. B. 4,39
  3. C. 1,01
  4. D. 0,11

Câu 15. Nguyên tử sulfur (S,Z=16)\left(\text{S}, Z = 16\right)66 electron ở lớp ngoài cùng. Theo quy tắc octet, khi tham gia liên kết nguyên tử ấy có xu hướng

  1. A. nhường 77 electron
  2. B. nhường 22 electron
  3. C. nhận thêm 66 electron
  4. D. nhận thêm 22 electron

Câu 16. Một nguyên tử có đường kính 31010 m3 \cdot 10^{-10}\ \text{m}, còn hạt nhân của nó có đường kính 81014 m8 \cdot 10^{-14}\ \text{m}. Đường kính nguyên tử gấp bao nhiêu lần đường kính hạt nhân?

  1. A. 3750laˆˋn3750\,\text{lần}
  2. B. 24laˆˋn24\,\text{lần}
  3. C. 0laˆˋn0\,\text{lần}
  4. D. 375laˆˋn375\,\text{lần}

Còn 6 câu nữa của đề số 8 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 9 / 10


(Đề thi có 3 trang)

THI THỬ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG

MÔN: HÓA HỌC — LỚP 10

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 4826

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (4,00 điểm)

16 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Vấn đề tồn dư thuốc trừ sâu chứa chlorine bắt nguồn từ

  1. A. Dung dịch HF\text{HF} bắn ra ngoài
  2. B. Các thuốc trừ sâu như DDT
  3. C. Các hợp chất CFC dùng làm chất làm lạnh
  4. D. Việc đốt nhựa chứa chlorine ở nhiệt độ thấp

Câu 2. Đo khối lượng kết tủa bốn lần, thu được các giá trị 244,250,256,262244, 250, 256, 262 (đơn vị mg\text{mg}). Giá trị tham chiếu là 250 mg250\ \text{mg}. Sai số tuyệt đối của phép đo bằng

  1. A. 6mg6\,\text{mg}
  2. B. 503mg503\,\text{mg}
  3. C. 253mg253\,\text{mg}
  4. D. 3mg3\,\text{mg}

Câu 3. Phương trình nào sau đây mô tả đúng phản ứng giữa Fe\text{Fe}Br2\text{Br}_2?

  1. A. 2K+Cl22KCl2\text{K} + \text{Cl}_2 \rightarrow 2\text{KCl}
  2. B. 2Fe+3Br22FeBr32\text{Fe} + 3\text{Br}_2 \rightarrow 2\text{FeBr}_3
  3. C. 2Na+Cl22NaCl2\text{Na} + \text{Cl}_2 \rightarrow 2\text{NaCl}
  4. D. Mg+Cl2MgCl2\text{Mg} + \text{Cl}_2 \rightarrow \text{MgCl}_2

Câu 4. Công thức Lewis của hydrogen cyanide (HCN)\left(\text{HCN}\right) có bao nhiêu cặp electron dùng chung?

  1. A. 44
  2. B. 55
  3. C. 11
  4. D. 1010

Câu 5. Nguyên tử fluorine (F,Z=9)\left(\text{F}, Z = 9\right) có cấu hình electron 1s22s22p5\text{1s}^{2}\,\text{2s}^{2}\,\text{2p}^{5}. Ion đơn nguyên tử mà nguyên tử ấy tạo thành là

  1. A. F+\text{F}^{+}
  2. B. F7\text{F}^{7-}
  3. C. F\text{F}^{-}
  4. D. F7+\text{F}^{7+}

Câu 6. Lấy cùng khối lượng CuO\text{CuO} cho phản ứng copper(II) oxide bị khử bởi khí hydrogen. Trường hợp nào phản ứng xảy ra nhanh hơn?

  1. A. Mẩu copper(II) oxide
  2. B. Bột copper(II) oxide
  3. C. Hai trường hợp nhanh như nhau vì cùng số mol
  4. D. Hai trường hợp nhanh như nhau vì cùng khối lượng

Câu 7. Cho phản ứng đơn giản 2NO+Cl22NOCl2\text{NO} + \text{Cl}_2 \rightarrow 2\text{NOCl} với hằng số tốc độ k=5103k = 5 \cdot 10^{-3} và nồng độ CNO=2C_{\text{NO}} = 2 mol/L, CCl2=2C_{\text{Cl}_2} = 2 mol/L. Tốc độ phản ứng, theo đơn vị 10310^{-3} mol/(L·s), bằng

  1. A. 4040
  2. B. 8080
  3. C. 2020
  4. D. 55

Câu 8. Trong phân tử phosphine (PH3)\left(\text{PH}_3\right), liên kết giữa các nguyên tử được hình thành bằng cách

  1. A. các electron tự do chuyển động trong toàn khối chất
  2. B. một nguyên tử nhường hẳn electron cho nguyên tử kia
  3. C. hai hạt nhân nguyên tử hút nhau
  4. D. hai nguyên tử góp chung electron thành những cặp electron dùng chung

Câu 9. Nguyên tử phosphorus (P,Z=15)\left(\text{P}, Z = 15\right) có electron phân bố theo lớp là 2,8,52, 8, 5. Nguyên tử ấy có bao nhiêu lớp electron?

  1. A. 55
  2. B. 44
  3. C. 33
  4. D. 1515

Câu 10. Trong chu kì 44, đi từ potassium (K,Z=19)\left(\text{K}, Z = 19\right) đến bromine (Br,Z=35)\left(\text{Br}, Z = 35\right) theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân, độ âm điện của các nguyên tố

  1. A. tăng dần
  2. B. giảm rồi tăng
  3. C. không đổi
  4. D. giảm dần

Câu 11. Thuốc thử dùng để nhận biết ion Cl\text{Cl}^- trong dung dịch là

  1. A. quỳ tím
  2. B. dung dịch AgNO3\text{AgNO}_3
  3. C. dung dịch NaOH\text{NaOH}
  4. D. dung dịch BaCl2\text{BaCl}_2

Câu 12. Phân tử beryllium chloride (BeCl2)\left(\text{BeCl}_2\right) có các liên kết phân cực nhưng bản thân phân tử lại không phân cực. Vì sao?

  1. A. Vì phân tử có số liên kết chẵn
  2. B. Vì các cặp electron dùng chung nằm chính giữa hai nguyên tử
  3. C. Phân tử có hình dạng thẳng, các mômen lưỡng cực của những liên kết triệt tiêu lẫn nhau
  4. D. Vì hiệu độ âm điện giữa các nguyên tử trong phân tử bằng không

Câu 13. Potassium (K,Z=19)\left(\text{K}, Z = 19\right) thuộc chu kì 44, nhóm IA. Công thức oxide cao nhất của nguyên tố ấy là

  1. A. K2O\text{K}_2\text{O}
  2. B. K2O7\text{K}_2\text{O}_7
  3. C. KO\text{K}\text{O}
  4. D. KO2\text{K}\text{O}_2

Câu 14. Cân bằng phản ứng KMnO4+HClKCl+MnCl2+Cl2+H2O\text{KMnO}_4 + \text{HCl} \rightarrow \text{KCl} + \text{MnCl}_2 + \text{Cl}_2 + \text{H}_2\text{O} với hệ số nguyên tối giản. Tổng hệ số của tất cả các chất trong phương trình bằng

  1. A. 1818
  2. B. 3636
  3. C. 1717
  4. D. 3535

Câu 15. Phản ứng nhiệt phân potassium nitrate có ΔrH2980=255\Delta_r H^0_{298} = 255 kJ. Giá trị ấy cho biết phản ứng

  1. A. cần 255255 kJ để bắt đầu xảy ra
  2. B. toả ra 255255 kJ
  3. C. thu vào 255255 kJ
  4. D. toả ra 510510 kJ

Câu 16. Cho phản ứng CH4(g)+2O2(g)CO2(g)+2H2O(l)\text{CH}_4\left(g\right) + 2\text{O}_2\left(g\right) \rightarrow \text{CO}_2\left(g\right) + 2\text{H}_2\text{O}\left(l\right)ΔrH2980=890\Delta_r H^0_{298} = -890 kJ. Phản ứng ấy là phản ứng

  1. A. toả nhiệt
  2. B. không trao đổi nhiệt với môi trường
  3. C. thu nhiệt
  4. D. vừa toả vừa thu nhiệt

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (6,00 điểm)

6 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 17. Một nhóm học sinh khảo sát ảnh hưởng của nhiệt độ tới tốc độ phản ứng giữa kẽm và dung dịch hydrochloric acid; nhóm đang ở bước “xác định vấn đề nghiên cứu” của tiến trình nghiên cứu.

  • a) Bước “xác định vấn đề nghiên cứu” có nội dung là nêu rõ câu hỏi cần trả lời.
  • b) Kết luận của nhóm phải dựa trên cảm nhận trực tiếp khi quan sát thí nghiệm.
  • c) Đo lặp nhiều lần rồi lấy trung bình giúp giảm sai số ngẫu nhiên.
  • d) Báo cáo thí nghiệm cần trình bày đủ quy trình và số liệu để người khác lặp lại được.

Còn 5 câu nữa của đề số 9 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 10 / 10


(Đề thi có 3 trang)

THI THỬ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG

MÔN: HÓA HỌC — LỚP 10

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 4827

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (4,00 điểm)

16 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Đun nóng hỗn hợp phản ứng magnesium tan trong dung dịch sulfuric acid loãng thì phản ứng xảy ra nhanh hơn. Nguyên nhân chính là

  1. A. các tiểu phân chuyển động nhanh hơn nên tỉ lệ va chạm đủ năng lượng vượt rào năng lượng hoạt hoá tăng lên
  2. B. số mol chất tham gia tăng lên
  3. C. nồng độ các chất phản ứng tăng lên khi đun nóng
  4. D. năng lượng hoạt hoá của phản ứng giảm khi đun nóng

Câu 2. Trong phản ứng CuO+COCu+CO2\text{CuO} + \text{CO} \rightarrow \text{Cu} + \text{CO}_2, chất oxi hoá là

  1. A. CO2\text{CO}_2
  2. B. CuO\text{CuO}
  3. C. CO\text{CO}
  4. D. Cu\text{Cu}

Câu 3. Trong bảng tính, hàm ``STDEV`` dùng để

  1. A. Tính trung bình cộng của một dãy số
  2. B. Tính độ lệch chuẩn, cho biết các giá trị phân tán ra sao
  3. C. Tính tổng của một dãy số
  4. D. Làm tròn một số tới số chữ số thập phân đã chọn

Câu 4. Trên phổ khối lượng của một nguyên tố, hoành độ mỗi tín hiệu cho biết

  1. A. phần trăm số nguyên tử của đồng vị ấy.
  2. B. tỉ số m/zm/z, ứng với số khối của một đồng vị khi ion mang một đơn vị điện tích.
  3. C. số proton của nguyên tố.
  4. D. nguyên tử khối trung bình của nguyên tố.

Câu 5. Cho phản ứng H2(g)+Br2(g)2HBr(g)\text{H}_2\left(g\right) + \text{Br}_2\left(g\right) \rightarrow 2\text{HBr}\left(g\right) với mọi chất đều ở thể khí. Biến thiên enthalpy của phản ứng được tính theo công thức

  1. A. ΔrH=Eb(sản phẩm)Eb(chaˆˊt đaˆˋu)\Delta_r H = \sum E_b(\text{sản phẩm}) - \sum E_b(\text{chất đầu})
  2. B. ΔrH=Eb(lieˆn keˆˊt bị phaˊ)+Eb(lieˆn keˆˊt tạo thaˋnh)\Delta_r H = \sum E_b(\text{liên kết bị phá}) + \sum E_b(\text{liên kết tạo thành})
  3. C. ΔrH=Eb(lieˆn keˆˊt bị phaˊ)Eb(lieˆn keˆˊt tạo thaˋnh)\Delta_r H = \sum E_b(\text{liên kết bị phá}) - \sum E_b(\text{liên kết tạo thành})
  4. D. ΔrH=Eb(lieˆn keˆˊt tạo thaˋnh)Eb(lieˆn keˆˊt bị phaˊ)\Delta_r H = \sum E_b(\text{liên kết tạo thành}) - \sum E_b(\text{liên kết bị phá})

Câu 6. Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử bromine (Br)\left(\text{Br}\right) (Z=35)\left(Z = 35\right)

  1. A. 3s23p53s^2 3p^5
  2. B. 6s26p56s^2 6p^5
  3. C. 4s24p54s^2 4p^5
  4. D. 2s22p52s^2 2p^5

Câu 7. Cho phản ứng đơn giản H2+Br22HBr\text{H}_2 + \text{Br}_2 \rightarrow 2\text{HBr}. Nếu tăng đồng thời nồng độ của tất cả các chất tham gia lên 33 lần thì tốc độ phản ứng tăng bao nhiêu lần?

  1. A. 33
  2. B. 1010
  3. C. 66
  4. D. 99

Câu 8. So sánh tính oxi hoá của Br2\text{Br}_2I2\text{I}_2, dãy nào sau đây sắp xếp đúng theo chiều giảm dần tính oxi hoá của các đơn chất halogen?

  1. A. F2>Cl2>Br2>I2\text{F}_2 > \text{Cl}_2 > \text{Br}_2 > \text{I}_2
  2. B. Cl2>F2>Br2>I2\text{Cl}_2 > \text{F}_2 > \text{Br}_2 > \text{I}_2
  3. C. I2>Br2>Cl2>F2\text{I}_2 > \text{Br}_2 > \text{Cl}_2 > \text{F}_2
  4. D. F2>Br2>Cl2>I2\text{F}_2 > \text{Br}_2 > \text{Cl}_2 > \text{I}_2

Câu 9. Người vẽ đồ thị thể tích nguyên tử theo khối lượng nguyên tử, làm lộ ra tính tuần hoàn là

  1. A. Johann Döbereiner
  2. B. Henry Moseley
  3. C. Lothar Meyer
  4. D. Dmitri Mendeleev

Câu 10. Cho toluene có điểm chớp cháy 4 C4\ ^\circ\text{C}, dầu hoả có điểm chớp cháy 38 C38\ ^\circ\text{C}. Chất nào nguy hiểm hơn về nguy cơ cháy ở nhiệt độ thường?

  1. A. xăng
  2. B. toluene
  3. C. dầu hoả
  4. D. Hai chất nguy hiểm như nhau vì đều là chất lỏng

Câu 11. Vì sao không được dùng nước và khí carbon dioxide để chữa đám cháy kim loại sodium hoặc magnesium?

  1. A. Các kim loại ấy phản ứng ngay với nước và cả với carbon dioxide
  2. B. Nước gặp dầu nóng hoá hơi tức thì, bắn dầu cháy ra khắp nơi
  3. C. Nước dẫn điện nên người chữa cháy có thể bị điện giật
  4. D. Xăng dầu nhẹ hơn nước nên nổi lên và loang rộng thêm

Câu 12. Cho hai chất cùng dãy khí hiếm: Kr\text{Kr} có khối lượng mol 8484 và sôi ở 153 C-153\ ^\circ\text{C}, Xe\text{Xe} có khối lượng mol 131131 và sôi ở 108 C-108\ ^\circ\text{C}. Nhận xét nào sau đây đúng?

  1. A. Xe\text{Xe} có khối lượng phân tử lớn hơn nên tương tác van der Waals mạnh hơn và nhiệt độ sôi cao hơn
  2. B. Xe\text{Xe} sôi cao hơn vì giữa các phân tử của nó có liên kết hydrogen
  3. C. Kr\text{Kr} có khối lượng phân tử nhỏ hơn nên tương tác van der Waals mạnh hơn
  4. D. Hai chất có nhiệt độ sôi bằng nhau vì cùng một dãy

Câu 13. Trong phòng thí nghiệm, khí chlorine được điều chế bằng cách cho hydrochloric acid đặc tác dụng với MnO2\text{MnO}_2. Vai trò của MnO2\text{MnO}_2 trong phản ứng ấy là

  1. A. chất xúc tác
  2. B. chất môi trường
  3. C. chất khử
  4. D. chất oxi hoá

Câu 14. Phản ứng nổ khác phản ứng cháy thông thường chủ yếu ở chỗ

  1. A. không cần chất oxi hoá
  2. B. thu nhiệt thay vì toả nhiệt
  3. C. không sinh ra chất khí
  4. D. xảy ra cực nhanh và sinh ra lượng lớn khí trong thời gian rất ngắn

Câu 15. Dùng phần mềm mô phỏng để phản ứng của kim loại kiềm với nước. Điều nào sau đây là hạn chế của thí nghiệm ảo?

  1. A. Lặp lại bao nhiêu lần cũng được mà không tốn hoá chất
  2. B. Đổi thông số tức thì để thấy quy luật
  3. C. Rèn được kĩ năng cầm pipet và chuẩn độ
  4. D. Không phải tiếp xúc trực tiếp với hoá chất, nên thử được cả phản ứng nguy hiểm

Còn 7 câu nữa của đề số 10 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

Bản xem trước dừng ở đây. Bảng đáp án tổng hợp cho cả 10 mã đề và lời giải chi tiết từng câu nằm trong tệp tải về.

Trong tệp có gì

  • Đề 1 Mã đề 4818 · 22 câu · 60 phút 3 trang
  • Đề 2 Mã đề 4819 · 22 câu · 60 phút 3 trang
  • Đề 3 Mã đề 4820 · 22 câu · 60 phút 4 trang
  • Đề 4 Mã đề 4821 · 22 câu · 60 phút 3 trang
  • Đề 5 Mã đề 4822 · 22 câu · 60 phút 3 trang
  • Đề 6 Mã đề 4823 · 22 câu · 60 phút 3 trang
  • Đề 7 Mã đề 4824 · 22 câu · 60 phút 3 trang
  • Đề 8 Mã đề 4825 · 22 câu · 60 phút 3 trang
  • Đề 9 Mã đề 4826 · 22 câu · 60 phút 3 trang
  • Đề 10 Mã đề 4827 · 22 câu · 60 phút 3 trang
  • Đáp án Bảng đáp án tổng hợp cho cả 10 đề
  • Lời giải Giải chi tiết từng câu, tách theo từng đề

Tài liệu liên quan

Bìa Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Hóa học lớp 10 năm 2026-2027 – Nền tảng 10 đề
Hóa học · Lớp 10 · KSCL
Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Hóa học lớp 10 năm 2026-2027
Chuẩn Bộ · 3 phần 100 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Hóa học lớp 10 năm 2026-2027 – Mục tiêu 8+ 10 đề
Hóa học · Lớp 10 · KSCL
Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Hóa học lớp 10 năm 2026-2027
4 phần · có tự luận 92 trang
Bìa Tổng hợp 5 đề thi giữa học kì 1 môn Hóa học lớp 10 năm 2026-2027 – Bám sát ma trận 5 đề
Hóa học · Lớp 10 · Giữa kì 1
Tổng hợp 5 đề thi giữa học kì 1 môn Hóa học lớp 10 năm 2026-2027
TN · Đúng/Sai 42 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề thi cuối học kì 1 môn Hóa học lớp 10 năm 2026-2027 – Bám sát ma trận 10 đề
Hóa học · Lớp 10 · Cuối kì 1
Tổng hợp 10 đề thi cuối học kì 1 môn Hóa học lớp 10 năm 2026-2027
4 phần · có tự luận 75 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề thi cuối học kì 1 môn Hóa học lớp 10 năm 2026-2027 – Nền tảng 10 đề
Hóa học · Lớp 10 · Cuối kì 1
Tổng hợp 10 đề thi cuối học kì 1 môn Hóa học lớp 10 năm 2026-2027
TN 7 · TL 3 103 trang
Bìa Tổng hợp 5 đề thi giữa học kì 2 môn Hóa học lớp 10 năm 2026-2027 – Bám sát ma trận 5 đề
Hóa học · Lớp 10 · Giữa kì 2
Tổng hợp 5 đề thi giữa học kì 2 môn Hóa học lớp 10 năm 2026-2027
TN · Đúng/Sai 42 trang