taifilepro

Vật lí · Lớp 11 · Giữa học kì 1

Tổng hợp 5 đề thi giữa học kì 1 môn Vật lí lớp 11 năm 2026-2027 – Bám sát ma trận

Bám sát ma trận Giữa kì gọn, đủ bốn dạng Giữa kì · 4 dạng

5 đề trong một tệp PDF, bám sát ma trận đề minh họa. Mỗi đề gồm 10 câu trắc nghiệm · 2 câu đúng/sai · 3 câu trả lời ngắn · 4 câu tự luận — 45 phút, thang 10,0 điểm. Cuối tệp có bảng đáp án tổng hợp cho cả 5 mã đề và lời giải chi tiết từng câu.

Trong tệp có gì

5 đề · 95 câu · 37 trang
  • Đề 1 Mã 1005 · 19 câu 3 tr
  • Đề 2 Mã 1006 · 19 câu 3 tr
  • Đề 3 Mã 1007 · 19 câu 3 tr
  • Đề 4 Mã 1008 · 19 câu 3 tr
  • Đề 5 Mã 1009 · 19 câu 3 tr
Đáp án Bảng tổng hợp cho cả 5 đề
Lời giải Chi tiết từng câu, tách theo đề

Bản xem trước

13 / 37 trang · công thức dựng sẵn

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 1 / 5


(Đề thi có 3 trang)

THI THỬ GIỮA HỌC KÌ 1

MÔN: VẬT LÍ — LỚP 11

Thời gian làm bài: 45 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 19 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 1005

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (2,50 điểm)

10 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Trong điện trường đều, hệ thức liên hệ giữa hiệu điện thế và cường độ điện trường là

  1. A. U=E+dU = E + d
  2. B. U=dEU = \dfrac{d}{E}
  3. C. U=EdU = \dfrac{E}{d}
  4. D. U=EdU = Ed với dd đo dọc theo đường sức

Câu 2. Nếu biên độ sóng tăng gấp 44 lần thì năng lượng sóng tăng gấp bao nhiêu lần?

  1. A. 1616
  2. B. 11
  3. C. 88
  4. D. 44

Câu 3. Dây dài 170 cm170\ \text{cm} hai đầu cố định, trên dây có 66 bó sóng. Bước sóng bằng (làm tròn đến hàng phần mười).

  1. A. 56,7 cm56{,}7\,\text{cm}
  2. B. 170 cm170\,\text{cm}
  3. C. 28,3 cm28{,}3\,\text{cm}
  4. D. 1020 cm1020\,\text{cm}

Câu 4. Một hệ dao động có chu kì riêng 0,4 s0{,}4\ \text{s}, lực cản nhỏ. Ngoại lực cưỡng bức phải có tần số bằng bao nhiêu thì xảy ra cộng hưởng?

  1. A. 0,4 Hz0{,}4\,\text{Hz}
  2. B. 1,25 Hz1{,}25\,\text{Hz}
  3. C. 2,5 Hz2{,}5\,\text{Hz}
  4. D. 5 Hz5\,\text{Hz}

Câu 5. Một hạt mang điện chuyển động trong điện trường đều, bỏ qua trọng lực. Chuyển động của hạt là

  1. A. chuyển động tròn đều.
  2. B. chuyển động biến đổi đều, vì lực điện không đổi.
  3. C. chuyển động thẳng đều, vì điện trường đều.
  4. D. chuyển động không có quy luật.

Câu 6. Công của lực điện khi dịch chuyển một điện tích trong điện trường đều

  1. A. tỉ lệ với quãng đường thực tế mà điện tích đi được.
  2. B. bằng không nếu điện tích chuyển động.
  3. C. không phụ thuộc hình dạng đường đi, chỉ phụ thuộc vị trí điểm đầu và điểm cuối.
  4. D. luôn dương với mọi điện tích.

Câu 7. Với phương trình x=10cos⁡(14t+π)x = 10\cos(14t + \pi), tại thời điểm t=0t = 0 vật đang

  1. A. ở biên dương.
  2. B. ở vị trí cân bằng và đang đi theo chiều âm.
  3. C. ở vị trí cân bằng và đang đi theo chiều dương.
  4. D. ở biên âm.

Câu 8. Vì sao hai đường sức điện không bao giờ cắt nhau?

  1. A. Vì tại mỗi điểm chỉ có một vectơ cường độ điện trường xác định.
  2. B. Vì đường sức là những đường thẳng song song.
  3. C. Vì hai đường sức luôn xuất phát từ hai điện tích khác nhau.
  4. D. Vì điện tích không thể đi qua giao điểm.

Câu 9. Tại một điểm, sóng thứ nhất gây li độ −11 cm-11\ \text{cm}, sóng thứ hai gây li độ −10 cm-10\ \text{cm}. Li độ tổng hợp bằng

  1. A. 21 cm21\,\text{cm}
  2. B. −21 cm-21\,\text{cm}
  3. C. −1 cm-1\,\text{cm}
  4. D. 110 cm110\,\text{cm}

Câu 10. Một vật thừa 77 electron; lấy e=1,6⋅10−19 Ce = 1{,}6 \cdot 10^{-19}\ \text{C}. Độ lớn điện tích của vật bằng (làm tròn đến hàng phần mười).

  1. A. 7 10−19 C7\,\text{10}^{-19}\text{ C}
  2. B. 11,2 10−19 C11{,}2\,\text{10}^{-19}\text{ C}
  3. C. 112 10−19 C112\,\text{10}^{-19}\text{ C}
  4. D. 4,4 10−19 C4{,}4\,\text{10}^{-19}\text{ C}

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (2,00 điểm)

2 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 11. Một con lắc dao động tắt dần với biên độ ban đầu 4 cm4\ \text{cm}, mỗi chu kì biên độ giảm 20%20\%.

  • a) Biên độ sau một chu kì bằng 0,8 cm0{,}8\ \text{cm}.
  • b) Cánh cửa có bộ phận đóng êm được thiết kế vì muốn cửa dừng lại không dao động qua lại.
  • c) Tắt dần có khi là điều mong muốn, như ở bộ giảm xóc.
  • d) Muốn duy trì dao động của đồng hồ quả lắc thì phải tiếp năng lượng bù phần hao.

Câu 12. Điện thế tại M là −4 V-4\ \text{V}, tại N là −34 V-34\ \text{V}; một điện tích 10 μC10\ \mu\text{C} dịch chuyển từ M tới N.

  • a) Hiệu điện thế được tính bằng UMN=AMN⋅qU_{MN} = A_{MN} \cdot q.
  • b) Đơn vị của hiệu điện thế là jun.
  • c) Hiệu điện thế giữa hai điểm đổi theo mốc điện thế đã chọn.
  • d) Vôn kế đo trực tiếp hiệu điện thế giữa hai điểm.

PHẦN III. TRẢ LỜI NGẮN (1,50 điểm)

3 câu. Thí sinh viết đáp án vào các ô bên cạnh.

Câu 13. Một chu kì chiếm 33 ô ngang trên màn dao động kí, mỗi ô ứng với 5 ms5\ \text{ms}. Tính chu kì của âm.

Câu 14. Cho năm hiện tượng cộng hưởng sau: (1) cầu rung mạnh khi đoàn người bước đều qua. (2) đẩy võng đúng nhịp để võng lên ngày một cao. (3) máy móc rung dữ dội ở một tốc độ động cơ nhất định. (4) hộp đàn ghi ta làm âm thanh to lên. (5) cốc thuỷ tinh vỡ khi có âm thanh đúng tần số. Có bao nhiêu hiện tượng mà cộng hưởng là có lợi?

Câu 15. Vật dao động điều hoà biên độ 19 cm19\ \text{cm}. Tính quãng đường vật đi được trong một chu kì.

PHẦN IV. TỰ LUẬN (4,00 điểm)

4 câu. Thí sinh trình bày lời giải.

Câu 16. Trên mặt nước, 1010 gợn sóng liên tiếp trải dài 118 cm118\ \text{cm}. Tính bước sóng (làm tròn đến hàng phần mười).

Câu 17. Cho năm loại sóng sau: (1) sóng truyền trên một sợi dây căng ngang khi rung đầu dây. (2) sóng âm truyền trong nước biển. (3) sóng âm truyền trong không khí. (4) sóng nén dãn truyền dọc một lò xo dài. (5) sóng trên mặt nước (theo mô hình giản lược của sách giáo khoa). Có bao nhiêu trường hợp là sóng dọc?

Câu 18. Sóng điện từ có tần số 721 MHz721\ \text{MHz}. Tính bước sóng trong chân không (làm tròn đến hàng phần trăm).

Câu 19. Cho năm chuyển động sau: (1) con lắc lò xo dao động nhỏ, bỏ qua ma sát. (2) chuyển động của chiếc xe chạy thẳng đều. (3) quả bóng nảy lên xuống trên sàn cứng. (4) kim giây quay tròn đều quanh trục đồng hồ. (5) dao động của điểm trên mặt trống sau khi gõ nhẹ, bỏ qua tắt dần. Có bao nhiêu trường hợp là dao động điều hoà?

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 2 / 5


(Đề thi có 3 trang)

THI THỬ GIỮA HỌC KÌ 1

MÔN: VẬT LÍ — LỚP 11

Thời gian làm bài: 45 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 19 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 1006

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (2,50 điểm)

10 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Vật 200 g200\ \text{g} dao động điều hoà tần số góc 5 rad/s5\ \text{rad/s}, biên độ 15 cm15\ \text{cm}; tại thời điểm có li độ 14 cm14\ \text{cm}. Thế năng của vật bằng (làm tròn đến hàng phần mười).

  1. A. 98 mJ98\,\text{mJ}
  2. B. 56,2 mJ56{,}2\,\text{mJ}
  3. C. 7,2 mJ7{,}2\,\text{mJ}
  4. D. 49 mJ49\,\text{mJ}

Câu 2. Hai nguồn sóng được gọi là hai nguồn kết hợp khi chúng

  1. A. dao động với hai tần số khác nhau nhưng cùng biên độ.
  2. B. dao động cùng tần số và có độ lệch pha không đổi theo thời gian.
  3. C. dao động cùng biên độ.
  4. D. đặt cách nhau một số nguyên lần bước sóng.

Câu 3. Sóng dừng hình thành do

  1. A. sóng truyền theo hai phương vuông góc nhau.
  2. B. hai sóng có tần số khác nhau gặp nhau.
  3. C. sóng bị tắt dần khi truyền trong môi trường có ma sát.
  4. D. sự giao thoa giữa sóng tới và sóng phản xạ trên cùng một phương.

Câu 4. Trong điện trường đều 4222 V/m4222\ \text{V/m}, đặt điện tích 18 nC18\ \text{nC}. Lực điện tác dụng lên điện tích bằng

  1. A. 0,1 µN0{,}1\,\text{µN}
  2. B. 76000 µN76000\,\text{µN}
  3. C. 76 µN76\,\text{µN}
  4. D. 234,6 µN234{,}6\,\text{µN}

Câu 5. Định luật Coulomb được viết là

  1. A. F=k∣q1q2∣εr2F = k\dfrac{\left|q_1 q_2\right|}{\varepsilon r^2}
  2. B. F=kε∣q1q2∣r2F = k\dfrac{\varepsilon\left|q_1 q_2\right|}{r^2}
  3. C. F=kr2∣q1q2∣F = k\dfrac{r^2}{\left|q_1 q_2\right|}
  4. D. F=k∣q1q2∣εrF = k\dfrac{\left|q_1 q_2\right|}{\varepsilon r}

Câu 6. Trong cách nhiễm điện do tiếp xúc, điều gì xảy ra?

  1. A. Điện tích được san sẻ giữa hai vật khi chúng chạm nhau.
  2. B. Điện tích trong vật chỉ phân bố lại, tổng điện tích vẫn bằng không.
  3. C. Điện tích mới được sinh ra từ chỗ không có gì.
  4. D. Electron chuyển hẳn từ vật này sang vật kia.

Câu 7. Vật dao động điều hoà với biên độ 18 cm18\ \text{cm} và tần số góc 6 rad/s6\ \text{rad/s}. Gia tốc cực đại của vật bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 648 m/s2648\,\text{m/s}^{2}
  2. B. 1,08 m/s21{,}08\,\text{m/s}^{2}
  3. C. 6,48 m/s26{,}48\,\text{m/s}^{2}
  4. D. 2,16 m/s22{,}16\,\text{m/s}^{2}

Câu 8. Hiệu điện thế giữa hai điểm M và N trong điện trường là

  1. A. công của lực điện khi dịch chuyển điện tích từ M tới N.
  2. B. thương của công lực điện dịch chuyển điện tích từ M tới N và độ lớn điện tích đó.
  3. C. tích của công lực điện và điện tích dịch chuyển.
  4. D. tổng điện thế tại M và tại N.

Câu 9. Điện tích 4 μC4\ \mu\text{C} dịch chuyển 6 cm6\ \text{cm} dọc theo đường sức trong điện trường đều 3700 V/m3700\ \text{V/m}. Công của lực điện bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 0,89 mJ0{,}89\,\text{mJ}
  2. B. 888 mJ888\,\text{mJ}
  3. C. 0,15 mJ0{,}15\,\text{mJ}
  4. D. 88800 mJ88800\,\text{mJ}

Câu 10. Một sóng có tần số 9 Hz9\ \text{Hz} truyền với tốc độ 2 m/s2\ \text{m/s}. Bước sóng bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 2 m2\,\text{m}
  2. B. 0,22 m0{,}22\,\text{m}
  3. C. 18 m18\,\text{m}
  4. D. 4,5 m4{,}5\,\text{m}

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (2,00 điểm)

2 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 11. Đặt điện tích thử 18 μC18\ \mu\text{C} tại một điểm thì nó chịu lực điện 15 mN15\ \text{mN}; tại một điểm khác cường độ điện trường là 2200 V/m2200\ \text{V/m}.

  • a) Đơn vị của cường độ điện trường là N\text{N}.
  • b) Điện tích 8 μC8\ \mu\text{C} đặt tại điểm thứ hai chịu lực 17600 mN17600\ \text{mN}.
  • c) Với điện tích dương, lực điện ngược hướng cường độ điện trường.
  • d) Với điện tích âm, lực điện ngược hướng cường độ điện trường.

Câu 12. Một hệ dao động có tần số riêng 16 Hz16\ \text{Hz} chịu ngoại lực cưỡng bức tần số 6 Hz6\ \text{Hz}.

  • a) Hệ dao động với tần số 6 Hz6\ \text{Hz}.
  • b) Muốn xảy ra cộng hưởng, tần số ngoại lực phải bằng 6 Hz6\ \text{Hz}.
  • c) Hệ có chu kì riêng 0,4 s0{,}4\ \text{s} thì cộng hưởng ở tần số 0,4 Hz0{,}4\ \text{Hz}.
  • d) Khi tần số ngoại lực tiến dần tới tần số riêng thì biên độ giảm đi.

PHẦN III. TRẢ LỜI NGẮN (1,50 điểm)

3 câu. Thí sinh viết đáp án vào các ô bên cạnh.

Câu 13. Hạt có gia tốc 1314 m/s21314\ \text{m/s}^2, xuất phát từ nghỉ. Tính quãng đường đi được sau 5 ms5\ \text{ms} (làm tròn đến hàng phần trăm).

Câu 14. Cho năm phát biểu về đường sức điện: (1) Đường sức điện đi ra từ điện tích dương và đi vào điện tích âm. (2) Điện trường đều có các đường sức song song và cách đều nhau. (3) Nơi đường sức dày thì điện trường mạnh. (4) Đường sức điện chính là quỹ đạo chuyển động của điện tích. (5) Hai đường sức điện không bao giờ cắt nhau. Có bao nhiêu phát biểu đúng?

Câu 15. Ngưỡng dưới của dải tần số âm mà tai người nghe được là bao nhiêu héc?

PHẦN IV. TỰ LUẬN (4,00 điểm)

4 câu. Thí sinh trình bày lời giải.

Câu 16. Cho năm hiện tượng cộng hưởng sau: (1) đẩy võng đúng nhịp để võng lên ngày một cao. (2) mạch chọn sóng của máy thu bắt đúng một đài. (3) hộp đàn ghi ta làm âm thanh to lên. (4) cốc thuỷ tinh vỡ khi có âm thanh đúng tần số. (5) cầu rung mạnh khi đoàn người bước đều qua. Có bao nhiêu hiện tượng mà cộng hưởng là có lợi?

Câu 17. Điện tích điểm 10 nC10\ \text{nC} trong chân không. Tính cường độ điện trường tại điểm cách nó 30 cm30\ \text{cm}.

Câu 18. Cho năm loại sóng sau: (1) sóng âm truyền trong không khí. (2) sóng ánh sáng và các sóng điện từ khác. (3) sóng nén dãn truyền dọc một lò xo dài. (4) sóng âm truyền trong nước biển. (5) sóng trên mặt nước (theo mô hình giản lược của sách giáo khoa). Có bao nhiêu trường hợp là sóng dọc?

Câu 19. Vật dao động điều hoà biên độ 7 cm7\ \text{cm}. Tính quãng đường vật đi được trong một chu kì.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 3 / 5


(Đề thi có 3 trang)

THI THỬ GIỮA HỌC KÌ 1

MÔN: VẬT LÍ — LỚP 11

Thời gian làm bài: 45 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 19 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 1007

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (2,50 điểm)

10 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Khi con lắc dao động trong bình đã hút gần hết không khí, dao động tắt dần thế nào?

  1. A. Tắt chậm, vì lực cản của không khí nhỏ.
  2. B. Tắt rất chậm, vì gần như không còn lực cản của môi trường.
  3. C. Tắt nhanh, vì lực cản của nước lớn hơn không khí nhiều.
  4. D. Tắt rất nhanh, vì lực cản của dầu nhớt rất lớn.

Câu 2. Trong thí nghiệm ống cộng hưởng, âm nghe to hẳn lên khi

  1. A. chiều dài cột khí bằng một số lẻ lần một phần tư bước sóng.
  2. B. chiều dài cột khí bằng một số nguyên lần bước sóng.
  3. C. tần số của âm bằng đúng chiều dài cột khí.
  4. D. mặt nước dâng tới miệng ống.

Câu 3. Độ lệch pha của gia tốc so với vận tốc bằng bao nhiêu?

  1. A. π\pi
  2. B. π4\dfrac{\pi}{4}
  3. C. 00
  4. D. π2\dfrac{\pi}{2}

Câu 4. Dịch chuyển điện tích 17 μC17\ \mu\text{C} từ M tới N, lực điện sinh công 35 mJ35\ \text{mJ}. Hiệu điện thế UMNU_{MN} bằng (làm tròn đến hàng đơn vị).

  1. A. 595 V595\,\text{V}
  2. B. 2059 V2059\,\text{V}
  3. C. 0 V0\,\text{V}
  4. D. 2 V2\,\text{V}

Câu 5. Nếu biên độ sóng tăng gấp 44 lần thì năng lượng sóng tăng gấp bao nhiêu lần?

  1. A. 11
  2. B. 44
  3. C. 1616
  4. D. 88

Câu 6. Một vật dao động điều hoà với chu kì 2,8 s2{,}8\ \text{s}. Tần số góc của dao động bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 0,36 rad/s0{,}36\,\text{rad/s}
  2. B. 2,24 rad/s2{,}24\,\text{rad/s}
  3. C. 17,59 rad/s17{,}59\,\text{rad/s}
  4. D. 0,45 rad/s0{,}45\,\text{rad/s}

Câu 7. Trong dao động điều hoà, vật có tốc độ lớn nhất ở đâu?

  1. A. Ở mọi vị trí, vì tốc độ không đổi.
  2. B. Ở hai vị trí biên.
  3. C. Ở vị trí có li độ bằng nửa biên độ.
  4. D. Ở vị trí cân bằng.

Câu 8. Định luật Coulomb được viết là

  1. A. F=k∣q1q2∣εr2F = k\dfrac{\left|q_1 q_2\right|}{\varepsilon r^2}
  2. B. F=kr2∣q1q2∣F = k\dfrac{r^2}{\left|q_1 q_2\right|}
  3. C. F=kε∣q1q2∣r2F = k\dfrac{\varepsilon\left|q_1 q_2\right|}{r^2}
  4. D. F=k∣q1q2∣εrF = k\dfrac{\left|q_1 q_2\right|}{\varepsilon r}

Câu 9. Hệ thức liên hệ giữa tốc độ truyền sóng, bước sóng và tần số là

  1. A. v=λfv = \dfrac{\lambda}{f}
  2. B. v=fλv = \dfrac{f}{\lambda}
  3. C. v=λfv = \lambda f
  4. D. v=λ+fv = \lambda + f

Câu 10. Trên màn dao động kí đếm được 33 chu kì trọn vẹn trong 200 ms200\ \text{ms}. Tần số của âm bằng

  1. A. 15 Hz15\,\text{Hz}
  2. B. 3 Hz3\,\text{Hz}
  3. C. 0 Hz0\,\text{Hz}
  4. D. 67 Hz67\,\text{Hz}

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (2,00 điểm)

2 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 11. Xét ánh sáng nhìn thấy trong thang sóng điện từ; xét thêm một sóng điện từ có tần số 460 MHz460\ \text{MHz}.

  • a) Sóng điện từ là sóng ngang.
  • b) Sóng điện từ tần số 460 MHz460\ \text{MHz} có bước sóng 652173,91 m652173{,}91\ \text{m}.
  • c) Trong chân không, mọi sóng điện từ truyền với tốc độ khác nhau tuỳ tần số.
  • d) Trong thang sóng điện từ, tia gamma có bước sóng ngắn nhất.

Câu 12. Một hệ dao động có tần số riêng 10 Hz10\ \text{Hz} chịu ngoại lực cưỡng bức tần số 5 Hz5\ \text{Hz}.

  • a) Muốn xảy ra cộng hưởng, tần số ngoại lực phải bằng 10 Hz10\ \text{Hz}.
  • b) Tần số riêng của hệ quyết định biên độ dao động cưỡng bức.
  • c) Hệ có chu kì riêng 1,3 s1{,}3\ \text{s} thì cộng hưởng ở tần số 1,3 Hz1{,}3\ \text{Hz}.
  • d) Khi tần số ngoại lực tiến dần tới tần số riêng thì biên độ tăng lên.

PHẦN III. TRẢ LỜI NGẮN (1,50 điểm)

3 câu. Thí sinh viết đáp án vào các ô bên cạnh.

Câu 13. Cho năm chuyển động sau: (1) con lắc lò xo dao động nhỏ, bỏ qua ma sát. (2) chuyển động của chiếc xe chạy thẳng đều. (3) dao động của điểm trên mặt trống sau khi gõ nhẹ, bỏ qua tắt dần. (4) con lắc đơn dao động với biên độ góc nhỏ. (5) kim giây quay tròn đều quanh trục đồng hồ. Có bao nhiêu trường hợp là dao động điều hoà?

Câu 14. Điện tích điểm 9 nC9\ \text{nC} trong chân không. Tính cường độ điện trường tại điểm cách nó 26 cm26\ \text{cm} (làm tròn đến hàng đơn vị).

Câu 15. Hai điểm cách nhau 38 cm38\ \text{cm} dọc đường sức có hiệu điện thế 342 V342\ \text{V}. Tính cường độ điện trường.

PHẦN IV. TỰ LUẬN (4,00 điểm)

4 câu. Thí sinh trình bày lời giải.

Câu 16. Vật dao động điều hoà cơ năng 330 mJ330\ \text{mJ}. Tính động năng khi li độ bằng AA.

Câu 17. Cho năm phát biểu về đường sức điện: (1) Tại mỗi điểm chỉ vẽ được một đường sức đi qua. (2) Điện trường đều có các đường sức đồng quy tại một điểm. (3) Đường sức điện chính là quỹ đạo chuyển động của điện tích. (4) Hai đường sức điện không bao giờ cắt nhau. (5) Đường sức điện đi ra từ điện tích dương và đi vào điện tích âm. Có bao nhiêu phát biểu đúng?

Câu 18. Hai bản phẳng song song cách nhau 9 cm9\ \text{cm}, hiệu điện thế 350 V350\ \text{V}. Tính cường độ điện trường giữa hai bản (làm tròn đến hàng đơn vị).

Câu 19. Cho năm hiện tượng cộng hưởng sau: (1) cốc thuỷ tinh vỡ khi có âm thanh đúng tần số. (2) máy móc rung dữ dội ở một tốc độ động cơ nhất định. (3) hộp đàn ghi ta làm âm thanh to lên. (4) mạch chọn sóng của máy thu bắt đúng một đài. (5) cầu rung mạnh khi đoàn người bước đều qua. Có bao nhiêu hiện tượng mà cộng hưởng là có lợi?

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 4 / 5


(Đề thi có 3 trang)

THI THỬ GIỮA HỌC KÌ 1

MÔN: VẬT LÍ — LỚP 11

Thời gian làm bài: 45 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 19 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 1008

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (2,50 điểm)

10 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Hai điện tích điểm 8 μC8\ \mu\text{C} và 6 μC6\ \mu\text{C} đặt cách nhau 47 cm47\ \text{cm} trong chân không. Độ lớn lực tương tác bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 1,96 N1{,}96\,\text{N}
  2. B. 195,56 N195{,}56\,\text{N}
  3. C. 0,02 N0{,}02\,\text{N}
  4. D. 91,91 N91{,}91\,\text{N}

Câu 2. Một vật dao động điều hoà theo phương trình x=3cos⁡(19t+π)x = 3\cos(19t + \pi). Chu kì dao động bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 19 s19\,\text{s}
  2. B. 0,33 s0{,}33\,\text{s}
  3. C. 119,38 s119{,}38\,\text{s}
  4. D. 3,02 s3{,}02\,\text{s}

Câu 3. Dây dài 110 cm110\ \text{cm} hai đầu cố định, sóng truyền trên dây với tốc độ 57 m/s57\ \text{m/s}. Tần số cơ bản bằng (làm tròn đến hàng phần mười).

  1. A. 25,9 Hz25{,}9\,\text{Hz}
  2. B. 62,7 Hz62{,}7\,\text{Hz}
  3. C. 0,3 Hz0{,}3\,\text{Hz}
  4. D. 51,8 Hz51{,}8\,\text{Hz}

Câu 4. Trong một chu kì dao động điều hoà, động năng và thế năng

  1. A. đổi chỗ cho nhau hai lần, còn tổng của chúng không đổi.
  2. B. cùng tăng rồi cùng giảm, tổng của chúng biến thiên tuần hoàn.
  3. C. giữ nguyên giá trị nếu bỏ qua ma sát.
  4. D. đổi chỗ cho nhau đúng một lần.

Câu 5. Dao động điều hoà là dao động trong đó

  1. A. trạng thái của vật lặp lại như cũ sau những khoảng thời gian bằng nhau.
  2. B. vật chuyển động qua lại quanh vị trí cân bằng.
  3. C. li độ của vật là một hàm cosin (hoặc sin) của thời gian.
  4. D. vật chuyển động với tốc độ không đổi.

Câu 6. Trong dao động điều hoà, li độ, vận tốc và gia tốc

  1. A. có ba tần số khác nhau.
  2. B. cùng tần số nhưng lệch pha nhau.
  3. C. chỉ li độ mới biến thiên điều hoà.
  4. D. cùng tần số và cùng pha.

Câu 7. Vật 200 g200\ \text{g} dao động điều hoà với tần số góc 6 rad/s6\ \text{rad/s} và biên độ 5 cm5\ \text{cm}. Cơ năng dao động bằng (làm tròn đến hàng phần mười).

  1. A. 18 mJ18\,\text{mJ}
  2. B. 9 mJ9\,\text{mJ}
  3. C. 1,5 mJ1{,}5\,\text{mJ}
  4. D. 180 mJ180\,\text{mJ}

Câu 8. Một hạt mang điện bay vào điện trường đều theo phương vuông góc với đường sức. Quỹ đạo của hạt là

  1. A. một đường tròn.
  2. B. một đường thẳng theo phương ban đầu.
  3. C. một đường thẳng dọc theo đường sức.
  4. D. một nhánh parabol, giống chuyển động ném ngang.

Câu 9. Tụ điện có điện dung 13 μF13\ \mu\text{F} được mắc vào hiệu điện thế 120 V120\ \text{V}. Điện tích tụ tích được bằng

  1. A. 0 µC0\,\text{µC}
  2. B. 133 µC133\,\text{µC}
  3. C. 1560 µC1560\,\text{µC}
  4. D. 9 µC9\,\text{µC}

Câu 10. Công của lực điện khi dịch chuyển một điện tích trong điện trường đều

  1. A. bằng không nếu điện tích chuyển động.
  2. B. luôn dương với mọi điện tích.
  3. C. tỉ lệ với quãng đường thực tế mà điện tích đi được.
  4. D. không phụ thuộc hình dạng đường đi, chỉ phụ thuộc vị trí điểm đầu và điểm cuối.

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (2,00 điểm)

2 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 11. Một hệ dao động có tần số riêng 18 Hz18\ \text{Hz} chịu ngoại lực cưỡng bức tần số 8 Hz8\ \text{Hz}.

  • a) Hệ dao động với tần số 8 Hz8\ \text{Hz}.
  • b) Muốn xảy ra cộng hưởng, tần số ngoại lực phải bằng 8 Hz8\ \text{Hz}.
  • c) Ở đây hệ không xảy ra cộng hưởng vì hai tần số khác nhau.
  • d) Khi tần số ngoại lực tiến dần tới tần số riêng thì biên độ giảm đi.

Câu 12. Xét một âm có tần số 37200 Hz37200\ \text{Hz}.

  • a) Sóng âm trong không khí là sóng dọc.
  • b) Độ cao của âm gắn với biên độ.
  • c) Đặc trưng sinh lí “độ to của âm” gắn với mức cường độ âm.
  • d) Độ to của âm gắn với tần số.

PHẦN III. TRẢ LỜI NGẮN (1,50 điểm)

3 câu. Thí sinh viết đáp án vào các ô bên cạnh.

Câu 13. Trên dây có sóng dừng bước sóng 8 cm8\ \text{cm}, đếm được 99 nút kể cả hai đầu. Tính chiều dài dây.

Câu 14. Con lắc có biên độ ban đầu 19 cm19\ \text{cm}, mỗi chu kì biên độ giảm 30%30\%. Tính biên độ sau một chu kì (làm tròn đến hàng phần mười).

Câu 15. Cho năm hiện tượng cộng hưởng sau: (1) hộp đàn ghi ta làm âm thanh to lên. (2) máy móc rung dữ dội ở một tốc độ động cơ nhất định. (3) cầu rung mạnh khi đoàn người bước đều qua. (4) cốc thuỷ tinh vỡ khi có âm thanh đúng tần số. (5) mạch chọn sóng của máy thu bắt đúng một đài. Có bao nhiêu hiện tượng mà cộng hưởng là có lợi?

Còn 4 câu nữa của đề số 4 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 5 / 5


(Đề thi có 3 trang)

THI THỬ GIỮA HỌC KÌ 1

MÔN: VẬT LÍ — LỚP 11

Thời gian làm bài: 45 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 19 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 1009

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (2,50 điểm)

10 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Cường độ điện trường tại một điểm được định nghĩa là

  1. A. tích của lực điện và điện tích thử.
  2. B. lực điện tác dụng lên điện tích thử đặt tại điểm đó.
  3. C. thương của lực điện tác dụng lên điện tích thử và độ lớn điện tích thử đó.
  4. D. công của lực điện khi dịch chuyển điện tích thử.

Câu 2. Âm có chu kì 19 ms19\ \text{ms}. Tần số của âm bằng (làm tròn đến hàng đơn vị).

  1. A. 53 Hz53\,\text{Hz}
  2. B. 19 Hz19\,\text{Hz}
  3. C. 0 Hz0\,\text{Hz}
  4. D. 26 Hz26\,\text{Hz}

Câu 3. Điều kiện để có sóng dừng trên dây hai đầu cố định là

  1. A. l=(2k+1)λ4l = (2k + 1)\dfrac{\lambda}{4}
  2. B. l=kλl = k\lambda
  3. C. l=kλ2l = k\dfrac{\lambda}{2} với kk nguyên dương
  4. D. l=λkl = \dfrac{\lambda}{k}

Câu 4. Một vật thừa 33 electron; lấy e=1,6⋅10−19 Ce = 1{,}6 \cdot 10^{-19}\ \text{C}. Độ lớn điện tích của vật bằng (làm tròn đến hàng phần mười).

  1. A. 1,9 10−19 C1{,}9\,\text{10}^{-19}\text{ C}
  2. B. 3 10−19 C3\,\text{10}^{-19}\text{ C}
  3. C. 48 10−19 C48\,\text{10}^{-19}\text{ C}
  4. D. 4,8 10−19 C4{,}8\,\text{10}^{-19}\text{ C}

Câu 5. Độ lệch pha của vận tốc so với li độ bằng bao nhiêu?

  1. A. π2\dfrac{\pi}{2}
  2. B. 00
  3. C. π4\dfrac{\pi}{4}
  4. D. π\pi

Câu 6. Trong điện trường đều 900 V/m900\ \text{V/m}, hai điểm nằm trên cùng một đường sức và cách nhau 8 cm8\ \text{cm}. Hiệu điện thế giữa chúng bằng

  1. A. 7200 V7200\,\text{V}
  2. B. 72 V72\,\text{V}
  3. C. 113 V113\,\text{V}
  4. D. 7 V7\,\text{V}

Câu 7. Cường độ điện trường do một điện tích điểm gây ra tại một điểm

  1. A. tỉ lệ nghịch với khoảng cách tới điện tích đó.
  2. B. tỉ lệ thuận với bình phương khoảng cách.
  3. C. phụ thuộc độ lớn của điện tích thử đặt tại đó.
  4. D. tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách tới điện tích đó.

Câu 8. Điện tích 10 μC10\ \mu\text{C} trong điện trường đều 3500 V/m3500\ \text{V/m} đi theo đường gấp khúc: trước hết 10 cm10\ \text{cm} vuông góc với đường sức, rồi 24 cm24\ \text{cm} dọc theo đường sức. Công của lực điện bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 0 mJ0\,\text{mJ}
  2. B. 8,4 mJ8{,}4\,\text{mJ}
  3. C. 11,9 mJ11{,}9\,\text{mJ}
  4. D. 3,5 mJ3{,}5\,\text{mJ}

Câu 9. Hai bản kim loại phẳng song song cách nhau 12 cm12\ \text{cm}, hiệu điện thế giữa hai bản là 230 V230\ \text{V}. Cường độ điện trường giữa hai bản bằng (làm tròn đến hàng đơn vị).

  1. A. 19 V/m19\,\text{V/m}
  2. B. 1917 V/m1917\,\text{V/m}
  3. C. 28 V/m28\,\text{V/m}
  4. D. 0 V/m0\,\text{V/m}

Câu 10. Cơ năng của một vật dao động điều hoà

  1. A. không đổi theo thời gian và tỉ lệ với bình phương biên độ.
  2. B. tỉ lệ thuận với biên độ.
  3. C. bằng không khi vật ở vị trí cân bằng.
  4. D. biến thiên tuần hoàn theo thời gian.

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (2,00 điểm)

2 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 11. Một vật dao động điều hoà với biên độ 5 cm5\ \text{cm} và chu kì 0,8 s0{,}8\ \text{s}.

  • a) Tần số góc bằng 1,25 rad/s1{,}25\ \text{rad/s}.
  • b) Trong một chu kì, vật đi được quãng đường 5 cm5\ \text{cm}.
  • c) Khoảng cách giữa hai vị trí biên bằng 5 cm5\ \text{cm}.
  • d) Tần số góc và tần số liên hệ bởi ω=2πf\omega = 2\pi f.

Câu 12. Một vật dao động điều hoà theo phương trình x=19cos⁡(20t)x = 19\cos(20t), trong đó xx tính bằng xentimét và tt tính bằng giây.

  • a) Biên độ dao động bằng 20 cm20\ \text{cm}.
  • b) Chu kì dao động bằng 0,31 s0{,}31\ \text{s}.
  • c) Tại t=0t = 0 vật đang ở biên dương.
  • d) Trên đồ thị li độ theo thời gian, khoảng cách giữa hai đỉnh liên tiếp bằng một chu kì.

PHẦN III. TRẢ LỜI NGẮN (1,50 điểm)

3 câu. Thí sinh viết đáp án vào các ô bên cạnh.

Câu 13. Tại một điểm, hai sóng gây li độ 1 cm1\ \text{cm} và 7 cm7\ \text{cm}. Tính li độ tổng hợp.

Câu 14. Hai nguồn cùng pha phát sóng bước sóng 10 cm10\ \text{cm}. Tính hiệu đường đi tới vân cực tiểu ứng với k=3k = 3.

Câu 15. Cho năm chuyển động sau: (1) con lắc lò xo dao động nhỏ, bỏ qua ma sát. (2) dao động của điểm trên mặt trống sau khi gõ nhẹ, bỏ qua tắt dần. (3) con lắc đơn dao động với biên độ góc nhỏ. (4) quả bóng nảy lên xuống trên sàn cứng. (5) kim giây quay tròn đều quanh trục đồng hồ. Có bao nhiêu trường hợp là dao động điều hoà?

Còn 4 câu nữa của đề số 5 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

Bản xem trước dừng ở đây. Bảng đáp án tổng hợp cho cả 5 mã đề và lời giải chi tiết từng câu nằm trong tệp tải về.

Tài liệu liên quan

Bìa Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Vật lí lớp 11 năm 2026-2027 – Bám sát ma trận 10 đề
Vật lí · Lớp 11 · KSCL
Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Vật lí lớp 11 năm 2026-2027
Chuẩn Bộ · 3 phần 103 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Vật lí lớp 11 năm 2026-2027 – Nền tảng 10 đề
Vật lí · Lớp 11 · KSCL
Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Vật lí lớp 11 năm 2026-2027
4 phần · có tự luận 79 trang
Bìa Tổng hợp 5 đề thi cuối học kì 1 môn Vật lí lớp 11 năm 2026-2027 – Bám sát ma trận 5 đề
Vật lí · Lớp 11 · Cuối kì 1
Tổng hợp 5 đề thi cuối học kì 1 môn Vật lí lớp 11 năm 2026-2027
4 phần · có tự luận 38 trang
Bìa Tổng hợp 5 đề thi giữa học kì 2 môn Vật lí lớp 11 năm 2026-2027 – Bám sát ma trận 5 đề
Vật lí · Lớp 11 · Giữa kì 2
Tổng hợp 5 đề thi giữa học kì 2 môn Vật lí lớp 11 năm 2026-2027
Giữa kì · 4 dạng 37 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề thi cuối học kì 2 môn Vật lí lớp 11 năm 2026-2027 – Bám sát ma trận 10 đề
Vật lí · Lớp 11 · Cuối kì 2
Tổng hợp 10 đề thi cuối học kì 2 môn Vật lí lớp 11 năm 2026-2027
4 phần · có tự luận 74 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề thi cuối học kì 2 môn Vật lí lớp 11 năm 2026-2027 – Nền tảng 10 đề
Vật lí · Lớp 11 · Cuối kì 2
Tổng hợp 10 đề thi cuối học kì 2 môn Vật lí lớp 11 năm 2026-2027
TN 7 · TL 3 110 trang