taifilepro

Vật lí · Lớp 11 · Cuối học kì 1

Tổng hợp 5 đề thi cuối học kì 1 môn Vật lí lớp 11 năm 2026-2027 – Bám sát ma trận

Bám sát ma trận Đủ bốn phần, có tự luận 4 phần · có tự luận

5 đề trong một tệp PDF, bám sát ma trận đề minh họa. Mỗi đề gồm 12 câu trắc nghiệm · 2 câu đúng/sai · 4 câu trả lời ngắn · 3 câu tự luận — 90 phút, thang 10,0 điểm. Cuối tệp có bảng đáp án tổng hợp cho cả 5 mã đề và lời giải chi tiết từng câu.

Trong tệp có gì

5 đề · 105 câu · 38 trang
  • Đề 1 Mã 3259 · 21 câu 3 tr
  • Đề 2 Mã 3260 · 21 câu 4 tr
  • Đề 3 Mã 3261 · 21 câu 3 tr
  • Đề 4 Mã 3262 · 21 câu 3 tr
  • Đề 5 Mã 3263 · 21 câu 3 tr
Đáp án Bảng tổng hợp cho cả 5 đề
Lời giải Chi tiết từng câu, tách theo đề

Bản xem trước

13 / 38 trang · công thức dựng sẵn

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 1 / 5


(Đề thi có 3 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 1

MÔN: VẬT LÍ — LỚP 11

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 21 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 3259

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,00 điểm)

12 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Khi sóng truyền qua một môi trường, đại lượng nào được truyền đi?

  1. A. Năng lượng, còn vật chất thì không được truyền đi.
  2. B. Không truyền đi gì cả, chỉ có hình dạng sóng chạy.
  3. C. Vật chất, còn năng lượng thì không.
  4. D. Cả năng lượng lẫn vật chất.

Câu 2. Hiệu suất của nguồn điện trong một mạch kín được tính bằng

  1. A. H=ξUNH = \dfrac{\xi}{U_N}
  2. B. H=rR+rH = \dfrac{r}{R + r}
  3. C. H=UNξH = U_N \xi
  4. D. H=UNξH = \dfrac{U_N}{\xi}

Câu 3. Nối trực tiếp hai cực của nguồn 2,3 V2{,}3\ \text{V}, điện trở trong 1,3 Ω1{,}3\ \Omega, bằng một dây dẫn có điện trở không đáng kể. Cường độ dòng điện khi đó bằng (làm tròn đến hàng phần mười).

  1. A. 1,8 A1{,}8\,\text{A}
  2. B. 0,1 A0{,}1\,\text{A}
  3. C. 3 A3\,\text{A}
  4. D. 2,3 A2{,}3\,\text{A}

Câu 4. Điện thế tại M là 9 V9\ \text{V}, tại N là −36 V-36\ \text{V}. Hiệu điện thế UMNU_{MN} bằng

  1. A. 9 V9\,\text{V}
  2. B. 45 V45\,\text{V}
  3. C. −45 V-45\,\text{V}
  4. D. −27 V-27\,\text{V}

Câu 5. Đặt điện tích thử 15 μC15\ \mu\text{C} tại một điểm thì nó chịu lực điện 53 mN53\ \text{mN}. Cường độ điện trường tại điểm đó bằng (làm tròn đến hàng đơn vị).

  1. A. 795 V/m795\,\text{V/m}
  2. B. 4 V/m4\,\text{V/m}
  3. C. 3533 V/m3533\,\text{V/m}
  4. D. 0 V/m0\,\text{V/m}

Câu 6. Một âm có tần số 37900 Hz37900\ \text{Hz}. Âm đó thuộc loại nào?

  1. A. Âm nghe được.
  2. B. Không phải sóng âm.
  3. C. Siêu âm.
  4. D. Hạ âm.

Câu 7. Một sóng có chu kì 1,7 s1{,}7\ \text{s}. Tần số của sóng bằng (làm tròn đến hàng phần mười).

  1. A. 0,3 Hz0{,}3\,\text{Hz}
  2. B. 0,6 Hz0{,}6\,\text{Hz}
  3. C. 1,7 Hz1{,}7\,\text{Hz}
  4. D. 3,4 Hz3{,}4\,\text{Hz}

Câu 8. Cường độ điện trường do một điện tích điểm gây ra tại một điểm

  1. A. tỉ lệ nghịch với khoảng cách tới điện tích đó.
  2. B. tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách tới điện tích đó.
  3. C. tỉ lệ thuận với bình phương khoảng cách.
  4. D. phụ thuộc độ lớn của điện tích thử đặt tại đó.

Câu 9. Ghép nối tiếp hai điện trở 23 Ω23\ \Omega và 8 Ω8\ \Omega. Điện trở tương đương bằng

  1. A. 31 Ω31\,\text{Ω}
  2. B. 15 Ω15\,\text{Ω}
  3. C. 6 Ω6\,\text{Ω}
  4. D. 184 Ω184\,\text{Ω}

Câu 10. Công suất tiêu thụ của một đoạn mạch được tính bằng

  1. A. P=UI\mathcal{P} = \dfrac{U}{I}
  2. B. P=UIt\mathcal{P} = UIt
  3. C. P=IU\mathcal{P} = \dfrac{I}{U}
  4. D. P=UI\mathcal{P} = UI

Câu 11. Định luật Coulomb được viết là

  1. A. F=kr2∣q1q2∣F = k\dfrac{r^2}{\left|q_1 q_2\right|}
  2. B. F=k∣q1q2∣εrF = k\dfrac{\left|q_1 q_2\right|}{\varepsilon r}
  3. C. F=k∣q1q2∣εr2F = k\dfrac{\left|q_1 q_2\right|}{\varepsilon r^2}
  4. D. F=kε∣q1q2∣r2F = k\dfrac{\varepsilon\left|q_1 q_2\right|}{r^2}

Câu 12. Chiều dòng điện được quy ước là

  1. A. chiều chuyển động của các hạt mang điện dương.
  2. B. chiều chuyển động của các electron.
  3. C. chiều chuyển động hỗn loạn của các hạt mang điện.
  4. D. chiều từ cực âm sang cực dương ở mạch ngoài.

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (2,00 điểm)

2 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 13. Xét cách nhiễm điện do tiếp xúc và một vật thừa 2222 electron.

  • a) Vật thừa electron thì nhiễm điện dương.
  • b) Hai điện tích cùng dấu thì hút nhau.
  • c) Nhiễm điện do hưởng ứng làm tổng điện tích của vật vẫn bằng không.
  • d) Lực điện giữa hai điện tích có thể hút hoặc đẩy tuỳ dấu.

Câu 14. Tại một điểm, sóng thứ nhất gây li độ −2 cm-2\ \text{cm} và sóng thứ hai gây li độ 6 cm6\ \text{cm}; hai sóng ấy có biên độ 3 cm3\ \text{cm} và 8 cm8\ \text{cm}.

  • a) Nguyên lí chồng chất nói li độ tổng bằng tổng độ lớn li độ thành phần.
  • b) Li độ tổng hợp tại điểm ấy bằng 4 cm4\ \text{cm}.
  • c) Nếu hai sóng ngược pha thì biên độ tổng hợp bằng 5 cm5\ \text{cm}.
  • d) Hai sóng ngược pha chỉ triệt tiêu hoàn toàn khi cùng biên độ.

PHẦN III. TRẢ LỜI NGẮN (2,00 điểm)

4 câu. Thí sinh viết đáp án vào các ô bên cạnh.

Câu 15. Cho năm phát biểu về dòng điện: (1) Các hạt mang điện trong dây dẫn chuyển động hỗn loạn không có hướng. (2) Chiều dòng điện quy ước là chiều chuyển động của electron. (3) Trong kim loại, electron chuyển động ngược chiều dòng điện quy ước. (4) Chiều dòng điện quy ước là chiều chuyển động của hạt mang điện dương. (5) Dòng điện là dòng các hạt mang điện chuyển động có hướng. Có bao nhiêu phát biểu đúng?

Câu 16. Vật dao động điều hoà với chu kì 2,7 s2{,}7\ \text{s}. Tính tần số (làm tròn đến hàng phần trăm).

Câu 17. Cho năm hiện tượng cộng hưởng sau: (1) cầu rung mạnh khi đoàn người bước đều qua. (2) mạch chọn sóng của máy thu bắt đúng một đài. (3) đẩy võng đúng nhịp để võng lên ngày một cao. (4) cốc thuỷ tinh vỡ khi có âm thanh đúng tần số. (5) hộp đàn ghi ta làm âm thanh to lên. Có bao nhiêu hiện tượng mà cộng hưởng là có lợi?

Câu 18. Vật dao động điều hoà biên độ 6 cm6\ \text{cm}, tần số góc 3 rad/s3\ \text{rad/s}. Tính gia tốc cực đại.

PHẦN IV. TỰ LUẬN (3,00 điểm)

3 câu. Thí sinh trình bày lời giải.

Câu 19. Cho năm loại sóng sau: (1) sóng trên mặt nước (theo mô hình giản lược của sách giáo khoa). (2) sóng ánh sáng và các sóng điện từ khác. (3) sóng âm truyền trong nước biển. (4) sóng âm truyền trong không khí. (5) sóng nén dãn truyền dọc một lò xo dài. Có bao nhiêu trường hợp là sóng dọc?

Câu 20. Cần bao nhiêu giây để dòng điện 3,8 A3{,}8\ \text{A} chuyển được điện lượng 55 C55\ \text{C}? (làm tròn đến hàng phần mười).

Câu 21. Hai nguồn cùng pha phát sóng bước sóng 10 cm10\ \text{cm}. Tính hiệu đường đi tới vân cực đại bậc 44.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 2 / 5


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 1

MÔN: VẬT LÍ — LỚP 11

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 21 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 3260

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,00 điểm)

12 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Dao động tắt dần là dao động có

  1. A. biên độ giảm dần theo thời gian.
  2. B. chu kì giảm dần theo thời gian.
  3. C. tần số tăng dần theo thời gian.
  4. D. biên độ tăng dần theo thời gian.

Câu 2. Hai lần đo cho: I1=0,3 AI_1 = 0{,}3\ \text{A}, U1=9,3 VU_1 = 9{,}3\ \text{V} và I2=0,8 AI_2 = 0{,}8\ \text{A}, U2=8,3 VU_2 = 8{,}3\ \text{V}. Suất điện động của pin bằng

  1. A. 8,8 V8{,}8\,\text{V}
  2. B. 9,3 V9{,}3\,\text{V}
  3. C. 8,7 V8{,}7\,\text{V}
  4. D. 9,9 V9{,}9\,\text{V}

Câu 3. Lực lạ bên trong nguồn thực hiện công 38 J38\ \text{J} khi dịch chuyển điện lượng 22 C22\ \text{C}. Suất điện động của nguồn bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 1,73 V1{,}73\,\text{V}
  2. B. 836 V836\,\text{V}
  3. C. 0,58 V0{,}58\,\text{V}
  4. D. 38 V38\,\text{V}

Câu 4. Điện tích 4 μC4\ \mu\text{C} dịch chuyển 13 cm13\ \text{cm} dọc theo đường sức trong điện trường đều 1800 V/m1800\ \text{V/m}. Công của lực điện bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 0,94 mJ0{,}94\,\text{mJ}
  2. B. 0,07 mJ0{,}07\,\text{mJ}
  3. C. 93600 mJ93600\,\text{mJ}
  4. D. 936 mJ936\,\text{mJ}

Câu 5. Trong điện trường đều 1400 V/m1400\ \text{V/m}, hai điểm nằm trên cùng một đường sức và cách nhau 27 cm27\ \text{cm}. Hiệu điện thế giữa chúng bằng

  1. A. 52 V52\,\text{V}
  2. B. 37800 V37800\,\text{V}
  3. C. 38 V38\,\text{V}
  4. D. 378 V378\,\text{V}

Câu 6. Sóng dừng hình thành do

  1. A. hai sóng có tần số khác nhau gặp nhau.
  2. B. sự giao thoa giữa sóng tới và sóng phản xạ trên cùng một phương.
  3. C. sóng truyền theo hai phương vuông góc nhau.
  4. D. sóng bị tắt dần khi truyền trong môi trường có ma sát.

Câu 7. Cơ năng của một vật dao động điều hoà

  1. A. tỉ lệ thuận với biên độ.
  2. B. không đổi theo thời gian và tỉ lệ với bình phương biên độ.
  3. C. bằng không khi vật ở vị trí cân bằng.
  4. D. biến thiên tuần hoàn theo thời gian.

Câu 8. Điện trường đều là điện trường mà tại mọi điểm

  1. A. vectơ cường độ điện trường có cùng độ lớn nhưng hướng khác nhau.
  2. B. cường độ điện trường bằng không.
  3. C. vectơ cường độ điện trường có cùng độ lớn và cùng hướng.
  4. D. điện tích thử chịu lực như nhau bất kể độ lớn điện tích.

Câu 9. Vẫn hai điện tích 7 μC7\ \mu\text{C} và 6 μC6\ \mu\text{C} cách nhau 6 cm6\ \text{cm}, nay đặt trong điện môi có ε=2\varepsilon = 2. Độ lớn lực tương tác bằng

  1. A. 26,25 N26{,}25\,\text{N}
  2. B. 105 N105\,\text{N}
  3. C. 52,5 N52{,}5\,\text{N}
  4. D. 210 N210\,\text{N}

Câu 10. Đường đặc trưng vôn – ampe của một vật dẫn là đường thẳng đi qua gốc toạ độ, với trục hoành là UU và trục tung là II. Khi U=8 VU = 8\ \text{V} thì I=0,24 AI = 0{,}24\ \text{A}. Hệ số góc của đường ấy bằng (làm tròn đến hàng phần nghìn).

  1. A. 88
  2. B. 3333
  3. C. 0,030{,}03
  4. D. 0,2420{,}242

Câu 11. Trong dao động điều hoà, vật có tốc độ lớn nhất ở đâu?

  1. A. Ở vị trí có li độ bằng nửa biên độ.
  2. B. Ở vị trí cân bằng.
  3. C. Ở mọi vị trí, vì tốc độ không đổi.
  4. D. Ở hai vị trí biên.

Câu 12. Vẫn sóng dừng bước sóng 40 cm40\ \text{cm}. Khoảng cách giữa một nút và một bụng liền kề bằng

  1. A. 10 cm10\,\text{cm}
  2. B. 40 cm40\,\text{cm}
  3. C. 20 cm20\,\text{cm}
  4. D. 13,3 cm13{,}3\,\text{cm}

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (2,00 điểm)

2 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 13. Xét hạt tải điện trong dung dịch điện phân.

  • a) Một chất dẫn điện được khi nó có hạt mang điện tự do.
  • b) Hạt tải điện ở đây là electron và lỗ trống.
  • c) Khi nhiệt độ tăng, chất bán dẫn dẫn điện kém đi.
  • d) Trong dung dịch điện phân, hạt tải điện là ion dương và ion âm.

Câu 14. Xét tia gamma trong thang sóng điện từ; xét thêm một sóng điện từ có tần số 150 MHz150\ \text{MHz}.

  • a) Sóng điện từ là sóng ngang.
  • b) Ứng dụng tiêu biểu của tia gamma là truyền thanh, truyền hình và điện thoại di động.
  • c) Sóng điện từ tần số 150 MHz150\ \text{MHz} có bước sóng 2 m2\ \text{m}.
  • d) Tia gamma đứng thứ 6 khi xếp theo bước sóng giảm dần.

PHẦN III. TRẢ LỜI NGẮN (2,00 điểm)

4 câu. Thí sinh viết đáp án vào các ô bên cạnh.

Câu 15. Cho bốn phát biểu về cường độ điện trường: (1) Cường độ điện trường là thương của lực điện và điện tích thử. (2) Cường độ điện trường phụ thuộc độ lớn điện tích thử. (3) Đơn vị của cường độ điện trường là V/m\text{V/m}. (4) Với điện tích âm, lực điện ngược hướng cường độ điện trường. Có bao nhiêu phát biểu đúng?

Câu 16. Cho năm loại sóng sau: (1) sóng âm truyền trong không khí. (2) sóng trên mặt nước (theo mô hình giản lược của sách giáo khoa). (3) sóng ánh sáng và các sóng điện từ khác. (4) sóng truyền trên một sợi dây căng ngang khi rung đầu dây. (5) sóng nén dãn truyền dọc một lò xo dài. Có bao nhiêu trường hợp là sóng dọc?

Câu 17. Một chu kì chiếm 88 ô ngang trên màn dao động kí, mỗi ô ứng với 5 ms5\ \text{ms}. Tính chu kì của âm.

Câu 18. Cho năm phát biểu về đường sức điện: (1) Hai đường sức điện không bao giờ cắt nhau. (2) Đường sức điện chính là quỹ đạo chuyển động của điện tích. (3) Điện trường đều có các đường sức đồng quy tại một điểm. (4) Nơi đường sức dày thì điện trường mạnh. (5) Hai đường sức điện có thể cắt nhau tại một điểm. Có bao nhiêu phát biểu đúng?

PHẦN IV. TỰ LUẬN (3,00 điểm)

3 câu. Thí sinh trình bày lời giải.

Câu 19. Hạt có gia tốc 1750 m/s21750\ \text{m/s}^2, xuất phát từ nghỉ. Tính vận tốc sau 5 ms5\ \text{ms} (làm tròn đến hàng phần mười).

Câu 20. Cho năm hiện tượng cộng hưởng sau: (1) máy móc rung dữ dội ở một tốc độ động cơ nhất định. (2) hộp đàn ghi ta làm âm thanh to lên. (3) cầu rung mạnh khi đoàn người bước đều qua. (4) mạch chọn sóng của máy thu bắt đúng một đài. (5) đẩy võng đúng nhịp để võng lên ngày một cao. Có bao nhiêu hiện tượng mà cộng hưởng là có lợi?

Còn 1 câu nữa của đề số 2 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 3 / 5


(Đề thi có 3 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 1

MÔN: VẬT LÍ — LỚP 11

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 21 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 3261

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,00 điểm)

12 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Hai nguồn sóng được gọi là hai nguồn kết hợp khi chúng

  1. A. đặt cách nhau một số nguyên lần bước sóng.
  2. B. dao động cùng tần số và có độ lệch pha không đổi theo thời gian.
  3. C. dao động cùng biên độ.
  4. D. dao động với hai tần số khác nhau nhưng cùng biên độ.

Câu 2. Trong phương trình x=Acos⁡(ωt+φ)x = A\cos(\omega t + \varphi), đại lượng φ\varphi được gọi là

  1. A. biên độ của dao động.
  2. B. tần số góc của dao động.
  3. C. pha ban đầu của dao động.
  4. D. chu kì của dao động.

Câu 3. Vật dao động điều hoà với tần số góc 7 rad/s7\ \text{rad/s}. Tại thời điểm vật có li độ 2 cm2\ \text{cm}, gia tốc của vật bằng

  1. A. −98 m/s2-98\,\text{m/s}^{2}
  2. B. −0,14 m/s2-0{,}14\,\text{m/s}^{2}
  3. C. 0,98 m/s20{,}98\,\text{m/s}^{2}
  4. D. −0,98 m/s2-0{,}98\,\text{m/s}^{2}

Câu 4. Trong dao động điều hoà, li độ, vận tốc và gia tốc

  1. A. chỉ li độ mới biến thiên điều hoà.
  2. B. có ba tần số khác nhau.
  3. C. cùng tần số và cùng pha.
  4. D. cùng tần số nhưng lệch pha nhau.

Câu 5. Pin có suất điện động 8,4 V8{,}4\ \text{V} và điện trở trong 2 Ω2\ \Omega. Khi dòng qua pin là 0,3 A0{,}3\ \text{A}, vôn kế mắc vào hai cực pin chỉ

  1. A. 7,8 V7{,}8\,\text{V}
  2. B. 0,6 V0{,}6\,\text{V}
  3. C. 9 V9\,\text{V}
  4. D. 8,4 V8{,}4\,\text{V}

Câu 6. Hiệu suất của nguồn điện trong một mạch kín được tính bằng

  1. A. H=rR+rH = \dfrac{r}{R + r}
  2. B. H=ξUNH = \dfrac{\xi}{U_N}
  3. C. H=UNξH = \dfrac{U_N}{\xi}
  4. D. H=UNξH = U_N \xi

Câu 7. Sóng truyền với tốc độ 4,32 m/s4{,}32\ \text{m/s}; trên mặt nước 66 gợn liên tiếp trải dài 52 cm52\ \text{cm}. Tần số của sóng bằng (làm tròn đến hàng phần mười).

  1. A. 41,5 Hz41{,}5\,\text{Hz}
  2. B. 0,4 Hz0{,}4\,\text{Hz}
  3. C. 49,8 Hz49{,}8\,\text{Hz}
  4. D. 8,3 Hz8{,}3\,\text{Hz}

Câu 8. Sóng dừng hình thành do

  1. A. sóng bị tắt dần khi truyền trong môi trường có ma sát.
  2. B. sự giao thoa giữa sóng tới và sóng phản xạ trên cùng một phương.
  3. C. sóng truyền theo hai phương vuông góc nhau.
  4. D. hai sóng có tần số khác nhau gặp nhau.

Câu 9. Dịch chuyển điện tích 3 μC3\ \mu\text{C} từ M tới N, lực điện sinh công 15 mJ15\ \text{mJ}. Hiệu điện thế UMNU_{MN} bằng

  1. A. 0 V0\,\text{V}
  2. B. 5000 V5000\,\text{V}
  3. C. 5 V5\,\text{V}
  4. D. 45 V45\,\text{V}

Câu 10. Ghép nối tiếp hai điện trở 12 Ω12\ \Omega và 36 Ω36\ \Omega. Điện trở tương đương bằng

  1. A. 48 Ω48\,\text{Ω}
  2. B. 24 Ω24\,\text{Ω}
  3. C. 9 Ω9\,\text{Ω}
  4. D. 432 Ω432\,\text{Ω}

Câu 11. Điện tích 7 μC7\ \mu\text{C} dịch chuyển 29 cm29\ \text{cm} dọc theo đường sức trong điện trường đều 3800 V/m3800\ \text{V/m}. Công của lực điện bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 0,27 mJ0{,}27\,\text{mJ}
  2. B. 771400 mJ771400\,\text{mJ}
  3. C. 7,71 mJ7{,}71\,\text{mJ}
  4. D. 7714 mJ7714\,\text{mJ}

Câu 12. Ghép nối tiếp 33 nguồn giống nhau, mỗi nguồn có suất điện động 3,2 V3{,}2\ \text{V} và điện trở trong 0,4 Ω0{,}4\ \Omega. Bộ nguồn có suất điện động (làm tròn đến hàng phần mười).

  1. A. 9,6 V9{,}6\,\text{V}
  2. B. 0,4 V0{,}4\,\text{V}
  3. C. 3,2 V3{,}2\,\text{V}
  4. D. 1,1 V1{,}1\,\text{V}

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (2,00 điểm)

2 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 13. Dòng điện cường độ 0,7 A0{,}7\ \text{A} chạy qua một dây dẫn trong 52 s52\ \text{s}; ở một trường hợp khác, điện lượng 46 C46\ \text{C} chuyển qua trong cùng khoảng thời gian ấy.

  • a) Cường độ dòng điện đo tốc độ chuyển động của electron.
  • b) Điện lượng chuyển qua ở trường hợp đầu bằng 0 C0\ \text{C}.
  • c) Ampe là đơn vị dẫn xuất từ culông và giây.
  • d) Giữ nguyên thời gian mà tăng cường độ dòng điện thì điện lượng chuyển qua tăng theo.

Câu 14. Xét cách nhiễm điện do tiếp xúc và một vật thừa 99 electron.

  • a) Vật thừa electron thì nhiễm điện dương.
  • b) Trong cách này, điện tích trong vật chỉ phân bố lại, tổng điện tích vẫn bằng không.
  • c) Độ lớn điện tích của vật bằng 9⋅10−19 C9 \cdot 10^{-19}\ \text{C}.
  • d) Lực điện giữa hai điện tích có thể hút hoặc đẩy tuỳ dấu.

PHẦN III. TRẢ LỜI NGẮN (2,00 điểm)

4 câu. Thí sinh viết đáp án vào các ô bên cạnh.

Câu 15. Cho năm chuyển động sau: (1) kim giây quay tròn đều quanh trục đồng hồ. (2) quả bóng nảy lên xuống trên sàn cứng. (3) chuyển động của chiếc xe chạy thẳng đều. (4) con lắc đơn dao động với biên độ góc nhỏ. (5) con lắc lò xo dao động nhỏ, bỏ qua ma sát. Có bao nhiêu trường hợp là chuyển động tuần hoàn?

Câu 16. Cho năm phát biểu về sóng cơ: (1) Sóng cơ truyền pha dao động và năng lượng đi xa. (2) Sóng cơ không truyền được trong chân không. (3) Sóng cơ truyền được trong chân không. (4) Phần tử môi trường chỉ dao động tại chỗ, không đi theo sóng. (5) Sóng cơ truyền vật chất chứ không truyền năng lượng. Có bao nhiêu phát biểu đúng?

Câu 17. Đếm được 44 chu kì trong 99 ms99\ \text{ms}. Tính tần số của âm (làm tròn đến hàng đơn vị).

Câu 18. Cho bốn cặp “chất — hạt tải điện” sau: (1) dung dịch điện phân — ion dương và ion âm. (2) kim loại — electron và lỗ trống. (3) chất bán dẫn tinh khiết — electron, ion dương và ion âm. (4) chất khí bị ion hoá — electron tự do. Có bao nhiêu cặp ghép đúng?

PHẦN IV. TỰ LUẬN (3,00 điểm)

3 câu. Thí sinh trình bày lời giải.

Câu 19. Dây dài 170 cm170\ \text{cm} hai đầu cố định, tốc độ truyền sóng 26 m/s26\ \text{m/s}. Tính tần số cơ bản (làm tròn đến hàng phần mười).

Câu 20. Cho năm cách xử lí sau: (1) yêu cầu đoàn người đi qua cầu bước không đều nhau. (2) tăng lực cản, chẳng hạn lắp bộ giảm chấn. (3) sơn lại bề mặt hệ dao động. (4) tăng biên độ của ngoại lực. (5) đổi khối lượng hoặc độ cứng của hệ để dời tần số riêng. Có bao nhiêu cách hạn chế được tác hại của cộng hưởng?

Câu 21. Cho năm phát biểu về dòng điện: (1) Các hạt mang điện trong dây dẫn chuyển động hỗn loạn không có hướng. (2) Chiều dòng điện quy ước là chiều chuyển động của electron. (3) Dòng điện chỉ tồn tại trong kim loại. (4) Dòng điện là dòng các hạt mang điện chuyển động có hướng. (5) Chiều dòng điện quy ước là chiều chuyển động của hạt mang điện dương. Có bao nhiêu phát biểu đúng?

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 4 / 5


(Đề thi có 3 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 1

MÔN: VẬT LÍ — LỚP 11

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 21 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 3262

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,00 điểm)

12 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Dao động cưỡng bức có tần số bằng

  1. A. trung bình cộng của tần số riêng và tần số ngoại lực.
  2. B. hiệu giữa tần số ngoại lực và tần số riêng.
  3. C. tần số của ngoại lực cưỡng bức.
  4. D. tần số riêng của hệ dao động.

Câu 2. Một điện tích chịu hai lực điện cùng phương cùng chiều, độ lớn 12 N12\ \text{N} và 24 N24\ \text{N}. Hợp lực có độ lớn

  1. A. 24 N24\,\text{N}
  2. B. 12 N12\,\text{N}
  3. C. 52 N52\,\text{N}
  4. D. 36 N36\,\text{N}

Câu 3. Vật 100 g100\ \text{g} dao động điều hoà tần số góc 5 rad/s5\ \text{rad/s}, biên độ 9 cm9\ \text{cm}; tại thời điểm có li độ 5 cm5\ \text{cm}. Thế năng của vật bằng (làm tròn đến hàng phần mười).

  1. A. 7 mJ7\,\text{mJ}
  2. B. 3,1 mJ3{,}1\,\text{mJ}
  3. C. 10,1 mJ10{,}1\,\text{mJ}
  4. D. 6,3 mJ6{,}3\,\text{mJ}

Câu 4. Trên màn dao động kí đếm được 88 chu kì trọn vẹn trong 137 ms137\ \text{ms}. Tần số của âm bằng (làm tròn đến hàng đơn vị).

  1. A. 8 Hz8\,\text{Hz}
  2. B. 0 Hz0\,\text{Hz}
  3. C. 17 Hz17\,\text{Hz}
  4. D. 58 Hz58\,\text{Hz}

Câu 5. Hiệu điện thế giữa hai điểm M và N trong điện trường là

  1. A. tổng điện thế tại M và tại N.
  2. B. thương của công lực điện dịch chuyển điện tích từ M tới N và độ lớn điện tích đó.
  3. C. tích của công lực điện và điện tích dịch chuyển.
  4. D. công của lực điện khi dịch chuyển điện tích từ M tới N.

Câu 6. Khi sóng truyền qua một môi trường, đại lượng nào được truyền đi?

  1. A. Cả năng lượng lẫn vật chất.
  2. B. Không truyền đi gì cả, chỉ có hình dạng sóng chạy.
  3. C. Năng lượng, còn vật chất thì không được truyền đi.
  4. D. Vật chất, còn năng lượng thì không.

Câu 7. Cường độ dòng điện được xác định bằng

  1. A. điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của vật dẫn trong một đơn vị thời gian.
  2. B. tốc độ chuyển động của các electron trong dây dẫn.
  3. C. số electron có trong dây dẫn.
  4. D. tổng điện lượng chuyển qua trong suốt quá trình.

Câu 8. Đường đặc trưng vôn – ampe của một vật dẫn là đường thẳng đi qua gốc toạ độ, với trục hoành là UU và trục tung là II. Khi U=22 VU = 22\ \text{V} thì I=0,47 AI = 0{,}47\ \text{A}. Hệ số góc của đường ấy bằng (làm tròn đến hàng phần nghìn).

  1. A. 0,0210{,}021
  2. B. 0,4680{,}468
  3. C. 4747
  4. D. 2222

Câu 9. Hạt khối lượng 18 mg18\ \text{mg} mang điện tích 10 μC10\ \mu\text{C} đặt trong điện trường đều 2100 V/m2100\ \text{V/m}, bỏ qua trọng lực. Gia tốc của hạt bằng (làm tròn đến hàng đơn vị).

  1. A. 10 m/s210\,\text{m/s}^{2}
  2. B. 1167 m/s21167\,\text{m/s}^{2}
  3. C. 0 m/s20\,\text{m/s}^{2}
  4. D. 1 m/s21\,\text{m/s}^{2}

Câu 10. Công của lực điện khi dịch chuyển một điện tích trong điện trường đều

  1. A. không phụ thuộc hình dạng đường đi, chỉ phụ thuộc vị trí điểm đầu và điểm cuối.
  2. B. bằng không nếu điện tích chuyển động.
  3. C. tỉ lệ với quãng đường thực tế mà điện tích đi được.
  4. D. luôn dương với mọi điện tích.

Câu 11. Trên dây có sóng dừng với bước sóng 8 cm8\ \text{cm}. Khoảng cách giữa hai nút liên tiếp bằng

  1. A. 16 cm16\,\text{cm}
  2. B. 2 cm2\,\text{cm}
  3. C. 4 cm4\,\text{cm}
  4. D. 8 cm8\,\text{cm}

Câu 12. Một vật dao động điều hoà theo phương trình x=20cos⁡(4t+π)x = 20\cos(4t + \pi). Chu kì dao động bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 1,57 s1{,}57\,\text{s}
  2. B. 25,13 s25{,}13\,\text{s}
  3. C. 0,64 s0{,}64\,\text{s}
  4. D. 4 s4\,\text{s}

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (2,00 điểm)

2 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 13. Xét cách nhiễm điện do hưởng ứng và một vật thừa 4444 electron.

  • a) Vật thừa electron thì nhiễm điện dương.
  • b) Hai điện tích cùng dấu thì hút nhau.
  • c) Độ lớn điện tích của vật bằng 70,4⋅10−19 C70{,}4 \cdot 10^{-19}\ \text{C}.
  • d) Nhiễm điện do hưởng ứng làm tổng điện tích của vật vẫn bằng không.

Câu 14. Tại một điểm, sóng thứ nhất gây li độ 1 cm1\ \text{cm} và sóng thứ hai gây li độ −3 cm-3\ \text{cm}; hai sóng ấy có biên độ 11 cm11\ \text{cm} và 10 cm10\ \text{cm}.

  • a) Li độ tổng hợp tại điểm ấy bằng −2 cm-2\ \text{cm}.
  • b) Hai sóng ngược pha chỉ triệt tiêu hoàn toàn khi cùng biên độ.
  • c) Biên độ tổng hợp của hai sóng luôn bằng tổng hai biên độ thành phần.
  • d) Chồng chất sóng làm hai sóng mất hẳn năng lượng.

PHẦN III. TRẢ LỜI NGẮN (2,00 điểm)

4 câu. Thí sinh viết đáp án vào các ô bên cạnh.

Câu 15. Vật dao động điều hoà với chu kì 4 s4\ \text{s}. Tính tần số.

Còn 6 câu nữa của đề số 4 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 5 / 5


(Đề thi có 3 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 1

MÔN: VẬT LÍ — LỚP 11

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 21 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 3263

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,00 điểm)

12 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Hai lần đo cho: I1=0,8 AI_1 = 0{,}8\ \text{A}, U1=6,5 VU_1 = 6{,}5\ \text{V} và I2=1,7 AI_2 = 1{,}7\ \text{A}, U2=2 VU_2 = 2\ \text{V}. Điện trở trong của pin bằng (làm tròn đến hàng phần mười).

  1. A. 0,2 Ω0{,}2\,\text{Ω}
  2. B. 5 Ω5\,\text{Ω}
  3. C. 8,1 Ω8{,}1\,\text{Ω}
  4. D. 4,5 Ω4{,}5\,\text{Ω}

Câu 2. Biên độ của một dao động điều hoà là

  1. A. quãng đường lớn nhất vật đi được trong một chu kì.
  2. B. vị trí của vật tại thời điểm đang xét.
  3. C. li độ cực đại của vật, luôn dương và không đổi.
  4. D. khoảng cách giữa hai vị trí biên.

Câu 3. Một sóng có bước sóng 18 cm18\ \text{cm} và tần số 20 Hz20\ \text{Hz}. Tốc độ truyền sóng bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 3,6 m/s3{,}6\,\text{m/s}
  2. B. 111,11 m/s111{,}11\,\text{m/s}
  3. C. 0,01 m/s0{,}01\,\text{m/s}
  4. D. 360 m/s360\,\text{m/s}

Câu 4. Ghép hai tụ điện song song thì điện dung bộ tụ

  1. A. bằng trung bình cộng hai điện dung.
  2. B. nhỏ hơn tụ có điện dung nhỏ nhất.
  3. C. bằng tổng hai điện dung, và lớn hơn từng tụ thành phần.
  4. D. bằng tổng nghịch đảo hai điện dung.

Câu 5. Hai điện tích điểm đặt gần nhau sẽ

  1. A. luôn hút nhau, giống như lực hấp dẫn.
  2. B. chỉ tương tác khi chúng chạm vào nhau.
  3. C. hút nhau nếu cùng dấu và đẩy nhau nếu trái dấu.
  4. D. đẩy nhau nếu cùng dấu và hút nhau nếu trái dấu.

Câu 6. Trong điện trường đều, lực điện tác dụng lên một điện tích đứng yên

  1. A. có độ lớn và hướng như nhau ở mọi vị trí giữa hai bản.
  2. B. chỉ khác không khi điện tích chuyển động.
  3. C. lớn dần khi điện tích tiến về phía bản dương.
  4. D. bằng không ở chính giữa hai bản.

Câu 7. Một hệ có tần số riêng 19 Hz19\ \text{Hz} chịu ngoại lực cưỡng bức tần số 17 Hz17\ \text{Hz}. Hệ dao động với tần số

  1. A. 2 Hz2\,\text{Hz}
  2. B. 19 Hz19\,\text{Hz}
  3. C. 17 Hz17\,\text{Hz}
  4. D. 18 Hz18\,\text{Hz}

Câu 8. Tăng hiệu điện thế đặt vào một tụ điện lên gấp 33 lần. Điện dung của tụ

  1. A. tăng gấp 33 lần cùng với điện tích.
  2. B. không đổi, còn điện tích tăng gấp 33 lần.
  3. C. giảm còn 13\dfrac{1}{3}.
  4. D. không đổi, và điện tích cũng không đổi.

Câu 9. Dây dài 170 cm170\ \text{cm} hai đầu cố định, trên dây có 44 bó sóng. Bước sóng bằng

  1. A. 85 cm85\,\text{cm}
  2. B. 680 cm680\,\text{cm}
  3. C. 42,5 cm42{,}5\,\text{cm}
  4. D. 170 cm170\,\text{cm}

Câu 10. Hiệu điện thế giữa hai điểm M và N trong điện trường là

  1. A. công của lực điện khi dịch chuyển điện tích từ M tới N.
  2. B. tổng điện thế tại M và tại N.
  3. C. tích của công lực điện và điện tích dịch chuyển.
  4. D. thương của công lực điện dịch chuyển điện tích từ M tới N và độ lớn điện tích đó.

Câu 11. Trong một chu kì dao động điều hoà, động năng và thế năng

  1. A. đổi chỗ cho nhau đúng một lần.
  2. B. đổi chỗ cho nhau hai lần, còn tổng của chúng không đổi.
  3. C. cùng tăng rồi cùng giảm, tổng của chúng biến thiên tuần hoàn.
  4. D. giữ nguyên giá trị nếu bỏ qua ma sát.

Câu 12. Tốc độ truyền âm trong thép vào khoảng bao nhiêu?

  1. A. 5000 m/s5000\,\text{m/s}
  2. B. 340 m/s340\,\text{m/s}
  3. C. 1500 m/s1500\,\text{m/s}
  4. D. 3400 m/s3400\,\text{m/s}

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (2,00 điểm)

2 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 13. Dòng điện cường độ 1,6 A1{,}6\ \text{A} chạy qua một dây dẫn trong 100 s100\ \text{s}; ở một trường hợp khác, điện lượng 4 C4\ \text{C} chuyển qua trong cùng khoảng thời gian ấy.

  • a) Cường độ dòng điện đo điện lượng chuyển qua trong một đơn vị thời gian.
  • b) Điện lượng chuyển qua ở trường hợp đầu bằng 0 C0\ \text{C}.
  • c) Muốn chuyển 4 C4\ \text{C} với dòng 1,6 A1{,}6\ \text{A} cần 2,5 s2{,}5\ \text{s}.
  • d) Giữ nguyên thời gian mà tăng cường độ dòng điện thì điện lượng chuyển qua tăng theo.

Câu 14. Xét một âm có tần số 6200 Hz6200\ \text{Hz}.

  • a) Sóng âm trong không khí là sóng ngang.
  • b) Sóng âm truyền được trong chân không.
  • c) Âm này thuộc loại siêu âm.
  • d) Tai người nghe được âm có tần số từ khoảng 16 Hz16\ \text{Hz} tới 20 000 Hz20\,000\ \text{Hz}.

PHẦN III. TRẢ LỜI NGẮN (2,00 điểm)

4 câu. Thí sinh viết đáp án vào các ô bên cạnh.

Câu 15. Cho năm phát biểu về dòng điện: (1) Các hạt mang điện trong dây dẫn chuyển động hỗn loạn không có hướng. (2) Trong kim loại, electron chuyển động ngược chiều dòng điện quy ước. (3) Dòng điện chỉ tồn tại trong kim loại. (4) Electron trong dây dẫn chuyển động với tốc độ gần bằng tốc độ ánh sáng. (5) Trong kim loại, electron chuyển động cùng chiều dòng điện quy ước. Có bao nhiêu phát biểu đúng?

Còn 6 câu nữa của đề số 5 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

Bản xem trước dừng ở đây. Bảng đáp án tổng hợp cho cả 5 mã đề và lời giải chi tiết từng câu nằm trong tệp tải về.

Tài liệu liên quan

Bìa Tổng hợp 5 đề thi giữa học kì 1 môn Vật lí lớp 11 năm 2026-2027 – Bám sát ma trận 5 đề
Vật lí · Lớp 11 · Giữa kì 1
Tổng hợp 5 đề thi giữa học kì 1 môn Vật lí lớp 11 năm 2026-2027
Giữa kì · 4 dạng 37 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Vật lí lớp 11 năm 2026-2027 – Bám sát ma trận 10 đề
Vật lí · Lớp 11 · KSCL
Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Vật lí lớp 11 năm 2026-2027
Chuẩn Bộ · 3 phần 103 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Vật lí lớp 11 năm 2026-2027 – Nền tảng 10 đề
Vật lí · Lớp 11 · KSCL
Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Vật lí lớp 11 năm 2026-2027
4 phần · có tự luận 79 trang
Bìa Tổng hợp 5 đề thi giữa học kì 2 môn Vật lí lớp 11 năm 2026-2027 – Bám sát ma trận 5 đề
Vật lí · Lớp 11 · Giữa kì 2
Tổng hợp 5 đề thi giữa học kì 2 môn Vật lí lớp 11 năm 2026-2027
Giữa kì · 4 dạng 37 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề thi cuối học kì 2 môn Vật lí lớp 11 năm 2026-2027 – Bám sát ma trận 10 đề
Vật lí · Lớp 11 · Cuối kì 2
Tổng hợp 10 đề thi cuối học kì 2 môn Vật lí lớp 11 năm 2026-2027
4 phần · có tự luận 74 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề thi cuối học kì 2 môn Vật lí lớp 11 năm 2026-2027 – Nền tảng 10 đề
Vật lí · Lớp 11 · Cuối kì 2
Tổng hợp 10 đề thi cuối học kì 2 môn Vật lí lớp 11 năm 2026-2027
TN 7 · TL 3 110 trang