taifilepro.com
ĐỀ SỐ 1 / 10
(Đề thi có 3 trang)
THI THỬ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG
MÔN: VẬT LÍ — LỚP 11
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Đề gồm 21 câu · thang 10,0 điểm
Mã đề: 7995
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,00 điểm)
12 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Nguyên lí chồng chất sóng phát biểu rằng, tại điểm hai sóng gặp nhau,
- A. sóng có biên độ lớn hơn sẽ lấn át sóng kia.
- B. hai sóng triệt tiêu nhau và cùng biến mất.
- C. biên độ tổng luôn bằng tổng hai biên độ thành phần.
- D. li độ tổng bằng tổng đại số li độ do từng sóng gây ra.
Câu 2. Dây sắt dài , tiết diện , điện trở suất . Điện trở của dây bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 3. Hạt khối lượng mang điện tích đặt trong điện trường đều , bỏ qua trọng lực. Gia tốc của hạt bằng (làm tròn đến hàng đơn vị).
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 4. Trong dao động điều hoà, li độ, vận tốc và gia tốc
- A. cùng tần số và cùng pha.
- B. có ba tần số khác nhau.
- C. cùng tần số nhưng lệch pha nhau.
- D. chỉ li độ mới biến thiên điều hoà.
Câu 5. Cảm biến là thiết bị
- A. biến tín hiệu điện thành một đại lượng vật lí.
- B. làm tăng công suất của tín hiệu điện.
- C. chỉ cho dòng điện đi theo một chiều.
- D. biến một đại lượng vật lí cần đo thành tín hiệu điện.
Câu 6. Một hành tinh có khối lượng và bán kính . Lấy . Muốn vệ tinh có chu kì thì bán kính quỹ đạo phải bằng bao nhiêu, tính theo đơn vị ? (làm tròn đến hàng phần trăm).
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 7. Khi sóng truyền qua một môi trường, đại lượng nào được truyền đi?
- A. Không truyền đi gì cả, chỉ có hình dạng sóng chạy.
- B. Cả năng lượng lẫn vật chất.
- C. Vật chất, còn năng lượng thì không.
- D. Năng lượng, còn vật chất thì không được truyền đi.
Câu 8. Đặc trưng sinh lí “độ cao của âm” gắn với đặc trưng vật lí nào?
- A. Mức cường độ âm.
- B. Đồ thị dao động âm, tức thành phần các hoạ âm.
- C. Tần số.
- D. Tốc độ truyền âm.
Câu 9. Cường độ trường hấp dẫn do một thiên thể khối lượng gây ra tại điểm cách tâm nó một khoảng bằng
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 10. Trên màn dao động kí, một chu kì chiếm ô ngang, mỗi ô ứng với . Chu kì của âm bằng
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 11. Điện trường đều là điện trường mà tại mọi điểm
- A. điện tích thử chịu lực như nhau bất kể độ lớn điện tích.
- B. vectơ cường độ điện trường có cùng độ lớn và cùng hướng.
- C. vectơ cường độ điện trường có cùng độ lớn nhưng hướng khác nhau.
- D. cường độ điện trường bằng không.
Câu 12. Trong điện trường đều, hệ thức liên hệ giữa hiệu điện thế và cường độ điện trường là
- A. với đo dọc theo đường sức
- B.
- C.
- D.
PHẦN II. ĐÚNG/SAI (2,00 điểm)
2 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).
Câu 13. Một vật dao động điều hoà với biên độ và chu kì .
- a) Tần số góc bằng .
- b) Khoảng cách giữa hai vị trí biên bằng .
- c) Tần số góc và tần số liên hệ bởi .
- d) Nếu vật thực hiện dao động trong thì chu kì bằng .
Câu 14. Một hệ dao động có tần số riêng chịu ngoại lực cưỡng bức tần số .
- a) Ở đây hệ đang xảy ra cộng hưởng.
- b) Lực cản càng nhỏ thì biên độ khi cộng hưởng càng lớn.
- c) Hệ có chu kì riêng thì cộng hưởng ở tần số .
- d) Khi tần số ngoại lực tiến dần tới tần số riêng thì biên độ giảm đi.
PHẦN III. TRẢ LỜI NGẮN (2,00 điểm)
4 câu. Thí sinh viết đáp án vào các ô bên cạnh.
Câu 15. Cho năm loại sóng sau: (1) sóng ánh sáng và các sóng điện từ khác. (2) sóng truyền trên một sợi dây căng ngang khi rung đầu dây. (3) sóng âm truyền trong không khí. (4) sóng âm truyền trong nước biển. (5) sóng nén dãn truyền dọc một lò xo dài. Có bao nhiêu trường hợp là sóng dọc?
Câu 16. Một sóng vô tuyến có bước sóng trong chân không. Tính tần số của sóng ấy theo mêgahéc, lấy (làm tròn đến hàng phần mười).
Câu 17. Cho năm phát biểu về dòng điện: (1) Các hạt mang điện trong dây dẫn chuyển động hỗn loạn không có hướng. (2) Dòng điện là dòng các hạt mang điện chuyển động có hướng. (3) Đèn sáng gần như tức thì vì tín hiệu điện lan rất nhanh, không phải vì electron chạy nhanh. (4) Trong kim loại, electron chuyển động cùng chiều dòng điện quy ước. (5) Tốc độ trôi của electron trong dây kim loại rất nhỏ. Có bao nhiêu phát biểu đúng?
Câu 18. Điện thế tại M là , tại N là . Tính .
PHẦN IV. TỰ LUẬN (3,00 điểm)
3 câu. Thí sinh trình bày lời giải.
Câu 19. Dòng điện chạy trong . Tính điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng.
Câu 20. Cho bốn cặp “chất — hạt tải điện” sau: (1) kim loại — electron tự do. (2) chất điện môi — electron và lỗ trống. (3) chất bán dẫn tinh khiết — ion dương và ion âm. (4) dung dịch điện phân — hầu như không có hạt tải tự do. Có bao nhiêu cặp ghép đúng?
Câu 21. Cho năm phát biểu về sóng cơ: (1) Sóng cơ mang các phần tử môi trường đi theo hướng truyền sóng. (2) Tốc độ truyền sóng phụ thuộc bản chất môi trường, không phụ thuộc nguồn sóng. (3) Tốc độ truyền sóng do tần số của nguồn quyết định. (4) Càng xa nguồn thì tần số của sóng càng giảm. (5) Sóng cơ truyền pha dao động và năng lượng đi xa. Có bao nhiêu phát biểu đúng?