taifilepro.com

Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Vật lí lớp 11 năm 2026-2027 – Nền tảng

Vật lí Lớp 11 Khảo sát chất lượng Đủ bốn phần, có tự luận Nền tảng

10 đề trong một tệp PDF, nền tảng, chắc 6 điểm. Mỗi đề gồm 12 câu trắc nghiệm · 2 câu đúng/sai · 4 câu trả lời ngắn · 3 câu tự luận — 90 phút, thang 10,0 điểm. Cuối tệp có bảng đáp án tổng hợp cho cả 10 mã đề và lời giải chi tiết từng câu.

Bản xem trước 25 trang đầu · 10 đề

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 1 / 10


(Đề thi có 3 trang)

THI THỬ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG

MÔN: VẬT LÍ — LỚP 11

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 21 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 7995

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,00 điểm)

12 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Nguyên lí chồng chất sóng phát biểu rằng, tại điểm hai sóng gặp nhau,

  1. A. sóng có biên độ lớn hơn sẽ lấn át sóng kia.
  2. B. hai sóng triệt tiêu nhau và cùng biến mất.
  3. C. biên độ tổng luôn bằng tổng hai biên độ thành phần.
  4. D. li độ tổng bằng tổng đại số li độ do từng sóng gây ra.

Câu 2. Dây sắt dài 16 m16\ \text{m}, tiết diện 1 mm21\ \text{mm}^2, điện trở suất 12108 Ωm12 \cdot 10^{-8}\ \Omega\cdot\text{m}. Điện trở của dây bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 19,2Ω19{,}2\,\text{Ω}
  2. B. 0Ω0\,\text{Ω}
  3. C. 1,92Ω1{,}92\,\text{Ω}
  4. D. 192Ω192\,\text{Ω}

Câu 3. Hạt khối lượng 8 mg8\ \text{mg} mang điện tích 15 μC15\ \mu\text{C} đặt trong điện trường đều 500 V/m500\ \text{V/m}, bỏ qua trọng lực. Gia tốc của hạt bằng (làm tròn đến hàng đơn vị).

  1. A. 938m/s2938\,\text{m/s}^{2}
  2. B. 1m/s21\,\text{m/s}^{2}
  3. C. 10m/s210\,\text{m/s}^{2}
  4. D. 0m/s20\,\text{m/s}^{2}

Câu 4. Trong dao động điều hoà, li độ, vận tốc và gia tốc

  1. A. cùng tần số và cùng pha.
  2. B. có ba tần số khác nhau.
  3. C. cùng tần số nhưng lệch pha nhau.
  4. D. chỉ li độ mới biến thiên điều hoà.

Câu 5. Cảm biến là thiết bị

  1. A. biến tín hiệu điện thành một đại lượng vật lí.
  2. B. làm tăng công suất của tín hiệu điện.
  3. C. chỉ cho dòng điện đi theo một chiều.
  4. D. biến một đại lượng vật lí cần đo thành tín hiệu điện.

Câu 6. Một hành tinh có khối lượng 4,51024 kg4{,}5 \cdot 10^{24}\ \text{kg} và bán kính 9,8106 m9{,}8 \cdot 10^6\ \text{m}. Lấy G=6,671011 Nm2/kg2G = 6{,}67 \cdot 10^{-11}\ \text{N}\cdot\text{m}^2/\text{kg}^2. Muốn vệ tinh có chu kì 11 h11\ \text{h} thì bán kính quỹ đạo phải bằng bao nhiêu, tính theo đơn vị 107 m10^7\ \text{m}? (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 2,282{,}28
  2. B. 1,191{,}19
  3. C. 4,574{,}57
  4. D. 7,787{,}78

Câu 7. Khi sóng truyền qua một môi trường, đại lượng nào được truyền đi?

  1. A. Không truyền đi gì cả, chỉ có hình dạng sóng chạy.
  2. B. Cả năng lượng lẫn vật chất.
  3. C. Vật chất, còn năng lượng thì không.
  4. D. Năng lượng, còn vật chất thì không được truyền đi.

Câu 8. Đặc trưng sinh lí “độ cao của âm” gắn với đặc trưng vật lí nào?

  1. A. Mức cường độ âm.
  2. B. Đồ thị dao động âm, tức thành phần các hoạ âm.
  3. C. Tần số.
  4. D. Tốc độ truyền âm.

Câu 9. Cường độ trường hấp dẫn do một thiên thể khối lượng MM gây ra tại điểm cách tâm nó một khoảng rr bằng

  1. A. g=Gr2Mg = \dfrac{Gr^2}{M}
  2. B. g=GMr2g = \dfrac{GM}{r^2}
  3. C. g=GMmr2g = \dfrac{GMm}{r^2}
  4. D. g=GMrg = \dfrac{GM}{r}

Câu 10. Trên màn dao động kí, một chu kì chiếm 66 ô ngang, mỗi ô ứng với 7 ms7\ \text{ms}. Chu kì của âm bằng

  1. A. 0,9ms0{,}9\,\text{ms}
  2. B. 42ms42\,\text{ms}
  3. C. 7ms7\,\text{ms}
  4. D. 6ms6\,\text{ms}

Câu 11. Điện trường đều là điện trường mà tại mọi điểm

  1. A. điện tích thử chịu lực như nhau bất kể độ lớn điện tích.
  2. B. vectơ cường độ điện trường có cùng độ lớn và cùng hướng.
  3. C. vectơ cường độ điện trường có cùng độ lớn nhưng hướng khác nhau.
  4. D. cường độ điện trường bằng không.

Câu 12. Trong điện trường đều, hệ thức liên hệ giữa hiệu điện thế và cường độ điện trường là

  1. A. U=EdU = Ed với dd đo dọc theo đường sức
  2. B. U=E+dU = E + d
  3. C. U=dEU = \dfrac{d}{E}
  4. D. U=EdU = \dfrac{E}{d}

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (2,00 điểm)

2 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 13. Một vật dao động điều hoà với biên độ 6 cm6\ \text{cm} và chu kì 3,5 s3{,}5\ \text{s}.

  • a) Tần số góc bằng 1,8 rad/s1{,}8\ \text{rad/s}.
  • b) Khoảng cách giữa hai vị trí biên bằng 12 cm12\ \text{cm}.
  • c) Tần số góc và tần số liên hệ bởi ω=2πf\omega = 2\pi f.
  • d) Nếu vật thực hiện 4242 dao động trong 43 s43\ \text{s} thì chu kì bằng 0,98 s0{,}98\ \text{s}.

Câu 14. Một hệ dao động có tần số riêng 19 Hz19\ \text{Hz} chịu ngoại lực cưỡng bức tần số 11 Hz11\ \text{Hz}.

  • a) Ở đây hệ đang xảy ra cộng hưởng.
  • b) Lực cản càng nhỏ thì biên độ khi cộng hưởng càng lớn.
  • c) Hệ có chu kì riêng 1,4 s1{,}4\ \text{s} thì cộng hưởng ở tần số 0,71 Hz0{,}71\ \text{Hz}.
  • d) Khi tần số ngoại lực tiến dần tới tần số riêng thì biên độ giảm đi.

PHẦN III. TRẢ LỜI NGẮN (2,00 điểm)

4 câu. Thí sinh viết đáp án vào các ô bên cạnh.

Câu 15. Cho năm loại sóng sau: (1) sóng ánh sáng và các sóng điện từ khác. (2) sóng truyền trên một sợi dây căng ngang khi rung đầu dây. (3) sóng âm truyền trong không khí. (4) sóng âm truyền trong nước biển. (5) sóng nén dãn truyền dọc một lò xo dài. Có bao nhiêu trường hợp là sóng dọc?

Câu 16. Một sóng vô tuyến có bước sóng 19 m19\ \text{m} trong chân không. Tính tần số của sóng ấy theo mêgahéc, lấy c=3108 m/sc = 3 \cdot 10^8\ \text{m/s} (làm tròn đến hàng phần mười).

Câu 17. Cho năm phát biểu về dòng điện: (1) Các hạt mang điện trong dây dẫn chuyển động hỗn loạn không có hướng. (2) Dòng điện là dòng các hạt mang điện chuyển động có hướng. (3) Đèn sáng gần như tức thì vì tín hiệu điện lan rất nhanh, không phải vì electron chạy nhanh. (4) Trong kim loại, electron chuyển động cùng chiều dòng điện quy ước. (5) Tốc độ trôi của electron trong dây kim loại rất nhỏ. Có bao nhiêu phát biểu đúng?

Câu 18. Điện thế tại M là 27 V-27\ \text{V}, tại N là 38 V-38\ \text{V}. Tính UMNU_{MN}.

PHẦN IV. TỰ LUẬN (3,00 điểm)

3 câu. Thí sinh trình bày lời giải.

Câu 19. Dòng điện 3,4 A3{,}4\ \text{A} chạy trong 29 s29\ \text{s}. Tính điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng.

Câu 20. Cho bốn cặp “chất — hạt tải điện” sau: (1) kim loại — electron tự do. (2) chất điện môi — electron và lỗ trống. (3) chất bán dẫn tinh khiết — ion dương và ion âm. (4) dung dịch điện phân — hầu như không có hạt tải tự do. Có bao nhiêu cặp ghép đúng?

Câu 21. Cho năm phát biểu về sóng cơ: (1) Sóng cơ mang các phần tử môi trường đi theo hướng truyền sóng. (2) Tốc độ truyền sóng phụ thuộc bản chất môi trường, không phụ thuộc nguồn sóng. (3) Tốc độ truyền sóng do tần số của nguồn quyết định. (4) Càng xa nguồn thì tần số của sóng càng giảm. (5) Sóng cơ truyền pha dao động và năng lượng đi xa. Có bao nhiêu phát biểu đúng?

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 2 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG

MÔN: VẬT LÍ — LỚP 11

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 21 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 7996

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,00 điểm)

12 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Định luật Coulomb được viết là

  1. A. F=kr2q1q2F = k\dfrac{r^2}{\left|q_1 q_2\right|}
  2. B. F=kεq1q2r2F = k\dfrac{\varepsilon\left|q_1 q_2\right|}{r^2}
  3. C. F=kq1q2εrF = k\dfrac{\left|q_1 q_2\right|}{\varepsilon r}
  4. D. F=kq1q2εr2F = k\dfrac{\left|q_1 q_2\right|}{\varepsilon r^2}

Câu 2. Khi kiểm tra mạch, ôm kế phải được

  1. A. Chỉ dùng khi đã ngắt nguồn và tách linh kiện khỏi mạch.
  2. B. mắc vào hai cực nguồn trước khi đóng mạch.
  3. C. Mắc song song với đoạn mạch cần đo.
  4. D. Mắc nối tiếp với đoạn mạch cần đo.

Câu 3. Hệ số khuếch đại của mạch khuếch đại đảo bằng

  1. A. R1R2-R_1R_2
  2. B. 1+R2R11 + \dfrac{R_2}{R_1}
  3. C. R2R1-\dfrac{R_2}{R_1}
  4. D. R1R2-\dfrac{R_1}{R_2}

Câu 4. Với mốc thế năng ở vô cực, thế hấp dẫn tại điểm cách tâm thiên thể khối lượng MM một khoảng rr bằng

  1. A. φ=GMr\varphi = -\dfrac{GM}{r}
  2. B. φ=GMmr\varphi = -\dfrac{GMm}{r}
  3. C. φ=+GMr\varphi = +\dfrac{GM}{r}
  4. D. φ=GMr2\varphi = -\dfrac{GM}{r^2}

Câu 5. Trong thí nghiệm ống cộng hưởng, âm nghe to hẳn lên khi

  1. A. tần số của âm bằng đúng chiều dài cột khí.
  2. B. chiều dài cột khí bằng một số lẻ lần một phần tư bước sóng.
  3. C. chiều dài cột khí bằng một số nguyên lần bước sóng.
  4. D. mặt nước dâng tới miệng ống.

Câu 6. Một sóng điện từ có tần số 263 MHz263\ \text{MHz}; lấy c=3108 m/sc = 3 \cdot 10^8\ \text{m/s}. Bước sóng của nó trong chân không bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 1140684,41m1140684{,}41\,\text{m}
  2. B. 1,14m1{,}14\,\text{m}
  3. C. 0,11m0{,}11\,\text{m}
  4. D. 0,88m0{,}88\,\text{m}

Câu 7. Biến điệu biên độ là cách biến điệu trong đó

  1. A. tần số sóng mang biến thiên theo tín hiệu âm tần, còn biên độ giữ nguyên.
  2. B. biên độ tín hiệu âm tần biến thiên theo sóng mang.
  3. C. biên độ sóng mang biến thiên theo tín hiệu âm tần, còn tần số giữ nguyên.
  4. D. cả biên độ lẫn tần số sóng mang đều giữ nguyên.

Câu 8. Với hai nguồn cùng pha, điểm dao động với biên độ cực đại thoả điều kiện nào?

  1. A. d2+d1=kλd_2 + d_1 = k\lambda
  2. B. d2d1=kλd_2 - d_1 = k\lambda
  3. C. d2d1=(k+12)λd_2 - d_1 = \left(k + \dfrac{1}{2}\right)\lambda
  4. D. d2d1=λkd_2 - d_1 = \dfrac{\lambda}{k}

Câu 9. Cơ năng của một vật dao động điều hoà

  1. A. bằng không khi vật ở vị trí cân bằng.
  2. B. tỉ lệ thuận với biên độ.
  3. C. không đổi theo thời gian và tỉ lệ với bình phương biên độ.
  4. D. biến thiên tuần hoàn theo thời gian.

Câu 10. Tín hiệu số là tín hiệu

  1. A. biến thiên liên tục và nhận vô số giá trị theo thời gian.
  2. B. chỉ truyền được trong dây dẫn kim loại.
  3. C. có tần số không đổi theo thời gian.
  4. D. chỉ nhận một số hữu hạn giá trị, thường quy về hai mức 0011.

Câu 11. Tụ điện có điện dung 36 μF36\ \mu\text{F} được mắc vào hiệu điện thế 65 V65\ \text{V}. Điện tích tụ tích được bằng

  1. A. 2340µC2340\,\text{µC}
  2. B. 101µC101\,\text{µC}
  3. C. 1µC1\,\text{µC}
  4. D. 2µC2\,\text{µC}

Câu 12. Cường độ trường hấp dẫn do một thiên thể khối lượng MM gây ra tại điểm cách tâm nó một khoảng rr bằng

  1. A. g=GMrg = \dfrac{GM}{r}
  2. B. g=GMmr2g = \dfrac{GMm}{r^2}
  3. C. g=Gr2Mg = \dfrac{Gr^2}{M}
  4. D. g=GMr2g = \dfrac{GM}{r^2}

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (2,00 điểm)

2 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 13. Nguồn điện có suất điện động 5,5 V5{,}5\ \text{V}, điện trở trong 1,7 Ω1{,}7\ \Omega, đang cho dòng 1,9 A1{,}9\ \text{A}.

  • a) Suất điện động được tính bằng ξ=Aq\xi = Aq.
  • b) Đơn vị của suất điện động là ampe.
  • c) Hiệu điện thế giữa hai cực nguồn bằng 2,27 V2{,}27\ \text{V}.
  • d) Lực lạ bên trong nguồn có tác dụng đưa điện tích dương từ cực dương sang cực âm.

Câu 14. Hai bản kim loại phẳng song song cách nhau 8 cm8\ \text{cm}, hiệu điện thế giữa hai bản là 230 V230\ \text{V}; giữa hai bản đặt điện tích 2 nC2\ \text{nC}.

  • a) Đường sức của điện trường đều là những đường cong hội tụ về một điểm.
  • b) Cường độ điện trường giữa hai bản bằng 2875 V/m2875\ \text{V/m}.
  • c) Trong hệ thức E=UdE = \dfrac{U}{d}, đại lượng dd là khoảng cách giữa hai bản đo dọc đường sức.
  • d) Giữ nguyên hiệu điện thế mà tăng khoảng cách hai bản thì cường độ điện trường tăng.

PHẦN III. TRẢ LỜI NGẮN (2,00 điểm)

4 câu. Thí sinh viết đáp án vào các ô bên cạnh.

Câu 15. Một đài phát thanh phát sóng ở tần số 100,1 MHz100{,}1\ \text{MHz}. Tính bước sóng của sóng ấy trong chân không, lấy c=3108 m/sc = 3 \cdot 10^8\ \text{m/s} (làm tròn đến hàng phần mười).

Câu 16. Cho năm phát biểu về đường sức điện: (1) Đường sức điện chính là quỹ đạo chuyển động của điện tích. (2) Đường sức điện đi ra từ điện tích âm. (3) Điện trường đều có các đường sức đồng quy tại một điểm. (4) Nơi đường sức thưa thì điện trường mạnh. (5) Tại mỗi điểm chỉ vẽ được một đường sức đi qua. Có bao nhiêu phát biểu đúng?

Câu 17. Dây dài 210 cm210\ \text{cm} hai đầu cố định, tốc độ truyền sóng 13 m/s13\ \text{m/s}. Tính tần số cơ bản (làm tròn đến hàng phần mười).

Câu 18. Cho bốn cặp “chất — hạt tải điện” sau: (1) chất bán dẫn tinh khiết — electron và lỗ trống. (2) dung dịch điện phân — electron, ion dương và ion âm. (3) chất khí bị ion hoá — electron tự do. (4) kim loại — ion dương và ion âm. Có bao nhiêu cặp ghép đúng?

PHẦN IV. TỰ LUẬN (3,00 điểm)

3 câu. Thí sinh trình bày lời giải.

Câu 19. Một vật khối lượng 8,2 kg8{,}2\ \text{kg} đặt tại một điểm thì chịu lực hấp dẫn 11,8 N11{,}8\ \text{N}. Tính cường độ trường hấp dẫn tại điểm ấy (làm tròn đến hàng phần trăm).

Câu 20. Cho năm hiện tượng cộng hưởng sau: (1) hộp đàn ghi ta làm âm thanh to lên. (2) cốc thuỷ tinh vỡ khi có âm thanh đúng tần số. (3) mạch chọn sóng của máy thu bắt đúng một đài. (4) cầu rung mạnh khi đoàn người bước đều qua. (5) đẩy võng đúng nhịp để võng lên ngày một cao. Có bao nhiêu hiện tượng mà cộng hưởng là có lợi?

Còn 1 câu nữa của đề số 2 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 3 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG

MÔN: VẬT LÍ — LỚP 11

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 21 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 7997

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,00 điểm)

12 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Cường độ dòng điện được xác định bằng

  1. A. tốc độ chuyển động của các electron trong dây dẫn.
  2. B. tổng điện lượng chuyển qua trong suốt quá trình.
  3. C. số electron có trong dây dẫn.
  4. D. điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của vật dẫn trong một đơn vị thời gian.

Câu 2. Trong một chu kì dao động điều hoà, động năng và thế năng

  1. A. đổi chỗ cho nhau đúng một lần.
  2. B. giữ nguyên giá trị nếu bỏ qua ma sát.
  3. C. đổi chỗ cho nhau hai lần, còn tổng của chúng không đổi.
  4. D. cùng tăng rồi cùng giảm, tổng của chúng biến thiên tuần hoàn.

Câu 3. Trên màn dao động kí, một chu kì chiếm 88 ô ngang, mỗi ô ứng với 6 ms6\ \text{ms}. Chu kì của âm bằng

  1. A. 48ms48\,\text{ms}
  2. B. 1,3ms1{,}3\,\text{ms}
  3. C. 6ms6\,\text{ms}
  4. D. 8ms8\,\text{ms}

Câu 4. Khi một điện tích chịu đồng thời nhiều lực điện, hợp lực được xác định bằng cách

  1. A. cộng vectơ các lực thành phần.
  2. B. cộng độ lớn các lực thành phần.
  3. C. lấy lực có độ lớn lớn nhất.
  4. D. nhân độ lớn các lực thành phần.

Câu 5. Hạt khối lượng 20 mg20\ \text{mg} mang điện tích 18 μC18\ \mu\text{C} đặt trong điện trường đều 1600 V/m1600\ \text{V/m}, bỏ qua trọng lực. Gia tốc của hạt bằng

  1. A. 10m/s210\,\text{m/s}^{2}
  2. B. 1440m/s21440\,\text{m/s}^{2}
  3. C. 1m/s21\,\text{m/s}^{2}
  4. D. 0m/s20\,\text{m/s}^{2}

Câu 6. Sóng âm truyền trong không khí là

  1. A. sóng ngang, phần tử không khí dao động vuông góc phương truyền.
  2. B. sóng dừng, không lan truyền đi đâu.
  3. C. sóng dọc, phần tử không khí dao động dọc theo phương truyền âm.
  4. D. sóng điện từ, truyền được cả trong chân không.

Câu 7. Vẫn hai điện trở R1=2 kΩR_1 = 2\ \text{k}\OmegaR2=7 kΩR_2 = 7\ \text{k}\Omega ấy, nhưng mắc thành mạch khuếch đại không đảo. Hệ số khuếch đại của mạch bằng

  1. A. 1,31{,}3
  2. B. 3,53{,}5
  3. C. 2,52{,}5
  4. D. 4,54{,}5

Câu 8. Trong dao động điều hoà, li độ, vận tốc và gia tốc

  1. A. chỉ li độ mới biến thiên điều hoà.
  2. B. cùng tần số và cùng pha.
  3. C. có ba tần số khác nhau.
  4. D. cùng tần số nhưng lệch pha nhau.

Câu 9. Cường độ trường hấp dẫn do một thiên thể khối lượng MM gây ra tại điểm cách tâm nó một khoảng rr bằng

  1. A. g=GMrg = \dfrac{GM}{r}
  2. B. g=GMr2g = \dfrac{GM}{r^2}
  3. C. g=GMmr2g = \dfrac{GMm}{r^2}
  4. D. g=Gr2Mg = \dfrac{Gr^2}{M}

Câu 10. Hai con tàu chở dầu có khối lượng 6107 kg6 \cdot 10^7\ \text{kg}2107 kg2 \cdot 10^7\ \text{kg} neo cách nhau 100 m100\ \text{m}. Lấy G=6,671011 Nm2/kg2G = 6{,}67 \cdot 10^{-11}\ \text{N}\cdot\text{m}^2/\text{kg}^2. Lực hấp dẫn giữa chúng có độ lớn (làm tròn đến hàng phần mười).

  1. A. 800,4N800{,}4\,\text{N}
  2. B. 8N8\,\text{N}
  3. C. 16N16\,\text{N}
  4. D. 4N4\,\text{N}

Câu 11. Trong hệ thống thu phát sóng vô tuyến, “mạch phát dao động cao tần” có chức năng

  1. A. Tạo ra sóng mang có tần số cao.
  2. B. Tách dao động âm tần ra khỏi sóng mang.
  3. C. Biến dao động âm thành dao động điện âm tần.
  4. D. Trộn dao động âm tần vào sóng mang.

Câu 12. Biện pháp nào sau đây hạn chế được sự suy giảm tín hiệu trên đường truyền?

  1. A. Dùng ăng-ten phát đẳng hướng thay cho ăng-ten định hướng.
  2. B. Bỏ bớt các trạm lặp trên tuyến truyền.
  3. C. Dùng ăng-ten định hướng để dồn năng lượng về phía nơi thu.
  4. D. Chuyển tín hiệu số về tín hiệu tương tự trước khi truyền đi xa.

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (2,00 điểm)

2 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 13. Một vật dao động điều hoà theo phương trình x=12cos(15t)x = 12\cos(15t), trong đó xx tính bằng xentimét và tt tính bằng giây.

  • a) Biên độ dao động bằng 15 cm15\ \text{cm}.
  • b) Tần số góc của dao động bằng 12 rad/s12\ \text{rad/s}.
  • c) Tại t=0t = 0 vật đang ở biên âm.
  • d) Trên đồ thị li độ theo thời gian, khoảng cách giữa hai đỉnh liên tiếp bằng một chu kì.

Câu 14. Tại một điểm, sóng thứ nhất gây li độ 2 cm2\ \text{cm} và sóng thứ hai gây li độ 4 cm-4\ \text{cm}; hai sóng ấy có biên độ 10 cm10\ \text{cm}10 cm10\ \text{cm}.

  • a) Li độ tổng hợp tại điểm ấy bằng 6 cm6\ \text{cm}.
  • b) Nếu hai sóng cùng pha thì biên độ tổng hợp bằng 0 cm0\ \text{cm}.
  • c) Hai sóng ngược pha luôn triệt tiêu hoàn toàn.
  • d) Chồng chất sóng không làm mất năng lượng của sóng nào.

PHẦN III. TRẢ LỜI NGẮN (2,00 điểm)

4 câu. Thí sinh viết đáp án vào các ô bên cạnh.

Câu 15. Điện tích thử 8 μC8\ \mu\text{C} chịu lực điện 12 mN12\ \text{mN}. Tính cường độ điện trường tại đó.

Câu 16. Cho năm phát biểu về đường sức điện: (1) Nơi đường sức thưa thì điện trường mạnh. (2) Đường sức điện chính là quỹ đạo chuyển động của điện tích. (3) Đường sức điện đi ra từ điện tích âm. (4) Điện trường đều có các đường sức đồng quy tại một điểm. (5) Đường sức điện đi ra từ điện tích dương và đi vào điện tích âm. Có bao nhiêu phát biểu đúng?

Câu 17. Vật dao động điều hoà biên độ 19 cm19\ \text{cm}. Tính quãng đường vật đi được trong một chu kì.

Câu 18. Cho bốn cặp “chất — hạt tải điện” sau: (1) dung dịch điện phân — ion dương và ion âm. (2) kim loại — electron và lỗ trống. (3) chất bán dẫn tinh khiết — electron, ion dương và ion âm. (4) chất khí bị ion hoá — electron tự do. Có bao nhiêu cặp ghép đúng?

PHẦN IV. TỰ LUẬN (3,00 điểm)

3 câu. Thí sinh trình bày lời giải.

Câu 19. Một vật thừa 1212 electron. Tính độ lớn điện tích của vật, theo đơn vị 1019 C10^{-19}\ \text{C} (làm tròn đến hàng phần mười).

Câu 20. Cho năm phát biểu về dòng điện: (1) Dòng điện là dòng các hạt mang điện chuyển động có hướng. (2) Chiều dòng điện quy ước là chiều chuyển động của electron. (3) Các hạt mang điện trong dây dẫn chuyển động hỗn loạn không có hướng. (4) Dòng điện chỉ tồn tại trong kim loại. (5) Trong kim loại, electron chuyển động cùng chiều dòng điện quy ước. Có bao nhiêu phát biểu đúng?

Còn 1 câu nữa của đề số 3 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 4 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG

MÔN: VẬT LÍ — LỚP 11

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 21 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 7998

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,00 điểm)

12 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Pin có suất điện động 9,8 V9{,}8\ \text{V} và điện trở trong 5 Ω5\ \Omega. Khi dòng qua pin là 1,3 A1{,}3\ \text{A}, vôn kế mắc vào hai cực pin chỉ

  1. A. 3,3V3{,}3\,\text{V}
  2. B. 6,5V6{,}5\,\text{V}
  3. C. 9,8V9{,}8\,\text{V}
  4. D. 16,3V16{,}3\,\text{V}

Câu 2. Sóng dừng hình thành do

  1. A. sự giao thoa giữa sóng tới và sóng phản xạ trên cùng một phương.
  2. B. hai sóng có tần số khác nhau gặp nhau.
  3. C. sóng truyền theo hai phương vuông góc nhau.
  4. D. sóng bị tắt dần khi truyền trong môi trường có ma sát.

Câu 3. Ứng dụng tiêu biểu của tia X là gì?

  1. A. Chụp ảnh xương và kiểm tra hành lí.
  2. B. Diệt khuẩn và làm phát quang chất huỳnh quang.
  3. C. Điều khiển từ xa và camera ảnh nhiệt.
  4. D. Truyền thanh, truyền hình và điện thoại di động.

Câu 4. Trong thí nghiệm ống cộng hưởng, âm nghe to hẳn lên khi

  1. A. mặt nước dâng tới miệng ống.
  2. B. chiều dài cột khí bằng một số lẻ lần một phần tư bước sóng.
  3. C. tần số của âm bằng đúng chiều dài cột khí.
  4. D. chiều dài cột khí bằng một số nguyên lần bước sóng.

Câu 5. Công của lực điện khi dịch chuyển một điện tích trong điện trường đều

  1. A. tỉ lệ với quãng đường thực tế mà điện tích đi được.
  2. B. không phụ thuộc hình dạng đường đi, chỉ phụ thuộc vị trí điểm đầu và điểm cuối.
  3. C. bằng không nếu điện tích chuyển động.
  4. D. luôn dương với mọi điện tích.

Câu 6. Thiết bị đầu ra trong một mạch điện tử là thiết bị

  1. A. biến một đại lượng vật lí thành tín hiệu điện.
  2. B. biến tín hiệu điện thành một tác động vật lí như ánh sáng, âm thanh hay chuyển động.
  3. C. làm tăng biên độ của tín hiệu điện.
  4. D. giữ cho điện áp nguồn không đổi.

Câu 7. Phát biểu nào sau đây đúng về khuếch đại thuật toán?

  1. A. Khuếch đại thuật toán có một đầu vào và hai đầu ra.
  2. B. Dấu trừ trong công thức mạch đảo nghĩa là tín hiệu ra nhỏ hơn tín hiệu vào.
  3. C. Hệ số khuếch đại của mạch đảo phụ thuộc hệ số khuếch đại hở của op-amp.
  4. D. Khuếch đại thuật toán có hai đầu vào và một đầu ra.

Câu 8. Ghép hai tụ điện song song thì điện dung bộ tụ

  1. A. bằng trung bình cộng hai điện dung.
  2. B. nhỏ hơn tụ có điện dung nhỏ nhất.
  3. C. bằng tổng nghịch đảo hai điện dung.
  4. D. bằng tổng hai điện dung, và lớn hơn từng tụ thành phần.

Câu 9. Định luật Ohm cho toàn mạch được viết là

  1. A. I=ξrI = \dfrac{\xi}{r}
  2. B. I=ξRI = \dfrac{\xi}{R}
  3. C. I=ξR+rI = \dfrac{\xi}{R + r}
  4. D. I=ξ(R+r)I = \xi(R + r)

Câu 10. Đoạn mạch có hiệu điện thế 25 V25\ \text{V} và dòng điện 0,2 A0{,}2\ \text{A}. Công suất tiêu thụ bằng

  1. A. 0W0\,\text{W}
  2. B. 125W125\,\text{W}
  3. C. 5W5\,\text{W}
  4. D. 25W25\,\text{W}

Câu 11. Khi kiểm tra mạch, vôn kế phải được

  1. A. Mắc nối tiếp với đoạn mạch cần đo.
  2. B. Chỉ dùng khi đã ngắt nguồn và tách linh kiện khỏi mạch.
  3. C. mắc vào hai cực nguồn trước khi đóng mạch.
  4. D. Mắc song song với đoạn mạch cần đo.

Câu 12. Một âm có tần số 11400 Hz11400\ \text{Hz}. Âm đó thuộc loại nào?

  1. A. Hạ âm.
  2. B. Siêu âm.
  3. C. Âm nghe được.
  4. D. Không phải sóng âm.

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (2,00 điểm)

2 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 13. Đặt hiệu điện thế 12 V12\ \text{V} vào một vật dẫn thì dòng điện qua nó là 3,4 A3{,}4\ \text{A}; một điện trở khác có giá trị 17 Ω17\ \Omega.

  • a) Điện trở được tính bằng R=UIR = UI.
  • b) Đơn vị của điện trở là ôm.
  • c) Trên đường đặc trưng vôn – ampe, đường dốc hơn ứng với vật dẫn có điện trở nhỏ hơn.
  • d) Đường đặc trưng của bóng đèn dây tóc vẫn là đường thẳng như của kim loại ở nhiệt độ không đổi.

Câu 14. Đặt điện tích thử 6 μC6\ \mu\text{C} tại một điểm thì nó chịu lực điện 37 mN37\ \text{mN}; tại một điểm khác cường độ điện trường là 4800 V/m4800\ \text{V/m}.

  • a) Đơn vị của cường độ điện trường là V/m\text{V/m}.
  • b) Điện trường là môi trường vật chất bao quanh điện tích, truyền tương tác điện.
  • c) Cường độ điện trường tại điểm đầu bằng 6 V/m6\ \text{V/m}.
  • d) Công thức liên hệ là F=qE\vec F = q\vec E.

Còn 7 câu nữa của đề số 4 (2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 5 / 10


(Đề thi có 3 trang)

THI THỬ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG

MÔN: VẬT LÍ — LỚP 11

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 21 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 7999

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,00 điểm)

12 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Một hạt mang điện chuyển động trong điện trường đều, bỏ qua trọng lực. Chuyển động của hạt là

  1. A. chuyển động thẳng đều, vì điện trường đều.
  2. B. chuyển động không có quy luật.
  3. C. chuyển động tròn đều.
  4. D. chuyển động biến đổi đều, vì lực điện không đổi.

Câu 2. Trong phương trình x=Acos(ωt+φ)x = A\cos(\omega t + \varphi), đại lượng φ\varphi được gọi là

  1. A. pha ban đầu của dao động.
  2. B. chu kì của dao động.
  3. C. biên độ của dao động.
  4. D. tần số góc của dao động.

Câu 3. Vật 500 g500\ \text{g} dao động điều hoà với tần số góc 5 rad/s5\ \text{rad/s} và biên độ 6 cm6\ \text{cm}. Cơ năng dao động bằng

  1. A. 375mJ375\,\text{mJ}
  2. B. 45mJ45\,\text{mJ}
  3. C. 4,5mJ4{,}5\,\text{mJ}
  4. D. 22,5mJ22{,}5\,\text{mJ}

Câu 4. Trong một chu kì dao động điều hoà, động năng và thế năng

  1. A. đổi chỗ cho nhau hai lần, còn tổng của chúng không đổi.
  2. B. đổi chỗ cho nhau đúng một lần.
  3. C. cùng tăng rồi cùng giảm, tổng của chúng biến thiên tuần hoàn.
  4. D. giữ nguyên giá trị nếu bỏ qua ma sát.

Câu 5. Dao động tắt dần là dao động có

  1. A. chu kì giảm dần theo thời gian.
  2. B. biên độ giảm dần theo thời gian.
  3. C. tần số tăng dần theo thời gian.
  4. D. biên độ tăng dần theo thời gian.

Câu 6. Một hành tinh có khối lượng 7,41024 kg7{,}4 \cdot 10^{24}\ \text{kg} và bán kính 5,2106 m5{,}2 \cdot 10^6\ \text{m}; chọn mốc thế năng ở vô cực và lấy G=6,671011 Nm2/kg2G = 6{,}67 \cdot 10^{-11}\ \text{N}\cdot\text{m}^2/\text{kg}^2. Độ lớn thế hấp dẫn ở mặt hành tinh, tính theo đơn vị 107 J/kg10^7\ \text{J/kg}, bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 9,499{,}49
  2. B. 4,754{,}75
  3. C. 75,9475{,}94
  4. D. 1,831{,}83

Câu 7. Đặt hiệu điện thế 11 V11\ \text{V} vào một vật dẫn thì dòng điện qua nó là 3,2 A3{,}2\ \text{A}. Điện trở của vật dẫn bằng (làm tròn đến hàng phần mười).

  1. A. 11Ω11\,\text{Ω}
  2. B. 3,4Ω3{,}4\,\text{Ω}
  3. C. 35,2Ω35{,}2\,\text{Ω}
  4. D. 0,3Ω0{,}3\,\text{Ω}

Câu 8. Ghép hai điện trở song song thì điện trở tương đương

  1. A. bằng trung bình cộng hai điện trở.
  2. B. nhỏ hơn điện trở nhỏ nhất trong hai điện trở.
  3. C. lớn hơn điện trở lớn nhất trong hai điện trở.
  4. D. bằng tổng hai điện trở.

Câu 9. Hai sóng ngược pha có biên độ 11 cm11\ \text{cm}12 cm12\ \text{cm} gặp nhau. Biên độ dao động tổng hợp bằng

  1. A. 11cm11\,\text{cm}
  2. B. 0cm0\,\text{cm}
  3. C. 1cm1\,\text{cm}
  4. D. 23cm23\,\text{cm}

Câu 10. Biến điệu biên độ là cách biến điệu trong đó

  1. A. cả biên độ lẫn tần số sóng mang đều giữ nguyên.
  2. B. biên độ tín hiệu âm tần biến thiên theo sóng mang.
  3. C. biên độ sóng mang biến thiên theo tín hiệu âm tần, còn tần số giữ nguyên.
  4. D. tần số sóng mang biến thiên theo tín hiệu âm tần, còn biên độ giữ nguyên.

Câu 11. Trong dao động điều hoà, vật có tốc độ lớn nhất ở đâu?

  1. A. Ở hai vị trí biên.
  2. B. Ở mọi vị trí, vì tốc độ không đổi.
  3. C. Ở vị trí có li độ bằng nửa biên độ.
  4. D. Ở vị trí cân bằng.

Câu 12. Nguồn 8 V8\ \text{V} có điện trở trong 2,8 Ω2{,}8\ \Omega mắc với điện trở ngoài 34 Ω34\ \Omega. Cường độ dòng điện trong mạch bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 0,26A0{,}26\,\text{A}
  2. B. 2,86A2{,}86\,\text{A}
  3. C. 0,22A0{,}22\,\text{A}
  4. D. 0,24A0{,}24\,\text{A}

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (2,00 điểm)

2 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 13. Nguồn điện có suất điện động 11,5 V11{,}5\ \text{V}, điện trở trong 1 Ω1\ \Omega, đang cho dòng 3,6 A3{,}6\ \text{A}.

  • a) Suất điện động được tính bằng ξ=Aq\xi = Aq.
  • b) Phần hiệu điện thế sụt trên điện trở trong bằng 3,6 V3{,}6\ \text{V}.
  • c) Suất điện động của nguồn giảm dần khi dòng điện tăng.
  • d) Dòng điện qua nguồn càng lớn thì hiệu điện thế ở hai cực càng nhỏ.

Câu 14. Xét cách nhiễm điện do tiếp xúc và một vật thừa 2020 electron.

  • a) Trong cách này, điện tích được san sẻ giữa hai vật khi chúng chạm nhau.
  • b) Độ lớn điện tích của vật bằng 321019 C32 \cdot 10^{-19}\ \text{C}.
  • c) Điện tích của một vật luôn là bội nguyên của điện tích nguyên tố.
  • d) Lực điện giữa hai điện tích luôn là lực hút như lực hấp dẫn.

PHẦN III. TRẢ LỜI NGẮN (2,00 điểm)

4 câu. Thí sinh viết đáp án vào các ô bên cạnh.

Câu 15. Cho bốn cặp “chất — hạt tải điện” sau: (1) dung dịch điện phân — ion dương và ion âm. (2) kim loại — electron, ion dương và ion âm. (3) chất khí bị ion hoá — electron và lỗ trống. (4) chất bán dẫn tinh khiết — electron tự do. Có bao nhiêu cặp ghép đúng?

Câu 16. Cho năm phát biểu về sóng cơ: (1) Tốc độ truyền sóng do tần số của nguồn quyết định. (2) Phần tử môi trường chỉ dao động tại chỗ, không đi theo sóng. (3) Sóng cơ mang các phần tử môi trường đi theo hướng truyền sóng. (4) Sóng cơ không truyền được trong chân không. (5) Tốc độ truyền sóng phụ thuộc bản chất môi trường, không phụ thuộc nguồn sóng. Có bao nhiêu phát biểu đúng?

Còn 5 câu nữa của đề số 5 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 6 / 10


(Đề thi có 3 trang)

THI THỬ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG

MÔN: VẬT LÍ — LỚP 11

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 21 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 8000

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,00 điểm)

12 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Một hành tinh có khối lượng 41024 kg4 \cdot 10^{24}\ \text{kg} và bán kính 7,5106 m7{,}5 \cdot 10^6\ \text{m}. Lấy G=6,671011 Nm2/kg2G = 6{,}67 \cdot 10^{-11}\ \text{N}\cdot\text{m}^2/\text{kg}^2. Một vệ tinh chuyển động tròn đều quanh hành tinh ở độ cao bằng 44 lần bán kính hành tinh. Tốc độ của vệ tinh bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 2,98km/s2{,}98\,\text{km/s}
  2. B. 2,67km/s2{,}67\,\text{km/s}
  3. C. 0km/s0\,\text{km/s}
  4. D. 7,11km/s7{,}11\,\text{km/s}

Câu 2. Định luật Coulomb được viết là

  1. A. F=kq1q2εrF = k\dfrac{\left|q_1 q_2\right|}{\varepsilon r}
  2. B. F=kq1q2εr2F = k\dfrac{\left|q_1 q_2\right|}{\varepsilon r^2}
  3. C. F=kεq1q2r2F = k\dfrac{\varepsilon\left|q_1 q_2\right|}{r^2}
  4. D. F=kr2q1q2F = k\dfrac{r^2}{\left|q_1 q_2\right|}

Câu 3. Một bản tin gồm 2727 ký hiệu, mỗi ký hiệu mã hoá bằng 99 bit, được truyền trên đường có tốc độ 143 kbit/s143\ \text{kbit/s}. Thời gian truyền bản tin bằng (làm tròn đến hàng phần mười).

  1. A. 34749ms34749\,\text{ms}
  2. B. 0,2ms0{,}2\,\text{ms}
  3. C. 1699,3ms1699{,}3\,\text{ms}
  4. D. 1,7ms1{,}7\,\text{ms}

Câu 4. Nguyên lí chồng chất sóng phát biểu rằng, tại điểm hai sóng gặp nhau,

  1. A. li độ tổng bằng tổng đại số li độ do từng sóng gây ra.
  2. B. sóng có biên độ lớn hơn sẽ lấn át sóng kia.
  3. C. hai sóng triệt tiêu nhau và cùng biến mất.
  4. D. biên độ tổng luôn bằng tổng hai biên độ thành phần.

Câu 5. Một sóng có tần số 4 Hz4\ \text{Hz} truyền với tốc độ 8 m/s8\ \text{m/s}. Bước sóng bằng

  1. A. 0,5m0{,}5\,\text{m}
  2. B. 2m2\,\text{m}
  3. C. 8m8\,\text{m}
  4. D. 32m32\,\text{m}

Câu 6. Định luật Ohm cho vật dẫn phát biểu rằng cường độ dòng điện qua vật dẫn

  1. A. tỉ lệ thuận với hiệu điện thế đặt vào và tỉ lệ nghịch với điện trở của vật dẫn.
  2. B. tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế và tỉ lệ thuận với điện trở.
  3. C. không phụ thuộc hiệu điện thế đặt vào.
  4. D. tỉ lệ thuận với tích của hiệu điện thế và điện trở.

Câu 7. Độ lệch pha của gia tốc so với vận tốc bằng bao nhiêu?

  1. A. π4\dfrac{\pi}{4}
  2. B. π\pi
  3. C. π2\dfrac{\pi}{2}
  4. D. 00

Câu 8. Trong bài thực hành đo tần số âm, máy phát âm tần có vai trò gì?

  1. A. Hiển thị tín hiệu điện theo thời gian để đọc chu kì.
  2. B. Phát âm từ tín hiệu điện của máy phát.
  3. C. Biến dao động âm thành tín hiệu điện.
  4. D. Phát ra âm có tần số biết trước để đối chiếu.

Câu 9. Trên dây có sóng dừng với bước sóng 28 cm28\ \text{cm}. Khoảng cách giữa hai nút liên tiếp bằng

  1. A. 28cm28\,\text{cm}
  2. B. 56cm56\,\text{cm}
  3. C. 14cm14\,\text{cm}
  4. D. 7cm7\,\text{cm}

Câu 10. Trong quy trình làm một mạch điện tử đơn giản, bước ngay sau “chọn linh kiện” là

  1. A. Chọn linh kiện.
  2. B. Nêu yêu cầu của mạch.
  3. C. Vẽ sơ đồ nguyên lí.
  4. D. Lắp mạch trên bo cắm.

Câu 11. Với mốc thế năng ở vô cực, thế hấp dẫn tại điểm cách tâm thiên thể khối lượng MM một khoảng rr bằng

  1. A. φ=+GMr\varphi = +\dfrac{GM}{r}
  2. B. φ=GMmr\varphi = -\dfrac{GMm}{r}
  3. C. φ=GMr2\varphi = -\dfrac{GM}{r^2}
  4. D. φ=GMr\varphi = -\dfrac{GM}{r}

Câu 12. Độ lớn lực hấp dẫn giữa hai chất điểm được tính bằng

  1. A. F=Gm1m2r2F = G\dfrac{m_1 m_2}{r^2}
  2. B. F=Gm1m2rF = G\dfrac{m_1 m_2}{r}
  3. C. F=Gm1+m2r2F = G\dfrac{m_1 + m_2}{r^2}
  4. D. F=Gm1m2r2F = G m_1 m_2 r^2

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (2,00 điểm)

2 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 13. Tụ điện có điện dung 5 μF5\ \mu\text{F} được mắc vào hiệu điện thế 10 V10\ \text{V}; ở một lần khác tụ tích điện tích 28 μC28\ \mu\text{C}.

  • a) Đơn vị của điện dung là fara.
  • b) Trong thực tế, điện dung thường được ghi theo fara, vì fara là đơn vị nhỏ.
  • c) Điện dung của tụ không phụ thuộc hiệu điện thế đặt vào.
  • d) Điện dung do điện tích đang tích quyết định.

Câu 14. Hai bản kim loại phẳng song song cách nhau 20 cm20\ \text{cm}, hiệu điện thế giữa hai bản là 40 V40\ \text{V}; giữa hai bản đặt điện tích 15 nC15\ \text{nC}.

  • a) Điện trường giữa hai bản là điện trường đều.
  • b) Đường sức của điện trường đều là những đường cong hội tụ về một điểm.
  • c) Trong hệ thức E=UdE = \dfrac{U}{d}, đại lượng dd là khoảng cách giữa hai bản đo dọc đường sức.
  • d) Giữ nguyên hiệu điện thế mà tăng khoảng cách hai bản thì cường độ điện trường giảm.

PHẦN III. TRẢ LỜI NGẮN (2,00 điểm)

4 câu. Thí sinh viết đáp án vào các ô bên cạnh.

Câu 15. Cho bốn cặp “trường hợp — hình dạng đường sức” sau: (1) Điện trường của một điện tích điểm dương — các nửa đường thẳng đi ra từ điện tích, toả đều ra mọi phía. (2) Điện trường của hai điện tích điểm trái dấu đặt gần nhau — các nửa đường thẳng đi vào điện tích từ mọi phía. (3) Điện trường của một điện tích điểm âm — các đường thẳng song song, cách đều, đi từ bản dương sang bản âm. (4) Điện trường giữa hai bản kim loại phẳng song song tích điện trái dấu — các đường cong đi từ điện tích dương sang điện tích âm. Có bao nhiêu cặp ghép đúng?

Câu 16. Cho năm hiện tượng cộng hưởng sau: (1) hộp đàn ghi ta làm âm thanh to lên. (2) mạch chọn sóng của máy thu bắt đúng một đài. (3) đẩy võng đúng nhịp để võng lên ngày một cao. (4) cốc thuỷ tinh vỡ khi có âm thanh đúng tần số. (5) cầu rung mạnh khi đoàn người bước đều qua. Có bao nhiêu hiện tượng mà cộng hưởng là có lợi?

Còn 5 câu nữa của đề số 6 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 7 / 10


(Đề thi có 3 trang)

THI THỬ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG

MÔN: VẬT LÍ — LỚP 11

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 21 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 8001

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,00 điểm)

12 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Cường độ điện trường tại một điểm được định nghĩa là

  1. A. thương của lực điện tác dụng lên điện tích thử và độ lớn điện tích thử đó.
  2. B. lực điện tác dụng lên điện tích thử đặt tại điểm đó.
  3. C. công của lực điện khi dịch chuyển điện tích thử.
  4. D. tích của lực điện và điện tích thử.

Câu 2. Một nguồn điểm phát sóng đều ra mọi phía với công suất 64 W64\ \text{W}. Cường độ sóng tại điểm cách nguồn 550 m550\ \text{m} bằng (làm tròn đến hàng phần mười).

  1. A. 8,4µW/m28{,}4\,\text{µW/m}^{2}
  2. B. 16,8µW/m216{,}8\,\text{µW/m}^{2}
  3. C. 9259,9µW/m29259{,}9\,\text{µW/m}^{2}
  4. D. 67,3µW/m267{,}3\,\text{µW/m}^{2}

Câu 3. Cảm biến nào hoạt động theo nguyên tắc: điện trở giảm khi nhiệt độ tăng?

  1. A. Nhiệt điện trở NTC.
  2. B. Cặp nhiệt điện.
  3. C. Cảm biến Hall.
  4. D. Cảm biến điện dung đo độ ẩm.

Câu 4. Định luật Ohm cho toàn mạch được viết là

  1. A. I=ξRI = \dfrac{\xi}{R}
  2. B. I=ξ(R+r)I = \xi(R + r)
  3. C. I=ξR+rI = \dfrac{\xi}{R + r}
  4. D. I=ξrI = \dfrac{\xi}{r}

Câu 5. Suất điện động của một nguồn điện được xác định bằng

  1. A. hiệu điện thế giữa hai cực khi mạch đang có dòng.
  2. B. tích của công lực lạ và điện tích dịch chuyển.
  3. C. công của lực điện trường trong mạch ngoài.
  4. D. công của lực lạ chia cho độ lớn điện tích được dịch chuyển bên trong nguồn.

Câu 6. Đặt hiệu điện thế 22 V22\ \text{V} vào một vật dẫn thì dòng điện qua nó là 2,5 A2{,}5\ \text{A}. Điện trở của vật dẫn bằng

  1. A. 22Ω22\,\text{Ω}
  2. B. 55Ω55\,\text{Ω}
  3. C. 0,1Ω0{,}1\,\text{Ω}
  4. D. 8,8Ω8{,}8\,\text{Ω}

Câu 7. Trong dao động điều hoà, vật có tốc độ lớn nhất ở đâu?

  1. A. Ở vị trí cân bằng.
  2. B. Ở mọi vị trí, vì tốc độ không đổi.
  3. C. Ở hai vị trí biên.
  4. D. Ở vị trí có li độ bằng nửa biên độ.

Câu 8. Pin có suất điện động 11,5 V11{,}5\ \text{V} và điện trở trong 4 Ω4\ \Omega. Khi dòng qua pin là 0,6 A0{,}6\ \text{A}, vôn kế mắc vào hai cực pin chỉ

  1. A. 2,4V2{,}4\,\text{V}
  2. B. 11,5V11{,}5\,\text{V}
  3. C. 9,1V9{,}1\,\text{V}
  4. D. 13,9V13{,}9\,\text{V}

Câu 9. Sóng dừng hình thành do

  1. A. hai sóng có tần số khác nhau gặp nhau.
  2. B. sự giao thoa giữa sóng tới và sóng phản xạ trên cùng một phương.
  3. C. sóng bị tắt dần khi truyền trong môi trường có ma sát.
  4. D. sóng truyền theo hai phương vuông góc nhau.

Câu 10. Công suất tiêu thụ của một đoạn mạch được tính bằng

  1. A. P=IU\mathcal{P} = \dfrac{I}{U}
  2. B. P=UI\mathcal{P} = \dfrac{U}{I}
  3. C. P=UI\mathcal{P} = UI
  4. D. P=UIt\mathcal{P} = UIt

Câu 11. Cường độ dòng điện được xác định bằng

  1. A. số electron có trong dây dẫn.
  2. B. điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của vật dẫn trong một đơn vị thời gian.
  3. C. tổng điện lượng chuyển qua trong suốt quá trình.
  4. D. tốc độ chuyển động của các electron trong dây dẫn.

Câu 12. Hai vị trí cộng hưởng liên tiếp của cột khí là 14 cm14\ \text{cm}50 cm50\ \text{cm}. Bước sóng của âm bằng

  1. A. 18cm18\,\text{cm}
  2. B. 64cm64\,\text{cm}
  3. C. 36cm36\,\text{cm}
  4. D. 72cm72\,\text{cm}

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (2,00 điểm)

2 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 13. Điện thế tại M là 35 V35\ \text{V}, tại N là 25 V25\ \text{V}; một điện tích 15 μC15\ \mu\text{C} dịch chuyển từ M tới N.

  • a) UMN=10 VU_{MN} = 10\ \text{V}.
  • b) Công của lực điện bằng 150 mJ150\ \text{mJ}.
  • c) Hiệu điện thế giữa hai điểm không phụ thuộc mốc điện thế.
  • d) Vôn kế đo trực tiếp điện thế tuyệt đối tại một điểm.

Câu 14. Một vật dao động điều hoà với biên độ 11 cm11\ \text{cm} và chu kì 0,7 s0{,}7\ \text{s}.

  • a) Biên độ dao động đổi dấu theo thời gian.
  • b) Tần số dao động bằng 1,43 Hz1{,}43\ \text{Hz}.
  • c) Tần số góc bằng 8,98 rad/s8{,}98\ \text{rad/s}.
  • d) Khoảng cách giữa hai vị trí biên bằng 11 cm11\ \text{cm}.

PHẦN III. TRẢ LỜI NGẮN (2,00 điểm)

4 câu. Thí sinh viết đáp án vào các ô bên cạnh.

Câu 15. Một mạch khuếch đại đảo dùng khuếch đại thuật toán có R1=9 kΩR_1 = 9\ \text{k}\OmegaR2=11 kΩR_2 = 11\ \text{k}\Omega, nuôi bằng nguồn ±14 V\pm14\ \text{V}. Tính độ lớn hệ số khuếch đại của mạch (làm tròn đến hàng phần trăm).

Câu 16. Cho năm phát biểu về đường sức điện: (1) Tại mỗi điểm chỉ vẽ được một đường sức đi qua. (2) Đường sức điện đi ra từ điện tích âm. (3) Đường sức điện đi ra từ điện tích dương và đi vào điện tích âm. (4) Điện trường đều có các đường sức song song và cách đều nhau. (5) Đường sức điện chính là quỹ đạo chuyển động của điện tích. Có bao nhiêu phát biểu đúng?

Còn 5 câu nữa của đề số 7 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 8 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG

MÔN: VẬT LÍ — LỚP 11

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 21 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 8002

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,00 điểm)

12 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Trong hệ thống thu phát sóng vô tuyến, “mạch tách sóng” có chức năng

  1. A. Tạo ra sóng mang có tần số cao.
  2. B. Chọn lấy sóng cần thu nhờ hiện tượng cộng hưởng.
  3. C. Tách dao động âm tần ra khỏi sóng mang.
  4. D. Biến dao động điện âm tần thành dao động âm.

Câu 2. Sóng dừng hình thành do

  1. A. sự giao thoa giữa sóng tới và sóng phản xạ trên cùng một phương.
  2. B. sóng bị tắt dần khi truyền trong môi trường có ma sát.
  3. C. sóng truyền theo hai phương vuông góc nhau.
  4. D. hai sóng có tần số khác nhau gặp nhau.

Câu 3. Trong dao động điều hoà, vật có tốc độ lớn nhất ở đâu?

  1. A. Ở vị trí có li độ bằng nửa biên độ.
  2. B. Ở hai vị trí biên.
  3. C. Ở vị trí cân bằng.
  4. D. Ở mọi vị trí, vì tốc độ không đổi.

Câu 4. Đặc trưng sinh lí “độ cao của âm” gắn với đặc trưng vật lí nào?

  1. A. Tốc độ truyền âm.
  2. B. Tần số.
  3. C. Mức cường độ âm.
  4. D. Đồ thị dao động âm, tức thành phần các hoạ âm.

Câu 5. Điện lượng 21 C21\ \text{C} chuyển qua tiết diện thẳng trong 72 s72\ \text{s}. Cường độ dòng điện bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 1512A1512\,\text{A}
  2. B. 3,43A3{,}43\,\text{A}
  3. C. 21A21\,\text{A}
  4. D. 0,29A0{,}29\,\text{A}

Câu 6. Một sóng có tần số 31 Hz31\ \text{Hz} truyền với tốc độ 23 m/s23\ \text{m/s}. Bước sóng bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 23m23\,\text{m}
  2. B. 713m713\,\text{m}
  3. C. 1,35m1{,}35\,\text{m}
  4. D. 0,74m0{,}74\,\text{m}

Câu 7. Nguồn có suất điện động 7,9 V7{,}9\ \text{V}; khi mắc thành mạch kín, hiệu điện thế mạch ngoài đo được 4,9 V4{,}9\ \text{V}. Hiệu suất của nguồn bằng (làm tròn đến hàng phần mười).

  1. A. 300%300\,\text{\%}
  2. B. 62%62\,\text{\%}
  3. C. 161,2%161{,}2\,\text{\%}
  4. D. 38%38\,\text{\%}

Câu 8. Hai nguồn sóng được gọi là hai nguồn kết hợp khi chúng

  1. A. đặt cách nhau một số nguyên lần bước sóng.
  2. B. dao động cùng biên độ.
  3. C. dao động với hai tần số khác nhau nhưng cùng biên độ.
  4. D. dao động cùng tần số và có độ lệch pha không đổi theo thời gian.

Câu 9. Trong một chu kì dao động điều hoà, động năng và thế năng

  1. A. đổi chỗ cho nhau hai lần, còn tổng của chúng không đổi.
  2. B. giữ nguyên giá trị nếu bỏ qua ma sát.
  3. C. đổi chỗ cho nhau đúng một lần.
  4. D. cùng tăng rồi cùng giảm, tổng của chúng biến thiên tuần hoàn.

Câu 10. Điện trở của một đoạn dây dẫn đồng chất tiết diện đều được tính bằng

  1. A. R=ρlSR = \rho\dfrac{l}{S}
  2. B. R=lρSR = \dfrac{l}{\rho S}
  3. C. R=ρSlR = \rho\dfrac{S}{l}
  4. D. R=ρlSR = \rho l S

Câu 11. Cơ năng của một vật dao động điều hoà

  1. A. tỉ lệ thuận với biên độ.
  2. B. bằng không khi vật ở vị trí cân bằng.
  3. C. không đổi theo thời gian và tỉ lệ với bình phương biên độ.
  4. D. biến thiên tuần hoàn theo thời gian.

Câu 12. Điện trường đều là điện trường mà tại mọi điểm

  1. A. cường độ điện trường bằng không.
  2. B. vectơ cường độ điện trường có cùng độ lớn và cùng hướng.
  3. C. vectơ cường độ điện trường có cùng độ lớn nhưng hướng khác nhau.
  4. D. điện tích thử chịu lực như nhau bất kể độ lớn điện tích.

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (2,00 điểm)

2 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 13. Một vật dao động điều hoà theo phương trình x=2cos(16t)x = 2\cos(16t), trong đó xx tính bằng xentimét và tt tính bằng giây.

  • a) Biên độ dao động bằng 16 cm16\ \text{cm}.
  • b) Tần số góc của dao động bằng 16 rad/s16\ \text{rad/s}.
  • c) Trên đồ thị li độ theo thời gian, khoảng cách giữa hai đỉnh liên tiếp bằng nửa chu kì.
  • d) Li độ lớn nhất của vật bằng 4 cm4\ \text{cm}.

Câu 14. Tại một điểm, sóng thứ nhất gây li độ 4 cm4\ \text{cm} và sóng thứ hai gây li độ 1 cm-1\ \text{cm}; hai sóng ấy có biên độ 9 cm9\ \text{cm}2 cm2\ \text{cm}.

  • a) Sau khi đi qua nhau, hai sóng tiếp tục truyền như chưa hề gặp.
  • b) Hai sóng ngược pha chỉ triệt tiêu hoàn toàn khi cùng biên độ.
  • c) Biên độ tổng hợp của hai sóng luôn bằng tổng hai biên độ thành phần.
  • d) Chồng chất sóng làm hai sóng mất hẳn năng lượng.

PHẦN III. TRẢ LỜI NGẮN (2,00 điểm)

4 câu. Thí sinh viết đáp án vào các ô bên cạnh.

Câu 15. Hai điện trở R1=10 kΩR_1 = 10\ \text{k}\OmegaR2=78 kΩR_2 = 78\ \text{k}\Omega được mắc thành mạch khuếch đại không đảo. Tính hệ số khuếch đại của mạch.

Câu 16. Cho năm phát biểu về sóng cơ: (1) Sóng cơ không truyền được trong chân không. (2) Tốc độ truyền sóng phụ thuộc bản chất môi trường, không phụ thuộc nguồn sóng. (3) Sóng cơ truyền vật chất chứ không truyền năng lượng. (4) Sóng cơ truyền được trong chân không. (5) Nguồn sóng là vật dao động làm các phần tử môi trường quanh nó dao động theo. Có bao nhiêu phát biểu đúng?

Câu 17. Cho năm phát biểu về đường sức điện: (1) Nơi đường sức thưa thì điện trường mạnh. (2) Nơi đường sức dày thì điện trường mạnh. (3) Tại mỗi điểm chỉ vẽ được một đường sức đi qua. (4) Điện trường đều có các đường sức song song và cách đều nhau. (5) Đường sức điện đi ra từ điện tích dương và đi vào điện tích âm. Có bao nhiêu phát biểu đúng?

Câu 18. Hai vị trí cộng hưởng liên tiếp là 39 cm39\ \text{cm}74 cm74\ \text{cm}. Tính bước sóng của âm.

PHẦN IV. TỰ LUẬN (3,00 điểm)

3 câu. Thí sinh trình bày lời giải.

Câu 19. Một điện trở 190 Ω190\ \Omega có dòng 24 mA24\ \text{mA} chạy qua. Tính công suất toả trên điện trở, theo milioát (làm tròn đến hàng đơn vị).

Câu 20. Cho năm hiện tượng cộng hưởng sau: (1) đẩy võng đúng nhịp để võng lên ngày một cao. (2) máy móc rung dữ dội ở một tốc độ động cơ nhất định. (3) hộp đàn ghi ta làm âm thanh to lên. (4) cầu rung mạnh khi đoàn người bước đều qua. (5) cốc thuỷ tinh vỡ khi có âm thanh đúng tần số. Có bao nhiêu hiện tượng mà cộng hưởng là có lợi?

Còn 1 câu nữa của đề số 8 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 9 / 10


(Đề thi có 3 trang)

THI THỬ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG

MÔN: VẬT LÍ — LỚP 11

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 21 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 8003

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,00 điểm)

12 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Một hạt mang điện chuyển động trong điện trường đều, bỏ qua trọng lực. Chuyển động của hạt là

  1. A. chuyển động không có quy luật.
  2. B. chuyển động thẳng đều, vì điện trường đều.
  3. C. chuyển động tròn đều.
  4. D. chuyển động biến đổi đều, vì lực điện không đổi.

Câu 2. Vật dao động điều hoà với biên độ 18 cm18\ \text{cm} và tần số góc 2 rad/s2\ \text{rad/s}. Tốc độ cực đại của vật bằng (làm tròn đến hàng phần mười).

  1. A. 0,7m/s0{,}7\,\text{m/s}
  2. B. 36m/s36\,\text{m/s}
  3. C. 0,4m/s0{,}4\,\text{m/s}
  4. D. 0,1m/s0{,}1\,\text{m/s}

Câu 3. Định luật Coulomb được viết là

  1. A. F=kq1q2εrF = k\dfrac{\left|q_1 q_2\right|}{\varepsilon r}
  2. B. F=kq1q2εr2F = k\dfrac{\left|q_1 q_2\right|}{\varepsilon r^2}
  3. C. F=kr2q1q2F = k\dfrac{r^2}{\left|q_1 q_2\right|}
  4. D. F=kεq1q2r2F = k\dfrac{\varepsilon\left|q_1 q_2\right|}{r^2}

Câu 4. Biện pháp nào sau đây hạn chế được sự suy giảm tín hiệu trên đường truyền?

  1. A. Chuyển tín hiệu số về tín hiệu tương tự trước khi truyền đi xa.
  2. B. Số hoá tín hiệu để mỗi trạm khôi phục lại đúng nguyên bản.
  3. C. Kéo dài thêm đường truyền để tín hiệu đi được xa hơn.
  4. D. Bỏ bớt các trạm lặp trên tuyến truyền.

Câu 5. Khi kiểm tra mạch, ampe kế phải được

  1. A. mắc vào hai cực nguồn trước khi đóng mạch.
  2. B. Chỉ dùng khi đã ngắt nguồn và tách linh kiện khỏi mạch.
  3. C. Mắc nối tiếp với đoạn mạch cần đo.
  4. D. Mắc song song với đoạn mạch cần đo.

Câu 6. Công suất tiêu thụ của một đoạn mạch được tính bằng

  1. A. P=UI\mathcal{P} = UI
  2. B. P=UI\mathcal{P} = \dfrac{U}{I}
  3. C. P=IU\mathcal{P} = \dfrac{I}{U}
  4. D. P=UIt\mathcal{P} = UIt

Câu 7. Hai lần đo cho: I1=0,9 AI_1 = 0{,}9\ \text{A}, U1=5,2 VU_1 = 5{,}2\ \text{V}I2=1,2 AI_2 = 1{,}2\ \text{A}, U2=4,3 VU_2 = 4{,}3\ \text{V}. Suất điện động của pin bằng

  1. A. 7,9V7{,}9\,\text{V}
  2. B. 4,8V4{,}8\,\text{V}
  3. C. 5,2V5{,}2\,\text{V}
  4. D. 2,5V2{,}5\,\text{V}

Câu 8. Nguồn có suất điện động 10,5 V10{,}5\ \text{V}; khi mắc thành mạch kín, hiệu điện thế mạch ngoài đo được 6,3 V6{,}3\ \text{V}. Hiệu suất của nguồn bằng

  1. A. 166,7%166{,}7\,\text{\%}
  2. B. 40%40\,\text{\%}
  3. C. 420%420\,\text{\%}
  4. D. 60%60\,\text{\%}

Câu 9. Định luật Ohm cho vật dẫn phát biểu rằng cường độ dòng điện qua vật dẫn

  1. A. không phụ thuộc hiệu điện thế đặt vào.
  2. B. tỉ lệ thuận với tích của hiệu điện thế và điện trở.
  3. C. tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế và tỉ lệ thuận với điện trở.
  4. D. tỉ lệ thuận với hiệu điện thế đặt vào và tỉ lệ nghịch với điện trở của vật dẫn.

Câu 10. Dòng điện cường độ 1,7 A1{,}7\ \text{A} chạy qua một dây dẫn trong 9 s9\ \text{s}. Điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng bằng (làm tròn đến hàng phần mười).

  1. A. 0,2C0{,}2\,\text{C}
  2. B. 15,3C15{,}3\,\text{C}
  3. C. 1,7C1{,}7\,\text{C}
  4. D. 5,3C5{,}3\,\text{C}

Câu 11. Với mốc thế năng ở vô cực, thế hấp dẫn tại điểm cách tâm thiên thể khối lượng MM một khoảng rr bằng

  1. A. φ=GMr\varphi = -\dfrac{GM}{r}
  2. B. φ=GMr2\varphi = -\dfrac{GM}{r^2}
  3. C. φ=GMmr\varphi = -\dfrac{GMm}{r}
  4. D. φ=+GMr\varphi = +\dfrac{GM}{r}

Câu 12. Khi sóng truyền qua một môi trường, đại lượng nào được truyền đi?

  1. A. Vật chất, còn năng lượng thì không.
  2. B. Cả năng lượng lẫn vật chất.
  3. C. Năng lượng, còn vật chất thì không được truyền đi.
  4. D. Không truyền đi gì cả, chỉ có hình dạng sóng chạy.

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (2,00 điểm)

2 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 13. Hai bản kim loại phẳng song song cách nhau 12 cm12\ \text{cm}, hiệu điện thế giữa hai bản là 340 V340\ \text{V}; giữa hai bản đặt điện tích 6 nC6\ \text{nC}.

  • a) Điện trường giữa hai bản là điện trường không đều.
  • b) Lực điện tác dụng lên điện tích bằng 17000 μN17000\ \mu\text{N}.
  • c) Trong hệ thức E=UdE = \dfrac{U}{d}, đại lượng dd là khoảng cách giữa hai bản đo dọc đường sức.
  • d) Giữ nguyên hiệu điện thế mà tăng khoảng cách hai bản thì cường độ điện trường giảm.

Câu 14. Đặt hiệu điện thế 14 V14\ \text{V} vào một vật dẫn thì dòng điện qua nó là 3,3 A3{,}3\ \text{A}; một điện trở khác có giá trị 79 Ω79\ \Omega.

  • a) Điện trở được tính bằng R=UIR = \dfrac{U}{I}.
  • b) Điện trở của vật dẫn thứ nhất bằng 4,2 Ω4{,}2\ \Omega.
  • c) Đường đặc trưng vôn – ampe của vật dẫn kim loại ở nhiệt độ không đổi là đường thẳng qua gốc toạ độ.
  • d) Điôt bán dẫn có đường đặc trưng đối xứng qua gốc toạ độ.

PHẦN III. TRẢ LỜI NGẮN (2,00 điểm)

4 câu. Thí sinh viết đáp án vào các ô bên cạnh.

Câu 15. Một mạch khuếch đại đảo dùng khuếch đại thuật toán có R1=2 kΩR_1 = 2\ \text{k}\OmegaR2=16 kΩR_2 = 16\ \text{k}\Omega, nuôi bằng nguồn ±11 V\pm11\ \text{V}. Tính độ lớn hệ số khuếch đại của mạch.

Câu 16. Sóng tần số 27 Hz27\ \text{Hz} sang môi trường có tốc độ truyền 32 m/s32\ \text{m/s}. Tính bước sóng trong môi trường ấy (làm tròn đến hàng phần trăm).

Câu 17. Cho năm phát biểu về dòng điện: (1) Đèn sáng gần như tức thì vì tín hiệu điện lan rất nhanh, không phải vì electron chạy nhanh. (2) Chiều dòng điện quy ước là chiều chuyển động của hạt mang điện dương. (3) Electron trong dây dẫn chuyển động với tốc độ gần bằng tốc độ ánh sáng. (4) Các hạt mang điện trong dây dẫn chuyển động hỗn loạn không có hướng. (5) Chiều dòng điện quy ước là chiều chuyển động của electron. Có bao nhiêu phát biểu đúng?

Câu 18. Cho năm phát biểu về sóng cơ: (1) Sóng cơ truyền được trong chân không. (2) Phần tử môi trường chỉ dao động tại chỗ, không đi theo sóng. (3) Sóng cơ truyền vật chất chứ không truyền năng lượng. (4) Nguồn sóng là vật dao động làm các phần tử môi trường quanh nó dao động theo. (5) Tốc độ truyền sóng do tần số của nguồn quyết định. Có bao nhiêu phát biểu đúng?

PHẦN IV. TỰ LUẬN (3,00 điểm)

3 câu. Thí sinh trình bày lời giải.

Câu 19. Một hành tinh có khối lượng 41024 kg4 \cdot 10^{24}\ \text{kg} và bán kính 5,4106 m5{,}4 \cdot 10^6\ \text{m}. Lấy G=6,671011 Nm2/kg2G = 6{,}67 \cdot 10^{-11}\ \text{N}\cdot\text{m}^2/\text{kg}^2. Tính cường độ trường hấp dẫn ở sát mặt hành tinh (làm tròn đến hàng phần trăm).

Câu 20. Cho bốn cặp “chất — hạt tải điện” sau: (1) chất điện môi — hầu như không có hạt tải tự do. (2) kim loại — ion dương và ion âm. (3) dung dịch điện phân — electron, ion dương và ion âm. (4) chất khí bị ion hoá — electron tự do. Có bao nhiêu cặp ghép đúng?

Câu 21. Cho năm chuyển động sau: (1) kim giây quay tròn đều quanh trục đồng hồ. (2) dao động tắt dần của con lắc trong không khí. (3) quả bóng nảy lên xuống trên sàn cứng. (4) chuyển động của chiếc xe chạy thẳng đều. (5) con lắc đơn dao động với biên độ góc nhỏ. Có bao nhiêu trường hợp là dao động điều hoà?

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 10 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG

MÔN: VẬT LÍ — LỚP 11

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 21 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 8004

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,00 điểm)

12 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Định luật Coulomb được viết là

  1. A. F=kεq1q2r2F = k\dfrac{\varepsilon\left|q_1 q_2\right|}{r^2}
  2. B. F=kr2q1q2F = k\dfrac{r^2}{\left|q_1 q_2\right|}
  3. C. F=kq1q2εr2F = k\dfrac{\left|q_1 q_2\right|}{\varepsilon r^2}
  4. D. F=kq1q2εrF = k\dfrac{\left|q_1 q_2\right|}{\varepsilon r}

Câu 2. Đặc điểm nào sau đây là của biến điệu AM?

  1. A. Dễ bị nhiễu vì nhiễu cộng thẳng vào biên độ.
  2. B. Chiếm dải tần rộng hơn.
  3. C. Ít bị nhiễu nên chất lượng âm thanh cao.
  4. D. Tần số sóng mang biến thiên theo tín hiệu âm tần.

Câu 3. Tín hiệu số là tín hiệu

  1. A. có tần số không đổi theo thời gian.
  2. B. biến thiên liên tục và nhận vô số giá trị theo thời gian.
  3. C. chỉ nhận một số hữu hạn giá trị, thường quy về hai mức 0011.
  4. D. chỉ truyền được trong dây dẫn kim loại.

Câu 4. Độ lệch pha của gia tốc so với vận tốc bằng bao nhiêu?

  1. A. π\pi
  2. B. π2\dfrac{\pi}{2}
  3. C. 00
  4. D. π4\dfrac{\pi}{4}

Câu 5. Cường độ điện trường tại một điểm được định nghĩa là

  1. A. công của lực điện khi dịch chuyển điện tích thử.
  2. B. thương của lực điện tác dụng lên điện tích thử và độ lớn điện tích thử đó.
  3. C. lực điện tác dụng lên điện tích thử đặt tại điểm đó.
  4. D. tích của lực điện và điện tích thử.

Câu 6. Biện pháp nào sau đây hạn chế được sự suy giảm tín hiệu trên đường truyền?

  1. A. Chuyển tín hiệu số về tín hiệu tương tự trước khi truyền đi xa.
  2. B. Kéo dài thêm đường truyền để tín hiệu đi được xa hơn.
  3. C. Giảm công suất phát để tín hiệu ít bị hấp thụ hơn.
  4. D. Dùng cáp quang có hệ số suy giảm rất nhỏ thay cho cáp đồng.

Câu 7. Trên màn dao động kí đếm được 44 chu kì trọn vẹn trong 141 ms141\ \text{ms}. Tần số của âm bằng (làm tròn đến hàng đơn vị).

  1. A. 0Hz0\,\text{Hz}
  2. B. 28Hz28\,\text{Hz}
  3. C. 35Hz35\,\text{Hz}
  4. D. 4Hz4\,\text{Hz}

Câu 8. Hiệu điện thế giữa hai điểm M và N trong điện trường là

  1. A. công của lực điện khi dịch chuyển điện tích từ M tới N.
  2. B. tích của công lực điện và điện tích dịch chuyển.
  3. C. tổng điện thế tại M và tại N.
  4. D. thương của công lực điện dịch chuyển điện tích từ M tới N và độ lớn điện tích đó.

Câu 9. Nếu biên độ sóng tăng gấp 44 lần thì năng lượng sóng tăng gấp bao nhiêu lần?

  1. A. 1616
  2. B. 11
  3. C. 88
  4. D. 44

Câu 10. Nguồn 3,4 V3{,}4\ \text{V} có điện trở trong 2,8 Ω2{,}8\ \Omega mắc với điện trở ngoài 5 Ω5\ \Omega. Cường độ dòng điện trong mạch bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 0,68A0{,}68\,\text{A}
  2. B. 1,55A1{,}55\,\text{A}
  3. C. 1,21A1{,}21\,\text{A}
  4. D. 0,44A0{,}44\,\text{A}

Câu 11. Điều kiện để có sóng dừng trên dây hai đầu cố định là

  1. A. l=kλ2l = k\dfrac{\lambda}{2} với kk nguyên dương
  2. B. l=kλl = k\lambda
  3. C. l=(2k+1)λ4l = (2k + 1)\dfrac{\lambda}{4}
  4. D. l=λkl = \dfrac{\lambda}{k}

Câu 12. Sóng điện từ có đặc điểm nào sau đây?

  1. A. Truyền trong chân không với tốc độ phụ thuộc tần số.
  2. B. Là sóng dọc, cần môi trường vật chất để truyền.
  3. C. Là sóng ngang, truyền được cả trong chân không.
  4. D. Là sóng ngang nhưng không truyền được trong chân không.

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (2,00 điểm)

2 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 13. Một hệ dao động có tần số riêng 10 Hz10\ \text{Hz} chịu ngoại lực cưỡng bức tần số 4 Hz4\ \text{Hz}.

  • a) Muốn xảy ra cộng hưởng, tần số ngoại lực phải bằng 10 Hz10\ \text{Hz}.
  • b) Tần số riêng của hệ quyết định tần số dao động cưỡng bức.
  • c) Lực cản càng nhỏ thì biên độ khi cộng hưởng càng lớn.
  • d) Trong dao động cưỡng bức ổn định, biên độ không đổi theo thời gian.

Câu 14. Một vật dao động điều hoà theo phương trình x=5cos(20t+π2)x = 5\cos(20t + \dfrac{\pi}{2}), trong đó xx tính bằng xentimét và tt tính bằng giây.

  • a) Biên độ dao động bằng 5 cm5\ \text{cm}.
  • b) Chu kì dao động bằng 20 s20\ \text{s}.
  • c) Trên đồ thị li độ theo thời gian, khoảng cách giữa hai đỉnh liên tiếp bằng nửa chu kì.
  • d) Li độ lớn nhất của vật bằng 10 cm10\ \text{cm}.

PHẦN III. TRẢ LỜI NGẮN (2,00 điểm)

4 câu. Thí sinh viết đáp án vào các ô bên cạnh.

Câu 15. Tụ 32 μF32\ \mu\text{F} tích điện dưới hiệu điện thế 5 V5\ \text{V}. Tính năng lượng tụ tích được, theo milijun.

Còn 6 câu nữa của đề số 10 (2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

Bản xem trước dừng ở đây. Bảng đáp án tổng hợp cho cả 10 mã đề và lời giải chi tiết từng câu nằm trong tệp tải về.

Trong tệp có gì

  • Đề 1 Mã đề 7995 · 21 câu · 90 phút 3 trang
  • Đề 2 Mã đề 7996 · 21 câu · 90 phút 4 trang
  • Đề 3 Mã đề 7997 · 21 câu · 90 phút 4 trang
  • Đề 4 Mã đề 7998 · 21 câu · 90 phút 4 trang
  • Đề 5 Mã đề 7999 · 21 câu · 90 phút 3 trang
  • Đề 6 Mã đề 8000 · 21 câu · 90 phút 3 trang
  • Đề 7 Mã đề 8001 · 21 câu · 90 phút 3 trang
  • Đề 8 Mã đề 8002 · 21 câu · 90 phút 4 trang
  • Đề 9 Mã đề 8003 · 21 câu · 90 phút 3 trang
  • Đề 10 Mã đề 8004 · 21 câu · 90 phút 4 trang
  • Đáp án Bảng đáp án tổng hợp cho cả 10 đề
  • Lời giải Giải chi tiết từng câu, tách theo từng đề

Tài liệu liên quan

Bìa Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Vật lí lớp 11 năm 2026-2027 – Bám sát ma trận 10 đề
Vật lí · Lớp 11 · KSCL
Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Vật lí lớp 11 năm 2026-2027
Chuẩn Bộ · 3 phần 103 trang
Bìa Tổng hợp 5 đề thi giữa học kì 1 môn Vật lí lớp 11 năm 2026-2027 – Bám sát ma trận 5 đề
Vật lí · Lớp 11 · Giữa kì 1
Tổng hợp 5 đề thi giữa học kì 1 môn Vật lí lớp 11 năm 2026-2027
Giữa kì · 4 dạng 37 trang
Bìa Tổng hợp 5 đề thi cuối học kì 1 môn Vật lí lớp 11 năm 2026-2027 – Bám sát ma trận 5 đề
Vật lí · Lớp 11 · Cuối kì 1
Tổng hợp 5 đề thi cuối học kì 1 môn Vật lí lớp 11 năm 2026-2027
4 phần · có tự luận 38 trang
Bìa Tổng hợp 5 đề thi giữa học kì 2 môn Vật lí lớp 11 năm 2026-2027 – Bám sát ma trận 5 đề
Vật lí · Lớp 11 · Giữa kì 2
Tổng hợp 5 đề thi giữa học kì 2 môn Vật lí lớp 11 năm 2026-2027
Giữa kì · 4 dạng 37 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề thi cuối học kì 2 môn Vật lí lớp 11 năm 2026-2027 – Bám sát ma trận 10 đề
Vật lí · Lớp 11 · Cuối kì 2
Tổng hợp 10 đề thi cuối học kì 2 môn Vật lí lớp 11 năm 2026-2027
4 phần · có tự luận 74 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề thi cuối học kì 2 môn Vật lí lớp 11 năm 2026-2027 – Nền tảng 10 đề
Vật lí · Lớp 11 · Cuối kì 2
Tổng hợp 10 đề thi cuối học kì 2 môn Vật lí lớp 11 năm 2026-2027
TN 7 · TL 3 110 trang