taifilepro.com

Tổng hợp 10 đề thi cuối học kì 2 môn Vật lí lớp 11 năm 2026-2027 – Bám sát ma trận

Vật lí Lớp 11 Cuối học kì 2 Đủ bốn phần, có tự luận Bám sát ma trận

10 đề trong một tệp PDF, bám sát ma trận đề minh họa. Mỗi đề gồm 12 câu trắc nghiệm · 2 câu đúng/sai · 4 câu trả lời ngắn · 3 câu tự luận — 90 phút, thang 10,0 điểm. Cuối tệp có bảng đáp án tổng hợp cho cả 10 mã đề và lời giải chi tiết từng câu.

Bản xem trước 24 trang đầu · 10 đề

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 1 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 2

MÔN: VẬT LÍ — LỚP 11

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 21 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 5285

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,00 điểm)

12 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Nguồn có điện trở trong 2 Ω2\ \Omega mắc với mạch ngoài 13 Ω13\ \Omega. Hiệu suất của nguồn bằng (làm tròn đến hàng phần mười).

  1. A. 15,4%15{,}4\,\text{\%}
  2. B. 86,7%86{,}7\,\text{\%}
  3. C. 13,3%13{,}3\,\text{\%}
  4. D. 650%650\,\text{\%}

Câu 2. Biện pháp nào sau đây hạn chế được sự suy giảm tín hiệu trên đường truyền?

  1. A. Số hoá tín hiệu để mỗi trạm khôi phục lại đúng nguyên bản.
  2. B. Dùng ăng-ten phát đẳng hướng thay cho ăng-ten định hướng.
  3. C. Giảm công suất phát để tín hiệu ít bị hấp thụ hơn.
  4. D. Bỏ bớt các trạm lặp trên tuyến truyền.

Câu 3. Trong thí nghiệm đo suất điện động và điện trở trong của pin, đồ thị hiệu điện thế hai cực pin theo cường độ dòng điện là một đường thẳng. Khi ấy

  1. A. tung độ gốc bằng điện trở trong, hệ số góc bằng suất điện động
  2. B. cả tung độ gốc lẫn hệ số góc đều bằng suất điện động
  3. C. tung độ gốc bằng suất điện động, hệ số góc bằng điện trở trong
  4. D. tung độ gốc bằng suất điện động, hệ số góc bằng trừ điện trở trong

Câu 4. Khi kiểm tra mạch, vôn kế phải được

  1. A. Mắc nối tiếp với đoạn mạch cần đo.
  2. B. mắc vào hai cực nguồn trước khi đóng mạch.
  3. C. Mắc song song với đoạn mạch cần đo.
  4. D. Chỉ dùng khi đã ngắt nguồn và tách linh kiện khỏi mạch.

Câu 5. Sóng dừng hình thành do

  1. A. hai sóng có tần số khác nhau gặp nhau.
  2. B. sự giao thoa giữa sóng tới và sóng phản xạ trên cùng một phương.
  3. C. sóng bị tắt dần khi truyền trong môi trường có ma sát.
  4. D. sóng truyền theo hai phương vuông góc nhau.

Câu 6. Cơ năng của một vật dao động điều hoà

  1. A. không đổi theo thời gian và tỉ lệ với bình phương biên độ.
  2. B. bằng không khi vật ở vị trí cân bằng.
  3. C. biến thiên tuần hoàn theo thời gian.
  4. D. tỉ lệ thuận với biên độ.

Câu 7. Ghép nối tiếp hai điện trở 38 Ω38\ \Omega10 Ω10\ \Omega. Điện trở tương đương bằng

  1. A. 8Ω8\,\text{Ω}
  2. B. 380Ω380\,\text{Ω}
  3. C. 28Ω28\,\text{Ω}
  4. D. 48Ω48\,\text{Ω}

Câu 8. Khi sóng truyền qua một môi trường, đại lượng nào được truyền đi?

  1. A. Cả năng lượng lẫn vật chất.
  2. B. Vật chất, còn năng lượng thì không.
  3. C. Năng lượng, còn vật chất thì không được truyền đi.
  4. D. Không truyền đi gì cả, chỉ có hình dạng sóng chạy.

Câu 9. Giữ nguyên khối lượng hai vật và tăng khoảng cách giữa chúng lên 55 lần thì lực hấp dẫn

  1. A. tăng 2525 lần
  2. B. giảm 55 lần
  3. C. giảm 2525 lần
  4. D. giảm 1010 lần

Câu 10. Mắc nối tiếp một điện trở 2 kΩ2\ \text{k}\Omega với một cảm biến rồi nối vào nguồn 6 V6\ \text{V}; tín hiệu được lấy trên cảm biến. Khi điện trở cảm biến bằng 13 kΩ13\ \text{k}\Omega, điện áp lấy ra bằng

  1. A. 0,8V0{,}8\,\text{V}
  2. B. 5,2V5{,}2\,\text{V}
  3. C. 6V6\,\text{V}
  4. D. 39V39\,\text{V}

Câu 11. Thiết bị đầu ra nào biến tín hiệu điện thành ánh sáng?

  1. A. Điôt phát quang.
  2. B. Màn hình tinh thể lỏng.
  3. C. Loa.
  4. D. Động cơ điện.

Câu 12. Trường hợp nào sau đây là cộng hưởng có hại?

  1. A. Máy móc rung dữ dội ở một tốc độ động cơ nhất định.
  2. B. Đẩy võng đúng nhịp để võng lên ngày một cao.
  3. C. Vật dao động tắt dần trong dầu nhớt.
  4. D. Hộp đàn ghi ta làm âm thanh to lên.

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (2,00 điểm)

2 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 13. Xét cách nhiễm điện do cọ xát và một vật thừa 5353 electron.

  • a) Vật thừa electron thì nhiễm điện dương.
  • b) Độ lớn điện tích của vật bằng 84,81019 C84{,}8 \cdot 10^{-19}\ \text{C}.
  • c) Nhiễm điện do cọ xát chỉ chuyển electron từ vật này sang vật kia.
  • d) Lực điện giữa hai điện tích có thể hút hoặc đẩy tuỳ dấu.

Câu 14. Một vật dao động điều hoà với biên độ 2 cm2\ \text{cm} và chu kì 2 s2\ \text{s}.

  • a) Li độ của vật luôn dương như biên độ.
  • b) Tần số dao động bằng 0,5 Hz0{,}5\ \text{Hz}.
  • c) Tần số góc bằng 3,14 rad/s3{,}14\ \text{rad/s}.
  • d) Khoảng cách giữa hai vị trí biên bằng 4 cm4\ \text{cm}.

PHẦN III. TRẢ LỜI NGẮN (2,00 điểm)

4 câu. Thí sinh viết đáp án vào các ô bên cạnh.

Câu 15. Điện tích 16 μC16\ \mu\text{C} đi theo một đường kín trong điện trường đều 2100 V/m2100\ \text{V/m} rồi trở về chỗ cũ. Công của lực điện bằng bao nhiêu milijun?

Còn 6 câu nữa của đề số 1 (2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 2 / 10


(Đề thi có 3 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 2

MÔN: VẬT LÍ — LỚP 11

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 21 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 5286

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,00 điểm)

12 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Sóng tần số 5 Hz5\ \text{Hz} đang truyền với tốc độ 21 m/s21\ \text{m/s} thì sang môi trường khác, tốc độ trở thành 34 m/s34\ \text{m/s}. Bước sóng trong môi trường mới bằng

  1. A. 0,15m0{,}15\,\text{m}
  2. B. 170m170\,\text{m}
  3. C. 6,8m6{,}8\,\text{m}
  4. D. 4,2m4{,}2\,\text{m}

Câu 2. Trên đường đặc trưng vôn – ampe của hai vật dẫn kim loại, đường nào dốc hơn thì vật dẫn đó

  1. A. có điện trở nhỏ hơn.
  2. B. dẫn điện kém hơn.
  3. C. có hiệu điện thế giới hạn lớn hơn.
  4. D. có điện trở lớn hơn.

Câu 3. Định luật Ohm cho toàn mạch được viết là

  1. A. I=ξRI = \dfrac{\xi}{R}
  2. B. I=ξrI = \dfrac{\xi}{r}
  3. C. I=ξ(R+r)I = \xi(R + r)
  4. D. I=ξR+rI = \dfrac{\xi}{R + r}

Câu 4. Hệ thức liên hệ giữa tốc độ truyền sóng, bước sóng và tần số là

  1. A. v=λ+fv = \lambda + f
  2. B. v=λfv = \lambda f
  3. C. v=λfv = \dfrac{\lambda}{f}
  4. D. v=fλv = \dfrac{f}{\lambda}

Câu 5. Một hành tinh có khối lượng 8,51024 kg8{,}5 \cdot 10^{24}\ \text{kg} và bán kính 6,2106 m6{,}2 \cdot 10^6\ \text{m}; chọn mốc thế năng ở vô cực và lấy G=6,671011 Nm2/kg2G = 6{,}67 \cdot 10^{-11}\ \text{N}\cdot\text{m}^2/\text{kg}^2. Một vật khối lượng 7 kg7\ \text{kg} nằm ở mặt hành tinh. Độ lớn thế năng hấp dẫn của vật, tính theo đơn vị 107 J10^7\ \text{J}, bằng (làm tròn đến hàng phần mười).

  1. A. 6464
  2. B. 9,19{,}1
  3. C. 1,31{,}3
  4. D. 10,310{,}3

Câu 6. Ghép hai điện trở song song thì điện trở tương đương

  1. A. nhỏ hơn điện trở nhỏ nhất trong hai điện trở.
  2. B. bằng trung bình cộng hai điện trở.
  3. C. lớn hơn điện trở lớn nhất trong hai điện trở.
  4. D. bằng tổng hai điện trở.

Câu 7. Trong hệ thống thu phát sóng vô tuyến, “loa” có chức năng

  1. A. Trộn dao động âm tần vào sóng mang.
  2. B. Tạo ra sóng mang có tần số cao.
  3. C. Biến dao động điện âm tần thành dao động âm.
  4. D. Tách dao động âm tần ra khỏi sóng mang.

Câu 8. Pin có suất điện động 6,9 V6{,}9\ \text{V} và điện trở trong 4 Ω4\ \Omega. Khi dòng qua pin là 0,7 A0{,}7\ \text{A}, vôn kế mắc vào hai cực pin chỉ

  1. A. 6,9V6{,}9\,\text{V}
  2. B. 9,7V9{,}7\,\text{V}
  3. C. 4,1V4{,}1\,\text{V}
  4. D. 2,8V2{,}8\,\text{V}

Câu 9. Điện trở của một đoạn dây dẫn đồng chất tiết diện đều được tính bằng

  1. A. R=lρSR = \dfrac{l}{\rho S}
  2. B. R=ρSlR = \rho\dfrac{S}{l}
  3. C. R=ρlSR = \rho l S
  4. D. R=ρlSR = \rho\dfrac{l}{S}

Câu 10. Đặc điểm nào sau đây là của tín hiệu số?

  1. A. Nhiễu cộng vào là mất luôn, không khôi phục được.
  2. B. Chỉ nhận một số hữu hạn giá trị.
  3. C. Là dạng tín hiệu ở đầu ra của micrô.
  4. D. Biến thiên liên tục theo thời gian.

Câu 11. Cơ năng của một vật dao động điều hoà

  1. A. biến thiên tuần hoàn theo thời gian.
  2. B. không đổi theo thời gian và tỉ lệ với bình phương biên độ.
  3. C. bằng không khi vật ở vị trí cân bằng.
  4. D. tỉ lệ thuận với biên độ.

Câu 12. Một vật dao động điều hoà theo phương trình x=18cos(8t)x = 18\cos(8t). Chu kì dao động bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 0,79s0{,}79\,\text{s}
  2. B. 50,27s50{,}27\,\text{s}
  3. C. 1,27s1{,}27\,\text{s}
  4. D. 8s8\,\text{s}

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (2,00 điểm)

2 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 13. Điện thế tại M là 59 V59\ \text{V}, tại N là 42 V-42\ \text{V}; một điện tích 9 μC9\ \mu\text{C} dịch chuyển từ M tới N.

  • a) UMN=101 VU_{MN} = -101\ \text{V}.
  • b) Giá trị của điện thế tại một điểm không phụ thuộc mốc điện thế.
  • c) Hiệu điện thế giữa hai điểm đổi theo mốc điện thế đã chọn.
  • d) Vôn kế đo trực tiếp hiệu điện thế giữa hai điểm.

Câu 14. Xét sự truyền sóng cơ, trong đó có sóng âm truyền qua thép.

  • a) Khi sóng truyền qua, phần tử môi trường dao động tại chỗ.
  • b) Sóng cơ truyền đi pha dao động và năng lượng.
  • c) Tốc độ truyền sóng phụ thuộc tần số của nguồn sóng.
  • d) Càng xa nguồn, tần số của sóng giảm dần.

PHẦN III. TRẢ LỜI NGẮN (2,00 điểm)

4 câu. Thí sinh viết đáp án vào các ô bên cạnh.

Câu 15. Mắc nối tiếp một điện trở 13 kΩ13\ \text{k}\Omega với một cảm biến rồi nối vào nguồn 8 V8\ \text{V}; tín hiệu được lấy trên cảm biến. Khi điện trở cảm biến bằng 19 kΩ19\ \text{k}\Omega, tính điện áp lấy ra.

Câu 16. Cho năm phát biểu về âm: (1) Độ cao của âm gắn với tần số. (2) Tai người nghe được mọi tần số. (3) Âm sắc gắn với tốc độ truyền âm. (4) Độ to của âm gắn với tần số. (5) Âm sắc gắn với đồ thị dao động âm. Có bao nhiêu phát biểu đúng?

Câu 17. Một vật khối lượng 5,3 kg5{,}3\ \text{kg} đặt tại một điểm thì chịu lực hấp dẫn 43,5 N43{,}5\ \text{N}. Tính cường độ trường hấp dẫn tại điểm ấy (làm tròn đến hàng phần trăm).

Còn 4 câu nữa của đề số 2 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 3 / 10


(Đề thi có 3 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 2

MÔN: VẬT LÍ — LỚP 11

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 21 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 5287

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,00 điểm)

12 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Cơ năng của một vật dao động điều hoà

  1. A. bằng không khi vật ở vị trí cân bằng.
  2. B. tỉ lệ thuận với biên độ.
  3. C. không đổi theo thời gian và tỉ lệ với bình phương biên độ.
  4. D. biến thiên tuần hoàn theo thời gian.

Câu 2. Một điện tích chịu hai lực điện cùng phương cùng chiều, độ lớn 18 N18\ \text{N}26 N26\ \text{N}. Hợp lực có độ lớn

  1. A. 8N8\,\text{N}
  2. B. 44N44\,\text{N}
  3. C. 20N20\,\text{N}
  4. D. 26N26\,\text{N}

Câu 3. Tín hiệu vào một tuyến truyền có công suất 30 mW30\ \text{mW}; suy giảm trên tuyến là 30 dB30\ \text{dB}. Công suất ở cuối tuyến bằng

  1. A. 0,03mW0{,}03\,\text{mW}
  2. B. 0,3mW0{,}3\,\text{mW}
  3. C. 0mW0\,\text{mW}
  4. D. 1mW1\,\text{mW}

Câu 4. Điện trường đều là điện trường mà tại mọi điểm

  1. A. cường độ điện trường bằng không.
  2. B. vectơ cường độ điện trường có cùng độ lớn nhưng hướng khác nhau.
  3. C. điện tích thử chịu lực như nhau bất kể độ lớn điện tích.
  4. D. vectơ cường độ điện trường có cùng độ lớn và cùng hướng.

Câu 5. Ghép song song hai điện trở 6 Ω6\ \Omega24 Ω24\ \Omega. Điện trở tương đương bằng

  1. A. 30Ω30\,\text{Ω}
  2. B. 4,8Ω4{,}8\,\text{Ω}
  3. C. 144Ω144\,\text{Ω}
  4. D. 0,21Ω0{,}21\,\text{Ω}

Câu 6. Dòng điện cường độ 1,3 A1{,}3\ \text{A} chạy qua một dây dẫn trong 62 s62\ \text{s}. Điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng bằng (làm tròn đến hàng phần mười).

  1. A. 0C0\,\text{C}
  2. B. 47,7C47{,}7\,\text{C}
  3. C. 1,3C1{,}3\,\text{C}
  4. D. 80,6C80{,}6\,\text{C}

Câu 7. Trong dao động điều hoà, vật có tốc độ lớn nhất ở đâu?

  1. A. Ở vị trí cân bằng.
  2. B. Ở vị trí có li độ bằng nửa biên độ.
  3. C. Ở hai vị trí biên.
  4. D. Ở mọi vị trí, vì tốc độ không đổi.

Câu 8. Trong quy trình làm một mạch điện tử đơn giản, bước ngay sau “lắp mạch trên bo cắm” là

  1. A. Nêu yêu cầu của mạch.
  2. B. Chọn linh kiện.
  3. C. Đo kiểm từng khối.
  4. D. Vẽ sơ đồ nguyên lí.

Câu 9. Với mốc thế năng ở vô cực, thế hấp dẫn tại điểm cách tâm thiên thể khối lượng MM một khoảng rr bằng

  1. A. φ=GMmr\varphi = -\dfrac{GMm}{r}
  2. B. φ=GMr2\varphi = -\dfrac{GM}{r^2}
  3. C. φ=GMr\varphi = -\dfrac{GM}{r}
  4. D. φ=+GMr\varphi = +\dfrac{GM}{r}

Câu 10. Giữ nguyên điện trở 83 Ω83\ \Omega mà tăng hiệu điện thế từ 13 V13\ \text{V} lên gấp 44 lần. Cường độ dòng điện

  1. A. giảm còn 14\dfrac{1}{4}, bằng 0,04 A0{,}04\ \text{A}.
  2. B. tăng gấp 44 lần, bằng 0,63 A0{,}63\ \text{A}.
  3. C. tăng gấp 1616 lần.
  4. D. không đổi, vẫn bằng 0,16 A0{,}16\ \text{A}.

Câu 11. Đặc điểm nào sau đây là của tín hiệu tương tự?

  1. A. Có thể nhận vô số giá trị trong một khoảng.
  2. B. Nén và lưu trữ trên máy tính dễ dàng.
  3. C. Thường được biểu diễn bằng dãy bit 0011.
  4. D. Chỉ nhận một số hữu hạn giá trị.

Câu 12. Nguyên lí chồng chất sóng phát biểu rằng, tại điểm hai sóng gặp nhau,

  1. A. li độ tổng bằng tổng đại số li độ do từng sóng gây ra.
  2. B. sóng có biên độ lớn hơn sẽ lấn át sóng kia.
  3. C. hai sóng triệt tiêu nhau và cùng biến mất.
  4. D. biên độ tổng luôn bằng tổng hai biên độ thành phần.

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (2,00 điểm)

2 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 13. Đặt điện tích thử 11 μC11\ \mu\text{C} tại một điểm thì nó chịu lực điện 60 mN60\ \text{mN}; tại một điểm khác cường độ điện trường là 500 V/m500\ \text{V/m}.

  • a) Đơn vị của cường độ điện trường là N\text{N}.
  • b) Cường độ điện trường tại điểm đầu bằng 5455 V/m5455\ \text{V/m}.
  • c) Điện tích 10 μC10\ \mu\text{C} đặt tại điểm thứ hai chịu lực 5000 mN5000\ \text{mN}.
  • d) Với điện tích âm, lực điện cùng hướng cường độ điện trường.

Câu 14. Một vật dao động điều hoà với biên độ 16 cm16\ \text{cm} và chu kì 3,3 s3{,}3\ \text{s}.

  • a) Biên độ dao động đổi dấu theo thời gian.
  • b) Tần số góc bằng 1,9 rad/s1{,}9\ \text{rad/s}.
  • c) Trong một chu kì, vật đi được quãng đường 16 cm16\ \text{cm}.
  • d) Khoảng cách giữa hai vị trí biên bằng 16 cm16\ \text{cm}.

PHẦN III. TRẢ LỜI NGẮN (2,00 điểm)

4 câu. Thí sinh viết đáp án vào các ô bên cạnh.

Câu 15. Cho năm phát biểu về đường sức điện: (1) Tại mỗi điểm chỉ vẽ được một đường sức đi qua. (2) Đường sức điện đi ra từ điện tích dương và đi vào điện tích âm. (3) Nơi đường sức thưa thì điện trường mạnh. (4) Hai đường sức điện có thể cắt nhau tại một điểm. (5) Đường sức điện đi ra từ điện tích âm. Có bao nhiêu phát biểu đúng?

Câu 16. Điện tích 1 μC1\ \mu\text{C} đi theo một đường kín trong điện trường đều 2300 V/m2300\ \text{V/m} rồi trở về chỗ cũ. Công của lực điện bằng bao nhiêu milijun?

Còn 5 câu nữa của đề số 3 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 4 / 10


(Đề thi có 3 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 2

MÔN: VẬT LÍ — LỚP 11

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 21 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 5288

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,00 điểm)

12 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Một hạt mang điện chuyển động trong điện trường đều, bỏ qua trọng lực. Chuyển động của hạt là

  1. A. chuyển động biến đổi đều, vì lực điện không đổi.
  2. B. chuyển động tròn đều.
  3. C. chuyển động thẳng đều, vì điện trường đều.
  4. D. chuyển động không có quy luật.

Câu 2. Khi lực cản của môi trường giảm đi thì đỉnh cộng hưởng

  1. A. thấp hơn và tù hơn.
  2. B. dịch sang tần số khác.
  3. C. biến mất hoàn toàn.
  4. D. cao hơn và nhọn hơn.

Câu 3. Trong dao động điều hoà, vật có tốc độ lớn nhất ở đâu?

  1. A. Ở vị trí có li độ bằng nửa biên độ.
  2. B. Ở hai vị trí biên.
  3. C. Ở mọi vị trí, vì tốc độ không đổi.
  4. D. Ở vị trí cân bằng.

Câu 4. Dây sắt dài 40 m40\ \text{m}, tiết diện 1 mm21\ \text{mm}^2, điện trở suất 12108 Ωm12 \cdot 10^{-8}\ \Omega\cdot\text{m}. Điện trở của dây bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 48Ω48\,\text{Ω}
  2. B. 4,8Ω4{,}8\,\text{Ω}
  3. C. 480Ω480\,\text{Ω}
  4. D. 0Ω0\,\text{Ω}

Câu 5. Trong bài thực hành đo tần số âm, dao động kí có vai trò gì?

  1. A. Hiển thị tín hiệu điện theo thời gian để đọc chu kì.
  2. B. Phát âm từ tín hiệu điện của máy phát.
  3. C. Biến dao động âm thành tín hiệu điện.
  4. D. Phát ra âm có tần số biết trước để đối chiếu.

Câu 6. Nếu biên độ sóng tăng gấp 44 lần thì năng lượng sóng tăng gấp bao nhiêu lần?

  1. A. 1616
  2. B. 88
  3. C. 44
  4. D. 11

Câu 7. Tăng khối lượng một trong hai vật lên 44 lần, đồng thời tăng khoảng cách giữa chúng lên 55 lần. Lực hấp dẫn mới bằng bao nhiêu lần lực ban đầu?

  1. A. 100100
  2. B. 0,80{,}8
  3. C. 0,160{,}16
  4. D. 6,256{,}25

Câu 8. Công của lực điện khi dịch chuyển một điện tích trong điện trường đều

  1. A. tỉ lệ với quãng đường thực tế mà điện tích đi được.
  2. B. bằng không nếu điện tích chuyển động.
  3. C. không phụ thuộc hình dạng đường đi, chỉ phụ thuộc vị trí điểm đầu và điểm cuối.
  4. D. luôn dương với mọi điện tích.

Câu 9. Một hành tinh có khối lượng 1,11024 kg1{,}1 \cdot 10^{24}\ \text{kg} và bán kính 7,2106 m7{,}2 \cdot 10^6\ \text{m}; chọn mốc thế năng ở vô cực và lấy G=6,671011 Nm2/kg2G = 6{,}67 \cdot 10^{-11}\ \text{N}\cdot\text{m}^2/\text{kg}^2. Độ lớn thế hấp dẫn ở mặt hành tinh, tính theo đơn vị 107 J/kg10^7\ \text{J/kg}, bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 0,140{,}14
  2. B. 6,116{,}11
  3. C. 1,021{,}02
  4. D. 0,510{,}51

Câu 10. Trong điện trường đều, hệ thức liên hệ giữa hiệu điện thế và cường độ điện trường là

  1. A. U=E+dU = E + d
  2. B. U=EdU = Ed với dd đo dọc theo đường sức
  3. C. U=EdU = \dfrac{E}{d}
  4. D. U=dEU = \dfrac{d}{E}

Câu 11. Một hành tinh có khối lượng 6,91024 kg6{,}9 \cdot 10^{24}\ \text{kg} và bán kính 7106 m7 \cdot 10^6\ \text{m}. Lấy G=6,671011 Nm2/kg2G = 6{,}67 \cdot 10^{-11}\ \text{N}\cdot\text{m}^2/\text{kg}^2. Một vật khối lượng 7 kg7\ \text{kg} đặt ở sát mặt hành tinh có trọng lượng (làm tròn đến hàng phần mười).

  1. A. 9,4N9{,}4\,\text{N}
  2. B. 65,7N65{,}7\,\text{N}
  3. C. 131,5N131{,}5\,\text{N}
  4. D. 1,3N1{,}3\,\text{N}

Câu 12. Một vật dao động điều hoà với chu kì 1,7 s1{,}7\ \text{s}. Tần số dao động bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 0,59Hz0{,}59\,\text{Hz}
  2. B. 10,68Hz10{,}68\,\text{Hz}
  3. C. 1,7Hz1{,}7\,\text{Hz}
  4. D. 3,7Hz3{,}7\,\text{Hz}

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (2,00 điểm)

2 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 13. Một sóng có tần số 8 Hz8\ \text{Hz} truyền với tốc độ 27 m/s27\ \text{m/s}, sau đó sang môi trường có tốc độ truyền 2 m/s2\ \text{m/s}.

  • a) Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất dao động ngược pha.
  • b) Bước sóng ở môi trường sau bằng 3,38 m3{,}38\ \text{m}.
  • c) Tốc độ truyền sóng do nguồn sóng quyết định.
  • d) Chu kì của sóng bằng 0,125 s0{,}125\ \text{s}.

Câu 14. Xét một âm có tần số 14200 Hz14200\ \text{Hz}.

  • a) Sóng âm trong không khí là sóng dọc.
  • b) Sóng âm truyền được trong chân không.
  • c) Âm này thuộc loại siêu âm.
  • d) Độ to của âm gắn với tần số.

PHẦN III. TRẢ LỜI NGẮN (2,00 điểm)

4 câu. Thí sinh viết đáp án vào các ô bên cạnh.

Câu 15. Mỗi mẫu của một tín hiệu được mã hoá bằng 1010 bit. Tính số mức lượng tử phân biệt được.

Câu 16. Cho năm phát biểu về dòng điện: (1) Tốc độ trôi của electron trong dây kim loại rất nhỏ. (2) Chiều dòng điện quy ước là chiều chuyển động của hạt mang điện dương. (3) Trong kim loại, electron chuyển động ngược chiều dòng điện quy ước. (4) Chiều dòng điện quy ước là chiều chuyển động của electron. (5) Dòng điện là dòng các hạt mang điện chuyển động có hướng. Có bao nhiêu phát biểu đúng?

Câu 17. Cho năm phát biểu về sóng cơ: (1) Sóng cơ truyền pha dao động và năng lượng đi xa. (2) Nguồn sóng là vật dao động làm các phần tử môi trường quanh nó dao động theo. (3) Sóng cơ mang các phần tử môi trường đi theo hướng truyền sóng. (4) Sóng cơ không truyền được trong chân không. (5) Càng xa nguồn thì tần số của sóng càng giảm. Có bao nhiêu phát biểu đúng?

Câu 18. Một hành tinh có khối lượng 71024 kg7 \cdot 10^{24}\ \text{kg} và bán kính 6,5106 m6{,}5 \cdot 10^6\ \text{m}. Lấy G=6,671011 Nm2/kg2G = 6{,}67 \cdot 10^{-11}\ \text{N}\cdot\text{m}^2/\text{kg}^2. Một vệ tinh chuyển động tròn đều quanh hành tinh ở độ cao bằng 11 lần bán kính hành tinh. Tính chu kì quay của vệ tinh, theo giờ (làm tròn đến hàng phần mười).

PHẦN IV. TỰ LUẬN (3,00 điểm)

3 câu. Thí sinh trình bày lời giải.

Câu 19. Một vật thực hiện 1919 dao động toàn phần trong 33 s33\ \text{s}. Tính chu kì dao động (làm tròn đến hàng phần trăm).

Câu 20. Cho năm hiện tượng cộng hưởng sau: (1) cốc thuỷ tinh vỡ khi có âm thanh đúng tần số. (2) đẩy võng đúng nhịp để võng lên ngày một cao. (3) máy móc rung dữ dội ở một tốc độ động cơ nhất định. (4) hộp đàn ghi ta làm âm thanh to lên. (5) mạch chọn sóng của máy thu bắt đúng một đài. Có bao nhiêu hiện tượng mà cộng hưởng là có lợi?

Câu 21. Dòng điện 0,46 A0{,}46\ \text{A} qua điện trở 28 Ω28\ \Omega. Tính hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở (làm tròn đến hàng phần mười).

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 5 / 10


(Đề thi có 3 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 2

MÔN: VẬT LÍ — LỚP 11

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 21 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 5289

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,00 điểm)

12 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Khi vật ở vị trí biên âm, vận tốc của vật

  1. A. bằng không.
  2. B. cực đại về độ lớn.
  3. C. bằng nửa giá trị cực đại.
  4. D. bằng một phần tư giá trị cực đại.

Câu 2. Hai điện tích điểm đặt gần nhau sẽ

  1. A. chỉ tương tác khi chúng chạm vào nhau.
  2. B. luôn hút nhau, giống như lực hấp dẫn.
  3. C. đẩy nhau nếu cùng dấu và hút nhau nếu trái dấu.
  4. D. hút nhau nếu cùng dấu và đẩy nhau nếu trái dấu.

Câu 3. Định luật Ohm cho toàn mạch được viết là

  1. A. I=ξ(R+r)I = \xi(R + r)
  2. B. I=ξR+rI = \dfrac{\xi}{R + r}
  3. C. I=ξRI = \dfrac{\xi}{R}
  4. D. I=ξrI = \dfrac{\xi}{r}

Câu 4. Thiết bị đầu ra nào dùng dòng nhỏ để đóng ngắt một mạch có dòng lớn?

  1. A. Động cơ điện.
  2. B. Loa.
  3. C. Màn hình tinh thể lỏng.
  4. D. Rơ-le điện từ.

Câu 5. Một hành tinh có khối lượng 1,51024 kg1{,}5 \cdot 10^{24}\ \text{kg} và bán kính 9,9106 m9{,}9 \cdot 10^6\ \text{m}. Lấy G=6,671011 Nm2/kg2G = 6{,}67 \cdot 10^{-11}\ \text{N}\cdot\text{m}^2/\text{kg}^2. Một vệ tinh chuyển động tròn đều quanh hành tinh ở độ cao bằng 33 lần bán kính hành tinh. Tốc độ của vệ tinh bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 1,59km/s1{,}59\,\text{km/s}
  2. B. 1,84km/s1{,}84\,\text{km/s}
  3. C. 2,53km/s2{,}53\,\text{km/s}
  4. D. 0km/s0\,\text{km/s}

Câu 6. Giữ nguyên điện trở 64 Ω64\ \Omega mà tăng hiệu điện thế từ 40 V40\ \text{V} lên gấp 44 lần. Cường độ dòng điện

  1. A. tăng gấp 1616 lần.
  2. B. tăng gấp 44 lần, bằng 2,5 A2{,}5\ \text{A}.
  3. C. không đổi, vẫn bằng 0,63 A0{,}63\ \text{A}.
  4. D. giảm còn 14\dfrac{1}{4}, bằng 0,16 A0{,}16\ \text{A}.

Câu 7. Công của lực điện khi dịch chuyển một điện tích trong điện trường đều

  1. A. tỉ lệ với quãng đường thực tế mà điện tích đi được.
  2. B. bằng không nếu điện tích chuyển động.
  3. C. luôn dương với mọi điện tích.
  4. D. không phụ thuộc hình dạng đường đi, chỉ phụ thuộc vị trí điểm đầu và điểm cuối.

Câu 8. Hạt khối lượng 12 mg12\ \text{mg} mang điện tích 17 μC17\ \mu\text{C} đặt trong điện trường đều 3100 V/m3100\ \text{V/m}, bỏ qua trọng lực. Hạt xuất phát từ nghỉ và chuyển động dọc đường sức trong 8 ms8\ \text{ms}. Vận tốc hạt đạt được bằng (làm tròn đến hàng phần mười).

  1. A. 4391,7m/s4391{,}7\,\text{m/s}
  2. B. 35133,3m/s35133{,}3\,\text{m/s}
  3. C. 35,1m/s35{,}1\,\text{m/s}
  4. D. 0,1m/s0{,}1\,\text{m/s}

Câu 9. Biến điệu biên độ là cách biến điệu trong đó

  1. A. cả biên độ lẫn tần số sóng mang đều giữ nguyên.
  2. B. tần số sóng mang biến thiên theo tín hiệu âm tần, còn biên độ giữ nguyên.
  3. C. biên độ sóng mang biến thiên theo tín hiệu âm tần, còn tần số giữ nguyên.
  4. D. biên độ tín hiệu âm tần biến thiên theo sóng mang.

Câu 10. Với mốc thế năng ở vô cực, thế hấp dẫn tại điểm cách tâm thiên thể khối lượng MM một khoảng rr bằng

  1. A. φ=+GMr\varphi = +\dfrac{GM}{r}
  2. B. φ=GMr\varphi = -\dfrac{GM}{r}
  3. C. φ=GMr2\varphi = -\dfrac{GM}{r^2}
  4. D. φ=GMmr\varphi = -\dfrac{GMm}{r}

Câu 11. Ghép song song hai tụ 12 μF12\ \mu\text{F}39 μF39\ \mu\text{F}. Điện dung bộ tụ bằng

  1. A. 51µF51\,\text{µF}
  2. B. 27µF27\,\text{µF}
  3. C. 9µF9\,\text{µF}
  4. D. 468µF468\,\text{µF}

Câu 12. Trong mạch tự động dùng cảm biến, khối đứng ngay sau “cầu phân áp” là

  1. A. Mạch so sánh.
  2. B. Cảm biến.
  3. C. Cầu phân áp.
  4. D. Thiết bị đầu ra.

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (2,00 điểm)

2 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 13. Một con lắc dao động tắt dần với biên độ ban đầu 16 cm16\ \text{cm}, mỗi chu kì biên độ giảm 30%30\%.

  • a) Biên độ sau một chu kì bằng 11,2 cm11{,}2\ \text{cm}.
  • b) Nguyên nhân của tắt dần là khối lượng vật giảm dần.
  • c) Môi trường càng nhớt thì dao động tắt càng nhanh.
  • d) Muốn duy trì dao động của đồng hồ quả lắc thì chỉ cần tăng biên độ ban đầu thật lớn.

Câu 14. Nguồn điện có suất điện động 9,4 V9{,}4\ \text{V}, điện trở trong 2,3 Ω2{,}3\ \Omega, đang cho dòng 1,3 A1{,}3\ \text{A}.

  • a) Suất điện động được tính bằng ξ=Aq\xi = Aq.
  • b) Hiệu điện thế giữa hai cực nguồn bằng 9,4 V9{,}4\ \text{V}.
  • c) Suất điện động của nguồn không đổi khi mắc nguồn vào mạch khác.
  • d) Lực lạ bên trong nguồn có tác dụng đưa điện tích dương từ cực dương sang cực âm.

PHẦN III. TRẢ LỜI NGẮN (2,00 điểm)

4 câu. Thí sinh viết đáp án vào các ô bên cạnh.

Câu 15. Ghép nối tiếp hai điện trở 36 Ω36\ \Omega18 Ω18\ \Omega. Tính điện trở tương đương.

Câu 16. Trên mặt nước, 66 gợn sóng liên tiếp trải dài 27 cm27\ \text{cm}. Tính bước sóng.

Câu 17. Cho năm phát biểu về đường sức điện: (1) Đường sức điện chính là quỹ đạo chuyển động của điện tích. (2) Hai đường sức điện không bao giờ cắt nhau. (3) Điện trường đều có các đường sức đồng quy tại một điểm. (4) Đường sức điện đi ra từ điện tích dương và đi vào điện tích âm. (5) Tại mỗi điểm chỉ vẽ được một đường sức đi qua. Có bao nhiêu phát biểu đúng?

Câu 18. Cho bốn cặp “chất — hạt tải điện” sau: (1) chất khí bị ion hoá — electron, ion dương và ion âm. (2) chất điện môi — ion dương và ion âm. (3) dung dịch điện phân — electron và lỗ trống. (4) chất bán dẫn tinh khiết — hầu như không có hạt tải tự do. Có bao nhiêu cặp ghép đúng?

PHẦN IV. TỰ LUẬN (3,00 điểm)

3 câu. Thí sinh trình bày lời giải.

Câu 19. Cho năm chuyển động sau: (1) con lắc lò xo dao động nhỏ, bỏ qua ma sát. (2) quả bóng nảy lên xuống trên sàn cứng. (3) con lắc đơn dao động với biên độ góc nhỏ. (4) kim giây quay tròn đều quanh trục đồng hồ. (5) dao động của điểm trên mặt trống sau khi gõ nhẹ, bỏ qua tắt dần. Có bao nhiêu trường hợp là dao động điều hoà?

Câu 20. Vật 100 g100\ \text{g} dao động điều hoà tần số góc 9 rad/s9\ \text{rad/s}, biên độ 13 cm13\ \text{cm}, tại li độ 7 cm7\ \text{cm}. Tính động năng (làm tròn đến hàng phần mười).

Câu 21. Một mạch khuếch đại đảo dùng khuếch đại thuật toán có R1=18 kΩR_1 = 18\ \text{k}\OmegaR2=52 kΩR_2 = 52\ \text{k}\Omega, nuôi bằng nguồn ±15 V\pm15\ \text{V}. Tính độ lớn hệ số khuếch đại của mạch (làm tròn đến hàng phần trăm).

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 6 / 10


(Đề thi có 3 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 2

MÔN: VẬT LÍ — LỚP 11

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 21 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 5290

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,00 điểm)

12 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Ghép nối tiếp hai điện trở 24 Ω24\ \Omega16 Ω16\ \Omega. Điện trở tương đương bằng

  1. A. 384Ω384\,\text{Ω}
  2. B. 8Ω8\,\text{Ω}
  3. C. 40Ω40\,\text{Ω}
  4. D. 10Ω10\,\text{Ω}

Câu 2. Trong thí nghiệm ống cộng hưởng, âm nghe to hẳn lên khi

  1. A. tần số của âm bằng đúng chiều dài cột khí.
  2. B. chiều dài cột khí bằng một số nguyên lần bước sóng.
  3. C. chiều dài cột khí bằng một số lẻ lần một phần tư bước sóng.
  4. D. mặt nước dâng tới miệng ống.

Câu 3. Tín hiệu số là tín hiệu

  1. A. chỉ nhận một số hữu hạn giá trị, thường quy về hai mức 0011.
  2. B. có tần số không đổi theo thời gian.
  3. C. biến thiên liên tục và nhận vô số giá trị theo thời gian.
  4. D. chỉ truyền được trong dây dẫn kim loại.

Câu 4. Trên mặt nước, 77 gợn sóng liên tiếp trải dài 97 cm97\ \text{cm}. Bước sóng bằng (làm tròn đến hàng phần mười).

  1. A. 16,2cm16{,}2\,\text{cm}
  2. B. 13,9cm13{,}9\,\text{cm}
  3. C. 12,1cm12{,}1\,\text{cm}
  4. D. 97cm97\,\text{cm}

Câu 5. Hai bản kim loại phẳng song song cách nhau 11 cm11\ \text{cm}, hiệu điện thế giữa hai bản là 80 V80\ \text{V}. Cường độ điện trường giữa hai bản bằng (làm tròn đến hàng đơn vị).

  1. A. 727V/m727\,\text{V/m}
  2. B. 9V/m9\,\text{V/m}
  3. C. 0V/m0\,\text{V/m}
  4. D. 7V/m7\,\text{V/m}

Câu 6. Tăng khối lượng một trong hai vật lên 22 lần, đồng thời tăng khoảng cách giữa chúng lên 55 lần. Lực hấp dẫn mới bằng bao nhiêu lần lực ban đầu?

  1. A. 0,40{,}4
  2. B. 0,080{,}08
  3. C. 5050
  4. D. 12,512{,}5

Câu 7. Nguyên lí chồng chất sóng phát biểu rằng, tại điểm hai sóng gặp nhau,

  1. A. biên độ tổng luôn bằng tổng hai biên độ thành phần.
  2. B. hai sóng triệt tiêu nhau và cùng biến mất.
  3. C. sóng có biên độ lớn hơn sẽ lấn át sóng kia.
  4. D. li độ tổng bằng tổng đại số li độ do từng sóng gây ra.

Câu 8. Trên màn dao động kí đếm được 77 chu kì trọn vẹn trong 70 ms70\ \text{ms}. Tần số của âm bằng

  1. A. 0Hz0\,\text{Hz}
  2. B. 100Hz100\,\text{Hz}
  3. C. 7Hz7\,\text{Hz}
  4. D. 10Hz10\,\text{Hz}

Câu 9. Vì sao không phát thẳng tín hiệu âm tần ra không gian mà phải trộn nó vào sóng mang cao tần?

  1. A. Vì tín hiệu âm tần không phải là dao động điện.
  2. B. Vì sóng ở tần số âm bức xạ rất kém nên truyền đi không xa.
  3. C. Vì tai người không nghe được sóng điện từ.
  4. D. Vì sóng mang làm tín hiệu âm tần to hơn.

Câu 10. Biện pháp nào sau đây hạn chế được sự suy giảm tín hiệu trên đường truyền?

  1. A. Giảm công suất phát để tín hiệu ít bị hấp thụ hơn.
  2. B. Dùng ăng-ten phát đẳng hướng thay cho ăng-ten định hướng.
  3. C. Đặt các trạm lặp dọc đường truyền để khuếch đại lại tín hiệu.
  4. D. Kéo dài thêm đường truyền để tín hiệu đi được xa hơn.

Câu 11. Hai điện tích điểm 10 μC10\ \mu\text{C}9 μC9\ \mu\text{C} đặt cách nhau 46 cm46\ \text{cm} trong chân không. Độ lớn lực tương tác bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 0,04N0{,}04\,\text{N}
  2. B. 176,09N176{,}09\,\text{N}
  3. C. 382,8N382{,}8\,\text{N}
  4. D. 3,83N3{,}83\,\text{N}

Câu 12. Suất điện động của một nguồn điện được xác định bằng

  1. A. công của lực lạ chia cho độ lớn điện tích được dịch chuyển bên trong nguồn.
  2. B. hiệu điện thế giữa hai cực khi mạch đang có dòng.
  3. C. công của lực điện trường trong mạch ngoài.
  4. D. tích của công lực lạ và điện tích dịch chuyển.

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (2,00 điểm)

2 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 13. Xét dòng điện trong kim loại.

  • a) Hạt tải điện ở đây là electron tự do.
  • b) Trong kim loại, electron chuyển động cùng chiều dòng điện quy ước.
  • c) Đèn sáng gần như tức thì khi đóng công tắc vì tín hiệu điện lan đi rất nhanh.
  • d) Dòng điện chỉ tồn tại trong kim loại.

Câu 14. Một hệ dao động có tần số riêng 11 Hz11\ \text{Hz} chịu ngoại lực cưỡng bức tần số 8 Hz8\ \text{Hz}.

  • a) Hệ dao động với tần số 8 Hz8\ \text{Hz}.
  • b) Ở đây hệ đang xảy ra cộng hưởng.
  • c) Tần số riêng của hệ quyết định tần số dao động cưỡng bức.
  • d) Khi tần số ngoại lực tiến dần tới tần số riêng thì biên độ tăng lên.

PHẦN III. TRẢ LỜI NGẮN (2,00 điểm)

4 câu. Thí sinh viết đáp án vào các ô bên cạnh.

Câu 15. Một vật khối lượng 5,9 kg5{,}9\ \text{kg} đặt tại một điểm thì chịu lực hấp dẫn 46,7 N46{,}7\ \text{N}. Tính cường độ trường hấp dẫn tại điểm ấy (làm tròn đến hàng phần trăm).

Câu 16. Cho năm phát biểu về đường sức điện: (1) Đường sức điện đi ra từ điện tích âm. (2) Hai đường sức điện không bao giờ cắt nhau. (3) Tại mỗi điểm chỉ vẽ được một đường sức đi qua. (4) Điện trường đều có các đường sức đồng quy tại một điểm. (5) Nơi đường sức dày thì điện trường mạnh. Có bao nhiêu phát biểu đúng?

Câu 17. Tụ điện 40 μF40\ \mu\text{F} mắc vào hiệu điện thế 50 V50\ \text{V}. Tính điện tích tụ tích được.

Câu 18. Nguồn 3,9 V3{,}9\ \text{V}, điện trở trong 1,3 Ω1{,}3\ \Omega, mạch ngoài 33 Ω33\ \Omega. Tính hiệu điện thế mạch ngoài (làm tròn đến hàng phần trăm).

PHẦN IV. TỰ LUẬN (3,00 điểm)

3 câu. Thí sinh trình bày lời giải.

Câu 19. Cho năm hiện tượng cộng hưởng sau: (1) cầu rung mạnh khi đoàn người bước đều qua. (2) máy móc rung dữ dội ở một tốc độ động cơ nhất định. (3) mạch chọn sóng của máy thu bắt đúng một đài. (4) cốc thuỷ tinh vỡ khi có âm thanh đúng tần số. (5) hộp đàn ghi ta làm âm thanh to lên. Có bao nhiêu hiện tượng mà cộng hưởng là có lợi?

Câu 20. Điện tích 17 μC17\ \mu\text{C} đi từ M tới N với UMN=31 VU_{MN} = 31\ \text{V}. Tính công của lực điện, theo milijun (làm tròn đến hàng phần trăm).

Câu 21. Đoạn mạch có hiệu điện thế 24 V24\ \text{V} và dòng 2,1 A2{,}1\ \text{A}. Tính công suất tiêu thụ (làm tròn đến hàng phần mười).

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 7 / 10


(Đề thi có 3 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 2

MÔN: VẬT LÍ — LỚP 11

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 21 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 5291

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,00 điểm)

12 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Một hành tinh có khối lượng 4,71024 kg4{,}7 \cdot 10^{24}\ \text{kg} và bán kính 9,2106 m9{,}2 \cdot 10^6\ \text{m}. Lấy G=6,671011 Nm2/kg2G = 6{,}67 \cdot 10^{-11}\ \text{N}\cdot\text{m}^2/\text{kg}^2. Muốn vệ tinh có chu kì 12 h12\ \text{h} thì bán kính quỹ đạo phải bằng bao nhiêu, tính theo đơn vị 107 m10^7\ \text{m}? (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 1,481{,}48
  2. B. 4,914{,}91
  3. C. 2,462{,}46
  4. D. 8,368{,}36

Câu 2. Trong quy trình làm một mạch điện tử đơn giản, bước ngay sau “chọn linh kiện” là

  1. A. Nêu yêu cầu của mạch.
  2. B. Vẽ sơ đồ nguyên lí.
  3. C. Chọn linh kiện.
  4. D. Lắp mạch trên bo cắm.

Câu 3. Phát biểu nào sau đây đúng về khuếch đại thuật toán?

  1. A. Tín hiệu ra của mạch khuếch đại đảo ngược pha với tín hiệu vào.
  2. B. Dấu trừ trong công thức mạch đảo nghĩa là tín hiệu ra nhỏ hơn tín hiệu vào.
  3. C. Khuếch đại thuật toán có một đầu vào và hai đầu ra.
  4. D. Hệ số khuếch đại của mạch đảo phụ thuộc hệ số khuếch đại hở của op-amp.

Câu 4. Điện tích 17 μC17\ \mu\text{C} trong điện trường đều 2800 V/m2800\ \text{V/m} đi theo đường gấp khúc: trước hết 8 cm8\ \text{cm} vuông góc với đường sức, rồi 16 cm16\ \text{cm} dọc theo đường sức. Công của lực điện bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 11,42mJ11{,}42\,\text{mJ}
  2. B. 7,62mJ7{,}62\,\text{mJ}
  3. C. 3,81mJ3{,}81\,\text{mJ}
  4. D. 0mJ0\,\text{mJ}

Câu 5. Dây nhôm dài 1 m1\ \text{m}, tiết diện 0,5 mm20{,}5\ \text{mm}^2, điện trở suất 2,8108 Ωm2{,}8 \cdot 10^{-8}\ \Omega\cdot\text{m}. Điện trở của dây bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 0,06Ω0{,}06\,\text{Ω}
  2. B. 0,56Ω0{,}56\,\text{Ω}
  3. C. 0Ω0\,\text{Ω}
  4. D. 2,8Ω2{,}8\,\text{Ω}

Câu 6. Ứng dụng tiêu biểu của tia X là gì?

  1. A. Giúp mắt người nhìn được vật.
  2. B. Điều khiển từ xa và camera ảnh nhiệt.
  3. C. Chụp ảnh xương và kiểm tra hành lí.
  4. D. Xạ trị ung thư và khử trùng dụng cụ y tế.

Câu 7. Một âm có tần số 10000 Hz10000\ \text{Hz}. Âm đó thuộc loại nào?

  1. A. Không phải sóng âm.
  2. B. Âm nghe được.
  3. C. Siêu âm.
  4. D. Hạ âm.

Câu 8. Trong thí nghiệm ống cộng hưởng, âm nghe to hẳn lên khi

  1. A. chiều dài cột khí bằng một số lẻ lần một phần tư bước sóng.
  2. B. mặt nước dâng tới miệng ống.
  3. C. chiều dài cột khí bằng một số nguyên lần bước sóng.
  4. D. tần số của âm bằng đúng chiều dài cột khí.

Câu 9. Trong điện trường đều, hệ thức liên hệ giữa hiệu điện thế và cường độ điện trường là

  1. A. U=EdU = \dfrac{E}{d}
  2. B. U=dEU = \dfrac{d}{E}
  3. C. U=E+dU = E + d
  4. D. U=EdU = Ed với dd đo dọc theo đường sức

Câu 10. Trong một chu kì dao động điều hoà, động năng và thế năng

  1. A. cùng tăng rồi cùng giảm, tổng của chúng biến thiên tuần hoàn.
  2. B. đổi chỗ cho nhau đúng một lần.
  3. C. giữ nguyên giá trị nếu bỏ qua ma sát.
  4. D. đổi chỗ cho nhau hai lần, còn tổng của chúng không đổi.

Câu 11. Đặc điểm nào sau đây là của tín hiệu số?

  1. A. Có thể nhận vô số giá trị trong một khoảng.
  2. B. Là dạng tín hiệu ở đầu ra của micrô.
  3. C. Nén và lưu trữ trên máy tính dễ dàng.
  4. D. Biến thiên liên tục theo thời gian.

Câu 12. Hiệu điện thế giữa hai điểm M và N trong điện trường là

  1. A. thương của công lực điện dịch chuyển điện tích từ M tới N và độ lớn điện tích đó.
  2. B. tích của công lực điện và điện tích dịch chuyển.
  3. C. công của lực điện khi dịch chuyển điện tích từ M tới N.
  4. D. tổng điện thế tại M và tại N.

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (2,00 điểm)

2 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 13. Điện thế tại M là 9 V9\ \text{V}, tại N là 26 V-26\ \text{V}; một điện tích 9 μC9\ \mu\text{C} dịch chuyển từ M tới N.

  • a) Đơn vị của hiệu điện thế là vôn.
  • b) Công của lực điện bằng 315 mJ315\ \text{mJ}.
  • c) Giá trị của điện thế tại một điểm không phụ thuộc mốc điện thế.
  • d) Hiệu điện thế giữa hai điểm không phụ thuộc mốc điện thế.

Câu 14. Xét cách nhiễm điện do tiếp xúc và một vật thừa 3030 electron.

  • a) Vật thừa electron thì nhiễm điện âm.
  • b) Trong cách này, điện tích được san sẻ giữa hai vật khi chúng chạm nhau.
  • c) Độ lớn điện tích của vật bằng 301019 C30 \cdot 10^{-19}\ \text{C}.
  • d) Nhiễm điện do cọ xát chỉ chuyển electron từ vật này sang vật kia.

PHẦN III. TRẢ LỜI NGẮN (2,00 điểm)

4 câu. Thí sinh viết đáp án vào các ô bên cạnh.

Câu 15. Nguồn 10,2 V10{,}2\ \text{V}, điện trở trong 2,3 Ω2{,}3\ \Omega, mạch ngoài 40 Ω40\ \Omega. Tính cường độ dòng điện (làm tròn đến hàng phần trăm).

Câu 16. Cho năm phát biểu về đường sức điện: (1) Tại mỗi điểm chỉ vẽ được một đường sức đi qua. (2) Nơi đường sức thưa thì điện trường mạnh. (3) Đường sức điện đi ra từ điện tích dương và đi vào điện tích âm. (4) Điện trường đều có các đường sức song song và cách đều nhau. (5) Điện trường đều có các đường sức đồng quy tại một điểm. Có bao nhiêu phát biểu đúng?

Câu 17. Một bản tin dài 693693 bit được truyền trên đường có tốc độ 296 kbit/s296\ \text{kbit/s}. Tính thời gian truyền theo mili giây (làm tròn đến hàng phần mười).

Câu 18. Cho năm hiện tượng cộng hưởng sau: (1) hộp đàn ghi ta làm âm thanh to lên. (2) đẩy võng đúng nhịp để võng lên ngày một cao. (3) cốc thuỷ tinh vỡ khi có âm thanh đúng tần số. (4) cầu rung mạnh khi đoàn người bước đều qua. (5) mạch chọn sóng của máy thu bắt đúng một đài. Có bao nhiêu hiện tượng mà cộng hưởng là có lợi?

PHẦN IV. TỰ LUẬN (3,00 điểm)

3 câu. Thí sinh trình bày lời giải.

Câu 19. Hai sóng cùng pha biên độ 12 cm12\ \text{cm}5 cm5\ \text{cm}. Tính biên độ tổng hợp.

Câu 20. Điện tích thử 8 μC8\ \mu\text{C} chịu lực điện 15 mN15\ \text{mN}. Tính cường độ điện trường tại đó.

Câu 21. Cho năm loại sóng sau: (1) sóng âm truyền trong không khí. (2) sóng nén dãn truyền dọc một lò xo dài. (3) sóng âm truyền trong nước biển. (4) sóng truyền trên một sợi dây căng ngang khi rung đầu dây. (5) sóng trên mặt nước (theo mô hình giản lược của sách giáo khoa). Có bao nhiêu trường hợp là sóng dọc?

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 8 / 10


(Đề thi có 3 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 2

MÔN: VẬT LÍ — LỚP 11

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 21 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 5292

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,00 điểm)

12 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Sóng âm truyền trong không khí là

  1. A. sóng ngang, phần tử không khí dao động vuông góc phương truyền.
  2. B. sóng dọc, phần tử không khí dao động dọc theo phương truyền âm.
  3. C. sóng dừng, không lan truyền đi đâu.
  4. D. sóng điện từ, truyền được cả trong chân không.

Câu 2. Độ lớn lực hấp dẫn giữa hai chất điểm được tính bằng

  1. A. F=Gm1+m2r2F = G\dfrac{m_1 + m_2}{r^2}
  2. B. F=Gm1m2r2F = G\dfrac{m_1 m_2}{r^2}
  3. C. F=Gm1m2rF = G\dfrac{m_1 m_2}{r}
  4. D. F=Gm1m2r2F = G m_1 m_2 r^2

Câu 3. Một vật dao động điều hoà với chu kì 1,6 s1{,}6\ \text{s}. Tần số dao động bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 0,63Hz0{,}63\,\text{Hz}
  2. B. 1,6Hz1{,}6\,\text{Hz}
  3. C. 10,05Hz10{,}05\,\text{Hz}
  4. D. 3,93Hz3{,}93\,\text{Hz}

Câu 4. Vệ tinh chuyển động tròn đều quanh hành tinh. Lực đóng vai trò lực hướng tâm là

  1. A. lực hấp dẫn do hành tinh tác dụng lên vệ tinh.
  2. B. lực li tâm tác dụng lên vệ tinh.
  3. C. lực đẩy của động cơ vệ tinh.
  4. D. trọng lực của vệ tinh cân bằng với lực hấp dẫn.

Câu 5. Cảm biến là thiết bị

  1. A. biến một đại lượng vật lí cần đo thành tín hiệu điện.
  2. B. làm tăng công suất của tín hiệu điện.
  3. C. biến tín hiệu điện thành một đại lượng vật lí.
  4. D. chỉ cho dòng điện đi theo một chiều.

Câu 6. Nguồn 2,1 V2{,}1\ \text{V} có điện trở trong 0,9 Ω0{,}9\ \Omega mắc với điện trở ngoài 6 Ω6\ \Omega. Cường độ dòng điện trong mạch bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 2,33A2{,}33\,\text{A}
  2. B. 0,3A0{,}3\,\text{A}
  3. C. 0,35A0{,}35\,\text{A}
  4. D. 0,41A0{,}41\,\text{A}

Câu 7. Dải sóng vô tuyến nào phản xạ nhiều lần giữa tầng điện li và mặt đất nên truyền đi rất xa?

  1. A. Sóng cực ngắn.
  2. B. Sóng trung.
  3. C. Sóng ngắn.
  4. D. Sóng dài.

Câu 8. Đặc điểm nào sau đây là của biến điệu AM?

  1. A. Thường dùng ở dải sóng cực ngắn, tầm phủ sóng hẹp hơn.
  2. B. Tần số sóng mang biến thiên theo tín hiệu âm tần.
  3. C. Chiếm dải tần rộng hơn.
  4. D. Thường dùng ở dải sóng trung và sóng ngắn, truyền được rất xa.

Câu 9. Trong điện trường đều, hệ thức liên hệ giữa hiệu điện thế và cường độ điện trường là

  1. A. U=E+dU = E + d
  2. B. U=EdU = \dfrac{E}{d}
  3. C. U=EdU = Ed với dd đo dọc theo đường sức
  4. D. U=dEU = \dfrac{d}{E}

Câu 10. Hạt khối lượng 16 mg16\ \text{mg} mang điện tích 9 μC9\ \mu\text{C} đặt trong điện trường đều 1800 V/m1800\ \text{V/m}, bỏ qua trọng lực. Hạt xuất phát từ nghỉ và chuyển động dọc đường sức trong 5 ms5\ \text{ms}. Vận tốc hạt đạt được bằng (làm tròn đến hàng phần mười).

  1. A. 0m/s0\,\text{m/s}
  2. B. 1012,5m/s1012{,}5\,\text{m/s}
  3. C. 5,1m/s5{,}1\,\text{m/s}
  4. D. 5062,5m/s5062{,}5\,\text{m/s}

Câu 11. Một điện trở 340 Ω340\ \Omega có dòng 6 mA6\ \text{mA} chạy qua. Công suất toả trên điện trở bằng (làm tròn đến hàng đơn vị).

  1. A. 0mW0\,\text{mW}
  2. B. 12240mW12240\,\text{mW}
  3. C. 2040mW2040\,\text{mW}
  4. D. 12mW12\,\text{mW}

Câu 12. Nếu tăng biên độ dao động lên gấp 33 lần mà giữ nguyên khối lượng và tần số thì cơ năng tăng gấp bao nhiêu lần?

  1. A. 99
  2. B. 33
  3. C. 11
  4. D. 66

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (2,00 điểm)

2 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 13. Một sóng có tần số 47 Hz47\ \text{Hz} truyền với tốc độ 38 m/s38\ \text{m/s}, sau đó sang môi trường có tốc độ truyền 16 m/s16\ \text{m/s}.

  • a) Bước sóng ở môi trường đầu bằng 0,81 m0{,}81\ \text{m}.
  • b) Khi sang môi trường mới, tần số của sóng giữ nguyên.
  • c) Tốc độ truyền sóng do nguồn sóng quyết định.
  • d) Chu kì của sóng bằng 0,021 s0{,}021\ \text{s}.

Câu 14. Tụ điện có điện dung 24 μF24\ \mu\text{F} được mắc vào hiệu điện thế 60 V60\ \text{V}; ở một lần khác tụ tích điện tích 22 μC22\ \mu\text{C}.

  • a) Đơn vị của điện dung là vôn.
  • b) Điện tích tụ tích được ở lần đầu bằng 0 μC0\ \mu\text{C}.
  • c) Tăng hiệu điện thế lên gấp 22 lần thì điện tích tích được tăng gấp 11 lần.
  • d) Mỗi tụ điện có một hiệu điện thế giới hạn, vượt quá thì lớp điện môi bị đánh thủng.

PHẦN III. TRẢ LỜI NGẮN (2,00 điểm)

4 câu. Thí sinh viết đáp án vào các ô bên cạnh.

Câu 15. Đầu ra của mạch so sánh bão hoà ở 7,8 V7{,}8\ \text{V}, nối với đèn báo có điện áp rơi 2 V2\ \text{V} qua điện trở 604 Ω604\ \Omega. Tính dòng qua đèn theo miliampe (làm tròn đến hàng phần mười).

Câu 16. Con lắc có biên độ ban đầu 9 cm9\ \text{cm}, mỗi chu kì biên độ giảm 30%30\%. Tính biên độ sau một chu kì.

Câu 17. Một vật khối lượng 11,6 kg11{,}6\ \text{kg} đặt tại một điểm thì chịu lực hấp dẫn 16,7 N16{,}7\ \text{N}. Tính cường độ trường hấp dẫn tại điểm ấy (làm tròn đến hàng phần trăm).

Còn 4 câu nữa của đề số 8 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 9 / 10


(Đề thi có 3 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 2

MÔN: VẬT LÍ — LỚP 11

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 21 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 5293

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,00 điểm)

12 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Đoạn mạch có hiệu điện thế 41 V41\ \text{V} và dòng điện 1,1 A1{,}1\ \text{A}. Công suất tiêu thụ bằng

  1. A. 37,3W37{,}3\,\text{W}
  2. B. 45,1W45{,}1\,\text{W}
  3. C. 41W41\,\text{W}
  4. D. 0W0\,\text{W}

Câu 2. Thay điện tích thử tại một điểm bằng điện tích thử khác lớn gấp đôi. Cường độ điện trường tại điểm đó

  1. A. tăng gấp đôi, vì lực điện tăng gấp đôi.
  2. B. không đổi, vì lực cũng tăng gấp đôi nên thương giữ nguyên.
  3. C. giảm còn một nửa.
  4. D. bằng không vì hai điện tích thử triệt tiêu nhau.

Câu 3. Thiết bị đầu ra trong một mạch điện tử là thiết bị

  1. A. biến tín hiệu điện thành một tác động vật lí như ánh sáng, âm thanh hay chuyển động.
  2. B. biến một đại lượng vật lí thành tín hiệu điện.
  3. C. làm tăng biên độ của tín hiệu điện.
  4. D. giữ cho điện áp nguồn không đổi.

Câu 4. Một hạt mang điện chuyển động trong điện trường đều, bỏ qua trọng lực. Chuyển động của hạt là

  1. A. chuyển động thẳng đều, vì điện trường đều.
  2. B. chuyển động không có quy luật.
  3. C. chuyển động tròn đều.
  4. D. chuyển động biến đổi đều, vì lực điện không đổi.

Câu 5. Khi con lắc dao động trong nước, dao động tắt dần thế nào?

  1. A. Tắt rất nhanh, vì lực cản của dầu nhớt rất lớn.
  2. B. Tắt rất chậm, vì gần như không còn lực cản của môi trường.
  3. C. Tắt nhanh, vì lực cản của nước lớn hơn không khí nhiều.
  4. D. Tắt chậm, vì lực cản của không khí nhỏ.

Câu 6. Sóng tần số 9 Hz9\ \text{Hz} đang truyền với tốc độ 39 m/s39\ \text{m/s} thì sang môi trường khác, tốc độ trở thành 36 m/s36\ \text{m/s}. Bước sóng trong môi trường mới bằng

  1. A. 4,33m4{,}33\,\text{m}
  2. B. 4m4\,\text{m}
  3. C. 324m324\,\text{m}
  4. D. 0,25m0{,}25\,\text{m}

Câu 7. Trong quy trình làm một mạch điện tử đơn giản, bước ngay sau “đo kiểm từng khối” là

  1. A. Hiệu chỉnh ngưỡng tác động.
  2. B. Nêu yêu cầu của mạch.
  3. C. Vẽ sơ đồ nguyên lí.
  4. D. Chọn linh kiện.

Câu 8. Ghép hai điện trở song song thì điện trở tương đương

  1. A. bằng tổng hai điện trở.
  2. B. bằng trung bình cộng hai điện trở.
  3. C. lớn hơn điện trở lớn nhất trong hai điện trở.
  4. D. nhỏ hơn điện trở nhỏ nhất trong hai điện trở.

Câu 9. Một vật dao động điều hoà theo phương trình x=13cos(12t)x = 13\cos(12t). Chu kì dao động bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 12s12\,\text{s}
  2. B. 1,91s1{,}91\,\text{s}
  3. C. 0,52s0{,}52\,\text{s}
  4. D. 75,4s75{,}4\,\text{s}

Câu 10. Tín hiệu số là tín hiệu

  1. A. chỉ truyền được trong dây dẫn kim loại.
  2. B. có tần số không đổi theo thời gian.
  3. C. chỉ nhận một số hữu hạn giá trị, thường quy về hai mức 0011.
  4. D. biến thiên liên tục và nhận vô số giá trị theo thời gian.

Câu 11. Lực lạ bên trong nguồn thực hiện công 25 J25\ \text{J} khi dịch chuyển điện lượng 14 C14\ \text{C}. Suất điện động của nguồn bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 1,79V1{,}79\,\text{V}
  2. B. 350V350\,\text{V}
  3. C. 25V25\,\text{V}
  4. D. 0,56V0{,}56\,\text{V}

Câu 12. Một mạch có 44 đèn báo giống nhau mắc song song, mỗi đèn lấy dòng 19 mA19\ \text{mA}, nuôi bằng pin dung lượng 1200 mAh1200\ \text{mAh}. Pin nuôi được mạch trong (làm tròn đến hàng phần mười).

  1. A. 15,8h15{,}8\,\text{h}
  2. B. 3,9h3{,}9\,\text{h}
  3. C. 91200h91200\,\text{h}
  4. D. 63,2h63{,}2\,\text{h}

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (2,00 điểm)

2 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 13. Tụ điện có điện dung 43 μF43\ \mu\text{F} được mắc vào hiệu điện thế 5 V5\ \text{V}; ở một lần khác tụ tích điện tích 36 μC36\ \mu\text{C}.

  • a) Đơn vị của điện dung là vôn.
  • b) Khi tích điện tích 36 μC36\ \mu\text{C}, hiệu điện thế giữa hai bản bằng 1548 V1548\ \text{V}.
  • c) Tăng hiệu điện thế lên gấp 22 lần thì điện tích tích được tăng gấp 22 lần.
  • d) Mỗi tụ điện có một hiệu điện thế giới hạn, vượt quá thì điện dung tăng vọt.

Câu 14. Xét một âm có tần số 8100 Hz8100\ \text{Hz}.

  • a) Sóng âm trong không khí là sóng ngang.
  • b) Sóng âm truyền được trong chân không.
  • c) Âm sắc giúp ta biết âm cao hay thấp.
  • d) Tai người nghe được âm có tần số từ khoảng 16 Hz16\ \text{Hz} tới 20000 Hz20\,000\ \text{Hz}.

PHẦN III. TRẢ LỜI NGẮN (2,00 điểm)

4 câu. Thí sinh viết đáp án vào các ô bên cạnh.

Câu 15. Cho năm phát biểu về dòng điện: (1) Chiều dòng điện quy ước là chiều chuyển động của electron. (2) Electron trong dây dẫn chuyển động với tốc độ gần bằng tốc độ ánh sáng. (3) Đèn sáng gần như tức thì vì tín hiệu điện lan rất nhanh, không phải vì electron chạy nhanh. (4) Các hạt mang điện trong dây dẫn chuyển động hỗn loạn không có hướng. (5) Trong kim loại, electron chuyển động cùng chiều dòng điện quy ước. Có bao nhiêu phát biểu đúng?

Còn 6 câu nữa của đề số 9 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 10 / 10


(Đề thi có 3 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 2

MÔN: VẬT LÍ — LỚP 11

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 21 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 5294

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,00 điểm)

12 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Một vật dao động điều hoà theo phương trình x=5cos(17t+π2)x = 5\cos(17t + \dfrac{\pi}{2}) (đơn vị của xx là xentimét, của tt là giây). Biên độ dao động bằng

  1. A. 10cm10\,\text{cm}
  2. B. 0cm0\,\text{cm}
  3. C. 17cm17\,\text{cm}
  4. D. 5cm5\,\text{cm}

Câu 2. Hai điện tích đang tương tác với lực 0,8 N0{,}8\ \text{N}. Đưa chúng ra xa gấp 33 lần, giữ nguyên điện tích. Lực tương tác bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 0,8N0{,}8\,\text{N}
  2. B. 0,09N0{,}09\,\text{N}
  3. C. 0,27N0{,}27\,\text{N}
  4. D. 7,2N7{,}2\,\text{N}

Câu 3. Một hạt mang điện chuyển động trong điện trường đều, bỏ qua trọng lực. Chuyển động của hạt là

  1. A. chuyển động không có quy luật.
  2. B. chuyển động biến đổi đều, vì lực điện không đổi.
  3. C. chuyển động tròn đều.
  4. D. chuyển động thẳng đều, vì điện trường đều.

Câu 4. Tín hiệu số là tín hiệu

  1. A. biến thiên liên tục và nhận vô số giá trị theo thời gian.
  2. B. có tần số không đổi theo thời gian.
  3. C. chỉ nhận một số hữu hạn giá trị, thường quy về hai mức 0011.
  4. D. chỉ truyền được trong dây dẫn kim loại.

Câu 5. Phát biểu nào sau đây đúng về khuếch đại thuật toán?

  1. A. Khi bỏ hồi tiếp, khuếch đại thuật toán làm việc như một mạch so sánh.
  2. B. Điện áp ra của mạch khuếch đại có thể lớn tuỳ ý.
  3. C. Hệ số khuếch đại của mạch không đảo có thể nhỏ hơn 11.
  4. D. Khuếch đại thuật toán có một đầu vào và hai đầu ra.

Câu 6. Tăng khối lượng một trong hai vật lên 33 lần, đồng thời tăng khoảng cách giữa chúng lên 44 lần. Lực hấp dẫn mới bằng bao nhiêu lần lực ban đầu? (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 4848
  2. B. 5,335{,}33
  3. C. 0,190{,}19
  4. D. 0,750{,}75

Câu 7. Một vật dao động điều hoà với tần số 7 Hz7\ \text{Hz}. Động năng của vật biến thiên tuần hoàn với tần số

  1. A. 7Hz7\,\text{Hz}
  2. B. 14Hz14\,\text{Hz}
  3. C. 4Hz4\,\text{Hz}
  4. D. 28Hz28\,\text{Hz}

Câu 8. Trong quy trình làm một mạch điện tử đơn giản, bước ngay sau “lắp mạch trên bo cắm” là

  1. A. Đo kiểm từng khối.
  2. B. Nêu yêu cầu của mạch.
  3. C. Vẽ sơ đồ nguyên lí.
  4. D. Chọn linh kiện.

Câu 9. Vật 200 g200\ \text{g} dao động điều hoà với tần số góc 4 rad/s4\ \text{rad/s} và biên độ 8 cm8\ \text{cm}. Cơ năng dao động bằng (làm tròn đến hàng phần mười).

  1. A. 128mJ128\,\text{mJ}
  2. B. 2,6mJ2{,}6\,\text{mJ}
  3. C. 20,5mJ20{,}5\,\text{mJ}
  4. D. 10,2mJ10{,}2\,\text{mJ}

Câu 10. Trong thí nghiệm đo suất điện động và điện trở trong của pin, đồ thị hiệu điện thế hai cực pin theo cường độ dòng điện là một đường thẳng. Khi ấy

  1. A. tung độ gốc bằng suất điện động, hệ số góc bằng trừ điện trở trong
  2. B. cả tung độ gốc lẫn hệ số góc đều bằng suất điện động
  3. C. tung độ gốc bằng suất điện động, hệ số góc bằng điện trở trong
  4. D. tung độ gốc bằng điện trở trong, hệ số góc bằng suất điện động

Câu 11. Với sóng cầu, nếu khoảng cách tới nguồn tăng gấp 55 lần thì cường độ sóng giảm đi bao nhiêu lần?

  1. A. 11
  2. B. 125125
  3. C. 2525
  4. D. 55

Câu 12. Hai nguồn sóng được gọi là hai nguồn kết hợp khi chúng

  1. A. dao động cùng tần số và có độ lệch pha không đổi theo thời gian.
  2. B. đặt cách nhau một số nguyên lần bước sóng.
  3. C. dao động cùng biên độ.
  4. D. dao động với hai tần số khác nhau nhưng cùng biên độ.

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (2,00 điểm)

2 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 13. Đặt điện tích thử 16 μC16\ \mu\text{C} tại một điểm thì nó chịu lực điện 33 mN33\ \text{mN}; tại một điểm khác cường độ điện trường là 4800 V/m4800\ \text{V/m}.

  • a) Điện trường là môi trường vật chất bao quanh điện tích, truyền tương tác điện.
  • b) Cường độ điện trường tại điểm đầu bằng 2063 V/m2063\ \text{V/m}.
  • c) Điện tích 4 μC4\ \mu\text{C} đặt tại điểm thứ hai chịu lực 19,2 mN19{,}2\ \text{mN}.
  • d) Với điện tích âm, lực điện cùng hướng cường độ điện trường.

Câu 14. Một đài phát thanh phát sóng ở tần số 23,5 MHz23{,}5\ \text{MHz}; lấy c=3108 m/sc = 3 \cdot 10^8\ \text{m/s}.

  • a) Muốn truyền tín hiệu âm tần đi xa, phải trộn nó vào một sóng mang cao tần.
  • b) Sóng ấy có bước sóng 12,8 m12{,}8\ \text{m}.
  • c) Mạch chọn sóng của máy thu hoạt động dựa trên hiện tượng cộng hưởng.
  • d) Bước sóng và tần số của sóng điện từ tỉ lệ thuận với nhau.

PHẦN III. TRẢ LỜI NGẮN (2,00 điểm)

4 câu. Thí sinh viết đáp án vào các ô bên cạnh.

Câu 15. Một vật khối lượng 11,5 kg11{,}5\ \text{kg} đặt tại một điểm thì chịu lực hấp dẫn 14,5 N14{,}5\ \text{N}. Tính cường độ trường hấp dẫn tại điểm ấy (làm tròn đến hàng phần trăm).

Câu 16. Nguồn có điện trở trong 1 Ω1\ \Omega mắc với mạch ngoài 39 Ω39\ \Omega. Tính phần trăm công của nguồn bị hao trên điện trở trong.

Còn 5 câu nữa của đề số 10 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

Bản xem trước dừng ở đây. Bảng đáp án tổng hợp cho cả 10 mã đề và lời giải chi tiết từng câu nằm trong tệp tải về.

Trong tệp có gì

  • Đề 1 Mã đề 5285 · 21 câu · 90 phút 4 trang
  • Đề 2 Mã đề 5286 · 21 câu · 90 phút 3 trang
  • Đề 3 Mã đề 5287 · 21 câu · 90 phút 3 trang
  • Đề 4 Mã đề 5288 · 21 câu · 90 phút 3 trang
  • Đề 5 Mã đề 5289 · 21 câu · 90 phút 3 trang
  • Đề 6 Mã đề 5290 · 21 câu · 90 phút 3 trang
  • Đề 7 Mã đề 5291 · 21 câu · 90 phút 3 trang
  • Đề 8 Mã đề 5292 · 21 câu · 90 phút 3 trang
  • Đề 9 Mã đề 5293 · 21 câu · 90 phút 3 trang
  • Đề 10 Mã đề 5294 · 21 câu · 90 phút 3 trang
  • Đáp án Bảng đáp án tổng hợp cho cả 10 đề
  • Lời giải Giải chi tiết từng câu, tách theo từng đề

Tài liệu liên quan

Bìa Tổng hợp 10 đề thi cuối học kì 2 môn Vật lí lớp 11 năm 2026-2027 – Nền tảng 10 đề
Vật lí · Lớp 11 · Cuối kì 2
Tổng hợp 10 đề thi cuối học kì 2 môn Vật lí lớp 11 năm 2026-2027
TN 7 · TL 3 110 trang
Bìa Tổng hợp 5 đề thi giữa học kì 1 môn Vật lí lớp 11 năm 2026-2027 – Bám sát ma trận 5 đề
Vật lí · Lớp 11 · Giữa kì 1
Tổng hợp 5 đề thi giữa học kì 1 môn Vật lí lớp 11 năm 2026-2027
Giữa kì · 4 dạng 37 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Vật lí lớp 11 năm 2026-2027 – Bám sát ma trận 10 đề
Vật lí · Lớp 11 · KSCL
Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Vật lí lớp 11 năm 2026-2027
Chuẩn Bộ · 3 phần 103 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Vật lí lớp 11 năm 2026-2027 – Nền tảng 10 đề
Vật lí · Lớp 11 · KSCL
Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Vật lí lớp 11 năm 2026-2027
4 phần · có tự luận 79 trang
Bìa Tổng hợp 5 đề thi cuối học kì 1 môn Vật lí lớp 11 năm 2026-2027 – Bám sát ma trận 5 đề
Vật lí · Lớp 11 · Cuối kì 1
Tổng hợp 5 đề thi cuối học kì 1 môn Vật lí lớp 11 năm 2026-2027
4 phần · có tự luận 38 trang
Bìa Tổng hợp 5 đề thi giữa học kì 2 môn Vật lí lớp 11 năm 2026-2027 – Bám sát ma trận 5 đề
Vật lí · Lớp 11 · Giữa kì 2
Tổng hợp 5 đề thi giữa học kì 2 môn Vật lí lớp 11 năm 2026-2027
Giữa kì · 4 dạng 37 trang