taifilepro.com

Tổng hợp 10 đề thi cuối học kì 2 môn Vật lí lớp 11 năm 2026-2027 – Nền tảng

Vật lí Lớp 11 Cuối học kì 2 Trắc nghiệm 7 điểm · Tự luận 3 điểm Nền tảng

10 đề trong một tệp PDF, nền tảng, chắc 6 điểm. Mỗi đề gồm 28 câu trắc nghiệm · 3 câu tự luận — 60 phút, thang 10,0 điểm. Cuối tệp có bảng đáp án tổng hợp cho cả 10 mã đề và lời giải chi tiết từng câu.

Bản xem trước 25 trang đầu · 10 đề

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 1 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 2

MÔN: VẬT LÍ — LỚP 11

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 31 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 1775

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (7,00 điểm)

28 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Trong quy trình làm một mạch điện tử đơn giản, bước ngay sau “chọn linh kiện” là

  1. A. Vẽ sơ đồ nguyên lí.
  2. B. Nêu yêu cầu của mạch.
  3. C. Chọn linh kiện.
  4. D. Lắp mạch trên bo cắm.

Câu 2. Một vật dao động điều hoà với chu kì 2,6 s2{,}6\ \text{s}. Tần số dao động bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 2,42Hz2{,}42\,\text{Hz}
  2. B. 16,34Hz16{,}34\,\text{Hz}
  3. C. 0,38Hz0{,}38\,\text{Hz}
  4. D. 2,6Hz2{,}6\,\text{Hz}

Câu 3. Nguồn 7,4 V7{,}4\ \text{V} có điện trở trong 1,5 Ω1{,}5\ \Omega mắc với điện trở ngoài 14 Ω14\ \Omega. Cường độ dòng điện trong mạch bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 4,93A4{,}93\,\text{A}
  2. B. 0,53A0{,}53\,\text{A}
  3. C. 0,59A0{,}59\,\text{A}
  4. D. 0,48A0{,}48\,\text{A}

Câu 4. Ứng dụng tiêu biểu của tia hồng ngoại là gì?

  1. A. Chụp ảnh xương và kiểm tra hành lí.
  2. B. Diệt khuẩn và làm phát quang chất huỳnh quang.
  3. C. Xạ trị ung thư và khử trùng dụng cụ y tế.
  4. D. Điều khiển từ xa và camera ảnh nhiệt.

Câu 5. Với mốc thế năng ở vô cực, thế hấp dẫn tại điểm cách tâm thiên thể khối lượng MM một khoảng rr bằng

  1. A. φ=GMmr\varphi = -\dfrac{GMm}{r}
  2. B. φ=GMr2\varphi = -\dfrac{GM}{r^2}
  3. C. φ=+GMr\varphi = +\dfrac{GM}{r}
  4. D. φ=GMr\varphi = -\dfrac{GM}{r}

Câu 6. Cơ năng của một vật dao động điều hoà

  1. A. tỉ lệ thuận với biên độ.
  2. B. không đổi theo thời gian và tỉ lệ với bình phương biên độ.
  3. C. biến thiên tuần hoàn theo thời gian.
  4. D. bằng không khi vật ở vị trí cân bằng.

Câu 7. Biến điệu biên độ là cách biến điệu trong đó

  1. A. cả biên độ lẫn tần số sóng mang đều giữ nguyên.
  2. B. biên độ sóng mang biến thiên theo tín hiệu âm tần, còn tần số giữ nguyên.
  3. C. biên độ tín hiệu âm tần biến thiên theo sóng mang.
  4. D. tần số sóng mang biến thiên theo tín hiệu âm tần, còn biên độ giữ nguyên.

Câu 8. Ghép nối tiếp hai tụ 9 μF9\ \mu\text{F}30 μF30\ \mu\text{F}. Điện dung bộ tụ bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 6,92µF6{,}92\,\text{µF}
  2. B. 0,14µF0{,}14\,\text{µF}
  3. C. 270µF270\,\text{µF}
  4. D. 39µF39\,\text{µF}

Câu 9. Điện trở của một vật dẫn được xác định bằng

  1. A. hiệu của hiệu điện thế và cường độ dòng điện.
  2. B. thương của hiệu điện thế đặt vào và cường độ dòng điện chạy qua.
  3. C. thương của cường độ dòng điện và hiệu điện thế.
  4. D. tích của hiệu điện thế và cường độ dòng điện.

Câu 10. Một vật dao động điều hoà với tần số 3 Hz3\ \text{Hz}. Động năng của vật biến thiên tuần hoàn với tần số

  1. A. 2Hz2\,\text{Hz}
  2. B. 3Hz3\,\text{Hz}
  3. C. 12Hz12\,\text{Hz}
  4. D. 6Hz6\,\text{Hz}

Câu 11. Cường độ dòng điện được xác định bằng

  1. A. điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của vật dẫn trong một đơn vị thời gian.
  2. B. tổng điện lượng chuyển qua trong suốt quá trình.
  3. C. tốc độ chuyển động của các electron trong dây dẫn.
  4. D. số electron có trong dây dẫn.

Câu 12. Ghép nối tiếp 33 nguồn giống nhau, mỗi nguồn có suất điện động 5,1 V5{,}1\ \text{V} và điện trở trong 0,3 Ω0{,}3\ \Omega. Bộ nguồn có suất điện động (làm tròn đến hàng phần mười).

  1. A. 0,3V0{,}3\,\text{V}
  2. B. 1,7V1{,}7\,\text{V}
  3. C. 5,1V5{,}1\,\text{V}
  4. D. 15,3V15{,}3\,\text{V}

Câu 13. Lực lạ bên trong nguồn thực hiện công 51 J51\ \text{J} khi dịch chuyển điện lượng 17 C17\ \text{C}. Suất điện động của nguồn bằng

  1. A. 3V3\,\text{V}
  2. B. 51V51\,\text{V}
  3. C. 0,33V0{,}33\,\text{V}
  4. D. 867V867\,\text{V}

Câu 14. Hai bản kim loại phẳng song song cách nhau 17 cm17\ \text{cm}, hiệu điện thế giữa hai bản là 30 V30\ \text{V}. Cường độ điện trường giữa hai bản bằng (làm tròn đến hàng đơn vị).

  1. A. 5V/m5\,\text{V/m}
  2. B. 176V/m176\,\text{V/m}
  3. C. 0V/m0\,\text{V/m}
  4. D. 2V/m2\,\text{V/m}

Câu 15. Thiết bị đầu ra nào biến tín hiệu điện thành âm thanh?

  1. A. Điôt phát quang.
  2. B. Rơ-le điện từ.
  3. C. Loa.
  4. D. Động cơ điện.

Câu 16. Khi sóng truyền qua một môi trường, đại lượng nào được truyền đi?

  1. A. Năng lượng, còn vật chất thì không được truyền đi.
  2. B. Không truyền đi gì cả, chỉ có hình dạng sóng chạy.
  3. C. Cả năng lượng lẫn vật chất.
  4. D. Vật chất, còn năng lượng thì không.

Câu 17. Dao động cưỡng bức có tần số bằng

  1. A. trung bình cộng của tần số riêng và tần số ngoại lực.
  2. B. tần số của ngoại lực cưỡng bức.
  3. C. tần số riêng của hệ dao động.
  4. D. hiệu giữa tần số ngoại lực và tần số riêng.

Câu 18. Trong điện trường, đại lượng tương ứng với “khối lượng” của trường hấp dẫn là

  1. A. Điện tích.
  2. B. Cường độ điện trường.
  3. C. Thế năng điện.
  4. D. Lực điện.

Còn 13 câu nữa của đề số 1 (2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 2 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 2

MÔN: VẬT LÍ — LỚP 11

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 31 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 1776

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (7,00 điểm)

28 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Vì sao không phát thẳng tín hiệu âm tần ra không gian mà phải trộn nó vào sóng mang cao tần?

  1. A. Vì tín hiệu âm tần không phải là dao động điện.
  2. B. Vì sóng ở tần số âm bức xạ rất kém nên truyền đi không xa.
  3. C. Vì tai người không nghe được sóng điện từ.
  4. D. Vì sóng mang làm tín hiệu âm tần to hơn.

Câu 2. Định luật Ohm cho toàn mạch được viết là

  1. A. I=ξR+rI = \dfrac{\xi}{R + r}
  2. B. I=ξ(R+r)I = \xi(R + r)
  3. C. I=ξrI = \dfrac{\xi}{r}
  4. D. I=ξRI = \dfrac{\xi}{R}

Câu 3. Linh kiện nào sau đây không tuân theo định luật Ohm?

  1. A. Dây kim loại giữ ở nhiệt độ không đổi.
  2. B. Điện trở nhiệt.
  3. C. Điện trở than trong mạch điện tử.
  4. D. Dây hợp kim của biến trở ở nhiệt độ ổn định.

Câu 4. Độ lệch pha của vận tốc so với li độ bằng bao nhiêu?

  1. A. π2\dfrac{\pi}{2}
  2. B. π\pi
  3. C. π4\dfrac{\pi}{4}
  4. D. 00

Câu 5. Trong quy trình làm một mạch điện tử đơn giản, bước ngay sau “đo kiểm từng khối” là

  1. A. Chọn linh kiện.
  2. B. Vẽ sơ đồ nguyên lí.
  3. C. Hiệu chỉnh ngưỡng tác động.
  4. D. Nêu yêu cầu của mạch.

Câu 6. Hai điện tích điểm đặt gần nhau sẽ

  1. A. hút nhau nếu cùng dấu và đẩy nhau nếu trái dấu.
  2. B. đẩy nhau nếu cùng dấu và hút nhau nếu trái dấu.
  3. C. chỉ tương tác khi chúng chạm vào nhau.
  4. D. luôn hút nhau, giống như lực hấp dẫn.

Câu 7. Trên màn dao động kí, một chu kì chiếm 88 ô ngang, mỗi ô ứng với 7,5 ms7{,}5\ \text{ms}. Chu kì của âm bằng

  1. A. 1,1ms1{,}1\,\text{ms}
  2. B. 60ms60\,\text{ms}
  3. C. 8ms8\,\text{ms}
  4. D. 7,5ms7{,}5\,\text{ms}

Câu 8. Ghép nối tiếp hai tụ 37 μF37\ \mu\text{F}9 μF9\ \mu\text{F}. Điện dung bộ tụ bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 7,24µF7{,}24\,\text{µF}
  2. B. 333µF333\,\text{µF}
  3. C. 46µF46\,\text{µF}
  4. D. 0,14µF0{,}14\,\text{µF}

Câu 9. Động năng bằng thế năng khi vật ở li độ nào?

  1. A. x=±A2x = \pm\dfrac{A}{\sqrt{2}}
  2. B. x=±Ax = \pm A
  3. C. x=0x = 0
  4. D. x=±A2x = \pm\dfrac{A}{2}

Câu 10. Lực lạ bên trong nguồn thực hiện công 27 J27\ \text{J} khi dịch chuyển điện lượng 9 C9\ \text{C}. Suất điện động của nguồn bằng

  1. A. 0,33V0{,}33\,\text{V}
  2. B. 243V243\,\text{V}
  3. C. 27V27\,\text{V}
  4. D. 3V3\,\text{V}

Câu 11. Hai nguồn cùng pha phát sóng bước sóng 8 cm8\ \text{cm}. Hiệu đường đi tới vân cực đại bậc 44 bằng

  1. A. 8cm8\,\text{cm}
  2. B. 32cm32\,\text{cm}
  3. C. 36cm36\,\text{cm}
  4. D. 2cm2\,\text{cm}

Câu 12. Với mốc thế năng ở vô cực, thế hấp dẫn tại điểm cách tâm thiên thể khối lượng MM một khoảng rr bằng

  1. A. φ=GMr\varphi = -\dfrac{GM}{r}
  2. B. φ=+GMr\varphi = +\dfrac{GM}{r}
  3. C. φ=GMr2\varphi = -\dfrac{GM}{r^2}
  4. D. φ=GMmr\varphi = -\dfrac{GMm}{r}

Câu 13. Trong điện trường, đại lượng tương ứng với “cường độ trường hấp dẫn” của trường hấp dẫn là

  1. A. Cường độ điện trường.
  2. B. Thế năng điện.
  3. C. Điện tích.
  4. D. Lực điện.

Câu 14. Độ lớn lực hấp dẫn giữa hai chất điểm được tính bằng

  1. A. F=Gm1m2r2F = G\dfrac{m_1 m_2}{r^2}
  2. B. F=Gm1m2r2F = G m_1 m_2 r^2
  3. C. F=Gm1+m2r2F = G\dfrac{m_1 + m_2}{r^2}
  4. D. F=Gm1m2rF = G\dfrac{m_1 m_2}{r}

Câu 15. Một vật dao động điều hoà với chu kì 2 s2\ \text{s}. Tần số dao động bằng

  1. A. 3,14Hz3{,}14\,\text{Hz}
  2. B. 2Hz2\,\text{Hz}
  3. C. 12,57Hz12{,}57\,\text{Hz}
  4. D. 0,5Hz0{,}5\,\text{Hz}

Câu 16. Vệ tinh chuyển động tròn đều quanh hành tinh. Lực đóng vai trò lực hướng tâm là

  1. A. trọng lực của vệ tinh cân bằng với lực hấp dẫn.
  2. B. lực đẩy của động cơ vệ tinh.
  3. C. lực hấp dẫn do hành tinh tác dụng lên vệ tinh.
  4. D. lực li tâm tác dụng lên vệ tinh.

Câu 17. Trường hợp nào sau đây là cộng hưởng có lợi?

  1. A. Cốc thuỷ tinh vỡ khi có âm thanh đúng tần số.
  2. B. Mạch chọn sóng của máy thu bắt đúng một đài.
  3. C. Máy móc rung dữ dội ở một tốc độ động cơ nhất định.
  4. D. Cầu rung mạnh khi đoàn người bước đều qua.

Câu 18. Dòng điện cường độ 2,8 A2{,}8\ \text{A} chạy qua một dây dẫn trong 5 s5\ \text{s}. Điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng bằng

  1. A. 1,8C1{,}8\,\text{C}
  2. B. 0,6C0{,}6\,\text{C}
  3. C. 2,8C2{,}8\,\text{C}
  4. D. 14C14\,\text{C}

Câu 19. Dao động tắt dần là dao động có

  1. A. chu kì giảm dần theo thời gian.
  2. B. tần số tăng dần theo thời gian.
  3. C. biên độ giảm dần theo thời gian.
  4. D. biên độ tăng dần theo thời gian.

Câu 20. Biến điệu biên độ là cách biến điệu trong đó

  1. A. tần số sóng mang biến thiên theo tín hiệu âm tần, còn biên độ giữ nguyên.
  2. B. biên độ tín hiệu âm tần biến thiên theo sóng mang.
  3. C. biên độ sóng mang biến thiên theo tín hiệu âm tần, còn tần số giữ nguyên.
  4. D. cả biên độ lẫn tần số sóng mang đều giữ nguyên.

Còn 11 câu nữa của đề số 2 (2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 3 / 10


(Đề thi có 5 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 2

MÔN: VẬT LÍ — LỚP 11

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 31 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 1777

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (7,00 điểm)

28 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Trong sóng ngang, phần tử môi trường dao động theo phương

  1. A. hợp với phương truyền sóng một góc bốn mươi lăm độ.
  2. B. thay đổi liên tục theo thời gian.
  3. C. vuông góc với phương truyền sóng.
  4. D. trùng với phương truyền sóng.

Câu 2. Trong thí nghiệm đo suất điện động và điện trở trong của pin, đồ thị hiệu điện thế hai cực pin theo cường độ dòng điện là một đường thẳng. Khi ấy

  1. A. tung độ gốc bằng điện trở trong, hệ số góc bằng suất điện động
  2. B. cả tung độ gốc lẫn hệ số góc đều bằng suất điện động
  3. C. tung độ gốc bằng suất điện động, hệ số góc bằng trừ điện trở trong
  4. D. tung độ gốc bằng suất điện động, hệ số góc bằng điện trở trong

Câu 3. Định luật Ohm cho vật dẫn phát biểu rằng cường độ dòng điện qua vật dẫn

  1. A. tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế và tỉ lệ thuận với điện trở.
  2. B. tỉ lệ thuận với tích của hiệu điện thế và điện trở.
  3. C. tỉ lệ thuận với hiệu điện thế đặt vào và tỉ lệ nghịch với điện trở của vật dẫn.
  4. D. không phụ thuộc hiệu điện thế đặt vào.

Câu 4. Sóng điện từ có đặc điểm nào sau đây?

  1. A. Là sóng ngang, truyền được cả trong chân không.
  2. B. Là sóng dọc, cần môi trường vật chất để truyền.
  3. C. Là sóng ngang nhưng không truyền được trong chân không.
  4. D. Truyền trong chân không với tốc độ phụ thuộc tần số.

Câu 5. Vẫn sóng dừng bước sóng 36 cm36\ \text{cm}. Khoảng cách giữa một nút và một bụng liền kề bằng

  1. A. 9cm9\,\text{cm}
  2. B. 36cm36\,\text{cm}
  3. C. 18cm18\,\text{cm}
  4. D. 12cm12\,\text{cm}

Câu 6. Dây đồng dài 38 m38\ \text{m}, tiết diện 0,9 mm20{,}9\ \text{mm}^2, điện trở suất 1,7108 Ωm1{,}7 \cdot 10^{-8}\ \Omega\cdot\text{m}. Điện trở của dây bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 7,18Ω7{,}18\,\text{Ω}
  2. B. 0,72Ω0{,}72\,\text{Ω}
  3. C. 0Ω0\,\text{Ω}
  4. D. 64,6Ω64{,}6\,\text{Ω}

Câu 7. Biến điệu biên độ là cách biến điệu trong đó

  1. A. biên độ sóng mang biến thiên theo tín hiệu âm tần, còn tần số giữ nguyên.
  2. B. cả biên độ lẫn tần số sóng mang đều giữ nguyên.
  3. C. biên độ tín hiệu âm tần biến thiên theo sóng mang.
  4. D. tần số sóng mang biến thiên theo tín hiệu âm tần, còn biên độ giữ nguyên.

Câu 8. Hệ thức liên hệ giữa tốc độ truyền sóng, bước sóng và tần số là

  1. A. v=λ+fv = \lambda + f
  2. B. v=fλv = \dfrac{f}{\lambda}
  3. C. v=λfv = \dfrac{\lambda}{f}
  4. D. v=λfv = \lambda f

Câu 9. Một hạt mang điện chuyển động trong điện trường đều, bỏ qua trọng lực. Chuyển động của hạt là

  1. A. chuyển động tròn đều.
  2. B. chuyển động biến đổi đều, vì lực điện không đổi.
  3. C. chuyển động không có quy luật.
  4. D. chuyển động thẳng đều, vì điện trường đều.

Câu 10. Một hành tinh có khối lượng 9,91024 kg9{,}9 \cdot 10^{24}\ \text{kg} và bán kính 7,8106 m7{,}8 \cdot 10^6\ \text{m}; chọn mốc thế năng ở vô cực và lấy G=6,671011 Nm2/kg2G = 6{,}67 \cdot 10^{-11}\ \text{N}\cdot\text{m}^2/\text{kg}^2. Độ lớn thế hấp dẫn ở mặt hành tinh, tính theo đơn vị 107 J/kg10^7\ \text{J/kg}, bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 76,1976{,}19
  2. B. 1,091{,}09
  3. C. 4,234{,}23
  4. D. 8,478{,}47

Câu 11. Hai sóng ngược pha có biên độ 2 cm2\ \text{cm}6 cm6\ \text{cm} gặp nhau. Biên độ dao động tổng hợp bằng

  1. A. 4cm4\,\text{cm}
  2. B. 8cm8\,\text{cm}
  3. C. 0cm0\,\text{cm}
  4. D. 2cm2\,\text{cm}

Câu 12. Sóng âm truyền trong không khí là

  1. A. sóng dừng, không lan truyền đi đâu.
  2. B. sóng điện từ, truyền được cả trong chân không.
  3. C. sóng ngang, phần tử không khí dao động vuông góc phương truyền.
  4. D. sóng dọc, phần tử không khí dao động dọc theo phương truyền âm.

Câu 13. Một hành tinh có khối lượng 2,21024 kg2{,}2 \cdot 10^{24}\ \text{kg} và bán kính 4,1106 m4{,}1 \cdot 10^6\ \text{m}. Lấy G=6,671011 Nm2/kg2G = 6{,}67 \cdot 10^{-11}\ \text{N}\cdot\text{m}^2/\text{kg}^2. Một vệ tinh chuyển động tròn đều quanh hành tinh ở độ cao bằng 11 lần bán kính hành tinh. Tốc độ của vệ tinh bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 0km/s0\,\text{km/s}
  2. B. 5,98km/s5{,}98\,\text{km/s}
  3. C. 4,23km/s4{,}23\,\text{km/s}
  4. D. 17,9km/s17{,}9\,\text{km/s}

Câu 14. Hai nguồn sóng được gọi là hai nguồn kết hợp khi chúng

  1. A. dao động với hai tần số khác nhau nhưng cùng biên độ.
  2. B. dao động cùng tần số và có độ lệch pha không đổi theo thời gian.
  3. C. đặt cách nhau một số nguyên lần bước sóng.
  4. D. dao động cùng biên độ.

Câu 15. Hai điện tích điểm 10 μC10\ \mu\text{C}8 μC8\ \mu\text{C} đặt cách nhau 15 cm15\ \text{cm} trong chân không. Độ lớn lực tương tác bằng

  1. A. 3200N3200\,\text{N}
  2. B. 480N480\,\text{N}
  3. C. 0,36N0{,}36\,\text{N}
  4. D. 32N32\,\text{N}

Câu 16. Dòng điện cường độ 4 A4\ \text{A} chạy qua một dây dẫn trong 87 s87\ \text{s}. Điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng bằng

  1. A. 21,8C21{,}8\,\text{C}
  2. B. 4C4\,\text{C}
  3. C. 348C348\,\text{C}
  4. D. 0C0\,\text{C}

Còn 15 câu nữa của đề số 3 (3 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 4 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 2

MÔN: VẬT LÍ — LỚP 11

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 31 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 1778

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (7,00 điểm)

28 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Một hành tinh có khối lượng 6,71024 kg6{,}7 \cdot 10^{24}\ \text{kg} và bán kính 5,5106 m5{,}5 \cdot 10^6\ \text{m}; chọn mốc thế năng ở vô cực và lấy G=6,671011 Nm2/kg2G = 6{,}67 \cdot 10^{-11}\ \text{N}\cdot\text{m}^2/\text{kg}^2. Độ lớn thế hấp dẫn ở mặt hành tinh, tính theo đơn vị 107 J/kg10^7\ \text{J/kg}, bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 6565
  2. B. 4,064{,}06
  3. C. 8,138{,}13
  4. D. 1,481{,}48

Câu 2. Khi một điện tích chịu đồng thời nhiều lực điện, hợp lực được xác định bằng cách

  1. A. cộng vectơ các lực thành phần.
  2. B. cộng độ lớn các lực thành phần.
  3. C. nhân độ lớn các lực thành phần.
  4. D. lấy lực có độ lớn lớn nhất.

Câu 3. Khi con lắc dao động trong dầu nhớt, dao động tắt dần thế nào?

  1. A. Tắt nhanh, vì lực cản của nước lớn hơn không khí nhiều.
  2. B. Tắt rất chậm, vì gần như không còn lực cản của môi trường.
  3. C. Tắt chậm, vì lực cản của không khí nhỏ.
  4. D. Tắt rất nhanh, vì lực cản của dầu nhớt rất lớn.

Câu 4. Một sóng có tần số 2 Hz2\ \text{Hz} truyền với tốc độ 8 m/s8\ \text{m/s}. Bước sóng bằng

  1. A. 16m16\,\text{m}
  2. B. 8m8\,\text{m}
  3. C. 4m4\,\text{m}
  4. D. 0,25m0{,}25\,\text{m}

Câu 5. Cảm biến nào hoạt động theo nguyên tắc: sinh suất điện động tỉ lệ với hiệu nhiệt độ hai mối hàn?

  1. A. Cảm biến Hall.
  2. B. Quang điện trở.
  3. C. Cặp nhiệt điện.
  4. D. Nhiệt điện trở NTC.

Câu 6. Trong một chu kì dao động điều hoà, động năng và thế năng

  1. A. giữ nguyên giá trị nếu bỏ qua ma sát.
  2. B. cùng tăng rồi cùng giảm, tổng của chúng biến thiên tuần hoàn.
  3. C. đổi chỗ cho nhau đúng một lần.
  4. D. đổi chỗ cho nhau hai lần, còn tổng của chúng không đổi.

Câu 7. Suất điện động của một nguồn điện được xác định bằng

  1. A. công của lực điện trường trong mạch ngoài.
  2. B. tích của công lực lạ và điện tích dịch chuyển.
  3. C. hiệu điện thế giữa hai cực khi mạch đang có dòng.
  4. D. công của lực lạ chia cho độ lớn điện tích được dịch chuyển bên trong nguồn.

Câu 8. Cường độ điện trường tại một điểm được định nghĩa là

  1. A. thương của lực điện tác dụng lên điện tích thử và độ lớn điện tích thử đó.
  2. B. công của lực điện khi dịch chuyển điện tích thử.
  3. C. tích của lực điện và điện tích thử.
  4. D. lực điện tác dụng lên điện tích thử đặt tại điểm đó.

Câu 9. Trên màn dao động kí đếm được 55 chu kì trọn vẹn trong 50 ms50\ \text{ms}. Tần số của âm bằng

  1. A. 100Hz100\,\text{Hz}
  2. B. 0Hz0\,\text{Hz}
  3. C. 5Hz5\,\text{Hz}
  4. D. 10Hz10\,\text{Hz}

Câu 10. Sóng điện từ có đặc điểm nào sau đây?

  1. A. Truyền trong chân không với tốc độ phụ thuộc tần số.
  2. B. Là sóng dọc, cần môi trường vật chất để truyền.
  3. C. Là sóng ngang, truyền được cả trong chân không.
  4. D. Là sóng ngang nhưng không truyền được trong chân không.

Câu 11. Một hệ có tần số riêng 20 Hz20\ \text{Hz} chịu ngoại lực cưỡng bức tần số 17 Hz17\ \text{Hz}. Hệ dao động với tần số

  1. A. 19Hz19\,\text{Hz}
  2. B. 17Hz17\,\text{Hz}
  3. C. 3Hz3\,\text{Hz}
  4. D. 20Hz20\,\text{Hz}

Câu 12. Sóng dừng hình thành do

  1. A. sóng bị tắt dần khi truyền trong môi trường có ma sát.
  2. B. sóng truyền theo hai phương vuông góc nhau.
  3. C. hai sóng có tần số khác nhau gặp nhau.
  4. D. sự giao thoa giữa sóng tới và sóng phản xạ trên cùng một phương.

Câu 13. Biện pháp nào sau đây hạn chế được sự suy giảm tín hiệu trên đường truyền?

  1. A. Đặt các trạm lặp dọc đường truyền để khuếch đại lại tín hiệu.
  2. B. Bỏ bớt các trạm lặp trên tuyến truyền.
  3. C. Giảm công suất phát để tín hiệu ít bị hấp thụ hơn.
  4. D. Kéo dài thêm đường truyền để tín hiệu đi được xa hơn.

Câu 14. Vệ tinh chuyển động tròn đều quanh hành tinh. Lực đóng vai trò lực hướng tâm là

  1. A. lực đẩy của động cơ vệ tinh.
  2. B. lực hấp dẫn do hành tinh tác dụng lên vệ tinh.
  3. C. trọng lực của vệ tinh cân bằng với lực hấp dẫn.
  4. D. lực li tâm tác dụng lên vệ tinh.

Câu 15. Hai vị trí cộng hưởng liên tiếp của cột khí là 10 cm10\ \text{cm}41 cm41\ \text{cm}. Bước sóng của âm bằng

  1. A. 16cm16\,\text{cm}
  2. B. 62cm62\,\text{cm}
  3. C. 31cm31\,\text{cm}
  4. D. 51cm51\,\text{cm}

Câu 16. Sóng âm truyền trong không khí là

  1. A. sóng dọc, phần tử không khí dao động dọc theo phương truyền âm.
  2. B. sóng dừng, không lan truyền đi đâu.
  3. C. sóng ngang, phần tử không khí dao động vuông góc phương truyền.
  4. D. sóng điện từ, truyền được cả trong chân không.

Câu 17. Tín hiệu số là tín hiệu

  1. A. có tần số không đổi theo thời gian.
  2. B. biến thiên liên tục và nhận vô số giá trị theo thời gian.
  3. C. chỉ truyền được trong dây dẫn kim loại.
  4. D. chỉ nhận một số hữu hạn giá trị, thường quy về hai mức 0011.

Câu 18. Trong quy trình làm một mạch điện tử đơn giản, bước ngay sau “đo kiểm từng khối” là

  1. A. Chọn linh kiện.
  2. B. Vẽ sơ đồ nguyên lí.
  3. C. Hiệu chỉnh ngưỡng tác động.
  4. D. Nêu yêu cầu của mạch.

Câu 19. Phát biểu nào sau đây đúng?

  1. A. Sóng dọc truyền được trong cả chất rắn, chất lỏng và chất khí.
  2. B. Sóng điện từ là sóng dọc.
  3. C. Sóng ngang truyền được trong mọi môi trường.
  4. D. Sóng dọc chỉ truyền được trong chất rắn.

Câu 20. Một hành tinh có khối lượng 3,51024 kg3{,}5 \cdot 10^{24}\ \text{kg} và bán kính 9106 m9 \cdot 10^6\ \text{m}. Lấy G=6,671011 Nm2/kg2G = 6{,}67 \cdot 10^{-11}\ \text{N}\cdot\text{m}^2/\text{kg}^2. Ở độ cao bằng 11 lần bán kính hành tinh, cường độ trường hấp dẫn bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 0,72N/kg0{,}72\,\text{N/kg}
  2. B. 11,53N/kg11{,}53\,\text{N/kg}
  3. C. 2,88N/kg2{,}88\,\text{N/kg}
  4. D. 1,44N/kg1{,}44\,\text{N/kg}

Câu 21. Vì sao hai đường sức điện không bao giờ cắt nhau?

  1. A. Vì điện tích không thể đi qua giao điểm.
  2. B. Vì hai đường sức luôn xuất phát từ hai điện tích khác nhau.
  3. C. Vì tại mỗi điểm chỉ có một vectơ cường độ điện trường xác định.
  4. D. Vì đường sức là những đường thẳng song song.

Câu 22. Biến điệu biên độ là cách biến điệu trong đó

  1. A. tần số sóng mang biến thiên theo tín hiệu âm tần, còn biên độ giữ nguyên.
  2. B. biên độ sóng mang biến thiên theo tín hiệu âm tần, còn tần số giữ nguyên.
  3. C. biên độ tín hiệu âm tần biến thiên theo sóng mang.
  4. D. cả biên độ lẫn tần số sóng mang đều giữ nguyên.

Câu 23. Đặt hiệu điện thế 37 V37\ \text{V} vào một vật dẫn thì dòng điện qua nó là 3,8 A3{,}8\ \text{A}. Điện trở của vật dẫn bằng (làm tròn đến hàng phần mười).

  1. A. 140,6Ω140{,}6\,\text{Ω}
  2. B. 9,7Ω9{,}7\,\text{Ω}
  3. C. 0,1Ω0{,}1\,\text{Ω}
  4. D. 37Ω37\,\text{Ω}

Câu 24. Nếu biên độ sóng tăng gấp 44 lần thì năng lượng sóng tăng gấp bao nhiêu lần?

  1. A. 11
  2. B. 1616
  3. C. 88
  4. D. 44

Câu 25. Một vật dao động điều hoà với chu kì 2,2 s2{,}2\ \text{s}. Tần số dao động bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 2,2Hz2{,}2\,\text{Hz}
  2. B. 2,86Hz2{,}86\,\text{Hz}
  3. C. 13,82Hz13{,}82\,\text{Hz}
  4. D. 0,45Hz0{,}45\,\text{Hz}

Câu 26. Ghép hai điện trở song song thì điện trở tương đương

  1. A. lớn hơn điện trở lớn nhất trong hai điện trở.
  2. B. nhỏ hơn điện trở nhỏ nhất trong hai điện trở.
  3. C. bằng trung bình cộng hai điện trở.
  4. D. bằng tổng hai điện trở.

Còn 5 câu nữa của đề số 4 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 5 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 2

MÔN: VẬT LÍ — LỚP 11

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 31 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 1779

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (7,00 điểm)

28 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Định luật Coulomb được viết là

  1. A. F=kεq1q2r2F = k\dfrac{\varepsilon\left|q_1 q_2\right|}{r^2}
  2. B. F=kq1q2εrF = k\dfrac{\left|q_1 q_2\right|}{\varepsilon r}
  3. C. F=kq1q2εr2F = k\dfrac{\left|q_1 q_2\right|}{\varepsilon r^2}
  4. D. F=kr2q1q2F = k\dfrac{r^2}{\left|q_1 q_2\right|}

Câu 2. Phát biểu nào sau đây đúng về sóng cơ?

  1. A. Sóng cơ truyền được trong chân không.
  2. B. Tốc độ truyền sóng do tần số của nguồn quyết định.
  3. C. Sóng cơ truyền vật chất chứ không truyền năng lượng.
  4. D. Sóng cơ không truyền được trong chân không.

Câu 3. Tín hiệu số là tín hiệu

  1. A. biến thiên liên tục và nhận vô số giá trị theo thời gian.
  2. B. chỉ truyền được trong dây dẫn kim loại.
  3. C. chỉ nhận một số hữu hạn giá trị, thường quy về hai mức 0011.
  4. D. có tần số không đổi theo thời gian.

Câu 4. Biên độ của một dao động điều hoà là

  1. A. khoảng cách giữa hai vị trí biên.
  2. B. vị trí của vật tại thời điểm đang xét.
  3. C. li độ cực đại của vật, luôn dương và không đổi.
  4. D. quãng đường lớn nhất vật đi được trong một chu kì.

Câu 5. Cảm biến là thiết bị

  1. A. biến một đại lượng vật lí cần đo thành tín hiệu điện.
  2. B. chỉ cho dòng điện đi theo một chiều.
  3. C. làm tăng công suất của tín hiệu điện.
  4. D. biến tín hiệu điện thành một đại lượng vật lí.

Câu 6. Trong một chu kì dao động điều hoà, động năng và thế năng

  1. A. đổi chỗ cho nhau hai lần, còn tổng của chúng không đổi.
  2. B. đổi chỗ cho nhau đúng một lần.
  3. C. cùng tăng rồi cùng giảm, tổng của chúng biến thiên tuần hoàn.
  4. D. giữ nguyên giá trị nếu bỏ qua ma sát.

Câu 7. Phát biểu nào sau đây đúng về dòng điện?

  1. A. Chiều dòng điện quy ước là chiều chuyển động của electron.
  2. B. Trong kim loại, electron chuyển động cùng chiều dòng điện quy ước.
  3. C. Electron trong dây dẫn chuyển động với tốc độ gần bằng tốc độ ánh sáng.
  4. D. Chiều dòng điện quy ước là chiều chuyển động của hạt mang điện dương.

Câu 8. Điện dung của một tụ điện được xác định bằng

  1. A. hiệu điện thế lớn nhất mà tụ chịu được.
  2. B. điện tích mà tụ tích được.
  3. C. thương của điện tích tụ tích được và hiệu điện thế giữa hai bản.
  4. D. tích của điện tích và hiệu điện thế.

Câu 9. Ghép hai tụ điện song song thì điện dung bộ tụ

  1. A. bằng trung bình cộng hai điện dung.
  2. B. nhỏ hơn tụ có điện dung nhỏ nhất.
  3. C. bằng tổng nghịch đảo hai điện dung.
  4. D. bằng tổng hai điện dung, và lớn hơn từng tụ thành phần.

Câu 10. Nguyên lí chồng chất sóng phát biểu rằng, tại điểm hai sóng gặp nhau,

  1. A. sóng có biên độ lớn hơn sẽ lấn át sóng kia.
  2. B. biên độ tổng luôn bằng tổng hai biên độ thành phần.
  3. C. li độ tổng bằng tổng đại số li độ do từng sóng gây ra.
  4. D. hai sóng triệt tiêu nhau và cùng biến mất.

Câu 11. Đoạn mạch có hiệu điện thế 12 V12\ \text{V} và dòng điện 2,6 A2{,}6\ \text{A}. Công suất tiêu thụ bằng (làm tròn đến hàng phần mười).

  1. A. 12W12\,\text{W}
  2. B. 0,2W0{,}2\,\text{W}
  3. C. 31,2W31{,}2\,\text{W}
  4. D. 4,6W4{,}6\,\text{W}

Câu 12. Đặc trưng sinh lí “độ cao của âm” gắn với đặc trưng vật lí nào?

  1. A. Tốc độ truyền âm.
  2. B. Tần số.
  3. C. Đồ thị dao động âm, tức thành phần các hoạ âm.
  4. D. Mức cường độ âm.

Câu 13. Lực lạ bên trong nguồn thực hiện công 42 J42\ \text{J} khi dịch chuyển điện lượng 10 C10\ \text{C}. Suất điện động của nguồn bằng

  1. A. 42V42\,\text{V}
  2. B. 420V420\,\text{V}
  3. C. 0,24V0{,}24\,\text{V}
  4. D. 4,2V4{,}2\,\text{V}

Câu 14. Một hành tinh có khối lượng 21024 kg2 \cdot 10^{24}\ \text{kg} và bán kính 8106 m8 \cdot 10^6\ \text{m}. Lấy G=6,671011 Nm2/kg2G = 6{,}67 \cdot 10^{-11}\ \text{N}\cdot\text{m}^2/\text{kg}^2. Một vệ tinh chuyển động tròn đều quanh hành tinh ở độ cao bằng 22 lần bán kính hành tinh. Tốc độ của vệ tinh bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 5,56km/s5{,}56\,\text{km/s}
  2. B. 2,36km/s2{,}36\,\text{km/s}
  3. C. 0km/s0\,\text{km/s}
  4. D. 2,89km/s2{,}89\,\text{km/s}

Câu 15. Một sóng có tần số 13 Hz13\ \text{Hz} truyền với tốc độ 20 m/s20\ \text{m/s}. Bước sóng bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 1,54m1{,}54\,\text{m}
  2. B. 260m260\,\text{m}
  3. C. 0,65m0{,}65\,\text{m}
  4. D. 20m20\,\text{m}

Câu 16. Một tuyến cáp dài 19 km19\ \text{km} có hệ số suy giảm 0,6 dB/km0{,}6\ \text{dB/km}. Tổng suy giảm trên cả tuyến bằng

  1. A. 31,7dB31{,}7\,\text{dB}
  2. B. 19,6dB19{,}6\,\text{dB}
  3. C. 1,1dB1{,}1\,\text{dB}
  4. D. 11,4dB11{,}4\,\text{dB}

Câu 17. Linh kiện nào sau đây tuân theo định luật Ohm?

  1. A. Điôt bán dẫn.
  2. B. Dây kim loại giữ ở nhiệt độ không đổi.
  3. C. Điện trở nhiệt.
  4. D. Bóng đèn dây tóc đang sáng.

Câu 18. Trên màn dao động kí, một chu kì chiếm 44 ô ngang, mỗi ô ứng với 7 ms7\ \text{ms}. Chu kì của âm bằng

  1. A. 0,6ms0{,}6\,\text{ms}
  2. B. 4ms4\,\text{ms}
  3. C. 7ms7\,\text{ms}
  4. D. 28ms28\,\text{ms}

Câu 19. Sóng dừng hình thành do

  1. A. sóng truyền theo hai phương vuông góc nhau.
  2. B. sự giao thoa giữa sóng tới và sóng phản xạ trên cùng một phương.
  3. C. sóng bị tắt dần khi truyền trong môi trường có ma sát.
  4. D. hai sóng có tần số khác nhau gặp nhau.

Câu 20. “Sóng âm truyền trong không khí” là loại sóng nào?

  1. A. Sóng dọc.
  2. B. Sóng ngang.
  3. C. Vừa là sóng ngang vừa là sóng dọc.
  4. D. Không phải sóng cơ hay sóng điện từ nào cả.

Câu 21. Trong quy trình làm một mạch điện tử đơn giản, bước ngay sau “chọn linh kiện” là

  1. A. Vẽ sơ đồ nguyên lí.
  2. B. Nêu yêu cầu của mạch.
  3. C. Lắp mạch trên bo cắm.
  4. D. Chọn linh kiện.

Câu 22. Khi lực cản của môi trường giảm đi thì đỉnh cộng hưởng

  1. A. cao hơn và nhọn hơn.
  2. B. thấp hơn và tù hơn.
  3. C. biến mất hoàn toàn.
  4. D. dịch sang tần số khác.

Câu 23. Trong điện trường đều, hệ thức liên hệ giữa hiệu điện thế và cường độ điện trường là

  1. A. U=EdU = \dfrac{E}{d}
  2. B. U=dEU = \dfrac{d}{E}
  3. C. U=E+dU = E + d
  4. D. U=EdU = Ed với dd đo dọc theo đường sức

Câu 24. Với mốc thế năng ở vô cực, thế hấp dẫn tại điểm cách tâm thiên thể khối lượng MM một khoảng rr bằng

  1. A. φ=GMmr\varphi = -\dfrac{GMm}{r}
  2. B. φ=GMr\varphi = -\dfrac{GM}{r}
  3. C. φ=+GMr\varphi = +\dfrac{GM}{r}
  4. D. φ=GMr2\varphi = -\dfrac{GM}{r^2}

Câu 25. Hạt khối lượng 16 mg16\ \text{mg} mang điện tích 8 μC8\ \mu\text{C} đặt trong điện trường đều 1200 V/m1200\ \text{V/m}, bỏ qua trọng lực. Gia tốc của hạt bằng

  1. A. 10m/s210\,\text{m/s}^{2}
  2. B. 600m/s2600\,\text{m/s}^{2}
  3. C. 1m/s21\,\text{m/s}^{2}
  4. D. 0m/s20\,\text{m/s}^{2}

Câu 26. Độ lệch pha của gia tốc so với vận tốc bằng bao nhiêu?

  1. A. 00
  2. B. π\pi
  3. C. π2\dfrac{\pi}{2}
  4. D. π4\dfrac{\pi}{4}

Câu 27. Khi một điện tích chịu đồng thời nhiều lực điện, hợp lực được xác định bằng cách

  1. A. nhân độ lớn các lực thành phần.
  2. B. cộng vectơ các lực thành phần.
  3. C. cộng độ lớn các lực thành phần.
  4. D. lấy lực có độ lớn lớn nhất.

Còn 4 câu nữa của đề số 5 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 6 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 2

MÔN: VẬT LÍ — LỚP 11

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 31 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 1780

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (7,00 điểm)

28 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Một điện tích chịu hai lực điện cùng phương ngược chiều, độ lớn 24 N24\ \text{N}28 N28\ \text{N}. Hợp lực có độ lớn

  1. A. 24N24\,\text{N}
  2. B. 0N0\,\text{N}
  3. C. 52N52\,\text{N}
  4. D. 4N4\,\text{N}

Câu 2. Cường độ điện trường tại một điểm được định nghĩa là

  1. A. tích của lực điện và điện tích thử.
  2. B. lực điện tác dụng lên điện tích thử đặt tại điểm đó.
  3. C. công của lực điện khi dịch chuyển điện tích thử.
  4. D. thương của lực điện tác dụng lên điện tích thử và độ lớn điện tích thử đó.

Câu 3. Trường hợp nào sau đây không phải dao động điều hoà?

  1. A. Chuyển động của chiếc xe chạy thẳng đều.
  2. B. Con lắc lò xo dao động nhỏ, bỏ qua ma sát.
  3. C. Con lắc đơn dao động với biên độ góc nhỏ.
  4. D. Dao động của điểm trên mặt trống sau khi gõ nhẹ, bỏ qua tắt dần.

Câu 4. Hai điện tích điểm 8 μC8\ \mu\text{C}10 μC10\ \mu\text{C} đặt cách nhau 28 cm28\ \text{cm} trong chân không. Độ lớn lực tương tác bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 0,1N0{,}1\,\text{N}
  2. B. 9,18N9{,}18\,\text{N}
  3. C. 918,37N918{,}37\,\text{N}
  4. D. 257,14N257{,}14\,\text{N}

Câu 5. Công của lực điện khi dịch chuyển một điện tích trong điện trường đều

  1. A. không phụ thuộc hình dạng đường đi, chỉ phụ thuộc vị trí điểm đầu và điểm cuối.
  2. B. luôn dương với mọi điện tích.
  3. C. bằng không nếu điện tích chuyển động.
  4. D. tỉ lệ với quãng đường thực tế mà điện tích đi được.

Câu 6. Một vật dao động điều hoà với chu kì 3,5 s3{,}5\ \text{s}. Tần số dao động bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 21,99Hz21{,}99\,\text{Hz}
  2. B. 1,8Hz1{,}8\,\text{Hz}
  3. C. 3,5Hz3{,}5\,\text{Hz}
  4. D. 0,29Hz0{,}29\,\text{Hz}

Câu 7. Hai nguồn sóng được gọi là hai nguồn kết hợp khi chúng

  1. A. dao động với hai tần số khác nhau nhưng cùng biên độ.
  2. B. dao động cùng biên độ.
  3. C. dao động cùng tần số và có độ lệch pha không đổi theo thời gian.
  4. D. đặt cách nhau một số nguyên lần bước sóng.

Câu 8. Dây đồng dài 45 m45\ \text{m}, tiết diện 1 mm21\ \text{mm}^2, điện trở suất 1,7108 Ωm1{,}7 \cdot 10^{-8}\ \Omega\cdot\text{m}. Điện trở của dây bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 0Ω0\,\text{Ω}
  2. B. 7,65Ω7{,}65\,\text{Ω}
  3. C. 0,77Ω0{,}77\,\text{Ω}
  4. D. 76,5Ω76{,}5\,\text{Ω}

Câu 9. Biện pháp nào sau đây hạn chế được sự suy giảm tín hiệu trên đường truyền?

  1. A. Số hoá tín hiệu để mỗi trạm khôi phục lại đúng nguyên bản.
  2. B. Giảm công suất phát để tín hiệu ít bị hấp thụ hơn.
  3. C. Kéo dài thêm đường truyền để tín hiệu đi được xa hơn.
  4. D. Bỏ bớt các trạm lặp trên tuyến truyền.

Câu 10. Trong dao động điều hoà, vật có tốc độ lớn nhất ở đâu?

  1. A. Ở hai vị trí biên.
  2. B. Ở vị trí cân bằng.
  3. C. Ở mọi vị trí, vì tốc độ không đổi.
  4. D. Ở vị trí có li độ bằng nửa biên độ.

Câu 11. Một sóng AM có biên độ sóng mang 48 V48\ \text{V} và biên độ tín hiệu âm tần 25 V25\ \text{V}. Hệ số biến điệu bằng (làm tròn đến hàng phần mười).

  1. A. 192%192\,\text{\%}
  2. B. 34,2%34{,}2\,\text{\%}
  3. C. 73%73\,\text{\%}
  4. D. 52,1%52{,}1\,\text{\%}

Câu 12. Hiệu suất của nguồn điện trong một mạch kín được tính bằng

  1. A. H=UNξH = \dfrac{U_N}{\xi}
  2. B. H=UNξH = U_N \xi
  3. C. H=ξUNH = \dfrac{\xi}{U_N}
  4. D. H=rR+rH = \dfrac{r}{R + r}

Câu 13. Vệ tinh chuyển động tròn đều quanh hành tinh. Lực đóng vai trò lực hướng tâm là

  1. A. lực đẩy của động cơ vệ tinh.
  2. B. trọng lực của vệ tinh cân bằng với lực hấp dẫn.
  3. C. lực hấp dẫn do hành tinh tác dụng lên vệ tinh.
  4. D. lực li tâm tác dụng lên vệ tinh.

Câu 14. Hiệu điện thế giữa hai điểm M và N trong điện trường là

  1. A. tổng điện thế tại M và tại N.
  2. B. thương của công lực điện dịch chuyển điện tích từ M tới N và độ lớn điện tích đó.
  3. C. công của lực điện khi dịch chuyển điện tích từ M tới N.
  4. D. tích của công lực điện và điện tích dịch chuyển.

Câu 15. Phát biểu nào sau đây đúng về hạt tải điện và tính dẫn điện?

  1. A. Mọi chất có nhiều nguyên tử đều dẫn điện tốt.
  2. B. Chất điện môi hầu như không dẫn điện vì không có hạt tải tự do.
  3. C. Chất điện môi dẫn điện kém vì electron trong đó chuyển động quá chậm.
  4. D. Hạt tải điện trong dung dịch điện phân là electron tự do.

Câu 16. Điện trường đều là điện trường mà tại mọi điểm

  1. A. vectơ cường độ điện trường có cùng độ lớn và cùng hướng.
  2. B. điện tích thử chịu lực như nhau bất kể độ lớn điện tích.
  3. C. cường độ điện trường bằng không.
  4. D. vectơ cường độ điện trường có cùng độ lớn nhưng hướng khác nhau.

Câu 17. Phát biểu nào sau đây đúng về mã hoá, truyền và thu tín hiệu?

  1. A. Tăng tốc độ truyền thì thời gian truyền một bản tin cũng tăng.
  2. B. Với nn bit tạo được n2n^2 dãy bit khác nhau.
  3. C. Trong máy thu, mạch tách sóng đứng trước mạch chọn sóng.
  4. D. Với nn bit chỉ tạo được 2n2^n dãy bit khác nhau.

Câu 18. Lực lạ bên trong nguồn thực hiện công 51 J51\ \text{J} khi dịch chuyển điện lượng 14 C14\ \text{C}. Suất điện động của nguồn bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 51V51\,\text{V}
  2. B. 714V714\,\text{V}
  3. C. 3,64V3{,}64\,\text{V}
  4. D. 0,27V0{,}27\,\text{V}

Câu 19. Hai con tàu chở dầu có khối lượng 3107 kg3 \cdot 10^7\ \text{kg}7107 kg7 \cdot 10^7\ \text{kg} neo cách nhau 120 m120\ \text{m}. Lấy G=6,671011 Nm2/kg2G = 6{,}67 \cdot 10^{-11}\ \text{N}\cdot\text{m}^2/\text{kg}^2. Lực hấp dẫn giữa chúng có độ lớn (làm tròn đến hàng phần mười).

  1. A. 19,5N19{,}5\,\text{N}
  2. B. 9,7N9{,}7\,\text{N}
  3. C. 4,9N4{,}9\,\text{N}
  4. D. 1167,3N1167{,}3\,\text{N}

Câu 20. Thiết bị đầu ra trong một mạch điện tử là thiết bị

  1. A. biến một đại lượng vật lí thành tín hiệu điện.
  2. B. biến tín hiệu điện thành một tác động vật lí như ánh sáng, âm thanh hay chuyển động.
  3. C. làm tăng biên độ của tín hiệu điện.
  4. D. giữ cho điện áp nguồn không đổi.

Câu 21. Bước sóng là

  1. A. khoảng cách giữa hai điểm bất kỳ dao động cùng pha.
  2. B. khoảng cách giữa hai điểm dao động ngược pha.
  3. C. khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên phương truyền sóng dao động cùng pha.
  4. D. quãng đường sóng truyền được trong một giây.

Câu 22. Trong mạch trên, khi nhiệt độ tăng lên thì điện áp lấy trên nhiệt điện trở NTC

  1. A. bằng đúng điện áp nguồn.
  2. B. giảm đi.
  3. C. không đổi.
  4. D. tăng đi.

Câu 23. Tại một điểm, sóng thứ nhất gây li độ 9 cm-9\ \text{cm}, sóng thứ hai gây li độ 7 cm7\ \text{cm}. Li độ tổng hợp bằng

  1. A. 2cm-2\,\text{cm}
  2. B. 16cm-16\,\text{cm}
  3. C. 63cm-63\,\text{cm}
  4. D. 16cm16\,\text{cm}

Câu 24. Hai điện tích điểm đặt gần nhau sẽ

  1. A. chỉ tương tác khi chúng chạm vào nhau.
  2. B. hút nhau nếu cùng dấu và đẩy nhau nếu trái dấu.
  3. C. đẩy nhau nếu cùng dấu và hút nhau nếu trái dấu.
  4. D. luôn hút nhau, giống như lực hấp dẫn.

Câu 25. Dao động cưỡng bức có tần số bằng

  1. A. tần số của ngoại lực cưỡng bức.
  2. B. hiệu giữa tần số ngoại lực và tần số riêng.
  3. C. trung bình cộng của tần số riêng và tần số ngoại lực.
  4. D. tần số riêng của hệ dao động.

Còn 6 câu nữa của đề số 6 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 7 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 2

MÔN: VẬT LÍ — LỚP 11

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 31 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 1781

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (7,00 điểm)

28 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Vì sao không phát thẳng tín hiệu âm tần ra không gian mà phải trộn nó vào sóng mang cao tần?

  1. A. Vì sóng mang làm tín hiệu âm tần to hơn.
  2. B. Vì tín hiệu âm tần không phải là dao động điện.
  3. C. Vì tai người không nghe được sóng điện từ.
  4. D. Vì sóng ở tần số âm bức xạ rất kém nên truyền đi không xa.

Câu 2. Một hệ có tần số riêng 3 Hz3\ \text{Hz} chịu ngoại lực cưỡng bức tần số 17 Hz17\ \text{Hz}. Hệ dao động với tần số

  1. A. 3Hz3\,\text{Hz}
  2. B. 14Hz14\,\text{Hz}
  3. C. 17Hz17\,\text{Hz}
  4. D. 10Hz10\,\text{Hz}

Câu 3. Điện thế tại M là 23 V23\ \text{V}, tại N là 11 V11\ \text{V}. Hiệu điện thế UMNU_{MN} bằng

  1. A. 23V23\,\text{V}
  2. B. 12V-12\,\text{V}
  3. C. 12V12\,\text{V}
  4. D. 34V34\,\text{V}

Câu 4. Biên độ của một dao động điều hoà là

  1. A. vị trí của vật tại thời điểm đang xét.
  2. B. quãng đường lớn nhất vật đi được trong một chu kì.
  3. C. li độ cực đại của vật, luôn dương và không đổi.
  4. D. khoảng cách giữa hai vị trí biên.

Câu 5. Hai dây cùng vật liệu và cùng chiều dài, dây thứ hai có đường kính gấp 44 lần dây thứ nhất. Điện trở dây thứ hai so với dây thứ nhất

  1. A. lớn gấp 1616 lần.
  2. B. nhỏ hơn 1616 lần.
  3. C. nhỏ hơn 44 lần.
  4. D. bằng nhau.

Câu 6. Ghép hai tụ điện song song thì điện dung bộ tụ

  1. A. bằng trung bình cộng hai điện dung.
  2. B. nhỏ hơn tụ có điện dung nhỏ nhất.
  3. C. bằng tổng hai điện dung, và lớn hơn từng tụ thành phần.
  4. D. bằng tổng nghịch đảo hai điện dung.

Câu 7. Đặc điểm nào sau đây là của biến điệu FM?

  1. A. Thường dùng ở dải sóng trung và sóng ngắn, truyền được rất xa.
  2. B. Tần số sóng mang biến thiên theo tín hiệu âm tần.
  3. C. Mạch phát và mạch thu đơn giản hơn.
  4. D. Biên độ sóng mang biến thiên theo tín hiệu âm tần.

Câu 8. Điện dung của một tụ điện được xác định bằng

  1. A. hiệu điện thế lớn nhất mà tụ chịu được.
  2. B. thương của điện tích tụ tích được và hiệu điện thế giữa hai bản.
  3. C. tích của điện tích và hiệu điện thế.
  4. D. điện tích mà tụ tích được.

Câu 9. Hai con tàu chở dầu có khối lượng 9107 kg9 \cdot 10^7\ \text{kg}3107 kg3 \cdot 10^7\ \text{kg} neo cách nhau 150 m150\ \text{m}. Lấy G=6,671011 Nm2/kg2G = 6{,}67 \cdot 10^{-11}\ \text{N}\cdot\text{m}^2/\text{kg}^2. Lực hấp dẫn giữa chúng có độ lớn (làm tròn đến hàng phần mười).

  1. A. 1200,6N1200{,}6\,\text{N}
  2. B. 8N8\,\text{N}
  3. C. 16N16\,\text{N}
  4. D. 4N4\,\text{N}

Câu 10. Điện trở của một vật dẫn được xác định bằng

  1. A. hiệu của hiệu điện thế và cường độ dòng điện.
  2. B. thương của cường độ dòng điện và hiệu điện thế.
  3. C. tích của hiệu điện thế và cường độ dòng điện.
  4. D. thương của hiệu điện thế đặt vào và cường độ dòng điện chạy qua.

Câu 11. Cơ năng của một vật dao động điều hoà

  1. A. không đổi theo thời gian và tỉ lệ với bình phương biên độ.
  2. B. biến thiên tuần hoàn theo thời gian.
  3. C. bằng không khi vật ở vị trí cân bằng.
  4. D. tỉ lệ thuận với biên độ.

Câu 12. Sóng âm truyền trong không khí là

  1. A. sóng điện từ, truyền được cả trong chân không.
  2. B. sóng dọc, phần tử không khí dao động dọc theo phương truyền âm.
  3. C. sóng ngang, phần tử không khí dao động vuông góc phương truyền.
  4. D. sóng dừng, không lan truyền đi đâu.

Câu 13. Trong một chu kì dao động điều hoà, động năng và thế năng

  1. A. đổi chỗ cho nhau hai lần, còn tổng của chúng không đổi.
  2. B. giữ nguyên giá trị nếu bỏ qua ma sát.
  3. C. đổi chỗ cho nhau đúng một lần.
  4. D. cùng tăng rồi cùng giảm, tổng của chúng biến thiên tuần hoàn.

Câu 14. Nguồn có điện trở trong 5 Ω5\ \Omega mắc với mạch ngoài 9 Ω9\ \Omega. Hiệu suất của nguồn bằng (làm tròn đến hàng phần mười).

  1. A. 35,7%35{,}7\,\text{\%}
  2. B. 64,3%64{,}3\,\text{\%}
  3. C. 55,6%55{,}6\,\text{\%}
  4. D. 180%180\,\text{\%}

Câu 15. Suất điện động của một nguồn điện được xác định bằng

  1. A. hiệu điện thế giữa hai cực khi mạch đang có dòng.
  2. B. tích của công lực lạ và điện tích dịch chuyển.
  3. C. công của lực điện trường trong mạch ngoài.
  4. D. công của lực lạ chia cho độ lớn điện tích được dịch chuyển bên trong nguồn.

Câu 16. Một hành tinh có khối lượng 6,81024 kg6{,}8 \cdot 10^{24}\ \text{kg} và bán kính 8,7106 m8{,}7 \cdot 10^6\ \text{m}; chọn mốc thế năng ở vô cực và lấy G=6,671011 Nm2/kg2G = 6{,}67 \cdot 10^{-11}\ \text{N}\cdot\text{m}^2/\text{kg}^2. Độ lớn thế hấp dẫn ở mặt hành tinh, tính theo đơn vị 107 J/kg10^7\ \text{J/kg}, bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 20,8520{,}85
  2. B. 2,612{,}61
  3. C. 5,215{,}21
  4. D. 0,60{,}6

Câu 17. Dao động tắt dần là dao động có

  1. A. biên độ tăng dần theo thời gian.
  2. B. tần số tăng dần theo thời gian.
  3. C. chu kì giảm dần theo thời gian.
  4. D. biên độ giảm dần theo thời gian.

Câu 18. Đặt điện tích thử 8 μC8\ \mu\text{C} tại một điểm thì nó chịu lực điện 53 mN53\ \text{mN}. Cường độ điện trường tại điểm đó bằng

  1. A. 7V/m7\,\text{V/m}
  2. B. 0V/m0\,\text{V/m}
  3. C. 424V/m424\,\text{V/m}
  4. D. 6625V/m6625\,\text{V/m}

Câu 19. Trong thí nghiệm ống cộng hưởng, âm nghe to hẳn lên khi

  1. A. mặt nước dâng tới miệng ống.
  2. B. chiều dài cột khí bằng một số lẻ lần một phần tư bước sóng.
  3. C. chiều dài cột khí bằng một số nguyên lần bước sóng.
  4. D. tần số của âm bằng đúng chiều dài cột khí.

Câu 20. Cảm biến là thiết bị

  1. A. chỉ cho dòng điện đi theo một chiều.
  2. B. làm tăng công suất của tín hiệu điện.
  3. C. biến một đại lượng vật lí cần đo thành tín hiệu điện.
  4. D. biến tín hiệu điện thành một đại lượng vật lí.

Câu 21. Vật dao động điều hoà với tần số góc 3 rad/s3\ \text{rad/s}. Tại thời điểm vật có li độ 11 cm11\ \text{cm}, gia tốc của vật bằng

  1. A. 0,99m/s2-0{,}99\,\text{m/s}^{2}
  2. B. 0,33m/s2-0{,}33\,\text{m/s}^{2}
  3. C. 99m/s2-99\,\text{m/s}^{2}
  4. D. 0,99m/s20{,}99\,\text{m/s}^{2}

Câu 22. Một sóng có bước sóng 38 cm38\ \text{cm} và tần số 35 Hz35\ \text{Hz}. Tốc độ truyền sóng bằng

  1. A. 92,11m/s92{,}11\,\text{m/s}
  2. B. 1330m/s1330\,\text{m/s}
  3. C. 0,01m/s0{,}01\,\text{m/s}
  4. D. 13,3m/s13{,}3\,\text{m/s}

Câu 23. Phát biểu nào sau đây đúng về khuếch đại thuật toán?

  1. A. Hệ số khuếch đại của mạch đảo chỉ phụ thuộc hai điện trở mắc ngoài.
  2. B. Dấu trừ trong công thức mạch đảo nghĩa là tín hiệu ra nhỏ hơn tín hiệu vào.
  3. C. Mạch so sánh cho điện áp ra tỉ lệ thuận với hiệu hai điện áp vào.
  4. D. Hệ số khuếch đại của mạch không đảo có thể nhỏ hơn 11.

Câu 24. Định luật Coulomb được viết là

  1. A. F=kεq1q2r2F = k\dfrac{\varepsilon\left|q_1 q_2\right|}{r^2}
  2. B. F=kq1q2εrF = k\dfrac{\left|q_1 q_2\right|}{\varepsilon r}
  3. C. F=kr2q1q2F = k\dfrac{r^2}{\left|q_1 q_2\right|}
  4. D. F=kq1q2εr2F = k\dfrac{\left|q_1 q_2\right|}{\varepsilon r^2}

Câu 25. Ứng dụng tiêu biểu của tia tử ngoại là gì?

  1. A. Diệt khuẩn và làm phát quang chất huỳnh quang.
  2. B. Chụp ảnh xương và kiểm tra hành lí.
  3. C. Điều khiển từ xa và camera ảnh nhiệt.
  4. D. Xạ trị ung thư và khử trùng dụng cụ y tế.

Còn 6 câu nữa của đề số 7 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 8 / 10


(Đề thi có 5 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 2

MÔN: VẬT LÍ — LỚP 11

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 31 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 1782

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (7,00 điểm)

28 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Cơ năng của một vật dao động điều hoà

  1. A. bằng không khi vật ở vị trí cân bằng.
  2. B. không đổi theo thời gian và tỉ lệ với bình phương biên độ.
  3. C. tỉ lệ thuận với biên độ.
  4. D. biến thiên tuần hoàn theo thời gian.

Câu 2. Sóng âm truyền trong không khí là

  1. A. sóng điện từ, truyền được cả trong chân không.
  2. B. sóng dừng, không lan truyền đi đâu.
  3. C. sóng ngang, phần tử không khí dao động vuông góc phương truyền.
  4. D. sóng dọc, phần tử không khí dao động dọc theo phương truyền âm.

Câu 3. Khi sóng truyền qua một môi trường, đại lượng nào được truyền đi?

  1. A. Cả năng lượng lẫn vật chất.
  2. B. Năng lượng, còn vật chất thì không được truyền đi.
  3. C. Không truyền đi gì cả, chỉ có hình dạng sóng chạy.
  4. D. Vật chất, còn năng lượng thì không.

Câu 4. Điện trường đều là điện trường mà tại mọi điểm

  1. A. vectơ cường độ điện trường có cùng độ lớn và cùng hướng.
  2. B. vectơ cường độ điện trường có cùng độ lớn nhưng hướng khác nhau.
  3. C. điện tích thử chịu lực như nhau bất kể độ lớn điện tích.
  4. D. cường độ điện trường bằng không.

Câu 5. Ứng dụng tiêu biểu của sóng vô tuyến là gì?

  1. A. Xạ trị ung thư và khử trùng dụng cụ y tế.
  2. B. Truyền thanh, truyền hình và điện thoại di động.
  3. C. Diệt khuẩn và làm phát quang chất huỳnh quang.
  4. D. Chụp ảnh xương và kiểm tra hành lí.

Câu 6. Ghép hai tụ điện song song thì điện dung bộ tụ

  1. A. nhỏ hơn tụ có điện dung nhỏ nhất.
  2. B. bằng trung bình cộng hai điện dung.
  3. C. bằng tổng hai điện dung, và lớn hơn từng tụ thành phần.
  4. D. bằng tổng nghịch đảo hai điện dung.

Câu 7. Trên màn dao động kí, một chu kì chiếm 77 ô ngang, mỗi ô ứng với 8 ms8\ \text{ms}. Chu kì của âm bằng

  1. A. 0,9ms0{,}9\,\text{ms}
  2. B. 7ms7\,\text{ms}
  3. C. 8ms8\,\text{ms}
  4. D. 56ms56\,\text{ms}

Câu 8. Khi một điện tích chịu đồng thời nhiều lực điện, hợp lực được xác định bằng cách

  1. A. nhân độ lớn các lực thành phần.
  2. B. lấy lực có độ lớn lớn nhất.
  3. C. cộng độ lớn các lực thành phần.
  4. D. cộng vectơ các lực thành phần.

Câu 9. Tăng khối lượng một trong hai vật lên 44 lần, đồng thời tăng khoảng cách giữa chúng lên 44 lần. Lực hấp dẫn mới bằng bao nhiêu lần lực ban đầu?

  1. A. 11
  2. B. 6464
  3. C. 44
  4. D. 0,250{,}25

Câu 10. Trong hệ thống thu phát sóng vô tuyến, “loa” có chức năng

  1. A. Tách dao động âm tần ra khỏi sóng mang.
  2. B. Chọn lấy sóng cần thu nhờ hiện tượng cộng hưởng.
  3. C. Biến dao động điện âm tần thành dao động âm.
  4. D. Biến dao động âm thành dao động điện âm tần.

Câu 11. Điện thế tại M là 41 V41\ \text{V}, tại N là 1 V1\ \text{V}. Hiệu điện thế UMNU_{MN} bằng

  1. A. 42V42\,\text{V}
  2. B. 41V41\,\text{V}
  3. C. 40V40\,\text{V}
  4. D. 40V-40\,\text{V}

Câu 12. Tụ điện có điện dung 32 μF32\ \mu\text{F} được mắc vào hiệu điện thế 90 V90\ \text{V}. Điện tích tụ tích được bằng

  1. A. 3µC3\,\text{µC}
  2. B. 2880µC2880\,\text{µC}
  3. C. 122µC122\,\text{µC}
  4. D. 0µC0\,\text{µC}

Câu 13. Sóng dừng hình thành do

  1. A. hai sóng có tần số khác nhau gặp nhau.
  2. B. sự giao thoa giữa sóng tới và sóng phản xạ trên cùng một phương.
  3. C. sóng truyền theo hai phương vuông góc nhau.
  4. D. sóng bị tắt dần khi truyền trong môi trường có ma sát.

Câu 14. Hiệu suất của nguồn điện trong một mạch kín được tính bằng

  1. A. H=ξUNH = \dfrac{\xi}{U_N}
  2. B. H=UNξH = \dfrac{U_N}{\xi}
  3. C. H=rR+rH = \dfrac{r}{R + r}
  4. D. H=UNξH = U_N \xi

Câu 15. Ghép hai điện trở song song thì điện trở tương đương

  1. A. nhỏ hơn điện trở nhỏ nhất trong hai điện trở.
  2. B. bằng trung bình cộng hai điện trở.
  3. C. bằng tổng hai điện trở.
  4. D. lớn hơn điện trở lớn nhất trong hai điện trở.

Câu 16. “Sóng trên mặt nước (theo mô hình giản lược của sách giáo khoa)” là loại sóng nào?

  1. A. Vừa là sóng ngang vừa là sóng dọc.
  2. B. Không phải sóng cơ hay sóng điện từ nào cả.
  3. C. Sóng ngang.
  4. D. Sóng dọc.

Câu 17. Dao động tắt dần là dao động có

  1. A. biên độ giảm dần theo thời gian.
  2. B. chu kì giảm dần theo thời gian.
  3. C. biên độ tăng dần theo thời gian.
  4. D. tần số tăng dần theo thời gian.

Còn 14 câu nữa của đề số 8 (3 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 9 / 10


(Đề thi có 5 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 2

MÔN: VẬT LÍ — LỚP 11

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 31 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 1783

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (7,00 điểm)

28 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Tại một điểm, sóng thứ nhất gây li độ 2 cm-2\ \text{cm}, sóng thứ hai gây li độ 1 cm-1\ \text{cm}. Li độ tổng hợp bằng

  1. A. 2cm2\,\text{cm}
  2. B. 3cm3\,\text{cm}
  3. C. 3cm-3\,\text{cm}
  4. D. 1cm-1\,\text{cm}

Câu 2. Hệ số khuếch đại của mạch khuếch đại đảo bằng

  1. A. R2R1-\dfrac{R_2}{R_1}
  2. B. R1R2-\dfrac{R_1}{R_2}
  3. C. R1R2-R_1R_2
  4. D. 1+R2R11 + \dfrac{R_2}{R_1}

Câu 3. Trong dao động điều hoà, vật có tốc độ lớn nhất ở đâu?

  1. A. Ở hai vị trí biên.
  2. B. Ở vị trí cân bằng.
  3. C. Ở mọi vị trí, vì tốc độ không đổi.
  4. D. Ở vị trí có li độ bằng nửa biên độ.

Câu 4. Ở dung dịch điện phân, electron nằm ở trạng thái nào?

  1. A. Phân tử chất tan phân li thành ion khi hoà tan.
  2. B. Tác nhân ion hoá như nhiệt độ cao hoặc tia tử ngoại bứt electron khỏi phân tử khí, để lại ion dương; một phần electron bám vào phân tử trung hoà tạo thành ion âm.
  3. C. Electron hoá trị tách khỏi nguyên tử tạo thành khí electron trong mạng tinh thể.
  4. D. Electron bị giữ chặt trong liên kết nên không di chuyển tự do được.

Câu 5. Trong điện trường đều, hệ thức liên hệ giữa hiệu điện thế và cường độ điện trường là

  1. A. U=EdU = \dfrac{E}{d}
  2. B. U=dEU = \dfrac{d}{E}
  3. C. U=E+dU = E + d
  4. D. U=EdU = Ed với dd đo dọc theo đường sức

Câu 6. Công của lực điện khi dịch chuyển một điện tích trong điện trường đều

  1. A. luôn dương với mọi điện tích.
  2. B. bằng không nếu điện tích chuyển động.
  3. C. không phụ thuộc hình dạng đường đi, chỉ phụ thuộc vị trí điểm đầu và điểm cuối.
  4. D. tỉ lệ với quãng đường thực tế mà điện tích đi được.

Câu 7. Dây dài 190 cm190\ \text{cm} hai đầu cố định, trên dây có 44 bó sóng. Bước sóng bằng

  1. A. 760cm760\,\text{cm}
  2. B. 95cm95\,\text{cm}
  3. C. 190cm190\,\text{cm}
  4. D. 47,5cm47{,}5\,\text{cm}

Câu 8. Cường độ điện trường tại một điểm được định nghĩa là

  1. A. lực điện tác dụng lên điện tích thử đặt tại điểm đó.
  2. B. tích của lực điện và điện tích thử.
  3. C. công của lực điện khi dịch chuyển điện tích thử.
  4. D. thương của lực điện tác dụng lên điện tích thử và độ lớn điện tích thử đó.

Câu 9. Hai điện tích điểm đặt gần nhau sẽ

  1. A. chỉ tương tác khi chúng chạm vào nhau.
  2. B. hút nhau nếu cùng dấu và đẩy nhau nếu trái dấu.
  3. C. luôn hút nhau, giống như lực hấp dẫn.
  4. D. đẩy nhau nếu cùng dấu và hút nhau nếu trái dấu.

Câu 10. Biến điệu biên độ là cách biến điệu trong đó

  1. A. biên độ tín hiệu âm tần biến thiên theo sóng mang.
  2. B. tần số sóng mang biến thiên theo tín hiệu âm tần, còn biên độ giữ nguyên.
  3. C. biên độ sóng mang biến thiên theo tín hiệu âm tần, còn tần số giữ nguyên.
  4. D. cả biên độ lẫn tần số sóng mang đều giữ nguyên.

Câu 11. Đặc điểm nào sau đây là của tín hiệu số?

  1. A. Thường được biểu diễn bằng dãy bit 0011.
  2. B. Nhiễu cộng vào là mất luôn, không khôi phục được.
  3. C. Có thể nhận vô số giá trị trong một khoảng.
  4. D. Là dạng tín hiệu ở đầu ra của micrô.

Câu 12. Đặc trưng sinh lí “độ to của âm” gắn với đặc trưng vật lí nào?

  1. A. Tốc độ truyền âm.
  2. B. Tần số.
  3. C. Mức cường độ âm.
  4. D. Đồ thị dao động âm, tức thành phần các hoạ âm.

Câu 13. Thiết bị đầu ra trong một mạch điện tử là thiết bị

  1. A. biến một đại lượng vật lí thành tín hiệu điện.
  2. B. biến tín hiệu điện thành một tác động vật lí như ánh sáng, âm thanh hay chuyển động.
  3. C. giữ cho điện áp nguồn không đổi.
  4. D. làm tăng biên độ của tín hiệu điện.

Câu 14. Một hạt mang điện bay vào điện trường đều theo phương vuông góc với đường sức. Quỹ đạo của hạt là

  1. A. một đường tròn.
  2. B. một nhánh parabol, giống chuyển động ném ngang.
  3. C. một đường thẳng dọc theo đường sức.
  4. D. một đường thẳng theo phương ban đầu.

Câu 15. Trong một chu kì dao động điều hoà, động năng và thế năng

  1. A. cùng tăng rồi cùng giảm, tổng của chúng biến thiên tuần hoàn.
  2. B. đổi chỗ cho nhau hai lần, còn tổng của chúng không đổi.
  3. C. đổi chỗ cho nhau đúng một lần.
  4. D. giữ nguyên giá trị nếu bỏ qua ma sát.

Còn 16 câu nữa của đề số 9 (3 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 10 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 2

MÔN: VẬT LÍ — LỚP 11

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 31 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 1784

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (7,00 điểm)

28 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Dây dài 60 cm60\ \text{cm} hai đầu cố định, trên dây có 44 bó sóng. Bước sóng bằng

  1. A. 30cm30\,\text{cm}
  2. B. 240cm240\,\text{cm}
  3. C. 60cm60\,\text{cm}
  4. D. 15cm15\,\text{cm}

Câu 2. Tăng khối lượng một trong hai vật lên 22 lần, đồng thời tăng khoảng cách giữa chúng lên 33 lần. Lực hấp dẫn mới bằng bao nhiêu lần lực ban đầu? (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 0,670{,}67
  2. B. 0,220{,}22
  3. C. 1818
  4. D. 4,54{,}5

Câu 3. Hệ thức liên hệ giữa tốc độ truyền sóng, bước sóng và tần số là

  1. A. v=fλv = \dfrac{f}{\lambda}
  2. B. v=λfv = \lambda f
  3. C. v=λfv = \dfrac{\lambda}{f}
  4. D. v=λ+fv = \lambda + f

Câu 4. Lực lạ bên trong nguồn thực hiện công 50 J50\ \text{J} khi dịch chuyển điện lượng 8 C8\ \text{C}. Suất điện động của nguồn bằng

  1. A. 400V400\,\text{V}
  2. B. 6,25V6{,}25\,\text{V}
  3. C. 0,16V0{,}16\,\text{V}
  4. D. 50V50\,\text{V}

Câu 5. Biện pháp nào sau đây hạn chế được sự suy giảm tín hiệu trên đường truyền?

  1. A. Đặt các trạm lặp dọc đường truyền để khuếch đại lại tín hiệu.
  2. B. Giảm công suất phát để tín hiệu ít bị hấp thụ hơn.
  3. C. Dùng ăng-ten phát đẳng hướng thay cho ăng-ten định hướng.
  4. D. Kéo dài thêm đường truyền để tín hiệu đi được xa hơn.

Câu 6. Trong dao động điều hoà, li độ, vận tốc và gia tốc

  1. A. chỉ li độ mới biến thiên điều hoà.
  2. B. cùng tần số nhưng lệch pha nhau.
  3. C. cùng tần số và cùng pha.
  4. D. có ba tần số khác nhau.

Câu 7. Cường độ dòng điện được xác định bằng

  1. A. tổng điện lượng chuyển qua trong suốt quá trình.
  2. B. số electron có trong dây dẫn.
  3. C. điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của vật dẫn trong một đơn vị thời gian.
  4. D. tốc độ chuyển động của các electron trong dây dẫn.

Câu 8. Trong thí nghiệm đo suất điện động và điện trở trong của pin, đồ thị hiệu điện thế hai cực pin theo cường độ dòng điện là một đường thẳng. Khi ấy

  1. A. cả tung độ gốc lẫn hệ số góc đều bằng suất điện động
  2. B. tung độ gốc bằng suất điện động, hệ số góc bằng điện trở trong
  3. C. tung độ gốc bằng suất điện động, hệ số góc bằng trừ điện trở trong
  4. D. tung độ gốc bằng điện trở trong, hệ số góc bằng suất điện động

Câu 9. Một hạt mang điện chuyển động trong điện trường đều, bỏ qua trọng lực. Chuyển động của hạt là

  1. A. chuyển động biến đổi đều, vì lực điện không đổi.
  2. B. chuyển động tròn đều.
  3. C. chuyển động thẳng đều, vì điện trường đều.
  4. D. chuyển động không có quy luật.

Câu 10. Đoạn mạch có hiệu điện thế 17 V17\ \text{V} và dòng điện 1,9 A1{,}9\ \text{A}. Công suất tiêu thụ bằng

  1. A. 32,3W32{,}3\,\text{W}
  2. B. 17W17\,\text{W}
  3. C. 8,9W8{,}9\,\text{W}
  4. D. 0,1W0{,}1\,\text{W}

Câu 11. Với mốc thế năng ở vô cực, thế hấp dẫn tại điểm cách tâm thiên thể khối lượng MM một khoảng rr bằng

  1. A. φ=GMr2\varphi = -\dfrac{GM}{r^2}
  2. B. φ=GMmr\varphi = -\dfrac{GMm}{r}
  3. C. φ=GMr\varphi = -\dfrac{GM}{r}
  4. D. φ=+GMr\varphi = +\dfrac{GM}{r}

Câu 12. Nguồn có suất điện động 8,2 V8{,}2\ \text{V}; khi mắc thành mạch kín, hiệu điện thế mạch ngoài đo được 8 V8\ \text{V}. Hiệu suất của nguồn bằng (làm tròn đến hàng phần mười).

  1. A. 2,4%2{,}4\,\text{\%}
  2. B. 102,5%102{,}5\,\text{\%}
  3. C. 97,6%97{,}6\,\text{\%}
  4. D. 20%20\,\text{\%}

Câu 13. Vẫn sóng dừng bước sóng 6 cm6\ \text{cm}. Khoảng cách giữa một nút và một bụng liền kề bằng

  1. A. 2cm2\,\text{cm}
  2. B. 1,5cm1{,}5\,\text{cm}
  3. C. 3cm3\,\text{cm}
  4. D. 6cm6\,\text{cm}

Câu 14. Trong một chu kì dao động điều hoà, động năng và thế năng

  1. A. đổi chỗ cho nhau đúng một lần.
  2. B. cùng tăng rồi cùng giảm, tổng của chúng biến thiên tuần hoàn.
  3. C. đổi chỗ cho nhau hai lần, còn tổng của chúng không đổi.
  4. D. giữ nguyên giá trị nếu bỏ qua ma sát.

Câu 15. Bước sóng là

  1. A. khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên phương truyền sóng dao động cùng pha.
  2. B. khoảng cách giữa hai điểm dao động ngược pha.
  3. C. khoảng cách giữa hai điểm bất kỳ dao động cùng pha.
  4. D. quãng đường sóng truyền được trong một giây.

Câu 16. Đường sức điện giữa hai bản kim loại phẳng song song tích điện trái dấu có hình dạng thế nào?

  1. A. Các nửa đường thẳng đi vào điện tích từ mọi phía.
  2. B. Các đường thẳng song song, cách đều, đi từ bản dương sang bản âm.
  3. C. Các đường cong đi từ điện tích dương sang điện tích âm.
  4. D. Các nửa đường thẳng đi ra từ điện tích, toả đều ra mọi phía.

Câu 17. Cách nào sau đây hạn chế được tác hại của cộng hưởng?

  1. A. Tăng biên độ của ngoại lực.
  2. B. Sơn lại bề mặt hệ dao động.
  3. C. Chờ cho hệ tự hết cộng hưởng.
  4. D. Yêu cầu đoàn người đi qua cầu bước không đều nhau.

Câu 18. Trong hệ thống thu phát sóng vô tuyến, “mạch phát dao động cao tần” có chức năng

  1. A. Chọn lấy sóng cần thu nhờ hiện tượng cộng hưởng.
  2. B. Biến dao động âm thành dao động điện âm tần.
  3. C. Biến dao động điện âm tần thành dao động âm.
  4. D. Tạo ra sóng mang có tần số cao.

Câu 19. Định luật Coulomb được viết là

  1. A. F=kεq1q2r2F = k\dfrac{\varepsilon\left|q_1 q_2\right|}{r^2}
  2. B. F=kq1q2εr2F = k\dfrac{\left|q_1 q_2\right|}{\varepsilon r^2}
  3. C. F=kr2q1q2F = k\dfrac{r^2}{\left|q_1 q_2\right|}
  4. D. F=kq1q2εrF = k\dfrac{\left|q_1 q_2\right|}{\varepsilon r}

Câu 20. Một hệ có tần số riêng 3 Hz3\ \text{Hz} chịu ngoại lực cưỡng bức tần số 19 Hz19\ \text{Hz}. Hệ dao động với tần số

  1. A. 19Hz19\,\text{Hz}
  2. B. 11Hz11\,\text{Hz}
  3. C. 3Hz3\,\text{Hz}
  4. D. 16Hz16\,\text{Hz}

Câu 21. Hệ số khuếch đại của mạch khuếch đại đảo bằng

  1. A. R1R2-R_1R_2
  2. B. R1R2-\dfrac{R_1}{R_2}
  3. C. 1+R2R11 + \dfrac{R_2}{R_1}
  4. D. R2R1-\dfrac{R_2}{R_1}

Câu 22. Ghép hai điện trở song song thì điện trở tương đương

  1. A. bằng trung bình cộng hai điện trở.
  2. B. bằng tổng hai điện trở.
  3. C. lớn hơn điện trở lớn nhất trong hai điện trở.
  4. D. nhỏ hơn điện trở nhỏ nhất trong hai điện trở.

Câu 23. Trường hợp nào sau đây không phải dao động điều hoà?

  1. A. Dao động tắt dần của con lắc trong không khí.
  2. B. Dao động của điểm trên mặt trống sau khi gõ nhẹ, bỏ qua tắt dần.
  3. C. Con lắc đơn dao động với biên độ góc nhỏ.
  4. D. Con lắc lò xo dao động nhỏ, bỏ qua ma sát.

Câu 24. Một vật dao động điều hoà với chu kì 3,2 s3{,}2\ \text{s}. Tần số dao động bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 20,11Hz20{,}11\,\text{Hz}
  2. B. 1,96Hz1{,}96\,\text{Hz}
  3. C. 0,31Hz0{,}31\,\text{Hz}
  4. D. 3,2Hz3{,}2\,\text{Hz}

Câu 25. Trong dao động điều hoà, vật có tốc độ lớn nhất ở đâu?

  1. A. Ở vị trí có li độ bằng nửa biên độ.
  2. B. Ở hai vị trí biên.
  3. C. Ở mọi vị trí, vì tốc độ không đổi.
  4. D. Ở vị trí cân bằng.

Câu 26. Phát biểu nào sau đây đúng về mã hoá, truyền và thu tín hiệu?

  1. A. Thêm một bit chẵn lẻ thì sửa được mọi lỗi trên đường truyền.
  2. B. Với nn bit tạo được n2n^2 dãy bit khác nhau.
  3. C. Bit chẵn lẻ phát hiện được cả khi hai bit trong dãy cùng sai.
  4. D. Trong máy thu, phải chọn đúng sóng cần thu rồi mới tách sóng.

Còn 5 câu nữa của đề số 10 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

Bản xem trước dừng ở đây. Bảng đáp án tổng hợp cho cả 10 mã đề và lời giải chi tiết từng câu nằm trong tệp tải về.

Trong tệp có gì

  • Đề 1 Mã đề 1775 · 31 câu · 60 phút 4 trang
  • Đề 2 Mã đề 1776 · 31 câu · 60 phút 4 trang
  • Đề 3 Mã đề 1777 · 31 câu · 60 phút 5 trang
  • Đề 4 Mã đề 1778 · 31 câu · 60 phút 4 trang
  • Đề 5 Mã đề 1779 · 31 câu · 60 phút 4 trang
  • Đề 6 Mã đề 1780 · 31 câu · 60 phút 4 trang
  • Đề 7 Mã đề 1781 · 31 câu · 60 phút 4 trang
  • Đề 8 Mã đề 1782 · 31 câu · 60 phút 5 trang
  • Đề 9 Mã đề 1783 · 31 câu · 60 phút 5 trang
  • Đề 10 Mã đề 1784 · 31 câu · 60 phút 4 trang
  • Đáp án Bảng đáp án tổng hợp cho cả 10 đề
  • Lời giải Giải chi tiết từng câu, tách theo từng đề

Tài liệu liên quan

Bìa Tổng hợp 10 đề thi cuối học kì 2 môn Vật lí lớp 11 năm 2026-2027 – Bám sát ma trận 10 đề
Vật lí · Lớp 11 · Cuối kì 2
Tổng hợp 10 đề thi cuối học kì 2 môn Vật lí lớp 11 năm 2026-2027
4 phần · có tự luận 74 trang
Bìa Tổng hợp 5 đề thi giữa học kì 1 môn Vật lí lớp 11 năm 2026-2027 – Bám sát ma trận 5 đề
Vật lí · Lớp 11 · Giữa kì 1
Tổng hợp 5 đề thi giữa học kì 1 môn Vật lí lớp 11 năm 2026-2027
Giữa kì · 4 dạng 37 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Vật lí lớp 11 năm 2026-2027 – Bám sát ma trận 10 đề
Vật lí · Lớp 11 · KSCL
Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Vật lí lớp 11 năm 2026-2027
Chuẩn Bộ · 3 phần 103 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Vật lí lớp 11 năm 2026-2027 – Nền tảng 10 đề
Vật lí · Lớp 11 · KSCL
Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Vật lí lớp 11 năm 2026-2027
4 phần · có tự luận 79 trang
Bìa Tổng hợp 5 đề thi cuối học kì 1 môn Vật lí lớp 11 năm 2026-2027 – Bám sát ma trận 5 đề
Vật lí · Lớp 11 · Cuối kì 1
Tổng hợp 5 đề thi cuối học kì 1 môn Vật lí lớp 11 năm 2026-2027
4 phần · có tự luận 38 trang
Bìa Tổng hợp 5 đề thi giữa học kì 2 môn Vật lí lớp 11 năm 2026-2027 – Bám sát ma trận 5 đề
Vật lí · Lớp 11 · Giữa kì 2
Tổng hợp 5 đề thi giữa học kì 2 môn Vật lí lớp 11 năm 2026-2027
Giữa kì · 4 dạng 37 trang