taifilepro.com
ĐỀ SỐ 1 / 10
(Đề thi có 4 trang)
THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 2
MÔN: VẬT LÍ — LỚP 11
Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề
Đề gồm 31 câu · thang 10,0 điểm
Mã đề: 1775
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (7,00 điểm)
28 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Trong quy trình làm một mạch điện tử đơn giản, bước ngay sau “chọn linh kiện” là
- A. Vẽ sơ đồ nguyên lí.
- B. Nêu yêu cầu của mạch.
- C. Chọn linh kiện.
- D. Lắp mạch trên bo cắm.
Câu 2. Một vật dao động điều hoà với chu kì . Tần số dao động bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 3. Nguồn có điện trở trong mắc với điện trở ngoài . Cường độ dòng điện trong mạch bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 4. Ứng dụng tiêu biểu của tia hồng ngoại là gì?
- A. Chụp ảnh xương và kiểm tra hành lí.
- B. Diệt khuẩn và làm phát quang chất huỳnh quang.
- C. Xạ trị ung thư và khử trùng dụng cụ y tế.
- D. Điều khiển từ xa và camera ảnh nhiệt.
Câu 5. Với mốc thế năng ở vô cực, thế hấp dẫn tại điểm cách tâm thiên thể khối lượng một khoảng bằng
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 6. Cơ năng của một vật dao động điều hoà
- A. tỉ lệ thuận với biên độ.
- B. không đổi theo thời gian và tỉ lệ với bình phương biên độ.
- C. biến thiên tuần hoàn theo thời gian.
- D. bằng không khi vật ở vị trí cân bằng.
Câu 7. Biến điệu biên độ là cách biến điệu trong đó
- A. cả biên độ lẫn tần số sóng mang đều giữ nguyên.
- B. biên độ sóng mang biến thiên theo tín hiệu âm tần, còn tần số giữ nguyên.
- C. biên độ tín hiệu âm tần biến thiên theo sóng mang.
- D. tần số sóng mang biến thiên theo tín hiệu âm tần, còn biên độ giữ nguyên.
Câu 8. Ghép nối tiếp hai tụ và . Điện dung bộ tụ bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 9. Điện trở của một vật dẫn được xác định bằng
- A. hiệu của hiệu điện thế và cường độ dòng điện.
- B. thương của hiệu điện thế đặt vào và cường độ dòng điện chạy qua.
- C. thương của cường độ dòng điện và hiệu điện thế.
- D. tích của hiệu điện thế và cường độ dòng điện.
Câu 10. Một vật dao động điều hoà với tần số . Động năng của vật biến thiên tuần hoàn với tần số
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 11. Cường độ dòng điện được xác định bằng
- A. điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của vật dẫn trong một đơn vị thời gian.
- B. tổng điện lượng chuyển qua trong suốt quá trình.
- C. tốc độ chuyển động của các electron trong dây dẫn.
- D. số electron có trong dây dẫn.
Câu 12. Ghép nối tiếp nguồn giống nhau, mỗi nguồn có suất điện động và điện trở trong . Bộ nguồn có suất điện động (làm tròn đến hàng phần mười).
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 13. Lực lạ bên trong nguồn thực hiện công khi dịch chuyển điện lượng . Suất điện động của nguồn bằng
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 14. Hai bản kim loại phẳng song song cách nhau , hiệu điện thế giữa hai bản là . Cường độ điện trường giữa hai bản bằng (làm tròn đến hàng đơn vị).
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 15. Thiết bị đầu ra nào biến tín hiệu điện thành âm thanh?
- A. Điôt phát quang.
- B. Rơ-le điện từ.
- C. Loa.
- D. Động cơ điện.
Câu 16. Khi sóng truyền qua một môi trường, đại lượng nào được truyền đi?
- A. Năng lượng, còn vật chất thì không được truyền đi.
- B. Không truyền đi gì cả, chỉ có hình dạng sóng chạy.
- C. Cả năng lượng lẫn vật chất.
- D. Vật chất, còn năng lượng thì không.
Câu 17. Dao động cưỡng bức có tần số bằng
- A. trung bình cộng của tần số riêng và tần số ngoại lực.
- B. tần số của ngoại lực cưỡng bức.
- C. tần số riêng của hệ dao động.
- D. hiệu giữa tần số ngoại lực và tần số riêng.
Câu 18. Trong điện trường, đại lượng tương ứng với “khối lượng” của trường hấp dẫn là
- A. Điện tích.
- B. Cường độ điện trường.
- C. Thế năng điện.
- D. Lực điện.
Còn 13 câu nữa của đề số 1 (2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.