taifilepro.com
ĐỀ SỐ 1 / 10
(Đề thi có 4 trang)
THI THỬ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG
MÔN: VẬT LÍ — LỚP 11
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Đề gồm 28 câu · thang 10,0 điểm
Mã đề: 7505
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (4,50 điểm)
18 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Với hai nguồn cùng pha, điểm dao động với biên độ cực đại thoả điều kiện nào?
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 2. Trong điện trường đều, hệ thức liên hệ giữa hiệu điện thế và cường độ điện trường là
- A.
- B.
- C. với đo dọc theo đường sức
- D.
Câu 3. Công của lực điện khi dịch chuyển một điện tích trong điện trường đều
- A. luôn dương với mọi điện tích.
- B. tỉ lệ với quãng đường thực tế mà điện tích đi được.
- C. bằng không nếu điện tích chuyển động.
- D. không phụ thuộc hình dạng đường đi, chỉ phụ thuộc vị trí điểm đầu và điểm cuối.
Câu 4. Một bản tin gồm ký hiệu, mỗi ký hiệu mã hoá bằng bit, được truyền trên đường có tốc độ . Thời gian truyền bản tin bằng (làm tròn đến hàng phần mười).
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 5. Hai lần đo cho: , và , . Suất điện động của pin bằng
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 6. Ứng dụng tiêu biểu của tia hồng ngoại là gì?
- A. Xạ trị ung thư và khử trùng dụng cụ y tế.
- B. Giúp mắt người nhìn được vật.
- C. Chụp ảnh xương và kiểm tra hành lí.
- D. Điều khiển từ xa và camera ảnh nhiệt.
Câu 7. Đặc trưng sinh lí “độ to của âm” gắn với đặc trưng vật lí nào?
- A. Tốc độ truyền âm.
- B. Tần số.
- C. Mức cường độ âm.
- D. Đồ thị dao động âm, tức thành phần các hoạ âm.
Câu 8. Điện trở của một đoạn dây dẫn đồng chất tiết diện đều được tính bằng
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 9. Độ lớn lực hấp dẫn giữa hai chất điểm được tính bằng
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 10. Ghép song song hai điện trở và . Điện trở tương đương bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 11. Trên một sợi dây có sóng dừng với bước sóng , đếm được nút kể cả hai đầu dây. Chiều dài dây bằng
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 12. Trong bài thực hành đo tần số âm, dao động kí có vai trò gì?
- A. Phát ra âm có tần số biết trước để đối chiếu.
- B. Hiển thị tín hiệu điện theo thời gian để đọc chu kì.
- C. Phát âm từ tín hiệu điện của máy phát.
- D. Biến dao động âm thành tín hiệu điện.
Câu 13. Dao động tắt dần là dao động có
- A. biên độ giảm dần theo thời gian.
- B. chu kì giảm dần theo thời gian.
- C. biên độ tăng dần theo thời gian.
- D. tần số tăng dần theo thời gian.
Câu 14. Điện tích điểm đặt trong chân không. Cường độ điện trường tại điểm cách nó bằng (làm tròn đến hàng đơn vị).
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 15. Tụ điện đang tích điện tích . Hiệu điện thế giữa hai bản bằng (làm tròn đến hàng phần mười).
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 16. Một hành tinh có khối lượng và bán kính . Lấy . Một vệ tinh chuyển động tròn đều quanh hành tinh ở độ cao bằng lần bán kính hành tinh. Tốc độ của vệ tinh bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 17. Cơ năng của một vật dao động điều hoà
- A. không đổi theo thời gian và tỉ lệ với bình phương biên độ.
- B. bằng không khi vật ở vị trí cân bằng.
- C. tỉ lệ thuận với biên độ.
- D. biến thiên tuần hoàn theo thời gian.
Câu 18. Phát biểu nào sau đây đúng về sóng cơ?
- A. Nguồn sóng là vật dao động làm các phần tử môi trường quanh nó dao động theo.
- B. Tốc độ truyền sóng do tần số của nguồn quyết định.
- C. Càng xa nguồn thì tần số của sóng càng giảm.
- D. Sóng cơ truyền vật chất chứ không truyền năng lượng.
PHẦN II. ĐÚNG/SAI (4,00 điểm)
4 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).
Câu 19. Đặt điện tích thử tại một điểm thì nó chịu lực điện ; tại một điểm khác cường độ điện trường là .
- a) Cường độ điện trường tại điểm đầu bằng .
- b) Điện tích đặt tại điểm thứ hai chịu lực .
- c) Cường độ điện trường tại một điểm không phụ thuộc điện tích thử đặt vào đó.
- d) Với điện tích dương, lực điện ngược hướng cường độ điện trường.
Câu 20. Vật dao động điều hoà với tần số và cơ năng ; xét thời điểm li độ bằng .
- a) Tổng động năng và thế năng không đổi theo thời gian.
- b) Thế năng của vật khi đó bằng .
- c) Động năng bằng thế năng khi li độ bằng .
- d) Ở nửa biên độ, thế năng bằng một nửa cơ năng.
Câu 21. Một vật dao động điều hoà theo phương trình , trong đó tính bằng xentimét và tính bằng giây.
- a) Tại vật đang ở biên âm.
- b) Trên đồ thị li độ theo thời gian, khoảng cách giữa hai đỉnh liên tiếp bằng một chu kì.
- c) Li độ lớn nhất của vật bằng .
- d) Đổi pha ban đầu thì đồ thị dịch sang trái hoặc sang phải theo trục thời gian.
Câu 22. Dòng điện cường độ chạy qua một dây dẫn trong ; ở một trường hợp khác, điện lượng chuyển qua trong cùng khoảng thời gian ấy.
- a) Cường độ dòng điện đo điện lượng chuyển qua trong một đơn vị thời gian.
- b) Điện lượng chuyển qua ở trường hợp đầu bằng .
- c) Ở trường hợp sau, cường độ dòng điện bằng .
- d) Muốn chuyển với dòng cần .
PHẦN III. TRẢ LỜI NGẮN (1,50 điểm)
6 câu. Thí sinh viết đáp án vào các ô bên cạnh.
Câu 23. Tín hiệu vào một tuyến truyền có công suất , suy giảm trên tuyến là . Tính công suất ở cuối tuyến (làm tròn đến hàng phần trăm).
Câu 24. Vật dao động điều hoà biên độ , tần số góc . Tính tốc độ cực đại (làm tròn đến hàng phần mười).
Câu 25. Cho bốn cặp “chất — hạt tải điện” sau: (1) chất điện môi — hầu như không có hạt tải tự do. (2) chất khí bị ion hoá — ion dương và ion âm. (3) dung dịch điện phân — electron và lỗ trống. (4) chất bán dẫn tinh khiết — electron, ion dương và ion âm. Có bao nhiêu cặp ghép đúng?