taifilepro

Vật lí · Lớp 11 · Khảo sát chất lượng

Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Vật lí lớp 11 năm 2026-2027 – Bám sát ma trận

Bám sát ma trận Chuẩn cấu trúc Bộ GD&ĐT Chuẩn Bộ · 3 phần

10 đề trong một tệp PDF, bám sát ma trận đề minh họa. Mỗi đề gồm 18 câu trắc nghiệm · 4 câu đúng/sai · 6 câu trả lời ngắn — 50 phút, thang 10,0 điểm. Cuối tệp có bảng đáp án tổng hợp cho cả 10 mã đề và lời giải chi tiết từng câu.

Trong tệp có gì

10 đề · 280 câu · 103 trang
  • Đề 1 Mã 7505 · 28 câu 4 tr
  • Đề 2 Mã 7506 · 28 câu 4 tr
  • Đề 3 Mã 7507 · 28 câu 4 tr
  • Đề 4 Mã 7508 · 28 câu 4 tr
  • Đề 5 Mã 7509 · 28 câu 4 tr
  • Đề 6 Mã 7510 · 28 câu 4 tr
  • Đề 7 Mã 7511 · 28 câu 4 tr
  • Đề 8 Mã 7512 · 28 câu 4 tr
  • Đề 9 Mã 7513 · 28 câu 4 tr
  • Đề 10 Mã 7514 · 28 câu 4 tr
Đáp án Bảng tổng hợp cho cả 10 đề
Lời giải Chi tiết từng câu, tách theo đề

Bản xem trước

26 / 103 trang · công thức dựng sẵn

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 1 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG

MÔN: VẬT LÍ — LỚP 11

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 28 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 7505

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (4,50 điểm)

18 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Với hai nguồn cùng pha, điểm dao động với biên độ cực đại thoả điều kiện nào?

  1. A. d2−d1=(k+12)λd_2 - d_1 = \left(k + \dfrac{1}{2}\right)\lambda
  2. B. d2−d1=kλd_2 - d_1 = k\lambda
  3. C. d2+d1=kλd_2 + d_1 = k\lambda
  4. D. d2−d1=λkd_2 - d_1 = \dfrac{\lambda}{k}

Câu 2. Trong điện trường đều, hệ thức liên hệ giữa hiệu điện thế và cường độ điện trường là

  1. A. U=E+dU = E + d
  2. B. U=dEU = \dfrac{d}{E}
  3. C. U=EdU = Ed với dd đo dọc theo đường sức
  4. D. U=EdU = \dfrac{E}{d}

Câu 3. Công của lực điện khi dịch chuyển một điện tích trong điện trường đều

  1. A. luôn dương với mọi điện tích.
  2. B. tỉ lệ với quãng đường thực tế mà điện tích đi được.
  3. C. bằng không nếu điện tích chuyển động.
  4. D. không phụ thuộc hình dạng đường đi, chỉ phụ thuộc vị trí điểm đầu và điểm cuối.

Câu 4. Một bản tin gồm 125125 ký hiệu, mỗi ký hiệu mã hoá bằng 66 bit, được truyền trên đường có tốc độ 132 kbit/s132\ \text{kbit/s}. Thời gian truyền bản tin bằng (làm tròn đến hàng phần mười).

  1. A. 5,7 ms5{,}7\,\text{ms}
  2. B. 99000 ms99000\,\text{ms}
  3. C. 5681,8 ms5681{,}8\,\text{ms}
  4. D. 0,9 ms0{,}9\,\text{ms}

Câu 5. Hai lần đo cho: I1=0,6 AI_1 = 0{,}6\ \text{A}, U1=8 VU_1 = 8\ \text{V} và I2=1,7 AI_2 = 1{,}7\ \text{A}, U2=4,7 VU_2 = 4{,}7\ \text{V}. Suất điện động của pin bằng

  1. A. 6,2 V6{,}2\,\text{V}
  2. B. 8 V8\,\text{V}
  3. C. 6,4 V6{,}4\,\text{V}
  4. D. 9,8 V9{,}8\,\text{V}

Câu 6. Ứng dụng tiêu biểu của tia hồng ngoại là gì?

  1. A. Xạ trị ung thư và khử trùng dụng cụ y tế.
  2. B. Giúp mắt người nhìn được vật.
  3. C. Chụp ảnh xương và kiểm tra hành lí.
  4. D. Điều khiển từ xa và camera ảnh nhiệt.

Câu 7. Đặc trưng sinh lí “độ to của âm” gắn với đặc trưng vật lí nào?

  1. A. Tốc độ truyền âm.
  2. B. Tần số.
  3. C. Mức cường độ âm.
  4. D. Đồ thị dao động âm, tức thành phần các hoạ âm.

Câu 8. Điện trở của một đoạn dây dẫn đồng chất tiết diện đều được tính bằng

  1. A. R=lρSR = \dfrac{l}{\rho S}
  2. B. R=ρlSR = \rho\dfrac{l}{S}
  3. C. R=ρlSR = \rho l S
  4. D. R=ρSlR = \rho\dfrac{S}{l}

Câu 9. Độ lớn lực hấp dẫn giữa hai chất điểm được tính bằng

  1. A. F=Gm1m2r2F = G\dfrac{m_1 m_2}{r^2}
  2. B. F=Gm1m2rF = G\dfrac{m_1 m_2}{r}
  3. C. F=Gm1m2r2F = G m_1 m_2 r^2
  4. D. F=Gm1+m2r2F = G\dfrac{m_1 + m_2}{r^2}

Câu 10. Ghép song song hai điện trở 20 Ω20\ \Omega và 3 Ω3\ \Omega. Điện trở tương đương bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 2,61 Ω2{,}61\,\text{Ω}
  2. B. 23 Ω23\,\text{Ω}
  3. C. 0,38 Ω0{,}38\,\text{Ω}
  4. D. 60 Ω60\,\text{Ω}

Câu 11. Trên một sợi dây có sóng dừng với bước sóng 22 cm22\ \text{cm}, đếm được 55 nút kể cả hai đầu dây. Chiều dài dây bằng

  1. A. 110 cm110\,\text{cm}
  2. B. 55 cm55\,\text{cm}
  3. C. 44 cm44\,\text{cm}
  4. D. 88 cm88\,\text{cm}

Câu 12. Trong bài thực hành đo tần số âm, dao động kí có vai trò gì?

  1. A. Phát ra âm có tần số biết trước để đối chiếu.
  2. B. Hiển thị tín hiệu điện theo thời gian để đọc chu kì.
  3. C. Phát âm từ tín hiệu điện của máy phát.
  4. D. Biến dao động âm thành tín hiệu điện.

Câu 13. Dao động tắt dần là dao động có

  1. A. biên độ giảm dần theo thời gian.
  2. B. chu kì giảm dần theo thời gian.
  3. C. biên độ tăng dần theo thời gian.
  4. D. tần số tăng dần theo thời gian.

Câu 14. Điện tích điểm 11 nC11\ \text{nC} đặt trong chân không. Cường độ điện trường tại điểm cách nó 29 cm29\ \text{cm} bằng (làm tròn đến hàng đơn vị).

  1. A. 1 V/m1\,\text{V/m}
  2. B. 341 V/m341\,\text{V/m}
  3. C. 1177 V/m1177\,\text{V/m}
  4. D. 0 V/m0\,\text{V/m}

Câu 15. Tụ điện 4 μF4\ \mu\text{F} đang tích điện tích 19 μC19\ \mu\text{C}. Hiệu điện thế giữa hai bản bằng (làm tròn đến hàng phần mười).

  1. A. 76 V76\,\text{V}
  2. B. 19 V19\,\text{V}
  3. C. 0,2 V0{,}2\,\text{V}
  4. D. 4,8 V4{,}8\,\text{V}

Câu 16. Một hành tinh có khối lượng 2,5⋅1024 kg2{,}5 \cdot 10^{24}\ \text{kg} và bán kính 3,8⋅106 m3{,}8 \cdot 10^6\ \text{m}. Lấy G=6,67⋅10−11 N⋅m2/kg2G = 6{,}67 \cdot 10^{-11}\ \text{N}\cdot\text{m}^2/\text{kg}^2. Một vệ tinh chuyển động tròn đều quanh hành tinh ở độ cao bằng 22 lần bán kính hành tinh. Tốc độ của vệ tinh bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 4,68 km/s4{,}68\,\text{km/s}
  2. B. 3,82 km/s3{,}82\,\text{km/s}
  3. C. 0 km/s0\,\text{km/s}
  4. D. 14,63 km/s14{,}63\,\text{km/s}

Câu 17. Cơ năng của một vật dao động điều hoà

  1. A. không đổi theo thời gian và tỉ lệ với bình phương biên độ.
  2. B. bằng không khi vật ở vị trí cân bằng.
  3. C. tỉ lệ thuận với biên độ.
  4. D. biến thiên tuần hoàn theo thời gian.

Câu 18. Phát biểu nào sau đây đúng về sóng cơ?

  1. A. Nguồn sóng là vật dao động làm các phần tử môi trường quanh nó dao động theo.
  2. B. Tốc độ truyền sóng do tần số của nguồn quyết định.
  3. C. Càng xa nguồn thì tần số của sóng càng giảm.
  4. D. Sóng cơ truyền vật chất chứ không truyền năng lượng.

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (4,00 điểm)

4 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 19. Đặt điện tích thử 2 μC2\ \mu\text{C} tại một điểm thì nó chịu lực điện 18 mN18\ \text{mN}; tại một điểm khác cường độ điện trường là 3600 V/m3600\ \text{V/m}.

  • a) Cường độ điện trường tại điểm đầu bằng 9000 V/m9000\ \text{V/m}.
  • b) Điện tích 2 μC2\ \mu\text{C} đặt tại điểm thứ hai chịu lực 7200 mN7200\ \text{mN}.
  • c) Cường độ điện trường tại một điểm không phụ thuộc điện tích thử đặt vào đó.
  • d) Với điện tích dương, lực điện ngược hướng cường độ điện trường.

Câu 20. Vật dao động điều hoà với tần số 3 Hz3\ \text{Hz} và cơ năng 300 mJ300\ \text{mJ}; xét thời điểm li độ bằng A2\dfrac{A}{2}.

  • a) Tổng động năng và thế năng không đổi theo thời gian.
  • b) Thế năng của vật khi đó bằng 225 mJ225\ \text{mJ}.
  • c) Động năng bằng thế năng khi li độ bằng ±A2\pm\dfrac{A}{2}.
  • d) Ở nửa biên độ, thế năng bằng một nửa cơ năng.

Câu 21. Một vật dao động điều hoà theo phương trình x=16cos⁡(9t+π)x = 16\cos(9t + \pi), trong đó xx tính bằng xentimét và tt tính bằng giây.

  • a) Tại t=0t = 0 vật đang ở biên âm.
  • b) Trên đồ thị li độ theo thời gian, khoảng cách giữa hai đỉnh liên tiếp bằng một chu kì.
  • c) Li độ lớn nhất của vật bằng 32 cm32\ \text{cm}.
  • d) Đổi pha ban đầu thì đồ thị dịch sang trái hoặc sang phải theo trục thời gian.

Câu 22. Dòng điện cường độ 3,6 A3{,}6\ \text{A} chạy qua một dây dẫn trong 18 s18\ \text{s}; ở một trường hợp khác, điện lượng 49 C49\ \text{C} chuyển qua trong cùng khoảng thời gian ấy.

  • a) Cường độ dòng điện đo điện lượng chuyển qua trong một đơn vị thời gian.
  • b) Điện lượng chuyển qua ở trường hợp đầu bằng 0,2 C0{,}2\ \text{C}.
  • c) Ở trường hợp sau, cường độ dòng điện bằng 2,72 A2{,}72\ \text{A}.
  • d) Muốn chuyển 49 C49\ \text{C} với dòng 3,6 A3{,}6\ \text{A} cần 13,6 s13{,}6\ \text{s}.

PHẦN III. TRẢ LỜI NGẮN (1,50 điểm)

6 câu. Thí sinh viết đáp án vào các ô bên cạnh.

Câu 23. Tín hiệu vào một tuyến truyền có công suất 48 mW48\ \text{mW}, suy giảm trên tuyến là 30 dB30\ \text{dB}. Tính công suất ở cuối tuyến (làm tròn đến hàng phần trăm).

Câu 24. Vật dao động điều hoà biên độ 19 cm19\ \text{cm}, tần số góc 7 rad/s7\ \text{rad/s}. Tính tốc độ cực đại (làm tròn đến hàng phần mười).

Câu 25. Cho bốn cặp “chất — hạt tải điện” sau: (1) chất điện môi — hầu như không có hạt tải tự do. (2) chất khí bị ion hoá — ion dương và ion âm. (3) dung dịch điện phân — electron và lỗ trống. (4) chất bán dẫn tinh khiết — electron, ion dương và ion âm. Có bao nhiêu cặp ghép đúng?

Còn 3 câu nữa của đề số 1 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 2 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG

MÔN: VẬT LÍ — LỚP 11

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 28 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 7506

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (4,50 điểm)

18 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Giữ nguyên điện trở 61 Ω61\ \Omega mà tăng hiệu điện thế từ 25 V25\ \text{V} lên gấp 22 lần. Cường độ dòng điện

  1. A. tăng gấp 44 lần.
  2. B. không đổi, vẫn bằng 0,41 A0{,}41\ \text{A}.
  3. C. tăng gấp 22 lần, bằng 0,82 A0{,}82\ \text{A}.
  4. D. giảm còn 12\dfrac{1}{2}, bằng 0,2 A0{,}2\ \text{A}.

Câu 2. Đặc điểm nào sau đây là của biến điệu AM?

  1. A. Chiếm dải tần rộng hơn.
  2. B. Thường dùng ở dải sóng trung và sóng ngắn, truyền được rất xa.
  3. C. Ít bị nhiễu nên chất lượng âm thanh cao.
  4. D. Thường dùng ở dải sóng cực ngắn, tầm phủ sóng hẹp hơn.

Câu 3. Dây dài 190 cm190\ \text{cm} hai đầu cố định, sóng truyền trên dây với tốc độ 21 m/s21\ \text{m/s}. Tần số cơ bản bằng (làm tròn đến hàng phần mười).

  1. A. 39,9 Hz39{,}9\,\text{Hz}
  2. B. 5,5 Hz5{,}5\,\text{Hz}
  3. C. 0,1 Hz0{,}1\,\text{Hz}
  4. D. 11,1 Hz11{,}1\,\text{Hz}

Câu 4. Trong điện trường đều 500 V/m500\ \text{V/m}, hai điểm trên cùng đường sức có hiệu điện thế 350 V350\ \text{V}. Khoảng cách giữa chúng bằng

  1. A. 70 cm70\,\text{cm}
  2. B. 0,7 cm0{,}7\,\text{cm}
  3. C. 1,4 cm1{,}4\,\text{cm}
  4. D. 175000 cm175000\,\text{cm}

Câu 5. Hai nguồn cùng pha phát sóng bước sóng 3 cm3\ \text{cm}. Một điểm cách nguồn thứ nhất 36 cm36\ \text{cm} và cách nguồn thứ hai 49,5 cm49{,}5\ \text{cm}. Điểm đó

  1. A. dao động với biên độ bằng biên độ của một nguồn.
  2. B. dao động với biên độ cực đại.
  3. C. không dao động vì nằm ngoài vùng giao thoa.
  4. D. dao động với biên độ cực tiểu.

Câu 6. Trong thí nghiệm đo suất điện động và điện trở trong của pin, đồ thị hiệu điện thế hai cực pin theo cường độ dòng điện là một đường thẳng. Khi ấy

  1. A. tung độ gốc bằng suất điện động, hệ số góc bằng trừ điện trở trong
  2. B. tung độ gốc bằng điện trở trong, hệ số góc bằng suất điện động
  3. C. cả tung độ gốc lẫn hệ số góc đều bằng suất điện động
  4. D. tung độ gốc bằng suất điện động, hệ số góc bằng điện trở trong

Câu 7. Một hành tinh có khối lượng 4,3⋅1024 kg4{,}3 \cdot 10^{24}\ \text{kg} và bán kính 8,3⋅106 m8{,}3 \cdot 10^6\ \text{m}; chọn mốc thế năng ở vô cực và lấy G=6,67⋅10−11 N⋅m2/kg2G = 6{,}67 \cdot 10^{-11}\ \text{N}\cdot\text{m}^2/\text{kg}^2. Độ lớn thế hấp dẫn ở mặt hành tinh, tính theo đơn vị 107 J/kg10^7\ \text{J/kg}, bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 27,6427{,}64
  2. B. 1,731{,}73
  3. C. 3,463{,}46
  4. D. 0,420{,}42

Câu 8. Khi con lắc dao động trong không khí, dao động tắt dần thế nào?

  1. A. Tắt nhanh, vì lực cản của nước lớn hơn không khí nhiều.
  2. B. Tắt rất chậm, vì gần như không còn lực cản của môi trường.
  3. C. Tắt rất nhanh, vì lực cản của dầu nhớt rất lớn.
  4. D. Tắt chậm, vì lực cản của không khí nhỏ.

Câu 9. Một vật dao động điều hoà với chu kì 3,1 s3{,}1\ \text{s}. Tần số dao động bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 2,03 Hz2{,}03\,\text{Hz}
  2. B. 19,48 Hz19{,}48\,\text{Hz}
  3. C. 3,1 Hz3{,}1\,\text{Hz}
  4. D. 0,32 Hz0{,}32\,\text{Hz}

Câu 10. Trong bài thực hành đo tần số âm, dao động kí có vai trò gì?

  1. A. Hiển thị tín hiệu điện theo thời gian để đọc chu kì.
  2. B. Phát âm từ tín hiệu điện của máy phát.
  3. C. Phát ra âm có tần số biết trước để đối chiếu.
  4. D. Biến dao động âm thành tín hiệu điện.

Câu 11. Trong hệ thống thu phát sóng vô tuyến, “ăng-ten phát” có chức năng

  1. A. Trộn dao động âm tần vào sóng mang.
  2. B. Làm tăng công suất tín hiệu.
  3. C. Bức xạ sóng điện từ ra không gian.
  4. D. Biến dao động điện âm tần thành dao động âm.

Câu 12. Ghép hai điện trở song song thì điện trở tương đương

  1. A. bằng trung bình cộng hai điện trở.
  2. B. nhỏ hơn điện trở nhỏ nhất trong hai điện trở.
  3. C. bằng tổng hai điện trở.
  4. D. lớn hơn điện trở lớn nhất trong hai điện trở.

Câu 13. Trong một chu kì dao động điều hoà, động năng và thế năng

  1. A. đổi chỗ cho nhau hai lần, còn tổng của chúng không đổi.
  2. B. giữ nguyên giá trị nếu bỏ qua ma sát.
  3. C. đổi chỗ cho nhau đúng một lần.
  4. D. cùng tăng rồi cùng giảm, tổng của chúng biến thiên tuần hoàn.

Câu 14. Muốn chuyển điện lượng 51 C51\ \text{C} qua tiết diện thẳng bằng dòng điện cường độ 2 A2\ \text{A} thì cần thời gian

  1. A. 25,5 s25{,}5\,\text{s}
  2. B. 102 s102\,\text{s}
  3. C. 0 s0\,\text{s}
  4. D. 51 s51\,\text{s}

Câu 15. Cảm biến là thiết bị

  1. A. làm tăng công suất của tín hiệu điện.
  2. B. biến tín hiệu điện thành một đại lượng vật lí.
  3. C. biến một đại lượng vật lí cần đo thành tín hiệu điện.
  4. D. chỉ cho dòng điện đi theo một chiều.

Câu 16. Độ lớn lực hấp dẫn giữa hai chất điểm được tính bằng

  1. A. F=Gm1+m2r2F = G\dfrac{m_1 + m_2}{r^2}
  2. B. F=Gm1m2r2F = G\dfrac{m_1 m_2}{r^2}
  3. C. F=Gm1m2r2F = G m_1 m_2 r^2
  4. D. F=Gm1m2rF = G\dfrac{m_1 m_2}{r}

Câu 17. Phát biểu nào sau đây đúng về mã hoá, truyền và thu tín hiệu?

  1. A. Tăng tốc độ truyền thì thời gian truyền một bản tin cũng tăng.
  2. B. Thêm một bit chẵn lẻ thì sửa được mọi lỗi trên đường truyền.
  3. C. Mã hoá làm cho bản tin không thể bị nhiễu tác động.
  4. D. Với nn bit chỉ tạo được 2n2^n dãy bit khác nhau.

Câu 18. Đặc điểm nào sau đây là của tín hiệu tương tự?

  1. A. Có thể nhận vô số giá trị trong một khoảng.
  2. B. Nén và lưu trữ trên máy tính dễ dàng.
  3. C. Thường được biểu diễn bằng dãy bit 00 và 11.
  4. D. Chống nhiễu tốt vì chỉ cần phân biệt hai mức.

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (4,00 điểm)

4 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 19. Tụ điện có điện dung 27 μF27\ \mu\text{F} được mắc vào hiệu điện thế 120 V120\ \text{V}; ở một lần khác tụ tích điện tích 28 μC28\ \mu\text{C}.

  • a) Trong thực tế, điện dung thường được ghi theo micrôfara, nanôfara hoặc picôfara.
  • b) Khi tích điện tích 28 μC28\ \mu\text{C}, hiệu điện thế giữa hai bản bằng 1 V1\ \text{V}.
  • c) Tăng hiệu điện thế lên gấp 44 lần thì điện tích tích được tăng gấp 11 lần.
  • d) Mỗi tụ điện có một hiệu điện thế giới hạn, vượt quá thì lớp điện môi bị đánh thủng.

Câu 20. Điện thế tại M là −44 V-44\ \text{V}, tại N là 57 V57\ \text{V}; một điện tích 4 μC4\ \mu\text{C} dịch chuyển từ M tới N.

  • a) Hiệu điện thế được tính bằng UMN=AMN⋅qU_{MN} = A_{MN} \cdot q.
  • b) Công của lực điện bằng −0,4 mJ-0{,}4\ \text{mJ}.
  • c) Hiệu điện thế giữa hai điểm đổi theo mốc điện thế đã chọn.
  • d) Công của lực điện khi điện tích dương đi từ M tới N mang dấu âm.

Câu 21. Đặt hiệu điện thế 26 V26\ \text{V} vào một vật dẫn thì dòng điện qua nó là 0,6 A0{,}6\ \text{A}; một điện trở khác có giá trị 77 Ω77\ \Omega.

  • a) Điện trở được tính bằng R=UIR = UI.
  • b) Đơn vị của điện trở là ôm.
  • c) Điện trở của vật dẫn thứ nhất bằng 43,3 Ω43{,}3\ \Omega.
  • d) Đường đặc trưng vôn – ampe của vật dẫn kim loại ở nhiệt độ không đổi là đường parabol.

Câu 22. Vật dao động điều hoà với biên độ 12 cm12\ \text{cm}, tần số góc 6 rad/s6\ \text{rad/s}; xét thêm thời điểm vật có li độ 10 cm10\ \text{cm}.

  • a) Vật có tốc độ lớn nhất ở hai vị trí biên.
  • b) Vật có gia tốc lớn nhất ở vị trí cân bằng.
  • c) Gia tốc cực đại của vật bằng 4,32 m/s24{,}32\ \text{m/s}^2.
  • d) Tại li độ 10 cm10\ \text{cm}, độ lớn gia tốc bằng 0,6 m/s20{,}6\ \text{m/s}^2.

PHẦN III. TRẢ LỜI NGẮN (1,50 điểm)

6 câu. Thí sinh viết đáp án vào các ô bên cạnh.

Câu 23. Sóng dừng có bước sóng 16 cm16\ \text{cm}. Tính khoảng cách giữa hai nút liên tiếp.

Câu 24. Cho năm loại sóng sau: (1) sóng trên mặt nước (theo mô hình giản lược của sách giáo khoa). (2) sóng ánh sáng và các sóng điện từ khác. (3) sóng âm truyền trong không khí. (4) sóng nén dãn truyền dọc một lò xo dài. (5) sóng truyền trên một sợi dây căng ngang khi rung đầu dây. Có bao nhiêu trường hợp là sóng dọc?

Câu 25. Nguồn có điện trở trong 1 Ω1\ \Omega mắc với mạch ngoài 8 Ω8\ \Omega. Tính hiệu suất của nguồn (làm tròn đến hàng phần mười).

Còn 3 câu nữa của đề số 2 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 3 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG

MÔN: VẬT LÍ — LỚP 11

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 28 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 7507

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (4,50 điểm)

18 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Một vật dao động điều hoà theo phương trình x=18cos⁡(15t+π)x = 18\cos(15t + \pi) (đơn vị của xx là xentimét, của tt là giây). Biên độ dao động bằng

  1. A. 0 cm0\,\text{cm}
  2. B. 15 cm15\,\text{cm}
  3. C. 18 cm18\,\text{cm}
  4. D. 36 cm36\,\text{cm}

Câu 2. Trong điện trường đều, hệ thức liên hệ giữa hiệu điện thế và cường độ điện trường là

  1. A. U=E+dU = E + d
  2. B. U=EdU = Ed với dd đo dọc theo đường sức
  3. C. U=dEU = \dfrac{d}{E}
  4. D. U=EdU = \dfrac{E}{d}

Câu 3. Đường bao của một sóng AM dao động giữa 3 V3\ \text{V} và 51 V51\ \text{V}. Biên độ sóng mang bằng

  1. A. 51 V51\,\text{V}
  2. B. 54 V54\,\text{V}
  3. C. 27 V27\,\text{V}
  4. D. 24 V24\,\text{V}

Câu 4. Mỗi mẫu của một tín hiệu được mã hoá bằng 1212 bit. Số mức lượng tử phân biệt được là

  1. A. 40964096
  2. B. 144144
  3. C. 20482048
  4. D. 2424

Câu 5. Trong thí nghiệm đo suất điện động và điện trở trong của pin, đồ thị hiệu điện thế hai cực pin theo cường độ dòng điện là một đường thẳng. Khi ấy

  1. A. tung độ gốc bằng suất điện động, hệ số góc bằng trừ điện trở trong
  2. B. tung độ gốc bằng suất điện động, hệ số góc bằng điện trở trong
  3. C. tung độ gốc bằng điện trở trong, hệ số góc bằng suất điện động
  4. D. cả tung độ gốc lẫn hệ số góc đều bằng suất điện động

Câu 6. Ghép hai tụ điện song song thì điện dung bộ tụ

  1. A. bằng tổng hai điện dung, và lớn hơn từng tụ thành phần.
  2. B. bằng tổng nghịch đảo hai điện dung.
  3. C. nhỏ hơn tụ có điện dung nhỏ nhất.
  4. D. bằng trung bình cộng hai điện dung.

Câu 7. Sóng truyền với tốc độ 4,56 m/s4{,}56\ \text{m/s}; trên mặt nước 77 gợn liên tiếp trải dài 74 cm74\ \text{cm}. Tần số của sóng bằng (làm tròn đến hàng phần mười).

  1. A. 0,6 Hz0{,}6\,\text{Hz}
  2. B. 43,1 Hz43{,}1\,\text{Hz}
  3. C. 6,2 Hz6{,}2\,\text{Hz}
  4. D. 37 Hz37\,\text{Hz}

Câu 8. Ở khoảng cách rr tới nguồn, cường độ sóng cầu là 250250 đơn vị. Ở khoảng cách 5r5r, cường độ sóng bằng

  1. A. 250250
  2. B. 1010
  3. C. 5050
  4. D. 62506250

Câu 9. Nguồn 10,5 V10{,}5\ \text{V} có điện trở trong 3 Ω3\ \Omega mắc với điện trở ngoài 30 Ω30\ \Omega. Cường độ dòng điện trong mạch bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 0,35 A0{,}35\,\text{A}
  2. B. 0,32 A0{,}32\,\text{A}
  3. C. 3,5 A3{,}5\,\text{A}
  4. D. 0,39 A0{,}39\,\text{A}

Câu 10. Trong mạch trên, khi không khí ẩm hơn thì điện áp lấy trên cảm biến độ ẩm kiểu điện trở

  1. A. tăng đi.
  2. B. không đổi.
  3. C. bằng đúng điện áp nguồn.
  4. D. giảm đi.

Câu 11. Nguồn có suất điện động 3,3 V3{,}3\ \text{V}; khi mắc thành mạch kín, hiệu điện thế mạch ngoài đo được 2,7 V2{,}7\ \text{V}. Hiệu suất của nguồn bằng (làm tròn đến hàng phần mười).

  1. A. 60 %60\,\text{\%}
  2. B. 122,2 %122{,}2\,\text{\%}
  3. C. 18,2 %18{,}2\,\text{\%}
  4. D. 81,8 %81{,}8\,\text{\%}

Câu 12. Dây nhôm dài 30 m30\ \text{m}, tiết diện 0,7 mm20{,}7\ \text{mm}^2, điện trở suất 2,8⋅10−8 Ω⋅m2{,}8 \cdot 10^{-8}\ \Omega\cdot\text{m}. Điện trở của dây bằng

  1. A. 0 Ω0\,\text{Ω}
  2. B. 84 Ω84\,\text{Ω}
  3. C. 1,2 Ω1{,}2\,\text{Ω}
  4. D. 12 Ω12\,\text{Ω}

Câu 13. Trong một chu kì dao động điều hoà, động năng và thế năng

  1. A. cùng tăng rồi cùng giảm, tổng của chúng biến thiên tuần hoàn.
  2. B. đổi chỗ cho nhau đúng một lần.
  3. C. giữ nguyên giá trị nếu bỏ qua ma sát.
  4. D. đổi chỗ cho nhau hai lần, còn tổng của chúng không đổi.

Câu 14. Hai nguồn sóng được gọi là hai nguồn kết hợp khi chúng

  1. A. dao động cùng tần số và có độ lệch pha không đổi theo thời gian.
  2. B. dao động với hai tần số khác nhau nhưng cùng biên độ.
  3. C. dao động cùng biên độ.
  4. D. đặt cách nhau một số nguyên lần bước sóng.

Câu 15. Biên độ của một dao động điều hoà là

  1. A. khoảng cách giữa hai vị trí biên.
  2. B. vị trí của vật tại thời điểm đang xét.
  3. C. li độ cực đại của vật, luôn dương và không đổi.
  4. D. quãng đường lớn nhất vật đi được trong một chu kì.

Câu 16. Cường độ trường hấp dẫn do một thiên thể khối lượng MM gây ra tại điểm cách tâm nó một khoảng rr bằng

  1. A. g=GMr2g = \dfrac{GM}{r^2}
  2. B. g=Gr2Mg = \dfrac{Gr^2}{M}
  3. C. g=GMrg = \dfrac{GM}{r}
  4. D. g=GMmr2g = \dfrac{GMm}{r^2}

Câu 17. Tại một điểm có hai điện trường thành phần cùng phương ngược chiều, độ lớn 1317 V/m1317\ \text{V/m} và 288 V/m288\ \text{V/m}. Cường độ điện trường tổng hợp bằng

  1. A. 1605 V/m1605\,\text{V/m}
  2. B. 1029 V/m1029\,\text{V/m}
  3. C. 0 V/m0\,\text{V/m}
  4. D. 288 V/m288\,\text{V/m}

Câu 18. Điện tích 1 μC1\ \mu\text{C} dịch chuyển 29 cm29\ \text{cm} dọc theo đường sức trong điện trường đều 3300 V/m3300\ \text{V/m}. Công của lực điện bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 0,96 mJ0{,}96\,\text{mJ}
  2. B. 957 mJ957\,\text{mJ}
  3. C. 0,03 mJ0{,}03\,\text{mJ}
  4. D. 95700 mJ95700\,\text{mJ}

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (4,00 điểm)

4 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 19. Một đài phát thanh phát sóng ở tần số 31,8 MHz31{,}8\ \text{MHz}; lấy c=3⋅108 m/sc = 3 \cdot 10^8\ \text{m/s}.

  • a) Sóng ấy có bước sóng 9,4 m9{,}4\ \text{m}.
  • b) Mạch chọn sóng của máy thu hoạt động dựa trên hiện tượng tách sóng.
  • c) Sóng ngắn có bước sóng trên 1000 m1000\ \text{m}.
  • d) Sóng ngắn truyền đi rất xa nhờ phản xạ nhiều lần ở tầng điện li.

Câu 20. Điện thế tại M là 9 V9\ \text{V}, tại N là −29 V-29\ \text{V}; một điện tích 8 μC8\ \mu\text{C} dịch chuyển từ M tới N.

  • a) Hiệu điện thế được tính bằng UMN=AMN⋅qU_{MN} = A_{MN} \cdot q.
  • b) Giá trị của điện thế tại một điểm phụ thuộc mốc điện thế đã chọn.
  • c) Vôn kế đo trực tiếp điện thế tuyệt đối tại một điểm.
  • d) Công của lực điện khi điện tích dương đi từ M tới N mang dấu âm.

Câu 21. Một hệ dao động có tần số riêng 16 Hz16\ \text{Hz} chịu ngoại lực cưỡng bức tần số 8 Hz8\ \text{Hz}.

  • a) Hệ dao động với tần số 16 Hz16\ \text{Hz}.
  • b) Lực cản càng nhỏ thì biên độ khi cộng hưởng càng lớn.
  • c) Hệ có chu kì riêng 0,7 s0{,}7\ \text{s} thì cộng hưởng ở tần số 0,7 Hz0{,}7\ \text{Hz}.
  • d) Khi tần số ngoại lực tiến dần tới tần số riêng thì biên độ giảm đi.

Câu 22. Vật dao động điều hoà với biên độ 4 cm4\ \text{cm}, tần số góc 15 rad/s15\ \text{rad/s}; xét thêm thời điểm vật có li độ 2 cm2\ \text{cm}.

  • a) Vật có tốc độ lớn nhất ở hai vị trí biên.
  • b) Tốc độ cực đại của vật bằng 0,6 m/s0{,}6\ \text{m/s}.
  • c) Vật có gia tốc lớn nhất ở hai vị trí biên.
  • d) Tại li độ 2 cm2\ \text{cm}, độ lớn gia tốc bằng 4,5 m/s24{,}5\ \text{m/s}^2.

PHẦN III. TRẢ LỜI NGẮN (1,50 điểm)

6 câu. Thí sinh viết đáp án vào các ô bên cạnh.

Câu 23. Hai bản phẳng song song cách nhau 12 cm12\ \text{cm}, hiệu điện thế 310 V310\ \text{V}. Tính cường độ điện trường giữa hai bản (làm tròn đến hàng đơn vị).

Câu 24. Cho năm chuyển động sau: (1) con lắc lò xo dao động nhỏ, bỏ qua ma sát. (2) dao động tắt dần của con lắc trong không khí. (3) quả bóng nảy lên xuống trên sàn cứng. (4) chuyển động của chiếc xe chạy thẳng đều. (5) dao động của điểm trên mặt trống sau khi gõ nhẹ, bỏ qua tắt dần. Có bao nhiêu trường hợp là dao động điều hoà?

Câu 25. Cho bốn cặp “đại lượng của trường hấp dẫn — đại lượng tương ứng của điện trường”: (1) cường độ trường hấp dẫn — cường độ điện trường. (2) thế năng hấp dẫn — lực điện. (3) lực hấp dẫn — điện tích. (4) khối lượng — thế năng điện. Có bao nhiêu cặp ghép đúng?

Còn 3 câu nữa của đề số 3 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 4 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG

MÔN: VẬT LÍ — LỚP 11

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 28 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 7508

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (4,50 điểm)

18 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Một hành tinh có khối lượng 2,9⋅1024 kg2{,}9 \cdot 10^{24}\ \text{kg} và bán kính 7,9⋅106 m7{,}9 \cdot 10^6\ \text{m}. Lấy G=6,67⋅10−11 N⋅m2/kg2G = 6{,}67 \cdot 10^{-11}\ \text{N}\cdot\text{m}^2/\text{kg}^2. Một vệ tinh chuyển động tròn đều quanh hành tinh ở độ cao bằng 44 lần bán kính hành tinh. Tốc độ của vệ tinh bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 0 km/s0\,\text{km/s}
  2. B. 4,9 km/s4{,}9\,\text{km/s}
  3. C. 2,21 km/s2{,}21\,\text{km/s}
  4. D. 2,47 km/s2{,}47\,\text{km/s}

Câu 2. Giữ nguyên khối lượng hai vật và tăng khoảng cách giữa chúng lên 55 lần thì lực hấp dẫn

  1. A. giảm 2525 lần
  2. B. giảm 55 lần
  3. C. giảm 1010 lần
  4. D. tăng 2525 lần

Câu 3. Một vật dao động điều hoà với biên độ 14 cm14\ \text{cm}. Trong một chu kì, vật đi được quãng đường

  1. A. 14 cm14\,\text{cm}
  2. B. 56 cm56\,\text{cm}
  3. C. 28 cm28\,\text{cm}
  4. D. 112 cm112\,\text{cm}

Câu 4. Cường độ điện trường do một điện tích điểm gây ra tại một điểm

  1. A. tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách tới điện tích đó.
  2. B. tỉ lệ nghịch với khoảng cách tới điện tích đó.
  3. C. tỉ lệ thuận với bình phương khoảng cách.
  4. D. phụ thuộc độ lớn của điện tích thử đặt tại đó.

Câu 5. Đoạn mạch có hiệu điện thế 55 V55\ \text{V} và dòng điện 1,1 A1{,}1\ \text{A}. Công suất tiêu thụ bằng (làm tròn đến hàng phần mười).

  1. A. 50 W50\,\text{W}
  2. B. 55 W55\,\text{W}
  3. C. 60,5 W60{,}5\,\text{W}
  4. D. 0 W0\,\text{W}

Câu 6. Một điện tích chịu hai lực điện cùng phương cùng chiều, độ lớn 8 N8\ \text{N} và 4 N4\ \text{N}. Hợp lực có độ lớn

  1. A. 26 N26\,\text{N}
  2. B. 4 N4\,\text{N}
  3. C. 12 N12\,\text{N}
  4. D. 8 N8\,\text{N}

Câu 7. Cần mã hoá 518518 ký hiệu khác nhau bằng các dãy bit cùng độ dài. Mỗi dãy phải dài ít nhất

  1. A. 10 bit10\,\text{bit}
  2. B. 9 bit9\,\text{bit}
  3. C. 518 bit518\,\text{bit}
  4. D. 1024 bit1024\,\text{bit}

Câu 8. Hệ thức liên hệ giữa tốc độ truyền sóng, bước sóng và tần số là

  1. A. v=λ+fv = \lambda + f
  2. B. v=λfv = \dfrac{\lambda}{f}
  3. C. v=fλv = \dfrac{f}{\lambda}
  4. D. v=λfv = \lambda f

Câu 9. Trong điện trường đều, hệ thức liên hệ giữa hiệu điện thế và cường độ điện trường là

  1. A. U=EdU = \dfrac{E}{d}
  2. B. U=E+dU = E + d
  3. C. U=dEU = \dfrac{d}{E}
  4. D. U=EdU = Ed với dd đo dọc theo đường sức

Câu 10. Nguồn có suất điện động 10,7 V10{,}7\ \text{V}; khi mắc thành mạch kín, hiệu điện thế mạch ngoài đo được 8,4 V8{,}4\ \text{V}. Hiệu suất của nguồn bằng (làm tròn đến hàng phần mười).

  1. A. 78,5 %78{,}5\,\text{\%}
  2. B. 127,4 %127{,}4\,\text{\%}
  3. C. 230 %230\,\text{\%}
  4. D. 21,5 %21{,}5\,\text{\%}

Câu 11. Một cặp nhiệt điện có hệ số nhiệt điện động 51 μV/K51\ \mathrm{\mu V/K}. Khi hiệu nhiệt độ giữa hai mối hàn là 70 K70\ \text{K}, suất điện động của cặp bằng (làm tròn đến hàng phần mười).

  1. A. 3570 mV3570\,\text{mV}
  2. B. 3,6 mV3{,}6\,\text{mV}
  3. C. 0 mV0\,\text{mV}
  4. D. 0,7 mV0{,}7\,\text{mV}

Câu 12. Dao động cưỡng bức có tần số bằng

  1. A. tần số của ngoại lực cưỡng bức.
  2. B. hiệu giữa tần số ngoại lực và tần số riêng.
  3. C. tần số riêng của hệ dao động.
  4. D. trung bình cộng của tần số riêng và tần số ngoại lực.

Câu 13. Độ lệch pha của vận tốc so với li độ bằng bao nhiêu?

  1. A. π4\dfrac{\pi}{4}
  2. B. π2\dfrac{\pi}{2}
  3. C. π\pi
  4. D. 00

Câu 14. Định luật Ohm cho toàn mạch được viết là

  1. A. I=ξ(R+r)I = \xi(R + r)
  2. B. I=ξrI = \dfrac{\xi}{r}
  3. C. I=ξRI = \dfrac{\xi}{R}
  4. D. I=ξR+rI = \dfrac{\xi}{R + r}

Câu 15. Trong quy trình làm một mạch điện tử đơn giản, bước ngay sau “lắp mạch trên bo cắm” là

  1. A. Nêu yêu cầu của mạch.
  2. B. Đo kiểm từng khối.
  3. C. Vẽ sơ đồ nguyên lí.
  4. D. Chọn linh kiện.

Câu 16. Trong dao động điều hoà, vật có tốc độ lớn nhất ở đâu?

  1. A. Ở hai vị trí biên.
  2. B. Ở mọi vị trí, vì tốc độ không đổi.
  3. C. Ở vị trí cân bằng.
  4. D. Ở vị trí có li độ bằng nửa biên độ.

Câu 17. Một hành tinh có khối lượng 3,3⋅1024 kg3{,}3 \cdot 10^{24}\ \text{kg} và bán kính 8,9⋅106 m8{,}9 \cdot 10^6\ \text{m}. Lấy G=6,67⋅10−11 N⋅m2/kg2G = 6{,}67 \cdot 10^{-11}\ \text{N}\cdot\text{m}^2/\text{kg}^2. Một vật khối lượng 4 kg4\ \text{kg} đặt ở sát mặt hành tinh có trọng lượng (làm tròn đến hàng phần mười).

  1. A. 2,8 N2{,}8\,\text{N}
  2. B. 22,2 N22{,}2\,\text{N}
  3. C. 0,7 N0{,}7\,\text{N}
  4. D. 11,1 N11{,}1\,\text{N}

Câu 18. Hạt khối lượng 18 mg18\ \text{mg} mang điện tích 8 μC8\ \mu\text{C} đặt trong điện trường đều 3700 V/m3700\ \text{V/m}, bỏ qua trọng lực. Gia tốc của hạt bằng (làm tròn đến hàng đơn vị).

  1. A. 1644 m/s21644\,\text{m/s}^{2}
  2. B. 10 m/s210\,\text{m/s}^{2}
  3. C. 0 m/s20\,\text{m/s}^{2}
  4. D. 2 m/s22\,\text{m/s}^{2}

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (4,00 điểm)

4 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 19. Một tuyến cáp dài 58 km58\ \text{km} có hệ số suy giảm 1,2 dB/km1{,}2\ \text{dB/km}; ở một tuyến khác, tín hiệu vào 20 mW20\ \text{mW} và suy giảm 30 dB30\ \text{dB}.

  • a) Đặt thêm trạm lặp dọc tuyến truyền giúp bù lại phần công suất đã mất.
  • b) So với cáp đồng, cáp quang có hệ số suy giảm lớn hơn nhiều.
  • c) Công suất ở cuối tuyến thứ hai bằng −10 mW-10\ \text{mW}.
  • d) Ăng-ten định hướng làm tín hiệu tới nơi thu mạnh hơn ăng-ten đẳng hướng cùng công suất.

Còn 9 câu nữa của đề số 4 (2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 5 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG

MÔN: VẬT LÍ — LỚP 11

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 28 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 7509

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (4,50 điểm)

18 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Định luật Ohm cho vật dẫn phát biểu rằng cường độ dòng điện qua vật dẫn

  1. A. không phụ thuộc hiệu điện thế đặt vào.
  2. B. tỉ lệ thuận với hiệu điện thế đặt vào và tỉ lệ nghịch với điện trở của vật dẫn.
  3. C. tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế và tỉ lệ thuận với điện trở.
  4. D. tỉ lệ thuận với tích của hiệu điện thế và điện trở.

Câu 2. Hạt khối lượng 16 mg16\ \text{mg} mang điện tích 13 μC13\ \mu\text{C} đặt trong điện trường đều 3100 V/m3100\ \text{V/m}, bỏ qua trọng lực. Gia tốc của hạt bằng (làm tròn đến hàng đơn vị).

  1. A. 3 m/s23\,\text{m/s}^{2}
  2. B. 0 m/s20\,\text{m/s}^{2}
  3. C. 2519 m/s22519\,\text{m/s}^{2}
  4. D. 10 m/s210\,\text{m/s}^{2}

Câu 3. Trong quy trình làm một mạch điện tử đơn giản, bước ngay sau “vẽ sơ đồ nguyên lí” là

  1. A. Nêu yêu cầu của mạch.
  2. B. Vẽ sơ đồ nguyên lí.
  3. C. Chọn linh kiện.
  4. D. Lắp mạch trên bo cắm.

Câu 4. Hiệu suất của nguồn điện trong một mạch kín được tính bằng

  1. A. H=UNξH = \dfrac{U_N}{\xi}
  2. B. H=ξUNH = \dfrac{\xi}{U_N}
  3. C. H=rR+rH = \dfrac{r}{R + r}
  4. D. H=UNξH = U_N \xi

Câu 5. Trong máy thu thanh, khối đứng ngay sau “mạch khuếch đại âm tần” là

  1. A. Mạch khuếch đại cao tần.
  2. B. Loa.
  3. C. Ăng-ten thu.
  4. D. Mạch chọn sóng.

Câu 6. Trong điện trường đều, lực điện tác dụng lên một điện tích đứng yên

  1. A. có độ lớn và hướng như nhau ở mọi vị trí giữa hai bản.
  2. B. bằng không ở chính giữa hai bản.
  3. C. lớn dần khi điện tích tiến về phía bản dương.
  4. D. chỉ khác không khi điện tích chuyển động.

Câu 7. Điện trở 5 Ω5\ \Omega có dòng 3,8 A3{,}8\ \text{A} chạy qua. Công suất toả nhiệt trên điện trở bằng

  1. A. 19 W19\,\text{W}
  2. B. 105,8 W105{,}8\,\text{W}
  3. C. 72,2 W72{,}2\,\text{W}
  4. D. 0,3 W0{,}3\,\text{W}

Câu 8. Hai vị trí cộng hưởng liên tiếp của cột khí là 10 cm10\ \text{cm} và 43 cm43\ \text{cm}. Bước sóng của âm bằng

  1. A. 66 cm66\,\text{cm}
  2. B. 33 cm33\,\text{cm}
  3. C. 17 cm17\,\text{cm}
  4. D. 53 cm53\,\text{cm}

Câu 9. Điện tích điểm 19 nC19\ \text{nC} đặt trong chân không. Cường độ điện trường tại điểm cách nó 30 cm30\ \text{cm} bằng

  1. A. 2 V/m2\,\text{V/m}
  2. B. 570 V/m570\,\text{V/m}
  3. C. 1900 V/m1900\,\text{V/m}
  4. D. 0 V/m0\,\text{V/m}

Câu 10. Tụ điện có điện dung 3 μF3\ \mu\text{F} được mắc vào hiệu điện thế 30 V30\ \text{V}. Điện tích tụ tích được bằng

  1. A. 0 µC0\,\text{µC}
  2. B. 33 µC33\,\text{µC}
  3. C. 10 µC10\,\text{µC}
  4. D. 90 µC90\,\text{µC}

Câu 11. Điều kiện để có sóng dừng trên dây hai đầu cố định là

  1. A. l=kλl = k\lambda
  2. B. l=kλ2l = k\dfrac{\lambda}{2} với kk nguyên dương
  3. C. l=(2k+1)λ4l = (2k + 1)\dfrac{\lambda}{4}
  4. D. l=λkl = \dfrac{\lambda}{k}

Câu 12. Vật dao động điều hoà biên độ 2 cm2\ \text{cm}, tần số góc 7 rad/s7\ \text{rad/s}. Khi vật qua vị trí cân bằng thì

  1. A. tốc độ và gia tốc đều đạt giá trị cực đại.
  2. B. cả tốc độ lẫn gia tốc đều bằng không.
  3. C. tốc độ bằng 0,1 m/s0{,}1\ \text{m/s} và gia tốc bằng không.
  4. D. tốc độ bằng không và gia tốc bằng 0,98 m/s20{,}98\ \text{m/s}^2.

Câu 13. Sóng dừng hình thành do

  1. A. sóng bị tắt dần khi truyền trong môi trường có ma sát.
  2. B. sóng truyền theo hai phương vuông góc nhau.
  3. C. hai sóng có tần số khác nhau gặp nhau.
  4. D. sự giao thoa giữa sóng tới và sóng phản xạ trên cùng một phương.

Câu 14. Trong bài thực hành đo tần số âm, loa có vai trò gì?

  1. A. Phát âm từ tín hiệu điện của máy phát.
  2. B. Biến dao động âm thành tín hiệu điện.
  3. C. Phát ra âm có tần số biết trước để đối chiếu.
  4. D. Hiển thị tín hiệu điện theo thời gian để đọc chu kì.

Câu 15. Ghép nối tiếp 55 nguồn giống nhau, mỗi nguồn có suất điện động 4,5 V4{,}5\ \text{V} và điện trở trong 1,3 Ω1{,}3\ \Omega. Bộ nguồn có suất điện động

  1. A. 22,5 V22{,}5\,\text{V}
  2. B. 0,9 V0{,}9\,\text{V}
  3. C. 1,3 V1{,}3\,\text{V}
  4. D. 4,5 V4{,}5\,\text{V}

Câu 16. Một điện tích chịu hai lực điện vuông góc nhau, độ lớn 36 N36\ \text{N} và 48 N48\ \text{N}. Hợp lực có độ lớn

  1. A. 84 N84\,\text{N}
  2. B. 12 N12\,\text{N}
  3. C. 1728 N1728\,\text{N}
  4. D. 60 N60\,\text{N}

Câu 17. Khi sóng cơ truyền qua một môi trường, các phần tử môi trường

  1. A. chuyển động ngược chiều truyền sóng và đi xa dần.
  2. B. dao động tại chỗ quanh vị trí cân bằng của chúng.
  3. C. chuyển động theo sóng, đi xa dần khỏi nguồn.
  4. D. đứng yên hoàn toàn.

Câu 18. Một hạt mang điện chuyển động trong điện trường đều, bỏ qua trọng lực. Chuyển động của hạt là

  1. A. chuyển động biến đổi đều, vì lực điện không đổi.
  2. B. chuyển động thẳng đều, vì điện trường đều.
  3. C. chuyển động không có quy luật.
  4. D. chuyển động tròn đều.

Còn 10 câu nữa của đề số 5 (2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 6 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG

MÔN: VẬT LÍ — LỚP 11

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 28 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 7510

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (4,50 điểm)

18 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Một bản tin gồm 135135 ký hiệu, mỗi ký hiệu mã hoá bằng 77 bit, được truyền trên đường có tốc độ 134 kbit/s134\ \text{kbit/s}. Thời gian truyền bản tin bằng (làm tròn đến hàng phần mười).

  1. A. 126630 ms126630\,\text{ms}
  2. B. 7052,2 ms7052{,}2\,\text{ms}
  3. C. 7,1 ms7{,}1\,\text{ms}
  4. D. 1 ms1\,\text{ms}

Câu 2. Trong mạch trên, khi nhiệt độ tăng lên thì điện áp lấy trên nhiệt điện trở NTC

  1. A. giảm đi.
  2. B. tăng đi.
  3. C. không đổi.
  4. D. bằng đúng điện áp nguồn.

Câu 3. Một hành tinh có khối lượng 6,9⋅1024 kg6{,}9 \cdot 10^{24}\ \text{kg} và bán kính 7,9⋅106 m7{,}9 \cdot 10^6\ \text{m}. Lấy G=6,67⋅10−11 N⋅m2/kg2G = 6{,}67 \cdot 10^{-11}\ \text{N}\cdot\text{m}^2/\text{kg}^2. Cường độ trường hấp dẫn ở sát mặt hành tinh bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 7,37 N/kg7{,}37\,\text{N/kg}
  2. B. 58256962,03 N/kg58256962{,}03\,\text{N/kg}
  3. C. 22,12 N/kg22{,}12\,\text{N/kg}
  4. D. 3,69 N/kg3{,}69\,\text{N/kg}

Câu 4. Trong dung dịch điện phân, các hạt tải điện chuyển động thế nào so với chiều dòng điện quy ước?

  1. A. Lỗ trống cùng chiều, electron ngược chiều.
  2. B. Ion dương cùng chiều, ion âm ngược chiều.
  3. C. Ngược chiều.
  4. D. Ion dương cùng chiều, còn electron và ion âm ngược chiều.

Câu 5. Âm có chu kì 19 ms19\ \text{ms}. Tần số của âm bằng (làm tròn đến hàng đơn vị).

  1. A. 26 Hz26\,\text{Hz}
  2. B. 0 Hz0\,\text{Hz}
  3. C. 19 Hz19\,\text{Hz}
  4. D. 53 Hz53\,\text{Hz}

Câu 6. Tăng hiệu điện thế đặt vào một tụ điện lên gấp 22 lần. Điện dung của tụ

  1. A. không đổi, và điện tích cũng không đổi.
  2. B. giảm còn 12\dfrac{1}{2}.
  3. C. tăng gấp 22 lần cùng với điện tích.
  4. D. không đổi, còn điện tích tăng gấp 22 lần.

Câu 7. Trong thí nghiệm ống cộng hưởng, âm nghe to hẳn lên khi

  1. A. mặt nước dâng tới miệng ống.
  2. B. chiều dài cột khí bằng một số lẻ lần một phần tư bước sóng.
  3. C. chiều dài cột khí bằng một số nguyên lần bước sóng.
  4. D. tần số của âm bằng đúng chiều dài cột khí.

Câu 8. Đặt hiệu điện thế 6 V6\ \text{V} vào điện trở 87 Ω87\ \Omega. Cường độ dòng điện qua điện trở bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 14,5 A14{,}5\,\text{A}
  2. B. 522 A522\,\text{A}
  3. C. 0,07 A0{,}07\,\text{A}
  4. D. 6 A6\,\text{A}

Câu 9. Ghép hai tụ điện song song thì điện dung bộ tụ

  1. A. bằng tổng hai điện dung, và lớn hơn từng tụ thành phần.
  2. B. nhỏ hơn tụ có điện dung nhỏ nhất.
  3. C. bằng trung bình cộng hai điện dung.
  4. D. bằng tổng nghịch đảo hai điện dung.

Câu 10. Nguồn 9,4 V9{,}4\ \text{V} có điện trở trong 1,1 Ω1{,}1\ \Omega mắc với điện trở ngoài 39 Ω39\ \Omega. Cường độ dòng điện trong mạch bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 8,55 A8{,}55\,\text{A}
  2. B. 0,23 A0{,}23\,\text{A}
  3. C. 0,25 A0{,}25\,\text{A}
  4. D. 0,24 A0{,}24\,\text{A}

Câu 11. Vẫn hai điện trở R1=9 kΩR_1 = 9\ \text{k}\Omega và R2=15 kΩR_2 = 15\ \text{k}\Omega ấy, nhưng mắc thành mạch khuếch đại không đảo. Hệ số khuếch đại của mạch bằng (làm tròn đến hàng phần mười).

  1. A. 1,71{,}7
  2. B. 2,72{,}7
  3. C. 1,61{,}6
  4. D. 0,70{,}7

Câu 12. Một con lắc có biên độ ban đầu 8 cm8\ \text{cm}, sau mỗi chu kì biên độ giảm 20%20\%. Biên độ sau một chu kì bằng

  1. A. 6,4 cm6{,}4\,\text{cm}
  2. B. 8 cm8\,\text{cm}
  3. C. 1,6 cm1{,}6\,\text{cm}
  4. D. −12 cm-12\,\text{cm}

Câu 13. Cường độ dòng điện được xác định bằng

  1. A. tốc độ chuyển động của các electron trong dây dẫn.
  2. B. số electron có trong dây dẫn.
  3. C. tổng điện lượng chuyển qua trong suốt quá trình.
  4. D. điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của vật dẫn trong một đơn vị thời gian.

Câu 14. Vì sao không phát thẳng tín hiệu âm tần ra không gian mà phải trộn nó vào sóng mang cao tần?

  1. A. Vì sóng mang làm tín hiệu âm tần to hơn.
  2. B. Vì tai người không nghe được sóng điện từ.
  3. C. Vì tín hiệu âm tần không phải là dao động điện.
  4. D. Vì sóng ở tần số âm bức xạ rất kém nên truyền đi không xa.

Câu 15. Cảm biến là thiết bị

  1. A. chỉ cho dòng điện đi theo một chiều.
  2. B. làm tăng công suất của tín hiệu điện.
  3. C. biến một đại lượng vật lí cần đo thành tín hiệu điện.
  4. D. biến tín hiệu điện thành một đại lượng vật lí.

Câu 16. Một hạt mang điện chuyển động trong điện trường đều, bỏ qua trọng lực. Chuyển động của hạt là

  1. A. chuyển động biến đổi đều, vì lực điện không đổi.
  2. B. chuyển động tròn đều.
  3. C. chuyển động thẳng đều, vì điện trường đều.
  4. D. chuyển động không có quy luật.

Câu 17. Điện trở của một vật dẫn được xác định bằng

  1. A. thương của cường độ dòng điện và hiệu điện thế.
  2. B. tích của hiệu điện thế và cường độ dòng điện.
  3. C. thương của hiệu điện thế đặt vào và cường độ dòng điện chạy qua.
  4. D. hiệu của hiệu điện thế và cường độ dòng điện.

Còn 11 câu nữa của đề số 6 (2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 7 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG

MÔN: VẬT LÍ — LỚP 11

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 28 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 7511

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (4,50 điểm)

18 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Với sóng cầu, nếu khoảng cách tới nguồn tăng gấp 55 lần thì cường độ sóng giảm đi bao nhiêu lần?

  1. A. 2525
  2. B. 125125
  3. C. 11
  4. D. 55

Câu 2. Ghép nối tiếp hai tụ 9 μF9\ \mu\text{F} và 27 μF27\ \mu\text{F}. Điện dung bộ tụ bằng

  1. A. 0,15 µF0{,}15\,\text{µF}
  2. B. 6,75 µF6{,}75\,\text{µF}
  3. C. 36 µF36\,\text{µF}
  4. D. 243 µF243\,\text{µF}

Câu 3. Vật dao động điều hoà biên độ 12 cm12\ \text{cm}, tần số góc 5 rad/s5\ \text{rad/s}. Khi vật qua vị trí cân bằng thì

  1. A. tốc độ và gia tốc đều đạt giá trị cực đại.
  2. B. cả tốc độ lẫn gia tốc đều bằng không.
  3. C. tốc độ bằng 0,6 m/s0{,}6\ \text{m/s} và gia tốc bằng không.
  4. D. tốc độ bằng không và gia tốc bằng 3 m/s23\ \text{m/s}^2.

Câu 4. Đặc điểm nào sau đây là của biến điệu AM?

  1. A. Thường dùng ở dải sóng trung và sóng ngắn, truyền được rất xa.
  2. B. Thường dùng ở dải sóng cực ngắn, tầm phủ sóng hẹp hơn.
  3. C. Chiếm dải tần rộng hơn.
  4. D. Ít bị nhiễu nên chất lượng âm thanh cao.

Câu 5. Hiệu suất của nguồn điện trong một mạch kín được tính bằng

  1. A. H=rR+rH = \dfrac{r}{R + r}
  2. B. H=UNξH = \dfrac{U_N}{\xi}
  3. C. H=UNξH = U_N \xi
  4. D. H=ξUNH = \dfrac{\xi}{U_N}

Câu 6. Ghép song song hai điện trở 8 Ω8\ \Omega và 28 Ω28\ \Omega. Điện trở tương đương bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 6,22 Ω6{,}22\,\text{Ω}
  2. B. 224 Ω224\,\text{Ω}
  3. C. 0,16 Ω0{,}16\,\text{Ω}
  4. D. 36 Ω36\,\text{Ω}

Câu 7. Trong thí nghiệm ống cộng hưởng, âm nghe to hẳn lên khi

  1. A. tần số của âm bằng đúng chiều dài cột khí.
  2. B. mặt nước dâng tới miệng ống.
  3. C. chiều dài cột khí bằng một số lẻ lần một phần tư bước sóng.
  4. D. chiều dài cột khí bằng một số nguyên lần bước sóng.

Câu 8. Ứng dụng tiêu biểu của ánh sáng nhìn thấy là gì?

  1. A. Truyền thanh, truyền hình và điện thoại di động.
  2. B. Giúp mắt người nhìn được vật.
  3. C. Chụp ảnh xương và kiểm tra hành lí.
  4. D. Điều khiển từ xa và camera ảnh nhiệt.

Câu 9. Hạt khối lượng 20 mg20\ \text{mg} mang điện tích 13 μC13\ \mu\text{C} đặt trong điện trường đều 2600 V/m2600\ \text{V/m}, bỏ qua trọng lực. Gia tốc của hạt bằng

  1. A. 10 m/s210\,\text{m/s}^{2}
  2. B. 2 m/s22\,\text{m/s}^{2}
  3. C. 0 m/s20\,\text{m/s}^{2}
  4. D. 1690 m/s21690\,\text{m/s}^{2}

Câu 10. Hai nguồn sóng được gọi là hai nguồn kết hợp khi chúng

  1. A. dao động với hai tần số khác nhau nhưng cùng biên độ.
  2. B. đặt cách nhau một số nguyên lần bước sóng.
  3. C. dao động cùng tần số và có độ lệch pha không đổi theo thời gian.
  4. D. dao động cùng biên độ.

Câu 11. Điện lượng 28 C28\ \text{C} chuyển qua tiết diện thẳng trong 67 s67\ \text{s}. Cường độ dòng điện bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 2,39 A2{,}39\,\text{A}
  2. B. 1876 A1876\,\text{A}
  3. C. 28 A28\,\text{A}
  4. D. 0,42 A0{,}42\,\text{A}

Câu 12. Hệ thức liên hệ giữa tốc độ truyền sóng, bước sóng và tần số là

  1. A. v=fλv = \dfrac{f}{\lambda}
  2. B. v=λfv = \dfrac{\lambda}{f}
  3. C. v=λfv = \lambda f
  4. D. v=λ+fv = \lambda + f

Câu 13. Khi một điện tích chịu đồng thời nhiều lực điện, hợp lực được xác định bằng cách

  1. A. lấy lực có độ lớn lớn nhất.
  2. B. nhân độ lớn các lực thành phần.
  3. C. cộng độ lớn các lực thành phần.
  4. D. cộng vectơ các lực thành phần.

Câu 14. Định luật Coulomb được viết là

  1. A. F=k∣q1q2∣εrF = k\dfrac{\left|q_1 q_2\right|}{\varepsilon r}
  2. B. F=kr2∣q1q2∣F = k\dfrac{r^2}{\left|q_1 q_2\right|}
  3. C. F=kε∣q1q2∣r2F = k\dfrac{\varepsilon\left|q_1 q_2\right|}{r^2}
  4. D. F=k∣q1q2∣εr2F = k\dfrac{\left|q_1 q_2\right|}{\varepsilon r^2}

Câu 15. Vật 200 g200\ \text{g} dao động điều hoà với tần số góc 9 rad/s9\ \text{rad/s} và biên độ 10 cm10\ \text{cm}. Cơ năng dao động bằng (làm tròn đến hàng phần mười).

  1. A. 810 mJ810\,\text{mJ}
  2. B. 81 mJ81\,\text{mJ}
  3. C. 9 mJ9\,\text{mJ}
  4. D. 162 mJ162\,\text{mJ}

Câu 16. Trong cách nhiễm điện do tiếp xúc, điều gì xảy ra?

  1. A. Điện tích được san sẻ giữa hai vật khi chúng chạm nhau.
  2. B. Điện tích trong vật chỉ phân bố lại, tổng điện tích vẫn bằng không.
  3. C. Electron chuyển hẳn từ vật này sang vật kia.
  4. D. Điện tích mới được sinh ra từ chỗ không có gì.

Câu 17. Phát biểu nào sau đây đúng về mã hoá, truyền và thu tín hiệu?

  1. A. Bit chẵn lẻ giúp phát hiện lỗi nhưng không sửa được lỗi.
  2. B. Thêm một bit chẵn lẻ thì sửa được mọi lỗi trên đường truyền.
  3. C. Tăng tốc độ truyền thì thời gian truyền một bản tin cũng tăng.
  4. D. Mã hoá làm cho bản tin không thể bị nhiễu tác động.

Câu 18. Tại một điểm có hai điện trường thành phần cùng phương cùng chiều, độ lớn 1745 V/m1745\ \text{V/m} và 1564 V/m1564\ \text{V/m}. Cường độ điện trường tổng hợp bằng

  1. A. 3309 V/m3309\,\text{V/m}
  2. B. 1655 V/m1655\,\text{V/m}
  3. C. 181 V/m181\,\text{V/m}
  4. D. 1745 V/m1745\,\text{V/m}

Còn 10 câu nữa của đề số 7 (2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 8 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG

MÔN: VẬT LÍ — LỚP 11

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 28 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 7512

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (4,50 điểm)

18 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Ứng dụng tiêu biểu của tia X là gì?

  1. A. Chụp ảnh xương và kiểm tra hành lí.
  2. B. Giúp mắt người nhìn được vật.
  3. C. Điều khiển từ xa và camera ảnh nhiệt.
  4. D. Truyền thanh, truyền hình và điện thoại di động.

Câu 2. Trong điện trường đều, hệ thức liên hệ giữa hiệu điện thế và cường độ điện trường là

  1. A. U=dEU = \dfrac{d}{E}
  2. B. U=EdU = \dfrac{E}{d}
  3. C. U=EdU = Ed với dd đo dọc theo đường sức
  4. D. U=E+dU = E + d

Câu 3. Vật 200 g200\ \text{g} dao động điều hoà với tần số góc 8 rad/s8\ \text{rad/s} và biên độ 12 cm12\ \text{cm}. Cơ năng dao động bằng (làm tròn đến hàng phần mười).

  1. A. 768 mJ768\,\text{mJ}
  2. B. 92,2 mJ92{,}2\,\text{mJ}
  3. C. 11,5 mJ11{,}5\,\text{mJ}
  4. D. 184,3 mJ184{,}3\,\text{mJ}

Câu 4. Hai con tàu chở dầu có khối lượng 2⋅107 kg2 \cdot 10^7\ \text{kg} và 6⋅107 kg6 \cdot 10^7\ \text{kg} neo cách nhau 90 m90\ \text{m}. Lấy G=6,67⋅10−11 N⋅m2/kg2G = 6{,}67 \cdot 10^{-11}\ \text{N}\cdot\text{m}^2/\text{kg}^2. Lực hấp dẫn giữa chúng có độ lớn (làm tròn đến hàng phần mười).

  1. A. 889,3 N889{,}3\,\text{N}
  2. B. 19,8 N19{,}8\,\text{N}
  3. C. 4,9 N4{,}9\,\text{N}
  4. D. 9,9 N9{,}9\,\text{N}

Câu 5. Một vật dao động điều hoà với chu kì 2,8 s2{,}8\ \text{s}. Tần số góc của dao động bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 0,45 rad/s0{,}45\,\text{rad/s}
  2. B. 0,36 rad/s0{,}36\,\text{rad/s}
  3. C. 2,24 rad/s2{,}24\,\text{rad/s}
  4. D. 17,59 rad/s17{,}59\,\text{rad/s}

Câu 6. Vật dao động điều hoà với tần số góc 11 rad/s11\ \text{rad/s}. Tại thời điểm vật có li độ 4 cm4\ \text{cm}, gia tốc của vật bằng

  1. A. −0,44 m/s2-0{,}44\,\text{m/s}^{2}
  2. B. −484 m/s2-484\,\text{m/s}^{2}
  3. C. 4,84 m/s24{,}84\,\text{m/s}^{2}
  4. D. −4,84 m/s2-4{,}84\,\text{m/s}^{2}

Câu 7. Phát biểu nào sau đây đúng về mã hoá, truyền và thu tín hiệu?

  1. A. Trong máy thu, phải chọn đúng sóng cần thu rồi mới tách sóng.
  2. B. Tăng tốc độ truyền thì thời gian truyền một bản tin cũng tăng.
  3. C. Bit chẵn lẻ phát hiện được cả khi hai bit trong dãy cùng sai.
  4. D. Trong máy thu, mạch tách sóng đứng trước mạch chọn sóng.

Câu 8. Định luật Ohm cho toàn mạch được viết là

  1. A. I=ξR+rI = \dfrac{\xi}{R + r}
  2. B. I=ξrI = \dfrac{\xi}{r}
  3. C. I=ξRI = \dfrac{\xi}{R}
  4. D. I=ξ(R+r)I = \xi(R + r)

Câu 9. Biến điệu biên độ là cách biến điệu trong đó

  1. A. biên độ sóng mang biến thiên theo tín hiệu âm tần, còn tần số giữ nguyên.
  2. B. biên độ tín hiệu âm tần biến thiên theo sóng mang.
  3. C. cả biên độ lẫn tần số sóng mang đều giữ nguyên.
  4. D. tần số sóng mang biến thiên theo tín hiệu âm tần, còn biên độ giữ nguyên.

Câu 10. Ghép hai điện trở song song thì điện trở tương đương

  1. A. nhỏ hơn điện trở nhỏ nhất trong hai điện trở.
  2. B. bằng trung bình cộng hai điện trở.
  3. C. bằng tổng hai điện trở.
  4. D. lớn hơn điện trở lớn nhất trong hai điện trở.

Câu 11. Đặc điểm nào sau đây là của tín hiệu tương tự?

  1. A. Thường được biểu diễn bằng dãy bit 00 và 11.
  2. B. Chống nhiễu tốt vì chỉ cần phân biệt hai mức.
  3. C. Chỉ nhận một số hữu hạn giá trị.
  4. D. Nhiễu cộng vào là mất luôn, không khôi phục được.

Câu 12. Trong mạch tự động dùng cảm biến, khối đứng ngay sau “cầu phân áp” là

  1. A. Cầu phân áp.
  2. B. Mạch so sánh.
  3. C. Thiết bị đầu ra.
  4. D. Cảm biến.

Câu 13. Một hành tinh có khối lượng 5,7⋅1024 kg5{,}7 \cdot 10^{24}\ \text{kg} và bán kính 4,8⋅106 m4{,}8 \cdot 10^6\ \text{m}. Lấy G=6,67⋅10−11 N⋅m2/kg2G = 6{,}67 \cdot 10^{-11}\ \text{N}\cdot\text{m}^2/\text{kg}^2. Một vệ tinh chuyển động tròn đều quanh hành tinh ở độ cao bằng 11 lần bán kính hành tinh. Tốc độ của vệ tinh bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 8,9 km/s8{,}9\,\text{km/s}
  2. B. 39,6 km/s39{,}6\,\text{km/s}
  3. C. 6,29 km/s6{,}29\,\text{km/s}
  4. D. 0 km/s0\,\text{km/s}

Câu 14. Vì sao người ta thiết kế cánh cửa có bộ phận đóng êm?

  1. A. Vì muốn dao động tắt nhanh để xe hết xóc sớm.
  2. B. Vì muốn dao động duy trì nên phải tiếp năng lượng bù phần hao.
  3. C. Vì muốn cửa dừng lại không dao động qua lại.
  4. D. Vì muốn dao động do gió hoặc động đất tắt nhanh.

Câu 15. Một hạt mang điện chuyển động trong điện trường đều, bỏ qua trọng lực. Chuyển động của hạt là

  1. A. chuyển động không có quy luật.
  2. B. chuyển động biến đổi đều, vì lực điện không đổi.
  3. C. chuyển động thẳng đều, vì điện trường đều.
  4. D. chuyển động tròn đều.

Câu 16. Một điôt phát quang có điện áp rơi 2,4 V2{,}4\ \text{V} và dòng làm việc 22 mA22\ \text{mA} được mắc nối tiếp với một điện trở vào nguồn 11 V11\ \text{V}. Điện trở hạn dòng phải có giá trị (làm tròn đến hàng đơn vị).

  1. A. 500 Ω500\,\text{Ω}
  2. B. 391 Ω391\,\text{Ω}
  3. C. 0 Ω0\,\text{Ω}
  4. D. 109 Ω109\,\text{Ω}

Câu 17. Trên mặt nước, 88 gợn sóng liên tiếp trải dài 75 cm75\ \text{cm}. Bước sóng bằng (làm tròn đến hàng phần mười).

  1. A. 9,4 cm9{,}4\,\text{cm}
  2. B. 75 cm75\,\text{cm}
  3. C. 8,3 cm8{,}3\,\text{cm}
  4. D. 10,7 cm10{,}7\,\text{cm}

Câu 18. Trong mạch trên, khi nhiệt độ tăng lên thì điện áp lấy trên nhiệt điện trở PTC

  1. A. tăng đi.
  2. B. bằng đúng điện áp nguồn.
  3. C. giảm đi.
  4. D. không đổi.

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (4,00 điểm)

4 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 19. Xét sự truyền sóng cơ, trong đó có sóng âm truyền qua không khí ở 20 độ C.

  • a) Nguồn sóng là phần tử môi trường ở xa nhất.
  • b) Tốc độ truyền âm trong không khí ở 20 độ C vào khoảng 5000 m/s5000\ \text{m/s}.
  • c) Tốc độ truyền sóng phụ thuộc bản chất môi trường.
  • d) Càng xa nguồn, tần số của sóng giảm dần.

Câu 20. Một đài phát thanh phát sóng ở tần số 102,1 MHz102{,}1\ \text{MHz}; lấy c=3⋅108 m/sc = 3 \cdot 10^8\ \text{m/s}.

  • a) Muốn truyền tín hiệu âm tần đi xa, phải phát thẳng nó ra không gian.
  • b) Sóng điện từ truyền được trong chân không.
  • c) Sóng ấy có bước sóng 5,9 m5{,}9\ \text{m}.
  • d) Trong hệ thống thu phát, “mạch chọn sóng” có chức năng chọn lấy sóng cần thu nhờ hiện tượng cộng hưởng.

Câu 21. Hai điện tích điểm 8 μC8\ \mu\text{C} và 10 μC10\ \mu\text{C} đặt cách nhau 37 cm37\ \text{cm}.

  • a) Lực Coulomb tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách.
  • b) Lực Coulomb có phương nằm dọc đường nối hai điện tích.
  • c) Hằng số kk trong công thức bằng 9⋅109 N⋅m2/C29 \cdot 10^9\ \text{N}\cdot\text{m}^2/\text{C}^2.
  • d) Hai lực mà hai điện tích tác dụng lên nhau tỉ lệ với độ lớn của từng điện tích.

Câu 22. Xét dòng điện trong kim loại.

  • a) Chiều dòng điện quy ước là chiều chuyển động của electron.
  • b) Dòng điện là dòng hạt mang điện chuyển động có hướng.
  • c) Đèn sáng gần như tức thì khi đóng công tắc vì tín hiệu điện lan đi rất nhanh.
  • d) Trong kim loại, hạt tải điện chuyển động ngược chiều so với chiều dòng điện quy ước.

PHẦN III. TRẢ LỜI NGẮN (1,50 điểm)

6 câu. Thí sinh viết đáp án vào các ô bên cạnh.

Câu 23. Sóng tần số 37 Hz37\ \text{Hz} truyền với tốc độ 19 m/s19\ \text{m/s}. Tính bước sóng (làm tròn đến hàng phần trăm).

Câu 24. Hệ có tần số riêng 17 Hz17\ \text{Hz} chịu ngoại lực cưỡng bức tần số 14 Hz14\ \text{Hz}. Hệ dao động với tần số bằng bao nhiêu?

Câu 25. Cho năm loại sóng sau: (1) sóng ánh sáng và các sóng điện từ khác. (2) sóng âm truyền trong nước biển. (3) sóng trên mặt nước (theo mô hình giản lược của sách giáo khoa). (4) sóng nén dãn truyền dọc một lò xo dài. (5) sóng truyền trên một sợi dây căng ngang khi rung đầu dây. Có bao nhiêu trường hợp là sóng dọc?

Câu 26. Cho năm hiện tượng cộng hưởng sau: (1) hộp đàn ghi ta làm âm thanh to lên. (2) đẩy võng đúng nhịp để võng lên ngày một cao. (3) cầu rung mạnh khi đoàn người bước đều qua. (4) máy móc rung dữ dội ở một tốc độ động cơ nhất định. (5) cốc thuỷ tinh vỡ khi có âm thanh đúng tần số. Có bao nhiêu hiện tượng mà cộng hưởng là có lợi?

Còn 2 câu nữa của đề số 8 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 9 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG

MÔN: VẬT LÍ — LỚP 11

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 28 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 7513

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (4,50 điểm)

18 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Một tuyến cáp dài 44 km44\ \text{km} có hệ số suy giảm 1,3 dB/km1{,}3\ \text{dB/km}. Tổng suy giảm trên cả tuyến bằng

  1. A. 5,7 dB5{,}7\,\text{dB}
  2. B. 57,2 dB57{,}2\,\text{dB}
  3. C. 45,3 dB45{,}3\,\text{dB}
  4. D. 33,8 dB33{,}8\,\text{dB}

Câu 2. Khi sóng cơ truyền qua một môi trường, các phần tử môi trường

  1. A. chuyển động ngược chiều truyền sóng và đi xa dần.
  2. B. đứng yên hoàn toàn.
  3. C. dao động tại chỗ quanh vị trí cân bằng của chúng.
  4. D. chuyển động theo sóng, đi xa dần khỏi nguồn.

Câu 3. Trong hệ thống thu phát sóng vô tuyến, “mạch tách sóng” có chức năng

  1. A. Chọn lấy sóng cần thu nhờ hiện tượng cộng hưởng.
  2. B. Bức xạ sóng điện từ ra không gian.
  3. C. Biến dao động âm thành dao động điện âm tần.
  4. D. Tách dao động âm tần ra khỏi sóng mang.

Câu 4. Dây dài 190 cm190\ \text{cm} hai đầu cố định, sóng truyền trên dây với tốc độ 27 m/s27\ \text{m/s}. Tần số cơ bản bằng (làm tròn đến hàng phần mười).

  1. A. 7,1 Hz7{,}1\,\text{Hz}
  2. B. 51,3 Hz51{,}3\,\text{Hz}
  3. C. 0,1 Hz0{,}1\,\text{Hz}
  4. D. 14,2 Hz14{,}2\,\text{Hz}

Câu 5. Khi một điện tích chịu đồng thời nhiều lực điện, hợp lực được xác định bằng cách

  1. A. cộng độ lớn các lực thành phần.
  2. B. lấy lực có độ lớn lớn nhất.
  3. C. cộng vectơ các lực thành phần.
  4. D. nhân độ lớn các lực thành phần.

Câu 6. Điện lượng 22 C22\ \text{C} chuyển qua tiết diện thẳng trong 70 s70\ \text{s}. Cường độ dòng điện bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 22 A22\,\text{A}
  2. B. 1540 A1540\,\text{A}
  3. C. 3,18 A3{,}18\,\text{A}
  4. D. 0,31 A0{,}31\,\text{A}

Câu 7. Hai vị trí cộng hưởng liên tiếp của cột khí là 10 cm10\ \text{cm} và 25 cm25\ \text{cm}. Bước sóng của âm bằng

  1. A. 30 cm30\,\text{cm}
  2. B. 35 cm35\,\text{cm}
  3. C. 15 cm15\,\text{cm}
  4. D. 8 cm8\,\text{cm}

Câu 8. Trong dao động điều hoà, vật có tốc độ lớn nhất ở đâu?

  1. A. Ở hai vị trí biên.
  2. B. Ở vị trí có li độ bằng nửa biên độ.
  3. C. Ở vị trí cân bằng.
  4. D. Ở mọi vị trí, vì tốc độ không đổi.

Câu 9. Một hệ có tần số riêng 18 Hz18\ \text{Hz} chịu ngoại lực cưỡng bức tần số 8 Hz8\ \text{Hz}. Hệ dao động với tần số

  1. A. 18 Hz18\,\text{Hz}
  2. B. 10 Hz10\,\text{Hz}
  3. C. 13 Hz13\,\text{Hz}
  4. D. 8 Hz8\,\text{Hz}

Câu 10. Hiệu điện thế giữa hai điểm M và N trong điện trường là

  1. A. thương của công lực điện dịch chuyển điện tích từ M tới N và độ lớn điện tích đó.
  2. B. tổng điện thế tại M và tại N.
  3. C. tích của công lực điện và điện tích dịch chuyển.
  4. D. công của lực điện khi dịch chuyển điện tích từ M tới N.

Câu 11. Sóng âm truyền trong không khí là

  1. A. sóng ngang, phần tử không khí dao động vuông góc phương truyền.
  2. B. sóng dọc, phần tử không khí dao động dọc theo phương truyền âm.
  3. C. sóng điện từ, truyền được cả trong chân không.
  4. D. sóng dừng, không lan truyền đi đâu.

Câu 12. Sóng truyền với tốc độ 7,22 m/s7{,}22\ \text{m/s}; trên mặt nước 99 gợn liên tiếp trải dài 95 cm95\ \text{cm}. Tần số của sóng bằng (làm tròn đến hàng phần mười).

  1. A. 7,6 Hz7{,}6\,\text{Hz}
  2. B. 0,9 Hz0{,}9\,\text{Hz}
  3. C. 60,8 Hz60{,}8\,\text{Hz}
  4. D. 68,4 Hz68{,}4\,\text{Hz}

Câu 13. Cường độ điện trường tại một điểm được định nghĩa là

  1. A. công của lực điện khi dịch chuyển điện tích thử.
  2. B. tích của lực điện và điện tích thử.
  3. C. lực điện tác dụng lên điện tích thử đặt tại điểm đó.
  4. D. thương của lực điện tác dụng lên điện tích thử và độ lớn điện tích thử đó.

Câu 14. Khi vật ở vị trí biên âm, vận tốc của vật

  1. A. cực đại về độ lớn.
  2. B. bằng không.
  3. C. bằng nửa giá trị cực đại.
  4. D. bằng một phần tư giá trị cực đại.

Câu 15. Cảm biến là thiết bị

  1. A. biến một đại lượng vật lí cần đo thành tín hiệu điện.
  2. B. chỉ cho dòng điện đi theo một chiều.
  3. C. làm tăng công suất của tín hiệu điện.
  4. D. biến tín hiệu điện thành một đại lượng vật lí.

Câu 16. Một hành tinh có khối lượng 6,6⋅1024 kg6{,}6 \cdot 10^{24}\ \text{kg} và bán kính 7,2⋅106 m7{,}2 \cdot 10^6\ \text{m}; chọn mốc thế năng ở vô cực và lấy G=6,67⋅10−11 N⋅m2/kg2G = 6{,}67 \cdot 10^{-11}\ \text{N}\cdot\text{m}^2/\text{kg}^2. Độ lớn thế hấp dẫn ở mặt hành tinh, tính theo đơn vị 107 J/kg10^7\ \text{J/kg}, bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 3,063{,}06
  2. B. 6,116{,}11
  3. C. 30,5730{,}57
  4. D. 0,850{,}85

Câu 17. Với sóng cầu, nếu khoảng cách tới nguồn tăng gấp 22 lần thì cường độ sóng giảm đi bao nhiêu lần?

  1. A. 44
  2. B. 11
  3. C. 22
  4. D. 88

Câu 18. Ghép nối tiếp hai điện trở 7 Ω7\ \Omega và 14 Ω14\ \Omega. Điện trở tương đương bằng

  1. A. 21 Ω21\,\text{Ω}
  2. B. 98 Ω98\,\text{Ω}
  3. C. 7 Ω7\,\text{Ω}
  4. D. 5 Ω5\,\text{Ω}

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (4,00 điểm)

4 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 19. Tại một điểm, sóng thứ nhất gây li độ −1 cm-1\ \text{cm} và sóng thứ hai gây li độ −3 cm-3\ \text{cm}; hai sóng ấy có biên độ 2 cm2\ \text{cm} và 7 cm7\ \text{cm}.

  • a) Li độ tổng hợp tại điểm ấy bằng 4 cm4\ \text{cm}.
  • b) Nếu hai sóng cùng pha thì biên độ tổng hợp bằng 5 cm5\ \text{cm}.
  • c) Nếu hai sóng ngược pha thì biên độ tổng hợp bằng 5 cm5\ \text{cm}.
  • d) Biên độ tổng hợp của hai sóng nằm giữa hiệu và tổng hai biên độ thành phần.

Câu 20. Xét cách nhiễm điện do hưởng ứng và một vật thừa 3636 electron.

  • a) Hai điện tích cùng dấu thì đẩy nhau.
  • b) Độ lớn điện tích của vật bằng 36⋅10−19 C36 \cdot 10^{-19}\ \text{C}.
  • c) Điện tích của một vật nhận giá trị tuỳ ý, nhỏ bao nhiêu cũng được.
  • d) Lực điện giữa hai điện tích luôn là lực hút như lực hấp dẫn.

Câu 21. Vật khối lượng 300 g300\ \text{g} dao động điều hoà với tần số góc 4 rad/s4\ \text{rad/s}, biên độ 9 cm9\ \text{cm}; xét thời điểm vật có li độ 8 cm8\ \text{cm}.

  • a) Cơ năng dao động bằng 38,9 mJ38{,}9\ \text{mJ}.
  • b) Ở vị trí cân bằng, cơ năng của vật hoàn toàn ở dạng động năng.
  • c) Động năng tại li độ ấy bằng 4,1 mJ4{,}1\ \text{mJ}.
  • d) Cơ năng tỉ lệ với biên độ.

Câu 22. Xét hạt tải điện trong chất điện môi.

  • a) Chất điện môi hầu như không dẫn điện vì electron trong đó chuyển động quá nhanh.
  • b) Một chất dẫn điện được khi nó có hạt mang điện tự do.
  • c) Hạt tải điện ở đây là hầu như không có hạt tải tự do.
  • d) Kim loại dẫn điện tốt vì mật độ electron tự do rất lớn.

PHẦN III. TRẢ LỜI NGẮN (1,50 điểm)

6 câu. Thí sinh viết đáp án vào các ô bên cạnh.

Câu 23. Một hành tinh có khối lượng 7,8⋅1024 kg7{,}8 \cdot 10^{24}\ \text{kg} và bán kính 8,5⋅106 m8{,}5 \cdot 10^6\ \text{m}. Lấy G=6,67⋅10−11 N⋅m2/kg2G = 6{,}67 \cdot 10^{-11}\ \text{N}\cdot\text{m}^2/\text{kg}^2. Tính trọng lượng của một vật khối lượng 9 kg9\ \text{kg} đặt ở sát mặt hành tinh (làm tròn đến hàng phần mười).

Câu 24. Một hành tinh có khối lượng 2⋅1024 kg2 \cdot 10^{24}\ \text{kg} và bán kính 7,3⋅106 m7{,}3 \cdot 10^6\ \text{m}. Lấy G=6,67⋅10−11 N⋅m2/kg2G = 6{,}67 \cdot 10^{-11}\ \text{N}\cdot\text{m}^2/\text{kg}^2. Một vệ tinh chuyển động tròn đều quanh hành tinh ở độ cao bằng 44 lần bán kính hành tinh. Tính tốc độ của vệ tinh (làm tròn đến hàng phần trăm).

Câu 25. Cho năm loại sóng sau: (1) sóng âm truyền trong nước biển. (2) sóng nén dãn truyền dọc một lò xo dài. (3) sóng trên mặt nước (theo mô hình giản lược của sách giáo khoa). (4) sóng ánh sáng và các sóng điện từ khác. (5) sóng truyền trên một sợi dây căng ngang khi rung đầu dây. Có bao nhiêu trường hợp là sóng dọc?

Còn 3 câu nữa của đề số 9 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 10 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG

MÔN: VẬT LÍ — LỚP 11

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 28 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 7514

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (4,50 điểm)

18 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Một vật dao động điều hoà theo phương trình x=18cos⁡(20t+π)x = 18\cos(20t + \pi) (đơn vị của xx là xentimét, của tt là giây). Biên độ dao động bằng

  1. A. 18 cm18\,\text{cm}
  2. B. 36 cm36\,\text{cm}
  3. C. 0 cm0\,\text{cm}
  4. D. 20 cm20\,\text{cm}

Câu 2. Dọc theo chiều đường sức điện, điện thế

  1. A. lúc tăng lúc giảm tuỳ vị trí.
  2. B. không đổi.
  3. C. tăng dần.
  4. D. giảm dần.

Câu 3. Sóng điện từ có đặc điểm nào sau đây?

  1. A. Truyền trong chân không với tốc độ phụ thuộc tần số.
  2. B. Là sóng dọc, cần môi trường vật chất để truyền.
  3. C. Là sóng ngang, truyền được cả trong chân không.
  4. D. Là sóng ngang nhưng không truyền được trong chân không.

Câu 4. Một hành tinh có khối lượng 5,1⋅1024 kg5{,}1 \cdot 10^{24}\ \text{kg} và bán kính 3,5⋅106 m3{,}5 \cdot 10^6\ \text{m}; chọn mốc thế năng ở vô cực và lấy G=6,67⋅10−11 N⋅m2/kg2G = 6{,}67 \cdot 10^{-11}\ \text{N}\cdot\text{m}^2/\text{kg}^2. Một vật khối lượng 9 kg9\ \text{kg} nằm ở mặt hành tinh. Độ lớn thế năng hấp dẫn của vật, tính theo đơn vị 107 J10^7\ \text{J}, bằng (làm tròn đến hàng phần mười).

  1. A. 87,587{,}5
  2. B. 2525
  3. C. 9,79{,}7
  4. D. 1,11{,}1

Câu 5. Định luật Ohm cho toàn mạch được viết là

  1. A. I=ξ(R+r)I = \xi(R + r)
  2. B. I=ξR+rI = \dfrac{\xi}{R + r}
  3. C. I=ξRI = \dfrac{\xi}{R}
  4. D. I=ξrI = \dfrac{\xi}{r}

Câu 6. Phát biểu nào sau đây đúng về khuếch đại thuật toán?

  1. A. Dấu trừ trong công thức mạch đảo nghĩa là tín hiệu ra nhỏ hơn tín hiệu vào.
  2. B. Hệ số khuếch đại của mạch đảo chỉ phụ thuộc hai điện trở mắc ngoài.
  3. C. Điện áp ra của mạch khuếch đại có thể lớn tuỳ ý.
  4. D. Mạch so sánh cho điện áp ra tỉ lệ thuận với hiệu hai điện áp vào.

Câu 7. Trong thí nghiệm ống cộng hưởng, âm nghe to hẳn lên khi

  1. A. chiều dài cột khí bằng một số nguyên lần bước sóng.
  2. B. mặt nước dâng tới miệng ống.
  3. C. tần số của âm bằng đúng chiều dài cột khí.
  4. D. chiều dài cột khí bằng một số lẻ lần một phần tư bước sóng.

Câu 8. Khi con lắc dao động trong không khí, dao động tắt dần thế nào?

  1. A. Tắt rất chậm, vì gần như không còn lực cản của môi trường.
  2. B. Tắt rất nhanh, vì lực cản của dầu nhớt rất lớn.
  3. C. Tắt nhanh, vì lực cản của nước lớn hơn không khí nhiều.
  4. D. Tắt chậm, vì lực cản của không khí nhỏ.

Câu 9. Hạt tải điện trong chất bán dẫn tinh khiết là gì?

  1. A. Electron, ion dương và ion âm.
  2. B. Electron và lỗ trống.
  3. C. Hầu như không có hạt tải tự do.
  4. D. Electron tự do.

Câu 10. Một hành tinh có khối lượng 3,2⋅1024 kg3{,}2 \cdot 10^{24}\ \text{kg} và bán kính 6,1⋅106 m6{,}1 \cdot 10^6\ \text{m}. Lấy G=6,67⋅10−11 N⋅m2/kg2G = 6{,}67 \cdot 10^{-11}\ \text{N}\cdot\text{m}^2/\text{kg}^2. Một vệ tinh chuyển động tròn đều quanh hành tinh ở độ cao bằng 22 lần bán kính hành tinh. Tốc độ của vệ tinh bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 0 km/s0\,\text{km/s}
  2. B. 4,18 km/s4{,}18\,\text{km/s}
  3. C. 11,66 km/s11{,}66\,\text{km/s}
  4. D. 3,42 km/s3{,}42\,\text{km/s}

Câu 11. Đặt hiệu điện thế 2 V2\ \text{V} vào điện trở 3 Ω3\ \Omega. Cường độ dòng điện qua điện trở bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 1,5 A1{,}5\,\text{A}
  2. B. 6 A6\,\text{A}
  3. C. 0,67 A0{,}67\,\text{A}
  4. D. 2 A2\,\text{A}

Câu 12. Hai nguồn cùng pha phát sóng bước sóng 12 cm12\ \text{cm}. Hiệu đường đi tới vân cực đại bậc 22 bằng

  1. A. 24 cm24\,\text{cm}
  2. B. 6 cm6\,\text{cm}
  3. C. 12 cm12\,\text{cm}
  4. D. 30 cm30\,\text{cm}

Câu 13. Trong mạch tự động dùng cảm biến, khối đứng ngay sau “cảm biến” là

  1. A. Mạch so sánh.
  2. B. Thiết bị đầu ra.
  3. C. Cầu phân áp.
  4. D. Cảm biến.

Câu 14. Hai lần đo cho: I1=0,5 AI_1 = 0{,}5\ \text{A}, U1=5,4 VU_1 = 5{,}4\ \text{V} và I2=0,8 AI_2 = 0{,}8\ \text{A}, U2=3,9 VU_2 = 3{,}9\ \text{V}. Suất điện động của pin bằng

  1. A. 4,7 V4{,}7\,\text{V}
  2. B. 2,9 V2{,}9\,\text{V}
  3. C. 7,9 V7{,}9\,\text{V}
  4. D. 5,4 V5{,}4\,\text{V}

Câu 15. Hai con tàu chở dầu có khối lượng 9⋅107 kg9 \cdot 10^7\ \text{kg} và 4⋅107 kg4 \cdot 10^7\ \text{kg} neo cách nhau 160 m160\ \text{m}. Lấy G=6,67⋅10−11 N⋅m2/kg2G = 6{,}67 \cdot 10^{-11}\ \text{N}\cdot\text{m}^2/\text{kg}^2. Lực hấp dẫn giữa chúng có độ lớn (làm tròn đến hàng phần mười).

  1. A. 9,4 N9{,}4\,\text{N}
  2. B. 18,8 N18{,}8\,\text{N}
  3. C. 4,7 N4{,}7\,\text{N}
  4. D. 1500,8 N1500{,}8\,\text{N}

Câu 16. Điều kiện để có sóng dừng trên dây hai đầu cố định là

  1. A. l=kλl = k\lambda
  2. B. l=kλ2l = k\dfrac{\lambda}{2} với kk nguyên dương
  3. C. l=λkl = \dfrac{\lambda}{k}
  4. D. l=(2k+1)λ4l = (2k + 1)\dfrac{\lambda}{4}

Câu 17. Một nguồn điểm phát sóng đều ra mọi phía với công suất 92 W92\ \text{W}. Cường độ sóng tại điểm cách nguồn 650 m650\ \text{m} bằng (làm tròn đến hàng phần mười).

  1. A. 17,3 µW/m217{,}3\,\text{µW/m}^{2}
  2. B. 69,3 µW/m269{,}3\,\text{µW/m}^{2}
  3. C. 8,7 µW/m28{,}7\,\text{µW/m}^{2}
  4. D. 11263,3 µW/m211263{,}3\,\text{µW/m}^{2}

Câu 18. Hiệu suất của nguồn điện trong một mạch kín được tính bằng

  1. A. H=UNξH = \dfrac{U_N}{\xi}
  2. B. H=UNξH = U_N \xi
  3. C. H=ξUNH = \dfrac{\xi}{U_N}
  4. D. H=rR+rH = \dfrac{r}{R + r}

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (4,00 điểm)

4 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 19. Tụ điện có điện dung 15 μF15\ \mu\text{F} được mắc vào hiệu điện thế 10 V10\ \text{V}; ở một lần khác tụ tích điện tích 8 μC8\ \mu\text{C}.

  • a) Trong thực tế, điện dung thường được ghi theo fara, vì fara là đơn vị nhỏ.
  • b) Điện dung của tụ không phụ thuộc hiệu điện thế đặt vào.
  • c) Điện dung do cấu tạo của tụ quyết định.
  • d) Mỗi tụ điện có một hiệu điện thế giới hạn, vượt quá thì điện dung tăng vọt.

Câu 20. Hai bản kim loại phẳng song song cách nhau 6 cm6\ \text{cm}, hiệu điện thế giữa hai bản là 270 V270\ \text{V}; giữa hai bản đặt điện tích 6 nC6\ \text{nC}.

  • a) Điện trường giữa hai bản là điện trường không đều.
  • b) Đường sức của điện trường đều là những đường cong hội tụ về một điểm.
  • c) Cường độ điện trường giữa hai bản bằng 45 V/m45\ \text{V/m}.
  • d) Trong hệ thức E=UdE = \dfrac{U}{d}, đại lượng dd là khoảng cách giữa hai bản đo dọc đường sức.

Câu 21. Vật dao động điều hoà biên độ 3 cm3\ \text{cm}, tần số góc 3 rad/s3\ \text{rad/s}; xét thêm vật ở vị trí biên dương.

  • a) Li độ, vận tốc và gia tốc biến thiên với ba tần số khác nhau.
  • b) Độ lệch pha của gia tốc so với li độ bằng 00.
  • c) Ở vị trí biên dương, vận tốc của vật bằng không.
  • d) Khi li độ đạt cực đại thì vận tốc bằng không.

Câu 22. Xét đường sức của điện trường giữa hai bản kim loại phẳng song song tích điện trái dấu.

  • a) Hai đường sức điện có thể cắt nhau tại một điểm.
  • b) Đường sức điện đi ra từ điện tích dương.
  • c) Đường sức điện không phải là quỹ đạo của điện tích.
  • d) Đường sức điện trường của hai điện tích điểm trái dấu đặt gần nhau là các đường cong đi từ điện tích dương sang điện tích âm.

PHẦN III. TRẢ LỜI NGẮN (1,50 điểm)

6 câu. Thí sinh viết đáp án vào các ô bên cạnh.

Câu 23. Điện tích điểm 7 nC7\ \text{nC} trong chân không. Tính cường độ điện trường tại điểm cách nó 21 cm21\ \text{cm} (làm tròn đến hàng đơn vị).

Câu 24. Lực tương tác giữa hai điện tích đang là 7 N7\ \text{N}. Đưa chúng ra xa gấp 22 lần. Tính lực tương tác mới.

Câu 25. Một bản tin dài 528528 bit được truyền trên đường có tốc độ 363 kbit/s363\ \text{kbit/s}. Tính thời gian truyền theo mili giây (làm tròn đến hàng phần mười).

Câu 26. Cho năm phát biểu về dòng điện: (1) Dòng điện là dòng các hạt mang điện chuyển động có hướng. (2) Electron trong dây dẫn chuyển động với tốc độ gần bằng tốc độ ánh sáng. (3) Các hạt mang điện trong dây dẫn chuyển động hỗn loạn không có hướng. (4) Dòng điện chỉ tồn tại trong kim loại. (5) Đèn sáng gần như tức thì vì tín hiệu điện lan rất nhanh, không phải vì electron chạy nhanh. Có bao nhiêu phát biểu đúng?

Còn 2 câu nữa của đề số 10 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

Bản xem trước dừng ở đây. Bảng đáp án tổng hợp cho cả 10 mã đề và lời giải chi tiết từng câu nằm trong tệp tải về.

Tài liệu liên quan

Bìa Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Vật lí lớp 11 năm 2026-2027 – Nền tảng 10 đề
Vật lí · Lớp 11 · KSCL
Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Vật lí lớp 11 năm 2026-2027
4 phần · có tự luận 79 trang
Bìa Tổng hợp 5 đề thi giữa học kì 1 môn Vật lí lớp 11 năm 2026-2027 – Bám sát ma trận 5 đề
Vật lí · Lớp 11 · Giữa kì 1
Tổng hợp 5 đề thi giữa học kì 1 môn Vật lí lớp 11 năm 2026-2027
Giữa kì · 4 dạng 37 trang
Bìa Tổng hợp 5 đề thi cuối học kì 1 môn Vật lí lớp 11 năm 2026-2027 – Bám sát ma trận 5 đề
Vật lí · Lớp 11 · Cuối kì 1
Tổng hợp 5 đề thi cuối học kì 1 môn Vật lí lớp 11 năm 2026-2027
4 phần · có tự luận 38 trang
Bìa Tổng hợp 5 đề thi giữa học kì 2 môn Vật lí lớp 11 năm 2026-2027 – Bám sát ma trận 5 đề
Vật lí · Lớp 11 · Giữa kì 2
Tổng hợp 5 đề thi giữa học kì 2 môn Vật lí lớp 11 năm 2026-2027
Giữa kì · 4 dạng 37 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề thi cuối học kì 2 môn Vật lí lớp 11 năm 2026-2027 – Bám sát ma trận 10 đề
Vật lí · Lớp 11 · Cuối kì 2
Tổng hợp 10 đề thi cuối học kì 2 môn Vật lí lớp 11 năm 2026-2027
4 phần · có tự luận 74 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề thi cuối học kì 2 môn Vật lí lớp 11 năm 2026-2027 – Nền tảng 10 đề
Vật lí · Lớp 11 · Cuối kì 2
Tổng hợp 10 đề thi cuối học kì 2 môn Vật lí lớp 11 năm 2026-2027
TN 7 · TL 3 110 trang