Tổng hợp 10 đề thi cuối học kì 1 môn Toán lớp 12 năm 2026-2027 – Bám sát ma trận
Bám sát ma trậnNửa trắc nghiệm, nửa tự luậnTN 5 · TL 5
10 đề trong một tệp PDF, bám sát ma trận đề minh họa. Mỗi đề gồm 20 câu trắc nghiệm · 5 câu tự luận — 90 phút, thang 10,0 điểm. Cuối tệp có bảng đáp án tổng hợp cho cả 10 mã đề và lời giải chi tiết từng câu.
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Đề gồm 25 câu · thang 10,0 điểm
Họ và tên:
Số báo danh:
Mã đề: 1558
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
(5,00 điểm)
20 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Một mẫu số liệu ghép nhóm có phương sai bằng 144. Độ lệch chuẩn của mẫu bằng
A.144
B.12
C.1728
D.72
Câu 2. Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(2;2;5) và B(−6;6;6). Độ dài đoạn thẳng AB bằng
A.81
B.13
C.9
D.80
Câu 3. Một doanh nghiệp bán sản phẩm với giá p thì lượng cầu là q(p)=38−2p.
Chi phí biến đổi là 7 trên mỗi sản phẩm và chi phí cố định là 20. Giá bán tối ưu là
A.13
B.26
C.6
D.7
Câu 4. Khảo sát thời gian chạy cự li 100 mét của 29 vận động viên, kết quả ghi ở bảng sau.
Thời gian (giây)
[12;13)
[13;14)
[14;15)
[15;16)
[16;17)
Tần số
6
9
7
3
4
Phương sai của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?
A.1,83
B.1,29
C.1,67
D.14,16
Câu 5. Trong không gian Oxyz, cho u=(−2;−3;−6) và v=(−5;0;1). Tích vô hướng u⋅v bằng
A.−4
B.0
C.4
D.10
Câu 6. Trong không gian Oxyz, cho tam giác ABC có A(4;−4;−3), B(−1;1;1), C(−3;3;5). Tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC là:
A.(0;0;1)
B.(0;0;3)
C.(0;0;23)
D.(−2;2;3)
Câu 7. Cho hàm số y=f(x)=−x3+3x−2 có đồ thị (C). Số nghiệm của phương trình f(x)=1 là
A.4
B.1
C.2
D.3
Câu 8. Trong không gian Oxyz, cho hai vectơ u=(4;4;−2) và v=(2;−4;−4). Giá trị của cos(u,v) bằng:
A.0
B.−23
C.−22
D.−21
Câu 9. Trong không gian Oxyz, cho bốn điểm A(3;0;−1), B(11;1;3), C(−3;−2;4), D(−6;−2;0). Tọa độ của vectơ 2AB−2CD là:
A.(22;2;16)
B.(−22;−2;−16)
C.(22;1;0)
D.(10;2;0)
Câu 10. Khảo sát điểm kiểm tra môn Toán của 33 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.
Điểm
[5;6)
[6;7)
[7;8)
[8;9)
[9;10)
Tần số
9
3
8
9
4
Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?
A.5
B.2,61
C.5,92
D.8,53
Câu 11. Một hình chữ nhật có diện tích 25. Chu vi nhỏ nhất của hình chữ nhật bằng
A.15
B.20
C.22
D.50
Câu 12. Tính ∫02(6x2+5x+3)dx.
A.−32
B.26
C.32
D.37
Câu 13. Nếu F và G cùng là nguyên hàm của một hàm số f thì đạo hàm của F−G bằng
A.C
B.2f(x)
C.f(x)
D.0
Câu 14. Cho hàm số f(x)=−6(2x−5)2. Biết F(x)=−(2x−5)3+C là một nguyên hàm của f(x) và F(1)=33. Giá trị của C bằng:
A.60
B.87
C.6
D.33
Câu 15. Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A(2;0;3), B(2;−1;2) và C(1;1;5). Giá trị của cosBAC bằng:
A.−22
B.−23
C.−21
D.0
Câu 16. Cho hàm số y=f(x)=−x3+3x2+2x−6 có đồ thị (C). Khẳng định nào sau đây đúng?
A.(C) nhận đường thẳng x=1 làm trục đối xứng.
B.(C) nhận gốc tọa độ O làm tâm đối xứng.
C.(C) nhận điểm J(0;−6) làm tâm đối xứng.
D.(C) nhận điểm I(1;−2) làm tâm đối xứng.
Câu 17. Cho hàm số y=f(x)=4x+33x+5. Giá trị của hàm số tại x=−1 bằng
A.43
B.−21
C.78
D.−2
Câu 18. Cho f(x)=x2. Tính ∫01[x2]2dx.
A.51
B.−51
C.31
D.91
Câu 19. Hàm số y=x3+3x2−2 nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A.(0;2)
B.(0;+∞)
C.(−∞;−2)
D.(−2;0)
Câu 20. Trong không gian Oxyz, cho hai mặt phẳng (P):−7x−4y+4z+8=0 và (Q):−7x−4y+4z−10=0. Khoảng cách giữa hai mặt phẳng đó bằng:
A.92
B.56
C.18
D.2
PHẦN IV. TỰ LUẬN
(5,00 điểm)
5 câu. Thí sinh trình bày lời giải.
Câu 21. Biết ∫13f(x)dx=9 và ∫36f(x)dx=−7. Tính ∫16f(x)dx.
Câu 22. Cho F′(x)=30x4, F(0)=6. Tính F(2).
Câu 23. Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P):3x+7y+8z−11=0. Gọi n=(a;b;c) là vectơ pháp tuyến của (P) đọc trực tiếp từ các hệ số của x, y, z trong phương trình. Tính a2+b2+c2.
Câu 24. Trong không gian Oxyz, cho hai đường thẳng d1:⎩⎨⎧x=4−ty=2z=2−t và d2:⎩⎨⎧x=−2y=−2−sz=2+s. Tính số đo góc giữa hai đường thẳng d1 và d2 (đơn vị độ).
Còn 1 câu nữa của
đề số 1
(1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.
taifilepro.com
ĐỀ SỐ 2 / 10
(Đề thi có 4 trang)
THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 1
MÔN: TOÁN —
LỚP 12
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Đề gồm 25 câu · thang 10,0 điểm
Họ và tên:
Số báo danh:
Mã đề: 1559
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
(5,00 điểm)
20 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S):x2+y2+z2−8y−8z−17=0. Tâm của (S) là:
A.I(0;4;4)
B.I(0;−4;−4)
C.I(0;4;−4)
D.I(0;−8;−8)
Câu 2. Khảo sát thời gian tự học trong một tuần của 49 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.
Thời gian (giờ)
[0;2)
[2;4)
[4;6)
[6;8)
[8;10)
Tần số
12
12
9
13
3
Phương sai của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?
A.4,54
B.4,31
C.6,46
D.2,54
Câu 3. Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A(−2;−2;−2), B(−3;−3;−2) và C(−2;−3;−3). Tích vô hướng AB⋅AC bằng:
A.4
B.21
C.−1
D.1
Câu 4. Đồ thị hàm số y=2x3−6x2−18x−10 cắt trục tung tại điểm có tọa độ là:
A.(0;−10)
B.(0;−18)
C.(0;10)
D.(−10;0)
Câu 5. Giá trị cực tiểu của hàm số y=x3−12x+2 bằng bao nhiêu?
A.18
B.−18
C.−14
D.2
Câu 6. Trong không gian Oxyz, cho u=(−1;8;−4). Tổng ba toạ độ của 3u bằng
A.6
B.27
C.9
D.3
Câu 7. Trong không gian Oxyz, cho hai mặt phẳng (P):−x+z−6=0 và (Q):x−z+4=0. Côsin của góc giữa hai mặt phẳng (P) và (Q) bằng:
A.0
B.1
C.−1
D.23
Câu 8. Cho hàm số f(x)=−8x+1 và F(x) là nguyên hàm của f(x) thỏa mãn F(−1)=−11. Tìm F(x).
A.F(x)=−4x2+x−11
B.F(x)=−4x2+x−6
C.F(x)=−4x2+x
D.F(x)=−8x2+x−6
Câu 9. Hàm số y=x3+6x2+4 nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A.(0;4)
B.(0;+∞)
C.(−4;0)
D.(−∞;−4)
Câu 10. Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d đi qua điểm A(−1;−1;−4) và có vectơ chỉ phương u=(−3;2;1). Phương trình tham số của d là:
A.⎩⎨⎧x=−1−3ty=−1+2tz=−4+t
B.⎩⎨⎧x=1−3ty=1+2tz=4+t
C.⎩⎨⎧x=−1+3ty=−1+2tz=−4+t
D.⎩⎨⎧x=−3−ty=2−tz=1−4t
Câu 11. Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=3x6 là:
A.18x5+C
B.63x7+C
C.3x6+C
D.73x7+C
Câu 12. Trong không gian Oxyz, cho hai đường thẳng d1:1x=−2y−1=−3z−5 và d2:3x+5=−2y−3=1z. Biết d1 và d2 cắt nhau, tọa độ giao điểm của chúng là:
A.(1;−1;2)
B.(0;1;5)
C.(2;−3;−1)
D.(−5;3;0)
Câu 13. Trong không gian Oxyz, mặt phẳng đi qua M(2;4;0) và có vectơ pháp tuyến n=(2;1;−4) có phương trình là:
A.2x+y−4z−8=0
B.2x+y−4z+8=0
C.2x+y−4z−6=0
D.−2x−y+4z−8=0
Câu 14. Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P):x−2y+z−3=0 và đường thẳng d:⎩⎨⎧x=3y=1−tz=−4+t. Sin của góc giữa đường thẳng d và mặt phẳng (P) bằng:
A.1
B.23
C.0
D.21
Câu 15. Khảo sát thời gian tự học trong một tuần của 50 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.
Thời gian (giờ)
[0;2)
[2;4)
[4;6)
[6;8)
[8;10)
Tần số
8
10
9
13
10
Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?
A.4,72
B.2,74
C.7,52
D.5,28
Câu 16. Cho f(x)=x+2x2+5. Giá trị f(−7) bằng
A.−9
B.−6
C.−544
D.−554
Câu 17. Trong không gian Oxyz, cho hai vectơ a=(1;−5;−3) và b=(−3;m;9). Giá trị của m để hai vectơ a và b cùng phương là:
A.−15
B.15
C.−9
D.−5
Câu 18. Một doanh nghiệp bán sản phẩm với giá p thì lượng cầu là q(p)=135−3p.
Chi phí biến đổi là 5 trên mỗi sản phẩm và chi phí cố định là 80. Giá bán tối ưu là
A.20
B.50
C.5
D.25
Câu 19. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi parabol y=x2+6x+9 và đường thẳng y=4.
A.32
B.16
C.332
D.316
Câu 20. Khảo sát điểm kiểm tra môn Toán của 37 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.
Điểm
[5;6)
[6;7)
[7;8)
[8;9)
[9;10)
Tần số
7
14
5
6
5
Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?
A.6,16
B.8,29
C.5
D.2,13
PHẦN IV. TỰ LUẬN
(5,00 điểm)
5 câu. Thí sinh trình bày lời giải.
Câu 21. Biết ∫24f(x)dx=−8 và ∫46f(x)dx=9. Tính ∫26f(x)dx.
Câu 22. Cho hàm số f(x)=4x+3. Tính ∫03[f(x)]2dx.
Câu 23. Cho hai hàm số f(x), g(x) liên tục trên R, biết ∫f(x)dx=−3x2−4x+C và ∫g(x)dx=2x3+4x+C. Biết ∫(3f(x)−3g(x))dx=αx3+βx2+γx+C. Tính α+β+γ.
Câu 24. Cho hàm số y=f(x)=2x−5−4x+8. Tính giá trị của hàm số tại x=3.
Còn 1 câu nữa của
đề số 2
(1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.
taifilepro.com
ĐỀ SỐ 3 / 10
(Đề thi có 4 trang)
THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 1
MÔN: TOÁN —
LỚP 12
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Đề gồm 25 câu · thang 10,0 điểm
Họ và tên:
Số báo danh:
Mã đề: 1560
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
(5,00 điểm)
20 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Khảo sát thời gian tự học trong một tuần của 52 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.
Thời gian (giờ)
[0;2)
[2;4)
[4;6)
[6;8)
[8;10)
Tần số
10
9
5
14
14
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu trên bằng bao nhiêu?
A.5,48
B.2
C.10
D.8
Câu 2. Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S):x2+y2+z2+2x+2y−2z−1=0. Tâm của (S) là:
A.I(2;2;−2)
B.I(−1;−1;1)
C.I(−1;−1;−1)
D.I(1;1;−1)
Câu 3. Cho hai hàm số f(x), g(x) liên tục trên R, biết ∫f(x)dx=x2+3x+C và ∫g(x)dx=2x3+x+C. Giá trị của biểu thức 4f(−2)+3g(−2) bằng:
A.−62
B.−79
C.97
D.71
Câu 4. Tâm đối xứng của đồ thị hàm số y=x−1x2+7 là giao của hai tiệm cận. Tổng hai toạ độ tâm bằng
A.1
B.2
C.−3
D.3
Câu 5. Khảo sát thời gian chạy cự li 100 mét của 46 vận động viên, kết quả ghi ở bảng sau.
Thời gian (giây)
[12;13)
[13;14)
[14;15)
[15;16)
[16;17)
Tần số
8
8
8
14
8
Phương sai của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?
A.1,85
B.14,63
C.2,31
D.1,36
Câu 6. Trong không gian Oxyz, cho điểm M(−4;1;−2) và mặt phẳng (P):−4x−y−8z−58=0. Khoảng cách từ M đến mặt phẳng (P) bằng:
A.31
B.3
C.27
D.1327
Câu 7. Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P):3x+y−2z+7=0 và đường thẳng d:⎩⎨⎧x=−2y=−3+2tz=−3+t. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.d vuông góc với (P)
B.d nằm trong (P)
C.d song song với (P)
D.d cắt (P) tại đúng một điểm
Câu 8. Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=2x7 là:
A.41x8+C
B.2x7+C
C.72x8+C
D.14x6+C
Câu 9. Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d:⎩⎨⎧x=2−ty=3+2tz=−4−3t với t∈R. Vectơ nào sau đây KHÔNG phải là vectơ chỉ phương của d?
A.(1;−2;3)
B.(−3;6;−9)
C.(2;3;−4)
D.(−1;2;−3)
Câu 10. Một doanh nghiệp bán sản phẩm với giá p thì lượng cầu là q(p)=310−5p.
Chi phí biến đổi là 10 trên mỗi sản phẩm và chi phí cố định là 90. Giá bán tối ưu là
A.72
B.10
C.26
D.36
Câu 11. Cho F′(x)=4x3 và F(0)=5. Giá trị F(3) bằng
A.81
B.76
C.108
D.86
Câu 12. Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P):8x+y+7z−4=0. Vectơ nào dưới đây không phải là vectơ pháp tuyến của (P)?
A.n=(7;8;1)
B.n=(8;1;7)
C.n=(16;2;14)
D.n=(−8;−1;−7)
Câu 13. Một hình chữ nhật có diện tích 441. Chu vi nhỏ nhất của hình chữ nhật bằng
A.63
B.84
C.86
D.882
Câu 14. Cho hàm số y=f(x) xác định và liên tục trên R. Bảng biến thiên của hàm số cho biết x→−∞limf(x)=+∞, x→+∞limf(x)=−∞; hàm số đồng biến trên (−4;−3), nghịch biến trên (−∞;−4) và (−3;+∞); f(−4)=0, f(−3)=5. Trong các khoảng sau, hàm số đồng biến trên khoảng nào?
A.(−8;−4)
B.(−∞;−4)
C.(−3;+∞)
D.(−4;−3)
Câu 15. Cho hàm số y=f(x)=x−4x+8. Tâm đối xứng của đồ thị hàm số là điểm
A.I(−4;1)
B.I(4;1)
C.I(1;4)
D.I(4;−1)
Câu 16. Trong không gian Oxyz, cho vectơ u=(−4;12;−3). Độ dài của vectơ 2u bằng
A.52
B.13
C.26
D.338
Câu 17. Cho hàm số y=f(x)=x3−6x2+13x−13 có đồ thị (C). Tâm đối xứng của (C) là điểm
A.I(2;0)
B.I(2;−3)
C.I(−2;−3)
D.I(0;−13)
Câu 18. Khảo sát thời gian chạy cự li 100 mét của 43 vận động viên, kết quả ghi ở bảng sau.
Thời gian (giây)
[12;13)
[13;14)
[14;15)
[15;16)
[16;17)
Tần số
6
7
9
7
14
Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?
A.16,23
B.13,68
C.2,55
D.5
Câu 19. Trong không gian Oxyz, khoảng cách giữa hai mặt phẳng z=3 và z=11 bằng
A.8
B.14
C.16
D.11
Câu 20. Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A(−3;3;−2), B(−2;2;−2) và C(−7;5;0). Góc giữa hai vectơ AB và CA bằng:
A.30∘
B.135∘
C.120∘
D.150∘
PHẦN IV. TỰ LUẬN
(5,00 điểm)
5 câu. Thí sinh trình bày lời giải.
Câu 21. Cho parabol (P):y=x2+8x+16 và đường thẳng d:y=9.
Câu 22. Nhân mọi giá trị của một mẫu có độ lệch chuẩn 7 với 2. Tính độ lệch chuẩn của mẫu mới.
Câu 23. Trong không gian Oxyz, mặt phẳng đi qua M(−3;1;2) và có vectơ pháp tuyến n=(3;−3;−1) có phương trình 3x−3y−z+d=0. Tìm d.
Câu 24. Trong không gian Oxyz, cho hai mặt phẳng (P):x−z+3=0 và (Q):2x−y−z+4=0. Tính số đo góc giữa hai mặt phẳng (P) và (Q) (đơn vị độ).
Còn 1 câu nữa của
đề số 3
(1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.
taifilepro.com
ĐỀ SỐ 4 / 10
(Đề thi có 4 trang)
THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 1
MÔN: TOÁN —
LỚP 12
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Đề gồm 25 câu · thang 10,0 điểm
Họ và tên:
Số báo danh:
Mã đề: 1561
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
(5,00 điểm)
20 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi parabol y=x2 và đường thẳng y=16.
A.256
B.128
C.3128
D.3256
Câu 2. Hàm số y=x3−15x2+48x−2 nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A.(2;8)
B.(8;+∞)
C.(−8;−2)
D.(−∞;2)
Câu 3. Cho hàm số f(x)=x+3. Tính ∫03[f(x)]2dx.
A.215
B.18
C.227
D.227π
Câu 4. Cho hai hàm số f(x), g(x) liên tục trên R, biết ∫f(x)dx=2x2+x+C và ∫g(x)dx=2x3−4x+C. Giá trị của biểu thức 4f(−2)−2g(−2) bằng:
A.40
B.94
C.12
D.−68
Câu 5. Cho hàm số y=f(x) xác định và liên tục trên R. Bảng biến thiên của hàm số cho biết x→−∞limf(x)=+∞, x→+∞limf(x)=+∞; hàm số đồng biến trên (−6;−2) và (1;+∞), nghịch biến trên (−∞;−6) và (−2;1); f(−6)=−7, f(−2)=0, f(1)=−7. Số giá trị nguyên của tham số m để phương trình f(x)=m có đúng 4 nghiệm phân biệt là
A.7
B.6
C.5
D.8
Câu 6. Cho hàm số y=f(x)=−x3+3x2−9x+11 có đồ thị (C). Tâm đối xứng của (C) là điểm
A.I(1;4)
B.I(−1;4)
C.I(0;11)
D.I(1;0)
Câu 7. Trong không gian Oxyz, cho điểm M(−2;4;4) và mặt phẳng (P):−2x−3y−6z+4=0. Khoảng cách từ M đến mặt phẳng (P) bằng:
A.1128
B.74
C.4
D.28
Câu 8. Giá trị cực tiểu của hàm số y=x3−3x+5 bằng bao nhiêu?
A.1
B.7
C.−7
D.3
Câu 9. Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A(−3;1;0), B(−5;5;−4) và C(−4;1;−1). Giá trị của cosBAC bằng:
A.−21
B.22
C.0
D.21
Câu 10. Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d:4x−4=2y+3=−3z−2. Vectơ nào sau đây KHÔNG phải là vectơ chỉ phương của d?
A.(−4;−2;3)
B.(4;−3;2)
C.(4;2;−3)
D.(8;4;−6)
Câu 11. Đồ thị hàm số y=−x3−6x2−9x−4 cắt trục tung tại điểm có tọa độ là:
A.(0;−9)
B.(−4;0)
C.(0;−4)
D.(0;4)
Câu 12. Mặt cầu tâm I(0;1;−1) có bán kính 5. Giá trị R2 bằng
A.5
B.10
C.25
D.2
Câu 13. Trong không gian Oxyz, cho hai mặt phẳng (P):−x−z+1=0 và (Q):−x−y−2=0. Côsin của góc giữa hai mặt phẳng (P) và (Q) bằng:
A.21
B.1
C.23
D.22
Câu 14. Trong không gian Oxyz, cho bốn điểm A(3;4;3), B(6;0;3), C(1;3;−1), D(4;4;−3). Tọa độ của vectơ 3AB−CD là:
A.(12;−11;−2)
B.(6;7;−6)
C.(6;−3;−2)
D.(6;−13;2)
Câu 15. Tìm t biết ∫01((tx+1))dx=5.
A.4
B.5
C.10
D.8
Câu 16. Một doanh nghiệp bán sản phẩm với giá p thì lượng cầu là q(p)=61−p.
Chi phí biến đổi là 3 trên mỗi sản phẩm và chi phí cố định là 90. Giá bán tối ưu là
A.3
B.32
C.64
D.29
Câu 17. Trong không gian Oxyz, khoảng cách giữa hai mặt phẳng z=2 và z=7 bằng
A.5
B.9
C.10
D.7
Câu 18. Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P):3x+y−2z−4=0 và đường thẳng d:⎩⎨⎧x=2+ty=−4+tz=3−2t. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.d vuông góc với (P)
B.d cắt (P) tại đúng một điểm
C.d nằm trong (P)
D.d song song với (P)
Câu 19. Cho hàm số y=f(x)=4x−52x−13. Tâm đối xứng của đồ thị hàm số là điểm
A.I(45;21)
B.I(45;−21)
C.I(21;45)
D.I(−45;21)
Câu 20. Một hình chữ nhật có diện tích 2916. Chu vi nhỏ nhất của hình chữ nhật bằng
A.218
B.5832
C.216
D.162
Còn 5 câu nữa của
đề số 4
(2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.
taifilepro.com
ĐỀ SỐ 5 / 10
(Đề thi có 4 trang)
THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 1
MÔN: TOÁN —
LỚP 12
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Đề gồm 25 câu · thang 10,0 điểm
Họ và tên:
Số báo danh:
Mã đề: 1562
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
(5,00 điểm)
20 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Trong không gian Oxyz, mặt phẳng đi qua M(3;3;4) và có vectơ pháp tuyến n=(4;1;−3) có phương trình là:
A.−4x−y+3z−3=0
B.4x+y−3z+1=0
C.4x+y−3z−3=0
D.4x+y−3z+3=0
Câu 2. Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(−4;−2;−2) và B(−1;−8;−4). Tính AB2.
A.11
B.121
C.7
D.49
Câu 3. Khảo sát điểm kiểm tra môn Toán của 40 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.
Điểm
[5;6)
[6;7)
[7;8)
[8;9)
[9;10)
Tần số
4
11
12
4
9
Phương sai của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?
A.1,29
B.2,2
C.1,67
D.7,58
Câu 4. Cho hàm số f(x)=−9(3x+3)2. Biết F(x)=−(3x+3)3+C là một nguyên hàm của f(x) và F(0)=−30. Giá trị của C bằng:
A.51
B.−3
C.−30
D.−57
Câu 5. Cho F′(x)=12x3, F(0)=2. Giá trị F(3) bằng
A.245
B.243
C.326
D.83
Câu 6. Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A(2;−2;1), B(1;−1;3) và C(3;0;2). Tích vô hướng AB⋅AC bằng:
A.−3
B.9
C.1
D.3
Câu 7. Trong không gian Oxyz, cho hai đường thẳng d1:⎩⎨⎧x=−3+ty=4z=−4−t và d2:⎩⎨⎧x=1+sy=−3z=−3+s. Côsin của góc giữa hai đường thẳng d1 và d2 bằng:
A.21
B.0
C.1
D.22
Câu 8. Khảo sát thời gian tự học trong một tuần của 47 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.
Thời gian (giờ)
[0;2)
[2;4)
[4;6)
[6;8)
[8;10)
Tần số
9
12
13
5
8
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu trên bằng bao nhiêu?
A.4,04
B.2
C.10
D.8
Câu 9. Một doanh nghiệp bán sản phẩm với giá p thì lượng cầu là q(p)=100−5p.
Chi phí biến đổi là 6 trên mỗi sản phẩm và chi phí cố định là 10. Giá bán tối ưu là
A.13
B.26
C.7
D.6
Câu 10. Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P):4x+y−4z−11=0. Vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của (P)?
A.n=(4;−1;−4)
B.n=(4;1;−4)
C.n=(4;1;−11)
D.n=(1;4;−4)
Câu 11. Hình vẽ là đồ thị của hàm số bậc ba y=f(x). Hai điểm cực trị của đồ thị được đánh dấu là A(−3;−5) và B(1;27). Số nghiệm thực của phương trình f(x)=21 là
A.0
B.3
C.2
D.1
Câu 12. Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S):x2+y2+z2+6x−6y−4z−27=0. Tâm của (S) là:
A.I(6;−6;−4)
B.I(−3;3;−2)
C.I(−3;3;2)
D.I(3;−3;−2)
Câu 13. Trong không gian Oxyz, cho u=(−1;−8;4) và v=(−4;−5;3). Tích vô hướng u⋅v bằng
A.56
B.1920
C.−56
D.44
Câu 14. Cho hàm số y=f(x)=2x+34x−14. Tâm đối xứng của đồ thị hàm số là điểm
A.I(−23;−2)
B.I(23;2)
C.I(2;−23)
D.I(−23;2)
Câu 15. Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d đi qua điểm A(1;−4;3) và vuông góc với mặt phẳng (P):−2x+3y−2z+5=0. Phương trình tham số của d là:
A.⎩⎨⎧x=1−2ty=−4+3tz=3−2t
B.⎩⎨⎧x=1+2ty=−4+3tz=3−2t
C.⎩⎨⎧x=−1−2ty=4+3tz=−3−2t
D.⎩⎨⎧x=−2+ty=3−4tz=−2+3t
Còn 10 câu nữa của
đề số 5
(2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.
taifilepro.com
ĐỀ SỐ 6 / 10
(Đề thi có 4 trang)
THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 1
MÔN: TOÁN —
LỚP 12
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Đề gồm 25 câu · thang 10,0 điểm
Họ và tên:
Số báo danh:
Mã đề: 1563
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
(5,00 điểm)
20 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Cho hàm số y=f(x)=4x−34x+12. Khẳng định nào sau đây đúng?
A. Hàm số đồng biến trên R.
B. Hàm số đồng biến trên từng khoảng xác định.
C. Hàm số nghịch biến trên từng khoảng xác định.
D. Hàm số nghịch biến trên R.
Câu 2. Cho hàm số f(x)=−6x2−6x−2. Biết F(x)=−2x3−3x2−2x+C là một nguyên hàm của f(x) và F(−1)=−3. Giá trị của C bằng:
A.−4
B.−3
C.−2
D.−1
Câu 3. Trong không gian Oxyz, cho điểm M(−2;−1;3) và mặt phẳng (P):−6x−3y−2z−2=0. Khoảng cách từ M đến mặt phẳng (P) bằng:
A.7
B.1
C.117
D.71
Câu 4. Trong không gian Oxyz, cho tứ diện ABCD có A(−3;3;2), B(3;−1;2), C(3;1;−4), D(4;−2;0). Thể tích khối tứ diện ABCD bằng:
A.18
B.12
C.36
D.6
Câu 5. Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(−2;−1;2) và B(5;−3;−1). Tọa độ của vectơ AB là:
A.(3;−4;1)
B.(−7;2;3)
C.(7;2;−3)
D.(7;−2;−3)
Câu 6. Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d:⎩⎨⎧x=−5−2ty=1+2tz=−t với t∈R. Vectơ nào sau đây KHÔNG phải là vectơ chỉ phương của d?
A.(−6;6;−3)
B.(−2;2;−1)
C.(2;−2;1)
D.(−2;−2;−1)
Câu 7. Một chất điểm chuyển động thẳng với vận tốc v(t)=2t−4 (m/s), trong đó t tính bằng giây. Tính quãng đường chất điểm đi được kể từ lúc bắt đầu chuyển động đến lúc nó đổi chiều chuyển động.
A.8m
B.1m
C.4m
D.5m
Câu 8. Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S):x2+y2+z2−2x−2z−34=0. Tâm của (S) là:
A.I(1;0;−1)
B.I(−2;0;−2)
C.I(1;0;1)
D.I(−1;0;−1)
Câu 9. Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A(0;3;−2), B(−1;4;1) và C(−4;5;−4). Góc giữa hai vectơ AB và CA bằng:
A.90∘
B.60∘
C.45∘
D.30∘
Câu 10. Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d đi qua điểm A(5;−1;−4) và có vectơ chỉ phương u=(4;−3;−1). Phương trình chính tắc của d là:
A.4x−5=3y+1=−1z+4
B.5x−4=−1y+3=−4z+1
C.4x−5=−3y+1=−1z+4
D.4x+5=−3y−1=−1z−4
Câu 11. Một doanh nghiệp bán sản phẩm với giá p thì lượng cầu là q(p)=195−5p.
Chi phí biến đổi là 7 trên mỗi sản phẩm và chi phí cố định là 70. Giá bán tối ưu là
A.23
B.16
C.7
D.46
Câu 12. Cho F′(x)=2x, F(0)=−6. Giá trị F(3) bằng
A.9
B.0
C.−3
D.3
Câu 13. Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(−3;4;3) và B(−10;0;7). Độ dài đoạn thẳng AB bằng
A.81
B.15
C.65
D.9
Câu 14. Giá trị cực tiểu của hàm số y=x3−27x−5 bằng bao nhiêu?
A.−49
B.−59
C.3
D.49
Câu 15. Cho hai hàm số f(x), g(x) liên tục trên R, biết ∫f(x)dx=2x2+3x+C và ∫g(x)dx=2x3+4x+C. Khi đó ∫(3f(x)+2g(x))dx bằng:
A.6x3+4x2+18x+C
B.−4x3+6x2+x+C
C.4x3+6x2+17x+C
D.2x3+2x2+7x+C
Câu 16. Cho hàm số y=f(x)=−2x3+6x2−8 có đồ thị (C). Tịnh tiến hệ trục tọa độ về gốc mới I(1;−4) theo công thức X=x−1, Y=y+4. Trong hệ trục mới, hàm số có phương trình
A.Y=−2X3−6X
B.Y=−2X3+6X
C.Y=−2X3+6X−4
D.Y=−2X3
Câu 17. Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P):x−2y+z+10=0 và đường thẳng d:⎩⎨⎧x=ty=4+tz=−2+t. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.d nằm trong (P)
B.d vuông góc với (P)
C.d song song với (P)
D.d cắt (P) tại đúng một điểm
Câu 18. Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P):x−2y−z+2=0. Vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của (P)?
A.n=(1;−2;2)
B.n=(1;−2;−1)
C.n=(1;2;−1)
D.n=(−2;1;−1)
Câu 19. Hàm số y=x3+3x2−9x+3 nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A.(−3;1)
B.(−∞;−3)
C.(−1;3)
D.(1;+∞)
Câu 20. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=2x(2−x) và trục hoành.
A.316
B.38
C.34
D.8
Còn 5 câu nữa của
đề số 6
(2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.
taifilepro.com
ĐỀ SỐ 7 / 10
(Đề thi có 4 trang)
THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 1
MÔN: TOÁN —
LỚP 12
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Đề gồm 25 câu · thang 10,0 điểm
Họ và tên:
Số báo danh:
Mã đề: 1564
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
(5,00 điểm)
20 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Cho hàm số y=f(x)=x3+3x2−x−8 có đồ thị (C). Khẳng định nào sau đây đúng?
A.(C) nhận điểm J(0;−8) làm tâm đối xứng.
B.(C) nhận gốc tọa độ O làm tâm đối xứng.
C.(C) nhận đường thẳng x=−1 làm trục đối xứng.
D.(C) nhận điểm I(−1;−5) làm tâm đối xứng.
Câu 2. Trong không gian Oxyz, mặt phẳng đi qua M(−2;−2;1) và có vectơ pháp tuyến n=(5;−2;−2) có phương trình là:
A.−5x+2y+2z+8=0
B.5x−2y−2z+8=0
C.5x−2y−2z−8=0
D.5x−2y−2z+13=0
Câu 3. Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A(3;−2;3), B(5;−6;7) và C(1;−2;1). Giá trị của cosBAC bằng:
A.0
B.−22
C.−21
D.−23
Câu 4. Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d đi qua điểm A(−5;1;−4) và có vectơ chỉ phương u=(4;1;3). Phương trình tham số của d là:
A.⎩⎨⎧x=5+4ty=−1+tz=4+3t
B.⎩⎨⎧x=−5−4ty=1+tz=−4+3t
C.⎩⎨⎧x=−5+4ty=1+tz=−4+3t
D.⎩⎨⎧x=4−5ty=1+tz=3−4t
Câu 5. Một hình chữ nhật có diện tích 5041. Chu vi nhỏ nhất của hình chữ nhật bằng
A.284
B.213
C.10082
D.286
Câu 6. Tìm a để ax3 là một nguyên hàm của 3x2.
A.3
B.1
C.9
D.23
Câu 7. Trong không gian Oxyz, cho bốn điểm A(4;−3;1), B(2;−1;0), C(2;4;−2), D(3;3;−4). Tọa độ của vectơ −AB+CD là:
A.(−3;3;1)
B.(3;−3;−1)
C.(3;1;−3)
D.(1;−1;3)
Câu 8. Một doanh nghiệp bán sản phẩm với giá p thì lượng cầu là q(p)=310−5p.
Chi phí biến đổi là 6 trên mỗi sản phẩm và chi phí cố định là 30. Giá bán tối ưu là
A.68
B.28
C.34
D.6
Câu 9. Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=6x5 là:
A.x6+C
B.6x5+C
C.56x6+C
D.30x4+C
Câu 10. Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(−3;1;1) và B(−5;5;−2). Tọa độ của vectơ AB là:
A.(−2;−4;−3)
B.(−8;6;−1)
C.(2;−4;3)
D.(−2;4;−3)
Câu 11. Giá trị cực tiểu của hàm số y=x3−3x−7 bằng bao nhiêu?
A.1
B.−5
C.−9
D.5
Câu 12. Một đường thẳng có vectơ chỉ phương u=(0;0;1) và mặt phẳng z=0. Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng bằng
A.90∘
B.60∘
C.0∘
D.45∘
Câu 13. Cho hàm số bậc ba có đồ thị (C). Biết hàm số nghịch biến trên khoảng (−3;1) và đồng biến trên mỗi khoảng (−∞;−3), (1;+∞), đồng thời (C) cắt trục tung tại điểm có tung độ −58. Hàm số nào dưới đây thỏa mãn các tính chất đó?
A.y=2x3+6x−58
B.y=2x3+6x2−18x+58
C.y=−2x3−6x2+18x−58
D.y=2x3+6x2−18x−58
Câu 14. Hàm số y=x3−9x2+24x nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A.(−4;−2)
B.(2;4)
C.(4;+∞)
D.(−∞;2)
Câu 15. Cho hàm số y=4x+3−4x−6. Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số là:
A.x=−23
B.x=43
C.x=−43
D.x=−1
Câu 16. Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S):x2+y2+z2+2x−6y+8z−23=0. Bán kính của (S) bằng:
A.7
B.49
C.26
D.8
Câu 17. Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(−5;−5;−2) và B(−9;−1;0). Độ dài đoạn thẳng AB bằng
A.36
B.10
C.32
D.6
Câu 18. Khảo sát thời gian tự học trong một tuần của 40 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.
Thời gian (giờ)
[0;2)
[2;4)
[4;6)
[6;8)
[8;10)
Tần số
14
3
12
8
3
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu trên bằng bao nhiêu?
A.4,82
B.2
C.10
D.8
Câu 19. Cho hàm số y=f(x)=x3+3x2−1 có đồ thị (C). Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đường thẳng y=m cắt (C) tại ba điểm phân biệt.
A.−2<m<0
B.−1≤m≤3
C.m<−1 hoặc m>3
D.−1<m<3
Câu 20. Khảo sát thời gian tự học trong một tuần của 54 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.
Thời gian (giờ)
[0;2)
[2;4)
[4;6)
[6;8)
[8;10)
Tần số
6
13
14
14
7
Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?
A.3,92
B.10
C.3,15
D.7,07
Còn 5 câu nữa của
đề số 7
(2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.
taifilepro.com
ĐỀ SỐ 8 / 10
(Đề thi có 4 trang)
THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 1
MÔN: TOÁN —
LỚP 12
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Đề gồm 25 câu · thang 10,0 điểm
Họ và tên:
Số báo danh:
Mã đề: 1565
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
(5,00 điểm)
20 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d:⎩⎨⎧x=1−ty=−1+tz=−1−4t với t∈R. Vectơ nào sau đây KHÔNG phải là vectơ chỉ phương của d?
A.(1;−1;4)
B.(−1;1;−4)
C.(1;−1;−1)
D.(−2;2;−8)
Câu 2. Trong không gian Oxyz, cho điểm M(−2;0;−3) và mặt phẳng (P):x−8y−4z−46=0. Khoảng cách từ M đến mặt phẳng (P) bằng:
A.36
B.1336
C.94
D.4
Câu 3. Trong không gian Oxyz, cho u=(−2;−4;4) và v=(−5;2;−5). Tích vô hướng u⋅v bằng
A.−18
B.1600
C.2
D.18
Câu 4. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=2(x+3)(2−x) và trục hoành.
A.3250
B.125
C.3125
D.325
Câu 5. Tâm đối xứng của đồ thị hàm số y=x+3x2+4 là giao của hai tiệm cận. Tổng hai toạ độ tâm bằng
A.−3
B.−6
C.9
D.−9
Câu 6. Tìm t biết ∫01((tx+1))dx=7.
A.6
B.12
C.14
D.7
Câu 7. Cho f(x)=x4. Tính giá trị trung bình của f trên [0;3].
A.581
B.5729
C.−581
D.5243
Câu 8. Khảo sát thời gian tự học trong một tuần của 52 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.
Thời gian (giờ)
[0;2)
[2;4)
[4;6)
[6;8)
[8;10)
Tần số
14
13
8
4
13
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu trên bằng bao nhiêu?
A.6,14
B.2
C.8
D.10
Câu 9. Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d đi qua hai điểm A(−2;−1;2) và B(1;1;4). Phương trình chính tắc của d là:
A.3x+2=−2y+1=2z−2
B.−2x−3=−1y−2=2z−2
C.3x−2=2y−1=2z+2
D.3x+2=2y+1=2z−2
Câu 10. Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A(1;−3;−3), B(−1;−7;−7) và C(3;−1;−3). Giá trị của cosBAC bằng:
A.0
B.22
C.−22
D.21
Câu 11. Khảo sát điểm kiểm tra môn Toán của 41 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.
Điểm
[5;6)
[6;7)
[7;8)
[8;9)
[9;10)
Tần số
9
8
10
9
5
Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?
A.2,26
B.5
C.8,42
D.6,16
Câu 12. Cho hàm số y=f(x)=x+5−3x−9. Giá trị của hàm số tại x=1 bằng
A.−3
B.−2
C.−21
D.−23
Câu 13. Khảo sát thời gian tự học trong một tuần của 40 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.
Thời gian (giờ)
[0;2)
[2;4)
[4;6)
[6;8)
[8;10)
Tần số
4
7
14
3
12
Phương sai của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?
A.7,04
B.5,6
C.2,65
D.4,62
Câu 14. Trong không gian Oxyz, cho hai mặt phẳng (P):−y−z+5=0 và (Q):−3y−3z+13=0. Côsin của góc giữa hai mặt phẳng (P) và (Q) bằng:
A.22
B.1
C.0
D.21
Câu 15. Cho hàm số f(x)=−12(3x+5)3 và F(x) là nguyên hàm của f(x) thỏa mãn F(−1)=−13. Tìm F(x).
A.F(x)=−3(3x+5)4+3
B.F(x)=−(3x+5)4
C.F(x)=−(3x+5)4−13
D.F(x)=−(3x+5)4+3
Câu 16. Cho hàm số y=4x+2−x−3. Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số là:
A.y=−4
B.y=0
C.y=−41
D.y=−23
Câu 17. Hàm số y=x3+6x2−15x−6 nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A.(−1;5)
B.(−5;1)
C.(−∞;−5)
D.(1;+∞)
Câu 18. Cho hàm số y=f(x)=2x3+12x2+18x+3 có đồ thị (C). Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để đường thẳng y=m cắt (C) tại ba điểm phân biệt?
A.8
B.6
C.7
D.9
Câu 19. Giá trị cực tiểu của hàm số y=x3−3x+6 bằng bao nhiêu?
A.4
B.−8
C.1
D.8
Câu 20. Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=9x8 là:
A.72x7+C
B.x9+C
C.9x8+C
D.89x9+C
PHẦN IV. TỰ LUẬN
(5,00 điểm)
5 câu. Thí sinh trình bày lời giải.
Câu 21. Trong không gian Oxyz, cho tam giác ABC có A(4;−1;4), B(3;0;0), C(−1;−2;2). Tính diện tích tam giác ABC (làm tròn đến hàng phần mười).
Câu 22. Trong không gian Oxyz, đường thẳng d1 có vectơ chỉ phương u1=(2;1;2), đường thẳng d2 có vectơ chỉ phương u2=(0;2;m) với m là tham số thực. Tìm m để d1 vuông góc với d2.
Câu 23. Mặt cầu (S):x2+y2+z2+4x+8y−4z−1=0 có tổng ba toạ độ tâm bằng bao nhiêu?
Câu 24. Cho hàm số y=f(x)=x3−6x2+11x−2. Hai điểm A và B thuộc đồ thị hàm số, lần lượt có hoành độ 0 và 4. Tính tổng tung độ của A và B.
Còn 1 câu nữa của
đề số 8
(1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.
taifilepro.com
ĐỀ SỐ 9 / 10
(Đề thi có 4 trang)
THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 1
MÔN: TOÁN —
LỚP 12
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Đề gồm 25 câu · thang 10,0 điểm
Họ và tên:
Số báo danh:
Mã đề: 1566
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
(5,00 điểm)
20 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Khảo sát thời gian tự học trong một tuần của 47 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.
Thời gian (giờ)
[0;2)
[2;4)
[4;6)
[6;8)
[8;10)
Tần số
13
11
7
13
3
Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?
A.4,85
B.6,65
C.1,81
D.10
Câu 2. Biết ∫13f(x)dx=−7. Giá trị ∫31f(x)dx bằng
A.0
B.7
C.−14
D.−7
Câu 3. Cho hàm số y=f(x)=−x3−3x2+7 có đồ thị (C). Số nghiệm của phương trình f(x)=4 là
A.3
B.1
C.2
D.4
Câu 4. Trong không gian Oxyz, mặt phẳng đi qua M(1;2;−4) và có vectơ pháp tuyến n=(3;−4;5) có phương trình là:
A.3x−4y+5z+25=0
B.3x−4y+5z+28=0
C.−3x+4y−5z+25=0
D.3x−4y+5z−25=0
Câu 5. Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(−5;−5;4) và B(1;3;−1). Tọa độ của vectơ AB là:
A.(−6;−8;5)
B.(6;−8;−5)
C.(−4;−2;3)
D.(6;8;−5)
Câu 6. Tiệm cận xiên của đồ thị hàm số y=x−3x2+8 là
A.y=3
B.y=x−3
C.y=x+3
D.y=x
Câu 7. Một mẫu số liệu ghép nhóm có độ lệch chuẩn bằng 8. Phương sai của mẫu bằng
A.8
B.16
C.4
D.64
Câu 8. Tính ∫03(x2+5x+1)dx.
A.263
B.25
C.269
D.−269
Câu 9. Trong không gian Oxyz, cho hai đường thẳng d1:⎩⎨⎧x=−3y=−4−tz=3−t và d2:⎩⎨⎧x=1+sy=4z=−2−s. Côsin của góc giữa hai đường thẳng d1 và d2 bằng:
A.22
B.1
C.21
D.23
Câu 10. Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d:⎩⎨⎧x=−4−2ty=2−tz=3−2t với t∈R. Vectơ nào sau đây KHÔNG phải là vectơ chỉ phương của d?
A.(−2;−1;−2)
B.(−2;1;−2)
C.(2;1;2)
D.(−4;−2;−4)
Câu 11. Trong không gian Oxyz, cho hai đường thẳng d1:−3x−6=2y+6=1z+4 và d2:6x+6=−4y−2=−2z. Vị trí tương đối của d1 và d2 là:
A.d1 và d2 cắt nhau
B.d1 và d2 chéo nhau
C.d1 và d2 song song với nhau
D.d1 và d2 trùng nhau
Câu 12. Khảo sát điểm kiểm tra môn Toán của 36 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.
Điểm
[5;6)
[6;7)
[7;8)
[8;9)
[9;10)
Tần số
5
5
14
7
5
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu trên bằng bao nhiêu?
A.1
B.1,63
C.4
D.5
Câu 13. Trong không gian Oxyz, cho tam giác ABC có A(−5;−5;3), B(−3;0;0), C(5;2;−6). Diện tích tam giác ABC bằng:
A.41
B.1214
C.614
D.2185
Câu 14. Khảo sát thời gian chạy cự li 100 mét của 48 vận động viên, kết quả ghi ở bảng sau.
Thời gian (giây)
[12;13)
[13;14)
[14;15)
[15;16)
[16;17)
Tần số
13
6
12
13
4
Phương sai của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?
A.1,76
B.2,46
C.14,27
D.1,33
Câu 15. Cho hai hàm số f(x), g(x) liên tục trên R, biết ∫f(x)dx=3x2+2x+C và ∫g(x)dx=x3+4x+C. Khi đó ∫(4f(x)−2g(x))dx bằng:
A.4x3−6x2+12x+C
B.−2x3+12x2+C
C.x3+3x2+6x+C
D.2x3+12x2+16x+C
Câu 16. Một doanh nghiệp bán sản phẩm với giá p thì lượng cầu là q(p)=100−4p.
Chi phí biến đổi là 3 trên mỗi sản phẩm và chi phí cố định là 10. Giá bán tối ưu là
A.11
B.28
C.14
D.3
Câu 17. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=4(x+3)(−x) và trục hoành.
A.6
B.18
C.36
D.54
Câu 18. Một hình chữ nhật có diện tích 1764. Chu vi nhỏ nhất của hình chữ nhật bằng
A.126
B.3528
C.170
D.168
Câu 19. Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P):x−2y+z+11=0 và đường thẳng d:⎩⎨⎧x=−5+2ty=2+tz=−4+2t. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.d song song với (P)
B.d cắt (P) tại đúng một điểm
C.d nằm trong (P)
D.d vuông góc với (P)
Câu 20. Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=7x2 là:
A.37x3+C
B.7x2+C
C.14x+C
D.27x3+C
PHẦN IV. TỰ LUẬN
(5,00 điểm)
5 câu. Thí sinh trình bày lời giải.
Câu 21. Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S):x2+y2+z2−4x−2y−4z−7=0. Tính bán kính của (S).
Câu 22. Trong không gian Oxyz, cho điểm M(1;4;1) và mặt phẳng (P):−3y−4z+1=0. Tính khoảng cách từ M đến mặt phẳng (P).
Câu 23. Trong không gian Oxyz, cho hai vectơ u=(0;−2;−2) và v=(−1;1;2). Góc giữa hai vectơ u và v bằng bao nhiêu độ?
Còn 2 câu nữa của
đề số 9
(1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.
taifilepro.com
ĐỀ SỐ 10 / 10
(Đề thi có 3 trang)
THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 1
MÔN: TOÁN —
LỚP 12
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Đề gồm 25 câu · thang 10,0 điểm
Họ và tên:
Số báo danh:
Mã đề: 1567
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
(5,00 điểm)
20 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Cho hàm số y=f(x) xác định và liên tục trên R. Bảng biến thiên của hàm số cho biết x→−∞limf(x)=−∞, x→+∞limf(x)=+∞; hàm số đồng biến trên (−∞;−2) và (0;+∞), nghịch biến trên (−2;0); f(−2)=8, f(0)=4. Giá trị cực đại của hàm số bằng
A.4
B.0
C.−2
D.8
Câu 2. Trong không gian Oxyz, cho u=(2;4;−4). Giá trị ∣u∣2 bằng
A.36
B.6
C.32
D.100
Câu 3. Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d đi qua điểm A(−1;4;3) và có vectơ chỉ phương u=(−3;−2;−3). Phương trình tham số của d là:
A.⎩⎨⎧x=−1−3ty=4−2tz=3−3t
B.⎩⎨⎧x=−3−ty=−2+4tz=−3+3t
C.⎩⎨⎧x=1−3ty=−4−2tz=−3−3t
D.⎩⎨⎧x=−1+3ty=4−2tz=3−3t
Câu 4. Một mẫu số liệu ghép nhóm có phương sai bằng 25. Độ lệch chuẩn của mẫu bằng
A.125
B.225
C.5
D.25
Câu 5. Giá trị cực tiểu của hàm số y=x3−12x−2 bằng bao nhiêu?
A.2
B.14
C.−14
D.−18
Câu 6. Cho hàm số y=f(x)=x3+3x2−x−5 có đồ thị (C). Tâm đối xứng của (C) là điểm
A.I(−1;0)
B.I(1;−2)
C.I(0;−5)
D.I(−1;−2)
Câu 7. Trong không gian Oxyz, cho hai mặt phẳng (P):−y−z−2=0 và (Q):3y+3z+2=0. Côsin của góc giữa hai mặt phẳng (P) và (Q) bằng:
A.−1
B.0
C.1
D.23
Câu 8. Trong không gian Oxyz, cho tứ diện ABCD có A(−5;0;−2), B(−3;1;0), C(5;5;−4), D(−2;0;0). Thể tích khối tứ diện ABCD bằng:
A.18
B.12
C.6
D.36
Câu 9. Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P):x+2y+2z−8=0 và đường thẳng d:⎩⎨⎧x=−2−2ty=−3−2tz=−t. Biết d cắt (P), tọa độ giao điểm của chúng là:
A.(−4;−7;−4)
B.(−6;−7;−2)
C.(−2;−3;0)
D.(2;1;2)
Câu 10. Khảo sát điểm kiểm tra môn Toán của 41 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.
Điểm
[5;6)
[6;7)
[7;8)
[8;9)
[9;10)
Tần số
11
10
7
5
8
Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?
A.2,15
B.1,47
C.7,23
D.2,62
Câu 11. Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A(−2;−1;2), B(−2;1;0) và C(−1;−1;1). Tích vô hướng AB⋅AC bằng:
A.−2
B.2
C.0
D.1
Câu 12. Tìm p>0 biết ∫0pxdx=29.
A.9
B.6
C.3
D.29
Câu 13. Trong không gian Oxyz, cho hai đường thẳng d1:⎩⎨⎧x=−3y=tz=−1−t và d2:⎩⎨⎧x=−4−2sy=2sz=−s. Góc giữa hai đường thẳng d1 và d2 bằng:
A.90∘
B.45∘
C.60∘
D.30∘
Câu 14. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=x(2−x) và trục hoành.
A.34
B.4
C.32
D.38
Câu 15. Cho hàm số y=f(x)=3x3−18x2+27x−2 có đồ thị (C). Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để đường thẳng y=m cắt (C) tại ba điểm phân biệt?
A.12
B.13
C.10
D.11
Câu 16. Một chất điểm chuyển động thẳng với vận tốc v(t)=3t−6 (m/s), trong đó t tính bằng giây. Tính độ dịch chuyển của chất điểm trong 6 giây đầu tiên.
A.24m
B.18m
C.54m
D.30m
Câu 17. Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(−3;−3;4) và B(3;−1;5). Tọa độ của vectơ AB là:
A.(6;2;1)
B.(0;−4;9)
C.(6;−2;1)
D.(−6;−2;−1)
Câu 18. Mặt cầu tâm I(3;−5;−4) có bán kính 6. Giá trị R2 bằng
A.50
B.36
C.6
D.12
Câu 19. Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(5;5;2) và B(−3;1;−6). Độ dài đoạn thẳng AB bằng
A.144
B.80
C.12
D.20
Câu 20. Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P):x+y=0 và đường thẳng d:⎩⎨⎧x=2y=−4+tz=−1. Sin của góc giữa đường thẳng d và mặt phẳng (P) bằng:
A.22
B.23
C.0
D.21
PHẦN IV. TỰ LUẬN
(5,00 điểm)
5 câu. Thí sinh trình bày lời giải.
Câu 21. Cho hàm số f(x)=3x2. Tính ∫02[f(x)]2dx.
Câu 22. Hàm số y=ax3+bx2+cx+d có hệ số a=−2. Đồ thị của hàm số có hai điểm cực trị với hoành độ lần lượt là −2 và 2, đồng thời cắt trục tung tại điểm có tung độ −36. Tính a+b+c+d.
Câu 23. Hàm số y=x3+6x2−1 nghịch biến trên khoảng (m;n). Tính m+n.
Câu 24. Cho hàm số f(x)=9(3x−1)2 và F(x) là nguyên hàm của f(x) thỏa mãn F(1)=17. Tính F(0).
Câu 25. Cho hàm số f(x)=8x4.
Bản xem trước dừng ở đây. Bảng đáp án tổng hợp
cho cả 10 mã đề và lời giải chi tiết từng câu nằm trong tệp tải về.