taifilepro

Toán · Lớp 12 · Cuối học kì 1

Tổng hợp 10 đề thi cuối học kì 1 môn Toán lớp 12 năm 2026-2027 – Bám sát ma trận

Bám sát ma trận Nửa trắc nghiệm, nửa tự luận TN 5 · TL 5

10 đề trong một tệp PDF, bám sát ma trận đề minh họa. Mỗi đề gồm 20 câu trắc nghiệm · 5 câu tự luận — 90 phút, thang 10,0 điểm. Cuối tệp có bảng đáp án tổng hợp cho cả 10 mã đề và lời giải chi tiết từng câu.

Trong tệp có gì

10 đề · 250 câu · 102 trang
  • Đề 1 Mã 1558 · 25 câu 4 tr
  • Đề 2 Mã 1559 · 25 câu 4 tr
  • Đề 3 Mã 1560 · 25 câu 4 tr
  • Đề 4 Mã 1561 · 25 câu 4 tr
  • Đề 5 Mã 1562 · 25 câu 4 tr
  • Đề 6 Mã 1563 · 25 câu 4 tr
  • Đề 7 Mã 1564 · 25 câu 4 tr
  • Đề 8 Mã 1565 · 25 câu 4 tr
  • Đề 9 Mã 1566 · 25 câu 4 tr
  • Đề 10 Mã 1567 · 25 câu 3 tr
Đáp án Bảng tổng hợp cho cả 10 đề
Lời giải Chi tiết từng câu, tách theo đề

Bản xem trước

26 / 102 trang · công thức dựng sẵn

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 1 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 1

MÔN: TOÁN — LỚP 12

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 25 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 1558

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (5,00 điểm)

20 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Một mẫu số liệu ghép nhóm có phương sai bằng 144144. Độ lệch chuẩn của mẫu bằng

  1. A. 144144
  2. B. 1212
  3. C. 17281728
  4. D. 7272

Câu 2. Trong không gian OxyzOxyz, cho hai điểm A(2;2;5)A(2; 2; 5) và B(−6;6;6)B(-6; 6; 6). Độ dài đoạn thẳng ABAB bằng

  1. A. 8181
  2. B. 1313
  3. C. 99
  4. D. 80\sqrt{80}

Câu 3. Một doanh nghiệp bán sản phẩm với giá pp thì lượng cầu là q(p)=38−2pq(p) = 38 - 2p. Chi phí biến đổi là 77 trên mỗi sản phẩm và chi phí cố định là 2020. Giá bán tối ưu là

  1. A. 1313
  2. B. 2626
  3. C. 66
  4. D. 77

Câu 4. Khảo sát thời gian chạy cự li 100 mét của 2929 vận động viên, kết quả ghi ở bảng sau.

Thời gian (giây)[12;13)\left[12; 13\right)[13;14)\left[13; 14\right)[14;15)\left[14; 15\right)[15;16)\left[15; 16\right)[16;17)\left[16; 17\right)
Tần số6699773344
Phương sai của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?

  1. A. 1,831{,}83
  2. B. 1,291{,}29
  3. C. 1,671{,}67
  4. D. 14,1614{,}16

Câu 5. Trong không gian OxyzOxyz, cho u⃗=(−2;−3;−6)\vec u = (-2; -3; -6) và v⃗=(−5;0;1)\vec v = (-5; 0; 1). Tích vô hướng u⃗⋅v⃗\vec u \cdot \vec v bằng

  1. A. −4-4
  2. B. 00
  3. C. 44
  4. D. 1010

Câu 6. Trong không gian OxyzOxyz, cho tam giác ABCABC có A(4;−4;−3)A(4; -4; -3), B(−1;1;1)B(-1; 1; 1), C(−3;3;5)C(-3; 3; 5). Tọa độ trọng tâm GG của tam giác ABCABC là:

  1. A. (0;0;1)(0; 0; 1)
  2. B. (0;0;3)(0; 0; 3)
  3. C. (0;0;32)\left(0; 0; \dfrac{3}{2}\right)
  4. D. (−2;2;3)(-2; 2; 3)

Câu 7. Cho hàm số y=f(x)=−x3+3x−2y = f(x) = -x^{3} + 3x - 2 có đồ thị (C)(C). Số nghiệm của phương trình f(x)=1f(x) = 1 là

  1. A. 44
  2. B. 11
  3. C. 22
  4. D. 33

Câu 8. Trong không gian OxyzOxyz, cho hai vectơ u⃗=(4;4;−2)\vec u = (4; 4; -2) và v⃗=(2;−4;−4)\vec v = (2; -4; -4). Giá trị của cos⁡(u⃗,v⃗)\cos(\vec u, \vec v) bằng:

  1. A. 00
  2. B. −32-\dfrac{\sqrt{3}}{2}
  3. C. −22-\dfrac{\sqrt{2}}{2}
  4. D. −12-\dfrac{1}{2}

Câu 9. Trong không gian OxyzOxyz, cho bốn điểm A(3;0;−1)A(3; 0; -1), B(11;1;3)B(11; 1; 3), C(−3;−2;4)C(-3; -2; 4), D(−6;−2;0)D(-6; -2; 0). Tọa độ của vectơ 2AB→−2CD→2\overrightarrow{AB} - 2\overrightarrow{CD} là:

  1. A. (22;2;16)(22; 2; 16)
  2. B. (−22;−2;−16)(-22; -2; -16)
  3. C. (22;1;0)(22; 1; 0)
  4. D. (10;2;0)(10; 2; 0)

Câu 10. Khảo sát điểm kiểm tra môn Toán của 3333 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.

Điểm[5;6)\left[5; 6\right)[6;7)\left[6; 7\right)[7;8)\left[7; 8\right)[8;9)\left[8; 9\right)[9;10)\left[9; 10\right)
Tần số9933889944
Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?

  1. A. 55
  2. B. 2,612{,}61
  3. C. 5,925{,}92
  4. D. 8,538{,}53

Câu 11. Một hình chữ nhật có diện tích 2525. Chu vi nhỏ nhất của hình chữ nhật bằng

  1. A. 1515
  2. B. 2020
  3. C. 2222
  4. D. 5050

Câu 12. Tính ∫02(6x2+5x+3) dx\int_{0}^{2} \left(6x^{2} + 5x + 3\right)\,dx.

  1. A. −32-32
  2. B. 2626
  3. C. 3232
  4. D. 3737

Câu 13. Nếu FF và GG cùng là nguyên hàm của một hàm số ff thì đạo hàm của F−GF - G bằng

  1. A. CC
  2. B. 2f(x)2f(x)
  3. C. f(x)f(x)
  4. D. 00

Câu 14. Cho hàm số f(x)=−6(2x−5)2f(x) = -6\left(2x - 5\right)^{2}. Biết F(x)=−(2x−5)3+CF(x) = -\left(2x - 5\right)^{3} + C là một nguyên hàm của f(x)f(x) và F(1)=33F(1) = 33. Giá trị của CC bằng:

  1. A. 6060
  2. B. 8787
  3. C. 66
  4. D. 3333

Câu 15. Trong không gian OxyzOxyz, cho ba điểm A(2;0;3)A(2; 0; 3), B(2;−1;2)B(2; -1; 2) và C(1;1;5)C(1; 1; 5). Giá trị của cos⁡BAC^\cos\widehat{BAC} bằng:

  1. A. −22-\dfrac{\sqrt{2}}{2}
  2. B. −32-\dfrac{\sqrt{3}}{2}
  3. C. −12-\dfrac{1}{2}
  4. D. 00

Câu 16. Cho hàm số y=f(x)=−x3+3x2+2x−6y = f(x) = -x^{3} + 3x^{2} + 2x - 6 có đồ thị (C)(C). Khẳng định nào sau đây đúng?

  1. A. (C)(C) nhận đường thẳng x=1x = 1 làm trục đối xứng.
  2. B. (C)(C) nhận gốc tọa độ OO làm tâm đối xứng.
  3. C. (C)(C) nhận điểm J(0;−6)J(0; -6) làm tâm đối xứng.
  4. D. (C)(C) nhận điểm I(1;−2)I(1; -2) làm tâm đối xứng.

Câu 17. Cho hàm số y=f(x)=3x+54x+3y = f(x) = \dfrac{3x + 5}{4x + 3}. Giá trị của hàm số tại x=−1x = -1 bằng

  1. A. 34\dfrac{3}{4}
  2. B. −12-\dfrac{1}{2}
  3. C. 87\dfrac{8}{7}
  4. D. −2-2

Câu 18. Cho f(x)=x2f(x) = x^{2}. Tính ∫01[x2]2 dx\int_{0}^{1} [x^{2}]^2\,dx.

  1. A. 15\dfrac{1}{5}
  2. B. −15-\dfrac{1}{5}
  3. C. 13\dfrac{1}{3}
  4. D. 19\dfrac{1}{9}

Câu 19. Hàm số y=x3+3x2−2y = x^{3} + 3x^{2} - 2 nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

  1. A. (0;2)\left(0; 2\right)
  2. B. (0;+∞)\left(0; +\infty\right)
  3. C. (−∞;−2)\left(-\infty; -2\right)
  4. D. (−2;0)\left(-2; 0\right)

Câu 20. Trong không gian OxyzOxyz, cho hai mặt phẳng (P):−7x−4y+4z+8=0(P): -7x - 4y + 4z + 8 = 0 và (Q):−7x−4y+4z−10=0(Q): -7x - 4y + 4z - 10 = 0. Khoảng cách giữa hai mặt phẳng đó bằng:

  1. A. 29\dfrac{2}{9}
  2. B. 65\dfrac{6}{5}
  3. C. 1818
  4. D. 22

PHẦN IV. TỰ LUẬN (5,00 điểm)

5 câu. Thí sinh trình bày lời giải.

Câu 21. Biết ∫13f(x) dx=9\int_{1}^{3} f(x)\,dx = 9 và ∫36f(x) dx=−7\int_{3}^{6} f(x)\,dx = -7. Tính ∫16f(x) dx\int_{1}^{6} f(x)\,dx.

Câu 22. Cho F′(x)=30x4F'(x)=30x^{4}, F(0)=6F(0)=6. Tính F(2)F(2).

Câu 23. Trong không gian OxyzOxyz, cho mặt phẳng (P):3x+7y+8z−11=0(P): 3x + 7y + 8z - 11 = 0. Gọi n⃗=(a;b;c)\vec n = (a; b; c) là vectơ pháp tuyến của (P)(P) đọc trực tiếp từ các hệ số của xx, yy, zz trong phương trình. Tính a2+b2+c2a^2 + b^2 + c^2.

Câu 24. Trong không gian OxyzOxyz, cho hai đường thẳng d1:{x=4−ty=2z=2−td_1: \begin{cases}x = 4 - t \\ y = 2 \\ z = 2 - t\end{cases} và d2:{x=−2y=−2−sz=2+sd_2: \begin{cases}x = -2 \\ y = -2 - s \\ z = 2 + s\end{cases}. Tính số đo góc giữa hai đường thẳng d1d_1 và d2d_2 (đơn vị độ).

Còn 1 câu nữa của đề số 1 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 2 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 1

MÔN: TOÁN — LỚP 12

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 25 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 1559

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (5,00 điểm)

20 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Trong không gian OxyzOxyz, cho mặt cầu (S):x2+y2+z2−8y−8z−17=0(S): x^2 + y^2 + z^2 - 8y - 8z - 17 = 0. Tâm của (S)(S) là:

  1. A. I(0;4;4)I(0; 4; 4)
  2. B. I(0;−4;−4)I(0; -4; -4)
  3. C. I(0;4;−4)I(0; 4; -4)
  4. D. I(0;−8;−8)I(0; -8; -8)

Câu 2. Khảo sát thời gian tự học trong một tuần của 4949 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.

Thời gian (giờ)[0;2)\left[0; 2\right)[2;4)\left[2; 4\right)[4;6)\left[4; 6\right)[6;8)\left[6; 8\right)[8;10)\left[8; 10\right)
Tần số1212121299131333
Phương sai của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?

  1. A. 4,544{,}54
  2. B. 4,314{,}31
  3. C. 6,466{,}46
  4. D. 2,542{,}54

Câu 3. Trong không gian OxyzOxyz, cho ba điểm A(−2;−2;−2)A(-2; -2; -2), B(−3;−3;−2)B(-3; -3; -2) và C(−2;−3;−3)C(-2; -3; -3). Tích vô hướng AB→⋅AC→\overrightarrow{AB} \cdot \overrightarrow{AC} bằng:

  1. A. 44
  2. B. 2121
  3. C. −1-1
  4. D. 11

Câu 4. Đồ thị hàm số y=2x3−6x2−18x−10y = 2x^{3} - 6x^{2} - 18x - 10 cắt trục tung tại điểm có tọa độ là:

  1. A. (0;−10)(0; -10)
  2. B. (0;−18)(0; -18)
  3. C. (0;10)(0; 10)
  4. D. (−10;0)(-10; 0)

Câu 5. Giá trị cực tiểu của hàm số y=x3−12x+2y = x^{3} - 12x + 2 bằng bao nhiêu?

  1. A. 1818
  2. B. −18-18
  3. C. −14-14
  4. D. 22

Câu 6. Trong không gian OxyzOxyz, cho u⃗=(−1;8;−4)\vec u = (-1; 8; -4). Tổng ba toạ độ của 3u⃗3\vec u bằng

  1. A. 66
  2. B. 2727
  3. C. 99
  4. D. 33

Câu 7. Trong không gian OxyzOxyz, cho hai mặt phẳng (P):−x+z−6=0(P): -x + z - 6 = 0 và (Q):x−z+4=0(Q): x - z + 4 = 0. Côsin của góc giữa hai mặt phẳng (P)(P) và (Q)(Q) bằng:

  1. A. 00
  2. B. 11
  3. C. −1-1
  4. D. 32\dfrac{\sqrt{3}}{2}

Câu 8. Cho hàm số f(x)=−8x+1f(x) = -8x + 1 và F(x)F(x) là nguyên hàm của f(x)f(x) thỏa mãn F(−1)=−11F(-1) = -11. Tìm F(x)F(x).

  1. A. F(x)=−4x2+x−11F(x) = -4x^{2} + x - 11
  2. B. F(x)=−4x2+x−6F(x) = -4x^{2} + x - 6
  3. C. F(x)=−4x2+xF(x) = -4x^{2} + x
  4. D. F(x)=−8x2+x−6F(x) = -8x^{2} + x - 6

Câu 9. Hàm số y=x3+6x2+4y = x^{3} + 6x^{2} + 4 nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

  1. A. (0;4)\left(0; 4\right)
  2. B. (0;+∞)\left(0; +\infty\right)
  3. C. (−4;0)\left(-4; 0\right)
  4. D. (−∞;−4)\left(-\infty; -4\right)

Câu 10. Trong không gian OxyzOxyz, cho đường thẳng dd đi qua điểm A(−1;−1;−4)A(-1; -1; -4) và có vectơ chỉ phương u⃗=(−3;2;1)\vec u = (-3; 2; 1). Phương trình tham số của dd là:

  1. A. {x=−1−3ty=−1+2tz=−4+t\begin{cases}x = -1 - 3t \\ y = -1 + 2t \\ z = -4 + t\end{cases}
  2. B. {x=1−3ty=1+2tz=4+t\begin{cases}x = 1 - 3t \\ y = 1 + 2t \\ z = 4 + t\end{cases}
  3. C. {x=−1+3ty=−1+2tz=−4+t\begin{cases}x = -1 + 3t \\ y = -1 + 2t \\ z = -4 + t\end{cases}
  4. D. {x=−3−ty=2−tz=1−4t\begin{cases}x = -3 - t \\ y = 2 - t \\ z = 1 - 4t\end{cases}

Câu 11. Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=3x6f(x) = 3x^{6} là:

  1. A. 18x5+C18x^{5} + C
  2. B. 3x76+C\dfrac{3x^{7}}{6} + C
  3. C. 3x6+C3x^{6} + C
  4. D. 37x7+C\dfrac{3}{7}x^{7} + C

Câu 12. Trong không gian OxyzOxyz, cho hai đường thẳng d1:x1=y−1−2=z−5−3d_1: \dfrac{x}{1} = \dfrac{y - 1}{-2} = \dfrac{z - 5}{-3} và d2:x+53=y−3−2=z1d_2: \dfrac{x + 5}{3} = \dfrac{y - 3}{-2} = \dfrac{z}{1}. Biết d1d_1 và d2d_2 cắt nhau, tọa độ giao điểm của chúng là:

  1. A. (1;−1;2)(1; -1; 2)
  2. B. (0;1;5)(0; 1; 5)
  3. C. (2;−3;−1)(2; -3; -1)
  4. D. (−5;3;0)(-5; 3; 0)

Câu 13. Trong không gian OxyzOxyz, mặt phẳng đi qua M(2;4;0)M(2; 4; 0) và có vectơ pháp tuyến n⃗=(2;1;−4)\vec n = (2; 1; -4) có phương trình là:

  1. A. 2x+y−4z−8=02x + y - 4z - 8 = 0
  2. B. 2x+y−4z+8=02x + y - 4z + 8 = 0
  3. C. 2x+y−4z−6=02x + y - 4z - 6 = 0
  4. D. −2x−y+4z−8=0-2x - y + 4z - 8 = 0

Câu 14. Trong không gian OxyzOxyz, cho mặt phẳng (P):x−2y+z−3=0(P): x - 2y + z - 3 = 0 và đường thẳng d:{x=3y=1−tz=−4+td: \begin{cases}x = 3 \\ y = 1 - t \\ z = -4 + t\end{cases}. Sin của góc giữa đường thẳng dd và mặt phẳng (P)(P) bằng:

  1. A. 11
  2. B. 32\dfrac{\sqrt{3}}{2}
  3. C. 00
  4. D. 12\dfrac{1}{2}

Câu 15. Khảo sát thời gian tự học trong một tuần của 5050 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.

Thời gian (giờ)[0;2)\left[0; 2\right)[2;4)\left[2; 4\right)[4;6)\left[4; 6\right)[6;8)\left[6; 8\right)[8;10)\left[8; 10\right)
Tần số8810109913131010
Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?

  1. A. 4,724{,}72
  2. B. 2,742{,}74
  3. C. 7,527{,}52
  4. D. 5,285{,}28

Câu 16. Cho f(x)=x2+5x+2f(x) = \dfrac{x^{2} + 5}{x + 2}. Giá trị f(−7)f(-7) bằng

  1. A. −9-9
  2. B. −6-6
  3. C. −445-\dfrac{44}{5}
  4. D. −545-\dfrac{54}{5}

Câu 17. Trong không gian OxyzOxyz, cho hai vectơ a⃗=(1;−5;−3)\vec a = (1; -5; -3) và b⃗=(−3;m;9)\vec b = (-3; m; 9). Giá trị của mm để hai vectơ a⃗\vec a và b⃗\vec b cùng phương là:

  1. A. −15-15
  2. B. 1515
  3. C. −9-9
  4. D. −5-5

Câu 18. Một doanh nghiệp bán sản phẩm với giá pp thì lượng cầu là q(p)=135−3pq(p) = 135 - 3p. Chi phí biến đổi là 55 trên mỗi sản phẩm và chi phí cố định là 8080. Giá bán tối ưu là

  1. A. 2020
  2. B. 5050
  3. C. 55
  4. D. 2525

Câu 19. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi parabol y=x2+6x+9y = x^{2} + 6x + 9 và đường thẳng y=4y = 4.

  1. A. 3232
  2. B. 1616
  3. C. 323\dfrac{32}{3}
  4. D. 163\dfrac{16}{3}

Câu 20. Khảo sát điểm kiểm tra môn Toán của 3737 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.

Điểm[5;6)\left[5; 6\right)[6;7)\left[6; 7\right)[7;8)\left[7; 8\right)[8;9)\left[8; 9\right)[9;10)\left[9; 10\right)
Tần số771414556655
Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?

  1. A. 6,166{,}16
  2. B. 8,298{,}29
  3. C. 55
  4. D. 2,132{,}13

PHẦN IV. TỰ LUẬN (5,00 điểm)

5 câu. Thí sinh trình bày lời giải.

Câu 21. Biết ∫24f(x) dx=−8\int_{2}^{4} f(x)\,dx = -8 và ∫46f(x) dx=9\int_{4}^{6} f(x)\,dx = 9. Tính ∫26f(x) dx\int_{2}^{6} f(x)\,dx.

Câu 22. Cho hàm số f(x)=4x+3f(x) = \sqrt{4x + 3}. Tính ∫03[f(x)]2 dx\int_{0}^{3} [f(x)]^2\,dx.

Câu 23. Cho hai hàm số f(x)f(x), g(x)g(x) liên tục trên R\mathbb{R}, biết ∫f(x) dx=−3x2−4x+C\int f(x)\,dx = -3x^{2} - 4x + C và ∫g(x) dx=2x3+4x+C\int g(x)\,dx = 2x^{3} + 4x + C. Biết ∫(3f(x)−3g(x)) dx=αx3+βx2+γx+C\int \left(3f(x) - 3g(x)\right)\,dx = \alpha x^{3} + \beta x^{2} + \gamma x + C. Tính α+β+γ\alpha + \beta + \gamma.

Câu 24. Cho hàm số y=f(x)=−4x+82x−5y = f(x) = \dfrac{-4x + 8}{2x - 5}. Tính giá trị của hàm số tại x=3x = 3.

Còn 1 câu nữa của đề số 2 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 3 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 1

MÔN: TOÁN — LỚP 12

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 25 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 1560

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (5,00 điểm)

20 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Khảo sát thời gian tự học trong một tuần của 5252 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.

Thời gian (giờ)[0;2)\left[0; 2\right)[2;4)\left[2; 4\right)[4;6)\left[4; 6\right)[6;8)\left[6; 8\right)[8;10)\left[8; 10\right)
Tần số1010995514141414
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu trên bằng bao nhiêu?

  1. A. 5,485{,}48
  2. B. 22
  3. C. 1010
  4. D. 88

Câu 2. Trong không gian OxyzOxyz, cho mặt cầu (S):x2+y2+z2+2x+2y−2z−1=0(S): x^2 + y^2 + z^2 + 2x + 2y - 2z - 1 = 0. Tâm của (S)(S) là:

  1. A. I(2;2;−2)I(2; 2; -2)
  2. B. I(−1;−1;1)I(-1; -1; 1)
  3. C. I(−1;−1;−1)I(-1; -1; -1)
  4. D. I(1;1;−1)I(1; 1; -1)

Câu 3. Cho hai hàm số f(x)f(x), g(x)g(x) liên tục trên R\mathbb{R}, biết ∫f(x) dx=x2+3x+C\int f(x)\,dx = x^{2} + 3x + C và ∫g(x) dx=2x3+x+C\int g(x)\,dx = 2x^{3} + x + C. Giá trị của biểu thức 4f(−2)+3g(−2)4f(-2) + 3g(-2) bằng:

  1. A. −62-62
  2. B. −79-79
  3. C. 9797
  4. D. 7171

Câu 4. Tâm đối xứng của đồ thị hàm số y=x2+7x−1y = \dfrac{x^{2} + 7}{x - 1} là giao của hai tiệm cận. Tổng hai toạ độ tâm bằng

  1. A. 11
  2. B. 22
  3. C. −3-3
  4. D. 33

Câu 5. Khảo sát thời gian chạy cự li 100 mét của 4646 vận động viên, kết quả ghi ở bảng sau.

Thời gian (giây)[12;13)\left[12; 13\right)[13;14)\left[13; 14\right)[14;15)\left[14; 15\right)[15;16)\left[15; 16\right)[16;17)\left[16; 17\right)
Tần số888888141488
Phương sai của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?

  1. A. 1,851{,}85
  2. B. 14,6314{,}63
  3. C. 2,312{,}31
  4. D. 1,361{,}36

Câu 6. Trong không gian OxyzOxyz, cho điểm M(−4;1;−2)M(-4; 1; -2) và mặt phẳng (P):−4x−y−8z−58=0(P): -4x - y - 8z - 58 = 0. Khoảng cách từ MM đến mặt phẳng (P)(P) bằng:

  1. A. 13\dfrac{1}{3}
  2. B. 33
  3. C. 2727
  4. D. 2713\dfrac{27}{13}

Câu 7. Trong không gian OxyzOxyz, cho mặt phẳng (P):3x+y−2z+7=0(P): 3x + y - 2z + 7 = 0 và đường thẳng d:{x=−2y=−3+2tz=−3+td: \begin{cases}x = -2 \\ y = -3 + 2t \\ z = -3 + t\end{cases}. Khẳng định nào sau đây đúng?

  1. A. dd vuông góc với (P)(P)
  2. B. dd nằm trong (P)(P)
  3. C. dd song song với (P)(P)
  4. D. dd cắt (P)(P) tại đúng một điểm

Câu 8. Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=2x7f(x) = 2x^{7} là:

  1. A. 14x8+C\dfrac{1}{4}x^{8} + C
  2. B. 2x7+C2x^{7} + C
  3. C. 2x87+C\dfrac{2x^{8}}{7} + C
  4. D. 14x6+C14x^{6} + C

Câu 9. Trong không gian OxyzOxyz, cho đường thẳng d:{x=2−ty=3+2tz=−4−3td: \begin{cases}x = 2 - t \\ y = 3 + 2t \\ z = -4 - 3t\end{cases} với t∈Rt \in \mathbb{R}. Vectơ nào sau đây KHÔNG phải là vectơ chỉ phương của dd?

  1. A. (1;−2;3)(1; -2; 3)
  2. B. (−3;6;−9)(-3; 6; -9)
  3. C. (2;3;−4)(2; 3; -4)
  4. D. (−1;2;−3)(-1; 2; -3)

Câu 10. Một doanh nghiệp bán sản phẩm với giá pp thì lượng cầu là q(p)=310−5pq(p) = 310 - 5p. Chi phí biến đổi là 1010 trên mỗi sản phẩm và chi phí cố định là 9090. Giá bán tối ưu là

  1. A. 7272
  2. B. 1010
  3. C. 2626
  4. D. 3636

Câu 11. Cho F′(x)=4x3F'(x) = 4x^{3} và F(0)=5F(0) = 5. Giá trị F(3)F(3) bằng

  1. A. 8181
  2. B. 7676
  3. C. 108108
  4. D. 8686

Câu 12. Trong không gian OxyzOxyz, cho mặt phẳng (P):8x+y+7z−4=0(P): 8x + y + 7z - 4 = 0. Vectơ nào dưới đây không phải là vectơ pháp tuyến của (P)(P)?

  1. A. n⃗=(7;8;1)\vec n = (7; 8; 1)
  2. B. n⃗=(8;1;7)\vec n = (8; 1; 7)
  3. C. n⃗=(16;2;14)\vec n = (16; 2; 14)
  4. D. n⃗=(−8;−1;−7)\vec n = (-8; -1; -7)

Câu 13. Một hình chữ nhật có diện tích 441441. Chu vi nhỏ nhất của hình chữ nhật bằng

  1. A. 6363
  2. B. 8484
  3. C. 8686
  4. D. 882882

Câu 14. Cho hàm số y=f(x)y = f(x) xác định và liên tục trên R\mathbb{R}. Bảng biến thiên của hàm số cho biết lim⁡x→−∞f(x)=+∞\lim\limits_{x \to -\infty} f(x) = +\infty, lim⁡x→+∞f(x)=−∞\lim\limits_{x \to +\infty} f(x) = -\infty; hàm số đồng biến trên (−4;−3)\left(-4; -3\right), nghịch biến trên (−∞;−4)\left(-\infty; -4\right) và (−3;+∞)\left(-3; +\infty\right); f(−4)=0f(-4) = 0, f(−3)=5f(-3) = 5. Trong các khoảng sau, hàm số đồng biến trên khoảng nào?

  1. A. (−8;−4)\left(-8; -4\right)
  2. B. (−∞;−4)\left(-\infty; -4\right)
  3. C. (−3;+∞)\left(-3; +\infty\right)
  4. D. (−4;−3)\left(-4; -3\right)

Câu 15. Cho hàm số y=f(x)=x+8x−4y = f(x) = \dfrac{x + 8}{x - 4}. Tâm đối xứng của đồ thị hàm số là điểm

  1. A. I(−4;1)I(-4; 1)
  2. B. I(4;1)I(4; 1)
  3. C. I(1;4)I(1; 4)
  4. D. I(4;−1)I(4; -1)

Câu 16. Trong không gian OxyzOxyz, cho vectơ u⃗=(−4;12;−3)\vec u = (-4; 12; -3). Độ dài của vectơ 2u⃗2\vec u bằng

  1. A. 5252
  2. B. 1313
  3. C. 2626
  4. D. 338338

Câu 17. Cho hàm số y=f(x)=x3−6x2+13x−13y = f(x) = x^{3} - 6x^{2} + 13x - 13 có đồ thị (C)(C). Tâm đối xứng của (C)(C) là điểm

  1. A. I(2;0)I(2; 0)
  2. B. I(2;−3)I(2; -3)
  3. C. I(−2;−3)I(-2; -3)
  4. D. I(0;−13)I(0; -13)

Câu 18. Khảo sát thời gian chạy cự li 100 mét của 4343 vận động viên, kết quả ghi ở bảng sau.

Thời gian (giây)[12;13)\left[12; 13\right)[13;14)\left[13; 14\right)[14;15)\left[14; 15\right)[15;16)\left[15; 16\right)[16;17)\left[16; 17\right)
Tần số667799771414
Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?

  1. A. 16,2316{,}23
  2. B. 13,6813{,}68
  3. C. 2,552{,}55
  4. D. 55

Câu 19. Trong không gian OxyzOxyz, khoảng cách giữa hai mặt phẳng z=3z = 3 và z=11z = 11 bằng

  1. A. 88
  2. B. 1414
  3. C. 1616
  4. D. 1111

Câu 20. Trong không gian OxyzOxyz, cho ba điểm A(−3;3;−2)A(-3; 3; -2), B(−2;2;−2)B(-2; 2; -2) và C(−7;5;0)C(-7; 5; 0). Góc giữa hai vectơ AB→\overrightarrow{AB} và CA→\overrightarrow{CA} bằng:

  1. A. 30∘30^\circ
  2. B. 135∘135^\circ
  3. C. 120∘120^\circ
  4. D. 150∘150^\circ

PHẦN IV. TỰ LUẬN (5,00 điểm)

5 câu. Thí sinh trình bày lời giải.

Câu 21. Cho parabol (P):y=x2+8x+16(P): y=x^{2} + 8x + 16 và đường thẳng d:y=9d: y=9.

Câu 22. Nhân mọi giá trị của một mẫu có độ lệch chuẩn 77 với 22. Tính độ lệch chuẩn của mẫu mới.

Câu 23. Trong không gian OxyzOxyz, mặt phẳng đi qua M(−3;1;2)M(-3; 1; 2) và có vectơ pháp tuyến n⃗=(3;−3;−1)\vec n = (3; -3; -1) có phương trình 3x−3y−z+d=03x - 3y - z + d = 0. Tìm dd.

Câu 24. Trong không gian OxyzOxyz, cho hai mặt phẳng (P):x−z+3=0(P): x - z + 3 = 0 và (Q):2x−y−z+4=0(Q): 2x - y - z + 4 = 0. Tính số đo góc giữa hai mặt phẳng (P)(P) và (Q)(Q) (đơn vị độ).

Còn 1 câu nữa của đề số 3 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 4 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 1

MÔN: TOÁN — LỚP 12

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 25 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 1561

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (5,00 điểm)

20 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi parabol y=x2y = x^{2} và đường thẳng y=16y = 16.

  1. A. 256256
  2. B. 128128
  3. C. 1283\dfrac{128}{3}
  4. D. 2563\dfrac{256}{3}

Câu 2. Hàm số y=x3−15x2+48x−2y = x^{3} - 15x^{2} + 48x - 2 nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

  1. A. (2;8)\left(2; 8\right)
  2. B. (8;+∞)\left(8; +\infty\right)
  3. C. (−8;−2)\left(-8; -2\right)
  4. D. (−∞;2)\left(-\infty; 2\right)

Câu 3. Cho hàm số f(x)=x+3f(x) = \sqrt{x + 3}. Tính ∫03[f(x)]2 dx\int_{0}^{3} [f(x)]^2\,dx.

  1. A. 152\dfrac{15}{2}
  2. B. 1818
  3. C. 272\dfrac{27}{2}
  4. D. 27π2\dfrac{27\pi}{2}

Câu 4. Cho hai hàm số f(x)f(x), g(x)g(x) liên tục trên R\mathbb{R}, biết ∫f(x) dx=2x2+x+C\int f(x)\,dx = 2x^{2} + x + C và ∫g(x) dx=2x3−4x+C\int g(x)\,dx = 2x^{3} - 4x + C. Giá trị của biểu thức 4f(−2)−2g(−2)4f(-2) - 2g(-2) bằng:

  1. A. 4040
  2. B. 9494
  3. C. 1212
  4. D. −68-68

Câu 5. Cho hàm số y=f(x)y = f(x) xác định và liên tục trên R\mathbb{R}. Bảng biến thiên của hàm số cho biết lim⁡x→−∞f(x)=+∞\lim\limits_{x \to -\infty} f(x) = +\infty, lim⁡x→+∞f(x)=+∞\lim\limits_{x \to +\infty} f(x) = +\infty; hàm số đồng biến trên (−6;−2)\left(-6; -2\right) và (1;+∞)\left(1; +\infty\right), nghịch biến trên (−∞;−6)\left(-\infty; -6\right) và (−2;1)\left(-2; 1\right); f(−6)=−7f(-6) = -7, f(−2)=0f(-2) = 0, f(1)=−7f(1) = -7. Số giá trị nguyên của tham số mm để phương trình f(x)=mf(x) = m có đúng 4 nghiệm phân biệt là

  1. A. 77
  2. B. 66
  3. C. 55
  4. D. 88

Câu 6. Cho hàm số y=f(x)=−x3+3x2−9x+11y = f(x) = -x^{3} + 3x^{2} - 9x + 11 có đồ thị (C)(C). Tâm đối xứng của (C)(C) là điểm

  1. A. I(1;4)I(1; 4)
  2. B. I(−1;4)I(-1; 4)
  3. C. I(0;11)I(0; 11)
  4. D. I(1;0)I(1; 0)

Câu 7. Trong không gian OxyzOxyz, cho điểm M(−2;4;4)M(-2; 4; 4) và mặt phẳng (P):−2x−3y−6z+4=0(P): -2x - 3y - 6z + 4 = 0. Khoảng cách từ MM đến mặt phẳng (P)(P) bằng:

  1. A. 2811\dfrac{28}{11}
  2. B. 47\dfrac{4}{7}
  3. C. 44
  4. D. 2828

Câu 8. Giá trị cực tiểu của hàm số y=x3−3x+5y = x^{3} - 3x + 5 bằng bao nhiêu?

  1. A. 11
  2. B. 77
  3. C. −7-7
  4. D. 33

Câu 9. Trong không gian OxyzOxyz, cho ba điểm A(−3;1;0)A(-3; 1; 0), B(−5;5;−4)B(-5; 5; -4) và C(−4;1;−1)C(-4; 1; -1). Giá trị của cos⁡BAC^\cos\widehat{BAC} bằng:

  1. A. −12-\dfrac{1}{2}
  2. B. 22\dfrac{\sqrt{2}}{2}
  3. C. 00
  4. D. 12\dfrac{1}{2}

Câu 10. Trong không gian OxyzOxyz, cho đường thẳng d:x−44=y+32=z−2−3d: \dfrac{x - 4}{4} = \dfrac{y + 3}{2} = \dfrac{z - 2}{-3}. Vectơ nào sau đây KHÔNG phải là vectơ chỉ phương của dd?

  1. A. (−4;−2;3)(-4; -2; 3)
  2. B. (4;−3;2)(4; -3; 2)
  3. C. (4;2;−3)(4; 2; -3)
  4. D. (8;4;−6)(8; 4; -6)

Câu 11. Đồ thị hàm số y=−x3−6x2−9x−4y = -x^{3} - 6x^{2} - 9x - 4 cắt trục tung tại điểm có tọa độ là:

  1. A. (0;−9)(0; -9)
  2. B. (−4;0)(-4; 0)
  3. C. (0;−4)(0; -4)
  4. D. (0;4)(0; 4)

Câu 12. Mặt cầu tâm I(0;1;−1)I(0; 1; -1) có bán kính 55. Giá trị R2R^{2} bằng

  1. A. 55
  2. B. 1010
  3. C. 2525
  4. D. 22

Câu 13. Trong không gian OxyzOxyz, cho hai mặt phẳng (P):−x−z+1=0(P): -x - z + 1 = 0 và (Q):−x−y−2=0(Q): -x - y - 2 = 0. Côsin của góc giữa hai mặt phẳng (P)(P) và (Q)(Q) bằng:

  1. A. 12\dfrac{1}{2}
  2. B. 11
  3. C. 32\dfrac{\sqrt{3}}{2}
  4. D. 22\dfrac{\sqrt{2}}{2}

Câu 14. Trong không gian OxyzOxyz, cho bốn điểm A(3;4;3)A(3; 4; 3), B(6;0;3)B(6; 0; 3), C(1;3;−1)C(1; 3; -1), D(4;4;−3)D(4; 4; -3). Tọa độ của vectơ 3AB→−CD→3\overrightarrow{AB} - \overrightarrow{CD} là:

  1. A. (12;−11;−2)(12; -11; -2)
  2. B. (6;7;−6)(6; 7; -6)
  3. C. (6;−3;−2)(6; -3; -2)
  4. D. (6;−13;2)(6; -13; 2)

Câu 15. Tìm tt biết ∫01((tx+1)) dx=5\int_{0}^{1} \left((tx + 1)\right)\,dx = 5.

  1. A. 44
  2. B. 55
  3. C. 1010
  4. D. 88

Câu 16. Một doanh nghiệp bán sản phẩm với giá pp thì lượng cầu là q(p)=61−pq(p) = 61 - p. Chi phí biến đổi là 33 trên mỗi sản phẩm và chi phí cố định là 9090. Giá bán tối ưu là

  1. A. 33
  2. B. 3232
  3. C. 6464
  4. D. 2929

Câu 17. Trong không gian OxyzOxyz, khoảng cách giữa hai mặt phẳng z=2z = 2 và z=7z = 7 bằng

  1. A. 55
  2. B. 99
  3. C. 1010
  4. D. 77

Câu 18. Trong không gian OxyzOxyz, cho mặt phẳng (P):3x+y−2z−4=0(P): 3x + y - 2z - 4 = 0 và đường thẳng d:{x=2+ty=−4+tz=3−2td: \begin{cases}x = 2 + t \\ y = -4 + t \\ z = 3 - 2t\end{cases}. Khẳng định nào sau đây đúng?

  1. A. dd vuông góc với (P)(P)
  2. B. dd cắt (P)(P) tại đúng một điểm
  3. C. dd nằm trong (P)(P)
  4. D. dd song song với (P)(P)

Câu 19. Cho hàm số y=f(x)=2x−134x−5y = f(x) = \dfrac{2x - 13}{4x - 5}. Tâm đối xứng của đồ thị hàm số là điểm

  1. A. I(54;12)I(\dfrac{5}{4}; \dfrac{1}{2})
  2. B. I(54;−12)I(\dfrac{5}{4}; -\dfrac{1}{2})
  3. C. I(12;54)I(\dfrac{1}{2}; \dfrac{5}{4})
  4. D. I(−54;12)I(-\dfrac{5}{4}; \dfrac{1}{2})

Câu 20. Một hình chữ nhật có diện tích 29162916. Chu vi nhỏ nhất của hình chữ nhật bằng

  1. A. 218218
  2. B. 58325832
  3. C. 216216
  4. D. 162162

Còn 5 câu nữa của đề số 4 (2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 5 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 1

MÔN: TOÁN — LỚP 12

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 25 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 1562

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (5,00 điểm)

20 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Trong không gian OxyzOxyz, mặt phẳng đi qua M(3;3;4)M(3; 3; 4) và có vectơ pháp tuyến n⃗=(4;1;−3)\vec n = (4; 1; -3) có phương trình là:

  1. A. −4x−y+3z−3=0-4x - y + 3z - 3 = 0
  2. B. 4x+y−3z+1=04x + y - 3z + 1 = 0
  3. C. 4x+y−3z−3=04x + y - 3z - 3 = 0
  4. D. 4x+y−3z+3=04x + y - 3z + 3 = 0

Câu 2. Trong không gian OxyzOxyz, cho hai điểm A(−4;−2;−2)A(-4; -2; -2) và B(−1;−8;−4)B(-1; -8; -4). Tính AB2AB^{2}.

  1. A. 1111
  2. B. 121121
  3. C. 77
  4. D. 4949

Câu 3. Khảo sát điểm kiểm tra môn Toán của 4040 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.

Điểm[5;6)\left[5; 6\right)[6;7)\left[6; 7\right)[7;8)\left[7; 8\right)[8;9)\left[8; 9\right)[9;10)\left[9; 10\right)
Tần số44111112124499
Phương sai của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?

  1. A. 1,291{,}29
  2. B. 2,22{,}2
  3. C. 1,671{,}67
  4. D. 7,587{,}58

Câu 4. Cho hàm số f(x)=−9(3x+3)2f(x) = -9\left(3x + 3\right)^{2}. Biết F(x)=−(3x+3)3+CF(x) = -\left(3x + 3\right)^{3} + C là một nguyên hàm của f(x)f(x) và F(0)=−30F(0) = -30. Giá trị của CC bằng:

  1. A. 5151
  2. B. −3-3
  3. C. −30-30
  4. D. −57-57

Câu 5. Cho F′(x)=12x3F'(x)=12x^{3}, F(0)=2F(0)=2. Giá trị F(3)F(3) bằng

  1. A. 245245
  2. B. 243243
  3. C. 326326
  4. D. 8383

Câu 6. Trong không gian OxyzOxyz, cho ba điểm A(2;−2;1)A(2; -2; 1), B(1;−1;3)B(1; -1; 3) và C(3;0;2)C(3; 0; 2). Tích vô hướng AB→⋅AC→\overrightarrow{AB} \cdot \overrightarrow{AC} bằng:

  1. A. −3-3
  2. B. 99
  3. C. 11
  4. D. 33

Câu 7. Trong không gian OxyzOxyz, cho hai đường thẳng d1:{x=−3+ty=4z=−4−td_1: \begin{cases}x = -3 + t \\ y = 4 \\ z = -4 - t\end{cases} và d2:{x=1+sy=−3z=−3+sd_2: \begin{cases}x = 1 + s \\ y = -3 \\ z = -3 + s\end{cases}. Côsin của góc giữa hai đường thẳng d1d_1 và d2d_2 bằng:

  1. A. 12\dfrac{1}{2}
  2. B. 00
  3. C. 11
  4. D. 22\dfrac{\sqrt{2}}{2}

Câu 8. Khảo sát thời gian tự học trong một tuần của 4747 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.

Thời gian (giờ)[0;2)\left[0; 2\right)[2;4)\left[2; 4\right)[4;6)\left[4; 6\right)[6;8)\left[6; 8\right)[8;10)\left[8; 10\right)
Tần số99121213135588
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu trên bằng bao nhiêu?

  1. A. 4,044{,}04
  2. B. 22
  3. C. 1010
  4. D. 88

Câu 9. Một doanh nghiệp bán sản phẩm với giá pp thì lượng cầu là q(p)=100−5pq(p) = 100 - 5p. Chi phí biến đổi là 66 trên mỗi sản phẩm và chi phí cố định là 1010. Giá bán tối ưu là

  1. A. 1313
  2. B. 2626
  3. C. 77
  4. D. 66

Câu 10. Trong không gian OxyzOxyz, cho mặt phẳng (P):4x+y−4z−11=0(P): 4x + y - 4z - 11 = 0. Vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của (P)(P)?

  1. A. n⃗=(4;−1;−4)\vec n = (4; -1; -4)
  2. B. n⃗=(4;1;−4)\vec n = (4; 1; -4)
  3. C. n⃗=(4;1;−11)\vec n = (4; 1; -11)
  4. D. n⃗=(1;4;−4)\vec n = (1; 4; -4)

Câu 11. Hình vẽ là đồ thị của hàm số bậc ba y=f(x)y = f(x). Hai điểm cực trị của đồ thị được đánh dấu là A(−3;−5)A(-3; -5) và B(1;27)B(1; 27). Số nghiệm thực của phương trình f(x)=21f(x) = 21 là

-4-3-2-112x-5510152025yOAB
  1. A. 00
  2. B. 33
  3. C. 22
  4. D. 11

Câu 12. Trong không gian OxyzOxyz, cho mặt cầu (S):x2+y2+z2+6x−6y−4z−27=0(S): x^2 + y^2 + z^2 + 6x - 6y - 4z - 27 = 0. Tâm của (S)(S) là:

  1. A. I(6;−6;−4)I(6; -6; -4)
  2. B. I(−3;3;−2)I(-3; 3; -2)
  3. C. I(−3;3;2)I(-3; 3; 2)
  4. D. I(3;−3;−2)I(3; -3; -2)

Câu 13. Trong không gian OxyzOxyz, cho u⃗=(−1;−8;4)\vec u = (-1; -8; 4) và v⃗=(−4;−5;3)\vec v = (-4; -5; 3). Tích vô hướng u⃗⋅v⃗\vec u \cdot \vec v bằng

  1. A. 5656
  2. B. 19201920
  3. C. −56-56
  4. D. 4444

Câu 14. Cho hàm số y=f(x)=4x−142x+3y = f(x) = \dfrac{4x - 14}{2x + 3}. Tâm đối xứng của đồ thị hàm số là điểm

  1. A. I(−32;−2)I(-\dfrac{3}{2}; -2)
  2. B. I(32;2)I(\dfrac{3}{2}; 2)
  3. C. I(2;−32)I(2; -\dfrac{3}{2})
  4. D. I(−32;2)I(-\dfrac{3}{2}; 2)

Câu 15. Trong không gian OxyzOxyz, cho đường thẳng dd đi qua điểm A(1;−4;3)A(1; -4; 3) và vuông góc với mặt phẳng (P):−2x+3y−2z+5=0(P): -2x + 3y - 2z + 5 = 0. Phương trình tham số của dd là:

  1. A. {x=1−2ty=−4+3tz=3−2t\begin{cases}x = 1 - 2t \\ y = -4 + 3t \\ z = 3 - 2t\end{cases}
  2. B. {x=1+2ty=−4+3tz=3−2t\begin{cases}x = 1 + 2t \\ y = -4 + 3t \\ z = 3 - 2t\end{cases}
  3. C. {x=−1−2ty=4+3tz=−3−2t\begin{cases}x = -1 - 2t \\ y = 4 + 3t \\ z = -3 - 2t\end{cases}
  4. D. {x=−2+ty=3−4tz=−2+3t\begin{cases}x = -2 + t \\ y = 3 - 4t \\ z = -2 + 3t\end{cases}

Còn 10 câu nữa của đề số 5 (2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 6 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 1

MÔN: TOÁN — LỚP 12

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 25 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 1563

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (5,00 điểm)

20 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Cho hàm số y=f(x)=4x+124x−3y = f(x) = \dfrac{4x + 12}{4x - 3}. Khẳng định nào sau đây đúng?

  1. A. Hàm số đồng biến trên R\mathbb{R}.
  2. B. Hàm số đồng biến trên từng khoảng xác định.
  3. C. Hàm số nghịch biến trên từng khoảng xác định.
  4. D. Hàm số nghịch biến trên R\mathbb{R}.

Câu 2. Cho hàm số f(x)=−6x2−6x−2f(x) = -6x^{2} - 6x - 2. Biết F(x)=−2x3−3x2−2x+CF(x) = -2x^{3} - 3x^{2} - 2x + C là một nguyên hàm của f(x)f(x) và F(−1)=−3F(-1) = -3. Giá trị của CC bằng:

  1. A. −4-4
  2. B. −3-3
  3. C. −2-2
  4. D. −1-1

Câu 3. Trong không gian OxyzOxyz, cho điểm M(−2;−1;3)M(-2; -1; 3) và mặt phẳng (P):−6x−3y−2z−2=0(P): -6x - 3y - 2z - 2 = 0. Khoảng cách từ MM đến mặt phẳng (P)(P) bằng:

  1. A. 77
  2. B. 11
  3. C. 711\dfrac{7}{11}
  4. D. 17\dfrac{1}{7}

Câu 4. Trong không gian OxyzOxyz, cho tứ diện ABCDABCD có A(−3;3;2)A(-3; 3; 2), B(3;−1;2)B(3; -1; 2), C(3;1;−4)C(3; 1; -4), D(4;−2;0)D(4; -2; 0). Thể tích khối tứ diện ABCDABCD bằng:

  1. A. 1818
  2. B. 1212
  3. C. 3636
  4. D. 66

Câu 5. Trong không gian OxyzOxyz, cho hai điểm A(−2;−1;2)A(-2; -1; 2) và B(5;−3;−1)B(5; -3; -1). Tọa độ của vectơ AB→\overrightarrow{AB} là:

  1. A. (3;−4;1)(3; -4; 1)
  2. B. (−7;2;3)(-7; 2; 3)
  3. C. (7;2;−3)(7; 2; -3)
  4. D. (7;−2;−3)(7; -2; -3)

Câu 6. Trong không gian OxyzOxyz, cho đường thẳng d:{x=−5−2ty=1+2tz=−td: \begin{cases}x = -5 - 2t \\ y = 1 + 2t \\ z = -t\end{cases} với t∈Rt \in \mathbb{R}. Vectơ nào sau đây KHÔNG phải là vectơ chỉ phương của dd?

  1. A. (−6;6;−3)(-6; 6; -3)
  2. B. (−2;2;−1)(-2; 2; -1)
  3. C. (2;−2;1)(2; -2; 1)
  4. D. (−2;−2;−1)(-2; -2; -1)

Câu 7. Một chất điểm chuyển động thẳng với vận tốc v(t)=2t−4v(t) = 2t - 4 (m/s), trong đó tt tính bằng giây. Tính quãng đường chất điểm đi được kể từ lúc bắt đầu chuyển động đến lúc nó đổi chiều chuyển động.

  1. A. 8 m8\,\text{m}
  2. B. 1 m1\,\text{m}
  3. C. 4 m4\,\text{m}
  4. D. 5 m5\,\text{m}

Câu 8. Trong không gian OxyzOxyz, cho mặt cầu (S):x2+y2+z2−2x−2z−34=0(S): x^2 + y^2 + z^2 - 2x - 2z - 34 = 0. Tâm của (S)(S) là:

  1. A. I(1;0;−1)I(1; 0; -1)
  2. B. I(−2;0;−2)I(-2; 0; -2)
  3. C. I(1;0;1)I(1; 0; 1)
  4. D. I(−1;0;−1)I(-1; 0; -1)

Câu 9. Trong không gian OxyzOxyz, cho ba điểm A(0;3;−2)A(0; 3; -2), B(−1;4;1)B(-1; 4; 1) và C(−4;5;−4)C(-4; 5; -4). Góc giữa hai vectơ AB→\overrightarrow{AB} và CA→\overrightarrow{CA} bằng:

  1. A. 90∘90^\circ
  2. B. 60∘60^\circ
  3. C. 45∘45^\circ
  4. D. 30∘30^\circ

Câu 10. Trong không gian OxyzOxyz, cho đường thẳng dd đi qua điểm A(5;−1;−4)A(5; -1; -4) và có vectơ chỉ phương u⃗=(4;−3;−1)\vec u = (4; -3; -1). Phương trình chính tắc của dd là:

  1. A. x−54=y+13=z+4−1\dfrac{x - 5}{4} = \dfrac{y + 1}{3} = \dfrac{z + 4}{-1}
  2. B. x−45=y+3−1=z+1−4\dfrac{x - 4}{5} = \dfrac{y + 3}{-1} = \dfrac{z + 1}{-4}
  3. C. x−54=y+1−3=z+4−1\dfrac{x - 5}{4} = \dfrac{y + 1}{-3} = \dfrac{z + 4}{-1}
  4. D. x+54=y−1−3=z−4−1\dfrac{x + 5}{4} = \dfrac{y - 1}{-3} = \dfrac{z - 4}{-1}

Câu 11. Một doanh nghiệp bán sản phẩm với giá pp thì lượng cầu là q(p)=195−5pq(p) = 195 - 5p. Chi phí biến đổi là 77 trên mỗi sản phẩm và chi phí cố định là 7070. Giá bán tối ưu là

  1. A. 2323
  2. B. 1616
  3. C. 77
  4. D. 4646

Câu 12. Cho F′(x)=2xF'(x)=2x, F(0)=−6F(0)=-6. Giá trị F(3)F(3) bằng

  1. A. 99
  2. B. 00
  3. C. −3-3
  4. D. 33

Câu 13. Trong không gian OxyzOxyz, cho hai điểm A(−3;4;3)A(-3; 4; 3) và B(−10;0;7)B(-10; 0; 7). Độ dài đoạn thẳng ABAB bằng

  1. A. 8181
  2. B. 1515
  3. C. 65\sqrt{65}
  4. D. 99

Câu 14. Giá trị cực tiểu của hàm số y=x3−27x−5y = x^{3} - 27x - 5 bằng bao nhiêu?

  1. A. −49-49
  2. B. −59-59
  3. C. 33
  4. D. 4949

Câu 15. Cho hai hàm số f(x)f(x), g(x)g(x) liên tục trên R\mathbb{R}, biết ∫f(x) dx=2x2+3x+C\int f(x)\,dx = 2x^{2} + 3x + C và ∫g(x) dx=2x3+4x+C\int g(x)\,dx = 2x^{3} + 4x + C. Khi đó ∫(3f(x)+2g(x)) dx\int \left(3f(x) + 2g(x)\right)\,dx bằng:

  1. A. 6x3+4x2+18x+C6x^{3} + 4x^{2} + 18x + C
  2. B. −4x3+6x2+x+C-4x^{3} + 6x^{2} + x + C
  3. C. 4x3+6x2+17x+C4x^{3} + 6x^{2} + 17x + C
  4. D. 2x3+2x2+7x+C2x^{3} + 2x^{2} + 7x + C

Câu 16. Cho hàm số y=f(x)=−2x3+6x2−8y = f(x) = -2x^{3} + 6x^{2} - 8 có đồ thị (C)(C). Tịnh tiến hệ trục tọa độ về gốc mới I(1;−4)I(1; -4) theo công thức X=x−1X = x - 1, Y=y+4Y = y + 4. Trong hệ trục mới, hàm số có phương trình

  1. A. Y=−2X3−6XY = -2X^{3} - 6X
  2. B. Y=−2X3+6XY = -2X^{3} + 6X
  3. C. Y=−2X3+6X−4Y = -2X^{3} + 6X - 4
  4. D. Y=−2X3Y = -2X^{3}

Câu 17. Trong không gian OxyzOxyz, cho mặt phẳng (P):x−2y+z+10=0(P): x - 2y + z + 10 = 0 và đường thẳng d:{x=ty=4+tz=−2+td: \begin{cases}x = t \\ y = 4 + t \\ z = -2 + t\end{cases}. Khẳng định nào sau đây đúng?

  1. A. dd nằm trong (P)(P)
  2. B. dd vuông góc với (P)(P)
  3. C. dd song song với (P)(P)
  4. D. dd cắt (P)(P) tại đúng một điểm

Câu 18. Trong không gian OxyzOxyz, cho mặt phẳng (P):x−2y−z+2=0(P): x - 2y - z + 2 = 0. Vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của (P)(P)?

  1. A. n⃗=(1;−2;2)\vec n = (1; -2; 2)
  2. B. n⃗=(1;−2;−1)\vec n = (1; -2; -1)
  3. C. n⃗=(1;2;−1)\vec n = (1; 2; -1)
  4. D. n⃗=(−2;1;−1)\vec n = (-2; 1; -1)

Câu 19. Hàm số y=x3+3x2−9x+3y = x^{3} + 3x^{2} - 9x + 3 nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

  1. A. (−3;1)\left(-3; 1\right)
  2. B. (−∞;−3)\left(-\infty; -3\right)
  3. C. (−1;3)\left(-1; 3\right)
  4. D. (1;+∞)\left(1; +\infty\right)

Câu 20. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=2x(2−x)y = 2x\left(2 - x\right) và trục hoành.

  1. A. 163\dfrac{16}{3}
  2. B. 83\dfrac{8}{3}
  3. C. 43\dfrac{4}{3}
  4. D. 88

Còn 5 câu nữa của đề số 6 (2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 7 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 1

MÔN: TOÁN — LỚP 12

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 25 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 1564

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (5,00 điểm)

20 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Cho hàm số y=f(x)=x3+3x2−x−8y = f(x) = x^{3} + 3x^{2} - x - 8 có đồ thị (C)(C). Khẳng định nào sau đây đúng?

  1. A. (C)(C) nhận điểm J(0;−8)J(0; -8) làm tâm đối xứng.
  2. B. (C)(C) nhận gốc tọa độ OO làm tâm đối xứng.
  3. C. (C)(C) nhận đường thẳng x=−1x = -1 làm trục đối xứng.
  4. D. (C)(C) nhận điểm I(−1;−5)I(-1; -5) làm tâm đối xứng.

Câu 2. Trong không gian OxyzOxyz, mặt phẳng đi qua M(−2;−2;1)M(-2; -2; 1) và có vectơ pháp tuyến n⃗=(5;−2;−2)\vec n = (5; -2; -2) có phương trình là:

  1. A. −5x+2y+2z+8=0-5x + 2y + 2z + 8 = 0
  2. B. 5x−2y−2z+8=05x - 2y - 2z + 8 = 0
  3. C. 5x−2y−2z−8=05x - 2y - 2z - 8 = 0
  4. D. 5x−2y−2z+13=05x - 2y - 2z + 13 = 0

Câu 3. Trong không gian OxyzOxyz, cho ba điểm A(3;−2;3)A(3; -2; 3), B(5;−6;7)B(5; -6; 7) và C(1;−2;1)C(1; -2; 1). Giá trị của cos⁡BAC^\cos\widehat{BAC} bằng:

  1. A. 00
  2. B. −22-\dfrac{\sqrt{2}}{2}
  3. C. −12-\dfrac{1}{2}
  4. D. −32-\dfrac{\sqrt{3}}{2}

Câu 4. Trong không gian OxyzOxyz, cho đường thẳng dd đi qua điểm A(−5;1;−4)A(-5; 1; -4) và có vectơ chỉ phương u⃗=(4;1;3)\vec u = (4; 1; 3). Phương trình tham số của dd là:

  1. A. {x=5+4ty=−1+tz=4+3t\begin{cases}x = 5 + 4t \\ y = -1 + t \\ z = 4 + 3t\end{cases}
  2. B. {x=−5−4ty=1+tz=−4+3t\begin{cases}x = -5 - 4t \\ y = 1 + t \\ z = -4 + 3t\end{cases}
  3. C. {x=−5+4ty=1+tz=−4+3t\begin{cases}x = -5 + 4t \\ y = 1 + t \\ z = -4 + 3t\end{cases}
  4. D. {x=4−5ty=1+tz=3−4t\begin{cases}x = 4 - 5t \\ y = 1 + t \\ z = 3 - 4t\end{cases}

Câu 5. Một hình chữ nhật có diện tích 50415041. Chu vi nhỏ nhất của hình chữ nhật bằng

  1. A. 284284
  2. B. 213213
  3. C. 1008210082
  4. D. 286286

Câu 6. Tìm aa để ax3ax^{3} là một nguyên hàm của 3x23x^{2}.

  1. A. 33
  2. B. 11
  3. C. 99
  4. D. 32\dfrac{3}{2}

Câu 7. Trong không gian OxyzOxyz, cho bốn điểm A(4;−3;1)A(4; -3; 1), B(2;−1;0)B(2; -1; 0), C(2;4;−2)C(2; 4; -2), D(3;3;−4)D(3; 3; -4). Tọa độ của vectơ −AB→+CD→-\overrightarrow{AB} + \overrightarrow{CD} là:

  1. A. (−3;3;1)(-3; 3; 1)
  2. B. (3;−3;−1)(3; -3; -1)
  3. C. (3;1;−3)(3; 1; -3)
  4. D. (1;−1;3)(1; -1; 3)

Câu 8. Một doanh nghiệp bán sản phẩm với giá pp thì lượng cầu là q(p)=310−5pq(p) = 310 - 5p. Chi phí biến đổi là 66 trên mỗi sản phẩm và chi phí cố định là 3030. Giá bán tối ưu là

  1. A. 6868
  2. B. 2828
  3. C. 3434
  4. D. 66

Câu 9. Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=6x5f(x) = 6x^{5} là:

  1. A. x6+Cx^{6} + C
  2. B. 6x5+C6x^{5} + C
  3. C. 6x65+C\dfrac{6x^{6}}{5} + C
  4. D. 30x4+C30x^{4} + C

Câu 10. Trong không gian OxyzOxyz, cho hai điểm A(−3;1;1)A(-3; 1; 1) và B(−5;5;−2)B(-5; 5; -2). Tọa độ của vectơ AB→\overrightarrow{AB} là:

  1. A. (−2;−4;−3)(-2; -4; -3)
  2. B. (−8;6;−1)(-8; 6; -1)
  3. C. (2;−4;3)(2; -4; 3)
  4. D. (−2;4;−3)(-2; 4; -3)

Câu 11. Giá trị cực tiểu của hàm số y=x3−3x−7y = x^{3} - 3x - 7 bằng bao nhiêu?

  1. A. 11
  2. B. −5-5
  3. C. −9-9
  4. D. 55

Câu 12. Một đường thẳng có vectơ chỉ phương u⃗=(0;0;1)\vec u = (0; 0; 1) và mặt phẳng z=0z = 0. Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng bằng

  1. A. 90∘90^\circ
  2. B. 60∘60^\circ
  3. C. 0∘0^\circ
  4. D. 45∘45^\circ

Câu 13. Cho hàm số bậc ba có đồ thị (C)(C). Biết hàm số nghịch biến trên khoảng (−3;1)\left(-3; 1\right) và đồng biến trên mỗi khoảng (−∞;−3)\left(-\infty; -3\right), (1;+∞)\left(1; +\infty\right), đồng thời (C)(C) cắt trục tung tại điểm có tung độ −58-58. Hàm số nào dưới đây thỏa mãn các tính chất đó?

  1. A. y=2x3+6x−58y = 2x^{3} + 6x - 58
  2. B. y=2x3+6x2−18x+58y = 2x^{3} + 6x^{2} - 18x + 58
  3. C. y=−2x3−6x2+18x−58y = -2x^{3} - 6x^{2} + 18x - 58
  4. D. y=2x3+6x2−18x−58y = 2x^{3} + 6x^{2} - 18x - 58

Câu 14. Hàm số y=x3−9x2+24xy = x^{3} - 9x^{2} + 24x nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

  1. A. (−4;−2)\left(-4; -2\right)
  2. B. (2;4)\left(2; 4\right)
  3. C. (4;+∞)\left(4; +\infty\right)
  4. D. (−∞;2)\left(-\infty; 2\right)

Câu 15. Cho hàm số y=−4x−64x+3y = \dfrac{-4x - 6}{4x + 3}. Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số là:

  1. A. x=−32x = -\dfrac{3}{2}
  2. B. x=34x = \dfrac{3}{4}
  3. C. x=−34x = -\dfrac{3}{4}
  4. D. x=−1x = -1

Câu 16. Trong không gian OxyzOxyz, cho mặt cầu (S):x2+y2+z2+2x−6y+8z−23=0(S): x^2 + y^2 + z^2 + 2x - 6y + 8z - 23 = 0. Bán kính của (S)(S) bằng:

  1. A. 77
  2. B. 4949
  3. C. 26\sqrt{26}
  4. D. 88

Câu 17. Trong không gian OxyzOxyz, cho hai điểm A(−5;−5;−2)A(-5; -5; -2) và B(−9;−1;0)B(-9; -1; 0). Độ dài đoạn thẳng ABAB bằng

  1. A. 3636
  2. B. 1010
  3. C. 32\sqrt{32}
  4. D. 66

Câu 18. Khảo sát thời gian tự học trong một tuần của 4040 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.

Thời gian (giờ)[0;2)\left[0; 2\right)[2;4)\left[2; 4\right)[4;6)\left[4; 6\right)[6;8)\left[6; 8\right)[8;10)\left[8; 10\right)
Tần số14143312128833
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu trên bằng bao nhiêu?

  1. A. 4,824{,}82
  2. B. 22
  3. C. 1010
  4. D. 88

Câu 19. Cho hàm số y=f(x)=x3+3x2−1y = f(x) = x^{3} + 3x^{2} - 1 có đồ thị (C)(C). Tìm tất cả các giá trị thực của tham số mm để đường thẳng y=my = m cắt (C)(C) tại ba điểm phân biệt.

  1. A. −2<m<0-2 < m < 0
  2. B. −1≤m≤3-1 \leq m \leq 3
  3. C. m<−1m < -1 hoặc m>3m > 3
  4. D. −1<m<3-1 < m < 3

Câu 20. Khảo sát thời gian tự học trong một tuần của 5454 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.

Thời gian (giờ)[0;2)\left[0; 2\right)[2;4)\left[2; 4\right)[4;6)\left[4; 6\right)[6;8)\left[6; 8\right)[8;10)\left[8; 10\right)
Tần số6613131414141477
Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?

  1. A. 3,923{,}92
  2. B. 1010
  3. C. 3,153{,}15
  4. D. 7,077{,}07

Còn 5 câu nữa của đề số 7 (2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 8 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 1

MÔN: TOÁN — LỚP 12

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 25 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 1565

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (5,00 điểm)

20 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Trong không gian OxyzOxyz, cho đường thẳng d:{x=1−ty=−1+tz=−1−4td: \begin{cases}x = 1 - t \\ y = -1 + t \\ z = -1 - 4t\end{cases} với t∈Rt \in \mathbb{R}. Vectơ nào sau đây KHÔNG phải là vectơ chỉ phương của dd?

  1. A. (1;−1;4)(1; -1; 4)
  2. B. (−1;1;−4)(-1; 1; -4)
  3. C. (1;−1;−1)(1; -1; -1)
  4. D. (−2;2;−8)(-2; 2; -8)

Câu 2. Trong không gian OxyzOxyz, cho điểm M(−2;0;−3)M(-2; 0; -3) và mặt phẳng (P):x−8y−4z−46=0(P): x - 8y - 4z - 46 = 0. Khoảng cách từ MM đến mặt phẳng (P)(P) bằng:

  1. A. 3636
  2. B. 3613\dfrac{36}{13}
  3. C. 49\dfrac{4}{9}
  4. D. 44

Câu 3. Trong không gian OxyzOxyz, cho u⃗=(−2;−4;4)\vec u = (-2; -4; 4) và v⃗=(−5;2;−5)\vec v = (-5; 2; -5). Tích vô hướng u⃗⋅v⃗\vec u \cdot \vec v bằng

  1. A. −18-18
  2. B. 16001600
  3. C. 22
  4. D. 1818

Câu 4. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=2(x+3)(2−x)y = 2\left(x + 3\right)\left(2 - x\right) và trục hoành.

  1. A. 2503\dfrac{250}{3}
  2. B. 125125
  3. C. 1253\dfrac{125}{3}
  4. D. 253\dfrac{25}{3}

Câu 5. Tâm đối xứng của đồ thị hàm số y=x2+4x+3y = \dfrac{x^{2} + 4}{x + 3} là giao của hai tiệm cận. Tổng hai toạ độ tâm bằng

  1. A. −3-3
  2. B. −6-6
  3. C. 99
  4. D. −9-9

Câu 6. Tìm tt biết ∫01((tx+1)) dx=7\int_{0}^{1} \left((tx + 1)\right)\,dx = 7.

  1. A. 66
  2. B. 1212
  3. C. 1414
  4. D. 77

Câu 7. Cho f(x)=x4f(x) = x^{4}. Tính giá trị trung bình của ff trên [0;3]\left[0; 3\right].

  1. A. 815\dfrac{81}{5}
  2. B. 7295\dfrac{729}{5}
  3. C. −815-\dfrac{81}{5}
  4. D. 2435\dfrac{243}{5}

Câu 8. Khảo sát thời gian tự học trong một tuần của 5252 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.

Thời gian (giờ)[0;2)\left[0; 2\right)[2;4)\left[2; 4\right)[4;6)\left[4; 6\right)[6;8)\left[6; 8\right)[8;10)\left[8; 10\right)
Tần số1414131388441313
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu trên bằng bao nhiêu?

  1. A. 6,146{,}14
  2. B. 22
  3. C. 88
  4. D. 1010

Câu 9. Trong không gian OxyzOxyz, cho đường thẳng dd đi qua hai điểm A(−2;−1;2)A(-2; -1; 2) và B(1;1;4)B(1; 1; 4). Phương trình chính tắc của dd là:

  1. A. x+23=y+1−2=z−22\dfrac{x + 2}{3} = \dfrac{y + 1}{-2} = \dfrac{z - 2}{2}
  2. B. x−3−2=y−2−1=z−22\dfrac{x - 3}{-2} = \dfrac{y - 2}{-1} = \dfrac{z - 2}{2}
  3. C. x−23=y−12=z+22\dfrac{x - 2}{3} = \dfrac{y - 1}{2} = \dfrac{z + 2}{2}
  4. D. x+23=y+12=z−22\dfrac{x + 2}{3} = \dfrac{y + 1}{2} = \dfrac{z - 2}{2}

Câu 10. Trong không gian OxyzOxyz, cho ba điểm A(1;−3;−3)A(1; -3; -3), B(−1;−7;−7)B(-1; -7; -7) và C(3;−1;−3)C(3; -1; -3). Giá trị của cos⁡BAC^\cos\widehat{BAC} bằng:

  1. A. 00
  2. B. 22\dfrac{\sqrt{2}}{2}
  3. C. −22-\dfrac{\sqrt{2}}{2}
  4. D. 12\dfrac{1}{2}

Câu 11. Khảo sát điểm kiểm tra môn Toán của 4141 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.

Điểm[5;6)\left[5; 6\right)[6;7)\left[6; 7\right)[7;8)\left[7; 8\right)[8;9)\left[8; 9\right)[9;10)\left[9; 10\right)
Tần số998810109955
Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?

  1. A. 2,262{,}26
  2. B. 55
  3. C. 8,428{,}42
  4. D. 6,166{,}16

Câu 12. Cho hàm số y=f(x)=−3x−9x+5y = f(x) = \dfrac{-3x - 9}{x + 5}. Giá trị của hàm số tại x=1x = 1 bằng

  1. A. −3-3
  2. B. −2-2
  3. C. −12-\dfrac{1}{2}
  4. D. −32-\dfrac{3}{2}

Câu 13. Khảo sát thời gian tự học trong một tuần của 4040 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.

Thời gian (giờ)[0;2)\left[0; 2\right)[2;4)\left[2; 4\right)[4;6)\left[4; 6\right)[6;8)\left[6; 8\right)[8;10)\left[8; 10\right)
Tần số44771414331212
Phương sai của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?

  1. A. 7,047{,}04
  2. B. 5,65{,}6
  3. C. 2,652{,}65
  4. D. 4,624{,}62

Câu 14. Trong không gian OxyzOxyz, cho hai mặt phẳng (P):−y−z+5=0(P): -y - z + 5 = 0 và (Q):−3y−3z+13=0(Q): -3y - 3z + 13 = 0. Côsin của góc giữa hai mặt phẳng (P)(P) và (Q)(Q) bằng:

  1. A. 22\dfrac{\sqrt{2}}{2}
  2. B. 11
  3. C. 00
  4. D. 12\dfrac{1}{2}

Câu 15. Cho hàm số f(x)=−12(3x+5)3f(x) = -12\left(3x + 5\right)^{3} và F(x)F(x) là nguyên hàm của f(x)f(x) thỏa mãn F(−1)=−13F(-1) = -13. Tìm F(x)F(x).

  1. A. F(x)=−3(3x+5)4+3F(x) = -3\left(3x + 5\right)^{4} + 3
  2. B. F(x)=−(3x+5)4F(x) = -\left(3x + 5\right)^{4}
  3. C. F(x)=−(3x+5)4−13F(x) = -\left(3x + 5\right)^{4} - 13
  4. D. F(x)=−(3x+5)4+3F(x) = -\left(3x + 5\right)^{4} + 3

Câu 16. Cho hàm số y=−x−34x+2y = \dfrac{-x - 3}{4x + 2}. Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số là:

  1. A. y=−4y = -4
  2. B. y=0y = 0
  3. C. y=−14y = -\dfrac{1}{4}
  4. D. y=−32y = -\dfrac{3}{2}

Câu 17. Hàm số y=x3+6x2−15x−6y = x^{3} + 6x^{2} - 15x - 6 nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

  1. A. (−1;5)\left(-1; 5\right)
  2. B. (−5;1)\left(-5; 1\right)
  3. C. (−∞;−5)\left(-\infty; -5\right)
  4. D. (1;+∞)\left(1; +\infty\right)

Câu 18. Cho hàm số y=f(x)=2x3+12x2+18x+3y = f(x) = 2x^{3} + 12x^{2} + 18x + 3 có đồ thị (C)(C). Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số mm để đường thẳng y=my = m cắt (C)(C) tại ba điểm phân biệt?

  1. A. 88
  2. B. 66
  3. C. 77
  4. D. 99

Câu 19. Giá trị cực tiểu của hàm số y=x3−3x+6y = x^{3} - 3x + 6 bằng bao nhiêu?

  1. A. 44
  2. B. −8-8
  3. C. 11
  4. D. 88

Câu 20. Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=9x8f(x) = 9x^{8} là:

  1. A. 72x7+C72x^{7} + C
  2. B. x9+Cx^{9} + C
  3. C. 9x8+C9x^{8} + C
  4. D. 9x98+C\dfrac{9x^{9}}{8} + C

PHẦN IV. TỰ LUẬN (5,00 điểm)

5 câu. Thí sinh trình bày lời giải.

Câu 21. Trong không gian OxyzOxyz, cho tam giác ABCABC có A(4;−1;4)A(4; -1; 4), B(3;0;0)B(3; 0; 0), C(−1;−2;2)C(-1; -2; 2). Tính diện tích tam giác ABCABC (làm tròn đến hàng phần mười).

Câu 22. Trong không gian OxyzOxyz, đường thẳng d1d_1 có vectơ chỉ phương u⃗1=(2;1;2)\vec u_1 = (2; 1; 2), đường thẳng d2d_2 có vectơ chỉ phương u⃗2=(0;2;m)\vec u_2 = (0; 2; m) với mm là tham số thực. Tìm mm để d1d_1 vuông góc với d2d_2.

Câu 23. Mặt cầu (S):x2+y2+z2+4x+8y−4z−1=0(S): x^{2} + y^{2} + z^{2} + 4x + 8y - 4z - 1 = 0 có tổng ba toạ độ tâm bằng bao nhiêu?

Câu 24. Cho hàm số y=f(x)=x3−6x2+11x−2y = f(x) = x^{3} - 6x^{2} + 11x - 2. Hai điểm AA và BB thuộc đồ thị hàm số, lần lượt có hoành độ 00 và 44. Tính tổng tung độ của AA và BB.

Còn 1 câu nữa của đề số 8 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 9 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 1

MÔN: TOÁN — LỚP 12

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 25 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 1566

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (5,00 điểm)

20 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Khảo sát thời gian tự học trong một tuần của 4747 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.

Thời gian (giờ)[0;2)\left[0; 2\right)[2;4)\left[2; 4\right)[4;6)\left[4; 6\right)[6;8)\left[6; 8\right)[8;10)\left[8; 10\right)
Tần số1313111177131333
Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?

  1. A. 4,854{,}85
  2. B. 6,656{,}65
  3. C. 1,811{,}81
  4. D. 1010

Câu 2. Biết ∫13f(x) dx=−7\int_{1}^{3} f(x)\,dx = -7. Giá trị ∫31f(x) dx\int_{3}^{1} f(x)\,dx bằng

  1. A. 00
  2. B. 77
  3. C. −14-14
  4. D. −7-7

Câu 3. Cho hàm số y=f(x)=−x3−3x2+7y = f(x) = -x^{3} - 3x^{2} + 7 có đồ thị (C)(C). Số nghiệm của phương trình f(x)=4f(x) = 4 là

  1. A. 33
  2. B. 11
  3. C. 22
  4. D. 44

Câu 4. Trong không gian OxyzOxyz, mặt phẳng đi qua M(1;2;−4)M(1; 2; -4) và có vectơ pháp tuyến n⃗=(3;−4;5)\vec n = (3; -4; 5) có phương trình là:

  1. A. 3x−4y+5z+25=03x - 4y + 5z + 25 = 0
  2. B. 3x−4y+5z+28=03x - 4y + 5z + 28 = 0
  3. C. −3x+4y−5z+25=0-3x + 4y - 5z + 25 = 0
  4. D. 3x−4y+5z−25=03x - 4y + 5z - 25 = 0

Câu 5. Trong không gian OxyzOxyz, cho hai điểm A(−5;−5;4)A(-5; -5; 4) và B(1;3;−1)B(1; 3; -1). Tọa độ của vectơ AB→\overrightarrow{AB} là:

  1. A. (−6;−8;5)(-6; -8; 5)
  2. B. (6;−8;−5)(6; -8; -5)
  3. C. (−4;−2;3)(-4; -2; 3)
  4. D. (6;8;−5)(6; 8; -5)

Câu 6. Tiệm cận xiên của đồ thị hàm số y=x2+8x−3y = \dfrac{x^{2} + 8}{x - 3} là

  1. A. y=3y = 3
  2. B. y=x−3y = x - 3
  3. C. y=x+3y = x + 3
  4. D. y=xy = x

Câu 7. Một mẫu số liệu ghép nhóm có độ lệch chuẩn bằng 88. Phương sai của mẫu bằng

  1. A. 88
  2. B. 1616
  3. C. 44
  4. D. 6464

Câu 8. Tính ∫03(x2+5x+1) dx\int_{0}^{3} \left(x^{2} + 5x + 1\right)\,dx.

  1. A. 632\dfrac{63}{2}
  2. B. 2525
  3. C. 692\dfrac{69}{2}
  4. D. −692-\dfrac{69}{2}

Câu 9. Trong không gian OxyzOxyz, cho hai đường thẳng d1:{x=−3y=−4−tz=3−td_1: \begin{cases}x = -3 \\ y = -4 - t \\ z = 3 - t\end{cases} và d2:{x=1+sy=4z=−2−sd_2: \begin{cases}x = 1 + s \\ y = 4 \\ z = -2 - s\end{cases}. Côsin của góc giữa hai đường thẳng d1d_1 và d2d_2 bằng:

  1. A. 22\dfrac{\sqrt{2}}{2}
  2. B. 11
  3. C. 12\dfrac{1}{2}
  4. D. 32\dfrac{\sqrt{3}}{2}

Câu 10. Trong không gian OxyzOxyz, cho đường thẳng d:{x=−4−2ty=2−tz=3−2td: \begin{cases}x = -4 - 2t \\ y = 2 - t \\ z = 3 - 2t\end{cases} với t∈Rt \in \mathbb{R}. Vectơ nào sau đây KHÔNG phải là vectơ chỉ phương của dd?

  1. A. (−2;−1;−2)(-2; -1; -2)
  2. B. (−2;1;−2)(-2; 1; -2)
  3. C. (2;1;2)(2; 1; 2)
  4. D. (−4;−2;−4)(-4; -2; -4)

Câu 11. Trong không gian OxyzOxyz, cho hai đường thẳng d1:x−6−3=y+62=z+41d_1: \dfrac{x - 6}{-3} = \dfrac{y + 6}{2} = \dfrac{z + 4}{1} và d2:x+66=y−2−4=z−2d_2: \dfrac{x + 6}{6} = \dfrac{y - 2}{-4} = \dfrac{z}{-2}. Vị trí tương đối của d1d_1 và d2d_2 là:

  1. A. d1d_1 và d2d_2 cắt nhau
  2. B. d1d_1 và d2d_2 chéo nhau
  3. C. d1d_1 và d2d_2 song song với nhau
  4. D. d1d_1 và d2d_2 trùng nhau

Câu 12. Khảo sát điểm kiểm tra môn Toán của 3636 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.

Điểm[5;6)\left[5; 6\right)[6;7)\left[6; 7\right)[7;8)\left[7; 8\right)[8;9)\left[8; 9\right)[9;10)\left[9; 10\right)
Tần số555514147755
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu trên bằng bao nhiêu?

  1. A. 11
  2. B. 1,631{,}63
  3. C. 44
  4. D. 55

Câu 13. Trong không gian OxyzOxyz, cho tam giác ABCABC có A(−5;−5;3)A(-5; -5; 3), B(−3;0;0)B(-3; 0; 0), C(5;2;−6)C(5; 2; -6). Diện tích tam giác ABCABC bằng:

  1. A. 4141
  2. B. 121412\sqrt{14}
  3. C. 6146\sqrt{14}
  4. D. 2185\sqrt{2185}

Câu 14. Khảo sát thời gian chạy cự li 100 mét của 4848 vận động viên, kết quả ghi ở bảng sau.

Thời gian (giây)[12;13)\left[12; 13\right)[13;14)\left[13; 14\right)[14;15)\left[14; 15\right)[15;16)\left[15; 16\right)[16;17)\left[16; 17\right)
Tần số1313661212131344
Phương sai của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?

  1. A. 1,761{,}76
  2. B. 2,462{,}46
  3. C. 14,2714{,}27
  4. D. 1,331{,}33

Câu 15. Cho hai hàm số f(x)f(x), g(x)g(x) liên tục trên R\mathbb{R}, biết ∫f(x) dx=3x2+2x+C\int f(x)\,dx = 3x^{2} + 2x + C và ∫g(x) dx=x3+4x+C\int g(x)\,dx = x^{3} + 4x + C. Khi đó ∫(4f(x)−2g(x)) dx\int \left(4f(x) - 2g(x)\right)\,dx bằng:

  1. A. 4x3−6x2+12x+C4x^{3} - 6x^{2} + 12x + C
  2. B. −2x3+12x2+C-2x^{3} + 12x^{2} + C
  3. C. x3+3x2+6x+Cx^{3} + 3x^{2} + 6x + C
  4. D. 2x3+12x2+16x+C2x^{3} + 12x^{2} + 16x + C

Câu 16. Một doanh nghiệp bán sản phẩm với giá pp thì lượng cầu là q(p)=100−4pq(p) = 100 - 4p. Chi phí biến đổi là 33 trên mỗi sản phẩm và chi phí cố định là 1010. Giá bán tối ưu là

  1. A. 1111
  2. B. 2828
  3. C. 1414
  4. D. 33

Câu 17. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=4(x+3)(−x)y = 4\left(x + 3\right)\left(-x\right) và trục hoành.

  1. A. 66
  2. B. 1818
  3. C. 3636
  4. D. 5454

Câu 18. Một hình chữ nhật có diện tích 17641764. Chu vi nhỏ nhất của hình chữ nhật bằng

  1. A. 126126
  2. B. 35283528
  3. C. 170170
  4. D. 168168

Câu 19. Trong không gian OxyzOxyz, cho mặt phẳng (P):x−2y+z+11=0(P): x - 2y + z + 11 = 0 và đường thẳng d:{x=−5+2ty=2+tz=−4+2td: \begin{cases}x = -5 + 2t \\ y = 2 + t \\ z = -4 + 2t\end{cases}. Khẳng định nào sau đây đúng?

  1. A. dd song song với (P)(P)
  2. B. dd cắt (P)(P) tại đúng một điểm
  3. C. dd nằm trong (P)(P)
  4. D. dd vuông góc với (P)(P)

Câu 20. Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=7x2f(x) = 7x^{2} là:

  1. A. 73x3+C\dfrac{7}{3}x^{3} + C
  2. B. 7x2+C7x^{2} + C
  3. C. 14x+C14x + C
  4. D. 7x32+C\dfrac{7x^{3}}{2} + C

PHẦN IV. TỰ LUẬN (5,00 điểm)

5 câu. Thí sinh trình bày lời giải.

Câu 21. Trong không gian OxyzOxyz, cho mặt cầu (S):x2+y2+z2−4x−2y−4z−7=0(S): x^2 + y^2 + z^2 - 4x - 2y - 4z - 7 = 0. Tính bán kính của (S)(S).

Câu 22. Trong không gian OxyzOxyz, cho điểm M(1;4;1)M(1; 4; 1) và mặt phẳng (P):−3y−4z+1=0(P): -3y - 4z + 1 = 0. Tính khoảng cách từ MM đến mặt phẳng (P)(P).

Câu 23. Trong không gian OxyzOxyz, cho hai vectơ u⃗=(0;−2;−2)\vec u = (0; -2; -2) và v⃗=(−1;1;2)\vec v = (-1; 1; 2). Góc giữa hai vectơ u⃗\vec u và v⃗\vec v bằng bao nhiêu độ?

Còn 2 câu nữa của đề số 9 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 10 / 10


(Đề thi có 3 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 1

MÔN: TOÁN — LỚP 12

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 25 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 1567

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (5,00 điểm)

20 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Cho hàm số y=f(x)y = f(x) xác định và liên tục trên R\mathbb{R}. Bảng biến thiên của hàm số cho biết lim⁡x→−∞f(x)=−∞\lim\limits_{x \to -\infty} f(x) = -\infty, lim⁡x→+∞f(x)=+∞\lim\limits_{x \to +\infty} f(x) = +\infty; hàm số đồng biến trên (−∞;−2)\left(-\infty; -2\right) và (0;+∞)\left(0; +\infty\right), nghịch biến trên (−2;0)\left(-2; 0\right); f(−2)=8f(-2) = 8, f(0)=4f(0) = 4. Giá trị cực đại của hàm số bằng

  1. A. 44
  2. B. 00
  3. C. −2-2
  4. D. 88

Câu 2. Trong không gian OxyzOxyz, cho u⃗=(2;4;−4)\vec u = (2; 4; -4). Giá trị ∣u⃗∣2\left|\vec u\right|^2 bằng

  1. A. 3636
  2. B. 66
  3. C. 3232
  4. D. 100100

Câu 3. Trong không gian OxyzOxyz, cho đường thẳng dd đi qua điểm A(−1;4;3)A(-1; 4; 3) và có vectơ chỉ phương u⃗=(−3;−2;−3)\vec u = (-3; -2; -3). Phương trình tham số của dd là:

  1. A. {x=−1−3ty=4−2tz=3−3t\begin{cases}x = -1 - 3t \\ y = 4 - 2t \\ z = 3 - 3t\end{cases}
  2. B. {x=−3−ty=−2+4tz=−3+3t\begin{cases}x = -3 - t \\ y = -2 + 4t \\ z = -3 + 3t\end{cases}
  3. C. {x=1−3ty=−4−2tz=−3−3t\begin{cases}x = 1 - 3t \\ y = -4 - 2t \\ z = -3 - 3t\end{cases}
  4. D. {x=−1+3ty=4−2tz=3−3t\begin{cases}x = -1 + 3t \\ y = 4 - 2t \\ z = 3 - 3t\end{cases}

Câu 4. Một mẫu số liệu ghép nhóm có phương sai bằng 2525. Độ lệch chuẩn của mẫu bằng

  1. A. 125125
  2. B. 252\dfrac{25}{2}
  3. C. 55
  4. D. 2525

Câu 5. Giá trị cực tiểu của hàm số y=x3−12x−2y = x^{3} - 12x - 2 bằng bao nhiêu?

  1. A. 22
  2. B. 1414
  3. C. −14-14
  4. D. −18-18

Câu 6. Cho hàm số y=f(x)=x3+3x2−x−5y = f(x) = x^{3} + 3x^{2} - x - 5 có đồ thị (C)(C). Tâm đối xứng của (C)(C) là điểm

  1. A. I(−1;0)I(-1; 0)
  2. B. I(1;−2)I(1; -2)
  3. C. I(0;−5)I(0; -5)
  4. D. I(−1;−2)I(-1; -2)

Câu 7. Trong không gian OxyzOxyz, cho hai mặt phẳng (P):−y−z−2=0(P): -y - z - 2 = 0 và (Q):3y+3z+2=0(Q): 3y + 3z + 2 = 0. Côsin của góc giữa hai mặt phẳng (P)(P) và (Q)(Q) bằng:

  1. A. −1-1
  2. B. 00
  3. C. 11
  4. D. 32\dfrac{\sqrt{3}}{2}

Câu 8. Trong không gian OxyzOxyz, cho tứ diện ABCDABCD có A(−5;0;−2)A(-5; 0; -2), B(−3;1;0)B(-3; 1; 0), C(5;5;−4)C(5; 5; -4), D(−2;0;0)D(-2; 0; 0). Thể tích khối tứ diện ABCDABCD bằng:

  1. A. 1818
  2. B. 1212
  3. C. 66
  4. D. 3636

Câu 9. Trong không gian OxyzOxyz, cho mặt phẳng (P):x+2y+2z−8=0(P): x + 2y + 2z - 8 = 0 và đường thẳng d:{x=−2−2ty=−3−2tz=−td: \begin{cases}x = -2 - 2t \\ y = -3 - 2t \\ z = -t\end{cases}. Biết dd cắt (P)(P), tọa độ giao điểm của chúng là:

  1. A. (−4;−7;−4)(-4; -7; -4)
  2. B. (−6;−7;−2)(-6; -7; -2)
  3. C. (−2;−3;0)(-2; -3; 0)
  4. D. (2;1;2)(2; 1; 2)

Câu 10. Khảo sát điểm kiểm tra môn Toán của 4141 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.

Điểm[5;6)\left[5; 6\right)[6;7)\left[6; 7\right)[7;8)\left[7; 8\right)[8;9)\left[8; 9\right)[9;10)\left[9; 10\right)
Tần số11111010775588
Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?

  1. A. 2,152{,}15
  2. B. 1,471{,}47
  3. C. 7,237{,}23
  4. D. 2,622{,}62

Câu 11. Trong không gian OxyzOxyz, cho ba điểm A(−2;−1;2)A(-2; -1; 2), B(−2;1;0)B(-2; 1; 0) và C(−1;−1;1)C(-1; -1; 1). Tích vô hướng AB→⋅AC→\overrightarrow{AB} \cdot \overrightarrow{AC} bằng:

  1. A. −2-2
  2. B. 22
  3. C. 00
  4. D. 11

Câu 12. Tìm p>0p > 0 biết ∫0px dx=92\int_{0}^{p} x\,dx = \dfrac{9}{2}.

  1. A. 99
  2. B. 66
  3. C. 33
  4. D. 92\dfrac{9}{2}

Câu 13. Trong không gian OxyzOxyz, cho hai đường thẳng d1:{x=−3y=tz=−1−td_1: \begin{cases}x = -3 \\ y = t \\ z = -1 - t\end{cases} và d2:{x=−4−2sy=2sz=−sd_2: \begin{cases}x = -4 - 2s \\ y = 2s \\ z = -s\end{cases}. Góc giữa hai đường thẳng d1d_1 và d2d_2 bằng:

  1. A. 90∘90^\circ
  2. B. 45∘45^\circ
  3. C. 60∘60^\circ
  4. D. 30∘30^\circ

Câu 14. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=x(2−x)y = x\left(2 - x\right) và trục hoành.

  1. A. 43\dfrac{4}{3}
  2. B. 44
  3. C. 23\dfrac{2}{3}
  4. D. 83\dfrac{8}{3}

Câu 15. Cho hàm số y=f(x)=3x3−18x2+27x−2y = f(x) = 3x^{3} - 18x^{2} + 27x - 2 có đồ thị (C)(C). Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số mm để đường thẳng y=my = m cắt (C)(C) tại ba điểm phân biệt?

  1. A. 1212
  2. B. 1313
  3. C. 1010
  4. D. 1111

Câu 16. Một chất điểm chuyển động thẳng với vận tốc v(t)=3t−6v(t) = 3t - 6 (m/s), trong đó tt tính bằng giây. Tính độ dịch chuyển của chất điểm trong 66 giây đầu tiên.

  1. A. 24 m24\,\text{m}
  2. B. 18 m18\,\text{m}
  3. C. 54 m54\,\text{m}
  4. D. 30 m30\,\text{m}

Câu 17. Trong không gian OxyzOxyz, cho hai điểm A(−3;−3;4)A(-3; -3; 4) và B(3;−1;5)B(3; -1; 5). Tọa độ của vectơ AB→\overrightarrow{AB} là:

  1. A. (6;2;1)(6; 2; 1)
  2. B. (0;−4;9)(0; -4; 9)
  3. C. (6;−2;1)(6; -2; 1)
  4. D. (−6;−2;−1)(-6; -2; -1)

Câu 18. Mặt cầu tâm I(3;−5;−4)I(3; -5; -4) có bán kính 66. Giá trị R2R^{2} bằng

  1. A. 5050
  2. B. 3636
  3. C. 66
  4. D. 1212

Câu 19. Trong không gian OxyzOxyz, cho hai điểm A(5;5;2)A(5; 5; 2) và B(−3;1;−6)B(-3; 1; -6). Độ dài đoạn thẳng ABAB bằng

  1. A. 144144
  2. B. 80\sqrt{80}
  3. C. 1212
  4. D. 2020

Câu 20. Trong không gian OxyzOxyz, cho mặt phẳng (P):x+y=0(P): x + y = 0 và đường thẳng d:{x=2y=−4+tz=−1d: \begin{cases}x = 2 \\ y = -4 + t \\ z = -1\end{cases}. Sin của góc giữa đường thẳng dd và mặt phẳng (P)(P) bằng:

  1. A. 22\dfrac{\sqrt{2}}{2}
  2. B. 32\dfrac{\sqrt{3}}{2}
  3. C. 00
  4. D. 12\dfrac{1}{2}

PHẦN IV. TỰ LUẬN (5,00 điểm)

5 câu. Thí sinh trình bày lời giải.

Câu 21. Cho hàm số f(x)=3x2f(x) = 3x^{2}. Tính ∫02[f(x)]2 dx\int_{0}^{2} [f(x)]^2\,dx.

Câu 22. Hàm số y=ax3+bx2+cx+dy = ax^3 + bx^2 + cx + d có hệ số a=−2a = -2. Đồ thị của hàm số có hai điểm cực trị với hoành độ lần lượt là −2-2 và 22, đồng thời cắt trục tung tại điểm có tung độ −36-36. Tính a+b+c+da + b + c + d.

Câu 23. Hàm số y=x3+6x2−1y = x^{3} + 6x^{2} - 1 nghịch biến trên khoảng (m;n)(m; n). Tính m+nm + n.

Câu 24. Cho hàm số f(x)=9(3x−1)2f(x) = 9\left(3x - 1\right)^{2} và F(x)F(x) là nguyên hàm của f(x)f(x) thỏa mãn F(1)=17F(1) = 17. Tính F(0)F(0).

Câu 25. Cho hàm số f(x)=8x4f(x) = 8x^{4}.

Bản xem trước dừng ở đây. Bảng đáp án tổng hợp cho cả 10 mã đề và lời giải chi tiết từng câu nằm trong tệp tải về.

Tài liệu liên quan

Bìa Tổng hợp 10 đề thi cuối học kì 1 môn Toán lớp 12 năm 2026-2027 – Nền tảng 10 đề
Toán · Lớp 12 · Cuối kì 1
Tổng hợp 10 đề thi cuối học kì 1 môn Toán lớp 12 năm 2026-2027
TN 6 · TL 4 104 trang
Bìa Tổng hợp 5 đề thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 12 năm 2026-2027 – Bám sát ma trận 5 đề
Toán · Lớp 12 · Giữa kì 1
Tổng hợp 5 đề thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 12 năm 2026-2027
TN · Đúng/Sai 49 trang
Bìa Tổng hợp 5 đề thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 12 năm 2026-2027 – Nền tảng 5 đề
Toán · Lớp 12 · Giữa kì 1
Tổng hợp 5 đề thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 12 năm 2026-2027
Giữa kì · 4 dạng 38 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Toán lớp 12 năm 2026-2027 – Bám sát ma trận 10 đề
Toán · Lớp 12 · KSCL
Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Toán lớp 12 năm 2026-2027
TN · Đúng/Sai 101 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Toán lớp 12 năm 2026-2027 – Nền tảng 10 đề
Toán · Lớp 12 · KSCL
Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Toán lớp 12 năm 2026-2027
Chuẩn Bộ · 3 phần 83 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Toán lớp 12 năm 2026-2027 – Mục tiêu 8+ 10 đề
Toán · Lớp 12 · KSCL
Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Toán lớp 12 năm 2026-2027
4 phần · có tự luận 97 trang