Tổng hợp 10 đề thi cuối học kì 1 môn Toán lớp 10 năm 2026-2027 – Bám sát ma trận
Bám sát ma trậnChuẩn cấu trúc Bộ GD&ĐTChuẩn Bộ · 3 phần
10 đề trong một tệp PDF, bám sát ma trận đề minh họa. Mỗi đề gồm 12 câu trắc nghiệm · 4 câu đúng/sai · 6 câu trả lời ngắn — 90 phút, thang 10,0 điểm. Cuối tệp có bảng đáp án tổng hợp cho cả 10 mã đề và lời giải chi tiết từng câu.
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm
Họ và tên:
Số báo danh:
Mã đề: 2425
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
(3,00 điểm)
12 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Một chiếc ca nô sang ngang một con sông rộng 396 m. Ca nô luôn hướng mũi vuông góc với bờ và chạy với vận tốc 4 m/s so với dòng nước, còn dòng nước chảy dọc bờ với vận tốc 1 m/s. Thời gian ca nô sang tới bờ bên kia bằng
A.396 s
B.99 s
C.79,2 s
D.96,04 s
Câu 2. Khi giải x+11=x−1 bằng cách bình phương hai vế, giá trị nào là nghiệm ngoại lai?
A.−11
B.1
C.−2
D.5
Câu 3. Cho A={1;2;4;6;8;10}. Số tập con gồm đúng 4 phần tử của A bằng
A.6
B.20
C.64
D.15
Câu 4. Trong mặt phẳng Oxy, cho u=(−8;6) và w=(m;−5). Tìm m để u⊥w.
A.−154
B.415
C.0
D.−415
Câu 5. Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?
A.x2+5y≤50
B.xy+5y≤50
C.x+5y≤50
D.x1+5y≤50
Câu 6. Cho tập vũ trụ U={1;2;3;4;5;6;7;8;9;10} và hai tập con A={1;3;7}, B={1;6;8;9;10}. Tính ∣A∪B∣.
A.7
B.5
C.3
D.10
Câu 7. Đường thẳng d:4x−6y+2=0 có một vectơ chỉ phương là
A.u=(4;−6)
B.u=(4;6)
C.u=(−6;4)
D.u=(6;4)
Câu 8. Một tiệm làm hai loại bánh A và B. Mỗi bánh loại A cần 4 đơn vị bột và 3 giờ nướng; mỗi bánh loại B cần 5 đơn vị bột và 3 giờ nướng. Xưởng có 42 đơn vị bột và 24 giờ nướng. Gọi x, y lần lượt là số bánh loại A và loại B làm được. Ràng buộc về bột được viết là
A.5x+4y≤42
B.3x+3y≤42
C.4x+5y≤42
D.4x+5y≥42
Câu 9. Bản đồ quy hoạch khu nhà kính dùng hệ trục toạ độ Oxy, đơn vị trên hai trục là 10 m. Vùng được phép xây dựng là giao của bốn nửa mặt phẳng, ứng với bốn điều kiện in trên bản đồ:
(1)5x−6y≤15;
(2)3x+4y≤51;
(3)−x+y≤3;
(4)−x−y≤−3.
Hồ sơ đo đạc — phần được coi là chính xác — ghi lại: hai mốc góc của vùng được phép là M(9;5) và N(5;8); hai bể chứa đã xây ở U(2;3) và V(7;4) đều nằm trong vùng được phép; còn gốc cây di sản ở Z(8;7) thì không được phép. Điểm nằm trên biên vẫn coi là được phép.
Khi nhập liệu, đúng một trong bốn điều kiện trên bị sai; ba điều kiện còn lại đúng nguyên văn. Vùng tô trên bản đồ chỉ là bản báo cáo cần kiểm toán, không được mặc nhiên coi là đúng.
Vùng được phép đúng phải chứa U và V, phải có M và N là hai góc — mỗi góc là giao của đúng hai đường biên — và phải loại Z.
Phải thay điều kiện bị nhập sai bằng bất phương trình nào?
A.3x+4y≤47
B.3x+4y≥47
C.3x+4y≤49
D.−x+6y≤21
Câu 10. Trong mặt phẳng Oxy, hypebol (H):9x2−16y2=1 có độ dài trục thực bằng
A.6
B.9
C.8
D.3
Câu 11. Trong mặt phẳng Oxy, cho A(7;−1) và B(9;−5). Toạ độ trung điểm M của đoạn AB là
A.M(2;−4)
B.M(8;−3)
C.M(16;−6)
D.M(5;−2)
Câu 12. Một bảng chân trị chứa 12 mệnh đề sơ cấp có bao nhiêu dòng?
A.4095
B.4096
C.24
D.144
PHẦN II. ĐÚNG/SAI
(4,00 điểm)
4 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).
Câu 13. Một chiếc cổng hình parabol rộng 30 m và cao 9 m. Bên cạnh có một chảo thu sóng mặt cắt parabol, đường kính miệng 16 cm và sâu 2 cm.
a) Nửa bề rộng của cổng bằng 15 m.
b) Bán kính miệng chảo bằng 16 cm.
c) Mọi tia song song với trục chảo, sau khi phản xạ trên mặt chảo, đều đi qua tiêu điểm.
d) Đầu thu đặt cách đỉnh chảo 8 cm.
Còn 9 câu nữa của
đề số 1
(2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.
taifilepro.com
ĐỀ SỐ 2 / 10
(Đề thi có 3 trang)
THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 1
MÔN: TOÁN —
LỚP 10
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm
Họ và tên:
Số báo danh:
Mã đề: 2426
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
(3,00 điểm)
12 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Cho tam thức bậc hai f(x)=2(x+3)(x+2). Đưa tam thức về dạng chuẩn và cho biết hệ số tự do.
A.−12
B.6
C.12
D.10
Câu 2. Tam giác ABC có A=30∘, B=60∘ và BC=3 (như hình vẽ). Độ dài cạnh CA bằng:
A.33
B.433
C.3
D.233
Câu 3. Một chiếc cổng hình parabol rộng 100 m và cao 100 m. Chiều cao của cổng tại điểm cách trục đối xứng 45 m bằng
A.81 m
B.19 m
C.55 m
D.100 m
Câu 4. Khảo sát một tổ dân phố có 52 hộ gia đình thì thấy 24 hộ gia đình đặt báo Nhân Dân, 26 hộ gia đình đặt báo Tuổi Trẻ, và 9 hộ gia đình không thuộc cả hai nhóm trên. Số hộ gia đình chỉ đặt báo Nhân Dân mà không đặt báo Tuổi Trẻ bằng
A.24
B.17
C.19
D.7
Câu 5. Quy tròn số a=19669 đến hàng trăm, ta được
A.19669
B.20000
C.19700
D.19600
Câu 6. Trong mặt phẳng Oxy, miền D là miền tam giác có ba đỉnh O(0;0), A(5;0), B(0;4). Tìm giá trị lớn nhất của min(x;y) trên miền D.
A.940
B.4
C.29
D.920
Câu 7. Một chiếc ca nô sang ngang một con sông rộng 282 m. Ca nô luôn hướng mũi vuông góc với bờ và chạy với vận tốc 3 m/s so với dòng nước, còn dòng nước chảy dọc bờ với vận tốc 1 m/s. Thời gian ca nô sang tới bờ bên kia bằng
A.89,18 s
B.94 s
C.282 s
D.70,5 s
Câu 8. Trong tam giác ABC, định lý côsin viết đúng là
A.a2=b2−c2−2bccosA
B.a2=b2+c2−2bccosB
C.a2=b2+c2−2bccosA
D.a2=b2+c2+2bccosA
Câu 9. Khảo sát phương tiện tới trường của một nhóm học sinh, kết quả ghi theo phương tiện như sau — Đi bộ: 32; Xe đạp: 9; Xe buýt: 22; Xe máy: 37. Cỡ mẫu của khảo sát bằng
A.100
B.91
C.4
D.37
Câu 10. Trong mặt phẳng Oxy, cho d1:4x+6y−2=0 và d2:−6x+4y+42=0. Định thức D=a1b2−a2b1 bằng
A.−20
B.−48
C.−52
D.52
Câu 11. Đường thẳng d:−2x+6y=0 có một vectơ pháp tuyến là
A.n=(6;−2)
B.n=(−2;7)
C.n=(−6;−2)
D.n=(−2;6)
Câu 12. Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?
A.2x+3y<23
B.x2+3y<23
C.2x2+3y<23
D.2xy+3y<23
PHẦN II. ĐÚNG/SAI
(4,00 điểm)
4 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).
Câu 13. Trong mặt phẳng Oxy, cho u=(4;3) và v=(4;−6).
a)u−v=(0;9).
b)2u=(8;6).
c)2u−v=(4;12).
d)u⋅v=5.
Câu 14. Cho góc nhọn α có sinα=8513 và cosα=8584, cùng góc 80∘.
a)sin(90∘−α)=8584.
b)tanα=1384.
c)tan(180∘−α)=8413.
d)sin(180∘−α)+cos(180∘−α)=−8571.
Câu 15. Cho tập hợp A={1;5;9}.
a)A có 4 phần tử.
b) Số phần tử của tập rỗng bằng 1.
c)A là tập con của chính nó.
d)A có 9 tập con.
Còn 7 câu nữa của
đề số 2
(1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.
taifilepro.com
ĐỀ SỐ 3 / 10
(Đề thi có 3 trang)
THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 1
MÔN: TOÁN —
LỚP 10
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm
Họ và tên:
Số báo danh:
Mã đề: 2427
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
(3,00 điểm)
12 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Đường thẳng d:6x+2y−8=0 có một vectơ pháp tuyến là
A.n=(2;6)
B.n=(−2;6)
C.n=(6;−8)
D.n=(6;2)
Câu 2. Tam giác ABC có BC=8, CA=42 và A=45∘ (như hình vẽ). Giá trị sinB bằng:
A.21
B.1
C.41
D.22
Câu 3. Cho tam thức bậc hai f(x)=−3x2+9x−6. Tính biệt thức Δ của tam thức.
A.153
B.9
C.63
D.81
Câu 4. Cho tập vũ trụ U={1;2;3;4;5;6;7;8;9;10;11;12} và hai tập con A={3;4;5;8;11;12}, B={1;2;6;9;10;11;12}. Tính ∣U∖(A∪B)∣.
A.5
B.1
C.12
D.6
Câu 5. Một quả bóng được ném lên từ mặt sân thượng. Độ cao của vật so với mặt đất, tính bằng m, được mô hình hoá bởi h(t)=−3t2+6t+189, trong đó t là thời gian tính bằng giây kể từ lúc ném. Vật chạm đất tại thời điểm
A.t=9 s
B.t=2 s
C.t=1 s
D.t=−7 s
Câu 6. Một giàn gập gồm hai thanh dài a và b gặp nhau tại khớp O; nhịp d là khoảng cách giữa hai đầu tự do, tức cạnh đối diện góc O. Màn hình chỉ hiển thị góc tại Ođã làm tròn, nên góc thật nằm trong khoảng rộng bằng bước làm tròn, tính từ nửa bước phía dưới tới nửa bước phía trên.
Cấu hình
a (m)
b (m)
Góc hiển thị
Bước làm tròn
Dải nhịp cho phép (m)
Giá thành
1
23
20
27∘
1∘
[9,94;10,97]
25 triệu đồng
2
20
28
67∘
2∘
[26,76;27,42]
20 triệu đồng
3
13
29
78∘
2∘
[29,17;29,61]
23 triệu đồng
4
25
15
129∘
1∘
[36,2;36,52]
28 triệu đồng
Một cấu hình được chứng nhận khi nhịp của nó nằm trong dải cho phép với mọi góc thật; trong các cấu hình được chứng nhận thì chọn cấu hình có giá thành nhỏ nhất.
Báo cáo nào sau đây đúng?
A. Mua cấu hình 1, nhịp bảo đảm thuộc [41,77;41,86) m; loại cấu hình 2 vì nhịp lớn nhất vượt giới hạn trên
B. Mua cấu hình 3, nhịp bảo đảm thuộc [28,99;29,43) m; loại cấu hình 1 vì giá thành cao hơn
C. Mua cấu hình 1, nhịp bảo đảm thuộc [10,28;10,63) m; loại cấu hình 2 vì nhịp lớn nhất vượt giới hạn trên
D. Mua cấu hình 2, nhịp bảo đảm thuộc [26,99;27,65) m; loại cấu hình 1 vì giá thành cao hơn
Câu 7. Trong mặt phẳng Oxy, cho d1:−2x+3y−10=0 và d2:mx−12y+43=0. Giá trị của m để d1 song song d2 là
A.−12
B.−8
C.8
D.−2
Câu 8. Số phần tử của tập rỗng ∅ bằng
A. không xác định
B.0
C.1
D.2
Câu 9. Trong mặt phẳng Oxy, gọi D là miền nghiệm của hệ bất phương trình x≥0, y≥0, 4x+3y≤12. Có bao nhiêu điểm thuộc miền D mà cả hai tọa độ đều là số nguyên không âm?
A.20
B.3
C.11
D.10
Câu 10. Cho mệnh đề P:∀x∈R,x2−12x+70>0. Mệnh đề phủ định P là
A.∃x∈R,x2−12x+70≤0
B.∀x∈R,x2−12x+70≤0
C.∃x∈R,x2−12x+70<0
D.∃x∈R,x2−12x+70>0
Câu 11. Trong mặt phẳng Oxy, khoảng cách từ gốc toạ độ O đến đường thẳng Δ:−15x+8y+68=0 bằng
A.68
B.174
C.8
D.4
Câu 12. Với α=135∘, khẳng định đúng là
A.sinα<0 và cosα<0
B.sinα<0 và cosα>0
C.sinα>0 và cosα>0
D.sinα>0 và cosα<0
PHẦN II. ĐÚNG/SAI
(4,00 điểm)
4 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).
Câu 13. Điểm kiểm tra môn Toán của năm học sinh được ghi lại như sau (đơn vị: điểm): 14;10;13;8;15.
a) Số trung bình của mẫu bằng 12.
b) Tổng các độ lệch so với số trung bình bằng 34.
c) Độ lệch chuẩn của mẫu xấp xỉ 6,8.
d) Cộng thêm 8 vào mỗi giá trị thì phương sai không đổi.
Còn 9 câu nữa của
đề số 3
(1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.
taifilepro.com
ĐỀ SỐ 4 / 10
(Đề thi có 4 trang)
THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 1
MÔN: TOÁN —
LỚP 10
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm
Họ và tên:
Số báo danh:
Mã đề: 2428
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
(3,00 điểm)
12 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Trong mặt phẳng Oxy, cho u=(1;5) và v=(1;0). Toạ độ của u+v là
A.(0;5)
B.(1;6)
C.7
D.(2;5)
Câu 2. Trong mặt phẳng Oxy, cho tam giác ABC với A(3;3), B(7;5), C(8;−8). Toạ độ trọng tâm G là
A.G(8;−8)
B.G(5;4)
C.G(6;0)
D.G(18;0)
Câu 3. Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn (C):x2+y2+8x−12y+16=0 và điểm M(−4;0) nằm trên (C) (như hình vẽ). Bán kính của (C) bằng:
A.6
B.12
C.3
D.36
Câu 4. Giá trị của biểu thức sin245∘+cos245∘ bằng
A.22
B.1
C.0
D.2
Câu 5. Trên bản đồ toạ độ Oxy (đơn vị trên hai trục là mét), người ta chọn lối chạy xe tự hành là một đường thẳng. Đường chuẩn của khu là d0:4x+3y=0, và hướng đi ưu tiên là w=(1;1).
Hai mốc bảo vệ có toạ độ đã làm tròn tới hàng đơn vị, nên mốc thật nằm đâu đó trong hình vuông cạnh 1 mét có tâm là điểm ghi:
Mốc
Toạ độ đã ghi
Ngưỡng khoảng cách
M (cột đỡ giàn)
M(1;−5)
2,5 mét
N (trạm sạc)
N(−5;−2)
2 mét
Lối chạy xe tự hành được nhận khi thoả đồng thời ba điều kiện: góc nhọn giữa nó và d0 nằm trong khoảng từ 30∘ đến 60∘; vectơ chỉ hướng đi tạo với w=(1;1) một tích vô hướng dương; và khoảng cách từ mốc thật tới nó không nhỏ hơn ngưỡng của mốc — với mọi vị trí thật có thể của cả hai mốc.
Hành lang nào thoả đồng thời cả ba điều kiện?
A.x−5y−55=0, hướng đi u=(5;1)
B.x+4y+31=0, hướng đi u=(4;−1)
C.5x−y−31=0, hướng đi u=(−1;−5)
D.4x−y+34=0, hướng đi u=(1;4)
Câu 6. Cho hàm số f(x)=2x2+4x−1. Tính biệt thức Δ.
A.−24
B.8
C.24
D.12
Câu 7. Trong mặt phẳng Oxy, parabol (P):y2=4x viết dưới dạng chính tắc y2=2px. Giá trị của p bằng
A.2
B.8
C.4
D.1
Câu 8. Tam thức f(x)=x2−3x−10 có hai nghiệm là
A.x=−2 và x=−5
B.x=−2 và x=5
C.x=3 và x=−10
D.x=2 và x=−5
Câu 9. Để đo khoảng cách giữa hai điểm A và B nằm ở hai bên một khu rừng rậm, người ta chọn một điểm C đứng được cả hai phía rồi đo được CA=16 m, CB=5 m và ACB=120∘. Khoảng cách AB bằng
A.11 m
B.361 m
C.19 m
D.21 m
Câu 10. Điều kiện cần để phương trình x+3=x−3 có nghiệm là
A.x≥−3
B.x≥3
C.x≤3
D.x>3
Câu 11. Có bao nhiêu giá trị nguyên m thuộc đoạn [1;73] để mệnh đề ∀x∈R,x2−4x+m>0 đúng?
A.69
B.73
C.4
D.70
Câu 12. Một mẫu số liệu được cho bởi bảng giá trị – tần số: giá trị 1 có tần số 4; giá trị 2 có tần số 1; giá trị 5 có tần số 2; giá trị 8 có tần số 1. Tính số trung bình của mẫu số liệu.
A.4
B.29
C.23
D.3
PHẦN II. ĐÚNG/SAI
(4,00 điểm)
4 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).
Câu 13. Cho tập hợp A={1;3;6;7;11}.
a)A có 6 phần tử.
b)1∈A.
c)A có 32 tập con.
d) Hai tập hợp bằng nhau khi mỗi tập là tập con của tập kia.
Câu 14. Trong mặt phẳng Oxy, cho ba đường thẳng d1:−6x+5y+12=0, d2:24x−20y−45=0 và d3:−6x+2y−6=0.
a) Đường d1 có một vectơ pháp tuyến là n=(−6;5).
b) Hai đường thẳng phân biệt luôn có đúng một điểm chung.
c) Điểm P(−3;−6) không thuộc d1.
d) Định thức của d1 và d3 bằng 18.
Câu 15. Một xưởng làm hai loại bàn A và B. Mỗi bàn loại A cần 5 đơn vị gỗ và 4 giờ công; mỗi bàn loại B cần 1 đơn vị gỗ và 2 giờ công. Xưởng có 21 đơn vị gỗ và 33 giờ công. Gọi x, y lần lượt là số bàn loại A và loại B làm được. Xét phương án làm 10 bàn loại A và 9 bàn loại B.
a) Điều kiện x≥0 và y≥0 là bắt buộc vì số sản phẩm không âm.
b) Lượng gỗ cần dùng bằng 58.
c) Lượng giờ công cần dùng bằng 59.
d) Miền nghiệm của hệ không bị chặn.
Câu 16. Tam giác ABC có A=30∘, B=90∘ và BC=3 (như hình vẽ).
a)sinABC=sinBCA.
b)BC=2RsinA.
c)CA=23.
d)CA>BC.
PHẦN III. TRẢ LỜI NGẮN
(3,00 điểm)
6 câu. Thí sinh viết đáp án vào các ô bên cạnh.
Câu 17. Khảo sát một tổ dân phố có 28 hộ gia đình thì thấy 12 hộ gia đình đặt báo Nhân Dân, 14 hộ gia đình đặt báo Tuổi Trẻ, và 4 hộ gia đình không thuộc cả hai nhóm trên. Tính số hộ gia đình thuộc đúng một trong hai nhóm.
Câu 18. Đếm các số nguyên dương không vượt quá 60 và chia hết cho 9.
Còn 4 câu nữa của
đề số 4
(1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.
taifilepro.com
ĐỀ SỐ 5 / 10
(Đề thi có 3 trang)
THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 1
MÔN: TOÁN —
LỚP 10
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm
Họ và tên:
Số báo danh:
Mã đề: 2429
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
(3,00 điểm)
12 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Số phần tử của tập rỗng ∅ bằng
A.2
B.0
C.1
D. không xác định
Câu 2. Một đại lượng có giá trị đúng a=48519, phép đo cho số gần đúng a=48586. Sai số tuyệt đối của phép đo bằng
A.97105
B.100
C.−67
D.67
Câu 3. Thời gian hoàn thành một bài tập trong năm lần của nhóm A và nhóm B được ghi lại như sau (đơn vị: phút) — nhóm A: 11;15;16;14;19; nhóm B: 7;8;6;6;8. Bên nào có số trung bình lớn hơn?
A. nhóm B
B. Không so sánh được
C. nhóm A
D. Hai bên bằng nhau
Câu 4. Số sản phẩm làm được trong một giờ của chín công nhân được ghi lại như sau (đơn vị: sản phẩm): 18;18;19;20;22;22;23;23;57. Khoảng biến thiên của mẫu bằng
A.39
B.57
C.75
D.4,5
Câu 5. Bản đồ quy hoạch khu nhà xưởng dùng hệ trục toạ độ Oxy, đơn vị trên hai trục là 10 m. Vùng được phép xây dựng là giao của bốn nửa mặt phẳng, ứng với bốn điều kiện in trên bản đồ:
(1)−2x−3y≤−9;
(2)x+y≤12;
(3)−x+2y≥−6;
(4)x−y≥−4.
Hồ sơ đo đạc — phần được coi là chính xác — ghi lại: hai mốc góc của vùng được phép là M(0;4) và N(6;0); hai trụ điện đã dựng ở U(6;3) và V(3;4) đều nằm trong vùng được phép; còn miệng giếng khoan ở Z(0;2) thì không được phép. Điểm nằm trên biên vẫn coi là được phép.
Khi nhập liệu, đúng một trong bốn điều kiện trên bị sai; ba điều kiện còn lại đúng nguyên văn. Vùng tô trên bản đồ chỉ là bản báo cáo cần kiểm toán, không được mặc nhiên coi là đúng.
Vùng được phép đúng phải chứa U và V, phải có M và N là hai góc — mỗi góc là giao của đúng hai đường biên — và phải loại Z.
Phải thay điều kiện bị nhập sai bằng bất phương trình nào?
A.−2x−5y≤−20
B.−2x−3y≤−11
C.−2x−3y≤−12
D.−2x−3y≥−12
Câu 6. Một vật được bắn lên theo phương thẳng đứng từ một bệ đỡ. Độ cao của vật so với mặt đất, tính bằng m, được mô hình hoá bởi h(t)=−4t2+8t+396, trong đó t là thời gian tính bằng giây kể từ lúc ném. Độ cao lớn nhất vật đạt được bằng
A.796 m
B.400 m
C.396 m
D.1 m
Câu 7. Tam thức f(x)=3x2−9x−54 có hai nghiệm là
A.x=3 và x=−18
B.x=−3 và x=−6
C.x=−3 và x=6
D.x=3 và x=−6
Câu 8. Với ba điểm A, B, C bất kì, tổng AB+BC bằng
A.AC
B.CA
C.BA
D.0
Câu 9. Biết sinα=8939 và cosα=8980. Giá trị của sin(180∘−α)+cos(180∘−α) bằng
A.−8941
B.89119
C.−89119
D.8941
Câu 10. Một bảng chân trị chứa 7 mệnh đề sơ cấp. Số dòng mà có đúng 6 mệnh đề nhận giá trị đúng là
A.64
B.7
C.21
D.128
Câu 11. Trong mặt phẳng Oxy, cho A(−2;0) và B(6;−6). Độ dài đoạn AB bằng
A.100
B.2
C.14
D.10
Câu 12. Để đo khoảng cách giữa hai điểm A và B nằm ở hai bên một đầm lầy, người ta chọn một điểm C đứng được cả hai phía rồi đo được CA=8 m, CB=5 m và ACB=60∘. Khoảng cách AB bằng
A.49 m
B.3 m
C.13 m
D.7 m
PHẦN II. ĐÚNG/SAI
(4,00 điểm)
4 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).
Câu 13. Một chiếc ca nô sang ngang một con sông rộng 540 m. Ca nô luôn hướng mũi vuông góc với bờ và chạy với vận tốc 5 m/s so với dòng nước, còn dòng nước chảy dọc bờ với vận tốc 1 m/s. Ngoài ra, xét hai lực vuông góc có độ lớn 36 N và 48 N cùng tác dụng vào một vật.
a) Hợp lực của hai lực vuông góc có độ lớn 60 N.
b) Hai lực cùng hướng thì độ lớn hợp lực bằng tổng hai độ lớn.
c) Lực là đại lượng vectơ.
d) Với hai lực vuông góc, độ lớn hợp lực bằng tổng hai độ lớn.
Câu 14. Tam giác ABC có A=60∘, B=45∘ và BC=12 (như hình vẽ).
a)C=45∘.
b)CA=46.
c)R=83.
d)CA>BC.
Câu 15. Cho đường thẳng d:x−7y+3=0.
a)u=(7;1) là một vectơ chỉ phương của d.
b)(−7;1) là một vectơ pháp tuyến của d.
c)M(−1;5) thuộc đường thẳng d.
d) Vectơ pháp tuyến và vectơ chỉ phương của một đường thẳng cùng phương.
Câu 16. Cho bất phương trình x+6y≤52 và điểm M(−4;−4).
a) Thay toạ độ M vào vế trái được 28.
b) Nghiệm của bất phương trình bậc nhất hai ẩn là một cặp số.
c) Điểm M không thuộc miền nghiệm.
d) Với x=0, giá trị nguyên lớn nhất của y là 8.
PHẦN III. TRẢ LỜI NGẮN
(3,00 điểm)
6 câu. Thí sinh viết đáp án vào các ô bên cạnh.
Câu 17. Trong mặt phẳng Oxy, cho hình bình hành ABCD với A(−1;6), B(−13;11), D(7;21). Tính độ dài AB.
Câu 18. Quy tròn số 3,418 đến hàng phần trăm.
Câu 19. Trong mặt phẳng Oxy, tính bán kính của đường tròn (C):(x+2)2+(y−6)2=169.
Câu 20. Tam giác ABC có AB=c=15, AC=b=8 và A=60∘. Tính độ dài cạnh BC.
Câu 21. Khi giải x+55=x−1 bằng cách bình phương hai vế, ta được một nghiệm ngoại lai. Tìm nghiệm ngoại lai ấy (trả lời kèm dấu).
Câu 22. Trong mặt phẳng Oxy, tính hoành độ tiêu điểm của parabol (P):y2=20x.
taifilepro.com
ĐỀ SỐ 6 / 10
(Đề thi có 4 trang)
THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 1
MÔN: TOÁN —
LỚP 10
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm
Họ và tên:
Số báo danh:
Mã đề: 2430
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
(3,00 điểm)
12 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Miền nghiệm của một hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn
A. luôn là một đa giác bị chặn
B. luôn khác rỗng
C. luôn là một miền lồi, có thể rỗng
D. có thể gồm hai phần rời nhau
Câu 2. Một chiếc ca nô sang ngang một con sông rộng 570 m. Ca nô luôn hướng mũi vuông góc với bờ và chạy với vận tốc 6 m/s so với dòng nước, còn dòng nước chảy dọc bờ với vận tốc 1 m/s. Khi sang tới bờ bên kia, ca nô đã bị trôi dọc bờ một đoạn bằng
A.6 m
B.577,86 m
C.570 m
D.95 m
Câu 3. Với mọi góc α, ta có sin(180∘−α) bằng
A.−cosα
B.sinα
C.cosα
D.−sinα
Câu 4. Cho mệnh đề P:∀x∈R,x2−4x+56>0. Mệnh đề phủ định P là
A.∃x∈R,x2−4x+56≤0
B.∀x∈R,x2−4x+56≤0
C.∃x∈R,x2−4x+56<0
D.∃x∈R,x2−4x+56>0
Câu 5. Một giàn gập gồm hai thanh dài a và b gặp nhau tại khớp O; nhịp d là khoảng cách giữa hai đầu tự do, tức cạnh đối diện góc O. Màn hình chỉ hiển thị góc tại Ođã làm tròn, nên góc thật nằm trong khoảng rộng bằng bước làm tròn, tính từ nửa bước phía dưới tới nửa bước phía trên.
Cấu hình
a (m)
b (m)
Góc hiển thị
Bước làm tròn
Dải nhịp cho phép (m)
Giá thành
1
23
14
61∘
1∘
[19,84;20,8]
27 triệu đồng
2
27
22
97∘
2∘
[36,35;36,91]
23 triệu đồng
3
27
11
49∘
2∘
[21,42;21,79]
25 triệu đồng
4
19
22
120∘
2∘
[35;36,08]
30 triệu đồng
Một cấu hình được chứng nhận khi nhịp của nó nằm trong dải cho phép với mọi góc thật; trong các cấu hình được chứng nhận thì chọn cấu hình có giá thành nhỏ nhất.
Báo cáo nào sau đây đúng?
A. Mua cấu hình 3, nhịp bảo đảm thuộc [21,27;21,64) m; loại cấu hình 1 vì giá thành cao hơn
B. Mua cấu hình 1, nhịp bảo đảm thuộc [20,2;20,44) m; loại cấu hình 2 vì nhịp lớn nhất vượt giới hạn trên
C. Mua cấu hình 2, nhịp bảo đảm thuộc [36,57;37,13) m; loại cấu hình 1 vì giá thành cao hơn
D. Mua cấu hình 1, nhịp bảo đảm thuộc [32,13;32,28) m; loại cấu hình 2 vì nhịp lớn nhất vượt giới hạn trên
Câu 6. Hàm số bậc hai f(x)=ax2+bx+c có hệ số bậc hai a=−1 và bảng giá trị f(0)=−5, f(1)=−8, f(2)=−13. Tính f(−2).
A.−5
B.−11
C.−13
D.0
Câu 7. Cho hai mệnh đề P, Q sao cho P⇒Q đúng. Cách phát biểu đúng là
A.P là điều kiện cần và đủ để có Q
B.Q là điều kiện đủ để có P
C.P là điều kiện cần để có Q
D.P là điều kiện đủ để có Q
Câu 8. Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn (C) có tâm I(−4;1) và đi qua điểm M(−4;−4) (như hình vẽ). Phương trình của (C) là:
A.(x−4)2+(y+1)2=25
B.(x+4)2+(y+4)2=25
C.(x+4)2+(y−1)2=25
D.(x+4)2+(y−1)2=5
Câu 9. Trong mặt phẳng Oxy, cho A(−2;2) và B(12;8). Toạ độ trung điểm M của đoạn AB là
A.M(14;6)
B.M(5;5)
C.M(3;3)
D.M(10;10)
Câu 10. Tam giác ABC có BC=3, CA=3 và A=60∘ (như hình vẽ). Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC bằng:
A.3
B.3
C.433
D.23
Câu 11. Khảo sát một nhóm khảo sát có 33 người thì thấy 18 người biết tiếng Anh, 18 người biết tiếng Nhật, và 8 người không thuộc cả hai nhóm trên. Số người thuộc đúng một trong hai nhóm bằng
A.25
B.36
C.14
D.11
Câu 12. Với ba điểm A, B, C bất kì, hiệu AB−AC bằng
A.0
B.AC
C.BC
D.CB
PHẦN II. ĐÚNG/SAI
(4,00 điểm)
4 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).
Câu 13. Cho tam thức bậc hai f(x)=(x+3)(x−2).
a) Hệ số của x bằng −1.
b)Δ=−23.
c) Hoành độ đỉnh của parabol bằng −21.
d) Bất phương trình f(x)≤0 có đúng 6 nghiệm nguyên.
Câu 14. Một cơ sở may hai loại áo A và B. Mỗi áo loại A cần 2 đơn vị vải và 4 giờ máy; mỗi áo loại B cần 1 đơn vị vải và 2 giờ máy. Xưởng có 57 đơn vị vải và 16 giờ máy. Gọi x, y lần lượt là số áo loại A và loại B làm được. Xét phương án làm 9 áo loại A và 1 áo loại B.
a) Điều kiện x≥0 và y≥0 có thể bỏ đi vì không ảnh hưởng.
b) Lượng vải cần dùng bằng 19.
c) Lượng giờ máy cần dùng bằng 19.
d) Nếu tăng lượng vải sẵn có thì miền nghiệm hẹp lại.
Câu 15. Cho đường thẳng d:4x+5y−5=0.
a)n=(4;5) là một vectơ pháp tuyến của d.
b)M(−1;−1) thuộc đường thẳng d.
c) Gốc toạ độ O thuộc d.
d) Vectơ pháp tuyến và vectơ chỉ phương của một đường thẳng cùng phương.
Câu 16. Trong mặt phẳng Oxy, cho hypebol (H):256x2−144y2=1.
a) Nửa trục ảo b=12.
b)c=4.
c) Hai tiệm cận của (H) là y=±43x.
d) Tâm sai của một hypebol luôn nhỏ hơn 1.
PHẦN III. TRẢ LỜI NGẮN
(3,00 điểm)
6 câu. Thí sinh viết đáp án vào các ô bên cạnh.
Câu 17. Tam giác ABC có AB=c=11, AC=b=24 và A=120∘. Tính diện tích tam giác ABC (làm tròn đến hàng đơn vị).
Câu 18. Trong mặt phẳng Oxy, cho d1:−2x+4y−24=0 và d2:x−y+6=0. Tính ∣a1b2−a2b1∣.
Câu 19. Trong mặt phẳng Oxy, tính khoảng cách từ M(1;7) đến đường thẳng Δ:−20x+21y−330=0.
Còn 3 câu nữa của
đề số 6
(1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.
taifilepro.com
ĐỀ SỐ 7 / 10
(Đề thi có 3 trang)
THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 1
MÔN: TOÁN —
LỚP 10
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm
Họ và tên:
Số báo danh:
Mã đề: 2431
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
(3,00 điểm)
12 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Trong mặt phẳng Oxy, cho A(−1;−4) và B(−16;−12). Toạ độ AB là
A.(−15;8)
B.(−15;−8)
C.(15;8)
D.(−17;−16)
Câu 2. Cho tam thức bậc hai f(x)=3(x−1)(x−4). Tính f(2).
A.−14
B.6
C.−6
D.−30
Câu 3. Xét hai mệnh đề P: “Số nguyên n chia hết cho 14” và Q: “Số nguyên n chia hết cho 7”. Khẳng định đúng là
A.P là điều kiện cần nhưng không đủ để có Q
B.P là điều kiện cần và đủ để có Q
C.P là điều kiện đủ nhưng không cần để có Q
D.P không phải điều kiện cần cũng không phải điều kiện đủ để có Q
Câu 4. Trong mặt phẳng Oxy, cho hai đường thẳng Δ1:−5x−35=0 và Δ2:15x+8y=0. Cosin góc giữa Δ1 và Δ2 bằng
A.1715
B.17−15
C.178
D.2275
Câu 5. Tập xác định của hàm số y=x+2x−4 là
A.[−2;+∞)
B.R∖{2}
C.R
D.R∖{−2}
Câu 6. Trong bảng chân trị của mệnh đề kéo theo p⇒q, có bao nhiêu dòng làm mệnh đề ấy sai?
A.4
B.3
C.1
D.2
Câu 7. Cho hai tập hợp A=[−2;7] và B=(4;10). Tập A∩B bằng
A.[4;7]
B.(4;7)
C.[−2;10)
D.(4;7]
Câu 8. Miền nghiệm của một hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn
A. luôn là một miền lồi, có thể rỗng
B. luôn khác rỗng
C. có thể gồm hai phần rời nhau
D. luôn là một đa giác bị chặn
Câu 9. Một xưởng làm hai loại bàn A và B. Mỗi bàn loại A cần 2 đơn vị gỗ và 2 giờ công; mỗi bàn loại B cần 1 đơn vị gỗ và 4 giờ công. Xưởng có 59 đơn vị gỗ và 43 giờ công. Gọi x, y lần lượt là số bàn loại A và loại B làm được. Ràng buộc về gỗ được viết là
A.2x+y≤59
B.x+2y≤59
C.2x+4y≤59
D.2x+y≥59
Câu 10. Đo thể tích một bể nước được số gần đúng 6700 l với sai số tuyệt đối không vượt quá 1675 l. Sai số tương đối của phép đo không vượt quá
A.1675%
B.25%
C.250%
D.75%
Câu 11. Một giàn gập gồm hai thanh dài a và b gặp nhau tại khớp O; nhịp d là khoảng cách giữa hai đầu tự do, tức cạnh đối diện góc O. Màn hình chỉ hiển thị góc tại Ođã làm tròn, nên góc thật nằm trong khoảng rộng bằng bước làm tròn, tính từ nửa bước phía dưới tới nửa bước phía trên.
Cấu hình
a (m)
b (m)
Góc hiển thị
Bước làm tròn
Dải nhịp cho phép (m)
Giá thành
1
22
30
96∘
1∘
[38,52;39,51]
42 triệu đồng
2
13
27
96∘
2∘
[30,88;31,27]
28 triệu đồng
3
19
9
119∘
2∘
[24,64;24,85]
38 triệu đồng
4
23
30
64∘
2∘
[28,25;29,16]
47 triệu đồng
Một cấu hình được chứng nhận khi nhịp của nó nằm trong dải cho phép với mọi góc thật; trong các cấu hình được chứng nhận thì chọn cấu hình có giá thành nhỏ nhất.
Báo cáo nào sau đây đúng?
A. Mua cấu hình 1, nhịp bảo đảm thuộc [35,14;35,46) m; loại cấu hình 2 vì nhịp lớn nhất vượt giới hạn trên
B. Mua cấu hình 1, nhịp bảo đảm thuộc [38,87;39,16) m; loại cấu hình 2 vì nhịp lớn nhất vượt giới hạn trên
C. Mua cấu hình 3, nhịp bảo đảm thuộc [24,55;24,76) m; loại cấu hình 1 vì giá thành cao hơn
D. Mua cấu hình 2, nhịp bảo đảm thuộc [30,97;31,36) m; loại cấu hình 1 vì giá thành cao hơn
Câu 12. Một xưởng dùng chung một loại nguyên liệu để làm hai mặt hàng: mỗi tấn mặt hàng thứ nhất cần 3 phần nguyên liệu, mỗi tấn mặt hàng thứ hai cần 5 phần, xưởng chỉ có 15 phần. Gọi x, y (tấn, x≥0, y≥0) là khối lượng hai mặt hàng làm được và D là miền các cặp (x;y) thỏa mãn ràng buộc nguyên liệu. Có bao nhiêu điểm thuộc miền D mà cả hai tọa độ đều là số nguyên không âm?
A.24
B.4
C.12
D.13
PHẦN II. ĐÚNG/SAI
(4,00 điểm)
4 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).
Câu 13. Khảo sát một tổ dân phố có 43 hộ gia đình thì thấy 36 hộ gia đình đặt báo Nhân Dân, 17 hộ gia đình đặt báo Tuổi Trẻ, và 2 hộ gia đình không thuộc cả hai nhóm trên.
a) Công thức đúng là ∣A∪B∣=∣A∣+∣B∣.
b) Bốn ô của biểu đồ Ven cộng lại bằng 43.
c) Số hộ gia đình thuộc cả hai nhóm bằng 19.
d) Số hộ gia đình chỉ đặt báo Nhân Dân bằng 36.
Câu 14. Trong mặt phẳng Oxy, cho u=(9;−12) và v=(−6;−4).
a)(u+v)x=4.
b)v là vectơ-không.
c) Tích vô hướng của hai vectơ là một số thực.
d)u⊥v.
Câu 15. Trong tam giác ABC, đường cao AH=3, BH=9 và α=ABH.
a)α là góc tù.
b)sinα>1.
c)AB2=90.
d)cotα=4.
Câu 16. Trong mặt phẳng Oxy, cho u=(35;12) và ba điểm A, B, C bất kì.
a)AB+BC=CA.
b)AB+BA=AB.
c)AB−AC=BC.
d)∣u∣=37.
PHẦN III. TRẢ LỜI NGẮN
(3,00 điểm)
6 câu. Thí sinh viết đáp án vào các ô bên cạnh.
Câu 17. Trong mặt phẳng Oxy, cho u=(−2;−6) và v=(−4;4). Tính tổng hai toạ độ của u+v (trả lời kèm dấu).
Câu 18. Trong mặt phẳng Oxy, cho u=(−4;2). Tính hoành độ của −2u.
Câu 19. Tìm giá trị nguyên nhỏ nhất của m để mệnh đề ∀x∈R,x2−6x+m>0 đúng.
Câu 20. Một vật được bắn lên theo phương thẳng đứng từ một bệ đỡ. Độ cao của vật so với mặt đất, tính bằng m, được mô hình hoá bởi h(t)=−2t2+16t+130, trong đó t là thời gian tính bằng giây kể từ lúc ném. Tính thời điểm vật chạm đất.
Câu 21. Trong mặt phẳng Oxy, tính khoảng cách từ tâm đường tròn (C):(x+3)2+(y−3)2=625 đến tiếp tuyến của nó tại A(−10;27).
Câu 22. Số gần đúng a=1776 có độ chính xác d=200. Tính giá trị nhỏ nhất có thể của số đúng a.
taifilepro.com
ĐỀ SỐ 8 / 10
(Đề thi có 4 trang)
THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 1
MÔN: TOÁN —
LỚP 10
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm
Họ và tên:
Số báo danh:
Mã đề: 2432
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
(3,00 điểm)
12 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Hai cạnh của một tam giác dài 8 và 4, góc xen giữa bằng 30∘. Diện tích tam giác bằng
A.16
B.32
C.4
D.8
Câu 2. Trong mặt phẳng Oxy, elip (E):1600x2+576y2=1 có hai tiêu điểm là
A.F1(−24;0),F2(24;0)
B.F1(−40;0),F2(40;0)
C.F1(−32;0),F2(32;0)
D.F1(0;−32),F2(0;32)
Câu 3. Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn (C) có tâm I(1;−4) và đi qua điểm M(−2;−8) (như hình vẽ). Bán kính của (C) bằng:
A.25
B.7
C.10
D.5
Câu 4. Khảo sát một lớp có 37 học sinh thì thấy 7 học sinh tham gia đội văn nghệ, 26 học sinh tham gia đội thể thao, và 7 học sinh không thuộc cả hai nhóm trên. Số học sinh thuộc đúng một trong hai nhóm bằng
A.30
B.27
C.33
D.3
Câu 5. Một xưởng làm hai loại bàn A và B. Mỗi bàn loại A cần 2 đơn vị gỗ và 1 giờ công; mỗi bàn loại B cần 5 đơn vị gỗ và 2 giờ công. Xưởng có 53 đơn vị gỗ và 22 giờ công. Gọi x, y lần lượt là số bàn loại A và loại B làm được. Hệ bất phương trình mô tả bài toán là
A.⎩⎨⎧2x+5y≤53x+2y≤22x≥0y≥0
B.⎩⎨⎧2x+5y≤53x≥0y≥0
C.⎩⎨⎧2x+5y≥53x+2y≥22x≥0y≥0
D.⎩⎨⎧2x+5y≤53x+2y≤22x≤0y≤0
Câu 6. Cho tập vũ trụ U={1;2;3;4;5;6;7;8;9;10;11;12;13} và hai tập con A={2;3;4;5;8}, B={1;2;6;7;10;11}. Tìm tập hợp A∩B.
A.{1;2;3;4;5;6;7;8;10;11}
B.{3;4;5;8}
C.{1;6;7;10;11}
D.{2}
Câu 7. Cho hàm số f(x)=2(x−3)2+2. Tính hoành độ trục đối xứng.
A.3
B.4
C.2
D.−3
Câu 8. Một giàn gập gồm hai thanh dài a và b gặp nhau tại khớp O; nhịp d là khoảng cách giữa hai đầu tự do, tức cạnh đối diện góc O. Màn hình chỉ hiển thị góc tại Ođã làm tròn, nên góc thật nằm trong khoảng rộng bằng bước làm tròn, tính từ nửa bước phía dưới tới nửa bước phía trên.
Cấu hình
a (m)
b (m)
Góc hiển thị
Bước làm tròn
Dải nhịp cho phép (m)
Giá thành
1
18
23
76∘
2∘
[25,14;25,95]
26 triệu đồng
2
24
27
91∘
2∘
[35,87;36,5]
20 triệu đồng
3
12
17
87∘
2∘
[20,25;20,6]
22 triệu đồng
4
30
22
78∘
2∘
[32,62;34]
27 triệu đồng
Một cấu hình được chứng nhận khi nhịp của nó nằm trong dải cho phép với mọi góc thật; trong các cấu hình được chứng nhận thì chọn cấu hình có giá thành nhỏ nhất.
Báo cáo nào sau đây đúng?
A. Mua cấu hình 1, nhịp bảo đảm thuộc [25,27;25,82) m; loại cấu hình 2 vì nhịp lớn nhất vượt giới hạn trên
B. Mua cấu hình 2, nhịp bảo đảm thuộc [36,12;36,75) m; loại cấu hình 1 vì giá thành cao hơn
C. Mua cấu hình 3, nhịp bảo đảm thuộc [20,11;20,46) m; loại cấu hình 1 vì giá thành cao hơn
D. Mua cấu hình 1, nhịp bảo đảm thuộc [32,24;32,67) m; loại cấu hình 2 vì nhịp lớn nhất vượt giới hạn trên
Câu 9. Cho hai mệnh đề P, Q sao cho P⇒Q đúng. Cách phát biểu đúng là
A.P là điều kiện cần để có Q
B.P là điều kiện đủ để có Q
C.P là điều kiện cần và đủ để có Q
D.Q là điều kiện đủ để có P
Câu 10. Một chiếc cổng hình parabol rộng 40 m và cao 25 m. Chiều cao của cổng tại điểm cách trục đối xứng 12 m bằng
A.13 m
B.16 m
C.25 m
D.9 m
Câu 11. Thống kê xếp loại học lực của một lớp, kết quả ghi theo xếp loại như sau — Tốt: 30; Khá: 33; Đạt: 20; Chưa đạt: 17. Cỡ mẫu của khảo sát bằng
A.4
B.33
C.100
D.83
Câu 12. Cho mệnh đề “Nếu tam giác ABC là tam giác đều thì tam giác ABC là tam giác cân”. Mệnh đề đảo của nó là
A. “Nếu không phải tam giác ABC là tam giác cân thì không phải tam giác ABC là tam giác đều”
B. “Nếu không phải tam giác ABC là tam giác đều thì không phải tam giác ABC là tam giác cân”
C. “Nếu tam giác ABC là tam giác cân thì tam giác ABC là tam giác đều”
D. “Nếu tam giác ABC là tam giác đều thì không phải tam giác ABC là tam giác cân”
Còn 10 câu nữa của
đề số 8
(2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.
taifilepro.com
ĐỀ SỐ 9 / 10
(Đề thi có 3 trang)
THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 1
MÔN: TOÁN —
LỚP 10
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm
Họ và tên:
Số báo danh:
Mã đề: 2433
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
(3,00 điểm)
12 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Một giàn gập gồm hai thanh dài a và b gặp nhau tại khớp O; nhịp d là khoảng cách giữa hai đầu tự do, tức cạnh đối diện góc O. Màn hình chỉ hiển thị góc tại Ođã làm tròn, nên góc thật nằm trong khoảng rộng bằng bước làm tròn, tính từ nửa bước phía dưới tới nửa bước phía trên.
Cấu hình
a (m)
b (m)
Góc hiển thị
Bước làm tròn
Dải nhịp cho phép (m)
Giá thành
1
13
25
75∘
2∘
[24,49;25,54]
27 triệu đồng
2
12
21
112∘
2∘
[27,55;27,84]
20 triệu đồng
3
21
23
75∘
2∘
[26,77;27,37]
25 triệu đồng
4
10
25
62∘
2∘
[21,83;22,46]
32 triệu đồng
Một cấu hình được chứng nhận khi nhịp của nó nằm trong dải cho phép với mọi góc thật; trong các cấu hình được chứng nhận thì chọn cấu hình có giá thành nhỏ nhất.
Báo cáo nào sau đây đúng?
A. Mua cấu hình 2, nhịp bảo đảm thuộc [27,67;27,96) m; loại cấu hình 1 vì giá thành cao hơn
B. Mua cấu hình 1, nhịp bảo đảm thuộc [30,84;31,2) m; loại cấu hình 2 vì nhịp lớn nhất vượt giới hạn trên
C. Mua cấu hình 1, nhịp bảo đảm thuộc [24,8;25,23) m; loại cấu hình 2 vì nhịp lớn nhất vượt giới hạn trên
D. Mua cấu hình 3, nhịp bảo đảm thuộc [26,53;27,13) m; loại cấu hình 1 vì giá thành cao hơn
Câu 2. Trong mặt phẳng Oxy, hypebol (H):16x2−9y2=1 có tâm sai bằng
A.35
B.54
C.1625
D.45
Câu 3. Số cặp số nguyên không âm (x;y) thoả 3x+6y≤57 bằng
A.110
B.28
C.10
D.200
Câu 4. Miền nghiệm của bất phương trình 5x+y≥9 là
A. một nửa mặt phẳng, không kể bờ
B. một nửa mặt phẳng, kể cả bờ
C. một đường thẳng
D. toàn bộ mặt phẳng
Câu 5. Miền nghiệm của một hệ gồm 3 bất phương trình bậc nhất hai ẩn là giao của bao nhiêu nửa mặt phẳng?
A.6
B.3
C.2
D.4
Câu 6. Cho tập vũ trụ U={1;2;3;4;5;6;7;8;9;10;11;12;13} và hai tập con A={3;5;7;9;10}, B={1;2;4;7;8;12}. Tính ∣U∖(A∪B)∣.
A.7
B.13
C.8
D.3
Câu 7. Parabol y=−3x2−36x−106 có toạ độ đỉnh là
A.I(6;2)
B.I(2;−6)
C.I(−6;2)
D.I(−6;−2)
Câu 8. Điểm kiểm tra môn Toán của 8 học sinh được ghi lại như sau: 5;3;9;5;5;7;5;1. Tìm mốt của mẫu số liệu.
A.5
B.9
C.4
D.1
Câu 9. Để đo khoảng cách giữa hai điểm A và B nằm ở hai bên một đầm lầy, người ta chọn một điểm C đứng được cả hai phía rồi đo được CA=16 m, CB=5 m và ACB=120∘. Khoảng cách AB bằng
A.11 m
B.19 m
C.361 m
D.21 m
Câu 10. Hai lực có độ lớn 250 N và 130 N cùng tác dụng vào một vật, cùng nằm trên một đường thẳng và cùng hướng. Độ lớn hợp lực bằng
A.380 N
B.120 N
C.281,78 N
D.250 N
Câu 11. Khảo sát một lớp có 45 học sinh thì thấy 33 học sinh giỏi môn Toán, 14 học sinh giỏi môn Ngữ văn, và 9 học sinh không thuộc cả hai nhóm trên. Số học sinh giỏi môn Toán hoặc giỏi môn Ngữ văn bằng
A.45
B.47
C.11
D.36
Câu 12. Hai cạnh của một tam giác dài 10 và 7, góc xen giữa bằng 150∘. Diện tích tam giác bằng
A.435
B.70
C.235
D.35
PHẦN II. ĐÚNG/SAI
(4,00 điểm)
4 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).
Câu 13. Cho hàm số f(x)=−x2+4x−5.
a)a=1.
b) Đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm có tung độ −5.
c) Đồ thị hàm số có đúng một trục đối xứng.
d)f(−1)=−10.
Câu 14. Cho P: “Số nguyên n chia hết cho 4”, Q: “Số nguyên n chia hết cho 2”, và cặp mệnh đề R: “một tứ giác là hình thoi”, S: “tứ giác đó là hình bình hành”.
a)P⇒Q sai.
b)P là điều kiện đủ để có Q.
c)P không phải điều kiện cần để có Q.
d) Một điều kiện đủ chưa chắc là điều kiện cần.
Câu 15. Tam giác ABC có AB=c=21, AC=b=5 và A=60∘.
a)cosA=21.
b) Định lý côsin dùng được khi biết hai góc và một cạnh.
c)b2+c2−a2=361.
d) Diện tích tam giác bằng 105.
Còn 7 câu nữa của
đề số 9
(1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.
taifilepro.com
ĐỀ SỐ 10 / 10
(Đề thi có 4 trang)
THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 1
MÔN: TOÁN —
LỚP 10
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm
Họ và tên:
Số báo danh:
Mã đề: 2434
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
(3,00 điểm)
12 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Hình vẽ là đồ thị của một hàm số bậc hai, đỉnh I của parabol đã được đánh dấu. Tung độ đỉnh I bằng bao nhiêu?
A.−3
B.3
C.−2
D.−4
Câu 2. Điểm kiểm tra môn Toán qua năm bài của An và Bình được ghi lại như sau (đơn vị: điểm) — An: 12;16;12;14;16; Bình: 12;15;14;16;18. Bên nào có số trung bình lớn hơn?
A. An
B. Bình
C. Hai bên bằng nhau
D. Không so sánh được
Câu 3. Có bao nhiêu giá trị nguyên m thuộc đoạn [1;159] để mệnh đề ∀x∈R,x2−6x+m>0 đúng?
A.9
B.159
C.151
D.150
Câu 4. Một quả pháo hoa được phóng lên từ một giàn phóng. Độ cao của vật so với mặt đất, tính bằng m, được mô hình hoá bởi h(t)=−2t2+16t+168, trong đó t là thời gian tính bằng giây kể từ lúc ném. Vật chạm đất tại thời điểm
A.t=4 s
B.t=−6 s
C.t=14 s
D.t=8 s
Câu 5. Trong mặt phẳng Oxy, cho u=(12;5) và v=(−5;−6). Giá trị ∣u∣2 bằng
A.289
B.13
C.60
D.169
Câu 6. Cho hai tập hợp A=[−11;−5] và B=(−7;−3). Tập A∪B bằng
A.[−11;−3]
B.(−7;−5]
C.[−11;−3)
D.(−11;−3)
Câu 7. Trong mặt phẳng Oxy, hypebol (H):144x2−25y2=1 có độ dài trục thực bằng
A.24
B.12
C.10
D.144
Câu 8. Thống kê xếp loại học lực của một lớp, kết quả ghi theo xếp loại như sau — Tốt: 6; Khá: 5; Đạt: 5; Chưa đạt: 4. Cỡ mẫu của khảo sát bằng
A.4
B.16
C.20
D.6
Câu 9. Miền nghiệm của bất phương trình x+y≥13 là
A. một nửa mặt phẳng, không kể bờ
B. một nửa mặt phẳng, kể cả bờ
C. toàn bộ mặt phẳng
D. một đường thẳng
Câu 10. Gọi G là trọng tâm tam giác ABC. Hệ thức đúng là
A.GA+GB+GC=0
B.GA+GB+GC=0
C.GA+GB=GC
D.AG+BG+CG=3OG
Câu 11. Bản đồ quy hoạch khu nhà kính dùng hệ trục toạ độ Oxy, đơn vị trên hai trục là 10 m. Vùng được phép xây dựng là giao của bốn nửa mặt phẳng, ứng với bốn điều kiện in trên bản đồ:
(1)−5x+2y≥−30;
(2)4x+y≤40;
(3)−x−2y≤−6;
(4)−6x+7y≤21.
Hồ sơ đo đạc — phần được coi là chính xác — ghi lại: hai mốc góc của vùng được phép là M(8;5) và N(7;9); hai bể chứa đã xây ở U(4;3) và V(6;7) đều nằm trong vùng được phép; còn gốc cây di sản ở Z(8;9) thì không được phép. Điểm nằm trên biên vẫn coi là được phép.
Khi nhập liệu, đúng một trong bốn điều kiện trên bị sai; ba điều kiện còn lại đúng nguyên văn. Vùng tô trên bản đồ chỉ là bản báo cáo cần kiểm toán, không được mặc nhiên coi là đúng.
Vùng được phép đúng phải chứa U và V, phải có M và N là hai góc — mỗi góc là giao của đúng hai đường biên — và phải loại Z.
Phải thay điều kiện bị nhập sai bằng bất phương trình nào?
A.4x+y≤37
B.5x+2y≤50
C.4x+y≤38
D.4x+y≥37
Câu 12. Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn (C) có tâm I(−3;−1) và đi qua điểm M(−3;3) (như hình vẽ). Phương trình của (C) là:
A.(x+3)2+(y+1)2=4
B.(x+3)2+(y−3)2=16
C.(x−3)2+(y−1)2=16
D.(x+3)2+(y+1)2=16
Còn 10 câu nữa của
đề số 10
(2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.
Bản xem trước dừng ở đây. Bảng đáp án tổng hợp
cho cả 10 mã đề và lời giải chi tiết từng câu nằm trong tệp tải về.