taifilepro

Toán · Lớp 10 · Cuối học kì 1

Tổng hợp 10 đề thi cuối học kì 1 môn Toán lớp 10 năm 2026-2027 – Bám sát ma trận

Bám sát ma trận Chuẩn cấu trúc Bộ GD&ĐT Chuẩn Bộ · 3 phần

10 đề trong một tệp PDF, bám sát ma trận đề minh họa. Mỗi đề gồm 12 câu trắc nghiệm · 4 câu đúng/sai · 6 câu trả lời ngắn — 90 phút, thang 10,0 điểm. Cuối tệp có bảng đáp án tổng hợp cho cả 10 mã đề và lời giải chi tiết từng câu.

Trong tệp có gì

10 đề · 220 câu · 93 trang
  • Đề 1 Mã 2425 · 22 câu 4 tr
  • Đề 2 Mã 2426 · 22 câu 3 tr
  • Đề 3 Mã 2427 · 22 câu 3 tr
  • Đề 4 Mã 2428 · 22 câu 4 tr
  • Đề 5 Mã 2429 · 22 câu 3 tr
  • Đề 6 Mã 2430 · 22 câu 4 tr
  • Đề 7 Mã 2431 · 22 câu 3 tr
  • Đề 8 Mã 2432 · 22 câu 4 tr
  • Đề 9 Mã 2433 · 22 câu 3 tr
  • Đề 10 Mã 2434 · 22 câu 4 tr
Đáp án Bảng tổng hợp cho cả 10 đề
Lời giải Chi tiết từng câu, tách theo đề

Bản xem trước

24 / 93 trang · công thức dựng sẵn

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 1 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 1

MÔN: TOÁN — LỚP 10

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 2425

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,00 điểm)

12 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Một chiếc ca nô sang ngang một con sông rộng 396396 m. Ca nô luôn hướng mũi vuông góc với bờ và chạy với vận tốc 44 m/s so với dòng nước, còn dòng nước chảy dọc bờ với vận tốc 11 m/s. Thời gian ca nô sang tới bờ bên kia bằng

  1. A. 396 s396 \text{ s}
  2. B. 99 s99 \text{ s}
  3. C. 79,2 s79{,}2 \text{ s}
  4. D. 96,04 s96{,}04 \text{ s}

Câu 2. Khi giải x+11=x−1\sqrt{x + 11} = x - 1 bằng cách bình phương hai vế, giá trị nào là nghiệm ngoại lai?

  1. A. −11-11
  2. B. 11
  3. C. −2-2
  4. D. 55

Câu 3. Cho A={1;2;4;6;8;10}A = \left\{1; 2; 4; 6; 8; 10\right\}. Số tập con gồm đúng 44 phần tử của AA bằng

  1. A. 66
  2. B. 2020
  3. C. 6464
  4. D. 1515

Câu 4. Trong mặt phẳng OxyOxy, cho u⃗=(−8;6)\vec u = (-8; 6) và w⃗=(m;−5)\vec w = (m; -5). Tìm mm để u⃗⊥w⃗\vec u \perp \vec w.

  1. A. −415-\dfrac{4}{15}
  2. B. 154\dfrac{15}{4}
  3. C. 00
  4. D. −154-\dfrac{15}{4}

Câu 5. Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?

  1. A. x2+5y≤50x^{2} + 5y \leq 50
  2. B. xy+5y≤50xy + 5y \leq 50
  3. C. x+5y≤50x + 5y \leq 50
  4. D. 1x+5y≤50\dfrac{1}{x} + 5y \leq 50

Câu 6. Cho tập vũ trụ U={1;2;3;4;5;6;7;8;9;10}U = \left\{1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9; 10\right\} và hai tập con A={1;3;7}A = \left\{1; 3; 7\right\}, B={1;6;8;9;10}B = \left\{1; 6; 8; 9; 10\right\}. Tính ∣A∪B∣|A \cup B|.

  1. A. 77
  2. B. 55
  3. C. 33
  4. D. 1010

Câu 7. Đường thẳng d:4x−6y+2=0d: 4x - 6y + 2 = 0 có một vectơ chỉ phương là

  1. A. u⃗=(4;−6)\vec u = (4; -6)
  2. B. u⃗=(4;6)\vec u = (4; 6)
  3. C. u⃗=(−6;4)\vec u = (-6; 4)
  4. D. u⃗=(6;4)\vec u = (6; 4)

Câu 8. Một tiệm làm hai loại bánh AA và BB. Mỗi bánh loại AA cần 44 đơn vị bột và 33 giờ nướng; mỗi bánh loại BB cần 55 đơn vị bột và 33 giờ nướng. Xưởng có 4242 đơn vị bột và 2424 giờ nướng. Gọi xx, yy lần lượt là số bánh loại AA và loại BB làm được. Ràng buộc về bột được viết là

  1. A. 5x+4y≤425x + 4y \leq 42
  2. B. 3x+3y≤423x + 3y \leq 42
  3. C. 4x+5y≤424x + 5y \leq 42
  4. D. 4x+5y≥424x + 5y \geq 42

Câu 9. Bản đồ quy hoạch khu nhà kính dùng hệ trục toạ độ OxyOxy, đơn vị trên hai trục là 1010 m. Vùng được phép xây dựng là giao của bốn nửa mặt phẳng, ứng với bốn điều kiện in trên bản đồ: (1)(1) 5x−6y≤155x - 6y \le 15; (2)(2) 3x+4y≤513x + 4y \le 51; (3)(3) −x+y≤3-x + y \le 3; (4)(4) −x−y≤−3-x - y \le -3. Hồ sơ đo đạc — phần được coi là chính xác — ghi lại: hai mốc góc của vùng được phép là M(9;5)M(9; 5) và N(5;8)N(5; 8); hai bể chứa đã xây ở U(2;3)U(2; 3) và V(7;4)V(7; 4) đều nằm trong vùng được phép; còn gốc cây di sản ở Z(8;7)Z(8; 7) thì không được phép. Điểm nằm trên biên vẫn coi là được phép. Khi nhập liệu, đúng một trong bốn điều kiện trên bị sai; ba điều kiện còn lại đúng nguyên văn. Vùng tô trên bản đồ chỉ là bản báo cáo cần kiểm toán, không được mặc nhiên coi là đúng. Vùng được phép đúng phải chứa UU và VV, phải có MM và NN là hai góc — mỗi góc là giao của đúng hai đường biên — và phải loại ZZ. Phải thay điều kiện bị nhập sai bằng bất phương trình nào?

  1. A. 3x+4y≤473x + 4y \le 47
  2. B. 3x+4y≥473x + 4y \ge 47
  3. C. 3x+4y≤493x + 4y \le 49
  4. D. −x+6y≤21-x + 6y \le 21

Câu 10. Trong mặt phẳng OxyOxy, hypebol (H):x29−y216=1(H): \dfrac{x^2}{9} - \dfrac{y^2}{16} = 1 có độ dài trục thực bằng

  1. A. 66
  2. B. 99
  3. C. 88
  4. D. 33

Câu 11. Trong mặt phẳng OxyOxy, cho A(7;−1)A(7; -1) và B(9;−5)B(9; -5). Toạ độ trung điểm MM của đoạn ABAB là

  1. A. M(2;−4)M(2; -4)
  2. B. M(8;−3)M(8; -3)
  3. C. M(16;−6)M(16; -6)
  4. D. M(5;−2)M(5; -2)

Câu 12. Một bảng chân trị chứa 1212 mệnh đề sơ cấp có bao nhiêu dòng?

  1. A. 40954095
  2. B. 40964096
  3. C. 2424
  4. D. 144144

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (4,00 điểm)

4 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 13. Một chiếc cổng hình parabol rộng 3030 m và cao 99 m. Bên cạnh có một chảo thu sóng mặt cắt parabol, đường kính miệng 1616 cm và sâu 22 cm.

  • a) Nửa bề rộng của cổng bằng 1515 m.
  • b) Bán kính miệng chảo bằng 1616 cm.
  • c) Mọi tia song song với trục chảo, sau khi phản xạ trên mặt chảo, đều đi qua tiêu điểm.
  • d) Đầu thu đặt cách đỉnh chảo 88 cm.

Còn 9 câu nữa của đề số 1 (2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 2 / 10


(Đề thi có 3 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 1

MÔN: TOÁN — LỚP 10

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 2426

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,00 điểm)

12 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Cho tam thức bậc hai f(x)=2(x+3)(x+2)f(x) = 2\left(x + 3\right)\left(x + 2\right). Đưa tam thức về dạng chuẩn và cho biết hệ số tự do.

  1. A. −12-12
  2. B. 66
  3. C. 1212
  4. D. 1010

Câu 2. Tam giác ABCABC có A^=30∘\widehat{A} = 30^\circ, B^=60∘\widehat{B} = 60^\circ và BC=3BC = 3 (như hình vẽ). Độ dài cạnh CACA bằng:

30°BC = 360°ABC
  1. A. 333\sqrt{3}
  2. B. 334\dfrac{3\sqrt{3}}{4}
  3. C. 3\sqrt{3}
  4. D. 332\dfrac{3\sqrt{3}}{2}

Câu 3. Một chiếc cổng hình parabol rộng 100100 m và cao 100100 m. Chiều cao của cổng tại điểm cách trục đối xứng 4545 m bằng

  1. A. 81 m81 \text{ m}
  2. B. 19 m19 \text{ m}
  3. C. 55 m55 \text{ m}
  4. D. 100 m100 \text{ m}

Câu 4. Khảo sát một tổ dân phố có 5252 hộ gia đình thì thấy 2424 hộ gia đình đặt báo Nhân Dân, 2626 hộ gia đình đặt báo Tuổi Trẻ, và 99 hộ gia đình không thuộc cả hai nhóm trên. Số hộ gia đình chỉ đặt báo Nhân Dân mà không đặt báo Tuổi Trẻ bằng

  1. A. 2424
  2. B. 1717
  3. C. 1919
  4. D. 77

Câu 5. Quy tròn số a‾=19669\overline{a} = 19669 đến hàng trăm, ta được

  1. A. 1966919669
  2. B. 2000020000
  3. C. 1970019700
  4. D. 1960019600

Câu 6. Trong mặt phẳng OxyOxy, miền DD là miền tam giác có ba đỉnh O(0;0)O(0; 0), A(5;0)A(5; 0), B(0;4)B(0; 4). Tìm giá trị lớn nhất của min⁡(x;y)\min(x; y) trên miền DD.

  1. A. 409\dfrac{40}{9}
  2. B. 44
  3. C. 92\dfrac{9}{2}
  4. D. 209\dfrac{20}{9}

Câu 7. Một chiếc ca nô sang ngang một con sông rộng 282282 m. Ca nô luôn hướng mũi vuông góc với bờ và chạy với vận tốc 33 m/s so với dòng nước, còn dòng nước chảy dọc bờ với vận tốc 11 m/s. Thời gian ca nô sang tới bờ bên kia bằng

  1. A. 89,18 s89{,}18 \text{ s}
  2. B. 94 s94 \text{ s}
  3. C. 282 s282 \text{ s}
  4. D. 70,5 s70{,}5 \text{ s}

Câu 8. Trong tam giác ABCABC, định lý côsin viết đúng là

  1. A. a2=b2−c2−2bccos⁡Aa^2 = b^2 - c^2 - 2bc\cos A
  2. B. a2=b2+c2−2bccos⁡Ba^2 = b^2 + c^2 - 2bc\cos B
  3. C. a2=b2+c2−2bccos⁡Aa^2 = b^2 + c^2 - 2bc\cos A
  4. D. a2=b2+c2+2bccos⁡Aa^2 = b^2 + c^2 + 2bc\cos A

Câu 9. Khảo sát phương tiện tới trường của một nhóm học sinh, kết quả ghi theo phương tiện như sau — Đi bộ: 3232; Xe đạp: 99; Xe buýt: 2222; Xe máy: 3737. Cỡ mẫu của khảo sát bằng

  1. A. 100100
  2. B. 9191
  3. C. 44
  4. D. 3737

Câu 10. Trong mặt phẳng OxyOxy, cho d1:4x+6y−2=0d_1: 4x + 6y - 2 = 0 và d2:−6x+4y+42=0d_2: -6x + 4y + 42 = 0. Định thức D=a1b2−a2b1D = a_1 b_2 - a_2 b_1 bằng

  1. A. −20-20
  2. B. −48-48
  3. C. −52-52
  4. D. 5252

Câu 11. Đường thẳng d:−2x+6y=0d: -2x + 6y = 0 có một vectơ pháp tuyến là

  1. A. n⃗=(6;−2)\vec n = (6; -2)
  2. B. n⃗=(−2;7)\vec n = (-2; 7)
  3. C. n⃗=(−6;−2)\vec n = (-6; -2)
  4. D. n⃗=(−2;6)\vec n = (-2; 6)

Câu 12. Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?

  1. A. 2x+3y<232x + 3y < 23
  2. B. 2x+3y<23\dfrac{2}{x} + 3y < 23
  3. C. 2x2+3y<232x^{2} + 3y < 23
  4. D. 2xy+3y<232xy + 3y < 23

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (4,00 điểm)

4 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 13. Trong mặt phẳng OxyOxy, cho u⃗=(4;3)\vec u = \left(4; 3\right) và v⃗=(4;−6)\vec v = \left(4; -6\right).

  • a) u⃗−v⃗=(0;9)\vec u - \vec v = \left(0; 9\right).
  • b) 2u⃗=(8;6)2\vec u = \left(8; 6\right).
  • c) 2u⃗−v⃗=(4;12)2\vec u - \vec v = \left(4; 12\right).
  • d) u⃗⋅v⃗=5\vec u \cdot \vec v = 5.

Câu 14. Cho góc nhọn α\alpha có sin⁡α=1385\sin\alpha = \dfrac{13}{85} và cos⁡α=8485\cos\alpha = \dfrac{84}{85}, cùng góc 80∘80^\circ.

  • a) sin⁡(90∘−α)=8485\sin\left(90^\circ - \alpha\right) = \dfrac{84}{85}.
  • b) tan⁡α=8413\tan\alpha = \dfrac{84}{13}.
  • c) tan⁡(180∘−α)=1384\tan\left(180^\circ - \alpha\right) = \dfrac{13}{84}.
  • d) sin⁡(180∘−α)+cos⁡(180∘−α)=−7185\sin\left(180^\circ - \alpha\right) + \cos\left(180^\circ - \alpha\right) = -\dfrac{71}{85}.

Câu 15. Cho tập hợp A={1;5;9}A = \left\{1; 5; 9\right\}.

  • a) AA có 44 phần tử.
  • b) Số phần tử của tập rỗng bằng 11.
  • c) AA là tập con của chính nó.
  • d) AA có 99 tập con.

Còn 7 câu nữa của đề số 2 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 3 / 10


(Đề thi có 3 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 1

MÔN: TOÁN — LỚP 10

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 2427

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,00 điểm)

12 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Đường thẳng d:6x+2y−8=0d: 6x + 2y - 8 = 0 có một vectơ pháp tuyến là

  1. A. n⃗=(2;6)\vec n = (2; 6)
  2. B. n⃗=(−2;6)\vec n = (-2; 6)
  3. C. n⃗=(6;−8)\vec n = (6; -8)
  4. D. n⃗=(6;2)\vec n = (6; 2)

Câu 2. Tam giác ABCABC có BC=8BC = 8, CA=42CA = 4\sqrt{2} và A^=45∘\widehat{A} = 45^\circ (như hình vẽ). Giá trị sin⁡B^\sin \widehat{B} bằng:

45°BC = 8CA = 4√2ABC
  1. A. 12\dfrac{1}{2}
  2. B. 11
  3. C. 14\dfrac{1}{4}
  4. D. 22\dfrac{\sqrt{2}}{2}

Câu 3. Cho tam thức bậc hai f(x)=−3x2+9x−6f(x) = -3x^{2} + 9x - 6. Tính biệt thức Δ\Delta của tam thức.

  1. A. 153153
  2. B. 99
  3. C. 6363
  4. D. 8181

Câu 4. Cho tập vũ trụ U={1;2;3;4;5;6;7;8;9;10;11;12}U = \left\{1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9; 10; 11; 12\right\} và hai tập con A={3;4;5;8;11;12}A = \left\{3; 4; 5; 8; 11; 12\right\}, B={1;2;6;9;10;11;12}B = \left\{1; 2; 6; 9; 10; 11; 12\right\}. Tính ∣U∖(A∪B)∣|U \setminus (A \cup B)|.

  1. A. 55
  2. B. 11
  3. C. 1212
  4. D. 66

Câu 5. Một quả bóng được ném lên từ mặt sân thượng. Độ cao của vật so với mặt đất, tính bằng m, được mô hình hoá bởi h(t)=−3t2+6t+189h(t) = -3t^{2} + 6t + 189, trong đó tt là thời gian tính bằng giây kể từ lúc ném. Vật chạm đất tại thời điểm

  1. A. t=9 st = 9 \text{ s}
  2. B. t=2 st = 2 \text{ s}
  3. C. t=1 st = 1 \text{ s}
  4. D. t=−7 st = -7 \text{ s}

Câu 6. Một giàn gập gồm hai thanh dài aa và bb gặp nhau tại khớp OO; nhịp dd là khoảng cách giữa hai đầu tự do, tức cạnh đối diện góc OO. Màn hình chỉ hiển thị góc tại OO đã làm tròn, nên góc thật nằm trong khoảng rộng bằng bước làm tròn, tính từ nửa bước phía dưới tới nửa bước phía trên.

Cấu hìnhaa (m)bb (m)Góc hiển thịBước làm trònDải nhịp cho phép (m)Giá thành
112323202027∘27^\circ1∘1^\circ[9,94;10,97]\left[9{,}94; 10{,}97\right]2525 triệu đồng
222020282867∘67^\circ2∘2^\circ[26,76;27,42]\left[26{,}76; 27{,}42\right]2020 triệu đồng
331313292978∘78^\circ2∘2^\circ[29,17;29,61]\left[29{,}17; 29{,}61\right]2323 triệu đồng
4425251515129∘129^\circ1∘1^\circ[36,2;36,52]\left[36{,}2; 36{,}52\right]2828 triệu đồng
Một cấu hình được chứng nhận khi nhịp của nó nằm trong dải cho phép với mọi góc thật; trong các cấu hình được chứng nhận thì chọn cấu hình có giá thành nhỏ nhất. Báo cáo nào sau đây đúng?

  1. A. Mua cấu hình 11, nhịp bảo đảm thuộc [41,77;41,86)\left[41{,}77; 41{,}86\right) m; loại cấu hình 22 vì nhịp lớn nhất vượt giới hạn trên
  2. B. Mua cấu hình 33, nhịp bảo đảm thuộc [28,99;29,43)\left[28{,}99; 29{,}43\right) m; loại cấu hình 11 vì giá thành cao hơn
  3. C. Mua cấu hình 11, nhịp bảo đảm thuộc [10,28;10,63)\left[10{,}28; 10{,}63\right) m; loại cấu hình 22 vì nhịp lớn nhất vượt giới hạn trên
  4. D. Mua cấu hình 22, nhịp bảo đảm thuộc [26,99;27,65)\left[26{,}99; 27{,}65\right) m; loại cấu hình 11 vì giá thành cao hơn

Câu 7. Trong mặt phẳng OxyOxy, cho d1:−2x+3y−10=0d_1: -2x + 3y - 10 = 0 và d2:mx−12y+43=0d_2: mx - 12y + 43 = 0. Giá trị của mm để d1d_1 song song d2d_2 là

  1. A. −12-12
  2. B. −8-8
  3. C. 88
  4. D. −2-2

Câu 8. Số phần tử của tập rỗng ∅\varnothing bằng

  1. A. không xác định
  2. B. 00
  3. C. 11
  4. D. 22

Câu 9. Trong mặt phẳng OxyOxy, gọi DD là miền nghiệm của hệ bất phương trình x≥0x \ge 0, y≥0y \ge 0, 4x+3y≤124x + 3y \le 12. Có bao nhiêu điểm thuộc miền DD mà cả hai tọa độ đều là số nguyên không âm?

  1. A. 2020
  2. B. 33
  3. C. 1111
  4. D. 1010

Câu 10. Cho mệnh đề P:  ∀x∈R,  x2−12x+70>0P: \; \forall x \in \mathbb{R},\; x^2 - 12x + 70 > 0. Mệnh đề phủ định P‾\overline{P} là

  1. A. ∃x∈R,  x2−12x+70≤0\exists x \in \mathbb{R},\; x^2 - 12x + 70 \leq 0
  2. B. ∀x∈R,  x2−12x+70≤0\forall x \in \mathbb{R},\; x^2 - 12x + 70 \leq 0
  3. C. ∃x∈R,  x2−12x+70<0\exists x \in \mathbb{R},\; x^2 - 12x + 70 < 0
  4. D. ∃x∈R,  x2−12x+70>0\exists x \in \mathbb{R},\; x^2 - 12x + 70 > 0

Câu 11. Trong mặt phẳng OxyOxy, khoảng cách từ gốc toạ độ OO đến đường thẳng Δ:−15x+8y+68=0\Delta: -15x + 8y + 68 = 0 bằng

  1. A. 6868
  2. B. 417\dfrac{4}{17}
  3. C. 88
  4. D. 44

Câu 12. Với α=135∘\alpha = 135^\circ, khẳng định đúng là

  1. A. sin⁡α<0\sin\alpha < 0 và cos⁡α<0\cos\alpha < 0
  2. B. sin⁡α<0\sin\alpha < 0 và cos⁡α>0\cos\alpha > 0
  3. C. sin⁡α>0\sin\alpha > 0 và cos⁡α>0\cos\alpha > 0
  4. D. sin⁡α>0\sin\alpha > 0 và cos⁡α<0\cos\alpha < 0

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (4,00 điểm)

4 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 13. Điểm kiểm tra môn Toán của năm học sinh được ghi lại như sau (đơn vị: điểm): 14;10;13;8;1514; 10; 13; 8; 15.

  • a) Số trung bình của mẫu bằng 1212.
  • b) Tổng các độ lệch so với số trung bình bằng 3434.
  • c) Độ lệch chuẩn của mẫu xấp xỉ 6,86{,}8.
  • d) Cộng thêm 88 vào mỗi giá trị thì phương sai không đổi.

Còn 9 câu nữa của đề số 3 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 4 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 1

MÔN: TOÁN — LỚP 10

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 2428

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,00 điểm)

12 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Trong mặt phẳng OxyOxy, cho u⃗=(1;5)\vec u = \left(1; 5\right) và v⃗=(1;0)\vec v = \left(1; 0\right). Toạ độ của u⃗+v⃗\vec u + \vec v là

  1. A. (0;5)\left(0; 5\right)
  2. B. (1;6)\left(1; 6\right)
  3. C. 77
  4. D. (2;5)\left(2; 5\right)

Câu 2. Trong mặt phẳng OxyOxy, cho tam giác ABCABC với A(3;3)A(3; 3), B(7;5)B(7; 5), C(8;−8)C(8; -8). Toạ độ trọng tâm GG là

  1. A. G(8;−8)G(8; -8)
  2. B. G(5;4)G(5; 4)
  3. C. G(6;0)G(6; 0)
  4. D. G(18;0)G(18; 0)

Câu 3. Trong mặt phẳng OxyOxy, cho đường tròn (C):x2+y2+8x−12y+16=0(C): x^{2} + y^{2} + 8x - 12y + 16 = 0 và điểm M(−4;0)M(-4; 0) nằm trên (C)(C) (như hình vẽ). Bán kính của (C)(C) bằng:

-10-8-6-4-22x24681012yORIM(-4; 0)
  1. A. 66
  2. B. 1212
  3. C. 33
  4. D. 3636

Câu 4. Giá trị của biểu thức sin⁡245∘+cos⁡245∘\sin^2 45^\circ + \cos^2 45^\circ bằng

  1. A. 22\dfrac{\sqrt{2}}{2}
  2. B. 11
  3. C. 00
  4. D. 22

Câu 5. Trên bản đồ toạ độ OxyOxy (đơn vị trên hai trục là mét), người ta chọn lối chạy xe tự hành là một đường thẳng. Đường chuẩn của khu là d0:4x+3y=0d_0: 4x + 3y = 0, và hướng đi ưu tiên là w⃗=(1;1)\vec w = (1; 1). Hai mốc bảo vệ có toạ độ đã làm tròn tới hàng đơn vị, nên mốc thật nằm đâu đó trong hình vuông cạnh 11 mét có tâm là điểm ghi:

MốcToạ độ đã ghiNgưỡng khoảng cách
MM (cột đỡ giàn)M(1;−5)M(1; -5)2,52{,}5 mét
NN (trạm sạc)N(−5;−2)N(-5; -2)22 mét
Lối chạy xe tự hành được nhận khi thoả đồng thời ba điều kiện: góc nhọn giữa nó và d0d_0 nằm trong khoảng từ 30∘30^\circ đến 60∘60^\circ; vectơ chỉ hướng đi tạo với w⃗=(1;1)\vec w = (1; 1) một tích vô hướng dương; và khoảng cách từ mốc thật tới nó không nhỏ hơn ngưỡng của mốc — với mọi vị trí thật có thể của cả hai mốc. Hành lang nào thoả đồng thời cả ba điều kiện?

  1. A. x−5y−55=0x - 5y - 55 = 0, hướng đi u⃗=(5;1)\vec u = (5; 1)
  2. B. x+4y+31=0x + 4y + 31 = 0, hướng đi u⃗=(4;−1)\vec u = (4; -1)
  3. C. 5x−y−31=05x - y - 31 = 0, hướng đi u⃗=(−1;−5)\vec u = (-1; -5)
  4. D. 4x−y+34=04x - y + 34 = 0, hướng đi u⃗=(1;4)\vec u = (1; 4)

Câu 6. Cho hàm số f(x)=2x2+4x−1f(x) = 2x^{2} + 4x - 1. Tính biệt thức Δ\Delta.

  1. A. −24-24
  2. B. 88
  3. C. 2424
  4. D. 1212

Câu 7. Trong mặt phẳng OxyOxy, parabol (P):y2=4x(P): y^2 = 4x viết dưới dạng chính tắc y2=2pxy^2 = 2px. Giá trị của pp bằng

  1. A. 22
  2. B. 88
  3. C. 44
  4. D. 11

Câu 8. Tam thức f(x)=x2−3x−10f(x) = x^{2} - 3x - 10 có hai nghiệm là

  1. A. x=−2x = -2 và x=−5x = -5
  2. B. x=−2x = -2 và x=5x = 5
  3. C. x=3x = 3 và x=−10x = -10
  4. D. x=2x = 2 và x=−5x = -5

Câu 9. Để đo khoảng cách giữa hai điểm AA và BB nằm ở hai bên một khu rừng rậm, người ta chọn một điểm CC đứng được cả hai phía rồi đo được CA=16CA = 16 m, CB=5CB = 5 m và ACB^=120∘\widehat{ACB} = 120^\circ. Khoảng cách ABAB bằng

  1. A. 11 m11 \text{ m}
  2. B. 361 m361 \text{ m}
  3. C. 19 m19 \text{ m}
  4. D. 21 m21 \text{ m}

Câu 10. Điều kiện cần để phương trình x+3=x−3\sqrt{x + 3} = x - 3 có nghiệm là

  1. A. x≥−3x \geq -3
  2. B. x≥3x \geq 3
  3. C. x≤3x \leq 3
  4. D. x>3x > 3

Câu 11. Có bao nhiêu giá trị nguyên mm thuộc đoạn [1;73]\left[1; 73\right] để mệnh đề ∀x∈R,  x2−4x+m>0\forall x \in \mathbb{R},\; x^2 - 4x + m > 0 đúng?

  1. A. 6969
  2. B. 7373
  3. C. 44
  4. D. 7070

Câu 12. Một mẫu số liệu được cho bởi bảng giá trị – tần số: giá trị 11 có tần số 44; giá trị 22 có tần số 11; giá trị 55 có tần số 22; giá trị 88 có tần số 11. Tính số trung bình của mẫu số liệu.

  1. A. 44
  2. B. 92\dfrac{9}{2}
  3. C. 32\dfrac{3}{2}
  4. D. 33

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (4,00 điểm)

4 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 13. Cho tập hợp A={1;3;6;7;11}A = \left\{1; 3; 6; 7; 11\right\}.

  • a) AA có 66 phần tử.
  • b) 1∈A1 \in A.
  • c) AA có 3232 tập con.
  • d) Hai tập hợp bằng nhau khi mỗi tập là tập con của tập kia.

Câu 14. Trong mặt phẳng OxyOxy, cho ba đường thẳng d1:−6x+5y+12=0d_1: -6x + 5y + 12 = 0, d2:24x−20y−45=0d_2: 24x - 20y - 45 = 0 và d3:−6x+2y−6=0d_3: -6x + 2y - 6 = 0.

  • a) Đường d1d_1 có một vectơ pháp tuyến là n⃗=(−6;5)\vec n = (-6; 5).
  • b) Hai đường thẳng phân biệt luôn có đúng một điểm chung.
  • c) Điểm P(−3;−6)P(-3; -6) không thuộc d1d_1.
  • d) Định thức của d1d_1 và d3d_3 bằng 1818.

Câu 15. Một xưởng làm hai loại bàn AA và BB. Mỗi bàn loại AA cần 55 đơn vị gỗ và 44 giờ công; mỗi bàn loại BB cần 11 đơn vị gỗ và 22 giờ công. Xưởng có 2121 đơn vị gỗ và 3333 giờ công. Gọi xx, yy lần lượt là số bàn loại AA và loại BB làm được. Xét phương án làm 1010 bàn loại AA và 99 bàn loại BB.

  • a) Điều kiện x≥0x \geq 0 và y≥0y \geq 0 là bắt buộc vì số sản phẩm không âm.
  • b) Lượng gỗ cần dùng bằng 5858.
  • c) Lượng giờ công cần dùng bằng 5959.
  • d) Miền nghiệm của hệ không bị chặn.

Câu 16. Tam giác ABCABC có A^=30∘\widehat{A} = 30^\circ, B^=90∘\widehat{B} = 90^\circ và BC=3BC = 3 (như hình vẽ).

30°BC = 3RABCO
  • a) BCsin⁡A^=CAsin⁡B^\dfrac{BC}{\sin \widehat{A}} = \dfrac{CA}{\sin \widehat{B}}.
  • b) BC=2Rsin⁡A^BC = 2R\sin \widehat{A}.
  • c) CA=32CA = \dfrac{3}{2}.
  • d) CA>BCCA > BC.

PHẦN III. TRẢ LỜI NGẮN (3,00 điểm)

6 câu. Thí sinh viết đáp án vào các ô bên cạnh.

Câu 17. Khảo sát một tổ dân phố có 2828 hộ gia đình thì thấy 1212 hộ gia đình đặt báo Nhân Dân, 1414 hộ gia đình đặt báo Tuổi Trẻ, và 44 hộ gia đình không thuộc cả hai nhóm trên. Tính số hộ gia đình thuộc đúng một trong hai nhóm.

Câu 18. Đếm các số nguyên dương không vượt quá 6060 và chia hết cho 99.

Còn 4 câu nữa của đề số 4 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 5 / 10


(Đề thi có 3 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 1

MÔN: TOÁN — LỚP 10

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 2429

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,00 điểm)

12 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Số phần tử của tập rỗng ∅\varnothing bằng

  1. A. 22
  2. B. 00
  3. C. 11
  4. D. không xác định

Câu 2. Một đại lượng có giá trị đúng a=48519a = 48519, phép đo cho số gần đúng a‾=48586\overline{a} = 48586. Sai số tuyệt đối của phép đo bằng

  1. A. 9710597105
  2. B. 100100
  3. C. −67-67
  4. D. 6767

Câu 3. Thời gian hoàn thành một bài tập trong năm lần của nhóm A và nhóm B được ghi lại như sau (đơn vị: phút) — nhóm A: 11;15;16;14;1911; 15; 16; 14; 19; nhóm B: 7;8;6;6;87; 8; 6; 6; 8. Bên nào có số trung bình lớn hơn?

  1. A. nhóm B
  2. B. Không so sánh được
  3. C. nhóm A
  4. D. Hai bên bằng nhau

Câu 4. Số sản phẩm làm được trong một giờ của chín công nhân được ghi lại như sau (đơn vị: sản phẩm): 18;18;19;20;22;22;23;23;5718; 18; 19; 20; 22; 22; 23; 23; 57. Khoảng biến thiên của mẫu bằng

  1. A. 3939
  2. B. 5757
  3. C. 7575
  4. D. 4,54{,}5

Câu 5. Bản đồ quy hoạch khu nhà xưởng dùng hệ trục toạ độ OxyOxy, đơn vị trên hai trục là 1010 m. Vùng được phép xây dựng là giao của bốn nửa mặt phẳng, ứng với bốn điều kiện in trên bản đồ: (1)(1) −2x−3y≤−9-2x - 3y \le -9; (2)(2) x+y≤12x + y \le 12; (3)(3) −x+2y≥−6-x + 2y \ge -6; (4)(4) x−y≥−4x - y \ge -4. Hồ sơ đo đạc — phần được coi là chính xác — ghi lại: hai mốc góc của vùng được phép là M(0;4)M(0; 4) và N(6;0)N(6; 0); hai trụ điện đã dựng ở U(6;3)U(6; 3) và V(3;4)V(3; 4) đều nằm trong vùng được phép; còn miệng giếng khoan ở Z(0;2)Z(0; 2) thì không được phép. Điểm nằm trên biên vẫn coi là được phép. Khi nhập liệu, đúng một trong bốn điều kiện trên bị sai; ba điều kiện còn lại đúng nguyên văn. Vùng tô trên bản đồ chỉ là bản báo cáo cần kiểm toán, không được mặc nhiên coi là đúng. Vùng được phép đúng phải chứa UU và VV, phải có MM và NN là hai góc — mỗi góc là giao của đúng hai đường biên — và phải loại ZZ. Phải thay điều kiện bị nhập sai bằng bất phương trình nào?

  1. A. −2x−5y≤−20-2x - 5y \le -20
  2. B. −2x−3y≤−11-2x - 3y \le -11
  3. C. −2x−3y≤−12-2x - 3y \le -12
  4. D. −2x−3y≥−12-2x - 3y \ge -12

Câu 6. Một vật được bắn lên theo phương thẳng đứng từ một bệ đỡ. Độ cao của vật so với mặt đất, tính bằng m, được mô hình hoá bởi h(t)=−4t2+8t+396h(t) = -4t^{2} + 8t + 396, trong đó tt là thời gian tính bằng giây kể từ lúc ném. Độ cao lớn nhất vật đạt được bằng

  1. A. 796 m796 \text{ m}
  2. B. 400 m400 \text{ m}
  3. C. 396 m396 \text{ m}
  4. D. 1 m1 \text{ m}

Câu 7. Tam thức f(x)=3x2−9x−54f(x) = 3x^{2} - 9x - 54 có hai nghiệm là

  1. A. x=3x = 3 và x=−18x = -18
  2. B. x=−3x = -3 và x=−6x = -6
  3. C. x=−3x = -3 và x=6x = 6
  4. D. x=3x = 3 và x=−6x = -6

Câu 8. Với ba điểm AA, BB, CC bất kì, tổng AB→+BC→\overrightarrow{AB} + \overrightarrow{BC} bằng

  1. A. AC→\overrightarrow{AC}
  2. B. CA→\overrightarrow{CA}
  3. C. BA→\overrightarrow{BA}
  4. D. 0⃗\vec 0

Câu 9. Biết sin⁡α=3989\sin\alpha = \dfrac{39}{89} và cos⁡α=8089\cos\alpha = \dfrac{80}{89}. Giá trị của sin⁡(180∘−α)+cos⁡(180∘−α)\sin\left(180^\circ - \alpha\right) + \cos\left(180^\circ - \alpha\right) bằng

  1. A. −4189-\dfrac{41}{89}
  2. B. 11989\dfrac{119}{89}
  3. C. −11989-\dfrac{119}{89}
  4. D. 4189\dfrac{41}{89}

Câu 10. Một bảng chân trị chứa 77 mệnh đề sơ cấp. Số dòng mà có đúng 66 mệnh đề nhận giá trị đúng là

  1. A. 6464
  2. B. 77
  3. C. 2121
  4. D. 128128

Câu 11. Trong mặt phẳng OxyOxy, cho A(−2;0)A(-2; 0) và B(6;−6)B(6; -6). Độ dài đoạn ABAB bằng

  1. A. 100100
  2. B. 22
  3. C. 1414
  4. D. 1010

Câu 12. Để đo khoảng cách giữa hai điểm AA và BB nằm ở hai bên một đầm lầy, người ta chọn một điểm CC đứng được cả hai phía rồi đo được CA=8CA = 8 m, CB=5CB = 5 m và ACB^=60∘\widehat{ACB} = 60^\circ. Khoảng cách ABAB bằng

  1. A. 49 m49 \text{ m}
  2. B. 3 m3 \text{ m}
  3. C. 13 m13 \text{ m}
  4. D. 7 m7 \text{ m}

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (4,00 điểm)

4 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 13. Một chiếc ca nô sang ngang một con sông rộng 540540 m. Ca nô luôn hướng mũi vuông góc với bờ và chạy với vận tốc 55 m/s so với dòng nước, còn dòng nước chảy dọc bờ với vận tốc 11 m/s. Ngoài ra, xét hai lực vuông góc có độ lớn 3636 N và 4848 N cùng tác dụng vào một vật.

  • a) Hợp lực của hai lực vuông góc có độ lớn 6060 N.
  • b) Hai lực cùng hướng thì độ lớn hợp lực bằng tổng hai độ lớn.
  • c) Lực là đại lượng vectơ.
  • d) Với hai lực vuông góc, độ lớn hợp lực bằng tổng hai độ lớn.

Câu 14. Tam giác ABCABC có A^=60∘\widehat{A} = 60^\circ, B^=45∘\widehat{B} = 45^\circ và BC=12BC = 12 (như hình vẽ).

60°BC = 1245°RABCO
  • a) C^=45∘\widehat{C} = 45^\circ.
  • b) CA=46CA = 4\sqrt{6}.
  • c) R=83R = 8\sqrt{3}.
  • d) CA>BCCA > BC.

Câu 15. Cho đường thẳng d:x−7y+3=0d: x - 7y + 3 = 0.

  • a) u⃗=(7;1)\vec u = (7; 1) là một vectơ chỉ phương của dd.
  • b) (−7;1)(-7; 1) là một vectơ pháp tuyến của dd.
  • c) M(−1;5)M(-1; 5) thuộc đường thẳng dd.
  • d) Vectơ pháp tuyến và vectơ chỉ phương của một đường thẳng cùng phương.

Câu 16. Cho bất phương trình x+6y≤52x + 6y \leq 52 và điểm M(−4;−4)M(-4; -4).

  • a) Thay toạ độ MM vào vế trái được 2828.
  • b) Nghiệm của bất phương trình bậc nhất hai ẩn là một cặp số.
  • c) Điểm MM không thuộc miền nghiệm.
  • d) Với x=0x = 0, giá trị nguyên lớn nhất của yy là 88.

PHẦN III. TRẢ LỜI NGẮN (3,00 điểm)

6 câu. Thí sinh viết đáp án vào các ô bên cạnh.

Câu 17. Trong mặt phẳng OxyOxy, cho hình bình hành ABCDABCD với A(−1;6)A(-1; 6), B(−13;11)B(-13; 11), D(7;21)D(7; 21). Tính độ dài AB→\overrightarrow{AB}.

Câu 18. Quy tròn số 3,4183{,}418 đến hàng phần trăm.

Câu 19. Trong mặt phẳng OxyOxy, tính bán kính của đường tròn (C):(x+2)2+(y−6)2=169(C): \left(x + 2\right)^2 + \left(y - 6\right)^2 = 169.

Câu 20. Tam giác ABCABC có AB=c=15AB = c = 15, AC=b=8AC = b = 8 và A^=60∘\widehat{A} = 60^\circ. Tính độ dài cạnh BCBC.

Câu 21. Khi giải x+55=x−1\sqrt{x + 55} = x - 1 bằng cách bình phương hai vế, ta được một nghiệm ngoại lai. Tìm nghiệm ngoại lai ấy (trả lời kèm dấu).

Câu 22. Trong mặt phẳng OxyOxy, tính hoành độ tiêu điểm của parabol (P):y2=20x(P): y^2 = 20x.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 6 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 1

MÔN: TOÁN — LỚP 10

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 2430

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,00 điểm)

12 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Miền nghiệm của một hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn

  1. A. luôn là một đa giác bị chặn
  2. B. luôn khác rỗng
  3. C. luôn là một miền lồi, có thể rỗng
  4. D. có thể gồm hai phần rời nhau

Câu 2. Một chiếc ca nô sang ngang một con sông rộng 570570 m. Ca nô luôn hướng mũi vuông góc với bờ và chạy với vận tốc 66 m/s so với dòng nước, còn dòng nước chảy dọc bờ với vận tốc 11 m/s. Khi sang tới bờ bên kia, ca nô đã bị trôi dọc bờ một đoạn bằng

  1. A. 6 m6 \text{ m}
  2. B. 577,86 m577{,}86 \text{ m}
  3. C. 570 m570 \text{ m}
  4. D. 95 m95 \text{ m}

Câu 3. Với mọi góc α\alpha, ta có sin⁡(180∘−α)\sin\left(180^\circ - \alpha\right) bằng

  1. A. −cos⁡α-\cos\alpha
  2. B. sin⁡α\sin\alpha
  3. C. cos⁡α\cos\alpha
  4. D. −sin⁡α-\sin\alpha

Câu 4. Cho mệnh đề P:  ∀x∈R,  x2−4x+56>0P: \; \forall x \in \mathbb{R},\; x^2 - 4x + 56 > 0. Mệnh đề phủ định P‾\overline{P} là

  1. A. ∃x∈R,  x2−4x+56≤0\exists x \in \mathbb{R},\; x^2 - 4x + 56 \leq 0
  2. B. ∀x∈R,  x2−4x+56≤0\forall x \in \mathbb{R},\; x^2 - 4x + 56 \leq 0
  3. C. ∃x∈R,  x2−4x+56<0\exists x \in \mathbb{R},\; x^2 - 4x + 56 < 0
  4. D. ∃x∈R,  x2−4x+56>0\exists x \in \mathbb{R},\; x^2 - 4x + 56 > 0

Câu 5. Một giàn gập gồm hai thanh dài aa và bb gặp nhau tại khớp OO; nhịp dd là khoảng cách giữa hai đầu tự do, tức cạnh đối diện góc OO. Màn hình chỉ hiển thị góc tại OO đã làm tròn, nên góc thật nằm trong khoảng rộng bằng bước làm tròn, tính từ nửa bước phía dưới tới nửa bước phía trên.

Cấu hìnhaa (m)bb (m)Góc hiển thịBước làm trònDải nhịp cho phép (m)Giá thành
112323141461∘61^\circ1∘1^\circ[19,84;20,8]\left[19{,}84; 20{,}8\right]2727 triệu đồng
222727222297∘97^\circ2∘2^\circ[36,35;36,91]\left[36{,}35; 36{,}91\right]2323 triệu đồng
332727111149∘49^\circ2∘2^\circ[21,42;21,79]\left[21{,}42; 21{,}79\right]2525 triệu đồng
4419192222120∘120^\circ2∘2^\circ[35;36,08]\left[35; 36{,}08\right]3030 triệu đồng
Một cấu hình được chứng nhận khi nhịp của nó nằm trong dải cho phép với mọi góc thật; trong các cấu hình được chứng nhận thì chọn cấu hình có giá thành nhỏ nhất. Báo cáo nào sau đây đúng?

  1. A. Mua cấu hình 33, nhịp bảo đảm thuộc [21,27;21,64)\left[21{,}27; 21{,}64\right) m; loại cấu hình 11 vì giá thành cao hơn
  2. B. Mua cấu hình 11, nhịp bảo đảm thuộc [20,2;20,44)\left[20{,}2; 20{,}44\right) m; loại cấu hình 22 vì nhịp lớn nhất vượt giới hạn trên
  3. C. Mua cấu hình 22, nhịp bảo đảm thuộc [36,57;37,13)\left[36{,}57; 37{,}13\right) m; loại cấu hình 11 vì giá thành cao hơn
  4. D. Mua cấu hình 11, nhịp bảo đảm thuộc [32,13;32,28)\left[32{,}13; 32{,}28\right) m; loại cấu hình 22 vì nhịp lớn nhất vượt giới hạn trên

Câu 6. Hàm số bậc hai f(x)=ax2+bx+cf(x) = ax^2 + bx + c có hệ số bậc hai a=−1a = -1 và bảng giá trị f(0)=−5f(0) = -5, f(1)=−8f(1) = -8, f(2)=−13f(2) = -13. Tính f(−2)f(-2).

  1. A. −5-5
  2. B. −11-11
  3. C. −13-13
  4. D. 00

Câu 7. Cho hai mệnh đề PP, QQ sao cho P⇒QP \Rightarrow Q đúng. Cách phát biểu đúng là

  1. A. PP là điều kiện cần và đủ để có QQ
  2. B. QQ là điều kiện đủ để có PP
  3. C. PP là điều kiện cần để có QQ
  4. D. PP là điều kiện đủ để có QQ

Câu 8. Trong mặt phẳng OxyOxy, cho đường tròn (C)(C) có tâm I(−4;1)I(-4; 1) và đi qua điểm M(−4;−4)M(-4; -4) (như hình vẽ). Phương trình của (C)(C) là:

-8-6-4-2x-4-2246yORI(-4; 1)M(-4; -4)
  1. A. (x−4)2+(y+1)2=25\left(x - 4\right)^{2} + \left(y + 1\right)^{2} = 25
  2. B. (x+4)2+(y+4)2=25\left(x + 4\right)^{2} + \left(y + 4\right)^{2} = 25
  3. C. (x+4)2+(y−1)2=25\left(x + 4\right)^{2} + \left(y - 1\right)^{2} = 25
  4. D. (x+4)2+(y−1)2=5\left(x + 4\right)^{2} + \left(y - 1\right)^{2} = 5

Câu 9. Trong mặt phẳng OxyOxy, cho A(−2;2)A(-2; 2) và B(12;8)B(12; 8). Toạ độ trung điểm MM của đoạn ABAB là

  1. A. M(14;6)M(14; 6)
  2. B. M(5;5)M(5; 5)
  3. C. M(3;3)M(3; 3)
  4. D. M(10;10)M(10; 10)

Câu 10. Tam giác ABCABC có BC=3BC = 3, CA=3CA = \sqrt{3} và A^=60∘\widehat{A} = 60^\circ (như hình vẽ). Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABCABC bằng:

60°BC = 3CA = √3RABCO
  1. A. 3\sqrt{3}
  2. B. 33
  3. C. 334\dfrac{3\sqrt{3}}{4}
  4. D. 232\sqrt{3}

Câu 11. Khảo sát một nhóm khảo sát có 3333 người thì thấy 1818 người biết tiếng Anh, 1818 người biết tiếng Nhật, và 88 người không thuộc cả hai nhóm trên. Số người thuộc đúng một trong hai nhóm bằng

  1. A. 2525
  2. B. 3636
  3. C. 1414
  4. D. 1111

Câu 12. Với ba điểm AA, BB, CC bất kì, hiệu AB→−AC→\overrightarrow{AB} - \overrightarrow{AC} bằng

  1. A. 0⃗\vec 0
  2. B. AC→\overrightarrow{AC}
  3. C. BC→\overrightarrow{BC}
  4. D. CB→\overrightarrow{CB}

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (4,00 điểm)

4 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 13. Cho tam thức bậc hai f(x)=(x+3)(x−2)f(x) = \left(x + 3\right)\left(x - 2\right).

  • a) Hệ số của xx bằng −1-1.
  • b) Δ=−23\Delta = -23.
  • c) Hoành độ đỉnh của parabol bằng −12-\dfrac{1}{2}.
  • d) Bất phương trình f(x)≤0f(x) \le 0 có đúng 66 nghiệm nguyên.

Câu 14. Một cơ sở may hai loại áo AA và BB. Mỗi áo loại AA cần 22 đơn vị vải và 44 giờ máy; mỗi áo loại BB cần 11 đơn vị vải và 22 giờ máy. Xưởng có 5757 đơn vị vải và 1616 giờ máy. Gọi xx, yy lần lượt là số áo loại AA và loại BB làm được. Xét phương án làm 99 áo loại AA và 11 áo loại BB.

  • a) Điều kiện x≥0x \geq 0 và y≥0y \geq 0 có thể bỏ đi vì không ảnh hưởng.
  • b) Lượng vải cần dùng bằng 1919.
  • c) Lượng giờ máy cần dùng bằng 1919.
  • d) Nếu tăng lượng vải sẵn có thì miền nghiệm hẹp lại.

Câu 15. Cho đường thẳng d:4x+5y−5=0d: 4x + 5y - 5 = 0.

  • a) n⃗=(4;5)\vec n = (4; 5) là một vectơ pháp tuyến của dd.
  • b) M(−1;−1)M(-1; -1) thuộc đường thẳng dd.
  • c) Gốc toạ độ OO thuộc dd.
  • d) Vectơ pháp tuyến và vectơ chỉ phương của một đường thẳng cùng phương.

Câu 16. Trong mặt phẳng OxyOxy, cho hypebol (H):x2256−y2144=1(H): \dfrac{x^2}{256} - \dfrac{y^2}{144} = 1.

  • a) Nửa trục ảo b=12b = 12.
  • b) c=4c = 4.
  • c) Hai tiệm cận của (H)(H) là y=±34xy = \pm \dfrac{3}{4} x.
  • d) Tâm sai của một hypebol luôn nhỏ hơn 11.

PHẦN III. TRẢ LỜI NGẮN (3,00 điểm)

6 câu. Thí sinh viết đáp án vào các ô bên cạnh.

Câu 17. Tam giác ABCABC có AB=c=11AB = c = 11, AC=b=24AC = b = 24 và A^=120∘\widehat{A} = 120^\circ. Tính diện tích tam giác ABCABC (làm tròn đến hàng đơn vị).

Câu 18. Trong mặt phẳng OxyOxy, cho d1:−2x+4y−24=0d_1: -2x + 4y - 24 = 0 và d2:x−y+6=0d_2: x - y + 6 = 0. Tính ∣a1b2−a2b1∣\left|a_1 b_2 - a_2 b_1\right|.

Câu 19. Trong mặt phẳng OxyOxy, tính khoảng cách từ M(1;7)M(1; 7) đến đường thẳng Δ:−20x+21y−330=0\Delta: -20x + 21y - 330 = 0.

Còn 3 câu nữa của đề số 6 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 7 / 10


(Đề thi có 3 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 1

MÔN: TOÁN — LỚP 10

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 2431

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,00 điểm)

12 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Trong mặt phẳng OxyOxy, cho A(−1;−4)A(-1; -4) và B(−16;−12)B(-16; -12). Toạ độ AB→\overrightarrow{AB} là

  1. A. (−15;8)(-15; 8)
  2. B. (−15;−8)(-15; -8)
  3. C. (15;8)(15; 8)
  4. D. (−17;−16)(-17; -16)

Câu 2. Cho tam thức bậc hai f(x)=3(x−1)(x−4)f(x) = 3\left(x - 1\right)\left(x - 4\right). Tính f(2)f(2).

  1. A. −14-14
  2. B. 66
  3. C. −6-6
  4. D. −30-30

Câu 3. Xét hai mệnh đề PP: “Số nguyên nn chia hết cho 1414” và QQ: “Số nguyên nn chia hết cho 77”. Khẳng định đúng là

  1. A. PP là điều kiện cần nhưng không đủ để có QQ
  2. B. PP là điều kiện cần và đủ để có QQ
  3. C. PP là điều kiện đủ nhưng không cần để có QQ
  4. D. PP không phải điều kiện cần cũng không phải điều kiện đủ để có QQ

Câu 4. Trong mặt phẳng OxyOxy, cho hai đường thẳng Δ1:−5x−35=0\Delta_1: -5x - 35 = 0 và Δ2:15x+8y=0\Delta_2: 15x + 8y = 0. Cosin góc giữa Δ1\Delta_1 và Δ2\Delta_2 bằng

  1. A. 1517\dfrac{15}{17}
  2. B. −1517\dfrac{-15}{17}
  3. C. 817\dfrac{8}{17}
  4. D. 7522\dfrac{75}{22}

Câu 5. Tập xác định của hàm số y=x−4x+2y = \dfrac{x - 4}{x + 2} là

  1. A. [−2;+∞)\left[-2; +\infty\right)
  2. B. R∖{2}\mathbb{R} \setminus \left\{2\right\}
  3. C. R\mathbb{R}
  4. D. R∖{−2}\mathbb{R} \setminus \left\{-2\right\}

Câu 6. Trong bảng chân trị của mệnh đề kéo theo p⇒qp \Rightarrow q, có bao nhiêu dòng làm mệnh đề ấy sai?

  1. A. 44
  2. B. 33
  3. C. 11
  4. D. 22

Câu 7. Cho hai tập hợp A=[−2;7]A = \left[-2; 7\right] và B=(4;10)B = \left(4; 10\right). Tập A∩BA \cap B bằng

  1. A. [4;7]\left[4; 7\right]
  2. B. (4;7)\left(4; 7\right)
  3. C. [−2;10)\left[-2; 10\right)
  4. D. (4;7]\left(4; 7\right]

Câu 8. Miền nghiệm của một hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn

  1. A. luôn là một miền lồi, có thể rỗng
  2. B. luôn khác rỗng
  3. C. có thể gồm hai phần rời nhau
  4. D. luôn là một đa giác bị chặn

Câu 9. Một xưởng làm hai loại bàn AA và BB. Mỗi bàn loại AA cần 22 đơn vị gỗ và 22 giờ công; mỗi bàn loại BB cần 11 đơn vị gỗ và 44 giờ công. Xưởng có 5959 đơn vị gỗ và 4343 giờ công. Gọi xx, yy lần lượt là số bàn loại AA và loại BB làm được. Ràng buộc về gỗ được viết là

  1. A. 2x+y≤592x + y \leq 59
  2. B. x+2y≤59x + 2y \leq 59
  3. C. 2x+4y≤592x + 4y \leq 59
  4. D. 2x+y≥592x + y \geq 59

Câu 10. Đo thể tích một bể nước được số gần đúng 67006700 l với sai số tuyệt đối không vượt quá 16751675 l. Sai số tương đối của phép đo không vượt quá

  1. A. 1675%1675\%
  2. B. 25%25\%
  3. C. 250%250\%
  4. D. 75%75\%

Câu 11. Một giàn gập gồm hai thanh dài aa và bb gặp nhau tại khớp OO; nhịp dd là khoảng cách giữa hai đầu tự do, tức cạnh đối diện góc OO. Màn hình chỉ hiển thị góc tại OO đã làm tròn, nên góc thật nằm trong khoảng rộng bằng bước làm tròn, tính từ nửa bước phía dưới tới nửa bước phía trên.

Cấu hìnhaa (m)bb (m)Góc hiển thịBước làm trònDải nhịp cho phép (m)Giá thành
112222303096∘96^\circ1∘1^\circ[38,52;39,51]\left[38{,}52; 39{,}51\right]4242 triệu đồng
221313272796∘96^\circ2∘2^\circ[30,88;31,27]\left[30{,}88; 31{,}27\right]2828 triệu đồng
33191999119∘119^\circ2∘2^\circ[24,64;24,85]\left[24{,}64; 24{,}85\right]3838 triệu đồng
442323303064∘64^\circ2∘2^\circ[28,25;29,16]\left[28{,}25; 29{,}16\right]4747 triệu đồng
Một cấu hình được chứng nhận khi nhịp của nó nằm trong dải cho phép với mọi góc thật; trong các cấu hình được chứng nhận thì chọn cấu hình có giá thành nhỏ nhất. Báo cáo nào sau đây đúng?

  1. A. Mua cấu hình 11, nhịp bảo đảm thuộc [35,14;35,46)\left[35{,}14; 35{,}46\right) m; loại cấu hình 22 vì nhịp lớn nhất vượt giới hạn trên
  2. B. Mua cấu hình 11, nhịp bảo đảm thuộc [38,87;39,16)\left[38{,}87; 39{,}16\right) m; loại cấu hình 22 vì nhịp lớn nhất vượt giới hạn trên
  3. C. Mua cấu hình 33, nhịp bảo đảm thuộc [24,55;24,76)\left[24{,}55; 24{,}76\right) m; loại cấu hình 11 vì giá thành cao hơn
  4. D. Mua cấu hình 22, nhịp bảo đảm thuộc [30,97;31,36)\left[30{,}97; 31{,}36\right) m; loại cấu hình 11 vì giá thành cao hơn

Câu 12. Một xưởng dùng chung một loại nguyên liệu để làm hai mặt hàng: mỗi tấn mặt hàng thứ nhất cần 33 phần nguyên liệu, mỗi tấn mặt hàng thứ hai cần 55 phần, xưởng chỉ có 1515 phần. Gọi xx, yy (tấn, x≥0x \ge 0, y≥0y \ge 0) là khối lượng hai mặt hàng làm được và DD là miền các cặp (x;y)(x; y) thỏa mãn ràng buộc nguyên liệu. Có bao nhiêu điểm thuộc miền DD mà cả hai tọa độ đều là số nguyên không âm?

  1. A. 2424
  2. B. 44
  3. C. 1212
  4. D. 1313

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (4,00 điểm)

4 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 13. Khảo sát một tổ dân phố có 4343 hộ gia đình thì thấy 3636 hộ gia đình đặt báo Nhân Dân, 1717 hộ gia đình đặt báo Tuổi Trẻ, và 22 hộ gia đình không thuộc cả hai nhóm trên.

  • a) Công thức đúng là ∣A∪B∣=∣A∣+∣B∣\left|A \cup B\right| = \left|A\right| + \left|B\right|.
  • b) Bốn ô của biểu đồ Ven cộng lại bằng 4343.
  • c) Số hộ gia đình thuộc cả hai nhóm bằng 1919.
  • d) Số hộ gia đình chỉ đặt báo Nhân Dân bằng 3636.

Câu 14. Trong mặt phẳng OxyOxy, cho u⃗=(9;−12)\vec u = (9; -12) và v⃗=(−6;−4)\vec v = (-6; -4).

  • a) (u⃗+v⃗)x=4\left(\vec u + \vec v\right)_x = 4.
  • b) v⃗\vec v là vectơ-không.
  • c) Tích vô hướng của hai vectơ là một số thực.
  • d) u⃗⊥v⃗\vec u \perp \vec v.

Câu 15. Trong tam giác ABCABC, đường cao AH=3AH = 3, BH=9BH = 9 và α=ABH^\alpha = \widehat{ABH}.

  • a) α\alpha là góc tù.
  • b) sin⁡α>1\sin\alpha > 1.
  • c) AB2=90AB^2 = 90.
  • d) cot⁡α=4\cot\alpha = 4.

Câu 16. Trong mặt phẳng OxyOxy, cho u⃗=(35;12)\vec u = \left(35; 12\right) và ba điểm AA, BB, CC bất kì.

  • a) AB→+BC→=CA→\overrightarrow{AB} + \overrightarrow{BC} = \overrightarrow{CA}.
  • b) AB→+BA→=AB→\overrightarrow{AB} + \overrightarrow{BA} = \overrightarrow{AB}.
  • c) AB→−AC→=BC→\overrightarrow{AB} - \overrightarrow{AC} = \overrightarrow{BC}.
  • d) ∣u⃗∣=37\left|\vec u\right| = 37.

PHẦN III. TRẢ LỜI NGẮN (3,00 điểm)

6 câu. Thí sinh viết đáp án vào các ô bên cạnh.

Câu 17. Trong mặt phẳng OxyOxy, cho u⃗=(−2;−6)\vec u = \left(-2; -6\right) và v⃗=(−4;4)\vec v = \left(-4; 4\right). Tính tổng hai toạ độ của u⃗+v⃗\vec u + \vec v (trả lời kèm dấu).

Câu 18. Trong mặt phẳng OxyOxy, cho u⃗=(−4;2)\vec u = (-4; 2). Tính hoành độ của −2u⃗-2 \vec{u}.

Câu 19. Tìm giá trị nguyên nhỏ nhất của mm để mệnh đề ∀x∈R,  x2−6x+m>0\forall x \in \mathbb{R},\; x^2 - 6x + m > 0 đúng.

Câu 20. Một vật được bắn lên theo phương thẳng đứng từ một bệ đỡ. Độ cao của vật so với mặt đất, tính bằng m, được mô hình hoá bởi h(t)=−2t2+16t+130h(t) = -2t^{2} + 16t + 130, trong đó tt là thời gian tính bằng giây kể từ lúc ném. Tính thời điểm vật chạm đất.

Câu 21. Trong mặt phẳng OxyOxy, tính khoảng cách từ tâm đường tròn (C):(x+3)2+(y−3)2=625(C): \left(x + 3\right)^2 + \left(y - 3\right)^2 = 625 đến tiếp tuyến của nó tại A(−10;27)A(-10; 27).

Câu 22. Số gần đúng a‾=1776\overline{a} = 1776 có độ chính xác d=200d = 200. Tính giá trị nhỏ nhất có thể của số đúng aa.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 8 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 1

MÔN: TOÁN — LỚP 10

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 2432

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,00 điểm)

12 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Hai cạnh của một tam giác dài 88 và 44, góc xen giữa bằng 30∘30^\circ. Diện tích tam giác bằng

  1. A. 1616
  2. B. 3232
  3. C. 44
  4. D. 88

Câu 2. Trong mặt phẳng OxyOxy, elip (E):x21600+y2576=1(E): \dfrac{x^2}{1600} + \dfrac{y^2}{576} = 1 có hai tiêu điểm là

  1. A. F1(−24;0),  F2(24;0)F_1(-24; 0), \; F_2(24; 0)
  2. B. F1(−40;0),  F2(40;0)F_1(-40; 0), \; F_2(40; 0)
  3. C. F1(−32;0),  F2(32;0)F_1(-32; 0), \; F_2(32; 0)
  4. D. F1(0;−32),  F2(0;32)F_1(0; -32), \; F_2(0; 32)

Câu 3. Trong mặt phẳng OxyOxy, cho đường tròn (C)(C) có tâm I(1;−4)I(1; -4) và đi qua điểm M(−2;−8)M(-2; -8) (như hình vẽ). Bán kính của (C)(C) bằng:

-4-2246x-8-6-4-2yORI(1; -4)M(-2; -8)
  1. A. 2525
  2. B. 77
  3. C. 1010
  4. D. 55

Câu 4. Khảo sát một lớp có 3737 học sinh thì thấy 77 học sinh tham gia đội văn nghệ, 2626 học sinh tham gia đội thể thao, và 77 học sinh không thuộc cả hai nhóm trên. Số học sinh thuộc đúng một trong hai nhóm bằng

  1. A. 3030
  2. B. 2727
  3. C. 3333
  4. D. 33

Câu 5. Một xưởng làm hai loại bàn AA và BB. Mỗi bàn loại AA cần 22 đơn vị gỗ và 11 giờ công; mỗi bàn loại BB cần 55 đơn vị gỗ và 22 giờ công. Xưởng có 5353 đơn vị gỗ và 2222 giờ công. Gọi xx, yy lần lượt là số bàn loại AA và loại BB làm được. Hệ bất phương trình mô tả bài toán là

  1. A. {2x+5y≤53x+2y≤22x≥0y≥0\begin{cases}2x + 5y \leq 53 \\ x + 2y \leq 22 \\ x \geq 0 \\ y \geq 0\end{cases}
  2. B. {2x+5y≤53x≥0y≥0\begin{cases}2x + 5y \leq 53 \\ x \geq 0 \\ y \geq 0\end{cases}
  3. C. {2x+5y≥53x+2y≥22x≥0y≥0\begin{cases}2x + 5y \geq 53 \\ x + 2y \geq 22 \\ x \geq 0 \\ y \geq 0\end{cases}
  4. D. {2x+5y≤53x+2y≤22x≤0y≤0\begin{cases}2x + 5y \leq 53 \\ x + 2y \leq 22 \\ x \leq 0 \\ y \leq 0\end{cases}

Câu 6. Cho tập vũ trụ U={1;2;3;4;5;6;7;8;9;10;11;12;13}U = \left\{1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9; 10; 11; 12; 13\right\} và hai tập con A={2;3;4;5;8}A = \left\{2; 3; 4; 5; 8\right\}, B={1;2;6;7;10;11}B = \left\{1; 2; 6; 7; 10; 11\right\}. Tìm tập hợp A∩BA \cap B.

  1. A. {1;2;3;4;5;6;7;8;10;11}\left\{1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 10; 11\right\}
  2. B. {3;4;5;8}\left\{3; 4; 5; 8\right\}
  3. C. {1;6;7;10;11}\left\{1; 6; 7; 10; 11\right\}
  4. D. {2}\left\{2\right\}

Câu 7. Cho hàm số f(x)=2(x−3)2+2f(x) = 2\left(x - 3\right)^2 + 2. Tính hoành độ trục đối xứng.

  1. A. 33
  2. B. 44
  3. C. 22
  4. D. −3-3

Câu 8. Một giàn gập gồm hai thanh dài aa và bb gặp nhau tại khớp OO; nhịp dd là khoảng cách giữa hai đầu tự do, tức cạnh đối diện góc OO. Màn hình chỉ hiển thị góc tại OO đã làm tròn, nên góc thật nằm trong khoảng rộng bằng bước làm tròn, tính từ nửa bước phía dưới tới nửa bước phía trên.

Cấu hìnhaa (m)bb (m)Góc hiển thịBước làm trònDải nhịp cho phép (m)Giá thành
111818232376∘76^\circ2∘2^\circ[25,14;25,95]\left[25{,}14; 25{,}95\right]2626 triệu đồng
222424272791∘91^\circ2∘2^\circ[35,87;36,5]\left[35{,}87; 36{,}5\right]2020 triệu đồng
331212171787∘87^\circ2∘2^\circ[20,25;20,6]\left[20{,}25; 20{,}6\right]2222 triệu đồng
443030222278∘78^\circ2∘2^\circ[32,62;34]\left[32{,}62; 34\right]2727 triệu đồng
Một cấu hình được chứng nhận khi nhịp của nó nằm trong dải cho phép với mọi góc thật; trong các cấu hình được chứng nhận thì chọn cấu hình có giá thành nhỏ nhất. Báo cáo nào sau đây đúng?

  1. A. Mua cấu hình 11, nhịp bảo đảm thuộc [25,27;25,82)\left[25{,}27; 25{,}82\right) m; loại cấu hình 22 vì nhịp lớn nhất vượt giới hạn trên
  2. B. Mua cấu hình 22, nhịp bảo đảm thuộc [36,12;36,75)\left[36{,}12; 36{,}75\right) m; loại cấu hình 11 vì giá thành cao hơn
  3. C. Mua cấu hình 33, nhịp bảo đảm thuộc [20,11;20,46)\left[20{,}11; 20{,}46\right) m; loại cấu hình 11 vì giá thành cao hơn
  4. D. Mua cấu hình 11, nhịp bảo đảm thuộc [32,24;32,67)\left[32{,}24; 32{,}67\right) m; loại cấu hình 22 vì nhịp lớn nhất vượt giới hạn trên

Câu 9. Cho hai mệnh đề PP, QQ sao cho P⇒QP \Rightarrow Q đúng. Cách phát biểu đúng là

  1. A. PP là điều kiện cần để có QQ
  2. B. PP là điều kiện đủ để có QQ
  3. C. PP là điều kiện cần và đủ để có QQ
  4. D. QQ là điều kiện đủ để có PP

Câu 10. Một chiếc cổng hình parabol rộng 4040 m và cao 2525 m. Chiều cao của cổng tại điểm cách trục đối xứng 1212 m bằng

  1. A. 13 m13 \text{ m}
  2. B. 16 m16 \text{ m}
  3. C. 25 m25 \text{ m}
  4. D. 9 m9 \text{ m}

Câu 11. Thống kê xếp loại học lực của một lớp, kết quả ghi theo xếp loại như sau — Tốt: 3030; Khá: 3333; Đạt: 2020; Chưa đạt: 1717. Cỡ mẫu của khảo sát bằng

  1. A. 44
  2. B. 3333
  3. C. 100100
  4. D. 8383

Câu 12. Cho mệnh đề “Nếu tam giác ABCABC là tam giác đều thì tam giác ABCABC là tam giác cân”. Mệnh đề đảo của nó là

  1. A. “Nếu không phải tam giác ABC là tam giác cân thì không phải tam giác ABC là tam giác đều”
  2. B. “Nếu không phải tam giác ABC là tam giác đều thì không phải tam giác ABC là tam giác cân”
  3. C. “Nếu tam giác ABC là tam giác cân thì tam giác ABC là tam giác đều”
  4. D. “Nếu tam giác ABC là tam giác đều thì không phải tam giác ABC là tam giác cân”

Còn 10 câu nữa của đề số 8 (2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 9 / 10


(Đề thi có 3 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 1

MÔN: TOÁN — LỚP 10

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 2433

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,00 điểm)

12 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Một giàn gập gồm hai thanh dài aa và bb gặp nhau tại khớp OO; nhịp dd là khoảng cách giữa hai đầu tự do, tức cạnh đối diện góc OO. Màn hình chỉ hiển thị góc tại OO đã làm tròn, nên góc thật nằm trong khoảng rộng bằng bước làm tròn, tính từ nửa bước phía dưới tới nửa bước phía trên.

Cấu hìnhaa (m)bb (m)Góc hiển thịBước làm trònDải nhịp cho phép (m)Giá thành
111313252575∘75^\circ2∘2^\circ[24,49;25,54]\left[24{,}49; 25{,}54\right]2727 triệu đồng
2212122121112∘112^\circ2∘2^\circ[27,55;27,84]\left[27{,}55; 27{,}84\right]2020 triệu đồng
332121232375∘75^\circ2∘2^\circ[26,77;27,37]\left[26{,}77; 27{,}37\right]2525 triệu đồng
441010252562∘62^\circ2∘2^\circ[21,83;22,46]\left[21{,}83; 22{,}46\right]3232 triệu đồng
Một cấu hình được chứng nhận khi nhịp của nó nằm trong dải cho phép với mọi góc thật; trong các cấu hình được chứng nhận thì chọn cấu hình có giá thành nhỏ nhất. Báo cáo nào sau đây đúng?

  1. A. Mua cấu hình 22, nhịp bảo đảm thuộc [27,67;27,96)\left[27{,}67; 27{,}96\right) m; loại cấu hình 11 vì giá thành cao hơn
  2. B. Mua cấu hình 11, nhịp bảo đảm thuộc [30,84;31,2)\left[30{,}84; 31{,}2\right) m; loại cấu hình 22 vì nhịp lớn nhất vượt giới hạn trên
  3. C. Mua cấu hình 11, nhịp bảo đảm thuộc [24,8;25,23)\left[24{,}8; 25{,}23\right) m; loại cấu hình 22 vì nhịp lớn nhất vượt giới hạn trên
  4. D. Mua cấu hình 33, nhịp bảo đảm thuộc [26,53;27,13)\left[26{,}53; 27{,}13\right) m; loại cấu hình 11 vì giá thành cao hơn

Câu 2. Trong mặt phẳng OxyOxy, hypebol (H):x216−y29=1(H): \dfrac{x^2}{16} - \dfrac{y^2}{9} = 1 có tâm sai bằng

  1. A. 53\dfrac{5}{3}
  2. B. 45\dfrac{4}{5}
  3. C. 2516\dfrac{25}{16}
  4. D. 54\dfrac{5}{4}

Câu 3. Số cặp số nguyên không âm (x;y)\left(x; y\right) thoả 3x+6y≤573x + 6y \leq 57 bằng

  1. A. 110110
  2. B. 2828
  3. C. 1010
  4. D. 200200

Câu 4. Miền nghiệm của bất phương trình 5x+y≥95x + y \geq 9 là

  1. A. một nửa mặt phẳng, không kể bờ
  2. B. một nửa mặt phẳng, kể cả bờ
  3. C. một đường thẳng
  4. D. toàn bộ mặt phẳng

Câu 5. Miền nghiệm của một hệ gồm 33 bất phương trình bậc nhất hai ẩn là giao của bao nhiêu nửa mặt phẳng?

  1. A. 66
  2. B. 33
  3. C. 22
  4. D. 44

Câu 6. Cho tập vũ trụ U={1;2;3;4;5;6;7;8;9;10;11;12;13}U = \left\{1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9; 10; 11; 12; 13\right\} và hai tập con A={3;5;7;9;10}A = \left\{3; 5; 7; 9; 10\right\}, B={1;2;4;7;8;12}B = \left\{1; 2; 4; 7; 8; 12\right\}. Tính ∣U∖(A∪B)∣|U \setminus (A \cup B)|.

  1. A. 77
  2. B. 1313
  3. C. 88
  4. D. 33

Câu 7. Parabol y=−3x2−36x−106y = -3x^{2} - 36x - 106 có toạ độ đỉnh là

  1. A. I(6;2)I(6; 2)
  2. B. I(2;−6)I(2; -6)
  3. C. I(−6;2)I(-6; 2)
  4. D. I(−6;−2)I(-6; -2)

Câu 8. Điểm kiểm tra môn Toán của 88 học sinh được ghi lại như sau: 5;3;9;5;5;7;5;15; 3; 9; 5; 5; 7; 5; 1. Tìm mốt của mẫu số liệu.

  1. A. 55
  2. B. 99
  3. C. 44
  4. D. 11

Câu 9. Để đo khoảng cách giữa hai điểm AA và BB nằm ở hai bên một đầm lầy, người ta chọn một điểm CC đứng được cả hai phía rồi đo được CA=16CA = 16 m, CB=5CB = 5 m và ACB^=120∘\widehat{ACB} = 120^\circ. Khoảng cách ABAB bằng

  1. A. 11 m11 \text{ m}
  2. B. 19 m19 \text{ m}
  3. C. 361 m361 \text{ m}
  4. D. 21 m21 \text{ m}

Câu 10. Hai lực có độ lớn 250250 N và 130130 N cùng tác dụng vào một vật, cùng nằm trên một đường thẳng và cùng hướng. Độ lớn hợp lực bằng

  1. A. 380 N380 \text{ N}
  2. B. 120 N120 \text{ N}
  3. C. 281,78 N281{,}78 \text{ N}
  4. D. 250 N250 \text{ N}

Câu 11. Khảo sát một lớp có 4545 học sinh thì thấy 3333 học sinh giỏi môn Toán, 1414 học sinh giỏi môn Ngữ văn, và 99 học sinh không thuộc cả hai nhóm trên. Số học sinh giỏi môn Toán hoặc giỏi môn Ngữ văn bằng

  1. A. 4545
  2. B. 4747
  3. C. 1111
  4. D. 3636

Câu 12. Hai cạnh của một tam giác dài 1010 và 77, góc xen giữa bằng 150∘150^\circ. Diện tích tam giác bằng

  1. A. 354\dfrac{35}{4}
  2. B. 7070
  3. C. 352\dfrac{35}{2}
  4. D. 3535

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (4,00 điểm)

4 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 13. Cho hàm số f(x)=−x2+4x−5f(x) = -x^{2} + 4x - 5.

  • a) a=1a = 1.
  • b) Đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm có tung độ −5-5.
  • c) Đồ thị hàm số có đúng một trục đối xứng.
  • d) f(−1)=−10f(-1) = -10.

Câu 14. Cho PP: “Số nguyên nn chia hết cho 44”, QQ: “Số nguyên nn chia hết cho 22”, và cặp mệnh đề RR: “một tứ giác là hình thoi”, SS: “tứ giác đó là hình bình hành”.

  • a) P⇒QP \Rightarrow Q sai.
  • b) PP là điều kiện đủ để có QQ.
  • c) PP không phải điều kiện cần để có QQ.
  • d) Một điều kiện đủ chưa chắc là điều kiện cần.

Câu 15. Tam giác ABCABC có AB=c=21AB = c = 21, AC=b=5AC = b = 5 và A^=60∘\widehat{A} = 60^\circ.

  • a) cos⁡A=12\cos A = \dfrac{1}{2}.
  • b) Định lý côsin dùng được khi biết hai góc và một cạnh.
  • c) b2+c2−a2=361b^2 + c^2 - a^2 = 361.
  • d) Diện tích tam giác bằng 105105.

Còn 7 câu nữa của đề số 9 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 10 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 1

MÔN: TOÁN — LỚP 10

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 2434

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,00 điểm)

12 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Hình vẽ là đồ thị của một hàm số bậc hai, đỉnh II của parabol đã được đánh dấu. Tung độ đỉnh II bằng bao nhiêu?

-3-2-11x-3-2-11yOI
  1. A. −3-3
  2. B. 33
  3. C. −2-2
  4. D. −4-4

Câu 2. Điểm kiểm tra môn Toán qua năm bài của An và Bình được ghi lại như sau (đơn vị: điểm) — An: 12;16;12;14;1612; 16; 12; 14; 16; Bình: 12;15;14;16;1812; 15; 14; 16; 18. Bên nào có số trung bình lớn hơn?

  1. A. An
  2. B. Bình
  3. C. Hai bên bằng nhau
  4. D. Không so sánh được

Câu 3. Có bao nhiêu giá trị nguyên mm thuộc đoạn [1;159]\left[1; 159\right] để mệnh đề ∀x∈R,  x2−6x+m>0\forall x \in \mathbb{R},\; x^2 - 6x + m > 0 đúng?

  1. A. 99
  2. B. 159159
  3. C. 151151
  4. D. 150150

Câu 4. Một quả pháo hoa được phóng lên từ một giàn phóng. Độ cao của vật so với mặt đất, tính bằng m, được mô hình hoá bởi h(t)=−2t2+16t+168h(t) = -2t^{2} + 16t + 168, trong đó tt là thời gian tính bằng giây kể từ lúc ném. Vật chạm đất tại thời điểm

  1. A. t=4 st = 4 \text{ s}
  2. B. t=−6 st = -6 \text{ s}
  3. C. t=14 st = 14 \text{ s}
  4. D. t=8 st = 8 \text{ s}

Câu 5. Trong mặt phẳng OxyOxy, cho u⃗=(12;5)\vec u = (12; 5) và v⃗=(−5;−6)\vec v = (-5; -6). Giá trị ∣u⃗∣2\left|\vec u\right|^2 bằng

  1. A. 289289
  2. B. 1313
  3. C. 6060
  4. D. 169169

Câu 6. Cho hai tập hợp A=[−11;−5]A = \left[-11; -5\right] và B=(−7;−3)B = \left(-7; -3\right). Tập A∪BA \cup B bằng

  1. A. [−11;−3]\left[-11; -3\right]
  2. B. (−7;−5]\left(-7; -5\right]
  3. C. [−11;−3)\left[-11; -3\right)
  4. D. (−11;−3)\left(-11; -3\right)

Câu 7. Trong mặt phẳng OxyOxy, hypebol (H):x2144−y225=1(H): \dfrac{x^2}{144} - \dfrac{y^2}{25} = 1 có độ dài trục thực bằng

  1. A. 2424
  2. B. 1212
  3. C. 1010
  4. D. 144144

Câu 8. Thống kê xếp loại học lực của một lớp, kết quả ghi theo xếp loại như sau — Tốt: 66; Khá: 55; Đạt: 55; Chưa đạt: 44. Cỡ mẫu của khảo sát bằng

  1. A. 44
  2. B. 1616
  3. C. 2020
  4. D. 66

Câu 9. Miền nghiệm của bất phương trình x+y≥13x + y \geq 13 là

  1. A. một nửa mặt phẳng, không kể bờ
  2. B. một nửa mặt phẳng, kể cả bờ
  3. C. toàn bộ mặt phẳng
  4. D. một đường thẳng

Câu 10. Gọi GG là trọng tâm tam giác ABCABC. Hệ thức đúng là

  1. A. GA→+GB→+GC→=0\overrightarrow{GA} + \overrightarrow{GB} + \overrightarrow{GC} = 0
  2. B. GA→+GB→+GC→=0⃗\overrightarrow{GA} + \overrightarrow{GB} + \overrightarrow{GC} = \vec{0}
  3. C. GA→+GB→=GC→\overrightarrow{GA} + \overrightarrow{GB} = \overrightarrow{GC}
  4. D. AG→+BG→+CG→=3OG→\overrightarrow{AG} + \overrightarrow{BG} + \overrightarrow{CG} = 3 \overrightarrow{OG}

Câu 11. Bản đồ quy hoạch khu nhà kính dùng hệ trục toạ độ OxyOxy, đơn vị trên hai trục là 1010 m. Vùng được phép xây dựng là giao của bốn nửa mặt phẳng, ứng với bốn điều kiện in trên bản đồ: (1)(1) −5x+2y≥−30-5x + 2y \ge -30; (2)(2) 4x+y≤404x + y \le 40; (3)(3) −x−2y≤−6-x - 2y \le -6; (4)(4) −6x+7y≤21-6x + 7y \le 21. Hồ sơ đo đạc — phần được coi là chính xác — ghi lại: hai mốc góc của vùng được phép là M(8;5)M(8; 5) và N(7;9)N(7; 9); hai bể chứa đã xây ở U(4;3)U(4; 3) và V(6;7)V(6; 7) đều nằm trong vùng được phép; còn gốc cây di sản ở Z(8;9)Z(8; 9) thì không được phép. Điểm nằm trên biên vẫn coi là được phép. Khi nhập liệu, đúng một trong bốn điều kiện trên bị sai; ba điều kiện còn lại đúng nguyên văn. Vùng tô trên bản đồ chỉ là bản báo cáo cần kiểm toán, không được mặc nhiên coi là đúng. Vùng được phép đúng phải chứa UU và VV, phải có MM và NN là hai góc — mỗi góc là giao của đúng hai đường biên — và phải loại ZZ. Phải thay điều kiện bị nhập sai bằng bất phương trình nào?

  1. A. 4x+y≤374x + y \le 37
  2. B. 5x+2y≤505x + 2y \le 50
  3. C. 4x+y≤384x + y \le 38
  4. D. 4x+y≥374x + y \ge 37

Câu 12. Trong mặt phẳng OxyOxy, cho đường tròn (C)(C) có tâm I(−3;−1)I(-3; -1) và đi qua điểm M(−3;3)M(-3; 3) (như hình vẽ). Phương trình của (C)(C) là:

-7-6-5-4-3-2-11x-5-4-3-2-1123yORI(-3; -1)M(-3; 3)
  1. A. (x+3)2+(y+1)2=4\left(x + 3\right)^{2} + \left(y + 1\right)^{2} = 4
  2. B. (x+3)2+(y−3)2=16\left(x + 3\right)^{2} + \left(y - 3\right)^{2} = 16
  3. C. (x−3)2+(y−1)2=16\left(x - 3\right)^{2} + \left(y - 1\right)^{2} = 16
  4. D. (x+3)2+(y+1)2=16\left(x + 3\right)^{2} + \left(y + 1\right)^{2} = 16

Còn 10 câu nữa của đề số 10 (2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

Bản xem trước dừng ở đây. Bảng đáp án tổng hợp cho cả 10 mã đề và lời giải chi tiết từng câu nằm trong tệp tải về.

Tài liệu liên quan

Bìa Tổng hợp 10 đề thi cuối học kì 1 môn Toán lớp 10 năm 2026-2027 – Nền tảng 10 đề
Toán · Lớp 10 · Cuối kì 1
Tổng hợp 10 đề thi cuối học kì 1 môn Toán lớp 10 năm 2026-2027
4 phần · có tự luận 86 trang
Bìa Tổng hợp 5 đề thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 10 năm 2026-2027 – Bám sát ma trận 5 đề
Toán · Lớp 10 · Giữa kì 1
Tổng hợp 5 đề thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 10 năm 2026-2027
TN · Đúng/Sai 48 trang
Bìa Tổng hợp 5 đề thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 10 năm 2026-2027 – Nền tảng 5 đề
Toán · Lớp 10 · Giữa kì 1
Tổng hợp 5 đề thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 10 năm 2026-2027
Giữa kì · 4 dạng 37 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Toán lớp 10 năm 2026-2027 – Bám sát ma trận 10 đề
Toán · Lớp 10 · KSCL
Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Toán lớp 10 năm 2026-2027
TN · Đúng/Sai 92 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Toán lớp 10 năm 2026-2027 – Nền tảng 10 đề
Toán · Lớp 10 · KSCL
Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Toán lớp 10 năm 2026-2027
Chuẩn Bộ · 3 phần 86 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Toán lớp 10 năm 2026-2027 – Mục tiêu 8+ 10 đề
Toán · Lớp 10 · KSCL
Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Toán lớp 10 năm 2026-2027
4 phần · có tự luận 84 trang