taifilepro.com

Tổng hợp 10 đề thi cuối học kì 1 môn Hóa học lớp 11 năm 2026-2027 – Nền tảng

Hóa học Lớp 11 Cuối học kì 1 Trắc nghiệm 6 điểm · Tự luận 4 điểm Nền tảng

10 đề trong một tệp PDF, nền tảng, chắc 6 điểm. Mỗi đề gồm 24 câu trắc nghiệm · 4 câu tự luận — 60 phút, thang 10,0 điểm. Cuối tệp có bảng đáp án tổng hợp cho cả 10 mã đề và lời giải chi tiết từng câu.

Bản xem trước 25 trang đầu · 10 đề

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 1 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 1

MÔN: HÓA HỌC — LỚP 11

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 28 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 2427

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (6,00 điểm)

24 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Nhỏ từ từ dung dịch ammonia tới dư vào dung dịch Cu(NO3)2\text{Cu}(\text{NO}_3)_2 (copper(II) nitrate). Hiện tượng quan sát được là

  1. A. Xuất hiện kết tủa màu trắng keo, kết tủa không tan trong ammonia dư
  2. B. Xuất hiện kết tủa màu trắng, kết tủa không tan trong ammonia dư
  3. C. Xuất hiện kết tủa màu nâu đỏ, kết tủa không tan trong ammonia dư
  4. D. Xuất hiện kết tủa màu xanh, sau đó kết tủa tan trong ammonia dư cho dung dịch trong suốt

Câu 2. Phản ứng của các hợp chất hữu cơ thường

  1. A. Xảy ra chậm, không hoàn toàn và theo nhiều hướng nên cho hỗn hợp sản phẩm
  2. B. Không bao giờ cần chất xúc tác
  3. C. Chỉ xảy ra khi có mặt dung dịch acid mạnh
  4. D. Xảy ra rất nhanh và luôn cho một sản phẩm duy nhất

Câu 3. Phản ứng điều chế CaC2\text{CaC}_2 trong công nghiệp có phương trình

  1. A. CaC2+2H2OC2H2+Ca(OH)2\text{CaC}_2 + 2\text{H}_2\text{O} \rightarrow \text{C}_2\text{H}_2 \uparrow + \text{Ca}(\text{OH})_2
  2. B. C2H5OHH2SO4 đặc, 170 CC2H4+H2O\text{C}_2\text{H}_5\text{OH} \xrightarrow{\text{H}_2\text{SO}_4\ \text{đặc},\ 170\ ^\circ\text{C}} \text{C}_2\text{H}_4 \uparrow + \text{H}_2\text{O}
  3. C. CaO+3C2000 CCaC2+CO\text{CaO} + 3\text{C} \xrightarrow{2000\ ^\circ\text{C}} \text{CaC}_2 + \text{CO}
  4. D. 2CH41500 CC2H2+3H22\text{CH}_4 \xrightarrow{1500\ ^\circ\text{C}} \text{C}_2\text{H}_2 + 3\text{H}_2

Câu 4. Cho 88 mol một alcohol X tác dụng hết với Na\text{Na} dư, thu được 44 mol khí H2\text{H}_2. Số nhóm OH-\text{OH} trong phân tử X là

  1. A. 22
  2. B. 33
  3. C. 11
  4. D. 44

Câu 5. Muối sulfate nào sau đây không tan trong nước?

  1. A. CaSO42H2O\text{CaSO}_4 \cdot 2\text{H}_2\text{O}
  2. B. (NH4)2SO4(\text{NH}_4)_2\text{SO}_4
  3. C. CuSO45H2O\text{CuSO}_4 \cdot 5\text{H}_2\text{O}
  4. D. MgSO47H2O\text{MgSO}_4 \cdot 7\text{H}_2\text{O}

Câu 6. Phản ứng tổng hợp ammonia từ nitrogen và hydrogen là phản ứng

  1. A. toả nhiệt, ΔrH298=92\Delta_r H^\circ_{298} = -92 kJ
  2. B. toả nhiệt và làm tăng số mol khí
  3. C. thu nhiệt, ΔrH298=+92\Delta_r H^\circ_{298} = +92 kJ
  4. D. không kèm theo hiệu ứng nhiệt

Câu 7. Với sức khoẻ con người, khí SO2\text{SO}_2 ở nồng độ thấp đã.

  1. A. Làm tăng lượng oxygen trong máu
  2. B. Kích ứng đường hô hấp và làm nặng thêm bệnh hen suyễn
  3. C. Gây bỏng da tức thì khi tiếp xúc
  4. D. Hoàn toàn vô hại vì cơ thể tự đào thải hết

Câu 8. Mẫu nước ao nuôi tôm có [H+]=1012\left[\text{H}^+\right] = 10^{-12} M. Giá trị pH của mẫu bằng

  1. A. 22
  2. B. 77
  3. C. 1212
  4. D. 1414

Câu 9. Sản phẩm của phản ứng CH2=CHCH3+H2Ni, tCH3CH2CH3\text{CH}_2=\text{CH}-\text{CH}_3 + \text{H}_2 \xrightarrow{\text{Ni},\ t^\circ} \text{CH}_3-\text{CH}_2-\text{CH}_3 (Ni\text{Ni}, nhiệt độ cao) là

  1. A. chloroethane
  2. B. 1,2-dibromoethane
  3. C. ethane
  4. D. propane

Câu 10. Cho cân bằng N2(g)+3H2(g)2NH3(g)\text{N}_2\left(g\right) + 3\text{H}_2\left(g\right) \rightleftharpoons 2\text{NH}_3\left(g\right) với ΔrH=92\Delta_r H = -92 kJ; vế trái có 44 mol khí, vế phải có 22 mol khí. Theo nguyên lí Le Chatelier, khi lấy bớt sản phẩm ra khỏi hệ thì cân bằng chuyển dịch theo

  1. A. Chiều thu nhiệt
  2. B. Chiều toả nhiệt
  3. C. Chiều tiêu thụ chất đó, tức chiều thuận
  4. D. Chiều sinh thêm sản phẩm, tức chiều thuận

Câu 11. Trong phép chuẩn độ acid - base, dung dịch đựng trong buret là

  1. A. dung dịch chuẩn, tức dung dịch đã biết chính xác nồng độ
  2. B. dung dịch cần xác định nồng độ
  3. C. nước cất dùng để pha loãng
  4. D. dung dịch chất chỉ thị

Câu 12. Alkane mạch không nhánh có 66 nguyên tử carbon có tên là

  1. A. methane
  2. B. propane
  3. C. ethane
  4. D. hexane

Câu 13. Ở điều kiện thường, phenol là

  1. A. Chất lỏng không màu, sôi ở 78 C78\ ^\circ\text{C}
  2. B. Chất khí không màu
  3. C. Chất rắn không màu, nóng chảy ở 43 C43\ ^\circ\text{C}
  4. D. Chất rắn màu vàng lục

Câu 14. Trong bài thực hành chuẩn độ dung dịch HCl\text{HCl} bằng dung dịch NaOH\text{NaOH}, dụng cụ dùng để lấy chính xác thể tích dung dịch HCl\text{HCl} cho vào bình tam giác là

  1. A. ống đong
  2. B. pipette
  3. C. buret
  4. D. cốc có mỏ

Câu 15. Cho cân bằng CO(g)+H2O(g)CO2(g)+H2(g)\text{CO}\left(g\right) + \text{H}_2\text{O}\left(g\right) \rightleftharpoons \text{CO}_2\left(g\right) + \text{H}_2\left(g\right). Ở trạng thái cân bằng, [CO]=0,6\left[\text{CO}\right] = 0{,}6, [H2O]=0,4\left[\text{H}_2\text{O}\right] = 0{,}4, [CO2]=0,8\left[\text{CO}_2\right] = 0{,}8, [H2]=0,1\left[\text{H}_2\right] = 0{,}1 (nồng độ tính theo mol/L). Giá trị KCK_C bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 0,330{,}33
  2. B. 33
  3. C. 1,91{,}9
  4. D. 0,670{,}67

Câu 16. Phần trăm khối lượng của halogen trong chloromethane (CH3Cl\text{CH}_3\text{Cl}, M=50,5M = 50{,}5) bằng

  1. A. 29,7%29{,}7\,\%
  2. B. 35,5%35{,}5\,\%
  3. C. 70,3%70{,}3\,\%
  4. D. 84,2%84{,}2\,\%

Câu 17. Phản ứng C6H6+HNO3H2SO4 đặcC6H5NO2+H2O\text{C}_6\text{H}_6 + \text{HNO}_3 \xrightarrow{\text{H}_2\text{SO}_4\ \text{đặc}} \text{C}_6\text{H}_5\text{NO}_2 + \text{H}_2\text{O} (HNO3\text{HNO}_3 đặc, H2SO4\text{H}_2\text{SO}_4 đặc) thuộc loại

  1. A. phản ứng cộng
  2. B. phản ứng oxi hoá mạch nhánh
  3. C. phản ứng thế ở mạch nhánh
  4. D. phản ứng thế ở vòng

Câu 18. Nitrogen lỏng sôi ở nhiệt độ khoảng

  1. A. -100\,^\circ\text{C}
  2. B. -196\,^\circ\text{C}
  3. C. -78\,^\circ\text{C}
  4. D. 0\,^\circ\text{C}

Câu 19. Trong phản ứng Fe+H2SO4 (loa˜ng)FeSO4+H2\text{Fe} + \text{H}_2\text{SO}_4\ (\text{loãng}) \rightarrow \text{FeSO}_4 + \text{H}_2 \uparrow, chất bị khử là

  1. A. Ion H+\text{H}^+
  2. B. Ion SO42\text{SO}_4^{2-} đi vào muối
  3. C. Kim loại Fe\text{Fe}
  4. D. Sulfur số oxi hoá +6+6

Còn 9 câu nữa của đề số 1 (2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 2 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 1

MÔN: HÓA HỌC — LỚP 11

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 28 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 2428

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (6,00 điểm)

24 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Hoá học hữu cơ là ngành hoá học nghiên cứu về

  1. A. Các hợp chất của kim loại
  2. B. Cấu tạo nguyên tử và bảng tuần hoàn
  3. C. Các phản ứng xảy ra trong cơ thể người mà thôi
  4. D. Các hợp chất hữu cơ

Câu 2. Nếu đề bài chỉ cho phần trăm khối lượng các nguyên tố mà không cho phân tử khối thì

  1. A. Không lập được công thức nào cả
  2. B. Vẫn lập được công thức phân tử duy nhất
  3. C. Chỉ lập được công thức đơn giản nhất
  4. D. Lập được ngay công thức cấu tạo

Câu 3. Đun ethanol với H2SO4\text{H}_2\text{SO}_4 đặc ở 170 C170\ ^\circ\text{C} thu được

  1. A. Ethylene CH2=CH2\text{CH}_2=\text{CH}_2
  2. B. Acetaldehyde CH3CHO\text{CH}_3\text{CHO}
  3. C. Diethyl ether C2H5OC2H5\text{C}_2\text{H}_5\text{OC}_2\text{H}_5
  4. D. Acetic acid CH3COOH\text{CH}_3\text{COOH}

Câu 4. Trong bài thực hành chuẩn độ dung dịch HCl\text{HCl} bằng dung dịch NaOH\text{NaOH}, dụng cụ dùng để lấy chính xác thể tích dung dịch HCl\text{HCl} cho vào bình tam giác là

  1. A. cốc có mỏ
  2. B. pipette
  3. C. ống đong
  4. D. buret

Câu 5. Trong phân tử hợp chất hữu cơ, nguyên tố chlorine (Cl\text{Cl}) có hoá trị

  1. A. 22
  2. B. 44
  3. C. 33
  4. D. 11

Câu 6. Trong phân tử H2SO4\text{H}_2\text{SO}_4, sulfur có số oxi hoá

  1. A. +6+6, cao nhất của sulfur
  2. B. +4+4
  3. C. 2-2
  4. D. 00

Câu 7. Cân bằng N2(g)+3H2(g)2NH3(g)\text{N}_2\left(g\right) + 3\text{H}_2\left(g\right) \rightleftharpoons 2\text{NH}_3\left(g\right) đang ở trạng thái cân bằng thì chịu một tác động bên ngoài. Theo nguyên lí Le Chatelier, cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều

  1. A. làm tăng tác động bên ngoài ấy
  2. B. làm giảm tác động bên ngoài ấy
  3. C. thuận, bất kể tác động là gì
  4. D. giữ nguyên vì cân bằng đã ổn định

Câu 8. Trong hai chất chloroethane (C2H5Cl\text{C}_2\text{H}_5\text{Cl}) và pentan-1-ol (C5H11OH\text{C}_5\text{H}_{11}\text{OH}), chất có nhiệt độ sôi cao hơn là

  1. A. Hai chất có nhiệt độ sôi bằng nhau
  2. B. chloroethane
  3. C. pentan-1-ol
  4. D. Không so sánh được nếu chưa biết khối lượng riêng

Câu 9. Nhỏ vài giọt bromothymol xanh vào nước cam (pH 4\approx 4). Dung dịch có màu

  1. A. không màu
  2. B. đỏ
  3. C. xanh
  4. D. vàng

Câu 10. Cho cân bằng CO(g)+2H2(g)CH3OH(g)\text{CO}\left(g\right) + 2\text{H}_2\left(g\right) \rightleftharpoons \text{CH}_3\text{OH}\left(g\right)ΔrH=90\Delta_r H = -90 kJ; vế trái có 33 mol khí, vế phải có 11 mol khí. Thêm CO\text{CO} vào hệ đang cân bằng thì cân bằng chuyển dịch theo chiều

  1. A. không chuyển dịch vì KCK_C không đổi
  2. B. nghịch, tức chiều sinh thêm chất vừa thêm
  3. C. thuận, tức chiều tiêu thụ chất vừa thêm
  4. D. thuận, và giá trị KCK_C tăng theo

Câu 11. Base liên hợp của HF\text{HF}

  1. A. HPO42\text{HPO}_4^{2-}
  2. B. HF\text{HF}
  3. C. F\text{F}^-
  4. D. Cl\text{Cl}^-

Câu 12. Điều kiện của phản ứng C6H5CH3+2KMnO4tC6H5COOK+2MnO2+KOH+H2O\text{C}_6\text{H}_5\text{CH}_3 + 2\text{KMnO}_4 \xrightarrow{t^\circ} \text{C}_6\text{H}_5\text{COOK} + 2\text{MnO}_2 + \text{KOH} + \text{H}_2\text{O}

  1. A. Bột Fe\text{Fe}, đun nóng
  2. B. Đun nóng với dung dịch thuốc tím
  3. C. Chiếu ánh sáng, không có bột sắt
  4. D. HNO3\text{HNO}_3 đặc, H2SO4\text{H}_2\text{SO}_4 đặc

Câu 13. Trong hai dạng đồng phân hình học, dạng cis là dạng

  1. A. Hai nhóm của mạch chính nằm trên cùng một nguyên tử carbon
  2. B. Hai nhóm của mạch chính nằm khác phía so với liên kết đôi
  3. C. Hai nhóm của mạch chính nằm cùng một phía so với liên kết đôi
  4. D. Phân tử có mạch carbon vòng

Câu 14. Benzene xâm nhập vào cơ thể chủ yếu qua

  1. A. Không xâm nhập được vào cơ thể
  2. B. Chỉ qua vết thương hở
  3. C. Chỉ qua đường tiêu hoá
  4. D. Đường hô hấp và qua da

Câu 15. So với alkene, vòng benzene

  1. A. Dễ cộng nhưng khó thế
  2. B. Khó cộng nhưng dễ thế, do các electron π\pi giải toả đều trên vòng
  3. C. Vừa dễ cộng vừa dễ thế
  4. D. Không tham gia phản ứng nào

Câu 16. Nguồn nào sau đây phát thải NOx\text{NO}_x vào không khí?

  1. A. Lò gạch nung thủ công
  2. B. Hoà tan muối ăn vào nước
  3. C. Quang hợp của cây xanh
  4. D. Hoà tan đường vào nước ở nhiệt độ thường

Câu 17. Ammonia thể hiện tính base là nhờ

  1. A. ba nguyên tử hydrogen trong phân tử tách ra thành H+\text{H}^+
  2. B. cặp electron chưa liên kết trên nguyên tử nitrogen nhận được proton H+\text{H}^+
  3. C. nhóm OH\text{OH} có sẵn trong phân tử ammonia
  4. D. số oxi hoá 3-3 của nitrogen

Còn 11 câu nữa của đề số 2 (2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 3 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 1

MÔN: HÓA HỌC — LỚP 11

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 28 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 2429

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (6,00 điểm)

24 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Nguồn nào sau đây phát thải khí SO2\text{SO}_2 vào khí quyển?

  1. A. Quang hợp của cây xanh
  2. B. Máy điều hoà không khí chạy điện
  3. C. Nhà máy nhiệt điện đốt than đá
  4. D. Nước biển bốc hơi

Câu 2. Về độ tan, phần lớn hợp chất hữu cơ

  1. A. Không tan trong bất kì dung môi nào
  2. B. Tan tốt trong cả nước lẫn dung môi hữu cơ
  3. C. Tan tốt trong nước và không tan trong dung môi hữu cơ
  4. D. Ít tan trong nước nhưng tan tốt trong dung môi hữu cơ

Câu 3. Cho cân bằng PCl5(g)PCl3(g)+Cl2(g)\text{PCl}_5\left(g\right) \rightleftharpoons \text{PCl}_3\left(g\right) + \text{Cl}_2\left(g\right) với ΔrH=87\Delta_r H = 87 kJ; vế trái có 11 mol khí, vế phải có 22 mol khí. Theo nguyên lí Le Chatelier, khi tăng nhiệt độ thì cân bằng chuyển dịch theo

  1. A. Chiều sinh thêm sản phẩm, tức chiều thuận
  2. B. Chiều toả nhiệt
  3. C. Chiều tiêu thụ chất đó, tức chiều thuận
  4. D. Chiều thu nhiệt

Câu 4. Ở điều kiện thường, carbon tetrachloride (CCl4\text{CCl}_4, sôi ở 76,7 C76{,}7\ ^\circ\text{C}) ở thể

  1. A. vừa khí vừa lỏng cùng lúc
  2. B. lỏng
  3. C. rắn
  4. D. khí

Câu 5. Oxide nào sau đây là chất rắn, là anhydride của HNO3\text{HNO}_3?

  1. A. N2O3\text{N}_2\text{O}_3 (dinitrogen trioxide)
  2. B. N2O\text{N}_2\text{O} (dinitrogen oxide)
  3. C. N2O5\text{N}_2\text{O}_5 (dinitrogen pentoxide)
  4. D. NO2\text{NO}_2 (nitrogen dioxide)

Câu 6. Công thức cấu tạo thu gọn của ethylene glycol là

  1. A. CH4\text{CH}_4
  2. B. CH3CH3\text{CH}_3-\text{CH}_3
  3. C. HOCH2CH2OH\text{HO}-\text{CH}_2-\text{CH}_2-\text{OH}
  4. D. CH3CH2CH3\text{CH}_3-\text{CH}_2-\text{CH}_3

Câu 7. Phép đo phổ hồng ngoại được thực hiện bằng cách

  1. A. Chiếu chùm bức xạ hồng ngoại qua mẫu rồi đo phần bức xạ truyền qua theo từng số sóng
  2. B. Hoà tan mẫu vào nước rồi đo pH
  3. C. Đốt cháy mẫu rồi cân sản phẩm thu được
  4. D. Bắn phá mẫu bằng chùm electron rồi đo khối lượng mảnh

Câu 8. Công đoạn thứ hai của phương pháp tiếp xúc tạo ra

  1. A. Lưu huỳnh đơn chất
  2. B. Khí O2\text{O}_2
  3. C. Khí SO3\text{SO}_3
  4. D. Khí SO2\text{SO}_2

Câu 9. Đốt cháy hoàn toàn một alcohol no, đơn chức, mạch hở thì thu được

  1. A. Số mol CO2\text{CO}_2 lớn hơn số mol H2O\text{H}_2\text{O}
  2. B. Chỉ CO2\text{CO}_2 mà không có nước
  3. C. Hai lượng bằng nhau
  4. D. Số mol H2O\text{H}_2\text{O} lớn hơn số mol CO2\text{CO}_2

Câu 10. Liên kết đôi C=C\text{C}=\text{C} trong phân tử alkene gồm

  1. A. Một liên kết σ\sigma và một liên kết π\pi
  2. B. Hai liên kết σ\sigma
  3. C. Hai liên kết π\pi
  4. D. Một liên kết σ\sigma và hai liên kết π\pi

Câu 11. Công thức tổng quát của dãy đồng đẳng carboxylic acid no, đơn chức, mạch hở là

  1. A. CnH2n\text{C}_n\text{H}_{2n}
  2. B. CnH2n2\text{C}_n\text{H}_{2n-2}
  3. C. CnH2nO2\text{C}_n\text{H}_{2n}\text{O}_2
  4. D. CnH2n+2\text{C}_n\text{H}_{2n+2}

Câu 12. Phản ứng CH4+Br2asCH3Br+HBr\text{CH}_4 + \text{Br}_2 \xrightarrow{as} \text{CH}_3\text{Br} + \text{HBr} thuộc loại

  1. A. phản ứng cháy
  2. B. phản ứng cracking
  3. C. phản ứng reforming
  4. D. phản ứng thế

Câu 13. Trong phản ứng Zn+2H2SO4 (đặc)ZnSO4+SO2+2H2O\text{Zn} + 2\text{H}_2\text{SO}_4\ (\text{đặc}) \rightarrow \text{ZnSO}_4 + \text{SO}_2 \uparrow + 2\text{H}_2\text{O}, chất bị khử là

  1. A. Sulfur số oxi hoá +6+6
  2. B. Kim loại Zn\text{Zn}
  3. C. Ion H+\text{H}^+
  4. D. Ion SO42\text{SO}_4^{2-} đi vào muối

Câu 14. Trong phân tử hợp chất hữu cơ, nguyên tố fluorine (F\text{F}) có hoá trị

  1. A. 33
  2. B. 11
  3. C. 22
  4. D. 44

Câu 15. Nung nóng Pb(NO3)2\text{Pb}(\text{NO}_3)_2 (lead(II) nitrate) tới khối lượng không đổi. Chất rắn thu được là

  1. A. KNO2\text{KNO}_2
  2. B. NaNO2\text{NaNO}_2
  3. C. CaO\text{CaO}
  4. D. PbO\text{PbO}

Câu 16. Cho cân bằng N2O4(g)2NO2(g)\text{N}_2\text{O}_4\left(g\right) \rightleftharpoons 2\text{NO}_2\left(g\right). Ở trạng thái cân bằng, [N2O4]=0,4\left[\text{N}_2\text{O}_4\right] = 0{,}4, [NO2]=0,4\left[\text{NO}_2\right] = 0{,}4 (nồng độ tính theo mol/L). Giá trị KCK_C bằng

  1. A. 2,52{,}5
  2. B. 0,40{,}4
  3. C. 0,80{,}8
  4. D. 1,41{,}4

Câu 17. Trong phòng thí nghiệm, điều tuyệt đối không được làm với acid là

  1. A. Dùng quả bóp cao su để hút acid
  2. B. Đeo găng tay khi cầm bình acid
  3. C. Rót acid qua phễu
  4. D. Dùng miệng hút acid bằng ống hút

Câu 18. Dung dịch muối nào sau đây có môi trường acid?

  1. A. NaCl\text{NaCl}
  2. B. NH4Cl\text{NH}_4\text{Cl}
  3. C. KNO3\text{KNO}_3
  4. D. Na2CO3\text{Na}_2\text{CO}_3

Câu 19. Cho 77 mol một alcohol X tác dụng hết với Na\text{Na} dư, thu được 3,53{,}5 mol khí H2\text{H}_2. Số nhóm OH-\text{OH} trong phân tử X là

  1. A. 11
  2. B. 33
  3. C. 22
  4. D. 44

Câu 20. Phenol được dùng làm nguyên liệu cho chất sát trùng, cụ thể là để

  1. A. Pha rất loãng để tẩy uế và sát trùng
  2. B. Làm chất dẻo, keo dán và vật liệu cách điện
  3. C. Qua salicylic acid để tổng hợp aspirin
  4. D. Làm nguyên liệu cho nhựa polycarbonate và nhựa epoxy

Còn 8 câu nữa của đề số 3 (2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 4 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 1

MÔN: HÓA HỌC — LỚP 11

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 28 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 2430

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (6,00 điểm)

24 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Cho kim loại tác dụng với dung dịch HNO3\text{HNO}_3 thì khí thoát ra.

  1. A. luôn là NO2\text{NO}_2 dù acid loãng hay đặc
  2. B. không bao giờ là H2\text{H}_2, vì N+5\text{N}^{+5} mới là chất nhận electron
  3. C. chỉ có khi kim loại đứng trước hydrogen trong dãy hoạt động
  4. D. luôn là H2\text{H}_2 như với mọi acid khác

Câu 2. Hydrocarbon mạch hở có công thức phân tử C10H18\text{C}_{10}\text{H}_{18} thuộc dãy đồng đẳng nào?

  1. A. alkyne
  2. B. arene
  3. C. alkane
  4. D. alkene

Câu 3. Dung dịch thuốc tím KMnO4\text{KMnO}_4 bị mất màu khi gặp

  1. A. Alkane ở nhiệt độ thường
  2. B. Alkene hoặc alkyne ở ngay nhiệt độ thường
  3. C. Mọi hydrocarbon, kể cả alkane
  4. D. Chỉ arene

Câu 4. Phần trăm khối lượng của carbon trong C4H8\text{C}_4\text{H}_8 (but-1-ene) bằng

  1. A. 86,7%86{,}7\,\%
  2. B. 48%48\,\%
  3. C. 14,3%14{,}3\,\%
  4. D. 85,7%85{,}7\,\%

Câu 5. Chất nào sau đây có đồng phân hình học?

  1. A. CH3CH=CHCH2CH3\text{CH}_3-\text{CH}=\text{CH}-\text{CH}_2-\text{CH}_3 (pent-2-ene)
  2. B. CH2=CH2\text{CH}_2=\text{CH}_2 (ethene)
  3. C. (CH3)2C=CHCH3(\text{CH}_3)_2\text{C}=\text{CH}-\text{CH}_3 (2-methylbut-2-ene)
  4. D. CH2=CCl2\text{CH}_2=\text{CCl}_2 (1,1-dichloroethene)

Câu 6. Ở điều kiện thường, hexane (C6H14\text{C}_6\text{H}_{14}) ở thể

  1. A. khí
  2. B. rắn
  3. C. lỏng
  4. D. vừa lỏng vừa khí cùng lúc

Câu 7. Trong phản ứng SO2+Br2+2H2O2HBr+H2SO4\text{SO}_2 + \text{Br}_2 + 2\text{H}_2\text{O} \rightarrow 2\text{HBr} + \text{H}_2\text{SO}_4, sulfur dioxide đóng vai trò

  1. A. chất chỉ thị màu
  2. B. chất khử
  3. C. chất xúc tác
  4. D. chất oxi hoá

Câu 8. Theo quy tắc Markovnikov, nguyên tử X\text{X} của HX\text{HX} ưu tiên cộng vào

  1. A. Nguyên tử carbon của liên kết đôi có nhiều hydrogen hơn
  2. B. Nguyên tử carbon ở cuối mạch chính
  3. C. Nguyên tử carbon của liên kết đôi có ít hydrogen hơn
  4. D. Cả hai nguyên tử carbon với xác suất như nhau

Câu 9. Trong quá trình Haber tổng hợp ammonia, người ta vận dụng nguyên lí Le Chatelier bằng cách nào?

  1. A. giữ nguyên mọi điều kiện và chờ phản ứng xảy ra hoàn toàn
  2. B. điều chỉnh áp suất và nhiệt độ, đồng thời rút sản phẩm ra để đẩy cân bằng về phía sản phẩm
  3. C. tăng thể tích bình để phản ứng có nhiều chỗ xảy ra hơn
  4. D. chỉ dùng chất xúc tác để đẩy cân bằng về phía sản phẩm

Câu 10. Khi phản ứng N2O4(g)2NO2(g)\text{N}_2\text{O}_4\left(g\right) \rightleftharpoons 2\text{NO}_2\left(g\right) đạt trạng thái cân bằng thì

  1. A. nồng độ chất đầu bằng nồng độ sản phẩm
  2. B. chất đầu đã chuyển hết thành sản phẩm
  3. C. tốc độ phản ứng thuận bằng tốc độ phản ứng nghịch
  4. D. phản ứng dừng hẳn lại

Câu 11. Trong không khí, nitrogen chiếm khoảng bao nhiêu phần trăm về thể tích?

  1. A. 78%78\,\%
  2. B. 21%21\,\%
  3. C. 0,03%0{,}03\,\%
  4. D. 50%50\,\%

Câu 12. Mẫu nước sinh hoạt có [H+]=108\left[\text{H}^+\right] = 10^{-8} M. Giá trị pH của mẫu bằng

  1. A. 1414
  2. B. 66
  3. C. 77
  4. D. 88

Câu 13. Dung dịch muối nào sau đây có môi trường base?

  1. A. Na2CO3\text{Na}_2\text{CO}_3
  2. B. NaCl\text{NaCl}
  3. C. NH4NO3\text{NH}_4\text{NO}_3
  4. D. K2SO4\text{K}_2\text{SO}_4

Câu 14. Điểm tương đương trong phép chuẩn độ acid - base là thời điểm

  1. A. chất chỉ thị bắt đầu được nhỏ vào bình tam giác
  2. B. dung dịch trong bình tam giác bắt đầu sôi
  3. C. acid và base phản ứng vừa đủ với nhau
  4. D. buret vừa hết dung dịch chuẩn

Câu 15. Bình đựng sulfuric acid đặc trong phòng thí nghiệm phải

  1. A. Chỉ cần nhớ trong đầu là đủ
  2. B. Có nhãn ghi rõ tên hoá chất và cảnh báo nguy hiểm
  3. C. Để trống nhãn cho gọn
  4. D. Ghi nhãn bằng bút chì trên giấy rời đặt cạnh bình

Câu 16. Độ tan của khí ammonia trong nước

  1. A. rất lớn, một lít nước hoà tan khoảng 700700 lít khí ammonia ở 20 C20\ ^\circ\text{C}
  2. B. rất nhỏ, gần như không tan
  3. C. chỉ đáng kể khi trong nước có sẵn acid
  4. D. xấp xỉ độ tan của khí nitrogen

Câu 17. Phản ứng C6H6+Br2Fe, tC6H5Br+HBr\text{C}_6\text{H}_6 + \text{Br}_2 \xrightarrow{\text{Fe},\ t^\circ} \text{C}_6\text{H}_5\text{Br} + \text{HBr} (bột Fe\text{Fe}, đun nóng) thuộc loại

  1. A. phản ứng oxi hoá mạch nhánh
  2. B. phản ứng cộng
  3. C. phản ứng thế ở vòng
  4. D. phản ứng thế ở mạch nhánh

Câu 18. Theo thuyết Brønsted - Lowry, HF\text{HF} đóng vai trò acid vì nó

  1. A. nhận thêm electron
  2. B. nhận proton H+\text{H}^+
  3. C. phân li ra ion OH\text{OH}^-
  4. D. cho proton H+\text{H}^+

Câu 19. Cho cân bằng CO(g)+H2O(g)CO2(g)+H2(g)\text{CO}\left(g\right) + \text{H}_2\text{O}\left(g\right) \rightleftharpoons \text{CO}_2\left(g\right) + \text{H}_2\left(g\right). Biểu thức hằng số cân bằng KCK_C của cân bằng ấy là

  1. A. KC=[NO2]2[N2O4]K_C = \dfrac{\left[\text{NO}_2\right]^{2}}{\left[\text{N}_2\text{O}_4\right]}
  2. B. KC=[HI]2[H2][I2]K_C = \dfrac{\left[\text{HI}\right]^{2}}{\left[\text{H}_2\right] \left[\text{I}_2\right]}
  3. C. KC=[CO2][H2][CO][H2O]K_C = \dfrac{\left[\text{CO}_2\right] \left[\text{H}_2\right]}{\left[\text{CO}\right] \left[\text{H}_2\text{O}\right]}
  4. D. KC=[CO][H2O][CO2][H2]K_C = \dfrac{\left[\text{CO}\right] \left[\text{H}_2\text{O}\right]}{\left[\text{CO}_2\right] \left[\text{H}_2\right]}

Câu 20. Phần trăm khối lượng của carbon trong C4H8\text{C}_4\text{H}_8 (but-1-ene) bằng

  1. A. 86,71%86{,}71\,\%
  2. B. 48%48\,\%
  3. C. 14,29%14{,}29\,\%
  4. D. 85,71%85{,}71\,\%

Câu 21. Bậc của nguyên tử carbon mang halogen được xác định bằng

  1. A. Số nguyên tử hydrogen gắn vào nguyên tử carbon ấy
  2. B. Số nguyên tử halogen có trong phân tử
  3. C. Số nguyên tử carbon của mạch chính
  4. D. Số nguyên tử carbon khác gắn trực tiếp vào nguyên tử carbon ấy

Câu 22. Ảnh hưởng của vòng benzene tới nhóm hydroxy trong phân tử phenol thể hiện ở chỗ

  1. A. Làm liên kết OH\text{O}-\text{H} phân cực hơn nên phenol có tính acid
  2. B. Làm nhóm OH-\text{OH} chuyển thành nhóm NH2-\text{NH}_2
  3. C. Làm phân tử phenol trở thành base
  4. D. Làm nhóm OH-\text{OH} mất hẳn khả năng tạo liên kết hydrogen

Câu 23. Điểm khác nhau giữa nhóm OH-\text{OH} của alcohol và của phenol là

  1. A. Của alcohol gắn vào nitrogen, của phenol gắn vào carbon
  2. B. Của alcohol có oxygen, của phenol thì không
  3. C. Hai nhóm hoàn toàn giống nhau nên hai loại chất có tính chất y hệt
  4. D. Của alcohol gắn vào nguyên tử carbon no, còn của phenol gắn thẳng vào vòng benzene

Câu 24. Vì sao trong y tế người ta dùng cồn 7070^\circ để sát trùng chứ không dùng cồn 9090^\circ?

  1. A. Vì cồn 9090^\circ đắt hơn nhiều
  2. B. Vì cồn quá đặc làm protein bề mặt vi khuẩn đông tụ ngay, tạo lớp vỏ cản cồn thấm sâu vào trong
  3. C. Vì cồn 9090^\circ quá loãng nên không diệt được vi khuẩn
  4. D. Vì cồn 9090^\circ không tan trong nước

PHẦN IV. TỰ LUẬN (4,00 điểm)

4 câu. Thí sinh trình bày lời giải.

Câu 25. Đốt cháy hoàn toàn 55 mol alkane C7H16\text{C}_{7}\text{H}_{16}. Tính số mol CO2\text{CO}_2 thu được.

Còn 3 câu nữa của đề số 4 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 5 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 1

MÔN: HÓA HỌC — LỚP 11

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 28 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 2431

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (6,00 điểm)

24 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Cho cân bằng N2O4(g)2NO2(g)\text{N}_2\text{O}_4\left(g\right) \rightleftharpoons 2\text{NO}_2\left(g\right)ΔrH=57\Delta_r H = 57 kJ; vế trái có 11 mol khí, vế phải có 22 mol khí. Tăng nhiệt độ thì cân bằng chuyển dịch theo chiều

  1. A. thuận, tức chiều thu nhiệt
  2. B. thuận, và giá trị KCK_C giữ nguyên
  3. C. không chuyển dịch vì nhiệt độ không ảnh hưởng tới cân bằng
  4. D. nghịch, tức chiều toả nhiệt

Câu 2. Cho phản ứng thuận nghịch 2NO(g)+O2(g)2NO2(g)2\text{NO}\left(g\right) + \text{O}_2\left(g\right) \rightleftharpoons 2\text{NO}_2\left(g\right). Ban đầu nồng độ NO\text{NO} bằng 0,50{,}5 mol/L; khi hệ đạt cân bằng, nồng độ ấy còn 0,350{,}35 mol/L. Nồng độ NO\text{NO} đã phản ứng bằng

  1. A. 0,15mol/L0{,}15\,\text{mol/L}
  2. B. 0,5mol/L0{,}5\,\text{mol/L}
  3. C. 0,85mol/L0{,}85\,\text{mol/L}
  4. D. 0,35mol/L0{,}35\,\text{mol/L}

Câu 3. Nhóm chức đặc trưng của hợp chất thuộc loại phenol là

  1. A. >C=O>\text{C}=\text{O}
  2. B. CHO-\text{CHO}
  3. C. OH-\text{OH}
  4. D. O-\text{O}-

Câu 4. Alkane mạch không nhánh có 1010 nguyên tử carbon có tên là

  1. A. propane
  2. B. methane
  3. C. ethane
  4. D. decane

Câu 5. Cho 28202820 g phenol (C6H5OH\text{C}_6\text{H}_5\text{OH}, M=94M = 94 g/mol) tác dụng với dung dịch NaOH\text{NaOH} dư, hiệu suất đạt 40%40\%. Khối lượng C6H5ONa\text{C}_6\text{H}_5\text{ONa} (M=116M = 116 g/mol) thu được là

  1. A. 2820g2820\,\text{g}
  2. B. 12g12\,\text{g}
  3. C. 3480g3480\,\text{g}
  4. D. 1392g1392\,\text{g}

Câu 6. Để nấu rượu từ dung dịch lên men, người ta dùng phương pháp

  1. A. kết tinh
  2. B. sắc kí cột
  3. C. chiết
  4. D. chưng cất

Câu 7. Dung dịch muối ammonium với gốc của acid mạnh, như NH4Cl\text{NH}_4\text{Cl}, có môi trường

  1. A. base
  2. B. lúc acid lúc base tuỳ nhiệt độ
  3. C. trung tính
  4. D. acid

Câu 8. Chất nào sau đây là hydrocarbon?

  1. A. C2H5Br\text{C}_2\text{H}_5\text{Br}
  2. B. CH3COOH\text{CH}_3\text{COOH}
  3. C. C2H2\text{C}_2\text{H}_2
  4. D. C2H5OH\text{C}_2\text{H}_5\text{OH}

Câu 9. Ở điều kiện thường, sulfur là

  1. A. chất rắn màu đen ánh kim
  2. B. chất khí không màu
  3. C. chất lỏng màu nâu đỏ
  4. D. chất rắn màu vàng

Câu 10. Phản ứng C6H6+3Cl2asC6H6Cl6\text{C}_6\text{H}_6 + 3\text{Cl}_2 \xrightarrow{as} \text{C}_6\text{H}_6\text{Cl}_6 (chiếu ánh sáng tử ngoại) thuộc loại

  1. A. phản ứng oxi hoá mạch nhánh
  2. B. phản ứng cộng
  3. C. phản ứng thế ở vòng
  4. D. phản ứng thế ở mạch nhánh

Câu 11. Trong phản ứng trùng hợp, phần lặp đi lặp lại trong mạch polymer được gọi là

  1. A. Hệ số trùng hợp
  2. B. Nhóm chức
  3. C. Mắt xích
  4. D. Monomer

Câu 12.25 C25\ ^\circ\text{C}, tích số ion của nước KW=[H+][OH]K_W = \left[\text{H}^+\right]\left[\text{OH}^-\right] bằng

  1. A. 1414
  2. B. 1,010141{,}0 \cdot 10^{-14}
  3. C. 1,01071{,}0 \cdot 10^{-7}
  4. D. 1,010141{,}0 \cdot 10^{-14} chỉ đúng với nước nguyên chất

Câu 13. Trong bài toán phân tích nguyên tố, phần trăm khối lượng oxygen thường được xác định bằng cách

  1. A. Lấy 100%100\% trừ đi phần trăm của các nguyên tố còn lại
  2. B. Đốt cháy mẫu rồi cân lượng oxygen thu được
  3. C. Đo thể tích khí oxygen thoát ra khi nung mẫu
  4. D. Tra bảng tuần hoàn

Câu 14. Quy tắc Markovnikov cần dùng khi

  1. A. Cộng vào alkene đối xứng
  2. B. Cộng H2\text{H}_2 vào alkene
  3. C. Cộng tác nhân bất đối xứng vào alkene bất đối xứng
  4. D. Cộng Br2\text{Br}_2 vào alkene

Câu 15. Biện pháp nào sau đây làm giảm phát thải khi dùng nhiên liệu alkane?

  1. A. Đốt nhiên liệu trong điều kiện thiếu oxygen
  2. B. Chuyển sang phương tiện chạy điện và nâng hiệu suất động cơ
  3. C. Nâng cao ống xả của phương tiện
  4. D. Tăng lượng nhiên liệu đốt để cháy kiệt hơn

Câu 16. Cho cân bằng N2(g)+3H2(g)2NH3(g)\text{N}_2\left(g\right) + 3\text{H}_2\left(g\right) \rightleftharpoons 2\text{NH}_3\left(g\right). Ở trạng thái cân bằng, [N2]=0,6\left[\text{N}_2\right] = 0{,}6, [H2]=0,7\left[\text{H}_2\right] = 0{,}7, [NH3]=0,8\left[\text{NH}_3\right] = 0{,}8 (nồng độ tính theo mol/L). Giá trị KCK_C bằng

  1. A. 2,12{,}1
  2. B. 3,113{,}11
  3. C. 0,320{,}32
  4. D. 6,226{,}22

Câu 17. Dùng SO2\text{SO}_2 để chống nấm mốc cho nông sản sấy khô thì

  1. A. phải giữ dư lượng trong giới hạn cho phép vì SO2\text{SO}_2 độc
  2. B. không cần quan tâm vì SO2\text{SO}_2 hoàn toàn vô hại
  3. C. càng nhiều càng tốt vì nông sản để được lâu hơn
  4. D. chỉ dùng được cho nông sản tươi chứ không dùng cho nông sản sấy

Câu 18. Nitrogen lỏng sôi ở nhiệt độ khoảng

  1. A. -196\,^\circ\text{C}
  2. B. 0\,^\circ\text{C}
  3. C. -78\,^\circ\text{C}
  4. D. -100\,^\circ\text{C}

Câu 19. Sục khí ethane (C2H6\text{C}_2\text{H}_6) vào dung dịch AgNO3\text{AgNO}_3 trong NH3\text{NH}_3. Hiện tượng quan sát được là

  1. A. Mất màu tím
  2. B. Không có hiện tượng
  3. C. Xuất hiện kết tủa vàng nhạt
  4. D. Mất màu vàng nâu

Câu 20. Khảo sát cân bằng [Co(H2O)6]2++4Cl[CoCl4]2+6H2O\left[\text{Co}\left(\text{H}_2\text{O}\right)_6\right]^{2+} + 4\text{Cl}^- \rightleftharpoons \left[\text{CoCl}_4\right]^{2-} + 6\text{H}_2\text{O} bằng cách nhỏ thêm dung dịch HCl\text{HCl} đặc. Hiện tượng quan sát được là

  1. A. Màu đỏ nhạt đi
  2. B. Dung dịch chuyển từ hồng sang xanh lam
  3. C. Màu nâu đỏ đậm lên
  4. D. Màu đỏ đậm lên

Câu 21. Khi làm thí nghiệm với sulfuric acid đặc, bắt buộc phải

  1. A. Chỉ cần đứng xa bình acid một mét
  2. B. Để tay trần cho dễ thao tác
  3. C. Đeo khẩu trang vải là đủ
  4. D. Đeo kính bảo hộ, găng tay và mặc áo blouse

Câu 22. Thuốc thử nào sau đây dùng để nhận biết ion SO42\text{SO}_4^{2-} trong dung dịch?

  1. A. Phenolphthalein
  2. B. Dung dịch NaOH\text{NaOH}
  3. C. Dung dịch BaCl2\text{BaCl}_2 trong môi trường acid dư
  4. D. Quỳ tím

Câu 23. Nguồn nào sau đây phát thải khí SO2\text{SO}_2 vào khí quyển?

  1. A. Lò luyện kim đốt quặng sulfide
  2. B. Nước biển bốc hơi
  3. C. Quang hợp của cây xanh
  4. D. Máy điều hoà không khí chạy điện

Câu 24. Alkyne có đồng phân hình học hay không?

  1. A. Có, nhưng chỉ khi phân tử có từ năm carbon trở lên
  2. B. Có, khi phân tử có nhánh
  3. C. Không, vì hai nguyên tử carbon của liên kết ba chỉ còn một nhóm thế mỗi bên
  4. D. Có, giống hệt alkene

PHẦN IV. TỰ LUẬN (4,00 điểm)

4 câu. Thí sinh trình bày lời giải.

Câu 25. Alcohol (CH3)2CHCH2OH(\text{CH}_3)_2\text{CH}-\text{CH}_2-\text{OH} (2-methylpropan-1-ol) thuộc bậc mấy?

Câu 26. Tính số mmol ion H+\text{H}^+ có trong 2020 mL dung dịch H2SO4\text{H}_2\text{SO}_4 0,50{,}5 M.

Còn 2 câu nữa của đề số 5 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 6 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 1

MÔN: HÓA HỌC — LỚP 11

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 28 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 2432

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (6,00 điểm)

24 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Vì sao một phân tử CFC lại phá huỷ được rất nhiều phân tử ozone?

  1. A. Vì gốc Cl\text{Cl} sinh ra tham gia chuỗi phản ứng dây chuyền rồi được tái tạo
  2. B. Vì CFC làm nhiệt độ tầng bình lưu tăng vọt
  3. C. Vì mỗi phân tử CFC chứa hàng nghìn nguyên tử chlorine
  4. D. Vì CFC hoà tan hết tầng ozone như một dung môi

Câu 2. Ammonia thể hiện tính base là nhờ

  1. A. nhóm OH\text{OH} có sẵn trong phân tử ammonia
  2. B. ba nguyên tử hydrogen trong phân tử tách ra thành H+\text{H}^+
  3. C. cặp electron chưa liên kết trên nguyên tử nitrogen nhận được proton H+\text{H}^+
  4. D. số oxi hoá 3-3 của nitrogen

Câu 3. So với alkane mạch không nhánh cùng số nguyên tử carbon, alkane có nhánh có nhiệt độ sôi

  1. A. Thấp hơn
  2. B. Bằng nhau
  3. C. Cao hơn hẳn vì phân tử khối lớn hơn
  4. D. Cao hơn

Câu 4. Khí nitrogen dùng cho quá trình Haber được lấy từ

  1. A. nước biển sau khi cô cạn
  2. B. khí thiên nhiên
  3. C. không khí, sau khi hoá lỏng rồi chưng cất phân đoạn
  4. D. quặng nitrate trong lòng đất

Câu 5. Chỉ biết công thức đơn giản nhất thì

  1. A. Xác định được ngay phân tử khối của chất
  2. B. Xác định được ngay công thức cấu tạo của chất
  3. C. Chưa xác định được chất, vì nhiều chất khác nhau có cùng công thức đơn giản nhất
  4. D. Đã xác định được duy nhất một chất

Câu 6. Trong hai chất chloromethane (CH3Cl\text{CH}_3\text{Cl}) và iodomethane (CH3I\text{CH}_3\text{I}), chất có nhiệt độ sôi cao hơn là

  1. A. chloromethane
  2. B. Hai chất có nhiệt độ sôi bằng nhau
  3. C. Không so sánh được nếu chưa biết độ tan trong nước
  4. D. iodomethane

Câu 7. Trong công nghiệp, toluene (C7H8\text{C}_7\text{H}_8) được dùng để

  1. A. Làm nguyên liệu sản xuất styrene, phenol, aniline và cyclohexane
  2. B. Làm dung môi cho sơn và nguyên liệu sản xuất sợi polyester
  3. C. Làm dung môi công nghiệp và nguyên liệu sản xuất thuốc nổ TNT
  4. D. Trùng hợp thành nhựa PS và đồng trùng hợp thành cao su buna-S

Câu 8. Vì sao CH2=CHCH2CH2CH3\text{CH}_2=\text{CH}-\text{CH}_2-\text{CH}_2-\text{CH}_3 (pent-1-ene) không có đồng phân hình học?

  1. A. Vì mỗi nguyên tử carbon của liên kết đôi mang một nhóm methyl và một hydrogen, hai nhóm khác nhau
  2. B. Vì nguyên tử carbon đầu mạch mang hai nguyên tử hydrogen giống nhau
  3. C. Vì mỗi nguyên tử carbon của liên kết đôi mang hai nguyên tử hydrogen giống nhau
  4. D. Vì nguyên tử carbon thứ hai mang hai nhóm methyl giống nhau

Câu 9. Tên thay thế của alcohol có công thức cấu tạo HOCH2CH(OH)CH2OH\text{HO}-\text{CH}_2-\text{CH}(\text{OH})-\text{CH}_2-\text{OH}

  1. A. propan-1-ol
  2. B. propane-1,2,3-triol
  3. C. methanol
  4. D. ethanol

Câu 10. Đồng phân cấu tạo có thể khác nhau về

  1. A. Hoá trị của nguyên tử carbon
  2. B. Số nguyên tử của mỗi nguyên tố
  3. C. Mạch carbon, vị trí nhóm chức hoặc loại nhóm chức
  4. D. Phân tử khối

Câu 11. Biện pháp nào sau đây thật sự làm giảm lượng NOx\text{NO}_x thải ra không khí?

  1. A. Xả khí thải vào ban đêm thay vì ban ngày
  2. B. Nâng chiều cao ống khói nhà máy
  3. C. Trồng thêm cây xanh trong thành phố
  4. D. Phun dung dịch urea vào dòng khí thải của xe tải

Câu 12. Công thức chung của dãy đồng đẳng alkene là

  1. A. CnH2n+2\text{C}_n\text{H}_{2n+2}
  2. B. CnH2n\text{C}_n\text{H}_{2n}
  3. C. CnH2n6\text{C}_n\text{H}_{2n-6}
  4. D. CnH2n2\text{C}_n\text{H}_{2n-2}

Câu 13. Trên phổ hồng ngoại, tín hiệu đặc trưng của liên kết OH\text{O}-\text{H} trong phenol nằm trong vùng số sóng nào?

  1. A. 35003300 cm13500 - 3300\ \text{cm}^{-1}
  2. B. 36503200 cm13650 - 3200\ \text{cm}^{-1}
  3. C. 33002500 cm13300 - 2500\ \text{cm}^{-1}
  4. D. 36003200 cm13600 - 3200\ \text{cm}^{-1}

Câu 14. Cân bằng 2SO2(g)+O2(g)2SO3(g)2\text{SO}_2\left(g\right) + \text{O}_2\left(g\right) \rightleftharpoons 2\text{SO}_3\left(g\right) đang ở trạng thái cân bằng thì chịu một tác động bên ngoài. Theo nguyên lí Le Chatelier, cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều

  1. A. làm giảm tác động bên ngoài ấy
  2. B. thuận, bất kể tác động là gì
  3. C. giữ nguyên vì cân bằng đã ổn định
  4. D. làm tăng tác động bên ngoài ấy

Câu 15. Số lượng hợp chất hữu cơ đã biết so với hợp chất vô cơ thì

  1. A. Nhiều hơn hẳn, dù hợp chất hữu cơ chỉ dựng từ vài nguyên tố
  2. B. Ít hơn hẳn vì chỉ có vài nguyên tố tham gia
  3. C. Không so sánh được vì hai bên dùng đơn vị khác nhau
  4. D. Xấp xỉ bằng nhau

Câu 16. Trong phòng thí nghiệm, phễu chiết được dùng để

  1. A. Tách hai lớp chất lỏng không trộn lẫn
  2. B. Chứa hỗn hợp đem đun trong bộ chưng cất
  3. C. Ngưng tụ hơi thành chất lỏng khi chưng cất
  4. D. Lọc nhanh tinh thể sau kết tinh

Câu 17. Dung dịch NaOH\text{NaOH} dẫn được điện. Nguyên nhân là

  1. A. trong dung dịch có các ion chuyển động tự do
  2. B. chất tan làm nhiệt độ dung dịch tăng lên
  3. C. nước nguyên chất vốn dẫn điện tốt
  4. D. trong dung dịch có các phân tử chuyển động tự do

Câu 18. Sục khí methane (CH4\text{CH}_4) vào dung dịch AgNO3\text{AgNO}_3 trong NH3\text{NH}_3. Hiện tượng quan sát được là

  1. A. Mất màu vàng nâu
  2. B. Không có hiện tượng
  3. C. Xuất hiện kết tủa vàng nhạt
  4. D. Mất màu tím

Câu 19. Để tách lớp dầu ăn nổi trên mặt nước bằng phễu chiết, người ta dùng phương pháp

  1. A. sắc kí cột
  2. B. chưng cất
  3. C. kết tinh
  4. D. chiết

Câu 20. Cho cân bằng N2O4(g)2NO2(g)\text{N}_2\text{O}_4\left(g\right) \rightleftharpoons 2\text{NO}_2\left(g\right). Ở trạng thái cân bằng, [N2O4]=0,3\left[\text{N}_2\text{O}_4\right] = 0{,}3, [NO2]=0,3\left[\text{NO}_2\right] = 0{,}3 (nồng độ tính theo mol/L). Giá trị KCK_C bằng

  1. A. 1,31{,}3
  2. B. 3,333{,}33
  3. C. 0,60{,}6
  4. D. 0,30{,}3

Câu 21. Chất nào sau đây hoà tan được Cu(OH)2\text{Cu}(\text{OH})_2 ở nhiệt độ thường, cho dung dịch màu xanh lam đậm?

  1. A. HOCH2CH2CH2CH2OH\text{HO}-\text{CH}_2-\text{CH}_2-\text{CH}_2-\text{CH}_2-\text{OH} (butane-1,4-diol)
  2. B. CH3CH(OH)CH2CH3\text{CH}_3-\text{CH}(\text{OH})-\text{CH}_2-\text{CH}_3 (butan-2-ol)
  3. C. HOCH2CH2CH2OH\text{HO}-\text{CH}_2-\text{CH}_2-\text{CH}_2-\text{OH} (propane-1,3-diol)
  4. D. CH3CH(OH)CH(OH)CH3\text{CH}_3-\text{CH}(\text{OH})-\text{CH}(\text{OH})-\text{CH}_3 (butane-2,3-diol)

Câu 22. Nhóm chức là

  1. A. Phần mạch carbon của phân tử hợp chất hữu cơ
  2. B. Nguyên tử hoặc nhóm nguyên tử gây ra những tính chất hoá học đặc trưng của phân tử hợp chất hữu cơ
  3. C. Nhóm nguyên tử luôn có mặt trong mọi hợp chất hữu cơ
  4. D. Số nguyên tử carbon có trong phân tử

Câu 23. Trong không khí, nitrogen chiếm khoảng bao nhiêu phần trăm về thể tích?

  1. A. 50%50\,\%
  2. B. 78%78\,\%
  3. C. 0,03%0{,}03\,\%
  4. D. 21%21\,\%

Câu 24. Cho kim loại tác dụng với dung dịch HNO3\text{HNO}_3 thì khí thoát ra.

  1. A. chỉ có khi kim loại đứng trước hydrogen trong dãy hoạt động
  2. B. luôn là NO2\text{NO}_2 dù acid loãng hay đặc
  3. C. không bao giờ là H2\text{H}_2, vì N+5\text{N}^{+5} mới là chất nhận electron
  4. D. luôn là H2\text{H}_2 như với mọi acid khác

Còn 4 câu nữa của đề số 6 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 7 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 1

MÔN: HÓA HỌC — LỚP 11

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 28 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 2433

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (6,00 điểm)

24 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Vì sao các alcohol nhẹ tan vô hạn trong nước?

  1. A. Vì chúng phản ứng với nước tạo dung dịch
  2. B. Vì chúng tạo được liên kết hydrogen với phân tử nước
  3. C. Vì chúng có khối lượng riêng bằng khối lượng riêng của nước
  4. D. Vì chúng phân li thành ion trong nước

Câu 2. Khi phản ứng 2SO2(g)+O2(g)2SO3(g)2\text{SO}_2\left(g\right) + \text{O}_2\left(g\right) \rightleftharpoons 2\text{SO}_3\left(g\right) đạt trạng thái cân bằng thì

  1. A. tốc độ phản ứng thuận bằng tốc độ phản ứng nghịch
  2. B. chất đầu đã chuyển hết thành sản phẩm
  3. C. phản ứng dừng hẳn lại
  4. D. nồng độ chất đầu bằng nồng độ sản phẩm

Câu 3. Nhận xét nào sau đây đúng với muối nitrate?

  1. A. Muối nitrate bền nhiệt, nung tới đâu cũng không phân huỷ
  2. B. Mọi muối nitrate đều không tan trong nước
  3. C. Muối nitrate của kim loại nào cũng cho oxide khi nhiệt phân
  4. D. Mọi muối nitrate đều tan trong nước và đều kém bền nhiệt

Câu 4. Trong hai dạng đồng phân hình học, dạng cis là dạng

  1. A. Hai nhóm của mạch chính nằm trên cùng một nguyên tử carbon
  2. B. Hai nhóm của mạch chính nằm cùng một phía so với liên kết đôi
  3. C. Hai nhóm của mạch chính nằm khác phía so với liên kết đôi
  4. D. Phân tử có mạch carbon vòng

Câu 5. Cân bằng 2NH3(g)N2(g)+3H2(g)2\text{NH}_3\left(g\right) \rightleftharpoons \text{N}_2\left(g\right) + 3\text{H}_2\left(g\right) đang ở trạng thái cân bằng thì chịu một tác động bên ngoài. Theo nguyên lí Le Chatelier, cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều

  1. A. làm tăng tác động bên ngoài ấy
  2. B. làm giảm tác động bên ngoài ấy
  3. C. giữ nguyên vì cân bằng đã ổn định
  4. D. thuận, bất kể tác động là gì

Câu 6. Alcohol bậc III không bị CuO\text{CuO} oxi hoá là vì

  1. A. Nhóm hydroxy trong alcohol bậc III không tồn tại
  2. B. Phân tử alcohol bậc III quá lớn
  3. C. CuO\text{CuO} không phải chất oxi hoá
  4. D. Nguyên tử carbon mang nhóm hydroxy không còn nguyên tử hydrogen nào

Câu 7. Dung dịch muối ammonium với gốc của acid mạnh, như NH4Cl\text{NH}_4\text{Cl}, có môi trường

  1. A. base
  2. B. trung tính
  3. C. lúc acid lúc base tuỳ nhiệt độ
  4. D. acid

Câu 8. Base liên hợp của H2PO4\text{H}_2\text{PO}_4^-

  1. A. H2PO4\text{H}_2\text{PO}_4^-
  2. B. HPO42\text{HPO}_4^{2-}
  3. C. HCO3\text{HCO}_3^-
  4. D. Cl\text{Cl}^-

Câu 9. Chất chỉ thị acid - base là chất

  1. A. làm tăng tốc độ phản ứng giữa acid và base
  2. B. làm cho dung dịch có pH bằng 77
  3. C. đổi màu theo pH của dung dịch
  4. D. trung hoà lượng acid dư trong dung dịch

Câu 10. Thao tác nào sau đây là đúng khi tách biệt và tinh chế hợp chất hữu cơ?

  1. A. Mở nút phía trên phễu chiết trước khi mở khoá cho lớp dưới chảy ra
  2. B. Rửa tinh thể bằng chính dung môi nóng vừa dùng để hoà tan
  3. C. Cho nước vào ống sinh hàn từ đầu cao và ra ở đầu thấp
  4. D. Làm nguội dung dịch thật nhanh bằng nước đá cho kết tinh sớm

Câu 11. Cho dung dịch ammonia dư vào dung dịch chứa 88 mol AlCl3\text{AlCl}_3. Khối lượng kết tủa thu được là

  1. A. 1872g1872\,\text{g}
  2. B. 24g24\,\text{g}
  3. C. 624g624\,\text{g}
  4. D. 78g78\,\text{g}

Câu 12. Cho cân bằng 2NH3(g)N2(g)+3H2(g)2\text{NH}_3\left(g\right) \rightleftharpoons \text{N}_2\left(g\right) + 3\text{H}_2\left(g\right)ΔrH=92\Delta_r H = 92 kJ; vế trái có 22 mol khí, vế phải có 44 mol khí. Thêm NH3\text{NH}_3 vào hệ đang cân bằng thì cân bằng chuyển dịch theo chiều

  1. A. thuận, tức chiều tiêu thụ chất vừa thêm
  2. B. nghịch, tức chiều sinh thêm chất vừa thêm
  3. C. không chuyển dịch vì KCK_C không đổi
  4. D. thuận, và giá trị KCK_C tăng theo

Câu 13. Trong công nghiệp, cumene (C9H12\text{C}_9\text{H}_{12}) được dùng để

  1. A. Làm dung môi cho sơn và nguyên liệu sản xuất sợi polyester
  2. B. Làm nguyên liệu sản xuất phenol và acetone
  3. C. Làm dung môi công nghiệp và nguyên liệu sản xuất thuốc nổ TNT
  4. D. Làm nguyên liệu sản xuất styrene, phenol, aniline và cyclohexane

Câu 14. Đuôi -ane trong tên gọi của alkane cho biết

  1. A. Phân tử có vòng benzene
  2. B. Phân tử chỉ chứa liên kết đơn, tức là hydrocarbon no
  3. C. Phân tử có một liên kết ba
  4. D. Phân tử có một liên kết đôi

Câu 15. Ở điều kiện thường, 1-chlorobutane (C4H9Cl\text{C}_4\text{H}_9\text{Cl}, sôi ở 78,4 C78{,}4\ ^\circ\text{C}) ở thể

  1. A. lỏng
  2. B. vừa khí vừa lỏng cùng lúc
  3. C. rắn
  4. D. khí

Câu 16. Công thức tổng quát của dãy đồng đẳng alkene là

  1. A. CnH2n+2\text{C}_n\text{H}_{2n+2}
  2. B. CnH2n2\text{C}_n\text{H}_{2n-2}
  3. C. CnH2n\text{C}_n\text{H}_{2n}
  4. D. CnH2n6\text{C}_n\text{H}_{2n-6}

Câu 17. Xăng sinh học E5 là xăng

  1. A. Pha 50%50\% ethanol về thể tích
  2. B. Pha 5%5\% methanol về thể tích
  3. C. Pha 5%5\% ethanol về thể tích
  4. D. Không chứa ethanol, chỉ là tên thương mại

Câu 18. Nitrogen lỏng sôi ở nhiệt độ khoảng

  1. A. -100\,^\circ\text{C}
  2. B. -78\,^\circ\text{C}
  3. C. 0\,^\circ\text{C}
  4. D. -196\,^\circ\text{C}

Câu 19. Cho butan-1-ol (C4H9OH\text{C}_4\text{H}_9\text{OH}) tác dụng với lithium (Li\text{Li}). Sản phẩm hữu cơ thu được là

  1. A. CH3OLi\text{CH}_3\text{OLi}
  2. B. C3H7OLi\text{C}_3\text{H}_7\text{OLi}
  3. C. C2H5OLi\text{C}_2\text{H}_5\text{OLi}
  4. D. C4H9OLi\text{C}_4\text{H}_9\text{OLi}

Câu 20. Trong tên gọi 2-chloropropane, chữ số 22 cho biết

  1. A. Số nguyên tử Cl\text{Cl} trong phân tử
  2. B. Bậc của nguyên tử carbon mang halogen
  3. C. Số nguyên tử carbon của mạch chính
  4. D. Vị trí nguyên tử carbon mang nguyên tử Cl\text{Cl}

Câu 21. Nhỏ butane-1,4-diol (HOCH2CH2CH2CH2OH\text{HO}-\text{CH}_2-\text{CH}_2-\text{CH}_2-\text{CH}_2-\text{OH}) vào Cu(OH)2\text{Cu}(\text{OH})_2 ở nhiệt độ thường. Hiện tượng quan sát được là

  1. A. Xuất hiện kết tủa màu đỏ gạch
  2. B. Cu(OH)2\text{Cu}(\text{OH})_2 tan ra cho dung dịch màu xanh lam đậm
  3. C. Cu(OH)2\text{Cu}(\text{OH})_2 không tan, không có hiện tượng gì
  4. D. Có khí không màu thoát ra

Câu 22. Nhóm chức đặc trưng của hợp chất thuộc loại ester là

  1. A. OH-\text{OH}
  2. B. CHO-\text{CHO}
  3. C. COO-\text{COO}-
  4. D. O-\text{O}-

Câu 23. Sáp paraffin dùng để làm nến là

  1. A. Hỗn hợp các alkane mạch rất dài, ở thể rắn
  2. B. Một hợp chất vô cơ của carbon
  3. C. Hỗn hợp các alkane từ một tới bốn nguyên tử carbon
  4. D. Hỗn hợp các alkene mạch ngắn

Câu 24. Trong phân tử hợp chất hữu cơ, nguyên tố bromine (Br\text{Br}) có hoá trị

  1. A. 11
  2. B. 22
  3. C. 44
  4. D. 33

PHẦN IV. TỰ LUẬN (4,00 điểm)

4 câu. Thí sinh trình bày lời giải.

Câu 25. Hoà tan HCl\text{HCl} vào nước được dung dịch nồng độ 0,750{,}75 M. Chất ấy là chất điện li mạnh, phương trình điện li: HClH++Cl\text{HCl} \rightarrow \text{H}^+ + \text{Cl}^-. Tính nồng độ ion Cl\text{Cl}^- trong dung dịch.

Còn 3 câu nữa của đề số 7 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 8 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 1

MÔN: HÓA HỌC — LỚP 11

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 28 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 2434

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (6,00 điểm)

24 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Trong dãy đồng đẳng alcohol no đơn chức, độ tan trong nước

  1. A. Tăng dần khi số nguyên tử carbon tăng
  2. B. Giảm dần khi số nguyên tử carbon tăng
  3. C. Không đổi vì đều có một nhóm hydroxy
  4. D. Bằng không với mọi alcohol

Câu 2. Chưng cất hỗn hợp C6H6\text{C}_6\text{H}_6 (benzene, sôi ở 80,1 C80{,}1\ ^\circ\text{C}) và CH3COOH\text{CH}_3\text{COOH} (acetic acid, sôi ở 118,1 C118{,}1\ ^\circ\text{C}). Chất thu được trước là

  1. A. Không chất nào bay hơi cả
  2. B. Cả hai chất cùng lúc, không tách được
  3. C. CH3COOH\text{CH}_3\text{COOH}
  4. D. C6H6\text{C}_6\text{H}_6

Câu 3. Nitrogen lỏng sôi ở nhiệt độ khoảng

  1. A. -78\,^\circ\text{C}
  2. B. -100\,^\circ\text{C}
  3. C. -196\,^\circ\text{C}
  4. D. 0\,^\circ\text{C}

Câu 4. Từ 2020 mol benzene người ta điều chế styrene (M=104M = 104 g/mol) với hiệu suất 50%50\%. Khối lượng styrene thu được là

  1. A. 2080g2080\,\text{g}
  2. B. 10g10\,\text{g}
  3. C. 1040g1040\,\text{g}
  4. D. 1560g1560\,\text{g}

Câu 5. Vì sao số hợp chất hữu cơ lớn hơn hẳn số hợp chất vô cơ

  1. A. Vì có rất nhiều nguyên tố tham gia tạo hợp chất hữu cơ
  2. B. Vì nguyên tử carbon liên kết được với nhau thành mạch dài, mạch nhánh và mạch vòng
  3. C. Vì carbon có hoá trị thay đổi được
  4. D. Vì hợp chất hữu cơ có phân tử khối rất lớn

Câu 6. Công thức chung của alcohol no, đơn chức, mạch hở là

  1. A. CnH2nO\text{C}_n\text{H}_{2n}\text{O} với n2n \ge 2
  2. B. CnH2n+2O\text{C}_n\text{H}_{2n+2}\text{O} với n1n \ge 1
  3. C. CnH2nO2\text{C}_n\text{H}_{2n}\text{O}_2 với n1n \ge 1
  4. D. CnH2n+2\text{C}_n\text{H}_{2n+2} với n1n \ge 1

Câu 7. Sau phản ứng, ammonia được tách khỏi hỗn hợp khí bằng cách

  1. A. cho hỗn hợp khí lội qua bình đựng nước vôi trong
  2. B. lọc hỗn hợp khí qua giấy lọc
  3. C. hạ nhiệt độ cho ammonia hoá lỏng rồi lấy ra
  4. D. đốt cháy hỗn hợp khí thu được

Câu 8. Trong phòng thí nghiệm, bình cầu có nhánh được dùng để

  1. A. Chứa hỗn hợp đem đun trong bộ chưng cất
  2. B. Lọc nhanh tinh thể sau kết tinh
  3. C. Tách hai lớp chất lỏng không trộn lẫn
  4. D. Ngưng tụ hơi thành chất lỏng khi chưng cất

Câu 9. Công thức phân tử của một hợp chất hữu cơ cho biết

  1. A. Thứ tự liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử
  2. B. Số nguyên tử thật của mỗi nguyên tố trong một phân tử
  3. C. Khối lượng riêng của chất ở điều kiện thường
  4. D. Tỉ lệ tối giản số nguyên tử của các nguyên tố

Câu 10. Theo thuyết Brønsted - Lowry, H2CO3\text{H}_2\text{CO}_3 đóng vai trò acid vì nó

  1. A. cho proton H+\text{H}^+
  2. B. nhận thêm electron
  3. C. nhận proton H+\text{H}^+
  4. D. phân li ra ion OH\text{OH}^-

Câu 11. Phản ứng reforming alkane là phản ứng

  1. A. Thay nguyên tử hydrogen bằng nguyên tử halogen
  2. B. Bẻ mạch carbon dài thành mạch ngắn hơn
  3. C. Cộng hydrogen vào liên kết đôi
  4. D. Đổi cấu trúc mạch carbon thành mạch có nhánh hoặc vòng thơm mà không bẻ ngắn mạch

Câu 12. Cho cân bằng N2O4(g)2NO2(g)\text{N}_2\text{O}_4\left(g\right) \rightleftharpoons 2\text{NO}_2\left(g\right)ΔrH=57\Delta_r H = 57 kJ; vế trái có 11 mol khí, vế phải có 22 mol khí. Thêm chất xúc tác vào hệ đang cân bằng thì

  1. A. cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch
  2. B. cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận
  3. C. giá trị KCK_C tăng lên
  4. D. cân bằng không chuyển dịch, hệ chỉ đạt cân bằng nhanh hơn khi xuất phát từ trạng thái chưa cân bằng

Câu 13. Tên thay thế của dẫn xuất halogen có công thức cấu tạo CH2ClCH2Cl\text{CH}_2\text{Cl}-\text{CH}_2\text{Cl}

  1. A. chloromethane
  2. B. 1-chloropropane
  3. C. 1,2-dichloroethane
  4. D. chloroethane

Câu 14. Dung dịch Na3PO4\text{Na}_3\text{PO}_4 (sodium phosphate) có môi trường

  1. A. trung tính
  2. B. vừa acid vừa base
  3. C. base
  4. D. acid

Câu 15. Sulfuric acid dây vào quần áo đang mặc. Cách xử lí đúng là

  1. A. Cứ để nguyên quần áo và chờ acid khô
  2. B. Giặt ngay chỗ vải ấy bằng xà phòng trong chậu nhỏ
  3. C. Dùng khăn khô chấm lên chỗ vải dính acid
  4. D. Cởi bỏ ngay phần quần áo dính acid rồi rửa vùng da bên dưới bằng thật nhiều nước

Câu 16. Dung dịch HClO4\text{HClO}_4 nồng độ 0,10{,}1 M có nồng độ ion H+\text{H}^+ bằng

  1. A. 10710^{-7} M
  2. B. 11 M
  3. C. 101310^{-13} M
  4. D. 10110^{-1} M

Câu 17. Cho kim loại tác dụng với dung dịch HNO3\text{HNO}_3 thì khí thoát ra.

  1. A. không bao giờ là H2\text{H}_2, vì N+5\text{N}^{+5} mới là chất nhận electron
  2. B. chỉ có khi kim loại đứng trước hydrogen trong dãy hoạt động
  3. C. luôn là H2\text{H}_2 như với mọi acid khác
  4. D. luôn là NO2\text{NO}_2 dù acid loãng hay đặc

Còn 11 câu nữa của đề số 8 (2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 9 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 1

MÔN: HÓA HỌC — LỚP 11

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 28 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 2435

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (6,00 điểm)

24 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Đun ethanol với H2SO4\text{H}_2\text{SO}_4 đặc ở 170 C170\ ^\circ\text{C} thu được

  1. A. Acetaldehyde CH3CHO\text{CH}_3\text{CHO}
  2. B. Diethyl ether C2H5OC2H5\text{C}_2\text{H}_5\text{OC}_2\text{H}_5
  3. C. Acetic acid CH3COOH\text{CH}_3\text{COOH}
  4. D. Ethylene CH2=CH2\text{CH}_2=\text{CH}_2

Câu 2. Phản ứng reforming alkane là phản ứng

  1. A. Cộng hydrogen vào liên kết đôi
  2. B. Bẻ mạch carbon dài thành mạch ngắn hơn
  3. C. Thay nguyên tử hydrogen bằng nguyên tử halogen
  4. D. Đổi cấu trúc mạch carbon thành mạch có nhánh hoặc vòng thơm mà không bẻ ngắn mạch

Câu 3. Phần trăm khối lượng của halogen trong iodomethane (CH3I\text{CH}_3\text{I}, M=142M = 142) bằng

  1. A. 127%127\,\%
  2. B. 70,3%70{,}3\,\%
  3. C. 10,6%10{,}6\,\%
  4. D. 89,4%89{,}4\,\%

Câu 4. Trong công nghiệp, benzene (C6H6\text{C}_6\text{H}_6) được dùng để

  1. A. Làm dung môi cho sơn và nguyên liệu sản xuất sợi polyester
  2. B. Làm dung môi công nghiệp và nguyên liệu sản xuất thuốc nổ TNT
  3. C. Làm nguyên liệu sản xuất styrene, phenol, aniline và cyclohexane
  4. D. Trùng hợp thành nhựa PS và đồng trùng hợp thành cao su buna-S

Câu 5. Ở điều kiện thường, octane (C8H18\text{C}_8\text{H}_{18}) ở thể

  1. A. vừa lỏng vừa khí cùng lúc
  2. B. rắn
  3. C. khí
  4. D. lỏng

Câu 6. Kim loại Fe\text{Fe} không tan trong HNO3\text{HNO}_3 đặc nguội vì

  1. A. bị thụ động hoá, lớp oxide bền tạo ra ngăn phản ứng tiếp diễn
  2. B. nó đứng sau hydrogen trong dãy hoạt động hoá học
  3. C. nó không phản ứng với acid trong bất kì điều kiện nào
  4. D. HNO3\text{HNO}_3 đặc nguội là acid yếu nên không phản ứng

Câu 7. Điều kiện của phản ứng C6H6+Br2Fe, tC6H5Br+HBr\text{C}_6\text{H}_6 + \text{Br}_2 \xrightarrow{\text{Fe},\ t^\circ} \text{C}_6\text{H}_5\text{Br} + \text{HBr}

  1. A. HNO3\text{HNO}_3 đặc, H2SO4\text{H}_2\text{SO}_4 đặc
  2. B. Chiếu ánh sáng, không có bột sắt
  3. C. Bột Fe\text{Fe}, đun nóng
  4. D. Xúc tác Ni\text{Ni}, nhiệt độ và áp suất cao

Câu 8. Trong không khí, nitrogen chiếm khoảng bao nhiêu phần trăm về thể tích?

  1. A. 50%50\,\%
  2. B. 0,03%0{,}03\,\%
  3. C. 78%78\,\%
  4. D. 21%21\,\%

Câu 9. Nhóm chức đặc trưng của hợp chất thuộc loại ester là

  1. A. CHO-\text{CHO}
  2. B. COO-\text{COO}-
  3. C. O-\text{O}-
  4. D. OH-\text{OH}

Câu 10. Vì sao nguyên tử carbon mang halogen dễ bị tác nhân giàu electron tấn công?

  1. A. Vì liên kết CX\text{C}-\text{X} phân cực, nguyên tử carbon mang một phần điện tích dương
  2. B. Vì nguyên tử carbon ấy còn cặp electron chưa liên kết
  3. C. Vì nguyên tử carbon mang một phần điện tích âm
  4. D. Vì liên kết CX\text{C}-\text{X} không phân cực

Câu 11. Trong phản ứng với kim loại kiềm, nguyên tử hydrogen bị thay là hydrogen

  1. A. Của cả phân tử alcohol
  2. B. Của mạch carbon
  3. C. Của phân tử nước có lẫn trong alcohol
  4. D. Của nhóm hydroxy

Câu 12. Tên thay thế của hydrocarbon có công thức cấu tạo CH2=CHCH2CH2CH2CH3\text{CH}_2=\text{CH}-\text{CH}_2-\text{CH}_2-\text{CH}_2-\text{CH}_3

  1. A. hex-1-ene
  2. B. propene
  3. C. but-1-ene
  4. D. ethene

Câu 13. Trong phản ứng 4NH3+3O2t2N2+6H2O4\text{NH}_3 + 3\text{O}_2 \xrightarrow{t^\circ} 2\text{N}_2 + 6\text{H}_2\text{O}, ammonia thể hiện

  1. A. tính base
  2. B. tính lưỡng tính
  3. C. tính khử
  4. D. tính oxi hoá

Câu 14. Nhỏ từ từ dung dịch ammonia tới dư vào dung dịch FeCl3\text{FeCl}_3 (iron(III) chloride). Hiện tượng quan sát được là

  1. A. Xuất hiện kết tủa màu trắng xanh, kết tủa không tan trong ammonia dư
  2. B. Xuất hiện kết tủa màu trắng keo, kết tủa không tan trong ammonia dư
  3. C. Xuất hiện kết tủa màu nâu đỏ, kết tủa không tan trong ammonia dư
  4. D. Xuất hiện kết tủa màu trắng, kết tủa không tan trong ammonia dư

Câu 15. Trong phân tử hợp chất hữu cơ, nguyên tố bromine (Br\text{Br}) có hoá trị

  1. A. 44
  2. B. 33
  3. C. 22
  4. D. 11

Câu 16. Trong phản ứng trùng hợp, phần lặp đi lặp lại trong mạch polymer được gọi là

  1. A. Nhóm chức
  2. B. Mắt xích
  3. C. Monomer
  4. D. Hệ số trùng hợp

Câu 17. Nguồn nào sau đây phát thải khí SO2\text{SO}_2 vào khí quyển?

  1. A. Máy điều hoà không khí chạy điện
  2. B. Quang hợp của cây xanh
  3. C. Núi lửa phun trào
  4. D. Nước biển bốc hơi

Câu 18. Nước mưa acid chảy qua một công trình xây bằng đá vôi thì.

  1. A. đá vôi bị ăn mòn dần và có khí thoát ra
  2. B. đá vôi chuyển sang màu xanh
  3. C. không có hiện tượng gì vì đá vôi trơ với acid
  4. D. đá vôi cứng thêm nhờ lớp muối phủ ngoài

Còn 10 câu nữa của đề số 9 (2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 10 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 1

MÔN: HÓA HỌC — LỚP 11

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 28 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 2436

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (6,00 điểm)

24 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Điểm tương đương trong phép chuẩn độ acid - base là thời điểm

  1. A. acid và base phản ứng vừa đủ với nhau
  2. B. dung dịch trong bình tam giác bắt đầu sôi
  3. C. chất chỉ thị bắt đầu được nhỏ vào bình tam giác
  4. D. buret vừa hết dung dịch chuẩn

Câu 2. Đun nóng butan-2-ol (CH3CH(OH)CH2CH3\text{CH}_3-\text{CH}(\text{OH})-\text{CH}_2-\text{CH}_3) với CuO\text{CuO}. Sản phẩm hữu cơ thu được là

  1. A. CH3CHO\text{CH}_3\text{CHO} (acetaldehyde)
  2. B. HCHO\text{HCHO} (formaldehyde)
  3. C. CH3COCH2CH3\text{CH}_3-\text{CO}-\text{CH}_2-\text{CH}_3 (butan-2-one)
  4. D. CH3CH2CHO\text{CH}_3-\text{CH}_2-\text{CHO} (propanal)

Câu 3. Việc nào sau đây dùng khí nitrogen?

  1. A. Làm lạnh nam châm siêu dẫn trong máy chụp cộng hưởng từ
  2. B. Giữ lạnh thực phẩm khi vận chuyển đường dài
  3. C. Bảo quản mẫu máu, tinh trùng và phôi
  4. D. Sục vào lò luyện kim để tạo môi trường trơ

Câu 4. Trong công nghiệp, xylene (C8H10\text{C}_8\text{H}_{10}) được dùng để

  1. A. Làm nguyên liệu sản xuất styrene, phenol, aniline và cyclohexane
  2. B. Làm dung môi công nghiệp và nguyên liệu sản xuất thuốc nổ TNT
  3. C. Làm dung môi cho sơn và nguyên liệu sản xuất sợi polyester
  4. D. Trùng hợp thành nhựa PS và đồng trùng hợp thành cao su buna-S

Câu 5. Sulfur nóng chảy ở nhiệt độ khoảng

  1. A. 445 C445\ ^\circ\text{C}
  2. B. 0 C0\ ^\circ\text{C}
  3. C. 1500 C1500\ ^\circ\text{C}
  4. D. 113 C113\ ^\circ\text{C}

Câu 6. Công thức cấu tạo đầy đủ của hexane (CH3CH2CH2CH2CH2CH3\text{CH}_3-\text{CH}_2-\text{CH}_2-\text{CH}_2-\text{CH}_2-\text{CH}_3) có tất cả bao nhiêu gạch nối?

  1. A. 15lieˆn keˆˊt15\,\text{liên kết}
  2. B. 5lieˆn keˆˊt5\,\text{liên kết}
  3. C. 19lieˆn keˆˊt19\,\text{liên kết}
  4. D. 14lieˆn keˆˊt14\,\text{liên kết}

Câu 7. Phản ứng C4H10t, xtC2H6+C2H4\text{C}_4\text{H}_{10} \xrightarrow{t^\circ,\ xt} \text{C}_2\text{H}_6 + \text{C}_2\text{H}_4 thuộc loại

  1. A. phản ứng reforming
  2. B. phản ứng cracking
  3. C. phản ứng cháy
  4. D. phản ứng thế

Câu 8. Nước cất có pH 77, còn nước xà phòng có pH 1010. Nồng độ H+\text{H}^+ của nước cất gấp bao nhiêu lần nước xà phòng?

  1. A. 10000laˆˋn10000\,\text{lần}
  2. B. 30laˆˋn30\,\text{lần}
  3. C. 1000laˆˋn1000\,\text{lần}
  4. D. 3laˆˋn3\,\text{lần}

Câu 9. Cho phenol tác dụng với dung dịch NaOH\text{NaOH} (nhiệt độ thường). Sản phẩm hữu cơ thu được là

  1. A. C6H5ONa\text{C}_6\text{H}_5\text{ONa} (sodium phenolate)
  2. B. C6H6\text{C}_6\text{H}_6 (benzene)
  3. C. C6H2(NO2)3OH\text{C}_6\text{H}_2(\text{NO}_2)_3\text{OH} (2,4,6-trinitrophenol (acid picric))
  4. D. C6H2Br3OH\text{C}_6\text{H}_2\text{Br}_3\text{OH} (2,4,6-tribromophenol)

Câu 10. Nhỏ vài giọt methyl đỏ vào dung dịch baking soda (pH 9\approx 9). Dung dịch có màu

  1. A. xanh
  2. B. vàng
  3. C. đỏ
  4. D. không màu

Câu 11. Độ tan của phenol trong nước là

  1. A. Ít tan trong nước lạnh nhưng tan nhiều trong nước nóng
  2. B. Tan vô hạn trong nước ở mọi nhiệt độ
  3. C. Hoàn toàn không tan trong nước
  4. D. Tan nhiều trong nước lạnh nhưng ít tan trong nước nóng

Câu 12. Chất xúc tác dùng trong quá trình Haber là

  1. A. vanadium(V) oxide V2O5\text{V}_2\text{O}_5
  2. B. platinum
  3. C. manganese dioxide MnO2\text{MnO}_2
  4. D. sắt được hoạt hoá

Câu 13. Phổ khối lượng của một hợp chất hữu cơ có peak ion phân tử ở m/z=44m/z = 44. Hợp chất đó có thể là

  1. A. CH3CHO\text{CH}_3\text{CHO}
  2. B. CH4\text{CH}_4
  3. C. C2H6\text{C}_2\text{H}_6
  4. D. CH3OH\text{CH}_3\text{OH}

Câu 14. Công thức tổng quát của dãy đồng đẳng alkyne là

  1. A. CnH2n+2\text{C}_n\text{H}_{2n+2}
  2. B. CnH2n2\text{C}_n\text{H}_{2n-2}
  3. C. CnH2n\text{C}_n\text{H}_{2n}
  4. D. CnH2n6\text{C}_n\text{H}_{2n-6}

Câu 15. Alkyne có đồng phân hình học hay không?

  1. A. Có, khi phân tử có nhánh
  2. B. Có, giống hệt alkene
  3. C. Có, nhưng chỉ khi phân tử có từ năm carbon trở lên
  4. D. Không, vì hai nguyên tử carbon của liên kết ba chỉ còn một nhóm thế mỗi bên

Câu 16. Muối (NH4)2SO4(\text{NH}_4)_2\text{SO}_4 (ammonium sulfate) được dùng để

  1. A. Bó bột cố định xương gãy, đúc khuôn và làm phụ gia cho xi măng
  2. B. Làm chất cản quang khi chụp X-quang dạ dày và làm bột màu trắng
  3. C. Làm phân đạm sunfat cho cây trồng
  4. D. Tạo thành trên bản cực của ắc quy chì khi phóng điện

Câu 17. Chất chloroform (CHCl3\text{CHCl}_3) được dùng để

  1. A. Làm monomer để sản xuất nhựa PVC
  2. B. Làm dung môi tẩy sơn và chiết caffeine từ hạt cà phê
  3. C. Làm monomer để sản xuất nhựa Teflon chống dính
  4. D. Làm dung môi trong phòng thí nghiệm, trước đây từng dùng để gây mê

Câu 18. Trong không khí, nitrogen chiếm khoảng bao nhiêu phần trăm về thể tích?

  1. A. 0,03%0{,}03\,\%
  2. B. 21%21\,\%
  3. C. 50%50\,\%
  4. D. 78%78\,\%

Câu 19. Chất nào sau đây hoà tan được Cu(OH)2\text{Cu}(\text{OH})_2 ở nhiệt độ thường, cho dung dịch màu xanh lam đậm?

  1. A. HOCH2CH2CH2OH\text{HO}-\text{CH}_2-\text{CH}_2-\text{CH}_2-\text{OH} (propane-1,3-diol)
  2. B. C2H5OH\text{C}_2\text{H}_5\text{OH} (ethanol)
  3. C. HOCH2CH2OH\text{HO}-\text{CH}_2-\text{CH}_2-\text{OH} (ethylene glycol)
  4. D. CH3CH2CH2OH\text{CH}_3-\text{CH}_2-\text{CH}_2-\text{OH} (propan-1-ol)

Câu 20. Mạch chính khi gọi tên alcohol là

  1. A. Mạch carbon dài nhất có chứa nguyên tử carbon mang nhóm hydroxy
  2. B. Mạch carbon ngắn nhất
  3. C. Mạch carbon chứa nhiều nhánh nhất
  4. D. Mạch carbon dài nhất, kể cả khi không chứa nhóm hydroxy

Câu 21. Ammonia thể hiện tính base là nhờ

  1. A. số oxi hoá 3-3 của nitrogen
  2. B. cặp electron chưa liên kết trên nguyên tử nitrogen nhận được proton H+\text{H}^+
  3. C. ba nguyên tử hydrogen trong phân tử tách ra thành H+\text{H}^+
  4. D. nhóm OH\text{OH} có sẵn trong phân tử ammonia

Câu 22. Cho cân bằng N2O4(g)2NO2(g)\text{N}_2\text{O}_4\left(g\right) \rightleftharpoons 2\text{NO}_2\left(g\right). Biểu thức hằng số cân bằng KCK_C của cân bằng ấy là

  1. A. KC=[HI]2[H2][I2]K_C = \dfrac{\left[\text{HI}\right]^{2}}{\left[\text{H}_2\right] \left[\text{I}_2\right]}
  2. B. KC=[NO2]2[N2O4]K_C = \dfrac{\left[\text{NO}_2\right]^{2}}{\left[\text{N}_2\text{O}_4\right]}
  3. C. KC=[NO2][N2O4]K_C = \dfrac{\left[\text{NO}_2\right]}{\left[\text{N}_2\text{O}_4\right]}
  4. D. KC=[N2O4][NO2]2K_C = \dfrac{\left[\text{N}_2\text{O}_4\right]}{\left[\text{NO}_2\right]^{2}}

Câu 23. Dung dịch (NH4)2SO4(\text{NH}_4)_2\text{SO}_4 (ammonium sulfate) có môi trường

  1. A. acid
  2. B. vừa acid vừa base
  3. C. trung tính
  4. D. base

Câu 24. Phản ứng của các hợp chất hữu cơ thường

  1. A. Không bao giờ cần chất xúc tác
  2. B. Xảy ra chậm, không hoàn toàn và theo nhiều hướng nên cho hỗn hợp sản phẩm
  3. C. Xảy ra rất nhanh và luôn cho một sản phẩm duy nhất
  4. D. Chỉ xảy ra khi có mặt dung dịch acid mạnh

PHẦN IV. TỰ LUẬN (4,00 điểm)

4 câu. Thí sinh trình bày lời giải.

Câu 25. Đun nóng 55 mol CH3CHBrCH3\text{CH}_3-\text{CHBr}-\text{CH}_3 với dung dịch NaOH\text{NaOH} trong nước, hiệu suất đạt 60%60\%. Tính số mol propan-2-ol thu được.

Còn 3 câu nữa của đề số 10 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

Bản xem trước dừng ở đây. Bảng đáp án tổng hợp cho cả 10 mã đề và lời giải chi tiết từng câu nằm trong tệp tải về.

Trong tệp có gì

  • Đề 1 Mã đề 2427 · 28 câu · 60 phút 4 trang
  • Đề 2 Mã đề 2428 · 28 câu · 60 phút 4 trang
  • Đề 3 Mã đề 2429 · 28 câu · 60 phút 4 trang
  • Đề 4 Mã đề 2430 · 28 câu · 60 phút 4 trang
  • Đề 5 Mã đề 2431 · 28 câu · 60 phút 4 trang
  • Đề 6 Mã đề 2432 · 28 câu · 60 phút 4 trang
  • Đề 7 Mã đề 2433 · 28 câu · 60 phút 4 trang
  • Đề 8 Mã đề 2434 · 28 câu · 60 phút 4 trang
  • Đề 9 Mã đề 2435 · 28 câu · 60 phút 4 trang
  • Đề 10 Mã đề 2436 · 28 câu · 60 phút 4 trang
  • Đáp án Bảng đáp án tổng hợp cho cả 10 đề
  • Lời giải Giải chi tiết từng câu, tách theo từng đề

Tài liệu liên quan

Bìa Tổng hợp 10 đề thi cuối học kì 1 môn Hóa học lớp 11 năm 2026-2027 – Bám sát ma trận 10 đề
Hóa học · Lớp 11 · Cuối kì 1
Tổng hợp 10 đề thi cuối học kì 1 môn Hóa học lớp 11 năm 2026-2027
TN 5 · TL 5 93 trang
Bìa Tổng hợp 5 đề thi giữa học kì 1 môn Hóa học lớp 11 năm 2026-2027 – Bám sát ma trận 5 đề
Hóa học · Lớp 11 · Giữa kì 1
Tổng hợp 5 đề thi giữa học kì 1 môn Hóa học lớp 11 năm 2026-2027
TN 7 · TL 3 53 trang
Bìa Tổng hợp 5 đề thi giữa học kì 1 môn Hóa học lớp 11 năm 2026-2027 – Nền tảng 5 đề
Hóa học · Lớp 11 · Giữa kì 1
Tổng hợp 5 đề thi giữa học kì 1 môn Hóa học lớp 11 năm 2026-2027
TN 6 · TL 4 49 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Hóa học lớp 11 năm 2026-2027 – Bám sát ma trận 10 đề
Hóa học · Lớp 11 · KSCL
Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Hóa học lớp 11 năm 2026-2027
4 phần · có tự luận 74 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Hóa học lớp 11 năm 2026-2027 – Nền tảng 10 đề
Hóa học · Lớp 11 · KSCL
Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Hóa học lớp 11 năm 2026-2027
TN 7 · TL 3 106 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Hóa học lớp 11 năm 2026-2027 – Mục tiêu 8+ 10 đề
Hóa học · Lớp 11 · KSCL
Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Hóa học lớp 11 năm 2026-2027
TN · Đúng/Sai 83 trang