taifilepro

Vật lí · Thi thử tốt nghiệp THPT

Tổng hợp 200 câu trắc nghiệm ôn thi tốt nghiệp THPT môn Vật lí năm 2027 – Nền tảng

Nền tảng Trắc nghiệm nhiều lựa chọn

200 câu trắc nghiệm trong một tệp PDF, nền tảng, chắc 6 điểm, chia thành 4 phần 50 câu. Cuối tệp có bảng đáp án tổng hợp và lời giải chi tiết từng câu.

Trong tệp có gì

4 phần · 200 câu · 67 trang
  • Phần 1 50 câu 6 tr
  • Phần 2 50 câu 6 tr
  • Phần 3 50 câu 6 tr
  • Phần 4 50 câu 6 tr
Đáp án Bảng tổng hợp cho cả 4 phần
Lời giải Chi tiết từng câu, tách theo phần

Bản xem trước

9 / 67 trang · công thức dựng sẵn

PHẦN 1 / 4

TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN

Vật lí — Tốt nghiệp THPT · 50 câu · 6 trang

Câu 1. Một ô tô chạy với tốc độ 14 m/s14\ \text{m/s} trên đường trơn vì bùn. Người lái phản ứng mất 1,5 s1{,}5\ \text{s} rồi phanh, xe giảm tốc đều với độ lớn gia tốc 4 m/s24\ \text{m/s}^2 cho tới khi dừng hẳn. Quãng đường xe đi được trong thời gian phản ứng bằng

  1. A. 21 m21\,\text{m}
  2. B. 14 m14\,\text{m}
  3. C. 9,3 m9{,}3\,\text{m}
  4. D. 24,5 m24{,}5\,\text{m}

Câu 2. Tổng trở của mạch RLCRLC nối tiếp được tính bằng

  1. A. Z=R2+(ZL−ZC)2Z = \sqrt{R^2 + (Z_L - Z_C)^2}
  2. B. Z=R+ZL+ZCZ = R + Z_L + Z_C
  3. C. Z=R2−(ZL−ZC)2Z = \sqrt{R^2 - (Z_L - Z_C)^2}
  4. D. Z=R2+(ZL+ZC)2Z = \sqrt{R^2 + (Z_L + Z_C)^2}

Câu 3. Khi vệ tinh chuyển động tròn quanh Trái Đất, lực nào đóng vai trò lực hướng tâm?

  1. A. Lực hấp dẫn của Trái Đất.
  2. B. Lực hút tĩnh điện giữa electron và hạt nhân.
  3. C. Phản lực của thành lồng.
  4. D. Lực căng của dây.

Câu 4. Trong sóng điện từ, ba vectơ cường độ điện trường, cảm ứng từ và phương truyền sóng

  1. A. cùng nằm trong một mặt phẳng.
  2. B. đôi một vuông góc với nhau.
  3. C. hợp với nhau những góc bất kỳ tuỳ môi trường.
  4. D. cùng nằm trên một đường thẳng.

Câu 5. Mỗi ngày, một điểm ven biển thường có mấy lần nước lớn?

  1. A. Bốn lần.
  2. B. Hai lần.
  3. C. Một lần.
  4. D. Không cố định, có ngày không có lần nào.

Câu 6. Trong bài thực hành đo gia tốc rơi tự do, giá đỡ thẳng đứng có dây dọi dùng để làm gì?

  1. A. Giữ cho phương rơi đúng phương thẳng đứng.
  2. B. Ghi thời điểm vật che chùm sáng, không phụ thuộc phản xạ tay người.
  3. C. Giữ vật rồi nhả ra đúng lúc bắt đầu tính thời gian.
  4. D. Đo chiều cao rơi của vật.

Câu 7. Khi sóng truyền qua một môi trường, đại lượng nào được truyền đi?

  1. A. Không truyền đi gì cả, chỉ có hình dạng sóng chạy.
  2. B. Vật chất, còn năng lượng thì không.
  3. C. Cả năng lượng lẫn vật chất.
  4. D. Năng lượng, còn vật chất thì không được truyền đi.

Câu 8. Câu hỏi “khí nhà kính giữ lại bức xạ hồng ngoại thế nào?” thuộc lĩnh vực nào?

  1. A. Vật lí y sinh.
  2. B. Vật lí môi trường.
  3. C. Vật lí nguyên tử và phân tử.
  4. D. Vật lí chất rắn.

Câu 9. Đặc điểm nào sau đây là của phản ứng phân hạch?

  1. A. Hai hạt nhân rất nhẹ kết hợp thành một hạt nhân nặng hơn.
  2. B. Cần nhiệt độ hàng trăm triệu độ mới xảy ra.
  3. C. Có thể duy trì bằng phản ứng dây chuyền trong lò phản ứng.
  4. D. Nhiên liệu lấy từ đơteri trong nước biển, gần như vô tận.

Câu 10. Để nguyên tử chuyển từ mức năng lượng thấp lên một mức cao hơn (vẫn còn liên kết), phôtôn bị hấp thụ phải có năng lượng

  1. A. bằng năng lượng của mức cơ bản.
  2. B. đúng bằng hiệu hai mức năng lượng của nguyên tử.
  3. C. lớn hơn hiệu hai mức năng lượng.
  4. D. nhỏ hơn hiệu hai mức năng lượng.

Câu 11. Chu kì bán rã của một chất phóng xạ là thời gian để

  1. A. một nửa số hạt nhân ban đầu bị phân rã.
  2. B. số hạt nhân ban đầu tăng gấp đôi.
  3. C. độ phóng xạ của mẫu tăng gấp đôi.
  4. D. toàn bộ số hạt nhân ban đầu bị phân rã.

Câu 12. Nguyên lí vật lí của máy chụp cộng hưởng từ là gì?

  1. A. Hiệu ứng quang điện trong chất bán dẫn.
  2. B. Dòng điện cảm ứng sinh ra trong đáy nồi làm nồi nóng lên.
  3. C. Cộng hưởng từ của hạt nhân trong từ trường mạnh.
  4. D. Phản xạ toàn phần của ánh sáng trong sợi thuỷ tinh.

Câu 13. Một bình kín thể tích không đổi chứa khí ở áp suất 3,5 atm3{,}5\ \text{atm}, nhiệt độ 0 ∘C0\ ^\circ\text{C}. Đun tới 111 ∘C111\ ^\circ\text{C} thì áp suất khí trong bình bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 2,49 atm2{,}49\,\text{atm}
  2. B. 7 atm7\,\text{atm}
  3. C. 4,92 atm4{,}92\,\text{atm}
  4. D. 3,5 atm3{,}5\,\text{atm}

Câu 14. Đóng góp chính của Einstein cho Vật lí là gì?

  1. A. Nghiên cứu hiện tượng phóng xạ và tìm ra hai nguyên tố mới.
  2. B. Xây dựng ba định luật chuyển động và định luật vạn vật hấp dẫn.
  3. C. Phát hiện hiện tượng cảm ứng điện từ.
  4. D. Xây dựng thuyết tương đối và giải thích hiệu ứng quang điện.

Câu 15. Trong hệ toạ độ (p,T)(p, T), đồ thị của quá trình đẳng tích có dạng

  1. A. Một đường parabol.
  2. B. Đoạn thẳng song song với trục TT.
  3. C. Đoạn thẳng song song với trục pp.
  4. D. Đường thẳng đi qua gốc toạ độ.

Câu 16. Cơ năng của một vật dao động điều hoà

  1. A. tỉ lệ thuận với biên độ.
  2. B. bằng không khi vật ở vị trí cân bằng.
  3. C. biến thiên tuần hoàn theo thời gian.
  4. D. không đổi theo thời gian và tỉ lệ với bình phương biên độ.

Còn 34 câu nữa của phần 1 (4 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

PHẦN 2 / 4

TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN

Vật lí — Tốt nghiệp THPT · 50 câu · 6 trang

Câu 1. Công thức nào cho phép tính độ dịch chuyển của chuyển động thẳng biến đổi đều khi biết thời gian?

  1. A. d=v0t+12atd = v_0 t + \dfrac{1}{2}at
  2. B. d=12at2d = \dfrac{1}{2}at^2
  3. C. d=v0t+12at2d = v_0 t + \dfrac{1}{2}at^2
  4. D. d=v0t+at2d = v_0 t + at^2

Câu 2. Ứng dụng tiêu biểu của tia gamma là gì?

  1. A. Chụp ảnh xương và kiểm tra hành lí.
  2. B. Xạ trị ung thư và khử trùng dụng cụ y tế.
  3. C. Giúp mắt người nhìn được vật.
  4. D. Diệt khuẩn và làm phát quang chất huỳnh quang.

Câu 3. Một vật nặng 7 kg7\ \text{kg} va chạm với một vật nặng 42 kg42\ \text{kg}. Trong lúc va chạm, vật nhẹ tác dụng lên vật nặng một lực 77 N77\ \text{N}. Lực vật nặng tác dụng lại vật nhẹ có độ lớn

  1. A. 13 N13\,\text{N}
  2. B. 77 N77\,\text{N}
  3. C. 462 N462\,\text{N}
  4. D. 0 N0\,\text{N}

Câu 4. Sóng âm truyền trong không khí là

  1. A. sóng điện từ, truyền được cả trong chân không.
  2. B. sóng dọc, phần tử không khí dao động dọc theo phương truyền âm.
  3. C. sóng ngang, phần tử không khí dao động vuông góc phương truyền.
  4. D. sóng dừng, không lan truyền đi đâu.

Câu 5. Phương trình cân bằng nhiệt của một hệ cách nhiệt được viết là

  1. A. Qtoả=QthuQ_{\text{toả}} = Q_{\text{thu}}
  2. B. Qtoả=2QthuQ_{\text{toả}} = 2Q_{\text{thu}}
  3. C. Qtoả+Qthu=0Q_{\text{toả}} + Q_{\text{thu}} = 0 với cả hai đều dương
  4. D. Qtoả=mcΔtQ_{\text{toả}} = m c \Delta t của riêng vật lạnh

Câu 6. Cảm biến nào hoạt động theo nguyên tắc: từ trường làm lệch dòng hạt tải điện, sinh hiệu điện thế ngang bản?

  1. A. Cảm biến Hall.
  2. B. Cảm biến áp suất kiểu điện trở.
  3. C. Nhiệt điện trở NTC.
  4. D. Cặp nhiệt điện.

Câu 7. Phát biểu nào sau đây đúng về sự rơi tự do?

  1. A. Vật nặng rơi nhanh hơn vật nhẹ.
  2. B. Gia tốc rơi tự do như nhau ở mọi nơi trên Trái Đất.
  3. C. Vật rơi tự do chuyển động thẳng đều.
  4. D. Ở cùng một nơi, mọi vật rơi tự do đều có cùng gia tốc, không phụ thuộc khối lượng.

Câu 8. Theo thuyết điện từ của Maxwell, từ trường biến thiên theo thời gian sinh ra

  1. A. một dòng điện không đổi trong không gian.
  2. B. một điện trường tĩnh có đường sức hở.
  3. C. một từ trường không đổi.
  4. D. một điện trường xoáy có đường sức khép kín.

Câu 9. Kim giây của đồng hồ quay một vòng hết 1,4 s1{,}4\ \text{s}. Tần số quay bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 4,49 Hz4{,}49\,\text{Hz}
  2. B. 8,8 Hz8{,}8\,\text{Hz}
  3. C. 0,71 Hz0{,}71\,\text{Hz}
  4. D. 1,4 Hz1{,}4\,\text{Hz}

Câu 10. Lực cản tác dụng lên một chiếc dù đang mở kéo theo tải có dạng Fc=kv2F_c = kv^2 với k=10 N⋅s2/m2k = 10\ \text{N}\cdot\text{s}^2/\text{m}^2. Ở tốc độ 7 m/s7\ \text{m/s}, lực cản bằng

  1. A. 49 N49\,\text{N}
  2. B. 490 N490\,\text{N}
  3. C. 70 N70\,\text{N}
  4. D. 700 N700\,\text{N}

Câu 11. Trong mạch tự động dùng cảm biến, khối đứng ngay sau “cầu phân áp” là

  1. A. Cầu phân áp.
  2. B. Cảm biến.
  3. C. Mạch so sánh.
  4. D. Thiết bị đầu ra.

Câu 12. Khi mô hình hoá bài toán dừng xe, quãng đường dừng gồm những phần nào?

  1. A. Chỉ quãng đường xe đi từ lúc bắt đầu đạp phanh.
  2. B. Chỉ quãng đường xe chạy trong thời gian phản ứng.
  3. C. Quãng đường phản ứng nhân với quãng đường hãm.
  4. D. Quãng đường xe chạy trong thời gian người lái phản ứng, cộng quãng đường xe đi khi đang hãm.

Câu 13. Dao động cưỡng bức có tần số bằng

  1. A. tần số riêng của hệ dao động.
  2. B. hiệu giữa tần số ngoại lực và tần số riêng.
  3. C. trung bình cộng của tần số riêng và tần số ngoại lực.
  4. D. tần số của ngoại lực cưỡng bức.

Câu 14. Trong điện trường đều 800 V/m800\ \text{V/m}, hai điểm nằm trên cùng một đường sức và cách nhau 36 cm36\ \text{cm}. Hiệu điện thế giữa chúng bằng

  1. A. 288 V288\,\text{V}
  2. B. 29 V29\,\text{V}
  3. C. 28800 V28800\,\text{V}
  4. D. 22 V22\,\text{V}

Câu 15. Việc nào sau đây là phép đo trực tiếp?

  1. A. Tính điện trở từ số chỉ vôn kế và ampe kế.
  2. B. Tính gia tốc từ độ dịch chuyển và thời gian đã đo.
  3. C. Đọc chiều dài một thanh gỗ trên thước mét.
  4. D. Tính diện tích tấm bìa từ chiều dài và chiều rộng đã đo.

Câu 16. Dây vonfam dài 23 m23\ \text{m}, tiết diện 0,7 mm20{,}7\ \text{mm}^2, điện trở suất 5,5⋅10−8 Ω⋅m5{,}5 \cdot 10^{-8}\ \Omega\cdot\text{m}. Điện trở của dây bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 18,07 Ω18{,}07\,\text{Ω}
  2. B. 1,81 Ω1{,}81\,\text{Ω}
  3. C. 126,5 Ω126{,}5\,\text{Ω}
  4. D. 0 Ω0\,\text{Ω}

Câu 17. Ghép hai tụ điện song song thì điện dung bộ tụ

  1. A. nhỏ hơn tụ có điện dung nhỏ nhất.
  2. B. bằng trung bình cộng hai điện dung.
  3. C. bằng tổng hai điện dung, và lớn hơn từng tụ thành phần.
  4. D. bằng tổng nghịch đảo hai điện dung.

Câu 18. Đường sức điện của một điện tích điểm âm có hình dạng thế nào?

  1. A. Các nửa đường thẳng đi vào điện tích từ mọi phía.
  2. B. Các đường cong đi từ điện tích dương sang điện tích âm.
  3. C. Các đường thẳng song song, cách đều, đi từ bản dương sang bản âm.
  4. D. Các nửa đường thẳng đi ra từ điện tích, toả đều ra mọi phía.

Còn 32 câu nữa của phần 2 (4 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

PHẦN 3 / 4

TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN

Vật lí — Tốt nghiệp THPT · 50 câu · 6 trang

Câu 1. Phát biểu nào sau đây đúng?

  1. A. Độ dịch chuyển là đại lượng vectơ, quãng đường là đại lượng vô hướng.
  2. B. Quãng đường có thể âm khi vật đi ngược chiều dương.
  3. C. Quãng đường và độ dịch chuyển luôn có cùng độ lớn.
  4. D. Độ dịch chuyển luôn lớn hơn hoặc bằng quãng đường.

Câu 2. Khi mô hình hoá bài toán dừng xe, quãng đường dừng gồm những phần nào?

  1. A. Quãng đường phản ứng nhân với quãng đường hãm.
  2. B. Chỉ quãng đường xe chạy trong thời gian phản ứng.
  3. C. Quãng đường xe chạy trong thời gian người lái phản ứng, cộng quãng đường xe đi khi đang hãm.
  4. D. Chỉ quãng đường xe đi từ lúc bắt đầu đạp phanh.

Câu 3. Xung lượng của một lực trong khoảng thời gian tác dụng bằng

  1. A. động lượng của vật ở cuối khoảng thời gian ấy.
  2. B. công của lực trong khoảng thời gian ấy.
  3. C. độ biến thiên động năng của vật.
  4. D. độ biến thiên động lượng của vật trong khoảng thời gian ấy.

Câu 4. Một khung dây 3030 vòng, diện tích mỗi vòng 80 cm280\ \text{cm}^2, quay đều 5151 vòng mỗi giây trong từ trường đều 0,4 T0{,}4\ \text{T}, trục quay vuông góc với B⃗\vec{B}. Chu kì quay của khung bằng (làm tròn đến hàng phần mười).

  1. A. 19,6 ms19{,}6\,\text{ms}
  2. B. 51 ms51\,\text{ms}
  3. C. 0 ms0\,\text{ms}
  4. D. 123,2 ms123{,}2\,\text{ms}

Câu 5. Với một lượng khí xác định ở nhiệt độ không đổi, định luật Boyle phát biểu rằng

  1. A. VT=ha˘ˋng soˆˊ\dfrac{V}{T} = \text{hằng số}
  2. B. p+V=ha˘ˋng soˆˊp + V = \text{hằng số}
  3. C. pV=ha˘ˋng soˆˊ\dfrac{p}{V} = \text{hằng số}
  4. D. pV=ha˘ˋng soˆˊpV = \text{hằng số}

Câu 6. Trong biểu thức i=I0cos⁡(ωt+φ)i = I_0\cos(\omega t + \varphi) của dòng điện xoay chiều, đại lượng I0I_0 là

  1. A. giá trị cực đại của cường độ dòng điện.
  2. B. giá trị hiệu dụng của cường độ dòng điện.
  3. C. giá trị tức thời của cường độ dòng điện.
  4. D. số chỉ của ampe kế xoay chiều mắc trong mạch.

Câu 7. Trong mạch tự động dùng cảm biến, khối đứng ngay sau “cầu phân áp” là

  1. A. Cảm biến.
  2. B. Cầu phân áp.
  3. C. Mạch so sánh.
  4. D. Thiết bị đầu ra.

Câu 8. Với mốc thế năng ở vô cực, thế hấp dẫn tại điểm cách tâm thiên thể khối lượng MM một khoảng rr bằng

  1. A. φ=−GMr\varphi = -\dfrac{GM}{r}
  2. B. φ=−GMr2\varphi = -\dfrac{GM}{r^2}
  3. C. φ=+GMr\varphi = +\dfrac{GM}{r}
  4. D. φ=−GMmr\varphi = -\dfrac{GMm}{r}

Câu 9. Định luật Hooke phát biểu rằng, trong giới hạn đàn hồi,

  1. A. độ lớn lực đàn hồi tỉ lệ thuận với chiều dài của lò xo.
  2. B. độ lớn lực đàn hồi của lò xo tỉ lệ thuận với độ biến dạng của lò xo.
  3. C. độ lớn lực đàn hồi không phụ thuộc độ biến dạng.
  4. D. độ lớn lực đàn hồi tỉ lệ với bình phương độ biến dạng.

Câu 10. Một sóng có tần số 31 Hz31\ \text{Hz} truyền với tốc độ 5 m/s5\ \text{m/s}. Bước sóng bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 5 m5\,\text{m}
  2. B. 0,16 m0{,}16\,\text{m}
  3. C. 6,2 m6{,}2\,\text{m}
  4. D. 155 m155\,\text{m}

Câu 11. Trong tinh thể, các mức năng lượng của nguyên tử cô lập

  1. A. giữ nguyên như trong nguyên tử cô lập.
  2. B. tách thành những vùng gồm vô số mức rất sít nhau.
  3. C. biến mất hoàn toàn.
  4. D. gộp lại thành một mức duy nhất.

Câu 12. Năng lượng của điện gió bắt nguồn từ đâu?

  1. A. Tương tác hấp dẫn với Mặt Trăng là chính, Mặt Trời góp thêm một phần.
  2. B. Quang hợp tích trữ năng lượng Mặt Trời trong cây.
  3. C. Vòng tuần hoàn nước do Mặt Trời làm bay hơi.
  4. D. Chênh lệch nhiệt độ trong khí quyển do Mặt Trời đốt nóng không đều.

Câu 13. Trong điện trường đều 3100 V/m3100\ \text{V/m}, hai điểm nằm trên cùng một đường sức và cách nhau 18 cm18\ \text{cm}. Hiệu điện thế giữa chúng bằng

  1. A. 172 V172\,\text{V}
  2. B. 56 V56\,\text{V}
  3. C. 558 V558\,\text{V}
  4. D. 55800 V55800\,\text{V}

Câu 14. Chụp cộng hưởng từ tạo ảnh nhờ

  1. A. sóng âm tần số cao phản xạ ở mặt phân cách các mô.
  2. B. từ trường mạnh và sóng vô tuyến tác động lên hạt nhân hiđrô trong cơ thể.
  3. C. chùm tia X xuyên qua cơ thể.
  4. D. tia gamma phát ra từ đồng vị phóng xạ tiêm vào cơ thể.

Câu 15. Một lực 2 N2\ \text{N} kéo vật đi được 25 m25\ \text{m} theo đúng hướng của lực. Công của lực bằng

  1. A. 0 J0\,\text{J}
  2. B. 2 J2\,\text{J}
  3. C. 27 J27\,\text{J}
  4. D. 50 J50\,\text{J}

Câu 16. Động lượng của một vật được xác định bằng

  1. A. p=12mv2p = \dfrac{1}{2}mv^2, là đại lượng vô hướng
  2. B. p=mvp = mv, là đại lượng vô hướng nên không có hướng
  3. C. p⃗=mv⃗\vec p = m\vec v, là đại lượng vectơ cùng hướng vận tốc
  4. D. p⃗=ma⃗\vec p = m\vec a

Câu 17. Lực căng của một sợi dây có đặc điểm nào sau đây?

  1. A. Hướng dọc theo dây, kéo vật về phía dây.
  2. B. Luôn có độ lớn bằng trọng lượng của vật treo.
  3. C. Hướng dọc theo dây, đẩy vật ra xa dây.
  4. D. Vuông góc với sợi dây.

Câu 18. Trong phòng thí nghiệm thấy dây nối của bộ nguồn bị tróc vỏ cách điện. Nguy cơ trực tiếp ở đây là gì?

  1. A. Vấp ngã, kéo đổ thiết bị.
  2. B. Điện giật khi chạm vào.
  3. C. Cốc vỡ, nước sôi bắn ra.
  4. D. Bình đổ, van gãy gây nổ.

Còn 32 câu nữa của phần 3 (4 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

PHẦN 4 / 4

TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN

Vật lí — Tốt nghiệp THPT · 50 câu · 6 trang

Câu 1. Nguồn 1,7 V1{,}7\ \text{V} có điện trở trong 1,7 Ω1{,}7\ \Omega mắc với điện trở ngoài 21 Ω21\ \Omega. Cường độ dòng điện trong mạch bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 0,07 A0{,}07\,\text{A}
  2. B. 0,08 A0{,}08\,\text{A}
  3. C. 1 A1\,\text{A}
  4. D. 0,09 A0{,}09\,\text{A}

Câu 2. Một sóng điện từ tần số 43,3 MHz43{,}3\ \text{MHz} truyền trong chân không. Bước sóng của nó bằng (làm tròn đến hàng phần mười).

  1. A. 5,1 m5{,}1\,\text{m}
  2. B. 6,9 m6{,}9\,\text{m}
  3. C. 6928,4 m6928{,}4\,\text{m}
  4. D. 0,1 m0{,}1\,\text{m}

Câu 3. Độ hụt khối của một hạt nhân là

  1. A. hiệu giữa khối lượng hạt nhân và tổng khối lượng các nuclôn riêng rẽ.
  2. B. khối lượng các electron của nguyên tử.
  3. C. tổng khối lượng các nuclôn tạo nên hạt nhân.
  4. D. hiệu giữa tổng khối lượng các nuclôn riêng rẽ và khối lượng hạt nhân.

Câu 4. Trên màn dao động kí, một chu kì chiếm 44 ô ngang, mỗi ô ứng với 6,5 ms6{,}5\ \text{ms}. Chu kì của âm bằng

  1. A. 6,5 ms6{,}5\,\text{ms}
  2. B. 0,6 ms0{,}6\,\text{ms}
  3. C. 4 ms4\,\text{ms}
  4. D. 26 ms26\,\text{ms}

Câu 5. Phát biểu nào sau đây đúng về thuỷ triều?

  1. A. Ba thiên thể thẳng hàng thì hai tác dụng triều cộng lại.
  2. B. Chỉ có một chỗ nước phồng lên, ở phía hướng về Mặt Trăng.
  3. C. Khi Mặt Trăng vuông góc với hướng Mặt Trời thì có triều cường.
  4. D. Thuỷ triều xảy ra ngẫu nhiên, không theo chu kì.

Câu 6. Một ống dây dài 80 cm80\ \text{cm} quấn 300300 vòng, mang dòng điện 2,2 A2{,}2\ \text{A}. Cảm ứng từ trong lòng ống dây bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 0,21 mT0{,}21\,\text{mT}
  2. B. 0,17 mT0{,}17\,\text{mT}
  3. C. 1,04 mT1{,}04\,\text{mT}
  4. D. 0,83 mT0{,}83\,\text{mT}

Câu 7. Tia X có bản chất là

  1. A. sóng điện từ có bước sóng rất ngắn.
  2. B. chùm hạt nhân heli.
  3. C. chùm electron chuyển động rất nhanh.
  4. D. sóng âm có tần số rất cao.

Câu 8. Với một lượng khí xác định trong bình kín thể tích không đổi, hệ thức nào sau đây đúng?

  1. A. pT=ha˘ˋng soˆˊ\dfrac{p}{T} = \text{hằng số}
  2. B. pt=ha˘ˋng soˆˊ\dfrac{p}{t} = \text{hằng số} với tt tính bằng độ Celsius
  3. C. pT=ha˘ˋng soˆˊpT = \text{hằng số}
  4. D. pV=ha˘ˋng soˆˊpV = \text{hằng số}

Câu 9. Dùng một bơm tay, mỗi nhát đẩy được 0,45 lıˊt0{,}45\ \text{lít} không khí ở áp suất 1 atm1\ \text{atm} vào một quả bóng thể tích 2 lıˊt2\ \text{lít} đang chứa không khí cũng ở 1 atm1\ \text{atm}; bơm 3232 nhát, coi nhiệt độ và thể tích quả bóng không đổi. Áp suất trong quả bóng sau khi bơm bằng

  1. A. 8,2 atm8{,}2\,\text{atm}
  2. B. 0,12 atm0{,}12\,\text{atm}
  3. C. 7,2 atm7{,}2\,\text{atm}
  4. D. 32 atm32\,\text{atm}

Câu 10. Vì sao không phát thẳng tín hiệu âm tần ra không gian mà phải trộn nó vào sóng mang cao tần?

  1. A. Vì tai người không nghe được sóng điện từ.
  2. B. Vì sóng ở tần số âm bức xạ rất kém nên truyền đi không xa.
  3. C. Vì sóng mang làm tín hiệu âm tần to hơn.
  4. D. Vì tín hiệu âm tần không phải là dao động điện.

Câu 11. Hiệu điện thế giữa hai điểm M và N trong điện trường là

  1. A. tổng điện thế tại M và tại N.
  2. B. tích của công lực điện và điện tích dịch chuyển.
  3. C. thương của công lực điện dịch chuyển điện tích từ M tới N và độ lớn điện tích đó.
  4. D. công của lực điện khi dịch chuyển điện tích từ M tới N.

Câu 12. Trong mạch RLCRLC nối tiếp, hiện tượng cộng hưởng điện xảy ra khi

  1. A. ZL=RZ_L = R
  2. B. ZL=ZCZ_L = Z_C
  3. C. ZL+ZC=RZ_L + Z_C = R
  4. D. ZL=2ZCZ_L = 2Z_C

Câu 13. Hai lực kế đặt vuông góc nhau chỉ 27 N27\ \text{N} và 36 N36\ \text{N}. Theo quy tắc hình bình hành, hợp lực có độ lớn

  1. A. 63 N63\,\text{N}
  2. B. 45 N45\,\text{N}
  3. C. 9 N9\,\text{N}
  4. D. 972 N972\,\text{N}

Câu 14. Điện dung của một tụ điện được xác định bằng

  1. A. thương của điện tích tụ tích được và hiệu điện thế giữa hai bản.
  2. B. tích của điện tích và hiệu điện thế.
  3. C. điện tích mà tụ tích được.
  4. D. hiệu điện thế lớn nhất mà tụ chịu được.

Câu 15. Một máy biến áp lí tưởng có cuộn sơ cấp 18001800 vòng, cuộn thứ cấp 11001100 vòng; điện áp đặt vào cuộn sơ cấp là 140 V140\ \text{V} và dòng qua cuộn sơ cấp là 1,7 A1{,}7\ \text{A}. Điện áp ở hai đầu cuộn thứ cấp bằng (làm tròn đến hàng phần mười).

  1. A. 229,1 V229{,}1\,\text{V}
  2. B. 154000 V154000\,\text{V}
  3. C. 85,6 V85{,}6\,\text{V}
  4. D. 140 V140\,\text{V}

Câu 16. Khi thấy biển báo hình tròn nền xanh có kính bảo hộ, học sinh phải làm gì?

  1. A. Bắt buộc đeo kính bảo hộ khi làm việc ở khu vực này.
  2. B. Coi chừng điện áp nguy hiểm, không chạm vào phần dẫn điện để hở.
  3. C. Cầm thân phích mà rút, không kéo dây.
  4. D. Khu vực có chất dễ cháy, không mang nguồn lửa lại gần.

Câu 17. Trong quy trình làm một mạch điện tử đơn giản, bước ngay sau “nêu yêu cầu của mạch” là

  1. A. Nêu yêu cầu của mạch.
  2. B. Chọn linh kiện.
  3. C. Vẽ sơ đồ nguyên lí.
  4. D. Lắp mạch trên bo cắm.

Câu 18. Hệ thức giữa khối lượng và năng lượng của Einstein là

  1. A. E=12mc2E = \dfrac{1}{2}mc^2
  2. B. E=mcE = mc
  3. C. E=mc2E = mc^2
  4. D. E=mc2E = \dfrac{m}{c^2}

Câu 19. Khi tính công suất tiêu thụ của một máy bơm, phải dùng đại lượng nào?

  1. A. Công có ích chia cho thời gian.
  2. B. Công toàn phần nhân với thời gian.
  3. C. Công toàn phần chia cho thời gian.
  4. D. Hiệu suất chia cho thời gian.

Câu 20. Sóng dừng hình thành do

  1. A. sóng truyền theo hai phương vuông góc nhau.
  2. B. hai sóng có tần số khác nhau gặp nhau.
  3. C. sóng bị tắt dần khi truyền trong môi trường có ma sát.
  4. D. sự giao thoa giữa sóng tới và sóng phản xạ trên cùng một phương.

Câu 21. Công việc “xử lí tiếng vang, cách âm cho phòng thu và hội trường” là của nghề nào?

  1. A. Kĩ sư năng lượng tái tạo.
  2. B. Kĩ sư âm thanh.
  3. C. Kĩ thuật viên chẩn đoán hình ảnh.
  4. D. Kĩ sư cơ khí.

Câu 22. Một nhà máy điện hạt nhân có công suất điện 150 MW150\ \text{MW} và hiệu suất chuyển nhiệt thành điện 29%29\%; phân hạch hết một gam urani 235235 toả ra 8,2⋅1010 J8{,}2 \cdot 10^{10}\ \text{J}, đốt hết một kilôgam than toả ra 3⋅107 J3 \cdot 10^7\ \text{J}. Công suất nhiệt của lò phản ứng bằng (làm tròn đến hàng đơn vị).

  1. A. 367 MW367\,\text{MW}
  2. B. 44 MW44\,\text{MW}
  3. C. 517 MW517\,\text{MW}
  4. D. 150 MW150\,\text{MW}

Câu 23. Một tuyến cáp dài 13 km13\ \text{km} có hệ số suy giảm 0,5 dB/km0{,}5\ \text{dB/km}. Tổng suy giảm trên cả tuyến bằng

  1. A. 6,5 dB6{,}5\,\text{dB}
  2. B. 13,5 dB13{,}5\,\text{dB}
  3. C. 26 dB26\,\text{dB}
  4. D. 0,7 dB0{,}7\,\text{dB}

Câu 24. Trong thí nghiệm đo nhiệt dung riêng bằng cách cấp nhiệt bằng điện, dụng cụ nào dùng để đo công suất điện cấp cho điện trở đốt?

  1. A. Nhiệt kế.
  2. B. Oát kế.
  3. C. Cân điện tử.
  4. D. Nhiệt lượng kế.

Câu 25. Nội năng của một vật là

  1. A. động năng của cả vật khi vật chuyển động.
  2. B. thế năng của vật trong trọng trường.
  3. C. nhiệt lượng mà vật nhận được từ bên ngoài.
  4. D. tổng động năng chuyển động nhiệt của các phân tử và thế năng tương tác giữa chúng.

Câu 26. Trong thí nghiệm ống cộng hưởng, âm nghe to hẳn lên khi

  1. A. chiều dài cột khí bằng một số lẻ lần một phần tư bước sóng.
  2. B. tần số của âm bằng đúng chiều dài cột khí.
  3. C. chiều dài cột khí bằng một số nguyên lần bước sóng.
  4. D. mặt nước dâng tới miệng ống.

Câu 27. Vật 500 g500\ \text{g} dao động điều hoà với tần số góc 7 rad/s7\ \text{rad/s} và biên độ 4 cm4\ \text{cm}. Cơ năng dao động bằng (làm tròn đến hàng phần mười).

  1. A. 39,2 mJ39{,}2\,\text{mJ}
  2. B. 19,6 mJ19{,}6\,\text{mJ}
  3. C. 2,8 mJ2{,}8\,\text{mJ}
  4. D. 490 mJ490\,\text{mJ}

Câu 28. Nhiệt nóng chảy riêng của một chất là nhiệt lượng cần cung cấp để

  1. A. một kilôgam chất ấy nóng thêm một độ.
  2. B. cả khối chất chuyển hoàn toàn sang thể lỏng.
  3. C. một kilôgam chất lỏng ấy chuyển hoàn toàn thành hơi.
  4. D. một kilôgam chất ấy ở nhiệt độ nóng chảy chuyển hoàn toàn sang thể lỏng.

Còn 22 câu nữa của phần 4 (3 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

Bản xem trước dừng ở đây. Bảng đáp án tổng hợp và lời giải chi tiết từng câu nằm trong tệp tải về.

Tài liệu liên quan

Bìa Tổng hợp 10 đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Vật lí năm 2027 – Bám sát ma trận 10 đề
Vật lí · THPT · Tốt nghiệp
Tổng hợp 10 đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Vật lí năm 2027
Chuẩn Bộ · 3 phần 113 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Vật lí năm 2027 – Nền tảng 10 đề
Vật lí · THPT · Tốt nghiệp
Tổng hợp 10 đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Vật lí năm 2027
Chuẩn Bộ · 3 phần 103 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Vật lí năm 2027 – Mục tiêu 8+ 10 đề
Vật lí · THPT · Tốt nghiệp
Tổng hợp 10 đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Vật lí năm 2027
Chuẩn Bộ · 3 phần 134 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Vật lí năm 2027 – Chinh phục 9+ 10 đề
Vật lí · THPT · Tốt nghiệp
Tổng hợp 10 đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Vật lí năm 2027
Chuẩn Bộ · 3 phần 177 trang
Bìa Tổng hợp 20 đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Vật lí năm 2027 – Bám sát ma trận 20 đề
Vật lí · THPT · Tốt nghiệp
Tổng hợp 20 đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Vật lí năm 2027
Chuẩn Bộ · 3 phần 228 trang
Bìa Tổng hợp 20 đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Vật lí năm 2027 – Mục tiêu 8+ 20 đề
Vật lí · THPT · Tốt nghiệp
Tổng hợp 20 đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Vật lí năm 2027
Chuẩn Bộ · 3 phần 263 trang