taifilepro.com

Tổng hợp 200 câu trắc nghiệm ôn thi tốt nghiệp THPT môn Vật lí năm 2027 – Bám sát ma trận

Vật lí Thi tốt nghiệp THPT Trắc nghiệm nhiều lựa chọn Bám sát ma trận

200 câu trắc nghiệm trong một tệp PDF, bám sát ma trận đề minh họa, chia thành 4 phần 50 câu. Cuối tệp có bảng đáp án tổng hợp và lời giải chi tiết từng câu.

Bản xem trước 11 trang đầu · 4 phần

PHẦN 1 / 4

TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN

Vật lí — Tốt nghiệp THPT · 50 câu · 6 trang

Câu 1. Một hành tinh có khối lượng 9,11024 kg9{,}1 \cdot 10^{24}\ \text{kg} và bán kính 7,7106 m7{,}7 \cdot 10^6\ \text{m}; chọn mốc thế năng ở vô cực và lấy G=6,671011 Nm2/kg2G = 6{,}67 \cdot 10^{-11}\ \text{N}\cdot\text{m}^2/\text{kg}^2. Độ lớn thế hấp dẫn ở mặt hành tinh, tính theo đơn vị 107 J/kg10^7\ \text{J/kg}, bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 23,6523{,}65
  2. B. 3,943{,}94
  3. C. 1,021{,}02
  4. D. 7,887{,}88

Câu 2. Ngẫu lực là hệ hai lực

  1. A. song song, cùng chiều và cùng độ lớn.
  2. B. song song, ngược chiều, cùng độ lớn nhưng không cùng giá.
  3. C. vuông góc nhau và cùng độ lớn.
  4. D. song song, ngược chiều, cùng độ lớn và cùng giá.

Câu 3. Định luật I của nhiệt động lực học được viết là

  1. A. ΔU=AQ\Delta U = A - Q
  2. B. ΔU=A+Q\Delta U = A + Q
  3. C. ΔU=AQ\Delta U = A \cdot Q
  4. D. A=ΔU+QA = \Delta U + Q

Câu 4. Một máy phát điện xoay chiều có 44 cặp cực, rôto quay 77 vòng mỗi giây. Tần số dòng điện máy phát ra bằng

  1. A. 2Hz2\,\text{Hz}
  2. B. 7Hz7\,\text{Hz}
  3. C. 1680Hz1680\,\text{Hz}
  4. D. 28Hz28\,\text{Hz}

Câu 5. Khi vật ở vị trí cân bằng, vận tốc của vật

  1. A. bằng nửa giá trị cực đại.
  2. B. bằng một phần tư giá trị cực đại.
  3. C. bằng không.
  4. D. cực đại về độ lớn.

Câu 6. Một cặp nhiệt điện có hệ số nhiệt điện động 27 μV/K27\ \mathrm{\mu V/K}. Khi hiệu nhiệt độ giữa hai mối hàn là 290 K290\ \text{K}, suất điện động của cặp bằng (làm tròn đến hàng phần mười).

  1. A. 7830mV7830\,\text{mV}
  2. B. 0mV0\,\text{mV}
  3. C. 7,8mV7{,}8\,\text{mV}
  4. D. 0,1mV0{,}1\,\text{mV}

Câu 7. Khi cần pha loãng axit đặc trong bài thực hành, học sinh phải làm gì?

  1. A. Báo giáo viên, không dùng tay trần gom thuỷ ngân.
  2. B. Rót từ từ axit vào nước, không làm ngược lại.
  3. C. Coi chừng điện áp nguy hiểm, không chạm vào phần dẫn điện để hở.
  4. D. Khu vực có chất dễ cháy, không mang nguồn lửa lại gần.

Câu 8. Nguyên lí vật lí của giải pháp “dán lớp cách nhiệt lên tường và trần” là gì?

  1. A. Điều chỉnh tốc độ để động cơ không chạy thừa công suất.
  2. B. Lớp khí dẫn nhiệt kém nên giảm truyền nhiệt qua cửa sổ.
  3. C. Làm chậm quá trình dẫn nhiệt giữa trong nhà và ngoài trời.
  4. D. Dùng lại phần nhiệt đáng lẽ toả ra môi trường để hâm nước cấp.

Câu 9. Sắp xếp ba tia phóng xạ theo thứ tự khả năng đâm xuyên tăng dần

  1. A. α\alpha, β\beta, γ\gamma
  2. B. β\beta, α\alpha, γ\gamma
  3. C. α\alpha, γ\gamma, β\beta
  4. D. γ\gamma, β\beta, α\alpha

Câu 10. Trường hợp nào sau đây không phải tương tác từ?

  1. A. Hai điện tích đứng yên.
  2. B. Hai nam châm đặt gần nhau.
  3. C. Nam châm và dây dẫn mang dòng điện.
  4. D. Hai dây dẫn song song cùng mang dòng điện.

Câu 11. Ở khoảng cách rr tới nguồn, cường độ sóng cầu là 5050 đơn vị. Ở khoảng cách 4r4r, cường độ sóng bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 3,133{,}13
  2. B. 800800
  3. C. 12,512{,}5
  4. D. 5050

Câu 12. Thiết bị nào sau đây hoạt động dựa trên từ trường của dòng điện trong ống dây?

  1. A. Pin mặt trời
  2. B. Máy siêu âm
  3. C. Nam châm điện trong cần cẩu
  4. D. Máy biến áp

Câu 13. Để xác định đầy đủ một lực cần nêu những yếu tố nào?

  1. A. Điểm đặt, phương, chiều và độ lớn.
  2. B. Điểm đặt và khối lượng của vật.
  3. C. Chỉ cần phương và chiều.
  4. D. Chỉ cần độ lớn và đơn vị.

Câu 14. Độ hụt khối của một hạt nhân là

  1. A. hiệu giữa khối lượng hạt nhân và tổng khối lượng các nuclôn riêng rẽ.
  2. B. khối lượng các electron của nguyên tử.
  3. C. tổng khối lượng các nuclôn tạo nên hạt nhân.
  4. D. hiệu giữa tổng khối lượng các nuclôn riêng rẽ và khối lượng hạt nhân.

Câu 15. Dây dài 120 cm120\ \text{cm} hai đầu cố định, trên dây có 55 bó sóng. Bước sóng bằng

  1. A. 600cm600\,\text{cm}
  2. B. 24cm24\,\text{cm}
  3. C. 120cm120\,\text{cm}
  4. D. 48cm48\,\text{cm}

Câu 16. Một vật có khối lượng 19 kg19\ \text{kg} ở mặt đất, lấy g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2. Trọng lượng của vật bằng

  1. A. 190N190\,\text{N}
  2. B. 1900N1900\,\text{N}
  3. C. 2N2\,\text{N}
  4. D. 19N19\,\text{N}

Câu 17. Suất điện động của một nguồn điện được xác định bằng

  1. A. công của lực lạ chia cho độ lớn điện tích được dịch chuyển bên trong nguồn.
  2. B. công của lực điện trường trong mạch ngoài.
  3. C. tích của công lực lạ và điện tích dịch chuyển.
  4. D. hiệu điện thế giữa hai cực khi mạch đang có dòng.

Câu 18. Thế năng đàn hồi của một lò xo được tính bằng

  1. A. Wt=12kl2W_t = \dfrac{1}{2}kl^2 với ll là chiều dài lò xo
  2. B. Wt=12k(Δl)2W_t = \dfrac{1}{2}k(\Delta l)^2
  3. C. Wt=k(Δl)2W_t = k(\Delta l)^2
  4. D. Wt=12kΔlW_t = \dfrac{1}{2}k\Delta l

Câu 19. Trên đồ thị độ dịch chuyển – thời gian, độ dốc của đồ thị cho biết

  1. A. độ cao của địa hình mà vật đang đi qua.
  2. B. vận tốc của vật.
  3. C. gia tốc của vật.
  4. D. quãng đường vật đi được.

Câu 20. Góc 3030^\circ có số đo bằng radian là

  1. A. 30π360\dfrac{30\pi}{360}
  2. B. π6\dfrac{\pi}{6}
  3. C. 18030\dfrac{180}{30}
  4. D. 30π30\pi

Câu 21. Một ấm chứa 1,3 kg1{,}3\ \text{kg} nước ở 76 C76\ ^\circ\text{C}; nhiệt dung riêng của nước là 4200 J/(kgK)4200\ \text{J/(kg}\cdot\text{K)}, nhiệt hoá hơi riêng là 2260103 J/kg2260 \cdot 10^3\ \text{J/kg}. Nhiệt lượng cần cung cấp để đun sôi rồi hoá hơi hoàn toàn lượng nước ấy bằng (làm tròn đến hàng đơn vị).

  1. A. 2807kJ2807\,\text{kJ}
  2. B. 2938kJ2938\,\text{kJ}
  3. C. 3069kJ3069\,\text{kJ}
  4. D. 131kJ131\,\text{kJ}

Câu 22. Một chất điểm cân bằng dưới tác dụng của ba lực, trong đó hai lực vuông góc nhau có độ lớn 15 N15\ \text{N}20 N20\ \text{N}. Lực thứ ba có độ lớn

  1. A. 25N25\,\text{N}
  2. B. 35N35\,\text{N}
  3. C. 0N0\,\text{N}
  4. D. 5N5\,\text{N}

Câu 23. Chu kì bán rã của một chất phóng xạ là thời gian để

  1. A. độ phóng xạ của mẫu tăng gấp đôi.
  2. B. một nửa số hạt nhân ban đầu bị phân rã.
  3. C. số hạt nhân ban đầu tăng gấp đôi.
  4. D. toàn bộ số hạt nhân ban đầu bị phân rã.

Câu 24. Một điện tích chịu hai lực điện cùng phương ngược chiều, độ lớn 2 N2\ \text{N}17 N17\ \text{N}. Hợp lực có độ lớn

  1. A. 19N19\,\text{N}
  2. B. 0N0\,\text{N}
  3. C. 15N15\,\text{N}
  4. D. 2N2\,\text{N}

Câu 25. Một bọt khí thể tích 0,81 cm30{,}81\ \text{cm}^3 ở đáy một hồ sâu 44 m44\ \text{m} nổi lên mặt nước; coi nhiệt độ nước không đổi, áp suất khí quyển 105 Pa10^5\ \text{Pa} và cứ xuống sâu 10 m10\ \text{m} thì áp suất tăng thêm 105 Pa10^5\ \text{Pa}. Thể tích bọt khi vừa lên tới mặt nước bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 4,37cm34{,}37\,\text{cm}^{3}
  2. B. 0,81cm30{,}81\,\text{cm}^{3}
  3. C. 0,15cm30{,}15\,\text{cm}^{3}
  4. D. 3,56cm33{,}56\,\text{cm}^{3}

Câu 26. Xưởng bảo dưỡng cân bằng rotor máy nghiền của máy nghiền búa của xưởng vật liệu. Trục quay là OzOz, hai trục OxOxOyOy gắn cứng với rotor. Một khối lượng lệch mm đặt ở vị trí ρ\vec\rho so với trục quay góp vào rotor lượng mất cân bằng mρm\vec\rho; vectơ mất cân bằng u\vec u của rotor là tổng các lượng ấy, tính theo gcm\text{g}\cdot\text{cm}. Chỉ xét lực do mất cân bằng gây ra, bỏ qua trọng lực. Cho rotor chạy ở tốc độ góc hiệu chuẩn ωcal=100 rad/s\omega_{cal} = 100\ \text{rad/s}. Hai cảm biến lực đặt theo OxOx, OyOy cho số đọc s=(22;16) mV\vec s = \left(-22; -16\right)\ \text{mV}; số đọc nền của một rotor đã cân bằng là s0=(6;8) mV\vec s_0 = \left(6; 8\right)\ \text{mV}. Hai kênh có trộn chéo, nên lực F\vec F do mất cân bằng chỉ suy ra được từ d=ss0\vec d = \vec s - \vec s_0 qua hệ hiệu chuẩn Fx=3d13d2F_x = -3d_1 - 3d_2Fy=4d1+2d2F_y = -4d_1 + 2d_2, trong đó d1d_1, d2d_2 tính theo mV\text{mV} còn FxF_x, FyF_y theo N\text{N}. Cảm biến chỉ bảo đảm d1d_1 nằm trong khoảng ±2 mV\pm 2\ \text{mV}d2d_2 nằm trong khoảng ±2 mV\pm 2\ \text{mV} quanh giá trị vừa đọc, hai sai số độc lập nhau. Ảnh của hình chữ nhật sai số ấy là một hình bình hành mà bốn đỉnh là ảnh của bốn đỉnh hình chữ nhật; vì u+c\left|\vec u + \vec c\right| là hàm lồi nên nó đạt giá trị lớn nhất tại một trong bốn đỉnh ấy. Liên hệ giữa lực đo được và mất cân bằng là F=ωcal2u\vec F = \omega_{cal}^2\,\vec u với u\vec u tính theo kgm\text{kg}\cdot\text{m}; đổi đơn vị bằng 1 gcm=105 kgm1\ \text{g}\cdot\text{cm} = 10^{-5}\ \text{kg}\cdot\text{m}. Catalog có bốn bộ đối trọng. Bộ thứ jj gồm một khối lượng mjm_j bắt bu lông tại điểm có vị trí ρj=(xj;yj)\vec\rho_j = \left(x_j; y_j\right), nên nó thêm vào rotor lượng cj=mjρj\vec c_j = m_j\vec\rho_j.

Bộmjm_j (g\text{g})Vị trí lắp (xj;yj)\left(x_j; y_j\right) (cm\text{cm})LjL_j (N\text{N})Chi phí (nghìn đồng)
PP8888(18;8)\left(-18; -8\right)13951395250250
QQ7373(21;8)\left(-21; -8\right)16201620430430
RR7373(21;11)\left(-21; -11\right)17101710370370
SS6666(22;13)\left(-22; -13\right)17101710300300
Rotor làm việc ở tốc độ góc lớn nhất ωmax=300 rad/s\omega_{\max} = 300\ \text{rad/s}. Hai điều kiện an toàn phải thoả đồng thời: lực dư ở ổ trục ωmax2u+cjFlim=270 N\omega_{\max}^2\left|\vec u + \vec c_j\right| \le F_{\lim} = 270\ \text{N}, đúng với mọi giá trị của u\vec u trong miền bất định; lực hướng tâm mà bu lông phải giữ, mjrjωmax2Ljm_j r_j\,\omega_{\max}^2 \le L_j, với rj=ρjr_j = \left|\vec\rho_j\right|. Bộ đối trọng nào có chi phí nhỏ nhất mà vẫn thoả cả hai điều kiện an toàn với mọi giá trị của u\vec u trong miền bất định?

  1. A. Bộ RR
  2. B. Bộ SS
  3. C. Bộ QQ
  4. D. Bộ PP

Còn 24 câu nữa của phần 1 (3 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

PHẦN 2 / 4

TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN

Vật lí — Tốt nghiệp THPT · 50 câu · 6 trang

Câu 1. Trong bài thực hành đo gia tốc rơi tự do, đồng hồ đo thời gian hiện số dùng để làm gì?

  1. A. Hiển thị khoảng thời gian giữa hai lần cổng quang bị che.
  2. B. Ghi thời điểm vật che chùm sáng, không phụ thuộc phản xạ tay người.
  3. C. Giữ vật rồi nhả ra đúng lúc bắt đầu tính thời gian.
  4. D. Giữ cho phương rơi đúng phương thẳng đứng.

Câu 2. Máy nén thuỷ lực có hai pit-tông tiết diện 13 cm213\ \text{cm}^2117 cm2117\ \text{cm}^2. Tác dụng lực 198 N198\ \text{N} lên pit-tông nhỏ thì lực trên pit-tông lớn bằng

  1. A. 1782N1782\,\text{N}
  2. B. 207N207\,\text{N}
  3. C. 22N22\,\text{N}
  4. D. 198N198\,\text{N}

Câu 3. Lực từ tác dụng lên một đoạn dây dẫn mang dòng điện đặt trong từ trường đều được tính bằng

  1. A. F=BIcosαF = BI\ell\cos\alpha
  2. B. F=BIsinαF = \dfrac{BI}{\ell}\sin\alpha
  3. C. F=BI2sinαF = B I^2 \ell\sin\alpha
  4. D. F=BIsinαF = BI\ell\sin\alpha

Câu 4. Marie Curie là nhà bác học thuộc giai đoạn nào của Vật lí?

  1. A. Vật lí cổ đại.
  2. B. Vật lí hiện đại.
  3. C. Chưa thuộc giai đoạn nào vì Vật lí không chia giai đoạn.
  4. D. Vật lí cổ điển.

Câu 5. Quá trình chuyển thể nào diễn ra từ thể lỏng sang thể rắn?

  1. A. Nóng chảy.
  2. B. Ngưng kết.
  3. C. Ngưng tụ.
  4. D. Đông đặc.

Câu 6. Tốc độ trung bình của một vật được định nghĩa là

  1. A. trung bình cộng tốc độ của các chặng.
  2. B. tổng quãng đường đi được chia cho tổng thời gian đi hết quãng đường đó.
  3. C. trung bình cộng của tốc độ lớn nhất và tốc độ nhỏ nhất.
  4. D. độ lớn độ dịch chuyển chia cho tổng thời gian.

Câu 7. Điện thế tại M là 22 V22\ \text{V}, tại N là 33 V-33\ \text{V}. Hiệu điện thế UMNU_{MN} bằng

  1. A. 55V55\,\text{V}
  2. B. 22V22\,\text{V}
  3. C. 11V-11\,\text{V}
  4. D. 55V-55\,\text{V}

Câu 8. Phát biểu nào sau đây đúng về điện tích?

  1. A. Nhiễm điện do cọ xát tạo ra điện tích mới.
  2. B. Vật nhiễm điện dương là vật nhận thêm electron.
  3. C. Điện tích của một vật luôn là bội nguyên của điện tích nguyên tố.
  4. D. Điện tích của một vật có thể nhận giá trị tuỳ ý, nhỏ bao nhiêu cũng được.

Câu 9. Một vật nặng được treo bằng dây, đồng thời chịu một lực nằm ngang 24 N24\ \text{N} nên dây lệch khỏi phương thẳng đứng. Biết trọng lượng vật là 32 N32\ \text{N}, lực căng dây có độ lớn

  1. A. 40N40\,\text{N}
  2. B. 56N56\,\text{N}
  3. C. 32N32\,\text{N}
  4. D. 8N8\,\text{N}

Câu 10. Một thuyền máy chạy với vận tốc 6 km/h6\ \text{km/h} so với dòng sông; nước chảy với vận tốc 8 km/h8\ \text{km/h} theo phương vuông góc với hướng mũi thuyền máy. Độ lớn vận tốc của thuyền máy so với bờ bằng

  1. A. 2km/h2\,\text{km/h}
  2. B. 14km/h14\,\text{km/h}
  3. C. 10km/h10\,\text{km/h}
  4. D. 6km/h6\,\text{km/h}

Câu 11. Trong máy phát điện xoay chiều, bộ phận nào gồm các cuộn dây, nơi xuất hiện suất điện động cảm ứng?

  1. A. Stato.
  2. B. Rôto.
  3. C. Phần cảm.
  4. D. Phần ứng.

Câu 12. Một hành tinh có khối lượng 3,61024 kg3{,}6 \cdot 10^{24}\ \text{kg} và bán kính 7,9106 m7{,}9 \cdot 10^6\ \text{m}; chọn mốc thế năng ở vô cực và lấy G=6,671011 Nm2/kg2G = 6{,}67 \cdot 10^{-11}\ \text{N}\cdot\text{m}^2/\text{kg}^2. Độ lớn thế hấp dẫn ở mặt hành tinh, tính theo đơn vị 107 J/kg10^7\ \text{J/kg}, bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 24,3224{,}32
  2. B. 3,043{,}04
  3. C. 1,521{,}52
  4. D. 0,380{,}38

Câu 13. Lò xo có độ cứng 250 N/m250\ \text{N/m}, chiều dài tự nhiên 25 cm25\ \text{cm}, bị kéo dãn thêm 11 cm11\ \text{cm}. Lực đàn hồi có độ lớn

  1. A. 22,7N22{,}7\,\text{N}
  2. B. 2750N2750\,\text{N}
  3. C. 90N90\,\text{N}
  4. D. 27,5N27{,}5\,\text{N}

Câu 14. Đồ thị vận tốc – thời gian của một vật gồm hai đoạn: từ (0 s; 5 m/s)(0\ \text{s};\ 5\ \text{m/s}) tới (10 s; 19 m/s)(10\ \text{s};\ 19\ \text{m/s}), rồi giữ nguyên vận tốc 19 m/s19\ \text{m/s} thêm 9 s9\ \text{s} nữa. Độ dịch chuyển của vật trong cả hai giai đoạn bằng

  1. A. 291m291\,\text{m}
  2. B. 361m361\,\text{m}
  3. C. 171m171\,\text{m}
  4. D. 120m120\,\text{m}

Câu 15. Một lượng hơi nước ở nhiệt độ 103 C103\ ^\circ\text{C}; khối lượng mol của khí là 18 g/mol18\ \text{g/mol}, lấy k=1,381023 J/Kk = 1{,}38 \cdot 10^{-23}\ \text{J/K}NA=6,021023 mol1N_A = 6{,}02 \cdot 10^{23}\ \text{mol}^{-1}. Động năng tịnh tiến trung bình của một phân tử bằng bao nhiêu, theo đơn vị 1021 J10^{-21}\ \text{J}? (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 15,5715{,}57
  2. B. 5,195{,}19
  3. C. 7,787{,}78
  4. D. 2,132{,}13

Câu 16. Phát biểu nào sau đây đúng về khí lí tưởng và các thông số trạng thái?

  1. A. Trong các định luật chất khí, dùng nhiệt độ Celsius hay Kelvin đều được.
  2. B. Khí lí tưởng là khí có các phân tử đứng yên.
  3. C. Trong các định luật chất khí, nhiệt độ phải tính theo thang Kelvin.
  4. D. Trạng thái của một lượng khí chỉ cần hai thông số là áp suất và thể tích.

Câu 17. Tinh thể gecmani có độ rộng vùng cấm 0,67 eV0{,}67\ \text{eV}; lấy hc=1240 eVnmhc = 1240\ \text{eV}\cdot\text{nm} và năng lượng nhiệt ở nhiệt độ phòng 0,025 eV0{,}025\ \text{eV}. Bước sóng dài nhất của ánh sáng còn kích thích được electron lên vùng dẫn bằng (làm tròn đến hàng đơn vị).

  1. A. 185nm185\,\text{nm}
  2. B. 1950nm1950\,\text{nm}
  3. C. 1851nm1851\,\text{nm}
  4. D. 0nm0\,\text{nm}

Câu 18. Nguyên lí vật lí của giải pháp “lắp bình nước nóng năng lượng mặt trời” là gì?

  1. A. Dùng lại phần nhiệt đáng lẽ toả ra môi trường để hâm nước cấp.
  2. B. Hấp thụ trực tiếp bức xạ Mặt Trời thay cho điện trở đốt nóng.
  3. C. Giảm phần điện năng biến thành nhiệt, tăng phần thành ánh sáng.
  4. D. Điều chỉnh tốc độ để động cơ không chạy thừa công suất.

Câu 19. Tác động môi trường đặc trưng của điện mặt trời là gì?

  1. A. Làm ngập vùng lòng hồ và chặn dòng phù sa về hạ lưu.
  2. B. Cần diện tích lớn và phát sinh rác tấm pin sau khi hết hạn.
  3. C. Chiếm diện tích lớn và gây tiếng ồn hạ tần quanh tua bin.
  4. D. Thải khí cacbonic nhưng ít bụi và lưu huỳnh hơn than.

Câu 20. Với một lượng khí xác định ở áp suất không đổi, hệ thức nào sau đây đúng?

  1. A. pV=ha˘ˋng soˆˊpV = \text{hằng số}
  2. B. Vt=ha˘ˋng soˆˊ\dfrac{V}{t} = \text{hằng số} với tt tính bằng độ Celsius
  3. C. VT=ha˘ˋng soˆˊVT = \text{hằng số}
  4. D. VT=ha˘ˋng soˆˊ\dfrac{V}{T} = \text{hằng số}

Câu 21. Khẩu súng khối lượng 8 kg8\ \text{kg} bắn một viên đạn khối lượng 22 g22\ \text{g} với vận tốc 138 m/s138\ \text{m/s}. Vận tốc giật lùi của súng có độ lớn (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 24,29m/s24{,}29\,\text{m/s}
  2. B. 2,64m/s2{,}64\,\text{m/s}
  3. C. 138m/s138\,\text{m/s}
  4. D. 0,38m/s0{,}38\,\text{m/s}

Câu 22. Moment của một lực đối với một trục quay được tính bằng

  1. A. tổng của độ lớn lực và cánh tay đòn.
  2. B. tích của độ lớn lực với khoảng cách từ trục quay tới giá của lực.
  3. C. tích của độ lớn lực với khoảng cách từ trục quay tới điểm đặt của lực.
  4. D. thương của độ lớn lực và cánh tay đòn.

Câu 23. Một cặp nhiệt điện có hệ số nhiệt điện động 58 μV/K58\ \mathrm{\mu V/K}. Khi hiệu nhiệt độ giữa hai mối hàn là 310 K310\ \text{K}, suất điện động của cặp bằng (làm tròn đến hàng phần mười).

  1. A. 18mV18\,\text{mV}
  2. B. 17980mV17980\,\text{mV}
  3. C. 0mV0\,\text{mV}
  4. D. 0,2mV0{,}2\,\text{mV}

Câu 24. Truyền một công suất 1600 kW1600\ \text{kW} đi xa bằng đường dây có điện trở tổng cộng 25 Ω25\ \Omega, điện áp ở đầu đường dây là 40 kV40\ \text{kV}; hệ số công suất của mạch bằng 11. Hiệu suất truyền tải điện năng bằng

  1. A. 40%40\,\text{\%}
  2. B. 2,5%2{,}5\,\text{\%}
  3. C. 1%1\,\text{\%}
  4. D. 97,5%97{,}5\,\text{\%}

Câu 25. Áp suất do một cột chất lỏng gây ra tại một điểm phụ thuộc vào

  1. A. hình dạng của bình chứa.
  2. B. diện tích đáy bình.
  3. C. khối lượng riêng của chất lỏng và độ sâu của điểm đó.
  4. D. lượng chất lỏng chứa trong bình.

Câu 26. Liên hệ giữa tốc độ dài và tốc độ góc trong chuyển động tròn đều là

  1. A. v=rωv = \dfrac{r}{\omega}
  2. B. v=ωrv = \omega r
  3. C. v=ωrv = \dfrac{\omega}{r}
  4. D. v=ωr2v = \omega r^2

Câu 27. Trong thí nghiệm, khi giữ nam châm đứng yên rồi dịch chuyển ống dây lại gần nó thì

  1. A. Kim điện kế lệch về một phía.
  2. B. Kim điện kế lệch như khi dịch chuyển nam châm.
  3. C. Kim điện kế lệch về phía ngược lại.
  4. D. Kim điện kế lệch nhiều hơn lần trước.

Câu 28. Đo thời gian rơi của viên bi bốn lần được: 5,7; 5,9; 5,6; 5,6 (đơn vị: s\text{s}). Giá trị trung bình bằng

  1. A. 5,8s5{,}8\,\text{s}
  2. B. 5,9s5{,}9\,\text{s}
  3. C. 5,7s5{,}7\,\text{s}
  4. D. 22,8s22{,}8\,\text{s}

Câu 29. Điện dung của một tụ điện được xác định bằng

  1. A. điện tích mà tụ tích được.
  2. B. hiệu điện thế lớn nhất mà tụ chịu được.
  3. C. thương của điện tích tụ tích được và hiệu điện thế giữa hai bản.
  4. D. tích của điện tích và hiệu điện thế.

Còn 21 câu nữa của phần 2 (3 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

PHẦN 3 / 4

TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN

Vật lí — Tốt nghiệp THPT · 50 câu · 6 trang

Câu 1. Một radian là số đo của góc ở tâm chắn cung tròn có độ dài

  1. A. bằng đường kính của đường tròn.
  2. B. bằng một phần ba chu vi đường tròn.
  3. C. bằng bán kính của đường tròn.
  4. D. bằng 1 m1\ \text{m} trên mọi đường tròn.

Câu 2. Hiện tượng “lốp xe căng hơn sau khi chạy đường dài” được giải thích như thế nào?

  1. A. Áp suất cao làm nhiệt độ sôi của nước vượt quá 100 C100\ ^\circ\text{C}.
  2. B. Áp suất khí quyển giảm nhanh hơn nhiệt độ nên thể tích bóng tăng.
  3. C. Quá trình đẳng tích: nhiệt độ tăng làm áp suất trong lốp tăng.
  4. D. Quá trình đẳng tích: nhiệt độ tăng kéo áp suất tăng vượt sức chịu của vỏ bình.

Câu 3. Hai nguồn cùng pha phát sóng bước sóng 11 cm11\ \text{cm}. Hiệu đường đi tới vân cực đại bậc 44 bằng

  1. A. 3cm3\,\text{cm}
  2. B. 44cm44\,\text{cm}
  3. C. 50cm50\,\text{cm}
  4. D. 11cm11\,\text{cm}

Câu 4. Xưởng bảo dưỡng cân bằng rotor máy nghiền của máy nghiền búa của xưởng vật liệu. Trục quay là OzOz, hai trục OxOxOyOy gắn cứng với rotor. Một khối lượng lệch mm đặt ở vị trí ρ\vec\rho so với trục quay góp vào rotor lượng mất cân bằng mρm\vec\rho; vectơ mất cân bằng u\vec u của rotor là tổng các lượng ấy, tính theo gcm\text{g}\cdot\text{cm}. Chỉ xét lực do mất cân bằng gây ra, bỏ qua trọng lực. Cho rotor chạy ở tốc độ góc hiệu chuẩn ωcal=100 rad/s\omega_{cal} = 100\ \text{rad/s}. Hai cảm biến lực đặt theo OxOx, OyOy cho số đọc s=(12;26) mV\vec s = \left(-12; 26\right)\ \text{mV}; số đọc nền của một rotor đã cân bằng là s0=(13;8) mV\vec s_0 = \left(13; 8\right)\ \text{mV}. Hai kênh có trộn chéo, nên lực F\vec F do mất cân bằng chỉ suy ra được từ d=ss0\vec d = \vec s - \vec s_0 qua hệ hiệu chuẩn Fx=4d13d2F_x = -4d_1 - 3d_2Fy=4d1+3d2F_y = -4d_1 + 3d_2, trong đó d1d_1, d2d_2 tính theo mV\text{mV} còn FxF_x, FyF_y theo N\text{N}. Cảm biến chỉ bảo đảm d1d_1 nằm trong khoảng ±2 mV\pm 2\ \text{mV}d2d_2 nằm trong khoảng ±1 mV\pm 1\ \text{mV} quanh giá trị vừa đọc, hai sai số độc lập nhau. Ảnh của hình chữ nhật sai số ấy là một hình bình hành mà bốn đỉnh là ảnh của bốn đỉnh hình chữ nhật; vì u+c\left|\vec u + \vec c\right| là hàm lồi nên nó đạt giá trị lớn nhất tại một trong bốn đỉnh ấy. Liên hệ giữa lực đo được và mất cân bằng là F=ωcal2u\vec F = \omega_{cal}^2\,\vec u với u\vec u tính theo kgm\text{kg}\cdot\text{m}; đổi đơn vị bằng 1 gcm=105 kgm1\ \text{g}\cdot\text{cm} = 10^{-5}\ \text{kg}\cdot\text{m}. Catalog có bốn bộ đối trọng. Bộ thứ jj gồm một khối lượng mjm_j bắt bu lông tại điểm có vị trí ρj=(xj;yj)\vec\rho_j = \left(x_j; y_j\right), nên nó thêm vào rotor lượng cj=mjρj\vec c_j = m_j\vec\rho_j.

Bộmjm_j (g\text{g})Vị trí lắp (xj;yj)\left(x_j; y_j\right) (cm\text{cm})LjL_j (N\text{N})Chi phí (nghìn đồng)
PP7676(6;21)\left(-6; -21\right)13051305280280
QQ6161(5;25)\left(-5; -25\right)15751575370370
RR6060(10;24)\left(-10; -24\right)14851485330330
SS6363(11;23)\left(-11; -23\right)16651665240240
Rotor làm việc ở tốc độ góc lớn nhất ωmax=300 rad/s\omega_{\max} = 300\ \text{rad/s}. Hai điều kiện an toàn phải thoả đồng thời: lực dư ở ổ trục ωmax2u+cjFlim=270 N\omega_{\max}^2\left|\vec u + \vec c_j\right| \le F_{\lim} = 270\ \text{N}, đúng với mọi giá trị của u\vec u trong miền bất định; lực hướng tâm mà bu lông phải giữ, mjrjωmax2Ljm_j r_j\,\omega_{\max}^2 \le L_j, với rj=ρjr_j = \left|\vec\rho_j\right|. Bộ đối trọng nào có chi phí nhỏ nhất mà vẫn thoả cả hai điều kiện an toàn với mọi giá trị của u\vec u trong miền bất định?

  1. A. Bộ QQ
  2. B. Bộ RR
  3. C. Bộ SS
  4. D. Bộ PP

Câu 5. Một khối nước đá khối lượng 3 kg3\ \text{kg} có nhiệt dung riêng 2100 J/(kgK)2100\ \text{J/(kg}\cdot\text{K)}. Cung cấp cho khối ấy nhiệt lượng 202 kJ202\ \text{kJ} thì nó nóng thêm (làm tròn đến hàng phần mười).

  1. A. 0°C0\,\text{°C}
  2. B. 288,6°C288{,}6\,\text{°C}
  3. C. 32,1°C32{,}1\,\text{°C}
  4. D. 96,2°C96{,}2\,\text{°C}

Câu 6. Vẫn sóng dừng bước sóng 46 cm46\ \text{cm}. Khoảng cách giữa một nút và một bụng liền kề bằng

  1. A. 23cm23\,\text{cm}
  2. B. 46cm46\,\text{cm}
  3. C. 15,3cm15{,}3\,\text{cm}
  4. D. 11,5cm11{,}5\,\text{cm}

Câu 7. Theo mô hình vùng năng lượng, chất nào sau đây là kim loại?

  1. A. Đồng.
  2. B. Thạch anh.
  3. C. Silic.
  4. D. Kim cương.

Câu 8. Một chiếc xe đồ chơi đi thẳng 38 m38\ \text{m} theo chiều dương rồi quay lại đi 63 m63\ \text{m}, tất cả hết 21 s21\ \text{s}. Vận tốc trung bình của một chiếc xe đồ chơi bằng (làm tròn đến hàng phần mười).

  1. A. 1,2m/s1{,}2\,\text{m/s}
  2. B. 4,8m/s4{,}8\,\text{m/s}
  3. C. 1,8m/s1{,}8\,\text{m/s}
  4. D. 1,2m/s-1{,}2\,\text{m/s}

Câu 9. Trong hệ SI, đơn vị của cường độ sáng là

  1. A. K
  2. B. s
  3. C. cd
  4. D. mol

Câu 10. Đầu ra của mạch so sánh bão hoà ở 10 V10\ \text{V} và nối với một đèn báo có điện áp rơi 2,6 V2{,}6\ \text{V} qua điện trở 142 Ω142\ \Omega. Dòng qua đèn bằng (làm tròn đến hàng phần mười).

  1. A. 18,3mA18{,}3\,\text{mA}
  2. B. 0,1mA0{,}1\,\text{mA}
  3. C. 52,1mA52{,}1\,\text{mA}
  4. D. 70,4mA70{,}4\,\text{mA}

Câu 11. Trong nguyên tử hiđrô, năng lượng các mức là En=13,6n2 eVE_n = -\dfrac{13{,}6}{n^2}\ \text{eV}. Xét electron chuyển từ mức n=8n = 8 về mức n=1n = 1; lấy hc=1240 eVnmhc = 1240\ \text{eV}\cdot\text{nm}. Bước sóng của vạch quang phổ ứng với chuyển dời ấy bằng (làm tròn đến hàng đơn vị).

  1. A. 93nm93\,\text{nm}
  2. B. 0nm0\,\text{nm}
  3. C. 5835nm5835\,\text{nm}
  4. D. 9nm9\,\text{nm}

Câu 12. Vệ tinh chuyển động tròn đều quanh hành tinh. Lực đóng vai trò lực hướng tâm là

  1. A. trọng lực của vệ tinh cân bằng với lực hấp dẫn.
  2. B. lực li tâm tác dụng lên vệ tinh.
  3. C. lực hấp dẫn do hành tinh tác dụng lên vệ tinh.
  4. D. lực đẩy của động cơ vệ tinh.

Câu 13. Tại một điểm có hai điện trường thành phần cùng phương ngược chiều, độ lớn 1048 V/m1048\ \text{V/m}1324 V/m1324\ \text{V/m}. Cường độ điện trường tổng hợp bằng

  1. A. 276V/m276\,\text{V/m}
  2. B. 2372V/m2372\,\text{V/m}
  3. C. 1048V/m1048\,\text{V/m}
  4. D. 0V/m0\,\text{V/m}

Câu 14. Đo được m=24 gm = 24\ \text{g}V=8 cm3V = 8\ \text{cm}^3. Tính khối lượng riêng theo ρ=mV\rho = \dfrac{m}{V}.

  1. A. 3g/cm33\,\text{g/cm}^3
  2. B. 16g/cm316\,\text{g/cm}^3
  3. C. 32g/cm332\,\text{g/cm}^3
  4. D. 192g/cm3192\,\text{g/cm}^3

Câu 15. Một sóng có bước sóng 19 cm19\ \text{cm} và tần số 2 Hz2\ \text{Hz}. Tốc độ truyền sóng bằng

  1. A. 0,1m/s0{,}1\,\text{m/s}
  2. B. 10,53m/s10{,}53\,\text{m/s}
  3. C. 38m/s38\,\text{m/s}
  4. D. 0,38m/s0{,}38\,\text{m/s}

Câu 16. Tính chất nào sau đây đúng với đường sức từ?

  1. A. Xuất phát từ cực bắc và kết thúc ở một điện tích âm.
  2. B. Càng thưa thì từ trường tại đó càng mạnh.
  3. C. Có thể cắt nhau tại những điểm từ trường mạnh.
  4. D. Là những đường cong khép kín, không cắt nhau.

Câu 17. Khi tính công suất tiêu thụ của một máy bơm, phải dùng đại lượng nào?

  1. A. Hiệu suất chia cho thời gian.
  2. B. Công có ích chia cho thời gian.
  3. C. Công toàn phần nhân với thời gian.
  4. D. Công toàn phần chia cho thời gian.

Câu 18. Hạt nhân sắt 2656Fe^{56}_{26}\text{Fe} có bao nhiêu nơtron?

  1. A. 3030
  2. B. 5656
  3. C. 2626
  4. D. 8282

Câu 19. Định luật I của nhiệt động lực học được viết là

  1. A. ΔU=AQ\Delta U = A \cdot Q
  2. B. A=ΔU+QA = \Delta U + Q
  3. C. ΔU=A+Q\Delta U = A + Q
  4. D. ΔU=AQ\Delta U = A - Q

Câu 20. Hạt nhân natri 1123Na^{23}_{11}\text{Na} có khối lượng 22,98373 u22{,}98373\ \text{u}; lấy mp=1,00728 um_p = 1{,}00728\ \text{u}, mn=1,00866 um_n = 1{,}00866\ \text{u}1 u=931,5 MeV/c21\ \text{u} = 931{,}5\ \text{MeV}/c^2. So sánh với hạt nhân poloni 84210Po^{210}_{84}\text{Po} có khối lượng 209,93683 u209{,}93683\ \text{u}, hạt nhân bền vững hơn là hạt nhân nào?

  1. A. Hạt nhân poloni.
  2. B. Hạt nhân nào có số khối lớn hơn thì bền hơn.
  3. C. Hạt nhân natri.
  4. D. Hai hạt nhân bền vững như nhau.

Câu 21. Đại lượng “mức cường độ âm tính bằng đêxiben” dùng để đánh giá vấn đề nào?

  1. A. Hiệu ứng nhà kính tăng cường.
  2. B. Ô nhiễm ánh sáng ở thành phố.
  3. C. Ô nhiễm không khí đô thị.
  4. D. Ô nhiễm tiếng ồn.

Câu 22. Một vật dao động điều hoà theo phương trình x=5cos(2t)x = 5\cos(2t). Chu kì dao động bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 0,32s0{,}32\,\text{s}
  2. B. 2s2\,\text{s}
  3. C. 3,14s3{,}14\,\text{s}
  4. D. 12,57s12{,}57\,\text{s}

Câu 23. Hoạt động của đồng hồ nguyên tử của hệ định vị dựa trên nguyên lí vật lí nào?

  1. A. Hiện tượng cảm ứng điện từ
  2. B. Sự phản xạ của sóng âm ở mặt phân cách
  3. C. Từ trường của dòng điện trong ống dây
  4. D. Tần số bức xạ rất ổn định của nguyên tử

Câu 24. Biến điệu biên độ là cách biến điệu trong đó

  1. A. cả biên độ lẫn tần số sóng mang đều giữ nguyên.
  2. B. biên độ tín hiệu âm tần biến thiên theo sóng mang.
  3. C. tần số sóng mang biến thiên theo tín hiệu âm tần, còn biên độ giữ nguyên.
  4. D. biên độ sóng mang biến thiên theo tín hiệu âm tần, còn tần số giữ nguyên.

Câu 25. Khi con lắc dao động trong không khí, dao động tắt dần thế nào?

  1. A. Tắt nhanh, vì lực cản của nước lớn hơn không khí nhiều.
  2. B. Tắt chậm, vì lực cản của không khí nhỏ.
  3. C. Tắt rất nhanh, vì lực cản của dầu nhớt rất lớn.
  4. D. Tắt rất chậm, vì gần như không còn lực cản của môi trường.

Câu 26. Tác động môi trường đặc trưng của điện hạt nhân là gì?

  1. A. Cần diện tích lớn và phát sinh rác tấm pin sau khi hết hạn.
  2. B. Sinh chất thải phóng xạ cần chôn cất lâu dài.
  3. C. Làm ngập vùng lòng hồ và chặn dòng phù sa về hạ lưu.
  4. D. Chiếm diện tích lớn và gây tiếng ồn hạ tần quanh tua bin.

Câu 27. Tín hiệu vào một tuyến truyền có công suất 49 mW49\ \text{mW}; suy giảm trên tuyến là 20 dB20\ \text{dB}. Công suất ở cuối tuyến bằng

  1. A. 4,9mW4{,}9\,\text{mW}
  2. B. 2,45mW2{,}45\,\text{mW}
  3. C. 29mW29\,\text{mW}
  4. D. 0,49mW0{,}49\,\text{mW}

Còn 23 câu nữa của phần 3 (3 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

PHẦN 4 / 4

TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN

Vật lí — Tốt nghiệp THPT · 50 câu · 7 trang

Câu 1. Một vật khối lượng 17 kg17\ \text{kg} trượt trên mặt ngang, hệ số ma sát trượt giữa hai mặt (da trên gỗ) là 0,40{,}4. Lấy g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2. Lực ma sát trượt có độ lớn

  1. A. 170N170\,\text{N}
  2. B. 68N68\,\text{N}
  3. C. 6,8N6{,}8\,\text{N}
  4. D. 425N425\,\text{N}

Câu 2. Một viên đạn khối lượng 5 g5\ \text{g} bay với vận tốc 747 m/s747\ \text{m/s}. Động lượng của viên đạn bằng (làm tròn đến hàng phần mười).

  1. A. 3735kg\cdotpm/s3735\,\text{kg·m/s}
  2. B. 3,7kg\cdotpm/s3{,}7\,\text{kg·m/s}
  3. C. 0kg\cdotpm/s0\,\text{kg·m/s}
  4. D. 149400kg\cdotpm/s149400\,\text{kg·m/s}

Câu 3. Ứng dụng nào sau đây dựa trên hiệu ứng quang điện trong chất bán dẫn?

  1. A. Lò vi sóng.
  2. B. Pin mặt trời.
  3. C. Nhà máy thuỷ điện.
  4. D. Máy chụp cộng hưởng từ.

Câu 4. Nối trực tiếp hai cực của nguồn 9,6 V9{,}6\ \text{V}, điện trở trong 1,3 Ω1{,}3\ \Omega, bằng một dây dẫn có điện trở không đáng kể. Cường độ dòng điện khi đó bằng (làm tròn đến hàng phần mười).

  1. A. 9,6A9{,}6\,\text{A}
  2. B. 7,4A7{,}4\,\text{A}
  3. C. 0,3A0{,}3\,\text{A}
  4. D. 12,5A12{,}5\,\text{A}

Câu 5. Trộn 4 kg4\ \text{kg} nước ở 65 C65\ ^\circ\text{C} với 8 kg8\ \text{kg} nước ở 40 C40\ ^\circ\text{C}, bỏ qua hao phí ra môi trường, rồi thêm tiếp 9 kg9\ \text{kg} nước ở 49 C49\ ^\circ\text{C}. Nhiệt độ cuối cùng của hỗn hợp bằng (làm tròn đến hàng phần mười).

  1. A. 51,3°C51{,}3\,\text{°C}
  2. B. 49°C49\,\text{°C}
  3. C. 48,6°C48{,}6\,\text{°C}
  4. D. 48,3°C48{,}3\,\text{°C}

Câu 6. Cho phản ứng hạt nhân 88226Ra24He+X^{226}_{88}\text{Ra} \rightarrow ^{4}_{2}\text{He} + X, trong đó XX là hạt chưa biết. Tổng khối lượng các hạt trước phản ứng là 225,97706 u225{,}97706\ \text{u}, sau phản ứng là 225,97178 u225{,}97178\ \text{u}; lấy 1 u=931,5 MeV/c21\ \text{u} = 931{,}5\ \text{MeV}/c^2. Năng lượng của phản ứng bằng (làm tròn đến hàng phần mười).

  1. A. 0MeV0\,\text{MeV}
  2. B. 4,9MeV-4{,}9\,\text{MeV}
  3. C. 420990,3MeV420990{,}3\,\text{MeV}
  4. D. 4,9MeV4{,}9\,\text{MeV}

Câu 7. Công thức nào cho phép tính độ dịch chuyển của chuyển động thẳng biến đổi đều khi biết thời gian?

  1. A. d=v0t+12atd = v_0 t + \dfrac{1}{2}at
  2. B. d=v0t+at2d = v_0 t + at^2
  3. C. d=12at2d = \dfrac{1}{2}at^2
  4. D. d=v0t+12at2d = v_0 t + \dfrac{1}{2}at^2

Câu 8. Tại một điểm có hai điện trường thành phần cùng phương ngược chiều, độ lớn 1891 V/m1891\ \text{V/m}1068 V/m1068\ \text{V/m}. Cường độ điện trường tổng hợp bằng

  1. A. 2959V/m2959\,\text{V/m}
  2. B. 1068V/m1068\,\text{V/m}
  3. C. 0V/m0\,\text{V/m}
  4. D. 823V/m823\,\text{V/m}

Câu 9. Một dây dẫn thẳng dài mang dòng điện 19 A19\ \text{A}; xét điểm cách dây 45 cm45\ \text{cm}. Cảm ứng từ tại điểm ấy bằng (làm tròn đến hàng phần mười).

  1. A. 8,4µT8{,}4\,\text{µT}
  2. B. 1,7µT1{,}7\,\text{µT}
  3. C. 0,1µT0{,}1\,\text{µT}
  4. D. 18,8µT18{,}8\,\text{µT}

Câu 10. Chu kì bán rã của một chất phóng xạ là thời gian để

  1. A. độ phóng xạ của mẫu tăng gấp đôi.
  2. B. toàn bộ số hạt nhân ban đầu bị phân rã.
  3. C. một nửa số hạt nhân ban đầu bị phân rã.
  4. D. số hạt nhân ban đầu tăng gấp đôi.

Câu 11. Điện trường đều là điện trường mà tại mọi điểm

  1. A. vectơ cường độ điện trường có cùng độ lớn và cùng hướng.
  2. B. cường độ điện trường bằng không.
  3. C. điện tích thử chịu lực như nhau bất kể độ lớn điện tích.
  4. D. vectơ cường độ điện trường có cùng độ lớn nhưng hướng khác nhau.

Câu 12. Một lượng khí lí tưởng ở trạng thái đầu có áp suất 1,7105 Pa1{,}7 \cdot 10^5\ \text{Pa}, thể tích 16 lıˊt16\ \text{lít}, nhiệt độ 28 C28\ ^\circ\text{C}. Trên đường đẳng nhiệt đi qua trạng thái ấy, điểm có thể tích 2 lıˊt2\ \text{lít} ứng với áp suất bao nhiêu, theo đơn vị 105 Pa10^5\ \text{Pa}?

  1. A. 54,454{,}4
  2. B. 1,71{,}7
  3. C. 13,613{,}6
  4. D. 0,210{,}21

Câu 13. Đường bao của một sóng AM dao động giữa 4 V4\ \text{V}24 V24\ \text{V}. Biên độ sóng mang bằng

  1. A. 28V28\,\text{V}
  2. B. 14V14\,\text{V}
  3. C. 10V10\,\text{V}
  4. D. 24V24\,\text{V}

Câu 14. Đơn vị khối lượng nguyên tử u\text{u} được định nghĩa bằng

  1. A. khối lượng một nguyên tử 12C^{12}\text{C}
  2. B. 112\dfrac{1}{12} khối lượng một nguyên tử hiđrô
  3. C. khối lượng một prôtôn
  4. D. 112\dfrac{1}{12} khối lượng một nguyên tử 12C^{12}\text{C}

Câu 15. Theo mô hình vùng năng lượng, chất nào sau đây là bán dẫn?

  1. A. Nhôm.
  2. B. Gali asenua.
  3. C. Kim cương.
  4. D. Đồng.

Câu 16. Động năng tịnh tiến trung bình của một phân tử khí liên hệ với nhiệt độ tuyệt đối theo hệ thức

  1. A. Wđ=32kTm0\overline{W_{\text{đ}}} = \dfrac{3}{2}kT m_0
  2. B. Wđ=32kt\overline{W_{\text{đ}}} = \dfrac{3}{2}kt với tt tính bằng độ Celsius
  3. C. Wđ=32kT\overline{W_{\text{đ}}} = \dfrac{3}{2}kT
  4. D. Wđ=23kT\overline{W_{\text{đ}}} = \dfrac{2}{3}kT

Câu 17. Không độ tuyệt đối trong thang Kelvin ứng với nhiệt độ Celsius

  1. A. 273 C-273\ ^\circ\text{C}
  2. B. 0 C0\ ^\circ\text{C}
  3. C. 273 C273\ ^\circ\text{C}
  4. D. 100 C-100\ ^\circ\text{C}

Còn 33 câu nữa của phần 4 (5 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

Bản xem trước dừng ở đây. Bảng đáp án tổng hợp và lời giải chi tiết từng câu nằm trong tệp tải về.

Trong tệp có gì

  • Phần 1 50 câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn 6 trang
  • Phần 2 50 câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn 6 trang
  • Phần 3 50 câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn 6 trang
  • Phần 4 50 câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn 7 trang
  • Đáp án Bảng đáp án tổng hợp cho cả 4 phần
  • Lời giải Giải chi tiết từng câu, tách theo từng phần

Tài liệu liên quan

Bìa Tổng hợp 10 đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Vật lí năm 2027 – Bám sát ma trận 10 đề
Vật lí · THPT · Tốt nghiệp
Tổng hợp 10 đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Vật lí năm 2027
Chuẩn Bộ · 3 phần 113 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Vật lí năm 2027 – Nền tảng 10 đề
Vật lí · THPT · Tốt nghiệp
Tổng hợp 10 đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Vật lí năm 2027
Chuẩn Bộ · 3 phần 103 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Vật lí năm 2027 – Mục tiêu 8+ 10 đề
Vật lí · THPT · Tốt nghiệp
Tổng hợp 10 đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Vật lí năm 2027
Chuẩn Bộ · 3 phần 134 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Vật lí năm 2027 – Chinh phục 9+ 10 đề
Vật lí · THPT · Tốt nghiệp
Tổng hợp 10 đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Vật lí năm 2027
Chuẩn Bộ · 3 phần 177 trang
Bìa Tổng hợp 20 đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Vật lí năm 2027 – Bám sát ma trận 20 đề
Vật lí · THPT · Tốt nghiệp
Tổng hợp 20 đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Vật lí năm 2027
Chuẩn Bộ · 3 phần 228 trang
Bìa Tổng hợp 20 đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Vật lí năm 2027 – Mục tiêu 8+ 20 đề
Vật lí · THPT · Tốt nghiệp
Tổng hợp 20 đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Vật lí năm 2027
Chuẩn Bộ · 3 phần 263 trang