Tổng hợp 200 câu trắc nghiệm ôn thi tốt nghiệp THPT môn Vật lí năm 2027 – Bám sát ma trận
Vật líThi tốt nghiệp THPTTrắc nghiệm nhiều lựa chọnBám sát ma trận
200 câu trắc nghiệm trong một tệp PDF, bám sát ma trận đề minh họa, chia thành 4 phần 50 câu. Cuối tệp có bảng đáp án tổng hợp và lời giải chi tiết từng câu.
Bản xem trước
11 trang đầu · 4 phần
PHẦN 1 / 4
TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
Vật lí
— Tốt nghiệp THPT
· 50 câu · 6 trang
Câu 1. Một hành tinh có khối lượng 9,1⋅1024kg và bán kính 7,7⋅106m; chọn mốc thế năng ở vô cực và lấy G=6,67⋅10−11N⋅m2/kg2. Độ lớn thế hấp dẫn ở mặt hành tinh, tính theo đơn vị 107J/kg, bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).
A.23,65
B.3,94
C.1,02
D.7,88
Câu 2. Ngẫu lực là hệ hai lực
A. song song, cùng chiều và cùng độ lớn.
B. song song, ngược chiều, cùng độ lớn nhưng không cùng giá.
C. vuông góc nhau và cùng độ lớn.
D. song song, ngược chiều, cùng độ lớn và cùng giá.
Câu 3. Định luật I của nhiệt động lực học được viết là
A.ΔU=A−Q
B.ΔU=A+Q
C.ΔU=A⋅Q
D.A=ΔU+Q
Câu 4. Một máy phát điện xoay chiều có 4 cặp cực, rôto quay 7 vòng mỗi giây. Tần số dòng điện máy phát ra bằng
A.2Hz
B.7Hz
C.1680Hz
D.28Hz
Câu 5. Khi vật ở vị trí cân bằng, vận tốc của vật
A. bằng nửa giá trị cực đại.
B. bằng một phần tư giá trị cực đại.
C. bằng không.
D. cực đại về độ lớn.
Câu 6. Một cặp nhiệt điện có hệ số nhiệt điện động 27μV/K. Khi hiệu nhiệt độ giữa hai mối hàn là 290K, suất điện động của cặp bằng (làm tròn đến hàng phần mười).
A.7830mV
B.0mV
C.7,8mV
D.0,1mV
Câu 7. Khi cần pha loãng axit đặc trong bài thực hành, học sinh phải làm gì?
A. Báo giáo viên, không dùng tay trần gom thuỷ ngân.
B. Rót từ từ axit vào nước, không làm ngược lại.
C. Coi chừng điện áp nguy hiểm, không chạm vào phần dẫn điện để hở.
D. Khu vực có chất dễ cháy, không mang nguồn lửa lại gần.
Câu 8. Nguyên lí vật lí của giải pháp “dán lớp cách nhiệt lên tường và trần” là gì?
A. Điều chỉnh tốc độ để động cơ không chạy thừa công suất.
B. Lớp khí dẫn nhiệt kém nên giảm truyền nhiệt qua cửa sổ.
C. Làm chậm quá trình dẫn nhiệt giữa trong nhà và ngoài trời.
D. Dùng lại phần nhiệt đáng lẽ toả ra môi trường để hâm nước cấp.
Câu 9. Sắp xếp ba tia phóng xạ theo thứ tự khả năng đâm xuyên tăng dần
A.α, β, γ
B.β, α, γ
C.α, γ, β
D.γ, β, α
Câu 10. Trường hợp nào sau đây không phải tương tác từ?
A. Hai điện tích đứng yên.
B. Hai nam châm đặt gần nhau.
C. Nam châm và dây dẫn mang dòng điện.
D. Hai dây dẫn song song cùng mang dòng điện.
Câu 11. Ở khoảng cách r tới nguồn, cường độ sóng cầu là 50 đơn vị. Ở khoảng cách 4r, cường độ sóng bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).
A.3,13
B.800
C.12,5
D.50
Câu 12. Thiết bị nào sau đây hoạt động dựa trên từ trường của dòng điện trong ống dây?
A. Pin mặt trời
B. Máy siêu âm
C. Nam châm điện trong cần cẩu
D. Máy biến áp
Câu 13. Để xác định đầy đủ một lực cần nêu những yếu tố nào?
A. Điểm đặt, phương, chiều và độ lớn.
B. Điểm đặt và khối lượng của vật.
C. Chỉ cần phương và chiều.
D. Chỉ cần độ lớn và đơn vị.
Câu 14. Độ hụt khối của một hạt nhân là
A. hiệu giữa khối lượng hạt nhân và tổng khối lượng các nuclôn riêng rẽ.
B. khối lượng các electron của nguyên tử.
C. tổng khối lượng các nuclôn tạo nên hạt nhân.
D. hiệu giữa tổng khối lượng các nuclôn riêng rẽ và khối lượng hạt nhân.
Câu 15. Dây dài 120cm hai đầu cố định, trên dây có 5 bó sóng. Bước sóng bằng
A.600cm
B.24cm
C.120cm
D.48cm
Câu 16. Một vật có khối lượng 19kg ở mặt đất, lấy g=10m/s2. Trọng lượng của vật bằng
A.190N
B.1900N
C.2N
D.19N
Câu 17. Suất điện động của một nguồn điện được xác định bằng
A. công của lực lạ chia cho độ lớn điện tích được dịch chuyển bên trong nguồn.
B. công của lực điện trường trong mạch ngoài.
C. tích của công lực lạ và điện tích dịch chuyển.
D. hiệu điện thế giữa hai cực khi mạch đang có dòng.
Câu 18. Thế năng đàn hồi của một lò xo được tính bằng
A.Wt=21kl2 với l là chiều dài lò xo
B.Wt=21k(Δl)2
C.Wt=k(Δl)2
D.Wt=21kΔl
Câu 19. Trên đồ thị độ dịch chuyển – thời gian, độ dốc của đồ thị cho biết
A. độ cao của địa hình mà vật đang đi qua.
B. vận tốc của vật.
C. gia tốc của vật.
D. quãng đường vật đi được.
Câu 20. Góc 30∘ có số đo bằng radian là
A.36030π
B.6π
C.30180
D.30π
Câu 21. Một ấm chứa 1,3kg nước ở 76∘C; nhiệt dung riêng của nước là 4200J/(kg⋅K), nhiệt hoá hơi riêng là 2260⋅103J/kg. Nhiệt lượng cần cung cấp để đun sôi rồi hoá hơi hoàn toàn lượng nước ấy bằng (làm tròn đến hàng đơn vị).
A.2807kJ
B.2938kJ
C.3069kJ
D.131kJ
Câu 22. Một chất điểm cân bằng dưới tác dụng của ba lực, trong đó hai lực vuông góc nhau có độ lớn 15N và 20N. Lực thứ ba có độ lớn
A.25N
B.35N
C.0N
D.5N
Câu 23. Chu kì bán rã của một chất phóng xạ là thời gian để
A. độ phóng xạ của mẫu tăng gấp đôi.
B. một nửa số hạt nhân ban đầu bị phân rã.
C. số hạt nhân ban đầu tăng gấp đôi.
D. toàn bộ số hạt nhân ban đầu bị phân rã.
Câu 24. Một điện tích chịu hai lực điện cùng phương ngược chiều, độ lớn 2N và 17N. Hợp lực có độ lớn
A.19N
B.0N
C.15N
D.2N
Câu 25. Một bọt khí thể tích 0,81cm3 ở đáy một hồ sâu 44m nổi lên mặt nước; coi nhiệt độ nước không đổi, áp suất khí quyển 105Pa và cứ xuống sâu 10m thì áp suất tăng thêm 105Pa. Thể tích bọt khi vừa lên tới mặt nước bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).
A.4,37cm3
B.0,81cm3
C.0,15cm3
D.3,56cm3
Câu 26. Xưởng bảo dưỡng cân bằng rotor máy nghiền của máy nghiền búa của xưởng vật liệu. Trục quay là Oz, hai trục Ox và Oy gắn cứng với rotor. Một khối lượng lệch m đặt ở vị trí ρ so với trục quay góp vào rotor lượng mất cân bằng mρ; vectơ mất cân bằng u của rotor là tổng các lượng ấy, tính theo g⋅cm. Chỉ xét lực do mất cân bằng gây ra, bỏ qua trọng lực.
Cho rotor chạy ở tốc độ góc hiệu chuẩn ωcal=100rad/s. Hai cảm biến lực đặt theo Ox, Oy cho số đọc s=(−22;−16)mV; số đọc nền của một rotor đã cân bằng là s0=(6;8)mV. Hai kênh có trộn chéo, nên lực F do mất cân bằng chỉ suy ra được từ d=s−s0 qua hệ hiệu chuẩn
Fx=−3d1−3d2 và Fy=−4d1+2d2, trong đó d1, d2 tính theo mV còn Fx, Fy theo N.
Cảm biến chỉ bảo đảm d1 nằm trong khoảng ±2mV và d2 nằm trong khoảng ±2mV quanh giá trị vừa đọc, hai sai số độc lập nhau. Ảnh của hình chữ nhật sai số ấy là một hình bình hành mà bốn đỉnh là ảnh của bốn đỉnh hình chữ nhật; vì ∣u+c∣ là hàm lồi nên nó đạt giá trị lớn nhất tại một trong bốn đỉnh ấy.
Liên hệ giữa lực đo được và mất cân bằng là F=ωcal2u với u tính theo kg⋅m; đổi đơn vị bằng 1g⋅cm=10−5kg⋅m.
Catalog có bốn bộ đối trọng. Bộ thứ j gồm một khối lượng mj bắt bu lông tại điểm có vị trí ρj=(xj;yj), nên nó thêm vào rotor lượng cj=mjρj.
Bộ
mj (g)
Vị trí lắp (xj;yj) (cm)
Lj (N)
Chi phí (nghìn đồng)
P
88
(−18;−8)
1395
250
Q
73
(−21;−8)
1620
430
R
73
(−21;−11)
1710
370
S
66
(−22;−13)
1710
300
Rotor làm việc ở tốc độ góc lớn nhất ωmax=300rad/s. Hai điều kiện an toàn phải thoả đồng thời:
lực dư ở ổ trục ωmax2∣u+cj∣≤Flim=270N, đúng với mọi giá trị của u trong miền bất định;
lực hướng tâm mà bu lông phải giữ, mjrjωmax2≤Lj, với rj=∣ρj∣.
Bộ đối trọng nào có chi phí nhỏ nhất mà vẫn thoả cả hai điều kiện an toàn với mọi giá trị của u trong miền bất định?
A. Bộ R
B. Bộ S
C. Bộ Q
D. Bộ P
Còn 24 câu nữa của
phần 1
(3 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.
PHẦN 2 / 4
TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
Vật lí
— Tốt nghiệp THPT
· 50 câu · 6 trang
Câu 1. Trong bài thực hành đo gia tốc rơi tự do, đồng hồ đo thời gian hiện số dùng để làm gì?
A. Hiển thị khoảng thời gian giữa hai lần cổng quang bị che.
B. Ghi thời điểm vật che chùm sáng, không phụ thuộc phản xạ tay người.
C. Giữ vật rồi nhả ra đúng lúc bắt đầu tính thời gian.
D. Giữ cho phương rơi đúng phương thẳng đứng.
Câu 2. Máy nén thuỷ lực có hai pit-tông tiết diện 13cm2 và 117cm2. Tác dụng lực 198N lên pit-tông nhỏ thì lực trên pit-tông lớn bằng
A.1782N
B.207N
C.22N
D.198N
Câu 3. Lực từ tác dụng lên một đoạn dây dẫn mang dòng điện đặt trong từ trường đều được tính bằng
A.F=BIℓcosα
B.F=ℓBIsinα
C.F=BI2ℓsinα
D.F=BIℓsinα
Câu 4. Marie Curie là nhà bác học thuộc giai đoạn nào của Vật lí?
A. Vật lí cổ đại.
B. Vật lí hiện đại.
C. Chưa thuộc giai đoạn nào vì Vật lí không chia giai đoạn.
D. Vật lí cổ điển.
Câu 5. Quá trình chuyển thể nào diễn ra từ thể lỏng sang thể rắn?
A. Nóng chảy.
B. Ngưng kết.
C. Ngưng tụ.
D. Đông đặc.
Câu 6. Tốc độ trung bình của một vật được định nghĩa là
A. trung bình cộng tốc độ của các chặng.
B. tổng quãng đường đi được chia cho tổng thời gian đi hết quãng đường đó.
C. trung bình cộng của tốc độ lớn nhất và tốc độ nhỏ nhất.
D. độ lớn độ dịch chuyển chia cho tổng thời gian.
Câu 7. Điện thế tại M là 22V, tại N là −33V. Hiệu điện thế UMN bằng
A.55V
B.22V
C.−11V
D.−55V
Câu 8. Phát biểu nào sau đây đúng về điện tích?
A. Nhiễm điện do cọ xát tạo ra điện tích mới.
B. Vật nhiễm điện dương là vật nhận thêm electron.
C. Điện tích của một vật luôn là bội nguyên của điện tích nguyên tố.
D. Điện tích của một vật có thể nhận giá trị tuỳ ý, nhỏ bao nhiêu cũng được.
Câu 9. Một vật nặng được treo bằng dây, đồng thời chịu một lực nằm ngang 24N nên dây lệch khỏi phương thẳng đứng. Biết trọng lượng vật là 32N, lực căng dây có độ lớn
A.40N
B.56N
C.32N
D.8N
Câu 10. Một thuyền máy chạy với vận tốc 6km/h so với dòng sông; nước chảy với vận tốc 8km/h theo phương vuông góc với hướng mũi thuyền máy. Độ lớn vận tốc của thuyền máy so với bờ bằng
A.2km/h
B.14km/h
C.10km/h
D.6km/h
Câu 11. Trong máy phát điện xoay chiều, bộ phận nào gồm các cuộn dây, nơi xuất hiện suất điện động cảm ứng?
A. Stato.
B. Rôto.
C. Phần cảm.
D. Phần ứng.
Câu 12. Một hành tinh có khối lượng 3,6⋅1024kg và bán kính 7,9⋅106m; chọn mốc thế năng ở vô cực và lấy G=6,67⋅10−11N⋅m2/kg2. Độ lớn thế hấp dẫn ở mặt hành tinh, tính theo đơn vị 107J/kg, bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).
A.24,32
B.3,04
C.1,52
D.0,38
Câu 13. Lò xo có độ cứng 250N/m, chiều dài tự nhiên 25cm, bị kéo dãn thêm 11cm. Lực đàn hồi có độ lớn
A.22,7N
B.2750N
C.90N
D.27,5N
Câu 14. Đồ thị vận tốc – thời gian của một vật gồm hai đoạn: từ (0s;5m/s) tới (10s;19m/s), rồi giữ nguyên vận tốc 19m/s thêm 9s nữa. Độ dịch chuyển của vật trong cả hai giai đoạn bằng
A.291m
B.361m
C.171m
D.120m
Câu 15. Một lượng hơi nước ở nhiệt độ 103∘C; khối lượng mol của khí là 18g/mol, lấy k=1,38⋅10−23J/K và NA=6,02⋅1023mol−1. Động năng tịnh tiến trung bình của một phân tử bằng bao nhiêu, theo đơn vị 10−21J? (làm tròn đến hàng phần trăm).
A.15,57
B.5,19
C.7,78
D.2,13
Câu 16. Phát biểu nào sau đây đúng về khí lí tưởng và các thông số trạng thái?
A. Trong các định luật chất khí, dùng nhiệt độ Celsius hay Kelvin đều được.
B. Khí lí tưởng là khí có các phân tử đứng yên.
C. Trong các định luật chất khí, nhiệt độ phải tính theo thang Kelvin.
D. Trạng thái của một lượng khí chỉ cần hai thông số là áp suất và thể tích.
Câu 17. Tinh thể gecmani có độ rộng vùng cấm 0,67eV; lấy hc=1240eV⋅nm và năng lượng nhiệt ở nhiệt độ phòng 0,025eV. Bước sóng dài nhất của ánh sáng còn kích thích được electron lên vùng dẫn bằng (làm tròn đến hàng đơn vị).
A.185nm
B.1950nm
C.1851nm
D.0nm
Câu 18. Nguyên lí vật lí của giải pháp “lắp bình nước nóng năng lượng mặt trời” là gì?
A. Dùng lại phần nhiệt đáng lẽ toả ra môi trường để hâm nước cấp.
B. Hấp thụ trực tiếp bức xạ Mặt Trời thay cho điện trở đốt nóng.
C. Giảm phần điện năng biến thành nhiệt, tăng phần thành ánh sáng.
D. Điều chỉnh tốc độ để động cơ không chạy thừa công suất.
Câu 19. Tác động môi trường đặc trưng của điện mặt trời là gì?
A. Làm ngập vùng lòng hồ và chặn dòng phù sa về hạ lưu.
B. Cần diện tích lớn và phát sinh rác tấm pin sau khi hết hạn.
C. Chiếm diện tích lớn và gây tiếng ồn hạ tần quanh tua bin.
D. Thải khí cacbonic nhưng ít bụi và lưu huỳnh hơn than.
Câu 20. Với một lượng khí xác định ở áp suất không đổi, hệ thức nào sau đây đúng?
A.pV=ha˘ˋng soˆˊ
B.tV=ha˘ˋng soˆˊ với t tính bằng độ Celsius
C.VT=ha˘ˋng soˆˊ
D.TV=ha˘ˋng soˆˊ
Câu 21. Khẩu súng khối lượng 8kg bắn một viên đạn khối lượng 22g với vận tốc 138m/s. Vận tốc giật lùi của súng có độ lớn (làm tròn đến hàng phần trăm).
A.24,29m/s
B.2,64m/s
C.138m/s
D.0,38m/s
Câu 22. Moment của một lực đối với một trục quay được tính bằng
A. tổng của độ lớn lực và cánh tay đòn.
B. tích của độ lớn lực với khoảng cách từ trục quay tới giá của lực.
C. tích của độ lớn lực với khoảng cách từ trục quay tới điểm đặt của lực.
D. thương của độ lớn lực và cánh tay đòn.
Câu 23. Một cặp nhiệt điện có hệ số nhiệt điện động 58μV/K. Khi hiệu nhiệt độ giữa hai mối hàn là 310K, suất điện động của cặp bằng (làm tròn đến hàng phần mười).
A.18mV
B.17980mV
C.0mV
D.0,2mV
Câu 24. Truyền một công suất 1600kW đi xa bằng đường dây có điện trở tổng cộng 25Ω, điện áp ở đầu đường dây là 40kV; hệ số công suất của mạch bằng 1. Hiệu suất truyền tải điện năng bằng
A.40%
B.2,5%
C.1%
D.97,5%
Câu 25. Áp suất do một cột chất lỏng gây ra tại một điểm phụ thuộc vào
A. hình dạng của bình chứa.
B. diện tích đáy bình.
C. khối lượng riêng của chất lỏng và độ sâu của điểm đó.
D. lượng chất lỏng chứa trong bình.
Câu 26. Liên hệ giữa tốc độ dài và tốc độ góc trong chuyển động tròn đều là
A.v=ωr
B.v=ωr
C.v=rω
D.v=ωr2
Câu 27. Trong thí nghiệm, khi giữ nam châm đứng yên rồi dịch chuyển ống dây lại gần nó thì
A. Kim điện kế lệch về một phía.
B. Kim điện kế lệch như khi dịch chuyển nam châm.
C. Kim điện kế lệch về phía ngược lại.
D. Kim điện kế lệch nhiều hơn lần trước.
Câu 28. Đo thời gian rơi của viên bi bốn lần được: 5,7; 5,9; 5,6; 5,6 (đơn vị: s). Giá trị trung bình bằng
A.5,8s
B.5,9s
C.5,7s
D.22,8s
Câu 29. Điện dung của một tụ điện được xác định bằng
A. điện tích mà tụ tích được.
B. hiệu điện thế lớn nhất mà tụ chịu được.
C. thương của điện tích tụ tích được và hiệu điện thế giữa hai bản.
D. tích của điện tích và hiệu điện thế.
Còn 21 câu nữa của
phần 2
(3 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.
PHẦN 3 / 4
TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
Vật lí
— Tốt nghiệp THPT
· 50 câu · 6 trang
Câu 1. Một radian là số đo của góc ở tâm chắn cung tròn có độ dài
A. bằng đường kính của đường tròn.
B. bằng một phần ba chu vi đường tròn.
C. bằng bán kính của đường tròn.
D. bằng 1m trên mọi đường tròn.
Câu 2. Hiện tượng “lốp xe căng hơn sau khi chạy đường dài” được giải thích như thế nào?
A. Áp suất cao làm nhiệt độ sôi của nước vượt quá 100∘C.
B. Áp suất khí quyển giảm nhanh hơn nhiệt độ nên thể tích bóng tăng.
C. Quá trình đẳng tích: nhiệt độ tăng làm áp suất trong lốp tăng.
D. Quá trình đẳng tích: nhiệt độ tăng kéo áp suất tăng vượt sức chịu của vỏ bình.
Câu 3. Hai nguồn cùng pha phát sóng bước sóng 11cm. Hiệu đường đi tới vân cực đại bậc 4 bằng
A.3cm
B.44cm
C.50cm
D.11cm
Câu 4. Xưởng bảo dưỡng cân bằng rotor máy nghiền của máy nghiền búa của xưởng vật liệu. Trục quay là Oz, hai trục Ox và Oy gắn cứng với rotor. Một khối lượng lệch m đặt ở vị trí ρ so với trục quay góp vào rotor lượng mất cân bằng mρ; vectơ mất cân bằng u của rotor là tổng các lượng ấy, tính theo g⋅cm. Chỉ xét lực do mất cân bằng gây ra, bỏ qua trọng lực.
Cho rotor chạy ở tốc độ góc hiệu chuẩn ωcal=100rad/s. Hai cảm biến lực đặt theo Ox, Oy cho số đọc s=(−12;26)mV; số đọc nền của một rotor đã cân bằng là s0=(13;8)mV. Hai kênh có trộn chéo, nên lực F do mất cân bằng chỉ suy ra được từ d=s−s0 qua hệ hiệu chuẩn
Fx=−4d1−3d2 và Fy=−4d1+3d2, trong đó d1, d2 tính theo mV còn Fx, Fy theo N.
Cảm biến chỉ bảo đảm d1 nằm trong khoảng ±2mV và d2 nằm trong khoảng ±1mV quanh giá trị vừa đọc, hai sai số độc lập nhau. Ảnh của hình chữ nhật sai số ấy là một hình bình hành mà bốn đỉnh là ảnh của bốn đỉnh hình chữ nhật; vì ∣u+c∣ là hàm lồi nên nó đạt giá trị lớn nhất tại một trong bốn đỉnh ấy.
Liên hệ giữa lực đo được và mất cân bằng là F=ωcal2u với u tính theo kg⋅m; đổi đơn vị bằng 1g⋅cm=10−5kg⋅m.
Catalog có bốn bộ đối trọng. Bộ thứ j gồm một khối lượng mj bắt bu lông tại điểm có vị trí ρj=(xj;yj), nên nó thêm vào rotor lượng cj=mjρj.
Bộ
mj (g)
Vị trí lắp (xj;yj) (cm)
Lj (N)
Chi phí (nghìn đồng)
P
76
(−6;−21)
1305
280
Q
61
(−5;−25)
1575
370
R
60
(−10;−24)
1485
330
S
63
(−11;−23)
1665
240
Rotor làm việc ở tốc độ góc lớn nhất ωmax=300rad/s. Hai điều kiện an toàn phải thoả đồng thời:
lực dư ở ổ trục ωmax2∣u+cj∣≤Flim=270N, đúng với mọi giá trị của u trong miền bất định;
lực hướng tâm mà bu lông phải giữ, mjrjωmax2≤Lj, với rj=∣ρj∣.
Bộ đối trọng nào có chi phí nhỏ nhất mà vẫn thoả cả hai điều kiện an toàn với mọi giá trị của u trong miền bất định?
A. Bộ Q
B. Bộ R
C. Bộ S
D. Bộ P
Câu 5. Một khối nước đá khối lượng 3kg có nhiệt dung riêng 2100J/(kg⋅K). Cung cấp cho khối ấy nhiệt lượng 202kJ thì nó nóng thêm (làm tròn đến hàng phần mười).
A.0°C
B.288,6°C
C.32,1°C
D.96,2°C
Câu 6. Vẫn sóng dừng bước sóng 46cm. Khoảng cách giữa một nút và một bụng liền kề bằng
A.23cm
B.46cm
C.15,3cm
D.11,5cm
Câu 7. Theo mô hình vùng năng lượng, chất nào sau đây là kim loại?
A. Đồng.
B. Thạch anh.
C. Silic.
D. Kim cương.
Câu 8. Một chiếc xe đồ chơi đi thẳng 38m theo chiều dương rồi quay lại đi 63m, tất cả hết 21s. Vận tốc trung bình của một chiếc xe đồ chơi bằng (làm tròn đến hàng phần mười).
A.1,2m/s
B.4,8m/s
C.1,8m/s
D.−1,2m/s
Câu 9. Trong hệ SI, đơn vị của cường độ sáng là
A. K
B. s
C. cd
D. mol
Câu 10. Đầu ra của mạch so sánh bão hoà ở 10V và nối với một đèn báo có điện áp rơi 2,6V qua điện trở 142Ω. Dòng qua đèn bằng (làm tròn đến hàng phần mười).
A.18,3mA
B.0,1mA
C.52,1mA
D.70,4mA
Câu 11. Trong nguyên tử hiđrô, năng lượng các mức là En=−n213,6eV. Xét electron chuyển từ mức n=8 về mức n=1; lấy hc=1240eV⋅nm. Bước sóng của vạch quang phổ ứng với chuyển dời ấy bằng (làm tròn đến hàng đơn vị).
A.93nm
B.0nm
C.5835nm
D.9nm
Câu 12. Vệ tinh chuyển động tròn đều quanh hành tinh. Lực đóng vai trò lực hướng tâm là
A. trọng lực của vệ tinh cân bằng với lực hấp dẫn.
B. lực li tâm tác dụng lên vệ tinh.
C. lực hấp dẫn do hành tinh tác dụng lên vệ tinh.
D. lực đẩy của động cơ vệ tinh.
Câu 13. Tại một điểm có hai điện trường thành phần cùng phương ngược chiều, độ lớn 1048V/m và 1324V/m. Cường độ điện trường tổng hợp bằng
A.276V/m
B.2372V/m
C.1048V/m
D.0V/m
Câu 14. Đo được m=24g và V=8cm3. Tính khối lượng riêng theo ρ=Vm.
A.3g/cm3
B.16g/cm3
C.32g/cm3
D.192g/cm3
Câu 15. Một sóng có bước sóng 19cm và tần số 2Hz. Tốc độ truyền sóng bằng
A.0,1m/s
B.10,53m/s
C.38m/s
D.0,38m/s
Câu 16. Tính chất nào sau đây đúng với đường sức từ?
A. Xuất phát từ cực bắc và kết thúc ở một điện tích âm.
B. Càng thưa thì từ trường tại đó càng mạnh.
C. Có thể cắt nhau tại những điểm từ trường mạnh.
D. Là những đường cong khép kín, không cắt nhau.
Câu 17. Khi tính công suất tiêu thụ của một máy bơm, phải dùng đại lượng nào?
A. Hiệu suất chia cho thời gian.
B. Công có ích chia cho thời gian.
C. Công toàn phần nhân với thời gian.
D. Công toàn phần chia cho thời gian.
Câu 18. Hạt nhân sắt 2656Fe có bao nhiêu nơtron?
A.30
B.56
C.26
D.82
Câu 19. Định luật I của nhiệt động lực học được viết là
A.ΔU=A⋅Q
B.A=ΔU+Q
C.ΔU=A+Q
D.ΔU=A−Q
Câu 20. Hạt nhân natri 1123Na có khối lượng 22,98373u; lấy mp=1,00728u, mn=1,00866u và 1u=931,5MeV/c2. So sánh với hạt nhân poloni 84210Po có khối lượng 209,93683u, hạt nhân bền vững hơn là hạt nhân nào?
A. Hạt nhân poloni.
B. Hạt nhân nào có số khối lớn hơn thì bền hơn.
C. Hạt nhân natri.
D. Hai hạt nhân bền vững như nhau.
Câu 21. Đại lượng “mức cường độ âm tính bằng đêxiben” dùng để đánh giá vấn đề nào?
A. Hiệu ứng nhà kính tăng cường.
B. Ô nhiễm ánh sáng ở thành phố.
C. Ô nhiễm không khí đô thị.
D. Ô nhiễm tiếng ồn.
Câu 22. Một vật dao động điều hoà theo phương trình x=5cos(2t). Chu kì dao động bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).
A.0,32s
B.2s
C.3,14s
D.12,57s
Câu 23. Hoạt động của đồng hồ nguyên tử của hệ định vị dựa trên nguyên lí vật lí nào?
A. Hiện tượng cảm ứng điện từ
B. Sự phản xạ của sóng âm ở mặt phân cách
C. Từ trường của dòng điện trong ống dây
D. Tần số bức xạ rất ổn định của nguyên tử
Câu 24. Biến điệu biên độ là cách biến điệu trong đó
A. cả biên độ lẫn tần số sóng mang đều giữ nguyên.
B. biên độ tín hiệu âm tần biến thiên theo sóng mang.
C. tần số sóng mang biến thiên theo tín hiệu âm tần, còn biên độ giữ nguyên.
D. biên độ sóng mang biến thiên theo tín hiệu âm tần, còn tần số giữ nguyên.
Câu 25. Khi con lắc dao động trong không khí, dao động tắt dần thế nào?
A. Tắt nhanh, vì lực cản của nước lớn hơn không khí nhiều.
B. Tắt chậm, vì lực cản của không khí nhỏ.
C. Tắt rất nhanh, vì lực cản của dầu nhớt rất lớn.
D. Tắt rất chậm, vì gần như không còn lực cản của môi trường.
Câu 26. Tác động môi trường đặc trưng của điện hạt nhân là gì?
A. Cần diện tích lớn và phát sinh rác tấm pin sau khi hết hạn.
B. Sinh chất thải phóng xạ cần chôn cất lâu dài.
C. Làm ngập vùng lòng hồ và chặn dòng phù sa về hạ lưu.
D. Chiếm diện tích lớn và gây tiếng ồn hạ tần quanh tua bin.
Câu 27. Tín hiệu vào một tuyến truyền có công suất 49mW; suy giảm trên tuyến là 20dB. Công suất ở cuối tuyến bằng
A.4,9mW
B.2,45mW
C.29mW
D.0,49mW
Còn 23 câu nữa của
phần 3
(3 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.
PHẦN 4 / 4
TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
Vật lí
— Tốt nghiệp THPT
· 50 câu · 7 trang
Câu 1. Một vật khối lượng 17kg trượt trên mặt ngang, hệ số ma sát trượt giữa hai mặt (da trên gỗ) là 0,4. Lấy g=10m/s2. Lực ma sát trượt có độ lớn
A.170N
B.68N
C.6,8N
D.425N
Câu 2. Một viên đạn khối lượng 5g bay với vận tốc 747m/s. Động lượng của viên đạn bằng (làm tròn đến hàng phần mười).
A.3735kg\cdotpm/s
B.3,7kg\cdotpm/s
C.0kg\cdotpm/s
D.149400kg\cdotpm/s
Câu 3. Ứng dụng nào sau đây dựa trên hiệu ứng quang điện trong chất bán dẫn?
A. Lò vi sóng.
B. Pin mặt trời.
C. Nhà máy thuỷ điện.
D. Máy chụp cộng hưởng từ.
Câu 4. Nối trực tiếp hai cực của nguồn 9,6V, điện trở trong 1,3Ω, bằng một dây dẫn có điện trở không đáng kể. Cường độ dòng điện khi đó bằng (làm tròn đến hàng phần mười).
A.9,6A
B.7,4A
C.0,3A
D.12,5A
Câu 5. Trộn 4kg nước ở 65∘C với 8kg nước ở 40∘C, bỏ qua hao phí ra môi trường, rồi thêm tiếp 9kg nước ở 49∘C. Nhiệt độ cuối cùng của hỗn hợp bằng (làm tròn đến hàng phần mười).
A.51,3°C
B.49°C
C.48,6°C
D.48,3°C
Câu 6. Cho phản ứng hạt nhân 88226Ra→24He+X, trong đó X là hạt chưa biết. Tổng khối lượng các hạt trước phản ứng là 225,97706u, sau phản ứng là 225,97178u; lấy 1u=931,5MeV/c2. Năng lượng của phản ứng bằng (làm tròn đến hàng phần mười).
A.0MeV
B.−4,9MeV
C.420990,3MeV
D.4,9MeV
Câu 7. Công thức nào cho phép tính độ dịch chuyển của chuyển động thẳng biến đổi đều khi biết thời gian?
A.d=v0t+21at
B.d=v0t+at2
C.d=21at2
D.d=v0t+21at2
Câu 8. Tại một điểm có hai điện trường thành phần cùng phương ngược chiều, độ lớn 1891V/m và 1068V/m. Cường độ điện trường tổng hợp bằng
A.2959V/m
B.1068V/m
C.0V/m
D.823V/m
Câu 9. Một dây dẫn thẳng dài mang dòng điện 19A; xét điểm cách dây 45cm. Cảm ứng từ tại điểm ấy bằng (làm tròn đến hàng phần mười).
A.8,4µT
B.1,7µT
C.0,1µT
D.18,8µT
Câu 10. Chu kì bán rã của một chất phóng xạ là thời gian để
A. độ phóng xạ của mẫu tăng gấp đôi.
B. toàn bộ số hạt nhân ban đầu bị phân rã.
C. một nửa số hạt nhân ban đầu bị phân rã.
D. số hạt nhân ban đầu tăng gấp đôi.
Câu 11. Điện trường đều là điện trường mà tại mọi điểm
A. vectơ cường độ điện trường có cùng độ lớn và cùng hướng.
B. cường độ điện trường bằng không.
C. điện tích thử chịu lực như nhau bất kể độ lớn điện tích.
D. vectơ cường độ điện trường có cùng độ lớn nhưng hướng khác nhau.
Câu 12. Một lượng khí lí tưởng ở trạng thái đầu có áp suất 1,7⋅105Pa, thể tích 16lıˊt, nhiệt độ 28∘C. Trên đường đẳng nhiệt đi qua trạng thái ấy, điểm có thể tích 2lıˊt ứng với áp suất bao nhiêu, theo đơn vị 105Pa?
A.54,4
B.1,7
C.13,6
D.0,21
Câu 13. Đường bao của một sóng AM dao động giữa 4V và 24V. Biên độ sóng mang bằng
A.28V
B.14V
C.10V
D.24V
Câu 14. Đơn vị khối lượng nguyên tử u được định nghĩa bằng
A. khối lượng một nguyên tử 12C
B.121 khối lượng một nguyên tử hiđrô
C. khối lượng một prôtôn
D.121 khối lượng một nguyên tử 12C
Câu 15. Theo mô hình vùng năng lượng, chất nào sau đây là bán dẫn?
A. Nhôm.
B. Gali asenua.
C. Kim cương.
D. Đồng.
Câu 16. Động năng tịnh tiến trung bình của một phân tử khí liên hệ với nhiệt độ tuyệt đối theo hệ thức
A.Wđ=23kTm0
B.Wđ=23kt với t tính bằng độ Celsius
C.Wđ=23kT
D.Wđ=32kT
Câu 17. Không độ tuyệt đối trong thang Kelvin ứng với nhiệt độ Celsius
A.−273∘C
B.0∘C
C.273∘C
D.−100∘C
Còn 33 câu nữa của
phần 4
(5 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.
Bản xem trước dừng ở đây. Bảng đáp án tổng hợp
và lời giải chi tiết từng câu nằm trong tệp tải về.
Trong tệp có gì
Phần 1
50 câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn
6 trang
Phần 2
50 câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn
6 trang
Phần 3
50 câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn
6 trang
Phần 4
50 câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn
7 trang
Đáp ánBảng đáp án tổng hợp cho cả 4 phần
Lời giảiGiải chi tiết từng câu, tách theo từng phần