taifilepro

Toán · Thi thử tốt nghiệp THPT

Tổng hợp 200 câu trắc nghiệm ôn thi tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2027 – Nền tảng

Nền tảng Trắc nghiệm nhiều lựa chọn

200 câu trắc nghiệm trong một tệp PDF, nền tảng, chắc 6 điểm, chia thành 4 phần 50 câu. Cuối tệp có bảng đáp án tổng hợp và lời giải chi tiết từng câu.

Trong tệp có gì

4 phần · 200 câu · 65 trang
  • Phần 1 50 câu 5 tr
  • Phần 2 50 câu 5 tr
  • Phần 3 50 câu 5 tr
  • Phần 4 50 câu 6 tr
Đáp án Bảng tổng hợp cho cả 4 phần
Lời giải Chi tiết từng câu, tách theo phần

Bản xem trước

9 / 65 trang · công thức dựng sẵn

PHẦN 1 / 4

TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN

Toán — Tốt nghiệp THPT · 50 câu · 5 trang

Câu 1. Phép đối xứng tâm OO biến đoạn thẳng dài 1111 thành đoạn thẳng dài

  1. A. −11-11
  2. B. 2222
  3. C. 1111
  4. D. 121121

Câu 2. Cho hệ {x+y+z=−42x+3y+4z=−23x+5y+8z=6\begin{cases}x + y + z = -4 \\ 2x + 3y + 4z = -2 \\ 3x + 5y + 8z = 6\end{cases}. Lấy phương trình thứ hai trừ 22 lần phương trình thứ nhất, ta được

  1. A. −y−2z=6-y - 2z = 6
  2. B. 3y+4z=63y + 4z = 6
  3. C. y+2z=6y + 2z = 6
  4. D. y+2z=−10y + 2z = -10

Câu 3. Mặt cầu tâm I(−3;3;5)I(-3; 3; 5) có bán kính 55. Giá trị R2R^{2} bằng

  1. A. 2525
  2. B. 1010
  3. C. 4343
  4. D. 55

Câu 4. Cho hai tập hợp A=[−1;4]A = \left[-1; 4\right] và B=(2;5)B = \left(2; 5\right). Tập A∩BA \cap B bằng

  1. A. [−1;5)\left[-1; 5\right)
  2. B. (2;4]\left(2; 4\right]
  3. C. (2;4)\left(2; 4\right)
  4. D. [2;4]\left[2; 4\right]

Câu 5. Trong không gian OxyzOxyz, cho hai mặt phẳng (P):−x−z+2=0(P): -x - z + 2 = 0 và (Q):−x+y−2z+3=0(Q): -x + y - 2z + 3 = 0. Côsin của góc giữa hai mặt phẳng (P)(P) và (Q)(Q) bằng:

  1. A. 11
  2. B. 32\dfrac{\sqrt{3}}{2}
  3. C. 12\dfrac{1}{2}
  4. D. 22\dfrac{\sqrt{2}}{2}

Câu 6. Khảo sát 100100 học sinh của một trường: 4040 em vừa có học thêm (AA) vừa đạt điểm khá trở lên (BB), 3535 em chỉ có học thêm, 1515 em chỉ đạt điểm khá trở lên và 1010 em không thuộc nhóm nào. Chọn ngẫu nhiên một học sinh trong số đó. Tính P(A∩B‾)P(A \cap \overline{B}).

  1. A. 320\dfrac{3}{20}
  2. B. 720\dfrac{7}{20}
  3. C. 25\dfrac{2}{5}
  4. D. 34\dfrac{3}{4}

Câu 7. Một đồ thị liên thông có chu trình Euler khi và chỉ khi

  1. A. có đúng hai đỉnh bậc lẻ
  2. B. mọi đỉnh đều có bậc chẵn
  3. C. số cạnh là số chẵn
  4. D. mọi đỉnh đều có bậc lẻ

Câu 8. Trong một cộng đồng có 10%10\% người mắc một bệnh. Xét nghiệm cho kết quả dương tính ở 86%86\% người mắc bệnh và ở 1%1\% người không mắc bệnh. Một người có kết quả dương tính. Xác suất người đó thực sự mắc bệnh là (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 0,910{,}91
  2. B. 0,860{,}86
  3. C. 0,090{,}09
  4. D. 0,10{,}1

Câu 9. Với ba điểm AA, BB, CC bất kì, hiệu AB→−AC→\overrightarrow{AB} - \overrightarrow{AC} bằng

  1. A. AC→\overrightarrow{AC}
  2. B. BC→\overrightarrow{BC}
  3. C. 0⃗\vec 0
  4. D. CB→\overrightarrow{CB}

Câu 10. Hàm số ff liên tục tại điểm x0x_0 khi và chỉ khi

  1. A. lim⁡x→x0f(x)=0\lim_{x \to x_0} f(x) = 0
  2. B. f(x0)=0f\left(x_0\right) = 0
  3. C. lim⁡x→x0f(x)≠f(x0)\lim_{x \to x_0} f(x) \neq f\left(x_0\right)
  4. D. lim⁡x→x0f(x)=f(x0)\lim_{x \to x_0} f(x) = f\left(x_0\right)

Câu 11. Cho hàm số y=f(x)=−2x3−6x2+1y = f(x) = -2x^{3} - 6x^{2} + 1 có đồ thị (C)(C). Số nghiệm của phương trình f(x)=2f(x) = 2 là

  1. A. 22
  2. B. 11
  3. C. 44
  4. D. 33

Câu 12. Trong không gian OxyzOxyz, cho hai điểm A(0;1;0)A(0; 1; 0) và B(2;2;−4)B(2; 2; -4). Tọa độ của vectơ AB→\overrightarrow{AB} là:

  1. A. (2;1;−4)(2; 1; -4)
  2. B. (2;−1;−4)(2; -1; -4)
  3. C. (2;3;−4)(2; 3; -4)
  4. D. (−2;−1;4)(-2; -1; 4)

Câu 13. Xếp 7 chiếc ghế khác nhau quanh một dãy bàn. Số cách xếp là

  1. A. 4242
  2. B. 720720
  3. C. 823543823543
  4. D. 50405040

Câu 14. Tâm đối xứng của đồ thị hàm số y=x2+5x+4y = \dfrac{x^{2} + 5}{x + 4} là giao của hai tiệm cận. Tổng hai toạ độ tâm bằng

  1. A. 1212
  2. B. −12-12
  3. C. −4-4
  4. D. −8-8

Câu 15. Khảo sát thời gian tự học trong một tuần của 4646 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.

Thời gian (giờ)[0;2)\left[0; 2\right)[2;4)\left[2; 4\right)[4;6)\left[4; 6\right)[6;8)\left[6; 8\right)[8;10)\left[8; 10\right)
Tần số1313661010131344
Giá trị đại diện của nhóm [6;8)\left[6; 8\right) là:

  1. A. 66
  2. B. 11
  3. C. 77
  4. D. 88

Câu 16. Xác suất của biến cố chắc chắn và của biến cố không thể lần lượt bằng

  1. A. 00 và 11
  2. B. 00 và 00
  3. C. 11 và 11
  4. D. 11 và 00

Câu 17. Khảo sát điểm kiểm tra môn Toán của 4646 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.

Điểm[5;6)\left[5; 6\right)[6;7)\left[6; 7\right)[7;8)\left[7; 8\right)[8;9)\left[8; 9\right)[9;10)\left[9; 10\right)
Tần số88771111661414
Cận dưới của nhóm chứa trung vị bằng

  1. A. 77
  2. B. 88
  3. C. 99
  4. D. 2323

Câu 18. Tìm aa để ax3ax^{3} là một nguyên hàm của 2x22x^{2}.

  1. A. 11
  2. B. 22
  3. C. 23\dfrac{2}{3}
  4. D. 66

Câu 19. Với mọi góc α\alpha, ta có tan⁡(180∘−α)\tan\left(180^\circ - \alpha\right) bằng

  1. A. −cos⁡α-\cos\alpha
  2. B. cos⁡α\cos\alpha
  3. C. −tan⁡α-\tan\alpha
  4. D. tan⁡α\tan\alpha

Câu 20. Hàm số y=−3cos⁡4x+2y = -3\cos 4x + 2 có biên độ bằng

  1. A. 33
  2. B. −3-3
  3. C. 44
  4. D. 55

Câu 21. Biến ngẫu nhiên rời rạc XX có bảng phân bố xác suất

XX002266
PP0,40{,}40,10{,}10,50{,}5
Công thức tính kì vọng của XX là

  1. A. E(X)=p1+p2+p3E(X) = p_1 + p_2 + p_3
  2. B. E(X)=x1p1+x2p2+x3p3E(X) = x_1 p_1 + x_2 p_2 + x_3 p_3
  3. C. E(X)=x1+x2+x33E(X) = \dfrac{x_1 + x_2 + x_3}{3}
  4. D. E(X)=x1x2x3E(X) = x_1 x_2 x_3

Câu 22. Trong mặt phẳng OxyOxy, elip (E)(E) có nửa trục lớn a=29a = 29, nửa trục nhỏ b=21b = 21, hai tiêu điểm F1F_1, F2F_2 nằm trên trục hoành. Một điểm MM trên (E)(E) có MF1=34MF_1 = 34. Khi đó MF2MF_2 bằng

  1. A. 2424
  2. B. 5858
  3. C. 3434
  4. D. 55

Câu 23. Cho hàm số y=f(x)=6x+14x+2y = f(x) = \dfrac{6x + 14}{x + 2}. Giá trị của hàm số tại x=−3x = -3 bằng

  1. A. 66
  2. B. 44
  3. C. 14\dfrac{1}{4}
  4. D. 325\dfrac{32}{5}

Còn 27 câu nữa của phần 1 (3 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

PHẦN 2 / 4

TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN

Toán — Tốt nghiệp THPT · 50 câu · 5 trang

Câu 1. Cho bất phương trình 5x+4y<115x + 4y < 11. Điểm M(4;6)M\left(4; 6\right)

  1. A. không thuộc miền nghiệm
  2. B. thuộc miền nghiệm
  3. C. nằm trên đường thẳng bờ
  4. D. không xác định được

Câu 2. Hai đường thẳng chéo nhau có bao nhiêu đường vuông góc chung?

  1. A. 22
  2. B. 00
  3. C. 11
  4. D. vô số

Câu 3. Trong không gian OxyzOxyz, cho đường thẳng dd đi qua điểm A(−3;−4;−2)A(-3; -4; -2) và có vectơ chỉ phương u⃗=(3;−3;4)\vec u = (3; -3; 4). Phương trình chính tắc của dd là:

  1. A. x−3−3=y+3−4=z−4−2\dfrac{x - 3}{-3} = \dfrac{y + 3}{-4} = \dfrac{z - 4}{-2}
  2. B. x+33=y+4−3=z+24\dfrac{x + 3}{3} = \dfrac{y + 4}{-3} = \dfrac{z + 2}{4}
  3. C. x−33=y−4−3=z−24\dfrac{x - 3}{3} = \dfrac{y - 4}{-3} = \dfrac{z - 2}{4}
  4. D. x+33=y+43=z+24\dfrac{x + 3}{3} = \dfrac{y + 4}{3} = \dfrac{z + 2}{4}

Câu 4. Parabol (P):y2=4x(P): y^2 = 4x có đỉnh và trục đối xứng lần lượt là

  1. A. O(0;0)O(0; 0) và OxOx
  2. B. F(1;0)F(1; 0) và OxOx
  3. C. O(0;0)O(0; 0) và OyOy
  4. D. A(−1;0)A(-1; 0) và OxOx

Câu 5. Giá trị lim⁡x→5(2x2+5x−4)\lim\limits_{x \to 5} \left(2x^{2} + 5x - 4\right) bằng

  1. A. 33
  2. B. 7171
  3. C. 00
  4. D. 3131

Câu 6. Trong không gian OxyzOxyz, cho ba điểm A(1;2;0)A(1; 2; 0), B(−1;0;4)B(-1; 0; 4) và C(3;−2;2)C(3; -2; 2). Tích vô hướng AB→⋅AC→\overrightarrow{AB} \cdot \overrightarrow{AC} bằng:

  1. A. 44
  2. B. 1212
  3. C. −12-12
  4. D. 55

Câu 7. Khảo sát thời gian tự học trong một tuần của 4343 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.

Thời gian (giờ)[0;2)\left[0; 2\right)[2;4)\left[2; 4\right)[4;6)\left[4; 6\right)[6;8)\left[6; 8\right)[8;10)\left[8; 10\right)
Tần số141477996677
Tứ phân vị Q3Q_3 của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?

  1. A. 66
  2. B. 6,756{,}75
  3. C. 4,114{,}11
  4. D. 1,541{,}54

Câu 8. Đo khối lượng một lô hàng được số gần đúng 500500 kg với sai số tuyệt đối không vượt quá 250250 kg. Sai số tương đối của phép đo không vượt quá

  1. A. 50%50\%
  2. B. 500%500\%
  3. C. 100%100\%
  4. D. 250%250\%

Câu 9. Đại lượng nào sau đây là một biến ngẫu nhiên rời rạc?

  1. A. Chiều cao của một học sinh được chọn ngẫu nhiên
  2. B. Số cuộc gọi đến tổng đài trong một giờ
  3. C. Thời gian chờ xe buýt của một hành khách
  4. D. Khối lượng của một quả cam lấy ngẫu nhiên

Câu 10. Số vi khuẩn trong một mẫu nuôi cấy tăng 40%40\% sau mỗi giờ. Hệ số nhân sau một giờ bằng bao nhiêu?

  1. A. 75\dfrac{7}{5}
  2. B. 125\dfrac{12}{5}
  3. C. 25\dfrac{2}{5}
  4. D. −75-\dfrac{7}{5}

Câu 11. Hai xạ thủ cùng bắn một viên đạn vào bia một cách độc lập. Xác suất xạ thủ thứ nhất bắn trúng bằng 0,20{,}2, xác suất xạ thủ thứ hai bắn trúng bằng 0,80{,}8. Xác suất cả hai cùng bắn trúng bằng

  1. A. 0,840{,}84
  2. B. 0,160{,}16
  3. C. 11
  4. D. 0,680{,}68

Câu 12. Trong mặt phẳng OxyOxy, gọi DD là miền nghiệm của hệ bất phương trình x≥0x \ge 0, y≥0y \ge 0, 3x+4y≤123x + 4y \le 12. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức z=4x+3yz = 4x + 3y trên miền DD.

  1. A. 99
  2. B. 2525
  3. C. 1616
  4. D. 2424

Câu 13. Đường đi Hamilton trong một đồ thị là đường đi

  1. A. qua mỗi đỉnh đúng một lần
  2. B. qua mỗi cạnh đúng một lần
  3. C. qua mỗi đỉnh và mỗi cạnh đúng một lần
  4. D. có độ dài ngắn nhất giữa hai đỉnh

Câu 14. Gieo một đồng xu 88 lần. Số phần tử của không gian mẫu là

  1. A. 1616
  2. B. 255255
  3. C. 6464
  4. D. 256256

Câu 15. Chu kì cơ sở của hàm số y=sin⁡(3x)y = \sin\left(3x\right) có dạng T=mπT = m\pi. Giá trị mm bằng

  1. A. 13\dfrac{1}{3}
  2. B. 66
  3. C. 23\dfrac{2}{3}
  4. D. 22

Câu 16. Cho hàm số y=f(x)=−3x3+9x−4y = f(x) = -3x^{3} + 9x - 4 có đồ thị (C)(C). Số nghiệm của phương trình f(x)=−6f(x) = -6 là

  1. A. 33
  2. B. 11
  3. C. 44
  4. D. 22

Câu 17. Một quả bóng được ném lên từ mặt sân thượng. Độ cao của vật so với mặt đất, tính bằng m, được mô hình hoá bởi h(t)=−2t2+12t+14h(t) = -2t^{2} + 12t + 14, trong đó tt là thời gian tính bằng giây kể từ lúc ném. Độ cao của vật tại thời điểm ném bằng

  1. A. 3 m3 \text{ m}
  2. B. 32 m32 \text{ m}
  3. C. 0 m0 \text{ m}
  4. D. 14 m14 \text{ m}

Câu 18. Chọn ngẫu nhiên một số nguyên trong đoạn từ 11 đến 8080. Có bao nhiêu số chia hết cho 33?

  1. A. 2626
  2. B. 5454
  3. C. 2727
  4. D. 2020

Câu 19. Cho hàm số f(x)=x2+4x+5f(x) = x^{2} + 4x + 5. Tính hệ số của xx.

  1. A. 44
  2. B. −4-4
  3. C. 55
  4. D. 33

Câu 20. Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=5x8f(x) = 5x^{8} là:

  1. A. 5x98+C\dfrac{5x^{9}}{8} + C
  2. B. 5x8+C5x^{8} + C
  3. C. 59x9+C\dfrac{5}{9}x^{9} + C
  4. D. 40x7+C40x^{7} + C

Câu 21. Tập xác định của hàm số y=−3cos⁡5x−3y = -3\cos 5x - 3 là

  1. A. (0;+∞)\left(0; +\infty\right)
  2. B. [−1;1]\left[-1; 1\right]
  3. C. R∖{π2+kπ}\mathbb{R} \setminus \left\{\dfrac{\pi}{2} + k\pi\right\}
  4. D. R\mathbb{R}

Câu 22. Khảo sát thời gian chạy cự li 100 mét của 4040 vận động viên, kết quả ghi ở bảng sau.

Thời gian (giây)[12;13)\left[12; 13\right)[13;14)\left[13; 14\right)[14;15)\left[14; 15\right)[15;16)\left[15; 16\right)[16;17)\left[16; 17\right)
Tần số10101111888833
Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?

  1. A. 15,1315{,}13
  2. B. 55
  3. C. 1313
  4. D. 2,132{,}13

Còn 28 câu nữa của phần 2 (3 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

PHẦN 3 / 4

TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN

Toán — Tốt nghiệp THPT · 50 câu · 5 trang

Câu 1. Cho hai mệnh đề PP, QQ sao cho P⇒QP \Rightarrow Q đúng. Cách phát biểu đúng là

  1. A. PP là điều kiện cần để có QQ
  2. B. PP là điều kiện đủ để có QQ
  3. C. PP là điều kiện cần và đủ để có QQ
  4. D. QQ là điều kiện đủ để có PP

Câu 2. Tính log⁡31729\log_{3} \dfrac{1}{729}.

  1. A. −6-6
  2. B. 66
  3. C. 1729\dfrac{1}{729}
  4. D. 16\dfrac{1}{6}

Câu 3. Trong không gian cho 1414 đường thẳng đôi một chéo nhau. Số cặp đường thẳng chéo nhau bằng

  1. A. 1414
  2. B. 1313
  3. C. 2828
  4. D. 9191

Câu 4. Khảo sát thời gian tự học trong một tuần của 3636 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.

Thời gian (giờ)[0;2)\left[0; 2\right)[2;4)\left[2; 4\right)[4;6)\left[4; 6\right)[6;8)\left[6; 8\right)[8;10)\left[8; 10\right)
Tần số881313774444
Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?

  1. A. 3,563{,}56
  2. B. 6,336{,}33
  3. C. 4,064{,}06
  4. D. 2,522{,}52

Câu 5. Với lạm phát 25%25\% một năm, 2525 triệu đồng năm sau có sức mua tương đương bao nhiêu triệu đồng hiện tại?

  1. A. 18,7518{,}75
  2. B. 2020
  3. C. 31,2531{,}25
  4. D. 2525

Câu 6. Góc α\alpha thuộc góc phần tư thứ ba và sin⁡α=−3537\sin\alpha = -\dfrac{35}{37}. Giá trị của cot⁡α\cot\alpha bằng

  1. A. −1235-\dfrac{12}{35}
  2. B. 4201369\dfrac{420}{1369}
  3. C. 1235\dfrac{12}{35}
  4. D. 3512\dfrac{35}{12}

Câu 7. Gieo một con xúc xắc cân đối. Gọi AA là biến cố “số chấm lớn hơn 44”. Giá trị P(A‾)P\left(\overline{A}\right) bằng

  1. A. 23\dfrac{2}{3}
  2. B. 22
  3. C. 13\dfrac{1}{3}
  4. D. 12\dfrac{1}{2}

Câu 8. Một lớp có 3939 học sinh. Có 2222 học sinh tham gia câu lạc bộ A, 2121 học sinh tham gia câu lạc bộ B và 99 học sinh tham gia cả hai. Số học sinh tham gia ít nhất một câu lạc bộ là

  1. A. 3939
  2. B. 2525
  3. C. 4343
  4. D. 3434

Câu 9. Một kho hàng nhận sản phẩm từ hai nguồn. Nguồn thứ nhất cung cấp 0,50{,}5 và nguồn thứ hai cung cấp 0,50{,}5 tổng số. Tỉ lệ sản phẩm bị lỗi của nguồn thứ nhất là 0,070{,}07, của nguồn thứ hai là 0,060{,}06. Chọn ngẫu nhiên một sản phẩm. Xác suất nó đến từ nguồn thứ nhất và sản phẩm bị lỗi bằng

  1. A. 0,030{,}03
  2. B. 0,570{,}57
  3. C. 0,0350{,}035
  4. D. 0,070{,}07

Câu 10. Mặt cầu tâm I(−5;−1;−3)I(-5; -1; -3) có bán kính 33. Giá trị R2R^{2} bằng

  1. A. 66
  2. B. 99
  3. C. 3535
  4. D. 33

Câu 11. Hàm số y=x3−12x2+36x−1y = x^{3} - 12x^{2} + 36x - 1 nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

  1. A. (2;6)\left(2; 6\right)
  2. B. (−∞;2)\left(-\infty; 2\right)
  3. C. (6;+∞)\left(6; +\infty\right)
  4. D. (−6;−2)\left(-6; -2\right)

Câu 12. Trong mặt phẳng OxyOxy, đường tròn (C)(C) có tâm I(0;−6)I(0; -6) và bán kính 66. Ảnh của (C)(C) qua phép tịnh tiến theo v⃗=(1;2)\vec v = (1; 2) là đường tròn có tâm và bán kính là

  1. A. I(1;−4),  R=9I(1; -4), \; R = 9
  2. B. I(0;−6),  R=6I(0; -6), \; R = 6
  3. C. I(−1;−8),  R=6I(-1; -8), \; R = 6
  4. D. I(1;−4),  R=6I(1; -4), \; R = 6

Câu 13. Cho một khay có 2 chiếc bút xanh và 6 chiếc bút đen. Rút hai lần, mỗi lần một chiếc bút và có hoàn lại. Xác suất đúng một lần được chiếc bút xanh bằng

  1. A. 116\dfrac{1}{16}
  2. B. 1516\dfrac{15}{16}
  3. C. 316\dfrac{3}{16}
  4. D. 38\dfrac{3}{8}

Câu 14. Cho hàm số f(x)=−4x2+2x+9f(x) = -4x^{2} + 2x + 9 và điểm x0=1x_0 = 1. Gọi Δx\Delta x là số gia của biến số tại x0x_0 và Δy=f(x0+Δx)−f(x0)\Delta y = f\left(x_0 + \Delta x\right) - f\left(x_0\right) là số gia tương ứng của hàm số. Số gia Δy\Delta y bằng:

  1. A. −4Δx2−6Δx-4\Delta x^{2} - 6\Delta x
  2. B. −4Δx2−2Δx-4\Delta x^{2} - 2\Delta x
  3. C. −4Δx−6-4\Delta x - 6
  4. D. −4Δx2−8Δx-4\Delta x^{2} - 8\Delta x

Câu 15. Trong một quần thể, tỉ lệ có lỗi là 0,080{,}08. Một máy kiểm tra cho kết quả báo lỗi với xác suất 0,890{,}89 khi đối tượng thật sự có lỗi, và với xác suất 0,070{,}07 khi đối tượng không có lỗi. Chọn ngẫu nhiên một đối tượng, xác suất báo lỗi bằng

  1. A. 0,13560{,}1356
  2. B. 0,07120{,}0712
  3. C. 0,080{,}08
  4. D. 0,890{,}89

Câu 16. Nhập hệ {x+y+2z=42x+2y+4z=83x+3y+6z=12\begin{cases}x + y + 2z = 4 \\ 2x + 2y + 4z = 8 \\ 3x + 3y + 6z = 12\end{cases} vào máy tính cầm tay. Máy hiện “Infinite Solution”. Điều đó nghĩa là

  1. A. hệ có đúng ba nghiệm
  2. B. hệ có vô số nghiệm
  3. C. hệ vô nghiệm
  4. D. máy bị nhập sai hệ số

Câu 17. Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ABCD.A'B'C'D' cạnh 1717. Hai đường thẳng vuông góc với nhau trong không gian

  1. A. bắt buộc phải cắt nhau
  2. B. không nhất thiết phải cắt nhau
  3. C. bắt buộc phải cùng nằm trong một mặt phẳng đáy
  4. D. bắt buộc phải đồng phẳng

Câu 18. Trong mặt phẳng OxyOxy, cho u⃗=(5;12)\vec u = (5; 12) và v⃗=(−2;4)\vec v = (-2; 4). Giá trị ∣u⃗∣2\left|\vec u\right|^2 bằng

  1. A. 1313
  2. B. 289289
  3. C. 6060
  4. D. 169169

Câu 19. Tổng các hệ số trong khai triển (x+1)4(x + 1)^{4} bằng

  1. A. 1515
  2. B. 44
  3. C. 1616
  4. D. 55

Câu 20. Cho vectơ a⃗\vec{a} có ∣a⃗∣=13\left|\vec{a}\right| = 13. Độ dài của 5a⃗5 \vec{a} bằng

  1. A. 1313
  2. B. 325325
  3. C. 6565
  4. D. 1818

Câu 21. Một dãy hữu hạn được liệt kê từ u1u_1 đến u13u_{13}. Dãy có bao nhiêu số hạng?

  1. A. 1313
  2. B. 66
  3. C. 1212
  4. D. 1414

Câu 22. Cho d∥(P)d \parallel (P). Mặt phẳng (Q)(Q) chứa dd và cắt (P)(P) theo giao tuyến aa. Khi ấy aa và dd

  1. A. chéo nhau
  2. B. trùng nhau
  3. C. cắt nhau
  4. D. song song với nhau

Câu 23. Ba mặt phẳng đôi một song song chắn trên hai cát tuyến bất kì những đoạn thẳng

  1. A. có tổng bằng nhau
  2. B. tương ứng tỉ lệ
  3. C. không liên hệ gì với nhau
  4. D. tương ứng bằng nhau

Còn 27 câu nữa của phần 3 (3 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

PHẦN 4 / 4

TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN

Toán — Tốt nghiệp THPT · 50 câu · 6 trang

Câu 1. Hai vectơ chỉ phương của hai đường thẳng tạo với nhau góc 160∘160^\circ. Góc giữa hai đường thẳng ấy bằng

  1. A. 70∘70^\circ
  2. B. 160∘160^\circ
  3. C. 20∘20^\circ
  4. D. 40∘40^\circ

Câu 2. Cho tam thức bậc hai f(x)=−2(x+1)(x−3)f(x) = -2\left(x + 1\right)\left(x - 3\right). Bất phương trình f(x)≥0f(x) \ge 0 có bao nhiêu nghiệm nguyên?

  1. A. 33
  2. B. 55
  3. C. 22
  4. D. 44

Câu 3. Đồ thị hàm số y=x2+4x−2y = \dfrac{x^{2} + 4}{x - 2} có tiệm cận đứng là

  1. A. x=−2x = -2
  2. B. y=2y = 2
  3. C. x=2x = 2
  4. D. x=4x = 4

Câu 4. Trong không gian OxyzOxyz, cho tam giác ABCABC có A(0;5;−4)A(0; 5; -4), B(1;2;−4)B(1; 2; -4), C(−1;−4;2)C(-1; -4; 2). Tọa độ trọng tâm GG của tam giác ABCABC là:

  1. A. (0;32;−3)\left(0; \dfrac{3}{2}; -3\right)
  2. B. (0;3;−6)(0; 3; -6)
  3. C. (0;−1;−1)(0; -1; -1)
  4. D. (0;1;−2)(0; 1; -2)

Câu 5. Xét miền nghiệm DD của hệ bất phương trình {x+y≤162x+y≤18x≥0y≥0\begin{cases}x + y \leq 16 \\ 2x + y \leq 18 \\ x \geq 0 \\ y \geq 0\end{cases} và biểu thức F=x+5yF = x + 5y. Miền DD là một đa giác có bao nhiêu đỉnh?

  1. A. 44
  2. B. 55
  3. C. 22
  4. D. 33

Câu 6. Với mọi góc α\alpha, ta có tan⁡(180∘−α)\tan\left(180^\circ - \alpha\right) bằng

  1. A. tan⁡α\tan\alpha
  2. B. cos⁡α\cos\alpha
  3. C. −tan⁡α-\tan\alpha
  4. D. −cos⁡α-\cos\alpha

Câu 7. Trong không gian OxyzOxyz, cho mặt phẳng (P):7x+2y+2z−18=0(P): 7x + 2y + 2z - 18 = 0. Vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của (P)(P)?

  1. A. n⃗=(7;2;−18)\vec n = (7; 2; -18)
  2. B. n⃗=(7;2;2)\vec n = (7; 2; 2)
  3. C. n⃗=(7;−2;2)\vec n = (7; -2; 2)
  4. D. n⃗=(2;7;2)\vec n = (2; 7; 2)

Câu 8. Trong không gian OxyzOxyz, cho hai đường thẳng d1:{x=0y=−3−tz=−2+td_1: \begin{cases}x = 0 \\ y = -3 - t \\ z = -2 + t\end{cases} và d2:{x=−2+2sy=2sz=3−sd_2: \begin{cases}x = -2 + 2s \\ y = 2s \\ z = 3 - s\end{cases}. Côsin của góc giữa hai đường thẳng d1d_1 và d2d_2 bằng:

  1. A. 22\dfrac{\sqrt{2}}{2}
  2. B. 12\dfrac{1}{2}
  3. C. −22-\dfrac{\sqrt{2}}{2}
  4. D. 32\dfrac{\sqrt{3}}{2}

Câu 9. Xếp 4 học sinh thành một hàng dọc. Số cách xếp là

  1. A. 1212
  2. B. 256256
  3. C. 66
  4. D. 2424

Câu 10. Cộng 77 vào mọi giá trị của một mẫu có phương sai 6464. Phương sai của mẫu mới bằng

  1. A. 6464
  2. B. 7171
  3. C. 448448
  4. D. 113113

Câu 11. Trong mặt phẳng OxyOxy, hypebol (H)(H) có nửa trục thực a=3a = 3, nửa trục ảo b=4b = 4, hai tiêu điểm F1F_1, F2F_2 nằm trên trục hoành. Các đỉnh của (H)(H) là

  1. A. (±3;0),  (0;±4)\left(\pm 3; 0\right), \; \left(0; \pm 4\right)
  2. B. (0;±3)\left(0; \pm 3\right)
  3. C. (±5;0)\left(\pm 5; 0\right)
  4. D. (±3;0)\left(\pm 3; 0\right)

Câu 12. Trong mặt phẳng OxyOxy, khoảng cách từ gốc toạ độ OO đến đường thẳng Δ:−4y+36=0\Delta: -4y + 36 = 0 bằng

  1. A. 94\dfrac{9}{4}
  2. B. 99
  3. C. 3636
  4. D. 1818

Câu 13. Trong không gian OxyzOxyz, cho mặt cầu (S):x2+y2+z2+4x+4y+6z−19=0(S): x^2 + y^2 + z^2 + 4x + 4y + 6z - 19 = 0. Tâm của (S)(S) là:

  1. A. I(−2;−2;3)I(-2; -2; 3)
  2. B. I(−2;−2;−3)I(-2; -2; -3)
  3. C. I(4;4;6)I(4; 4; 6)
  4. D. I(2;2;3)I(2; 2; 3)

Câu 14. Ba mặt phẳng đôi một song song cắt đường thẳng thứ nhất tại AA, BB, CC và cắt đường thẳng thứ hai tại A′A', B′B', C′C' (theo thứ tự tương ứng). Hệ thức nào sau đây đúng?

  1. A. ABA′B′=B′C′BC\dfrac{AB}{A'B'} = \dfrac{B'C'}{BC}
  2. B. ABA′B′=BCB′C′\dfrac{AB}{A'B'} = \dfrac{BC}{B'C'}
  3. C. AB=A′B′AB = A'B'
  4. D. ABBC=B′C′A′B′\dfrac{AB}{BC} = \dfrac{B'C'}{A'B'}

Câu 15. Một bản vẽ kĩ thuật của một trục thép được vẽ theo tỉ lệ 1:51 : 5. Đường kính thật của vật là 205205 mm. Con số ghi kích thước ấy trên bản vẽ là

  1. A. 10251025
  2. B. 4141
  3. C. 205205
  4. D. 205 mm205 \text{ mm}

Câu 16. Phép vị tự tỉ số −3-3 biến đoạn thẳng dài 1010 thành đoạn thẳng dài

  1. A. 3030
  2. B. 1010
  3. C. −30-30
  4. D. 9090

Câu 17. Khảo sát thời gian chạy cự li 100 mét của 4141 vận động viên, kết quả ghi ở bảng sau.

Thời gian (giây)[12;13)\left[12; 13\right)[13;14)\left[13; 14\right)[14;15)\left[14; 15\right)[15;16)\left[15; 16\right)[16;17)\left[16; 17\right)
Tần số12127777331212
Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?

  1. A. 3,293{,}29
  2. B. 16,1516{,}15
  3. C. 55
  4. D. 12,8512{,}85

Câu 18. Cho đồ thị đơn GG có tập đỉnh {A;B;C;D;E}\left\{A; B; C; D; E\right\} và các cạnh ABAB, BEBE, CDCD, CECE. Số cạnh của GG bằng

  1. A. 88
  2. B. 55
  3. C. 44
  4. D. 22

Câu 19. Cho hai hàm số ff, gg có lim⁡x→x0f(x)=6\lim\limits_{x \to x_0} f(x) = 6 và lim⁡x→x0g(x)=4\lim\limits_{x \to x_0} g(x) = 4. Giá trị lim⁡x→x0[f(x)+g(x)]\lim\limits_{x \to x_0} \left[f(x) + g(x)\right] bằng

  1. A. 66
  2. B. 1010
  3. C. 22
  4. D. 2424

Câu 20. Trong mặt phẳng OxyOxy, cho u⃗=(1;−3)\vec u = (1; -3). Toạ độ của −6u⃗-6 \vec{u} là

  1. A. (−6;−3)(-6; -3)
  2. B. (6;−18)(6; -18)
  3. C. (−5;−9)(-5; -9)
  4. D. (−6;18)(-6; 18)

Câu 21. Một vật được ném lên với độ cao h(t)=−3t2+6th(t) = -3t^{2} + 6t (mét). Vật đạt độ cao lớn nhất tại thời điểm

  1. A. t=6 st = 6\,\text{s}
  2. B. t=0 st = 0\,\text{s}
  3. C. t=2 st = 2\,\text{s}
  4. D. t=1 st = 1\,\text{s}

Câu 22. Đại lượng nào sau đây là một biến ngẫu nhiên rời rạc?

  1. A. Chiều cao của một học sinh được chọn ngẫu nhiên
  2. B. Thời gian chờ xe buýt của một hành khách
  3. C. Số cuộc gọi đến tổng đài trong một giờ
  4. D. Khối lượng của một quả cam lấy ngẫu nhiên

Câu 23. Khoảng cách giữa đường thẳng dd song song với mặt phẳng (P)(P) và mặt phẳng ấy được tính bằng

  1. A. luôn bằng 00
  2. B. khoảng cách từ một điểm bất kì của dd tới (P)(P)
  3. C. khoảng cách giữa hai điểm bất kì của dd và (P)(P)
  4. D. độ dài đoạn dd

Câu 24. Trong không gian OxyzOxyz, cho mặt phẳng (P):x−y+5=0(P): x - y + 5 = 0 và đường thẳng d:{x=1−2ty=−2+2tz=0d: \begin{cases}x = 1 - 2t \\ y = -2 + 2t \\ z = 0\end{cases}. Sin của góc giữa đường thẳng dd và mặt phẳng (P)(P) bằng:

  1. A. 11
  2. B. 12\dfrac{1}{2}
  3. C. 00
  4. D. −1-1

Câu 25. Cho mệnh đề P:  ∀x∈R,  x2−12x+31>0P: \; \forall x \in \mathbb{R},\; x^2 - 12x + 31 > 0. Mệnh đề phủ định P‾\overline{P} là

  1. A. ∃x∈R,  x2−12x+31<0\exists x \in \mathbb{R},\; x^2 - 12x + 31 < 0
  2. B. ∀x∈R,  x2−12x+31≤0\forall x \in \mathbb{R},\; x^2 - 12x + 31 \leq 0
  3. C. ∃x∈R,  x2−12x+31>0\exists x \in \mathbb{R},\; x^2 - 12x + 31 > 0
  4. D. ∃x∈R,  x2−12x+31≤0\exists x \in \mathbb{R},\; x^2 - 12x + 31 \leq 0

Câu 26. Hình vẽ là đồ thị của một hàm số bậc hai, đỉnh II của parabol đã được đánh dấu. Tung độ đỉnh II bằng bao nhiêu?

1234x-5-4-3-2-11234yOI
  1. A. 55
  2. B. −4-4
  3. C. −6-6
  4. D. −5-5

Câu 27. Trong mặt phẳng OxyOxy, parabol (P):y2=32x(P): y^2 = 32x có tiêu điểm là

  1. A. F(8;0)F(8; 0)
  2. B. F(16;0)F(16; 0)
  3. C. F(32;0)F(32; 0)
  4. D. F(0;8)F(0; 8)

Câu 28. Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ABCD.A'B'C'D' cạnh 66. Số cạnh của hình lập phương vuông góc với cạnh ABAB là

  1. A. 33
  2. B. 44
  3. C. 88
  4. D. 1111

Câu 29. Một xưởng in chia đơn hàng thành từng lô, mỗi lô xx nghìn bản. Tổng chi phí mỗi đợt, tính bằng triệu đồng, gồm chi phí bảo quản bằng 14x14x và chi phí thiết lập máy bằng 1400x\dfrac{1400}{x}, tức C(x)=14x+1400xC(x) = 14x + \dfrac{1400}{x} với x>0x > 0. Đạo hàm C′(x)C'(x) bằng

  1. A. 14+1400x214 + \dfrac{1400}{x^2}
  2. B. 14−1400x14 - \dfrac{1400}{x}
  3. C. 14−1400x214 - \dfrac{1400}{x^2}
  4. D. 14x−1400x214x - \dfrac{1400}{x^2}

Câu 30. Một mặt phẳng không đi qua đỉnh và vuông góc với trục của một mặt nón tròn xoay. Giao tuyến của chúng là

  1. A. parabol\text{parabol}
  2. B. đường tròn
  3. C. hypebol\text{hypebol}
  4. D. elip\text{elip}

Câu 31. Điều kiện cần để phương trình x+3=x−3\sqrt{x + 3} = x - 3 có nghiệm là

  1. A. x≥3x \geq 3
  2. B. x≤3x \leq 3
  3. C. x≥−3x \geq -3
  4. D. x>3x > 3

Còn 19 câu nữa của phần 4 (3 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

Bản xem trước dừng ở đây. Bảng đáp án tổng hợp và lời giải chi tiết từng câu nằm trong tệp tải về.

Tài liệu liên quan

Bìa Tổng hợp 10 đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2027 – Bám sát ma trận 10 đề
Toán · THPT · Tốt nghiệp
Tổng hợp 10 đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2027
Chuẩn Bộ · 3 phần 92 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2027 – Nền tảng 10 đề
Toán · THPT · Tốt nghiệp
Tổng hợp 10 đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2027
Chuẩn Bộ · 3 phần 83 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2027 – Mục tiêu 8+ 10 đề
Toán · THPT · Tốt nghiệp
Tổng hợp 10 đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2027
Chuẩn Bộ · 3 phần 101 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2027 – Chinh phục 9+ 10 đề
Toán · THPT · Tốt nghiệp
Tổng hợp 10 đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2027
Chuẩn Bộ · 3 phần 116 trang
Bìa Tổng hợp 20 đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2027 – Bám sát ma trận 20 đề
Toán · THPT · Tốt nghiệp
Tổng hợp 20 đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2027
Chuẩn Bộ · 3 phần 173 trang
Bìa Tổng hợp 20 đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2027 – Mục tiêu 8+ 20 đề
Toán · THPT · Tốt nghiệp
Tổng hợp 20 đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2027
Chuẩn Bộ · 3 phần 205 trang