Tổng hợp 200 câu trắc nghiệm ôn thi tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2027 – Nền tảng
Nền tảngTrắc nghiệm nhiều lựa chọn
200 câu trắc nghiệm trong một tệp PDF, nền tảng, chắc 6 điểm, chia thành 4 phần 50 câu. Cuối tệp có bảng đáp án tổng hợp và lời giải chi tiết từng câu.
Câu 1. Phép đối xứng tâm O biến đoạn thẳng dài 11 thành đoạn thẳng dài
A.−11
B.22
C.11
D.121
Câu 2. Cho hệ ⎩⎨⎧x+y+z=−42x+3y+4z=−23x+5y+8z=6. Lấy phương trình thứ hai trừ 2 lần phương trình thứ nhất, ta được
A.−y−2z=6
B.3y+4z=6
C.y+2z=6
D.y+2z=−10
Câu 3. Mặt cầu tâm I(−3;3;5) có bán kính 5. Giá trị R2 bằng
A.25
B.10
C.43
D.5
Câu 4. Cho hai tập hợp A=[−1;4] và B=(2;5). Tập A∩B bằng
A.[−1;5)
B.(2;4]
C.(2;4)
D.[2;4]
Câu 5. Trong không gian Oxyz, cho hai mặt phẳng (P):−x−z+2=0 và (Q):−x+y−2z+3=0. Côsin của góc giữa hai mặt phẳng (P) và (Q) bằng:
A.1
B.23
C.21
D.22
Câu 6. Khảo sát 100 học sinh của một trường: 40 em vừa có học thêm (A) vừa đạt điểm khá trở lên (B), 35 em chỉ có học thêm, 15 em chỉ đạt điểm khá trở lên và 10 em không thuộc nhóm nào.
Chọn ngẫu nhiên một học sinh trong số đó.
Tính P(A∩B).
A.203
B.207
C.52
D.43
Câu 7. Một đồ thị liên thông có chu trình Euler khi và chỉ khi
A. có đúng hai đỉnh bậc lẻ
B. mọi đỉnh đều có bậc chẵn
C. số cạnh là số chẵn
D. mọi đỉnh đều có bậc lẻ
Câu 8. Trong một cộng đồng có 10% người mắc một bệnh.
Xét nghiệm cho kết quả dương tính ở 86% người mắc bệnh và ở 1% người không mắc bệnh.
Một người có kết quả dương tính. Xác suất người đó thực sự mắc bệnh là (làm tròn đến hàng phần trăm).
A.0,91
B.0,86
C.0,09
D.0,1
Câu 9. Với ba điểm A, B, C bất kì, hiệu AB−AC bằng
A.AC
B.BC
C.0
D.CB
Câu 10. Hàm số f liên tục tại điểm x0 khi và chỉ khi
A.limx→x0f(x)=0
B.f(x0)=0
C.limx→x0f(x)=f(x0)
D.limx→x0f(x)=f(x0)
Câu 11. Cho hàm số y=f(x)=−2x3−6x2+1 có đồ thị (C). Số nghiệm của phương trình f(x)=2 là
A.2
B.1
C.4
D.3
Câu 12. Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(0;1;0) và B(2;2;−4). Tọa độ của vectơ AB là:
A.(2;1;−4)
B.(2;−1;−4)
C.(2;3;−4)
D.(−2;−1;4)
Câu 13. Xếp 7 chiếc ghế khác nhau quanh một dãy bàn. Số cách xếp là
A.42
B.720
C.823543
D.5040
Câu 14. Tâm đối xứng của đồ thị hàm số y=x+4x2+5 là giao của hai tiệm cận. Tổng hai toạ độ tâm bằng
A.12
B.−12
C.−4
D.−8
Câu 15. Khảo sát thời gian tự học trong một tuần của 46 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.
Thời gian (giờ)
[0;2)
[2;4)
[4;6)
[6;8)
[8;10)
Tần số
13
6
10
13
4
Giá trị đại diện của nhóm [6;8) là:
A.6
B.1
C.7
D.8
Câu 16. Xác suất của biến cố chắc chắn và của biến cố không thể lần lượt bằng
A.0 và 1
B.0 và 0
C.1 và 1
D.1 và 0
Câu 17. Khảo sát điểm kiểm tra môn Toán của 46 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.
Điểm
[5;6)
[6;7)
[7;8)
[8;9)
[9;10)
Tần số
8
7
11
6
14
Cận dưới của nhóm chứa trung vị bằng
A.7
B.8
C.9
D.23
Câu 18. Tìm a để ax3 là một nguyên hàm của 2x2.
A.1
B.2
C.32
D.6
Câu 19. Với mọi góc α, ta có tan(180∘−α) bằng
A.−cosα
B.cosα
C.−tanα
D.tanα
Câu 20. Hàm số y=−3cos4x+2 có biên độ bằng
A.3
B.−3
C.4
D.5
Câu 21. Biến ngẫu nhiên rời rạc X có bảng phân bố xác suất
X
0
2
6
P
0,4
0,1
0,5
Công thức tính kì vọng của X là
A.E(X)=p1+p2+p3
B.E(X)=x1p1+x2p2+x3p3
C.E(X)=3x1+x2+x3
D.E(X)=x1x2x3
Câu 22. Trong mặt phẳng Oxy, elip (E) có nửa trục lớn a=29, nửa trục nhỏ b=21, hai tiêu điểm F1, F2 nằm trên trục hoành. Một điểm M trên (E) có MF1=34. Khi đó MF2 bằng
A.24
B.58
C.34
D.5
Câu 23. Cho hàm số y=f(x)=x+26x+14. Giá trị của hàm số tại x=−3 bằng
A.6
B.4
C.41
D.532
Còn 27 câu nữa của
phần 1
(3 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.
PHẦN 2 / 4
TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
Toán
— Tốt nghiệp THPT
· 50 câu · 5 trang
Câu 1. Cho bất phương trình 5x+4y<11. Điểm M(4;6)
A. không thuộc miền nghiệm
B. thuộc miền nghiệm
C. nằm trên đường thẳng bờ
D. không xác định được
Câu 2. Hai đường thẳng chéo nhau có bao nhiêu đường vuông góc chung?
A.2
B.0
C.1
D. vô số
Câu 3. Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d đi qua điểm A(−3;−4;−2) và có vectơ chỉ phương u=(3;−3;4). Phương trình chính tắc của d là:
A.−3x−3=−4y+3=−2z−4
B.3x+3=−3y+4=4z+2
C.3x−3=−3y−4=4z−2
D.3x+3=3y+4=4z+2
Câu 4. Parabol (P):y2=4x có đỉnh và trục đối xứng lần lượt là
A.O(0;0) và Ox
B.F(1;0) và Ox
C.O(0;0) và Oy
D.A(−1;0) và Ox
Câu 5. Giá trị x→5lim(2x2+5x−4) bằng
A.3
B.71
C.0
D.31
Câu 6. Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A(1;2;0), B(−1;0;4) và C(3;−2;2). Tích vô hướng AB⋅AC bằng:
A.4
B.12
C.−12
D.5
Câu 7. Khảo sát thời gian tự học trong một tuần của 43 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.
Thời gian (giờ)
[0;2)
[2;4)
[4;6)
[6;8)
[8;10)
Tần số
14
7
9
6
7
Tứ phân vị Q3 của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?
A.6
B.6,75
C.4,11
D.1,54
Câu 8. Đo khối lượng một lô hàng được số gần đúng 500 kg với sai số tuyệt đối không vượt quá 250 kg. Sai số tương đối của phép đo không vượt quá
A.50%
B.500%
C.100%
D.250%
Câu 9. Đại lượng nào sau đây là một biến ngẫu nhiên rời rạc?
A. Chiều cao của một học sinh được chọn ngẫu nhiên
B. Số cuộc gọi đến tổng đài trong một giờ
C. Thời gian chờ xe buýt của một hành khách
D. Khối lượng của một quả cam lấy ngẫu nhiên
Câu 10. Số vi khuẩn trong một mẫu nuôi cấy tăng 40% sau mỗi giờ. Hệ số nhân sau một giờ bằng bao nhiêu?
A.57
B.512
C.52
D.−57
Câu 11. Hai xạ thủ cùng bắn một viên đạn vào bia một cách độc lập. Xác suất xạ thủ thứ nhất bắn trúng bằng 0,2, xác suất xạ thủ thứ hai bắn trúng bằng 0,8. Xác suất cả hai cùng bắn trúng bằng
A.0,84
B.0,16
C.1
D.0,68
Câu 12. Trong mặt phẳng Oxy, gọi D là miền nghiệm của hệ bất phương trình x≥0, y≥0, 3x+4y≤12. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức z=4x+3y trên miền D.
A.9
B.25
C.16
D.24
Câu 13. Đường đi Hamilton trong một đồ thị là đường đi
A. qua mỗi đỉnh đúng một lần
B. qua mỗi cạnh đúng một lần
C. qua mỗi đỉnh và mỗi cạnh đúng một lần
D. có độ dài ngắn nhất giữa hai đỉnh
Câu 14. Gieo một đồng xu 8 lần. Số phần tử của không gian mẫu là
A.16
B.255
C.64
D.256
Câu 15. Chu kì cơ sở của hàm số y=sin(3x) có dạng T=mπ. Giá trị m bằng
A.31
B.6
C.32
D.2
Câu 16. Cho hàm số y=f(x)=−3x3+9x−4 có đồ thị (C). Số nghiệm của phương trình f(x)=−6 là
A.3
B.1
C.4
D.2
Câu 17. Một quả bóng được ném lên từ mặt sân thượng. Độ cao của vật so với mặt đất, tính bằng m, được mô hình hoá bởi h(t)=−2t2+12t+14, trong đó t là thời gian tính bằng giây kể từ lúc ném. Độ cao của vật tại thời điểm ném bằng
A.3 m
B.32 m
C.0 m
D.14 m
Câu 18. Chọn ngẫu nhiên một số nguyên trong đoạn từ 1 đến 80. Có bao nhiêu số chia hết cho 3?
A.26
B.54
C.27
D.20
Câu 19. Cho hàm số f(x)=x2+4x+5. Tính hệ số của x.
A.4
B.−4
C.5
D.3
Câu 20. Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=5x8 là:
A.85x9+C
B.5x8+C
C.95x9+C
D.40x7+C
Câu 21. Tập xác định của hàm số y=−3cos5x−3 là
A.(0;+∞)
B.[−1;1]
C.R∖{2π+kπ}
D.R
Câu 22. Khảo sát thời gian chạy cự li 100 mét của 40 vận động viên, kết quả ghi ở bảng sau.
Thời gian (giây)
[12;13)
[13;14)
[14;15)
[15;16)
[16;17)
Tần số
10
11
8
8
3
Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?
A.15,13
B.5
C.13
D.2,13
Còn 28 câu nữa của
phần 2
(3 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.
PHẦN 3 / 4
TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
Toán
— Tốt nghiệp THPT
· 50 câu · 5 trang
Câu 1. Cho hai mệnh đề P, Q sao cho P⇒Q đúng. Cách phát biểu đúng là
A.P là điều kiện cần để có Q
B.P là điều kiện đủ để có Q
C.P là điều kiện cần và đủ để có Q
D.Q là điều kiện đủ để có P
Câu 2. Tính log37291.
A.−6
B.6
C.7291
D.61
Câu 3. Trong không gian cho 14 đường thẳng đôi một chéo nhau. Số cặp đường thẳng chéo nhau bằng
A.14
B.13
C.28
D.91
Câu 4. Khảo sát thời gian tự học trong một tuần của 36 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.
Thời gian (giờ)
[0;2)
[2;4)
[4;6)
[6;8)
[8;10)
Tần số
8
13
7
4
4
Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?
A.3,56
B.6,33
C.4,06
D.2,52
Câu 5. Với lạm phát 25% một năm, 25 triệu đồng năm sau có sức mua tương đương bao nhiêu triệu đồng hiện tại?
A.18,75
B.20
C.31,25
D.25
Câu 6. Góc α thuộc góc phần tư thứ ba và sinα=−3735. Giá trị của cotα bằng
A.−3512
B.1369420
C.3512
D.1235
Câu 7. Gieo một con xúc xắc cân đối. Gọi A là biến cố “số chấm lớn hơn 4”. Giá trị P(A) bằng
A.32
B.2
C.31
D.21
Câu 8. Một lớp có 39 học sinh. Có 22 học sinh tham gia câu lạc bộ A, 21 học sinh tham gia câu lạc bộ B và 9 học sinh tham gia cả hai.
Số học sinh tham gia ít nhất một câu lạc bộ là
A.39
B.25
C.43
D.34
Câu 9. Một kho hàng nhận sản phẩm từ hai nguồn. Nguồn thứ nhất cung cấp 0,5 và nguồn thứ hai cung cấp 0,5 tổng số. Tỉ lệ sản phẩm bị lỗi của nguồn thứ nhất là 0,07, của nguồn thứ hai là 0,06. Chọn ngẫu nhiên một sản phẩm. Xác suất nó đến từ nguồn thứ nhất và sản phẩm bị lỗi bằng
A.0,03
B.0,57
C.0,035
D.0,07
Câu 10. Mặt cầu tâm I(−5;−1;−3) có bán kính 3. Giá trị R2 bằng
A.6
B.9
C.35
D.3
Câu 11. Hàm số y=x3−12x2+36x−1 nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A.(2;6)
B.(−∞;2)
C.(6;+∞)
D.(−6;−2)
Câu 12. Trong mặt phẳng Oxy, đường tròn (C) có tâm I(0;−6) và bán kính 6. Ảnh của (C) qua phép tịnh tiến theo v=(1;2) là đường tròn có tâm và bán kính là
A.I(1;−4),R=9
B.I(0;−6),R=6
C.I(−1;−8),R=6
D.I(1;−4),R=6
Câu 13. Cho một khay có 2 chiếc bút xanh và 6 chiếc bút đen. Rút hai lần, mỗi lần một chiếc bút và có hoàn lại. Xác suất đúng một lần được chiếc bút xanh bằng
A.161
B.1615
C.163
D.83
Câu 14. Cho hàm số f(x)=−4x2+2x+9 và điểm x0=1. Gọi Δx là số gia của biến số tại x0 và Δy=f(x0+Δx)−f(x0) là số gia tương ứng của hàm số. Số gia Δy bằng:
A.−4Δx2−6Δx
B.−4Δx2−2Δx
C.−4Δx−6
D.−4Δx2−8Δx
Câu 15. Trong một quần thể, tỉ lệ có lỗi là 0,08. Một máy kiểm tra cho kết quả báo lỗi với xác suất 0,89 khi đối tượng thật sự có lỗi, và với xác suất 0,07 khi đối tượng không có lỗi. Chọn ngẫu nhiên một đối tượng, xác suất báo lỗi bằng
A.0,1356
B.0,0712
C.0,08
D.0,89
Câu 16. Nhập hệ ⎩⎨⎧x+y+2z=42x+2y+4z=83x+3y+6z=12 vào máy tính cầm tay. Máy hiện “Infinite Solution”. Điều đó nghĩa là
A. hệ có đúng ba nghiệm
B. hệ có vô số nghiệm
C. hệ vô nghiệm
D. máy bị nhập sai hệ số
Câu 17. Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ cạnh 17. Hai đường thẳng vuông góc với nhau trong không gian
A. bắt buộc phải cắt nhau
B. không nhất thiết phải cắt nhau
C. bắt buộc phải cùng nằm trong một mặt phẳng đáy
D. bắt buộc phải đồng phẳng
Câu 18. Trong mặt phẳng Oxy, cho u=(5;12) và v=(−2;4). Giá trị ∣u∣2 bằng
A.13
B.289
C.60
D.169
Câu 19. Tổng các hệ số trong khai triển (x+1)4 bằng
A.15
B.4
C.16
D.5
Câu 20. Cho vectơ a có ∣a∣=13. Độ dài của 5a bằng
A.13
B.325
C.65
D.18
Câu 21. Một dãy hữu hạn được liệt kê từ u1 đến u13. Dãy có bao nhiêu số hạng?
A.13
B.6
C.12
D.14
Câu 22. Cho d∥(P). Mặt phẳng (Q) chứa d và cắt (P) theo giao tuyến a. Khi ấy a và d
A. chéo nhau
B. trùng nhau
C. cắt nhau
D. song song với nhau
Câu 23. Ba mặt phẳng đôi một song song chắn trên hai cát tuyến bất kì những đoạn thẳng
A. có tổng bằng nhau
B. tương ứng tỉ lệ
C. không liên hệ gì với nhau
D. tương ứng bằng nhau
Còn 27 câu nữa của
phần 3
(3 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.
PHẦN 4 / 4
TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
Toán
— Tốt nghiệp THPT
· 50 câu · 6 trang
Câu 1. Hai vectơ chỉ phương của hai đường thẳng tạo với nhau góc 160∘. Góc giữa hai đường thẳng ấy bằng
A.70∘
B.160∘
C.20∘
D.40∘
Câu 2. Cho tam thức bậc hai f(x)=−2(x+1)(x−3). Bất phương trình f(x)≥0 có bao nhiêu nghiệm nguyên?
A.3
B.5
C.2
D.4
Câu 3. Đồ thị hàm số y=x−2x2+4 có tiệm cận đứng là
A.x=−2
B.y=2
C.x=2
D.x=4
Câu 4. Trong không gian Oxyz, cho tam giác ABC có A(0;5;−4), B(1;2;−4), C(−1;−4;2). Tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC là:
A.(0;23;−3)
B.(0;3;−6)
C.(0;−1;−1)
D.(0;1;−2)
Câu 5. Xét miền nghiệm D của hệ bất phương trình ⎩⎨⎧x+y≤162x+y≤18x≥0y≥0 và biểu thức F=x+5y. Miền D là một đa giác có bao nhiêu đỉnh?
A.4
B.5
C.2
D.3
Câu 6. Với mọi góc α, ta có tan(180∘−α) bằng
A.tanα
B.cosα
C.−tanα
D.−cosα
Câu 7. Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P):7x+2y+2z−18=0. Vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của (P)?
A.n=(7;2;−18)
B.n=(7;2;2)
C.n=(7;−2;2)
D.n=(2;7;2)
Câu 8. Trong không gian Oxyz, cho hai đường thẳng d1:⎩⎨⎧x=0y=−3−tz=−2+t và d2:⎩⎨⎧x=−2+2sy=2sz=3−s. Côsin của góc giữa hai đường thẳng d1 và d2 bằng:
A.22
B.21
C.−22
D.23
Câu 9. Xếp 4 học sinh thành một hàng dọc. Số cách xếp là
A.12
B.256
C.6
D.24
Câu 10. Cộng 7 vào mọi giá trị của một mẫu có phương sai 64. Phương sai của mẫu mới bằng
A.64
B.71
C.448
D.113
Câu 11. Trong mặt phẳng Oxy, hypebol (H) có nửa trục thực a=3, nửa trục ảo b=4, hai tiêu điểm F1, F2 nằm trên trục hoành. Các đỉnh của (H) là
A.(±3;0),(0;±4)
B.(0;±3)
C.(±5;0)
D.(±3;0)
Câu 12. Trong mặt phẳng Oxy, khoảng cách từ gốc toạ độ O đến đường thẳng Δ:−4y+36=0 bằng
A.49
B.9
C.36
D.18
Câu 13. Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S):x2+y2+z2+4x+4y+6z−19=0. Tâm của (S) là:
A.I(−2;−2;3)
B.I(−2;−2;−3)
C.I(4;4;6)
D.I(2;2;3)
Câu 14. Ba mặt phẳng đôi một song song cắt đường thẳng thứ nhất tại A, B, C và cắt đường thẳng thứ hai tại A′, B′, C′ (theo thứ tự tương ứng). Hệ thức nào sau đây đúng?
A.A′B′AB=BCB′C′
B.A′B′AB=B′C′BC
C.AB=A′B′
D.BCAB=A′B′B′C′
Câu 15. Một bản vẽ kĩ thuật của một trục thép được vẽ theo tỉ lệ 1:5. Đường kính thật của vật là 205 mm. Con số ghi kích thước ấy trên bản vẽ là
A.1025
B.41
C.205
D.205 mm
Câu 16. Phép vị tự tỉ số −3 biến đoạn thẳng dài 10 thành đoạn thẳng dài
A.30
B.10
C.−30
D.90
Câu 17. Khảo sát thời gian chạy cự li 100 mét của 41 vận động viên, kết quả ghi ở bảng sau.
Thời gian (giây)
[12;13)
[13;14)
[14;15)
[15;16)
[16;17)
Tần số
12
7
7
3
12
Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?
A.3,29
B.16,15
C.5
D.12,85
Câu 18. Cho đồ thị đơn G có tập đỉnh {A;B;C;D;E} và các cạnh AB, BE, CD, CE. Số cạnh của G bằng
A.8
B.5
C.4
D.2
Câu 19. Cho hai hàm số f, g có x→x0limf(x)=6 và x→x0limg(x)=4. Giá trị x→x0lim[f(x)+g(x)] bằng
A.6
B.10
C.2
D.24
Câu 20. Trong mặt phẳng Oxy, cho u=(1;−3). Toạ độ của −6u là
A.(−6;−3)
B.(6;−18)
C.(−5;−9)
D.(−6;18)
Câu 21. Một vật được ném lên với độ cao h(t)=−3t2+6t (mét). Vật đạt độ cao lớn nhất tại thời điểm
A.t=6s
B.t=0s
C.t=2s
D.t=1s
Câu 22. Đại lượng nào sau đây là một biến ngẫu nhiên rời rạc?
A. Chiều cao của một học sinh được chọn ngẫu nhiên
B. Thời gian chờ xe buýt của một hành khách
C. Số cuộc gọi đến tổng đài trong một giờ
D. Khối lượng của một quả cam lấy ngẫu nhiên
Câu 23. Khoảng cách giữa đường thẳng d song song với mặt phẳng (P) và mặt phẳng ấy được tính bằng
A. luôn bằng 0
B. khoảng cách từ một điểm bất kì của d tới (P)
C. khoảng cách giữa hai điểm bất kì của d và (P)
D. độ dài đoạn d
Câu 24. Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P):x−y+5=0 và đường thẳng d:⎩⎨⎧x=1−2ty=−2+2tz=0. Sin của góc giữa đường thẳng d và mặt phẳng (P) bằng:
A.1
B.21
C.0
D.−1
Câu 25. Cho mệnh đề P:∀x∈R,x2−12x+31>0. Mệnh đề phủ định P là
A.∃x∈R,x2−12x+31<0
B.∀x∈R,x2−12x+31≤0
C.∃x∈R,x2−12x+31>0
D.∃x∈R,x2−12x+31≤0
Câu 26. Hình vẽ là đồ thị của một hàm số bậc hai, đỉnh I của parabol đã được đánh dấu. Tung độ đỉnh I bằng bao nhiêu?
A.5
B.−4
C.−6
D.−5
Câu 27. Trong mặt phẳng Oxy, parabol (P):y2=32x có tiêu điểm là
A.F(8;0)
B.F(16;0)
C.F(32;0)
D.F(0;8)
Câu 28. Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ cạnh 6. Số cạnh của hình lập phương vuông góc với cạnh AB là
A.3
B.4
C.8
D.11
Câu 29. Một xưởng in chia đơn hàng thành từng lô, mỗi lô x nghìn bản. Tổng chi phí mỗi đợt, tính bằng triệu đồng, gồm chi phí bảo quản bằng 14x và chi phí thiết lập máy bằng x1400, tức C(x)=14x+x1400 với x>0. Đạo hàm C′(x) bằng
A.14+x21400
B.14−x1400
C.14−x21400
D.14x−x21400
Câu 30. Một mặt phẳng không đi qua đỉnh và vuông góc với trục của một mặt nón tròn xoay. Giao tuyến của chúng là
A.parabol
B. đường tròn
C.hypebol
D.elip
Câu 31. Điều kiện cần để phương trình x+3=x−3 có nghiệm là
A.x≥3
B.x≤3
C.x≥−3
D.x>3
Còn 19 câu nữa của
phần 4
(3 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.
Bản xem trước dừng ở đây. Bảng đáp án tổng hợp
và lời giải chi tiết từng câu nằm trong tệp tải về.