taifilepro

Toán · Thi thử tốt nghiệp THPT

Tổng hợp 200 câu trắc nghiệm ôn thi tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2027 – Bám sát ma trận

Bám sát ma trận Trắc nghiệm nhiều lựa chọn

200 câu trắc nghiệm trong một tệp PDF, bám sát ma trận đề minh họa, chia thành 4 phần 50 câu. Cuối tệp có bảng đáp án tổng hợp và lời giải chi tiết từng câu.

Trong tệp có gì

4 phần · 200 câu · 72 trang
  • Phần 1 50 câu 6 tr
  • Phần 2 50 câu 6 tr
  • Phần 3 50 câu 6 tr
  • Phần 4 50 câu 5 tr
Đáp án Bảng tổng hợp cho cả 4 phần
Lời giải Chi tiết từng câu, tách theo phần

Bản xem trước

11 / 72 trang · công thức dựng sẵn

PHẦN 1 / 4

TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN

Toán — Tốt nghiệp THPT · 50 câu · 6 trang

Câu 1. Một đại lượng biến thiên theo f(x)=17x2x2+9f(x) = \dfrac{17x^{2}}{x^{2} + 9}. Khi ∣x∣\left|x\right| rất lớn, ff tiến tới

  1. A. 00
  2. B. 179\dfrac{17}{9}
  3. C. 1717
  4. D. 99

Câu 2. Một hợp tác xã bán trái cây đóng thùng. Khi sản xuất xx thùng thì giá bán mỗi thùng, tính bằng nghìn đồng, là p(x)=−5x+70p(x) = -5x + 70. Doanh thu R(x)R(x) bằng

  1. A. −5x+70-5x + 70
  2. B. 70x70x
  3. C. −5x2+70x-5x^{2} + 70x
  4. D. 5x2+70x5x^{2} + 70x

Câu 3. Qua một phép chiếu song song, hình biểu diễn của một hình vuông nói chung là

  1. A. hình chữ nhật
  2. B. hình bình hành
  3. C. hình vuông
  4. D. hình thang

Câu 4. Thống kê xếp loại học lực của một lớp, kết quả ghi theo xếp loại như sau — Tốt: 88; Khá: 77; Đạt: 44; Chưa đạt: 66. Cỡ mẫu của khảo sát bằng

  1. A. 2121
  2. B. 2525
  3. C. 88
  4. D. 44

Câu 5. Một món hàng giá 200200 nghìn đồng được giảm 5%5\%. Giá mới, đơn vị nghìn đồng, bằng

  1. A. 1010
  2. B. 195195
  3. C. 190190
  4. D. 200200

Câu 6. Cho F′(x)=5x+2F'(x) = 5x + 2. Hiệu F(3)−F(0)F(3) - F(0) bằng

  1. A. −572-\dfrac{57}{2}
  2. B. 572\dfrac{57}{2}
  3. C. 592\dfrac{59}{2}
  4. D. 1515

Câu 7. Cho hàm số f(x)=(−2x−4)3f(x) = \left(-2x - 4\right)^{3}. Đạo hàm của hàm số là:

  1. A. f′(x)=−6(−2x−4)2f'(x) = -6\left(-2x - 4\right)^{2}
  2. B. f′(x)=−6(−2x−4)3f'(x) = -6\left(-2x - 4\right)^{3}
  3. C. f′(x)=3(−2x−4)2f'(x) = 3\left(-2x - 4\right)^{2}
  4. D. f′(x)=−2(−2x−4)2f'(x) = -2\left(-2x - 4\right)^{2}

Câu 8. Một cuộc gọi tiếp thị được khách đồng ý với xác suất 0,450{,}45 ở mỗi cuộc. Cần xét bao nhiêu cuộc gọi để kì vọng của số cuộc gọi thành công bằng 7272?

  1. A. 8080
  2. B. 7272
  3. C. 160160
  4. D. 32,432{,}4

Câu 9. Cho f(x)=4x2+2xf(x) = 4x^{2} + 2x và f′(a)=10f'(a) = 10. Giá trị aa bằng

  1. A. 22
  2. B. 11
  3. C. 88
  4. D. 1010

Câu 10. Một doanh nghiệp bán sản phẩm với giá pp thì lượng cầu là q(p)=112−4pq(p) = 112 - 4p. Chi phí biến đổi là 88 trên mỗi sản phẩm và chi phí cố định là 1010. Giá bán tối ưu là

  1. A. 1818
  2. B. 88
  3. C. 3636
  4. D. 1010

Câu 11. Hàm số y=x3−3x2y = x^{3} - 3x^{2} nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

  1. A. (0;2)\left(0; 2\right)
  2. B. (2;+∞)\left(2; +\infty\right)
  3. C. (−2;0)\left(-2; 0\right)
  4. D. (−∞;0)\left(-\infty; 0\right)

Câu 12. Trên bản đồ toạ độ OxyOxy (đơn vị trên hai trục là mét), người ta chọn lối chạy xe tự hành là một đường thẳng. Đường chuẩn của khu là d0:5x−2y−2=0d_0: 5x - 2y - 2 = 0, và hướng đi ưu tiên là w⃗=(1;−2)\vec w = (1; -2). Hai mốc bảo vệ có toạ độ đã làm tròn tới hàng đơn vị, nên mốc thật nằm đâu đó trong hình vuông cạnh 11 mét có tâm là điểm ghi:

MốcToạ độ đã ghiNgưỡng khoảng cách
MM (cột đỡ giàn)M(−3;−2)M(-3; -2)2,52{,}5 mét
NN (trạm sạc)N(1;3)N(1; 3)11 mét
Lối chạy xe tự hành được nhận khi thoả đồng thời ba điều kiện: góc nhọn giữa nó và d0d_0 nằm trong khoảng từ 30∘30^\circ đến 60∘60^\circ; vectơ chỉ hướng đi tạo với w⃗=(1;−2)\vec w = (1; -2) một tích vô hướng dương; và khoảng cách từ mốc thật tới nó không nhỏ hơn ngưỡng của mốc — với mọi vị trí thật có thể của cả hai mốc. Hành lang nào thoả đồng thời cả ba điều kiện?

  1. A. 4x−y−25=04x - y - 25 = 0, hướng đi u⃗=(−1;−4)\vec u = (-1; -4)
  2. B. 5x+2y+35=05x + 2y + 35 = 0, hướng đi u⃗=(2;−5)\vec u = (2; -5)
  3. C. 2x−3y−12=02x - 3y - 12 = 0, hướng đi u⃗=(−3;−2)\vec u = (-3; -2)
  4. D. 3x−5y+43=03x - 5y + 43 = 0, hướng đi u⃗=(5;3)\vec u = (5; 3)

Câu 13. Một cấp số nhân lùi vô hạn có tổng 152\dfrac{15}{2} và số hạng đầu 66. Công bội của cấp số bằng

  1. A. 25\dfrac{2}{5}
  2. B. 45\dfrac{4}{5}
  3. C. 15\dfrac{1}{5}
  4. D. 55

Câu 14. Cho (C):y=3x2+5x−8(C): y = 3x^{2} + 5x - 8. Tiếp tuyến của (C)(C) song song với đường thẳng y=−7x+8y = -7x + 8 có phương trình là

  1. A. y=−7x−6y = -7x - 6
  2. B. y=−2x−20y = -2x - 20
  3. C. y=7x−20y = 7x - 20
  4. D. y=−7x−20y = -7x - 20

Câu 15. Hình chóp S.A1A2…A6S.A_1A_2\ldots A_{6} có đáy là đa giác 66 cạnh. Số mặt bên của hình chóp bằng

  1. A. 77
  2. B. 1212
  3. C. 66
  4. D. 55

Câu 16. Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A′B′C′D′ABCD.A'B'C'D' có AB=6AB = 6, AD=21AD = 21 và AA′=22AA' = 22. Mặt phẳng nào sau đây vuông góc với (ABCD)(ABCD)?

  1. A. không có mặt nào
  2. B. (ABB′A′)(ABB'A')
  3. C. (A′B′C′D′)(A'B'C'D')
  4. D. (ABCD)(ABCD)

Câu 17. Trong mặt phẳng OxyOxy, cho đường tròn (C):x2+y2+10x−8y+16=0(C): x^{2} + y^{2} + 10x - 8y + 16 = 0 và điểm M(−2;8)M(-2; 8) nằm trên (C)(C) (như hình vẽ). Bán kính của (C)(C) bằng:

-10-8-6-4-2x2468yORIM(-2; 8)
  1. A. 77
  2. B. 55
  3. C. 2525
  4. D. 1010

Câu 18. Khảo sát điểm kiểm tra môn Toán của 4545 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.

Điểm[5;6)\left[5; 6\right)[6;7)\left[6; 7\right)[7;8)\left[7; 8\right)[8;9)\left[8; 9\right)[9;10)\left[9; 10\right)
Tần số6644131312121010
Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?

  1. A. 55
  2. B. 7,17{,}1
  3. C. 8,98{,}9
  4. D. 1,81{,}8

Câu 19. Một quả pháo hoa được phóng lên từ một giàn phóng. Độ cao của vật so với mặt đất, tính bằng m, được mô hình hoá bởi h(t)=−2t2+4t+6h(t) = -2t^{2} + 4t + 6, trong đó tt là thời gian tính bằng giây kể từ lúc ném. Độ cao của vật tại thời điểm ném bằng

  1. A. 6 m6 \text{ m}
  2. B. 0 m0 \text{ m}
  3. C. 1 m1 \text{ m}
  4. D. 8 m8 \text{ m}

Câu 20. Khảo sát thời gian chạy cự li 100 mét của 4343 vận động viên, kết quả ghi ở bảng sau.

Thời gian (giây)[12;13)\left[12; 13\right)[13;14)\left[13; 14\right)[14;15)\left[14; 15\right)[15;16)\left[15; 16\right)[16;17)\left[16; 17\right)
Tần số999912129944
Phương sai của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?

  1. A. 2,062{,}06
  2. B. 1,571{,}57
  3. C. 14,2714{,}27
  4. D. 1,251{,}25

Câu 21. Cho hàm số y=f(x)=−4x−10x−2y = f(x) = \dfrac{-4x - 10}{x - 2}. Tâm đối xứng của đồ thị hàm số là điểm

  1. A. I(2;−4)I(2; -4)
  2. B. I(2;4)I(2; 4)
  3. C. I(−2;−4)I(-2; -4)
  4. D. I(−4;2)I(-4; 2)

Câu 22. Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ABCD.A'B'C'D' cạnh 1616. Hai đường thẳng vuông góc với nhau trong không gian

  1. A. bắt buộc phải cùng nằm trong một mặt phẳng đáy
  2. B. bắt buộc phải cắt nhau
  3. C. bắt buộc phải đồng phẳng
  4. D. không nhất thiết phải cắt nhau

Câu 23. Khảo sát thời gian tự học trong một tuần của 4141 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.

Thời gian (giờ)[0;2)\left[0; 2\right)[2;4)\left[2; 4\right)[4;6)\left[4; 6\right)[6;8)\left[6; 8\right)[8;10)\left[8; 10\right)
Tần số13135555141444
Tứ phân vị Q1Q_1 của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?

  1. A. 00
  2. B. 55
  3. C. 7,117{,}11
  4. D. 1,581{,}58

Câu 24. Thể tích khối chóp cụt có hai đáy diện tích S1S_1, S2S_2 và chiều cao hh được tính bởi

  1. A. V=h(S1+S2+S1S2)V = h\left(S_1 + S_2 + \sqrt{S_1 S_2}\right)
  2. B. V=h3(S1+S2)V = \dfrac{h}{3}\left(S_1 + S_2\right)
  3. C. V=h3(S1+S2+S1S2)V = \dfrac{h}{3}\left(S_1 + S_2 + \sqrt{S_1 S_2}\right)
  4. D. V=h2(S1+S2)V = \dfrac{h}{2}\left(S_1 + S_2\right)

Câu 25. Cho hai biến cố AA và BB có P(A)=0,3P(A) = 0{,}3, P(B)=0,55P(B) = 0{,}55 và P(A∩B)=0,25P(A \cap B) = 0{,}25. Giá trị P(A∪B)P(A \cup B) bằng

  1. A. 0,30{,}3
  2. B. 0,350{,}35
  3. C. 0,60{,}6
  4. D. 0,850{,}85

Câu 26. Trong một quần thể, tỉ lệ có lỗi là 0,150{,}15. Một máy kiểm tra cho kết quả báo lỗi với xác suất 0,880{,}88 khi đối tượng thật sự có lỗi, và với xác suất 0,020{,}02 khi đối tượng không có lỗi. Chọn ngẫu nhiên một đối tượng, xác suất báo lỗi bằng

  1. A. 0,1320{,}132
  2. B. 0,1490{,}149
  3. C. 0,880{,}88
  4. D. 0,150{,}15

Còn 24 câu nữa của phần 1 (3 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

PHẦN 2 / 4

TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN

Toán — Tốt nghiệp THPT · 50 câu · 6 trang

Câu 1. Một lượt quay thưởng cho lãi ròng 5555 nghìn đồng khi trúng thưởng với xác suất 0,20{,}2, và lỗ 33 nghìn đồng nếu không trúng thưởng. Khẳng định nào sau đây đúng?

  1. A. Trò chơi công bằng vì kì vọng lãi ròng bằng 0
  2. B. Mỗi lượt chơi chắc chắn lãi 5555 nghìn đồng
  3. C. Chơi lâu dài thì trung bình mỗi lượt lỗ 8,68{,}6 nghìn đồng
  4. D. Chơi lâu dài thì trung bình mỗi lượt lãi 8,68{,}6 nghìn đồng

Câu 2. Cho khối lăng trụ đứng ABC.A′B′C′ABC.A'B'C' có thể tích bằng 120120 và chiều cao AA′=4AA' = 4. Tính diện tích đáy SABCS_{ABC}.

4ABCA'B'C'
  1. A. 480480
  2. B. 9090
  3. C. 3030
  4. D. 130\dfrac{1}{30}

Câu 3. Một cơ sở may hai loại áo AA và BB. Mỗi áo loại AA cần 44 đơn vị vải và 11 giờ máy; mỗi áo loại BB cần 11 đơn vị vải và 22 giờ máy. Xưởng có 5454 đơn vị vải và 3434 giờ máy. Gọi xx, yy lần lượt là số áo loại AA và loại BB làm được. Ràng buộc về vải được viết là

  1. A. 4x+y≤544x + y \leq 54
  2. B. 4x+y≥544x + y \geq 54
  3. C. x+2y≤54x + 2y \leq 54
  4. D. x+4y≤54x + 4y \leq 54

Câu 4. Miền nghiệm của bất phương trình 2x+6y≤442x + 6y \leq 44 là

  1. A. nửa mặt phẳng chứa gốc toạ độ, kể cả bờ
  2. B. toàn bộ mặt phẳng
  3. C. nửa mặt phẳng chứa gốc toạ độ, không kể bờ
  4. D. nửa mặt phẳng không chứa gốc toạ độ

Câu 5. Khảo sát thời gian chạy cự li 100 mét của 5757 vận động viên, kết quả ghi ở bảng sau.

Thời gian (giây)[12;13)\left[12; 13\right)[13;14)\left[13; 14\right)[14;15)\left[14; 15\right)[15;16)\left[15; 16\right)[16;17)\left[16; 17\right)
Tần số141411111313101099
Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?

  1. A. 1,391{,}39
  2. B. 1,951{,}95
  3. C. 2,452{,}45
  4. D. 14,3114{,}31

Câu 6. Mặt phẳng (P)(P) song song với mặt phẳng (Q)(Q) khi

  1. A. một đường thẳng của (P)(P) song song với (Q)(Q)
  2. B. hai đường thẳng song song của (P)(P) cùng song song với (Q)(Q)
  3. C. hai đường thẳng cắt nhau của (P)(P) cùng song song với (Q)(Q)
  4. D. (P)(P) và (Q)(Q) cùng vuông góc với một đường thẳng của (P)(P)

Câu 7. Trong mặt phẳng OxyOxy, cho hình bình hành ABCDABCD với A(−6;−4)A(-6; -4), B(−14;−19)B(-14; -19), D(−11;8)D(-11; 8). Toạ độ đỉnh CC là

  1. A. C(−25;−11)C(-25; -11)
  2. B. C(−19;−7)C(-19; -7)
  3. C. C(−9;−31)C(-9; -31)
  4. D. C(−6;−4)C(-6; -4)

Câu 8. Khoảng cách giữa đường thẳng dd song song với mặt phẳng (P)(P) và mặt phẳng ấy được tính bằng

  1. A. luôn bằng 00
  2. B. khoảng cách giữa hai điểm bất kì của dd và (P)(P)
  3. C. độ dài đoạn dd
  4. D. khoảng cách từ một điểm bất kì của dd tới (P)(P)

Câu 9. Một nhà máy đóng chai nghiệm thu lô chai bằng cách lấy mẫu: kiểm nn chai lấy ngẫu nhiên và chấp nhận lô chai nếu số chai lỗi trong mẫu không vượt cc. Coi các chai được kiểm là độc lập và cùng có xác suất lỗi pp, nên số chai lỗi trong mẫu tuân theo phân phối nhị thức B(n;p)B\left(n; p\right). Hai chuẩn rủi ro phải đạt đồng thời: (1)\left(1\right) nếu lô chai tốt, tức p=2%p = 2\%, thì xác suất chấp nhận phải ít nhất 89%89\%; (2)\left(2\right) nếu lô chai xấu, tức p=15%p = 15\%, thì xác suất chấp nhận phải nhiều nhất 13%13\%. Để cộng tổng tích luỹ nhanh, có thể dùng truy hồi p0=(1−p)np_0 = \left(1 - p\right)^n và pk+1=pk⋅n−kk+1⋅p1−pp_{k+1} = p_k \cdot \dfrac{n - k}{k + 1} \cdot \dfrac{p}{1 - p}, rồi lấy A=p0+p1+⋯+pcA = p_0 + p_1 + \cdots + p_c. Bốn kế hoạch được chào:

Kế hoạchnnccChi phí cố định (nghìn đồng)Chi phí mỗi mẫu (nghìn đồng)
AA242411505066
BB23231111011033
CC232333808033
DD202000909044
Trong các kế hoạch đạt cả hai chuẩn, chọn kế hoạch có tổng chi phí nhỏ nhất (tổng chi phí bằng chi phí cố định cộng chi phí mỗi mẫu nhân cỡ mẫu); nếu hoà thì chọn cỡ mẫu nhỏ hơn. Nên chọn kế hoạch nào?

  1. A. kiểm n=23n = 23, chấp nhận khi số lỗi ≤1\le 1; chi phí cố định 110110 và 33 mỗi mẫu (nghìn đồng)
  2. B. kiểm n=23n = 23, chấp nhận khi số lỗi ≤3\le 3; chi phí cố định 8080 và 33 mỗi mẫu (nghìn đồng)
  3. C. kiểm n=24n = 24, chấp nhận khi số lỗi ≤1\le 1; chi phí cố định 5050 và 66 mỗi mẫu (nghìn đồng)
  4. D. kiểm n=20n = 20, chấp nhận khi số lỗi ≤0\le 0; chi phí cố định 9090 và 44 mỗi mẫu (nghìn đồng)

Câu 10. Một dãy hữu hạn được liệt kê từ u1u_1 đến u20u_{20}. Dãy có bao nhiêu số hạng?

  1. A. 2020
  2. B. 2121
  3. C. 1010
  4. D. 1919

Câu 11. Trong lớp có 4848 học sinh: 2929 nam và 1919 nữ. Trong số nam có 1616 em đạt giải, trong số nữ có 88 em đạt giải. Chọn ngẫu nhiên một học sinh. Biết học sinh đó là nam, tính xác suất em ấy đạt giải.

  1. A. 1629\dfrac{16}{29}
  2. B. 2948\dfrac{29}{48}
  3. C. 1648\dfrac{16}{48}
  4. D. 2448\dfrac{24}{48}

Câu 12. Một nhân viên vệ sinh cần quét hết các con đường của một khu phố, mỗi con đường đúng một lần. Bài toán ấy ứng với

  1. A. cây khung nhỏ nhất
  2. B. đường đi Euler
  3. C. đường đi ngắn nhất
  4. D. đường đi Hamilton

Câu 13. Chọn ngẫu nhiên một số nguyên trong đoạn từ 11 đến 8080. Có bao nhiêu số chia hết cho 55 hoặc cho 66?

  1. A. 2929
  2. B. 2727
  3. C. 22
  4. D. 2525

Câu 14. Cho tập vũ trụ U={1;2;3;4;5;6;7;8;9;10}U = \left\{1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9; 10\right\} và hai tập con A={1;2;4;5;7}A = \left\{1; 2; 4; 5; 7\right\}, B={3;4;9}B = \left\{3; 4; 9\right\}. Tính ∣U∖(A∪B)∣|U \setminus (A \cup B)|.

  1. A. 1010
  2. B. 55
  3. C. 33
  4. D. 77

Câu 15. Cho f(x)=x2−4xf(x) = x^{2} - 4x và f′(a)=14f'(a) = 14. Giá trị aa bằng

  1. A. 99
  2. B. 1818
  3. C. 1010
  4. D. 1414

Câu 16. Góc α∈(0;π2)\alpha \in \left(0; \dfrac{\pi}{2}\right) là nghiệm của phương trình 29sin⁡x=2129\sin x = 21. Tính tan⁡α\tan\alpha.

  1. A. −2120-\dfrac{21}{20}
  2. B. 420841\dfrac{420}{841}
  3. C. 2021\dfrac{20}{21}
  4. D. 2120\dfrac{21}{20}

Câu 17. Hàm số y=x3−12x2+36x+2y = x^{3} - 12x^{2} + 36x + 2 nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

  1. A. (6;+∞)\left(6; +\infty\right)
  2. B. (−6;−2)\left(-6; -2\right)
  3. C. (−∞;2)\left(-\infty; 2\right)
  4. D. (2;6)\left(2; 6\right)

Câu 18. Cho hệ {x+y+2z=−22x+3y+z=93x+2y+z=5\begin{cases}x + y + 2z = -2 \\ 2x + 3y + z = 9 \\ 3x + 2y + z = 5\end{cases}. Số nghiệm của hệ là

  1. A. đúng một nghiệm
  2. B. vô nghiệm
  3. C. đúng ba nghiệm
  4. D. vô số nghiệm

Câu 19. Khối chóp có diện tích đáy bằng 5454 và chiều cao bằng 88. Thể tích khối chóp bằng

  1. A. 432432
  2. B. 144144
  3. C. 216216
  4. D. 6262

Câu 20. Một hộp có 99 viên bi đỏ và 22 viên bi xanh. Lấy ngẫu nhiên lần lượt hai viên bi, mỗi lần lấy một viên bi và không hoàn lại. Tính xác suất để cả hai lần đều lấy được viên bi đỏ.

  1. A. 45\dfrac{4}{5}
  2. B. 3655\dfrac{36}{55}
  3. C. 81121\dfrac{81}{121}
  4. D. 72121\dfrac{72}{121}

Câu 21. Gieo một đồng xu cân đối 44 lần và vẽ sơ đồ hình cây cho dãy kết quả. Xác suất có đúng 33 lần mặt ngửa bằng

  1. A. 116\dfrac{1}{16}
  2. B. 34\dfrac{3}{4}
  3. C. 14\dfrac{1}{4}
  4. D. 38\dfrac{3}{8}

Câu 22. Cho điểm SS nằm ngoài mặt phẳng (P)(P), AA là hình chiếu vuông góc của SS lên (P)(P) với SA=36SA = 36. Điểm MM nằm trong (P)(P) và AM=15AM = 15. Hình chiếu vuông góc của đường xiên SMSM lên (P)(P) là

  1. A. SMSM
  2. B. SASA
  3. C. điểm MM
  4. D. AMAM

Câu 23. Trong không gian OxyzOxyz, cho ba điểm A(3;−1;1)A(3; -1; 1), B(1;0;3)B(1; 0; 3) và C(3;−5;3)C(3; -5; 3). Góc giữa hai vectơ AB→\overrightarrow{AB} và CA→\overrightarrow{CA} bằng:

  1. A. 30∘30^\circ
  2. B. 90∘90^\circ
  3. C. 150∘150^\circ
  4. D. 135∘135^\circ

Câu 24. Giá trị ∫33f(x) dx\int_{3}^{3} f(x)\,dx bằng

  1. A. 33
  2. B. 00
  3. C. f(3)f(3)
  4. D. 11

Câu 25. Cho hàm số f(x)=−2x+53x−4f(x) = \dfrac{-2x + 5}{3x - 4}. Đạo hàm f′(x)f'(x) bằng:

  1. A. −23-\dfrac{2}{3}
  2. B. 23(3x−4)2\dfrac{23}{\left(3x - 4\right)^{2}}
  3. C. −7(3x−4)2-\dfrac{7}{\left(3x - 4\right)^{2}}
  4. D. 7(3x−4)2\dfrac{7}{\left(3x - 4\right)^{2}}

Còn 25 câu nữa của phần 2 (3 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

PHẦN 3 / 4

TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN

Toán — Tốt nghiệp THPT · 50 câu · 6 trang

Câu 1. Khảo sát điểm kiểm tra môn Toán của 4747 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.

Điểm[5;6)\left[5; 6\right)[6;7)\left[6; 7\right)[7;8)\left[7; 8\right)[8;9)\left[8; 9\right)[9;10)\left[9; 10\right)
Tần số13131313449988
Tứ phân vị Q1Q_1 của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?

  1. A. 55
  2. B. 6,816{,}81
  3. C. 8,588{,}58
  4. D. 5,95{,}9

Câu 2. Cho f(x)=x4f(x) = x^{4}. Tính ∫06x⋅x4 dx\int_{0}^{6} x \cdot x^{4}\,dx.

  1. A. 77767776
  2. B. −7776-7776
  3. C. 77765\dfrac{7776}{5}
  4. D. 466565\dfrac{46656}{5}

Câu 3. Một dãy hữu hạn được liệt kê từ u1u_1 đến u30u_{30}. Dãy có bao nhiêu số hạng?

  1. A. 2929
  2. B. 1515
  3. C. 3030
  4. D. 3131

Câu 4. Trong không gian OxyzOxyz, cho đường thẳng dd đi qua hai điểm A(3;−3;1)A(3; -3; 1) và B(0;−4;4)B(0; -4; 4). Phương trình tham số của dd là:

  1. A. {x=3−3ty=−3−tz=1+3t\begin{cases}x = 3 - 3t \\ y = -3 - t \\ z = 1 + 3t\end{cases}
  2. B. {x=−3+3ty=−1−3tz=3+t\begin{cases}x = -3 + 3t \\ y = -1 - 3t \\ z = 3 + t\end{cases}
  3. C. {x=−3−3ty=3−tz=−1+3t\begin{cases}x = -3 - 3t \\ y = 3 - t \\ z = -1 + 3t\end{cases}
  4. D. {x=3+3ty=−3−tz=1+3t\begin{cases}x = 3 + 3t \\ y = -3 - t \\ z = 1 + 3t\end{cases}

Câu 5. Trong mặt phẳng OxyOxy, cho u⃗=(−8;−1)\vec u = (-8; -1) và v⃗=(−2;−4)\vec v = (-2; -4). Toạ độ của 3u⃗−5v⃗3\vec{u} - 5\vec{v} là

  1. A. (16;2)(16; 2)
  2. B. (−34;−23)(-34; -23)
  3. C. (−4;7)(-4; 7)
  4. D. (−14;17)(-14; 17)

Câu 6. Gieo một đồng xu cân đối 55 lần và vẽ sơ đồ hình cây cho dãy kết quả. Xác suất có đúng 44 lần mặt ngửa bằng

  1. A. 132\dfrac{1}{32}
  2. B. 532\dfrac{5}{32}
  3. C. 516\dfrac{5}{16}
  4. D. 45\dfrac{4}{5}

Câu 7. Cận của tập nghiệm bất phương trình log⁡2(x−3)≤1\log_{2}\left(x - 3\right) \le 1 bằng

  1. A. 22
  2. B. 33
  3. C. 44
  4. D. 55

Câu 8. Hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình vuông cạnh 2424, SA⊥(ABCD)SA \perp (ABCD) và SA=7SA = 7. Giá trị SC2SC^2 bằng

  1. A. 12011201
  2. B. 961961
  3. C. 11521152
  4. D. 625625

Câu 9. Chọn ngẫu nhiên một số nguyên trong đoạn từ 11 đến 3030. Có bao nhiêu số chia hết cho 22 hoặc cho 77 nhưng không chia hết cho cả hai?

  1. A. 1515
  2. B. 22
  3. C. 1717
  4. D. 1919

Câu 10. Qua một phép chiếu song song, hình biểu diễn của một hình vuông nói chung là

  1. A. hình vuông
  2. B. hình thang
  3. C. hình chữ nhật
  4. D. hình bình hành

Câu 11. Cho hàm số f(x)=(−2x−6)5f(x) = \left(-2x - 6\right)^{5}. Tính f′(−2)f'(-2).

  1. A. 320320
  2. B. 8080
  3. C. −32-32
  4. D. −160-160

Câu 12. Trong mặt phẳng OxyOxy, elip (E)(E) có nửa trục lớn a=39a = 39, nửa trục nhỏ b=36b = 36, hai tiêu điểm F1F_1, F2F_2 nằm trên trục hoành. Khoảng cách lớn nhất từ một điểm của (E)(E) đến tiêu điểm F1F_1 bằng

  1. A. 2424
  2. B. 5454
  3. C. 3939
  4. D. 7878

Câu 13. Một cửa hàng lắp ráp xe đạp theo đơn, lần lượt qua ba bước: chọn khung xe có 22 cách, rồi chọn màu sơn có 44 cách, rồi chọn loại yên có 33 cách. Số nút ở tầng thứ hai của sơ đồ hình cây, tức sau khi đã chọn xong khung xe và màu sơn, bằng

  1. A. 66
  2. B. 2424
  3. C. 44
  4. D. 88

Câu 14. Cho dãy số (un)(u_n) với un=5n+13n+3u_n = \dfrac{5n + 13}{n + 3}. Tính u4u_{4}.

  1. A. 11
  2. B. 337\dfrac{33}{7}
  3. C. 334\dfrac{33}{4}
  4. D. 733\dfrac{7}{33}

Câu 15. Trong mặt phẳng OxyOxy, hypebol (H):x2784−y2441=1(H): \dfrac{x^2}{784} - \dfrac{y^2}{441} = 1 có độ dài trục thực bằng

  1. A. 2828
  2. B. 4242
  3. C. 5656
  4. D. 784784

Câu 16. Trong mặt phẳng OxyOxy, tịnh tiến điểm A(−8;8)A\left(-8; 8\right) theo vectơ v⃗=(6;−2)\vec v = \left(6; -2\right). Toạ độ ảnh A′A' là

  1. A. (6;−2)\left(6; -2\right)
  2. B. (14;−10)\left(14; -10\right)
  3. C. (−14;10)\left(-14; 10\right)
  4. D. (−2;6)\left(-2; 6\right)

Câu 17. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi parabol y=x2+8x+16y = x^{2} + 8x + 16 và đường thẳng y=25y = 25.

  1. A. 500500
  2. B. 5003\dfrac{500}{3}
  3. C. 2503\dfrac{250}{3}
  4. D. 250250

Câu 18. Một khối hộp chữ nhật có chiều rộng 66 mm, chiều sâu 2424 mm và chiều cao 2121 mm, được vẽ bằng ba hình chiếu vuông góc. Diện tích hình chiếu cạnh bằng

  1. A. 45 mm245 \text{ mm}^2
  2. B. 504 mm2504 \text{ mm}^2
  3. C. 144 mm2144 \text{ mm}^2
  4. D. 126 mm2126 \text{ mm}^2

Câu 19. Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A′B′C′D′ABCD.A'B'C'D' có AB=2AB = 2, AD=10AD = 10 và AA′=25AA' = 25. Khoảng cách giữa hai mặt phẳng (ABCD)(ABCD) và (A′B′C′D′)(A'B'C'D') bằng

  1. A. 1010
  2. B. 22
  3. C. 2727
  4. D. 2525

Câu 20. Gửi 6060 triệu đồng theo lãi kép 10%10\% một kì. Sau 22 kì, số tiền, đơn vị triệu đồng, bằng

  1. A. 7272
  2. B. 72,672{,}6
  3. C. 6060
  4. D. 12,612{,}6

Câu 21. Tổng tất cả các nghiệm của phương trình 9x−28⋅3x+27=09^{x} - 28 \cdot 3^{x} + 27 = 0 bằng

  1. A. 2828
  2. B. 00
  3. C. 33
  4. D. 2727

Câu 22. Trong không gian OxyzOxyz, cho ba điểm A(3;−2;2)A(3; -2; 2), B(5;0;6)B(5; 0; 6) và C(2;0;3)C(2; 0; 3). Góc giữa hai vectơ AB→\overrightarrow{AB} và CA→\overrightarrow{CA} bằng:

  1. A. 120∘120^\circ
  2. B. 60∘60^\circ
  3. C. 135∘135^\circ
  4. D. 150∘150^\circ

Câu 23. Gieo một đồng xu 55 lần. Số phần tử của không gian mẫu là

  1. A. 1010
  2. B. 2525
  3. C. 3232
  4. D. 3131

Câu 24. Một xưởng cơ khí lập bảng tần số ghép nhóm cho đường kính chi tiết (đơn vị mm\text{mm}) của 158158 chi tiết, các lớp cùng độ rộng 66:

Lớp[54;60)\left[54; 60\right)[60;66)\left[60; 66\right)[66;72)\left[66; 72\right)[72;78)\left[72; 78\right)[78;84)\left[78; 84\right)[84;90)\left[84; 90\right)
Tần số hiển thị2323434323237738382020
Biên bản lưu riêng hai số tin cậy: tổng số chi tiết là 158158, và mốt ghép nhóm của bảng khi ấy là 62,6762{,}67 mm\text{mm} (đã làm tròn đến hàng phần trăm). Kiểm tra cho biết đúng một ô tần số trên bảng hiển thị khác tần số thật. Sau đó một lô chi tiết mới được nhập, tần số theo lớp đã đúng:
Lớp[54;60)\left[54; 60\right)[60;66)\left[60; 66\right)[66;72)\left[66; 72\right)[72;78)\left[72; 78\right)[78;84)\left[78; 84\right)[84;90)\left[84; 90\right)
Lô mới1919441919191922221919
Bốn báo cáo được nộp, mỗi báo cáo nêu ô phải sửa cùng tần số đúng của nó, mốt ghép nhóm trước khi gộp lô mới, và lớp mốt cùng mốt ghép nhóm sau khi gộp. Báo cáo nào là báo cáo duy nhất đúng?

  1. A. ô của lớp [54;60)\left[54; 60\right) phải là 2727; mốt trước khi gộp 62,6762{,}67; sau khi gộp, lớp mốt là [78;84)\left[78; 84\right) và mốt là 81,7181{,}71
  2. B. ô của lớp [54;60)\left[54; 60\right) phải là 2727; mốt trước khi gộp 68,3568{,}35; sau khi gộp, lớp mốt là [78;84)\left[78; 84\right) và mốt là 81,7181{,}71
  3. C. ô của lớp [54;60)\left[54; 60\right) phải là 2727; mốt trước khi gộp 62,6762{,}67; sau khi gộp, lớp mốt là [60;66)\left[60; 66\right) và mốt là 6161
  4. D. ô của lớp [84;90)\left[84; 90\right) phải là 2424; mốt trước khi gộp 6363; sau khi gộp, lớp mốt là [78;84)\left[78; 84\right) và mốt là 8282

Câu 25. Tập nghiệm của bất phương trình x2+11x+28>0x^{2} + 11x + 28 > 0 là

  1. A. (−∞;−7]∪[−4;+∞)\left(-\infty; -7\right] \cup \left[-4; +\infty\right)
  2. B. (−7;−4)\left(-7; -4\right)
  3. C. R\mathbb{R}
  4. D. (−∞;−7)∪(−4;+∞)\left(-\infty; -7\right) \cup \left(-4; +\infty\right)

Còn 25 câu nữa của phần 3 (3 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

PHẦN 4 / 4

TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN

Toán — Tốt nghiệp THPT · 50 câu · 5 trang

Câu 1. Một câu lạc bộ có 3434 thành viên, trong đó 2020 thành viên chơi cờ vua, 1515 thành viên chơi cầu lông, và 55 thành viên thuộc cả hai môn. Số thành viên thuộc ít nhất một trong hai môn là

  1. A. 3434
  2. B. 3030
  3. C. 3535
  4. D. 2525

Câu 2. Lãi suất danh nghĩa 9%9\%, lạm phát 2%2\%. Lãi suất thực xấp xỉ theo hiệu hai tỉ lệ, tính theo phần trăm, bằng

  1. A. 22
  2. B. 99
  3. C. 1111
  4. D. 77

Câu 3. Cho f(x)=2x2+2xf(x) = 2x^{2} + 2x. Giá trị f′′(4)f''(4) bằng

  1. A. 1818
  2. B. 00
  3. C. 22
  4. D. 44

Câu 4. Biết ∫25f(x) dx=3\int_{2}^{5} f(x)\,dx = 3 và ∫57f(x) dx=−3\int_{5}^{7} f(x)\,dx = -3. Giá trị ∫27f(x) dx\int_{2}^{7} f(x)\,dx bằng

  1. A. 66
  2. B. 33
  3. C. 00
  4. D. −9-9

Câu 5. Một túi có 55 quả bóng bàn màu trắng và 44 quả bóng bàn màu vàng. Lấy ngẫu nhiên lần lượt hai quả bóng bàn, mỗi lần lấy một quả bóng bàn và không hoàn lại. Tính xác suất để hai quả bóng bàn lấy ra khác màu.

  1. A. 518\dfrac{5}{18}
  2. B. 4081\dfrac{40}{81}
  3. C. 49\dfrac{4}{9}
  4. D. 59\dfrac{5}{9}

Câu 6. Cho dãy số (un)(u_n) với un=3n+1n+1u_n = \dfrac{3n + 1}{n + 1}. Tính lim⁡un\lim u_n.

  1. A. 33
  2. B. 00
  3. C. 11
  4. D. 13\dfrac{1}{3}

Câu 7. Giá trị cực tiểu của hàm số y=x3−27x+1y = x^{3} - 27x + 1 bằng bao nhiêu?

  1. A. 5555
  2. B. 33
  3. C. −55-55
  4. D. −53-53

Câu 8. Trong mặt phẳng OxyOxy, hypebol (H):x264−y2225=1(H): \dfrac{x^2}{64} - \dfrac{y^2}{225} = 1 có tâm sai bằng

  1. A. 178\dfrac{17}{8}
  2. B. 1715\dfrac{17}{15}
  3. C. 28964\dfrac{289}{64}
  4. D. 817\dfrac{8}{17}

Câu 9. Một phép dời hình biến đoạn ABAB dài 1010 thành đoạn A′B′A'B'. Độ dài A′B′A'B' bằng

  1. A. 2020
  2. B. 100100
  3. C. 1010
  4. D. 00

Câu 10. Một dây chuyền dập vỏ hộp được kiểm định bằng hai lần dập liên tiếp. Lần dập thứ nhất quay một vòng có 1010 ô bằng nhau, trong đó 33 ô là “đạt”; gọi E1E_1 là biến cố lần dập thứ nhất đạt. Vòng quay ở lần dập thứ hai được chọn theo kết quả lần dập thứ nhất: nếu lần dập thứ nhất đạt thì quay vòng có m=9m = 9 ô bằng nhau, trong đó xx ô là “đạt”; nếu lần dập thứ nhất không đạt thì quay vòng có n=7n = 7 ô bằng nhau, trong đó yy ô là “đạt”. Gọi E2E_2 là biến cố lần dập thứ hai đạt. Trên phiếu kĩ thuật, hai con số xx và yy bị mờ, chỉ còn đọc được 99 và 77; biết 1≤x<91 \le x < 9 và 1≤y<71 \le y < 7. Bản kiểm toán công bố hai số, mỗi số đã làm tròn tới hàng phần trăm, tức tới 1%1\%: P(E2)≈63%P\left(E_2\right) \approx 63\% và xác suất để đúng một trong hai lần dập đạt là ≈67%\approx 67\%. Một số hiển thị z%z\% nghĩa là giá trị thật thuộc nửa khoảng [z%−0,5%;z%+0,5%)\left[z\% - 0{,}5\%; z\% + 0{,}5\%\right). Dây chuyền dập vỏ hộp được coi là đạt yêu cầu khi P(E1∪E2)≥71%P\left(E_1 \cup E_2\right) \ge 71\%. Báo cáo nào phục hồi đúng hai con số bị mờ và kết luận đúng về ngưỡng?

  1. A. x=5x = 5, y=5y = 5; quy trình đạt yêu cầu
  2. B. x=4x = 4, y=5y = 5; quy trình không đạt yêu cầu
  3. C. x=5x = 5, y=4y = 4; quy trình không đạt yêu cầu
  4. D. x=4x = 4, y=5y = 5; quy trình đạt yêu cầu

Câu 11. Cho hàm số y=3x−3x+6y = \dfrac{3x - 3}{x + 6}. Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số là:

  1. A. x=−6x = -6
  2. B. x=1x = 1
  3. C. x=6x = 6
  4. D. x=3x = 3

Câu 12. Cho hàm số y=f(x)=−2x3+6x2−5x+3y = f(x) = -2x^{3} + 6x^{2} - 5x + 3 có đồ thị (C)(C). Tâm đối xứng của (C)(C) là điểm

  1. A. I(1;0)I(1; 0)
  2. B. I(1;2)I(1; 2)
  3. C. I(0;3)I(0; 3)
  4. D. I(−1;2)I(-1; 2)

Câu 13. Xét miền nghiệm DD của hệ bất phương trình {x+y≤92x+y≤12x≥0y≥0\begin{cases}x + y \leq 9 \\ 2x + y \leq 12 \\ x \geq 0 \\ y \geq 0\end{cases} và biểu thức F=7x+yF = 7x + y. Giá trị của FF tại đỉnh (3;6)\left(3; 6\right) bằng

  1. A. 4545
  2. B. 2727
  3. C. 88
  4. D. 99

Câu 14. Xác suất của biến cố chắc chắn và của biến cố không thể lần lượt bằng

  1. A. 11 và 11
  2. B. 11 và 00
  3. C. 00 và 00
  4. D. 00 và 11

Câu 15. Trong không gian OxyzOxyz, cho hai đường thẳng d1:{x=2y=1−tz=2+td_1: \begin{cases}x = 2 \\ y = 1 - t \\ z = 2 + t\end{cases} và d2:{x=3−2sy=−4−sz=2+2sd_2: \begin{cases}x = 3 - 2s \\ y = -4 - s \\ z = 2 + 2s\end{cases}. Góc giữa hai đường thẳng d1d_1 và d2d_2 bằng:

  1. A. 45∘45^\circ
  2. B. 30∘30^\circ
  3. C. 60∘60^\circ
  4. D. 90∘90^\circ

Câu 16. Đầu tư 8080 triệu đồng và thu về 120120 triệu đồng. Lợi nhuận trên vốn, tính theo phần trăm, bằng

  1. A. 3333
  2. B. 5050
  3. C. 150150
  4. D. 4040

Câu 17. Một chảo thu sóng có mặt cắt là parabol. Muốn thu được tín hiệu mạnh nhất thì đầu thu phải đặt tại

  1. A. trung điểm của đoạn nối đỉnh và tiêu điểm
  2. B. một điểm trên đường chuẩn
  3. C. đỉnh của parabol
  4. D. tiêu điểm của parabol

Câu 18. Giá trị cos⁡45∘\cos 45^\circ bằng

  1. A. 32\dfrac{\sqrt{3}}{2}
  2. B. −32-\dfrac{\sqrt{3}}{2}
  3. C. 22\dfrac{\sqrt{2}}{2}
  4. D. 12\dfrac{1}{2}

Câu 19. Một dãy hữu hạn được liệt kê từ u1u_1 đến u24u_{24}. Dãy có bao nhiêu số hạng?

  1. A. 1212
  2. B. 2525
  3. C. 2424
  4. D. 2323

Câu 20. Trong không gian OxyzOxyz, mặt phẳng đi qua M(2;−4;1)M(2; -4; 1) và có vectơ pháp tuyến n⃗=(2;−5;−5)\vec n = (2; -5; -5) có phương trình là:

  1. A. −2x+5y+5z−19=0-2x + 5y + 5z - 19 = 0
  2. B. 2x−5y−5z−19=02x - 5y - 5z - 19 = 0
  3. C. 2x−5y−5z−17=02x - 5y - 5z - 17 = 0
  4. D. 2x−5y−5z+19=02x - 5y - 5z + 19 = 0

Câu 21. Trong mặt phẳng OxyOxy, giao điểm của d1:−5x−y−18=0d_1: -5x - y - 18 = 0 và d2:−4x−y−14=0d_2: -4x - y - 14 = 0 là điểm

  1. A. M(−4;2)M(-4; 2)
  2. B. M(−3;1)M(-3; 1)
  3. C. M(2;−4)M(2; -4)
  4. D. M(4;−2)M(4; -2)

Câu 22. Xét mệnh đề P(n)P(n): “13+23+⋯+n3=n2(n+1)241^3 + 2^3 + \cdots + n^3 = \dfrac{n^2\left(n+1\right)^2}{4}” với mọi số nguyên dương nn, chứng minh bằng quy nạp toán học. Ở bước cơ sở, đẳng thức cần kiểm tra là

  1. A. 13+23+⋯+(k+1)3=(k+1)2(k+2)241^3 + 2^3 + \cdots + \left(k+1\right)^3 = \dfrac{\left(k+1\right)^2\left(k+2\right)^2}{4}
  2. B. 13=11^3 = 1
  3. C. 13=91^3 = 9
  4. D. 13+23+⋯+k3=k2(k+1)241^3 + 2^3 + \cdots + k^3 = \dfrac{k^2\left(k+1\right)^2}{4}

Còn 28 câu nữa của phần 4 (3 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

Bản xem trước dừng ở đây. Bảng đáp án tổng hợp và lời giải chi tiết từng câu nằm trong tệp tải về.

Tài liệu liên quan

Bìa Tổng hợp 10 đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2027 – Bám sát ma trận 10 đề
Toán · THPT · Tốt nghiệp
Tổng hợp 10 đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2027
Chuẩn Bộ · 3 phần 92 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2027 – Nền tảng 10 đề
Toán · THPT · Tốt nghiệp
Tổng hợp 10 đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2027
Chuẩn Bộ · 3 phần 83 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2027 – Mục tiêu 8+ 10 đề
Toán · THPT · Tốt nghiệp
Tổng hợp 10 đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2027
Chuẩn Bộ · 3 phần 101 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2027 – Chinh phục 9+ 10 đề
Toán · THPT · Tốt nghiệp
Tổng hợp 10 đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2027
Chuẩn Bộ · 3 phần 116 trang
Bìa Tổng hợp 20 đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2027 – Bám sát ma trận 20 đề
Toán · THPT · Tốt nghiệp
Tổng hợp 20 đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2027
Chuẩn Bộ · 3 phần 173 trang
Bìa Tổng hợp 20 đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2027 – Mục tiêu 8+ 20 đề
Toán · THPT · Tốt nghiệp
Tổng hợp 20 đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2027
Chuẩn Bộ · 3 phần 205 trang