Tổng hợp 200 câu trắc nghiệm ôn thi tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2027 – Bám sát ma trận
Bám sát ma trậnTrắc nghiệm nhiều lựa chọn
200 câu trắc nghiệm trong một tệp PDF, bám sát ma trận đề minh họa, chia thành 4 phần 50 câu. Cuối tệp có bảng đáp án tổng hợp và lời giải chi tiết từng câu.
Câu 1. Một đại lượng biến thiên theo f(x)=x2+917x2. Khi ∣x∣ rất lớn, f tiến tới
A.0
B.917
C.17
D.9
Câu 2. Một hợp tác xã bán trái cây đóng thùng. Khi sản xuất x thùng thì giá bán mỗi thùng, tính bằng nghìn đồng, là p(x)=−5x+70. Doanh thu R(x) bằng
A.−5x+70
B.70x
C.−5x2+70x
D.5x2+70x
Câu 3. Qua một phép chiếu song song, hình biểu diễn của một hình vuông nói chung là
A. hình chữ nhật
B. hình bình hành
C. hình vuông
D. hình thang
Câu 4. Thống kê xếp loại học lực của một lớp, kết quả ghi theo xếp loại như sau — Tốt: 8; Khá: 7; Đạt: 4; Chưa đạt: 6. Cỡ mẫu của khảo sát bằng
A.21
B.25
C.8
D.4
Câu 5. Một món hàng giá 200 nghìn đồng được giảm 5%. Giá mới, đơn vị nghìn đồng, bằng
A.10
B.195
C.190
D.200
Câu 6. Cho F′(x)=5x+2. Hiệu F(3)−F(0) bằng
A.−257
B.257
C.259
D.15
Câu 7. Cho hàm số f(x)=(−2x−4)3. Đạo hàm của hàm số là:
A.f′(x)=−6(−2x−4)2
B.f′(x)=−6(−2x−4)3
C.f′(x)=3(−2x−4)2
D.f′(x)=−2(−2x−4)2
Câu 8. Một cuộc gọi tiếp thị được khách đồng ý với xác suất 0,45 ở mỗi cuộc. Cần xét bao nhiêu cuộc gọi để kì vọng của số cuộc gọi thành công bằng 72?
A.80
B.72
C.160
D.32,4
Câu 9. Cho f(x)=4x2+2x và f′(a)=10. Giá trị a bằng
A.2
B.1
C.8
D.10
Câu 10. Một doanh nghiệp bán sản phẩm với giá p thì lượng cầu là q(p)=112−4p.
Chi phí biến đổi là 8 trên mỗi sản phẩm và chi phí cố định là 10. Giá bán tối ưu là
A.18
B.8
C.36
D.10
Câu 11. Hàm số y=x3−3x2 nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A.(0;2)
B.(2;+∞)
C.(−2;0)
D.(−∞;0)
Câu 12. Trên bản đồ toạ độ Oxy (đơn vị trên hai trục là mét), người ta chọn lối chạy xe tự hành là một đường thẳng. Đường chuẩn của khu là d0:5x−2y−2=0, và hướng đi ưu tiên là w=(1;−2).
Hai mốc bảo vệ có toạ độ đã làm tròn tới hàng đơn vị, nên mốc thật nằm đâu đó trong hình vuông cạnh 1 mét có tâm là điểm ghi:
Mốc
Toạ độ đã ghi
Ngưỡng khoảng cách
M (cột đỡ giàn)
M(−3;−2)
2,5 mét
N (trạm sạc)
N(1;3)
1 mét
Lối chạy xe tự hành được nhận khi thoả đồng thời ba điều kiện: góc nhọn giữa nó và d0 nằm trong khoảng từ 30∘ đến 60∘; vectơ chỉ hướng đi tạo với w=(1;−2) một tích vô hướng dương; và khoảng cách từ mốc thật tới nó không nhỏ hơn ngưỡng của mốc — với mọi vị trí thật có thể của cả hai mốc.
Hành lang nào thoả đồng thời cả ba điều kiện?
A.4x−y−25=0, hướng đi u=(−1;−4)
B.5x+2y+35=0, hướng đi u=(2;−5)
C.2x−3y−12=0, hướng đi u=(−3;−2)
D.3x−5y+43=0, hướng đi u=(5;3)
Câu 13. Một cấp số nhân lùi vô hạn có tổng 215 và số hạng đầu 6. Công bội của cấp số bằng
A.52
B.54
C.51
D.5
Câu 14. Cho (C):y=3x2+5x−8. Tiếp tuyến của (C) song song với đường thẳng y=−7x+8 có phương trình là
A.y=−7x−6
B.y=−2x−20
C.y=7x−20
D.y=−7x−20
Câu 15. Hình chóp S.A1A2…A6 có đáy là đa giác 6 cạnh. Số mặt bên của hình chóp bằng
A.7
B.12
C.6
D.5
Câu 16. Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A′B′C′D′ có AB=6, AD=21 và AA′=22. Mặt phẳng nào sau đây vuông góc với (ABCD)?
A. không có mặt nào
B.(ABB′A′)
C.(A′B′C′D′)
D.(ABCD)
Câu 17. Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn (C):x2+y2+10x−8y+16=0 và điểm M(−2;8) nằm trên (C) (như hình vẽ). Bán kính của (C) bằng:
A.7
B.5
C.25
D.10
Câu 18. Khảo sát điểm kiểm tra môn Toán của 45 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.
Điểm
[5;6)
[6;7)
[7;8)
[8;9)
[9;10)
Tần số
6
4
13
12
10
Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?
A.5
B.7,1
C.8,9
D.1,8
Câu 19. Một quả pháo hoa được phóng lên từ một giàn phóng. Độ cao của vật so với mặt đất, tính bằng m, được mô hình hoá bởi h(t)=−2t2+4t+6, trong đó t là thời gian tính bằng giây kể từ lúc ném. Độ cao của vật tại thời điểm ném bằng
A.6 m
B.0 m
C.1 m
D.8 m
Câu 20. Khảo sát thời gian chạy cự li 100 mét của 43 vận động viên, kết quả ghi ở bảng sau.
Thời gian (giây)
[12;13)
[13;14)
[14;15)
[15;16)
[16;17)
Tần số
9
9
12
9
4
Phương sai của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?
A.2,06
B.1,57
C.14,27
D.1,25
Câu 21. Cho hàm số y=f(x)=x−2−4x−10. Tâm đối xứng của đồ thị hàm số là điểm
A.I(2;−4)
B.I(2;4)
C.I(−2;−4)
D.I(−4;2)
Câu 22. Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ cạnh 16. Hai đường thẳng vuông góc với nhau trong không gian
A. bắt buộc phải cùng nằm trong một mặt phẳng đáy
B. bắt buộc phải cắt nhau
C. bắt buộc phải đồng phẳng
D. không nhất thiết phải cắt nhau
Câu 23. Khảo sát thời gian tự học trong một tuần của 41 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.
Thời gian (giờ)
[0;2)
[2;4)
[4;6)
[6;8)
[8;10)
Tần số
13
5
5
14
4
Tứ phân vị Q1 của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?
A.0
B.5
C.7,11
D.1,58
Câu 24. Thể tích khối chóp cụt có hai đáy diện tích S1, S2 và chiều cao h được tính bởi
A.V=h(S1+S2+S1S2)
B.V=3h(S1+S2)
C.V=3h(S1+S2+S1S2)
D.V=2h(S1+S2)
Câu 25. Cho hai biến cố A và B có P(A)=0,3, P(B)=0,55 và P(A∩B)=0,25. Giá trị P(A∪B) bằng
A.0,3
B.0,35
C.0,6
D.0,85
Câu 26. Trong một quần thể, tỉ lệ có lỗi là 0,15. Một máy kiểm tra cho kết quả báo lỗi với xác suất 0,88 khi đối tượng thật sự có lỗi, và với xác suất 0,02 khi đối tượng không có lỗi. Chọn ngẫu nhiên một đối tượng, xác suất báo lỗi bằng
A.0,132
B.0,149
C.0,88
D.0,15
Còn 24 câu nữa của
phần 1
(3 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.
PHẦN 2 / 4
TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
Toán
— Tốt nghiệp THPT
· 50 câu · 6 trang
Câu 1. Một lượt quay thưởng cho lãi ròng 55 nghìn đồng khi trúng thưởng với xác suất 0,2, và lỗ 3 nghìn đồng nếu không trúng thưởng. Khẳng định nào sau đây đúng?
A. Trò chơi công bằng vì kì vọng lãi ròng bằng 0
B. Mỗi lượt chơi chắc chắn lãi 55 nghìn đồng
C. Chơi lâu dài thì trung bình mỗi lượt lỗ 8,6 nghìn đồng
D. Chơi lâu dài thì trung bình mỗi lượt lãi 8,6 nghìn đồng
Câu 2. Cho khối lăng trụ đứng ABC.A′B′C′ có thể tích bằng 120 và chiều cao AA′=4. Tính diện tích đáy SABC.
A.480
B.90
C.30
D.301
Câu 3. Một cơ sở may hai loại áo A và B. Mỗi áo loại A cần 4 đơn vị vải và 1 giờ máy; mỗi áo loại B cần 1 đơn vị vải và 2 giờ máy. Xưởng có 54 đơn vị vải và 34 giờ máy. Gọi x, y lần lượt là số áo loại A và loại B làm được. Ràng buộc về vải được viết là
A.4x+y≤54
B.4x+y≥54
C.x+2y≤54
D.x+4y≤54
Câu 4. Miền nghiệm của bất phương trình 2x+6y≤44 là
A. nửa mặt phẳng chứa gốc toạ độ, kể cả bờ
B. toàn bộ mặt phẳng
C. nửa mặt phẳng chứa gốc toạ độ, không kể bờ
D. nửa mặt phẳng không chứa gốc toạ độ
Câu 5. Khảo sát thời gian chạy cự li 100 mét của 57 vận động viên, kết quả ghi ở bảng sau.
Thời gian (giây)
[12;13)
[13;14)
[14;15)
[15;16)
[16;17)
Tần số
14
11
13
10
9
Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?
A.1,39
B.1,95
C.2,45
D.14,31
Câu 6. Mặt phẳng (P) song song với mặt phẳng (Q) khi
A. một đường thẳng của (P) song song với (Q)
B. hai đường thẳng song song của (P) cùng song song với (Q)
C. hai đường thẳng cắt nhau của (P) cùng song song với (Q)
D.(P) và (Q) cùng vuông góc với một đường thẳng của (P)
Câu 7. Trong mặt phẳng Oxy, cho hình bình hành ABCD với A(−6;−4), B(−14;−19), D(−11;8). Toạ độ đỉnh C là
A.C(−25;−11)
B.C(−19;−7)
C.C(−9;−31)
D.C(−6;−4)
Câu 8. Khoảng cách giữa đường thẳng d song song với mặt phẳng (P) và mặt phẳng ấy được tính bằng
A. luôn bằng 0
B. khoảng cách giữa hai điểm bất kì của d và (P)
C. độ dài đoạn d
D. khoảng cách từ một điểm bất kì của d tới (P)
Câu 9. Một nhà máy đóng chai nghiệm thu lô chai bằng cách lấy mẫu: kiểm n chai lấy ngẫu nhiên và chấp nhận lô chai nếu số chai lỗi trong mẫu không vượt c. Coi các chai được kiểm là độc lập và cùng có xác suất lỗi p, nên số chai lỗi trong mẫu tuân theo phân phối nhị thức B(n;p).
Hai chuẩn rủi ro phải đạt đồng thời:
(1) nếu lô chai tốt, tức p=2%, thì xác suất chấp nhận phải ít nhất89%;
(2) nếu lô chai xấu, tức p=15%, thì xác suất chấp nhận phải nhiều nhất13%.
Để cộng tổng tích luỹ nhanh, có thể dùng truy hồi p0=(1−p)n và pk+1=pk⋅k+1n−k⋅1−pp, rồi lấy A=p0+p1+⋯+pc.
Bốn kế hoạch được chào:
Kế hoạch
n
c
Chi phí cố định (nghìn đồng)
Chi phí mỗi mẫu (nghìn đồng)
A
24
1
50
6
B
23
1
110
3
C
23
3
80
3
D
20
0
90
4
Trong các kế hoạch đạt cả hai chuẩn, chọn kế hoạch có tổng chi phí nhỏ nhất (tổng chi phí bằng chi phí cố định cộng chi phí mỗi mẫu nhân cỡ mẫu); nếu hoà thì chọn cỡ mẫu nhỏ hơn.
Nên chọn kế hoạch nào?
A. kiểm n=23, chấp nhận khi số lỗi ≤1; chi phí cố định 110 và 3 mỗi mẫu (nghìn đồng)
B. kiểm n=23, chấp nhận khi số lỗi ≤3; chi phí cố định 80 và 3 mỗi mẫu (nghìn đồng)
C. kiểm n=24, chấp nhận khi số lỗi ≤1; chi phí cố định 50 và 6 mỗi mẫu (nghìn đồng)
D. kiểm n=20, chấp nhận khi số lỗi ≤0; chi phí cố định 90 và 4 mỗi mẫu (nghìn đồng)
Câu 10. Một dãy hữu hạn được liệt kê từ u1 đến u20. Dãy có bao nhiêu số hạng?
A.20
B.21
C.10
D.19
Câu 11. Trong lớp có 48 học sinh: 29 nam và 19 nữ.
Trong số nam có 16 em đạt giải, trong số nữ có 8 em đạt giải.
Chọn ngẫu nhiên một học sinh. Biết học sinh đó là nam, tính xác suất em ấy đạt giải.
A.2916
B.4829
C.4816
D.4824
Câu 12. Một nhân viên vệ sinh cần quét hết các con đường của một khu phố, mỗi con đường đúng một lần. Bài toán ấy ứng với
A. cây khung nhỏ nhất
B. đường đi Euler
C. đường đi ngắn nhất
D. đường đi Hamilton
Câu 13. Chọn ngẫu nhiên một số nguyên trong đoạn từ 1 đến 80. Có bao nhiêu số chia hết cho 5 hoặc cho 6?
A.29
B.27
C.2
D.25
Câu 14. Cho tập vũ trụ U={1;2;3;4;5;6;7;8;9;10} và hai tập con A={1;2;4;5;7}, B={3;4;9}. Tính ∣U∖(A∪B)∣.
A.10
B.5
C.3
D.7
Câu 15. Cho f(x)=x2−4x và f′(a)=14. Giá trị a bằng
A.9
B.18
C.10
D.14
Câu 16. Góc α∈(0;2π) là nghiệm của phương trình 29sinx=21. Tính tanα.
A.−2021
B.841420
C.2120
D.2021
Câu 17. Hàm số y=x3−12x2+36x+2 nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A.(6;+∞)
B.(−6;−2)
C.(−∞;2)
D.(2;6)
Câu 18. Cho hệ ⎩⎨⎧x+y+2z=−22x+3y+z=93x+2y+z=5. Số nghiệm của hệ là
A. đúng một nghiệm
B. vô nghiệm
C. đúng ba nghiệm
D. vô số nghiệm
Câu 19. Khối chóp có diện tích đáy bằng 54 và chiều cao bằng 8. Thể tích khối chóp bằng
A.432
B.144
C.216
D.62
Câu 20. Một hộp có 9 viên bi đỏ và 2 viên bi xanh. Lấy ngẫu nhiên lần lượt hai viên bi, mỗi lần lấy một viên bi và không hoàn lại. Tính xác suất để cả hai lần đều lấy được viên bi đỏ.
A.54
B.5536
C.12181
D.12172
Câu 21. Gieo một đồng xu cân đối 4 lần và vẽ sơ đồ hình cây cho dãy kết quả. Xác suất có đúng 3 lần mặt ngửa bằng
A.161
B.43
C.41
D.83
Câu 22. Cho điểm S nằm ngoài mặt phẳng (P), A là hình chiếu vuông góc của S lên (P) với SA=36. Điểm M nằm trong (P) và AM=15. Hình chiếu vuông góc của đường xiên SM lên (P) là
A.SM
B.SA
C. điểm M
D.AM
Câu 23. Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A(3;−1;1), B(1;0;3) và C(3;−5;3). Góc giữa hai vectơ AB và CA bằng:
A.30∘
B.90∘
C.150∘
D.135∘
Câu 24. Giá trị ∫33f(x)dx bằng
A.3
B.0
C.f(3)
D.1
Câu 25. Cho hàm số f(x)=3x−4−2x+5. Đạo hàm f′(x) bằng:
A.−32
B.(3x−4)223
C.−(3x−4)27
D.(3x−4)27
Còn 25 câu nữa của
phần 2
(3 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.
PHẦN 3 / 4
TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
Toán
— Tốt nghiệp THPT
· 50 câu · 6 trang
Câu 1. Khảo sát điểm kiểm tra môn Toán của 47 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.
Điểm
[5;6)
[6;7)
[7;8)
[8;9)
[9;10)
Tần số
13
13
4
9
8
Tứ phân vị Q1 của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?
A.5
B.6,81
C.8,58
D.5,9
Câu 2. Cho f(x)=x4. Tính ∫06x⋅x4dx.
A.7776
B.−7776
C.57776
D.546656
Câu 3. Một dãy hữu hạn được liệt kê từ u1 đến u30. Dãy có bao nhiêu số hạng?
A.29
B.15
C.30
D.31
Câu 4. Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d đi qua hai điểm A(3;−3;1) và B(0;−4;4). Phương trình tham số của d là:
A.⎩⎨⎧x=3−3ty=−3−tz=1+3t
B.⎩⎨⎧x=−3+3ty=−1−3tz=3+t
C.⎩⎨⎧x=−3−3ty=3−tz=−1+3t
D.⎩⎨⎧x=3+3ty=−3−tz=1+3t
Câu 5. Trong mặt phẳng Oxy, cho u=(−8;−1) và v=(−2;−4). Toạ độ của 3u−5v là
A.(16;2)
B.(−34;−23)
C.(−4;7)
D.(−14;17)
Câu 6. Gieo một đồng xu cân đối 5 lần và vẽ sơ đồ hình cây cho dãy kết quả. Xác suất có đúng 4 lần mặt ngửa bằng
A.321
B.325
C.165
D.54
Câu 7. Cận của tập nghiệm bất phương trình log2(x−3)≤1 bằng
A.2
B.3
C.4
D.5
Câu 8. Hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 24, SA⊥(ABCD) và SA=7. Giá trị SC2 bằng
A.1201
B.961
C.1152
D.625
Câu 9. Chọn ngẫu nhiên một số nguyên trong đoạn từ 1 đến 30. Có bao nhiêu số chia hết cho 2 hoặc cho 7 nhưng không chia hết cho cả hai?
A.15
B.2
C.17
D.19
Câu 10. Qua một phép chiếu song song, hình biểu diễn của một hình vuông nói chung là
A. hình vuông
B. hình thang
C. hình chữ nhật
D. hình bình hành
Câu 11. Cho hàm số f(x)=(−2x−6)5. Tính f′(−2).
A.320
B.80
C.−32
D.−160
Câu 12. Trong mặt phẳng Oxy, elip (E) có nửa trục lớn a=39, nửa trục nhỏ b=36, hai tiêu điểm F1, F2 nằm trên trục hoành. Khoảng cách lớn nhất từ một điểm của (E) đến tiêu điểm F1 bằng
A.24
B.54
C.39
D.78
Câu 13. Một cửa hàng lắp ráp xe đạp theo đơn, lần lượt qua ba bước: chọn khung xe có 2 cách, rồi chọn màu sơn có 4 cách, rồi chọn loại yên có 3 cách. Số nút ở tầng thứ hai của sơ đồ hình cây, tức sau khi đã chọn xong khung xe và màu sơn, bằng
A.6
B.24
C.4
D.8
Câu 14. Cho dãy số (un) với un=n+35n+13. Tính u4.
A.1
B.733
C.433
D.337
Câu 15. Trong mặt phẳng Oxy, hypebol (H):784x2−441y2=1 có độ dài trục thực bằng
A.28
B.42
C.56
D.784
Câu 16. Trong mặt phẳng Oxy, tịnh tiến điểm A(−8;8) theo vectơ v=(6;−2). Toạ độ ảnh A′ là
A.(6;−2)
B.(14;−10)
C.(−14;10)
D.(−2;6)
Câu 17. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi parabol y=x2+8x+16 và đường thẳng y=25.
A.500
B.3500
C.3250
D.250
Câu 18. Một khối hộp chữ nhật có chiều rộng 6 mm, chiều sâu 24 mm và chiều cao 21 mm, được vẽ bằng ba hình chiếu vuông góc. Diện tích hình chiếu cạnh bằng
A.45 mm2
B.504 mm2
C.144 mm2
D.126 mm2
Câu 19. Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A′B′C′D′ có AB=2, AD=10 và AA′=25. Khoảng cách giữa hai mặt phẳng (ABCD) và (A′B′C′D′) bằng
A.10
B.2
C.27
D.25
Câu 20. Gửi 60 triệu đồng theo lãi kép 10% một kì. Sau 2 kì, số tiền, đơn vị triệu đồng, bằng
A.72
B.72,6
C.60
D.12,6
Câu 21. Tổng tất cả các nghiệm của phương trình 9x−28⋅3x+27=0 bằng
A.28
B.0
C.3
D.27
Câu 22. Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A(3;−2;2), B(5;0;6) và C(2;0;3). Góc giữa hai vectơ AB và CA bằng:
A.120∘
B.60∘
C.135∘
D.150∘
Câu 23. Gieo một đồng xu 5 lần. Số phần tử của không gian mẫu là
A.10
B.25
C.32
D.31
Câu 24. Một xưởng cơ khí lập bảng tần số ghép nhóm cho đường kính chi tiết (đơn vị mm) của 158 chi tiết, các lớp cùng độ rộng 6:
Lớp
[54;60)
[60;66)
[66;72)
[72;78)
[78;84)
[84;90)
Tần số hiển thị
23
43
23
7
38
20
Biên bản lưu riêng hai số tin cậy: tổng số chi tiết là 158, và mốt ghép nhóm của bảng khi ấy là 62,67mm (đã làm tròn đến hàng phần trăm). Kiểm tra cho biết đúng một ô tần số trên bảng hiển thị khác tần số thật.
Sau đó một lô chi tiết mới được nhập, tần số theo lớp đã đúng:
Lớp
[54;60)
[60;66)
[66;72)
[72;78)
[78;84)
[84;90)
Lô mới
19
4
19
19
22
19
Bốn báo cáo được nộp, mỗi báo cáo nêu ô phải sửa cùng tần số đúng của nó, mốt ghép nhóm trước khi gộp lô mới, và lớp mốt cùng mốt ghép nhóm sau khi gộp.
Báo cáo nào là báo cáo duy nhất đúng?
A. ô của lớp [54;60) phải là 27; mốt trước khi gộp 62,67; sau khi gộp, lớp mốt là [78;84) và mốt là 81,71
B. ô của lớp [54;60) phải là 27; mốt trước khi gộp 68,35; sau khi gộp, lớp mốt là [78;84) và mốt là 81,71
C. ô của lớp [54;60) phải là 27; mốt trước khi gộp 62,67; sau khi gộp, lớp mốt là [60;66) và mốt là 61
D. ô của lớp [84;90) phải là 24; mốt trước khi gộp 63; sau khi gộp, lớp mốt là [78;84) và mốt là 82
Câu 25. Tập nghiệm của bất phương trình x2+11x+28>0 là
A.(−∞;−7]∪[−4;+∞)
B.(−7;−4)
C.R
D.(−∞;−7)∪(−4;+∞)
Còn 25 câu nữa của
phần 3
(3 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.
PHẦN 4 / 4
TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
Toán
— Tốt nghiệp THPT
· 50 câu · 5 trang
Câu 1. Một câu lạc bộ có 34 thành viên, trong đó 20 thành viên chơi cờ vua, 15 thành viên chơi cầu lông, và 5 thành viên thuộc cả hai môn. Số thành viên thuộc ít nhất một trong hai môn là
A.34
B.30
C.35
D.25
Câu 2. Lãi suất danh nghĩa 9%, lạm phát 2%. Lãi suất thực xấp xỉ theo hiệu hai tỉ lệ, tính theo phần trăm, bằng
A.2
B.9
C.11
D.7
Câu 3. Cho f(x)=2x2+2x. Giá trị f′′(4) bằng
A.18
B.0
C.2
D.4
Câu 4. Biết ∫25f(x)dx=3 và ∫57f(x)dx=−3. Giá trị ∫27f(x)dx bằng
A.6
B.3
C.0
D.−9
Câu 5. Một túi có 5 quả bóng bàn màu trắng và 4 quả bóng bàn màu vàng. Lấy ngẫu nhiên lần lượt hai quả bóng bàn, mỗi lần lấy một quả bóng bàn và không hoàn lại. Tính xác suất để hai quả bóng bàn lấy ra khác màu.
A.185
B.8140
C.94
D.95
Câu 6. Cho dãy số (un) với un=n+13n+1. Tính limun.
A.3
B.0
C.1
D.31
Câu 7. Giá trị cực tiểu của hàm số y=x3−27x+1 bằng bao nhiêu?
A.55
B.3
C.−55
D.−53
Câu 8. Trong mặt phẳng Oxy, hypebol (H):64x2−225y2=1 có tâm sai bằng
A.817
B.1517
C.64289
D.178
Câu 9. Một phép dời hình biến đoạn AB dài 10 thành đoạn A′B′. Độ dài A′B′ bằng
A.20
B.100
C.10
D.0
Câu 10. Một dây chuyền dập vỏ hộp được kiểm định bằng hai lần dập liên tiếp. Lần dập thứ nhất quay một vòng có 10 ô bằng nhau, trong đó 3 ô là “đạt”; gọi E1 là biến cố lần dập thứ nhất đạt.
Vòng quay ở lần dập thứ hai được chọn theo kết quả lần dập thứ nhất: nếu lần dập thứ nhất đạt thì quay vòng có m=9 ô bằng nhau, trong đó x ô là “đạt”; nếu lần dập thứ nhất không đạt thì quay vòng có n=7 ô bằng nhau, trong đó y ô là “đạt”. Gọi E2 là biến cố lần dập thứ hai đạt.
Trên phiếu kĩ thuật, hai con số x và y bị mờ, chỉ còn đọc được 9 và 7; biết 1≤x<9 và 1≤y<7.
Bản kiểm toán công bố hai số, mỗi số đã làm tròn tới hàng phần trăm, tức tới 1%: P(E2)≈63% và xác suất để đúng một trong hai lần dập đạt là ≈67%. Một số hiển thị z% nghĩa là giá trị thật thuộc nửa khoảng [z%−0,5%;z%+0,5%).
Dây chuyền dập vỏ hộp được coi là đạt yêu cầu khi P(E1∪E2)≥71%.
Báo cáo nào phục hồi đúng hai con số bị mờ và kết luận đúng về ngưỡng?
A.x=5, y=5; quy trình đạt yêu cầu
B.x=4, y=5; quy trình không đạt yêu cầu
C.x=5, y=4; quy trình không đạt yêu cầu
D.x=4, y=5; quy trình đạt yêu cầu
Câu 11. Cho hàm số y=x+63x−3. Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số là:
A.x=−6
B.x=1
C.x=6
D.x=3
Câu 12. Cho hàm số y=f(x)=−2x3+6x2−5x+3 có đồ thị (C). Tâm đối xứng của (C) là điểm
A.I(1;0)
B.I(1;2)
C.I(0;3)
D.I(−1;2)
Câu 13. Xét miền nghiệm D của hệ bất phương trình ⎩⎨⎧x+y≤92x+y≤12x≥0y≥0 và biểu thức F=7x+y. Giá trị của F tại đỉnh (3;6) bằng
A.45
B.27
C.8
D.9
Câu 14. Xác suất của biến cố chắc chắn và của biến cố không thể lần lượt bằng
A.1 và 1
B.1 và 0
C.0 và 0
D.0 và 1
Câu 15. Trong không gian Oxyz, cho hai đường thẳng d1:⎩⎨⎧x=2y=1−tz=2+t và d2:⎩⎨⎧x=3−2sy=−4−sz=2+2s. Góc giữa hai đường thẳng d1 và d2 bằng:
A.45∘
B.30∘
C.60∘
D.90∘
Câu 16. Đầu tư 80 triệu đồng và thu về 120 triệu đồng. Lợi nhuận trên vốn, tính theo phần trăm, bằng
A.33
B.50
C.150
D.40
Câu 17. Một chảo thu sóng có mặt cắt là parabol. Muốn thu được tín hiệu mạnh nhất thì đầu thu phải đặt tại
A. trung điểm của đoạn nối đỉnh và tiêu điểm
B. một điểm trên đường chuẩn
C. đỉnh của parabol
D. tiêu điểm của parabol
Câu 18. Giá trị cos45∘ bằng
A.23
B.−23
C.22
D.21
Câu 19. Một dãy hữu hạn được liệt kê từ u1 đến u24. Dãy có bao nhiêu số hạng?
A.12
B.25
C.24
D.23
Câu 20. Trong không gian Oxyz, mặt phẳng đi qua M(2;−4;1) và có vectơ pháp tuyến n=(2;−5;−5) có phương trình là:
A.−2x+5y+5z−19=0
B.2x−5y−5z−19=0
C.2x−5y−5z−17=0
D.2x−5y−5z+19=0
Câu 21. Trong mặt phẳng Oxy, giao điểm của d1:−5x−y−18=0 và d2:−4x−y−14=0 là điểm
A.M(−4;2)
B.M(−3;1)
C.M(2;−4)
D.M(4;−2)
Câu 22. Xét mệnh đề P(n): “13+23+⋯+n3=4n2(n+1)2” với mọi số nguyên dương n, chứng minh bằng quy nạp toán học. Ở bước cơ sở, đẳng thức cần kiểm tra là
A.13+23+⋯+(k+1)3=4(k+1)2(k+2)2
B.13=1
C.13=9
D.13+23+⋯+k3=4k2(k+1)2
Còn 28 câu nữa của
phần 4
(3 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.
Bản xem trước dừng ở đây. Bảng đáp án tổng hợp
và lời giải chi tiết từng câu nằm trong tệp tải về.