taifilepro

Vật lí · Thi thử tốt nghiệp THPT

Tổng hợp 100 câu trắc nghiệm ôn thi tốt nghiệp THPT môn Vật lí năm 2027 – Mục tiêu 8+

Mục tiêu 8+ Trắc nghiệm nhiều lựa chọn

100 câu trắc nghiệm trong một tệp PDF, phân hóa vận dụng, mục tiêu 8+, chia thành 2 phần 50 câu. Cuối tệp có bảng đáp án tổng hợp và lời giải chi tiết từng câu.

Trong tệp có gì

2 phần · 100 câu · 51 trang
  • Phần 1 50 câu 8 tr
  • Phần 2 50 câu 8 tr
Đáp án Bảng tổng hợp cho cả 2 phần
Lời giải Chi tiết từng câu, tách theo phần

Bản xem trước

6 / 51 trang · công thức dựng sẵn

PHẦN 1 / 2

TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN

Vật lí — Tốt nghiệp THPT · 50 câu · 8 trang

Câu 1. Sóng siêu âm dùng trong chẩn đoán y học có bản chất là

  1. A. chùm electron chuyển động nhanh.
  2. B. sóng điện từ, truyền được cả trong chân không.
  3. C. sóng cơ, cần môi trường vật chất để truyền.
  4. D. dòng các hạt nhân heli.

Câu 2. Mô hình vật rắn tuyệt đối chỉ dùng được khi nào?

  1. A. Khi ánh sáng truyền trong môi trường trong suốt, đồng tính.
  2. B. Khi kích thước vật rất nhỏ so với quãng đường nó đi.
  3. C. Khi khí loãng, ở áp suất không quá lớn.
  4. D. Khi biến dạng của vật nhỏ tới mức bỏ qua được.

Câu 3. Phát biểu nào sau đây đúng?

  1. A. Độ dịch chuyển là đại lượng vectơ, quãng đường là đại lượng vô hướng.
  2. B. Quãng đường và độ dịch chuyển luôn có cùng độ lớn.
  3. C. Quãng đường có thể âm khi vật đi ngược chiều dương.
  4. D. Độ dịch chuyển luôn lớn hơn hoặc bằng quãng đường.

Câu 4. Một bọt khí thể tích 0,91 cm30{,}91\ \text{cm}^3 ở đáy một hồ sâu 41 m41\ \text{m} nổi lên mặt nước; coi nhiệt độ nước không đổi, áp suất khí quyển 105 Pa10^5\ \text{Pa} và cứ xuống sâu 10 m10\ \text{m} thì áp suất tăng thêm 105 Pa10^5\ \text{Pa}. Thể tích bọt khi vừa lên tới mặt nước bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 3,73 cm33{,}73\,\text{cm}^{3}
  2. B. 4,64 cm34{,}64\,\text{cm}^{3}
  3. C. 0,91 cm30{,}91\,\text{cm}^{3}
  4. D. 0,18 cm30{,}18\,\text{cm}^{3}

Câu 5. Điện trường đều là điện trường mà tại mọi điểm

  1. A. điện tích thử chịu lực như nhau bất kể độ lớn điện tích.
  2. B. cường độ điện trường bằng không.
  3. C. vectơ cường độ điện trường có cùng độ lớn và cùng hướng.
  4. D. vectơ cường độ điện trường có cùng độ lớn nhưng hướng khác nhau.

Câu 6. Điện trở của một đoạn dây dẫn đồng chất tiết diện đều được tính bằng

  1. A. R=lρSR = \dfrac{l}{\rho S}
  2. B. R=ρSlR = \rho\dfrac{S}{l}
  3. C. R=ρlSR = \rho l S
  4. D. R=ρlSR = \rho\dfrac{l}{S}

Câu 7. Cảm biến là thiết bị

  1. A. làm tăng công suất của tín hiệu điện.
  2. B. chỉ cho dòng điện đi theo một chiều.
  3. C. biến một đại lượng vật lí cần đo thành tín hiệu điện.
  4. D. biến tín hiệu điện thành một đại lượng vật lí.

Câu 8. Để xác định đầy đủ một lực cần nêu những yếu tố nào?

  1. A. Chỉ cần độ lớn và đơn vị.
  2. B. Điểm đặt và khối lượng của vật.
  3. C. Chỉ cần phương và chiều.
  4. D. Điểm đặt, phương, chiều và độ lớn.

Câu 9. Mỗi phân hạch của một hạt nhân 92235U^{235}_{92}\text{U} toả ra 205 MeV205\ \text{MeV}; lấy 1 MeV=1,602⋅10−13 J1\ \text{MeV} = 1{,}602 \cdot 10^{-13}\ \text{J} và NA=6,02⋅1023 mol−1N_A = 6{,}02 \cdot 10^{23}\ \text{mol}^{-1}. Năng lượng toả ra khi 50⋅102050 \cdot 10^{20} hạt nhân phân hạch bằng bao nhiêu, theo đơn vị 1011 J10^{11}\ \text{J}? (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 1,641{,}64
  2. B. 0,010{,}01
  3. C. 1642,051642{,}05
  4. D. 1025010250

Câu 10. Điện tích 15 μC15\ \mu\text{C} dịch chuyển 27 cm27\ \text{cm} dọc theo đường sức trong điện trường đều 2000 V/m2000\ \text{V/m}. Công của lực điện bằng

  1. A. 8,1 mJ8{,}1\,\text{mJ}
  2. B. 0,3 mJ0{,}3\,\text{mJ}
  3. C. 810000 mJ810000\,\text{mJ}
  4. D. 8100 mJ8100\,\text{mJ}

Câu 11. Trường hợp nào sau đây vật không được coi là chất điểm?

  1. A. Xét chuyển động của Trái Đất quanh Mặt Trời.
  2. B. Xét chuyển động của cánh quạt đang quay.
  3. C. Xét chuyển động của một ô tô chạy từ Hà Nội vào Huế.
  4. D. Xét chuyển động của một con tàu vũ trụ bay tới Sao Hoả.

Câu 12. So với nhiệt lượng cần đun một kilôgam nước từ 0 ∘C0\ ^\circ\text{C} lên 100 ∘C100\ ^\circ\text{C}, nhiệt lượng cần để hoá hơi hoàn toàn kilôgam nước ấy

  1. A. nhỏ hơn khoảng hai lần.
  2. B. bằng nhau.
  3. C. lớn hơn khoảng năm lần.
  4. D. nhỏ hơn khoảng năm lần.

Câu 13. Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo từ

  1. A. prôtôn và nơtron.
  2. B. prôtôn và electron.
  3. C. nơtron và electron.
  4. D. prôtôn, nơtron và electron.

Câu 14. Một lượng khí ở nhiệt độ không đổi có áp suất 1,8 atm1{,}8\ \text{atm} và thể tích 7 lıˊt7\ \text{lít}. Dãn đẳng nhiệt tới thể tích 14 lıˊt14\ \text{lít} thì áp suất bằng

  1. A. 0,9 atm0{,}9\,\text{atm}
  2. B. 1,8 atm1{,}8\,\text{atm}
  3. C. 3,6 atm3{,}6\,\text{atm}
  4. D. 176,4 atm176{,}4\,\text{atm}

Câu 15. Trong điện trường đều, hệ thức liên hệ giữa hiệu điện thế và cường độ điện trường là

  1. A. U=dEU = \dfrac{d}{E}
  2. B. U=E+dU = E + d
  3. C. U=EdU = \dfrac{E}{d}
  4. D. U=EdU = Ed với dd đo dọc theo đường sức

Câu 16. Một đội thả thiết bị đo thử một loại dù hãm trong không khí bằng hai tải khác nhau, cùng một tán. Trong dải vận hành, lực cản được mô hình bằng một trong hai luật: F=kAvF = kAv hoặc F=kAv2F = kAv^2, với AA là diện tích tán, vv là tốc độ, kk là hệ số chưa biết nhưng chung cho mọi tán cùng loại. Tại tốc độ giới hạn gia tốc bằng 00. Tốc độ giới hạn chỉ đo được theo khoảng:

Phép thửKhối lượng mm (kg)Diện tích AA (m²)Tốc độ giới hạn đo được (m/s)
(1)(1)1,51{,}52,52{,}5từ 2,82{,}8 đến 3,63{,}6
(2)(2)3,33{,}32,52{,}5từ 6,16{,}1 đến 7,27{,}2
Sau đó phải chọn một bộ dù trong bốn bộ dưới đây để chở một hộp thiết bị có khối lượng chưa biết chính xác (khối lượng toàn hệ nằm trong miền ghi ở bảng, lấy giá trị bất lợi nhất):
Bộ dùDiện tích AA (m²)Khối lượng toàn hệ mm (kg)Lực nâng ngang lớn nhất Lmax⁡L_{\max} (N)Giới hạn kết cấu mkcm_{kc} (kg)
PP3,83{,}8tới 1,81{,}888886,76{,}7
QQ2,42{,}4tới 1,31{,}365651,11{,}1
RR4,94{,}9tới 3,73{,}763635,55{,}5
SS5,35{,}3tới 3,83{,}8929277
Ba điều kiện thiết kế: tốc độ chạm đất trong trường hợp bất lợi nhất (khối lượng lớn nhất, hệ số kk bất lợi nhất trong khoảng còn khả dĩ) không quá vat=3,7 m/sv_{at} = 3{,}7\ \text{m/s}; lực nâng ngang lớn nhất của bộ dù phải chịu được gió ngang Fngang=54 NF_{ngang} = 54\ \text{N}; và khối lượng toàn hệ không vượt giới hạn kết cấu của bộ dù. Lấy g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2. Phải chọn bộ dù nào?

  1. A. Bộ dù QQ
  2. B. Bộ dù PP
  3. C. Bộ dù SS
  4. D. Bộ dù RR

Câu 17. Phát biểu nào sau đây đúng về năng lượng tái tạo?

  1. A. Hạn chế chính của điện gió là hiệu suất tua bin quá thấp.
  2. B. Nhiên liệu hoá thạch cũng là nguồn tái tạo.
  3. C. Năng lượng sinh khối không phát thải gì khi sử dụng.
  4. D. Địa nhiệt và thuỷ triều là hai nguồn tái tạo không bắt nguồn từ bức xạ Mặt Trời.

Câu 18. Kết quả đo cho g=9,84 m/s2g = 9{,}84\ \text{m/s}^2 với sai số tỉ đối 5%5\%. Sai số tuyệt đối của gg bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 49,2 m/s249{,}2\,\text{m/s}^{2}
  2. B. 0,49 m/s20{,}49\,\text{m/s}^{2}
  3. C. 5 m/s25\,\text{m/s}^{2}
  4. D. 1,97 m/s21{,}97\,\text{m/s}^{2}

Câu 19. Vật khối lượng 29 kg29\ \text{kg} được mang tới Sao Hoả, nơi có g=3,7 m/s2g = 3{,}7\ \text{m/s}^2. Trọng lượng của vật ở đó bằng (làm tròn đến hàng đơn vị).

  1. A. 8 N8\,\text{N}
  2. B. 290 N290\,\text{N}
  3. C. 29 N29\,\text{N}
  4. D. 107 N107\,\text{N}

Câu 20. Vật trượt được 9 m9\ \text{m}, lực ma sát tác dụng lên vật có độ lớn 5 N5\ \text{N}. Công của lực ma sát bằng

  1. A. 45 J45\,\text{J}
  2. B. −45 J-45\,\text{J}
  3. C. 0 J0\,\text{J}
  4. D. 5 J5\,\text{J}

Câu 21. Một âm có tần số 29200 Hz29200\ \text{Hz}. Âm đó thuộc loại nào?

  1. A. Không phải sóng âm.
  2. B. Hạ âm.
  3. C. Siêu âm.
  4. D. Âm nghe được.

Câu 22. Một lò xo có độ cứng 90 N/m90\ \text{N/m}, giới hạn đàn hồi ứng với độ dãn 11 cm11\ \text{cm}. Lực lớn nhất còn giữ lò xo trong vùng đàn hồi bằng

  1. A. 9,9 N9{,}9\,\text{N}
  2. B. 11 N11\,\text{N}
  3. C. 8,2 N8{,}2\,\text{N}
  4. D. 990 N990\,\text{N}

Còn 28 câu nữa của phần 1 (5 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

PHẦN 2 / 2

TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN

Vật lí — Tốt nghiệp THPT · 50 câu · 8 trang

Câu 1. Một đội thả thiết bị đo thử một loại dù hãm trong không khí bằng hai tải khác nhau, cùng một tán. Trong dải vận hành, lực cản được mô hình bằng một trong hai luật: F=kAvF = kAv hoặc F=kAv2F = kAv^2, với AA là diện tích tán, vv là tốc độ, kk là hệ số chưa biết nhưng chung cho mọi tán cùng loại. Tại tốc độ giới hạn gia tốc bằng 00. Tốc độ giới hạn chỉ đo được theo khoảng:

Phép thửKhối lượng mm (kg)Diện tích AA (m²)Tốc độ giới hạn đo được (m/s)
(1)(1)1,81{,}82,32{,}3từ 5,45{,}4 đến 6,36{,}3
(2)(2)3,43{,}42,32{,}3từ 7,27{,}2 đến 8,28{,}2
Sau đó phải chọn một bộ dù trong bốn bộ dưới đây để chở một hộp thiết bị có khối lượng chưa biết chính xác (khối lượng toàn hệ nằm trong miền ghi ở bảng, lấy giá trị bất lợi nhất):
Bộ dùDiện tích AA (m²)Khối lượng toàn hệ mm (kg)Lực nâng ngang lớn nhất Lmax⁡L_{\max} (N)Giới hạn kết cấu mkcm_{kc} (kg)
PP2,32{,}3tới 1,51{,}5969612,512{,}5
QQ5,95{,}9tới 2,12{,}167676,56{,}5
RR2,22{,}2tới 1,41{,}480805,35{,}3
SS3,33{,}3tới 1,51{,}5515113,413{,}4
Ba điều kiện thiết kế: tốc độ chạm đất trong trường hợp bất lợi nhất (khối lượng lớn nhất, hệ số kk bất lợi nhất trong khoảng còn khả dĩ) không quá vat=5,3 m/sv_{at} = 5{,}3\ \text{m/s}; lực nâng ngang lớn nhất của bộ dù phải chịu được gió ngang Fngang=59 NF_{ngang} = 59\ \text{N}; và khối lượng toàn hệ không vượt giới hạn kết cấu của bộ dù. Lấy g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2. Phải chọn bộ dù nào?

  1. A. Bộ dù RR
  2. B. Bộ dù PP
  3. C. Bộ dù SS
  4. D. Bộ dù QQ

Câu 2. Vật m1=12 kgm_1 = 12\ \text{kg} nằm trên mặt bàn nằm ngang, nối qua một ròng rọc nhẹ ở mép bàn với vật m2=7 kgm_2 = 7\ \text{kg} treo lơ lửng. Dây nhẹ, không dãn; lấy g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2. Bỏ qua ma sát. Gia tốc của hệ bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 10 m/s210\,\text{m/s}^{2}
  2. B. 19 m/s219\,\text{m/s}^{2}
  3. C. 5,83 m/s25{,}83\,\text{m/s}^{2}
  4. D. 3,68 m/s23{,}68\,\text{m/s}^{2}

Câu 3. Xưởng bảo dưỡng cân bằng rotor máy nghiền của máy nghiền búa của xưởng vật liệu. Trục quay là OzOz, hai trục OxOx và OyOy gắn cứng với rotor. Một khối lượng lệch mm đặt ở vị trí ρ⃗\vec\rho so với trục quay góp vào rotor lượng mất cân bằng mρ⃗m\vec\rho; vectơ mất cân bằng u⃗\vec u của rotor là tổng các lượng ấy, tính theo g⋅cm\text{g}\cdot\text{cm}. Chỉ xét lực do mất cân bằng gây ra, bỏ qua trọng lực. Cho rotor chạy ở tốc độ góc hiệu chuẩn ωcal=100 rad/s\omega_{cal} = 100\ \text{rad/s}. Hai cảm biến lực đặt theo OxOx, OyOy cho số đọc s⃗=(−8;−28) mV\vec s = \left(-8; -28\right)\ \text{mV}; số đọc nền của một rotor đã cân bằng là s⃗0=(13;14) mV\vec s_0 = \left(13; 14\right)\ \text{mV}. Hai kênh có trộn chéo, nên lực F⃗\vec F do mất cân bằng chỉ suy ra được từ d⃗=s⃗−s⃗0\vec d = \vec s - \vec s_0 qua hệ hiệu chuẩn Fx=6d1−2d2F_x = 6d_1 - 2d_2 và Fy=4d1+4d2F_y = 4d_1 + 4d_2, trong đó d1d_1, d2d_2 tính theo mV\text{mV} còn FxF_x, FyF_y theo N\text{N}. Cảm biến chỉ bảo đảm d1d_1 nằm trong khoảng ±2 mV\pm 2\ \text{mV} và d2d_2 nằm trong khoảng ±1 mV\pm 1\ \text{mV} quanh giá trị vừa đọc, hai sai số độc lập nhau. Ảnh của hình chữ nhật sai số ấy là một hình bình hành mà bốn đỉnh là ảnh của bốn đỉnh hình chữ nhật; vì ∣u⃗+c⃗∣\left|\vec u + \vec c\right| là hàm lồi nên nó đạt giá trị lớn nhất tại một trong bốn đỉnh ấy. Liên hệ giữa lực đo được và mất cân bằng là F⃗=ωcal2 u⃗\vec F = \omega_{cal}^2\,\vec u với u⃗\vec u tính theo kg⋅m\text{kg}\cdot\text{m}; đổi đơn vị bằng 1 g⋅cm=10−5 kg⋅m1\ \text{g}\cdot\text{cm} = 10^{-5}\ \text{kg}\cdot\text{m}. Catalog có bốn bộ đối trọng. Bộ thứ jj gồm một khối lượng mjm_j bắt bu lông tại điểm có vị trí ρ⃗j=(xj;yj)\vec\rho_j = \left(x_j; y_j\right), nên nó thêm vào rotor lượng c⃗j=mjρ⃗j\vec c_j = m_j\vec\rho_j.

Bộmjm_j (g\text{g})Vị trí lắp (xj;yj)\left(x_j; y_j\right) (cm\text{cm})LjL_j (N\text{N})Chi phí (nghìn đồng)
PP9898(5;25)\left(5; 25\right)25202520390390
QQ105105(6;23)\left(6; 23\right)24302430310310
RR116116(1;22)\left(1; 22\right)26102610260260
SS8585(4;29)\left(4; 29\right)20252025200200
Rotor làm việc ở tốc độ góc lớn nhất ωmax⁡=300 rad/s\omega_{\max} = 300\ \text{rad/s}. Hai điều kiện an toàn phải thoả đồng thời: lực dư ở ổ trục ωmax⁡2∣u⃗+c⃗j∣≤Flim⁡=360 N\omega_{\max}^2\left|\vec u + \vec c_j\right| \le F_{\lim} = 360\ \text{N}, đúng với mọi giá trị của u⃗\vec u trong miền bất định; lực hướng tâm mà bu lông phải giữ, mjrj ωmax⁡2≤Ljm_j r_j\,\omega_{\max}^2 \le L_j, với rj=∣ρ⃗j∣r_j = \left|\vec\rho_j\right|. Bộ đối trọng nào có chi phí nhỏ nhất mà vẫn thoả cả hai điều kiện an toàn với mọi giá trị của u⃗\vec u trong miền bất định?

  1. A. Bộ PP
  2. B. Bộ QQ
  3. C. Bộ SS
  4. D. Bộ RR

Câu 4. Trong biểu thức i=I0cos⁡(ωt+φ)i = I_0\cos(\omega t + \varphi) của dòng điện xoay chiều, đại lượng I0I_0 là

  1. A. giá trị cực đại của cường độ dòng điện.
  2. B. số chỉ của ampe kế xoay chiều mắc trong mạch.
  3. C. giá trị tức thời của cường độ dòng điện.
  4. D. giá trị hiệu dụng của cường độ dòng điện.

Câu 5. Với mốc thế năng ở vô cực, thế hấp dẫn tại điểm cách tâm thiên thể khối lượng MM một khoảng rr bằng

  1. A. φ=−GMr2\varphi = -\dfrac{GM}{r^2}
  2. B. φ=+GMr\varphi = +\dfrac{GM}{r}
  3. C. φ=−GMr\varphi = -\dfrac{GM}{r}
  4. D. φ=−GMmr\varphi = -\dfrac{GMm}{r}

Câu 6. Hai người trên sân băng đứng yên rồi đẩy nhau. Người thứ nhất nặng 62 kg62\ \text{kg} trượt ra với vận tốc 1 m/s1\ \text{m/s}; người thứ hai nặng 64 kg64\ \text{kg}. Vận tốc người thứ hai có độ lớn (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 1 m/s1\,\text{m/s}
  2. B. 1,03 m/s1{,}03\,\text{m/s}
  3. C. 0,97 m/s0{,}97\,\text{m/s}
  4. D. 62 m/s62\,\text{m/s}

Câu 7. Độ lớn lực ma sát trượt phụ thuộc vào yếu tố nào?

  1. A. Thể tích của vật.
  2. B. Diện tích mặt tiếp xúc.
  3. C. Áp lực lên mặt tiếp xúc và bản chất hai mặt tiếp xúc.
  4. D. Tốc độ trượt của vật.

Câu 8. Đặc điểm nào sau đây là của tín hiệu tương tự?

  1. A. Chống nhiễu tốt vì chỉ cần phân biệt hai mức.
  2. B. Nhiễu cộng vào là mất luôn, không khôi phục được.
  3. C. Thường được biểu diễn bằng dãy bit 00 và 11.
  4. D. Chỉ nhận một số hữu hạn giá trị.

Câu 9. Phát biểu nào sau đây đúng về chất khí theo mô hình động học phân tử?

  1. A. Chất khí chiếm hết thể tích bình chứa nó.
  2. B. Va chạm giữa các phân tử khí làm mất dần động năng của chúng.
  3. C. Các phân tử khí luôn hút nhau mạnh nên khí khó nén.
  4. D. Giữa hai va chạm, phân tử khí chuyển động chậm dần đều.

Câu 10. Tiết kiệm năng lượng trong kĩ thuật thực chất là

  1. A. làm cho năng lượng không bị mất đi.
  2. B. chuyển toàn bộ năng lượng vào thành năng lượng có ích.
  3. C. nâng hiệu suất, tức giảm phần năng lượng hao phí.
  4. D. dùng ít thiết bị đi và chấp nhận thiếu tiện nghi.

Câu 11. Thiết bị đầu ra nào dùng dòng nhỏ để đóng ngắt một mạch có dòng lớn?

  1. A. Rơ-le điện từ.
  2. B. Loa.
  3. C. Màn hình tinh thể lỏng.
  4. D. Điôt phát quang.

Câu 12. Xưởng bảo dưỡng cân bằng rotor máy nghiền của máy nghiền búa của xưởng vật liệu. Trục quay là OzOz, hai trục OxOx và OyOy gắn cứng với rotor. Một khối lượng lệch mm đặt ở vị trí ρ⃗\vec\rho so với trục quay góp vào rotor lượng mất cân bằng mρ⃗m\vec\rho; vectơ mất cân bằng u⃗\vec u của rotor là tổng các lượng ấy, tính theo g⋅cm\text{g}\cdot\text{cm}. Chỉ xét lực do mất cân bằng gây ra, bỏ qua trọng lực. Cho rotor chạy ở tốc độ góc hiệu chuẩn ωcal=100 rad/s\omega_{cal} = 100\ \text{rad/s}. Hai cảm biến lực đặt theo OxOx, OyOy cho số đọc s⃗=(40;−20) mV\vec s = \left(40; -20\right)\ \text{mV}; số đọc nền của một rotor đã cân bằng là s⃗0=(13;6) mV\vec s_0 = \left(13; 6\right)\ \text{mV}. Hai kênh có trộn chéo, nên lực F⃗\vec F do mất cân bằng chỉ suy ra được từ d⃗=s⃗−s⃗0\vec d = \vec s - \vec s_0 qua hệ hiệu chuẩn Fx=2d1+4d2F_x = 2d_1 + 4d_2 và Fy=−5d1+3d2F_y = -5d_1 + 3d_2, trong đó d1d_1, d2d_2 tính theo mV\text{mV} còn FxF_x, FyF_y theo N\text{N}. Cảm biến chỉ bảo đảm d1d_1 nằm trong khoảng ±1 mV\pm 1\ \text{mV} và d2d_2 nằm trong khoảng ±2 mV\pm 2\ \text{mV} quanh giá trị vừa đọc, hai sai số độc lập nhau. Ảnh của hình chữ nhật sai số ấy là một hình bình hành mà bốn đỉnh là ảnh của bốn đỉnh hình chữ nhật; vì ∣u⃗+c⃗∣\left|\vec u + \vec c\right| là hàm lồi nên nó đạt giá trị lớn nhất tại một trong bốn đỉnh ấy. Liên hệ giữa lực đo được và mất cân bằng là F⃗=ωcal2 u⃗\vec F = \omega_{cal}^2\,\vec u với u⃗\vec u tính theo kg⋅m\text{kg}\cdot\text{m}; đổi đơn vị bằng 1 g⋅cm=10−5 kg⋅m1\ \text{g}\cdot\text{cm} = 10^{-5}\ \text{kg}\cdot\text{m}. Catalog có bốn bộ đối trọng. Bộ thứ jj gồm một khối lượng mjm_j bắt bu lông tại điểm có vị trí ρ⃗j=(xj;yj)\vec\rho_j = \left(x_j; y_j\right), nên nó thêm vào rotor lượng c⃗j=mjρ⃗j\vec c_j = m_j\vec\rho_j.

Bộmjm_j (g\text{g})Vị trí lắp (xj;yj)\left(x_j; y_j\right) (cm\text{cm})LjL_j (N\text{N})Chi phí (nghìn đồng)
PP8181(4;26)\left(4; 26\right)980980280280
QQ7979(7;26)\left(7; 26\right)760760200200
RR128128(6;16)\left(6; 16\right)920920230230
SS7272(6;29)\left(6; 29\right)900900370370
Rotor làm việc ở tốc độ góc lớn nhất ωmax⁡=200 rad/s\omega_{\max} = 200\ \text{rad/s}. Hai điều kiện an toàn phải thoả đồng thời: lực dư ở ổ trục ωmax⁡2∣u⃗+c⃗j∣≤Flim⁡=120 N\omega_{\max}^2\left|\vec u + \vec c_j\right| \le F_{\lim} = 120\ \text{N}, đúng với mọi giá trị của u⃗\vec u trong miền bất định; lực hướng tâm mà bu lông phải giữ, mjrj ωmax⁡2≤Ljm_j r_j\,\omega_{\max}^2 \le L_j, với rj=∣ρ⃗j∣r_j = \left|\vec\rho_j\right|. Bộ đối trọng nào có chi phí nhỏ nhất mà vẫn thoả cả hai điều kiện an toàn với mọi giá trị của u⃗\vec u trong miền bất định?

  1. A. Bộ PP
  2. B. Bộ QQ
  3. C. Bộ RR
  4. D. Bộ SS

Câu 13. Đặc điểm nào sau đây là của biến điệu FM?

  1. A. Dễ bị nhiễu vì nhiễu cộng thẳng vào biên độ.
  2. B. Thường dùng ở dải sóng trung và sóng ngắn, truyền được rất xa.
  3. C. Thường dùng ở dải sóng cực ngắn, tầm phủ sóng hẹp hơn.
  4. D. Biên độ sóng mang biến thiên theo tín hiệu âm tần.

Còn 37 câu nữa của phần 2 (5 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

Bản xem trước dừng ở đây. Bảng đáp án tổng hợp và lời giải chi tiết từng câu nằm trong tệp tải về.

Tài liệu liên quan

Bìa Tổng hợp 10 đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Vật lí năm 2027 – Bám sát ma trận 10 đề
Vật lí · THPT · Tốt nghiệp
Tổng hợp 10 đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Vật lí năm 2027
Chuẩn Bộ · 3 phần 113 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Vật lí năm 2027 – Nền tảng 10 đề
Vật lí · THPT · Tốt nghiệp
Tổng hợp 10 đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Vật lí năm 2027
Chuẩn Bộ · 3 phần 103 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Vật lí năm 2027 – Mục tiêu 8+ 10 đề
Vật lí · THPT · Tốt nghiệp
Tổng hợp 10 đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Vật lí năm 2027
Chuẩn Bộ · 3 phần 134 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Vật lí năm 2027 – Chinh phục 9+ 10 đề
Vật lí · THPT · Tốt nghiệp
Tổng hợp 10 đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Vật lí năm 2027
Chuẩn Bộ · 3 phần 177 trang
Bìa Tổng hợp 20 đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Vật lí năm 2027 – Bám sát ma trận 20 đề
Vật lí · THPT · Tốt nghiệp
Tổng hợp 20 đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Vật lí năm 2027
Chuẩn Bộ · 3 phần 228 trang
Bìa Tổng hợp 20 đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Vật lí năm 2027 – Mục tiêu 8+ 20 đề
Vật lí · THPT · Tốt nghiệp
Tổng hợp 20 đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Vật lí năm 2027
Chuẩn Bộ · 3 phần 263 trang