Tổng hợp 100 câu trắc nghiệm ôn thi tốt nghiệp THPT môn Vật lí năm 2027 – Chinh phục 9+
Chinh phục 9+Trắc nghiệm nhiều lựa chọn
100 câu trắc nghiệm trong một tệp PDF, vận dụng cao, chinh phục 9+, chia thành 2 phần 50 câu. Cuối tệp có bảng đáp án tổng hợp và lời giải chi tiết từng câu.
Câu 1. Trường hợp nào sau đây không phải dao động điều hoà?
A. Quả bóng nảy lên xuống trên sàn cứng.
B. Con lắc đơn dao động với biên độ góc nhỏ.
C. Dao động của điểm trên mặt trống sau khi gõ nhẹ, bỏ qua tắt dần.
D. Con lắc lò xo dao động nhỏ, bỏ qua ma sát.
Câu 2. Hai vị trí cộng hưởng liên tiếp của cột khí là 39cm và 77cm. Bước sóng của âm bằng
A.38cm
B.19cm
C.76cm
D.116cm
Câu 3. Một dây dẫn thẳng dài mang dòng điện 6A; xét điểm cách dây 60cm. Cảm ứng từ tại điểm ấy bằng
A.0µT
B.2µT
C.0,7µT
D.3,3µT
Câu 4. Một máy chụp cộng hưởng từ làm việc ở tần số 78MHz; tỉ số từ hồi chuyển của prôtôn là 42,6MHz/T. Cảm ứng từ của nam châm bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).
A.3322,8T
B.78T
C.1,83T
D.0,18T
Câu 5. Trong điện trường đều 917V/m, đặt điện tích 18nC. Lực điện tác dụng lên điện tích bằng
A.0µN
B.16500µN
C.50,9µN
D.16,5µN
Câu 6. Một hành tinh có khối lượng 9,6⋅1024kg và bán kính 9,2⋅106m; chọn mốc thế năng ở vô cực và lấy G=6,67⋅10−11N⋅m2/kg2. Đưa vật khối lượng 5kg lên độ cao bằng 1 lần bán kính hành tinh. Độ lớn thế năng của vật, theo đơn vị 107J, bằng
A.69,6
B.17,4
C.34,8
D.8,7
Câu 7. Đơn vị khối lượng nguyên tử u được định nghĩa bằng
A.121 khối lượng một nguyên tử hiđrô
B. khối lượng một nguyên tử 12C
C.121 khối lượng một nguyên tử 12C
D. khối lượng một prôtôn
Câu 8. Một nguồn điểm phát sóng đều ra mọi phía với công suất 11W. Cường độ sóng tại điểm cách nguồn 100m bằng (làm tròn đến hàng phần mười).
A.350,1µW/m2
B.43,8µW/m2
C.87,5µW/m2
D.8753,5µW/m2
Câu 9. Cường độ chùm tia X sau khi đi qua lớp vật chất dày x được tính bằng
A.I=I0(1−μx)
B.I=I0eμx
C.I=I0e−μx
D.I=μxI0
Câu 10. Một người đi thẳng 35m theo chiều dương, rồi quay lại đi thêm 74m theo chiều ngược lại. Quãng đường người ấy đi được bằng
A.39m
B.35m
C.109m
D.74m
Câu 11. Khi mặt phẳng khung dây song song với các đường sức từ, từ thông qua khung
A. bằng tích cảm ứng từ với diện tích khung.
B. đạt giá trị lớn nhất.
C. bằng một nửa giá trị lớn nhất.
D. bằng không.
Câu 12. Thả rơi tự do một quả bóng từ độ cao 14m. Trong quá trình rơi, năng lượng chuyển hoá thế nào?
A. Cả thế năng lẫn động năng đều giảm dần.
B. Thế năng giảm dần, động năng tăng dần, tổng của chúng không đổi.
C. Cơ năng giảm dần vì vật mất dần độ cao.
D. Thế năng tăng dần, động năng giảm dần.
Câu 13. Nguồn 9,8V có điện trở trong 2,7Ω mắc với điện trở ngoài 16Ω. Cường độ dòng điện trong mạch bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).
A.0,52A
B.3,63A
C.0,74A
D.0,61A
Câu 14. Một xưởng thiết bị cứu hộ thử một loại dù tiếp tế cỡ nhỏ trong không khí bằng hai tải khác nhau, cùng một tán. Trong dải vận hành, lực cản được mô hình bằng một trong hai luật: F=kAv hoặc F=kAv2, với A là diện tích tán, v là tốc độ, k là hệ số chưa biết nhưng chung cho mọi tán cùng loại. Tại tốc độ giới hạn gia tốc bằng 0. Tốc độ giới hạn chỉ đo được theo khoảng:
Phép thử
Khối lượng m (kg)
Diện tích A (m²)
Tốc độ giới hạn đo được (m/s)
(1)
1,8
3
từ 3,4 đến 4,3
(2)
3
3
từ 6,2 đến 7,1
Sau đó phải chọn một bộ dù trong bốn bộ dưới đây để chở một kiện hàng có khối lượng chưa biết chính xác (khối lượng toàn hệ nằm trong miền ghi ở bảng, lấy giá trị bất lợi nhất):
Bộ dù
Diện tích A (m²)
Khối lượng toàn hệ m (kg)
Lực nâng ngang lớn nhất Lmax (N)
Giới hạn kết cấu mkc (kg)
P
3,1
tới 1,1
42
6,4
Q
5,1
tới 4,4
85
8,9
R
3,9
tới 3,5
115
10,1
S
5,2
tới 2,7
104
5,6
Ba điều kiện thiết kế: tốc độ chạm đất trong trường hợp bất lợi nhất (khối lượng lớn nhất, hệ số k bất lợi nhất trong khoảng còn khả dĩ) không quá vat=5,9m/s; lực nâng ngang lớn nhất của bộ dù phải chịu được gió ngang Fngang=75N; và khối lượng toàn hệ không vượt giới hạn kết cấu của bộ dù. Lấy g=10m/s2.
Phải chọn bộ dù nào?
A. Bộ dù S
B. Bộ dù Q
C. Bộ dù P
D. Bộ dù R
Câu 15. Độ lớn lực hấp dẫn giữa hai chất điểm được tính bằng
A.F=Grm1m2
B.F=Gm1m2r2
C.F=Gr2m1m2
D.F=Gr2m1+m2
Câu 16. Trong hình biểu diễn lực tác dụng lên một vật, mục nào sau đây không phải là một lực thật?
A. Lực đẩy Archimedes.
B. Trọng lực.
C. Lực kéo của động cơ.
D. Lực hướng tâm như một lực riêng cộng thêm.
Câu 17. Phát biểu nào sau đây đúng về đường sức điện?
A. Đường sức điện chính là quỹ đạo chuyển động của điện tích.
B. Nơi đường sức dày thì điện trường mạnh.
C. Điện trường đều có các đường sức đồng quy tại một điểm.
D. Nơi đường sức thưa thì điện trường mạnh.
Câu 18. Nguyên nhân nào gây ra sai số hệ thống?
A. Người đo bấm đồng hồ lúc nhanh lúc chậm.
B. Đồng hồ chạy chậm đều so với giờ chuẩn.
C. Gió thổi làm cân dao động quanh giá trị đúng.
D. Mắt đặt lệch khi đọc vạch chia, mỗi lần lệch một khác.
Câu 19. Một vật chuyển động trên trục Ox: lúc t1=6s vật ở 31m, lúc t2=10s vật ở −6m. Độ dịch chuyển của vật bằng
A.−25m
B.−37m
C.25m
D.37m
Câu 20. Cường độ trường hấp dẫn tại một điểm được định nghĩa bằng
A.g=F−m
B.g=Fm
C.g=mF
D.g=mF
Câu 21. Sóng điện từ có đặc điểm nào sau đây?
A. Là sóng ngang nhưng không truyền được trong chân không.
B. Truyền trong chân không với tốc độ phụ thuộc tần số.
C. Là sóng dọc, cần môi trường vật chất để truyền.
D. Là sóng ngang, truyền được cả trong chân không.
Câu 22. Phát biểu nào sau đây đúng về sóng cơ?
A. Tốc độ truyền sóng do tần số của nguồn quyết định.
B. Sóng cơ truyền được trong chân không.
C. Sóng cơ không truyền được trong chân không.
D. Sóng cơ truyền vật chất chứ không truyền năng lượng.
Câu 23. Theo quy ước dấu của định luật I, Q<0 nghĩa là
A. vật truyền nhiệt lượng ra bên ngoài.
B. vật nhận nhiệt lượng từ bên ngoài.
C. vật thực hiện công lên vật khác.
D. vật nhận công từ bên ngoài.
Câu 24. Một vật được ném ngang từ mép cầu ở độ cao 80m với vận tốc đầu 17m/s. Lấy g=10m/s2, bỏ qua sức cản không khí. Tốc độ của vật lúc chạm đất bằng (làm tròn đến hàng phần mười).
A.43,5m/s
B.57m/s
C.40m/s
D.17m/s
Câu 25. Dụng cụ vôn kế dùng để làm gì?
A. Thay đổi điện trở trong mạch để điều chỉnh dòng điện.
B. Đo khối lượng, phải chỉnh về số không trước khi đặt vật.
C. Ghi thời điểm vật đi qua, dùng với đồng hồ đo thời gian hiện số.
D. Đo hiệu điện thế, mắc song song với đoạn mạch cần đo.
Còn 25 câu nữa của
phần 1
(7 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.
PHẦN 2 / 2
TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
Vật lí
— Tốt nghiệp THPT
· 50 câu · 10 trang
Câu 1. Xưởng bảo dưỡng cân bằng rotor quạt của quạt hướng trục của hệ thông gió hầm lò. Trục quay là Oz, hai trục Ox và Oy gắn cứng với rotor. Một khối lượng lệch m đặt ở vị trí ρ so với trục quay góp vào rotor lượng mất cân bằng mρ; vectơ mất cân bằng u của rotor là tổng các lượng ấy, tính theo g⋅cm. Chỉ xét lực do mất cân bằng gây ra, bỏ qua trọng lực.
Cho rotor chạy ở tốc độ góc hiệu chuẩn ωcal=100rad/s. Hai cảm biến lực đặt theo Ox, Oy cho số đọc s=(31;36)mV; số đọc nền của một rotor đã cân bằng là s0=(7;7)mV. Hai kênh có trộn chéo, nên lực F do mất cân bằng chỉ suy ra được từ d=s−s0 qua hệ hiệu chuẩn
Fx=−3d1+4d2 và Fy=3d1+5d2, trong đó d1, d2 tính theo mV còn Fx, Fy theo N.
Cảm biến chỉ bảo đảm d1 nằm trong khoảng ±2mV và d2 nằm trong khoảng ±2mV quanh giá trị vừa đọc, hai sai số độc lập nhau. Ảnh của hình chữ nhật sai số ấy là một hình bình hành mà bốn đỉnh là ảnh của bốn đỉnh hình chữ nhật; vì ∣u+c∣ là hàm lồi nên nó đạt giá trị lớn nhất tại một trong bốn đỉnh ấy.
Liên hệ giữa lực đo được và mất cân bằng là F=ωcal2u với u tính theo kg⋅m; đổi đơn vị bằng 1g⋅cm=10−5kg⋅m.
Catalog có bốn bộ đối trọng. Bộ thứ j gồm một khối lượng mj bắt bu lông tại điểm có vị trí ρj=(xj;yj), nên nó thêm vào rotor lượng cj=mjρj.
Bộ
mj (g)
Vị trí lắp (xj;yj) (cm)
Lj (N)
Chi phí (nghìn đồng)
P
140
(−5;−15)
2295
200
Q
102
(−3;−22)
2205
310
R
80
(−7;−26)
2025
370
S
106
(−4;−21)
1890
250
Rotor làm việc ở tốc độ góc lớn nhất ωmax=300rad/s. Hai điều kiện an toàn phải thoả đồng thời:
lực dư ở ổ trục ωmax2∣u+cj∣≤Flim=270N, đúng với mọi giá trị của u trong miền bất định;
lực hướng tâm mà bu lông phải giữ, mjrjωmax2≤Lj, với rj=∣ρj∣.
Bộ đối trọng nào có chi phí nhỏ nhất mà vẫn thoả cả hai điều kiện an toàn với mọi giá trị của u trong miền bất định?
A. Bộ P
B. Bộ S
C. Bộ R
D. Bộ Q
Câu 2. Một lượng khí lí tưởng ở trạng thái đầu có áp suất 2,6⋅105Pa, thể tích 2lıˊt, nhiệt độ 44∘C. Trên đường đẳng nhiệt đi qua trạng thái ấy, điểm có thể tích 6lıˊt ứng với áp suất bao nhiêu, theo đơn vị 105Pa? (làm tròn đến hàng phần trăm).
A.2,6
B.31,2
C.0,87
D.7,8
Câu 3. Khi xe đang chạy thẳng thì rẽ trái gấp, hiện tượng quan sát được là gì?
A. Đầu búa tra chặt vào cán.
B. Hành khách chúi người về phía trước.
C. Hành khách nghiêng về phía phải.
D. Cốc nước gần như đứng yên tại chỗ.
Câu 4. Một phòng thí nghiệm thuỷ khí thử một loại tán cản trong dầu thử nghiệm bằng hai tải khác nhau, cùng một tán. Trong dải vận hành, lực cản được mô hình bằng một trong hai luật: F=kAv hoặc F=kAv2, với A là diện tích tán, v là tốc độ, k là hệ số chưa biết nhưng chung cho mọi tán cùng loại. Tại tốc độ giới hạn gia tốc bằng 0. Tốc độ giới hạn chỉ đo được theo khoảng:
Phép thử
Khối lượng m (kg)
Diện tích A (m²)
Tốc độ giới hạn đo được (m/s)
(1)
2
2
từ 3,7 đến 4,3
(2)
3,7
2
từ 6,8 đến 7,8
Sau đó phải chọn một bộ dù trong bốn bộ dưới đây để chở một quả nặng thử có khối lượng chưa biết chính xác (khối lượng toàn hệ nằm trong miền ghi ở bảng, lấy giá trị bất lợi nhất):
Bộ dù
Diện tích A (m²)
Khối lượng toàn hệ m (kg)
Lực nâng ngang lớn nhất Lmax (N)
Giới hạn kết cấu mkc (kg)
P
4
tới 2,1
15
12,4
Q
5,7
tới 6,6
80
8,7
R
3,2
tới 4,3
42
13
S
2,2
tới 2
72
8,8
Ba điều kiện thiết kế: tốc độ chạm đất trong trường hợp bất lợi nhất (khối lượng lớn nhất, hệ số k bất lợi nhất trong khoảng còn khả dĩ) không quá vat=4,7m/s; lực nâng ngang lớn nhất của bộ dù phải chịu được gió ngang Fngang=23N; và khối lượng toàn hệ không vượt giới hạn kết cấu của bộ dù. Lấy g=10m/s2.
Phải chọn bộ dù nào?
A. Bộ dù Q
B. Bộ dù P
C. Bộ dù R
D. Bộ dù S
Câu 5. Theo quy ước dấu của định luật I, Q<0 nghĩa là
A. vật nhận công từ bên ngoài.
B. vật nhận nhiệt lượng từ bên ngoài.
C. vật thực hiện công lên vật khác.
D. vật truyền nhiệt lượng ra bên ngoài.
Câu 6. Thả một miếng chì khối lượng 500g ở 230∘C vào 1200g nước ở 21∘C trong một bình cách nhiệt; nhiệt dung riêng của nước là 4200J/(kg⋅K). Nhiệt độ khi cân bằng đo được 23,7∘C. Nhiệt dung riêng của chì bằng
A.27J/(kg\cdotpK)
B.4200J/(kg\cdotpK)
C.130J/(kg\cdotpK)
D.781588J/(kg\cdotpK)
Câu 7. Áp suất do một cột chất lỏng gây ra tại một điểm phụ thuộc vào
A. khối lượng riêng của chất lỏng và độ sâu của điểm đó.
B. hình dạng của bình chứa.
C. diện tích đáy bình.
D. lượng chất lỏng chứa trong bình.
Câu 8. Trong bài thực hành đo gia tốc rơi tự do, cổng quang điện dùng để làm gì?
A. Ghi thời điểm vật che chùm sáng, không phụ thuộc phản xạ tay người.
B. Giữ cho phương rơi đúng phương thẳng đứng.
C. Đo chiều cao rơi của vật.
D. Hiển thị khoảng thời gian giữa hai lần cổng quang bị che.
Câu 9. Xưởng bảo dưỡng cân bằng rotor máy vắt của máy vắt li tâm của nhà máy dệt. Trục quay là Oz, hai trục Ox và Oy gắn cứng với rotor. Một khối lượng lệch m đặt ở vị trí ρ so với trục quay góp vào rotor lượng mất cân bằng mρ; vectơ mất cân bằng u của rotor là tổng các lượng ấy, tính theo g⋅cm. Chỉ xét lực do mất cân bằng gây ra, bỏ qua trọng lực.
Cho rotor chạy ở tốc độ góc hiệu chuẩn ωcal=100rad/s. Hai cảm biến lực đặt theo Ox, Oy cho số đọc s=(−20;−19)mV; số đọc nền của một rotor đã cân bằng là s0=(9;6)mV. Hai kênh có trộn chéo, nên lực F do mất cân bằng chỉ suy ra được từ d=s−s0 qua hệ hiệu chuẩn
Fx=2d1+3d2 và Fy=−4d1+3d2, trong đó d1, d2 tính theo mV còn Fx, Fy theo N.
Cảm biến chỉ bảo đảm d1 nằm trong khoảng ±2mV và d2 nằm trong khoảng ±2mV quanh giá trị vừa đọc, hai sai số độc lập nhau. Ảnh của hình chữ nhật sai số ấy là một hình bình hành mà bốn đỉnh là ảnh của bốn đỉnh hình chữ nhật; vì ∣u+c∣ là hàm lồi nên nó đạt giá trị lớn nhất tại một trong bốn đỉnh ấy.
Liên hệ giữa lực đo được và mất cân bằng là F=ωcal2u với u tính theo kg⋅m; đổi đơn vị bằng 1g⋅cm=10−5kg⋅m.
Catalog có bốn bộ đối trọng. Bộ thứ j gồm một khối lượng mj bắt bu lông tại điểm có vị trí ρj=(xj;yj), nên nó thêm vào rotor lượng cj=mjρj.
Bộ
mj (g)
Vị trí lắp (xj;yj) (cm)
Lj (N)
Chi phí (nghìn đồng)
P
63
(22;−5)
1125
170
Q
92
(15;−2)
1395
210
R
57
(22;−9)
1350
240
S
49
(26;−9)
1350
320
Rotor làm việc ở tốc độ góc lớn nhất ωmax=300rad/s. Hai điều kiện an toàn phải thoả đồng thời:
lực dư ở ổ trục ωmax2∣u+cj∣≤Flim=270N, đúng với mọi giá trị của u trong miền bất định;
lực hướng tâm mà bu lông phải giữ, mjrjωmax2≤Lj, với rj=∣ρj∣.
Bộ đối trọng nào có chi phí nhỏ nhất mà vẫn thoả cả hai điều kiện an toàn với mọi giá trị của u trong miền bất định?
A. Bộ R
B. Bộ P
C. Bộ Q
D. Bộ S
Câu 10. Một xưởng thiết bị cứu hộ thử một loại dù tiếp tế cỡ nhỏ trong không khí bằng hai tải khác nhau, cùng một tán. Trong dải vận hành, lực cản được mô hình bằng một trong hai luật: F=kAv hoặc F=kAv2, với A là diện tích tán, v là tốc độ, k là hệ số chưa biết nhưng chung cho mọi tán cùng loại. Tại tốc độ giới hạn gia tốc bằng 0. Tốc độ giới hạn chỉ đo được theo khoảng:
Phép thử
Khối lượng m (kg)
Diện tích A (m²)
Tốc độ giới hạn đo được (m/s)
(1)
1,4
0,8
từ 4,6 đến 5,5
(2)
4,1
0,8
từ 8 đến 8,7
Sau đó phải chọn một bộ dù trong bốn bộ dưới đây để chở một kiện hàng có khối lượng chưa biết chính xác (khối lượng toàn hệ nằm trong miền ghi ở bảng, lấy giá trị bất lợi nhất):
Bộ dù
Diện tích A (m²)
Khối lượng toàn hệ m (kg)
Lực nâng ngang lớn nhất Lmax (N)
Giới hạn kết cấu mkc (kg)
P
1,3
tới 1,7
100
11,7
Q
4,8
tới 4,6
78
11,4
R
3,6
tới 3,3
40
4,3
S
2,4
tới 3,2
91
11,1
Ba điều kiện thiết kế: tốc độ chạm đất trong trường hợp bất lợi nhất (khối lượng lớn nhất, hệ số k bất lợi nhất trong khoảng còn khả dĩ) không quá vat=4,3m/s; lực nâng ngang lớn nhất của bộ dù phải chịu được gió ngang Fngang=66N; và khối lượng toàn hệ không vượt giới hạn kết cấu của bộ dù. Lấy g=10m/s2.
Phải chọn bộ dù nào?
A. Bộ dù P
B. Bộ dù Q
C. Bộ dù R
D. Bộ dù S
Còn 40 câu nữa của
phần 2
(7 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.
Bản xem trước dừng ở đây. Bảng đáp án tổng hợp
và lời giải chi tiết từng câu nằm trong tệp tải về.