taifilepro

Vật lí · Thi thử tốt nghiệp THPT

Tổng hợp 100 câu trắc nghiệm ôn thi tốt nghiệp THPT môn Vật lí năm 2027 – Chinh phục 9+

Chinh phục 9+ Trắc nghiệm nhiều lựa chọn

100 câu trắc nghiệm trong một tệp PDF, vận dụng cao, chinh phục 9+, chia thành 2 phần 50 câu. Cuối tệp có bảng đáp án tổng hợp và lời giải chi tiết từng câu.

Trong tệp có gì

2 phần · 100 câu · 65 trang
  • Phần 1 50 câu 10 tr
  • Phần 2 50 câu 10 tr
Đáp án Bảng tổng hợp cho cả 2 phần
Lời giải Chi tiết từng câu, tách theo phần

Bản xem trước

6 / 65 trang · công thức dựng sẵn

PHẦN 1 / 2

TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN

Vật lí — Tốt nghiệp THPT · 50 câu · 10 trang

Câu 1. Trường hợp nào sau đây không phải dao động điều hoà?

  1. A. Quả bóng nảy lên xuống trên sàn cứng.
  2. B. Con lắc đơn dao động với biên độ góc nhỏ.
  3. C. Dao động của điểm trên mặt trống sau khi gõ nhẹ, bỏ qua tắt dần.
  4. D. Con lắc lò xo dao động nhỏ, bỏ qua ma sát.

Câu 2. Hai vị trí cộng hưởng liên tiếp của cột khí là 39 cm39\ \text{cm} và 77 cm77\ \text{cm}. Bước sóng của âm bằng

  1. A. 38 cm38\,\text{cm}
  2. B. 19 cm19\,\text{cm}
  3. C. 76 cm76\,\text{cm}
  4. D. 116 cm116\,\text{cm}

Câu 3. Một dây dẫn thẳng dài mang dòng điện 6 A6\ \text{A}; xét điểm cách dây 60 cm60\ \text{cm}. Cảm ứng từ tại điểm ấy bằng

  1. A. 0 µT0\,\text{µT}
  2. B. 2 µT2\,\text{µT}
  3. C. 0,7 µT0{,}7\,\text{µT}
  4. D. 3,3 µT3{,}3\,\text{µT}

Câu 4. Một máy chụp cộng hưởng từ làm việc ở tần số 78 MHz78\ \text{MHz}; tỉ số từ hồi chuyển của prôtôn là 42,6 MHz/T42{,}6\ \text{MHz/T}. Cảm ứng từ của nam châm bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 3322,8 T3322{,}8\,\text{T}
  2. B. 78 T78\,\text{T}
  3. C. 1,83 T1{,}83\,\text{T}
  4. D. 0,18 T0{,}18\,\text{T}

Câu 5. Trong điện trường đều 917 V/m917\ \text{V/m}, đặt điện tích 18 nC18\ \text{nC}. Lực điện tác dụng lên điện tích bằng

  1. A. 0 µN0\,\text{µN}
  2. B. 16500 µN16500\,\text{µN}
  3. C. 50,9 µN50{,}9\,\text{µN}
  4. D. 16,5 µN16{,}5\,\text{µN}

Câu 6. Một hành tinh có khối lượng 9,6⋅1024 kg9{,}6 \cdot 10^{24}\ \text{kg} và bán kính 9,2⋅106 m9{,}2 \cdot 10^6\ \text{m}; chọn mốc thế năng ở vô cực và lấy G=6,67⋅10−11 N⋅m2/kg2G = 6{,}67 \cdot 10^{-11}\ \text{N}\cdot\text{m}^2/\text{kg}^2. Đưa vật khối lượng 5 kg5\ \text{kg} lên độ cao bằng 11 lần bán kính hành tinh. Độ lớn thế năng của vật, theo đơn vị 107 J10^7\ \text{J}, bằng

  1. A. 69,669{,}6
  2. B. 17,417{,}4
  3. C. 34,834{,}8
  4. D. 8,78{,}7

Câu 7. Đơn vị khối lượng nguyên tử u\text{u} được định nghĩa bằng

  1. A. 112\dfrac{1}{12} khối lượng một nguyên tử hiđrô
  2. B. khối lượng một nguyên tử 12C^{12}\text{C}
  3. C. 112\dfrac{1}{12} khối lượng một nguyên tử 12C^{12}\text{C}
  4. D. khối lượng một prôtôn

Câu 8. Một nguồn điểm phát sóng đều ra mọi phía với công suất 11 W11\ \text{W}. Cường độ sóng tại điểm cách nguồn 100 m100\ \text{m} bằng (làm tròn đến hàng phần mười).

  1. A. 350,1 µW/m2350{,}1\,\text{µW/m}^{2}
  2. B. 43,8 µW/m243{,}8\,\text{µW/m}^{2}
  3. C. 87,5 µW/m287{,}5\,\text{µW/m}^{2}
  4. D. 8753,5 µW/m28753{,}5\,\text{µW/m}^{2}

Câu 9. Cường độ chùm tia X sau khi đi qua lớp vật chất dày xx được tính bằng

  1. A. I=I0(1−μx)I = I_0(1 - \mu x)
  2. B. I=I0eμxI = I_0 e^{\mu x}
  3. C. I=I0e−μxI = I_0 e^{-\mu x}
  4. D. I=I0μxI = \dfrac{I_0}{\mu x}

Câu 10. Một người đi thẳng 35 m35\ \text{m} theo chiều dương, rồi quay lại đi thêm 74 m74\ \text{m} theo chiều ngược lại. Quãng đường người ấy đi được bằng

  1. A. 39 m39\,\text{m}
  2. B. 35 m35\,\text{m}
  3. C. 109 m109\,\text{m}
  4. D. 74 m74\,\text{m}

Câu 11. Khi mặt phẳng khung dây song song với các đường sức từ, từ thông qua khung

  1. A. bằng tích cảm ứng từ với diện tích khung.
  2. B. đạt giá trị lớn nhất.
  3. C. bằng một nửa giá trị lớn nhất.
  4. D. bằng không.

Câu 12. Thả rơi tự do một quả bóng từ độ cao 14 m14\ \text{m}. Trong quá trình rơi, năng lượng chuyển hoá thế nào?

  1. A. Cả thế năng lẫn động năng đều giảm dần.
  2. B. Thế năng giảm dần, động năng tăng dần, tổng của chúng không đổi.
  3. C. Cơ năng giảm dần vì vật mất dần độ cao.
  4. D. Thế năng tăng dần, động năng giảm dần.

Câu 13. Nguồn 9,8 V9{,}8\ \text{V} có điện trở trong 2,7 Ω2{,}7\ \Omega mắc với điện trở ngoài 16 Ω16\ \Omega. Cường độ dòng điện trong mạch bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 0,52 A0{,}52\,\text{A}
  2. B. 3,63 A3{,}63\,\text{A}
  3. C. 0,74 A0{,}74\,\text{A}
  4. D. 0,61 A0{,}61\,\text{A}

Câu 14. Một xưởng thiết bị cứu hộ thử một loại dù tiếp tế cỡ nhỏ trong không khí bằng hai tải khác nhau, cùng một tán. Trong dải vận hành, lực cản được mô hình bằng một trong hai luật: F=kAvF = kAv hoặc F=kAv2F = kAv^2, với AA là diện tích tán, vv là tốc độ, kk là hệ số chưa biết nhưng chung cho mọi tán cùng loại. Tại tốc độ giới hạn gia tốc bằng 00. Tốc độ giới hạn chỉ đo được theo khoảng:

Phép thửKhối lượng mm (kg)Diện tích AA (m²)Tốc độ giới hạn đo được (m/s)
(1)(1)1,81{,}833từ 3,43{,}4 đến 4,34{,}3
(2)(2)3333từ 6,26{,}2 đến 7,17{,}1
Sau đó phải chọn một bộ dù trong bốn bộ dưới đây để chở một kiện hàng có khối lượng chưa biết chính xác (khối lượng toàn hệ nằm trong miền ghi ở bảng, lấy giá trị bất lợi nhất):
Bộ dùDiện tích AA (m²)Khối lượng toàn hệ mm (kg)Lực nâng ngang lớn nhất Lmax⁡L_{\max} (N)Giới hạn kết cấu mkcm_{kc} (kg)
PP3,13{,}1tới 1,11{,}142426,46{,}4
QQ5,15{,}1tới 4,44{,}485858,98{,}9
RR3,93{,}9tới 3,53{,}511511510,110{,}1
SS5,25{,}2tới 2,72{,}71041045,65{,}6
Ba điều kiện thiết kế: tốc độ chạm đất trong trường hợp bất lợi nhất (khối lượng lớn nhất, hệ số kk bất lợi nhất trong khoảng còn khả dĩ) không quá vat=5,9 m/sv_{at} = 5{,}9\ \text{m/s}; lực nâng ngang lớn nhất của bộ dù phải chịu được gió ngang Fngang=75 NF_{ngang} = 75\ \text{N}; và khối lượng toàn hệ không vượt giới hạn kết cấu của bộ dù. Lấy g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2. Phải chọn bộ dù nào?

  1. A. Bộ dù SS
  2. B. Bộ dù QQ
  3. C. Bộ dù PP
  4. D. Bộ dù RR

Câu 15. Độ lớn lực hấp dẫn giữa hai chất điểm được tính bằng

  1. A. F=Gm1m2rF = G\dfrac{m_1 m_2}{r}
  2. B. F=Gm1m2r2F = G m_1 m_2 r^2
  3. C. F=Gm1m2r2F = G\dfrac{m_1 m_2}{r^2}
  4. D. F=Gm1+m2r2F = G\dfrac{m_1 + m_2}{r^2}

Câu 16. Trong hình biểu diễn lực tác dụng lên một vật, mục nào sau đây không phải là một lực thật?

  1. A. Lực đẩy Archimedes.
  2. B. Trọng lực.
  3. C. Lực kéo của động cơ.
  4. D. Lực hướng tâm như một lực riêng cộng thêm.

Câu 17. Phát biểu nào sau đây đúng về đường sức điện?

  1. A. Đường sức điện chính là quỹ đạo chuyển động của điện tích.
  2. B. Nơi đường sức dày thì điện trường mạnh.
  3. C. Điện trường đều có các đường sức đồng quy tại một điểm.
  4. D. Nơi đường sức thưa thì điện trường mạnh.

Câu 18. Nguyên nhân nào gây ra sai số hệ thống?

  1. A. Người đo bấm đồng hồ lúc nhanh lúc chậm.
  2. B. Đồng hồ chạy chậm đều so với giờ chuẩn.
  3. C. Gió thổi làm cân dao động quanh giá trị đúng.
  4. D. Mắt đặt lệch khi đọc vạch chia, mỗi lần lệch một khác.

Câu 19. Một vật chuyển động trên trục OxOx: lúc t1=6 st_1 = 6\ \text{s} vật ở 31 m31\ \text{m}, lúc t2=10 st_2 = 10\ \text{s} vật ở −6 m-6\ \text{m}. Độ dịch chuyển của vật bằng

  1. A. −25 m-25\,\text{m}
  2. B. −37 m-37\,\text{m}
  3. C. 25 m25\,\text{m}
  4. D. 37 m37\,\text{m}

Câu 20. Cường độ trường hấp dẫn tại một điểm được định nghĩa bằng

  1. A. g⃗=F⃗−m\vec{g} = \vec{F} - m
  2. B. g⃗=mF⃗\vec{g} = \dfrac{m}{\vec{F}}
  3. C. g⃗=F⃗m\vec{g} = \dfrac{\vec{F}}{m}
  4. D. g⃗=mF⃗\vec{g} = m\vec{F}

Câu 21. Sóng điện từ có đặc điểm nào sau đây?

  1. A. Là sóng ngang nhưng không truyền được trong chân không.
  2. B. Truyền trong chân không với tốc độ phụ thuộc tần số.
  3. C. Là sóng dọc, cần môi trường vật chất để truyền.
  4. D. Là sóng ngang, truyền được cả trong chân không.

Câu 22. Phát biểu nào sau đây đúng về sóng cơ?

  1. A. Tốc độ truyền sóng do tần số của nguồn quyết định.
  2. B. Sóng cơ truyền được trong chân không.
  3. C. Sóng cơ không truyền được trong chân không.
  4. D. Sóng cơ truyền vật chất chứ không truyền năng lượng.

Câu 23. Theo quy ước dấu của định luật I, Q<0Q < 0 nghĩa là

  1. A. vật truyền nhiệt lượng ra bên ngoài.
  2. B. vật nhận nhiệt lượng từ bên ngoài.
  3. C. vật thực hiện công lên vật khác.
  4. D. vật nhận công từ bên ngoài.

Câu 24. Một vật được ném ngang từ mép cầu ở độ cao 80 m80\ \text{m} với vận tốc đầu 17 m/s17\ \text{m/s}. Lấy g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2, bỏ qua sức cản không khí. Tốc độ của vật lúc chạm đất bằng (làm tròn đến hàng phần mười).

  1. A. 43,5 m/s43{,}5\,\text{m/s}
  2. B. 57 m/s57\,\text{m/s}
  3. C. 40 m/s40\,\text{m/s}
  4. D. 17 m/s17\,\text{m/s}

Câu 25. Dụng cụ vôn kế dùng để làm gì?

  1. A. Thay đổi điện trở trong mạch để điều chỉnh dòng điện.
  2. B. Đo khối lượng, phải chỉnh về số không trước khi đặt vật.
  3. C. Ghi thời điểm vật đi qua, dùng với đồng hồ đo thời gian hiện số.
  4. D. Đo hiệu điện thế, mắc song song với đoạn mạch cần đo.

Còn 25 câu nữa của phần 1 (7 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

PHẦN 2 / 2

TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN

Vật lí — Tốt nghiệp THPT · 50 câu · 10 trang

Câu 1. Xưởng bảo dưỡng cân bằng rotor quạt của quạt hướng trục của hệ thông gió hầm lò. Trục quay là OzOz, hai trục OxOx và OyOy gắn cứng với rotor. Một khối lượng lệch mm đặt ở vị trí ρ⃗\vec\rho so với trục quay góp vào rotor lượng mất cân bằng mρ⃗m\vec\rho; vectơ mất cân bằng u⃗\vec u của rotor là tổng các lượng ấy, tính theo g⋅cm\text{g}\cdot\text{cm}. Chỉ xét lực do mất cân bằng gây ra, bỏ qua trọng lực. Cho rotor chạy ở tốc độ góc hiệu chuẩn ωcal=100 rad/s\omega_{cal} = 100\ \text{rad/s}. Hai cảm biến lực đặt theo OxOx, OyOy cho số đọc s⃗=(31;36) mV\vec s = \left(31; 36\right)\ \text{mV}; số đọc nền của một rotor đã cân bằng là s⃗0=(7;7) mV\vec s_0 = \left(7; 7\right)\ \text{mV}. Hai kênh có trộn chéo, nên lực F⃗\vec F do mất cân bằng chỉ suy ra được từ d⃗=s⃗−s⃗0\vec d = \vec s - \vec s_0 qua hệ hiệu chuẩn Fx=−3d1+4d2F_x = -3d_1 + 4d_2 và Fy=3d1+5d2F_y = 3d_1 + 5d_2, trong đó d1d_1, d2d_2 tính theo mV\text{mV} còn FxF_x, FyF_y theo N\text{N}. Cảm biến chỉ bảo đảm d1d_1 nằm trong khoảng ±2 mV\pm 2\ \text{mV} và d2d_2 nằm trong khoảng ±2 mV\pm 2\ \text{mV} quanh giá trị vừa đọc, hai sai số độc lập nhau. Ảnh của hình chữ nhật sai số ấy là một hình bình hành mà bốn đỉnh là ảnh của bốn đỉnh hình chữ nhật; vì ∣u⃗+c⃗∣\left|\vec u + \vec c\right| là hàm lồi nên nó đạt giá trị lớn nhất tại một trong bốn đỉnh ấy. Liên hệ giữa lực đo được và mất cân bằng là F⃗=ωcal2 u⃗\vec F = \omega_{cal}^2\,\vec u với u⃗\vec u tính theo kg⋅m\text{kg}\cdot\text{m}; đổi đơn vị bằng 1 g⋅cm=10−5 kg⋅m1\ \text{g}\cdot\text{cm} = 10^{-5}\ \text{kg}\cdot\text{m}. Catalog có bốn bộ đối trọng. Bộ thứ jj gồm một khối lượng mjm_j bắt bu lông tại điểm có vị trí ρ⃗j=(xj;yj)\vec\rho_j = \left(x_j; y_j\right), nên nó thêm vào rotor lượng c⃗j=mjρ⃗j\vec c_j = m_j\vec\rho_j.

Bộmjm_j (g\text{g})Vị trí lắp (xj;yj)\left(x_j; y_j\right) (cm\text{cm})LjL_j (N\text{N})Chi phí (nghìn đồng)
PP140140(−5;−15)\left(-5; -15\right)22952295200200
QQ102102(−3;−22)\left(-3; -22\right)22052205310310
RR8080(−7;−26)\left(-7; -26\right)20252025370370
SS106106(−4;−21)\left(-4; -21\right)18901890250250
Rotor làm việc ở tốc độ góc lớn nhất ωmax⁡=300 rad/s\omega_{\max} = 300\ \text{rad/s}. Hai điều kiện an toàn phải thoả đồng thời: lực dư ở ổ trục ωmax⁡2∣u⃗+c⃗j∣≤Flim⁡=270 N\omega_{\max}^2\left|\vec u + \vec c_j\right| \le F_{\lim} = 270\ \text{N}, đúng với mọi giá trị của u⃗\vec u trong miền bất định; lực hướng tâm mà bu lông phải giữ, mjrj ωmax⁡2≤Ljm_j r_j\,\omega_{\max}^2 \le L_j, với rj=∣ρ⃗j∣r_j = \left|\vec\rho_j\right|. Bộ đối trọng nào có chi phí nhỏ nhất mà vẫn thoả cả hai điều kiện an toàn với mọi giá trị của u⃗\vec u trong miền bất định?

  1. A. Bộ PP
  2. B. Bộ SS
  3. C. Bộ RR
  4. D. Bộ QQ

Câu 2. Một lượng khí lí tưởng ở trạng thái đầu có áp suất 2,6⋅105 Pa2{,}6 \cdot 10^5\ \text{Pa}, thể tích 2 lıˊt2\ \text{lít}, nhiệt độ 44 ∘C44\ ^\circ\text{C}. Trên đường đẳng nhiệt đi qua trạng thái ấy, điểm có thể tích 6 lıˊt6\ \text{lít} ứng với áp suất bao nhiêu, theo đơn vị 105 Pa10^5\ \text{Pa}? (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 2,62{,}6
  2. B. 31,231{,}2
  3. C. 0,870{,}87
  4. D. 7,87{,}8

Câu 3. Khi xe đang chạy thẳng thì rẽ trái gấp, hiện tượng quan sát được là gì?

  1. A. Đầu búa tra chặt vào cán.
  2. B. Hành khách chúi người về phía trước.
  3. C. Hành khách nghiêng về phía phải.
  4. D. Cốc nước gần như đứng yên tại chỗ.

Câu 4. Một phòng thí nghiệm thuỷ khí thử một loại tán cản trong dầu thử nghiệm bằng hai tải khác nhau, cùng một tán. Trong dải vận hành, lực cản được mô hình bằng một trong hai luật: F=kAvF = kAv hoặc F=kAv2F = kAv^2, với AA là diện tích tán, vv là tốc độ, kk là hệ số chưa biết nhưng chung cho mọi tán cùng loại. Tại tốc độ giới hạn gia tốc bằng 00. Tốc độ giới hạn chỉ đo được theo khoảng:

Phép thửKhối lượng mm (kg)Diện tích AA (m²)Tốc độ giới hạn đo được (m/s)
(1)(1)2222từ 3,73{,}7 đến 4,34{,}3
(2)(2)3,73{,}722từ 6,86{,}8 đến 7,87{,}8
Sau đó phải chọn một bộ dù trong bốn bộ dưới đây để chở một quả nặng thử có khối lượng chưa biết chính xác (khối lượng toàn hệ nằm trong miền ghi ở bảng, lấy giá trị bất lợi nhất):
Bộ dùDiện tích AA (m²)Khối lượng toàn hệ mm (kg)Lực nâng ngang lớn nhất Lmax⁡L_{\max} (N)Giới hạn kết cấu mkcm_{kc} (kg)
PP44tới 2,12{,}1151512,412{,}4
QQ5,75{,}7tới 6,66{,}680808,78{,}7
RR3,23{,}2tới 4,34{,}342421313
SS2,22{,}2tới 2272728,88{,}8
Ba điều kiện thiết kế: tốc độ chạm đất trong trường hợp bất lợi nhất (khối lượng lớn nhất, hệ số kk bất lợi nhất trong khoảng còn khả dĩ) không quá vat=4,7 m/sv_{at} = 4{,}7\ \text{m/s}; lực nâng ngang lớn nhất của bộ dù phải chịu được gió ngang Fngang=23 NF_{ngang} = 23\ \text{N}; và khối lượng toàn hệ không vượt giới hạn kết cấu của bộ dù. Lấy g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2. Phải chọn bộ dù nào?

  1. A. Bộ dù QQ
  2. B. Bộ dù PP
  3. C. Bộ dù RR
  4. D. Bộ dù SS

Câu 5. Theo quy ước dấu của định luật I, Q<0Q < 0 nghĩa là

  1. A. vật nhận công từ bên ngoài.
  2. B. vật nhận nhiệt lượng từ bên ngoài.
  3. C. vật thực hiện công lên vật khác.
  4. D. vật truyền nhiệt lượng ra bên ngoài.

Câu 6. Thả một miếng chì khối lượng 500 g500\ \text{g} ở 230 ∘C230\ ^\circ\text{C} vào 1200 g1200\ \text{g} nước ở 21 ∘C21\ ^\circ\text{C} trong một bình cách nhiệt; nhiệt dung riêng của nước là 4200 J/(kg⋅K)4200\ \text{J/(kg}\cdot\text{K)}. Nhiệt độ khi cân bằng đo được 23,7 ∘C23{,}7\ ^\circ\text{C}. Nhiệt dung riêng của chì bằng

  1. A. 27 J/(kg\cdotpK)27\,\text{J/(kg·K)}
  2. B. 4200 J/(kg\cdotpK)4200\,\text{J/(kg·K)}
  3. C. 130 J/(kg\cdotpK)130\,\text{J/(kg·K)}
  4. D. 781588 J/(kg\cdotpK)781588\,\text{J/(kg·K)}

Câu 7. Áp suất do một cột chất lỏng gây ra tại một điểm phụ thuộc vào

  1. A. khối lượng riêng của chất lỏng và độ sâu của điểm đó.
  2. B. hình dạng của bình chứa.
  3. C. diện tích đáy bình.
  4. D. lượng chất lỏng chứa trong bình.

Câu 8. Trong bài thực hành đo gia tốc rơi tự do, cổng quang điện dùng để làm gì?

  1. A. Ghi thời điểm vật che chùm sáng, không phụ thuộc phản xạ tay người.
  2. B. Giữ cho phương rơi đúng phương thẳng đứng.
  3. C. Đo chiều cao rơi của vật.
  4. D. Hiển thị khoảng thời gian giữa hai lần cổng quang bị che.

Câu 9. Xưởng bảo dưỡng cân bằng rotor máy vắt của máy vắt li tâm của nhà máy dệt. Trục quay là OzOz, hai trục OxOx và OyOy gắn cứng với rotor. Một khối lượng lệch mm đặt ở vị trí ρ⃗\vec\rho so với trục quay góp vào rotor lượng mất cân bằng mρ⃗m\vec\rho; vectơ mất cân bằng u⃗\vec u của rotor là tổng các lượng ấy, tính theo g⋅cm\text{g}\cdot\text{cm}. Chỉ xét lực do mất cân bằng gây ra, bỏ qua trọng lực. Cho rotor chạy ở tốc độ góc hiệu chuẩn ωcal=100 rad/s\omega_{cal} = 100\ \text{rad/s}. Hai cảm biến lực đặt theo OxOx, OyOy cho số đọc s⃗=(−20;−19) mV\vec s = \left(-20; -19\right)\ \text{mV}; số đọc nền của một rotor đã cân bằng là s⃗0=(9;6) mV\vec s_0 = \left(9; 6\right)\ \text{mV}. Hai kênh có trộn chéo, nên lực F⃗\vec F do mất cân bằng chỉ suy ra được từ d⃗=s⃗−s⃗0\vec d = \vec s - \vec s_0 qua hệ hiệu chuẩn Fx=2d1+3d2F_x = 2d_1 + 3d_2 và Fy=−4d1+3d2F_y = -4d_1 + 3d_2, trong đó d1d_1, d2d_2 tính theo mV\text{mV} còn FxF_x, FyF_y theo N\text{N}. Cảm biến chỉ bảo đảm d1d_1 nằm trong khoảng ±2 mV\pm 2\ \text{mV} và d2d_2 nằm trong khoảng ±2 mV\pm 2\ \text{mV} quanh giá trị vừa đọc, hai sai số độc lập nhau. Ảnh của hình chữ nhật sai số ấy là một hình bình hành mà bốn đỉnh là ảnh của bốn đỉnh hình chữ nhật; vì ∣u⃗+c⃗∣\left|\vec u + \vec c\right| là hàm lồi nên nó đạt giá trị lớn nhất tại một trong bốn đỉnh ấy. Liên hệ giữa lực đo được và mất cân bằng là F⃗=ωcal2 u⃗\vec F = \omega_{cal}^2\,\vec u với u⃗\vec u tính theo kg⋅m\text{kg}\cdot\text{m}; đổi đơn vị bằng 1 g⋅cm=10−5 kg⋅m1\ \text{g}\cdot\text{cm} = 10^{-5}\ \text{kg}\cdot\text{m}. Catalog có bốn bộ đối trọng. Bộ thứ jj gồm một khối lượng mjm_j bắt bu lông tại điểm có vị trí ρ⃗j=(xj;yj)\vec\rho_j = \left(x_j; y_j\right), nên nó thêm vào rotor lượng c⃗j=mjρ⃗j\vec c_j = m_j\vec\rho_j.

Bộmjm_j (g\text{g})Vị trí lắp (xj;yj)\left(x_j; y_j\right) (cm\text{cm})LjL_j (N\text{N})Chi phí (nghìn đồng)
PP6363(22;−5)\left(22; -5\right)11251125170170
QQ9292(15;−2)\left(15; -2\right)13951395210210
RR5757(22;−9)\left(22; -9\right)13501350240240
SS4949(26;−9)\left(26; -9\right)13501350320320
Rotor làm việc ở tốc độ góc lớn nhất ωmax⁡=300 rad/s\omega_{\max} = 300\ \text{rad/s}. Hai điều kiện an toàn phải thoả đồng thời: lực dư ở ổ trục ωmax⁡2∣u⃗+c⃗j∣≤Flim⁡=270 N\omega_{\max}^2\left|\vec u + \vec c_j\right| \le F_{\lim} = 270\ \text{N}, đúng với mọi giá trị của u⃗\vec u trong miền bất định; lực hướng tâm mà bu lông phải giữ, mjrj ωmax⁡2≤Ljm_j r_j\,\omega_{\max}^2 \le L_j, với rj=∣ρ⃗j∣r_j = \left|\vec\rho_j\right|. Bộ đối trọng nào có chi phí nhỏ nhất mà vẫn thoả cả hai điều kiện an toàn với mọi giá trị của u⃗\vec u trong miền bất định?

  1. A. Bộ RR
  2. B. Bộ PP
  3. C. Bộ QQ
  4. D. Bộ SS

Câu 10. Một xưởng thiết bị cứu hộ thử một loại dù tiếp tế cỡ nhỏ trong không khí bằng hai tải khác nhau, cùng một tán. Trong dải vận hành, lực cản được mô hình bằng một trong hai luật: F=kAvF = kAv hoặc F=kAv2F = kAv^2, với AA là diện tích tán, vv là tốc độ, kk là hệ số chưa biết nhưng chung cho mọi tán cùng loại. Tại tốc độ giới hạn gia tốc bằng 00. Tốc độ giới hạn chỉ đo được theo khoảng:

Phép thửKhối lượng mm (kg)Diện tích AA (m²)Tốc độ giới hạn đo được (m/s)
(1)(1)1,41{,}40,80{,}8từ 4,64{,}6 đến 5,55{,}5
(2)(2)4,14{,}10,80{,}8từ 88 đến 8,78{,}7
Sau đó phải chọn một bộ dù trong bốn bộ dưới đây để chở một kiện hàng có khối lượng chưa biết chính xác (khối lượng toàn hệ nằm trong miền ghi ở bảng, lấy giá trị bất lợi nhất):
Bộ dùDiện tích AA (m²)Khối lượng toàn hệ mm (kg)Lực nâng ngang lớn nhất Lmax⁡L_{\max} (N)Giới hạn kết cấu mkcm_{kc} (kg)
PP1,31{,}3tới 1,71{,}710010011,711{,}7
QQ4,84{,}8tới 4,64{,}6787811,411{,}4
RR3,63{,}6tới 3,33{,}340404,34{,}3
SS2,42{,}4tới 3,23{,}2919111,111{,}1
Ba điều kiện thiết kế: tốc độ chạm đất trong trường hợp bất lợi nhất (khối lượng lớn nhất, hệ số kk bất lợi nhất trong khoảng còn khả dĩ) không quá vat=4,3 m/sv_{at} = 4{,}3\ \text{m/s}; lực nâng ngang lớn nhất của bộ dù phải chịu được gió ngang Fngang=66 NF_{ngang} = 66\ \text{N}; và khối lượng toàn hệ không vượt giới hạn kết cấu của bộ dù. Lấy g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2. Phải chọn bộ dù nào?

  1. A. Bộ dù PP
  2. B. Bộ dù QQ
  3. C. Bộ dù RR
  4. D. Bộ dù SS

Còn 40 câu nữa của phần 2 (7 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

Bản xem trước dừng ở đây. Bảng đáp án tổng hợp và lời giải chi tiết từng câu nằm trong tệp tải về.

Tài liệu liên quan

Bìa Tổng hợp 10 đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Vật lí năm 2027 – Bám sát ma trận 10 đề
Vật lí · THPT · Tốt nghiệp
Tổng hợp 10 đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Vật lí năm 2027
Chuẩn Bộ · 3 phần 113 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Vật lí năm 2027 – Nền tảng 10 đề
Vật lí · THPT · Tốt nghiệp
Tổng hợp 10 đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Vật lí năm 2027
Chuẩn Bộ · 3 phần 103 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Vật lí năm 2027 – Mục tiêu 8+ 10 đề
Vật lí · THPT · Tốt nghiệp
Tổng hợp 10 đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Vật lí năm 2027
Chuẩn Bộ · 3 phần 134 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Vật lí năm 2027 – Chinh phục 9+ 10 đề
Vật lí · THPT · Tốt nghiệp
Tổng hợp 10 đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Vật lí năm 2027
Chuẩn Bộ · 3 phần 177 trang
Bìa Tổng hợp 20 đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Vật lí năm 2027 – Bám sát ma trận 20 đề
Vật lí · THPT · Tốt nghiệp
Tổng hợp 20 đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Vật lí năm 2027
Chuẩn Bộ · 3 phần 228 trang
Bìa Tổng hợp 20 đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Vật lí năm 2027 – Mục tiêu 8+ 20 đề
Vật lí · THPT · Tốt nghiệp
Tổng hợp 20 đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Vật lí năm 2027
Chuẩn Bộ · 3 phần 263 trang