taifilepro

Toán · Thi thử tốt nghiệp THPT

Tổng hợp 100 câu trắc nghiệm ôn thi tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2027 – Mục tiêu 8+

Mục tiêu 8+ Trắc nghiệm nhiều lựa chọn

100 câu trắc nghiệm trong một tệp PDF, phân hóa vận dụng, mục tiêu 8+, chia thành 2 phần 50 câu. Cuối tệp có bảng đáp án tổng hợp và lời giải chi tiết từng câu.

Trong tệp có gì

2 phần · 100 câu · 40 trang
  • Phần 1 50 câu 6 tr
  • Phần 2 50 câu 6 tr
Đáp án Bảng tổng hợp cho cả 2 phần
Lời giải Chi tiết từng câu, tách theo phần

Bản xem trước

6 / 40 trang · công thức dựng sẵn

PHẦN 1 / 2

TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN

Toán — Tốt nghiệp THPT · 50 câu · 6 trang

Câu 1. Một xưởng sản xuất ba mặt hàng bánh nướng, bánh dẻo và bánh quy. Biết mỗi chiếc bánh nướng cần 3 ki-lô-gam bột; 1 ki-lô-gam đường; 2 giờ lò, mỗi chiếc bánh dẻo cần 1 ki-lô-gam bột; 2 ki-lô-gam đường; 1 giờ lò, mỗi chiếc bánh quy cần 2 ki-lô-gam bột; 1 ki-lô-gam đường; 3 giờ lò. Trong một đợt, xưởng dùng hết đúng 3434 ki-lô-gam bột, 1818 ki-lô-gam đường và 4040 giờ lò. Khẳng định đúng về bài toán là

  1. A. Mỗi phương trình ứng với một mặt hàng
  2. B. Doanh thu là một phương trình của hệ
  3. C. Mọi nghiệm thực của hệ đều là kế hoạch sản xuất được
  4. D. Nghiệm phải là số nguyên không âm mới có nghĩa

Câu 2. Phép đối xứng tâm I(−3;6)I\left(-3; 6\right) biến A(−4;2)A\left(-4; 2\right) thành A′A'. Toạ độ A′A' là

  1. A. (−2;10)\left(-2; 10\right)
  2. B. (4;−2)\left(4; -2\right)
  3. C. (1;4)\left(1; 4\right)
  4. D. (−1;−4)\left(-1; -4\right)

Câu 3. Biết ∫25f(x) dx=−9\int_{2}^{5} f(x)\,dx = -9 và ∫57f(x) dx=−6\int_{5}^{7} f(x)\,dx = -6. Giá trị ∫27f(x) dx\int_{2}^{7} f(x)\,dx bằng

  1. A. −15-15
  2. B. 5454
  3. C. −9-9
  4. D. −3-3

Câu 4. Với mọi số thực α\alpha, giá trị của sin⁡2α+cos⁡2α\sin^2\alpha + \cos^2\alpha bằng

  1. A. −1-1
  2. B. 22
  3. C. 00
  4. D. 11

Câu 5. Với mọi biến cố AA của một phép thử, khẳng định nào sau đây đúng?

  1. A. P(A)=1P(A) = 1
  2. B. P(A)<0P(A) < 0
  3. C. P(A)≥1P(A) \geq 1
  4. D. 0≤P(A)≤10 \leq P(A) \leq 1

Câu 6. Một xưởng dùng chung một loại nguyên liệu để làm hai mặt hàng: mỗi tấn mặt hàng thứ nhất cần 33 phần nguyên liệu, mỗi tấn mặt hàng thứ hai cần 22 phần, xưởng chỉ có 1212 phần. Gọi xx, yy (tấn, x≥0x \ge 0, y≥0y \ge 0) là khối lượng hai mặt hàng làm được và DD là miền các cặp (x;y)(x; y) thỏa mãn ràng buộc nguyên liệu. Tìm giá trị lớn nhất của tích xyxy trên miền DD.

  1. A. 66
  2. B. 55
  3. C. 2424
  4. D. 1212

Câu 7. Có bao nhiêu mặt phẳng chứa đường thẳng dd và song song với một mặt phẳng (P)(P) cho trước, biết dd không nằm trong (P)(P) và d∥(P)d \parallel (P)?

  1. A. 11
  2. B. 00
  3. C. 22
  4. D. vô số

Câu 8. Hai người cùng gieo một quả bóng vào rổ một cách độc lập. Xác suất người thứ nhất ném vào rổ bằng 0,30{,}3, xác suất người thứ hai ném vào rổ bằng 0,40{,}4. Xác suất có ít nhất một người ném vào rổ bằng

  1. A. 0,580{,}58
  2. B. 0,70{,}7
  3. C. 0,420{,}42
  4. D. 0,120{,}12

Câu 9. Biến ngẫu nhiên rời rạc XX có bảng phân bố xác suất

XX00112233
PP0,250{,}250,30{,}30,10{,}10,350{,}35
Giá trị P(X≤3)P(X \leq 3) bằng

  1. A. 0,650{,}65
  2. B. 11
  3. C. 0,350{,}35
  4. D. 00

Câu 10. Qua một phép chiếu song song, hình biểu diễn của một tam giác đều nói chung là

  1. A. tam giác bất kì
  2. B. tam giác đều
  3. C. tam giác vuông
  4. D. hình bình hành

Câu 11. Lãi suất danh nghĩa 11%11\%, lạm phát 3%3\%. Lãi suất thực xấp xỉ theo hiệu hai tỉ lệ, tính theo phần trăm, bằng

  1. A. 1111
  2. B. 88
  3. C. 1414
  4. D. 33

Câu 12. Một giàn gập gồm hai thanh dài aa và bb gặp nhau tại khớp OO; nhịp dd là khoảng cách giữa hai đầu tự do, tức cạnh đối diện góc OO. Màn hình chỉ hiển thị góc tại OO đã làm tròn, nên góc thật nằm trong khoảng rộng bằng bước làm tròn, tính từ nửa bước phía dưới tới nửa bước phía trên.

Cấu hìnhaa (m)bb (m)Góc hiển thịBước làm trònDải nhịp cho phép (m)Giá thành
11303099148∘148^\circ1∘1^\circ[37,72;38,15]\left[37{,}72; 38{,}15\right]2828 triệu đồng
2222222929148∘148^\circ2∘2^\circ[48,85;49,09]\left[48{,}85; 49{,}09\right]2020 triệu đồng
332727282832∘32^\circ2∘2^\circ[15,06;15,98]\left[15{,}06; 15{,}98\right]2727 triệu đồng
44232399152∘152^\circ1∘1^\circ[31,13;31,34]\left[31{,}13; 31{,}34\right]3535 triệu đồng
Một cấu hình được chứng nhận khi nhịp của nó nằm trong dải cho phép với mọi góc thật; trong các cấu hình được chứng nhận thì chọn cấu hình có giá thành nhỏ nhất. Báo cáo nào sau đây đúng?

  1. A. Mua cấu hình 11, nhịp bảo đảm thuộc [37,9;37,97)\left[37{,}9; 37{,}97\right) m; loại cấu hình 22 vì nhịp lớn nhất vượt giới hạn trên
  2. B. Mua cấu hình 11, nhịp bảo đảm thuộc [22,82;22,93)\left[22{,}82; 22{,}93\right) m; loại cấu hình 22 vì nhịp lớn nhất vượt giới hạn trên
  3. C. Mua cấu hình 33, nhịp bảo đảm thuộc [14,73;15,65)\left[14{,}73; 15{,}65\right) m; loại cấu hình 11 vì giá thành cao hơn
  4. D. Mua cấu hình 22, nhịp bảo đảm thuộc [48,94;49,18)\left[48{,}94; 49{,}18\right) m; loại cấu hình 11 vì giá thành cao hơn

Câu 13. Phép đối xứng qua trục OxOx biến A(−7;−3)A\left(-7; -3\right) thành (a;b)\left(a; b\right). Giá trị a+ba + b bằng

  1. A. 1010
  2. B. −10-10
  3. C. 44
  4. D. −4-4

Câu 14. Cho hàm số f(x)=3x2+4x−7f(x) = 3x^{2} + 4x - 7 và điểm x0=−1x_0 = -1. Gọi Δx\Delta x là số gia của biến số tại x0x_0 và Δy=f(x0+Δx)−f(x0)\Delta y = f\left(x_0 + \Delta x\right) - f\left(x_0\right) là số gia tương ứng của hàm số. Số gia Δy\Delta y bằng:

  1. A. 3Δx2−6Δx3\Delta x^{2} - 6\Delta x
  2. B. 3Δx2−2Δx3\Delta x^{2} - 2\Delta x
  3. C. 3Δx2+Δx3\Delta x^{2} + \Delta x
  4. D. 3Δx−23\Delta x - 2

Câu 15. Hàm số f(x)=x2−13x+42x−6f(x) = \dfrac{x^{2} - 13x + 42}{x - 6} xác định với x≠6x \neq 6. Giá trị cần gán cho f(6)f(6) để hàm liên tục tại điểm ấy là

  1. A. 66
  2. B. 11
  3. C. −1-1
  4. D. 00

Câu 16. Nghiệm của hệ {x+2y+z=−122x+5y+3z=−323x+7y+5z=−49\begin{cases}x + 2y + z = -12 \\ 2x + 5y + 3z = -32 \\ 3x + 7y + 5z = -49\end{cases} là

  1. A. (1;3;5)\left(1; 3; 5\right)
  2. B. (−3;−5;−1)\left(-3; -5; -1\right)
  3. C. (−5;−3;−1)\left(-5; -3; -1\right)
  4. D. (−1;−3;−5)\left(-1; -3; -5\right)

Câu 17. Cho hàm số y=f(x)y = f(x) xác định và liên tục trên R\mathbb{R}. Bảng biến thiên của hàm số cho biết lim⁡x→−∞f(x)=−∞\lim\limits_{x \to -\infty} f(x) = -\infty, lim⁡x→+∞f(x)=+∞\lim\limits_{x \to +\infty} f(x) = +\infty; hàm số đồng biến trên (−∞;−3)\left(-\infty; -3\right) và (−2;+∞)\left(-2; +\infty\right), nghịch biến trên (−3;−2)\left(-3; -2\right); f(−3)=1f(-3) = 1, f(−2)=−6f(-2) = -6. Số nghiệm của phương trình f(x)=1f(x) = 1 là

  1. A. 33
  2. B. 11
  3. C. 44
  4. D. 22

Câu 18. Cho mặt nón tròn xoay có nửa góc ở đỉnh α=72∘\alpha = 72^\circ, tức góc giữa đường sinh và trục bằng 72∘72^\circ. Một mặt phẳng không đi qua đỉnh, tạo với trục của mặt nón góc β=68∘\beta = 68^\circ. Giao tuyến của mặt phẳng và mặt nón là

  1. A. parabol
  2. B. hypebol
  3. C. đường tròn
  4. D. elip

Câu 19. Trong mặt phẳng OxyOxy, giao điểm của d1:5x+3y+16=0d_1: 5x + 3y + 16 = 0 và d2:5x−2y+31=0d_2: 5x - 2y + 31 = 0 là điểm

  1. A. M(5;−3)M(5; -3)
  2. B. M(3;−5)M(3; -5)
  3. C. M(−5;3)M(-5; 3)
  4. D. M(−4;2)M(-4; 2)

Câu 20. Hình chiếu bằng của một vật thể là hình thu được khi nhìn vật từ

  1. A. phía sau tới
  2. B. phía trên xuống
  3. C. bên trái sang
  4. D. phía trước tới

Câu 21. Tính lim⁡x→+∞(x2+2x−x)\lim\limits_{x \to +\infty} \left(\sqrt{x^{2} + 2x} - x\right).

  1. A. +∞+\infty
  2. B. 22
  3. C. 00
  4. D. 11

Câu 22. Mặt phẳng (P)(P) song song với mặt phẳng (Q)(Q) khi

  1. A. hai đường thẳng song song của (P)(P) cùng song song với (Q)(Q)
  2. B. (P)(P) và (Q)(Q) cùng vuông góc với một đường thẳng của (P)(P)
  3. C. hai đường thẳng cắt nhau của (P)(P) cùng song song với (Q)(Q)
  4. D. một đường thẳng của (P)(P) song song với (Q)(Q)

Câu 23. Ba mặt phẳng đôi một song song cắt đường thẳng thứ nhất tại AA, BB, CC và cắt đường thẳng thứ hai tại A′A', B′B', C′C' (theo thứ tự tương ứng). Biết ABA′B′=23\dfrac{AB}{A'B'} = \dfrac{2}{3} và B′C′=7B'C' = 7. Độ dài BCBC bằng

  1. A. 163\dfrac{16}{3}
  2. B. 212\dfrac{21}{2}
  3. C. 143\dfrac{14}{3}
  4. D. 77

Câu 24. Một thẻ tín dụng có dư nợ 3535 triệu đồng và lãi suất 4%4\% một tháng. Tiền lãi của một tháng, đơn vị triệu đồng, bằng

  1. A. 16,816{,}8
  2. B. 44
  3. C. 3535
  4. D. 1,41{,}4

Câu 25. Chu kì cơ sở của hàm số y=cos⁡(5x)y = \cos\left(5x\right) có dạng T=mπT = m\pi. Giá trị mm bằng

  1. A. 1010
  2. B. 25\dfrac{2}{5}
  3. C. 22
  4. D. 15\dfrac{1}{5}

Câu 26. Khảo sát thời gian chạy cự li 100 mét của 3939 vận động viên, kết quả ghi ở bảng sau.

Thời gian (giây)[12;13)\left[12; 13\right)[13;14)\left[13; 14\right)[14;15)\left[14; 15\right)[15;16)\left[15; 16\right)[16;17)\left[16; 17\right)
Tần số12123333771414
Tứ phân vị Q1Q_1 của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?

  1. A. 16,316{,}3
  2. B. 1212
  3. C. 12,8112{,}81
  4. D. 15,2115{,}21

Câu 27. Một xưởng đóng tàu dùng máy quét laser kiểm tra một phao cầu định vị, đặt trong hệ toạ độ OxyzOxyz với đơn vị cm\text{cm}. Máy cắt phao bằng ba mặt phẳng song song với các mặt phẳng toạ độ và ghi lại, với mỗi lát cắt, tâm đường tròn lát cắt (theo hai trục còn lại) cùng bán kính của nó.

Mặt phẳng lát cắtTâm đường tròn lát cắtBán kính lát cắt
x=−9x = -9(y;z)=(9;3)\left(y; z\right) = \left(9; 3\right)44
y=−8y = -8(x;z)=(−4;3)\left(x; z\right) = \left(-4; 3\right)1919
z=−8z = -8(x;y)=(−4;9)\left(x; y\right) = \left(-4; 9\right)2323
Biết ba tâm lát cắt đều đúng, nhưng đúng một trong ba bán kính đã bị ghi sai; nhãn ba mặt phẳng cũng đúng. Nhắc lại: mặt phẳng cách tâm mặt cầu một khoảng dd thì cắt mặt cầu bán kính RR theo đường tròn bán kính ρ\rho với ρ2=R2−d2\rho^2 = R^2 - d^2. Phương trình nào dưới đây là phương trình của mặt cầu ấy?

  1. A. x2+y2+z2−18x+8y−6z−341=0x^2 + y^2 + z^2 - 18x + 8y - 6z - 341 = 0
  2. B. x2+y2+z2+8x+18y−6z−544=0x^2 + y^2 + z^2 + 8x + 18y - 6z - 544 = 0
  3. C. x2+y2+z2+8x−18y−6z+65=0x^2 + y^2 + z^2 + 8x - 18y - 6z + 65 = 0
  4. D. x2+y2+z2+8x−18y−6z−544=0x^2 + y^2 + z^2 + 8x - 18y - 6z - 544 = 0

Còn 23 câu nữa của phần 1 (3 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

PHẦN 2 / 2

TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN

Toán — Tốt nghiệp THPT · 50 câu · 6 trang

Câu 1. Trong mặt phẳng OxyOxy, cho u⃗=(−3;4)\vec u = (-3; 4) và v⃗=(−5;−2)\vec v = (-5; -2). Tích vô hướng u⃗⋅v⃗\vec u \cdot \vec v bằng

  1. A. 2323
  2. B. 77
  3. C. −7-7
  4. D. −14-14

Câu 2. Đặt t=cos⁡xt = \cos x, phương trình 2cos⁡2x−5cos⁡x−3=02\cos^2 x - 5\cos x - 3 = 0 trở thành

  1. A. −5t−3=0-5t - 3 = 0
  2. B. 2t2−5t−3=02t^{2} - 5t - 3 = 0
  3. C. 2t2−3t−5=02t^{2} - 3t - 5 = 0
  4. D. −2t2+5t+3=0-2t^{2} + 5t + 3 = 0

Câu 3. Một nhà máy hoá chất dùng máy quét siêu âm kiểm tra một bồn chứa hình cầu, đặt trong hệ toạ độ OxyzOxyz với đơn vị dm\text{dm}. Máy cắt bồn bằng ba mặt phẳng song song với các mặt phẳng toạ độ và ghi lại, với mỗi lát cắt, tâm đường tròn lát cắt (theo hai trục còn lại) cùng bán kính của nó.

Mặt phẳng lát cắtTâm đường tròn lát cắtBán kính lát cắt
x=−33x = -33(y;z)=(8;−4)\left(y; z\right) = \left(8; -4\right)4040
y=12y = 12(x;z)=(−8;−4)\left(x; z\right) = \left(-8; -4\right)2020
z=13z = 13(x;y)=(−8;8)\left(x; y\right) = \left(-8; 8\right)4444
Biết ba tâm lát cắt đều đúng, nhưng đúng một trong ba bán kính đã bị ghi sai; nhãn ba mặt phẳng cũng đúng. Nhắc lại: mặt phẳng cách tâm mặt cầu một khoảng dd thì cắt mặt cầu bán kính RR theo đường tròn bán kính ρ\rho với ρ2=R2−d2\rho^2 = R^2 - d^2. Phương trình nào dưới đây là phương trình của mặt cầu ấy?

  1. A. x2+y2+z2+16x−16y+8z−2081=0x^2 + y^2 + z^2 + 16x - 16y + 8z - 2081 = 0
  2. B. x2+y2+z2−16x+8y+16z−1478=0x^2 + y^2 + z^2 - 16x + 8y + 16z - 1478 = 0
  3. C. x2+y2+z2+16x+16y+8z−2081=0x^2 + y^2 + z^2 + 16x + 16y + 8z - 2081 = 0
  4. D. x2+y2+z2+16x−16y+8z−272=0x^2 + y^2 + z^2 + 16x - 16y + 8z - 272 = 0

Câu 4. Cho dãy số (un)(u_n) với un=7⋅4n−1u_n = 7 \cdot 4^{n-1}. Giá trị S4S_{4} bằng

  1. A. 17851785
  2. B. 599599
  3. C. 448448
  4. D. 595595

Câu 5. Trong mặt phẳng OxyOxy, cho đường tròn (C)(C) có tâm I(−1;5)I(-1; 5) và đi qua điểm M(−1;10)M(-1; 10) (như hình vẽ). Bán kính của (C)(C) bằng:

-6-4-224x246810yORI(-1; 5)M(-1; 10)
  1. A. 2525
  2. B. 2,52{,}5
  3. C. 1010
  4. D. 55

Câu 6. Một món hàng hiện giá 4040 triệu đồng. Với lạm phát 25%25\% một năm, sau 22 năm giá tăng thêm bao nhiêu triệu đồng?

  1. A. 5050
  2. B. 2020
  3. C. 22,522{,}5
  4. D. 62,562{,}5

Câu 7. Trong không gian OxyzOxyz, cho mặt phẳng (P):4x+6y−3z−6=0(P): 4x + 6y - 3z - 6 = 0. Vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của (P)(P)?

  1. A. n⃗=(4;−6;−3)\vec n = (4; -6; -3)
  2. B. n⃗=(4;6;−6)\vec n = (4; 6; -6)
  3. C. n⃗=(4;6;−3)\vec n = (4; 6; -3)
  4. D. n⃗=(6;4;−3)\vec n = (6; 4; -3)

Câu 8. Cho hai dãy số (un)\left(u_n\right) và (vn)\left(v_n\right) có lim⁡un=−8\lim u_n = -8 và lim⁡vn=4\lim v_n = 4. Giá trị lim⁡(5un+4vn)\lim\left(5u_n + 4v_n\right) bằng

  1. A. −36-36
  2. B. −24-24
  3. C. 99
  4. D. −640-640

Câu 9. Với mọi biến cố AA, xác suất của biến cố đối được tính bởi

  1. A. P(A‾)=−P(A)P\left(\overline{A}\right) = -P(A)
  2. B. P(A‾)=1−P(A)P\left(\overline{A}\right) = 1 - P(A)
  3. C. P(A‾)=1P(A)P\left(\overline{A}\right) = \dfrac{1}{P(A)}
  4. D. P(A‾)=1+P(A)P\left(\overline{A}\right) = 1 + P(A)

Câu 10. Một xưởng đúc chi tiết nghiệm thu lô hàng bằng cách lấy mẫu: kiểm nn chi tiết lấy ngẫu nhiên và chấp nhận lô hàng nếu số chi tiết lỗi trong mẫu không vượt cc. Coi các chi tiết được kiểm là độc lập và cùng có xác suất lỗi pp, nên số chi tiết lỗi trong mẫu tuân theo phân phối nhị thức B(n;p)B\left(n; p\right). Hai chuẩn rủi ro phải đạt đồng thời: (1)\left(1\right) nếu lô hàng tốt, tức p=2%p = 2\%, thì xác suất chấp nhận phải ít nhất 86%86\%; (2)\left(2\right) nếu lô hàng xấu, tức p=17%p = 17\%, thì xác suất chấp nhận phải nhiều nhất 13%13\%. Để cộng tổng tích luỹ nhanh, có thể dùng truy hồi p0=(1−p)np_0 = \left(1 - p\right)^n và pk+1=pk⋅n−kk+1⋅p1−pp_{k+1} = p_k \cdot \dfrac{n - k}{k + 1} \cdot \dfrac{p}{1 - p}, rồi lấy A=p0+p1+⋯+pcA = p_0 + p_1 + \cdots + p_c. Bốn kế hoạch được chào:

Kế hoạchnnccChi phí cố định (nghìn đồng)Chi phí mỗi mẫu (nghìn đồng)
AA23231110010044
BB212111505033
CC131333505033
DD13130012012022
Trong các kế hoạch đạt cả hai chuẩn, chọn kế hoạch có tổng chi phí nhỏ nhất (tổng chi phí bằng chi phí cố định cộng chi phí mỗi mẫu nhân cỡ mẫu); nếu hoà thì chọn cỡ mẫu nhỏ hơn. Nên chọn kế hoạch nào?

  1. A. kiểm n=21n = 21, chấp nhận khi số lỗi ≤1\le 1; chi phí cố định 5050 và 33 mỗi mẫu (nghìn đồng)
  2. B. kiểm n=23n = 23, chấp nhận khi số lỗi ≤1\le 1; chi phí cố định 100100 và 44 mỗi mẫu (nghìn đồng)
  3. C. kiểm n=13n = 13, chấp nhận khi số lỗi ≤0\le 0; chi phí cố định 120120 và 22 mỗi mẫu (nghìn đồng)
  4. D. kiểm n=13n = 13, chấp nhận khi số lỗi ≤3\le 3; chi phí cố định 5050 và 33 mỗi mẫu (nghìn đồng)

Câu 11. Trong không gian OxyzOxyz, cho hai mặt phẳng (P):x+2y+2z−13=0(P): x + 2y + 2z - 13 = 0 và (Q):2x−z−2=0(Q): 2x - z - 2 = 0. Côsin của góc giữa hai mặt phẳng (P)(P) và (Q)(Q) bằng:

  1. A. 11
  2. B. 00
  3. C. 12\dfrac{1}{2}
  4. D. 22\dfrac{\sqrt{2}}{2}

Câu 12. Phép đối xứng qua trục OxOx biến A(−8;−6)A\left(-8; -6\right) thành (a;b)\left(a; b\right). Giá trị a+ba + b bằng

  1. A. 22
  2. B. −2-2
  3. C. 1414
  4. D. −14-14

Câu 13. Một chiếc cổng hình parabol rộng 3030 m và cao 99 m. Ở độ cao 88 m so với mặt đất, bề rộng của cổng bằng

  1. A. 5 m5 \text{ m}
  2. B. 10 m10 \text{ m}
  3. C. 20 m20 \text{ m}
  4. D. 30 m30 \text{ m}

Câu 14. Khảo sát điểm kiểm tra môn Toán của 3838 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.

Điểm[5;6)\left[5; 6\right)[6;7)\left[6; 7\right)[7;8)\left[7; 8\right)[8;9)\left[8; 9\right)[9;10)\left[9; 10\right)
Tần số121244885599
Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?

  1. A. 55
  2. B. 3,113{,}11
  3. C. 5,795{,}79
  4. D. 8,98{,}9

Câu 15. Trong không gian OxyzOxyz, cho hai vectơ u⃗=(0;2;2)\vec u = (0; 2; 2) và v⃗=(−3;4;−1)\vec v = (-3; 4; -1). Tọa độ của vectơ 2u⃗−v⃗2\vec u - \vec v là:

  1. A. (3;0;5)(3; 0; 5)
  2. B. (−3;8;3)(-3; 8; 3)
  3. C. (3;6;1)(3; 6; 1)
  4. D. (−6;6;−4)(-6; 6; -4)

Câu 16. Giá trị cực tiểu của hàm số y=x3−3x−9y = x^{3} - 3x - 9 bằng bao nhiêu?

  1. A. 77
  2. B. −11-11
  3. C. 11
  4. D. −7-7

Câu 17. Trong lớp có 6060 học sinh: 2626 nam và 3434 nữ. Trong số nam có 1616 em đạt giải, trong số nữ có 2121 em đạt giải. Chọn ngẫu nhiên một học sinh. Biết học sinh đó là nam, tính xác suất em ấy đạt giải.

  1. A. 3760\dfrac{37}{60}
  2. B. 2660\dfrac{26}{60}
  3. C. 1660\dfrac{16}{60}
  4. D. 1626\dfrac{16}{26}

Câu 18. Hình lăng trụ có đáy là đa giác 33 cạnh có bao nhiêu đỉnh?

  1. A. 33
  2. B. 55
  3. C. 99
  4. D. 66

Câu 19. Nếu FF và GG cùng là nguyên hàm của một hàm số ff thì đạo hàm của F−GF - G bằng

  1. A. CC
  2. B. f(x)f(x)
  3. C. 00
  4. D. 2f(x)2f(x)

Câu 20. Trong một quần thể, tỉ lệ có sự cố là 0,010{,}01. Một cảm biến cho kết quả phát cảnh báo với xác suất 0,880{,}88 khi đối tượng thật sự có sự cố, và với xác suất 0,020{,}02 khi đối tượng không có sự cố. Biết một đối tượng có kết quả phát cảnh báo, xác suất đối tượng đó thật sự có sự cố bằng (làm tròn đến 4 chữ số thập phân).

  1. A. 0,880{,}88
  2. B. 0,69230{,}6923
  3. C. 0,010{,}01
  4. D. 0,30770{,}3077

Câu 21. Một cơ sở dùng hai phân xưởng để sản xuất. Phân xưởng A làm ra 40%40\% tổng số sản phẩm, phần còn lại do phân xưởng B làm ra. Tỉ lệ sản phẩm đạt chuẩn của phân xưởng A là 85%85\%, của phân xưởng B là 70%70\%. Lấy ngẫu nhiên một sản phẩm, xác suất sản phẩm đó đạt chuẩn bằng

  1. A. 0,5950{,}595
  2. B. 0,850{,}85
  3. C. 0,760{,}76
  4. D. 0,7750{,}775

Câu 22. Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A′B′C′D′ABCD.A'B'C'D' có AB=3AB = 3, AD=24AD = 24 và AA′=28AA' = 28. Đoạn vuông góc chung của hai đường thẳng ABAB và CC′CC' là

  1. A. ACAC
  2. B. BCBC
  3. C. AA′AA'
  4. D. BDBD

Câu 23. Một chất điểm chuyển động thẳng với vận tốc v(t)=3t−3v(t) = 3t - 3 (m/s), trong đó tt tính bằng giây. Tính độ dịch chuyển của chất điểm trong 44 giây đầu tiên.

  1. A. 13,5 m13{,}5\,\text{m}
  2. B. 15 m15\,\text{m}
  3. C. 12 m12\,\text{m}
  4. D. 24 m24\,\text{m}

Câu 24. Một chất điểm chuyển động thẳng theo phương trình s(t)=3t3+4t2+10ts(t) = 3t^{3} + 4t^{2} + 10t, trong đó ss tính bằng mét và tt tính bằng giây. Đạo hàm cấp hai s′′(t)s''(t) bằng:

  1. A. 18t2+818t^{2} + 8
  2. B. 18t+818t + 8
  3. C. 18t+418t + 4
  4. D. 9t2+8t+109t^{2} + 8t + 10

Câu 25. Một hộp có 55 viên bi màu đỏ và 44 viên bi màu xanh. Lấy ra đồng thời 33 viên bi. Có bao nhiêu cách lấy được cả viên bi màu đỏ và viên bi màu xanh?

  1. A. 8484
  2. B. 1414
  3. C. 7070
  4. D. 3030

Câu 26. Trong mặt phẳng OxyOxy, cho u⃗=(4;7)\vec u = (4; 7) và v⃗=(7;−6)\vec v = (7; -6). Toạ độ của 4u⃗+4v⃗4\vec{u} + 4\vec{v} là

  1. A. (−12;52)(-12; 52)
  2. B. (−8;56)(-8; 56)
  3. C. (32;56)(32; 56)
  4. D. (44;4)(44; 4)

Câu 27. Khối chóp có diện tích đáy bằng 5454 và chiều cao bằng 1313. Thể tích khối chóp bằng

  1. A. 234234
  2. B. 351351
  3. C. 702702
  4. D. 6767

Còn 23 câu nữa của phần 2 (3 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

Bản xem trước dừng ở đây. Bảng đáp án tổng hợp và lời giải chi tiết từng câu nằm trong tệp tải về.

Tài liệu liên quan

Bìa Tổng hợp 10 đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2027 – Bám sát ma trận 10 đề
Toán · THPT · Tốt nghiệp
Tổng hợp 10 đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2027
Chuẩn Bộ · 3 phần 92 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2027 – Nền tảng 10 đề
Toán · THPT · Tốt nghiệp
Tổng hợp 10 đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2027
Chuẩn Bộ · 3 phần 83 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2027 – Mục tiêu 8+ 10 đề
Toán · THPT · Tốt nghiệp
Tổng hợp 10 đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2027
Chuẩn Bộ · 3 phần 101 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2027 – Chinh phục 9+ 10 đề
Toán · THPT · Tốt nghiệp
Tổng hợp 10 đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2027
Chuẩn Bộ · 3 phần 116 trang
Bìa Tổng hợp 20 đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2027 – Bám sát ma trận 20 đề
Toán · THPT · Tốt nghiệp
Tổng hợp 20 đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2027
Chuẩn Bộ · 3 phần 173 trang
Bìa Tổng hợp 20 đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2027 – Mục tiêu 8+ 20 đề
Toán · THPT · Tốt nghiệp
Tổng hợp 20 đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2027
Chuẩn Bộ · 3 phần 205 trang