taifilepro.com

Tổng hợp 100 câu trắc nghiệm ôn thi tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2027 – Chinh phục 9+

Toán Thi tốt nghiệp THPT Trắc nghiệm nhiều lựa chọn Chinh phục 9+

100 câu trắc nghiệm trong một tệp PDF, vận dụng cao, chinh phục 9+, chia thành 2 phần 50 câu. Cuối tệp có bảng đáp án tổng hợp và lời giải chi tiết từng câu.

Bản xem trước 6 trang đầu · 2 phần

PHẦN 1 / 2

TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN

Toán — Tốt nghiệp THPT · 50 câu · 7 trang

Câu 1. Hình hộp chữ nhật có ba kích thước 22, 66, 99. Bình phương độ dài đường chéo khối bằng

  1. A. 121121
  2. B. 1717
  3. C. 108108
  4. D. 4040

Câu 2. Khảo sát môn thể thao yêu thích của một nhóm học sinh, kết quả ghi theo môn thể thao như sau — Bóng đá: 11; Cầu lông: 1818; Bóng rổ: 1414; Bơi lội: 1717. Loại chiếm tỉ lệ cao nhất là

  1. A. Bóng đá
  2. B. Cầu lông
  3. C. Bơi lội
  4. D. Bóng rổ

Câu 3. Một đường đáp tuyến của bộ lọc được mô tả bởi hàm số f(x)=mx+n+rxcf\left(x\right) = mx + n + \dfrac{r}{x - c}, trong đó m0m \ne 0, r0r \ne 0cc là một số nguyên. Đường tiệm cận xiên đọc được chính xác là y=x+10y = -x + 10; còn cc chỉ biết thuộc tập {9;4;0;3;4;9}\left\{-9; -4; 0; 3; 4; 9\right\}. Quanh tiệm cận đứng, quan sát cho thấy nhánh bên trái đi lên ++\infty, nhánh bên phải đi xuống -\infty. Bộ ghi lưu bốn điểm đo, trong đó đúng ba điểm nằm trên đường cong và một điểm bị ghi sai tung độ:

ĐiểmM1M_{1}M2M_{2}M3M_{3}M4M_{4}
xx2-2112266
yy1010131314142-2
Bốn báo cáo được nộp, mỗi báo cáo nêu cc, rr, điểm bị ghi sai và hai đường tiệm cận. Báo cáo nào là báo cáo duy nhất đúng?

  1. A. c=4c = 4, r=12r = 12; điểm sai là M1M_{1}; tiệm cận đứng x=4x = 4 và tiệm cận xiên y=x+10y = -x + 10
  2. B. c=0c = 0, r=4r = 4; điểm sai là M3M_{3}; tiệm cận đứng x=0x = 0 và tiệm cận xiên y=x+10y = -x + 10
  3. C. c=4c = 4, r=12r = -12; điểm sai là M1M_{1}; tiệm cận đứng x=4x = 4 và tiệm cận ngang y=10y = 10
  4. D. c=4c = 4, r=12r = -12; điểm sai là M1M_{1}; tiệm cận đứng x=4x = 4 và tiệm cận xiên y=x+10y = -x + 10

Câu 4. Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y=x2x+6y = x^{2} - x + 6 tại điểm có hoành độ x=2x = -2.

  1. A. y=12x5y = 12x - 5
  2. B. y=5x+2y = -5x + 2
  3. C. y=5x2y = -5x - 2
  4. D. y=5x+12y = -5x + 12

Câu 5. Trong mặt phẳng OxyOxy, cho w=(7;5)\vec w = (-7; -5). Vectơ nào sau đây vuông góc với w\vec{w}?

  1. A. (7;5)(-7; -5)
  2. B. (7;5)(7; 5)
  3. C. (5;7)(5; -7)
  4. D. (5;7)(-5; -7)

Câu 6. Cho A={2;3;5;6;8;11;12}A = \left\{2; 3; 5; 6; 8; 11; 12\right\}. Số tập con gồm đúng 33 phần tử của AA bằng

  1. A. 2121
  2. B. 3535
  3. C. 77
  4. D. 128128

Câu 7. Trong mặt phẳng OxyOxy, gọi DD là miền nghiệm của hệ bất phương trình x0x \ge 0, y0y \ge 0, 4x+3y124x + 3y \le 12. Tìm giá trị lớn nhất của min(x;y)\min(x; y) trên miền DD.

  1. A. 72\dfrac{7}{2}
  2. B. 127\dfrac{12}{7}
  3. C. 247\dfrac{24}{7}
  4. D. 33

Câu 8. Một vòng đu quay hoạt động đều. Độ cao của một cabin so với mặt đất, tính bằng m, được mô hình hoá bởi h(t)=9sin(π12t)+13h(t) = 9 \sin\left(\dfrac{\pi}{12} t\right) + 13, trong đó tt là thời gian tính bằng giây. Giá trị lớn nhất bằng

  1. A. 4 m4 \text{ m}
  2. B. 9 m9 \text{ m}
  3. C. 22 m22 \text{ m}
  4. D. 13 m13 \text{ m}

Câu 9. Một giàn gập gồm hai thanh dài aabb gặp nhau tại khớp OO; nhịp dd là khoảng cách giữa hai đầu tự do, tức cạnh đối diện góc OO. Màn hình chỉ hiển thị góc tại OO đã làm tròn, nên góc thật nằm trong khoảng rộng bằng bước làm tròn, tính từ nửa bước phía dưới tới nửa bước phía trên.

Cấu hìnhaa (m)bb (m)Góc hiển thịBước làm trònDải nhịp cho phép (m)Giá thành
11121216163333^\circ22^\circ[8,18;9,48]\left[8{,}18; 9{,}48\right]3030 triệu đồng
222323885757^\circ22^\circ[19,57;19,84]\left[19{,}57; 19{,}84\right]2020 triệu đồng
3326262222123123^\circ22^\circ[42,19;42,58]\left[42{,}19; 42{,}58\right]2424 triệu đồng
4418181515111111^\circ11^\circ[26,76;27,74]\left[26{,}76; 27{,}74\right]3737 triệu đồng
Một cấu hình được chứng nhận khi nhịp của nó nằm trong dải cho phép với mọi góc thật; trong các cấu hình được chứng nhận thì chọn cấu hình có giá thành nhỏ nhất. Báo cáo nào sau đây đúng?

  1. A. Mua cấu hình 11, nhịp bảo đảm thuộc [8,62;9,04)\left[8{,}62; 9{,}04\right) m; loại cấu hình 22 vì nhịp lớn nhất vượt giới hạn trên
  2. B. Mua cấu hình 33, nhịp bảo đảm thuộc [42,03;42,42)\left[42{,}03; 42{,}42\right) m; loại cấu hình 11 vì giá thành cao hơn
  3. C. Mua cấu hình 11, nhịp bảo đảm thuộc [26,8;26,94)\left[26{,}8; 26{,}94\right) m; loại cấu hình 22 vì nhịp lớn nhất vượt giới hạn trên
  4. D. Mua cấu hình 22, nhịp bảo đảm thuộc [19,68;19,95)\left[19{,}68; 19{,}95\right) m; loại cấu hình 11 vì giá thành cao hơn

Câu 10. Một thẻ tín dụng có dư nợ 2525 triệu đồng và lãi suất 4%4\% một tháng. Sau 22 tháng giữ nguyên dư nợ, tổng số tiền phải trả, đơn vị triệu đồng, bằng

  1. A. 22
  2. B. 2727
  3. C. 2626
  4. D. 2525

Câu 11. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi parabol y=x2+4x+4y = x^{2} + 4x + 4 và đường thẳng y=9y = 9.

  1. A. 108108
  2. B. 1818
  3. C. 5454
  4. D. 3636

Câu 12. Trong không gian OxyzOxyz, khoảng cách giữa hai mặt phẳng z=1z = 1z=8z = 8 bằng

  1. A. 88
  2. B. 77
  3. C. 99
  4. D. 1414

Câu 13. Đặt a=log23a=\log_2 3. Biểu diễn log232(2533)\log_{2\cdot3^{2}}\left(2^{5}3^{3}\right) theo aa.

  1. A. 8a3\dfrac{8a}{3}
  2. B. 1+2a5+3a\dfrac{1+2a}{5+3a}
  3. C. 5+3a5+3a
  4. D. 5+3a1+2a\dfrac{5+3a}{1+2a}

Câu 14. Nếu hai mặt phẳng cắt nhau và cùng song song với đường thẳng dd thì giao tuyến của chúng

  1. A. song song với dd
  2. B. cắt dd
  3. C. vuông góc với dd
  4. D. chéo với dd

Câu 15. Cho khối lăng trụ đứng ABC.ABCABC.A'B'C' có thể tích bằng 175175 và chiều cao AA=7AA' = 7. Tính diện tích đáy SABCS_{ABC}.

7ABCA'B'C'
  1. A. 125\dfrac{1}{25}
  2. B. 7575
  3. C. 12251225
  4. D. 2525

Câu 16. Một xưởng cơ khí lập bảng tần số ghép nhóm cho đường kính chi tiết (đơn vị mm\text{mm}) của 175175 chi tiết, các lớp cùng độ rộng 55:

Lớp[40;45)\left[40; 45\right)[45;50)\left[45; 50\right)[50;55)\left[50; 55\right)[55;60)\left[55; 60\right)[60;65)\left[60; 65\right)[65;70)\left[65; 70\right)
Tần số hiển thị3333663838212142423434
Biên bản lưu riêng hai số tin cậy: tổng số chi tiết là 175175, và mốt ghép nhóm của bảng khi ấy là 63,5563{,}55 mm\text{mm} (đã làm tròn đến hàng phần trăm). Kiểm tra cho biết đúng một ô tần số trên bảng hiển thị khác tần số thật. Sau đó một lô chi tiết mới được nhập, tần số theo lớp đã đúng:
Lớp[40;45)\left[40; 45\right)[45;50)\left[45; 50\right)[50;55)\left[50; 55\right)[55;60)\left[55; 60\right)[60;65)\left[60; 65\right)[65;70)\left[65; 70\right)
Lô mới2020141424246610102020
Bốn báo cáo được nộp, mỗi báo cáo nêu ô phải sửa cùng tần số đúng của nó, mốt ghép nhóm trước khi gộp lô mới, và lớp mốt cùng mốt ghép nhóm sau khi gộp. Báo cáo nào là báo cáo duy nhất đúng?

  1. A. ô của lớp [60;65)\left[60; 65\right) phải là 4343; mốt trước khi gộp 63,5563{,}55; sau khi gộp, lớp mốt là [60;65)\left[60; 65\right) và mốt là 65,265{,}2
  2. B. ô của lớp [60;65)\left[60; 65\right) phải là 4343; mốt trước khi gộp 57,557{,}5; sau khi gộp, lớp mốt là [50;55)\left[50; 55\right) và mốt là 52,7352{,}73
  3. C. ô của lớp [60;65)\left[60; 65\right) phải là 4343; mốt trước khi gộp 63,5563{,}55; sau khi gộp, lớp mốt là [50;55)\left[50; 55\right) và mốt là 52,7352{,}73
  4. D. ô của lớp [50;55)\left[50; 55\right) phải là 3939; mốt trước khi gộp 63,6263{,}62; sau khi gộp, lớp mốt là [50;55)\left[50; 55\right) và mốt là 52,7252{,}72

Câu 17. Trong không gian, ba đường thẳng đôi một cắt nhau và không đồng quy thì cùng thuộc bao nhiêu mặt phẳng?

  1. A. 00
  2. B. 33
  3. C. vô số
  4. D. 11

Câu 18. Trong không gian OxyzOxyz, cho hai mặt phẳng (P):y+z5=0(P): y + z - 5 = 0(Q):2y+2z7=0(Q): 2y + 2z - 7 = 0. Côsin của góc giữa hai mặt phẳng (P)(P)(Q)(Q) bằng:

  1. A. 12\dfrac{1}{2}
  2. B. 00
  3. C. 22\dfrac{\sqrt{2}}{2}
  4. D. 11

Câu 19. Xếp 4 học sinh thành một hàng dọc. Số cách xếp là

  1. A. 1212
  2. B. 66
  3. C. 2424
  4. D. 256256

Còn 31 câu nữa của phần 1 (4 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

PHẦN 2 / 2

TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN

Toán — Tốt nghiệp THPT · 50 câu · 7 trang

Câu 1. Cho f(x)=x3f(x) = x^{3}. Tính giá trị trung bình của ff trên [0;2]\left[0; 2\right].

  1. A. 22
  2. B. 88
  3. C. 2-2
  4. D. 44

Câu 2. Biết sinα=0\sin\alpha = 0 với 0α1800^\circ \leq \alpha \leq 180^\circ. Khẳng định đúng là

  1. A. α=180\alpha = 180^\circ
  2. B. α=0\alpha = 0^\circ hoặc α=90\alpha = 90^\circ
  3. C. α=0\alpha = 0^\circ hoặc α=180\alpha = 180^\circ
  4. D. α=0\alpha = 0^\circ

Câu 3. Giá trị limx+7x235x+6\lim\limits_{x \to +\infty} \dfrac{7x^{2} - 3}{5x + 6} bằng

  1. A. 75\dfrac{7}{5}
  2. B. ++\infty
  3. C. -\infty
  4. D. 00

Câu 4. Một trại giống lấy hạt từ hai lô. Lô thứ nhất cung cấp 0,70{,}7 và lô thứ hai cung cấp 0,30{,}3 tổng số. Tỉ lệ hạt không nảy mầm của lô thứ nhất là 0,080{,}08, của lô thứ hai là 0,050{,}05. Chọn ngẫu nhiên một sản phẩm. Xác suất nó đến từ lô thứ nhất và hạt không nảy mầm bằng

  1. A. 0,0560{,}056
  2. B. 0,780{,}78
  3. C. 0,0150{,}015
  4. D. 0,080{,}08

Câu 5. Trên bản đồ toạ độ OxyOxy (đơn vị trên hai trục là mét), người ta chọn hành lang cáp ngầm là một đường thẳng. Đường chuẩn của khu là d0:2x+5y+6=0d_0: 2x + 5y + 6 = 0, và hướng đi ưu tiên là w=(3;2)\vec w = (3; -2). Hai mốc bảo vệ có toạ độ đã làm tròn tới hàng đơn vị, nên mốc thật nằm đâu đó trong hình vuông cạnh 11 mét có tâm là điểm ghi:

MốcToạ độ đã ghiNgưỡng khoảng cách
MM (giếng quan trắc)M(2;4)M(-2; 4)22 mét
NN (bể lắng nước)N(8;12)N(-8; 12)1,51{,}5 mét
Hành lang cáp ngầm được nhận khi thoả đồng thời ba điều kiện: góc nhọn giữa nó và d0d_0 nằm trong khoảng từ 3030^\circ đến 6060^\circ; vectơ chỉ hướng đi tạo với w=(3;2)\vec w = (3; -2) một tích vô hướng dương; và khoảng cách từ mốc thật tới nó không nhỏ hơn ngưỡng của mốc — với mọi vị trí thật có thể của cả hai mốc. Hành lang nào thoả đồng thời cả ba điều kiện?

  1. A. 3x+2y11=03x + 2y - 11 = 0, hướng đi u=(2;3)\vec u = (2; -3)
  2. B. 2x5y+44=02x - 5y + 44 = 0, hướng đi u=(5;2)\vec u = (5; 2)
  3. C. 3x+4y43=03x + 4y - 43 = 0, hướng đi u=(4;3)\vec u = (4; -3)
  4. D. 3x+y18=03x + y - 18 = 0, hướng đi u=(1;3)\vec u = (-1; 3)

Câu 6. Cho SA(P)SA \perp (P) với SA=6SA = 6, điểm MM nằm trong (P)(P)AM=8AM = 8. Tang của góc giữa SMSM(P)(P) bằng

  1. A. 43\dfrac{4}{3}
  2. B. 35\dfrac{3}{5}
  3. C. 34\dfrac{3}{4}
  4. D. 45\dfrac{4}{5}

Câu 7. Trong không gian OxyzOxyz, cho hai điểm A(4;4;0)A(4; -4; 0)B(0;11;4)B(0; -11; 4). Tính AB2AB^{2}.

  1. A. 99
  2. B. 225225
  3. C. 1515
  4. D. 8181

Câu 8. Cho hình hộp chữ nhật ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D'AB=2AB = 2, AD=5AD = 5AA=14AA' = 14. Khoảng cách giữa đường thẳng ABAB và mặt phẳng (ABCD)(A'B'C'D') bằng

  1. A. 55
  2. B. 22
  3. C. 1414
  4. D. 00

Câu 9. Hàng thứ 1111 của tam giác Pascal (đánh số hàng từ 00) có bao nhiêu số?

  1. A. 1111
  2. B. 2222
  3. C. 1212
  4. D. 20482048

Câu 10. Cho một túi có 5 quả bóng vàng và 7 quả bóng trắng. Rút hai lần, mỗi lần một quả bóng và có hoàn lại. Xác suất đúng một lần được quả bóng vàng bằng

  1. A. 35144\dfrac{35}{144}
  2. B. 25144\dfrac{25}{144}
  3. C. 3572\dfrac{35}{72}
  4. D. 119144\dfrac{119}{144}

Câu 11. Với hình biểu diễn không suy biến, tính chất nào sau đây bị phép chiếu song song làm mất?

  1. A. Tính song song của hai đường thẳng
  2. B. Số đo góc
  3. C. Tính thẳng hàng của ba điểm
  4. D. Trung điểm của một đoạn thẳng

Câu 12. Một tuyến băng tải nội bộ có 99 chốt AA, BB, \ldots, II; chốt nào cũng có thiết bị phải kiểm. Các nhánh băng tải hiện có: ABAB, AFAF, BCBC, DFDF, EFEF, FHFH, FIFI, HIHI. Đội kiểm tra phải đi qua mỗi nhánh băng tải của mạng sau khi lắp đúng một lần, xuất phát ở một chốt và kết thúc ở một chốt đã ghi sẵn trong gói trực. Ngoài ra, trước khi khởi hành thì mọi chốt phải nối được với nhau bằng nhánh băng tải — không chốt nào được đứng ngoài mạng. Được phép lắp thêm một gói nhánh băng tải; giá lắp từng nhánh băng tải ứng viên:

Đoạn lắp thêmGiá lắpĐoạn lắp thêmGiá lắp
EGEG1414AGAG2323
CGCG1919GIGI66
CECE2828AIAI1414
DGDG3737
Mỗi chốt được chọn làm đầu hoặc cuối hành trình còn tính thêm phụ phí trực:
TrạmAABBCCDDEEFFGGHHII
Phụ phí trực22121244885544668822
Tổng chi phí của một gói là tiền lắp các nhánh băng tải trong gói cộng phụ phí trực ở hai chốt cam kết, và **không được vượt 7474 triệu đồng**. Bốn gói được đề xuất. Gói nào dùng được?

  1. A. lắp thêm DGDG, EGEG; xuất phát tại DD, kết thúc tại EE
  2. B. lắp thêm AGAG, GIGI, AIAI, CECE; xuất phát tại DD, kết thúc tại FF
  3. C. lắp thêm CECE; xuất phát tại DD, kết thúc tại FF
  4. D. lắp thêm EGEG, CGCG; xuất phát tại DD, kết thúc tại FF

Câu 13. Hình hộp chữ nhật có ba kích thước 44, 66, 1212. Bình phương độ dài đường chéo khối bằng

  1. A. 5252
  2. B. 2222
  3. C. 288288
  4. D. 196196

Câu 14. Cận của tập nghiệm bất phương trình log5(x6)>2\log_{5}\left(x - 6\right) > 2 bằng

  1. A. 88
  2. B. 2525
  3. C. 66
  4. D. 3131

Câu 15. Một mẫu số liệu được cho bởi bảng giá trị – tần số: giá trị 11 có tần số 11; giá trị 33 có tần số 11; giá trị 44 có tần số 11; giá trị 55 có tần số 11; giá trị 66 có tần số 11; giá trị 88 có tần số 11; giá trị 99 có tần số 33. Tính khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu.

  1. A. 112\dfrac{11}{2}
  2. B. 99
  3. C. 252\dfrac{25}{2}
  4. D. 88

Câu 16. Cho f(x)=x2+4xf(x) = x^{2} + 4xf(a)=8f'(a) = 8. Giá trị aa bằng

  1. A. 22
  2. B. 44
  3. C. 33
  4. D. 88

Câu 17. Một chất điểm chuyển động thẳng theo phương trình s(t)=3t34t2+12ts(t) = 3t^{3} - 4t^{2} + 12t, trong đó ss tính bằng mét và tt tính bằng giây. Đạo hàm cấp hai s(t)s''(t) bằng:

  1. A. 18t418t - 4
  2. B. 18t2818t^{2} - 8
  3. C. 9t28t+129t^{2} - 8t + 12
  4. D. 18t818t - 8

Câu 18. Một xưởng làm hai loại bàn AABB. Mỗi bàn loại AA cần 22 đơn vị gỗ và 44 giờ công; mỗi bàn loại BB cần 44 đơn vị gỗ và 22 giờ công. Xưởng có 4646 đơn vị gỗ và 2727 giờ công. Gọi xx, yy lần lượt là số bàn loại AA và loại BB làm được. Phương án làm 44 bàn loại AA88 bàn loại BB

  1. A. thực hiện được
  2. B. dùng hết đúng cả hai nguồn
  3. C. không thực hiện được
  4. D. không kết luận được

Câu 19. Cho f(x)=x225x5f(x) = \dfrac{x^2 - 25}{x - 5} với x5x \neq 5. Giá trị cần gán cho f(5)f\left(5\right) để ff liên tục tại 55

  1. A. 2525
  2. B. 1010
  3. C. 00
  4. D. 55

Câu 20. Cho hàm số y=f(x)=x3+6x2+9x+4y = f(x) = x^{3} + 6x^{2} + 9x + 4 có đồ thị (C)(C). Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số mm để đường thẳng y=my = m cắt (C)(C) tại ba điểm phân biệt?

  1. A. 44
  2. B. 33
  3. C. 55
  4. D. 22

Câu 21. Lương khởi điểm của một kỹ sư là 1010 triệu đồng/tháng, và mỗi năm được tăng thêm 22 triệu đồng/tháng. Giá trị ở năm thứ 1212 bằng

  1. A. 20480 triệu đoˆˋng/thaˊng20480 \text{ triệu đồng/tháng}
  2. B. 34 triệu đoˆˋng/thaˊng34 \text{ triệu đồng/tháng}
  3. C. 32 triệu đoˆˋng/thaˊng32 \text{ triệu đồng/tháng}
  4. D. 252 triệu đoˆˋng/thaˊng252 \text{ triệu đồng/tháng}

Câu 22. Trong không gian OxyzOxyz, cho mặt phẳng (P):3x6y+z+4=0(P): 3x - 6y + z + 4 = 0. Vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của (P)(P)?

  1. A. n=(3;6;1)\vec n = (3; 6; 1)
  2. B. n=(3;6;4)\vec n = (3; -6; 4)
  3. C. n=(6;3;1)\vec n = (-6; 3; 1)
  4. D. n=(3;6;1)\vec n = (3; -6; 1)

Câu 23. Cho hai tập hợp A=[12;0]A = \left[-12; 0\right]B=(6;2)B = \left(-6; 2\right). Phần bù của AA trong R\mathbb{R} bằng

  1. A. (;12)(0;+)\left(-\infty; -12\right) \cap \left(0; +\infty\right)
  2. B. (;12][0;+)\left(-\infty; -12\right] \cup \left[0; +\infty\right)
  3. C. (;12)(0;+)\left(-\infty; -12\right) \cup \left(0; +\infty\right)
  4. D. [12;0]\left[-12; 0\right]

Câu 24. Cho mặt nón tròn xoay có nửa góc ở đỉnh α=36\alpha = 36^\circ, tức góc giữa đường sinh và trục bằng 3636^\circ. Số đo nguyên lớn nhất của β\beta (tính bằng độ) để giao tuyến là hypebol bằng

  1. A. 8989
  2. B. 3636
  3. C. 3737
  4. D. 3535

Câu 25. Một giàn gập gồm hai thanh dài aabb gặp nhau tại khớp OO; nhịp dd là khoảng cách giữa hai đầu tự do, tức cạnh đối diện góc OO. Màn hình chỉ hiển thị góc tại OO đã làm tròn, nên góc thật nằm trong khoảng rộng bằng bước làm tròn, tính từ nửa bước phía dưới tới nửa bước phía trên.

Cấu hìnhaa (m)bb (m)Góc hiển thịBước làm trònDải nhịp cho phép (m)Giá thành
1116161717140140^\circ22^\circ[30,82;31,2]\left[30{,}82; 31{,}2\right]2323 triệu đồng
2220201414121121^\circ22^\circ[29,54;29,82]\left[29{,}54; 29{,}82\right]2020 triệu đồng
3317171111153153^\circ22^\circ[27,25;27,36]\left[27{,}25; 27{,}36\right]2121 triệu đồng
44262616165252^\circ22^\circ[19,91;21,07]\left[19{,}91; 21{,}07\right]2929 triệu đồng
Một cấu hình được chứng nhận khi nhịp của nó nằm trong dải cho phép với mọi góc thật; trong các cấu hình được chứng nhận thì chọn cấu hình có giá thành nhỏ nhất. Báo cáo nào sau đây đúng?

  1. A. Mua cấu hình 11, nhịp bảo đảm thuộc [30,91;31,11)\left[30{,}91; 31{,}11\right) m; loại cấu hình 22 vì nhịp lớn nhất vượt giới hạn trên
  2. B. Mua cấu hình 33, nhịp bảo đảm thuộc [27,21;27,32)\left[27{,}21; 27{,}32\right) m; loại cấu hình 11 vì giá thành cao hơn
  3. C. Mua cấu hình 11, nhịp bảo đảm thuộc [11,06;11,59)\left[11{,}06; 11{,}59\right) m; loại cấu hình 22 vì nhịp lớn nhất vượt giới hạn trên
  4. D. Mua cấu hình 22, nhịp bảo đảm thuộc [29,6;29,88)\left[29{,}6; 29{,}88\right) m; loại cấu hình 11 vì giá thành cao hơn

Còn 25 câu nữa của phần 2 (4 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

Bản xem trước dừng ở đây. Bảng đáp án tổng hợp và lời giải chi tiết từng câu nằm trong tệp tải về.

Trong tệp có gì

  • Phần 1 50 câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn 7 trang
  • Phần 2 50 câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn 7 trang
  • Đáp án Bảng đáp án tổng hợp cho cả 2 phần
  • Lời giải Giải chi tiết từng câu, tách theo từng phần

Tài liệu liên quan

Bìa Tổng hợp 10 đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2027 – Bám sát ma trận 10 đề
Toán · THPT · Tốt nghiệp
Tổng hợp 10 đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2027
Chuẩn Bộ · 3 phần 92 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2027 – Nền tảng 10 đề
Toán · THPT · Tốt nghiệp
Tổng hợp 10 đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2027
Chuẩn Bộ · 3 phần 83 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2027 – Mục tiêu 8+ 10 đề
Toán · THPT · Tốt nghiệp
Tổng hợp 10 đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2027
Chuẩn Bộ · 3 phần 101 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2027 – Chinh phục 9+ 10 đề
Toán · THPT · Tốt nghiệp
Tổng hợp 10 đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2027
Chuẩn Bộ · 3 phần 116 trang
Bìa Tổng hợp 20 đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2027 – Bám sát ma trận 20 đề
Toán · THPT · Tốt nghiệp
Tổng hợp 20 đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2027
Chuẩn Bộ · 3 phần 173 trang
Bìa Tổng hợp 20 đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2027 – Mục tiêu 8+ 20 đề
Toán · THPT · Tốt nghiệp
Tổng hợp 20 đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2027
Chuẩn Bộ · 3 phần 205 trang