Tổng hợp 100 câu trắc nghiệm ôn thi tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2027 – Chinh phục 9+
ToánThi tốt nghiệp THPTTrắc nghiệm nhiều lựa chọnChinh phục 9+
100 câu trắc nghiệm trong một tệp PDF, vận dụng cao, chinh phục 9+, chia thành 2 phần 50 câu. Cuối tệp có bảng đáp án tổng hợp và lời giải chi tiết từng câu.
Bản xem trước
6 trang đầu · 2 phần
PHẦN 1 / 2
TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
Toán
— Tốt nghiệp THPT
· 50 câu · 7 trang
Câu 1. Hình hộp chữ nhật có ba kích thước 2, 6, 9. Bình phương độ dài đường chéo khối bằng
A.121
B.17
C.108
D.40
Câu 2. Khảo sát môn thể thao yêu thích của một nhóm học sinh, kết quả ghi theo môn thể thao như sau — Bóng đá: 1; Cầu lông: 18; Bóng rổ: 14; Bơi lội: 17. Loại chiếm tỉ lệ cao nhất là
A. Bóng đá
B. Cầu lông
C. Bơi lội
D. Bóng rổ
Câu 3. Một đường đáp tuyến của bộ lọc được mô tả bởi hàm số f(x)=mx+n+x−cr, trong đó m=0, r=0 và c là một số nguyên.
Đường tiệm cận xiên đọc được chính xác là y=−x+10; còn c chỉ biết thuộc tập {−9;−4;0;3;4;9}.
Quanh tiệm cận đứng, quan sát cho thấy nhánh bên trái đi lên +∞, nhánh bên phải đi xuống −∞.
Bộ ghi lưu bốn điểm đo, trong đó đúng ba điểm nằm trên đường cong và một điểm bị ghi sai tung độ:
Điểm
M1
M2
M3
M4
x
−2
1
2
6
y
10
13
14
−2
Bốn báo cáo được nộp, mỗi báo cáo nêu c, r, điểm bị ghi sai và hai đường tiệm cận.
Báo cáo nào là báo cáo duy nhất đúng?
A.c=4, r=12; điểm sai là M1; tiệm cận đứng x=4 và tiệm cận xiên y=−x+10
B.c=0, r=4; điểm sai là M3; tiệm cận đứng x=0 và tiệm cận xiên y=−x+10
C.c=4, r=−12; điểm sai là M1; tiệm cận đứng x=4 và tiệm cận ngang y=10
D.c=4, r=−12; điểm sai là M1; tiệm cận đứng x=4 và tiệm cận xiên y=−x+10
Câu 4. Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y=x2−x+6 tại điểm có hoành độ x=−2.
A.y=12x−5
B.y=−5x+2
C.y=−5x−2
D.y=−5x+12
Câu 5. Trong mặt phẳng Oxy, cho w=(−7;−5). Vectơ nào sau đây vuông góc với w?
A.(−7;−5)
B.(7;5)
C.(5;−7)
D.(−5;−7)
Câu 6. Cho A={2;3;5;6;8;11;12}. Số tập con gồm đúng 3 phần tử của A bằng
A.21
B.35
C.7
D.128
Câu 7. Trong mặt phẳng Oxy, gọi D là miền nghiệm của hệ bất phương trình x≥0, y≥0, 4x+3y≤12. Tìm giá trị lớn nhất của min(x;y) trên miền D.
A.27
B.712
C.724
D.3
Câu 8. Một vòng đu quay hoạt động đều. Độ cao của một cabin so với mặt đất, tính bằng m, được mô hình hoá bởi h(t)=9sin(12πt)+13, trong đó t là thời gian tính bằng giây. Giá trị lớn nhất bằng
A.4 m
B.9 m
C.22 m
D.13 m
Câu 9. Một giàn gập gồm hai thanh dài a và b gặp nhau tại khớp O; nhịp d là khoảng cách giữa hai đầu tự do, tức cạnh đối diện góc O. Màn hình chỉ hiển thị góc tại Ođã làm tròn, nên góc thật nằm trong khoảng rộng bằng bước làm tròn, tính từ nửa bước phía dưới tới nửa bước phía trên.
Cấu hình
a (m)
b (m)
Góc hiển thị
Bước làm tròn
Dải nhịp cho phép (m)
Giá thành
1
12
16
33∘
2∘
[8,18;9,48]
30 triệu đồng
2
23
8
57∘
2∘
[19,57;19,84]
20 triệu đồng
3
26
22
123∘
2∘
[42,19;42,58]
24 triệu đồng
4
18
15
111∘
1∘
[26,76;27,74]
37 triệu đồng
Một cấu hình được chứng nhận khi nhịp của nó nằm trong dải cho phép với mọi góc thật; trong các cấu hình được chứng nhận thì chọn cấu hình có giá thành nhỏ nhất.
Báo cáo nào sau đây đúng?
A. Mua cấu hình 1, nhịp bảo đảm thuộc [8,62;9,04) m; loại cấu hình 2 vì nhịp lớn nhất vượt giới hạn trên
B. Mua cấu hình 3, nhịp bảo đảm thuộc [42,03;42,42) m; loại cấu hình 1 vì giá thành cao hơn
C. Mua cấu hình 1, nhịp bảo đảm thuộc [26,8;26,94) m; loại cấu hình 2 vì nhịp lớn nhất vượt giới hạn trên
D. Mua cấu hình 2, nhịp bảo đảm thuộc [19,68;19,95) m; loại cấu hình 1 vì giá thành cao hơn
Câu 10. Một thẻ tín dụng có dư nợ 25 triệu đồng và lãi suất 4% một tháng. Sau 2 tháng giữ nguyên dư nợ, tổng số tiền phải trả, đơn vị triệu đồng, bằng
A.2
B.27
C.26
D.25
Câu 11. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi parabol y=x2+4x+4 và đường thẳng y=9.
A.108
B.18
C.54
D.36
Câu 12. Trong không gian Oxyz, khoảng cách giữa hai mặt phẳng z=1 và z=8 bằng
A.8
B.7
C.9
D.14
Câu 13. Đặt a=log23. Biểu diễn log2⋅32(2533) theo a.
A.38a
B.5+3a1+2a
C.5+3a
D.1+2a5+3a
Câu 14. Nếu hai mặt phẳng cắt nhau và cùng song song với đường thẳng d thì giao tuyến của chúng
A. song song với d
B. cắt d
C. vuông góc với d
D. chéo với d
Câu 15. Cho khối lăng trụ đứng ABC.A′B′C′ có thể tích bằng 175 và chiều cao AA′=7. Tính diện tích đáy SABC.
A.251
B.75
C.1225
D.25
Câu 16. Một xưởng cơ khí lập bảng tần số ghép nhóm cho đường kính chi tiết (đơn vị mm) của 175 chi tiết, các lớp cùng độ rộng 5:
Lớp
[40;45)
[45;50)
[50;55)
[55;60)
[60;65)
[65;70)
Tần số hiển thị
33
6
38
21
42
34
Biên bản lưu riêng hai số tin cậy: tổng số chi tiết là 175, và mốt ghép nhóm của bảng khi ấy là 63,55mm (đã làm tròn đến hàng phần trăm). Kiểm tra cho biết đúng một ô tần số trên bảng hiển thị khác tần số thật.
Sau đó một lô chi tiết mới được nhập, tần số theo lớp đã đúng:
Lớp
[40;45)
[45;50)
[50;55)
[55;60)
[60;65)
[65;70)
Lô mới
20
14
24
6
10
20
Bốn báo cáo được nộp, mỗi báo cáo nêu ô phải sửa cùng tần số đúng của nó, mốt ghép nhóm trước khi gộp lô mới, và lớp mốt cùng mốt ghép nhóm sau khi gộp.
Báo cáo nào là báo cáo duy nhất đúng?
A. ô của lớp [60;65) phải là 43; mốt trước khi gộp 63,55; sau khi gộp, lớp mốt là [60;65) và mốt là 65,2
B. ô của lớp [60;65) phải là 43; mốt trước khi gộp 57,5; sau khi gộp, lớp mốt là [50;55) và mốt là 52,73
C. ô của lớp [60;65) phải là 43; mốt trước khi gộp 63,55; sau khi gộp, lớp mốt là [50;55) và mốt là 52,73
D. ô của lớp [50;55) phải là 39; mốt trước khi gộp 63,62; sau khi gộp, lớp mốt là [50;55) và mốt là 52,72
Câu 17. Trong không gian, ba đường thẳng đôi một cắt nhau và không đồng quy thì cùng thuộc bao nhiêu mặt phẳng?
A.0
B.3
C. vô số
D.1
Câu 18. Trong không gian Oxyz, cho hai mặt phẳng (P):y+z−5=0 và (Q):2y+2z−7=0. Côsin của góc giữa hai mặt phẳng (P) và (Q) bằng:
A.21
B.0
C.22
D.1
Câu 19. Xếp 4 học sinh thành một hàng dọc. Số cách xếp là
A.12
B.6
C.24
D.256
Còn 31 câu nữa của
phần 1
(4 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.
PHẦN 2 / 2
TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
Toán
— Tốt nghiệp THPT
· 50 câu · 7 trang
Câu 1. Cho f(x)=x3. Tính giá trị trung bình của f trên [0;2].
A.2
B.8
C.−2
D.4
Câu 2. Biết sinα=0 với 0∘≤α≤180∘. Khẳng định đúng là
A.α=180∘
B.α=0∘ hoặc α=90∘
C.α=0∘ hoặc α=180∘
D.α=0∘
Câu 3. Giá trị x→+∞lim5x+67x2−3 bằng
A.57
B.+∞
C.−∞
D.0
Câu 4. Một trại giống lấy hạt từ hai lô. Lô thứ nhất cung cấp 0,7 và lô thứ hai cung cấp 0,3 tổng số. Tỉ lệ hạt không nảy mầm của lô thứ nhất là 0,08, của lô thứ hai là 0,05. Chọn ngẫu nhiên một sản phẩm. Xác suất nó đến từ lô thứ nhất và hạt không nảy mầm bằng
A.0,056
B.0,78
C.0,015
D.0,08
Câu 5. Trên bản đồ toạ độ Oxy (đơn vị trên hai trục là mét), người ta chọn hành lang cáp ngầm là một đường thẳng. Đường chuẩn của khu là d0:2x+5y+6=0, và hướng đi ưu tiên là w=(3;−2).
Hai mốc bảo vệ có toạ độ đã làm tròn tới hàng đơn vị, nên mốc thật nằm đâu đó trong hình vuông cạnh 1 mét có tâm là điểm ghi:
Mốc
Toạ độ đã ghi
Ngưỡng khoảng cách
M (giếng quan trắc)
M(−2;4)
2 mét
N (bể lắng nước)
N(−8;12)
1,5 mét
Hành lang cáp ngầm được nhận khi thoả đồng thời ba điều kiện: góc nhọn giữa nó và d0 nằm trong khoảng từ 30∘ đến 60∘; vectơ chỉ hướng đi tạo với w=(3;−2) một tích vô hướng dương; và khoảng cách từ mốc thật tới nó không nhỏ hơn ngưỡng của mốc — với mọi vị trí thật có thể của cả hai mốc.
Hành lang nào thoả đồng thời cả ba điều kiện?
A.3x+2y−11=0, hướng đi u=(2;−3)
B.2x−5y+44=0, hướng đi u=(5;2)
C.3x+4y−43=0, hướng đi u=(4;−3)
D.3x+y−18=0, hướng đi u=(−1;3)
Câu 6. Cho SA⊥(P) với SA=6, điểm M nằm trong (P) và AM=8. Tang của góc giữa SM và (P) bằng
A.34
B.53
C.43
D.54
Câu 7. Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(4;−4;0) và B(0;−11;4). Tính AB2.
A.9
B.225
C.15
D.81
Câu 8. Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A′B′C′D′ có AB=2, AD=5 và AA′=14. Khoảng cách giữa đường thẳng AB và mặt phẳng (A′B′C′D′) bằng
A.5
B.2
C.14
D.0
Câu 9. Hàng thứ 11 của tam giác Pascal (đánh số hàng từ 0) có bao nhiêu số?
A.11
B.22
C.12
D.2048
Câu 10. Cho một túi có 5 quả bóng vàng và 7 quả bóng trắng. Rút hai lần, mỗi lần một quả bóng và có hoàn lại. Xác suất đúng một lần được quả bóng vàng bằng
A.14435
B.14425
C.7235
D.144119
Câu 11. Với hình biểu diễn không suy biến, tính chất nào sau đây bị phép chiếu song song làm mất?
A. Tính song song của hai đường thẳng
B. Số đo góc
C. Tính thẳng hàng của ba điểm
D. Trung điểm của một đoạn thẳng
Câu 12. Một tuyến băng tải nội bộ có 9 chốt A, B, …, I; chốt nào cũng có thiết bị phải kiểm. Các nhánh băng tải hiện có: AB, AF, BC, DF, EF, FH, FI, HI.
Đội kiểm tra phải đi qua mỗi nhánh băng tải của mạng sau khi lắp đúng một lần, xuất phát ở một chốt và kết thúc ở một chốt đã ghi sẵn trong gói trực. Ngoài ra, trước khi khởi hành thì mọi chốt phải nối được với nhau bằng nhánh băng tải — không chốt nào được đứng ngoài mạng.
Được phép lắp thêm một gói nhánh băng tải; giá lắp từng nhánh băng tải ứng viên:
Đoạn lắp thêm
Giá lắp
Đoạn lắp thêm
Giá lắp
EG
14
AG
23
CG
19
GI
6
CE
28
AI
14
DG
37
Mỗi chốt được chọn làm đầu hoặc cuối hành trình còn tính thêm phụ phí trực:
Trạm
A
B
C
D
E
F
G
H
I
Phụ phí trực
2
12
4
8
5
4
6
8
2
Tổng chi phí của một gói là tiền lắp các nhánh băng tải trong gói cộng phụ phí trực ở hai chốt cam kết, và **không được vượt 74 triệu đồng**.
Bốn gói được đề xuất. Gói nào dùng được?
A. lắp thêm DG, EG; xuất phát tại D, kết thúc tại E
B. lắp thêm AG, GI, AI, CE; xuất phát tại D, kết thúc tại F
C. lắp thêm CE; xuất phát tại D, kết thúc tại F
D. lắp thêm EG, CG; xuất phát tại D, kết thúc tại F
Câu 13. Hình hộp chữ nhật có ba kích thước 4, 6, 12. Bình phương độ dài đường chéo khối bằng
A.52
B.22
C.288
D.196
Câu 14. Cận của tập nghiệm bất phương trình log5(x−6)>2 bằng
A.8
B.25
C.6
D.31
Câu 15. Một mẫu số liệu được cho bởi bảng giá trị – tần số: giá trị 1 có tần số 1; giá trị 3 có tần số 1; giá trị 4 có tần số 1; giá trị 5 có tần số 1; giá trị 6 có tần số 1; giá trị 8 có tần số 1; giá trị 9 có tần số 3. Tính khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu.
A.211
B.9
C.225
D.8
Câu 16. Cho f(x)=x2+4x và f′(a)=8. Giá trị a bằng
A.2
B.4
C.3
D.8
Câu 17. Một chất điểm chuyển động thẳng theo phương trình s(t)=3t3−4t2+12t, trong đó s tính bằng mét và t tính bằng giây. Đạo hàm cấp hai s′′(t) bằng:
A.18t−4
B.18t2−8
C.9t2−8t+12
D.18t−8
Câu 18. Một xưởng làm hai loại bàn A và B. Mỗi bàn loại A cần 2 đơn vị gỗ và 4 giờ công; mỗi bàn loại B cần 4 đơn vị gỗ và 2 giờ công. Xưởng có 46 đơn vị gỗ và 27 giờ công. Gọi x, y lần lượt là số bàn loại A và loại B làm được. Phương án làm 4 bàn loại A và 8 bàn loại B
A. thực hiện được
B. dùng hết đúng cả hai nguồn
C. không thực hiện được
D. không kết luận được
Câu 19. Cho f(x)=x−5x2−25 với x=5. Giá trị cần gán cho f(5) để f liên tục tại 5 là
A.25
B.10
C.0
D.5
Câu 20. Cho hàm số y=f(x)=x3+6x2+9x+4 có đồ thị (C). Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để đường thẳng y=m cắt (C) tại ba điểm phân biệt?
A.4
B.3
C.5
D.2
Câu 21. Lương khởi điểm của một kỹ sư là 10 triệu đồng/tháng, và mỗi năm được tăng thêm 2 triệu đồng/tháng. Giá trị ở năm thứ 12 bằng
A.20480 triệu đoˆˋng/thaˊng
B.34 triệu đoˆˋng/thaˊng
C.32 triệu đoˆˋng/thaˊng
D.252 triệu đoˆˋng/thaˊng
Câu 22. Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P):3x−6y+z+4=0. Vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của (P)?
A.n=(3;6;1)
B.n=(3;−6;4)
C.n=(−6;3;1)
D.n=(3;−6;1)
Câu 23. Cho hai tập hợp A=[−12;0] và B=(−6;2). Phần bù của A trong R bằng
A.(−∞;−12)∩(0;+∞)
B.(−∞;−12]∪[0;+∞)
C.(−∞;−12)∪(0;+∞)
D.[−12;0]
Câu 24. Cho mặt nón tròn xoay có nửa góc ở đỉnh α=36∘, tức góc giữa đường sinh và trục bằng 36∘. Số đo nguyên lớn nhất của β (tính bằng độ) để giao tuyến là hypebol bằng
A.89
B.36
C.37
D.35
Câu 25. Một giàn gập gồm hai thanh dài a và b gặp nhau tại khớp O; nhịp d là khoảng cách giữa hai đầu tự do, tức cạnh đối diện góc O. Màn hình chỉ hiển thị góc tại Ođã làm tròn, nên góc thật nằm trong khoảng rộng bằng bước làm tròn, tính từ nửa bước phía dưới tới nửa bước phía trên.
Cấu hình
a (m)
b (m)
Góc hiển thị
Bước làm tròn
Dải nhịp cho phép (m)
Giá thành
1
16
17
140∘
2∘
[30,82;31,2]
23 triệu đồng
2
20
14
121∘
2∘
[29,54;29,82]
20 triệu đồng
3
17
11
153∘
2∘
[27,25;27,36]
21 triệu đồng
4
26
16
52∘
2∘
[19,91;21,07]
29 triệu đồng
Một cấu hình được chứng nhận khi nhịp của nó nằm trong dải cho phép với mọi góc thật; trong các cấu hình được chứng nhận thì chọn cấu hình có giá thành nhỏ nhất.
Báo cáo nào sau đây đúng?
A. Mua cấu hình 1, nhịp bảo đảm thuộc [30,91;31,11) m; loại cấu hình 2 vì nhịp lớn nhất vượt giới hạn trên
B. Mua cấu hình 3, nhịp bảo đảm thuộc [27,21;27,32) m; loại cấu hình 1 vì giá thành cao hơn
C. Mua cấu hình 1, nhịp bảo đảm thuộc [11,06;11,59) m; loại cấu hình 2 vì nhịp lớn nhất vượt giới hạn trên
D. Mua cấu hình 2, nhịp bảo đảm thuộc [29,6;29,88) m; loại cấu hình 1 vì giá thành cao hơn
Còn 25 câu nữa của
phần 2
(4 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.
Bản xem trước dừng ở đây. Bảng đáp án tổng hợp
và lời giải chi tiết từng câu nằm trong tệp tải về.
Trong tệp có gì
Phần 1
50 câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn
7 trang
Phần 2
50 câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn
7 trang
Đáp ánBảng đáp án tổng hợp cho cả 2 phần
Lời giảiGiải chi tiết từng câu, tách theo từng phần