taifilepro.com

Tổng hợp 100 câu trả lời ngắn ôn thi tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2027 – Bám sát ma trận

Toán Thi tốt nghiệp THPT Câu trả lời ngắn Bám sát ma trận

100 câu trả lời ngắn trong một tệp PDF, bám sát ma trận đề minh họa, chia thành 4 phần 25 câu. Cuối tệp có bảng đáp án tổng hợp và lời giải chi tiết từng câu.

Bản xem trước 11 trang đầu · 4 phần

PHẦN 1 / 4

CÂU TRẢ LỜI NGẮN

Toán — Tốt nghiệp THPT · 25 câu · 3 trang

Câu 1. Gieo đồng thời hai con xúc xắc cân đối và phân biệt. Tính số kết quả thuận lợi cho biến cố “tích hai số chấm là số lẻ”.

Câu 2. Một đội tình nguyện có 99 tình nguyện viên, trong đó có 66 bạn nữ và 33 bạn nam. Đếm số cách chọn ba bạn cùng đi trực nhật.

Câu 3. Giải phương trình x+66=x6\sqrt{x + 66} = x - 6.

Câu 4. Khảo sát một lớp có 4040 học sinh thì thấy 1919 học sinh tham gia đội văn nghệ, 1818 học sinh tham gia đội thể thao, và 1010 học sinh không thuộc cả hai nhóm trên. Tính số học sinh vừa tham gia đội văn nghệ vừa tham gia đội thể thao.

Câu 5. Trong một vùng dân cư, tỉ lệ người mắc một loại bệnh là 0,70{,}7. Một xét nghiệm cho kết quả dương tính với xác suất 0,40{,}4 nếu người được xét nghiệm mắc bệnh, và với xác suất 0,30{,}3 nếu người đó không mắc bệnh. Chọn ngẫu nhiên một người trong vùng và làm xét nghiệm. Gọi AA là biến cố người đó mắc bệnh, BB là biến cố xét nghiệm cho kết quả dương tính. Tính xác suất để xét nghiệm cho kết quả âm tính.

Câu 6. Một thùng hàng có 1212 sản phẩm loại I và 44 sản phẩm loại II. Lấy ngẫu nhiên lần lượt hai sản phẩm, mỗi lần lấy một sản phẩm và không hoàn lại. Tính xác suất để lần thứ nhất lấy được sản phẩm loại I và lần thứ hai lấy được sản phẩm loại II.

Câu 7. Khảo sát thời gian tự học trong một tuần của 5353 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.

Thời gian (giờ)[0;2)\left[0; 2\right)[2;4)\left[2; 4\right)[4;6)\left[4; 6\right)[6;8)\left[6; 8\right)[8;10)\left[8; 10\right)
Tần số1414131388131355
Tính số trung bình cộng của mẫu số liệu trên (làm tròn đến hàng phần trăm).

Câu 8. Xếp 44 cuốn sách khác nhau thành một hàng. Tính số cách xếp.

Câu 9. Cho số thực a>0a > 0 và biểu thức P=aa54a24P = \dfrac{a \cdot \sqrt[4]{a^{5}}}{\sqrt[4]{a^{2}}}. Biết P=auwP = a^{\dfrac{u}{w}} với u, wu,\ w là các số nguyên dương và phân số uw\dfrac{u}{w} tối giản. Tính u+wu + w.

Câu 10. Cho hàm số f(x)=(2x+8)4f(x) = \left(-2x + 8\right)^{4}. Tính f(3)f'(3) (trả lời kèm dấu).

Câu 11. Trong mặt phẳng OxyOxy, cho u=(10;24)\vec u = \left(-10; -24\right). Tính u\left|\vec u\right|.

Câu 12. Cho hai tập hợp A=[4;5]A = \left[-4; 5\right]B=(1;8)B = \left(1; 8\right). Đếm số phần tử nguyên của tập AA.

Câu 13. Trong các hình chữ nhật có chu vi 1616 cm, tính diện tích lớn nhất.

Câu 14. Một phép dời hình biến đoạn ABAB dài 2929 thành ABA'B'. Tính độ dài ABA'B'.

Câu 15. Cho f(x)=5x1f(x) = 5x - 1 khi x<0x < 0f(x)=kf(x) = k khi x0x \ge 0. Tìm kk để hàm liên tục tại x=0x = 0 (trả lời kèm dấu).

Câu 16. Phép chiếu song song bảo toàn bao nhiêu trong bốn tính chất sau: tính thẳng hàng, tính song song, tỉ số hai đoạn cùng phương, trung điểm?

Câu 17. Hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy là hình vuông cạnh 22, SA(ABCD)SA \perp (ABCD)SA=13SA = 13. Tính khoảng cách từ SS đến mặt phẳng (ABCD)(ABCD).

Câu 18. Một cơ sở dùng hai phân xưởng để sản xuất. Phân xưởng A làm ra 30%30\% tổng số sản phẩm, phần còn lại do phân xưởng B làm ra. Tỉ lệ sản phẩm đạt chuẩn của phân xưởng A là 90%90\%, của phân xưởng B là 75%75\%. Trong một lô 30003000 sản phẩm, tính số sản phẩm đạt chuẩn theo kỳ vọng.

Câu 19. Một hộp có 4545 thẻ đánh số từ 11 đến 4545. Rút ngẫu nhiên một thẻ. Tính số thẻ không chia hết cho 22.

Câu 20. Một xe điện chở khách trong sân bay đang chạy đều thì người lái phát hiện cửa chắn nhà ga ở phía trước. Sau thời gian phản ứng ρ\rho (xe vẫn chạy đều trong khoảng ấy) thì phanh bắt đầu ăn. Đặt τ\tau là thời gian tính từ lúc phanh bắt đầu ăn. Dữ liệu thử nghiệm cho quãng đường phanh khớp bởi đa thức s(τ)=12τ3152τ2+632τs\left(\tau\right) = \dfrac{1}{2}\tau^{3} - \dfrac{15}{2}\tau^{2} + \dfrac{63}{2}\tau (mét), đúng trên miền 0τ80 \le \tau \le 8 giây.

Đại lượngGiá trị
Vận tốc trước khi phanh v0v_031,531{,}5 m/s
Khoảng cách tới cửa chắn nhà ga85,585{,}5 m
Khoảng an toàn cuối ε\varepsilon33 m
Bước đặt thời gian phản ứng δ\delta0,50{,}5 s
Xe được coi là an toàn nếu khi dừng hẳn, nó còn cách cửa chắn nhà ga ít nhất ε\varepsilon. Hệ thống chỉ đặt được thời gian phản ứng bằng một bội của δ\delta. Hỏi thời gian phản ứng lớn nhất mà hệ thống đặt được và vẫn an toàn bằng bao nhiêu giây?

Câu 21. Trên đường tròn lượng giác, điểm biểu diễn góc α\alphaM(3537;1237)M(-\dfrac{35}{37}; -\dfrac{12}{37}). Tính cotα\cot\alpha (làm tròn đến hàng phần trăm).

Câu 22. Cho đồ thị đơn liên thông GG có tập đỉnh {A;B;C;D;E}\left\{A; B; C; D; E\right\} và các cạnh ACAC, ADAD, BCBC, BEBE, CDCD, CECE. Tính bậc nhỏ nhất của GG.

Câu 23. Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình vuông cạnh 3535, SA(ABCD)SA \perp (ABCD)SA=12SA = 12. Tính số đo góc nhị diện cạnh ABAB giữa (SAB)(SAB)(ABCD)(ABCD), đơn vị độ.

Câu 24. Gọi x1x_1, x2x_2 là hai nghiệm của phương trình 32x303x+81=03^{2x} - 30 \cdot 3^{x} + 81 = 0. Tính x12+x22x_1^2 + x_2^2.

Câu 25. Một sơ đồ phân nhánh có 44 nút ở tầng 11; mỗi nút sinh đúng 22 nút ở tầng kế tiếp. Gọi unu_n là số nút ở tầng thứ nn. Tính S3=u1+u2++u3S_{3} = u_1 + u_2 + \dots + u_{3}.

PHẦN 2 / 4

CÂU TRẢ LỜI NGẮN

Toán — Tốt nghiệp THPT · 25 câu · 3 trang

Câu 1. Tính limx+xx2+9\lim\limits_{x \to +\infty} \dfrac{x}{\sqrt{x^{2} + 9}}.

Câu 2. Một thùng hàng có 88 sản phẩm loại I và 77 sản phẩm loại II. Lấy ngẫu nhiên lần lượt hai sản phẩm, mỗi lần lấy một sản phẩm và không hoàn lại. Tính xác suất để hai sản phẩm lấy ra khác loại (làm tròn đến hàng phần trăm).

Câu 3. Gieo một đồng xu cân đối 1111 lần. Gọi XX là số lần xuất hiện mặt sấp. Hỏi XX nhận bao nhiêu giá trị khác nhau?

Câu 4. Khảo sát điểm kiểm tra môn Toán của 4444 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.

Điểm[5;6)\left[5; 6\right)[6;7)\left[6; 7\right)[7;8)\left[7; 8\right)[8;9)\left[8; 9\right)[9;10)\left[9; 10\right)
Tần số6655101011111212
Tính số trung bình cộng của mẫu số liệu trên (làm tròn đến hàng phần trăm).

Câu 5. Số ghế ở hàng đầu của một khán đài là 1010 ghế, và mỗi hàng sau nhiều hơn hàng trước 11 ghế. Tính giá trị ở hàng thứ 1010.

Câu 6. Chọn 33 học sinh từ 99 học sinh. Tính số cách chọn.

Câu 7. Cho hình lập phương ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D' cạnh 22. Tính số cạnh vuông góc với cạnh ABAB.

Câu 8. Tịnh tiến điểm A(0;8)A\left(0; 8\right) theo vectơ (5;5)\left(5; 5\right). Tính tổng hai toạ độ của ảnh.

Câu 9. Hàm số y=x3+6x26y = x^{3} + 6x^{2} - 6 nghịch biến trên khoảng (m;n)(m; n). Tính m+nm + n (trả lời kèm dấu).

Câu 10. Một vật được ném lên với độ cao h(t)=2t2+8th(t) = -2t^{2} + 8t. Tính thời điểm vật đạt độ cao lớn nhất.

Câu 11. Miền nghiệm của một hệ gồm 33 bất phương trình bậc nhất hai ẩn là giao của bao nhiêu nửa mặt phẳng?

Câu 12. Khảo sát một câu lạc bộ có 4343 thành viên thì thấy 3030 thành viên chơi bóng đá, 1919 thành viên chơi cầu lông, và 88 thành viên không thuộc cả hai nhóm trên. Tính số thành viên chơi bóng đá hoặc chơi cầu lông.

Câu 13. Một xưởng sản xuất ba mặt hàng bánh nướng, bánh dẻo và bánh quy. Biết mỗi chiếc bánh nướng cần 1 ki-lô-gam bột; 2 ki-lô-gam đường; 1 giờ lò, mỗi chiếc bánh dẻo cần 3 ki-lô-gam bột; 1 ki-lô-gam đường; 2 giờ lò, mỗi chiếc bánh quy cần 2 ki-lô-gam bột; 1 ki-lô-gam đường; 3 giờ lò. Trong một đợt, xưởng dùng hết đúng 6969 ki-lô-gam bột, 6161 ki-lô-gam đường và 7676 giờ lò. Tính tổng số sản phẩm của cả ba mặt hàng.

Câu 14. Cho hàm số f(x)=2x+14x13f(x) = \dfrac{-2x + 1}{4x - 13}. Tính f(3)f'\left(3\right).

Câu 15. Trong không gian OxyzOxyz, cho đường thẳng d:x+12=y54=z23d: \dfrac{x + 1}{2} = \dfrac{y - 5}{4} = \dfrac{z - 2}{3}. Gọi u=(a1;a2;a3)\vec u = (a_1; a_2; a_3) là vectơ chỉ phương của dda1=2a_1 = 2. Tính a1+a2+a3a_1 + a_2 + a_3.

Câu 16. Tính 26232^{6} \cdot 2^{3}.

Câu 17. Một quán ăn cho khách chọn suất ăn, lần lượt qua ba bước: chọn món chính có 22 cách, rồi chọn món phụ có 44 cách, rồi chọn đồ uống có 55 cách. Đếm số nhánh mọc ra từ một nút ở tầng chọn món chính.

Câu 18. Biến ngẫu nhiên XXE(X)=4E(X) = 4E(X2)=19E\left(X^2\right) = 19. Tính V(X)V(X).

Câu 19. Cho P(AB)=0,06P(A \cap B) = 0{,}06P(B)=0,72P(B) = 0{,}72. Tính P(AB)P(A \mid B) (làm tròn đến hàng phần trăm).

Câu 20. Tính khoảng cách giữa hai mặt phẳng z=2z = 2z=8z = 8.

Câu 21. Để đo khoảng cách giữa hai điểm AABB nằm ở hai bên một cái hồ, người ta chọn một điểm CC đứng được cả hai phía rồi đo được CA=8CA = 8 m, CB=5CB = 5 m và ACB^=60\widehat{ACB} = 60^\circ. Tính khoảng cách ABAB.

Câu 22. Cho hàm số y=f(x)=3x3+18x2+27x+2y = f(x) = 3x^{3} + 18x^{2} + 27x + 2 có đồ thị (C)(C). Tính tổng tất cả các giá trị nguyên của tham số mm để đường thẳng y=my = m cắt (C)(C) tại ba điểm phân biệt (trả lời kèm dấu).

Câu 23. Một khẩu phần ăn được pha từ ba nguyên liệu thịt bò, cá hồi và đậu nành, tính theo đơn vị phần 100100 gam. Biết mỗi đơn vị thịt bò chứa 3 gam chất đạm; 1 gam chất béo; 2 gam chất đường, mỗi đơn vị cá hồi chứa 1 gam chất đạm; 2 gam chất béo; 1 gam chất đường, mỗi đơn vị đậu nành chứa 2 gam chất đạm; 1 gam chất béo; 3 gam chất đường. Hỗn hợp cần đúng 4646 gam chất đạm, 2525 gam chất béo và 5555 gam chất đường. Tính số đơn vị đậu nành cần dùng.

Câu 24. Cấp số cộng (un)(u_n)u1=4u_1 = -4 và công sai d=2d = -2. Tính S5=u1+u2++u5S_{5} = u_1 + u_2 + \dots + u_{5} (trả lời kèm dấu).

Câu 25. Ba điểm không thẳng hàng xác định bao nhiêu mặt phẳng?

PHẦN 3 / 4

CÂU TRẢ LỜI NGẮN

Toán — Tốt nghiệp THPT · 25 câu · 3 trang

Câu 1. Cho hai số thực dương x,yx,\,y thỏa mãn log2x=4\log_{2} x = 4log2y=3\log_{2} y = 3. Tính giá trị của biểu thức P=log2x32+log2(y3)P = \log_{2} \dfrac{x^{3}}{2} + \log_{\sqrt{2}}\left(y^{3}\right).

Câu 2. Trong mặt phẳng OxyOxy, một vùng phủ có dạng hình tròn. Sáu beacon dưới đây được cho là nằm trên biên vùng phủ, nhưng biên bản hiệu chuẩn xác nhận đúng một beacon bị ghi sai toạ độ:

BeaconToạ độ
P1P_{1}(18;11)\left(-18; -11\right)
P2P_{2}(15;2)\left(15; -2\right)
P3P_{3}(7;14)\left(7; 14\right)
P4P_{4}(4;21)\left(-4; -21\right)
P5P_{5}(13;14)\left(-13; 14\right)
P6P_{6}(18;9)\left(-18; 9\right)
Ngoài ra có một checkpoint Q(4;6)Q(4; 6) cần biết nằm trong, trên hay ngoài vùng phủ. Viết đường tròn ở dạng x2+y2+Dx+Ey+F=0x^2 + y^2 + Dx + Ey + F = 0 và đặt ΦM=xM2+yM2+DxM+EyM+F\Phi_M = x_M^2 + y_M^2 + Dx_M + Ey_M + F cho một điểm MM bất kì. Sau khi đã khôi phục đường tròn, tính ΦQ\Phi_Q (trả lời kèm dấu).

Câu 3. Một máy sản xuất 5 sản phẩm một cách độc lập. Xác suất mỗi sản phẩm đạt chuẩn bằng 15\dfrac{1}{5}. Tính xác suất có đúng 44 sản phẩm đạt chuẩn (làm tròn đến hàng phần trăm).

Câu 4. Hàm số y=7sin3x5y = -7\sin 3x - 5 tuần hoàn với chu kì T=2πkT = \dfrac{2\pi}{k}. Tìm kk.

Câu 5. Cho F(x)=24x3F'(x)=24x^{3}, F(0)=8F(0)=-8. Tính F(3)F(3).

Câu 6. Trong không gian OxyzOxyz, cho hai vectơ u=(2;2;4)\vec u = (2; -2; 4)v=(4;3;2)\vec v = (4; 3; -2). Tính tổng ba tọa độ của vectơ 2u+v2\vec u + \vec v.

Câu 7. Biết A75=2520A_{7}^{5} = 2520. Tính C75C_{7}^{5}.

Câu 8. Cho hai hàm số ff, gglimxx0f(x)=5\lim\limits_{x \to x_0} f(x) = -5limxx0g(x)=1\lim\limits_{x \to x_0} g(x) = -1. Tính limxx0[f(x)+g(x)]\lim\limits_{x \to x_0} \left[f(x) + g(x)\right] (trả lời kèm dấu).

Câu 9. Biến ngẫu nhiên rời rạc XX có bảng phân bố xác suất

XX001122
PP0,480{,}480,280{,}280,240{,}24
Tính P(X1)P(X \geq 1).

Câu 10. Biến ngẫu nhiên XXE(X)=5E(X) = 5E(X2)=30E\left(X^2\right) = 30. Tính V(X)V(X).

Câu 11. Trong mặt phẳng OxyOxy, cho p=(2;7)\vec p = (2; 7)q=(4;y)\vec{q} = \left(4; y\right). Tìm yy để hai vectơ cùng phương.

Câu 12. Cho mặt nón tròn xoay có nửa góc ở đỉnh α=46\alpha = 46^\circ. Tính góc ở đỉnh của mặt nón, đơn vị độ.

Câu 13. Một phép dời hình biến một hình có diện tích 2525 thành hình mới. Tính diện tích hình mới.

Câu 14. Trong mặt phẳng OxyOxy, cho u=(36;15)\vec u = \left(-36; 15\right). Tính u\left|\vec u\right|.

Câu 15. Một trại giống lấy hạt từ hai lô. Lô thứ nhất cung cấp 0,30{,}3 và lô thứ hai cung cấp 0,70{,}7 tổng số. Tỉ lệ hạt không nảy mầm của lô thứ nhất là 0,070{,}07, của lô thứ hai là 0,010{,}01. Tính xác suất một sản phẩm chọn ngẫu nhiên đến từ lô thứ nhất và hạt không nảy mầm (làm tròn đến hàng phần trăm).

Câu 16. Quỹ đạo của một tiểu hành tinh quanh Mặt Trời là một elip nhận Mặt Trời làm một tiêu điểm. Khoảng cách gần nhất là 364364 triệu km và xa nhất là 448448 triệu km. Tính độ dài nửa trục lớn của quỹ đạo.

Câu 17. Trong mặt phẳng OxyOxy, parabol (P):y2=32x(P): y^2 = 32x viết dạng y2=2pxy^2 = 2px. Tính pp.

Câu 18. Tính khoảng cách giữa hai mặt phẳng z=1z = 1z=10z = 10.

Câu 19. Phép vị tự tỉ số 44 biến đoạn thẳng dài 1010 thành đoạn thẳng dài bao nhiêu?

Câu 20. Một đường thẳng chia mặt phẳng thành bao nhiêu nửa mặt phẳng?

Câu 21. Trong không gian OxyzOxyz, mặt phẳng đi qua M(3;2;2)M(-3; 2; 2) và có vectơ pháp tuyến n=(5;2;4)\vec n = (5; -2; -4) có phương trình 5x2y4z+d=05x - 2y - 4z + d = 0. Tìm dd.

Câu 22. Trong không gian OxyzOxyz, cho hai đường thẳng d1:x+12=y21=z11d_1: \dfrac{x + 1}{-2} = \dfrac{y - 2}{-1} = \dfrac{z - 1}{-1}d2:x+11=y+32=zm2d_2: \dfrac{x + 1}{-1} = \dfrac{y + 3}{2} = \dfrac{z - m}{2}. Tìm mm để d1d_1d2d_2 cắt nhau (trả lời kèm dấu).

Câu 23. Tính tổng các hệ số trong khai triển (x+1)4(x + 1)^{4}.

Câu 24. Phép đồng dạng tỉ số 13\dfrac{1}{3} biến hình có diện tích 1010 thành hình có diện tích bao nhiêu? (làm tròn đến hàng phần trăm).

Câu 25. Gửi 3030 triệu đồng theo lãi kép 10%10\% một kì. Tính số tiền sau 22 kì, đơn vị triệu đồng.

PHẦN 4 / 4

CÂU TRẢ LỜI NGẮN

Toán — Tốt nghiệp THPT · 25 câu · 3 trang

Câu 1. Nhóm khảo sát một hồ nhỏ dựng tam giác ABCABC với AB=9AB = 9 m, AC=7AC = 7 m và góc B^=48\widehat{B} = 48^\circ; đỉnh CC nằm về phía trên đường thẳng ABAB. Ba số đo này là chính xác. Trên đường thẳng ABAB có trụ đèn DD nằm giữa AABB, cách AA một đoạn 88 m. Phép đo khoảng cách từ CC tới DD chỉ cho biết CDCD nằm trong đoạn [7;8]\left[7; 8\right] m. Tính diện tích tam giác ABCABC, theo mét vuông (làm tròn đến hàng phần mười).

Câu 2. Cho SA(P)SA \perp (P) với SA=48SA = 48, điểm MM nằm trong (P)(P)AM=14AM = 14. Tính tang của góc giữa SMSM(P)(P) (làm tròn đến hàng phần trăm).

Câu 3. Tính log28\log_{2} 8.

Câu 4. Cho hai dãy số (un)\left(u_n\right)(vn)\left(v_n\right)limun=0\lim u_n = 0limvn=7\lim v_n = 7. Tính lim(un+vn)\lim\left(u_n + v_n\right).

Câu 5. Một mẫu số liệu có Q1=14Q_1 = 14Q3=22Q_3 = 22. Tính khoảng tứ phân vị.

Câu 6. Điểm kiểm tra môn Toán qua năm bài của An và Bình được ghi lại như sau (đơn vị: điểm) — An: 22;25;21;20;1722; 25; 21; 20; 17; Bình: 14;14;16;18;1814; 14; 16; 18; 18. Tính độ lệch chuẩn của Bình (làm tròn đến hàng phần trăm).

Câu 7. Một hợp tác xã bán trái cây đóng thùng. Khi sản xuất xx thùng thì giá bán mỗi thùng, tính bằng nghìn đồng, là p(x)=2x+116p(x) = -2x + 116. Tính sản lượng cho doanh thu lớn nhất.

Câu 8. Cho hàm số f(x)=6x+4f(x) = 6x + 4. Biết F(x)=3x2+4x+CF(x) = 3x^{2} + 4x + C là một nguyên hàm của f(x)f(x)F(1)=5F(1) = 5. Tính CC (trả lời kèm dấu).

Câu 9. Điểm kiểm tra môn Toán của năm học sinh được ghi lại như sau (đơn vị: điểm): 24;29;22;28;2724; 29; 22; 28; 27. Tính số trung bình của mẫu.

Câu 10. Cho hàm số f(x)=(x3)2+2f(x) = -\left(x - 3\right)^2 + 2. Tính biệt thức Δ\Delta.

Câu 11. Cho đồ thị có trọng số với các đỉnh AA, BB, CC, DD, EE và các cạnh ABAB nặng 55, ACAC nặng 99, BCBC nặng 99, BDBD nặng 33, CDCD nặng 44, CECE nặng 66, DEDE nặng 99. Tính độ dài đường đi ABDEA \to B \to D \to E.

Câu 12. Tịnh tiến điểm A(6;4)A\left(-6; -4\right) theo vectơ (1;3)\left(1; -3\right). Tính tổng hai toạ độ của ảnh (trả lời kèm dấu).

Câu 13. Xét miền nghiệm DD của hệ bất phương trình {x+y142x+y16x0y0\begin{cases}x + y \leq 14 \\ 2x + y \leq 16 \\ x \geq 0 \\ y \geq 0\end{cases} và biểu thức F=9x+4yF = 9x + 4y. Tính hoành độ giao điểm của hai đường thẳng x+y=14x + y = 142x+y=162x + y = 16.

Câu 14. Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình vuông cạnh 3232, SA(ABCD)SA \perp (ABCD)SA=24SA = 24. Tính côsin của góc nhị diện cạnh BCBC giữa (SBC)(SBC)(ABCD)(ABCD).

Câu 15. Hình hộp chữ nhật có ba kích thước 44, 88, 88. Tính thể tích của hình hộp.

Câu 16. Một cửa hàng lắp ráp xe đạp theo đơn, lần lượt qua ba bước: chọn khung xe có 22 cách, rồi chọn màu sơn có 55 cách, rồi chọn loại yên có 44 cách. Đếm số nhánh mọc ra từ một nút ở tầng chọn khung xe.

Câu 17. Xét mệnh đề P(n)P(n): “1+2+4++2n1=2n11 + 2 + 4 + \cdots + 2^{\,n-1} = 2^n - 1” với mọi số nguyên dương nn, chứng minh bằng quy nạp toán học. Tính hiệu giữa vế phải của P(5)P(5) và vế phải của P(4)P(4).

Câu 18. Trong không gian OxyzOxyz, cho mặt cầu (S):x2+y2+z2+4x2y4z=0(S): x^2 + y^2 + z^2 + 4x - 2y - 4z = 0. Tính bán kính của (S)(S).

Câu 19. Có bao nhiêu nghiệm của phương trình sin(2x23π)=0\sin(2x-\dfrac{2}{3}\pi)=0 trên đoạn [0;2π][0;2\pi]?

Câu 20. Trong một quần thể, tỉ lệ có sự cố là 0,010{,}01. Một cảm biến cho kết quả phát cảnh báo với xác suất 0,860{,}86 khi đối tượng thật sự có sự cố, và với xác suất 0,080{,}08 khi đối tượng không có sự cố. Tính xác suất một đối tượng bất kì cho kết quả phát cảnh báo (làm tròn đến hàng phần trăm).

Câu 21. Phép chiếu song song bảo toàn bao nhiêu trong bốn tính chất sau: tính thẳng hàng, tính song song, tỉ số hai đoạn cùng phương, trung điểm?

Còn 4 câu nữa của phần 4 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

Bản xem trước dừng ở đây. Bảng đáp án tổng hợp và lời giải chi tiết từng câu nằm trong tệp tải về.

Trong tệp có gì

  • Phần 1 25 câu câu trả lời ngắn 3 trang
  • Phần 2 25 câu câu trả lời ngắn 3 trang
  • Phần 3 25 câu câu trả lời ngắn 3 trang
  • Phần 4 25 câu câu trả lời ngắn 3 trang
  • Đáp án Bảng đáp án tổng hợp cho cả 4 phần
  • Lời giải Giải chi tiết từng câu, tách theo từng phần

Tài liệu liên quan

Bìa Tổng hợp 10 đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2027 – Bám sát ma trận 10 đề
Toán · THPT · Tốt nghiệp
Tổng hợp 10 đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2027
Chuẩn Bộ · 3 phần 92 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2027 – Nền tảng 10 đề
Toán · THPT · Tốt nghiệp
Tổng hợp 10 đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2027
Chuẩn Bộ · 3 phần 83 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2027 – Mục tiêu 8+ 10 đề
Toán · THPT · Tốt nghiệp
Tổng hợp 10 đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2027
Chuẩn Bộ · 3 phần 101 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2027 – Chinh phục 9+ 10 đề
Toán · THPT · Tốt nghiệp
Tổng hợp 10 đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2027
Chuẩn Bộ · 3 phần 116 trang
Bìa Tổng hợp 20 đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2027 – Bám sát ma trận 20 đề
Toán · THPT · Tốt nghiệp
Tổng hợp 20 đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2027
Chuẩn Bộ · 3 phần 173 trang
Bìa Tổng hợp 20 đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2027 – Mục tiêu 8+ 20 đề
Toán · THPT · Tốt nghiệp
Tổng hợp 20 đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2027
Chuẩn Bộ · 3 phần 205 trang