Tổng hợp 100 câu đúng/sai ôn thi tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2027 – Bám sát ma trận
ToánThi tốt nghiệp THPTCâu hỏi Đúng/SaiBám sát ma trận
100 câu đúng/sai trong một tệp PDF, bám sát ma trận đề minh họa, chia thành 4 phần 25 câu. Cuối tệp có bảng đáp án tổng hợp và lời giải chi tiết từng câu.
Bản xem trước
9 trang đầu · 4 phần
PHẦN 1 / 4
CÂU HỎI ĐÚNG/SAI
Toán
— Tốt nghiệp THPT
· 25 câu · 4 trang
Câu 1. Từ 9 học sinh, chọn ra 4 bạn để giữ 4 chức vụ khác nhau.
a) Chỉnh hợp khác tổ hợp ở chỗ cho phép lặp lại.
b)A94=4!⋅C94.
c) Nếu các học sinh được phép lặp lại thì số cách bằng 6561.
d)A99=362880.
Câu 2. Một tiệm làm hai loại bánh A và B. Mỗi bánh loại A cần 4 đơn vị bột và 3 giờ nướng; mỗi bánh loại B cần 2 đơn vị bột và 2 giờ nướng. Xưởng có 47 đơn vị bột và 29 giờ nướng. Gọi x, y lần lượt là số bánh loại A và loại B làm được. Xét phương án làm 2 bánh loại A và 3 bánh loại B.
a) Hệ mô tả bài toán gồm 2 bất phương trình.
b) Lượng bột cần dùng bằng 14.
c) Lượng giờ nướng cần dùng bằng 14.
d) Nếu tăng lượng bột sẵn có thì miền nghiệm rộng ra hoặc giữ nguyên.
Câu 3. Trong không gian Oxyz, cho ba vectơ u=(1;−1;1), v=(2;−4;−3) và w=(3;−4;0).
a)u−v=(1;−3;−4).
b)u+v+w=(6;−9;−2).
c) Hai vectơ u−v và v−u là hai vectơ đối nhau.
d) Hai vectơ cùng phương thì cùng hướng.
Câu 4. Cho đồ thị đơn G có tập đỉnh {A;B;C;D;E} và các cạnh AB, AE, BD, BE, CE, DE.
a) Tổng bậc của các đỉnh bằng 12.
b) Số đỉnh bậc lẻ của G bằng 2.
c) Trong mọi đồ thị, số đỉnh bậc lẻ có thể là số lẻ.
d) Đồ thị G liên thông.
Câu 5. Một lò nung gạch men đo độ co sau nung (đơn vị 0,01 mm) của 60 sản phẩm. Cùng một dãy số liệu ấy được hai bộ phận ghép nhóm theo hai cách khác nhau:
Bảng A
[34;42)
[42;50)
[50;58)
[58;66)
[66;74)
[74;82)
[82;90)
[90;98)
Tần số
6
7
10
7
7
9
2
12
Bảng B
[30;40)
[40;50)
[50;60)
[60;70)
[70;80)
[80;90)
[90;100)
Tần số
5
8
10
10
12
3
12
Khi tính từ bảng ghép nhóm, mọi quan sát trong một lớp được thay bằng trung điểm của lớp; khoảng tứ phân vị ước lượng dùng nội suy theo tần số tích luỹ.
Tiêu chuẩn chất lượng: quy trình đạt chuẩn nếu độ lệch chuẩn không vượt 18,80,01 mm.
Xét các khẳng định sau.
a) Độ lệch chuẩn ước lượng từ bảng Alớn hơn từ bảng B.
b) Khoảng tứ phân vị ước lượng từ bảng Akhông lớn hơn từ bảng B.
c) Theo bảng A, quy trình đạt chuẩn.
d) Vì hai bảng cùng cỡ mẫu và cùng dựng từ một dữ liệu gốc nên hai ước lượng độ lệch chuẩn phải bằng nhau.
Câu 6. Một nhà vườn trồng x luống rau. Doanh thu thu được, tính bằng triệu đồng, được mô hình hoá bởi P(x)=−3x2+66x+17, trong đó x là số nguyên thoả 20≤x≤37.
a) Nghiệm của P′(x)=0 bằng −11.
b) Giá trị x trong bài toán này có thể là số thập phân.
c) Điểm dừng không thuộc đoạn [20;37].
d)P(20)=137 triệu đồng.
Câu 7. Một học sinh trả lời ngẫu nhiên 3 câu trắc nghiệm độc lập. Xác suất mỗi câu trả lời đúng bằng 32.
a) Số lần thành công nhận giá trị nguyên từ 0 đến 3.
b) Xác suất không lần nào thành công bằng 278.
c) Xác suất có đúng 1 lần thành công bằng 271.
d) Xác suất có ít nhất một lần thành công bằng 2726.
Câu 8. Khối chóp cụt có diện tích hai đáy lần lượt là S1=16 và S2=49, chiều cao h=6.
a)S2 nhỏ hơn S1.
b) Hai đa giác đồng dạng tỉ số 5 có tỉ số diện tích bằng 5.
c) Thể tích khối chóp cụt bằng 130.
d) Khi hai đáy bằng nhau thì khối chóp cụt trở thành khối lăng trụ.
Câu 9. Cho một túi có 4 quả bóng vàng và 7 quả bóng trắng. Rút ngẫu nhiên đồng thời hai quả bóng.
a) Số quả bóng vàng nhiều hơn số quả bóng trắng.
b) Số cách lấy hai quả bóng vàng bằng 6.
c) Xác suất cả hai đều vàng bằng 556.
d) Nếu rút có hoàn lại thì không gian mẫu có 121 phần tử.
Câu 10. Một khu dân cư có năm địa điểm Chợ, Trường, Bưu điện, Bến xe và Công viên, nối với nhau bởi các con đường: Chợ – Trường, Chợ – Bưu điện, Chợ – Bến xe, Chợ – Công viên, Trường – Bến xe, Trường – Công viên, Bưu điện – Bến xe, Bưu điện – Công viên.
a) Bài toán quét hết các con đường ứng với đường đi Hamilton.
b) Có 4 địa điểm có lẻ con đường đi qua.
c) Nhân viên vệ sinh không quét được hết các con đường mà không lặp lại đoạn nào.
d) Kết luận về việc quét đường không phụ thuộc chiều dài các con đường.
Câu 11. Cho SA⊥(P) với SA=30, điểm M nằm trong (P) và AM=40. Đường thẳng d nằm trong (P), đi qua M và vuông góc với AM.
a)SA⊥AM.
b)SM∥d.
c) Diện tích tam giác SAM bằng 1200.
d) Định lí ba đường vuông góc cho phép kiểm quan hệ vuông góc bằng cách xét độ dài đường xiên.
Còn 14 câu nữa của
phần 1
(2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.
PHẦN 2 / 4
CÂU HỎI ĐÚNG/SAI
Toán
— Tốt nghiệp THPT
· 25 câu · 5 trang
Câu 1. Một xưởng gia công trục đo đường kính trục (đơn vị µm) của 60 sản phẩm. Cùng một dãy số liệu ấy được hai bộ phận ghép nhóm theo hai cách khác nhau:
Bảng A
[17;31)
[31;45)
[45;59)
[59;73)
[73;87)
Tần số
3
16
13
13
15
Bảng B
[27;39)
[39;51)
[51;63)
[63;75)
[75;87)
Tần số
14
10
12
14
10
Khi tính từ bảng ghép nhóm, mọi quan sát trong một lớp được thay bằng trung điểm của lớp; khoảng tứ phân vị ước lượng dùng nội suy theo tần số tích luỹ.
Tiêu chuẩn chất lượng: quy trình đạt chuẩn nếu độ lệch chuẩn không vượt 17,2µm.
Xét các khẳng định sau.
a) Độ lệch chuẩn ước lượng từ bảng Alớn hơn từ bảng B.
b) Khoảng tứ phân vị ước lượng từ bảng Akhông lớn hơn từ bảng B.
c) Theo bảng A, quy trình đạt chuẩn.
d) Chỉ từ hai bảng ghép nhóm này là đã đủ để khẳng định chắc chắn quy trình có đạt chuẩn hay không.
Câu 2. Một học sinh trả lời ngẫu nhiên 3 câu trắc nghiệm độc lập. Xác suất mỗi câu trả lời đúng bằng 51.
a) Các phép thử làm xác suất thành công giảm dần qua các lần.
b) Hai biến cố “không lần nào thành công” và “có ít nhất một lần thành công” có thể cùng xảy ra.
c) Xác suất có đúng 1 lần thành công bằng 12548.
d) Xác suất có ít nhất một lần thành công bằng 12548.
Câu 3. Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P):2x−y+2z+4=0 và đường thẳng d:⎩⎨⎧x=2ty=−2+2tz=−2−t.
a)d có một vectơ chỉ phương là u=(2;2;−1).
b) Vectơ chỉ phương của d vuông góc với vectơ pháp tuyến của (P).
c) Đường thẳng d vuông góc với mặt phẳng (P).
d) Đường thẳng d song song với mặt phẳng (P).
Câu 4. Một chiếc ca nô sang ngang một con sông rộng 480 m. Ca nô luôn hướng mũi vuông góc với bờ và chạy với vận tốc 6 m/s so với dòng nước, còn dòng nước chảy dọc bờ với vận tốc 2 m/s. Ngoài ra, xét hai lực vuông góc có độ lớn 120 N và 50 N cùng tác dụng vào một vật.
a) Hai lực cùng hướng thì độ lớn hợp lực bằng tổng hai độ lớn.
b) Lực là đại lượng vectơ.
c) Thời gian ca nô sang sông bằng 80 s.
d) Ca nô bị trôi dọc bờ 480 m.
Câu 5. Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm A(9;−1).
a) Ảnh của A qua đối xứng trục Oy là (−9;−1).
b) Ảnh của A qua đối xứng đường thẳng y=x là (−9;1).
c) Thực hiện hai lần đối xứng qua cùng một trục thì mọi điểm trở về vị trí ban đầu.
d) Tổng hai toạ độ ảnh qua đối xứng y=x bằng 10.
Câu 6. Dùng máy tính cầm tay giải hệ ⎩⎨⎧x+2y+z=−22x+5y+3z=−43x+7y+5z=−2.
a) Cần nhập 12 hệ số.
b) Máy trả về x=2.
c)x+y+z=−32.
d) Thông báo “Infinite Solution” nghĩa là hệ có vô số nghiệm.
Câu 7. Một khối hộp chữ nhật có chiều rộng 26 mm, chiều sâu 14 mm và chiều cao 18 mm, được vẽ bằng ba hình chiếu vuông góc.
a) Hình chiếu đứng có kích thước 26×14 mm.
b) Hình chiếu cạnh có kích thước 14×26 mm.
c) Tổng diện tích ba hình chiếu bằng đúng diện tích toàn phần của khối.
d) Mỗi kích thước của vật xuất hiện ở đúng 2 trong ba hình chiếu.
Câu 8. Cho một túi có 4 quả bóng vàng và 5 quả bóng trắng. Rút ngẫu nhiên đồng thời hai quả bóng.
a) Không gian mẫu có 81 phần tử.
b) Xác suất hai quả bóng khác màu bằng 61.
c) Rút không hoàn lại thì hai lần rút không độc lập.
d) Xác suất rút được ít nhất một quả bóng vàng bằng 61.
Câu 9. Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ cạnh 4.
a) Hai mặt phẳng song song phân biệt có chung một đường thẳng.
b) Hình lập phương có 3 cặp mặt đối diện song song.
c) Nếu (P)∥(Q) thì mọi đường thẳng nằm trong (P) đều cắt (Q).
d) Tổng diện tích sáu mặt của hình lập phương bằng 96.
Câu 10. Cho một tổ có 3 bạn nữ và 5 bạn nam. Lấy ngẫu nhiên đồng thời hai bạn.
a) Số cách lấy hai bạn bất kì bằng 28.
b) Số cách lấy một nữ và một nam bằng 15.
c) Xác suất hai bạn khác loại bằng 283.
d) Ba biến cố “cả hai nữ”, “cả hai nam”, “khác loại” phủ kín mọi khả năng.
Câu 11. Cho hai số thực dương x,y thỏa mãn log5x=−2 và log5y=5.
a)log5(x2)=−4.
b)log5y=25.
c)log25x=−1.
d)log5y3x2=11.
Còn 14 câu nữa của
phần 2
(3 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.
PHẦN 3 / 4
CÂU HỎI ĐÚNG/SAI
Toán
— Tốt nghiệp THPT
· 25 câu · 5 trang
Câu 1. Xét miền nghiệm D của hệ bất phương trình ⎩⎨⎧x+y≤142x+y≤16x≥0y≥0 và biểu thức F=3x+6y.
a) Miền D là một đa giác có 4 đỉnh.
b) Điểm (2;12) là một đỉnh của D.
c) Giá trị lớn nhất của F bằng 0.
d) Giao điểm của hai đường ràng buộc chưa chắc là đỉnh của miền.
Câu 2. Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ và 11 đường thẳng đôi một song song, phân biệt trong không gian.
a) Hai đường thẳng song song thì không đồng phẳng.
b) Số cạnh song song với một cạnh cho trước bằng 3.
c) Nếu a∥b và b∥c thì a và c chéo nhau.
d) Mười hai cạnh của hình lập phương chia thành bốn chùm các cạnh đôi một song song.
Câu 3. Xét mệnh đề P(n): “12+22+32+⋯+n2=6n(n+1)(2n+1)” với mọi số nguyên dương n, chứng minh bằng quy nạp toán học.
a) Giả thiết quy nạp là mệnh đề P(k+1).
b) Bước cơ sở có thể bỏ qua nếu bước quy nạp đúng.
c) Ở bước quy nạp, ta được dùng P(k) để suy ra P(k+1).
d) Mệnh đề P(4) sai.
Câu 4. Một hộp có 13 bút xanh, 7 bút đỏ và 2 bút đen.
a) Số cách chọn một bút bất kì bằng 22.
b) Quy tắc cộng dùng khi các phương án nối tiếp nhau.
c) Trong ba nhóm, nhóm xanh nhiều bút nhất.
d) Số cách chọn một bút xanh rồi một bút đỏ bằng 20.
Câu 5. Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A′B′C′D′ có AB=4, AD=20 và AA′=22.
a)BC=4.
b)AB và CC′ chéo nhau.
c) Độ dài đoạn vuông góc chung là khoảng cách nhỏ nhất giữa hai đường thẳng.
d) Bình phương khoảng cách giữa AA′ và CC′ bằng 416.
Câu 6. Xét việc vẽ hình biểu diễn của các hình trong không gian, trong đó có một hình chóp đáy là đa giác 17 cạnh.
a) Ba điểm thẳng hàng trong không gian luôn vẽ thành ba điểm thẳng hàng.
b) Hình biểu diễn của một hình chữ nhật có thể là một tam giác.
c) Hình biểu diễn giữ nguyên số đo mọi góc.
d) Một góc vuông trong không gian luôn vẽ thành góc vuông.
Câu 7. Trong mặt phẳng Oxy, cho tam giác ABC với A(8;2), B(16;−2), C(−6;−12).
a)AB=(8;−4).
b) Công thức trọng tâm chia cho 3.
c)GA+GB+GC bằng 3OG.
d) Điểm G nằm trên đoạn thẳng nối A với trung điểm của BC, và chia đoạn ấy theo tỉ số 1:2 tính từ đỉnh A.
Câu 8. Một khẩu phần ăn được pha từ ba nguyên liệu thịt bò, cá hồi và đậu nành, tính theo đơn vị phần 100 gam. Biết mỗi đơn vị thịt bò chứa 2 gam chất đạm; 1 gam chất béo; 3 gam chất đường, mỗi đơn vị cá hồi chứa 3 gam chất đạm; 1 gam chất béo; 1 gam chất đường, mỗi đơn vị đậu nành chứa 1 gam chất đạm; 2 gam chất béo; 1 gam chất đường. Hỗn hợp cần đúng 49 gam chất đạm, 43 gam chất béo và 60 gam chất đường. Gọi x, y, z lần lượt là số đơn vị thịt bò, cá hồi, đậu nành.
a) Mỗi phương trình của hệ ứng với một chất, gom qua cả ba nguyên liệu.
b)x=2.
c)z=15.
d) Tổng số đơn vị ba nguyên liệu bằng 152.
Câu 9. Một cổng đăng nhập nội bộ ghi lại 148 lượt đăng nhập. Mỗi lượt đăng nhập được gắn ba cờ nhị phân: A=1 nếu người dùng bật xác thực hai lớp, B=1 nếu đăng nhập từ mạng ngoài, C=1 nếu lượt rơi vào giờ cao điểm; bằng 0 nếu ngược lại. Bảng tần số tám miền, tách theo hai lớp của C:
C=0
B=0
B=1
A=0
22
x
A=1
15
22
C=1
B=0
B=1
A=0
15
22
A=1
y
15
Hai ô x và y bị mờ. Biên bản chỉ còn hai con số: tổng số lượt đăng nhập là 148, và số lượt đăng nhập có C=0 là 74.
Nhắc lại: hai biến cố U, Vđộc lập khi P(U∩V)=P(U)P(V); ba biến cố A, B, Cđộc lập đồng thời khi mọi giao của chúng — kể cả giao của cả ba — đều tách được thành tích các xác suất tương ứng; và A, Bđộc lập khi biếtC=1 khi P(A∩B∣C=1)=P(A∣C=1)P(B∣C=1).
Xét các khẳng định sau.
a) Hai biến cố A và Bkhông độc lập.
b) Hai biến cố A và C độc lập.
c) Ba biến cố A, B, Ckhông độc lập đồng thời.
d) Khi biết C=1 thì A và B độc lập.
Còn 16 câu nữa của
phần 3
(3 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.
PHẦN 4 / 4
CÂU HỎI ĐÚNG/SAI
Toán
— Tốt nghiệp THPT
· 25 câu · 5 trang
Câu 1. Trong mặt phẳng Oxy, miền D là miền tam giác có ba đỉnh O(0;0), A(5;0), B(0;4). Xét biểu thức z=2x+5y.
a) Hoành độ đỉnh A bằng 4.
b) Diện tích miền D bằng 10.
c) Giá trị lớn nhất của x+y trên miền D bằng 9.
d) Giá trị lớn nhất của min(x;y) trên miền D bằng 940.
Câu 2. Trong không gian Oxyz, cho u=(−3;4;12) và v=(5;3;0).
a)∣u∣2=169.
b)u⋅v=−3.
c)u⊥v.
d)∣2u∣=26.
Câu 3. Một thùng hàng có 2 sản phẩm loại I và 8 sản phẩm loại II. Lấy ngẫu nhiên lần lượt hai sản phẩm, mỗi lần lấy một sản phẩm và không hoàn lại.
Gọi A là biến cố lần thứ nhất lấy được sản phẩm loại I và B là biến cố lần thứ hai lấy được sản phẩm loại I.
a)P(A)=51.
b)P(B∣A)=92.
c) Xác suất cả hai lần đều lấy được sản phẩm loại II bằng 4528.
d) Xác suất lấy được sản phẩm loại I ở lần thứ hai lớn hơn xác suất lấy được sản phẩm loại I ở lần thứ nhất.
Câu 4. Xét các hình chữ nhật có diện tích bằng 5625cm2.
a) Nếu một cạnh bằng x thì cạnh kia bằng 5625−x.
b) Trong các hình chữ nhật có cùng diện tích, hình có chu vi nhỏ nhất là hình có một cạnh dài gấp đôi cạnh kia.
c) Cạnh của hình vuông có diện tích 5625cm2 bằng 77 cm.
d) Chu vi nhỏ nhất đạt được khi hình chữ nhật là hình vuông cạnh 75 cm.
Câu 5. Cho hàm số f(x)=4sinx+7.
a)f(3π)=23+7.
b)f′(3π)=23+7.
c)f′(x)≤4 với mọi x∈R.
d)f′(2π)=0.
Câu 6. Xét việc vẽ hình biểu diễn của các hình trong không gian, trong đó có một hình chóp đáy là đa giác 29 cạnh.
a) Ba điểm thẳng hàng trong không gian có thể vẽ thành ba điểm không thẳng hàng.
b) Hình biểu diễn của một hình chữ nhật có thể là một tam giác.
c) Hình biểu diễn giữ nguyên độ dài của mọi đoạn thẳng.
d) Hình biểu diễn của hình chóp ấy có 58 đoạn thẳng ứng với các cạnh.
Câu 7. Xét phương trình 2sin2x+11sinx+5=0 với ẩn phụ t=sinx.
a) Phương trình sinx=−5 vô nghiệm.
b) Giá trị t=−21 bị loại.
c) Phương trình đã cho tương đương với sinx=−5.
d) Trên [0;2π) phương trình có 2 nghiệm.
Câu 8. Cho tập vũ trụ U={1;2;3;4;5;6;7;8;9;10} và hai tập con A={3;4;6;9}, B={2;5;8;9;10}.
a)A∩B={9}.
b)A∪B=U.
c)A∖B=B∖A.
d)∣U∖B∣=2.
Câu 9. Hai người cùng gieo một quả bóng vào rổ một cách độc lập. Xác suất người thứ nhất ném vào rổ bằng 0,5, xác suất người thứ hai ném vào rổ bằng 0,4.
a) Xác suất có ít nhất một người ném vào rổ lớn hơn xác suất cả hai cùng thành công.
b) Xác suất có ít nhất một người ném vào rổ bằng 0,7.
c) Xác suất người thứ nhất ném vào rổ còn người thứ hai không ném vào rổ bằng 0,2.
d) Hai biến cố trong đề độc lập nhưng không xung khắc.
Câu 10. Một chất điểm chuyển động thẳng theo phương trình s(t)=2t3−5t2+11t, trong đó s tính bằng mét và t tính bằng giây.
a) Vận tốc tức thời của chất điểm là v(t)=6t2−10t+11(m/s).
b) Chất điểm chuyển động với gia tốc không đổi.
c) Đạo hàm cấp hai của quãng đường là s′′(t)=12t2−10.
d) Tại thời điểm t=3 giây, chất điểm có gia tốc 31m/s2.
Câu 11. Một phòng thí nghiệm cân mẫu quặng nghiền đựng trong cốc sứ bằng phép trừ bì: cân cả bì rồi cân riêng bì, hiệu hai số là khối lượng tịnh N>0.
Mỗi số đọc của cân có dạng y=Y+b+vt+e, trong đó Y là khối lượng thật lúc cân, b là độ lệch zero chung cho cả ca (không biết và không bị chặn), v là hệ số trôi với ∣v∣≤r, còn e là sai số làm tròn với ∣e∣≤2h. Thời gian t tính theo phút kể từ đầu ca.
Hai lịch đo được so sánh:
lịch D báo nD=g−t;
lịch S báo nS=2g−+g+−t, với g−, g+ là hai số đọc cả bì ở hai thời điểm đối xứng quanh t0.
Đại lượng
Giá trị
Độ phân giải màn hình h
0,2 g
Cận hệ số trôi r
0,05 g/phút
Lịch D: cân cả bì lúc tG, cân bì lúc tT
tG=19 phút, tT=52 phút
Lịch S: cân cả bì lúc t0−d, cân bì lúc t0, cân cả bì lúc t0+d
t0=37 phút, d=13 phút
Số báo của lịch D
nD=51,6 g
Số báo của lịch S
nS=51,8 g
Ngưỡng chứng nhận τ
0,1%
Sai số tương đối của một số báo n được định nghĩa là N∣n−N∣; một lịch đạt chứng nhận khi sai số tương đối của nó không vượt quá τ với mọi khối lượng thật N còn khả dĩ.
Xét tính đúng–sai của từng nhận định sau.
a) Độ lệch zero b chỉ bị triệt tiêu ở lịch S; ở lịch D nó vẫn góp vào sai số của nD.
b) Theo lịch S, khối lượng tịnh thật chắc chắn thuộc [51,6;52] g.
c) Sai số tương đối của số báo ở lịch S luôn nhỏ hơn nS−ESES≈0,39%.
d) Không lịch nào đạt ngưỡng τ.
Câu 12. Hai biến cố A và B có xác suất ở bốn miền — chỉ A, chỉ B, cả A và B, không A cũng không B — lần lượt là 0,1, 0,05, 0,3, 0,55.
a)P(A∩B)=0,15.
b) Xác suất không biến cố nào xảy ra bằng 0,45.
c)P(A∪B)=0,45.
d)P(A∖B)=0,05.
Câu 13. Một cấp số nhân có số hạng đầu 7 và công bội 4.
a) Dãy đã cho là một cấp số nhân.
b) Công bội của cấp số bằng 4.
c)S6 bằng 9556.
d) Cấp số nhân công bội 4 có tổng vô hạn hữu hạn.
Câu 14. Trong không gian Oxyz, cho tứ diện ABCD có A(−2;2;1), B(2;0;2), C(0;−2;0), D(−3;−2;−2). Gọi G là trọng tâm tam giác ABC và M là trung điểm cạnh BC.
a) Điểm G có tọa độ (0;0;1).
b) Diện tích tam giác ABC bằng 66.
c) Độ dài trung tuyến AM bằng 32.
d) Bốn điểm A, B, C, D đồng phẳng.
Còn 11 câu nữa của
phần 4
(2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.
Bản xem trước dừng ở đây. Bảng đáp án tổng hợp
và lời giải chi tiết từng câu nằm trong tệp tải về.
Trong tệp có gì
Phần 1
25 câu câu hỏi đúng/sai
4 trang
Phần 2
25 câu câu hỏi đúng/sai
5 trang
Phần 3
25 câu câu hỏi đúng/sai
5 trang
Phần 4
25 câu câu hỏi đúng/sai
5 trang
Đáp ánBảng đáp án tổng hợp cho cả 4 phần
Lời giảiGiải chi tiết từng câu, tách theo từng phần