taifilepro.com

Tổng hợp 100 câu đúng/sai ôn thi tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2027 – Bám sát ma trận

Toán Thi tốt nghiệp THPT Câu hỏi Đúng/Sai Bám sát ma trận

100 câu đúng/sai trong một tệp PDF, bám sát ma trận đề minh họa, chia thành 4 phần 25 câu. Cuối tệp có bảng đáp án tổng hợp và lời giải chi tiết từng câu.

Bản xem trước 9 trang đầu · 4 phần

PHẦN 1 / 4

CÂU HỎI ĐÚNG/SAI

Toán — Tốt nghiệp THPT · 25 câu · 4 trang

Câu 1. Từ 9 học sinh, chọn ra 4 bạn để giữ 4 chức vụ khác nhau.

  • a) Chỉnh hợp khác tổ hợp ở chỗ cho phép lặp lại.
  • b) A94=4!C94A_{9}^{4} = 4! \cdot C_{9}^{4}.
  • c) Nếu các học sinh được phép lặp lại thì số cách bằng 65616561.
  • d) A99=362880A_{9}^{9} = 362880.

Câu 2. Một tiệm làm hai loại bánh AABB. Mỗi bánh loại AA cần 44 đơn vị bột và 33 giờ nướng; mỗi bánh loại BB cần 22 đơn vị bột và 22 giờ nướng. Xưởng có 4747 đơn vị bột và 2929 giờ nướng. Gọi xx, yy lần lượt là số bánh loại AA và loại BB làm được. Xét phương án làm 22 bánh loại AA33 bánh loại BB.

  • a) Hệ mô tả bài toán gồm 22 bất phương trình.
  • b) Lượng bột cần dùng bằng 1414.
  • c) Lượng giờ nướng cần dùng bằng 1414.
  • d) Nếu tăng lượng bột sẵn có thì miền nghiệm rộng ra hoặc giữ nguyên.

Câu 3. Trong không gian OxyzOxyz, cho ba vectơ u=(1;1;1)\vec u = (1; -1; 1), v=(2;4;3)\vec v = (2; -4; -3)w=(3;4;0)\vec w = (3; -4; 0).

  • a) uv=(1;3;4)\vec u - \vec v = (1; -3; -4).
  • b) u+v+w=(6;9;2)\vec u + \vec v + \vec w = (6; -9; -2).
  • c) Hai vectơ uv\vec u - \vec vvu\vec v - \vec u là hai vectơ đối nhau.
  • d) Hai vectơ cùng phương thì cùng hướng.

Câu 4. Cho đồ thị đơn GG có tập đỉnh {A;B;C;D;E}\left\{A; B; C; D; E\right\} và các cạnh ABAB, AEAE, BDBD, BEBE, CECE, DEDE.

  • a) Tổng bậc của các đỉnh bằng 1212.
  • b) Số đỉnh bậc lẻ của GG bằng 22.
  • c) Trong mọi đồ thị, số đỉnh bậc lẻ có thể là số lẻ.
  • d) Đồ thị GG liên thông.

Câu 5. Một lò nung gạch men đo độ co sau nung (đơn vị 0,01 mm\text{0{,}01 mm}) của 6060 sản phẩm. Cùng một dãy số liệu ấy được hai bộ phận ghép nhóm theo hai cách khác nhau:

Bảng AA[34;42)\left[34; 42\right)[42;50)\left[42; 50\right)[50;58)\left[50; 58\right)[58;66)\left[58; 66\right)[66;74)\left[66; 74\right)[74;82)\left[74; 82\right)[82;90)\left[82; 90\right)[90;98)\left[90; 98\right)
Tần số66771010777799221212
Bảng BB[30;40)\left[30; 40\right)[40;50)\left[40; 50\right)[50;60)\left[50; 60\right)[60;70)\left[60; 70\right)[70;80)\left[70; 80\right)[80;90)\left[80; 90\right)[90;100)\left[90; 100\right)
Tần số5588101010101212331212
Khi tính từ bảng ghép nhóm, mọi quan sát trong một lớp được thay bằng trung điểm của lớp; khoảng tứ phân vị ước lượng dùng nội suy theo tần số tích luỹ. Tiêu chuẩn chất lượng: quy trình đạt chuẩn nếu độ lệch chuẩn không vượt 18,818{,}8 0,01 mm\text{0{,}01 mm}. Xét các khẳng định sau.

  • a) Độ lệch chuẩn ước lượng từ bảng AA lớn hơn từ bảng BB.
  • b) Khoảng tứ phân vị ước lượng từ bảng AA không lớn hơn từ bảng BB.
  • c) Theo bảng AA, quy trình đạt chuẩn.
  • d) Vì hai bảng cùng cỡ mẫu và cùng dựng từ một dữ liệu gốc nên hai ước lượng độ lệch chuẩn phải bằng nhau.

Câu 6. Một nhà vườn trồng xx luống rau. Doanh thu thu được, tính bằng triệu đồng, được mô hình hoá bởi P(x)=3x2+66x+17P(x) = -3x^{2} + 66x + 17, trong đó xx là số nguyên thoả 20x3720 \leq x \leq 37.

  • a) Nghiệm của P(x)=0P'(x) = 0 bằng 11-11.
  • b) Giá trị xx trong bài toán này có thể là số thập phân.
  • c) Điểm dừng không thuộc đoạn [20;37]\left[20; 37\right].
  • d) P(20)=137P\left(20\right) = 137 triệu đồng.

Câu 7. Một học sinh trả lời ngẫu nhiên 3 câu trắc nghiệm độc lập. Xác suất mỗi câu trả lời đúng bằng 23\dfrac{2}{3}.

  • a) Số lần thành công nhận giá trị nguyên từ 00 đến 33.
  • b) Xác suất không lần nào thành công bằng 827\dfrac{8}{27}.
  • c) Xác suất có đúng 11 lần thành công bằng 127\dfrac{1}{27}.
  • d) Xác suất có ít nhất một lần thành công bằng 2627\dfrac{26}{27}.

Câu 8. Khối chóp cụt có diện tích hai đáy lần lượt là S1=16S_1 = 16S2=49S_2 = 49, chiều cao h=6h = 6.

  • a) S2S_2 nhỏ hơn S1S_1.
  • b) Hai đa giác đồng dạng tỉ số 55 có tỉ số diện tích bằng 55.
  • c) Thể tích khối chóp cụt bằng 130130.
  • d) Khi hai đáy bằng nhau thì khối chóp cụt trở thành khối lăng trụ.

Câu 9. Cho một túi có 4 quả bóng vàng và 7 quả bóng trắng. Rút ngẫu nhiên đồng thời hai quả bóng.

  • a) Số quả bóng vàng nhiều hơn số quả bóng trắng.
  • b) Số cách lấy hai quả bóng vàng bằng 66.
  • c) Xác suất cả hai đều vàng bằng 655\dfrac{6}{55}.
  • d) Nếu rút có hoàn lại thì không gian mẫu có 121121 phần tử.

Câu 10. Một khu dân cư có năm địa điểm Chợ, Trường, Bưu điện, Bến xe và Công viên, nối với nhau bởi các con đường: Chợ – Trường, Chợ – Bưu điện, Chợ – Bến xe, Chợ – Công viên, Trường – Bến xe, Trường – Công viên, Bưu điện – Bến xe, Bưu điện – Công viên.

  • a) Bài toán quét hết các con đường ứng với đường đi Hamilton.
  • b)44 địa điểm có lẻ con đường đi qua.
  • c) Nhân viên vệ sinh không quét được hết các con đường mà không lặp lại đoạn nào.
  • d) Kết luận về việc quét đường không phụ thuộc chiều dài các con đường.

Câu 11. Cho SA(P)SA \perp (P) với SA=30SA = 30, điểm MM nằm trong (P)(P)AM=40AM = 40. Đường thẳng dd nằm trong (P)(P), đi qua MM và vuông góc với AMAM.

  • a) SAAMSA \perp AM.
  • b) SMdSM \parallel d.
  • c) Diện tích tam giác SAMSAM bằng 12001200.
  • d) Định lí ba đường vuông góc cho phép kiểm quan hệ vuông góc bằng cách xét độ dài đường xiên.

Còn 14 câu nữa của phần 1 (2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

PHẦN 2 / 4

CÂU HỎI ĐÚNG/SAI

Toán — Tốt nghiệp THPT · 25 câu · 5 trang

Câu 1. Một xưởng gia công trục đo đường kính trục (đơn vị µm\text{µm}) của 6060 sản phẩm. Cùng một dãy số liệu ấy được hai bộ phận ghép nhóm theo hai cách khác nhau:

Bảng AA[17;31)\left[17; 31\right)[31;45)\left[31; 45\right)[45;59)\left[45; 59\right)[59;73)\left[59; 73\right)[73;87)\left[73; 87\right)
Tần số331616131313131515
Bảng BB[27;39)\left[27; 39\right)[39;51)\left[39; 51\right)[51;63)\left[51; 63\right)[63;75)\left[63; 75\right)[75;87)\left[75; 87\right)
Tần số14141010121214141010
Khi tính từ bảng ghép nhóm, mọi quan sát trong một lớp được thay bằng trung điểm của lớp; khoảng tứ phân vị ước lượng dùng nội suy theo tần số tích luỹ. Tiêu chuẩn chất lượng: quy trình đạt chuẩn nếu độ lệch chuẩn không vượt 17,217{,}2 µm\text{µm}. Xét các khẳng định sau.

  • a) Độ lệch chuẩn ước lượng từ bảng AA lớn hơn từ bảng BB.
  • b) Khoảng tứ phân vị ước lượng từ bảng AA không lớn hơn từ bảng BB.
  • c) Theo bảng AA, quy trình đạt chuẩn.
  • d) Chỉ từ hai bảng ghép nhóm này là đã đủ để khẳng định chắc chắn quy trình có đạt chuẩn hay không.

Câu 2. Một học sinh trả lời ngẫu nhiên 3 câu trắc nghiệm độc lập. Xác suất mỗi câu trả lời đúng bằng 15\dfrac{1}{5}.

  • a) Các phép thử làm xác suất thành công giảm dần qua các lần.
  • b) Hai biến cố “không lần nào thành công” và “có ít nhất một lần thành công” có thể cùng xảy ra.
  • c) Xác suất có đúng 11 lần thành công bằng 48125\dfrac{48}{125}.
  • d) Xác suất có ít nhất một lần thành công bằng 48125\dfrac{48}{125}.

Câu 3. Trong không gian OxyzOxyz, cho mặt phẳng (P):2xy+2z+4=0(P): 2x - y + 2z + 4 = 0 và đường thẳng d:{x=2ty=2+2tz=2td: \begin{cases}x = 2t \\ y = -2 + 2t \\ z = -2 - t\end{cases}.

  • a) dd có một vectơ chỉ phương là u=(2;2;1)\vec u = (2; 2; -1).
  • b) Vectơ chỉ phương của dd vuông góc với vectơ pháp tuyến của (P)(P).
  • c) Đường thẳng dd vuông góc với mặt phẳng (P)(P).
  • d) Đường thẳng dd song song với mặt phẳng (P)(P).

Câu 4. Một chiếc ca nô sang ngang một con sông rộng 480480 m. Ca nô luôn hướng mũi vuông góc với bờ và chạy với vận tốc 66 m/s so với dòng nước, còn dòng nước chảy dọc bờ với vận tốc 22 m/s. Ngoài ra, xét hai lực vuông góc có độ lớn 120120 N và 5050 N cùng tác dụng vào một vật.

  • a) Hai lực cùng hướng thì độ lớn hợp lực bằng tổng hai độ lớn.
  • b) Lực là đại lượng vectơ.
  • c) Thời gian ca nô sang sông bằng 8080 s.
  • d) Ca nô bị trôi dọc bờ 480480 m.

Câu 5. Trong mặt phẳng OxyOxy, cho điểm A(9;1)A\left(9; -1\right).

  • a) Ảnh của AA qua đối xứng trục OyOy(9;1)\left(-9; -1\right).
  • b) Ảnh của AA qua đối xứng đường thẳng y=xy = x(9;1)\left(-9; 1\right).
  • c) Thực hiện hai lần đối xứng qua cùng một trục thì mọi điểm trở về vị trí ban đầu.
  • d) Tổng hai toạ độ ảnh qua đối xứng y=xy = x bằng 1010.

Câu 6. Dùng máy tính cầm tay giải hệ {x+2y+z=22x+5y+3z=43x+7y+5z=2\begin{cases}x + 2y + z = -2 \\ 2x + 5y + 3z = -4 \\ 3x + 7y + 5z = -2\end{cases}.

  • a) Cần nhập 1212 hệ số.
  • b) Máy trả về x=2x = 2.
  • c) x+y+z=32x + y + z = -32.
  • d) Thông báo “Infinite Solution” nghĩa là hệ có vô số nghiệm.

Câu 7. Một khối hộp chữ nhật có chiều rộng 2626 mm, chiều sâu 1414 mm và chiều cao 1818 mm, được vẽ bằng ba hình chiếu vuông góc.

  • a) Hình chiếu đứng có kích thước 26×1426 \times 14 mm.
  • b) Hình chiếu cạnh có kích thước 14×2614 \times 26 mm.
  • c) Tổng diện tích ba hình chiếu bằng đúng diện tích toàn phần của khối.
  • d) Mỗi kích thước của vật xuất hiện ở đúng 22 trong ba hình chiếu.

Câu 8. Cho một túi có 4 quả bóng vàng và 5 quả bóng trắng. Rút ngẫu nhiên đồng thời hai quả bóng.

  • a) Không gian mẫu có 8181 phần tử.
  • b) Xác suất hai quả bóng khác màu bằng 16\dfrac{1}{6}.
  • c) Rút không hoàn lại thì hai lần rút không độc lập.
  • d) Xác suất rút được ít nhất một quả bóng vàng bằng 16\dfrac{1}{6}.

Câu 9. Cho hình lập phương ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D' cạnh 44.

  • a) Hai mặt phẳng song song phân biệt có chung một đường thẳng.
  • b) Hình lập phương có 33 cặp mặt đối diện song song.
  • c) Nếu (P)(Q)(P) \parallel (Q) thì mọi đường thẳng nằm trong (P)(P) đều cắt (Q)(Q).
  • d) Tổng diện tích sáu mặt của hình lập phương bằng 9696.

Câu 10. Cho một tổ có 3 bạn nữ và 5 bạn nam. Lấy ngẫu nhiên đồng thời hai bạn.

  • a) Số cách lấy hai bạn bất kì bằng 2828.
  • b) Số cách lấy một nữ và một nam bằng 1515.
  • c) Xác suất hai bạn khác loại bằng 328\dfrac{3}{28}.
  • d) Ba biến cố “cả hai nữ”, “cả hai nam”, “khác loại” phủ kín mọi khả năng.

Câu 11. Cho hai số thực dương x,yx,\,y thỏa mãn log5x=2\log_{5} x = -2log5y=5\log_{5} y = 5.

  • a) log5(x2)=4\log_{5}\left(x^{2}\right) = -4.
  • b) log5y=52\log_{5} \sqrt{y} = \dfrac{5}{2}.
  • c) log25x=1\log_{25} x = -1.
  • d) log5x2y3=11\log_{5} \dfrac{x^{2}}{y^{3}} = 11.

Còn 14 câu nữa của phần 2 (3 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

PHẦN 3 / 4

CÂU HỎI ĐÚNG/SAI

Toán — Tốt nghiệp THPT · 25 câu · 5 trang

Câu 1. Xét miền nghiệm DD của hệ bất phương trình {x+y142x+y16x0y0\begin{cases}x + y \leq 14 \\ 2x + y \leq 16 \\ x \geq 0 \\ y \geq 0\end{cases} và biểu thức F=3x+6yF = 3x + 6y.

  • a) Miền DD là một đa giác có 44 đỉnh.
  • b) Điểm (2;12)\left(2; 12\right) là một đỉnh của DD.
  • c) Giá trị lớn nhất của FF bằng 00.
  • d) Giao điểm của hai đường ràng buộc chưa chắc là đỉnh của miền.

Câu 2. Cho hình lập phương ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D'1111 đường thẳng đôi một song song, phân biệt trong không gian.

  • a) Hai đường thẳng song song thì không đồng phẳng.
  • b) Số cạnh song song với một cạnh cho trước bằng 33.
  • c) Nếu aba \parallel bbcb \parallel c thì aacc chéo nhau.
  • d) Mười hai cạnh của hình lập phương chia thành bốn chùm các cạnh đôi một song song.

Câu 3. Xét mệnh đề P(n)P(n): “12+22+32++n2=n(n+1)(2n+1)61^2 + 2^2 + 3^2 + \cdots + n^2 = \dfrac{n\left(n+1\right)\left(2n+1\right)}{6}” với mọi số nguyên dương nn, chứng minh bằng quy nạp toán học.

  • a) Giả thiết quy nạp là mệnh đề P(k+1)P(k+1).
  • b) Bước cơ sở có thể bỏ qua nếu bước quy nạp đúng.
  • c) Ở bước quy nạp, ta được dùng P(k)P(k) để suy ra P(k+1)P(k+1).
  • d) Mệnh đề P(4)P(4) sai.

Câu 4. Một hộp có 13 bút xanh, 7 bút đỏ và 2 bút đen.

  • a) Số cách chọn một bút bất kì bằng 2222.
  • b) Quy tắc cộng dùng khi các phương án nối tiếp nhau.
  • c) Trong ba nhóm, nhóm xanh nhiều bút nhất.
  • d) Số cách chọn một bút xanh rồi một bút đỏ bằng 2020.

Câu 5. Cho hình hộp chữ nhật ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D'AB=4AB = 4, AD=20AD = 20AA=22AA' = 22.

  • a) BC=4BC = 4.
  • b) ABABCCCC' chéo nhau.
  • c) Độ dài đoạn vuông góc chung là khoảng cách nhỏ nhất giữa hai đường thẳng.
  • d) Bình phương khoảng cách giữa AAAA'CCCC' bằng 416416.

Câu 6. Xét việc vẽ hình biểu diễn của các hình trong không gian, trong đó có một hình chóp đáy là đa giác 1717 cạnh.

  • a) Ba điểm thẳng hàng trong không gian luôn vẽ thành ba điểm thẳng hàng.
  • b) Hình biểu diễn của một hình chữ nhật có thể là một tam giác.
  • c) Hình biểu diễn giữ nguyên số đo mọi góc.
  • d) Một góc vuông trong không gian luôn vẽ thành góc vuông.

Câu 7. Trong mặt phẳng OxyOxy, cho tam giác ABCABC với A(8;2)A(8; 2), B(16;2)B(16; -2), C(6;12)C(-6; -12).

  • a) AB=(8;4)\overrightarrow{AB} = (8; -4).
  • b) Công thức trọng tâm chia cho 33.
  • c) GA+GB+GC\overrightarrow{GA} + \overrightarrow{GB} + \overrightarrow{GC} bằng 3OG3 \overrightarrow{OG}.
  • d) Điểm GG nằm trên đoạn thẳng nối AA với trung điểm của BCBC, và chia đoạn ấy theo tỉ số 1:21 : 2 tính từ đỉnh AA.

Câu 8. Một khẩu phần ăn được pha từ ba nguyên liệu thịt bò, cá hồi và đậu nành, tính theo đơn vị phần 100100 gam. Biết mỗi đơn vị thịt bò chứa 2 gam chất đạm; 1 gam chất béo; 3 gam chất đường, mỗi đơn vị cá hồi chứa 3 gam chất đạm; 1 gam chất béo; 1 gam chất đường, mỗi đơn vị đậu nành chứa 1 gam chất đạm; 2 gam chất béo; 1 gam chất đường. Hỗn hợp cần đúng 4949 gam chất đạm, 4343 gam chất béo và 6060 gam chất đường. Gọi xx, yy, zz lần lượt là số đơn vị thịt bò, cá hồi, đậu nành.

  • a) Mỗi phương trình của hệ ứng với một chất, gom qua cả ba nguyên liệu.
  • b) x=2x = 2.
  • c) z=15z = 15.
  • d) Tổng số đơn vị ba nguyên liệu bằng 152152.

Câu 9. Một cổng đăng nhập nội bộ ghi lại 148148 lượt đăng nhập. Mỗi lượt đăng nhập được gắn ba cờ nhị phân: A=1A = 1 nếu người dùng bật xác thực hai lớp, B=1B = 1 nếu đăng nhập từ mạng ngoài, C=1C = 1 nếu lượt rơi vào giờ cao điểm; bằng 00 nếu ngược lại. Bảng tần số tám miền, tách theo hai lớp của CC:

C=0C = 0B=0B = 0B=1B = 1
A=0A = 02222xx
A=1A = 115152222
C=1C = 1B=0B = 0B=1B = 1
A=0A = 015152222
A=1A = 1yy1515
Hai ô xxyy bị mờ. Biên bản chỉ còn hai con số: tổng số lượt đăng nhập là 148148, và số lượt đăng nhập có C=0C = 07474. Nhắc lại: hai biến cố UU, VV độc lập khi P(UV)=P(U)P(V)P\left(U \cap V\right) = P\left(U\right)P\left(V\right); ba biến cố AA, BB, CC độc lập đồng thời khi mọi giao của chúng — kể cả giao của cả ba — đều tách được thành tích các xác suất tương ứng; và AA, BB độc lập khi biết C=1C = 1 khi P(ABC=1)=P(AC=1)P(BC=1)P\left(A \cap B \mid C = 1\right) = P\left(A \mid C = 1\right)P\left(B \mid C = 1\right). Xét các khẳng định sau.

  • a) Hai biến cố AABB không độc lập.
  • b) Hai biến cố AACC độc lập.
  • c) Ba biến cố AA, BB, CC không độc lập đồng thời.
  • d) Khi biết C=1C = 1 thì AABB độc lập.

Còn 16 câu nữa của phần 3 (3 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

PHẦN 4 / 4

CÂU HỎI ĐÚNG/SAI

Toán — Tốt nghiệp THPT · 25 câu · 5 trang

Câu 1. Trong mặt phẳng OxyOxy, miền DD là miền tam giác có ba đỉnh O(0;0)O(0; 0), A(5;0)A(5; 0), B(0;4)B(0; 4). Xét biểu thức z=2x+5yz = 2x + 5y.

  • a) Hoành độ đỉnh AA bằng 44.
  • b) Diện tích miền DD bằng 1010.
  • c) Giá trị lớn nhất của x+yx + y trên miền DD bằng 99.
  • d) Giá trị lớn nhất của min(x;y)\min(x; y) trên miền DD bằng 409\dfrac{40}{9}.

Câu 2. Trong không gian OxyzOxyz, cho u=(3;4;12)\vec u = (-3; 4; 12)v=(5;3;0)\vec v = (5; 3; 0).

  • a) u2=169\left|\vec u\right|^2 = 169.
  • b) uv=3\vec u \cdot \vec v = -3.
  • c) uv\vec u \perp \vec v.
  • d) 2u=26\left|2\vec u\right| = 26.

Câu 3. Một thùng hàng có 22 sản phẩm loại I và 88 sản phẩm loại II. Lấy ngẫu nhiên lần lượt hai sản phẩm, mỗi lần lấy một sản phẩm và không hoàn lại. Gọi AA là biến cố lần thứ nhất lấy được sản phẩm loại I và BB là biến cố lần thứ hai lấy được sản phẩm loại I.

  • a) P(A)=15P(A) = \dfrac{1}{5}.
  • b) P(BA)=29P(B \mid A) = \dfrac{2}{9}.
  • c) Xác suất cả hai lần đều lấy được sản phẩm loại II bằng 2845\dfrac{28}{45}.
  • d) Xác suất lấy được sản phẩm loại I ở lần thứ hai lớn hơn xác suất lấy được sản phẩm loại I ở lần thứ nhất.

Câu 4. Xét các hình chữ nhật có diện tích bằng 5625cm25625\,\text{cm}^2.

  • a) Nếu một cạnh bằng xx thì cạnh kia bằng 5625x5625 - x.
  • b) Trong các hình chữ nhật có cùng diện tích, hình có chu vi nhỏ nhất là hình có một cạnh dài gấp đôi cạnh kia.
  • c) Cạnh của hình vuông có diện tích 5625cm25625\,\text{cm}^2 bằng 7777 cm.
  • d) Chu vi nhỏ nhất đạt được khi hình chữ nhật là hình vuông cạnh 7575 cm.

Câu 5. Cho hàm số f(x)=4sinx+7f(x) = 4\sin x + 7.

  • a) f(π3)=23+7f\left(\dfrac{\pi}{3}\right) = 2\sqrt{3} + 7.
  • b) f(π3)=23+7f'\left(\dfrac{\pi}{3}\right) = 2\sqrt{3} + 7.
  • c) f(x)4f'(x) \leq 4 với mọi xRx \in \mathbb{R}.
  • d) f(π2)=0f'\left(\dfrac{\pi}{2}\right) = 0.

Câu 6. Xét việc vẽ hình biểu diễn của các hình trong không gian, trong đó có một hình chóp đáy là đa giác 2929 cạnh.

  • a) Ba điểm thẳng hàng trong không gian có thể vẽ thành ba điểm không thẳng hàng.
  • b) Hình biểu diễn của một hình chữ nhật có thể là một tam giác.
  • c) Hình biểu diễn giữ nguyên độ dài của mọi đoạn thẳng.
  • d) Hình biểu diễn của hình chóp ấy có 5858 đoạn thẳng ứng với các cạnh.

Câu 7. Xét phương trình 2sin2x+11sinx+5=02\sin^2 x + 11\sin x + 5 = 0 với ẩn phụ t=sinxt = \sin x.

  • a) Phương trình sinx=5\sin x = -5 vô nghiệm.
  • b) Giá trị t=12t = -\dfrac{1}{2} bị loại.
  • c) Phương trình đã cho tương đương với sinx=5\sin x = -5.
  • d) Trên [0;2π)\left[0; 2\pi\right) phương trình có 22 nghiệm.

Câu 8. Cho tập vũ trụ U={1;2;3;4;5;6;7;8;9;10}U = \left\{1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9; 10\right\} và hai tập con A={3;4;6;9}A = \left\{3; 4; 6; 9\right\}, B={2;5;8;9;10}B = \left\{2; 5; 8; 9; 10\right\}.

  • a) AB={9}A \cap B = \left\{9\right\}.
  • b) AB=UA \cup B = U.
  • c) AB=BAA \setminus B = B \setminus A.
  • d) UB=2|U \setminus B| = 2.

Câu 9. Hai người cùng gieo một quả bóng vào rổ một cách độc lập. Xác suất người thứ nhất ném vào rổ bằng 0,50{,}5, xác suất người thứ hai ném vào rổ bằng 0,40{,}4.

  • a) Xác suất có ít nhất một người ném vào rổ lớn hơn xác suất cả hai cùng thành công.
  • b) Xác suất có ít nhất một người ném vào rổ bằng 0,70{,}7.
  • c) Xác suất người thứ nhất ném vào rổ còn người thứ hai không ném vào rổ bằng 0,20{,}2.
  • d) Hai biến cố trong đề độc lập nhưng không xung khắc.

Câu 10. Một chất điểm chuyển động thẳng theo phương trình s(t)=2t35t2+11ts(t) = 2t^{3} - 5t^{2} + 11t, trong đó ss tính bằng mét và tt tính bằng giây.

  • a) Vận tốc tức thời của chất điểm là v(t)=6t210t+11v(t) = 6t^{2} - 10t + 11 (m/s)\left(\text{m/s}\right).
  • b) Chất điểm chuyển động với gia tốc không đổi.
  • c) Đạo hàm cấp hai của quãng đường là s(t)=12t210s''(t) = 12t^{2} - 10.
  • d) Tại thời điểm t=3t = 3 giây, chất điểm có gia tốc 3131 m/s2\text{m/s}^2.

Câu 11. Một phòng thí nghiệm cân mẫu quặng nghiền đựng trong cốc sứ bằng phép trừ bì: cân cả bì rồi cân riêng bì, hiệu hai số là khối lượng tịnh N>0N > 0. Mỗi số đọc của cân có dạng y=Y+b+vt+ey = Y + b + vt + e, trong đó YY là khối lượng thật lúc cân, bbđộ lệch zero chung cho cả ca (không biết và không bị chặn), vv là hệ số trôi với vr\left|v\right| \le r, còn ee là sai số làm tròn với eh2\left|e\right| \le \dfrac{h}{2}. Thời gian tt tính theo phút kể từ đầu ca. Hai lịch đo được so sánh: lịch DD báo nD=gtn_D = g - t; lịch SS báo nS=g+g+2tn_S = \dfrac{g_- + g_+}{2} - t, với gg_-, g+g_+ là hai số đọc cả bì ở hai thời điểm đối xứng quanh t0t_0.

Đại lượngGiá trị
Độ phân giải màn hình hh0,20{,}2 g
Cận hệ số trôi rr0,050{,}05 g/phút
Lịch DD: cân cả bì lúc tGt_G, cân bì lúc tTt_TtG=19t_G = 19 phút, tT=52t_T = 52 phút
Lịch SS: cân cả bì lúc t0dt_0 - d, cân bì lúc t0t_0, cân cả bì lúc t0+dt_0 + dt0=37t_0 = 37 phút, d=13d = 13 phút
Số báo của lịch DDnD=51,6n_D = 51{,}6 g
Số báo của lịch SSnS=51,8n_S = 51{,}8 g
Ngưỡng chứng nhận τ\tau0,1%0{,}1\%
Sai số tương đối của một số báo nn được định nghĩa là nNN\dfrac{\left|n - N\right|}{N}; một lịch đạt chứng nhận khi sai số tương đối của nó không vượt quá τ\tau với mọi khối lượng thật NN còn khả dĩ. Xét tính đúng–sai của từng nhận định sau.

  • a) Độ lệch zero bb chỉ bị triệt tiêu ở lịch SS; ở lịch DD nó vẫn góp vào sai số của nDn_D.
  • b) Theo lịch SS, khối lượng tịnh thật chắc chắn thuộc [51,6;52]\left[51{,}6; 52\right] g.
  • c) Sai số tương đối của số báo ở lịch SS luôn nhỏ hơn ESnSES0,39%\dfrac{E_S}{n_S - E_S} \approx 0{,}39\%.
  • d) Không lịch nào đạt ngưỡng τ\tau.

Câu 12. Hai biến cố AABB có xác suất ở bốn miền — chỉ AA, chỉ BB, cả AABB, không AA cũng không BB — lần lượt là 0,10{,}1, 0,050{,}05, 0,30{,}3, 0,550{,}55.

  • a) P(AB)=0,15P(A \cap B) = 0{,}15.
  • b) Xác suất không biến cố nào xảy ra bằng 0,450{,}45.
  • c) P(AB)=0,45P(A \cup B) = 0{,}45.
  • d) P(AB)=0,05P(A \setminus B) = 0{,}05.

Câu 13. Một cấp số nhân có số hạng đầu 77 và công bội 44.

  • a) Dãy đã cho là một cấp số nhân.
  • b) Công bội của cấp số bằng 44.
  • c) S6S_{6} bằng 95569556.
  • d) Cấp số nhân công bội 44 có tổng vô hạn hữu hạn.

Câu 14. Trong không gian OxyzOxyz, cho tứ diện ABCDABCDA(2;2;1)A(-2; 2; 1), B(2;0;2)B(2; 0; 2), C(0;2;0)C(0; -2; 0), D(3;2;2)D(-3; -2; -2). Gọi GG là trọng tâm tam giác ABCABCMM là trung điểm cạnh BCBC.

  • a) Điểm GG có tọa độ (0;0;1)(0; 0; 1).
  • b) Diện tích tam giác ABCABC bằng 666\sqrt{6}.
  • c) Độ dài trung tuyến AMAM bằng 323\sqrt{2}.
  • d) Bốn điểm AA, BB, CC, DD đồng phẳng.

Còn 11 câu nữa của phần 4 (2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

Bản xem trước dừng ở đây. Bảng đáp án tổng hợp và lời giải chi tiết từng câu nằm trong tệp tải về.

Trong tệp có gì

  • Phần 1 25 câu câu hỏi đúng/sai 4 trang
  • Phần 2 25 câu câu hỏi đúng/sai 5 trang
  • Phần 3 25 câu câu hỏi đúng/sai 5 trang
  • Phần 4 25 câu câu hỏi đúng/sai 5 trang
  • Đáp án Bảng đáp án tổng hợp cho cả 4 phần
  • Lời giải Giải chi tiết từng câu, tách theo từng phần

Tài liệu liên quan

Bìa Tổng hợp 10 đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2027 – Bám sát ma trận 10 đề
Toán · THPT · Tốt nghiệp
Tổng hợp 10 đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2027
Chuẩn Bộ · 3 phần 92 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2027 – Nền tảng 10 đề
Toán · THPT · Tốt nghiệp
Tổng hợp 10 đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2027
Chuẩn Bộ · 3 phần 83 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2027 – Mục tiêu 8+ 10 đề
Toán · THPT · Tốt nghiệp
Tổng hợp 10 đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2027
Chuẩn Bộ · 3 phần 101 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2027 – Chinh phục 9+ 10 đề
Toán · THPT · Tốt nghiệp
Tổng hợp 10 đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2027
Chuẩn Bộ · 3 phần 116 trang
Bìa Tổng hợp 20 đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2027 – Bám sát ma trận 20 đề
Toán · THPT · Tốt nghiệp
Tổng hợp 20 đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2027
Chuẩn Bộ · 3 phần 173 trang
Bìa Tổng hợp 20 đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2027 – Mục tiêu 8+ 20 đề
Toán · THPT · Tốt nghiệp
Tổng hợp 20 đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2027
Chuẩn Bộ · 3 phần 205 trang