PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
(3,00 điểm)
12 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Khảo sát thời gian chạy cự li 100 mét của 41 vận động viên, kết quả ghi ở bảng sau.
| Thời gian (giây) | [12;13) | [13;14) | [14;15) | [15;16) | [16;17) |
|---|
| Tần số | 14 | 7 | 12 | 4 | 4 |
Cận dưới của nhóm chứa trung vị bằng
- A. 12
- B. 14
- C. 13
- D. 20
Câu 2. Một trại giống lập bảng tần số ghép nhóm cho chiều cao cây con (đơn vị cm) của 113 cây, các lớp cùng độ rộng 6:
| Lớp | [12;18) | [18;24) | [24;30) | [30;36) | [36;42) | [42;48) |
|---|
| Tần số hiển thị | 14 | 13 | 26 | 9 | 21 | 25 |
Biên bản lưu riêng hai số
tin cậy: tổng số cây là
113, và mốt ghép nhóm của bảng khi ấy là
26,7 cm (đã làm tròn đến hàng phần trăm). Kiểm tra cho biết
đúng một ô tần số trên bảng hiển thị khác tần số thật.
Sau đó một lô cây mới được nhập, tần số theo lớp đã đúng:
| Lớp | [12;18) | [18;24) | [24;30) | [30;36) | [36;42) | [42;48) |
|---|
| Lô mới | 25 | 41 | 4 | 20 | 20 | 11 |
Bốn báo cáo được nộp, mỗi báo cáo nêu ô phải sửa cùng tần số đúng của nó, mốt ghép nhóm
trước khi gộp lô mới, và lớp mốt cùng mốt ghép nhóm
sau khi gộp.
Báo cáo nào là báo cáo duy nhất đúng?
- A. ô của lớp [24;30) phải là 31; mốt trước khi gộp 26,7; sau khi gộp, lớp mốt là [24;30) và mốt là 24
- B. ô của lớp [12;18) phải là 19; mốt trước khi gộp 26,6; sau khi gộp, lớp mốt là [18;24) và mốt là 19,76
- C. ô của lớp [24;30) phải là 31; mốt trước khi gộp 26,7; sau khi gộp, lớp mốt là [18;24) và mốt là 20,65
- D. ô của lớp [24;30) phải là 31; mốt trước khi gộp 29,71; sau khi gộp, lớp mốt là [18;24) và mốt là 20,65
Câu 3. Khảo sát thời gian tự học trong một tuần của 59 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.
| Thời gian (giờ) | [0;2) | [2;4) | [4;6) | [6;8) | [8;10) |
|---|
| Tần số | 13 | 13 | 12 | 10 | 11 |
Số trung bình cộng của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?
- A. 4,76
- B. 3,76
- C. 4,58
- D. 5
Câu 4. Phép đối xứng tâm biến A(8;−5) thành B(−16;9). Toạ độ tâm đối xứng là
- A. (−24;14)
- B. (−4;2)
- C. (−8;4)
- D. (0;0)
Câu 5. Tập xác định của hàm số y=−6cos5x+1 là
- A. [−1;1]
- B. (0;+∞)
- C. R∖{2π+kπ}
- D. R
Câu 6. Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ cạnh 19. Góc giữa hai đường thẳng AB và AD bằng
- A. 0∘
- B. 90∘
- C. 60∘
- D. 45∘
Câu 7. Hai biến cố A, B có P(A)=0,4 và P(B)=0,15. Giá trị nhỏ nhất có thể của P(A∩B) bằng
- A. 0
- B. 0,06
- C. 0,25
- D. 0,15
Câu 8. Một vật chuyển động với vận tốc v(t)=−4t+12 (m/s). Thời điểm vật dừng lại là
- A. t=12s
- B. t=4s
- C. t=3s
- D. t=0s
Câu 9. Trong không gian cho 25 mặt phẳng đôi một cắt nhau và không có hai giao tuyến nào trùng nhau. Số giao tuyến bằng
- A. 50
- B. 24
- C. 25
- D. 300
Câu 10. Cho hai số thực dương x,y thỏa mãn log2x=4 và log2y=−1. Giá trị của biểu thức log2(x2y2) bằng
- A. 10
- B. 6
- C. −16
- D. 3
Câu 11. Một mạng cáp quang nối 8 nút A, B, …, H. Mỗi cạnh ghi độ trễ của tuyến tính bằng mi-li-giây; mọi trọng số thật đều là số nguyên dương. Bản đồ đang in:
| Cạnh | Trọng số in | Cạnh | Trọng số in |
|---|
| AB | 24 | CD | 19 |
| AE | 3 | DE | 15 |
| AF | 41 | DG | 4 |
| AG | 12 | EG | 11 |
| BC | 11 | FG | 28 |
| BD | 12 | FH | 11 |
| BG | 14 | GH | 21 |
| BH | 5 | | |
Kèm theo bản đồ là chứng chỉ của một lần chạy thuật toán tìm đường đi ngắn nhất **từ
A trên bản đồ thật**: với mỗi nút
v, bảng ghi khoảng cách ngắn nhất
d(v) từ
A tới
v và nút liền trước
p(v) trên một đường ngắn nhất. Khi có nhiều nút liền trước cùng đạt, bảng lấy nút có nhãn nhỏ nhất.
| Đỉnh v | A | B | C | D | E | F | G | H |
|---|
| d(v) | 0 | 24 | 35 | 16 | 3 | 37 | 12 | 29 |
| p(v) | — | A | B | G | A | H | A | B |
Chứng chỉ này
đúng. Nhưng khi quét bản đồ, đúng
một trọng số bị in sai (giá trị thật vẫn nguyên dương). Bốn nhóm nộp bốn báo cáo, mỗi báo cáo nêu cạnh phải sửa, trọng số thật của nó, đường đi ngắn nhất từ
A tới
F và độ dài của đường ấy.
Báo cáo nào là báo cáo duy nhất đúng?
- A. sửa cạnh FH thành 8; đường ngắn nhất A→B→H→F; độ dài 37
- B. sửa cạnh BH thành 8; đường ngắn nhất A→B→H→F; độ dài 37
- C. sửa cạnh FH thành 8; đường ngắn nhất A→F; độ dài 41
- D. sửa cạnh FH thành 6; đường ngắn nhất A→B→H→F; độ dài 35
Câu 12. Đồ thị hàm số y=3x2+6 có bao nhiêu tiếp tuyến song song với đường thẳng y=6x+1?
- A. 2
- B. vô số
- C. 0
- D. 1
PHẦN II. ĐÚNG/SAI
(4,00 điểm)
4 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).
Câu 13. Một hệ giám sát dây chuyền ghi lại 283 phiên vận hành. Mỗi phiên vận hành được gắn ba cờ nhị phân: A=1 nếu máy nén chạy quá tải, B=1 nếu khoang sấy vượt nhiệt, C=1 nếu ca đêm; bằng 0 nếu ngược lại. Bảng tần số tám miền, tách theo hai lớp của C:
| C=0 | B=0 | B=1 |
|---|
| A=0 | x | 24 |
| A=1 | 15 | 9 |
| C=1 | B=0 | B=1 |
|---|
| A=0 | 48 | y |
| A=1 | 42 | 49 |
Hai ô
x và
y bị mờ. Biên bản chỉ còn hai con số: tổng số phiên vận hành là
283, và số phiên vận hành có
C=0 là
88.
Nhắc lại: hai biến cố
U,
V độc lập khi
P(U∩V)=P(U)P(V); ba biến cố
A,
B,
C độc lập đồng thời khi mọi giao của chúng — kể cả giao của cả ba — đều tách được thành tích các xác suất tương ứng; và
A,
B độc lập khi biết C=1 khi
P(A∩B∣C=1)=P(A∣C=1)P(B∣C=1).
Xét các khẳng định sau.
- a) Hai biến cố A và B không độc lập.
- b) Hai biến cố B và C không độc lập.
- c) Ba biến cố A, B, C không độc lập đồng thời.
- d) Khi biết C=1 thì A và B không độc lập.
Câu 14. Một đợt tuyển có 38 hồ sơ, trong đó 7 hồ sơ đạt tiêu chí A, 17 hồ sơ đạt tiêu chí B, và 3 hồ sơ thuộc cả hai tiêu chí.
- a) Tổng số hồ sơ của tập thể bằng 21.
- b) Số hồ sơ đạt tiêu chí A lớn hơn số hồ sơ đạt tiêu chí B.
- c) Có 4 hồ sơ chỉ đạt tiêu chí A mà không đạt tiêu chí B.
- d) Có 17 hồ sơ chỉ đạt tiêu chí B mà không đạt tiêu chí A.
Câu 15. Xét bất phương trình (3)x+3≤27.
- a) Hàm số mũ luôn nhận giá trị dương.
- b) Cơ số lớn hơn một thì hàm mũ đồng biến.
- c) Bất phương trình mũ luôn có nghiệm.
- d) x=0 luôn là nghiệm của bất phương trình.
Câu 16. Khảo sát điểm kiểm tra môn Toán của 37 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.
| Điểm | [5;6) | [6;7) | [7;8) | [8;9) | [9;10) |
|---|
| Tần số | 12 | 11 | 5 | 6 | 3 |
- a) Q3 nhỏ hơn Q1.
- b) Q2 trùng với trung vị và xấp xỉ 6,59.
- c) Q1 xấp xỉ 5,77 điểm.
- d) Khoảng tứ phân vị bằng 2,18 điểm.