taifilepro.com

Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Toán lớp 11 năm 2026-2027 – Chinh phục 9+

Toán Lớp 11 Khảo sát chất lượng Chuẩn cấu trúc Bộ GD&ĐT Chinh phục 9+

10 đề trong một tệp PDF, vận dụng cao, chinh phục 9+. Mỗi đề gồm 12 câu trắc nghiệm · 4 câu đúng/sai · 6 câu trả lời ngắn — 90 phút, thang 10,0 điểm. Cuối tệp có bảng đáp án tổng hợp cho cả 10 mã đề và lời giải chi tiết từng câu.

Bản xem trước 26 trang đầu · 10 đề

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 1 / 10


(Đề thi có 5 trang)

THI THỬ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG

MÔN: TOÁN — LỚP 11

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 7378

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,00 điểm)

12 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Hai người cùng gieo một quả bóng vào rổ một cách độc lập. Xác suất người thứ nhất ném vào rổ bằng 0,40{,}4, xác suất người thứ hai ném vào rổ bằng 0,30{,}3. Xác suất có ít nhất một người ném vào rổ bằng

  1. A. 0,580{,}58
  2. B. 0,420{,}42
  3. C. 0,70{,}7
  4. D. 0,120{,}12

Câu 2. Cho đồ thị đơn GG có tập đỉnh {A;B;C;D;E}\left\{A; B; C; D; E\right\} và các cạnh ACAC, AEAE, BCBC, BDBD, BEBE, CECE, DEDE. Bậc của đỉnh AA bằng

  1. A. 22
  2. B. 55
  3. C. 44
  4. D. 77

Câu 3. Giá trị lớn nhất của hàm số y=cos6x6y = \cos 6x - 6 bằng

  1. A. 11
  2. B. 77
  3. C. 7-7
  4. D. 5-5

Câu 4. Một sơ đồ đường nội bộ nối 88 chốt AA, BB, \ldots, HH. Mỗi cạnh ghi quãng đường giữa hai chốt tính bằng mét; mọi trọng số thật đều là số nguyên dương. Bản đồ đang in:

CạnhTrọng số inCạnhTrọng số in
ACAC1010CECE2323
AEAE3232CFCF99
AFAF33DFDF1919
AGAG3232DGDG99
BCBC1414EFEF2929
BEBE66FGFG2727
BFBF2121FHFH2323
CDCD1313GHGH55
Kèm theo bản đồ là chứng chỉ của một lần chạy thuật toán tìm đường đi ngắn nhất **từ AA trên bản đồ thật**: với mỗi chốt vv, bảng ghi khoảng cách ngắn nhất d(v)d\left(v\right) từ AA tới vv và chốt liền trước p(v)p\left(v\right) trên một đường ngắn nhất. Khi có nhiều chốt liền trước cùng đạt, bảng lấy chốt có nhãn nhỏ nhất.
Đỉnh vvAABBCCDDEEFFGGHH
d(v)d\left(v\right)0024241010191930303328282626
p(v)p\left(v\right)CCAACCBBAADDFF
Chứng chỉ này đúng. Nhưng khi quét bản đồ, đúng một trọng số bị in sai (giá trị thật vẫn nguyên dương). Bốn nhóm nộp bốn báo cáo, mỗi báo cáo nêu cạnh phải sửa, trọng số thật của nó, đường đi ngắn nhất từ AA tới GG và độ dài của đường ấy. Báo cáo nào là báo cáo duy nhất đúng?

  1. A. sửa cạnh CDCD thành 99; đường ngắn nhất AGA \to G; độ dài 3232
  2. B. sửa cạnh CDCD thành 99; đường ngắn nhất ACDGA \to C \to D \to G; độ dài 2828
  3. C. sửa cạnh DGDG thành 1111; đường ngắn nhất ACDGA \to C \to D \to G; độ dài 2828
  4. D. sửa cạnh CDCD thành 88; đường ngắn nhất ACDGA \to C \to D \to G; độ dài 2727

Câu 5. Trong không gian, đường thẳng d1d_1 có vectơ chỉ phương u=(4;2;3)\vec u = \left(-4; -2; 3\right)d2d_2 có vectơ chỉ phương v=(0;1;m)\vec v = \left(0; 1; m\right). Tìm mm để d1d2d_1 \perp d_2.

  1. A. 23-\dfrac{2}{3}
  2. B. 23\dfrac{2}{3}
  3. C. 00
  4. D. 2-2

Câu 6. Một dãy hữu hạn được liệt kê từ u1u_1 đến u30u_{30}. Dãy có bao nhiêu số hạng?

  1. A. 2929
  2. B. 1515
  3. C. 3030
  4. D. 3131

Câu 7. Biết sinα=725\sin\alpha = -\dfrac{7}{25}cosα=2425\cos\alpha = -\dfrac{24}{25}. Giá trị của cos2α\cos 2\alpha bằng

  1. A. 527625\dfrac{527}{625}
  2. B. 11
  3. C. 527625-\dfrac{527}{625}
  4. D. 336625\dfrac{336}{625}

Câu 8. Đặt a=log23a=\log_2 3. Biểu diễn log223(2435)\log_{2^{2}3}\left(2^{4}3^{5}\right) theo aa.

  1. A. 4+5a4+5a
  2. B. 2+a4+5a\dfrac{2+a}{4+5a}
  3. C. 4+5a2+a\dfrac{4+5a}{2+a}
  4. D. 9a3\dfrac{9a}{3}

Câu 9. Hình chóp có đáy là đa giác 33 cạnh. Số cạnh của hình chóp bằng

  1. A. 44
  2. B. 33
  3. C. 99
  4. D. 66

Câu 10. Cho hàm số f(x)=x2+8x+8f(x) = -x^{2} + 8x + 8. Dùng định nghĩa đạo hàm, giá trị f(4)f'\left(-4\right) bằng:

  1. A. 1212
  2. B. 1616
  3. C. 2424
  4. D. 88

Câu 11. Một tuyến băng tải nội bộ có 99 chốt AA, BB, \ldots, II; chốt nào cũng có thiết bị phải kiểm. Các nhánh băng tải hiện có: ACAC, BCBC, CGCG, CICI, DGDG, DHDH, FIFI, HIHI. Đội kiểm tra phải đi qua mỗi nhánh băng tải của mạng sau khi lắp đúng một lần, xuất phát ở một chốt và kết thúc ở một chốt đã ghi sẵn trong gói trực. Ngoài ra, trước khi khởi hành thì mọi chốt phải nối được với nhau bằng nhánh băng tải — không chốt nào được đứng ngoài mạng. Được phép lắp thêm một gói nhánh băng tải; giá lắp từng nhánh băng tải ứng viên:

Đoạn lắp thêmGiá lắpĐoạn lắp thêmGiá lắp
EFEF2424CECE2222
AEAE3434EHEH2929
AFAF2121CHCH1212
BEBE3232
Mỗi chốt được chọn làm đầu hoặc cuối hành trình còn tính thêm phụ phí trực:
TrạmAABBCCDDEEFFGGHHII
Phụ phí trực12121212121266667799121277
Tổng chi phí của một gói là tiền lắp các nhánh băng tải trong gói cộng phụ phí trực ở hai chốt cam kết, và **không được vượt 102102 triệu đồng**. Bốn gói được đề xuất. Gói nào dùng được?

  1. A. lắp thêm BEBE, EFEF; xuất phát tại BB, kết thúc tại FF
  2. B. lắp thêm AFAF; xuất phát tại BB, kết thúc tại II
  3. C. lắp thêm CECE, EHEH, CHCH, AFAF; xuất phát tại BB, kết thúc tại II
  4. D. lắp thêm EFEF, AEAE; xuất phát tại BB, kết thúc tại II

Câu 12. Một quần thể có 66 cá thể ở chu kì đầu và sau mỗi chu kì số lượng gấp 22 lần. Gọi unu_n là số cá thể ở chu kì thứ nn. Giá trị của S4S_{4} bằng

  1. A. 186186
  2. B. 2424
  3. C. 9090
  4. D. 4242

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (4,00 điểm)

4 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 13. Hai biến cố AABB có xác suất ở bốn miền — chỉ AA, chỉ BB, cả AABB, không AA cũng không BB — lần lượt là 0,150{,}15, 0,350{,}35, 0,250{,}25, 0,250{,}25.

  • a) P(AB)=0,5P(A \cap B) = 0{,}5.
  • b) P(AB)=0,75P(A \cup B) = 0{,}75.
  • c) Xác suất đúng một trong hai biến cố xảy ra bằng 0,50{,}5.
  • d) Hai biến cố AABB không xung khắc.

Câu 14. Khối chóp cụt có diện tích hai đáy lần lượt là S1=4S_1 = 4S2=49S_2 = 49, chiều cao h=9h = 9.

  • a) Công thức thể tích khối chóp cụt có ba số hạng trong ngoặc.
  • b) S2S_2 nhỏ hơn S1S_1.
  • c) Chiều cao của khối chóp cụt bằng 99.
  • d) Khi hai đáy bằng nhau thì khối chóp cụt trở thành khối chóp.

Còn 8 câu nữa của đề số 1 (2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 2 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG

MÔN: TOÁN — LỚP 11

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 7379

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,00 điểm)

12 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Cho hàm số f(x)=(4x+4)(3x+2)f(x) = \left(4x + 4\right)\left(3x + 2\right). Đạo hàm f(x)f'(x) bằng:

  1. A. 12x+812x + 8
  2. B. 24x+2024x + 20
  3. C. 12x+1212x + 12
  4. D. 1212

Câu 2. Đặt t=sinxt = \sin x, phương trình sin2x4sinx=0\sin^2 x - 4\sin x = 0 trở thành

  1. A. t24t=0t^{2} - 4t = 0
  2. B. t24=0t^{2} - 4 = 0
  3. C. 4t=0-4t = 0
  4. D. t2+4t=0-t^{2} + 4t = 0

Câu 3. Một mạng cáp kiểm tra có 99 trạm AA, BB, \ldots, II; trạm nào cũng có thiết bị phải kiểm. Các đoạn cáp hiện có: ADAD, BCBC, BEBE, DEDE, DGDG, DHDH, EIEI, GHGH. Đội kiểm tra phải đi qua mỗi đoạn cáp của mạng sau khi lắp đúng một lần, xuất phát ở một trạm và kết thúc ở một trạm đã ghi sẵn trong gói trực. Ngoài ra, trước khi khởi hành thì mọi trạm phải nối được với nhau bằng đoạn cáp — không trạm nào được đứng ngoài mạng. Được phép lắp thêm một gói đoạn cáp; giá lắp từng đoạn cáp ứng viên:

Đoạn lắp thêmGiá lắpĐoạn lắp thêmGiá lắp
FIFI2525BFBF2828
CFCF1515FHFH1515
CICI1616BHBH1414
AFAF3131
Mỗi trạm được chọn làm đầu hoặc cuối hành trình còn tính thêm phụ phí trực:
TrạmAABBCCDDEEFFGGHHII
Phụ phí trực3322111177221010553399
Tổng chi phí của một gói là tiền lắp các đoạn cáp trong gói cộng phụ phí trực ở hai trạm cam kết, và **không được vượt 7575 triệu đồng**. Bốn gói được đề xuất. Gói nào dùng được?

  1. A. lắp thêm CICI; xuất phát tại AA, kết thúc tại EE
  2. B. lắp thêm BFBF, FHFH, BHBH, CICI; xuất phát tại AA, kết thúc tại EE
  3. C. lắp thêm FIFI, CFCF; xuất phát tại AA, kết thúc tại EE
  4. D. lắp thêm AFAF, FIFI; xuất phát tại AA, kết thúc tại II

Câu 4. Trong mặt phẳng OxyOxy, đường tròn (C)(C) có tâm I(3;1)I(3; 1) và bán kính 44. Ảnh của (C)(C) qua phép tịnh tiến theo v=(1;5)\vec v = (-1; -5) là đường tròn có tâm và bán kính là

  1. A. I(4;6),  R=4I(4; 6), \; R = 4
  2. B. I(2;4),  R=2I(2; -4), \; R = -2
  3. C. I(3;1),  R=4I(3; 1), \; R = 4
  4. D. I(2;4),  R=4I(2; -4), \; R = 4

Câu 5. Hàm số f(x)=x26x+8x4f(x) = \dfrac{x^{2} - 6x + 8}{x - 4} xác định với x4x \neq 4. Giá trị cần gán cho f(4)f(4) để hàm liên tục tại điểm ấy là

  1. A. 00
  2. B. 2-2
  3. C. 22
  4. D. 44

Câu 6. Một vật được ném lên với độ cao h(t)=2t2+12th(t) = -2t^{2} + 12t (mét). Vật đạt độ cao lớn nhất tại thời điểm

  1. A. t=12st = 12\,\text{s}
  2. B. t=3st = 3\,\text{s}
  3. C. t=0st = 0\,\text{s}
  4. D. t=6st = 6\,\text{s}

Câu 7. Khảo sát điểm kiểm tra môn Toán của 4242 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.

Điểm[5;6)\left[5; 6\right)[6;7)\left[6; 7\right)[7;8)\left[7; 8\right)[8;9)\left[8; 9\right)[9;10)\left[9; 10\right)
Tần số88661010101088
Tứ phân vị Q3Q_3 của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?

  1. A. 8,758{,}75
  2. B. 6,426{,}42
  3. C. 7,77{,}7
  4. D. 88

Câu 8. Phép vị tự tâm OO tỉ số 12-\dfrac{1}{2} biến A(4;8)A\left(-4; -8\right) thành AA'. Tổng hai toạ độ của AA' bằng

  1. A. 66
  2. B. 6-6
  3. C. 12-12
  4. D. 12-\dfrac{1}{2}

Câu 9. Hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình vuông cạnh 66, SA(ABCD)SA \perp (ABCD)SA=8SA = 8. Độ dài SBSB bằng

  1. A. 88
  2. B. 1414
  3. C. 1010
  4. D. 22

Câu 10. Cho dãy số (un)(u_n) xác định bởi un=243(13)n1u_n = 243 \cdot \left(\dfrac{1}{3}\right)^{n-1}. Giá trị của u1u_1 bằng

  1. A. 8181
  2. B. 243-243
  3. C. 13\dfrac{1}{3}
  4. D. 243243

Câu 11. Cho dãy số (un)\left(u_n\right) với un=9n+7n+3u_n = \dfrac{9n + 7}{n + 3}. Giá trị nhỏ nhất của dãy bằng

  1. A. 55
  2. B. 00
  3. C. 99
  4. D. 44

Câu 12. Một kho vận lập bảng tần số ghép nhóm cho thời gian bốc dỡ mỗi chuyến (đơn vị phuˊtphút) của 164164 chuyến, các lớp cùng độ rộng 66:

Lớp[36;42)\left[36; 42\right)[42;48)\left[42; 48\right)[48;54)\left[48; 54\right)[54;60)\left[54; 60\right)[60;66)\left[60; 66\right)[66;72)\left[66; 72\right)
Tần số hiển thị3434505022222121383855
Biên bản lưu riêng hai số tin cậy: tổng số chuyến là 164164, và mốt ghép nhóm của bảng khi ấy là 43,9243{,}92 phuˊtphút (đã làm tròn đến hàng phần trăm). Kiểm tra cho biết đúng một ô tần số trên bảng hiển thị khác tần số thật. Sau đó một lô chuyến mới được nhập, tần số theo lớp đã đúng:
Lớp[36;42)\left[36; 42\right)[42;48)\left[42; 48\right)[48;54)\left[48; 54\right)[54;60)\left[54; 60\right)[60;66)\left[60; 66\right)[66;72)\left[66; 72\right)
Lô mới23239944242422221717
Bốn báo cáo được nộp, mỗi báo cáo nêu ô phải sửa cùng tần số đúng của nó, mốt ghép nhóm trước khi gộp lô mới, và lớp mốt cùng mốt ghép nhóm sau khi gộp. Báo cáo nào là báo cáo duy nhất đúng?

  1. A. ô của lớp [42;48)\left[42; 48\right) phải là 4444; mốt trước khi gộp 43,8843{,}88; sau khi gộp, lớp mốt là [60;66)\left[60; 66\right) và mốt là 61,761{,}7
  2. B. ô của lớp [48;54)\left[48; 54\right) phải là 1616; mốt trước khi gộp 43,9243{,}92; sau khi gộp, lớp mốt là [60;66)\left[60; 66\right) và mốt là 61,761{,}7
  3. C. ô của lớp [48;54)\left[48; 54\right) phải là 1616; mốt trước khi gộp 47,7647{,}76; sau khi gộp, lớp mốt là [60;66)\left[60; 66\right) và mốt là 61,761{,}7
  4. D. ô của lớp [48;54)\left[48; 54\right) phải là 1616; mốt trước khi gộp 43,9243{,}92; sau khi gộp, lớp mốt là [42;48)\left[42; 48\right) và mốt là 42,2942{,}29

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (4,00 điểm)

4 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 13. Cho một tổ có 3 bạn nữ và 4 bạn nam. Lấy ngẫu nhiên đồng thời hai bạn.

  • a) Số cách lấy hai bạn bất kì bằng 2121.
  • b) Chọn có kể thứ tự thì dùng tổ hợp.
  • c) Số cách lấy một nữ và một nam bằng 77.
  • d) Xác suất cả hai đều nữ bằng 47\dfrac{4}{7}.

Câu 14. Cho dãy số un=(1)n(n+1)u_n = (-1)^n\left(n + 1\right).

  • a) u1=2u_1 = -2.
  • b) Dãy liệt kê từ u1u_1 đến u12u_{12}1212 số hạng.
  • c) Mọi dãy số đều là dãy vô hạn.
  • d) Dãy số đã cho là dãy tăng.

Câu 15. Một dòng nước thải khối lượng MM được cho chạy vòng qua hai cột lọc: vào AA trước, rồi sang BB, rồi lại về AA, lại sang BB, … và quy trình lí tưởng kéo dài vô hạn. Mỗi lượt, cột lọc AA giữ lại tỉ lệ α\alpha của lượng đi vào nó, phần còn lại chảy sang BB; cột lọc BB giữ lại tỉ lệ β\beta của lượng đi vào nó, phần còn lại quay về AA cho chu kì sau.

Đại lượngGiá trị
Khối lượng đưa vào MM260260 m khối
Tỉ lệ cột lọc AA giữ được, α\alpha23\dfrac{2}{3}
Tỉ lệ cột lọc BB giữ được, β\beta35\dfrac{3}{5}
Ngưỡng thị phần của AA87,6%87{,}6\%
Gọi SAS_A, SBS_B là tổng khối lượng mỗi cột lọc giữ được sau vô hạn chu kì. **Thị phần của AA** là tỉ số giữa SAS_A và tổng khối lượng thu hồi được. Xét tính đúng–sai của từng nhận định sau.

  • a) Ở chu kì thứ kk, hai bộ lọc nhận cùng một lượng 260qk260q^k.
  • b) Tổng khối lượng BB giữ được bằng 6060 m khối.
  • c) Vì quy trình vô hạn nên tổng khối lượng hai bộ lọc giữ được lớn hơn 260260 m khối.
  • d) Thị phần của AA bằng trung bình cộng của α\alphaβ\beta, tức 63,33%63{,}33\%.

Câu 16. Khối chóp cụt có diện tích hai đáy lần lượt là S1=25S_1 = 25S2=100S_2 = 100, chiều cao h=12h = 12.

  • a) Công thức thể tích khối chóp cụt có hai số hạng trong ngoặc.
  • b) Hai đa giác đồng dạng tỉ số 22 có tỉ số diện tích bằng 22.
  • c) Thể tích khối chóp cụt bằng 700700.
  • d) Khi một đáy suy biến thành điểm thì công thức cho V=13ShV = \dfrac{1}{3} S h.

Còn 6 câu nữa của đề số 2 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 3 / 10


(Đề thi có 5 trang)

THI THỬ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG

MÔN: TOÁN — LỚP 11

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 7380

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,00 điểm)

12 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Có bao nhiêu số nguyên x[0;10]x \in [0; 10] thoả mãn (15)x+425\left(\dfrac{1}{5}\right)^{x + 4} \le 25?

  1. A. 1010
  2. B. 00
  3. C. 1111
  4. D. 1212

Câu 2. Phép đối xứng tâm biến A(1;2)A\left(1; 2\right) thành B(5;2)B\left(-5; -2\right). Toạ độ tâm đối xứng là

  1. A. (0;0)\left(0; 0\right)
  2. B. (2;0)\left(-2; 0\right)
  3. C. (6;4)\left(-6; -4\right)
  4. D. (4;0)\left(-4; 0\right)

Câu 3. Một mạng đường ống dẫn có 99 van AA, BB, \ldots, II; van nào cũng có thiết bị phải kiểm. Các đoạn ống hiện có: AEAE, BFBF, BIBI, DEDE, DFDF, DGDG, DIDI, FHFH. Đội kiểm tra phải đi qua mỗi đoạn ống của mạng sau khi lắp đúng một lần, xuất phát ở một van và kết thúc ở một van đã ghi sẵn trong gói trực. Ngoài ra, trước khi khởi hành thì mọi van phải nối được với nhau bằng đoạn ống — không van nào được đứng ngoài mạng. Được phép lắp thêm một gói đoạn ống; giá lắp từng đoạn ống ứng viên:

Đoạn lắp thêmGiá lắpĐoạn lắp thêmGiá lắp
CFCF4747BCBC1414
CGCG4242CDCD2424
FGFG1010BDBD1919
ACAC3838
Mỗi van được chọn làm đầu hoặc cuối hành trình còn tính thêm phụ phí trực:
TrạmAABBCCDDEEFFGGHHII
Phụ phí trực121210103322665512123333
Tổng chi phí của một gói là tiền lắp các đoạn ống trong gói cộng phụ phí trực ở hai van cam kết, và **không được vượt 103103 triệu đồng**. Bốn gói được đề xuất. Gói nào dùng được?

  1. A. lắp thêm FGFG; xuất phát tại AA, kết thúc tại HH
  2. B. lắp thêm ACAC, CFCF; xuất phát tại AA, kết thúc tại FF
  3. C. lắp thêm CFCF, CGCG; xuất phát tại AA, kết thúc tại HH
  4. D. lắp thêm BCBC, CDCD, BDBD, FGFG; xuất phát tại AA, kết thúc tại HH

Câu 4. Thực hiện liên tiếp phép tịnh tiến theo a=(4;5)\vec a = \left(-4; 5\right) rồi b=(4;0)\vec b = \left(4; 0\right) lên điểm A(3;4)A\left(-3; 4\right). Tổng hai toạ độ của ảnh bằng

  1. A. 22
  2. B. 55
  3. C. 11
  4. D. 66

Câu 5. Hình tứ diện có bao nhiêu mặt?

  1. A. 44
  2. B. 55
  3. C. 66
  4. D. 33

Câu 6. Trong không gian, điểm MM nằm trên đoạn ABAB sao cho AMAB=37\dfrac{AM}{AB} = \dfrac{3}{7}. Qua một phép chiếu song song, AA, BB, MM có ảnh lần lượt là AA', BB', MM', và AB=70A'B' = 70 cm. Độ dài AMA'M' bằng

  1. A. 3 cm3 \text{ cm}
  2. B. 70 cm70 \text{ cm}
  3. C. 30 cm30 \text{ cm}
  4. D. 40 cm40 \text{ cm}

Câu 7. Giá trị limx3(5x22x3)\lim\limits_{x \to -3} \left(-5x^{2} - 2x - 3\right) bằng

  1. A. 42-42
  2. B. 10-10
  3. C. 1818
  4. D. 00

Câu 8. Cho hàm số f(x)=5x+1f(x) = 5x + 1 khi x<0x < 0f(x)=kf(x) = k khi x0x \ge 0. Tìm kk để hàm liên tục tại x=0x = 0.

  1. A. 00
  2. B. 11
  3. C. 66
  4. D. 55

Câu 9. Hình lập phương có cạnh 88. Khoảng cách giữa hai mặt đối diện bằng

  1. A. 6464
  2. B. 512512
  3. C. 88
  4. D. 1616

Câu 10. Tính limx+xx2+31\lim\limits_{x \to +\infty} \dfrac{x}{\sqrt{x^{2} + 31}}.

  1. A. 11
  2. B. 3131
  3. C. 00
  4. D. 1-1

Câu 11. Giá trị của limx3(3x2+4x+4)\lim_{x \to 3}\left(3x^{2} + 4x + 4\right) bằng

  1. A. 43-43
  2. B. 4343
  3. C. 3939
  4. D. 2525

Câu 12. Một xưởng cơ khí lập bảng tần số ghép nhóm cho đường kính chi tiết (đơn vị mm\text{mm}) của 165165 chi tiết, các lớp cùng độ rộng 66:

Lớp[36;42)\left[36; 42\right)[42;48)\left[42; 48\right)[48;54)\left[48; 54\right)[54;60)\left[54; 60\right)[60;66)\left[60; 66\right)[66;72)\left[66; 72\right)
Tần số hiển thị373710103838151547471919
Biên bản lưu riêng hai số tin cậy: tổng số chi tiết là 165165, và mốt ghép nhóm của bảng khi ấy là 63,1563{,}15 mm\text{mm} (đã làm tròn đến hàng phần trăm). Kiểm tra cho biết đúng một ô tần số trên bảng hiển thị khác tần số thật. Sau đó một lô chi tiết mới được nhập, tần số theo lớp đã đúng:
Lớp[36;42)\left[36; 42\right)[42;48)\left[42; 48\right)[48;54)\left[48; 54\right)[54;60)\left[54; 60\right)[60;66)\left[60; 66\right)[66;72)\left[66; 72\right)
Lô mới1116164747889977
Bốn báo cáo được nộp, mỗi báo cáo nêu ô phải sửa cùng tần số đúng của nó, mốt ghép nhóm trước khi gộp lô mới, và lớp mốt cùng mốt ghép nhóm sau khi gộp. Báo cáo nào là báo cáo duy nhất đúng?

  1. A. ô của lớp [66;72)\left[66; 72\right) phải là 1818; mốt trước khi gộp 63,1563{,}15; sau khi gộp, lớp mốt là [60;66)\left[60; 66\right) và mốt là 63,0963{,}09
  2. B. ô của lớp [36;42)\left[36; 42\right) phải là 3636; mốt trước khi gộp 63,263{,}2; sau khi gộp, lớp mốt là [48;54)\left[48; 54\right) và mốt là 50,9350{,}93
  3. C. ô của lớp [66;72)\left[66; 72\right) phải là 1818; mốt trước khi gộp 53,6153{,}61; sau khi gộp, lớp mốt là [48;54)\left[48; 54\right) và mốt là 50,9350{,}93
  4. D. ô của lớp [66;72)\left[66; 72\right) phải là 1818; mốt trước khi gộp 63,1563{,}15; sau khi gộp, lớp mốt là [48;54)\left[48; 54\right) và mốt là 50,9350{,}93

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (4,00 điểm)

4 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 13. Cho số thực a>0a > 0 và biểu thức P=aa46a36P = \dfrac{a \cdot \sqrt[6]{a^{4}}}{\sqrt[6]{a^{3}}}.

  • a) a46=a23\sqrt[6]{a^{4}} = a^{\dfrac{2}{3}}.
  • b) P=a67P = \sqrt[7]{a^{6}}.
  • c) Khi a=64a = 64 thì PP là một số vô tỉ.
  • d) Nếu a>1a > 1 thì P>1P > 1.

Câu 14. Cho hàm số f(x)=(2x8)5f(x) = \left(-2x - 8\right)^{5}.

  • a) f(x)=5(2x8)4f'(x) = 5\left(-2x - 8\right)^{4}.
  • b) f(3)=32f(-3) = -32.
  • c) f(3)=320f'(-3) = 320.
  • d) Tiếp tuyến với đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ x=3x = -3 có hệ số góc bằng 32-32.

Câu 15. Một dòng khí mang bụi khối lượng MM được cho chạy vòng qua hai cyclone: vào AA trước, rồi sang BB, rồi lại về AA, lại sang BB, … và quy trình lí tưởng kéo dài vô hạn. Mỗi lượt, cyclone AA giữ lại tỉ lệ α\alpha của lượng đi vào nó, phần còn lại chảy sang BB; cyclone BB giữ lại tỉ lệ β\beta của lượng đi vào nó, phần còn lại quay về AA cho chu kì sau.

Đại lượngGiá trị
Khối lượng đưa vào MM130130 kg
Tỉ lệ cyclone AA giữ được, α\alpha25\dfrac{2}{5}
Tỉ lệ cyclone BB giữ được, β\beta15\dfrac{1}{5}
Ngưỡng thị phần của AA36,6%36{,}6\%
Gọi SAS_A, SBS_B là tổng khối lượng mỗi cyclone giữ được sau vô hạn chu kì. **Thị phần của AA** là tỉ số giữa SAS_A và tổng khối lượng thu hồi được. Xét tính đúng–sai của từng nhận định sau.

  • a) Sau mỗi chu kì đầy đủ, lượng còn lại được nhân với αβ=225\alpha\beta = \dfrac{2}{25}.
  • b) Tổng khối lượng AA giữ được bằng 100100 kg.
  • c) Tổng khối lượng BB giữ được bằng 3030 kg.
  • d) Thị phần của AA trong tổng khối lượng thu hồi đạt ngưỡng 36,6%36{,}6\%.

Câu 16. Cho hình hộp chữ nhật ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D' có đáy ABCDABCD với diện tích bằng 5656 và chu vi bằng 3030, cạnh bên AA=7AA' = 7. Biết AB<ADAB < AD. Xét các khẳng định sau.

7ABCDA'B'C'D'
  • a) AC2=225AC^2 = 225.
  • b) V=3923V = \dfrac{392}{3}.
  • c) AC2=162AC'^2 = 162.
  • d) Diện tích toàn phần của khối hộp bằng 322322.

Còn 6 câu nữa của đề số 3 (2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 4 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG

MÔN: TOÁN — LỚP 11

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 7381

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,00 điểm)

12 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Góc 315315^\circ bằng kπk\pi radian. Tính kk.

  1. A. 72\dfrac{7}{2}
  2. B. 74\dfrac{7}{4}
  3. C. 47\dfrac{4}{7}
  4. D. 78\dfrac{7}{8}

Câu 2. Cho hàm số f(x)=5x2+7x+7f(x) = -5x^{2} + 7x + 7. Dùng định nghĩa đạo hàm, giá trị f(1)f'\left(-1\right) bằng:

  1. A. 1212
  2. B. 2424
  3. C. 1010
  4. D. 1717

Câu 3. Cho hàm số y=(2x+4)4y = \left(-2x + 4\right)^{4}. Hệ số góc của tiếp tuyến với đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ x=3x = 3 bằng:

  1. A. 32-32
  2. B. 128-128
  3. C. 1616
  4. D. 6464

Câu 4. Một mạng đường ống dẫn có 99 van AA, BB, \ldots, II; van nào cũng có thiết bị phải kiểm. Các đoạn ống hiện có: ABAB, AGAG, CDCD, CHCH, DGDG, DHDH, EGEG, GIGI. Đội kiểm tra phải đi qua mỗi đoạn ống của mạng sau khi lắp đúng một lần, xuất phát ở một van và kết thúc ở một van đã ghi sẵn trong gói trực. Ngoài ra, trước khi khởi hành thì mọi van phải nối được với nhau bằng đoạn ống — không van nào được đứng ngoài mạng. Được phép lắp thêm một gói đoạn ống; giá lắp từng đoạn ống ứng viên:

Đoạn lắp thêmGiá lắpĐoạn lắp thêmGiá lắp
DFDF2424FGFG1515
BFBF3333FHFH1313
BDBD1111GHGH1414
FIFI2020
Mỗi van được chọn làm đầu hoặc cuối hành trình còn tính thêm phụ phí trực:
TrạmAABBCCDDEEFFGGHHII
Phụ phí trực1212558855101066664444
Tổng chi phí của một gói là tiền lắp các đoạn ống trong gói cộng phụ phí trực ở hai van cam kết, và **không được vượt 6767 triệu đồng**. Bốn gói được đề xuất. Gói nào dùng được?

  1. A. lắp thêm BDBD; xuất phát tại II, kết thúc tại EE
  2. B. lắp thêm FGFG, FHFH, GHGH, BDBD; xuất phát tại II, kết thúc tại EE
  3. C. lắp thêm DFDF, BFBF; xuất phát tại II, kết thúc tại EE
  4. D. lắp thêm FIFI, DFDF; xuất phát tại II, kết thúc tại DD

Câu 5. Phép đối xứng tâm biến A(2;4)A\left(2; -4\right) thành B(10;10)B\left(10; 10\right). Toạ độ tâm đối xứng là

  1. A. (12;6)\left(12; 6\right)
  2. B. (6;3)\left(6; 3\right)
  3. C. (8;14)\left(8; 14\right)
  4. D. (0;0)\left(0; 0\right)

Câu 6. Cho dãy số (un)(u_n) với un=4n+9n+3u_n = \dfrac{4n + 9}{n + 3}. Tính limun\lim u_n.

  1. A. 44
  2. B. 14\dfrac{1}{4}
  3. C. 33
  4. D. 00

Câu 7. Hai máy hoạt động độc lập trong một ca. Xác suất máy thứ nhất chạy tốt cả ca bằng 0,40{,}4, xác suất máy thứ hai chạy tốt cả ca bằng 0,20{,}2. Xác suất có ít nhất một người chạy tốt cả ca bằng

  1. A. 0,60{,}6
  2. B. 0,480{,}48
  3. C. 0,520{,}52
  4. D. 0,080{,}08

Câu 8. Góc α\alpha thuộc góc phần tư thứ ba và cosα=1517\cos\alpha = -\dfrac{15}{17}. Giá trị của cotα\cot\alpha bằng

  1. A. 158-\dfrac{15}{8}
  2. B. 120289\dfrac{120}{289}
  3. C. 158\dfrac{15}{8}
  4. D. 815\dfrac{8}{15}

Câu 9. Một mạng đường ống nối 88 trạm AA, BB, \ldots, HH. Mỗi cạnh ghi chiều dài đoạn ống tính bằng mét; mọi trọng số thật đều là số nguyên dương. Bản đồ đang in:

CạnhTrọng số inCạnhTrọng số in
ABAB99CFCF99
AEAE3636DEDE1818
AHAH1616DHDH33
BEBE2727FGFG2424
BGBG4040FHFH55
CDCD1212GHGH2929
CECE1212
Kèm theo bản đồ là chứng chỉ của một lần chạy thuật toán tìm đường đi ngắn nhất **từ AA trên bản đồ thật**: với mỗi trạm vv, bảng ghi khoảng cách ngắn nhất d(v)d\left(v\right) từ AA tới vv và trạm liền trước p(v)p\left(v\right) trên một đường ngắn nhất. Khi có nhiều trạm liền trước cùng đạt, bảng lấy trạm có nhãn nhỏ nhất.
Đỉnh vvAABBCCDDEEFFGGHH
d(v)d\left(v\right)0099282819193636212145451616
p(v)p\left(v\right)AADDHHAAHHFFAA
Chứng chỉ này đúng. Nhưng khi quét bản đồ, đúng một trọng số bị in sai (giá trị thật vẫn nguyên dương). Bốn nhóm nộp bốn báo cáo, mỗi báo cáo nêu cạnh phải sửa, trọng số thật của nó, đường đi ngắn nhất từ AA tới CC và độ dài của đường ấy. Báo cáo nào là báo cáo duy nhất đúng?

  1. A. sửa cạnh CDCD thành 77; đường ngắn nhất AHDCA \to H \to D \to C; độ dài 2626
  2. B. sửa cạnh AHAH thành 1717; đường ngắn nhất AHDCA \to H \to D \to C; độ dài 2828
  3. C. sửa cạnh CDCD thành 99; đường ngắn nhất AECA \to E \to C; độ dài 4848
  4. D. sửa cạnh CDCD thành 99; đường ngắn nhất AHDCA \to H \to D \to C; độ dài 2828

Câu 10. Cho a>0a > 0ax=4a^{x} = 4. Giá trị a2xa^{2x} bằng

  1. A. 44
  2. B. 6464
  3. C. 1616
  4. D. 88

Câu 11. Cho hàm số f(x)=(4x5)(3x+2)f(x) = \left(4x - 5\right)\left(3x + 2\right). Giá trị f(3)f'\left(3\right) bằng:

  1. A. 6565
  2. B. 1212
  3. C. 2121
  4. D. 4444

Câu 12. Cho SA(P)SA \perp (P) với SA=36SA = 36, điểm MM nằm trong (P)(P)AM=27AM = 27. Sin của góc giữa SMSM(P)(P) bằng

  1. A. 45\dfrac{4}{5}
  2. B. 54\dfrac{5}{4}
  3. C. 43\dfrac{4}{3}
  4. D. 35\dfrac{3}{5}

Còn 10 câu nữa của đề số 4 (2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 5 / 10


(Đề thi có 5 trang)

THI THỬ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG

MÔN: TOÁN — LỚP 11

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 7382

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,00 điểm)

12 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Cho dãy số (un)(u_n) với u1=32u_1 = 32un+1=12unu_{n+1} = \dfrac{1}{2}\,u_n với mọi n1n \geq 1. Giá trị của qq bằng

  1. A. 12-\dfrac{1}{2}
  2. B. 12\dfrac{1}{2}
  3. C. 22
  4. D. 32\dfrac{3}{2}

Câu 2. Một sơ đồ đường nội bộ nối 88 chốt AA, BB, \ldots, HH. Mỗi cạnh ghi quãng đường giữa hai chốt tính bằng mét; mọi trọng số thật đều là số nguyên dương. Bản đồ đang in:

CạnhTrọng số inCạnhTrọng số in
ABAB3737CHCH88
AEAE99DEDE99
AFAF3131DFDF1414
AHAH5050DGDG55
BCBC1515EGEG1313
BEBE2828EHEH3737
CDCD3737FGFG99
CFCF2222FHFH1717
Kèm theo bản đồ là chứng chỉ của một lần chạy thuật toán tìm đường đi ngắn nhất **từ AA trên bản đồ thật**: với mỗi chốt vv, bảng ghi khoảng cách ngắn nhất d(v)d\left(v\right) từ AA tới vv và chốt liền trước p(v)p\left(v\right) trên một đường ngắn nhất. Khi có nhiều chốt liền trước cùng đạt, bảng lấy chốt có nhãn nhỏ nhất.
Đỉnh vvAABBCCDDEEFFGGHH
d(v)d\left(v\right)0037375252161699303021214646
p(v)p\left(v\right)AABBEEAADDDDEE
Chứng chỉ này đúng. Nhưng khi quét bản đồ, đúng một trọng số bị in sai (giá trị thật vẫn nguyên dương). Bốn nhóm nộp bốn báo cáo, mỗi báo cáo nêu cạnh phải sửa, trọng số thật của nó, đường đi ngắn nhất từ AA tới GG và độ dài của đường ấy. Báo cáo nào là báo cáo duy nhất đúng?

  1. A. sửa cạnh AEAE thành 1111; đường ngắn nhất AEDGA \to E \to D \to G; độ dài 2121
  2. B. sửa cạnh DEDE thành 77; đường ngắn nhất AEDGA \to E \to D \to G; độ dài 2121
  3. C. sửa cạnh DEDE thành 77; đường ngắn nhất AEGA \to E \to G; độ dài 2222
  4. D. sửa cạnh DEDE thành 55; đường ngắn nhất AEDGA \to E \to D \to G; độ dài 1919

Câu 3. Nghiệm tổng quát của phương trình sin(2x34π)=0\sin(2x-\dfrac{3}{4}\pi)=0

  1. A. x=38π+kπ2, kZx=\dfrac{3}{8}\pi+k\dfrac{\pi}{2},\ k\in\mathbb{Z}
  2. B. x=34π+kπ2, kZx=\dfrac{3}{4}\pi+k\dfrac{\pi}{2},\ k\in\mathbb{Z}
  3. C. x=38π+kπ2, kZx=-\dfrac{3}{8}\pi+k\dfrac{\pi}{2},\ k\in\mathbb{Z}
  4. D. x=34π+kπ, kZx=\dfrac{3}{4}\pi+k\pi,\ k\in\mathbb{Z}

Câu 4. Khảo sát điểm kiểm tra môn Toán của 5353 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.

Điểm[5;6)\left[5; 6\right)[6;7)\left[6; 7\right)[7;8)\left[7; 8\right)[8;9)\left[8; 9\right)[9;10)\left[9; 10\right)
Tần số5514148812121414
Số trung bình cộng của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?

  1. A. 7,87{,}8
  2. B. 7,37{,}3
  3. C. 7,947{,}94
  4. D. 7,57{,}5

Câu 5. Số tế bào trong một mẫu mô tăng gấp bốn lần sau mỗi giờ. Từ 77 tế bào, sau 33 giờ có bao nhiêu tế bào?

  1. A. 112112
  2. B. 6464
  3. C. 448448
  4. D. 8484

Câu 6. Phép đối xứng tâm biến A(8;3)A\left(-8; -3\right) thành B(4;1)B\left(4; 1\right). Toạ độ tâm đối xứng là

  1. A. (12;4)\left(12; 4\right)
  2. B. (2;1)\left(-2; -1\right)
  3. C. (4;2)\left(-4; -2\right)
  4. D. (0;0)\left(0; 0\right)

Câu 7. Dãy số un=n+1n+5u_n = \dfrac{n + 1}{n + 5}. Giá trị u4u_{4} bằng

  1. A. 49\dfrac{4}{9}
  2. B. 95\dfrac{9}{5}
  3. C. 54\dfrac{5}{4}
  4. D. 59\dfrac{5}{9}

Câu 8. Trong không gian cho 2222 điểm, trong đó không có bốn điểm nào cùng thuộc một mặt phẳng. Số mặt phẳng dựng được từ ba trong các điểm ấy là

  1. A. 6666
  2. B. 231231
  3. C. 15401540
  4. D. 2222

Câu 9. Vẽ hình biểu diễn của một hình chóp có đáy là đa giác 2121 cạnh. Hình biểu diễn có bao nhiêu đoạn thẳng ứng với các cạnh của hình chóp?

  1. A. 2222
  2. B. 2121
  3. C. 4242
  4. D. 6363

Câu 10. Khảo sát thời gian chạy cự li 100 mét của 3535 vận động viên, kết quả ghi ở bảng sau.

Thời gian (giây)[12;13)\left[12; 13\right)[13;14)\left[13; 14\right)[14;15)\left[14; 15\right)[15;16)\left[15; 16\right)[16;17)\left[16; 17\right)
Tần số141444993355
Trung vị của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?

  1. A. 1313
  2. B. 13,513{,}5
  3. C. 13,9613{,}96
  4. D. 13,8813{,}88

Câu 11. Hàm số ff xác định trên (;5]\left(-\infty; 5\right], với f(x)=6x5f(x) = 6x - 5 khi x<5x < 5f(5)=af\left(5\right) = a. Tìm aa để ff liên tục tại x=5x = 5.

  1. A. 2525
  2. B. 2626
  3. C. 66
  4. D. 5-5

Còn 11 câu nữa của đề số 5 (3 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 6 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG

MÔN: TOÁN — LỚP 11

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 7383

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,00 điểm)

12 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Có bao nhiêu số nguyên x[0;20]x \in [0; 20] thoả mãn log3(x4)>1\log_{3}\left(x - 4\right) > 1?

  1. A. 1212
  2. B. 1414
  3. C. 88
  4. D. 1313

Câu 2. Cấp số cộng (un)(u_n)u1=4u_1 = -4 và công sai d=2d = -2. Giá trị của u4u_{4} bằng

  1. A. 22
  2. B. 10-10
  3. C. 6-6
  4. D. 12-12

Câu 3. Phép quay tâm OO góc 9090^\circ ngược chiều kim đồng hồ biến A(5;9)A\left(-5; 9\right) thành (a;b)\left(a; b\right). Giá trị a+ba + b bằng

  1. A. 44
  2. B. 14-14
  3. C. 4-4
  4. D. 1414

Câu 4. Một mạng đường ống nối 88 trạm AA, BB, \ldots, HH. Mỗi cạnh ghi chiều dài đoạn ống tính bằng mét; mọi trọng số thật đều là số nguyên dương. Bản đồ đang in:

CạnhTrọng số inCạnhTrọng số in
ABAB3131CGCG1515
AEAE1212CHCH2929
AGAG33DFDF1515
BCBC1313DGDG3434
BDBD1010FHFH2222
BHBH1616GHGH4343
CFCF99
Kèm theo bản đồ là chứng chỉ của một lần chạy thuật toán tìm đường đi ngắn nhất **từ AA trên bản đồ thật**: với mỗi trạm vv, bảng ghi khoảng cách ngắn nhất d(v)d\left(v\right) từ AA tới vv và trạm liền trước p(v)p\left(v\right) trên một đường ngắn nhất. Khi có nhiều trạm liền trước cùng đạt, bảng lấy trạm có nhãn nhỏ nhất.
Đỉnh vvAABBCCDDEEFFGGHH
d(v)d\left(v\right)0030301717373712122626334646
p(v)p\left(v\right)CCGGGGAACCAABB
Chứng chỉ này đúng. Nhưng khi quét bản đồ, đúng một trọng số bị in sai (giá trị thật vẫn nguyên dương). Bốn nhóm nộp bốn báo cáo, mỗi báo cáo nêu cạnh phải sửa, trọng số thật của nó, đường đi ngắn nhất từ AA tới BB và độ dài của đường ấy. Báo cáo nào là báo cáo duy nhất đúng?

  1. A. sửa cạnh CGCG thành 1313; đường ngắn nhất AGCBA \to G \to C \to B; độ dài 2929
  2. B. sửa cạnh CGCG thành 1414; đường ngắn nhất ABA \to B; độ dài 3131
  3. C. sửa cạnh CGCG thành 1414; đường ngắn nhất AGCBA \to G \to C \to B; độ dài 3030
  4. D. sửa cạnh BCBC thành 1717; đường ngắn nhất AGCBA \to G \to C \to B; độ dài 3030

Câu 5. Cho hình hộp chữ nhật ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D'AB=9AB = 9, AD=12AD = 12AA=20AA' = 20. Khoảng cách giữa đường thẳng ABAB và mặt phẳng (ABCD)(A'B'C'D') bằng

  1. A. 99
  2. B. 1212
  3. C. 00
  4. D. 2020

Câu 6. Tính limx+(x2+24xx)\lim\limits_{x \to +\infty} \left(\sqrt{x^{2} + 24x} - x\right).

  1. A. 2424
  2. B. 1212
  3. C. ++\infty
  4. D. 00

Câu 7. Phép đồng dạng tỉ số 13\dfrac{1}{3} biến đoạn thẳng dài 2525 thành đoạn thẳng dài

  1. A. 253\dfrac{25}{3}
  2. B. 259\dfrac{25}{9}
  3. C. 7575
  4. D. 2525

Câu 8. Một trại giống lập bảng tần số ghép nhóm cho chiều cao cây con (đơn vị cm\text{cm}) của 166166 cây, các lớp cùng độ rộng 33:

Lớp[27;30)\left[27; 30\right)[30;33)\left[30; 33\right)[33;36)\left[33; 36\right)[36;39)\left[36; 39\right)[39;42)\left[39; 42\right)[42;45)\left[42; 45\right)
Tần số hiển thị2828111177515136363535
Biên bản lưu riêng hai số tin cậy: tổng số cây là 166166, và mốt ghép nhóm của bảng khi ấy là 38,2638{,}26 cm\text{cm} (đã làm tròn đến hàng phần trăm). Kiểm tra cho biết đúng một ô tần số trên bảng hiển thị khác tần số thật. Sau đó một lô cây mới được nhập, tần số theo lớp đã đúng:
Lớp[27;30)\left[27; 30\right)[30;33)\left[30; 33\right)[33;36)\left[33; 36\right)[36;39)\left[36; 39\right)[39;42)\left[39; 42\right)[42;45)\left[42; 45\right)
Lô mới222525181822212199
Bốn báo cáo được nộp, mỗi báo cáo nêu ô phải sửa cùng tần số đúng của nó, mốt ghép nhóm trước khi gộp lô mới, và lớp mốt cùng mốt ghép nhóm sau khi gộp. Báo cáo nào là báo cáo duy nhất đúng?

  1. A. ô của lớp [33;36)\left[33; 36\right) phải là 55; mốt trước khi gộp 38,2938{,}29; sau khi gộp, lớp mốt là [39;42)\left[39; 42\right) và mốt là 39,7139{,}71
  2. B. ô của lớp [42;45)\left[42; 45\right) phải là 3333; mốt trước khi gộp 38,2438{,}24; sau khi gộp, lớp mốt là [39;42)\left[39; 42\right) và mốt là 39,6339{,}63
  3. C. ô của lớp [33;36)\left[33; 36\right) phải là 55; mốt trước khi gộp 38,2638{,}26; sau khi gộp, lớp mốt là [36;39)\left[36; 39\right) và mốt là 39,4639{,}46
  4. D. ô của lớp [33;36)\left[33; 36\right) phải là 55; mốt trước khi gộp 38,2638{,}26; sau khi gộp, lớp mốt là [39;42)\left[39; 42\right) và mốt là 39,7139{,}71

Câu 9. Cho dãy số (un)(u_n) xác định bởi un=243(13)n1u_n = 243 \cdot \left(\dfrac{1}{3}\right)^{n-1}. Giá trị của u5u_{5} bằng

  1. A. 33
  2. B. 3-3
  3. C. 7333\dfrac{733}{3}
  4. D. 11

Câu 10. Mặt phẳng (P)(P) song song với mặt phẳng (Q)(Q) khi

  1. A. một đường thẳng của (P)(P) song song với (Q)(Q)
  2. B. (P)(P)(Q)(Q) cùng vuông góc với một đường thẳng của (P)(P)
  3. C. hai đường thẳng cắt nhau của (P)(P) cùng song song với (Q)(Q)
  4. D. hai đường thẳng song song của (P)(P) cùng song song với (Q)(Q)

Câu 11. Góc α(0;π2)\alpha \in \left(0; \dfrac{\pi}{2}\right) là nghiệm của phương trình 29cosx=2029\cos x = 20. Tính tanα\tan\alpha.

  1. A. 2120\dfrac{21}{20}
  2. B. 420841\dfrac{420}{841}
  3. C. 2120-\dfrac{21}{20}
  4. D. 2021\dfrac{20}{21}

Câu 12. Cho hàm số f(x)=4x2x1f(x) = 4x^{2} - x - 1. Dùng định nghĩa đạo hàm, giá trị f(4)f'\left(4\right) bằng:

  1. A. 1515
  2. B. 3232
  3. C. 3131
  4. D. 3030

Còn 10 câu nữa của đề số 6 (2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 7 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG

MÔN: TOÁN — LỚP 11

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 7384

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,00 điểm)

12 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Một mạng cáp kiểm tra có 99 trạm AA, BB, \ldots, II; trạm nào cũng có thiết bị phải kiểm. Các đoạn cáp hiện có: AGAG, AIAI, BCBC, BHBH, DHDH, FIFI, GHGH, HIHI. Đội kiểm tra phải đi qua mỗi đoạn cáp của mạng sau khi lắp đúng một lần, xuất phát ở một trạm và kết thúc ở một trạm đã ghi sẵn trong gói trực. Ngoài ra, trước khi khởi hành thì mọi trạm phải nối được với nhau bằng đoạn cáp — không trạm nào được đứng ngoài mạng. Được phép lắp thêm một gói đoạn cáp; giá lắp từng đoạn cáp ứng viên:

Đoạn lắp thêmGiá lắpĐoạn lắp thêmGiá lắp
EFEF2020AEAE99
CECE4848BEBE1010
CFCF1717ABAB2222
EIEI44
Mỗi trạm được chọn làm đầu hoặc cuối hành trình còn tính thêm phụ phí trực:
TrạmAABBCCDDEEFFGGHHII
Phụ phí trực77226610101010121210109955
Tổng chi phí của một gói là tiền lắp các đoạn cáp trong gói cộng phụ phí trực ở hai trạm cam kết, và **không được vượt 7474 triệu đồng**. Bốn gói được đề xuất. Gói nào dùng được?

  1. A. lắp thêm EIEI, EFEF; xuất phát tại II, kết thúc tại FF
  2. B. lắp thêm EFEF, CECE; xuất phát tại II, kết thúc tại DD
  3. C. lắp thêm CFCF; xuất phát tại II, kết thúc tại DD
  4. D. lắp thêm AEAE, BEBE, ABAB, CFCF; xuất phát tại II, kết thúc tại DD

Câu 2. Phép vị tự tỉ số 12-\dfrac{1}{2} biến hình có diện tích 22 thành hình có diện tích

  1. A. 11
  2. B. 12\dfrac{1}{2}
  3. C. 14\dfrac{1}{4}
  4. D. 22

Câu 3. Đọc một bản vẽ ba hình chiếu, người ta thấy hình chiếu đứng là hình chữ nhật 20×1720 \times 17 mm và hình chiếu bằng là hình chữ nhật 20×1820 \times 18 mm. Chiều cao và chiều sâu của vật lần lượt là

  1. A. 1818 mm và 17 mm17 \text{ mm}
  2. B. 1717 mm và 18 mm18 \text{ mm}
  3. C. 1717 mm và 20 mm20 \text{ mm}
  4. D. 2020 mm và 17 mm17 \text{ mm}

Câu 4. Trong không gian cho 1313 đường thẳng đôi một chéo nhau. Số cặp đường thẳng chéo nhau bằng

  1. A. 7878
  2. B. 2626
  3. C. 1212
  4. D. 1313

Câu 5. Khảo sát thời gian tự học trong một tuần của 3232 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.

Thời gian (giờ)[0;2)\left[0; 2\right)[2;4)\left[2; 4\right)[4;6)\left[4; 6\right)[6;8)\left[6; 8\right)[8;10)\left[8; 10\right)
Tần số777744441010
Tần suất của nhóm [4;6)\left[4; 6\right) gần nhất với giá trị nào sau đây?

  1. A. 12,5%12{,}5\%
  2. B. 56,25%56{,}25\%
  3. C. 14,29%14{,}29\%
  4. D. 43,75%43{,}75\%

Câu 6. Hình chóp có đáy là đa giác 99 cạnh. Số cạnh của hình chóp bằng

  1. A. 1010
  2. B. 1818
  3. C. 2727
  4. D. 99

Câu 7. Với mọi góc α\alpha, ta có sin(α)\sin\left(-\alpha\right) bằng

  1. A. cosα-\cos\alpha
  2. B. sinα\sin\alpha
  3. C. cosα\cos\alpha
  4. D. sinα-\sin\alpha

Câu 8. Một sơ đồ đường nội bộ nối 88 chốt AA, BB, \ldots, HH. Mỗi cạnh ghi quãng đường giữa hai chốt tính bằng mét; mọi trọng số thật đều là số nguyên dương. Bản đồ đang in:

CạnhTrọng số inCạnhTrọng số in
ADAD55DFDF3333
AHAH2626DGDG2929
BCBC99DHDH2020
BDBD2222EFEF2626
BGBG99EGEG2525
CECE99EHEH1313
CGCG1515GHGH1212
DEDE77
Kèm theo bản đồ là chứng chỉ của một lần chạy thuật toán tìm đường đi ngắn nhất **từ AA trên bản đồ thật**: với mỗi chốt vv, bảng ghi khoảng cách ngắn nhất d(v)d\left(v\right) từ AA tới vv và chốt liền trước p(v)p\left(v\right) trên một đường ngắn nhất. Khi có nhiều chốt liền trước cùng đạt, bảng lấy chốt có nhãn nhỏ nhất.
Đỉnh vvAABBCCDDEEFFGGHH
d(v)d\left(v\right)0027271818551212383833332525
p(v)p\left(v\right)CCEEAADDDDCCDD
Chứng chỉ này đúng. Nhưng khi quét bản đồ, đúng một trọng số bị in sai (giá trị thật vẫn nguyên dương). Bốn nhóm nộp bốn báo cáo, mỗi báo cáo nêu cạnh phải sửa, trọng số thật của nó, đường đi ngắn nhất từ AA tới GG và độ dài của đường ấy. Báo cáo nào là báo cáo duy nhất đúng?

  1. A. sửa cạnh CECE thành 66; đường ngắn nhất ADGA \to D \to G; độ dài 3434
  2. B. sửa cạnh ADAD thành 66; đường ngắn nhất ADECGA \to D \to E \to C \to G; độ dài 3333
  3. C. sửa cạnh CECE thành 66; đường ngắn nhất ADECGA \to D \to E \to C \to G; độ dài 3333
  4. D. sửa cạnh CECE thành 33; đường ngắn nhất ADECGA \to D \to E \to C \to G; độ dài 3030

Câu 9. Biểu thức cos135+cos45\cos 135^\circ + \cos 45^\circ bằng

  1. A. 2sin90sin452 \sin 90^\circ \sin 45^\circ
  2. B. 2sin90cos452 \sin 90^\circ \cos 45^\circ
  3. C. 2cos90cos452 \cos 90^\circ \cos 45^\circ
  4. D. cos180cos90\cos 180^\circ \cos 90^\circ

Câu 10. Một cấp số cộng (un)(u_n)u2=15u_{2} = 15S4=72S_{4} = 72. Số hạng u5u_{5} bằng

  1. A. 3333
  2. B. 2727
  3. C. 3939
  4. D. 105105

Còn 12 câu nữa của đề số 7 (2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 8 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG

MÔN: TOÁN — LỚP 11

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 7385

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,00 điểm)

12 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Khảo sát thời gian chạy cự li 100 mét của 4141 vận động viên, kết quả ghi ở bảng sau.

Thời gian (giây)[12;13)\left[12; 13\right)[13;14)\left[13; 14\right)[14;15)\left[14; 15\right)[15;16)\left[15; 16\right)[16;17)\left[16; 17\right)
Tần số14147712124444
Cận dưới của nhóm chứa trung vị bằng

  1. A. 1212
  2. B. 1414
  3. C. 1313
  4. D. 2020

Câu 2. Một trại giống lập bảng tần số ghép nhóm cho chiều cao cây con (đơn vị cm\text{cm}) của 113113 cây, các lớp cùng độ rộng 66:

Lớp[12;18)\left[12; 18\right)[18;24)\left[18; 24\right)[24;30)\left[24; 30\right)[30;36)\left[30; 36\right)[36;42)\left[36; 42\right)[42;48)\left[42; 48\right)
Tần số hiển thị1414131326269921212525
Biên bản lưu riêng hai số tin cậy: tổng số cây là 113113, và mốt ghép nhóm của bảng khi ấy là 26,726{,}7 cm\text{cm} (đã làm tròn đến hàng phần trăm). Kiểm tra cho biết đúng một ô tần số trên bảng hiển thị khác tần số thật. Sau đó một lô cây mới được nhập, tần số theo lớp đã đúng:
Lớp[12;18)\left[12; 18\right)[18;24)\left[18; 24\right)[24;30)\left[24; 30\right)[30;36)\left[30; 36\right)[36;42)\left[36; 42\right)[42;48)\left[42; 48\right)
Lô mới2525414144202020201111
Bốn báo cáo được nộp, mỗi báo cáo nêu ô phải sửa cùng tần số đúng của nó, mốt ghép nhóm trước khi gộp lô mới, và lớp mốt cùng mốt ghép nhóm sau khi gộp. Báo cáo nào là báo cáo duy nhất đúng?

  1. A. ô của lớp [24;30)\left[24; 30\right) phải là 3131; mốt trước khi gộp 26,726{,}7; sau khi gộp, lớp mốt là [24;30)\left[24; 30\right) và mốt là 2424
  2. B. ô của lớp [12;18)\left[12; 18\right) phải là 1919; mốt trước khi gộp 26,626{,}6; sau khi gộp, lớp mốt là [18;24)\left[18; 24\right) và mốt là 19,7619{,}76
  3. C. ô của lớp [24;30)\left[24; 30\right) phải là 3131; mốt trước khi gộp 26,726{,}7; sau khi gộp, lớp mốt là [18;24)\left[18; 24\right) và mốt là 20,6520{,}65
  4. D. ô của lớp [24;30)\left[24; 30\right) phải là 3131; mốt trước khi gộp 29,7129{,}71; sau khi gộp, lớp mốt là [18;24)\left[18; 24\right) và mốt là 20,6520{,}65

Câu 3. Khảo sát thời gian tự học trong một tuần của 5959 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.

Thời gian (giờ)[0;2)\left[0; 2\right)[2;4)\left[2; 4\right)[4;6)\left[4; 6\right)[6;8)\left[6; 8\right)[8;10)\left[8; 10\right)
Tần số13131313121210101111
Số trung bình cộng của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?

  1. A. 4,764{,}76
  2. B. 3,763{,}76
  3. C. 4,584{,}58
  4. D. 55

Câu 4. Phép đối xứng tâm biến A(8;5)A\left(8; -5\right) thành B(16;9)B\left(-16; 9\right). Toạ độ tâm đối xứng là

  1. A. (24;14)\left(-24; 14\right)
  2. B. (4;2)\left(-4; 2\right)
  3. C. (8;4)\left(-8; 4\right)
  4. D. (0;0)\left(0; 0\right)

Câu 5. Tập xác định của hàm số y=6cos5x+1y = -6\cos 5x + 1

  1. A. [1;1]\left[-1; 1\right]
  2. B. (0;+)\left(0; +\infty\right)
  3. C. R{π2+kπ}\mathbb{R} \setminus \left\{\dfrac{\pi}{2} + k\pi\right\}
  4. D. R\mathbb{R}

Câu 6. Cho hình lập phương ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D' cạnh 1919. Góc giữa hai đường thẳng ABABADAD bằng

  1. A. 00^\circ
  2. B. 9090^\circ
  3. C. 6060^\circ
  4. D. 4545^\circ

Câu 7. Hai biến cố AA, BBP(A)=0,4P(A) = 0{,}4P(B)=0,15P(B) = 0{,}15. Giá trị nhỏ nhất có thể của P(AB)P(A \cap B) bằng

  1. A. 00
  2. B. 0,060{,}06
  3. C. 0,250{,}25
  4. D. 0,150{,}15

Câu 8. Một vật chuyển động với vận tốc v(t)=4t+12v(t) = -4t + 12 (m/s). Thời điểm vật dừng lại là

  1. A. t=12st = 12\,\text{s}
  2. B. t=4st = 4\,\text{s}
  3. C. t=3st = 3\,\text{s}
  4. D. t=0st = 0\,\text{s}

Câu 9. Trong không gian cho 2525 mặt phẳng đôi một cắt nhau và không có hai giao tuyến nào trùng nhau. Số giao tuyến bằng

  1. A. 5050
  2. B. 2424
  3. C. 2525
  4. D. 300300

Câu 10. Cho hai số thực dương x,yx,\,y thỏa mãn log2x=4\log_{2} x = 4log2y=1\log_{2} y = -1. Giá trị của biểu thức log2(x2y2)\log_{2}\left(x^{2}y^{2}\right) bằng

  1. A. 1010
  2. B. 66
  3. C. 16-16
  4. D. 33

Câu 11. Một mạng cáp quang nối 88 nút AA, BB, \ldots, HH. Mỗi cạnh ghi độ trễ của tuyến tính bằng mi-li-giây; mọi trọng số thật đều là số nguyên dương. Bản đồ đang in:

CạnhTrọng số inCạnhTrọng số in
ABAB2424CDCD1919
AEAE33DEDE1515
AFAF4141DGDG44
AGAG1212EGEG1111
BCBC1111FGFG2828
BDBD1212FHFH1111
BGBG1414GHGH2121
BHBH55
Kèm theo bản đồ là chứng chỉ của một lần chạy thuật toán tìm đường đi ngắn nhất **từ AA trên bản đồ thật**: với mỗi nút vv, bảng ghi khoảng cách ngắn nhất d(v)d\left(v\right) từ AA tới vv và nút liền trước p(v)p\left(v\right) trên một đường ngắn nhất. Khi có nhiều nút liền trước cùng đạt, bảng lấy nút có nhãn nhỏ nhất.
Đỉnh vvAABBCCDDEEFFGGHH
d(v)d\left(v\right)0024243535161633373712122929
p(v)p\left(v\right)AABBGGAAHHAABB
Chứng chỉ này đúng. Nhưng khi quét bản đồ, đúng một trọng số bị in sai (giá trị thật vẫn nguyên dương). Bốn nhóm nộp bốn báo cáo, mỗi báo cáo nêu cạnh phải sửa, trọng số thật của nó, đường đi ngắn nhất từ AA tới FF và độ dài của đường ấy. Báo cáo nào là báo cáo duy nhất đúng?

  1. A. sửa cạnh FHFH thành 88; đường ngắn nhất ABHFA \to B \to H \to F; độ dài 3737
  2. B. sửa cạnh BHBH thành 88; đường ngắn nhất ABHFA \to B \to H \to F; độ dài 3737
  3. C. sửa cạnh FHFH thành 88; đường ngắn nhất AFA \to F; độ dài 4141
  4. D. sửa cạnh FHFH thành 66; đường ngắn nhất ABHFA \to B \to H \to F; độ dài 3535

Câu 12. Đồ thị hàm số y=3x2+6y = 3x^{2} + 6 có bao nhiêu tiếp tuyến song song với đường thẳng y=6x+1y = 6x + 1?

  1. A. 22
  2. B. vô số
  3. C. 00
  4. D. 11

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (4,00 điểm)

4 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 13. Một hệ giám sát dây chuyền ghi lại 283283 phiên vận hành. Mỗi phiên vận hành được gắn ba cờ nhị phân: A=1A = 1 nếu máy nén chạy quá tải, B=1B = 1 nếu khoang sấy vượt nhiệt, C=1C = 1 nếu ca đêm; bằng 00 nếu ngược lại. Bảng tần số tám miền, tách theo hai lớp của CC:

C=0C = 0B=0B = 0B=1B = 1
A=0A = 0xx2424
A=1A = 1151599
C=1C = 1B=0B = 0B=1B = 1
A=0A = 04848yy
A=1A = 142424949
Hai ô xxyy bị mờ. Biên bản chỉ còn hai con số: tổng số phiên vận hành là 283283, và số phiên vận hành có C=0C = 08888. Nhắc lại: hai biến cố UU, VV độc lập khi P(UV)=P(U)P(V)P\left(U \cap V\right) = P\left(U\right)P\left(V\right); ba biến cố AA, BB, CC độc lập đồng thời khi mọi giao của chúng — kể cả giao của cả ba — đều tách được thành tích các xác suất tương ứng; và AA, BB độc lập khi biết C=1C = 1 khi P(ABC=1)=P(AC=1)P(BC=1)P\left(A \cap B \mid C = 1\right) = P\left(A \mid C = 1\right)P\left(B \mid C = 1\right). Xét các khẳng định sau.

  • a) Hai biến cố AABB không độc lập.
  • b) Hai biến cố BBCC không độc lập.
  • c) Ba biến cố AA, BB, CC không độc lập đồng thời.
  • d) Khi biết C=1C = 1 thì AABB không độc lập.

Câu 14. Một đợt tuyển có 3838 hồ sơ, trong đó 77 hồ sơ đạt tiêu chí A, 1717 hồ sơ đạt tiêu chí B, và 33 hồ sơ thuộc cả hai tiêu chí.

  • a) Tổng số hồ sơ của tập thể bằng 2121.
  • b) Số hồ sơ đạt tiêu chí A lớn hơn số hồ sơ đạt tiêu chí B.
  • c)44 hồ sơ chỉ đạt tiêu chí A mà không đạt tiêu chí B.
  • d)1717 hồ sơ chỉ đạt tiêu chí B mà không đạt tiêu chí A.

Câu 15. Xét bất phương trình (3)x+327\left(3\right)^{x + 3} \le 27.

  • a) Hàm số mũ luôn nhận giá trị dương.
  • b) Cơ số lớn hơn một thì hàm mũ đồng biến.
  • c) Bất phương trình mũ luôn có nghiệm.
  • d) x=0x = 0 luôn là nghiệm của bất phương trình.

Câu 16. Khảo sát điểm kiểm tra môn Toán của 3737 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.

Điểm[5;6)\left[5; 6\right)[6;7)\left[6; 7\right)[7;8)\left[7; 8\right)[8;9)\left[8; 9\right)[9;10)\left[9; 10\right)
Tần số12121111556633

  • a) Q3Q_3 nhỏ hơn Q1Q_1.
  • b) Q2Q_2 trùng với trung vị và xấp xỉ 6,596{,}59.
  • c) Q1Q_1 xấp xỉ 5,775{,}77 điểm.
  • d) Khoảng tứ phân vị bằng 2,182{,}18 điểm.

PHẦN III. TRẢ LỜI NGẮN (3,00 điểm)

6 câu. Thí sinh viết đáp án vào các ô bên cạnh.

Câu 17. Cho hình hộp chữ nhật ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D'AB=16AB = 16, AD=18AD = 18AA=24AA' = 24. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng ADADCCCC'.

Còn 5 câu nữa của đề số 8 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 9 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG

MÔN: TOÁN — LỚP 11

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 7386

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,00 điểm)

12 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Biết tanα=512\tan\alpha = \dfrac{5}{12}. Giá trị tan(π+α)\tan\left(\pi + \alpha\right) bằng

  1. A. 125-\dfrac{12}{5}
  2. B. 125\dfrac{12}{5}
  3. C. 512-\dfrac{5}{12}
  4. D. 512\dfrac{5}{12}

Câu 2. Giá trị limx+5x64x2+4\lim\limits_{x \to +\infty} \dfrac{5x - 6}{4x^{2} + 4} bằng

  1. A. 54\dfrac{5}{4}
  2. B. 00
  3. C. 11
  4. D. ++\infty

Câu 3. Khảo sát thời gian tự học trong một tuần của 3535 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.

Thời gian (giờ)[0;2)\left[0; 2\right)[2;4)\left[2; 4\right)[4;6)\left[4; 6\right)[6;8)\left[6; 8\right)[8;10)\left[8; 10\right)
Tần số331111996666
Tứ phân vị Q3Q_3 của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?

  1. A. 3,053{,}05
  2. B. 7,087{,}08
  3. C. 4,784{,}78
  4. D. 66

Câu 4. Giá trị limx6x2+10x+24x236\lim\limits_{x \to -6} \dfrac{x^{2} + 10x + 24}{x^{2} - 36} bằng

  1. A. 16\dfrac{1}{6}
  2. B. Không tồn tại
  3. C. 00
  4. D. 66

Câu 5. Chu kì cơ sở của hàm số y=6cos6x+4y = -6\cos 6x + 4 có dạng T=mπT = m\pi. Giá trị mm bằng

  1. A. 16\dfrac{1}{6}
  2. B. 13\dfrac{1}{3}
  3. C. 1212
  4. D. 22

Câu 6. Cho hình lập phương ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D' cạnh 1313. Hai đường thẳng vuông góc với nhau trong không gian

  1. A. không nhất thiết phải cắt nhau
  2. B. bắt buộc phải cắt nhau
  3. C. bắt buộc phải đồng phẳng
  4. D. bắt buộc phải cùng nằm trong một mặt phẳng đáy

Câu 7. Thực hiện liên tiếp phép tịnh tiến theo a=(0;1)\vec a = \left(0; 1\right) rồi phép tịnh tiến theo b=(7;7)\vec b = \left(-7; 7\right). Phép hợp thành là phép tịnh tiến theo vectơ

  1. A. (0;7)\left(0; 7\right)
  2. B. (7;6)\left(7; -6\right)
  3. C. (7;8)\left(-7; 8\right)
  4. D. (0;1)\left(0; 1\right)

Câu 8. Phép quay tâm OO biến đoạn thẳng dài 55 thành đoạn thẳng dài

  1. A. 55
  2. B. 2525
  3. C. 00
  4. D. 1010

Câu 9. Cho dãy số (un)(u_n) với un=2n+7u_n = 2n + 7. Số hạng u5u_{5} bằng

  1. A. 1919
  2. B. 6565
  3. C. 1717
  4. D. 1515

Câu 10. Một mạng cáp kiểm tra có 99 trạm AA, BB, \ldots, II; trạm nào cũng có thiết bị phải kiểm. Các đoạn cáp hiện có: ABAB, ADAD, AFAF, AHAH, AIAI, BEBE, FGFG, GIGI. Đội kiểm tra phải đi qua mỗi đoạn cáp của mạng sau khi lắp đúng một lần, xuất phát ở một trạm và kết thúc ở một trạm đã ghi sẵn trong gói trực. Ngoài ra, trước khi khởi hành thì mọi trạm phải nối được với nhau bằng đoạn cáp — không trạm nào được đứng ngoài mạng. Được phép lắp thêm một gói đoạn cáp; giá lắp từng đoạn cáp ứng viên:

Đoạn lắp thêmGiá lắpĐoạn lắp thêmGiá lắp
CHCH2424BCBC2525
CDCD4848CGCG2121
DHDH1212BGBG1515
ACAC3535
Mỗi trạm được chọn làm đầu hoặc cuối hành trình còn tính thêm phụ phí trực:
TrạmAABBCCDDEEFFGGHHII
Phụ phí trực1010121244997777887766
Tổng chi phí của một gói là tiền lắp các đoạn cáp trong gói cộng phụ phí trực ở hai trạm cam kết, và **không được vượt 8989 triệu đồng**. Bốn gói được đề xuất. Gói nào dùng được?

  1. A. lắp thêm BCBC, CGCG, BGBG, DHDH; xuất phát tại AA, kết thúc tại EE
  2. B. lắp thêm ACAC, CHCH; xuất phát tại AA, kết thúc tại HH
  3. C. lắp thêm CHCH, CDCD; xuất phát tại AA, kết thúc tại EE
  4. D. lắp thêm DHDH; xuất phát tại AA, kết thúc tại EE

Câu 11. Một kho vận lập bảng tần số ghép nhóm cho thời gian bốc dỡ mỗi chuyến (đơn vị phuˊtphút) của 108108 chuyến, các lớp cùng độ rộng 22:

Lớp[22;24)\left[22; 24\right)[24;26)\left[24; 26\right)[26;28)\left[26; 28\right)[28;30)\left[28; 30\right)[30;32)\left[30; 32\right)[32;34)\left[32; 34\right)
Tần số hiển thị11114242331313282899
Biên bản lưu riêng hai số tin cậy: tổng số chuyến là 108108, và mốt ghép nhóm của bảng khi ấy là 24,9124{,}91 phuˊtphút (đã làm tròn đến hàng phần trăm). Kiểm tra cho biết đúng một ô tần số trên bảng hiển thị khác tần số thật. Sau đó một lô chuyến mới được nhập, tần số theo lớp đã đúng:
Lớp[22;24)\left[22; 24\right)[24;26)\left[24; 26\right)[26;28)\left[26; 28\right)[28;30)\left[28; 30\right)[30;32)\left[30; 32\right)[32;34)\left[32; 34\right)
Lô mới1111111616232316163030
Bốn báo cáo được nộp, mỗi báo cáo nêu ô phải sửa cùng tần số đúng của nó, mốt ghép nhóm trước khi gộp lô mới, và lớp mốt cùng mốt ghép nhóm sau khi gộp. Báo cáo nào là báo cáo duy nhất đúng?

  1. A. ô của lớp [26;28)\left[26; 28\right) phải là 55; mốt trước khi gộp 26,426{,}4; sau khi gộp, lớp mốt là [30;32)\left[30; 32\right) và mốt là 31,2331{,}23
  2. B. ô của lớp [30;32)\left[30; 32\right) phải là 3030; mốt trước khi gộp 24,8924{,}89; sau khi gộp, lớp mốt là [30;32)\left[30; 32\right) và mốt là 31,1831{,}18
  3. C. ô của lớp [26;28)\left[26; 28\right) phải là 55; mốt trước khi gộp 24,9124{,}91; sau khi gộp, lớp mốt là [24;26)\left[24; 26\right) và mốt là 24,9824{,}98
  4. D. ô của lớp [26;28)\left[26; 28\right) phải là 55; mốt trước khi gộp 24,9124{,}91; sau khi gộp, lớp mốt là [30;32)\left[30; 32\right) và mốt là 31,2331{,}23

Câu 12. Hai đường thẳng phân biệt cùng song song với một mặt phẳng thì chúng

  1. A. luôn chéo nhau
  2. B. luôn cắt nhau
  3. C. luôn song song với nhau
  4. D. có thể cắt nhau, song song hoặc chéo nhau

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (4,00 điểm)

4 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 13. Phép đồng dạng tỉ số 44 tác dụng lên một đoạn thẳng dài 2121, một hình có diện tích 77 và một góc 3030^\circ.

  • a) Hai hình đồng dạng có cùng diện tích.
  • b) Hình ảnh có diện tích 112112.
  • c) Phép đồng dạng tỉ số 11 là một phép dời hình.
  • d) Với tỉ số 44, hình ảnh lớn hơn hình ban đầu.

Câu 14. Một trại giống lấy hạt từ hai lô. Lô thứ nhất cung cấp 0,70{,}7 và lô thứ hai cung cấp 0,30{,}3 tổng số. Tỉ lệ hạt không nảy mầm của lô thứ nhất là 0,070{,}07, của lô thứ hai là 0,050{,}05.

  • a) Tỉ lệ cung cấp của lô thứ hai bằng 0,30{,}3.
  • b) Tỉ lệ hạt không nảy mầm của lô thứ nhất nhỏ hơn của lô thứ hai.
  • c) Xác suất một sản phẩm đến từ lô thứ nhất và hạt không nảy mầm bằng 0,070{,}07.
  • d) Xác suất hạt không nảy mầm nằm giữa hai tỉ lệ cung cấp của hai nguồn.

Câu 15. Một dòng bột màu khối lượng MM được cho chạy vòng qua hai buồng lắng: vào AA trước, rồi sang BB, rồi lại về AA, lại sang BB, … và quy trình lí tưởng kéo dài vô hạn. Mỗi lượt, buồng lắng AA giữ lại tỉ lệ α\alpha của lượng đi vào nó, phần còn lại chảy sang BB; buồng lắng BB giữ lại tỉ lệ β\beta của lượng đi vào nó, phần còn lại quay về AA cho chu kì sau.

Đại lượngGiá trị
Khối lượng đưa vào MM320320 kg
Tỉ lệ buồng lắng AA giữ được, α\alpha38\dfrac{3}{8}
Tỉ lệ buồng lắng BB giữ được, β\beta35\dfrac{3}{5}
Ngưỡng thị phần của AA54,7%54{,}7\%
Gọi SAS_A, SBS_B là tổng khối lượng mỗi buồng lắng giữ được sau vô hạn chu kì. **Thị phần của AA** là tỉ số giữa SAS_A và tổng khối lượng thu hồi được. Xét tính đúng–sai của từng nhận định sau.

  • a) Sau mỗi chu kì đầy đủ, lượng còn lại được nhân với αβ=940\alpha\beta = \dfrac{9}{40}.
  • b) Tổng khối lượng đi qua BB bằng 160160 kg.
  • c) Tổng khối lượng hai bộ lọc giữ được đúng bằng 320320 kg.
  • d) Thị phần của AA trong tổng khối lượng thu hồi đạt ngưỡng 54,7%54{,}7\%.

Câu 16. Góc α(0;π2)\alpha \in \left(0; \dfrac{\pi}{2}\right) là nghiệm của phương trình 41sinx=4041\sin x = 40.

  • a) cotα=409\cot\alpha = \dfrac{40}{9}.
  • b) sin2α=16001681\sin^2\alpha = \dfrac{1600}{1681}.
  • c) sinα+cosα=4941\sin\alpha + \cos\alpha = \dfrac{49}{41}.
  • d) cos(π2α)=4041\cos\left(\dfrac{\pi}{2} - \alpha\right) = \dfrac{40}{41}.

PHẦN III. TRẢ LỜI NGẮN (3,00 điểm)

6 câu. Thí sinh viết đáp án vào các ô bên cạnh.

Câu 17. Một quần thể tăng gấp ba lần sau mỗi giờ. Từ 55 cá thể, sau 44 giờ có bao nhiêu cá thể?

Còn 5 câu nữa của đề số 9 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 10 / 10


(Đề thi có 5 trang)

THI THỬ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG

MÔN: TOÁN — LỚP 11

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 7387

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,00 điểm)

12 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Đặt a=log23a=\log_2 3. Biểu diễn log223(2634)\log_{2^{2}3}\left(2^{6}3^{4}\right) theo aa.

  1. A. 2+a6+4a\dfrac{2+a}{6+4a}
  2. B. 10a3\dfrac{10a}{3}
  3. C. 6+4a6+4a
  4. D. 6+4a2+a\dfrac{6+4a}{2+a}

Câu 2. Hai xạ thủ cùng bắn một viên đạn vào bia một cách độc lập. Xác suất xạ thủ thứ nhất bắn trúng bằng 0,60{,}6, xác suất xạ thủ thứ hai bắn trúng bằng 0,80{,}8. Xác suất có ít nhất một người bắn trúng bằng

  1. A. 0,920{,}92
  2. B. 0,080{,}08
  3. C. 1,41{,}4
  4. D. 0,480{,}48

Câu 3. Một chất điểm chuyển động thẳng theo phương trình s(t)=t36t2+7ts(t) = t^{3} - 6t^{2} + 7t, trong đó ss tính bằng mét và tt tính bằng giây. Gia tốc của chất điểm tại thời điểm t=3t = 3 giây bằng bao nhiêu m/s2\text{m/s}^2?

  1. A. 4242
  2. B. 2-2
  3. C. 66
  4. D. 1212

Câu 4. Một tuyến băng tải nội bộ có 99 chốt AA, BB, \ldots, II; chốt nào cũng có thiết bị phải kiểm. Các nhánh băng tải hiện có: AEAE, AIAI, CICI, DFDF, DIDI, GHGH, HIHI. Đội kiểm tra phải đi qua mỗi nhánh băng tải của mạng sau khi lắp đúng một lần, xuất phát ở một chốt và kết thúc ở một chốt đã ghi sẵn trong gói trực. Ngoài ra, trước khi khởi hành thì mọi chốt phải nối được với nhau bằng nhánh băng tải — không chốt nào được đứng ngoài mạng. Được phép lắp thêm một gói nhánh băng tải; giá lắp từng nhánh băng tải ứng viên:

Đoạn lắp thêmGiá lắpĐoạn lắp thêmGiá lắp
BCBC3232ABAB2929
BGBG5151BHBH2020
CGCG99AHAH2828
BEBE3333
Mỗi chốt được chọn làm đầu hoặc cuối hành trình còn tính thêm phụ phí trực:
TrạmAABBCCDDEEFFGGHHII
Phụ phí trực55778899773312123322
Tổng chi phí của một gói là tiền lắp các nhánh băng tải trong gói cộng phụ phí trực ở hai chốt cam kết, và **không được vượt 9393 triệu đồng**. Bốn gói được đề xuất. Gói nào dùng được?

  1. A. lắp thêm BEBE, BCBC; xuất phát tại EE, kết thúc tại CC
  2. B. lắp thêm CGCG; xuất phát tại EE, kết thúc tại FF
  3. C. lắp thêm ABAB, BHBH, AHAH, CGCG; xuất phát tại EE, kết thúc tại FF
  4. D. lắp thêm BCBC, BGBG; xuất phát tại EE, kết thúc tại FF

Câu 5. Khảo sát thời gian chạy cự li 100 mét của 4242 vận động viên, kết quả ghi ở bảng sau.

Thời gian (giây)[12;13)\left[12; 13\right)[13;14)\left[13; 14\right)[14;15)\left[14; 15\right)[15;16)\left[15; 16\right)[16;17)\left[16; 17\right)
Tần số66448811111313
Tứ phân vị Q1Q_1 của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?

  1. A. 14,0614{,}06
  2. B. 15,2715{,}27
  3. C. 1414
  4. D. 16,1916{,}19

Câu 6. Dãy số un=n+1n+5u_n = \dfrac{n + 1}{n + 5}. Giá trị u8u_{8} bằng

  1. A. 813\dfrac{8}{13}
  2. B. 139\dfrac{13}{9}
  3. C. 913\dfrac{9}{13}
  4. D. 98\dfrac{9}{8}

Câu 7. Cho hàm số y=(2x4)5y = \left(-2x - 4\right)^{5}. Hệ số góc của tiếp tuyến với đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ x=3x = -3 bằng:

  1. A. 8080
  2. B. 320-320
  3. C. 160-160
  4. D. 3232

Câu 8. Phép vị tự tỉ số 22 biến hình có diện tích 2222 thành hình có diện tích

  1. A. 2222
  2. B. 8888
  3. C. 176176
  4. D. 4444

Câu 9. Góc α\alpha thuộc góc phần tư thứ nhất và sinα=3537\sin\alpha = \dfrac{35}{37}. Giá trị của cos(π2α)\cos\left(\dfrac{\pi}{2} - \alpha\right) bằng

  1. A. 3537-\dfrac{35}{37}
  2. B. 3537\dfrac{35}{37}
  3. C. 1237-\dfrac{12}{37}
  4. D. 1237\dfrac{12}{37}

Câu 10. Một mạng đường ống nối 88 trạm AA, BB, \ldots, HH. Mỗi cạnh ghi chiều dài đoạn ống tính bằng mét; mọi trọng số thật đều là số nguyên dương. Bản đồ đang in:

CạnhTrọng số inCạnhTrọng số in
ABAB4343DEDE99
AGAG88DFDF3838
BFBF88DGDG55
BGBG3535EGEG1313
CDCD2525EHEH88
CFCF1818FGFG4646
CGCG2828GHGH1919
Kèm theo bản đồ là chứng chỉ của một lần chạy thuật toán tìm đường đi ngắn nhất **từ AA trên bản đồ thật**: với mỗi trạm vv, bảng ghi khoảng cách ngắn nhất d(v)d\left(v\right) từ AA tới vv và trạm liền trước p(v)p\left(v\right) trên một đường ngắn nhất. Khi có nhiều trạm liền trước cùng đạt, bảng lấy trạm có nhãn nhỏ nhất.
Đỉnh vvAABBCCDDEEFFGGHH
d(v)d\left(v\right)0043433636131320205151882727
p(v)p\left(v\right)AAGGGGDDBBAAGG
Chứng chỉ này đúng. Nhưng khi quét bản đồ, đúng một trọng số bị in sai (giá trị thật vẫn nguyên dương). Bốn nhóm nộp bốn báo cáo, mỗi báo cáo nêu cạnh phải sửa, trọng số thật của nó, đường đi ngắn nhất từ AA tới EE và độ dài của đường ấy. Báo cáo nào là báo cáo duy nhất đúng?

  1. A. sửa cạnh DGDG thành 66; đường ngắn nhất AGDEA \to G \to D \to E; độ dài 2020
  2. B. sửa cạnh DEDE thành 77; đường ngắn nhất AGDEA \to G \to D \to E; độ dài 2020
  3. C. sửa cạnh DEDE thành 55; đường ngắn nhất AGDEA \to G \to D \to E; độ dài 1818
  4. D. sửa cạnh DEDE thành 77; đường ngắn nhất AGEA \to G \to E; độ dài 2121

Câu 11. Tính 2422\dfrac{2^{4}}{2^{2}}.

  1. A. 44
  2. B. 22
  3. C. 6464
  4. D. 55

Câu 12. Cho hàm số f(x)=2x+64x9f(x) = \dfrac{2x + 6}{4x - 9}. Giá trị f(2)f'\left(2\right) bằng:

  1. A. 4242
  2. B. 2-2
  3. C. 66
  4. D. 42-42

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (4,00 điểm)

4 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 13. Cho hình hộp chữ nhật ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D' có đáy ABCDABCD với diện tích bằng 4848 và chu vi bằng 2828, cạnh bên AA=8AA' = 8. Biết AB<ADAB < AD. Xét các khẳng định sau.

8ABCDA'B'C'D'
  • a) AB=6AB = 6.
  • b) AD=14AD = 14.
  • c) AC2=196AC^2 = 196.
  • d) VAABD=64V_{A'ABD} = 64.

Câu 14. Một bản vẽ kĩ thuật của một trục thép được vẽ theo tỉ lệ 1:101 : 10. Đường kính thật của vật là 2020 mm.

  • a) Đường bao thấy được vẽ bằng nét đứt mảnh.
  • b) Đường kính đo được trên bản vẽ bằng 22 mm.
  • c) Con số ghi kích thước trên bản vẽ là 2020.
  • d) Nếu vẽ cùng chi tiết ấy theo tỉ lệ 10:110 : 1 thì trên bản vẽ nó dài 200200 mm.

Còn 8 câu nữa của đề số 10 (2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

Bản xem trước dừng ở đây. Bảng đáp án tổng hợp cho cả 10 mã đề và lời giải chi tiết từng câu nằm trong tệp tải về.

Trong tệp có gì

  • Đề 1 Mã đề 7378 · 22 câu · 90 phút 5 trang
  • Đề 2 Mã đề 7379 · 22 câu · 90 phút 4 trang
  • Đề 3 Mã đề 7380 · 22 câu · 90 phút 5 trang
  • Đề 4 Mã đề 7381 · 22 câu · 90 phút 4 trang
  • Đề 5 Mã đề 7382 · 22 câu · 90 phút 5 trang
  • Đề 6 Mã đề 7383 · 22 câu · 90 phút 4 trang
  • Đề 7 Mã đề 7384 · 22 câu · 90 phút 4 trang
  • Đề 8 Mã đề 7385 · 22 câu · 90 phút 4 trang
  • Đề 9 Mã đề 7386 · 22 câu · 90 phút 4 trang
  • Đề 10 Mã đề 7387 · 22 câu · 90 phút 5 trang
  • Đáp án Bảng đáp án tổng hợp cho cả 10 đề
  • Lời giải Giải chi tiết từng câu, tách theo từng đề

Tài liệu liên quan

Bìa Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Toán lớp 11 năm 2026-2027 – Bám sát ma trận 10 đề
Toán · Lớp 11 · KSCL
Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Toán lớp 11 năm 2026-2027
4 phần · có tự luận 94 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Toán lớp 11 năm 2026-2027 – Nền tảng 10 đề
Toán · Lớp 11 · KSCL
Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Toán lớp 11 năm 2026-2027
TN 7 · TL 3 105 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Toán lớp 11 năm 2026-2027 – Mục tiêu 8+ 10 đề
Toán · Lớp 11 · KSCL
Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Toán lớp 11 năm 2026-2027
TN · Đúng/Sai 102 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 11 năm 2026-2027 – Bám sát ma trận 10 đề
Toán · Lớp 11 · Giữa kì 1
Tổng hợp 10 đề thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 11 năm 2026-2027
TN 7 · TL 3 113 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 11 năm 2026-2027 – Nền tảng 10 đề
Toán · Lớp 11 · Giữa kì 1
Tổng hợp 10 đề thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 11 năm 2026-2027
TN 6 · TL 4 96 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề thi cuối học kì 1 môn Toán lớp 11 năm 2026-2027 – Bám sát ma trận 10 đề
Toán · Lớp 11 · Cuối kì 1
Tổng hợp 10 đề thi cuối học kì 1 môn Toán lớp 11 năm 2026-2027
TN 7 · TL 3 123 trang