taifilepro

Toán · Lớp 11 · Cuối học kì 1

Tổng hợp 10 đề thi cuối học kì 1 môn Toán lớp 11 năm 2026-2027 – Bám sát ma trận

Bám sát ma trận Trắc nghiệm 7 điểm · Tự luận 3 điểm TN 7 · TL 3

10 đề trong một tệp PDF, bám sát ma trận đề minh họa. Mỗi đề gồm 28 câu trắc nghiệm · 3 câu tự luận — 60 phút, thang 10,0 điểm. Cuối tệp có bảng đáp án tổng hợp cho cả 10 mã đề và lời giải chi tiết từng câu.

Trong tệp có gì

10 đề · 310 câu · 123 trang
  • Đề 1 Mã 3383 · 31 câu 4 tr
  • Đề 2 Mã 3384 · 31 câu 5 tr
  • Đề 3 Mã 3385 · 31 câu 4 tr
  • Đề 4 Mã 3386 · 31 câu 4 tr
  • Đề 5 Mã 3387 · 31 câu 5 tr
  • Đề 6 Mã 3388 · 31 câu 4 tr
  • Đề 7 Mã 3389 · 31 câu 5 tr
  • Đề 8 Mã 3390 · 31 câu 4 tr
  • Đề 9 Mã 3391 · 31 câu 4 tr
  • Đề 10 Mã 3392 · 31 câu 5 tr
Đáp án Bảng tổng hợp cho cả 10 đề
Lời giải Chi tiết từng câu, tách theo đề

Bản xem trước

25 / 123 trang · công thức dựng sẵn

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 1 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 1

MÔN: TOÁN — LỚP 11

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 31 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 3383

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (7,00 điểm)

28 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Ba điểm không thẳng hàng xác định bao nhiêu mặt phẳng?

  1. A. 22
  2. B. vô số
  3. C. 33
  4. D. 11

Câu 2. Khối chóp cụt có diện tích hai đáy lần lượt là S1=9S_1 = 9 và S2=36S_2 = 36, chiều cao h=12h = 12. Giá trị S1S2\sqrt{S_1 S_2} bằng

  1. A. 324324
  2. B. 4545
  3. C. 1818
  4. D. 2727

Câu 3. Một cấp số cộng (un)(u_n) có u2=11u_{2} = 11 và S4=48S_{4} = 48. Giá trị của S11S_{11} bằng

  1. A. 209209
  2. B. 418418
  3. C. 220220
  4. D. 319319

Câu 4. Giá trị lim⁡x→3(−5x2+6x+8)\lim\limits_{x \to 3} \left(-5x^{2} + 6x + 8\right) bằng

  1. A. 1111
  2. B. 99
  3. C. 00
  4. D. −19-19

Câu 5. Giá trị lim⁡x→+∞5x2−46x+5\lim\limits_{x \to +\infty} \dfrac{5x^{2} - 4}{6x + 5} bằng

  1. A. +∞+\infty
  2. B. 00
  3. C. 56\dfrac{5}{6}
  4. D. −∞-\infty

Câu 6. Hình tứ diện có bao nhiêu mặt?

  1. A. 66
  2. B. 55
  3. C. 44
  4. D. 33

Câu 7. Cho số thực a>0a > 0 và biểu thức P=a⋅aa46P = \dfrac{a \cdot \sqrt{a}}{\sqrt[6]{a^{4}}}. Viết PP dưới dạng một căn thức, ta được:

  1. A. a65\sqrt[5]{a^{6}}
  2. B. a136\sqrt[6]{a^{13}}
  3. C. 1a56\dfrac{1}{\sqrt[6]{a^{5}}}
  4. D. a56\sqrt[6]{a^{5}}

Câu 8. Góc phẳng nhị diện của một góc nhị diện cạnh dd được dựng bằng hai tia

  1. A. cùng song song với dd, mỗi tia thuộc một mặt
  2. B. cùng vuông góc với dd, mỗi tia thuộc một mặt
  3. C. bất kì xuất phát từ một điểm trên dd
  4. D. cùng nằm trong một mặt của nhị diện

Câu 9. Tính lim⁡x→+∞1x2\lim\limits_{x \to +\infty} \dfrac{1}{x^{2}}.

  1. A. 11
  2. B. +∞+\infty
  3. C. 00
  4. D. 22

Câu 10. Cho số thực dương xx thỏa mãn log⁡2x=5\log_{2} x = 5. Giá trị của biểu thức log⁡8(x2)\log_{8}\left(x^{2}\right) bằng

  1. A. 1010
  2. B. 103\dfrac{10}{3}
  3. C. 53\dfrac{5}{3}
  4. D. 3030

Câu 11. Phép chiếu song song bảo toàn tính chất nào sau đây?

  1. A. Trung điểm của một đoạn thẳng
  2. B. Diện tích của một tam giác
  3. C. Tính vuông góc của hai đường thẳng
  4. D. Độ dài của một đoạn thẳng

Câu 12. Cho SA⊥(P)SA \perp (P) với SA=12SA = 12, điểm MM nằm trong (P)(P) và AM=35AM = 35. Tang của góc giữa SMSM và (P)(P) bằng

  1. A. 1235\dfrac{12}{35}
  2. B. 3537\dfrac{35}{37}
  3. C. 1237\dfrac{12}{37}
  4. D. 3512\dfrac{35}{12}

Câu 13. Cho hai dãy số (un)\left(u_n\right) và (vn)\left(v_n\right) có lim⁡un=−4\lim u_n = -4 và lim⁡vn=−7\lim v_n = -7. Giá trị lim⁡(un+vn)\lim\left(u_n + v_n\right) bằng

  1. A. −4-4
  2. B. 33
  3. C. −11-11
  4. D. 2828

Câu 14. Một kho vận lập bảng tần số ghép nhóm cho thời gian bốc dỡ mỗi chuyến (đơn vị phuˊtphút) của 177177 chuyến, các lớp cùng độ rộng 22:

Lớp[22;24)\left[22; 24\right)[24;26)\left[24; 26\right)[26;28)\left[26; 28\right)[28;30)\left[28; 30\right)[30;32)\left[30; 32\right)[32;34)\left[32; 34\right)
Tần số hiển thị373735351414444411112929
Biên bản lưu riêng hai số tin cậy: tổng số chuyến là 177177, và mốt ghép nhóm của bảng khi ấy là 29,0729{,}07 phuˊtphút (đã làm tròn đến hàng phần trăm). Kiểm tra cho biết đúng một ô tần số trên bảng hiển thị khác tần số thật. Sau đó một lô chuyến mới được nhập, tần số theo lớp đã đúng:
Lớp[22;24)\left[22; 24\right)[24;26)\left[24; 26\right)[26;28)\left[26; 28\right)[28;30)\left[28; 30\right)[30;32)\left[30; 32\right)[32;34)\left[32; 34\right)
Lô mới16164343212111771515
Bốn báo cáo được nộp, mỗi báo cáo nêu ô phải sửa cùng tần số đúng của nó, mốt ghép nhóm trước khi gộp lô mới, và lớp mốt cùng mốt ghép nhóm sau khi gộp. Báo cáo nào là báo cáo duy nhất đúng?

  1. A. ô của lớp [28;30)\left[28; 30\right) phải là 5151; mốt trước khi gộp 28,9628{,}96; sau khi gộp, lớp mốt là [24;26)\left[24; 26\right) và mốt là 24,7424{,}74
  2. B. ô của lớp [30;32)\left[30; 32\right) phải là 1818; mốt trước khi gộp 29,0729{,}07; sau khi gộp, lớp mốt là [28;30)\left[28; 30\right) và mốt là 28,6728{,}67
  3. C. ô của lớp [30;32)\left[30; 32\right) phải là 1818; mốt trước khi gộp 29,0729{,}07; sau khi gộp, lớp mốt là [24;26)\left[24; 26\right) và mốt là 24,7424{,}74
  4. D. ô của lớp [30;32)\left[30; 32\right) phải là 1818; mốt trước khi gộp 28,1128{,}11; sau khi gộp, lớp mốt là [24;26)\left[24; 26\right) và mốt là 24,7424{,}74

Câu 15. Giá trị của cos⁡135∘cos⁡15∘\cos 135^\circ \cos 15^\circ xấp xỉ

  1. A. 0,260{,}26
  2. B. 0,180{,}18
  3. C. −1,37-1{,}37
  4. D. −0,68-0{,}68

Câu 16. Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ABCD.A'B'C'D' cạnh 66. Góc giữa hai đường thẳng ACAC và B′D′B'D' bằng

  1. A. 45∘45^\circ
  2. B. 90∘90^\circ
  3. C. 0∘0^\circ
  4. D. 60∘60^\circ

Câu 17. Biết sin⁡α=6061\sin\alpha = \dfrac{60}{61} và cos⁡α=1161\cos\alpha = \dfrac{11}{61} với α\alpha nhọn. Giá trị của cos⁡(π2−α)⋅tan⁡(π+α)\cos\left(\dfrac{\pi}{2} - \alpha\right) \cdot \tan\left(\pi + \alpha\right) bằng

  1. A. 6061\dfrac{60}{61}
  2. B. 3600671\dfrac{3600}{671}
  3. C. −3600671-\dfrac{3600}{671}
  4. D. 1161\dfrac{11}{61}

Câu 18. Trong không gian cho 55 mặt phẳng đôi một song song và phân biệt. Số giao tuyến của chúng bằng

  1. A. 1010
  2. B. 00
  3. C. 11
  4. D. 55

Câu 19. Ba số 66, xx, 00 theo thứ tự lập thành một cấp số cộng. Giá trị của xx bằng

  1. A. 33
  2. B. −3-3
  3. C. 66
  4. D. −6-6

Câu 20. Giá trị của cos⁡(3π4)\cos\left(\dfrac{3\pi}{4}\right) bằng

  1. A. 22\dfrac{\sqrt{2}}{2}
  2. B. 11
  3. C. −22-\dfrac{\sqrt{2}}{2}
  4. D. −1-1

Câu 21. Cho hình lăng trụ có đáy là đa giác 77 cạnh. Số cạnh bên song song với một cạnh bên cho trước là

  1. A. 77
  2. B. 66
  3. C. 1414
  4. D. 55

Câu 22. Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A′B′C′D′ABCD.A'B'C'D' có AB=10AB = 10, AD=15AD = 15 và AA′=30AA' = 30. Đoạn vuông góc chung của hai đường thẳng ABAB và CC′CC' là

  1. A. BDBD
  2. B. BCBC
  3. C. AA′AA'
  4. D. ACAC

Câu 23. Đường thẳng dd song song với mặt phẳng (P)(P). Số đường thẳng nằm trong (P)(P) và song song với dd là

  1. A. vô số
  2. B. 00
  3. C. 11
  4. D. 22

Câu 24. Chu kì của hàm số y=−6cos⁡4x+1y = -6\cos 4x + 1 có dạng T=kπT = k\pi. Giá trị kk bằng

  1. A. 88
  2. B. 14\dfrac{1}{4}
  3. C. 44
  4. D. 12\dfrac{1}{2}

Câu 25. Khảo sát điểm kiểm tra môn Toán của 6161 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.

Điểm[5;6)\left[5; 6\right)[6;7)\left[6; 7\right)[7;8)\left[7; 8\right)[8;9)\left[8; 9\right)[9;10)\left[9; 10\right)
Tần số121288131314141414
Tần số tích lũy của nhóm [6;7)\left[6; 7\right) bằng bao nhiêu?

  1. A. 88
  2. B. 3333
  3. C. 1212
  4. D. 2020

Câu 26. Có bao nhiêu số nguyên x∈[0;10]x \in [0; 10] thoả mãn (15)x−2≤125\left(\dfrac{1}{5}\right)^{x - 2} \le 125?

  1. A. 1111
  2. B. 1010
  3. C. 1212
  4. D. 00

Câu 27. Ba mặt phẳng đôi một song song cắt đường thẳng thứ nhất tại AA, BB, CC và cắt đường thẳng thứ hai tại A′A', B′B', C′C' (theo thứ tự tương ứng). Biết ABA′B′=72\dfrac{AB}{A'B'} = \dfrac{7}{2} và A′B′=6A'B' = 6. Độ dài ABAB bằng

  1. A. 127\dfrac{12}{7}
  2. B. 192\dfrac{19}{2}
  3. C. 2121
  4. D. 66

Câu 28. Cấp số nhân (un)(u_n) có u3=27u_{3} = 27 và u4=9u_{4} = 9. Giá trị của S5S_{5} bằng

  1. A. 12151215
  2. B. 360360
  3. C. 364364
  4. D. 363363

PHẦN IV. TỰ LUẬN (3,00 điểm)

3 câu. Thí sinh trình bày lời giải.

Câu 29. Hình chóp S.A1A2…A24S.A_1A_2\ldots A_{24} có đáy là đa giác 2424 cạnh. Tính số mặt phẳng chứa đỉnh SS và một cạnh của đáy.

Còn 2 câu nữa của đề số 1 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 2 / 10


(Đề thi có 5 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 1

MÔN: TOÁN — LỚP 11

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 31 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 3384

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (7,00 điểm)

28 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Giá trị của sin⁡(2π3)\sin\left(\dfrac{2\pi}{3}\right) bằng

  1. A. −12-\dfrac{1}{2}
  2. B. 12\dfrac{1}{2}
  3. C. −32-\dfrac{\sqrt{3}}{2}
  4. D. 32\dfrac{\sqrt{3}}{2}

Câu 2. Khảo sát điểm kiểm tra môn Toán của 5050 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.

Điểm[5;6)\left[5; 6\right)[6;7)\left[6; 7\right)[7;8)\left[7; 8\right)[8;9)\left[8; 9\right)[9;10)\left[9; 10\right)
Tần số1414331313141466
Trung vị của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?

  1. A. 7,627{,}62
  2. B. 77
  3. C. 7,47{,}4
  4. D. 7,57{,}5

Câu 3. Một vòng đu quay hoạt động đều. Độ cao của một cabin so với mặt đất, tính bằng m, được mô hình hoá bởi h(t)=8sin⁡(π12t)+9h(t) = 8 \sin\left(\dfrac{\pi}{12} t\right) + 9, trong đó tt là thời gian tính bằng giây. Biên độ dao động bằng

  1. A. 17 m17 \text{ m}
  2. B. 9 m9 \text{ m}
  3. C. 16 m16 \text{ m}
  4. D. 8 m8 \text{ m}

Câu 4. Cho đường thẳng dd nằm trong mặt phẳng (P)(P). Số giao điểm của dd với (P)(P) là

  1. A. 22
  2. B. vô số
  3. C. 11
  4. D. 00

Câu 5. Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A′B′C′D′ABCD.A'B'C'D' có AB=8AB = 8, AD=9AD = 9 và AA′=12AA' = 12. Khoảng cách giữa đường thẳng ABAB và mặt phẳng (A′B′C′D′)(A'B'C'D') bằng

  1. A. 99
  2. B. 1212
  3. C. 00
  4. D. 88

Câu 6. Giá trị lim⁡x→5(−5x2−6x+6)\lim\limits_{x \to 5} \left(-5x^{2} - 6x + 6\right) bằng

  1. A. −149-149
  2. B. 00
  3. C. −49-49
  4. D. −5-5

Câu 7. Nghiệm tổng quát của phương trình sin⁡(2x−74π)=0\sin(2x-\dfrac{7}{4}\pi)=0 là

  1. A. x=−78π+kπ2, k∈Zx=-\dfrac{7}{8}\pi+k\dfrac{\pi}{2},\ k\in\mathbb{Z}
  2. B. x=74π+kπ, k∈Zx=\dfrac{7}{4}\pi+k\pi,\ k\in\mathbb{Z}
  3. C. x=78π+kπ2, k∈Zx=\dfrac{7}{8}\pi+k\dfrac{\pi}{2},\ k\in\mathbb{Z}
  4. D. x=74π+kπ2, k∈Zx=\dfrac{7}{4}\pi+k\dfrac{\pi}{2},\ k\in\mathbb{Z}

Câu 8. Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A′B′C′D′ABCD.A'B'C'D' có AB=6AB = 6, AD=5AD = 5, AA′=8AA' = 8. Tính diện tích toàn phần của khối hộp.

658ABCDA'B'C'D'
  1. A. 236236
  2. B. 140140
  3. C. 240240
  4. D. 118118

Câu 9. Trong không gian cho 1616 mặt phẳng đôi một song song và phân biệt. Số giao tuyến của chúng bằng

  1. A. 120120
  2. B. 00
  3. C. 1616
  4. D. 11

Câu 10. Tập xác định của hàm số y=4cos⁡x−6y = 4\cos x - 6 là

  1. A. [−1;1]\left[-1; 1\right]
  2. B. (0;+∞)\left(0; +\infty\right)
  3. C. R\mathbb{R}
  4. D. R∖{π2+kπ}\mathbb{R} \setminus \left\{\dfrac{\pi}{2} + k\pi\right\}

Câu 11. Cho điểm SS nằm ngoài mặt phẳng (P)(P), AA là hình chiếu vuông góc của SS lên (P)(P) với SA=30SA = 30. Điểm MM nằm trong (P)(P) và AM=16AM = 16. Khoảng cách từ SS đến mặt phẳng (P)(P) bằng

  1. A. 4646
  2. B. 3030
  3. C. 1616
  4. D. 3434

Câu 12. Khảo sát điểm kiểm tra môn Toán của 4242 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.

Điểm[5;6)\left[5; 6\right)[6;7)\left[6; 7\right)[7;8)\left[7; 8\right)[8;9)\left[8; 9\right)[9;10)\left[9; 10\right)
Tần số1111551111331212
Cận dưới của nhóm chứa trung vị bằng

  1. A. 88
  2. B. 99
  3. C. 77
  4. D. 2121

Câu 13. Số tế bào ban đầu của một mẻ nuôi cấy là 33 tế bào, và cứ mỗi giờ số tế bào tăng gấp 33 lần. Tổng số lượng ghi được ở 55 mốc đầu, tính cả mốc ban đầu, bằng

  1. A. 243 teˆˊ baˋo243 \text{ tế bào}
  2. B. 363 teˆˊ baˋo363 \text{ tế bào}
  3. C. 729 teˆˊ baˋo729 \text{ tế bào}
  4. D. 45 teˆˊ baˋo45 \text{ tế bào}

Câu 14. Cho dãy số (un)\left(u_n\right) với un=2n+5nu_n = \dfrac{2n + 5}{n}. Dãy số này

  1. A. là dãy hằng
  2. B. tăng
  3. C. giảm
  4. D. không tăng cũng không giảm

Câu 15. Cho hàm số f(x)=6⋅4xf(x) = 6 \cdot 4^{x}. Tính f(2)f(2).

  1. A. 9696
  2. B. 1616
  3. C. 4848
  4. D. 2424

Câu 16. Hình hộp chữ nhật có ba kích thước 22, 44, 44. Bình phương khoảng cách từ tâm hình hộp đến một đỉnh bằng

  1. A. 99
  2. B. 1818
  3. C. 3636
  4. D. 2020

Câu 17. Cho dãy số (un)(u_n) với un=3⋅4n−1u_n = 3 \cdot 4^{n-1}. Giá trị S4S_{4} bằng

  1. A. 257257
  2. B. 255255
  3. C. 192192
  4. D. 765765

Câu 18. Cận của tập nghiệm bất phương trình (12)x+1>4\left(\dfrac{1}{2}\right)^{x + 1} > 4 bằng

  1. A. 44
  2. B. 22
  3. C. 33
  4. D. −3-3

Câu 19. Hàm số y=−2sin⁡3x+3y = -2\sin 3x + 3 có biên độ bằng

  1. A. 22
  2. B. 55
  3. C. −2-2
  4. D. 33

Câu 20. Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ABCD.A'B'C'D' có cạnh bằng 99. Tính bình phương độ dài đường chéo một mặt của hình lập phương.

9ABCDA'B'C'D'
  1. A. 243243
  2. B. 8181
  3. C. 162162
  4. D. 324324

Câu 21. Tập nghiệm của phương trình 4x−5⋅2x+4=04^{x} - 5 \cdot 2^{x} + 4 = 0 là

  1. A. {1;4}\left\{1; 4\right\}
  2. B. {0;−2}\left\{0; -2\right\}
  3. C. {2}\left\{2\right\}
  4. D. {0;2}\left\{0; 2\right\}

Câu 22. Mặt phẳng (P)(P) vuông góc với mặt phẳng (Q)(Q) khi

  1. A. (P)(P) và (Q)(Q) có một điểm chung
  2. B. (P)(P) chứa một đường thẳng vuông góc với một đường thẳng của (Q)(Q)
  3. C. (P)(P) chứa một đường thẳng vuông góc với (Q)(Q)
  4. D. (P)(P) song song với một đường thẳng của (Q)(Q)

Câu 23. Điều kiện xác định của phương trình log⁡2(x+3)=6\log_{2}\left(x + 3\right) = 6 là:

  1. A. x≥−3x \geq -3
  2. B. x>3x > 3
  3. C. x<−3x < -3
  4. D. x>−3x > -3

Câu 24. Trong không gian cho 2626 đường thẳng đôi một chéo nhau. Số cặp đường thẳng chéo nhau bằng

  1. A. 5252
  2. B. 2525
  3. C. 325325
  4. D. 2626

Còn 7 câu nữa của đề số 2 (2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 3 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 1

MÔN: TOÁN — LỚP 11

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 31 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 3385

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (7,00 điểm)

28 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Một kho vận lập bảng tần số ghép nhóm cho thời gian bốc dỡ mỗi chuyến (đơn vị phuˊtphút) của 168168 chuyến, các lớp cùng độ rộng 22:

Lớp[18;20)\left[18; 20\right)[20;22)\left[20; 22\right)[22;24)\left[22; 24\right)[24;26)\left[24; 26\right)[26;28)\left[26; 28\right)[28;30)\left[28; 30\right)
Tần số hiển thị9913134848313131313737
Biên bản lưu riêng hai số tin cậy: tổng số chuyến là 168168, và mốt ghép nhóm của bảng khi ấy là 23,3223{,}32 phuˊtphút (đã làm tròn đến hàng phần trăm). Kiểm tra cho biết đúng một ô tần số trên bảng hiển thị khác tần số thật. Sau đó một lô chuyến mới được nhập, tần số theo lớp đã đúng:
Lớp[18;20)\left[18; 20\right)[20;22)\left[20; 22\right)[22;24)\left[22; 24\right)[24;26)\left[24; 26\right)[26;28)\left[26; 28\right)[28;30)\left[28; 30\right)
Lô mới212122771111434300
Bốn báo cáo được nộp, mỗi báo cáo nêu ô phải sửa cùng tần số đúng của nó, mốt ghép nhóm trước khi gộp lô mới, và lớp mốt cùng mốt ghép nhóm sau khi gộp. Báo cáo nào là báo cáo duy nhất đúng?

  1. A. ô của lớp [24;26)\left[24; 26\right) phải là 3030; mốt trước khi gộp 23,3223{,}32; sau khi gộp, lớp mốt là [22;24)\left[22; 24\right) và mốt là 23,4823{,}48
  2. B. ô của lớp [24;26)\left[24; 26\right) phải là 3030; mốt trước khi gộp 23,3223{,}32; sau khi gộp, lớp mốt là [26;28)\left[26; 28\right) và mốt là 26,9426{,}94
  3. C. ô của lớp [18;20)\left[18; 20\right) phải là 88; mốt trước khi gộp 23,3523{,}35; sau khi gộp, lớp mốt là [26;28)\left[26; 28\right) và mốt là 26,9326{,}93
  4. D. ô của lớp [24;26)\left[24; 26\right) phải là 3030; mốt trước khi gộp 24,9324{,}93; sau khi gộp, lớp mốt là [26;28)\left[26; 28\right) và mốt là 26,9426{,}94

Câu 2. Hình hộp chữ nhật có ba kích thước 11, 22, 22. Tổng diện tích sáu mặt bằng

  1. A. 88
  2. B. 44
  3. C. 2020
  4. D. 1616

Câu 3. Hàm số ff xác định trên (−∞;7]\left(-\infty; 7\right], với f(x)=5xf(x) = 5x khi x<7x < 7 và f(7)=af\left(7\right) = a. Tìm aa để ff liên tục tại x=7x = 7.

  1. A. 00
  2. B. 3636
  3. C. 55
  4. D. 3535

Câu 4. Cận của tập nghiệm bất phương trình (13)x+3>9\left(\dfrac{1}{3}\right)^{x + 3} > 9 bằng

  1. A. 55
  2. B. 99
  3. C. 22
  4. D. −5-5

Câu 5. Một mô hình mô tả mức tăng trưởng của quần thể theo thời gian tt bởi P(t)=20tt+11P(t) = \dfrac{20t}{t + 11}. Khi tt tăng rất lớn, giá trị của PP tiến tới

  1. A. 2011\dfrac{20}{11}
  2. B. 2020
  3. C. 1111
  4. D. 00

Câu 6. Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ABCD.A'B'C'D' cạnh 44. Khẳng định nào sau đây đúng về hai đường thẳng ABAB và DD′DD'?

  1. A. AB⊥DD′AB \perp DD'
  2. B. AB∥DD′AB \parallel DD'
  3. C. ABAB không vuông góc DD′DD'
  4. D. AB≡DD′AB \equiv DD'

Câu 7. Ba mặt phẳng đôi một song song cắt đường thẳng thứ nhất tại AA, BB, CC và cắt đường thẳng thứ hai tại A′A', B′B', C′C' (theo thứ tự tương ứng). Hệ thức nào sau đây đúng?

  1. A. AB=A′B′AB = A'B'
  2. B. ABA′B′=B′C′BC\dfrac{AB}{A'B'} = \dfrac{B'C'}{BC}
  3. C. ABA′B′=BCB′C′\dfrac{AB}{A'B'} = \dfrac{BC}{B'C'}
  4. D. ABBC=B′C′A′B′\dfrac{AB}{BC} = \dfrac{B'C'}{A'B'}

Câu 8. Cho điểm SS nằm ngoài mặt phẳng (P)(P), AA là hình chiếu vuông góc của SS lên (P)(P) với SA=30SA = 30. Điểm MM nằm trong (P)(P) và AM=40AM = 40. Độ dài đường xiên SMSM bằng

  1. A. 7070
  2. B. 5050
  3. C. 4040
  4. D. 1010

Câu 9. Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A′B′C′D′ABCD.A'B'C'D' có đáy ABCDABCD với diện tích bằng 2020 và chu vi bằng 1818, cạnh bên AA′=7AA' = 7. Biết AB<ADAB < AD. Tính thể tích khối hộp.

7ABCDA'B'C'D'
  1. A. 166166
  2. B. 180180
  3. C. 140140
  4. D. 1403\dfrac{140}{3}

Câu 10. Điều kiện xác định của phương trình log⁡5(x−1)=2\log_{5}\left(x - 1\right) = 2 là:

  1. A. x>−1x > -1
  2. B. x<1x < 1
  3. C. x>1x > 1
  4. D. x≥1x \geq 1

Câu 11. Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A′B′C′D′ABCD.A'B'C'D' có AB=4AB = 4, AD=6AD = 6 và AA′=12AA' = 12. Khoảng cách giữa hai mặt phẳng (ABB′A′)(ABB'A') và (DCC′D′)(DCC'D') bằng

  1. A. 66
  2. B. 1212
  3. C. 44
  4. D. 1414

Câu 12. Khảo sát thời gian chạy cự li 100 mét của 5050 vận động viên, kết quả ghi ở bảng sau.

Thời gian (giây)[12;13)\left[12; 13\right)[13;14)\left[13; 14\right)[14;15)\left[14; 15\right)[15;16)\left[15; 16\right)[16;17)\left[16; 17\right)
Tần số1010771313121288
Giá trị đại diện của nhóm [14;15)\left[14; 15\right) là:

  1. A. 1515
  2. B. 1414
  3. C. 14,514{,}5
  4. D. 0,50{,}5

Câu 13. Một cấp số cộng (un)(u_n) có S2=17S_{2} = 17 và S3=36S_{3} = 36. Số hạng u5u_{5} bằng

  1. A. 4040
  2. B. 2626
  3. C. 9595
  4. D. 3333

Câu 14. Thể tích khối chóp cụt có hai đáy diện tích S1S_1, S2S_2 và chiều cao hh được tính bởi

  1. A. V=h3(S1+S2+S1S2)V = \dfrac{h}{3}\left(S_1 + S_2 + \sqrt{S_1 S_2}\right)
  2. B. V=h(S1+S2+S1S2)V = h\left(S_1 + S_2 + \sqrt{S_1 S_2}\right)
  3. C. V=h3(S1+S2)V = \dfrac{h}{3}\left(S_1 + S_2\right)
  4. D. V=h2(S1+S2)V = \dfrac{h}{2}\left(S_1 + S_2\right)

Câu 15. Giá trị lớn nhất của hàm số y=cos⁡2x+7y = \cos 2x + 7 bằng

  1. A. 88
  2. B. 11
  3. C. −6-6
  4. D. 66

Câu 16. Cho SA⊥(P)SA \perp (P) với SA=20SA = 20, điểm MM nằm trong (P)(P) và AM=15AM = 15. Đường thẳng dd nằm trong (P)(P), đi qua MM và vuông góc với AMAM. Theo định lí ba đường vuông góc, ta có

  1. A. SM≡dSM \equiv d
  2. B. SA⊥dSA \perp d nhưng SM thıˋ khoˆngSM \text{ thì không}
  3. C. SM⊥dSM \perp d
  4. D. SM∥dSM \parallel d

Câu 17. Hai đường thẳng chéo nhau có bao nhiêu đường vuông góc chung?

  1. A. 22
  2. B. 11
  3. C. vô số
  4. D. 00

Câu 18. Hai đường thẳng chéo nhau là hai đường thẳng

  1. A. không có điểm chung
  2. B. không đồng phẳng
  3. C. cùng nằm trong một mặt phẳng
  4. D. vuông góc với nhau

Câu 19. Giá trị của cos⁡120∘cos⁡30∘\cos 120^\circ \cos 30^\circ xấp xỉ

  1. A. 0,370{,}37
  2. B. −0,87-0{,}87
  3. C. −0,43-0{,}43
  4. D. 0,430{,}43

Câu 20. Giá trị lim⁡2n−15n−3\lim \dfrac{2n - 1}{5n - 3} bằng

  1. A. 25\dfrac{2}{5}
  2. B. 00
  3. C. 13\dfrac{1}{3}
  4. D. 52\dfrac{5}{2}

Câu 21. Cho u1=2u_1 = 2 và un+1=3unu_{n+1} = 3u_n với mọi n≥1n \geq 1. Giá trị S5S_{5} bằng

  1. A. 244244
  2. B. 484484
  3. C. 162162
  4. D. 242242

Câu 22. Một dãy hữu hạn được liệt kê từ u1u_1 đến u21u_{21}. Dãy có bao nhiêu số hạng?

  1. A. 2121
  2. B. 2222
  3. C. 1010
  4. D. 2020

Câu 23. Sản lượng năm đầu của một xưởng là 1212 tấn, và mỗi năm tăng thêm 11 tấn. Tổng giá trị của 1212 năm đầu bằng

  1. A. 23 taˆˊn23 \text{ tấn}
  2. B. 144 taˆˊn144 \text{ tấn}
  3. C. 276 taˆˊn276 \text{ tấn}
  4. D. 210 taˆˊn210 \text{ tấn}

Câu 24. Cấp số nhân (un)(u_n) có u2=6u_{2} = 6 và u3=12u_{3} = 12. Giá trị của u1u_1 bằng

  1. A. 22
  2. B. 66
  3. C. −3-3
  4. D. 33

Câu 25. Cho hai số thực dương x, yx,\,y thỏa mãn log⁡3x=4\log_{3} x = 4 và log⁡3y=4\log_{3} y = 4. Giá trị của biểu thức log⁡3(x2y2)\log_{3}\left(x^{2}y^{2}\right) bằng

  1. A. 88
  2. B. 6464
  3. C. 1616
  4. D. 00

Câu 26. Số vi khuẩn trong một mẫu nuôi cấy tăng 75%75\% sau mỗi giờ. Hệ số nhân sau một giờ bằng bao nhiêu?

  1. A. 114\dfrac{11}{4}
  2. B. 74\dfrac{7}{4}
  3. C. −74-\dfrac{7}{4}
  4. D. 34\dfrac{3}{4}

Câu 27. Góc α\alpha thuộc góc phần tư thứ ba và sin⁡α=−513\sin\alpha = -\dfrac{5}{13}. Giá trị của cot⁡α\cot\alpha bằng

  1. A. 125\dfrac{12}{5}
  2. B. 60169\dfrac{60}{169}
  3. C. −125-\dfrac{12}{5}
  4. D. 512\dfrac{5}{12}

Còn 4 câu nữa của đề số 3 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 4 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 1

MÔN: TOÁN — LỚP 11

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 31 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 3386

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (7,00 điểm)

28 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Thể tích khối chóp cụt có hai đáy diện tích S1S_1, S2S_2 và chiều cao hh được tính bởi

  1. A. V=h(S1+S2+S1S2)V = h\left(S_1 + S_2 + \sqrt{S_1 S_2}\right)
  2. B. V=h2(S1+S2)V = \dfrac{h}{2}\left(S_1 + S_2\right)
  3. C. V=h3(S1+S2+S1S2)V = \dfrac{h}{3}\left(S_1 + S_2 + \sqrt{S_1 S_2}\right)
  4. D. V=h3(S1+S2)V = \dfrac{h}{3}\left(S_1 + S_2\right)

Câu 2. Hình hộp chữ nhật có ba kích thước 99, 1212, 2020. Tổng diện tích sáu mặt bằng

  1. A. 10561056
  2. B. 164164
  3. C. 21602160
  4. D. 528528

Câu 3. Một đại lượng tăng 60%60\% sau mỗi chu kì. Sau 22 chu kì, đại lượng bằng bao nhiêu lần giá trị ban đầu?

  1. A. 2,22{,}2
  2. B. 1,61{,}6
  3. C. 2,562{,}56
  4. D. 3,23{,}2

Câu 4. Chu kì của hàm số y=4cos⁡4x−2y = 4\cos 4x - 2 có dạng T=kπT = k\pi. Giá trị kk bằng

  1. A. 88
  2. B. 44
  3. C. 14\dfrac{1}{4}
  4. D. 12\dfrac{1}{2}

Câu 5. Một cấp số nhân lùi vô hạn có số hạng đầu 44 và công bội 13\dfrac{1}{3}. Tổng của cấp số bằng

  1. A. 44
  2. B. 66
  3. C. 33
  4. D. 43\dfrac{4}{3}

Câu 6. Hình lập phương có cạnh 99. Khoảng cách giữa hai mặt đối diện bằng

  1. A. 1818
  2. B. 8181
  3. C. 729729
  4. D. 99

Câu 7. Khảo sát điểm kiểm tra môn Toán của 3434 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.

Điểm[5;6)\left[5; 6\right)[6;7)\left[6; 7\right)[7;8)\left[7; 8\right)[8;9)\left[8; 9\right)[9;10)\left[9; 10\right)
Tần số553344881414
Số trung bình cộng của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?

  1. A. 7,687{,}68
  2. B. 8,638{,}63
  3. C. 8,188{,}18
  4. D. 7,57{,}5

Câu 8. Hình chóp có đáy là đa giác 77 cạnh. Số cạnh của hình chóp bằng

  1. A. 1414
  2. B. 88
  3. C. 77
  4. D. 2121

Câu 9. Cho điểm SS nằm ngoài mặt phẳng (P)(P), AA là hình chiếu vuông góc của SS lên (P)(P) với SA=28SA = 28. Điểm MM nằm trong (P)(P) và AM=21AM = 21. Khoảng cách từ SS đến mặt phẳng (P)(P) bằng

  1. A. 2828
  2. B. 4949
  3. C. 3535
  4. D. 2121

Câu 10. Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ABCD.A'B'C'D' cạnh 1515. Hai đường thẳng vuông góc với nhau trong không gian

  1. A. bắt buộc phải đồng phẳng
  2. B. không nhất thiết phải cắt nhau
  3. C. bắt buộc phải cắt nhau
  4. D. bắt buộc phải cùng nằm trong một mặt phẳng đáy

Câu 11. Khảo sát thời gian chạy cự li 100 mét của 4141 vận động viên, kết quả ghi ở bảng sau.

Thời gian (giây)[12;13)\left[12; 13\right)[13;14)\left[13; 14\right)[14;15)\left[14; 15\right)[15;16)\left[15; 16\right)[16;17)\left[16; 17\right)
Tần số881414339977
Tứ phân vị Q3Q_3 của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?

  1. A. 13,8913{,}89
  2. B. 13,1613{,}16
  3. C. 15,6415{,}64
  4. D. 1515

Câu 12. Giá trị lim⁡x→+∞2x2−65x2−4x\lim\limits_{x \to +\infty} \dfrac{2x^{2} - 6}{5x^{2} - 4x} bằng

  1. A. 25\dfrac{2}{5}
  2. B. 52\dfrac{5}{2}
  3. C. +∞+\infty
  4. D. 00

Câu 13. Cho dãy số (un)(u_n) với u1=6u_1 = 6 và un+1=(−2) unu_{n+1} = \left(-2\right)\,u_n với mọi n≥1n \geq 1. Giá trị của u1u_1 bằng

  1. A. 66
  2. B. −6-6
  3. C. −2-2
  4. D. −12-12

Câu 14. Một kho vận lập bảng tần số ghép nhóm cho thời gian bốc dỡ mỗi chuyến (đơn vị phuˊtphút) của 126126 chuyến, các lớp cùng độ rộng 33:

Lớp[21;24)\left[21; 24\right)[24;27)\left[24; 27\right)[27;30)\left[27; 30\right)[30;33)\left[30; 33\right)[33;36)\left[33; 36\right)[36;39)\left[36; 39\right)
Tần số hiển thị2020161688333320202626
Biên bản lưu riêng hai số tin cậy: tổng số chuyến là 126126, và mốt ghép nhóm của bảng khi ấy là 31,8931{,}89 phuˊtphút (đã làm tròn đến hàng phần trăm). Kiểm tra cho biết đúng một ô tần số trên bảng hiển thị khác tần số thật. Sau đó một lô chuyến mới được nhập, tần số theo lớp đã đúng:
Lớp[21;24)\left[21; 24\right)[24;27)\left[24; 27\right)[27;30)\left[27; 30\right)[30;33)\left[30; 33\right)[33;36)\left[33; 36\right)[36;39)\left[36; 39\right)
Lô mới1414191910101111464699
Bốn báo cáo được nộp, mỗi báo cáo nêu ô phải sửa cùng tần số đúng của nó, mốt ghép nhóm trước khi gộp lô mới, và lớp mốt cùng mốt ghép nhóm sau khi gộp. Báo cáo nào là báo cáo duy nhất đúng?

  1. A. ô của lớp [27;30)\left[27; 30\right) phải là 1111; mốt trước khi gộp 31,4531{,}45; sau khi gộp, lớp mốt là [33;36)\left[33; 36\right) và mốt là 34,2534{,}25
  2. B. ô của lớp [27;30)\left[27; 30\right) phải là 1111; mốt trước khi gộp 31,8931{,}89; sau khi gộp, lớp mốt là [33;36)\left[33; 36\right) và mốt là 34,2534{,}25
  3. C. ô của lớp [30;33)\left[30; 33\right) phải là 3636; mốt trước khi gộp 31,9131{,}91; sau khi gộp, lớp mốt là [33;36)\left[33; 36\right) và mốt là 34,1434{,}14
  4. D. ô của lớp [27;30)\left[27; 30\right) phải là 1111; mốt trước khi gộp 31,8931{,}89; sau khi gộp, lớp mốt là [30;33)\left[30; 33\right) và mốt là 9999

Còn 17 câu nữa của đề số 4 (2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 5 / 10


(Đề thi có 5 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 1

MÔN: TOÁN — LỚP 11

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 31 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 3387

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (7,00 điểm)

28 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Cho dãy số (un)\left(u_n\right) với un=n+7nu_n = \dfrac{n + 7}{n}. Giá trị lớn nhất của dãy bằng

  1. A. 11
  2. B. 88
  3. C. 92\dfrac{9}{2}
  4. D. 00

Câu 2. Giá trị của lim⁡x→3(2x2−4x−1)\lim_{x \to 3}\left(2x^{2} - 4x - 1\right) bằng

  1. A. 55
  2. B. −7-7
  3. C. −5-5
  4. D. 66

Câu 3. Một cấp số cộng (un)(u_n) có u2=6u_{2} = 6 và S4=34S_{4} = 34. Số hạng u8u_{8} bằng

  1. A. 4141
  2. B. 148148
  3. C. 3636
  4. D. 3131

Câu 4. Ba mặt phẳng đôi một song song cắt đường thẳng thứ nhất tại AA, BB, CC và cắt đường thẳng thứ hai tại A′A', B′B', C′C' (theo thứ tự tương ứng). Biết ABA′B′=5\dfrac{AB}{A'B'} = 5 và B′C′=3B'C' = 3. Độ dài BCBC bằng

  1. A. 35\dfrac{3}{5}
  2. B. 33
  3. C. 2020
  4. D. 1515

Câu 5. Khảo sát thời gian chạy cự li 100 mét của 4141 vận động viên, kết quả ghi ở bảng sau.

Thời gian (giây)[12;13)\left[12; 13\right)[13;14)\left[13; 14\right)[14;15)\left[14; 15\right)[15;16)\left[15; 16\right)[16;17)\left[16; 17\right)
Tần số991010669977
Trung vị của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?

  1. A. 14,3814{,}38
  2. B. 14,514{,}5
  3. C. 14,2514{,}25
  4. D. 1414

Câu 6. Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình vuông cạnh 2828, SA⊥(ABCD)SA \perp (ABCD) và SA=21SA = 21. Gọi α\alpha là góc nhị diện cạnh BCBC giữa (SBC)(SBC) và (ABCD)(ABCD). Giá trị cos⁡α\cos\alpha bằng

  1. A. 34\dfrac{3}{4}
  2. B. 45\dfrac{4}{5}
  3. C. 54\dfrac{5}{4}
  4. D. 35\dfrac{3}{5}

Câu 7. Cho đường thẳng dd nằm trong mặt phẳng (P)(P). Số giao điểm của dd với (P)(P) là

  1. A. vô số
  2. B. 11
  3. C. 22
  4. D. 00

Câu 8. Số vi khuẩn trong một mẫu nuôi cấy tăng 75%75\% sau mỗi giờ. Hệ số nhân sau một giờ bằng bao nhiêu?

  1. A. −74-\dfrac{7}{4}
  2. B. 114\dfrac{11}{4}
  3. C. 34\dfrac{3}{4}
  4. D. 74\dfrac{7}{4}

Câu 9. Dãy số un=n+1n+4u_n = \dfrac{n + 1}{n + 4}. Giá trị u6u_{6} bằng

  1. A. 76\dfrac{7}{6}
  2. B. 35\dfrac{3}{5}
  3. C. 107\dfrac{10}{7}
  4. D. 710\dfrac{7}{10}

Câu 10. Khảo sát thời gian tự học trong một tuần của 3636 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.

Thời gian (giờ)[0;2)\left[0; 2\right)[2;4)\left[2; 4\right)[4;6)\left[4; 6\right)[6;8)\left[6; 8\right)[8;10)\left[8; 10\right)
Tần số881212773366
Số trung bình cộng của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?

  1. A. 55
  2. B. 3,283{,}28
  3. C. 3,673{,}67
  4. D. 4,284{,}28

Câu 11. Điều kiện xác định của phương trình log⁡3(x−11)=4\log_{3}\left(x - 11\right) = 4 là:

  1. A. x>11x > 11
  2. B. x<11x < 11
  3. C. x≥11x \geq 11
  4. D. x>−11x > -11

Câu 12. Cho hàm số f(x)=x−5f(x) = x - 5 khi x<0x < 0 và f(x)=kf(x) = k khi x≥0x \ge 0. Tìm kk để hàm liên tục tại x=0x = 0.

  1. A. −5-5
  2. B. 00
  3. C. −4-4
  4. D. 11

Câu 13. Giá trị lim⁡x→+∞9x2+14x−4\lim\limits_{x \to +\infty} \dfrac{9x^{2} + 1}{4x - 4} bằng

  1. A. 94\dfrac{9}{4}
  2. B. 00
  3. C. +∞+\infty
  4. D. −∞-\infty

Câu 14. Cho số thực a>0a > 0 và biểu thức P=a⋅a96a76P = \dfrac{a \cdot \sqrt[6]{a^{9}}}{\sqrt[6]{a^{7}}}. Viết PP dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ, ta được:

  1. A. a43a^{\dfrac{4}{3}}
  2. B. a1721a^{\dfrac{17}{21}}
  3. C. a3a^{3}
  4. D. a113a^{\dfrac{11}{3}}

Câu 15. Cho hàm số f(x)=12⋅4xf(x) = 12 \cdot 4^{x}. Tính f(2)f(2).

  1. A. 1616
  2. B. 4848
  3. C. 192192
  4. D. 9696

Câu 16. Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ABCD.A'B'C'D' cạnh 1515. Hai đường thẳng vuông góc với nhau trong không gian

  1. A. bắt buộc phải cùng nằm trong một mặt phẳng đáy
  2. B. không nhất thiết phải cắt nhau
  3. C. bắt buộc phải đồng phẳng
  4. D. bắt buộc phải cắt nhau

Câu 17. Khoảng cách giữa đường thẳng dd song song với mặt phẳng (P)(P) và mặt phẳng ấy được tính bằng

  1. A. độ dài đoạn dd
  2. B. khoảng cách giữa hai điểm bất kì của dd và (P)(P)
  3. C. luôn bằng 00
  4. D. khoảng cách từ một điểm bất kì của dd tới (P)(P)

Câu 18. Với mọi góc aa, bb, ta có cos⁡acos⁡b\cos a \cos b bằng

  1. A. 12[cos⁡(a−b)−cos⁡(a+b)]\dfrac{1}{2}\left[\cos\left(a-b\right) - \cos\left(a+b\right)\right]
  2. B. 2cos⁡a+b2cos⁡a−b22 \cos\dfrac{a+b}{2} \cos\dfrac{a-b}{2}
  3. C. 12[cos⁡(a−b)+cos⁡(a+b)]\dfrac{1}{2}\left[\cos\left(a-b\right) + \cos\left(a+b\right)\right]
  4. D. 2sin⁡a+b2cos⁡a−b22 \sin\dfrac{a+b}{2} \cos\dfrac{a-b}{2}

Câu 19. Hai đường thẳng chéo nhau là hai đường thẳng

  1. A. vuông góc với nhau
  2. B. không có điểm chung
  3. C. không đồng phẳng
  4. D. cùng nằm trong một mặt phẳng

Câu 20. Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ABCD.A'B'C'D' cạnh 1414. Góc giữa hai đường thẳng ABAB và ADAD bằng

  1. A. 60∘60^\circ
  2. B. 90∘90^\circ
  3. C. 0∘0^\circ
  4. D. 45∘45^\circ

Còn 11 câu nữa của đề số 5 (3 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 6 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 1

MÔN: TOÁN — LỚP 11

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 31 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 3388

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (7,00 điểm)

28 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình vuông cạnh 55, SA⊥(ABCD)SA \perp (ABCD) và SA=12SA = 12. Giá trị SC2SC^2 bằng

  1. A. 5050
  2. B. 169169
  3. C. 194194
  4. D. 289289

Câu 2. Một xưởng cơ khí lập bảng tần số ghép nhóm cho đường kính chi tiết (đơn vị mm\text{mm}) của 144144 chi tiết, các lớp cùng độ rộng 55:

Lớp[15;20)\left[15; 20\right)[20;25)\left[20; 25\right)[25;30)\left[25; 30\right)[30;35)\left[30; 35\right)[35;40)\left[35; 40\right)[40;45)\left[40; 45\right)
Tần số hiển thị34343434772020383899
Biên bản lưu riêng hai số tin cậy: tổng số chi tiết là 144144, và mốt ghép nhóm của bảng khi ấy là 36,7836{,}78 mm\text{mm} (đã làm tròn đến hàng phần trăm). Kiểm tra cho biết đúng một ô tần số trên bảng hiển thị khác tần số thật. Sau đó một lô chi tiết mới được nhập, tần số theo lớp đã đúng:
Lớp[15;20)\left[15; 20\right)[20;25)\left[20; 25\right)[25;30)\left[25; 30\right)[30;35)\left[30; 35\right)[35;40)\left[35; 40\right)[40;45)\left[40; 45\right)
Lô mới00323215154419192020
Bốn báo cáo được nộp, mỗi báo cáo nêu ô phải sửa cùng tần số đúng của nó, mốt ghép nhóm trước khi gộp lô mới, và lớp mốt cùng mốt ghép nhóm sau khi gộp. Báo cáo nào là báo cáo duy nhất đúng?

  1. A. ô của lớp [15;20)\left[15; 20\right) phải là 3636; mốt trước khi gộp 36,9136{,}91; sau khi gộp, lớp mốt là [20;25)\left[20; 25\right) và mốt là 22,0322{,}03
  2. B. ô của lớp [30;35)\left[30; 35\right) phải là 2222; mốt trước khi gộp 27,8627{,}86; sau khi gộp, lớp mốt là [20;25)\left[20; 25\right) và mốt là 22,1122{,}11
  3. C. ô của lớp [30;35)\left[30; 35\right) phải là 2222; mốt trước khi gộp 36,7836{,}78; sau khi gộp, lớp mốt là [35;40)\left[35; 40\right) và mốt là 37,6337{,}63
  4. D. ô của lớp [30;35)\left[30; 35\right) phải là 2222; mốt trước khi gộp 36,7836{,}78; sau khi gộp, lớp mốt là [20;25)\left[20; 25\right) và mốt là 22,1122{,}11

Câu 3. Với mọi số thực α\alpha, giá trị của sin⁡2α+cos⁡2α\sin^2\alpha + \cos^2\alpha bằng

  1. A. 22
  2. B. 00
  3. C. 11
  4. D. −1-1

Câu 4. Khảo sát thời gian tự học trong một tuần của 5454 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.

Thời gian (giờ)[0;2)\left[0; 2\right)[2;4)\left[2; 4\right)[4;6)\left[4; 6\right)[6;8)\left[6; 8\right)[8;10)\left[8; 10\right)
Tần số1313131314145599
Trung vị của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?

  1. A. 44
  2. B. 4,414{,}41
  3. C. 4,144{,}14
  4. D. 55

Câu 5. Cho khối lăng trụ đứng ABC.A′B′C′ABC.A'B'C' có thể tích bằng 140140 và SABC=20S_{ABC} = 20. Tính chiều cao AA′AA'.

ABCA'B'C'
  1. A. 2121
  2. B. 28002800
  3. C. 17\dfrac{1}{7}
  4. D. 77

Câu 6. Hai vectơ chỉ phương của hai đường thẳng tạo với nhau góc 125∘125^\circ. Góc giữa hai đường thẳng ấy bằng

  1. A. 55∘55^\circ
  2. B. 125∘125^\circ
  3. C. 35∘35^\circ
  4. D. 110∘110^\circ

Câu 7. Cho số thực a>0a > 0 và biểu thức P=a⋅a3a86P = \dfrac{a \cdot \sqrt{a^{3}}}{\sqrt[6]{a^{8}}}. Viết PP dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ, ta được:

  1. A. a−4a^{-4}
  2. B. a76a^{\dfrac{7}{6}}
  3. C. a236a^{\dfrac{23}{6}}
  4. D. a1112a^{\dfrac{11}{12}}

Câu 8. Cho dãy số (un)(u_n) với un=5n+4n+1u_n = \dfrac{5n + 4}{n + 1}. Tính sai số 5−u25 - u_{2}.

  1. A. 33
  2. B. −13-\dfrac{1}{3}
  3. C. 12\dfrac{1}{2}
  4. D. 13\dfrac{1}{3}

Câu 9. Đặt a=log⁡23a=\log_2 3. Biểu diễn log⁡23421\log_2\dfrac{3^{4}}{2^{1}} theo aa.

  1. A. 4a−14a-1
  2. B. 1+4a1+4a
  3. C. a−4a-4
  4. D. 4a1\dfrac{4a}{1}

Câu 10. Cho dãy số (un)(u_n) xác định bởi un=4⋅(−2)n−1u_n = 4 \cdot \left(-2\right)^{n-1}. Giá trị của u1u_1 bằng

  1. A. −4-4
  2. B. −2-2
  3. C. −8-8
  4. D. 44

Câu 11. Khảo sát điểm kiểm tra môn Toán của 5050 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.

Điểm[5;6)\left[5; 6\right)[6;7)\left[6; 7\right)[7;8)\left[7; 8\right)[8;9)\left[8; 9\right)[9;10)\left[9; 10\right)
Tần số1212131377101088
Cỡ mẫu bằng

  1. A. 1313
  2. B. 3838
  3. C. 5050
  4. D. 55

Câu 12. Cho sđ(Ou,Ov)=105∘\text{sđ}\left(Ou, Ov\right) = 105^\circ và sđ(Ov,Ow)=−150∘\text{sđ}\left(Ov, Ow\right) = -150^\circ. Theo hệ thức Chasles, một số đo của góc lượng giác (Ou,Ow)\left(Ou, Ow\right) là

  1. A. −45∘-45^\circ
  2. B. 255∘255^\circ
  3. C. 45∘45^\circ
  4. D. 105∘105^\circ

Còn 19 câu nữa của đề số 6 (2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 7 / 10


(Đề thi có 5 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 1

MÔN: TOÁN — LỚP 11

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 31 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 3389

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (7,00 điểm)

28 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Một cấp số cộng (un)(u_n) có S2=9S_{2} = 9 và S3=9S_{3} = 9. Số hạng u11u_{11} bằng

  1. A. −21-21
  2. B. −24-24
  3. C. −27-27
  4. D. −99-99

Câu 2. Tập nghiệm của phương trình 22x−3⋅2x+2=02^{2x} - 3 \cdot 2^{x} + 2 = 0 là

  1. A. {0;1}\left\{0; 1\right\}
  2. B. {1;2}\left\{1; 2\right\}
  3. C. {0;−1}\left\{0; -1\right\}
  4. D. {1}\left\{1\right\}

Câu 3. Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ABCD.A'B'C'D' cạnh 1313. Góc giữa hai đường thẳng ACAC và BC′BC' bằng

  1. A. 0∘0^\circ
  2. B. 90∘90^\circ
  3. C. 60∘60^\circ
  4. D. 45∘45^\circ

Câu 4. Mặt phẳng (P)(P) vuông góc với mặt phẳng (Q)(Q) khi

  1. A. (P)(P) và (Q)(Q) có một điểm chung
  2. B. (P)(P) song song với một đường thẳng của (Q)(Q)
  3. C. (P)(P) chứa một đường thẳng vuông góc với (Q)(Q)
  4. D. (P)(P) chứa một đường thẳng vuông góc với một đường thẳng của (Q)(Q)

Câu 5. Khảo sát thời gian tự học trong một tuần của 3030 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.

Thời gian (giờ)[0;2)\left[0; 2\right)[2;4)\left[2; 4\right)[4;6)\left[4; 6\right)[6;8)\left[6; 8\right)[8;10)\left[8; 10\right)
Tần số554433121266
Tứ phân vị Q1Q_1 của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?

  1. A. 7,757{,}75
  2. B. 3,253{,}25
  3. C. 22
  4. D. 6,56{,}5

Câu 6. Với mọi số thực α\alpha, giá trị của sin⁡2α+cos⁡2α\sin^2\alpha + \cos^2\alpha bằng

  1. A. −1-1
  2. B. 00
  3. C. 11
  4. D. 22

Câu 7. Khoảng cách giữa đường thẳng dd song song với mặt phẳng (P)(P) và mặt phẳng ấy được tính bằng

  1. A. khoảng cách giữa hai điểm bất kì của dd và (P)(P)
  2. B. độ dài đoạn dd
  3. C. khoảng cách từ một điểm bất kì của dd tới (P)(P)
  4. D. luôn bằng 00

Câu 8. Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A′B′C′D′ABCD.A'B'C'D' có đáy ABCDABCD với diện tích bằng 2424 và chu vi bằng 2020, cạnh bên AA′=3AA' = 3. Biết AB<ADAB < AD. Tính thể tích khối tứ diện A′ABDA'ABD.

3ABCDA'B'C'D'
  1. A. 1212
  2. B. 3636
  3. C. 7272
  4. D. 2424

Câu 9. Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ABCD.A'B'C'D' có cạnh bằng 66. Tính AC′2AC'^2.

6ABCDA'B'C'D'
  1. A. 108108
  2. B. 7272
  3. C. 324324
  4. D. 216216

Câu 10. Trong một hình lập phương, một cạnh và một đường chéo của mặt không chứa cạnh ấy thì

  1. A. cắt nhau
  2. B. song song
  3. C. trùng nhau
  4. D. chéo nhau

Câu 11. Một cung tròn trên đường tròn bán kính 55 chắn góc ở tâm 135∘135^\circ. Độ dài cung ấy bằng

  1. A. 15π4\dfrac{15\pi}{4}
  2. B. 675675
  3. C. 55
  4. D. 15π8\dfrac{15\pi}{8}

Câu 12. Nếu hai mặt phẳng cắt nhau và cùng song song với đường thẳng dd thì giao tuyến của chúng

  1. A. vuông góc với dd
  2. B. chéo với dd
  3. C. cắt dd
  4. D. song song với dd

Câu 13. Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A′B′C′D′ABCD.A'B'C'D' có AB=2AB = 2, AD=7AD = 7 và AA′=26AA' = 26. Khoảng cách giữa hai đường thẳng AA′AA' và CC′CC' bằng

  1. A. 99
  2. B. 22
  3. C. 53\sqrt{53}
  4. D. 2626

Còn 18 câu nữa của đề số 7 (3 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 8 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 1

MÔN: TOÁN — LỚP 11

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 31 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 3390

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (7,00 điểm)

28 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Góc α∈(0;π2)\alpha \in \left(0; \dfrac{\pi}{2}\right) là nghiệm của phương trình 25sin⁡x=2425\sin x = 24. Tính cot⁡α\cot\alpha.

  1. A. −724-\dfrac{7}{24}
  2. B. 724\dfrac{7}{24}
  3. C. 168625\dfrac{168}{625}
  4. D. 247\dfrac{24}{7}

Câu 2. Khảo sát điểm kiểm tra môn Toán của 3030 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.

Điểm[5;6)\left[5; 6\right)[6;7)\left[6; 7\right)[7;8)\left[7; 8\right)[8;9)\left[8; 9\right)[9;10)\left[9; 10\right)
Tần số991010333355
Trung vị của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?

  1. A. 6,56{,}5
  2. B. 6,66{,}6
  3. C. 66
  4. D. 77

Câu 3. Trong không gian cho 2626 mặt phẳng đôi một cắt nhau và không có hai giao tuyến nào trùng nhau. Số giao tuyến bằng

  1. A. 5252
  2. B. 2626
  3. C. 325325
  4. D. 2525

Câu 4. Khảo sát điểm kiểm tra môn Toán của 4141 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.

Điểm[5;6)\left[5; 6\right)[6;7)\left[6; 7\right)[7;8)\left[7; 8\right)[8;9)\left[8; 9\right)[9;10)\left[9; 10\right)
Tần số66551414441212
Tứ phân vị Q3Q_3 của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?

  1. A. 7,687{,}68
  2. B. 6,856{,}85
  3. C. 99
  4. D. 9,159{,}15

Câu 5. Hai đường thẳng trong không gian được gọi là song song khi chúng

  1. A. đồng phẳng
  2. B. đồng phẳng và không có điểm chung
  3. C. cùng vuông góc với một đường thẳng
  4. D. không có điểm chung

Câu 6. Cho dãy số (un)(u_n) xác định bởi un=6⋅(−3)n−1u_n = 6 \cdot \left(-3\right)^{n-1}. Giá trị của u6u_{6} bằng

  1. A. 43744374
  2. B. 14581458
  3. C. −9-9
  4. D. −1458-1458

Câu 7. Có bao nhiêu số nguyên x∈[0;10]x \in [0; 10] thoả mãn (2)x−3>8\left(2\right)^{x - 3} > 8?

  1. A. 77
  2. B. 55
  3. C. 44
  4. D. 33

Câu 8. Cận của tập nghiệm bất phương trình log⁡5(x−1)>3\log_{5}\left(x - 1\right) > 3 bằng

  1. A. 125125
  2. B. 44
  3. C. 11
  4. D. 126126

Câu 9. Tổng tất cả các nghiệm của phương trình 52x−6⋅5x+5=05^{2x} - 6 \cdot 5^{x} + 5 = 0 bằng

  1. A. 11
  2. B. 00
  3. C. 55
  4. D. 66

Câu 10. Biểu thức cos⁡90∘cos⁡60∘\cos 90^\circ \cos 60^\circ bằng

  1. A. 12(sin⁡150∘+sin⁡30∘)\dfrac{1}{2}\left(\sin 150^\circ + \sin 30^\circ\right)
  2. B. 12(cos⁡30∘−cos⁡150∘)\dfrac{1}{2}\left(\cos 30^\circ - \cos 150^\circ\right)
  3. C. cos⁡30∘+cos⁡150∘\cos 30^\circ + \cos 150^\circ
  4. D. 12(cos⁡30∘+cos⁡150∘)\dfrac{1}{2}\left(\cos 30^\circ + \cos 150^\circ\right)

Câu 11. Một kho vận lập bảng tần số ghép nhóm cho thời gian bốc dỡ mỗi chuyến (đơn vị phuˊtphút) của 150150 chuyến, các lớp cùng độ rộng 55:

Lớp[20;25)\left[20; 25\right)[25;30)\left[25; 30\right)[30;35)\left[30; 35\right)[35;40)\left[35; 40\right)[40;45)\left[40; 45\right)[45;50)\left[45; 50\right)
Tần số hiển thị31313030404033335599
Biên bản lưu riêng hai số tin cậy: tổng số chuyến là 150150, và mốt ghép nhóm của bảng khi ấy là 32,6732{,}67 phuˊtphút (đã làm tròn đến hàng phần trăm). Kiểm tra cho biết đúng một ô tần số trên bảng hiển thị khác tần số thật. Sau đó một lô chuyến mới được nhập, tần số theo lớp đã đúng:
Lớp[20;25)\left[20; 25\right)[25;30)\left[25; 30\right)[30;35)\left[30; 35\right)[35;40)\left[35; 40\right)[40;45)\left[40; 45\right)[45;50)\left[45; 50\right)
Lô mới13131313141437379977
Bốn báo cáo được nộp, mỗi báo cáo nêu ô phải sửa cùng tần số đúng của nó, mốt ghép nhóm trước khi gộp lô mới, và lớp mốt cùng mốt ghép nhóm sau khi gộp. Báo cáo nào là báo cáo duy nhất đúng?

  1. A. ô của lớp [25;30)\left[25; 30\right) phải là 3232; mốt trước khi gộp 31,531{,}5; sau khi gộp, lớp mốt là [35;40)\left[35; 40\right) và mốt là 36,1136{,}11
  2. B. ô của lớp [25;30)\left[25; 30\right) phải là 3232; mốt trước khi gộp 32,6732{,}67; sau khi gộp, lớp mốt là [35;40)\left[35; 40\right) và mốt là 36,1136{,}11
  3. C. ô của lớp [25;30)\left[25; 30\right) phải là 3232; mốt trước khi gộp 32,6732{,}67; sau khi gộp, lớp mốt là [30;35)\left[30; 35\right) và mốt là 3030
  4. D. ô của lớp [35;40)\left[35; 40\right) phải là 3535; mốt trước khi gộp 33,3333{,}33; sau khi gộp, lớp mốt là [35;40)\left[35; 40\right) và mốt là 36,1836{,}18

Câu 12. Một cấp số nhân lùi vô hạn có tổng 72\dfrac{7}{2} và số hạng đầu 33. Công bội của cấp số bằng

  1. A. 37\dfrac{3}{7}
  2. B. 17\dfrac{1}{7}
  3. C. 67\dfrac{6}{7}
  4. D. 77

Câu 13. Hàm số f(x)=∣x∣xf(x) = \dfrac{\left|x\right|}{x} có bao nhiêu điểm gián đoạn?

  1. A. vô số
  2. B. 22
  3. C. 11
  4. D. 00

Câu 14. Cho dãy số (un)\left(u_n\right) với un=2n+42n+3u_n = \dfrac{2n + 42}{n + 3}. Dãy số này

  1. A. tăng
  2. B. không tăng cũng không giảm
  3. C. giảm
  4. D. là dãy hằng

Câu 15. Một chiếc guồng nước quay đều. Khoảng cách từ một chiếc gàu tới mặt nước, tính bằng m, được mô hình hoá bởi h(t)=3sin⁡(π4t)+13h(t) = 3 \sin\left(\dfrac{\pi}{4} t\right) + 13, trong đó tt là thời gian tính bằng giây. Biên độ dao động bằng

  1. A. 16 m16 \text{ m}
  2. B. 6 m6 \text{ m}
  3. C. 13 m13 \text{ m}
  4. D. 3 m3 \text{ m}

Câu 16. Một đại lượng biến thiên theo f(x)=19x2x2+8f(x) = \dfrac{19x^{2}}{x^{2} + 8}. Khi ∣x∣\left|x\right| rất lớn, ff tiến tới

  1. A. 198\dfrac{19}{8}
  2. B. 88
  3. C. 1919
  4. D. 00

Câu 17. Cho hai số thực dương x, yx,\,y thỏa mãn log⁡3x=5\log_{3} x = 5 và log⁡3y=1\log_{3} y = 1. Giá trị của biểu thức log⁡3(x3y3)\log_{3}\left(x^{3}y^{3}\right) bằng

  1. A. 1818
  2. B. 66
  3. C. 4545
  4. D. 1212

Câu 18. Tính 2−22^{-2}.

  1. A. −4-4
  2. B. 14\dfrac{1}{4}
  3. C. −14-\dfrac{1}{4}
  4. D. 44

Câu 19. Nhóm thứ nhất có 1414 giá trị với trung bình 1010; nhóm thứ hai có 1919 giá trị với trung bình 1616. Trung bình chung của cả hai nhóm bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 13,4513{,}45
  2. B. 1313
  3. C. 222222
  4. D. 1010

Câu 20. Phương trình t2−2t−3=0t^{2} - 2t - 3 = 0 có hai nghiệm. Với ràng buộc t=sin⁡xt = \sin x, nghiệm bị loại là

  1. A. 33
  2. B. −3-3
  3. C. 00
  4. D. −1-1

Câu 21. Cho hai hàm số ff, gg có lim⁡x→x0f(x)=8\lim\limits_{x \to x_0} f(x) = 8 và lim⁡x→x0g(x)=2\lim\limits_{x \to x_0} g(x) = 2. Giá trị lim⁡x→x0[f(x)+g(x)]\lim\limits_{x \to x_0} \left[f(x) + g(x)\right] bằng

  1. A. 1616
  2. B. 88
  3. C. 1010
  4. D. 66

Câu 22. Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ABCD.A'B'C'D'. Hai đường thẳng ABAB và B′C′B'C'

  1. A. chéo nhau
  2. B. trùng nhau
  3. C. cắt nhau
  4. D. song song

Câu 23. Hai vectơ chỉ phương của hai đường thẳng tạo với nhau góc 105∘105^\circ. Góc giữa hai đường thẳng ấy bằng

  1. A. 15∘15^\circ
  2. B. 105∘105^\circ
  3. C. 150∘150^\circ
  4. D. 75∘75^\circ

Câu 24. Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A′B′C′D′ABCD.A'B'C'D' có AB=4AB = 4, AD=12AD = 12 và AA′=18AA' = 18. Khoảng cách giữa hai mặt phẳng (ABB′A′)(ABB'A') và (DCC′D′)(DCC'D') bằng

  1. A. 1818
  2. B. 2222
  3. C. 1212
  4. D. 44

Câu 25. Tính log⁡31243\log_{3} \dfrac{1}{243}.

  1. A. 1243\dfrac{1}{243}
  2. B. −5-5
  3. C. 15\dfrac{1}{5}
  4. D. 55

Câu 26. Với mọi số thực α\alpha, giá trị của sin⁡2α+cos⁡2α\sin^2\alpha + \cos^2\alpha bằng

  1. A. −1-1
  2. B. 00
  3. C. 22
  4. D. 11

Câu 27. Cho d∥(P)d \parallel (P). Có 1212 mặt phẳng phân biệt cùng chứa dd và cùng cắt (P)(P). Số giao tuyến song song với dd thu được bằng

  1. A. 1212
  2. B. 1111
  3. C. 11
  4. D. 00

Câu 28. Trong hình biểu diễn của một hình không gian, nét khuất được vẽ bằng

  1. A. nét đứt
  2. B. nét gạch chấm
  3. C. nét liền mảnh
  4. D. nét liền đậm

PHẦN IV. TỰ LUẬN (3,00 điểm)

3 câu. Thí sinh trình bày lời giải.

Câu 29. Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình vuông cạnh 1616, SA⊥(ABCD)SA \perp (ABCD) và SA=30SA = 30. Tính tang của góc nhị diện cạnh BCBC giữa (SBC)(SBC) và (ABCD)(ABCD) (làm tròn đến hàng phần trăm).

Còn 2 câu nữa của đề số 8 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 9 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 1

MÔN: TOÁN — LỚP 11

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 31 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 3391

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (7,00 điểm)

28 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ABCD.A'B'C'D' cạnh 1212. Hai đường thẳng vuông góc với nhau trong không gian

  1. A. bắt buộc phải cùng nằm trong một mặt phẳng đáy
  2. B. bắt buộc phải đồng phẳng
  3. C. bắt buộc phải cắt nhau
  4. D. không nhất thiết phải cắt nhau

Câu 2. Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A′B′C′D′ABCD.A'B'C'D' có AB=4AB = 4, AD=17AD = 17 và AA′=28AA' = 28. Bình phương độ dài đường chéo AC′AC' của khối hộp bằng

  1. A. 24012401
  2. B. 10891089
  3. C. 19041904
  4. D. 305305

Câu 3. Hai vectơ chỉ phương của hai đường thẳng tạo với nhau góc 160∘160^\circ. Góc giữa hai đường thẳng ấy bằng

  1. A. 40∘40^\circ
  2. B. 20∘20^\circ
  3. C. 160∘160^\circ
  4. D. 70∘70^\circ

Câu 4. Tính log⁡214\log_{2} \dfrac{1}{4}.

  1. A. −2-2
  2. B. 14\dfrac{1}{4}
  3. C. 12\dfrac{1}{2}
  4. D. 22

Câu 5. Góc α∈(0;π2)\alpha \in \left(0; \dfrac{\pi}{2}\right) là nghiệm của phương trình 37cos⁡x=3537\cos x = 35. Tính cos⁡α\cos\alpha.

  1. A. 1237\dfrac{12}{37}
  2. B. −3537-\dfrac{35}{37}
  3. C. 3537\dfrac{35}{37}
  4. D. 3512\dfrac{35}{12}

Câu 6. Số ghế ở hàng đầu của một khán đài là 1313 ghế, và mỗi hàng sau nhiều hơn hàng trước 33 ghế. Giá trị ở hàng thứ 1111 bằng

  1. A. 43 gheˆˊ43 \text{ ghế}
  2. B. 308 gheˆˊ308 \text{ ghế}
  3. C. 46 gheˆˊ46 \text{ ghế}
  4. D. 143 gheˆˊ143 \text{ ghế}

Câu 7. Ba mặt phẳng đôi một song song cắt đường thẳng thứ nhất tại AA, BB, CC và cắt đường thẳng thứ hai tại A′A', B′B', C′C' (theo thứ tự tương ứng). Biết ABA′B′=12\dfrac{AB}{A'B'} = \dfrac{1}{2}, A′B′=9A'B' = 9 và B′C′=3B'C' = 3. Độ dài ACAC bằng

  1. A. 92\dfrac{9}{2}
  2. B. 66
  3. C. 32\dfrac{3}{2}
  4. D. 1212

Câu 8. Giá trị lim⁡x→−5(5x2+2x)\lim\limits_{x \to -5} \left(5x^{2} + 2x\right) bằng

  1. A. 115115
  2. B. −35-35
  3. C. 00
  4. D. 77

Câu 9. Một đại lượng biến thiên theo f(x)=7x2x2+10f(x) = \dfrac{7x^{2}}{x^{2} + 10}. Khi ∣x∣\left|x\right| rất lớn, ff tiến tới

  1. A. 710\dfrac{7}{10}
  2. B. 1010
  3. C. 77
  4. D. 00

Câu 10. Tính lim⁡x→+∞1x2\lim\limits_{x \to +\infty} \dfrac{1}{x^{2}}.

  1. A. 00
  2. B. 11
  3. C. +∞+\infty
  4. D. 22

Câu 11. Giá trị của lim⁡x→−2(x2+4x+1)\lim_{x \to -2}\left(x^{2} + 4x + 1\right) bằng

  1. A. 33
  2. B. −3-3
  3. C. −4-4
  4. D. −9-9

Câu 12. Hình chóp có đáy là đa giác 1010 cạnh. Số đỉnh của hình chóp bằng

  1. A. 1111
  2. B. 1212
  3. C. 1010
  4. D. 2020

Câu 13. Hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy là hình vuông cạnh 88, SA⊥(ABCD)SA \perp (ABCD) và SA=3SA = 3. Khoảng cách từ BB đến đường thẳng SASA bằng

  1. A. 1111
  2. B. 88
  3. C. 7373
  4. D. 33

Câu 14. Dãy số un=n+1n+4u_n = \dfrac{n + 1}{n + 4}. Giá trị u6u_{6} bằng

  1. A. 35\dfrac{3}{5}
  2. B. 107\dfrac{10}{7}
  3. C. 710\dfrac{7}{10}
  4. D. 76\dfrac{7}{6}

Câu 15. Đổi góc 45∘45^\circ sang radian ta được

  1. A. 4545
  2. B. π4\dfrac{\pi}{4}
  3. C. −π4-\dfrac{\pi}{4}
  4. D. π2\dfrac{\pi}{2}

Câu 16. Cho hai số thực dương x, yx,\,y thỏa mãn log⁡3x=−1\log_{3} x = -1 và log⁡3y=5\log_{3} y = 5. Giá trị của biểu thức log⁡3x2y3\log_{3} \dfrac{x^{2}}{y^{3}} bằng

  1. A. −17-17
  2. B. −215-\dfrac{2}{15}
  3. C. −6-6
  4. D. 1313

Câu 17. Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình vuông cạnh 44, SA⊥(ABCD)SA \perp (ABCD) và SA=3SA = 3. Gọi α\alpha là góc nhị diện cạnh BCBC giữa (SBC)(SBC) và (ABCD)(ABCD). Giá trị tan⁡α\tan\alpha bằng

  1. A. 34\dfrac{3}{4}
  2. B. 45\dfrac{4}{5}
  3. C. 35\dfrac{3}{5}
  4. D. 43\dfrac{4}{3}

Câu 18. Hình chóp S.A1A2…A13S.A_1A_2\ldots A_{13} có đáy là đa giác 1313 cạnh. Số mặt bên của hình chóp bằng

  1. A. 1212
  2. B. 1414
  3. C. 1313
  4. D. 2626

Câu 19. Hình biểu diễn của một đường tròn trong không gian, với hình biểu diễn không suy biến, nói chung là

  1. A. một hình bình hành
  2. B. một đường tròn
  3. C. một parabol
  4. D. một elip

Câu 20. Hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình vuông cạnh 99, SA⊥(ABCD)SA \perp (ABCD) và SA=12SA = 12. Độ dài SBSB bằng

  1. A. 2121
  2. B. 33
  3. C. 1212
  4. D. 1515

Câu 21. Cho dãy số (un)(u_n) với un=3n+1n+1u_n = \dfrac{3n + 1}{n + 1}. Tính sai số 3−u23 - u_{2}.

  1. A. 11
  2. B. −23-\dfrac{2}{3}
  3. C. 32\dfrac{3}{2}
  4. D. 23\dfrac{2}{3}

Câu 22. Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A′B′C′D′ABCD.A'B'C'D' có AB=10AB = 10, AD=15AD = 15 và AA′=30AA' = 30. Đoạn vuông góc chung của hai đường thẳng ABAB và CC′CC' là

  1. A. ACAC
  2. B. AA′AA'
  3. C. BCBC
  4. D. BDBD

Câu 23. Cho đường thẳng dd nằm trong mặt phẳng (P)(P). Số giao điểm của dd với (P)(P) là

  1. A. 11
  2. B. 00
  3. C. 22
  4. D. vô số

Câu 24. Hình hộp chữ nhật có ba kích thước 66, 66, 77. Bình phương độ dài đường chéo khối bằng

  1. A. 1919
  2. B. 7272
  3. C. 252252
  4. D. 121121

Câu 25. Biết sin⁡α=6365\sin\alpha = \dfrac{63}{65} và cos⁡α=1665\cos\alpha = \dfrac{16}{65} với α\alpha nhọn. Giá trị của cos⁡(π2−α)⋅tan⁡(π+α)\cos\left(\dfrac{\pi}{2} - \alpha\right) \cdot \tan\left(\pi + \alpha\right) bằng

  1. A. 6365\dfrac{63}{65}
  2. B. 39691040\dfrac{3969}{1040}
  3. C. −39691040-\dfrac{3969}{1040}
  4. D. 1665\dfrac{16}{65}

Câu 26. Một xưởng cơ khí lập bảng tần số ghép nhóm cho đường kính chi tiết (đơn vị mm\text{mm}) của 144144 chi tiết, các lớp cùng độ rộng 55:

Lớp[35;40)\left[35; 40\right)[40;45)\left[40; 45\right)[45;50)\left[45; 50\right)[50;55)\left[50; 55\right)[55;60)\left[55; 60\right)[60;65)\left[60; 65\right)
Tần số hiển thị3636464625254426261313
Biên bản lưu riêng hai số tin cậy: tổng số chi tiết là 144144, và mốt ghép nhóm của bảng khi ấy là 42,1642{,}16 mm\text{mm} (đã làm tròn đến hàng phần trăm). Kiểm tra cho biết đúng một ô tần số trên bảng hiển thị khác tần số thật. Sau đó một lô chi tiết mới được nhập, tần số theo lớp đã đúng:
Lớp[35;40)\left[35; 40\right)[40;45)\left[40; 45\right)[45;50)\left[45; 50\right)[50;55)\left[50; 55\right)[55;60)\left[55; 60\right)[60;65)\left[60; 65\right)
Lô mới10109947472222212100
Bốn báo cáo được nộp, mỗi báo cáo nêu ô phải sửa cùng tần số đúng của nó, mốt ghép nhóm trước khi gộp lô mới, và lớp mốt cùng mốt ghép nhóm sau khi gộp. Báo cáo nào là báo cáo duy nhất đúng?

  1. A. ô của lớp [35;40)\left[35; 40\right) phải là 3030; mốt trước khi gộp 42,1642{,}16; sau khi gộp, lớp mốt là [40;45)\left[40; 45\right) và mốt là 4040
  2. B. ô của lớp [35;40)\left[35; 40\right) phải là 3030; mốt trước khi gộp 44,5744{,}57; sau khi gộp, lớp mốt là [45;50)\left[45; 50\right) và mốt là 46,3546{,}35
  3. C. ô của lớp [35;40)\left[35; 40\right) phải là 3030; mốt trước khi gộp 42,1642{,}16; sau khi gộp, lớp mốt là [45;50)\left[45; 50\right) và mốt là 46,3546{,}35
  4. D. ô của lớp [60;65)\left[60; 65\right) phải là 77; mốt trước khi gộp 41,6141{,}61; sau khi gộp, lớp mốt là [45;50)\left[45; 50\right) và mốt là 46,3546{,}35

Câu 27. Cho f(x)=x2−9x−3f(x) = \dfrac{x^2 - 9}{x - 3} với x≠3x \neq 3. Giá trị cần gán cho f(3)f\left(3\right) để ff liên tục tại 33 là

  1. A. 33
  2. B. 99
  3. C. 66
  4. D. 00

Câu 28. Hàm số f(x)=1x−3f(x) = \dfrac{1}{x - 3} gián đoạn tại bao nhiêu điểm?

  1. A. 33
  2. B. 00
  3. C. 22
  4. D. 11

PHẦN IV. TỰ LUẬN (3,00 điểm)

3 câu. Thí sinh trình bày lời giải.

Câu 29. Cho hai dãy số (un)\left(u_n\right) và (vn)\left(v_n\right) có lim⁡un=−1\lim u_n = -1 và lim⁡vn=−7\lim v_n = -7. Tính lim⁡(un+vn)\lim\left(u_n + v_n\right).

Còn 2 câu nữa của đề số 9 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 10 / 10


(Đề thi có 5 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 1

MÔN: TOÁN — LỚP 11

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 31 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 3392

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (7,00 điểm)

28 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A′B′C′D′ABCD.A'B'C'D' có AB=16AB = 16, AD=18AD = 18 và AA′=24AA' = 24. Đoạn vuông góc chung của hai đường thẳng ABAB và CC′CC' là

  1. A. AA′AA'
  2. B. BDBD
  3. C. BCBC
  4. D. ACAC

Câu 2. Tập xác định của hàm số y=log⁡3(x−7)y = \log_{3}\left(x - 7\right) có cận trái bằng

  1. A. 00
  2. B. −7-7
  3. C. 33
  4. D. 77

Câu 3. Dãy số un=5n+1n+2u_n = \dfrac{5n + 1}{n + 2}. Giá trị u3u_{3} bằng

  1. A. 165\dfrac{16}{5}
  2. B. 516\dfrac{5}{16}
  3. C. 163\dfrac{16}{3}
  4. D. 33

Câu 4. Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A′B′C′D′ABCD.A'B'C'D' có AB=1AB = 1, AD=6AD = 6 và AA′=18AA' = 18. Bình phương độ dài đường chéo AC′AC' của khối hộp bằng

  1. A. 625625
  2. B. 108108
  3. C. 3737
  4. D. 361361

Câu 5. Khảo sát điểm kiểm tra môn Toán của 4949 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.

Điểm[5;6)\left[5; 6\right)[6;7)\left[6; 7\right)[7;8)\left[7; 8\right)[8;9)\left[8; 9\right)[9;10)\left[9; 10\right)
Tần số1111661414881010
Cận dưới của nhóm chứa mốt bằng

  1. A. 88
  2. B. 55
  3. C. 1414
  4. D. 77

Câu 6. Biết lim⁡x→1f(x)=4\lim_{x \to 1} f(x) = 4 và lim⁡x→1g(x)=6\lim_{x \to 1} g(x) = 6. Giá trị của lim⁡x→1[f(x)+g(x)]\lim_{x \to 1}\left[f(x) + g(x)\right] bằng

  1. A. 2424
  2. B. 1111
  3. C. 1010
  4. D. −2-2

Câu 7. Cho số thực a>0a > 0 và biểu thức P=a⋅a35a5P = \dfrac{a \cdot \sqrt[5]{a^{3}}}{\sqrt[5]{a}}. Viết PP dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ, ta được:

  1. A. a95a^{\dfrac{9}{5}}
  2. B. a−73a^{-\dfrac{7}{3}}
  3. C. a75a^{\dfrac{7}{5}}
  4. D. a3a^{3}

Câu 8. Biết sin⁡α=−513\sin\alpha = -\dfrac{5}{13} và cos⁡α=1213\cos\alpha = \dfrac{12}{13}. Giá trị của cos⁡2α\cos 2\alpha bằng

  1. A. 11
  2. B. −119169-\dfrac{119}{169}
  3. C. 119169\dfrac{119}{169}
  4. D. −120169-\dfrac{120}{169}

Câu 9. Hàm số f(x)=∣x∣xf(x) = \dfrac{\left|x\right|}{x} có bao nhiêu điểm gián đoạn?

  1. A. 11
  2. B. vô số
  3. C. 22
  4. D. 00

Câu 10. Cho SA⊥(P)SA \perp (P) với SA=8SA = 8, điểm MM nằm trong (P)(P) và AM=6AM = 6. Đường thẳng dd nằm trong (P)(P), đi qua MM và vuông góc với AMAM. Khoảng cách từ SS đến đường thẳng dd bằng

  1. A. 1010
  2. B. 66
  3. C. 1414
  4. D. 88

Câu 11. Góc 45∘45^\circ bằng kπk\pi radian. Tính kk.

  1. A. 14\dfrac{1}{4}
  2. B. 18\dfrac{1}{8}
  3. C. 44
  4. D. 12\dfrac{1}{2}

Câu 12. Cấu hình nào sau đây xác định đúng một mặt phẳng?

  1. A. Hai đường thẳng chéo nhau
  2. B. Hai đường thẳng trùng nhau
  3. C. Ba điểm thẳng hàng
  4. D. Hai đường thẳng song song phân biệt

Câu 13. Tính lim⁡x→+∞1x2\lim\limits_{x \to +\infty} \dfrac{1}{x^{2}}.

  1. A. 22
  2. B. 00
  3. C. 11
  4. D. +∞+\infty

Câu 14. Khảo sát thời gian chạy cự li 100 mét của 4040 vận động viên, kết quả ghi ở bảng sau.

Thời gian (giây)[12;13)\left[12; 13\right)[13;14)\left[13; 14\right)[14;15)\left[14; 15\right)[15;16)\left[15; 16\right)[16;17)\left[16; 17\right)
Tần số77551414111133
Số trung bình cộng của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?

  1. A. 14,5714{,}57
  2. B. 13,9513{,}95
  3. C. 14,514{,}5
  4. D. 14,4514{,}45

Câu 15. Cận của tập nghiệm bất phương trình log⁡5(x−6)≤1\log_{5}\left(x - 6\right) \le 1 bằng

  1. A. 1111
  2. B. 77
  3. C. 66
  4. D. 55

Câu 16. Chu kì cơ sở của hàm số y=cos⁡(3x)y = \cos\left(3x\right) có dạng T=mπT = m\pi. Giá trị mm bằng

  1. A. 23\dfrac{2}{3}
  2. B. 66
  3. C. 22
  4. D. 13\dfrac{1}{3}

Câu 17. Cho điểm SS nằm ngoài mặt phẳng (P)(P), AA là hình chiếu vuông góc của SS lên (P)(P) với SA=3SA = 3. Điểm MM nằm trong (P)(P) và AM=4AM = 4. Độ dài đường xiên SMSM bằng

  1. A. 77
  2. B. 55
  3. C. 44
  4. D. 11

Câu 18. Một khán đài có hàng đầu 33 ghế; mỗi hàng sau nhiều hơn hàng trước 22 ghế. Gọi unu_n là số ghế ở hàng thứ nn. Giá trị của u10u_{10} bằng

  1. A. 2323
  2. B. 1818
  3. C. 2121
  4. D. −15-15

Còn 13 câu nữa của đề số 10 (3 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

Bản xem trước dừng ở đây. Bảng đáp án tổng hợp cho cả 10 mã đề và lời giải chi tiết từng câu nằm trong tệp tải về.

Tài liệu liên quan

Bìa Tổng hợp 10 đề thi cuối học kì 1 môn Toán lớp 11 năm 2026-2027 – Nền tảng 10 đề
Toán · Lớp 11 · Cuối kì 1
Tổng hợp 10 đề thi cuối học kì 1 môn Toán lớp 11 năm 2026-2027
TN 5 · TL 5 95 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề thi cuối học kì 1 môn Toán lớp 11 năm 2026-2027 – Mục tiêu 8+ 10 đề
Toán · Lớp 11 · Cuối kì 1
Tổng hợp 10 đề thi cuối học kì 1 môn Toán lớp 11 năm 2026-2027
TN 6 · TL 4 146 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 11 năm 2026-2027 – Bám sát ma trận 10 đề
Toán · Lớp 11 · Giữa kì 1
Tổng hợp 10 đề thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 11 năm 2026-2027
TN 7 · TL 3 113 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 11 năm 2026-2027 – Nền tảng 10 đề
Toán · Lớp 11 · Giữa kì 1
Tổng hợp 10 đề thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 11 năm 2026-2027
TN 6 · TL 4 96 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Toán lớp 11 năm 2026-2027 – Bám sát ma trận 10 đề
Toán · Lớp 11 · KSCL
Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Toán lớp 11 năm 2026-2027
4 phần · có tự luận 94 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Toán lớp 11 năm 2026-2027 – Nền tảng 10 đề
Toán · Lớp 11 · KSCL
Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Toán lớp 11 năm 2026-2027
TN 7 · TL 3 105 trang