Tổng hợp 10 đề thi cuối học kì 2 môn Vật lí lớp 10 năm 2026-2027 – Nền tảng
Nền tảngChuẩn cấu trúc Bộ GD&ĐTChuẩn Bộ · 3 phần
10 đề trong một tệp PDF, nền tảng, chắc 6 điểm. Mỗi đề gồm 18 câu trắc nghiệm · 4 câu đúng/sai · 6 câu trả lời ngắn — 50 phút, thang 10,0 điểm. Cuối tệp có bảng đáp án tổng hợp cho cả 10 mã đề và lời giải chi tiết từng câu.
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Đề gồm 28 câu · thang 10,0 điểm
Họ và tên:
Số báo danh:
Mã đề: 4097
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
(4,50 điểm)
18 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Một người đi thẳng 37m theo chiều dương, rồi quay lại đi thêm 50m theo chiều ngược lại. Quãng đường người ấy đi được bằng
A.37m
B.50m
C.13m
D.87m
Câu 2. Khí nhà kính giữ lại năng lượng trong khí quyển bằng cách nào?
A. Chặn ánh sáng Mặt Trời không cho vào khí quyển.
B. Cho ánh sáng nhìn thấy đi qua nhưng hấp thụ bức xạ hồng ngoại do mặt đất phát ra.
C. Phản xạ toàn bộ bức xạ hồng ngoại trở lại mặt đất như một tấm gương.
D. Làm tăng độ sáng của Mặt Trời.
Câu 3. Vì sao khi một người nhảy từ thuyền lên bờ thì thuyền lùi lại?
A. Vì tổng động lượng của hệ người và thuyền phải giữ nguyên giá trị không như trước khi nhảy.
B. Vì người đã đẩy nước ở phía sau thuyền.
C. Vì lực đẩy Archimedes tác dụng lên thuyền tăng lên.
D. Vì thuyền nhẹ hơn người nên bị trôi tự do.
Câu 4. Một vật được ném ngang từ mặt vách đá ở độ cao 45m với vận tốc đầu 22m/s. Lấy g=10m/s2, bỏ qua sức cản không khí. Tầm xa của vật bằng
A.132m
B.22m
C.45m
D.66m
Câu 5. Một vật đi hết một vòng tròn bán kính 1,5m trong 2,8s. Tốc độ dài của vật bằng (làm tròn đến hàng phần mười).
A.26,4m/s
B.2,2m/s
C.3,4m/s
D.0,5m/s
Câu 6. Phát biểu nào sau đây đúng về lực hướng tâm?
A. Lực hướng tâm là một loại lực riêng, cộng thêm vào các lực đã có.
B. Lực hướng tâm là tên gọi của hợp lực giữ vật chuyển động tròn, không phải một loại lực mới.
C. Lực hướng tâm hướng ra xa tâm quỹ đạo.
D. Lực hướng tâm chỉ xuất hiện khi vật chuyển động rất nhanh.
Câu 7. Một vật khối lượng 30kg trượt trên mặt ngang, hệ số ma sát trượt giữa hai mặt (da trên gỗ) là 0,4. Lấy g=10m/s2. Lực ma sát trượt có độ lớn
A.300N
B.12N
C.750N
D.120N
Câu 8. Định luật II Newton được viết là
A.F=am
B.a=mF với F là hợp lực
C.a=PF với P là trọng lượng
D.a=mF
Câu 9. Đồ thị vận tốc – thời gian của một vật gồm hai đoạn: từ (0s;10m/s) tới (2s;28m/s), rồi giữ nguyên vận tốc 28m/s thêm 4s nữa. Gia tốc của vật trên đoạn thứ nhất bằng
A.38m/s2
B.18m/s2
C.9m/s2
D.14m/s2
Câu 10. Nguyên nhân nào gây ra sai số hệ thống?
A. Số cuối trên màn hình hiện số nhấp nháy giữa hai giá trị.
B. Thước bị mòn mất một đoạn ở đầu.
C. Gió thổi làm cân dao động quanh giá trị đúng.
D. Người đo bấm đồng hồ lúc nhanh lúc chậm.
Câu 11. Trong hệ SI, đơn vị của cường độ sáng là
A. cd
B. s
C. mol
D. m
Câu 12. Thiết bị nào sau đây hoạt động dựa trên từ trường của dòng điện trong ống dây?
A. Nam châm điện trong cần cẩu
B. Đồng hồ nguyên tử của hệ định vị
C. Động cơ nhiệt
D. Lò vi sóng
Câu 13. Động lượng của một vật được xác định bằng
A.p=21mv2, là đại lượng vô hướng
B.p=ma
C.p=mv, là đại lượng vectơ cùng hướng vận tốc
D.p=mv, là đại lượng vô hướng nên không có hướng
Câu 14. Chuyển động biểu kiến của một thiên thể là
A. chuyển động của thiên thể quanh Trái Đất.
B. chuyển động chỉ quan sát được bằng kính thiên văn.
C. chuyển động ta thấy nó thực hiện trên bầu trời, không nhất thiết là chuyển động thật của nó.
D. chuyển động thật của thiên thể trong không gian.
Câu 15. Khi mô hình hoá bài toán dừng xe, quãng đường dừng gồm những phần nào?
A. Quãng đường xe chạy trong thời gian người lái phản ứng, cộng quãng đường xe đi khi đang hãm.
B. Chỉ quãng đường xe đi từ lúc bắt đầu đạp phanh.
C. Quãng đường phản ứng nhân với quãng đường hãm.
D. Chỉ quãng đường xe chạy trong thời gian phản ứng.
Câu 16. Thấy nhiệt kế thuỷ ngân bị vỡ, thuỷ ngân đọng trên bàn, cách xử lí đúng là
A. Đậy nắp lọ cồn và để xa ngọn lửa.
B. Báo giáo viên, không gom bằng tay trần.
C. Ngừng dùng dây và thay dây khác.
D. Hạ chùm tia xuống dưới tầm mắt và đeo kính bảo hộ.
Câu 17. Nguyên lí vật lí của giải pháp “thu hồi nhiệt thải của lò hơi” là gì?
A. Dùng lại phần nhiệt đáng lẽ toả ra môi trường để hâm nước cấp.
B. Hấp thụ trực tiếp bức xạ Mặt Trời thay cho điện trở đốt nóng.
C. Điều chỉnh tốc độ để động cơ không chạy thừa công suất.
D. Làm chậm quá trình dẫn nhiệt giữa trong nhà và ngoài trời.
Câu 18. Đối tượng nghiên cứu của vật lí môi trường là gì?
A. Tính chất của vật liệu ở trạng thái rắn.
B. Hành vi của hệ ở thang nguyên tử và dưới nguyên tử.
C. Ứng dụng vật lí vào chẩn đoán và điều trị.
D. Quá trình vật lí trong khí quyển và đại dương.
PHẦN II. ĐÚNG/SAI
(4,00 điểm)
4 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).
Câu 19. Một vận động viên chạy có vận tốc 20m/s, sau 9s vận tốc trở thành 25m/s.
a) Độ biến thiên vận tốc bằng 45m/s.
b) Đơn vị của gia tốc trong hệ SI là m/s.
c) Gia tốc là đại lượng vô hướng.
d) Giữ nguyên gia tốc thêm 3s thì vận tốc bằng 26,7m/s.
Câu 20. Lò xo có độ cứng 390N/m, giới hạn đàn hồi ứng với độ dãn 8cm; nay lò xo bị kéo dãn 9cm.
a) Lực ứng với giới hạn đàn hồi bằng 31,2N.
b) Vượt giới hạn đàn hồi thì vật giữ lại một phần biến dạng sau khi thôi lực.
c) Định luật Hooke đúng cho mọi độ dãn của lò xo.
d) Lò xo dùng trong lực kế phải làm việc ngay tại giới hạn đàn hồi.
Câu 21. Xét chuyển động của con lắc đơn dao động qua lại.
a) Đây là chuyển động tròn đều.
b) Trong chuyển động tròn đều, vectơ vận tốc không đổi.
c) Gia tốc trong chuyển động tròn đều khác không và hướng vào tâm.
d) Hợp lực tác dụng lên vật chuyển động tròn đều hướng vào tâm.
Câu 22. Vật một khối lượng 6kg chuyển động với vận tốc 15m/s tới va chạm mềm với vật hai khối lượng 15kg đang đứng yên; sau va chạm hai vật dính vào nhau.
a) Trong va chạm đàn hồi, động năng của hệ được bảo toàn.
b) Động năng trước va chạm bằng 675J.
c) Trong va chạm mềm, động lượng của hệ không được bảo toàn.
d) Vận tốc chung sau va chạm bằng 15m/s.
Còn 6 câu nữa của
đề số 1
(1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.
taifilepro.com
ĐỀ SỐ 2 / 10
(Đề thi có 4 trang)
THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 2
MÔN: VẬT LÍ —
LỚP 10
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Đề gồm 28 câu · thang 10,0 điểm
Họ và tên:
Số báo danh:
Mã đề: 4098
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
(4,50 điểm)
18 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Tiết kiệm năng lượng trong kĩ thuật thực chất là
A. dùng ít thiết bị đi và chấp nhận thiếu tiện nghi.
B. làm cho năng lượng không bị mất đi.
C. nâng hiệu suất, tức giảm phần năng lượng hao phí.
D. chuyển toàn bộ năng lượng vào thành năng lượng có ích.
Câu 2. Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Biến dạng uốn luôn là biến dạng dẻo.
B. Kéo, nén, uốn phân loại theo cách lực tác dụng lên vật.
C. Chỉ vật liệu kim loại mới có biến dạng đàn hồi.
D. Biến dạng kéo luôn là biến dạng đàn hồi.
Câu 3. Để dùng tia sáng để mô tả đường truyền của ánh sáng qua thấu kính, người ta dùng phương pháp nào?
A. Phương pháp mô hình
B. Phương pháp thực nghiệm
C. Không cần phương pháp nào, chỉ cần suy đoán
D. Phương pháp thống kê xã hội học
Câu 4. Góc 360∘ có số đo bằng radian là
A.360π
B.2π
C.360180
D.360360π
Câu 5. Áp suất khí quyển là 100000Pa; dầu hoả có khối lượng riêng 800kg/m3, lấy g=10m/s2. Áp suất tuyệt đối tại đáy cột dầu hoả cao 5m bằng
A.100000Pa
B.−60000Pa
C.40000Pa
D.140000Pa
Câu 6. Giới hạn đàn hồi của một vật là
A. giá trị của lực làm vật đứt gãy.
B. lực cần để vật bắt đầu biến dạng.
C. giá trị lớn nhất của lực tác dụng mà vật còn trở lại hình dạng ban đầu được.
D. độ dãn lớn nhất mà vật có thể đạt tới trước khi đứt.
Câu 7. Đo thời gian rơi của viên bi bốn lần được: 3,4; 3,2; 3,5; 3,1 (đơn vị: s). Giá trị trung bình bằng
A.13,2s
B.3,4s
C.3,5s
D.3,3s
Câu 8. Định luật II Newton được viết là
A.a=mF với F là hợp lực
B.F=am
C.a=mF
D.a=PF với P là trọng lượng
Câu 9. Thao tác nào sau đây vi phạm quy tắc an toàn?
A. Cầm thân phích mà rút, không kéo dây.
B. Rót từ từ axit vào nước, không làm ngược lại.
C. Báo giáo viên, không dùng tay trần gom thuỷ ngân.
D. Dùng tay còn ướt để cắm phích điện.
Câu 10. Xung lượng của một lực trong khoảng thời gian tác dụng bằng
A. công của lực trong khoảng thời gian ấy.
B. độ biến thiên động năng của vật.
C. độ biến thiên động lượng của vật trong khoảng thời gian ấy.
D. động lượng của vật ở cuối khoảng thời gian ấy.
Câu 11. Động năng của một vật được tính bằng
A.Wđ=mgh
B.Wđ=21mv
C.Wđ=21mv2
D.Wđ=mv2
Câu 12. Độ cứng k của một lò xo cho biết
A. chiều dài tự nhiên của lò xo.
B. độ dãn của lò xo khi chịu lực một niutơn.
C. khối lượng lớn nhất mà lò xo treo được.
D. lực cần tác dụng để lò xo biến dạng thêm một mét.
Câu 13. Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Vận tốc trung bình là đại lượng vectơ, bằng độ dịch chuyển chia cho thời gian.
B. Vận tốc trung bình luôn bằng tốc độ trung bình.
C. Tốc độ trung bình có thể âm khi vật đi ngược chiều dương.
D. Vận tốc của một vật là như nhau trong mọi hệ quy chiếu.
Câu 14. Gia tốc hướng tâm trong chuyển động tròn đều
A. bằng không vì tốc độ không đổi.
B. luôn hướng vào tâm quỹ đạo và vuông góc với vận tốc.
C. luôn cùng hướng với vận tốc của vật.
D. hướng ra xa tâm quỹ đạo.
Câu 15. Lực nào sau đây do lò xo bị biến dạng tác dụng lên vật?
A. Lực đàn hồi của lò xo.
B. Lực cản của không khí.
C. Lực ma sát trượt.
D. Phản lực pháp tuyến.
Câu 16. Trong bài thực hành đo gia tốc rơi tự do, cổng quang điện dùng để làm gì?
A. Ghi thời điểm vật che chùm sáng, không phụ thuộc phản xạ tay người.
B. Hiển thị khoảng thời gian giữa hai lần cổng quang bị che.
C. Đo chiều cao rơi của vật.
D. Giữ vật rồi nhả ra đúng lúc bắt đầu tính thời gian.
Câu 17. Trường hợp nào sau đây là chuyển động tròn đều?
A. Chiếc xe đang phanh gấp trên đường thẳng.
B. Một điểm trên vành bánh xe đang chạy đều, xét trong hệ quy chiếu gắn với trục bánh xe.
C. Chiếc đu quay đang tăng tốc dần từ lúc khởi động.
D. Con lắc đơn dao động qua lại.
Câu 18. Đồ thị độ dịch chuyển – thời gian của một vật gồm hai đoạn thẳng: đoạn thứ nhất nối (0s;0m) với (7s;78m), đoạn thứ hai nối (7s;78m) với (10s;78m). Vận tốc của vật trên đoạn thứ nhất bằng (làm tròn đến hàng phần mười).
A.0,1m/s
B.11,1m/s
C.78m/s
D.7,8m/s
PHẦN II. ĐÚNG/SAI
(4,00 điểm)
4 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).
Câu 19. Xét lĩnh vực vật lí lượng tử và hiện tượng “kim loại bật electron ra khi bị chiếu ánh sáng thích hợp”.
a) Vật lí nghiên cứu quy luật lên xuống của giá cả thị trường.
b) Vật lí học vừa nghiên cứu lí thuyết vừa dựa trên thực nghiệm.
c) “chiếc đũa nhúng trong nước trông như bị gãy” là hiện tượng thuộc vật lí lượng tử.
d) Mục tiêu của Vật lí là mô tả thật đầy đủ từng hiện tượng riêng lẻ mà không cần khái quát.
Câu 20. Một vật ném ngang từ nóc một toà nhà ở độ cao 45m với vận tốc đầu 18m/s; lấy g=10m/s2, bỏ qua sức cản không khí.
a) Theo phương thẳng đứng, vật rơi tự do.
b) Thời gian rơi của vật là 4s.
c) Tầm xa của vật là 45m.
d) Tốc độ lúc chạm đất bằng 35m/s.
Câu 21. Vật khối lượng 4kg đặt trên sàn ngang, diện tích tiếp xúc 158cm2; lấy g=10m/s2.
a) Đơn vị của áp suất là Pa.
b) Áp lực vật ép lên sàn bằng 4N.
c) Giảm diện tích còn 21 thì áp suất tăng gấp 2 lần.
d) Xe bánh xích ít lún trên đất mềm hơn xe bánh lốp vì diện tích tiếp xúc lớn hơn nên áp suất nhỏ hơn.
Câu 22. Một đoàn tàu có vận tốc 17m/s, sau 3s vận tốc trở thành 27m/s.
a) Đơn vị của gia tốc trong hệ SI là m/s2.
b) Gia tốc của một đoàn tàu bằng 9m/s2.
c) Gia tốc mang dấu âm nghĩa là gia tốc ngược chiều dương đã chọn.
d) Gia tốc không đổi nghĩa là vận tốc đổi đều theo thời gian.
Còn 6 câu nữa của
đề số 2
(1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.
taifilepro.com
ĐỀ SỐ 3 / 10
(Đề thi có 4 trang)
THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 2
MÔN: VẬT LÍ —
LỚP 10
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Đề gồm 28 câu · thang 10,0 điểm
Họ và tên:
Số báo danh:
Mã đề: 4099
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
(4,50 điểm)
18 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Để đánh giá mức độ của vấn đề “ô nhiễm nhiệt ở sông hồ gần nhà máy”, người ta đo đại lượng nào?
A. Lượng khí cacbonic thải ra tính bằng tấn mỗi năm.
B. Liều hấp thụ tính bằng grây.
C. Độ chênh nhiệt độ nước trước và sau khi qua nhà máy.
D. Nồng độ bụi mịn tính bằng micrôgam trên mét khối.
Câu 2. Áp suất do một cột chất lỏng gây ra tại một điểm phụ thuộc vào
A. lượng chất lỏng chứa trong bình.
B. diện tích đáy bình.
C. khối lượng riêng của chất lỏng và độ sâu của điểm đó.
D. hình dạng của bình chứa.
Câu 3. Khi một quả bóng bay xì hơi bay vọt đi, phản lực ứng với lực bóng đẩy luồng khí ra sau là lực nào?
A. Lực quyển sách hút Trái Đất.
B. Lực luồng khí đẩy bóng về trước.
C. Lực sàn đẩy quả bóng lên.
D. Lực tường đẩy lại tay người.
Câu 4. Một động cơ điện tiêu thụ 1300J và sinh ra 585J năng lượng có ích. Hiệu suất của máy bằng
A.55%
B.45%
C.585%
D.222%
Câu 5. Gia tốc hướng tâm trong chuyển động tròn đều
A. luôn hướng vào tâm quỹ đạo và vuông góc với vận tốc.
B. hướng ra xa tâm quỹ đạo.
C. bằng không vì tốc độ không đổi.
D. luôn cùng hướng với vận tốc của vật.
Câu 6. Một lực 41N kéo vật đi được 2m theo đúng hướng của lực. Công của lực bằng
A.41J
B.82J
C.21J
D.43J
Câu 7. Moment của một lực đối với một trục quay được tính bằng
A. tổng của độ lớn lực và cánh tay đòn.
B. tích của độ lớn lực với khoảng cách từ trục quay tới điểm đặt của lực.
C. tích của độ lớn lực với khoảng cách từ trục quay tới giá của lực.
D. thương của độ lớn lực và cánh tay đòn.
Câu 8. Hoạt động của pin mặt trời dựa trên nguyên lí vật lí nào?
A. Hiệu ứng quang điện trong chất bán dẫn
B. Sự chuyển hoá nhiệt năng thành cơ năng
C. Hiện tượng phản xạ toàn phần của ánh sáng
D. Tần số bức xạ rất ổn định của nguyên tử
Câu 9. Định luật I Newton phát biểu rằng
A. nếu hợp lực tác dụng lên vật bằng không thì vật giữ nguyên trạng thái đứng yên hoặc chuyển động thẳng đều.
B. muốn vật chuyển động thẳng đều thì phải tác dụng lên nó một lực không đổi.
C. vật luôn chuyển động theo hướng của lực tác dụng lên nó.
D. vật chỉ đứng yên khi không có lực nào tác dụng lên nó.
Câu 10. Trong hệ toạ độ chân trời, vị trí của một thiên thể được xác định bằng
A. chỉ một góc duy nhất tính từ thiên đỉnh.
B. khoảng cách từ Trái Đất tới thiên thể và độ sáng của nó.
C. độ cao so với đường chân trời và phương vị tính từ hướng bắc.
D. kích thước biểu kiến và màu sắc của thiên thể.
Câu 11. Trong bài thực hành tổng hợp hai lực đồng quy, khi đọc số chỉ phải làm gì?
A. So sánh hợp lực đo được với hợp lực tính theo quy tắc hình bình hành.
B. Đặt mắt vuông góc với mặt số để tránh sai số thị sai.
C. Kéo sao cho vòng nhẫn trở về đúng vị trí đã đánh dấu.
D. Đánh dấu vị trí cân bằng của vòng nhẫn và phương của từng lực.
Câu 12. Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Các ngôi sao thực sự quay quanh sao Bắc Cực mỗi đêm.
B. Mặt Trời mọc ở đông lặn ở tây vì Trái Đất tự quay từ tây sang đông.
C. Sao Hoả thỉnh thoảng thực sự đổi chiều chuyển động trên quỹ đạo.
D. Mặt Trời mọc ở đông lặn ở tây vì Mặt Trời quay quanh Trái Đất.
Câu 13. Một vật được ném ngang từ mặt vách đá ở độ cao 80m với vận tốc đầu 7m/s. Lấy g=10m/s2, bỏ qua sức cản không khí. Thời gian từ lúc ném tới lúc chạm đất bằng
A.8s
B.3s
C.11s
D.4s
Câu 14. Dưới tác dụng của một ngẫu lực, vật rắn sẽ
A. chuyển động thẳng theo chiều lực lớn hơn.
B. vừa quay vừa tịnh tiến theo hướng của một trong hai lực.
C. đứng yên hoàn toàn vì hợp lực bằng không.
D. quay quanh trục đi qua trọng tâm mà không tịnh tiến.
Câu 15. Trong bài thực hành đo gia tốc rơi tự do, đồng hồ đo thời gian hiện số dùng để làm gì?
A. Hiển thị khoảng thời gian giữa hai lần cổng quang bị che.
B. Giữ vật rồi nhả ra đúng lúc bắt đầu tính thời gian.
C. Đo chiều cao rơi của vật.
D. Ghi thời điểm vật che chùm sáng, không phụ thuộc phản xạ tay người.
Câu 16. Thấy ổ cắm nóng bất thường và có mùi khét, cách xử lí đúng là
A. Lau khô tay trước khi thao tác.
B. Dựng bình vào giá và cố định lại.
C. Hạ chùm tia xuống dưới tầm mắt và đeo kính bảo hộ.
D. Ngắt nguồn ngay rồi báo giáo viên.
Câu 17. Thế năng trọng trường của một vật phụ thuộc vào
A. khối lượng vật và độ cao của vật so với mốc thế năng đã chọn.
B. khối lượng vật và quãng đường vật đã đi.
C. vận tốc của vật.
D. chỉ độ cao, không phụ thuộc khối lượng.
Câu 18. Một đoàn tàu bắt đầu từ vận tốc 7m/s, chuyển động thẳng biến đổi đều với gia tốc −1m/s2. Sau 2s, vận tốc của một đoàn tàu bằng
A.9m/s
B.−2m/s
C.3m/s
D.5m/s
PHẦN II. ĐÚNG/SAI
(4,00 điểm)
4 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).
Câu 19. Đồ thị độ dịch chuyển – thời gian của một vật gồm hai đoạn thẳng: đoạn thứ nhất nối (0s;0m) với (2s;22m), đoạn thứ hai nối (2s;22m) với (9s;38m).
a) Đồ thị càng dốc thì độ lớn vận tốc càng lớn.
b) Đoạn đồ thị nằm ngang ứng với vật chuyển động đều theo phương ngang.
c) Trên đoạn thứ hai, vật chuyển động theo chiều dương.
d) Vận tốc trung bình cả hành trình bằng 4,2m/s.
Câu 20. Xét nhà bác học Einstein và các giai đoạn phát triển của Vật lí.
a) Thuyết tương đối và cơ học lượng tử ra đời vào thế kỉ mười bảy.
b) Einstein xây dựng thuyết tương đối và giải thích hiệu ứng quang điện.
c) Vật lí cổ điển bắt đầu được xây dựng khi con người bắt đầu quan sát bầu trời.
d) Bohr có đóng góp là xây dựng mô hình nguyên tử với các mức năng lượng gián đoạn.
Câu 21. Trên đường tròn bán kính 27cm, xét góc ở tâm 60∘ và một cung dài 54cm.
a)180∘ bằng 2π rad.
b) Góc 60∘ bằng 3π rad.
c) Radian không có thứ nguyên vì là tỉ số hai độ dài.
d)1 rad xấp xỉ 3,14∘.
Câu 22. Xét tình huống: thấy biển báo hình tam giác vàng có ngọn lửa.
a) Không được cất dụng cụ khi mạch điện vẫn còn đóng nguồn.
b) Quy tắc an toàn chỉ cần theo khi làm thí nghiệm phức tạp.
c) Trước khi cắm điện cho bộ thí nghiệm phải bật nguồn trước rồi mới nối dây.
d) Khi xảy ra sự cố điện, việc đầu tiên là ngắt nguồn điện.
Còn 6 câu nữa của
đề số 3
(1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.
taifilepro.com
ĐỀ SỐ 4 / 10
(Đề thi có 4 trang)
THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 2
MÔN: VẬT LÍ —
LỚP 10
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Đề gồm 28 câu · thang 10,0 điểm
Họ và tên:
Số báo danh:
Mã đề: 4100
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
(4,50 điểm)
18 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Khối lượng riêng của một chất
A. càng lớn khi vật làm bằng chất ấy càng to.
B. là khối lượng của một đơn vị thể tích chất ấy, không phụ thuộc kích thước vật.
C. có đơn vị là kilôgam.
D. bằng tích của khối lượng và thể tích vật.
Câu 2. Khi mô hình hoá bài toán dừng xe, quãng đường dừng gồm những phần nào?
A. Chỉ quãng đường xe chạy trong thời gian phản ứng.
B. Quãng đường phản ứng nhân với quãng đường hãm.
C. Chỉ quãng đường xe đi từ lúc bắt đầu đạp phanh.
D. Quãng đường xe chạy trong thời gian người lái phản ứng, cộng quãng đường xe đi khi đang hãm.
Câu 3. Nguyên nhân nào gây ra sai số hệ thống?
A. Gió thổi làm cân dao động quanh giá trị đúng.
B. Mắt đặt lệch khi đọc vạch chia, mỗi lần lệch một khác.
C. Thước bị mòn mất một đoạn ở đầu.
D. Người đo bấm đồng hồ lúc nhanh lúc chậm.
Câu 4. Một viên đạn khối lượng 30g bay với vận tốc 259m/s. Động lượng của viên đạn bằng (làm tròn đến hàng phần mười).
A.7,8kg\cdotpm/s
B.0kg\cdotpm/s
C.7770kg\cdotpm/s
D.8633,3kg\cdotpm/s
Câu 5. Hệ quy chiếu gồm những gì?
A. Gồm vật chuyển động và quãng đường nó đi được.
B. Chỉ gồm đồng hồ và mốc thời gian.
C. Chỉ gồm hệ toạ độ gắn với vật làm mốc.
D. Vật làm mốc gắn với hệ toạ độ, cùng một mốc thời gian và đồng hồ.
Câu 6. Phát biểu nào sau đây đúng về lực hướng tâm?
A. Lực hướng tâm là tên gọi của hợp lực giữ vật chuyển động tròn, không phải một loại lực mới.
B. Lực hướng tâm hướng ra xa tâm quỹ đạo.
C. Lực hướng tâm là một loại lực riêng, cộng thêm vào các lực đã có.
D. Lực hướng tâm chỉ xuất hiện khi vật chuyển động rất nhanh.
Câu 7. Phát biểu nào sau đây đúng về sự rơi tự do?
A. Gia tốc rơi tự do như nhau ở mọi nơi trên Trái Đất.
B. Ở cùng một nơi, mọi vật rơi tự do đều có cùng gia tốc, không phụ thuộc khối lượng.
C. Vật nặng rơi nhanh hơn vật nhẹ.
D. Vật rơi tự do chuyển động thẳng đều.
Câu 8. Mỗi ngày, một điểm ven biển thường có mấy lần nước lớn?
A. Hai lần.
B. Một lần.
C. Bốn lần.
D. Không cố định, có ngày không có lần nào.
Câu 9. Định luật II Newton được viết là
A.a=mF
B.F=am
C.a=PF với P là trọng lượng
D.a=mF với F là hợp lực
Câu 10. Vì sao độ cao và phương vị của một ngôi sao lại khác nhau giữa hai người ở hai nơi trên Trái Đất?
A. Vì ngôi sao thực sự dịch chuyển khi ta đi từ nơi này sang nơi khác.
B. Vì mỗi nơi dùng một loại bản đồ sao khác nhau.
C. Vì hệ toạ độ chân trời gắn với đường chân trời của người quan sát, mà đường ấy khác nhau ở mỗi nơi.
D. Vì ánh sáng bị khí quyển bẻ cong khác nhau ở mỗi nơi.
Câu 11. Một lực 14N có cánh tay đòn 7cm đối với trục quay. Moment của lực bằng
A.98N\cdotpcm
B.21N\cdotpcm
C.2N\cdotpcm
D.14N\cdotpcm
Câu 12. Đồ thị vận tốc – thời gian của một vật gồm hai đoạn: từ (0s;8m/s) tới (6s;22m/s), rồi giữ nguyên vận tốc 22m/s thêm 5s nữa. Gia tốc của vật trên đoạn thứ nhất bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).
A.14m/s2
B.90m/s2
C.2,33m/s2
D.3,67m/s2
Câu 13. Định luật Hooke phát biểu rằng, trong giới hạn đàn hồi,
A. độ lớn lực đàn hồi của lò xo tỉ lệ thuận với độ biến dạng của lò xo.
B. độ lớn lực đàn hồi không phụ thuộc độ biến dạng.
C. độ lớn lực đàn hồi tỉ lệ thuận với chiều dài của lò xo.
D. độ lớn lực đàn hồi tỉ lệ với bình phương độ biến dạng.
Câu 14. Phân biệt áp lực và áp suất: phát biểu nào sau đây đúng?
A. Áp suất đo bằng N, áp lực đo bằng Pa.
B. Áp lực và áp suất là hai tên gọi của cùng một đại lượng.
C. Áp lực là lực có phương bất kỳ tác dụng lên mặt bị ép.
D. Áp lực là lực ép vuông góc lên mặt bị ép, đo bằng N; áp suất là áp lực trên mỗi đơn vị diện tích, đo bằng Pa.
Câu 15. Một vật có khối lượng 35kg ở mặt đất, lấy g=10m/s2. Trọng lượng của vật bằng
A.35N
B.350N
C.3500N
D.4N
Còn 13 câu nữa của
đề số 4
(2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.
taifilepro.com
ĐỀ SỐ 5 / 10
(Đề thi có 4 trang)
THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 2
MÔN: VẬT LÍ —
LỚP 10
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Đề gồm 28 câu · thang 10,0 điểm
Họ và tên:
Số báo danh:
Mã đề: 4101
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
(4,50 điểm)
18 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Tính áp suất do cột dầu hoả cao 18m gây ra ở đáy, biết khối lượng riêng 800kg/m3, g=10m/s2.
A.14400Pa
B.444Pa
C.144Pa
D.144000Pa
Câu 2. Nguyên nhân nào gây ra sai số hệ thống?
A. Người đo bấm đồng hồ lúc nhanh lúc chậm.
B. Mắt đặt lệch khi đọc vạch chia, mỗi lần lệch một khác.
C. Cân chưa được chỉnh về số không trước khi đặt vật.
D. Gió thổi làm cân dao động quanh giá trị đúng.
Câu 3. Một radian là số đo của góc ở tâm chắn cung tròn có độ dài
A. bằng 1m trên mọi đường tròn.
B. bằng một phần ba chu vi đường tròn.
C. bằng bán kính của đường tròn.
D. bằng đường kính của đường tròn.
Câu 4. Khí nhà kính giữ lại năng lượng trong khí quyển bằng cách nào?
A. Phản xạ toàn bộ bức xạ hồng ngoại trở lại mặt đất như một tấm gương.
B. Cho ánh sáng nhìn thấy đi qua nhưng hấp thụ bức xạ hồng ngoại do mặt đất phát ra.
C. Làm tăng độ sáng của Mặt Trời.
D. Chặn ánh sáng Mặt Trời không cho vào khí quyển.
Câu 5. Một tên lửa đứng yên phụt ra 7kg khí với vận tốc 254m/s; phần còn lại có khối lượng 224kg. Vận tốc mà phần còn lại thu được có độ lớn (làm tròn đến hàng phần trăm).
A.398272m/s
B.7,94m/s
C.0,13m/s
D.254m/s
Câu 6. Trường hợp “người quan sát nằm trong vùng nửa tối của Mặt Trăng” gọi là gì?
A. Nhật thực một phần.
B. Nhật thực toàn phần.
C. Nhật thực hình khuyên.
D. Nguyệt thực một phần.
Câu 7. Thế năng đàn hồi của một lò xo được tính bằng
A.Wt=21kl2 với l là chiều dài lò xo
B.Wt=k(Δl)2
C.Wt=21kΔl
D.Wt=21k(Δl)2
Câu 8. Độ cứng k của một lò xo cho biết
A. lực cần tác dụng để lò xo biến dạng thêm một mét.
B. chiều dài tự nhiên của lò xo.
C. khối lượng lớn nhất mà lò xo treo được.
D. độ dãn của lò xo khi chịu lực một niutơn.
Câu 9. Vật chuyển động tròn đều với tốc độ 13m/s trên đường tròn bán kính 49m. Gia tốc hướng tâm bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).
A.0,27m/s2
B.3,45m/s2
C.8281m/s2
D.0,29m/s2
Câu 10. Công thức cộng vận tốc được viết là
A.v13=v12⋅v23
B.v13=v12+v23 với mọi hướng của hai vận tốc
C.v13=v12+v23
D.v13=v12−v23
Câu 11. Khi giải bài toán hệ hai vật nối dây, trình tự hợp lí là
A. coi cả hệ là một vật để tìm gia tốc chung, rồi tách riêng một vật để tìm lực căng.
B. tính gia tốc của từng vật riêng rồi cộng lại.
C. lấy lực căng bằng trọng lượng vật treo rồi suy ra gia tốc.
D. chia lực kéo đều cho hai vật.
Câu 12. Trong hệ SI, đơn vị của nhiệt độ là
A. A
B. mol
C. K
D. m
Câu 13. Một chiếc xe đạp đi thẳng 34m theo chiều dương rồi quay lại đi 54m, tất cả hết 13s. Tốc độ trung bình của một chiếc xe đạp bằng (làm tròn đến hàng phần mười).
A.2,6m/s
B.6,8m/s
C.4,2m/s
D.−1,5m/s
Câu 14. Phân biệt áp lực và áp suất: phát biểu nào sau đây đúng?
A. Áp lực là lực ép vuông góc lên mặt bị ép, đo bằng N; áp suất là áp lực trên mỗi đơn vị diện tích, đo bằng Pa.
B. Áp lực và áp suất là hai tên gọi của cùng một đại lượng.
C. Áp suất đo bằng N, áp lực đo bằng Pa.
D. Áp lực là lực có phương bất kỳ tác dụng lên mặt bị ép.
Câu 15. Kim giây của đồng hồ quay một vòng hết 1,3s. Tần số quay bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).
A.8,17Hz
B.4,83Hz
C.1,3Hz
D.0,77Hz
Câu 16. Một vật chuyển động tròn đều với tốc độ góc 6rad/s trên đường tròn bán kính 2,5m. Tốc độ dài của vật bằng
A.2,4m/s
B.15m/s
C.37,5m/s
D.6m/s
Câu 17. Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Độ dịch chuyển là đại lượng vectơ, quãng đường là đại lượng vô hướng.
B. Độ dịch chuyển luôn lớn hơn hoặc bằng quãng đường.
C. Quãng đường và độ dịch chuyển luôn có cùng độ lớn.
D. Quãng đường có thể âm khi vật đi ngược chiều dương.
Câu 18. Vật khối lượng 5kg đổi vận tốc từ 2m/s thành 14m/s theo cùng một chiều. Độ biến thiên động lượng bằng
A.70kg\cdotpm/s
B.80kg\cdotpm/s
C.−60kg\cdotpm/s
D.60kg\cdotpm/s
Còn 10 câu nữa của
đề số 5
(2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.
taifilepro.com
ĐỀ SỐ 6 / 10
(Đề thi có 4 trang)
THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 2
MÔN: VẬT LÍ —
LỚP 10
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Đề gồm 28 câu · thang 10,0 điểm
Họ và tên:
Số báo danh:
Mã đề: 4102
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
(4,50 điểm)
18 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Lực cản tác dụng lên một người nhảy dù có dạng Fc=kv2 với k=4N⋅s2/m2. Ở tốc độ 10m/s, lực cản bằng
A.40N
B.100N
C.160N
D.400N
Câu 2. Độ lớn lực ma sát trượt phụ thuộc vào yếu tố nào?
A. Áp lực lên mặt tiếp xúc và bản chất hai mặt tiếp xúc.
B. Thể tích của vật.
C. Diện tích mặt tiếp xúc.
D. Tốc độ trượt của vật.
Câu 3. Đối tượng nghiên cứu của vật lí nguyên tử và phân tử là gì?
A. Cấu trúc electron của nguyên tử và phân tử.
B. Hành vi của hệ ở thang nguyên tử và dưới nguyên tử.
C. Tính chất của vật liệu ở trạng thái rắn.
D. Các hạt nhỏ nhất và tương tác giữa chúng.
Câu 4. Gia tốc của một vật được định nghĩa là
A. độ biến thiên quãng đường chia cho thời gian.
B. vận tốc chia cho thời gian chuyển động.
C. quãng đường chia cho bình phương thời gian.
D. độ biến thiên vận tốc chia cho khoảng thời gian xảy ra biến thiên đó.
Câu 5. Một hộ gia đình dùng 382kWh điện trong tháng, biết mỗi kilôoát giờ ứng với 0,9kg khí cacbonic. Lượng khí cacbonic phát thải bằng (làm tròn đến hàng đơn vị).
A.383kg
B.344kg
C.424kg
D.382kg
Câu 6. Trong thí nghiệm va chạm trên đệm khí, cân điện tử có vai trò gì?
A. Đo thời gian tấm chắn đi qua, từ đó suy ra vận tốc xe.
B. Xác định khối lượng từng xe trước khi thí nghiệm.
C. Giảm ma sát tới mức không đáng kể, để hệ coi như kín theo phương ngang.
D. Làm hai xe dính nhau, tạo va chạm mềm.
Câu 7. Cơ năng của một vật bằng
A. tổng động năng và nhiệt năng của vật.
B. tổng động năng và thế năng của vật.
C. tích của động năng và thế năng.
D. hiệu giữa động năng và thế năng của vật.
Câu 8. Trên đồ thị vận tốc – thời gian, diện tích phần giới hạn bởi đồ thị và trục hoành cho biết
A. vận tốc trung bình của vật.
B. độ dịch chuyển của vật.
C. gia tốc của vật.
D. quãng đường theo phương thẳng đứng.
Câu 9. Thấy đèn cồn đang cháy đặt cạnh lọ cồn mở nắp, cách xử lí đúng là
A. Loại cốc nứt ra khỏi bộ dụng cụ.
B. Lau khô tay trước khi thao tác.
C. Báo giáo viên, không gom bằng tay trần.
D. Đậy nắp lọ cồn và để xa ngọn lửa.
Câu 10. Góc 120∘ có số đo bằng radian là
A.120180
B.360120π
C.32π
D.120π
Câu 11. Hệ được coi là hệ kín khi
A. tổng ngoại lực tác dụng lên hệ bằng không, hoặc rất nhỏ so với nội lực.
B. các vật trong hệ không tương tác với nhau.
C. động năng của hệ được bảo toàn.
D. hệ không trao đổi nhiệt với môi trường.
Câu 12. Thao tác nào sau đây vi phạm quy tắc an toàn?
A. Coi chừng điện áp nguy hiểm, không chạm vào phần dẫn điện để hở.
B. Khu vực có chất dễ cháy, không mang nguồn lửa lại gần.
C. Dùng tay còn ướt để cắm phích điện.
D. Cầm thân phích mà rút, không kéo dây.
Câu 13. Một chiếc xe đạp bắt đầu từ vận tốc 4m/s, chuyển động thẳng biến đổi đều với gia tốc 5m/s2. Sau 4s, độ dịch chuyển của một chiếc xe đạp bằng
A.56m
B.16m
C.40m
D.96m
Câu 14. Khi mô hình hoá bài toán dừng xe, quãng đường dừng gồm những phần nào?
A. Quãng đường xe chạy trong thời gian người lái phản ứng, cộng quãng đường xe đi khi đang hãm.
B. Chỉ quãng đường xe đi từ lúc bắt đầu đạp phanh.
C. Chỉ quãng đường xe chạy trong thời gian phản ứng.
D. Quãng đường phản ứng nhân với quãng đường hãm.
Câu 15. Một lực 5N có cánh tay đòn 12cm đối với trục quay. Moment của lực bằng
A.17N\cdotpcm
B.0N\cdotpcm
C.5N\cdotpcm
D.60N\cdotpcm
Câu 16. Theo định luật III Newton, lực và phản lực
A. cùng chiều và cùng độ lớn.
B. cùng độ lớn, ngược chiều và cùng đặt lên một vật.
C. cùng độ lớn, ngược chiều, cùng giá và đặt lên hai vật khác nhau.
D. có độ lớn tỉ lệ với khối lượng của hai vật.
Còn 12 câu nữa của
đề số 6
(2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.
taifilepro.com
ĐỀ SỐ 7 / 10
(Đề thi có 4 trang)
THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 2
MÔN: VẬT LÍ —
LỚP 10
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Đề gồm 28 câu · thang 10,0 điểm
Họ và tên:
Số báo danh:
Mã đề: 4103
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
(4,50 điểm)
18 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Nếu vận tốc của vật tăng gấp 4 lần thì động năng tăng gấp bao nhiêu lần?
A.4
B.16
C.8
D.64
Câu 2. Vật khối lượng 1kg chuyển động với vận tốc 3m/s. Động lượng của vật bằng
A.0kg\cdotpm/s
B.3kg\cdotpm/s
C.5kg\cdotpm/s
D.4kg\cdotpm/s
Câu 3. Một quyển sách khối lượng 2kg ở độ cao 14m so với mặt đất, chọn mốc thế năng tại mặt đất, g=10m/s2. Thế năng của vật bằng
A.280J
B.140J
C.20J
D.28J
Câu 4. Để xác định đầy đủ một lực cần nêu những yếu tố nào?
A. Điểm đặt và khối lượng của vật.
B. Chỉ cần độ lớn và đơn vị.
C. Chỉ cần phương và chiều.
D. Điểm đặt, phương, chiều và độ lớn.
Câu 5. Hiện tượng “lò xo dãn ra khi treo thêm quả nặng” thuộc lĩnh vực nào của Vật lí?
A. Quang học
B. Vật lí thiên văn
C. Điện học
D. Cơ học
Câu 6. Một lực 6N có cánh tay đòn 13cm đối với trục quay. Moment của lực bằng
A.78N\cdotpcm
B.6N\cdotpcm
C.0N\cdotpcm
D.19N\cdotpcm
Câu 7. Một lò xo có độ cứng 190N/m, giới hạn đàn hồi ứng với độ dãn 9cm. Lực lớn nhất còn giữ lò xo trong vùng đàn hồi bằng
A.1710N
B.21,1N
C.17,1N
D.9N
Câu 8. Vì sao giác hút gắn lên mặt kính hoạt động được?
A. Hút bớt không khí làm áp suất trong ống giảm, áp suất khí quyển đẩy nước lên.
B. Chiều cao cột thuỷ ngân cân bằng với áp suất máu cần đo.
C. Mặt thoáng ở các nhánh luôn ngang nhau khi cùng một chất lỏng đứng yên.
D. Ép hết không khí ra làm áp suất bên trong giảm, áp suất khí quyển ép giác vào kính.
Câu 9. Hệ được coi là hệ kín khi
A. động năng của hệ được bảo toàn.
B. tổng ngoại lực tác dụng lên hệ bằng không, hoặc rất nhỏ so với nội lực.
C. hệ không trao đổi nhiệt với môi trường.
D. các vật trong hệ không tương tác với nhau.
Câu 10. Trong hệ toạ độ chân trời, vị trí của một thiên thể được xác định bằng
A. độ cao so với đường chân trời và phương vị tính từ hướng bắc.
B. chỉ một góc duy nhất tính từ thiên đỉnh.
C. kích thước biểu kiến và màu sắc của thiên thể.
D. khoảng cách từ Trái Đất tới thiên thể và độ sáng của nó.
Câu 11. Tiết kiệm năng lượng trong kĩ thuật thực chất là
A. dùng ít thiết bị đi và chấp nhận thiếu tiện nghi.
B. làm cho năng lượng không bị mất đi.
C. nâng hiệu suất, tức giảm phần năng lượng hao phí.
D. chuyển toàn bộ năng lượng vào thành năng lượng có ích.
Câu 12. Phát biểu nào sau đây đúng về nhật thực và nguyệt thực?
A. Nguyệt thực xảy ra khi Mặt Trăng đi vào bóng của chính nó.
B. Nhật thực xảy ra khi Trái Đất nằm giữa Mặt Trời và Mặt Trăng.
C. Nhật thực quan sát được cùng lúc trên toàn bộ Trái Đất.
D. Nhật thực chỉ xảy ra vào lúc trăng non, nguyệt thực chỉ vào lúc trăng tròn.
Câu 13. Chuyển động bằng phản lực dựa trên nguyên tắc nào?
A. Khí phụt ra đẩy vào không khí phía sau, không khí đẩy vật đi.
B. Vật ném một phần khối lượng về một phía, phần còn lại chuyển động về phía ngược lại để tổng động lượng được bảo toàn.
C. Lực đẩy sinh ra do chênh lệch áp suất giữa hai đầu vật.
D. Khối lượng vật giảm nên vật tự tăng tốc.
Câu 14. Khi ô tô vào cua trên đường nằm ngang, lực nào giữ cho xe đi theo quỹ đạo cong?
A. Lực ma sát nghỉ giữa lốp xe và mặt đường.
B. Lực ma sát trượt giữa lốp xe và mặt đường.
C. Một lực li tâm đẩy xe ra ngoài.
D. Trọng lực của xe.
Câu 15. Treo vật 300g vào lò xo, lấy g=10m/s2. Trọng lượng của vật bằng
A.0,3N
B.3000N
C.3N
D.300N
Câu 16. Trường hợp nào sau đây là chuyển động tròn đều?
A. Chiếc xe đang phanh gấp trên đường thẳng.
B. Kim giây của đồng hồ.
C. Con lắc đơn dao động qua lại.
D. Một vật được ném ngang từ mép bàn.
Câu 17. Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Độ dịch chuyển là đại lượng vectơ, quãng đường là đại lượng vô hướng.
B. Độ dịch chuyển luôn lớn hơn hoặc bằng quãng đường.
C. Quãng đường và độ dịch chuyển luôn có cùng độ lớn.
D. Quãng đường có thể âm khi vật đi ngược chiều dương.
Còn 11 câu nữa của
đề số 7
(2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.
taifilepro.com
ĐỀ SỐ 8 / 10
(Đề thi có 4 trang)
THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 2
MÔN: VẬT LÍ —
LỚP 10
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Đề gồm 28 câu · thang 10,0 điểm
Họ và tên:
Số báo danh:
Mã đề: 4104
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
(4,50 điểm)
18 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Khi ô tô vào cua trên đường nằm ngang, lực nào giữ cho xe đi theo quỹ đạo cong?
A. Lực ma sát trượt giữa lốp xe và mặt đường.
B. Trọng lực của xe.
C. Một lực li tâm đẩy xe ra ngoài.
D. Lực ma sát nghỉ giữa lốp xe và mặt đường.
Câu 2. Hệ được coi là hệ kín khi
A. động năng của hệ được bảo toàn.
B. tổng ngoại lực tác dụng lên hệ bằng không, hoặc rất nhỏ so với nội lực.
C. các vật trong hệ không tương tác với nhau.
D. hệ không trao đổi nhiệt với môi trường.
Câu 3. Khi giải bài toán hệ hai vật nối dây, trình tự hợp lí là
A. tính gia tốc của từng vật riêng rồi cộng lại.
B. lấy lực căng bằng trọng lượng vật treo rồi suy ra gia tốc.
C. coi cả hệ là một vật để tìm gia tốc chung, rồi tách riêng một vật để tìm lực căng.
D. chia lực kéo đều cho hai vật.
Câu 4. Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Vận tốc trung bình luôn bằng tốc độ trung bình.
B. Tốc độ trung bình có thể âm khi vật đi ngược chiều dương.
C. Vận tốc của một vật là như nhau trong mọi hệ quy chiếu.
D. Vận tốc trung bình là đại lượng vectơ, bằng độ dịch chuyển chia cho thời gian.
Câu 5. Đặc điểm phát thải của khí thiên nhiên là gì?
A. Phát thải khí cacbonic nhiều nhất trên mỗi đơn vị năng lượng.
B. Phát thải trung bình, là nhiên liệu chính của giao thông.
C. Không phát thải khí cacbonic khi đốt.
D. Phát thải khí cacbonic ít nhất trong ba loại hoá thạch.
Câu 6. Vật khối lượng 14kg đổi vận tốc từ 10m/s thành 12m/s theo cùng một chiều. Độ biến thiên động lượng bằng
A.168kg\cdotpm/s
B.28kg\cdotpm/s
C.−28kg\cdotpm/s
D.308kg\cdotpm/s
Câu 7. Một vật khối lượng 37kg trượt trên mặt ngang, hệ số ma sát trượt giữa hai mặt (gỗ trên kim loại) là 0,25. Lấy g=10m/s2. Lực ma sát trượt có độ lớn
A.92,5N
B.1480N
C.9,3N
D.370N
Câu 8. Mỗi ngày, một điểm ven biển thường có mấy lần nước lớn?
A. Hai lần.
B. Không cố định, có ngày không có lần nào.
C. Bốn lần.
D. Một lần.
Câu 9. Trên đồ thị độ dịch chuyển – thời gian, độ dốc của đồ thị cho biết
A. độ cao của địa hình mà vật đang đi qua.
B. vận tốc của vật.
C. quãng đường vật đi được.
D. gia tốc của vật.
Câu 10. Áp suất do một cột chất lỏng gây ra tại một điểm phụ thuộc vào
A. khối lượng riêng của chất lỏng và độ sâu của điểm đó.
B. diện tích đáy bình.
C. lượng chất lỏng chứa trong bình.
D. hình dạng của bình chứa.
Câu 11. Đồ thị vận tốc – thời gian của một vật gồm hai đoạn: từ (0s;4m/s) tới (4s;29m/s), rồi giữ nguyên vận tốc 29m/s thêm 5s nữa. Gia tốc của vật trên đoạn thứ nhất bằng
A.7,25m/s2
B.6,25m/s2
C.66m/s2
D.25m/s2
Câu 12. Khi mô hình hoá bài toán dừng xe, quãng đường dừng gồm những phần nào?
A. Chỉ quãng đường xe đi từ lúc bắt đầu đạp phanh.
B. Quãng đường phản ứng nhân với quãng đường hãm.
C. Quãng đường xe chạy trong thời gian người lái phản ứng, cộng quãng đường xe đi khi đang hãm.
D. Chỉ quãng đường xe chạy trong thời gian phản ứng.
Câu 13. Một vật khối lượng 4kg được treo đứng yên bằng một sợi dây, lấy g=10m/s2. Lực căng dây bằng
A.80N
B.0N
C.40N
D.4N
Câu 14. Phát biểu nào sau đây đúng về nghề nghiệp liên quan đến Vật lí?
A. Chỉ người làm nghiên cứu trong viện mới cần kiến thức vật lí.
B. Nghề liên quan đến Vật lí đều đòi hỏi làm việc trong phòng thí nghiệm.
C. Nhiều nghề kĩ thuật và y tế dùng kiến thức vật lí hằng ngày dù không mang tên “nhà vật lí”.
D. Học vật lí chỉ có ích cho việc thi cử.
Câu 15. Hiệu suất của một quá trình chuyển hoá năng lượng được tính bằng
A.H=AtpAci⋅100%
B.H=(Atp−Aci)⋅100%
C.H=Aci⋅Atp
D.H=AciAtp⋅100%
Câu 16. Công của một lực không đổi được tính bằng
A.A=Fscosα với α là góc giữa lực và độ dịch chuyển
B.A=Fssinα
C.A=sF
D.A=Fs trong mọi trường hợp
Câu 17. Máy nén thuỷ lực cho ta
A. lợi về đường đi nhưng thiệt về lực.
B. lợi về lực mà không thiệt gì cả.
C. lợi cả về lực lẫn về công.
D. lợi về lực nhưng thiệt về đường đi, công không đổi.
Câu 18. Khối lượng riêng của một chất
A. bằng tích của khối lượng và thể tích vật.
B. là khối lượng của một đơn vị thể tích chất ấy, không phụ thuộc kích thước vật.
C. càng lớn khi vật làm bằng chất ấy càng to.
D. có đơn vị là kilôgam.
PHẦN II. ĐÚNG/SAI
(4,00 điểm)
4 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).
Câu 19. Một tên lửa đứng yên rồi phụt ra 8kg khí với vận tốc 287m/s; phần còn lại nặng 372kg.
a) Phần còn lại chuyển động cùng chiều khí phụt ra.
b) Vận tốc phần còn lại có độ lớn 6,17m/s.
c) Con mực di chuyển bằng cách phun nước là chuyển động nhờ lực đẩy Archimedes.
d) Trong quá trình phụt khí, tổng động lượng của hệ tăng dần.
Câu 20. Một vật chuyển động trên trục Ox: lúc t1=3s ở 28m, lúc t2=6s ở −5m.
a) Khoảng thời gian vật đi giữa hai vị trí là 3s.
b) Trong trường hợp xét chuyển động của ô tô khi lùi vào chỗ đỗ dài bốn mét, vật được coi là chất điểm.
c) Trong trường hợp xét chuyển động của một ô tô chạy từ Hà Nội vào Huế, vật được coi là chất điểm.
d) Đổi gốc toạ độ thì cả toạ độ lẫn độ dịch chuyển đều đổi.
Câu 21. Một đoàn tàu đi chặng đầu với tốc độ 14m/s trong 12s, chặng sau với tốc độ 19m/s trong 8s.
a) Số chỉ trên đồng hồ tốc độ của xe là tốc độ trung bình cả hành trình.
b) Quãng đường chặng đầu là 168m.
c) Tốc độ trung bình âm khi vật đi ngược chiều dương.
d) Nếu hai chặng mất thời gian bằng nhau thì tốc độ trung bình đúng bằng trung bình cộng hai tốc độ.
Câu 22. Xét tình huống: giẫm chân lên một chiếc lon rỗng.
a) Biến dạng đàn hồi là biến dạng mất đi khi thôi tác dụng lực.
b) Đây là biến dạng nén.
c) Hiện tượng “quả bóng cao su phồng lại sau khi thôi bóp” là biến dạng dẻo.
d) Hiện tượng “sợi dây đồng bị uốn cong và giữ nguyên hình cong” là biến dạng dẻo.
Còn 6 câu nữa của
đề số 8
(1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.
taifilepro.com
ĐỀ SỐ 9 / 10
(Đề thi có 4 trang)
THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 2
MÔN: VẬT LÍ —
LỚP 10
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Đề gồm 28 câu · thang 10,0 điểm
Họ và tên:
Số báo danh:
Mã đề: 4105
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
(4,50 điểm)
18 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Một vật được ném ngang từ mép cầu ở độ cao 45m với vận tốc đầu 13m/s. Lấy g=10m/s2, bỏ qua sức cản không khí. Tốc độ của vật lúc chạm đất bằng (làm tròn đến hàng phần mười).
A.32,7m/s
B.43m/s
C.30m/s
D.13m/s
Câu 2. Thấy tay còn ướt khi thao tác với bảng điện, cách xử lí đúng là
A. Lau khô tay trước khi thao tác.
B. Ngắt nguồn ngay rồi báo giáo viên.
C. Báo giáo viên, không gom bằng tay trần.
D. Đổi về đúng mức điện áp ghi trên thiết bị.
Câu 3. Một tầng đẩy của tên lửa phụt ra 6kg khí với vận tốc 189m/s. Độ lớn động lượng của khối khí bằng
A.195kg\cdotpm/s
B.32kg\cdotpm/s
C.107163kg\cdotpm/s
D.1134kg\cdotpm/s
Câu 4. Ngẫu lực là hệ hai lực
A. song song, ngược chiều, cùng độ lớn và cùng giá.
B. song song, ngược chiều, cùng độ lớn nhưng không cùng giá.
C. song song, cùng chiều và cùng độ lớn.
D. vuông góc nhau và cùng độ lớn.
Câu 5. Cơ năng của một vật bằng
A. tổng động năng và thế năng của vật.
B. tích của động năng và thế năng.
C. tổng động năng và nhiệt năng của vật.
D. hiệu giữa động năng và thế năng của vật.
Câu 6. Khí nhà kính giữ lại năng lượng trong khí quyển bằng cách nào?
A. Phản xạ toàn bộ bức xạ hồng ngoại trở lại mặt đất như một tấm gương.
B. Làm tăng độ sáng của Mặt Trời.
C. Cho ánh sáng nhìn thấy đi qua nhưng hấp thụ bức xạ hồng ngoại do mặt đất phát ra.
D. Chặn ánh sáng Mặt Trời không cho vào khí quyển.
Câu 7. Một vật có khối lượng 50kg và thể tích 21dm3. Khối lượng riêng của chất làm vật bằng (làm tròn đến hàng đơn vị).
A.1050kg/m3
B.2381kg/m3
C.2kg/m3
D.0kg/m3
Câu 8. Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Vận tốc trung bình luôn bằng tốc độ trung bình.
B. Vận tốc của một vật là như nhau trong mọi hệ quy chiếu.
C. Tốc độ trung bình có thể âm khi vật đi ngược chiều dương.
D. Vận tốc trung bình là đại lượng vectơ, bằng độ dịch chuyển chia cho thời gian.
Câu 9. Trong hệ toạ độ chân trời, vị trí của một thiên thể được xác định bằng
A. chỉ một góc duy nhất tính từ thiên đỉnh.
B. kích thước biểu kiến và màu sắc của thiên thể.
C. khoảng cách từ Trái Đất tới thiên thể và độ sáng của nó.
D. độ cao so với đường chân trời và phương vị tính từ hướng bắc.
Câu 10. Khi tính công suất tiêu thụ của một máy bơm, phải dùng đại lượng nào?
A. Hiệu suất chia cho thời gian.
B. Công có ích chia cho thời gian.
C. Công toàn phần chia cho thời gian.
D. Công toàn phần nhân với thời gian.
Câu 11. Thả rơi tự do một quả bóng từ độ cao 115m, lấy g=10m/s2. Thời gian rơi tới đất bằng (làm tròn đến hàng phần mười).
A.4,8s
B.3,4s
C.11,5s
D.23s
Câu 12. Một viên đạn khối lượng 4kg chuyển động với vận tốc 5m/s. Động năng của vật bằng
A.50J
B.20J
C.100J
D.10J
Câu 13. Một khối gỗ khối lượng 15kg chịu hợp lực 24N. Gia tốc của vật bằng
A.0,63m/s2
B.1,6m/s2
C.24m/s2
D.360m/s2
Câu 14. Khi ngửi thấy mùi khét từ ổ cắm đang dùng, học sinh phải làm gì?
A. Bắt buộc đeo kính bảo hộ khi làm việc ở khu vực này.
B. Ngừng dùng dây ấy và báo để thay dây khác.
C. Ngắt nguồn điện ngay rồi báo giáo viên.
D. Cấm hút thuốc trong khu vực này.
Câu 15. Động lượng của một vật được xác định bằng
A.p=mv, là đại lượng vô hướng nên không có hướng
B.p=mv, là đại lượng vectơ cùng hướng vận tốc
C.p=ma
D.p=21mv2, là đại lượng vô hướng
Câu 16. Vì sao các ngôi sao vẽ những vòng tròn quanh sao Bắc Cực trong ảnh phơi sáng lâu?
A. Vì Trái Đất chạy nhanh hơn nên vượt qua Sao Hoả trên quỹ đạo trong.
B. Vì Trái Đất tự quay quanh trục gần như trùng hướng sao Bắc Cực.
C. Vì trục quay của Trái Đất nghiêng so với mặt phẳng quỹ đạo.
D. Vì Mặt Trăng chuyển động quanh Trái Đất cùng chiều Trái Đất tự quay.
Câu 17. Liên hệ giữa tốc độ góc và chu kì của chuyển động tròn đều là
A.ω=2πT
B.ω=2πT
C.ω=T2π
D.ω=T1
Câu 18. Điểm khác nhau giữa va chạm đàn hồi và va chạm mềm là
A. va chạm đàn hồi chỉ xảy ra giữa hai vật có khối lượng bằng nhau.
B. va chạm mềm bảo toàn động năng, còn va chạm đàn hồi thì không.
C. va chạm đàn hồi bảo toàn động lượng, còn va chạm mềm thì không.
D. va chạm đàn hồi bảo toàn động năng, còn va chạm mềm thì không.
PHẦN II. ĐÚNG/SAI
(4,00 điểm)
4 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).
Câu 19. Để xác định khối lượng riêng, người ta đo m=24g và V=3cm3, rồi tính theo ρ=Vm.
a) Việc “đọc khối lượng vật trên cân điện tử” là phép đo trực tiếp.
b) Kết quả tính được là 8g/cm3.
c) Với một tích hay một thương, sai số tỉ đối của kết quả bằng hiệu các sai số tỉ đối thành phần.
d) Nếu m có sai số tỉ đối 4% và V có 3% thì khối lượng riêng có sai số tỉ đối 1%.
Câu 20. Lò xo có độ cứng 20N/m, chiều dài tự nhiên 24cm, bị kéo dãn tới 38cm.
a) Trong công thức, Δl là độ biến dạng so với chiều dài tự nhiên.
b) Thế năng đàn hồi không bao giờ âm.
c) Khi lò xo ở chiều dài tự nhiên, thế năng đàn hồi bằng không.
d) Độ biến dạng tăng gấp đôi thì thế năng đàn hồi tăng gấp đôi.
Câu 21. Một vật khối lượng 22kg nằm yên trên mặt bàn nằm ngang; lấy g=10m/s2.
a) Điều kiện cân bằng của chất điểm là tổng độ lớn các lực bằng không.
b) Phản lực của mặt bàn lên vật có độ lớn 220N.
c) Vật cân bằng nghĩa là các lực tác dụng lên nó triệt tiêu lẫn nhau.
d) Trọng lực và phản lực của mặt bàn là hai lực cân bằng, cùng đặt lên vật.
Câu 22. Ô tô khối lượng 1200kg vào khúc cua bán kính 45m trên đường nhựa ướt có hệ số ma sát 0,4; g=10m/s2.
a) Lực giữ xe trên quỹ đạo cong là lực ma sát nghỉ.
b) Với tốc độ 16m/s, lực hướng tâm cần có bằng 427N.
c) Tốc độ vào cua lớn nhất bằng 13,4m/s.
d) Khúc cua gấp hơn thì tốc độ an toàn lớn hơn.
PHẦN III. TRẢ LỜI NGẮN
(1,50 điểm)
6 câu. Thí sinh viết đáp án vào các ô bên cạnh.
Câu 23. Người nặng 77kg nhảy khỏi thuyền với vận tốc 1m/s. Tính động lượng của người.
Còn 5 câu nữa của
đề số 9
(1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.
taifilepro.com
ĐỀ SỐ 10 / 10
(Đề thi có 4 trang)
THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 2
MÔN: VẬT LÍ —
LỚP 10
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Đề gồm 28 câu · thang 10,0 điểm
Họ và tên:
Số báo danh:
Mã đề: 4106
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
(4,50 điểm)
18 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Câu hỏi “vũ trụ đang giãn nở với tốc độ ra sao?” thuộc lĩnh vực nào?
A. Vật lí thiên văn và vũ trụ học.
B. Vật lí hạt nhân.
C. Vật lí hạt cơ bản.
D. Vật lí lượng tử.
Câu 2. Thả rơi tự do một vật từ độ cao 4m, lấy g=10m/s2, bỏ qua sức cản. Vận tốc lúc chạm đất bằng (làm tròn đến hàng phần mười).
A.40m/s
B.80m/s
C.6,3m/s
D.8,9m/s
Câu 3. Với vật ném ngang, phát biểu nào sau đây đúng?
A. Theo phương ngang vật chuyển động đều, theo phương thẳng đứng vật rơi tự do.
B. Theo phương ngang vật chuyển động nhanh dần đều.
C. Vật chuyển động thẳng đều theo hướng ném cho tới khi chạm đất.
D. Ném càng mạnh thì vật càng lâu chạm đất.
Câu 4. Một ô tô chạy với tốc độ 15m/s trên đường khô. Người lái phản ứng mất 0,7s rồi phanh, xe giảm tốc đều với độ lớn gia tốc 7m/s2 cho tới khi dừng hẳn. Quãng đường xe đi được trong thời gian phản ứng bằng
A.16,1m
B.15m
C.10,5m
D.21,4m
Câu 5. Tiết kiệm năng lượng trong kĩ thuật thực chất là
A. dùng ít thiết bị đi và chấp nhận thiếu tiện nghi.
B. nâng hiệu suất, tức giảm phần năng lượng hao phí.
C. chuyển toàn bộ năng lượng vào thành năng lượng có ích.
D. làm cho năng lượng không bị mất đi.
Câu 6. Độ lớn lực ma sát trượt phụ thuộc vào yếu tố nào?
A. Tốc độ trượt của vật.
B. Diện tích mặt tiếp xúc.
C. Áp lực lên mặt tiếp xúc và bản chất hai mặt tiếp xúc.
D. Thể tích của vật.
Câu 7. Vì sao không được kéo dây để rút phích cắm ra khỏi ổ?
A. Vì nội quy phòng thí nghiệm cấm, chứ không có nguy hiểm nào.
B. Vì nước dẫn điện, dễ bị điện giật.
C. Vì làm đứt dây bên trong, gây chập điện.
D. Vì làm như vậy tốn thời gian hơn cách thông thường.
Câu 8. Tác động môi trường đặc trưng của điện hạt nhân là gì?
A. Cần diện tích lớn và phát sinh rác tấm pin sau khi hết hạn.
B. Chiếm diện tích lớn và gây tiếng ồn hạ tần quanh tua bin.
C. Sinh chất thải phóng xạ cần chôn cất lâu dài.
D. Thải khí cacbonic, khí nitơ ôxit và bụi mịn ở đô thị.
Câu 9. Khi ô tô vào cua trên đường nằm ngang, lực nào giữ cho xe đi theo quỹ đạo cong?
A. Một lực li tâm đẩy xe ra ngoài.
B. Trọng lực của xe.
C. Lực ma sát trượt giữa lốp xe và mặt đường.
D. Lực ma sát nghỉ giữa lốp xe và mặt đường.
Câu 10. Vì sao Sao Hoả có lúc như đi lùi giữa các chòm sao?
A. Vì Trái Đất tự quay quanh trục gần như trùng hướng sao Bắc Cực.
B. Vì Trái Đất chạy nhanh hơn nên vượt qua Sao Hoả trên quỹ đạo trong.
C. Vì Trái Đất tự quay quanh trục theo chiều từ tây sang đông.
D. Vì Trái Đất chuyển động quanh Mặt Trời.
Câu 11. Một chiếc ô tô đi được 12m trong 3s. Tốc độ trung bình bằng
A.36m/s
B.4m/s
C.0,3m/s
D.12m/s
Câu 12. Mỗi ngày, một điểm ven biển thường có mấy lần nước lớn?
A. Bốn lần.
B. Không cố định, có ngày không có lần nào.
C. Một lần.
D. Hai lần.
Câu 13. Nguyên nhân nào gây ra sai số hệ thống?
A. Người đo bấm đồng hồ lúc nhanh lúc chậm.
B. Số cuối trên màn hình hiện số nhấp nháy giữa hai giá trị.
C. Gió thổi làm cân dao động quanh giá trị đúng.
D. Thước bị mòn mất một đoạn ở đầu.
Câu 14. Giới hạn đàn hồi của một vật là
A. giá trị lớn nhất của lực tác dụng mà vật còn trở lại hình dạng ban đầu được.
B. lực cần để vật bắt đầu biến dạng.
C. giá trị của lực làm vật đứt gãy.
D. độ dãn lớn nhất mà vật có thể đạt tới trước khi đứt.
Câu 15. Trong bài thực hành đo gia tốc rơi tự do, thước đo gắn trên giá dùng để làm gì?
A. Ghi thời điểm vật che chùm sáng, không phụ thuộc phản xạ tay người.
B. Đo chiều cao rơi của vật.
C. Giữ vật rồi nhả ra đúng lúc bắt đầu tính thời gian.
D. Hiển thị khoảng thời gian giữa hai lần cổng quang bị che.
Câu 16. Phát biểu nào sau đây đúng về chữ số có nghĩa?
A. Các số không đứng trước chữ số khác không đầu tiên thì không phải chữ số có nghĩa.
B. Mọi chữ số không xuất hiện trong một số đều không có nghĩa.
C. Viết thêm số không vào cuối phần thập phân không làm đổi số chữ số có nghĩa.
D. Số chữ số có nghĩa bằng số chữ số ở phần thập phân.
Câu 17. Thả rơi tự do một chiếc chìa khoá từ độ cao 120m, lấy g=10m/s2. Thời gian rơi tới đất bằng (làm tròn đến hàng phần mười).
A.12s
B.4,9s
C.3,5s
D.24s
Câu 18. Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Khối lượng không đổi khi mang vật đi nơi khác, còn trọng lượng thì đổi theo gia tốc trọng trường.
B. Khối lượng của vật giảm đi khi mang lên Mặt Trăng.
C. Trọng lượng và khối lượng là hai tên gọi của cùng một đại lượng.
D. Trọng lượng của vật như nhau ở mọi nơi trong vũ trụ.
PHẦN II. ĐÚNG/SAI
(4,00 điểm)
4 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).
Câu 19. Xét tình huống: rút nhanh tờ giấy đặt dưới cốc nước.
a) Hiện tượng quan sát được là hành khách chúi người về phía trước.
b) Muốn một vật chuyển động thẳng đều trên sàn có ma sát thì vẫn phải đẩy để bù lực ma sát.
c) Vật có khối lượng lớn hơn thì dễ thay đổi vận tốc hơn.
d) Trong hiện tượng trên, không có lực nào đẩy hành khách theo hướng quan sát được.
Câu 20. Xét việc “đọc số chỉ ampe kế ứng với từng giá trị hiệu điện thế” trong tiến trình tìm hiểu tự nhiên.
a) Kết luận của một nghiên cứu phải dựa trên bằng chứng thu được.
b) Khi số liệu trái với giả thuyết thì phải sửa số liệu cho khớp giả thuyết.
c) Bước “lập kế hoạch kiểm tra giả thuyết” là việc chọn dụng cụ, đại lượng cần đo và cách đo.
d) Tiến trình này có thể lặp lại nhiều vòng khi giả thuyết bị bác bỏ.
Câu 21. Xét hiện tượng nguyệt thực.
a) Hiện tượng này quan sát được ở cả nửa Trái Đất đang là đêm.
b) “Người quan sát nằm trong vùng bóng tối của Mặt Trăng” là trường hợp nguyệt thực một phần.
c) Nguyệt thực quan sát được rộng hơn nhật thực.
d) Nhật thực hình khuyên xảy ra khi Mặt Trăng ở xa nên không che hết đĩa Mặt Trời.
Còn 7 câu nữa của
đề số 10
(1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.
Bản xem trước dừng ở đây. Bảng đáp án tổng hợp
cho cả 10 mã đề và lời giải chi tiết từng câu nằm trong tệp tải về.