taifilepro

Vật lí · Lớp 10 · Khảo sát chất lượng

Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Vật lí lớp 10 năm 2026-2027 – Bám sát ma trận

Bám sát ma trận Trắc nghiệm 7 điểm · Tự luận 3 điểm TN 7 · TL 3

10 đề trong một tệp PDF, bám sát ma trận đề minh họa. Mỗi đề gồm 28 câu trắc nghiệm · 3 câu tự luận — 60 phút, thang 10,0 điểm. Cuối tệp có bảng đáp án tổng hợp cho cả 10 mã đề và lời giải chi tiết từng câu.

Trong tệp có gì

10 đề · 310 câu · 126 trang
  • Đề 1 Mã 4500 · 31 câu 5 tr
  • Đề 2 Mã 4501 · 31 câu 4 tr
  • Đề 3 Mã 4502 · 31 câu 5 tr
  • Đề 4 Mã 4503 · 31 câu 5 tr
  • Đề 5 Mã 4504 · 31 câu 5 tr
  • Đề 6 Mã 4505 · 31 câu 5 tr
  • Đề 7 Mã 4506 · 31 câu 5 tr
  • Đề 8 Mã 4507 · 31 câu 5 tr
  • Đề 9 Mã 4508 · 31 câu 5 tr
  • Đề 10 Mã 4509 · 31 câu 5 tr
Đáp án Bảng tổng hợp cho cả 10 đề
Lời giải Chi tiết từng câu, tách theo đề

Bản xem trước

26 / 126 trang · công thức dựng sẵn

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 1 / 10


(Đề thi có 5 trang)

THI THỬ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG

MÔN: VẬT LÍ — LỚP 10

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 31 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 4500

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (7,00 điểm)

28 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Phát biểu nào sau đây đúng?

  1. A. Mặt Trời mọc ở đông lặn ở tây vì Mặt Trời quay quanh Trái Đất.
  2. B. Các ngôi sao thực sự quay quanh sao Bắc Cực mỗi đêm.
  3. C. Mặt Trời mọc ở đông lặn ở tây vì Trái Đất tự quay từ tây sang đông.
  4. D. Sao Hoả thỉnh thoảng thực sự đổi chiều chuyển động trên quỹ đạo.

Câu 2. Độ cứng kk của một lò xo cho biết

  1. A. độ dãn của lò xo khi chịu lực một niutơn.
  2. B. chiều dài tự nhiên của lò xo.
  3. C. khối lượng lớn nhất mà lò xo treo được.
  4. D. lực cần tác dụng để lò xo biến dạng thêm một mét.

Câu 3. Dụng cụ thước kẹp dùng để làm gì?

  1. A. Đo khối lượng, phải chỉnh về số không trước khi đặt vật.
  2. B. Đo kích thước nhỏ với độ chia nhỏ nhất tới phần mười milimét.
  3. C. Thay đổi điện trở trong mạch để điều chỉnh dòng điện.
  4. D. Đo nhiệt độ, phải nhúng ngập bầu vào vật cần đo.

Câu 4. Đồ thị vận tốc – thời gian của một vật gồm hai đoạn: từ (0 s; 3 m/s)(0\ \text{s};\ 3\ \text{m/s}) tới (8 s; 30 m/s)(8\ \text{s};\ 30\ \text{m/s}), rồi giữ nguyên vận tốc 30 m/s30\ \text{m/s} thêm 6 s6\ \text{s} nữa. Gia tốc của vật trên đoạn thứ nhất bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 3,75 m/s23{,}75\,\text{m/s}^{2}
  2. B. 3,38 m/s23{,}38\,\text{m/s}^{2}
  3. C. 132 m/s2132\,\text{m/s}^{2}
  4. D. 27 m/s227\,\text{m/s}^{2}

Câu 5. Khi một quả bóng bay xì hơi bay vọt đi, phản lực ứng với lực bóng đẩy luồng khí ra sau là lực nào?

  1. A. Lực quyển sách hút Trái Đất.
  2. B. Lực xe kéo lại ngựa.
  3. C. Lực nước đẩy mái chèo về trước.
  4. D. Lực luồng khí đẩy bóng về trước.

Câu 6. Vật chuyển động tròn đều với tốc độ góc 2 rad/s2\ \text{rad/s} trên đường tròn bán kính 48 m48\ \text{m}. Gia tốc hướng tâm bằng

  1. A. 192 m/s2192\,\text{m/s}^{2}
  2. B. 0,1 m/s20{,}1\,\text{m/s}^{2}
  3. C. 9216 m/s29216\,\text{m/s}^{2}
  4. D. 96 m/s296\,\text{m/s}^{2}

Câu 7. Định luật II Newton được viết là

  1. A. F⃗=ma⃗\vec F = \dfrac{m}{\vec a}
  2. B. a⃗=F⃗m\vec a = \dfrac{\vec F}{m} với F⃗\vec F là hợp lực
  3. C. a⃗=mF⃗\vec a = m\vec F
  4. D. a⃗=F⃗P\vec a = \dfrac{\vec F}{P} với PP là trọng lượng

Câu 8. Góc 120∘120^\circ có số đo bằng radian là

  1. A. 2π3\dfrac{2\pi}{3}
  2. B. 120π360\dfrac{120\pi}{360}
  3. C. 180120\dfrac{180}{120}
  4. D. 120π120\pi

Câu 9. Phát biểu nào sau đây đúng?

  1. A. Độ dịch chuyển là đại lượng vectơ, quãng đường là đại lượng vô hướng.
  2. B. Quãng đường có thể âm khi vật đi ngược chiều dương.
  3. C. Quãng đường và độ dịch chuyển luôn có cùng độ lớn.
  4. D. Độ dịch chuyển luôn lớn hơn hoặc bằng quãng đường.

Câu 10. Sao Kim thuộc nhóm hành tinh nào?

  1. A. Hành tinh băng khổng lồ.
  2. B. Hành tinh lùn.
  3. C. Hành tinh đá.
  4. D. Hành tinh khí khổng lồ.

Câu 11. Tiết kiệm năng lượng trong kĩ thuật thực chất là

  1. A. nâng hiệu suất, tức giảm phần năng lượng hao phí.
  2. B. dùng ít thiết bị đi và chấp nhận thiếu tiện nghi.
  3. C. chuyển toàn bộ năng lượng vào thành năng lượng có ích.
  4. D. làm cho năng lượng không bị mất đi.

Câu 12. Kết quả đo cho g=9,72 m/s2g = 9{,}72\ \text{m/s}^2 với sai số tỉ đối 6%6\%. Sai số tuyệt đối của gg bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 1,62 m/s21{,}62\,\text{m/s}^{2}
  2. B. 6 m/s26\,\text{m/s}^{2}
  3. C. 58,31 m/s258{,}31\,\text{m/s}^{2}
  4. D. 0,58 m/s20{,}58\,\text{m/s}^{2}

Câu 13. Phát biểu nào sau đây đúng?

  1. A. Khối lượng của vật giảm đi khi mang lên Mặt Trăng.
  2. B. Trọng lượng và khối lượng là hai tên gọi của cùng một đại lượng.
  3. C. Trọng lượng của vật như nhau ở mọi nơi trong vũ trụ.
  4. D. Khối lượng không đổi khi mang vật đi nơi khác, còn trọng lượng thì đổi theo gia tốc trọng trường.

Câu 14. Phép đo chu kì cho giá trị trung bình 1,37 s1{,}37\ \text{s} với sai số 0,05 s0{,}05\ \text{s}. Cách ghi kết quả nào đúng?

  1. A. T=1,37 sT = 1{,}37\ \text{s}
  2. B. T=1,365±0,05 sT = 1{,}365 \pm 0{,}05\ \text{s}
  3. C. T=1,37±0,05T = 1{,}37 \pm 0{,}05
  4. D. T=1,37±0,05 sT = 1{,}37 \pm 0{,}05\ \text{s}

Câu 15. Vì sao khi một người nhảy từ thuyền lên bờ thì thuyền lùi lại?

  1. A. Vì tổng động lượng của hệ người và thuyền phải giữ nguyên giá trị không như trước khi nhảy.
  2. B. Vì người đã đẩy nước ở phía sau thuyền.
  3. C. Vì lực đẩy Archimedes tác dụng lên thuyền tăng lên.
  4. D. Vì thuyền nhẹ hơn người nên bị trôi tự do.

Câu 16. Một quả bóng khối lượng 4 kg4\ \text{kg} ở độ cao 10 m10\ \text{m} và có vận tốc 5 m/s5\ \text{m/s}; mốc thế năng tại mặt đất, g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2. Cơ năng của vật bằng

  1. A. 400 J400\,\text{J}
  2. B. 350 J350\,\text{J}
  3. C. 450 J450\,\text{J}
  4. D. 50 J50\,\text{J}

Câu 17. Ngay sau bước “quan sát, nêu vấn đề cần tìm hiểu” là bước nào?

  1. A. Rút ra kết luận, báo cáo
  2. B. Thực hiện kế hoạch, thu thập số liệu
  3. C. Hình thành giả thuyết
  4. D. Công bố kết luận rồi mới đi tìm số liệu ủng hộ

Câu 18. Câu hỏi “vì sao phản ứng nhiệt hạch toả năng lượng?” thuộc lĩnh vực nào?

  1. A. Vật lí lượng tử.
  2. B. Vật lí hạt nhân.
  3. C. Vật lí chất rắn.
  4. D. Vật lí thiên văn và vũ trụ học.

Câu 19. Thả rơi tự do một quả bóng từ trạng thái nghỉ. Lấy g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2. Sau 3 s3\ \text{s}, một quả bóng rơi được quãng đường

  1. A. 30 m30\,\text{m}
  2. B. 45 m45\,\text{m}
  3. C. 15 m15\,\text{m}
  4. D. 90 m90\,\text{m}

Câu 20. Một phòng thí nghiệm thuỷ khí thử một loại tán cản trong dầu thử nghiệm bằng hai tải khác nhau, cùng một tán. Trong dải vận hành, lực cản được mô hình bằng một trong hai luật: F=kAvF = kAv hoặc F=kAv2F = kAv^2, với AA là diện tích tán, vv là tốc độ, kk là hệ số chưa biết nhưng chung cho mọi tán cùng loại. Tại tốc độ giới hạn gia tốc bằng 00. Tốc độ giới hạn chỉ đo được theo khoảng:

Phép thửKhối lượng mm (kg)Diện tích AA (m²)Tốc độ giới hạn đo được (m/s)
(1)(1)1,91{,}91,81{,}8từ 3,83{,}8 đến 4,44{,}4
(2)(2)4,14{,}11,81{,}8từ 5,65{,}6 đến 6,76{,}7
Sau đó phải chọn một bộ dù trong bốn bộ dưới đây để chở một quả nặng thử có khối lượng chưa biết chính xác (khối lượng toàn hệ nằm trong miền ghi ở bảng, lấy giá trị bất lợi nhất):
Bộ dùDiện tích AA (m²)Khối lượng toàn hệ mm (kg)Lực nâng ngang lớn nhất Lmax⁡L_{\max} (N)Giới hạn kết cấu mkcm_{kc} (kg)
PP3,93{,}9tới 1,91{,}923239,69{,}6
QQ1,81{,}8tới 1,81{,}875756,36{,}3
RR4,94{,}9tới 5552526,76{,}7
SS5,85{,}8tới 3,43{,}453538,88{,}8
Ba điều kiện thiết kế: tốc độ chạm đất trong trường hợp bất lợi nhất (khối lượng lớn nhất, hệ số kk bất lợi nhất trong khoảng còn khả dĩ) không quá vat=4,1 m/sv_{at} = 4{,}1\ \text{m/s}; lực nâng ngang lớn nhất của bộ dù phải chịu được gió ngang Fngang=37 NF_{ngang} = 37\ \text{N}; và khối lượng toàn hệ không vượt giới hạn kết cấu của bộ dù. Lấy g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2. Phải chọn bộ dù nào?

  1. A. Bộ dù RR
  2. B. Bộ dù SS
  3. C. Bộ dù QQ
  4. D. Bộ dù PP

Câu 21. Nguyên nhân nào gây ra sai số hệ thống?

  1. A. Số cuối trên màn hình hiện số nhấp nháy giữa hai giá trị.
  2. B. Người đo bấm đồng hồ lúc nhanh lúc chậm.
  3. C. Mắt đặt lệch khi đọc vạch chia, mỗi lần lệch một khác.
  4. D. Cân chưa được chỉnh về số không trước khi đặt vật.

Câu 22. Phát biểu nào sau đây đúng về vai trò của Vật lí?

  1. A. Mọi thiết bị kĩ thuật đều ra đời trước khi con người tìm ra nguyên lí vật lí của nó.
  2. B. Vật lí chỉ có giá trị lí thuyết, không tạo ra được thiết bị nào.
  3. C. Cáp quang là thành tựu vật lí được ứng dụng trong truyền thông.
  4. D. Cáp quang hoạt động nhờ tần số bức xạ rất ổn định của nguyên tử.

Còn 9 câu nữa của đề số 1 (2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 2 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG

MÔN: VẬT LÍ — LỚP 10

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 31 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 4501

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (7,00 điểm)

28 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Áp suất do một cột chất lỏng gây ra tại một điểm phụ thuộc vào

  1. A. lượng chất lỏng chứa trong bình.
  2. B. diện tích đáy bình.
  3. C. hình dạng của bình chứa.
  4. D. khối lượng riêng của chất lỏng và độ sâu của điểm đó.

Câu 2. Một khối gỗ khối lượng 38 kg38\ \text{kg} chịu hợp lực 111 N111\ \text{N}. Gia tốc của vật bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 0,34 m/s20{,}34\,\text{m/s}^{2}
  2. B. 111 m/s2111\,\text{m/s}^{2}
  3. C. 4218 m/s24218\,\text{m/s}^{2}
  4. D. 2,92 m/s22{,}92\,\text{m/s}^{2}

Câu 3. Một radian là số đo của góc ở tâm chắn cung tròn có độ dài

  1. A. bằng một phần ba chu vi đường tròn.
  2. B. bằng bán kính của đường tròn.
  3. C. bằng đường kính của đường tròn.
  4. D. bằng 1 m1\ \text{m} trên mọi đường tròn.

Câu 4. Một xe chuyển động đều với vận tốc 6 m/s6\ \text{m/s} nhờ lực kéo 295 N295\ \text{N}. Công suất của lực kéo bằng

  1. A. 49 W49\,\text{W}
  2. B. 1770 W1770\,\text{W}
  3. C. 301 W301\,\text{W}
  4. D. 295 W295\,\text{W}

Câu 5. Đồ thị vận tốc – thời gian của một vật gồm hai đoạn: từ (0 s; 9 m/s)(0\ \text{s};\ 9\ \text{m/s}) tới (5 s; 19 m/s)(5\ \text{s};\ 19\ \text{m/s}), rồi giữ nguyên vận tốc 19 m/s19\ \text{m/s} thêm 9 s9\ \text{s} nữa. Gia tốc của vật trên đoạn thứ nhất bằng

  1. A. 10 m/s210\,\text{m/s}^{2}
  2. B. 3,8 m/s23{,}8\,\text{m/s}^{2}
  3. C. 2 m/s22\,\text{m/s}^{2}
  4. D. 70 m/s270\,\text{m/s}^{2}

Câu 6. Vì sao máy đo huyết áp bằng cột thuỷ ngân hoạt động được?

  1. A. Áp suất truyền nguyên vẹn trong dầu, pit-tông lớn nhận lực lớn hơn.
  2. B. Chiều cao cột thuỷ ngân cân bằng với áp suất máu cần đo.
  3. C. Ép hết không khí ra làm áp suất bên trong giảm, áp suất khí quyển ép giác vào kính.
  4. D. Mặt thoáng ở các nhánh luôn ngang nhau khi cùng một chất lỏng đứng yên.

Câu 7. Nếu vận tốc của vật tăng gấp 33 lần thì động năng tăng gấp bao nhiêu lần?

  1. A. 2727
  2. B. 99
  3. C. 66
  4. D. 33

Câu 8. Ô tô nặng 1200 kg1200\ \text{kg} vào cua bán kính 95 m95\ \text{m} với tốc độ 8 m/s8\ \text{m/s}. Lực hướng tâm cần có bằng (làm tròn đến hàng đơn vị).

  1. A. 12000 N12000\,\text{N}
  2. B. 101 N101\,\text{N}
  3. C. 7296000 N7296000\,\text{N}
  4. D. 808 N808\,\text{N}

Câu 9. Khi treo vật nặng vào đầu dưới của một sợi dây thép, vật chịu biến dạng loại nào?

  1. A. Biến dạng uốn.
  2. B. Biến dạng xoắn.
  3. C. Biến dạng kéo.
  4. D. Biến dạng nén.

Câu 10. Một chiếc xe đạp đi được 91 m91\ \text{m} trong 7 s7\ \text{s}. Tốc độ trung bình bằng

  1. A. 0,1 m/s0{,}1\,\text{m/s}
  2. B. 91 m/s91\,\text{m/s}
  3. C. 637 m/s637\,\text{m/s}
  4. D. 13 m/s13\,\text{m/s}

Câu 11. Số 45,6045{,}60 có bao nhiêu chữ số có nghĩa?

  1. A. 55
  2. B. 66
  3. C. 44
  4. D. 33

Câu 12. Một phòng thí nghiệm thuỷ khí thử một loại tán cản trong dầu thử nghiệm bằng hai tải khác nhau, cùng một tán. Trong dải vận hành, lực cản được mô hình bằng một trong hai luật: F=kAvF = kAv hoặc F=kAv2F = kAv^2, với AA là diện tích tán, vv là tốc độ, kk là hệ số chưa biết nhưng chung cho mọi tán cùng loại. Tại tốc độ giới hạn gia tốc bằng 00. Tốc độ giới hạn chỉ đo được theo khoảng:

Phép thửKhối lượng mm (kg)Diện tích AA (m²)Tốc độ giới hạn đo được (m/s)
(1)(1)1,61{,}61,71{,}7từ 3,23{,}2 đến 4,14{,}1
(2)(2)3,63{,}61,71{,}7từ 7,97{,}9 đến 8,98{,}9
Sau đó phải chọn một bộ dù trong bốn bộ dưới đây để chở một quả nặng thử có khối lượng chưa biết chính xác (khối lượng toàn hệ nằm trong miền ghi ở bảng, lấy giá trị bất lợi nhất):
Bộ dùDiện tích AA (m²)Khối lượng toàn hệ mm (kg)Lực nâng ngang lớn nhất Lmax⁡L_{\max} (N)Giới hạn kết cấu mkcm_{kc} (kg)
PP5,95{,}9tới 6,46{,}4656512,812{,}8
QQ11tới 221081084,44{,}4
RR3,63{,}6tới 3,63{,}635357,77{,}7
SS2,52{,}5tới 3,53{,}510710713,513{,}5
Ba điều kiện thiết kế: tốc độ chạm đất trong trường hợp bất lợi nhất (khối lượng lớn nhất, hệ số kk bất lợi nhất trong khoảng còn khả dĩ) không quá vat=5,7 m/sv_{at} = 5{,}7\ \text{m/s}; lực nâng ngang lớn nhất của bộ dù phải chịu được gió ngang Fngang=56 NF_{ngang} = 56\ \text{N}; và khối lượng toàn hệ không vượt giới hạn kết cấu của bộ dù. Lấy g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2. Phải chọn bộ dù nào?

  1. A. Bộ dù SS
  2. B. Bộ dù QQ
  3. C. Bộ dù PP
  4. D. Bộ dù RR

Câu 13. Khi cây xanh quang hợp hoạt động, năng lượng chuyển hoá chủ yếu theo chiều nào?

  1. A. Từ điện năng thành nhiệt năng của nước.
  2. B. Từ thế năng của nước thành điện năng.
  3. C. Từ điện năng thành năng lượng âm.
  4. D. Từ quang năng thành hoá năng trong chất hữu cơ.

Câu 14. Một chất điểm cân bằng dưới tác dụng của ba lực, trong đó hai lực vuông góc nhau có độ lớn 72 N72\ \text{N} và 96 N96\ \text{N}. Lực thứ ba có độ lớn

  1. A. 0 N0\,\text{N}
  2. B. 168 N168\,\text{N}
  3. C. 120 N120\,\text{N}
  4. D. 24 N24\,\text{N}

Câu 15. Nghề kĩ sư âm thanh dùng nhiều nhất phần nào của Vật lí?

  1. A. Phép đo và sai số.
  2. B. Cơ học và vật lí vật liệu.
  3. C. Vật lí khí quyển và nhiệt động lực học.
  4. D. Sóng cơ và âm học.

Câu 16. Liên hệ giữa tốc độ dài và tốc độ góc trong chuyển động tròn đều là

  1. A. v=rωv = \dfrac{r}{\omega}
  2. B. v=ωr2v = \omega r^2
  3. C. v=ωrv = \dfrac{\omega}{r}
  4. D. v=ωrv = \omega r

Câu 17. Gia tốc hướng tâm trong chuyển động tròn đều

  1. A. luôn hướng vào tâm quỹ đạo và vuông góc với vận tốc.
  2. B. luôn cùng hướng với vận tốc của vật.
  3. C. bằng không vì tốc độ không đổi.
  4. D. hướng ra xa tâm quỹ đạo.

Câu 18. Vì sao khi một người nhảy từ thuyền lên bờ thì thuyền lùi lại?

  1. A. Vì tổng động lượng của hệ người và thuyền phải giữ nguyên giá trị không như trước khi nhảy.
  2. B. Vì lực đẩy Archimedes tác dụng lên thuyền tăng lên.
  3. C. Vì người đã đẩy nước ở phía sau thuyền.
  4. D. Vì thuyền nhẹ hơn người nên bị trôi tự do.

Câu 19. Ném thẳng đứng lên một vật với vận tốc 16 m/s16\ \text{m/s}, bỏ qua sức cản. Độ cao cực đại vật đạt được bằng

  1. A. 0,8 m0{,}8\,\text{m}
  2. B. 12,8 m12{,}8\,\text{m}
  3. C. 160 m160\,\text{m}
  4. D. 25,6 m25{,}6\,\text{m}

Câu 20. Phát biểu nào sau đây đúng về thuỷ triều?

  1. A. Mặt Trời gây thuỷ triều yếu hơn Mặt Trăng.
  2. B. Mặt Trời không gây thuỷ triều vì ở quá xa.
  3. C. Mỗi ngày chỉ có một lần nước lớn.
  4. D. Chỉ có một chỗ nước phồng lên, ở phía hướng về Mặt Trăng.

Câu 21. Một lò xo có độ cứng 230 N/m230\ \text{N/m}, giới hạn đàn hồi ứng với độ dãn 3 cm3\ \text{cm}. Lực lớn nhất còn giữ lò xo trong vùng đàn hồi bằng

  1. A. 6,9 N6{,}9\,\text{N}
  2. B. 3 N3\,\text{N}
  3. C. 76,7 N76{,}7\,\text{N}
  4. D. 690 N690\,\text{N}

Câu 22. Tác động môi trường đặc trưng của thuỷ điện là gì?

  1. A. Chiếm diện tích lớn và gây tiếng ồn hạ tần quanh tua bin.
  2. B. Thải khí cacbonic, khí nitơ ôxit và bụi mịn ở đô thị.
  3. C. Làm ngập vùng lòng hồ và chặn dòng phù sa về hạ lưu.
  4. D. Thải khí cacbonic nhưng ít bụi và lưu huỳnh hơn than.

Câu 23. Để dùng tia sáng để mô tả đường truyền của ánh sáng qua thấu kính, người ta dùng phương pháp nào?

  1. A. Phương pháp thống kê xã hội học
  2. B. Phương pháp mô hình
  3. C. Phương pháp thực nghiệm
  4. D. Không cần phương pháp nào, chỉ cần suy đoán

Câu 24. Một người đi thẳng 39 m39\ \text{m} theo chiều dương, rồi quay lại đi thêm 20 m20\ \text{m} theo chiều ngược lại. Độ dịch chuyển của người ấy bằng

  1. A. 19 m19\,\text{m}
  2. B. 59 m59\,\text{m}
  3. C. −19 m-19\,\text{m}
  4. D. 20 m20\,\text{m}

Câu 25. Phép đo cho UU với sai số tỉ đối 3%3\% và II với sai số tỉ đối 3%3\%. Sai số tỉ đối của điện trở bằng

  1. A. 6%6\%
  2. B. 3%3\%
  3. C. 0%0\%
  4. D. 9%9\%

Câu 26. Việc “vẽ đồ thị và tìm quy luật từ bảng số liệu” đòi hỏi năng lực nào?

  1. A. Sử dụng phần mềm phân tích số liệu.
  2. B. Mô hình hoá.
  3. C. Làm việc an toàn.
  4. D. Sử dụng toán học.

Còn 5 câu nữa của đề số 2 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 3 / 10


(Đề thi có 5 trang)

THI THỬ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG

MÔN: VẬT LÍ — LỚP 10

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 31 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 4502

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (7,00 điểm)

28 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Thả rơi tự do một hòn đá từ trạng thái nghỉ. Lấy g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2. Sau 5 s5\ \text{s}, một hòn đá rơi được quãng đường

  1. A. 25 m25\,\text{m}
  2. B. 250 m250\,\text{m}
  3. C. 50 m50\,\text{m}
  4. D. 125 m125\,\text{m}

Câu 2. Vật rơi tự do được quãng đường 1,74 m1{,}74\ \text{m} trong 0,6 s0{,}6\ \text{s}. Gia tốc rơi tự do đo được bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 4,83 m/s24{,}83\,\text{m/s}^{2}
  2. B. 2,9 m/s22{,}9\,\text{m/s}^{2}
  3. C. 5,8 m/s25{,}8\,\text{m/s}^{2}
  4. D. 9,67 m/s29{,}67\,\text{m/s}^{2}

Câu 3. Một viên đạn khối lượng 25 g25\ \text{g} bay với vận tốc 343 m/s343\ \text{m/s}. Động lượng của viên đạn bằng (làm tròn đến hàng phần mười).

  1. A. 8,6 kg\cdotpm/s8{,}6\,\text{kg·m/s}
  2. B. 13720 kg\cdotpm/s13720\,\text{kg·m/s}
  3. C. 8575 kg\cdotpm/s8575\,\text{kg·m/s}
  4. D. 0 kg\cdotpm/s0\,\text{kg·m/s}

Câu 4. Phát biểu nào sau đây đúng về nhật thực và nguyệt thực?

  1. A. Nguyệt thực xảy ra khi Mặt Trăng đi vào bóng của chính nó.
  2. B. Mây dày che Mặt Trời cũng được gọi là nhật thực.
  3. C. Nhật thực quan sát được cùng lúc trên toàn bộ Trái Đất.
  4. D. Cả nhật thực lẫn nguyệt thực đều là hiện tượng bóng đổ.

Câu 5. Một chiếc xe khối lượng 32 kg32\ \text{kg} chuyển động với vận tốc 8 m/s8\ \text{m/s}. Động năng của vật bằng

  1. A. 2048 J2048\,\text{J}
  2. B. 1024 J1024\,\text{J}
  3. C. 256 J256\,\text{J}
  4. D. 128 J128\,\text{J}

Câu 6. Lò xo có độ cứng 380 N/m380\ \text{N/m}, biến dạng 11 cm11\ \text{cm}. Thế năng đàn hồi bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 2,3 J2{,}3\,\text{J}
  2. B. 20,9 J20{,}9\,\text{J}
  3. C. 4,6 J4{,}6\,\text{J}
  4. D. 22990 J22990\,\text{J}

Câu 7. Việc “đọc số chỉ ampe kế ứng với từng giá trị hiệu điện thế” thuộc bước nào trong tiến trình tìm hiểu tự nhiên?

  1. A. Quan sát, nêu vấn đề cần tìm hiểu
  2. B. Thực hiện kế hoạch, thu thập số liệu
  3. C. Lập kế hoạch kiểm tra giả thuyết
  4. D. Rút ra kết luận, báo cáo

Câu 8. Đóng góp chính của Newton cho Vật lí là gì?

  1. A. Đưa thí nghiệm có kiểm soát thành phương pháp của vật lí.
  2. B. Xây dựng ba định luật chuyển động và định luật vạn vật hấp dẫn.
  3. C. Xây dựng mô hình nguyên tử với các mức năng lượng gián đoạn.
  4. D. Thống nhất điện và từ trong hệ phương trình về trường điện từ.

Câu 9. Đo được a=8 cma = 8\ \text{cm} và b=5 cmb = 5\ \text{cm}. Tính diện tích tấm bìa theo S=abS = ab.

  1. A. 3 cm23\,\text{cm}^2
  2. B. 40 cm240\,\text{cm}^2
  3. C. 48 cm248\,\text{cm}^2
  4. D. 13 cm213\,\text{cm}^2

Câu 10. Vật m1=3 kgm_1 = 3\ \text{kg} nằm trên mặt bàn nằm ngang, nối qua một ròng rọc nhẹ ở mép bàn với vật m2=15 kgm_2 = 15\ \text{kg} treo lơ lửng. Dây nhẹ, không dãn; lấy g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2. Bỏ qua ma sát. Gia tốc của hệ bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 50 m/s250\,\text{m/s}^{2}
  2. B. 10 m/s210\,\text{m/s}^{2}
  3. C. 8,33 m/s28{,}33\,\text{m/s}^{2}
  4. D. 18 m/s218\,\text{m/s}^{2}

Câu 11. Một đội thả thiết bị đo thử một loại dù hãm trong không khí bằng hai tải khác nhau, cùng một tán. Trong dải vận hành, lực cản được mô hình bằng một trong hai luật: F=kAvF = kAv hoặc F=kAv2F = kAv^2, với AA là diện tích tán, vv là tốc độ, kk là hệ số chưa biết nhưng chung cho mọi tán cùng loại. Tại tốc độ giới hạn gia tốc bằng 00. Tốc độ giới hạn chỉ đo được theo khoảng:

Phép thửKhối lượng mm (kg)Diện tích AA (m²)Tốc độ giới hạn đo được (m/s)
(1)(1)1,41{,}41,81{,}8từ 5,95{,}9 đến 6,86{,}8
(2)(2)2,32{,}31,81{,}8từ 8,18{,}1 đến 8,68{,}6
Sau đó phải chọn một bộ dù trong bốn bộ dưới đây để chở một hộp thiết bị có khối lượng chưa biết chính xác (khối lượng toàn hệ nằm trong miền ghi ở bảng, lấy giá trị bất lợi nhất):
Bộ dùDiện tích AA (m²)Khối lượng toàn hệ mm (kg)Lực nâng ngang lớn nhất Lmax⁡L_{\max} (N)Giới hạn kết cấu mkcm_{kc} (kg)
PP4,44{,}4tới 1,31{,}335354,64{,}6
QQ4,24{,}2tới 1,71{,}71141143,93{,}9
RR2,62{,}6tới 1,61{,}690906,36{,}3
SS5,15{,}1tới 2,82{,}8747410,810{,}8
Ba điều kiện thiết kế: tốc độ chạm đất trong trường hợp bất lợi nhất (khối lượng lớn nhất, hệ số kk bất lợi nhất trong khoảng còn khả dĩ) không quá vat=5,5 m/sv_{at} = 5{,}5\ \text{m/s}; lực nâng ngang lớn nhất của bộ dù phải chịu được gió ngang Fngang=67 NF_{ngang} = 67\ \text{N}; và khối lượng toàn hệ không vượt giới hạn kết cấu của bộ dù. Lấy g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2. Phải chọn bộ dù nào?

  1. A. Bộ dù QQ
  2. B. Bộ dù SS
  3. C. Bộ dù PP
  4. D. Bộ dù RR

Câu 12. Áp suất khí quyển là 100000 Pa100000\ \text{Pa}; dầu hoả có khối lượng riêng 800 kg/m3800\ \text{kg/m}^3, lấy g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2. Áp suất tuyệt đối tại đáy cột dầu hoả cao 11 m11\ \text{m} bằng

  1. A. −12000 Pa-12000\,\text{Pa}
  2. B. 88000 Pa88000\,\text{Pa}
  3. C. 100000 Pa100000\,\text{Pa}
  4. D. 188000 Pa188000\,\text{Pa}

Câu 13. Phân biệt áp lực và áp suất: phát biểu nào sau đây đúng?

  1. A. Áp suất đo bằng N\text{N}, áp lực đo bằng Pa\text{Pa}.
  2. B. Áp lực là lực có phương bất kỳ tác dụng lên mặt bị ép.
  3. C. Áp lực là lực ép vuông góc lên mặt bị ép, đo bằng N\text{N}; áp suất là áp lực trên mỗi đơn vị diện tích, đo bằng Pa\text{Pa}.
  4. D. Áp lực và áp suất là hai tên gọi của cùng một đại lượng.

Câu 14. Phát biểu nào sau đây đúng?

  1. A. Trọng lượng và khối lượng là hai tên gọi của cùng một đại lượng.
  2. B. Trọng lượng của vật như nhau ở mọi nơi trong vũ trụ.
  3. C. Khối lượng không đổi khi mang vật đi nơi khác, còn trọng lượng thì đổi theo gia tốc trọng trường.
  4. D. Khối lượng của vật giảm đi khi mang lên Mặt Trăng.

Câu 15. Khi dùng tay bẻ cong một thanh nhựa mỏng, vật chịu biến dạng loại nào?

  1. A. Biến dạng uốn.
  2. B. Biến dạng xoắn.
  3. C. Biến dạng nén.
  4. D. Biến dạng kéo.

Câu 16. Một máy nén thuỷ lực có tỉ số tiết diện hai pit-tông là 1717. Khi pit-tông nhỏ đi xuống một đoạn thì pit-tông lớn

  1. A. đi lên đúng bằng đoạn ấy.
  2. B. đi lên một đoạn lớn hơn 1717 lần.
  3. C. đi lên một đoạn lớn hơn 289289 lần.
  4. D. đi lên một đoạn nhỏ hơn 1717 lần.

Câu 17. Công của một lực không đổi được tính bằng

  1. A. A=FsA = Fs trong mọi trường hợp
  2. B. A=FsA = \dfrac{F}{s}
  3. C. A=Fscos⁡αA = Fs\cos\alpha với α\alpha là góc giữa lực và độ dịch chuyển
  4. D. A=Fssin⁡αA = Fs\sin\alpha

Câu 18. Ô tô nặng 1100 kg1100\ \text{kg} vào cua bán kính 30 m30\ \text{m} với tốc độ 9 m/s9\ \text{m/s}. Lực hướng tâm cần có bằng

  1. A. 2970 N2970\,\text{N}
  2. B. 2673000 N2673000\,\text{N}
  3. C. 11000 N11000\,\text{N}
  4. D. 330 N330\,\text{N}

Câu 19. Dạng năng lượng gắn với vật ở độ cao so với mốc gọi là gì?

  1. A. Quang năng.
  2. B. Thế năng trọng trường.
  3. C. Điện năng.
  4. D. Năng lượng hạt nhân.

Câu 20. Định luật I Newton phát biểu rằng

  1. A. muốn vật chuyển động thẳng đều thì phải tác dụng lên nó một lực không đổi.
  2. B. vật luôn chuyển động theo hướng của lực tác dụng lên nó.
  3. C. vật chỉ đứng yên khi không có lực nào tác dụng lên nó.
  4. D. nếu hợp lực tác dụng lên vật bằng không thì vật giữ nguyên trạng thái đứng yên hoặc chuyển động thẳng đều.

Câu 21. Liên hệ giữa tốc độ góc và chu kì của chuyển động tròn đều là

  1. A. ω=2πT\omega = 2\pi T
  2. B. ω=1T\omega = \dfrac{1}{T}
  3. C. ω=2πT\omega = \dfrac{2\pi}{T}
  4. D. ω=T2π\omega = \dfrac{T}{2\pi}

Câu 22. Thao tác nào sau đây vi phạm quy tắc an toàn?

  1. A. Cầm thân phích mà rút, không kéo dây.
  2. B. Ngừng dùng dây ấy và báo để thay dây khác.
  3. C. Kéo dây để rút phích cắm ra khỏi ổ.
  4. D. Tắt nguồn, tháo mạch rồi mới cất dụng cụ.

Câu 23. Ứng dụng nào sau đây dựa trên dòng điện cảm ứng sinh ra trong vật kim loại?

  1. A. Máy chụp cộng hưởng từ.
  2. B. Bếp từ.
  3. C. Nhà máy thuỷ điện.
  4. D. Máy dò kim loại.

Câu 24. Dưới tác dụng của một ngẫu lực, vật rắn sẽ

  1. A. quay quanh trục đi qua trọng tâm mà không tịnh tiến.
  2. B. vừa quay vừa tịnh tiến theo hướng của một trong hai lực.
  3. C. đứng yên hoàn toàn vì hợp lực bằng không.
  4. D. chuyển động thẳng theo chiều lực lớn hơn.

Còn 7 câu nữa của đề số 3 (2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 4 / 10


(Đề thi có 5 trang)

THI THỬ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG

MÔN: VẬT LÍ — LỚP 10

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 31 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 4503

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (7,00 điểm)

28 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Trong bài thực hành tổng hợp hai lực đồng quy, trước khi đo phải làm gì?

  1. A. So sánh hợp lực đo được với hợp lực tính theo quy tắc hình bình hành.
  2. B. Chỉnh mỗi lực kế về vạch số không ở đúng tư thế sẽ dùng.
  3. C. Đặt mắt vuông góc với mặt số để tránh sai số thị sai.
  4. D. Đánh dấu vị trí cân bằng của vòng nhẫn và phương của từng lực.

Câu 2. Một chiếc xe trượt khối lượng 6 kg6\ \text{kg} chịu hợp lực 40 N40\ \text{N}. Gia tốc của vật bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 0,15 m/s20{,}15\,\text{m/s}^{2}
  2. B. 6,67 m/s26{,}67\,\text{m/s}^{2}
  3. C. 240 m/s2240\,\text{m/s}^{2}
  4. D. 40 m/s240\,\text{m/s}^{2}

Câu 3. Tốc độ vào cua an toàn của ô tô phụ thuộc vào yếu tố nào?

  1. A. Hệ số ma sát và bán kính khúc cua, không phụ thuộc khối lượng xe.
  2. B. Chỉ khối lượng xe và tốc độ, không liên quan mặt đường.
  3. C. Khối lượng xe: xe càng nặng càng vào cua được nhanh hơn.
  4. D. Chỉ bán kính khúc cua, mặt đường khô hay ướt không ảnh hưởng.

Câu 4. Đặc điểm phát thải của dầu mỏ là gì?

  1. A. Không phát thải khí cacbonic khi đốt.
  2. B. Phát thải khí cacbonic nhiều nhất trên mỗi đơn vị năng lượng.
  3. C. Phát thải khí cacbonic ít nhất trong ba loại hoá thạch.
  4. D. Phát thải trung bình, là nhiên liệu chính của giao thông.

Câu 5. Khi bóng đèn sợi đốt hoạt động, phần năng lượng hao phí chủ yếu ở dạng nào?

  1. A. Quang năng.
  2. B. Điện năng.
  3. C. Nhiệt năng.
  4. D. Không có phần nào hao phí, toàn bộ năng lượng đều có ích.

Câu 6. Hệ được coi là hệ kín khi

  1. A. động năng của hệ được bảo toàn.
  2. B. hệ không trao đổi nhiệt với môi trường.
  3. C. các vật trong hệ không tương tác với nhau.
  4. D. tổng ngoại lực tác dụng lên hệ bằng không, hoặc rất nhỏ so với nội lực.

Câu 7. Một vật chuyển động tròn đều với tốc độ góc 17 rad/s17\ \text{rad/s} trên đường tròn bán kính 2,3 m2{,}3\ \text{m}. Tốc độ dài của vật bằng (làm tròn đến hàng phần mười).

  1. A. 39,1 m/s39{,}1\,\text{m/s}
  2. B. 89,9 m/s89{,}9\,\text{m/s}
  3. C. 17 m/s17\,\text{m/s}
  4. D. 7,4 m/s7{,}4\,\text{m/s}

Câu 8. Xưởng bảo dưỡng cân bằng rotor máy vắt của máy vắt li tâm của nhà máy dệt. Trục quay là OzOz, hai trục OxOx và OyOy gắn cứng với rotor. Một khối lượng lệch mm đặt ở vị trí ρ⃗\vec\rho so với trục quay góp vào rotor lượng mất cân bằng mρ⃗m\vec\rho; vectơ mất cân bằng u⃗\vec u của rotor là tổng các lượng ấy, tính theo g⋅cm\text{g}\cdot\text{cm}. Chỉ xét lực do mất cân bằng gây ra, bỏ qua trọng lực. Cho rotor chạy ở tốc độ góc hiệu chuẩn ωcal=100 rad/s\omega_{cal} = 100\ \text{rad/s}. Hai cảm biến lực đặt theo OxOx, OyOy cho số đọc s⃗=(−9;−24) mV\vec s = \left(-9; -24\right)\ \text{mV}; số đọc nền của một rotor đã cân bằng là s⃗0=(9;13) mV\vec s_0 = \left(9; 13\right)\ \text{mV}. Hai kênh có trộn chéo, nên lực F⃗\vec F do mất cân bằng chỉ suy ra được từ d⃗=s⃗−s⃗0\vec d = \vec s - \vec s_0 qua hệ hiệu chuẩn Fx=3d1−4d2F_x = 3d_1 - 4d_2 và Fy=−2d1−3d2F_y = -2d_1 - 3d_2, trong đó d1d_1, d2d_2 tính theo mV\text{mV} còn FxF_x, FyF_y theo N\text{N}. Cảm biến chỉ bảo đảm d1d_1 nằm trong khoảng ±1 mV\pm 1\ \text{mV} và d2d_2 nằm trong khoảng ±1 mV\pm 1\ \text{mV} quanh giá trị vừa đọc, hai sai số độc lập nhau. Ảnh của hình chữ nhật sai số ấy là một hình bình hành mà bốn đỉnh là ảnh của bốn đỉnh hình chữ nhật; vì ∣u⃗+c⃗∣\left|\vec u + \vec c\right| là hàm lồi nên nó đạt giá trị lớn nhất tại một trong bốn đỉnh ấy. Liên hệ giữa lực đo được và mất cân bằng là F⃗=ωcal2 u⃗\vec F = \omega_{cal}^2\,\vec u với u⃗\vec u tính theo kg⋅m\text{kg}\cdot\text{m}; đổi đơn vị bằng 1 g⋅cm=10−5 kg⋅m1\ \text{g}\cdot\text{cm} = 10^{-5}\ \text{kg}\cdot\text{m}. Catalog có bốn bộ đối trọng. Bộ thứ jj gồm một khối lượng mjm_j bắt bu lông tại điểm có vị trí ρ⃗j=(xj;yj)\vec\rho_j = \left(x_j; y_j\right), nên nó thêm vào rotor lượng c⃗j=mjρ⃗j\vec c_j = m_j\vec\rho_j.

Bộmjm_j (g\text{g})Vị trí lắp (xj;yj)\left(x_j; y_j\right) (cm\text{cm})LjL_j (N\text{N})Chi phí (nghìn đồng)
PP6767(−17;−19)\left(-17; -19\right)720720290290
QQ9595(−7;−17)\left(-7; -17\right)740740260260
RR6262(−13;−24)\left(-13; -24\right)740740370370
SS7373(−13;−21)\left(-13; -21\right)620620220220
Rotor làm việc ở tốc độ góc lớn nhất ωmax⁡=200 rad/s\omega_{\max} = 200\ \text{rad/s}. Hai điều kiện an toàn phải thoả đồng thời: lực dư ở ổ trục ωmax⁡2∣u⃗+c⃗j∣≤Flim⁡=140 N\omega_{\max}^2\left|\vec u + \vec c_j\right| \le F_{\lim} = 140\ \text{N}, đúng với mọi giá trị của u⃗\vec u trong miền bất định; lực hướng tâm mà bu lông phải giữ, mjrj ωmax⁡2≤Ljm_j r_j\,\omega_{\max}^2 \le L_j, với rj=∣ρ⃗j∣r_j = \left|\vec\rho_j\right|. Bộ đối trọng nào có chi phí nhỏ nhất mà vẫn thoả cả hai điều kiện an toàn với mọi giá trị của u⃗\vec u trong miền bất định?

  1. A. Bộ QQ
  2. B. Bộ RR
  3. C. Bộ PP
  4. D. Bộ SS

Câu 9. Một vật được ném ngang từ nóc một toà nhà ở độ cao 80 m80\ \text{m} với vận tốc đầu 17 m/s17\ \text{m/s}. Lấy g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2, bỏ qua sức cản không khí. Thời gian từ lúc ném tới lúc chạm đất bằng

  1. A. 8 s8\,\text{s}
  2. B. 5 s5\,\text{s}
  3. C. 4 s4\,\text{s}
  4. D. 3 s3\,\text{s}

Câu 10. Nếu tăng vận tốc phụt khí lên gấp 44 lần mà giữ nguyên khối lượng khí phụt ra thì vận tốc thu được của phần còn lại

  1. A. tăng gấp 1616 lần.
  2. B. tăng gấp 44 lần.
  3. C. giảm còn 14\dfrac{1}{4}.
  4. D. không đổi.

Câu 11. Một lực 14 N14\ \text{N} có cánh tay đòn 7 cm7\ \text{cm} đối với trục quay. Moment của lực bằng

  1. A. 21 N\cdotpcm21\,\text{N·cm}
  2. B. 98 N\cdotpcm98\,\text{N·cm}
  3. C. 14 N\cdotpcm14\,\text{N·cm}
  4. D. 2 N\cdotpcm2\,\text{N·cm}

Câu 12. Một chiếc xe đạp bắt đầu từ vận tốc 20 m/s20\ \text{m/s}, chuyển động thẳng biến đổi đều với gia tốc −3 m/s2-3\ \text{m/s}^2. Sau 5 s5\ \text{s}, vận tốc của một chiếc xe đạp bằng

  1. A. 5 m/s5\,\text{m/s}
  2. B. −15 m/s-15\,\text{m/s}
  3. C. −55 m/s-55\,\text{m/s}
  4. D. 35 m/s35\,\text{m/s}

Còn 19 câu nữa của đề số 4 (3 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 5 / 10


(Đề thi có 5 trang)

THI THỬ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG

MÔN: VẬT LÍ — LỚP 10

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 31 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 4504

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (7,00 điểm)

28 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Lò xo dài tự nhiên 19 cm19\ \text{cm} bị kéo tới khi lực đàn hồi bằng 26,6 N26{,}6\ \text{N}, độ cứng 190 N/m190\ \text{N/m}. Chiều dài lò xo khi đó bằng

  1. A. 19 cm19\,\text{cm}
  2. B. 33 cm33\,\text{cm}
  3. C. 5 cm5\,\text{cm}
  4. D. 14 cm14\,\text{cm}

Câu 2. Vật một 18 kg18\ \text{kg} với vận tốc 20 m/s20\ \text{m/s} và vật hai 11 kg11\ \text{kg} với vận tốc 17 m/s17\ \text{m/s} chuyển động ngược chiều nhau. Độ lớn động lượng của hệ bằng

  1. A. 173 kg\cdotpm/s173\,\text{kg·m/s}
  2. B. 547 kg\cdotpm/s547\,\text{kg·m/s}
  3. C. 360 kg\cdotpm/s360\,\text{kg·m/s}
  4. D. 0 kg\cdotpm/s0\,\text{kg·m/s}

Câu 3. Việc “chỉ kết luận trong phạm vi mà số liệu cho phép” đòi hỏi năng lực nào?

  1. A. Lập luận từ bằng chứng.
  2. B. Làm việc an toàn.
  3. C. Trình bày kết quả.
  4. D. Sử dụng toán học.

Câu 4. Hai bình chứa cùng loại dầu hoả: bình thứ nhất là ống hẹp, chất lỏng cao 22 m22\ \text{m}; bình thứ hai là bể rộng, chất lỏng cao 8 m8\ \text{m}. So sánh áp suất ở đáy hai bình.

  1. A. Áp suất đáy bình thứ hai lớn hơn.
  2. B. Áp suất đáy bể rộng lớn hơn vì chứa nhiều chất lỏng hơn.
  3. C. Áp suất đáy bình thứ nhất lớn hơn.
  4. D. Hai áp suất bằng nhau vì cùng một chất lỏng.

Câu 5. Vật một khối lượng 12 kg12\ \text{kg} chuyển động với vận tốc 9 m/s9\ \text{m/s} tới va chạm mềm với vật hai khối lượng 8 kg8\ \text{kg} đang đứng yên; sau va chạm hai vật dính vào nhau. Vận tốc của hai vật ngay sau va chạm bằng

  1. A. 4,5 m/s4{,}5\,\text{m/s}
  2. B. 9 m/s9\,\text{m/s}
  3. C. 13,5 m/s13{,}5\,\text{m/s}
  4. D. 5,4 m/s5{,}4\,\text{m/s}

Câu 6. Sao Thổ thuộc nhóm hành tinh nào?

  1. A. Hành tinh băng khổng lồ.
  2. B. Hành tinh lùn.
  3. C. Hành tinh đá.
  4. D. Hành tinh khí khổng lồ.

Câu 7. Một vật khối lượng 29 kg29\ \text{kg} được treo đứng yên bằng một sợi dây, lấy g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2. Lực căng dây bằng

  1. A. 580 N580\,\text{N}
  2. B. 29 N29\,\text{N}
  3. C. 0 N0\,\text{N}
  4. D. 290 N290\,\text{N}

Câu 8. Một lực 47 N47\ \text{N} kéo vật đi được 8 m8\ \text{m} theo đúng hướng của lực. Công của lực bằng

  1. A. 55 J55\,\text{J}
  2. B. 376 J376\,\text{J}
  3. C. 47 J47\,\text{J}
  4. D. 6 J6\,\text{J}

Câu 9. Một chiếc búa khối lượng 5 kg5\ \text{kg} ở độ cao 4 m4\ \text{m} so với mặt đất, chọn mốc thế năng tại mặt đất, g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2. Thế năng của vật bằng

  1. A. 50 J50\,\text{J}
  2. B. 20 J20\,\text{J}
  3. C. 100 J100\,\text{J}
  4. D. 200 J200\,\text{J}

Câu 10. Phát biểu nào sau đây đúng?

  1. A. Sao Hoả thỉnh thoảng thực sự đổi chiều chuyển động trên quỹ đạo.
  2. B. Các ngôi sao thực sự quay quanh sao Bắc Cực mỗi đêm.
  3. C. Mặt Trời mọc ở đông lặn ở tây vì Trái Đất tự quay từ tây sang đông.
  4. D. Mặt Trời mọc ở đông lặn ở tây vì Mặt Trời quay quanh Trái Đất.

Câu 11. Khi một người đẩy vào tường, phản lực ứng với lực tay người đẩy tường là lực nào?

  1. A. Lực sàn đẩy quả bóng lên.
  2. B. Lực tường đẩy lại tay người.
  3. C. Lực xe kéo lại ngựa.
  4. D. Lực luồng khí đẩy bóng về trước.

Câu 12. Cơ năng của một vật bằng

  1. A. tổng động năng và thế năng của vật.
  2. B. tổng động năng và nhiệt năng của vật.
  3. C. hiệu giữa động năng và thế năng của vật.
  4. D. tích của động năng và thế năng.

Câu 13. Phát biểu nào sau đây đúng về bảo vệ môi trường?

  1. A. Ô nhiễm tiếng ồn không đo được nên không quản lí được.
  2. B. Mọi nguồn năng lượng đều có tác động môi trường, chỉ khác nhau về mức độ.
  3. C. Năng lượng tái tạo hoàn toàn không gây tác động môi trường nào.
  4. D. Bảo vệ môi trường luôn làm giảm hiệu quả kinh tế.

Câu 14. Khí nhà kính giữ lại năng lượng trong khí quyển bằng cách nào?

  1. A. Chặn ánh sáng Mặt Trời không cho vào khí quyển.
  2. B. Làm tăng độ sáng của Mặt Trời.
  3. C. Phản xạ toàn bộ bức xạ hồng ngoại trở lại mặt đất như một tấm gương.
  4. D. Cho ánh sáng nhìn thấy đi qua nhưng hấp thụ bức xạ hồng ngoại do mặt đất phát ra.

Còn 17 câu nữa của đề số 5 (3 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 6 / 10


(Đề thi có 5 trang)

THI THỬ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG

MÔN: VẬT LÍ — LỚP 10

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 31 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 4505

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (7,00 điểm)

28 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Hai người trên sân băng đứng yên rồi đẩy nhau. Người thứ nhất nặng 27 kg27\ \text{kg} trượt ra với vận tốc 3 m/s3\ \text{m/s}; người thứ hai nặng 47 kg47\ \text{kg}. Vận tốc người thứ hai có độ lớn (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 3 m/s3\,\text{m/s}
  2. B. 81 m/s81\,\text{m/s}
  3. C. 5,22 m/s5{,}22\,\text{m/s}
  4. D. 1,72 m/s1{,}72\,\text{m/s}

Câu 2. Trường hợp nào sau đây vật được coi là chất điểm?

  1. A. Xét chuyển động của cánh quạt đang quay.
  2. B. Xét chuyển động của ô tô khi lùi vào chỗ đỗ dài bốn mét.
  3. C. Xét chuyển động quay của Trái Đất quanh trục của nó.
  4. D. Xét chuyển động của một con tàu vũ trụ bay tới Sao Hoả.

Câu 3. Phát biểu nào sau đây đúng về tiến trình tìm hiểu tự nhiên?

  1. A. Số liệu trái với giả thuyết là căn cứ để sửa lại giả thuyết.
  2. B. Kết quả đo lệch với sách giáo khoa thì phải ghi theo sách.
  3. C. Chỉ cần công bố những số liệu ủng hộ kết luận của mình.
  4. D. Có thể bỏ bước lập kế hoạch, cứ đo trước rồi tính sau.

Câu 4. Một vật có khối lượng 29 kg29\ \text{kg} và thể tích 3 dm33\ \text{dm}^3. Khối lượng riêng của chất làm vật bằng (làm tròn đến hàng đơn vị).

  1. A. 10 kg/m310\,\text{kg/m}^{3}
  2. B. 0 kg/m30\,\text{kg/m}^{3}
  3. C. 9667 kg/m39667\,\text{kg/m}^{3}
  4. D. 87 kg/m387\,\text{kg/m}^{3}

Câu 5. Lực căng của một sợi dây có đặc điểm nào sau đây?

  1. A. Vuông góc với sợi dây.
  2. B. Hướng dọc theo dây, đẩy vật ra xa dây.
  3. C. Hướng dọc theo dây, kéo vật về phía dây.
  4. D. Luôn có độ lớn bằng trọng lượng của vật treo.

Câu 6. Phát biểu nào sau đây đúng?

  1. A. Vận tốc của một vật là như nhau trong mọi hệ quy chiếu.
  2. B. Vận tốc trung bình luôn bằng tốc độ trung bình.
  3. C. Tốc độ trung bình có thể âm khi vật đi ngược chiều dương.
  4. D. Vận tốc trung bình là đại lượng vectơ, bằng độ dịch chuyển chia cho thời gian.

Câu 7. Trong hệ toạ độ chân trời, vị trí của một thiên thể được xác định bằng

  1. A. kích thước biểu kiến và màu sắc của thiên thể.
  2. B. độ cao so với đường chân trời và phương vị tính từ hướng bắc.
  3. C. khoảng cách từ Trái Đất tới thiên thể và độ sáng của nó.
  4. D. chỉ một góc duy nhất tính từ thiên đỉnh.

Câu 8. Kết quả đo cho g=9,71 m/s2g = 9{,}71\ \text{m/s}^2 với sai số tỉ đối 5%5\%. Sai số tuyệt đối của gg bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 0,49 m/s20{,}49\,\text{m/s}^{2}
  2. B. 5 m/s25\,\text{m/s}^{2}
  3. C. 48,57 m/s248{,}57\,\text{m/s}^{2}
  4. D. 1,94 m/s21{,}94\,\text{m/s}^{2}

Câu 9. Đối tượng nghiên cứu của vật lí nguyên tử và phân tử là gì?

  1. A. Quá trình vật lí trong khí quyển và đại dương.
  2. B. Cấu trúc electron của nguyên tử và phân tử.
  3. C. Ứng dụng vật lí vào chẩn đoán và điều trị.
  4. D. Hành vi của hệ ở thang nguyên tử và dưới nguyên tử.

Câu 10. Dụng cụ cân điện tử dùng để làm gì?

  1. A. Đo khối lượng, phải chỉnh về số không trước khi đặt vật.
  2. B. Đo cường độ dòng điện, mắc nối tiếp với đoạn mạch cần đo.
  3. C. Đo độ lớn của lực theo độ dãn của lò xo bên trong.
  4. D. Thay đổi điện trở trong mạch để điều chỉnh dòng điện.

Câu 11. Hiệu suất của một quá trình chuyển hoá năng lượng được tính bằng

  1. A. H=AtpAci⋅100%H = \dfrac{A_{tp}}{A_{ci}} \cdot 100\%
  2. B. H=Aci⋅AtpH = A_{ci} \cdot A_{tp}
  3. C. H=AciAtp⋅100%H = \dfrac{A_{ci}}{A_{tp}} \cdot 100\%
  4. D. H=(Atp−Aci)⋅100%H = (A_{tp} - A_{ci}) \cdot 100\%

Câu 12. Hiện tượng nào sau đây thuộc phạm vi nghiên cứu của vật lí chất rắn?

  1. A. hai nhạc cụ chơi cùng một nốt mà nghe khác nhau
  2. B. điện trở của kim loại tăng theo nhiệt độ
  3. C. pin cạn dần khi thắp sáng bóng đèn
  4. D. vị trí mọc của một ngôi sao đổi dần qua các tháng trong năm

Câu 13. Giới hạn đàn hồi của một vật là

  1. A. độ dãn lớn nhất mà vật có thể đạt tới trước khi đứt.
  2. B. giá trị lớn nhất của lực tác dụng mà vật còn trở lại hình dạng ban đầu được.
  3. C. giá trị của lực làm vật đứt gãy.
  4. D. lực cần để vật bắt đầu biến dạng.

Câu 14. Đồ thị vận tốc – thời gian của một vật gồm hai đoạn: từ (0 s; 14 m/s)(0\ \text{s};\ 14\ \text{m/s}) tới (3 s; 28 m/s)(3\ \text{s};\ 28\ \text{m/s}), rồi giữ nguyên vận tốc 28 m/s28\ \text{m/s} thêm 4 s4\ \text{s} nữa. Gia tốc của vật trên đoạn thứ nhất bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 9,33 m/s29{,}33\,\text{m/s}^{2}
  2. B. 14 m/s214\,\text{m/s}^{2}
  3. C. 4,67 m/s24{,}67\,\text{m/s}^{2}
  4. D. 63 m/s263\,\text{m/s}^{2}

Còn 17 câu nữa của đề số 6 (3 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 7 / 10


(Đề thi có 5 trang)

THI THỬ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG

MÔN: VẬT LÍ — LỚP 10

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 31 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 4506

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (7,00 điểm)

28 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Phát biểu nào sau đây đúng về chữ số có nghĩa?

  1. A. Số chữ số có nghĩa bằng số chữ số ở phần thập phân.
  2. B. Mọi chữ số không xuất hiện trong một số đều không có nghĩa.
  3. C. Viết thêm số không vào cuối phần thập phân không làm đổi số chữ số có nghĩa.
  4. D. Các số không đứng trước chữ số khác không đầu tiên thì không phải chữ số có nghĩa.

Câu 2. Vì sao khi một người nhảy từ thuyền lên bờ thì thuyền lùi lại?

  1. A. Vì lực đẩy Archimedes tác dụng lên thuyền tăng lên.
  2. B. Vì người đã đẩy nước ở phía sau thuyền.
  3. C. Vì thuyền nhẹ hơn người nên bị trôi tự do.
  4. D. Vì tổng động lượng của hệ người và thuyền phải giữ nguyên giá trị không như trước khi nhảy.

Câu 3. Trong hệ SI, đơn vị của nhiệt độ là

  1. A. K
  2. B. m
  3. C. A
  4. D. cd

Câu 4. Một xưởng thiết bị cứu hộ thử một loại dù tiếp tế cỡ nhỏ trong không khí bằng hai tải khác nhau, cùng một tán. Trong dải vận hành, lực cản được mô hình bằng một trong hai luật: F=kAvF = kAv hoặc F=kAv2F = kAv^2, với AA là diện tích tán, vv là tốc độ, kk là hệ số chưa biết nhưng chung cho mọi tán cùng loại. Tại tốc độ giới hạn gia tốc bằng 00. Tốc độ giới hạn chỉ đo được theo khoảng:

Phép thửKhối lượng mm (kg)Diện tích AA (m²)Tốc độ giới hạn đo được (m/s)
(1)(1)1,91{,}911từ 3,53{,}5 đến 4,44{,}4
(2)(2)3,53{,}511từ 7,17{,}1 đến 8,28{,}2
Sau đó phải chọn một bộ dù trong bốn bộ dưới đây để chở một kiện hàng có khối lượng chưa biết chính xác (khối lượng toàn hệ nằm trong miền ghi ở bảng, lấy giá trị bất lợi nhất):
Bộ dùDiện tích AA (m²)Khối lượng toàn hệ mm (kg)Lực nâng ngang lớn nhất Lmax⁡L_{\max} (N)Giới hạn kết cấu mkcm_{kc} (kg)
PP3,93{,}9tới 99676712,812{,}8
QQ1,91{,}9tới 4,74{,}754545,45{,}4
RR2,12{,}1tới 1,71{,}737375,55{,}5
SS1,11{,}1tới 1,71{,}7767613,213{,}2
Ba điều kiện thiết kế: tốc độ chạm đất trong trường hợp bất lợi nhất (khối lượng lớn nhất, hệ số kk bất lợi nhất trong khoảng còn khả dĩ) không quá vat=5,1 m/sv_{at} = 5{,}1\ \text{m/s}; lực nâng ngang lớn nhất của bộ dù phải chịu được gió ngang Fngang=45 NF_{ngang} = 45\ \text{N}; và khối lượng toàn hệ không vượt giới hạn kết cấu của bộ dù. Lấy g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2. Phải chọn bộ dù nào?

  1. A. Bộ dù RR
  2. B. Bộ dù PP
  3. C. Bộ dù SS
  4. D. Bộ dù QQ

Câu 5. Một chiếc búa khối lượng 16 kg16\ \text{kg} nằm ở đáy một giếng sâu 3 m3\ \text{m}, mốc thế năng vẫn ở mặt đất; lấy g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2. Thế năng của vật bằng

  1. A. 480 J480\,\text{J}
  2. B. 48 J48\,\text{J}
  3. C. −480 J-480\,\text{J}
  4. D. 0 J0\,\text{J}

Câu 6. Hạn chế chính của thuỷ điện là gì?

  1. A. Công suất đổi thất thường theo tốc độ gió.
  2. B. Cần diện tích đất trồng lớn và vẫn phát thải khi đốt.
  3. C. Chỉ khai thác được ở nơi có hoạt động địa chất phù hợp.
  4. D. Phụ thuộc mùa mưa và làm ngập vùng lòng hồ.

Câu 7. Trong thí nghiệm va chạm trên đệm khí, đệm khí có vai trò gì?

  1. A. Xác định khối lượng từng xe trước khi thí nghiệm.
  2. B. Giảm ma sát tới mức không đáng kể, để hệ coi như kín theo phương ngang.
  3. C. Có bề rộng đã biết để tính vận tốc từ thời gian che.
  4. D. Làm hai xe dính nhau, tạo va chạm mềm.

Câu 8. Một đòn bẩy cân bằng quanh trục quay: bên trái đặt lực 40 N40\ \text{N} cách trục 12 cm12\ \text{cm}, bên phải đặt lực F2F_2 cách trục 6 cm6\ \text{cm}. Độ lớn F2F_2 bằng

  1. A. 20 N20\,\text{N}
  2. B. 480 N480\,\text{N}
  3. C. 80 N80\,\text{N}
  4. D. 40 N40\,\text{N}

Còn 23 câu nữa của đề số 7 (3 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 8 / 10


(Đề thi có 5 trang)

THI THỬ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG

MÔN: VẬT LÍ — LỚP 10

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 31 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 4507

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (7,00 điểm)

28 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Rượu có khối lượng riêng 790 kg/m3790\ \text{kg/m}^3. Một khối rượu thể tích 5 dm35\ \text{dm}^3 có khối lượng (làm tròn đến hàng đơn vị).

  1. A. 158000 kg158000\,\text{kg}
  2. B. 5 kg5\,\text{kg}
  3. C. 4 kg4\,\text{kg}
  4. D. 3950 kg3950\,\text{kg}

Câu 2. Trong bài thực hành tổng hợp hai lực đồng quy, trước khi đo phải làm gì?

  1. A. Đánh dấu vị trí cân bằng của vòng nhẫn và phương của từng lực.
  2. B. So sánh hợp lực đo được với hợp lực tính theo quy tắc hình bình hành.
  3. C. Đặt mắt vuông góc với mặt số để tránh sai số thị sai.
  4. D. Chỉnh mỗi lực kế về vạch số không ở đúng tư thế sẽ dùng.

Câu 3. Một phòng thí nghiệm thuỷ khí thử một loại tán cản trong dầu thử nghiệm bằng hai tải khác nhau, cùng một tán. Trong dải vận hành, lực cản được mô hình bằng một trong hai luật: F=kAvF = kAv hoặc F=kAv2F = kAv^2, với AA là diện tích tán, vv là tốc độ, kk là hệ số chưa biết nhưng chung cho mọi tán cùng loại. Tại tốc độ giới hạn gia tốc bằng 00. Tốc độ giới hạn chỉ đo được theo khoảng:

Phép thửKhối lượng mm (kg)Diện tích AA (m²)Tốc độ giới hạn đo được (m/s)
(1)(1)1,21{,}21,81{,}8từ 5,25{,}2 đến 6,36{,}3
(2)(2)2,22{,}21,81{,}8từ 7,27{,}2 đến 8,28{,}2
Sau đó phải chọn một bộ dù trong bốn bộ dưới đây để chở một quả nặng thử có khối lượng chưa biết chính xác (khối lượng toàn hệ nằm trong miền ghi ở bảng, lấy giá trị bất lợi nhất):
Bộ dùDiện tích AA (m²)Khối lượng toàn hệ mm (kg)Lực nâng ngang lớn nhất Lmax⁡L_{\max} (N)Giới hạn kết cấu mkcm_{kc} (kg)
PP2,62{,}6tới 1,41{,}4939312,112{,}1
QQ44tới 2,12{,}175755,25{,}2
RR33tới 1,21{,}229297,17{,}1
SS3,83{,}8tới 1,11{,}11111116,26{,}2
Ba điều kiện thiết kế: tốc độ chạm đất trong trường hợp bất lợi nhất (khối lượng lớn nhất, hệ số kk bất lợi nhất trong khoảng còn khả dĩ) không quá vat=5,2 m/sv_{at} = 5{,}2\ \text{m/s}; lực nâng ngang lớn nhất của bộ dù phải chịu được gió ngang Fngang=47 NF_{ngang} = 47\ \text{N}; và khối lượng toàn hệ không vượt giới hạn kết cấu của bộ dù. Lấy g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2. Phải chọn bộ dù nào?

  1. A. Bộ dù PP
  2. B. Bộ dù SS
  3. C. Bộ dù RR
  4. D. Bộ dù QQ

Câu 4. Vì sao nói cáp quang là một ứng dụng của Vật lí, dù nó phục vụ truyền thông?

  1. A. Vì nó được đặt trong lĩnh vực truyền thông.
  2. B. Vì mọi thiết bị đều là ứng dụng của Vật lí, không cần xét cơ chế.
  3. C. Vì cộng hưởng từ của hạt nhân trong từ trường mạnh.
  4. D. Vì cơ chế hoạt động của nó là phản xạ toàn phần của ánh sáng trong sợi thuỷ tinh.

Câu 5. Thế năng trọng trường của một vật phụ thuộc vào

  1. A. vận tốc của vật.
  2. B. chỉ độ cao, không phụ thuộc khối lượng.
  3. C. khối lượng vật và quãng đường vật đã đi.
  4. D. khối lượng vật và độ cao của vật so với mốc thế năng đã chọn.

Câu 6. Một vật được ném ngang từ mặt vách đá ở độ cao 80 m80\ \text{m} với vận tốc đầu 8 m/s8\ \text{m/s}. Lấy g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2, bỏ qua sức cản không khí. Tốc độ của vật lúc chạm đất bằng (làm tròn đến hàng phần mười).

  1. A. 40,8 m/s40{,}8\,\text{m/s}
  2. B. 48 m/s48\,\text{m/s}
  3. C. 8 m/s8\,\text{m/s}
  4. D. 40 m/s40\,\text{m/s}

Câu 7. Vật chuyển động tròn đều với tốc độ 6 m/s6\ \text{m/s} trên đường tròn bán kính 19 m19\ \text{m}. Gia tốc hướng tâm bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 1,89 m/s21{,}89\,\text{m/s}^{2}
  2. B. 684 m/s2684\,\text{m/s}^{2}
  3. C. 0,53 m/s20{,}53\,\text{m/s}^{2}
  4. D. 0,32 m/s20{,}32\,\text{m/s}^{2}

Câu 8. Khi giải bài toán hệ hai vật nối dây, trình tự hợp lí là

  1. A. lấy lực căng bằng trọng lượng vật treo rồi suy ra gia tốc.
  2. B. tính gia tốc của từng vật riêng rồi cộng lại.
  3. C. coi cả hệ là một vật để tìm gia tốc chung, rồi tách riêng một vật để tìm lực căng.
  4. D. chia lực kéo đều cho hai vật.

Câu 9. Động lượng của một vật được xác định bằng

  1. A. p=mvp = mv, là đại lượng vô hướng nên không có hướng
  2. B. p=12mv2p = \dfrac{1}{2}mv^2, là đại lượng vô hướng
  3. C. p⃗=mv⃗\vec p = m\vec v, là đại lượng vectơ cùng hướng vận tốc
  4. D. p⃗=ma⃗\vec p = m\vec a

Câu 10. Dạng năng lượng gắn với vật đang chuyển động gọi là gì?

  1. A. Nhiệt năng.
  2. B. Năng lượng hạt nhân.
  3. C. Động năng.
  4. D. Thế năng trọng trường.

Câu 11. Một đòn bẩy cân bằng quanh trục quay: bên trái đặt lực 24 N24\ \text{N} cách trục 3 cm3\ \text{cm}, bên phải đặt lực F2F_2 cách trục 12 cm12\ \text{cm}. Độ lớn F2F_2 bằng

  1. A. 96 N96\,\text{N}
  2. B. 72 N72\,\text{N}
  3. C. 24 N24\,\text{N}
  4. D. 6 N6\,\text{N}

Câu 12. Khi Trái Đất hút một quyển sách, phản lực ứng với lực Trái Đất hút quyển sách là lực nào?

  1. A. Lực xe kéo lại ngựa.
  2. B. Lực quyển sách hút Trái Đất.
  3. C. Lực luồng khí đẩy bóng về trước.
  4. D. Lực sàn đẩy quả bóng lên.

Câu 13. Đo đường kính một viên bi bốn lần được: 5,4; 5,8; 5,5; 5,7 (đơn vị: mm\text{mm}). Sai số tuyệt đối trung bình của phép đo bằng

  1. A. 0,15 mm0{,}15\,\text{mm}
  2. B. 5,6 mm5{,}6\,\text{mm}
  3. C. 0,2 mm0{,}2\,\text{mm}
  4. D. 0,6 mm0{,}6\,\text{mm}

Câu 14. Khí nhà kính giữ lại năng lượng trong khí quyển bằng cách nào?

  1. A. Cho ánh sáng nhìn thấy đi qua nhưng hấp thụ bức xạ hồng ngoại do mặt đất phát ra.
  2. B. Chặn ánh sáng Mặt Trời không cho vào khí quyển.
  3. C. Làm tăng độ sáng của Mặt Trời.
  4. D. Phản xạ toàn bộ bức xạ hồng ngoại trở lại mặt đất như một tấm gương.

Câu 15. Vật khối lượng 20 kg20\ \text{kg} đổi vận tốc từ 10 m/s10\ \text{m/s} thành 8 m/s8\ \text{m/s} theo cùng một chiều. Độ biến thiên động lượng bằng

  1. A. 160 kg\cdotpm/s160\,\text{kg·m/s}
  2. B. 360 kg\cdotpm/s360\,\text{kg·m/s}
  3. C. 40 kg\cdotpm/s40\,\text{kg·m/s}
  4. D. −40 kg\cdotpm/s-40\,\text{kg·m/s}

Câu 16. Thả rơi tự do một chiếc chìa khoá từ trạng thái nghỉ. Lấy g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2. Sau 3 s3\ \text{s}, một chiếc chìa khoá rơi được quãng đường

  1. A. 15 m15\,\text{m}
  2. B. 30 m30\,\text{m}
  3. C. 45 m45\,\text{m}
  4. D. 90 m90\,\text{m}

Câu 17. Việc “đặt câu hỏi vì sao cốc nước nóng nguội nhanh hơn khi có gió” thuộc bước nào trong tiến trình tìm hiểu tự nhiên?

  1. A. Rút ra kết luận, báo cáo
  2. B. Quan sát, nêu vấn đề cần tìm hiểu
  3. C. Lập kế hoạch kiểm tra giả thuyết
  4. D. Thực hiện kế hoạch, thu thập số liệu

Câu 18. Mô hình khí lí tưởng chỉ dùng được khi nào?

  1. A. Khi biên độ góc nhỏ và dây không dãn.
  2. B. Khi khí loãng, ở áp suất không quá lớn.
  3. C. Khi ánh sáng truyền trong môi trường trong suốt, đồng tính.
  4. D. Khi biến dạng của vật nhỏ tới mức bỏ qua được.

Câu 19. Trong phòng thí nghiệm thấy đèn cồn đang cháy đặt cạnh lọ cồn mở nắp. Nguy cơ trực tiếp ở đây là gì?

  1. A. Bình đổ, van gãy gây nổ.
  2. B. Vấp ngã, kéo đổ thiết bị.
  3. C. Điện giật khi chạm vào.
  4. D. Cồn bắt lửa, cháy lan.

Câu 20. Một cánh quạt quay một vòng hết 3,7 s3{,}7\ \text{s}. Tần số quay bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 3,7 Hz3{,}7\,\text{Hz}
  2. B. 23,25 Hz23{,}25\,\text{Hz}
  3. C. 0,27 Hz0{,}27\,\text{Hz}
  4. D. 1,7 Hz1{,}7\,\text{Hz}

Câu 21. Đồ thị vận tốc – thời gian của một vật gồm hai đoạn: từ (0 s; 6 m/s)(0\ \text{s};\ 6\ \text{m/s}) tới (5 s; 9 m/s)(5\ \text{s};\ 9\ \text{m/s}), rồi giữ nguyên vận tốc 9 m/s9\ \text{m/s} thêm 5 s5\ \text{s} nữa. Độ dịch chuyển của vật trong cả hai giai đoạn bằng

  1. A. 90 m90\,\text{m}
  2. B. 82,5 m82{,}5\,\text{m}
  3. C. 37,5 m37{,}5\,\text{m}
  4. D. 45 m45\,\text{m}

Câu 22. Một vật khối lượng 53 kg53\ \text{kg} đặt trên mặt sàn nằm ngang, g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2. Áp lực vật ép lên sàn bằng

  1. A. 53 N53\,\text{N}
  2. B. 530 N530\,\text{N}
  3. C. 5 N5\,\text{N}
  4. D. 13022 N13022\,\text{N}

Còn 9 câu nữa của đề số 8 (2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 9 / 10


(Đề thi có 5 trang)

THI THỬ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG

MÔN: VẬT LÍ — LỚP 10

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 31 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 4508

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (7,00 điểm)

28 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Giới hạn đàn hồi của một vật là

  1. A. lực cần để vật bắt đầu biến dạng.
  2. B. giá trị của lực làm vật đứt gãy.
  3. C. độ dãn lớn nhất mà vật có thể đạt tới trước khi đứt.
  4. D. giá trị lớn nhất của lực tác dụng mà vật còn trở lại hình dạng ban đầu được.

Câu 2. Xưởng bảo dưỡng cân bằng rotor bơm của bơm li tâm của trạm cấp nước. Trục quay là OzOz, hai trục OxOx và OyOy gắn cứng với rotor. Một khối lượng lệch mm đặt ở vị trí ρ⃗\vec\rho so với trục quay góp vào rotor lượng mất cân bằng mρ⃗m\vec\rho; vectơ mất cân bằng u⃗\vec u của rotor là tổng các lượng ấy, tính theo g⋅cm\text{g}\cdot\text{cm}. Chỉ xét lực do mất cân bằng gây ra, bỏ qua trọng lực. Cho rotor chạy ở tốc độ góc hiệu chuẩn ωcal=100 rad/s\omega_{cal} = 100\ \text{rad/s}. Hai cảm biến lực đặt theo OxOx, OyOy cho số đọc s⃗=(−24;−11) mV\vec s = \left(-24; -11\right)\ \text{mV}; số đọc nền của một rotor đã cân bằng là s⃗0=(12;10) mV\vec s_0 = \left(12; 10\right)\ \text{mV}. Hai kênh có trộn chéo, nên lực F⃗\vec F do mất cân bằng chỉ suy ra được từ d⃗=s⃗−s⃗0\vec d = \vec s - \vec s_0 qua hệ hiệu chuẩn Fx=−2d1+5d2F_x = -2d_1 + 5d_2 và Fy=3d1+5d2F_y = 3d_1 + 5d_2, trong đó d1d_1, d2d_2 tính theo mV\text{mV} còn FxF_x, FyF_y theo N\text{N}. Cảm biến chỉ bảo đảm d1d_1 nằm trong khoảng ±2 mV\pm 2\ \text{mV} và d2d_2 nằm trong khoảng ±1 mV\pm 1\ \text{mV} quanh giá trị vừa đọc, hai sai số độc lập nhau. Ảnh của hình chữ nhật sai số ấy là một hình bình hành mà bốn đỉnh là ảnh của bốn đỉnh hình chữ nhật; vì ∣u⃗+c⃗∣\left|\vec u + \vec c\right| là hàm lồi nên nó đạt giá trị lớn nhất tại một trong bốn đỉnh ấy. Liên hệ giữa lực đo được và mất cân bằng là F⃗=ωcal2 u⃗\vec F = \omega_{cal}^2\,\vec u với u⃗\vec u tính theo kg⋅m\text{kg}\cdot\text{m}; đổi đơn vị bằng 1 g⋅cm=10−5 kg⋅m1\ \text{g}\cdot\text{cm} = 10^{-5}\ \text{kg}\cdot\text{m}. Catalog có bốn bộ đối trọng. Bộ thứ jj gồm một khối lượng mjm_j bắt bu lông tại điểm có vị trí ρ⃗j=(xj;yj)\vec\rho_j = \left(x_j; y_j\right), nên nó thêm vào rotor lượng c⃗j=mjρ⃗j\vec c_j = m_j\vec\rho_j.

Bộmjm_j (g\text{g})Vị trí lắp (xj;yj)\left(x_j; y_j\right) (cm\text{cm})LjL_j (N\text{N})Chi phí (nghìn đồng)
PP8080(4;26)\left(4; 26\right)17101710290290
QQ139139(4;15)\left(4; 15\right)20252025260260
RR8686(5;24)\left(5; 24\right)22052205340340
SS100100(2;21)\left(2; 21\right)22052205400400
Rotor làm việc ở tốc độ góc lớn nhất ωmax⁡=300 rad/s\omega_{\max} = 300\ \text{rad/s}. Hai điều kiện an toàn phải thoả đồng thời: lực dư ở ổ trục ωmax⁡2∣u⃗+c⃗j∣≤Flim⁡=225 N\omega_{\max}^2\left|\vec u + \vec c_j\right| \le F_{\lim} = 225\ \text{N}, đúng với mọi giá trị của u⃗\vec u trong miền bất định; lực hướng tâm mà bu lông phải giữ, mjrj ωmax⁡2≤Ljm_j r_j\,\omega_{\max}^2 \le L_j, với rj=∣ρ⃗j∣r_j = \left|\vec\rho_j\right|. Bộ đối trọng nào có chi phí nhỏ nhất mà vẫn thoả cả hai điều kiện an toàn với mọi giá trị của u⃗\vec u trong miền bất định?

  1. A. Bộ RR
  2. B. Bộ SS
  3. C. Bộ PP
  4. D. Bộ QQ

Câu 3. Một người chạy bộ đi thẳng 35 m35\ \text{m} theo chiều dương rồi quay lại đi 16 m16\ \text{m}, tất cả hết 15 s15\ \text{s}. Tốc độ trung bình của một người chạy bộ bằng

  1. A. 3,4 m/s3{,}4\,\text{m/s}
  2. B. 1,1 m/s1{,}1\,\text{m/s}
  3. C. 2,3 m/s2{,}3\,\text{m/s}
  4. D. 1,3 m/s1{,}3\,\text{m/s}

Câu 4. Hai lực cùng phương cùng chiều, độ lớn 18 N18\ \text{N} và 13 N13\ \text{N}, cùng tác dụng lên một vật. Hợp lực có độ lớn

  1. A. 5 N5\,\text{N}
  2. B. 18 N18\,\text{N}
  3. C. 15 N15\,\text{N}
  4. D. 31 N31\,\text{N}

Câu 5. Một chiếc búa khối lượng 17 kg17\ \text{kg} nằm ở đáy một giếng sâu 4 m4\ \text{m}, mốc thế năng vẫn ở mặt đất; lấy g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2. Thế năng của vật bằng

  1. A. 68 J68\,\text{J}
  2. B. 680 J680\,\text{J}
  3. C. 0 J0\,\text{J}
  4. D. −680 J-680\,\text{J}

Câu 6. Khi giải bài toán hệ hai vật nối dây, trình tự hợp lí là

  1. A. lấy lực căng bằng trọng lượng vật treo rồi suy ra gia tốc.
  2. B. tính gia tốc của từng vật riêng rồi cộng lại.
  3. C. coi cả hệ là một vật để tìm gia tốc chung, rồi tách riêng một vật để tìm lực căng.
  4. D. chia lực kéo đều cho hai vật.

Câu 7. Trái Đất là hành tinh thứ mấy tính từ Mặt Trời?

  1. A. Thứ 1.
  2. B. Thứ 4.
  3. C. Thứ 7.
  4. D. Thứ 3.

Câu 8. Phát biểu nào sau đây đúng về sự rơi tự do?

  1. A. Vật nặng rơi nhanh hơn vật nhẹ.
  2. B. Ở cùng một nơi, mọi vật rơi tự do đều có cùng gia tốc, không phụ thuộc khối lượng.
  3. C. Gia tốc rơi tự do như nhau ở mọi nơi trên Trái Đất.
  4. D. Vật rơi tự do chuyển động thẳng đều.

Câu 9. Một vật khối lượng 23 kg23\ \text{kg} trượt trên mặt ngang, hệ số ma sát trượt giữa hai mặt (gỗ trên kim loại) là 0,250{,}25. Lấy g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2. Lực ma sát trượt có độ lớn

  1. A. 230 N230\,\text{N}
  2. B. 5,8 N5{,}8\,\text{N}
  3. C. 920 N920\,\text{N}
  4. D. 57,5 N57{,}5\,\text{N}

Câu 10. Trong hệ SI, đơn vị của chiều dài là

  1. A. s
  2. B. kg
  3. C. m
  4. D. A

Câu 11. Áp suất khí quyển là 100000 Pa100000\ \text{Pa}; dầu hoả có khối lượng riêng 800 kg/m3800\ \text{kg/m}^3, lấy g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2. Áp suất tuyệt đối tại đáy cột dầu hoả cao 13 m13\ \text{m} bằng

  1. A. 4000 Pa4000\,\text{Pa}
  2. B. 100000 Pa100000\,\text{Pa}
  3. C. 204000 Pa204000\,\text{Pa}
  4. D. 104000 Pa104000\,\text{Pa}

Câu 12. Gia tốc của một vật được định nghĩa là

  1. A. vận tốc chia cho thời gian chuyển động.
  2. B. độ biến thiên quãng đường chia cho thời gian.
  3. C. độ biến thiên vận tốc chia cho khoảng thời gian xảy ra biến thiên đó.
  4. D. quãng đường chia cho bình phương thời gian.

Câu 13. Giữ nguyên áp lực nhưng giảm diện tích tiếp xúc còn 12\dfrac{1}{2} thì áp suất

  1. A. tăng gấp 44 lần.
  2. B. tăng gấp 22 lần.
  3. C. không đổi vì áp lực không đổi.
  4. D. giảm còn 12\dfrac{1}{2}.

Câu 14. Số 0,0720{,}072 có bao nhiêu chữ số có nghĩa?

  1. A. 33
  2. B. 44
  3. C. 22
  4. D. 11

Câu 15. Vật trượt được 17 m17\ \text{m}, lực ma sát tác dụng lên vật có độ lớn 5 N5\ \text{N}. Công của lực ma sát bằng

  1. A. −85 J-85\,\text{J}
  2. B. 85 J85\,\text{J}
  3. C. 5 J5\,\text{J}
  4. D. 0 J0\,\text{J}

Câu 16. Hiệu suất của một quá trình chuyển hoá năng lượng được tính bằng

  1. A. H=AtpAci⋅100%H = \dfrac{A_{tp}}{A_{ci}} \cdot 100\%
  2. B. H=AciAtp⋅100%H = \dfrac{A_{ci}}{A_{tp}} \cdot 100\%
  3. C. H=(Atp−Aci)⋅100%H = (A_{tp} - A_{ci}) \cdot 100\%
  4. D. H=Aci⋅AtpH = A_{ci} \cdot A_{tp}

Câu 17. Năng lực làm việc an toàn giúp người làm nghề vật lí làm được việc gì?

  1. A. Chia việc đo đạc và đối chiếu kết quả giữa các thành viên.
  2. B. Nhận diện rủi ro của thiết bị trước khi vận hành.
  3. C. Rút một tình huống thực về sơ đồ đơn giản đủ để tính được.
  4. D. Viết báo cáo nêu rõ phương pháp, số liệu và sai số.

Câu 18. Thấy bình khí nén đặt nghiêng, không có giá đỡ, cách xử lí đúng là

  1. A. Đậy nắp lọ cồn và để xa ngọn lửa.
  2. B. Dựng bình vào giá và cố định lại.
  3. C. Lau khô tay trước khi thao tác.
  4. D. Ngừng dùng dây và thay dây khác.

Câu 19. Một tên lửa phụt ra 2 kg2\ \text{kg} khí với vận tốc 262 m/s262\ \text{m/s}. Độ lớn động lượng của khối khí bằng

  1. A. 524 kg\cdotpm/s524\,\text{kg·m/s}
  2. B. 131 kg\cdotpm/s131\,\text{kg·m/s}
  3. C. 264 kg\cdotpm/s264\,\text{kg·m/s}
  4. D. 68644 kg\cdotpm/s68644\,\text{kg·m/s}

Câu 20. Điểm khác nhau giữa va chạm đàn hồi và va chạm mềm là

  1. A. va chạm mềm bảo toàn động năng, còn va chạm đàn hồi thì không.
  2. B. va chạm đàn hồi bảo toàn động lượng, còn va chạm mềm thì không.
  3. C. va chạm đàn hồi bảo toàn động năng, còn va chạm mềm thì không.
  4. D. va chạm đàn hồi chỉ xảy ra giữa hai vật có khối lượng bằng nhau.

Câu 21. Thế năng đàn hồi của một lò xo được tính bằng

  1. A. Wt=12kΔlW_t = \dfrac{1}{2}k\Delta l
  2. B. Wt=12k(Δl)2W_t = \dfrac{1}{2}k(\Delta l)^2
  3. C. Wt=12kl2W_t = \dfrac{1}{2}kl^2 với ll là chiều dài lò xo
  4. D. Wt=k(Δl)2W_t = k(\Delta l)^2

Câu 22. Một quả bóng khối lượng 4 kg4\ \text{kg} ở độ cao 34 m34\ \text{m} và có vận tốc 4 m/s4\ \text{m/s}; mốc thế năng tại mặt đất, g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2. Cơ năng của vật bằng

  1. A. 1392 J1392\,\text{J}
  2. B. 32 J32\,\text{J}
  3. C. 1360 J1360\,\text{J}
  4. D. 1328 J1328\,\text{J}

Câu 23. Thiết bị chạy 99 giờ mỗi ngày. Thay 120 W120\ \text{W} bằng 12 W12\ \text{W} thì mỗi ngày tiết kiệm được (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 108 kWh108\,\text{kWh}
  2. B. 972 kWh972\,\text{kWh}
  3. C. 1,08 kWh1{,}08\,\text{kWh}
  4. D. 0,97 kWh0{,}97\,\text{kWh}

Câu 24. Vật chuyển động tròn đều với tốc độ 5 m/s5\ \text{m/s} trên đường tròn bán kính 47 m47\ \text{m}. Gia tốc hướng tâm bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 1175 m/s21175\,\text{m/s}^{2}
  2. B. 0,11 m/s20{,}11\,\text{m/s}^{2}
  3. C. 1,88 m/s21{,}88\,\text{m/s}^{2}
  4. D. 0,53 m/s20{,}53\,\text{m/s}^{2}

Câu 25. Mỗi ngày, một điểm ven biển thường có mấy lần nước lớn?

  1. A. Không cố định, có ngày không có lần nào.
  2. B. Bốn lần.
  3. C. Hai lần.
  4. D. Một lần.

Còn 6 câu nữa của đề số 9 (2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 10 / 10


(Đề thi có 5 trang)

THI THỬ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG

MÔN: VẬT LÍ — LỚP 10

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 31 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 4509

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (7,00 điểm)

28 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Bằng chứng nào ủng hộ mô hình nhật tâm?

  1. A. Mặt Trời mọc ở đông và lặn ở tây mỗi ngày.
  2. B. Trái Đất có một vệ tinh tự nhiên là Mặt Trăng.
  3. C. Sao Kim có đủ các pha giống Mặt Trăng, điều chỉ giải thích được khi nó quay quanh Mặt Trời.
  4. D. Bầu trời đêm có rất nhiều ngôi sao.

Câu 2. Đối tượng nghiên cứu của vật lí môi trường là gì?

  1. A. Tính chất của vật liệu ở trạng thái rắn.
  2. B. Các hạt nhỏ nhất và tương tác giữa chúng.
  3. C. Quá trình vật lí trong khí quyển và đại dương.
  4. D. Cấu trúc và biến đổi của hạt nhân nguyên tử.

Câu 3. Khi giải bài toán hệ hai vật nối dây, trình tự hợp lí là

  1. A. tính gia tốc của từng vật riêng rồi cộng lại.
  2. B. coi cả hệ là một vật để tìm gia tốc chung, rồi tách riêng một vật để tìm lực căng.
  3. C. lấy lực căng bằng trọng lượng vật treo rồi suy ra gia tốc.
  4. D. chia lực kéo đều cho hai vật.

Câu 4. Mô hình chất điểm chỉ dùng được khi nào?

  1. A. Khi khí loãng, ở áp suất không quá lớn.
  2. B. Khi kích thước vật rất nhỏ so với quãng đường nó đi.
  3. C. Khi biến dạng của vật nhỏ tới mức bỏ qua được.
  4. D. Khi biên độ góc nhỏ và dây không dãn.

Câu 5. Thả rơi tự do một vật từ độ cao 6 m6\ \text{m}, lấy g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2, bỏ qua sức cản. Vận tốc lúc chạm đất bằng (làm tròn đến hàng phần mười).

  1. A. 11 m/s11\,\text{m/s}
  2. B. 60 m/s60\,\text{m/s}
  3. C. 120 m/s120\,\text{m/s}
  4. D. 7,7 m/s7{,}7\,\text{m/s}

Câu 6. Một vật khối lượng 29 kg29\ \text{kg} được treo đứng yên bằng một sợi dây, lấy g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2. Lực căng dây bằng

  1. A. 0 N0\,\text{N}
  2. B. 580 N580\,\text{N}
  3. C. 29 N29\,\text{N}
  4. D. 290 N290\,\text{N}

Câu 7. Hai lực kế đặt vuông góc nhau chỉ 12 N12\ \text{N} và 16 N16\ \text{N}. Theo quy tắc hình bình hành, hợp lực có độ lớn

  1. A. 192 N192\,\text{N}
  2. B. 20 N20\,\text{N}
  3. C. 28 N28\,\text{N}
  4. D. 4 N4\,\text{N}

Câu 8. Dạng năng lượng gắn với liên kết giữa các nguyên tử trong nhiên liệu, trong pin gọi là gì?

  1. A. Điện năng.
  2. B. Quang năng.
  3. C. Động năng.
  4. D. Hoá năng.

Câu 9. Vì sao máy đo huyết áp bằng cột thuỷ ngân hoạt động được?

  1. A. Áp suất truyền nguyên vẹn trong dầu, pit-tông lớn nhận lực lớn hơn.
  2. B. Chiều cao cột thuỷ ngân cân bằng với áp suất máu cần đo.
  3. C. Hút bớt không khí làm áp suất trong ống giảm, áp suất khí quyển đẩy nước lên.
  4. D. Mặt thoáng ở các nhánh luôn ngang nhau khi cùng một chất lỏng đứng yên.

Câu 10. Công suất của một máy cho biết điều gì?

  1. A. Năng lượng mà máy tích trữ được.
  2. B. Tổng công mà máy sinh ra trong suốt quá trình hoạt động.
  3. C. Công mà máy sinh ra trong một đơn vị thời gian.
  4. D. Lực lớn nhất mà máy có thể tạo ra.

Câu 11. Một khối gỗ khối lượng 36 kg36\ \text{kg} chịu hợp lực 104 N104\ \text{N}. Gia tốc của vật bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 0,35 m/s20{,}35\,\text{m/s}^{2}
  2. B. 104 m/s2104\,\text{m/s}^{2}
  3. C. 3744 m/s23744\,\text{m/s}^{2}
  4. D. 2,89 m/s22{,}89\,\text{m/s}^{2}

Câu 12. Phát biểu nào sau đây đúng về nhật thực và nguyệt thực?

  1. A. Nguyệt thực quan sát được trên phạm vi rộng hơn nhật thực.
  2. B. Nguyệt thực xảy ra khi Mặt Trăng đi vào bóng của chính nó.
  3. C. Nhật thực quan sát được cùng lúc trên toàn bộ Trái Đất.
  4. D. Mây dày che Mặt Trời cũng được gọi là nhật thực.

Câu 13. Một phép đo cho xˉ=7,5 V\bar x = 7{,}5\ \text{V} và Δx‾=0,1 V\overline{\Delta x} = 0{,}1\ \text{V}. Sai số tỉ đối của phép đo bằng (làm tròn đến hàng phần mười).

  1. A. 0 %0\,\text{\%}
  2. B. 1,3 %1{,}3\,\text{\%}
  3. C. 10 %10\,\text{\%}
  4. D. 7500 %7500\,\text{\%}

Câu 14. Công việc “hiệu chuẩn thiết bị đo và đánh giá độ tin cậy của số liệu” là của nghề nào?

  1. A. Kĩ sư xây dựng.
  2. B. Kĩ thuật viên đo lường.
  3. C. Kĩ sư cơ khí.
  4. D. Kĩ sư âm thanh.

Câu 15. Phát biểu nào sau đây đúng về năng lượng tái tạo?

  1. A. Địa nhiệt và thuỷ triều là hai nguồn tái tạo không bắt nguồn từ bức xạ Mặt Trời.
  2. B. Điện mặt trời phát điện đều đặn suốt ngày đêm.
  3. C. Nhiên liệu hoá thạch cũng là nguồn tái tạo.
  4. D. Mọi nguồn năng lượng tái tạo đều bắt nguồn từ bức xạ Mặt Trời.

Câu 16. Quan hệ giữa vật lí cổ điển và vật lí hiện đại là

  1. A. vật lí hiện đại thu hẹp phạm vi đúng của vật lí cổ điển chứ không xoá bỏ nó.
  2. B. vật lí hiện đại chứng minh vật lí cổ điển hoàn toàn sai.
  3. C. hai phần hoàn toàn độc lập, không liên quan nhau.
  4. D. vật lí cổ điển chỉ còn giá trị lịch sử, không dùng được nữa.

Câu 17. Phát biểu nào sau đây đúng về thuỷ triều?

  1. A. Thuỷ triều do gió thổi dồn nước biển về phía bờ.
  2. B. Khi Mặt Trăng vuông góc với hướng Mặt Trời thì có triều cường.
  3. C. Chỉ có một chỗ nước phồng lên, ở phía hướng về Mặt Trăng.
  4. D. Ba thiên thể thẳng hàng thì hai tác dụng triều cộng lại.

Câu 18. Vật chuyển động tròn đều với tốc độ 15 m/s15\ \text{m/s} trên đường tròn bán kính 29 m29\ \text{m}. Gia tốc hướng tâm bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 0,13 m/s20{,}13\,\text{m/s}^{2}
  2. B. 0,52 m/s20{,}52\,\text{m/s}^{2}
  3. C. 6525 m/s26525\,\text{m/s}^{2}
  4. D. 7,76 m/s27{,}76\,\text{m/s}^{2}

Câu 19. Phát biểu nào sau đây đúng?

  1. A. Vượt giới hạn đàn hồi thì biến dạng kéo trở thành biến dạng dẻo.
  2. B. Vật rắn không bao giờ biến dạng dưới tác dụng của lực nhỏ.
  3. C. Biến dạng nén không bao giờ để lại biến dạng dư.
  4. D. Vật càng cứng thì càng dễ biến dạng dẻo.

Câu 20. Phân biệt áp lực và áp suất: phát biểu nào sau đây đúng?

  1. A. Áp lực và áp suất là hai tên gọi của cùng một đại lượng.
  2. B. Áp suất đo bằng N\text{N}, áp lực đo bằng Pa\text{Pa}.
  3. C. Áp lực là lực ép vuông góc lên mặt bị ép, đo bằng N\text{N}; áp suất là áp lực trên mỗi đơn vị diện tích, đo bằng Pa\text{Pa}.
  4. D. Áp lực là lực có phương bất kỳ tác dụng lên mặt bị ép.

Câu 21. Để đánh giá mức độ của vấn đề “ô nhiễm tiếng ồn”, người ta đo đại lượng nào?

  1. A. Lượng khí cacbonic thải ra tính bằng tấn mỗi năm.
  2. B. Độ chênh nhiệt độ nước trước và sau khi qua nhà máy.
  3. C. Nồng độ bụi mịn tính bằng micrôgam trên mét khối.
  4. D. Mức cường độ âm tính bằng đêxiben.

Câu 22. Thả rơi tự do một viên bi từ trạng thái nghỉ, lấy g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2. Sau 5 s5\ \text{s} rơi, vận tốc của nó bằng

  1. A. 10 m/s10\,\text{m/s}
  2. B. 125 m/s125\,\text{m/s}
  3. C. 250 m/s250\,\text{m/s}
  4. D. 50 m/s50\,\text{m/s}

Câu 23. Việc “phát biểu rằng lực đàn hồi tỉ lệ thuận với độ dãn của lò xo” thuộc bước nào trong tiến trình tìm hiểu tự nhiên?

  1. A. Quan sát, nêu vấn đề cần tìm hiểu
  2. B. Hình thành giả thuyết
  3. C. Lập kế hoạch kiểm tra giả thuyết
  4. D. Thực hiện kế hoạch, thu thập số liệu

Câu 24. Liên hệ giữa tốc độ dài và tốc độ góc trong chuyển động tròn đều là

  1. A. v=ωrv = \dfrac{\omega}{r}
  2. B. v=rωv = \dfrac{r}{\omega}
  3. C. v=ωrv = \omega r
  4. D. v=ωr2v = \omega r^2

Câu 25. Việc nào sau đây là phép đo trực tiếp?

  1. A. Đọc chiều dài một thanh gỗ trên thước mét.
  2. B. Tính tốc độ từ quãng đường và thời gian đã đo.
  3. C. Tính điện trở từ số chỉ vôn kế và ampe kế.
  4. D. Tính diện tích tấm bìa từ chiều dài và chiều rộng đã đo.

Câu 26. Trường hợp nào sau đây vật được coi là chất điểm?

  1. A. Xét dao động của một con lắc lò xo có vật nặng dài bằng nửa biên độ.
  2. B. Xét chuyển động của ô tô khi lùi vào chỗ đỗ dài bốn mét.
  3. C. Xét chuyển động của một con tàu vũ trụ bay tới Sao Hoả.
  4. D. Xét chuyển động của cánh quạt đang quay.

Còn 5 câu nữa của đề số 10 (2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

Bản xem trước dừng ở đây. Bảng đáp án tổng hợp cho cả 10 mã đề và lời giải chi tiết từng câu nằm trong tệp tải về.

Tài liệu liên quan

Bìa Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Vật lí lớp 10 năm 2026-2027 – Nền tảng 10 đề
Vật lí · Lớp 10 · KSCL
Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Vật lí lớp 10 năm 2026-2027
TN · Đúng/Sai 86 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Vật lí lớp 10 năm 2026-2027 – Mục tiêu 8+ 10 đề
Vật lí · Lớp 10 · KSCL
Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Vật lí lớp 10 năm 2026-2027
Chuẩn Bộ · 3 phần 133 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Vật lí lớp 10 năm 2026-2027 – Chinh phục 9+ 10 đề
Vật lí · Lớp 10 · KSCL
Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Vật lí lớp 10 năm 2026-2027
4 phần · có tự luận 122 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề thi giữa học kì 1 môn Vật lí lớp 10 năm 2026-2027 – Bám sát ma trận 10 đề
Vật lí · Lớp 10 · Giữa kì 1
Tổng hợp 10 đề thi giữa học kì 1 môn Vật lí lớp 10 năm 2026-2027
TN 6 · TL 4 114 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề thi giữa học kì 1 môn Vật lí lớp 10 năm 2026-2027 – Nền tảng 10 đề
Vật lí · Lớp 10 · Giữa kì 1
Tổng hợp 10 đề thi giữa học kì 1 môn Vật lí lớp 10 năm 2026-2027
TN · Đúng/Sai 86 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề thi cuối học kì 1 môn Vật lí lớp 10 năm 2026-2027 – Bám sát ma trận 10 đề
Vật lí · Lớp 10 · Cuối kì 1
Tổng hợp 10 đề thi cuối học kì 1 môn Vật lí lớp 10 năm 2026-2027
TN 6 · TL 4 115 trang