taifilepro.com
ĐỀ SỐ 1 / 10
(Đề thi có 5 trang)
THI THỬ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG
MÔN: VẬT LÍ — LỚP 10
Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề
Đề gồm 31 câu · thang 10,0 điểm
Mã đề: 4500
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (7,00 điểm)
28 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Phát biểu nào sau đây đúng?
- A. Mặt Trời mọc ở đông lặn ở tây vì Mặt Trời quay quanh Trái Đất.
- B. Các ngôi sao thực sự quay quanh sao Bắc Cực mỗi đêm.
- C. Mặt Trời mọc ở đông lặn ở tây vì Trái Đất tự quay từ tây sang đông.
- D. Sao Hoả thỉnh thoảng thực sự đổi chiều chuyển động trên quỹ đạo.
Câu 2. Độ cứng của một lò xo cho biết
- A. độ dãn của lò xo khi chịu lực một niutơn.
- B. chiều dài tự nhiên của lò xo.
- C. khối lượng lớn nhất mà lò xo treo được.
- D. lực cần tác dụng để lò xo biến dạng thêm một mét.
Câu 3. Dụng cụ thước kẹp dùng để làm gì?
- A. Đo khối lượng, phải chỉnh về số không trước khi đặt vật.
- B. Đo kích thước nhỏ với độ chia nhỏ nhất tới phần mười milimét.
- C. Thay đổi điện trở trong mạch để điều chỉnh dòng điện.
- D. Đo nhiệt độ, phải nhúng ngập bầu vào vật cần đo.
Câu 4. Đồ thị vận tốc – thời gian của một vật gồm hai đoạn: từ tới , rồi giữ nguyên vận tốc thêm nữa. Gia tốc của vật trên đoạn thứ nhất bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 5. Khi một quả bóng bay xì hơi bay vọt đi, phản lực ứng với lực bóng đẩy luồng khí ra sau là lực nào?
- A. Lực quyển sách hút Trái Đất.
- B. Lực xe kéo lại ngựa.
- C. Lực nước đẩy mái chèo về trước.
- D. Lực luồng khí đẩy bóng về trước.
Câu 6. Vật chuyển động tròn đều với tốc độ góc trên đường tròn bán kính . Gia tốc hướng tâm bằng
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 7. Định luật II Newton được viết là
- A.
- B. với là hợp lực
- C.
- D. với là trọng lượng
Câu 8. Góc có số đo bằng radian là
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 9. Phát biểu nào sau đây đúng?
- A. Độ dịch chuyển là đại lượng vectơ, quãng đường là đại lượng vô hướng.
- B. Quãng đường có thể âm khi vật đi ngược chiều dương.
- C. Quãng đường và độ dịch chuyển luôn có cùng độ lớn.
- D. Độ dịch chuyển luôn lớn hơn hoặc bằng quãng đường.
Câu 10. Sao Kim thuộc nhóm hành tinh nào?
- A. Hành tinh băng khổng lồ.
- B. Hành tinh lùn.
- C. Hành tinh đá.
- D. Hành tinh khí khổng lồ.
Câu 11. Tiết kiệm năng lượng trong kĩ thuật thực chất là
- A. nâng hiệu suất, tức giảm phần năng lượng hao phí.
- B. dùng ít thiết bị đi và chấp nhận thiếu tiện nghi.
- C. chuyển toàn bộ năng lượng vào thành năng lượng có ích.
- D. làm cho năng lượng không bị mất đi.
Câu 12. Kết quả đo cho với sai số tỉ đối . Sai số tuyệt đối của bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 13. Phát biểu nào sau đây đúng?
- A. Khối lượng của vật giảm đi khi mang lên Mặt Trăng.
- B. Trọng lượng và khối lượng là hai tên gọi của cùng một đại lượng.
- C. Trọng lượng của vật như nhau ở mọi nơi trong vũ trụ.
- D. Khối lượng không đổi khi mang vật đi nơi khác, còn trọng lượng thì đổi theo gia tốc trọng trường.
Câu 14. Phép đo chu kì cho giá trị trung bình với sai số . Cách ghi kết quả nào đúng?
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 15. Vì sao khi một người nhảy từ thuyền lên bờ thì thuyền lùi lại?
- A. Vì tổng động lượng của hệ người và thuyền phải giữ nguyên giá trị không như trước khi nhảy.
- B. Vì người đã đẩy nước ở phía sau thuyền.
- C. Vì lực đẩy Archimedes tác dụng lên thuyền tăng lên.
- D. Vì thuyền nhẹ hơn người nên bị trôi tự do.
Câu 16. Một quả bóng khối lượng ở độ cao và có vận tốc ; mốc thế năng tại mặt đất, . Cơ năng của vật bằng
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 17. Ngay sau bước “quan sát, nêu vấn đề cần tìm hiểu” là bước nào?
- A. Rút ra kết luận, báo cáo
- B. Thực hiện kế hoạch, thu thập số liệu
- C. Hình thành giả thuyết
- D. Công bố kết luận rồi mới đi tìm số liệu ủng hộ
Câu 18. Câu hỏi “vì sao phản ứng nhiệt hạch toả năng lượng?” thuộc lĩnh vực nào?
- A. Vật lí lượng tử.
- B. Vật lí hạt nhân.
- C. Vật lí chất rắn.
- D. Vật lí thiên văn và vũ trụ học.
Câu 19. Thả rơi tự do một quả bóng từ trạng thái nghỉ. Lấy . Sau , một quả bóng rơi được quãng đường
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 20. Một phòng thí nghiệm thuỷ khí thử một loại tán cản trong dầu thử nghiệm bằng hai tải khác nhau, cùng một tán. Trong dải vận hành, lực cản được mô hình bằng một trong hai luật: hoặc , với là diện tích tán, là tốc độ, là hệ số chưa biết nhưng chung cho mọi tán cùng loại. Tại tốc độ giới hạn gia tốc bằng . Tốc độ giới hạn chỉ đo được theo khoảng:
| Phép thử | Khối lượng (kg) | Diện tích (m²) | Tốc độ giới hạn đo được (m/s) |
|---|---|---|---|
| từ đến | |||
| từ đến |
| Bộ dù | Diện tích (m²) | Khối lượng toàn hệ (kg) | Lực nâng ngang lớn nhất (N) | Giới hạn kết cấu (kg) |
|---|---|---|---|---|
| tới | ||||
| tới | ||||
| tới | ||||
| tới |
- A. Bộ dù
- B. Bộ dù
- C. Bộ dù
- D. Bộ dù
Câu 21. Nguyên nhân nào gây ra sai số hệ thống?
- A. Số cuối trên màn hình hiện số nhấp nháy giữa hai giá trị.
- B. Người đo bấm đồng hồ lúc nhanh lúc chậm.
- C. Mắt đặt lệch khi đọc vạch chia, mỗi lần lệch một khác.
- D. Cân chưa được chỉnh về số không trước khi đặt vật.
Câu 22. Phát biểu nào sau đây đúng về vai trò của Vật lí?
- A. Mọi thiết bị kĩ thuật đều ra đời trước khi con người tìm ra nguyên lí vật lí của nó.
- B. Vật lí chỉ có giá trị lí thuyết, không tạo ra được thiết bị nào.
- C. Cáp quang là thành tựu vật lí được ứng dụng trong truyền thông.
- D. Cáp quang hoạt động nhờ tần số bức xạ rất ổn định của nguyên tử.