taifilepro.com

Tổng hợp 10 đề thi cuối học kì 2 môn Vật lí lớp 10 năm 2026-2027 – Mục tiêu 8+

Vật lí Lớp 10 Cuối học kì 2 Đủ bốn phần, có tự luận Mục tiêu 8+

10 đề trong một tệp PDF, phân hóa vận dụng, mục tiêu 8+. Mỗi đề gồm 12 câu trắc nghiệm · 2 câu đúng/sai · 4 câu trả lời ngắn · 3 câu tự luận — 90 phút, thang 10,0 điểm. Cuối tệp có bảng đáp án tổng hợp cho cả 10 mã đề và lời giải chi tiết từng câu.

Bản xem trước 25 trang đầu · 10 đề

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 1 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 2

MÔN: VẬT LÍ — LỚP 10

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 21 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 7287

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,00 điểm)

12 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Xưởng bảo dưỡng cân bằng rotor máy vắt của máy vắt li tâm của nhà máy dệt. Trục quay là OzOz, hai trục OxOxOyOy gắn cứng với rotor. Một khối lượng lệch mm đặt ở vị trí ρ\vec\rho so với trục quay góp vào rotor lượng mất cân bằng mρm\vec\rho; vectơ mất cân bằng u\vec u của rotor là tổng các lượng ấy, tính theo gcm\text{g}\cdot\text{cm}. Chỉ xét lực do mất cân bằng gây ra, bỏ qua trọng lực. Cho rotor chạy ở tốc độ góc hiệu chuẩn ωcal=100 rad/s\omega_{cal} = 100\ \text{rad/s}. Hai cảm biến lực đặt theo OxOx, OyOy cho số đọc s=(39;8) mV\vec s = \left(39; -8\right)\ \text{mV}; số đọc nền của một rotor đã cân bằng là s0=(7;11) mV\vec s_0 = \left(7; 11\right)\ \text{mV}. Hai kênh có trộn chéo, nên lực F\vec F do mất cân bằng chỉ suy ra được từ d=ss0\vec d = \vec s - \vec s_0 qua hệ hiệu chuẩn Fx=5d13d2F_x = -5d_1 - 3d_2Fy=4d1+4d2F_y = 4d_1 + 4d_2, trong đó d1d_1, d2d_2 tính theo mV\text{mV} còn FxF_x, FyF_y theo N\text{N}. Cảm biến chỉ bảo đảm d1d_1 nằm trong khoảng ±1 mV\pm 1\ \text{mV}d2d_2 nằm trong khoảng ±2 mV\pm 2\ \text{mV} quanh giá trị vừa đọc, hai sai số độc lập nhau. Ảnh của hình chữ nhật sai số ấy là một hình bình hành mà bốn đỉnh là ảnh của bốn đỉnh hình chữ nhật; vì u+c\left|\vec u + \vec c\right| là hàm lồi nên nó đạt giá trị lớn nhất tại một trong bốn đỉnh ấy. Liên hệ giữa lực đo được và mất cân bằng là F=ωcal2u\vec F = \omega_{cal}^2\,\vec u với u\vec u tính theo kgm\text{kg}\cdot\text{m}; đổi đơn vị bằng 1 gcm=105 kgm1\ \text{g}\cdot\text{cm} = 10^{-5}\ \text{kg}\cdot\text{m}. Catalog có bốn bộ đối trọng. Bộ thứ jj gồm một khối lượng mjm_j bắt bu lông tại điểm có vị trí ρj=(xj;yj)\vec\rho_j = \left(x_j; y_j\right), nên nó thêm vào rotor lượng cj=mjρj\vec c_j = m_j\vec\rho_j.

Bộmjm_j (g\text{g})Vị trí lắp (xj;yj)\left(x_j; y_j\right) (cm\text{cm})LjL_j (N\text{N})Chi phí (nghìn đồng)
PP6464(17;6)\left(17; -6\right)11701170280280
QQ5353(20;10)\left(20; -10\right)945945250250
RR5151(19;11)\left(19; -11\right)11251125410410
SS9191(12;5)\left(12; -5\right)11701170340340
Rotor làm việc ở tốc độ góc lớn nhất ωmax=300 rad/s\omega_{\max} = 300\ \text{rad/s}. Hai điều kiện an toàn phải thoả đồng thời: lực dư ở ổ trục ωmax2u+cjFlim=180 N\omega_{\max}^2\left|\vec u + \vec c_j\right| \le F_{\lim} = 180\ \text{N}, đúng với mọi giá trị của u\vec u trong miền bất định; lực hướng tâm mà bu lông phải giữ, mjrjωmax2Ljm_j r_j\,\omega_{\max}^2 \le L_j, với rj=ρjr_j = \left|\vec\rho_j\right|. Bộ đối trọng nào có chi phí nhỏ nhất mà vẫn thoả cả hai điều kiện an toàn với mọi giá trị của u\vec u trong miền bất định?

  1. A. Bộ SS
  2. B. Bộ RR
  3. C. Bộ PP
  4. D. Bộ QQ

Câu 2. Hệ được coi là hệ kín khi

  1. A. các vật trong hệ không tương tác với nhau.
  2. B. tổng ngoại lực tác dụng lên hệ bằng không, hoặc rất nhỏ so với nội lực.
  3. C. động năng của hệ được bảo toàn.
  4. D. hệ không trao đổi nhiệt với môi trường.

Câu 3. Treo vật khối lượng 2000 g2000\ \text{g} vào lò xo độ cứng 360 N/m360\ \text{N/m}, lấy g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2. Lò xo dãn ra (làm tròn đến hàng phần mười).

  1. A. 0,1cm0{,}1\,\text{cm}
  2. B. 7200cm7200\,\text{cm}
  3. C. 0,6cm0{,}6\,\text{cm}
  4. D. 5,6cm5{,}6\,\text{cm}

Câu 4. Phát biểu nào sau đây đúng về tiến trình tìm hiểu tự nhiên?

  1. A. Giả thuyết đúng thì không cần kiểm tra bằng thí nghiệm nữa.
  2. B. Chỉ cần công bố những số liệu ủng hộ kết luận của mình.
  3. C. Phải đo nhiều lần rồi lấy trung bình thì kết quả mới đáng tin.
  4. D. Có thể bỏ bước lập kế hoạch, cứ đo trước rồi tính sau.

Câu 5. Trên đồ thị vận tốc – thời gian, diện tích phần giới hạn bởi đồ thị và trục hoành cho biết

  1. A. độ dịch chuyển của vật.
  2. B. gia tốc của vật.
  3. C. quãng đường theo phương thẳng đứng.
  4. D. vận tốc trung bình của vật.

Câu 6. Trong bài thực hành tổng hợp hai lực đồng quy, khi đọc số chỉ phải làm gì?

  1. A. Đánh dấu vị trí cân bằng của vòng nhẫn và phương của từng lực.
  2. B. Kéo sao cho vòng nhẫn trở về đúng vị trí đã đánh dấu.
  3. C. Chỉnh mỗi lực kế về vạch số không ở đúng tư thế sẽ dùng.
  4. D. Đặt mắt vuông góc với mặt số để tránh sai số thị sai.

Câu 7. Vật m1=12 kgm_1 = 12\ \text{kg} nằm trên mặt bàn nằm ngang, nối qua một ròng rọc nhẹ ở mép bàn với vật m2=9 kgm_2 = 9\ \text{kg} treo lơ lửng. Dây nhẹ, không dãn; lấy g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2. Bỏ qua ma sát. Gia tốc của hệ bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 7,5m/s27{,}5\,\text{m/s}^{2}
  2. B. 4,29m/s24{,}29\,\text{m/s}^{2}
  3. C. 21m/s221\,\text{m/s}^{2}
  4. D. 10m/s210\,\text{m/s}^{2}

Câu 8. Lò xo có chiều dài tự nhiên 16 cm16\ \text{cm}, bị kéo dãn tới 35 cm35\ \text{cm}. Độ biến dạng của lò xo bằng

  1. A. 16cm16\,\text{cm}
  2. B. 35cm35\,\text{cm}
  3. C. 19cm19\,\text{cm}
  4. D. 51cm51\,\text{cm}

Câu 9. Việc “chỉ kết luận trong phạm vi mà số liệu cho phép” đòi hỏi năng lực nào?

  1. A. Lập luận từ bằng chứng.
  2. B. Sử dụng toán học.
  3. C. Sử dụng phần mềm phân tích số liệu.
  4. D. Hợp tác trong nhóm.

Câu 10. Một vật ở vị trí có toạ độ 0 m0\ \text{m} trên trục OxOx. Nay chọn gốc toạ độ mới tại điểm có toạ độ cũ 13 m-13\ \text{m}, chiều dương giữ nguyên. Toạ độ của vật lúc t2t_2 trong hệ mới bằng

  1. A. 13m-13\,\text{m}
  2. B. 21m21\,\text{m}
  3. C. 13m13\,\text{m}
  4. D. 0m0\,\text{m}

Câu 11. Trong hệ toạ độ chân trời, vị trí của một thiên thể được xác định bằng

  1. A. chỉ một góc duy nhất tính từ thiên đỉnh.
  2. B. độ cao so với đường chân trời và phương vị tính từ hướng bắc.
  3. C. khoảng cách từ Trái Đất tới thiên thể và độ sáng của nó.
  4. D. kích thước biểu kiến và màu sắc của thiên thể.

Câu 12. Thả rơi tự do một vật từ độ cao 3 m3\ \text{m}, lấy g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2, bỏ qua sức cản. Vận tốc lúc chạm đất bằng (làm tròn đến hàng phần mười).

  1. A. 60m/s60\,\text{m/s}
  2. B. 30m/s30\,\text{m/s}
  3. C. 5,5m/s5{,}5\,\text{m/s}
  4. D. 7,7m/s7{,}7\,\text{m/s}

Còn 9 câu nữa của đề số 1 (2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 2 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 2

MÔN: VẬT LÍ — LỚP 10

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 21 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 7288

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,00 điểm)

12 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Một người đi thẳng 21 m21\ \text{m} theo chiều dương, rồi quay lại đi thêm 51 m51\ \text{m} theo chiều ngược lại. Quãng đường người ấy đi được bằng

  1. A. 30m30\,\text{m}
  2. B. 72m72\,\text{m}
  3. C. 21m21\,\text{m}
  4. D. 51m51\,\text{m}

Câu 2. Độ lớn lực ma sát trượt phụ thuộc vào yếu tố nào?

  1. A. Áp lực lên mặt tiếp xúc và bản chất hai mặt tiếp xúc.
  2. B. Diện tích mặt tiếp xúc.
  3. C. Tốc độ trượt của vật.
  4. D. Thể tích của vật.

Câu 3. Một ngôi sao có độ cao 8989^\circ. Góc từ thiên đỉnh tới ngôi sao ấy bằng

  1. A. 179°179\,\text{°}
  2. B. 1°1\,\text{°}
  3. C. 91°91\,\text{°}
  4. D. 89°89\,\text{°}

Câu 4. Trường hợp nào sau đây là chuyển động tròn đều?

  1. A. Con lắc đơn dao động qua lại.
  2. B. Một điểm trên cánh quạt đang quay ổn định.
  3. C. Một vật được ném ngang từ mép bàn.
  4. D. Chiếc đu quay đang tăng tốc dần từ lúc khởi động.

Câu 5. Hệ quy chiếu gồm những gì?

  1. A. Chỉ gồm đồng hồ và mốc thời gian.
  2. B. Chỉ gồm hệ toạ độ gắn với vật làm mốc.
  3. C. Vật làm mốc gắn với hệ toạ độ, cùng một mốc thời gian và đồng hồ.
  4. D. Gồm vật chuyển động và quãng đường nó đi được.

Câu 6. Phát biểu nào sau đây đúng về các lĩnh vực của Vật lí hiện đại?

  1. A. Các lĩnh vực chỉ khác nhau ở tên gọi, nội dung như nhau.
  2. B. Mỗi lĩnh vực hoàn toàn độc lập, không dùng kết quả của lĩnh vực khác.
  3. C. Các lĩnh vực gắn bó với nhau: giải thích sao phát sáng cần tới cả thiên văn lẫn vật lí hạt nhân.
  4. D. Vật lí hiện đại chỉ gồm vật lí hạt nhân và vật lí lượng tử.

Câu 7. Công thức nào cho phép tính độ dịch chuyển của chuyển động thẳng biến đổi đều khi biết thời gian?

  1. A. d=v0t+12atd = v_0 t + \dfrac{1}{2}at
  2. B. d=v0t+at2d = v_0 t + at^2
  3. C. d=12at2d = \dfrac{1}{2}at^2
  4. D. d=v0t+12at2d = v_0 t + \dfrac{1}{2}at^2

Câu 8. Khi giải bài toán hệ hai vật nối dây, trình tự hợp lí là

  1. A. coi cả hệ là một vật để tìm gia tốc chung, rồi tách riêng một vật để tìm lực căng.
  2. B. tính gia tốc của từng vật riêng rồi cộng lại.
  3. C. chia lực kéo đều cho hai vật.
  4. D. lấy lực căng bằng trọng lượng vật treo rồi suy ra gia tốc.

Câu 9. Một chiếc ca nô đang chạy với vận tốc 8 m/s8\ \text{m/s} thì sau 8 s8\ \text{s} vận tốc trở thành 11 m/s11\ \text{m/s}. Gia tốc của một chiếc ca nô bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 1,38m/s21{,}38\,\text{m/s}^{2}
  2. B. 0,38m/s2-0{,}38\,\text{m/s}^{2}
  3. C. 0,38m/s20{,}38\,\text{m/s}^{2}
  4. D. 3m/s23\,\text{m/s}^{2}

Câu 10. Thiết bị chạy 77 giờ mỗi ngày. Thay 150 W150\ \text{W} bằng 60 W60\ \text{W} thì mỗi ngày tiết kiệm được

  1. A. 90kWh90\,\text{kWh}
  2. B. 630kWh630\,\text{kWh}
  3. C. 1,05kWh1{,}05\,\text{kWh}
  4. D. 0,63kWh0{,}63\,\text{kWh}

Câu 11. Thay bằng một vật khác, lò xo dãn 17 cm17\ \text{cm}. Khối lượng vật này bằng (làm tròn đến hàng đơn vị).

  1. A. 131g131\,\text{g}
  2. B. 76g76\,\text{g}
  3. C. 100g100\,\text{g}
  4. D. 104g104\,\text{g}

Câu 12. Xưởng bảo dưỡng cân bằng rotor máy vắt của máy vắt li tâm của nhà máy dệt. Trục quay là OzOz, hai trục OxOxOyOy gắn cứng với rotor. Một khối lượng lệch mm đặt ở vị trí ρ\vec\rho so với trục quay góp vào rotor lượng mất cân bằng mρm\vec\rho; vectơ mất cân bằng u\vec u của rotor là tổng các lượng ấy, tính theo gcm\text{g}\cdot\text{cm}. Chỉ xét lực do mất cân bằng gây ra, bỏ qua trọng lực. Cho rotor chạy ở tốc độ góc hiệu chuẩn ωcal=100 rad/s\omega_{cal} = 100\ \text{rad/s}. Hai cảm biến lực đặt theo OxOx, OyOy cho số đọc s=(11;32) mV\vec s = \left(-11; -32\right)\ \text{mV}; số đọc nền của một rotor đã cân bằng là s0=(9;4) mV\vec s_0 = \left(9; 4\right)\ \text{mV}. Hai kênh có trộn chéo, nên lực F\vec F do mất cân bằng chỉ suy ra được từ d=ss0\vec d = \vec s - \vec s_0 qua hệ hiệu chuẩn Fx=3d13d2F_x = -3d_1 - 3d_2Fy=5d1+2d2F_y = -5d_1 + 2d_2, trong đó d1d_1, d2d_2 tính theo mV\text{mV} còn FxF_x, FyF_y theo N\text{N}. Cảm biến chỉ bảo đảm d1d_1 nằm trong khoảng ±2 mV\pm 2\ \text{mV}d2d_2 nằm trong khoảng ±1 mV\pm 1\ \text{mV} quanh giá trị vừa đọc, hai sai số độc lập nhau. Ảnh của hình chữ nhật sai số ấy là một hình bình hành mà bốn đỉnh là ảnh của bốn đỉnh hình chữ nhật; vì u+c\left|\vec u + \vec c\right| là hàm lồi nên nó đạt giá trị lớn nhất tại một trong bốn đỉnh ấy. Liên hệ giữa lực đo được và mất cân bằng là F=ωcal2u\vec F = \omega_{cal}^2\,\vec u với u\vec u tính theo kgm\text{kg}\cdot\text{m}; đổi đơn vị bằng 1 gcm=105 kgm1\ \text{g}\cdot\text{cm} = 10^{-5}\ \text{kg}\cdot\text{m}. Catalog có bốn bộ đối trọng. Bộ thứ jj gồm một khối lượng mjm_j bắt bu lông tại điểm có vị trí ρj=(xj;yj)\vec\rho_j = \left(x_j; y_j\right), nên nó thêm vào rotor lượng cj=mjρj\vec c_j = m_j\vec\rho_j.

Bộmjm_j (g\text{g})Vị trí lắp (xj;yj)\left(x_j; y_j\right) (cm\text{cm})LjL_j (N\text{N})Chi phí (nghìn đồng)
PP6767(26;4)\left(-26; -4\right)18001800420420
QQ7878(21;6)\left(-21; -6\right)17551755180180
RR7171(24;5)\left(-24; -5\right)14401440250250
SS8787(20;2)\left(-20; -2\right)17101710330330
Rotor làm việc ở tốc độ góc lớn nhất ωmax=300 rad/s\omega_{\max} = 300\ \text{rad/s}. Hai điều kiện an toàn phải thoả đồng thời: lực dư ở ổ trục ωmax2u+cjFlim=225 N\omega_{\max}^2\left|\vec u + \vec c_j\right| \le F_{\lim} = 225\ \text{N}, đúng với mọi giá trị của u\vec u trong miền bất định; lực hướng tâm mà bu lông phải giữ, mjrjωmax2Ljm_j r_j\,\omega_{\max}^2 \le L_j, với rj=ρjr_j = \left|\vec\rho_j\right|. Bộ đối trọng nào có chi phí nhỏ nhất mà vẫn thoả cả hai điều kiện an toàn với mọi giá trị của u\vec u trong miền bất định?

  1. A. Bộ RR
  2. B. Bộ QQ
  3. C. Bộ PP
  4. D. Bộ SS

Còn 9 câu nữa của đề số 2 (2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 3 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 2

MÔN: VẬT LÍ — LỚP 10

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 21 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 7289

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,00 điểm)

12 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Lực căng của một sợi dây có đặc điểm nào sau đây?

  1. A. Hướng dọc theo dây, kéo vật về phía dây.
  2. B. Luôn có độ lớn bằng trọng lượng của vật treo.
  3. C. Vuông góc với sợi dây.
  4. D. Hướng dọc theo dây, đẩy vật ra xa dây.

Câu 2. Vật một khối lượng 18 kg18\ \text{kg} chuyển động với vận tốc 15 m/s15\ \text{m/s} tới va chạm mềm với vật hai khối lượng 15 kg15\ \text{kg} đang đứng yên; sau va chạm hai vật dính vào nhau. Động năng của hệ trước va chạm bằng

  1. A. 4050J4050\,\text{J}
  2. B. 1105J1105\,\text{J}
  3. C. 270J270\,\text{J}
  4. D. 2025J2025\,\text{J}

Câu 3. Một người đi bộ đi chặng đầu với tốc độ 14 m/s14\ \text{m/s} trong 12 s12\ \text{s}, rồi đi chặng sau với tốc độ 2 m/s2\ \text{m/s} trong 2 s2\ \text{s}. Tốc độ trung bình trên cả hành trình bằng (làm tròn đến hàng phần mười).

  1. A. 172m/s172\,\text{m/s}
  2. B. 12,3m/s12{,}3\,\text{m/s}
  3. C. 16m/s16\,\text{m/s}
  4. D. 8m/s8\,\text{m/s}

Câu 4. Một máy bơm đưa 9 m39\ \text{m}^3 nước lên bể cao 22 m22\ \text{m} trong 1200 s1200\ \text{s}; hiệu suất máy 70%70\%, khối lượng riêng của nước 1000 kg/m31000\ \text{kg/m}^3, g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2. Công có ích của máy bơm bằng

  1. A. 198000J198000\,\text{J}
  2. B. 1980000J1980000\,\text{J}
  3. C. 2828571J2828571\,\text{J}
  4. D. 90000J90000\,\text{J}

Câu 5. Vật chuyển động tròn đều với tốc độ 15 m/s15\ \text{m/s} trên đường tròn bán kính 45 m45\ \text{m}. Gia tốc hướng tâm bằng

  1. A. 5m/s25\,\text{m/s}^{2}
  2. B. 0,2m/s20{,}2\,\text{m/s}^{2}
  3. C. 10125m/s210125\,\text{m/s}^{2}
  4. D. 0,33m/s20{,}33\,\text{m/s}^{2}

Câu 6. Một đội thả thiết bị đo thử một loại dù hãm trong không khí bằng hai tải khác nhau, cùng một tán. Trong dải vận hành, lực cản được mô hình bằng một trong hai luật: F=kAvF = kAv hoặc F=kAv2F = kAv^2, với AA là diện tích tán, vv là tốc độ, kk là hệ số chưa biết nhưng chung cho mọi tán cùng loại. Tại tốc độ giới hạn gia tốc bằng 00. Tốc độ giới hạn chỉ đo được theo khoảng:

Phép thửKhối lượng mm (kg)Diện tích AA (m²)Tốc độ giới hạn đo được (m/s)
(1)(1)2233từ 4,94{,}9 đến 5,95{,}9
(2)(2)4,54{,}533từ 7,87{,}8 đến 8,88{,}8
Sau đó phải chọn một bộ dù trong bốn bộ dưới đây để chở một hộp thiết bị có khối lượng chưa biết chính xác (khối lượng toàn hệ nằm trong miền ghi ở bảng, lấy giá trị bất lợi nhất):
Bộ dùDiện tích AA (m²)Khối lượng toàn hệ mm (kg)Lực nâng ngang lớn nhất LmaxL_{\max} (N)Giới hạn kết cấu mkcm_{kc} (kg)
PP5,95{,}9tới 2,72{,}780808,18{,}1
QQ4,54{,}5tới 1,21{,}298986,16{,}1
RR5,15{,}1tới 1157578,58{,}5
SS4,74{,}7tới 1,71{,}71151151313
Ba điều kiện thiết kế: tốc độ chạm đất trong trường hợp bất lợi nhất (khối lượng lớn nhất, hệ số kk bất lợi nhất trong khoảng còn khả dĩ) không quá vat=4,1 m/sv_{at} = 4{,}1\ \text{m/s}; lực nâng ngang lớn nhất của bộ dù phải chịu được gió ngang Fngang=64 NF_{ngang} = 64\ \text{N}; và khối lượng toàn hệ không vượt giới hạn kết cấu của bộ dù. Lấy g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2. Phải chọn bộ dù nào?

  1. A. Bộ dù RR
  2. B. Bộ dù PP
  3. C. Bộ dù SS
  4. D. Bộ dù QQ

Câu 7. Khi mô hình hoá bài toán dừng xe, quãng đường dừng gồm những phần nào?

  1. A. Chỉ quãng đường xe đi từ lúc bắt đầu đạp phanh.
  2. B. Chỉ quãng đường xe chạy trong thời gian phản ứng.
  3. C. Quãng đường xe chạy trong thời gian người lái phản ứng, cộng quãng đường xe đi khi đang hãm.
  4. D. Quãng đường phản ứng nhân với quãng đường hãm.

Câu 8. Vật khối lượng 12 kg12\ \text{kg} chuyển động với vận tốc 14 m/s14\ \text{m/s}. Động lượng của vật bằng

  1. A. 26kg\cdotpm/s26\,\text{kg·m/s}
  2. B. 1176kg\cdotpm/s1176\,\text{kg·m/s}
  3. C. 168kg\cdotpm/s168\,\text{kg·m/s}
  4. D. 1kg\cdotpm/s1\,\text{kg·m/s}

Câu 9. Trong hệ toạ độ chân trời, vị trí của một thiên thể được xác định bằng

  1. A. chỉ một góc duy nhất tính từ thiên đỉnh.
  2. B. kích thước biểu kiến và màu sắc của thiên thể.
  3. C. khoảng cách từ Trái Đất tới thiên thể và độ sáng của nó.
  4. D. độ cao so với đường chân trời và phương vị tính từ hướng bắc.

Câu 10. Thả rơi tự do một vật từ độ cao 23 m23\ \text{m}, lấy g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2, bỏ qua sức cản. Vận tốc lúc chạm đất bằng (làm tròn đến hàng phần mười).

  1. A. 230m/s230\,\text{m/s}
  2. B. 21,4m/s21{,}4\,\text{m/s}
  3. C. 460m/s460\,\text{m/s}
  4. D. 15,2m/s15{,}2\,\text{m/s}

Câu 11. Một viên đạn khối lượng 6 g6\ \text{g} bay với vận tốc 540 m/s540\ \text{m/s}. Động lượng của viên đạn bằng (làm tròn đến hàng phần mười).

  1. A. 3,2kg\cdotpm/s3{,}2\,\text{kg·m/s}
  2. B. 0kg\cdotpm/s0\,\text{kg·m/s}
  3. C. 90000kg\cdotpm/s90000\,\text{kg·m/s}
  4. D. 3240kg\cdotpm/s3240\,\text{kg·m/s}

Còn 10 câu nữa của đề số 3 (2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 4 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 2

MÔN: VẬT LÍ — LỚP 10

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 21 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 7290

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,00 điểm)

12 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Tiết kiệm năng lượng trong kĩ thuật thực chất là

  1. A. nâng hiệu suất, tức giảm phần năng lượng hao phí.
  2. B. làm cho năng lượng không bị mất đi.
  3. C. chuyển toàn bộ năng lượng vào thành năng lượng có ích.
  4. D. dùng ít thiết bị đi và chấp nhận thiếu tiện nghi.

Câu 2. Một ô tô chạy với tốc độ 9 m/s9\ \text{m/s} trên đường bê tông khô. Người lái phản ứng mất 0,5 s0{,}5\ \text{s} rồi phanh, xe giảm tốc đều với độ lớn gia tốc 8 m/s28\ \text{m/s}^2 cho tới khi dừng hẳn. Tổng quãng đường từ lúc thấy chướng ngại tới lúc xe dừng hẳn bằng (làm tròn đến hàng phần mười).

  1. A. 9,6m9{,}6\,\text{m}
  2. B. 14,1m14{,}1\,\text{m}
  3. C. 5,1m5{,}1\,\text{m}
  4. D. 4,5m4{,}5\,\text{m}

Câu 3. Áp suất do một cột chất lỏng gây ra tại một điểm phụ thuộc vào

  1. A. hình dạng của bình chứa.
  2. B. diện tích đáy bình.
  3. C. khối lượng riêng của chất lỏng và độ sâu của điểm đó.
  4. D. lượng chất lỏng chứa trong bình.

Câu 4. Hai lực kế đặt vuông góc nhau chỉ 20 N20\ \text{N}48 N48\ \text{N}. Theo quy tắc hình bình hành, hợp lực có độ lớn

  1. A. 28N28\,\text{N}
  2. B. 52N52\,\text{N}
  3. C. 960N960\,\text{N}
  4. D. 68N68\,\text{N}

Câu 5. Điểm khác nhau giữa va chạm đàn hồi và va chạm mềm là

  1. A. va chạm mềm bảo toàn động năng, còn va chạm đàn hồi thì không.
  2. B. va chạm đàn hồi bảo toàn động năng, còn va chạm mềm thì không.
  3. C. va chạm đàn hồi bảo toàn động lượng, còn va chạm mềm thì không.
  4. D. va chạm đàn hồi chỉ xảy ra giữa hai vật có khối lượng bằng nhau.

Câu 6. Một ô tô bắt đầu từ vận tốc 15 m/s15\ \text{m/s}, chuyển động thẳng biến đổi đều với gia tốc 6 m/s26\ \text{m/s}^2. Độ dịch chuyển của một ô tô riêng trong giây thứ 88 bằng

  1. A. 63m63\,\text{m}
  2. B. 60m60\,\text{m}
  3. C. 312m312\,\text{m}
  4. D. 39m39\,\text{m}

Câu 7. Với vật ném ngang, phát biểu nào sau đây đúng?

  1. A. Vật chuyển động thẳng đều theo hướng ném cho tới khi chạm đất.
  2. B. Theo phương ngang vật chuyển động nhanh dần đều.
  3. C. Theo phương ngang vật chuyển động đều, theo phương thẳng đứng vật rơi tự do.
  4. D. Ném càng mạnh thì vật càng lâu chạm đất.

Câu 8. Xưởng bảo dưỡng cân bằng rotor máy nghiền của máy nghiền búa của xưởng vật liệu. Trục quay là OzOz, hai trục OxOxOyOy gắn cứng với rotor. Một khối lượng lệch mm đặt ở vị trí ρ\vec\rho so với trục quay góp vào rotor lượng mất cân bằng mρm\vec\rho; vectơ mất cân bằng u\vec u của rotor là tổng các lượng ấy, tính theo gcm\text{g}\cdot\text{cm}. Chỉ xét lực do mất cân bằng gây ra, bỏ qua trọng lực. Cho rotor chạy ở tốc độ góc hiệu chuẩn ωcal=100 rad/s\omega_{cal} = 100\ \text{rad/s}. Hai cảm biến lực đặt theo OxOx, OyOy cho số đọc s=(16;6) mV\vec s = \left(-16; -6\right)\ \text{mV}; số đọc nền của một rotor đã cân bằng là s0=(6;12) mV\vec s_0 = \left(6; 12\right)\ \text{mV}. Hai kênh có trộn chéo, nên lực F\vec F do mất cân bằng chỉ suy ra được từ d=ss0\vec d = \vec s - \vec s_0 qua hệ hiệu chuẩn Fx=3d1+4d2F_x = -3d_1 + 4d_2Fy=3d12d2F_y = -3d_1 - 2d_2, trong đó d1d_1, d2d_2 tính theo mV\text{mV} còn FxF_x, FyF_y theo N\text{N}. Cảm biến chỉ bảo đảm d1d_1 nằm trong khoảng ±2 mV\pm 2\ \text{mV}d2d_2 nằm trong khoảng ±2 mV\pm 2\ \text{mV} quanh giá trị vừa đọc, hai sai số độc lập nhau. Ảnh của hình chữ nhật sai số ấy là một hình bình hành mà bốn đỉnh là ảnh của bốn đỉnh hình chữ nhật; vì u+c\left|\vec u + \vec c\right| là hàm lồi nên nó đạt giá trị lớn nhất tại một trong bốn đỉnh ấy. Liên hệ giữa lực đo được và mất cân bằng là F=ωcal2u\vec F = \omega_{cal}^2\,\vec u với u\vec u tính theo kgm\text{kg}\cdot\text{m}; đổi đơn vị bằng 1 gcm=105 kgm1\ \text{g}\cdot\text{cm} = 10^{-5}\ \text{kg}\cdot\text{m}. Catalog có bốn bộ đối trọng. Bộ thứ jj gồm một khối lượng mjm_j bắt bu lông tại điểm có vị trí ρj=(xj;yj)\vec\rho_j = \left(x_j; y_j\right), nên nó thêm vào rotor lượng cj=mjρj\vec c_j = m_j\vec\rho_j.

Bộmjm_j (g\text{g})Vị trí lắp (xj;yj)\left(x_j; y_j\right) (cm\text{cm})LjL_j (N\text{N})Chi phí (nghìn đồng)
PP3636(4;29)\left(4; -29\right)10351035360360
QQ4242(4;24)\left(-4; -24\right)10351035260260
RR3737(0;29)\left(0; -29\right)10351035430430
SS5252(1;19)\left(1; -19\right)810810300300
Rotor làm việc ở tốc độ góc lớn nhất ωmax=300 rad/s\omega_{\max} = 300\ \text{rad/s}. Hai điều kiện an toàn phải thoả đồng thời: lực dư ở ổ trục ωmax2u+cjFlim=225 N\omega_{\max}^2\left|\vec u + \vec c_j\right| \le F_{\lim} = 225\ \text{N}, đúng với mọi giá trị của u\vec u trong miền bất định; lực hướng tâm mà bu lông phải giữ, mjrjωmax2Ljm_j r_j\,\omega_{\max}^2 \le L_j, với rj=ρjr_j = \left|\vec\rho_j\right|. Bộ đối trọng nào có chi phí nhỏ nhất mà vẫn thoả cả hai điều kiện an toàn với mọi giá trị của u\vec u trong miền bất định?

  1. A. Bộ QQ
  2. B. Bộ RR
  3. C. Bộ SS
  4. D. Bộ PP

Câu 9. Khi bóng đèn sợi đốt hoạt động, phần năng lượng hao phí chủ yếu ở dạng nào?

  1. A. Không có phần nào hao phí, toàn bộ năng lượng đều có ích.
  2. B. Điện năng.
  3. C. Quang năng.
  4. D. Nhiệt năng.

Câu 10. Tấm chắn rộng 5 cm5\ \text{cm} che cổng quang trong 28 ms28\ \text{ms}. Vận tốc của xe bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 17,86m/s17{,}86\,\text{m/s}
  2. B. 5,6m/s5{,}6\,\text{m/s}
  3. C. 0,18m/s0{,}18\,\text{m/s}
  4. D. 1,79m/s1{,}79\,\text{m/s}

Câu 11. Faraday là nhà bác học thuộc giai đoạn nào của Vật lí?

  1. A. Vật lí hiện đại.
  2. B. Chưa thuộc giai đoạn nào vì Vật lí không chia giai đoạn.
  3. C. Vật lí cổ điển.
  4. D. Vật lí cổ đại.

Câu 12. Trường hợp nào sau đây không phải chuyển động tròn đều?

  1. A. Chiếc xe đang phanh gấp trên đường thẳng.
  2. B. Một điểm trên đĩa than quay với tốc độ ổn định.
  3. C. Một điểm trên vành bánh xe đang chạy đều, xét trong hệ quy chiếu gắn với trục bánh xe.
  4. D. Một điểm trên cánh quạt đang quay ổn định.

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (2,00 điểm)

2 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 13. Một chiếc xe trượt khối lượng 22 kg22\ \text{kg} được kéo bằng lực 106 N106\ \text{N}, chịu lực cản 11 N11\ \text{N} ngược chiều chuyển động.

  • a) Trong công thức F=ma\vec F = m\vec a, đại lượng F\vec F là hợp lực của mọi lực tác dụng lên vật.
  • b) Gia tốc của vật bằng 4,82 m/s24{,}82\ \text{m/s}^2.
  • c) Gia tốc của vật cùng hướng với hợp lực.
  • d) Nếu lực kéo tăng gấp đôi mà khối lượng giữ nguyên thì gia tốc cũng tăng gấp đôi khi bỏ qua lực cản.

Câu 14. Xét lĩnh vực vật lí thiên văn và hiện tượng “vị trí mọc của một ngôi sao đổi dần qua các tháng trong năm”.

  • a) Hiện tượng trên thuộc phạm vi của vật lí lượng tử.
  • b) Vật lí nghiên cứu quy luật lên xuống của giá cả thị trường.
  • c) Vật lí học chỉ gồm các suy luận lí thuyết, không cần thực nghiệm.
  • d) “điện trở của kim loại tăng theo nhiệt độ” là hiện tượng không thuộc vật lí thiên văn.

PHẦN III. TRẢ LỜI NGẮN (2,00 điểm)

4 câu. Thí sinh viết đáp án vào các ô bên cạnh.

Câu 15. Phần còn lại nặng 374 kg374\ \text{kg}. Tính độ lớn vận tốc nó thu được (làm tròn đến hàng phần trăm).

Câu 16. Tiến trình tìm hiểu tự nhiên gồm năm bước: (1) quan sát, nêu vấn đề cần tìm hiểu; (2) hình thành giả thuyết; (3) lập kế hoạch kiểm tra giả thuyết; (4) thực hiện kế hoạch, thu thập số liệu; (5) rút ra kết luận, báo cáo. Việc “quyết định sẽ đo quãng đường và thời gian ở năm giá trị khác nhau” thuộc bước thứ mấy?

Câu 17. Một đoạn cua trên đường thử lốp của một trung tâm kiểm định có mặt đường nghiêng đều: mép ngoài cao hơn mép trong, tâm quỹ đạo nằm về phía mép thấp, độ dốc ngang bằng 25:6025 : 60 — cứ 60 m60\ \text{m} theo phương ngang thì mặt đường lên cao 25 m25\ \text{m}. Bán kính quỹ đạo của xe thử lốp là 220 m220\ \text{m}. Hệ số ma sát nghỉ giới hạn giữa lốp và mặt đường thay đổi theo thời tiết, từ μ1=0,2\mu_1 = 0{,}2 khi mặt đường ướt tới μ2=0,7\mu_2 = 0{,}7 khi mặt đường khô. Lấy g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2, bỏ qua lực cản không khí và coi xe thử lốp là một chất điểm chạy tròn đều trên mặt nghiêng. Ban quản lí muốn sơn lên biển một khoảng tốc độ cho phép [v1;v2]\left[v_1; v_2\right], trong đó v1v_1v2v_2 đều là bội của 5 km/h5\ \text{km/h}, sao cho mọi tốc độ trong khoảng ấy đều không làm xe thử lốp trượt trên mặt đường, với mọi giá trị của hệ số ma sát trong khoảng đã cho. Tính bề rộng v2v1v_2 - v_1 của khoảng rộng nhất có thể sơn lên biển.

Còn 4 câu nữa của đề số 4 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 5 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 2

MÔN: VẬT LÍ — LỚP 10

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 21 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 7291

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,00 điểm)

12 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Điểm khác nhau giữa va chạm đàn hồi và va chạm mềm là

  1. A. va chạm mềm bảo toàn động năng, còn va chạm đàn hồi thì không.
  2. B. va chạm đàn hồi bảo toàn động lượng, còn va chạm mềm thì không.
  3. C. va chạm đàn hồi chỉ xảy ra giữa hai vật có khối lượng bằng nhau.
  4. D. va chạm đàn hồi bảo toàn động năng, còn va chạm mềm thì không.

Câu 2. Nguyên lí vật lí của pin mặt trời là gì?

  1. A. Hiệu ứng quang điện trong chất bán dẫn.
  2. B. Dòng điện cảm ứng sinh ra trong đáy nồi làm nồi nóng lên.
  3. C. Cộng hưởng từ của hạt nhân trong từ trường mạnh.
  4. D. Phân tử nước hấp thụ sóng điện từ và nóng lên.

Câu 3. Một phòng thí nghiệm thuỷ khí thử một loại tán cản trong dầu thử nghiệm bằng hai tải khác nhau, cùng một tán. Trong dải vận hành, lực cản được mô hình bằng một trong hai luật: F=kAvF = kAv hoặc F=kAv2F = kAv^2, với AA là diện tích tán, vv là tốc độ, kk là hệ số chưa biết nhưng chung cho mọi tán cùng loại. Tại tốc độ giới hạn gia tốc bằng 00. Tốc độ giới hạn chỉ đo được theo khoảng:

Phép thửKhối lượng mm (kg)Diện tích AA (m²)Tốc độ giới hạn đo được (m/s)
(1)(1)0,90{,}91,41{,}4từ 3,93{,}9 đến 4,54{,}5
(2)(2)2,72{,}71,41{,}4từ 6,66{,}6 đến 7,77{,}7
Sau đó phải chọn một bộ dù trong bốn bộ dưới đây để chở một quả nặng thử có khối lượng chưa biết chính xác (khối lượng toàn hệ nằm trong miền ghi ở bảng, lấy giá trị bất lợi nhất):
Bộ dùDiện tích AA (m²)Khối lượng toàn hệ mm (kg)Lực nâng ngang lớn nhất LmaxL_{\max} (N)Giới hạn kết cấu mkcm_{kc} (kg)
PP5,95{,}9tới 1,81{,}873734,44{,}4
QQ4,94{,}9tới 2,92{,}9757512,612{,}6
RR5,75{,}7tới 3,33{,}384841010
SS3,83{,}8tới 1,71{,}799991,31{,}3
Ba điều kiện thiết kế: tốc độ chạm đất trong trường hợp bất lợi nhất (khối lượng lớn nhất, hệ số kk bất lợi nhất trong khoảng còn khả dĩ) không quá vat=4,1 m/sv_{at} = 4{,}1\ \text{m/s}; lực nâng ngang lớn nhất của bộ dù phải chịu được gió ngang Fngang=65 NF_{ngang} = 65\ \text{N}; và khối lượng toàn hệ không vượt giới hạn kết cấu của bộ dù. Lấy g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2. Phải chọn bộ dù nào?

  1. A. Bộ dù PP
  2. B. Bộ dù SS
  3. C. Bộ dù RR
  4. D. Bộ dù QQ

Câu 4. Hệ được coi là hệ kín khi

  1. A. tổng ngoại lực tác dụng lên hệ bằng không, hoặc rất nhỏ so với nội lực.
  2. B. hệ không trao đổi nhiệt với môi trường.
  3. C. động năng của hệ được bảo toàn.
  4. D. các vật trong hệ không tương tác với nhau.

Câu 5. Một sà lan chạy với vận tốc 33 km/h33\ \text{km/h} so với dòng nước. Nước chảy với vận tốc 2 km/h2\ \text{km/h} so với bờ. Khi xuôi dòng, vận tốc của sà lan so với bờ bằng

  1. A. 33km/h33\,\text{km/h}
  2. B. 35km/h35\,\text{km/h}
  3. C. 66km/h66\,\text{km/h}
  4. D. 31km/h31\,\text{km/h}

Câu 6. Một con tàu vũ trụ phụt ra 5 kg5\ \text{kg} khí với vận tốc 284 m/s284\ \text{m/s}. Độ lớn động lượng của khối khí bằng

  1. A. 289kg\cdotpm/s289\,\text{kg·m/s}
  2. B. 57kg\cdotpm/s57\,\text{kg·m/s}
  3. C. 1420kg\cdotpm/s1420\,\text{kg·m/s}
  4. D. 201640kg\cdotpm/s201640\,\text{kg·m/s}

Câu 7. Cơ năng của một vật bằng

  1. A. tích của động năng và thế năng.
  2. B. tổng động năng và nhiệt năng của vật.
  3. C. hiệu giữa động năng và thế năng của vật.
  4. D. tổng động năng và thế năng của vật.

Câu 8. Số 0,5060{,}506 có bao nhiêu chữ số có nghĩa?

  1. A. 22
  2. B. 55
  3. C. 33
  4. D. 44

Câu 9. Giữ nguyên bán kính quỹ đạo, tăng tốc độ dài gấp 44 lần thì gia tốc hướng tâm tăng gấp bao nhiêu lần?

  1. A. 44
  2. B. 1616
  3. C. 88
  4. D. 11

Câu 10. Hai vật va chạm nhau: vật nhẹ 11 kg11\ \text{kg}, vật nặng 77 kg77\ \text{kg}, lực tương tác 97 N97\ \text{N}. Gia tốc của vật nhẹ lớn gấp bao nhiêu lần gia tốc của vật nặng?

  1. A. 00
  2. B. 11
  3. C. 1414
  4. D. 77

Câu 11. Một người nặng 71 kg71\ \text{kg} nhảy khỏi thuyền với vận tốc 5 m/s5\ \text{m/s} so với bờ. Động lượng của người bằng

  1. A. 888kg\cdotpm/s888\,\text{kg·m/s}
  2. B. 355kg\cdotpm/s355\,\text{kg·m/s}
  3. C. 14kg\cdotpm/s14\,\text{kg·m/s}
  4. D. 76kg\cdotpm/s76\,\text{kg·m/s}

Câu 12. Lò xo độ cứng 260 N/m260\ \text{N/m} có giới hạn đàn hồi ứng với độ dãn 8 cm8\ \text{cm}, nay bị kéo dãn 20 cm20\ \text{cm}. Nhận xét nào sau đây đúng?

  1. A. Không kết luận được vì thiếu khối lượng của lò xo.
  2. B. Lò xo còn trong vùng đàn hồi nên sẽ co lại như cũ khi thôi kéo.
  3. C. Lò xo đã vượt giới hạn đàn hồi nên không co lại hoàn toàn như cũ.
  4. D. Lò xo chắc chắn đã đứt.

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (2,00 điểm)

2 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 13. Xét lĩnh vực vật lí nguyên tử và phân tử trong Vật lí hiện đại.

  • a) Vũ trụ học nghiên cứu cấu trúc tinh thể của vật rắn.
  • b) Vật lí hạt nhân nghiên cứu cấu trúc electron của nguyên tử và phân tử.
  • c) Các lĩnh vực của Vật lí hiện đại có liên hệ chặt chẽ với nhau.
  • d) Vật lí y sinh chỉ nghiên cứu cấu tạo cơ thể sống.

Câu 14. Một chiếc xe đạp đi chặng đầu với tốc độ 12 m/s12\ \text{m/s} trong 3 s3\ \text{s}, chặng sau với tốc độ 7 m/s7\ \text{m/s} trong 4 s4\ \text{s}.

  • a) Số chỉ trên đồng hồ tốc độ của xe là tốc độ trung bình cả hành trình.
  • b) Quãng đường chặng đầu là 36 m36\ \text{m}.
  • c) Tổng quãng đường là 74 m74\ \text{m}.
  • d) Tốc độ trung bình cả hành trình bằng 9,5 m/s9{,}5\ \text{m/s}.

PHẦN III. TRẢ LỜI NGẮN (2,00 điểm)

4 câu. Thí sinh viết đáp án vào các ô bên cạnh.

Câu 15. Cho bốn cặp “thiết bị — nguyên lí hoạt động” sau: (1) máy phát điện — hiện tượng cảm ứng điện từ. (2) lò vi sóng — tần số bức xạ rất ổn định của nguyên tử. (3) đồng hồ nguyên tử của hệ định vị — từ trường của dòng điện trong ống dây. (4) nam châm điện trong cần cẩu — sự hấp thụ sóng điện từ của phân tử nước. Có bao nhiêu cặp ghép đúng?

Câu 16. Một xưởng cơ khí lắp một bàn nâng thuỷ lực dùng dầu khoáng. Piston điều khiển (tiết diện A1A_1) đặt ở thấp, piston nâng (tiết diện A2A_2) đặt ở cao hơn; hai piston nối bằng đường ống có tổn thất áp suất. Áp suất nói dưới đây đều là áp suất dư so với khí quyển.

Dữ kiệnGiá trị
Lực cơ cấu tác dụng lên piston điều khiểntừ 300300 đến 370 N370\ \text{N}
Tiết diện piston điều khiển A1A_127 cm227\ \text{cm}^2
Cao độ tâm piston điều khiển zvaoz_{vao}70 cm70\ \text{cm}
Cao độ tâm piston nâng zraz_{ra}350 cm350\ \text{cm}
Khối lượng riêng của dầu khoángρ=900 kg/m3\rho = 900\ \text{kg/m}^3
Tổn thất áp suất trên đường ốngtừ 44 đến 16 kPa16\ \text{kPa}
Khối lượng một kiện phôim=20 kgm = 20\ \text{kg}
Hệ số an toàn nhân vào trọng lượng tảis=1,2s = 1{,}2
Piston nâng phải chọn từ danh mục đường kính tiêu chuẩn (mm): 40;50;63;80;100;125;160;200;250;32040; 50; 63; 80; 100; 125; 160; 200; 250; 320. Lấy g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2, π3,14\pi \approx 3{,}14. Bàn nâng phải nâng được một kiện phôi ngay cả trong trường hợp bất lợi nhất của lực cơ cấu và tổn thất đường ống. Hỏi phải chọn piston nâng có đường kính tiêu chuẩn nhỏ nhất là bao nhiêu mm?

Câu 17. Hai vật 11 kg11\ \text{kg}9 kg9\ \text{kg} nối bằng dây nhẹ trên mặt ngang nhẵn, kéo vật thứ nhất bằng lực 61 N61\ \text{N}. Tính lực căng dây nối (làm tròn đến hàng phần mười).

Câu 18. Sao Mộc là hành tinh thứ mấy tính từ Mặt Trời?

Còn 3 câu nữa của đề số 5 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 6 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 2

MÔN: VẬT LÍ — LỚP 10

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 21 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 7292

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,00 điểm)

12 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Xưởng bảo dưỡng cân bằng rotor bơm của bơm li tâm của trạm cấp nước. Trục quay là OzOz, hai trục OxOxOyOy gắn cứng với rotor. Một khối lượng lệch mm đặt ở vị trí ρ\vec\rho so với trục quay góp vào rotor lượng mất cân bằng mρm\vec\rho; vectơ mất cân bằng u\vec u của rotor là tổng các lượng ấy, tính theo gcm\text{g}\cdot\text{cm}. Chỉ xét lực do mất cân bằng gây ra, bỏ qua trọng lực. Cho rotor chạy ở tốc độ góc hiệu chuẩn ωcal=100 rad/s\omega_{cal} = 100\ \text{rad/s}. Hai cảm biến lực đặt theo OxOx, OyOy cho số đọc s=(15;21) mV\vec s = \left(-15; -21\right)\ \text{mV}; số đọc nền của một rotor đã cân bằng là s0=(12;12) mV\vec s_0 = \left(12; 12\right)\ \text{mV}. Hai kênh có trộn chéo, nên lực F\vec F do mất cân bằng chỉ suy ra được từ d=ss0\vec d = \vec s - \vec s_0 qua hệ hiệu chuẩn Fx=2d13d2F_x = -2d_1 - 3d_2Fy=4d1+4d2F_y = -4d_1 + 4d_2, trong đó d1d_1, d2d_2 tính theo mV\text{mV} còn FxF_x, FyF_y theo N\text{N}. Cảm biến chỉ bảo đảm d1d_1 nằm trong khoảng ±2 mV\pm 2\ \text{mV}d2d_2 nằm trong khoảng ±1 mV\pm 1\ \text{mV} quanh giá trị vừa đọc, hai sai số độc lập nhau. Ảnh của hình chữ nhật sai số ấy là một hình bình hành mà bốn đỉnh là ảnh của bốn đỉnh hình chữ nhật; vì u+c\left|\vec u + \vec c\right| là hàm lồi nên nó đạt giá trị lớn nhất tại một trong bốn đỉnh ấy. Liên hệ giữa lực đo được và mất cân bằng là F=ωcal2u\vec F = \omega_{cal}^2\,\vec u với u\vec u tính theo kgm\text{kg}\cdot\text{m}; đổi đơn vị bằng 1 gcm=105 kgm1\ \text{g}\cdot\text{cm} = 10^{-5}\ \text{kg}\cdot\text{m}. Catalog có bốn bộ đối trọng. Bộ thứ jj gồm một khối lượng mjm_j bắt bu lông tại điểm có vị trí ρj=(xj;yj)\vec\rho_j = \left(x_j; y_j\right), nên nó thêm vào rotor lượng cj=mjρj\vec c_j = m_j\vec\rho_j.

Bộmjm_j (g\text{g})Vị trí lắp (xj;yj)\left(x_j; y_j\right) (cm\text{cm})LjL_j (N\text{N})Chi phí (nghìn đồng)
PP7575(20;1)\left(-20; 1\right)700700370370
QQ5959(25;4)\left(-25; 4\right)700700470470
RR5555(27;8)\left(-27; 8\right)660660250250
SS5353(29;7)\left(-29; 7\right)560560310310
Rotor làm việc ở tốc độ góc lớn nhất ωmax=200 rad/s\omega_{\max} = 200\ \text{rad/s}. Hai điều kiện an toàn phải thoả đồng thời: lực dư ở ổ trục ωmax2u+cjFlim=120 N\omega_{\max}^2\left|\vec u + \vec c_j\right| \le F_{\lim} = 120\ \text{N}, đúng với mọi giá trị của u\vec u trong miền bất định; lực hướng tâm mà bu lông phải giữ, mjrjωmax2Ljm_j r_j\,\omega_{\max}^2 \le L_j, với rj=ρjr_j = \left|\vec\rho_j\right|. Bộ đối trọng nào có chi phí nhỏ nhất mà vẫn thoả cả hai điều kiện an toàn với mọi giá trị của u\vec u trong miền bất định?

  1. A. Bộ RR
  2. B. Bộ PP
  3. C. Bộ QQ
  4. D. Bộ SS

Câu 2. Năng lượng của địa nhiệt bắt nguồn từ đâu?

  1. A. Bức xạ Mặt Trời.
  2. B. Vòng tuần hoàn nước do Mặt Trời làm bay hơi.
  3. C. Quang hợp tích trữ năng lượng Mặt Trời trong cây.
  4. D. Nhiệt trong lòng Trái Đất.

Câu 3. Ngay sau bước “hình thành giả thuyết” là bước nào?

  1. A. Quan sát, nêu vấn đề cần tìm hiểu
  2. B. Công bố kết luận rồi mới đi tìm số liệu ủng hộ
  3. C. Lập kế hoạch kiểm tra giả thuyết
  4. D. Rút ra kết luận, báo cáo

Câu 4. Đồ thị độ dịch chuyển – thời gian của một vật gồm hai đoạn thẳng: đoạn thứ nhất nối (0 s; 0 m)(0\ \text{s};\ 0\ \text{m}) với (2 s; 48 m)(2\ \text{s};\ 48\ \text{m}), đoạn thứ hai nối (2 s; 48 m)(2\ \text{s};\ 48\ \text{m}) với (11 s; 48 m)(11\ \text{s};\ 48\ \text{m}). Vận tốc trung bình của vật trong cả 11 s11\ \text{s} bằng (làm tròn đến hàng phần mười).

  1. A. 4,4m/s4{,}4\,\text{m/s}
  2. B. 12m/s12\,\text{m/s}
  3. C. 48m/s48\,\text{m/s}
  4. D. 24m/s24\,\text{m/s}

Câu 5. Một lực 8 N8\ \text{N} có cánh tay đòn 10 cm10\ \text{cm} đối với trục quay. Moment của lực bằng

  1. A. 1N\cdotpcm1\,\text{N·cm}
  2. B. 18N\cdotpcm18\,\text{N·cm}
  3. C. 8N\cdotpcm8\,\text{N·cm}
  4. D. 80N\cdotpcm80\,\text{N·cm}

Câu 6. Một lò xo có độ cứng 360 N/m360\ \text{N/m}, giới hạn đàn hồi ứng với độ dãn 12 cm12\ \text{cm}. Lực lớn nhất còn giữ lò xo trong vùng đàn hồi bằng

  1. A. 4320N4320\,\text{N}
  2. B. 43,2N43{,}2\,\text{N}
  3. C. 12N12\,\text{N}
  4. D. 30N30\,\text{N}

Câu 7. Tiết kiệm năng lượng trong kĩ thuật thực chất là

  1. A. chuyển toàn bộ năng lượng vào thành năng lượng có ích.
  2. B. nâng hiệu suất, tức giảm phần năng lượng hao phí.
  3. C. dùng ít thiết bị đi và chấp nhận thiếu tiện nghi.
  4. D. làm cho năng lượng không bị mất đi.

Câu 8. Độ lớn lực ma sát trượt phụ thuộc vào yếu tố nào?

  1. A. Áp lực lên mặt tiếp xúc và bản chất hai mặt tiếp xúc.
  2. B. Diện tích mặt tiếp xúc.
  3. C. Tốc độ trượt của vật.
  4. D. Thể tích của vật.

Câu 9. Năng lực nào sau đây là cốt lõi nhất với người làm nghề liên quan đến Vật lí?

  1. A. Ghi nhớ chính xác ngày tháng của các phát minh.
  2. B. Học thuộc càng nhiều công thức càng tốt.
  3. C. Mô hình hoá tình huống thực thành bài toán tính được.
  4. D. Tính nhẩm thật nhanh.

Câu 10. Chì có khối lượng riêng 11300 kg/m311300\ \text{kg/m}^3. Một khối chì thể tích 20 dm320\ \text{dm}^3 có khối lượng

  1. A. 226000kg226000\,\text{kg}
  2. B. 565000kg565000\,\text{kg}
  3. C. 226kg226\,\text{kg}
  4. D. 20kg20\,\text{kg}

Câu 11. Một ô tô chạy với tốc độ 22 m/s22\ \text{m/s} trên đường trơn vì bùn. Người lái phản ứng mất 1,4 s1{,}4\ \text{s} rồi phanh, xe giảm tốc đều với độ lớn gia tốc 4 m/s24\ \text{m/s}^2 cho tới khi dừng hẳn. Quãng đường xe đi được trong thời gian phản ứng bằng (làm tròn đến hàng phần mười).

  1. A. 30,8m30{,}8\,\text{m}
  2. B. 22m22\,\text{m}
  3. C. 60,5m60{,}5\,\text{m}
  4. D. 15,7m15{,}7\,\text{m}

Câu 12. Động năng của một vật được tính bằng

  1. A. Wđ=mghW_đ = mgh
  2. B. Wđ=12mvW_đ = \dfrac{1}{2}mv
  3. C. Wđ=mv2W_đ = mv^2
  4. D. Wđ=12mv2W_đ = \dfrac{1}{2}mv^2

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (2,00 điểm)

2 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 13. Xét số 12,5012{,}50 và giá trị đo 6,1756{,}175.

  • a) Số không đứng trước chữ số khác không đầu tiên không phải chữ số có nghĩa.
  • b) Kết quả đo phải ghi kèm sai số và đơn vị.
  • c) Làm tròn 6,1756{,}175 đến 33 chữ số có nghĩa được 6,186{,}18.
  • d) Kết quả cuối cùng của một phép đo nên ghi hết mọi chữ số mà máy tính hiện ra.

Câu 14. Xét việc “đo gia tốc rơi tự do tại phòng thí nghiệm của trường” và mô hình khí lí tưởng.

  • a) Mô hình vật lí đúng trong mọi trường hợp, không cần điều kiện nào.
  • b) Mô hình khí lí tưởng dùng được khi khí loãng, ở áp suất không quá lớn.
  • c) Kết quả rút ra từ mô hình được coi là đúng mà không cần kiểm chứng.
  • d) Bước cuối của một thí nghiệm là ghi số liệu vào bảng rồi dừng lại.

PHẦN III. TRẢ LỜI NGẮN (2,00 điểm)

4 câu. Thí sinh viết đáp án vào các ô bên cạnh.

Câu 15. Một chiếc búa nặng 18 kg18\ \text{kg} ở độ cao 9 m9\ \text{m}, mốc tại mặt đất, g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2. Tính thế năng trọng trường.

Câu 16. Cho năm ứng dụng của Vật lí sau: (1) cáp quang. (2) máy chụp X-quang. (3) kính hiển vi quang học. (4) máy siêu âm. (5) nam châm điện trong cần cẩu. Có bao nhiêu ứng dụng phục vụ trực tiếp cho công nghiệp?

Câu 17. Một kho sách lắp một bàn nâng thuỷ lực dùng nước. Piston điều khiển (tiết diện A1A_1) đặt ở thấp, piston nâng (tiết diện A2A_2) đặt ở cao hơn; hai piston nối bằng đường ống có tổn thất áp suất. Áp suất nói dưới đây đều là áp suất dư so với khí quyển.

Dữ kiệnGiá trị
Lực cơ cấu tác dụng lên piston điều khiểntừ 160160 đến 260 N260\ \text{N}
Tiết diện piston điều khiển A1A_142 cm242\ \text{cm}^2
Cao độ tâm piston điều khiển zvaoz_{vao}80 cm80\ \text{cm}
Cao độ tâm piston nâng zraz_{ra}230 cm230\ \text{cm}
Khối lượng riêng của nướcρ=1000 kg/m3\rho = 1000\ \text{kg/m}^3
Tổn thất áp suất trên đường ốngtừ 88 đến 11 kPa11\ \text{kPa}
Khối lượng một pallet sáchm=20 kgm = 20\ \text{kg}
Hệ số an toàn nhân vào trọng lượng tảis=1,5s = 1{,}5
Piston nâng phải chọn từ danh mục đường kính tiêu chuẩn (mm): 40;50;63;80;100;125;160;200;250;32040; 50; 63; 80; 100; 125; 160; 200; 250; 320. Lấy g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2, π3,14\pi \approx 3{,}14. Bàn nâng phải nâng được một pallet sách ngay cả trong trường hợp bất lợi nhất của lực cơ cấu và tổn thất đường ống. Hỏi phải chọn piston nâng có đường kính tiêu chuẩn nhỏ nhất là bao nhiêu mm?

Câu 18. Một thuyền máy chạy với vận tốc 9 km/h9\ \text{km/h} so với dòng sông; nước chảy 12 km/h12\ \text{km/h} theo phương vuông góc với hướng mũi thuyền máy. Tính độ lớn vận tốc của thuyền máy so với bờ.

Còn 3 câu nữa của đề số 6 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 7 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 2

MÔN: VẬT LÍ — LỚP 10

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 21 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 7293

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,00 điểm)

12 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Công thức nào cho phép tính độ dịch chuyển của chuyển động thẳng biến đổi đều khi biết thời gian?

  1. A. d=v0t+at2d = v_0 t + at^2
  2. B. d=v0t+12at2d = v_0 t + \dfrac{1}{2}at^2
  3. C. d=12at2d = \dfrac{1}{2}at^2
  4. D. d=v0t+12atd = v_0 t + \dfrac{1}{2}at

Câu 2. Một ô tô chạy với tốc độ 29 m/s29\ \text{m/s} trên đường ướt. Người lái phản ứng mất 1,1 s1{,}1\ \text{s} rồi phanh, xe giảm tốc đều với độ lớn gia tốc 5 m/s25\ \text{m/s}^2 cho tới khi dừng hẳn. Quãng đường xe đi được trong thời gian phản ứng bằng (làm tròn đến hàng phần mười).

  1. A. 31,9m31{,}9\,\text{m}
  2. B. 29m29\,\text{m}
  3. C. 26,4m26{,}4\,\text{m}
  4. D. 84,1m84{,}1\,\text{m}

Câu 3. Xưởng bảo dưỡng cân bằng rotor máy vắt của máy vắt li tâm của nhà máy dệt. Trục quay là OzOz, hai trục OxOxOyOy gắn cứng với rotor. Một khối lượng lệch mm đặt ở vị trí ρ\vec\rho so với trục quay góp vào rotor lượng mất cân bằng mρm\vec\rho; vectơ mất cân bằng u\vec u của rotor là tổng các lượng ấy, tính theo gcm\text{g}\cdot\text{cm}. Chỉ xét lực do mất cân bằng gây ra, bỏ qua trọng lực. Cho rotor chạy ở tốc độ góc hiệu chuẩn ωcal=100 rad/s\omega_{cal} = 100\ \text{rad/s}. Hai cảm biến lực đặt theo OxOx, OyOy cho số đọc s=(44;20) mV\vec s = \left(44; -20\right)\ \text{mV}; số đọc nền của một rotor đã cân bằng là s0=(4;12) mV\vec s_0 = \left(4; 12\right)\ \text{mV}. Hai kênh có trộn chéo, nên lực F\vec F do mất cân bằng chỉ suy ra được từ d=ss0\vec d = \vec s - \vec s_0 qua hệ hiệu chuẩn Fx=6d13d2F_x = -6d_1 - 3d_2Fy=4d1+5d2F_y = 4d_1 + 5d_2, trong đó d1d_1, d2d_2 tính theo mV\text{mV} còn FxF_x, FyF_y theo N\text{N}. Cảm biến chỉ bảo đảm d1d_1 nằm trong khoảng ±2 mV\pm 2\ \text{mV}d2d_2 nằm trong khoảng ±1 mV\pm 1\ \text{mV} quanh giá trị vừa đọc, hai sai số độc lập nhau. Ảnh của hình chữ nhật sai số ấy là một hình bình hành mà bốn đỉnh là ảnh của bốn đỉnh hình chữ nhật; vì u+c\left|\vec u + \vec c\right| là hàm lồi nên nó đạt giá trị lớn nhất tại một trong bốn đỉnh ấy. Liên hệ giữa lực đo được và mất cân bằng là F=ωcal2u\vec F = \omega_{cal}^2\,\vec u với u\vec u tính theo kgm\text{kg}\cdot\text{m}; đổi đơn vị bằng 1 gcm=105 kgm1\ \text{g}\cdot\text{cm} = 10^{-5}\ \text{kg}\cdot\text{m}. Catalog có bốn bộ đối trọng. Bộ thứ jj gồm một khối lượng mjm_j bắt bu lông tại điểm có vị trí ρj=(xj;yj)\vec\rho_j = \left(x_j; y_j\right), nên nó thêm vào rotor lượng cj=mjρj\vec c_j = m_j\vec\rho_j.

Bộmjm_j (g\text{g})Vị trí lắp (xj;yj)\left(x_j; y_j\right) (cm\text{cm})LjL_j (N\text{N})Chi phí (nghìn đồng)
PP5454(26;6)\left(26; 6\right)640640270270
QQ6262(24;1)\left(24; -1\right)640640380380
RR6363(22;1)\left(22; 1\right)480480240240
SS4848(29;4)\left(29; -4\right)660660330330
Rotor làm việc ở tốc độ góc lớn nhất ωmax=200 rad/s\omega_{\max} = 200\ \text{rad/s}. Hai điều kiện an toàn phải thoả đồng thời: lực dư ở ổ trục ωmax2u+cjFlim=140 N\omega_{\max}^2\left|\vec u + \vec c_j\right| \le F_{\lim} = 140\ \text{N}, đúng với mọi giá trị của u\vec u trong miền bất định; lực hướng tâm mà bu lông phải giữ, mjrjωmax2Ljm_j r_j\,\omega_{\max}^2 \le L_j, với rj=ρjr_j = \left|\vec\rho_j\right|. Bộ đối trọng nào có chi phí nhỏ nhất mà vẫn thoả cả hai điều kiện an toàn với mọi giá trị của u\vec u trong miền bất định?

  1. A. Bộ PP
  2. B. Bộ QQ
  3. C. Bộ SS
  4. D. Bộ RR

Câu 4. Một vật được ném ngang từ mép cầu ở độ cao 20 m20\ \text{m} với vận tốc đầu 8 m/s8\ \text{m/s}. Lấy g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2, bỏ qua sức cản không khí. Tốc độ của vật lúc chạm đất bằng (làm tròn đến hàng phần mười).

  1. A. 20m/s20\,\text{m/s}
  2. B. 28m/s28\,\text{m/s}
  3. C. 21,5m/s21{,}5\,\text{m/s}
  4. D. 8m/s8\,\text{m/s}

Câu 5. Một vật chuyển động tròn đều với tốc độ góc 7 rad/s7\ \text{rad/s} trên đường tròn bán kính 2,5 m2{,}5\ \text{m}. Tốc độ dài của vật bằng

  1. A. 7m/s7\,\text{m/s}
  2. B. 17,5m/s17{,}5\,\text{m/s}
  3. C. 43,8m/s43{,}8\,\text{m/s}
  4. D. 2,8m/s2{,}8\,\text{m/s}

Câu 6. Liên hệ giữa tốc độ góc và chu kì của chuyển động tròn đều là

  1. A. ω=1T\omega = \dfrac{1}{T}
  2. B. ω=2πT\omega = 2\pi T
  3. C. ω=T2π\omega = \dfrac{T}{2\pi}
  4. D. ω=2πT\omega = \dfrac{2\pi}{T}

Câu 7. Khi giải bài toán hệ hai vật nối dây, trình tự hợp lí là

  1. A. tính gia tốc của từng vật riêng rồi cộng lại.
  2. B. lấy lực căng bằng trọng lượng vật treo rồi suy ra gia tốc.
  3. C. chia lực kéo đều cho hai vật.
  4. D. coi cả hệ là một vật để tìm gia tốc chung, rồi tách riêng một vật để tìm lực căng.

Câu 8. Phát biểu nào sau đây đúng về nhật thực và nguyệt thực?

  1. A. Nguyệt thực xảy ra khi Mặt Trăng đi vào bóng của chính nó.
  2. B. Nhật thực xảy ra mỗi tháng một lần, vào ngày trăng non.
  3. C. Nhật thực hình khuyên xảy ra khi Mặt Trăng ở xa nên không che hết đĩa Mặt Trời.
  4. D. Mây dày che Mặt Trời cũng được gọi là nhật thực.

Câu 9. Một canô chạy với vận tốc 28 km/h28\ \text{km/h} so với dòng nước. Nước chảy với vận tốc 5 km/h5\ \text{km/h} so với bờ. Khi xuôi dòng, vận tốc của canô so với bờ bằng

  1. A. 33km/h33\,\text{km/h}
  2. B. 28km/h28\,\text{km/h}
  3. C. 23km/h23\,\text{km/h}
  4. D. 140km/h140\,\text{km/h}

Câu 10. Trên đồ thị độ dịch chuyển – thời gian, độ dốc của đồ thị cho biết

  1. A. vận tốc của vật.
  2. B. gia tốc của vật.
  3. C. độ cao của địa hình mà vật đang đi qua.
  4. D. quãng đường vật đi được.

Câu 11. Phát biểu nào sau đây đúng về biến đổi khí hậu?

  1. A. Khí cacbonic là chất gây ô nhiễm duy nhất khi đốt than.
  2. B. Khí nhà kính trong suốt với ánh sáng nhìn thấy nhưng hấp thụ mạnh bức xạ hồng ngoại.
  3. C. Khí nhà kính chặn ánh sáng Mặt Trời không cho vào khí quyển.
  4. D. Hiệu ứng nhà kính là hiện tượng hoàn toàn có hại, cần loại bỏ.

Câu 12. Thả rơi tự do một vật từ độ cao 21 m21\ \text{m}, lấy g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2, bỏ qua sức cản. Vận tốc lúc chạm đất bằng (làm tròn đến hàng phần mười).

  1. A. 14,5m/s14{,}5\,\text{m/s}
  2. B. 420m/s420\,\text{m/s}
  3. C. 210m/s210\,\text{m/s}
  4. D. 20,5m/s20{,}5\,\text{m/s}

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (2,00 điểm)

2 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 13. Vật một khối lượng 2 kg2\ \text{kg} có vận tốc 14 m/s14\ \text{m/s}; vật hai khối lượng 10 kg10\ \text{kg} có vận tốc 20 m/s20\ \text{m/s}.

  • a) Động lượng của một vật đứng yên bằng không.
  • b) Động lượng vật một bằng 16 kgm/s16\ \text{kg}\cdot\text{m/s}.
  • c) Nếu hai vật cùng chiều thì động lượng hệ có độ lớn 172 kgm/s172\ \text{kg}\cdot\text{m/s}.
  • d) Động lượng của hệ bằng tổng độ lớn động lượng các vật.

Câu 14. Xét tình huống: rút nhanh tờ giấy đặt dưới cốc nước.

  • a) Quán tính là tính chất của vật, đo bằng khối lượng.
  • b) Theo định luật I Newton, hợp lực bằng không thì vật luôn đứng yên.
  • c) Muốn một vật chuyển động thẳng đều trên sàn có ma sát thì vẫn phải đẩy để bù lực ma sát.
  • d) Trong hiện tượng trên, không có lực nào đẩy hành khách theo hướng quan sát được.

PHẦN III. TRẢ LỜI NGẮN (2,00 điểm)

4 câu. Thí sinh viết đáp án vào các ô bên cạnh.

Câu 15. Cho bốn cặp “thiết bị — nguyên lí hoạt động” sau: (1) lò phản ứng hạt nhân — phản ứng phân hạch dây chuyền có điều khiển. (2) nam châm điện trong cần cẩu — khả năng đâm xuyên của tia X. (3) máy chụp X-quang — sự chuyển hoá nhiệt năng thành cơ năng. (4) động cơ nhiệt — từ trường của dòng điện trong ống dây. Có bao nhiêu cặp ghép đúng?

Câu 16. Một bồn thu hồi ở xưởng in là một bồn hở thông với khí quyển, chứa hai lớp chất lỏng không trộn lẫn: dầu pha ở trên (khối lượng riêng ρ1=700 kg/m3\rho_1 = 700\ \text{kg/m}^3) và nước rửa ở dưới (ρ2=1300 kg/m3\rho_2 = 1300\ \text{kg/m}^3). Mặt phân cách hai lớp ở độ sâu HH bị che, không nhìn thấy. Độ sâu zz tính từ mặt thoáng, hướng xuống. Năm đầu dò áp suất đặt ở năm độ sâu, đo áp suất dư so với khí quyển:

Đầu dòĐộ sâu zz (cm)Số đọc (kPa)
(1)(1)28281,841{,}84
(2)(2)72725,275{,}27
(3)(3)84845,765{,}76
(4)(4)1121128,458{,}45
(5)(5)13813811,8311{,}83
Biết chắc mặt phân cách nằm giữa đầu dò (3)(3) và đầu dò (4)(4). Cả năm đầu dò cùng mang một lệch zero chung bb chưa biết, với b0,3 kPa\left|b\right| \le 0{,}3\ \text{kPa}; ngoài ra đúng một đầu dò còn mang thêm một lỗi riêng có độ lớn từ 0,20{,}2 đến 1,5 kPa1{,}5\ \text{kPa}. Mọi số đọc đã được làm tròn đến 0,01 kPa0{,}01\ \text{kPa}. Lấy g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2. Hỏi mặt phân cách ở độ sâu bao nhiêu xentimét? Làm tròn đến xentimét.

Câu 17. Tăng vận tốc phụt khí gấp 33 lần, giữ nguyên khối lượng khí. Vận tốc phần còn lại tăng gấp bao nhiêu lần?

Câu 18. Cho bốn cặp “hiện tượng — nguyên nhân” sau: (1) Mặt Trời dịch dần vị trí giữa các chòm sao suốt một năm — Trái Đất chuyển động quanh Mặt Trời. (2) điểm mọc của Mặt Trời dịch dần về phía bắc rồi về phía nam theo mùa — Trái Đất tự quay quanh trục gần như trùng hướng sao Bắc Cực. (3) các ngôi sao vẽ những vòng tròn quanh sao Bắc Cực trong ảnh phơi sáng lâu — Mặt Trăng chuyển động quanh Trái Đất cùng chiều Trái Đất tự quay. (4) Mặt Trăng mọc muộn dần khoảng năm mươi phút mỗi ngày — trục quay của Trái Đất nghiêng so với mặt phẳng quỹ đạo. Có bao nhiêu cặp ghép đúng?

Còn 3 câu nữa của đề số 7 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 8 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 2

MÔN: VẬT LÍ — LỚP 10

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 21 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 7294

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,00 điểm)

12 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Một động cơ điện sinh công 700 J700\ \text{J} trong 24 s24\ \text{s}. Công suất của máy bằng (làm tròn đến hàng phần mười).

  1. A. 29,2W29{,}2\,\text{W}
  2. B. 700W700\,\text{W}
  3. C. 0W0\,\text{W}
  4. D. 16800W16800\,\text{W}

Câu 2. Dụng cụ lực kế dùng để làm gì?

  1. A. Đo cường độ dòng điện, mắc nối tiếp với đoạn mạch cần đo.
  2. B. Đo hiệu điện thế, mắc song song với đoạn mạch cần đo.
  3. C. Đo độ lớn của lực theo độ dãn của lò xo bên trong.
  4. D. Thay đổi điện trở trong mạch để điều chỉnh dòng điện.

Câu 3. Khi giải bài toán hệ hai vật nối dây, trình tự hợp lí là

  1. A. chia lực kéo đều cho hai vật.
  2. B. tính gia tốc của từng vật riêng rồi cộng lại.
  3. C. lấy lực căng bằng trọng lượng vật treo rồi suy ra gia tốc.
  4. D. coi cả hệ là một vật để tìm gia tốc chung, rồi tách riêng một vật để tìm lực căng.

Câu 4. Đo đường kính một viên bi bốn lần được: 10; 9,4; 9,8; 9,6 (đơn vị: mm\text{mm}). Giá trị trung bình bằng

  1. A. 9,9mm9{,}9\,\text{mm}
  2. B. 38,8mm38{,}8\,\text{mm}
  3. C. 10mm10\,\text{mm}
  4. D. 9,7mm9{,}7\,\text{mm}

Câu 5. Một máy bơm nước có hiệu suất 85%85\%, tiêu thụ 1300 J1300\ \text{J}. Năng lượng hao phí bằng

  1. A. 1300J1300\,\text{J}
  2. B. 1105J1105\,\text{J}
  3. C. 195J195\,\text{J}
  4. D. 15J15\,\text{J}

Câu 6. Khối lượng riêng của một chất

  1. A. là khối lượng của một đơn vị thể tích chất ấy, không phụ thuộc kích thước vật.
  2. B. có đơn vị là kilôgam.
  3. C. càng lớn khi vật làm bằng chất ấy càng to.
  4. D. bằng tích của khối lượng và thể tích vật.

Câu 7. Phát biểu nào sau đây đúng về vai trò của Vật lí?

  1. A. Mọi thiết bị kĩ thuật đều ra đời trước khi con người tìm ra nguyên lí vật lí của nó.
  2. B. Cáp quang là thành tựu vật lí được ứng dụng trong truyền thông.
  3. C. Cáp quang hoạt động nhờ tần số bức xạ rất ổn định của nguyên tử.
  4. D. Vật lí chỉ có giá trị lí thuyết, không tạo ra được thiết bị nào.

Câu 8. Gia tốc của một vật được định nghĩa là

  1. A. độ biến thiên vận tốc chia cho khoảng thời gian xảy ra biến thiên đó.
  2. B. quãng đường chia cho bình phương thời gian.
  3. C. độ biến thiên quãng đường chia cho thời gian.
  4. D. vận tốc chia cho thời gian chuyển động.

Câu 9. Một vật chuyển động tròn đều với tốc độ góc 10 rad/s10\ \text{rad/s} trên đường tròn bán kính 3,5 m3{,}5\ \text{m}. Tốc độ dài của vật bằng

  1. A. 2,9m/s2{,}9\,\text{m/s}
  2. B. 122,5m/s122{,}5\,\text{m/s}
  3. C. 10m/s10\,\text{m/s}
  4. D. 35m/s35\,\text{m/s}

Câu 10. Một xưởng thiết bị cứu hộ thử một loại dù tiếp tế cỡ nhỏ trong không khí bằng hai tải khác nhau, cùng một tán. Trong dải vận hành, lực cản được mô hình bằng một trong hai luật: F=kAvF = kAv hoặc F=kAv2F = kAv^2, với AA là diện tích tán, vv là tốc độ, kk là hệ số chưa biết nhưng chung cho mọi tán cùng loại. Tại tốc độ giới hạn gia tốc bằng 00. Tốc độ giới hạn chỉ đo được theo khoảng:

Phép thửKhối lượng mm (kg)Diện tích AA (m²)Tốc độ giới hạn đo được (m/s)
(1)(1)1,11{,}10,90{,}9từ 55 đến 6,16{,}1
(2)(2)2,12{,}10,90{,}9từ 7,57{,}5 đến 8,28{,}2
Sau đó phải chọn một bộ dù trong bốn bộ dưới đây để chở một kiện hàng có khối lượng chưa biết chính xác (khối lượng toàn hệ nằm trong miền ghi ở bảng, lấy giá trị bất lợi nhất):
Bộ dùDiện tích AA (m²)Khối lượng toàn hệ mm (kg)Lực nâng ngang lớn nhất LmaxL_{\max} (N)Giới hạn kết cấu mkcm_{kc} (kg)
PP4,94{,}9tới 1,51{,}578781313
QQ4,64{,}6tới 1,71{,}777771,41{,}4
RR3,13{,}1tới 2,42{,}41031035,35{,}3
SS4,34{,}3tới 2,52{,}572724,84{,}8
Ba điều kiện thiết kế: tốc độ chạm đất trong trường hợp bất lợi nhất (khối lượng lớn nhất, hệ số kk bất lợi nhất trong khoảng còn khả dĩ) không quá vat=4 m/sv_{at} = 4\ \text{m/s}; lực nâng ngang lớn nhất của bộ dù phải chịu được gió ngang Fngang=40 NF_{ngang} = 40\ \text{N}; và khối lượng toàn hệ không vượt giới hạn kết cấu của bộ dù. Lấy g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2. Phải chọn bộ dù nào?

  1. A. Bộ dù SS
  2. B. Bộ dù PP
  3. C. Bộ dù QQ
  4. D. Bộ dù RR

Câu 11. Định luật II Newton được viết là

  1. A. F=ma\vec F = \dfrac{m}{\vec a}
  2. B. a=Fm\vec a = \dfrac{\vec F}{m} với F\vec F là hợp lực
  3. C. a=mF\vec a = m\vec F
  4. D. a=FP\vec a = \dfrac{\vec F}{P} với PP là trọng lượng

Câu 12. Một vật khối lượng 23 kg23\ \text{kg} đặt trên mặt sàn nằm ngang, g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2. Áp lực vật ép lên sàn bằng

  1. A. 23N23\,\text{N}
  2. B. 2N2\,\text{N}
  3. C. 230N230\,\text{N}
  4. D. 23232N23232\,\text{N}

Còn 9 câu nữa của đề số 8 (2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 9 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 2

MÔN: VẬT LÍ — LỚP 10

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 21 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 7295

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,00 điểm)

12 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Trường hợp nào sau đây là biến dạng đàn hồi?

  1. A. Sợi dây đồng bị uốn cong và giữ nguyên hình cong.
  2. B. Lò xo bị kéo quá giới hạn nên không co lại được như cũ.
  3. C. Quả bóng cao su phồng lại sau khi thôi bóp.
  4. D. Chiếc lon nhôm bị móp và giữ nguyên vết móp.

Câu 2. Trên đồ thị vận tốc – thời gian, diện tích phần giới hạn bởi đồ thị và trục hoành cho biết

  1. A. gia tốc của vật.
  2. B. quãng đường theo phương thẳng đứng.
  3. C. độ dịch chuyển của vật.
  4. D. vận tốc trung bình của vật.

Câu 3. Một khối gỗ khối lượng 15 kg15\ \text{kg} thu gia tốc 2,47 m/s22{,}47\ \text{m/s}^2. Hợp lực tác dụng lên vật có độ lớn

  1. A. 150N150\,\text{N}
  2. B. 37N37\,\text{N}
  3. C. 15N15\,\text{N}
  4. D. 0N0\,\text{N}

Câu 4. Nếu vận tốc của vật tăng gấp 33 lần thì động năng tăng gấp bao nhiêu lần?

  1. A. 66
  2. B. 99
  3. C. 33
  4. D. 2727

Câu 5. Phân biệt áp lực và áp suất: phát biểu nào sau đây đúng?

  1. A. Áp lực là lực ép vuông góc lên mặt bị ép, đo bằng N\text{N}; áp suất là áp lực trên mỗi đơn vị diện tích, đo bằng Pa\text{Pa}.
  2. B. Áp suất đo bằng N\text{N}, áp lực đo bằng Pa\text{Pa}.
  3. C. Áp lực và áp suất là hai tên gọi của cùng một đại lượng.
  4. D. Áp lực là lực có phương bất kỳ tác dụng lên mặt bị ép.

Câu 6. Trong hình biểu diễn lực tác dụng lên một vật, mục nào sau đây không phải là một lực thật?

  1. A. Lực căng dây.
  2. B. Lực đàn hồi của lò xo.
  3. C. Lực đẩy Archimedes.
  4. D. Lực đẩy của chuyển động.

Câu 7. Vật m1=14 kgm_1 = 14\ \text{kg} nằm trên mặt bàn nằm ngang, nối qua một ròng rọc nhẹ ở mép bàn với vật m2=12 kgm_2 = 12\ \text{kg} treo lơ lửng. Dây nhẹ, không dãn; lấy g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2. Bỏ qua ma sát. Gia tốc của hệ bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 4,62m/s24{,}62\,\text{m/s}^{2}
  2. B. 10m/s210\,\text{m/s}^{2}
  3. C. 26m/s226\,\text{m/s}^{2}
  4. D. 8,57m/s28{,}57\,\text{m/s}^{2}

Câu 8. Giới hạn đàn hồi của một vật là

  1. A. lực cần để vật bắt đầu biến dạng.
  2. B. giá trị của lực làm vật đứt gãy.
  3. C. giá trị lớn nhất của lực tác dụng mà vật còn trở lại hình dạng ban đầu được.
  4. D. độ dãn lớn nhất mà vật có thể đạt tới trước khi đứt.

Câu 9. Một phòng thí nghiệm thuỷ khí thử một loại tán cản trong dầu thử nghiệm bằng hai tải khác nhau, cùng một tán. Trong dải vận hành, lực cản được mô hình bằng một trong hai luật: F=kAvF = kAv hoặc F=kAv2F = kAv^2, với AA là diện tích tán, vv là tốc độ, kk là hệ số chưa biết nhưng chung cho mọi tán cùng loại. Tại tốc độ giới hạn gia tốc bằng 00. Tốc độ giới hạn chỉ đo được theo khoảng:

Phép thửKhối lượng mm (kg)Diện tích AA (m²)Tốc độ giới hạn đo được (m/s)
(1)(1)1,31{,}31,61{,}6từ 5,25{,}2 đến 6,36{,}3
(2)(2)2,52{,}51,61{,}6từ 7,67{,}6 đến 8,18{,}1
Sau đó phải chọn một bộ dù trong bốn bộ dưới đây để chở một quả nặng thử có khối lượng chưa biết chính xác (khối lượng toàn hệ nằm trong miền ghi ở bảng, lấy giá trị bất lợi nhất):
Bộ dùDiện tích AA (m²)Khối lượng toàn hệ mm (kg)Lực nâng ngang lớn nhất LmaxL_{\max} (N)Giới hạn kết cấu mkcm_{kc} (kg)
PP5,65{,}6tới 2,82{,}873732,52{,}5
QQ2,92{,}9tới 221051057,97{,}9
RR4,34{,}3tới 2,12{,}11191198,88{,}8
SS44tới 2,72{,}786866,86{,}8
Ba điều kiện thiết kế: tốc độ chạm đất trong trường hợp bất lợi nhất (khối lượng lớn nhất, hệ số kk bất lợi nhất trong khoảng còn khả dĩ) không quá vat=5,2 m/sv_{at} = 5{,}2\ \text{m/s}; lực nâng ngang lớn nhất của bộ dù phải chịu được gió ngang Fngang=48 NF_{ngang} = 48\ \text{N}; và khối lượng toàn hệ không vượt giới hạn kết cấu của bộ dù. Lấy g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2. Phải chọn bộ dù nào?

  1. A. Bộ dù QQ
  2. B. Bộ dù PP
  3. C. Bộ dù SS
  4. D. Bộ dù RR

Câu 10. Đại lượng “liều hấp thụ tính bằng grây” dùng để đánh giá vấn đề nào?

  1. A. Ô nhiễm ánh sáng ở thành phố.
  2. B. Ô nhiễm tiếng ồn.
  3. C. Ô nhiễm không khí đô thị.
  4. D. Rò rỉ phóng xạ.

Câu 11. Định luật I Newton phát biểu rằng

  1. A. nếu hợp lực tác dụng lên vật bằng không thì vật giữ nguyên trạng thái đứng yên hoặc chuyển động thẳng đều.
  2. B. vật luôn chuyển động theo hướng của lực tác dụng lên nó.
  3. C. muốn vật chuyển động thẳng đều thì phải tác dụng lên nó một lực không đổi.
  4. D. vật chỉ đứng yên khi không có lực nào tác dụng lên nó.

Câu 12. Một ô tô chạy với tốc độ 12 m/s12\ \text{m/s} trên đường ướt. Người lái phản ứng mất 1,5 s1{,}5\ \text{s} rồi phanh, xe giảm tốc đều với độ lớn gia tốc 5 m/s25\ \text{m/s}^2 cho tới khi dừng hẳn. Quãng đường xe đi được trong thời gian phản ứng bằng

  1. A. 8m8\,\text{m}
  2. B. 18m18\,\text{m}
  3. C. 12m12\,\text{m}
  4. D. 14,4m14{,}4\,\text{m}

Còn 9 câu nữa của đề số 9 (2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 10 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 2

MÔN: VẬT LÍ — LỚP 10

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 21 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 7296

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,00 điểm)

12 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Khi tính công suất tiêu thụ của một máy bơm, phải dùng đại lượng nào?

  1. A. Công toàn phần chia cho thời gian.
  2. B. Công có ích chia cho thời gian.
  3. C. Hiệu suất chia cho thời gian.
  4. D. Công toàn phần nhân với thời gian.

Câu 2. Vì sao nói bếp từ là một ứng dụng của Vật lí, dù nó phục vụ đời sống?

  1. A. Vì biến dạng của cảm biến làm đổi điện trở.
  2. B. Vì mọi thiết bị đều là ứng dụng của Vật lí, không cần xét cơ chế.
  3. C. Vì cơ chế hoạt động của nó là dòng điện cảm ứng sinh ra trong đáy nồi làm nồi nóng lên.
  4. D. Vì nó được đặt trong lĩnh vực đời sống.

Câu 3. Hai người trên sân băng đứng yên rồi đẩy nhau. Người thứ nhất nặng 59 kg59\ \text{kg} trượt ra với vận tốc 2 m/s2\ \text{m/s}; người thứ hai nặng 54 kg54\ \text{kg}. Vận tốc người thứ hai có độ lớn (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 2m/s2\,\text{m/s}
  2. B. 2,19m/s2{,}19\,\text{m/s}
  3. C. 1,83m/s1{,}83\,\text{m/s}
  4. D. 118m/s118\,\text{m/s}

Câu 4. Hiệu suất của một quá trình chuyển hoá năng lượng được tính bằng

  1. A. H=AciAtpH = A_{ci} \cdot A_{tp}
  2. B. H=AciAtp100%H = \dfrac{A_{ci}}{A_{tp}} \cdot 100\%
  3. C. H=(AtpAci)100%H = (A_{tp} - A_{ci}) \cdot 100\%
  4. D. H=AtpAci100%H = \dfrac{A_{tp}}{A_{ci}} \cdot 100\%

Câu 5. Một chiếc xe máy đang chạy với vận tốc 11 m/s11\ \text{m/s} thì sau 12 s12\ \text{s} vận tốc trở thành 14 m/s14\ \text{m/s}. Gia tốc của một chiếc xe máy bằng

  1. A. 1,17m/s21{,}17\,\text{m/s}^{2}
  2. B. 0,25m/s2-0{,}25\,\text{m/s}^{2}
  3. C. 3m/s23\,\text{m/s}^{2}
  4. D. 0,25m/s20{,}25\,\text{m/s}^{2}

Câu 6. Phát biểu nào sau đây đúng về nhật thực và nguyệt thực?

  1. A. Không có nhật thực mỗi tháng vì quỹ đạo Mặt Trăng nghiêng so với mặt phẳng hoàng đạo.
  2. B. Nhật thực quan sát được cùng lúc trên toàn bộ Trái Đất.
  3. C. Nguyệt thực chỉ thấy được từ một dải hẹp trên Trái Đất.
  4. D. Nguyệt thực xảy ra khi Mặt Trăng đi vào bóng của chính nó.

Câu 7. Một vật khối lượng 18 kg18\ \text{kg} đặt trên mặt sàn nằm ngang, g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2. Áp lực vật ép lên sàn bằng

  1. A. 18N18\,\text{N}
  2. B. 11392N11392\,\text{N}
  3. C. 2N2\,\text{N}
  4. D. 180N180\,\text{N}

Câu 8. Thả rơi tự do một viên bi từ trạng thái nghỉ. Lấy g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2. Sau 3 s3\ \text{s}, một viên bi rơi được quãng đường

  1. A. 15m15\,\text{m}
  2. B. 90m90\,\text{m}
  3. C. 45m45\,\text{m}
  4. D. 30m30\,\text{m}

Câu 9. Với vật ném ngang, phát biểu nào sau đây đúng?

  1. A. Ném càng mạnh thì vật càng lâu chạm đất.
  2. B. Vật chuyển động thẳng đều theo hướng ném cho tới khi chạm đất.
  3. C. Theo phương ngang vật chuyển động đều, theo phương thẳng đứng vật rơi tự do.
  4. D. Theo phương ngang vật chuyển động nhanh dần đều.

Câu 10. Một xưởng thiết bị cứu hộ thử một loại dù tiếp tế cỡ nhỏ trong không khí bằng hai tải khác nhau, cùng một tán. Trong dải vận hành, lực cản được mô hình bằng một trong hai luật: F=kAvF = kAv hoặc F=kAv2F = kAv^2, với AA là diện tích tán, vv là tốc độ, kk là hệ số chưa biết nhưng chung cho mọi tán cùng loại. Tại tốc độ giới hạn gia tốc bằng 00. Tốc độ giới hạn chỉ đo được theo khoảng:

Phép thửKhối lượng mm (kg)Diện tích AA (m²)Tốc độ giới hạn đo được (m/s)
(1)(1)1,51{,}52,32{,}3từ 2,92{,}9 đến 3,63{,}6
(2)(2)3,83{,}82,32{,}3từ 7,87{,}8 đến 8,78{,}7
Sau đó phải chọn một bộ dù trong bốn bộ dưới đây để chở một kiện hàng có khối lượng chưa biết chính xác (khối lượng toàn hệ nằm trong miền ghi ở bảng, lấy giá trị bất lợi nhất):
Bộ dùDiện tích AA (m²)Khối lượng toàn hệ mm (kg)Lực nâng ngang lớn nhất LmaxL_{\max} (N)Giới hạn kết cấu mkcm_{kc} (kg)
PP3,53{,}5tới 3,33{,}3656555
QQ5,25{,}2tới 2,62{,}665657,17{,}1
RR1,61{,}6tới 1,11{,}111011011
SS2,92{,}9tới 2,82{,}889894,84{,}8
Ba điều kiện thiết kế: tốc độ chạm đất trong trường hợp bất lợi nhất (khối lượng lớn nhất, hệ số kk bất lợi nhất trong khoảng còn khả dĩ) không quá vat=4,8 m/sv_{at} = 4{,}8\ \text{m/s}; lực nâng ngang lớn nhất của bộ dù phải chịu được gió ngang Fngang=55 NF_{ngang} = 55\ \text{N}; và khối lượng toàn hệ không vượt giới hạn kết cấu của bộ dù. Lấy g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2. Phải chọn bộ dù nào?

  1. A. Bộ dù QQ
  2. B. Bộ dù SS
  3. C. Bộ dù RR
  4. D. Bộ dù PP

Câu 11. Phát biểu nào sau đây đúng về thuỷ triều?

  1. A. Mỗi ngày chỉ có một lần nước lớn.
  2. B. Mặt Trời không gây thuỷ triều vì ở quá xa.
  3. C. Thuỷ triều xảy ra ngẫu nhiên, không theo chu kì.
  4. D. Ở nơi có chế độ bán nhật triều, mỗi ngày một điểm ven biển có hai lần nước lớn.

Câu 12. Một lò xo có độ cứng 280 N/m280\ \text{N/m}, giới hạn đàn hồi ứng với độ dãn 4 cm4\ \text{cm}. Lực lớn nhất còn giữ lò xo trong vùng đàn hồi bằng

  1. A. 1120N1120\,\text{N}
  2. B. 11,2N11{,}2\,\text{N}
  3. C. 4N4\,\text{N}
  4. D. 70N70\,\text{N}

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (2,00 điểm)

2 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 13. Một thùng hàng khối lượng 27 kg27\ \text{kg} được kéo bằng lực 71 N71\ \text{N}, chịu lực cản 7 N7\ \text{N} ngược chiều chuyển động.

  • a) Gia tốc của vật bằng 2,63 m/s22{,}63\ \text{m/s}^2.
  • b) Gia tốc của vật cùng hướng với vận tốc của vật.
  • c) Cùng một lực, vật có khối lượng lớn hơn thì gia tốc nhỏ hơn.
  • d) Nếu lực cản tăng cho tới khi bằng lực kéo thì vật dừng lại ngay lập tức.

Câu 14. Xét việc “đo gia tốc rơi tự do tại phòng thí nghiệm của trường” và mô hình chất điểm.

  • a) Trong phương pháp thực nghiệm, được phép sửa số liệu cho khớp với giả thuyết.
  • b) Việc trên thuộc phương pháp thực nghiệm.
  • c) Hai phương pháp này loại trừ nhau, dùng cái này thì không dùng cái kia.
  • d) Mô hình con lắc đơn có điều kiện áp dụng là kích thước vật rất nhỏ so với quãng đường nó đi.

PHẦN III. TRẢ LỜI NGẮN (2,00 điểm)

4 câu. Thí sinh viết đáp án vào các ô bên cạnh.

Câu 15. Chất điểm cân bằng dưới ba lực, hai lực vuông góc có độ lớn 60 N60\ \text{N}80 N80\ \text{N}. Tính độ lớn lực thứ ba.

Câu 16. Vật 30 kg30\ \text{kg} trượt trên mặt ngang, hệ số ma sát trượt 0,250{,}25, g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2. Tính lực ma sát trượt.

Câu 17. Cho năm dạng năng lượng sau: (1) nhiệt năng. (2) hoá năng. (3) quang năng. (4) động năng. (5) thế năng đàn hồi. Có bao nhiêu dạng thuộc về cơ năng?

Câu 18. Bàn cân của một phòng thí nghiệm vật liệu treo trên hai lò xo song song. Lò xo AA chịu lực ngay từ đầu; lò xo BB móc lỏng, giữa nó và giá treo có một khe hở dd chưa biết, nên BB chỉ bắt đầu chịu lực sau khi bàn đã hạ xuống đúng dd. Gọi xx là độ hạ của bàn tính từ trạng thái hai lò xo chưa biến dạng. Khi ấy AA dãn xx, còn BB dãn xdx - d nếu x>dx > dkhông chịu lực nếu xdx \le d — cả hai lò xo chỉ bị kéo, không bao giờ bị nén. Nhà sản xuất chỉ để lại bảng thử dưới đây (các giá trị cân bằng tĩnh) mà không ghi hai độ cứng và khe hở. Ở lần thử (1)(1) bàn còn chưa hạ tới khe hở nên BB chưa chịu lực; ở hai lần thử sau thì BB đã chịu lực.

Lần thửTổng lực FF (N\text{N})Độ hạ xx (cm\text{cm})
(1)(1)25825822
(2)(2)317631761414
(3)(3)438543851717
Trong miền đàn hồi, độ dãn của AA không được vượt xA,max=21 cmx_{A,\max} = 21\ \text{cm} và độ dãn của BB không được vượt xB,max=8 cmx_{B,\max} = 8\ \text{cm}; chạm tới một trong hai giới hạn ấy là không được chất thêm nữa. Bàn không tải có khối lượng m0=12 kgm_0 = 12\ \text{kg}, mỗi khay mẫu có khối lượng m=9 kgm = 9\ \text{kg}. Lấy g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2. Hỏi đặt được lên bàn nhiều nhất bao nhiêu khay mẫu mà cả hai lò xo đều còn trong miền đàn hồi?

Còn 3 câu nữa của đề số 10 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

Bản xem trước dừng ở đây. Bảng đáp án tổng hợp cho cả 10 mã đề và lời giải chi tiết từng câu nằm trong tệp tải về.

Trong tệp có gì

  • Đề 1 Mã đề 7287 · 21 câu · 90 phút 4 trang
  • Đề 2 Mã đề 7288 · 21 câu · 90 phút 4 trang
  • Đề 3 Mã đề 7289 · 21 câu · 90 phút 4 trang
  • Đề 4 Mã đề 7290 · 21 câu · 90 phút 4 trang
  • Đề 5 Mã đề 7291 · 21 câu · 90 phút 4 trang
  • Đề 6 Mã đề 7292 · 21 câu · 90 phút 4 trang
  • Đề 7 Mã đề 7293 · 21 câu · 90 phút 4 trang
  • Đề 8 Mã đề 7294 · 21 câu · 90 phút 4 trang
  • Đề 9 Mã đề 7295 · 21 câu · 90 phút 4 trang
  • Đề 10 Mã đề 7296 · 21 câu · 90 phút 4 trang
  • Đáp án Bảng đáp án tổng hợp cho cả 10 đề
  • Lời giải Giải chi tiết từng câu, tách theo từng đề

Tài liệu liên quan

Bìa Tổng hợp 10 đề thi cuối học kì 2 môn Vật lí lớp 10 năm 2026-2027 – Bám sát ma trận 10 đề
Vật lí · Lớp 10 · Cuối kì 2
Tổng hợp 10 đề thi cuối học kì 2 môn Vật lí lớp 10 năm 2026-2027
TN 6 · TL 4 117 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề thi cuối học kì 2 môn Vật lí lớp 10 năm 2026-2027 – Nền tảng 10 đề
Vật lí · Lớp 10 · Cuối kì 2
Tổng hợp 10 đề thi cuối học kì 2 môn Vật lí lớp 10 năm 2026-2027
Chuẩn Bộ · 3 phần 103 trang
Bìa Tổng hợp 5 đề thi giữa học kì 1 môn Vật lí lớp 10 năm 2026-2027 – Bám sát ma trận 5 đề
Vật lí · Lớp 10 · Giữa kì 1
Tổng hợp 5 đề thi giữa học kì 1 môn Vật lí lớp 10 năm 2026-2027
TN 6 · TL 4 56 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Vật lí lớp 10 năm 2026-2027 – Bám sát ma trận 10 đề
Vật lí · Lớp 10 · KSCL
Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Vật lí lớp 10 năm 2026-2027
TN 7 · TL 3 126 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Vật lí lớp 10 năm 2026-2027 – Nền tảng 10 đề
Vật lí · Lớp 10 · KSCL
Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Vật lí lớp 10 năm 2026-2027
TN · Đúng/Sai 86 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Vật lí lớp 10 năm 2026-2027 – Mục tiêu 8+ 10 đề
Vật lí · Lớp 10 · KSCL
Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Vật lí lớp 10 năm 2026-2027
Chuẩn Bộ · 3 phần 133 trang