taifilepro

Vật lí · Lớp 10 · Giữa học kì 1

Tổng hợp 10 đề thi giữa học kì 1 môn Vật lí lớp 10 năm 2026-2027 – Nền tảng

Nền tảng Trắc nghiệm và Đúng/Sai TN · Đúng/Sai

10 đề trong một tệp PDF, nền tảng, chắc 6 điểm. Mỗi đề gồm 16 câu trắc nghiệm · 6 câu đúng/sai — 60 phút, thang 10,0 điểm. Cuối tệp có bảng đáp án tổng hợp cho cả 10 mã đề và lời giải chi tiết từng câu.

Trong tệp có gì

10 đề · 220 câu · 86 trang
  • Đề 1 Mã 6729 · 22 câu 3 tr
  • Đề 2 Mã 6730 · 22 câu 3 tr
  • Đề 3 Mã 6731 · 22 câu 3 tr
  • Đề 4 Mã 6732 · 22 câu 3 tr
  • Đề 5 Mã 6733 · 22 câu 3 tr
  • Đề 6 Mã 6734 · 22 câu 3 tr
  • Đề 7 Mã 6735 · 22 câu 3 tr
  • Đề 8 Mã 6736 · 22 câu 3 tr
  • Đề 9 Mã 6737 · 22 câu 3 tr
  • Đề 10 Mã 6738 · 22 câu 3 tr
Đáp án Bảng tổng hợp cho cả 10 đề
Lời giải Chi tiết từng câu, tách theo đề

Bản xem trước

25 / 86 trang · công thức dựng sẵn

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 1 / 10


(Đề thi có 3 trang)

THI THỬ GIỮA HỌC KÌ 1

MÔN: VẬT LÍ — LỚP 10

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 6729

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (4,00 điểm)

16 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Để xác định đầy đủ một lực cần nêu những yếu tố nào?

  1. A. Chỉ cần độ lớn và đơn vị.
  2. B. Chỉ cần phương và chiều.
  3. C. Điểm đặt và khối lượng của vật.
  4. D. Điểm đặt, phương, chiều và độ lớn.

Câu 2. Khi giải bài toán hệ hai vật nối dây, trình tự hợp lí là

  1. A. coi cả hệ là một vật để tìm gia tốc chung, rồi tách riêng một vật để tìm lực căng.
  2. B. chia lực kéo đều cho hai vật.
  3. C. tính gia tốc của từng vật riêng rồi cộng lại.
  4. D. lấy lực căng bằng trọng lượng vật treo rồi suy ra gia tốc.

Câu 3. Hai lực cùng phương ngược chiều, độ lớn 25 N25\ \text{N}10 N10\ \text{N}. Hợp lực có độ lớn

  1. A. 250N250\,\text{N}
  2. B. 35N35\,\text{N}
  3. C. 10N10\,\text{N}
  4. D. 15N15\,\text{N}

Câu 4. Cơ năng của một vật bằng

  1. A. hiệu giữa động năng và thế năng của vật.
  2. B. tích của động năng và thế năng.
  3. C. tổng động năng và thế năng của vật.
  4. D. tổng động năng và nhiệt năng của vật.

Câu 5. Một vật khối lượng 8 kg8\ \text{kg} trượt trên mặt ngang, hệ số ma sát trượt giữa hai mặt (cao su trên bê tông ướt) là 0,50{,}5. Lấy g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2. Lực ma sát trượt có độ lớn

  1. A. 4N4\,\text{N}
  2. B. 80N80\,\text{N}
  3. C. 160N160\,\text{N}
  4. D. 40N40\,\text{N}

Câu 6. Nguyên nhân nào gây ra sai số hệ thống?

  1. A. Gió thổi làm cân dao động quanh giá trị đúng.
  2. B. Mắt đặt lệch khi đọc vạch chia, mỗi lần lệch một khác.
  3. C. Ampe kế luôn chỉ lớn hơn giá trị thật một lượng như nhau.
  4. D. Số cuối trên màn hình hiện số nhấp nháy giữa hai giá trị.

Câu 7. Một quả táo khối lượng 2 kg2\ \text{kg} ở độ cao 5 m5\ \text{m} so với mặt đất, chọn mốc thế năng tại mặt đất, g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2. Thế năng của vật bằng

  1. A. 100J100\,\text{J}
  2. B. 20J20\,\text{J}
  3. C. 10J10\,\text{J}
  4. D. 50J50\,\text{J}

Câu 8. Với vật ném ngang, phát biểu nào sau đây đúng?

  1. A. Theo phương ngang vật chuyển động đều, theo phương thẳng đứng vật rơi tự do.
  2. B. Vật chuyển động thẳng đều theo hướng ném cho tới khi chạm đất.
  3. C. Ném càng mạnh thì vật càng lâu chạm đất.
  4. D. Theo phương ngang vật chuyển động nhanh dần đều.

Câu 9. Công thức nào cho phép tính độ dịch chuyển của chuyển động thẳng biến đổi đều khi biết thời gian?

  1. A. d=v0t+at2d = v_0 t + at^2
  2. B. d=v0t+12atd = v_0 t + \dfrac{1}{2}at
  3. C. d=v0t+12at2d = v_0 t + \dfrac{1}{2}at^2
  4. D. d=12at2d = \dfrac{1}{2}at^2

Câu 10. Vật rơi tự do được quãng đường 1,77 m1{,}77\ \text{m} trong 0,6 s0{,}6\ \text{s}. Gia tốc rơi tự do đo được bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 9,83m/s29{,}83\,\text{m/s}^{2}
  2. B. 2,95m/s22{,}95\,\text{m/s}^{2}
  3. C. 5,9m/s25{,}9\,\text{m/s}^{2}
  4. D. 4,92m/s24{,}92\,\text{m/s}^{2}

Câu 11. Tốc độ trung bình của một vật được định nghĩa là

  1. A. trung bình cộng tốc độ của các chặng.
  2. B. độ lớn độ dịch chuyển chia cho tổng thời gian.
  3. C. tổng quãng đường đi được chia cho tổng thời gian đi hết quãng đường đó.
  4. D. trung bình cộng của tốc độ lớn nhất và tốc độ nhỏ nhất.

Câu 12. Phát biểu nào sau đây đúng?

  1. A. Trọng lượng của vật như nhau ở mọi nơi trong vũ trụ.
  2. B. Khối lượng không đổi khi mang vật đi nơi khác, còn trọng lượng thì đổi theo gia tốc trọng trường.
  3. C. Khối lượng của vật giảm đi khi mang lên Mặt Trăng.
  4. D. Trọng lượng và khối lượng là hai tên gọi của cùng một đại lượng.

Câu 13. Một máy bơm đưa 12 m312\ \text{m}^3 nước lên bể cao 20 m20\ \text{m} trong 900 s900\ \text{s}; hiệu suất máy 70%70\%, khối lượng riêng của nước 1000 kg/m31000\ \text{kg/m}^3, g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2. Khối lượng nước được bơm bằng

  1. A. 12kg12\,\text{kg}
  2. B. 12000kg12000\,\text{kg}
  3. C. 0kg0\,\text{kg}
  4. D. 120000kg120000\,\text{kg}

Câu 14. Công thức cộng vận tốc được viết là

  1. A. v13=v12v23\vec v_{13} = \vec v_{12} \cdot \vec v_{23}
  2. B. v13=v12v23\vec v_{13} = \vec v_{12} - \vec v_{23}
  3. C. v13=v12+v23v_{13} = v_{12} + v_{23} với mọi hướng của hai vận tốc
  4. D. v13=v12+v23\vec v_{13} = \vec v_{12} + \vec v_{23}

Câu 15. Đồ thị độ dịch chuyển – thời gian của một vật gồm hai đoạn thẳng: đoạn thứ nhất nối (0 s; 0 m)(0\ \text{s};\ 0\ \text{m}) với (9 s; 50 m)(9\ \text{s};\ 50\ \text{m}), đoạn thứ hai nối (9 s; 50 m)(9\ \text{s};\ 50\ \text{m}) với (15 s; 50 m)(15\ \text{s};\ 50\ \text{m}). Vận tốc của vật trên đoạn thứ nhất bằng (làm tròn đến hàng phần mười).

  1. A. 3,3m/s3{,}3\,\text{m/s}
  2. B. 5,6m/s5{,}6\,\text{m/s}
  3. C. 0,2m/s0{,}2\,\text{m/s}
  4. D. 50m/s50\,\text{m/s}

Câu 16. Đơn vị của điện tích viết theo các đơn vị cơ bản là

  1. A. kgm2/s3\text{kg}\cdot\text{m}^2\text{/s}^3
  2. B. As\text{A}\cdot\text{s}
  3. C. kg/(ms2)\text{kg/}(\text{m}\cdot\text{s}^2)
  4. D. kgm/s2\text{kg}\cdot\text{m/s}^2

Còn 6 câu nữa của đề số 1 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 2 / 10


(Đề thi có 3 trang)

THI THỬ GIỮA HỌC KÌ 1

MÔN: VẬT LÍ — LỚP 10

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 6730

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (4,00 điểm)

16 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Phát biểu nào sau đây đúng về tiến trình tìm hiểu tự nhiên?

  1. A. Kế hoạch kiểm tra quyết định đo đại lượng nào và bằng dụng cụ nào.
  2. B. Nếu số liệu không ủng hộ giả thuyết thì phải đo lại cho tới khi ủng hộ.
  3. C. Chỉ cần công bố những số liệu ủng hộ kết luận của mình.
  4. D. Kết luận rút ra từ một lần đo duy nhất là đủ tin cậy.

Câu 2. Cơ năng của một vật bằng

  1. A. tổng động năng và thế năng của vật.
  2. B. tổng động năng và nhiệt năng của vật.
  3. C. tích của động năng và thế năng.
  4. D. hiệu giữa động năng và thế năng của vật.

Câu 3. Trên đồ thị độ dịch chuyển – thời gian, độ dốc của đồ thị cho biết

  1. A. quãng đường vật đi được.
  2. B. độ cao của địa hình mà vật đang đi qua.
  3. C. vận tốc của vật.
  4. D. gia tốc của vật.

Câu 4. Khi mô hình hoá bài toán dừng xe, quãng đường dừng gồm những phần nào?

  1. A. Chỉ quãng đường xe đi từ lúc bắt đầu đạp phanh.
  2. B. Chỉ quãng đường xe chạy trong thời gian phản ứng.
  3. C. Quãng đường xe chạy trong thời gian người lái phản ứng, cộng quãng đường xe đi khi đang hãm.
  4. D. Quãng đường phản ứng nhân với quãng đường hãm.

Câu 5. Phát biểu nào sau đây đúng?

  1. A. Khối lượng không đổi khi mang vật đi nơi khác, còn trọng lượng thì đổi theo gia tốc trọng trường.
  2. B. Trọng lượng của vật như nhau ở mọi nơi trong vũ trụ.
  3. C. Khối lượng của vật giảm đi khi mang lên Mặt Trăng.
  4. D. Trọng lượng và khối lượng là hai tên gọi của cùng một đại lượng.

Câu 6. Động năng của một vật được tính bằng

  1. A. Wđ=mv2W_đ = mv^2
  2. B. Wđ=12mv2W_đ = \dfrac{1}{2}mv^2
  3. C. Wđ=12mvW_đ = \dfrac{1}{2}mv
  4. D. Wđ=mghW_đ = mgh

Câu 7. Theo định luật III Newton, lực và phản lực

  1. A. cùng độ lớn, ngược chiều và cùng đặt lên một vật.
  2. B. cùng độ lớn, ngược chiều, cùng giá và đặt lên hai vật khác nhau.
  3. C. có độ lớn tỉ lệ với khối lượng của hai vật.
  4. D. cùng chiều và cùng độ lớn.

Câu 8. Lò xo có chiều dài tự nhiên 21 cm21\ \text{cm}, bị kéo dãn tới 28 cm28\ \text{cm}. Độ biến dạng của lò xo bằng

  1. A. 21cm21\,\text{cm}
  2. B. 7cm7\,\text{cm}
  3. C. 28cm28\,\text{cm}
  4. D. 49cm49\,\text{cm}

Câu 9. Một máy bơm nước tiêu thụ 5000 J5000\ \text{J} và sinh ra 4000 J4000\ \text{J} năng lượng có ích. Hiệu suất của máy bằng

  1. A. 4000%4000\,\text{\%}
  2. B. 20%20\,\text{\%}
  3. C. 80%80\,\text{\%}
  4. D. 125%125\,\text{\%}

Câu 10. Đo được s=24 ms = 24\ \text{m}t=6 st = 6\ \text{s}. Tính tốc độ trung bình theo v=stv = \dfrac{s}{t}.

  1. A. 30m/s30\,\text{m/s}
  2. B. 144m/s144\,\text{m/s}
  3. C. 18m/s18\,\text{m/s}
  4. D. 4m/s4\,\text{m/s}

Câu 11. Lực cản của chất lưu tác dụng lên một vật chuyển động có đặc điểm nào sau đây?

  1. A. Cùng chiều chuyển động và tăng theo tốc độ.
  2. B. Chỉ phụ thuộc khối lượng của vật.
  3. C. Ngược chiều chuyển động và không đổi theo tốc độ.
  4. D. Ngược chiều chuyển động và tăng khi tốc độ tăng.

Câu 12. Định luật II Newton được viết là

  1. A. a=FP\vec a = \dfrac{\vec F}{P} với PP là trọng lượng
  2. B. F=ma\vec F = \dfrac{m}{\vec a}
  3. C. a=mF\vec a = m\vec F
  4. D. a=Fm\vec a = \dfrac{\vec F}{m} với F\vec F là hợp lực

Câu 13. Trong bài thực hành đo gia tốc rơi tự do, nam châm điện dùng để làm gì?

  1. A. Hiển thị khoảng thời gian giữa hai lần cổng quang bị che.
  2. B. Giữ cho phương rơi đúng phương thẳng đứng.
  3. C. Ghi thời điểm vật che chùm sáng, không phụ thuộc phản xạ tay người.
  4. D. Giữ vật rồi nhả ra đúng lúc bắt đầu tính thời gian.

Câu 14. Một vật chuyển động trên trục OxOx: lúc t1=8 st_1 = 8\ \text{s} vật ở 39 m39\ \text{m}, lúc t2=11 st_2 = 11\ \text{s} vật ở 34 m34\ \text{m}. Độ dịch chuyển của vật bằng

  1. A. 5m-5\,\text{m}
  2. B. 73m73\,\text{m}
  3. C. 34m34\,\text{m}
  4. D. 5m5\,\text{m}

Câu 15. Một lực 42 N42\ \text{N} kéo vật đi được 26 m26\ \text{m} theo đúng hướng của lực. Công của lực bằng

  1. A. 68J68\,\text{J}
  2. B. 1092J1092\,\text{J}
  3. C. 2J2\,\text{J}
  4. D. 42J42\,\text{J}

Câu 16. Một người đi bộ đi được 40 m40\ \text{m} trong 8 s8\ \text{s}. Tốc độ trung bình bằng

  1. A. 0,2m/s0{,}2\,\text{m/s}
  2. B. 40m/s40\,\text{m/s}
  3. C. 5m/s5\,\text{m/s}
  4. D. 320m/s320\,\text{m/s}

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (6,00 điểm)

6 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 17. Xét quá trình chuyển hoá năng lượng khi máy phát điện chạy bằng sức nước hoạt động.

  • a) Năng lượng không tự sinh ra và không tự mất đi.
  • b) Năng lượng đầu vào là điện năng.
  • c) Phần hao phí chủ yếu ở dạng điện năng.
  • d) Phần năng lượng hao phí biến mất hoàn toàn.

Còn 5 câu nữa của đề số 2 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 3 / 10


(Đề thi có 3 trang)

THI THỬ GIỮA HỌC KÌ 1

MÔN: VẬT LÍ — LỚP 10

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 6731

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (4,00 điểm)

16 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Một phép đo cho xˉ=3,8 s\bar x = 3{,}8\ \text{s}Δx=0,2 s\overline{\Delta x} = 0{,}2\ \text{s}. Sai số tỉ đối của phép đo bằng (làm tròn đến hàng phần mười).

  1. A. 5,3%5{,}3\,\text{\%}
  2. B. 0,1%0{,}1\,\text{\%}
  3. C. 20%20\,\text{\%}
  4. D. 1900%1900\,\text{\%}

Câu 2. Phát biểu nào sau đây đúng?

  1. A. Vận tốc trung bình luôn bằng tốc độ trung bình.
  2. B. Vận tốc trung bình là đại lượng vectơ, bằng độ dịch chuyển chia cho thời gian.
  3. C. Vận tốc của một vật là như nhau trong mọi hệ quy chiếu.
  4. D. Tốc độ trung bình có thể âm khi vật đi ngược chiều dương.

Câu 3. Độ lớn lực ma sát trượt phụ thuộc vào yếu tố nào?

  1. A. Thể tích của vật.
  2. B. Diện tích mặt tiếp xúc.
  3. C. Áp lực lên mặt tiếp xúc và bản chất hai mặt tiếp xúc.
  4. D. Tốc độ trượt của vật.

Câu 4. Khi tính công suất tiêu thụ của một máy bơm, phải dùng đại lượng nào?

  1. A. Công toàn phần chia cho thời gian.
  2. B. Công có ích chia cho thời gian.
  3. C. Công toàn phần nhân với thời gian.
  4. D. Hiệu suất chia cho thời gian.

Câu 5. Lực nào sau đây do mặt tiếp xúc tác dụng lên vật?

  1. A. Lực căng dây.
  2. B. Lực đàn hồi của lò xo.
  3. C. Lực ma sát trượt.
  4. D. Lực đẩy Archimedes.

Câu 6. Dạng năng lượng gắn với liên kết giữa các nguyên tử trong nhiên liệu, trong pin gọi là gì?

  1. A. Quang năng.
  2. B. Hoá năng.
  3. C. Nhiệt năng.
  4. D. Động năng.

Câu 7. Vật rơi tự do được quãng đường 0,78 m0{,}78\ \text{m} trong 0,4 s0{,}4\ \text{s}. Gia tốc rơi tự do đo được bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 1,95m/s21{,}95\,\text{m/s}^{2}
  2. B. 3,9m/s23{,}9\,\text{m/s}^{2}
  3. C. 4,87m/s24{,}87\,\text{m/s}^{2}
  4. D. 9,75m/s29{,}75\,\text{m/s}^{2}

Câu 8. Hai lực kế đặt vuông góc nhau chỉ 36 N36\ \text{N}48 N48\ \text{N}. Theo quy tắc hình bình hành, hợp lực có độ lớn

  1. A. 84N84\,\text{N}
  2. B. 1728N1728\,\text{N}
  3. C. 12N12\,\text{N}
  4. D. 60N60\,\text{N}

Câu 9. Khi giải bài toán hệ hai vật nối dây, trình tự hợp lí là

  1. A. chia lực kéo đều cho hai vật.
  2. B. lấy lực căng bằng trọng lượng vật treo rồi suy ra gia tốc.
  3. C. coi cả hệ là một vật để tìm gia tốc chung, rồi tách riêng một vật để tìm lực căng.
  4. D. tính gia tốc của từng vật riêng rồi cộng lại.

Câu 10. Trên đồ thị độ dịch chuyển – thời gian, độ dốc của đồ thị cho biết

  1. A. quãng đường vật đi được.
  2. B. gia tốc của vật.
  3. C. độ cao của địa hình mà vật đang đi qua.
  4. D. vận tốc của vật.

Câu 11. Công của một lực không đổi được tính bằng

  1. A. A=FscosαA = Fs\cos\alpha với α\alpha là góc giữa lực và độ dịch chuyển
  2. B. A=FsA = Fs trong mọi trường hợp
  3. C. A=FssinαA = Fs\sin\alpha
  4. D. A=FsA = \dfrac{F}{s}

Câu 12. Vì sao khi xe đang chạy thì phanh gấp thì hành khách chúi người về phía trước?

  1. A. Vì trọng lực đổi hướng trong lúc đó.
  2. B. Vì thân người có quán tính nên còn giữ hướng chuyển động thẳng cũ.
  3. C. Vì có một lực quán tính đẩy vật theo hướng ấy.
  4. D. Vì thân người có quán tính nên còn giữ vận tốc cũ trong khi xe đã chậm lại.

Câu 13. Mô hình con lắc đơn chỉ dùng được khi nào?

  1. A. Khi ma sát nhỏ tới mức không ảnh hưởng kết quả.
  2. B. Khi biên độ góc nhỏ và dây không dãn.
  3. C. Khi ánh sáng truyền trong môi trường trong suốt, đồng tính.
  4. D. Khi kích thước vật rất nhỏ so với quãng đường nó đi.

Câu 14. Lò xo có chiều dài tự nhiên 28 cm28\ \text{cm}, bị kéo dãn tới 44 cm44\ \text{cm}. Độ biến dạng của lò xo bằng

  1. A. 44cm44\,\text{cm}
  2. B. 16cm16\,\text{cm}
  3. C. 72cm72\,\text{cm}
  4. D. 28cm28\,\text{cm}

Câu 15. Động năng của một vật được tính bằng

  1. A. Wđ=mghW_đ = mgh
  2. B. Wđ=mv2W_đ = mv^2
  3. C. Wđ=12mv2W_đ = \dfrac{1}{2}mv^2
  4. D. Wđ=12mvW_đ = \dfrac{1}{2}mv

Câu 16. Công suất của một máy cho biết điều gì?

  1. A. Công mà máy sinh ra trong một đơn vị thời gian.
  2. B. Lực lớn nhất mà máy có thể tạo ra.
  3. C. Năng lượng mà máy tích trữ được.
  4. D. Tổng công mà máy sinh ra trong suốt quá trình hoạt động.

Còn 6 câu nữa của đề số 3 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 4 / 10


(Đề thi có 3 trang)

THI THỬ GIỮA HỌC KÌ 1

MÔN: VẬT LÍ — LỚP 10

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 6732

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (4,00 điểm)

16 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Thả rơi tự do một quả bóng từ trạng thái nghỉ. Lấy g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2. Sau 5 s5\ \text{s}, một quả bóng rơi được quãng đường

  1. A. 50m50\,\text{m}
  2. B. 125m125\,\text{m}
  3. C. 25m25\,\text{m}
  4. D. 250m250\,\text{m}

Câu 2. Hai vật 8 kg8\ \text{kg}12 kg12\ \text{kg} nối nhau bằng dây nhẹ trên mặt ngang nhẵn. Kéo vật 8 kg8\ \text{kg} bằng lực 79 N79\ \text{N} dọc theo phương ngang. Lực căng dây nối bằng (làm tròn đến hàng phần mười).

  1. A. 31,6N31{,}6\,\text{N}
  2. B. 4N4\,\text{N}
  3. C. 47,4N47{,}4\,\text{N}
  4. D. 79N79\,\text{N}

Câu 3. Khi mô hình hoá bài toán dừng xe, quãng đường dừng gồm những phần nào?

  1. A. Quãng đường phản ứng nhân với quãng đường hãm.
  2. B. Chỉ quãng đường xe chạy trong thời gian phản ứng.
  3. C. Chỉ quãng đường xe đi từ lúc bắt đầu đạp phanh.
  4. D. Quãng đường xe chạy trong thời gian người lái phản ứng, cộng quãng đường xe đi khi đang hãm.

Câu 4. Một chiếc xe máy đang chạy với vận tốc 16 m/s16\ \text{m/s} thì sau 8 s8\ \text{s} vận tốc trở thành 21 m/s21\ \text{m/s}. Gia tốc của một chiếc xe máy bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 0,63m/s2-0{,}63\,\text{m/s}^{2}
  2. B. 0,63m/s20{,}63\,\text{m/s}^{2}
  3. C. 5m/s25\,\text{m/s}^{2}
  4. D. 2,63m/s22{,}63\,\text{m/s}^{2}

Câu 5. Khi giải bài toán hệ hai vật nối dây, trình tự hợp lí là

  1. A. lấy lực căng bằng trọng lượng vật treo rồi suy ra gia tốc.
  2. B. tính gia tốc của từng vật riêng rồi cộng lại.
  3. C. chia lực kéo đều cho hai vật.
  4. D. coi cả hệ là một vật để tìm gia tốc chung, rồi tách riêng một vật để tìm lực căng.

Câu 6. Một chiếc xe khối lượng 8 kg8\ \text{kg} chuyển động với vận tốc 13 m/s13\ \text{m/s}. Động năng của vật bằng

  1. A. 52J52\,\text{J}
  2. B. 1352J1352\,\text{J}
  3. C. 676J676\,\text{J}
  4. D. 104J104\,\text{J}

Câu 7. Ngẫu lực là hệ hai lực

  1. A. song song, ngược chiều, cùng độ lớn nhưng không cùng giá.
  2. B. song song, cùng chiều và cùng độ lớn.
  3. C. vuông góc nhau và cùng độ lớn.
  4. D. song song, ngược chiều, cùng độ lớn và cùng giá.

Câu 8. Lực 43 N43\ \text{N} hợp với độ dịch chuyển góc 9090^\circ, vật đi được 20 m20\ \text{m}. Công của lực bằng

  1. A. 0J0\,\text{J}
  2. B. 430J430\,\text{J}
  3. C. 860J860\,\text{J}
  4. D. 43J43\,\text{J}

Câu 9. Đồ thị vận tốc – thời gian của một vật gồm hai đoạn: từ (0 s; 11 m/s)(0\ \text{s};\ 11\ \text{m/s}) tới (2 s; 24 m/s)(2\ \text{s};\ 24\ \text{m/s}), rồi giữ nguyên vận tốc 24 m/s24\ \text{m/s} thêm 7 s7\ \text{s} nữa. Gia tốc của vật trên đoạn thứ nhất bằng

  1. A. 35m/s235\,\text{m/s}^{2}
  2. B. 6,5m/s26{,}5\,\text{m/s}^{2}
  3. C. 12m/s212\,\text{m/s}^{2}
  4. D. 13m/s213\,\text{m/s}^{2}

Câu 10. Hiệu suất của một quá trình chuyển hoá năng lượng được tính bằng

  1. A. H=AciAtpH = A_{ci} \cdot A_{tp}
  2. B. H=AtpAci100%H = \dfrac{A_{tp}}{A_{ci}} \cdot 100\%
  3. C. H=(AtpAci)100%H = (A_{tp} - A_{ci}) \cdot 100\%
  4. D. H=AciAtp100%H = \dfrac{A_{ci}}{A_{tp}} \cdot 100\%

Câu 11. Cơ năng của một vật được bảo toàn khi

  1. A. vật chỉ chịu tác dụng của trọng lực hoặc lực đàn hồi.
  2. B. vật có khối lượng không đổi.
  3. C. vật chịu tác dụng của mọi loại lực.
  4. D. vật chuyển động với vận tốc không đổi.

Câu 12. Với vật ném ngang, phát biểu nào sau đây đúng?

  1. A. Ném càng mạnh thì vật càng lâu chạm đất.
  2. B. Vật chuyển động thẳng đều theo hướng ném cho tới khi chạm đất.
  3. C. Theo phương ngang vật chuyển động đều, theo phương thẳng đứng vật rơi tự do.
  4. D. Theo phương ngang vật chuyển động nhanh dần đều.

Câu 13. Moment của một lực đối với một trục quay được tính bằng

  1. A. tích của độ lớn lực với khoảng cách từ trục quay tới giá của lực.
  2. B. tổng của độ lớn lực và cánh tay đòn.
  3. C. tích của độ lớn lực với khoảng cách từ trục quay tới điểm đặt của lực.
  4. D. thương của độ lớn lực và cánh tay đòn.

Câu 14. Công thức nào cho phép tính độ dịch chuyển của chuyển động thẳng biến đổi đều khi biết thời gian?

  1. A. d=v0t+12atd = v_0 t + \dfrac{1}{2}at
  2. B. d=v0t+12at2d = v_0 t + \dfrac{1}{2}at^2
  3. C. d=12at2d = \dfrac{1}{2}at^2
  4. D. d=v0t+at2d = v_0 t + at^2

Câu 15. Phát biểu nào sau đây đúng về chữ số có nghĩa?

  1. A. Số chữ số có nghĩa bằng số chữ số ở phần thập phân.
  2. B. Viết thêm số không vào cuối phần thập phân không làm đổi số chữ số có nghĩa.
  3. C. Các số không đứng trước chữ số khác không đầu tiên thì không phải chữ số có nghĩa.
  4. D. Mọi chữ số không xuất hiện trong một số đều không có nghĩa.

Câu 16. Đo hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở bốn lần được: 6,2; 5,6; 6; 5,8 (đơn vị: V\text{V}). Giá trị trung bình bằng

  1. A. 6,2V6{,}2\,\text{V}
  2. B. 6,1V6{,}1\,\text{V}
  3. C. 23,6V23{,}6\,\text{V}
  4. D. 5,9V5{,}9\,\text{V}

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (6,00 điểm)

6 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 17. Để xác định diện tích tấm bìa, người ta đo a=12 cma = 12\ \text{cm}b=10 cmb = 10\ \text{cm}, rồi tính theo S=abS = ab.

  • a) Phép xác định diện tích tấm bìa ở đây là phép đo trực tiếp.
  • b) Kết quả tính được là 120 cm2120\ \text{cm}^2.
  • c) Nếu aa có sai số tỉ đối 3%3\%bb2%2\% thì diện tích tấm bìa có sai số tỉ đối 5%5\%.
  • d) Không cộng được sai số tuyệt đối của hai đại lượng khác đơn vị; phải cộng sai số tỉ đối.

Câu 18. Xét tình huống: làm vỡ nhiệt kế thuỷ ngân trên bàn thí nghiệm.

  • a) Không được dùng tay còn ướt để cắm phích điện.
  • b) Biển báo nền xanh hình tròn có nghĩa là cấm thực hiện.
  • c) Quy tắc an toàn áp dụng cho cả những thí nghiệm trông có vẻ đơn giản.
  • d) Lí do không được tự ý tăng hiệu điện thế vượt mức ghi trên thiết bị là thiết bị quá tải, có thể cháy nổ.

Câu 19. Xét trọng lực tác dụng lên một vật.

  • a) Đơn vị của lực trong hệ SI là kilôgam (kg\text{kg}).
  • b) Muốn xác định đầy đủ một lực phải nêu điểm đặt, phương, chiều và độ lớn.
  • c) “Lực đẩy của chuyển động” không phải là một lực thật.
  • d) Trên hình vẽ, độ dài mũi tên biểu diễn quãng đường vật sẽ đi.

Câu 20. Xét lĩnh vực vật lí lượng tử và hiện tượng “kim loại bật electron ra khi bị chiếu ánh sáng thích hợp”.

  • a) Cấu tạo và hoạt động của cơ thể sống là đối tượng nghiên cứu chính của Vật lí.
  • b) Vật lí học vừa nghiên cứu lí thuyết vừa dựa trên thực nghiệm.
  • c) Mục tiêu của Vật lí là mô tả thật đầy đủ từng hiện tượng riêng lẻ mà không cần khái quát.
  • d) Ranh giới giữa các lĩnh vực của Vật lí là quy ước, nhiều hiện tượng nằm ở chỗ giao nhau.

Câu 21. Một sà lan chạy với vận tốc 14 km/h14\ \text{km/h} so với dòng nước; nước chảy với vận tốc 5 km/h5\ \text{km/h} so với bờ.

  • a) Công thức cộng vận tốc là v13=v12+v23\vec v_{13} = \vec v_{12} + \vec v_{23}.
  • b) Nếu sà lan chạy 3 km/h3\ \text{km/h} so với dòng nước còn nước chảy 4 km/h4\ \text{km/h} theo phương vuông góc với hướng mũi sà lan, thì vận tốc so với bờ bằng 7 km/h7\ \text{km/h}.
  • c) v21\vec v_{21} bằng đúng v12\vec v_{12}.
  • d) Thời gian sà lan đi hết một quãng sông khi xuôi dòng ngắn hơn khi ngược dòng.

Câu 22. Xét tình huống: gõ mạnh cán búa xuống nền.

  • a) Quán tính là một lực tác dụng lên vật.
  • b) Hiện tượng này giải thích được bằng quán tính của vật.
  • c) Muốn một vật chuyển động thẳng đều trên sàn có ma sát thì vẫn phải đẩy để bù lực ma sát.
  • d) Định luật I Newton đúng trong hệ quy chiếu quán tính.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 5 / 10


(Đề thi có 3 trang)

THI THỬ GIỮA HỌC KÌ 1

MÔN: VẬT LÍ — LỚP 10

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 6733

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (4,00 điểm)

16 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Vật rơi tự do được quãng đường 0,76 m0{,}76\ \text{m} trong 0,4 s0{,}4\ \text{s}. Gia tốc rơi tự do đo được bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 3,8m/s23{,}8\,\text{m/s}^{2}
  2. B. 9,5m/s29{,}5\,\text{m/s}^{2}
  3. C. 4,75m/s24{,}75\,\text{m/s}^{2}
  4. D. 1,9m/s21{,}9\,\text{m/s}^{2}

Câu 2. Vật 22 kg22\ \text{kg} nằm yên trên mặt ngang, chịu một lực đẩy ngang nhỏ hơn giá trị cực đại của ma sát nghỉ. Lực ma sát nghỉ tác dụng lên vật khi đó

  1. A. bằng không, vì vật chưa chuyển động.
  2. B. có độ lớn bằng trọng lượng vật, 220 N220\ \text{N}.
  3. C. có độ lớn 110 N110\ \text{N}, tính theo công thức μN\mu N.
  4. D. có độ lớn đúng bằng lực đẩy, ngược chiều lực đẩy.

Câu 3. Mô hình chất điểm chỉ dùng được khi nào?

  1. A. Khi kích thước vật rất nhỏ so với quãng đường nó đi.
  2. B. Khi biến dạng của vật nhỏ tới mức bỏ qua được.
  3. C. Khi ma sát nhỏ tới mức không ảnh hưởng kết quả.
  4. D. Khi ánh sáng truyền trong môi trường trong suốt, đồng tính.

Câu 4. Công của một lực không đổi được tính bằng

  1. A. A=FssinαA = Fs\sin\alpha
  2. B. A=FsA = Fs trong mọi trường hợp
  3. C. A=FscosαA = Fs\cos\alpha với α\alpha là góc giữa lực và độ dịch chuyển
  4. D. A=FsA = \dfrac{F}{s}

Câu 5. Trường hợp nào sau đây vật được coi là chất điểm?

  1. A. Xét chuyển động của viên đạn bay trên quãng đường một kilômét.
  2. B. Xét chuyển động của ô tô khi lùi vào chỗ đỗ dài bốn mét.
  3. C. Xét chuyển động quay của Trái Đất quanh trục của nó.
  4. D. Xét chuyển động của cánh quạt đang quay.

Câu 6. Lực cản của chất lưu tác dụng lên một vật chuyển động có đặc điểm nào sau đây?

  1. A. Cùng chiều chuyển động và tăng theo tốc độ.
  2. B. Ngược chiều chuyển động và không đổi theo tốc độ.
  3. C. Chỉ phụ thuộc khối lượng của vật.
  4. D. Ngược chiều chuyển động và tăng khi tốc độ tăng.

Câu 7. Phát biểu nào sau đây đúng?

  1. A. Trọng lượng và khối lượng là hai tên gọi của cùng một đại lượng.
  2. B. Trọng lượng của vật như nhau ở mọi nơi trong vũ trụ.
  3. C. Khối lượng của vật giảm đi khi mang lên Mặt Trăng.
  4. D. Khối lượng không đổi khi mang vật đi nơi khác, còn trọng lượng thì đổi theo gia tốc trọng trường.

Câu 8. Thế năng đàn hồi của một lò xo được tính bằng

  1. A. Wt=k(Δl)2W_t = k(\Delta l)^2
  2. B. Wt=12kΔlW_t = \dfrac{1}{2}k\Delta l
  3. C. Wt=12k(Δl)2W_t = \dfrac{1}{2}k(\Delta l)^2
  4. D. Wt=12kl2W_t = \dfrac{1}{2}kl^2 với ll là chiều dài lò xo

Câu 9. Định luật I Newton phát biểu rằng

  1. A. vật luôn chuyển động theo hướng của lực tác dụng lên nó.
  2. B. muốn vật chuyển động thẳng đều thì phải tác dụng lên nó một lực không đổi.
  3. C. vật chỉ đứng yên khi không có lực nào tác dụng lên nó.
  4. D. nếu hợp lực tác dụng lên vật bằng không thì vật giữ nguyên trạng thái đứng yên hoặc chuyển động thẳng đều.

Câu 10. Cơ năng của một vật được bảo toàn khi

  1. A. vật có khối lượng không đổi.
  2. B. vật chỉ chịu tác dụng của trọng lực hoặc lực đàn hồi.
  3. C. vật chuyển động với vận tốc không đổi.
  4. D. vật chịu tác dụng của mọi loại lực.

Câu 11. Nguyên nhân nào gây ra sai số hệ thống?

  1. A. Số cuối trên màn hình hiện số nhấp nháy giữa hai giá trị.
  2. B. Ampe kế luôn chỉ lớn hơn giá trị thật một lượng như nhau.
  3. C. Gió thổi làm cân dao động quanh giá trị đúng.
  4. D. Mắt đặt lệch khi đọc vạch chia, mỗi lần lệch một khác.

Câu 12. Động năng của một vật được tính bằng

  1. A. Wđ=12mvW_đ = \dfrac{1}{2}mv
  2. B. Wđ=mghW_đ = mgh
  3. C. Wđ=12mv2W_đ = \dfrac{1}{2}mv^2
  4. D. Wđ=mv2W_đ = mv^2

Câu 13. Khi tính công suất tiêu thụ của một máy bơm, phải dùng đại lượng nào?

  1. A. Hiệu suất chia cho thời gian.
  2. B. Công toàn phần chia cho thời gian.
  3. C. Công toàn phần nhân với thời gian.
  4. D. Công có ích chia cho thời gian.

Câu 14. Một ô tô đang chạy với vận tốc 5 m/s5\ \text{m/s} thì sau 4 s4\ \text{s} vận tốc trở thành 22 m/s22\ \text{m/s}. Nếu giữ nguyên gia tốc ấy thêm 10 s10\ \text{s} nữa thì vận tốc của một ô tô bằng

  1. A. 64,5m/s64{,}5\,\text{m/s}
  2. B. 59,5m/s59{,}5\,\text{m/s}
  3. C. 22m/s22\,\text{m/s}
  4. D. 20,5m/s-20{,}5\,\text{m/s}

Câu 15. Vật m1=15 kgm_1 = 15\ \text{kg} nằm trên mặt bàn nằm ngang, nối qua một ròng rọc nhẹ ở mép bàn với vật m2=4 kgm_2 = 4\ \text{kg} treo lơ lửng. Dây nhẹ, không dãn; lấy g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2. Bỏ qua ma sát. Gia tốc của hệ bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 2,11m/s22{,}11\,\text{m/s}^{2}
  2. B. 10m/s210\,\text{m/s}^{2}
  3. C. 2,67m/s22{,}67\,\text{m/s}^{2}
  4. D. 19m/s219\,\text{m/s}^{2}

Câu 16. Thiết bị nào sau đây hoạt động dựa trên sự phản xạ của sóng âm ở mặt phân cách?

  1. A. Máy phát điện
  2. B. Máy biến áp
  3. C. Máy siêu âm
  4. D. Máy chụp X-quang

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (6,00 điểm)

6 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 17. Một người đi thẳng 84 m84\ \text{m} theo chiều dương rồi quay lại đi 60 m60\ \text{m} theo chiều ngược lại.

  • a) Độ dịch chuyển là đại lượng vô hướng.
  • b) Độ dịch chuyển của người ấy là 144 m144\ \text{m}.
  • c) Đi 5 m5\ \text{m} rồi 12 m12\ \text{m} theo hai hướng vuông góc thì độ lớn độ dịch chuyển bằng 13 m13\ \text{m}.
  • d) Quãng đường mang dấu âm khi vật đi ngược chiều dương.

Câu 18. Hai lực đồng quy có độ lớn 15 N15\ \text{N}4 N4\ \text{N} cùng tác dụng lên một vật.

  • a) Quy tắc hình bình hành dùng để tổng hợp hai lực song song không đồng quy.
  • b) Nếu hai lực cùng chiều thì hợp lực có độ lớn 19 N19\ \text{N}.
  • c) Phân tích lực là chia đôi độ lớn của lực cho hai phương.
  • d) Hai lực cân bằng là hai lực cùng độ lớn và cùng chiều.

Câu 19. Xét lĩnh vực cơ học và hiện tượng “lò xo dãn ra khi treo thêm quả nặng”.

  • a) Vật lí nghiên cứu quy luật lên xuống của giá cả thị trường.
  • b) Vật lí học vừa nghiên cứu lí thuyết vừa dựa trên thực nghiệm.
  • c) Mục tiêu của Vật lí là tìm ra quy luật tổng quát chi phối các hiện tượng tự nhiên.
  • d) Điện từ học nghiên cứu “lò xo dãn ra khi treo thêm quả nặng”.

Câu 20. Trong buổi thực hành, học sinh thấy ổ cắm nóng bất thường và có mùi khét.

  • a) Phải xử lí nguy cơ trước khi tiếp tục thí nghiệm.
  • b) Nhận diện nguy cơ là việc chỉ cần làm khi đã xảy ra sự cố.
  • c) Cách xử lí đúng là ngắt nguồn ngay rồi báo giáo viên.
  • d) Ampe kế dùng để đo độ lớn của lực theo độ dãn của lò xo bên trong.

Câu 21. Một sà lan chạy với vận tốc 36 km/h36\ \text{km/h} so với dòng nước; nước chảy với vận tốc 6 km/h6\ \text{km/h} so với bờ.

  • a) Công thức cộng vận tốc là v13=v12+v23\vec v_{13} = \vec v_{12} + \vec v_{23}.
  • b) Đây là phép cộng số học, luôn cộng thẳng hai độ lớn.
  • c) v21\vec v_{21} bằng đúng v12\vec v_{12}.
  • d) Khi hai vận tốc vuông góc, độ lớn vận tốc tổng hợp bằng tổng hai độ lớn.

Câu 22. Một chiếc xe trượt khối lượng 5 kg5\ \text{kg} được kéo bằng lực 89 N89\ \text{N}, chịu lực cản 35 N35\ \text{N} ngược chiều chuyển động.

  • a) Khối lượng đo bằng kilôgam, còn trọng lượng đo bằng niutơn.
  • b) Hợp lực tác dụng lên vật có độ lớn 124 N124\ \text{N}.
  • c) Gia tốc của vật bằng 10,8 m/s210{,}8\ \text{m/s}^2.
  • d) Cùng một lực, vật có khối lượng lớn hơn thì gia tốc lớn hơn.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 6 / 10


(Đề thi có 3 trang)

THI THỬ GIỮA HỌC KÌ 1

MÔN: VẬT LÍ — LỚP 10

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 6734

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (4,00 điểm)

16 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Nguyên nhân nào gây ra sai số hệ thống?

  1. A. Số cuối trên màn hình hiện số nhấp nháy giữa hai giá trị.
  2. B. Người đo bấm đồng hồ lúc nhanh lúc chậm.
  3. C. Gió thổi làm cân dao động quanh giá trị đúng.
  4. D. Thước bị mòn mất một đoạn ở đầu.

Câu 2. Vật rơi tự do được quãng đường 0,77 m0{,}77\ \text{m} trong 0,4 s0{,}4\ \text{s}. Gia tốc rơi tự do đo được bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 1,93m/s21{,}93\,\text{m/s}^{2}
  2. B. 3,85m/s23{,}85\,\text{m/s}^{2}
  3. C. 4,81m/s24{,}81\,\text{m/s}^{2}
  4. D. 9,62m/s29{,}62\,\text{m/s}^{2}

Câu 3. Một ngẫu lực gồm hai lực 6 N6\ \text{N}, hai giá cách nhau 33 cm33\ \text{cm}. Moment của ngẫu lực bằng

  1. A. 99N\cdotpcm99\,\text{N·cm}
  2. B. 198N\cdotpcm198\,\text{N·cm}
  3. C. 39N\cdotpcm39\,\text{N·cm}
  4. D. 396N\cdotpcm396\,\text{N·cm}

Câu 4. Đồ thị độ dịch chuyển – thời gian của một vật gồm hai đoạn thẳng: đoạn thứ nhất nối (0 s; 0 m)(0\ \text{s};\ 0\ \text{m}) với (8 s; 70 m)(8\ \text{s};\ 70\ \text{m}), đoạn thứ hai nối (8 s; 70 m)(8\ \text{s};\ 70\ \text{m}) với (16 s; 70 m)(16\ \text{s};\ 70\ \text{m}). Vận tốc của vật trên đoạn thứ nhất bằng (làm tròn đến hàng phần mười).

  1. A. 4,4m/s4{,}4\,\text{m/s}
  2. B. 0,1m/s0{,}1\,\text{m/s}
  3. C. 70m/s70\,\text{m/s}
  4. D. 8,8m/s8{,}8\,\text{m/s}

Câu 5. Thả rơi tự do một hòn đá từ trạng thái nghỉ. Lấy g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2. Sau 5 s5\ \text{s}, một hòn đá rơi được quãng đường

  1. A. 50m50\,\text{m}
  2. B. 250m250\,\text{m}
  3. C. 25m25\,\text{m}
  4. D. 125m125\,\text{m}

Câu 6. Công suất của một máy cho biết điều gì?

  1. A. Năng lượng mà máy tích trữ được.
  2. B. Lực lớn nhất mà máy có thể tạo ra.
  3. C. Công mà máy sinh ra trong một đơn vị thời gian.
  4. D. Tổng công mà máy sinh ra trong suốt quá trình hoạt động.

Câu 7. Trong phòng thí nghiệm thấy dây nối của bộ nguồn bị tróc vỏ cách điện. Nguy cơ trực tiếp ở đây là gì?

  1. A. Điện giật khi chạm vào.
  2. B. Cốc vỡ, nước sôi bắn ra.
  3. C. Bình đổ, van gãy gây nổ.
  4. D. Hít phải hơi thuỷ ngân độc.

Câu 8. Lực cản của chất lưu tác dụng lên một vật chuyển động có đặc điểm nào sau đây?

  1. A. Chỉ phụ thuộc khối lượng của vật.
  2. B. Ngược chiều chuyển động và tăng khi tốc độ tăng.
  3. C. Ngược chiều chuyển động và không đổi theo tốc độ.
  4. D. Cùng chiều chuyển động và tăng theo tốc độ.

Câu 9. Theo định luật III Newton, lực và phản lực

  1. A. cùng độ lớn, ngược chiều, cùng giá và đặt lên hai vật khác nhau.
  2. B. có độ lớn tỉ lệ với khối lượng của hai vật.
  3. C. cùng độ lớn, ngược chiều và cùng đặt lên một vật.
  4. D. cùng chiều và cùng độ lớn.

Câu 10. Trường hợp nào sau đây vật không được coi là chất điểm?

  1. A. Xét chuyển động của viên đạn bay trên quãng đường một kilômét.
  2. B. Xét chuyển động của một ô tô chạy từ Hà Nội vào Huế.
  3. C. Xét chuyển động quay của Trái Đất quanh trục của nó.
  4. D. Xét chuyển động của Trái Đất quanh Mặt Trời.

Câu 11. Định luật I Newton phát biểu rằng

  1. A. nếu hợp lực tác dụng lên vật bằng không thì vật giữ nguyên trạng thái đứng yên hoặc chuyển động thẳng đều.
  2. B. vật chỉ đứng yên khi không có lực nào tác dụng lên nó.
  3. C. vật luôn chuyển động theo hướng của lực tác dụng lên nó.
  4. D. muốn vật chuyển động thẳng đều thì phải tác dụng lên nó một lực không đổi.

Câu 12. Phát biểu nào sau đây đúng?

  1. A. Trọng lượng và khối lượng là hai tên gọi của cùng một đại lượng.
  2. B. Khối lượng không đổi khi mang vật đi nơi khác, còn trọng lượng thì đổi theo gia tốc trọng trường.
  3. C. Khối lượng của vật giảm đi khi mang lên Mặt Trăng.
  4. D. Trọng lượng của vật như nhau ở mọi nơi trong vũ trụ.

Câu 13. Một vật được ném ngang từ nóc một toà nhà ở độ cao 20 m20\ \text{m} với vận tốc đầu 6 m/s6\ \text{m/s}. Lấy g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2, bỏ qua sức cản không khí. Tốc độ của vật lúc chạm đất bằng (làm tròn đến hàng phần mười).

  1. A. 26m/s26\,\text{m/s}
  2. B. 20m/s20\,\text{m/s}
  3. C. 20,9m/s20{,}9\,\text{m/s}
  4. D. 6m/s6\,\text{m/s}

Câu 14. Khi mô hình hoá bài toán dừng xe, quãng đường dừng gồm những phần nào?

  1. A. Quãng đường phản ứng nhân với quãng đường hãm.
  2. B. Chỉ quãng đường xe chạy trong thời gian phản ứng.
  3. C. Quãng đường xe chạy trong thời gian người lái phản ứng, cộng quãng đường xe đi khi đang hãm.
  4. D. Chỉ quãng đường xe đi từ lúc bắt đầu đạp phanh.

Câu 15. Phát biểu nào sau đây đúng về tiến trình tìm hiểu tự nhiên?

  1. A. Giả thuyết phải phát biểu sao cho có thể kiểm tra được bằng thí nghiệm.
  2. B. Kết quả đo lệch với sách giáo khoa thì phải ghi theo sách.
  3. C. Kết luận rút ra từ một lần đo duy nhất là đủ tin cậy.
  4. D. Chỉ cần công bố những số liệu ủng hộ kết luận của mình.

Câu 16. Khi giải bài toán hệ hai vật nối dây, trình tự hợp lí là

  1. A. tính gia tốc của từng vật riêng rồi cộng lại.
  2. B. coi cả hệ là một vật để tìm gia tốc chung, rồi tách riêng một vật để tìm lực căng.
  3. C. chia lực kéo đều cho hai vật.
  4. D. lấy lực căng bằng trọng lượng vật treo rồi suy ra gia tốc.

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (6,00 điểm)

6 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 17. Xét việc “coi Trái Đất là chất điểm khi tính chuyển động của nó quanh Mặt Trời” và mô hình tia sáng.

  • a) Trong phương pháp thực nghiệm, số liệu đo được phải giữ nguyên kể cả khi lệch với giả thuyết.
  • b) Việc trên thuộc phương pháp mô hình.
  • c) Mô hình tia sáng dùng được khi kích thước vật rất nhỏ so với quãng đường nó đi.
  • d) Kết quả rút ra từ mô hình được coi là đúng mà không cần kiểm chứng.

Câu 18. Xét đại lượng cường độ dòng điện, đại lượng điện tích và tiền tố mili trong hệ SI.

  • a) Đơn vị SI của cường độ dòng điện là KK.
  • b) Đơn vị cơ bản của khối lượng trong hệ SI là kilôgam.
  • c) 1 km/h1\ \text{km/h} lớn hơn 1 m/s1\ \text{m/s}.
  • d) Mọi đơn vị dẫn xuất là những đơn vị độc lập, không liên hệ với đơn vị cơ bản.

Câu 19. Một khối gỗ khối lượng 13 kg13\ \text{kg} được kéo bằng lực 86 N86\ \text{N}, chịu lực cản 23 N23\ \text{N} ngược chiều chuyển động.

  • a) Khối lượng đo bằng kilôgam, còn trọng lượng đo bằng niutơn.
  • b) Hợp lực tác dụng lên vật có độ lớn 63 N63\ \text{N}.
  • c) Gia tốc của vật cùng hướng với vận tốc của vật.
  • d) Cùng một lực, vật có khối lượng lớn hơn thì gia tốc nhỏ hơn.

Câu 20. Xét quá trình chuyển hoá năng lượng khi bóng đèn sợi đốt hoạt động.

  • a) Năng lượng không tự sinh ra và không tự mất đi.
  • b) Năng lượng đầu vào là điện năng.
  • c) Phần năng lượng hao phí chuyển thành nhiệt toả ra môi trường chứ không mất đi.
  • d) Không thiết bị thực nào có phần năng lượng hao phí.

Câu 21. Một chiếc xe khối lượng 32 kg32\ \text{kg} đổi vận tốc từ 3 m/s3\ \text{m/s} thành 11 m/s11\ \text{m/s}.

  • a) Động năng âm khi vật chuyển động ngược chiều dương.
  • b) Động năng lúc đầu bằng 144 J144\ \text{J}.
  • c) Vận tốc tăng gấp đôi thì động năng tăng gấp đôi.
  • d) Động năng của vật như nhau trong mọi hệ quy chiếu.

Câu 22. Một người đi thẳng 89 m89\ \text{m} theo chiều dương rồi quay lại đi 58 m58\ \text{m} theo chiều ngược lại.

  • a) Quãng đường luôn nhỏ hơn độ lớn độ dịch chuyển.
  • b) Hai đại lượng ấy bằng nhau khi vật đi thẳng và không đổi chiều.
  • c) Nếu người ấy quay về đúng chỗ xuất phát thì độ dịch chuyển bằng không còn quãng đường thì không.
  • d) Đi 6 m6\ \text{m} rồi 8 m8\ \text{m} theo hai hướng vuông góc thì độ lớn độ dịch chuyển bằng 14 m14\ \text{m}.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 7 / 10


(Đề thi có 3 trang)

THI THỬ GIỮA HỌC KÌ 1

MÔN: VẬT LÍ — LỚP 10

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 6735

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (4,00 điểm)

16 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Vật 4 kg4\ \text{kg} trượt trên mặt ngang có hệ số ma sát 0,20{,}2, được kéo bằng lực ngang 90 N90\ \text{N}; lấy g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2. Gia tốc của vật bằng

  1. A. 20,5m/s220{,}5\,\text{m/s}^{2}
  2. B. 24,5m/s224{,}5\,\text{m/s}^{2}
  3. C. 22,5m/s222{,}5\,\text{m/s}^{2}
  4. D. 2m/s22\,\text{m/s}^{2}

Câu 2. Một vận động viên chạy đi được 30 m30\ \text{m} trong 2 s2\ \text{s}. Tốc độ trung bình bằng

  1. A. 60m/s60\,\text{m/s}
  2. B. 30m/s30\,\text{m/s}
  3. C. 0,1m/s0{,}1\,\text{m/s}
  4. D. 15m/s15\,\text{m/s}

Câu 3. Mô hình vật rắn tuyệt đối chỉ dùng được khi nào?

  1. A. Khi ma sát nhỏ tới mức không ảnh hưởng kết quả.
  2. B. Khi kích thước vật rất nhỏ so với quãng đường nó đi.
  3. C. Khi biên độ góc nhỏ và dây không dãn.
  4. D. Khi biến dạng của vật nhỏ tới mức bỏ qua được.

Câu 4. Với vật ném ngang, phát biểu nào sau đây đúng?

  1. A. Vật chuyển động thẳng đều theo hướng ném cho tới khi chạm đất.
  2. B. Ném càng mạnh thì vật càng lâu chạm đất.
  3. C. Theo phương ngang vật chuyển động đều, theo phương thẳng đứng vật rơi tự do.
  4. D. Theo phương ngang vật chuyển động nhanh dần đều.

Câu 5. Điều kiện cân bằng của một vật rắn có trục quay cố định là

  1. A. mọi lực tác dụng lên vật đều có cánh tay đòn bằng nhau.
  2. B. tổng moment các lực làm vật quay theo chiều kim đồng hồ bằng tổng moment các lực làm vật quay ngược chiều kim đồng hồ.
  3. C. tổng độ lớn các lực bằng không.
  4. D. hợp lực tác dụng lên vật bằng không, không cần xét moment.

Câu 6. Cơ năng của một vật được bảo toàn khi

  1. A. vật chỉ chịu tác dụng của trọng lực hoặc lực đàn hồi.
  2. B. vật có khối lượng không đổi.
  3. C. vật chuyển động với vận tốc không đổi.
  4. D. vật chịu tác dụng của mọi loại lực.

Câu 7. Động năng của một vật được tính bằng

  1. A. Wđ=mv2W_đ = mv^2
  2. B. Wđ=12mvW_đ = \dfrac{1}{2}mv
  3. C. Wđ=12mv2W_đ = \dfrac{1}{2}mv^2
  4. D. Wđ=mghW_đ = mgh

Câu 8. Ngẫu lực là hệ hai lực

  1. A. song song, cùng chiều và cùng độ lớn.
  2. B. song song, ngược chiều, cùng độ lớn nhưng không cùng giá.
  3. C. song song, ngược chiều, cùng độ lớn và cùng giá.
  4. D. vuông góc nhau và cùng độ lớn.

Câu 9. Hiệu suất của một quá trình chuyển hoá năng lượng được tính bằng

  1. A. H=AciAtpH = A_{ci} \cdot A_{tp}
  2. B. H=AtpAci100%H = \dfrac{A_{tp}}{A_{ci}} \cdot 100\%
  3. C. H=AciAtp100%H = \dfrac{A_{ci}}{A_{tp}} \cdot 100\%
  4. D. H=(AtpAci)100%H = (A_{tp} - A_{ci}) \cdot 100\%

Câu 10. Trong hệ SI, đơn vị của chiều dài là

  1. A. mol
  2. B. m
  3. C. s
  4. D. cd

Câu 11. Lực nào sau đây do Trái Đất tác dụng lên vật?

  1. A. Lực cản của không khí.
  2. B. Trọng lực.
  3. C. Lực đẩy Archimedes.
  4. D. Lực đàn hồi của lò xo.

Câu 12. Một chiếc xe đồ chơi đi thẳng 35 m35\ \text{m} theo chiều dương rồi quay lại đi 21 m21\ \text{m}, tất cả hết 24 s24\ \text{s}. Vận tốc trung bình của một chiếc xe đồ chơi bằng (làm tròn đến hàng phần mười).

  1. A. 2,3m/s2{,}3\,\text{m/s}
  2. B. 0,6m/s-0{,}6\,\text{m/s}
  3. C. 1,5m/s1{,}5\,\text{m/s}
  4. D. 0,6m/s0{,}6\,\text{m/s}

Câu 13. Trên đồ thị độ dịch chuyển – thời gian, độ dốc của đồ thị cho biết

  1. A. gia tốc của vật.
  2. B. quãng đường vật đi được.
  3. C. vận tốc của vật.
  4. D. độ cao của địa hình mà vật đang đi qua.

Câu 14. Khi tính công suất tiêu thụ của một máy bơm, phải dùng đại lượng nào?

  1. A. Công toàn phần nhân với thời gian.
  2. B. Hiệu suất chia cho thời gian.
  3. C. Công có ích chia cho thời gian.
  4. D. Công toàn phần chia cho thời gian.

Câu 15. Công thức cộng vận tốc được viết là

  1. A. v13=v12+v23\vec v_{13} = \vec v_{12} + \vec v_{23}
  2. B. v13=v12+v23v_{13} = v_{12} + v_{23} với mọi hướng của hai vận tốc
  3. C. v13=v12v23\vec v_{13} = \vec v_{12} \cdot \vec v_{23}
  4. D. v13=v12v23\vec v_{13} = \vec v_{12} - \vec v_{23}

Câu 16. Khi quả bóng đập vào mặt sàn, phản lực ứng với lực quả bóng nén xuống sàn là lực nào?

  1. A. Lực sàn đẩy quả bóng lên.
  2. B. Lực luồng khí đẩy bóng về trước.
  3. C. Lực nước đẩy mái chèo về trước.
  4. D. Lực tường đẩy lại tay người.

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (6,00 điểm)

6 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 17. Trong buổi thực hành, học sinh thấy thiết bị ghi tối đa 6 V nhưng được nối vào nguồn 12 V.

  • a) Nhận diện nguy cơ là việc phải làm ngay từ khi bố trí dụng cụ.
  • b) Cân điện tử dùng để ghi thời điểm vật đi qua, dùng với đồng hồ đo thời gian hiện số.
  • c) Trước khi dùng, mọi thiết bị điện phải được kiểm tra vỏ cách điện và mức điện áp cho phép.
  • d) Thiết bị ghi 6 V mà nối vào nguồn 12 V thì chỉ chạy nhanh hơn bình thường, không sao cả.

Câu 18. Xét tình huống: xe đang chạy thẳng thì rẽ trái gấp.

  • a) Hiện tượng quan sát được là hành khách nghiêng về phía phải.
  • b) Muốn một vật chuyển động thẳng đều trên sàn có ma sát thì không cần tác dụng lực nào.
  • c) Vật có khối lượng lớn hơn thì khó thay đổi vận tốc hơn.
  • d) Trong hiện tượng trên, không có lực nào đẩy hành khách theo hướng quan sát được.

Câu 19. Một động cơ điện sinh công 700 J700\ \text{J} trong 29 s29\ \text{s}; một xe khác chạy đều 13 m/s13\ \text{m/s} nhờ lực kéo 249 N249\ \text{N}.

  • a) Công suất cho biết công sinh ra trong một đơn vị thời gian.
  • b) Công suất của một động cơ điện bằng 20300 W20300\ \text{W}.
  • c) Công suất của lực kéo trên xe bằng 3237 W3237\ \text{W}.
  • d) Hai máy sinh cùng một công, máy nào làm xong sớm hơn thì có công suất lớn hơn.

Câu 20. Một vật khối lượng 11 kg11\ \text{kg} nằm yên trên mặt bàn nằm ngang; lấy g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2.

  • a) Phản lực của mặt bàn lên vật có độ lớn 110 N110\ \text{N}.
  • b) Vật đang chuyển động thẳng đều thì cũng đang cân bằng.
  • c) Vật cân bằng nghĩa là không có lực nào tác dụng lên nó.
  • d) Trọng lực và phản lực của mặt bàn là hai lực cân bằng, cùng đặt lên vật.

Câu 21. Xét lĩnh vực vật lí nhiệt và hiện tượng “thanh kim loại nóng lên khi hơ trên lửa”.

  • a) Hiện tượng trên thuộc phạm vi của vật lí nhiệt.
  • b) Vật lí học chỉ gồm các suy luận lí thuyết, không cần thực nghiệm.
  • c) “tinh thể muối ăn có cấu trúc lặp lại đều đặn” là hiện tượng thuộc vật lí nhiệt.
  • d) Ranh giới giữa các lĩnh vực của Vật lí là tuyệt đối, mỗi hiện tượng chỉ thuộc đúng một lĩnh vực.

Câu 22. Trong bài thực hành tổng hợp hai lực đồng quy, hai lực kế đặt vuông góc chỉ 12 N12\ \text{N}16 N16\ \text{N}; lực kế đơn chỉ 19,9 N19{,}9\ \text{N}.

  • a) Ở bước trước khi đo cần so sánh hợp lực đo được với hợp lực tính theo quy tắc hình bình hành.
  • b) Chênh lệch giữa số đo và giá trị lí thuyết bằng 20 N20\ \text{N}.
  • c) Chênh lệch nhỏ giữa số đo và lí thuyết là do sai số của lực kế và sai số khi đọc.
  • d) Nếu cộng thẳng hai số đo, kết quả sẽ là 28 N28\ \text{N}, lớn hơn hợp lực đúng.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 8 / 10


(Đề thi có 3 trang)

THI THỬ GIỮA HỌC KÌ 1

MÔN: VẬT LÍ — LỚP 10

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 6736

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (4,00 điểm)

16 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Phát biểu nào sau đây đúng?

  1. A. Vận tốc trung bình là đại lượng vectơ, bằng độ dịch chuyển chia cho thời gian.
  2. B. Vận tốc của một vật là như nhau trong mọi hệ quy chiếu.
  3. C. Vận tốc trung bình luôn bằng tốc độ trung bình.
  4. D. Tốc độ trung bình có thể âm khi vật đi ngược chiều dương.

Câu 2. Công của một lực không đổi được tính bằng

  1. A. A=FsA = \dfrac{F}{s}
  2. B. A=FssinαA = Fs\sin\alpha
  3. C. A=FsA = Fs trong mọi trường hợp
  4. D. A=FscosαA = Fs\cos\alpha với α\alpha là góc giữa lực và độ dịch chuyển

Câu 3. Dụng cụ thước kẹp dùng để làm gì?

  1. A. Đo kích thước nhỏ với độ chia nhỏ nhất tới phần mười milimét.
  2. B. Thay đổi điện trở trong mạch để điều chỉnh dòng điện.
  3. C. Đo cường độ dòng điện, mắc nối tiếp với đoạn mạch cần đo.
  4. D. Đo nhiệt độ, phải nhúng ngập bầu vào vật cần đo.

Câu 4. Một chiếc xe đạp đi được 72 m72\ \text{m} trong 6 s6\ \text{s}. Tốc độ trung bình bằng

  1. A. 72m/s72\,\text{m/s}
  2. B. 12m/s12\,\text{m/s}
  3. C. 432m/s432\,\text{m/s}
  4. D. 0,1m/s0{,}1\,\text{m/s}

Câu 5. Đồ thị độ dịch chuyển – thời gian của một vật gồm hai đoạn thẳng: đoạn thứ nhất nối (0 s; 0 m)(0\ \text{s};\ 0\ \text{m}) với (4 s; 69 m)(4\ \text{s};\ 69\ \text{m}), đoạn thứ hai nối (4 s; 69 m)(4\ \text{s};\ 69\ \text{m}) với (11 s; 69 m)(11\ \text{s};\ 69\ \text{m}). Vận tốc của vật trên đoạn thứ nhất bằng (làm tròn đến hàng phần mười).

  1. A. 69m/s69\,\text{m/s}
  2. B. 6,3m/s6{,}3\,\text{m/s}
  3. C. 17,3m/s17{,}3\,\text{m/s}
  4. D. 0,1m/s0{,}1\,\text{m/s}

Câu 6. Khi máy phát điện chạy bằng sức nước hoạt động, phần năng lượng hao phí chủ yếu ở dạng nào?

  1. A. Điện năng.
  2. B. Không có phần nào hao phí, toàn bộ năng lượng đều có ích.
  3. C. Nhiệt năng do ma sát ở tua bin.
  4. D. Thế năng của nước.

Câu 7. Thiết bị nào sau đây hoạt động dựa trên phản ứng phân hạch dây chuyền có điều khiển?

  1. A. Lò phản ứng hạt nhân
  2. B. Đồng hồ nguyên tử của hệ định vị
  3. C. Cáp quang
  4. D. Máy chụp X-quang

Câu 8. Khi tính công suất tiêu thụ của một máy bơm, phải dùng đại lượng nào?

  1. A. Hiệu suất chia cho thời gian.
  2. B. Công toàn phần chia cho thời gian.
  3. C. Công có ích chia cho thời gian.
  4. D. Công toàn phần nhân với thời gian.

Câu 9. Thả rơi tự do một vật từ độ cao 13 m13\ \text{m}, lấy g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2, bỏ qua sức cản. Vận tốc lúc chạm đất bằng (làm tròn đến hàng phần mười).

  1. A. 11,4m/s11{,}4\,\text{m/s}
  2. B. 130m/s130\,\text{m/s}
  3. C. 16,1m/s16{,}1\,\text{m/s}
  4. D. 260m/s260\,\text{m/s}

Câu 10. Lực căng của một sợi dây có đặc điểm nào sau đây?

  1. A. Luôn có độ lớn bằng trọng lượng của vật treo.
  2. B. Vuông góc với sợi dây.
  3. C. Hướng dọc theo dây, đẩy vật ra xa dây.
  4. D. Hướng dọc theo dây, kéo vật về phía dây.

Câu 11. Hiệu suất của một quá trình chuyển hoá năng lượng được tính bằng

  1. A. H=(AtpAci)100%H = (A_{tp} - A_{ci}) \cdot 100\%
  2. B. H=AciAtp100%H = \dfrac{A_{ci}}{A_{tp}} \cdot 100\%
  3. C. H=AciAtpH = A_{ci} \cdot A_{tp}
  4. D. H=AtpAci100%H = \dfrac{A_{tp}}{A_{ci}} \cdot 100\%

Câu 12. Với vật ném ngang, phát biểu nào sau đây đúng?

  1. A. Theo phương ngang vật chuyển động nhanh dần đều.
  2. B. Ném càng mạnh thì vật càng lâu chạm đất.
  3. C. Theo phương ngang vật chuyển động đều, theo phương thẳng đứng vật rơi tự do.
  4. D. Vật chuyển động thẳng đều theo hướng ném cho tới khi chạm đất.

Câu 13. Cơ năng của một vật bằng

  1. A. tổng động năng và nhiệt năng của vật.
  2. B. hiệu giữa động năng và thế năng của vật.
  3. C. tích của động năng và thế năng.
  4. D. tổng động năng và thế năng của vật.

Câu 14. Nguyên nhân nào gây ra sai số hệ thống?

  1. A. Gió thổi làm cân dao động quanh giá trị đúng.
  2. B. Người đo bấm đồng hồ lúc nhanh lúc chậm.
  3. C. Mắt đặt lệch khi đọc vạch chia, mỗi lần lệch một khác.
  4. D. Thước bị mòn mất một đoạn ở đầu.

Câu 15. Một ô tô chạy với tốc độ 22 m/s22\ \text{m/s} trên đường ướt. Người lái phản ứng mất 0,8 s0{,}8\ \text{s} rồi phanh, xe giảm tốc đều với độ lớn gia tốc 5 m/s25\ \text{m/s}^2 cho tới khi dừng hẳn. Quãng đường xe đi được trong thời gian phản ứng bằng

  1. A. 17,6m17{,}6\,\text{m}
  2. B. 48,4m48{,}4\,\text{m}
  3. C. 22m22\,\text{m}
  4. D. 27,5m27{,}5\,\text{m}

Câu 16. Để xác định đầy đủ một lực cần nêu những yếu tố nào?

  1. A. Chỉ cần độ lớn và đơn vị.
  2. B. Điểm đặt, phương, chiều và độ lớn.
  3. C. Điểm đặt và khối lượng của vật.
  4. D. Chỉ cần phương và chiều.

Còn 6 câu nữa của đề số 8 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 9 / 10


(Đề thi có 3 trang)

THI THỬ GIỮA HỌC KÌ 1

MÔN: VẬT LÍ — LỚP 10

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 6737

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (4,00 điểm)

16 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Đo được U=16 VU = 16\ \text{V}I=4 AI = 4\ \text{A}. Tính điện trở theo R=UIR = \dfrac{U}{I}.

  1. A. 64Ω64\,\Omega
  2. B. 20Ω20\,\Omega
  3. C. 4Ω4\,\Omega
  4. D. 12Ω12\,\Omega

Câu 2. Thiết bị nào sau đây hoạt động dựa trên hiệu ứng quang điện trong chất bán dẫn?

  1. A. Động cơ nhiệt
  2. B. Lò vi sóng
  3. C. Cáp quang
  4. D. Pin mặt trời

Câu 3. Phát biểu nào sau đây đúng?

  1. A. Vận tốc của một vật là như nhau trong mọi hệ quy chiếu.
  2. B. Tốc độ trung bình có thể âm khi vật đi ngược chiều dương.
  3. C. Vận tốc trung bình là đại lượng vectơ, bằng độ dịch chuyển chia cho thời gian.
  4. D. Vận tốc trung bình luôn bằng tốc độ trung bình.

Câu 4. Công thức cộng vận tốc được viết là

  1. A. v13=v12+v23\vec v_{13} = \vec v_{12} + \vec v_{23}
  2. B. v13=v12v23\vec v_{13} = \vec v_{12} - \vec v_{23}
  3. C. v13=v12+v23v_{13} = v_{12} + v_{23} với mọi hướng của hai vận tốc
  4. D. v13=v12v23\vec v_{13} = \vec v_{12} \cdot \vec v_{23}

Câu 5. Cơ năng của một vật được bảo toàn khi

  1. A. vật chuyển động với vận tốc không đổi.
  2. B. vật có khối lượng không đổi.
  3. C. vật chịu tác dụng của mọi loại lực.
  4. D. vật chỉ chịu tác dụng của trọng lực hoặc lực đàn hồi.

Câu 6. Một ngẫu lực gồm hai lực 27 N27\ \text{N}, hai giá cách nhau 25 cm25\ \text{cm}. Moment của ngẫu lực bằng

  1. A. 338N\cdotpcm338\,\text{N·cm}
  2. B. 675N\cdotpcm675\,\text{N·cm}
  3. C. 1350N\cdotpcm1350\,\text{N·cm}
  4. D. 52N\cdotpcm52\,\text{N·cm}

Câu 7. Mô hình khí lí tưởng chỉ dùng được khi nào?

  1. A. Khi khí loãng, ở áp suất không quá lớn.
  2. B. Khi kích thước vật rất nhỏ so với quãng đường nó đi.
  3. C. Khi biên độ góc nhỏ và dây không dãn.
  4. D. Khi ma sát nhỏ tới mức không ảnh hưởng kết quả.

Câu 8. Động năng của một vật được tính bằng

  1. A. Wđ=12mv2W_đ = \dfrac{1}{2}mv^2
  2. B. Wđ=mv2W_đ = mv^2
  3. C. Wđ=12mvW_đ = \dfrac{1}{2}mv
  4. D. Wđ=mghW_đ = mgh

Câu 9. Moment của một lực đối với một trục quay được tính bằng

  1. A. tích của độ lớn lực với khoảng cách từ trục quay tới điểm đặt của lực.
  2. B. thương của độ lớn lực và cánh tay đòn.
  3. C. tích của độ lớn lực với khoảng cách từ trục quay tới giá của lực.
  4. D. tổng của độ lớn lực và cánh tay đòn.

Câu 10. Phát biểu nào sau đây đúng về chữ số có nghĩa?

  1. A. Số chữ số có nghĩa bằng số chữ số ở phần thập phân.
  2. B. Mọi chữ số không xuất hiện trong một số đều không có nghĩa.
  3. C. Các số không đứng trước chữ số khác không đầu tiên thì không phải chữ số có nghĩa.
  4. D. Viết thêm số không vào cuối phần thập phân không làm đổi số chữ số có nghĩa.

Câu 11. Trên đồ thị độ dịch chuyển – thời gian, độ dốc của đồ thị cho biết

  1. A. gia tốc của vật.
  2. B. vận tốc của vật.
  3. C. quãng đường vật đi được.
  4. D. độ cao của địa hình mà vật đang đi qua.

Câu 12. Đồ thị vận tốc – thời gian của một vật gồm hai đoạn: từ (0 s; 1 m/s)(0\ \text{s};\ 1\ \text{m/s}) tới (9 s; 7 m/s)(9\ \text{s};\ 7\ \text{m/s}), rồi giữ nguyên vận tốc 7 m/s7\ \text{m/s} thêm 2 s2\ \text{s} nữa. Độ dịch chuyển của vật trong giai đoạn thứ nhất bằng

  1. A. 9m9\,\text{m}
  2. B. 36m36\,\text{m}
  3. C. 63m63\,\text{m}
  4. D. 6m6\,\text{m}

Câu 13. Một máy bơm đưa 8 m38\ \text{m}^3 nước lên bể cao 24 m24\ \text{m} trong 780 s780\ \text{s}; hiệu suất máy 85%85\%, khối lượng riêng của nước 1000 kg/m31000\ \text{kg/m}^3, g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2. Công suất tiêu thụ của máy bơm bằng (làm tròn đến hàng phần mười).

  1. A. 2258823,5W2258823{,}5\,\text{W}
  2. B. 2461,5W2461{,}5\,\text{W}
  3. C. 2092,3W2092{,}3\,\text{W}
  4. D. 2895,9W2895{,}9\,\text{W}

Câu 14. Đo đường kính một viên bi bốn lần được: 8,6; 8,2; 8,2; 8,2 (đơn vị: mm\text{mm}). Giá trị trung bình bằng

  1. A. 8,6mm8{,}6\,\text{mm}
  2. B. 8,3mm8{,}3\,\text{mm}
  3. C. 8,5mm8{,}5\,\text{mm}
  4. D. 33,2mm33{,}2\,\text{mm}

Câu 15. Trong bài thực hành tổng hợp hai lực đồng quy, trước khi đo phải làm gì?

  1. A. Đánh dấu vị trí cân bằng của vòng nhẫn và phương của từng lực.
  2. B. So sánh hợp lực đo được với hợp lực tính theo quy tắc hình bình hành.
  3. C. Đặt mắt vuông góc với mặt số để tránh sai số thị sai.
  4. D. Chỉnh mỗi lực kế về vạch số không ở đúng tư thế sẽ dùng.

Câu 16. Phát biểu nào sau đây đúng về sự rơi tự do?

  1. A. Ở cùng một nơi, mọi vật rơi tự do đều có cùng gia tốc, không phụ thuộc khối lượng.
  2. B. Vật nặng rơi nhanh hơn vật nhẹ.
  3. C. Gia tốc rơi tự do như nhau ở mọi nơi trên Trái Đất.
  4. D. Vật rơi tự do chuyển động thẳng đều.

Còn 6 câu nữa của đề số 9 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 10 / 10


(Đề thi có 3 trang)

THI THỬ GIỮA HỌC KÌ 1

MÔN: VẬT LÍ — LỚP 10

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 6738

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (4,00 điểm)

16 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Hai lực kế đặt vuông góc nhau chỉ 48 N48\ \text{N}64 N64\ \text{N}. Theo quy tắc hình bình hành, hợp lực có độ lớn

  1. A. 112N112\,\text{N}
  2. B. 80N80\,\text{N}
  3. C. 16N16\,\text{N}
  4. D. 3072N3072\,\text{N}

Câu 2. Hai vật va chạm nhau: vật nhẹ 8 kg8\ \text{kg}, vật nặng 64 kg64\ \text{kg}, lực tương tác 116 N116\ \text{N}. Gia tốc của vật nhẹ lớn gấp bao nhiêu lần gia tốc của vật nặng?

  1. A. 00
  2. B. 88
  3. C. 11
  4. D. 1515

Câu 3. Công thức nào cho phép tính độ dịch chuyển của chuyển động thẳng biến đổi đều khi biết thời gian?

  1. A. d=v0t+12atd = v_0 t + \dfrac{1}{2}at
  2. B. d=v0t+at2d = v_0 t + at^2
  3. C. d=v0t+12at2d = v_0 t + \dfrac{1}{2}at^2
  4. D. d=12at2d = \dfrac{1}{2}at^2

Câu 4. Khi giải bài toán hệ hai vật nối dây, trình tự hợp lí là

  1. A. chia lực kéo đều cho hai vật.
  2. B. tính gia tốc của từng vật riêng rồi cộng lại.
  3. C. coi cả hệ là một vật để tìm gia tốc chung, rồi tách riêng một vật để tìm lực căng.
  4. D. lấy lực căng bằng trọng lượng vật treo rồi suy ra gia tốc.

Câu 5. Thấy tay còn ướt khi thao tác với bảng điện, cách xử lí đúng là

  1. A. Dựng bình vào giá và cố định lại.
  2. B. Ngắt nguồn ngay rồi báo giáo viên.
  3. C. Đi lại dây gọn theo mép bàn.
  4. D. Lau khô tay trước khi thao tác.

Câu 6. Trong bài thực hành đo gia tốc rơi tự do, thước đo gắn trên giá dùng để làm gì?

  1. A. Đo chiều cao rơi của vật.
  2. B. Hiển thị khoảng thời gian giữa hai lần cổng quang bị che.
  3. C. Ghi thời điểm vật che chùm sáng, không phụ thuộc phản xạ tay người.
  4. D. Giữ cho phương rơi đúng phương thẳng đứng.

Câu 7. Động năng của một vật được tính bằng

  1. A. Wđ=12mv2W_đ = \dfrac{1}{2}mv^2
  2. B. Wđ=mv2W_đ = mv^2
  3. C. Wđ=12mvW_đ = \dfrac{1}{2}mv
  4. D. Wđ=mghW_đ = mgh

Câu 8. Trên đồ thị vận tốc – thời gian, diện tích phần giới hạn bởi đồ thị và trục hoành cho biết

  1. A. gia tốc của vật.
  2. B. quãng đường theo phương thẳng đứng.
  3. C. vận tốc trung bình của vật.
  4. D. độ dịch chuyển của vật.

Câu 9. Khi mô hình hoá bài toán dừng xe, quãng đường dừng gồm những phần nào?

  1. A. Quãng đường xe chạy trong thời gian người lái phản ứng, cộng quãng đường xe đi khi đang hãm.
  2. B. Chỉ quãng đường xe chạy trong thời gian phản ứng.
  3. C. Quãng đường phản ứng nhân với quãng đường hãm.
  4. D. Chỉ quãng đường xe đi từ lúc bắt đầu đạp phanh.

Câu 10. Một máy bơm đưa 17 m317\ \text{m}^3 nước lên bể cao 15 m15\ \text{m} trong 1380 s1380\ \text{s}; hiệu suất máy 85%85\%, khối lượng riêng của nước 1000 kg/m31000\ \text{kg/m}^3, g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2. Công có ích của máy bơm bằng

  1. A. 170000J170000\,\text{J}
  2. B. 2550000J2550000\,\text{J}
  3. C. 3000000J3000000\,\text{J}
  4. D. 255000J255000\,\text{J}

Câu 11. Phát biểu nào sau đây đúng về chữ số có nghĩa?

  1. A. Mọi chữ số không xuất hiện trong một số đều không có nghĩa.
  2. B. Số chữ số có nghĩa bằng số chữ số ở phần thập phân.
  3. C. Các số không đứng trước chữ số khác không đầu tiên thì không phải chữ số có nghĩa.
  4. D. Viết thêm số không vào cuối phần thập phân không làm đổi số chữ số có nghĩa.

Câu 12. Độ lớn lực ma sát trượt phụ thuộc vào yếu tố nào?

  1. A. Diện tích mặt tiếp xúc.
  2. B. Thể tích của vật.
  3. C. Tốc độ trượt của vật.
  4. D. Áp lực lên mặt tiếp xúc và bản chất hai mặt tiếp xúc.

Câu 13. Một lực 34 N34\ \text{N} kéo vật đi được 3 m3\ \text{m} theo đúng hướng của lực. Công của lực bằng

  1. A. 11J11\,\text{J}
  2. B. 34J34\,\text{J}
  3. C. 37J37\,\text{J}
  4. D. 102J102\,\text{J}

Câu 14. Một vật khối lượng 25 kg25\ \text{kg} nằm yên trên mặt bàn nằm ngang, lấy g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2. Phản lực của mặt bàn lên vật có độ lớn

  1. A. 500N500\,\text{N}
  2. B. 250N250\,\text{N}
  3. C. 25N25\,\text{N}
  4. D. 0N0\,\text{N}

Câu 15. Trên đồ thị độ dịch chuyển – thời gian, độ dốc của đồ thị cho biết

  1. A. độ cao của địa hình mà vật đang đi qua.
  2. B. gia tốc của vật.
  3. C. vận tốc của vật.
  4. D. quãng đường vật đi được.

Câu 16. Một chiếc xe máy đang chạy với vận tốc 8 m/s8\ \text{m/s} thì sau 3 s3\ \text{s} vận tốc trở thành 25 m/s25\ \text{m/s}. Gia tốc của một chiếc xe máy bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 5,67m/s25{,}67\,\text{m/s}^{2}
  2. B. 8,33m/s28{,}33\,\text{m/s}^{2}
  3. C. 5,67m/s2-5{,}67\,\text{m/s}^{2}
  4. D. 17m/s217\,\text{m/s}^{2}

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (6,00 điểm)

6 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 17. Thả rơi tự do một quả bóng từ trạng thái nghỉ, lấy g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2.

  • a) Sau 6 s6\ \text{s}, vận tốc của vật là 180 m/s180\ \text{m/s}.
  • b) Nếu thời gian rơi tăng gấp đôi thì quãng đường rơi tăng gấp đôi.
  • c) Rơi từ độ cao 95 m95\ \text{m} thì thời gian rơi là 9,5 s9{,}5\ \text{s}.
  • d) Trong không khí, chiếc lông chim rơi chậm hơn hòn bi vì lực cản của không khí.

Câu 18. Hai lực đồng quy có độ lớn 6 N6\ \text{N}21 N21\ \text{N} cùng tác dụng lên một vật.

  • a) Quy tắc hình bình hành dùng để tổng hợp hai lực đồng quy.
  • b) Hai lực vuông góc 16 N16\ \text{N}30 N30\ \text{N} cho hợp lực 34 N34\ \text{N}.
  • c) Phân tích lực là chia đôi độ lớn của lực cho hai phương.
  • d) Hai lực cân bằng là hai lực cùng độ lớn, cùng giá, ngược chiều.

Câu 19. Một vật chuyển động trên trục OxOx: lúc t1=9 st_1 = 9\ \text{s}6 m-6\ \text{m}, lúc t2=16 st_2 = 16\ \text{s}15 m15\ \text{m}.

  • a) 16 s16\ \text{s} là một thời điểm.
  • b) Độ dịch chuyển của vật bằng 21 m-21\ \text{m}.
  • c) Khoảng thời gian vật đi giữa hai vị trí là 16 s16\ \text{s}.
  • d) Đổi gốc toạ độ thì toạ độ của vật đổi nhưng độ dịch chuyển không đổi.

Câu 20. Xét phản lực pháp tuyến tác dụng lên một vật.

  • a) Đơn vị của lực trong hệ SI là niutơn (N\text{N}).
  • b) Lực này do mặt tiếp xúc tác dụng lên vật.
  • c) Lực này có phương chiều dọc theo dây, hướng ra xa vật.
  • d) Mỗi lực tác dụng lên vật đều do một vật khác gây ra.

Câu 21. Đo thời gian rơi của viên bi bốn lần, kết quả: 9,7; 9,7; 9,3; 9,3 (đơn vị: s\text{s}).

  • a) Kết quả phép đo phải viết dưới dạng x=xˉx = \bar x và không cần nêu sai số.
  • b) Việc “gió thổi làm cân dao động quanh giá trị đúng” gây ra sai số ngẫu nhiên.
  • c) Sai số tuyệt đối trung bình bằng 0,2 s0{,}2\ \text{s}.
  • d) Đo nhiều lần rồi lấy trung bình giảm được cả sai số ngẫu nhiên lẫn sai số hệ thống.

Câu 22. Xét tình huống: xe đang chạy thì phanh gấp.

  • a) Hiện tượng quan sát được là hành khách chúi người về phía trước.
  • b) Hiện tượng này giải thích được bằng sự đổi hướng của trọng lực.
  • c) Muốn một vật chuyển động thẳng đều trên sàn có ma sát thì không cần tác dụng lực nào.
  • d) Trong hiện tượng trên, có một lực đẩy hành khách theo hướng quan sát được.

Bản xem trước dừng ở đây. Bảng đáp án tổng hợp cho cả 10 mã đề và lời giải chi tiết từng câu nằm trong tệp tải về.

Tài liệu liên quan

Bìa Tổng hợp 10 đề thi giữa học kì 1 môn Vật lí lớp 10 năm 2026-2027 – Bám sát ma trận 10 đề
Vật lí · Lớp 10 · Giữa kì 1
Tổng hợp 10 đề thi giữa học kì 1 môn Vật lí lớp 10 năm 2026-2027
TN 6 · TL 4 114 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Vật lí lớp 10 năm 2026-2027 – Bám sát ma trận 10 đề
Vật lí · Lớp 10 · KSCL
Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Vật lí lớp 10 năm 2026-2027
TN 7 · TL 3 126 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Vật lí lớp 10 năm 2026-2027 – Nền tảng 10 đề
Vật lí · Lớp 10 · KSCL
Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Vật lí lớp 10 năm 2026-2027
TN · Đúng/Sai 86 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Vật lí lớp 10 năm 2026-2027 – Mục tiêu 8+ 10 đề
Vật lí · Lớp 10 · KSCL
Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Vật lí lớp 10 năm 2026-2027
Chuẩn Bộ · 3 phần 133 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Vật lí lớp 10 năm 2026-2027 – Chinh phục 9+ 10 đề
Vật lí · Lớp 10 · KSCL
Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Vật lí lớp 10 năm 2026-2027
4 phần · có tự luận 122 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề thi cuối học kì 1 môn Vật lí lớp 10 năm 2026-2027 – Bám sát ma trận 10 đề
Vật lí · Lớp 10 · Cuối kì 1
Tổng hợp 10 đề thi cuối học kì 1 môn Vật lí lớp 10 năm 2026-2027
TN 6 · TL 4 115 trang