taifilepro.com
ĐỀ SỐ 1 / 10
(Đề thi có 3 trang)
THI THỬ GIỮA HỌC KÌ 1
MÔN: VẬT LÍ — LỚP 10
Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề
Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm
Mã đề: 6729
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (4,00 điểm)
16 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Để xác định đầy đủ một lực cần nêu những yếu tố nào?
- A. Chỉ cần độ lớn và đơn vị.
- B. Chỉ cần phương và chiều.
- C. Điểm đặt và khối lượng của vật.
- D. Điểm đặt, phương, chiều và độ lớn.
Câu 2. Khi giải bài toán hệ hai vật nối dây, trình tự hợp lí là
- A. coi cả hệ là một vật để tìm gia tốc chung, rồi tách riêng một vật để tìm lực căng.
- B. chia lực kéo đều cho hai vật.
- C. tính gia tốc của từng vật riêng rồi cộng lại.
- D. lấy lực căng bằng trọng lượng vật treo rồi suy ra gia tốc.
Câu 3. Hai lực cùng phương ngược chiều, độ lớn và . Hợp lực có độ lớn
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 4. Cơ năng của một vật bằng
- A. hiệu giữa động năng và thế năng của vật.
- B. tích của động năng và thế năng.
- C. tổng động năng và thế năng của vật.
- D. tổng động năng và nhiệt năng của vật.
Câu 5. Một vật khối lượng trượt trên mặt ngang, hệ số ma sát trượt giữa hai mặt (cao su trên bê tông ướt) là . Lấy . Lực ma sát trượt có độ lớn
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 6. Nguyên nhân nào gây ra sai số hệ thống?
- A. Gió thổi làm cân dao động quanh giá trị đúng.
- B. Mắt đặt lệch khi đọc vạch chia, mỗi lần lệch một khác.
- C. Ampe kế luôn chỉ lớn hơn giá trị thật một lượng như nhau.
- D. Số cuối trên màn hình hiện số nhấp nháy giữa hai giá trị.
Câu 7. Một quả táo khối lượng ở độ cao so với mặt đất, chọn mốc thế năng tại mặt đất, . Thế năng của vật bằng
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 8. Với vật ném ngang, phát biểu nào sau đây đúng?
- A. Theo phương ngang vật chuyển động đều, theo phương thẳng đứng vật rơi tự do.
- B. Vật chuyển động thẳng đều theo hướng ném cho tới khi chạm đất.
- C. Ném càng mạnh thì vật càng lâu chạm đất.
- D. Theo phương ngang vật chuyển động nhanh dần đều.
Câu 9. Công thức nào cho phép tính độ dịch chuyển của chuyển động thẳng biến đổi đều khi biết thời gian?
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 10. Vật rơi tự do được quãng đường trong . Gia tốc rơi tự do đo được bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 11. Tốc độ trung bình của một vật được định nghĩa là
- A. trung bình cộng tốc độ của các chặng.
- B. độ lớn độ dịch chuyển chia cho tổng thời gian.
- C. tổng quãng đường đi được chia cho tổng thời gian đi hết quãng đường đó.
- D. trung bình cộng của tốc độ lớn nhất và tốc độ nhỏ nhất.
Câu 12. Phát biểu nào sau đây đúng?
- A. Trọng lượng của vật như nhau ở mọi nơi trong vũ trụ.
- B. Khối lượng không đổi khi mang vật đi nơi khác, còn trọng lượng thì đổi theo gia tốc trọng trường.
- C. Khối lượng của vật giảm đi khi mang lên Mặt Trăng.
- D. Trọng lượng và khối lượng là hai tên gọi của cùng một đại lượng.
Câu 13. Một máy bơm đưa nước lên bể cao trong ; hiệu suất máy , khối lượng riêng của nước , . Khối lượng nước được bơm bằng
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 14. Công thức cộng vận tốc được viết là
- A.
- B.
- C. với mọi hướng của hai vận tốc
- D.
Câu 15. Đồ thị độ dịch chuyển – thời gian của một vật gồm hai đoạn thẳng: đoạn thứ nhất nối với , đoạn thứ hai nối với . Vận tốc của vật trên đoạn thứ nhất bằng (làm tròn đến hàng phần mười).
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 16. Đơn vị của điện tích viết theo các đơn vị cơ bản là
- A.
- B.
- C.
- D.