taifilepro.com
ĐỀ SỐ 1 / 10
(Đề thi có 5 trang)
THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 2
MÔN: VẬT LÍ — LỚP 10
Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề
Đề gồm 28 câu · thang 10,0 điểm
Mã đề: 3979
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (6,00 điểm)
24 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Một vật ở vị trí có toạ độ trên trục . Nay chọn gốc toạ độ mới tại điểm có toạ độ cũ , chiều dương giữ nguyên. Toạ độ của vật lúc trong hệ mới bằng
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 2. Vật trượt trên mặt ngang có hệ số ma sát , được kéo bằng lực ngang ; lấy . Gia tốc của vật bằng
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 3. Một máy bơm đưa nước lên bể cao trong ; hiệu suất máy , khối lượng riêng của nước , . Công suất tiêu thụ của máy bơm bằng (làm tròn đến hàng phần mười).
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 4. Vật khối lượng chuyển động với vận tốc . Động lượng của vật bằng
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 5. Trường hợp “người quan sát nằm trong vùng bóng tối của Mặt Trăng” gọi là gì?
- A. Nhật thực một phần.
- B. Nhật thực hình khuyên.
- C. Nhật thực toàn phần.
- D. Nguyệt thực toàn phần.
Câu 6. Phát biểu nào sau đây đúng về sự rơi tự do?
- A. Gia tốc rơi tự do như nhau ở mọi nơi trên Trái Đất.
- B. Vật nặng rơi nhanh hơn vật nhẹ.
- C. Ở cùng một nơi, mọi vật rơi tự do đều có cùng gia tốc, không phụ thuộc khối lượng.
- D. Vật rơi tự do chuyển động thẳng đều.
Câu 7. Phát biểu nào sau đây đúng?
- A. Độ dịch chuyển là đại lượng vectơ, quãng đường là đại lượng vô hướng.
- B. Quãng đường và độ dịch chuyển luôn có cùng độ lớn.
- C. Quãng đường có thể âm khi vật đi ngược chiều dương.
- D. Độ dịch chuyển luôn lớn hơn hoặc bằng quãng đường.
Câu 8. Tính áp suất do cột nước cao gây ra ở đáy, biết khối lượng riêng , .
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 9. Thế năng trọng trường của một vật phụ thuộc vào
- A. khối lượng vật và độ cao của vật so với mốc thế năng đã chọn.
- B. chỉ độ cao, không phụ thuộc khối lượng.
- C. vận tốc của vật.
- D. khối lượng vật và quãng đường vật đã đi.
Câu 10. Chuyển động bằng phản lực dựa trên nguyên tắc nào?
- A. Khối lượng vật giảm nên vật tự tăng tốc.
- B. Vật ném một phần khối lượng về một phía, phần còn lại chuyển động về phía ngược lại để tổng động lượng được bảo toàn.
- C. Lực đẩy sinh ra do chênh lệch áp suất giữa hai đầu vật.
- D. Khí phụt ra đẩy vào không khí phía sau, không khí đẩy vật đi.
Câu 11. Một ô tô chạy với tốc độ trên đường ướt. Người lái phản ứng mất rồi phanh, xe giảm tốc đều với độ lớn gia tốc cho tới khi dừng hẳn. Quãng đường xe đi được từ lúc bắt đầu phanh tới khi dừng bằng
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 12. Trong hệ toạ độ chân trời, vị trí của một thiên thể được xác định bằng
- A. kích thước biểu kiến và màu sắc của thiên thể.
- B. chỉ một góc duy nhất tính từ thiên đỉnh.
- C. khoảng cách từ Trái Đất tới thiên thể và độ sáng của nó.
- D. độ cao so với đường chân trời và phương vị tính từ hướng bắc.
Câu 13. Liên hệ giữa tốc độ góc và chu kì của chuyển động tròn đều là
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 14. Đồ thị vận tốc – thời gian của một vật gồm hai đoạn: từ tới , rồi giữ nguyên vận tốc thêm nữa. Gia tốc của vật trên đoạn thứ nhất bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 15. Đo thời gian rơi của viên bi bốn lần được: 6,1; 5,7; 5,7; 5,7 (đơn vị: ). Giá trị trung bình bằng
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 16. Hiệu suất của một quá trình chuyển hoá năng lượng được tính bằng
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 17. Gia tốc của một vật được định nghĩa là
- A. vận tốc chia cho thời gian chuyển động.
- B. độ biến thiên quãng đường chia cho thời gian.
- C. quãng đường chia cho bình phương thời gian.
- D. độ biến thiên vận tốc chia cho khoảng thời gian xảy ra biến thiên đó.
Câu 18. Cơ năng của một vật được bảo toàn khi
- A. vật chuyển động với vận tốc không đổi.
- B. vật có khối lượng không đổi.
- C. vật chỉ chịu tác dụng của trọng lực hoặc lực đàn hồi.
- D. vật chịu tác dụng của mọi loại lực.
Câu 19. Điểm khác nhau giữa va chạm đàn hồi và va chạm mềm là
- A. va chạm đàn hồi bảo toàn động năng, còn va chạm mềm thì không.
- B. va chạm đàn hồi bảo toàn động lượng, còn va chạm mềm thì không.
- C. va chạm đàn hồi chỉ xảy ra giữa hai vật có khối lượng bằng nhau.
- D. va chạm mềm bảo toàn động năng, còn va chạm đàn hồi thì không.
Câu 20. Một vật đi hết một vòng tròn bán kính trong . Tốc độ dài của vật bằng (làm tròn đến hàng phần mười).
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 21. Vì sao khi xe đang chạy thì phanh gấp thì hành khách chúi người về phía trước?
- A. Vì trọng lực đổi hướng trong lúc đó.
- B. Vì có một lực quán tính đẩy vật theo hướng ấy.
- C. Vì thân người có quán tính nên còn giữ vận tốc cũ trong khi xe đã chậm lại.
- D. Vì đầu búa có quán tính nên còn tiếp tục đi xuống khi cán đã dừng.
Câu 22. Xưởng bảo dưỡng cân bằng rotor quạt của quạt hướng trục của hệ thông gió hầm lò. Trục quay là , hai trục và gắn cứng với rotor. Một khối lượng lệch đặt ở vị trí so với trục quay góp vào rotor lượng mất cân bằng ; vectơ mất cân bằng của rotor là tổng các lượng ấy, tính theo . Chỉ xét lực do mất cân bằng gây ra, bỏ qua trọng lực. Cho rotor chạy ở tốc độ góc hiệu chuẩn . Hai cảm biến lực đặt theo , cho số đọc ; số đọc nền của một rotor đã cân bằng là . Hai kênh có trộn chéo, nên lực do mất cân bằng chỉ suy ra được từ qua hệ hiệu chuẩn và , trong đó , tính theo còn , theo . Cảm biến chỉ bảo đảm nằm trong khoảng và nằm trong khoảng quanh giá trị vừa đọc, hai sai số độc lập nhau. Ảnh của hình chữ nhật sai số ấy là một hình bình hành mà bốn đỉnh là ảnh của bốn đỉnh hình chữ nhật; vì là hàm lồi nên nó đạt giá trị lớn nhất tại một trong bốn đỉnh ấy. Liên hệ giữa lực đo được và mất cân bằng là với tính theo ; đổi đơn vị bằng . Catalog có bốn bộ đối trọng. Bộ thứ gồm một khối lượng bắt bu lông tại điểm có vị trí , nên nó thêm vào rotor lượng .
| Bộ | () | Vị trí lắp () | () | Chi phí (nghìn đồng) |
|---|---|---|---|---|
- A. Bộ
- B. Bộ
- C. Bộ
- D. Bộ
Còn 6 câu nữa của đề số 1 (2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.