taifilepro.com

Tổng hợp 10 đề thi cuối học kì 2 môn Vật lí lớp 10 năm 2026-2027 – Bám sát ma trận

Vật lí Lớp 10 Cuối học kì 2 Trắc nghiệm 6 điểm · Tự luận 4 điểm Bám sát ma trận

10 đề trong một tệp PDF, bám sát ma trận đề minh họa. Mỗi đề gồm 24 câu trắc nghiệm · 4 câu tự luận — 60 phút, thang 10,0 điểm. Cuối tệp có bảng đáp án tổng hợp cho cả 10 mã đề và lời giải chi tiết từng câu.

Bản xem trước 25 trang đầu · 10 đề

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 1 / 10


(Đề thi có 5 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 2

MÔN: VẬT LÍ — LỚP 10

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 28 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 3979

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (6,00 điểm)

24 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Một vật ở vị trí có toạ độ 6 m-6\ \text{m} trên trục OxOx. Nay chọn gốc toạ độ mới tại điểm có toạ độ cũ 17 m17\ \text{m}, chiều dương giữ nguyên. Toạ độ của vật lúc t2t_2 trong hệ mới bằng

  1. A. 14m-14\,\text{m}
  2. B. 23m-23\,\text{m}
  3. C. 11m11\,\text{m}
  4. D. 6m-6\,\text{m}

Câu 2. Vật 2 kg2\ \text{kg} trượt trên mặt ngang có hệ số ma sát 0,450{,}45, được kéo bằng lực ngang 140 N140\ \text{N}; lấy g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2. Gia tốc của vật bằng

  1. A. 70m/s270\,\text{m/s}^{2}
  2. B. 4,5m/s24{,}5\,\text{m/s}^{2}
  3. C. 74,5m/s274{,}5\,\text{m/s}^{2}
  4. D. 65,5m/s265{,}5\,\text{m/s}^{2}

Câu 3. Một máy bơm đưa 18 m318\ \text{m}^3 nước lên bể cao 13 m13\ \text{m} trong 1800 s1800\ \text{s}; hiệu suất máy 55%55\%, khối lượng riêng của nước 1000 kg/m31000\ \text{kg/m}^3, g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2. Công suất tiêu thụ của máy bơm bằng (làm tròn đến hàng phần mười).

  1. A. 715W715\,\text{W}
  2. B. 4254545,5W4254545{,}5\,\text{W}
  3. C. 2363,6W2363{,}6\,\text{W}
  4. D. 1300W1300\,\text{W}

Câu 4. Vật khối lượng 9 kg9\ \text{kg} chuyển động với vận tốc 18 m/s18\ \text{m/s}. Động lượng của vật bằng

  1. A. 1kg\cdotpm/s1\,\text{kg·m/s}
  2. B. 162kg\cdotpm/s162\,\text{kg·m/s}
  3. C. 27kg\cdotpm/s27\,\text{kg·m/s}
  4. D. 1458kg\cdotpm/s1458\,\text{kg·m/s}

Câu 5. Trường hợp “người quan sát nằm trong vùng bóng tối của Mặt Trăng” gọi là gì?

  1. A. Nhật thực một phần.
  2. B. Nhật thực hình khuyên.
  3. C. Nhật thực toàn phần.
  4. D. Nguyệt thực toàn phần.

Câu 6. Phát biểu nào sau đây đúng về sự rơi tự do?

  1. A. Gia tốc rơi tự do như nhau ở mọi nơi trên Trái Đất.
  2. B. Vật nặng rơi nhanh hơn vật nhẹ.
  3. C. Ở cùng một nơi, mọi vật rơi tự do đều có cùng gia tốc, không phụ thuộc khối lượng.
  4. D. Vật rơi tự do chuyển động thẳng đều.

Câu 7. Phát biểu nào sau đây đúng?

  1. A. Độ dịch chuyển là đại lượng vectơ, quãng đường là đại lượng vô hướng.
  2. B. Quãng đường và độ dịch chuyển luôn có cùng độ lớn.
  3. C. Quãng đường có thể âm khi vật đi ngược chiều dương.
  4. D. Độ dịch chuyển luôn lớn hơn hoặc bằng quãng đường.

Câu 8. Tính áp suất do cột nước cao 22 m22\ \text{m} gây ra ở đáy, biết khối lượng riêng 1000 kg/m31000\ \text{kg/m}^3, g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2.

  1. A. 220000Pa220000\,\text{Pa}
  2. B. 220Pa220\,\text{Pa}
  3. C. 455Pa455\,\text{Pa}
  4. D. 22000Pa22000\,\text{Pa}

Câu 9. Thế năng trọng trường của một vật phụ thuộc vào

  1. A. khối lượng vật và độ cao của vật so với mốc thế năng đã chọn.
  2. B. chỉ độ cao, không phụ thuộc khối lượng.
  3. C. vận tốc của vật.
  4. D. khối lượng vật và quãng đường vật đã đi.

Câu 10. Chuyển động bằng phản lực dựa trên nguyên tắc nào?

  1. A. Khối lượng vật giảm nên vật tự tăng tốc.
  2. B. Vật ném một phần khối lượng về một phía, phần còn lại chuyển động về phía ngược lại để tổng động lượng được bảo toàn.
  3. C. Lực đẩy sinh ra do chênh lệch áp suất giữa hai đầu vật.
  4. D. Khí phụt ra đẩy vào không khí phía sau, không khí đẩy vật đi.

Câu 11. Một ô tô chạy với tốc độ 30 m/s30\ \text{m/s} trên đường ướt. Người lái phản ứng mất 1,4 s1{,}4\ \text{s} rồi phanh, xe giảm tốc đều với độ lớn gia tốc 5 m/s25\ \text{m/s}^2 cho tới khi dừng hẳn. Quãng đường xe đi được từ lúc bắt đầu phanh tới khi dừng bằng

  1. A. 42m42\,\text{m}
  2. B. 180m180\,\text{m}
  3. C. 3m3\,\text{m}
  4. D. 90m90\,\text{m}

Câu 12. Trong hệ toạ độ chân trời, vị trí của một thiên thể được xác định bằng

  1. A. kích thước biểu kiến và màu sắc của thiên thể.
  2. B. chỉ một góc duy nhất tính từ thiên đỉnh.
  3. C. khoảng cách từ Trái Đất tới thiên thể và độ sáng của nó.
  4. D. độ cao so với đường chân trời và phương vị tính từ hướng bắc.

Câu 13. Liên hệ giữa tốc độ góc và chu kì của chuyển động tròn đều là

  1. A. ω=2πT\omega = 2\pi T
  2. B. ω=2πT\omega = \dfrac{2\pi}{T}
  3. C. ω=1T\omega = \dfrac{1}{T}
  4. D. ω=T2π\omega = \dfrac{T}{2\pi}

Câu 14. Đồ thị vận tốc – thời gian của một vật gồm hai đoạn: từ (0 s; 9 m/s)(0\ \text{s};\ 9\ \text{m/s}) tới (6 s; 29 m/s)(6\ \text{s};\ 29\ \text{m/s}), rồi giữ nguyên vận tốc 29 m/s29\ \text{m/s} thêm 9 s9\ \text{s} nữa. Gia tốc của vật trên đoạn thứ nhất bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 20m/s220\,\text{m/s}^{2}
  2. B. 4,83m/s24{,}83\,\text{m/s}^{2}
  3. C. 114m/s2114\,\text{m/s}^{2}
  4. D. 3,33m/s23{,}33\,\text{m/s}^{2}

Câu 15. Đo thời gian rơi của viên bi bốn lần được: 6,1; 5,7; 5,7; 5,7 (đơn vị: s\text{s}). Giá trị trung bình bằng

  1. A. 5,8s5{,}8\,\text{s}
  2. B. 23,2s23{,}2\,\text{s}
  3. C. 6,1s6{,}1\,\text{s}
  4. D. 6s6\,\text{s}

Câu 16. Hiệu suất của một quá trình chuyển hoá năng lượng được tính bằng

  1. A. H=(AtpAci)100%H = (A_{tp} - A_{ci}) \cdot 100\%
  2. B. H=AtpAci100%H = \dfrac{A_{tp}}{A_{ci}} \cdot 100\%
  3. C. H=AciAtpH = A_{ci} \cdot A_{tp}
  4. D. H=AciAtp100%H = \dfrac{A_{ci}}{A_{tp}} \cdot 100\%

Câu 17. Gia tốc của một vật được định nghĩa là

  1. A. vận tốc chia cho thời gian chuyển động.
  2. B. độ biến thiên quãng đường chia cho thời gian.
  3. C. quãng đường chia cho bình phương thời gian.
  4. D. độ biến thiên vận tốc chia cho khoảng thời gian xảy ra biến thiên đó.

Câu 18. Cơ năng của một vật được bảo toàn khi

  1. A. vật chuyển động với vận tốc không đổi.
  2. B. vật có khối lượng không đổi.
  3. C. vật chỉ chịu tác dụng của trọng lực hoặc lực đàn hồi.
  4. D. vật chịu tác dụng của mọi loại lực.

Câu 19. Điểm khác nhau giữa va chạm đàn hồi và va chạm mềm là

  1. A. va chạm đàn hồi bảo toàn động năng, còn va chạm mềm thì không.
  2. B. va chạm đàn hồi bảo toàn động lượng, còn va chạm mềm thì không.
  3. C. va chạm đàn hồi chỉ xảy ra giữa hai vật có khối lượng bằng nhau.
  4. D. va chạm mềm bảo toàn động năng, còn va chạm đàn hồi thì không.

Câu 20. Một vật đi hết một vòng tròn bán kính 3,2 m3{,}2\ \text{m} trong 0,5 s0{,}5\ \text{s}. Tốc độ dài của vật bằng (làm tròn đến hàng phần mười).

  1. A. 10,1m/s10{,}1\,\text{m/s}
  2. B. 40,2m/s40{,}2\,\text{m/s}
  3. C. 6,4m/s6{,}4\,\text{m/s}
  4. D. 12,6m/s12{,}6\,\text{m/s}

Câu 21. Vì sao khi xe đang chạy thì phanh gấp thì hành khách chúi người về phía trước?

  1. A. Vì trọng lực đổi hướng trong lúc đó.
  2. B. Vì có một lực quán tính đẩy vật theo hướng ấy.
  3. C. Vì thân người có quán tính nên còn giữ vận tốc cũ trong khi xe đã chậm lại.
  4. D. Vì đầu búa có quán tính nên còn tiếp tục đi xuống khi cán đã dừng.

Câu 22. Xưởng bảo dưỡng cân bằng rotor quạt của quạt hướng trục của hệ thông gió hầm lò. Trục quay là OzOz, hai trục OxOxOyOy gắn cứng với rotor. Một khối lượng lệch mm đặt ở vị trí ρ\vec\rho so với trục quay góp vào rotor lượng mất cân bằng mρm\vec\rho; vectơ mất cân bằng u\vec u của rotor là tổng các lượng ấy, tính theo gcm\text{g}\cdot\text{cm}. Chỉ xét lực do mất cân bằng gây ra, bỏ qua trọng lực. Cho rotor chạy ở tốc độ góc hiệu chuẩn ωcal=100 rad/s\omega_{cal} = 100\ \text{rad/s}. Hai cảm biến lực đặt theo OxOx, OyOy cho số đọc s=(30;42) mV\vec s = \left(30; 42\right)\ \text{mV}; số đọc nền của một rotor đã cân bằng là s0=(5;13) mV\vec s_0 = \left(5; 13\right)\ \text{mV}. Hai kênh có trộn chéo, nên lực F\vec F do mất cân bằng chỉ suy ra được từ d=ss0\vec d = \vec s - \vec s_0 qua hệ hiệu chuẩn Fx=5d1+2d2F_x = 5d_1 + 2d_2Fy=3d12d2F_y = 3d_1 - 2d_2, trong đó d1d_1, d2d_2 tính theo mV\text{mV} còn FxF_x, FyF_y theo N\text{N}. Cảm biến chỉ bảo đảm d1d_1 nằm trong khoảng ±2 mV\pm 2\ \text{mV}d2d_2 nằm trong khoảng ±2 mV\pm 2\ \text{mV} quanh giá trị vừa đọc, hai sai số độc lập nhau. Ảnh của hình chữ nhật sai số ấy là một hình bình hành mà bốn đỉnh là ảnh của bốn đỉnh hình chữ nhật; vì u+c\left|\vec u + \vec c\right| là hàm lồi nên nó đạt giá trị lớn nhất tại một trong bốn đỉnh ấy. Liên hệ giữa lực đo được và mất cân bằng là F=ωcal2u\vec F = \omega_{cal}^2\,\vec u với u\vec u tính theo kgm\text{kg}\cdot\text{m}; đổi đơn vị bằng 1 gcm=105 kgm1\ \text{g}\cdot\text{cm} = 10^{-5}\ \text{kg}\cdot\text{m}. Catalog có bốn bộ đối trọng. Bộ thứ jj gồm một khối lượng mjm_j bắt bu lông tại điểm có vị trí ρj=(xj;yj)\vec\rho_j = \left(x_j; y_j\right), nên nó thêm vào rotor lượng cj=mjρj\vec c_j = m_j\vec\rho_j.

Bộmjm_j (g\text{g})Vị trí lắp (xj;yj)\left(x_j; y_j\right) (cm\text{cm})LjL_j (N\text{N})Chi phí (nghìn đồng)
PP8888(20;4)\left(-20; -4\right)18451845290290
QQ6969(26;2)\left(-26; -2\right)18001800390390
RR112112(16;0)\left(-16; 0\right)14401440200200
SS102102(18;1)\left(-18; 1\right)17551755260260
Rotor làm việc ở tốc độ góc lớn nhất ωmax=300 rad/s\omega_{\max} = 300\ \text{rad/s}. Hai điều kiện an toàn phải thoả đồng thời: lực dư ở ổ trục ωmax2u+cjFlim=315 N\omega_{\max}^2\left|\vec u + \vec c_j\right| \le F_{\lim} = 315\ \text{N}, đúng với mọi giá trị của u\vec u trong miền bất định; lực hướng tâm mà bu lông phải giữ, mjrjωmax2Ljm_j r_j\,\omega_{\max}^2 \le L_j, với rj=ρjr_j = \left|\vec\rho_j\right|. Bộ đối trọng nào có chi phí nhỏ nhất mà vẫn thoả cả hai điều kiện an toàn với mọi giá trị của u\vec u trong miền bất định?

  1. A. Bộ SS
  2. B. Bộ QQ
  3. C. Bộ PP
  4. D. Bộ RR

Còn 6 câu nữa của đề số 1 (2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 2 / 10


(Đề thi có 5 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 2

MÔN: VẬT LÍ — LỚP 10

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 28 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 3980

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (6,00 điểm)

24 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Một con robot đi thẳng 67 m67\ \text{m} theo chiều dương rồi quay lại đi 22 m22\ \text{m}, tất cả hết 15 s15\ \text{s}. Vận tốc trung bình của một con robot bằng

  1. A. 4,5m/s4{,}5\,\text{m/s}
  2. B. 5,9m/s5{,}9\,\text{m/s}
  3. C. 3m/s-3\,\text{m/s}
  4. D. 3m/s3\,\text{m/s}

Câu 2. Đồ thị vận tốc – thời gian của một vật gồm hai đoạn: từ (0 s; 4 m/s)(0\ \text{s};\ 4\ \text{m/s}) tới (8 s; 19 m/s)(8\ \text{s};\ 19\ \text{m/s}), rồi giữ nguyên vận tốc 19 m/s19\ \text{m/s} thêm 9 s9\ \text{s} nữa. Độ dịch chuyển của vật trong giai đoạn thứ nhất bằng

  1. A. 15m15\,\text{m}
  2. B. 32m32\,\text{m}
  3. C. 92m92\,\text{m}
  4. D. 152m152\,\text{m}

Câu 3. Vì sao ống hút nước giải khát hoạt động được?

  1. A. Ép hết không khí ra làm áp suất bên trong giảm, áp suất khí quyển ép giác vào kính.
  2. B. Chiều cao cột thuỷ ngân cân bằng với áp suất máu cần đo.
  3. C. Áp suất truyền nguyên vẹn trong dầu, pit-tông lớn nhận lực lớn hơn.
  4. D. Hút bớt không khí làm áp suất trong ống giảm, áp suất khí quyển đẩy nước lên.

Câu 4. Moment của một lực đối với một trục quay được tính bằng

  1. A. tích của độ lớn lực với khoảng cách từ trục quay tới điểm đặt của lực.
  2. B. tổng của độ lớn lực và cánh tay đòn.
  3. C. tích của độ lớn lực với khoảng cách từ trục quay tới giá của lực.
  4. D. thương của độ lớn lực và cánh tay đòn.

Câu 5. Xe thứ nhất nặng 268 g268\ \text{g} chạy với vận tốc 2,94 m/s2{,}94\ \text{m/s} tới va chạm với xe thứ hai đang đứng yên. Động lượng của hệ trước va chạm bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 2,94kg\cdotpm/s2{,}94\,\text{kg·m/s}
  2. B. 0,79kg\cdotpm/s0{,}79\,\text{kg·m/s}
  3. C. 788,24kg\cdotpm/s788{,}24\,\text{kg·m/s}
  4. D. 0,27kg\cdotpm/s0{,}27\,\text{kg·m/s}

Câu 6. Động lượng của một vật được xác định bằng

  1. A. p=mv\vec p = m\vec v, là đại lượng vectơ cùng hướng vận tốc
  2. B. p=mvp = mv, là đại lượng vô hướng nên không có hướng
  3. C. p=ma\vec p = m\vec a
  4. D. p=12mv2p = \dfrac{1}{2}mv^2, là đại lượng vô hướng

Câu 7. Câu hỏi “vì sao phản ứng nhiệt hạch toả năng lượng?” thuộc lĩnh vực nào?

  1. A. Vật lí môi trường.
  2. B. Vật lí hạt nhân.
  3. C. Vật lí thiên văn và vũ trụ học.
  4. D. Vật lí y sinh.

Câu 8. Khi loa điện hoạt động, năng lượng chuyển hoá chủ yếu theo chiều nào?

  1. A. Từ điện năng thành nhiệt năng của nước.
  2. B. Từ thế năng của nước thành điện năng.
  3. C. Từ quang năng thành hoá năng trong chất hữu cơ.
  4. D. Từ điện năng thành năng lượng âm.

Câu 9. Tiền tố μ\mu trong ký hiệu đơn vị ứng với thừa số nào?

  1. A. 10910^{-9}
  2. B. 10310^{3}
  3. C. 10610^{-6}
  4. D. 10310^{-3}

Câu 10. Hoạt động của đồng hồ nguyên tử của hệ định vị dựa trên nguyên lí vật lí nào?

  1. A. Tần số bức xạ rất ổn định của nguyên tử
  2. B. Từ trường của dòng điện trong ống dây
  3. C. Hiện tượng cảm ứng điện từ giữa hai cuộn dây
  4. D. Hiện tượng phản xạ toàn phần của ánh sáng

Câu 11. Phát biểu nào sau đây đúng về tác động của việc sử dụng năng lượng?

  1. A. Bụi mịn chỉ sinh ra từ nhà máy, không từ xe cộ.
  2. B. Bụi mịn ở đô thị đến chủ yếu từ giao thông và đốt nhiên liệu.
  3. C. Thuỷ điện không gây tác động gì vì chỉ dùng nước.
  4. D. Điện gió và điện mặt trời không có tác động môi trường nào.

Câu 12. Vật chuyển động tròn đều với tốc độ góc 6 rad/s6\ \text{rad/s} trên đường tròn bán kính 26 m26\ \text{m}. Gia tốc hướng tâm bằng

  1. A. 1,4m/s21{,}4\,\text{m/s}^{2}
  2. B. 24336m/s224336\,\text{m/s}^{2}
  3. C. 936m/s2936\,\text{m/s}^{2}
  4. D. 156m/s2156\,\text{m/s}^{2}

Câu 13. Một máy bơm đưa 1 m31\ \text{m}^3 nước lên bể cao 20 m20\ \text{m} trong 1680 s1680\ \text{s}; hiệu suất máy 85%85\%, khối lượng riêng của nước 1000 kg/m31000\ \text{kg/m}^3, g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2. Khối lượng nước được bơm bằng

  1. A. 1kg1\,\text{kg}
  2. B. 1000kg1000\,\text{kg}
  3. C. 0kg0\,\text{kg}
  4. D. 10000kg10000\,\text{kg}

Câu 14. Giới hạn đàn hồi của một vật là

  1. A. độ dãn lớn nhất mà vật có thể đạt tới trước khi đứt.
  2. B. giá trị của lực làm vật đứt gãy.
  3. C. lực cần để vật bắt đầu biến dạng.
  4. D. giá trị lớn nhất của lực tác dụng mà vật còn trở lại hình dạng ban đầu được.

Câu 15. Ngẫu lực là hệ hai lực

  1. A. song song, ngược chiều, cùng độ lớn và cùng giá.
  2. B. song song, cùng chiều và cùng độ lớn.
  3. C. vuông góc nhau và cùng độ lớn.
  4. D. song song, ngược chiều, cùng độ lớn nhưng không cùng giá.

Câu 16. Liên hệ giữa tốc độ dài và tốc độ góc trong chuyển động tròn đều là

  1. A. v=ωr2v = \omega r^2
  2. B. v=rωv = \dfrac{r}{\omega}
  3. C. v=ωrv = \omega r
  4. D. v=ωrv = \dfrac{\omega}{r}

Câu 17. Tốc độ vào cua an toàn của ô tô phụ thuộc vào yếu tố nào?

  1. A. Chỉ bán kính khúc cua, mặt đường khô hay ướt không ảnh hưởng.
  2. B. Hệ số ma sát và bán kính khúc cua, không phụ thuộc khối lượng xe.
  3. C. Khối lượng xe: xe càng nặng càng vào cua được nhanh hơn.
  4. D. Chỉ khối lượng xe và tốc độ, không liên quan mặt đường.

Câu 18. Xưởng bảo dưỡng cân bằng rotor máy vắt của máy vắt li tâm của nhà máy dệt. Trục quay là OzOz, hai trục OxOxOyOy gắn cứng với rotor. Một khối lượng lệch mm đặt ở vị trí ρ\vec\rho so với trục quay góp vào rotor lượng mất cân bằng mρm\vec\rho; vectơ mất cân bằng u\vec u của rotor là tổng các lượng ấy, tính theo gcm\text{g}\cdot\text{cm}. Chỉ xét lực do mất cân bằng gây ra, bỏ qua trọng lực. Cho rotor chạy ở tốc độ góc hiệu chuẩn ωcal=100 rad/s\omega_{cal} = 100\ \text{rad/s}. Hai cảm biến lực đặt theo OxOx, OyOy cho số đọc s=(36;33) mV\vec s = \left(36; 33\right)\ \text{mV}; số đọc nền của một rotor đã cân bằng là s0=(11;10) mV\vec s_0 = \left(11; 10\right)\ \text{mV}. Hai kênh có trộn chéo, nên lực F\vec F do mất cân bằng chỉ suy ra được từ d=ss0\vec d = \vec s - \vec s_0 qua hệ hiệu chuẩn Fx=4d13d2F_x = -4d_1 - 3d_2Fy=4d1+6d2F_y = -4d_1 + 6d_2, trong đó d1d_1, d2d_2 tính theo mV\text{mV} còn FxF_x, FyF_y theo N\text{N}. Cảm biến chỉ bảo đảm d1d_1 nằm trong khoảng ±2 mV\pm 2\ \text{mV}d2d_2 nằm trong khoảng ±2 mV\pm 2\ \text{mV} quanh giá trị vừa đọc, hai sai số độc lập nhau. Ảnh của hình chữ nhật sai số ấy là một hình bình hành mà bốn đỉnh là ảnh của bốn đỉnh hình chữ nhật; vì u+c\left|\vec u + \vec c\right| là hàm lồi nên nó đạt giá trị lớn nhất tại một trong bốn đỉnh ấy. Liên hệ giữa lực đo được và mất cân bằng là F=ωcal2u\vec F = \omega_{cal}^2\,\vec u với u\vec u tính theo kgm\text{kg}\cdot\text{m}; đổi đơn vị bằng 1 gcm=105 kgm1\ \text{g}\cdot\text{cm} = 10^{-5}\ \text{kg}\cdot\text{m}. Catalog có bốn bộ đối trọng. Bộ thứ jj gồm một khối lượng mjm_j bắt bu lông tại điểm có vị trí ρj=(xj;yj)\vec\rho_j = \left(x_j; y_j\right), nên nó thêm vào rotor lượng cj=mjρj\vec c_j = m_j\vec\rho_j.

Bộmjm_j (g\text{g})Vị trí lắp (xj;yj)\left(x_j; y_j\right) (cm\text{cm})LjL_j (N\text{N})Chi phí (nghìn đồng)
PP8484(19;8)\left(19; -8\right)17101710260260
QQ6464(27;6)\left(27; -6\right)18451845410410
RR6060(27;8)\left(27; -8\right)16651665320320
SS6666(25;4)\left(25; -4\right)13501350230230
Rotor làm việc ở tốc độ góc lớn nhất ωmax=300 rad/s\omega_{\max} = 300\ \text{rad/s}. Hai điều kiện an toàn phải thoả đồng thời: lực dư ở ổ trục ωmax2u+cjFlim=315 N\omega_{\max}^2\left|\vec u + \vec c_j\right| \le F_{\lim} = 315\ \text{N}, đúng với mọi giá trị của u\vec u trong miền bất định; lực hướng tâm mà bu lông phải giữ, mjrjωmax2Ljm_j r_j\,\omega_{\max}^2 \le L_j, với rj=ρjr_j = \left|\vec\rho_j\right|. Bộ đối trọng nào có chi phí nhỏ nhất mà vẫn thoả cả hai điều kiện an toàn với mọi giá trị của u\vec u trong miền bất định?

  1. A. Bộ PP
  2. B. Bộ SS
  3. C. Bộ RR
  4. D. Bộ QQ

Câu 19. Nguyên nhân nào gây ra sai số hệ thống?

  1. A. Ampe kế luôn chỉ lớn hơn giá trị thật một lượng như nhau.
  2. B. Số cuối trên màn hình hiện số nhấp nháy giữa hai giá trị.
  3. C. Người đo bấm đồng hồ lúc nhanh lúc chậm.
  4. D. Gió thổi làm cân dao động quanh giá trị đúng.

Câu 20. Độ cứng kk của một lò xo cho biết

  1. A. độ dãn của lò xo khi chịu lực một niutơn.
  2. B. lực cần tác dụng để lò xo biến dạng thêm một mét.
  3. C. khối lượng lớn nhất mà lò xo treo được.
  4. D. chiều dài tự nhiên của lò xo.

Câu 21. Một chiếc cần cẩu tiêu thụ 4900 J4900\ \text{J} và sinh ra 980 J980\ \text{J} năng lượng có ích. Hiệu suất của máy bằng

  1. A. 20%20\,\text{\%}
  2. B. 500%500\,\text{\%}
  3. C. 80%80\,\text{\%}
  4. D. 980%980\,\text{\%}

Câu 22. Một sà lan chạy với vận tốc 18 km/h18\ \text{km/h} so với dòng nước; nước chảy với vận tốc 24 km/h24\ \text{km/h} theo phương vuông góc với hướng mũi sà lan. Độ lớn vận tốc của sà lan so với bờ bằng

  1. A. 42km/h42\,\text{km/h}
  2. B. 6km/h6\,\text{km/h}
  3. C. 18km/h18\,\text{km/h}
  4. D. 30km/h30\,\text{km/h}

Câu 23. Phát biểu nào sau đây đúng về sự rơi tự do?

  1. A. Ở cùng một nơi, mọi vật rơi tự do đều có cùng gia tốc, không phụ thuộc khối lượng.
  2. B. Gia tốc rơi tự do như nhau ở mọi nơi trên Trái Đất.
  3. C. Vật rơi tự do chuyển động thẳng đều.
  4. D. Vật nặng rơi nhanh hơn vật nhẹ.

Còn 5 câu nữa của đề số 2 (2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 3 / 10


(Đề thi có 5 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 2

MÔN: VẬT LÍ — LỚP 10

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 28 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 3981

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (6,00 điểm)

24 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Một đoàn tàu đang chạy với vận tốc 15 m/s15\ \text{m/s} thì sau 8 s8\ \text{s} vận tốc trở thành 25 m/s25\ \text{m/s}. Chuyển động của một đoàn tàu trong khoảng thời gian ấy là

  1. A. đứng yên trong suốt thời gian đó.
  2. B. nhanh dần, gia tốc cùng chiều vận tốc.
  3. C. chậm dần, gia tốc ngược chiều vận tốc.
  4. D. đều, vì gia tốc không đổi.

Câu 2. Một máy bơm đưa 8 m38\ \text{m}^3 nước lên bể cao 20 m20\ \text{m} trong 240 s240\ \text{s}; hiệu suất máy 45%45\%, khối lượng riêng của nước 1000 kg/m31000\ \text{kg/m}^3, g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2. Công suất tiêu thụ của máy bơm bằng (làm tròn đến hàng phần mười).

  1. A. 6666,7W6666{,}7\,\text{W}
  2. B. 3555555,6W3555555{,}6\,\text{W}
  3. C. 14814,8W14814{,}8\,\text{W}
  4. D. 3000W3000\,\text{W}

Câu 3. Hiện tượng nhật thực xảy ra khi nào?

  1. A. Khi Mặt Trăng đi vào vùng tối của chính nó.
  2. B. Khi Mặt Trăng nằm giữa Mặt Trời và Trái Đất.
  3. C. Khi Mặt Trời bị mây dày che khuất.
  4. D. Khi Trái Đất nằm giữa Mặt Trời và Mặt Trăng.

Câu 4. Hệ được coi là hệ kín khi

  1. A. hệ không trao đổi nhiệt với môi trường.
  2. B. tổng ngoại lực tác dụng lên hệ bằng không, hoặc rất nhỏ so với nội lực.
  3. C. các vật trong hệ không tương tác với nhau.
  4. D. động năng của hệ được bảo toàn.

Câu 5. Khi lực kéo vượt quá giới hạn đàn hồi thì

  1. A. vật ngừng biến dạng thêm.
  2. B. độ dãn vẫn tỉ lệ với lực nhưng hệ số tỉ lệ tăng lên.
  3. C. vật lập tức đứt gãy.
  4. D. độ dãn không còn tỉ lệ với lực, và vật giữ lại một phần biến dạng sau khi thôi lực.

Câu 6. Năng lực nào sau đây là cốt lõi nhất với người làm nghề liên quan đến Vật lí?

  1. A. Học thuộc càng nhiều công thức càng tốt.
  2. B. Tính nhẩm thật nhanh.
  3. C. Ghi nhớ chính xác ngày tháng của các phát minh.
  4. D. Mô hình hoá tình huống thực thành bài toán tính được.

Câu 7. Vật trượt được 10 m10\ \text{m}, lực ma sát tác dụng lên vật có độ lớn 20 N20\ \text{N}. Công của lực ma sát bằng

  1. A. 20J20\,\text{J}
  2. B. 0J0\,\text{J}
  3. C. 200J200\,\text{J}
  4. D. 200J-200\,\text{J}

Câu 8. Đồ thị vận tốc – thời gian của một vật gồm hai đoạn: từ (0 s; 12 m/s)(0\ \text{s};\ 12\ \text{m/s}) tới (4 s; 8 m/s)(4\ \text{s};\ 8\ \text{m/s}), rồi giữ nguyên vận tốc 8 m/s8\ \text{m/s} thêm 6 s6\ \text{s} nữa. Gia tốc của vật trên đoạn thứ nhất bằng

  1. A. 4m/s2-4\,\text{m/s}^{2}
  2. B. 1m/s2-1\,\text{m/s}^{2}
  3. C. 2m/s22\,\text{m/s}^{2}
  4. D. 40m/s240\,\text{m/s}^{2}

Câu 9. Khi ô tô vào cua trên đường nằm ngang, lực nào giữ cho xe đi theo quỹ đạo cong?

  1. A. Lực ma sát nghỉ giữa lốp xe và mặt đường.
  2. B. Lực ma sát trượt giữa lốp xe và mặt đường.
  3. C. Một lực li tâm đẩy xe ra ngoài.
  4. D. Trọng lực của xe.

Câu 10. Ngẫu lực là hệ hai lực

  1. A. song song, cùng chiều và cùng độ lớn.
  2. B. vuông góc nhau và cùng độ lớn.
  3. C. song song, ngược chiều, cùng độ lớn nhưng không cùng giá.
  4. D. song song, ngược chiều, cùng độ lớn và cùng giá.

Câu 11. Cơ năng của một vật được bảo toàn khi

  1. A. vật chịu tác dụng của mọi loại lực.
  2. B. vật chuyển động với vận tốc không đổi.
  3. C. vật có khối lượng không đổi.
  4. D. vật chỉ chịu tác dụng của trọng lực hoặc lực đàn hồi.

Câu 12. Một đoàn tàu bắt đầu từ vận tốc 8 m/s8\ \text{m/s}, chuyển động thẳng biến đổi đều với gia tốc 1 m/s2-1\ \text{m/s}^2. Sau 2 s2\ \text{s}, độ dịch chuyển của một đoàn tàu bằng

  1. A. 2m-2\,\text{m}
  2. B. 16m16\,\text{m}
  3. C. 14m14\,\text{m}
  4. D. 12m12\,\text{m}

Câu 13. Một xưởng thiết bị cứu hộ thử một loại dù tiếp tế cỡ nhỏ trong không khí bằng hai tải khác nhau, cùng một tán. Trong dải vận hành, lực cản được mô hình bằng một trong hai luật: F=kAvF = kAv hoặc F=kAv2F = kAv^2, với AA là diện tích tán, vv là tốc độ, kk là hệ số chưa biết nhưng chung cho mọi tán cùng loại. Tại tốc độ giới hạn gia tốc bằng 00. Tốc độ giới hạn chỉ đo được theo khoảng:

Phép thửKhối lượng mm (kg)Diện tích AA (m²)Tốc độ giới hạn đo được (m/s)
(1)(1)0,60{,}61,31{,}3từ 3,53{,}5 đến 4,34{,}3
(2)(2)2,82{,}81,31{,}3từ 8,18{,}1 đến 8,78{,}7
Sau đó phải chọn một bộ dù trong bốn bộ dưới đây để chở một kiện hàng có khối lượng chưa biết chính xác (khối lượng toàn hệ nằm trong miền ghi ở bảng, lấy giá trị bất lợi nhất):
Bộ dùDiện tích AA (m²)Khối lượng toàn hệ mm (kg)Lực nâng ngang lớn nhất LmaxL_{\max} (N)Giới hạn kết cấu mkcm_{kc} (kg)
PP4,64{,}6tới 1,41{,}468682,22{,}2
QQ5,65{,}6tới 1,41{,}486861,11{,}1
RR3,13{,}1tới 1,31{,}383833,63{,}6
SS5,75{,}7tới 2,32{,}3939312,612{,}6
Ba điều kiện thiết kế: tốc độ chạm đất trong trường hợp bất lợi nhất (khối lượng lớn nhất, hệ số kk bất lợi nhất trong khoảng còn khả dĩ) không quá vat=3,7 m/sv_{at} = 3{,}7\ \text{m/s}; lực nâng ngang lớn nhất của bộ dù phải chịu được gió ngang Fngang=56 NF_{ngang} = 56\ \text{N}; và khối lượng toàn hệ không vượt giới hạn kết cấu của bộ dù. Lấy g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2. Phải chọn bộ dù nào?

  1. A. Bộ dù SS
  2. B. Bộ dù QQ
  3. C. Bộ dù RR
  4. D. Bộ dù PP

Câu 14. Phát biểu nào sau đây đúng về chữ số có nghĩa?

  1. A. Các số không đứng trước chữ số khác không đầu tiên thì không phải chữ số có nghĩa.
  2. B. Số chữ số có nghĩa bằng số chữ số ở phần thập phân.
  3. C. Viết thêm số không vào cuối phần thập phân không làm đổi số chữ số có nghĩa.
  4. D. Mọi chữ số không xuất hiện trong một số đều không có nghĩa.

Câu 15. Chuyển động bằng phản lực dựa trên nguyên tắc nào?

  1. A. Khối lượng vật giảm nên vật tự tăng tốc.
  2. B. Lực đẩy sinh ra do chênh lệch áp suất giữa hai đầu vật.
  3. C. Vật ném một phần khối lượng về một phía, phần còn lại chuyển động về phía ngược lại để tổng động lượng được bảo toàn.
  4. D. Khí phụt ra đẩy vào không khí phía sau, không khí đẩy vật đi.

Câu 16. Lò xo có chiều dài tự nhiên 27 cm27\ \text{cm}, bị kéo dãn tới 30 cm30\ \text{cm}. Độ biến dạng của lò xo bằng

  1. A. 30cm30\,\text{cm}
  2. B. 57cm57\,\text{cm}
  3. C. 27cm27\,\text{cm}
  4. D. 3cm3\,\text{cm}

Câu 17. Một máy bay chuyển động với vận tốc 180 km/h180\ \text{km/h} so với khối không khí. Gió thổi với vận tốc 80 km/h80\ \text{km/h} so với mặt đất. Khi xuôi gió, vận tốc của máy bay so với mặt đất bằng

  1. A. 14400km/h14400\,\text{km/h}
  2. B. 260km/h260\,\text{km/h}
  3. C. 100km/h100\,\text{km/h}
  4. D. 180km/h180\,\text{km/h}

Câu 18. Xung lượng của một lực trong khoảng thời gian tác dụng bằng

  1. A. công của lực trong khoảng thời gian ấy.
  2. B. độ biến thiên động lượng của vật trong khoảng thời gian ấy.
  3. C. độ biến thiên động năng của vật.
  4. D. động lượng của vật ở cuối khoảng thời gian ấy.

Câu 19. Trường hợp nào sau đây vật được coi là chất điểm?

  1. A. Xét chuyển động của cánh quạt đang quay.
  2. B. Xét chuyển động quay của Trái Đất quanh trục của nó.
  3. C. Xét chuyển động của Trái Đất quanh Mặt Trời.
  4. D. Xét chuyển động của ô tô khi lùi vào chỗ đỗ dài bốn mét.

Câu 20. Tính áp suất do cột nước cao 16 m16\ \text{m} gây ra ở đáy, biết khối lượng riêng 1000 kg/m31000\ \text{kg/m}^3, g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2.

  1. A. 160000Pa160000\,\text{Pa}
  2. B. 625Pa625\,\text{Pa}
  3. C. 16000Pa16000\,\text{Pa}
  4. D. 160Pa160\,\text{Pa}

Câu 21. Vật m1=10 kgm_1 = 10\ \text{kg} nằm trên mặt bàn nằm ngang, nối qua một ròng rọc nhẹ ở mép bàn với vật m2=8 kgm_2 = 8\ \text{kg} treo lơ lửng. Dây nhẹ, không dãn; lấy g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2. Bỏ qua ma sát. Gia tốc của hệ bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 4,44m/s24{,}44\,\text{m/s}^{2}
  2. B. 10m/s210\,\text{m/s}^{2}
  3. C. 8m/s28\,\text{m/s}^{2}
  4. D. 18m/s218\,\text{m/s}^{2}

Câu 22. Câu hỏi “vì sao phản ứng nhiệt hạch toả năng lượng?” thuộc lĩnh vực nào?

  1. A. Vật lí hạt nhân.
  2. B. Vật lí nguyên tử và phân tử.
  3. C. Vật lí lượng tử.
  4. D. Vật lí hạt cơ bản.

Còn 6 câu nữa của đề số 3 (2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 4 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 2

MÔN: VẬT LÍ — LỚP 10

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 28 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 3982

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (6,00 điểm)

24 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Khối lượng riêng của một chất

  1. A. bằng tích của khối lượng và thể tích vật.
  2. B. là khối lượng của một đơn vị thể tích chất ấy, không phụ thuộc kích thước vật.
  3. C. càng lớn khi vật làm bằng chất ấy càng to.
  4. D. có đơn vị là kilôgam.

Câu 2. Để xác định đầy đủ một lực cần nêu những yếu tố nào?

  1. A. Chỉ cần phương và chiều.
  2. B. Điểm đặt và khối lượng của vật.
  3. C. Chỉ cần độ lớn và đơn vị.
  4. D. Điểm đặt, phương, chiều và độ lớn.

Câu 3. Vì sao ống hút nước giải khát hoạt động được?

  1. A. Áp suất truyền nguyên vẹn trong dầu, pit-tông lớn nhận lực lớn hơn.
  2. B. Hút bớt không khí làm áp suất trong ống giảm, áp suất khí quyển đẩy nước lên.
  3. C. Mặt thoáng ở các nhánh luôn ngang nhau khi cùng một chất lỏng đứng yên.
  4. D. Ép hết không khí ra làm áp suất bên trong giảm, áp suất khí quyển ép giác vào kính.

Câu 4. Đóng góp chính của Einstein cho Vật lí là gì?

  1. A. Thống nhất điện và từ trong hệ phương trình về trường điện từ.
  2. B. Xây dựng thuyết tương đối và giải thích hiệu ứng quang điện.
  3. C. Xây dựng mô hình nguyên tử với các mức năng lượng gián đoạn.
  4. D. Nghiên cứu hiện tượng phóng xạ và tìm ra hai nguyên tố mới.

Câu 5. Một chiếc xe đẩy khối lượng 27 kg27\ \text{kg} chịu hợp lực 31 N31\ \text{N}. Gia tốc của vật bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 837m/s2837\,\text{m/s}^{2}
  2. B. 0,87m/s20{,}87\,\text{m/s}^{2}
  3. C. 1,15m/s21{,}15\,\text{m/s}^{2}
  4. D. 31m/s231\,\text{m/s}^{2}

Câu 6. Một vật ở vị trí có toạ độ 30 m30\ \text{m} trên trục OxOx. Nay chọn gốc toạ độ mới tại điểm có toạ độ cũ 23 m-23\ \text{m}, chiều dương giữ nguyên. Toạ độ của vật lúc t2t_2 trong hệ mới bằng

  1. A. 20m20\,\text{m}
  2. B. 53m53\,\text{m}
  3. C. 30m30\,\text{m}
  4. D. 7m7\,\text{m}

Câu 7. Một ô tô chạy với tốc độ 14 m/s14\ \text{m/s} trên đường ướt. Người lái phản ứng mất 1,2 s1{,}2\ \text{s} rồi phanh, xe giảm tốc đều với độ lớn gia tốc 5 m/s25\ \text{m/s}^2 cho tới khi dừng hẳn. Tổng quãng đường từ lúc thấy chướng ngại tới lúc xe dừng hẳn bằng (làm tròn đến hàng phần mười).

  1. A. 36,4m36{,}4\,\text{m}
  2. B. 16,8m16{,}8\,\text{m}
  3. C. 19,6m19{,}6\,\text{m}
  4. D. 53,2m53{,}2\,\text{m}

Câu 8. Đồ thị vận tốc – thời gian của một vật gồm hai đoạn: từ (0 s; 3 m/s)(0\ \text{s};\ 3\ \text{m/s}) tới (6 s; 19 m/s)(6\ \text{s};\ 19\ \text{m/s}), rồi giữ nguyên vận tốc 19 m/s19\ \text{m/s} thêm 7 s7\ \text{s} nữa. Độ dịch chuyển của vật trong cả hai giai đoạn bằng

  1. A. 199m199\,\text{m}
  2. B. 133m133\,\text{m}
  3. C. 247m247\,\text{m}
  4. D. 66m66\,\text{m}

Câu 9. Thay bằng một vật khác, lò xo dãn 3 cm3\ \text{cm}. Khối lượng vật này bằng

  1. A. 1600g1600\,\text{g}
  2. B. 1200g1200\,\text{g}
  3. C. 900g900\,\text{g}
  4. D. 1199g1199\,\text{g}

Câu 10. Một chiếc ô tô đi được 66 m66\ \text{m} trong 11 s11\ \text{s}. Tốc độ trung bình bằng

  1. A. 66m/s66\,\text{m/s}
  2. B. 0,2m/s0{,}2\,\text{m/s}
  3. C. 726m/s726\,\text{m/s}
  4. D. 6m/s6\,\text{m/s}

Câu 11. Phát biểu nào sau đây đúng về sự rơi tự do?

  1. A. Gia tốc rơi tự do như nhau ở mọi nơi trên Trái Đất.
  2. B. Vật rơi tự do chuyển động thẳng đều.
  3. C. Ở cùng một nơi, mọi vật rơi tự do đều có cùng gia tốc, không phụ thuộc khối lượng.
  4. D. Vật nặng rơi nhanh hơn vật nhẹ.

Câu 12. Khi đặt vật nặng lên giữa một tấm ván bắc qua hai điểm tựa, vật chịu biến dạng loại nào?

  1. A. Biến dạng uốn.
  2. B. Biến dạng cắt.
  3. C. Biến dạng kéo.
  4. D. Biến dạng nén.

Câu 13. Hai lực cùng phương cùng chiều, độ lớn 4 N4\ \text{N}28 N28\ \text{N}, cùng tác dụng lên một vật. Hợp lực có độ lớn

  1. A. 24N24\,\text{N}
  2. B. 28N28\,\text{N}
  3. C. 32N32\,\text{N}
  4. D. 20N20\,\text{N}

Câu 14. Góc 6060^\circ có số đo bằng radian là

  1. A. π3\dfrac{\pi}{3}
  2. B. 60π360\dfrac{60\pi}{360}
  3. C. 60π60\pi
  4. D. 18060\dfrac{180}{60}

Câu 15. Đặc điểm phát thải của dầu mỏ là gì?

  1. A. Không phát thải khí cacbonic khi đốt.
  2. B. Phát thải khí cacbonic nhiều nhất trên mỗi đơn vị năng lượng.
  3. C. Phát thải trung bình, là nhiên liệu chính của giao thông.
  4. D. Phát thải khí cacbonic ít nhất trong ba loại hoá thạch.

Câu 16. Vì sao khi một người nhảy từ thuyền lên bờ thì thuyền lùi lại?

  1. A. Vì thuyền nhẹ hơn người nên bị trôi tự do.
  2. B. Vì lực đẩy Archimedes tác dụng lên thuyền tăng lên.
  3. C. Vì người đã đẩy nước ở phía sau thuyền.
  4. D. Vì tổng động lượng của hệ người và thuyền phải giữ nguyên giá trị không như trước khi nhảy.

Câu 17. Phát biểu nào sau đây đúng về thuỷ triều?

  1. A. Thuỷ triều do gió thổi dồn nước biển về phía bờ.
  2. B. Khi Mặt Trăng vuông góc với hướng Mặt Trời thì có triều cường.
  3. C. Mỗi ngày chỉ có một lần nước lớn.
  4. D. Mặt Trời gây thuỷ triều yếu hơn Mặt Trăng.

Còn 11 câu nữa của đề số 4 (2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 5 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 2

MÔN: VẬT LÍ — LỚP 10

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 28 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 3983

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (6,00 điểm)

24 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Góc 120120^\circ có số đo bằng radian là

  1. A. 120π360\dfrac{120\pi}{360}
  2. B. 2π3\dfrac{2\pi}{3}
  3. C. 120π120\pi
  4. D. 180120\dfrac{180}{120}

Câu 2. Vật khối lượng 19 kg19\ \text{kg} đổi vận tốc từ 6 m/s6\ \text{m/s} thành 17 m/s17\ \text{m/s} theo cùng một chiều. Độ biến thiên động lượng bằng

  1. A. 437kg\cdotpm/s437\,\text{kg·m/s}
  2. B. 209kg\cdotpm/s209\,\text{kg·m/s}
  3. C. 209kg\cdotpm/s-209\,\text{kg·m/s}
  4. D. 323kg\cdotpm/s323\,\text{kg·m/s}

Câu 3. Đo chiều dài một thanh kim loại bốn lần được: 4,5; 4,4; 4,1; 4,2 (đơn vị: cm\text{cm}). Sai số tuyệt đối trung bình của phép đo bằng

  1. A. 0,15cm0{,}15\,\text{cm}
  2. B. 4,3cm4{,}3\,\text{cm}
  3. C. 0,2cm0{,}2\,\text{cm}
  4. D. 0,6cm0{,}6\,\text{cm}

Câu 4. Khi ô tô vào cua trên đường nằm ngang, lực nào giữ cho xe đi theo quỹ đạo cong?

  1. A. Một lực li tâm đẩy xe ra ngoài.
  2. B. Lực ma sát nghỉ giữa lốp xe và mặt đường.
  3. C. Trọng lực của xe.
  4. D. Lực ma sát trượt giữa lốp xe và mặt đường.

Câu 5. Một nhóm đo được hợp lực đúng bằng tổng số chỉ của hai lực kế đặt vuông góc. Kết luận hợp lí nhất là

  1. A. lực kế bị hỏng nên chỉ sai gấp đôi.
  2. B. kết quả đúng, vì hợp lực luôn bằng tổng hai lực thành phần.
  3. C. nhóm đã cộng thẳng hai số đo chứ không dựng hình bình hành.
  4. D. quy tắc hình bình hành không áp dụng được cho lực kế.

Câu 6. Thế năng đàn hồi của một lò xo được tính bằng

  1. A. Wt=12k(Δl)2W_t = \dfrac{1}{2}k(\Delta l)^2
  2. B. Wt=k(Δl)2W_t = k(\Delta l)^2
  3. C. Wt=12kl2W_t = \dfrac{1}{2}kl^2 với ll là chiều dài lò xo
  4. D. Wt=12kΔlW_t = \dfrac{1}{2}k\Delta l

Câu 7. Điểm khác nhau giữa va chạm đàn hồi và va chạm mềm là

  1. A. va chạm đàn hồi bảo toàn động năng, còn va chạm mềm thì không.
  2. B. va chạm đàn hồi bảo toàn động lượng, còn va chạm mềm thì không.
  3. C. va chạm đàn hồi chỉ xảy ra giữa hai vật có khối lượng bằng nhau.
  4. D. va chạm mềm bảo toàn động năng, còn va chạm đàn hồi thì không.

Câu 8. Một thùng hàng khối lượng 11 kg11\ \text{kg} chuyển từ độ cao 12 m12\ \text{m} lên 3 m3\ \text{m}. Độ biến thiên thế năng của vật bằng

  1. A. 99J-99\,\text{J}
  2. B. 990J990\,\text{J}
  3. C. 330J330\,\text{J}
  4. D. 990J-990\,\text{J}

Câu 9. Công thức nào cho phép tính độ dịch chuyển của chuyển động thẳng biến đổi đều khi biết thời gian?

  1. A. d=v0t+12atd = v_0 t + \dfrac{1}{2}at
  2. B. d=v0t+12at2d = v_0 t + \dfrac{1}{2}at^2
  3. C. d=12at2d = \dfrac{1}{2}at^2
  4. D. d=v0t+at2d = v_0 t + at^2

Câu 10. Lò xo có độ cứng 30 N/m30\ \text{N/m}, chiều dài tự nhiên 23 cm23\ \text{cm}, bị kéo dãn thêm 4 cm4\ \text{cm}. Lực đàn hồi có độ lớn

  1. A. 7,5N7{,}5\,\text{N}
  2. B. 120N120\,\text{N}
  3. C. 1,2N1{,}2\,\text{N}
  4. D. 8,1N8{,}1\,\text{N}

Câu 11. Động năng của một vật được tính bằng

  1. A. Wđ=mv2W_đ = mv^2
  2. B. Wđ=mghW_đ = mgh
  3. C. Wđ=12mv2W_đ = \dfrac{1}{2}mv^2
  4. D. Wđ=12mvW_đ = \dfrac{1}{2}mv

Câu 12. Một vật được ném ngang từ mặt vách đá ở độ cao 80 m80\ \text{m} với vận tốc đầu 5 m/s5\ \text{m/s}. Lấy g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2, bỏ qua sức cản không khí. Thời gian từ lúc ném tới lúc chạm đất bằng

  1. A. 8s8\,\text{s}
  2. B. 16s16\,\text{s}
  3. C. 4s4\,\text{s}
  4. D. 3s3\,\text{s}

Câu 13. Một đĩa quay quay 570570 vòng mỗi phút. Tốc độ góc của nó bằng (làm tròn đến hàng phần mười).

  1. A. 9,5rad/s9{,}5\,\text{rad/s}
  2. B. 570rad/s570\,\text{rad/s}
  3. C. 3581,4rad/s3581{,}4\,\text{rad/s}
  4. D. 59,7rad/s59{,}7\,\text{rad/s}

Câu 14. Một phòng thí nghiệm thuỷ khí thử một loại tán cản trong dầu thử nghiệm bằng hai tải khác nhau, cùng một tán. Trong dải vận hành, lực cản được mô hình bằng một trong hai luật: F=kAvF = kAv hoặc F=kAv2F = kAv^2, với AA là diện tích tán, vv là tốc độ, kk là hệ số chưa biết nhưng chung cho mọi tán cùng loại. Tại tốc độ giới hạn gia tốc bằng 00. Tốc độ giới hạn chỉ đo được theo khoảng:

Phép thửKhối lượng mm (kg)Diện tích AA (m²)Tốc độ giới hạn đo được (m/s)
(1)(1)1,71{,}71,41{,}4từ 2,42{,}4 đến 2,92{,}9
(2)(2)3,73{,}71,41{,}4từ 5,35{,}3 đến 6,36{,}3
Sau đó phải chọn một bộ dù trong bốn bộ dưới đây để chở một quả nặng thử có khối lượng chưa biết chính xác (khối lượng toàn hệ nằm trong miền ghi ở bảng, lấy giá trị bất lợi nhất):
Bộ dùDiện tích AA (m²)Khối lượng toàn hệ mm (kg)Lực nâng ngang lớn nhất LmaxL_{\max} (N)Giới hạn kết cấu mkcm_{kc} (kg)
PP5,55{,}5tới 6692928,98{,}9
QQ2,32{,}3tới 5,45{,}493931414
RR4,14{,}1tới 2,42{,}4343412,812{,}8
SS1,51{,}5tới 6,86{,}8939310,110{,}1
Ba điều kiện thiết kế: tốc độ chạm đất trong trường hợp bất lợi nhất (khối lượng lớn nhất, hệ số kk bất lợi nhất trong khoảng còn khả dĩ) không quá vat=5,2 m/sv_{at} = 5{,}2\ \text{m/s}; lực nâng ngang lớn nhất của bộ dù phải chịu được gió ngang Fngang=69 NF_{ngang} = 69\ \text{N}; và khối lượng toàn hệ không vượt giới hạn kết cấu của bộ dù. Lấy g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2. Phải chọn bộ dù nào?

  1. A. Bộ dù PP
  2. B. Bộ dù QQ
  3. C. Bộ dù SS
  4. D. Bộ dù RR

Câu 15. Phát biểu nào sau đây đúng về sự rơi tự do?

  1. A. Vật nặng rơi nhanh hơn vật nhẹ.
  2. B. Ở cùng một nơi, mọi vật rơi tự do đều có cùng gia tốc, không phụ thuộc khối lượng.
  3. C. Vật rơi tự do chuyển động thẳng đều.
  4. D. Gia tốc rơi tự do như nhau ở mọi nơi trên Trái Đất.

Còn 13 câu nữa của đề số 5 (2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 6 / 10


(Đề thi có 5 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 2

MÔN: VẬT LÍ — LỚP 10

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 28 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 3984

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (6,00 điểm)

24 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Trong hệ toạ độ chân trời, vị trí của một thiên thể được xác định bằng

  1. A. độ cao so với đường chân trời và phương vị tính từ hướng bắc.
  2. B. chỉ một góc duy nhất tính từ thiên đỉnh.
  3. C. khoảng cách từ Trái Đất tới thiên thể và độ sáng của nó.
  4. D. kích thước biểu kiến và màu sắc của thiên thể.

Câu 2. Tiền tố mm trong ký hiệu đơn vị ứng với thừa số nào?

  1. A. 10610^{6}
  2. B. 10610^{-6}
  3. C. 10310^{-3}
  4. D. 10210^{-2}

Câu 3. Moment của một lực đối với một trục quay được tính bằng

  1. A. thương của độ lớn lực và cánh tay đòn.
  2. B. tích của độ lớn lực với khoảng cách từ trục quay tới giá của lực.
  3. C. tích của độ lớn lực với khoảng cách từ trục quay tới điểm đặt của lực.
  4. D. tổng của độ lớn lực và cánh tay đòn.

Câu 4. Quan hệ giữa vật lí cổ điển và vật lí hiện đại là

  1. A. vật lí cổ điển chỉ còn giá trị lịch sử, không dùng được nữa.
  2. B. hai phần hoàn toàn độc lập, không liên quan nhau.
  3. C. vật lí hiện đại thu hẹp phạm vi đúng của vật lí cổ điển chứ không xoá bỏ nó.
  4. D. vật lí hiện đại chứng minh vật lí cổ điển hoàn toàn sai.

Câu 5. Liên hệ giữa tốc độ góc và chu kì của chuyển động tròn đều là

  1. A. ω=T2π\omega = \dfrac{T}{2\pi}
  2. B. ω=2πT\omega = 2\pi T
  3. C. ω=1T\omega = \dfrac{1}{T}
  4. D. ω=2πT\omega = \dfrac{2\pi}{T}

Câu 6. Phát biểu nào sau đây đúng về các lĩnh vực của Vật lí hiện đại?

  1. A. Mỗi lĩnh vực hoàn toàn độc lập, không dùng kết quả của lĩnh vực khác.
  2. B. Các lĩnh vực chỉ khác nhau ở tên gọi, nội dung như nhau.
  3. C. Các lĩnh vực gắn bó với nhau: giải thích sao phát sáng cần tới cả thiên văn lẫn vật lí hạt nhân.
  4. D. Vật lí hiện đại chỉ gồm vật lí hạt nhân và vật lí lượng tử.

Câu 7. Tính áp suất do cột dầu hoả cao 13 m13\ \text{m} gây ra ở đáy, biết khối lượng riêng 800 kg/m3800\ \text{kg/m}^3, g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2.

  1. A. 615Pa615\,\text{Pa}
  2. B. 10400Pa10400\,\text{Pa}
  3. C. 104Pa104\,\text{Pa}
  4. D. 104000Pa104000\,\text{Pa}

Câu 8. Phát biểu nào sau đây đúng về chữ số có nghĩa?

  1. A. Viết thêm số không vào cuối phần thập phân không làm đổi số chữ số có nghĩa.
  2. B. Mọi chữ số không xuất hiện trong một số đều không có nghĩa.
  3. C. Số chữ số có nghĩa bằng số chữ số ở phần thập phân.
  4. D. Các số không đứng trước chữ số khác không đầu tiên thì không phải chữ số có nghĩa.

Câu 9. Nguyên nhân nào gây ra sai số hệ thống?

  1. A. Số cuối trên màn hình hiện số nhấp nháy giữa hai giá trị.
  2. B. Ampe kế luôn chỉ lớn hơn giá trị thật một lượng như nhau.
  3. C. Gió thổi làm cân dao động quanh giá trị đúng.
  4. D. Mắt đặt lệch khi đọc vạch chia, mỗi lần lệch một khác.

Câu 10. Hiệu suất của một quá trình chuyển hoá năng lượng được tính bằng

  1. A. H=(AtpAci)100%H = (A_{tp} - A_{ci}) \cdot 100\%
  2. B. H=AciAtp100%H = \dfrac{A_{ci}}{A_{tp}} \cdot 100\%
  3. C. H=AciAtpH = A_{ci} \cdot A_{tp}
  4. D. H=AtpAci100%H = \dfrac{A_{tp}}{A_{ci}} \cdot 100\%

Câu 11. Một con tàu vũ trụ đứng yên phụt ra 14 kg14\ \text{kg} khí với vận tốc 194 m/s194\ \text{m/s}; phần còn lại có khối lượng 279 kg279\ \text{kg}. Vận tốc mà phần còn lại thu được có độ lớn (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 194m/s194\,\text{m/s}
  2. B. 9,73m/s9{,}73\,\text{m/s}
  3. C. 0,1m/s0{,}1\,\text{m/s}
  4. D. 757764m/s757764\,\text{m/s}

Câu 12. Một xưởng thiết bị cứu hộ thử một loại dù tiếp tế cỡ nhỏ trong không khí bằng hai tải khác nhau, cùng một tán. Trong dải vận hành, lực cản được mô hình bằng một trong hai luật: F=kAvF = kAv hoặc F=kAv2F = kAv^2, với AA là diện tích tán, vv là tốc độ, kk là hệ số chưa biết nhưng chung cho mọi tán cùng loại. Tại tốc độ giới hạn gia tốc bằng 00. Tốc độ giới hạn chỉ đo được theo khoảng:

Phép thửKhối lượng mm (kg)Diện tích AA (m²)Tốc độ giới hạn đo được (m/s)
(1)(1)221,41{,}4từ 5,95{,}9 đến 6,86{,}8
(2)(2)331,41{,}4từ 7,37{,}3 đến 8,18{,}1
Sau đó phải chọn một bộ dù trong bốn bộ dưới đây để chở một kiện hàng có khối lượng chưa biết chính xác (khối lượng toàn hệ nằm trong miền ghi ở bảng, lấy giá trị bất lợi nhất):
Bộ dùDiện tích AA (m²)Khối lượng toàn hệ mm (kg)Lực nâng ngang lớn nhất LmaxL_{\max} (N)Giới hạn kết cấu mkcm_{kc} (kg)
PP4,54{,}5tới 2,92{,}910610612,812{,}8
QQ55tới 1,61{,}6545412,212{,}2
RR44tới 3,93{,}91181184,84{,}8
SS1,11{,}1tới 1,31{,}397978,68{,}6
Ba điều kiện thiết kế: tốc độ chạm đất trong trường hợp bất lợi nhất (khối lượng lớn nhất, hệ số kk bất lợi nhất trong khoảng còn khả dĩ) không quá vat=5,3 m/sv_{at} = 5{,}3\ \text{m/s}; lực nâng ngang lớn nhất của bộ dù phải chịu được gió ngang Fngang=73 NF_{ngang} = 73\ \text{N}; và khối lượng toàn hệ không vượt giới hạn kết cấu của bộ dù. Lấy g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2. Phải chọn bộ dù nào?

  1. A. Bộ dù PP
  2. B. Bộ dù RR
  3. C. Bộ dù SS
  4. D. Bộ dù QQ

Còn 16 câu nữa của đề số 6 (3 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 7 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 2

MÔN: VẬT LÍ — LỚP 10

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 28 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 3985

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (6,00 điểm)

24 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Một phòng thí nghiệm thuỷ khí thử một loại tán cản trong dầu thử nghiệm bằng hai tải khác nhau, cùng một tán. Trong dải vận hành, lực cản được mô hình bằng một trong hai luật: F=kAvF = kAv hoặc F=kAv2F = kAv^2, với AA là diện tích tán, vv là tốc độ, kk là hệ số chưa biết nhưng chung cho mọi tán cùng loại. Tại tốc độ giới hạn gia tốc bằng 00. Tốc độ giới hạn chỉ đo được theo khoảng:

Phép thửKhối lượng mm (kg)Diện tích AA (m²)Tốc độ giới hạn đo được (m/s)
(1)(1)1,81{,}80,80{,}8từ 5,65{,}6 đến 6,56{,}5
(2)(2)3,63{,}60,80{,}8từ 8,28{,}2 đến 9,19{,}1
Sau đó phải chọn một bộ dù trong bốn bộ dưới đây để chở một quả nặng thử có khối lượng chưa biết chính xác (khối lượng toàn hệ nằm trong miền ghi ở bảng, lấy giá trị bất lợi nhất):
Bộ dùDiện tích AA (m²)Khối lượng toàn hệ mm (kg)Lực nâng ngang lớn nhất LmaxL_{\max} (N)Giới hạn kết cấu mkcm_{kc} (kg)
PP3,93{,}9tới 4,14{,}11031039,39{,}3
QQ3,73{,}7tới 7,57{,}536361313
RR1,11{,}1tới 2,22{,}2414110,510{,}5
SS2,82{,}8tới 2,62{,}690902,12{,}1
Ba điều kiện thiết kế: tốc độ chạm đất trong trường hợp bất lợi nhất (khối lượng lớn nhất, hệ số kk bất lợi nhất trong khoảng còn khả dĩ) không quá vat=5,9 m/sv_{at} = 5{,}9\ \text{m/s}; lực nâng ngang lớn nhất của bộ dù phải chịu được gió ngang Fngang=29 NF_{ngang} = 29\ \text{N}; và khối lượng toàn hệ không vượt giới hạn kết cấu của bộ dù. Lấy g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2. Phải chọn bộ dù nào?

  1. A. Bộ dù QQ
  2. B. Bộ dù SS
  3. C. Bộ dù RR
  4. D. Bộ dù PP

Câu 2. Đồ thị độ dịch chuyển – thời gian của một vật gồm hai đoạn thẳng: đoạn thứ nhất nối (0 s; 0 m)(0\ \text{s};\ 0\ \text{m}) với (7 s; 17 m)(7\ \text{s};\ 17\ \text{m}), đoạn thứ hai nối (7 s; 17 m)(7\ \text{s};\ 17\ \text{m}) với (17 s; 15 m)(17\ \text{s};\ 15\ \text{m}). Vận tốc của vật trên đoạn thứ nhất bằng (làm tròn đến hàng phần mười).

  1. A. 17m/s17\,\text{m/s}
  2. B. 2,4m/s2{,}4\,\text{m/s}
  3. C. 0,4m/s0{,}4\,\text{m/s}
  4. D. 0,9m/s0{,}9\,\text{m/s}

Câu 3. Phát biểu nào sau đây đúng?

  1. A. Tốc độ trung bình có thể âm khi vật đi ngược chiều dương.
  2. B. Vận tốc của một vật là như nhau trong mọi hệ quy chiếu.
  3. C. Vận tốc trung bình luôn bằng tốc độ trung bình.
  4. D. Vận tốc trung bình là đại lượng vectơ, bằng độ dịch chuyển chia cho thời gian.

Câu 4. Nhôm có khối lượng riêng 2700 kg/m32700\ \text{kg/m}^3. Một khối nhôm thể tích 10 dm310\ \text{dm}^3 có khối lượng

  1. A. 27000kg27000\,\text{kg}
  2. B. 10kg10\,\text{kg}
  3. C. 27kg27\,\text{kg}
  4. D. 270000kg270000\,\text{kg}

Câu 5. Nguyên lí vật lí của máy in ba chiều là gì?

  1. A. Biến dạng của cảm biến làm đổi điện trở.
  2. B. Vật liệu được làm nóng chảy rồi đông đặc theo lớp.
  3. C. Dòng điện cảm ứng sinh ra trong vật kim loại.
  4. D. Tia bức xạ ion hoá phá huỷ tế bào bệnh.

Câu 6. Một ô tô đang chạy với vận tốc 18 m/s18\ \text{m/s} thì sau 10 s10\ \text{s} vận tốc trở thành 27 m/s27\ \text{m/s}. Chuyển động của một ô tô trong khoảng thời gian ấy là

  1. A. đứng yên trong suốt thời gian đó.
  2. B. chậm dần, gia tốc ngược chiều vận tốc.
  3. C. nhanh dần, gia tốc cùng chiều vận tốc.
  4. D. đều, vì gia tốc không đổi.

Câu 7. Định luật I Newton phát biểu rằng

  1. A. vật luôn chuyển động theo hướng của lực tác dụng lên nó.
  2. B. vật chỉ đứng yên khi không có lực nào tác dụng lên nó.
  3. C. nếu hợp lực tác dụng lên vật bằng không thì vật giữ nguyên trạng thái đứng yên hoặc chuyển động thẳng đều.
  4. D. muốn vật chuyển động thẳng đều thì phải tác dụng lên nó một lực không đổi.

Câu 8. Một vật nặng 12 kg12\ \text{kg} va chạm với một vật nặng 96 kg96\ \text{kg}. Trong lúc va chạm, vật nhẹ tác dụng lên vật nặng một lực 16 N16\ \text{N}. Lực vật nặng tác dụng lại vật nhẹ có độ lớn

  1. A. 0N0\,\text{N}
  2. B. 16N16\,\text{N}
  3. C. 2N2\,\text{N}
  4. D. 128N128\,\text{N}

Câu 9. Hiện tượng “kim loại bật electron ra khi bị chiếu ánh sáng thích hợp” thuộc lĩnh vực nào của Vật lí?

  1. A. Âm học
  2. B. Quang học
  3. C. Vật lí thiên văn
  4. D. Vật lí lượng tử

Câu 10. Một lực 13 N13\ \text{N} kéo vật đi được 30 m30\ \text{m} theo đúng hướng của lực. Công của lực bằng

  1. A. 13J13\,\text{J}
  2. B. 43J43\,\text{J}
  3. C. 390J390\,\text{J}
  4. D. 0J0\,\text{J}

Câu 11. Thế năng trọng trường của một vật phụ thuộc vào

  1. A. khối lượng vật và độ cao của vật so với mốc thế năng đã chọn.
  2. B. vận tốc của vật.
  3. C. khối lượng vật và quãng đường vật đã đi.
  4. D. chỉ độ cao, không phụ thuộc khối lượng.

Câu 12. Khi giải bài toán hệ hai vật nối dây, trình tự hợp lí là

  1. A. coi cả hệ là một vật để tìm gia tốc chung, rồi tách riêng một vật để tìm lực căng.
  2. B. chia lực kéo đều cho hai vật.
  3. C. lấy lực căng bằng trọng lượng vật treo rồi suy ra gia tốc.
  4. D. tính gia tốc của từng vật riêng rồi cộng lại.

Câu 13. Cơ năng của một vật bằng

  1. A. hiệu giữa động năng và thế năng của vật.
  2. B. tổng động năng và thế năng của vật.
  3. C. tích của động năng và thế năng.
  4. D. tổng động năng và nhiệt năng của vật.

Câu 14. Một quả bóng khối lượng 32 kg32\ \text{kg} chuyển động với vận tốc 14 m/s14\ \text{m/s}. Động năng của vật bằng

  1. A. 448J448\,\text{J}
  2. B. 6272J6272\,\text{J}
  3. C. 224J224\,\text{J}
  4. D. 3136J3136\,\text{J}

Còn 14 câu nữa của đề số 7 (2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 8 / 10


(Đề thi có 5 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 2

MÔN: VẬT LÍ — LỚP 10

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 28 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 3986

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (6,00 điểm)

24 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Đóng góp chính của Planck cho Vật lí là gì?

  1. A. Thống nhất điện và từ trong hệ phương trình về trường điện từ.
  2. B. Đưa ra giả thuyết lượng tử về năng lượng bức xạ.
  3. C. Xây dựng thuyết tương đối và giải thích hiệu ứng quang điện.
  4. D. Xây dựng mô hình nguyên tử với các mức năng lượng gián đoạn.

Câu 2. Để đánh giá mức độ của vấn đề “ô nhiễm tiếng ồn”, người ta đo đại lượng nào?

  1. A. Nồng độ bụi mịn tính bằng micrôgam trên mét khối.
  2. B. Mức cường độ âm tính bằng đêxiben.
  3. C. Độ sáng nền bầu trời tính bằng candela trên mét vuông.
  4. D. Liều hấp thụ tính bằng grây.

Câu 3. Phát biểu nào sau đây đúng về chữ số có nghĩa?

  1. A. Số chữ số có nghĩa bằng số chữ số ở phần thập phân.
  2. B. Mọi chữ số không xuất hiện trong một số đều không có nghĩa.
  3. C. Viết thêm số không vào cuối phần thập phân không làm đổi số chữ số có nghĩa.
  4. D. Các số không đứng trước chữ số khác không đầu tiên thì không phải chữ số có nghĩa.

Câu 4. Trên đường tròn bán kính 34 cm34\ \text{cm}, cung ứng với góc ở tâm π3\dfrac{\pi}{3} rad có độ dài (làm tròn đến hàng phần mười).

  1. A. 35,6cm35{,}6\,\text{cm}
  2. B. 34cm34\,\text{cm}
  3. C. 2040cm2040\,\text{cm}
  4. D. 32,5cm32{,}5\,\text{cm}

Câu 5. Dưới tác dụng của một ngẫu lực, vật rắn sẽ

  1. A. vừa quay vừa tịnh tiến theo hướng của một trong hai lực.
  2. B. đứng yên hoàn toàn vì hợp lực bằng không.
  3. C. quay quanh trục đi qua trọng tâm mà không tịnh tiến.
  4. D. chuyển động thẳng theo chiều lực lớn hơn.

Câu 6. Vật m1=4 kgm_1 = 4\ \text{kg} nằm trên mặt bàn nằm ngang, nối qua một ròng rọc nhẹ ở mép bàn với vật m2=5 kgm_2 = 5\ \text{kg} treo lơ lửng. Dây nhẹ, không dãn; lấy g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2. Nay mặt bàn có ma sát với hệ số 0,50{,}5. Gia tốc của hệ bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 6m/s26\,\text{m/s}^{2}
  2. B. 5,56m/s25{,}56\,\text{m/s}^{2}
  3. C. 7,78m/s27{,}78\,\text{m/s}^{2}
  4. D. 3,33m/s23{,}33\,\text{m/s}^{2}

Câu 7. Tiết kiệm năng lượng trong kĩ thuật thực chất là

  1. A. chuyển toàn bộ năng lượng vào thành năng lượng có ích.
  2. B. dùng ít thiết bị đi và chấp nhận thiếu tiện nghi.
  3. C. nâng hiệu suất, tức giảm phần năng lượng hao phí.
  4. D. làm cho năng lượng không bị mất đi.

Câu 8. Một lực 10 N10\ \text{N} có cánh tay đòn 12 cm12\ \text{cm} đối với trục quay. Moment của lực bằng

  1. A. 22N\cdotpcm22\,\text{N·cm}
  2. B. 10N\cdotpcm10\,\text{N·cm}
  3. C. 120N\cdotpcm120\,\text{N·cm}
  4. D. 1N\cdotpcm1\,\text{N·cm}

Câu 9. Lực căng của một sợi dây có đặc điểm nào sau đây?

  1. A. Hướng dọc theo dây, đẩy vật ra xa dây.
  2. B. Vuông góc với sợi dây.
  3. C. Luôn có độ lớn bằng trọng lượng của vật treo.
  4. D. Hướng dọc theo dây, kéo vật về phía dây.

Câu 10. Vì sao Sao Hoả có lúc như đi lùi giữa các chòm sao?

  1. A. Vì Trái Đất chạy nhanh hơn nên vượt qua Sao Hoả trên quỹ đạo trong.
  2. B. Vì Trái Đất tự quay quanh trục theo chiều từ tây sang đông.
  3. C. Vì trục quay của Trái Đất nghiêng so với mặt phẳng quỹ đạo.
  4. D. Vì Trái Đất tự quay quanh trục gần như trùng hướng sao Bắc Cực.

Câu 11. Khi mô hình hoá bài toán dừng xe, quãng đường dừng gồm những phần nào?

  1. A. Chỉ quãng đường xe đi từ lúc bắt đầu đạp phanh.
  2. B. Quãng đường xe chạy trong thời gian người lái phản ứng, cộng quãng đường xe đi khi đang hãm.
  3. C. Chỉ quãng đường xe chạy trong thời gian phản ứng.
  4. D. Quãng đường phản ứng nhân với quãng đường hãm.

Câu 12. Lò xo có chiều dài tự nhiên 16 cm16\ \text{cm}, bị kéo dãn tới 39 cm39\ \text{cm}. Độ biến dạng của lò xo bằng

  1. A. 55cm55\,\text{cm}
  2. B. 23cm23\,\text{cm}
  3. C. 16cm16\,\text{cm}
  4. D. 39cm39\,\text{cm}

Câu 13. Khi tính công suất tiêu thụ của một máy bơm, phải dùng đại lượng nào?

  1. A. Công toàn phần nhân với thời gian.
  2. B. Công có ích chia cho thời gian.
  3. C. Hiệu suất chia cho thời gian.
  4. D. Công toàn phần chia cho thời gian.

Câu 14. Xưởng bảo dưỡng cân bằng rotor bơm của bơm li tâm của trạm cấp nước. Trục quay là OzOz, hai trục OxOxOyOy gắn cứng với rotor. Một khối lượng lệch mm đặt ở vị trí ρ\vec\rho so với trục quay góp vào rotor lượng mất cân bằng mρm\vec\rho; vectơ mất cân bằng u\vec u của rotor là tổng các lượng ấy, tính theo gcm\text{g}\cdot\text{cm}. Chỉ xét lực do mất cân bằng gây ra, bỏ qua trọng lực. Cho rotor chạy ở tốc độ góc hiệu chuẩn ωcal=100 rad/s\omega_{cal} = 100\ \text{rad/s}. Hai cảm biến lực đặt theo OxOx, OyOy cho số đọc s=(23;28) mV\vec s = \left(23; -28\right)\ \text{mV}; số đọc nền của một rotor đã cân bằng là s0=(4;8) mV\vec s_0 = \left(4; 8\right)\ \text{mV}. Hai kênh có trộn chéo, nên lực F\vec F do mất cân bằng chỉ suy ra được từ d=ss0\vec d = \vec s - \vec s_0 qua hệ hiệu chuẩn Fx=3d15d2F_x = -3d_1 - 5d_2Fy=2d1+3d2F_y = -2d_1 + 3d_2, trong đó d1d_1, d2d_2 tính theo mV\text{mV} còn FxF_x, FyF_y theo N\text{N}. Cảm biến chỉ bảo đảm d1d_1 nằm trong khoảng ±1 mV\pm 1\ \text{mV}d2d_2 nằm trong khoảng ±1 mV\pm 1\ \text{mV} quanh giá trị vừa đọc, hai sai số độc lập nhau. Ảnh của hình chữ nhật sai số ấy là một hình bình hành mà bốn đỉnh là ảnh của bốn đỉnh hình chữ nhật; vì u+c\left|\vec u + \vec c\right| là hàm lồi nên nó đạt giá trị lớn nhất tại một trong bốn đỉnh ấy. Liên hệ giữa lực đo được và mất cân bằng là F=ωcal2u\vec F = \omega_{cal}^2\,\vec u với u\vec u tính theo kgm\text{kg}\cdot\text{m}; đổi đơn vị bằng 1 gcm=105 kgm1\ \text{g}\cdot\text{cm} = 10^{-5}\ \text{kg}\cdot\text{m}. Catalog có bốn bộ đối trọng. Bộ thứ jj gồm một khối lượng mjm_j bắt bu lông tại điểm có vị trí ρj=(xj;yj)\vec\rho_j = \left(x_j; y_j\right), nên nó thêm vào rotor lượng cj=mjρj\vec c_j = m_j\vec\rho_j.

Bộmjm_j (g\text{g})Vị trí lắp (xj;yj)\left(x_j; y_j\right) (cm\text{cm})LjL_j (N\text{N})Chi phí (nghìn đồng)
PP6464(20;21)\left(-20; 21\right)15301530260260
QQ8787(16;15)\left(-16; 15\right)19801980230230
RR7171(17;20)\left(-17; 20\right)18001800400400
SS7272(15;21)\left(-15; 21\right)18901890330330
Rotor làm việc ở tốc độ góc lớn nhất ωmax=300 rad/s\omega_{\max} = 300\ \text{rad/s}. Hai điều kiện an toàn phải thoả đồng thời: lực dư ở ổ trục ωmax2u+cjFlim=225 N\omega_{\max}^2\left|\vec u + \vec c_j\right| \le F_{\lim} = 225\ \text{N}, đúng với mọi giá trị của u\vec u trong miền bất định; lực hướng tâm mà bu lông phải giữ, mjrjωmax2Ljm_j r_j\,\omega_{\max}^2 \le L_j, với rj=ρjr_j = \left|\vec\rho_j\right|. Bộ đối trọng nào có chi phí nhỏ nhất mà vẫn thoả cả hai điều kiện an toàn với mọi giá trị của u\vec u trong miền bất định?

  1. A. Bộ RR
  2. B. Bộ PP
  3. C. Bộ SS
  4. D. Bộ QQ

Câu 15. Điều kiện cân bằng của một chất điểm là

  1. A. hợp lực của tất cả các lực tác dụng lên nó bằng không.
  2. B. nó đứng yên tại một vị trí xác định.
  3. C. tổng độ lớn của tất cả các lực tác dụng lên nó bằng không.
  4. D. không có lực nào tác dụng lên nó.

Câu 16. Hiện tượng “hai nhạc cụ chơi cùng một nốt mà nghe khác nhau” thuộc lĩnh vực nào của Vật lí?

  1. A. Cơ học
  2. B. Quang học
  3. C. Vật lí lượng tử
  4. D. Âm học

Câu 17. Vật trượt được 14 m14\ \text{m}, lực ma sát tác dụng lên vật có độ lớn 8 N8\ \text{N}. Công của lực ma sát bằng

  1. A. 0J0\,\text{J}
  2. B. 8J8\,\text{J}
  3. C. 112J112\,\text{J}
  4. D. 112J-112\,\text{J}

Câu 18. Một vật khối lượng 25 kg25\ \text{kg} đặt trên mặt sàn nằm ngang, g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2. Áp lực vật ép lên sàn bằng

  1. A. 3N3\,\text{N}
  2. B. 25N25\,\text{N}
  3. C. 250N250\,\text{N}
  4. D. 8772N8772\,\text{N}

Câu 19. Trong hệ SI, đơn vị của khối lượng là

  1. A. kg
  2. B. mol
  3. C. K
  4. D. s

Câu 20. Một vận động viên chạy đang chạy với vận tốc 6 m/s6\ \text{m/s} thì sau 12 s12\ \text{s} vận tốc trở thành 28 m/s28\ \text{m/s}. Gia tốc của một vận động viên chạy bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 1,83m/s21{,}83\,\text{m/s}^{2}
  2. B. 2,33m/s22{,}33\,\text{m/s}^{2}
  3. C. 22m/s222\,\text{m/s}^{2}
  4. D. 1,83m/s2-1{,}83\,\text{m/s}^{2}

Còn 8 câu nữa của đề số 8 (2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 9 / 10


(Đề thi có 5 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 2

MÔN: VẬT LÍ — LỚP 10

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 28 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 3987

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (6,00 điểm)

24 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Vì sao máy nén thuỷ lực trong tiệm sửa xe hoạt động được?

  1. A. Chiều cao cột thuỷ ngân cân bằng với áp suất máu cần đo.
  2. B. Áp suất truyền nguyên vẹn trong dầu, pit-tông lớn nhận lực lớn hơn.
  3. C. Mặt thoáng ở các nhánh luôn ngang nhau khi cùng một chất lỏng đứng yên.
  4. D. Ép hết không khí ra làm áp suất bên trong giảm, áp suất khí quyển ép giác vào kính.

Câu 2. Áp suất do một cột chất lỏng gây ra tại một điểm phụ thuộc vào

  1. A. diện tích đáy bình.
  2. B. lượng chất lỏng chứa trong bình.
  3. C. hình dạng của bình chứa.
  4. D. khối lượng riêng của chất lỏng và độ sâu của điểm đó.

Câu 3. Thế năng trọng trường của một vật phụ thuộc vào

  1. A. vận tốc của vật.
  2. B. khối lượng vật và độ cao của vật so với mốc thế năng đã chọn.
  3. C. khối lượng vật và quãng đường vật đã đi.
  4. D. chỉ độ cao, không phụ thuộc khối lượng.

Câu 4. Trong bài thực hành đo gia tốc rơi tự do, cổng quang điện dùng để làm gì?

  1. A. Ghi thời điểm vật che chùm sáng, không phụ thuộc phản xạ tay người.
  2. B. Giữ cho phương rơi đúng phương thẳng đứng.
  3. C. Giữ vật rồi nhả ra đúng lúc bắt đầu tính thời gian.
  4. D. Đo chiều cao rơi của vật.

Câu 5. Phát biểu nào sau đây đúng về chữ số có nghĩa?

  1. A. Mọi chữ số không xuất hiện trong một số đều không có nghĩa.
  2. B. Số chữ số có nghĩa bằng số chữ số ở phần thập phân.
  3. C. Các số không đứng trước chữ số khác không đầu tiên thì không phải chữ số có nghĩa.
  4. D. Viết thêm số không vào cuối phần thập phân không làm đổi số chữ số có nghĩa.

Câu 6. Trường hợp “người quan sát nằm trong vùng nửa tối của Mặt Trăng” gọi là gì?

  1. A. Nhật thực một phần.
  2. B. Nhật thực hình khuyên.
  3. C. Nhật thực toàn phần.
  4. D. Nguyệt thực toàn phần.

Câu 7. Treo vật 600 g600\ \text{g} vào lò xo, lấy g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2. Trọng lượng của vật bằng

  1. A. 6000N6000\,\text{N}
  2. B. 600N600\,\text{N}
  3. C. 6N6\,\text{N}
  4. D. 0,6N0{,}6\,\text{N}

Câu 8. Phát biểu nào sau đây đúng về bảo vệ môi trường?

  1. A. Năng lượng tái tạo hoàn toàn không gây tác động môi trường nào.
  2. B. Chỉ nhà máy mới gây ô nhiễm, sinh hoạt gia đình thì không.
  3. C. Bảo vệ môi trường luôn làm giảm hiệu quả kinh tế.
  4. D. Nồng độ bụi mịn ảnh hưởng trực tiếp tới sức khoẻ hô hấp.

Câu 9. Thả rơi tự do một chiếc chìa khoá từ độ cao 95 m95\ \text{m}, lấy g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2. Thời gian rơi tới đất bằng (làm tròn đến hàng phần mười).

  1. A. 19s19\,\text{s}
  2. B. 9,5s9{,}5\,\text{s}
  3. C. 3,1s3{,}1\,\text{s}
  4. D. 4,4s4{,}4\,\text{s}

Câu 10. Dầu hoả có khối lượng riêng 800 kg/m3800\ \text{kg/m}^3. Một khối dầu hoả thể tích 24 dm324\ \text{dm}^3 có khối lượng (làm tròn đến hàng đơn vị).

  1. A. 24kg24\,\text{kg}
  2. B. 33333kg33333\,\text{kg}
  3. C. 19200kg19200\,\text{kg}
  4. D. 19kg19\,\text{kg}

Câu 11. Ô tô nặng 1600 kg1600\ \text{kg} vào cua bán kính 30 m30\ \text{m} với tốc độ 8 m/s8\ \text{m/s}. Lực hướng tâm cần có bằng (làm tròn đến hàng đơn vị).

  1. A. 3072000N3072000\,\text{N}
  2. B. 16000N16000\,\text{N}
  3. C. 3413N3413\,\text{N}
  4. D. 427N427\,\text{N}

Câu 12. Khi tính công suất tiêu thụ của một máy bơm, phải dùng đại lượng nào?

  1. A. Công toàn phần nhân với thời gian.
  2. B. Hiệu suất chia cho thời gian.
  3. C. Công toàn phần chia cho thời gian.
  4. D. Công có ích chia cho thời gian.

Câu 13. Vì sao độ cao và phương vị của một ngôi sao lại khác nhau giữa hai người ở hai nơi trên Trái Đất?

  1. A. Vì hệ toạ độ chân trời gắn với đường chân trời của người quan sát, mà đường ấy khác nhau ở mỗi nơi.
  2. B. Vì ánh sáng bị khí quyển bẻ cong khác nhau ở mỗi nơi.
  3. C. Vì mỗi nơi dùng một loại bản đồ sao khác nhau.
  4. D. Vì ngôi sao thực sự dịch chuyển khi ta đi từ nơi này sang nơi khác.

Câu 14. Định luật II Newton được viết là

  1. A. F=ma\vec F = \dfrac{m}{\vec a}
  2. B. a=mF\vec a = m\vec F
  3. C. a=FP\vec a = \dfrac{\vec F}{P} với PP là trọng lượng
  4. D. a=Fm\vec a = \dfrac{\vec F}{m} với F\vec F là hợp lực

Câu 15. Một phòng thí nghiệm thuỷ khí thử một loại tán cản trong dầu thử nghiệm bằng hai tải khác nhau, cùng một tán. Trong dải vận hành, lực cản được mô hình bằng một trong hai luật: F=kAvF = kAv hoặc F=kAv2F = kAv^2, với AA là diện tích tán, vv là tốc độ, kk là hệ số chưa biết nhưng chung cho mọi tán cùng loại. Tại tốc độ giới hạn gia tốc bằng 00. Tốc độ giới hạn chỉ đo được theo khoảng:

Phép thửKhối lượng mm (kg)Diện tích AA (m²)Tốc độ giới hạn đo được (m/s)
(1)(1)1,71{,}70,80{,}8từ 6,16{,}1 đến 6,86{,}8
(2)(2)2,82{,}80,80{,}8từ 7,87{,}8 đến 8,68{,}6
Sau đó phải chọn một bộ dù trong bốn bộ dưới đây để chở một quả nặng thử có khối lượng chưa biết chính xác (khối lượng toàn hệ nằm trong miền ghi ở bảng, lấy giá trị bất lợi nhất):
Bộ dùDiện tích AA (m²)Khối lượng toàn hệ mm (kg)Lực nâng ngang lớn nhất LmaxL_{\max} (N)Giới hạn kết cấu mkcm_{kc} (kg)
PP3,93{,}9tới 2,92{,}911011077
QQ3,83{,}8tới 5,35{,}380809,29{,}2
RR5,55{,}5tới 6,56{,}51001008,28{,}2
SS4,74{,}7tới 1,91{,}945458,18{,}1
Ba điều kiện thiết kế: tốc độ chạm đất trong trường hợp bất lợi nhất (khối lượng lớn nhất, hệ số kk bất lợi nhất trong khoảng còn khả dĩ) không quá vat=4,8 m/sv_{at} = 4{,}8\ \text{m/s}; lực nâng ngang lớn nhất của bộ dù phải chịu được gió ngang Fngang=69 NF_{ngang} = 69\ \text{N}; và khối lượng toàn hệ không vượt giới hạn kết cấu của bộ dù. Lấy g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2. Phải chọn bộ dù nào?

  1. A. Bộ dù PP
  2. B. Bộ dù SS
  3. C. Bộ dù RR
  4. D. Bộ dù QQ

Câu 16. Thả rơi tự do một vật từ độ cao 9 m9\ \text{m}, lấy g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2, bỏ qua sức cản. Vận tốc lúc chạm đất bằng (làm tròn đến hàng phần mười).

  1. A. 9,5m/s9{,}5\,\text{m/s}
  2. B. 13,4m/s13{,}4\,\text{m/s}
  3. C. 180m/s180\,\text{m/s}
  4. D. 90m/s90\,\text{m/s}

Câu 17. Một máy bơm nước có hiệu suất 65%65\%, tiêu thụ 1300 J1300\ \text{J}. Năng lượng hao phí bằng

  1. A. 35J35\,\text{J}
  2. B. 1300J1300\,\text{J}
  3. C. 455J455\,\text{J}
  4. D. 845J845\,\text{J}

Câu 18. Một đoàn tàu đi được 63 m63\ \text{m} trong 9 s9\ \text{s}. Tốc độ trung bình bằng

  1. A. 0,1m/s0{,}1\,\text{m/s}
  2. B. 7m/s7\,\text{m/s}
  3. C. 567m/s567\,\text{m/s}
  4. D. 63m/s63\,\text{m/s}

Câu 19. Một động cơ điện sinh công 2600 J2600\ \text{J} trong 40 s40\ \text{s}. Công suất của máy bằng

  1. A. 2600W2600\,\text{W}
  2. B. 65W65\,\text{W}
  3. C. 0W0\,\text{W}
  4. D. 104000W104000\,\text{W}

Câu 20. Xung lượng của một lực trong khoảng thời gian tác dụng bằng

  1. A. công của lực trong khoảng thời gian ấy.
  2. B. độ biến thiên động lượng của vật trong khoảng thời gian ấy.
  3. C. động lượng của vật ở cuối khoảng thời gian ấy.
  4. D. độ biến thiên động năng của vật.

Câu 21. Trường hợp nào sau đây vật được coi là chất điểm?

  1. A. Xét chuyển động quay của Trái Đất quanh trục của nó.
  2. B. Xét chuyển động của ô tô khi lùi vào chỗ đỗ dài bốn mét.
  3. C. Xét chuyển động của một ô tô chạy từ Hà Nội vào Huế.
  4. D. Xét chuyển động của cánh quạt đang quay.

Còn 7 câu nữa của đề số 9 (2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 10 / 10


(Đề thi có 5 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 2

MÔN: VẬT LÍ — LỚP 10

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 28 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 3988

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (6,00 điểm)

24 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Trong hình biểu diễn lực tác dụng lên một vật, mục nào sau đây không phải là một lực thật?

  1. A. Lực đẩy của chuyển động.
  2. B. Lực căng dây.
  3. C. Lực ma sát trượt.
  4. D. Trọng lực.

Câu 2. Một xưởng thiết bị cứu hộ thử một loại dù tiếp tế cỡ nhỏ trong không khí bằng hai tải khác nhau, cùng một tán. Trong dải vận hành, lực cản được mô hình bằng một trong hai luật: F=kAvF = kAv hoặc F=kAv2F = kAv^2, với AA là diện tích tán, vv là tốc độ, kk là hệ số chưa biết nhưng chung cho mọi tán cùng loại. Tại tốc độ giới hạn gia tốc bằng 00. Tốc độ giới hạn chỉ đo được theo khoảng:

Phép thửKhối lượng mm (kg)Diện tích AA (m²)Tốc độ giới hạn đo được (m/s)
(1)(1)1,31{,}31,91{,}9từ 44 đến 55
(2)(2)3,33{,}31,91{,}9từ 6,86{,}8 đến 7,87{,}8
Sau đó phải chọn một bộ dù trong bốn bộ dưới đây để chở một kiện hàng có khối lượng chưa biết chính xác (khối lượng toàn hệ nằm trong miền ghi ở bảng, lấy giá trị bất lợi nhất):
Bộ dùDiện tích AA (m²)Khối lượng toàn hệ mm (kg)Lực nâng ngang lớn nhất LmaxL_{\max} (N)Giới hạn kết cấu mkcm_{kc} (kg)
PP3,63{,}6tới 1,51{,}51011017,17{,}1
QQ5,35{,}3tới 3,13{,}178788,78{,}7
RR44tới 2,42{,}475757,67{,}6
SS66tới 1,71{,}729293,13{,}1
Ba điều kiện thiết kế: tốc độ chạm đất trong trường hợp bất lợi nhất (khối lượng lớn nhất, hệ số kk bất lợi nhất trong khoảng còn khả dĩ) không quá vat=4,3 m/sv_{at} = 4{,}3\ \text{m/s}; lực nâng ngang lớn nhất của bộ dù phải chịu được gió ngang Fngang=33 NF_{ngang} = 33\ \text{N}; và khối lượng toàn hệ không vượt giới hạn kết cấu của bộ dù. Lấy g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2. Phải chọn bộ dù nào?

  1. A. Bộ dù PP
  2. B. Bộ dù SS
  3. C. Bộ dù QQ
  4. D. Bộ dù RR

Câu 3. Vật khối lượng 10 kg10\ \text{kg} quay đều với tốc độ góc 3 rad/s3\ \text{rad/s} trên đường tròn bán kính 11 m11\ \text{m}. Lực hướng tâm có độ lớn

  1. A. 330N330\,\text{N}
  2. B. 8N8\,\text{N}
  3. C. 99N99\,\text{N}
  4. D. 990N990\,\text{N}

Câu 4. Một vật nặng 10 kg10\ \text{kg} va chạm với một vật nặng 20 kg20\ \text{kg}. Trong lúc va chạm, vật nhẹ tác dụng lên vật nặng một lực 69 N69\ \text{N}. Lực vật nặng tác dụng lại vật nhẹ có độ lớn

  1. A. 0N0\,\text{N}
  2. B. 35N35\,\text{N}
  3. C. 138N138\,\text{N}
  4. D. 69N69\,\text{N}

Câu 5. Tác động môi trường đặc trưng của điện gió là gì?

  1. A. Cần diện tích lớn và phát sinh rác tấm pin sau khi hết hạn.
  2. B. Chiếm diện tích lớn và gây tiếng ồn hạ tần quanh tua bin.
  3. C. Sinh chất thải phóng xạ cần chôn cất lâu dài.
  4. D. Thải khí cacbonic, khí lưu huỳnh và bụi mịn.

Câu 6. Lò xo độ cứng 40 N/m40\ \text{N/m} có giới hạn đàn hồi ứng với độ dãn 2 cm2\ \text{cm}, nay bị kéo dãn 7 cm7\ \text{cm}. Nhận xét nào sau đây đúng?

  1. A. Không kết luận được vì thiếu khối lượng của lò xo.
  2. B. Lò xo đã vượt giới hạn đàn hồi nên không co lại hoàn toàn như cũ.
  3. C. Lò xo chắc chắn đã đứt.
  4. D. Lò xo còn trong vùng đàn hồi nên sẽ co lại như cũ khi thôi kéo.

Câu 7. Nghề kĩ sư điện dùng nhiều nhất phần nào của Vật lí?

  1. A. Cơ học và vật lí vật liệu.
  2. B. Sóng cơ và âm học.
  3. C. Điện học và điện từ học.
  4. D. Quang điện và cơ học chất lưu.

Câu 8. Năng lực nào sau đây là cốt lõi nhất với người làm nghề liên quan đến Vật lí?

  1. A. Ghi nhớ chính xác ngày tháng của các phát minh.
  2. B. Tính nhẩm thật nhanh.
  3. C. Mô hình hoá tình huống thực thành bài toán tính được.
  4. D. Học thuộc càng nhiều công thức càng tốt.

Câu 9. Gia tốc hướng tâm trong chuyển động tròn đều

  1. A. luôn hướng vào tâm quỹ đạo và vuông góc với vận tốc.
  2. B. bằng không vì tốc độ không đổi.
  3. C. hướng ra xa tâm quỹ đạo.
  4. D. luôn cùng hướng với vận tốc của vật.

Câu 10. Một đoàn tàu bắt đầu từ vận tốc 10 m/s10\ \text{m/s}, chuyển động thẳng biến đổi đều với gia tốc 6 m/s26\ \text{m/s}^2. Sau 4 s4\ \text{s}, vận tốc của một đoàn tàu bằng

  1. A. 24m/s24\,\text{m/s}
  2. B. 14m/s-14\,\text{m/s}
  3. C. 34m/s34\,\text{m/s}
  4. D. 106m/s106\,\text{m/s}

Câu 11. Ngẫu lực là hệ hai lực

  1. A. vuông góc nhau và cùng độ lớn.
  2. B. song song, cùng chiều và cùng độ lớn.
  3. C. song song, ngược chiều, cùng độ lớn và cùng giá.
  4. D. song song, ngược chiều, cùng độ lớn nhưng không cùng giá.

Câu 12. Một vật khối lượng 55 kg55\ \text{kg} đặt trên mặt sàn nằm ngang, g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2. Áp lực vật ép lên sàn bằng

  1. A. 6N6\,\text{N}
  2. B. 550N550\,\text{N}
  3. C. 55N55\,\text{N}
  4. D. 12415N12415\,\text{N}

Câu 13. Đại lượng “độ sáng nền bầu trời tính bằng candela trên mét vuông” dùng để đánh giá vấn đề nào?

  1. A. Ô nhiễm không khí đô thị.
  2. B. Ô nhiễm tiếng ồn.
  3. C. Ô nhiễm ánh sáng ở thành phố.
  4. D. Rò rỉ phóng xạ.

Còn 15 câu nữa của đề số 10 (3 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

Bản xem trước dừng ở đây. Bảng đáp án tổng hợp cho cả 10 mã đề và lời giải chi tiết từng câu nằm trong tệp tải về.

Trong tệp có gì

  • Đề 1 Mã đề 3979 · 28 câu · 60 phút 5 trang
  • Đề 2 Mã đề 3980 · 28 câu · 60 phút 5 trang
  • Đề 3 Mã đề 3981 · 28 câu · 60 phút 5 trang
  • Đề 4 Mã đề 3982 · 28 câu · 60 phút 4 trang
  • Đề 5 Mã đề 3983 · 28 câu · 60 phút 4 trang
  • Đề 6 Mã đề 3984 · 28 câu · 60 phút 5 trang
  • Đề 7 Mã đề 3985 · 28 câu · 60 phút 4 trang
  • Đề 8 Mã đề 3986 · 28 câu · 60 phút 5 trang
  • Đề 9 Mã đề 3987 · 28 câu · 60 phút 5 trang
  • Đề 10 Mã đề 3988 · 28 câu · 60 phút 5 trang
  • Đáp án Bảng đáp án tổng hợp cho cả 10 đề
  • Lời giải Giải chi tiết từng câu, tách theo từng đề

Tài liệu liên quan

Bìa Tổng hợp 10 đề thi cuối học kì 2 môn Vật lí lớp 10 năm 2026-2027 – Nền tảng 10 đề
Vật lí · Lớp 10 · Cuối kì 2
Tổng hợp 10 đề thi cuối học kì 2 môn Vật lí lớp 10 năm 2026-2027
Chuẩn Bộ · 3 phần 103 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề thi cuối học kì 2 môn Vật lí lớp 10 năm 2026-2027 – Mục tiêu 8+ 10 đề
Vật lí · Lớp 10 · Cuối kì 2
Tổng hợp 10 đề thi cuối học kì 2 môn Vật lí lớp 10 năm 2026-2027
4 phần · có tự luận 105 trang
Bìa Tổng hợp 5 đề thi giữa học kì 1 môn Vật lí lớp 10 năm 2026-2027 – Bám sát ma trận 5 đề
Vật lí · Lớp 10 · Giữa kì 1
Tổng hợp 5 đề thi giữa học kì 1 môn Vật lí lớp 10 năm 2026-2027
TN 6 · TL 4 56 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Vật lí lớp 10 năm 2026-2027 – Bám sát ma trận 10 đề
Vật lí · Lớp 10 · KSCL
Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Vật lí lớp 10 năm 2026-2027
TN 7 · TL 3 126 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Vật lí lớp 10 năm 2026-2027 – Nền tảng 10 đề
Vật lí · Lớp 10 · KSCL
Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Vật lí lớp 10 năm 2026-2027
TN · Đúng/Sai 86 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Vật lí lớp 10 năm 2026-2027 – Mục tiêu 8+ 10 đề
Vật lí · Lớp 10 · KSCL
Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Vật lí lớp 10 năm 2026-2027
Chuẩn Bộ · 3 phần 133 trang