PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
(6,00 điểm)
24 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Khi tính công suất tiêu thụ của một máy bơm, phải dùng đại lượng nào?
- A. Công toàn phần chia cho thời gian.
- B. Hiệu suất chia cho thời gian.
- C. Công toàn phần nhân với thời gian.
- D. Công có ích chia cho thời gian.
Câu 2. Một phép đo cho xˉ=3,9 g và Δx=0,15 g. Sai số tỉ đối của phép đo bằng (làm tròn đến hàng phần mười).
- A. 0%
- B. 3,8%
- C. 15%
- D. 2600%
Câu 3. Điều kiện cân bằng của một chất điểm là
- A. hợp lực của tất cả các lực tác dụng lên nó bằng không.
- B. không có lực nào tác dụng lên nó.
- C. nó đứng yên tại một vị trí xác định.
- D. tổng độ lớn của tất cả các lực tác dụng lên nó bằng không.
Câu 4. Một máy bay chuyển động với vận tốc 460 km/h so với khối không khí. Gió thổi với vận tốc 120 km/h so với mặt đất. Khi xuôi gió, vận tốc của máy bay so với mặt đất bằng
- A. 460km/h
- B. 55200km/h
- C. 340km/h
- D. 580km/h
Câu 5. Số 0,072 có bao nhiêu chữ số có nghĩa?
- A. 3
- B. 2
- C. 4
- D. 1
Câu 6. Khi mô hình hoá bài toán dừng xe, quãng đường dừng gồm những phần nào?
- A. Chỉ quãng đường xe chạy trong thời gian phản ứng.
- B. Quãng đường xe chạy trong thời gian người lái phản ứng, cộng quãng đường xe đi khi đang hãm.
- C. Chỉ quãng đường xe đi từ lúc bắt đầu đạp phanh.
- D. Quãng đường phản ứng nhân với quãng đường hãm.
Câu 7. Phát biểu nào sau đây đúng về tiến trình tìm hiểu tự nhiên?
- A. Có thể bỏ bước lập kế hoạch, cứ đo trước rồi tính sau.
- B. Giả thuyết đúng thì không cần kiểm tra bằng thí nghiệm nữa.
- C. Phải đo nhiều lần rồi lấy trung bình thì kết quả mới đáng tin.
- D. Nếu số liệu không ủng hộ giả thuyết thì phải đo lại cho tới khi ủng hộ.
Câu 8. Moment của một lực đối với một trục quay được tính bằng
- A. thương của độ lớn lực và cánh tay đòn.
- B. tích của độ lớn lực với khoảng cách từ trục quay tới điểm đặt của lực.
- C. tích của độ lớn lực với khoảng cách từ trục quay tới giá của lực.
- D. tổng của độ lớn lực và cánh tay đòn.
Câu 9. Định luật I Newton phát biểu rằng
- A. vật luôn chuyển động theo hướng của lực tác dụng lên nó.
- B. nếu hợp lực tác dụng lên vật bằng không thì vật giữ nguyên trạng thái đứng yên hoặc chuyển động thẳng đều.
- C. vật chỉ đứng yên khi không có lực nào tác dụng lên nó.
- D. muốn vật chuyển động thẳng đều thì phải tác dụng lên nó một lực không đổi.
Câu 10. Vật m1=14 kg nằm trên mặt bàn nằm ngang, nối qua một ròng rọc nhẹ ở mép bàn với vật m2=13 kg treo lơ lửng. Dây nhẹ, không dãn; lấy g=10 m/s2. Bỏ qua ma sát. Lực căng của dây bằng (làm tròn đến hàng phần mười).
- A. 130N
- B. 4,8N
- C. 67,4N
- D. 62,6N
Câu 11. Một đội thả thiết bị đo thử một loại dù hãm trong không khí bằng hai tải khác nhau, cùng một tán. Trong dải vận hành, lực cản được mô hình bằng một trong hai luật: F=kAv hoặc F=kAv2, với A là diện tích tán, v là tốc độ, k là hệ số chưa biết nhưng chung cho mọi tán cùng loại. Tại tốc độ giới hạn gia tốc bằng 0. Tốc độ giới hạn chỉ đo được theo khoảng:
| Phép thử | Khối lượng m (kg) | Diện tích A (m²) | Tốc độ giới hạn đo được (m/s) |
|---|
| (1) | 1,2 | 2,4 | từ 4,1 đến 4,7 |
| (2) | 3 | 2,4 | từ 6,8 đến 7,3 |
Sau đó phải chọn
một bộ dù trong bốn bộ dưới đây để chở một hộp thiết bị có khối lượng chưa biết chính xác (khối lượng toàn hệ nằm trong miền ghi ở bảng, lấy giá trị bất lợi nhất):
| Bộ dù | Diện tích A (m²) | Khối lượng toàn hệ m (kg) | Lực nâng ngang lớn nhất Lmax (N) | Giới hạn kết cấu mkc (kg) |
|---|
| P | 5,3 | tới 1,1 | 29 | 3,8 |
| Q | 4,6 | tới 1,7 | 102 | 8,8 |
| R | 3,1 | tới 1,2 | 112 | 8,8 |
| S | 5,7 | tới 1,5 | 75 | 5,7 |
Ba điều kiện thiết kế: tốc độ chạm đất trong trường hợp
bất lợi nhất (khối lượng lớn nhất, hệ số
k bất lợi nhất trong khoảng còn khả dĩ) không quá
vat=3,9 m/s; lực nâng ngang lớn nhất của bộ dù phải chịu được gió ngang
Fngang=53 N; và khối lượng toàn hệ không vượt giới hạn kết cấu của bộ dù. Lấy
g=10 m/s2.
Phải chọn bộ dù nào?
- A. Bộ dù Q
- B. Bộ dù P
- C. Bộ dù S
- D. Bộ dù R
Câu 12. Mô hình chất điểm chỉ dùng được khi nào?
- A. Khi kích thước vật rất nhỏ so với quãng đường nó đi.
- B. Khi ánh sáng truyền trong môi trường trong suốt, đồng tính.
- C. Khi biến dạng của vật nhỏ tới mức bỏ qua được.
- D. Khi khí loãng, ở áp suất không quá lớn.
Câu 13. Đo được F=10 N và s=9 m. Tính công của lực kéo theo A=Fs.
- A. 1J
- B. 100J
- C. 90J
- D. 19J
Câu 14. Phát biểu nào sau đây đúng?
- A. Trọng lượng và khối lượng là hai tên gọi của cùng một đại lượng.
- B. Trọng lượng của vật như nhau ở mọi nơi trong vũ trụ.
- C. Khối lượng của vật giảm đi khi mang lên Mặt Trăng.
- D. Khối lượng không đổi khi mang vật đi nơi khác, còn trọng lượng thì đổi theo gia tốc trọng trường.
Câu 15. Một chiếc xe khối lượng 24 kg chuyển động với vận tốc 12 m/s. Động năng của vật bằng
- A. 288J
- B. 3456J
- C. 1728J
- D. 144J
Câu 16. Đồ thị độ dịch chuyển – thời gian của một vật gồm hai đoạn thẳng: đoạn thứ nhất nối (0 s; 0 m) với (8 s; 19 m), đoạn thứ hai nối (8 s; 19 m) với (12 s; 19 m). Vận tốc trung bình của vật trong cả 12 s bằng (làm tròn đến hàng phần mười).
- A. 1,6m/s
- B. 2,4m/s
- C. 19m/s
- D. 1,2m/s
Câu 17. Một chiếc xe trượt khối lượng 9 kg thu gia tốc 5,78 m/s2. Hợp lực tác dụng lên vật có độ lớn
- A. 90N
- B. 1N
- C. 9N
- D. 52N
Câu 18. Công thức nào cho phép tính độ dịch chuyển của chuyển động thẳng biến đổi đều khi biết thời gian?
- A. d=v0t+at2
- B. d=v0t+21at
- C. d=21at2
- D. d=v0t+21at2
Câu 19. Một ngẫu lực gồm hai lực 18 N, hai giá cách nhau 40 cm. Moment của ngẫu lực bằng
- A. 720N\cdotpcm
- B. 1440N\cdotpcm
- C. 58N\cdotpcm
- D. 360N\cdotpcm
Câu 20. Thả rơi tự do một vật từ độ cao 28 m, bỏ qua sức cản. Ở độ cao nào thì động năng bằng thế năng?
- A. 14m
- B. 18,7m
- C. 7m
- D. 28m
Câu 21. Hệ quy chiếu gồm những gì?
- A. Chỉ gồm hệ toạ độ gắn với vật làm mốc.
- B. Gồm vật chuyển động và quãng đường nó đi được.
- C. Chỉ gồm đồng hồ và mốc thời gian.
- D. Vật làm mốc gắn với hệ toạ độ, cùng một mốc thời gian và đồng hồ.
Câu 22. Hiện tượng nào sau đây thuộc phạm vi nghiên cứu của điện từ học?
- A. hạt nhân nặng vỡ thành hai mảnh và toả năng lượng
- B. cuộn dây sinh ra dòng điện khi nam châm chuyển động qua
- C. ánh sáng trắng tách thành dải màu khi qua lăng kính
- D. tiếng vọng lại sau khi hét vào vách núi