taifilepro.com

Tổng hợp 5 đề thi giữa học kì 1 môn Vật lí lớp 10 năm 2026-2027 – Bám sát ma trận

Vật lí Lớp 10 Giữa học kì 1 Trắc nghiệm 6 điểm · Tự luận 4 điểm Bám sát ma trận

5 đề trong một tệp PDF, bám sát ma trận đề minh họa. Mỗi đề gồm 24 câu trắc nghiệm · 4 câu tự luận — 60 phút, thang 10,0 điểm. Cuối tệp có bảng đáp án tổng hợp cho cả 5 mã đề và lời giải chi tiết từng câu.

Bản xem trước 12 trang đầu · 5 đề

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 1 / 5


(Đề thi có 5 trang)

THI THỬ GIỮA HỌC KÌ 1

MÔN: VẬT LÍ — LỚP 10

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 28 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 8451

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (6,00 điểm)

24 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Moment của một lực đối với một trục quay được tính bằng

  1. A. thương của độ lớn lực và cánh tay đòn.
  2. B. tổng của độ lớn lực và cánh tay đòn.
  3. C. tích của độ lớn lực với khoảng cách từ trục quay tới điểm đặt của lực.
  4. D. tích của độ lớn lực với khoảng cách từ trục quay tới giá của lực.

Câu 2. Việc nào sau đây là phép đo trực tiếp?

  1. A. Đọc chiều dài một thanh gỗ trên thước mét.
  2. B. Tính gia tốc từ độ dịch chuyển và thời gian đã đo.
  3. C. Tính điện trở từ số chỉ vôn kế và ampe kế.
  4. D. Tính tốc độ từ quãng đường và thời gian đã đo.

Câu 3. Một vật có khối lượng 24 kg24\ \text{kg} ở mặt đất, lấy g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2. Trọng lượng của vật bằng

  1. A. 2400N2400\,\text{N}
  2. B. 2N2\,\text{N}
  3. C. 240N240\,\text{N}
  4. D. 24N24\,\text{N}

Câu 4. Hiệu suất của một quá trình chuyển hoá năng lượng được tính bằng

  1. A. H=AciAtpH = A_{ci} \cdot A_{tp}
  2. B. H=AtpAci100%H = \dfrac{A_{tp}}{A_{ci}} \cdot 100\%
  3. C. H=AciAtp100%H = \dfrac{A_{ci}}{A_{tp}} \cdot 100\%
  4. D. H=(AtpAci)100%H = (A_{tp} - A_{ci}) \cdot 100\%

Câu 5. Vật m1=1 kgm_1 = 1\ \text{kg} nằm trên mặt bàn nằm ngang, nối qua một ròng rọc nhẹ ở mép bàn với vật m2=9 kgm_2 = 9\ \text{kg} treo lơ lửng. Dây nhẹ, không dãn; lấy g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2. Nay mặt bàn có ma sát với hệ số 0,150{,}15. Gia tốc của hệ bằng

  1. A. 9m/s29\,\text{m/s}^{2}
  2. B. 9,15m/s29{,}15\,\text{m/s}^{2}
  3. C. 9,83m/s29{,}83\,\text{m/s}^{2}
  4. D. 8,85m/s28{,}85\,\text{m/s}^{2}

Câu 6. Một thùng hàng khối lượng 16 kg16\ \text{kg} chuyển từ độ cao 15 m15\ \text{m} lên 9 m9\ \text{m}. Độ biến thiên thế năng của vật bằng

  1. A. 960J960\,\text{J}
  2. B. 1440J1440\,\text{J}
  3. C. 96J-96\,\text{J}
  4. D. 960J-960\,\text{J}

Câu 7. Một máy bay chuyển động với vận tốc 620 km/h620\ \text{km/h} so với khối không khí. Gió thổi với vận tốc 120 km/h120\ \text{km/h} so với mặt đất. Khi xuôi gió, vận tốc của máy bay so với mặt đất bằng

  1. A. 740km/h740\,\text{km/h}
  2. B. 500km/h500\,\text{km/h}
  3. C. 620km/h620\,\text{km/h}
  4. D. 74400km/h74400\,\text{km/h}

Câu 8. Thế năng đàn hồi của một lò xo được tính bằng

  1. A. Wt=12kl2W_t = \dfrac{1}{2}kl^2 với ll là chiều dài lò xo
  2. B. Wt=12k(Δl)2W_t = \dfrac{1}{2}k(\Delta l)^2
  3. C. Wt=12kΔlW_t = \dfrac{1}{2}k\Delta l
  4. D. Wt=k(Δl)2W_t = k(\Delta l)^2

Câu 9. Khi mô hình hoá bài toán dừng xe, quãng đường dừng gồm những phần nào?

  1. A. Quãng đường phản ứng nhân với quãng đường hãm.
  2. B. Chỉ quãng đường xe chạy trong thời gian phản ứng.
  3. C. Chỉ quãng đường xe đi từ lúc bắt đầu đạp phanh.
  4. D. Quãng đường xe chạy trong thời gian người lái phản ứng, cộng quãng đường xe đi khi đang hãm.

Câu 10. Một người đi thẳng 43 m43\ \text{m} theo chiều dương, rồi quay lại đi thêm 68 m68\ \text{m} theo chiều ngược lại. Quãng đường người ấy đi được bằng

  1. A. 25m25\,\text{m}
  2. B. 68m68\,\text{m}
  3. C. 111m111\,\text{m}
  4. D. 43m43\,\text{m}

Câu 11. Đơn vị của lực viết theo các đơn vị cơ bản là

  1. A. As\text{A}\cdot\text{s}
  2. B. kgm/s2\text{kg}\cdot\text{m/s}^2
  3. C. kgm2/s2\text{kg}\cdot\text{m}^2\text{/s}^2
  4. D. kgm2/s3\text{kg}\cdot\text{m}^2\text{/s}^3

Câu 12. Hợp lực của hai lực đồng quy được xác định thế nào?

  1. A. Bằng tích độ lớn của hai lực.
  2. B. Bằng tổng vectơ của hai lực, dựng theo quy tắc hình bình hành.
  3. C. Bằng hiệu độ lớn của hai lực.
  4. D. Bằng tổng độ lớn của hai lực, với mọi góc giữa chúng.

Câu 13. Hai lực kế đặt vuông góc nhau chỉ 20 N20\ \text{N}48 N48\ \text{N}. Theo quy tắc hình bình hành, hợp lực có độ lớn

  1. A. 960N960\,\text{N}
  2. B. 52N52\,\text{N}
  3. C. 28N28\,\text{N}
  4. D. 68N68\,\text{N}

Câu 14. Đo thời gian rơi của viên bi bốn lần được: 9,4; 9; 9; 9 (đơn vị: s\text{s}). Sai số tuyệt đối trung bình của phép đo bằng

  1. A. 0,15s0{,}15\,\text{s}
  2. B. 0,3s0{,}3\,\text{s}
  3. C. 9,1s9{,}1\,\text{s}
  4. D. 0,6s0{,}6\,\text{s}

Câu 15. Một vật khối lượng 11 kg11\ \text{kg} nằm yên trên mặt bàn nằm ngang, lấy g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2. Phản lực của mặt bàn lên vật có độ lớn

  1. A. 110N110\,\text{N}
  2. B. 0N0\,\text{N}
  3. C. 11N11\,\text{N}
  4. D. 220N220\,\text{N}

Câu 16. Một chiếc xe trượt khối lượng 40 kg40\ \text{kg} chịu hợp lực 101 N101\ \text{N}. Gia tốc của vật bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 2,53m/s22{,}53\,\text{m/s}^{2}
  2. B. 4040m/s24040\,\text{m/s}^{2}
  3. C. 0,4m/s20{,}4\,\text{m/s}^{2}
  4. D. 101m/s2101\,\text{m/s}^{2}

Câu 17. Một ô tô đang chạy với vận tốc 20 m/s20\ \text{m/s} thì sau 6 s6\ \text{s} vận tốc trở thành 26 m/s26\ \text{m/s}. Gia tốc của một ô tô bằng

  1. A. 6m/s26\,\text{m/s}^{2}
  2. B. 1m/s21\,\text{m/s}^{2}
  3. C. 4,33m/s24{,}33\,\text{m/s}^{2}
  4. D. 1m/s2-1\,\text{m/s}^{2}

Câu 18. Độ lớn lực ma sát trượt phụ thuộc vào yếu tố nào?

  1. A. Áp lực lên mặt tiếp xúc và bản chất hai mặt tiếp xúc.
  2. B. Tốc độ trượt của vật.
  3. C. Diện tích mặt tiếp xúc.
  4. D. Thể tích của vật.

Còn 10 câu nữa của đề số 1 (3 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 2 / 5


(Đề thi có 5 trang)

THI THỬ GIỮA HỌC KÌ 1

MÔN: VẬT LÍ — LỚP 10

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 28 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 8452

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (6,00 điểm)

24 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Một phòng thí nghiệm thuỷ khí thử một loại tán cản trong dầu thử nghiệm bằng hai tải khác nhau, cùng một tán. Trong dải vận hành, lực cản được mô hình bằng một trong hai luật: F=kAvF = kAv hoặc F=kAv2F = kAv^2, với AA là diện tích tán, vv là tốc độ, kk là hệ số chưa biết nhưng chung cho mọi tán cùng loại. Tại tốc độ giới hạn gia tốc bằng 00. Tốc độ giới hạn chỉ đo được theo khoảng:

Phép thửKhối lượng mm (kg)Diện tích AA (m²)Tốc độ giới hạn đo được (m/s)
(1)(1)222,92{,}9từ 2,52{,}5 đến 2,92{,}9
(2)(2)4,24{,}22,92{,}9từ 5,15{,}1 đến 5,95{,}9
Sau đó phải chọn một bộ dù trong bốn bộ dưới đây để chở một quả nặng thử có khối lượng chưa biết chính xác (khối lượng toàn hệ nằm trong miền ghi ở bảng, lấy giá trị bất lợi nhất):
Bộ dùDiện tích AA (m²)Khối lượng toàn hệ mm (kg)Lực nâng ngang lớn nhất LmaxL_{\max} (N)Giới hạn kết cấu mkcm_{kc} (kg)
PP4,24{,}2tới 2,52{,}590901212
QQ4,54{,}5tới 2,82{,}871712,42{,}4
RR2,82{,}8tới 3,83{,}81061064,54{,}5
SS5,35{,}3tới 5,55{,}552528,88{,}8
Ba điều kiện thiết kế: tốc độ chạm đất trong trường hợp bất lợi nhất (khối lượng lớn nhất, hệ số kk bất lợi nhất trong khoảng còn khả dĩ) không quá vat=4,1 m/sv_{at} = 4{,}1\ \text{m/s}; lực nâng ngang lớn nhất của bộ dù phải chịu được gió ngang Fngang=26 NF_{ngang} = 26\ \text{N}; và khối lượng toàn hệ không vượt giới hạn kết cấu của bộ dù. Lấy g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2. Phải chọn bộ dù nào?

  1. A. Bộ dù QQ
  2. B. Bộ dù SS
  3. C. Bộ dù PP
  4. D. Bộ dù RR

Câu 2. Một chiếc búa khối lượng 15 kg15\ \text{kg} chuyển từ độ cao 8 m8\ \text{m} lên 10 m10\ \text{m}. Độ biến thiên thế năng của vật bằng

  1. A. 30J30\,\text{J}
  2. B. 300J-300\,\text{J}
  3. C. 1500J1500\,\text{J}
  4. D. 300J300\,\text{J}

Câu 3. Đồ thị độ dịch chuyển – thời gian của một vật gồm hai đoạn thẳng: đoạn thứ nhất nối (0 s; 0 m)(0\ \text{s};\ 0\ \text{m}) với (4 s; 16 m)(4\ \text{s};\ 16\ \text{m}), đoạn thứ hai nối (4 s; 16 m)(4\ \text{s};\ 16\ \text{m}) với (9 s; 16 m)(9\ \text{s};\ 16\ \text{m}). Vận tốc của vật trên đoạn thứ nhất bằng

  1. A. 16m/s16\,\text{m/s}
  2. B. 1,8m/s1{,}8\,\text{m/s}
  3. C. 0,3m/s0{,}3\,\text{m/s}
  4. D. 4m/s4\,\text{m/s}

Câu 4. Một thuyền máy chạy với vận tốc 37 km/h37\ \text{km/h} so với dòng sông. Nước chảy với vận tốc 3 km/h3\ \text{km/h} so với bờ. Khi xuôi dòng, vận tốc của thuyền máy so với bờ bằng

  1. A. 34km/h34\,\text{km/h}
  2. B. 37km/h37\,\text{km/h}
  3. C. 111km/h111\,\text{km/h}
  4. D. 40km/h40\,\text{km/h}

Câu 5. Công của một lực không đổi được tính bằng

  1. A. A=FssinαA = Fs\sin\alpha
  2. B. A=FscosαA = Fs\cos\alpha với α\alpha là góc giữa lực và độ dịch chuyển
  3. C. A=FsA = Fs trong mọi trường hợp
  4. D. A=FsA = \dfrac{F}{s}

Câu 6. Hợp lực của hai lực đồng quy được xác định thế nào?

  1. A. Bằng tổng độ lớn của hai lực, với mọi góc giữa chúng.
  2. B. Bằng tích độ lớn của hai lực.
  3. C. Bằng hiệu độ lớn của hai lực.
  4. D. Bằng tổng vectơ của hai lực, dựng theo quy tắc hình bình hành.

Câu 7. Một thùng hàng khối lượng 12 kg12\ \text{kg} chịu hợp lực 70 N70\ \text{N}. Gia tốc của vật bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 5,83m/s25{,}83\,\text{m/s}^{2}
  2. B. 0,17m/s20{,}17\,\text{m/s}^{2}
  3. C. 70m/s270\,\text{m/s}^{2}
  4. D. 840m/s2840\,\text{m/s}^{2}

Câu 8. Thao tác nào sau đây vi phạm quy tắc an toàn?

  1. A. Tự ý tăng hiệu điện thế vượt mức ghi trên thiết bị.
  2. B. Coi chừng điện áp nguy hiểm, không chạm vào phần dẫn điện để hở.
  3. C. Cầm thân phích mà rút, không kéo dây.
  4. D. Rót từ từ axit vào nước, không làm ngược lại.

Câu 9. Theo định luật III Newton, lực và phản lực

  1. A. cùng độ lớn, ngược chiều, cùng giá và đặt lên hai vật khác nhau.
  2. B. cùng chiều và cùng độ lớn.
  3. C. cùng độ lớn, ngược chiều và cùng đặt lên một vật.
  4. D. có độ lớn tỉ lệ với khối lượng của hai vật.

Câu 10. Hiện tượng nào sau đây thuộc phạm vi nghiên cứu của vật lí hạt nhân?

  1. A. chiếc đũa nhúng trong nước trông như bị gãy
  2. B. một mẫu chất giảm còn một nửa sau mỗi chu kì bán rã
  3. C. dây đàn căng hơn thì phát ra âm cao hơn
  4. D. vật rơi nhanh dần khi thả từ trên cao

Câu 11. Một vật khối lượng 8 kg8\ \text{kg} được treo đứng yên bằng một sợi dây, lấy g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2. Lực căng dây bằng

  1. A. 8N8\,\text{N}
  2. B. 0N0\,\text{N}
  3. C. 80N80\,\text{N}
  4. D. 160N160\,\text{N}

Câu 12. Một ô tô chạy với tốc độ 27 m/s27\ \text{m/s} trên đường bê tông khô. Người lái phản ứng mất 1,5 s1{,}5\ \text{s} rồi phanh, xe giảm tốc đều với độ lớn gia tốc 8 m/s28\ \text{m/s}^2 cho tới khi dừng hẳn. Tổng quãng đường từ lúc thấy chướng ngại tới lúc xe dừng hẳn bằng (làm tròn đến hàng phần mười).

  1. A. 126,6m126{,}6\,\text{m}
  2. B. 86,1m86{,}1\,\text{m}
  3. C. 45,6m45{,}6\,\text{m}
  4. D. 40,5m40{,}5\,\text{m}

Câu 13. Thả rơi tự do một hòn đá từ trạng thái nghỉ, lấy g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2. Sau 3 s3\ \text{s} rơi, vận tốc của nó bằng

  1. A. 45m/s45\,\text{m/s}
  2. B. 90m/s90\,\text{m/s}
  3. C. 30m/s30\,\text{m/s}
  4. D. 10m/s10\,\text{m/s}

Còn 15 câu nữa của đề số 2 (3 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 3 / 5


(Đề thi có 5 trang)

THI THỬ GIỮA HỌC KÌ 1

MÔN: VẬT LÍ — LỚP 10

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 28 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 8453

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (6,00 điểm)

24 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Lực căng của một sợi dây có đặc điểm nào sau đây?

  1. A. Hướng dọc theo dây, kéo vật về phía dây.
  2. B. Vuông góc với sợi dây.
  3. C. Luôn có độ lớn bằng trọng lượng của vật treo.
  4. D. Hướng dọc theo dây, đẩy vật ra xa dây.

Câu 2. Dụng cụ nhiệt kế dùng để làm gì?

  1. A. Đo nhiệt độ, phải nhúng ngập bầu vào vật cần đo.
  2. B. Đo khối lượng, phải chỉnh về số không trước khi đặt vật.
  3. C. Đo kích thước nhỏ với độ chia nhỏ nhất tới phần mười milimét.
  4. D. Đo cường độ dòng điện, mắc nối tiếp với đoạn mạch cần đo.

Câu 3. Trên đồ thị độ dịch chuyển – thời gian, độ dốc của đồ thị cho biết

  1. A. vận tốc của vật.
  2. B. quãng đường vật đi được.
  3. C. gia tốc của vật.
  4. D. độ cao của địa hình mà vật đang đi qua.

Câu 4. Dạng năng lượng gắn với vật ở độ cao so với mốc gọi là gì?

  1. A. Điện năng.
  2. B. Thế năng đàn hồi.
  3. C. Thế năng trọng trường.
  4. D. Quang năng.

Câu 5. Tốc độ trung bình của một vật được định nghĩa là

  1. A. trung bình cộng của tốc độ lớn nhất và tốc độ nhỏ nhất.
  2. B. tổng quãng đường đi được chia cho tổng thời gian đi hết quãng đường đó.
  3. C. trung bình cộng tốc độ của các chặng.
  4. D. độ lớn độ dịch chuyển chia cho tổng thời gian.

Câu 6. Đơn vị của lực viết theo các đơn vị cơ bản là

  1. A. kgm2/s3\text{kg}\cdot\text{m}^2\text{/s}^3
  2. B. kg/(ms2)\text{kg/}(\text{m}\cdot\text{s}^2)
  3. C. kgm/s2\text{kg}\cdot\text{m/s}^2
  4. D. kgm2/(As3)\text{kg}\cdot\text{m}^2/(\text{A}\cdot\text{s}^3)

Câu 7. Một chất điểm cân bằng dưới tác dụng của ba lực, trong đó hai lực vuông góc nhau có độ lớn 36 N36\ \text{N}48 N48\ \text{N}. Lực thứ ba có độ lớn

  1. A. 12N12\,\text{N}
  2. B. 60N60\,\text{N}
  3. C. 84N84\,\text{N}
  4. D. 0N0\,\text{N}

Câu 8. Công của một lực không đổi được tính bằng

  1. A. A=FssinαA = Fs\sin\alpha
  2. B. A=FsA = \dfrac{F}{s}
  3. C. A=FsA = Fs trong mọi trường hợp
  4. D. A=FscosαA = Fs\cos\alpha với α\alpha là góc giữa lực và độ dịch chuyển

Câu 9. Với vật ném ngang, phát biểu nào sau đây đúng?

  1. A. Vật chuyển động thẳng đều theo hướng ném cho tới khi chạm đất.
  2. B. Theo phương ngang vật chuyển động đều, theo phương thẳng đứng vật rơi tự do.
  3. C. Ném càng mạnh thì vật càng lâu chạm đất.
  4. D. Theo phương ngang vật chuyển động nhanh dần đều.

Câu 10. Một vật có khối lượng 12 kg12\ \text{kg} ở mặt đất, lấy g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2. Trọng lượng của vật bằng

  1. A. 120N120\,\text{N}
  2. B. 12N12\,\text{N}
  3. C. 1N1\,\text{N}
  4. D. 1200N1200\,\text{N}

Câu 11. Một thùng hàng khối lượng 19 kg19\ \text{kg} chịu hợp lực 66 N66\ \text{N}. Gia tốc của vật bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 3,47m/s23{,}47\,\text{m/s}^{2}
  2. B. 1254m/s21254\,\text{m/s}^{2}
  3. C. 66m/s266\,\text{m/s}^{2}
  4. D. 0,29m/s20{,}29\,\text{m/s}^{2}

Câu 12. Một người đi thẳng 54 m54\ \text{m} theo chiều dương, rồi quay lại đi thêm 65 m65\ \text{m} theo chiều ngược lại. Quãng đường người ấy đi được bằng

  1. A. 54m54\,\text{m}
  2. B. 65m65\,\text{m}
  3. C. 119m119\,\text{m}
  4. D. 11m11\,\text{m}

Câu 13. Công thức cộng vận tốc được viết là

  1. A. v13=v12v23\vec v_{13} = \vec v_{12} \cdot \vec v_{23}
  2. B. v13=v12v23\vec v_{13} = \vec v_{12} - \vec v_{23}
  3. C. v13=v12+v23v_{13} = v_{12} + v_{23} với mọi hướng của hai vận tốc
  4. D. v13=v12+v23\vec v_{13} = \vec v_{12} + \vec v_{23}

Còn 15 câu nữa của đề số 3 (3 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 4 / 5


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ GIỮA HỌC KÌ 1

MÔN: VẬT LÍ — LỚP 10

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 28 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 8454

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (6,00 điểm)

24 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Số 0,0250{,}025 có bao nhiêu chữ số có nghĩa?

  1. A. 22
  2. B. 44
  3. C. 33
  4. D. 11

Câu 2. Trên đồ thị độ dịch chuyển – thời gian, độ dốc của đồ thị cho biết

  1. A. gia tốc của vật.
  2. B. độ cao của địa hình mà vật đang đi qua.
  3. C. quãng đường vật đi được.
  4. D. vận tốc của vật.

Câu 3. Hệ quy chiếu gồm những gì?

  1. A. Vật làm mốc gắn với hệ toạ độ, cùng một mốc thời gian và đồng hồ.
  2. B. Gồm vật chuyển động và quãng đường nó đi được.
  3. C. Chỉ gồm hệ toạ độ gắn với vật làm mốc.
  4. D. Chỉ gồm đồng hồ và mốc thời gian.

Câu 4. Phát biểu nào sau đây đúng về vai trò của Vật lí?

  1. A. Đồng hồ nguyên tử của hệ định vị hoạt động nhờ sự hấp thụ sóng điện từ của phân tử nước.
  2. B. Đồng hồ nguyên tử của hệ định vị là thành tựu vật lí được ứng dụng trong định vị toàn cầu.
  3. C. Mọi thiết bị kĩ thuật đều ra đời trước khi con người tìm ra nguyên lí vật lí của nó.
  4. D. Vật lí chỉ có giá trị lí thuyết, không tạo ra được thiết bị nào.

Câu 5. Một vật nặng 11 kg11\ \text{kg} va chạm với một vật nặng 77 kg77\ \text{kg}. Trong lúc va chạm, vật nhẹ tác dụng lên vật nặng một lực 79 N79\ \text{N}. Lực vật nặng tác dụng lại vật nhẹ có độ lớn

  1. A. 79N79\,\text{N}
  2. B. 0N0\,\text{N}
  3. C. 553N553\,\text{N}
  4. D. 11N11\,\text{N}

Câu 6. Định luật II Newton được viết là

  1. A. F=ma\vec F = \dfrac{m}{\vec a}
  2. B. a=Fm\vec a = \dfrac{\vec F}{m} với F\vec F là hợp lực
  3. C. a=mF\vec a = m\vec F
  4. D. a=FP\vec a = \dfrac{\vec F}{P} với PP là trọng lượng

Câu 7. Một người đi bộ đi được 84 m84\ \text{m} trong 6 s6\ \text{s}. Tốc độ trung bình bằng

  1. A. 0,1m/s0{,}1\,\text{m/s}
  2. B. 84m/s84\,\text{m/s}
  3. C. 14m/s14\,\text{m/s}
  4. D. 504m/s504\,\text{m/s}

Câu 8. Một máy bơm nước tiêu thụ 1100 J1100\ \text{J} và sinh ra 605 J605\ \text{J} năng lượng có ích. Hiệu suất của máy bằng

  1. A. 55%55\,\text{\%}
  2. B. 45%45\,\text{\%}
  3. C. 605%605\,\text{\%}
  4. D. 182%182\,\text{\%}

Câu 9. Mô hình chất điểm chỉ dùng được khi nào?

  1. A. Khi ma sát nhỏ tới mức không ảnh hưởng kết quả.
  2. B. Khi ánh sáng truyền trong môi trường trong suốt, đồng tính.
  3. C. Khi kích thước vật rất nhỏ so với quãng đường nó đi.
  4. D. Khi biến dạng của vật nhỏ tới mức bỏ qua được.

Câu 10. Công của một lực không đổi được tính bằng

  1. A. A=FssinαA = Fs\sin\alpha
  2. B. A=FscosαA = Fs\cos\alpha với α\alpha là góc giữa lực và độ dịch chuyển
  3. C. A=FsA = \dfrac{F}{s}
  4. D. A=FsA = Fs trong mọi trường hợp

Câu 11. Phép đo cho ss với sai số tỉ đối 2%2\%tt với sai số tỉ đối 3%3\%. Sai số tỉ đối của tốc độ trung bình bằng

  1. A. 6%6\%
  2. B. 5%5\%
  3. C. 3%3\%
  4. D. 1%1\%

Câu 12. Nguyên nhân nào gây ra sai số hệ thống?

  1. A. Người đo bấm đồng hồ lúc nhanh lúc chậm.
  2. B. Mắt đặt lệch khi đọc vạch chia, mỗi lần lệch một khác.
  3. C. Số cuối trên màn hình hiện số nhấp nháy giữa hai giá trị.
  4. D. Thước bị mòn mất một đoạn ở đầu.

Câu 13. Một đội thả thiết bị đo thử một loại dù hãm trong không khí bằng hai tải khác nhau, cùng một tán. Trong dải vận hành, lực cản được mô hình bằng một trong hai luật: F=kAvF = kAv hoặc F=kAv2F = kAv^2, với AA là diện tích tán, vv là tốc độ, kk là hệ số chưa biết nhưng chung cho mọi tán cùng loại. Tại tốc độ giới hạn gia tốc bằng 00. Tốc độ giới hạn chỉ đo được theo khoảng:

Phép thửKhối lượng mm (kg)Diện tích AA (m²)Tốc độ giới hạn đo được (m/s)
(1)(1)1,71{,}71,71{,}7từ 2,52{,}5 đến 3,33{,}3
(2)(2)3,43{,}41,71{,}7từ 5,95{,}9 đến 6,86{,}8
Sau đó phải chọn một bộ dù trong bốn bộ dưới đây để chở một hộp thiết bị có khối lượng chưa biết chính xác (khối lượng toàn hệ nằm trong miền ghi ở bảng, lấy giá trị bất lợi nhất):
Bộ dùDiện tích AA (m²)Khối lượng toàn hệ mm (kg)Lực nâng ngang lớn nhất LmaxL_{\max} (N)Giới hạn kết cấu mkcm_{kc} (kg)
PP3,53{,}5tới 5,35{,}395957,57{,}5
QQ3,43{,}4tới 6,96{,}9717111,911{,}9
RR4,74{,}7tới 2,42{,}41151151,81{,}8
SS11tới 4,84{,}8737311,411{,}4
Ba điều kiện thiết kế: tốc độ chạm đất trong trường hợp bất lợi nhất (khối lượng lớn nhất, hệ số kk bất lợi nhất trong khoảng còn khả dĩ) không quá vat=6,4 m/sv_{at} = 6{,}4\ \text{m/s}; lực nâng ngang lớn nhất của bộ dù phải chịu được gió ngang Fngang=61 NF_{ngang} = 61\ \text{N}; và khối lượng toàn hệ không vượt giới hạn kết cấu của bộ dù. Lấy g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2. Phải chọn bộ dù nào?

  1. A. Bộ dù QQ
  2. B. Bộ dù RR
  3. C. Bộ dù PP
  4. D. Bộ dù SS

Câu 14. Trên đồ thị vận tốc – thời gian, diện tích phần giới hạn bởi đồ thị và trục hoành cho biết

  1. A. vận tốc trung bình của vật.
  2. B. độ dịch chuyển của vật.
  3. C. gia tốc của vật.
  4. D. quãng đường theo phương thẳng đứng.

Câu 15. Nội dung nào sau đây là đối tượng nghiên cứu của Vật lí?

  1. A. quy luật lên xuống của giá cả thị trường
  2. B. phản ứng tạo chất mới từ các chất ban đầu
  3. C. nguồn gốc và diễn biến của các sự kiện lịch sử
  4. D. tương tác giữa các vật và giữa các hạt

Câu 16. Trong hệ SI, đơn vị của khối lượng là

  1. A. kg
  2. B. mol
  3. C. m
  4. D. K

Câu 17. Gia tốc của một vật được định nghĩa là

  1. A. quãng đường chia cho bình phương thời gian.
  2. B. vận tốc chia cho thời gian chuyển động.
  3. C. độ biến thiên vận tốc chia cho khoảng thời gian xảy ra biến thiên đó.
  4. D. độ biến thiên quãng đường chia cho thời gian.

Câu 18. Hai vật 10 kg10\ \text{kg}8 kg8\ \text{kg} nối nhau bằng dây nhẹ trên mặt ngang nhẵn. Kéo vật 10 kg10\ \text{kg} bằng lực 53 N53\ \text{N} dọc theo phương ngang. Lực căng dây nối bằng (làm tròn đến hàng phần mười).

  1. A. 29,4N29{,}4\,\text{N}
  2. B. 23,6N23{,}6\,\text{N}
  3. C. 53N53\,\text{N}
  4. D. 2,9N2{,}9\,\text{N}

Câu 19. Hai lực vuông góc nhau, độ lớn 5 N5\ \text{N}12 N12\ \text{N}. Hợp lực có độ lớn

  1. A. 60N60\,\text{N}
  2. B. 7N7\,\text{N}
  3. C. 13N13\,\text{N}
  4. D. 17N17\,\text{N}

Câu 20. Động năng của một vật được tính bằng

  1. A. Wđ=12mv2W_đ = \dfrac{1}{2}mv^2
  2. B. Wđ=12mvW_đ = \dfrac{1}{2}mv
  3. C. Wđ=mghW_đ = mgh
  4. D. Wđ=mv2W_đ = mv^2

Câu 21. Điều kiện cân bằng của một chất điểm là

  1. A. tổng độ lớn của tất cả các lực tác dụng lên nó bằng không.
  2. B. không có lực nào tác dụng lên nó.
  3. C. nó đứng yên tại một vị trí xác định.
  4. D. hợp lực của tất cả các lực tác dụng lên nó bằng không.

Câu 22. Vật khối lượng 48 kg48\ \text{kg} được mang tới Sao Mộc, nơi có g=24,8 m/s2g = 24{,}8\ \text{m/s}^2. Trọng lượng của vật ở đó bằng (làm tròn đến hàng đơn vị).

  1. A. 48N48\,\text{N}
  2. B. 2N2\,\text{N}
  3. C. 480N480\,\text{N}
  4. D. 1190N1190\,\text{N}

Câu 23. Một người chạy bộ đi thẳng 69 m69\ \text{m} theo chiều dương rồi quay lại đi 48 m48\ \text{m}, tất cả hết 12 s12\ \text{s}. Vận tốc trung bình của một người chạy bộ bằng (làm tròn đến hàng phần mười).

  1. A. 1,8m/s-1{,}8\,\text{m/s}
  2. B. 5,8m/s5{,}8\,\text{m/s}
  3. C. 1,8m/s1{,}8\,\text{m/s}
  4. D. 9,8m/s9{,}8\,\text{m/s}

Câu 24. Lò xo có chiều dài tự nhiên 17 cm17\ \text{cm}, bị kéo dãn tới 27 cm27\ \text{cm}. Độ biến dạng của lò xo bằng

  1. A. 17cm17\,\text{cm}
  2. B. 44cm44\,\text{cm}
  3. C. 27cm27\,\text{cm}
  4. D. 10cm10\,\text{cm}

Còn 4 câu nữa của đề số 4 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 5 / 5


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ GIỮA HỌC KÌ 1

MÔN: VẬT LÍ — LỚP 10

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 28 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 8455

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (6,00 điểm)

24 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Một vận động viên chạy đang chạy với vận tốc 6 m/s6\ \text{m/s} thì sau 12 s12\ \text{s} vận tốc trở thành 27 m/s27\ \text{m/s}. Chuyển động của một vận động viên chạy trong khoảng thời gian ấy là

  1. A. nhanh dần, gia tốc cùng chiều vận tốc.
  2. B. chậm dần, gia tốc ngược chiều vận tốc.
  3. C. đều, vì gia tốc không đổi.
  4. D. đứng yên trong suốt thời gian đó.

Câu 2. Ném thẳng đứng lên một vật với vận tốc 15 m/s15\ \text{m/s}, bỏ qua sức cản. Độ cao cực đại vật đạt được bằng (làm tròn đến hàng phần mười).

  1. A. 22,5m22{,}5\,\text{m}
  2. B. 0,8m0{,}8\,\text{m}
  3. C. 150m150\,\text{m}
  4. D. 11,3m11{,}3\,\text{m}

Câu 3. Một vật được ném ngang từ nóc một toà nhà ở độ cao 80 m80\ \text{m} với vận tốc đầu 7 m/s7\ \text{m/s}. Lấy g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2, bỏ qua sức cản không khí. Thời gian từ lúc ném tới lúc chạm đất bằng

  1. A. 8s8\,\text{s}
  2. B. 11s11\,\text{s}
  3. C. 3s3\,\text{s}
  4. D. 4s4\,\text{s}

Câu 4. Đơn vị của áp suất viết theo các đơn vị cơ bản là

  1. A. As\text{A}\cdot\text{s}
  2. B. kgm2/s2\text{kg}\cdot\text{m}^2\text{/s}^2
  3. C. kg/(ms2)\text{kg/}(\text{m}\cdot\text{s}^2)
  4. D. kgm/s2\text{kg}\cdot\text{m/s}^2

Câu 5. Phát biểu nào sau đây đúng về chữ số có nghĩa?

  1. A. Số chữ số có nghĩa bằng số chữ số ở phần thập phân.
  2. B. Viết thêm số không vào cuối phần thập phân không làm đổi số chữ số có nghĩa.
  3. C. Các số không đứng trước chữ số khác không đầu tiên thì không phải chữ số có nghĩa.
  4. D. Mọi chữ số không xuất hiện trong một số đều không có nghĩa.

Câu 6. Một máy bay chuyển động với vận tốc 640 km/h640\ \text{km/h} so với khối không khí. Gió thổi với vận tốc 80 km/h80\ \text{km/h} so với mặt đất. Khi xuôi gió, vận tốc của máy bay so với mặt đất bằng

  1. A. 640km/h640\,\text{km/h}
  2. B. 51200km/h51200\,\text{km/h}
  3. C. 720km/h720\,\text{km/h}
  4. D. 560km/h560\,\text{km/h}

Câu 7. Trên đồ thị vận tốc – thời gian, diện tích phần giới hạn bởi đồ thị và trục hoành cho biết

  1. A. độ dịch chuyển của vật.
  2. B. gia tốc của vật.
  3. C. quãng đường theo phương thẳng đứng.
  4. D. vận tốc trung bình của vật.

Câu 8. Một chiếc xe đạp có vận tốc 10,5 m/s10{,}5\ \text{m/s} so với mặt đường. Một ô tô chạy cùng chiều dương với vận tốc 19 m/s19\ \text{m/s}. Vận tốc của một chiếc xe đạp so với ô tô bằng

  1. A. 19m/s19\,\text{m/s}
  2. B. 8,5m/s-8{,}5\,\text{m/s}
  3. C. 10,5m/s10{,}5\,\text{m/s}
  4. D. 29,5m/s29{,}5\,\text{m/s}

Câu 9. Định luật II Newton được viết là

  1. A. a=FP\vec a = \dfrac{\vec F}{P} với PP là trọng lượng
  2. B. a=Fm\vec a = \dfrac{\vec F}{m} với F\vec F là hợp lực
  3. C. F=ma\vec F = \dfrac{m}{\vec a}
  4. D. a=mF\vec a = m\vec F

Câu 10. Một vật chuyển động trên trục OxOx: lúc t1=2 st_1 = 2\ \text{s} vật ở 2 m-2\ \text{m}, lúc t2=8 st_2 = 8\ \text{s} vật ở 39 m39\ \text{m}. Độ dịch chuyển của vật bằng

  1. A. 37m37\,\text{m}
  2. B. 39m39\,\text{m}
  3. C. 41m41\,\text{m}
  4. D. 41m-41\,\text{m}

Câu 11. Thấy thiết bị ghi tối đa 6 V nhưng được nối vào nguồn 12 V, cách xử lí đúng là

  1. A. Đổi về đúng mức điện áp ghi trên thiết bị.
  2. B. Ngừng dùng dây và thay dây khác.
  3. C. Đi lại dây gọn theo mép bàn.
  4. D. Loại cốc nứt ra khỏi bộ dụng cụ.

Câu 12. Lò xo có chiều dài tự nhiên 26 cm26\ \text{cm}, bị kéo dãn tới 43 cm43\ \text{cm}. Độ biến dạng của lò xo bằng

  1. A. 17cm17\,\text{cm}
  2. B. 43cm43\,\text{cm}
  3. C. 69cm69\,\text{cm}
  4. D. 26cm26\,\text{cm}

Câu 13. Một động cơ điện sinh công 500 J500\ \text{J} trong 15 s15\ \text{s}. Công suất của máy bằng (làm tròn đến hàng phần mười).

  1. A. 0W0\,\text{W}
  2. B. 500W500\,\text{W}
  3. C. 33,3W33{,}3\,\text{W}
  4. D. 7500W7500\,\text{W}

Câu 14. Hiện tượng “nước sôi ở một nhiệt độ xác định” thuộc lĩnh vực nào của Vật lí?

  1. A. Vật lí nhiệt
  2. B. Quang học
  3. C. Vật lí lượng tử
  4. D. Vật lí chất rắn

Câu 15. Ngay sau bước “lập kế hoạch kiểm tra giả thuyết” là bước nào?

  1. A. Hình thành giả thuyết
  2. B. Thực hiện kế hoạch, thu thập số liệu
  3. C. Quan sát, nêu vấn đề cần tìm hiểu
  4. D. Công bố kết luận rồi mới đi tìm số liệu ủng hộ

Câu 16. Một chiếc búa khối lượng 4 kg4\ \text{kg} ở độ cao 17 m17\ \text{m} so với mặt đất, chọn mốc thế năng tại mặt đất, g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2. Thế năng của vật bằng

  1. A. 40J40\,\text{J}
  2. B. 680J680\,\text{J}
  3. C. 340J340\,\text{J}
  4. D. 68J68\,\text{J}

Câu 17. Hai lực kế đặt vuông góc nhau chỉ 36 N36\ \text{N}48 N48\ \text{N}. Thay chúng bằng một lực kế đơn kéo vòng nhẫn về đúng vị trí cũ thì lực kế ấy chỉ 59,6 N59{,}6\ \text{N}. Chênh lệch giữa giá trị đo và hợp lực tính theo quy tắc hình bình hành bằng

  1. A. 60N60\,\text{N}
  2. B. 24,4N24{,}4\,\text{N}
  3. C. 59,6N59{,}6\,\text{N}
  4. D. 0,4N0{,}4\,\text{N}

Câu 18. Phát biểu nào sau đây đúng về sự rơi tự do?

  1. A. Vật nặng rơi nhanh hơn vật nhẹ.
  2. B. Ở cùng một nơi, mọi vật rơi tự do đều có cùng gia tốc, không phụ thuộc khối lượng.
  3. C. Gia tốc rơi tự do như nhau ở mọi nơi trên Trái Đất.
  4. D. Vật rơi tự do chuyển động thẳng đều.

Câu 19. Phát biểu nào sau đây đúng?

  1. A. Độ dịch chuyển luôn lớn hơn hoặc bằng quãng đường.
  2. B. Quãng đường có thể âm khi vật đi ngược chiều dương.
  3. C. Quãng đường và độ dịch chuyển luôn có cùng độ lớn.
  4. D. Độ dịch chuyển là đại lượng vectơ, quãng đường là đại lượng vô hướng.

Câu 20. Độ lớn lực ma sát trượt phụ thuộc vào yếu tố nào?

  1. A. Thể tích của vật.
  2. B. Áp lực lên mặt tiếp xúc và bản chất hai mặt tiếp xúc.
  3. C. Diện tích mặt tiếp xúc.
  4. D. Tốc độ trượt của vật.

Câu 21. Khi cần pha loãng axit đặc trong bài thực hành, học sinh phải làm gì?

  1. A. Cầm thân phích mà rút, không kéo dây.
  2. B. Ngừng dùng dây ấy và báo để thay dây khác.
  3. C. Cấm hút thuốc trong khu vực này.
  4. D. Rót từ từ axit vào nước, không làm ngược lại.

Câu 22. Một xưởng thiết bị cứu hộ thử một loại dù tiếp tế cỡ nhỏ trong không khí bằng hai tải khác nhau, cùng một tán. Trong dải vận hành, lực cản được mô hình bằng một trong hai luật: F=kAvF = kAv hoặc F=kAv2F = kAv^2, với AA là diện tích tán, vv là tốc độ, kk là hệ số chưa biết nhưng chung cho mọi tán cùng loại. Tại tốc độ giới hạn gia tốc bằng 00. Tốc độ giới hạn chỉ đo được theo khoảng:

Phép thửKhối lượng mm (kg)Diện tích AA (m²)Tốc độ giới hạn đo được (m/s)
(1)(1)110,90{,}9từ 3,13{,}1 đến 4,14{,}1
(2)(2)3,23{,}20,90{,}9từ 5,75{,}7 đến 6,76{,}7
Sau đó phải chọn một bộ dù trong bốn bộ dưới đây để chở một kiện hàng có khối lượng chưa biết chính xác (khối lượng toàn hệ nằm trong miền ghi ở bảng, lấy giá trị bất lợi nhất):
Bộ dùDiện tích AA (m²)Khối lượng toàn hệ mm (kg)Lực nâng ngang lớn nhất LmaxL_{\max} (N)Giới hạn kết cấu mkcm_{kc} (kg)
PP66tới 6,56{,}551517,37{,}3
QQ33tới 2,42{,}457577,87{,}8
RR2,12{,}1tới 1,61{,}616163,93{,}9
SS1,71{,}7tới 1,81{,}81161169,59{,}5
Ba điều kiện thiết kế: tốc độ chạm đất trong trường hợp bất lợi nhất (khối lượng lớn nhất, hệ số kk bất lợi nhất trong khoảng còn khả dĩ) không quá vat=3,5 m/sv_{at} = 3{,}5\ \text{m/s}; lực nâng ngang lớn nhất của bộ dù phải chịu được gió ngang Fngang=26 NF_{ngang} = 26\ \text{N}; và khối lượng toàn hệ không vượt giới hạn kết cấu của bộ dù. Lấy g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2. Phải chọn bộ dù nào?

  1. A. Bộ dù RR
  2. B. Bộ dù PP
  3. C. Bộ dù SS
  4. D. Bộ dù QQ

Câu 23. Phát biểu nào sau đây đúng?

  1. A. Khối lượng của vật giảm đi khi mang lên Mặt Trăng.
  2. B. Trọng lượng của vật như nhau ở mọi nơi trong vũ trụ.
  3. C. Khối lượng không đổi khi mang vật đi nơi khác, còn trọng lượng thì đổi theo gia tốc trọng trường.
  4. D. Trọng lượng và khối lượng là hai tên gọi của cùng một đại lượng.

Câu 24. Định luật I Newton phát biểu rằng

  1. A. nếu hợp lực tác dụng lên vật bằng không thì vật giữ nguyên trạng thái đứng yên hoặc chuyển động thẳng đều.
  2. B. muốn vật chuyển động thẳng đều thì phải tác dụng lên nó một lực không đổi.
  3. C. vật chỉ đứng yên khi không có lực nào tác dụng lên nó.
  4. D. vật luôn chuyển động theo hướng của lực tác dụng lên nó.

Còn 4 câu nữa của đề số 5 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

Bản xem trước dừng ở đây. Bảng đáp án tổng hợp cho cả 5 mã đề và lời giải chi tiết từng câu nằm trong tệp tải về.

Trong tệp có gì

  • Đề 1 Mã đề 8451 · 28 câu · 60 phút 5 trang
  • Đề 2 Mã đề 8452 · 28 câu · 60 phút 5 trang
  • Đề 3 Mã đề 8453 · 28 câu · 60 phút 5 trang
  • Đề 4 Mã đề 8454 · 28 câu · 60 phút 4 trang
  • Đề 5 Mã đề 8455 · 28 câu · 60 phút 4 trang
  • Đáp án Bảng đáp án tổng hợp cho cả 5 đề
  • Lời giải Giải chi tiết từng câu, tách theo từng đề

Tài liệu liên quan

Bìa Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Vật lí lớp 10 năm 2026-2027 – Bám sát ma trận 10 đề
Vật lí · Lớp 10 · KSCL
Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Vật lí lớp 10 năm 2026-2027
TN 7 · TL 3 126 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Vật lí lớp 10 năm 2026-2027 – Nền tảng 10 đề
Vật lí · Lớp 10 · KSCL
Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Vật lí lớp 10 năm 2026-2027
TN · Đúng/Sai 86 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Vật lí lớp 10 năm 2026-2027 – Mục tiêu 8+ 10 đề
Vật lí · Lớp 10 · KSCL
Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Vật lí lớp 10 năm 2026-2027
Chuẩn Bộ · 3 phần 133 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề thi cuối học kì 1 môn Vật lí lớp 10 năm 2026-2027 – Bám sát ma trận 10 đề
Vật lí · Lớp 10 · Cuối kì 1
Tổng hợp 10 đề thi cuối học kì 1 môn Vật lí lớp 10 năm 2026-2027
TN 6 · TL 4 115 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề thi cuối học kì 1 môn Vật lí lớp 10 năm 2026-2027 – Nền tảng 10 đề
Vật lí · Lớp 10 · Cuối kì 1
Tổng hợp 10 đề thi cuối học kì 1 môn Vật lí lớp 10 năm 2026-2027
Chuẩn Bộ · 3 phần 103 trang
Bìa Tổng hợp 5 đề thi giữa học kì 2 môn Vật lí lớp 10 năm 2026-2027 – Bám sát ma trận 5 đề
Vật lí · Lớp 10 · Giữa kì 2
Tổng hợp 5 đề thi giữa học kì 2 môn Vật lí lớp 10 năm 2026-2027
TN 6 · TL 4 60 trang