taifilepro

Vật lí · Lớp 10 · Giữa học kì 1

Tổng hợp 10 đề thi giữa học kì 1 môn Vật lí lớp 10 năm 2026-2027 – Bám sát ma trận

Bám sát ma trận Trắc nghiệm 6 điểm · Tự luận 4 điểm TN 6 · TL 4

10 đề trong một tệp PDF, bám sát ma trận đề minh họa. Mỗi đề gồm 24 câu trắc nghiệm · 4 câu tự luận — 60 phút, thang 10,0 điểm. Cuối tệp có bảng đáp án tổng hợp cho cả 10 mã đề và lời giải chi tiết từng câu.

Trong tệp có gì

10 đề · 280 câu · 114 trang
  • Đề 1 Mã 8451 · 28 câu 5 tr
  • Đề 2 Mã 8452 · 28 câu 5 tr
  • Đề 3 Mã 8453 · 28 câu 5 tr
  • Đề 4 Mã 8454 · 28 câu 4 tr
  • Đề 5 Mã 8455 · 28 câu 5 tr
  • Đề 6 Mã 8456 · 28 câu 5 tr
  • Đề 7 Mã 8457 · 28 câu 4 tr
  • Đề 8 Mã 8458 · 28 câu 4 tr
  • Đề 9 Mã 8459 · 28 câu 4 tr
  • Đề 10 Mã 8460 · 28 câu 5 tr
Đáp án Bảng tổng hợp cho cả 10 đề
Lời giải Chi tiết từng câu, tách theo đề

Bản xem trước

24 / 114 trang · công thức dựng sẵn

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 1 / 10


(Đề thi có 5 trang)

THI THỬ GIỮA HỌC KÌ 1

MÔN: VẬT LÍ — LỚP 10

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 28 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 8451

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (6,00 điểm)

24 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Thế năng đàn hồi của một lò xo được tính bằng

  1. A. Wt=k(Δl)2W_t = k(\Delta l)^2
  2. B. Wt=12kΔlW_t = \dfrac{1}{2}k\Delta l
  3. C. Wt=12kl2W_t = \dfrac{1}{2}kl^2 với ll là chiều dài lò xo
  4. D. Wt=12k(Δl)2W_t = \dfrac{1}{2}k(\Delta l)^2

Câu 2. Khi mô hình hoá bài toán dừng xe, quãng đường dừng gồm những phần nào?

  1. A. Quãng đường xe chạy trong thời gian người lái phản ứng, cộng quãng đường xe đi khi đang hãm.
  2. B. Chỉ quãng đường xe chạy trong thời gian phản ứng.
  3. C. Quãng đường phản ứng nhân với quãng đường hãm.
  4. D. Chỉ quãng đường xe đi từ lúc bắt đầu đạp phanh.

Câu 3. Một khối gỗ khối lượng 39 kg39\ \text{kg} chịu hợp lực 99 N99\ \text{N}. Gia tốc của vật bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 0,39 m/s20{,}39\,\text{m/s}^{2}
  2. B. 3861 m/s23861\,\text{m/s}^{2}
  3. C. 2,54 m/s22{,}54\,\text{m/s}^{2}
  4. D. 99 m/s299\,\text{m/s}^{2}

Câu 4. Công của một lực không đổi được tính bằng

  1. A. A=FsA = \dfrac{F}{s}
  2. B. A=Fssin⁡αA = Fs\sin\alpha
  3. C. A=Fscos⁡αA = Fs\cos\alpha với α\alpha là góc giữa lực và độ dịch chuyển
  4. D. A=FsA = Fs trong mọi trường hợp

Câu 5. Vật m1=1 kgm_1 = 1\ \text{kg} nằm trên mặt bàn nằm ngang, nối qua một ròng rọc nhẹ ở mép bàn với vật m2=9 kgm_2 = 9\ \text{kg} treo lơ lửng. Dây nhẹ, không dãn; lấy g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2. Nay mặt bàn có ma sát với hệ số 0,150{,}15. Gia tốc của hệ bằng

  1. A. 9 m/s29\,\text{m/s}^{2}
  2. B. 9,15 m/s29{,}15\,\text{m/s}^{2}
  3. C. 9,83 m/s29{,}83\,\text{m/s}^{2}
  4. D. 8,85 m/s28{,}85\,\text{m/s}^{2}

Câu 6. Một thùng hàng khối lượng 16 kg16\ \text{kg} chuyển từ độ cao 15 m15\ \text{m} lên 9 m9\ \text{m}. Độ biến thiên thế năng của vật bằng

  1. A. 960 J960\,\text{J}
  2. B. 1440 J1440\,\text{J}
  3. C. −96 J-96\,\text{J}
  4. D. −960 J-960\,\text{J}

Câu 7. Một người đi thẳng 30 m30\ \text{m} theo chiều dương, rồi quay lại đi thêm 44 m44\ \text{m} theo chiều ngược lại. Quãng đường người ấy đi được bằng

  1. A. 74 m74\,\text{m}
  2. B. 14 m14\,\text{m}
  3. C. 30 m30\,\text{m}
  4. D. 44 m44\,\text{m}

Câu 8. Hiệu suất của một quá trình chuyển hoá năng lượng được tính bằng

  1. A. H=Aci⋅AtpH = A_{ci} \cdot A_{tp}
  2. B. H=AciAtp⋅100%H = \dfrac{A_{ci}}{A_{tp}} \cdot 100\%
  3. C. H=(Atp−Aci)⋅100%H = (A_{tp} - A_{ci}) \cdot 100\%
  4. D. H=AtpAci⋅100%H = \dfrac{A_{tp}}{A_{ci}} \cdot 100\%

Câu 9. Trong bài thực hành đo gia tốc rơi tự do, đồng hồ đo thời gian hiện số dùng để làm gì?

  1. A. Đo chiều cao rơi của vật.
  2. B. Ghi thời điểm vật che chùm sáng, không phụ thuộc phản xạ tay người.
  3. C. Giữ cho phương rơi đúng phương thẳng đứng.
  4. D. Hiển thị khoảng thời gian giữa hai lần cổng quang bị che.

Câu 10. Một vận động viên chạy đang chạy với vận tốc 9 m/s9\ \text{m/s} thì sau 6 s6\ \text{s} vận tốc trở thành 6 m/s6\ \text{m/s}. Gia tốc của một vận động viên chạy bằng

  1. A. 0,5 m/s20{,}5\,\text{m/s}^{2}
  2. B. 1 m/s21\,\text{m/s}^{2}
  3. C. −0,5 m/s2-0{,}5\,\text{m/s}^{2}
  4. D. −3 m/s2-3\,\text{m/s}^{2}

Câu 11. Đơn vị của lực viết theo các đơn vị cơ bản là

  1. A. A⋅s\text{A}\cdot\text{s}
  2. B. kg⋅m/s2\text{kg}\cdot\text{m/s}^2
  3. C. kg⋅m2/s2\text{kg}\cdot\text{m}^2\text{/s}^2
  4. D. kg⋅m2/s3\text{kg}\cdot\text{m}^2\text{/s}^3

Câu 12. Moment của một lực đối với một trục quay được tính bằng

  1. A. tích của độ lớn lực với khoảng cách từ trục quay tới điểm đặt của lực.
  2. B. tích của độ lớn lực với khoảng cách từ trục quay tới giá của lực.
  3. C. thương của độ lớn lực và cánh tay đòn.
  4. D. tổng của độ lớn lực và cánh tay đòn.

Câu 13. Một vật khối lượng 20 kg20\ \text{kg} nằm yên trên mặt bàn nằm ngang, lấy g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2. Phản lực của mặt bàn lên vật có độ lớn

  1. A. 20 N20\,\text{N}
  2. B. 200 N200\,\text{N}
  3. C. 0 N0\,\text{N}
  4. D. 400 N400\,\text{N}

Câu 14. Đo thời gian rơi của viên bi bốn lần được: 9,4; 9; 9; 9 (đơn vị: s\text{s}). Sai số tuyệt đối trung bình của phép đo bằng

  1. A. 0,15 s0{,}15\,\text{s}
  2. B. 0,3 s0{,}3\,\text{s}
  3. C. 9,1 s9{,}1\,\text{s}
  4. D. 0,6 s0{,}6\,\text{s}

Câu 15. Lực cản tác dụng lên một chiếc dù đang mở kéo theo tải có dạng Fc=kv2F_c = kv^2 với k=10 N⋅s2/m2k = 10\ \text{N}\cdot\text{s}^2/\text{m}^2. Ở tốc độ 3 m/s3\ \text{m/s}, lực cản bằng

  1. A. 90 N90\,\text{N}
  2. B. 30 N30\,\text{N}
  3. C. 300 N300\,\text{N}
  4. D. 9 N9\,\text{N}

Câu 16. Hai lực kế đặt vuông góc nhau chỉ 18 N18\ \text{N} và 24 N24\ \text{N}. Theo quy tắc hình bình hành, hợp lực có độ lớn

  1. A. 30 N30\,\text{N}
  2. B. 432 N432\,\text{N}
  3. C. 42 N42\,\text{N}
  4. D. 6 N6\,\text{N}

Câu 17. Một vật có khối lượng 51 kg51\ \text{kg} ở mặt đất, lấy g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2. Trọng lượng của vật bằng

  1. A. 5 N5\,\text{N}
  2. B. 510 N510\,\text{N}
  3. C. 51 N51\,\text{N}
  4. D. 5100 N5100\,\text{N}

Còn 11 câu nữa của đề số 1 (3 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 2 / 10


(Đề thi có 5 trang)

THI THỬ GIỮA HỌC KÌ 1

MÔN: VẬT LÍ — LỚP 10

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 28 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 8452

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (6,00 điểm)

24 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Một phòng thí nghiệm thuỷ khí thử một loại tán cản trong dầu thử nghiệm bằng hai tải khác nhau, cùng một tán. Trong dải vận hành, lực cản được mô hình bằng một trong hai luật: F=kAvF = kAv hoặc F=kAv2F = kAv^2, với AA là diện tích tán, vv là tốc độ, kk là hệ số chưa biết nhưng chung cho mọi tán cùng loại. Tại tốc độ giới hạn gia tốc bằng 00. Tốc độ giới hạn chỉ đo được theo khoảng:

Phép thửKhối lượng mm (kg)Diện tích AA (m²)Tốc độ giới hạn đo được (m/s)
(1)(1)222,92{,}9từ 2,52{,}5 đến 2,92{,}9
(2)(2)4,24{,}22,92{,}9từ 5,15{,}1 đến 5,95{,}9
Sau đó phải chọn một bộ dù trong bốn bộ dưới đây để chở một quả nặng thử có khối lượng chưa biết chính xác (khối lượng toàn hệ nằm trong miền ghi ở bảng, lấy giá trị bất lợi nhất):
Bộ dùDiện tích AA (m²)Khối lượng toàn hệ mm (kg)Lực nâng ngang lớn nhất Lmax⁡L_{\max} (N)Giới hạn kết cấu mkcm_{kc} (kg)
PP4,24{,}2tới 2,52{,}590901212
QQ4,54{,}5tới 2,82{,}871712,42{,}4
RR2,82{,}8tới 3,83{,}81061064,54{,}5
SS5,35{,}3tới 5,55{,}552528,88{,}8
Ba điều kiện thiết kế: tốc độ chạm đất trong trường hợp bất lợi nhất (khối lượng lớn nhất, hệ số kk bất lợi nhất trong khoảng còn khả dĩ) không quá vat=4,1 m/sv_{at} = 4{,}1\ \text{m/s}; lực nâng ngang lớn nhất của bộ dù phải chịu được gió ngang Fngang=26 NF_{ngang} = 26\ \text{N}; và khối lượng toàn hệ không vượt giới hạn kết cấu của bộ dù. Lấy g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2. Phải chọn bộ dù nào?

  1. A. Bộ dù QQ
  2. B. Bộ dù SS
  3. C. Bộ dù PP
  4. D. Bộ dù RR

Câu 2. Một chiếc búa khối lượng 15 kg15\ \text{kg} chuyển từ độ cao 8 m8\ \text{m} lên 10 m10\ \text{m}. Độ biến thiên thế năng của vật bằng

  1. A. 30 J30\,\text{J}
  2. B. −300 J-300\,\text{J}
  3. C. 1500 J1500\,\text{J}
  4. D. 300 J300\,\text{J}

Câu 3. Đồ thị độ dịch chuyển – thời gian của một vật gồm hai đoạn thẳng: đoạn thứ nhất nối (0 s; 0 m)(0\ \text{s};\ 0\ \text{m}) với (4 s; 16 m)(4\ \text{s};\ 16\ \text{m}), đoạn thứ hai nối (4 s; 16 m)(4\ \text{s};\ 16\ \text{m}) với (9 s; 16 m)(9\ \text{s};\ 16\ \text{m}). Vận tốc của vật trên đoạn thứ nhất bằng

  1. A. 16 m/s16\,\text{m/s}
  2. B. 1,8 m/s1{,}8\,\text{m/s}
  3. C. 0,3 m/s0{,}3\,\text{m/s}
  4. D. 4 m/s4\,\text{m/s}

Câu 4. Một thuyền máy chạy với vận tốc 37 km/h37\ \text{km/h} so với dòng sông. Nước chảy với vận tốc 3 km/h3\ \text{km/h} so với bờ. Khi xuôi dòng, vận tốc của thuyền máy so với bờ bằng

  1. A. 34 km/h34\,\text{km/h}
  2. B. 37 km/h37\,\text{km/h}
  3. C. 111 km/h111\,\text{km/h}
  4. D. 40 km/h40\,\text{km/h}

Câu 5. Công của một lực không đổi được tính bằng

  1. A. A=Fssin⁡αA = Fs\sin\alpha
  2. B. A=Fscos⁡αA = Fs\cos\alpha với α\alpha là góc giữa lực và độ dịch chuyển
  3. C. A=FsA = Fs trong mọi trường hợp
  4. D. A=FsA = \dfrac{F}{s}

Câu 6. Hợp lực của hai lực đồng quy được xác định thế nào?

  1. A. Bằng tổng độ lớn của hai lực, với mọi góc giữa chúng.
  2. B. Bằng tích độ lớn của hai lực.
  3. C. Bằng hiệu độ lớn của hai lực.
  4. D. Bằng tổng vectơ của hai lực, dựng theo quy tắc hình bình hành.

Câu 7. Một thùng hàng khối lượng 12 kg12\ \text{kg} chịu hợp lực 70 N70\ \text{N}. Gia tốc của vật bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 5,83 m/s25{,}83\,\text{m/s}^{2}
  2. B. 0,17 m/s20{,}17\,\text{m/s}^{2}
  3. C. 70 m/s270\,\text{m/s}^{2}
  4. D. 840 m/s2840\,\text{m/s}^{2}

Câu 8. Thao tác nào sau đây vi phạm quy tắc an toàn?

  1. A. Tự ý tăng hiệu điện thế vượt mức ghi trên thiết bị.
  2. B. Coi chừng điện áp nguy hiểm, không chạm vào phần dẫn điện để hở.
  3. C. Cầm thân phích mà rút, không kéo dây.
  4. D. Rót từ từ axit vào nước, không làm ngược lại.

Câu 9. Theo định luật III Newton, lực và phản lực

  1. A. cùng độ lớn, ngược chiều, cùng giá và đặt lên hai vật khác nhau.
  2. B. cùng chiều và cùng độ lớn.
  3. C. cùng độ lớn, ngược chiều và cùng đặt lên một vật.
  4. D. có độ lớn tỉ lệ với khối lượng của hai vật.

Câu 10. Hiện tượng nào sau đây thuộc phạm vi nghiên cứu của vật lí hạt nhân?

  1. A. chiếc đũa nhúng trong nước trông như bị gãy
  2. B. một mẫu chất giảm còn một nửa sau mỗi chu kì bán rã
  3. C. dây đàn căng hơn thì phát ra âm cao hơn
  4. D. vật rơi nhanh dần khi thả từ trên cao

Câu 11. Một vật khối lượng 8 kg8\ \text{kg} được treo đứng yên bằng một sợi dây, lấy g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2. Lực căng dây bằng

  1. A. 8 N8\,\text{N}
  2. B. 0 N0\,\text{N}
  3. C. 80 N80\,\text{N}
  4. D. 160 N160\,\text{N}

Câu 12. Một ô tô chạy với tốc độ 27 m/s27\ \text{m/s} trên đường bê tông khô. Người lái phản ứng mất 1,5 s1{,}5\ \text{s} rồi phanh, xe giảm tốc đều với độ lớn gia tốc 8 m/s28\ \text{m/s}^2 cho tới khi dừng hẳn. Tổng quãng đường từ lúc thấy chướng ngại tới lúc xe dừng hẳn bằng (làm tròn đến hàng phần mười).

  1. A. 126,6 m126{,}6\,\text{m}
  2. B. 86,1 m86{,}1\,\text{m}
  3. C. 45,6 m45{,}6\,\text{m}
  4. D. 40,5 m40{,}5\,\text{m}

Câu 13. Thả rơi tự do một hòn đá từ trạng thái nghỉ, lấy g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2. Sau 3 s3\ \text{s} rơi, vận tốc của nó bằng

  1. A. 45 m/s45\,\text{m/s}
  2. B. 90 m/s90\,\text{m/s}
  3. C. 30 m/s30\,\text{m/s}
  4. D. 10 m/s10\,\text{m/s}

Còn 15 câu nữa của đề số 2 (3 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 3 / 10


(Đề thi có 5 trang)

THI THỬ GIỮA HỌC KÌ 1

MÔN: VẬT LÍ — LỚP 10

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 28 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 8453

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (6,00 điểm)

24 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Lực căng của một sợi dây có đặc điểm nào sau đây?

  1. A. Hướng dọc theo dây, kéo vật về phía dây.
  2. B. Vuông góc với sợi dây.
  3. C. Luôn có độ lớn bằng trọng lượng của vật treo.
  4. D. Hướng dọc theo dây, đẩy vật ra xa dây.

Câu 2. Dụng cụ nhiệt kế dùng để làm gì?

  1. A. Đo nhiệt độ, phải nhúng ngập bầu vào vật cần đo.
  2. B. Đo khối lượng, phải chỉnh về số không trước khi đặt vật.
  3. C. Đo kích thước nhỏ với độ chia nhỏ nhất tới phần mười milimét.
  4. D. Đo cường độ dòng điện, mắc nối tiếp với đoạn mạch cần đo.

Câu 3. Trên đồ thị độ dịch chuyển – thời gian, độ dốc của đồ thị cho biết

  1. A. vận tốc của vật.
  2. B. quãng đường vật đi được.
  3. C. gia tốc của vật.
  4. D. độ cao của địa hình mà vật đang đi qua.

Câu 4. Dạng năng lượng gắn với vật ở độ cao so với mốc gọi là gì?

  1. A. Điện năng.
  2. B. Thế năng đàn hồi.
  3. C. Thế năng trọng trường.
  4. D. Quang năng.

Câu 5. Tốc độ trung bình của một vật được định nghĩa là

  1. A. trung bình cộng của tốc độ lớn nhất và tốc độ nhỏ nhất.
  2. B. tổng quãng đường đi được chia cho tổng thời gian đi hết quãng đường đó.
  3. C. trung bình cộng tốc độ của các chặng.
  4. D. độ lớn độ dịch chuyển chia cho tổng thời gian.

Câu 6. Đơn vị của lực viết theo các đơn vị cơ bản là

  1. A. kg⋅m2/s3\text{kg}\cdot\text{m}^2\text{/s}^3
  2. B. kg/(m⋅s2)\text{kg/}(\text{m}\cdot\text{s}^2)
  3. C. kg⋅m/s2\text{kg}\cdot\text{m/s}^2
  4. D. kg⋅m2/(A⋅s3)\text{kg}\cdot\text{m}^2/(\text{A}\cdot\text{s}^3)

Câu 7. Một chất điểm cân bằng dưới tác dụng của ba lực, trong đó hai lực vuông góc nhau có độ lớn 36 N36\ \text{N} và 48 N48\ \text{N}. Lực thứ ba có độ lớn

  1. A. 12 N12\,\text{N}
  2. B. 60 N60\,\text{N}
  3. C. 84 N84\,\text{N}
  4. D. 0 N0\,\text{N}

Câu 8. Công của một lực không đổi được tính bằng

  1. A. A=Fssin⁡αA = Fs\sin\alpha
  2. B. A=FsA = \dfrac{F}{s}
  3. C. A=FsA = Fs trong mọi trường hợp
  4. D. A=Fscos⁡αA = Fs\cos\alpha với α\alpha là góc giữa lực và độ dịch chuyển

Câu 9. Với vật ném ngang, phát biểu nào sau đây đúng?

  1. A. Vật chuyển động thẳng đều theo hướng ném cho tới khi chạm đất.
  2. B. Theo phương ngang vật chuyển động đều, theo phương thẳng đứng vật rơi tự do.
  3. C. Ném càng mạnh thì vật càng lâu chạm đất.
  4. D. Theo phương ngang vật chuyển động nhanh dần đều.

Câu 10. Một vật có khối lượng 12 kg12\ \text{kg} ở mặt đất, lấy g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2. Trọng lượng của vật bằng

  1. A. 120 N120\,\text{N}
  2. B. 12 N12\,\text{N}
  3. C. 1 N1\,\text{N}
  4. D. 1200 N1200\,\text{N}

Câu 11. Một thùng hàng khối lượng 19 kg19\ \text{kg} chịu hợp lực 66 N66\ \text{N}. Gia tốc của vật bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 3,47 m/s23{,}47\,\text{m/s}^{2}
  2. B. 1254 m/s21254\,\text{m/s}^{2}
  3. C. 66 m/s266\,\text{m/s}^{2}
  4. D. 0,29 m/s20{,}29\,\text{m/s}^{2}

Câu 12. Một người đi thẳng 54 m54\ \text{m} theo chiều dương, rồi quay lại đi thêm 65 m65\ \text{m} theo chiều ngược lại. Quãng đường người ấy đi được bằng

  1. A. 54 m54\,\text{m}
  2. B. 65 m65\,\text{m}
  3. C. 119 m119\,\text{m}
  4. D. 11 m11\,\text{m}

Câu 13. Công thức cộng vận tốc được viết là

  1. A. v⃗13=v⃗12⋅v⃗23\vec v_{13} = \vec v_{12} \cdot \vec v_{23}
  2. B. v⃗13=v⃗12−v⃗23\vec v_{13} = \vec v_{12} - \vec v_{23}
  3. C. v13=v12+v23v_{13} = v_{12} + v_{23} với mọi hướng của hai vận tốc
  4. D. v⃗13=v⃗12+v⃗23\vec v_{13} = \vec v_{12} + \vec v_{23}

Còn 15 câu nữa của đề số 3 (3 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 4 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ GIỮA HỌC KÌ 1

MÔN: VẬT LÍ — LỚP 10

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 28 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 8454

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (6,00 điểm)

24 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Ngay sau bước “quan sát, nêu vấn đề cần tìm hiểu” là bước nào?

  1. A. Hình thành giả thuyết
  2. B. Rút ra kết luận, báo cáo
  3. C. Công bố kết luận rồi mới đi tìm số liệu ủng hộ
  4. D. Thực hiện kế hoạch, thu thập số liệu

Câu 2. Trên đồ thị độ dịch chuyển – thời gian, độ dốc của đồ thị cho biết

  1. A. gia tốc của vật.
  2. B. độ cao của địa hình mà vật đang đi qua.
  3. C. quãng đường vật đi được.
  4. D. vận tốc của vật.

Câu 3. Hệ quy chiếu gồm những gì?

  1. A. Vật làm mốc gắn với hệ toạ độ, cùng một mốc thời gian và đồng hồ.
  2. B. Gồm vật chuyển động và quãng đường nó đi được.
  3. C. Chỉ gồm hệ toạ độ gắn với vật làm mốc.
  4. D. Chỉ gồm đồng hồ và mốc thời gian.

Câu 4. Phát biểu nào sau đây đúng về vai trò của Vật lí?

  1. A. Đồng hồ nguyên tử của hệ định vị hoạt động nhờ sự hấp thụ sóng điện từ của phân tử nước.
  2. B. Đồng hồ nguyên tử của hệ định vị là thành tựu vật lí được ứng dụng trong định vị toàn cầu.
  3. C. Mọi thiết bị kĩ thuật đều ra đời trước khi con người tìm ra nguyên lí vật lí của nó.
  4. D. Vật lí chỉ có giá trị lí thuyết, không tạo ra được thiết bị nào.

Câu 5. Một vật nặng 11 kg11\ \text{kg} va chạm với một vật nặng 77 kg77\ \text{kg}. Trong lúc va chạm, vật nhẹ tác dụng lên vật nặng một lực 79 N79\ \text{N}. Lực vật nặng tác dụng lại vật nhẹ có độ lớn

  1. A. 79 N79\,\text{N}
  2. B. 0 N0\,\text{N}
  3. C. 553 N553\,\text{N}
  4. D. 11 N11\,\text{N}

Câu 6. Định luật II Newton được viết là

  1. A. F⃗=ma⃗\vec F = \dfrac{m}{\vec a}
  2. B. a⃗=F⃗m\vec a = \dfrac{\vec F}{m} với F⃗\vec F là hợp lực
  3. C. a⃗=mF⃗\vec a = m\vec F
  4. D. a⃗=F⃗P\vec a = \dfrac{\vec F}{P} với PP là trọng lượng

Câu 7. Một người đi bộ đi được 84 m84\ \text{m} trong 6 s6\ \text{s}. Tốc độ trung bình bằng

  1. A. 0,1 m/s0{,}1\,\text{m/s}
  2. B. 84 m/s84\,\text{m/s}
  3. C. 14 m/s14\,\text{m/s}
  4. D. 504 m/s504\,\text{m/s}

Câu 8. Một máy bơm nước tiêu thụ 1100 J1100\ \text{J} và sinh ra 605 J605\ \text{J} năng lượng có ích. Hiệu suất của máy bằng

  1. A. 55 %55\,\text{\%}
  2. B. 45 %45\,\text{\%}
  3. C. 605 %605\,\text{\%}
  4. D. 182 %182\,\text{\%}

Câu 9. Mô hình chất điểm chỉ dùng được khi nào?

  1. A. Khi ma sát nhỏ tới mức không ảnh hưởng kết quả.
  2. B. Khi ánh sáng truyền trong môi trường trong suốt, đồng tính.
  3. C. Khi kích thước vật rất nhỏ so với quãng đường nó đi.
  4. D. Khi biến dạng của vật nhỏ tới mức bỏ qua được.

Câu 10. Công của một lực không đổi được tính bằng

  1. A. A=Fssin⁡αA = Fs\sin\alpha
  2. B. A=Fscos⁡αA = Fs\cos\alpha với α\alpha là góc giữa lực và độ dịch chuyển
  3. C. A=FsA = \dfrac{F}{s}
  4. D. A=FsA = Fs trong mọi trường hợp

Câu 11. Phép đo cho ss với sai số tỉ đối 2%2\% và tt với sai số tỉ đối 3%3\%. Sai số tỉ đối của tốc độ trung bình bằng

  1. A. 6%6\%
  2. B. 5%5\%
  3. C. 3%3\%
  4. D. 1%1\%

Câu 12. Trong hệ SI, đơn vị của lượng chất là

  1. A. m
  2. B. kg
  3. C. A
  4. D. mol

Câu 13. Một cảm biến dịch chuyển có thể vừa lệch điểm không vừa sai hệ số thang đo: trong miền làm việc, số chỉ thị và chiều dài thật liên hệ với nhau bởi r=aL+br = aL + b (a>0a > 0; aa, bb đều chưa biết). Kĩ thuật viên đo lặp ba lần mỗi đối tượng:

Dãy đoSố chỉ thị (mm)
Chuẩn 00 (không tải): r0r_00,40{,}4; 0,420{,}42; 0,440{,}44
Chuẩn chiều dài LSL_S: rSr_S27,427{,}4; 27,4227{,}42; 27,4227{,}42
Chi tiết cần kiểm: rXr_X15,2215{,}22; 15,2215{,}22; 15,2615{,}26
Chuẩn chiều dài có LS=29L_S = 29 mm (sai số của chuẩn nhỏ hơn mức hiển thị, bỏ qua). Độ chia nhỏ nhất của cảm biến là δ=0,02\delta = 0{,}02 mm. Quy ước lập khoảng chỉ thị. Với mỗi dãy, lấy cc là giá trị trung bình, Δ\Delta bằng độ lệch tuyệt đối trung bình cộng nửa độ chia; khoảng chỉ thị là [c−Δ;c+Δ]\left[c - \Delta; c + \Delta\right]. Ba khoảng của ba dãy coi là độc lập. Quy ước báo cáo và nghiệm thu. Hai cận của khoảng LXL_X được làm tròn hướng ra ngoài đến 0,010{,}01 mm (cận dưới làm tròn xuống, cận trên làm tròn lên). Chi tiết chỉ được công nhận đạt khi toàn bộ khoảng ấy nằm trong dung sai [15,8;16]\left[15{,}8; 16\right] mm. Báo cáo nào đúng?

  1. A. LX∈[15,91;15,92]L_X \in \left[15{,}91; 15{,}92\right] mm — đạt dung sai
  2. B. LX∈[16,07;16,16]L_X \in \left[16{,}07; 16{,}16\right] mm — đạt dung sai
  3. C. LX∈[15,86;15,97]L_X \in \left[15{,}86; 15{,}97\right] mm — đạt dung sai
  4. D. LX∈[15,87;15,96]L_X \in \left[15{,}87; 15{,}96\right] mm — đạt dung sai

Câu 14. Trên đồ thị vận tốc – thời gian, diện tích phần giới hạn bởi đồ thị và trục hoành cho biết

  1. A. vận tốc trung bình của vật.
  2. B. độ dịch chuyển của vật.
  3. C. gia tốc của vật.
  4. D. quãng đường theo phương thẳng đứng.

Câu 15. Nội dung nào sau đây là đối tượng nghiên cứu của Vật lí?

  1. A. quy luật lên xuống của giá cả thị trường
  2. B. phản ứng tạo chất mới từ các chất ban đầu
  3. C. nguồn gốc và diễn biến của các sự kiện lịch sử
  4. D. tương tác giữa các vật và giữa các hạt

Câu 16. Phát biểu nào sau đây đúng về chữ số có nghĩa?

  1. A. Các số không đứng trước chữ số khác không đầu tiên thì không phải chữ số có nghĩa.
  2. B. Viết thêm số không vào cuối phần thập phân không làm đổi số chữ số có nghĩa.
  3. C. Mọi chữ số không xuất hiện trong một số đều không có nghĩa.
  4. D. Số chữ số có nghĩa bằng số chữ số ở phần thập phân.

Câu 17. Gia tốc của một vật được định nghĩa là

  1. A. quãng đường chia cho bình phương thời gian.
  2. B. vận tốc chia cho thời gian chuyển động.
  3. C. độ biến thiên vận tốc chia cho khoảng thời gian xảy ra biến thiên đó.
  4. D. độ biến thiên quãng đường chia cho thời gian.

Câu 18. Hai vật 10 kg10\ \text{kg} và 8 kg8\ \text{kg} nối nhau bằng dây nhẹ trên mặt ngang nhẵn. Kéo vật 10 kg10\ \text{kg} bằng lực 53 N53\ \text{N} dọc theo phương ngang. Lực căng dây nối bằng (làm tròn đến hàng phần mười).

  1. A. 29,4 N29{,}4\,\text{N}
  2. B. 23,6 N23{,}6\,\text{N}
  3. C. 53 N53\,\text{N}
  4. D. 2,9 N2{,}9\,\text{N}

Câu 19. Hai lực vuông góc nhau, độ lớn 5 N5\ \text{N} và 12 N12\ \text{N}. Hợp lực có độ lớn

  1. A. 60 N60\,\text{N}
  2. B. 7 N7\,\text{N}
  3. C. 13 N13\,\text{N}
  4. D. 17 N17\,\text{N}

Câu 20. Động năng của một vật được tính bằng

  1. A. Wđ=12mv2W_đ = \dfrac{1}{2}mv^2
  2. B. Wđ=12mvW_đ = \dfrac{1}{2}mv
  3. C. Wđ=mghW_đ = mgh
  4. D. Wđ=mv2W_đ = mv^2

Câu 21. Điều kiện cân bằng của một chất điểm là

  1. A. tổng độ lớn của tất cả các lực tác dụng lên nó bằng không.
  2. B. không có lực nào tác dụng lên nó.
  3. C. nó đứng yên tại một vị trí xác định.
  4. D. hợp lực của tất cả các lực tác dụng lên nó bằng không.

Câu 22. Vật khối lượng 48 kg48\ \text{kg} được mang tới Sao Mộc, nơi có g=24,8 m/s2g = 24{,}8\ \text{m/s}^2. Trọng lượng của vật ở đó bằng (làm tròn đến hàng đơn vị).

  1. A. 48 N48\,\text{N}
  2. B. 2 N2\,\text{N}
  3. C. 480 N480\,\text{N}
  4. D. 1190 N1190\,\text{N}

Câu 23. Một người chạy bộ đi thẳng 69 m69\ \text{m} theo chiều dương rồi quay lại đi 48 m48\ \text{m}, tất cả hết 12 s12\ \text{s}. Vận tốc trung bình của một người chạy bộ bằng (làm tròn đến hàng phần mười).

  1. A. −1,8 m/s-1{,}8\,\text{m/s}
  2. B. 5,8 m/s5{,}8\,\text{m/s}
  3. C. 1,8 m/s1{,}8\,\text{m/s}
  4. D. 9,8 m/s9{,}8\,\text{m/s}

Câu 24. Lò xo có chiều dài tự nhiên 17 cm17\ \text{cm}, bị kéo dãn tới 27 cm27\ \text{cm}. Độ biến dạng của lò xo bằng

  1. A. 17 cm17\,\text{cm}
  2. B. 44 cm44\,\text{cm}
  3. C. 27 cm27\,\text{cm}
  4. D. 10 cm10\,\text{cm}

Còn 4 câu nữa của đề số 4 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 5 / 10


(Đề thi có 5 trang)

THI THỬ GIỮA HỌC KÌ 1

MÔN: VẬT LÍ — LỚP 10

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 28 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 8455

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (6,00 điểm)

24 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Một vận động viên chạy đang chạy với vận tốc 6 m/s6\ \text{m/s} thì sau 12 s12\ \text{s} vận tốc trở thành 27 m/s27\ \text{m/s}. Chuyển động của một vận động viên chạy trong khoảng thời gian ấy là

  1. A. nhanh dần, gia tốc cùng chiều vận tốc.
  2. B. chậm dần, gia tốc ngược chiều vận tốc.
  3. C. đều, vì gia tốc không đổi.
  4. D. đứng yên trong suốt thời gian đó.

Câu 2. Ném thẳng đứng lên một vật với vận tốc 15 m/s15\ \text{m/s}, bỏ qua sức cản. Độ cao cực đại vật đạt được bằng (làm tròn đến hàng phần mười).

  1. A. 22,5 m22{,}5\,\text{m}
  2. B. 0,8 m0{,}8\,\text{m}
  3. C. 150 m150\,\text{m}
  4. D. 11,3 m11{,}3\,\text{m}

Câu 3. Một vật được ném ngang từ nóc một toà nhà ở độ cao 80 m80\ \text{m} với vận tốc đầu 7 m/s7\ \text{m/s}. Lấy g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2, bỏ qua sức cản không khí. Thời gian từ lúc ném tới lúc chạm đất bằng

  1. A. 8 s8\,\text{s}
  2. B. 11 s11\,\text{s}
  3. C. 3 s3\,\text{s}
  4. D. 4 s4\,\text{s}

Câu 4. Đơn vị của áp suất viết theo các đơn vị cơ bản là

  1. A. A⋅s\text{A}\cdot\text{s}
  2. B. kg⋅m2/s2\text{kg}\cdot\text{m}^2\text{/s}^2
  3. C. kg/(m⋅s2)\text{kg/}(\text{m}\cdot\text{s}^2)
  4. D. kg⋅m/s2\text{kg}\cdot\text{m/s}^2

Câu 5. Phát biểu nào sau đây đúng về chữ số có nghĩa?

  1. A. Số chữ số có nghĩa bằng số chữ số ở phần thập phân.
  2. B. Viết thêm số không vào cuối phần thập phân không làm đổi số chữ số có nghĩa.
  3. C. Các số không đứng trước chữ số khác không đầu tiên thì không phải chữ số có nghĩa.
  4. D. Mọi chữ số không xuất hiện trong một số đều không có nghĩa.

Câu 6. Một máy bay chuyển động với vận tốc 640 km/h640\ \text{km/h} so với khối không khí. Gió thổi với vận tốc 80 km/h80\ \text{km/h} so với mặt đất. Khi xuôi gió, vận tốc của máy bay so với mặt đất bằng

  1. A. 640 km/h640\,\text{km/h}
  2. B. 51200 km/h51200\,\text{km/h}
  3. C. 720 km/h720\,\text{km/h}
  4. D. 560 km/h560\,\text{km/h}

Câu 7. Trên đồ thị vận tốc – thời gian, diện tích phần giới hạn bởi đồ thị và trục hoành cho biết

  1. A. độ dịch chuyển của vật.
  2. B. gia tốc của vật.
  3. C. quãng đường theo phương thẳng đứng.
  4. D. vận tốc trung bình của vật.

Câu 8. Một chiếc xe đạp có vận tốc 10,5 m/s10{,}5\ \text{m/s} so với mặt đường. Một ô tô chạy cùng chiều dương với vận tốc 19 m/s19\ \text{m/s}. Vận tốc của một chiếc xe đạp so với ô tô bằng

  1. A. 19 m/s19\,\text{m/s}
  2. B. −8,5 m/s-8{,}5\,\text{m/s}
  3. C. 10,5 m/s10{,}5\,\text{m/s}
  4. D. 29,5 m/s29{,}5\,\text{m/s}

Câu 9. Moment của một lực đối với một trục quay được tính bằng

  1. A. tổng của độ lớn lực và cánh tay đòn.
  2. B. tích của độ lớn lực với khoảng cách từ trục quay tới giá của lực.
  3. C. thương của độ lớn lực và cánh tay đòn.
  4. D. tích của độ lớn lực với khoảng cách từ trục quay tới điểm đặt của lực.

Câu 10. Một vật chuyển động trên trục OxOx: lúc t1=2 st_1 = 2\ \text{s} vật ở −2 m-2\ \text{m}, lúc t2=8 st_2 = 8\ \text{s} vật ở 39 m39\ \text{m}. Độ dịch chuyển của vật bằng

  1. A. 37 m37\,\text{m}
  2. B. 39 m39\,\text{m}
  3. C. 41 m41\,\text{m}
  4. D. −41 m-41\,\text{m}

Câu 11. Thấy thiết bị ghi tối đa 6 V nhưng được nối vào nguồn 12 V, cách xử lí đúng là

  1. A. Đổi về đúng mức điện áp ghi trên thiết bị.
  2. B. Ngừng dùng dây và thay dây khác.
  3. C. Đi lại dây gọn theo mép bàn.
  4. D. Loại cốc nứt ra khỏi bộ dụng cụ.

Câu 12. Lò xo có chiều dài tự nhiên 26 cm26\ \text{cm}, bị kéo dãn tới 43 cm43\ \text{cm}. Độ biến dạng của lò xo bằng

  1. A. 17 cm17\,\text{cm}
  2. B. 43 cm43\,\text{cm}
  3. C. 69 cm69\,\text{cm}
  4. D. 26 cm26\,\text{cm}

Câu 13. Một động cơ điện sinh công 500 J500\ \text{J} trong 15 s15\ \text{s}. Công suất của máy bằng (làm tròn đến hàng phần mười).

  1. A. 0 W0\,\text{W}
  2. B. 500 W500\,\text{W}
  3. C. 33,3 W33{,}3\,\text{W}
  4. D. 7500 W7500\,\text{W}

Câu 14. Hiện tượng “nước sôi ở một nhiệt độ xác định” thuộc lĩnh vực nào của Vật lí?

  1. A. Vật lí nhiệt
  2. B. Quang học
  3. C. Vật lí lượng tử
  4. D. Vật lí chất rắn

Câu 15. Ngay sau bước “lập kế hoạch kiểm tra giả thuyết” là bước nào?

  1. A. Hình thành giả thuyết
  2. B. Thực hiện kế hoạch, thu thập số liệu
  3. C. Quan sát, nêu vấn đề cần tìm hiểu
  4. D. Công bố kết luận rồi mới đi tìm số liệu ủng hộ

Câu 16. Một chiếc búa khối lượng 4 kg4\ \text{kg} ở độ cao 17 m17\ \text{m} so với mặt đất, chọn mốc thế năng tại mặt đất, g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2. Thế năng của vật bằng

  1. A. 40 J40\,\text{J}
  2. B. 680 J680\,\text{J}
  3. C. 340 J340\,\text{J}
  4. D. 68 J68\,\text{J}

Câu 17. Hai lực kế đặt vuông góc nhau chỉ 36 N36\ \text{N} và 48 N48\ \text{N}. Thay chúng bằng một lực kế đơn kéo vòng nhẫn về đúng vị trí cũ thì lực kế ấy chỉ 59,6 N59{,}6\ \text{N}. Chênh lệch giữa giá trị đo và hợp lực tính theo quy tắc hình bình hành bằng

  1. A. 60 N60\,\text{N}
  2. B. 24,4 N24{,}4\,\text{N}
  3. C. 59,6 N59{,}6\,\text{N}
  4. D. 0,4 N0{,}4\,\text{N}

Câu 18. Phát biểu nào sau đây đúng về sự rơi tự do?

  1. A. Vật nặng rơi nhanh hơn vật nhẹ.
  2. B. Ở cùng một nơi, mọi vật rơi tự do đều có cùng gia tốc, không phụ thuộc khối lượng.
  3. C. Gia tốc rơi tự do như nhau ở mọi nơi trên Trái Đất.
  4. D. Vật rơi tự do chuyển động thẳng đều.

Câu 19. Phát biểu nào sau đây đúng?

  1. A. Độ dịch chuyển luôn lớn hơn hoặc bằng quãng đường.
  2. B. Quãng đường có thể âm khi vật đi ngược chiều dương.
  3. C. Quãng đường và độ dịch chuyển luôn có cùng độ lớn.
  4. D. Độ dịch chuyển là đại lượng vectơ, quãng đường là đại lượng vô hướng.

Câu 20. Định luật I Newton phát biểu rằng

  1. A. muốn vật chuyển động thẳng đều thì phải tác dụng lên nó một lực không đổi.
  2. B. nếu hợp lực tác dụng lên vật bằng không thì vật giữ nguyên trạng thái đứng yên hoặc chuyển động thẳng đều.
  3. C. vật luôn chuyển động theo hướng của lực tác dụng lên nó.
  4. D. vật chỉ đứng yên khi không có lực nào tác dụng lên nó.

Câu 21. Khi tính công suất tiêu thụ của một máy bơm, phải dùng đại lượng nào?

  1. A. Công có ích chia cho thời gian.
  2. B. Hiệu suất chia cho thời gian.
  3. C. Công toàn phần nhân với thời gian.
  4. D. Công toàn phần chia cho thời gian.

Câu 22. Một kho phân loại bưu kiện dùng băng tải nghiêng đưa kiện hàng lên cao rồi hãm lại trước trạm quét. Trục ss hướng lên dốc. Mỗi chương trình gồm pha 11: băng tăng tốc đều a1>0a_1 > 0 trong t1t_1; pha 22: hãm đều với gia tốc a2<0a_2 < 0 tới khi dừng. Kiện hàng phải đứng yên so với băng trong cả hai pha, nhờ ma sát nghỉ giữa kiện hàng và băng.

Dữ kiệnGiá trị
Khối lượng một kiện hàngm=18 kgm = 18\ \text{kg}
Góc nghiêng lắp đặttừ 9∘9^\circ đến 11∘11^\circ
Hệ số ma sát nghỉtừ 0,30{,}3 đến 0,460{,}46
Hệ số ma sát trượtμk=0,23\mu_k = 0{,}23 (chỉ xuất hiện sau khi kiện đã trượt)
Lực kéo lớn nhất bộ truyền động cấp cho băngFmax⁡=500 NF_{\max} = 500\ \text{N}
Quãng hãm tối đa còn lại trước trạm quétℓmax⁡=10 m\ell_{\max} = 10\ \text{m}
Thời gian tối đa của cả hai phatmax⁡=10 st_{\max} = 10\ \text{s}
Bốn thẻ chương trình được đề xuất:
Thẻa1a_1 (m/s²)t1t_1 (s)a2a_2 (m/s²)Số kiện nn trên băng
T1T10,50{,}522−7,6-7{,}633
T2T21,71{,}733−1,7-1{,}733
T3T30,30{,}344−1,7-1{,}755
T4T40,80{,}844−0,6-0{,}61111
Chương trình đạt khi, với mọi góc và hệ số ma sát nghỉ trong khoảng đã cho: kiện bám băng ở cả hai pha; lực băng phải truyền cho nn kiện (bằng nn lần lực ma sát cần thiết lớn nhất ở hai pha) không vượt Fmax⁡F_{\max}; quãng hãm ℓ=v122∣a2∣\ell = \dfrac{v_1^2}{2\left|a_2\right|} không vượt ℓmax⁡\ell_{\max} và t1+v1∣a2∣t_1 + \dfrac{v_1}{\left|a_2\right|} không vượt tmax⁡t_{\max}, với v1=a1t1v_1 = a_1 t_1. Lấy g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2. Phải chọn thẻ chương trình nào?

  1. A. Thẻ T1T1
  2. B. Thẻ T4T4
  3. C. Thẻ T2T2
  4. D. Thẻ T3T3

Còn 6 câu nữa của đề số 5 (2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 6 / 10


(Đề thi có 5 trang)

THI THỬ GIỮA HỌC KÌ 1

MÔN: VẬT LÍ — LỚP 10

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 28 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 8456

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (6,00 điểm)

24 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Khi tính công suất tiêu thụ của một máy bơm, phải dùng đại lượng nào?

  1. A. Công toàn phần chia cho thời gian.
  2. B. Hiệu suất chia cho thời gian.
  3. C. Công toàn phần nhân với thời gian.
  4. D. Công có ích chia cho thời gian.

Câu 2. Một phép đo cho xˉ=3,9 g\bar x = 3{,}9\ \text{g} và Δx‾=0,15 g\overline{\Delta x} = 0{,}15\ \text{g}. Sai số tỉ đối của phép đo bằng (làm tròn đến hàng phần mười).

  1. A. 0 %0\,\text{\%}
  2. B. 3,8 %3{,}8\,\text{\%}
  3. C. 15 %15\,\text{\%}
  4. D. 2600 %2600\,\text{\%}

Câu 3. Điều kiện cân bằng của một chất điểm là

  1. A. hợp lực của tất cả các lực tác dụng lên nó bằng không.
  2. B. không có lực nào tác dụng lên nó.
  3. C. nó đứng yên tại một vị trí xác định.
  4. D. tổng độ lớn của tất cả các lực tác dụng lên nó bằng không.

Câu 4. Một máy bay chuyển động với vận tốc 460 km/h460\ \text{km/h} so với khối không khí. Gió thổi với vận tốc 120 km/h120\ \text{km/h} so với mặt đất. Khi xuôi gió, vận tốc của máy bay so với mặt đất bằng

  1. A. 460 km/h460\,\text{km/h}
  2. B. 55200 km/h55200\,\text{km/h}
  3. C. 340 km/h340\,\text{km/h}
  4. D. 580 km/h580\,\text{km/h}

Câu 5. Số 0,0720{,}072 có bao nhiêu chữ số có nghĩa?

  1. A. 33
  2. B. 22
  3. C. 44
  4. D. 11

Câu 6. Khi mô hình hoá bài toán dừng xe, quãng đường dừng gồm những phần nào?

  1. A. Chỉ quãng đường xe chạy trong thời gian phản ứng.
  2. B. Quãng đường xe chạy trong thời gian người lái phản ứng, cộng quãng đường xe đi khi đang hãm.
  3. C. Chỉ quãng đường xe đi từ lúc bắt đầu đạp phanh.
  4. D. Quãng đường phản ứng nhân với quãng đường hãm.

Câu 7. Phát biểu nào sau đây đúng về tiến trình tìm hiểu tự nhiên?

  1. A. Có thể bỏ bước lập kế hoạch, cứ đo trước rồi tính sau.
  2. B. Giả thuyết đúng thì không cần kiểm tra bằng thí nghiệm nữa.
  3. C. Phải đo nhiều lần rồi lấy trung bình thì kết quả mới đáng tin.
  4. D. Nếu số liệu không ủng hộ giả thuyết thì phải đo lại cho tới khi ủng hộ.

Câu 8. Moment của một lực đối với một trục quay được tính bằng

  1. A. thương của độ lớn lực và cánh tay đòn.
  2. B. tích của độ lớn lực với khoảng cách từ trục quay tới điểm đặt của lực.
  3. C. tích của độ lớn lực với khoảng cách từ trục quay tới giá của lực.
  4. D. tổng của độ lớn lực và cánh tay đòn.

Câu 9. Định luật I Newton phát biểu rằng

  1. A. vật luôn chuyển động theo hướng của lực tác dụng lên nó.
  2. B. nếu hợp lực tác dụng lên vật bằng không thì vật giữ nguyên trạng thái đứng yên hoặc chuyển động thẳng đều.
  3. C. vật chỉ đứng yên khi không có lực nào tác dụng lên nó.
  4. D. muốn vật chuyển động thẳng đều thì phải tác dụng lên nó một lực không đổi.

Câu 10. Vật m1=14 kgm_1 = 14\ \text{kg} nằm trên mặt bàn nằm ngang, nối qua một ròng rọc nhẹ ở mép bàn với vật m2=13 kgm_2 = 13\ \text{kg} treo lơ lửng. Dây nhẹ, không dãn; lấy g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2. Bỏ qua ma sát. Lực căng của dây bằng (làm tròn đến hàng phần mười).

  1. A. 130 N130\,\text{N}
  2. B. 4,8 N4{,}8\,\text{N}
  3. C. 67,4 N67{,}4\,\text{N}
  4. D. 62,6 N62{,}6\,\text{N}

Câu 11. Một đội thả thiết bị đo thử một loại dù hãm trong không khí bằng hai tải khác nhau, cùng một tán. Trong dải vận hành, lực cản được mô hình bằng một trong hai luật: F=kAvF = kAv hoặc F=kAv2F = kAv^2, với AA là diện tích tán, vv là tốc độ, kk là hệ số chưa biết nhưng chung cho mọi tán cùng loại. Tại tốc độ giới hạn gia tốc bằng 00. Tốc độ giới hạn chỉ đo được theo khoảng:

Phép thửKhối lượng mm (kg)Diện tích AA (m²)Tốc độ giới hạn đo được (m/s)
(1)(1)1,21{,}22,42{,}4từ 4,14{,}1 đến 4,74{,}7
(2)(2)332,42{,}4từ 6,86{,}8 đến 7,37{,}3
Sau đó phải chọn một bộ dù trong bốn bộ dưới đây để chở một hộp thiết bị có khối lượng chưa biết chính xác (khối lượng toàn hệ nằm trong miền ghi ở bảng, lấy giá trị bất lợi nhất):
Bộ dùDiện tích AA (m²)Khối lượng toàn hệ mm (kg)Lực nâng ngang lớn nhất Lmax⁡L_{\max} (N)Giới hạn kết cấu mkcm_{kc} (kg)
PP5,35{,}3tới 1,11{,}129293,83{,}8
QQ4,64{,}6tới 1,71{,}71021028,88{,}8
RR3,13{,}1tới 1,21{,}21121128,88{,}8
SS5,75{,}7tới 1,51{,}575755,75{,}7
Ba điều kiện thiết kế: tốc độ chạm đất trong trường hợp bất lợi nhất (khối lượng lớn nhất, hệ số kk bất lợi nhất trong khoảng còn khả dĩ) không quá vat=3,9 m/sv_{at} = 3{,}9\ \text{m/s}; lực nâng ngang lớn nhất của bộ dù phải chịu được gió ngang Fngang=53 NF_{ngang} = 53\ \text{N}; và khối lượng toàn hệ không vượt giới hạn kết cấu của bộ dù. Lấy g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2. Phải chọn bộ dù nào?

  1. A. Bộ dù QQ
  2. B. Bộ dù PP
  3. C. Bộ dù SS
  4. D. Bộ dù RR

Câu 12. Mô hình chất điểm chỉ dùng được khi nào?

  1. A. Khi kích thước vật rất nhỏ so với quãng đường nó đi.
  2. B. Khi ánh sáng truyền trong môi trường trong suốt, đồng tính.
  3. C. Khi biến dạng của vật nhỏ tới mức bỏ qua được.
  4. D. Khi khí loãng, ở áp suất không quá lớn.

Câu 13. Đo được F=10 NF = 10\ \text{N} và s=9 ms = 9\ \text{m}. Tính công của lực kéo theo A=FsA = Fs.

  1. A. 1 J1\,\text{J}
  2. B. 100 J100\,\text{J}
  3. C. 90 J90\,\text{J}
  4. D. 19 J19\,\text{J}

Câu 14. Phát biểu nào sau đây đúng?

  1. A. Trọng lượng và khối lượng là hai tên gọi của cùng một đại lượng.
  2. B. Trọng lượng của vật như nhau ở mọi nơi trong vũ trụ.
  3. C. Khối lượng của vật giảm đi khi mang lên Mặt Trăng.
  4. D. Khối lượng không đổi khi mang vật đi nơi khác, còn trọng lượng thì đổi theo gia tốc trọng trường.

Câu 15. Một chiếc xe khối lượng 24 kg24\ \text{kg} chuyển động với vận tốc 12 m/s12\ \text{m/s}. Động năng của vật bằng

  1. A. 288 J288\,\text{J}
  2. B. 3456 J3456\,\text{J}
  3. C. 1728 J1728\,\text{J}
  4. D. 144 J144\,\text{J}

Câu 16. Đồ thị độ dịch chuyển – thời gian của một vật gồm hai đoạn thẳng: đoạn thứ nhất nối (0 s; 0 m)(0\ \text{s};\ 0\ \text{m}) với (8 s; 19 m)(8\ \text{s};\ 19\ \text{m}), đoạn thứ hai nối (8 s; 19 m)(8\ \text{s};\ 19\ \text{m}) với (12 s; 19 m)(12\ \text{s};\ 19\ \text{m}). Vận tốc trung bình của vật trong cả 12 s12\ \text{s} bằng (làm tròn đến hàng phần mười).

  1. A. 1,6 m/s1{,}6\,\text{m/s}
  2. B. 2,4 m/s2{,}4\,\text{m/s}
  3. C. 19 m/s19\,\text{m/s}
  4. D. 1,2 m/s1{,}2\,\text{m/s}

Câu 17. Một chiếc xe trượt khối lượng 9 kg9\ \text{kg} thu gia tốc 5,78 m/s25{,}78\ \text{m/s}^2. Hợp lực tác dụng lên vật có độ lớn

  1. A. 90 N90\,\text{N}
  2. B. 1 N1\,\text{N}
  3. C. 9 N9\,\text{N}
  4. D. 52 N52\,\text{N}

Câu 18. Công thức nào cho phép tính độ dịch chuyển của chuyển động thẳng biến đổi đều khi biết thời gian?

  1. A. d=v0t+at2d = v_0 t + at^2
  2. B. d=v0t+12atd = v_0 t + \dfrac{1}{2}at
  3. C. d=12at2d = \dfrac{1}{2}at^2
  4. D. d=v0t+12at2d = v_0 t + \dfrac{1}{2}at^2

Câu 19. Một ngẫu lực gồm hai lực 18 N18\ \text{N}, hai giá cách nhau 40 cm40\ \text{cm}. Moment của ngẫu lực bằng

  1. A. 720 N\cdotpcm720\,\text{N·cm}
  2. B. 1440 N\cdotpcm1440\,\text{N·cm}
  3. C. 58 N\cdotpcm58\,\text{N·cm}
  4. D. 360 N\cdotpcm360\,\text{N·cm}

Câu 20. Thả rơi tự do một vật từ độ cao 28 m28\ \text{m}, bỏ qua sức cản. Ở độ cao nào thì động năng bằng thế năng?

  1. A. 14 m14\,\text{m}
  2. B. 18,7 m18{,}7\,\text{m}
  3. C. 7 m7\,\text{m}
  4. D. 28 m28\,\text{m}

Câu 21. Hệ quy chiếu gồm những gì?

  1. A. Chỉ gồm hệ toạ độ gắn với vật làm mốc.
  2. B. Gồm vật chuyển động và quãng đường nó đi được.
  3. C. Chỉ gồm đồng hồ và mốc thời gian.
  4. D. Vật làm mốc gắn với hệ toạ độ, cùng một mốc thời gian và đồng hồ.

Câu 22. Hiện tượng nào sau đây thuộc phạm vi nghiên cứu của điện từ học?

  1. A. hạt nhân nặng vỡ thành hai mảnh và toả năng lượng
  2. B. cuộn dây sinh ra dòng điện khi nam châm chuyển động qua
  3. C. ánh sáng trắng tách thành dải màu khi qua lăng kính
  4. D. tiếng vọng lại sau khi hét vào vách núi

Còn 6 câu nữa của đề số 6 (2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 7 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ GIỮA HỌC KÌ 1

MÔN: VẬT LÍ — LỚP 10

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 28 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 8457

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (6,00 điểm)

24 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Một đòn bẩy cân bằng quanh trục quay: bên trái đặt lực 31 N31\ \text{N} cách trục 14 cm14\ \text{cm}, bên phải đặt lực F2F_2 cách trục 7 cm7\ \text{cm}. Độ lớn F2F_2 bằng

  1. A. 31 N31\,\text{N}
  2. B. 62 N62\,\text{N}
  3. C. 434 N434\,\text{N}
  4. D. 15,5 N15{,}5\,\text{N}

Câu 2. Một chiếc xe đồ chơi có vận tốc 2,1 m/s2{,}1\ \text{m/s} so với mặt đường. Một ô tô chạy cùng chiều dương với vận tốc 7 m/s7\ \text{m/s}. Vận tốc của một chiếc xe đồ chơi so với ô tô bằng (làm tròn đến hàng phần mười).

  1. A. 2,1 m/s2{,}1\,\text{m/s}
  2. B. −4,9 m/s-4{,}9\,\text{m/s}
  3. C. 9,1 m/s9{,}1\,\text{m/s}
  4. D. 7 m/s7\,\text{m/s}

Câu 3. Một chiếc xe máy bắt đầu từ vận tốc 1 m/s1\ \text{m/s}, chuyển động thẳng biến đổi đều với gia tốc 5 m/s25\ \text{m/s}^2. Sau 5 s5\ \text{s}, vận tốc của một chiếc xe máy bằng

  1. A. −24 m/s-24\,\text{m/s}
  2. B. 126 m/s126\,\text{m/s}
  3. C. 26 m/s26\,\text{m/s}
  4. D. 25 m/s25\,\text{m/s}

Câu 4. Phát biểu nào sau đây đúng?

  1. A. Quãng đường và độ dịch chuyển luôn có cùng độ lớn.
  2. B. Quãng đường có thể âm khi vật đi ngược chiều dương.
  3. C. Độ dịch chuyển là đại lượng vectơ, quãng đường là đại lượng vô hướng.
  4. D. Độ dịch chuyển luôn lớn hơn hoặc bằng quãng đường.

Câu 5. Công suất của một máy cho biết điều gì?

  1. A. Công mà máy sinh ra trong một đơn vị thời gian.
  2. B. Lực lớn nhất mà máy có thể tạo ra.
  3. C. Tổng công mà máy sinh ra trong suốt quá trình hoạt động.
  4. D. Năng lượng mà máy tích trữ được.

Câu 6. Một vật có khối lượng 35 kg35\ \text{kg} ở mặt đất, lấy g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2. Trọng lượng của vật bằng

  1. A. 4 N4\,\text{N}
  2. B. 3500 N3500\,\text{N}
  3. C. 35 N35\,\text{N}
  4. D. 350 N350\,\text{N}

Câu 7. Trong bài thực hành tổng hợp hai lực đồng quy, khi đọc số chỉ phải làm gì?

  1. A. Đặt mắt vuông góc với mặt số để tránh sai số thị sai.
  2. B. Chỉnh mỗi lực kế về vạch số không ở đúng tư thế sẽ dùng.
  3. C. Đánh dấu vị trí cân bằng của vòng nhẫn và phương của từng lực.
  4. D. So sánh hợp lực đo được với hợp lực tính theo quy tắc hình bình hành.

Câu 8. Một vật nặng được treo bằng dây, đồng thời chịu một lực nằm ngang 12 N12\ \text{N} nên dây lệch khỏi phương thẳng đứng. Biết trọng lượng vật là 16 N16\ \text{N}, lực căng dây có độ lớn

  1. A. 28 N28\,\text{N}
  2. B. 20 N20\,\text{N}
  3. C. 16 N16\,\text{N}
  4. D. 4 N4\,\text{N}

Câu 9. Hiện tượng “điện trở của kim loại tăng theo nhiệt độ” thuộc lĩnh vực nào của Vật lí?

  1. A. Vật lí lượng tử
  2. B. Âm học
  3. C. Điện học
  4. D. Vật lí chất rắn

Câu 10. Hệ quy chiếu gồm những gì?

  1. A. Gồm vật chuyển động và quãng đường nó đi được.
  2. B. Chỉ gồm đồng hồ và mốc thời gian.
  3. C. Vật làm mốc gắn với hệ toạ độ, cùng một mốc thời gian và đồng hồ.
  4. D. Chỉ gồm hệ toạ độ gắn với vật làm mốc.

Câu 11. Trong hệ SI, đơn vị của cường độ sáng là

  1. A. A
  2. B. mol
  3. C. cd
  4. D. s

Câu 12. Trong hình biểu diễn lực tác dụng lên một vật, mục nào sau đây không phải là một lực thật?

  1. A. Lực đẩy Archimedes.
  2. B. Lực đẩy của chuyển động.
  3. C. Lực căng dây.
  4. D. Lực cản của không khí.

Câu 13. Vật 14 kg14\ \text{kg} trượt từ độ cao 10 m10\ \text{m} xuống, do có ma sát nên khi tới chân dốc chỉ còn 59%59\% cơ năng ban đầu; lấy g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2. Độ lớn công của lực ma sát bằng

  1. A. 574 J574\,\text{J}
  2. B. 826 J826\,\text{J}
  3. C. 1400 J1400\,\text{J}
  4. D. 59 J59\,\text{J}

Câu 14. Một cảm biến dịch chuyển có thể vừa lệch điểm không vừa sai hệ số thang đo: trong miền làm việc, số chỉ thị và chiều dài thật liên hệ với nhau bởi r=aL+br = aL + b (a>0a > 0; aa, bb đều chưa biết). Kĩ thuật viên đo lặp ba lần mỗi đối tượng:

Dãy đoSố chỉ thị (mm)
Chuẩn 00 (không tải): r0r_00,120{,}12; 0,140{,}14; 0,160{,}16
Chuẩn chiều dài LSL_S: rSr_S29,829{,}8; 29,829{,}8; 29,8429{,}84
Chi tiết cần kiểm: rXr_X10,4410{,}44; 10,4810{,}48; 10,4810{,}48
Chuẩn chiều dài có LS=28L_S = 28 mm (sai số của chuẩn nhỏ hơn mức hiển thị, bỏ qua). Độ chia nhỏ nhất của cảm biến là δ=0,02\delta = 0{,}02 mm. Quy ước lập khoảng chỉ thị. Với mỗi dãy, lấy cc là giá trị trung bình, Δ\Delta bằng độ lệch tuyệt đối trung bình cộng nửa độ chia; khoảng chỉ thị là [c−Δ;c+Δ]\left[c - \Delta; c + \Delta\right]. Ba khoảng của ba dãy coi là độc lập. Quy ước báo cáo và nghiệm thu. Hai cận của khoảng LXL_X được làm tròn hướng ra ngoài đến 0,010{,}01 mm (cận dưới làm tròn xuống, cận trên làm tròn lên). Chi tiết chỉ được công nhận đạt khi toàn bộ khoảng ấy nằm trong dung sai [9,65;9,75]\left[9{,}65; 9{,}75\right] mm. Báo cáo nào đúng?

  1. A. LX∈[9,79;9,87]L_X \in \left[9{,}79; 9{,}87\right] mm — không đạt dung sai
  2. B. LX∈[9,69;9,8]L_X \in \left[9{,}69; 9{,}8\right] mm — đạt dung sai
  3. C. LX∈[9,74;9,75]L_X \in \left[9{,}74; 9{,}75\right] mm — không đạt dung sai
  4. D. LX∈[9,69;9,8]L_X \in \left[9{,}69; 9{,}8\right] mm — không đạt dung sai

Câu 15. Trên đồ thị độ dịch chuyển – thời gian, độ dốc của đồ thị cho biết

  1. A. độ cao của địa hình mà vật đang đi qua.
  2. B. vận tốc của vật.
  3. C. gia tốc của vật.
  4. D. quãng đường vật đi được.

Câu 16. Khi rút nhanh tờ giấy đặt dưới cốc nước, hiện tượng quan sát được là gì?

  1. A. Hành khách nghiêng về phía phải.
  2. B. Đầu búa tra chặt vào cán.
  3. C. Hành khách ngả người về phía sau.
  4. D. Cốc nước gần như đứng yên tại chỗ.

Câu 17. Lực căng của một sợi dây có đặc điểm nào sau đây?

  1. A. Hướng dọc theo dây, kéo vật về phía dây.
  2. B. Luôn có độ lớn bằng trọng lượng của vật treo.
  3. C. Hướng dọc theo dây, đẩy vật ra xa dây.
  4. D. Vuông góc với sợi dây.

Câu 18. Lò xo có độ cứng 310 N/m310\ \text{N/m}, biến dạng 9 cm9\ \text{cm}. Thế năng đàn hồi bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 1,26 J1{,}26\,\text{J}
  2. B. 13,95 J13{,}95\,\text{J}
  3. C. 12555 J12555\,\text{J}
  4. D. 2,51 J2{,}51\,\text{J}

Câu 19. Độ lớn lực ma sát trượt phụ thuộc vào yếu tố nào?

  1. A. Áp lực lên mặt tiếp xúc và bản chất hai mặt tiếp xúc.
  2. B. Tốc độ trượt của vật.
  3. C. Thể tích của vật.
  4. D. Diện tích mặt tiếp xúc.

Câu 20. Mô hình chất điểm chỉ dùng được khi nào?

  1. A. Khi ma sát nhỏ tới mức không ảnh hưởng kết quả.
  2. B. Khi ánh sáng truyền trong môi trường trong suốt, đồng tính.
  3. C. Khi khí loãng, ở áp suất không quá lớn.
  4. D. Khi kích thước vật rất nhỏ so với quãng đường nó đi.

Câu 21. Khi tính công suất tiêu thụ của một máy bơm, phải dùng đại lượng nào?

  1. A. Hiệu suất chia cho thời gian.
  2. B. Công có ích chia cho thời gian.
  3. C. Công toàn phần chia cho thời gian.
  4. D. Công toàn phần nhân với thời gian.

Câu 22. Một vận động viên chạy đang chạy với vận tốc 1 m/s1\ \text{m/s} thì sau 10 s10\ \text{s} vận tốc trở thành 19 m/s19\ \text{m/s}. Gia tốc của một vận động viên chạy bằng

  1. A. 18 m/s218\,\text{m/s}^{2}
  2. B. 1,8 m/s21{,}8\,\text{m/s}^{2}
  3. C. 1,9 m/s21{,}9\,\text{m/s}^{2}
  4. D. −1,8 m/s2-1{,}8\,\text{m/s}^{2}

Câu 23. Ngay sau bước “thực hiện kế hoạch, thu thập số liệu” là bước nào?

  1. A. Hình thành giả thuyết
  2. B. Công bố kết luận rồi mới đi tìm số liệu ủng hộ
  3. C. Rút ra kết luận, báo cáo
  4. D. Lập kế hoạch kiểm tra giả thuyết

Câu 24. Số 0,04000{,}0400 có bao nhiêu chữ số có nghĩa?

  1. A. 22
  2. B. 44
  3. C. 55
  4. D. 33

Còn 4 câu nữa của đề số 7 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 8 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ GIỮA HỌC KÌ 1

MÔN: VẬT LÍ — LỚP 10

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 28 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 8458

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (6,00 điểm)

24 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Khi mô hình hoá bài toán dừng xe, quãng đường dừng gồm những phần nào?

  1. A. Quãng đường xe chạy trong thời gian người lái phản ứng, cộng quãng đường xe đi khi đang hãm.
  2. B. Chỉ quãng đường xe chạy trong thời gian phản ứng.
  3. C. Chỉ quãng đường xe đi từ lúc bắt đầu đạp phanh.
  4. D. Quãng đường phản ứng nhân với quãng đường hãm.

Câu 2. Một viên bi khối lượng 9 kg9\ \text{kg} ở độ cao 28 m28\ \text{m} và có vận tốc 4 m/s4\ \text{m/s}; mốc thế năng tại mặt đất, g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2. Cơ năng của vật bằng

  1. A. 2520 J2520\,\text{J}
  2. B. 2592 J2592\,\text{J}
  3. C. 2448 J2448\,\text{J}
  4. D. 72 J72\,\text{J}

Câu 3. Đồ thị vận tốc – thời gian của một vật gồm hai đoạn: từ (0 s; 2 m/s)(0\ \text{s};\ 2\ \text{m/s}) tới (6 s; 22 m/s)(6\ \text{s};\ 22\ \text{m/s}), rồi giữ nguyên vận tốc 22 m/s22\ \text{m/s} thêm 7 s7\ \text{s} nữa. Độ dịch chuyển của vật trong cả hai giai đoạn bằng

  1. A. 226 m226\,\text{m}
  2. B. 72 m72\,\text{m}
  3. C. 286 m286\,\text{m}
  4. D. 154 m154\,\text{m}

Câu 4. Hiệu suất của một quá trình chuyển hoá năng lượng được tính bằng

  1. A. H=Aci⋅AtpH = A_{ci} \cdot A_{tp}
  2. B. H=AciAtp⋅100%H = \dfrac{A_{ci}}{A_{tp}} \cdot 100\%
  3. C. H=AtpAci⋅100%H = \dfrac{A_{tp}}{A_{ci}} \cdot 100\%
  4. D. H=(Atp−Aci)⋅100%H = (A_{tp} - A_{ci}) \cdot 100\%

Câu 5. Một ô tô bắt đầu từ vận tốc 5 m/s5\ \text{m/s}, chuyển động thẳng biến đổi đều với gia tốc 2 m/s22\ \text{m/s}^2. Sau 7 s7\ \text{s}, vận tốc của một ô tô bằng

  1. A. 14 m/s14\,\text{m/s}
  2. B. 19 m/s19\,\text{m/s}
  3. C. 103 m/s103\,\text{m/s}
  4. D. −9 m/s-9\,\text{m/s}

Câu 6. Khi con ngựa kéo chiếc xe, phản lực ứng với lực ngựa kéo xe là lực nào?

  1. A. Lực tường đẩy lại tay người.
  2. B. Lực quyển sách hút Trái Đất.
  3. C. Lực xe kéo lại ngựa.
  4. D. Lực luồng khí đẩy bóng về trước.

Câu 7. Tốc độ trung bình tính được 9 m/s9\ \text{m/s} với sai số tỉ đối 5%5\%. Sai số tuyệt đối của tốc độ trung bình bằng

  1. A. 0,45 m/s0{,}45\,\text{m/s}
  2. B. 5 m/s5\,\text{m/s}
  3. C. 1,8 m/s1{,}8\,\text{m/s}
  4. D. 45 m/s45\,\text{m/s}

Câu 8. Công thức cộng vận tốc được viết là

  1. A. v⃗13=v⃗12−v⃗23\vec v_{13} = \vec v_{12} - \vec v_{23}
  2. B. v13=v12+v23v_{13} = v_{12} + v_{23} với mọi hướng của hai vận tốc
  3. C. v⃗13=v⃗12+v⃗23\vec v_{13} = \vec v_{12} + \vec v_{23}
  4. D. v⃗13=v⃗12⋅v⃗23\vec v_{13} = \vec v_{12} \cdot \vec v_{23}

Câu 9. Hợp lực của hai lực đồng quy được xác định thế nào?

  1. A. Bằng hiệu độ lớn của hai lực.
  2. B. Bằng tích độ lớn của hai lực.
  3. C. Bằng tổng vectơ của hai lực, dựng theo quy tắc hình bình hành.
  4. D. Bằng tổng độ lớn của hai lực, với mọi góc giữa chúng.

Câu 10. Phát biểu nào sau đây đúng về chữ số có nghĩa?

  1. A. Số chữ số có nghĩa bằng số chữ số ở phần thập phân.
  2. B. Các số không đứng trước chữ số khác không đầu tiên thì không phải chữ số có nghĩa.
  3. C. Mọi chữ số không xuất hiện trong một số đều không có nghĩa.
  4. D. Viết thêm số không vào cuối phần thập phân không làm đổi số chữ số có nghĩa.

Câu 11. Lực căng của một sợi dây có đặc điểm nào sau đây?

  1. A. Luôn có độ lớn bằng trọng lượng của vật treo.
  2. B. Hướng dọc theo dây, kéo vật về phía dây.
  3. C. Hướng dọc theo dây, đẩy vật ra xa dây.
  4. D. Vuông góc với sợi dây.

Câu 12. Thế năng trọng trường của một vật phụ thuộc vào

  1. A. vận tốc của vật.
  2. B. khối lượng vật và quãng đường vật đã đi.
  3. C. chỉ độ cao, không phụ thuộc khối lượng.
  4. D. khối lượng vật và độ cao của vật so với mốc thế năng đã chọn.

Câu 13. Phát biểu nào sau đây đúng?

  1. A. Vận tốc trung bình là đại lượng vectơ, bằng độ dịch chuyển chia cho thời gian.
  2. B. Vận tốc trung bình luôn bằng tốc độ trung bình.
  3. C. Tốc độ trung bình có thể âm khi vật đi ngược chiều dương.
  4. D. Vận tốc của một vật là như nhau trong mọi hệ quy chiếu.

Câu 14. Một chiếc xe đẩy khối lượng 10 kg10\ \text{kg} chịu hợp lực 23 N23\ \text{N}. Gia tốc của vật bằng

  1. A. 23 m/s223\,\text{m/s}^{2}
  2. B. 230 m/s2230\,\text{m/s}^{2}
  3. C. 2,3 m/s22{,}3\,\text{m/s}^{2}
  4. D. 0,43 m/s20{,}43\,\text{m/s}^{2}

Câu 15. Trong hình biểu diễn lực tác dụng lên một vật, mục nào sau đây không phải là một lực thật?

  1. A. Phản lực pháp tuyến.
  2. B. Lực cản của không khí.
  3. C. Lực đàn hồi của lò xo.
  4. D. Lực hướng tâm như một lực riêng cộng thêm.

Câu 16. Một người đi thẳng 32 m32\ \text{m} theo chiều dương, rồi quay lại đi thêm 47 m47\ \text{m} theo chiều ngược lại. Quãng đường người ấy đi được bằng

  1. A. 15 m15\,\text{m}
  2. B. 79 m79\,\text{m}
  3. C. 47 m47\,\text{m}
  4. D. 32 m32\,\text{m}

Câu 17. Trong hệ SI, đơn vị của thời gian là

  1. A. K
  2. B. A
  3. C. kg
  4. D. s

Câu 18. Một vật khối lượng 34 kg34\ \text{kg} trượt trên mặt ngang, hệ số ma sát trượt giữa hai mặt (thép trên băng) là 0,050{,}05. Lấy g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2. Lực ma sát trượt có độ lớn

  1. A. 6800 N6800\,\text{N}
  2. B. 340 N340\,\text{N}
  3. C. 17 N17\,\text{N}
  4. D. 1,7 N1{,}7\,\text{N}

Còn 10 câu nữa của đề số 8 (2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 9 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ GIỮA HỌC KÌ 1

MÔN: VẬT LÍ — LỚP 10

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 28 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 8459

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (6,00 điểm)

24 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Một canô chạy với vận tốc 31 km/h31\ \text{km/h} so với dòng nước. Nước chảy với vận tốc 4 km/h4\ \text{km/h} so với bờ. Khi xuôi dòng, vận tốc của canô so với bờ bằng

  1. A. 27 km/h27\,\text{km/h}
  2. B. 35 km/h35\,\text{km/h}
  3. C. 31 km/h31\,\text{km/h}
  4. D. 124 km/h124\,\text{km/h}

Câu 2. Một lực 36 N36\ \text{N} có cánh tay đòn 15 cm15\ \text{cm} đối với trục quay. Moment của lực bằng

  1. A. 51 N\cdotpcm51\,\text{N·cm}
  2. B. 540 N\cdotpcm540\,\text{N·cm}
  3. C. 2 N\cdotpcm2\,\text{N·cm}
  4. D. 36 N\cdotpcm36\,\text{N·cm}

Câu 3. Hợp lực của hai lực đồng quy được xác định thế nào?

  1. A. Bằng tích độ lớn của hai lực.
  2. B. Bằng tổng độ lớn của hai lực, với mọi góc giữa chúng.
  3. C. Bằng hiệu độ lớn của hai lực.
  4. D. Bằng tổng vectơ của hai lực, dựng theo quy tắc hình bình hành.

Câu 4. Ngay sau bước “thực hiện kế hoạch, thu thập số liệu” là bước nào?

  1. A. Lập kế hoạch kiểm tra giả thuyết
  2. B. Hình thành giả thuyết
  3. C. Công bố kết luận rồi mới đi tìm số liệu ủng hộ
  4. D. Rút ra kết luận, báo cáo

Câu 5. Việc nào sau đây là phép đo trực tiếp?

  1. A. Tính diện tích tấm bìa từ chiều dài và chiều rộng đã đo.
  2. B. Tính tốc độ từ quãng đường và thời gian đã đo.
  3. C. Tính gia tốc từ độ dịch chuyển và thời gian đã đo.
  4. D. Đọc chiều dài một thanh gỗ trên thước mét.

Câu 6. Công suất của một máy cho biết điều gì?

  1. A. Công mà máy sinh ra trong một đơn vị thời gian.
  2. B. Năng lượng mà máy tích trữ được.
  3. C. Lực lớn nhất mà máy có thể tạo ra.
  4. D. Tổng công mà máy sinh ra trong suốt quá trình hoạt động.

Câu 7. Trong bài thực hành đo gia tốc rơi tự do, cổng quang điện dùng để làm gì?

  1. A. Giữ vật rồi nhả ra đúng lúc bắt đầu tính thời gian.
  2. B. Ghi thời điểm vật che chùm sáng, không phụ thuộc phản xạ tay người.
  3. C. Giữ cho phương rơi đúng phương thẳng đứng.
  4. D. Hiển thị khoảng thời gian giữa hai lần cổng quang bị che.

Câu 8. Công thức nào cho phép tính độ dịch chuyển của chuyển động thẳng biến đổi đều khi biết thời gian?

  1. A. d=v0t+12at2d = v_0 t + \dfrac{1}{2}at^2
  2. B. d=v0t+at2d = v_0 t + at^2
  3. C. d=12at2d = \dfrac{1}{2}at^2
  4. D. d=v0t+12atd = v_0 t + \dfrac{1}{2}at

Câu 9. Thả rơi tự do một hòn đá từ trạng thái nghỉ, lấy g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2. Sau 4 s4\ \text{s} rơi, vận tốc của nó bằng

  1. A. 40 m/s40\,\text{m/s}
  2. B. 10 m/s10\,\text{m/s}
  3. C. 160 m/s160\,\text{m/s}
  4. D. 80 m/s80\,\text{m/s}

Câu 10. Khi giải bài toán hệ hai vật nối dây, trình tự hợp lí là

  1. A. tính gia tốc của từng vật riêng rồi cộng lại.
  2. B. coi cả hệ là một vật để tìm gia tốc chung, rồi tách riêng một vật để tìm lực căng.
  3. C. chia lực kéo đều cho hai vật.
  4. D. lấy lực căng bằng trọng lượng vật treo rồi suy ra gia tốc.

Câu 11. Một cảm biến dịch chuyển có thể vừa lệch điểm không vừa sai hệ số thang đo: trong miền làm việc, số chỉ thị và chiều dài thật liên hệ với nhau bởi r=aL+br = aL + b (a>0a > 0; aa, bb đều chưa biết). Kĩ thuật viên đo lặp ba lần mỗi đối tượng:

Dãy đoSố chỉ thị (mm)
Chuẩn 00 (không tải): r0r_00,590{,}59; 0,590{,}59; 0,60{,}6
Chuẩn chiều dài LSL_S: rSr_S50,5750{,}57; 50,5950{,}59; 50,5950{,}59
Chi tiết cần kiểm: rXr_X39,539{,}5; 39,5139{,}51; 39,5239{,}52
Chuẩn chiều dài có LS=51L_S = 51 mm (sai số của chuẩn nhỏ hơn mức hiển thị, bỏ qua). Độ chia nhỏ nhất của cảm biến là δ=0,01\delta = 0{,}01 mm. Quy ước lập khoảng chỉ thị. Với mỗi dãy, lấy cc là giá trị trung bình, Δ\Delta bằng độ lệch tuyệt đối trung bình cộng nửa độ chia; khoảng chỉ thị là [c−Δ;c+Δ]\left[c - \Delta; c + \Delta\right]. Ba khoảng của ba dãy coi là độc lập. Quy ước báo cáo và nghiệm thu. Hai cận của khoảng LXL_X được làm tròn hướng ra ngoài đến 0,010{,}01 mm (cận dưới làm tròn xuống, cận trên làm tròn lên). Chi tiết chỉ được công nhận đạt khi toàn bộ khoảng ấy nằm trong dung sai [39,65;39,7]\left[39{,}65; 39{,}7\right] mm. Báo cáo nào đúng?

  1. A. LX∈[39,7;39,71]L_X \in \left[39{,}7; 39{,}71\right] mm — không đạt dung sai
  2. B. LX∈[39,67;39,73]L_X \in \left[39{,}67; 39{,}73\right] mm — đạt dung sai
  3. C. LX∈[39,67;39,73]L_X \in \left[39{,}67; 39{,}73\right] mm — không đạt dung sai
  4. D. LX∈[39,81;39,86]L_X \in \left[39{,}81; 39{,}86\right] mm — không đạt dung sai

Câu 12. Một vật nặng 14 kg14\ \text{kg} va chạm với một vật nặng 98 kg98\ \text{kg}. Trong lúc va chạm, vật nhẹ tác dụng lên vật nặng một lực 115 N115\ \text{N}. Lực vật nặng tác dụng lại vật nhẹ có độ lớn

  1. A. 0 N0\,\text{N}
  2. B. 805 N805\,\text{N}
  3. C. 16 N16\,\text{N}
  4. D. 115 N115\,\text{N}

Câu 13. Một người đi bộ đi 156 m156\ \text{m} đầu trong 12 s12\ \text{s}, rồi đi tiếp 56 m56\ \text{m}. Muốn tốc độ trung bình cả hành trình bằng 13 m/s13\ \text{m/s} thì chặng sau phải đi trong bao lâu? (làm tròn đến hàng phần mười).

  1. A. 4,3 s4{,}3\,\text{s}
  2. B. 16,3 s16{,}3\,\text{s}
  3. C. 12 s12\,\text{s}
  4. D. 7,7 s7{,}7\,\text{s}

Câu 14. Một máy bơm đưa 16 m316\ \text{m}^3 nước lên bể cao 16 m16\ \text{m} trong 240 s240\ \text{s}; hiệu suất máy 85%85\%, khối lượng riêng của nước 1000 kg/m31000\ \text{kg/m}^3, g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2. Công suất tiêu thụ của máy bơm bằng (làm tròn đến hàng phần mười).

  1. A. 3011764,7 W3011764{,}7\,\text{W}
  2. B. 9066,7 W9066{,}7\,\text{W}
  3. C. 10666,7 W10666{,}7\,\text{W}
  4. D. 12549 W12549\,\text{W}

Câu 15. Dụng cụ vôn kế dùng để làm gì?

  1. A. Thay đổi điện trở trong mạch để điều chỉnh dòng điện.
  2. B. Đo hiệu điện thế, mắc song song với đoạn mạch cần đo.
  3. C. Đo kích thước nhỏ với độ chia nhỏ nhất tới phần mười milimét.
  4. D. Ghi thời điểm vật đi qua, dùng với đồng hồ đo thời gian hiện số.

Còn 13 câu nữa của đề số 9 (2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 10 / 10


(Đề thi có 5 trang)

THI THỬ GIỮA HỌC KÌ 1

MÔN: VẬT LÍ — LỚP 10

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 28 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 8460

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (6,00 điểm)

24 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Một ngẫu lực gồm hai lực 6 N6\ \text{N}, hai giá cách nhau 8 cm8\ \text{cm}. Moment của ngẫu lực bằng

  1. A. 96 N\cdotpcm96\,\text{N·cm}
  2. B. 24 N\cdotpcm24\,\text{N·cm}
  3. C. 48 N\cdotpcm48\,\text{N·cm}
  4. D. 14 N\cdotpcm14\,\text{N·cm}

Câu 2. Số 0,30800{,}3080 có bao nhiêu chữ số có nghĩa?

  1. A. 44
  2. B. 55
  3. C. 66
  4. D. 33

Câu 3. Một con robot đi thẳng 99 m99\ \text{m} theo chiều dương rồi quay lại đi 57 m57\ \text{m}, tất cả hết 9 s9\ \text{s}. Tốc độ trung bình của một con robot bằng (làm tròn đến hàng phần mười).

  1. A. 17,3 m/s17{,}3\,\text{m/s}
  2. B. 11 m/s11\,\text{m/s}
  3. C. 6,3 m/s6{,}3\,\text{m/s}
  4. D. 4,7 m/s4{,}7\,\text{m/s}

Câu 4. Trong bài thực hành tổng hợp hai lực đồng quy, khi kéo bằng một lực kế phải làm gì?

  1. A. Đặt mắt vuông góc với mặt số để tránh sai số thị sai.
  2. B. So sánh hợp lực đo được với hợp lực tính theo quy tắc hình bình hành.
  3. C. Kéo sao cho vòng nhẫn trở về đúng vị trí đã đánh dấu.
  4. D. Chỉnh mỗi lực kế về vạch số không ở đúng tư thế sẽ dùng.

Câu 5. Phát biểu nào sau đây đúng?

  1. A. Trọng lượng và khối lượng là hai tên gọi của cùng một đại lượng.
  2. B. Khối lượng không đổi khi mang vật đi nơi khác, còn trọng lượng thì đổi theo gia tốc trọng trường.
  3. C. Khối lượng của vật giảm đi khi mang lên Mặt Trăng.
  4. D. Trọng lượng của vật như nhau ở mọi nơi trong vũ trụ.

Câu 6. Đồ thị độ dịch chuyển – thời gian của một vật gồm hai đoạn thẳng: đoạn thứ nhất nối (0 s; 0 m)(0\ \text{s};\ 0\ \text{m}) với (4 s; 69 m)(4\ \text{s};\ 69\ \text{m}), đoạn thứ hai nối (4 s; 69 m)(4\ \text{s};\ 69\ \text{m}) với (13 s; 69 m)(13\ \text{s};\ 69\ \text{m}). Vận tốc của vật trên đoạn thứ nhất bằng (làm tròn đến hàng phần mười).

  1. A. 17,3 m/s17{,}3\,\text{m/s}
  2. B. 0,1 m/s0{,}1\,\text{m/s}
  3. C. 69 m/s69\,\text{m/s}
  4. D. 5,3 m/s5{,}3\,\text{m/s}

Câu 7. Công thức cộng vận tốc được viết là

  1. A. v⃗13=v⃗12+v⃗23\vec v_{13} = \vec v_{12} + \vec v_{23}
  2. B. v⃗13=v⃗12−v⃗23\vec v_{13} = \vec v_{12} - \vec v_{23}
  3. C. v⃗13=v⃗12⋅v⃗23\vec v_{13} = \vec v_{12} \cdot \vec v_{23}
  4. D. v13=v12+v23v_{13} = v_{12} + v_{23} với mọi hướng của hai vận tốc

Câu 8. Một vật nặng được treo bằng dây, đồng thời chịu một lực nằm ngang 9 N9\ \text{N} nên dây lệch khỏi phương thẳng đứng. Biết trọng lượng vật là 12 N12\ \text{N}, lực căng dây có độ lớn

  1. A. 12 N12\,\text{N}
  2. B. 15 N15\,\text{N}
  3. C. 21 N21\,\text{N}
  4. D. 3 N3\,\text{N}

Câu 9. Một chiếc xe máy bắt đầu từ vận tốc 0 m/s0\ \text{m/s}, chuyển động thẳng biến đổi đều với gia tốc 4 m/s24\ \text{m/s}^2. Độ dịch chuyển của một chiếc xe máy riêng trong giây thứ 77 bằng

  1. A. 14 m14\,\text{m}
  2. B. 98 m98\,\text{m}
  3. C. 26 m26\,\text{m}
  4. D. 28 m28\,\text{m}

Câu 10. Phép đo cho mm với sai số tỉ đối 4%4\% và VV với sai số tỉ đối 3%3\%. Sai số tỉ đối của khối lượng riêng bằng

  1. A. 1%1\%
  2. B. 12%12\%
  3. C. 7%7\%
  4. D. 4%4\%

Câu 11. Vật trượt được 9 m9\ \text{m}, lực ma sát tác dụng lên vật có độ lớn 6 N6\ \text{N}. Công của lực ma sát bằng

  1. A. 54 J54\,\text{J}
  2. B. 0 J0\,\text{J}
  3. C. −54 J-54\,\text{J}
  4. D. 6 J6\,\text{J}

Câu 12. Ngay sau bước “hình thành giả thuyết” là bước nào?

  1. A. Quan sát, nêu vấn đề cần tìm hiểu
  2. B. Lập kế hoạch kiểm tra giả thuyết
  3. C. Công bố kết luận rồi mới đi tìm số liệu ủng hộ
  4. D. Rút ra kết luận, báo cáo

Câu 13. Hợp lực của hai lực đồng quy được xác định thế nào?

  1. A. Bằng tích độ lớn của hai lực.
  2. B. Bằng tổng vectơ của hai lực, dựng theo quy tắc hình bình hành.
  3. C. Bằng tổng độ lớn của hai lực, với mọi góc giữa chúng.
  4. D. Bằng hiệu độ lớn của hai lực.

Câu 14. Thả rơi tự do một quả bóng từ trạng thái nghỉ. Lấy g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2. Sau 5 s5\ \text{s}, một quả bóng rơi được quãng đường

  1. A. 250 m250\,\text{m}
  2. B. 125 m125\,\text{m}
  3. C. 25 m25\,\text{m}
  4. D. 50 m50\,\text{m}

Câu 15. Khi giải bài toán hệ hai vật nối dây, trình tự hợp lí là

  1. A. tính gia tốc của từng vật riêng rồi cộng lại.
  2. B. coi cả hệ là một vật để tìm gia tốc chung, rồi tách riêng một vật để tìm lực căng.
  3. C. chia lực kéo đều cho hai vật.
  4. D. lấy lực căng bằng trọng lượng vật treo rồi suy ra gia tốc.

Câu 16. Trong bài thực hành đo gia tốc rơi tự do, đồng hồ đo thời gian hiện số dùng để làm gì?

  1. A. Giữ vật rồi nhả ra đúng lúc bắt đầu tính thời gian.
  2. B. Giữ cho phương rơi đúng phương thẳng đứng.
  3. C. Hiển thị khoảng thời gian giữa hai lần cổng quang bị che.
  4. D. Đo chiều cao rơi của vật.

Còn 12 câu nữa của đề số 10 (3 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

Bản xem trước dừng ở đây. Bảng đáp án tổng hợp cho cả 10 mã đề và lời giải chi tiết từng câu nằm trong tệp tải về.

Tài liệu liên quan

Bìa Tổng hợp 10 đề thi giữa học kì 1 môn Vật lí lớp 10 năm 2026-2027 – Nền tảng 10 đề
Vật lí · Lớp 10 · Giữa kì 1
Tổng hợp 10 đề thi giữa học kì 1 môn Vật lí lớp 10 năm 2026-2027
TN · Đúng/Sai 86 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Vật lí lớp 10 năm 2026-2027 – Bám sát ma trận 10 đề
Vật lí · Lớp 10 · KSCL
Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Vật lí lớp 10 năm 2026-2027
TN 7 · TL 3 126 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Vật lí lớp 10 năm 2026-2027 – Nền tảng 10 đề
Vật lí · Lớp 10 · KSCL
Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Vật lí lớp 10 năm 2026-2027
TN · Đúng/Sai 86 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Vật lí lớp 10 năm 2026-2027 – Mục tiêu 8+ 10 đề
Vật lí · Lớp 10 · KSCL
Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Vật lí lớp 10 năm 2026-2027
Chuẩn Bộ · 3 phần 133 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Vật lí lớp 10 năm 2026-2027 – Chinh phục 9+ 10 đề
Vật lí · Lớp 10 · KSCL
Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Vật lí lớp 10 năm 2026-2027
4 phần · có tự luận 122 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề thi cuối học kì 1 môn Vật lí lớp 10 năm 2026-2027 – Bám sát ma trận 10 đề
Vật lí · Lớp 10 · Cuối kì 1
Tổng hợp 10 đề thi cuối học kì 1 môn Vật lí lớp 10 năm 2026-2027
TN 6 · TL 4 115 trang