taifilepro.com

Tổng hợp 10 đề thi cuối học kì 2 môn Toán lớp 12 năm 2026-2027 – Nền tảng

Toán Lớp 12 Cuối học kì 2 Trắc nghiệm 6 điểm · Tự luận 4 điểm Nền tảng

10 đề trong một tệp PDF, nền tảng, chắc 6 điểm. Mỗi đề gồm 24 câu trắc nghiệm · 4 câu tự luận — 60 phút, thang 10,0 điểm. Cuối tệp có bảng đáp án tổng hợp cho cả 10 mã đề và lời giải chi tiết từng câu.

Bản xem trước 25 trang đầu · 10 đề

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 1 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 2

MÔN: TOÁN — LỚP 12

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 28 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 3362

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (6,00 điểm)

24 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Giá trị cực tiểu của hàm số y=x33x7y = x^{3} - 3x - 7 bằng bao nhiêu?

  1. A. 5-5
  2. B. 55
  3. C. 9-9
  4. D. 11

Câu 2. Một cơ sở dùng hai máy để sản xuất. Máy thứ nhất làm ra 60%60\% tổng số sản phẩm, phần còn lại do máy thứ hai làm ra. Tỉ lệ sản phẩm đạt chuẩn của máy thứ nhất là 95%95\%, của máy thứ hai là 70%70\%. Lấy ngẫu nhiên một sản phẩm, xác suất sản phẩm đó đạt chuẩn bằng

  1. A. 0,950{,}95
  2. B. 0,8250{,}825
  3. C. 0,850{,}85
  4. D. 0,6650{,}665

Câu 3. Một trò chơi trả 2525 nghìn đồng khi thắng với xác suất 0,30{,}3, và trả 00 nghìn đồng trong trường hợp còn lại. Kì vọng số tiền nhận được, đơn vị nghìn đồng, bằng

  1. A. 7,57{,}5
  2. B. 0,30{,}3
  3. C. 2525
  4. D. 17,517{,}5

Câu 4. Từ A=P(1+r)nA = P\left(1 + r\right)^{n}, số kì nn được tính bởi

  1. A. n=AP(1+r)n = \dfrac{A}{P\left(1 + r\right)}
  2. B. n=logAlogPn = \dfrac{\log A}{\log P}
  3. C. n=log(AP)log(1+r)n = \log\left(\dfrac{A}{P}\right) \cdot \log\left(1 + r\right)
  4. D. n=log(AP)log(1+r)n = \dfrac{\log\left(\dfrac{A}{P}\right)}{\log\left(1 + r\right)}

Câu 5. Cho hàm số y=f(x)=6x+2x+3y = f(x) = \dfrac{6x + 2}{x + 3}. Giá trị của hàm số tại x=1x = 1 bằng

  1. A. 66
  2. B. 12\dfrac{1}{2}
  3. C. 2-2
  4. D. 22

Câu 6. Trong không gian OxyzOxyz, cho bốn điểm A(4;3;3)A(4; 3; 3), B(8;3;0)B(8; 3; 0), C(2;1;4)C(-2; -1; -4), D(3;1;5)D(-3; 1; -5). Tọa độ của vectơ AB+CD\overrightarrow{AB} + \overrightarrow{CD} là:

  1. A. (3;2;4)(3; 2; -4)
  2. B. (5; -2; -2)
  3. C. (4; 0; -3)
  4. D. (-5; 2; 2)

Câu 7. Trong một vùng dân cư, tỉ lệ người mắc một loại bệnh là 0,70{,}7. Một xét nghiệm cho kết quả dương tính với xác suất 0,20{,}2 nếu người được xét nghiệm mắc bệnh, và với xác suất 0,40{,}4 nếu người đó không mắc bệnh. Chọn ngẫu nhiên một người trong vùng và làm xét nghiệm. Gọi AA là biến cố người đó mắc bệnh, BB là biến cố xét nghiệm cho kết quả dương tính. Tính P(B)P(B).

  1. A. 0,30{,}3
  2. B. 0,140{,}14
  3. C. 0,320{,}32
  4. D. 0,260{,}26

Câu 8. Một khoản vay 2020 triệu đồng được trả gốc đều trong 1010 kì, lãi suất 9%9\% một kì tính trên dư nợ đầu kì. Số tiền gốc phải trả mỗi kì, đơn vị triệu đồng, bằng

  1. A. 1,81{,}8
  2. B. 22
  3. C. 2020
  4. D. 1010

Câu 9. Một nhà xe chạy xx chuyến mỗi ngày. Lợi nhuận thu được, tính bằng triệu đồng, được mô hình hoá bởi P(x)=4x2+176x+30P(x) = -4x^{2} + 176x + 30, trong đó xx là số nguyên thoả 21x3421 \leq x \leq 34. Lợi nhuận lớn nhất bằng

  1. A. 1966 triệu đoˆˋng1966 \text{ triệu đồng}
  2. B. 1962 triệu đoˆˋng1962 \text{ triệu đồng}
  3. C. 30 triệu đoˆˋng30 \text{ triệu đồng}
  4. D. 22 triệu đoˆˋng22 \text{ triệu đồng}

Câu 10. Khảo sát thời gian chạy cự li 100 mét của 4141 vận động viên, kết quả ghi ở bảng sau.

Thời gian (giây)[12;13)\left[12; 13\right)[13;14)\left[13; 14\right)[14;15)\left[14; 15\right)[15;16)\left[15; 16\right)[16;17)\left[16; 17\right)
Tần số777713136688
Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?

  1. A. 15,6315{,}63
  2. B. 13,4613{,}46
  3. C. 55
  4. D. 2,162{,}16

Câu 11. Trong không gian OxyzOxyz, mặt phẳng đi qua M(1;4;0)M(-1; -4; 0) và có vectơ pháp tuyến n=(1;5;5)\vec n = (1; -5; 5) có phương trình là:

  1. A. x5y+5z+19=0x - 5y + 5z + 19 = 0
  2. B. x+5y5z19=0-x + 5y - 5z - 19 = 0
  3. C. x5y+5z19=0x - 5y + 5z - 19 = 0
  4. D. x5y+5z18=0x - 5y + 5z - 18 = 0

Câu 12. Một mẫu số liệu ghép nhóm có Q1=18Q_1 = 18Q3=35Q_3 = 35. Khoảng tứ phân vị bằng

  1. A. 5353
  2. B. 1717
  3. C. 172\dfrac{17}{2}
  4. D. 3535

Câu 13. Trong không gian OxyzOxyz, cho mặt cầu (S):x2+y2+z28x6y+6z+18=0(S): x^2 + y^2 + z^2 - 8x - 6y + 6z + 18 = 0. Tâm của (S)(S) là:

  1. A. I(8;6;6)I(-8; -6; 6)
  2. B. I(4;3;3)I(4; 3; 3)
  3. C. I(4;3;3)I(4; 3; -3)
  4. D. I(4;3;3)I(-4; -3; 3)

Câu 14. Cho hàm số y=f(x)y = f(x) xác định và liên tục trên R\mathbb{R}. Bảng biến thiên của hàm số cho biết limxf(x)=\lim\limits_{x \to -\infty} f(x) = -\infty, limx+f(x)=\lim\limits_{x \to +\infty} f(x) = -\infty; hàm số đồng biến trên (;1)\left(-\infty; 1\right)(5;7)\left(5; 7\right), nghịch biến trên (1;5)\left(1; 5\right)(7;+)\left(7; +\infty\right); f(1)=2f(1) = 2, f(5)=3f(5) = -3, f(7)=2f(7) = 2. Giá trị cực tiểu của hàm số bằng

  1. A. 3-3
  2. B. 55
  3. C. 22
  4. D. 11

Câu 15. Trong lớp có 4646 học sinh: 2828 nam và 1818 nữ. Trong số nam có 1414 em đạt giải, trong số nữ có 66 em đạt giải. Chọn ngẫu nhiên một học sinh. Biết học sinh đó là nam, tính xác suất em ấy đạt giải.

  1. A. 2046\dfrac{20}{46}
  2. B. 1446\dfrac{14}{46}
  3. C. 1428\dfrac{14}{28}
  4. D. 2846\dfrac{28}{46}

Câu 16. Một xưởng gốm bán bình gốm. Khi sản xuất xx chiếc thì giá bán mỗi chiếc, tính bằng nghìn đồng, là p(x)=2x+136p(x) = -2x + 136. Doanh thu R(x)R(x) bằng

  1. A. 2x+136-2x + 136
  2. B. 136x136x
  3. C. 2x2+136x2x^{2} + 136x
  4. D. 2x2+136x-2x^{2} + 136x

Câu 17. Đồ thị hàm số y=x2+7x5y = \dfrac{x^{2} + 7}{x - 5} có tiệm cận đứng là

  1. A. x=5x = -5
  2. B. x=5x = 5
  3. C. x=7x = 7
  4. D. y=5y = 5

Câu 18. Trong không gian OxyzOxyz, cho đường thẳng d:{x=43ty=54tz=5+td: \begin{cases}x = -4 - 3t \\ y = 5 - 4t \\ z = -5 + t\end{cases} với tRt \in \mathbb{R}. Vectơ nào sau đây là một vectơ chỉ phương của dd?

  1. A. (4;5;5)(4; -5; 5)
  2. B. (4;5;5)(-4; 5; -5)
  3. C. (3;4;1)(-3; 4; 1)
  4. D. (3;4;1)(-3; -4; 1)

Câu 19. Cho hàm số f(x)=6(2x+1)2f(x) = -6\left(2x + 1\right)^{2}. Biết F(x)=(2x+1)3+CF(x) = -\left(2x + 1\right)^{3} + C là một nguyên hàm của f(x)f(x)F(2)=32F(-2) = 32. Giá trị của CC bằng:

  1. A. 5959
  2. B. 55
  3. C. 8686
  4. D. 3232

Còn 9 câu nữa của đề số 1 (2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 2 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 2

MÔN: TOÁN — LỚP 12

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 28 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 3363

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (6,00 điểm)

24 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Lạm phát 25%25\% một năm. So với hiện tại, giá cả sau một năm

  1. A. tăng lên, cộng thêm 2525
  2. B. giảm đi, chia cho 1+25%1 + 25\%
  3. C. không đổi
  4. D. tăng lên, nhân với 1+25%1 + 25\%

Câu 2. Trong không gian OxyzOxyz, cho hai đường thẳng d1:{x=3+ty=tz=3d_1: \begin{cases}x = -3 + t \\ y = -t \\ z = -3\end{cases}d2:{x=sy=1sz=4+2sd_2: \begin{cases}x = -s \\ y = -1 - s \\ z = 4 + 2s\end{cases}. Góc giữa hai đường thẳng d1d_1d2d_2 bằng:

  1. A. 6060^\circ
  2. B. 3030^\circ
  3. C. 4545^\circ
  4. D. 9090^\circ

Câu 3. Giá trị cực tiểu của hàm số y=x33x+5y = x^{3} - 3x + 5 bằng bao nhiêu?

  1. A. 11
  2. B. 77
  3. C. 33
  4. D. 7-7

Câu 4. Đồ thị hàm số y=x2+3x+4y = \dfrac{x^{2} + 3}{x + 4} cắt trục tung tại điểm có tung độ

  1. A. 33
  2. B. 34-\dfrac{3}{4}
  3. C. 00
  4. D. 34\dfrac{3}{4}

Câu 5. Trong một quần thể, tỉ lệ có sự cố là 0,110{,}11. Một cảm biến cho kết quả phát cảnh báo với xác suất 0,950{,}95 khi đối tượng thật sự có sự cố, và với xác suất 0,060{,}06 khi đối tượng không có sự cố. Chọn ngẫu nhiên một đối tượng, xác suất phát cảnh báo bằng

  1. A. 0,10450{,}1045
  2. B. 0,110{,}11
  3. C. 0,950{,}95
  4. D. 0,15790{,}1579

Câu 6. Một hợp tác xã bán trái cây đóng thùng. Khi sản xuất xx thùng thì giá bán mỗi thùng, tính bằng nghìn đồng, là p(x)=3x+60p(x) = -3x + 60. Biết chi phí sản xuất mỗi thùng là 66 nghìn đồng. Sản lượng cho lợi nhuận lớn nhất bằng

  1. A. 9 thuˋng9 \text{ thùng}
  2. B. 10 thuˋng10 \text{ thùng}
  3. C. 11 thuˋng11 \text{ thùng}
  4. D. 6 thuˋng6 \text{ thùng}

Câu 7. Cho hàm số f(x)=x+1f(x) = \sqrt{x + 1}. Tính 14[f(x)]2dx\int_{1}^{4} [f(x)]^2\,dx.

  1. A. 172\dfrac{17}{2}
  2. B. 1818
  3. C. 212\dfrac{21}{2}
  4. D. 21π2\dfrac{21\pi}{2}

Câu 8. Giá trị 33f(x)dx\int_{3}^{3} f(x)\,dx bằng

  1. A. 33
  2. B. 11
  3. C. f(3)f(3)
  4. D. 00

Câu 9. Biến ngẫu nhiên rời rạc XX có bảng phân bố xác suất

XX113366
PP0,20{,}20,20{,}20,60{,}6
Công thức tính kì vọng của XX

  1. A. E(X)=x1x2x3E(X) = x_1 x_2 x_3
  2. B. E(X)=p1+p2+p3E(X) = p_1 + p_2 + p_3
  3. C. E(X)=x1+x2+x33E(X) = \dfrac{x_1 + x_2 + x_3}{3}
  4. D. E(X)=x1p1+x2p2+x3p3E(X) = x_1 p_1 + x_2 p_2 + x_3 p_3

Câu 10. Trong không gian OxyzOxyz, cho mặt phẳng (P):2x+y+z4=0(P): 2x + y + z - 4 = 0. Vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của (P)(P)?

  1. A. n=(2;1;1)\vec n = (2; 1; 1)
  2. B. n=(2;1;4)\vec n = (2; 1; -4)
  3. C. n=(2;1;1)\vec n = (2; -1; 1)
  4. D. n=(1;2;1)\vec n = (1; 2; 1)

Câu 11. Thực hiện 66 phép thử Bernoulli độc lập với xác suất thành công pp ở mỗi phép thử. Xác suất có đúng 11 lần thành công được tính bởi

  1. A. C61p1C_{6}^{1} p^{1}
  2. B. C61p1(1p)5C_{6}^{1} p^{1} (1 - p)^{5}
  3. C. p1(1p)5p^{1} (1 - p)^{5}
  4. D. C61p5(1p)1C_{6}^{1} p^{5} (1 - p)^{1}

Câu 12. Một chất điểm chuyển động thẳng với vận tốc v(t)=4t12v(t) = 4t - 12 (m/s), trong đó tt tính bằng giây. Tính độ dịch chuyển của chất điểm trong 77 giây đầu tiên.

  1. A. 50m50\,\text{m}
  2. B. 32m32\,\text{m}
  3. C. 14m14\,\text{m}
  4. D. 98m98\,\text{m}

Câu 13. Cho hàm số f(x)=12(3x2)3f(x) = 12\left(3x - 2\right)^{3}. Biết F(x)=(3x2)4+CF(x) = \left(3x - 2\right)^{4} + C là một nguyên hàm của f(x)f(x)F(0)=18F(0) = 18. Giá trị của CC bằng:

  1. A. 22
  2. B. 3434
  3. C. 1818
  4. D. 114114

Câu 14. Cho một tổ có 4 học sinh nữ và 6 học sinh nam. Lấy ngẫu nhiên đồng thời hai học sinh. Gọi XX là số học sinh nữ lấy được. Kì vọng E(X)E(X) bằng

  1. A. 410\dfrac{4}{10}
  2. B. 1210\dfrac{12}{10}
  3. C. 45\dfrac{4}{5}
  4. D. 815\dfrac{8}{15}

Câu 15. Khảo sát 100100 học sinh của một trường: 1010 em vừa có học thêm (AA) vừa đạt điểm khá trở lên (BB), 2020 em chỉ có học thêm, 3535 em chỉ đạt điểm khá trở lên và 3535 em không thuộc nhóm nào. Chọn ngẫu nhiên một học sinh trong số đó. Tính xác suất xảy ra đúng một trong hai biến cố AA, BB.

  1. A. 1320\dfrac{13}{20}
  2. B. 1120\dfrac{11}{20}
  3. C. 110\dfrac{1}{10}
  4. D. 910\dfrac{9}{10}

Câu 16. Trong không gian OxyzOxyz, cho hai điểm A(2;4;0)A(-2; -4; 0)B(9;8;4)B(-9; -8; 4). Tính AB2AB^{2}.

  1. A. 225225
  2. B. 8181
  3. C. 99
  4. D. 1515

Câu 17. Từ A=P(1+r)nA = P\left(1 + r\right)^{n}, số kì nn được tính bởi

  1. A. n=log(AP)log(1+r)n = \dfrac{\log\left(\dfrac{A}{P}\right)}{\log\left(1 + r\right)}
  2. B. n=log(AP)log(1+r)n = \log\left(\dfrac{A}{P}\right) \cdot \log\left(1 + r\right)
  3. C. n=AP(1+r)n = \dfrac{A}{P\left(1 + r\right)}
  4. D. n=logAlogPn = \dfrac{\log A}{\log P}

Câu 18. Một dây chuyền sản xuất cho ra sản phẩm lỗi với xác suất 0,30{,}3 ở mỗi sản phẩm. Xét 4040 sản phẩm một cách độc lập. Kì vọng của số sản phẩm lỗi bằng

  1. A. 2828
  2. B. 0,30{,}3
  3. C. 1212
  4. D. 8,48{,}4

Còn 10 câu nữa của đề số 2 (2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 3 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 2

MÔN: TOÁN — LỚP 12

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 28 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 3364

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (6,00 điểm)

24 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Từ A=P(1+r)nA = P\left(1 + r\right)^{n}, số kì nn được tính bởi

  1. A. n=log(AP)log(1+r)n = \dfrac{\log\left(\dfrac{A}{P}\right)}{\log\left(1 + r\right)}
  2. B. n=logAlogPn = \dfrac{\log A}{\log P}
  3. C. n=log(AP)log(1+r)n = \log\left(\dfrac{A}{P}\right) \cdot \log\left(1 + r\right)
  4. D. n=AP(1+r)n = \dfrac{A}{P\left(1 + r\right)}

Câu 2. Số tiền cuối kì khi gửi PP theo lãi kép rr một kì trong nn kì được tính bởi

  1. A. A=P(1+rn)A = P\left(1 + rn\right)
  2. B. A=P(1+r)nA = P\left(1 + r\right)^{n}
  3. C. A=PrnA = Pr^{n}
  4. D. A=P(1+r)nA = P\left(1 + r\right)n

Câu 3. Trong không gian OxyzOxyz, khoảng cách giữa hai mặt phẳng z=1z = 1z=10z = 10 bằng

  1. A. 1111
  2. B. 1010
  3. C. 99
  4. D. 1818

Câu 4. Trong không gian OxyzOxyz, cho hai điểm A(3;1;1)A(-3; 1; 1)B(2;2;0)B(2; 2; 0). Tọa độ của vectơ AB\overrightarrow{AB} là:

  1. A. (5;1;1)(-5; -1; 1)
  2. B. (5;1;1)(5; 1; -1)
  3. C. (5;1;1)(5; -1; -1)
  4. D. (1;3;1)(-1; 3; 1)

Câu 5. Cho hàm số y=f(x)=x3+3x22x6y = f(x) = x^{3} + 3x^{2} - 2x - 6 có đồ thị (C)(C). Khẳng định nào sau đây đúng?

  1. A. (C)(C) nhận đường thẳng x=1x = -1 làm trục đối xứng.
  2. B. (C)(C) nhận điểm I(1;2)I(-1; -2) làm tâm đối xứng.
  3. C. (C)(C) nhận điểm J(0;6)J(0; -6) làm tâm đối xứng.
  4. D. (C)(C) nhận gốc tọa độ OO làm tâm đối xứng.

Câu 6. Một dây chuyền sản xuất cho ra sản phẩm lỗi với xác suất 0,250{,}25 ở mỗi sản phẩm. Xét 2020 sản phẩm một cách độc lập. Kì vọng của số sản phẩm lỗi bằng

  1. A. 1515
  2. B. 3,753{,}75
  3. C. 55
  4. D. 0,250{,}25

Câu 7. Biến ngẫu nhiên rời rạc XX có bảng phân bố xác suất

XX335599
PP0,10{,}10,40{,}40,50{,}5
Công thức tính kì vọng của XX

  1. A. E(X)=x1x2x3E(X) = x_1 x_2 x_3
  2. B. E(X)=p1+p2+p3E(X) = p_1 + p_2 + p_3
  3. C. E(X)=x1+x2+x33E(X) = \dfrac{x_1 + x_2 + x_3}{3}
  4. D. E(X)=x1p1+x2p2+x3p3E(X) = x_1 p_1 + x_2 p_2 + x_3 p_3

Câu 8. Khảo sát thời gian tự học trong một tuần của 3030 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.

Thời gian (giờ)[0;2)\left[0; 2\right)[2;4)\left[2; 4\right)[4;6)\left[4; 6\right)[6;8)\left[6; 8\right)[8;10)\left[8; 10\right)
Tần số7788664455
Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?

  1. A. 6,756{,}75
  2. B. 1010
  3. C. 2,132{,}13
  4. D. 4,634{,}63

Câu 9. Một khoản vay 5454 triệu đồng được trả gốc đều trong 1818 kì, lãi suất 10%10\% một kì tính trên dư nợ đầu kì. Số tiền gốc phải trả mỗi kì, đơn vị triệu đồng, bằng

  1. A. 5454
  2. B. 5,45{,}4
  3. C. 33
  4. D. 1818

Câu 10. Trong một vùng dân cư, tỉ lệ người mắc một loại bệnh là 0,30{,}3. Một xét nghiệm cho kết quả dương tính với xác suất 0,20{,}2 nếu người được xét nghiệm mắc bệnh, và với xác suất 0,70{,}7 nếu người đó không mắc bệnh. Chọn ngẫu nhiên một người trong vùng và làm xét nghiệm. Gọi AA là biến cố người đó mắc bệnh, BB là biến cố xét nghiệm cho kết quả dương tính. Tính P(AB)P(A \cap B).

  1. A. 0,20{,}2
  2. B. 0,550{,}55
  3. C. 0,210{,}21
  4. D. 0,060{,}06

Câu 11. Hình vẽ là đồ thị của hàm số bậc ba y=f(x)y = f(x). Hai điểm cực trị của đồ thị được đánh dấu là A(0;4)A(0; -4)B(2;4)B(2; 4). Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

-1123x-4-3-2-11234yOAB
  1. A. (0;4)\left(0; 4\right)
  2. B. (;0)\left(-\infty; 0\right)
  3. C. (2;+)\left(2; +\infty\right)
  4. D. (0;2)\left(0; 2\right)

Câu 12. Một hình chữ nhật có diện tích 43564356. Chu vi nhỏ nhất của hình chữ nhật bằng

  1. A. 264264
  2. B. 266266
  3. C. 198198
  4. D. 87128712

Câu 13. Trong không gian OxyzOxyz, cho hai đường thẳng d1:x+32=y1=z+43d_1: \dfrac{x + 3}{2} = \dfrac{y}{1} = \dfrac{z + 4}{3}d2:x+52=y31=z32d_2: \dfrac{x + 5}{-2} = \dfrac{y - 3}{1} = \dfrac{z - 3}{2}. Vị trí tương đối của d1d_1d2d_2 là:

  1. A. d1d_1d2d_2 song song với nhau
  2. B. d1d_1d2d_2 cắt nhau
  3. C. d1d_1d2d_2 chéo nhau
  4. D. d1d_1d2d_2 trùng nhau

Câu 14. Biết 25f(x)dx=7\int_{2}^{5} f(x)\,dx = 7. Giá trị 52f(x)dx\int_{5}^{2} f(x)\,dx bằng

  1. A. 7-7
  2. B. 00
  3. C. 1414
  4. D. 77

Còn 14 câu nữa của đề số 3 (2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 4 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 2

MÔN: TOÁN — LỚP 12

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 28 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 3365

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (6,00 điểm)

24 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Cho f(x)=x2+8x+5f(x) = \dfrac{x^{2} + 8}{x + 5}. Giá trị f(4)f(-4) bằng

  1. A. 88
  2. B. 9-9
  3. C. 2424
  4. D. 83-\dfrac{8}{3}

Câu 2. Khảo sát thời gian tự học trong một tuần của 3838 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.

Thời gian (giờ)[0;2)\left[0; 2\right)[2;4)\left[2; 4\right)[4;6)\left[4; 6\right)[6;8)\left[6; 8\right)[8;10)\left[8; 10\right)
Tần số66881010331111
Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?

  1. A. 2,882{,}88
  2. B. 1010
  3. C. 5,45{,}4
  4. D. 8,278{,}27

Câu 3. Một nhà xe chạy xx chuyến mỗi ngày. Lợi nhuận thu được, tính bằng triệu đồng, được mô hình hoá bởi P(x)=3x2+96x+58P(x) = -3x^{2} + 96x + 58, trong đó xx là số nguyên thoả 5x145 \leq x \leq 14. Điểm dừng của hàm PP, tức nghiệm của P(x)=0P'(x) = 0, bằng

  1. A. 1616
  2. B. 16-16
  3. C. 9696
  4. D. 5858

Câu 4. Một khoản vay 6060 triệu đồng được trả gốc đều trong 44 kì, lãi suất 4%4\% một kì tính trên dư nợ đầu kì. Số tiền gốc phải trả mỗi kì, đơn vị triệu đồng, bằng

  1. A. 44
  2. B. 1515
  3. C. 6060
  4. D. 2,42{,}4

Câu 5. Một xưởng in chia đơn hàng thành từng lô, mỗi lô xx nghìn bản. Tổng chi phí mỗi đợt, tính bằng triệu đồng, gồm chi phí bảo quản bằng 20x20x và chi phí thiết lập máy bằng 1280x\dfrac{1280}{x}, tức C(x)=20x+1280xC(x) = 20x + \dfrac{1280}{x} với x>0x > 0. Đạo hàm C(x)C'(x) bằng

  1. A. 20+1280x220 + \dfrac{1280}{x^2}
  2. B. 20x1280x220x - \dfrac{1280}{x^2}
  3. C. 201280x20 - \dfrac{1280}{x}
  4. D. 201280x220 - \dfrac{1280}{x^2}

Câu 6. Trong không gian OxyzOxyz, cho điểm M(4;2;4)M(4; 2; -4) và mặt phẳng (P):7x+4y4z34=0(P): 7x + 4y - 4z - 34 = 0. Khoảng cách từ MM đến mặt phẳng (P)(P) bằng:

  1. A. 1818
  2. B. 65\dfrac{6}{5}
  3. C. 22
  4. D. 29\dfrac{2}{9}

Câu 7. Giá trị cực tiểu của hàm số y=x33x4y = x^{3} - 3x - 4 bằng bao nhiêu?

  1. A. 2-2
  2. B. 6-6
  3. C. 22
  4. D. 11

Câu 8. Trong không gian OxyzOxyz, cho hai điểm A(0;3;2)A(0; 3; -2)B(2;12;8)B(2; 12; -8). Độ dài đoạn thẳng ABAB bằng

  1. A. 1111
  2. B. 1717
  3. C. 121121
  4. D. 85\sqrt{85}

Câu 9. Cho hai hàm số f(x)f(x), g(x)g(x) liên tục trên R\mathbb{R}, biết f(x)dx=3x2+x+C\int f(x)\,dx = 3x^{2} + x + Cg(x)dx=x3x+C\int g(x)\,dx = x^{3} - x + C. Khi đó (4f(x)2g(x))dx\int \left(4f(x) - 2g(x)\right)\,dx bằng:

  1. A. 4x36x26x+C4x^{3} - 6x^{2} - 6x + C
  2. B. 2x3+12x2+2x+C2x^{3} + 12x^{2} + 2x + C
  3. C. x3+3x2+Cx^{3} + 3x^{2} + C
  4. D. 2x3+12x2+6x+C-2x^{3} + 12x^{2} + 6x + C

Câu 10. Khảo sát thời gian chạy cự li 100 mét của 5252 vận động viên, kết quả ghi ở bảng sau.

Thời gian (giây)[12;13)\left[12; 13\right)[13;14)\left[13; 14\right)[14;15)\left[14; 15\right)[15;16)\left[15; 16\right)[16;17)\left[16; 17\right)
Tần số111111111313441313
Phương sai của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?

  1. A. 14,4414{,}44
  2. B. 2,822{,}82
  3. C. 2,132{,}13
  4. D. 1,461{,}46

Câu 11. Trong không gian OxyzOxyz, cho đường thẳng dd đi qua điểm A(1;2;4)A(-1; -2; 4) và có vectơ chỉ phương u=(1;4;3)\vec u = (-1; -4; 3). Phương trình tham số của dd là:

  1. A. {x=1ty=24tz=4+3t\begin{cases}x = -1 - t \\ y = -2 - 4t \\ z = 4 + 3t\end{cases}
  2. B. {x=1ty=24tz=4+3t\begin{cases}x = 1 - t \\ y = 2 - 4t \\ z = -4 + 3t\end{cases}
  3. C. {x=1ty=42tz=3+4t\begin{cases}x = -1 - t \\ y = -4 - 2t \\ z = 3 + 4t\end{cases}
  4. D. {x=1+ty=24tz=4+3t\begin{cases}x = -1 + t \\ y = -2 - 4t \\ z = 4 + 3t\end{cases}

Câu 12. Trong một quần thể, tỉ lệ có lỗi là 0,110{,}11. Một máy kiểm tra cho kết quả báo lỗi với xác suất 0,80{,}8 khi đối tượng thật sự có lỗi, và với xác suất 0,030{,}03 khi đối tượng không có lỗi. Chọn ngẫu nhiên một đối tượng, xác suất báo lỗi bằng

  1. A. 0,11470{,}1147
  2. B. 0,80{,}8
  3. C. 0,110{,}11
  4. D. 0,0880{,}088

Câu 13. Lãi suất danh nghĩa 11%11\%, lạm phát 3%3\%. Lãi suất thực xấp xỉ theo hiệu hai tỉ lệ, tính theo phần trăm, bằng

  1. A. 1414
  2. B. 1111
  3. C. 88
  4. D. 33

Câu 14. Một học sinh trả lời ngẫu nhiên và đúng mỗi câu với xác suất 0,40{,}4. Xét 3030 câu một cách độc lập. Kì vọng của số câu đúng bằng

  1. A. 1818
  2. B. 0,40{,}4
  3. C. 7,27{,}2
  4. D. 1212

Câu 15. Trong một cộng đồng có 5%5\% người mắc một bệnh. Xét nghiệm cho kết quả dương tính ở 89%89\% người mắc bệnh và ở 7%7\% người không mắc bệnh. Một người có kết quả dương tính. Xác suất người đó thực sự mắc bệnh là (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 0,050{,}05
  2. B. 0,40{,}4
  3. C. 0,040{,}04
  4. D. 0,890{,}89

Câu 16. Cho P(AB)=0,29P(A \cap B) = 0{,}29P(B)=0,32P(B) = 0{,}32. Tính P(AB)P(A \mid B) (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 1,11{,}1
  2. B. 0,290{,}29
  3. C. 0,090{,}09
  4. D. 0,910{,}91

Câu 17. Biến ngẫu nhiên rời rạc XX có bảng phân bố xác suất

XX002255
PP0,30{,}30,40{,}40,30{,}3
Công thức tính kì vọng của XX

  1. A. E(X)=x1+x2+x33E(X) = \dfrac{x_1 + x_2 + x_3}{3}
  2. B. E(X)=p1+p2+p3E(X) = p_1 + p_2 + p_3
  3. C. E(X)=x1x2x3E(X) = x_1 x_2 x_3
  4. D. E(X)=x1p1+x2p2+x3p3E(X) = x_1 p_1 + x_2 p_2 + x_3 p_3

Câu 18. Trong không gian OxyzOxyz, cho mặt phẳng (P):5x+7y3z31=0(P): 5x + 7y - 3z - 31 = 0. Vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của (P)(P)?

  1. A. n=(7;5;3)\vec n = (7; 5; -3)
  2. B. n=(5;7;3)\vec n = (5; 7; -3)
  3. C. n=(5;7;3)\vec n = (5; -7; -3)
  4. D. n=(5;7;31)\vec n = (5; 7; -31)

Câu 19. Cho hàm số f(x)=12(3x1)3f(x) = 12\left(3x - 1\right)^{3}. Biết F(x)=(3x1)4+CF(x) = \left(3x - 1\right)^{4} + C là một nguyên hàm của f(x)f(x)F(0)=9F(0) = 9. Giá trị của CC bằng:

  1. A. 88
  2. B. 1010
  3. C. 2121
  4. D. 99

Câu 20. Trong không gian OxyzOxyz, cho đường thẳng d:x33=y34=z+24d: \dfrac{x - 3}{3} = \dfrac{y - 3}{4} = \dfrac{z + 2}{-4}. Vectơ nào sau đây là một vectơ chỉ phương của dd?

  1. A. (3;4;4)(3; -4; -4)
  2. B. (3;4;4)(3; 4; -4)
  3. C. (3;3;2)(-3; -3; 2)
  4. D. (3;3;2)(3; 3; -2)

Câu 21. Xét miền nghiệm DD của hệ bất phương trình {x+y192x+y20x0y0\begin{cases}x + y \leq 19 \\ 2x + y \leq 20 \\ x \geq 0 \\ y \geq 0\end{cases} và biểu thức F=9x+3yF = 9x + 3y. Giao điểm của hai đường thẳng x+y=19x + y = 192x+y=202x + y = 20

  1. A. (18;1)\left(18; 1\right)
  2. B. (19;20)\left(19; 20\right)
  3. C. (1;18)\left(1; -18\right)
  4. D. (1;18)\left(1; 18\right)

Câu 22. Trong không gian OxyzOxyz, cho bốn điểm A(2;2;1)A(2; -2; 1), B(2;9;5)B(-2; -9; 5), C(2;0;0)C(-2; 0; 0), D(0;2;1)D(0; 2; -1). Tọa độ của vectơ AB+CD\overrightarrow{AB} + \overrightarrow{CD} là:

  1. A. (-4; -7; 4)
  2. B. (2;5;3)(-2; -5; 3)
  3. C. (-6; -9; 5)
  4. D. (6; 9; -5)

Câu 23. Nếu FFGG cùng là nguyên hàm của một hàm số ff thì đạo hàm của FGF - G bằng

  1. A. 00
  2. B. 2f(x)2f(x)
  3. C. CC
  4. D. f(x)f(x)

Câu 24. Một chất điểm chuyển động thẳng với vận tốc v(t)=t3v(t) = t - 3 (m/s), trong đó tt tính bằng giây. Tính độ dịch chuyển của chất điểm trong 44 giây đầu tiên.

  1. A. 8m8\,\text{m}
  2. B. 5m5\,\text{m}
  3. C. 4m-4\,\text{m}
  4. D. 0,5m0{,}5\,\text{m}

PHẦN IV. TỰ LUẬN (4,00 điểm)

4 câu. Thí sinh trình bày lời giải.

Câu 25. Khảo sát điểm kiểm tra môn Toán của 4141 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.

Điểm[5;6)\left[5; 6\right)[6;7)\left[6; 7\right)[7;8)\left[7; 8\right)[8;9)\left[8; 9\right)[9;10)\left[9; 10\right)
Tần số12125514146644
Tính khoảng biến thiên của mẫu số liệu trên.

Còn 3 câu nữa của đề số 4 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 5 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 2

MÔN: TOÁN — LỚP 12

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 28 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 3366

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (6,00 điểm)

24 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Cho P(AB)=0,7P(A \mid B) = 0{,}7P(B)=0,42P(B) = 0{,}42. Tính P(AB)P(A \cap B) (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 1,121{,}12
  2. B. 0,70{,}7
  3. C. 1,671{,}67
  4. D. 0,290{,}29

Câu 2. Trong không gian OxyzOxyz, khoảng cách từ gốc toạ độ OO tới mặt phẳng (P):2x+6y+9z22=0(P): 2x + 6y + 9z - 22 = 0 bằng

  1. A. 12\dfrac{1}{2}
  2. B. 1111
  3. C. 2222
  4. D. 22

Câu 3. Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=2x6f(x) = 2x^{6} là:

  1. A. 12x5+C12x^{5} + C
  2. B. 27x7+C\dfrac{2}{7}x^{7} + C
  3. C. 2x76+C\dfrac{2x^{7}}{6} + C
  4. D. 2x6+C2x^{6} + C

Câu 4. Trong một vùng dân cư, tỉ lệ người mắc một loại bệnh là 0,70{,}7. Một xét nghiệm cho kết quả dương tính với xác suất 0,10{,}1 nếu người được xét nghiệm mắc bệnh, và với xác suất 0,80{,}8 nếu người đó không mắc bệnh. Chọn ngẫu nhiên một người trong vùng và làm xét nghiệm. Gọi AA là biến cố người đó mắc bệnh, BB là biến cố xét nghiệm cho kết quả dương tính. Tính P(AB)P(A \cap B).

  1. A. 0,070{,}07
  2. B. 0,560{,}56
  3. C. 0,310{,}31
  4. D. 0,10{,}1

Câu 5. Trong lớp có 4444 học sinh: 2222 nam và 2222 nữ. Trong số nam có 99 em đạt giải, trong số nữ có 1212 em đạt giải. Chọn ngẫu nhiên một học sinh. Biết học sinh đó là nam, tính xác suất em ấy đạt giải.

  1. A. 2244\dfrac{22}{44}
  2. B. 2144\dfrac{21}{44}
  3. C. 922\dfrac{9}{22}
  4. D. 944\dfrac{9}{44}

Câu 6. Trong không gian OxyzOxyz, cho hai điểm A(5;4;3)A(-5; -4; -3)B(2;2;4)B(-2; 2; -4). Tọa độ của vectơ AB\overrightarrow{AB} là:

  1. A. (3;6;1)(3; 6; -1)
  2. B. (3;6;1)(-3; -6; 1)
  3. C. (3;6;1)(3; -6; -1)
  4. D. (7;2;7)(-7; -2; -7)

Câu 7. Trong không gian OxyzOxyz, cho tam giác ABCABCA(4;3;4)A(-4; 3; 4), B(2;0;0)B(-2; 0; 0), C(0;0;4)C(0; 0; -4). Tọa độ trọng tâm GG của tam giác ABCABC là:

  1. A. (2;1;0)(-2; 1; 0)
  2. B. (6;3;0)(-6; 3; 0)
  3. C. (1;0;2)(-1; 0; -2)
  4. D. (3;32;0)\left(-3; \dfrac{3}{2}; 0\right)

Câu 8. Trong không gian OxyzOxyz, cho mặt phẳng (P):2x3y+z+2=0(P): 2x - 3y + z + 2 = 0. Vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của (P)(P)?

  1. A. n=(2;3;2)\vec n = (2; -3; 2)
  2. B. n=(3;2;1)\vec n = (-3; 2; 1)
  3. C. n=(2;3;1)\vec n = (2; -3; 1)
  4. D. n=(2;3;1)\vec n = (2; 3; 1)

Câu 9. Hàm số y=x3+6x2y = x^{3} + 6x^{2} nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

  1. A. (;4)\left(-\infty; -4\right)
  2. B. (4;0)\left(-4; 0\right)
  3. C. (0;+)\left(0; +\infty\right)
  4. D. (0;4)\left(0; 4\right)

Câu 10. Trong không gian OxyzOxyz, cho mặt phẳng (P):xz+7=0(P): -x - z + 7 = 0 và đường thẳng d:{x=1+ty=tz=4d: \begin{cases}x = 1 + t \\ y = t \\ z = 4\end{cases}. Sin của góc giữa đường thẳng dd và mặt phẳng (P)(P) bằng:

  1. A. 12\dfrac{1}{2}
  2. B. 22\dfrac{\sqrt{2}}{2}
  3. C. 32\dfrac{\sqrt{3}}{2}
  4. D. 12-\dfrac{1}{2}

Câu 11. Trong không gian OxyzOxyz, cho đường thẳng dd đi qua điểm A(5;4;1)A(-5; -4; 1) và có vectơ chỉ phương u=(4;4;3)\vec u = (4; -4; -3). Phương trình tham số của dd là:

  1. A. {x=5+4ty=44tz=13t\begin{cases}x = 5 + 4t \\ y = 4 - 4t \\ z = -1 - 3t\end{cases}
  2. B. {x=45ty=44tz=3+t\begin{cases}x = 4 - 5t \\ y = -4 - 4t \\ z = -3 + t\end{cases}
  3. C. {x=5+4ty=44tz=13t\begin{cases}x = -5 + 4t \\ y = -4 - 4t \\ z = 1 - 3t\end{cases}
  4. D. {x=54ty=44tz=13t\begin{cases}x = -5 - 4t \\ y = -4 - 4t \\ z = 1 - 3t\end{cases}

Câu 12. Khảo sát thời gian tự học trong một tuần của 3838 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.

Thời gian (giờ)[0;2)\left[0; 2\right)[2;4)\left[2; 4\right)[4;6)\left[4; 6\right)[6;8)\left[6; 8\right)[8;10)\left[8; 10\right)
Tần số9999778855
Phương sai của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?

  1. A. 2,732{,}73
  2. B. 7,467{,}46
  3. C. 4,534{,}53
  4. D. 4,764{,}76

Câu 13. Cho một khay có 4 sản phẩm tốt và 3 sản phẩm lỗi. Lấy ngẫu nhiên đồng thời hai sản phẩm. Gọi XX là số sản phẩm tốt lấy được. Tập giá trị của XX

  1. A. {0;1;;4}\left\{0; 1; \ldots; 4\right\}
  2. B. {0;1}\left\{0; 1\right\}
  3. C. {1;2}\left\{1; 2\right\}
  4. D. {0;1;2}\left\{0; 1; 2\right\}

Câu 14. Một cửa hàng đặt mua nguyên liệu theo từng đợt, mỗi đợt xx tấn. Tổng chi phí mỗi đợt, tính bằng triệu đồng, gồm chi phí lưu kho bằng 11x11x và chi phí đặt hàng bằng 396x\dfrac{396}{x}, tức C(x)=11x+396xC(x) = 11x + \dfrac{396}{x} với x>0x > 0. Đạo hàm C(x)C'(x) bằng

  1. A. 11396x11 - \dfrac{396}{x}
  2. B. 11x396x211x - \dfrac{396}{x^2}
  3. C. 11+396x211 + \dfrac{396}{x^2}
  4. D. 11396x211 - \dfrac{396}{x^2}

Câu 15. Khảo sát điểm kiểm tra môn Toán của 5050 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.

Điểm[5;6)\left[5; 6\right)[6;7)\left[6; 7\right)[7;8)\left[7; 8\right)[8;9)\left[8; 9\right)[9;10)\left[9; 10\right)
Tần số1010551414771414
Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?

  1. A. 9,119{,}11
  2. B. 55
  3. C. 6,56{,}5
  4. D. 2,612{,}61

Câu 16. Một khoản vay 1515 triệu đồng được trả gốc đều trong 55 kì, lãi suất 1%1\% một kì tính trên dư nợ đầu kì. Số tiền gốc phải trả mỗi kì, đơn vị triệu đồng, bằng

  1. A. 33
  2. B. 1515
  3. C. 0,150{,}15
  4. D. 55

Câu 17. Một cơ sở dùng hai nhà cung cấp để sản xuất. Nhà cung cấp thứ nhất làm ra 80%80\% tổng số kiện hàng, phần còn lại do nhà cung cấp thứ hai làm ra. Tỉ lệ kiện hàng còn nguyên vẹn của nhà cung cấp thứ nhất là 90%90\%, của nhà cung cấp thứ hai là 75%75\%. Biết một kiện hàng lấy ra còn nguyên vẹn, xác suất kiện hàng đó do nhà cung cấp thứ nhất làm ra bằng (làm tròn đến 4 chữ số thập phân).

  1. A. 0,90{,}9
  2. B. 0,82760{,}8276
  3. C. 0,17240{,}1724
  4. D. 0,80{,}8

Câu 18. Biết 25f(x)dx=9\int_{2}^{5} f(x)\,dx = -925g(x)dx=7\int_{2}^{5} g(x)\,dx = -7. Giá trị 25[4f(x)+g(x)]dx\int_{2}^{5} [4f(x) + g(x)]\,dx bằng

  1. A. 29-29
  2. B. 43-43
  3. C. 16-16
  4. D. 64-64

Câu 19. Nếu FFGG cùng là nguyên hàm của một hàm số ff thì đạo hàm của FGF - G bằng

  1. A. 2f(x)2f(x)
  2. B. f(x)f(x)
  3. C. 00
  4. D. CC

Câu 20. Một cơ sở may bán áo sơ mi. Khi sản xuất xx chiếc thì giá bán mỗi chiếc, tính bằng nghìn đồng, là p(x)=4x+168p(x) = -4x + 168. Doanh thu R(x)R(x) bằng

  1. A. 4x2+168x4x^{2} + 168x
  2. B. 4x2+168x-4x^{2} + 168x
  3. C. 168x168x
  4. D. 4x+168-4x + 168

Câu 21. Trong không gian OxyzOxyz, cho hai điểm A(0;3;0)A(0; -3; 0)B(9;1;6)B(9; -1; 6). Độ dài đoạn thẳng ABAB bằng

  1. A. 1111
  2. B. 1717
  3. C. 85\sqrt{85}
  4. D. 121121

Câu 22. Số tiền cuối kì khi gửi PP theo lãi kép rr một kì trong nn kì được tính bởi

  1. A. A=P(1+r)nA = P\left(1 + r\right)n
  2. B. A=P(1+rn)A = P\left(1 + rn\right)
  3. C. A=P(1+r)nA = P\left(1 + r\right)^{n}
  4. D. A=PrnA = Pr^{n}

Câu 23. Trong không gian OxyzOxyz, cho điểm M(1;3;4)M(-1; -3; -4) và mặt phẳng (P):2x+3y+6z+21=0(P): 2x + 3y + 6z + 21 = 0. Khoảng cách từ MM đến mặt phẳng (P)(P) bằng:

  1. A. 1414
  2. B. 27\dfrac{2}{7}
  3. C. 22
  4. D. 1411\dfrac{14}{11}

Câu 24. Trong không gian OxyzOxyz, cho ba điểm A(0;1;3)A(0; -1; -3), B(2;0;4)B(2; 0; -4)C(1;2;5)C(1; -2; -5). Tích vô hướng ABAC\overrightarrow{AB} \cdot \overrightarrow{AC} bằng:

  1. A. 11
  2. B. 3-3
  3. C. 2222
  4. D. 33

PHẦN IV. TỰ LUẬN (4,00 điểm)

4 câu. Thí sinh trình bày lời giải.

Câu 25. Tìm giá trị cực đại của hàm số y=x348x+3y = x^{3} - 48x + 3.

Câu 26. Ngân sách 1010 triệu đồng, đã chi 66 triệu đồng. Tính số tiền còn lại, đơn vị triệu đồng.

Còn 2 câu nữa của đề số 5 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 6 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 2

MÔN: TOÁN — LỚP 12

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 28 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 3367

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (6,00 điểm)

24 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Một khoản vay 144144 triệu đồng được trả gốc đều trong 1818 kì, lãi suất 6%6\% một kì tính trên dư nợ đầu kì. Số tiền gốc phải trả mỗi kì, đơn vị triệu đồng, bằng

  1. A. 88
  2. B. 8,648{,}64
  3. C. 1818
  4. D. 144144

Câu 2. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=x(6x)y = x\left(6 - x\right) và trục hoành.

  1. A. 7272
  2. B. 3636
  3. C. 108108
  4. D. 66

Câu 3. Cho XB(8;0,6)X \sim B\left(8; 0{,}6\right). Phương sai V(X)V(X) bằng

  1. A. 1,921{,}92
  2. B. 1,391{,}39
  3. C. 4,84{,}8
  4. D. 2,882{,}88

Câu 4. Giá trị cực tiểu của hàm số y=x327x+1y = x^{3} - 27x + 1 bằng bao nhiêu?

  1. A. 5555
  2. B. 53-53
  3. C. 55-55
  4. D. 33

Câu 5. Trong không gian OxyzOxyz, cho tam giác ABCABCA(0;6;2)A(0; -6; -2), B(1;1;1)B(1; -1; 1), C(5;1;7)C(5; 1; 7). Tọa độ trọng tâm GG của tam giác ABCABC là:

  1. A. (3;3;3)\left(3; -3; 3\right)
  2. B. (6;6;6)(6; -6; 6)
  3. C. (3;0;4)(3; 0; 4)
  4. D. (2;2;2)(2; -2; 2)

Câu 6. Một hộp có 1010 viên bi đỏ và 44 viên bi xanh. Lấy ngẫu nhiên lần lượt hai viên bi, mỗi lần lấy một viên bi và không hoàn lại. Tính xác suất để lần thứ nhất lấy được viên bi đỏ và lần thứ hai lấy được viên bi xanh.

  1. A. 1049\dfrac{10}{49}
  2. B. 2091\dfrac{20}{91}
  3. C. 413\dfrac{4}{13}
  4. D. 4091\dfrac{40}{91}

Câu 7. Trong không gian OxyzOxyz, cho hai điểm A(1;5;4)A(1; 5; -4)B(5;1;3)B(-5; -1; 3). Độ dài đoạn thẳng ABAB bằng

  1. A. 72\sqrt{72}
  2. B. 121121
  3. C. 1111
  4. D. 1919

Câu 8. Thu nhập 1515 triệu đồng, dành 5%5\% để tiết kiệm. Số tiền tiết kiệm, đơn vị triệu đồng, bằng

  1. A. 0,750{,}75
  2. B. 55
  3. C. 1515
  4. D. 14,2514{,}25

Câu 9. Trong không gian OxyzOxyz, khoảng cách giữa hai mặt phẳng z=3z = 3z=10z = 10 bằng

  1. A. 1313
  2. B. 1414
  3. C. 1010
  4. D. 77

Câu 10. Cho hàm số y=f(x)=2x36x211x4y = f(x) = -2x^{3} - 6x^{2} - 11x - 4 có đồ thị (C)(C). Khẳng định nào sau đây đúng?

  1. A. (C)(C) nhận đường thẳng x=1x = -1 làm trục đối xứng.
  2. B. (C)(C) nhận điểm I(1;3)I(-1; 3) làm tâm đối xứng.
  3. C. (C)(C) nhận gốc tọa độ OO làm tâm đối xứng.
  4. D. (C)(C) nhận điểm J(0;4)J(0; -4) làm tâm đối xứng.

Câu 11. Cho hàm số f(x)=3x2f(x) = 3x^{2}. Tính 02[f(x)]2dx\int_{0}^{2} [f(x)]^2\,dx.

  1. A. 288π5\dfrac{288\pi}{5}
  2. B. 2885\dfrac{288}{5}
  3. C. 7272
  4. D. 965\dfrac{96}{5}

Câu 12. Một nhà xe chạy xx chuyến mỗi ngày. Lợi nhuận thu được, tính bằng triệu đồng, được mô hình hoá bởi P(x)=x2+56x+30P(x) = -x^{2} + 56x + 30, trong đó xx là số nguyên thoả 3x193 \leq x \leq 19. Điểm dừng của hàm PP, tức nghiệm của P(x)=0P'(x) = 0, bằng

  1. A. 2828
  2. B. 28-28
  3. C. 3030
  4. D. 5656

Câu 13. Mặt phẳng (P):x+4y+8z36=0(P): x + 4y + 8z - 36 = 0 có vectơ pháp tuyến với độ dài bằng

  1. A. 8181
  2. B. 1313
  3. C. 3636
  4. D. 99

Câu 14. Biến ngẫu nhiên rời rạc XX có bảng phân bố xác suất

XX00112233
PP0,050{,}050,050{,}050,20{,}2kk
Giá trị của kk bằng

  1. A. 0,30{,}3
  2. B. 1,71{,}7
  3. C. 0,70{,}7
  4. D. 0,350{,}35

Câu 15. Trong một quần thể, tỉ lệ mắc bệnh là 0,030{,}03. Một xét nghiệm cho kết quả dương tính với xác suất 0,80{,}8 khi đối tượng thật sự mắc bệnh, và với xác suất 0,10{,}1 khi đối tượng không mắc bệnh. Chọn ngẫu nhiên một đối tượng, xác suất dương tính bằng

  1. A. 0,80{,}8
  2. B. 0,0240{,}024
  3. C. 0,030{,}03
  4. D. 0,1210{,}121

Câu 16. Hình vẽ là đồ thị của hàm số bậc ba y=f(x)y = f(x). Hai điểm cực trị của đồ thị được đánh dấu là A(0;5)A(0; -5)B(2;3)B(2; 3). Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng

-1123x-5-4-3-2-1123yOAB
  1. A. 22
  2. B. 5-5
  3. C. 33
  4. D. 00

Câu 17. Một thẻ tín dụng có lãi suất 3%3\% một tháng. Lãi suất năm danh nghĩa, tính theo phần trăm, bằng

  1. A. 33
  2. B. 1212
  3. C. 1515
  4. D. 3636

Câu 18. Trong không gian OxyzOxyz, cho điểm M(2;3;1)M(-2; 3; 1) và mặt phẳng (P):4x8y+z+33=0(P): -4x - 8y + z + 33 = 0. Khoảng cách từ MM đến mặt phẳng (P)(P) bằng:

  1. A. 29\dfrac{2}{9}
  2. B. 1813\dfrac{18}{13}
  3. C. 1818
  4. D. 22

Câu 19. Trong lớp có 6262 học sinh: 2828 nam và 3434 nữ. Trong số nam có 2121 em đạt giải, trong số nữ có 1919 em đạt giải. Chọn ngẫu nhiên một học sinh. Biết học sinh đó là nam, tính xác suất em ấy đạt giải.

  1. A. 2162\dfrac{21}{62}
  2. B. 4062\dfrac{40}{62}
  3. C. 2128\dfrac{21}{28}
  4. D. 2862\dfrac{28}{62}

Câu 20. Cho f(x)=x2+7x2f(x) = \dfrac{x^{2} + 7}{x - 2}. Giá trị f(7)f(-7) bằng

  1. A. 569-\dfrac{56}{9}
  2. B. 143-\dfrac{14}{3}
  3. C. 5-5
  4. D. 565-\dfrac{56}{5}

Câu 21. Một hình chữ nhật có diện tích 24012401. Chu vi nhỏ nhất của hình chữ nhật bằng

  1. A. 147147
  2. B. 198198
  3. C. 196196
  4. D. 48024802

Câu 22. Khảo sát điểm kiểm tra môn Toán của 3232 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.

Điểm[5;6)\left[5; 6\right)[6;7)\left[6; 7\right)[7;8)\left[7; 8\right)[8;9)\left[8; 9\right)[9;10)\left[9; 10\right)
Tần số141433338844
Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?

  1. A. 2,932{,}93
  2. B. 5,575{,}57
  3. C. 55
  4. D. 8,58{,}5

Câu 23. Cho hàm số y=f(x)=2x312x2+18x10y = f(x) = 2x^{3} - 12x^{2} + 18x - 10 có đồ thị (C)(C). Số nghiệm của phương trình f(x)=3f(x) = -3

  1. A. 44
  2. B. 11
  3. C. 33
  4. D. 22

Câu 24. Trong một vùng dân cư, tỉ lệ người mắc một loại bệnh là 0,60{,}6. Một xét nghiệm cho kết quả dương tính với xác suất 0,70{,}7 nếu người được xét nghiệm mắc bệnh, và với xác suất 0,30{,}3 nếu người đó không mắc bệnh. Chọn ngẫu nhiên một người trong vùng và làm xét nghiệm. Gọi AA là biến cố người đó mắc bệnh, BB là biến cố xét nghiệm cho kết quả dương tính. Tính P(B)P(B).

  1. A. 0,70{,}7
  2. B. 0,50{,}5
  3. C. 0,540{,}54
  4. D. 0,420{,}42

PHẦN IV. TỰ LUẬN (4,00 điểm)

4 câu. Thí sinh trình bày lời giải.

Câu 25. Một khoản đầu tư có lãi kép 10%10\% một năm. Sau 22 năm, tính hệ số tăng trưởng nhân với 100100.

Còn 3 câu nữa của đề số 6 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 7 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 2

MÔN: TOÁN — LỚP 12

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 28 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 3368

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (6,00 điểm)

24 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Xác suất để ngày mai trời mưa là 0,40{,}4. Nếu trời mưa thì xác suất An đi học muộn là 0,80{,}8; nếu trời không mưa thì xác suất đó là 0,90{,}9. Gọi AA là biến cố ngày mai trời mưa, BB là biến cố ngày mai An đi học muộn. Tính P(B)P(B).

  1. A. 0,320{,}32
  2. B. 0,860{,}86
  3. C. 0,380{,}38
  4. D. 0,850{,}85

Câu 2. Khảo sát thời gian tự học trong một tuần của 4747 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.

Thời gian (giờ)[0;2)\left[0; 2\right)[2;4)\left[2; 4\right)[4;6)\left[4; 6\right)[6;8)\left[6; 8\right)[8;10)\left[8; 10\right)
Tần số14141212669966
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu trên bằng bao nhiêu?

  1. A. 1010
  2. B. 22
  3. C. 88
  4. D. 5,045{,}04

Câu 3. Từ một tấm tôn hình vuông cạnh 4848 cm, người ta cắt bỏ bốn hình vuông nhỏ cạnh xx ở bốn góc rồi gấp các mép lên để được chiếc khay không nắp. Thể tích hộp theo xx bằng

  1. A. x2(482x)x^2\left(48 - 2x\right)
  2. B. x(482x)2x\left(48 - 2x\right)^2
  3. C. (482x)2\left(48 - 2x\right)^2
  4. D. x(48x)2x\left(48 - x\right)^2

Câu 4. Trong không gian OxyzOxyz, cho đường thẳng dd đi qua điểm A(4;5;5)A(4; -5; 5) và vuông góc với mặt phẳng (P):2x+3y+z=0(P): 2x + 3y + z = 0. Phương trình chính tắc của dd là:

  1. A. x24=y35=z15\dfrac{x - 2}{4} = \dfrac{y - 3}{-5} = \dfrac{z - 1}{5}
  2. B. x+42=y53=z+51\dfrac{x + 4}{2} = \dfrac{y - 5}{3} = \dfrac{z + 5}{1}
  3. C. x42=y+53=z51\dfrac{x - 4}{2} = \dfrac{y + 5}{3} = \dfrac{z - 5}{1}
  4. D. x42=y+53=z51\dfrac{x - 4}{2} = \dfrac{y + 5}{-3} = \dfrac{z - 5}{1}

Câu 5. Công thức tính phương sai của biến ngẫu nhiên rời rạc XX

  1. A. V(X)=[E(X)]2E(X2)V(X) = \left[E(X)\right]^2 - E\left(X^2\right)
  2. B. V(X)=E(X2)E(X)V(X) = E\left(X^2\right) - E(X)
  3. C. V(X)=E(X2)[E(X)]2V(X) = E\left(X^2\right) - \left[E(X)\right]^2
  4. D. V(X)=E(X2)[E(X)]2V(X) = \sqrt{E\left(X^2\right) - \left[E(X)\right]^2}

Câu 6. Biến ngẫu nhiên rời rạc XX có bảng phân bố xác suất

XX334488
PP0,20{,}20,20{,}20,60{,}6
Công thức tính kì vọng của XX

  1. A. E(X)=x1x2x3E(X) = x_1 x_2 x_3
  2. B. E(X)=x1p1+x2p2+x3p3E(X) = x_1 p_1 + x_2 p_2 + x_3 p_3
  3. C. E(X)=x1+x2+x33E(X) = \dfrac{x_1 + x_2 + x_3}{3}
  4. D. E(X)=p1+p2+p3E(X) = p_1 + p_2 + p_3

Câu 7. Cho f(x)=x2+3x1f(x) = \dfrac{x^{2} + 3}{x - 1}. Giá trị f(7)f(7) bằng

  1. A. 233\dfrac{23}{3}
  2. B. 132\dfrac{13}{2}
  3. C. 88
  4. D. 263\dfrac{26}{3}

Câu 8. Cho P(AB)=0,27P(A \mid B) = 0{,}27P(B)=0,54P(B) = 0{,}54. Tính P(AB)P(A \cap B) (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 0,150{,}15
  2. B. 0,810{,}81
  3. C. 0,270{,}27
  4. D. 0,50{,}5

Câu 9. Trong không gian OxyzOxyz, cho hai vectơ u=(1;1;2)\vec u = (1; 1; -2)v=(2;2;4)\vec v = (2; -2; -4). Tọa độ của vectơ 2u+3v2\vec u + 3\vec v là:

  1. A. (8;1;6)(8; -1; -6)
  2. B. (4;8;8)(-4; 8; 8)
  3. C. (7;1;14)(7; -1; -14)
  4. D. (8;4;16)(8; -4; -16)

Câu 10. Trong không gian OxyzOxyz, cho hai đường thẳng d1:x+11=y52=z52d_1: \dfrac{x + 1}{-1} = \dfrac{y - 5}{2} = \dfrac{z - 5}{2}d2:x+53=y+53=z+32d_2: \dfrac{x + 5}{3} = \dfrac{y + 5}{3} = \dfrac{z + 3}{2}. Biết d1d_1d2d_2 cắt nhau, tọa độ giao điểm của chúng là:

  1. A. (3;9;9)(-3; 9; 9)
  2. B. (1;5;5)(-1; 5; 5)
  3. C. (5;5;3)(-5; -5; -3)
  4. D. (1;1;1)(1; 1; 1)

Câu 11. Cho hàm số f(x)=2x2f(x) = 2x^{2}. Tính 02[f(x)]2dx\int_{0}^{2} [f(x)]^2\,dx.

  1. A. 128π5\dfrac{128\pi}{5}
  2. B. 645\dfrac{64}{5}
  3. C. 3232
  4. D. 1285\dfrac{128}{5}

Câu 12. Trong không gian OxyzOxyz, cho mặt phẳng (P):2xy+2z+7=0(P): 2x - y + 2z + 7 = 0 và đường thẳng d:{x=1ty=12tz=12td: \begin{cases}x = -1 - t \\ y = -1 - 2t \\ z = -1 - 2t\end{cases}. Biết dd cắt (P)(P), tọa độ giao điểm của chúng là:

  1. A. (0;1;1)(0; 1; 1)
  2. B. (1;1;1)(-1; -1; -1)
  3. C. (2;3;3)(-2; -3; -3)
  4. D. (1;2;1)(1; -2; 1)

Câu 13. Trong không gian OxyzOxyz, cho u=(2;6;9)\vec u = (2; -6; 9). Tổng ba toạ độ của 2u2\vec u bằng

  1. A. 1010
  2. B. 2222
  3. C. 77
  4. D. 55

Câu 14. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi parabol y=x2y = x^{2} và đường thẳng y=9y = 9.

  1. A. 108108
  2. B. 5454
  3. C. 1818
  4. D. 3636

Câu 15. Cho hàm số f(x)=2x4f(x) = 2x - 4. Biết F(x)=x24x+CF(x) = x^{2} - 4x + C là một nguyên hàm của f(x)f(x)F(1)=4F(-1) = 4. Giá trị của CC bằng:

  1. A. 1010
  2. B. 44
  3. C. 1-1
  4. D. 99

Câu 16. Một xưởng in chia đơn hàng thành từng lô, mỗi lô xx nghìn bản. Tổng chi phí mỗi đợt, tính bằng triệu đồng, gồm chi phí bảo quản bằng 10x10x và chi phí thiết lập máy bằng 40x\dfrac{40}{x}, tức C(x)=10x+40xC(x) = 10x + \dfrac{40}{x} với x>0x > 0. Đạo hàm C(x)C'(x) bằng

  1. A. 1040x210 - \dfrac{40}{x^2}
  2. B. 10+40x210 + \dfrac{40}{x^2}
  3. C. 1040x10 - \dfrac{40}{x}
  4. D. 10x40x210x - \dfrac{40}{x^2}

Câu 17. Xét miền nghiệm DD của hệ bất phương trình {x+y182x+y34x0y0\begin{cases}x + y \leq 18 \\ 2x + y \leq 34 \\ x \geq 0 \\ y \geq 0\end{cases} và biểu thức F=9x+7yF = 9x + 7y. Giao điểm của hai đường thẳng x+y=18x + y = 182x+y=342x + y = 34

  1. A. (16;2)\left(16; -2\right)
  2. B. (16;2)\left(16; 2\right)
  3. C. (2;16)\left(2; 16\right)
  4. D. (18;34)\left(18; 34\right)

Câu 18. Trong một quần thể, tỉ lệ có sự cố là 0,20{,}2. Một cảm biến cho kết quả phát cảnh báo với xác suất 0,810{,}81 khi đối tượng thật sự có sự cố, và với xác suất 0,040{,}04 khi đối tượng không có sự cố. Chọn ngẫu nhiên một đối tượng, xác suất phát cảnh báo bằng

  1. A. 0,1940{,}194
  2. B. 0,810{,}81
  3. C. 0,20{,}2
  4. D. 0,1620{,}162

Câu 19. Đầu tư 4040 triệu đồng và thu về 7070 triệu đồng. Lợi nhuận trên vốn, tính theo phần trăm, bằng

  1. A. 4242
  2. B. 7575
  3. C. 175175
  4. D. 3030

Câu 20. Trong không gian OxyzOxyz, cho hai điểm A(3;4;1)A(3; 4; -1)B(11;0;2)B(11; 0; -2). Độ dài đoạn thẳng ABAB bằng

  1. A. 1313
  2. B. 80\sqrt{80}
  3. C. 99
  4. D. 8181

Câu 21. Trong không gian OxyzOxyz, cho đường thẳng d:x+14=y51=z+52d: \dfrac{x + 1}{-4} = \dfrac{y - 5}{-1} = \dfrac{z + 5}{-2}. Vectơ nào sau đây là một vectơ chỉ phương của dd?

  1. A. (4;1;2)(-4; 1; -2)
  2. B. (4;1;2)(-4; -1; -2)
  3. C. (1;5;5)(1; -5; 5)
  4. D. (1;5;5)(-1; 5; -5)

Câu 22. Thực hiện 66 phép thử Bernoulli độc lập với xác suất thành công pp ở mỗi phép thử. Xác suất có đúng 55 lần thành công được tính bởi

  1. A. C65p5(1p)1C_{6}^{5} p^{5} (1 - p)^{1}
  2. B. C65p5C_{6}^{5} p^{5}
  3. C. C65p1(1p)5C_{6}^{5} p^{1} (1 - p)^{5}
  4. D. p5(1p)1p^{5} (1 - p)^{1}

Câu 23. Khảo sát điểm kiểm tra môn Toán của 4141 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.

Điểm[5;6)\left[5; 6\right)[6;7)\left[6; 7\right)[7;8)\left[7; 8\right)[8;9)\left[8; 9\right)[9;10)\left[9; 10\right)
Tần số888812124499
Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?

  1. A. 6,286{,}28
  2. B. 55
  3. C. 2,412{,}41
  4. D. 8,698{,}69

Câu 24. Cho hàm số y=5x72x2y = \dfrac{-5x - 7}{2x - 2}. Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số là:

  1. A. x=75x = -\dfrac{7}{5}
  2. B. x=52x = -\dfrac{5}{2}
  3. C. x=1x = -1
  4. D. x=1x = 1

PHẦN IV. TỰ LUẬN (4,00 điểm)

4 câu. Thí sinh trình bày lời giải.

Câu 25. Trong không gian OxyzOxyz, cho điểm M(3;4;1)M(-3; 4; 1) và mặt phẳng (P):8xy4z+5=0(P): 8x - y - 4z + 5 = 0. Tính khoảng cách từ MM đến mặt phẳng (P)(P).

Còn 3 câu nữa của đề số 7 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 8 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 2

MÔN: TOÁN — LỚP 12

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 28 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 3369

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (6,00 điểm)

24 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Xác suất để ngày mai trời mưa là 0,80{,}8. Nếu trời mưa thì xác suất An đi học muộn là 0,10{,}1; nếu trời không mưa thì xác suất đó là 0,80{,}8. Gọi AA là biến cố ngày mai trời mưa, BB là biến cố ngày mai An đi học muộn. Tính P(B)P(B).

  1. A. 0,120{,}12
  2. B. 0,240{,}24
  3. C. 0,080{,}08
  4. D. 0,450{,}45

Câu 2. Hàm số y=x315x2+48x5y = x^{3} - 15x^{2} + 48x - 5 nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

  1. A. (;2)\left(-\infty; 2\right)
  2. B. (8;+)\left(8; +\infty\right)
  3. C. (8;2)\left(-8; -2\right)
  4. D. (2;8)\left(2; 8\right)

Câu 3. Đầu tư 5050 triệu đồng và thu về 6565 triệu đồng. Lợi nhuận trên vốn, tính theo phần trăm, bằng

  1. A. 2323
  2. B. 3030
  3. C. 130130
  4. D. 1515

Câu 4. Khảo sát thời gian tự học trong một tuần của 3434 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.

Thời gian (giờ)[0;2)\left[0; 2\right)[2;4)\left[2; 4\right)[4;6)\left[4; 6\right)[6;8)\left[6; 8\right)[8;10)\left[8; 10\right)
Tần số5588668877
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu trên bằng bao nhiêu?

  1. A. 88
  2. B. 4,754{,}75
  3. C. 1010
  4. D. 22

Câu 5. Cho hàm số y=f(x)=x36x215x9y = f(x) = -x^{3} - 6x^{2} - 15x - 9 có đồ thị (C)(C). Tâm đối xứng của (C)(C) là điểm

  1. A. I(2;0)I(-2; 0)
  2. B. I(2;5)I(-2; 5)
  3. C. I(0;9)I(0; -9)
  4. D. I(2;5)I(2; 5)

Câu 6. Lãi suất danh nghĩa 11%11\%, lạm phát 1%1\%. Lãi suất thực xấp xỉ theo hiệu hai tỉ lệ, tính theo phần trăm, bằng

  1. A. 1111
  2. B. 11
  3. C. 1010
  4. D. 1212

Câu 7. Lạm phát 10%10\% một năm. So với hiện tại, giá cả sau một năm

  1. A. tăng lên, cộng thêm 1010
  2. B. tăng lên, nhân với 1+10%1 + 10\%
  3. C. giảm đi, chia cho 1+10%1 + 10\%
  4. D. không đổi

Câu 8. Khảo sát điểm kiểm tra môn Toán của 5050 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.

Điểm[5;6)\left[5; 6\right)[6;7)\left[6; 7\right)[7;8)\left[7; 8\right)[8;9)\left[8; 9\right)[9;10)\left[9; 10\right)
Tần số1111771313131366
Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?

  1. A. 55
  2. B. 8,58{,}5
  3. C. 2,292{,}29
  4. D. 6,216{,}21

Câu 9. Giá trị cực tiểu của hàm số y=x348x5y = x^{3} - 48x - 5 bằng bao nhiêu?

  1. A. 123123
  2. B. 123-123
  3. C. 133-133
  4. D. 44

Câu 10. Một hộp có 2020 tấm thẻ được chia thành bốn nhóm: 66 thẻ vừa mang tính chất AA vừa mang tính chất BB, 33 thẻ chỉ mang tính chất AA, 22 thẻ chỉ mang tính chất BB99 thẻ không mang tính chất nào. Chọn ngẫu nhiên một tấm thẻ trong hộp. Tính P(AB)P(\overline{A} \cap \overline{B}).

  1. A. 310\dfrac{3}{10}
  2. B. 1120\dfrac{11}{20}
  3. C. 35\dfrac{3}{5}
  4. D. 920\dfrac{9}{20}

Câu 11. Trong một cộng đồng có 10%10\% người mắc một bệnh. Xét nghiệm cho kết quả dương tính ở 88%88\% người mắc bệnh và ở 7%7\% người không mắc bệnh. Một người có kết quả dương tính. Xác suất người đó thực sự mắc bệnh là (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 0,580{,}58
  2. B. 0,880{,}88
  3. C. 0,090{,}09
  4. D. 0,10{,}1

Câu 12. Cho một tổ có 5 học sinh nữ và 2 học sinh nam. Lấy ngẫu nhiên đồng thời hai học sinh. Gọi XX là số học sinh nữ lấy được. Tập giá trị của XX

  1. A. {0;1;2}\left\{0; 1; 2\right\}
  2. B. {1;2}\left\{1; 2\right\}
  3. C. {0;1;;5}\left\{0; 1; \ldots; 5\right\}
  4. D. {0;1}\left\{0; 1\right\}

Câu 13. Cho hàm số y=3x8x2y = \dfrac{-3x - 8}{x - 2}. Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số là:

  1. A. x=2x = -2
  2. B. x=83x = -\dfrac{8}{3}
  3. C. x=3x = -3
  4. D. x=2x = 2

Câu 14. Trong không gian OxyzOxyz, cho điểm M(4;2;4)M(4; -2; -4) và mặt phẳng (P):3x4y+24=0(P): -3x - 4y + 24 = 0. Khoảng cách từ MM đến mặt phẳng (P)(P) bằng:

  1. A. 44
  2. B. 207\dfrac{20}{7}
  3. C. 2020
  4. D. 45\dfrac{4}{5}

Câu 15. Một thẻ tín dụng có lãi suất 3%3\% một tháng. Lãi suất năm danh nghĩa, tính theo phần trăm, bằng

  1. A. 3636
  2. B. 1212
  3. C. 33
  4. D. 1515

Câu 16. Cho P(AB)=0,27P(A \cap B) = 0{,}27P(B)=0,56P(B) = 0{,}56. Tính P(AB)P(A \mid B) (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 2,072{,}07
  2. B. 0,270{,}27
  3. C. 0,480{,}48
  4. D. 0,150{,}15

Câu 17. Trong không gian OxyzOxyz, cho hai mặt phẳng (P):x+z+2=0(P): x + z + 2 = 0(Q):3x+3z+5=0(Q): 3x + 3z + 5 = 0. Côsin của góc giữa hai mặt phẳng (P)(P)(Q)(Q) bằng:

  1. A. 12\dfrac{1}{2}
  2. B. 22\dfrac{\sqrt{2}}{2}
  3. C. 11
  4. D. 00

Câu 18. Gieo một đồng xu cân đối 1212 lần. Gọi XX là số lần xuất hiện mặt sấp. Tập giá trị của XX

  1. A. {1;2;;12}\left\{1; 2; \ldots; 12\right\}
  2. B. {0;1;2;;11}\left\{0; 1; 2; \ldots; 11\right\}
  3. C. {0;1}\left\{0; 1\right\}
  4. D. {0;1;2;;12}\left\{0; 1; 2; \ldots; 12\right\}

Câu 19. Xét miền nghiệm DD của hệ bất phương trình {x+y72x+y8x0y0\begin{cases}x + y \leq 7 \\ 2x + y \leq 8 \\ x \geq 0 \\ y \geq 0\end{cases} và biểu thức F=6x+8yF = 6x + 8y. Miền DD là một đa giác có bao nhiêu đỉnh?

  1. A. 55
  2. B. 44
  3. C. 33
  4. D. 22

Câu 20. Trong không gian OxyzOxyz, cho hai đường thẳng d1:x+12=y+52=z+21d_1: \dfrac{x + 1}{-2} = \dfrac{y + 5}{-2} = \dfrac{z + 2}{1}d2:x31=y33=z+11d_2: \dfrac{x - 3}{1} = \dfrac{y - 3}{3} = \dfrac{z + 1}{1}. Biết d1d_1d2d_2 cắt nhau, tọa độ giao điểm của chúng là:

  1. A. (1;3;3)(1; -3; -3)
  2. B. (3;1;4)(3; -1; -4)
  3. C. (1;5;2)(-1; -5; -2)
  4. D. (3;3;1)(3; 3; -1)

Còn 8 câu nữa của đề số 8 (2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 9 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 2

MÔN: TOÁN — LỚP 12

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 28 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 3370

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (6,00 điểm)

24 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Tìm aa để ax3ax^{3} là một nguyên hàm của 5x25x^{2}.

  1. A. 52\dfrac{5}{2}
  2. B. 55
  3. C. 1515
  4. D. 53\dfrac{5}{3}

Câu 2. Cho hàm số y=f(x)=x3+3x+5y = f(x) = -x^{3} + 3x + 5 có đồ thị (C)(C). Số nghiệm của phương trình f(x)=8f(x) = 8

  1. A. 11
  2. B. 44
  3. C. 33
  4. D. 22

Câu 3. Biến ngẫu nhiên rời rạc XX có bảng phân bố xác suất

XX114488
PP0,20{,}20,40{,}40,40{,}4
Công thức tính kì vọng của XX

  1. A. E(X)=x1+x2+x33E(X) = \dfrac{x_1 + x_2 + x_3}{3}
  2. B. E(X)=x1p1+x2p2+x3p3E(X) = x_1 p_1 + x_2 p_2 + x_3 p_3
  3. C. E(X)=x1x2x3E(X) = x_1 x_2 x_3
  4. D. E(X)=p1+p2+p3E(X) = p_1 + p_2 + p_3

Câu 4. Trong một quần thể, tỉ lệ có sự cố là 0,020{,}02. Một cảm biến cho kết quả phát cảnh báo với xác suất 0,90{,}9 khi đối tượng thật sự có sự cố, và với xác suất 0,020{,}02 khi đối tượng không có sự cố. Chọn ngẫu nhiên một đối tượng, xác suất phát cảnh báo bằng

  1. A. 0,90{,}9
  2. B. 0,03760{,}0376
  3. C. 0,0180{,}018
  4. D. 0,020{,}02

Câu 5. Khảo sát thời gian tự học trong một tuần của 5353 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.

Thời gian (giờ)[0;2)\left[0; 2\right)[2;4)\left[2; 4\right)[4;6)\left[4; 6\right)[6;8)\left[6; 8\right)[8;10)\left[8; 10\right)
Tần số101013131212131355
Phương sai của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?

  1. A. 2,522{,}52
  2. B. 4,234{,}23
  3. C. 6,356{,}35
  4. D. 4,624{,}62

Câu 6. Số tiền cuối kì khi gửi PP theo lãi kép rr một kì trong nn kì được tính bởi

  1. A. A=PrnA = Pr^{n}
  2. B. A=P(1+r)nA = P\left(1 + r\right)^{n}
  3. C. A=P(1+r)nA = P\left(1 + r\right)n
  4. D. A=P(1+rn)A = P\left(1 + rn\right)

Câu 7. Trong không gian OxyzOxyz, cho hai điểm A(1;3;2)A(1; 3; 2)B(3;3;4)B(3; -3; -4). Tọa độ của vectơ AB\overrightarrow{AB} là:

  1. A. (2;6;6)(2; 6; -6)
  2. B. (2;6;6)(2; -6; -6)
  3. C. (4;0;2)(4; 0; -2)
  4. D. (2;6;6)(-2; 6; 6)

Câu 8. Trong một cộng đồng có 5%5\% người mắc một bệnh. Xét nghiệm cho kết quả dương tính ở 88%88\% người mắc bệnh và ở 3%3\% người không mắc bệnh. Một người có kết quả dương tính. Xác suất người đó thực sự mắc bệnh là (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 0,880{,}88
  2. B. 0,040{,}04
  3. C. 0,050{,}05
  4. D. 0,610{,}61

Câu 9. Trong không gian OxyzOxyz, cho tam giác ABCABCA(4;3;4)A(-4; -3; -4), B(3;1;1)B(-3; 1; -1), C(1;1;5)C(1; -1; 5). Tọa độ trọng tâm GG của tam giác ABCABC là:

  1. A. (2;1;0)(-2; -1; 0)
  2. B. (1;0;2)(-1; 0; 2)
  3. C. (3;32;0)\left(-3; -\dfrac{3}{2}; 0\right)
  4. D. (6;3;0)(-6; -3; 0)

Câu 10. Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=7x2f(x) = 7x^{2} là:

  1. A. 7x32+C\dfrac{7x^{3}}{2} + C
  2. B. 14x+C14x + C
  3. C. 73x3+C\dfrac{7}{3}x^{3} + C
  4. D. 7x2+C7x^{2} + C

Câu 11. Ngân sách 2020 triệu đồng, đã chi 22 triệu đồng. Số tiền còn lại, đơn vị triệu đồng, bằng

  1. A. 2222
  2. B. 2020
  3. C. 1818
  4. D. 22

Câu 12. Trong không gian OxyzOxyz, khoảng cách giữa hai mặt phẳng z=1z = 1z=8z = 8 bằng

  1. A. 1414
  2. B. 77
  3. C. 88
  4. D. 99

Câu 13. Hàm số y=x312x2+21x1y = x^{3} - 12x^{2} + 21x - 1 nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

  1. A. (7;+)\left(7; +\infty\right)
  2. B. (7;1)\left(-7; -1\right)
  3. C. (1;7)\left(1; 7\right)
  4. D. (;1)\left(-\infty; 1\right)

Câu 14. Một hợp tác xã thu hoạch theo từng chuyến, mỗi chuyến xx tạ. Tổng chi phí mỗi đợt, tính bằng triệu đồng, gồm chi phí bảo quản bằng 5x5x và chi phí thuê xe bằng 45x\dfrac{45}{x}, tức C(x)=5x+45xC(x) = 5x + \dfrac{45}{x} với x>0x > 0. Đạo hàm C(x)C'(x) bằng

  1. A. 545x5 - \dfrac{45}{x}
  2. B. 5x45x25x - \dfrac{45}{x^2}
  3. C. 5+45x25 + \dfrac{45}{x^2}
  4. D. 545x25 - \dfrac{45}{x^2}

Câu 15. Khảo sát điểm kiểm tra môn Toán của 5757 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.

Điểm[5;6)\left[5; 6\right)[6;7)\left[6; 7\right)[7;8)\left[7; 8\right)[8;9)\left[8; 9\right)[9;10)\left[9; 10\right)
Tần số9914149912121313
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu trên bằng bao nhiêu?

  1. A. 44
  2. B. 2,522{,}52
  3. C. 55
  4. D. 11

Câu 16. Một thẻ tín dụng có dư nợ 2525 triệu đồng và lãi suất 2%2\% một tháng. Tiền lãi của một tháng, đơn vị triệu đồng, bằng

  1. A. 0,50{,}5
  2. B. 22
  3. C. 66
  4. D. 2525

Câu 17. Cho f(x)=x2+3x+1f(x) = \dfrac{x^{2} + 3}{x + 1}. Giá trị f(7)f(7) bằng

  1. A. 132\dfrac{13}{2}
  2. B. 234\dfrac{23}{4}
  3. C. 66
  4. D. 263\dfrac{26}{3}

Câu 18. Một chất điểm chuyển động thẳng với vận tốc v(t)=4t4v(t) = 4t - 4 (m/s), trong đó tt tính bằng giây. Tính độ dịch chuyển của chất điểm trong 44 giây đầu tiên.

  1. A. 20m20\,\text{m}
  2. B. 32m32\,\text{m}
  3. C. 18m18\,\text{m}
  4. D. 16m16\,\text{m}

Câu 19. Trong không gian OxyzOxyz, cho hai đường thẳng d1:x33=y11=z13d_1: \dfrac{x - 3}{-3} = \dfrac{y - 1}{-1} = \dfrac{z - 1}{-3}d2:x63=y21=z43d_2: \dfrac{x - 6}{3} = \dfrac{y - 2}{1} = \dfrac{z - 4}{3}. Vị trí tương đối của d1d_1d2d_2 là:

  1. A. d1d_1d2d_2 cắt nhau
  2. B. d1d_1d2d_2 song song với nhau
  3. C. d1d_1d2d_2 trùng nhau
  4. D. d1d_1d2d_2 chéo nhau

Còn 9 câu nữa của đề số 9 (2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 10 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 2

MÔN: TOÁN — LỚP 12

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 28 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 3371

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (6,00 điểm)

24 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Trong lớp có 5555 học sinh: 3939 nam và 1616 nữ. Trong số nam có 2525 em đạt giải, trong số nữ có 88 em đạt giải. Chọn ngẫu nhiên một học sinh. Biết học sinh đó là nam, tính xác suất em ấy đạt giải.

  1. A. 3955\dfrac{39}{55}
  2. B. 2539\dfrac{25}{39}
  3. C. 2555\dfrac{25}{55}
  4. D. 3355\dfrac{33}{55}

Câu 2. Cho hàm số f(x)=12x2+3f(x) = -12x^{2} + 3. Biết F(x)=4x3+3x+CF(x) = -4x^{3} + 3x + C là một nguyên hàm của f(x)f(x)F(1)=8F(1) = -8. Giá trị của CC bằng:

  1. A. 8-8
  2. B. 11
  3. C. 9-9
  4. D. 7-7

Câu 3. Trong không gian OxyzOxyz, cho hai đường thẳng d1:x+43=y+21=z13d_1: \dfrac{x + 4}{3} = \dfrac{y + 2}{-1} = \dfrac{z - 1}{-3}d2:x+52=y33=z+41d_2: \dfrac{x + 5}{2} = \dfrac{y - 3}{-3} = \dfrac{z + 4}{1}. Biết d1d_1d2d_2 cắt nhau, tọa độ giao điểm của chúng là:

  1. A. (2;4;5)(2; -4; -5)
  2. B. (1;3;2)(-1; -3; -2)
  3. C. (5;3;4)(-5; 3; -4)
  4. D. (4;2;1)(-4; -2; 1)

Câu 4. Cho hàm số y=f(x)y = f(x) xác định và liên tục trên R\mathbb{R}. Bảng biến thiên của hàm số cho biết limxf(x)=\lim\limits_{x \to -\infty} f(x) = -\infty, limx+f(x)=\lim\limits_{x \to +\infty} f(x) = -\infty; hàm số đồng biến trên (;6)\left(-\infty; -6\right)(4;0)\left(-4; 0\right), nghịch biến trên (6;4)\left(-6; -4\right)(0;+)\left(0; +\infty\right); f(6)=10f(-6) = 10, f(4)=2f(-4) = 2, f(0)=10f(0) = 10. Trong các khoảng sau, hàm số đồng biến trên khoảng nào?

  1. A. (0;4)\left(0; 4\right)
  2. B. (4;0)\left(-4; 0\right)
  3. C. (0;+)\left(0; +\infty\right)
  4. D. (6;4)\left(-6; -4\right)

Câu 5. Một cơ sở dùng hai phân xưởng để sản xuất. Phân xưởng A làm ra 60%60\% tổng số sản phẩm, phần còn lại do phân xưởng B làm ra. Tỉ lệ sản phẩm đạt chuẩn của phân xưởng A là 85%85\%, của phân xưởng B là 80%80\%. Trong một lô 50005000 sản phẩm, số sản phẩm đạt chuẩn theo kỳ vọng bằng

  1. A. 42504250
  2. B. 850850
  3. C. 41254125
  4. D. 41504150

Câu 6. Xét miền nghiệm DD của hệ bất phương trình {x+y122x+y16x0y0\begin{cases}x + y \leq 12 \\ 2x + y \leq 16 \\ x \geq 0 \\ y \geq 0\end{cases} và biểu thức F=9x+yF = 9x + y. Miền DD là một đa giác có bao nhiêu đỉnh?

  1. A. 55
  2. B. 44
  3. C. 22
  4. D. 33

Câu 7. Cho hàm số y=f(x)=3x3+18x227xy = f(x) = -3x^{3} + 18x^{2} - 27x có đồ thị (C)(C). Số nghiệm của phương trình f(x)=10f(x) = -10

  1. A. 22
  2. B. 11
  3. C. 44
  4. D. 33

Câu 8. Biến ngẫu nhiên rời rạc XX có bảng phân bố xác suất

XX112277
PP0,40{,}40,20{,}20,40{,}4
Công thức tính kì vọng của XX

  1. A. E(X)=p1+p2+p3E(X) = p_1 + p_2 + p_3
  2. B. E(X)=x1x2x3E(X) = x_1 x_2 x_3
  3. C. E(X)=x1+x2+x33E(X) = \dfrac{x_1 + x_2 + x_3}{3}
  4. D. E(X)=x1p1+x2p2+x3p3E(X) = x_1 p_1 + x_2 p_2 + x_3 p_3

Câu 9. Một vé số trả 3030 nghìn đồng khi trúng với xác suất 0,20{,}2, và trả 00 nghìn đồng trong trường hợp còn lại. Kì vọng số tiền nhận được, đơn vị nghìn đồng, bằng

  1. A. 2424
  2. B. 66
  3. C. 0,20{,}2
  4. D. 3030

Câu 10. Một học sinh trả lời ngẫu nhiên 5 câu trắc nghiệm độc lập. Xác suất mỗi câu trả lời đúng bằng 23\dfrac{2}{3}. Xác suất có đúng 22 câu trả lời đúng bằng

  1. A. 10243\dfrac{10}{243}
  2. B. 80243\dfrac{80}{243}
  3. C. 40243\dfrac{40}{243}
  4. D. 4243\dfrac{4}{243}

Câu 11. Một khoản vay 280280 triệu đồng được trả gốc đều trong 2020 kì, lãi suất 11%11\% một kì tính trên dư nợ đầu kì. Số tiền gốc phải trả mỗi kì, đơn vị triệu đồng, bằng

  1. A. 2020
  2. B. 30,830{,}8
  3. C. 1414
  4. D. 280280

Câu 12. Cho hàm số y=5x+13x1y = \dfrac{-5x + 1}{3x - 1}. Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số là:

  1. A. x=13x = -\dfrac{1}{3}
  2. B. x=53x = -\dfrac{5}{3}
  3. C. x=13x = \dfrac{1}{3}
  4. D. x=15x = \dfrac{1}{5}

Câu 13. Đồ thị hàm số y=x2+1x5y = \dfrac{x^{2} + 1}{x - 5} có tiệm cận đứng là

  1. A. y=5y = 5
  2. B. x=1x = 1
  3. C. x=5x = 5
  4. D. x=5x = -5

Câu 14. Trong không gian OxyzOxyz, mặt phẳng đi qua M(3;1;2)M(3; -1; 2) và có vectơ pháp tuyến n=(5;1;4)\vec n = (5; -1; 4) có phương trình là:

  1. A. 5xy+4z24=05x - y + 4z - 24 = 0
  2. B. 5xy+4z+24=05x - y + 4z + 24 = 0
  3. C. 5xy+4z19=05x - y + 4z - 19 = 0
  4. D. 5x+y4z24=0-5x + y - 4z - 24 = 0

Câu 15. Trong một cộng đồng có 7%7\% người mắc một bệnh. Xét nghiệm cho kết quả dương tính ở 88%88\% người mắc bệnh và ở 1%1\% người không mắc bệnh. Một người có kết quả dương tính. Xác suất người đó thực sự mắc bệnh là (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 0,870{,}87
  2. B. 0,060{,}06
  3. C. 0,880{,}88
  4. D. 0,070{,}07

Câu 16. Một nhà vườn trồng xx luống rau. Doanh thu thu được, tính bằng triệu đồng, được mô hình hoá bởi P(x)=3x2+72x+32P(x) = -3x^{2} + 72x + 32, trong đó xx là số nguyên thoả 18x3418 \leq x \leq 34. Điểm dừng x=12x = 12 so với đoạn [18;34]\left[18; 34\right] thì

  1. A. nằm trong đoạn
  2. B. trùng một đầu mút của đoạn
  3. C. nằm bên trái đoạn
  4. D. nằm bên phải đoạn

Câu 17. Ngân sách 2424 triệu đồng, đã chi 66 triệu đồng. Số tiền còn lại, đơn vị triệu đồng, bằng

  1. A. 3030
  2. B. 2424
  3. C. 66
  4. D. 1818

Câu 18. Trong không gian OxyzOxyz, cho mặt cầu (S):x2+y2+z2+6x6z+2=0(S): x^2 + y^2 + z^2 + 6x - 6z + 2 = 0. Tâm của (S)(S) là:

  1. A. I(3;0;3)I(-3; 0; 3)
  2. B. I(6;0;6)I(6; 0; -6)
  3. C. I(3;0;3)I(3; 0; -3)
  4. D. I(3;0;3)I(-3; 0; -3)

Câu 19. Một hình chữ nhật có diện tích 84648464. Chu vi nhỏ nhất của hình chữ nhật bằng

  1. A. 276276
  2. B. 368368
  3. C. 370370
  4. D. 1692816928

Câu 20. Khảo sát thời gian tự học trong một tuần của 3333 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.

Thời gian (giờ)[0;2)\left[0; 2\right)[2;4)\left[2; 4\right)[4;6)\left[4; 6\right)[6;8)\left[6; 8\right)[8;10)\left[8; 10\right)
Tần số7744778877
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu trên bằng bao nhiêu?

  1. A. 1010
  2. B. 88
  3. C. 5,065{,}06
  4. D. 22

Câu 21. Đồ thị hàm số y=x312x2+36x+1y = x^{3} - 12x^{2} + 36x + 1 cắt trục tung tại điểm có tọa độ là:

  1. A. (0;1)(0; 1)
  2. B. (0;36)(0; 36)
  3. C. (1;0)(1; 0)
  4. D. (0;1)(0; -1)

Câu 22. Trong không gian OxyzOxyz, cho ba điểm A(3;2;2)A(-3; 2; -2), B(3;3;1)B(-3; 3; -1)C(5;2;0)C(-5; 2; 0). Tích vô hướng ABAC\overrightarrow{AB} \cdot \overrightarrow{AC} bằng:

  1. A. 2121
  2. B. 00
  3. C. 2-2
  4. D. 22

Câu 23. Trong không gian OxyzOxyz, cho mặt phẳng (P):xz+5=0(P): -x - z + 5 = 0 và đường thẳng d:{x=2y=1z=1td: \begin{cases}x = -2 \\ y = 1 \\ z = -1 - t\end{cases}. Sin của góc giữa đường thẳng dd và mặt phẳng (P)(P) bằng:

  1. A. 00
  2. B. 12\dfrac{1}{2}
  3. C. 22\dfrac{\sqrt{2}}{2}
  4. D. 11

Câu 24. Cho hai hàm số f(x)f(x), g(x)g(x) liên tục trên R\mathbb{R}, biết f(x)dx=2x2+2x+C\int f(x)\,dx = 2x^{2} + 2x + Cg(x)dx=2x32x+C\int g(x)\,dx = 2x^{3} - 2x + C. Giá trị của biểu thức 4f(2)3g(2)4f(2) - 3g(2) bằng:

  1. A. 26-26
  2. B. 106106
  3. C. 5858
  4. D. 1212

PHẦN IV. TỰ LUẬN (4,00 điểm)

4 câu. Thí sinh trình bày lời giải.

Câu 25. Khảo sát thời gian tự học trong một tuần của 3939 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.

Thời gian (giờ)[0;2)\left[0; 2\right)[2;4)\left[2; 4\right)[4;6)\left[4; 6\right)[6;8)\left[6; 8\right)[8;10)\left[8; 10\right)
Tần số55101033131388
Tính độ lệch chuẩn của mẫu số liệu trên (làm tròn đến hàng phần trăm).

Còn 3 câu nữa của đề số 10 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

Bản xem trước dừng ở đây. Bảng đáp án tổng hợp cho cả 10 mã đề và lời giải chi tiết từng câu nằm trong tệp tải về.

Trong tệp có gì

  • Đề 1 Mã đề 3362 · 28 câu · 60 phút 4 trang
  • Đề 2 Mã đề 3363 · 28 câu · 60 phút 4 trang
  • Đề 3 Mã đề 3364 · 28 câu · 60 phút 4 trang
  • Đề 4 Mã đề 3365 · 28 câu · 60 phút 4 trang
  • Đề 5 Mã đề 3366 · 28 câu · 60 phút 4 trang
  • Đề 6 Mã đề 3367 · 28 câu · 60 phút 4 trang
  • Đề 7 Mã đề 3368 · 28 câu · 60 phút 4 trang
  • Đề 8 Mã đề 3369 · 28 câu · 60 phút 4 trang
  • Đề 9 Mã đề 3370 · 28 câu · 60 phút 4 trang
  • Đề 10 Mã đề 3371 · 28 câu · 60 phút 4 trang
  • Đáp án Bảng đáp án tổng hợp cho cả 10 đề
  • Lời giải Giải chi tiết từng câu, tách theo từng đề

Tài liệu liên quan

Bìa Tổng hợp 10 đề thi cuối học kì 2 môn Toán lớp 12 năm 2026-2027 – Bám sát ma trận 10 đề
Toán · Lớp 12 · Cuối kì 2
Tổng hợp 10 đề thi cuối học kì 2 môn Toán lớp 12 năm 2026-2027
TN 5 · TL 5 100 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề thi cuối học kì 2 môn Toán lớp 12 năm 2026-2027 – Mục tiêu 8+ 10 đề
Toán · Lớp 12 · Cuối kì 2
Tổng hợp 10 đề thi cuối học kì 2 môn Toán lớp 12 năm 2026-2027
Chuẩn Bộ · 3 phần 105 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề thi cuối học kì 2 môn Toán lớp 12 năm 2026-2027 – Chinh phục 9+ 10 đề
Toán · Lớp 12 · Cuối kì 2
Tổng hợp 10 đề thi cuối học kì 2 môn Toán lớp 12 năm 2026-2027
4 phần · có tự luận 110 trang
Bìa Tổng hợp 5 đề thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 12 năm 2026-2027 – Bám sát ma trận 5 đề
Toán · Lớp 12 · Giữa kì 1
Tổng hợp 5 đề thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 12 năm 2026-2027
TN · Đúng/Sai 49 trang
Bìa Tổng hợp 5 đề thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 12 năm 2026-2027 – Nền tảng 5 đề
Toán · Lớp 12 · Giữa kì 1
Tổng hợp 5 đề thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 12 năm 2026-2027
Giữa kì · 4 dạng 38 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Toán lớp 12 năm 2026-2027 – Bám sát ma trận 10 đề
Toán · Lớp 12 · KSCL
Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Toán lớp 12 năm 2026-2027
TN · Đúng/Sai 101 trang