Tổng hợp 10 đề thi cuối học kì 2 môn Toán lớp 12 năm 2026-2027 – Nền tảng
ToánLớp 12Cuối học kì 2Trắc nghiệm 6 điểm · Tự luận 4 điểmNền tảng
10 đề trong một tệp PDF, nền tảng, chắc 6 điểm. Mỗi đề gồm 24 câu trắc nghiệm · 4 câu tự luận — 60 phút, thang 10,0 điểm. Cuối tệp có bảng đáp án tổng hợp cho cả 10 mã đề và lời giải chi tiết từng câu.
Bản xem trước
25 trang đầu · 10 đề
taifilepro.com
ĐỀ SỐ 1 / 10
(Đề thi có 4 trang)
THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 2
MÔN: TOÁN —
LỚP 12
Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề
Đề gồm 28 câu · thang 10,0 điểm
Họ và tên:
Số báo danh:
Mã đề: 3362
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
(6,00 điểm)
24 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Giá trị cực tiểu của hàm số y=x3−3x−7 bằng bao nhiêu?
A.−5
B.5
C.−9
D.1
Câu 2. Một cơ sở dùng hai máy để sản xuất. Máy thứ nhất làm ra 60% tổng số sản phẩm, phần còn lại do máy thứ hai làm ra. Tỉ lệ sản phẩm đạt chuẩn của máy thứ nhất là 95%, của máy thứ hai là 70%. Lấy ngẫu nhiên một sản phẩm, xác suất sản phẩm đó đạt chuẩn bằng
A.0,95
B.0,825
C.0,85
D.0,665
Câu 3. Một trò chơi trả 25 nghìn đồng khi thắng với xác suất 0,3, và trả 0 nghìn đồng trong trường hợp còn lại. Kì vọng số tiền nhận được, đơn vị nghìn đồng, bằng
A.7,5
B.0,3
C.25
D.17,5
Câu 4. Từ A=P(1+r)n, số kì n được tính bởi
A.n=P(1+r)A
B.n=logPlogA
C.n=log(PA)⋅log(1+r)
D.n=log(1+r)log(PA)
Câu 5. Cho hàm số y=f(x)=x+36x+2. Giá trị của hàm số tại x=1 bằng
A.6
B.21
C.−2
D.2
Câu 6. Trong không gian Oxyz, cho bốn điểm A(4;3;3), B(8;3;0), C(−2;−1;−4), D(−3;1;−5). Tọa độ của vectơ AB+CD là:
A.(3;2;−4)
B. (5; -2; -2)
C. (4; 0; -3)
D. (-5; 2; 2)
Câu 7. Trong một vùng dân cư, tỉ lệ người mắc một loại bệnh là 0,7.
Một xét nghiệm cho kết quả dương tính với xác suất 0,2 nếu người được xét nghiệm mắc bệnh, và với xác suất 0,4 nếu người đó không mắc bệnh.
Chọn ngẫu nhiên một người trong vùng và làm xét nghiệm. Gọi A là biến cố người đó mắc bệnh, B là biến cố xét nghiệm cho kết quả dương tính.
Tính P(B).
A.0,3
B.0,14
C.0,32
D.0,26
Câu 8. Một khoản vay 20 triệu đồng được trả gốc đều trong 10 kì, lãi suất 9% một kì tính trên dư nợ đầu kì. Số tiền gốc phải trả mỗi kì, đơn vị triệu đồng, bằng
A.1,8
B.2
C.20
D.10
Câu 9. Một nhà xe chạy x chuyến mỗi ngày. Lợi nhuận thu được, tính bằng triệu đồng, được mô hình hoá bởi P(x)=−4x2+176x+30, trong đó x là số nguyên thoả 21≤x≤34. Lợi nhuận lớn nhất bằng
A.1966 triệu đoˆˋng
B.1962 triệu đoˆˋng
C.30 triệu đoˆˋng
D.22 triệu đoˆˋng
Câu 10. Khảo sát thời gian chạy cự li 100 mét của 41 vận động viên, kết quả ghi ở bảng sau.
Thời gian (giây)
[12;13)
[13;14)
[14;15)
[15;16)
[16;17)
Tần số
7
7
13
6
8
Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?
A.15,63
B.13,46
C.5
D.2,16
Câu 11. Trong không gian Oxyz, mặt phẳng đi qua M(−1;−4;0) và có vectơ pháp tuyến n=(1;−5;5) có phương trình là:
A.x−5y+5z+19=0
B.−x+5y−5z−19=0
C.x−5y+5z−19=0
D.x−5y+5z−18=0
Câu 12. Một mẫu số liệu ghép nhóm có Q1=18 và Q3=35. Khoảng tứ phân vị bằng
A.53
B.17
C.217
D.35
Câu 13. Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S):x2+y2+z2−8x−6y+6z+18=0. Tâm của (S) là:
A.I(−8;−6;6)
B.I(4;3;3)
C.I(4;3;−3)
D.I(−4;−3;3)
Câu 14. Cho hàm số y=f(x) xác định và liên tục trên R. Bảng biến thiên của hàm số cho biết x→−∞limf(x)=−∞, x→+∞limf(x)=−∞; hàm số đồng biến trên (−∞;1) và (5;7), nghịch biến trên (1;5) và (7;+∞); f(1)=2, f(5)=−3, f(7)=2. Giá trị cực tiểu của hàm số bằng
A.−3
B.5
C.2
D.1
Câu 15. Trong lớp có 46 học sinh: 28 nam và 18 nữ.
Trong số nam có 14 em đạt giải, trong số nữ có 6 em đạt giải.
Chọn ngẫu nhiên một học sinh. Biết học sinh đó là nam, tính xác suất em ấy đạt giải.
A.4620
B.4614
C.2814
D.4628
Câu 16. Một xưởng gốm bán bình gốm. Khi sản xuất x chiếc thì giá bán mỗi chiếc, tính bằng nghìn đồng, là p(x)=−2x+136. Doanh thu R(x) bằng
A.−2x+136
B.136x
C.2x2+136x
D.−2x2+136x
Câu 17. Đồ thị hàm số y=x−5x2+7 có tiệm cận đứng là
A.x=−5
B.x=5
C.x=7
D.y=5
Câu 18. Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d:⎩⎨⎧x=−4−3ty=5−4tz=−5+t với t∈R. Vectơ nào sau đây là một vectơ chỉ phương của d?
A.(4;−5;5)
B.(−4;5;−5)
C.(−3;4;1)
D.(−3;−4;1)
Câu 19. Cho hàm số f(x)=−6(2x+1)2. Biết F(x)=−(2x+1)3+C là một nguyên hàm của f(x) và F(−2)=32. Giá trị của C bằng:
A.59
B.5
C.86
D.32
Còn 9 câu nữa của
đề số 1
(2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.
taifilepro.com
ĐỀ SỐ 2 / 10
(Đề thi có 4 trang)
THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 2
MÔN: TOÁN —
LỚP 12
Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề
Đề gồm 28 câu · thang 10,0 điểm
Họ và tên:
Số báo danh:
Mã đề: 3363
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
(6,00 điểm)
24 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Lạm phát 25% một năm. So với hiện tại, giá cả sau một năm
A. tăng lên, cộng thêm 25
B. giảm đi, chia cho 1+25%
C. không đổi
D. tăng lên, nhân với 1+25%
Câu 2. Trong không gian Oxyz, cho hai đường thẳng d1:⎩⎨⎧x=−3+ty=−tz=−3 và d2:⎩⎨⎧x=−sy=−1−sz=4+2s. Góc giữa hai đường thẳng d1 và d2 bằng:
A.60∘
B.30∘
C.45∘
D.90∘
Câu 3. Giá trị cực tiểu của hàm số y=x3−3x+5 bằng bao nhiêu?
A.1
B.7
C.3
D.−7
Câu 4. Đồ thị hàm số y=x+4x2+3 cắt trục tung tại điểm có tung độ
A.3
B.−43
C.0
D.43
Câu 5. Trong một quần thể, tỉ lệ có sự cố là 0,11. Một cảm biến cho kết quả phát cảnh báo với xác suất 0,95 khi đối tượng thật sự có sự cố, và với xác suất 0,06 khi đối tượng không có sự cố. Chọn ngẫu nhiên một đối tượng, xác suất phát cảnh báo bằng
A.0,1045
B.0,11
C.0,95
D.0,1579
Câu 6. Một hợp tác xã bán trái cây đóng thùng. Khi sản xuất x thùng thì giá bán mỗi thùng, tính bằng nghìn đồng, là p(x)=−3x+60. Biết chi phí sản xuất mỗi thùng là 6 nghìn đồng. Sản lượng cho lợi nhuận lớn nhất bằng
A.9 thuˋng
B.10 thuˋng
C.11 thuˋng
D.6 thuˋng
Câu 7. Cho hàm số f(x)=x+1. Tính ∫14[f(x)]2dx.
A.217
B.18
C.221
D.221π
Câu 8. Giá trị ∫33f(x)dx bằng
A.3
B.1
C.f(3)
D.0
Câu 9. Biến ngẫu nhiên rời rạc X có bảng phân bố xác suất
X
1
3
6
P
0,2
0,2
0,6
Công thức tính kì vọng của X là
A.E(X)=x1x2x3
B.E(X)=p1+p2+p3
C.E(X)=3x1+x2+x3
D.E(X)=x1p1+x2p2+x3p3
Câu 10. Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P):2x+y+z−4=0. Vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của (P)?
A.n=(2;1;1)
B.n=(2;1;−4)
C.n=(2;−1;1)
D.n=(1;2;1)
Câu 11. Thực hiện 6 phép thử Bernoulli độc lập với xác suất thành công p ở mỗi phép thử. Xác suất có đúng 1 lần thành công được tính bởi
A.C61p1
B.C61p1(1−p)5
C.p1(1−p)5
D.C61p5(1−p)1
Câu 12. Một chất điểm chuyển động thẳng với vận tốc v(t)=4t−12 (m/s), trong đó t tính bằng giây. Tính độ dịch chuyển của chất điểm trong 7 giây đầu tiên.
A.50m
B.32m
C.14m
D.98m
Câu 13. Cho hàm số f(x)=12(3x−2)3. Biết F(x)=(3x−2)4+C là một nguyên hàm của f(x) và F(0)=18. Giá trị của C bằng:
A.2
B.34
C.18
D.114
Câu 14. Cho một tổ có 4 học sinh nữ và 6 học sinh nam. Lấy ngẫu nhiên đồng thời hai học sinh. Gọi X là số học sinh nữ lấy được. Kì vọng E(X) bằng
A.104
B.1012
C.54
D.158
Câu 15. Khảo sát 100 học sinh của một trường: 10 em vừa có học thêm (A) vừa đạt điểm khá trở lên (B), 20 em chỉ có học thêm, 35 em chỉ đạt điểm khá trở lên và 35 em không thuộc nhóm nào.
Chọn ngẫu nhiên một học sinh trong số đó.
Tính xác suất xảy ra đúng một trong hai biến cố A, B.
A.2013
B.2011
C.101
D.109
Câu 16. Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(−2;−4;0) và B(−9;−8;4). Tính AB2.
A.225
B.81
C.9
D.15
Câu 17. Từ A=P(1+r)n, số kì n được tính bởi
A.n=log(1+r)log(PA)
B.n=log(PA)⋅log(1+r)
C.n=P(1+r)A
D.n=logPlogA
Câu 18. Một dây chuyền sản xuất cho ra sản phẩm lỗi với xác suất 0,3 ở mỗi sản phẩm. Xét 40 sản phẩm một cách độc lập. Kì vọng của số sản phẩm lỗi bằng
A.28
B.0,3
C.12
D.8,4
Còn 10 câu nữa của
đề số 2
(2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.
taifilepro.com
ĐỀ SỐ 3 / 10
(Đề thi có 4 trang)
THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 2
MÔN: TOÁN —
LỚP 12
Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề
Đề gồm 28 câu · thang 10,0 điểm
Họ và tên:
Số báo danh:
Mã đề: 3364
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
(6,00 điểm)
24 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Từ A=P(1+r)n, số kì n được tính bởi
A.n=log(1+r)log(PA)
B.n=logPlogA
C.n=log(PA)⋅log(1+r)
D.n=P(1+r)A
Câu 2. Số tiền cuối kì khi gửi P theo lãi kép r một kì trong n kì được tính bởi
A.A=P(1+rn)
B.A=P(1+r)n
C.A=Prn
D.A=P(1+r)n
Câu 3. Trong không gian Oxyz, khoảng cách giữa hai mặt phẳng z=1 và z=10 bằng
A.11
B.10
C.9
D.18
Câu 4. Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(−3;1;1) và B(2;2;0). Tọa độ của vectơ AB là:
A.(−5;−1;1)
B.(5;1;−1)
C.(5;−1;−1)
D.(−1;3;1)
Câu 5. Cho hàm số y=f(x)=x3+3x2−2x−6 có đồ thị (C). Khẳng định nào sau đây đúng?
A.(C) nhận đường thẳng x=−1 làm trục đối xứng.
B.(C) nhận điểm I(−1;−2) làm tâm đối xứng.
C.(C) nhận điểm J(0;−6) làm tâm đối xứng.
D.(C) nhận gốc tọa độ O làm tâm đối xứng.
Câu 6. Một dây chuyền sản xuất cho ra sản phẩm lỗi với xác suất 0,25 ở mỗi sản phẩm. Xét 20 sản phẩm một cách độc lập. Kì vọng của số sản phẩm lỗi bằng
A.15
B.3,75
C.5
D.0,25
Câu 7. Biến ngẫu nhiên rời rạc X có bảng phân bố xác suất
X
3
5
9
P
0,1
0,4
0,5
Công thức tính kì vọng của X là
A.E(X)=x1x2x3
B.E(X)=p1+p2+p3
C.E(X)=3x1+x2+x3
D.E(X)=x1p1+x2p2+x3p3
Câu 8. Khảo sát thời gian tự học trong một tuần của 30 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.
Thời gian (giờ)
[0;2)
[2;4)
[4;6)
[6;8)
[8;10)
Tần số
7
8
6
4
5
Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?
A.6,75
B.10
C.2,13
D.4,63
Câu 9. Một khoản vay 54 triệu đồng được trả gốc đều trong 18 kì, lãi suất 10% một kì tính trên dư nợ đầu kì. Số tiền gốc phải trả mỗi kì, đơn vị triệu đồng, bằng
A.54
B.5,4
C.3
D.18
Câu 10. Trong một vùng dân cư, tỉ lệ người mắc một loại bệnh là 0,3.
Một xét nghiệm cho kết quả dương tính với xác suất 0,2 nếu người được xét nghiệm mắc bệnh, và với xác suất 0,7 nếu người đó không mắc bệnh.
Chọn ngẫu nhiên một người trong vùng và làm xét nghiệm. Gọi A là biến cố người đó mắc bệnh, B là biến cố xét nghiệm cho kết quả dương tính.
Tính P(A∩B).
A.0,2
B.0,55
C.0,21
D.0,06
Câu 11. Hình vẽ là đồ thị của hàm số bậc ba y=f(x). Hai điểm cực trị của đồ thị được đánh dấu là A(0;−4) và B(2;4). Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A.(0;4)
B.(−∞;0)
C.(2;+∞)
D.(0;2)
Câu 12. Một hình chữ nhật có diện tích 4356. Chu vi nhỏ nhất của hình chữ nhật bằng
A.264
B.266
C.198
D.8712
Câu 13. Trong không gian Oxyz, cho hai đường thẳng d1:2x+3=1y=3z+4 và d2:−2x+5=1y−3=2z−3. Vị trí tương đối của d1 và d2 là:
A.d1 và d2 song song với nhau
B.d1 và d2 cắt nhau
C.d1 và d2 chéo nhau
D.d1 và d2 trùng nhau
Câu 14. Biết ∫25f(x)dx=7. Giá trị ∫52f(x)dx bằng
A.−7
B.0
C.14
D.7
Còn 14 câu nữa của
đề số 3
(2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.
taifilepro.com
ĐỀ SỐ 4 / 10
(Đề thi có 4 trang)
THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 2
MÔN: TOÁN —
LỚP 12
Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề
Đề gồm 28 câu · thang 10,0 điểm
Họ và tên:
Số báo danh:
Mã đề: 3365
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
(6,00 điểm)
24 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Cho f(x)=x+5x2+8. Giá trị f(−4) bằng
A.8
B.−9
C.24
D.−38
Câu 2. Khảo sát thời gian tự học trong một tuần của 38 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.
Thời gian (giờ)
[0;2)
[2;4)
[4;6)
[6;8)
[8;10)
Tần số
6
8
10
3
11
Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?
A.2,88
B.10
C.5,4
D.8,27
Câu 3. Một nhà xe chạy x chuyến mỗi ngày. Lợi nhuận thu được, tính bằng triệu đồng, được mô hình hoá bởi P(x)=−3x2+96x+58, trong đó x là số nguyên thoả 5≤x≤14. Điểm dừng của hàm P, tức nghiệm của P′(x)=0, bằng
A.16
B.−16
C.96
D.58
Câu 4. Một khoản vay 60 triệu đồng được trả gốc đều trong 4 kì, lãi suất 4% một kì tính trên dư nợ đầu kì. Số tiền gốc phải trả mỗi kì, đơn vị triệu đồng, bằng
A.4
B.15
C.60
D.2,4
Câu 5. Một xưởng in chia đơn hàng thành từng lô, mỗi lô x nghìn bản. Tổng chi phí mỗi đợt, tính bằng triệu đồng, gồm chi phí bảo quản bằng 20x và chi phí thiết lập máy bằng x1280, tức C(x)=20x+x1280 với x>0. Đạo hàm C′(x) bằng
A.20+x21280
B.20x−x21280
C.20−x1280
D.20−x21280
Câu 6. Trong không gian Oxyz, cho điểm M(4;2;−4) và mặt phẳng (P):7x+4y−4z−34=0. Khoảng cách từ M đến mặt phẳng (P) bằng:
A.18
B.56
C.2
D.92
Câu 7. Giá trị cực tiểu của hàm số y=x3−3x−4 bằng bao nhiêu?
A.−2
B.−6
C.2
D.1
Câu 8. Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(0;3;−2) và B(2;12;−8). Độ dài đoạn thẳng AB bằng
A.11
B.17
C.121
D.85
Câu 9. Cho hai hàm số f(x), g(x) liên tục trên R, biết ∫f(x)dx=3x2+x+C và ∫g(x)dx=x3−x+C. Khi đó ∫(4f(x)−2g(x))dx bằng:
A.4x3−6x2−6x+C
B.2x3+12x2+2x+C
C.x3+3x2+C
D.−2x3+12x2+6x+C
Câu 10. Khảo sát thời gian chạy cự li 100 mét của 52 vận động viên, kết quả ghi ở bảng sau.
Thời gian (giây)
[12;13)
[13;14)
[14;15)
[15;16)
[16;17)
Tần số
11
11
13
4
13
Phương sai của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?
A.14,44
B.2,82
C.2,13
D.1,46
Câu 11. Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d đi qua điểm A(−1;−2;4) và có vectơ chỉ phương u=(−1;−4;3). Phương trình tham số của d là:
A.⎩⎨⎧x=−1−ty=−2−4tz=4+3t
B.⎩⎨⎧x=1−ty=2−4tz=−4+3t
C.⎩⎨⎧x=−1−ty=−4−2tz=3+4t
D.⎩⎨⎧x=−1+ty=−2−4tz=4+3t
Câu 12. Trong một quần thể, tỉ lệ có lỗi là 0,11. Một máy kiểm tra cho kết quả báo lỗi với xác suất 0,8 khi đối tượng thật sự có lỗi, và với xác suất 0,03 khi đối tượng không có lỗi. Chọn ngẫu nhiên một đối tượng, xác suất báo lỗi bằng
A.0,1147
B.0,8
C.0,11
D.0,088
Câu 13. Lãi suất danh nghĩa 11%, lạm phát 3%. Lãi suất thực xấp xỉ theo hiệu hai tỉ lệ, tính theo phần trăm, bằng
A.14
B.11
C.8
D.3
Câu 14. Một học sinh trả lời ngẫu nhiên và đúng mỗi câu với xác suất 0,4. Xét 30 câu một cách độc lập. Kì vọng của số câu đúng bằng
A.18
B.0,4
C.7,2
D.12
Câu 15. Trong một cộng đồng có 5% người mắc một bệnh.
Xét nghiệm cho kết quả dương tính ở 89% người mắc bệnh và ở 7% người không mắc bệnh.
Một người có kết quả dương tính. Xác suất người đó thực sự mắc bệnh là (làm tròn đến hàng phần trăm).
A.0,05
B.0,4
C.0,04
D.0,89
Câu 16. Cho P(A∩B)=0,29 và P(B)=0,32. Tính P(A∣B) (làm tròn đến hàng phần trăm).
A.1,1
B.0,29
C.0,09
D.0,91
Câu 17. Biến ngẫu nhiên rời rạc X có bảng phân bố xác suất
X
0
2
5
P
0,3
0,4
0,3
Công thức tính kì vọng của X là
A.E(X)=3x1+x2+x3
B.E(X)=p1+p2+p3
C.E(X)=x1x2x3
D.E(X)=x1p1+x2p2+x3p3
Câu 18. Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P):5x+7y−3z−31=0. Vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của (P)?
A.n=(7;5;−3)
B.n=(5;7;−3)
C.n=(5;−7;−3)
D.n=(5;7;−31)
Câu 19. Cho hàm số f(x)=12(3x−1)3. Biết F(x)=(3x−1)4+C là một nguyên hàm của f(x) và F(0)=9. Giá trị của C bằng:
A.8
B.10
C.21
D.9
Câu 20. Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d:3x−3=4y−3=−4z+2. Vectơ nào sau đây là một vectơ chỉ phương của d?
A.(3;−4;−4)
B.(3;4;−4)
C.(−3;−3;2)
D.(3;3;−2)
Câu 21. Xét miền nghiệm D của hệ bất phương trình ⎩⎨⎧x+y≤192x+y≤20x≥0y≥0 và biểu thức F=9x+3y. Giao điểm của hai đường thẳng x+y=19 và 2x+y=20 là
A.(18;1)
B.(19;20)
C.(1;−18)
D.(1;18)
Câu 22. Trong không gian Oxyz, cho bốn điểm A(2;−2;1), B(−2;−9;5), C(−2;0;0), D(0;2;−1). Tọa độ của vectơ AB+CD là:
A. (-4; -7; 4)
B.(−2;−5;3)
C. (-6; -9; 5)
D. (6; 9; -5)
Câu 23. Nếu F và G cùng là nguyên hàm của một hàm số f thì đạo hàm của F−G bằng
A.0
B.2f(x)
C.C
D.f(x)
Câu 24. Một chất điểm chuyển động thẳng với vận tốc v(t)=t−3 (m/s), trong đó t tính bằng giây. Tính độ dịch chuyển của chất điểm trong 4 giây đầu tiên.
A.8m
B.5m
C.−4m
D.0,5m
PHẦN IV. TỰ LUẬN
(4,00 điểm)
4 câu. Thí sinh trình bày lời giải.
Câu 25. Khảo sát điểm kiểm tra môn Toán của 41 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.
Điểm
[5;6)
[6;7)
[7;8)
[8;9)
[9;10)
Tần số
12
5
14
6
4
Tính khoảng biến thiên của mẫu số liệu trên.
Còn 3 câu nữa của
đề số 4
(1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.
taifilepro.com
ĐỀ SỐ 5 / 10
(Đề thi có 4 trang)
THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 2
MÔN: TOÁN —
LỚP 12
Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề
Đề gồm 28 câu · thang 10,0 điểm
Họ và tên:
Số báo danh:
Mã đề: 3366
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
(6,00 điểm)
24 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Cho P(A∣B)=0,7 và P(B)=0,42. Tính P(A∩B) (làm tròn đến hàng phần trăm).
A.1,12
B.0,7
C.1,67
D.0,29
Câu 2. Trong không gian Oxyz, khoảng cách từ gốc toạ độ O tới mặt phẳng (P):2x+6y+9z−22=0 bằng
A.21
B.11
C.22
D.2
Câu 3. Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=2x6 là:
A.12x5+C
B.72x7+C
C.62x7+C
D.2x6+C
Câu 4. Trong một vùng dân cư, tỉ lệ người mắc một loại bệnh là 0,7.
Một xét nghiệm cho kết quả dương tính với xác suất 0,1 nếu người được xét nghiệm mắc bệnh, và với xác suất 0,8 nếu người đó không mắc bệnh.
Chọn ngẫu nhiên một người trong vùng và làm xét nghiệm. Gọi A là biến cố người đó mắc bệnh, B là biến cố xét nghiệm cho kết quả dương tính.
Tính P(A∩B).
A.0,07
B.0,56
C.0,31
D.0,1
Câu 5. Trong lớp có 44 học sinh: 22 nam và 22 nữ.
Trong số nam có 9 em đạt giải, trong số nữ có 12 em đạt giải.
Chọn ngẫu nhiên một học sinh. Biết học sinh đó là nam, tính xác suất em ấy đạt giải.
A.4422
B.4421
C.229
D.449
Câu 6. Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(−5;−4;−3) và B(−2;2;−4). Tọa độ của vectơ AB là:
A.(3;6;−1)
B.(−3;−6;1)
C.(3;−6;−1)
D.(−7;−2;−7)
Câu 7. Trong không gian Oxyz, cho tam giác ABC có A(−4;3;4), B(−2;0;0), C(0;0;−4). Tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC là:
A.(−2;1;0)
B.(−6;3;0)
C.(−1;0;−2)
D.(−3;23;0)
Câu 8. Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P):2x−3y+z+2=0. Vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của (P)?
A.n=(2;−3;2)
B.n=(−3;2;1)
C.n=(2;−3;1)
D.n=(2;3;1)
Câu 9. Hàm số y=x3+6x2 nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A.(−∞;−4)
B.(−4;0)
C.(0;+∞)
D.(0;4)
Câu 10. Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P):−x−z+7=0 và đường thẳng d:⎩⎨⎧x=1+ty=tz=4. Sin của góc giữa đường thẳng d và mặt phẳng (P) bằng:
A.21
B.22
C.23
D.−21
Câu 11. Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d đi qua điểm A(−5;−4;1) và có vectơ chỉ phương u=(4;−4;−3). Phương trình tham số của d là:
A.⎩⎨⎧x=5+4ty=4−4tz=−1−3t
B.⎩⎨⎧x=4−5ty=−4−4tz=−3+t
C.⎩⎨⎧x=−5+4ty=−4−4tz=1−3t
D.⎩⎨⎧x=−5−4ty=−4−4tz=1−3t
Câu 12. Khảo sát thời gian tự học trong một tuần của 38 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.
Thời gian (giờ)
[0;2)
[2;4)
[4;6)
[6;8)
[8;10)
Tần số
9
9
7
8
5
Phương sai của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?
A.2,73
B.7,46
C.4,53
D.4,76
Câu 13. Cho một khay có 4 sản phẩm tốt và 3 sản phẩm lỗi. Lấy ngẫu nhiên đồng thời hai sản phẩm. Gọi X là số sản phẩm tốt lấy được. Tập giá trị của X là
A.{0;1;…;4}
B.{0;1}
C.{1;2}
D.{0;1;2}
Câu 14. Một cửa hàng đặt mua nguyên liệu theo từng đợt, mỗi đợt x tấn. Tổng chi phí mỗi đợt, tính bằng triệu đồng, gồm chi phí lưu kho bằng 11x và chi phí đặt hàng bằng x396, tức C(x)=11x+x396 với x>0. Đạo hàm C′(x) bằng
A.11−x396
B.11x−x2396
C.11+x2396
D.11−x2396
Câu 15. Khảo sát điểm kiểm tra môn Toán của 50 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.
Điểm
[5;6)
[6;7)
[7;8)
[8;9)
[9;10)
Tần số
10
5
14
7
14
Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?
A.9,11
B.5
C.6,5
D.2,61
Câu 16. Một khoản vay 15 triệu đồng được trả gốc đều trong 5 kì, lãi suất 1% một kì tính trên dư nợ đầu kì. Số tiền gốc phải trả mỗi kì, đơn vị triệu đồng, bằng
A.3
B.15
C.0,15
D.5
Câu 17. Một cơ sở dùng hai nhà cung cấp để sản xuất. Nhà cung cấp thứ nhất làm ra 80% tổng số kiện hàng, phần còn lại do nhà cung cấp thứ hai làm ra. Tỉ lệ kiện hàng còn nguyên vẹn của nhà cung cấp thứ nhất là 90%, của nhà cung cấp thứ hai là 75%. Biết một kiện hàng lấy ra còn nguyên vẹn, xác suất kiện hàng đó do nhà cung cấp thứ nhất làm ra bằng (làm tròn đến 4 chữ số thập phân).
A.0,9
B.0,8276
C.0,1724
D.0,8
Câu 18. Biết ∫25f(x)dx=−9 và ∫25g(x)dx=−7. Giá trị ∫25[4f(x)+g(x)]dx bằng
A.−29
B.−43
C.−16
D.−64
Câu 19. Nếu F và G cùng là nguyên hàm của một hàm số f thì đạo hàm của F−G bằng
A.2f(x)
B.f(x)
C.0
D.C
Câu 20. Một cơ sở may bán áo sơ mi. Khi sản xuất x chiếc thì giá bán mỗi chiếc, tính bằng nghìn đồng, là p(x)=−4x+168. Doanh thu R(x) bằng
A.4x2+168x
B.−4x2+168x
C.168x
D.−4x+168
Câu 21. Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(0;−3;0) và B(9;−1;6). Độ dài đoạn thẳng AB bằng
A.11
B.17
C.85
D.121
Câu 22. Số tiền cuối kì khi gửi P theo lãi kép r một kì trong n kì được tính bởi
A.A=P(1+r)n
B.A=P(1+rn)
C.A=P(1+r)n
D.A=Prn
Câu 23. Trong không gian Oxyz, cho điểm M(−1;−3;−4) và mặt phẳng (P):2x+3y+6z+21=0. Khoảng cách từ M đến mặt phẳng (P) bằng:
A.14
B.72
C.2
D.1114
Câu 24. Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A(0;−1;−3), B(2;0;−4) và C(1;−2;−5). Tích vô hướng AB⋅AC bằng:
A.1
B.−3
C.22
D.3
PHẦN IV. TỰ LUẬN
(4,00 điểm)
4 câu. Thí sinh trình bày lời giải.
Câu 25. Tìm giá trị cực đại của hàm số y=x3−48x+3.
Câu 26. Ngân sách 10 triệu đồng, đã chi 6 triệu đồng. Tính số tiền còn lại, đơn vị triệu đồng.
Còn 2 câu nữa của
đề số 5
(1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.
taifilepro.com
ĐỀ SỐ 6 / 10
(Đề thi có 4 trang)
THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 2
MÔN: TOÁN —
LỚP 12
Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề
Đề gồm 28 câu · thang 10,0 điểm
Họ và tên:
Số báo danh:
Mã đề: 3367
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
(6,00 điểm)
24 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Một khoản vay 144 triệu đồng được trả gốc đều trong 18 kì, lãi suất 6% một kì tính trên dư nợ đầu kì. Số tiền gốc phải trả mỗi kì, đơn vị triệu đồng, bằng
A.8
B.8,64
C.18
D.144
Câu 2. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=x(6−x) và trục hoành.
A.72
B.36
C.108
D.6
Câu 3. Cho X∼B(8;0,6). Phương sai V(X) bằng
A.1,92
B.1,39
C.4,8
D.2,88
Câu 4. Giá trị cực tiểu của hàm số y=x3−27x+1 bằng bao nhiêu?
A.55
B.−53
C.−55
D.3
Câu 5. Trong không gian Oxyz, cho tam giác ABC có A(0;−6;−2), B(1;−1;1), C(5;1;7). Tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC là:
A.(3;−3;3)
B.(6;−6;6)
C.(3;0;4)
D.(2;−2;2)
Câu 6. Một hộp có 10 viên bi đỏ và 4 viên bi xanh. Lấy ngẫu nhiên lần lượt hai viên bi, mỗi lần lấy một viên bi và không hoàn lại. Tính xác suất để lần thứ nhất lấy được viên bi đỏ và lần thứ hai lấy được viên bi xanh.
A.4910
B.9120
C.134
D.9140
Câu 7. Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(1;5;−4) và B(−5;−1;3). Độ dài đoạn thẳng AB bằng
A.72
B.121
C.11
D.19
Câu 8. Thu nhập 15 triệu đồng, dành 5% để tiết kiệm. Số tiền tiết kiệm, đơn vị triệu đồng, bằng
A.0,75
B.5
C.15
D.14,25
Câu 9. Trong không gian Oxyz, khoảng cách giữa hai mặt phẳng z=3 và z=10 bằng
A.13
B.14
C.10
D.7
Câu 10. Cho hàm số y=f(x)=−2x3−6x2−11x−4 có đồ thị (C). Khẳng định nào sau đây đúng?
A.(C) nhận đường thẳng x=−1 làm trục đối xứng.
B.(C) nhận điểm I(−1;3) làm tâm đối xứng.
C.(C) nhận gốc tọa độ O làm tâm đối xứng.
D.(C) nhận điểm J(0;−4) làm tâm đối xứng.
Câu 11. Cho hàm số f(x)=3x2. Tính ∫02[f(x)]2dx.
A.5288π
B.5288
C.72
D.596
Câu 12. Một nhà xe chạy x chuyến mỗi ngày. Lợi nhuận thu được, tính bằng triệu đồng, được mô hình hoá bởi P(x)=−x2+56x+30, trong đó x là số nguyên thoả 3≤x≤19. Điểm dừng của hàm P, tức nghiệm của P′(x)=0, bằng
A.28
B.−28
C.30
D.56
Câu 13. Mặt phẳng (P):x+4y+8z−36=0 có vectơ pháp tuyến với độ dài bằng
A.81
B.13
C.36
D.9
Câu 14. Biến ngẫu nhiên rời rạc X có bảng phân bố xác suất
X
0
1
2
3
P
0,05
0,05
0,2
k
Giá trị của k bằng
A.0,3
B.1,7
C.0,7
D.0,35
Câu 15. Trong một quần thể, tỉ lệ mắc bệnh là 0,03. Một xét nghiệm cho kết quả dương tính với xác suất 0,8 khi đối tượng thật sự mắc bệnh, và với xác suất 0,1 khi đối tượng không mắc bệnh. Chọn ngẫu nhiên một đối tượng, xác suất dương tính bằng
A.0,8
B.0,024
C.0,03
D.0,121
Câu 16. Hình vẽ là đồ thị của hàm số bậc ba y=f(x). Hai điểm cực trị của đồ thị được đánh dấu là A(0;−5) và B(2;3). Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng
A.2
B.−5
C.3
D.0
Câu 17. Một thẻ tín dụng có lãi suất 3% một tháng. Lãi suất năm danh nghĩa, tính theo phần trăm, bằng
A.3
B.12
C.15
D.36
Câu 18. Trong không gian Oxyz, cho điểm M(−2;3;1) và mặt phẳng (P):−4x−8y+z+33=0. Khoảng cách từ M đến mặt phẳng (P) bằng:
A.92
B.1318
C.18
D.2
Câu 19. Trong lớp có 62 học sinh: 28 nam và 34 nữ.
Trong số nam có 21 em đạt giải, trong số nữ có 19 em đạt giải.
Chọn ngẫu nhiên một học sinh. Biết học sinh đó là nam, tính xác suất em ấy đạt giải.
A.6221
B.6240
C.2821
D.6228
Câu 20. Cho f(x)=x−2x2+7. Giá trị f(−7) bằng
A.−956
B.−314
C.−5
D.−556
Câu 21. Một hình chữ nhật có diện tích 2401. Chu vi nhỏ nhất của hình chữ nhật bằng
A.147
B.198
C.196
D.4802
Câu 22. Khảo sát điểm kiểm tra môn Toán của 32 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.
Điểm
[5;6)
[6;7)
[7;8)
[8;9)
[9;10)
Tần số
14
3
3
8
4
Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?
A.2,93
B.5,57
C.5
D.8,5
Câu 23. Cho hàm số y=f(x)=2x3−12x2+18x−10 có đồ thị (C). Số nghiệm của phương trình f(x)=−3 là
A.4
B.1
C.3
D.2
Câu 24. Trong một vùng dân cư, tỉ lệ người mắc một loại bệnh là 0,6.
Một xét nghiệm cho kết quả dương tính với xác suất 0,7 nếu người được xét nghiệm mắc bệnh, và với xác suất 0,3 nếu người đó không mắc bệnh.
Chọn ngẫu nhiên một người trong vùng và làm xét nghiệm. Gọi A là biến cố người đó mắc bệnh, B là biến cố xét nghiệm cho kết quả dương tính.
Tính P(B).
A.0,7
B.0,5
C.0,54
D.0,42
PHẦN IV. TỰ LUẬN
(4,00 điểm)
4 câu. Thí sinh trình bày lời giải.
Câu 25. Một khoản đầu tư có lãi kép 10% một năm. Sau 2 năm, tính hệ số tăng trưởng nhân với 100.
Còn 3 câu nữa của
đề số 6
(1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.
taifilepro.com
ĐỀ SỐ 7 / 10
(Đề thi có 4 trang)
THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 2
MÔN: TOÁN —
LỚP 12
Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề
Đề gồm 28 câu · thang 10,0 điểm
Họ và tên:
Số báo danh:
Mã đề: 3368
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
(6,00 điểm)
24 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Xác suất để ngày mai trời mưa là 0,4.
Nếu trời mưa thì xác suất An đi học muộn là 0,8; nếu trời không mưa thì xác suất đó là 0,9.
Gọi A là biến cố ngày mai trời mưa, B là biến cố ngày mai An đi học muộn.
Tính P(B).
A.0,32
B.0,86
C.0,38
D.0,85
Câu 2. Khảo sát thời gian tự học trong một tuần của 47 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.
Thời gian (giờ)
[0;2)
[2;4)
[4;6)
[6;8)
[8;10)
Tần số
14
12
6
9
6
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu trên bằng bao nhiêu?
A.10
B.2
C.8
D.5,04
Câu 3. Từ một tấm tôn hình vuông cạnh 48 cm, người ta cắt bỏ bốn hình vuông nhỏ cạnh x ở bốn góc rồi gấp các mép lên để được chiếc khay không nắp. Thể tích hộp theo x bằng
A.x2(48−2x)
B.x(48−2x)2
C.(48−2x)2
D.x(48−x)2
Câu 4. Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d đi qua điểm A(4;−5;5) và vuông góc với mặt phẳng (P):2x+3y+z=0. Phương trình chính tắc của d là:
A.4x−2=−5y−3=5z−1
B.2x+4=3y−5=1z+5
C.2x−4=3y+5=1z−5
D.2x−4=−3y+5=1z−5
Câu 5. Công thức tính phương sai của biến ngẫu nhiên rời rạc X là
A.V(X)=[E(X)]2−E(X2)
B.V(X)=E(X2)−E(X)
C.V(X)=E(X2)−[E(X)]2
D.V(X)=E(X2)−[E(X)]2
Câu 6. Biến ngẫu nhiên rời rạc X có bảng phân bố xác suất
X
3
4
8
P
0,2
0,2
0,6
Công thức tính kì vọng của X là
A.E(X)=x1x2x3
B.E(X)=x1p1+x2p2+x3p3
C.E(X)=3x1+x2+x3
D.E(X)=p1+p2+p3
Câu 7. Cho f(x)=x−1x2+3. Giá trị f(7) bằng
A.323
B.213
C.8
D.326
Câu 8. Cho P(A∣B)=0,27 và P(B)=0,54. Tính P(A∩B) (làm tròn đến hàng phần trăm).
A.0,15
B.0,81
C.0,27
D.0,5
Câu 9. Trong không gian Oxyz, cho hai vectơ u=(1;1;−2) và v=(2;−2;−4). Tọa độ của vectơ 2u+3v là:
A.(8;−1;−6)
B.(−4;8;8)
C.(7;−1;−14)
D.(8;−4;−16)
Câu 10. Trong không gian Oxyz, cho hai đường thẳng d1:−1x+1=2y−5=2z−5 và d2:3x+5=3y+5=2z+3. Biết d1 và d2 cắt nhau, tọa độ giao điểm của chúng là:
A.(−3;9;9)
B.(−1;5;5)
C.(−5;−5;−3)
D.(1;1;1)
Câu 11. Cho hàm số f(x)=2x2. Tính ∫02[f(x)]2dx.
A.5128π
B.564
C.32
D.5128
Câu 12. Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P):2x−y+2z+7=0 và đường thẳng d:⎩⎨⎧x=−1−ty=−1−2tz=−1−2t. Biết d cắt (P), tọa độ giao điểm của chúng là:
A.(0;1;1)
B.(−1;−1;−1)
C.(−2;−3;−3)
D.(1;−2;1)
Câu 13. Trong không gian Oxyz, cho u=(2;−6;9). Tổng ba toạ độ của 2u bằng
A.10
B.22
C.7
D.5
Câu 14. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi parabol y=x2 và đường thẳng y=9.
A.108
B.54
C.18
D.36
Câu 15. Cho hàm số f(x)=2x−4. Biết F(x)=x2−4x+C là một nguyên hàm của f(x) và F(−1)=4. Giá trị của C bằng:
A.10
B.4
C.−1
D.9
Câu 16. Một xưởng in chia đơn hàng thành từng lô, mỗi lô x nghìn bản. Tổng chi phí mỗi đợt, tính bằng triệu đồng, gồm chi phí bảo quản bằng 10x và chi phí thiết lập máy bằng x40, tức C(x)=10x+x40 với x>0. Đạo hàm C′(x) bằng
A.10−x240
B.10+x240
C.10−x40
D.10x−x240
Câu 17. Xét miền nghiệm D của hệ bất phương trình ⎩⎨⎧x+y≤182x+y≤34x≥0y≥0 và biểu thức F=9x+7y. Giao điểm của hai đường thẳng x+y=18 và 2x+y=34 là
A.(16;−2)
B.(16;2)
C.(2;16)
D.(18;34)
Câu 18. Trong một quần thể, tỉ lệ có sự cố là 0,2. Một cảm biến cho kết quả phát cảnh báo với xác suất 0,81 khi đối tượng thật sự có sự cố, và với xác suất 0,04 khi đối tượng không có sự cố. Chọn ngẫu nhiên một đối tượng, xác suất phát cảnh báo bằng
A.0,194
B.0,81
C.0,2
D.0,162
Câu 19. Đầu tư 40 triệu đồng và thu về 70 triệu đồng. Lợi nhuận trên vốn, tính theo phần trăm, bằng
A.42
B.75
C.175
D.30
Câu 20. Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(3;4;−1) và B(11;0;−2). Độ dài đoạn thẳng AB bằng
A.13
B.80
C.9
D.81
Câu 21. Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d:−4x+1=−1y−5=−2z+5. Vectơ nào sau đây là một vectơ chỉ phương của d?
A.(−4;1;−2)
B.(−4;−1;−2)
C.(1;−5;5)
D.(−1;5;−5)
Câu 22. Thực hiện 6 phép thử Bernoulli độc lập với xác suất thành công p ở mỗi phép thử. Xác suất có đúng 5 lần thành công được tính bởi
A.C65p5(1−p)1
B.C65p5
C.C65p1(1−p)5
D.p5(1−p)1
Câu 23. Khảo sát điểm kiểm tra môn Toán của 41 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.
Điểm
[5;6)
[6;7)
[7;8)
[8;9)
[9;10)
Tần số
8
8
12
4
9
Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?
A.6,28
B.5
C.2,41
D.8,69
Câu 24. Cho hàm số y=2x−2−5x−7. Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số là:
A.x=−57
B.x=−25
C.x=−1
D.x=1
PHẦN IV. TỰ LUẬN
(4,00 điểm)
4 câu. Thí sinh trình bày lời giải.
Câu 25. Trong không gian Oxyz, cho điểm M(−3;4;1) và mặt phẳng (P):8x−y−4z+5=0. Tính khoảng cách từ M đến mặt phẳng (P).
Còn 3 câu nữa của
đề số 7
(1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.
taifilepro.com
ĐỀ SỐ 8 / 10
(Đề thi có 4 trang)
THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 2
MÔN: TOÁN —
LỚP 12
Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề
Đề gồm 28 câu · thang 10,0 điểm
Họ và tên:
Số báo danh:
Mã đề: 3369
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
(6,00 điểm)
24 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Xác suất để ngày mai trời mưa là 0,8.
Nếu trời mưa thì xác suất An đi học muộn là 0,1; nếu trời không mưa thì xác suất đó là 0,8.
Gọi A là biến cố ngày mai trời mưa, B là biến cố ngày mai An đi học muộn.
Tính P(B).
A.0,12
B.0,24
C.0,08
D.0,45
Câu 2. Hàm số y=x3−15x2+48x−5 nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A.(−∞;2)
B.(8;+∞)
C.(−8;−2)
D.(2;8)
Câu 3. Đầu tư 50 triệu đồng và thu về 65 triệu đồng. Lợi nhuận trên vốn, tính theo phần trăm, bằng
A.23
B.30
C.130
D.15
Câu 4. Khảo sát thời gian tự học trong một tuần của 34 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.
Thời gian (giờ)
[0;2)
[2;4)
[4;6)
[6;8)
[8;10)
Tần số
5
8
6
8
7
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu trên bằng bao nhiêu?
A.8
B.4,75
C.10
D.2
Câu 5. Cho hàm số y=f(x)=−x3−6x2−15x−9 có đồ thị (C). Tâm đối xứng của (C) là điểm
A.I(−2;0)
B.I(−2;5)
C.I(0;−9)
D.I(2;5)
Câu 6. Lãi suất danh nghĩa 11%, lạm phát 1%. Lãi suất thực xấp xỉ theo hiệu hai tỉ lệ, tính theo phần trăm, bằng
A.11
B.1
C.10
D.12
Câu 7. Lạm phát 10% một năm. So với hiện tại, giá cả sau một năm
A. tăng lên, cộng thêm 10
B. tăng lên, nhân với 1+10%
C. giảm đi, chia cho 1+10%
D. không đổi
Câu 8. Khảo sát điểm kiểm tra môn Toán của 50 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.
Điểm
[5;6)
[6;7)
[7;8)
[8;9)
[9;10)
Tần số
11
7
13
13
6
Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?
A.5
B.8,5
C.2,29
D.6,21
Câu 9. Giá trị cực tiểu của hàm số y=x3−48x−5 bằng bao nhiêu?
A.123
B.−123
C.−133
D.4
Câu 10. Một hộp có 20 tấm thẻ được chia thành bốn nhóm: 6 thẻ vừa mang tính chất A vừa mang tính chất B, 3 thẻ chỉ mang tính chất A, 2 thẻ chỉ mang tính chất B và 9 thẻ không mang tính chất nào.
Chọn ngẫu nhiên một tấm thẻ trong hộp.
Tính P(A∩B).
A.103
B.2011
C.53
D.209
Câu 11. Trong một cộng đồng có 10% người mắc một bệnh.
Xét nghiệm cho kết quả dương tính ở 88% người mắc bệnh và ở 7% người không mắc bệnh.
Một người có kết quả dương tính. Xác suất người đó thực sự mắc bệnh là (làm tròn đến hàng phần trăm).
A.0,58
B.0,88
C.0,09
D.0,1
Câu 12. Cho một tổ có 5 học sinh nữ và 2 học sinh nam. Lấy ngẫu nhiên đồng thời hai học sinh. Gọi X là số học sinh nữ lấy được. Tập giá trị của X là
A.{0;1;2}
B.{1;2}
C.{0;1;…;5}
D.{0;1}
Câu 13. Cho hàm số y=x−2−3x−8. Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số là:
A.x=−2
B.x=−38
C.x=−3
D.x=2
Câu 14. Trong không gian Oxyz, cho điểm M(4;−2;−4) và mặt phẳng (P):−3x−4y+24=0. Khoảng cách từ M đến mặt phẳng (P) bằng:
A.4
B.720
C.20
D.54
Câu 15. Một thẻ tín dụng có lãi suất 3% một tháng. Lãi suất năm danh nghĩa, tính theo phần trăm, bằng
A.36
B.12
C.3
D.15
Câu 16. Cho P(A∩B)=0,27 và P(B)=0,56. Tính P(A∣B) (làm tròn đến hàng phần trăm).
A.2,07
B.0,27
C.0,48
D.0,15
Câu 17. Trong không gian Oxyz, cho hai mặt phẳng (P):x+z+2=0 và (Q):3x+3z+5=0. Côsin của góc giữa hai mặt phẳng (P) và (Q) bằng:
A.21
B.22
C.1
D.0
Câu 18. Gieo một đồng xu cân đối 12 lần. Gọi X là số lần xuất hiện mặt sấp. Tập giá trị của X là
A.{1;2;…;12}
B.{0;1;2;…;11}
C.{0;1}
D.{0;1;2;…;12}
Câu 19. Xét miền nghiệm D của hệ bất phương trình ⎩⎨⎧x+y≤72x+y≤8x≥0y≥0 và biểu thức F=6x+8y. Miền D là một đa giác có bao nhiêu đỉnh?
A.5
B.4
C.3
D.2
Câu 20. Trong không gian Oxyz, cho hai đường thẳng d1:−2x+1=−2y+5=1z+2 và d2:1x−3=3y−3=1z+1. Biết d1 và d2 cắt nhau, tọa độ giao điểm của chúng là:
A.(1;−3;−3)
B.(3;−1;−4)
C.(−1;−5;−2)
D.(3;3;−1)
Còn 8 câu nữa của
đề số 8
(2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.
taifilepro.com
ĐỀ SỐ 9 / 10
(Đề thi có 4 trang)
THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 2
MÔN: TOÁN —
LỚP 12
Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề
Đề gồm 28 câu · thang 10,0 điểm
Họ và tên:
Số báo danh:
Mã đề: 3370
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
(6,00 điểm)
24 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Tìm a để ax3 là một nguyên hàm của 5x2.
A.25
B.5
C.15
D.35
Câu 2. Cho hàm số y=f(x)=−x3+3x+5 có đồ thị (C). Số nghiệm của phương trình f(x)=8 là
A.1
B.4
C.3
D.2
Câu 3. Biến ngẫu nhiên rời rạc X có bảng phân bố xác suất
X
1
4
8
P
0,2
0,4
0,4
Công thức tính kì vọng của X là
A.E(X)=3x1+x2+x3
B.E(X)=x1p1+x2p2+x3p3
C.E(X)=x1x2x3
D.E(X)=p1+p2+p3
Câu 4. Trong một quần thể, tỉ lệ có sự cố là 0,02. Một cảm biến cho kết quả phát cảnh báo với xác suất 0,9 khi đối tượng thật sự có sự cố, và với xác suất 0,02 khi đối tượng không có sự cố. Chọn ngẫu nhiên một đối tượng, xác suất phát cảnh báo bằng
A.0,9
B.0,0376
C.0,018
D.0,02
Câu 5. Khảo sát thời gian tự học trong một tuần của 53 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.
Thời gian (giờ)
[0;2)
[2;4)
[4;6)
[6;8)
[8;10)
Tần số
10
13
12
13
5
Phương sai của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?
A.2,52
B.4,23
C.6,35
D.4,62
Câu 6. Số tiền cuối kì khi gửi P theo lãi kép r một kì trong n kì được tính bởi
A.A=Prn
B.A=P(1+r)n
C.A=P(1+r)n
D.A=P(1+rn)
Câu 7. Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(1;3;2) và B(3;−3;−4). Tọa độ của vectơ AB là:
A.(2;6;−6)
B.(2;−6;−6)
C.(4;0;−2)
D.(−2;6;6)
Câu 8. Trong một cộng đồng có 5% người mắc một bệnh.
Xét nghiệm cho kết quả dương tính ở 88% người mắc bệnh và ở 3% người không mắc bệnh.
Một người có kết quả dương tính. Xác suất người đó thực sự mắc bệnh là (làm tròn đến hàng phần trăm).
A.0,88
B.0,04
C.0,05
D.0,61
Câu 9. Trong không gian Oxyz, cho tam giác ABC có A(−4;−3;−4), B(−3;1;−1), C(1;−1;5). Tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC là:
A.(−2;−1;0)
B.(−1;0;2)
C.(−3;−23;0)
D.(−6;−3;0)
Câu 10. Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=7x2 là:
A.27x3+C
B.14x+C
C.37x3+C
D.7x2+C
Câu 11. Ngân sách 20 triệu đồng, đã chi 2 triệu đồng. Số tiền còn lại, đơn vị triệu đồng, bằng
A.22
B.20
C.18
D.2
Câu 12. Trong không gian Oxyz, khoảng cách giữa hai mặt phẳng z=1 và z=8 bằng
A.14
B.7
C.8
D.9
Câu 13. Hàm số y=x3−12x2+21x−1 nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A.(7;+∞)
B.(−7;−1)
C.(1;7)
D.(−∞;1)
Câu 14. Một hợp tác xã thu hoạch theo từng chuyến, mỗi chuyến x tạ. Tổng chi phí mỗi đợt, tính bằng triệu đồng, gồm chi phí bảo quản bằng 5x và chi phí thuê xe bằng x45, tức C(x)=5x+x45 với x>0. Đạo hàm C′(x) bằng
A.5−x45
B.5x−x245
C.5+x245
D.5−x245
Câu 15. Khảo sát điểm kiểm tra môn Toán của 57 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.
Điểm
[5;6)
[6;7)
[7;8)
[8;9)
[9;10)
Tần số
9
14
9
12
13
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu trên bằng bao nhiêu?
A.4
B.2,52
C.5
D.1
Câu 16. Một thẻ tín dụng có dư nợ 25 triệu đồng và lãi suất 2% một tháng. Tiền lãi của một tháng, đơn vị triệu đồng, bằng
A.0,5
B.2
C.6
D.25
Câu 17. Cho f(x)=x+1x2+3. Giá trị f(7) bằng
A.213
B.423
C.6
D.326
Câu 18. Một chất điểm chuyển động thẳng với vận tốc v(t)=4t−4 (m/s), trong đó t tính bằng giây. Tính độ dịch chuyển của chất điểm trong 4 giây đầu tiên.
A.20m
B.32m
C.18m
D.16m
Câu 19. Trong không gian Oxyz, cho hai đường thẳng d1:−3x−3=−1y−1=−3z−1 và d2:3x−6=1y−2=3z−4. Vị trí tương đối của d1 và d2 là:
A.d1 và d2 cắt nhau
B.d1 và d2 song song với nhau
C.d1 và d2 trùng nhau
D.d1 và d2 chéo nhau
Còn 9 câu nữa của
đề số 9
(2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.
taifilepro.com
ĐỀ SỐ 10 / 10
(Đề thi có 4 trang)
THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 2
MÔN: TOÁN —
LỚP 12
Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề
Đề gồm 28 câu · thang 10,0 điểm
Họ và tên:
Số báo danh:
Mã đề: 3371
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
(6,00 điểm)
24 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Trong lớp có 55 học sinh: 39 nam và 16 nữ.
Trong số nam có 25 em đạt giải, trong số nữ có 8 em đạt giải.
Chọn ngẫu nhiên một học sinh. Biết học sinh đó là nam, tính xác suất em ấy đạt giải.
A.5539
B.3925
C.5525
D.5533
Câu 2. Cho hàm số f(x)=−12x2+3. Biết F(x)=−4x3+3x+C là một nguyên hàm của f(x) và F(1)=−8. Giá trị của C bằng:
A.−8
B.1
C.−9
D.−7
Câu 3. Trong không gian Oxyz, cho hai đường thẳng d1:3x+4=−1y+2=−3z−1 và d2:2x+5=−3y−3=1z+4. Biết d1 và d2 cắt nhau, tọa độ giao điểm của chúng là:
A.(2;−4;−5)
B.(−1;−3;−2)
C.(−5;3;−4)
D.(−4;−2;1)
Câu 4. Cho hàm số y=f(x) xác định và liên tục trên R. Bảng biến thiên của hàm số cho biết x→−∞limf(x)=−∞, x→+∞limf(x)=−∞; hàm số đồng biến trên (−∞;−6) và (−4;0), nghịch biến trên (−6;−4) và (0;+∞); f(−6)=10, f(−4)=2, f(0)=10. Trong các khoảng sau, hàm số đồng biến trên khoảng nào?
A.(0;4)
B.(−4;0)
C.(0;+∞)
D.(−6;−4)
Câu 5. Một cơ sở dùng hai phân xưởng để sản xuất. Phân xưởng A làm ra 60% tổng số sản phẩm, phần còn lại do phân xưởng B làm ra. Tỉ lệ sản phẩm đạt chuẩn của phân xưởng A là 85%, của phân xưởng B là 80%. Trong một lô 5000 sản phẩm, số sản phẩm đạt chuẩn theo kỳ vọng bằng
A.4250
B.850
C.4125
D.4150
Câu 6. Xét miền nghiệm D của hệ bất phương trình ⎩⎨⎧x+y≤122x+y≤16x≥0y≥0 và biểu thức F=9x+y. Miền D là một đa giác có bao nhiêu đỉnh?
A.5
B.4
C.2
D.3
Câu 7. Cho hàm số y=f(x)=−3x3+18x2−27x có đồ thị (C). Số nghiệm của phương trình f(x)=−10 là
A.2
B.1
C.4
D.3
Câu 8. Biến ngẫu nhiên rời rạc X có bảng phân bố xác suất
X
1
2
7
P
0,4
0,2
0,4
Công thức tính kì vọng của X là
A.E(X)=p1+p2+p3
B.E(X)=x1x2x3
C.E(X)=3x1+x2+x3
D.E(X)=x1p1+x2p2+x3p3
Câu 9. Một vé số trả 30 nghìn đồng khi trúng với xác suất 0,2, và trả 0 nghìn đồng trong trường hợp còn lại. Kì vọng số tiền nhận được, đơn vị nghìn đồng, bằng
A.24
B.6
C.0,2
D.30
Câu 10. Một học sinh trả lời ngẫu nhiên 5 câu trắc nghiệm độc lập. Xác suất mỗi câu trả lời đúng bằng 32. Xác suất có đúng 2 câu trả lời đúng bằng
A.24310
B.24380
C.24340
D.2434
Câu 11. Một khoản vay 280 triệu đồng được trả gốc đều trong 20 kì, lãi suất 11% một kì tính trên dư nợ đầu kì. Số tiền gốc phải trả mỗi kì, đơn vị triệu đồng, bằng
A.20
B.30,8
C.14
D.280
Câu 12. Cho hàm số y=3x−1−5x+1. Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số là:
A.x=−31
B.x=−35
C.x=31
D.x=51
Câu 13. Đồ thị hàm số y=x−5x2+1 có tiệm cận đứng là
A.y=5
B.x=1
C.x=5
D.x=−5
Câu 14. Trong không gian Oxyz, mặt phẳng đi qua M(3;−1;2) và có vectơ pháp tuyến n=(5;−1;4) có phương trình là:
A.5x−y+4z−24=0
B.5x−y+4z+24=0
C.5x−y+4z−19=0
D.−5x+y−4z−24=0
Câu 15. Trong một cộng đồng có 7% người mắc một bệnh.
Xét nghiệm cho kết quả dương tính ở 88% người mắc bệnh và ở 1% người không mắc bệnh.
Một người có kết quả dương tính. Xác suất người đó thực sự mắc bệnh là (làm tròn đến hàng phần trăm).
A.0,87
B.0,06
C.0,88
D.0,07
Câu 16. Một nhà vườn trồng x luống rau. Doanh thu thu được, tính bằng triệu đồng, được mô hình hoá bởi P(x)=−3x2+72x+32, trong đó x là số nguyên thoả 18≤x≤34. Điểm dừng x=12 so với đoạn [18;34] thì
A. nằm trong đoạn
B. trùng một đầu mút của đoạn
C. nằm bên trái đoạn
D. nằm bên phải đoạn
Câu 17. Ngân sách 24 triệu đồng, đã chi 6 triệu đồng. Số tiền còn lại, đơn vị triệu đồng, bằng
A.30
B.24
C.6
D.18
Câu 18. Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S):x2+y2+z2+6x−6z+2=0. Tâm của (S) là:
A.I(−3;0;3)
B.I(6;0;−6)
C.I(3;0;−3)
D.I(−3;0;−3)
Câu 19. Một hình chữ nhật có diện tích 8464. Chu vi nhỏ nhất của hình chữ nhật bằng
A.276
B.368
C.370
D.16928
Câu 20. Khảo sát thời gian tự học trong một tuần của 33 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.
Thời gian (giờ)
[0;2)
[2;4)
[4;6)
[6;8)
[8;10)
Tần số
7
4
7
8
7
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu trên bằng bao nhiêu?
A.10
B.8
C.5,06
D.2
Câu 21. Đồ thị hàm số y=x3−12x2+36x+1 cắt trục tung tại điểm có tọa độ là:
A.(0;1)
B.(0;36)
C.(1;0)
D.(0;−1)
Câu 22. Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A(−3;2;−2), B(−3;3;−1) và C(−5;2;0). Tích vô hướng AB⋅AC bằng:
A.21
B.0
C.−2
D.2
Câu 23. Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P):−x−z+5=0 và đường thẳng d:⎩⎨⎧x=−2y=1z=−1−t. Sin của góc giữa đường thẳng d và mặt phẳng (P) bằng:
A.0
B.21
C.22
D.1
Câu 24. Cho hai hàm số f(x), g(x) liên tục trên R, biết ∫f(x)dx=2x2+2x+C và ∫g(x)dx=2x3−2x+C. Giá trị của biểu thức 4f(2)−3g(2) bằng:
A.−26
B.106
C.58
D.12
PHẦN IV. TỰ LUẬN
(4,00 điểm)
4 câu. Thí sinh trình bày lời giải.
Câu 25. Khảo sát thời gian tự học trong một tuần của 39 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.
Thời gian (giờ)
[0;2)
[2;4)
[4;6)
[6;8)
[8;10)
Tần số
5
10
3
13
8
Tính độ lệch chuẩn của mẫu số liệu trên (làm tròn đến hàng phần trăm).
Còn 3 câu nữa của
đề số 10
(1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.
Bản xem trước dừng ở đây. Bảng đáp án tổng hợp
cho cả 10 mã đề và lời giải chi tiết từng câu nằm trong tệp tải về.