taifilepro.com

Tổng hợp 10 đề thi cuối học kì 2 môn Toán lớp 12 năm 2026-2027 – Bám sát ma trận

Toán Lớp 12 Cuối học kì 2 Nửa trắc nghiệm, nửa tự luận Bám sát ma trận

10 đề trong một tệp PDF, bám sát ma trận đề minh họa. Mỗi đề gồm 20 câu trắc nghiệm · 5 câu tự luận — 90 phút, thang 10,0 điểm. Cuối tệp có bảng đáp án tổng hợp cho cả 10 mã đề và lời giải chi tiết từng câu.

Bản xem trước 24 trang đầu · 10 đề

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 1 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 2

MÔN: TOÁN — LỚP 12

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 25 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 5612

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (5,00 điểm)

20 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Trong không gian OxyzOxyz, cho hai vectơ u=(4;1;0)\vec u = (-4; 1; 0)v=(3;0;1)\vec v = (-3; 0; 1). Tọa độ của vectơ 4u2v4\vec u - 2\vec v là:

  1. A. (10;1;1)(-10; 1; 1)
  2. B. (10;4;2)(-10; 4; -2)
  3. C. (22;4;2)(-22; 4; 2)
  4. D. (4;2;4)(-4; -2; 4)

Câu 2. Một nhà máy hoá chất dùng máy quét siêu âm kiểm tra một bồn chứa hình cầu, đặt trong hệ toạ độ OxyzOxyz với đơn vị dm\text{dm}. Máy cắt bồn bằng ba mặt phẳng song song với các mặt phẳng toạ độ và ghi lại, với mỗi lát cắt, tâm đường tròn lát cắt (theo hai trục còn lại) cùng bán kính của nó.

Mặt phẳng lát cắtTâm đường tròn lát cắtBán kính lát cắt
x=14x = -14(y;z)=(5;2)\left(y; z\right) = \left(-5; -2\right)3030
y=19y = -19(x;z)=(9;2)\left(x; z\right) = \left(-9; -2\right)2727
z=19z = 19(x;y)=(9;5)\left(x; y\right) = \left(-9; -5\right)1414
Biết ba tâm lát cắt đều đúng, nhưng đúng một trong ba bán kính đã bị ghi sai; nhãn ba mặt phẳng cũng đúng. Nhắc lại: mặt phẳng cách tâm mặt cầu một khoảng dd thì cắt mặt cầu bán kính RR theo đường tròn bán kính ρ\rho với ρ2=R2d2\rho^2 = R^2 - d^2. Phương trình nào dưới đây là phương trình của mặt cầu ấy?

  1. A. x2+y2+z2+10x+4y+18z719=0x^2 + y^2 + z^2 + 10x + 4y + 18z - 719 = 0
  2. B. x2+y2+z2+18x+10y+4z527=0x^2 + y^2 + z^2 + 18x + 10y + 4z - 527 = 0
  3. C. x2+y2+z2+18x+10y+4z815=0x^2 + y^2 + z^2 + 18x + 10y + 4z - 815 = 0
  4. D. x2+y2+z2+18x10y+4z815=0x^2 + y^2 + z^2 + 18x - 10y + 4z - 815 = 0

Câu 3. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi parabol y=x22x+1y = x^{2} - 2x + 1 và đường thẳng y=4y = 4.

  1. A. 163\dfrac{16}{3}
  2. B. 3232
  3. C. 1616
  4. D. 323\dfrac{32}{3}

Câu 4. Gieo một đồng xu cân đối 1212 lần. Gọi XX là số lần xuất hiện mặt sấp. Tập giá trị của XX

  1. A. {0;1}\left\{0; 1\right\}
  2. B. {1;2;;12}\left\{1; 2; \ldots; 12\right\}
  3. C. {0;1;2;;12}\left\{0; 1; 2; \ldots; 12\right\}
  4. D. {0;1;2;;11}\left\{0; 1; 2; \ldots; 11\right\}

Câu 5. Trong các hình chữ nhật có chu vi 3636 cm, hình có diện tích lớn nhất là hình vuông. Diện tích lớn nhất ấy bằng

  1. A. 1296 cm21296 \text{ cm}^2
  2. B. 9 cm29 \text{ cm}^2
  3. C. 18 cm218 \text{ cm}^2
  4. D. 81 cm281 \text{ cm}^2

Câu 6. Trong không gian OxyzOxyz, cho ba điểm A(1;2;1)A(1; -2; -1), B(5;6;3)B(5; -6; -3)C(1;4;3)C(1; -4; -3). Giá trị của cosBAC^\cos\widehat{BAC} bằng:

  1. A. 32\dfrac{\sqrt{3}}{2}
  2. B. 22-\dfrac{\sqrt{2}}{2}
  3. C. 22\dfrac{\sqrt{2}}{2}
  4. D. 32-\dfrac{\sqrt{3}}{2}

Câu 7. Trong không gian OxyzOxyz, cho u=(2;6;9)\vec u = (-2; 6; 9). Độ dài u\left|\vec u\right| bằng

  1. A. 1111
  2. B. 121121
  3. C. 1717
  4. D. 1212

Câu 8. Một túi có 99 quả bóng bàn màu trắng và 44 quả bóng bàn màu vàng. Lấy ngẫu nhiên lần lượt hai quả bóng bàn, mỗi lần lấy một quả bóng bàn và không hoàn lại. Tính xác suất để lần thứ nhất lấy được quả bóng bàn màu trắng và lần thứ hai lấy được quả bóng bàn màu vàng.

  1. A. 13\dfrac{1}{3}
  2. B. 313\dfrac{3}{13}
  3. C. 36169\dfrac{36}{169}
  4. D. 613\dfrac{6}{13}

Câu 9. Một cơ sở dùng hai phân xưởng để sản xuất. Phân xưởng A làm ra 40%40\% tổng số sản phẩm, phần còn lại do phân xưởng B làm ra. Tỉ lệ sản phẩm đạt chuẩn của phân xưởng A là 85%85\%, của phân xưởng B là 75%75\%. Trong một lô 90009000 sản phẩm, số sản phẩm đạt chuẩn theo kỳ vọng bằng

  1. A. 71107110
  2. B. 76507650
  3. C. 18901890
  4. D. 72007200

Câu 10. Cho hai hàm số f(x)f(x), g(x)g(x) liên tục trên R\mathbb{R}, biết f(x)dx=x23x+C\int f(x)\,dx = -x^{2} - 3x + Cg(x)dx=x33x+C\int g(x)\,dx = x^{3} - 3x + C. Giá trị của biểu thức 4f(2)3g(2)4f(-2) - 3g(-2) bằng:

  1. A. 1414
  2. B. 3131
  3. C. 23-23
  4. D. 3333

Câu 11. Gửi 267267 triệu đồng theo lãi kép 6%6\% một năm trong 33 năm. Số tiền cuối kì, đơn vị triệu đồng, bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 315,06315{,}06
  2. B. 267267
  3. C. 5151
  4. D. 318318

Câu 12. Trong không gian OxyzOxyz, cho hai mặt phẳng (P):xz2=0(P): -x - z - 2 = 0(Q):yz3=0(Q): y - z - 3 = 0. Côsin của góc giữa hai mặt phẳng (P)(P)(Q)(Q) bằng:

  1. A. 12\dfrac{1}{2}
  2. B. 00
  3. C. 32\dfrac{\sqrt{3}}{2}
  4. D. 11

Câu 13. Với lạm phát 20%20\% một năm, 228228 triệu đồng năm sau có sức mua tương đương bao nhiêu triệu đồng hiện tại?

  1. A. 190190
  2. B. 273,6273{,}6
  3. C. 228228
  4. D. 182,4182{,}4

Câu 14. Ngân sách 2626 triệu đồng, đã chi 22 triệu đồng. Số tiền còn lại, đơn vị triệu đồng, bằng

  1. A. 22
  2. B. 2424
  3. C. 2828
  4. D. 2626

Câu 15. Một cửa hàng đặt mua nguyên liệu theo từng đợt, mỗi đợt xx tấn. Tổng chi phí mỗi đợt, tính bằng triệu đồng, gồm chi phí lưu kho bằng 6x6x và chi phí đặt hàng bằng 384x\dfrac{384}{x}, tức C(x)=6x+384xC(x) = 6x + \dfrac{384}{x} với x>0x > 0. Đạo hàm C(x)C'(x) bằng

  1. A. 6384x26 - \dfrac{384}{x^2}
  2. B. 6x384x26x - \dfrac{384}{x^2}
  3. C. 6384x6 - \dfrac{384}{x}
  4. D. 6+384x26 + \dfrac{384}{x^2}

Câu 16. Khảo sát thời gian chạy cự li 100 mét của 4848 vận động viên, kết quả ghi ở bảng sau.

Thời gian (giây)[12;13)\left[12; 13\right)[13;14)\left[13; 14\right)[14;15)\left[14; 15\right)[15;16)\left[15; 16\right)[16;17)\left[16; 17\right)
Tần số7711111414101066
Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?

  1. A. 55
  2. B. 13,4513{,}45
  3. C. 15,415{,}4
  4. D. 1,951{,}95

Câu 17. Trong một cộng đồng có 10%10\% người mắc một bệnh. Xét nghiệm cho kết quả dương tính ở 93%93\% người mắc bệnh và ở 6%6\% người không mắc bệnh. Một người có kết quả dương tính. Xác suất người đó thực sự mắc bệnh là (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 0,930{,}93
  2. B. 0,090{,}09
  3. C. 0,10{,}1
  4. D. 0,630{,}63

Còn 8 câu nữa của đề số 1 (2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 2 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 2

MÔN: TOÁN — LỚP 12

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 25 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 5613

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (5,00 điểm)

20 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Trong không gian OxyzOxyz, cho hai đường thẳng d1:x31=y11=z31d_1: \dfrac{x - 3}{-1} = \dfrac{y - 1}{-1} = \dfrac{z - 3}{-1}d2:x83=y+21=z73d_2: \dfrac{x - 8}{3} = \dfrac{y + 2}{-1} = \dfrac{z - 7}{3}. Vị trí tương đối của d1d_1d2d_2 là:

  1. A. d1d_1d2d_2 trùng nhau
  2. B. d1d_1d2d_2 chéo nhau
  3. C. d1d_1d2d_2 cắt nhau
  4. D. d1d_1d2d_2 song song với nhau

Câu 2. Trong không gian OxyzOxyz, cho mặt phẳng (P):x+2yz6=0(P): x + 2y - z - 6 = 0 và đường thẳng d:{x=2+ty=1+2tz=3td: \begin{cases}x = -2 + t \\ y = 1 + 2t \\ z = 3 - t\end{cases}. Góc giữa đường thẳng dd và mặt phẳng (P)(P) bằng:

  1. A. 00^\circ
  2. B. 3030^\circ
  3. C. 4545^\circ
  4. D. 9090^\circ

Câu 3. Lãi suất danh nghĩa 14%14\%, lạm phát 1%1\%. Lãi suất thực xấp xỉ theo hiệu hai tỉ lệ, tính theo phần trăm, bằng

  1. A. 11
  2. B. 1515
  3. C. 1313
  4. D. 1414

Câu 4. Khảo sát thời gian chạy cự li 100 mét của 2828 vận động viên, kết quả ghi ở bảng sau.

Thời gian (giây)[12;13)\left[12; 13\right)[13;14)\left[13; 14\right)[14;15)\left[14; 15\right)[15;16)\left[15; 16\right)[16;17)\left[16; 17\right)
Tần số7755553388
Phương sai của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?

  1. A. 3,133{,}13
  2. B. 1,561{,}56
  3. C. 2,432{,}43
  4. D. 14,514{,}5

Câu 5. Trong không gian OxyzOxyz, cho mặt phẳng (P):xy+2z9=0(P): x - y + 2z - 9 = 0 và đường thẳng d:{x=2ty=1tz=4td: \begin{cases}x = 2 - t \\ y = -1 - t \\ z = 4 - t\end{cases}. Khẳng định nào sau đây đúng?

  1. A. dd cắt (P)(P) tại đúng một điểm
  2. B. dd song song với (P)(P)
  3. C. dd nằm trong (P)(P)
  4. D. dd vuông góc với (P)(P)

Câu 6. Trong không gian OxyzOxyz, mặt phẳng đi qua M(4;1;1)M(-4; 1; -1) và có vectơ pháp tuyến n=(5;1;5)\vec n = (5; -1; 5) có phương trình là:

  1. A. 5x+y5z+26=0-5x + y - 5z + 26 = 0
  2. B. 5xy+5z26=05x - y + 5z - 26 = 0
  3. C. 5xy+5z+31=05x - y + 5z + 31 = 0
  4. D. 5xy+5z+26=05x - y + 5z + 26 = 0

Câu 7. Ngân sách 1414 triệu đồng, đã chi 44 triệu đồng. Số tiền còn lại, đơn vị triệu đồng, bằng

  1. A. 1010
  2. B. 1818
  3. C. 44
  4. D. 1414

Câu 8. Trong không gian OxyzOxyz, cho hai vectơ u=(1;0;1)\vec u = (1; 0; -1)v=(6;3;3)\vec v = (-6; -3; 3). Giá trị của cos(u,v)\cos(\vec u, \vec v) bằng:

  1. A. 22\dfrac{\sqrt{2}}{2}
  2. B. 32-\dfrac{\sqrt{3}}{2}
  3. C. 12\dfrac{1}{2}
  4. D. 00

Câu 9. Trong không gian OxyzOxyz, cho hai điểm A(4;5;4)A(4; -5; 4)B(2;4;3)B(2; -4; -3). Tọa độ của vectơ AB\overrightarrow{AB} là:

  1. A. (2;1;7)(-2; 1; -7)
  2. B. (2;1;7)(-2; -1; -7)
  3. C. (6;9;1)(6; -9; 1)
  4. D. (2;1;7)(2; -1; 7)

Câu 10. Đại lượng nào sau đây là một biến ngẫu nhiên rời rạc?

  1. A. Khối lượng của một quả cam lấy ngẫu nhiên
  2. B. Số lần xuất hiện mặt sấp khi gieo một đồng xu năm lần
  3. C. Chiều cao của một học sinh được chọn ngẫu nhiên
  4. D. Thời gian chờ xe buýt của một hành khách

Câu 11. Cho P(AB)=0,32P(A \mid B) = 0{,}32P(B)=0,65P(B) = 0{,}65. Tính P(AB)P(A \cap B) (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 0,210{,}21
  2. B. 0,490{,}49
  3. C. 0,970{,}97
  4. D. 0,320{,}32

Câu 12. Cho hai hàm số f(x)f(x), g(x)g(x) liên tục trên R\mathbb{R}, biết f(x)dx=2x22x+C\int f(x)\,dx = -2x^{2} - 2x + Cg(x)dx=x3+4x+C\int g(x)\,dx = x^{3} + 4x + C. Khi đó (4f(x)+3g(x))dx\int \left(4f(x) + 3g(x)\right)\,dx bằng:

  1. A. x32x2+2x+Cx^{3} - 2x^{2} + 2x + C
  2. B. 3x38x2+4x+C3x^{3} - 8x^{2} + 4x + C
  3. C. 3x38x220x+C-3x^{3} - 8x^{2} - 20x + C
  4. D. 4x36x2+10x+C4x^{3} - 6x^{2} + 10x + C

Câu 13. Một doanh nghiệp bán sản phẩm với giá pp thì lượng cầu là q(p)=2564pq(p) = 256 - 4p. Chi phí biến đổi là 44 trên mỗi sản phẩm và chi phí cố định là 7070. Giá bán tối ưu là

  1. A. 3030
  2. B. 44
  3. C. 3434
  4. D. 6868

Câu 14. Một chất điểm chuyển động thẳng với vận tốc v(t)=2t4v(t) = 2t - 4 (m/s), trong đó tt tính bằng giây. Tính độ dịch chuyển của chất điểm trong 33 giây đầu tiên.

  1. A. 3m-3\,\text{m}
  2. B. 9m9\,\text{m}
  3. C. 5m5\,\text{m}
  4. D. 1m1\,\text{m}

Câu 15. Trong không gian OxyzOxyz, cho đường thẳng dd đi qua điểm A(2;2;4)A(-2; 2; 4) và có vectơ chỉ phương u=(3;4;1)\vec u = (-3; 4; -1). Phương trình tham số của dd là:

  1. A. {x=32ty=4+2tz=1+4t\begin{cases}x = -3 - 2t \\ y = 4 + 2t \\ z = -1 + 4t\end{cases}
  2. B. {x=23ty=2+4tz=4t\begin{cases}x = -2 - 3t \\ y = 2 + 4t \\ z = 4 - t\end{cases}
  3. C. {x=2+3ty=2+4tz=4t\begin{cases}x = -2 + 3t \\ y = 2 + 4t \\ z = 4 - t\end{cases}
  4. D. {x=23ty=2+4tz=4t\begin{cases}x = 2 - 3t \\ y = -2 + 4t \\ z = -4 - t\end{cases}

Câu 16. Biến ngẫu nhiên rời rạc XX có bảng phân bố xác suất

XX00112233
PP0,250{,}250,050{,}050,150{,}150,550{,}55
Giá trị P(X1)P(X \leq 1) bằng

  1. A. 0,250{,}25
  2. B. 0,70{,}7
  3. C. 0,30{,}3
  4. D. 0,050{,}05

Câu 17. Trong không gian OxyzOxyz, cho hai điểm A(3;4;4)A(-3; -4; -4)B(3;3;10)B(3; 3; -10). Độ dài đoạn thẳng ABAB bằng

  1. A. 121121
  2. B. 1919
  3. C. 1111
  4. D. 85\sqrt{85}

Câu 18. Trong một cộng đồng có 10%10\% người mắc một bệnh. Xét nghiệm cho kết quả dương tính ở 88%88\% người mắc bệnh và ở 7%7\% người không mắc bệnh. Một người có kết quả dương tính. Xác suất người đó thực sự mắc bệnh là (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 0,880{,}88
  2. B. 0,10{,}1
  3. C. 0,090{,}09
  4. D. 0,580{,}58

Còn 7 câu nữa của đề số 2 (2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 3 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 2

MÔN: TOÁN — LỚP 12

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 25 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 5614

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (5,00 điểm)

20 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Giá trị cực tiểu của hàm số y=x312x1y = x^{3} - 12x - 1 bằng bao nhiêu?

  1. A. 22
  2. B. 17-17
  3. C. 15-15
  4. D. 1515

Câu 2. Cho hai hàm số f(x)f(x), g(x)g(x) liên tục trên R\mathbb{R}, biết f(x)dx=2x2+4x+C\int f(x)\,dx = -2x^{2} + 4x + C(4f(x)2g(x))dx=4x38x2+10x+C\int \left(4f(x) - 2g(x)\right)\,dx = -4x^{3} - 8x^{2} + 10x + C. Khi đó g(x)dx\int g(x)\,dx bằng:

  1. A. 4x36x2+6x+C-4x^{3} - 6x^{2} + 6x + C
  2. B. 2x33x+C-2x^{3} - 3x + C
  3. C. 4x36x+C-4x^{3} - 6x + C
  4. D. 2x3+3x+C2x^{3} + 3x + C

Câu 3. Tâm đối xứng của đồ thị hàm số y=x2+7x1y = \dfrac{x^{2} + 7}{x - 1} là giao của hai tiệm cận. Tổng hai toạ độ tâm bằng

  1. A. 22
  2. B. 33
  3. C. 3-3
  4. D. 11

Câu 4. Trong không gian OxyzOxyz, cho tam giác ABCABCA(6;1;4)A(-6; -1; 4), B(1;1;0)B(-1; 1; 0), C(1;3;4)C(1; -3; -4). Gọi MM là trung điểm cạnh BCBC. Tọa độ của MM là:

  1. A. (0;1;2)(0; -1; -2)
  2. B. (1;2;2)(1; -2; -2)
  3. C. (0;2;4)(0; -2; -4)
  4. D. (2;1;0)(-2; -1; 0)

Câu 5. Khảo sát thời gian tự học trong một tuần của 4848 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.

Thời gian (giờ)[0;2)\left[0; 2\right)[2;4)\left[2; 4\right)[4;6)\left[4; 6\right)[6;8)\left[6; 8\right)[8;10)\left[8; 10\right)
Tần số1111449912121212
Phương sai của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?

  1. A. 5,425{,}42
  2. B. 2,972{,}97
  3. C. 5,55{,}5
  4. D. 8,838{,}83

Câu 6. Trong không gian OxyzOxyz, cho ba điểm A(3;3;2)A(-3; 3; -2), B(1;1;2)B(-1; 1; 2)C(2;5;3)C(-2; 5; -3). Góc giữa hai vectơ AB\overrightarrow{AB}CA\overrightarrow{CA} bằng:

  1. A. 135135^\circ
  2. B. 120120^\circ
  3. C. 6060^\circ
  4. D. 150150^\circ

Câu 7. Trong không gian OxyzOxyz, cho u=(1;8;4)\vec u = (1; -8; -4). Độ dài u\left|\vec u\right| bằng

  1. A. 99
  2. B. 1313
  3. C. 8181
  4. D. 1010

Câu 8. Cho hàm số y=f(x)y = f(x) xác định và liên tục trên R\mathbb{R}. Bảng biến thiên của hàm số cho biết limxf(x)=+\lim\limits_{x \to -\infty} f(x) = +\infty, limx+f(x)=\lim\limits_{x \to +\infty} f(x) = -\infty; hàm số đồng biến trên (5;3)\left(-5; -3\right), nghịch biến trên (;5)\left(-\infty; -5\right)(3;+)\left(-3; +\infty\right); f(5)=2f(-5) = 2, f(3)=7f(-3) = 7. Giá trị cực đại của hàm số bằng

  1. A. 22
  2. B. 3-3
  3. C. 5-5
  4. D. 77

Câu 9. Thực hiện 66 phép thử Bernoulli độc lập với xác suất thành công pp ở mỗi phép thử. Xác suất có đúng 44 lần thành công được tính bởi

  1. A. p4(1p)2p^{4} (1 - p)^{2}
  2. B. C64p4C_{6}^{4} p^{4}
  3. C. C64p4(1p)2C_{6}^{4} p^{4} (1 - p)^{2}
  4. D. C64p2(1p)4C_{6}^{4} p^{2} (1 - p)^{4}

Câu 10. Trong một quần thể, tỉ lệ có sự cố là 0,170{,}17. Một cảm biến cho kết quả phát cảnh báo với xác suất 0,910{,}91 khi đối tượng thật sự có sự cố, và với xác suất 0,020{,}02 khi đối tượng không có sự cố. Chọn ngẫu nhiên một đối tượng, xác suất phát cảnh báo bằng

  1. A. 0,170{,}17
  2. B. 0,17130{,}1713
  3. C. 0,15470{,}1547
  4. D. 0,910{,}91

Câu 11. Biết 03f(x)dx=7\int_{0}^{3} f(x)\,dx = 736f(x)dx=3\int_{3}^{6} f(x)\,dx = 3. Giá trị 06f(x)dx\int_{0}^{6} f(x)\,dx bằng

  1. A. 77
  2. B. 1010
  3. C. 44
  4. D. 2121

Câu 12. Một doanh nghiệp bán sản phẩm với giá pp thì lượng cầu là q(p)=933pq(p) = 93 - 3p. Chi phí biến đổi là 55 trên mỗi sản phẩm và chi phí cố định là 5050. Giá bán tối ưu là

  1. A. 55
  2. B. 3636
  3. C. 1818
  4. D. 1313

Câu 13. Trong không gian OxyzOxyz, cho đường thẳng d:x51=y41=z+14d: \dfrac{x - 5}{-1} = \dfrac{y - 4}{1} = \dfrac{z + 1}{-4}. Vectơ nào sau đây KHÔNG phải là vectơ chỉ phương của dd?

  1. A. (5;4;1)(5; 4; -1)
  2. B. (1;1;4)(-1; 1; -4)
  3. C. (1;1;4)(1; -1; 4)
  4. D. (2;2;8)(2; -2; 8)

Câu 14. Cho hàm số y=f(x)=5x94x+3y = f(x) = \dfrac{-5x - 9}{4x + 3}. Giá trị của hàm số tại x=1x = -1 bằng

  1. A. 54-\dfrac{5}{4}
  2. B. 2-2
  3. C. 44
  4. D. 14\dfrac{1}{4}

Câu 15. Một hộp có 2020 tấm thẻ được chia thành bốn nhóm: 33 thẻ vừa mang tính chất AA vừa mang tính chất BB, 77 thẻ chỉ mang tính chất AA, 88 thẻ chỉ mang tính chất BB22 thẻ không mang tính chất nào. Chọn ngẫu nhiên một tấm thẻ trong hộp. Tính P(AB)P(A \cap \overline{B}).

  1. A. 25\dfrac{2}{5}
  2. B. 12\dfrac{1}{2}
  3. C. 320\dfrac{3}{20}
  4. D. 720\dfrac{7}{20}

Câu 16. Hàm số y=x3+6x215x+4y = x^{3} + 6x^{2} - 15x + 4 nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

  1. A. (1;+)\left(1; +\infty\right)
  2. B. (1;5)\left(-1; 5\right)
  3. C. (5;1)\left(-5; 1\right)
  4. D. (;5)\left(-\infty; -5\right)

Câu 17. Cho hàm số f(x)=4x+2f(x) = -4x + 2. Biết F(x)=2x2+2x+CF(x) = -2x^{2} + 2x + C là một nguyên hàm của f(x)f(x)F(2)=11F(2) = -11. Giá trị của CC bằng:

  1. A. 7-7
  2. B. 11-11
  3. C. 15-15
  4. D. 5-5

Câu 18. Một xưởng gốm bán bình gốm. Khi sản xuất xx chiếc thì giá bán mỗi chiếc, tính bằng nghìn đồng, là p(x)=4x+184p(x) = -4x + 184. Doanh thu R(x)R(x) bằng

  1. A. 4x2+184x-4x^{2} + 184x
  2. B. 4x+184-4x + 184
  3. C. 4x2+184x4x^{2} + 184x
  4. D. 184x184x

Câu 19. Khảo sát thời gian chạy cự li 100 mét của 4242 vận động viên, kết quả ghi ở bảng sau.

Thời gian (giây)[12;13)\left[12; 13\right)[13;14)\left[13; 14\right)[14;15)\left[14; 15\right)[15;16)\left[15; 16\right)[16;17)\left[16; 17\right)
Tần số66551414121255
Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?

  1. A. 1,441{,}44
  2. B. 14,6214{,}62
  3. C. 1,641{,}64
  4. D. 1,21{,}2

Còn 6 câu nữa của đề số 3 (2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 4 / 10


(Đề thi có 5 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 2

MÔN: TOÁN — LỚP 12

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 25 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 5615

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (5,00 điểm)

20 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Khảo sát 100100 học sinh của một trường: 3030 em vừa có học thêm (AA) vừa đạt điểm khá trở lên (BB), 3535 em chỉ có học thêm, 2020 em chỉ đạt điểm khá trở lên và 1515 em không thuộc nhóm nào. Chọn ngẫu nhiên một học sinh trong số đó. Tính xác suất xảy ra đúng một trong hai biến cố AA, BB.

  1. A. 710\dfrac{7}{10}
  2. B. 1720\dfrac{17}{20}
  3. C. 1120\dfrac{11}{20}
  4. D. 310\dfrac{3}{10}

Câu 2. Trong không gian OxyzOxyz, cho hai đường thẳng d1:{x=1+ty=3z=4+td_1: \begin{cases}x = 1 + t \\ y = -3 \\ z = 4 + t\end{cases}d2:{x=3+2sy=4sz=2+sd_2: \begin{cases}x = 3 + 2s \\ y = 4 - s \\ z = -2 + s\end{cases}. Côsin của góc giữa hai đường thẳng d1d_1d2d_2 bằng:

  1. A. 32\dfrac{\sqrt{3}}{2}
  2. B. 12\dfrac{1}{2}
  3. C. 22\dfrac{\sqrt{2}}{2}
  4. D. 11

Câu 3. Cho hình phẳng (D)(D) giới hạn bởi đồ thị hàm số y=2xy = 2x, trục hoành và hai đường thẳng x=0x = 0, x=1x = 1. Tính thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay (D)(D) quanh trục OxOx.

  1. A. 8π3\dfrac{8\pi}{3}
  2. B. 2π2\pi
  3. C. 4π3\dfrac{4\pi}{3}
  4. D. 43\dfrac{4}{3}

Câu 4. Trong không gian OxyzOxyz, cho ba điểm A(2;3;2)A(2; 3; -2), B(3;5;0)B(3; 5; 0)C(4;4;4)C(4; 4; -4). Góc giữa hai vectơ AB\overrightarrow{AB}CA\overrightarrow{CA} bằng:

  1. A. 150150^\circ
  2. B. 120120^\circ
  3. C. 135135^\circ
  4. D. 9090^\circ

Câu 5. Trong không gian OxyzOxyz, cho mặt phẳng (P):3x+4y+2z4=0(P): 3x + 4y + 2z - 4 = 0. Vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của (P)(P)?

  1. A. n=(3;4;4)\vec n = (3; 4; -4)
  2. B. n=(4;3;2)\vec n = (4; 3; 2)
  3. C. n=(3;4;2)\vec n = (3; -4; 2)
  4. D. n=(3;4;2)\vec n = (3; 4; 2)

Câu 6. Cho P(AB)=0,39P(A \cap B) = 0{,}39P(B)=0,44P(B) = 0{,}44. Tính P(AB)P(A \mid B) (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 0,390{,}39
  2. B. 0,890{,}89
  3. C. 1,131{,}13
  4. D. 0,170{,}17

Câu 7. Từ A=P(1+r)nA = P\left(1 + r\right)^{n}, số kì nn được tính bởi

  1. A. n=log(AP)log(1+r)n = \log\left(\dfrac{A}{P}\right) \cdot \log\left(1 + r\right)
  2. B. n=log(AP)log(1+r)n = \dfrac{\log\left(\dfrac{A}{P}\right)}{\log\left(1 + r\right)}
  3. C. n=logAlogPn = \dfrac{\log A}{\log P}
  4. D. n=AP(1+r)n = \dfrac{A}{P\left(1 + r\right)}

Câu 8. Cho hàm số f(x)=3x2+6x3f(x) = 3x^{2} + 6x - 3. Biết F(x)=x3+3x23x+CF(x) = x^{3} + 3x^{2} - 3x + C là một nguyên hàm của f(x)f(x)F(1)=4F(1) = -4. Giá trị của CC bằng:

  1. A. 3-3
  2. B. 4-4
  3. C. 5-5
  4. D. 10-10

Câu 9. Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=2x5f(x) = 2x^{5} là:

  1. A. 10x4+C10x^{4} + C
  2. B. 2x5+C2x^{5} + C
  3. C. 13x6+C\dfrac{1}{3}x^{6} + C
  4. D. 2x65+C\dfrac{2x^{6}}{5} + C

Câu 10. Trong các hình chữ nhật có chu vi 5252 cm, hình có diện tích lớn nhất là hình vuông. Diện tích lớn nhất ấy bằng

  1. A. 2704 cm22704 \text{ cm}^2
  2. B. 169 cm2169 \text{ cm}^2
  3. C. 26 cm226 \text{ cm}^2
  4. D. 13 cm213 \text{ cm}^2

Câu 11. Gieo một đồng xu cân đối 77 lần. Gọi XX là số lần xuất hiện mặt sấp. Tập giá trị của XX

  1. A. {0;1;2;;7}\left\{0; 1; 2; \ldots; 7\right\}
  2. B. {1;2;;7}\left\{1; 2; \ldots; 7\right\}
  3. C. {0;1;2;;6}\left\{0; 1; 2; \ldots; 6\right\}
  4. D. {0;1}\left\{0; 1\right\}

Câu 12. Một chất điểm chuyển động thẳng với vận tốc v(t)=3t6v(t) = 3t - 6 (m/s), trong đó tt tính bằng giây. Tính độ dịch chuyển của chất điểm trong 33 giây đầu tiên.

  1. A. 1,5m1{,}5\,\text{m}
  2. B. 13,5m13{,}5\,\text{m}
  3. C. 7,5m7{,}5\,\text{m}
  4. D. 4,5m-4{,}5\,\text{m}

Câu 13. Tìm aa để ax3ax^{3} là một nguyên hàm của 6x26x^{2}.

  1. A. 66
  2. B. 22
  3. C. 33
  4. D. 1818

Câu 14. Một túi có 44 quả bóng bàn màu trắng và 33 quả bóng bàn màu vàng. Lấy ngẫu nhiên lần lượt hai quả bóng bàn, mỗi lần lấy một quả bóng bàn và không hoàn lại. Tính xác suất để lần thứ nhất lấy được quả bóng bàn màu trắng và lần thứ hai lấy được quả bóng bàn màu vàng.

  1. A. 27\dfrac{2}{7}
  2. B. 47\dfrac{4}{7}
  3. C. 1249\dfrac{12}{49}
  4. D. 12\dfrac{1}{2}

Câu 15. Biến ngẫu nhiên rời rạc XX có bảng phân bố xác suất

XX001155
PP0,20{,}20,10{,}10,70{,}7
Độ lệch chuẩn σ(X)\sigma(X) bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 4,644{,}64
  2. B. 3,63{,}6
  3. C. 21,5321{,}53
  4. D. 2,152{,}15

Câu 16. Một nhà máy đóng chai nghiệm thu lô chai bằng cách lấy mẫu: kiểm nn chai lấy ngẫu nhiên và chấp nhận lô chai nếu số chai lỗi trong mẫu không vượt cc. Coi các chai được kiểm là độc lập và cùng có xác suất lỗi pp, nên số chai lỗi trong mẫu tuân theo phân phối nhị thức B(n;p)B\left(n; p\right). Hai chuẩn rủi ro phải đạt đồng thời: (1)\left(1\right) nếu lô chai tốt, tức p=2%p = 2\%, thì xác suất chấp nhận phải ít nhất 85%85\%; (2)\left(2\right) nếu lô chai xấu, tức p=16%p = 16\%, thì xác suất chấp nhận phải nhiều nhất 15%15\%. Để cộng tổng tích luỹ nhanh, có thể dùng truy hồi p0=(1p)np_0 = \left(1 - p\right)^npk+1=pknkk+1p1pp_{k+1} = p_k \cdot \dfrac{n - k}{k + 1} \cdot \dfrac{p}{1 - p}, rồi lấy A=p0+p1++pcA = p_0 + p_1 + \cdots + p_c. Bốn kế hoạch được chào:

Kế hoạchnnccChi phí cố định (nghìn đồng)Chi phí mỗi mẫu (nghìn đồng)
AA222211606077
BB212111909077
CC161644303077
DD121200808066
Trong các kế hoạch đạt cả hai chuẩn, chọn kế hoạch có tổng chi phí nhỏ nhất (tổng chi phí bằng chi phí cố định cộng chi phí mỗi mẫu nhân cỡ mẫu); nếu hoà thì chọn cỡ mẫu nhỏ hơn. Nên chọn kế hoạch nào?

  1. A. kiểm n=21n = 21, chấp nhận khi số lỗi 1\le 1; chi phí cố định 909077 mỗi mẫu (nghìn đồng)
  2. B. kiểm n=16n = 16, chấp nhận khi số lỗi 4\le 4; chi phí cố định 303077 mỗi mẫu (nghìn đồng)
  3. C. kiểm n=22n = 22, chấp nhận khi số lỗi 1\le 1; chi phí cố định 606077 mỗi mẫu (nghìn đồng)
  4. D. kiểm n=12n = 12, chấp nhận khi số lỗi 0\le 0; chi phí cố định 808066 mỗi mẫu (nghìn đồng)

Câu 17. Trong không gian OxyzOxyz, cho hai vectơ u=(1;1;2)\vec u = (-1; 1; 2)v=(3;6;3)\vec v = (3; 6; 3). Góc giữa hai vectơ u\vec uv\vec v bằng:

  1. A. 6060^\circ
  2. B. 9090^\circ
  3. C. 135135^\circ
  4. D. 120120^\circ

Câu 18. Biến ngẫu nhiên rời rạc XX có bảng phân bố xác suất

XX224488
PP0,40{,}40,40{,}40,20{,}2
Giá trị E(X2)E\left(X^2\right) bằng

  1. A. 44
  2. B. 4,84{,}8
  3. C. 1616
  4. D. 20,820{,}8

Câu 19. Trong không gian OxyzOxyz, cho u=(2;4;4)\vec u = (-2; 4; 4)v=(3;5;2)\vec v = (3; -5; 2). Tích vô hướng uv\vec u \cdot \vec v bằng

  1. A. 960960
  2. B. 18-18
  3. C. 1818
  4. D. 26-26

Câu 20. Khảo sát thời gian tự học trong một tuần của 4545 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.

Thời gian (giờ)[0;2)\left[0; 2\right)[2;4)\left[2; 4\right)[4;6)\left[4; 6\right)[6;8)\left[6; 8\right)[8;10)\left[8; 10\right)
Tần số12121313447799
Phương sai của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?

  1. A. 8,968{,}96
  2. B. 4,474{,}47
  3. C. 2,992{,}99
  4. D. 5,485{,}48

Còn 5 câu nữa của đề số 4 (2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 5 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 2

MÔN: TOÁN — LỚP 12

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 25 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 5616

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (5,00 điểm)

20 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Một hộp có 44 viên bi đỏ và 88 viên bi xanh. Lấy ngẫu nhiên lần lượt hai viên bi, mỗi lần lấy một viên bi và không hoàn lại. Tính xác suất để cả hai lần đều lấy được viên bi đỏ.

  1. A. 111\dfrac{1}{11}
  2. B. 112\dfrac{1}{12}
  3. C. 19\dfrac{1}{9}
  4. D. 311\dfrac{3}{11}

Câu 2. Trong không gian OxyzOxyz, cho mặt phẳng (P):3x+y2z9=0(P): 3x + y - 2z - 9 = 0 và đường thẳng d:{x=3+ty=2+tz=2td: \begin{cases}x = 3 + t \\ y = -2 + t \\ z = 2t\end{cases}. Khẳng định nào sau đây đúng?

  1. A. dd song song với (P)(P)
  2. B. dd nằm trong (P)(P)
  3. C. dd vuông góc với (P)(P)
  4. D. dd cắt (P)(P) tại đúng một điểm

Câu 3. Cho hàm số y=5x43x+5y = \dfrac{-5x - 4}{3x + 5}. Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số là:

  1. A. y=35y = -\dfrac{3}{5}
  2. B. y=0y = 0
  3. C. y=53y = -\dfrac{5}{3}
  4. D. y=45y = -\dfrac{4}{5}

Câu 4. Thu nhập 6060 triệu đồng, dành 10%10\% để tiết kiệm. Số tiền tiết kiệm, đơn vị triệu đồng, bằng

  1. A. 6060
  2. B. 1010
  3. C. 66
  4. D. 5454

Câu 5. Trong không gian OxyzOxyz, cho hai đường thẳng d1:x+43=y51=z+31d_1: \dfrac{x + 4}{3} = \dfrac{y - 5}{-1} = \dfrac{z + 3}{1}d2:x31=y12=z+43d_2: \dfrac{x - 3}{1} = \dfrac{y - 1}{-2} = \dfrac{z + 4}{-3}. Biết d1d_1d2d_2 cắt nhau, tọa độ giao điểm của chúng là:

  1. A. (2;3;1)(2; 3; -1)
  2. B. (4;5;3)(-4; 5; -3)
  3. C. (3;1;4)(3; 1; -4)
  4. D. (7;6;4)(-7; 6; -4)

Câu 6. Một hình chữ nhật có diện tích 8181. Chu vi nhỏ nhất của hình chữ nhật bằng

  1. A. 162162
  2. B. 3636
  3. C. 2727
  4. D. 3838

Câu 7. Một doanh nghiệp bán sản phẩm với giá pp thì lượng cầu là q(p)=2324pq(p) = 232 - 4p. Chi phí biến đổi là 66 trên mỗi sản phẩm và chi phí cố định là 8080. Giá bán tối ưu là

  1. A. 2626
  2. B. 66
  3. C. 3232
  4. D. 6464

Câu 8. Cho hàm số y=f(x)y = f(x) xác định và liên tục trên R\mathbb{R}. Bảng biến thiên của hàm số cho biết limxf(x)=+\lim\limits_{x \to -\infty} f(x) = +\infty, limx+f(x)=+\lim\limits_{x \to +\infty} f(x) = +\infty; hàm số đồng biến trên (1;2)\left(-1; 2\right)(5;+)\left(5; +\infty\right), nghịch biến trên (;1)\left(-\infty; -1\right)(2;5)\left(2; 5\right); f(1)=3f(-1) = 3, f(2)=7f(2) = 7, f(5)=3f(5) = 3. Giá trị cực đại của hàm số bằng

  1. A. 33
  2. B. 77
  3. C. 22
  4. D. 1-1

Câu 9. Biết 03f(x)dx=3\int_{0}^{3} f(x)\,dx = -336f(x)dx=8\int_{3}^{6} f(x)\,dx = -8. Giá trị 06f(x)dx\int_{0}^{6} f(x)\,dx bằng

  1. A. 2424
  2. B. 55
  3. C. 3-3
  4. D. 11-11

Câu 10. Khảo sát thời gian tự học trong một tuần của 4646 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.

Thời gian (giờ)[0;2)\left[0; 2\right)[2;4)\left[2; 4\right)[4;6)\left[4; 6\right)[6;8)\left[6; 8\right)[8;10)\left[8; 10\right)
Tần số99551313121277
Phương sai của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?

  1. A. 7,037{,}03
  2. B. 5,135{,}13
  3. C. 2,652{,}65
  4. D. 4,254{,}25

Câu 11. Trong không gian OxyzOxyz, cho ba vectơ u=(4;1;1)\vec u = (-4; -1; -1), v=(4;3;1)\vec v = (4; -3; 1)a=(4;7;1)\vec a = (-4; 7; -1) thỏa mãn a=xu+yv\vec a = x\vec u + y\vec v. Cặp số (x;y)(x; y) là:

  1. A. (1;2)(-1; 2)
  2. B. (1;2)(1; -2)
  3. C. (2;1)(-2; -1)
  4. D. (1;2)(-1; -2)

Câu 12. Trong một vùng dân cư, tỉ lệ người mắc một loại bệnh là 0,30{,}3. Một xét nghiệm cho kết quả dương tính với xác suất 0,10{,}1 nếu người được xét nghiệm mắc bệnh, và với xác suất 0,40{,}4 nếu người đó không mắc bệnh. Chọn ngẫu nhiên một người trong vùng và làm xét nghiệm. Gọi AA là biến cố người đó mắc bệnh, BB là biến cố xét nghiệm cho kết quả dương tính. Tính P(AB)P(A \cap B).

  1. A. 0,310{,}31
  2. B. 0,120{,}12
  3. C. 0,030{,}03
  4. D. 0,10{,}1

Câu 13. Cho hàm số y=f(x)=x3+3x2+1y = f(x) = -x^{3} + 3x^{2} + 1 có đồ thị (C)(C). Số nghiệm của phương trình f(x)=6f(x) = 6

  1. A. 33
  2. B. 44
  3. C. 22
  4. D. 11

Câu 14. Trong không gian OxyzOxyz, cho tam giác ABCABCA(2;2;2)A(-2; 2; 2), B(0;1;3)B(0; -1; -3), C(2;7;5)C(2; -7; -5). Gọi MM là trung điểm cạnh BCBC. Tọa độ của MM là:

  1. A. (1;3;1)(1; -3; -1)
  2. B. (2;8;8)(2; -8; -8)
  3. C. (0;2;2)(0; -2; -2)
  4. D. (1;4;4)(1; -4; -4)

Câu 15. Một dây chuyền sản xuất cho ra sản phẩm lỗi với xác suất 0,30{,}3 ở mỗi sản phẩm. Xét 6060 sản phẩm một cách độc lập. Kì vọng của số sản phẩm lỗi bằng

  1. A. 12,612{,}6
  2. B. 0,30{,}3
  3. C. 4242
  4. D. 1818

Câu 16. Giá trị cực tiểu của hàm số y=x312x2y = x^{3} - 12x - 2 bằng bao nhiêu?

  1. A. 14-14
  2. B. 18-18
  3. C. 22
  4. D. 1414

Câu 17. Trong một quần thể, tỉ lệ có lỗi là 0,080{,}08. Một máy kiểm tra cho kết quả báo lỗi với xác suất 0,870{,}87 khi đối tượng thật sự có lỗi, và với xác suất 0,130{,}13 khi đối tượng không có lỗi. Chọn ngẫu nhiên một đối tượng, xác suất báo lỗi bằng

  1. A. 0,18920{,}1892
  2. B. 0,080{,}08
  3. C. 0,06960{,}0696
  4. D. 0,870{,}87

Câu 18. Cho một tổ có 5 học sinh nữ và 4 học sinh nam. Lấy ngẫu nhiên đồng thời hai học sinh. Gọi XX là số học sinh nữ lấy được. Tập giá trị của XX

  1. A. {1;2}\left\{1; 2\right\}
  2. B. {0;1;2}\left\{0; 1; 2\right\}
  3. C. {0;1;;5}\left\{0; 1; \ldots; 5\right\}
  4. D. {0;1}\left\{0; 1\right\}

Câu 19. Đại lượng nào sau đây là một biến ngẫu nhiên rời rạc?

  1. A. Chiều cao của một học sinh được chọn ngẫu nhiên
  2. B. Thời gian chờ xe buýt của một hành khách
  3. C. Số lần xuất hiện mặt sấp khi gieo một đồng xu năm lần
  4. D. Khối lượng của một quả cam lấy ngẫu nhiên

Câu 20. Khảo sát thời gian tự học trong một tuần của 4141 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.

Thời gian (giờ)[0;2)\left[0; 2\right)[2;4)\left[2; 4\right)[4;6)\left[4; 6\right)[6;8)\left[6; 8\right)[8;10)\left[8; 10\right)
Tần số10101111339988
Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?

  1. A. 2,052{,}05
  2. B. 5,455{,}45
  3. C. 1010
  4. D. 7,57{,}5

PHẦN IV. TỰ LUẬN (5,00 điểm)

5 câu. Thí sinh trình bày lời giải.

Câu 21. Một lượt quay thưởng trả 5555 nghìn đồng khi trúng thưởng với xác suất 0,10{,}1, và trả 00 nghìn đồng trong trường hợp còn lại. Tính kì vọng số tiền nhận được, đơn vị nghìn đồng.

Câu 22. Trong không gian OxyzOxyz, cho mặt phẳng (P):2xy+z+1=0(P): -2x - y + z + 1 = 0 và đường thẳng d:{x=4+ty=1+tz=1d: \begin{cases}x = -4 + t \\ y = 1 + t \\ z = -1\end{cases}. Tính sin của góc giữa đường thẳng dd và mặt phẳng (P)(P) (làm tròn đến hàng phần trăm).

Câu 23. Nhân mọi giá trị của một mẫu có độ lệch chuẩn 22 với 22. Tính độ lệch chuẩn của mẫu mới.

Còn 2 câu nữa của đề số 5 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 6 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 2

MÔN: TOÁN — LỚP 12

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 25 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 5617

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (5,00 điểm)

20 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Một nhà vườn trồng xx luống rau. Doanh thu thu được, tính bằng triệu đồng, được mô hình hoá bởi P(x)=3x2+156x+50P(x) = -3x^{2} + 156x + 50, trong đó xx là số nguyên thoả 15x2415 \leq x \leq 24. Doanh thu lớn nhất bằng

  1. A. 2078 triệu đoˆˋng2078 \text{ triệu đồng}
  2. B. 24 triệu đoˆˋng24 \text{ triệu đồng}
  3. C. 2066 triệu đoˆˋng2066 \text{ triệu đồng}
  4. D. 50 triệu đoˆˋng50 \text{ triệu đồng}

Câu 2. Trong một vùng dân cư, tỉ lệ người mắc một loại bệnh là 0,30{,}3. Một xét nghiệm cho kết quả dương tính với xác suất 0,20{,}2 nếu người được xét nghiệm mắc bệnh, và với xác suất 0,30{,}3 nếu người đó không mắc bệnh. Chọn ngẫu nhiên một người trong vùng và làm xét nghiệm. Gọi AA là biến cố người đó mắc bệnh, BB là biến cố xét nghiệm cho kết quả dương tính. Tính P(AB)P(A \cap B).

  1. A. 0,20{,}2
  2. B. 0,270{,}27
  3. C. 0,060{,}06
  4. D. 0,090{,}09

Câu 3. Khảo sát điểm kiểm tra môn Toán của 5757 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.

Điểm[5;6)\left[5; 6\right)[6;7)\left[6; 7\right)[7;8)\left[7; 8\right)[8;9)\left[8; 9\right)[9;10)\left[9; 10\right)
Tần số141411111212121288
Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?

  1. A. 2,462{,}46
  2. B. 6,026{,}02
  3. C. 8,488{,}48
  4. D. 55

Câu 4. Một vật thể nằm giữa hai mặt phẳng x=0x = 0x=3x = 3. Thiết diện của vật thể cắt bởi mặt phẳng vuông góc với trục OxOx tại điểm có hoành độ xx là hình vuông cạnh f(x)=2xf(x) = 2x. Tính thể tích của vật thể đó.

  1. A. 3636
  2. B. 36π36\pi
  3. C. 9π9\pi
  4. D. 5454

Câu 5. Khảo sát thời gian tự học trong một tuần của 4949 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.

Thời gian (giờ)[0;2)\left[0; 2\right)[2;4)\left[2; 4\right)[4;6)\left[4; 6\right)[6;8)\left[6; 8\right)[8;10)\left[8; 10\right)
Tần số1414141444131344
Phương sai của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?

  1. A. 2,712{,}71
  2. B. 7,357{,}35
  3. C. 4,984{,}98
  4. D. 4,144{,}14

Câu 6. Hình vẽ là đồ thị của hàm số bậc ba y=f(x)y = f(x). Hai điểm cực trị của đồ thị được đánh dấu là A(1;4)A(-1; 4)B(1;4)B(1; -4). Số nghiệm thực của phương trình f(x)=4f(x) = -4

-2-112x-4-3-2-11234yOAB
  1. A. 22
  2. B. 00
  3. C. 33
  4. D. 11

Câu 7. Trong không gian OxyzOxyz, cho ba điểm A(2;2;1)A(-2; 2; -1), B(4;2;1)B(-4; 2; 1)C(4;4;3)C(-4; 4; 3). Giá trị của cosBAC^\cos\widehat{BAC} bằng:

  1. A. 22-\dfrac{\sqrt{2}}{2}
  2. B. 32\dfrac{\sqrt{3}}{2}
  3. C. 32-\dfrac{\sqrt{3}}{2}
  4. D. 12-\dfrac{1}{2}

Câu 8. Cho hàm số y=f(x)=x33x22y = f(x) = x^{3} - 3x^{2} - 2 có đồ thị (C)(C). Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số mm để đường thẳng y=my = m cắt (C)(C) tại ba điểm phân biệt?

  1. A. 55
  2. B. 44
  3. C. 22
  4. D. 33

Câu 9. Hàm số y=x3+6x2+2y = x^{3} + 6x^{2} + 2 nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

  1. A. (0;+)\left(0; +\infty\right)
  2. B. (0;4)\left(0; 4\right)
  3. C. (4;0)\left(-4; 0\right)
  4. D. (;4)\left(-\infty; -4\right)

Câu 10. Công thức tính phương sai của biến ngẫu nhiên rời rạc XX

  1. A. V(X)=[E(X)]2E(X2)V(X) = \left[E(X)\right]^2 - E\left(X^2\right)
  2. B. V(X)=E(X2)[E(X)]2V(X) = \sqrt{E\left(X^2\right) - \left[E(X)\right]^2}
  3. C. V(X)=E(X2)[E(X)]2V(X) = E\left(X^2\right) - \left[E(X)\right]^2
  4. D. V(X)=E(X2)E(X)V(X) = E\left(X^2\right) - E(X)

Câu 11. Thực hiện 66 phép thử Bernoulli độc lập với xác suất thành công pp ở mỗi phép thử. Xác suất có đúng 55 lần thành công được tính bởi

  1. A. C65p1(1p)5C_{6}^{5} p^{1} (1 - p)^{5}
  2. B. p5(1p)1p^{5} (1 - p)^{1}
  3. C. C65p5(1p)1C_{6}^{5} p^{5} (1 - p)^{1}
  4. D. C65p5C_{6}^{5} p^{5}

Câu 12. Trong không gian OxyzOxyz, cho hai điểm A(4;1;1)A(-4; -1; 1)B(8;0;9)B(-8; 0; 9). Độ dài đoạn thẳng ABAB bằng

  1. A. 17\sqrt{17}
  2. B. 99
  3. C. 8181
  4. D. 1313

Câu 13. Trong không gian OxyzOxyz, cho mặt phẳng (P):x6y2z+14=0(P): x - 6y - 2z + 14 = 0. Vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của (P)(P)?

  1. A. n=(6;1;2)\vec n = (-6; 1; -2)
  2. B. n=(1;6;14)\vec n = (1; -6; 14)
  3. C. n=(1;6;2)\vec n = (1; 6; -2)
  4. D. n=(1;6;2)\vec n = (1; -6; -2)

Câu 14. Từ một tấm tôn hình vuông cạnh 1212 cm, người ta cắt bỏ bốn hình vuông nhỏ cạnh xx ở bốn góc rồi gấp các mép lên để được chiếc khay không nắp. Thể tích hộp theo xx bằng

  1. A. x2(122x)x^2\left(12 - 2x\right)
  2. B. x(122x)2x\left(12 - 2x\right)^2
  3. C. x(12x)2x\left(12 - x\right)^2
  4. D. (122x)2\left(12 - 2x\right)^2

Câu 15. Khảo sát thời gian tự học trong một tuần của 4343 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.

Thời gian (giờ)[0;2)\left[0; 2\right)[2;4)\left[2; 4\right)[4;6)\left[4; 6\right)[6;8)\left[6; 8\right)[8;10)\left[8; 10\right)
Tần số44141455661414
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu trên bằng bao nhiêu?

  1. A. 88
  2. B. 22
  3. C. 5,55{,}5
  4. D. 1010

Câu 16. Xét miền nghiệm DD của hệ bất phương trình {x+y242x+y28x0y0\begin{cases}x + y \leq 24 \\ 2x + y \leq 28 \\ x \geq 0 \\ y \geq 0\end{cases} và biểu thức F=4x+5yF = 4x + 5y. Giao điểm của hai đường thẳng x+y=24x + y = 242x+y=282x + y = 28

  1. A. (4;20)\left(4; 20\right)
  2. B. (20;4)\left(20; 4\right)
  3. C. (24;28)\left(24; 28\right)
  4. D. (4;20)\left(4; -20\right)

Câu 17. Tính 01(4x2+x+4)dx\int_{0}^{1} \left(4x^{2} + x + 4\right)\,dx.

  1. A. 99
  2. B. 356\dfrac{35}{6}
  3. C. 356-\dfrac{35}{6}
  4. D. 116\dfrac{11}{6}

Câu 18. Trong không gian OxyzOxyz, cho đường thẳng dd đi qua điểm A(4;5;5)A(4; 5; -5) và có vectơ chỉ phương u=(4;1;4)\vec u = (4; -1; -4). Phương trình tham số của dd là:

  1. A. {x=4+4ty=1+5tz=45t\begin{cases}x = 4 + 4t \\ y = -1 + 5t \\ z = -4 - 5t\end{cases}
  2. B. {x=44ty=5tz=54t\begin{cases}x = 4 - 4t \\ y = 5 - t \\ z = -5 - 4t\end{cases}
  3. C. {x=4+4ty=5tz=54t\begin{cases}x = -4 + 4t \\ y = -5 - t \\ z = 5 - 4t\end{cases}
  4. D. {x=4+4ty=5tz=54t\begin{cases}x = 4 + 4t \\ y = 5 - t \\ z = -5 - 4t\end{cases}

Câu 19. Một cơ sở dùng hai nhà cung cấp để sản xuất. Nhà cung cấp thứ nhất làm ra 30%30\% tổng số kiện hàng, phần còn lại do nhà cung cấp thứ hai làm ra. Tỉ lệ kiện hàng còn nguyên vẹn của nhà cung cấp thứ nhất là 80%80\%, của nhà cung cấp thứ hai là 90%90\%. Biết một kiện hàng lấy ra còn nguyên vẹn, xác suất kiện hàng đó do nhà cung cấp thứ nhất làm ra bằng (làm tròn đến 4 chữ số thập phân).

  1. A. 0,30{,}3
  2. B. 0,80{,}8
  3. C. 0,72410{,}7241
  4. D. 0,27590{,}2759

Câu 20. Cho P(AB)=0,09P(A \cap B) = 0{,}09P(B)=0,65P(B) = 0{,}65. Tính P(AB)P(A \mid B) (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 0,140{,}14
  2. B. 7,227{,}22
  3. C. 0,060{,}06
  4. D. 0,090{,}09

PHẦN IV. TỰ LUẬN (5,00 điểm)

5 câu. Thí sinh trình bày lời giải.

Câu 21. Cho một giỏ có 4 quả cam và 5 quả quýt. Lấy ngẫu nhiên đồng thời hai quả. Gọi XX là số quả cam lấy được. Tính kì vọng E(X)E(X) (làm tròn đến hàng phần trăm).

Còn 4 câu nữa của đề số 6 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 7 / 10


(Đề thi có 3 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 2

MÔN: TOÁN — LỚP 12

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 25 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 5618

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (5,00 điểm)

20 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Trong lớp có 4747 học sinh: 2525 nam và 2222 nữ. Trong số nam có 1212 em đạt giải, trong số nữ có 1818 em đạt giải. Chọn ngẫu nhiên một học sinh. Biết học sinh đó là nam, tính xác suất em ấy đạt giải.

  1. A. 3047\dfrac{30}{47}
  2. B. 2547\dfrac{25}{47}
  3. C. 1247\dfrac{12}{47}
  4. D. 1225\dfrac{12}{25}

Câu 2. Trong không gian OxyzOxyz, cho mặt phẳng (P):6x4y+9z30=0(P): 6x - 4y + 9z - 30 = 0. Vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của (P)(P)?

  1. A. n=(6;4;9)\vec n = (6; -4; 9)
  2. B. n=(6;4;9)\vec n = (6; 4; 9)
  3. C. n=(6;4;30)\vec n = (6; -4; -30)
  4. D. n=(4;6;9)\vec n = (-4; 6; 9)

Câu 3. Ngân sách 3030 triệu đồng, đã chi 66 triệu đồng. Số tiền còn lại, đơn vị triệu đồng, bằng

  1. A. 3030
  2. B. 2424
  3. C. 3636
  4. D. 66

Câu 4. Mặt cầu tâm I(4;2;3)I(-4; -2; 3) có bán kính 77. Giá trị R2R^{2} bằng

  1. A. 4949
  2. B. 1414
  3. C. 2929
  4. D. 77

Câu 5. Cho F(x)=6xF'(x) = 6x. Hiệu F(4)F(0)F(4) - F(0) bằng

  1. A. 4848
  2. B. 5555
  3. C. 2424
  4. D. 48-48

Câu 6. Một vé số trả 1515 nghìn đồng khi trúng với xác suất 0,20{,}2, và trả 00 nghìn đồng trong trường hợp còn lại. Kì vọng số tiền nhận được, đơn vị nghìn đồng, bằng

  1. A. 1212
  2. B. 33
  3. C. 0,20{,}2
  4. D. 1515

Câu 7. Một khoản vay 120120 triệu đồng được trả gốc đều trong 88 kì, lãi suất 12%12\% một kì tính trên dư nợ đầu kì. Tiền lãi của kì thứ 22, đơn vị triệu đồng, bằng

  1. A. 1515
  2. B. 14,414{,}4
  3. C. 12,612{,}6
  4. D. 105105

Câu 8. Trong không gian OxyzOxyz, cho hai mặt phẳng (P):z3=0(P): -z - 3 = 0(Q):z+7=0(Q): z + 7 = 0. Côsin của góc giữa hai mặt phẳng (P)(P)(Q)(Q) bằng:

  1. A. 00
  2. B. 1-1
  3. C. 12\dfrac{1}{2}
  4. D. 11

Câu 9. Cho hàm số y=f(x)=2x36x2+x+5y = f(x) = 2x^{3} - 6x^{2} + x + 5 có đồ thị (C)(C). Tịnh tiến hệ trục tọa độ về gốc mới I(1;2)I(1; 2) theo công thức X=x1X = x - 1, Y=y2Y = y - 2. Trong hệ trục mới, hàm số có phương trình

  1. A. Y=2X35X+2Y = 2X^{3} - 5X + 2
  2. B. Y=2X3+5XY = 2X^{3} + 5X
  3. C. Y=2X3+XY = 2X^{3} + X
  4. D. Y=2X35XY = 2X^{3} - 5X

Câu 10. Tâm đối xứng của đồ thị hàm số y=x2+5x+3y = \dfrac{x^{2} + 5}{x + 3} là giao của hai tiệm cận. Tổng hai toạ độ tâm bằng

  1. A. 3-3
  2. B. 9-9
  3. C. 6-6
  4. D. 99

Câu 11. Khảo sát thời gian tự học trong một tuần của 4848 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.

Thời gian (giờ)[0;2)\left[0; 2\right)[2;4)\left[2; 4\right)[4;6)\left[4; 6\right)[6;8)\left[6; 8\right)[8;10)\left[8; 10\right)
Tần số99559913131212
Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?

  1. A. 2,862{,}86
  2. B. 4,84{,}8
  3. C. 8,168{,}16
  4. D. 5,585{,}58

Câu 12. Cho hàm số f(x)=8x+2f(x) = 8x + 2F(x)F(x) là nguyên hàm của f(x)f(x) thỏa mãn F(1)=9F(1) = 9. Giá trị F(2)F(-2) bằng:

  1. A. 2121
  2. B. 99
  3. C. 1515
  4. D. 1212

Câu 13. Trong không gian OxyzOxyz, cho hai vectơ a=(1;3;2)\vec a = (1; -3; 2)b=(2;m;2)\vec b = (-2; m; -2). Tìm số thực mm để ab\vec a \perp \vec b.

  1. A. 00
  2. B. 66
  3. C. 2-2
  4. D. 22

Câu 14. Trong không gian OxyzOxyz, cho hai điểm A(0;1;4)A(0; -1; -4)B(4;9;4)B(-4; -9; 4). Độ dài đoạn thẳng ABAB bằng

  1. A. 80\sqrt{80}
  2. B. 2020
  3. C. 144144
  4. D. 1212

Câu 15. Một doanh nghiệp bán sản phẩm với giá pp thì lượng cầu là q(p)=942pq(p) = 94 - 2p. Chi phí biến đổi là 77 trên mỗi sản phẩm và chi phí cố định là 1010. Giá bán tối ưu là

  1. A. 5454
  2. B. 2020
  3. C. 2727
  4. D. 77

Câu 16. Trong không gian OxyzOxyz, khoảng cách giữa hai mặt phẳng z=2z = 2z=9z = 9 bằng

  1. A. 1414
  2. B. 77
  3. C. 1111
  4. D. 99

Câu 17. Cho hình phẳng (D)(D) giới hạn bởi đồ thị hàm số y=3xy = 3x, trục hoành và hai đường thẳng x=0x = 0, x=3x = 3. Tính thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay (D)(D) quanh trục OxOx.

  1. A. 243π2\dfrac{243\pi}{2}
  2. B. 81π81\pi
  3. C. 8181
  4. D. 162π162\pi

Câu 18. Một loại hạt giống nảy mầm với xác suất 0,30{,}3 ở mỗi hạt. Xét 7070 hạt một cách độc lập. Phương sai của số hạt nảy mầm bằng

  1. A. 6,36{,}3
  2. B. 3,833{,}83
  3. C. 2121
  4. D. 14,714{,}7

Câu 19. Cho hàm số y=f(x)y = f(x) xác định và liên tục trên R\mathbb{R}. Bảng biến thiên của hàm số cho biết limxf(x)=+\lim\limits_{x \to -\infty} f(x) = +\infty, limx+f(x)=\lim\limits_{x \to +\infty} f(x) = -\infty; hàm số đồng biến trên (2;0)\left(-2; 0\right), nghịch biến trên (;2)\left(-\infty; -2\right)(0;+)\left(0; +\infty\right); f(2)=5f(-2) = -5, f(0)=1f(0) = -1. Trong các khoảng sau, hàm số đồng biến trên khoảng nào?

  1. A. (2;0)\left(-2; 0\right)
  2. B. (;2)\left(-\infty; -2\right)
  3. C. (0;+)\left(0; +\infty\right)
  4. D. (6;2)\left(-6; -2\right)

Câu 20. Cho một hộp có 4 viên bi đỏ và 2 viên bi xanh. Lấy ngẫu nhiên đồng thời hai viên bi. Gọi XX là số viên bi đỏ lấy được. Giá trị P(X1)P(X \geq 1) bằng

  1. A. 815\dfrac{8}{15}
  2. B. 25\dfrac{2}{5}
  3. C. 1415\dfrac{14}{15}
  4. D. 115\dfrac{1}{15}

PHẦN IV. TỰ LUẬN (5,00 điểm)

5 câu. Thí sinh trình bày lời giải.

Câu 21. Trong không gian OxyzOxyz, cho mặt cầu (S):x2+y2+z22x+6y+4z2=0(S): x^2 + y^2 + z^2 - 2x + 6y + 4z - 2 = 0. Tính bán kính của (S)(S).

Câu 22. Cho XB(7;0,5)X \sim B\left(7; 0{,}5\right). Tính P(X=1)P(X = 1) (làm tròn đến hàng phần trăm).

Câu 23. Cho F(x)=9x2F'(x)=9x^{2}, F(0)=2F(0)=2. Tính F(1)F(1).

Câu 24. Một khoản đầu tư có lãi kép 8%8\% một năm. Sau 44 năm, tính hệ số tăng trưởng nhân với 100100 (làm tròn đến hàng đơn vị).

Câu 25. Trong không gian OxyzOxyz, cho hai mặt phẳng (P):2xy+2z+18=0(P): 2x - y + 2z + 18 = 0(Q):2xy+2z+30=0(Q): 2x - y + 2z + 30 = 0. Tính khoảng cách giữa hai mặt phẳng đó.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 8 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 2

MÔN: TOÁN — LỚP 12

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 25 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 5619

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (5,00 điểm)

20 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Trong không gian OxyzOxyz, cho ba điểm A(2;3;1)A(-2; 3; 1), B(4;5;3)B(-4; 5; 3)C(0;3;3)C(0; 3; 3). Giá trị của cosBAC^\cos\widehat{BAC} bằng:

  1. A. 22\dfrac{\sqrt{2}}{2}
  2. B. 32\dfrac{\sqrt{3}}{2}
  3. C. 00
  4. D. 32-\dfrac{\sqrt{3}}{2}

Câu 2. Một vé số trả 4040 nghìn đồng khi trúng với xác suất 0,40{,}4, và trả 00 nghìn đồng trong trường hợp còn lại. Kì vọng số tiền nhận được, đơn vị nghìn đồng, bằng

  1. A. 0,40{,}4
  2. B. 2424
  3. C. 4040
  4. D. 1616

Câu 3. Trong một hộp có 5 bi đỏ và 6 bi xanh, lấy ngẫu nhiên một bi. Biết bi lấy ra không phải xanh, xác suất bi đó là đỏ bằng

  1. A. 11
  2. B. 611\dfrac{6}{11}
  3. C. 511\dfrac{5}{11}
  4. D. 56\dfrac{5}{6}

Câu 4. Trong không gian OxyzOxyz, cho mặt phẳng (P):yz1=0(P): y - z - 1 = 0 và đường thẳng d:{x=4ty=tz=2d: \begin{cases}x = 4 - t \\ y = -t \\ z = -2\end{cases}. Sin của góc giữa đường thẳng dd và mặt phẳng (P)(P) bằng:

  1. A. 11
  2. B. 12\dfrac{1}{2}
  3. C. 12-\dfrac{1}{2}
  4. D. 32\dfrac{\sqrt{3}}{2}

Câu 5. Mặt cầu tâm I(2;3;4)I(2; 3; -4) có bán kính 44. Giá trị R2R^{2} bằng

  1. A. 2929
  2. B. 44
  3. C. 1616
  4. D. 88

Câu 6. Một mẫu số liệu ghép nhóm có phương sai bằng 2525. Độ lệch chuẩn của mẫu bằng

  1. A. 55
  2. B. 2525
  3. C. 252\dfrac{25}{2}
  4. D. 125125

Câu 7. Một đường đặc tính của bơm được mô tả bởi hàm số f(x)=mx+n+rxcf\left(x\right) = mx + n + \dfrac{r}{x - c}, trong đó m0m \ne 0, r0r \ne 0cc là một số nguyên. Đường tiệm cận xiên đọc được chính xác là y=x+13y = x + 13; còn cc chỉ biết thuộc tập {9;8;7;6;4;9}\left\{-9; -8; -7; -6; -4; 9\right\}. Quanh tiệm cận đứng, quan sát cho thấy nhánh bên trái đi xuống -\infty, nhánh bên phải đi lên ++\infty. Bộ ghi lưu bốn điểm đo, trong đó đúng ba điểm nằm trên đường cong và một điểm bị ghi sai tung độ:

ĐiểmM1M_{1}M2M_{2}M3M_{3}M4M_{4}
xx18-185-52-233
yy6-66-615151818
Bốn báo cáo được nộp, mỗi báo cáo nêu cc, rr, điểm bị ghi sai và hai đường tiệm cận. Báo cáo nào là báo cáo duy nhất đúng?

  1. A. c=4c = -4, r=14r = 14; điểm sai là M3M_{3}; tiệm cận đứng x=4x = -4 và tiệm cận ngang y=13y = 13
  2. B. c=7c = -7, r=20r = 20; điểm sai là M1M_{1}; tiệm cận đứng x=7x = -7 và tiệm cận xiên y=x+13y = x + 13
  3. C. c=4c = -4, r=14r = -14; điểm sai là M3M_{3}; tiệm cận đứng x=4x = -4 và tiệm cận xiên y=x+13y = x + 13
  4. D. c=4c = -4, r=14r = 14; điểm sai là M3M_{3}; tiệm cận đứng x=4x = -4 và tiệm cận xiên y=x+13y = x + 13

Câu 8. Tính 01(3x2+x+5)dx\int_{0}^{1} \left(3x^{2} + x + 5\right)\,dx.

  1. A. 132-\dfrac{13}{2}
  2. B. 132\dfrac{13}{2}
  3. C. 99
  4. D. 32\dfrac{3}{2}

Câu 9. Một hình chữ nhật có diện tích 36003600. Chu vi nhỏ nhất của hình chữ nhật bằng

  1. A. 240240
  2. B. 72007200
  3. C. 242242
  4. D. 180180

Câu 10. Cho hàm số y=f(x)=5x13x1y = f(x) = \dfrac{5x - 1}{3x - 1}. Giá trị của hàm số tại x=1x = 1 bằng

  1. A. 12\dfrac{1}{2}
  2. B. 32\dfrac{3}{2}
  3. C. 53\dfrac{5}{3}
  4. D. 22

Câu 11. Trong không gian OxyzOxyz, khoảng cách giữa hai mặt phẳng z=1z = 1z=10z = 10 bằng

  1. A. 99
  2. B. 1111
  3. C. 1818
  4. D. 1010

Câu 12. Gửi 6060 triệu đồng theo lãi kép 20%20\% một kì, sau một số kì thu được khoảng 86,486{,}4 triệu đồng. Số kì đã gửi bằng

  1. A. 33
  2. B. 22
  3. C. 11
  4. D. 2020

Câu 13. Một thẻ tín dụng có dư nợ 5050 triệu đồng và lãi suất 3%3\% một tháng. Tiền lãi của một tháng, đơn vị triệu đồng, bằng

  1. A. 33
  2. B. 1,51{,}5
  3. C. 5050
  4. D. 1818

Câu 14. Một chất điểm chuyển động thẳng với vận tốc v(t)=2t6v(t) = 2t - 6 (m/s), trong đó tt tính bằng giây. Tính độ dịch chuyển của chất điểm trong 77 giây đầu tiên.

  1. A. 25m25\,\text{m}
  2. B. 7m7\,\text{m}
  3. C. 49m49\,\text{m}
  4. D. 16m16\,\text{m}

Câu 15. Trong một cộng đồng có 7%7\% người mắc một bệnh. Xét nghiệm cho kết quả dương tính ở 92%92\% người mắc bệnh và ở 2%2\% người không mắc bệnh. Một người có kết quả dương tính. Xác suất người đó thực sự mắc bệnh là (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 0,060{,}06
  2. B. 0,920{,}92
  3. C. 0,780{,}78
  4. D. 0,070{,}07

Còn 10 câu nữa của đề số 8 (2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 9 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 2

MÔN: TOÁN — LỚP 12

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 25 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 5620

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (5,00 điểm)

20 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=(x2)(6x)y = \left(x - 2\right)\left(6 - x\right) và trục hoành.

  1. A. 3232
  2. B. 643\dfrac{64}{3}
  3. C. 83\dfrac{8}{3}
  4. D. 323\dfrac{32}{3}

Câu 2. Cho hai hàm số f(x)f(x), g(x)g(x) liên tục trên R\mathbb{R}, biết f(x)dx=x2x+C\int f(x)\,dx = x^{2} - x + Cg(x)dx=2x32x+C\int g(x)\,dx = -2x^{3} - 2x + C. Khi đó (4f(x)2g(x))dx\int \left(4f(x) - 2g(x)\right)\,dx bằng:

  1. A. 2x3+x23x+C-2x^{3} + x^{2} - 3x + C
  2. B. 4x3+4x28x+C-4x^{3} + 4x^{2} - 8x + C
  3. C. 8x32x26x+C-8x^{3} - 2x^{2} - 6x + C
  4. D. 4x3+4x2+C4x^{3} + 4x^{2} + C

Câu 3. Cho một khay có 5 sản phẩm tốt và 6 sản phẩm lỗi. Lấy ngẫu nhiên đồng thời hai sản phẩm. Gọi XX là số sản phẩm tốt lấy được. Kì vọng E(X)E(X) bằng

  1. A. 1011\dfrac{10}{11}
  2. B. 611\dfrac{6}{11}
  3. C. 1211\dfrac{12}{11}
  4. D. 511\dfrac{5}{11}

Câu 4. Trong không gian OxyzOxyz, cho mặt phẳng (P):xz+3=0(P): x - z + 3 = 0 và đường thẳng d:{x=3+ty=3tz=2d: \begin{cases}x = -3 + t \\ y = -3 - t \\ z = -2\end{cases}. Sin của góc giữa đường thẳng dd và mặt phẳng (P)(P) bằng:

  1. A. 32\dfrac{\sqrt{3}}{2}
  2. B. 12\dfrac{1}{2}
  3. C. 11
  4. D. 22\dfrac{\sqrt{2}}{2}

Câu 5. Cho P(AB)=0,34P(A \cap B) = 0{,}34P(B)=0,5P(B) = 0{,}5. Tính P(AB)P(A \mid B).

  1. A. 0,680{,}68
  2. B. 0,340{,}34
  3. C. 1,471{,}47
  4. D. 0,170{,}17

Câu 6. Trong không gian OxyzOxyz, cho hai điểm A(2;0;2)A(-2; 0; 2)B(6;1;6)B(-6; -1; -6). Tính AB2AB^{2}.

  1. A. 1313
  2. B. 8181
  3. C. 99
  4. D. 169169

Câu 7. Đầu tư 6060 triệu đồng và thu về 105105 triệu đồng. Lợi nhuận trên vốn, tính theo phần trăm, bằng

  1. A. 175175
  2. B. 7575
  3. C. 4242
  4. D. 4545

Câu 8. Trong một cộng đồng có 9%9\% người mắc một bệnh. Xét nghiệm cho kết quả dương tính ở 92%92\% người mắc bệnh và ở 2%2\% người không mắc bệnh. Một người có kết quả dương tính. Xác suất người đó thực sự mắc bệnh là (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 0,080{,}08
  2. B. 0,090{,}09
  3. C. 0,820{,}82
  4. D. 0,920{,}92

Câu 9. Từ một tấm bìa hình vuông cạnh 66 cm, người ta cắt bỏ bốn hình vuông nhỏ cạnh xx ở bốn góc rồi gấp các mép lên để được chiếc hộp không nắp. Thể tích hộp theo xx bằng

  1. A. x2(62x)x^2\left(6 - 2x\right)
  2. B. x(6x)2x\left(6 - x\right)^2
  3. C. x(62x)2x\left(6 - 2x\right)^2
  4. D. (62x)2\left(6 - 2x\right)^2

Câu 10. Trong không gian OxyzOxyz, cho ba điểm A(2;2;2)A(-2; -2; 2), B(2;0;2)B(2; 0; -2)C(3;3;2)C(-3; -3; 2). Tích vô hướng ABAC\overrightarrow{AB} \cdot \overrightarrow{AC} bằng:

  1. A. 10-10
  2. B. 66
  3. C. 6-6
  4. D. 2-2

Câu 11. Mặt phẳng (P):4x+4y+7z63=0(P): 4x + 4y + 7z - 63 = 0 có vectơ pháp tuyến với độ dài bằng

  1. A. 8181
  2. B. 6363
  3. C. 1515
  4. D. 99

Câu 12. Ngân sách 88 triệu đồng, đã chi 66 triệu đồng. Số tiền còn lại, đơn vị triệu đồng, bằng

  1. A. 22
  2. B. 88
  3. C. 1414
  4. D. 66

Câu 13. Biết 13f(x)dx=3\int_{1}^{3} f(x)\,dx = 3. Giá trị 31f(x)dx\int_{3}^{1} f(x)\,dx bằng

  1. A. 33
  2. B. 00
  3. C. 3-3
  4. D. 66

Câu 14. Cho hàm số y=f(x)=3x3+18x2+27x+10y = f(x) = 3x^{3} + 18x^{2} + 27x + 10 có đồ thị (C)(C). Tìm tất cả các giá trị thực của tham số mm để đường thẳng y=my = m cắt (C)(C) tại ba điểm phân biệt.

  1. A. 2<m<10-2 < m < 10
  2. B. 3<m<1-3 < m < -1
  3. C. m<2m < -2 hoặc m>10m > 10
  4. D. 2m10-2 \leq m \leq 10

Câu 15. Trong không gian OxyzOxyz, cho hai mặt phẳng (P):x+z+2=0(P): x + z + 2 = 0(Q):xy+2z11=0(Q): x - y + 2z - 11 = 0. Côsin của góc giữa hai mặt phẳng (P)(P)(Q)(Q) bằng:

  1. A. 32\dfrac{\sqrt{3}}{2}
  2. B. 22\dfrac{\sqrt{2}}{2}
  3. C. 12\dfrac{1}{2}
  4. D. 00

Câu 16. Một doanh nghiệp bán sản phẩm với giá pp thì lượng cầu là q(p)=783pq(p) = 78 - 3p. Chi phí biến đổi là 66 trên mỗi sản phẩm và chi phí cố định là 3030. Giá bán tối ưu là

  1. A. 1010
  2. B. 66
  3. C. 1616
  4. D. 3232

Câu 17. Một hộp có 66 viên bi đỏ và 55 viên bi xanh. Lấy ngẫu nhiên lần lượt hai viên bi, mỗi lần lấy một viên bi và không hoàn lại. Tính xác suất để lần thứ nhất lấy được viên bi đỏ và lần thứ hai lấy được viên bi xanh.

  1. A. 30121\dfrac{30}{121}
  2. B. 611\dfrac{6}{11}
  3. C. 12\dfrac{1}{2}
  4. D. 311\dfrac{3}{11}

Câu 18. Biến ngẫu nhiên rời rạc XX có bảng phân bố xác suất

XX001155
PP0,30{,}30,30{,}30,40{,}4
Công thức tính kì vọng của XX

  1. A. E(X)=p1+p2+p3E(X) = p_1 + p_2 + p_3
  2. B. E(X)=x1p1+x2p2+x3p3E(X) = x_1 p_1 + x_2 p_2 + x_3 p_3
  3. C. E(X)=x1x2x3E(X) = x_1 x_2 x_3
  4. D. E(X)=x1+x2+x33E(X) = \dfrac{x_1 + x_2 + x_3}{3}

Câu 19. Một hình chữ nhật có diện tích 79217921. Chu vi nhỏ nhất của hình chữ nhật bằng

  1. A. 267267
  2. B. 356356
  3. C. 1584215842
  4. D. 358358

Câu 20. Cho hàm số y=f(x)=x3+3x2+4x+7y = f(x) = x^{3} + 3x^{2} + 4x + 7 có đồ thị (C)(C). Khẳng định nào sau đây đúng?

  1. A. (C)(C) nhận đường thẳng x=1x = -1 làm trục đối xứng.
  2. B. (C)(C) nhận gốc tọa độ OO làm tâm đối xứng.
  3. C. (C)(C) nhận điểm J(0;7)J(0; 7) làm tâm đối xứng.
  4. D. (C)(C) nhận điểm I(1;5)I(-1; 5) làm tâm đối xứng.

Còn 5 câu nữa của đề số 9 (2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 10 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 2

MÔN: TOÁN — LỚP 12

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 25 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 5621

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (5,00 điểm)

20 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi parabol y=x28x+16y = x^{2} - 8x + 16 và đường thẳng y=9y = 9.

  1. A. 3636
  2. B. 5454
  3. C. 108108
  4. D. 1818

Câu 2. Trong không gian OxyzOxyz, cho bốn điểm A(3;3;1)A(-3; -3; 1), B(1;1;0)B(-1; -1; 0), C(3;2;4)C(3; -2; -4), D(7;2;5)D(7; -2; -5). Tọa độ của vectơ AB+CD\overrightarrow{AB} + \overrightarrow{CD} là:

  1. A. (6;2;2)(6; 2; -2)
  2. B. (2; 2; -1)
  3. C. (-2; 2; 0)
  4. D. (2; -2; 0)

Câu 3. Một doanh nghiệp bán sản phẩm với giá pp thì lượng cầu là q(p)=1924pq(p) = 192 - 4p. Chi phí biến đổi là 44 trên mỗi sản phẩm và chi phí cố định là 7070. Giá bán tối ưu là

  1. A. 5252
  2. B. 2222
  3. C. 44
  4. D. 2626

Câu 4. Trong không gian OxyzOxyz, cho ba vectơ u=(3;1;1)\vec u = (3; 1; 1), v=(2;4;3)\vec v = (-2; 4; -3)a=(1;9;5)\vec a = (1; -9; 5) thỏa mãn a=xu+yv\vec a = x\vec u + y\vec v. Cặp số (x;y)(x; y) là:

  1. A. (1;2)(-1; 2)
  2. B. (2;1)(-2; -1)
  3. C. (1;2)(1; -2)
  4. D. (1;2)(-1; -2)

Câu 5. Cho hàm số y=f(x)=3x318x227x10y = f(x) = -3x^{3} - 18x^{2} - 27x - 10 có đồ thị (C)(C). Tìm tất cả các giá trị thực của tham số mm để đường thẳng y=my = m cắt (C)(C) tại ba điểm phân biệt.

  1. A. m<10m < -10 hoặc m>2m > 2
  2. B. 10<m<2-10 < m < 2
  3. C. 3<m<1-3 < m < -1
  4. D. 10m2-10 \leq m \leq 2

Câu 6. Trong không gian OxyzOxyz, cho hai vectơ u=(3;6;6)\vec u = (3; 6; -6)v=(4;4;2)\vec v = (4; -4; -2). Tích vô hướng uv\vec u \cdot \vec v bằng:

  1. A. 00
  2. B. 6-6
  3. C. 12-12
  4. D. 4848

Câu 7. Khảo sát 100100 học sinh của một trường: 1010 em vừa có học thêm (AA) vừa đạt điểm khá trở lên (BB), 3030 em chỉ có học thêm, 4545 em chỉ đạt điểm khá trở lên và 1515 em không thuộc nhóm nào. Chọn ngẫu nhiên một học sinh trong số đó. Tính xác suất xảy ra đúng một trong hai biến cố AA, BB.

  1. A. 910\dfrac{9}{10}
  2. B. 110\dfrac{1}{10}
  3. C. 1720\dfrac{17}{20}
  4. D. 34\dfrac{3}{4}

Câu 8. Đầu tư 200200 triệu đồng và thu về 230230 triệu đồng. Lợi nhuận trên vốn, tính theo phần trăm, bằng

  1. A. 115115
  2. B. 3030
  3. C. 1515
  4. D. 1313

Câu 9. Giá trị cực tiểu của hàm số y=x312x+7y = x^{3} - 12x + 7 bằng bao nhiêu?

  1. A. 23-23
  2. B. 9-9
  3. C. 22
  4. D. 2323

Câu 10. Biết 23f(x)dx=8\int_{2}^{3} f(x)\,dx = -8. Giá trị 32f(x)dx\int_{3}^{2} f(x)\,dx bằng

  1. A. 16-16
  2. B. 00
  3. C. 88
  4. D. 8-8

Câu 11. Cho hàm số y=f(x)=2x3+6x212x+3y = f(x) = -2x^{3} + 6x^{2} - 12x + 3 có đồ thị (C)(C). Khẳng định nào sau đây đúng?

  1. A. (C)(C) nhận điểm I(1;5)I(1; -5) làm tâm đối xứng.
  2. B. (C)(C) nhận gốc tọa độ OO làm tâm đối xứng.
  3. C. (C)(C) nhận đường thẳng x=1x = 1 làm trục đối xứng.
  4. D. (C)(C) nhận điểm J(0;3)J(0; 3) làm tâm đối xứng.

Câu 12. Trong không gian OxyzOxyz, cho hai điểm A(0;3;2)A(0; 3; 2)B(4;1;1)B(-4; -1; 1). Tọa độ của vectơ AB\overrightarrow{AB} là:

  1. A. (4;4;1)(-4; 4; -1)
  2. B. (4;4;1)(4; 4; 1)
  3. C. (4;4;1)(-4; -4; -1)
  4. D. (4;2;3)(-4; 2; 3)

Câu 13. Một món hàng giá 7070 nghìn đồng được giảm 30%30\%. Giá mới, đơn vị nghìn đồng, bằng

  1. A. 4040
  2. B. 2121
  3. C. 4949
  4. D. 7070

Câu 14. Một túi có 22 quả bóng bàn màu trắng và 1111 quả bóng bàn màu vàng. Lấy ngẫu nhiên lần lượt hai quả bóng bàn, mỗi lần lấy một quả bóng bàn và không hoàn lại. Tính xác suất để hai quả bóng bàn lấy ra khác màu.

  1. A. 2839\dfrac{28}{39}
  2. B. 1178\dfrac{11}{78}
  3. C. 44169\dfrac{44}{169}
  4. D. 1139\dfrac{11}{39}

Câu 15. Đại lượng nào sau đây là một biến ngẫu nhiên rời rạc?

  1. A. Khối lượng của một quả cam lấy ngẫu nhiên
  2. B. Thời gian chờ xe buýt của một hành khách
  3. C. Số lần xuất hiện mặt sấp khi gieo một đồng xu năm lần
  4. D. Chiều cao của một học sinh được chọn ngẫu nhiên

Câu 16. Một xưởng in chia đơn hàng thành từng lô, mỗi lô xx nghìn bản. Tổng chi phí mỗi đợt, tính bằng triệu đồng, gồm chi phí bảo quản bằng 18x18x và chi phí thiết lập máy bằng 1152x\dfrac{1152}{x}, tức C(x)=18x+1152xC(x) = 18x + \dfrac{1152}{x} với x>0x > 0. Đạo hàm C(x)C'(x) bằng

  1. A. 181152x218 - \dfrac{1152}{x^2}
  2. B. 181152x18 - \dfrac{1152}{x}
  3. C. 18x1152x218x - \dfrac{1152}{x^2}
  4. D. 18+1152x218 + \dfrac{1152}{x^2}

Câu 17. Trong không gian OxyzOxyz, cho hai điểm A(1;2;5)A(-1; 2; -5)B(13;6;2)B(-13; 6; -2). Độ dài đoạn thẳng ABAB bằng

  1. A. 160\sqrt{160}
  2. B. 1313
  3. C. 1919
  4. D. 169169

Câu 18. Hàm số y=x3+6x21y = x^{3} + 6x^{2} - 1 nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

  1. A. (0;+)\left(0; +\infty\right)
  2. B. (4;0)\left(-4; 0\right)
  3. C. (;4)\left(-\infty; -4\right)
  4. D. (0;4)\left(0; 4\right)

Câu 19. Trong không gian OxyzOxyz, cho mặt cầu (S):x2+y2+z22x2y8z7=0(S): x^2 + y^2 + z^2 - 2x - 2y - 8z - 7 = 0. Tâm của (S)(S) là:

  1. A. I(2;2;8)I(-2; -2; -8)
  2. B. I(1;1;4)I(1; 1; -4)
  3. C. I(1;1;4)I(-1; -1; -4)
  4. D. I(1;1;4)I(1; 1; 4)

Câu 20. Biến ngẫu nhiên rời rạc XX có bảng phân bố xác suất

XX33551010
PP0,20{,}20,40{,}40,40{,}4
Công thức tính kì vọng của XX

  1. A. E(X)=p1+p2+p3E(X) = p_1 + p_2 + p_3
  2. B. E(X)=x1p1+x2p2+x3p3E(X) = x_1 p_1 + x_2 p_2 + x_3 p_3
  3. C. E(X)=x1+x2+x33E(X) = \dfrac{x_1 + x_2 + x_3}{3}
  4. D. E(X)=x1x2x3E(X) = x_1 x_2 x_3

Còn 5 câu nữa của đề số 10 (2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

Bản xem trước dừng ở đây. Bảng đáp án tổng hợp cho cả 10 mã đề và lời giải chi tiết từng câu nằm trong tệp tải về.

Trong tệp có gì

  • Đề 1 Mã đề 5612 · 25 câu · 90 phút 4 trang
  • Đề 2 Mã đề 5613 · 25 câu · 90 phút 4 trang
  • Đề 3 Mã đề 5614 · 25 câu · 90 phút 4 trang
  • Đề 4 Mã đề 5615 · 25 câu · 90 phút 5 trang
  • Đề 5 Mã đề 5616 · 25 câu · 90 phút 4 trang
  • Đề 6 Mã đề 5617 · 25 câu · 90 phút 4 trang
  • Đề 7 Mã đề 5618 · 25 câu · 90 phút 3 trang
  • Đề 8 Mã đề 5619 · 25 câu · 90 phút 4 trang
  • Đề 9 Mã đề 5620 · 25 câu · 90 phút 4 trang
  • Đề 10 Mã đề 5621 · 25 câu · 90 phút 4 trang
  • Đáp án Bảng đáp án tổng hợp cho cả 10 đề
  • Lời giải Giải chi tiết từng câu, tách theo từng đề

Tài liệu liên quan

Bìa Tổng hợp 10 đề thi cuối học kì 2 môn Toán lớp 12 năm 2026-2027 – Nền tảng 10 đề
Toán · Lớp 12 · Cuối kì 2
Tổng hợp 10 đề thi cuối học kì 2 môn Toán lớp 12 năm 2026-2027
TN 6 · TL 4 103 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề thi cuối học kì 2 môn Toán lớp 12 năm 2026-2027 – Mục tiêu 8+ 10 đề
Toán · Lớp 12 · Cuối kì 2
Tổng hợp 10 đề thi cuối học kì 2 môn Toán lớp 12 năm 2026-2027
Chuẩn Bộ · 3 phần 105 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề thi cuối học kì 2 môn Toán lớp 12 năm 2026-2027 – Chinh phục 9+ 10 đề
Toán · Lớp 12 · Cuối kì 2
Tổng hợp 10 đề thi cuối học kì 2 môn Toán lớp 12 năm 2026-2027
4 phần · có tự luận 110 trang
Bìa Tổng hợp 5 đề thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 12 năm 2026-2027 – Bám sát ma trận 5 đề
Toán · Lớp 12 · Giữa kì 1
Tổng hợp 5 đề thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 12 năm 2026-2027
TN · Đúng/Sai 49 trang
Bìa Tổng hợp 5 đề thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 12 năm 2026-2027 – Nền tảng 5 đề
Toán · Lớp 12 · Giữa kì 1
Tổng hợp 5 đề thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 12 năm 2026-2027
Giữa kì · 4 dạng 38 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Toán lớp 12 năm 2026-2027 – Bám sát ma trận 10 đề
Toán · Lớp 12 · KSCL
Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Toán lớp 12 năm 2026-2027
TN · Đúng/Sai 101 trang