Tổng hợp 10 đề thi cuối học kì 2 môn Toán lớp 12 năm 2026-2027 – Bám sát ma trận
ToánLớp 12Cuối học kì 2Nửa trắc nghiệm, nửa tự luậnBám sát ma trận
10 đề trong một tệp PDF, bám sát ma trận đề minh họa. Mỗi đề gồm 20 câu trắc nghiệm · 5 câu tự luận — 90 phút, thang 10,0 điểm. Cuối tệp có bảng đáp án tổng hợp cho cả 10 mã đề và lời giải chi tiết từng câu.
Bản xem trước
24 trang đầu · 10 đề
taifilepro.com
ĐỀ SỐ 1 / 10
(Đề thi có 4 trang)
THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 2
MÔN: TOÁN —
LỚP 12
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Đề gồm 25 câu · thang 10,0 điểm
Họ và tên:
Số báo danh:
Mã đề: 5612
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
(5,00 điểm)
20 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Trong không gian Oxyz, cho hai vectơ u=(−4;1;0) và v=(−3;0;1). Tọa độ của vectơ 4u−2v là:
A.(−10;1;1)
B.(−10;4;−2)
C.(−22;4;2)
D.(−4;−2;4)
Câu 2. Một nhà máy hoá chất dùng máy quét siêu âm kiểm tra một bồn chứa hình cầu, đặt trong hệ toạ độ Oxyz với đơn vị dm. Máy cắt bồn bằng ba mặt phẳng song song với các mặt phẳng toạ độ và ghi lại, với mỗi lát cắt, tâm đường tròn lát cắt (theo hai trục còn lại) cùng bán kính của nó.
Mặt phẳng lát cắt
Tâm đường tròn lát cắt
Bán kính lát cắt
x=−14
(y;z)=(−5;−2)
30
y=−19
(x;z)=(−9;−2)
27
z=19
(x;y)=(−9;−5)
14
Biết ba tâm lát cắt đều đúng, nhưng đúng một trong ba bán kính đã bị ghi sai; nhãn ba mặt phẳng cũng đúng.
Nhắc lại: mặt phẳng cách tâm mặt cầu một khoảng d thì cắt mặt cầu bán kính R theo đường tròn bán kính ρ với ρ2=R2−d2.
Phương trình nào dưới đây là phương trình của mặt cầu ấy?
A.x2+y2+z2+10x+4y+18z−719=0
B.x2+y2+z2+18x+10y+4z−527=0
C.x2+y2+z2+18x+10y+4z−815=0
D.x2+y2+z2+18x−10y+4z−815=0
Câu 3. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi parabol y=x2−2x+1 và đường thẳng y=4.
A.316
B.32
C.16
D.332
Câu 4. Gieo một đồng xu cân đối 12 lần. Gọi X là số lần xuất hiện mặt sấp. Tập giá trị của X là
A.{0;1}
B.{1;2;…;12}
C.{0;1;2;…;12}
D.{0;1;2;…;11}
Câu 5. Trong các hình chữ nhật có chu vi 36 cm, hình có diện tích lớn nhất là hình vuông. Diện tích lớn nhất ấy bằng
A.1296 cm2
B.9 cm2
C.18 cm2
D.81 cm2
Câu 6. Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A(1;−2;−1), B(5;−6;−3) và C(1;−4;−3). Giá trị của cosBAC bằng:
A.23
B.−22
C.22
D.−23
Câu 7. Trong không gian Oxyz, cho u=(−2;6;9). Độ dài ∣u∣ bằng
A.11
B.121
C.17
D.12
Câu 8. Một túi có 9 quả bóng bàn màu trắng và 4 quả bóng bàn màu vàng. Lấy ngẫu nhiên lần lượt hai quả bóng bàn, mỗi lần lấy một quả bóng bàn và không hoàn lại. Tính xác suất để lần thứ nhất lấy được quả bóng bàn màu trắng và lần thứ hai lấy được quả bóng bàn màu vàng.
A.31
B.133
C.16936
D.136
Câu 9. Một cơ sở dùng hai phân xưởng để sản xuất. Phân xưởng A làm ra 40% tổng số sản phẩm, phần còn lại do phân xưởng B làm ra. Tỉ lệ sản phẩm đạt chuẩn của phân xưởng A là 85%, của phân xưởng B là 75%. Trong một lô 9000 sản phẩm, số sản phẩm đạt chuẩn theo kỳ vọng bằng
A.7110
B.7650
C.1890
D.7200
Câu 10. Cho hai hàm số f(x), g(x) liên tục trên R, biết ∫f(x)dx=−x2−3x+C và ∫g(x)dx=x3−3x+C. Giá trị của biểu thức 4f(−2)−3g(−2) bằng:
A.14
B.31
C.−23
D.33
Câu 11. Gửi 267 triệu đồng theo lãi kép 6% một năm trong 3 năm. Số tiền cuối kì, đơn vị triệu đồng, bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).
A.315,06
B.267
C.51
D.318
Câu 12. Trong không gian Oxyz, cho hai mặt phẳng (P):−x−z−2=0 và (Q):y−z−3=0. Côsin của góc giữa hai mặt phẳng (P) và (Q) bằng:
A.21
B.0
C.23
D.1
Câu 13. Với lạm phát 20% một năm, 228 triệu đồng năm sau có sức mua tương đương bao nhiêu triệu đồng hiện tại?
A.190
B.273,6
C.228
D.182,4
Câu 14. Ngân sách 26 triệu đồng, đã chi 2 triệu đồng. Số tiền còn lại, đơn vị triệu đồng, bằng
A.2
B.24
C.28
D.26
Câu 15. Một cửa hàng đặt mua nguyên liệu theo từng đợt, mỗi đợt x tấn. Tổng chi phí mỗi đợt, tính bằng triệu đồng, gồm chi phí lưu kho bằng 6x và chi phí đặt hàng bằng x384, tức C(x)=6x+x384 với x>0. Đạo hàm C′(x) bằng
A.6−x2384
B.6x−x2384
C.6−x384
D.6+x2384
Câu 16. Khảo sát thời gian chạy cự li 100 mét của 48 vận động viên, kết quả ghi ở bảng sau.
Thời gian (giây)
[12;13)
[13;14)
[14;15)
[15;16)
[16;17)
Tần số
7
11
14
10
6
Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?
A.5
B.13,45
C.15,4
D.1,95
Câu 17. Trong một cộng đồng có 10% người mắc một bệnh.
Xét nghiệm cho kết quả dương tính ở 93% người mắc bệnh và ở 6% người không mắc bệnh.
Một người có kết quả dương tính. Xác suất người đó thực sự mắc bệnh là (làm tròn đến hàng phần trăm).
A.0,93
B.0,09
C.0,1
D.0,63
Còn 8 câu nữa của
đề số 1
(2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.
taifilepro.com
ĐỀ SỐ 2 / 10
(Đề thi có 4 trang)
THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 2
MÔN: TOÁN —
LỚP 12
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Đề gồm 25 câu · thang 10,0 điểm
Họ và tên:
Số báo danh:
Mã đề: 5613
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
(5,00 điểm)
20 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Trong không gian Oxyz, cho hai đường thẳng d1:−1x−3=−1y−1=−1z−3 và d2:3x−8=−1y+2=3z−7. Vị trí tương đối của d1 và d2 là:
A.d1 và d2 trùng nhau
B.d1 và d2 chéo nhau
C.d1 và d2 cắt nhau
D.d1 và d2 song song với nhau
Câu 2. Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P):x+2y−z−6=0 và đường thẳng d:⎩⎨⎧x=−2+ty=1+2tz=3−t. Góc giữa đường thẳng d và mặt phẳng (P) bằng:
A.0∘
B.30∘
C.45∘
D.90∘
Câu 3. Lãi suất danh nghĩa 14%, lạm phát 1%. Lãi suất thực xấp xỉ theo hiệu hai tỉ lệ, tính theo phần trăm, bằng
A.1
B.15
C.13
D.14
Câu 4. Khảo sát thời gian chạy cự li 100 mét của 28 vận động viên, kết quả ghi ở bảng sau.
Thời gian (giây)
[12;13)
[13;14)
[14;15)
[15;16)
[16;17)
Tần số
7
5
5
3
8
Phương sai của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?
A.3,13
B.1,56
C.2,43
D.14,5
Câu 5. Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P):x−y+2z−9=0 và đường thẳng d:⎩⎨⎧x=2−ty=−1−tz=4−t. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.d cắt (P) tại đúng một điểm
B.d song song với (P)
C.d nằm trong (P)
D.d vuông góc với (P)
Câu 6. Trong không gian Oxyz, mặt phẳng đi qua M(−4;1;−1) và có vectơ pháp tuyến n=(5;−1;5) có phương trình là:
A.−5x+y−5z+26=0
B.5x−y+5z−26=0
C.5x−y+5z+31=0
D.5x−y+5z+26=0
Câu 7. Ngân sách 14 triệu đồng, đã chi 4 triệu đồng. Số tiền còn lại, đơn vị triệu đồng, bằng
A.10
B.18
C.4
D.14
Câu 8. Trong không gian Oxyz, cho hai vectơ u=(1;0;−1) và v=(−6;−3;3). Giá trị của cos(u,v) bằng:
A.22
B.−23
C.21
D.0
Câu 9. Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(4;−5;4) và B(2;−4;−3). Tọa độ của vectơ AB là:
A.(−2;1;−7)
B.(−2;−1;−7)
C.(6;−9;1)
D.(2;−1;7)
Câu 10. Đại lượng nào sau đây là một biến ngẫu nhiên rời rạc?
A. Khối lượng của một quả cam lấy ngẫu nhiên
B. Số lần xuất hiện mặt sấp khi gieo một đồng xu năm lần
C. Chiều cao của một học sinh được chọn ngẫu nhiên
D. Thời gian chờ xe buýt của một hành khách
Câu 11. Cho P(A∣B)=0,32 và P(B)=0,65. Tính P(A∩B) (làm tròn đến hàng phần trăm).
A.0,21
B.0,49
C.0,97
D.0,32
Câu 12. Cho hai hàm số f(x), g(x) liên tục trên R, biết ∫f(x)dx=−2x2−2x+C và ∫g(x)dx=x3+4x+C. Khi đó ∫(4f(x)+3g(x))dx bằng:
A.x3−2x2+2x+C
B.3x3−8x2+4x+C
C.−3x3−8x2−20x+C
D.4x3−6x2+10x+C
Câu 13. Một doanh nghiệp bán sản phẩm với giá p thì lượng cầu là q(p)=256−4p.
Chi phí biến đổi là 4 trên mỗi sản phẩm và chi phí cố định là 70. Giá bán tối ưu là
A.30
B.4
C.34
D.68
Câu 14. Một chất điểm chuyển động thẳng với vận tốc v(t)=2t−4 (m/s), trong đó t tính bằng giây. Tính độ dịch chuyển của chất điểm trong 3 giây đầu tiên.
A.−3m
B.9m
C.5m
D.1m
Câu 15. Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d đi qua điểm A(−2;2;4) và có vectơ chỉ phương u=(−3;4;−1). Phương trình tham số của d là:
A.⎩⎨⎧x=−3−2ty=4+2tz=−1+4t
B.⎩⎨⎧x=−2−3ty=2+4tz=4−t
C.⎩⎨⎧x=−2+3ty=2+4tz=4−t
D.⎩⎨⎧x=2−3ty=−2+4tz=−4−t
Câu 16. Biến ngẫu nhiên rời rạc X có bảng phân bố xác suất
X
0
1
2
3
P
0,25
0,05
0,15
0,55
Giá trị P(X≤1) bằng
A.0,25
B.0,7
C.0,3
D.0,05
Câu 17. Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(−3;−4;−4) và B(3;3;−10). Độ dài đoạn thẳng AB bằng
A.121
B.19
C.11
D.85
Câu 18. Trong một cộng đồng có 10% người mắc một bệnh.
Xét nghiệm cho kết quả dương tính ở 88% người mắc bệnh và ở 7% người không mắc bệnh.
Một người có kết quả dương tính. Xác suất người đó thực sự mắc bệnh là (làm tròn đến hàng phần trăm).
A.0,88
B.0,1
C.0,09
D.0,58
Còn 7 câu nữa của
đề số 2
(2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.
taifilepro.com
ĐỀ SỐ 3 / 10
(Đề thi có 4 trang)
THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 2
MÔN: TOÁN —
LỚP 12
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Đề gồm 25 câu · thang 10,0 điểm
Họ và tên:
Số báo danh:
Mã đề: 5614
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
(5,00 điểm)
20 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Giá trị cực tiểu của hàm số y=x3−12x−1 bằng bao nhiêu?
A.2
B.−17
C.−15
D.15
Câu 2. Cho hai hàm số f(x), g(x) liên tục trên R, biết ∫f(x)dx=−2x2+4x+C và ∫(4f(x)−2g(x))dx=−4x3−8x2+10x+C. Khi đó ∫g(x)dx bằng:
A.−4x3−6x2+6x+C
B.−2x3−3x+C
C.−4x3−6x+C
D.2x3+3x+C
Câu 3. Tâm đối xứng của đồ thị hàm số y=x−1x2+7 là giao của hai tiệm cận. Tổng hai toạ độ tâm bằng
A.2
B.3
C.−3
D.1
Câu 4. Trong không gian Oxyz, cho tam giác ABC có A(−6;−1;4), B(−1;1;0), C(1;−3;−4). Gọi M là trung điểm cạnh BC. Tọa độ của M là:
A.(0;−1;−2)
B.(1;−2;−2)
C.(0;−2;−4)
D.(−2;−1;0)
Câu 5. Khảo sát thời gian tự học trong một tuần của 48 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.
Thời gian (giờ)
[0;2)
[2;4)
[4;6)
[6;8)
[8;10)
Tần số
11
4
9
12
12
Phương sai của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?
A.5,42
B.2,97
C.5,5
D.8,83
Câu 6. Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A(−3;3;−2), B(−1;1;2) và C(−2;5;−3). Góc giữa hai vectơ AB và CA bằng:
A.135∘
B.120∘
C.60∘
D.150∘
Câu 7. Trong không gian Oxyz, cho u=(1;−8;−4). Độ dài ∣u∣ bằng
A.9
B.13
C.81
D.10
Câu 8. Cho hàm số y=f(x) xác định và liên tục trên R. Bảng biến thiên của hàm số cho biết x→−∞limf(x)=+∞, x→+∞limf(x)=−∞; hàm số đồng biến trên (−5;−3), nghịch biến trên (−∞;−5) và (−3;+∞); f(−5)=2, f(−3)=7. Giá trị cực đại của hàm số bằng
A.2
B.−3
C.−5
D.7
Câu 9. Thực hiện 6 phép thử Bernoulli độc lập với xác suất thành công p ở mỗi phép thử. Xác suất có đúng 4 lần thành công được tính bởi
A.p4(1−p)2
B.C64p4
C.C64p4(1−p)2
D.C64p2(1−p)4
Câu 10. Trong một quần thể, tỉ lệ có sự cố là 0,17. Một cảm biến cho kết quả phát cảnh báo với xác suất 0,91 khi đối tượng thật sự có sự cố, và với xác suất 0,02 khi đối tượng không có sự cố. Chọn ngẫu nhiên một đối tượng, xác suất phát cảnh báo bằng
A.0,17
B.0,1713
C.0,1547
D.0,91
Câu 11. Biết ∫03f(x)dx=7 và ∫36f(x)dx=3. Giá trị ∫06f(x)dx bằng
A.7
B.10
C.4
D.21
Câu 12. Một doanh nghiệp bán sản phẩm với giá p thì lượng cầu là q(p)=93−3p.
Chi phí biến đổi là 5 trên mỗi sản phẩm và chi phí cố định là 50. Giá bán tối ưu là
A.5
B.36
C.18
D.13
Câu 13. Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d:−1x−5=1y−4=−4z+1. Vectơ nào sau đây KHÔNG phải là vectơ chỉ phương của d?
A.(5;4;−1)
B.(−1;1;−4)
C.(1;−1;4)
D.(2;−2;8)
Câu 14. Cho hàm số y=f(x)=4x+3−5x−9. Giá trị của hàm số tại x=−1 bằng
A.−45
B.−2
C.4
D.41
Câu 15. Một hộp có 20 tấm thẻ được chia thành bốn nhóm: 3 thẻ vừa mang tính chất A vừa mang tính chất B, 7 thẻ chỉ mang tính chất A, 8 thẻ chỉ mang tính chất B và 2 thẻ không mang tính chất nào.
Chọn ngẫu nhiên một tấm thẻ trong hộp.
Tính P(A∩B).
A.52
B.21
C.203
D.207
Câu 16. Hàm số y=x3+6x2−15x+4 nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A.(1;+∞)
B.(−1;5)
C.(−5;1)
D.(−∞;−5)
Câu 17. Cho hàm số f(x)=−4x+2. Biết F(x)=−2x2+2x+C là một nguyên hàm của f(x) và F(2)=−11. Giá trị của C bằng:
A.−7
B.−11
C.−15
D.−5
Câu 18. Một xưởng gốm bán bình gốm. Khi sản xuất x chiếc thì giá bán mỗi chiếc, tính bằng nghìn đồng, là p(x)=−4x+184. Doanh thu R(x) bằng
A.−4x2+184x
B.−4x+184
C.4x2+184x
D.184x
Câu 19. Khảo sát thời gian chạy cự li 100 mét của 42 vận động viên, kết quả ghi ở bảng sau.
Thời gian (giây)
[12;13)
[13;14)
[14;15)
[15;16)
[16;17)
Tần số
6
5
14
12
5
Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?
A.1,44
B.14,62
C.1,64
D.1,2
Còn 6 câu nữa của
đề số 3
(2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.
taifilepro.com
ĐỀ SỐ 4 / 10
(Đề thi có 5 trang)
THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 2
MÔN: TOÁN —
LỚP 12
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Đề gồm 25 câu · thang 10,0 điểm
Họ và tên:
Số báo danh:
Mã đề: 5615
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
(5,00 điểm)
20 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Khảo sát 100 học sinh của một trường: 30 em vừa có học thêm (A) vừa đạt điểm khá trở lên (B), 35 em chỉ có học thêm, 20 em chỉ đạt điểm khá trở lên và 15 em không thuộc nhóm nào.
Chọn ngẫu nhiên một học sinh trong số đó.
Tính xác suất xảy ra đúng một trong hai biến cố A, B.
A.107
B.2017
C.2011
D.103
Câu 2. Trong không gian Oxyz, cho hai đường thẳng d1:⎩⎨⎧x=1+ty=−3z=4+t và d2:⎩⎨⎧x=3+2sy=4−sz=−2+s. Côsin của góc giữa hai đường thẳng d1 và d2 bằng:
A.23
B.21
C.22
D.1
Câu 3. Cho hình phẳng (D) giới hạn bởi đồ thị hàm số y=2x, trục hoành và hai đường thẳng x=0, x=1. Tính thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay (D) quanh trục Ox.
A.38π
B.2π
C.34π
D.34
Câu 4. Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A(2;3;−2), B(3;5;0) và C(4;4;−4). Góc giữa hai vectơ AB và CA bằng:
A.150∘
B.120∘
C.135∘
D.90∘
Câu 5. Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P):3x+4y+2z−4=0. Vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của (P)?
A.n=(3;4;−4)
B.n=(4;3;2)
C.n=(3;−4;2)
D.n=(3;4;2)
Câu 6. Cho P(A∩B)=0,39 và P(B)=0,44. Tính P(A∣B) (làm tròn đến hàng phần trăm).
A.0,39
B.0,89
C.1,13
D.0,17
Câu 7. Từ A=P(1+r)n, số kì n được tính bởi
A.n=log(PA)⋅log(1+r)
B.n=log(1+r)log(PA)
C.n=logPlogA
D.n=P(1+r)A
Câu 8. Cho hàm số f(x)=3x2+6x−3. Biết F(x)=x3+3x2−3x+C là một nguyên hàm của f(x) và F(1)=−4. Giá trị của C bằng:
A.−3
B.−4
C.−5
D.−10
Câu 9. Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=2x5 là:
A.10x4+C
B.2x5+C
C.31x6+C
D.52x6+C
Câu 10. Trong các hình chữ nhật có chu vi 52 cm, hình có diện tích lớn nhất là hình vuông. Diện tích lớn nhất ấy bằng
A.2704 cm2
B.169 cm2
C.26 cm2
D.13 cm2
Câu 11. Gieo một đồng xu cân đối 7 lần. Gọi X là số lần xuất hiện mặt sấp. Tập giá trị của X là
A.{0;1;2;…;7}
B.{1;2;…;7}
C.{0;1;2;…;6}
D.{0;1}
Câu 12. Một chất điểm chuyển động thẳng với vận tốc v(t)=3t−6 (m/s), trong đó t tính bằng giây. Tính độ dịch chuyển của chất điểm trong 3 giây đầu tiên.
A.1,5m
B.13,5m
C.7,5m
D.−4,5m
Câu 13. Tìm a để ax3 là một nguyên hàm của 6x2.
A.6
B.2
C.3
D.18
Câu 14. Một túi có 4 quả bóng bàn màu trắng và 3 quả bóng bàn màu vàng. Lấy ngẫu nhiên lần lượt hai quả bóng bàn, mỗi lần lấy một quả bóng bàn và không hoàn lại. Tính xác suất để lần thứ nhất lấy được quả bóng bàn màu trắng và lần thứ hai lấy được quả bóng bàn màu vàng.
A.72
B.74
C.4912
D.21
Câu 15. Biến ngẫu nhiên rời rạc X có bảng phân bố xác suất
X
0
1
5
P
0,2
0,1
0,7
Độ lệch chuẩn σ(X) bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).
A.4,64
B.3,6
C.21,53
D.2,15
Câu 16. Một nhà máy đóng chai nghiệm thu lô chai bằng cách lấy mẫu: kiểm n chai lấy ngẫu nhiên và chấp nhận lô chai nếu số chai lỗi trong mẫu không vượt c. Coi các chai được kiểm là độc lập và cùng có xác suất lỗi p, nên số chai lỗi trong mẫu tuân theo phân phối nhị thức B(n;p).
Hai chuẩn rủi ro phải đạt đồng thời:
(1) nếu lô chai tốt, tức p=2%, thì xác suất chấp nhận phải ít nhất85%;
(2) nếu lô chai xấu, tức p=16%, thì xác suất chấp nhận phải nhiều nhất15%.
Để cộng tổng tích luỹ nhanh, có thể dùng truy hồi p0=(1−p)n và pk+1=pk⋅k+1n−k⋅1−pp, rồi lấy A=p0+p1+⋯+pc.
Bốn kế hoạch được chào:
Kế hoạch
n
c
Chi phí cố định (nghìn đồng)
Chi phí mỗi mẫu (nghìn đồng)
A
22
1
60
7
B
21
1
90
7
C
16
4
30
7
D
12
0
80
6
Trong các kế hoạch đạt cả hai chuẩn, chọn kế hoạch có tổng chi phí nhỏ nhất (tổng chi phí bằng chi phí cố định cộng chi phí mỗi mẫu nhân cỡ mẫu); nếu hoà thì chọn cỡ mẫu nhỏ hơn.
Nên chọn kế hoạch nào?
A. kiểm n=21, chấp nhận khi số lỗi ≤1; chi phí cố định 90 và 7 mỗi mẫu (nghìn đồng)
B. kiểm n=16, chấp nhận khi số lỗi ≤4; chi phí cố định 30 và 7 mỗi mẫu (nghìn đồng)
C. kiểm n=22, chấp nhận khi số lỗi ≤1; chi phí cố định 60 và 7 mỗi mẫu (nghìn đồng)
D. kiểm n=12, chấp nhận khi số lỗi ≤0; chi phí cố định 80 và 6 mỗi mẫu (nghìn đồng)
Câu 17. Trong không gian Oxyz, cho hai vectơ u=(−1;1;2) và v=(3;6;3). Góc giữa hai vectơ u và v bằng:
A.60∘
B.90∘
C.135∘
D.120∘
Câu 18. Biến ngẫu nhiên rời rạc X có bảng phân bố xác suất
X
2
4
8
P
0,4
0,4
0,2
Giá trị E(X2) bằng
A.4
B.4,8
C.16
D.20,8
Câu 19. Trong không gian Oxyz, cho u=(−2;4;4) và v=(3;−5;2). Tích vô hướng u⋅v bằng
A.960
B.−18
C.18
D.−26
Câu 20. Khảo sát thời gian tự học trong một tuần của 45 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.
Thời gian (giờ)
[0;2)
[2;4)
[4;6)
[6;8)
[8;10)
Tần số
12
13
4
7
9
Phương sai của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?
A.8,96
B.4,47
C.2,99
D.5,48
Còn 5 câu nữa của
đề số 4
(2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.
taifilepro.com
ĐỀ SỐ 5 / 10
(Đề thi có 4 trang)
THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 2
MÔN: TOÁN —
LỚP 12
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Đề gồm 25 câu · thang 10,0 điểm
Họ và tên:
Số báo danh:
Mã đề: 5616
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
(5,00 điểm)
20 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Một hộp có 4 viên bi đỏ và 8 viên bi xanh. Lấy ngẫu nhiên lần lượt hai viên bi, mỗi lần lấy một viên bi và không hoàn lại. Tính xác suất để cả hai lần đều lấy được viên bi đỏ.
A.111
B.121
C.91
D.113
Câu 2. Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P):3x+y−2z−9=0 và đường thẳng d:⎩⎨⎧x=3+ty=−2+tz=2t. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.d song song với (P)
B.d nằm trong (P)
C.d vuông góc với (P)
D.d cắt (P) tại đúng một điểm
Câu 3. Cho hàm số y=3x+5−5x−4. Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số là:
A.y=−53
B.y=0
C.y=−35
D.y=−54
Câu 4. Thu nhập 60 triệu đồng, dành 10% để tiết kiệm. Số tiền tiết kiệm, đơn vị triệu đồng, bằng
A.60
B.10
C.6
D.54
Câu 5. Trong không gian Oxyz, cho hai đường thẳng d1:3x+4=−1y−5=1z+3 và d2:1x−3=−2y−1=−3z+4. Biết d1 và d2 cắt nhau, tọa độ giao điểm của chúng là:
A.(2;3;−1)
B.(−4;5;−3)
C.(3;1;−4)
D.(−7;6;−4)
Câu 6. Một hình chữ nhật có diện tích 81. Chu vi nhỏ nhất của hình chữ nhật bằng
A.162
B.36
C.27
D.38
Câu 7. Một doanh nghiệp bán sản phẩm với giá p thì lượng cầu là q(p)=232−4p.
Chi phí biến đổi là 6 trên mỗi sản phẩm và chi phí cố định là 80. Giá bán tối ưu là
A.26
B.6
C.32
D.64
Câu 8. Cho hàm số y=f(x) xác định và liên tục trên R. Bảng biến thiên của hàm số cho biết x→−∞limf(x)=+∞, x→+∞limf(x)=+∞; hàm số đồng biến trên (−1;2) và (5;+∞), nghịch biến trên (−∞;−1) và (2;5); f(−1)=3, f(2)=7, f(5)=3. Giá trị cực đại của hàm số bằng
A.3
B.7
C.2
D.−1
Câu 9. Biết ∫03f(x)dx=−3 và ∫36f(x)dx=−8. Giá trị ∫06f(x)dx bằng
A.24
B.5
C.−3
D.−11
Câu 10. Khảo sát thời gian tự học trong một tuần của 46 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.
Thời gian (giờ)
[0;2)
[2;4)
[4;6)
[6;8)
[8;10)
Tần số
9
5
13
12
7
Phương sai của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?
A.7,03
B.5,13
C.2,65
D.4,25
Câu 11. Trong không gian Oxyz, cho ba vectơ u=(−4;−1;−1), v=(4;−3;1) và a=(−4;7;−1) thỏa mãn a=xu+yv. Cặp số (x;y) là:
A.(−1;2)
B.(1;−2)
C.(−2;−1)
D.(−1;−2)
Câu 12. Trong một vùng dân cư, tỉ lệ người mắc một loại bệnh là 0,3.
Một xét nghiệm cho kết quả dương tính với xác suất 0,1 nếu người được xét nghiệm mắc bệnh, và với xác suất 0,4 nếu người đó không mắc bệnh.
Chọn ngẫu nhiên một người trong vùng và làm xét nghiệm. Gọi A là biến cố người đó mắc bệnh, B là biến cố xét nghiệm cho kết quả dương tính.
Tính P(A∩B).
A.0,31
B.0,12
C.0,03
D.0,1
Câu 13. Cho hàm số y=f(x)=−x3+3x2+1 có đồ thị (C). Số nghiệm của phương trình f(x)=6 là
A.3
B.4
C.2
D.1
Câu 14. Trong không gian Oxyz, cho tam giác ABC có A(−2;2;2), B(0;−1;−3), C(2;−7;−5). Gọi M là trung điểm cạnh BC. Tọa độ của M là:
A.(1;−3;−1)
B.(2;−8;−8)
C.(0;−2;−2)
D.(1;−4;−4)
Câu 15. Một dây chuyền sản xuất cho ra sản phẩm lỗi với xác suất 0,3 ở mỗi sản phẩm. Xét 60 sản phẩm một cách độc lập. Kì vọng của số sản phẩm lỗi bằng
A.12,6
B.0,3
C.42
D.18
Câu 16. Giá trị cực tiểu của hàm số y=x3−12x−2 bằng bao nhiêu?
A.−14
B.−18
C.2
D.14
Câu 17. Trong một quần thể, tỉ lệ có lỗi là 0,08. Một máy kiểm tra cho kết quả báo lỗi với xác suất 0,87 khi đối tượng thật sự có lỗi, và với xác suất 0,13 khi đối tượng không có lỗi. Chọn ngẫu nhiên một đối tượng, xác suất báo lỗi bằng
A.0,1892
B.0,08
C.0,0696
D.0,87
Câu 18. Cho một tổ có 5 học sinh nữ và 4 học sinh nam. Lấy ngẫu nhiên đồng thời hai học sinh. Gọi X là số học sinh nữ lấy được. Tập giá trị của X là
A.{1;2}
B.{0;1;2}
C.{0;1;…;5}
D.{0;1}
Câu 19. Đại lượng nào sau đây là một biến ngẫu nhiên rời rạc?
A. Chiều cao của một học sinh được chọn ngẫu nhiên
B. Thời gian chờ xe buýt của một hành khách
C. Số lần xuất hiện mặt sấp khi gieo một đồng xu năm lần
D. Khối lượng của một quả cam lấy ngẫu nhiên
Câu 20. Khảo sát thời gian tự học trong một tuần của 41 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.
Thời gian (giờ)
[0;2)
[2;4)
[4;6)
[6;8)
[8;10)
Tần số
10
11
3
9
8
Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?
A.2,05
B.5,45
C.10
D.7,5
PHẦN IV. TỰ LUẬN
(5,00 điểm)
5 câu. Thí sinh trình bày lời giải.
Câu 21. Một lượt quay thưởng trả 55 nghìn đồng khi trúng thưởng với xác suất 0,1, và trả 0 nghìn đồng trong trường hợp còn lại. Tính kì vọng số tiền nhận được, đơn vị nghìn đồng.
Câu 22. Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P):−2x−y+z+1=0 và đường thẳng d:⎩⎨⎧x=−4+ty=1+tz=−1. Tính sin của góc giữa đường thẳng d và mặt phẳng (P) (làm tròn đến hàng phần trăm).
Câu 23. Nhân mọi giá trị của một mẫu có độ lệch chuẩn 2 với 2. Tính độ lệch chuẩn của mẫu mới.
Còn 2 câu nữa của
đề số 5
(1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.
taifilepro.com
ĐỀ SỐ 6 / 10
(Đề thi có 4 trang)
THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 2
MÔN: TOÁN —
LỚP 12
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Đề gồm 25 câu · thang 10,0 điểm
Họ và tên:
Số báo danh:
Mã đề: 5617
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
(5,00 điểm)
20 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Một nhà vườn trồng x luống rau. Doanh thu thu được, tính bằng triệu đồng, được mô hình hoá bởi P(x)=−3x2+156x+50, trong đó x là số nguyên thoả 15≤x≤24. Doanh thu lớn nhất bằng
A.2078 triệu đoˆˋng
B.24 triệu đoˆˋng
C.2066 triệu đoˆˋng
D.50 triệu đoˆˋng
Câu 2. Trong một vùng dân cư, tỉ lệ người mắc một loại bệnh là 0,3.
Một xét nghiệm cho kết quả dương tính với xác suất 0,2 nếu người được xét nghiệm mắc bệnh, và với xác suất 0,3 nếu người đó không mắc bệnh.
Chọn ngẫu nhiên một người trong vùng và làm xét nghiệm. Gọi A là biến cố người đó mắc bệnh, B là biến cố xét nghiệm cho kết quả dương tính.
Tính P(A∩B).
A.0,2
B.0,27
C.0,06
D.0,09
Câu 3. Khảo sát điểm kiểm tra môn Toán của 57 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.
Điểm
[5;6)
[6;7)
[7;8)
[8;9)
[9;10)
Tần số
14
11
12
12
8
Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?
A.2,46
B.6,02
C.8,48
D.5
Câu 4. Một vật thể nằm giữa hai mặt phẳng x=0 và x=3. Thiết diện của vật thể cắt bởi mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ x là hình vuông cạnh f(x)=2x. Tính thể tích của vật thể đó.
A.36
B.36π
C.9π
D.54
Câu 5. Khảo sát thời gian tự học trong một tuần của 49 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.
Thời gian (giờ)
[0;2)
[2;4)
[4;6)
[6;8)
[8;10)
Tần số
14
14
4
13
4
Phương sai của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?
A.2,71
B.7,35
C.4,98
D.4,14
Câu 6. Hình vẽ là đồ thị của hàm số bậc ba y=f(x). Hai điểm cực trị của đồ thị được đánh dấu là A(−1;4) và B(1;−4). Số nghiệm thực của phương trình f(x)=−4 là
A.2
B.0
C.3
D.1
Câu 7. Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A(−2;2;−1), B(−4;2;1) và C(−4;4;3). Giá trị của cosBAC bằng:
A.−22
B.23
C.−23
D.−21
Câu 8. Cho hàm số y=f(x)=x3−3x2−2 có đồ thị (C). Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để đường thẳng y=m cắt (C) tại ba điểm phân biệt?
A.5
B.4
C.2
D.3
Câu 9. Hàm số y=x3+6x2+2 nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A.(0;+∞)
B.(0;4)
C.(−4;0)
D.(−∞;−4)
Câu 10. Công thức tính phương sai của biến ngẫu nhiên rời rạc X là
A.V(X)=[E(X)]2−E(X2)
B.V(X)=E(X2)−[E(X)]2
C.V(X)=E(X2)−[E(X)]2
D.V(X)=E(X2)−E(X)
Câu 11. Thực hiện 6 phép thử Bernoulli độc lập với xác suất thành công p ở mỗi phép thử. Xác suất có đúng 5 lần thành công được tính bởi
A.C65p1(1−p)5
B.p5(1−p)1
C.C65p5(1−p)1
D.C65p5
Câu 12. Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(−4;−1;1) và B(−8;0;9). Độ dài đoạn thẳng AB bằng
A.17
B.9
C.81
D.13
Câu 13. Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P):x−6y−2z+14=0. Vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của (P)?
A.n=(−6;1;−2)
B.n=(1;−6;14)
C.n=(1;6;−2)
D.n=(1;−6;−2)
Câu 14. Từ một tấm tôn hình vuông cạnh 12 cm, người ta cắt bỏ bốn hình vuông nhỏ cạnh x ở bốn góc rồi gấp các mép lên để được chiếc khay không nắp. Thể tích hộp theo x bằng
A.x2(12−2x)
B.x(12−2x)2
C.x(12−x)2
D.(12−2x)2
Câu 15. Khảo sát thời gian tự học trong một tuần của 43 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.
Thời gian (giờ)
[0;2)
[2;4)
[4;6)
[6;8)
[8;10)
Tần số
4
14
5
6
14
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu trên bằng bao nhiêu?
A.8
B.2
C.5,5
D.10
Câu 16. Xét miền nghiệm D của hệ bất phương trình ⎩⎨⎧x+y≤242x+y≤28x≥0y≥0 và biểu thức F=4x+5y. Giao điểm của hai đường thẳng x+y=24 và 2x+y=28 là
A.(4;20)
B.(20;4)
C.(24;28)
D.(4;−20)
Câu 17. Tính ∫01(4x2+x+4)dx.
A.9
B.635
C.−635
D.611
Câu 18. Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d đi qua điểm A(4;5;−5) và có vectơ chỉ phương u=(4;−1;−4). Phương trình tham số của d là:
A.⎩⎨⎧x=4+4ty=−1+5tz=−4−5t
B.⎩⎨⎧x=4−4ty=5−tz=−5−4t
C.⎩⎨⎧x=−4+4ty=−5−tz=5−4t
D.⎩⎨⎧x=4+4ty=5−tz=−5−4t
Câu 19. Một cơ sở dùng hai nhà cung cấp để sản xuất. Nhà cung cấp thứ nhất làm ra 30% tổng số kiện hàng, phần còn lại do nhà cung cấp thứ hai làm ra. Tỉ lệ kiện hàng còn nguyên vẹn của nhà cung cấp thứ nhất là 80%, của nhà cung cấp thứ hai là 90%. Biết một kiện hàng lấy ra còn nguyên vẹn, xác suất kiện hàng đó do nhà cung cấp thứ nhất làm ra bằng (làm tròn đến 4 chữ số thập phân).
A.0,3
B.0,8
C.0,7241
D.0,2759
Câu 20. Cho P(A∩B)=0,09 và P(B)=0,65. Tính P(A∣B) (làm tròn đến hàng phần trăm).
A.0,14
B.7,22
C.0,06
D.0,09
PHẦN IV. TỰ LUẬN
(5,00 điểm)
5 câu. Thí sinh trình bày lời giải.
Câu 21. Cho một giỏ có 4 quả cam và 5 quả quýt. Lấy ngẫu nhiên đồng thời hai quả. Gọi X là số quả cam lấy được. Tính kì vọng E(X) (làm tròn đến hàng phần trăm).
Còn 4 câu nữa của
đề số 6
(1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.
taifilepro.com
ĐỀ SỐ 7 / 10
(Đề thi có 3 trang)
THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 2
MÔN: TOÁN —
LỚP 12
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Đề gồm 25 câu · thang 10,0 điểm
Họ và tên:
Số báo danh:
Mã đề: 5618
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
(5,00 điểm)
20 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Trong lớp có 47 học sinh: 25 nam và 22 nữ.
Trong số nam có 12 em đạt giải, trong số nữ có 18 em đạt giải.
Chọn ngẫu nhiên một học sinh. Biết học sinh đó là nam, tính xác suất em ấy đạt giải.
A.4730
B.4725
C.4712
D.2512
Câu 2. Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P):6x−4y+9z−30=0. Vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của (P)?
A.n=(6;−4;9)
B.n=(6;4;9)
C.n=(6;−4;−30)
D.n=(−4;6;9)
Câu 3. Ngân sách 30 triệu đồng, đã chi 6 triệu đồng. Số tiền còn lại, đơn vị triệu đồng, bằng
A.30
B.24
C.36
D.6
Câu 4. Mặt cầu tâm I(−4;−2;3) có bán kính 7. Giá trị R2 bằng
A.49
B.14
C.29
D.7
Câu 5. Cho F′(x)=6x. Hiệu F(4)−F(0) bằng
A.48
B.55
C.24
D.−48
Câu 6. Một vé số trả 15 nghìn đồng khi trúng với xác suất 0,2, và trả 0 nghìn đồng trong trường hợp còn lại. Kì vọng số tiền nhận được, đơn vị nghìn đồng, bằng
A.12
B.3
C.0,2
D.15
Câu 7. Một khoản vay 120 triệu đồng được trả gốc đều trong 8 kì, lãi suất 12% một kì tính trên dư nợ đầu kì. Tiền lãi của kì thứ 2, đơn vị triệu đồng, bằng
A.15
B.14,4
C.12,6
D.105
Câu 8. Trong không gian Oxyz, cho hai mặt phẳng (P):−z−3=0 và (Q):z+7=0. Côsin của góc giữa hai mặt phẳng (P) và (Q) bằng:
A.0
B.−1
C.21
D.1
Câu 9. Cho hàm số y=f(x)=2x3−6x2+x+5 có đồ thị (C). Tịnh tiến hệ trục tọa độ về gốc mới I(1;2) theo công thức X=x−1, Y=y−2. Trong hệ trục mới, hàm số có phương trình
A.Y=2X3−5X+2
B.Y=2X3+5X
C.Y=2X3+X
D.Y=2X3−5X
Câu 10. Tâm đối xứng của đồ thị hàm số y=x+3x2+5 là giao của hai tiệm cận. Tổng hai toạ độ tâm bằng
A.−3
B.−9
C.−6
D.9
Câu 11. Khảo sát thời gian tự học trong một tuần của 48 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.
Thời gian (giờ)
[0;2)
[2;4)
[4;6)
[6;8)
[8;10)
Tần số
9
5
9
13
12
Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?
A.2,86
B.4,8
C.8,16
D.5,58
Câu 12. Cho hàm số f(x)=8x+2 và F(x) là nguyên hàm của f(x) thỏa mãn F(1)=9. Giá trị F(−2) bằng:
A.21
B.9
C.15
D.12
Câu 13. Trong không gian Oxyz, cho hai vectơ a=(1;−3;2) và b=(−2;m;−2). Tìm số thực m để a⊥b.
A.0
B.6
C.−2
D.2
Câu 14. Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(0;−1;−4) và B(−4;−9;4). Độ dài đoạn thẳng AB bằng
A.80
B.20
C.144
D.12
Câu 15. Một doanh nghiệp bán sản phẩm với giá p thì lượng cầu là q(p)=94−2p.
Chi phí biến đổi là 7 trên mỗi sản phẩm và chi phí cố định là 10. Giá bán tối ưu là
A.54
B.20
C.27
D.7
Câu 16. Trong không gian Oxyz, khoảng cách giữa hai mặt phẳng z=2 và z=9 bằng
A.14
B.7
C.11
D.9
Câu 17. Cho hình phẳng (D) giới hạn bởi đồ thị hàm số y=3x, trục hoành và hai đường thẳng x=0, x=3. Tính thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay (D) quanh trục Ox.
A.2243π
B.81π
C.81
D.162π
Câu 18. Một loại hạt giống nảy mầm với xác suất 0,3 ở mỗi hạt. Xét 70 hạt một cách độc lập. Phương sai của số hạt nảy mầm bằng
A.6,3
B.3,83
C.21
D.14,7
Câu 19. Cho hàm số y=f(x) xác định và liên tục trên R. Bảng biến thiên của hàm số cho biết x→−∞limf(x)=+∞, x→+∞limf(x)=−∞; hàm số đồng biến trên (−2;0), nghịch biến trên (−∞;−2) và (0;+∞); f(−2)=−5, f(0)=−1. Trong các khoảng sau, hàm số đồng biến trên khoảng nào?
A.(−2;0)
B.(−∞;−2)
C.(0;+∞)
D.(−6;−2)
Câu 20. Cho một hộp có 4 viên bi đỏ và 2 viên bi xanh. Lấy ngẫu nhiên đồng thời hai viên bi. Gọi X là số viên bi đỏ lấy được. Giá trị P(X≥1) bằng
A.158
B.52
C.1514
D.151
PHẦN IV. TỰ LUẬN
(5,00 điểm)
5 câu. Thí sinh trình bày lời giải.
Câu 21. Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S):x2+y2+z2−2x+6y+4z−2=0. Tính bán kính của (S).
Câu 22. Cho X∼B(7;0,5). Tính P(X=1) (làm tròn đến hàng phần trăm).
Câu 23. Cho F′(x)=9x2, F(0)=2. Tính F(1).
Câu 24. Một khoản đầu tư có lãi kép 8% một năm. Sau 4 năm, tính hệ số tăng trưởng nhân với 100 (làm tròn đến hàng đơn vị).
Câu 25. Trong không gian Oxyz, cho hai mặt phẳng (P):2x−y+2z+18=0 và (Q):2x−y+2z+30=0. Tính khoảng cách giữa hai mặt phẳng đó.
taifilepro.com
ĐỀ SỐ 8 / 10
(Đề thi có 4 trang)
THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 2
MÔN: TOÁN —
LỚP 12
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Đề gồm 25 câu · thang 10,0 điểm
Họ và tên:
Số báo danh:
Mã đề: 5619
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
(5,00 điểm)
20 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A(−2;3;1), B(−4;5;3) và C(0;3;3). Giá trị của cosBAC bằng:
A.22
B.23
C.0
D.−23
Câu 2. Một vé số trả 40 nghìn đồng khi trúng với xác suất 0,4, và trả 0 nghìn đồng trong trường hợp còn lại. Kì vọng số tiền nhận được, đơn vị nghìn đồng, bằng
A.0,4
B.24
C.40
D.16
Câu 3. Trong một hộp có 5 bi đỏ và 6 bi xanh, lấy ngẫu nhiên một bi. Biết bi lấy ra không phải xanh, xác suất bi đó là đỏ bằng
A.1
B.116
C.115
D.65
Câu 4. Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P):y−z−1=0 và đường thẳng d:⎩⎨⎧x=4−ty=−tz=−2. Sin của góc giữa đường thẳng d và mặt phẳng (P) bằng:
A.1
B.21
C.−21
D.23
Câu 5. Mặt cầu tâm I(2;3;−4) có bán kính 4. Giá trị R2 bằng
A.29
B.4
C.16
D.8
Câu 6. Một mẫu số liệu ghép nhóm có phương sai bằng 25. Độ lệch chuẩn của mẫu bằng
A.5
B.25
C.225
D.125
Câu 7. Một đường đặc tính của bơm được mô tả bởi hàm số f(x)=mx+n+x−cr, trong đó m=0, r=0 và c là một số nguyên.
Đường tiệm cận xiên đọc được chính xác là y=x+13; còn c chỉ biết thuộc tập {−9;−8;−7;−6;−4;9}.
Quanh tiệm cận đứng, quan sát cho thấy nhánh bên trái đi xuống −∞, nhánh bên phải đi lên +∞.
Bộ ghi lưu bốn điểm đo, trong đó đúng ba điểm nằm trên đường cong và một điểm bị ghi sai tung độ:
Điểm
M1
M2
M3
M4
x
−18
−5
−2
3
y
−6
−6
15
18
Bốn báo cáo được nộp, mỗi báo cáo nêu c, r, điểm bị ghi sai và hai đường tiệm cận.
Báo cáo nào là báo cáo duy nhất đúng?
A.c=−4, r=14; điểm sai là M3; tiệm cận đứng x=−4 và tiệm cận ngang y=13
B.c=−7, r=20; điểm sai là M1; tiệm cận đứng x=−7 và tiệm cận xiên y=x+13
C.c=−4, r=−14; điểm sai là M3; tiệm cận đứng x=−4 và tiệm cận xiên y=x+13
D.c=−4, r=14; điểm sai là M3; tiệm cận đứng x=−4 và tiệm cận xiên y=x+13
Câu 8. Tính ∫01(3x2+x+5)dx.
A.−213
B.213
C.9
D.23
Câu 9. Một hình chữ nhật có diện tích 3600. Chu vi nhỏ nhất của hình chữ nhật bằng
A.240
B.7200
C.242
D.180
Câu 10. Cho hàm số y=f(x)=3x−15x−1. Giá trị của hàm số tại x=1 bằng
A.21
B.23
C.35
D.2
Câu 11. Trong không gian Oxyz, khoảng cách giữa hai mặt phẳng z=1 và z=10 bằng
A.9
B.11
C.18
D.10
Câu 12. Gửi 60 triệu đồng theo lãi kép 20% một kì, sau một số kì thu được khoảng 86,4 triệu đồng. Số kì đã gửi bằng
A.3
B.2
C.1
D.20
Câu 13. Một thẻ tín dụng có dư nợ 50 triệu đồng và lãi suất 3% một tháng. Tiền lãi của một tháng, đơn vị triệu đồng, bằng
A.3
B.1,5
C.50
D.18
Câu 14. Một chất điểm chuyển động thẳng với vận tốc v(t)=2t−6 (m/s), trong đó t tính bằng giây. Tính độ dịch chuyển của chất điểm trong 7 giây đầu tiên.
A.25m
B.7m
C.49m
D.16m
Câu 15. Trong một cộng đồng có 7% người mắc một bệnh.
Xét nghiệm cho kết quả dương tính ở 92% người mắc bệnh và ở 2% người không mắc bệnh.
Một người có kết quả dương tính. Xác suất người đó thực sự mắc bệnh là (làm tròn đến hàng phần trăm).
A.0,06
B.0,92
C.0,78
D.0,07
Còn 10 câu nữa của
đề số 8
(2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.
taifilepro.com
ĐỀ SỐ 9 / 10
(Đề thi có 4 trang)
THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 2
MÔN: TOÁN —
LỚP 12
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Đề gồm 25 câu · thang 10,0 điểm
Họ và tên:
Số báo danh:
Mã đề: 5620
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
(5,00 điểm)
20 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=(x−2)(6−x) và trục hoành.
A.32
B.364
C.38
D.332
Câu 2. Cho hai hàm số f(x), g(x) liên tục trên R, biết ∫f(x)dx=x2−x+C và ∫g(x)dx=−2x3−2x+C. Khi đó ∫(4f(x)−2g(x))dx bằng:
A.−2x3+x2−3x+C
B.−4x3+4x2−8x+C
C.−8x3−2x2−6x+C
D.4x3+4x2+C
Câu 3. Cho một khay có 5 sản phẩm tốt và 6 sản phẩm lỗi. Lấy ngẫu nhiên đồng thời hai sản phẩm. Gọi X là số sản phẩm tốt lấy được. Kì vọng E(X) bằng
A.1110
B.116
C.1112
D.115
Câu 4. Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P):x−z+3=0 và đường thẳng d:⎩⎨⎧x=−3+ty=−3−tz=−2. Sin của góc giữa đường thẳng d và mặt phẳng (P) bằng:
A.23
B.21
C.1
D.22
Câu 5. Cho P(A∩B)=0,34 và P(B)=0,5. Tính P(A∣B).
A.0,68
B.0,34
C.1,47
D.0,17
Câu 6. Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(−2;0;2) và B(−6;−1;−6). Tính AB2.
A.13
B.81
C.9
D.169
Câu 7. Đầu tư 60 triệu đồng và thu về 105 triệu đồng. Lợi nhuận trên vốn, tính theo phần trăm, bằng
A.175
B.75
C.42
D.45
Câu 8. Trong một cộng đồng có 9% người mắc một bệnh.
Xét nghiệm cho kết quả dương tính ở 92% người mắc bệnh và ở 2% người không mắc bệnh.
Một người có kết quả dương tính. Xác suất người đó thực sự mắc bệnh là (làm tròn đến hàng phần trăm).
A.0,08
B.0,09
C.0,82
D.0,92
Câu 9. Từ một tấm bìa hình vuông cạnh 6 cm, người ta cắt bỏ bốn hình vuông nhỏ cạnh x ở bốn góc rồi gấp các mép lên để được chiếc hộp không nắp. Thể tích hộp theo x bằng
A.x2(6−2x)
B.x(6−x)2
C.x(6−2x)2
D.(6−2x)2
Câu 10. Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A(−2;−2;2), B(2;0;−2) và C(−3;−3;2). Tích vô hướng AB⋅AC bằng:
A.−10
B.6
C.−6
D.−2
Câu 11. Mặt phẳng (P):4x+4y+7z−63=0 có vectơ pháp tuyến với độ dài bằng
A.81
B.63
C.15
D.9
Câu 12. Ngân sách 8 triệu đồng, đã chi 6 triệu đồng. Số tiền còn lại, đơn vị triệu đồng, bằng
A.2
B.8
C.14
D.6
Câu 13. Biết ∫13f(x)dx=3. Giá trị ∫31f(x)dx bằng
A.3
B.0
C.−3
D.6
Câu 14. Cho hàm số y=f(x)=3x3+18x2+27x+10 có đồ thị (C). Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đường thẳng y=m cắt (C) tại ba điểm phân biệt.
A.−2<m<10
B.−3<m<−1
C.m<−2 hoặc m>10
D.−2≤m≤10
Câu 15. Trong không gian Oxyz, cho hai mặt phẳng (P):x+z+2=0 và (Q):x−y+2z−11=0. Côsin của góc giữa hai mặt phẳng (P) và (Q) bằng:
A.23
B.22
C.21
D.0
Câu 16. Một doanh nghiệp bán sản phẩm với giá p thì lượng cầu là q(p)=78−3p.
Chi phí biến đổi là 6 trên mỗi sản phẩm và chi phí cố định là 30. Giá bán tối ưu là
A.10
B.6
C.16
D.32
Câu 17. Một hộp có 6 viên bi đỏ và 5 viên bi xanh. Lấy ngẫu nhiên lần lượt hai viên bi, mỗi lần lấy một viên bi và không hoàn lại. Tính xác suất để lần thứ nhất lấy được viên bi đỏ và lần thứ hai lấy được viên bi xanh.
A.12130
B.116
C.21
D.113
Câu 18. Biến ngẫu nhiên rời rạc X có bảng phân bố xác suất
X
0
1
5
P
0,3
0,3
0,4
Công thức tính kì vọng của X là
A.E(X)=p1+p2+p3
B.E(X)=x1p1+x2p2+x3p3
C.E(X)=x1x2x3
D.E(X)=3x1+x2+x3
Câu 19. Một hình chữ nhật có diện tích 7921. Chu vi nhỏ nhất của hình chữ nhật bằng
A.267
B.356
C.15842
D.358
Câu 20. Cho hàm số y=f(x)=x3+3x2+4x+7 có đồ thị (C). Khẳng định nào sau đây đúng?
A.(C) nhận đường thẳng x=−1 làm trục đối xứng.
B.(C) nhận gốc tọa độ O làm tâm đối xứng.
C.(C) nhận điểm J(0;7) làm tâm đối xứng.
D.(C) nhận điểm I(−1;5) làm tâm đối xứng.
Còn 5 câu nữa của
đề số 9
(2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.
taifilepro.com
ĐỀ SỐ 10 / 10
(Đề thi có 4 trang)
THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 2
MÔN: TOÁN —
LỚP 12
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Đề gồm 25 câu · thang 10,0 điểm
Họ và tên:
Số báo danh:
Mã đề: 5621
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
(5,00 điểm)
20 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi parabol y=x2−8x+16 và đường thẳng y=9.
A.36
B.54
C.108
D.18
Câu 2. Trong không gian Oxyz, cho bốn điểm A(−3;−3;1), B(−1;−1;0), C(3;−2;−4), D(7;−2;−5). Tọa độ của vectơ AB+CD là:
A.(6;2;−2)
B. (2; 2; -1)
C. (-2; 2; 0)
D. (2; -2; 0)
Câu 3. Một doanh nghiệp bán sản phẩm với giá p thì lượng cầu là q(p)=192−4p.
Chi phí biến đổi là 4 trên mỗi sản phẩm và chi phí cố định là 70. Giá bán tối ưu là
A.52
B.22
C.4
D.26
Câu 4. Trong không gian Oxyz, cho ba vectơ u=(3;1;1), v=(−2;4;−3) và a=(1;−9;5) thỏa mãn a=xu+yv. Cặp số (x;y) là:
A.(−1;2)
B.(−2;−1)
C.(1;−2)
D.(−1;−2)
Câu 5. Cho hàm số y=f(x)=−3x3−18x2−27x−10 có đồ thị (C). Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đường thẳng y=m cắt (C) tại ba điểm phân biệt.
A.m<−10 hoặc m>2
B.−10<m<2
C.−3<m<−1
D.−10≤m≤2
Câu 6. Trong không gian Oxyz, cho hai vectơ u=(3;6;−6) và v=(4;−4;−2). Tích vô hướng u⋅v bằng:
A.0
B.−6
C.−12
D.48
Câu 7. Khảo sát 100 học sinh của một trường: 10 em vừa có học thêm (A) vừa đạt điểm khá trở lên (B), 30 em chỉ có học thêm, 45 em chỉ đạt điểm khá trở lên và 15 em không thuộc nhóm nào.
Chọn ngẫu nhiên một học sinh trong số đó.
Tính xác suất xảy ra đúng một trong hai biến cố A, B.
A.109
B.101
C.2017
D.43
Câu 8. Đầu tư 200 triệu đồng và thu về 230 triệu đồng. Lợi nhuận trên vốn, tính theo phần trăm, bằng
A.115
B.30
C.15
D.13
Câu 9. Giá trị cực tiểu của hàm số y=x3−12x+7 bằng bao nhiêu?
A.−23
B.−9
C.2
D.23
Câu 10. Biết ∫23f(x)dx=−8. Giá trị ∫32f(x)dx bằng
A.−16
B.0
C.8
D.−8
Câu 11. Cho hàm số y=f(x)=−2x3+6x2−12x+3 có đồ thị (C). Khẳng định nào sau đây đúng?
A.(C) nhận điểm I(1;−5) làm tâm đối xứng.
B.(C) nhận gốc tọa độ O làm tâm đối xứng.
C.(C) nhận đường thẳng x=1 làm trục đối xứng.
D.(C) nhận điểm J(0;3) làm tâm đối xứng.
Câu 12. Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(0;3;2) và B(−4;−1;1). Tọa độ của vectơ AB là:
A.(−4;4;−1)
B.(4;4;1)
C.(−4;−4;−1)
D.(−4;2;3)
Câu 13. Một món hàng giá 70 nghìn đồng được giảm 30%. Giá mới, đơn vị nghìn đồng, bằng
A.40
B.21
C.49
D.70
Câu 14. Một túi có 2 quả bóng bàn màu trắng và 11 quả bóng bàn màu vàng. Lấy ngẫu nhiên lần lượt hai quả bóng bàn, mỗi lần lấy một quả bóng bàn và không hoàn lại. Tính xác suất để hai quả bóng bàn lấy ra khác màu.
A.3928
B.7811
C.16944
D.3911
Câu 15. Đại lượng nào sau đây là một biến ngẫu nhiên rời rạc?
A. Khối lượng của một quả cam lấy ngẫu nhiên
B. Thời gian chờ xe buýt của một hành khách
C. Số lần xuất hiện mặt sấp khi gieo một đồng xu năm lần
D. Chiều cao của một học sinh được chọn ngẫu nhiên
Câu 16. Một xưởng in chia đơn hàng thành từng lô, mỗi lô x nghìn bản. Tổng chi phí mỗi đợt, tính bằng triệu đồng, gồm chi phí bảo quản bằng 18x và chi phí thiết lập máy bằng x1152, tức C(x)=18x+x1152 với x>0. Đạo hàm C′(x) bằng
A.18−x21152
B.18−x1152
C.18x−x21152
D.18+x21152
Câu 17. Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(−1;2;−5) và B(−13;6;−2). Độ dài đoạn thẳng AB bằng
A.160
B.13
C.19
D.169
Câu 18. Hàm số y=x3+6x2−1 nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A.(0;+∞)
B.(−4;0)
C.(−∞;−4)
D.(0;4)
Câu 19. Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S):x2+y2+z2−2x−2y−8z−7=0. Tâm của (S) là:
A.I(−2;−2;−8)
B.I(1;1;−4)
C.I(−1;−1;−4)
D.I(1;1;4)
Câu 20. Biến ngẫu nhiên rời rạc X có bảng phân bố xác suất
X
3
5
10
P
0,2
0,4
0,4
Công thức tính kì vọng của X là
A.E(X)=p1+p2+p3
B.E(X)=x1p1+x2p2+x3p3
C.E(X)=3x1+x2+x3
D.E(X)=x1x2x3
Còn 5 câu nữa của
đề số 10
(2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.
Bản xem trước dừng ở đây. Bảng đáp án tổng hợp
cho cả 10 mã đề và lời giải chi tiết từng câu nằm trong tệp tải về.