taifilepro.com

Tổng hợp 10 đề thi cuối học kì 2 môn Toán lớp 12 năm 2026-2027 – Chinh phục 9+

Toán Lớp 12 Cuối học kì 2 Đủ bốn phần, có tự luận Chinh phục 9+

10 đề trong một tệp PDF, vận dụng cao, chinh phục 9+. Mỗi đề gồm 12 câu trắc nghiệm · 2 câu đúng/sai · 4 câu trả lời ngắn · 3 câu tự luận — 90 phút, thang 10,0 điểm. Cuối tệp có bảng đáp án tổng hợp cho cả 10 mã đề và lời giải chi tiết từng câu.

Bản xem trước 26 trang đầu · 10 đề

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 1 / 10


(Đề thi có 5 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 2

MÔN: TOÁN — LỚP 12

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 21 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 1077

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,00 điểm)

12 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Một cơ sở may công nghiệp nghiệm thu lô áo bằng cách lấy mẫu: kiểm nn áo lấy ngẫu nhiên và chấp nhận lô áo nếu số áo lỗi trong mẫu không vượt cc. Coi các áo được kiểm là độc lập và cùng có xác suất lỗi pp, nên số áo lỗi trong mẫu tuân theo phân phối nhị thức B(n;p)B\left(n; p\right). Hai chuẩn rủi ro phải đạt đồng thời: (1)\left(1\right) nếu lô áo tốt, tức p=2%p = 2\%, thì xác suất chấp nhận phải ít nhất 90%90\%; (2)\left(2\right) nếu lô áo xấu, tức p=17%p = 17\%, thì xác suất chấp nhận phải nhiều nhất 13%13\%. Để cộng tổng tích luỹ nhanh, có thể dùng truy hồi p0=(1p)np_0 = \left(1 - p\right)^npk+1=pknkk+1p1pp_{k+1} = p_k \cdot \dfrac{n - k}{k + 1} \cdot \dfrac{p}{1 - p}, rồi lấy A=p0+p1++pcA = p_0 + p_1 + \cdots + p_c. Bốn kế hoạch được chào:

Kế hoạchnnccChi phí cố định (nghìn đồng)Chi phí mỗi mẫu (nghìn đồng)
AA202011303077
BB222211505044
CC6611909033
DD232300505077
Trong các kế hoạch đạt cả hai chuẩn, chọn kế hoạch có tổng chi phí nhỏ nhất (tổng chi phí bằng chi phí cố định cộng chi phí mỗi mẫu nhân cỡ mẫu); nếu hoà thì chọn cỡ mẫu nhỏ hơn. Nên chọn kế hoạch nào?

  1. A. kiểm n=20n = 20, chấp nhận khi số lỗi 1\le 1; chi phí cố định 303077 mỗi mẫu (nghìn đồng)
  2. B. kiểm n=23n = 23, chấp nhận khi số lỗi 0\le 0; chi phí cố định 505077 mỗi mẫu (nghìn đồng)
  3. C. kiểm n=6n = 6, chấp nhận khi số lỗi 1\le 1; chi phí cố định 909033 mỗi mẫu (nghìn đồng)
  4. D. kiểm n=22n = 22, chấp nhận khi số lỗi 1\le 1; chi phí cố định 505044 mỗi mẫu (nghìn đồng)

Câu 2. Một máy sản xuất 3 sản phẩm một cách độc lập. Xác suất mỗi sản phẩm đạt chuẩn bằng 25\dfrac{2}{5}. Xác suất có ít nhất 22 sản phẩm đạt chuẩn bằng

  1. A. 81125\dfrac{81}{125}
  2. B. 8125\dfrac{8}{125}
  3. C. 36125\dfrac{36}{125}
  4. D. 44125\dfrac{44}{125}

Câu 3. Một đường đặc tính của bơm được mô tả bởi hàm số f(x)=mx+n+rxcf\left(x\right) = mx + n + \dfrac{r}{x - c}, trong đó m0m \ne 0, r0r \ne 0cc là một số nguyên. Đường tiệm cận xiên đọc được chính xác là y=4x3y = 4x - 3; còn cc chỉ biết thuộc tập {7;5;1;1;2;6}\left\{-7; -5; -1; 1; 2; 6\right\}. Quanh tiệm cận đứng, quan sát cho thấy nhánh bên trái đi lên ++\infty, nhánh bên phải đi xuống -\infty. Bộ ghi lưu bốn điểm đo, trong đó đúng ba điểm nằm trên đường cong và một điểm bị ghi sai tung độ:

ĐiểmM1M_{1}M2M_{2}M3M_{3}M4M_{4}
xx11-1133551313
yy46-463313134848
Bốn báo cáo được nộp, mỗi báo cáo nêu cc, rr, điểm bị ghi sai và hai đường tiệm cận. Báo cáo nào là báo cáo duy nhất đúng?

  1. A. c=1c = 1, r=12r = 12; điểm sai là M3M_{3}; tiệm cận đứng x=1x = 1 và tiệm cận xiên y=4x3y = 4x - 3
  2. B. c=1c = -1, r=24r = -24; điểm sai là M1M_{1}; tiệm cận đứng x=1x = -1 và tiệm cận xiên y=4x3y = 4x - 3
  3. C. c=1c = 1, r=12r = -12; điểm sai là M3M_{3}; tiệm cận đứng x=1x = 1 và tiệm cận xiên y=4x3y = 4x - 3
  4. D. c=1c = 1, r=12r = -12; điểm sai là M3M_{3}; tiệm cận đứng x=1x = 1 và tiệm cận ngang y=3y = -3

Câu 4. Cho hàm số y=f(x)y = f(x) xác định và liên tục trên R\mathbb{R}. Bảng biến thiên của hàm số cho biết limxf(x)=\lim\limits_{x \to -\infty} f(x) = -\infty, limx+f(x)=+\lim\limits_{x \to +\infty} f(x) = +\infty; hàm số đồng biến trên (;6)\left(-\infty; -6\right)(5;+)\left(-5; +\infty\right), nghịch biến trên (6;5)\left(-6; -5\right); f(6)=3f(-6) = 3, f(5)=4f(-5) = -4. Số giá trị nguyên của tham số mm để phương trình f(x)=mf(x) = m có đúng 3 nghiệm phân biệt là

  1. A. 77
  2. B. 66
  3. C. 88
  4. D. 55

Câu 5. Khảo sát điểm kiểm tra môn Toán của 5151 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.

Điểm[5;6)\left[5; 6\right)[6;7)\left[6; 7\right)[7;8)\left[7; 8\right)[8;9)\left[8; 9\right)[9;10)\left[9; 10\right)
Tần số1414339912121313
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu trên bằng bao nhiêu?

  1. A. 55
  2. B. 11
  3. C. 3,113{,}11
  4. D. 44

Câu 6. Từ một tấm tôn hình vuông cạnh 1212 cm, người ta cắt bỏ bốn hình vuông nhỏ cạnh xx ở bốn góc rồi gấp các mép lên để được chiếc khay không nắp. Giá trị xx cho thể tích hộp lớn nhất bằng

  1. A. 8 cm8 \text{ cm}
  2. B. 6 cm6 \text{ cm}
  3. C. 2 cm2 \text{ cm}
  4. D. 3 cm3 \text{ cm}

Câu 7. Khảo sát 100100 học sinh của một trường: 2020 em vừa có học thêm (AA) vừa đạt điểm khá trở lên (BB), 3030 em chỉ có học thêm, 4040 em chỉ đạt điểm khá trở lên và 1010 em không thuộc nhóm nào. Chọn ngẫu nhiên một học sinh trong số đó. Tính xác suất xảy ra đúng một trong hai biến cố AA, BB.

  1. A. 710\dfrac{7}{10}
  2. B. 15\dfrac{1}{5}
  3. C. 45\dfrac{4}{5}
  4. D. 910\dfrac{9}{10}

Câu 8. Trong không gian OxyzOxyz, cho u=(2;6;9)\vec u = (2; -6; -9)v=(4;5;4)\vec v = (4; 5; -4). Tích vô hướng uv\vec u \cdot \vec v bằng

  1. A. 1414
  2. B. 22-22
  3. C. 14-14
  4. D. 8640-8640

Câu 9. Cho hình phẳng (D)(D) giới hạn bởi đồ thị hàm số y=x+3y = \sqrt{x + 3}, trục hoành và hai đường thẳng x=0x = 0, x=2x = 2. Tính thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay (D)(D) quanh trục OxOx.

  1. A. 10π10\pi
  2. B. 88
  3. C. 16π16\pi
  4. D. 8π8\pi

Câu 10. Hàm số y=x3+3x224x+6y = x^{3} + 3x^{2} - 24x + 6 nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

  1. A. (;4)\left(-\infty; -4\right)
  2. B. (4;2)\left(-4; 2\right)
  3. C. (2;4)\left(-2; 4\right)
  4. D. (2;+)\left(2; +\infty\right)

Câu 11. Một thùng hàng có 22 sản phẩm loại I và 1212 sản phẩm loại II. Lấy ngẫu nhiên lần lượt hai sản phẩm, mỗi lần lấy một sản phẩm và không hoàn lại. Tính xác suất để cả hai lần đều lấy được sản phẩm loại I.

  1. A. 113\dfrac{1}{13}
  2. B. 198\dfrac{1}{98}
  3. C. 191\dfrac{1}{91}
  4. D. 149\dfrac{1}{49}

Câu 12. Một cơ sở may bán áo sơ mi. Khi sản xuất xx chiếc thì giá bán mỗi chiếc, tính bằng nghìn đồng, là p(x)=5x+320p(x) = -5x + 320. Sản lượng cho doanh thu lớn nhất bằng

  1. A. 64 chieˆˊc64 \text{ chiếc}
  2. B. 32 chieˆˊc32 \text{ chiếc}
  3. C. 30 chieˆˊc30 \text{ chiếc}
  4. D. 320 chieˆˊc320 \text{ chiếc}

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (2,00 điểm)

2 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 13. Cho hai hàm số f(x)f(x), g(x)g(x) liên tục trên R\mathbb{R} thỏa mãn f(x)dx=F(x)+C\int f(x)\,dx = F(x) + Cg(x)dx=G(x)+C\int g(x)\,dx = G(x) + C, trong đó F(x)=3x24xF(x) = 3x^{2} - 4xG(x)=x3xG(x) = -x^{3} - x.

  • a) f(x)g(x)dx=F(x)G(x)+C\int f(x)g(x)\,dx = F(x) \cdot G(x) + C.
  • b) (4f(x)3g(x))dx=3x3+12x213x+C\int \left(4f(x) - 3g(x)\right)\,dx = 3x^{3} + 12x^{2} - 13x + C.
  • c) 4f(1)3g(1)=284f(-1) - 3g(-1) = -28.
  • d) Nếu H1(x)H_1(x)H2(x)H_2(x) cùng là nguyên hàm của 4f(x)3g(x)4f(x) - 3g(x) thì H1(x)H2(x)H_1(x) - H_2(x) là một hằng số.

Câu 14. Một xưởng in chia đơn hàng thành từng lô, mỗi lô xx nghìn bản. Tổng chi phí mỗi đợt, tính bằng triệu đồng, gồm chi phí bảo quản bằng 15x15x và chi phí thiết lập máy bằng 1500x\dfrac{1500}{x}, tức C(x)=15x+1500xC(x) = 15x + \dfrac{1500}{x} với x>0x > 0.

  • a) Chi phí nhỏ nhất đạt tại x=10x = 10 nghìn bản.
  • b) Tại mức tối ưu, hai thành phần chi phí chênh nhau gấp đôi.
  • c) C(6)=340C\left(6\right) = 340 triệu đồng.
  • d) Chọn x=6x = 6 nghìn bản thì chi phí thấp hơn mức tối ưu.

PHẦN III. TRẢ LỜI NGẮN (2,00 điểm)

4 câu. Thí sinh viết đáp án vào các ô bên cạnh.

Câu 15. Cho A(5;4;0)A\left(-5; 4; 0\right), B(10;6;10)B\left(-10; -6; 10\right). Điểm MM thuộc ABAB, AM:MB=4:1AM:MB=4:1. Tính hoành độ của MM (trả lời kèm dấu).

Câu 16. Trong không gian OxyzOxyz, cho tam giác ABCABCA(3;1;3)A(3; 1; -3), B(2;0;3)B(2; 0; 3), C(2;2;3)C(-2; 2; 3). Gọi MM là trung điểm cạnh BCBC. Tính độ dài trung tuyến AMAM (làm tròn đến hàng phần mười).

Câu 17. Gửi 100100 triệu đồng theo lãi kép 20%20\% một kì, sau một số kì thu được khoảng 144144 triệu đồng. Tính số kì đã gửi.

Còn 4 câu nữa của đề số 1 (2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 2 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 2

MÔN: TOÁN — LỚP 12

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 21 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 1078

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,00 điểm)

12 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Hình vẽ là đồ thị của hàm số bậc ba y=f(x)y = f(x). Hai điểm cực trị của đồ thị được đánh dấu là A(2;5)A(-2; 5)B(0;1)B(0; 1). Số nghiệm thực của phương trình f(x)=1f(x) = -1

-3-2-11x12345yOAB
  1. A. 22
  2. B. 00
  3. C. 33
  4. D. 11

Câu 2. Trong không gian OxyzOxyz, cho mặt phẳng (P):x+y2z10=0(P): x + y - 2z - 10 = 0 và đường thẳng d:{x=4ty=3z=3+td: \begin{cases}x = 4 - t \\ y = -3 \\ z = 3 + t\end{cases}. Sin của góc giữa đường thẳng dd và mặt phẳng (P)(P) bằng:

  1. A. 32-\dfrac{\sqrt{3}}{2}
  2. B. 11
  3. C. 32\dfrac{\sqrt{3}}{2}
  4. D. 12\dfrac{1}{2}

Câu 3. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=2(x+3)(3x)y = 2\left(x + 3\right)\left(3 - x\right) và trục hoành.

  1. A. 1212
  2. B. 144144
  3. C. 7272
  4. D. 216216

Câu 4. Trong không gian OxyzOxyz, cho ba điểm A(3;1;1)A(3; -1; 1), B(1;1;1)B(1; -1; -1)C(5;1;1)C(5; -1; -1). Góc giữa hai vectơ AB\overrightarrow{AB}CA\overrightarrow{CA} bằng:

  1. A. 9090^\circ
  2. B. 3030^\circ
  3. C. 150150^\circ
  4. D. 4545^\circ

Câu 5. Trong không gian OxyzOxyz, cho hai điểm A(0;2;3)A(0; 2; 3)B(0;5;7)B(0; 5; 7). Tính AB2AB^{2}.

  1. A. 77
  2. B. 2525
  3. C. 55
  4. D. 4949

Câu 6. Trong không gian OxyzOxyz, cho hai mặt phẳng (P):7x4y+4z+12=0(P): 7x - 4y + 4z + 12 = 0(Q):7x4y+4z+21=0(Q): 7x - 4y + 4z + 21 = 0. Khoảng cách giữa hai mặt phẳng đó bằng:

  1. A. 99
  2. B. 19\dfrac{1}{9}
  3. C. 35\dfrac{3}{5}
  4. D. 11

Câu 7. Cho hàm số y=f(x)=5x+44x+5y = f(x) = \dfrac{5x + 4}{4x + 5}. Giá trị adbcad - bc quyết định dấu của đạo hàm bằng

  1. A. 99
  2. B. 9-9
  3. C. 00
  4. D. 4141

Câu 8. Trong không gian OxyzOxyz, cho hai điểm A(2;2;3)A(2; -2; 3)B(6;6;1)B(6; -6; 1). Độ dài đoạn thẳng ABAB bằng

  1. A. 1010
  2. B. 32\sqrt{32}
  3. C. 66
  4. D. 3636

Câu 9. Một đường đặc tính của bơm được mô tả bởi hàm số f(x)=mx+n+rxcf\left(x\right) = mx + n + \dfrac{r}{x - c}, trong đó m0m \ne 0, r0r \ne 0cc là một số nguyên. Đường tiệm cận xiên đọc được chính xác là y=2x+14y = 2x + 14; còn cc chỉ biết thuộc tập {9;4;1;0;1;8}\left\{-9; -4; -1; 0; 1; 8\right\}. Quanh tiệm cận đứng, quan sát cho thấy nhánh bên trái đi lên ++\infty, nhánh bên phải đi xuống -\infty. Bộ ghi lưu bốn điểm đo, trong đó đúng ba điểm nằm trên đường cong và một điểm bị ghi sai tung độ:

ĐiểmM1M_{1}M2M_{2}M3M_{3}M4M_{4}
xx5-533551515
yy16165515154141
Bốn báo cáo được nộp, mỗi báo cáo nêu cc, rr, điểm bị ghi sai và hai đường tiệm cận. Báo cáo nào là báo cáo duy nhất đúng?

  1. A. c=0c = 0, r=45r = 45; điểm sai là M1M_{1}; tiệm cận đứng x=0x = 0 và tiệm cận xiên y=2x+14y = 2x + 14
  2. B. c=0c = 0, r=45r = -45; điểm sai là M1M_{1}; tiệm cận đứng x=0x = 0 và tiệm cận xiên y=2x+14y = 2x + 14
  3. C. c=1c = -1, r=48r = -48; điểm sai là M2M_{2}; tiệm cận đứng x=1x = -1 và tiệm cận xiên y=2x+14y = 2x + 14
  4. D. c=0c = 0, r=45r = -45; điểm sai là M1M_{1}; tiệm cận đứng x=0x = 0 và tiệm cận ngang y=14y = 14

Câu 10. Đầu tư 6060 triệu đồng và thu về 105105 triệu đồng. Lợi nhuận trên vốn, tính theo phần trăm, bằng

  1. A. 7575
  2. B. 4242
  3. C. 175175
  4. D. 4545

Câu 11. Một trạm khí nén dùng máy chụp cắt lớp kiểm tra một bình cầu chịu áp, đặt trong hệ toạ độ OxyzOxyz với đơn vị cm\text{cm}. Máy cắt bình bằng ba mặt phẳng song song với các mặt phẳng toạ độ và ghi lại, với mỗi lát cắt, tâm đường tròn lát cắt (theo hai trục còn lại) cùng bán kính của nó.

Mặt phẳng lát cắtTâm đường tròn lát cắtBán kính lát cắt
x=31x = 31(y;z)=(5;2)\left(y; z\right) = \left(-5; -2\right)3030
y=12y = 12(x;z)=(9;2)\left(x; z\right) = \left(9; -2\right)3434
z=1z = -1(x;y)=(9;5)\left(x; y\right) = \left(9; -5\right)3838
Biết ba tâm lát cắt đều đúng, nhưng đúng một trong ba bán kính đã bị ghi sai; nhãn ba mặt phẳng cũng đúng. Nhắc lại: mặt phẳng cách tâm mặt cầu một khoảng dd thì cắt mặt cầu bán kính RR theo đường tròn bán kính ρ\rho với ρ2=R2d2\rho^2 = R^2 - d^2. Phương trình nào dưới đây là phương trình của mặt cầu ấy?

  1. A. x2+y2+z218x+10y+4z1274=0x^2 + y^2 + z^2 - 18x + 10y + 4z - 1274 = 0
  2. B. x2+y2+z218x10y+4z1335=0x^2 + y^2 + z^2 - 18x - 10y + 4z - 1335 = 0
  3. C. x2+y2+z2+10x+4y18z1342=0x^2 + y^2 + z^2 + 10x + 4y - 18z - 1342 = 0
  4. D. x2+y2+z218x+10y+4z1335=0x^2 + y^2 + z^2 - 18x + 10y + 4z - 1335 = 0

Câu 12. Trong một quần thể, tỉ lệ có lỗi là 0,080{,}08. Một máy kiểm tra cho kết quả báo lỗi với xác suất 0,950{,}95 khi đối tượng thật sự có lỗi, và với xác suất 0,050{,}05 khi đối tượng không có lỗi. Biết một đối tượng có kết quả báo lỗi, xác suất đối tượng đó thực ra không có lỗi bằng (làm tròn đến 4 chữ số thập phân).

  1. A. 0,050{,}05
  2. B. 0,3770{,}377
  3. C. 0,6230{,}623
  4. D. 0,920{,}92

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (2,00 điểm)

2 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 13. Từ một tấm tôn hình vuông cạnh 2424 cm, người ta cắt bỏ bốn hình vuông nhỏ cạnh xx ở bốn góc rồi gấp các mép lên để được chiếc khay không nắp. Ngoài ra xét các hình chữ nhật có chu vi 6060 cm.

  • a) Cạnh đáy hộp bằng 242x24 - 2x.
  • b) Thể tích lớn nhất đạt tại x=12x = 12 cm.
  • c) Thể tích lớn nhất bằng 10241024 cm3^3.
  • d) Nghiệm của phương trình đạo hàm bằng không phải kiểm lại xem có thuộc miền thực tế không.

Câu 14. Cho hàm số y=f(x)=x3+3x2+x4y = f(x) = x^{3} + 3x^{2} + x - 4 có đồ thị (C)(C).

  • a) (C)(C) nhận gốc tọa độ OO làm tâm đối xứng.
  • b) f(x)f(x) là hàm số lẻ.
  • c) (C)(C) nhận đường thẳng x=1x = -1 làm trục đối xứng.
  • d) f(2)+f(0)=6f\left(-2\right) + f\left(0\right) = -6.

PHẦN III. TRẢ LỜI NGẮN (2,00 điểm)

4 câu. Thí sinh viết đáp án vào các ô bên cạnh.

Câu 15. Một mẫu số liệu có Q1=12Q_1 = 12Q3=31Q_3 = 31. Tính khoảng tứ phân vị.

Câu 16. Một dây chuyền nạp liệu có tốc độ nạp thay đổi theo thời gian tt (giờ) như sau: từ lúc t=0t = 0, tốc độ nạp tăng đều theo r(t)=30+7tr\left(t\right) = 30 + 7t (tấn/giờ); từ một thời điểm chuyển τ\tau trở đi, tốc độ nạp giảm đều với tốc độ giảm 11 tấn/giờ mỗi giờ, và không có bước nhảy tại τ\tau. Quá trình kéo dài tới T=24T = 24 giờ. Thời điểm chuyển τ\tau là một số nguyên thoả 4τ194 \le \tau \le 19, nhưng bản ghi đã mất. Hai đồng hồ tích luỹ đặt độc lập, mỗi cái cộng dồn trên một cửa sổ thời gian riêng (hai cửa sổ chồng lấn nhau), và báo:

Cửa sổTổng đã ghi
[0;21]\left[0; 21\right]18001800 tấn
[10;24]\left[10; 24\right]14001400 tấn
Cả hai số đều đã làm tròn đến bội gần nhất của 200200 tấn. Tìm thời điểm chuyển τ\tau (theo giờ).

Câu 17. Hàm số y=x39x2+24x5y = x^{3} - 9x^{2} + 24x - 5 nghịch biến trên khoảng (m;n)(m; n). Tính m+nm + n.

Câu 18. Gửi 99 triệu đồng theo lãi kép 8%8\% một năm trong 22 năm. Tính tiền lãi thu được, đơn vị triệu đồng (làm tròn đến hàng phần trăm).

Còn 3 câu nữa của đề số 2 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 3 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 2

MÔN: TOÁN — LỚP 12

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 21 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 1079

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,00 điểm)

12 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Biến ngẫu nhiên rời rạc XX có bảng phân bố xác suất

XX00112233
PP0,080{,}080,040{,}040,20{,}20,680{,}68
Giá trị P(X1)P(X \geq 1) bằng

  1. A. 0,920{,}92
  2. B. 0,880{,}88
  3. C. 0,080{,}08
  4. D. 0,040{,}04

Câu 2. Một chất điểm chuyển động thẳng với vận tốc v(t)=3t6v(t) = 3t - 6 (m/s), trong đó tt tính bằng giây. Tính độ dịch chuyển của chất điểm trong 55 giây đầu tiên.

  1. A. 37,5m37{,}5\,\text{m}
  2. B. 19,5m19{,}5\,\text{m}
  3. C. 13,5m13{,}5\,\text{m}
  4. D. 7,5m7{,}5\,\text{m}

Câu 3. Một doanh nghiệp bán sản phẩm với giá pp thì lượng cầu là q(p)=55pq(p) = 55 - p. Chi phí biến đổi là 99 trên mỗi sản phẩm và chi phí cố định là 8080. Giá bán tối ưu là

  1. A. 2323
  2. B. 3232
  3. C. 6464
  4. D. 99

Câu 4. Trong không gian OxyzOxyz, cho hai đường thẳng d1:x33=y1=z22d_1: \dfrac{x - 3}{3} = \dfrac{y}{-1} = \dfrac{z - 2}{2}d2:x9=y13=z6d_2: \dfrac{x}{-9} = \dfrac{y - 1}{3} = \dfrac{z}{-6}. Vị trí tương đối của d1d_1d2d_2 là:

  1. A. d1d_1d2d_2 chéo nhau
  2. B. d1d_1d2d_2 cắt nhau
  3. C. d1d_1d2d_2 song song với nhau
  4. D. d1d_1d2d_2 trùng nhau

Câu 5. Trong một quần thể, tỉ lệ có lỗi là 0,080{,}08. Một máy kiểm tra cho kết quả báo lỗi với xác suất 0,960{,}96 khi đối tượng thật sự có lỗi, và với xác suất 0,120{,}12 khi đối tượng không có lỗi. Biết một đối tượng có kết quả báo lỗi, xác suất đối tượng đó thật sự có lỗi bằng (làm tròn đến 4 chữ số thập phân).

  1. A. 0,960{,}96
  2. B. 0,080{,}08
  3. C. 0,41030{,}4103
  4. D. 0,58970{,}5897

Câu 6. Khảo sát thời gian tự học trong một tuần của 4646 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.

Thời gian (giờ)[0;2)\left[0; 2\right)[2;4)\left[2; 4\right)[4;6)\left[4; 6\right)[6;8)\left[6; 8\right)[8;10)\left[8; 10\right)
Tần số3355141410101414
Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?

  1. A. 4,54{,}5
  2. B. 8,368{,}36
  3. C. 1010
  4. D. 3,863{,}86

Câu 7. Trong không gian OxyzOxyz, cho bốn điểm A(1;1;3)A(-1; 1; 3), B(7;2;1)B(7; 2; -1), C(4;3;1)C(4; -3; -1), D(3;3;1)D(3; -3; 1). Tọa độ của vectơ 3AB+2CD3\overrightarrow{AB} + 2\overrightarrow{CD} là:

  1. A. (22;3;8)(22; 3; -8)
  2. B. (26;3;16)(26; 3; -16)
  3. C. (22;1;2)(22; 1; -2)
  4. D. (13;2;2)(13; 2; -2)

Câu 8. Trong không gian OxyzOxyz, mặt cầu tâm M(1;1;2)M(1; -1; -2) tiếp xúc với mặt phẳng (P):4x3y17=0(P): 4x - 3y - 17 = 0. Bán kính của mặt cầu bằng:

  1. A. 22
  2. B. 1010
  3. C. 107\dfrac{10}{7}
  4. D. 25\dfrac{2}{5}

Câu 9. Biến ngẫu nhiên rời rạc XX có bảng phân bố xác suất

XX112277
PP0,20{,}20,20{,}20,60{,}6
Kì vọng E(X)E(X) bằng

  1. A. 2,82{,}8
  2. B. 4,84{,}8
  3. C. 1010
  4. D. 3,333{,}33

Câu 10. Trong không gian OxyzOxyz, cho đường thẳng d:{x=4ty=53tz=53td: \begin{cases}x = -4t \\ y = 5 - 3t \\ z = -5 - 3t\end{cases} với tRt \in \mathbb{R}. Vectơ nào sau đây là một vectơ chỉ phương của dd?

  1. A. (0;5;5)(0; 5; -5)
  2. B. (4;3;3)(-4; -3; -3)
  3. C. (0;5;5)(0; -5; 5)
  4. D. (4;3;3)(-4; 3; -3)

Câu 11. Cho hàm số f(x)=6(2x5)2f(x) = -6\left(2x - 5\right)^{2}. Biết F(x)=(2x5)3+CF(x) = -\left(2x - 5\right)^{3} + C là một nguyên hàm của f(x)f(x)F(2)=8F(2) = 8. Giá trị của CC bằng:

  1. A. 99
  2. B. 1414
  3. C. 77
  4. D. 88

Câu 12. Một xưởng đóng tàu dùng máy quét laser kiểm tra một phao cầu định vị, đặt trong hệ toạ độ OxyzOxyz với đơn vị cm\text{cm}. Máy cắt phao bằng ba mặt phẳng song song với các mặt phẳng toạ độ và ghi lại, với mỗi lát cắt, tâm đường tròn lát cắt (theo hai trục còn lại) cùng bán kính của nó.

Mặt phẳng lát cắtTâm đường tròn lát cắtBán kính lát cắt
x=21x = 21(y;z)=(8;2)\left(y; z\right) = \left(-8; 2\right)2525
y=33y = -33(x;z)=(4;2)\left(x; z\right) = \left(4; 2\right)4040
z=2z = -2(x;y)=(4;8)\left(x; y\right) = \left(4; -8\right)4747
Biết ba tâm lát cắt đều đúng, nhưng đúng một trong ba bán kính đã bị ghi sai; nhãn ba mặt phẳng cũng đúng. Nhắc lại: mặt phẳng cách tâm mặt cầu một khoảng dd thì cắt mặt cầu bán kính RR theo đường tròn bán kính ρ\rho với ρ2=R2d2\rho^2 = R^2 - d^2. Phương trình nào dưới đây là phương trình của mặt cầu ấy?

  1. A. x2+y2+z28x+16y4z830=0x^2 + y^2 + z^2 - 8x + 16y - 4z - 830 = 0
  2. B. x2+y2+z28x+16y+4z2141=0x^2 + y^2 + z^2 - 8x + 16y + 4z - 2141 = 0
  3. C. x2+y2+z28x+16y4z2141=0x^2 + y^2 + z^2 - 8x + 16y - 4z - 2141 = 0
  4. D. x2+y2+z24x+16y8z1704=0x^2 + y^2 + z^2 - 4x + 16y - 8z - 1704 = 0

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (2,00 điểm)

2 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 13. Trong không gian OxyzOxyz, cho mặt phẳng (P):2x+2y+z3=0(P): 2x + 2y + z - 3 = 0 và đường thẳng d:{x=3+ty=3tz=1d: \begin{cases}x = 3 + t \\ y = -3 - t \\ z = 1\end{cases}.

  • a) (P)(P) có một vectơ pháp tuyến là n=(2;2;1)\vec n = (2; 2; 1).
  • b) Vectơ chỉ phương của dd vuông góc với vectơ pháp tuyến của (P)(P).
  • c) Đường thẳng dd vuông góc với mặt phẳng (P)(P).
  • d) Đường thẳng dd song song với mặt phẳng (P)(P).

Câu 14. Một nhà vườn trồng xx luống rau. Doanh thu thu được, tính bằng triệu đồng, được mô hình hoá bởi P(x)=4x2+104x+58P(x) = -4x^{2} + 104x + 58, trong đó xx là số nguyên thoả 4x144 \leq x \leq 14.

  • a) Nghiệm của P(x)=0P'(x) = 0 bằng 13-13.
  • b) Giá trị xx trong bài toán này phải là số nguyên.
  • c) P(4)=410P\left(4\right) = 410 triệu đồng.
  • d) Khi điểm dừng nằm ngoài đoạn cho phép thì cực trị trên đoạn vẫn nằm tại điểm dừng.

PHẦN III. TRẢ LỜI NGẮN (2,00 điểm)

4 câu. Thí sinh viết đáp án vào các ô bên cạnh.

Câu 15. Hình vẽ là đồ thị của hàm số bậc ba y=f(x)y = f(x). Hai điểm cực trị của đồ thị được đánh dấu là A(1;5)A(-1; -5)B(1;3)B(1; 3). Gọi yCĐy_{CĐ} là giá trị cực đại và xCTx_{CT} là hoành độ điểm cực tiểu của hàm số. Tính yCĐ+xCTy_{CĐ} + x_{CT}.

-2-112x-5-4-3-2-1123yOAB

Câu 16. Trong không gian OxyzOxyz, mặt phẳng đi qua M(2;4;2)M(2; 4; -2) và có vectơ pháp tuyến n=(2;4;1)\vec n = (2; 4; -1) có phương trình 2x+4yz+d=02x + 4y - z + d = 0. Tìm dd (trả lời kèm dấu).

Câu 17. Một giàn cảm biến quang lắp một trục thu quang trong hệ toạ độ OxyzOxyz. Hướng của trục thu quang là một vectơ đơn vị u\vec u và bị hai điều kiện lắp đặt: u\vec u nằm trong mặt phẳng lắp đặt, tức un=0\vec u \cdot \vec n = 0 với n=(3;1;1)\vec n = \left(-3; 1; 1\right); u\vec u phải hướng về nửa an toàn, tức uh0\vec u \cdot \vec h \ge 0 với h=(2;3;3)\vec h = \left(2; 3; -3\right). Trục thu quang cần quan sát hai mục tiêu: đèn hiệu AA theo hướng a=(1;6;4)\vec a = \left(-1; -6; -4\right) và đèn hiệu BB theo hướng b=(3;6;3)\vec b = \left(3; -6; -3\right). Tiêu chí thiết kế: chọn u\vec u sao cho góc nhìn xấu hơn trong hai góc (u,a)^\widehat{\left(\vec u, \vec a\right)}, (u,b)^\widehat{\left(\vec u, \vec b\right)}nhỏ nhất có thể. Các góc lấy trong [0;180]\left[0^\circ; 180^\circ\right]. Hỏi góc nhìn xấu hơn nhỏ nhất bằng bao nhiêu độ? Làm tròn đến độ.

Câu 18. Đồ thị hàm số y=4x(5x)y = 4x\left(5 - x\right) cắt trục hoành tại hai điểm. Tính hoành độ lớn hơn trong hai hoành độ ấy.

Còn 3 câu nữa của đề số 3 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 4 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 2

MÔN: TOÁN — LỚP 12

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 21 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 1080

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,00 điểm)

12 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Nếu FFGG cùng là nguyên hàm của một hàm số ff thì đạo hàm của FGF - G bằng

  1. A. 2f(x)2f(x)
  2. B. f(x)f(x)
  3. C. CC
  4. D. 00

Câu 2. Khảo sát thời gian tự học trong một tuần của 4141 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.

Thời gian (giờ)[0;2)\left[0; 2\right)[2;4)\left[2; 4\right)[4;6)\left[4; 6\right)[6;8)\left[6; 8\right)[8;10)\left[8; 10\right)
Tần số774477141499
Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?

  1. A. 2,742{,}74
  2. B. 5,685{,}68
  3. C. 4,24{,}2
  4. D. 7,537{,}53

Câu 3. Trong không gian OxyzOxyz, cho u=(1;8;4)\vec u = (1; 8; -4). Giá trị u2\left|\vec u\right|^2 bằng

  1. A. 99
  2. B. 169169
  3. C. 8181
  4. D. 3232

Câu 4. Tìm tt biết 01((tx+1))dx=7\int_{0}^{1} \left((tx + 1)\right)\,dx = 7.

  1. A. 77
  2. B. 1212
  3. C. 66
  4. D. 1414

Câu 5. Trong không gian OxyzOxyz, cho mặt phẳng (P):x2y+z+3=0(P): x - 2y + z + 3 = 0 và đường thẳng d:{x=1+2ty=1+tz=3d: \begin{cases}x = -1 + 2t \\ y = -1 + t \\ z = -3\end{cases}. Khẳng định nào sau đây đúng?

  1. A. dd cắt (P)(P) tại đúng một điểm
  2. B. dd nằm trong (P)(P)
  3. C. dd vuông góc với (P)(P)
  4. D. dd song song với (P)(P)

Câu 6. Trong không gian OxyzOxyz, cho đường thẳng dd đi qua điểm A(3;5;2)A(-3; -5; -2) và có vectơ chỉ phương u=(3;3;2)\vec u = (3; 3; -2). Phương trình tham số của dd là:

  1. A. {x=33ty=5+3tz=22t\begin{cases}x = -3 - 3t \\ y = -5 + 3t \\ z = -2 - 2t\end{cases}
  2. B. {x=3+3ty=5+3tz=22t\begin{cases}x = 3 + 3t \\ y = 5 + 3t \\ z = 2 - 2t\end{cases}
  3. C. {x=3+3ty=5+3tz=22t\begin{cases}x = -3 + 3t \\ y = -5 + 3t \\ z = -2 - 2t\end{cases}
  4. D. {x=33ty=35tz=22t\begin{cases}x = 3 - 3t \\ y = 3 - 5t \\ z = -2 - 2t\end{cases}

Câu 7. Một vật thể nằm giữa hai mặt phẳng x=1x = 1x=4x = 4. Thiết diện của vật thể cắt bởi mặt phẳng vuông góc với trục OxOx tại điểm có hoành độ xx là hình tròn đường kính f(x)=4x+1f(x) = \sqrt{4x + 1}. Tính thể tích của vật thể đó.

  1. A. 33π2\dfrac{33\pi}{2}
  2. B. 33π4\dfrac{33\pi}{4}
  3. C. 334\dfrac{33}{4}
  4. D. 33π33\pi

Câu 8. Một nhà máy đóng chai nghiệm thu lô chai bằng cách lấy mẫu: kiểm nn chai lấy ngẫu nhiên và chấp nhận lô chai nếu số chai lỗi trong mẫu không vượt cc. Coi các chai được kiểm là độc lập và cùng có xác suất lỗi pp, nên số chai lỗi trong mẫu tuân theo phân phối nhị thức B(n;p)B\left(n; p\right). Hai chuẩn rủi ro phải đạt đồng thời: (1)\left(1\right) nếu lô chai tốt, tức p=2%p = 2\%, thì xác suất chấp nhận phải ít nhất 87%87\%; (2)\left(2\right) nếu lô chai xấu, tức p=17%p = 17\%, thì xác suất chấp nhận phải nhiều nhất 10%10\%. Để cộng tổng tích luỹ nhanh, có thể dùng truy hồi p0=(1p)np_0 = \left(1 - p\right)^npk+1=pknkk+1p1pp_{k+1} = p_k \cdot \dfrac{n - k}{k + 1} \cdot \dfrac{p}{1 - p}, rồi lấy A=p0+p1++pcA = p_0 + p_1 + \cdots + p_c. Bốn kế hoạch được chào:

Kế hoạchnnccChi phí cố định (nghìn đồng)Chi phí mỗi mẫu (nghìn đồng)
AA242411606055
BB23231112012088
CC101044404022
DD21210010010044
Trong các kế hoạch đạt cả hai chuẩn, chọn kế hoạch có tổng chi phí nhỏ nhất (tổng chi phí bằng chi phí cố định cộng chi phí mỗi mẫu nhân cỡ mẫu); nếu hoà thì chọn cỡ mẫu nhỏ hơn. Nên chọn kế hoạch nào?

  1. A. kiểm n=21n = 21, chấp nhận khi số lỗi 0\le 0; chi phí cố định 10010044 mỗi mẫu (nghìn đồng)
  2. B. kiểm n=10n = 10, chấp nhận khi số lỗi 4\le 4; chi phí cố định 404022 mỗi mẫu (nghìn đồng)
  3. C. kiểm n=24n = 24, chấp nhận khi số lỗi 1\le 1; chi phí cố định 606055 mỗi mẫu (nghìn đồng)
  4. D. kiểm n=23n = 23, chấp nhận khi số lỗi 1\le 1; chi phí cố định 12012088 mỗi mẫu (nghìn đồng)

Câu 9. Cho một khay có 6 sản phẩm tốt và 2 sản phẩm lỗi. Lấy ngẫu nhiên đồng thời hai sản phẩm. Gọi XX là số sản phẩm tốt lấy được. Giá trị P(X1)P(X \geq 1) bằng

  1. A. 1528\dfrac{15}{28}
  2. B. 2728\dfrac{27}{28}
  3. C. 37\dfrac{3}{7}
  4. D. 128\dfrac{1}{28}

Câu 10. Khảo sát điểm kiểm tra môn Toán của 4040 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.

Điểm[5;6)\left[5; 6\right)[6;7)\left[6; 7\right)[7;8)\left[7; 8\right)[8;9)\left[8; 9\right)[9;10)\left[9; 10\right)
Tần số44141410104488
Phương sai của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?

  1. A. 1,651{,}65
  2. B. 7,457{,}45
  3. C. 1,281{,}28
  4. D. 2,072{,}07

Câu 11. Cho hàm số y=3x15x+8y = \dfrac{-3x - 1}{5x + 8}. Giao điểm của hai đường tiệm cận có tọa độ là:

  1. A. (85;35)\left(-\dfrac{8}{5}; -\dfrac{3}{5}\right)
  2. B. (85;18)\left(-\dfrac{8}{5}; -\dfrac{1}{8}\right)
  3. C. (35;85)\left(-\dfrac{3}{5}; -\dfrac{8}{5}\right)
  4. D. (85;35)\left(\dfrac{8}{5}; -\dfrac{3}{5}\right)

Câu 12. Một nhà máy hoá chất dùng máy quét siêu âm kiểm tra một bồn chứa hình cầu, đặt trong hệ toạ độ OxyzOxyz với đơn vị dm\text{dm}. Máy cắt bồn bằng ba mặt phẳng song song với các mặt phẳng toạ độ và ghi lại, với mỗi lát cắt, tâm đường tròn lát cắt (theo hai trục còn lại) cùng bán kính của nó.

Mặt phẳng lát cắtTâm đường tròn lát cắtBán kính lát cắt
x=26x = -26(y;z)=(2;7)\left(y; z\right) = \left(-2; -7\right)22
y=20y = -20(x;z)=(4;7)\left(x; z\right) = \left(4; -7\right)5151
z=10z = -10(x;y)=(4;2)\left(x; y\right) = \left(4; -2\right)5454
Biết ba tâm lát cắt đều đúng, nhưng đúng một trong ba bán kính đã bị ghi sai; nhãn ba mặt phẳng cũng đúng. Nhắc lại: mặt phẳng cách tâm mặt cầu một khoảng dd thì cắt mặt cầu bán kính RR theo đường tròn bán kính ρ\rho với ρ2=R2d2\rho^2 = R^2 - d^2. Phương trình nào dưới đây là phương trình của mặt cầu ấy?

  1. A. x2+y2+z28x+4y+14z835=0x^2 + y^2 + z^2 - 8x + 4y + 14z - 835 = 0
  2. B. x2+y2+z28x+4y14z2856=0x^2 + y^2 + z^2 - 8x + 4y - 14z - 2856 = 0
  3. C. x2+y2+z2+14x8y+4z2863=0x^2 + y^2 + z^2 + 14x - 8y + 4z - 2863 = 0
  4. D. x2+y2+z28x+4y+14z2856=0x^2 + y^2 + z^2 - 8x + 4y + 14z - 2856 = 0

Còn 9 câu nữa của đề số 4 (2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 5 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 2

MÔN: TOÁN — LỚP 12

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 21 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 1081

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,00 điểm)

12 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Trong không gian OxyzOxyz, cho hai vectơ a=(3;3;3)\vec a = (3; -3; -3)b=(m;3;6)\vec b = (m; -3; 6). Tìm số thực mm để ab\vec a \perp \vec b.

  1. A. 99
  2. B. 33
  3. C. 3-3
  4. D. 00

Câu 2. Cho hàm số f(x)=12x24x4f(x) = 12x^{2} - 4x - 4F(x)F(x) là nguyên hàm của f(x)f(x) thỏa mãn F(1)=8F(1) = -8. Tìm F(x)F(x).

  1. A. F(x)=4x32x24xF(x) = 4x^{3} - 2x^{2} - 4x
  2. B. F(x)=4x32x24x6F(x) = 4x^{3} - 2x^{2} - 4x - 6
  3. C. F(x)=12x34x24x6F(x) = 12x^{3} - 4x^{2} - 4x - 6
  4. D. F(x)=4x32x24x8F(x) = 4x^{3} - 2x^{2} - 4x - 8

Câu 3. Biến ngẫu nhiên rời rạc XX có bảng phân bố xác suất

XX113344
PP0,40{,}40,20{,}20,40{,}4
Độ lệch chuẩn σ(X)\sigma(X) bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 1,361{,}36
  2. B. 1,841{,}84
  3. C. 2,62{,}6
  4. D. 3,393{,}39

Câu 4. Cho f(x)=x6f(x) = x^{6}. Tính 01[x6]2dx\int_{0}^{1} [x^{6}]^2\,dx.

  1. A. 113\dfrac{1}{13}
  2. B. 113-\dfrac{1}{13}
  3. C. 149\dfrac{1}{49}
  4. D. 17\dfrac{1}{7}

Câu 5. Một đường đáp tuyến của bộ lọc được mô tả bởi hàm số f(x)=mx+n+rxcf\left(x\right) = mx + n + \dfrac{r}{x - c}, trong đó m0m \ne 0, r0r \ne 0cc là một số nguyên. Đường tiệm cận xiên đọc được chính xác là y=5x+2y = -5x + 2; còn cc chỉ biết thuộc tập {6;5;4;4;6;9}\left\{-6; -5; -4; 4; 6; 9\right\}. Quanh tiệm cận đứng, quan sát cho thấy nhánh bên trái đi lên ++\infty, nhánh bên phải đi xuống -\infty. Bộ ghi lưu bốn điểm đo, trong đó đúng ba điểm nằm trên đường cong và một điểm bị ghi sai tung độ:

ĐiểmM1M_{1}M2M_{2}M3M_{3}M4M_{4}
xx12-122-20033
yy6868331117-17
Bốn báo cáo được nộp, mỗi báo cáo nêu cc, rr, điểm bị ghi sai và hai đường tiệm cận. Báo cáo nào là báo cáo duy nhất đúng?

  1. A. c=4c = 4, r=4r = 4; điểm sai là M1M_{1}; tiệm cận đứng x=4x = 4 và tiệm cận xiên y=5x+2y = -5x + 2
  2. B. c=6c = -6, r=36r = -36; điểm sai là M3M_{3}; tiệm cận đứng x=6x = -6 và tiệm cận xiên y=5x+2y = -5x + 2
  3. C. c=6c = -6, r=36r = 36; điểm sai là M3M_{3}; tiệm cận đứng x=6x = -6 và tiệm cận xiên y=5x+2y = -5x + 2
  4. D. c=6c = -6, r=36r = -36; điểm sai là M3M_{3}; tiệm cận đứng x=6x = -6 và tiệm cận ngang y=2y = 2

Câu 6. Từ một tấm gỗ mỏng hình vuông cạnh 1212 cm, người ta cắt bỏ bốn hình vuông nhỏ cạnh xx ở bốn góc rồi gấp các mép lên để được chiếc thùng không nắp. Thể tích hộp theo xx bằng

  1. A. x2(122x)x^2\left(12 - 2x\right)
  2. B. (122x)2\left(12 - 2x\right)^2
  3. C. x(122x)2x\left(12 - 2x\right)^2
  4. D. x(12x)2x\left(12 - x\right)^2

Câu 7. Trong không gian OxyzOxyz, cho hai mặt phẳng (P):2x+y+z10=0(P): -2x + y + z - 10 = 0(Q):xy+2z=0(Q): -x - y + 2z = 0. Côsin của góc giữa hai mặt phẳng (P)(P)(Q)(Q) bằng:

  1. A. 11
  2. B. 32\dfrac{\sqrt{3}}{2}
  3. C. 00
  4. D. 12\dfrac{1}{2}

Câu 8. Xét miền nghiệm DD của hệ bất phương trình {x+y202x+y24x0y0\begin{cases}x + y \leq 20 \\ 2x + y \leq 24 \\ x \geq 0 \\ y \geq 0\end{cases} và biểu thức F=9x+2yF = 9x + 2y. Giá trị lớn nhất của FF trên miền DD bằng

  1. A. 00
  2. B. 216216
  3. C. 1212
  4. D. 108108

Câu 9. Trong không gian OxyzOxyz, cho đường thẳng d:{x=3ty=33tz=2+4td: \begin{cases}x = -3t \\ y = 3 - 3t \\ z = 2 + 4t\end{cases} với tRt \in \mathbb{R}. Vectơ nào sau đây là một vectơ chỉ phương của dd?

  1. A. (3;3;4)(-3; -3; 4)
  2. B. (0;3;2)(0; -3; -2)
  3. C. (0;3;2)(0; 3; 2)
  4. D. (3;3;4)(-3; 3; 4)

Câu 10. Cho hàm số y=f(x)=x36x217x20y = f(x) = -x^{3} - 6x^{2} - 17x - 20 có đồ thị (C)(C). Tâm đối xứng của (C)(C) là điểm

  1. A. I(0;20)I(0; -20)
  2. B. I(2;0)I(-2; 0)
  3. C. I(2;2)I(-2; -2)
  4. D. I(2;2)I(2; -2)

Câu 11. Cho F(x)=16x3F'(x)=16x^{3}, F(0)=5F(0)=-5. Giá trị F(3)F(3) bằng

  1. A. 324324
  2. B. 427427
  3. C. 103103
  4. D. 319319

Câu 12. Một nhà máy đóng chai nghiệm thu lô chai bằng cách lấy mẫu: kiểm nn chai lấy ngẫu nhiên và chấp nhận lô chai nếu số chai lỗi trong mẫu không vượt cc. Coi các chai được kiểm là độc lập và cùng có xác suất lỗi pp, nên số chai lỗi trong mẫu tuân theo phân phối nhị thức B(n;p)B\left(n; p\right). Hai chuẩn rủi ro phải đạt đồng thời: (1)\left(1\right) nếu lô chai tốt, tức p=2%p = 2\%, thì xác suất chấp nhận phải ít nhất 89%89\%; (2)\left(2\right) nếu lô chai xấu, tức p=15%p = 15\%, thì xác suất chấp nhận phải nhiều nhất 14%14\%. Để cộng tổng tích luỹ nhanh, có thể dùng truy hồi p0=(1p)np_0 = \left(1 - p\right)^npk+1=pknkk+1p1pp_{k+1} = p_k \cdot \dfrac{n - k}{k + 1} \cdot \dfrac{p}{1 - p}, rồi lấy A=p0+p1++pcA = p_0 + p_1 + \cdots + p_c. Bốn kế hoạch được chào:

Kế hoạchnnccChi phí cố định (nghìn đồng)Chi phí mỗi mẫu (nghìn đồng)
AA232311606077
BB24241112012033
CC191933707066
DD202000303077
Trong các kế hoạch đạt cả hai chuẩn, chọn kế hoạch có tổng chi phí nhỏ nhất (tổng chi phí bằng chi phí cố định cộng chi phí mỗi mẫu nhân cỡ mẫu); nếu hoà thì chọn cỡ mẫu nhỏ hơn. Nên chọn kế hoạch nào?

  1. A. kiểm n=20n = 20, chấp nhận khi số lỗi 0\le 0; chi phí cố định 303077 mỗi mẫu (nghìn đồng)
  2. B. kiểm n=19n = 19, chấp nhận khi số lỗi 3\le 3; chi phí cố định 707066 mỗi mẫu (nghìn đồng)
  3. C. kiểm n=24n = 24, chấp nhận khi số lỗi 1\le 1; chi phí cố định 12012033 mỗi mẫu (nghìn đồng)
  4. D. kiểm n=23n = 23, chấp nhận khi số lỗi 1\le 1; chi phí cố định 606077 mỗi mẫu (nghìn đồng)

Còn 9 câu nữa của đề số 5 (2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 6 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 2

MÔN: TOÁN — LỚP 12

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 21 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 1082

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,00 điểm)

12 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Một món hàng hiện giá 8080 triệu đồng. Với lạm phát 5%5\% một năm, sau 22 năm giá tăng thêm bao nhiêu triệu đồng?

  1. A. 8,28{,}2
  2. B. 1010
  3. C. 88,288{,}2
  4. D. 88

Câu 2. Trong không gian OxyzOxyz, cho đường thẳng dd đi qua điểm A(4;1;4)A(-4; -1; 4) và có vectơ chỉ phương u=(2;2;1)\vec u = (2; 2; 1). Phương trình tham số của dd là:

  1. A. {x=24ty=2tz=1+4t\begin{cases}x = 2 - 4t \\ y = 2 - t \\ z = 1 + 4t\end{cases}
  2. B. {x=42ty=1+2tz=4+t\begin{cases}x = -4 - 2t \\ y = -1 + 2t \\ z = 4 + t\end{cases}
  3. C. {x=4+2ty=1+2tz=4+t\begin{cases}x = 4 + 2t \\ y = 1 + 2t \\ z = -4 + t\end{cases}
  4. D. {x=4+2ty=1+2tz=4+t\begin{cases}x = -4 + 2t \\ y = -1 + 2t \\ z = 4 + t\end{cases}

Câu 3. Trong không gian OxyzOxyz, cho hai mặt phẳng (P):2xy+2z5=0(P): -2x - y + 2z - 5 = 0(Q):x2y10=0(Q): x - 2y - 10 = 0. Côsin của góc giữa hai mặt phẳng (P)(P)(Q)(Q) bằng:

  1. A. 32\dfrac{\sqrt{3}}{2}
  2. B. 00
  3. C. 11
  4. D. 22\dfrac{\sqrt{2}}{2}

Câu 4. Trong một cộng đồng có 9%9\% người mắc một bệnh. Xét nghiệm cho kết quả dương tính ở 94%94\% người mắc bệnh và ở 6%6\% người không mắc bệnh. Một người có kết quả dương tính. Xác suất người đó thực sự mắc bệnh là (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 0,610{,}61
  2. B. 0,090{,}09
  3. C. 0,080{,}08
  4. D. 0,940{,}94

Câu 5. Trong không gian OxyzOxyz, cho hai vectơ u=(2;1;1)\vec u = (-2; 1; 1)v=(3;6;3)\vec v = (-3; 6; -3). Góc giữa hai vectơ u\vec uv\vec v bằng:

  1. A. 135135^\circ
  2. B. 6060^\circ
  3. C. 120120^\circ
  4. D. 150150^\circ

Câu 6. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi parabol y=x2+4x+4y = x^{2} + 4x + 4 và đường thẳng y=25y = 25.

  1. A. 500500
  2. B. 2503\dfrac{250}{3}
  3. C. 250250
  4. D. 5003\dfrac{500}{3}

Câu 7. Tính 08(x4)dx\int_{0}^{8} \left(\left|x - 4\right|\right)\,dx.

  1. A. 1616
  2. B. 00
  3. C. 3232
  4. D. 44

Câu 8. Một đường đáp tuyến của bộ lọc được mô tả bởi hàm số f(x)=mx+n+rxcf\left(x\right) = mx + n + \dfrac{r}{x - c}, trong đó m0m \ne 0, r0r \ne 0cc là một số nguyên. Đường tiệm cận xiên đọc được chính xác là y=2xy = -2x; còn cc chỉ biết thuộc tập {8;1;4;5;6;9}\left\{-8; 1; 4; 5; 6; 9\right\}. Quanh tiệm cận đứng, quan sát cho thấy nhánh bên trái đi lên ++\infty, nhánh bên phải đi xuống -\infty. Bộ ghi lưu bốn điểm đo, trong đó đúng ba điểm nằm trên đường cong và một điểm bị ghi sai tung độ:

ĐiểmM1M_{1}M2M_{2}M3M_{3}M4M_{4}
xx1-12211112121
yy121224-2428-2843-43
Bốn báo cáo được nộp, mỗi báo cáo nêu cc, rr, điểm bị ghi sai và hai đường tiệm cận. Báo cáo nào là báo cáo duy nhất đúng?

  1. A. c=1c = 1, r=20r = 20; điểm sai là M3M_{3}; tiệm cận đứng x=1x = 1 và tiệm cận xiên y=2xy = -2x
  2. B. c=1c = 1, r=20r = -20; điểm sai là M3M_{3}; tiệm cận đứng x=1x = 1 và tiệm cận xiên y=2xy = -2x
  3. C. c=9c = 9, r=12r = -12; điểm sai là M1M_{1}; tiệm cận đứng x=9x = 9 và tiệm cận xiên y=2xy = -2x
  4. D. c=1c = 1, r=20r = -20; điểm sai là M3M_{3}; tiệm cận đứng x=1x = 1 và tiệm cận ngang y=0y = 0

Câu 9. Trong không gian OxyzOxyz, cho hai đường thẳng d1:x+73=y12=z41d_1: \dfrac{x + 7}{-3} = \dfrac{y - 1}{2} = \dfrac{z - 4}{1}d2:x53=y1=z+43d_2: \dfrac{x - 5}{-3} = \dfrac{y}{-1} = \dfrac{z + 4}{3}. Vị trí tương đối của d1d_1d2d_2 là:

  1. A. d1d_1d2d_2 trùng nhau
  2. B. d1d_1d2d_2 song song với nhau
  3. C. d1d_1d2d_2 chéo nhau
  4. D. d1d_1d2d_2 cắt nhau

Câu 10. Cho hàm số y=f(x)=2x3+6x+2y = f(x) = -2x^{3} + 6x + 2 có đồ thị (C)(C). Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số mm để đường thẳng y=my = m cắt (C)(C) tại ba điểm phân biệt?

  1. A. 88
  2. B. 66
  3. C. 99
  4. D. 77

Câu 11. Trong không gian OxyzOxyz, cho hai mặt phẳng (P):4y+3z+18=0(P): 4y + 3z + 18 = 0(Q):4y+3z+33=0(Q): 4y + 3z + 33 = 0. Khoảng cách giữa hai mặt phẳng đó bằng:

  1. A. 157\dfrac{15}{7}
  2. B. 1515
  3. C. 33
  4. D. 35\dfrac{3}{5}

Câu 12. Xác suất để ngày mai trời mưa là 0,80{,}8. Nếu trời mưa thì xác suất An đi học muộn là 0,90{,}9; nếu trời không mưa thì xác suất đó là 0,10{,}1. Gọi AA là biến cố ngày mai trời mưa, BB là biến cố ngày mai An đi học muộn. Tính P(B)P(B).

  1. A. 0,50{,}5
  2. B. 0,90{,}9
  3. C. 0,740{,}74
  4. D. 0,720{,}72

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (2,00 điểm)

2 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 13. Trong không gian OxyzOxyz, cho ba điểm A(1;3;1)A(1; -3; 1), B(3;1;2)B(3; -1; -2), C(1;1;1)C(1; -1; -1) và mặt phẳng (P):x+2y+2z+3=0(P): x + 2y + 2z + 3 = 0.

  • a) Vectơ (1;2;3)(1; 2; 3) là một vectơ pháp tuyến của (P)(P).
  • b) Vectơ (2;4;4)(-2; -4; -4) cũng là một vectơ pháp tuyến của (P)(P).
  • c) Gốc tọa độ OO thuộc (P)(P).
  • d) AB\overrightarrow{AB} là một vectơ pháp tuyến của (P)(P).

Còn 8 câu nữa của đề số 6 (2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 7 / 10


(Đề thi có 5 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 2

MÔN: TOÁN — LỚP 12

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 21 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 1083

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,00 điểm)

12 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Một nhà máy hoá chất dùng máy quét siêu âm kiểm tra một bồn chứa hình cầu, đặt trong hệ toạ độ OxyzOxyz với đơn vị dm\text{dm}. Máy cắt bồn bằng ba mặt phẳng song song với các mặt phẳng toạ độ và ghi lại, với mỗi lát cắt, tâm đường tròn lát cắt (theo hai trục còn lại) cùng bán kính của nó.

Mặt phẳng lát cắtTâm đường tròn lát cắtBán kính lát cắt
x=27x = -27(y;z)=(7;2)\left(y; z\right) = \left(-7; -2\right)3333
y=8y = 8(x;z)=(8;2)\left(x; z\right) = \left(-8; -2\right)3535
z=7z = 7(x;y)=(8;7)\left(x; y\right) = \left(-8; -7\right)2121
Biết ba tâm lát cắt đều đúng, nhưng đúng một trong ba bán kính đã bị ghi sai; nhãn ba mặt phẳng cũng đúng. Nhắc lại: mặt phẳng cách tâm mặt cầu một khoảng dd thì cắt mặt cầu bán kính RR theo đường tròn bán kính ρ\rho với ρ2=R2d2\rho^2 = R^2 - d^2. Phương trình nào dưới đây là phương trình của mặt cầu ấy?

  1. A. x2+y2+z2+16x+14y+4z1333=0x^2 + y^2 + z^2 + 16x + 14y + 4z - 1333 = 0
  2. B. x2+y2+z2+16x+14y4z1333=0x^2 + y^2 + z^2 + 16x + 14y - 4z - 1333 = 0
  3. C. x2+y2+z2+16x+14y+4z405=0x^2 + y^2 + z^2 + 16x + 14y + 4z - 405 = 0
  4. D. x2+y2+z2+4x+14y+16z1340=0x^2 + y^2 + z^2 + 4x + 14y + 16z - 1340 = 0

Câu 2. Một học sinh trả lời ngẫu nhiên 5 câu trắc nghiệm độc lập. Xác suất mỗi câu trả lời đúng bằng 15\dfrac{1}{5}. Xác suất có ít nhất một câu trả lời đúng bằng

  1. A. 256625\dfrac{256}{625}
  2. B. 15\dfrac{1}{5}
  3. C. 21013125\dfrac{2101}{3125}
  4. D. 10243125\dfrac{1024}{3125}

Câu 3. Xét miền nghiệm DD của hệ bất phương trình {x+y72x+y12x0y0\begin{cases}x + y \leq 7 \\ 2x + y \leq 12 \\ x \geq 0 \\ y \geq 0\end{cases} và biểu thức F=x+2yF = x + 2y. Giá trị lớn nhất của FF trên miền DD bằng

  1. A. 77
  2. B. 00
  3. C. 2929
  4. D. 1414

Câu 4. Một khoản vay 3434 triệu đồng được trả gốc đều trong 1717 kì, lãi suất 3%3\% một kì tính trên dư nợ đầu kì. Tiền lãi phải trả ở kì đầu tiên, đơn vị triệu đồng, bằng

  1. A. 1,021{,}02
  2. B. 33
  3. C. 22
  4. D. 0,060{,}06

Câu 5. Cho P(AB)=0,22P(A \mid B) = 0{,}22P(B)=0,47P(B) = 0{,}47. Tính P(AB)P(A \cap B) (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 0,470{,}47
  2. B. 0,220{,}22
  3. C. 0,690{,}69
  4. D. 0,10{,}1

Câu 6. Một lượt quay thưởng trúng thưởng với xác suất 0,30{,}3, và lỗ 55 nghìn đồng nếu không trúng thưởng. Tiền thưởng khi trúng thưởng phải bằng bao nhiêu nghìn đồng để kì vọng lãi ròng bằng 00? (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 11,6711{,}67
  2. B. 2,142{,}14
  3. C. 3,53{,}5
  4. D. 55

Câu 7. Từ A=P(1+r)nA = P\left(1 + r\right)^{n}, số kì nn được tính bởi

  1. A. n=log(AP)log(1+r)n = \log\left(\dfrac{A}{P}\right) \cdot \log\left(1 + r\right)
  2. B. n=log(AP)log(1+r)n = \dfrac{\log\left(\dfrac{A}{P}\right)}{\log\left(1 + r\right)}
  3. C. n=AP(1+r)n = \dfrac{A}{P\left(1 + r\right)}
  4. D. n=logAlogPn = \dfrac{\log A}{\log P}

Câu 8. Trong không gian OxyzOxyz, cho A(1;5;0)A\left(-1; 5; 0\right), B(6;2;7)B\left(6; -2; 7\right). Điểm MM thuộc đoạn ABABAM:MB=4:3AM:MB=4:3. Tọa độ MM

  1. A. M(0;4;1)M\left(0; 4; 1\right)
  2. B. M(6;2;7)M\left(6; -2; 7\right)
  3. C. M(3;1;4)M\left(3; 1; 4\right)
  4. D. M(2;2;3)M\left(2; 2; 3\right)

Câu 9. Trong không gian OxyzOxyz, cho mặt phẳng (P):x+y+z1=0(P): x + y + z - 1 = 0 và đường thẳng d:{x=12ty=1tz=3td: \begin{cases}x = 1 - 2t \\ y = 1 - t \\ z = 3 - t\end{cases}. Biết dd cắt (P)(P), tọa độ giao điểm của chúng là:

  1. A. (3;2;4)(3; 2; 4)
  2. B. (1;1;3)(1; 1; 3)
  3. C. (2;2;4)(2; 2; 4)
  4. D. (1;0;2)(-1; 0; 2)

Câu 10. Một nhà máy đóng chai nghiệm thu lô chai bằng cách lấy mẫu: kiểm nn chai lấy ngẫu nhiên và chấp nhận lô chai nếu số chai lỗi trong mẫu không vượt cc. Coi các chai được kiểm là độc lập và cùng có xác suất lỗi pp, nên số chai lỗi trong mẫu tuân theo phân phối nhị thức B(n;p)B\left(n; p\right). Hai chuẩn rủi ro phải đạt đồng thời: (1)\left(1\right) nếu lô chai tốt, tức p=2%p = 2\%, thì xác suất chấp nhận phải ít nhất 86%86\%; (2)\left(2\right) nếu lô chai xấu, tức p=17%p = 17\%, thì xác suất chấp nhận phải nhiều nhất 14%14\%. Để cộng tổng tích luỹ nhanh, có thể dùng truy hồi p0=(1p)np_0 = \left(1 - p\right)^npk+1=pknkk+1p1pp_{k+1} = p_k \cdot \dfrac{n - k}{k + 1} \cdot \dfrac{p}{1 - p}, rồi lấy A=p0+p1++pcA = p_0 + p_1 + \cdots + p_c. Bốn kế hoạch được chào:

Kế hoạchnnccChi phí cố định (nghìn đồng)Chi phí mỗi mẫu (nghìn đồng)
AA23231110010055
BB21211111011088
CC660011011044
DD24240011011055
Trong các kế hoạch đạt cả hai chuẩn, chọn kế hoạch có tổng chi phí nhỏ nhất (tổng chi phí bằng chi phí cố định cộng chi phí mỗi mẫu nhân cỡ mẫu); nếu hoà thì chọn cỡ mẫu nhỏ hơn. Nên chọn kế hoạch nào?

  1. A. kiểm n=21n = 21, chấp nhận khi số lỗi 1\le 1; chi phí cố định 11011088 mỗi mẫu (nghìn đồng)
  2. B. kiểm n=23n = 23, chấp nhận khi số lỗi 1\le 1; chi phí cố định 10010055 mỗi mẫu (nghìn đồng)
  3. C. kiểm n=6n = 6, chấp nhận khi số lỗi 0\le 0; chi phí cố định 11011044 mỗi mẫu (nghìn đồng)
  4. D. kiểm n=24n = 24, chấp nhận khi số lỗi 0\le 0; chi phí cố định 11011055 mỗi mẫu (nghìn đồng)

Câu 11. Cho hàm số f(x)=8(2x+3)3f(x) = -8\left(2x + 3\right)^{3}F(x)F(x) là nguyên hàm của f(x)f(x) thỏa mãn F(1)=2F(-1) = 2. Tìm F(x)F(x).

  1. A. F(x)=2(2x+3)4+3F(x) = -2\left(2x + 3\right)^{4} + 3
  2. B. F(x)=(2x+3)4F(x) = -\left(2x + 3\right)^{4}
  3. C. F(x)=(2x+3)4+3F(x) = -\left(2x + 3\right)^{4} + 3
  4. D. F(x)=(2x+3)4+2F(x) = -\left(2x + 3\right)^{4} + 2

Câu 12. Trong lớp có 6161 học sinh: 3434 nam và 2727 nữ. Trong số nam có 2020 em đạt giải, trong số nữ có 1313 em đạt giải. Chọn ngẫu nhiên một học sinh. Biết học sinh đó là nam, tính xác suất em ấy đạt giải.

  1. A. 3461\dfrac{34}{61}
  2. B. 2034\dfrac{20}{34}
  3. C. 3361\dfrac{33}{61}
  4. D. 2061\dfrac{20}{61}

Còn 9 câu nữa của đề số 7 (3 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 8 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 2

MÔN: TOÁN — LỚP 12

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 21 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 1084

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,00 điểm)

12 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Trong không gian OxyzOxyz, cho điểm M(1;3;3)M(-1; -3; -3) và mặt phẳng (P):4x+y8z+11=0(P): -4x + y - 8z + 11 = 0. Khoảng cách từ MM đến mặt phẳng (P)(P) bằng:

  1. A. 3613\dfrac{36}{13}
  2. B. 3636
  3. C. 44
  4. D. 49\dfrac{4}{9}

Câu 2. Bảng sau là bảng phân bố xác suất của một biến ngẫu nhiên rời rạc XX.

XX001122
PP0,40{,}40,30{,}3kk
Giá trị của kk bằng

  1. A. 0,150{,}15
  2. B. 0,70{,}7
  3. C. 1,31{,}3
  4. D. 0,30{,}3

Câu 3. Tính 08(x4)dx\int_{0}^{8} \left(\left|x - 4\right|\right)\,dx.

  1. A. 00
  2. B. 44
  3. C. 3232
  4. D. 1616

Câu 4. Cho hàm số y=f(x)y = f(x) xác định và liên tục trên R\mathbb{R}. Bảng biến thiên của hàm số cho biết limxf(x)=\lim\limits_{x \to -\infty} f(x) = -\infty, limx+f(x)=\lim\limits_{x \to +\infty} f(x) = -\infty; hàm số đồng biến trên (;1)\left(-\infty; 1\right)(3;7)\left(3; 7\right), nghịch biến trên (1;3)\left(1; 3\right)(7;+)\left(7; +\infty\right); f(1)=2f(1) = 2, f(3)=4f(3) = -4, f(7)=2f(7) = 2. Số giá trị nguyên của tham số mm để phương trình f(x)=mf(x) = m có đúng 4 nghiệm phân biệt là

  1. A. 77
  2. B. 55
  3. C. 44
  4. D. 66

Câu 5. Một hộp có 2020 tấm thẻ được chia thành bốn nhóm: 44 thẻ vừa mang tính chất AA vừa mang tính chất BB, 88 thẻ chỉ mang tính chất AA, 33 thẻ chỉ mang tính chất BB55 thẻ không mang tính chất nào. Chọn ngẫu nhiên một tấm thẻ trong hộp. Tính P(AB)P(A \cap \overline{B}).

  1. A. 320\dfrac{3}{20}
  2. B. 15\dfrac{1}{5}
  3. C. 25\dfrac{2}{5}
  4. D. 35\dfrac{3}{5}

Câu 6. Trong không gian OxyzOxyz, cho hai đường thẳng d1:x52=y+42=z53d_1: \dfrac{x - 5}{-2} = \dfrac{y + 4}{2} = \dfrac{z - 5}{-3}d2:x+14=y24=z+46d_2: \dfrac{x + 1}{4} = \dfrac{y - 2}{-4} = \dfrac{z + 4}{6}. Vị trí tương đối của d1d_1d2d_2 là:

  1. A. d1d_1d2d_2 trùng nhau
  2. B. d1d_1d2d_2 cắt nhau
  3. C. d1d_1d2d_2 chéo nhau
  4. D. d1d_1d2d_2 song song với nhau

Câu 7. Trong không gian OxyzOxyz, cho mặt phẳng (P):x+y+2z+6=0(P): -x + y + 2z + 6 = 0 và đường thẳng d:{x=1ty=12tz=1td: \begin{cases}x = -1 - t \\ y = 1 - 2t \\ z = 1 - t\end{cases}. Góc giữa đường thẳng dd và mặt phẳng (P)(P) bằng:

  1. A. 3030^\circ
  2. B. 6060^\circ
  3. C. 9090^\circ
  4. D. 00^\circ

Câu 8. Một đường chi phí đơn vị được mô tả bởi hàm số f(x)=mx+n+rxcf\left(x\right) = mx + n + \dfrac{r}{x - c}, trong đó m0m \ne 0, r0r \ne 0cc là một số nguyên. Đường tiệm cận xiên đọc được chính xác là y=3x14y = 3x - 14; còn cc chỉ biết thuộc tập {0;3;5;6;8;9}\left\{0; 3; 5; 6; 8; 9\right\}. Quanh tiệm cận đứng, quan sát cho thấy nhánh bên trái đi xuống -\infty, nhánh bên phải đi lên ++\infty. Bộ ghi lưu bốn điểm đo, trong đó đúng ba điểm nằm trên đường cong và một điểm bị ghi sai tung độ:

ĐiểmM1M_{1}M2M_{2}M3M_{3}M4M_{4}
xx7-74-44477
yy43-4336-3612121515
Bốn báo cáo được nộp, mỗi báo cáo nêu cc, rr, điểm bị ghi sai và hai đường tiệm cận. Báo cáo nào là báo cáo duy nhất đúng?

  1. A. c=0c = 0, r=56r = -56; điểm sai là M2M_{2}; tiệm cận đứng x=0x = 0 và tiệm cận xiên y=3x14y = 3x - 14
  2. B. c=8c = 8, r=120r = 120; điểm sai là M3M_{3}; tiệm cận đứng x=8x = 8 và tiệm cận xiên y=3x14y = 3x - 14
  3. C. c=0c = 0, r=56r = 56; điểm sai là M2M_{2}; tiệm cận đứng x=0x = 0 và tiệm cận ngang y=14y = -14
  4. D. c=0c = 0, r=56r = 56; điểm sai là M2M_{2}; tiệm cận đứng x=0x = 0 và tiệm cận xiên y=3x14y = 3x - 14

Câu 9. Biết 23f(x)dx=5\int_{2}^{3} f(x)\,dx = 523g(x)dx=7\int_{2}^{3} g(x)\,dx = -7. Giá trị 23[2f(x)+g(x)]dx\int_{2}^{3} [2f(x) + g(x)]\,dx bằng

  1. A. 33
  2. B. 2-2
  3. C. 4-4
  4. D. 1717

Câu 10. Một xưởng đúc chi tiết nghiệm thu lô hàng bằng cách lấy mẫu: kiểm nn chi tiết lấy ngẫu nhiên và chấp nhận lô hàng nếu số chi tiết lỗi trong mẫu không vượt cc. Coi các chi tiết được kiểm là độc lập và cùng có xác suất lỗi pp, nên số chi tiết lỗi trong mẫu tuân theo phân phối nhị thức B(n;p)B\left(n; p\right). Hai chuẩn rủi ro phải đạt đồng thời: (1)\left(1\right) nếu lô hàng tốt, tức p=2%p = 2\%, thì xác suất chấp nhận phải ít nhất 87%87\%; (2)\left(2\right) nếu lô hàng xấu, tức p=16%p = 16\%, thì xác suất chấp nhận phải nhiều nhất 13%13\%. Để cộng tổng tích luỹ nhanh, có thể dùng truy hồi p0=(1p)np_0 = \left(1 - p\right)^npk+1=pknkk+1p1pp_{k+1} = p_k \cdot \dfrac{n - k}{k + 1} \cdot \dfrac{p}{1 - p}, rồi lấy A=p0+p1++pcA = p_0 + p_1 + \cdots + p_c. Bốn kế hoạch được chào:

Kế hoạchnnccChi phí cố định (nghìn đồng)Chi phí mỗi mẫu (nghìn đồng)
AA232311909066
BB22221112012077
CC20203311011022
DD18180010010066
Trong các kế hoạch đạt cả hai chuẩn, chọn kế hoạch có tổng chi phí nhỏ nhất (tổng chi phí bằng chi phí cố định cộng chi phí mỗi mẫu nhân cỡ mẫu); nếu hoà thì chọn cỡ mẫu nhỏ hơn. Nên chọn kế hoạch nào?

  1. A. kiểm n=22n = 22, chấp nhận khi số lỗi 1\le 1; chi phí cố định 12012077 mỗi mẫu (nghìn đồng)
  2. B. kiểm n=18n = 18, chấp nhận khi số lỗi 0\le 0; chi phí cố định 10010066 mỗi mẫu (nghìn đồng)
  3. C. kiểm n=23n = 23, chấp nhận khi số lỗi 1\le 1; chi phí cố định 909066 mỗi mẫu (nghìn đồng)
  4. D. kiểm n=20n = 20, chấp nhận khi số lỗi 3\le 3; chi phí cố định 11011022 mỗi mẫu (nghìn đồng)

Câu 11. Một món hàng giá 380380 nghìn đồng được giảm 5%5\%. Giá mới, đơn vị nghìn đồng, bằng

  1. A. 375375
  2. B. 361361
  3. C. 380380
  4. D. 1919

Câu 12. Trong không gian OxyzOxyz, cho hai điểm A(3;4;5)A(3; -4; -5)B(7;0;7)B(7; 0; -7). Độ dài đoạn thẳng ABAB bằng

  1. A. 1010
  2. B. 66
  3. C. 3636
  4. D. 32\sqrt{32}

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (2,00 điểm)

2 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 13. Trong không gian OxyzOxyz, cho mặt phẳng (P):4x+4y+7z9=0(P): 4x + 4y + 7z - 9 = 0 và mặt cầu tâm I(4;4;4)I(4; -4; 4) bán kính 66.

  • a) Bán kính mặt cầu bằng 66.
  • b) Khoảng cách từ một điểm tới mặt phẳng có thể âm.
  • c) Độ dài vectơ pháp tuyến của (P)(P) bằng 1010.
  • d) Tổng ba toạ độ tâm mặt cầu bằng 55.

Câu 14. Biến ngẫu nhiên rời rạc XX có bảng phân bố xác suất

XX113344
PP0,20{,}20,40{,}40,40{,}4

  • a) Phương sai của một biến ngẫu nhiên luôn không âm.
  • b) E(X)=4E(X) = 4.
  • c) Phương sai bằng 00 khi và chỉ khi XX chỉ nhận đúng một giá trị.
  • d) σ(X)1,1\sigma(X) \approx 1{,}1.

PHẦN III. TRẢ LỜI NGẮN (2,00 điểm)

4 câu. Thí sinh viết đáp án vào các ô bên cạnh.

Câu 15. Một nhà máy chế biến gỗ chuyển dăm gỗ từ hai bãi K1K_1, K2K_2 tới hai cảng N1N_1, N2N_2. Bãi K1K_14343 tấn, bãi K2K_28181 tấn; cảng N1N_1 cần 6363 tấn, cảng N2N_2 cần 6161 tấn. Lượng chở trên mỗi tuyến là số nguyên tấn.

TuyếnQuãng đường (km)Đơn giá (triệu đồng/tấn)Phát thải (kg/tấn)
K1N1K_1 \to N_18686giá bậc thang, xem dưới1010
K1N2K_1 \to N_21021021,51{,}51515
K2N1K_2 \to N_194940,90{,}977
K2N2K_2 \to N_258581,31{,}31515
Riêng tuyến K1N1K_1 \to N_1 tính giá cận biên theo bậc: 1010 tấn đầu tiên trả 0,70{,}7 triệu đồng mỗi tấn, phần vượt 1010 tấn mới trả 1,71{,}7 triệu đồng mỗi tấn (không phải vượt ngưỡng thì cả lô trả mức sau). Tổng phát thải của cả kế hoạch không được vượt 13961396 kg. Kế hoạch ưu tiên quãng đường là kế hoạch khả thi có tổng số tấn·km nhỏ nhất; nếu có nhiều kế hoạch cùng đạt thì lấy kế hoạch có bộ (x11;x12;x21;x22)\left(x_{11}; x_{12}; x_{21}; x_{22}\right) nhỏ nhất theo thứ tự từ điển. Hỏi so với kế hoạch ưu tiên quãng đường, kế hoạch có tổng chi phí nhỏ nhất tiết kiệm được bao nhiêu triệu đồng?

Câu 16. Nhân mọi giá trị của một mẫu có độ lệch chuẩn 1010 với 44. Tính độ lệch chuẩn của mẫu mới.

Câu 17. Trong không gian OxyzOxyz, cho hai vectơ u=(4;1;1)\vec u = (-4; -1; 1)v=(2;1;4)\vec v = (-2; -1; 4). Tính tổng ba tọa độ của vectơ 4u2v4\vec u - 2\vec v (trả lời kèm dấu).

Câu 18. Một thẻ tín dụng có dư nợ 8585 triệu đồng và lãi suất 4%4\% một tháng. Tính tổng tiền lãi sau 33 tháng giữ nguyên dư nợ, đơn vị triệu đồng.

Còn 3 câu nữa của đề số 8 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 9 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 2

MÔN: TOÁN — LỚP 12

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 21 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 1085

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,00 điểm)

12 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Một đường chi phí đơn vị được mô tả bởi hàm số f(x)=mx+n+rxcf\left(x\right) = mx + n + \dfrac{r}{x - c}, trong đó m0m \ne 0, r0r \ne 0cc là một số nguyên. Đường tiệm cận xiên đọc được chính xác là y=x8y = -x - 8; còn cc chỉ biết thuộc tập {6;4;1;5;6;7}\left\{-6; -4; -1; 5; 6; 7\right\}. Quanh tiệm cận đứng, quan sát cho thấy nhánh bên trái đi lên ++\infty, nhánh bên phải đi xuống -\infty. Bộ ghi lưu bốn điểm đo, trong đó đúng ba điểm nằm trên đường cong và một điểm bị ghi sai tung độ:

ĐiểmM1M_{1}M2M_{2}M3M_{3}M4M_{4}
xx5-54410101515
yy2-22-223-2324-24
Bốn báo cáo được nộp, mỗi báo cáo nêu cc, rr, điểm bị ghi sai và hai đường tiệm cận. Báo cáo nào là báo cáo duy nhất đúng?

  1. A. c=6c = 6, r=20r = -20; điểm sai là M1M_{1}; tiệm cận đứng x=6x = 6 và tiệm cận xiên y=x8y = -x - 8
  2. B. c=5c = 5, r=10r = 10; điểm sai là M3M_{3}; tiệm cận đứng x=5x = 5 và tiệm cận xiên y=x8y = -x - 8
  3. C. c=5c = 5, r=10r = -10; điểm sai là M3M_{3}; tiệm cận đứng x=5x = 5 và tiệm cận xiên y=x8y = -x - 8
  4. D. c=5c = 5, r=10r = -10; điểm sai là M3M_{3}; tiệm cận đứng x=5x = 5 và tiệm cận ngang y=8y = -8

Câu 2. Trong không gian OxyzOxyz, mặt phẳng đi qua M(3;2;1)M(3; -2; -1) và có vectơ pháp tuyến n=(4;1;4)\vec n = (4; -1; -4) có phương trình là:

  1. A. 4xy4z+18=04x - y - 4z + 18 = 0
  2. B. 4xy4z14=04x - y - 4z - 14 = 0
  3. C. 4xy4z18=04x - y - 4z - 18 = 0
  4. D. 4x+y+4z18=0-4x + y + 4z - 18 = 0

Câu 3. Cho hàm số y=f(x)y = f(x) xác định và liên tục trên R\mathbb{R}. Bảng biến thiên của hàm số cho biết limxf(x)=\lim\limits_{x \to -\infty} f(x) = -\infty, limx+f(x)=\lim\limits_{x \to +\infty} f(x) = -\infty; hàm số đồng biến trên (;6)\left(-\infty; -6\right)(2;1)\left(-2; -1\right), nghịch biến trên (6;2)\left(-6; -2\right)(1;+)\left(-1; +\infty\right); f(6)=4f(-6) = 4, f(2)=4f(-2) = -4, f(1)=4f(-1) = 4. Số giá trị nguyên của tham số mm để phương trình f(x)=mf(x) = m có đúng 4 nghiệm phân biệt là

  1. A. 88
  2. B. 99
  3. C. 77
  4. D. 66

Câu 4. Cho hàm số y=f(x)=3x3+9x+6y = f(x) = -3x^{3} + 9x + 6 có đồ thị (C)(C). Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số mm để đường thẳng y=my = m cắt (C)(C) tại ba điểm phân biệt?

  1. A. 1010
  2. B. 1111
  3. C. 1313
  4. D. 1212

Câu 5. Cho hai hàm số f(x)f(x), g(x)g(x) liên tục trên R\mathbb{R}, biết f(x)dx=2x2+3x+C\int f(x)\,dx = -2x^{2} + 3x + Cg(x)dx=x33x+C\int g(x)\,dx = -x^{3} - 3x + C. Giá trị của biểu thức 3f(2)3g(2)3f(2) - 3g(2) bằng:

  1. A. 3030
  2. B. 30-30
  3. C. 60-60
  4. D. 3636

Câu 6. Trong không gian OxyzOxyz, cho mặt phẳng (P):xy+z=0(P): x - y + z = 0 và đường thẳng d:{x=1y=4tz=72td: \begin{cases}x = 1 \\ y = -4 - t \\ z = -7 - 2t\end{cases}. Khẳng định nào sau đây đúng?

  1. A. dd song song với (P)(P)
  2. B. dd cắt (P)(P) tại đúng một điểm
  3. C. dd vuông góc với (P)(P)
  4. D. dd nằm trong (P)(P)

Câu 7. Một hình chữ nhật có diện tích 31363136. Chu vi nhỏ nhất của hình chữ nhật bằng

  1. A. 226226
  2. B. 224224
  3. C. 168168
  4. D. 62726272

Câu 8. Khảo sát thời gian chạy cự li 100 mét của 3939 vận động viên, kết quả ghi ở bảng sau.

Thời gian (giây)[12;13)\left[12; 13\right)[13;14)\left[13; 14\right)[14;15)\left[14; 15\right)[15;16)\left[15; 16\right)[16;17)\left[16; 17\right)
Tần số77441010131355
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu trên bằng bao nhiêu?

  1. A. 1,951{,}95
  2. B. 44
  3. C. 11
  4. D. 55

Câu 9. Gửi 33 triệu đồng theo lãi kép 12%12\% một năm trong 22 năm. Số tiền cuối kì, đơn vị triệu đồng, bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 3,763{,}76
  2. B. 33
  3. C. 3,723{,}72
  4. D. 0,760{,}76

Câu 10. Một đường thẳng có vectơ chỉ phương u=(0;0;1)\vec u = (0; 0; 1) và mặt phẳng z=0z = 0. Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng bằng

  1. A. 9090^\circ
  2. B. 6060^\circ
  3. C. 00^\circ
  4. D. 4545^\circ

Câu 11. Trong không gian OxyzOxyz, cho hai đường thẳng d1:x42=y32=z73d_1: \dfrac{x - 4}{-2} = \dfrac{y - 3}{-2} = \dfrac{z - 7}{-3}d2:x+21=y11=z+32d_2: \dfrac{x + 2}{-1} = \dfrac{y - 1}{1} = \dfrac{z + 3}{-2}. Biết d1d_1d2d_2 cắt nhau, tọa độ giao điểm của chúng là:

  1. A. (4;3;7)(4; 3; 7)
  2. B. (8;7;13)(8; 7; 13)
  3. C. (2;1;3)(-2; 1; -3)
  4. D. (0;1;1)(0; -1; 1)

Câu 12. Một loại hạt giống nảy mầm với xác suất 0,30{,}3 ở mỗi hạt. Xét 4040 hạt một cách độc lập. Phương sai của số hạt nảy mầm bằng

  1. A. 2,92{,}9
  2. B. 3,63{,}6
  3. C. 1212
  4. D. 8,48{,}4

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (2,00 điểm)

2 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 13. Trong không gian OxyzOxyz, cho ba điểm A(1;2;3)A(-1; 2; 3), B(1;0;1)B(-1; 0; 1), C(0;3;2)C(0; -3; 2) và mặt phẳng (P):4x+yz+5=0(P): 4x + y - z + 5 = 0.

  • a) Vectơ (4;1;5)(4; 1; 5) là một vectơ pháp tuyến của (P)(P).
  • b) Gốc tọa độ OO thuộc (P)(P).
  • c) AB\overrightarrow{AB} là một vectơ pháp tuyến của (P)(P).
  • d) (P)(P) cắt trục OzOz tại điểm có cao độ 55.

Câu 14.44 triệu đồng và hai phương án gửi tiết kiệm theo lãi kép: phương án AA lãi 15%15\% một kì trong 33 kì; phương án BB lãi 5%5\% một kì trong 33 kì. Ngoài ra, lãi suất danh nghĩa của thị trường là 15%15\% và lạm phát là 3%3\%.

  • a) Khi lạm phát cao hơn lãi suất danh nghĩa thì lãi thực âm.
  • b) Phương án AA cho số tiền cuối kì lớn hơn.
  • c) Chênh lệch hai phương án bằng 10,7110{,}71 triệu đồng.
  • d) Muốn so hai phương án khác số kì thì nên so lãi suất mỗi kì.

PHẦN III. TRẢ LỜI NGẮN (2,00 điểm)

4 câu. Thí sinh viết đáp án vào các ô bên cạnh.

Câu 15. Một xưởng in chia đơn hàng thành từng lô, mỗi lô xx nghìn bản. Tổng chi phí mỗi đợt, tính bằng triệu đồng, gồm chi phí bảo quản bằng 15x15x và chi phí thiết lập máy bằng 1215x\dfrac{1215}{x}, tức C(x)=15x+1215xC(x) = 15x + \dfrac{1215}{x} với x>0x > 0. Tính giá trị xx làm chi phí nhỏ nhất.

Câu 16. Trong lớp có 6565 học sinh: 2929 nam và 3636 nữ. Trong số nam có 1717 em đạt giải, trong số nữ có 2525 em đạt giải. Chọn ngẫu nhiên một học sinh. Biết học sinh đó là nam, tính xác suất em ấy đạt giải (làm tròn đến hàng phần trăm).

Câu 17. Một trạm sạc pin công nghiệp có công suất sạc thay đổi theo thời gian tt (giờ) như sau: từ lúc t=0t = 0, công suất sạc tăng đều theo r(t)=42+2tr\left(t\right) = 42 + 2t (kW\text{kW}); từ một thời điểm chuyển τ\tau trở đi, công suất sạc giảm đều với tốc độ giảm 33 kW\text{kW} mỗi giờ, và không có bước nhảy tại τ\tau. Quá trình kéo dài tới T=19T = 19 giờ. Thời điểm chuyển τ\tau là một số nguyên thoả 5τ135 \le \tau \le 13, nhưng bản ghi đã mất. Hai đồng hồ tích luỹ đặt độc lập, mỗi cái cộng dồn trên một cửa sổ thời gian riêng (hai cửa sổ chồng lấn nhau), và báo:

Cửa sổTổng đã ghi
[0;18]\left[0; 18\right]900900 kWh\text{kWh}
[6;19]\left[6; 19\right]600600 kWh\text{kWh}
Cả hai số đều đã làm tròn đến bội gần nhất của 100100 kWh\text{kWh}. Tìm thời điểm chuyển τ\tau (theo giờ).

Câu 18. Một trò chơi trả 5555 nghìn đồng khi thắng với xác suất 0,10{,}1, và trả 00 nghìn đồng trong trường hợp còn lại. Tính kì vọng số tiền nhận được, đơn vị nghìn đồng.

Còn 3 câu nữa của đề số 9 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 10 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 2

MÔN: TOÁN — LỚP 12

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 21 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 1086

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,00 điểm)

12 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Một vật thể nằm giữa hai mặt phẳng x=0x = 0x=3x = 3. Thiết diện của vật thể cắt bởi mặt phẳng vuông góc với trục OxOx tại điểm có hoành độ xx là hình tròn đường kính f(x)=3x+2f(x) = \sqrt{3x + 2}. Tính thể tích của vật thể đó.

  1. A. 39π4\dfrac{39\pi}{4}
  2. B. 39π8\dfrac{39\pi}{8}
  3. C. 398\dfrac{39}{8}
  4. D. 39π2\dfrac{39\pi}{2}

Câu 2. Một loại hạt giống nảy mầm với xác suất 0,150{,}15 ở mỗi hạt. Cần xét bao nhiêu hạt để kì vọng của số hạt nảy mầm bằng 1212?

  1. A. 1212
  2. B. 1,81{,}8
  3. C. 8080
  4. D. 4040

Câu 3. Biến ngẫu nhiên rời rạc XX có bảng phân bố xác suất

XX2-20033
PP0,10{,}10,10{,}10,80{,}8
Độ lệch chuẩn σ(X)\sigma(X) bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 7,627{,}62
  2. B. 1,661{,}66
  3. C. 2,22{,}2
  4. D. 2,762{,}76

Câu 4. Một doanh nghiệp bán sản phẩm với giá pp thì lượng cầu là q(p)=2524pq(p) = 252 - 4p. Chi phí biến đổi là 99 trên mỗi sản phẩm và chi phí cố định là 6060. Giá bán tối ưu là

  1. A. 3636
  2. B. 99
  3. C. 7272
  4. D. 2727

Câu 5. Cho F(x)=4x3+3F'(x) = 4x^{3} + 3F(0)=7F(0) = 7. Giá trị F(3)F(3) bằng

  1. A. 111111
  2. B. 9090
  3. C. 9797
  4. D. 8383

Câu 6. Xác suất để ngày mai trời mưa là 0,70{,}7. Nếu trời mưa thì xác suất An đi học muộn là 0,30{,}3; nếu trời không mưa thì xác suất đó là 0,70{,}7. Gọi AA là biến cố ngày mai trời mưa, BB là biến cố ngày mai An đi học muộn. Tính P(B)P(B).

  1. A. 0,30{,}3
  2. B. 0,210{,}21
  3. C. 0,50{,}5
  4. D. 0,420{,}42

Câu 7. Biến ngẫu nhiên rời rạc XX có bảng phân bố xác suất

XX00112233
PPkk0,080{,}080,240{,}240,360{,}36
Giá trị của kk bằng

  1. A. 0,320{,}32
  2. B. 1,321{,}32
  3. C. 0,160{,}16
  4. D. 0,680{,}68

Câu 8. Cho hàm số y=f(x)=6x3x4y = f(x) = \dfrac{-6x - 3}{x - 4}. Khẳng định nào sau đây đúng?

  1. A. Hàm số nghịch biến trên R\mathbb{R}.
  2. B. Hàm số đồng biến trên R\mathbb{R}.
  3. C. Hàm số đồng biến trên từng khoảng xác định.
  4. D. Hàm số nghịch biến trên từng khoảng xác định.

Câu 9. Một đường đáp tuyến của bộ lọc được mô tả bởi hàm số f(x)=mx+n+rxcf\left(x\right) = mx + n + \dfrac{r}{x - c}, trong đó m0m \ne 0, r0r \ne 0cc là một số nguyên. Đường tiệm cận xiên đọc được chính xác là y=x+15y = x + 15; còn cc chỉ biết thuộc tập {7;6;3;1;2;3}\left\{-7; -6; -3; -1; 2; 3\right\}. Quanh tiệm cận đứng, quan sát cho thấy nhánh bên trái đi xuống -\infty, nhánh bên phải đi lên ++\infty. Bộ ghi lưu bốn điểm đo, trong đó đúng ba điểm nằm trên đường cong và một điểm bị ghi sai tung độ:

ĐiểmM1M_{1}M2M_{2}M3M_{3}M4M_{4}
xx15-159-95-500
yy1-144991919
Bốn báo cáo được nộp, mỗi báo cáo nêu cc, rr, điểm bị ghi sai và hai đường tiệm cận. Báo cáo nào là báo cáo duy nhất đúng?

  1. A. c=1c = -1, r=4r = 4; điểm sai là M1M_{1}; tiệm cận đứng x=1x = -1 và tiệm cận xiên y=x+15y = x + 15
  2. B. c=3c = -3, r=12r = 12; điểm sai là M3M_{3}; tiệm cận đứng x=3x = -3 và tiệm cận ngang y=15y = 15
  3. C. c=3c = -3, r=12r = -12; điểm sai là M3M_{3}; tiệm cận đứng x=3x = -3 và tiệm cận xiên y=x+15y = x + 15
  4. D. c=3c = -3, r=12r = 12; điểm sai là M3M_{3}; tiệm cận đứng x=3x = -3 và tiệm cận xiên y=x+15y = x + 15

Câu 10. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=3(x2)(6x)y = 3\left(x - 2\right)\left(6 - x\right) và trục hoành.

  1. A. 88
  2. B. 3232
  3. C. 9696
  4. D. 6464

Câu 11. Trong không gian OxyzOxyz, cho u=(1;2;2)\vec u = (1; -2; 2)v=(5;5;2)\vec v = (5; -5; 2). Tích vô hướng uv\vec u \cdot \vec v bằng

  1. A. 19-19
  2. B. 1515
  3. C. 200200
  4. D. 1919

Câu 12. Đồ thị hàm số y=x33x2y = x^{3} - 3x - 2 cắt trục hoành tại bao nhiêu điểm?

  1. A. 22
  2. B. 11
  3. C. 00
  4. D. 33

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (2,00 điểm)

2 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 13. Cho hai biến cố AABB với P(AB)=0,1P(A \cap B) = 0{,}1P(B)=0,31P(B) = 0{,}31.

  • a) P(AB)P(B)P(A \cap B) \le P(B).
  • b) P(AB)=0,42P(A \mid B) = 0{,}42.
  • c) P(AB)=P(BA)P(A \mid B) = P(B \mid A) với mọi hai biến cố.
  • d) P(AB)=P(A)P(B)P(A \cap B) = P(A) \cdot P(B) với mọi hai biến cố.

Câu 14. Một hợp tác xã bán trái cây đóng thùng. Khi sản xuất xx thùng thì giá bán mỗi thùng, tính bằng nghìn đồng, là p(x)=x+36p(x) = -x + 36. Chi phí sản xuất mỗi thùng là 44 nghìn đồng.

  • a) R(x)=x+36R(x) = -x + 36.
  • b) Doanh thu lớn nhất đạt tại x=18x = 18 thùng.
  • c) Sản lượng cho lợi nhuận lớn nhất thấp hơn sản lượng cho doanh thu lớn nhất.
  • d) Tại x=18x = 18 thùng, giá bán mỗi thùng bằng 1818 nghìn đồng.

PHẦN III. TRẢ LỜI NGẮN (2,00 điểm)

4 câu. Thí sinh viết đáp án vào các ô bên cạnh.

Câu 15. Gieo một đồng xu cân đối 55 lần. Gọi XX là số lần xuất hiện mặt sấp. Hỏi XX nhận bao nhiêu giá trị khác nhau?

Câu 16. Cho một tổ có 2 học sinh nữ và 5 học sinh nam. Lấy ngẫu nhiên đồng thời hai học sinh. Gọi XX là số học sinh nữ lấy được. Tính P(X=2)P(X = 2) (làm tròn đến hàng phần trăm).

Câu 17. Trong một cộng đồng có 8%8\% người mắc một bệnh. Xét nghiệm cho kết quả dương tính ở 86%86\% người mắc bệnh và ở 5%5\% người không mắc bệnh. Một người có kết quả dương tính. Tính xác suất người đó thực sự mắc bệnh (làm tròn đến hàng phần trăm).

Câu 18. Một trạm quan trắc lắp một trục ăng-ten trong hệ toạ độ OxyzOxyz. Hướng của trục ăng-ten là một vectơ đơn vị u\vec u và bị hai điều kiện lắp đặt: u\vec u nằm trong mặt phẳng lắp đặt, tức un=0\vec u \cdot \vec n = 0 với n=(3;1;2)\vec n = \left(-3; 1; -2\right); u\vec u phải hướng về nửa an toàn, tức uh0\vec u \cdot \vec h \ge 0 với h=(0;4;2)\vec h = \left(0; 4; 2\right). Trục ăng-ten cần quan sát hai mục tiêu: cột phát AA theo hướng a=(2;3;6)\vec a = \left(-2; 3; -6\right) và cột phát BB theo hướng b=(0;2;5)\vec b = \left(0; 2; 5\right). Tiêu chí thiết kế: chọn u\vec u sao cho góc nhìn xấu hơn trong hai góc (u,a)^\widehat{\left(\vec u, \vec a\right)}, (u,b)^\widehat{\left(\vec u, \vec b\right)}nhỏ nhất có thể. Các góc lấy trong [0;180]\left[0^\circ; 180^\circ\right]. Hỏi góc nhìn xấu hơn nhỏ nhất bằng bao nhiêu độ? Làm tròn đến độ.

PHẦN IV. TỰ LUẬN (3,00 điểm)

3 câu. Thí sinh trình bày lời giải.

Câu 19. Trong không gian OxyzOxyz, cho mặt phẳng (P):2x+y2z+4=0(P): 2x + y - 2z + 4 = 0 và đường thẳng dd có vectơ chỉ phương u=(4;m;4)\vec u = (4; m; -4) với mm là tham số thực. Tìm mm để dd vuông góc với (P)(P).

Câu 20. Tính khoảng cách giữa hai mặt phẳng z=1z = 1z=7z = 7.

Còn 1 câu nữa của đề số 10 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

Bản xem trước dừng ở đây. Bảng đáp án tổng hợp cho cả 10 mã đề và lời giải chi tiết từng câu nằm trong tệp tải về.

Trong tệp có gì

  • Đề 1 Mã đề 1077 · 21 câu · 90 phút 5 trang
  • Đề 2 Mã đề 1078 · 21 câu · 90 phút 4 trang
  • Đề 3 Mã đề 1079 · 21 câu · 90 phút 4 trang
  • Đề 4 Mã đề 1080 · 21 câu · 90 phút 4 trang
  • Đề 5 Mã đề 1081 · 21 câu · 90 phút 4 trang
  • Đề 6 Mã đề 1082 · 21 câu · 90 phút 4 trang
  • Đề 7 Mã đề 1083 · 21 câu · 90 phút 5 trang
  • Đề 8 Mã đề 1084 · 21 câu · 90 phút 4 trang
  • Đề 9 Mã đề 1085 · 21 câu · 90 phút 4 trang
  • Đề 10 Mã đề 1086 · 21 câu · 90 phút 4 trang
  • Đáp án Bảng đáp án tổng hợp cho cả 10 đề
  • Lời giải Giải chi tiết từng câu, tách theo từng đề

Tài liệu liên quan

Bìa Tổng hợp 10 đề thi cuối học kì 2 môn Toán lớp 12 năm 2026-2027 – Bám sát ma trận 10 đề
Toán · Lớp 12 · Cuối kì 2
Tổng hợp 10 đề thi cuối học kì 2 môn Toán lớp 12 năm 2026-2027
TN 5 · TL 5 100 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề thi cuối học kì 2 môn Toán lớp 12 năm 2026-2027 – Nền tảng 10 đề
Toán · Lớp 12 · Cuối kì 2
Tổng hợp 10 đề thi cuối học kì 2 môn Toán lớp 12 năm 2026-2027
TN 6 · TL 4 103 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề thi cuối học kì 2 môn Toán lớp 12 năm 2026-2027 – Mục tiêu 8+ 10 đề
Toán · Lớp 12 · Cuối kì 2
Tổng hợp 10 đề thi cuối học kì 2 môn Toán lớp 12 năm 2026-2027
Chuẩn Bộ · 3 phần 105 trang
Bìa Tổng hợp 5 đề thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 12 năm 2026-2027 – Bám sát ma trận 5 đề
Toán · Lớp 12 · Giữa kì 1
Tổng hợp 5 đề thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 12 năm 2026-2027
TN · Đúng/Sai 49 trang
Bìa Tổng hợp 5 đề thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 12 năm 2026-2027 – Nền tảng 5 đề
Toán · Lớp 12 · Giữa kì 1
Tổng hợp 5 đề thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 12 năm 2026-2027
Giữa kì · 4 dạng 38 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Toán lớp 12 năm 2026-2027 – Bám sát ma trận 10 đề
Toán · Lớp 12 · KSCL
Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Toán lớp 12 năm 2026-2027
TN · Đúng/Sai 101 trang