taifilepro.com

Tổng hợp 10 đề thi cuối học kì 2 môn Toán lớp 12 năm 2026-2027 – Mục tiêu 8+

Toán Lớp 12 Cuối học kì 2 Chuẩn cấu trúc Bộ GD&ĐT Mục tiêu 8+

10 đề trong một tệp PDF, phân hóa vận dụng, mục tiêu 8+. Mỗi đề gồm 12 câu trắc nghiệm · 4 câu đúng/sai · 6 câu trả lời ngắn — 90 phút, thang 10,0 điểm. Cuối tệp có bảng đáp án tổng hợp cho cả 10 mã đề và lời giải chi tiết từng câu.

Bản xem trước 26 trang đầu · 10 đề

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 1 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 2

MÔN: TOÁN — LỚP 12

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 4120

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,00 điểm)

12 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Trong không gian OxyzOxyz, cho hai điểm A(5;5;3)A(-5; 5; 3)B(3;7;4)B(-3; 7; 4). Độ dài đoạn thẳng ABAB bằng

  1. A. 55
  2. B. 99
  3. C. 33
  4. D. 8\sqrt{8}

Câu 2. Khảo sát thời gian chạy cự li 100 mét của 3030 vận động viên, kết quả ghi ở bảng sau.

Thời gian (giây)[12;13)\left[12; 13\right)[13;14)\left[13; 14\right)[14;15)\left[14; 15\right)[15;16)\left[15; 16\right)[16;17)\left[16; 17\right)
Tần số333377101077
Phương sai của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?

  1. A. 1,231{,}23
  2. B. 1515
  3. C. 1,521{,}52
  4. D. 1,741{,}74

Câu 3. Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=8x4f(x) = 8x^{4} là:

  1. A. 32x3+C32x^{3} + C
  2. B. 8x54+C\dfrac{8x^{5}}{4} + C
  3. C. 8x4+C8x^{4} + C
  4. D. 85x5+C\dfrac{8}{5}x^{5} + C

Câu 4. Hàm số y=x3+12x2+45xy = x^{3} + 12x^{2} + 45x nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

  1. A. (;5)\left(-\infty; -5\right)
  2. B. (3;5)\left(3; 5\right)
  3. C. (3;+)\left(-3; +\infty\right)
  4. D. (5;3)\left(-5; -3\right)

Câu 5. Khảo sát thời gian tự học trong một tuần của 5555 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.

Thời gian (giờ)[0;2)\left[0; 2\right)[2;4)\left[2; 4\right)[4;6)\left[4; 6\right)[6;8)\left[6; 8\right)[8;10)\left[8; 10\right)
Tần số111112121313101099
Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?

  1. A. 1010
  2. B. 4,594{,}59
  3. C. 2,462{,}46
  4. D. 7,057{,}05

Câu 6. Trong không gian OxyzOxyz, cho đường thẳng d:{x=23ty=52tz=2+3td: \begin{cases}x = -2 - 3t \\ y = 5 - 2t \\ z = -2 + 3t\end{cases} với tRt \in \mathbb{R}. Vectơ nào sau đây KHÔNG phải là vectơ chỉ phương của dd?

  1. A. (3;2;3)(-3; -2; 3)
  2. B. (2;5;2)(-2; 5; -2)
  3. C. (9;6;9)(-9; -6; 9)
  4. D. (3;2;3)(3; 2; -3)

Câu 7. Đồ thị hàm số y=x2+8x2y = \dfrac{x^{2} + 8}{x - 2} cắt trục tung tại điểm có tung độ

  1. A. 00
  2. B. 88
  3. C. 4-4
  4. D. 44

Câu 8. Một doanh nghiệp bán sản phẩm với giá pp thì lượng cầu là q(p)=1593pq(p) = 159 - 3p. Chi phí biến đổi là 55 trên mỗi sản phẩm và chi phí cố định là 4040. Giá bán tối ưu là

  1. A. 2929
  2. B. 55
  3. C. 2424
  4. D. 5858

Câu 9. Cho hàm số y=f(x)=x36x211x8y = f(x) = -x^{3} - 6x^{2} - 11x - 8 có đồ thị (C)(C). Tâm đối xứng của (C)(C) là điểm

  1. A. I(2;2)I(-2; -2)
  2. B. I(0;8)I(0; -8)
  3. C. I(2;2)I(2; -2)
  4. D. I(2;0)I(-2; 0)

Câu 10. Trong một cộng đồng có 9%9\% người mắc một bệnh. Xét nghiệm cho kết quả dương tính ở 92%92\% người mắc bệnh và ở 1%1\% người không mắc bệnh. Một người có kết quả dương tính. Xác suất người đó thực sự mắc bệnh là (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 0,080{,}08
  2. B. 0,90{,}9
  3. C. 0,920{,}92
  4. D. 0,090{,}09

Câu 11. Trong lớp có 5858 học sinh: 2828 nam và 3030 nữ. Trong số nam có 1717 em đạt giải, trong số nữ có 2222 em đạt giải. Chọn ngẫu nhiên một học sinh. Biết học sinh đó là nam, tính xác suất em ấy đạt giải.

  1. A. 1728\dfrac{17}{28}
  2. B. 2858\dfrac{28}{58}
  3. C. 3958\dfrac{39}{58}
  4. D. 1758\dfrac{17}{58}

Câu 12. Xét miền nghiệm DD của hệ bất phương trình {x+y102x+y18x0y0\begin{cases}x + y \leq 10 \\ 2x + y \leq 18 \\ x \geq 0 \\ y \geq 0\end{cases} và biểu thức F=9x+2yF = 9x + 2y. Giao điểm của hai đường thẳng x+y=10x + y = 102x+y=182x + y = 18

  1. A. (2;8)\left(2; 8\right)
  2. B. (10;18)\left(10; 18\right)
  3. C. (8;2)\left(8; -2\right)
  4. D. (8;2)\left(8; 2\right)

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (4,00 điểm)

4 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 13. Cho hàm số FF thoả F(x)=3x+5F'(x) = 3x + 5F(0)=0F(0) = 0.

  • a) Hai nguyên hàm của cùng một hàm số luôn bằng nhau.
  • b) F(0)=0F(0) = 0.
  • c) F(4)F(0)=44F(4) - F(0) = 44.
  • d) Nếu F=0F' = 0 trên một khoảng thì FF là hằng số trên khoảng ấy.

Câu 14. Biến ngẫu nhiên rời rạc XX có bảng phân bố xác suất

XX002244
PP0,40{,}40,20{,}20,40{,}4

  • a) E(X)=2E(X) = 2.
  • b) Độ lệch chuẩn có cùng đơn vị đo với bình phương của XX.
  • c) V(X)=3,2V(X) = 3{,}2.
  • d) σ(X)3,2\sigma(X) \approx 3{,}2.

Câu 15. Trong không gian OxyzOxyz, xét hai mặt phẳng có vectơ pháp tuyến n1=(2;0;0)\vec n_1 = (2; 0; 0)n2=(4;4;0)\vec n_2 = (4; 4; 0).

  • a) Hai mặt phẳng z=1z = 1z=9z = 9 song song với nhau.
  • b) Hai mặt phẳng có pháp tuyến cùng phương thì song song hoặc trùng nhau.
  • c) Góc giữa hai mặt phẳng bằng góc giữa hai vectơ pháp tuyến của chúng.
  • d) Nếu tích vô hướng hai pháp tuyến bằng không thì hai mặt phẳng vuông góc.

Câu 16. Một hệ đo công suất ghi sổ các tích phân của hàm f(t)f\left(t\right) (công suất tải chính) trên những đoạn có chung đầu mút, với các mốc x0=0x_{0} = 0, x1=2x_{1} = 2, x2=4x_{2} = 4, x3=6x_{3} = 6, x4=10x_{4} = 10. Một vài bản ghi được ghi theo cận đảo, một vài bản ghi khác chỉ ghi tích phân của một tổ hợp f(t)f\left(t\right) với g(t)g\left(t\right) (công suất tải phụ) — khi đó tích phân của g(t)g\left(t\right) trên đúng cặp cận ấy được ghi kèm.

Bản ghiNội dungSố đã ghiDữ liệu kèm
(1)(1)02(3f(t)+2g(t))dt\int_{0}^{2} \left(-3f\left(t\right) + 2g\left(t\right)\right)\,\mathrm{d}t20-2002g(t)dt=1\int_{0}^{2} g\left(t\right)\,\mathrm{d}t = -1
(2)(2)40f(t)dt\int_{4}^{0} f\left(t\right)\,\mathrm{d}t2-2
(3)(3)010(2f(t)+3g(t))dt\int_{0}^{10} \left(2f\left(t\right) + 3g\left(t\right)\right)\,\mathrm{d}t3636010g(t)dt=2\int_{0}^{10} g\left(t\right)\,\mathrm{d}t = 2
(4)(4)26f(t)dt\int_{2}^{6} f\left(t\right)\,\mathrm{d}t55
(5)(5)46f(t)dt\int_{4}^{6} f\left(t\right)\,\mathrm{d}t66
(6)(6)410f(t)dt\int_{4}^{10} f\left(t\right)\,\mathrm{d}t1313
(7)(7)106f(t)dt\int_{10}^{6} f\left(t\right)\,\mathrm{d}t4-4
Biết đúng một bản ghi bị ghi sai số (mọi cận và mọi hệ số đều đúng), và các bản ghi còn lại đều chính xác. Hàm f(t)f\left(t\right) không được cho tường minh. Xét các khẳng định sau.

  • a) Bản ghi bị ghi sai là bản ghi (6)(6).
  • b) Bản ghi bị ghi sai ấy đúng ra phải ghi số 99.
  • c) 24f(t)dt=4\int_{2}^{4} f\left(t\right)\,\mathrm{d}t = -4.
  • d) Nếu biết thêm 24g(t)dt=9\int_{2}^{4} g\left(t\right)\,\mathrm{d}t = 9 thì 42(2f(t)+3g(t))dt=35\int_{4}^{2} \left(-2f\left(t\right) + 3g\left(t\right)\right)\,\mathrm{d}t = -35.

PHẦN III. TRẢ LỜI NGẮN (3,00 điểm)

6 câu. Thí sinh viết đáp án vào các ô bên cạnh.

Câu 17. Một dây chuyền sản xuất cho ra sản phẩm lỗi với xác suất 0,20{,}2 ở mỗi sản phẩm. Xét 6060 sản phẩm một cách độc lập. Tính kì vọng của số sản phẩm lỗi.

Câu 18. Một xưởng in chia đơn hàng thành từng lô, mỗi lô xx nghìn bản. Tổng chi phí mỗi đợt, tính bằng triệu đồng, gồm chi phí bảo quản bằng 19x19x và chi phí thiết lập máy bằng 304x\dfrac{304}{x}, tức C(x)=19x+304xC(x) = 19x + \dfrac{304}{x} với x>0x > 0. Tính chi phí khi chọn x=1x = 1 nghìn bản.

Câu 19. Trong một quần thể, tỉ lệ có lỗi là 0,170{,}17. Một máy kiểm tra cho kết quả báo lỗi với xác suất 0,990{,}99 khi đối tượng thật sự có lỗi, và với xác suất 0,080{,}08 khi đối tượng không có lỗi. Biết kết quả báo lỗi, tính xác suất đối tượng thật sự có lỗi (làm tròn đến hàng phần trăm).

Câu 20.44 triệu đồng và hai phương án gửi tiết kiệm theo lãi kép: phương án AA lãi 25%25\% một kì trong 33 kì; phương án BB lãi 15%15\% một kì trong 22 kì. Tính chênh lệch số tiền cuối kì giữa hai phương án, đơn vị triệu đồng (làm tròn đến hàng phần trăm).

Còn 2 câu nữa của đề số 1 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 2 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 2

MÔN: TOÁN — LỚP 12

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 4121

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,00 điểm)

12 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Cho f(x)=x4f(x) = x^{4}. Tính 05x4dx\int_{0}^{5} x^{4}\,dx.

  1. A. 31253125
  2. B. 625-625
  3. C. 625625
  4. D. 31254\dfrac{3125}{4}

Câu 2. Một lượt quay thưởng cho lãi ròng 5050 nghìn đồng khi trúng thưởng với xác suất 0,30{,}3, và lỗ 22 nghìn đồng nếu không trúng thưởng. Kì vọng lãi ròng, đơn vị nghìn đồng, bằng

  1. A. 4848
  2. B. 1515
  3. C. 16,416{,}4
  4. D. 13,613{,}6

Câu 3. Trong không gian OxyzOxyz, cho đường thẳng dd đi qua điểm A(2;4;2)A(-2; -4; 2) và có vectơ chỉ phương u=(3;1;3)\vec u = (3; -1; 3). Phương trình tham số của dd là:

  1. A. {x=23ty=4tz=2+3t\begin{cases}x = -2 - 3t \\ y = -4 - t \\ z = 2 + 3t\end{cases}
  2. B. {x=2+3ty=4tz=2+3t\begin{cases}x = 2 + 3t \\ y = 4 - t \\ z = -2 + 3t\end{cases}
  3. C. {x=2+3ty=4tz=2+3t\begin{cases}x = -2 + 3t \\ y = -4 - t \\ z = 2 + 3t\end{cases}
  4. D. {x=32ty=14tz=3+2t\begin{cases}x = 3 - 2t \\ y = -1 - 4t \\ z = 3 + 2t\end{cases}

Câu 4. Cho hàm số y=f(x)=x33x5y = f(x) = x^{3} - 3x - 5 có đồ thị (C)(C). Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số mm để đường thẳng y=my = m cắt (C)(C) tại ba điểm phân biệt?

  1. A. 33
  2. B. 55
  3. C. 22
  4. D. 44

Câu 5. Trong không gian OxyzOxyz, cho u=(4;4;7)\vec u = (4; -4; -7). Độ dài u\left|\vec u\right| bằng

  1. A. 1515
  2. B. 8181
  3. C. 1010
  4. D. 99

Câu 6. Trong không gian OxyzOxyz, cho mặt phẳng (P):2x+y+z5=0(P): 2x + y + z - 5 = 0 và đường thẳng d:{x=26ty=13tz=13td: \begin{cases}x = -2 - 6t \\ y = -1 - 3t \\ z = -1 - 3t\end{cases}. Sin của góc giữa đường thẳng dd và mặt phẳng (P)(P) bằng:

  1. A. 11
  2. B. 12\dfrac{1}{2}
  3. C. 1-1
  4. D. 00

Câu 7. Một hình chữ nhật có diện tích 51845184. Chu vi nhỏ nhất của hình chữ nhật bằng

  1. A. 216216
  2. B. 288288
  3. C. 290290
  4. D. 1036810368

Câu 8. Một cơ sở dùng hai phân xưởng để sản xuất. Phân xưởng A làm ra 20%20\% tổng số sản phẩm, phần còn lại do phân xưởng B làm ra. Tỉ lệ sản phẩm đạt chuẩn của phân xưởng A là 90%90\%, của phân xưởng B là 70%70\%. Lấy ngẫu nhiên một sản phẩm, xác suất sản phẩm đó đạt chuẩn bằng

  1. A. 0,630{,}63
  2. B. 0,80{,}8
  3. C. 0,740{,}74
  4. D. 0,90{,}9

Câu 9. Khảo sát thời gian chạy cự li 100 mét của 3131 vận động viên, kết quả ghi ở bảng sau.

Thời gian (giây)[12;13)\left[12; 13\right)[13;14)\left[13; 14\right)[14;15)\left[14; 15\right)[15;16)\left[15; 16\right)[16;17)\left[16; 17\right)
Tần số667733331212
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu trên bằng bao nhiêu?

  1. A. 44
  2. B. 55
  3. C. 3,13{,}1
  4. D. 11

Câu 10. Khảo sát thời gian tự học trong một tuần của 4343 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.

Thời gian (giờ)[0;2)\left[0; 2\right)[2;4)\left[2; 4\right)[4;6)\left[4; 6\right)[6;8)\left[6; 8\right)[8;10)\left[8; 10\right)
Tần số33771313111199
Phương sai của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?

  1. A. 5,595{,}59
  2. B. 5,745{,}74
  3. C. 2,362{,}36
  4. D. 3,573{,}57

Câu 11. Một nhà vườn trồng xx luống rau. Doanh thu thu được, tính bằng triệu đồng, được mô hình hoá bởi P(x)=3x2+156x+55P(x) = -3x^{2} + 156x + 55, trong đó xx là số nguyên thoả 13x2413 \leq x \leq 24. Điểm dừng x=26x = 26 so với đoạn [13;24]\left[13; 24\right] thì

  1. A. nằm trong đoạn
  2. B. nằm bên phải đoạn
  3. C. trùng một đầu mút của đoạn
  4. D. nằm bên trái đoạn

Câu 12. Trong một cộng đồng có 9%9\% người mắc một bệnh. Xét nghiệm cho kết quả dương tính ở 88%88\% người mắc bệnh và ở 3%3\% người không mắc bệnh. Một người có kết quả dương tính. Xác suất người đó thực sự mắc bệnh là (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 0,080{,}08
  2. B. 0,880{,}88
  3. C. 0,090{,}09
  4. D. 0,740{,}74

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (4,00 điểm)

4 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 13. Một thẻ tín dụng có dư nợ 2020 triệu đồng và lãi suất 2%2\% một tháng.

  • a) Dư nợ của thẻ bằng 22 triệu đồng.
  • b) Lãi suất năm danh nghĩa bằng 2%2\%.
  • c) Tổng tiền lãi sau 44 tháng bằng 1,61{,}6 triệu đồng.
  • d) Nếu dư nợ tăng gấp đôi thì tiền lãi một tháng không đổi.

Câu 14. Một thiết bị ghi tốc độ nạp ghi sổ các tích phân của hàm f(x)f\left(x\right) (tốc độ nạp khoang AA) trên những đoạn có chung đầu mút, với các mốc x0=2x_{0} = 2, x1=5x_{1} = 5, x2=9x_{2} = 9, x3=10x_{3} = 10, x4=13x_{4} = 13. Một vài bản ghi được ghi theo cận đảo, một vài bản ghi khác chỉ ghi tích phân của một tổ hợp f(x)f\left(x\right) với g(x)g\left(x\right) (tốc độ nạp khoang BB) — khi đó tích phân của g(x)g\left(x\right) trên đúng cặp cận ấy được ghi kèm.

Bản ghiNội dungSố đã ghiDữ liệu kèm
(1)(1)25(2f(x)g(x))dx\int_{2}^{5} \left(-2f\left(x\right) - g\left(x\right)\right)\,\mathrm{d}x181825g(x)dx=0\int_{2}^{5} g\left(x\right)\,\mathrm{d}x = 0
(2)(2)210(3f(x)2g(x))dx\int_{2}^{10} \left(3f\left(x\right) - 2g\left(x\right)\right)\,\mathrm{d}x40-40210g(x)dx=8\int_{2}^{10} g\left(x\right)\,\mathrm{d}x = 8
(3)(3)132f(x)dx\int_{13}^{2} f\left(x\right)\,\mathrm{d}x55
(4)(4)59(4f(x)2g(x))dx\int_{5}^{9} \left(4f\left(x\right) - 2g\left(x\right)\right)\,\mathrm{d}x101059g(x)dx=1\int_{5}^{9} g\left(x\right)\,\mathrm{d}x = 1
(5)(5)105f(x)dx\int_{10}^{5} f\left(x\right)\,\mathrm{d}x3-3
(6)(6)910f(x)dx\int_{9}^{10} f\left(x\right)\,\mathrm{d}x2-2
(7)(7)1013f(x)dx\int_{10}^{13} f\left(x\right)\,\mathrm{d}x33
Biết đúng một bản ghi bị ghi sai số (mọi cận và mọi hệ số đều đúng), và các bản ghi còn lại đều chính xác. Hàm f(x)f\left(x\right) không được cho tường minh. Xét các khẳng định sau.

  • a) Bản ghi bị ghi sai là bản ghi (1)(1).
  • b) Bản ghi bị ghi sai ấy đúng ra phải ghi số 5-5.
  • c) 513f(x)dx=4\int_{5}^{13} f\left(x\right)\,\mathrm{d}x = 4.
  • d) Nếu biết thêm 1013g(x)dx=5\int_{10}^{13} g\left(x\right)\,\mathrm{d}x = -5 thì 1310(4f(x)+2g(x))dx=22\int_{13}^{10} \left(-4f\left(x\right) + 2g\left(x\right)\right)\,\mathrm{d}x = 22.

Câu 15. Xét hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=4(x1)(4x)y = 4\left(x - 1\right)\left(4 - x\right) và trục hoành.

  • a) Diện tích của một hình phẳng có thể là một số âm.
  • b) Diện tích cần tìm bằng 14(4(x1)(4x))dx\int_{1}^{4} \left(4\left(x - 1\right)\left(4 - x\right)\right)\,dx.
  • c) Diện tích ấy bằng 3636.
  • d) Nếu thay hệ số 44 bằng 88 thì diện tích không đổi.

Câu 16. Một xạ thủ bắn 3 viên đạn vào bia một cách độc lập. Xác suất mỗi viên trúng bia bằng 14\dfrac{1}{4}.

  • a) Các phép thử làm xác suất thành công giảm dần qua các lần.
  • b) Xác suất không lần nào thành công bằng 164\dfrac{1}{64}.
  • c) Xác suất cả 33 lần đều thành công bằng 2764\dfrac{27}{64}.
  • d) Xác suất có đúng 11 lần thành công bằng 2764\dfrac{27}{64}.

PHẦN III. TRẢ LỜI NGẮN (3,00 điểm)

6 câu. Thí sinh viết đáp án vào các ô bên cạnh.

Câu 17. Trong không gian OxyzOxyz, cho hai vectơ a=(9;3;12)\vec a = (9; -3; -12)b=(3;m;4)\vec b = (-3; m; 4). Tìm số thực mm để hai vectơ a\vec ab\vec b cùng phương.

Câu 18. Một xưởng in chia đơn hàng thành từng lô, mỗi lô xx nghìn bản. Tổng chi phí mỗi đợt, tính bằng triệu đồng, gồm chi phí bảo quản bằng 5x5x và chi phí thiết lập máy bằng 80x\dfrac{80}{x}, tức C(x)=5x+80xC(x) = 5x + \dfrac{80}{x} với x>0x > 0. Tính chi phí nhỏ nhất.

Còn 4 câu nữa của đề số 2 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 3 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 2

MÔN: TOÁN — LỚP 12

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 4122

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,00 điểm)

12 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Từ một tấm bìa hình vuông cạnh 1818 cm, người ta cắt bỏ bốn hình vuông nhỏ cạnh xx ở bốn góc rồi gấp các mép lên để được chiếc hộp không nắp. Thể tích hộp theo xx bằng

  1. A. (182x)2\left(18 - 2x\right)^2
  2. B. x2(182x)x^2\left(18 - 2x\right)
  3. C. x(182x)2x\left(18 - 2x\right)^2
  4. D. x(18x)2x\left(18 - x\right)^2

Câu 2. Trong không gian OxyzOxyz, cho hai điểm A(4;3;3)A(-4; -3; -3)B(2;2;1)B(-2; -2; -1). Gọi MM là trung điểm của đoạn thẳng ABAB. Độ dài đoạn AMAM bằng

  1. A. 1,51{,}5
  2. B. 2,52{,}5
  3. C. 4,54{,}5
  4. D. 33

Câu 3. Trong không gian OxyzOxyz, mặt phẳng đi qua M(4;1;3)M(4; 1; 3) và có vectơ pháp tuyến n=(4;5;3)\vec n = (4; 5; 3) có phương trình là:

  1. A. 4x5y3z30=0-4x - 5y - 3z - 30 = 0
  2. B. 4x+5y+3z30=04x + 5y + 3z - 30 = 0
  3. C. 4x+5y+3z26=04x + 5y + 3z - 26 = 0
  4. D. 4x+5y+3z+30=04x + 5y + 3z + 30 = 0

Câu 4. Hình vẽ là đồ thị của hàm số bậc ba y=f(x)y = f(x). Hai điểm cực trị của đồ thị được đánh dấu là A(0;5)A(0; 5)B(2;1)B(2; 1). Số nghiệm thực của phương trình f(x)=6f(x) = 6

-1123x12345yOAB
  1. A. 22
  2. B. 33
  3. C. 00
  4. D. 11

Câu 5. Trong không gian OxyzOxyz, cho điểm M(1;4;0)M(-1; -4; 0) và mặt phẳng (P):4x3z+11=0(P): -4x - 3z + 11 = 0. Khoảng cách từ MM đến mặt phẳng (P)(P) bằng:

  1. A. 33
  2. B. 35\dfrac{3}{5}
  3. C. 1515
  4. D. 157\dfrac{15}{7}

Câu 6. Cho hàm số y=f(x)y = f(x) xác định và liên tục trên R\mathbb{R}. Bảng biến thiên của hàm số cho biết limxf(x)=+\lim\limits_{x \to -\infty} f(x) = +\infty, limx+f(x)=+\lim\limits_{x \to +\infty} f(x) = +\infty; hàm số đồng biến trên (1;4)\left(1; 4\right)(6;+)\left(6; +\infty\right), nghịch biến trên (;1)\left(-\infty; 1\right)(4;6)\left(4; 6\right); f(1)=4f(1) = -4, f(4)=1f(4) = -1, f(6)=4f(6) = -4. Số giá trị nguyên của tham số mm để phương trình f(x)=mf(x) = m có đúng 4 nghiệm phân biệt là

  1. A. 22
  2. B. 33
  3. C. 44
  4. D. 11

Câu 7. Trong không gian OxyzOxyz, cho đường thẳng dd đi qua điểm A(5;4;1)A(-5; 4; 1) và có vectơ chỉ phương u=(4;4;1)\vec u = (4; -4; 1). Phương trình tham số của dd là:

  1. A. {x=54ty=44tz=1+t\begin{cases}x = -5 - 4t \\ y = 4 - 4t \\ z = 1 + t\end{cases}
  2. B. {x=5+4ty=44tz=1+t\begin{cases}x = -5 + 4t \\ y = 4 - 4t \\ z = 1 + t\end{cases}
  3. C. {x=5+4ty=44tz=1+t\begin{cases}x = 5 + 4t \\ y = -4 - 4t \\ z = -1 + t\end{cases}
  4. D. {x=45ty=4+4tz=1+t\begin{cases}x = 4 - 5t \\ y = -4 + 4t \\ z = 1 + t\end{cases}

Câu 8. Trong không gian OxyzOxyz, cho mặt phẳng (P):x+3yz+8=0(P): x + 3y - z + 8 = 0 và đường thẳng d:{x=1+2ty=1tz=62td: \begin{cases}x = -1 + 2t \\ y = -1 - t \\ z = 6 - 2t\end{cases}. Khẳng định nào sau đây đúng?

  1. A. dd nằm trong (P)(P)
  2. B. dd vuông góc với (P)(P)
  3. C. dd cắt (P)(P) tại đúng một điểm
  4. D. dd song song với (P)(P)

Câu 9.44 triệu đồng và hai phương án gửi tiết kiệm theo lãi kép: phương án AA lãi 15%15\% một kì trong 22 kì; phương án BB lãi 10%10\% một kì trong 33 kì. Phương án nào cho số tiền cuối kì lớn hơn?

  1. A. Phương án AA
  2. B. Hai phương án cho cùng số tiền
  3. C. Không so sánh được
  4. D. Phương án BB

Câu 10. Trong không gian OxyzOxyz, cho hai đường thẳng d1:{x=3ty=3+tz=1d_1: \begin{cases}x = 3 - t \\ y = -3 + t \\ z = -1\end{cases}d2:{x=22sy=1+sz=2sd_2: \begin{cases}x = -2 - 2s \\ y = -1 + s \\ z = -2 - s\end{cases}. Côsin của góc giữa hai đường thẳng d1d_1d2d_2 bằng:

  1. A. 12\dfrac{1}{2}
  2. B. 00
  3. C. 32\dfrac{\sqrt{3}}{2}
  4. D. 22\dfrac{\sqrt{2}}{2}

Câu 11. Cho một tổ có 4 học sinh nữ và 5 học sinh nam. Lấy ngẫu nhiên đồng thời hai học sinh. Gọi XX là số học sinh nữ lấy được. Tập giá trị của XX

  1. A. {0;1}\left\{0; 1\right\}
  2. B. {0;1;2}\left\{0; 1; 2\right\}
  3. C. {1;2}\left\{1; 2\right\}
  4. D. {0;1;;4}\left\{0; 1; \ldots; 4\right\}

Câu 12. Một nhà máy đóng chai nghiệm thu lô chai bằng cách lấy mẫu: kiểm nn chai lấy ngẫu nhiên và chấp nhận lô chai nếu số chai lỗi trong mẫu không vượt cc. Coi các chai được kiểm là độc lập và cùng có xác suất lỗi pp, nên số chai lỗi trong mẫu tuân theo phân phối nhị thức B(n;p)B\left(n; p\right). Hai chuẩn rủi ro phải đạt đồng thời: (1)\left(1\right) nếu lô chai tốt, tức p=2%p = 2\%, thì xác suất chấp nhận phải ít nhất 91%91\%; (2)\left(2\right) nếu lô chai xấu, tức p=16%p = 16\%, thì xác suất chấp nhận phải nhiều nhất 11%11\%. Để cộng tổng tích luỹ nhanh, có thể dùng truy hồi p0=(1p)np_0 = \left(1 - p\right)^npk+1=pknkk+1p1pp_{k+1} = p_k \cdot \dfrac{n - k}{k + 1} \cdot \dfrac{p}{1 - p}, rồi lấy A=p0+p1++pcA = p_0 + p_1 + \cdots + p_c. Bốn kế hoạch được chào:

Kế hoạchnnccChi phí cố định (nghìn đồng)Chi phí mỗi mẫu (nghìn đồng)
AA242411808066
BB232311303055
CC6644909044
DD22220010010022
Trong các kế hoạch đạt cả hai chuẩn, chọn kế hoạch có tổng chi phí nhỏ nhất (tổng chi phí bằng chi phí cố định cộng chi phí mỗi mẫu nhân cỡ mẫu); nếu hoà thì chọn cỡ mẫu nhỏ hơn. Nên chọn kế hoạch nào?

  1. A. kiểm n=24n = 24, chấp nhận khi số lỗi 1\le 1; chi phí cố định 808066 mỗi mẫu (nghìn đồng)
  2. B. kiểm n=6n = 6, chấp nhận khi số lỗi 4\le 4; chi phí cố định 909044 mỗi mẫu (nghìn đồng)
  3. C. kiểm n=22n = 22, chấp nhận khi số lỗi 0\le 0; chi phí cố định 10010022 mỗi mẫu (nghìn đồng)
  4. D. kiểm n=23n = 23, chấp nhận khi số lỗi 1\le 1; chi phí cố định 303055 mỗi mẫu (nghìn đồng)

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (4,00 điểm)

4 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 13. Gửi 1010 triệu đồng theo lãi kép 5%5\% một kì.

  • a) Sau một kì, số tiền bằng 10,510{,}5 triệu đồng.
  • b) Muốn tìm số kì, ta lấy lôgarit hai vế.
  • c) Nếu thu được khoảng 13,413{,}4 triệu đồng thì đã gửi 66 kì.
  • d) Số kì ít nhất để số tiền gấp 33 lần vốn bằng 2424.

Câu 14. Một quỹ hỗ trợ mất mùa có hai khoản chi trả trong một kì. Khoản thứ nhất là hỗ trợ mất mùa chính vụ: bằng 66 triệu đồng nếu xảy ra, bằng 00 nếu không, và xác suất xảy ra là p=0,65p = 0{,}65. Khoản thứ hai là hỗ trợ mất mùa phụ: bằng 44 triệu đồng nếu xảy ra, bằng 00 nếu không, xác suất q=0,25q = 0{,}25. Gọi XX, YY lần lượt là số tiền của hai khoản ấy. Không biết hai biến cố phụ thuộc nhau thế nào; chỉ biết xác suất cả hai cùng xảy rar=P(X=6,Y=4)r = P\left(X = 6, Y = 4\right), và một đợt kiểm toán chứng nhận 0,05r0,170{,}05 \le r \le 0{,}17. Quỹ thu một khoản phí 4,684{,}68 triệu đồng cho mỗi kì. Xét các khẳng định sau.

  • a) Kì vọng tổng chi trả E[X+Y]E\left[X + Y\right] xác định được dù chưa biết rr, và bằng 4,94{,}9 triệu đồng.
  • b) Kì vọng E[max(X;Y)]E\left[\max\left(X; Y\right)\right] xác định được duy nhất từ dữ kiện đã cho.
  • c) Dữ kiện đã cho cho phép XXYY độc lập.
  • d) Với mức phí 4,684{,}68 triệu đồng, quỹ có kì vọng chi trả cho khoản lớn hơn thấp hơn phírr nhận giá trị nào trong RR.

Câu 15. Cho 04f(x)dx=6\int_{0}^{4} f(x)\,dx = -6, 48f(x)dx=7\int_{4}^{8} f(x)\,dx = -704g(x)dx=8\int_{0}^{4} g(x)\,dx = 8.

  • a) 40f(x)dx=6\int_{4}^{0} f(x)\,dx = 6.
  • b) 08f(x)dx=12\int_{0}^{8} f(x)\,dx = -12.
  • c) 04[3f(x)+g(x)]dx=9\int_{0}^{4} [3f(x) + g(x)]\,dx = -9.
  • d) Tích phân của tích hai hàm bằng tích hai tích phân.

Còn 7 câu nữa của đề số 3 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 4 / 10


(Đề thi có 3 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 2

MÔN: TOÁN — LỚP 12

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 4123

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,00 điểm)

12 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Cho hai hàm số f(x)f(x), g(x)g(x) liên tục trên R\mathbb{R}, biết f(x)dx=2x2+x+C\int f(x)\,dx = -2x^{2} + x + Cg(x)dx=2x3+3x+C\int g(x)\,dx = -2x^{3} + 3x + C. Khi đó (2f(x)+3g(x))dx\int \left(2f(x) + 3g(x)\right)\,dx bằng:

  1. A. 6x34x2+11x+C-6x^{3} - 4x^{2} + 11x + C
  2. B. 6x34x27x+C6x^{3} - 4x^{2} - 7x + C
  3. C. 4x36x2+9x+C-4x^{3} - 6x^{2} + 9x + C
  4. D. 2x32x2+4x+C-2x^{3} - 2x^{2} + 4x + C

Câu 2. Một nhà máy đóng chai nghiệm thu lô chai bằng cách lấy mẫu: kiểm nn chai lấy ngẫu nhiên và chấp nhận lô chai nếu số chai lỗi trong mẫu không vượt cc. Coi các chai được kiểm là độc lập và cùng có xác suất lỗi pp, nên số chai lỗi trong mẫu tuân theo phân phối nhị thức B(n;p)B\left(n; p\right). Hai chuẩn rủi ro phải đạt đồng thời: (1)\left(1\right) nếu lô chai tốt, tức p=2%p = 2\%, thì xác suất chấp nhận phải ít nhất 90%90\%; (2)\left(2\right) nếu lô chai xấu, tức p=17%p = 17\%, thì xác suất chấp nhận phải nhiều nhất 12%12\%. Để cộng tổng tích luỹ nhanh, có thể dùng truy hồi p0=(1p)np_0 = \left(1 - p\right)^npk+1=pknkk+1p1pp_{k+1} = p_k \cdot \dfrac{n - k}{k + 1} \cdot \dfrac{p}{1 - p}, rồi lấy A=p0+p1++pcA = p_0 + p_1 + \cdots + p_c. Bốn kế hoạch được chào:

Kế hoạchnnccChi phí cố định (nghìn đồng)Chi phí mỗi mẫu (nghìn đồng)
AA24241111011088
BB222211909044
CC212133303077
DD141400505088
Trong các kế hoạch đạt cả hai chuẩn, chọn kế hoạch có tổng chi phí nhỏ nhất (tổng chi phí bằng chi phí cố định cộng chi phí mỗi mẫu nhân cỡ mẫu); nếu hoà thì chọn cỡ mẫu nhỏ hơn. Nên chọn kế hoạch nào?

  1. A. kiểm n=24n = 24, chấp nhận khi số lỗi 1\le 1; chi phí cố định 11011088 mỗi mẫu (nghìn đồng)
  2. B. kiểm n=14n = 14, chấp nhận khi số lỗi 0\le 0; chi phí cố định 505088 mỗi mẫu (nghìn đồng)
  3. C. kiểm n=21n = 21, chấp nhận khi số lỗi 3\le 3; chi phí cố định 303077 mỗi mẫu (nghìn đồng)
  4. D. kiểm n=22n = 22, chấp nhận khi số lỗi 1\le 1; chi phí cố định 909044 mỗi mẫu (nghìn đồng)

Câu 3. Một cửa hàng đặt mua nguyên liệu theo từng đợt, mỗi đợt xx tấn. Tổng chi phí mỗi đợt, tính bằng triệu đồng, gồm chi phí lưu kho bằng 14x14x và chi phí đặt hàng bằng 126x\dfrac{126}{x}, tức C(x)=14x+126xC(x) = 14x + \dfrac{126}{x} với x>0x > 0. Đạo hàm C(x)C'(x) bằng

  1. A. 14x126x214x - \dfrac{126}{x^2}
  2. B. 14126x14 - \dfrac{126}{x}
  3. C. 14+126x214 + \dfrac{126}{x^2}
  4. D. 14126x214 - \dfrac{126}{x^2}

Câu 4. Trong không gian OxyzOxyz, cho hai điểm A(5;3;2)A(5; -3; 2)B(0;0;4)B(0; 0; 4). Tọa độ của vectơ AB\overrightarrow{AB} là:

  1. A. (5;3;6)(5; -3; 6)
  2. B. (5;3;2)(-5; -3; 2)
  3. C. (5;3;2)(-5; 3; 2)
  4. D. (5;3;2)(5; -3; -2)

Câu 5. Thu nhập 1010 triệu đồng, dành 35%35\% để tiết kiệm. Số tiền tiết kiệm, đơn vị triệu đồng, bằng

  1. A. 3535
  2. B. 3,53{,}5
  3. C. 1010
  4. D. 6,56{,}5

Câu 6. Đồ thị hàm số y=x3+12x236x+14y = -x^{3} + 12x^{2} - 36x + 14 cắt trục tung tại điểm có tọa độ là:

  1. A. (0;14)(0; 14)
  2. B. (0;36)(0; -36)
  3. C. (14;0)(14; 0)
  4. D. (0;14)(0; -14)

Câu 7. Trong không gian OxyzOxyz, cho hai đường thẳng d1:{x=1y=1tz=1+2td_1: \begin{cases}x = 1 \\ y = 1 - t \\ z = -1 + 2t\end{cases}d2:{x=4sy=1+2sz=4+sd_2: \begin{cases}x = 4 - s \\ y = -1 + 2s \\ z = -4 + s\end{cases}. Côsin của góc giữa hai đường thẳng d1d_1d2d_2 bằng:

  1. A. 32\dfrac{\sqrt{3}}{2}
  2. B. 22\dfrac{\sqrt{2}}{2}
  3. C. 00
  4. D. 11

Câu 8. Trong một cộng đồng có 7%7\% người mắc một bệnh. Xét nghiệm cho kết quả dương tính ở 88%88\% người mắc bệnh và ở 4%4\% người không mắc bệnh. Một người có kết quả dương tính. Xác suất người đó thực sự mắc bệnh là (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 0,060{,}06
  2. B. 0,880{,}88
  3. C. 0,070{,}07
  4. D. 0,620{,}62

Câu 9. Trong không gian OxyzOxyz, cho hai điểm A(5;3;2)A(-5; -3; 2)B(2;3;8)B(-2; 3; 8). Độ dài đoạn thẳng ABAB bằng

  1. A. 45\sqrt{45}
  2. B. 8181
  3. C. 99
  4. D. 1515

Câu 10. Một cơ sở dùng hai phân xưởng để sản xuất. Phân xưởng A làm ra 40%40\% tổng số sản phẩm, phần còn lại do phân xưởng B làm ra. Tỉ lệ sản phẩm đạt chuẩn của phân xưởng A là 80%80\%, của phân xưởng B là 75%75\%. Trong một lô 20002000 sản phẩm, số sản phẩm đạt chuẩn theo kỳ vọng bằng

  1. A. 15401540
  2. B. 16001600
  3. C. 15501550
  4. D. 460460

Câu 11. Khảo sát thời gian chạy cự li 100 mét của 4141 vận động viên, kết quả ghi ở bảng sau.

Thời gian (giây)[12;13)\left[12; 13\right)[13;14)\left[13; 14\right)[14;15)\left[14; 15\right)[15;16)\left[15; 16\right)[16;17)\left[16; 17\right)
Tần số996688141444
Phương sai của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?

  1. A. 1,321{,}32
  2. B. 1,751{,}75
  3. C. 14,4514{,}45
  4. D. 2,352{,}35

Câu 12. Tâm đối xứng của đồ thị hàm số y=x2+6x+5y = \dfrac{x^{2} + 6}{x + 5} là giao của hai tiệm cận. Tổng hai toạ độ tâm bằng

  1. A. 10-10
  2. B. 15-15
  3. C. 1515
  4. D. 5-5

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (4,00 điểm)

4 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 13. Trong không gian OxyzOxyz, cho ba điểm A(1;1;2)A(-1; -1; 2), B(3;0;1)B(-3; 0; 1), C(3;1;4)C(-3; -1; 4) và mặt phẳng (P):x+3y+z+2=0(P): x + 3y + z + 2 = 0.

  • a) Vectơ (1;3;2)(1; 3; 2) là một vectơ pháp tuyến của (P)(P).
  • b) Vectơ (2;6;2)(-2; -6; -2) cũng là một vectơ pháp tuyến của (P)(P).
  • c) Gốc tọa độ OO thuộc (P)(P).
  • d) AB\overrightarrow{AB} là một vectơ pháp tuyến của (P)(P).

Câu 14. Một doanh nghiệp bán sản phẩm với giá pp thì lượng cầu là q(p)=1383pq(p) = 138 - 3p. Chi phí biến đổi là 88 trên mỗi sản phẩm, chi phí cố định là 3030.

  • a) Doanh thu khi bán ở giá pp bằng pq(p)p \cdot q(p).
  • b) Điểm dừng của LL là điểm cực đại vì hàm lợi nhuận luôn tăng.
  • c) L(p)=3p+162L'(p) = -3p + 162.
  • d) Lợi nhuận lớn nhất bằng 10531053.

Còn 8 câu nữa của đề số 4 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 5 / 10


(Đề thi có 3 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 2

MÔN: TOÁN — LỚP 12

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 4124

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,00 điểm)

12 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Bảng sau là bảng phân bố xác suất của một biến ngẫu nhiên rời rạc XX.

XX001122
PP0,40{,}40,30{,}3kk
Giá trị của kk bằng

  1. A. 1,31{,}3
  2. B. 0,150{,}15
  3. C. 0,30{,}3
  4. D. 0,70{,}7

Câu 2. Khảo sát điểm kiểm tra môn Toán của 3838 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.

Điểm[5;6)\left[5; 6\right)[6;7)\left[6; 7\right)[7;8)\left[7; 8\right)[8;9)\left[8; 9\right)[9;10)\left[9; 10\right)
Tần số131377338877
Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?

  1. A. 2,962{,}96
  2. B. 7,217{,}21
  3. C. 1,551{,}55
  4. D. 2,422{,}42

Câu 3. Một doanh nghiệp bán sản phẩm với giá pp thì lượng cầu là q(p)=19pq(p) = 19 - p. Chi phí biến đổi là 33 trên mỗi sản phẩm và chi phí cố định là 3030. Giá bán tối ưu là

  1. A. 1111
  2. B. 88
  3. C. 33
  4. D. 2222

Câu 4. Cho hàm số bậc ba có đồ thị (C)(C). Biết hàm số nghịch biến trên khoảng (3;1)\left(-3; -1\right) và đồng biến trên mỗi khoảng (;3)\left(-\infty; -3\right), (1;+)\left(-1; +\infty\right), đồng thời (C)(C) cắt trục tung tại điểm có tung độ 33. Hàm số nào dưới đây thỏa mãn các tính chất đó?

  1. A. y=x3+6x2+9x3y = x^{3} + 6x^{2} + 9x - 3
  2. B. y=x3+3x+3y = x^{3} + 3x + 3
  3. C. y=x36x29x+3y = -x^{3} - 6x^{2} - 9x + 3
  4. D. y=x3+6x2+9x+3y = x^{3} + 6x^{2} + 9x + 3

Câu 5. Cho hàm số f(x)=9x2+6x+4f(x) = 9x^{2} + 6x + 4. Biết F(x)=3x3+3x2+4x+CF(x) = 3x^{3} + 3x^{2} + 4x + C là một nguyên hàm của f(x)f(x)F(1)=16F(1) = 16. Giá trị của CC bằng:

  1. A. 3-3
  2. B. 66
  3. C. 2626
  4. D. 1616

Câu 6. Cho hàm số y=f(x)=6x+2x+3y = f(x) = \dfrac{-6x + 2}{x + 3}. Giá trị của hàm số tại x=2x = 2 bằng

  1. A. 2-2
  2. B. 1414
  3. C. 6-6
  4. D. 12-\dfrac{1}{2}

Câu 7. Một cơ sở may bán áo sơ mi. Khi sản xuất xx chiếc thì giá bán mỗi chiếc, tính bằng nghìn đồng, là p(x)=3x+198p(x) = -3x + 198. Doanh thu R(x)R(x) bằng

  1. A. 3x+198-3x + 198
  2. B. 3x2+198x-3x^{2} + 198x
  3. C. 3x2+198x3x^{2} + 198x
  4. D. 198x198x

Câu 8. Trong một cộng đồng có 10%10\% người mắc một bệnh. Xét nghiệm cho kết quả dương tính ở 94%94\% người mắc bệnh và ở 5%5\% người không mắc bệnh. Một người có kết quả dương tính. Xác suất người đó thực sự mắc bệnh là (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 0,090{,}09
  2. B. 0,10{,}1
  3. C. 0,940{,}94
  4. D. 0,680{,}68

Câu 9. Biến ngẫu nhiên rời rạc XX có bảng phân bố xác suất

XX00112233
PP0,20{,}20,10{,}1kk0,50{,}5
Giá trị của kk bằng

  1. A. 0,80{,}8
  2. B. 0,10{,}1
  3. C. 0,20{,}2
  4. D. 1,21{,}2

Câu 10. Trong không gian OxyzOxyz, cho hai điểm A(3;0;2)A(-3; 0; -2)B(5;2;1)B(-5; 2; -1). Tọa độ của vectơ AB\overrightarrow{AB} là:

  1. A. (2;2;1)(-2; -2; 1)
  2. B. (8;2;3)(-8; 2; -3)
  3. C. (2;2;1)(2; -2; -1)
  4. D. (2;2;1)(-2; 2; 1)

Câu 11. Cho hàm số y=f(x)=2x3+12x218x+8y = f(x) = -2x^{3} + 12x^{2} - 18x + 8 có đồ thị (C)(C). Số nghiệm của phương trình f(x)=2f(x) = 2

  1. A. 33
  2. B. 11
  3. C. 22
  4. D. 44

Câu 12. Cho f(x)=x3f(x) = x^{3}. Tính 03xx3dx\int_{0}^{3} x \cdot x^{3}\,dx.

  1. A. 2435-\dfrac{243}{5}
  2. B. 2435\dfrac{243}{5}
  3. C. 814\dfrac{81}{4}
  4. D. 2434\dfrac{243}{4}

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (4,00 điểm)

4 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 13. Một khoản vay sửa nhà có dư nợ gốc đầu kì 15301530 triệu đồng, trả gốc đều trong 1010 tháng, mỗi tháng trả phần gốc 153010=153\dfrac{1530}{10} = 153 triệu đồng cùng tiền lãi. Lãi mỗi tháng tính trên dư nợ đầu tháng, trước mọi khoản thanh toán:

Tháng1122334455667788991010
Lãi suất1,15%1{,}15\%1,38%1{,}38\%1,33%1{,}33\%1,3%1{,}3\%1,31%1{,}31\%0,95%0{,}95\%1,15%1{,}15\%1,03%1{,}03\%1,18%1{,}18\%1,41%1{,}41\%
Gia chủ được hoãn trả đúng tháng 66: tháng ấy không trả gì, tiền lãi của tháng được nhập vào dư nợ cuối tháng. Từ tháng 77, toàn bộ dư gốc mới được chia đều cho 44 tháng còn lại; lãi vẫn tính trên dư đầu tháng. Ngân hàng còn chào một phương án thay thế: trả ngay một khoản phí 2222 triệu đồng vào tháng 66 và được miễn hẳn tiền lãi tháng ấy (không vốn hoá, cũng không phải trả); tháng 66 vẫn không trả gốc, và từ tháng 77 dư gốc cũng được chia đều cho 44 tháng còn lại. Mọi số tiền ghi vào sao kê được làm tròn đến hàng phần trăm. Xét các khẳng định sau.

  • a) Dư nợ cuối tháng 66765765 triệu đồng.
  • b) Tiền lãi của tháng 9918,0518{,}05 triệu đồng.
  • c) Từ tháng 77, mỗi tháng gia chủ trả phần gốc 193,07193{,}07 triệu đồng.
  • d) Tổng số tiền gia chủ thực trả theo phương án nộp phí cao hơn tổng số tiền phải trả theo phương án hoãn.

Câu 14. Gửi 1010 triệu đồng theo lãi kép 10%10\% một kì.

  • a) Sau một kì, số tiền bằng 1010 triệu đồng.
  • b) Muốn tìm số kì, ta lấy lôgarit hai vế.
  • c) Công thức n=logAlogPn = \dfrac{\log A}{\log P} là sai.
  • d) Nếu thu được khoảng 12,112{,}1 triệu đồng thì đã gửi 22 kì.

Còn 8 câu nữa của đề số 5 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 6 / 10


(Đề thi có 3 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 2

MÔN: TOÁN — LỚP 12

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 4125

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,00 điểm)

12 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Một hình chữ nhật có diện tích 57765776. Chu vi nhỏ nhất của hình chữ nhật bằng

  1. A. 306306
  2. B. 1155211552
  3. C. 228228
  4. D. 304304

Câu 2. Biến ngẫu nhiên rời rạc XX có bảng phân bố xác suất

XX00112233
PPkk0,30{,}30,150{,}150,40{,}4
Giá trị của kk bằng

  1. A. 0,850{,}85
  2. B. 0,150{,}15
  3. C. 0,080{,}08
  4. D. 1,151{,}15

Câu 3. Cho hàm số y=f(x)=2x3+12x218x+8y = f(x) = -2x^{3} + 12x^{2} - 18x + 8 có đồ thị (C)(C). Số nghiệm của phương trình f(x)=3f(x) = 3

  1. A. 22
  2. B. 11
  3. C. 44
  4. D. 33

Câu 4. Trong một cộng đồng có 5%5\% người mắc một bệnh. Xét nghiệm cho kết quả dương tính ở 88%88\% người mắc bệnh và ở 1%1\% người không mắc bệnh. Một người có kết quả dương tính. Xác suất người đó thực sự mắc bệnh là (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 0,050{,}05
  2. B. 0,820{,}82
  3. C. 0,880{,}88
  4. D. 0,040{,}04

Câu 5. Một hợp tác xã thu hoạch theo từng chuyến, mỗi chuyến xx tạ. Tổng chi phí mỗi đợt, tính bằng triệu đồng, gồm chi phí bảo quản bằng 18x18x và chi phí thuê xe bằng 1152x\dfrac{1152}{x}, tức C(x)=18x+1152xC(x) = 18x + \dfrac{1152}{x} với x>0x > 0. Đạo hàm C(x)C'(x) bằng

  1. A. 181152x218 - \dfrac{1152}{x^2}
  2. B. 18+1152x218 + \dfrac{1152}{x^2}
  3. C. 181152x18 - \dfrac{1152}{x}
  4. D. 18x1152x218x - \dfrac{1152}{x^2}

Câu 6. Cho hàm số f(x)=6(2x2)2f(x) = -6\left(2x - 2\right)^{2}. Biết F(x)=(2x2)3+CF(x) = -\left(2x - 2\right)^{3} + C là một nguyên hàm của f(x)f(x)F(0)=13F(0) = 13. Giá trị của CC bằng:

  1. A. 1313
  2. B. 2121
  3. C. 55
  4. D. 3737

Câu 7.5050 triệu đồng và hai phương án gửi tiết kiệm theo lãi kép: phương án AA lãi 20%20\% một kì trong 33 kì; phương án BB lãi 20%20\% một kì trong 22 kì. Chênh lệch số tiền cuối kì giữa hai phương án, đơn vị triệu đồng, bằng

  1. A. 86,486{,}4
  2. B. 00
  3. C. 158,4158{,}4
  4. D. 14,414{,}4

Câu 8. Từ một tấm tôn hình vuông cạnh 4848 cm, người ta cắt bỏ bốn hình vuông nhỏ cạnh xx ở bốn góc rồi gấp các mép lên để được chiếc khay không nắp. Thể tích hộp theo xx bằng

  1. A. x(48x)2x\left(48 - x\right)^2
  2. B. x(482x)2x\left(48 - 2x\right)^2
  3. C. x2(482x)x^2\left(48 - 2x\right)
  4. D. (482x)2\left(48 - 2x\right)^2

Câu 9. Cho hàm số y=f(x)=x13x5y = f(x) = \dfrac{-x - 13}{x - 5}. Tâm đối xứng của đồ thị hàm số là điểm

  1. A. I(5;1)I(5; -1)
  2. B. I(1;5)I(-1; 5)
  3. C. I(5;1)I(5; 1)
  4. D. I(5;1)I(-5; -1)

Câu 10. Trong không gian OxyzOxyz, cho đường thẳng d:x1=y+42=z13d: \dfrac{x}{1} = \dfrac{y + 4}{2} = \dfrac{z - 1}{-3}. Vectơ nào sau đây là một vectơ chỉ phương của dd?

  1. A. (1;2;3)(1; 2; -3)
  2. B. (1;2;3)(1; -2; -3)
  3. C. (0;4;1)(0; 4; -1)
  4. D. (0;4;1)(0; -4; 1)

Câu 11. Một doanh nghiệp bán sản phẩm với giá pp thì lượng cầu là q(p)=1362pq(p) = 136 - 2p. Chi phí biến đổi là 1010 trên mỗi sản phẩm và chi phí cố định là 4040. Giá bán tối ưu là

  1. A. 1010
  2. B. 7878
  3. C. 3939
  4. D. 2929

Câu 12. Trong không gian OxyzOxyz, cho hai đường thẳng d1:{x=4ty=1z=1td_1: \begin{cases}x = 4 - t \\ y = 1 \\ z = 1 - t\end{cases}d2:{x=4y=3sz=2+sd_2: \begin{cases}x = -4 \\ y = 3 - s \\ z = -2 + s\end{cases}. Côsin của góc giữa hai đường thẳng d1d_1d2d_2 bằng:

  1. A. 32\dfrac{\sqrt{3}}{2}
  2. B. 12-\dfrac{1}{2}
  3. C. 12\dfrac{1}{2}
  4. D. 11

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (4,00 điểm)

4 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 13. Một khoản vay sửa nhà có dư nợ gốc đầu kì 994994 triệu đồng, trả gốc đều trong 1414 tháng, mỗi tháng trả phần gốc 99414=71\dfrac{994}{14} = 71 triệu đồng cùng tiền lãi. Lãi mỗi tháng tính trên dư nợ đầu tháng, trước mọi khoản thanh toán:

Tháng11223344556677889910101111121213131414
Lãi suất1,5%1{,}5\%1,2%1{,}2\%0,98%0{,}98\%1,25%1{,}25\%0,86%0{,}86\%1,34%1{,}34\%1,26%1{,}26\%1,26%1{,}26\%1,19%1{,}19\%1,08%1{,}08\%1,4%1{,}4\%1,01%1{,}01\%0,85%0{,}85\%1,28%1{,}28\%
Gia chủ được hoãn trả đúng tháng 77: tháng ấy không trả gì, tiền lãi của tháng được nhập vào dư nợ cuối tháng. Từ tháng 88, toàn bộ dư gốc mới được chia đều cho 77 tháng còn lại; lãi vẫn tính trên dư đầu tháng. Ngân hàng còn chào một phương án thay thế: trả ngay một khoản phí 2121 triệu đồng vào tháng 77 và được miễn hẳn tiền lãi tháng ấy (không vốn hoá, cũng không phải trả); tháng 77 vẫn không trả gốc, và từ tháng 88 dư gốc cũng được chia đều cho 77 tháng còn lại. Mọi số tiền ghi vào sao kê được làm tròn đến hàng phần trăm. Xét các khẳng định sau.

  • a) Dư nợ cuối tháng 77497497 triệu đồng.
  • b) Tiền lãi của tháng 111113,9213{,}92 triệu đồng.
  • c) Từ tháng 88, mỗi tháng gia chủ trả phần gốc 82,1782{,}17 triệu đồng.
  • d) Tổng số tiền gia chủ thực trả theo phương án nộp phí cao hơn tổng số tiền phải trả theo phương án hoãn.

Câu 14. Trong một vùng dân cư, tỉ lệ người mắc một loại bệnh là 0,80{,}8. Một xét nghiệm cho kết quả dương tính với xác suất 0,20{,}2 nếu người được xét nghiệm mắc bệnh, và với xác suất 0,80{,}8 nếu người đó không mắc bệnh. Chọn ngẫu nhiên một người trong vùng và làm xét nghiệm. Gọi AA là biến cố người đó mắc bệnh, BB là biến cố xét nghiệm cho kết quả dương tính.

  • a) P(AB)=0,16P(A \cap B) = 0{,}16.
  • b) P(AB)=0,16P(\overline{A} \cap B) = 0{,}16.
  • c) P(B)=0,96P(B) = 0{,}96.
  • d) P(B)=0,68P(\overline{B}) = 0{,}68.

Còn 8 câu nữa của đề số 6 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 7 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 2

MÔN: TOÁN — LỚP 12

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 4126

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,00 điểm)

12 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Tâm đối xứng của đồ thị hàm số y=x2+8x1y = \dfrac{x^{2} + 8}{x - 1} là giao của hai tiệm cận. Tổng hai toạ độ tâm bằng

  1. A. 3-3
  2. B. 22
  3. C. 33
  4. D. 11

Câu 2. Khảo sát thời gian chạy cự li 100 mét của 5050 vận động viên, kết quả ghi ở bảng sau.

Thời gian (giây)[12;13)\left[12; 13\right)[13;14)\left[13; 14\right)[14;15)\left[14; 15\right)[15;16)\left[15; 16\right)[16;17)\left[16; 17\right)
Tần số8811111111111199
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu trên bằng bao nhiêu?

  1. A. 44
  2. B. 11
  3. C. 55
  4. D. 2,272{,}27

Câu 3. Trong không gian OxyzOxyz, cho đường thẳng dd đi qua điểm A(5;1;3)A(-5; 1; -3) và vuông góc với mặt phẳng (P):x2y+4z+1=0(P): -x - 2y + 4z + 1 = 0. Phương trình chính tắc của dd là:

  1. A. x+51=y12=z+34\dfrac{x + 5}{-1} = \dfrac{y - 1}{2} = \dfrac{z + 3}{4}
  2. B. x51=y+12=z34\dfrac{x - 5}{-1} = \dfrac{y + 1}{-2} = \dfrac{z - 3}{4}
  3. C. x+51=y12=z+34\dfrac{x + 5}{-1} = \dfrac{y - 1}{-2} = \dfrac{z + 3}{4}
  4. D. x+15=y+21=z43\dfrac{x + 1}{-5} = \dfrac{y + 2}{1} = \dfrac{z - 4}{-3}

Câu 4. Trong không gian OxyzOxyz, cho u=(1;2;2)\vec u = (1; 2; -2). Giá trị u2\left|\vec u\right|^2 bằng

  1. A. 2525
  2. B. 33
  3. C. 44
  4. D. 99

Câu 5. Mặt phẳng (P):x+4y+8z36=0(P): x + 4y + 8z - 36 = 0 có vectơ pháp tuyến với độ dài bằng

  1. A. 99
  2. B. 3636
  3. C. 1313
  4. D. 8181

Câu 6. Một đường chi phí đơn vị được mô tả bởi hàm số f(x)=mx+n+rxcf\left(x\right) = mx + n + \dfrac{r}{x - c}, trong đó m0m \ne 0, r0r \ne 0cc là một số nguyên. Đường tiệm cận xiên đọc được chính xác là y=2x+8y = 2x + 8; còn cc chỉ biết thuộc tập {7;5;4;2;7;9}\left\{-7; -5; -4; 2; 7; 9\right\}. Quanh tiệm cận đứng, quan sát cho thấy nhánh bên trái đi xuống -\infty, nhánh bên phải đi lên ++\infty. Bộ ghi lưu bốn điểm đo, trong đó đúng ba điểm nằm trên đường cong và một điểm bị ghi sai tung độ:

ĐiểmM1M_{1}M2M_{2}M3M_{3}M4M_{4}
xx16-168-83-300
yy25-2513-1314141111
Bốn báo cáo được nộp, mỗi báo cáo nêu cc, rr, điểm bị ghi sai và hai đường tiệm cận. Báo cáo nào là báo cáo duy nhất đúng?

  1. A. c=4c = -4, r=12r = 12; điểm sai là M2M_{2}; tiệm cận đứng x=4x = -4 và tiệm cận ngang y=8y = 8
  2. B. c=4c = -4, r=12r = 12; điểm sai là M2M_{2}; tiệm cận đứng x=4x = -4 và tiệm cận xiên y=2x+8y = 2x + 8
  3. C. c=5c = -5, r=15r = 15; điểm sai là M1M_{1}; tiệm cận đứng x=5x = -5 và tiệm cận xiên y=2x+8y = 2x + 8
  4. D. c=4c = -4, r=12r = -12; điểm sai là M2M_{2}; tiệm cận đứng x=4x = -4 và tiệm cận xiên y=2x+8y = 2x + 8

Câu 7. Cho hàm số y=f(x)=2x113x1y = f(x) = \dfrac{-2x - 11}{3x - 1}. Tâm đối xứng của đồ thị hàm số là điểm

  1. A. I(23;13)I(-\dfrac{2}{3}; \dfrac{1}{3})
  2. B. I(13;23)I(\dfrac{1}{3}; \dfrac{2}{3})
  3. C. I(13;23)I(-\dfrac{1}{3}; -\dfrac{2}{3})
  4. D. I(13;23)I(\dfrac{1}{3}; -\dfrac{2}{3})

Câu 8. Xét miền nghiệm DD của hệ bất phương trình {x+y102x+y16x0y0\begin{cases}x + y \leq 10 \\ 2x + y \leq 16 \\ x \geq 0 \\ y \geq 0\end{cases} và biểu thức F=5x+9yF = 5x + 9y. Giao điểm của hai đường thẳng x+y=10x + y = 102x+y=162x + y = 16

  1. A. (6;4)\left(6; 4\right)
  2. B. (4;6)\left(4; 6\right)
  3. C. (6;4)\left(6; -4\right)
  4. D. (10;16)\left(10; 16\right)

Câu 9. Một xưởng in chia đơn hàng thành từng lô, mỗi lô xx nghìn bản. Tổng chi phí mỗi đợt, tính bằng triệu đồng, gồm chi phí bảo quản bằng 9x9x và chi phí thiết lập máy bằng 324x\dfrac{324}{x}, tức C(x)=9x+324xC(x) = 9x + \dfrac{324}{x} với x>0x > 0. Đạo hàm C(x)C'(x) bằng

  1. A. 9x324x29x - \dfrac{324}{x^2}
  2. B. 9+324x29 + \dfrac{324}{x^2}
  3. C. 9324x9 - \dfrac{324}{x}
  4. D. 9324x29 - \dfrac{324}{x^2}

Câu 10. Cho f(x)=x2f(x) = x^{2}. Tính 01[x2]2dx\int_{0}^{1} [x^{2}]^2\,dx.

  1. A. 13\dfrac{1}{3}
  2. B. 15\dfrac{1}{5}
  3. C. 15-\dfrac{1}{5}
  4. D. 19\dfrac{1}{9}

Câu 11. Lạm phát 20%20\% một năm. So với hiện tại, giá cả sau một năm

  1. A. giảm đi, chia cho 1+20%1 + 20\%
  2. B. tăng lên, nhân với 1+20%1 + 20\%
  3. C. không đổi
  4. D. tăng lên, cộng thêm 2020

Câu 12. Trong không gian OxyzOxyz, cho ba điểm A(3;1;2)A(-3; -1; 2), B(3;0;1)B(-3; 0; 1)C(4;2;4)C(-4; -2; 4). Góc giữa hai vectơ AB\overrightarrow{AB}CA\overrightarrow{CA} bằng:

  1. A. 3030^\circ
  2. B. 135135^\circ
  3. C. 4545^\circ
  4. D. 150150^\circ

Còn 10 câu nữa của đề số 7 (2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 8 / 10


(Đề thi có 3 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 2

MÔN: TOÁN — LỚP 12

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 4127

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,00 điểm)

12 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Một hộp có 2020 tấm thẻ được chia thành bốn nhóm: 88 thẻ vừa mang tính chất AA vừa mang tính chất BB, 77 thẻ chỉ mang tính chất AA, 33 thẻ chỉ mang tính chất BB22 thẻ không mang tính chất nào. Chọn ngẫu nhiên một tấm thẻ trong hộp. Tính P(AB)P(A \mid \overline{B}).

  1. A. 29\dfrac{2}{9}
  2. B. 720\dfrac{7}{20}
  3. C. 34\dfrac{3}{4}
  4. D. 79\dfrac{7}{9}

Câu 2. Nếu FFGG cùng là nguyên hàm của một hàm số ff thì đạo hàm của FGF - G bằng

  1. A. CC
  2. B. 2f(x)2f(x)
  3. C. 00
  4. D. f(x)f(x)

Câu 3. Cho P(AB)=0,45P(A \mid B) = 0{,}45P(B)=0,24P(B) = 0{,}24. Tính P(AB)P(A \cap B) (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 0,690{,}69
  2. B. 0,450{,}45
  3. C. 1,881{,}88
  4. D. 0,110{,}11

Câu 4. Một cơ sở dùng hai máy để sản xuất. Máy thứ nhất làm ra 60%60\% tổng số sản phẩm, phần còn lại do máy thứ hai làm ra. Tỉ lệ sản phẩm đạt chuẩn của máy thứ nhất là 90%90\%, của máy thứ hai là 80%80\%. Lấy ngẫu nhiên một sản phẩm, xác suất sản phẩm đó đạt chuẩn bằng

  1. A. 0,90{,}9
  2. B. 0,860{,}86
  3. C. 0,720{,}72
  4. D. 0,850{,}85

Câu 5. Trong không gian OxyzOxyz, cho ba điểm A(2;2;0)A(-2; -2; 0), B(4;0;1)B(-4; 0; -1)C(2;4;2)C(-2; -4; 2). Góc giữa hai vectơ AB\overrightarrow{AB}CA\overrightarrow{CA} bằng:

  1. A. 4545^\circ
  2. B. 135135^\circ
  3. C. 120120^\circ
  4. D. 150150^\circ

Câu 6. Một đường đáp tuyến của bộ lọc được mô tả bởi hàm số f(x)=mx+n+rxcf\left(x\right) = mx + n + \dfrac{r}{x - c}, trong đó m0m \ne 0, r0r \ne 0cc là một số nguyên. Đường tiệm cận xiên đọc được chính xác là y=3x1y = -3x - 1; còn cc chỉ biết thuộc tập {8;3;1;3;4;9}\left\{-8; -3; -1; 3; 4; 9\right\}. Quanh tiệm cận đứng, quan sát cho thấy nhánh bên trái đi lên ++\infty, nhánh bên phải đi xuống -\infty. Bộ ghi lưu bốn điểm đo, trong đó đúng ba điểm nằm trên đường cong và một điểm bị ghi sai tung độ:

ĐiểmM1M_{1}M2M_{2}M3M_{3}M4M_{4}
xx15-1555662121
yy464634-3428-2866-66
Bốn báo cáo được nộp, mỗi báo cáo nêu cc, rr, điểm bị ghi sai và hai đường tiệm cận. Báo cáo nào là báo cáo duy nhất đúng?

  1. A. c=4c = 4, r=18r = -18; điểm sai là M1M_{1}; tiệm cận đứng x=4x = 4 và tiệm cận xiên y=3x1y = -3x - 1
  2. B. c=3c = 3, r=36r = -36; điểm sai là M3M_{3}; tiệm cận đứng x=3x = 3 và tiệm cận xiên y=3x1y = -3x - 1
  3. C. c=3c = 3, r=36r = 36; điểm sai là M3M_{3}; tiệm cận đứng x=3x = 3 và tiệm cận xiên y=3x1y = -3x - 1
  4. D. c=3c = 3, r=36r = -36; điểm sai là M3M_{3}; tiệm cận đứng x=3x = 3 và tiệm cận ngang y=1y = -1

Câu 7. Cho hàm số y=f(x)=3x3+9x6y = f(x) = -3x^{3} + 9x - 6 có đồ thị (C)(C). Tìm tất cả các giá trị thực của tham số mm để đường thẳng y=my = m cắt (C)(C) tại ba điểm phân biệt.

  1. A. 12<m<0-12 < m < 0
  2. B. 1<m<1-1 < m < 1
  3. C. m<12m < -12 hoặc m>0m > 0
  4. D. 12m0-12 \leq m \leq 0

Câu 8. Một món hàng giá 320320 nghìn đồng được giảm 25%25\%. Giá mới, đơn vị nghìn đồng, bằng

  1. A. 8080
  2. B. 320320
  3. C. 240240
  4. D. 295295

Câu 9. Trong không gian OxyzOxyz, cho mặt cầu (S):x2+y2+z28x+4y+6z+25=0(S): x^2 + y^2 + z^2 - 8x + 4y + 6z + 25 = 0. Bán kính của (S)(S) bằng:

  1. A. 44
  2. B. 29\sqrt{29}
  3. C. 22
  4. D. 33

Câu 10. Cho hàm số y=f(x)=x34x+2y = f(x) = \dfrac{x - 3}{4x + 2}. Giá trị của hàm số tại x=1x = -1 bằng

  1. A. 22
  2. B. 14\dfrac{1}{4}
  3. C. 13-\dfrac{1}{3}
  4. D. 12\dfrac{1}{2}

Câu 11. Trong không gian OxyzOxyz, cho đường thẳng d:{x=4ty=3+3tz=1td: \begin{cases}x = 4 - t \\ y = 3 + 3t \\ z = -1 - t\end{cases} với tRt \in \mathbb{R}. Vectơ nào sau đây là một vectơ chỉ phương của dd?

  1. A. (4;3;1)(-4; -3; 1)
  2. B. (1;3;1)(-1; 3; -1)
  3. C. (4;3;1)(4; 3; -1)
  4. D. (1;3;1)(-1; -3; -1)

Câu 12. Trong không gian OxyzOxyz, cho đường thẳng dd đi qua điểm A(5;1;5)A(-5; -1; 5) và vuông góc với mặt phẳng (P):x+yz+2=0(P): x + y - z + 2 = 0. Phương trình chính tắc của dd là:

  1. A. x+51=y+11=z51\dfrac{x + 5}{1} = \dfrac{y + 1}{-1} = \dfrac{z - 5}{-1}
  2. B. x51=y11=z+51\dfrac{x - 5}{1} = \dfrac{y - 1}{1} = \dfrac{z + 5}{-1}
  3. C. x15=y11=z+15\dfrac{x - 1}{-5} = \dfrac{y - 1}{-1} = \dfrac{z + 1}{5}
  4. D. x+51=y+11=z51\dfrac{x + 5}{1} = \dfrac{y + 1}{1} = \dfrac{z - 5}{-1}

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (4,00 điểm)

4 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 13. Trong không gian OxyzOxyz, cho tứ diện ABCDABCDA(4;3;3)A(4; -3; 3), B(0;3;2)B(0; 3; -2), C(2;3;4)C(2; 3; -4), D(1;3;3)D(-1; 3; -3). Gọi GG là trọng tâm tam giác ABCABCMM là trung điểm cạnh BCBC.

  • a) AB=(4;6;5)\overrightarrow{AB} = (-4; 6; -5).
  • b) Diện tích tam giác ABCABC bằng 6176\sqrt{17}.
  • c) Bốn điểm AA, BB, CC, DD đồng phẳng.
  • d) Góc BAC^\widehat{BAC} là góc tù.

Câu 14.66 triệu đồng và hai phương án gửi tiết kiệm theo lãi kép: phương án AA lãi 15%15\% một kì trong 33 kì; phương án BB lãi 25%25\% một kì trong 22 kì. Ngoài ra, lãi suất danh nghĩa của thị trường là 5%5\% và lạm phát là 3%3\%.

  • a) Phương án BB cho 9,389{,}38 triệu đồng.
  • b) Khi lạm phát cao hơn lãi suất danh nghĩa thì lãi thực vẫn dương.
  • c) Phương án có lãi suất cao hơn chưa chắc cho số tiền lớn hơn.
  • d) Chênh lệch hai phương án bằng 0,250{,}25 triệu đồng.

Câu 15. Một gói bảo hành thiết bị có hai khoản chi trả trong một kì. Khoản thứ nhất là chi phí thay bo mạch: bằng 1414 triệu đồng nếu xảy ra, bằng 00 nếu không, và xác suất xảy ra là p=0,72p = 0{,}72. Khoản thứ hai là chi phí thay nguồn: bằng 1212 triệu đồng nếu xảy ra, bằng 00 nếu không, xác suất q=0,41q = 0{,}41. Gọi XX, YY lần lượt là số tiền của hai khoản ấy. Không biết hai biến cố phụ thuộc nhau thế nào; chỉ biết xác suất cả hai cùng xảy rar=P(X=14,Y=12)r = P\left(X = 14, Y = 12\right), và một đợt kiểm toán chứng nhận 0,19r0,360{,}19 \le r \le 0{,}36. Quỹ thu một khoản phí 12,3612{,}36 triệu đồng cho mỗi kì. Xét các khẳng định sau.

  • a) Kì vọng tổng chi trả E[X+Y]E\left[X + Y\right] xác định được dù chưa biết rr, và bằng 1515 triệu đồng.
  • b) Kì vọng E[max(X;Y)]E\left[\max\left(X; Y\right)\right] chỉ xác định được trong một đoạn, từ 10,6810{,}68 đến 12,7212{,}72 triệu đồng.
  • c) Dữ kiện đã cho cho phép XXYY độc lập.
  • d) Với mức phí 12,3612{,}36 triệu đồng, quỹ có kì vọng chi trả cho khoản lớn hơn thấp hơn phírr nhận giá trị nào trong RR.

Câu 16. Cho hàm số y=f(x)=x36x27x+3y = f(x) = -x^{3} - 6x^{2} - 7x + 3 có đồ thị (C)(C).

  • a) f(2)=0f''\left(-2\right) = 0.
  • b) (C)(C) nhận đường thẳng x=2x = -2 làm trục đối xứng.
  • c) Hàm số g(x)=f(x2)1g(x) = f\left(x - 2\right) - 1 là hàm số lẻ.
  • d) f(3)+f(1)=2f\left(-3\right) + f\left(-1\right) = 2.

PHẦN III. TRẢ LỜI NGẮN (3,00 điểm)

6 câu. Thí sinh viết đáp án vào các ô bên cạnh.

Câu 17. Biến ngẫu nhiên rời rạc XX có bảng phân bố xác suất

XX00112233
PP0,220{,}220,10{,}10,120{,}120,560{,}56
Tính P(X1)P(X \geq 1).

Câu 18. Gieo một đồng xu cân đối 1212 lần. Gọi XX là số lần xuất hiện mặt sấp. Hỏi XX nhận bao nhiêu giá trị khác nhau?

Câu 19. Trong không gian OxyzOxyz, cho hai vectơ u=(1;2;2)\vec u = (-1; 2; 2)v=(2;2;0)\vec v = (2; -2; 0). Góc giữa hai vectơ u\vec uv\vec v bằng bao nhiêu độ?

Câu 20. Gửi 4040 triệu đồng theo lãi kép 5%5\% một kì. Tính số tiền sau 22 kì, đơn vị triệu đồng.

Câu 21. Gửi 5050 triệu đồng theo lãi đơn 12%12\% một năm trong 22 năm. Tính tiền lãi, đơn vị triệu đồng.

Câu 22. Một thẻ tín dụng có dư nợ 5555 triệu đồng và lãi suất 4%4\% một tháng. Tính tổng tiền lãi sau 66 tháng giữ nguyên dư nợ, đơn vị triệu đồng.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 9 / 10


(Đề thi có 3 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 2

MÔN: TOÁN — LỚP 12

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 4128

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,00 điểm)

12 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Trong lớp có 3636 học sinh: 1919 nam và 1717 nữ. Trong số nam có 1414 em đạt giải, trong số nữ có 66 em đạt giải. Chọn ngẫu nhiên một học sinh. Biết học sinh đó là nam, tính xác suất em ấy đạt giải.

  1. A. 1419\dfrac{14}{19}
  2. B. 2036\dfrac{20}{36}
  3. C. 1936\dfrac{19}{36}
  4. D. 1436\dfrac{14}{36}

Câu 2. Khảo sát điểm kiểm tra môn Toán của 5454 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.

Điểm[5;6)\left[5; 6\right)[6;7)\left[6; 7\right)[7;8)\left[7; 8\right)[8;9)\left[8; 9\right)[9;10)\left[9; 10\right)
Tần số121277101012121313
Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?

  1. A. 55
  2. B. 8,968{,}96
  3. C. 6,216{,}21
  4. D. 2,742{,}74

Câu 3. Một cơ sở dùng hai máy để sản xuất. Máy thứ nhất làm ra 30%30\% tổng số sản phẩm, phần còn lại do máy thứ hai làm ra. Tỉ lệ sản phẩm đạt chuẩn của máy thứ nhất là 85%85\%, của máy thứ hai là 90%90\%. Lấy ngẫu nhiên một sản phẩm, xác suất sản phẩm đó đạt chuẩn bằng

  1. A. 0,8750{,}875
  2. B. 0,850{,}85
  3. C. 0,8850{,}885
  4. D. 0,7650{,}765

Câu 4. Hàm số y=x3+3x2y = x^{3} + 3x^{2} nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

  1. A. (0;+)\left(0; +\infty\right)
  2. B. (2;0)\left(-2; 0\right)
  3. C. (;2)\left(-\infty; -2\right)
  4. D. (0;2)\left(0; 2\right)

Câu 5. Lạm phát 20%20\% một năm. So với hiện tại, giá cả sau một năm

  1. A. không đổi
  2. B. tăng lên, nhân với 1+20%1 + 20\%
  3. C. giảm đi, chia cho 1+20%1 + 20\%
  4. D. tăng lên, cộng thêm 2020

Câu 6. Khảo sát điểm kiểm tra môn Toán của 4444 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.

Điểm[5;6)\left[5; 6\right)[6;7)\left[6; 7\right)[7;8)\left[7; 8\right)[8;9)\left[8; 9\right)[9;10)\left[9; 10\right)
Tần số1111121211116644
Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?

  1. A. 1,911{,}91
  2. B. 1,571{,}57
  3. C. 1,251{,}25
  4. D. 7,057{,}05

Câu 7. Trong không gian OxyzOxyz, mặt phẳng đi qua M(4;1;4)M(-4; 1; -4) và có vectơ pháp tuyến n=(4;2;3)\vec n = (4; 2; -3) có phương trình là:

  1. A. 4x+2y3z+2=04x + 2y - 3z + 2 = 0
  2. B. 4x+2y3z2=04x + 2y - 3z - 2 = 0
  3. C. 4x2y+3z+2=0-4x - 2y + 3z + 2 = 0
  4. D. 4x+2y3z+6=04x + 2y - 3z + 6 = 0

Câu 8. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=4(x1)(3x)y = 4\left(x - 1\right)\left(3 - x\right) và trục hoành.

  1. A. 83\dfrac{8}{3}
  2. B. 163\dfrac{16}{3}
  3. C. 1616
  4. D. 323\dfrac{32}{3}

Câu 9. Cho hàm số y=f(x)=4x+12x+5y = f(x) = \dfrac{4x + 12}{x + 5}. Giá trị của hàm số tại x=4x = -4 bằng

  1. A. 14-\dfrac{1}{4}
  2. B. 44
  3. C. 289\dfrac{28}{9}
  4. D. 4-4

Câu 10. Cho hai hàm số f(x)f(x), g(x)g(x) liên tục trên R\mathbb{R}, biết f(x)dx=3x2x+C\int f(x)\,dx = -3x^{2} - x + Cg(x)dx=x3+2x+C\int g(x)\,dx = x^{3} + 2x + C. Khi đó (2f(x)3g(x))dx\int \left(2f(x) - 3g(x)\right)\,dx bằng:

  1. A. x33x2+x+Cx^{3} - 3x^{2} + x + C
  2. B. 2x3+9x2+7x+C2x^{3} + 9x^{2} + 7x + C
  3. C. 3x36x28x+C-3x^{3} - 6x^{2} - 8x + C
  4. D. 3x36x2+4x+C3x^{3} - 6x^{2} + 4x + C

Câu 11. Trong không gian OxyzOxyz, cho đường thẳng d:{x=3ty=4+4tz=4+4td: \begin{cases}x = 3t \\ y = 4 + 4t \\ z = 4 + 4t\end{cases} với tRt \in \mathbb{R}. Vectơ nào sau đây KHÔNG phải là vectơ chỉ phương của dd?

  1. A. (0;4;4)(0; 4; 4)
  2. B. (3;4;4)(3; 4; 4)
  3. C. (3;4;4)(-3; -4; -4)
  4. D. (6;8;8)(-6; -8; -8)

Câu 12. Một doanh nghiệp bán sản phẩm với giá pp thì lượng cầu là q(p)=2484pq(p) = 248 - 4p. Chi phí biến đổi là 66 trên mỗi sản phẩm và chi phí cố định là 8080. Giá bán tối ưu là

  1. A. 66
  2. B. 2828
  3. C. 6868
  4. D. 3434

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (4,00 điểm)

4 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 13. Một khoản vay vốn lưu động có dư nợ gốc đầu kì 23282328 triệu đồng, trả gốc đều trong 1212 tháng, mỗi tháng trả phần gốc 232812=194\dfrac{2328}{12} = 194 triệu đồng cùng tiền lãi. Lãi mỗi tháng tính trên dư nợ đầu tháng, trước mọi khoản thanh toán:

Tháng112233445566778899101011111212
Lãi suất1,3%1{,}3\%1,15%1{,}15\%1,5%1{,}5\%1,48%1{,}48\%0,99%0{,}99\%1,05%1{,}05\%0,96%0{,}96\%1,42%1{,}42\%0,89%0{,}89\%1,42%1{,}42\%1,12%1{,}12\%1,15%1{,}15\%
Hộ kinh doanh được hoãn trả đúng tháng 66: tháng ấy không trả gì, tiền lãi của tháng được nhập vào dư nợ cuối tháng. Từ tháng 77, toàn bộ dư gốc mới được chia đều cho 66 tháng còn lại; lãi vẫn tính trên dư đầu tháng. Ngân hàng còn chào một phương án thay thế: trả ngay một khoản phí 11 triệu đồng vào tháng 66 và được miễn hẳn tiền lãi tháng ấy (không vốn hoá, cũng không phải trả); tháng 66 vẫn không trả gốc, và từ tháng 77 dư gốc cũng được chia đều cho 66 tháng còn lại. Mọi số tiền ghi vào sao kê được làm tròn đến hàng phần trăm. Xét các khẳng định sau.

  • a) Dư nợ cuối tháng 661372,261372{,}26 triệu đồng.
  • b) Tiền lãi của tháng 8833,0633{,}06 triệu đồng.
  • c) Từ tháng 77, mỗi tháng hộ kinh doanh trả phần gốc 194194 triệu đồng.
  • d) Tổng số tiền hộ kinh doanh thực trả theo phương án nộp phí thấp hơn tổng số tiền phải trả theo phương án hoãn.

Câu 14. Trong không gian OxyzOxyz, cho hai đường thẳng d1:x+73=y1=z1d_1: \dfrac{x + 7}{-3} = \dfrac{y}{1} = \dfrac{z}{-1}d2:x26=y+32=z32d_2: \dfrac{x - 2}{-6} = \dfrac{y + 3}{2} = \dfrac{z - 3}{-2}.

  • a) d2d_2 có một vectơ chỉ phương là v=(6;2;2)\vec v = (-6; 2; -2).
  • b) Hai vectơ chỉ phương của d1d_1d2d_2 cùng phương.
  • c) Điểm M(2;2;3)M(2; -2; 3) thuộc d1d_1.
  • d) d1d_1d2d_2 chéo nhau.

Câu 15. Trong không gian OxyzOxyz, cho bốn điểm A(4;4;3)A(4; 4; -3), B(8;7;3)B(8; 7; -3), C(1;1;2)C(-1; 1; 2), D(0;5;0)D(0; 5; 0).

  • a) BA=(4;3;0)\overrightarrow{BA} = (-4; -3; 0).
  • b) CD=(1;4;2)\overrightarrow{CD} = (1; 4; -2).
  • c) Trung điểm của đoạn thẳng ABABI(6;112;3)I(6; \dfrac{11}{2}; -3).
  • d) Ba điểm AA, BB, CC thẳng hàng.

Câu 16. Cho hàm số y=f(x)=x3+3x2+4x+1y = f(x) = x^{3} + 3x^{2} + 4x + 1 có đồ thị (C)(C).

  • a) f(1)=0f''\left(-1\right) = 0.
  • b) f(x)f(x) là hàm số lẻ.
  • c) (C)(C) cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 11.
  • d) Hàm số g(x)=f(x1)+1g(x) = f\left(x - 1\right) + 1 là hàm số lẻ.

PHẦN III. TRẢ LỜI NGẮN (3,00 điểm)

6 câu. Thí sinh viết đáp án vào các ô bên cạnh.

Câu 17. Một mẫu số liệu có Q1=23Q_1 = 23Q3=39Q_3 = 39. Tính khoảng tứ phân vị.

Câu 18.66 triệu đồng và hai phương án gửi tiết kiệm theo lãi kép: phương án AA lãi 5%5\% một kì trong 33 kì; phương án BB lãi 10%10\% một kì trong 33 kì. Tính chênh lệch số tiền cuối kì giữa hai phương án, đơn vị triệu đồng (làm tròn đến hàng phần trăm).

Câu 19. Tính khoảng cách từ gốc toạ độ tới mặt phẳng (P):2x+3y+6z21=0(P): 2x + 3y + 6z - 21 = 0.

Câu 20. Một chất điểm chuyển động thẳng với vận tốc v(t)=2t2v(t) = 2t - 2 (m/s), trong đó tt tính bằng giây. Tính độ dịch chuyển (mét) của chất điểm trong 33 giây đầu tiên.

Câu 21. Cho hàm số y=f(x)y = f(x) xác định và liên tục trên R\mathbb{R}. Bảng biến thiên của hàm số cho biết limxf(x)=+\lim\limits_{x \to -\infty} f(x) = +\infty, limx+f(x)=\lim\limits_{x \to +\infty} f(x) = -\infty; hàm số đồng biến trên (6;3)\left(-6; -3\right), nghịch biến trên (;6)\left(-\infty; -6\right)(3;+)\left(-3; +\infty\right); f(6)=5f(-6) = -5, f(3)=1f(-3) = 1. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số mm để phương trình f(x)=mf(x) = m có đúng 3 nghiệm phân biệt?

Câu 22. Một thùng hàng có 44 sản phẩm loại I và 1111 sản phẩm loại II. Lấy ngẫu nhiên lần lượt hai sản phẩm, mỗi lần lấy một sản phẩm và không hoàn lại. Tính xác suất để cả hai lần đều lấy được sản phẩm loại I (làm tròn đến hàng phần trăm).

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 10 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 2

MÔN: TOÁN — LỚP 12

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 4129

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,00 điểm)

12 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Gieo một con xúc xắc cân đối. Biết số chấm xuất hiện là số chẵn, xác suất số chấm lớn hơn 33 bằng

  1. A. 12\dfrac{1}{2}
  2. B. 13\dfrac{1}{3}
  3. C. 23\dfrac{2}{3}
  4. D. 16\dfrac{1}{6}

Câu 2. Một doanh nghiệp bán sản phẩm với giá pp thì lượng cầu là q(p)=20pq(p) = 20 - p. Chi phí biến đổi là 44 trên mỗi sản phẩm và chi phí cố định là 3030. Giá bán tối ưu là

  1. A. 1212
  2. B. 88
  3. C. 2424
  4. D. 44

Câu 3. Trong không gian OxyzOxyz, mặt phẳng đi qua M(4;0;4)M(4; 0; -4) và có vectơ pháp tuyến n=(5;4;2)\vec n = (5; 4; 2) có phương trình là:

  1. A. 5x4y2z12=0-5x - 4y - 2z - 12 = 0
  2. B. 5x+4y+2z12=05x + 4y + 2z - 12 = 0
  3. C. 5x+4y+2z7=05x + 4y + 2z - 7 = 0
  4. D. 5x+4y+2z+12=05x + 4y + 2z + 12 = 0

Câu 4. Hình vẽ là đồ thị của hàm số bậc ba y=f(x)y = f(x). Hai điểm cực trị của đồ thị được đánh dấu là A(1;0)A(-1; 0)B(1;4)B(1; -4). Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

-2-112x-4-3-2-1yOAB
  1. A. (1;3)\left(-1; 3\right)
  2. B. (1;+)\left(1; +\infty\right)
  3. C. (;1)\left(-\infty; -1\right)
  4. D. (1;1)\left(-1; 1\right)

Câu 5. Một xạ thủ bắn 4 viên đạn vào bia một cách độc lập. Xác suất mỗi viên trúng bia bằng 14\dfrac{1}{4}. Xác suất có ít nhất một viên trúng bia bằng

  1. A. 14\dfrac{1}{4}
  2. B. 2764\dfrac{27}{64}
  3. C. 81256\dfrac{81}{256}
  4. D. 175256\dfrac{175}{256}

Câu 6. Trong không gian OxyzOxyz, cho ba điểm A(2;1;2)A(-2; 1; -2), B(6;3;4)B(-6; 3; -4)C(4;1;6)C(-4; -1; -6). Tích vô hướng ABAC\overrightarrow{AB} \cdot \overrightarrow{AC} bằng:

  1. A. 44
  2. B. 1212
  3. C. 4545
  4. D. 12-12

Câu 7. Trong một cộng đồng có 9%9\% người mắc một bệnh. Xét nghiệm cho kết quả dương tính ở 87%87\% người mắc bệnh và ở 7%7\% người không mắc bệnh. Một người có kết quả dương tính. Xác suất người đó thực sự mắc bệnh là (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 0,080{,}08
  2. B. 0,870{,}87
  3. C. 0,550{,}55
  4. D. 0,090{,}09

Câu 8. Cho hàm số y=f(x)=2x3+6x27y = f(x) = 2x^{3} + 6x^{2} - 7 có đồ thị (C)(C). Tìm tất cả các giá trị thực của tham số mm để đường thẳng y=my = m cắt (C)(C) tại ba điểm phân biệt.

  1. A. 2<m<0-2 < m < 0
  2. B. 7<m<1-7 < m < 1
  3. C. m<7m < -7 hoặc m>1m > 1
  4. D. 7m1-7 \leq m \leq 1

Câu 9. Trong không gian OxyzOxyz, cho mặt phẳng (P):2xy+2z+8=0(P): 2x - y + 2z + 8 = 0 và đường thẳng d:{x=2ty=1tz=12td: \begin{cases}x = -2 - t \\ y = 1 - t \\ z = 1 - 2t\end{cases}. Khẳng định nào sau đây đúng?

  1. A. dd cắt (P)(P) tại đúng một điểm
  2. B. dd vuông góc với (P)(P)
  3. C. dd nằm trong (P)(P)
  4. D. dd song song với (P)(P)

Câu 10. Từ A=P(1+r)nA = P\left(1 + r\right)^{n}, số kì nn được tính bởi

  1. A. n=log(AP)log(1+r)n = \dfrac{\log\left(\dfrac{A}{P}\right)}{\log\left(1 + r\right)}
  2. B. n=logAlogPn = \dfrac{\log A}{\log P}
  3. C. n=AP(1+r)n = \dfrac{A}{P\left(1 + r\right)}
  4. D. n=log(AP)log(1+r)n = \log\left(\dfrac{A}{P}\right) \cdot \log\left(1 + r\right)

Câu 11. Khảo sát thời gian chạy cự li 100 mét của 4040 vận động viên, kết quả ghi ở bảng sau.

Thời gian (giây)[12;13)\left[12; 13\right)[13;14)\left[13; 14\right)[14;15)\left[14; 15\right)[15;16)\left[15; 16\right)[16;17)\left[16; 17\right)
Tần số667777131377
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu trên bằng bao nhiêu?

  1. A. 44
  2. B. 11
  3. C. 55
  4. D. 2,22{,}2

Câu 12. Hàm số y=x3+6x2+9xy = x^{3} + 6x^{2} + 9x nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

  1. A. (1;+)\left(-1; +\infty\right)
  2. B. (1;3)\left(1; 3\right)
  3. C. (;3)\left(-\infty; -3\right)
  4. D. (3;1)\left(-3; -1\right)

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (4,00 điểm)

4 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 13. Một khoản vay mua thiết bị có dư nợ gốc đầu kì 21002100 triệu đồng, trả gốc đều trong 1414 tháng, mỗi tháng trả phần gốc 210014=150\dfrac{2100}{14} = 150 triệu đồng cùng tiền lãi. Lãi mỗi tháng tính trên dư nợ đầu tháng, trước mọi khoản thanh toán:

Tháng11223344556677889910101111121213131414
Lãi suất1,08%1{,}08\%1,2%1{,}2\%1,31%1{,}31\%0,87%0{,}87\%0,94%0{,}94\%0,91%0{,}91\%1,5%1{,}5\%0,87%0{,}87\%1,4%1{,}4\%1,5%1{,}5\%1,06%1{,}06\%1,24%1{,}24\%1,29%1{,}29\%1,08%1{,}08\%
Doanh nghiệp được hoãn trả đúng tháng 88: tháng ấy không trả gì, tiền lãi của tháng được nhập vào dư nợ cuối tháng. Từ tháng 99, toàn bộ dư gốc mới được chia đều cho 66 tháng còn lại; lãi vẫn tính trên dư đầu tháng. Ngân hàng còn chào một phương án thay thế: trả ngay một khoản phí 3131 triệu đồng vào tháng 88 và được miễn hẳn tiền lãi tháng ấy (không vốn hoá, cũng không phải trả); tháng 88 vẫn không trả gốc, và từ tháng 99 dư gốc cũng được chia đều cho 66 tháng còn lại. Mọi số tiền ghi vào sao kê được làm tròn đến hàng phần trăm. Xét các khẳng định sau.

  • a) Dư nợ cuối tháng 881059,141059{,}14 triệu đồng.
  • b) Tiền lãi của tháng 111122,2622{,}26 triệu đồng.
  • c) Từ tháng 99, mỗi tháng doanh nghiệp trả phần gốc 176,52176{,}52 triệu đồng.
  • d) Tổng số tiền doanh nghiệp thực trả theo phương án nộp phí cao hơn tổng số tiền phải trả theo phương án hoãn.

Câu 14. Một túi có 88 quả bóng bàn màu trắng và 22 quả bóng bàn màu vàng. Lấy ngẫu nhiên lần lượt hai quả bóng bàn, mỗi lần lấy một quả bóng bàn và không hoàn lại. Gọi AA là biến cố lần thứ nhất lấy được quả bóng bàn màu trắng và BB là biến cố lần thứ hai lấy được quả bóng bàn màu trắng.

  • a) P(BA)=89P(B \mid A) = \dfrac{8}{9}.
  • b) P(AB)=2845P(A \cap B) = \dfrac{28}{45}.
  • c) Hai biến cố AABB độc lập với nhau.
  • d) Xác suất lấy được quả bóng bàn màu trắng ở lần thứ hai lớn hơn xác suất lấy được quả bóng bàn màu trắng ở lần thứ nhất.

Câu 15. Một trò chơi cho lãi ròng 5555 nghìn đồng khi thắng với xác suất 0,30{,}3, và lỗ 11 nghìn đồng nếu không thắng.

  • a) Xác suất không thắng bằng 0,70{,}7.
  • b) Nếu thắng thì người chơi nhận thêm 5555 nghìn đồng, và điều đó xảy ra với xác suất 0,30{,}3.
  • c) Kì vọng lãi ròng bằng 16,516{,}5 nghìn đồng.
  • d) Chơi 1010 lượt thì lãi ròng trung bình bằng 158158 nghìn đồng.

Câu 16. Trong một quần thể, tỉ lệ có lỗi là 0,090{,}09. Một máy kiểm tra cho kết quả báo lỗi với xác suất 0,820{,}82 khi đối tượng thật sự có lỗi, và với xác suất 0,070{,}07 khi đối tượng không có lỗi.

  • a) Biết báo lỗi, xác suất thật sự có lỗi bằng 0,58670{,}5867.
  • b) Giá trị dự đoán dương bằng đúng độ nhạy của máy kiểm tra.
  • c) Nếu độ nhạy bằng 11 thì mọi đối tượng báo lỗi đều thật sự có lỗi.
  • d) Xác suất báo lỗi lớn hơn tỉ lệ có lỗi trong quần thể.

Còn 6 câu nữa của đề số 10 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

Bản xem trước dừng ở đây. Bảng đáp án tổng hợp cho cả 10 mã đề và lời giải chi tiết từng câu nằm trong tệp tải về.

Trong tệp có gì

  • Đề 1 Mã đề 4120 · 22 câu · 90 phút 4 trang
  • Đề 2 Mã đề 4121 · 22 câu · 90 phút 4 trang
  • Đề 3 Mã đề 4122 · 22 câu · 90 phút 4 trang
  • Đề 4 Mã đề 4123 · 22 câu · 90 phút 3 trang
  • Đề 5 Mã đề 4124 · 22 câu · 90 phút 3 trang
  • Đề 6 Mã đề 4125 · 22 câu · 90 phút 3 trang
  • Đề 7 Mã đề 4126 · 22 câu · 90 phút 4 trang
  • Đề 8 Mã đề 4127 · 22 câu · 90 phút 3 trang
  • Đề 9 Mã đề 4128 · 22 câu · 90 phút 3 trang
  • Đề 10 Mã đề 4129 · 22 câu · 90 phút 4 trang
  • Đáp án Bảng đáp án tổng hợp cho cả 10 đề
  • Lời giải Giải chi tiết từng câu, tách theo từng đề

Tài liệu liên quan

Bìa Tổng hợp 10 đề thi cuối học kì 2 môn Toán lớp 12 năm 2026-2027 – Bám sát ma trận 10 đề
Toán · Lớp 12 · Cuối kì 2
Tổng hợp 10 đề thi cuối học kì 2 môn Toán lớp 12 năm 2026-2027
TN 5 · TL 5 100 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề thi cuối học kì 2 môn Toán lớp 12 năm 2026-2027 – Nền tảng 10 đề
Toán · Lớp 12 · Cuối kì 2
Tổng hợp 10 đề thi cuối học kì 2 môn Toán lớp 12 năm 2026-2027
TN 6 · TL 4 103 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề thi cuối học kì 2 môn Toán lớp 12 năm 2026-2027 – Chinh phục 9+ 10 đề
Toán · Lớp 12 · Cuối kì 2
Tổng hợp 10 đề thi cuối học kì 2 môn Toán lớp 12 năm 2026-2027
4 phần · có tự luận 110 trang
Bìa Tổng hợp 5 đề thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 12 năm 2026-2027 – Bám sát ma trận 5 đề
Toán · Lớp 12 · Giữa kì 1
Tổng hợp 5 đề thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 12 năm 2026-2027
TN · Đúng/Sai 49 trang
Bìa Tổng hợp 5 đề thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 12 năm 2026-2027 – Nền tảng 5 đề
Toán · Lớp 12 · Giữa kì 1
Tổng hợp 5 đề thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 12 năm 2026-2027
Giữa kì · 4 dạng 38 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Toán lớp 12 năm 2026-2027 – Bám sát ma trận 10 đề
Toán · Lớp 12 · KSCL
Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Toán lớp 12 năm 2026-2027
TN · Đúng/Sai 101 trang