taifilepro.com

Tổng hợp 10 đề thi cuối học kì 2 môn Toán lớp 11 năm 2026-2027 – Mục tiêu 8+

Toán Lớp 11 Cuối học kì 2 Trắc nghiệm 6 điểm · Tự luận 4 điểm Mục tiêu 8+

10 đề trong một tệp PDF, phân hóa vận dụng, mục tiêu 8+. Mỗi đề gồm 24 câu trắc nghiệm · 4 câu tự luận — 60 phút, thang 10,0 điểm. Cuối tệp có bảng đáp án tổng hợp cho cả 10 mã đề và lời giải chi tiết từng câu.

Bản xem trước 25 trang đầu · 10 đề

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 1 / 10


(Đề thi có 6 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 2

MÔN: TOÁN — LỚP 11

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 28 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 1141

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (6,00 điểm)

24 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Cho hình hộp chữ nhật ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D'AB=5AB = 5, AD=7AD = 7, AA=8AA' = 8. Tính AC2AC'^2.

578ABCDA'B'C'D'
  1. A. 7474
  2. B. 138138
  3. C. 262262
  4. D. 400400

Câu 2. Trên bản vẽ kĩ thuật, đường bao bị che khuất được vẽ bằng

  1. A. nét liền mảnh
  2. B. nét gạch chấm mảnh
  3. C. nét liền đậm
  4. D. nét đứt mảnh

Câu 3. Tổng tất cả các nghiệm của phương trình 4x122x+32=04^{x} - 12 \cdot 2^{x} + 32 = 0 bằng

  1. A. 55
  2. B. 1212
  3. C. 66
  4. D. 3232

Câu 4. Trong không gian cho 1212 mặt phẳng đôi một song song và phân biệt. Số giao tuyến của chúng bằng

  1. A. 1212
  2. B. 00
  3. C. 6666
  4. D. 11

Câu 5. Cho hàm số f(x)=2x29x+6f(x) = 2x^{2} - 9x + 6. Dùng định nghĩa đạo hàm, giá trị f(4)f'\left(-4\right) bằng:

  1. A. 17-17
  2. B. 16-16
  3. C. 19-19
  4. D. 25-25

Câu 6. Tập xác định của hàm số y=log3(x7)y = \log_{3}\left(x - 7\right) có cận trái bằng

  1. A. 77
  2. B. 00
  3. C. 7-7
  4. D. 33

Câu 7. Cho hàm số f(x)=75xf(x) = 7 \cdot 5^{x}. Tính f(2)f(2).

  1. A. 3535
  2. B. 7070
  3. C. 175175
  4. D. 2525

Câu 8. Cho dãy số (un)(u_n) với un=84n1u_n = 8 \cdot 4^{n-1}. Giá trị S6S_{6} bằng

  1. A. 1092010920
  2. B. 3276032760
  3. C. 81928192
  4. D. 1092510925

Câu 9. Cho (Ou,Ov)=75\text{sđ}\left(Ou, Ov\right) = 75^\circ(Ov,Ow)=285\text{sđ}\left(Ov, Ow\right) = 285^\circ. Theo hệ thức Chasles, một số đo của góc lượng giác (Ou,Ow)\left(Ou, Ow\right)

  1. A. 7575^\circ
  2. B. 360360^\circ
  3. C. 210-210^\circ
  4. D. 360-360^\circ

Câu 10. Cho hàm số f(x)=8sinx+4f(x) = 8\sin x + 4. Tính f(2π3)f'\left(\dfrac{2\pi}{3}\right).

  1. A. 44
  2. B. 434\sqrt{3}
  3. C. 4-4
  4. D. 43-4\sqrt{3}

Câu 11. Trong không gian cho 1616 điểm, trong đó không có bốn điểm nào cùng thuộc một mặt phẳng. Số tứ diện có bốn đỉnh nằm trong các điểm ấy là

  1. A. 18201820
  2. B. 120120
  3. C. 560560
  4. D. 6464

Câu 12. Cho P(A)=0,4P(A) = 0{,}4, P(B)=0,6P(B) = 0{,}6P(AB)=0,24P(A \cap B) = 0{,}24. Khẳng định nào sau đây đúng?

  1. A. Hai biến cố xung khắc
  2. B. Hai biến cố không độc lập
  3. C. Hai biến cố đối nhau
  4. D. Hai biến cố độc lập

Câu 13. Phép vị tự tâm OO tỉ số 12-\dfrac{1}{2} biến A(4;2)A\left(4; -2\right) thành AA'. Tổng hai toạ độ của AA' bằng

  1. A. 11
  2. B. 1-1
  3. C. 22
  4. D. 12-\dfrac{1}{2}

Câu 14. Một mạng cáp kiểm tra có 99 trạm AA, BB, \ldots, II; trạm nào cũng có thiết bị phải kiểm. Các đoạn cáp hiện có: AHAH, BFBF, CFCF, CICI, DEDE, EHEH, HIHI. Đội kiểm tra phải đi qua mỗi đoạn cáp của mạng sau khi lắp đúng một lần, xuất phát ở một trạm và kết thúc ở một trạm đã ghi sẵn trong gói trực. Ngoài ra, trước khi khởi hành thì mọi trạm phải nối được với nhau bằng đoạn cáp — không trạm nào được đứng ngoài mạng. Được phép lắp thêm một gói đoạn cáp; giá lắp từng đoạn cáp ứng viên:

Đoạn lắp thêmGiá lắpĐoạn lắp thêmGiá lắp
DGDG1818EGEG2323
AGAG3939FGFG1818
ADAD2323EFEF2525
GHGH1717
Mỗi trạm được chọn làm đầu hoặc cuối hành trình còn tính thêm phụ phí trực:
TrạmAABBCCDDEEFFGGHHII
Phụ phí trực55661111101022334410101212
Tổng chi phí của một gói là tiền lắp các đoạn cáp trong gói cộng phụ phí trực ở hai trạm cam kết, và **không được vượt 9999 triệu đồng**. Bốn gói được đề xuất. Gói nào dùng được?

  1. A. lắp thêm ADAD; xuất phát tại HH, kết thúc tại BB
  2. B. lắp thêm GHGH, DGDG; xuất phát tại HH, kết thúc tại DD
  3. C. lắp thêm EGEG, FGFG, EFEF, ADAD; xuất phát tại HH, kết thúc tại BB
  4. D. lắp thêm DGDG, AGAG; xuất phát tại HH, kết thúc tại BB

Câu 15. Một trại giống lập bảng tần số ghép nhóm cho chiều cao cây con (đơn vị cm\text{cm}) của 123123 cây, các lớp cùng độ rộng 33:

Lớp[6;9)\left[6; 9\right)[9;12)\left[9; 12\right)[12;15)\left[12; 15\right)[15;18)\left[15; 18\right)[18;21)\left[18; 21\right)[21;24)\left[21; 24\right)
Tần số hiển thị7710102929323232321919
Biên bản lưu riêng hai số tin cậy: tổng số cây là 123123, và mốt ghép nhóm của bảng khi ấy là 18,9518{,}95 cm\text{cm} (đã làm tròn đến hàng phần trăm). Kiểm tra cho biết đúng một ô tần số trên bảng hiển thị khác tần số thật. Sau đó một lô cây mới được nhập, tần số theo lớp đã đúng:
Lớp[6;9)\left[6; 9\right)[9;12)\left[9; 12\right)[12;15)\left[12; 15\right)[15;18)\left[15; 18\right)[18;21)\left[18; 21\right)[21;24)\left[21; 24\right)
Lô mới21214040232377141433
Bốn báo cáo được nộp, mỗi báo cáo nêu ô phải sửa cùng tần số đúng của nó, mốt ghép nhóm trước khi gộp lô mới, và lớp mốt cùng mốt ghép nhóm sau khi gộp. Báo cáo nào là báo cáo duy nhất đúng?

  1. A. ô của lớp [15;18)\left[15; 18\right) phải là 2626; mốt trước khi gộp 18,9518{,}95; sau khi gộp, lớp mốt là [12;15)\left[12; 15\right) và mốt là 12,2912{,}29
  2. B. ô của lớp [15;18)\left[15; 18\right) phải là 2626; mốt trước khi gộp 18,9518{,}95; sau khi gộp, lớp mốt là [18;21)\left[18; 21\right) và mốt là 19,0519{,}05
  3. C. ô của lớp [15;18)\left[15; 18\right) phải là 2626; mốt trước khi gộp 16,7916{,}79; sau khi gộp, lớp mốt là [12;15)\left[12; 15\right) và mốt là 12,2912{,}29
  4. D. ô của lớp [18;21)\left[18; 21\right) phải là 2626; mốt trước khi gộp 1616; sau khi gộp, lớp mốt là [12;15)\left[12; 15\right) và mốt là 12,412{,}4

Câu 16. Qua một phép chiếu song song, hình biểu diễn của một hình vuông nói chung là

  1. A. hình vuông
  2. B. hình chữ nhật
  3. C. hình bình hành
  4. D. hình thang

Câu 17. Cho hình hộp chữ nhật ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D'AB=8AB = 8, AD=24AD = 24AA=27AA' = 27. Khoảng cách giữa hai đường thẳng AAAA'CCCC' bằng

  1. A. 88
  2. B. 2727
  3. C. 3232
  4. D. 640\sqrt{640}

Câu 18. Khảo sát thời gian tự học trong một tuần của 3333 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.

Thời gian (giờ)[0;2)\left[0; 2\right)[2;4)\left[2; 4\right)[4;6)\left[4; 6\right)[6;8)\left[6; 8\right)[8;10)\left[8; 10\right)
Tần số8866339977
Tứ phân vị Q1Q_1 của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?

  1. A. 7,727{,}72
  2. B. 2,082{,}08
  3. C. 5,675{,}67
  4. D. 22

Câu 19. Một chất điểm chuyển động thẳng theo phương trình s(t)=t34t2+9ts(t) = t^{3} - 4t^{2} + 9t, trong đó ss tính bằng mét và tt tính bằng giây. Gia tốc của chất điểm tại thời điểm ban đầu t=0t = 0 bằng bao nhiêu m/s2\text{m/s}^2?

  1. A. 8-8
  2. B. 2-2
  3. C. 4-4
  4. D. 99

Câu 20. Đặt a=log23a=\log_2 3. Biểu diễn log2(2634)\log_2\left(2^{6}3^{4}\right) theo aa.

  1. A. 24a24a
  2. B. 10a10a
  3. C. 6+4a6+4a
  4. D. 4+6a4+6a

Câu 21. Hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình vuông cạnh 1616, SA(ABCD)SA \perp (ABCD)SA=12SA = 12. Độ dài SBSB bằng

  1. A. 1212
  2. B. 44
  3. C. 2020
  4. D. 2828

Câu 22. Góc α\alpha thuộc góc phần tư thứ hai và sinα=2425\sin\alpha = \dfrac{24}{25}. Giá trị của cos2α\cos 2\alpha bằng

  1. A. 11
  2. B. 527625-\dfrac{527}{625}
  3. C. 527625\dfrac{527}{625}
  4. D. 336625-\dfrac{336}{625}

Còn 6 câu nữa của đề số 1 (3 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 2 / 10


(Đề thi có 6 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 2

MÔN: TOÁN — LỚP 11

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 28 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 1142

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (6,00 điểm)

24 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Một kho vận lập bảng tần số ghép nhóm cho thời gian bốc dỡ mỗi chuyến (đơn vị phuˊtphút) của 127127 chuyến, các lớp cùng độ rộng 33:

Lớp[27;30)\left[27; 30\right)[30;33)\left[30; 33\right)[33;36)\left[33; 36\right)[36;39)\left[36; 39\right)[39;42)\left[39; 42\right)[42;45)\left[42; 45\right)
Tần số hiển thị2626551919363624241818
Biên bản lưu riêng hai số tin cậy: tổng số chuyến là 127127, và mốt ghép nhóm của bảng khi ấy là 37,7837{,}78 phuˊtphút (đã làm tròn đến hàng phần trăm). Kiểm tra cho biết đúng một ô tần số trên bảng hiển thị khác tần số thật. Sau đó một lô chuyến mới được nhập, tần số theo lớp đã đúng:
Lớp[27;30)\left[27; 30\right)[30;33)\left[30; 33\right)[33;36)\left[33; 36\right)[36;39)\left[36; 39\right)[39;42)\left[39; 42\right)[42;45)\left[42; 45\right)
Lô mới8835359966232333
Bốn báo cáo được nộp, mỗi báo cáo nêu ô phải sửa cùng tần số đúng của nó, mốt ghép nhóm trước khi gộp lô mới, và lớp mốt cùng mốt ghép nhóm sau khi gộp. Báo cáo nào là báo cáo duy nhất đúng?

  1. A. ô của lớp [42;45)\left[42; 45\right) phải là 1717; mốt trước khi gộp 37,7637{,}76; sau khi gộp, lớp mốt là [39;42)\left[39; 42\right) và mốt là 39,4739{,}47
  2. B. ô của lớp [36;39)\left[36; 39\right) phải là 3535; mốt trước khi gộp 37,1637{,}16; sau khi gộp, lớp mốt là [39;42)\left[39; 42\right) và mốt là 39,5639{,}56
  3. C. ô của lớp [36;39)\left[36; 39\right) phải là 3535; mốt trước khi gộp 37,7837{,}78; sau khi gộp, lớp mốt là [36;39)\left[36; 39\right) và mốt là 41,5741{,}57
  4. D. ô của lớp [36;39)\left[36; 39\right) phải là 3535; mốt trước khi gộp 37,7837{,}78; sau khi gộp, lớp mốt là [39;42)\left[39; 42\right) và mốt là 39,5639{,}56

Câu 2. Cho dãy số (un)(u_n) với un=23n1u_n = 2 \cdot 3^{n-1}. Giá trị S4S_{4} bằng

  1. A. 8282
  2. B. 5454
  3. C. 8080
  4. D. 160160

Câu 3. Cấu hình nào sau đây xác định đúng một mặt phẳng?

  1. A. Một điểm duy nhất
  2. B. Hai đường thẳng trùng nhau
  3. C. Hai đường thẳng chéo nhau
  4. D. Ba điểm không thẳng hàng

Câu 4. Cho SA(P)SA \perp (P) với SA=15SA = 15, điểm MM nằm trong (P)(P)AM=36AM = 36. Độ dài SMSM bằng

  1. A. 15211521
  2. B. 5151
  3. C. 3939
  4. D. 2121

Câu 5. Cho dãy số (un)\left(u_n\right) với un=3n+3n+2u_n = \dfrac{3n + 3}{n + 2}. Khẳng định đúng về tính bị chặn là

  1. A. Dãy bị chặn
  2. B. Dãy không bị chặn
  3. C. Dãy chỉ bị chặn dưới
  4. D. Dãy chỉ bị chặn trên

Câu 6. Cho f(x)=x29x3f(x) = \dfrac{x^2 - 9}{x - 3} với x3x \neq 3. Giá trị cần gán cho f(3)f\left(3\right) để ff liên tục tại 33

  1. A. 33
  2. B. 99
  3. C. 00
  4. D. 66

Câu 7. Một mạng đường ống nối 88 trạm AA, BB, \ldots, HH. Mỗi cạnh ghi chiều dài đoạn ống tính bằng mét; mọi trọng số thật đều là số nguyên dương. Bản đồ đang in:

CạnhTrọng số inCạnhTrọng số in
ABAB2121CDCD1616
ADAD1313CHCH99
AEAE55DEDE99
AFAF99DFDF22
AHAH3535DGDG99
BCBC66DHDH2626
BFBF1313FGFG88
BGBG44GHGH2121
Kèm theo bản đồ là chứng chỉ của một lần chạy thuật toán tìm đường đi ngắn nhất **từ AA trên bản đồ thật**: với mỗi trạm vv, bảng ghi khoảng cách ngắn nhất d(v)d\left(v\right) từ AA tới vv và trạm liền trước p(v)p\left(v\right) trên một đường ngắn nhất. Khi có nhiều trạm liền trước cùng đạt, bảng lấy trạm có nhãn nhỏ nhất.
Đỉnh vvAABBCCDDEEFFGGHH
d(v)d\left(v\right)00202026261010558816163535
p(v)p\left(v\right)GGBBFFAAAAFFAA
Chứng chỉ này đúng. Nhưng khi quét bản đồ, đúng một trọng số bị in sai (giá trị thật vẫn nguyên dương). Bốn nhóm nộp bốn báo cáo, mỗi báo cáo nêu cạnh phải sửa, trọng số thật của nó, đường đi ngắn nhất từ AA tới BB và độ dài của đường ấy. Báo cáo nào là báo cáo duy nhất đúng?

  1. A. sửa cạnh AFAF thành 77; đường ngắn nhất AFGBA \to F \to G \to B; độ dài 1919
  2. B. sửa cạnh AFAF thành 88; đường ngắn nhất AFGBA \to F \to G \to B; độ dài 2020
  3. C. sửa cạnh AFAF thành 88; đường ngắn nhất ABA \to B; độ dài 2121
  4. D. sửa cạnh BGBG thành 77; đường ngắn nhất AFGBA \to F \to G \to B; độ dài 2020

Câu 8. Giá trị của limx2(4x22x+1)\lim_{x \to -2}\left(4x^{2} - 2x + 1\right) bằng

  1. A. 3-3
  2. B. 2121
  3. C. 21-21
  4. D. 2020

Câu 9. Một mạng cáp kiểm tra có 99 trạm AA, BB, \ldots, II; trạm nào cũng có thiết bị phải kiểm. Các đoạn cáp hiện có: ABAB, ADAD, BCBC, CDCD, CECE, CGCG, FGFG, GHGH. Đội kiểm tra phải đi qua mỗi đoạn cáp của mạng sau khi lắp đúng một lần, xuất phát ở một trạm và kết thúc ở một trạm đã ghi sẵn trong gói trực. Ngoài ra, trước khi khởi hành thì mọi trạm phải nối được với nhau bằng đoạn cáp — không trạm nào được đứng ngoài mạng. Được phép lắp thêm một gói đoạn cáp; giá lắp từng đoạn cáp ứng viên:

Đoạn lắp thêmGiá lắpĐoạn lắp thêmGiá lắp
EIEI4141AIAI2121
GIGI4444CICI55
EGEG2424ACAC2727
FIFI2020
Mỗi trạm được chọn làm đầu hoặc cuối hành trình còn tính thêm phụ phí trực:
TrạmAABBCCDDEEFFGGHHII
Phụ phí trực889977777777556622
Tổng chi phí của một gói là tiền lắp các đoạn cáp trong gói cộng phụ phí trực ở hai trạm cam kết, và **không được vượt 9393 triệu đồng**. Bốn gói được đề xuất. Gói nào dùng được?

  1. A. lắp thêm AIAI, CICI, ACAC, EGEG; xuất phát tại FF, kết thúc tại HH
  2. B. lắp thêm EIEI, GIGI; xuất phát tại FF, kết thúc tại HH
  3. C. lắp thêm FIFI, EIEI; xuất phát tại FF, kết thúc tại EE
  4. D. lắp thêm EGEG; xuất phát tại FF, kết thúc tại HH

Câu 10. Biết sinα=817\sin\alpha = \dfrac{8}{17}cosα=1517\cos\alpha = -\dfrac{15}{17}. Giá trị của tanα\tan\alpha bằng

  1. A. 815-\dfrac{8}{15}
  2. B. 815\dfrac{8}{15}
  3. C. 158-\dfrac{15}{8}
  4. D. 120289-\dfrac{120}{289}

Câu 11. Tiếp tuyến của đồ thị y=4x2+5y = 4x^{2} + 5 tại điểm có hoành độ x=5x = 5 cắt trục tung tại điểm có tung độ

  1. A. 9595
  2. B. 95-95
  3. C. 105105
  4. D. 55

Câu 12. Hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy là hình vuông cạnh 77, SA(ABCD)SA \perp (ABCD)SA=8SA = 8. Khoảng cách từ BB đến đường thẳng SASA bằng

  1. A. 88
  2. B. 77
  3. C. 1515
  4. D. 113113

Câu 13. Một cấp số cộng (un)(u_n)u2=3u_{2} = 3S4=16S_{4} = 16. Số hạng u10u_{10} bằng

  1. A. 100100
  2. B. 1717
  3. C. 1919
  4. D. 2121

Còn 15 câu nữa của đề số 2 (3 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 3 / 10


(Đề thi có 5 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 2

MÔN: TOÁN — LỚP 11

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 28 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 1143

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (6,00 điểm)

24 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Cho hình lập phương ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D' cạnh 1313. Số cạnh của hình lập phương vuông góc với cạnh ABAB

  1. A. 33
  2. B. 88
  3. C. 1111
  4. D. 44

Câu 2. Đổi góc 90-90^\circ sang radian ta được

  1. A. π2\dfrac{\pi}{2}
  2. B. π2-\dfrac{\pi}{2}
  3. C. 90-90
  4. D. π-\pi

Câu 3. Ba mặt phẳng đôi một song song cắt đường thẳng thứ nhất tại AA, BB, CC và cắt đường thẳng thứ hai tại AA', BB', CC' (theo thứ tự tương ứng). Biết ABAB=32\dfrac{AB}{A'B'} = \dfrac{3}{2}AB=4A'B' = 4. Độ dài ABAB bằng

  1. A. 66
  2. B. 83\dfrac{8}{3}
  3. C. 112\dfrac{11}{2}
  4. D. 44

Câu 4. Một bản vẽ kĩ thuật của một khung cửa được vẽ theo tỉ lệ 1:101 : 10. Chiều rộng thật của vật là 270270 mm. Chiều rộng đo được trên bản vẽ bằng

  1. A. 270 mm270 \text{ mm}
  2. B. 2700 mm2700 \text{ mm}
  3. C. 27 mm27 \text{ mm}
  4. D. 10 mm10 \text{ mm}

Câu 5. Một mạng cáp quang nối 88 nút AA, BB, \ldots, HH. Mỗi cạnh ghi độ trễ của tuyến tính bằng mi-li-giây; mọi trọng số thật đều là số nguyên dương. Bản đồ đang in:

CạnhTrọng số inCạnhTrọng số in
ABAB2727CFCF33
ACAC22CHCH66
ADAD1818DHDH1212
AHAH88EFEF2727
BFBF2323EHEH2626
BGBG99FGFG1212
CDCD1515FHFH33
CECE3131GHGH77
Kèm theo bản đồ là chứng chỉ của một lần chạy thuật toán tìm đường đi ngắn nhất **từ AA trên bản đồ thật**: với mỗi nút vv, bảng ghi khoảng cách ngắn nhất d(v)d\left(v\right) từ AA tới vv và nút liền trước p(v)p\left(v\right) trên một đường ngắn nhất. Khi có nhiều nút liền trước cùng đạt, bảng lấy nút có nhãn nhỏ nhất.
Đỉnh vvAABBCCDDEEFFGGHH
d(v)d\left(v\right)002424221717313155151588
p(v)p\left(v\right)GGAACCFFCCHHAA
Chứng chỉ này đúng. Nhưng khi quét bản đồ, đúng một trọng số bị in sai (giá trị thật vẫn nguyên dương). Bốn nhóm nộp bốn báo cáo, mỗi báo cáo nêu cạnh phải sửa, trọng số thật của nó, đường đi ngắn nhất từ AA tới EE và độ dài của đường ấy. Báo cáo nào là báo cáo duy nhất đúng?

  1. A. sửa cạnh EFEF thành 2424; đường ngắn nhất ACFEA \to C \to F \to E; độ dài 2929
  2. B. sửa cạnh EFEF thành 2626; đường ngắn nhất ACFEA \to C \to F \to E; độ dài 3131
  3. C. sửa cạnh EFEF thành 2626; đường ngắn nhất ACEA \to C \to E; độ dài 3333
  4. D. sửa cạnh ACAC thành 55; đường ngắn nhất ACFEA \to C \to F \to E; độ dài 3131

Câu 6. Một xưởng cơ khí lập bảng tần số ghép nhóm cho đường kính chi tiết (đơn vị mm\text{mm}) của 129129 chi tiết, các lớp cùng độ rộng 33:

Lớp[12;15)\left[12; 15\right)[15;18)\left[15; 18\right)[18;21)\left[18; 21\right)[21;24)\left[21; 24\right)[24;27)\left[24; 27\right)[27;30)\left[27; 30\right)
Tần số hiển thị3333992424363612122222
Biên bản lưu riêng hai số tin cậy: tổng số chi tiết là 129129, và mốt ghép nhóm của bảng khi ấy là 22,3322{,}33 mm\text{mm} (đã làm tròn đến hàng phần trăm). Kiểm tra cho biết đúng một ô tần số trên bảng hiển thị khác tần số thật. Sau đó một lô chi tiết mới được nhập, tần số theo lớp đã đúng:
Lớp[12;15)\left[12; 15\right)[15;18)\left[15; 18\right)[18;21)\left[18; 21\right)[21;24)\left[21; 24\right)[24;27)\left[24; 27\right)[27;30)\left[27; 30\right)
Lô mới0055373777112424
Bốn báo cáo được nộp, mỗi báo cáo nêu ô phải sửa cùng tần số đúng của nó, mốt ghép nhóm trước khi gộp lô mới, và lớp mốt cùng mốt ghép nhóm sau khi gộp. Báo cáo nào là báo cáo duy nhất đúng?

  1. A. ô của lớp [15;18)\left[15; 18\right) phải là 22; mốt trước khi gộp 2222; sau khi gộp, lớp mốt là [18;21)\left[18; 21\right) và mốt là 20,2520{,}25
  2. B. ô của lớp [18;21)\left[18; 21\right) phải là 1717; mốt trước khi gộp 21,4621{,}46; sau khi gộp, lớp mốt là [18;21)\left[18; 21\right) và mốt là 20,3520{,}35
  3. C. ô của lớp [18;21)\left[18; 21\right) phải là 1717; mốt trước khi gộp 22,3322{,}33; sau khi gộp, lớp mốt là [21;24)\left[21; 24\right) và mốt là 19,2619{,}26
  4. D. ô của lớp [18;21)\left[18; 21\right) phải là 1717; mốt trước khi gộp 22,3322{,}33; sau khi gộp, lớp mốt là [18;21)\left[18; 21\right) và mốt là 20,3520{,}35

Câu 7. Giá trị của limx3(2x2+4x+5)\lim_{x \to -3}\left(2x^{2} + 4x + 5\right) bằng

  1. A. 1111
  2. B. 66
  3. C. 13-13
  4. D. 11-11

Câu 8. Cho dãy số (un)\left(u_n\right) với un=4n+16n+1u_n = \dfrac{4n + 16}{n + 1}. Khẳng định đúng về tính bị chặn là

  1. A. Dãy không bị chặn
  2. B. Dãy bị chặn
  3. C. Dãy chỉ bị chặn dưới
  4. D. Dãy chỉ bị chặn trên

Câu 9. Cho d(P)d \parallel (P). Có 1111 mặt phẳng phân biệt cùng chứa dd và cùng cắt (P)(P). Số giao tuyến song song với dd thu được bằng

  1. A. 11
  2. B. 00
  3. C. 1111
  4. D. 1010

Câu 10. Hai máy hoạt động độc lập trong một ca. Xác suất máy thứ nhất chạy tốt cả ca bằng 0,20{,}2, xác suất máy thứ hai chạy tốt cả ca bằng 0,40{,}4. Xác suất không ai chạy tốt cả ca bằng

  1. A. 0,440{,}44
  2. B. 0,920{,}92
  3. C. 0,480{,}48
  4. D. 0,080{,}08

Câu 11. Khảo sát thời gian chạy cự li 100 mét của 4848 vận động viên, kết quả ghi ở bảng sau.

Thời gian (giây)[12;13)\left[12; 13\right)[13;14)\left[13; 14\right)[14;15)\left[14; 15\right)[15;16)\left[15; 16\right)[16;17)\left[16; 17\right)
Tần số13138811117799
Tần số tích lũy của nhóm [14;15)\left[14; 15\right) bằng bao nhiêu?

  1. A. 2121
  2. B. 1111
  3. C. 3939
  4. D. 3232

Câu 12. Nhóm thứ nhất có 99 giá trị với trung bình 1818; nhóm thứ hai có 1717 giá trị với trung bình 1919. Trung bình chung của cả hai nhóm bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 242,5242{,}5
  2. B. 1818
  3. C. 18,6518{,}65
  4. D. 18,518{,}5

Câu 13. Cho hàm số f(x)=113xf(x) = 11 \cdot 3^{x}. Tính f(4)f(4).

  1. A. 132132
  2. B. 297297
  3. C. 8181
  4. D. 891891

Câu 14. Hình hộp chữ nhật có ba kích thước 99, 1212, 2020. Bình phương độ dài đường chéo khối bằng

  1. A. 225225
  2. B. 21602160
  3. C. 625625
  4. D. 4141

Câu 15. Dãy số un=4n+1n+1u_n = \dfrac{4n + 1}{n + 1}. Giá trị u5u_{5} bằng

  1. A. 103\dfrac{10}{3}
  2. B. 72\dfrac{7}{2}
  3. C. 215\dfrac{21}{5}
  4. D. 27\dfrac{2}{7}

Câu 16. Cho hai hàm số ff, gglimxx0f(x)=8\lim\limits_{x \to x_0} f(x) = 8limxx0g(x)=9\lim\limits_{x \to x_0} g(x) = 9. Giá trị limxx0[f(x)+g(x)]\lim\limits_{x \to x_0} \left[f(x) + g(x)\right] bằng

  1. A. 1717
  2. B. 1-1
  3. C. 88
  4. D. 7272

Câu 17. Cho dãy số (un)(u_n) với un=84n1u_n = 8 \cdot 4^{n-1}. Giá trị S3S_{3} bằng

  1. A. 173173
  2. B. 128128
  3. C. 504504
  4. D. 168168

Câu 18. Hình chóp có đáy là đa giác 77 cạnh. Số cạnh của hình chóp bằng

  1. A. 88
  2. B. 2121
  3. C. 1414
  4. D. 77

Câu 19. Trên đồ thị hàm số y=log2xy = \log_{2} x, hiệu tung độ của hai điểm có hoành độ 646444 bằng

  1. A. 4-4
  2. B. 88
  3. C. 6060
  4. D. 44

Câu 20. Dân số một thành phố tăng 10%10\% sau mỗi năm. Hệ số nhân sau một năm bằng bao nhiêu?

  1. A. 1110\dfrac{11}{10}
  2. B. 2110\dfrac{21}{10}
  3. C. 1110-\dfrac{11}{10}
  4. D. 110\dfrac{1}{10}

Còn 8 câu nữa của đề số 3 (2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 4 / 10


(Đề thi có 6 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 2

MÔN: TOÁN — LỚP 11

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 28 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 1144

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (6,00 điểm)

24 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Phép đồng dạng tỉ số 13\dfrac{1}{3} biến một góc 55^\circ thành góc

  1. A. 55^\circ
  2. B. 175175^\circ
  3. C. 8585^\circ
  4. D. 53\dfrac{5}{3}^\circ

Câu 2. Cho khối chóp S.ABCDS.ABCD với HH là hình chiếu vuông góc của SS trên mặt phẳng đáy, có thể tích bằng 7272SABCD=27S_{ABCD} = 27. Tính chiều cao SHSH.

ABCDSH
  1. A. 83\dfrac{8}{3}
  2. B. 88
  3. C. 89\dfrac{8}{9}
  4. D. 19441944

Câu 3. Cho hình lập phương ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D'. Số cạnh song song với một cạnh cho trước là

  1. A. 33
  2. B. 1111
  3. C. 44
  4. D. 22

Câu 4. Thể tích khối chóp cụt có hai đáy diện tích S1S_1, S2S_2 và chiều cao hh được tính bởi

  1. A. V=h3(S1+S2)V = \dfrac{h}{3}\left(S_1 + S_2\right)
  2. B. V=h(S1+S2+S1S2)V = h\left(S_1 + S_2 + \sqrt{S_1 S_2}\right)
  3. C. V=h3(S1+S2+S1S2)V = \dfrac{h}{3}\left(S_1 + S_2 + \sqrt{S_1 S_2}\right)
  4. D. V=h2(S1+S2)V = \dfrac{h}{2}\left(S_1 + S_2\right)

Câu 5. Thực hiện liên tiếp phép tịnh tiến theo a=(4;2)\vec a = \left(4; 2\right) rồi phép tịnh tiến theo b=(4;1)\vec b = \left(4; 1\right). Phép hợp thành là phép tịnh tiến theo vectơ

  1. A. (0;1)\left(0; 1\right)
  2. B. (8;3)\left(8; 3\right)
  3. C. (16;2)\left(16; 2\right)
  4. D. (4;2)\left(4; 2\right)

Câu 6. Trong mặt phẳng OxyOxy, phép tịnh tiến theo vectơ u\vec{u} biến A(4;0)A(4; 0) thành B(1;2)B(-1; 2). Vectơ u\vec{u} bằng

  1. A. u=(5;2)\vec u = (5; -2)
  2. B. u=(4;0)\vec u = (4; 0)
  3. C. u=(2;5)\vec u = (2; -5)
  4. D. u=(5;2)\vec u = (-5; 2)

Câu 7. Trong không gian, ba đường thẳng đôi một cắt nhau và không đồng quy thì cùng thuộc bao nhiêu mặt phẳng?

  1. A. vô số
  2. B. 00
  3. C. 33
  4. D. 11

Câu 8. Số tế bào ban đầu của một mẻ nuôi cấy là 1313 tế bào, và cứ mỗi giờ số tế bào tăng gấp 33 lần. Tổng số lượng ghi được ở 55 mốc đầu, tính cả mốc ban đầu, bằng

  1. A. 3159 teˆˊ baˋo3159 \text{ tế bào}
  2. B. 1573 teˆˊ baˋo1573 \text{ tế bào}
  3. C. 195 teˆˊ baˋo195 \text{ tế bào}
  4. D. 1053 teˆˊ baˋo1053 \text{ tế bào}

Câu 9. Cho hình lập phương ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D' có cạnh bằng 33. Tính bình phương độ dài đường chéo một mặt của hình lập phương.

3ABCDA'B'C'D'
  1. A. 1818
  2. B. 99
  3. C. 2727
  4. D. 3636

Câu 10. Đặt a=log23a=\log_2 3. Biểu diễn log253(2632)\log_{2^{5}3}\left(2^{6}3^{2}\right) theo aa.

  1. A. 8a6\dfrac{8a}{6}
  2. B. 6+2a6+2a
  3. C. 6+2a5+a\dfrac{6+2a}{5+a}
  4. D. 5+a6+2a\dfrac{5+a}{6+2a}

Câu 11. Giá trị của e0e^{0} bằng

  1. A. 00
  2. B. ee
  3. C. không xác định
  4. D. 11

Câu 12. Cho hàm số f(x)=(2x+3)4f(x) = \left(-2x + 3\right)^{4}. Tính f(2)f'(2).

  1. A. 88
  2. B. 4-4
  3. C. 22
  4. D. 8-8

Câu 13. Khảo sát thời gian chạy cự li 100 mét của 5454 vận động viên, kết quả ghi ở bảng sau.

Thời gian (giây)[12;13)\left[12; 13\right)[13;14)\left[13; 14\right)[14;15)\left[14; 15\right)[15;16)\left[15; 16\right)[16;17)\left[16; 17\right)
Tần số111155131311111414
Tần suất của nhóm [13;14)\left[13; 14\right) gần nhất với giá trị nào sau đây?

  1. A. 9,26%9{,}26\%
  2. B. 29,63%29{,}63\%
  3. C. 70,37%70{,}37\%
  4. D. 10,2%10{,}2\%

Câu 14. Góc α(0;π2)\alpha \in \left(0; \dfrac{\pi}{2}\right) là nghiệm của phương trình 13sinx=513\sin x = 5. Tính sinα\sin\alpha.

  1. A. 1213\dfrac{12}{13}
  2. B. 513-\dfrac{5}{13}
  3. C. 512\dfrac{5}{12}
  4. D. 513\dfrac{5}{13}

Câu 15. Cho dãy số (un)\left(u_n\right) với un=4n+32n+3u_n = \dfrac{4n + 32}{n + 3}. Khẳng định đúng về tính bị chặn là

  1. A. Dãy bị chặn
  2. B. Dãy chỉ bị chặn dưới
  3. C. Dãy chỉ bị chặn trên
  4. D. Dãy không bị chặn

Còn 13 câu nữa của đề số 4 (4 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 5 / 10


(Đề thi có 6 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 2

MÔN: TOÁN — LỚP 11

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 28 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 1145

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (6,00 điểm)

24 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Trên đồ thị hàm số y=log2xy = \log_{2} x, hiệu tung độ của hai điểm có hoành độ 12812822 bằng

  1. A. 66
  2. B. 88
  3. C. 126126
  4. D. 6-6

Câu 2. Hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy là hình vuông cạnh 88, SA(ABCD)SA \perp (ABCD)SA=3SA = 3. Khoảng cách từ SS đến mặt phẳng (ABCD)(ABCD) bằng

  1. A. 88
  2. B. 1111
  3. C. 44
  4. D. 33

Câu 3. Khảo sát thời gian chạy cự li 100 mét của 2525 vận động viên, kết quả ghi ở bảng sau.

Thời gian (giây)[12;13)\left[12; 13\right)[13;14)\left[13; 14\right)[14;15)\left[14; 15\right)[15;16)\left[15; 16\right)[16;17)\left[16; 17\right)
Tần số4466883344
Trung vị của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?

  1. A. 1414
  2. B. 14,514{,}5
  3. C. 14,3814{,}38
  4. D. 14,3114{,}31

Câu 4. Hai thí sinh làm cùng một bài toán một cách độc lập. Xác suất thí sinh thứ nhất giải đúng bằng 0,80{,}8, xác suất thí sinh thứ hai giải đúng bằng 0,30{,}3. Xác suất cả hai cùng giải đúng bằng

  1. A. 1,11{,}1
  2. B. 0,860{,}86
  3. C. 0,620{,}62
  4. D. 0,240{,}24

Câu 5. Trong không gian cho 66 mặt phẳng đôi một song song và phân biệt. Số giao tuyến của chúng bằng

  1. A. 11
  2. B. 66
  3. C. 00
  4. D. 1515

Câu 6. Một sơ đồ đường nội bộ nối 88 chốt AA, BB, \ldots, HH. Mỗi cạnh ghi quãng đường giữa hai chốt tính bằng mét; mọi trọng số thật đều là số nguyên dương. Bản đồ đang in:

CạnhTrọng số inCạnhTrọng số in
ACAC1010CDCD2424
ADAD3131CFCF77
AEAE99CGCG1010
AFAF1313DEDE2222
AGAG2121EFEF44
BCBC1717GHGH2323
BHBH1515
Kèm theo bản đồ là chứng chỉ của một lần chạy thuật toán tìm đường đi ngắn nhất **từ AA trên bản đồ thật**: với mỗi chốt vv, bảng ghi khoảng cách ngắn nhất d(v)d\left(v\right) từ AA tới vv và chốt liền trước p(v)p\left(v\right) trên một đường ngắn nhất. Khi có nhiều chốt liền trước cùng đạt, bảng lấy chốt có nhãn nhỏ nhất.
Đỉnh vvAABBCCDDEEFFGGHH
d(v)d\left(v\right)00242477313199131317173939
p(v)p\left(v\right)CCAAAAAAAACCBB
Chứng chỉ này đúng. Nhưng khi quét bản đồ, đúng một trọng số bị in sai (giá trị thật vẫn nguyên dương). Bốn nhóm nộp bốn báo cáo, mỗi báo cáo nêu cạnh phải sửa, trọng số thật của nó, đường đi ngắn nhất từ AA tới HH và độ dài của đường ấy. Báo cáo nào là báo cáo duy nhất đúng?

  1. A. sửa cạnh ACAC thành 55; đường ngắn nhất ACBHA \to C \to B \to H; độ dài 3737
  2. B. sửa cạnh ACAC thành 77; đường ngắn nhất AGHA \to G \to H; độ dài 4444
  3. C. sửa cạnh ACAC thành 77; đường ngắn nhất ACBHA \to C \to B \to H; độ dài 3939
  4. D. sửa cạnh BCBC thành 2020; đường ngắn nhất ACBHA \to C \to B \to H; độ dài 3939

Câu 7. Cho hình lập phương ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D' cạnh 2020. Góc giữa hai đường thẳng ABABAAAA' bằng

  1. A. 9090^\circ
  2. B. 00^\circ
  3. C. 6060^\circ
  4. D. 4545^\circ

Câu 8. Cho đồ thị đơn liên thông GG có tập đỉnh {A;B;C;D;E}\left\{A; B; C; D; E\right\} và các cạnh ABAB, ADAD, BCBC, BEBE, CECE. Khẳng định đúng là GG

  1. A. không có đường đi Hamilton
  2. B. có đường đi Hamilton nhưng không có chu trình Hamilton
  3. C. không kết luận được vì Hamilton không có tiêu chuẩn đơn giản
  4. D. có chu trình Hamilton

Còn 20 câu nữa của đề số 5 (4 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 6 / 10


(Đề thi có 5 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 2

MÔN: TOÁN — LỚP 11

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 28 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 1146

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (6,00 điểm)

24 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Cho một tổ có 3 bạn nữ và 5 bạn nam. Lấy ngẫu nhiên đồng thời hai bạn. Xác suất lấy được một bạn nữ và một bạn nam bằng

  1. A. 328\dfrac{3}{28}
  2. B. 27\dfrac{2}{7}
  3. C. 1528\dfrac{15}{28}
  4. D. 1564\dfrac{15}{64}

Câu 2. Trong mặt phẳng OxyOxy, phép tịnh tiến theo vectơ u\vec{u} biến A(2;8)A(-2; 8) thành B(2;7)B(2; 7). Vectơ u\vec{u} bằng

  1. A. u=(4;1)\vec u = (-4; 1)
  2. B. u=(2;8)\vec u = (-2; 8)
  3. C. u=(1;4)\vec u = (-1; 4)
  4. D. u=(4;1)\vec u = (4; -1)

Câu 3. Cho hai dãy số (un)\left(u_n\right)(vn)\left(v_n\right)limun=9\lim u_n = 9limvn=2\lim v_n = -2. Giá trị lim(un+vn)\lim\left(u_n + v_n\right) bằng

  1. A. 77
  2. B. 18-18
  3. C. 1111
  4. D. 99

Câu 4. Cho hai biến cố AABBP(A)=0,25P(A) = 0{,}25, P(B)=0,15P(B) = 0{,}15P(AB)=0,1P(A \cap B) = 0{,}1. Giá trị P(AB)P(A \cup B) bằng

  1. A. 0,40{,}4
  2. B. 0,30{,}3
  3. C. 0,150{,}15
  4. D. 0,20{,}2

Câu 5. Trên sơ đồ hình cây, xác suất đi hết một nhánh gồm hai chặng được tính bằng cách

  1. A. lấy xác suất lớn hơn trong hai chặng
  2. B. lấy hiệu hai xác suất trên nhánh
  3. C. cộng các xác suất dọc theo nhánh ấy
  4. D. nhân các xác suất dọc theo nhánh ấy

Câu 6. Khối chóp cụt có diện tích hai đáy lần lượt là S1=64S_1 = 64S2=169S_2 = 169, chiều cao h=9h = 9. Giá trị S1S2\sqrt{S_1 S_2} bằng

  1. A. 104104
  2. B. 233233
  3. C. 1081610816
  4. D. 105105

Câu 7. Một mạng cáp quang nối 88 nút AA, BB, \ldots, HH. Mỗi cạnh ghi độ trễ của tuyến tính bằng mi-li-giây; mọi trọng số thật đều là số nguyên dương. Bản đồ đang in:

CạnhTrọng số inCạnhTrọng số in
ABAB55CFCF88
AEAE33CHCH1010
AFAF3535DEDE1010
AHAH3535DFDF1919
BCBC1818DGDG1010
BDBD1010DHDH2020
BHBH2828GHGH1515
CECE2424
Kèm theo bản đồ là chứng chỉ của một lần chạy thuật toán tìm đường đi ngắn nhất **từ AA trên bản đồ thật**: với mỗi nút vv, bảng ghi khoảng cách ngắn nhất d(v)d\left(v\right) từ AA tới vv và nút liền trước p(v)p\left(v\right) trên một đường ngắn nhất. Khi có nhiều nút liền trước cùng đạt, bảng lấy nút có nhãn nhỏ nhất.
Đỉnh vvAABBCCDDEEFFGGHH
d(v)d\left(v\right)00552323131333313120203333
p(v)p\left(v\right)AABBEEAACCDDBB
Chứng chỉ này đúng. Nhưng khi quét bản đồ, đúng một trọng số bị in sai (giá trị thật vẫn nguyên dương). Bốn nhóm nộp bốn báo cáo, mỗi báo cáo nêu cạnh phải sửa, trọng số thật của nó, đường đi ngắn nhất từ AA tới GG và độ dài của đường ấy. Báo cáo nào là báo cáo duy nhất đúng?

  1. A. sửa cạnh DGDG thành 66; đường ngắn nhất AEDGA \to E \to D \to G; độ dài 1919
  2. B. sửa cạnh DGDG thành 77; đường ngắn nhất AEDGA \to E \to D \to G; độ dài 2020
  3. C. sửa cạnh DGDG thành 77; đường ngắn nhất AHGA \to H \to G; độ dài 5050
  4. D. sửa cạnh DEDE thành 1212; đường ngắn nhất AEDGA \to E \to D \to G; độ dài 2020

Câu 8. Góc α(0;π2)\alpha \in \left(0; \dfrac{\pi}{2}\right) là nghiệm của phương trình 13sinx=513\sin x = 5. Tính tanα\tan\alpha.

  1. A. 125\dfrac{12}{5}
  2. B. 512\dfrac{5}{12}
  3. C. 60169\dfrac{60}{169}
  4. D. 512-\dfrac{5}{12}

Câu 9. Một trại giống lập bảng tần số ghép nhóm cho chiều cao cây con (đơn vị cm\text{cm}) của 166166 cây, các lớp cùng độ rộng 33:

Lớp[6;9)\left[6; 9\right)[9;12)\left[9; 12\right)[12;15)\left[12; 15\right)[15;18)\left[15; 18\right)[18;21)\left[18; 21\right)[21;24)\left[21; 24\right)
Tần số hiển thị131321213636222247472929
Biên bản lưu riêng hai số tin cậy: tổng số cây là 166166, và mốt ghép nhóm của bảng khi ấy là 19,7719{,}77 cm\text{cm} (đã làm tròn đến hàng phần trăm). Kiểm tra cho biết đúng một ô tần số trên bảng hiển thị khác tần số thật. Sau đó một lô cây mới được nhập, tần số theo lớp đã đúng:
Lớp[6;9)\left[6; 9\right)[9;12)\left[9; 12\right)[12;15)\left[12; 15\right)[15;18)\left[15; 18\right)[18;21)\left[18; 21\right)[21;24)\left[21; 24\right)
Lô mới10100017173232332222
Bốn báo cáo được nộp, mỗi báo cáo nêu ô phải sửa cùng tần số đúng của nó, mốt ghép nhóm trước khi gộp lô mới, và lớp mốt cùng mốt ghép nhóm sau khi gộp. Báo cáo nào là báo cáo duy nhất đúng?

  1. A. ô của lớp [21;24)\left[21; 24\right) phải là 2727; mốt trước khi gộp 19,6719{,}67; sau khi gộp, lớp mốt là [15;18)\left[15; 18\right) và mốt là 15,615{,}6
  2. B. ô của lớp [18;21)\left[18; 21\right) phải là 4545; mốt trước khi gộp 19,7719{,}77; sau khi gộp, lớp mốt là [15;18)\left[15; 18\right) và mốt là 15,4315{,}43
  3. C. ô của lớp [18;21)\left[18; 21\right) phải là 4545; mốt trước khi gộp 19,7719{,}77; sau khi gộp, lớp mốt là [18;21)\left[18; 21\right) và mốt là 1818
  4. D. ô của lớp [18;21)\left[18; 21\right) phải là 4545; mốt trước khi gộp 16,7716{,}77; sau khi gộp, lớp mốt là [15;18)\left[15; 18\right) và mốt là 15,4315{,}43

Còn 19 câu nữa của đề số 6 (3 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 7 / 10


(Đề thi có 6 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 2

MÔN: TOÁN — LỚP 11

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 28 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 1147

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (6,00 điểm)

24 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Cho hình hộp chữ nhật ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D'AB=4AB = 4, AD=17AD = 17AA=28AA' = 28. Khoảng cách giữa hai mặt phẳng (ABBA)(ABB'A')(DCCD)(DCC'D') bằng

  1. A. 1717
  2. B. 44
  3. C. 2828
  4. D. 3333

Câu 2. Cho điểm SS nằm ngoài mặt phẳng (P)(P), AA là hình chiếu vuông góc của SS lên (P)(P) với SA=4SA = 4. Điểm MM nằm trong (P)(P)AM=3AM = 3. Khoảng cách từ SS đến mặt phẳng (P)(P) bằng

  1. A. 44
  2. B. 77
  3. C. 33
  4. D. 55

Câu 3. Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình vuông cạnh 3535, SA(ABCD)SA \perp (ABCD)SA=12SA = 12. Số đo góc nhị diện cạnh ABAB giữa hai mặt phẳng (SAB)(SAB)(ABCD)(ABCD) bằng

  1. A. 6060^\circ
  2. B. 4545^\circ
  3. C. 00^\circ
  4. D. 9090^\circ

Câu 4. Cho hình lập phương ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D' có cạnh bằng 33. Tính thể tích khối lập phương.

3ABCDA'B'C'D'
  1. A. 2727
  2. B. 3636
  3. C. 99
  4. D. 5454

Câu 5. Một cấp số nhân có số hạng đầu 77 và công bội 33. Giá trị S6S_{6} bằng

  1. A. 25552555
  2. B. 25482548
  3. C. 17011701
  4. D. 50965096

Câu 6. Một sơ đồ đường nội bộ nối 88 chốt AA, BB, \ldots, HH. Mỗi cạnh ghi quãng đường giữa hai chốt tính bằng mét; mọi trọng số thật đều là số nguyên dương. Bản đồ đang in:

CạnhTrọng số inCạnhTrọng số in
ACAC55CECE1111
ADAD4242CFCF2626
AGAG1313DHDH2121
AHAH2323EGEG44
BCBC2929EHEH88
BEBE1818FGFG2424
BGBG2424FHFH1111
BHBH1212GHGH1313
CDCD3535
Kèm theo bản đồ là chứng chỉ của một lần chạy thuật toán tìm đường đi ngắn nhất **từ AA trên bản đồ thật**: với mỗi chốt vv, bảng ghi khoảng cách ngắn nhất d(v)d\left(v\right) từ AA tới vv và chốt liền trước p(v)p\left(v\right) trên một đường ngắn nhất. Khi có nhiều chốt liền trước cùng đạt, bảng lấy chốt có nhãn nhỏ nhất.
Đỉnh vvAABBCCDDEEFFGGHH
d(v)d\left(v\right)0033335540401515313111112323
p(v)p\left(v\right)EEAACCGGCCAAAA
Chứng chỉ này đúng. Nhưng khi quét bản đồ, đúng một trọng số bị in sai (giá trị thật vẫn nguyên dương). Bốn nhóm nộp bốn báo cáo, mỗi báo cáo nêu cạnh phải sửa, trọng số thật của nó, đường đi ngắn nhất từ AA tới BB và độ dài của đường ấy. Báo cáo nào là báo cáo duy nhất đúng?

  1. A. sửa cạnh AGAG thành 88; đường ngắn nhất AGEBA \to G \to E \to B; độ dài 3030
  2. B. sửa cạnh BEBE thành 2121; đường ngắn nhất AGEBA \to G \to E \to B; độ dài 3333
  3. C. sửa cạnh AGAG thành 1111; đường ngắn nhất ACBA \to C \to B; độ dài 3434
  4. D. sửa cạnh AGAG thành 1111; đường ngắn nhất AGEBA \to G \to E \to B; độ dài 3333

Câu 7. Cho khối chóp S.ABCDS.ABCD với HH là hình chiếu vuông góc của SS trên mặt phẳng đáy, có thể tích bằng 104104SABCD=26S_{ABCD} = 26. Tính chiều cao SHSH.

ABCDSH
  1. A. 27042704
  2. B. 43\dfrac{4}{3}
  3. C. 44
  4. D. 1212

Câu 8. Qua một phép chiếu song song, hình biểu diễn của một hình vuông nói chung là

  1. A. hình bình hành
  2. B. hình thang
  3. C. hình vuông
  4. D. hình chữ nhật

Còn 20 câu nữa của đề số 7 (4 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 8 / 10


(Đề thi có 5 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 2

MÔN: TOÁN — LỚP 11

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 28 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 1148

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (6,00 điểm)

24 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Hình chóp S.A1A2A8S.A_1A_2\ldots A_{8} có đáy là đa giác 88 cạnh. Số mặt bên của hình chóp bằng

  1. A. 88
  2. B. 99
  3. C. 77
  4. D. 1616

Câu 2. Qua phép chiếu song song, ảnh của trung điểm một đoạn thẳng là

  1. A. điểm nằm ngoài đoạn thẳng ảnh
  2. B. đầu mút của đoạn thẳng ảnh
  3. C. một điểm bất kì của đoạn thẳng ảnh
  4. D. trung điểm của đoạn thẳng ảnh

Câu 3. Một dãy hữu hạn được liệt kê từ u1u_1 đến u23u_{23}. Dãy có bao nhiêu số hạng?

  1. A. 1111
  2. B. 2323
  3. C. 2222
  4. D. 2424

Câu 4. Một mạng cáp kiểm tra có 99 trạm AA, BB, \ldots, II; trạm nào cũng có thiết bị phải kiểm. Các đoạn cáp hiện có: ACAC, AHAH, AIAI, BHBH, CDCD, DIDI, FGFG, FHFH, GIGI. Đội kiểm tra phải đi qua mỗi đoạn cáp của mạng sau khi lắp đúng một lần, xuất phát ở một trạm và kết thúc ở một trạm đã ghi sẵn trong gói trực. Ngoài ra, trước khi khởi hành thì mọi trạm phải nối được với nhau bằng đoạn cáp — không trạm nào được đứng ngoài mạng. Được phép lắp thêm một gói đoạn cáp; giá lắp từng đoạn cáp ứng viên:

Đoạn lắp thêmGiá lắpĐoạn lắp thêmGiá lắp
EIEI3131DEDE66
BEBE2525EGEG77
BIBI2626DGDG88
AEAE2020
Mỗi trạm được chọn làm đầu hoặc cuối hành trình còn tính thêm phụ phí trực:
TrạmAABBCCDDEEFFGGHHII
Phụ phí trực22221111668812121010881212
Tổng chi phí của một gói là tiền lắp các đoạn cáp trong gói cộng phụ phí trực ở hai trạm cam kết, và **không được vượt 6565 triệu đồng**. Bốn gói được đề xuất. Gói nào dùng được?

  1. A. lắp thêm DEDE, EGEG, DGDG, BIBI; xuất phát tại AA, kết thúc tại HH
  2. B. lắp thêm BIBI; xuất phát tại AA, kết thúc tại HH
  3. C. lắp thêm AEAE, EIEI; xuất phát tại AA, kết thúc tại II
  4. D. lắp thêm EIEI, BEBE; xuất phát tại AA, kết thúc tại HH

Câu 5. Cho hai số thực dương x,yx,\,y thỏa mãn log2x=1\log_{2} x = 1log2y=2\log_{2} y = 2. Giá trị của biểu thức log2(x3y2)\log_{2}\left(x^{3}y^{2}\right) bằng

  1. A. 1212
  2. B. 33
  3. C. 77
  4. D. 1-1

Câu 6. Cho đồ thị đơn GG có tập đỉnh {A;B;C;D;E}\left\{A; B; C; D; E\right\} và các cạnh ADAD, BDBD, CECE, DEDE. Số cạnh của GG bằng

  1. A. 44
  2. B. 88
  3. C. 33
  4. D. 55

Câu 7. Phép vị tự tâm OO tỉ số 44 biến A(4;3)A\left(-4; 3\right) thành AA'. Toạ độ AA'

  1. A. (16;12)\left(16; -12\right)
  2. B. (4;3)\left(-4; 3\right)
  3. C. (16;12)\left(-16; 12\right)
  4. D. (64;48)\left(-64; 48\right)

Câu 8. Một phép dời hình biến đoạn ABAB dài 2121 thành đoạn ABA'B'. Độ dài ABA'B' bằng

  1. A. 2121
  2. B. 441441
  3. C. 4242
  4. D. 00

Câu 9. Khoảng cách giữa đường thẳng dd song song với mặt phẳng (P)(P) và mặt phẳng ấy được tính bằng

  1. A. khoảng cách giữa hai điểm bất kì của dd(P)(P)
  2. B. khoảng cách từ một điểm bất kì của dd tới (P)(P)
  3. C. độ dài đoạn dd
  4. D. luôn bằng 00

Câu 10. Trong không gian cho 3030 đường thẳng đôi một chéo nhau. Số cặp đường thẳng chéo nhau bằng

  1. A. 2929
  2. B. 6060
  3. C. 3030
  4. D. 435435

Câu 11. Một kho vận lập bảng tần số ghép nhóm cho thời gian bốc dỡ mỗi chuyến (đơn vị phuˊtphút) của 185185 chuyến, các lớp cùng độ rộng 33:

Lớp[6;9)\left[6; 9\right)[9;12)\left[9; 12\right)[12;15)\left[12; 15\right)[15;18)\left[15; 18\right)[18;21)\left[18; 21\right)[21;24)\left[21; 24\right)
Tần số hiển thị181821213939434324243737
Biên bản lưu riêng hai số tin cậy: tổng số chuyến là 185185, và mốt ghép nhóm của bảng khi ấy là 15,615{,}6 phuˊtphút (đã làm tròn đến hàng phần trăm). Kiểm tra cho biết đúng một ô tần số trên bảng hiển thị khác tần số thật. Sau đó một lô chuyến mới được nhập, tần số theo lớp đã đúng:
Lớp[6;9)\left[6; 9\right)[9;12)\left[9; 12\right)[12;15)\left[12; 15\right)[15;18)\left[15; 18\right)[18;21)\left[18; 21\right)[21;24)\left[21; 24\right)
Lô mới881136368812122525
Bốn báo cáo được nộp, mỗi báo cáo nêu ô phải sửa cùng tần số đúng của nó, mốt ghép nhóm trước khi gộp lô mới, và lớp mốt cùng mốt ghép nhóm sau khi gộp. Báo cáo nào là báo cáo duy nhất đúng?

  1. A. ô của lớp [12;15)\left[12; 15\right) phải là 4242; mốt trước khi gộp 15,1515{,}15; sau khi gộp, lớp mốt là [12;15)\left[12; 15\right) và mốt là 14,0214{,}02
  2. B. ô của lớp [18;21)\left[18; 21\right) phải là 2727; mốt trước khi gộp 15,615{,}6; sau khi gộp, lớp mốt là [15;18)\left[15; 18\right) và mốt là 1515
  3. C. ô của lớp [18;21)\left[18; 21\right) phải là 2727; mốt trước khi gộp 16,0116{,}01; sau khi gộp, lớp mốt là [12;15)\left[12; 15\right) và mốt là 14,0614{,}06
  4. D. ô của lớp [18;21)\left[18; 21\right) phải là 2727; mốt trước khi gộp 15,615{,}6; sau khi gộp, lớp mốt là [12;15)\left[12; 15\right) và mốt là 14,0614{,}06

Câu 12. Trên đồ thị hàm số y=log2xy = \log_{2} x, hiệu tung độ của hai điểm có hoành độ 323244 bằng

  1. A. 77
  2. B. 33
  3. C. 2828
  4. D. 3-3

Câu 13. Khảo sát điểm kiểm tra môn Toán của 4242 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.

Điểm[5;6)\left[5; 6\right)[6;7)\left[6; 7\right)[7;8)\left[7; 8\right)[8;9)\left[8; 9\right)[9;10)\left[9; 10\right)
Tần số339988881414
Tứ phân vị Q1Q_1 của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?

  1. A. 9,259{,}25
  2. B. 66
  3. C. 8,138{,}13
  4. D. 6,836{,}83

Câu 14. Một cấp số cộng (un)(u_n)S2=2S_{2} = 2S3=0S_{3} = 0. Giá trị của S11S_{11} bằng

  1. A. 99-99
  2. B. 88-88
  3. C. 176-176
  4. D. 198-198

Câu 15. Một sơ đồ đường nội bộ nối 88 chốt AA, BB, \ldots, HH. Mỗi cạnh ghi quãng đường giữa hai chốt tính bằng mét; mọi trọng số thật đều là số nguyên dương. Bản đồ đang in:

CạnhTrọng số inCạnhTrọng số in
ABAB2828DEDE1111
ACAC44DFDF2525
ADAD1515DHDH2020
AEAE1919EFEF1919
AGAG3838EHEH1616
BDBD1616FGFG33
BHBH55FHFH22
CDCD1212GHGH44
Kèm theo bản đồ là chứng chỉ của một lần chạy thuật toán tìm đường đi ngắn nhất **từ AA trên bản đồ thật**: với mỗi chốt vv, bảng ghi khoảng cách ngắn nhất d(v)d\left(v\right) từ AA tới vv và chốt liền trước p(v)p\left(v\right) trên một đường ngắn nhất. Khi có nhiều chốt liền trước cùng đạt, bảng lấy chốt có nhãn nhỏ nhất.
Đỉnh vvAABBCCDDEEFFGGHH
d(v)d\left(v\right)0028284412121919343436363232
p(v)p\left(v\right)AAAAAAAAHHHHDD
Chứng chỉ này đúng. Nhưng khi quét bản đồ, đúng một trọng số bị in sai (giá trị thật vẫn nguyên dương). Bốn nhóm nộp bốn báo cáo, mỗi báo cáo nêu cạnh phải sửa, trọng số thật của nó, đường đi ngắn nhất từ AA tới FF và độ dài của đường ấy. Báo cáo nào là báo cáo duy nhất đúng?

  1. A. sửa cạnh ADAD thành 99; đường ngắn nhất ADHFA \to D \to H \to F; độ dài 3131
  2. B. sửa cạnh ADAD thành 1212; đường ngắn nhất ADHFA \to D \to H \to F; độ dài 3434
  3. C. sửa cạnh ADAD thành 1212; đường ngắn nhất ADFA \to D \to F; độ dài 3737
  4. D. sửa cạnh DHDH thành 2323; đường ngắn nhất ADHFA \to D \to H \to F; độ dài 3434

Câu 16. Trong không gian cho 44 mặt phẳng đôi một song song và phân biệt. Số giao tuyến của chúng bằng

  1. A. 11
  2. B. 66
  3. C. 44
  4. D. 00

Câu 17. Cho số thực a>0a > 0 và biểu thức P=a2a76a36P = \dfrac{a^{2} \cdot \sqrt[6]{a^{7}}}{\sqrt[6]{a^{3}}}. Viết PP dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ, ta được:

  1. A. a83a^{\dfrac{8}{3}}
  2. B. a113a^{\dfrac{11}{3}}
  3. C. a67a^{\dfrac{6}{7}}
  4. D. a6a^{6}

Câu 18. Một khu dân cư có năm địa điểm Chợ, Trường, Bưu điện, Bến xe và Công viên, nối với nhau bởi các con đường: Chợ – Công viên, Trường – Bưu điện, Trường – Bến xe, Trường – Công viên, Bưu điện – Bến xe, Bưu điện – Công viên. Một người giao hàng cần ghé mỗi địa điểm đúng một lần rồi quay về chỗ xuất phát. Bài toán ấy ứng với

  1. A. đường đi Euler
  2. B. đường đi ngắn nhất giữa hai địa điểm
  3. C. chu trình Hamilton
  4. D. chu trình Euler

Câu 19. Cho điểm SS nằm ngoài mặt phẳng (P)(P), AA là hình chiếu vuông góc của SS lên (P)(P) với SA=12SA = 12. Điểm MM nằm trong (P)(P)AM=9AM = 9. Độ dài đường xiên SMSM bằng

  1. A. 1515
  2. B. 99
  3. C. 33
  4. D. 2121

Câu 20. Nhiệt độ của một vật giảm theo quy luật T(t)=26+22etT(t) = 26 + 22e^{-t}. Khi tt tăng rất lớn, nhiệt độ tiến tới

  1. A. 2222
  2. B. 4848
  3. C. 2626
  4. D. 00

Còn 8 câu nữa của đề số 8 (2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 9 / 10


(Đề thi có 5 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 2

MÔN: TOÁN — LỚP 11

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 28 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 1149

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (6,00 điểm)

24 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Một mô hình mô tả doanh thu theo số khách theo thời gian tt bởi R(t)=13tt+11R(t) = \dfrac{13t}{t + 11}. Khi tt tăng rất lớn, giá trị của RR tiến tới

  1. A. 00
  2. B. 1311\dfrac{13}{11}
  3. C. 1111
  4. D. 1313

Câu 2. Một mạng đường ống dẫn có 99 van AA, BB, \ldots, II; van nào cũng có thiết bị phải kiểm. Các đoạn ống hiện có: AFAF, BCBC, BDBD, CFCF, CHCH, CICI, EIEI. Đội kiểm tra phải đi qua mỗi đoạn ống của mạng sau khi lắp đúng một lần, xuất phát ở một van và kết thúc ở một van đã ghi sẵn trong gói trực. Ngoài ra, trước khi khởi hành thì mọi van phải nối được với nhau bằng đoạn ống — không van nào được đứng ngoài mạng. Được phép lắp thêm một gói đoạn ống; giá lắp từng đoạn ống ứng viên:

Đoạn lắp thêmGiá lắpĐoạn lắp thêmGiá lắp
GHGH2424BGBG2626
DGDG3434FGFG1313
DHDH1717BFBF2323
AGAG55
Mỗi van được chọn làm đầu hoặc cuối hành trình còn tính thêm phụ phí trực:
TrạmAABBCCDDEEFFGGHHII
Phụ phí trực1111881010101099111188121266
Tổng chi phí của một gói là tiền lắp các đoạn ống trong gói cộng phụ phí trực ở hai van cam kết, và **không được vượt 8787 triệu đồng**. Bốn gói được đề xuất. Gói nào dùng được?

  1. A. lắp thêm GHGH, DGDG; xuất phát tại AA, kết thúc tại EE
  2. B. lắp thêm BGBG, FGFG, BFBF, DHDH; xuất phát tại AA, kết thúc tại EE
  3. C. lắp thêm DHDH; xuất phát tại AA, kết thúc tại EE
  4. D. lắp thêm AGAG, GHGH; xuất phát tại AA, kết thúc tại HH

Câu 3. Trong hình biểu diễn, trung điểm của một đoạn thẳng được vẽ thành

  1. A. một điểm ngoài đoạn ảnh
  2. B. một đầu mút của đoạn ảnh
  3. C. một điểm bất kì trên đoạn ảnh
  4. D. trung điểm của đoạn ảnh

Câu 4. Một trại giống lập bảng tần số ghép nhóm cho chiều cao cây con (đơn vị cm\text{cm}) của 195195 cây, các lớp cùng độ rộng 44:

Lớp[36;40)\left[36; 40\right)[40;44)\left[40; 44\right)[44;48)\left[44; 48\right)[48;52)\left[48; 52\right)[52;56)\left[52; 56\right)[56;60)\left[56; 60\right)
Tần số hiển thị252539393838515123232626
Biên bản lưu riêng hai số tin cậy: tổng số cây là 195195, và mốt ghép nhóm của bảng khi ấy là 49,0849{,}08 cm\text{cm} (đã làm tròn đến hàng phần trăm). Kiểm tra cho biết đúng một ô tần số trên bảng hiển thị khác tần số thật. Sau đó một lô cây mới được nhập, tần số theo lớp đã đúng:
Lớp[36;40)\left[36; 40\right)[40;44)\left[40; 44\right)[44;48)\left[44; 48\right)[48;52)\left[48; 52\right)[52;56)\left[52; 56\right)[56;60)\left[56; 60\right)
Lô mới242422223333151522221414
Bốn báo cáo được nộp, mỗi báo cáo nêu ô phải sửa cùng tần số đúng của nó, mốt ghép nhóm trước khi gộp lô mới, và lớp mốt cùng mốt ghép nhóm sau khi gộp. Báo cáo nào là báo cáo duy nhất đúng?

  1. A. ô của lớp [52;56)\left[52; 56\right) phải là 1616; mốt trước khi gộp 49,0849{,}08; sau khi gộp, lớp mốt là [48;52)\left[48; 52\right) và mốt là 47,1347{,}13
  2. B. ô của lớp [52;56)\left[52; 56\right) phải là 1616; mốt trước khi gộp 49,0849{,}08; sau khi gộp, lớp mốt là [44;48)\left[44; 48\right) và mốt là 46,6746{,}67
  3. C. ô của lớp [52;56)\left[52; 56\right) phải là 1616; mốt trước khi gộp 47,5347{,}53; sau khi gộp, lớp mốt là [44;48)\left[44; 48\right) và mốt là 46,6746{,}67
  4. D. ô của lớp [40;44)\left[40; 44\right) phải là 3232; mốt trước khi gộp 49,2749{,}27; sau khi gộp, lớp mốt là [44;48)\left[44; 48\right) và mốt là 47,0947{,}09

Câu 5. Tính limx+2x+12x\lim\limits_{x \to +\infty} \dfrac{2^{x} + 1}{2^{x}}.

  1. A. 00
  2. B. ++\infty
  3. C. 11
  4. D. 22

Câu 6. Nếu d(P)d \parallel (P) thì số điểm chung của dd(P)(P) bằng

  1. A. 22
  2. B. 00
  3. C. vô số
  4. D. 11

Câu 7. Hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy là hình vuông cạnh 99, SA(ABCD)SA \perp (ABCD)SA=14SA = 14. Khoảng cách từ SS đến mặt phẳng (ABCD)(ABCD) bằng

  1. A. 1414
  2. B. 44
  3. C. 2323
  4. D. 99

Câu 8. Phương trình cos2x3cosx+2=0\cos^2 x - 3\cos x + 2 = 0 tương đương với

  1. A. Phương trình vô nghiệm
  2. B. cosx=1\cos x = 1
  3. C. cosx=1\cos x = 1 hoặc cosx=2\cos x = 2
  4. D. cosx=2\cos x = 2

Câu 9. Nghiệm của phương trình log5(x+12)=3\log_{5}\left(x + 12\right) = 3 là:

  1. A. 113-113
  2. B. 125125
  3. C. 113113
  4. D. 137137

Câu 10. Cho điểm SS nằm ngoài mặt phẳng (P)(P), AA là hình chiếu vuông góc của SS lên (P)(P) với SA=4SA = 4. Điểm MM nằm trong (P)(P)AM=3AM = 3. Độ dài đường xiên SMSM bằng

  1. A. 33
  2. B. 77
  3. C. 55
  4. D. 11

Câu 11. Khảo sát thời gian chạy cự li 100 mét của 3535 vận động viên, kết quả ghi ở bảng sau.

Thời gian (giây)[12;13)\left[12; 13\right)[13;14)\left[13; 14\right)[14;15)\left[14; 15\right)[15;16)\left[15; 16\right)[16;17)\left[16; 17\right)
Tần số559933141444
Trong bảng trên, giá trị 14,2514{,}25 thuộc nhóm nào?

  1. A. [15;16)\left[15; 16\right)
  2. B. [12;13)\left[12; 13\right)
  3. C. [14;15)\left[14; 15\right)
  4. D. [13;14)\left[13; 14\right)

Câu 12. Trong không gian cho 2626 mặt phẳng đôi một cắt nhau và không có hai giao tuyến nào trùng nhau. Số giao tuyến bằng

  1. A. 2525
  2. B. 325325
  3. C. 5252
  4. D. 2626

Câu 13. Một quần thể tăng gấp đôi sau mỗi giờ. Từ 33 cá thể, sau 55 giờ có bao nhiêu cá thể?

  1. A. 4848
  2. B. 9696
  3. C. 3030
  4. D. 3232

Câu 14. Một khu dân cư có năm địa điểm Chợ, Trường, Bưu điện, Bến xe và Công viên, nối với nhau bởi các con đường: Chợ – Bưu điện, Chợ – Bến xe, Chợ – Công viên, Trường – Bưu điện, Trường – Công viên, Bưu điện – Bến xe, Bến xe – Công viên. Một người giao hàng cần ghé mỗi địa điểm đúng một lần rồi quay về chỗ xuất phát. Bài toán ấy ứng với

  1. A. chu trình Euler
  2. B. đường đi ngắn nhất giữa hai địa điểm
  3. C. đường đi Euler
  4. D. chu trình Hamilton

Câu 15. Cho dãy số (un)(u_n) với u1=5u_1 = 5un+1=(3)unu_{n+1} = \left(-3\right)\,u_n với mọi n1n \geq 1. Giá trị của u1u_1 bằng

  1. A. 5-5
  2. B. 15-15
  3. C. 55
  4. D. 3-3

Câu 16. Một sơ đồ đường nội bộ nối 88 chốt AA, BB, \ldots, HH. Mỗi cạnh ghi quãng đường giữa hai chốt tính bằng mét; mọi trọng số thật đều là số nguyên dương. Bản đồ đang in:

CạnhTrọng số inCạnhTrọng số in
ADAD2525CHCH1111
AEAE33DEDE2222
AFAF88DFDF2424
AHAH1212EFEF22
BCBC1414EGEG2828
BFBF22FGFG2626
BHBH44GHGH2020
CFCF1717
Kèm theo bản đồ là chứng chỉ của một lần chạy thuật toán tìm đường đi ngắn nhất **từ AA trên bản đồ thật**: với mỗi chốt vv, bảng ghi khoảng cách ngắn nhất d(v)d\left(v\right) từ AA tới vv và chốt liền trước p(v)p\left(v\right) trên một đường ngắn nhất. Khi có nhiều chốt liền trước cùng đạt, bảng lấy chốt có nhãn nhỏ nhất.
Đỉnh vvAABBCCDDEEFFGGHH
d(v)d\left(v\right)007718182525335531311111
p(v)p\left(v\right)FFHHAAAAEEEEBB
Chứng chỉ này đúng. Nhưng khi quét bản đồ, đúng một trọng số bị in sai (giá trị thật vẫn nguyên dương). Bốn nhóm nộp bốn báo cáo, mỗi báo cáo nêu cạnh phải sửa, trọng số thật của nó, đường đi ngắn nhất từ AA tới CC và độ dài của đường ấy. Báo cáo nào là báo cáo duy nhất đúng?

  1. A. sửa cạnh CHCH thành 44; đường ngắn nhất AEFBHCA \to E \to F \to B \to H \to C; độ dài 1515
  2. B. sửa cạnh CHCH thành 77; đường ngắn nhất AHCA \to H \to C; độ dài 1919
  3. C. sửa cạnh EFEF thành 55; đường ngắn nhất AEFBHCA \to E \to F \to B \to H \to C; độ dài 1818
  4. D. sửa cạnh CHCH thành 77; đường ngắn nhất AEFBHCA \to E \to F \to B \to H \to C; độ dài 1818

Câu 17. Cho hàm số f(x)=3x2+2x8f(x) = -3x^{2} + 2x - 8 và điểm x0=4x_0 = 4. Gọi Δx\Delta x là số gia của biến số tại x0x_0Δy=f(x0+Δx)f(x0)\Delta y = f\left(x_0 + \Delta x\right) - f\left(x_0\right) là số gia tương ứng của hàm số. Tỉ số ΔyΔx\dfrac{\Delta y}{\Delta x} bằng:

  1. A. 3Δx222Δx-3\Delta x^{2} - 22\Delta x
  2. B. 3Δx24-3\Delta x - 24
  3. C. 3Δx10-3\Delta x - 10
  4. D. 3Δx22-3\Delta x - 22

Còn 11 câu nữa của đề số 9 (2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 10 / 10


(Đề thi có 5 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 2

MÔN: TOÁN — LỚP 11

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 28 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 1150

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (6,00 điểm)

24 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Sai số của một phép đo giảm theo cỡ mẫu nn bởi E(n)=28nE(n) = \dfrac{28}{n}. Cỡ mẫu nhỏ nhất để E4E \le 4 bằng

  1. A. 77
  2. B. 2828
  3. C. 88
  4. D. 44

Câu 2. Cho hình lăng trụ có đáy là đa giác 2020 cạnh. Số cạnh bên song song với một cạnh bên cho trước là

  1. A. 1818
  2. B. 2020
  3. C. 4040
  4. D. 1919

Câu 3. Cho d(P)d \parallel (P). Có 33 mặt phẳng phân biệt cùng chứa dd và cùng cắt (P)(P). Số giao tuyến song song với dd thu được bằng

  1. A. 33
  2. B. 00
  3. C. 22
  4. D. 11

Câu 4. Số ghế ở hàng đầu của một khán đài là 1111 ghế, và mỗi hàng sau nhiều hơn hàng trước 22 ghế. Giá trị ở hàng thứ 66 bằng

  1. A. 21 gheˆˊ21 \text{ ghế}
  2. B. 352 gheˆˊ352 \text{ ghế}
  3. C. 23 gheˆˊ23 \text{ ghế}
  4. D. 96 gheˆˊ96 \text{ ghế}

Câu 5. Cho P(A)=0,5P(A) = 0{,}5, P(B)=0,6P(B) = 0{,}6P(AB)=0,3P(A \cap B) = 0{,}3. Khẳng định nào sau đây đúng?

  1. A. Hai biến cố xung khắc
  2. B. Hai biến cố độc lập
  3. C. Hai biến cố đối nhau
  4. D. Hai biến cố không độc lập

Câu 6. Biết cosx=45\cos x = -\dfrac{4}{5}. Giá trị cos(x+2π)\cos\left(x + 2\pi\right) bằng

  1. A. 00
  2. B. 45-\dfrac{4}{5}
  3. C. 85-\dfrac{8}{5}
  4. D. 45\dfrac{4}{5}

Câu 7. Một tuyến băng tải nội bộ có 99 chốt AA, BB, \ldots, II; chốt nào cũng có thiết bị phải kiểm. Các nhánh băng tải hiện có: BDBD, BIBI, CFCF, CICI, EFEF, FHFH, GHGH. Đội kiểm tra phải đi qua mỗi nhánh băng tải của mạng sau khi lắp đúng một lần, xuất phát ở một chốt và kết thúc ở một chốt đã ghi sẵn trong gói trực. Ngoài ra, trước khi khởi hành thì mọi chốt phải nối được với nhau bằng nhánh băng tải — không chốt nào được đứng ngoài mạng. Được phép lắp thêm một gói nhánh băng tải; giá lắp từng nhánh băng tải ứng viên:

Đoạn lắp thêmGiá lắpĐoạn lắp thêmGiá lắp
ADAD5353ABAB2929
AFAF1313ACAC2525
DFDF2121BCBC1111
AGAG1212
Mỗi chốt được chọn làm đầu hoặc cuối hành trình còn tính thêm phụ phí trực:
TrạmAABBCCDDEEFFGGHHII
Phụ phí trực999944555588335522
Tổng chi phí của một gói là tiền lắp các nhánh băng tải trong gói cộng phụ phí trực ở hai chốt cam kết, và **không được vượt 8282 triệu đồng**. Bốn gói được đề xuất. Gói nào dùng được?

  1. A. lắp thêm AGAG, ADAD; xuất phát tại GG, kết thúc tại DD
  2. B. lắp thêm ABAB, ACAC, BCBC, DFDF; xuất phát tại GG, kết thúc tại EE
  3. C. lắp thêm DFDF; xuất phát tại GG, kết thúc tại EE
  4. D. lắp thêm ADAD, AFAF; xuất phát tại GG, kết thúc tại EE

Câu 8. Hàm số y=5cos3x3y = -5\cos 3x - 3 có biên độ bằng

  1. A. 55
  2. B. 22
  3. C. 33
  4. D. 5-5

Câu 9. Cho u1=5u_1 = 5un+1=4unu_{n+1} = 4u_n với mọi n1n \geq 1. Giá trị S5S_{5} bằng

  1. A. 12801280
  2. B. 17051705
  3. C. 51155115
  4. D. 17081708

Câu 10. Đổi góc 17π12\dfrac{17\pi}{12} rad sang độ ta được

  1. A. 510510^\circ
  2. B. 127127^\circ
  3. C. 255255^\circ
  4. D. 255-255^\circ

Câu 11. Cho hình lập phương ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D' cạnh 1919. Số cạnh của hình lập phương vuông góc với cạnh ABAB

  1. A. 33
  2. B. 1111
  3. C. 44
  4. D. 88

Câu 12. Cho SA(P)SA \perp (P) với SA=5SA = 5, điểm MM nằm trong (P)(P)AM=12AM = 12. Góc giữa đường thẳng SMSM và mặt phẳng (P)(P)

  1. A. SAM^\widehat{SAM}
  2. B. SMA^\widehat{SMA}
  3. C. MAS^\widehat{MAS}
  4. D. ASM^\widehat{ASM}

Còn 16 câu nữa của đề số 10 (3 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

Bản xem trước dừng ở đây. Bảng đáp án tổng hợp cho cả 10 mã đề và lời giải chi tiết từng câu nằm trong tệp tải về.

Trong tệp có gì

  • Đề 1 Mã đề 1141 · 28 câu · 60 phút 6 trang
  • Đề 2 Mã đề 1142 · 28 câu · 60 phút 6 trang
  • Đề 3 Mã đề 1143 · 28 câu · 60 phút 5 trang
  • Đề 4 Mã đề 1144 · 28 câu · 60 phút 6 trang
  • Đề 5 Mã đề 1145 · 28 câu · 60 phút 6 trang
  • Đề 6 Mã đề 1146 · 28 câu · 60 phút 5 trang
  • Đề 7 Mã đề 1147 · 28 câu · 60 phút 6 trang
  • Đề 8 Mã đề 1148 · 28 câu · 60 phút 5 trang
  • Đề 9 Mã đề 1149 · 28 câu · 60 phút 5 trang
  • Đề 10 Mã đề 1150 · 28 câu · 60 phút 5 trang
  • Đáp án Bảng đáp án tổng hợp cho cả 10 đề
  • Lời giải Giải chi tiết từng câu, tách theo từng đề

Tài liệu liên quan

Bìa Tổng hợp 10 đề thi cuối học kì 2 môn Toán lớp 11 năm 2026-2027 – Bám sát ma trận 10 đề
Toán · Lớp 11 · Cuối kì 2
Tổng hợp 10 đề thi cuối học kì 2 môn Toán lớp 11 năm 2026-2027
TN 7 · TL 3 120 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề thi cuối học kì 2 môn Toán lớp 11 năm 2026-2027 – Nền tảng 10 đề
Toán · Lớp 11 · Cuối kì 2
Tổng hợp 10 đề thi cuối học kì 2 môn Toán lớp 11 năm 2026-2027
TN 5 · TL 5 87 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề thi cuối học kì 2 môn Toán lớp 11 năm 2026-2027 – Chinh phục 9+ 10 đề
Toán · Lớp 11 · Cuối kì 2
Tổng hợp 10 đề thi cuối học kì 2 môn Toán lớp 11 năm 2026-2027
Chuẩn Bộ · 3 phần 129 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 11 năm 2026-2027 – Bám sát ma trận 10 đề
Toán · Lớp 11 · Giữa kì 1
Tổng hợp 10 đề thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 11 năm 2026-2027
TN 7 · TL 3 113 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 11 năm 2026-2027 – Nền tảng 10 đề
Toán · Lớp 11 · Giữa kì 1
Tổng hợp 10 đề thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 11 năm 2026-2027
TN 6 · TL 4 96 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Toán lớp 11 năm 2026-2027 – Bám sát ma trận 10 đề
Toán · Lớp 11 · KSCL
Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Toán lớp 11 năm 2026-2027
4 phần · có tự luận 94 trang