Tổng hợp 10 đề thi cuối học kì 2 môn Toán lớp 11 năm 2026-2027 – Mục tiêu 8+
ToánLớp 11Cuối học kì 2Trắc nghiệm 6 điểm · Tự luận 4 điểmMục tiêu 8+
10 đề trong một tệp PDF, phân hóa vận dụng, mục tiêu 8+. Mỗi đề gồm 24 câu trắc nghiệm · 4 câu tự luận — 60 phút, thang 10,0 điểm. Cuối tệp có bảng đáp án tổng hợp cho cả 10 mã đề và lời giải chi tiết từng câu.
Bản xem trước
25 trang đầu · 10 đề
taifilepro.com
ĐỀ SỐ 1 / 10
(Đề thi có 6 trang)
THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 2
MÔN: TOÁN —
LỚP 11
Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề
Đề gồm 28 câu · thang 10,0 điểm
Họ và tên:
Số báo danh:
Mã đề: 1141
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
(6,00 điểm)
24 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A′B′C′D′ có AB=5, AD=7, AA′=8. Tính AC′2.
A.74
B.138
C.262
D.400
Câu 2. Trên bản vẽ kĩ thuật, đường bao bị che khuất được vẽ bằng
A. nét liền mảnh
B. nét gạch chấm mảnh
C. nét liền đậm
D. nét đứt mảnh
Câu 3. Tổng tất cả các nghiệm của phương trình 4x−12⋅2x+32=0 bằng
A.5
B.12
C.6
D.32
Câu 4. Trong không gian cho 12 mặt phẳng đôi một song song và phân biệt. Số giao tuyến của chúng bằng
A.12
B.0
C.66
D.1
Câu 5. Cho hàm số f(x)=2x2−9x+6. Dùng định nghĩa đạo hàm, giá trị f′(−4) bằng:
A.−17
B.−16
C.−19
D.−25
Câu 6. Tập xác định của hàm số y=log3(x−7) có cận trái bằng
A.7
B.0
C.−7
D.3
Câu 7. Cho hàm số f(x)=7⋅5x. Tính f(2).
A.35
B.70
C.175
D.25
Câu 8. Cho dãy số (un) với un=8⋅4n−1. Giá trị S6 bằng
A.10920
B.32760
C.8192
D.10925
Câu 9. Cho sđ(Ou,Ov)=75∘ và sđ(Ov,Ow)=285∘. Theo hệ thức Chasles, một số đo của góc lượng giác (Ou,Ow) là
A.75∘
B.360∘
C.−210∘
D.−360∘
Câu 10. Cho hàm số f(x)=8sinx+4. Tính f′(32π).
A.4
B.43
C.−4
D.−43
Câu 11. Trong không gian cho 16 điểm, trong đó không có bốn điểm nào cùng thuộc một mặt phẳng. Số tứ diện có bốn đỉnh nằm trong các điểm ấy là
A.1820
B.120
C.560
D.64
Câu 12. Cho P(A)=0,4, P(B)=0,6 và P(A∩B)=0,24. Khẳng định nào sau đây đúng?
A. Hai biến cố xung khắc
B. Hai biến cố không độc lập
C. Hai biến cố đối nhau
D. Hai biến cố độc lập
Câu 13. Phép vị tự tâm O tỉ số −21 biến A(4;−2) thành A′. Tổng hai toạ độ của A′ bằng
A.1
B.−1
C.2
D.−21
Câu 14. Một mạng cáp kiểm tra có 9 trạm A, B, …, I; trạm nào cũng có thiết bị phải kiểm. Các đoạn cáp hiện có: AH, BF, CF, CI, DE, EH, HI.
Đội kiểm tra phải đi qua mỗi đoạn cáp của mạng sau khi lắp đúng một lần, xuất phát ở một trạm và kết thúc ở một trạm đã ghi sẵn trong gói trực. Ngoài ra, trước khi khởi hành thì mọi trạm phải nối được với nhau bằng đoạn cáp — không trạm nào được đứng ngoài mạng.
Được phép lắp thêm một gói đoạn cáp; giá lắp từng đoạn cáp ứng viên:
Đoạn lắp thêm
Giá lắp
Đoạn lắp thêm
Giá lắp
DG
18
EG
23
AG
39
FG
18
AD
23
EF
25
GH
17
Mỗi trạm được chọn làm đầu hoặc cuối hành trình còn tính thêm phụ phí trực:
Trạm
A
B
C
D
E
F
G
H
I
Phụ phí trực
5
6
11
10
2
3
4
10
12
Tổng chi phí của một gói là tiền lắp các đoạn cáp trong gói cộng phụ phí trực ở hai trạm cam kết, và **không được vượt 99 triệu đồng**.
Bốn gói được đề xuất. Gói nào dùng được?
A. lắp thêm AD; xuất phát tại H, kết thúc tại B
B. lắp thêm GH, DG; xuất phát tại H, kết thúc tại D
C. lắp thêm EG, FG, EF, AD; xuất phát tại H, kết thúc tại B
D. lắp thêm DG, AG; xuất phát tại H, kết thúc tại B
Câu 15. Một trại giống lập bảng tần số ghép nhóm cho chiều cao cây con (đơn vị cm) của 123 cây, các lớp cùng độ rộng 3:
Lớp
[6;9)
[9;12)
[12;15)
[15;18)
[18;21)
[21;24)
Tần số hiển thị
7
10
29
32
32
19
Biên bản lưu riêng hai số tin cậy: tổng số cây là 123, và mốt ghép nhóm của bảng khi ấy là 18,95cm (đã làm tròn đến hàng phần trăm). Kiểm tra cho biết đúng một ô tần số trên bảng hiển thị khác tần số thật.
Sau đó một lô cây mới được nhập, tần số theo lớp đã đúng:
Lớp
[6;9)
[9;12)
[12;15)
[15;18)
[18;21)
[21;24)
Lô mới
21
40
23
7
14
3
Bốn báo cáo được nộp, mỗi báo cáo nêu ô phải sửa cùng tần số đúng của nó, mốt ghép nhóm trước khi gộp lô mới, và lớp mốt cùng mốt ghép nhóm sau khi gộp.
Báo cáo nào là báo cáo duy nhất đúng?
A. ô của lớp [15;18) phải là 26; mốt trước khi gộp 18,95; sau khi gộp, lớp mốt là [12;15) và mốt là 12,29
B. ô của lớp [15;18) phải là 26; mốt trước khi gộp 18,95; sau khi gộp, lớp mốt là [18;21) và mốt là 19,05
C. ô của lớp [15;18) phải là 26; mốt trước khi gộp 16,79; sau khi gộp, lớp mốt là [12;15) và mốt là 12,29
D. ô của lớp [18;21) phải là 26; mốt trước khi gộp 16; sau khi gộp, lớp mốt là [12;15) và mốt là 12,4
Câu 16. Qua một phép chiếu song song, hình biểu diễn của một hình vuông nói chung là
A. hình vuông
B. hình chữ nhật
C. hình bình hành
D. hình thang
Câu 17. Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A′B′C′D′ có AB=8, AD=24 và AA′=27. Khoảng cách giữa hai đường thẳng AA′ và CC′ bằng
A.8
B.27
C.32
D.640
Câu 18. Khảo sát thời gian tự học trong một tuần của 33 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.
Thời gian (giờ)
[0;2)
[2;4)
[4;6)
[6;8)
[8;10)
Tần số
8
6
3
9
7
Tứ phân vị Q1 của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?
A.7,72
B.2,08
C.5,67
D.2
Câu 19. Một chất điểm chuyển động thẳng theo phương trình s(t)=t3−4t2+9t, trong đó s tính bằng mét và t tính bằng giây. Gia tốc của chất điểm tại thời điểm ban đầu t=0 bằng bao nhiêu m/s2?
A.−8
B.−2
C.−4
D.9
Câu 20. Đặt a=log23. Biểu diễn log2(2634) theo a.
A.24a
B.10a
C.6+4a
D.4+6a
Câu 21. Hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 16, SA⊥(ABCD) và SA=12. Độ dài SB bằng
A.12
B.4
C.20
D.28
Câu 22. Góc α thuộc góc phần tư thứ hai và sinα=2524. Giá trị của cos2α bằng
A.1
B.−625527
C.625527
D.−625336
Còn 6 câu nữa của
đề số 1
(3 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.
taifilepro.com
ĐỀ SỐ 2 / 10
(Đề thi có 6 trang)
THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 2
MÔN: TOÁN —
LỚP 11
Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề
Đề gồm 28 câu · thang 10,0 điểm
Họ và tên:
Số báo danh:
Mã đề: 1142
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
(6,00 điểm)
24 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Một kho vận lập bảng tần số ghép nhóm cho thời gian bốc dỡ mỗi chuyến (đơn vị phuˊt) của 127 chuyến, các lớp cùng độ rộng 3:
Lớp
[27;30)
[30;33)
[33;36)
[36;39)
[39;42)
[42;45)
Tần số hiển thị
26
5
19
36
24
18
Biên bản lưu riêng hai số tin cậy: tổng số chuyến là 127, và mốt ghép nhóm của bảng khi ấy là 37,78phuˊt (đã làm tròn đến hàng phần trăm). Kiểm tra cho biết đúng một ô tần số trên bảng hiển thị khác tần số thật.
Sau đó một lô chuyến mới được nhập, tần số theo lớp đã đúng:
Lớp
[27;30)
[30;33)
[33;36)
[36;39)
[39;42)
[42;45)
Lô mới
8
35
9
6
23
3
Bốn báo cáo được nộp, mỗi báo cáo nêu ô phải sửa cùng tần số đúng của nó, mốt ghép nhóm trước khi gộp lô mới, và lớp mốt cùng mốt ghép nhóm sau khi gộp.
Báo cáo nào là báo cáo duy nhất đúng?
A. ô của lớp [42;45) phải là 17; mốt trước khi gộp 37,76; sau khi gộp, lớp mốt là [39;42) và mốt là 39,47
B. ô của lớp [36;39) phải là 35; mốt trước khi gộp 37,16; sau khi gộp, lớp mốt là [39;42) và mốt là 39,56
C. ô của lớp [36;39) phải là 35; mốt trước khi gộp 37,78; sau khi gộp, lớp mốt là [36;39) và mốt là 41,57
D. ô của lớp [36;39) phải là 35; mốt trước khi gộp 37,78; sau khi gộp, lớp mốt là [39;42) và mốt là 39,56
Câu 2. Cho dãy số (un) với un=2⋅3n−1. Giá trị S4 bằng
A.82
B.54
C.80
D.160
Câu 3. Cấu hình nào sau đây xác định đúng một mặt phẳng?
A. Một điểm duy nhất
B. Hai đường thẳng trùng nhau
C. Hai đường thẳng chéo nhau
D. Ba điểm không thẳng hàng
Câu 4. Cho SA⊥(P) với SA=15, điểm M nằm trong (P) và AM=36. Độ dài SM bằng
A.1521
B.51
C.39
D.21
Câu 5. Cho dãy số (un) với un=n+23n+3. Khẳng định đúng về tính bị chặn là
A. Dãy bị chặn
B. Dãy không bị chặn
C. Dãy chỉ bị chặn dưới
D. Dãy chỉ bị chặn trên
Câu 6. Cho f(x)=x−3x2−9 với x=3. Giá trị cần gán cho f(3) để f liên tục tại 3 là
A.3
B.9
C.0
D.6
Câu 7. Một mạng đường ống nối 8 trạm A, B, …, H. Mỗi cạnh ghi chiều dài đoạn ống tính bằng mét; mọi trọng số thật đều là số nguyên dương. Bản đồ đang in:
Cạnh
Trọng số in
Cạnh
Trọng số in
AB
21
CD
16
AD
13
CH
9
AE
5
DE
9
AF
9
DF
2
AH
35
DG
9
BC
6
DH
26
BF
13
FG
8
BG
4
GH
21
Kèm theo bản đồ là chứng chỉ của một lần chạy thuật toán tìm đường đi ngắn nhất **từ A trên bản đồ thật**: với mỗi trạm v, bảng ghi khoảng cách ngắn nhất d(v) từ A tới v và trạm liền trước p(v) trên một đường ngắn nhất. Khi có nhiều trạm liền trước cùng đạt, bảng lấy trạm có nhãn nhỏ nhất.
Đỉnh v
A
B
C
D
E
F
G
H
d(v)
0
20
26
10
5
8
16
35
p(v)
—
G
B
F
A
A
F
A
Chứng chỉ này đúng. Nhưng khi quét bản đồ, đúng một trọng số bị in sai (giá trị thật vẫn nguyên dương). Bốn nhóm nộp bốn báo cáo, mỗi báo cáo nêu cạnh phải sửa, trọng số thật của nó, đường đi ngắn nhất từ A tới B và độ dài của đường ấy.
Báo cáo nào là báo cáo duy nhất đúng?
A. sửa cạnh AF thành 7; đường ngắn nhất A→F→G→B; độ dài 19
B. sửa cạnh AF thành 8; đường ngắn nhất A→F→G→B; độ dài 20
C. sửa cạnh AF thành 8; đường ngắn nhất A→B; độ dài 21
D. sửa cạnh BG thành 7; đường ngắn nhất A→F→G→B; độ dài 20
Câu 8. Giá trị của limx→−2(4x2−2x+1) bằng
A.−3
B.21
C.−21
D.20
Câu 9. Một mạng cáp kiểm tra có 9 trạm A, B, …, I; trạm nào cũng có thiết bị phải kiểm. Các đoạn cáp hiện có: AB, AD, BC, CD, CE, CG, FG, GH.
Đội kiểm tra phải đi qua mỗi đoạn cáp của mạng sau khi lắp đúng một lần, xuất phát ở một trạm và kết thúc ở một trạm đã ghi sẵn trong gói trực. Ngoài ra, trước khi khởi hành thì mọi trạm phải nối được với nhau bằng đoạn cáp — không trạm nào được đứng ngoài mạng.
Được phép lắp thêm một gói đoạn cáp; giá lắp từng đoạn cáp ứng viên:
Đoạn lắp thêm
Giá lắp
Đoạn lắp thêm
Giá lắp
EI
41
AI
21
GI
44
CI
5
EG
24
AC
27
FI
20
Mỗi trạm được chọn làm đầu hoặc cuối hành trình còn tính thêm phụ phí trực:
Trạm
A
B
C
D
E
F
G
H
I
Phụ phí trực
8
9
7
7
7
7
5
6
2
Tổng chi phí của một gói là tiền lắp các đoạn cáp trong gói cộng phụ phí trực ở hai trạm cam kết, và **không được vượt 93 triệu đồng**.
Bốn gói được đề xuất. Gói nào dùng được?
A. lắp thêm AI, CI, AC, EG; xuất phát tại F, kết thúc tại H
B. lắp thêm EI, GI; xuất phát tại F, kết thúc tại H
C. lắp thêm FI, EI; xuất phát tại F, kết thúc tại E
D. lắp thêm EG; xuất phát tại F, kết thúc tại H
Câu 10. Biết sinα=178 và cosα=−1715. Giá trị của tanα bằng
A.−158
B.158
C.−815
D.−289120
Câu 11. Tiếp tuyến của đồ thị y=4x2+5 tại điểm có hoành độ x=5 cắt trục tung tại điểm có tung độ
A.95
B.−95
C.105
D.5
Câu 12. Hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh 7, SA⊥(ABCD) và SA=8. Khoảng cách từ B đến đường thẳng SA bằng
A.8
B.7
C.15
D.113
Câu 13. Một cấp số cộng (un) có u2=3 và S4=16. Số hạng u10 bằng
A.100
B.17
C.19
D.21
Còn 15 câu nữa của
đề số 2
(3 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.
taifilepro.com
ĐỀ SỐ 3 / 10
(Đề thi có 5 trang)
THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 2
MÔN: TOÁN —
LỚP 11
Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề
Đề gồm 28 câu · thang 10,0 điểm
Họ và tên:
Số báo danh:
Mã đề: 1143
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
(6,00 điểm)
24 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ cạnh 13. Số cạnh của hình lập phương vuông góc với cạnh AB là
A.3
B.8
C.11
D.4
Câu 2. Đổi góc −90∘ sang radian ta được
A.2π
B.−2π
C.−90
D.−π
Câu 3. Ba mặt phẳng đôi một song song cắt đường thẳng thứ nhất tại A, B, C và cắt đường thẳng thứ hai tại A′, B′, C′ (theo thứ tự tương ứng). Biết A′B′AB=23 và A′B′=4. Độ dài AB bằng
A.6
B.38
C.211
D.4
Câu 4. Một bản vẽ kĩ thuật của một khung cửa được vẽ theo tỉ lệ 1:10. Chiều rộng thật của vật là 270 mm. Chiều rộng đo được trên bản vẽ bằng
A.270 mm
B.2700 mm
C.27 mm
D.10 mm
Câu 5. Một mạng cáp quang nối 8 nút A, B, …, H. Mỗi cạnh ghi độ trễ của tuyến tính bằng mi-li-giây; mọi trọng số thật đều là số nguyên dương. Bản đồ đang in:
Cạnh
Trọng số in
Cạnh
Trọng số in
AB
27
CF
3
AC
2
CH
6
AD
18
DH
12
AH
8
EF
27
BF
23
EH
26
BG
9
FG
12
CD
15
FH
3
CE
31
GH
7
Kèm theo bản đồ là chứng chỉ của một lần chạy thuật toán tìm đường đi ngắn nhất **từ A trên bản đồ thật**: với mỗi nút v, bảng ghi khoảng cách ngắn nhất d(v) từ A tới v và nút liền trước p(v) trên một đường ngắn nhất. Khi có nhiều nút liền trước cùng đạt, bảng lấy nút có nhãn nhỏ nhất.
Đỉnh v
A
B
C
D
E
F
G
H
d(v)
0
24
2
17
31
5
15
8
p(v)
—
G
A
C
F
C
H
A
Chứng chỉ này đúng. Nhưng khi quét bản đồ, đúng một trọng số bị in sai (giá trị thật vẫn nguyên dương). Bốn nhóm nộp bốn báo cáo, mỗi báo cáo nêu cạnh phải sửa, trọng số thật của nó, đường đi ngắn nhất từ A tới E và độ dài của đường ấy.
Báo cáo nào là báo cáo duy nhất đúng?
A. sửa cạnh EF thành 24; đường ngắn nhất A→C→F→E; độ dài 29
B. sửa cạnh EF thành 26; đường ngắn nhất A→C→F→E; độ dài 31
C. sửa cạnh EF thành 26; đường ngắn nhất A→C→E; độ dài 33
D. sửa cạnh AC thành 5; đường ngắn nhất A→C→F→E; độ dài 31
Câu 6. Một xưởng cơ khí lập bảng tần số ghép nhóm cho đường kính chi tiết (đơn vị mm) của 129 chi tiết, các lớp cùng độ rộng 3:
Lớp
[12;15)
[15;18)
[18;21)
[21;24)
[24;27)
[27;30)
Tần số hiển thị
33
9
24
36
12
22
Biên bản lưu riêng hai số tin cậy: tổng số chi tiết là 129, và mốt ghép nhóm của bảng khi ấy là 22,33mm (đã làm tròn đến hàng phần trăm). Kiểm tra cho biết đúng một ô tần số trên bảng hiển thị khác tần số thật.
Sau đó một lô chi tiết mới được nhập, tần số theo lớp đã đúng:
Lớp
[12;15)
[15;18)
[18;21)
[21;24)
[24;27)
[27;30)
Lô mới
0
5
37
7
1
24
Bốn báo cáo được nộp, mỗi báo cáo nêu ô phải sửa cùng tần số đúng của nó, mốt ghép nhóm trước khi gộp lô mới, và lớp mốt cùng mốt ghép nhóm sau khi gộp.
Báo cáo nào là báo cáo duy nhất đúng?
A. ô của lớp [15;18) phải là 2; mốt trước khi gộp 22; sau khi gộp, lớp mốt là [18;21) và mốt là 20,25
B. ô của lớp [18;21) phải là 17; mốt trước khi gộp 21,46; sau khi gộp, lớp mốt là [18;21) và mốt là 20,35
C. ô của lớp [18;21) phải là 17; mốt trước khi gộp 22,33; sau khi gộp, lớp mốt là [21;24) và mốt là 19,26
D. ô của lớp [18;21) phải là 17; mốt trước khi gộp 22,33; sau khi gộp, lớp mốt là [18;21) và mốt là 20,35
Câu 7. Giá trị của limx→−3(2x2+4x+5) bằng
A.11
B.6
C.−13
D.−11
Câu 8. Cho dãy số (un) với un=n+14n+16. Khẳng định đúng về tính bị chặn là
A. Dãy không bị chặn
B. Dãy bị chặn
C. Dãy chỉ bị chặn dưới
D. Dãy chỉ bị chặn trên
Câu 9. Cho d∥(P). Có 11 mặt phẳng phân biệt cùng chứa d và cùng cắt (P). Số giao tuyến song song với d thu được bằng
A.1
B.0
C.11
D.10
Câu 10. Hai máy hoạt động độc lập trong một ca. Xác suất máy thứ nhất chạy tốt cả ca bằng 0,2, xác suất máy thứ hai chạy tốt cả ca bằng 0,4. Xác suất không ai chạy tốt cả ca bằng
A.0,44
B.0,92
C.0,48
D.0,08
Câu 11. Khảo sát thời gian chạy cự li 100 mét của 48 vận động viên, kết quả ghi ở bảng sau.
Thời gian (giây)
[12;13)
[13;14)
[14;15)
[15;16)
[16;17)
Tần số
13
8
11
7
9
Tần số tích lũy của nhóm [14;15) bằng bao nhiêu?
A.21
B.11
C.39
D.32
Câu 12. Nhóm thứ nhất có 9 giá trị với trung bình 18; nhóm thứ hai có 17 giá trị với trung bình 19. Trung bình chung của cả hai nhóm bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).
A.242,5
B.18
C.18,65
D.18,5
Câu 13. Cho hàm số f(x)=11⋅3x. Tính f(4).
A.132
B.297
C.81
D.891
Câu 14. Hình hộp chữ nhật có ba kích thước 9, 12, 20. Bình phương độ dài đường chéo khối bằng
A.225
B.2160
C.625
D.41
Câu 15. Dãy số un=n+14n+1. Giá trị u5 bằng
A.310
B.27
C.521
D.72
Câu 16. Cho hai hàm số f, g có x→x0limf(x)=8 và x→x0limg(x)=9. Giá trị x→x0lim[f(x)+g(x)] bằng
A.17
B.−1
C.8
D.72
Câu 17. Cho dãy số (un) với un=8⋅4n−1. Giá trị S3 bằng
A.173
B.128
C.504
D.168
Câu 18. Hình chóp có đáy là đa giác 7 cạnh. Số cạnh của hình chóp bằng
A.8
B.21
C.14
D.7
Câu 19. Trên đồ thị hàm số y=log2x, hiệu tung độ của hai điểm có hoành độ 64 và 4 bằng
A.−4
B.8
C.60
D.4
Câu 20. Dân số một thành phố tăng 10% sau mỗi năm. Hệ số nhân sau một năm bằng bao nhiêu?
A.1011
B.1021
C.−1011
D.101
Còn 8 câu nữa của
đề số 3
(2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.
taifilepro.com
ĐỀ SỐ 4 / 10
(Đề thi có 6 trang)
THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 2
MÔN: TOÁN —
LỚP 11
Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề
Đề gồm 28 câu · thang 10,0 điểm
Họ và tên:
Số báo danh:
Mã đề: 1144
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
(6,00 điểm)
24 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Phép đồng dạng tỉ số 31 biến một góc 5∘ thành góc
A.5∘
B.175∘
C.85∘
D.35∘
Câu 2. Cho khối chóp S.ABCD với H là hình chiếu vuông góc của S trên mặt phẳng đáy, có thể tích bằng 72 và SABCD=27. Tính chiều cao SH.
A.38
B.8
C.98
D.1944
Câu 3. Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′. Số cạnh song song với một cạnh cho trước là
A.3
B.11
C.4
D.2
Câu 4. Thể tích khối chóp cụt có hai đáy diện tích S1, S2 và chiều cao h được tính bởi
A.V=3h(S1+S2)
B.V=h(S1+S2+S1S2)
C.V=3h(S1+S2+S1S2)
D.V=2h(S1+S2)
Câu 5. Thực hiện liên tiếp phép tịnh tiến theo a=(4;2) rồi phép tịnh tiến theo b=(4;1). Phép hợp thành là phép tịnh tiến theo vectơ
A.(0;1)
B.(8;3)
C.(16;2)
D.(4;2)
Câu 6. Trong mặt phẳng Oxy, phép tịnh tiến theo vectơ u biến A(4;0) thành B(−1;2). Vectơ u bằng
A.u=(5;−2)
B.u=(4;0)
C.u=(2;−5)
D.u=(−5;2)
Câu 7. Trong không gian, ba đường thẳng đôi một cắt nhau và không đồng quy thì cùng thuộc bao nhiêu mặt phẳng?
A. vô số
B.0
C.3
D.1
Câu 8. Số tế bào ban đầu của một mẻ nuôi cấy là 13 tế bào, và cứ mỗi giờ số tế bào tăng gấp 3 lần. Tổng số lượng ghi được ở 5 mốc đầu, tính cả mốc ban đầu, bằng
A.3159 teˆˊ baˋo
B.1573 teˆˊ baˋo
C.195 teˆˊ baˋo
D.1053 teˆˊ baˋo
Câu 9. Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ có cạnh bằng 3. Tính bình phương độ dài đường chéo một mặt của hình lập phương.
A.18
B.9
C.27
D.36
Câu 10. Đặt a=log23. Biểu diễn log253(2632) theo a.
A.68a
B.6+2a
C.5+a6+2a
D.6+2a5+a
Câu 11. Giá trị của e0 bằng
A.0
B.e
C. không xác định
D.1
Câu 12. Cho hàm số f(x)=(−2x+3)4. Tính f′(2).
A.8
B.−4
C.2
D.−8
Câu 13. Khảo sát thời gian chạy cự li 100 mét của 54 vận động viên, kết quả ghi ở bảng sau.
Thời gian (giây)
[12;13)
[13;14)
[14;15)
[15;16)
[16;17)
Tần số
11
5
13
11
14
Tần suất của nhóm [13;14) gần nhất với giá trị nào sau đây?
A.9,26%
B.29,63%
C.70,37%
D.10,2%
Câu 14. Góc α∈(0;2π) là nghiệm của phương trình 13sinx=5. Tính sinα.
A.1312
B.−135
C.125
D.135
Câu 15. Cho dãy số (un) với un=n+34n+32. Khẳng định đúng về tính bị chặn là
A. Dãy bị chặn
B. Dãy chỉ bị chặn dưới
C. Dãy chỉ bị chặn trên
D. Dãy không bị chặn
Còn 13 câu nữa của
đề số 4
(4 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.
taifilepro.com
ĐỀ SỐ 5 / 10
(Đề thi có 6 trang)
THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 2
MÔN: TOÁN —
LỚP 11
Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề
Đề gồm 28 câu · thang 10,0 điểm
Họ và tên:
Số báo danh:
Mã đề: 1145
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
(6,00 điểm)
24 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Trên đồ thị hàm số y=log2x, hiệu tung độ của hai điểm có hoành độ 128 và 2 bằng
A.6
B.8
C.126
D.−6
Câu 2. Hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh 8, SA⊥(ABCD) và SA=3. Khoảng cách từ S đến mặt phẳng (ABCD) bằng
A.8
B.11
C.4
D.3
Câu 3. Khảo sát thời gian chạy cự li 100 mét của 25 vận động viên, kết quả ghi ở bảng sau.
Thời gian (giây)
[12;13)
[13;14)
[14;15)
[15;16)
[16;17)
Tần số
4
6
8
3
4
Trung vị của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?
A.14
B.14,5
C.14,38
D.14,31
Câu 4. Hai thí sinh làm cùng một bài toán một cách độc lập. Xác suất thí sinh thứ nhất giải đúng bằng 0,8, xác suất thí sinh thứ hai giải đúng bằng 0,3. Xác suất cả hai cùng giải đúng bằng
A.1,1
B.0,86
C.0,62
D.0,24
Câu 5. Trong không gian cho 6 mặt phẳng đôi một song song và phân biệt. Số giao tuyến của chúng bằng
A.1
B.6
C.0
D.15
Câu 6. Một sơ đồ đường nội bộ nối 8 chốt A, B, …, H. Mỗi cạnh ghi quãng đường giữa hai chốt tính bằng mét; mọi trọng số thật đều là số nguyên dương. Bản đồ đang in:
Cạnh
Trọng số in
Cạnh
Trọng số in
AC
10
CD
24
AD
31
CF
7
AE
9
CG
10
AF
13
DE
22
AG
21
EF
4
BC
17
GH
23
BH
15
Kèm theo bản đồ là chứng chỉ của một lần chạy thuật toán tìm đường đi ngắn nhất **từ A trên bản đồ thật**: với mỗi chốt v, bảng ghi khoảng cách ngắn nhất d(v) từ A tới v và chốt liền trước p(v) trên một đường ngắn nhất. Khi có nhiều chốt liền trước cùng đạt, bảng lấy chốt có nhãn nhỏ nhất.
Đỉnh v
A
B
C
D
E
F
G
H
d(v)
0
24
7
31
9
13
17
39
p(v)
—
C
A
A
A
A
C
B
Chứng chỉ này đúng. Nhưng khi quét bản đồ, đúng một trọng số bị in sai (giá trị thật vẫn nguyên dương). Bốn nhóm nộp bốn báo cáo, mỗi báo cáo nêu cạnh phải sửa, trọng số thật của nó, đường đi ngắn nhất từ A tới H và độ dài của đường ấy.
Báo cáo nào là báo cáo duy nhất đúng?
A. sửa cạnh AC thành 5; đường ngắn nhất A→C→B→H; độ dài 37
B. sửa cạnh AC thành 7; đường ngắn nhất A→G→H; độ dài 44
C. sửa cạnh AC thành 7; đường ngắn nhất A→C→B→H; độ dài 39
D. sửa cạnh BC thành 20; đường ngắn nhất A→C→B→H; độ dài 39
Câu 7. Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ cạnh 20. Góc giữa hai đường thẳng AB và AA′ bằng
A.90∘
B.0∘
C.60∘
D.45∘
Câu 8. Cho đồ thị đơn liên thông G có tập đỉnh {A;B;C;D;E} và các cạnh AB, AD, BC, BE, CE. Khẳng định đúng là G
A. không có đường đi Hamilton
B. có đường đi Hamilton nhưng không có chu trình Hamilton
C. không kết luận được vì Hamilton không có tiêu chuẩn đơn giản
D. có chu trình Hamilton
Còn 20 câu nữa của
đề số 5
(4 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.
taifilepro.com
ĐỀ SỐ 6 / 10
(Đề thi có 5 trang)
THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 2
MÔN: TOÁN —
LỚP 11
Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề
Đề gồm 28 câu · thang 10,0 điểm
Họ và tên:
Số báo danh:
Mã đề: 1146
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
(6,00 điểm)
24 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Cho một tổ có 3 bạn nữ và 5 bạn nam. Lấy ngẫu nhiên đồng thời hai bạn. Xác suất lấy được một bạn nữ và một bạn nam bằng
A.283
B.72
C.2815
D.6415
Câu 2. Trong mặt phẳng Oxy, phép tịnh tiến theo vectơ u biến A(−2;8) thành B(2;7). Vectơ u bằng
A.u=(−4;1)
B.u=(−2;8)
C.u=(−1;4)
D.u=(4;−1)
Câu 3. Cho hai dãy số (un) và (vn) có limun=9 và limvn=−2. Giá trị lim(un+vn) bằng
A.7
B.−18
C.11
D.9
Câu 4. Cho hai biến cố A và B có P(A)=0,25, P(B)=0,15 và P(A∩B)=0,1. Giá trị P(A∪B) bằng
A.0,4
B.0,3
C.0,15
D.0,2
Câu 5. Trên sơ đồ hình cây, xác suất đi hết một nhánh gồm hai chặng được tính bằng cách
A. lấy xác suất lớn hơn trong hai chặng
B. lấy hiệu hai xác suất trên nhánh
C. cộng các xác suất dọc theo nhánh ấy
D. nhân các xác suất dọc theo nhánh ấy
Câu 6. Khối chóp cụt có diện tích hai đáy lần lượt là S1=64 và S2=169, chiều cao h=9. Giá trị S1S2 bằng
A.104
B.233
C.10816
D.105
Câu 7. Một mạng cáp quang nối 8 nút A, B, …, H. Mỗi cạnh ghi độ trễ của tuyến tính bằng mi-li-giây; mọi trọng số thật đều là số nguyên dương. Bản đồ đang in:
Cạnh
Trọng số in
Cạnh
Trọng số in
AB
5
CF
8
AE
3
CH
10
AF
35
DE
10
AH
35
DF
19
BC
18
DG
10
BD
10
DH
20
BH
28
GH
15
CE
24
Kèm theo bản đồ là chứng chỉ của một lần chạy thuật toán tìm đường đi ngắn nhất **từ A trên bản đồ thật**: với mỗi nút v, bảng ghi khoảng cách ngắn nhất d(v) từ A tới v và nút liền trước p(v) trên một đường ngắn nhất. Khi có nhiều nút liền trước cùng đạt, bảng lấy nút có nhãn nhỏ nhất.
Đỉnh v
A
B
C
D
E
F
G
H
d(v)
0
5
23
13
3
31
20
33
p(v)
—
A
B
E
A
C
D
B
Chứng chỉ này đúng. Nhưng khi quét bản đồ, đúng một trọng số bị in sai (giá trị thật vẫn nguyên dương). Bốn nhóm nộp bốn báo cáo, mỗi báo cáo nêu cạnh phải sửa, trọng số thật của nó, đường đi ngắn nhất từ A tới G và độ dài của đường ấy.
Báo cáo nào là báo cáo duy nhất đúng?
A. sửa cạnh DG thành 6; đường ngắn nhất A→E→D→G; độ dài 19
B. sửa cạnh DG thành 7; đường ngắn nhất A→E→D→G; độ dài 20
C. sửa cạnh DG thành 7; đường ngắn nhất A→H→G; độ dài 50
D. sửa cạnh DE thành 12; đường ngắn nhất A→E→D→G; độ dài 20
Câu 8. Góc α∈(0;2π) là nghiệm của phương trình 13sinx=5. Tính tanα.
A.512
B.125
C.16960
D.−125
Câu 9. Một trại giống lập bảng tần số ghép nhóm cho chiều cao cây con (đơn vị cm) của 166 cây, các lớp cùng độ rộng 3:
Lớp
[6;9)
[9;12)
[12;15)
[15;18)
[18;21)
[21;24)
Tần số hiển thị
13
21
36
22
47
29
Biên bản lưu riêng hai số tin cậy: tổng số cây là 166, và mốt ghép nhóm của bảng khi ấy là 19,77cm (đã làm tròn đến hàng phần trăm). Kiểm tra cho biết đúng một ô tần số trên bảng hiển thị khác tần số thật.
Sau đó một lô cây mới được nhập, tần số theo lớp đã đúng:
Lớp
[6;9)
[9;12)
[12;15)
[15;18)
[18;21)
[21;24)
Lô mới
10
0
17
32
3
22
Bốn báo cáo được nộp, mỗi báo cáo nêu ô phải sửa cùng tần số đúng của nó, mốt ghép nhóm trước khi gộp lô mới, và lớp mốt cùng mốt ghép nhóm sau khi gộp.
Báo cáo nào là báo cáo duy nhất đúng?
A. ô của lớp [21;24) phải là 27; mốt trước khi gộp 19,67; sau khi gộp, lớp mốt là [15;18) và mốt là 15,6
B. ô của lớp [18;21) phải là 45; mốt trước khi gộp 19,77; sau khi gộp, lớp mốt là [15;18) và mốt là 15,43
C. ô của lớp [18;21) phải là 45; mốt trước khi gộp 19,77; sau khi gộp, lớp mốt là [18;21) và mốt là 18
D. ô của lớp [18;21) phải là 45; mốt trước khi gộp 16,77; sau khi gộp, lớp mốt là [15;18) và mốt là 15,43
Còn 19 câu nữa của
đề số 6
(3 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.
taifilepro.com
ĐỀ SỐ 7 / 10
(Đề thi có 6 trang)
THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 2
MÔN: TOÁN —
LỚP 11
Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề
Đề gồm 28 câu · thang 10,0 điểm
Họ và tên:
Số báo danh:
Mã đề: 1147
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
(6,00 điểm)
24 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A′B′C′D′ có AB=4, AD=17 và AA′=28. Khoảng cách giữa hai mặt phẳng (ABB′A′) và (DCC′D′) bằng
A.17
B.4
C.28
D.33
Câu 2. Cho điểm S nằm ngoài mặt phẳng (P), A là hình chiếu vuông góc của S lên (P) với SA=4. Điểm M nằm trong (P) và AM=3. Khoảng cách từ S đến mặt phẳng (P) bằng
A.4
B.7
C.3
D.5
Câu 3. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 35, SA⊥(ABCD) và SA=12. Số đo góc nhị diện cạnh AB giữa hai mặt phẳng (SAB) và (ABCD) bằng
A.60∘
B.45∘
C.0∘
D.90∘
Câu 4. Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ có cạnh bằng 3. Tính thể tích khối lập phương.
A.27
B.36
C.9
D.54
Câu 5. Một cấp số nhân có số hạng đầu 7 và công bội 3. Giá trị S6 bằng
A.2555
B.2548
C.1701
D.5096
Câu 6. Một sơ đồ đường nội bộ nối 8 chốt A, B, …, H. Mỗi cạnh ghi quãng đường giữa hai chốt tính bằng mét; mọi trọng số thật đều là số nguyên dương. Bản đồ đang in:
Cạnh
Trọng số in
Cạnh
Trọng số in
AC
5
CE
11
AD
42
CF
26
AG
13
DH
21
AH
23
EG
4
BC
29
EH
8
BE
18
FG
24
BG
24
FH
11
BH
12
GH
13
CD
35
Kèm theo bản đồ là chứng chỉ của một lần chạy thuật toán tìm đường đi ngắn nhất **từ A trên bản đồ thật**: với mỗi chốt v, bảng ghi khoảng cách ngắn nhất d(v) từ A tới v và chốt liền trước p(v) trên một đường ngắn nhất. Khi có nhiều chốt liền trước cùng đạt, bảng lấy chốt có nhãn nhỏ nhất.
Đỉnh v
A
B
C
D
E
F
G
H
d(v)
0
33
5
40
15
31
11
23
p(v)
—
E
A
C
G
C
A
A
Chứng chỉ này đúng. Nhưng khi quét bản đồ, đúng một trọng số bị in sai (giá trị thật vẫn nguyên dương). Bốn nhóm nộp bốn báo cáo, mỗi báo cáo nêu cạnh phải sửa, trọng số thật của nó, đường đi ngắn nhất từ A tới B và độ dài của đường ấy.
Báo cáo nào là báo cáo duy nhất đúng?
A. sửa cạnh AG thành 8; đường ngắn nhất A→G→E→B; độ dài 30
B. sửa cạnh BE thành 21; đường ngắn nhất A→G→E→B; độ dài 33
C. sửa cạnh AG thành 11; đường ngắn nhất A→C→B; độ dài 34
D. sửa cạnh AG thành 11; đường ngắn nhất A→G→E→B; độ dài 33
Câu 7. Cho khối chóp S.ABCD với H là hình chiếu vuông góc của S trên mặt phẳng đáy, có thể tích bằng 104 và SABCD=26. Tính chiều cao SH.
A.2704
B.34
C.4
D.12
Câu 8. Qua một phép chiếu song song, hình biểu diễn của một hình vuông nói chung là
A. hình bình hành
B. hình thang
C. hình vuông
D. hình chữ nhật
Còn 20 câu nữa của
đề số 7
(4 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.
taifilepro.com
ĐỀ SỐ 8 / 10
(Đề thi có 5 trang)
THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 2
MÔN: TOÁN —
LỚP 11
Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề
Đề gồm 28 câu · thang 10,0 điểm
Họ và tên:
Số báo danh:
Mã đề: 1148
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
(6,00 điểm)
24 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Hình chóp S.A1A2…A8 có đáy là đa giác 8 cạnh. Số mặt bên của hình chóp bằng
A.8
B.9
C.7
D.16
Câu 2. Qua phép chiếu song song, ảnh của trung điểm một đoạn thẳng là
A. điểm nằm ngoài đoạn thẳng ảnh
B. đầu mút của đoạn thẳng ảnh
C. một điểm bất kì của đoạn thẳng ảnh
D. trung điểm của đoạn thẳng ảnh
Câu 3. Một dãy hữu hạn được liệt kê từ u1 đến u23. Dãy có bao nhiêu số hạng?
A.11
B.23
C.22
D.24
Câu 4. Một mạng cáp kiểm tra có 9 trạm A, B, …, I; trạm nào cũng có thiết bị phải kiểm. Các đoạn cáp hiện có: AC, AH, AI, BH, CD, DI, FG, FH, GI.
Đội kiểm tra phải đi qua mỗi đoạn cáp của mạng sau khi lắp đúng một lần, xuất phát ở một trạm và kết thúc ở một trạm đã ghi sẵn trong gói trực. Ngoài ra, trước khi khởi hành thì mọi trạm phải nối được với nhau bằng đoạn cáp — không trạm nào được đứng ngoài mạng.
Được phép lắp thêm một gói đoạn cáp; giá lắp từng đoạn cáp ứng viên:
Đoạn lắp thêm
Giá lắp
Đoạn lắp thêm
Giá lắp
EI
31
DE
6
BE
25
EG
7
BI
26
DG
8
AE
20
Mỗi trạm được chọn làm đầu hoặc cuối hành trình còn tính thêm phụ phí trực:
Trạm
A
B
C
D
E
F
G
H
I
Phụ phí trực
2
2
11
6
8
12
10
8
12
Tổng chi phí của một gói là tiền lắp các đoạn cáp trong gói cộng phụ phí trực ở hai trạm cam kết, và **không được vượt 65 triệu đồng**.
Bốn gói được đề xuất. Gói nào dùng được?
A. lắp thêm DE, EG, DG, BI; xuất phát tại A, kết thúc tại H
B. lắp thêm BI; xuất phát tại A, kết thúc tại H
C. lắp thêm AE, EI; xuất phát tại A, kết thúc tại I
D. lắp thêm EI, BE; xuất phát tại A, kết thúc tại H
Câu 5. Cho hai số thực dương x,y thỏa mãn log2x=1 và log2y=2. Giá trị của biểu thức log2(x3y2) bằng
A.12
B.3
C.7
D.−1
Câu 6. Cho đồ thị đơn G có tập đỉnh {A;B;C;D;E} và các cạnh AD, BD, CE, DE. Số cạnh của G bằng
A.4
B.8
C.3
D.5
Câu 7. Phép vị tự tâm O tỉ số 4 biến A(−4;3) thành A′. Toạ độ A′ là
A.(16;−12)
B.(−4;3)
C.(−16;12)
D.(−64;48)
Câu 8. Một phép dời hình biến đoạn AB dài 21 thành đoạn A′B′. Độ dài A′B′ bằng
A.21
B.441
C.42
D.0
Câu 9. Khoảng cách giữa đường thẳng d song song với mặt phẳng (P) và mặt phẳng ấy được tính bằng
A. khoảng cách giữa hai điểm bất kì của d và (P)
B. khoảng cách từ một điểm bất kì của d tới (P)
C. độ dài đoạn d
D. luôn bằng 0
Câu 10. Trong không gian cho 30 đường thẳng đôi một chéo nhau. Số cặp đường thẳng chéo nhau bằng
A.29
B.60
C.30
D.435
Câu 11. Một kho vận lập bảng tần số ghép nhóm cho thời gian bốc dỡ mỗi chuyến (đơn vị phuˊt) của 185 chuyến, các lớp cùng độ rộng 3:
Lớp
[6;9)
[9;12)
[12;15)
[15;18)
[18;21)
[21;24)
Tần số hiển thị
18
21
39
43
24
37
Biên bản lưu riêng hai số tin cậy: tổng số chuyến là 185, và mốt ghép nhóm của bảng khi ấy là 15,6phuˊt (đã làm tròn đến hàng phần trăm). Kiểm tra cho biết đúng một ô tần số trên bảng hiển thị khác tần số thật.
Sau đó một lô chuyến mới được nhập, tần số theo lớp đã đúng:
Lớp
[6;9)
[9;12)
[12;15)
[15;18)
[18;21)
[21;24)
Lô mới
8
1
36
8
12
25
Bốn báo cáo được nộp, mỗi báo cáo nêu ô phải sửa cùng tần số đúng của nó, mốt ghép nhóm trước khi gộp lô mới, và lớp mốt cùng mốt ghép nhóm sau khi gộp.
Báo cáo nào là báo cáo duy nhất đúng?
A. ô của lớp [12;15) phải là 42; mốt trước khi gộp 15,15; sau khi gộp, lớp mốt là [12;15) và mốt là 14,02
B. ô của lớp [18;21) phải là 27; mốt trước khi gộp 15,6; sau khi gộp, lớp mốt là [15;18) và mốt là 15
C. ô của lớp [18;21) phải là 27; mốt trước khi gộp 16,01; sau khi gộp, lớp mốt là [12;15) và mốt là 14,06
D. ô của lớp [18;21) phải là 27; mốt trước khi gộp 15,6; sau khi gộp, lớp mốt là [12;15) và mốt là 14,06
Câu 12. Trên đồ thị hàm số y=log2x, hiệu tung độ của hai điểm có hoành độ 32 và 4 bằng
A.7
B.3
C.28
D.−3
Câu 13. Khảo sát điểm kiểm tra môn Toán của 42 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.
Điểm
[5;6)
[6;7)
[7;8)
[8;9)
[9;10)
Tần số
3
9
8
8
14
Tứ phân vị Q1 của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?
A.9,25
B.6
C.8,13
D.6,83
Câu 14. Một cấp số cộng (un) có S2=2 và S3=0. Giá trị của S11 bằng
A.−99
B.−88
C.−176
D.−198
Câu 15. Một sơ đồ đường nội bộ nối 8 chốt A, B, …, H. Mỗi cạnh ghi quãng đường giữa hai chốt tính bằng mét; mọi trọng số thật đều là số nguyên dương. Bản đồ đang in:
Cạnh
Trọng số in
Cạnh
Trọng số in
AB
28
DE
11
AC
4
DF
25
AD
15
DH
20
AE
19
EF
19
AG
38
EH
16
BD
16
FG
3
BH
5
FH
2
CD
12
GH
4
Kèm theo bản đồ là chứng chỉ của một lần chạy thuật toán tìm đường đi ngắn nhất **từ A trên bản đồ thật**: với mỗi chốt v, bảng ghi khoảng cách ngắn nhất d(v) từ A tới v và chốt liền trước p(v) trên một đường ngắn nhất. Khi có nhiều chốt liền trước cùng đạt, bảng lấy chốt có nhãn nhỏ nhất.
Đỉnh v
A
B
C
D
E
F
G
H
d(v)
0
28
4
12
19
34
36
32
p(v)
—
A
A
A
A
H
H
D
Chứng chỉ này đúng. Nhưng khi quét bản đồ, đúng một trọng số bị in sai (giá trị thật vẫn nguyên dương). Bốn nhóm nộp bốn báo cáo, mỗi báo cáo nêu cạnh phải sửa, trọng số thật của nó, đường đi ngắn nhất từ A tới F và độ dài của đường ấy.
Báo cáo nào là báo cáo duy nhất đúng?
A. sửa cạnh AD thành 9; đường ngắn nhất A→D→H→F; độ dài 31
B. sửa cạnh AD thành 12; đường ngắn nhất A→D→H→F; độ dài 34
C. sửa cạnh AD thành 12; đường ngắn nhất A→D→F; độ dài 37
D. sửa cạnh DH thành 23; đường ngắn nhất A→D→H→F; độ dài 34
Câu 16. Trong không gian cho 4 mặt phẳng đôi một song song và phân biệt. Số giao tuyến của chúng bằng
A.1
B.6
C.4
D.0
Câu 17. Cho số thực a>0 và biểu thức P=6a3a2⋅6a7. Viết P dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ, ta được:
A.a38
B.a311
C.a76
D.a6
Câu 18. Một khu dân cư có năm địa điểm Chợ, Trường, Bưu điện, Bến xe và Công viên, nối với nhau bởi các con đường: Chợ – Công viên, Trường – Bưu điện, Trường – Bến xe, Trường – Công viên, Bưu điện – Bến xe, Bưu điện – Công viên. Một người giao hàng cần ghé mỗi địa điểm đúng một lần rồi quay về chỗ xuất phát. Bài toán ấy ứng với
A. đường đi Euler
B. đường đi ngắn nhất giữa hai địa điểm
C. chu trình Hamilton
D. chu trình Euler
Câu 19. Cho điểm S nằm ngoài mặt phẳng (P), A là hình chiếu vuông góc của S lên (P) với SA=12. Điểm M nằm trong (P) và AM=9. Độ dài đường xiên SM bằng
A.15
B.9
C.3
D.21
Câu 20. Nhiệt độ của một vật giảm theo quy luật T(t)=26+22e−t. Khi t tăng rất lớn, nhiệt độ tiến tới
A.22
B.48
C.26
D.0
Còn 8 câu nữa của
đề số 8
(2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.
taifilepro.com
ĐỀ SỐ 9 / 10
(Đề thi có 5 trang)
THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 2
MÔN: TOÁN —
LỚP 11
Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề
Đề gồm 28 câu · thang 10,0 điểm
Họ và tên:
Số báo danh:
Mã đề: 1149
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
(6,00 điểm)
24 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Một mô hình mô tả doanh thu theo số khách theo thời gian t bởi R(t)=t+1113t. Khi t tăng rất lớn, giá trị của R tiến tới
A.0
B.1113
C.11
D.13
Câu 2. Một mạng đường ống dẫn có 9 van A, B, …, I; van nào cũng có thiết bị phải kiểm. Các đoạn ống hiện có: AF, BC, BD, CF, CH, CI, EI.
Đội kiểm tra phải đi qua mỗi đoạn ống của mạng sau khi lắp đúng một lần, xuất phát ở một van và kết thúc ở một van đã ghi sẵn trong gói trực. Ngoài ra, trước khi khởi hành thì mọi van phải nối được với nhau bằng đoạn ống — không van nào được đứng ngoài mạng.
Được phép lắp thêm một gói đoạn ống; giá lắp từng đoạn ống ứng viên:
Đoạn lắp thêm
Giá lắp
Đoạn lắp thêm
Giá lắp
GH
24
BG
26
DG
34
FG
13
DH
17
BF
23
AG
5
Mỗi van được chọn làm đầu hoặc cuối hành trình còn tính thêm phụ phí trực:
Trạm
A
B
C
D
E
F
G
H
I
Phụ phí trực
11
8
10
10
9
11
8
12
6
Tổng chi phí của một gói là tiền lắp các đoạn ống trong gói cộng phụ phí trực ở hai van cam kết, và **không được vượt 87 triệu đồng**.
Bốn gói được đề xuất. Gói nào dùng được?
A. lắp thêm GH, DG; xuất phát tại A, kết thúc tại E
B. lắp thêm BG, FG, BF, DH; xuất phát tại A, kết thúc tại E
C. lắp thêm DH; xuất phát tại A, kết thúc tại E
D. lắp thêm AG, GH; xuất phát tại A, kết thúc tại H
Câu 3. Trong hình biểu diễn, trung điểm của một đoạn thẳng được vẽ thành
A. một điểm ngoài đoạn ảnh
B. một đầu mút của đoạn ảnh
C. một điểm bất kì trên đoạn ảnh
D. trung điểm của đoạn ảnh
Câu 4. Một trại giống lập bảng tần số ghép nhóm cho chiều cao cây con (đơn vị cm) của 195 cây, các lớp cùng độ rộng 4:
Lớp
[36;40)
[40;44)
[44;48)
[48;52)
[52;56)
[56;60)
Tần số hiển thị
25
39
38
51
23
26
Biên bản lưu riêng hai số tin cậy: tổng số cây là 195, và mốt ghép nhóm của bảng khi ấy là 49,08cm (đã làm tròn đến hàng phần trăm). Kiểm tra cho biết đúng một ô tần số trên bảng hiển thị khác tần số thật.
Sau đó một lô cây mới được nhập, tần số theo lớp đã đúng:
Lớp
[36;40)
[40;44)
[44;48)
[48;52)
[52;56)
[56;60)
Lô mới
24
22
33
15
22
14
Bốn báo cáo được nộp, mỗi báo cáo nêu ô phải sửa cùng tần số đúng của nó, mốt ghép nhóm trước khi gộp lô mới, và lớp mốt cùng mốt ghép nhóm sau khi gộp.
Báo cáo nào là báo cáo duy nhất đúng?
A. ô của lớp [52;56) phải là 16; mốt trước khi gộp 49,08; sau khi gộp, lớp mốt là [48;52) và mốt là 47,13
B. ô của lớp [52;56) phải là 16; mốt trước khi gộp 49,08; sau khi gộp, lớp mốt là [44;48) và mốt là 46,67
C. ô của lớp [52;56) phải là 16; mốt trước khi gộp 47,53; sau khi gộp, lớp mốt là [44;48) và mốt là 46,67
D. ô của lớp [40;44) phải là 32; mốt trước khi gộp 49,27; sau khi gộp, lớp mốt là [44;48) và mốt là 47,09
Câu 5. Tính x→+∞lim2x2x+1.
A.0
B.+∞
C.1
D.2
Câu 6. Nếu d∥(P) thì số điểm chung của d và (P) bằng
A.2
B.0
C. vô số
D.1
Câu 7. Hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh 9, SA⊥(ABCD) và SA=14. Khoảng cách từ S đến mặt phẳng (ABCD) bằng
A.14
B.4
C.23
D.9
Câu 8. Phương trình cos2x−3cosx+2=0 tương đương với
A. Phương trình vô nghiệm
B.cosx=1
C.cosx=1 hoặc cosx=2
D.cosx=2
Câu 9. Nghiệm của phương trình log5(x+12)=3 là:
A.−113
B.125
C.113
D.137
Câu 10. Cho điểm S nằm ngoài mặt phẳng (P), A là hình chiếu vuông góc của S lên (P) với SA=4. Điểm M nằm trong (P) và AM=3. Độ dài đường xiên SM bằng
A.3
B.7
C.5
D.1
Câu 11. Khảo sát thời gian chạy cự li 100 mét của 35 vận động viên, kết quả ghi ở bảng sau.
Thời gian (giây)
[12;13)
[13;14)
[14;15)
[15;16)
[16;17)
Tần số
5
9
3
14
4
Trong bảng trên, giá trị 14,25 thuộc nhóm nào?
A.[15;16)
B.[12;13)
C.[14;15)
D.[13;14)
Câu 12. Trong không gian cho 26 mặt phẳng đôi một cắt nhau và không có hai giao tuyến nào trùng nhau. Số giao tuyến bằng
A.25
B.325
C.52
D.26
Câu 13. Một quần thể tăng gấp đôi sau mỗi giờ. Từ 3 cá thể, sau 5 giờ có bao nhiêu cá thể?
A.48
B.96
C.30
D.32
Câu 14. Một khu dân cư có năm địa điểm Chợ, Trường, Bưu điện, Bến xe và Công viên, nối với nhau bởi các con đường: Chợ – Bưu điện, Chợ – Bến xe, Chợ – Công viên, Trường – Bưu điện, Trường – Công viên, Bưu điện – Bến xe, Bến xe – Công viên. Một người giao hàng cần ghé mỗi địa điểm đúng một lần rồi quay về chỗ xuất phát. Bài toán ấy ứng với
A. chu trình Euler
B. đường đi ngắn nhất giữa hai địa điểm
C. đường đi Euler
D. chu trình Hamilton
Câu 15. Cho dãy số (un) với u1=5 và un+1=(−3)un với mọi n≥1. Giá trị của u1 bằng
A.−5
B.−15
C.5
D.−3
Câu 16. Một sơ đồ đường nội bộ nối 8 chốt A, B, …, H. Mỗi cạnh ghi quãng đường giữa hai chốt tính bằng mét; mọi trọng số thật đều là số nguyên dương. Bản đồ đang in:
Cạnh
Trọng số in
Cạnh
Trọng số in
AD
25
CH
11
AE
3
DE
22
AF
8
DF
24
AH
12
EF
2
BC
14
EG
28
BF
2
FG
26
BH
4
GH
20
CF
17
Kèm theo bản đồ là chứng chỉ của một lần chạy thuật toán tìm đường đi ngắn nhất **từ A trên bản đồ thật**: với mỗi chốt v, bảng ghi khoảng cách ngắn nhất d(v) từ A tới v và chốt liền trước p(v) trên một đường ngắn nhất. Khi có nhiều chốt liền trước cùng đạt, bảng lấy chốt có nhãn nhỏ nhất.
Đỉnh v
A
B
C
D
E
F
G
H
d(v)
0
7
18
25
3
5
31
11
p(v)
—
F
H
A
A
E
E
B
Chứng chỉ này đúng. Nhưng khi quét bản đồ, đúng một trọng số bị in sai (giá trị thật vẫn nguyên dương). Bốn nhóm nộp bốn báo cáo, mỗi báo cáo nêu cạnh phải sửa, trọng số thật của nó, đường đi ngắn nhất từ A tới C và độ dài của đường ấy.
Báo cáo nào là báo cáo duy nhất đúng?
A. sửa cạnh CH thành 4; đường ngắn nhất A→E→F→B→H→C; độ dài 15
B. sửa cạnh CH thành 7; đường ngắn nhất A→H→C; độ dài 19
C. sửa cạnh EF thành 5; đường ngắn nhất A→E→F→B→H→C; độ dài 18
D. sửa cạnh CH thành 7; đường ngắn nhất A→E→F→B→H→C; độ dài 18
Câu 17. Cho hàm số f(x)=−3x2+2x−8 và điểm x0=4. Gọi Δx là số gia của biến số tại x0 và Δy=f(x0+Δx)−f(x0) là số gia tương ứng của hàm số. Tỉ số ΔxΔy bằng:
A.−3Δx2−22Δx
B.−3Δx−24
C.−3Δx−10
D.−3Δx−22
Còn 11 câu nữa của
đề số 9
(2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.
taifilepro.com
ĐỀ SỐ 10 / 10
(Đề thi có 5 trang)
THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 2
MÔN: TOÁN —
LỚP 11
Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề
Đề gồm 28 câu · thang 10,0 điểm
Họ và tên:
Số báo danh:
Mã đề: 1150
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
(6,00 điểm)
24 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Sai số của một phép đo giảm theo cỡ mẫu n bởi E(n)=n28. Cỡ mẫu nhỏ nhất để E≤4 bằng
A.7
B.28
C.8
D.4
Câu 2. Cho hình lăng trụ có đáy là đa giác 20 cạnh. Số cạnh bên song song với một cạnh bên cho trước là
A.18
B.20
C.40
D.19
Câu 3. Cho d∥(P). Có 3 mặt phẳng phân biệt cùng chứa d và cùng cắt (P). Số giao tuyến song song với d thu được bằng
A.3
B.0
C.2
D.1
Câu 4. Số ghế ở hàng đầu của một khán đài là 11 ghế, và mỗi hàng sau nhiều hơn hàng trước 2 ghế. Giá trị ở hàng thứ 6 bằng
A.21 gheˆˊ
B.352 gheˆˊ
C.23 gheˆˊ
D.96 gheˆˊ
Câu 5. Cho P(A)=0,5, P(B)=0,6 và P(A∩B)=0,3. Khẳng định nào sau đây đúng?
A. Hai biến cố xung khắc
B. Hai biến cố độc lập
C. Hai biến cố đối nhau
D. Hai biến cố không độc lập
Câu 6. Biết cosx=−54. Giá trị cos(x+2π) bằng
A.0
B.−54
C.−58
D.54
Câu 7. Một tuyến băng tải nội bộ có 9 chốt A, B, …, I; chốt nào cũng có thiết bị phải kiểm. Các nhánh băng tải hiện có: BD, BI, CF, CI, EF, FH, GH.
Đội kiểm tra phải đi qua mỗi nhánh băng tải của mạng sau khi lắp đúng một lần, xuất phát ở một chốt và kết thúc ở một chốt đã ghi sẵn trong gói trực. Ngoài ra, trước khi khởi hành thì mọi chốt phải nối được với nhau bằng nhánh băng tải — không chốt nào được đứng ngoài mạng.
Được phép lắp thêm một gói nhánh băng tải; giá lắp từng nhánh băng tải ứng viên:
Đoạn lắp thêm
Giá lắp
Đoạn lắp thêm
Giá lắp
AD
53
AB
29
AF
13
AC
25
DF
21
BC
11
AG
12
Mỗi chốt được chọn làm đầu hoặc cuối hành trình còn tính thêm phụ phí trực:
Trạm
A
B
C
D
E
F
G
H
I
Phụ phí trực
9
9
4
5
5
8
3
5
2
Tổng chi phí của một gói là tiền lắp các nhánh băng tải trong gói cộng phụ phí trực ở hai chốt cam kết, và **không được vượt 82 triệu đồng**.
Bốn gói được đề xuất. Gói nào dùng được?
A. lắp thêm AG, AD; xuất phát tại G, kết thúc tại D
B. lắp thêm AB, AC, BC, DF; xuất phát tại G, kết thúc tại E
C. lắp thêm DF; xuất phát tại G, kết thúc tại E
D. lắp thêm AD, AF; xuất phát tại G, kết thúc tại E
Câu 8. Hàm số y=−5cos3x−3 có biên độ bằng
A.5
B.2
C.3
D.−5
Câu 9. Cho u1=5 và un+1=4un với mọi n≥1. Giá trị S5 bằng
A.1280
B.1705
C.5115
D.1708
Câu 10. Đổi góc 1217π rad sang độ ta được
A.510∘
B.127∘
C.255∘
D.−255∘
Câu 11. Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ cạnh 19. Số cạnh của hình lập phương vuông góc với cạnh AB là
A.3
B.11
C.4
D.8
Câu 12. Cho SA⊥(P) với SA=5, điểm M nằm trong (P) và AM=12. Góc giữa đường thẳng SM và mặt phẳng (P) là
A.SAM
B.SMA
C.MAS
D.ASM
Còn 16 câu nữa của
đề số 10
(3 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.
Bản xem trước dừng ở đây. Bảng đáp án tổng hợp
cho cả 10 mã đề và lời giải chi tiết từng câu nằm trong tệp tải về.