taifilepro.com

Tổng hợp 10 đề thi cuối học kì 2 môn Toán lớp 11 năm 2026-2027 – Bám sát ma trận

Toán Lớp 11 Cuối học kì 2 Trắc nghiệm 7 điểm · Tự luận 3 điểm Bám sát ma trận

10 đề trong một tệp PDF, bám sát ma trận đề minh họa. Mỗi đề gồm 28 câu trắc nghiệm · 3 câu tự luận — 60 phút, thang 10,0 điểm. Cuối tệp có bảng đáp án tổng hợp cho cả 10 mã đề và lời giải chi tiết từng câu.

Bản xem trước 25 trang đầu · 10 đề

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 1 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 2

MÔN: TOÁN — LỚP 11

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 31 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 5833

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (7,00 điểm)

28 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Hai biến cố xung khắc có xác suất 0,150{,}150,050{,}05. Xác suất của biến cố hợp bằng

  1. A. 0,10{,}1
  2. B. 0,20{,}2
  3. C. 0,150{,}15
  4. D. 00

Câu 2. Một đường thẳng vuông góc với mặt phẳng thì tạo với mặt phẳng ấy một góc bằng

  1. A. 00^\circ
  2. B. 180180^\circ
  3. C. 4545^\circ
  4. D. 9090^\circ

Câu 3. Một xưởng cơ khí lập bảng tần số ghép nhóm cho đường kính chi tiết (đơn vị mm\text{mm}) của 194194 chi tiết, các lớp cùng độ rộng 33:

Lớp[27;30)\left[27; 30\right)[30;33)\left[30; 33\right)[33;36)\left[33; 36\right)[36;39)\left[36; 39\right)[39;42)\left[39; 42\right)[42;45)\left[42; 45\right)
Tần số hiển thị393937371515474739392323
Biên bản lưu riêng hai số tin cậy: tổng số chi tiết là 194194, và mốt ghép nhóm của bảng khi ấy là 38,0938{,}09 mm\text{mm} (đã làm tròn đến hàng phần trăm). Kiểm tra cho biết đúng một ô tần số trên bảng hiển thị khác tần số thật. Sau đó một lô chi tiết mới được nhập, tần số theo lớp đã đúng:
Lớp[27;30)\left[27; 30\right)[30;33)\left[30; 33\right)[33;36)\left[33; 36\right)[36;39)\left[36; 39\right)[39;42)\left[39; 42\right)[42;45)\left[42; 45\right)
Lô mới232326261111151521212222
Bốn báo cáo được nộp, mỗi báo cáo nêu ô phải sửa cùng tần số đúng của nó, mốt ghép nhóm trước khi gộp lô mới, và lớp mốt cùng mốt ghép nhóm sau khi gộp. Báo cáo nào là báo cáo duy nhất đúng?

  1. A. ô của lớp [39;42)\left[39; 42\right) phải là 3333; mốt trước khi gộp 38,0938{,}09; sau khi gộp, lớp mốt là [30;33)\left[30; 33\right) và mốt là 30,0830{,}08
  2. B. ô của lớp [39;42)\left[39; 42\right) phải là 3333; mốt trước khi gộp 38,0938{,}09; sau khi gộp, lớp mốt là [36;39)\left[36; 39\right) và mốt là 38,4538{,}45
  3. C. ô của lớp [39;42)\left[39; 42\right) phải là 3333; mốt trước khi gộp 36,3836{,}38; sau khi gộp, lớp mốt là [30;33)\left[30; 33\right) và mốt là 30,0830{,}08
  4. D. ô của lớp [30;33)\left[30; 33\right) phải là 3131; mốt trước khi gộp 38,438{,}4; sau khi gộp, lớp mốt là [30;33)\left[30; 33\right) và mốt là 30,0830{,}08

Câu 4. Phép dời hình là phép biến hình

  1. A. biến mọi điểm về gốc toạ độ
  2. B. nhân mọi khoảng cách với một số dương
  3. C. bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm bất kì
  4. D. bảo toàn diện tích nhưng có thể đổi độ dài

Câu 5. Trên sơ đồ hình cây, xác suất đi hết một nhánh gồm hai chặng được tính bằng cách

  1. A. lấy hiệu hai xác suất trên nhánh
  2. B. cộng các xác suất dọc theo nhánh ấy
  3. C. lấy xác suất lớn hơn trong hai chặng
  4. D. nhân các xác suất dọc theo nhánh ấy

Câu 6. Giá trị limx+6x2+44x1\lim\limits_{x \to +\infty} \dfrac{6x^{2} + 4}{4x - 1} bằng

  1. A. 32\dfrac{3}{2}
  2. B. -\infty
  3. C. 00
  4. D. ++\infty

Câu 7. Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình vuông cạnh 1010, SA(ABCD)SA \perp (ABCD)SA=24SA = 24. Gọi α\alpha là góc nhị diện cạnh BCBC giữa (SBC)(SBC)(ABCD)(ABCD). Giá trị tanα\tan\alpha bằng

  1. A. 1213\dfrac{12}{13}
  2. B. 512\dfrac{5}{12}
  3. C. 513\dfrac{5}{13}
  4. D. 125\dfrac{12}{5}

Câu 8. Thả một quả bóng từ độ cao 1010 mét. Mỗi lần chạm đất bóng nảy lên bằng nửa độ cao lần trước. Tổng quãng đường bóng đi được cho tới khi dừng bằng

  1. A. 30m30\,\text{m}
  2. B. 10m10\,\text{m}
  3. C. 20m20\,\text{m}
  4. D. 40m40\,\text{m}

Câu 9. Đổi góc 6060^\circ sang radian ta được

  1. A. π3\dfrac{\pi}{3}
  2. B. 2π3\dfrac{2\pi}{3}
  3. C. π3-\dfrac{\pi}{3}
  4. D. 6060

Câu 10. Cận của tập nghiệm bất phương trình (12)x+3>16\left(\dfrac{1}{2}\right)^{x + 3} > 16 bằng

  1. A. 1616
  2. B. 77
  3. C. 44
  4. D. 7-7

Câu 11. Cho P(A)=0,5P(A) = 0{,}5, P(B)=0,4P(B) = 0{,}4P(AB)=0,3P(A \cap B) = 0{,}3. Khẳng định nào sau đây đúng?

  1. A. Hai biến cố đối nhau
  2. B. Hai biến cố không độc lập
  3. C. Hai biến cố xung khắc
  4. D. Hai biến cố độc lập

Câu 12. Cho f(x)=x24xf(x) = x^{2} - 4x. Giá trị f(2)f'(2) bằng

  1. A. 4-4
  2. B. 22
  3. C. 00
  4. D. 2-2

Câu 13. Một chất điểm chuyển động theo phương trình s(t)=t2+8ts(t) = t^{2} + 8t. Gia tốc của chuyển động bằng

  1. A. 1m/s21\,\text{m/s}^{2}
  2. B. 2m/s22\,\text{m/s}^{2}
  3. C. 8m/s28\,\text{m/s}^{2}
  4. D. 10m/s210\,\text{m/s}^{2}

Câu 14. Khảo sát thời gian tự học trong một tuần của 4545 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.

Thời gian (giờ)[0;2)\left[0; 2\right)[2;4)\left[2; 4\right)[4;6)\left[4; 6\right)[6;8)\left[6; 8\right)[8;10)\left[8; 10\right)
Tần số1111551010101099
Cận dưới của nhóm chứa trung vị bằng

  1. A. 44
  2. B. 66
  3. C. 00
  4. D. 2222

Câu 15. Một mặt phẳng (R)(R) cắt 2222 mặt phẳng đôi một song song và phân biệt. Số giao tuyến thu được bằng

  1. A. 2222
  2. B. 231231
  3. C. 2121
  4. D. 11

Câu 16. Hình chóp có đáy là đa giác 99 cạnh. Số cạnh của hình chóp bằng

  1. A. 2727
  2. B. 99
  3. C. 1010
  4. D. 1818

Câu 17. Cho hàm số f(x)=3x23x5f(x) = -3x^{2} - 3x - 5. Dùng định nghĩa đạo hàm, giá trị f(1)f'\left(-1\right) bằng:

  1. A. 00
  2. B. 2-2
  3. C. 66
  4. D. 33

Câu 18. Cho d(P)d \parallel (P). Có 66 mặt phẳng phân biệt cùng chứa dd và cùng cắt (P)(P). Số giao tuyến song song với dd thu được bằng

  1. A. 00
  2. B. 11
  3. C. 66
  4. D. 55

Câu 19. Cho a>0a > 0ax=3a^{x} = 3. Giá trị a2xa^{2x} bằng

  1. A. 33
  2. B. 99
  3. C. 2727
  4. D. 66

Còn 12 câu nữa của đề số 1 (2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 2 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 2

MÔN: TOÁN — LỚP 11

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 31 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 5834

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (7,00 điểm)

28 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Một tuyến băng tải nội bộ có 99 chốt AA, BB, \ldots, II; chốt nào cũng có thiết bị phải kiểm. Các nhánh băng tải hiện có: ACAC, BDBD, BGBG, CGCG, EHEH, FGFG, GHGH. Đội kiểm tra phải đi qua mỗi nhánh băng tải của mạng sau khi lắp đúng một lần, xuất phát ở một chốt và kết thúc ở một chốt đã ghi sẵn trong gói trực. Ngoài ra, trước khi khởi hành thì mọi chốt phải nối được với nhau bằng nhánh băng tải — không chốt nào được đứng ngoài mạng. Được phép lắp thêm một gói nhánh băng tải; giá lắp từng nhánh băng tải ứng viên:

Đoạn lắp thêmGiá lắpĐoạn lắp thêmGiá lắp
FIFI5353BIBI2929
AIAI2323HIHI1717
AFAF2727BHBH1717
EIEI2121
Mỗi chốt được chọn làm đầu hoặc cuối hành trình còn tính thêm phụ phí trực:
TrạmAABBCCDDEEFFGGHHII
Phụ phí trực7722991111883355551010
Tổng chi phí của một gói là tiền lắp các nhánh băng tải trong gói cộng phụ phí trực ở hai chốt cam kết, và **không được vượt 107107 triệu đồng**. Bốn gói được đề xuất. Gói nào dùng được?

  1. A. lắp thêm EIEI, FIFI; xuất phát tại EE, kết thúc tại FF
  2. B. lắp thêm BIBI, HIHI, BHBH, AFAF; xuất phát tại EE, kết thúc tại DD
  3. C. lắp thêm AFAF; xuất phát tại EE, kết thúc tại DD
  4. D. lắp thêm FIFI, AIAI; xuất phát tại EE, kết thúc tại DD

Câu 2. Cho hình hộp chữ nhật ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D'AB=16AB = 16, AD=18AD = 18AA=24AA' = 24. Khoảng cách giữa hai đường thẳng ABABCCCC' bằng

  1. A. 3434
  2. B. 1818
  3. C. 1616
  4. D. 2424

Câu 3. Cho số thực a>0a > 0 và biểu thức P=a2a25a65P = \dfrac{a^{2} \cdot \sqrt[5]{a^{2}}}{\sqrt[5]{a^{6}}}. Viết PP dưới dạng một căn thức, ta được:

  1. A. a65\sqrt[5]{a^{6}}
  2. B. 1a65\dfrac{1}{\sqrt[5]{a^{6}}}
  3. C. a56\sqrt[6]{a^{5}}
  4. D. a185\sqrt[5]{a^{18}}

Câu 4. Góc α\alpha thuộc góc phần tư thứ ba và sinα=4041\sin\alpha = -\dfrac{40}{41}. Giá trị của tanα\tan\alpha bằng

  1. A. 409\dfrac{40}{9}
  2. B. 3601681\dfrac{360}{1681}
  3. C. 409-\dfrac{40}{9}
  4. D. 940\dfrac{9}{40}

Câu 5. Phép đồng dạng tỉ số 22 biến một góc 7070^\circ thành góc

  1. A. 2020^\circ
  2. B. 110110^\circ
  3. C. 140140^\circ
  4. D. 7070^\circ

Câu 6. Cho hai biến cố độc lập AABB với P(A)=0,4P(A) = 0{,}4P(B)=0,8P(B) = 0{,}8. Giá trị P(AB)P(A \cup B) bằng

  1. A. 0,320{,}32
  2. B. 1,21{,}2
  3. C. 0,880{,}88
  4. D. 0,120{,}12

Câu 7. Trong không gian cho 66 mặt phẳng đôi một cắt nhau và không có hai giao tuyến nào trùng nhau. Số giao tuyến bằng

  1. A. 55
  2. B. 1515
  3. C. 66
  4. D. 1212

Câu 8. Trên sơ đồ hình cây, xác suất đi hết một nhánh gồm hai chặng được tính bằng cách

  1. A. nhân các xác suất dọc theo nhánh ấy
  2. B. cộng các xác suất dọc theo nhánh ấy
  3. C. lấy xác suất lớn hơn trong hai chặng
  4. D. lấy hiệu hai xác suất trên nhánh

Câu 9. Cho dãy số (un)\left(u_n\right) với un=3n+21n+5u_n = \dfrac{3n + 21}{n + 5}. Số hạng u1u_1 bằng

  1. A. 33
  2. B. 2121
  3. C. 277\dfrac{27}{7}
  4. D. 44

Câu 10. Một đại lượng biến thiên theo f(x)=2x2x2+9f(x) = \dfrac{2x^{2}}{x^{2} + 9}. Khi x\left|x\right| rất lớn, ff tiến tới

  1. A. 99
  2. B. 00
  3. C. 22
  4. D. 29\dfrac{2}{9}

Câu 11. Cho hình lập phương ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D' cạnh 1010. Góc giữa hai đường thẳng ACACBDB'D' bằng

  1. A. 9090^\circ
  2. B. 4545^\circ
  3. C. 00^\circ
  4. D. 6060^\circ

Câu 12. Hai mặt phẳng phân biệt cùng song song với một mặt phẳng thứ ba thì chúng

  1. A. có thể cắt nhau hoặc song song
  2. B. song song với nhau
  3. C. cắt nhau
  4. D. trùng nhau

Câu 13. Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y=x25x9y = x^{2} - 5x - 9 tại điểm có hoành độ x=3x = 3.

  1. A. y=x15y = x - 15
  2. B. y=15x+1y = -15x + 1
  3. C. y=x+18y = x + 18
  4. D. y=x18y = x - 18

Câu 14. Khảo sát thời gian chạy cự li 100 mét của 4242 vận động viên, kết quả ghi ở bảng sau.

Thời gian (giây)[12;13)\left[12; 13\right)[13;14)\left[13; 14\right)[14;15)\left[14; 15\right)[15;16)\left[15; 16\right)[16;17)\left[16; 17\right)
Tần số99661010131344
Số trung bình cộng của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?

  1. A. 14,514{,}5
  2. B. 13,9313{,}93
  3. C. 14,614{,}6
  4. D. 14,4314{,}43

Câu 15. Đặt a=log23a=\log_2 3. Biểu diễn log2(2531)\log_2\left(2^{5}3^{1}\right) theo aa.

  1. A. 1+5a1+5a
  2. B. 5+a5+a
  3. C. 5a5a
  4. D. 6a6a

Câu 16. Cho hình hộp chữ nhật ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D'AB=6AB = 6, AD=14AD = 14AA=27AA' = 27. Bình phương độ dài đường chéo ACAC của mặt đáy bằng

  1. A. 8484
  2. B. 961961
  3. C. 232232
  4. D. 400400

Câu 17. Cho dãy số (un)(u_n) với u1=5u_1 = 5un+1=3unu_{n+1} = 3\,u_n với mọi n1n \geq 1. Giá trị của u1u_1 bằng

  1. A. 5-5
  2. B. 33
  3. C. 55
  4. D. 1515

Còn 14 câu nữa của đề số 2 (2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 3 / 10


(Đề thi có 5 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 2

MÔN: TOÁN — LỚP 11

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 31 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 5835

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (7,00 điểm)

28 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Nhiệt độ không khí tại một thành phố thay đổi tuần hoàn trong ngày. Nhiệt độ, tính bằng độ C, được mô hình hoá bởi h(t)=3sin(π6t)+7h(t) = 3 \sin\left(\dfrac{\pi}{6} t\right) + 7, trong đó tt là thời gian tính bằng giờ. Biên độ dao động bằng

  1. A. 3 độ C3 \text{ độ C}
  2. B. 7 độ C7 \text{ độ C}
  3. C. 10 độ C10 \text{ độ C}
  4. D. 6 độ C6 \text{ độ C}

Câu 2. Hình chóp S.A1A2A20S.A_1A_2\ldots A_{20} có đáy là đa giác 2020 cạnh. Số mặt bên của hình chóp bằng

  1. A. 1919
  2. B. 2020
  3. C. 4040
  4. D. 2121

Câu 3. Hình lăng trụ có đáy là đa giác 55 cạnh có bao nhiêu đỉnh?

  1. A. 55
  2. B. 77
  3. C. 1010
  4. D. 1515

Câu 4. Hai đoạn thẳng nằm trên hai đường thẳng không song song với nhau có tỉ số độ dài bằng 22. Qua một phép chiếu song song, tỉ số độ dài hai ảnh của chúng

  1. A. vẫn bằng 22
  2. B. luôn bằng 11
  3. C. nói chung khác 22
  4. D. luôn bằng 44

Câu 5. Giá trị lim8n34n1\lim \dfrac{-8n - 3}{4n - 1} bằng

  1. A. 00
  2. B. 33
  3. C. 12-\dfrac{1}{2}
  4. D. 2-2

Câu 6. Tính ln(e13)\ln\left(e^{13}\right).

  1. A. 11
  2. B. 113\dfrac{1}{13}
  3. C. e13e^{13}
  4. D. 1313

Câu 7. Một kho vận lập bảng tần số ghép nhóm cho thời gian bốc dỡ mỗi chuyến (đơn vị phuˊtphút) của 165165 chuyến, các lớp cùng độ rộng 33:

Lớp[12;15)\left[12; 15\right)[15;18)\left[15; 18\right)[18;21)\left[18; 21\right)[21;24)\left[21; 24\right)[24;27)\left[24; 27\right)[27;30)\left[27; 30\right)
Tần số hiển thị323241414040262616161515
Biên bản lưu riêng hai số tin cậy: tổng số chuyến là 165165, và mốt ghép nhóm của bảng khi ấy là 18,6718{,}67 phuˊtphút (đã làm tròn đến hàng phần trăm). Kiểm tra cho biết đúng một ô tần số trên bảng hiển thị khác tần số thật. Sau đó một lô chuyến mới được nhập, tần số theo lớp đã đúng:
Lớp[12;15)\left[12; 15\right)[15;18)\left[15; 18\right)[18;21)\left[18; 21\right)[21;24)\left[21; 24\right)[24;27)\left[24; 27\right)[27;30)\left[27; 30\right)
Lô mới2020202021214848662020
Bốn báo cáo được nộp, mỗi báo cáo nêu ô phải sửa cùng tần số đúng của nó, mốt ghép nhóm trước khi gộp lô mới, và lớp mốt cùng mốt ghép nhóm sau khi gộp. Báo cáo nào là báo cáo duy nhất đúng?

  1. A. ô của lớp [15;18)\left[15; 18\right) phải là 3636; mốt trước khi gộp 19,0919{,}09; sau khi gộp, lớp mốt là [21;24)\left[21; 24\right) và mốt là 21,621{,}6
  2. B. ô của lớp [15;18)\left[15; 18\right) phải là 3636; mốt trước khi gộp 18,6718{,}67; sau khi gộp, lớp mốt là [18;21)\left[18; 21\right) và mốt là 1818
  3. C. ô của lớp [15;18)\left[15; 18\right) phải là 3636; mốt trước khi gộp 18,6718{,}67; sau khi gộp, lớp mốt là [21;24)\left[21; 24\right) và mốt là 21,621{,}6
  4. D. ô của lớp [12;15)\left[12; 15\right) phải là 2727; mốt trước khi gộp 17,817{,}8; sau khi gộp, lớp mốt là [21;24)\left[21; 24\right) và mốt là 21,621{,}6

Câu 8. Điều kiện xác định của phương trình log5(x3)=2\log_{5}\left(x - 3\right) = 2 là:

  1. A. x>3x > 3
  2. B. x>3x > -3
  3. C. x3x \geq 3
  4. D. x<3x < 3

Câu 9. Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình vuông cạnh 88, SA(ABCD)SA \perp (ABCD)SA=15SA = 15. Số đo góc nhị diện cạnh ABAB giữa hai mặt phẳng (SAB)(SAB)(ABCD)(ABCD) bằng

  1. A. 6060^\circ
  2. B. 00^\circ
  3. C. 9090^\circ
  4. D. 4545^\circ

Câu 10. Cho khối lăng trụ đứng ABC.ABCABC.A'B'C'SABC=30S_{ABC} = 30 và chiều cao AA=11AA' = 11. Tính thể tích khối lăng trụ.

11ABCA'B'C'
  1. A. 330330
  2. B. 4141
  3. C. 165165
  4. D. 110110

Câu 11. Nhóm thứ nhất có 1010 giá trị với trung bình 1212; nhóm thứ hai có 1212 giá trị với trung bình 1616. Trung bình chung của cả hai nhóm bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 1212
  2. B. 14,1814{,}18
  3. C. 1414
  4. D. 156156

Còn 20 câu nữa của đề số 3 (3 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 4 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 2

MÔN: TOÁN — LỚP 11

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 31 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 5836

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (7,00 điểm)

28 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Cho f(x)=x29x3f(x) = \dfrac{x^2 - 9}{x - 3} với x3x \neq 3. Giá trị cần gán cho f(3)f\left(3\right) để ff liên tục tại 33

  1. A. 33
  2. B. 00
  3. C. 66
  4. D. 99

Câu 2. Có bao nhiêu số nguyên x[0;10]x \in [0; 10] thoả mãn (2)x4>4\left(2\right)^{x - 4} > 4?

  1. A. 44
  2. B. 33
  3. C. 77
  4. D. 55

Câu 3. Trong mặt phẳng OxyOxy, đường tròn (C)(C) có tâm I(3;6)I(-3; 6) và bán kính 77. Ảnh của (C)(C) qua phép tịnh tiến theo v=(3;0)\vec v = (3; 0) là đường tròn có tâm và bán kính là

  1. A. I(6;6),  R=7I(-6; 6), \; R = 7
  2. B. I(0;6),  R=10I(0; 6), \; R = 10
  3. C. I(0;6),  R=7I(0; 6), \; R = 7
  4. D. I(3;6),  R=7I(-3; 6), \; R = 7

Câu 4. Thực hiện liên tiếp phép tịnh tiến theo a=(5;2)\vec a = \left(-5; 2\right) rồi b=(3;4)\vec b = \left(3; -4\right) lên điểm A(1;8)A\left(-1; 8\right). Tổng hai toạ độ của ảnh bằng

  1. A. 4-4
  2. B. 44
  3. C. 33
  4. D. 77

Câu 5. Khảo sát thời gian chạy cự li 100 mét của 5151 vận động viên, kết quả ghi ở bảng sau.

Thời gian (giây)[12;13)\left[12; 13\right)[13;14)\left[13; 14\right)[14;15)\left[14; 15\right)[15;16)\left[15; 16\right)[16;17)\left[16; 17\right)
Tần số1414141433881212
Tứ phân vị Q3Q_3 của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?

  1. A. 13,8213{,}82
  2. B. 1515
  3. C. 12,9112{,}91
  4. D. 15,9115{,}91

Câu 6. Tính ln(e21)\ln\left(e^{21}\right).

  1. A. 121\dfrac{1}{21}
  2. B. 2121
  3. C. e21e^{21}
  4. D. 11

Câu 7. Hai đường thẳng chéo nhau có bao nhiêu đường vuông góc chung?

  1. A. 00
  2. B. 22
  3. C. 11
  4. D. vô số

Câu 8. Chọn ngẫu nhiên một số nguyên trong đoạn từ 11 đến 120120. Có bao nhiêu số chia hết cho 44?

  1. A. 3030
  2. B. 2424
  3. C. 9090
  4. D. 3131

Câu 9. Số ghế ở hàng đầu của một khán đài là 77 ghế, và mỗi hàng sau nhiều hơn hàng trước 22 ghế. Giá trị ở hàng thứ 99 bằng

  1. A. 25 gheˆˊ25 \text{ ghế}
  2. B. 23 gheˆˊ23 \text{ ghế}
  3. C. 1792 gheˆˊ1792 \text{ ghế}
  4. D. 135 gheˆˊ135 \text{ ghế}

Câu 10. Giá trị của limx2(4x22)\lim_{x \to 2}\left(4x^{2} - 2\right) bằng

  1. A. 1616
  2. B. 66
  3. C. 1414
  4. D. 14-14

Câu 11. Tính limx+1x2\lim\limits_{x \to +\infty} \dfrac{1}{x^{2}}.

  1. A. 22
  2. B. ++\infty
  3. C. 00
  4. D. 11

Câu 12. Một bản vẽ kĩ thuật của một tấm đế được vẽ theo tỉ lệ 1:201 : 20. Chiều dài thật của vật là 360360 mm. Chiều dài đo được trên bản vẽ bằng

  1. A. 20 mm20 \text{ mm}
  2. B. 360 mm360 \text{ mm}
  3. C. 7200 mm7200 \text{ mm}
  4. D. 18 mm18 \text{ mm}

Câu 13. Một vòng đu quay hoạt động đều. Độ cao của một cabin so với mặt đất, tính bằng m, được mô hình hoá bởi h(t)=9sin(π12t)+14h(t) = 9 \sin\left(\dfrac{\pi}{12} t\right) + 14, trong đó tt là thời gian tính bằng giây. Biên độ dao động bằng

  1. A. 18 m18 \text{ m}
  2. B. 9 m9 \text{ m}
  3. C. 14 m14 \text{ m}
  4. D. 23 m23 \text{ m}

Câu 14. Cho dãy số (un)\left(u_n\right) với un=9n+41n+4u_n = \dfrac{9n + 41}{n + 4}. Số hạng u1u_1 bằng

  1. A. 596\dfrac{59}{6}
  2. B. 1010
  3. C. 4141
  4. D. 99

Câu 15. Trên đường tròn lượng giác, điểm biểu diễn góc α\alphaM(1213;513)M(-\dfrac{12}{13}; -\dfrac{5}{13}). Giá trị của cosα\cos\alpha bằng

  1. A. 512\dfrac{5}{12}
  2. B. 1213\dfrac{12}{13}
  3. C. 513-\dfrac{5}{13}
  4. D. 1213-\dfrac{12}{13}

Câu 16. Phép chiếu vuông góc là trường hợp riêng của phép chiếu song song khi

  1. A. phương chiếu song song với mặt phẳng chiếu
  2. B. phương chiếu vuông góc với mặt phẳng chiếu
  3. C. mặt phẳng chiếu đi qua vật thể
  4. D. vật thể nằm song song mặt phẳng chiếu

Câu 17. Cho hình hộp chữ nhật ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D' có đáy ABCDABCD với diện tích bằng 5656 và chu vi bằng 3030, cạnh bên AA=6AA' = 6. Biết AB<ADAB < AD. Tính độ dài cạnh ABAB.

6ABCDA'B'C'D'
  1. A. 77
  2. B. 88
  3. C. 1515
  4. D. 66

Câu 18. Một mạng đường ống nối 88 trạm AA, BB, \ldots, HH. Mỗi cạnh ghi chiều dài đoạn ống tính bằng mét; mọi trọng số thật đều là số nguyên dương. Bản đồ đang in:

CạnhTrọng số inCạnhTrọng số in
ABAB4141CGCG4747
ACAC88CHCH3636
AFAF1515DEDE1212
AHAH4242DGDG1919
BDBD88EFEF1111
BEBE1919EHEH2222
BFBF2626FGFG3838
CECE1515FHFH2727
CFCF77
Kèm theo bản đồ là chứng chỉ của một lần chạy thuật toán tìm đường đi ngắn nhất **từ AA trên bản đồ thật**: với mỗi trạm vv, bảng ghi khoảng cách ngắn nhất d(v)d\left(v\right) từ AA tới vv và trạm liền trước p(v)p\left(v\right) trên một đường ngắn nhất. Khi có nhiều trạm liền trước cùng đạt, bảng lấy trạm có nhãn nhỏ nhất.
Đỉnh vvAABBCCDDEEFFGGHH
d(v)d\left(v\right)0040408832322323151551514242
p(v)p\left(v\right)DDAAEECCAADDAA
Chứng chỉ này đúng. Nhưng khi quét bản đồ, đúng một trọng số bị in sai (giá trị thật vẫn nguyên dương). Bốn nhóm nộp bốn báo cáo, mỗi báo cáo nêu cạnh phải sửa, trọng số thật của nó, đường đi ngắn nhất từ AA tới BB và độ dài của đường ấy. Báo cáo nào là báo cáo duy nhất đúng?

  1. A. sửa cạnh DEDE thành 66; đường ngắn nhất ACEDBA \to C \to E \to D \to B; độ dài 3737
  2. B. sửa cạnh DEDE thành 99; đường ngắn nhất ABA \to B; độ dài 4141
  3. C. sửa cạnh DEDE thành 99; đường ngắn nhất ACEDBA \to C \to E \to D \to B; độ dài 4040
  4. D. sửa cạnh ACAC thành 1010; đường ngắn nhất ACEDBA \to C \to E \to D \to B; độ dài 4040

Câu 19. Phương trình cosx=1\cos x = -1 có bao nhiêu nghiệm thuộc đoạn [0;2π]\left[0; 2\pi\right]?

  1. A. 22
  2. B. 11
  3. C. 1-1
  4. D. 00

Câu 20. Nghiệm của phương trình log2(x4)=3\log_{2}\left(x - 4\right) = 3 là:

  1. A. 88
  2. B. 44
  3. C. 12-12
  4. D. 1212

Câu 21. Hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình vuông cạnh 1515, SA(ABCD)SA \perp (ABCD)SA=8SA = 8. Đường thẳng SASA vuông góc với

  1. A. chỉ hai đường chéo của đáy
  2. B. không đường thẳng nào trong (ABCD)(ABCD)
  3. C. chỉ đường thẳng ABAB
  4. D. mọi đường thẳng nằm trong (ABCD)(ABCD)

Câu 22. Một khảo sát trên 3535 người, trong đó 2222 người thích trà, 88 người thích cà phê, và 22 người thuộc cả hai loại đồ uống. Chọn ngẫu nhiên một người. Xác suất người ấy thuộc ít nhất một trong hai loại đồ uống bằng

  1. A. 735\dfrac{7}{35}
  2. B. 2835\dfrac{28}{35}
  3. C. 235\dfrac{2}{35}
  4. D. 3035\dfrac{30}{35}

Câu 23. Tính log3243\log_{3} 243.

  1. A. 55
  2. B. 66
  3. C. 243243
  4. D. 33

Còn 8 câu nữa của đề số 4 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 5 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 2

MÔN: TOÁN — LỚP 11

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 31 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 5837

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (7,00 điểm)

28 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Nhóm thứ nhất có 2222 giá trị với trung bình 1010; nhóm thứ hai có 88 giá trị với trung bình 1414. Trung bình chung của cả hai nhóm bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 11,0711{,}07
  2. B. 1212
  3. C. 166166
  4. D. 1010

Câu 2. Cho đồ thị đơn GG có tập đỉnh {A;B;C;D;E}\left\{A; B; C; D; E\right\} và các cạnh ABAB, ACAC, ADAD, AEAE, BCBC, BDBD, CECE, DEDE. Số cạnh của GG bằng

  1. A. 88
  2. B. 55
  3. C. 44
  4. D. 1616

Câu 3. Chu kì cơ sở của hàm số y=cos(4x)y = \cos\left(4x\right) có dạng T=mπT = m\pi. Giá trị mm bằng

  1. A. 88
  2. B. 14\dfrac{1}{4}
  3. C. 12\dfrac{1}{2}
  4. D. 22

Câu 4. Hai đường thẳng chéo nhau có bao nhiêu đường vuông góc chung?

  1. A. 00
  2. B. 22
  3. C. 11
  4. D. vô số

Câu 5. Góc α(0;π2)\alpha \in \left(0; \dfrac{\pi}{2}\right) là nghiệm của phương trình 37sinx=3537\sin x = 35. Tính cosα\cos\alpha.

  1. A. 1237\dfrac{12}{37}
  2. B. 1235\dfrac{12}{35}
  3. C. 3537\dfrac{35}{37}
  4. D. 1237-\dfrac{12}{37}

Câu 6. Biểu thức cos120cos60\cos 120^\circ \cos 60^\circ bằng

  1. A. 12(sin180+sin60)\dfrac{1}{2}\left(\sin 180^\circ + \sin 60^\circ\right)
  2. B. 12(cos60+cos180)\dfrac{1}{2}\left(\cos 60^\circ + \cos 180^\circ\right)
  3. C. 12(cos60cos180)\dfrac{1}{2}\left(\cos 60^\circ - \cos 180^\circ\right)
  4. D. cos60+cos180\cos 60^\circ + \cos 180^\circ

Câu 7. Với hình biểu diễn không suy biến, tính chất nào sau đây bị phép chiếu song song làm mất?

  1. A. Trung điểm của một đoạn thẳng
  2. B. Tính song song của hai đường thẳng
  3. C. Tính thẳng hàng của ba điểm
  4. D. Số đo góc

Câu 8. Khoảng cách giữa đường thẳng dd song song với mặt phẳng (P)(P) và mặt phẳng ấy được tính bằng

  1. A. khoảng cách từ một điểm bất kì của dd tới (P)(P)
  2. B. khoảng cách giữa hai điểm bất kì của dd(P)(P)
  3. C. độ dài đoạn dd
  4. D. luôn bằng 00

Câu 9. Trên sơ đồ hình cây, xác suất đi hết một nhánh gồm hai chặng được tính bằng cách

  1. A. lấy xác suất lớn hơn trong hai chặng
  2. B. nhân các xác suất dọc theo nhánh ấy
  3. C. cộng các xác suất dọc theo nhánh ấy
  4. D. lấy hiệu hai xác suất trên nhánh

Câu 10. Cho dãy số (un)(u_n) với un=54n1u_n = 5 \cdot 4^{n-1}. Giá trị S3S_{3} bằng

  1. A. 105105
  2. B. 108108
  3. C. 315315
  4. D. 8080

Câu 11. Sai số của một phép đo giảm theo cỡ mẫu nn bởi E(n)=24nE(n) = \dfrac{24}{n}. Cỡ mẫu nhỏ nhất để E3E \le 3 bằng

  1. A. 2424
  2. B. 88
  3. C. 99
  4. D. 33

Câu 12. Chu kì cơ sở của hàm số y=5cos4x5y = 5\cos 4x - 5 có dạng T=mπT = m\pi. Giá trị mm bằng

  1. A. 22
  2. B. 14\dfrac{1}{4}
  3. C. 12\dfrac{1}{2}
  4. D. 88

Câu 13. Hình lăng trụ có đáy là đa giác 1111 cạnh có bao nhiêu mặt?

  1. A. 3333
  2. B. 1313
  3. C. 1111
  4. D. 2222

Câu 14. Khảo sát thời gian chạy cự li 100 mét của 3636 vận động viên, kết quả ghi ở bảng sau.

Thời gian (giây)[12;13)\left[12; 13\right)[13;14)\left[13; 14\right)[14;15)\left[14; 15\right)[15;16)\left[15; 16\right)[16;17)\left[16; 17\right)
Tần số141444885555
Số trung bình cộng của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?

  1. A. 13,5313{,}53
  2. B. 14,0314{,}03
  3. C. 14,514{,}5
  4. D. 1414

Câu 15. Một trại giống lập bảng tần số ghép nhóm cho chiều cao cây con (đơn vị cm\text{cm}) của 163163 cây, các lớp cùng độ rộng 55:

Lớp[40;45)\left[40; 45\right)[45;50)\left[45; 50\right)[50;55)\left[50; 55\right)[55;60)\left[55; 60\right)[60;65)\left[60; 65\right)[65;70)\left[65; 70\right)
Tần số hiển thị262616164242292929291616
Biên bản lưu riêng hai số tin cậy: tổng số cây là 163163, và mốt ghép nhóm của bảng khi ấy là 53,8253{,}82 cm\text{cm} (đã làm tròn đến hàng phần trăm). Kiểm tra cho biết đúng một ô tần số trên bảng hiển thị khác tần số thật. Sau đó một lô cây mới được nhập, tần số theo lớp đã đúng:
Lớp[40;45)\left[40; 45\right)[45;50)\left[45; 50\right)[50;55)\left[50; 55\right)[55;60)\left[55; 60\right)[60;65)\left[60; 65\right)[65;70)\left[65; 70\right)
Lô mới1111222220205050332424
Bốn báo cáo được nộp, mỗi báo cáo nêu ô phải sửa cùng tần số đúng của nó, mốt ghép nhóm trước khi gộp lô mới, và lớp mốt cùng mốt ghép nhóm sau khi gộp. Báo cáo nào là báo cáo duy nhất đúng?

  1. A. ô của lớp [65;70)\left[65; 70\right) phải là 2121; mốt trước khi gộp 53,3353{,}33; sau khi gộp, lớp mốt là [55;60)\left[55; 60\right) và mốt là 56,3356{,}33
  2. B. ô của lớp [55;60)\left[55; 60\right) phải là 3434; mốt trước khi gộp 54,754{,}7; sau khi gộp, lớp mốt là [55;60)\left[55; 60\right) và mốt là 56,4956{,}49
  3. C. ô của lớp [55;60)\left[55; 60\right) phải là 3434; mốt trước khi gộp 53,8253{,}82; sau khi gộp, lớp mốt là [55;60)\left[55; 60\right) và mốt là 56,4956{,}49
  4. D. ô của lớp [55;60)\left[55; 60\right) phải là 3434; mốt trước khi gộp 53,8253{,}82; sau khi gộp, lớp mốt là [50;55)\left[50; 55\right) và mốt là 110110

Câu 16. Khảo sát điểm kiểm tra môn Toán của 4242 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.

Điểm[5;6)\left[5; 6\right)[6;7)\left[6; 7\right)[7;8)\left[7; 8\right)[8;9)\left[8; 9\right)[9;10)\left[9; 10\right)
Tần số777788131377
Tần số tích lũy của nhóm [7;8)\left[7; 8\right) bằng bao nhiêu?

  1. A. 3535
  2. B. 1414
  3. C. 88
  4. D. 2222

Câu 17. Biết tanα=1160\tan\alpha = \dfrac{11}{60}. Giá trị tan(π+α)\tan\left(\pi + \alpha\right) bằng

  1. A. 1160-\dfrac{11}{60}
  2. B. 6011\dfrac{60}{11}
  3. C. 6011-\dfrac{60}{11}
  4. D. 1160\dfrac{11}{60}

Câu 18. Đổi góc 285-285^\circ sang radian ta được

  1. A. 285-285
  2. B. 19π12\dfrac{19\pi}{12}
  3. C. 19π12-\dfrac{19\pi}{12}
  4. D. 19π6-\dfrac{19\pi}{6}

Câu 19. Hai biến cố AABB được gọi là độc lập khi

  1. A. P(AB)=P(A)+P(B)P(A \cup B) = P(A) + P(B)
  2. B. P(AB)=0P(A \cap B) = 0
  3. C. P(AB)=P(A)P(B)P(A \cap B) = P(A) \cdot P(B)
  4. D. P(A)=P(B)P(A) = P(B)

Câu 20. Một bản vẽ ghi tỉ lệ 20:120 : 1. Điều đó nghĩa là bản vẽ

  1. A. phóng to vật lên 20 laˆˋn20 \text{ lần}
  2. B. thu nhỏ vật đi 20 laˆˋn20 \text{ lần}
  3. C. vật có 20 chi tieˆˊt20 \text{ chi tiết}
  4. D. giữ nguyên kích thước vật

Câu 21. Qua phép chiếu song song, ảnh của trung điểm một đoạn thẳng là

  1. A. điểm nằm ngoài đoạn thẳng ảnh
  2. B. đầu mút của đoạn thẳng ảnh
  3. C. một điểm bất kì của đoạn thẳng ảnh
  4. D. trung điểm của đoạn thẳng ảnh

Câu 22. Khảo sát điểm kiểm tra môn Toán của 4141 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.

Điểm[5;6)\left[5; 6\right)[6;7)\left[6; 7\right)[7;8)\left[7; 8\right)[8;9)\left[8; 9\right)[9;10)\left[9; 10\right)
Tần số77111144121277
Tứ phân vị Q1Q_1 của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?

  1. A. 8,738{,}73
  2. B. 66
  3. C. 7,637{,}63
  4. D. 6,36{,}3

Câu 23. Một cấp số cộng (un)(u_n)u2=13u_{2} = 13S4=60S_{4} = 60. Số hạng u5u_{5} bằng

  1. A. 2929
  2. B. 2525
  3. C. 8585
  4. D. 2121

Câu 24. Cho d(P)d \parallel (P). Có 1212 mặt phẳng phân biệt cùng chứa dd và cùng cắt (P)(P). Số giao tuyến song song với dd thu được bằng

  1. A. 11
  2. B. 00
  3. C. 1111
  4. D. 1212

Câu 25. Một khối hộp chữ nhật có chiều rộng 1616 mm, chiều sâu 2929 mm và chiều cao 2020 mm, được vẽ bằng ba hình chiếu vuông góc. Hình chiếu đứng là hình chữ nhật kích thước

  1. A. 16×29 mm16 \times 29 \text{ mm}
  2. B. 16×29×20 mm16 \times 29 \times 20 \text{ mm}
  3. C. 16×20 mm16 \times 20 \text{ mm}
  4. D. 29×20 mm29 \times 20 \text{ mm}

Câu 26. Phép đối xứng qua trục OxOx biến A(5;6)A\left(5; 6\right) thành (a;b)\left(a; b\right). Giá trị a+ba + b bằng

  1. A. 1-1
  2. B. 11-11
  3. C. 1111
  4. D. 11

Câu 27. Cận của tập nghiệm bất phương trình log5(x3)>2\log_{5}\left(x - 3\right) > 2 bằng

  1. A. 2525
  2. B. 2828
  3. C. 55
  4. D. 33

Câu 28. Hàm số ff liên tục tại điểm x0x_0 khi và chỉ khi

  1. A. f(x0)=0f\left(x_0\right) = 0
  2. B. limxx0f(x)=0\lim_{x \to x_0} f(x) = 0
  3. C. limxx0f(x)f(x0)\lim_{x \to x_0} f(x) \neq f\left(x_0\right)
  4. D. limxx0f(x)=f(x0)\lim_{x \to x_0} f(x) = f\left(x_0\right)

Còn 3 câu nữa của đề số 5 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 6 / 10


(Đề thi có 5 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 2

MÔN: TOÁN — LỚP 11

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 31 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 5838

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (7,00 điểm)

28 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Cho hình lập phương ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D' có cạnh bằng 44. Tính AC2AC'^2.

4ABCDA'B'C'D'
  1. A. 4848
  2. B. 9696
  3. C. 3232
  4. D. 144144

Câu 2. Một mạng cáp quang nối 88 nút AA, BB, \ldots, HH. Mỗi cạnh ghi độ trễ của tuyến tính bằng mi-li-giây; mọi trọng số thật đều là số nguyên dương. Bản đồ đang in:

CạnhTrọng số inCạnhTrọng số in
AEAE2222DHDH1212
AFAF44EFEF1818
BFBF2828EGEG1111
BGBG2323EHEH99
BHBH55FGFG66
CECE2626GHGH1818
CFCF4343
Kèm theo bản đồ là chứng chỉ của một lần chạy thuật toán tìm đường đi ngắn nhất **từ AA trên bản đồ thật**: với mỗi nút vv, bảng ghi khoảng cách ngắn nhất d(v)d\left(v\right) từ AA tới vv và nút liền trước p(v)p\left(v\right) trên một đường ngắn nhất. Khi có nhiều nút liền trước cùng đạt, bảng lấy nút có nhãn nhỏ nhất.
Đỉnh vvAABBCCDDEEFFGGHH
d(v)d\left(v\right)0032324444393918184410102727
p(v)p\left(v\right)FFEEHHGGAAFFEE
Chứng chỉ này đúng. Nhưng khi quét bản đồ, đúng một trọng số bị in sai (giá trị thật vẫn nguyên dương). Bốn nhóm nộp bốn báo cáo, mỗi báo cáo nêu cạnh phải sửa, trọng số thật của nó, đường đi ngắn nhất từ AA tới DD và độ dài của đường ấy. Báo cáo nào là báo cáo duy nhất đúng?

  1. A. sửa cạnh EGEG thành 88; đường ngắn nhất AFGEHDA \to F \to G \to E \to H \to D; độ dài 3939
  2. B. sửa cạnh FGFG thành 88; đường ngắn nhất AFGEHDA \to F \to G \to E \to H \to D; độ dài 3939
  3. C. sửa cạnh EGEG thành 55; đường ngắn nhất AFGEHDA \to F \to G \to E \to H \to D; độ dài 3636
  4. D. sửa cạnh EGEG thành 88; đường ngắn nhất AEHDA \to E \to H \to D; độ dài 4343

Câu 3. Phép đồng dạng biến đoạn thẳng dài 1010 thành đoạn thẳng dài 55. Tỉ số đồng dạng bằng

  1. A. 12\dfrac{1}{2}
  2. B. 1010
  3. C. 14\dfrac{1}{4}
  4. D. 22

Câu 4. Hình lăng trụ có đáy là đa giác 1010 cạnh có bao nhiêu mặt?

  1. A. 3030
  2. B. 1010
  3. C. 1212
  4. D. 2020

Câu 5. Hai máy hoạt động độc lập trong một ca. Xác suất máy thứ nhất chạy tốt cả ca bằng 0,70{,}7, xác suất máy thứ hai chạy tốt cả ca bằng 0,40{,}4. Xác suất cả hai cùng chạy tốt cả ca bằng

  1. A. 0,540{,}54
  2. B. 1,11{,}1
  3. C. 0,280{,}28
  4. D. 0,820{,}82

Câu 6. Một cấp số cộng (un)(u_n)u2=7u_{2} = 7S4=34S_{4} = 34. Số hạng u11u_{11} bằng

  1. A. 209209
  2. B. 3737
  3. C. 3434
  4. D. 3131

Câu 7. Giá trị của limx2(2x24x3)\lim_{x \to 2}\left(2x^{2} - 4x - 3\right) bằng

  1. A. 7-7
  2. B. 3-3
  3. C. 00
  4. D. 33

Câu 8. Phép chiếu song song bảo toàn tính chất nào sau đây?

  1. A. Số đo của một góc
  2. B. Tính vuông góc của hai đường thẳng
  3. C. Độ dài của một đoạn thẳng
  4. D. Tỉ số của hai đoạn thẳng nằm trên một đường thẳng

Câu 9. Một mô hình mô tả nồng độ thuốc trong máu theo thời gian tt bởi c(t)=2tt+4c(t) = \dfrac{2t}{t + 4}. Khi tt tăng rất lớn, giá trị của cc tiến tới

  1. A. 12\dfrac{1}{2}
  2. B. 00
  3. C. 44
  4. D. 22

Câu 10. Thả một quả bóng từ độ cao 1414 mét. Mỗi lần chạm đất bóng nảy lên bằng nửa độ cao lần trước. Tổng quãng đường bóng đi được cho tới khi dừng bằng

  1. A. 14m14\,\text{m}
  2. B. 28m28\,\text{m}
  3. C. 56m56\,\text{m}
  4. D. 42m42\,\text{m}

Câu 11. Một kho hàng nhận sản phẩm từ hai nguồn. Nguồn thứ nhất cung cấp 0,30{,}3 và nguồn thứ hai cung cấp 0,70{,}7 tổng số. Tỉ lệ sản phẩm bị lỗi của nguồn thứ nhất là 0,060{,}06, của nguồn thứ hai là 0,080{,}08. Chọn ngẫu nhiên một sản phẩm. Xác suất nó đến từ nguồn thứ nhất và sản phẩm bị lỗi bằng

  1. A. 0,060{,}06
  2. B. 0,0560{,}056
  3. C. 0,360{,}36
  4. D. 0,0180{,}018

Câu 12. Chọn ngẫu nhiên một số nguyên trong đoạn từ 11 đến 8080. Có bao nhiêu số chia hết cho 33?

  1. A. 2626
  2. B. 5454
  3. C. 2727
  4. D. 1111

Câu 13. Một cung tròn trên đường tròn bán kính 44 chắn góc ở tâm 225225^\circ. Độ dài cung ấy bằng

  1. A. 5π2\dfrac{5\pi}{2}
  2. B. 5π5\pi
  3. C. 900900
  4. D. 44

Câu 14. Hai đường thẳng chéo nhau xác định bao nhiêu mặt phẳng?

  1. A. vô số
  2. B. 00
  3. C. 22
  4. D. 11

Câu 15. Cho hình lập phương ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D' cạnh 1717. Góc giữa hai đường thẳng ACACBDB'D' bằng

  1. A. 9090^\circ
  2. B. 4545^\circ
  3. C. 00^\circ
  4. D. 6060^\circ

Câu 16. Một dãy hữu hạn được liệt kê từ u1u_1 đến u16u_{16}. Dãy có bao nhiêu số hạng?

  1. A. 1717
  2. B. 88
  3. C. 1515
  4. D. 1616

Câu 17. Biết sinα=2425\sin\alpha = \dfrac{24}{25}cosα=725\cos\alpha = -\dfrac{7}{25}. Giá trị của cotα\cot\alpha bằng

  1. A. 247-\dfrac{24}{7}
  2. B. 724-\dfrac{7}{24}
  3. C. 724\dfrac{7}{24}
  4. D. 168625-\dfrac{168}{625}

Câu 18. Đặt a=log23a=\log_2 3. Biểu diễn log23526\log_2\dfrac{3^{5}}{2^{6}} theo aa.

  1. A. 6a56a-5
  2. B. 6+5a6+5a
  3. C. 5a65a-6
  4. D. 5a6\dfrac{5a}{6}

Câu 19. Cho P(A)=0,2P(A) = 0{,}2, P(B)=0,5P(B) = 0{,}5P(AB)=0,1P(A \cap B) = 0{,}1. Khẳng định nào sau đây đúng?

  1. A. Hai biến cố không độc lập
  2. B. Hai biến cố đối nhau
  3. C. Hai biến cố xung khắc
  4. D. Hai biến cố độc lập

Câu 20. Biểu thức cos120+cos60\cos 120^\circ + \cos 60^\circ bằng

  1. A. 2cos90cos302 \cos 90^\circ \cos 30^\circ
  2. B. 2sin90cos302 \sin 90^\circ \cos 30^\circ
  3. C. 2sin90sin302 \sin 90^\circ \sin 30^\circ
  4. D. cos180cos60\cos 180^\circ \cos 60^\circ

Câu 21. Đặt t=cosxt = \cos x, phương trình cos2xcosx2=0\cos^2 x - \cos x - 2 = 0 trở thành

  1. A. t2=0-t - 2 = 0
  2. B. t2t2=0t^{2} - t - 2 = 0
  3. C. t2+t+2=0-t^{2} + t + 2 = 0
  4. D. t22t1=0t^{2} - 2t - 1 = 0

Còn 10 câu nữa của đề số 6 (2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 7 / 10


(Đề thi có 5 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 2

MÔN: TOÁN — LỚP 11

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 31 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 5839

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (7,00 điểm)

28 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Cho dãy số (un)(u_n) xác định bởi un=2n+5u_n = -2n + 5. Giá trị của S4S_{4} bằng

  1. A. 00
  2. B. 1212
  3. C. 33
  4. D. 12-12

Câu 2. Đường thẳng dd song song với 1111 mặt phẳng phân biệt và không nằm trong mặt phẳng nào trong số đó. Tổng số điểm chung của dd với 1111 mặt phẳng ấy là

  1. A. vô số
  2. B. 00
  3. C. 1111
  4. D. 11

Câu 3. Có bao nhiêu số nguyên x[0;20]x \in [0; 20] thoả mãn log3(x4)>2\log_{3}\left(x - 4\right) > 2?

  1. A. 1414
  2. B. 66
  3. C. 77
  4. D. 88

Câu 4. Cho hai hàm số ff, gglimxx0f(x)=1\lim\limits_{x \to x_0} f(x) = -1limxx0g(x)=6\lim\limits_{x \to x_0} g(x) = -6. Giá trị limxx0[f(x)+g(x)]\lim\limits_{x \to x_0} \left[f(x) + g(x)\right] bằng

  1. A. 1-1
  2. B. 66
  3. C. 7-7
  4. D. 55

Câu 5. Khảo sát thời gian chạy cự li 100 mét của 3030 vận động viên, kết quả ghi ở bảng sau.

Thời gian (giây)[12;13)\left[12; 13\right)[13;14)\left[13; 14\right)[14;15)\left[14; 15\right)[15;16)\left[15; 16\right)[16;17)\left[16; 17\right)
Tần số3377889933
Tần số tích luỹ đến hết nhóm thứ 33 bằng

  1. A. 1010
  2. B. 3030
  3. C. 1818
  4. D. 88

Câu 6. Hàm số ff liên tục tại x=1x = 1limx1f(x)=10\lim\limits_{x \to 1} f(x) = 10. Giá trị f(1)f\left(1\right) bằng

  1. A. 1111
  2. B. 11
  3. C. 00
  4. D. 1010

Câu 7. Đạo hàm của hàm số y=e25xy = e^{25x} tại x=0x = 0 bằng

  1. A. 00
  2. B. e25e^{25}
  3. C. 11
  4. D. 2525

Câu 8. Cho hai biến cố độc lập AABB với P(A)=0,4P(A) = 0{,}4P(B)=0,2P(B) = 0{,}2. Giá trị P(AB)P(A \cap B) bằng

  1. A. 0,20{,}2
  2. B. 0,520{,}52
  3. C. 0,60{,}6
  4. D. 0,080{,}08

Câu 9. Hai đường thẳng chéo nhau là hai đường thẳng

  1. A. vuông góc với nhau
  2. B. không có điểm chung
  3. C. không đồng phẳng
  4. D. cùng nằm trong một mặt phẳng

Câu 10. Qua phép chiếu song song có phương chiếu không song song với hai đường thẳng ấy, ảnh của hai đường thẳng song song là

  1. A. hai đường thẳng chéo nhau
  2. B. hai điểm
  3. C. hai đường thẳng song song hoặc trùng nhau
  4. D. hai đường thẳng cắt nhau

Câu 11. Ba mặt phẳng đôi một song song cắt đường thẳng thứ nhất tại AA, BB, CC và cắt đường thẳng thứ hai tại AA', BB', CC' (theo thứ tự tương ứng). Biết ABAB=3\dfrac{AB}{A'B'} = 3, AB=10A'B' = 10BC=3B'C' = 3. Độ dài ACAC bằng

  1. A. 99
  2. B. 3939
  3. C. 3030
  4. D. 1313

Câu 12. Tính 323^{-2}.

  1. A. 19-\dfrac{1}{9}
  2. B. 9-9
  3. C. 99
  4. D. 19\dfrac{1}{9}

Câu 13. Tổng tất cả các nghiệm của phương trình 22x62x+8=02^{2x} - 6 \cdot 2^{x} + 8 = 0 bằng

  1. A. 33
  2. B. 22
  3. C. 66
  4. D. 88

Câu 14. Giá trị lớn nhất của hàm số y=6cos3x+4y = 6\cos 3x + 4 bằng

  1. A. 2-2
  2. B. 1010
  3. C. 66
  4. D. 22

Câu 15. Đường đi Hamilton trong một đồ thị là đường đi

  1. A. qua mỗi đỉnh và mỗi cạnh đúng một lần
  2. B. qua mỗi đỉnh đúng một lần
  3. C. qua mỗi cạnh đúng một lần
  4. D. có độ dài ngắn nhất giữa hai đỉnh

Câu 16. Cho hai biến cố AABBP(A)=0,25P(A) = 0{,}25, P(B)=0,4P(B) = 0{,}4P(AB)=0,05P(A \cap B) = 0{,}05. Giá trị P(AB)P(A \setminus B) bằng

  1. A. 0,20{,}2
  2. B. 0,150{,}15
  3. C. 0,550{,}55
  4. D. 0,350{,}35

Câu 17. Hình hộp chữ nhật có ba kích thước 33, 1616, 2424. Tổng diện tích sáu mặt bằng

  1. A. 504504
  2. B. 11521152
  3. C. 172172
  4. D. 10081008

Câu 18. Cho dãy số (un)(u_n) với un=5n+12n+3u_n = \dfrac{5n + 12}{n + 3}. Tính u1u_{1}.

  1. A. 174\dfrac{17}{4}
  2. B. 417\dfrac{4}{17}
  3. C. 74-\dfrac{7}{4}
  4. D. 1717

Câu 19. Cho SA(P)SA \perp (P) với SA=12SA = 12, điểm MM nằm trong (P)(P)AM=5AM = 5. Đường thẳng dd nằm trong (P)(P), đi qua MM và vuông góc với AMAM. Theo định lí ba đường vuông góc, ta có

  1. A. SMdSM \parallel d
  2. B. SMdSM \perp d
  3. C. SMdSM \equiv d
  4. D. SAdSA \perp d nhưng SM thıˋ khoˆngSM \text{ thì không}

Câu 20. Một mạng cáp quang nối 88 nút AA, BB, \ldots, HH. Mỗi cạnh ghi độ trễ của tuyến tính bằng mi-li-giây; mọi trọng số thật đều là số nguyên dương. Bản đồ đang in:

CạnhTrọng số inCạnhTrọng số in
ABAB2727CDCD3030
ACAC2525CECE1616
ADAD4949DFDF88
AEAE55DGDG1919
AFAF4444DHDH3939
AGAG3535EGEG2929
BCBC44EHEH99
BFBF1717GHGH2121
BGBG99
Kèm theo bản đồ là chứng chỉ của một lần chạy thuật toán tìm đường đi ngắn nhất **từ AA trên bản đồ thật**: với mỗi nút vv, bảng ghi khoảng cách ngắn nhất d(v)d\left(v\right) từ AA tới vv và nút liền trước p(v)p\left(v\right) trên một đường ngắn nhất. Khi có nhiều nút liền trước cùng đạt, bảng lấy nút có nhãn nhỏ nhất.
Đỉnh vvAABBCCDDEEFFGGHH
d(v)d\left(v\right)0025252121494955414134341414
p(v)p\left(v\right)CCEEAAAABBBBEE
Chứng chỉ này đúng. Nhưng khi quét bản đồ, đúng một trọng số bị in sai (giá trị thật vẫn nguyên dương). Bốn nhóm nộp bốn báo cáo, mỗi báo cáo nêu cạnh phải sửa, trọng số thật của nó, đường đi ngắn nhất từ AA tới FF và độ dài của đường ấy. Báo cáo nào là báo cáo duy nhất đúng?

  1. A. sửa cạnh BFBF thành 1616; đường ngắn nhất AECBFA \to E \to C \to B \to F; độ dài 4141
  2. B. sửa cạnh BFBF thành 1313; đường ngắn nhất AECBFA \to E \to C \to B \to F; độ dài 3838
  3. C. sửa cạnh CECE thành 1919; đường ngắn nhất AECBFA \to E \to C \to B \to F; độ dài 4141
  4. D. sửa cạnh BFBF thành 1616; đường ngắn nhất AFA \to F; độ dài 4444

Câu 21. Một chất điểm chuyển động thẳng theo phương trình s(t)=3t3+2t2+11ts(t) = 3t^{3} + 2t^{2} + 11t, trong đó ss tính bằng mét và tt tính bằng giây. Gia tốc của chất điểm tại thời điểm t=5t = 5 giây bằng bao nhiêu m/s2\text{m/s}^2?

  1. A. 454454
  2. B. 256256
  3. C. 9292
  4. D. 9494

Câu 22. Một xưởng dùng hai phân xưởng để sản xuất. Phân xưởng A cung cấp 0,70{,}7 và phân xưởng B cung cấp 0,30{,}3 tổng số. Tỉ lệ sản phẩm không đạt chuẩn của phân xưởng A là 0,030{,}03, của phân xưởng B là 0,040{,}04. Chọn ngẫu nhiên một sản phẩm. Xác suất nó không rơi vào trường hợp sản phẩm không đạt chuẩn bằng

  1. A. 0,9670{,}967
  2. B. 0,9790{,}979
  3. C. 0,0330{,}033
  4. D. 0,970{,}97

Câu 23. Trong không gian cho 1313 điểm, trong đó không có bốn điểm nào cùng thuộc một mặt phẳng. Số mặt phẳng dựng được từ ba trong các điểm ấy là

  1. A. 1313
  2. B. 7878
  3. C. 286286
  4. D. 3939

Câu 24. Hai vectơ chỉ phương của hai đường thẳng tạo với nhau góc 100100^\circ. Góc giữa hai đường thẳng ấy bằng

  1. A. 8080^\circ
  2. B. 160160^\circ
  3. C. 100100^\circ
  4. D. 1010^\circ

Câu 25. Một vòng đu quay hoạt động đều. Độ cao của một cabin so với mặt đất, tính bằng m, được mô hình hoá bởi h(t)=3sin(π10t)+8h(t) = 3 \sin\left(\dfrac{\pi}{10} t\right) + 8, trong đó tt là thời gian tính bằng giây. Biên độ dao động bằng

  1. A. 6 m6 \text{ m}
  2. B. 11 m11 \text{ m}
  3. C. 8 m8 \text{ m}
  4. D. 3 m3 \text{ m}

Còn 6 câu nữa của đề số 7 (2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 8 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 2

MÔN: TOÁN — LỚP 11

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 31 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 5840

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (7,00 điểm)

28 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Trong mặt phẳng OxyOxy, đường tròn (C)(C) có tâm I(2;1)I(2; 1) và bán kính 66. Ảnh của (C)(C) qua phép tịnh tiến theo v=(6;4)\vec v = (6; 4) là đường tròn có tâm và bán kính là

  1. A. I(2;1),  R=6I(2; 1), \; R = 6
  2. B. I(8;5),  R=6I(8; 5), \; R = 6
  3. C. I(4;3),  R=6I(-4; -3), \; R = 6
  4. D. I(8;5),  R=16I(8; 5), \; R = 16

Câu 2. Hình biểu diễn của một tam giác đều trong không gian, với hình biểu diễn không suy biến, là

  1. A. một tam giác đều
  2. B. một tam giác vuông
  3. C. một tam giác bất kì
  4. D. một đoạn thẳng

Câu 3. Trên một đồ thị có 55 đỉnh, một chu trình Hamilton gồm bao nhiêu cạnh?

  1. A. 1010
  2. B. 55
  3. C. 66
  4. D. 44

Câu 4. Cho f(x)=3x2+3f(x) = 3x^{2} + 3. Hệ số góc của tiếp tuyến với đồ thị tại điểm có hoành độ x=4x = 4 bằng

  1. A. 66
  2. B. 1212
  3. C. 5151
  4. D. 2424

Câu 5. Một khu dân cư có năm địa điểm Chợ, Trường, Bưu điện, Bến xe và Công viên, nối với nhau bởi các con đường: Chợ – Bến xe, Chợ – Công viên, Trường – Bưu điện, Trường – Bến xe, Trường – Công viên, Bưu điện – Bến xe, Bưu điện – Công viên. Một người giao hàng cần ghé mỗi địa điểm đúng một lần rồi quay về chỗ xuất phát. Bài toán ấy ứng với

  1. A. chu trình Hamilton
  2. B. chu trình Euler
  3. C. đường đi ngắn nhất giữa hai địa điểm
  4. D. đường đi Euler

Câu 6. Giá trị limx+2x+66x2+4\lim\limits_{x \to +\infty} \dfrac{2x + 6}{6x^{2} + 4} bằng

  1. A. 13\dfrac{1}{3}
  2. B. 00
  3. C. ++\infty
  4. D. 11

Câu 7. Trên sơ đồ hình cây, xác suất đi hết một nhánh gồm hai chặng được tính bằng cách

  1. A. cộng các xác suất dọc theo nhánh ấy
  2. B. lấy xác suất lớn hơn trong hai chặng
  3. C. nhân các xác suất dọc theo nhánh ấy
  4. D. lấy hiệu hai xác suất trên nhánh

Câu 8. Hai vectơ chỉ phương của hai đường thẳng tạo với nhau góc 175175^\circ. Góc giữa hai đường thẳng ấy bằng

  1. A. 55^\circ
  2. B. 8585^\circ
  3. C. 1010^\circ
  4. D. 175175^\circ

Câu 9. Cho đồ thị liên thông GG có tập đỉnh {A;B;C;D;E}\left\{A; B; C; D; E\right\} và các cạnh ABAB, ACAC, ADAD, BCBC, BEBE, CDCD, CECE. Một đường đi Euler của GG phải

  1. A. xuất phát và kết thúc tại cùng một đỉnh
  2. B. xuất phát từ AA và kết thúc tại B, hoặc ngược lạiB \text{, hoặc ngược lại}
  3. C. xuất phát từ một đỉnh bậc chẵn bất kì
  4. D. xuất phát từ đỉnh có bậc lớn nhất

Câu 10. Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình vuông cạnh 1212, SA(ABCD)SA \perp (ABCD)SA=9SA = 9. Số đo góc nhị diện cạnh ABAB giữa hai mặt phẳng (SAB)(SAB)(ABCD)(ABCD) bằng

  1. A. 9090^\circ
  2. B. 4545^\circ
  3. C. 6060^\circ
  4. D. 00^\circ

Câu 11. Với mọi góc aa, bb, ta có cosacosb\cos a \cos b bằng

  1. A. 2cosa+b2cosab22 \cos\dfrac{a+b}{2} \cos\dfrac{a-b}{2}
  2. B. 2sina+b2cosab22 \sin\dfrac{a+b}{2} \cos\dfrac{a-b}{2}
  3. C. 12[cos(ab)cos(a+b)]\dfrac{1}{2}\left[\cos\left(a-b\right) - \cos\left(a+b\right)\right]
  4. D. 12[cos(ab)+cos(a+b)]\dfrac{1}{2}\left[\cos\left(a-b\right) + \cos\left(a+b\right)\right]

Câu 12. Cho hình hộp chữ nhật ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D'AB=3AB = 3, AD=16AD = 16AA=24AA' = 24. Khoảng cách giữa đường thẳng ABAB và mặt phẳng (ABCD)(A'B'C'D') bằng

  1. A. 1616
  2. B. 2424
  3. C. 33
  4. D. 00

Câu 13. Biết tanα=158\tan\alpha = \dfrac{15}{8}. Giá trị tan(π+α)\tan\left(\pi + \alpha\right) bằng

  1. A. 158-\dfrac{15}{8}
  2. B. 815\dfrac{8}{15}
  3. C. 158\dfrac{15}{8}
  4. D. 815-\dfrac{8}{15}

Câu 14. Cho hình hộp chữ nhật ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D'AB=2AB = 2, AD=7AD = 7AA=26AA' = 26. Mặt phẳng nào sau đây vuông góc với (ABCD)(ABCD)?

  1. A. không có mặt nào
  2. B. (ABCD)(A'B'C'D')
  3. C. (ABBA)(ABB'A')
  4. D. (ABCD)(ABCD)

Câu 15. Giá trị limx3x29x+18x28x+15\lim\limits_{x \to 3} \dfrac{x^{2} - 9x + 18}{x^{2} - 8x + 15} bằng

  1. A. Không tồn tại
  2. B. 00
  3. C. 23\dfrac{2}{3}
  4. D. 32\dfrac{3}{2}

Câu 16. Một trại giống lập bảng tần số ghép nhóm cho chiều cao cây con (đơn vị cm\text{cm}) của 164164 cây, các lớp cùng độ rộng 22:

Lớp[16;18)\left[16; 18\right)[18;20)\left[18; 20\right)[20;22)\left[20; 22\right)[22;24)\left[22; 24\right)[24;26)\left[24; 26\right)[26;28)\left[26; 28\right)
Tần số hiển thị272712122727424213133737
Biên bản lưu riêng hai số tin cậy: tổng số cây là 164164, và mốt ghép nhóm của bảng khi ấy là 22,7522{,}75 cm\text{cm} (đã làm tròn đến hàng phần trăm). Kiểm tra cho biết đúng một ô tần số trên bảng hiển thị khác tần số thật. Sau đó một lô cây mới được nhập, tần số theo lớp đã đúng:
Lớp[16;18)\left[16; 18\right)[18;20)\left[18; 20\right)[20;22)\left[20; 22\right)[22;24)\left[22; 24\right)[24;26)\left[24; 26\right)[26;28)\left[26; 28\right)
Lô mới9923232727112244
Bốn báo cáo được nộp, mỗi báo cáo nêu ô phải sửa cùng tần số đúng của nó, mốt ghép nhóm trước khi gộp lô mới, và lớp mốt cùng mốt ghép nhóm sau khi gộp. Báo cáo nào là báo cáo duy nhất đúng?

  1. A. ô của lớp [22;24)\left[22; 24\right) phải là 4848; mốt trước khi gộp 22,6722{,}67; sau khi gộp, lớp mốt là [20;22)\left[20; 22\right) và mốt là 21,5821{,}58
  2. B. ô của lớp [20;22)\left[20; 22\right) phải là 3333; mốt trước khi gộp 22,4722{,}47; sau khi gộp, lớp mốt là [20;22)\left[20; 22\right) và mốt là 21,1921{,}19
  3. C. ô của lớp [22;24)\left[22; 24\right) phải là 4848; mốt trước khi gộp 22,7522{,}75; sau khi gộp, lớp mốt là [22;24)\left[22; 24\right) và mốt là 21,6621{,}66
  4. D. ô của lớp [22;24)\left[22; 24\right) phải là 4848; mốt trước khi gộp 22,7522{,}75; sau khi gộp, lớp mốt là [20;22)\left[20; 22\right) và mốt là 21,5821{,}58

Còn 15 câu nữa của đề số 8 (2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 9 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 2

MÔN: TOÁN — LỚP 11

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 31 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 5841

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (7,00 điểm)

28 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Tập nghiệm của bất phương trình (2)x+216\left(2\right)^{x + 2} \le 16

  1. A. x2x \ge 2
  2. B. x2x \le -2
  3. C. x4x \le 4
  4. D. x2x \le 2

Câu 2. Tính ln(e16)\ln\left(e^{16}\right).

  1. A. 1616
  2. B. e16e^{16}
  3. C. 116\dfrac{1}{16}
  4. D. 11

Câu 3. Cấp số cộng (un)(u_n)u1=9u_1 = 9 và công sai d=4d = -4. Giá trị của u12u_{12} bằng

  1. A. 5353
  2. B. 39-39
  3. C. 44-44
  4. D. 35-35

Câu 4. Tập xác định của hàm số y=4sinx2y = 4\sin x - 2

  1. A. [1;1]\left[-1; 1\right]
  2. B. (0;+)\left(0; +\infty\right)
  3. C. R\mathbb{R}
  4. D. R{π2+kπ}\mathbb{R} \setminus \left\{\dfrac{\pi}{2} + k\pi\right\}

Câu 5. Một xưởng cơ khí lập bảng tần số ghép nhóm cho đường kính chi tiết (đơn vị mm\text{mm}) của 177177 chi tiết, các lớp cùng độ rộng 55:

Lớp[45;50)\left[45; 50\right)[50;55)\left[50; 55\right)[55;60)\left[55; 60\right)[60;65)\left[60; 65\right)[65;70)\left[65; 70\right)[70;75)\left[70; 75\right)
Tần số hiển thị333344442323343430301111
Biên bản lưu riêng hai số tin cậy: tổng số chi tiết là 177177, và mốt ghép nhóm của bảng khi ấy là 51,551{,}5 mm\text{mm} (đã làm tròn đến hàng phần trăm). Kiểm tra cho biết đúng một ô tần số trên bảng hiển thị khác tần số thật. Sau đó một lô chi tiết mới được nhập, tần số theo lớp đã đúng:
Lớp[45;50)\left[45; 50\right)[50;55)\left[50; 55\right)[55;60)\left[55; 60\right)[60;65)\left[60; 65\right)[65;70)\left[65; 70\right)[70;75)\left[70; 75\right)
Lô mới2020191925253333661111
Bốn báo cáo được nộp, mỗi báo cáo nêu ô phải sửa cùng tần số đúng của nó, mốt ghép nhóm trước khi gộp lô mới, và lớp mốt cùng mốt ghép nhóm sau khi gộp. Báo cáo nào là báo cáo duy nhất đúng?

  1. A. ô của lớp [45;50)\left[45; 50\right) phải là 3535; mốt trước khi gộp 51,551{,}5; sau khi gộp, lớp mốt là [60;65)\left[60; 65\right) và mốt là 61,961{,}9
  2. B. ô của lớp [45;50)\left[45; 50\right) phải là 3535; mốt trước khi gộp 57,0757{,}07; sau khi gộp, lớp mốt là [60;65)\left[60; 65\right) và mốt là 61,961{,}9
  3. C. ô của lớp [55;60)\left[55; 60\right) phải là 2525; mốt trước khi gộp 51,8351{,}83; sau khi gộp, lớp mốt là [60;65)\left[60; 65\right) và mốt là 61,7761{,}77
  4. D. ô của lớp [45;50)\left[45; 50\right) phải là 3535; mốt trước khi gộp 51,551{,}5; sau khi gộp, lớp mốt là [50;55)\left[50; 55\right) và mốt là 51,7451{,}74

Câu 6. Đường thẳng dd không nằm trong mặt phẳng (P)(P) và có một điểm chung với (P)(P). Số điểm chung của dd(P)(P) bằng

  1. A. vô số
  2. B. 00
  3. C. 11
  4. D. 22

Câu 7. Tổng 16+136+1216+\dfrac{1}{6} + \dfrac{1}{36} + \dfrac{1}{216} + \ldots bằng

  1. A. 55
  2. B. 16\dfrac{1}{6}
  3. C. 15\dfrac{1}{5}
  4. D. 17\dfrac{1}{7}

Câu 8. Cho dãy số (un)\left(u_n\right) với un=6n+18n+5u_n = \dfrac{6n + 18}{n + 5}. Số hạng u1u_1 bằng

  1. A. 307\dfrac{30}{7}
  2. B. 66
  3. C. 1818
  4. D. 44

Câu 9. Nếu hai mặt phẳng phân biệt có một điểm chung thì số điểm chung của chúng là

  1. A. 00
  2. B. vô số
  3. C. 11
  4. D. 22

Câu 10. Khối chóp có diện tích đáy bằng 3030 và chiều cao bằng 88. Thể tích khối chóp bằng

  1. A. 3838
  2. B. 8080
  3. C. 240240
  4. D. 120120

Câu 11. Cho hàm số f(x)=6x+4f(x) = 6x + 4 khi x<0x < 0f(x)=kf(x) = k khi x0x \ge 0. Tìm kk để hàm liên tục tại x=0x = 0.

  1. A. 1010
  2. B. 44
  3. C. 00
  4. D. 66

Câu 12. Cho SA(P)SA \perp (P) với SA=24SA = 24, điểm MM nằm trong (P)(P)AM=18AM = 18. Tang của góc giữa SMSM(P)(P) bằng

  1. A. 35\dfrac{3}{5}
  2. B. 34\dfrac{3}{4}
  3. C. 45\dfrac{4}{5}
  4. D. 43\dfrac{4}{3}

Câu 13. Một trại giống lấy hạt từ hai lô. Lô thứ nhất cung cấp 0,60{,}6 và lô thứ hai cung cấp 0,40{,}4 tổng số. Tỉ lệ hạt không nảy mầm của lô thứ nhất là 0,010{,}01, của lô thứ hai là 0,040{,}04. Chọn ngẫu nhiên một sản phẩm. Xác suất nó đến từ lô thứ nhất và hạt không nảy mầm bằng

  1. A. 0,610{,}61
  2. B. 0,0060{,}006
  3. C. 0,0160{,}016
  4. D. 0,010{,}01

Câu 14. Đổi góc 7π6\dfrac{7\pi}{6} rad sang độ ta được

  1. A. 210210^\circ
  2. B. 210-210^\circ
  3. C. 420420^\circ
  4. D. 105105^\circ

Câu 15. Có tồn tại đồ thị đơn mà đúng 77 đỉnh có bậc lẻ hay không?

  1. A. Có, chỉ cần đủ nhiều đỉnh
  2. B. Không, vì số đỉnh bậc lẻ luôn chẵn
  3. C. Có, nếu đồ thị không liên thông
  4. D. Không, vì mọi đỉnh đều phải có bậc chẵn

Câu 16. Hình hộp chữ nhật có ba kích thước 88, 88, 1414. Bình phương khoảng cách từ tâm hình hộp đến một đỉnh bằng

  1. A. 128128
  2. B. 162162
  3. C. 324324
  4. D. 8181

Câu 17. Phép vị tự tâm OO tỉ số 22 biến A(5;3)A\left(-5; -3\right) thành AA'. Tổng hai toạ độ của AA' bằng

  1. A. 8-8
  2. B. 22
  3. C. 1616
  4. D. 16-16

Câu 18. Khảo sát thời gian tự học trong một tuần của 5151 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.

Thời gian (giờ)[0;2)\left[0; 2\right)[2;4)\left[2; 4\right)[4;6)\left[4; 6\right)[6;8)\left[6; 8\right)[8;10)\left[8; 10\right)
Tần số1414101044141499
Số trung bình cộng của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?

  1. A. 4,764{,}76
  2. B. 3,763{,}76
  3. C. 4,754{,}75
  4. D. 55

Còn 13 câu nữa của đề số 9 (2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 10 / 10


(Đề thi có 5 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 2

MÔN: TOÁN — LỚP 11

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 31 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 5842

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (7,00 điểm)

28 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Thể tích khối chóp cụt có hai đáy diện tích S1S_1, S2S_2 và chiều cao hh được tính bởi

  1. A. V=h3(S1+S2)V = \dfrac{h}{3}\left(S_1 + S_2\right)
  2. B. V=h3(S1+S2+S1S2)V = \dfrac{h}{3}\left(S_1 + S_2 + \sqrt{S_1 S_2}\right)
  3. C. V=h2(S1+S2)V = \dfrac{h}{2}\left(S_1 + S_2\right)
  4. D. V=h(S1+S2+S1S2)V = h\left(S_1 + S_2 + \sqrt{S_1 S_2}\right)

Câu 2. Phép đối xứng qua trục OxOx biến A(8;2)A\left(8; 2\right) thành (a;b)\left(a; b\right). Giá trị a+ba + b bằng

  1. A. 1010
  2. B. 66
  3. C. 6-6
  4. D. 10-10

Câu 3. Cho hai hàm số ff, gglimxx0f(x)=8\lim\limits_{x \to x_0} f(x) = -8limxx0g(x)=7\lim\limits_{x \to x_0} g(x) = -7. Giá trị limxx0[f(x)+g(x)]\lim\limits_{x \to x_0} \left[f(x) + g(x)\right] bằng

  1. A. 8-8
  2. B. 5656
  3. C. 1-1
  4. D. 15-15

Câu 4. Trong mặt phẳng OxyOxy, cho A(2;6)A(2; -6)v=(2;2)\vec v = (2; -2). Ảnh của AA qua phép đối xứng trục OxOx, rồi phép tịnh tiến theo v\vec{v} là điểm

  1. A. A(4;4)A'(4; 4)
  2. B. A(4;8)A'(4; 8)
  3. C. A(4;4)A'(-4; -4)
  4. D. A(2;6)A'(2; 6)

Câu 5. Khảo sát thời gian chạy cự li 100 mét của 2929 vận động viên, kết quả ghi ở bảng sau.

Thời gian (giây)[12;13)\left[12; 13\right)[13;14)\left[13; 14\right)[14;15)\left[14; 15\right)[15;16)\left[15; 16\right)[16;17)\left[16; 17\right)
Tần số555513133333
Trung vị của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?

  1. A. 14,514{,}5
  2. B. 14,3514{,}35
  3. C. 1414
  4. D. 14,2914{,}29

Câu 6. Cho dãy số (un)(u_n) với un=74n1u_n = 7 \cdot 4^{n-1}. Giá trị S3S_{3} bằng

  1. A. 441441
  2. B. 151151
  3. C. 112112
  4. D. 147147

Câu 7. Qua một phép chiếu song song, hình biểu diễn của một tam giác đều nói chung là

  1. A. hình bình hành
  2. B. tam giác đều
  3. C. tam giác vuông
  4. D. tam giác bất kì

Câu 8. Cho dãy số (un)(u_n) với u1=3u_1 = -3un+1=un5u_{n+1} = u_n - 5 với mọi n1n \geq 1. Giá trị của u8u_{8} bằng

  1. A. 38-38
  2. B. 43-43
  3. C. 3232
  4. D. 35-35

Câu 9. Một sơ đồ đường nội bộ nối 88 chốt AA, BB, \ldots, HH. Mỗi cạnh ghi quãng đường giữa hai chốt tính bằng mét; mọi trọng số thật đều là số nguyên dương. Bản đồ đang in:

CạnhTrọng số inCạnhTrọng số in
ABAB55CECE77
ADAD2323CFCF2626
AEAE1717CHCH2020
AGAG1414DFDF1313
BCBC44DHDH55
BEBE1010EFEF2222
BFBF3232FGFG2222
BGBG88GHGH1717
CDCD1313
Kèm theo bản đồ là chứng chỉ của một lần chạy thuật toán tìm đường đi ngắn nhất **từ AA trên bản đồ thật**: với mỗi chốt vv, bảng ghi khoảng cách ngắn nhất d(v)d\left(v\right) từ AA tới vv và chốt liền trước p(v)p\left(v\right) trên một đường ngắn nhất. Khi có nhiều chốt liền trước cùng đạt, bảng lấy chốt có nhãn nhỏ nhất.
Đỉnh vvAABBCCDDEEFFGGHH
d(v)d\left(v\right)00448821211414343412122626
p(v)p\left(v\right)AABBCCBBCCBBDD
Chứng chỉ này đúng. Nhưng khi quét bản đồ, đúng một trọng số bị in sai (giá trị thật vẫn nguyên dương). Bốn nhóm nộp bốn báo cáo, mỗi báo cáo nêu cạnh phải sửa, trọng số thật của nó, đường đi ngắn nhất từ AA tới HH và độ dài của đường ấy. Báo cáo nào là báo cáo duy nhất đúng?

  1. A. sửa cạnh ABAB thành 44; đường ngắn nhất ADHA \to D \to H; độ dài 2828
  2. B. sửa cạnh ABAB thành 33; đường ngắn nhất ABCDHA \to B \to C \to D \to H; độ dài 2525
  3. C. sửa cạnh DHDH thành 99; đường ngắn nhất ABCDHA \to B \to C \to D \to H; độ dài 2626
  4. D. sửa cạnh ABAB thành 44; đường ngắn nhất ABCDHA \to B \to C \to D \to H; độ dài 2626

Câu 10. Cho số thực a>0a > 0 và biểu thức P=aa56a46P = \dfrac{a \cdot \sqrt[6]{a^{5}}}{\sqrt[6]{a^{4}}}. Viết PP dưới dạng một căn thức, ta được:

  1. A. 1a76\dfrac{1}{\sqrt[6]{a^{7}}}
  2. B. a67\sqrt[7]{a^{6}}
  3. C. a76\sqrt[6]{a^{7}}
  4. D. a5\sqrt{a^{5}}

Câu 11. Hai đường thẳng trong không gian được gọi là song song khi chúng

  1. A. đồng phẳng
  2. B. đồng phẳng và không có điểm chung
  3. C. không có điểm chung
  4. D. cùng vuông góc với một đường thẳng

Câu 12. Giá trị của e0e^{0} bằng

  1. A. ee
  2. B. 00
  3. C. không xác định
  4. D. 11

Câu 13. Hình chiếu bằng của một vật thể là hình thu được khi nhìn vật từ

  1. A. bên trái sang
  2. B. phía sau tới
  3. C. phía trên xuống
  4. D. phía trước tới

Câu 14. Mực nước tại một cảng biển lên xuống theo thuỷ triều. Mực nước so với mốc chuẩn, tính bằng m, được mô hình hoá bởi h(t)=7sin(π8t)+18h(t) = 7 \sin\left(\dfrac{\pi}{8} t\right) + 18, trong đó tt là thời gian tính bằng giờ. Thời điểm đầu tiên đạt giá trị lớn nhất là

  1. A. t=8 giờt = 8 \text{ giờ}
  2. B. t=0t = 0
  3. C. t=4 giờt = 4 \text{ giờ}
  4. D. t=16 giờt = 16 \text{ giờ}

Câu 15. Cho hình lập phương ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D' cạnh 1313. Bình phương độ dài đường chéo một mặt bằng

  1. A. 507507
  2. B. 169169
  3. C. 676676
  4. D. 338338

Câu 16. Cho hình lập phương ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D' có cạnh bằng 33. Tính bình phương bán kính mặt cầu ngoại tiếp khối lập phương.

3ABCDA'B'C'D'
  1. A. 2727
  2. B. 274\dfrac{27}{4}
  3. C. 272\dfrac{27}{2}
  4. D. 92\dfrac{9}{2}

Câu 17. Hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình vuông cạnh 2424, SA(ABCD)SA \perp (ABCD)SA=7SA = 7. Giá trị SC2SC^2 bằng

  1. A. 625625
  2. B. 961961
  3. C. 12011201
  4. D. 11521152

Câu 18. Đường đi Hamilton trong một đồ thị là đường đi

  1. A. qua mỗi cạnh đúng một lần
  2. B. qua mỗi đỉnh và mỗi cạnh đúng một lần
  3. C. có độ dài ngắn nhất giữa hai đỉnh
  4. D. qua mỗi đỉnh đúng một lần

Câu 19. Góc α\alpha thuộc góc phần tư thứ hai và cosα=2029\cos\alpha = -\dfrac{20}{29}. Giá trị của tanα\tan\alpha bằng

  1. A. 2120-\dfrac{21}{20}
  2. B. 2021-\dfrac{20}{21}
  3. C. 420841-\dfrac{420}{841}
  4. D. 2120\dfrac{21}{20}

Câu 20. Cho hàm số f(x)=4x2+8x+2f(x) = 4x^{2} + 8x + 2. Dùng định nghĩa đạo hàm, giá trị f(4)f'\left(4\right) bằng:

  1. A. 4242
  2. B. 3232
  3. C. 4040
  4. D. 2424

Câu 21. Một câu lạc bộ có 4949 thành viên, trong đó 2222 thành viên chơi cờ vua, 2525 thành viên chơi cầu lông, và 66 thành viên thuộc cả hai môn. Số thành viên thuộc đúng một trong hai môn là

  1. A. 4141
  2. B. 33
  3. C. 3535
  4. D. 4747

Câu 22. Trên sơ đồ hình cây, xác suất đi hết một nhánh gồm hai chặng được tính bằng cách

  1. A. nhân các xác suất dọc theo nhánh ấy
  2. B. lấy hiệu hai xác suất trên nhánh
  3. C. lấy xác suất lớn hơn trong hai chặng
  4. D. cộng các xác suất dọc theo nhánh ấy

Câu 23. Cho dãy số (un)(u_n) xác định bởi un=243(13)n1u_n = 243 \cdot \left(\dfrac{1}{3}\right)^{n-1}. Giá trị của u1u_1 bằng

  1. A. 243243
  2. B. 8181
  3. C. 13\dfrac{1}{3}
  4. D. 243-243

Còn 8 câu nữa của đề số 10 (2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

Bản xem trước dừng ở đây. Bảng đáp án tổng hợp cho cả 10 mã đề và lời giải chi tiết từng câu nằm trong tệp tải về.

Trong tệp có gì

  • Đề 1 Mã đề 5833 · 31 câu · 60 phút 4 trang
  • Đề 2 Mã đề 5834 · 31 câu · 60 phút 4 trang
  • Đề 3 Mã đề 5835 · 31 câu · 60 phút 5 trang
  • Đề 4 Mã đề 5836 · 31 câu · 60 phút 4 trang
  • Đề 5 Mã đề 5837 · 31 câu · 60 phút 4 trang
  • Đề 6 Mã đề 5838 · 31 câu · 60 phút 5 trang
  • Đề 7 Mã đề 5839 · 31 câu · 60 phút 5 trang
  • Đề 8 Mã đề 5840 · 31 câu · 60 phút 4 trang
  • Đề 9 Mã đề 5841 · 31 câu · 60 phút 4 trang
  • Đề 10 Mã đề 5842 · 31 câu · 60 phút 5 trang
  • Đáp án Bảng đáp án tổng hợp cho cả 10 đề
  • Lời giải Giải chi tiết từng câu, tách theo từng đề

Tài liệu liên quan

Bìa Tổng hợp 10 đề thi cuối học kì 2 môn Toán lớp 11 năm 2026-2027 – Nền tảng 10 đề
Toán · Lớp 11 · Cuối kì 2
Tổng hợp 10 đề thi cuối học kì 2 môn Toán lớp 11 năm 2026-2027
TN 5 · TL 5 87 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề thi cuối học kì 2 môn Toán lớp 11 năm 2026-2027 – Mục tiêu 8+ 10 đề
Toán · Lớp 11 · Cuối kì 2
Tổng hợp 10 đề thi cuối học kì 2 môn Toán lớp 11 năm 2026-2027
TN 6 · TL 4 150 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề thi cuối học kì 2 môn Toán lớp 11 năm 2026-2027 – Chinh phục 9+ 10 đề
Toán · Lớp 11 · Cuối kì 2
Tổng hợp 10 đề thi cuối học kì 2 môn Toán lớp 11 năm 2026-2027
Chuẩn Bộ · 3 phần 129 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 11 năm 2026-2027 – Bám sát ma trận 10 đề
Toán · Lớp 11 · Giữa kì 1
Tổng hợp 10 đề thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 11 năm 2026-2027
TN 7 · TL 3 113 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 11 năm 2026-2027 – Nền tảng 10 đề
Toán · Lớp 11 · Giữa kì 1
Tổng hợp 10 đề thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 11 năm 2026-2027
TN 6 · TL 4 96 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Toán lớp 11 năm 2026-2027 – Bám sát ma trận 10 đề
Toán · Lớp 11 · KSCL
Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Toán lớp 11 năm 2026-2027
4 phần · có tự luận 94 trang