PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
(7,00 điểm)
28 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Cho dãy số (un) xác định bởi un=−2n+5. Giá trị của S4 bằng
- A. 0
- B. 12
- C. 3
- D. −12
Câu 2. Đường thẳng d song song với 11 mặt phẳng phân biệt và không nằm trong mặt phẳng nào trong số đó. Tổng số điểm chung của d với 11 mặt phẳng ấy là
- A. vô số
- B. 0
- C. 11
- D. 1
Câu 3. Có bao nhiêu số nguyên x∈[0;20] thoả mãn log3(x−4)>2?
- A. 14
- B. 6
- C. 7
- D. 8
Câu 4. Cho hai hàm số f, g có x→x0limf(x)=−1 và x→x0limg(x)=−6. Giá trị x→x0lim[f(x)+g(x)] bằng
- A. −1
- B. 6
- C. −7
- D. 5
Câu 5. Khảo sát thời gian chạy cự li 100 mét của 30 vận động viên, kết quả ghi ở bảng sau.
| Thời gian (giây) | [12;13) | [13;14) | [14;15) | [15;16) | [16;17) |
|---|
| Tần số | 3 | 7 | 8 | 9 | 3 |
Tần số tích luỹ đến hết nhóm thứ
3 bằng
- A. 10
- B. 30
- C. 18
- D. 8
Câu 6. Hàm số f liên tục tại x=1 và x→1limf(x)=10. Giá trị f(1) bằng
- A. 11
- B. 1
- C. 0
- D. 10
Câu 7. Đạo hàm của hàm số y=e25x tại x=0 bằng
- A. 0
- B. e25
- C. 1
- D. 25
Câu 8. Cho hai biến cố độc lập A và B với P(A)=0,4 và P(B)=0,2. Giá trị P(A∩B) bằng
- A. 0,2
- B. 0,52
- C. 0,6
- D. 0,08
Câu 9. Hai đường thẳng chéo nhau là hai đường thẳng
- A. vuông góc với nhau
- B. không có điểm chung
- C. không đồng phẳng
- D. cùng nằm trong một mặt phẳng
Câu 10. Qua phép chiếu song song có phương chiếu không song song với hai đường thẳng ấy, ảnh của hai đường thẳng song song là
- A. hai đường thẳng chéo nhau
- B. hai điểm
- C. hai đường thẳng song song hoặc trùng nhau
- D. hai đường thẳng cắt nhau
Câu 11. Ba mặt phẳng đôi một song song cắt đường thẳng thứ nhất tại A, B, C và cắt đường thẳng thứ hai tại A′, B′, C′ (theo thứ tự tương ứng). Biết A′B′AB=3, A′B′=10 và B′C′=3. Độ dài AC bằng
- A. 9
- B. 39
- C. 30
- D. 13
Câu 12. Tính 3−2.
- A. −91
- B. −9
- C. 9
- D. 91
Câu 13. Tổng tất cả các nghiệm của phương trình 22x−6⋅2x+8=0 bằng
- A. 3
- B. 2
- C. 6
- D. 8
Câu 14. Giá trị lớn nhất của hàm số y=6cos3x+4 bằng
- A. −2
- B. 10
- C. 6
- D. 2
Câu 15. Đường đi Hamilton trong một đồ thị là đường đi
- A. qua mỗi đỉnh và mỗi cạnh đúng một lần
- B. qua mỗi đỉnh đúng một lần
- C. qua mỗi cạnh đúng một lần
- D. có độ dài ngắn nhất giữa hai đỉnh
Câu 16. Cho hai biến cố A và B có P(A)=0,25, P(B)=0,4 và P(A∩B)=0,05. Giá trị P(A∖B) bằng
- A. 0,2
- B. 0,15
- C. 0,55
- D. 0,35
Câu 17. Hình hộp chữ nhật có ba kích thước 3, 16, 24. Tổng diện tích sáu mặt bằng
- A. 504
- B. 1152
- C. 172
- D. 1008
Câu 18. Cho dãy số (un) với un=n+35n+12. Tính u1.
- A. 417
- B. 174
- C. −47
- D. 17
Câu 19. Cho SA⊥(P) với SA=12, điểm M nằm trong (P) và AM=5. Đường thẳng d nằm trong (P), đi qua M và vuông góc với AM. Theo định lí ba đường vuông góc, ta có
- A. SM∥d
- B. SM⊥d
- C. SM≡d
- D. SA⊥d nhưng SM thıˋ khoˆng
Câu 20. Một mạng cáp quang nối 8 nút A, B, …, H. Mỗi cạnh ghi độ trễ của tuyến tính bằng mi-li-giây; mọi trọng số thật đều là số nguyên dương. Bản đồ đang in:
| Cạnh | Trọng số in | Cạnh | Trọng số in |
|---|
| AB | 27 | CD | 30 |
| AC | 25 | CE | 16 |
| AD | 49 | DF | 8 |
| AE | 5 | DG | 19 |
| AF | 44 | DH | 39 |
| AG | 35 | EG | 29 |
| BC | 4 | EH | 9 |
| BF | 17 | GH | 21 |
| BG | 9 | | |
Kèm theo bản đồ là chứng chỉ của một lần chạy thuật toán tìm đường đi ngắn nhất **từ
A trên bản đồ thật**: với mỗi nút
v, bảng ghi khoảng cách ngắn nhất
d(v) từ
A tới
v và nút liền trước
p(v) trên một đường ngắn nhất. Khi có nhiều nút liền trước cùng đạt, bảng lấy nút có nhãn nhỏ nhất.
| Đỉnh v | A | B | C | D | E | F | G | H |
|---|
| d(v) | 0 | 25 | 21 | 49 | 5 | 41 | 34 | 14 |
| p(v) | — | C | E | A | A | B | B | E |
Chứng chỉ này
đúng. Nhưng khi quét bản đồ, đúng
một trọng số bị in sai (giá trị thật vẫn nguyên dương). Bốn nhóm nộp bốn báo cáo, mỗi báo cáo nêu cạnh phải sửa, trọng số thật của nó, đường đi ngắn nhất từ
A tới
F và độ dài của đường ấy.
Báo cáo nào là báo cáo duy nhất đúng?
- A. sửa cạnh BF thành 16; đường ngắn nhất A→E→C→B→F; độ dài 41
- B. sửa cạnh BF thành 13; đường ngắn nhất A→E→C→B→F; độ dài 38
- C. sửa cạnh CE thành 19; đường ngắn nhất A→E→C→B→F; độ dài 41
- D. sửa cạnh BF thành 16; đường ngắn nhất A→F; độ dài 44
Câu 21. Một chất điểm chuyển động thẳng theo phương trình s(t)=3t3+2t2+11t, trong đó s tính bằng mét và t tính bằng giây. Gia tốc của chất điểm tại thời điểm t=5 giây bằng bao nhiêu m/s2?
- A. 454
- B. 256
- C. 92
- D. 94
Câu 22. Một xưởng dùng hai phân xưởng để sản xuất. Phân xưởng A cung cấp 0,7 và phân xưởng B cung cấp 0,3 tổng số. Tỉ lệ sản phẩm không đạt chuẩn của phân xưởng A là 0,03, của phân xưởng B là 0,04. Chọn ngẫu nhiên một sản phẩm. Xác suất nó không rơi vào trường hợp sản phẩm không đạt chuẩn bằng
- A. 0,967
- B. 0,979
- C. 0,033
- D. 0,97
Câu 23. Trong không gian cho 13 điểm, trong đó không có bốn điểm nào cùng thuộc một mặt phẳng. Số mặt phẳng dựng được từ ba trong các điểm ấy là
- A. 13
- B. 78
- C. 286
- D. 39
Câu 24. Hai vectơ chỉ phương của hai đường thẳng tạo với nhau góc 100∘. Góc giữa hai đường thẳng ấy bằng
- A. 80∘
- B. 160∘
- C. 100∘
- D. 10∘
Câu 25. Một vòng đu quay hoạt động đều. Độ cao của một cabin so với mặt đất, tính bằng m, được mô hình hoá bởi h(t)=3sin(10πt)+8, trong đó t là thời gian tính bằng giây. Biên độ dao động bằng
- A. 6 m
- B. 11 m
- C. 8 m
- D. 3 m