taifilepro

Toán · Lớp 11 · Cuối học kì 2

Tổng hợp 10 đề thi cuối học kì 2 môn Toán lớp 11 năm 2026-2027 – Chinh phục 9+

Chinh phục 9+ Chuẩn cấu trúc Bộ GD&ĐT Chuẩn Bộ · 3 phần

10 đề trong một tệp PDF, vận dụng cao, chinh phục 9+. Mỗi đề gồm 12 câu trắc nghiệm · 4 câu đúng/sai · 6 câu trả lời ngắn — 90 phút, thang 10,0 điểm. Cuối tệp có bảng đáp án tổng hợp cho cả 10 mã đề và lời giải chi tiết từng câu.

Trong tệp có gì

10 đề · 220 câu · 129 trang
  • Đề 1 Mã 5528 · 22 câu 4 tr
  • Đề 2 Mã 5529 · 22 câu 5 tr
  • Đề 3 Mã 5530 · 22 câu 4 tr
  • Đề 4 Mã 5531 · 22 câu 5 tr
  • Đề 5 Mã 5532 · 22 câu 5 tr
  • Đề 6 Mã 5533 · 22 câu 5 tr
  • Đề 7 Mã 5534 · 22 câu 5 tr
  • Đề 8 Mã 5535 · 22 câu 4 tr
  • Đề 9 Mã 5536 · 22 câu 5 tr
  • Đề 10 Mã 5537 · 22 câu 4 tr
Đáp án Bảng tổng hợp cho cả 10 đề
Lời giải Chi tiết từng câu, tách theo đề

Bản xem trước

25 / 129 trang · công thức dựng sẵn

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 1 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 2

MÔN: TOÁN — LỚP 11

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 5528

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,00 điểm)

12 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Một cấp số nhân có số hạng đầu 33 và công bội 44. Giá trị S3S_{3} bằng

  1. A. 189189
  2. B. 6565
  3. C. 6363
  4. D. 4848

Câu 2. Một tuyến băng tải nội bộ có 99 chốt AA, BB, …\ldots, II; chốt nào cũng có thiết bị phải kiểm. Các nhánh băng tải hiện có: ADAD, AGAG, AIAI, CDCD, EGEG, EHEH, FGFG, FIFI. Đội kiểm tra phải đi qua mỗi nhánh băng tải của mạng sau khi lắp đúng một lần, xuất phát ở một chốt và kết thúc ở một chốt đã ghi sẵn trong gói trực. Ngoài ra, trước khi khởi hành thì mọi chốt phải nối được với nhau bằng nhánh băng tải — không chốt nào được đứng ngoài mạng. Được phép lắp thêm một gói nhánh băng tải; giá lắp từng nhánh băng tải ứng viên:

Đoạn lắp thêmGiá lắpĐoạn lắp thêmGiá lắp
BGBG2929BEBE55
BHBH3737BIBI2121
GHGH1313EIEI1414
ABAB3535
Mỗi chốt được chọn làm đầu hoặc cuối hành trình còn tính thêm phụ phí trực:
TrạmAABBCCDDEEFFGGHHII
Phụ phí trực8899101033883355881010
Tổng chi phí của một gói là tiền lắp các nhánh băng tải trong gói cộng phụ phí trực ở hai chốt cam kết, và **không được vượt 8181 triệu đồng**. Bốn gói được đề xuất. Gói nào dùng được?

  1. A. lắp thêm ABAB, BGBG; xuất phát tại AA, kết thúc tại GG
  2. B. lắp thêm BGBG, BHBH; xuất phát tại AA, kết thúc tại CC
  3. C. lắp thêm GHGH; xuất phát tại AA, kết thúc tại CC
  4. D. lắp thêm BEBE, BIBI, EIEI, GHGH; xuất phát tại AA, kết thúc tại CC

Câu 3. Khảo sát thời gian chạy cự li 100 mét của 4444 vận động viên, kết quả ghi ở bảng sau.

Thời gian (giây)[12;13)\left[12; 13\right)[13;14)\left[13; 14\right)[14;15)\left[14; 15\right)[15;16)\left[15; 16\right)[16;17)\left[16; 17\right)
Tần số12121414885555
Trung vị của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?

  1. A. 13,513{,}5
  2. B. 13,9813{,}98
  3. C. 13,7113{,}71
  4. D. 1313

Câu 4. Cho f(x)=x2−16x−4f(x) = \dfrac{x^2 - 16}{x - 4} với x≠4x \neq 4. Giá trị cần gán cho f(4)f\left(4\right) để ff liên tục tại 44 là

  1. A. 00
  2. B. 88
  3. C. 44
  4. D. 1616

Câu 5. Tính lim⁡x→+∞2x+12x\lim\limits_{x \to +\infty} \dfrac{2^{x} + 1}{2^{x}}.

  1. A. 22
  2. B. 11
  3. C. +∞+\infty
  4. D. 00

Câu 6. Phép đối xứng qua đường thẳng y=xy = x biến A(2;8)A\left(2; 8\right) thành (a;b)\left(a; b\right). Giá trị a+ba + b bằng

  1. A. −6-6
  2. B. −10-10
  3. C. 1616
  4. D. 1010

Câu 7. Một xưởng cơ khí lập bảng tần số ghép nhóm cho đường kính chi tiết (đơn vị mm\text{mm}) của 154154 chi tiết, các lớp cùng độ rộng 66:

Lớp[36;42)\left[36; 42\right)[42;48)\left[42; 48\right)[48;54)\left[48; 54\right)[54;60)\left[54; 60\right)[60;66)\left[60; 66\right)[66;72)\left[66; 72\right)
Tần số hiển thị111122225353151538381919
Biên bản lưu riêng hai số tin cậy: tổng số chi tiết là 154154, và mốt ghép nhóm của bảng khi ấy là 50,6650{,}66 mm\text{mm} (đã làm tròn đến hàng phần trăm). Kiểm tra cho biết đúng một ô tần số trên bảng hiển thị khác tần số thật. Sau đó một lô chi tiết mới được nhập, tần số theo lớp đã đúng:
Lớp[36;42)\left[36; 42\right)[42;48)\left[42; 48\right)[48;54)\left[48; 54\right)[54;60)\left[54; 60\right)[60;66)\left[60; 66\right)[66;72)\left[66; 72\right)
Lô mới18182121112323303066
Bốn báo cáo được nộp, mỗi báo cáo nêu ô phải sửa cùng tần số đúng của nó, mốt ghép nhóm trước khi gộp lô mới, và lớp mốt cùng mốt ghép nhóm sau khi gộp. Báo cáo nào là báo cáo duy nhất đúng?

  1. A. ô của lớp [48;54)\left[48; 54\right) phải là 4949; mốt trước khi gộp 50,6650{,}66; sau khi gộp, lớp mốt là [60;66)\left[60; 66\right) và mốt là 62,4762{,}47
  2. B. ô của lớp [48;54)\left[48; 54\right) phải là 4949; mốt trước khi gộp 50,6650{,}66; sau khi gộp, lớp mốt là [48;54)\left[48; 54\right) và mốt là 50,2150{,}21
  3. C. ô của lớp [48;54)\left[48; 54\right) phải là 4949; mốt trước khi gộp 53,3953{,}39; sau khi gộp, lớp mốt là [60;66)\left[60; 66\right) và mốt là 62,4762{,}47
  4. D. ô của lớp [36;42)\left[36; 42\right) phải là 77; mốt trước khi gộp 50,750{,}7; sau khi gộp, lớp mốt là [60;66)\left[60; 66\right) và mốt là 62,4762{,}47

Câu 8. Đổi góc −210∘-210^\circ sang radian ta được

  1. A. −7π6-\dfrac{7\pi}{6}
  2. B. −210-210
  3. C. −7π3-\dfrac{7\pi}{3}
  4. D. 7π6\dfrac{7\pi}{6}

Câu 9. Phép đối xứng tâm OO biến đoạn thẳng dài 1010 thành đoạn thẳng dài

  1. A. 100100
  2. B. 2020
  3. C. −10-10
  4. D. 1010

Câu 10. Ba mặt phẳng đôi một song song cắt đường thẳng thứ nhất tại AA, BB, CC và cắt đường thẳng thứ hai tại A′A', B′B', C′C' (theo thứ tự tương ứng). Biết ABA′B′=72\dfrac{AB}{A'B'} = \dfrac{7}{2}, A′B′=3A'B' = 3 và B′C′=11B'C' = 11. Độ dài ACAC bằng

  1. A. 772\dfrac{77}{2}
  2. B. 4949
  3. C. 212\dfrac{21}{2}
  4. D. 1414

Câu 11. Trong không gian cho 88 mặt phẳng đôi một cắt nhau và không có hai giao tuyến nào trùng nhau. Số giao tuyến bằng

  1. A. 2828
  2. B. 77
  3. C. 1616
  4. D. 88

Câu 12. Cho số thực a>0a > 0 và biểu thức P=a2⋅a56a26P = \dfrac{a^{2} \cdot \sqrt[6]{a^{5}}}{\sqrt[6]{a^{2}}}. Viết PP dưới dạng một căn thức, ta được:

  1. A. a196\sqrt[6]{a^{19}}
  2. B. a25\sqrt[5]{a^{2}}
  3. C. a5\sqrt{a^{5}}
  4. D. 1a5\dfrac{1}{\sqrt{a^{5}}}

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (4,00 điểm)

4 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 13. Một xưởng dùng hai phân xưởng để sản xuất. Phân xưởng A cung cấp 0,60{,}6 và phân xưởng B cung cấp 0,40{,}4 tổng số. Tỉ lệ sản phẩm không đạt chuẩn của phân xưởng A là 0,050{,}05, của phân xưởng B là 0,010{,}01.

  • a) Hai nhánh của tầng thứ nhất có tổng xác suất bằng 11.
  • b) Đi dọc một nhánh thì nhân các xác suất trên nhánh ấy.
  • c) Xác suất một sản phẩm đến từ phân xưởng B và sản phẩm không đạt chuẩn bằng 0,0040{,}004.
  • d) Xác suất sản phẩm không đạt chuẩn bằng 0,060{,}06.

Câu 14. Một đàn vi khuẩn tăng gấp ba lần sau mỗi giờ. Ban đầu có 22 con. Gọi f(x)f(x) là số con sau xx giờ, khi đó f(x)=2⋅3xf(x) = 2 \cdot 3^{x}.

  • a) f(0)=2f(0) = 2.
  • b) Hàm số ff nghịch biến trên R\mathbb{R}.
  • c) f(5)=30f(5) = 30.
  • d) Đồ thị hàm số ff cắt trục hoành tại đúng một điểm.

Câu 15. Một dòng nước thải khối lượng MM được cho chạy vòng qua hai cột lọc: vào AA trước, rồi sang BB, rồi lại về AA, lại sang BB, … và quy trình lí tưởng kéo dài vô hạn. Mỗi lượt, cột lọc AA giữ lại tỉ lệ α\alpha của lượng đi vào nó, phần còn lại chảy sang BB; cột lọc BB giữ lại tỉ lệ β\beta của lượng đi vào nó, phần còn lại quay về AA cho chu kì sau.

Đại lượngGiá trị
Khối lượng đưa vào MM7070 m khối
Tỉ lệ cột lọc AA giữ được, α\alpha12\dfrac{1}{2}
Tỉ lệ cột lọc BB giữ được, β\beta25\dfrac{2}{5}
Ngưỡng thị phần của AA88,5%88{,}5\%
Gọi SAS_A, SBS_B là tổng khối lượng mỗi cột lọc giữ được sau vô hạn chu kì. **Thị phần của AA** là tỉ số giữa SAS_A và tổng khối lượng thu hồi được. Xét tính đúng–sai của từng nhận định sau.

  • a) Ở chu kì thứ kk, hai bộ lọc nhận cùng một lượng 70qk70q^k.
  • b) Sau mỗi chu kì đầy đủ, lượng còn lại được nhân với q=310q = \dfrac{3}{10}, và phần còn lại sau kk chu kì tiến về 00 khi kk tăng vô hạn.
  • c) Tổng khối lượng đi qua BB bằng 2020 m khối.
  • d) Thị phần của AA trong tổng khối lượng thu hồi đạt ngưỡng 88,5%88{,}5\%.

Câu 16. Xét bất phương trình log⁡5(x−3)≤3\log_{5}\left(x - 3\right) \le 3.

  • a) Cận của tập nghiệm bằng 129129.
  • b) x=3x = 3 thuộc tập nghiệm.
  • c) Tập nghiệm của bất phương trình lôgarit là giao của điều kiện xác định với nghiệm sau khi mũ hoá.
  • d) Bất phương trình lôgarit luôn có nghiệm.

PHẦN III. TRẢ LỜI NGẮN (3,00 điểm)

6 câu. Thí sinh viết đáp án vào các ô bên cạnh.

Câu 17. Cho hàm số f(x)=(2x−7)3f(x) = \left(2x - 7\right)^{3}. Tính f′(3)f'(3).

Câu 18. Biết sin⁡α=8089\sin\alpha = \dfrac{80}{89} với α\alpha nhọn. Tính cos⁡(π2−α)\cos\left(\dfrac{\pi}{2} - \alpha\right) (làm tròn đến hàng phần trăm).

Còn 4 câu nữa của đề số 1 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 2 / 10


(Đề thi có 5 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 2

MÔN: TOÁN — LỚP 11

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 5529

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,00 điểm)

12 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Tập xác định của hàm số y=log⁡3(x−7)y = \log_{3}\left(x - 7\right) có cận trái bằng

  1. A. 33
  2. B. −7-7
  3. C. 00
  4. D. 77

Câu 2. Cho SA⊥(P)SA \perp (P) với SA=16SA = 16, điểm MM nằm trong (P)(P) và AM=12AM = 12. Độ dài SMSM bằng

  1. A. 400400
  2. B. 44
  3. C. 2020
  4. D. 2828

Câu 3. Giá trị lim⁡x→+∞9x2−55x2+6x\lim\limits_{x \to +\infty} \dfrac{9x^{2} - 5}{5x^{2} + 6x} bằng

  1. A. 95\dfrac{9}{5}
  2. B. +∞+\infty
  3. C. 59\dfrac{5}{9}
  4. D. 00

Câu 4. Một mạng đường ống dẫn có 99 van AA, BB, …\ldots, II; van nào cũng có thiết bị phải kiểm. Các đoạn ống hiện có: BFBF, CHCH, CICI, DEDE, EFEF, FGFG, FIFI. Đội kiểm tra phải đi qua mỗi đoạn ống của mạng sau khi lắp đúng một lần, xuất phát ở một van và kết thúc ở một van đã ghi sẵn trong gói trực. Ngoài ra, trước khi khởi hành thì mọi van phải nối được với nhau bằng đoạn ống — không van nào được đứng ngoài mạng. Được phép lắp thêm một gói đoạn ống; giá lắp từng đoạn ống ứng viên:

Đoạn lắp thêmGiá lắpĐoạn lắp thêmGiá lắp
AGAG1414ACAC2424
AHAH5555AEAE2929
GHGH2727CECE2121
ADAD1111
Mỗi van được chọn làm đầu hoặc cuối hành trình còn tính thêm phụ phí trực:
TrạmAABBCCDDEEFFGGHHII
Phụ phí trực338855996655447722
Tổng chi phí của một gói là tiền lắp các đoạn ống trong gói cộng phụ phí trực ở hai van cam kết, và **không được vượt 104104 triệu đồng**. Bốn gói được đề xuất. Gói nào dùng được?

  1. A. lắp thêm AGAG, AHAH; xuất phát tại DD, kết thúc tại BB
  2. B. lắp thêm ADAD, AGAG; xuất phát tại DD, kết thúc tại GG
  3. C. lắp thêm GHGH; xuất phát tại DD, kết thúc tại BB
  4. D. lắp thêm ACAC, AEAE, CECE, GHGH; xuất phát tại DD, kết thúc tại BB

Câu 5. Thực hiện liên tiếp phép tịnh tiến theo a⃗=(−6;−3)\vec a = \left(-6; -3\right) rồi phép tịnh tiến theo b⃗=(7;3)\vec b = \left(7; 3\right). Phép hợp thành là phép tịnh tiến theo vectơ

  1. A. (−13;−6)\left(-13; -6\right)
  2. B. (−6;−3)\left(-6; -3\right)
  3. C. (1;0)\left(1; 0\right)
  4. D. (−42;−9)\left(-42; -9\right)

Câu 6. Cho dãy số (un)\left(u_n\right) với un=9n+16n+4u_n = \dfrac{9n + 16}{n + 4}. Giá trị nhỏ nhất của dãy bằng

  1. A. 99
  2. B. 173\dfrac{17}{3}
  3. C. 00
  4. D. 55

Câu 7. Với hình biểu diễn không suy biến, phép chiếu vuông góc bảo toàn tính chất nào sau đây?

  1. A. Tính song song của hai đường thẳng
  2. B. Độ dài của mọi đoạn thẳng
  3. C. Số đo của mọi góc
  4. D. Diện tích của mọi hình phẳng

Câu 8. Một khối hộp chữ nhật có chiều rộng 1919 mm, chiều sâu 2424 mm và chiều cao 2121 mm, được vẽ bằng ba hình chiếu vuông góc. Diện tích hình chiếu cạnh bằng

  1. A. 399 mm2399 \text{ mm}^2
  2. B. 504 mm2504 \text{ mm}^2
  3. C. 45 mm245 \text{ mm}^2
  4. D. 456 mm2456 \text{ mm}^2

Câu 9. Khảo sát thời gian chạy cự li 100 mét của 6060 vận động viên, kết quả ghi ở bảng sau.

Thời gian (giây)[12;13)\left[12; 13\right)[13;14)\left[13; 14\right)[14;15)\left[14; 15\right)[15;16)\left[15; 16\right)[16;17)\left[16; 17\right)
Tần số131377141413131313
Trung vị của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?

  1. A. 14,614{,}6
  2. B. 14,7114{,}71
  3. C. 1414
  4. D. 14,514{,}5

Câu 10. Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ABCD.A'B'C'D' cạnh 1010. Bình phương độ dài đường chéo một mặt bằng

  1. A. 400400
  2. B. 100100
  3. C. 300300
  4. D. 200200

Câu 11. Giá trị của lim⁡x→3(4x2−x−3)\lim_{x \to 3}\left(4x^{2} - x - 3\right) bằng

  1. A. 66
  2. B. −30-30
  3. C. 3030
  4. D. 3333

Câu 12. Một kho vận lập bảng tần số ghép nhóm cho thời gian bốc dỡ mỗi chuyến (đơn vị phuˊtphút) của 129129 chuyến, các lớp cùng độ rộng 22:

Lớp[10;12)\left[10; 12\right)[12;14)\left[12; 14\right)[14;16)\left[14; 16\right)[16;18)\left[16; 18\right)[18;20)\left[18; 20\right)[20;22)\left[20; 22\right)
Tần số hiển thị6613134040171727273333
Biên bản lưu riêng hai số tin cậy: tổng số chuyến là 129129, và mốt ghép nhóm của bảng khi ấy là 15,1915{,}19 phuˊtphút (đã làm tròn đến hàng phần trăm). Kiểm tra cho biết đúng một ô tần số trên bảng hiển thị khác tần số thật. Sau đó một lô chuyến mới được nhập, tần số theo lớp đã đúng:
Lớp[10;12)\left[10; 12\right)[12;14)\left[12; 14\right)[14;16)\left[14; 16\right)[16;18)\left[16; 18\right)[18;20)\left[18; 20\right)[20;22)\left[20; 22\right)
Lô mới11212100474720201010
Bốn báo cáo được nộp, mỗi báo cáo nêu ô phải sửa cùng tần số đúng của nó, mốt ghép nhóm trước khi gộp lô mới, và lớp mốt cùng mốt ghép nhóm sau khi gộp. Báo cáo nào là báo cáo duy nhất đúng?

  1. A. ô của lớp [12;14)\left[12; 14\right) phải là 66; mốt trước khi gộp 15,1915{,}19; sau khi gộp, lớp mốt là [14;16)\left[14; 16\right) và mốt là 1414
  2. B. ô của lớp [12;14)\left[12; 14\right) phải là 66; mốt trước khi gộp 15,1915{,}19; sau khi gộp, lớp mốt là [16;18)\left[16; 18\right) và mốt là 17,1717{,}17
  3. C. ô của lớp [12;14)\left[12; 14\right) phải là 66; mốt trước khi gộp 17,4717{,}47; sau khi gộp, lớp mốt là [16;18)\left[16; 18\right) và mốt là 17,1717{,}17
  4. D. ô của lớp [20;22)\left[20; 22\right) phải là 2626; mốt trước khi gộp 15,0815{,}08; sau khi gộp, lớp mốt là [16;18)\left[16; 18\right) và mốt là 17,1717{,}17

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (4,00 điểm)

4 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 13. Cho u1=8u_1 = 8 và un+1=2unu_{n+1} = 2u_n với mọi n≥1n \geq 1.

  • a) Dãy đã cho là một cấp số nhân.
  • b) u1=8u_1 = 8.
  • c) Công bội của cấp số bằng 33.
  • d) Cấp số nhân công bội 13\dfrac{1}{3} là cấp số nhân lùi vô hạn.

Câu 14. Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A′B′C′D′ABCD.A'B'C'D' có AB=8AB = 8, AD=2AD = 2, AA′=6AA' = 6. Xét các khẳng định sau.

826ABCDA'B'C'D'
  • a) V=96V = 96.
  • b) Diện tích toàn phần của khối hộp bằng 7676.
  • c) AC2=68AC^2 = 68.
  • d) VA′ABD=16V_{A'ABD} = 16.

Còn 8 câu nữa của đề số 2 (2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 3 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 2

MÔN: TOÁN — LỚP 11

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 5530

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,00 điểm)

12 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Một tuyến băng tải nội bộ có 99 chốt AA, BB, …\ldots, II; chốt nào cũng có thiết bị phải kiểm. Các nhánh băng tải hiện có: ABAB, AGAG, DEDE, DGDG, DIDI, EHEH, FIFI, GHGH. Đội kiểm tra phải đi qua mỗi nhánh băng tải của mạng sau khi lắp đúng một lần, xuất phát ở một chốt và kết thúc ở một chốt đã ghi sẵn trong gói trực. Ngoài ra, trước khi khởi hành thì mọi chốt phải nối được với nhau bằng nhánh băng tải — không chốt nào được đứng ngoài mạng. Được phép lắp thêm một gói nhánh băng tải; giá lắp từng nhánh băng tải ứng viên:

Đoạn lắp thêmGiá lắpĐoạn lắp thêmGiá lắp
BCBC5151ACAC2525
CFCF1414CHCH2727
BFBF55AHAH2929
CGCG1515
Mỗi chốt được chọn làm đầu hoặc cuối hành trình còn tính thêm phụ phí trực:
TrạmAABBCCDDEEFFGGHHII
Phụ phí trực779944884499334488
Tổng chi phí của một gói là tiền lắp các nhánh băng tải trong gói cộng phụ phí trực ở hai chốt cam kết, và **không được vượt 9595 triệu đồng**. Bốn gói được đề xuất. Gói nào dùng được?

  1. A. lắp thêm BFBF; xuất phát tại GG, kết thúc tại DD
  2. B. lắp thêm ACAC, CHCH, AHAH, BFBF; xuất phát tại GG, kết thúc tại DD
  3. C. lắp thêm CGCG, BCBC; xuất phát tại GG, kết thúc tại BB
  4. D. lắp thêm BCBC, CFCF; xuất phát tại GG, kết thúc tại DD

Câu 2. Hình hộp chữ nhật có ba kích thước 11, 1212, 1212. Tổng diện tích sáu mặt bằng

  1. A. 144144
  2. B. 168168
  3. C. 336336
  4. D. 100100

Câu 3. Cho dãy số (un)(u_n) với u1=4u_1 = 4 và un+1=(−2) unu_{n+1} = \left(-2\right)\,u_n với mọi n≥1n \geq 1. Giá trị của qq bằng

  1. A. 22
  2. B. −12-\dfrac{1}{2}
  3. C. −1-1
  4. D. −2-2

Câu 4. Cho số thực a>0a > 0 và biểu thức P=a2⋅a56a36P = \dfrac{a^{2} \cdot \sqrt[6]{a^{5}}}{\sqrt[6]{a^{3}}}. Viết PP dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ, ta được:

  1. A. a4a^{4}
  2. B. a73a^{\dfrac{7}{3}}
  3. C. a65a^{\dfrac{6}{5}}
  4. D. a103a^{\dfrac{10}{3}}

Câu 5. Đường đi Hamilton trong một đồ thị là đường đi

  1. A. có độ dài ngắn nhất giữa hai đỉnh
  2. B. qua mỗi đỉnh đúng một lần
  3. C. qua mỗi đỉnh và mỗi cạnh đúng một lần
  4. D. qua mỗi cạnh đúng một lần

Câu 6. Điều kiện xác định của phương trình log⁡5(x+3)=3\log_{5}\left(x + 3\right) = 3 là:

  1. A. x≥−3x \geq -3
  2. B. x<−3x < -3
  3. C. x>3x > 3
  4. D. x>−3x > -3

Câu 7. Đạo hàm của hàm số y=e6xy = e^{6x} tại x=0x = 0 bằng

  1. A. 66
  2. B. 11
  3. C. 00
  4. D. e6e^{6}

Câu 8. Hình chóp S.A1A2…A20S.A_1A_2\ldots A_{20} có đáy là đa giác 2020 cạnh. Giả sử ngoài mặt đáy, không có bốn đỉnh nào của hình chóp cùng thuộc một mặt phẳng. Số mặt phẳng phân biệt đi qua ba đỉnh bất kì của hình chóp bằng

  1. A. 191191
  2. B. 190190
  3. C. 13301330
  4. D. 2121

Câu 9. Một mạng cáp quang nối 88 nút AA, BB, …\ldots, HH. Mỗi cạnh ghi độ trễ của tuyến tính bằng mi-li-giây; mọi trọng số thật đều là số nguyên dương. Bản đồ đang in:

CạnhTrọng số inCạnhTrọng số in
ABAB1212CECE44
ACAC3131CHCH1717
ADAD3030DFDF44
AGAG99EFEF1010
BCBC2121EHEH1818
BFBF1212FGFG1919
CDCD88GHGH77
Kèm theo bản đồ là chứng chỉ của một lần chạy thuật toán tìm đường đi ngắn nhất **từ AA trên bản đồ thật**: với mỗi nút vv, bảng ghi khoảng cách ngắn nhất d(v)d\left(v\right) từ AA tới vv và nút liền trước p(v)p\left(v\right) trên một đường ngắn nhất. Khi có nhiều nút liền trước cùng đạt, bảng lấy nút có nhãn nhỏ nhất.
Đỉnh vvAABBCCDDEEFFGGHH
d(v)d\left(v\right)0012123131262634342424991616
p(v)p\left(v\right)—AAAAFFFFBBAAGG
Chứng chỉ này đúng. Nhưng khi quét bản đồ, đúng một trọng số bị in sai (giá trị thật vẫn nguyên dương). Bốn nhóm nộp bốn báo cáo, mỗi báo cáo nêu cạnh phải sửa, trọng số thật của nó, đường đi ngắn nhất từ AA tới DD và độ dài của đường ấy. Báo cáo nào là báo cáo duy nhất đúng?

  1. A. sửa cạnh ABAB thành 1313; đường ngắn nhất A→B→F→DA \to B \to F \to D; độ dài 2626
  2. B. sửa cạnh DFDF thành 22; đường ngắn nhất A→DA \to D; độ dài 3030
  3. C. sửa cạnh DFDF thành 22; đường ngắn nhất A→B→F→DA \to B \to F \to D; độ dài 2626
  4. D. sửa cạnh DFDF thành 11; đường ngắn nhất A→B→F→DA \to B \to F \to D; độ dài 2525

Câu 10. Một khu dân cư có năm địa điểm Chợ, Trường, Bưu điện, Bến xe và Công viên, nối với nhau bởi các con đường: Chợ – Bưu điện, Chợ – Bến xe, Chợ – Công viên, Trường – Bưu điện, Bưu điện – Bến xe, Bến xe – Công viên. Một người giao hàng cần ghé mỗi địa điểm đúng một lần rồi quay về chỗ xuất phát. Bài toán ấy ứng với

  1. A. chu trình Euler
  2. B. chu trình Hamilton
  3. C. đường đi Euler
  4. D. đường đi ngắn nhất giữa hai địa điểm

Câu 11. Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y=x2+x−1y = x^{2} + x - 1 tại điểm có hoành độ x=−2x = -2.

  1. A. y=x−3y = x - 3
  2. B. y=−3x+1y = -3x + 1
  3. C. y=−3x−5y = -3x - 5
  4. D. y=−3x+5y = -3x + 5

Câu 12. Phép đồng dạng tỉ số 55 biến hình có diện tích 88 thành hình có diện tích

  1. A. 200200
  2. B. 10001000
  3. C. 4040
  4. D. 88

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (4,00 điểm)

4 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 13. Một trạm quan trắc không khí ghi lại 600600 lượt đo. Mỗi lượt đo được gắn ba cờ nhị phân: A=1A = 1 nếu bụi mịn vượt ngưỡng, B=1B = 1 nếu độ ẩm vượt ngưỡng, C=1C = 1 nếu lượt đo vào mùa khô; bằng 00 nếu ngược lại. Bảng tần số tám miền, tách theo hai lớp của CC:

C=0C = 0B=0B = 0B=1B = 1
A=0A = 030307070
A=1A = 1xx140140
C=1C = 1B=0B = 0B=1B = 1
A=0A = 030307070
A=1A = 16060yy
Hai ô xx và yy bị mờ. Biên bản chỉ còn hai con số: tổng số lượt đo là 600600, và số lượt đo có C=0C = 0 là 300300. Nhắc lại: hai biến cố UU, VV độc lập khi P(U∩V)=P(U)P(V)P\left(U \cap V\right) = P\left(U\right)P\left(V\right); ba biến cố AA, BB, CC độc lập đồng thời khi mọi giao của chúng — kể cả giao của cả ba — đều tách được thành tích các xác suất tương ứng; và AA, BB độc lập khi biết C=1C = 1 khi P(A∩B∣C=1)=P(A∣C=1)P(B∣C=1)P\left(A \cap B \mid C = 1\right) = P\left(A \mid C = 1\right)P\left(B \mid C = 1\right). Xét các khẳng định sau.

  • a) Hai biến cố AA và BB không độc lập.
  • b) Hai biến cố BB và CC độc lập.
  • c) Ba biến cố AA, BB, CC độc lập đồng thời.
  • d) Khi biết C=1C = 1 thì AA và BB độc lập.

Câu 14. Cho đồ thị đơn GG có tập đỉnh {A;B;C;D;E}\left\{A; B; C; D; E\right\} và các cạnh ABAB, ACAC, BDBD, CDCD, DEDE.

  • a) Đồ thị có 1010 cạnh.
  • b) Tổng bậc của các đỉnh bằng 1010.
  • c) Trong mọi đồ thị, số đỉnh bậc lẻ luôn là số chẵn.
  • d) Đồ thị GG không liên thông.

Câu 15. Cho dãy số (un)\left(u_n\right) với un=6n+3n+2u_n = \dfrac{6n + 3}{n + 2}.

  • a) u1=3u_1 = 3.
  • b) Dãy số giảm.
  • c) Dãy số không bị chặn.
  • d) Dấu của un+1−unu_{n+1} - u_n đổi theo nn.

Câu 16. Cho hàm số f(x)=x2−12x+35x−7f(x) = \dfrac{x^{2} - 12x + 35}{x - 7} với x≠7x \neq 7.

  • a) Hàm số ff không xác định tại x=7x = 7.
  • b) Sau khi rút gọn, hạng tử tự do của ff bằng −4-4.
  • c) Điểm x=7x = 7 là điểm gián đoạn không bỏ được của ff.
  • d) Một hàm có giới hạn tại một điểm thì liên tục tại điểm ấy.

PHẦN III. TRẢ LỜI NGẮN (3,00 điểm)

6 câu. Thí sinh viết đáp án vào các ô bên cạnh.

Câu 17. Phép đối xứng tâm OO biến đoạn thẳng dài 1313 thành đoạn thẳng dài bao nhiêu?

Còn 5 câu nữa của đề số 3 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 4 / 10


(Đề thi có 5 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 2

MÔN: TOÁN — LỚP 11

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 5531

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,00 điểm)

12 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Cho dãy số (un)(u_n) xác định bởi un=96⋅(32)n−1u_n = 96 \cdot \left(\dfrac{3}{2}\right)^{n-1}. Giá trị của qq bằng

  1. A. 52\dfrac{5}{2}
  2. B. −32-\dfrac{3}{2}
  3. C. 23\dfrac{2}{3}
  4. D. 32\dfrac{3}{2}

Câu 2. Cho hàm số y=(−3x−7)4y = \left(-3x - 7\right)^{4}. Hệ số góc của tiếp tuyến với đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ x=−2x = -2 bằng:

  1. A. 11
  2. B. 1212
  3. C. −12-12
  4. D. −4-4

Câu 3. Khảo sát điểm kiểm tra môn Toán của 5454 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.

Điểm[5;6)\left[5; 6\right)[6;7)\left[6; 7\right)[7;8)\left[7; 8\right)[8;9)\left[8; 9\right)[9;10)\left[9; 10\right)
Tần số121214145513131010
Tứ phân vị Q3Q_3 của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?

  1. A. 88
  2. B. 7,27{,}2
  3. C. 8,738{,}73
  4. D. 6,116{,}11

Câu 4. Tính lim⁡x→+∞2x+12x\lim\limits_{x \to +\infty} \dfrac{2^{x} + 1}{2^{x}}.

  1. A. +∞+\infty
  2. B. 11
  3. C. 22
  4. D. 00

Câu 5. Một mạng đường ống dẫn có 99 van AA, BB, …\ldots, II; van nào cũng có thiết bị phải kiểm. Các đoạn ống hiện có: AFAF, AIAI, BDBD, CGCG, DIDI, GIGI, HIHI. Đội kiểm tra phải đi qua mỗi đoạn ống của mạng sau khi lắp đúng một lần, xuất phát ở một van và kết thúc ở một van đã ghi sẵn trong gói trực. Ngoài ra, trước khi khởi hành thì mọi van phải nối được với nhau bằng đoạn ống — không van nào được đứng ngoài mạng. Được phép lắp thêm một gói đoạn ống; giá lắp từng đoạn ống ứng viên:

Đoạn lắp thêmGiá lắpĐoạn lắp thêmGiá lắp
CECE3131AEAE2929
EFEF3333EGEG2020
CFCF1919AGAG1616
BEBE1515
Mỗi van được chọn làm đầu hoặc cuối hành trình còn tính thêm phụ phí trực:
TrạmAABBCCDDEEFFGGHHII
Phụ phí trực8866111166339911118833
Tổng chi phí của một gói là tiền lắp các đoạn ống trong gói cộng phụ phí trực ở hai van cam kết, và **không được vượt 8888 triệu đồng**. Bốn gói được đề xuất. Gói nào dùng được?

  1. A. lắp thêm AEAE, EGEG, AGAG, CFCF; xuất phát tại BB, kết thúc tại HH
  2. B. lắp thêm CECE, EFEF; xuất phát tại BB, kết thúc tại HH
  3. C. lắp thêm BEBE, CECE; xuất phát tại BB, kết thúc tại CC
  4. D. lắp thêm CFCF; xuất phát tại BB, kết thúc tại HH

Câu 6. Giá trị của cos⁡(π4)\cos\left(\dfrac{\pi}{4}\right) bằng

  1. A. −1-1
  2. B. 11
  3. C. 22\dfrac{\sqrt{2}}{2}
  4. D. −22-\dfrac{\sqrt{2}}{2}

Câu 7. Cho (C):y=x2−6x(C): y = x^{2} - 6x. Tiếp tuyến của (C)(C) song song với đường thẳng y=−14x+3y = -14x + 3 có phương trình là

  1. A. y=−14x−16y = -14x - 16
  2. B. y=14x−16y = 14x - 16
  3. C. y=−4x−16y = -4x - 16
  4. D. y=−14x+40y = -14x + 40

Câu 8. Một vật được ném lên với độ cao h(t)=−3t2+12th(t) = -3t^{2} + 12t (mét). Vật đạt độ cao lớn nhất tại thời điểm

  1. A. t=2 st = 2\,\text{s}
  2. B. t=0 st = 0\,\text{s}
  3. C. t=4 st = 4\,\text{s}
  4. D. t=12 st = 12\,\text{s}

Câu 9. Hình hộp chữ nhật có ba kích thước 55, 66, 3030. Tổng diện tích sáu mặt bằng

  1. A. 360360
  2. B. 900900
  3. C. 164164
  4. D. 720720

Còn 13 câu nữa của đề số 4 (3 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 5 / 10


(Đề thi có 5 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 2

MÔN: TOÁN — LỚP 11

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 5532

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,00 điểm)

12 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ABCD.A'B'C'D'. Hai đường thẳng ADAD và BB′BB'

  1. A. trùng nhau
  2. B. song song
  3. C. cắt nhau
  4. D. chéo nhau

Câu 2. Phép vị tự tâm OO tỉ số 33 biến A(−4;−5)A\left(-4; -5\right) thành A′A'. Toạ độ A′A' là

  1. A. (−4;−5)\left(-4; -5\right)
  2. B. (12;15)\left(12; 15\right)
  3. C. (−12;−15)\left(-12; -15\right)
  4. D. (−36;−45)\left(-36; -45\right)

Câu 3. Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ABCD.A'B'C'D' cạnh 44. Bình phương độ dài đường chéo một mặt bằng

  1. A. 3232
  2. B. 1616
  3. C. 6464
  4. D. 4848

Câu 4. Cấp số cộng (un)(u_n) có u1=6u_1 = 6 và công sai d=3d = 3. Giá trị của u9u_{9} bằng

  1. A. 3333
  2. B. 2424
  3. C. −18-18
  4. D. 3030

Câu 5. Phép biến hình nào sau đây là phép dời hình?

  1. A. Phép vị tự tỉ số 33
  2. B. Phép đối xứng trục
  3. C. Phép đồng dạng tỉ số 44
  4. D. Phép vị tự tỉ số 22

Câu 6. Một mạng cáp quang nối 88 nút AA, BB, …\ldots, HH. Mỗi cạnh ghi độ trễ của tuyến tính bằng mi-li-giây; mọi trọng số thật đều là số nguyên dương. Bản đồ đang in:

CạnhTrọng số inCạnhTrọng số in
ABAB88BGBG1818
ACAC1414CFCF2020
ADAD3434CGCG1212
AGAG2727CHCH1414
BCBC33DFDF22
BDBD2626DHDH66
BEBE77EGEG88
BFBF2222GHGH44
Kèm theo bản đồ là chứng chỉ của một lần chạy thuật toán tìm đường đi ngắn nhất **từ AA trên bản đồ thật**: với mỗi nút vv, bảng ghi khoảng cách ngắn nhất d(v)d\left(v\right) từ AA tới vv và nút liền trước p(v)p\left(v\right) trên một đường ngắn nhất. Khi có nhiều nút liền trước cùng đạt, bảng lấy nút có nhãn nhỏ nhất.
Đỉnh vvAABBCCDDEEFFGGHH
d(v)d\left(v\right)0088111131311515292923232525
p(v)p\left(v\right)—AABBFFBBCCCCCC
Chứng chỉ này đúng. Nhưng khi quét bản đồ, đúng một trọng số bị in sai (giá trị thật vẫn nguyên dương). Bốn nhóm nộp bốn báo cáo, mỗi báo cáo nêu cạnh phải sửa, trọng số thật của nó, đường đi ngắn nhất từ AA tới FF và độ dài của đường ấy. Báo cáo nào là báo cáo duy nhất đúng?

  1. A. sửa cạnh ABAB thành 1212; đường ngắn nhất A→B→C→FA \to B \to C \to F; độ dài 2929
  2. B. sửa cạnh CFCF thành 1717; đường ngắn nhất A→B→C→FA \to B \to C \to F; độ dài 2828
  3. C. sửa cạnh CFCF thành 1818; đường ngắn nhất A→B→C→FA \to B \to C \to F; độ dài 2929
  4. D. sửa cạnh CFCF thành 1818; đường ngắn nhất A→B→FA \to B \to F; độ dài 3030

Câu 7. Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y=x2−9x−9y = x^{2} - 9x - 9 tại điểm có hoành độ x=3x = 3.

  1. A. y=−3x−18y = -3x - 18
  2. B. y=−3x+18y = -3x + 18
  3. C. y=−3x−27y = -3x - 27
  4. D. y=−27x−3y = -27x - 3

Câu 8. Hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình vuông cạnh 2424, SA⊥(ABCD)SA \perp (ABCD) và SA=18SA = 18. Giá trị SC2SC^2 bằng

  1. A. 17641764
  2. B. 900900
  3. C. 11521152
  4. D. 14761476

Còn 14 câu nữa của đề số 5 (3 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 6 / 10


(Đề thi có 5 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 2

MÔN: TOÁN — LỚP 11

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 5533

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,00 điểm)

12 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Một tuyến băng tải nội bộ có 99 chốt AA, BB, …\ldots, II; chốt nào cũng có thiết bị phải kiểm. Các nhánh băng tải hiện có: AFAF, BGBG, CDCD, CFCF, DGDG, EGEG, GIGI. Đội kiểm tra phải đi qua mỗi nhánh băng tải của mạng sau khi lắp đúng một lần, xuất phát ở một chốt và kết thúc ở một chốt đã ghi sẵn trong gói trực. Ngoài ra, trước khi khởi hành thì mọi chốt phải nối được với nhau bằng nhánh băng tải — không chốt nào được đứng ngoài mạng. Được phép lắp thêm một gói nhánh băng tải; giá lắp từng nhánh băng tải ứng viên:

Đoạn lắp thêmGiá lắpĐoạn lắp thêmGiá lắp
HIHI3939FHFH2222
EHEH3030GHGH1414
EIEI99FGFG1313
AHAH1616
Mỗi chốt được chọn làm đầu hoặc cuối hành trình còn tính thêm phụ phí trực:
TrạmAABBCCDDEEFFGGHHII
Phụ phí trực9988331111226644111199
Tổng chi phí của một gói là tiền lắp các nhánh băng tải trong gói cộng phụ phí trực ở hai chốt cam kết, và **không được vượt 8484 triệu đồng**. Bốn gói được đề xuất. Gói nào dùng được?

  1. A. lắp thêm AHAH, HIHI; xuất phát tại AA, kết thúc tại II
  2. B. lắp thêm EIEI; xuất phát tại AA, kết thúc tại BB
  3. C. lắp thêm HIHI, EHEH; xuất phát tại AA, kết thúc tại BB
  4. D. lắp thêm FHFH, GHGH, FGFG, EIEI; xuất phát tại AA, kết thúc tại BB

Câu 2. Trên bản vẽ kĩ thuật, đường bao bị che khuất được vẽ bằng

  1. A. nét liền mảnh
  2. B. nét đứt mảnh
  3. C. nét gạch chấm mảnh
  4. D. nét liền đậm

Câu 3. Cho dãy số (un)\left(u_n\right) với un=6n+6n+3u_n = \dfrac{6n + 6}{n + 3}. Giá trị nhỏ nhất của dãy bằng

  1. A. 185\dfrac{18}{5}
  2. B. 33
  3. C. 66
  4. D. 00

Câu 4. Hàm số ff xác định trên (−∞;3]\left(-\infty; 3\right], với f(x)=5x+6f(x) = 5x + 6 khi x<3x < 3 và f(3)=af\left(3\right) = a. Tìm aa để ff liên tục tại x=3x = 3.

  1. A. 2222
  2. B. 55
  3. C. 66
  4. D. 2121

Câu 5. Nhóm thứ nhất có 99 giá trị với trung bình 1616; nhóm thứ hai có 1414 giá trị với trung bình 1111. Trung bình chung của cả hai nhóm bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 149149
  2. B. 13,513{,}5
  3. C. 12,9612{,}96
  4. D. 1616

Câu 6. Tính 3−13^{-1}.

  1. A. −13-\dfrac{1}{3}
  2. B. 33
  3. C. 13\dfrac{1}{3}
  4. D. −3-3

Câu 7. Số tế bào trong một mẫu mô tăng gấp năm lần sau mỗi giờ. Từ 22 tế bào, sau 55 giờ có bao nhiêu tế bào?

  1. A. 62506250
  2. B. 12501250
  3. C. 5050
  4. D. 31253125

Câu 8. Hình lập phương có cạnh 88. Khoảng cách giữa hai mặt đối diện bằng

  1. A. 1616
  2. B. 6464
  3. C. 88
  4. D. 512512

Câu 9. Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ABCD.A'B'C'D' có cạnh bằng 22. Tính bình phương độ dài đường chéo một mặt của hình lập phương.

2ABCDA'B'C'D'
  1. A. 1616
  2. B. 88
  3. C. 1212
  4. D. 44

Còn 13 câu nữa của đề số 6 (3 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 7 / 10


(Đề thi có 5 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 2

MÔN: TOÁN — LỚP 11

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 5534

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,00 điểm)

12 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Cho một hộp có 2 viên bi đỏ và 4 viên bi xanh. Lấy ngẫu nhiên đồng thời hai viên bi. Xác suất lấy được một viên bi đỏ và một viên bi xanh bằng

  1. A. 29\dfrac{2}{9}
  2. B. 115\dfrac{1}{15}
  3. C. 815\dfrac{8}{15}
  4. D. 25\dfrac{2}{5}

Câu 2. Một sơ đồ đường nội bộ nối 88 chốt AA, BB, …\ldots, HH. Mỗi cạnh ghi quãng đường giữa hai chốt tính bằng mét; mọi trọng số thật đều là số nguyên dương. Bản đồ đang in:

CạnhTrọng số inCạnhTrọng số in
ABAB1818CHCH1313
ADAD77DEDE1414
AGAG22DFDF3131
BDBD99DGDG99
BFBF2525DHDH1212
BHBH66EGEG2222
CGCG3131FGFG3636
Kèm theo bản đồ là chứng chỉ của một lần chạy thuật toán tìm đường đi ngắn nhất **từ AA trên bản đồ thật**: với mỗi chốt vv, bảng ghi khoảng cách ngắn nhất d(v)d\left(v\right) từ AA tới vv và chốt liền trước p(v)p\left(v\right) trên một đường ngắn nhất. Khi có nhiều chốt liền trước cùng đạt, bảng lấy chốt có nhãn nhỏ nhất.
Đỉnh vvAABBCCDDEEFFGGHH
d(v)d\left(v\right)00161629297721213838221919
p(v)p\left(v\right)—DDHHAADDDDAADD
Chứng chỉ này đúng. Nhưng khi quét bản đồ, đúng một trọng số bị in sai (giá trị thật vẫn nguyên dương). Bốn nhóm nộp bốn báo cáo, mỗi báo cáo nêu cạnh phải sửa, trọng số thật của nó, đường đi ngắn nhất từ AA tới CC và độ dài của đường ấy. Báo cáo nào là báo cáo duy nhất đúng?

  1. A. sửa cạnh CHCH thành 99; đường ngắn nhất A→D→H→CA \to D \to H \to C; độ dài 2828
  2. B. sửa cạnh CHCH thành 1010; đường ngắn nhất A→D→H→CA \to D \to H \to C; độ dài 2929
  3. C. sửa cạnh DHDH thành 1414; đường ngắn nhất A→D→H→CA \to D \to H \to C; độ dài 2929
  4. D. sửa cạnh CHCH thành 1010; đường ngắn nhất A→G→CA \to G \to C; độ dài 3333

Câu 3. Hai người cùng gieo một quả bóng vào rổ một cách độc lập. Xác suất người thứ nhất ném vào rổ bằng 0,40{,}4, xác suất người thứ hai ném vào rổ bằng 0,80{,}8. Xác suất cả hai cùng ném vào rổ bằng

  1. A. 0,320{,}32
  2. B. 0,560{,}56
  3. C. 0,880{,}88
  4. D. 1,21{,}2

Câu 4. Hình biểu diễn của một hình thang trong không gian có thể là

  1. A. Hình bình hành
  2. B. Một đường tròn
  3. C. Một điểm
  4. D. Hình thang

Câu 5. Một khảo sát trên 5959 người, trong đó 1818 người thích trà, 3535 người thích cà phê, và 1111 người thuộc cả hai loại đồ uống. Số người thuộc đúng một trong hai loại đồ uống là

  1. A. 3131
  2. B. 4242
  3. C. 1717
  4. D. 5353

Câu 6. Đồ thị hàm số y=x2y = x^{2} có bao nhiêu tiếp tuyến song song với đường thẳng y=2x+1y = 2x + 1?

  1. A. 22
  2. B. 00
  3. C. 11
  4. D. vô số

Câu 7. Khảo sát thời gian chạy cự li 100 mét của 3939 vận động viên, kết quả ghi ở bảng sau.

Thời gian (giây)[12;13)\left[12; 13\right)[13;14)\left[13; 14\right)[14;15)\left[14; 15\right)[15;16)\left[15; 16\right)[16;17)\left[16; 17\right)
Tần số666677121288
Tứ phân vị Q3Q_3 của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?

  1. A. 15,8515{,}85
  2. B. 13,6313{,}63
  3. C. 1515
  4. D. 15,0415{,}04

Câu 8. Đường đi Hamilton trong một đồ thị là đường đi

  1. A. có độ dài ngắn nhất giữa hai đỉnh
  2. B. qua mỗi cạnh đúng một lần
  3. C. qua mỗi đỉnh và mỗi cạnh đúng một lần
  4. D. qua mỗi đỉnh đúng một lần

Câu 9. Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A′B′C′D′ABCD.A'B'C'D' có đáy ABCDABCD với diện tích bằng 1212 và chu vi bằng 1616, cạnh bên AA′=4AA' = 4. Biết AB<ADAB < AD. Gọi OO là tâm của khối hộp. Tính bình phương khoảng cách từ OO đến một đỉnh của khối hộp.

4ABCDA'B'C'D'
  1. A. 5656
  2. B. 2828
  3. C. 1010
  4. D. 1414

Câu 10. Dãy số un=3n+1n+4u_n = \dfrac{3n + 1}{n + 4}. Giá trị u8u_{8} bằng

  1. A. 1225\dfrac{12}{25}
  2. B. 2512\dfrac{25}{12}
  3. C. 22
  4. D. 258\dfrac{25}{8}

Còn 12 câu nữa của đề số 7 (3 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 8 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 2

MÔN: TOÁN — LỚP 11

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 5535

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,00 điểm)

12 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Một xưởng cơ khí lập bảng tần số ghép nhóm cho đường kính chi tiết (đơn vị mm\text{mm}) của 198198 chi tiết, các lớp cùng độ rộng 66:

Lớp[48;54)\left[48; 54\right)[54;60)\left[54; 60\right)[60;66)\left[60; 66\right)[66;72)\left[66; 72\right)[72;78)\left[72; 78\right)[78;84)\left[78; 84\right)
Tần số hiển thị353539396060222218183131
Biên bản lưu riêng hai số tin cậy: tổng số chi tiết là 198198, và mốt ghép nhóm của bảng khi ấy là 61,8761{,}87 mm\text{mm} (đã làm tròn đến hàng phần trăm). Kiểm tra cho biết đúng một ô tần số trên bảng hiển thị khác tần số thật. Sau đó một lô chi tiết mới được nhập, tần số theo lớp đã đúng:
Lớp[48;54)\left[48; 54\right)[54;60)\left[54; 60\right)[60;66)\left[60; 66\right)[66;72)\left[66; 72\right)[72;78)\left[72; 78\right)[78;84)\left[78; 84\right)
Lô mới1616252533181815152525
Bốn báo cáo được nộp, mỗi báo cáo nêu ô phải sửa cùng tần số đúng của nó, mốt ghép nhóm trước khi gộp lô mới, và lớp mốt cùng mốt ghép nhóm sau khi gộp. Báo cáo nào là báo cáo duy nhất đúng?

  1. A. ô của lớp [60;66)\left[60; 66\right) phải là 5353; mốt trước khi gộp 61,8761{,}87; sau khi gộp, lớp mốt là [60;66)\left[60; 66\right) và mốt là 5454
  2. B. ô của lớp [60;66)\left[60; 66\right) phải là 5353; mốt trước khi gộp 62,8362{,}83; sau khi gộp, lớp mốt là [54;60)\left[54; 60\right) và mốt là 57,7157{,}71
  3. C. ô của lớp [54;60)\left[54; 60\right) phải là 3232; mốt trước khi gộp 62,5562{,}55; sau khi gộp, lớp mốt là [60;66)\left[60; 66\right) và mốt là 61,2461{,}24
  4. D. ô của lớp [60;66)\left[60; 66\right) phải là 5353; mốt trước khi gộp 61,8761{,}87; sau khi gộp, lớp mốt là [54;60)\left[54; 60\right) và mốt là 57,7157{,}71

Câu 2. Cho dãy số (un)(u_n) xác định bởi un=243⋅(13)n−1u_n = 243 \cdot \left(\dfrac{1}{3}\right)^{n-1}. Giá trị của S3S_{3} bằng

  1. A. 351351
  2. B. 360360
  3. C. 729729
  4. D. 324324

Câu 3. Khối chóp có diện tích đáy bằng 6060 và chiều cao bằng 1212. Thể tích khối chóp bằng

  1. A. 7272
  2. B. 720720
  3. C. 360360
  4. D. 240240

Câu 4. Chọn ngẫu nhiên một số nguyên trong đoạn từ 11 đến 6060. Xác suất số đó chia hết cho 55 hoặc cho 66 bằng

  1. A. 130\dfrac{1}{30}
  2. B. 13\dfrac{1}{3}
  3. C. 1130\dfrac{11}{30}
  4. D. 23\dfrac{2}{3}

Câu 5. Phép đối xứng qua trục OxOx biến A(1;−7)A\left(1; -7\right) thành (a;b)\left(a; b\right). Giá trị a+ba + b bằng

  1. A. 66
  2. B. −8-8
  3. C. 88
  4. D. −6-6

Câu 6. Khảo sát thời gian tự học trong một tuần của 5656 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.

Thời gian (giờ)[0;2)\left[0; 2\right)[2;4)\left[2; 4\right)[4;6)\left[4; 6\right)[6;8)\left[6; 8\right)[8;10)\left[8; 10\right)
Tần số1414887713131414
Tần suất của nhóm [2;4)\left[2; 4\right) gần nhất với giá trị nào sau đây?

  1. A. 39,29%39{,}29\%
  2. B. 16,67%16{,}67\%
  3. C. 14,29%14{,}29\%
  4. D. 60,71%60{,}71\%

Câu 7. Cho hàm số f(x)=2⋅5xf(x) = 2 \cdot 5^{x}. Tính f(4)f(4).

  1. A. 12501250
  2. B. 625625
  3. C. 250250
  4. D. 4040

Câu 8. Phép quay tâm OO biến đoạn thẳng dài 77 thành đoạn thẳng dài

  1. A. 77
  2. B. 4949
  3. C. 00
  4. D. 1414

Câu 9. Góc α\alpha thuộc góc phần tư thứ hai và sin⁡α=817\sin\alpha = \dfrac{8}{17}. Giá trị của sin⁡α\sin\alpha bằng

  1. A. −817-\dfrac{8}{17}
  2. B. 817\dfrac{8}{17}
  3. C. −1517-\dfrac{15}{17}
  4. D. −158-\dfrac{15}{8}

Câu 10. Cho hàm số f(x)=(2x+1)3f(x) = \left(2x + 1\right)^{3}. Đạo hàm của hàm số là:

  1. A. f′(x)=6(2x+1)3f'(x) = 6\left(2x + 1\right)^{3}
  2. B. f′(x)=3(2x+1)2f'(x) = 3\left(2x + 1\right)^{2}
  3. C. f′(x)=6(2x+1)2f'(x) = 6\left(2x + 1\right)^{2}
  4. D. f′(x)=2(2x+1)2f'(x) = 2\left(2x + 1\right)^{2}

Câu 11. Số tế bào ban đầu của một mẻ nuôi cấy là 1919 tế bào, và cứ mỗi giờ số tế bào tăng gấp 33 lần. Tổng số lượng ghi được ở 66 mốc đầu, tính cả mốc ban đầu, bằng

  1. A. 13851 teˆˊ baˋo13851 \text{ tế bào}
  2. B. 6916 teˆˊ baˋo6916 \text{ tế bào}
  3. C. 4617 teˆˊ baˋo4617 \text{ tế bào}
  4. D. 342 teˆˊ baˋo342 \text{ tế bào}

Câu 12. Một mạng đường ống nối 88 trạm AA, BB, …\ldots, HH. Mỗi cạnh ghi chiều dài đoạn ống tính bằng mét; mọi trọng số thật đều là số nguyên dương. Bản đồ đang in:

CạnhTrọng số inCạnhTrọng số in
ABAB1616CFCF1818
ADAD1111CGCG66
AEAE3232DEDE2323
AFAF2222FGFG2323
AHAH1818FHFH66
BEBE1515GHGH2929
CECE99
Kèm theo bản đồ là chứng chỉ của một lần chạy thuật toán tìm đường đi ngắn nhất **từ AA trên bản đồ thật**: với mỗi trạm vv, bảng ghi khoảng cách ngắn nhất d(v)d\left(v\right) từ AA tới vv và trạm liền trước p(v)p\left(v\right) trên một đường ngắn nhất. Khi có nhiều trạm liền trước cùng đạt, bảng lấy trạm có nhãn nhỏ nhất.
Đỉnh vvAABBCCDDEEFFGGHH
d(v)d\left(v\right)0016163939773030222245451818
p(v)p\left(v\right)—AAEEAADDAACCAA
Chứng chỉ này đúng. Nhưng khi quét bản đồ, đúng một trọng số bị in sai (giá trị thật vẫn nguyên dương). Bốn nhóm nộp bốn báo cáo, mỗi báo cáo nêu cạnh phải sửa, trọng số thật của nó, đường đi ngắn nhất từ AA tới CC và độ dài của đường ấy. Báo cáo nào là báo cáo duy nhất đúng?

  1. A. sửa cạnh ADAD thành 77; đường ngắn nhất A→F→CA \to F \to C; độ dài 4040
  2. B. sửa cạnh DEDE thành 2424; đường ngắn nhất A→D→E→CA \to D \to E \to C; độ dài 3939
  3. C. sửa cạnh ADAD thành 44; đường ngắn nhất A→D→E→CA \to D \to E \to C; độ dài 3636
  4. D. sửa cạnh ADAD thành 77; đường ngắn nhất A→D→E→CA \to D \to E \to C; độ dài 3939

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (4,00 điểm)

4 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 13. Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình vuông cạnh 3636, SA⊥(ABCD)SA \perp (ABCD) và SA=15SA = 15.

  • a) Góc phẳng nhị diện được dựng bằng hai tia cùng vuông góc với cạnh nhị diện.
  • b) (SAB)∥(ABCD)(SAB) \parallel (ABCD).
  • c) SB=39SB = 39.
  • d) Góc phẳng nhị diện cạnh BCBC là SBA^\widehat{SBA}.

Câu 14. Góc α\alpha thuộc góc phần tư thứ tư và sin⁡α=−817\sin\alpha = -\dfrac{8}{17}.

  • a) sin⁡(π−α)=−817\sin\left(\pi - \alpha\right) = -\dfrac{8}{17}.
  • b) cos⁡(π+α)=1517\cos\left(\pi + \alpha\right) = \dfrac{15}{17}.
  • c) cos⁡(π2−α)=1517\cos\left(\dfrac{\pi}{2} - \alpha\right) = \dfrac{15}{17}.
  • d) sin⁡2α=−240289\sin 2\alpha = -\dfrac{240}{289}.

Câu 15. Một trạm quan trắc không khí ghi lại 792792 lượt đo. Mỗi lượt đo được gắn ba cờ nhị phân: A=1A = 1 nếu bụi mịn vượt ngưỡng, B=1B = 1 nếu độ ẩm vượt ngưỡng, C=1C = 1 nếu lượt đo vào mùa khô; bằng 00 nếu ngược lại. Bảng tần số tám miền, tách theo hai lớp của CC:

C=0C = 0B=0B = 0B=1B = 1
A=0A = 08484252252
A=1A = 14848xx
C=1C = 1B=0B = 0B=1B = 1
A=0A = 04242yy
A=1A = 124247272
Hai ô xx và yy bị mờ. Biên bản chỉ còn hai con số: tổng số lượt đo là 792792, và số lượt đo có A=0A = 0 là 504504. Nhắc lại: hai biến cố UU, VV độc lập khi P(U∩V)=P(U)P(V)P\left(U \cap V\right) = P\left(U\right)P\left(V\right); ba biến cố AA, BB, CC độc lập đồng thời khi mọi giao của chúng — kể cả giao của cả ba — đều tách được thành tích các xác suất tương ứng; và AA, BB độc lập khi biết C=1C = 1 khi P(A∩B∣C=1)=P(A∣C=1)P(B∣C=1)P\left(A \cap B \mid C = 1\right) = P\left(A \mid C = 1\right)P\left(B \mid C = 1\right). Xét các khẳng định sau.

  • a) Hai biến cố AA và BB độc lập.
  • b) Hai biến cố AA và CC không độc lập.
  • c) Ba biến cố AA, BB, CC độc lập đồng thời.
  • d) Khi biết C=1C = 1 thì AA và BB độc lập.

Câu 16. Cho điểm SS nằm ngoài mặt phẳng (P)(P), AA là hình chiếu vuông góc của SS lên (P)(P) với SA=30SA = 30. Điểm MM nằm trong (P)(P) và AM=40AM = 40. Điểm NN nằm trong (P)(P) với AN=41AN = 41.

  • a) Hình chiếu của SMSM lên (P)(P) là AMAM.
  • b) SM=70SM = 70.
  • c) SN<SMSN < SM.
  • d) Tam giác SAMSAM vuông tại AA.

PHẦN III. TRẢ LỜI NGẮN (3,00 điểm)

6 câu. Thí sinh viết đáp án vào các ô bên cạnh.

Câu 17. Một chi tiết dài 1111 mm trên bản vẽ tỉ lệ 1:501 : 50. Tính chiều dài thật, đơn vị milimét.

Còn 5 câu nữa của đề số 8 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 9 / 10


(Đề thi có 5 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 2

MÔN: TOÁN — LỚP 11

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 5536

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,00 điểm)

12 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Khảo sát thời gian chạy cự li 100 mét của 4747 vận động viên, kết quả ghi ở bảng sau.

Thời gian (giây)[12;13)\left[12; 13\right)[13;14)\left[13; 14\right)[14;15)\left[14; 15\right)[15;16)\left[15; 16\right)[16;17)\left[16; 17\right)
Tần số1111551010771414
Trung vị của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?

  1. A. 14,514{,}5
  2. B. 14,7514{,}75
  3. C. 14,6714{,}67
  4. D. 1414

Câu 2. Cho một tổ có 2 bạn nữ và 4 bạn nam. Lấy ngẫu nhiên đồng thời hai bạn. Xác suất lấy được một bạn nữ và một bạn nam bằng

  1. A. 115\dfrac{1}{15}
  2. B. 815\dfrac{8}{15}
  3. C. 29\dfrac{2}{9}
  4. D. 25\dfrac{2}{5}

Câu 3. Khảo sát điểm kiểm tra môn Toán của 4949 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.

Điểm[5;6)\left[5; 6\right)[6;7)\left[6; 7\right)[7;8)\left[7; 8\right)[8;9)\left[8; 9\right)[9;10)\left[9; 10\right)
Tần số1212991313551010
Tần suất của nhóm [7;8)\left[7; 8\right) gần nhất với giá trị nào sau đây?

  1. A. 30,61%30{,}61\%
  2. B. 69,39%69{,}39\%
  3. C. 36,11%36{,}11\%
  4. D. 26,53%26{,}53\%

Câu 4. Một mạng đường ống dẫn có 99 van AA, BB, …\ldots, II; van nào cũng có thiết bị phải kiểm. Các đoạn ống hiện có: ABAB, BHBH, CGCG, DEDE, DGDG, DIDI, HIHI. Đội kiểm tra phải đi qua mỗi đoạn ống của mạng sau khi lắp đúng một lần, xuất phát ở một van và kết thúc ở một van đã ghi sẵn trong gói trực. Ngoài ra, trước khi khởi hành thì mọi van phải nối được với nhau bằng đoạn ống — không van nào được đứng ngoài mạng. Được phép lắp thêm một gói đoạn ống; giá lắp từng đoạn ống ứng viên:

Đoạn lắp thêmGiá lắpĐoạn lắp thêmGiá lắp
AFAF4646FGFG1212
CFCF5050FIFI55
ACAC1515GIGI1111
EFEF2626
Mỗi van được chọn làm đầu hoặc cuối hành trình còn tính thêm phụ phí trực:
TrạmAABBCCDDEEFFGGHHII
Phụ phí trực55101088101077111110108877
Tổng chi phí của một gói là tiền lắp các đoạn ống trong gói cộng phụ phí trực ở hai van cam kết, và **không được vượt 111111 triệu đồng**. Bốn gói được đề xuất. Gói nào dùng được?

  1. A. lắp thêm EFEF, AFAF; xuất phát tại EE, kết thúc tại AA
  2. B. lắp thêm FGFG, FIFI, GIGI, ACAC; xuất phát tại EE, kết thúc tại DD
  3. C. lắp thêm ACAC; xuất phát tại EE, kết thúc tại DD
  4. D. lắp thêm AFAF, CFCF; xuất phát tại EE, kết thúc tại DD

Câu 5. Một dãy hữu hạn được liệt kê từ u1u_1 đến u13u_{13}. Dãy có bao nhiêu số hạng?

  1. A. 66
  2. B. 1414
  3. C. 1313
  4. D. 1212

Câu 6. Cho hai dãy số (un)\left(u_n\right) và (vn)\left(v_n\right) có lim⁡un=9\lim u_n = 9 và lim⁡vn=5\lim v_n = 5. Khẳng định đúng là

  1. A. lim⁡unvn=95\lim \dfrac{u_n}{v_n} = \dfrac{9}{5}
  2. B. lim⁡unvn=4\lim \dfrac{u_n}{v_n} = 4
  3. C. lim⁡unvn=59\lim \dfrac{u_n}{v_n} = \dfrac{5}{9}
  4. D. Không tính được lim⁡unvn\lim \dfrac{u_n}{v_n}

Câu 7. Chu kì cơ sở của hàm số y=cos⁡(2x)y = \cos\left(2x\right) có dạng T=mπT = m\pi. Giá trị mm bằng

  1. A. 12\dfrac{1}{2}
  2. B. 22
  3. C. 11
  4. D. 44

Câu 8. Một xưởng cơ khí lập bảng tần số ghép nhóm cho đường kính chi tiết (đơn vị mm\text{mm}) của 9393 chi tiết, các lớp cùng độ rộng 33:

Lớp[24;27)\left[24; 27\right)[27;30)\left[27; 30\right)[30;33)\left[30; 33\right)[33;36)\left[33; 36\right)[36;39)\left[36; 39\right)[39;42)\left[39; 42\right)
Tần số hiển thị1313333311111313131344
Biên bản lưu riêng hai số tin cậy: tổng số chi tiết là 9393, và mốt ghép nhóm của bảng khi ấy là 28,1728{,}17 mm\text{mm} (đã làm tròn đến hàng phần trăm). Kiểm tra cho biết đúng một ô tần số trên bảng hiển thị khác tần số thật. Sau đó một lô chi tiết mới được nhập, tần số theo lớp đã đúng:
Lớp[24;27)\left[24; 27\right)[27;30)\left[27; 30\right)[30;33)\left[30; 33\right)[33;36)\left[33; 36\right)[36;39)\left[36; 39\right)[39;42)\left[39; 42\right)
Lô mới3388221111383822
Bốn báo cáo được nộp, mỗi báo cáo nêu ô phải sửa cùng tần số đúng của nó, mốt ghép nhóm trước khi gộp lô mới, và lớp mốt cùng mốt ghép nhóm sau khi gộp. Báo cáo nào là báo cáo duy nhất đúng?

  1. A. ô của lớp [24;27)\left[24; 27\right) phải là 1919; mốt trước khi gộp 28,1728{,}17; sau khi gộp, lớp mốt là [36;39)\left[36; 39\right) và mốt là 37,1337{,}13
  2. B. ô của lớp [27;30)\left[27; 30\right) phải là 3939; mốt trước khi gộp 28,4428{,}44; sau khi gộp, lớp mốt là [36;39)\left[36; 39\right) và mốt là 37,1337{,}13
  3. C. ô của lớp [24;27)\left[24; 27\right) phải là 1919; mốt trước khi gộp 29,529{,}5; sau khi gộp, lớp mốt là [36;39)\left[36; 39\right) và mốt là 37,1337{,}13
  4. D. ô của lớp [24;27)\left[24; 27\right) phải là 1919; mốt trước khi gộp 28,1728{,}17; sau khi gộp, lớp mốt là [27;30)\left[27; 30\right) và mốt là 28,2128{,}21

Câu 9. Khảo sát thời gian chạy cự li 100 mét của 4646 vận động viên, kết quả ghi ở bảng sau.

Thời gian (giây)[12;13)\left[12; 13\right)[13;14)\left[13; 14\right)[14;15)\left[14; 15\right)[15;16)\left[15; 16\right)[16;17)\left[16; 17\right)
Tần số99551313881111
Số trung bình cộng của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?

  1. A. 14,1514{,}15
  2. B. 14,514{,}5
  3. C. 14,6514{,}65
  4. D. 14,6914{,}69

Câu 10. Góc 240∘240^\circ bằng kπk\pi radian. Tính kk.

  1. A. 43\dfrac{4}{3}
  2. B. 23\dfrac{2}{3}
  3. C. 83\dfrac{8}{3}
  4. D. 34\dfrac{3}{4}

Câu 11. Một đại lượng PP thoả P′=0,2PP' = 0{,}2P. Tốc độ tăng tương đối tức thời của PP bằng

  1. A. 200%200\%
  2. B. 2%2\%
  3. C. 80%80\%
  4. D. 20%20\%

Câu 12. Một chất điểm chuyển động thẳng theo phương trình s(t)=t3−2t2+11ts(t) = t^{3} - 2t^{2} + 11t, trong đó ss tính bằng mét và tt tính bằng giây. Gia tốc của chất điểm tại thời điểm t=4t = 4 giây bằng bao nhiêu m/s2\text{m/s}^2?

  1. A. 4343
  2. B. 9292
  3. C. 2222
  4. D. 2020

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (4,00 điểm)

4 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 13. Trong mặt phẳng OxyOxy, cho điểm A(−6;−4)A(-6; -4), vectơ v⃗=(−1;1)\vec v = (-1; 1) và đường tròn (C)(C) tâm AA bán kính 99. Xét phép đối xứng trục OxOx, rồi phép tịnh tiến theo v⃗\vec{v}.

  • a) Ảnh của (C)(C) qua phép tịnh tiến theo v⃗=(−1;1)\vec v = (-1; 1) có tâm (−7;−3)(-7; -3).
  • b) Ảnh của AA qua cả hợp thành là A2(−7;5)A_2(-7; 5).
  • c) Ảnh của (C)(C) qua phép vị tự tâm OO tỉ số 12\dfrac{1}{2} có bán kính 92\dfrac{9}{2}.
  • d) Ảnh của (C)(C) qua phép vị tự tâm OO tỉ số 12\dfrac{1}{2} có tâm (−6;−4)(-6; -4).

Còn 9 câu nữa của đề số 9 (2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 10 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 2

MÔN: TOÁN — LỚP 11

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 5537

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,00 điểm)

12 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Khoảng cách giữa đường thẳng dd song song với mặt phẳng (P)(P) và mặt phẳng ấy được tính bằng

  1. A. độ dài đoạn dd
  2. B. khoảng cách từ một điểm bất kì của dd tới (P)(P)
  3. C. khoảng cách giữa hai điểm bất kì của dd và (P)(P)
  4. D. luôn bằng 00

Câu 2. Qua một điểm nằm ngoài đường thẳng dd có bao nhiêu đường thẳng song song với dd?

  1. A. 11
  2. B. vô số
  3. C. 00
  4. D. 22

Câu 3. Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ABCD.A'B'C'D' cạnh 1717. Bình phương độ dài đường chéo một mặt bằng

  1. A. 11561156
  2. B. 289289
  3. C. 867867
  4. D. 578578

Câu 4. Khảo sát thời gian tự học trong một tuần của 4444 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.

Thời gian (giờ)[0;2)\left[0; 2\right)[2;4)\left[2; 4\right)[4;6)\left[4; 6\right)[6;8)\left[6; 8\right)[8;10)\left[8; 10\right)
Tần số13137766111177
Số trung bình cộng của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?

  1. A. 4,644{,}64
  2. B. 4,674{,}67
  3. C. 55
  4. D. 3,643{,}64

Câu 5. Một kho vận lập bảng tần số ghép nhóm cho thời gian bốc dỡ mỗi chuyến (đơn vị phuˊtphút) của 193193 chuyến, các lớp cùng độ rộng 33:

Lớp[27;30)\left[27; 30\right)[30;33)\left[30; 33\right)[33;36)\left[33; 36\right)[36;39)\left[36; 39\right)[39;42)\left[39; 42\right)[42;45)\left[42; 45\right)
Tần số hiển thị222233331212515136363636
Biên bản lưu riêng hai số tin cậy: tổng số chuyến là 193193, và mốt ghép nhóm của bảng khi ấy là 38,2938{,}29 phuˊtphút (đã làm tròn đến hàng phần trăm). Kiểm tra cho biết đúng một ô tần số trên bảng hiển thị khác tần số thật. Sau đó một lô chuyến mới được nhập, tần số theo lớp đã đúng:
Lớp[27;30)\left[27; 30\right)[30;33)\left[30; 33\right)[33;36)\left[33; 36\right)[36;39)\left[36; 39\right)[39;42)\left[39; 42\right)[42;45)\left[42; 45\right)
Lô mới18183535171744252500
Bốn báo cáo được nộp, mỗi báo cáo nêu ô phải sửa cùng tần số đúng của nó, mốt ghép nhóm trước khi gộp lô mới, và lớp mốt cùng mốt ghép nhóm sau khi gộp. Báo cáo nào là báo cáo duy nhất đúng?

  1. A. ô của lớp [39;42)\left[39; 42\right) phải là 3939; mốt trước khi gộp 38,2938{,}29; sau khi gộp, lớp mốt là [36;39)\left[36; 39\right) và mốt là 40,5940{,}59
  2. B. ô của lớp [39;42)\left[39; 42\right) phải là 3939; mốt trước khi gộp 38,2938{,}29; sau khi gộp, lớp mốt là [30;33)\left[30; 33\right) và mốt là 31,2531{,}25
  3. C. ô của lớp [33;36)\left[33; 36\right) phải là 1515; mốt trước khi gộp 38,1238{,}12; sau khi gộp, lớp mốt là [30;33)\left[30; 33\right) và mốt là 31,3131{,}31
  4. D. ô của lớp [39;42)\left[39; 42\right) phải là 3939; mốt trước khi gộp 37,7437{,}74; sau khi gộp, lớp mốt là [30;33)\left[30; 33\right) và mốt là 31,2531{,}25

Câu 6. Hình hộp chữ nhật có ba kích thước 88, 88, 1414. Bình phương khoảng cách từ tâm hình hộp đến một đỉnh bằng

  1. A. 324324
  2. B. 162162
  3. C. 8181
  4. D. 128128

Câu 7. Một sơ đồ đường nội bộ nối 88 chốt AA, BB, …\ldots, HH. Mỗi cạnh ghi quãng đường giữa hai chốt tính bằng mét; mọi trọng số thật đều là số nguyên dương. Bản đồ đang in:

CạnhTrọng số inCạnhTrọng số in
ABAB3939CDCD1818
ACAC2727CECE1818
ADAD4242CHCH88
AEAE55EFEF44
AFAF77EGEG2929
AHAH1515EHEH1010
BEBE3737FGFG2424
BFBF3535FHFH1010
BGBG88
Kèm theo bản đồ là chứng chỉ của một lần chạy thuật toán tìm đường đi ngắn nhất **từ AA trên bản đồ thật**: với mỗi chốt vv, bảng ghi khoảng cách ngắn nhất d(v)d\left(v\right) từ AA tới vv và chốt liền trước p(v)p\left(v\right) trên một đường ngắn nhất. Khi có nhiều chốt liền trước cùng đạt, bảng lấy chốt có nhãn nhỏ nhất.
Đỉnh vvAABBCCDDEEFFGGHH
d(v)d\left(v\right)00383823234141557730301515
p(v)p\left(v\right)—GGEECCAAAAFFAA
Chứng chỉ này đúng. Nhưng khi quét bản đồ, đúng một trọng số bị in sai (giá trị thật vẫn nguyên dương). Bốn nhóm nộp bốn báo cáo, mỗi báo cáo nêu cạnh phải sửa, trọng số thật của nó, đường đi ngắn nhất từ AA tới BB và độ dài của đường ấy. Báo cáo nào là báo cáo duy nhất đúng?

  1. A. sửa cạnh FGFG thành 2121; đường ngắn nhất A→F→G→BA \to F \to G \to B; độ dài 3636
  2. B. sửa cạnh FGFG thành 2323; đường ngắn nhất A→BA \to B; độ dài 3939
  3. C. sửa cạnh BGBG thành 99; đường ngắn nhất A→F→G→BA \to F \to G \to B; độ dài 3838
  4. D. sửa cạnh FGFG thành 2323; đường ngắn nhất A→F→G→BA \to F \to G \to B; độ dài 3838

Câu 8. Hình hộp chữ nhật có ba kích thước 11, 44, 88. Bình phương độ dài đường chéo khối bằng

  1. A. 3232
  2. B. 1717
  3. C. 8181
  4. D. 1313

Câu 9. Hình biểu diễn của một tam giác vuông trong không gian có thể là

  1. A. Một đường tròn
  2. B. Một tam giác bất kì
  3. C. Một điểm
  4. D. Một tứ giác

Câu 10. Có bao nhiêu số nguyên x∈[0;20]x \in [0; 20] thoả mãn log⁡2(x−6)>1\log_{2}\left(x - 6\right) > 1?

  1. A. 1313
  2. B. 99
  3. C. 1212
  4. D. 1111

Câu 11. Cho SA⊥(P)SA \perp (P) với SA=5SA = 5, điểm MM nằm trong (P)(P) và AM=12AM = 12. Góc giữa đường thẳng SMSM và mặt phẳng (P)(P) là

  1. A. SAM^\widehat{SAM}
  2. B. ASM^\widehat{ASM}
  3. C. MAS^\widehat{MAS}
  4. D. SMA^\widehat{SMA}

Câu 12. Phép đồng dạng tỉ số 44 biến một góc 10∘10^\circ thành góc

  1. A. 10∘10^\circ
  2. B. 170∘170^\circ
  3. C. 80∘80^\circ
  4. D. 40∘40^\circ

Còn 10 câu nữa của đề số 10 (2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

Bản xem trước dừng ở đây. Bảng đáp án tổng hợp cho cả 10 mã đề và lời giải chi tiết từng câu nằm trong tệp tải về.

Tài liệu liên quan

Bìa Tổng hợp 10 đề thi cuối học kì 2 môn Toán lớp 11 năm 2026-2027 – Bám sát ma trận 10 đề
Toán · Lớp 11 · Cuối kì 2
Tổng hợp 10 đề thi cuối học kì 2 môn Toán lớp 11 năm 2026-2027
TN 7 · TL 3 120 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề thi cuối học kì 2 môn Toán lớp 11 năm 2026-2027 – Nền tảng 10 đề
Toán · Lớp 11 · Cuối kì 2
Tổng hợp 10 đề thi cuối học kì 2 môn Toán lớp 11 năm 2026-2027
TN 5 · TL 5 87 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề thi cuối học kì 2 môn Toán lớp 11 năm 2026-2027 – Mục tiêu 8+ 10 đề
Toán · Lớp 11 · Cuối kì 2
Tổng hợp 10 đề thi cuối học kì 2 môn Toán lớp 11 năm 2026-2027
TN 6 · TL 4 150 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 11 năm 2026-2027 – Bám sát ma trận 10 đề
Toán · Lớp 11 · Giữa kì 1
Tổng hợp 10 đề thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 11 năm 2026-2027
TN 7 · TL 3 113 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 11 năm 2026-2027 – Nền tảng 10 đề
Toán · Lớp 11 · Giữa kì 1
Tổng hợp 10 đề thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 11 năm 2026-2027
TN 6 · TL 4 96 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Toán lớp 11 năm 2026-2027 – Bám sát ma trận 10 đề
Toán · Lớp 11 · KSCL
Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Toán lớp 11 năm 2026-2027
4 phần · có tự luận 94 trang