taifilepro

Toán · Lớp 10 · Cuối học kì 2

Tổng hợp 10 đề thi cuối học kì 2 môn Toán lớp 10 năm 2026-2027 – Nền tảng

Nền tảng Đủ bốn phần, có tự luận 4 phần · có tự luận

10 đề trong một tệp PDF, nền tảng, chắc 6 điểm. Mỗi đề gồm 12 câu trắc nghiệm · 2 câu đúng/sai · 4 câu trả lời ngắn · 3 câu tự luận — 90 phút, thang 10,0 điểm. Cuối tệp có bảng đáp án tổng hợp cho cả 10 mã đề và lời giải chi tiết từng câu.

Trong tệp có gì

10 đề · 210 câu · 74 trang
  • Đề 1 Mã 1325 · 21 câu 3 tr
  • Đề 2 Mã 1326 · 21 câu 3 tr
  • Đề 3 Mã 1327 · 21 câu 3 tr
  • Đề 4 Mã 1328 · 21 câu 3 tr
  • Đề 5 Mã 1329 · 21 câu 3 tr
  • Đề 6 Mã 1330 · 21 câu 4 tr
  • Đề 7 Mã 1331 · 21 câu 3 tr
  • Đề 8 Mã 1332 · 21 câu 3 tr
  • Đề 9 Mã 1333 · 21 câu 3 tr
  • Đề 10 Mã 1334 · 21 câu 3 tr
Đáp án Bảng tổng hợp cho cả 10 đề
Lời giải Chi tiết từng câu, tách theo đề

Bản xem trước

25 / 74 trang · công thức dựng sẵn

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 1 / 10


(Đề thi có 3 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 2

MÔN: TOÁN — LỚP 10

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 21 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 1325

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,00 điểm)

12 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Một tổ có 66 học sinh nam và 55 học sinh nữ. Chọn ra đồng thời 44 học sinh. Có bao nhiêu cách lấy?

  1. A. 310310
  2. B. 330330
  3. C. 79207920
  4. D. 2020

Câu 2. Trong bảng chân trị của mệnh đề kéo theo p⇒qp \Rightarrow q, có bao nhiêu dòng làm mệnh đề ấy sai?

  1. A. 11
  2. B. 22
  3. C. 44
  4. D. 33

Câu 3. Trong mặt phẳng OxyOxy, hypebol (H):x2100−y2576=1(H): \dfrac{x^2}{100} - \dfrac{y^2}{576} = 1 có độ dài trục thực bằng

  1. A. 1010
  2. B. 4848
  3. C. 100100
  4. D. 2020

Câu 4. Trong mặt phẳng OxyOxy, parabol (P):y2=8x(P): y^2 = 8x viết dưới dạng chính tắc y2=2pxy^2 = 2px. Giá trị của pp bằng

  1. A. 88
  2. B. 44
  3. C. 1616
  4. D. 22

Câu 5. Cho 66 điểm phân biệt trong mặt phẳng. Số vectơ khác 0⃗\vec{0} có điểm đầu và điểm cuối thuộc 66 điểm ấy bằng

  1. A. 3030
  2. B. 3636
  3. C. 1515
  4. D. 66

Câu 6. Một quả pháo hoa được phóng lên từ một giàn phóng. Độ cao của vật so với mặt đất, tính bằng m, được mô hình hoá bởi h(t)=−t2+2t+99h(t) = -t^{2} + 2t + 99, trong đó tt là thời gian tính bằng giây kể từ lúc ném. Độ cao lớn nhất vật đạt được bằng

  1. A. 1 m1 \text{ m}
  2. B. 199 m199 \text{ m}
  3. C. 99 m99 \text{ m}
  4. D. 100 m100 \text{ m}

Câu 7. Tập xác định của hàm số y=x−1x+6y = \dfrac{x - 1}{x + 6} là

  1. A. R\mathbb{R}
  2. B. R∖{6}\mathbb{R} \setminus \left\{6\right\}
  3. C. R∖{−6}\mathbb{R} \setminus \left\{-6\right\}
  4. D. [−6;+∞)\left[-6; +\infty\right)

Câu 8. Trong mặt phẳng OxyOxy, cho đường tròn (C):x2+y2−4x−6y−3=0(C): x^{2} + y^{2} - 4x - 6y - 3 = 0 và điểm M(−2;3)M(-2; 3) nằm trên (C)(C) (như hình vẽ). Tâm của (C)(C) là:

-2-1123456x-11234567yORIM(-2; 3)
  1. A. I(2;3)I(2; 3)
  2. B. I(2;−3)I(2; -3)
  3. C. I(3;2)I(3; 2)
  4. D. I(−2;−3)I(-2; -3)

Câu 9. Cho mệnh đề Q:  ∃x∈Z,  x2=3Q: \; \exists x \in \mathbb{Z},\; x^2 = 3. Mệnh đề phủ định Q‾\overline{Q} là

  1. A. ∃x∈Z,  x2≠3\exists x \in \mathbb{Z},\; x^2 \neq 3
  2. B. ∀x∈Z,  x2=3\forall x \in \mathbb{Z},\; x^2 = 3
  3. C. ∀x∈Z,  x2≠3\forall x \in \mathbb{Z},\; x^2 \neq 3
  4. D. ∀x∈Z,  x2<3\forall x \in \mathbb{Z},\; x^2 < 3

Câu 10. Số giờ tự học trong tuần của chín học sinh được ghi lại như sau (đơn vị: giờ): 15;16;16;17;20;20;21;22;3615; 16; 16; 17; 20; 20; 21; 22; 36. Khoảng biến thiên của mẫu bằng

  1. A. 3636
  2. B. 5151
  3. C. 2121
  4. D. 5,55{,}5

Câu 11. Cho hệ bất phương trình {2x+2y≤17x≥0y≥0\begin{cases}2x + 2y \leq 17 \\ x \geq 0 \\ y \geq 0\end{cases}. Điểm M(1;3)M\left(1; 3\right)

  1. A. không kết luận được
  2. B. thuộc miền nghiệm của hệ
  3. C. không thuộc miền nghiệm của hệ
  4. D. nằm trên biên của miền nghiệm

Câu 12. Giá trị cos⁡180∘\cos 180^\circ bằng

  1. A. 32\dfrac{\sqrt{3}}{2}
  2. B. 12\dfrac{1}{2}
  3. C. −22-\dfrac{\sqrt{2}}{2}
  4. D. −1-1

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (2,00 điểm)

2 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 13. Cho bất phương trình 2x+y>162x + y > 16 và điểm M(5;0)M\left(5; 0\right).

  • a) Giá trị vế trái tại MM bằng 1010.
  • b) Miền nghiệm là một nửa mặt phẳng.
  • c) Một đường thẳng chia mặt phẳng thành ba nửa mặt phẳng.
  • d) Để xác định miền nghiệm, ta thay toạ độ một điểm không thuộc bờ vào vế trái.

Câu 14. Cho mẫu số liệu đã sắp xếp theo thứ tự không giảm 2;3;3;3;5;5;72; 3; 3; 3; 5; 5; 7.

  • a) Giá trị nhỏ nhất của mẫu bằng 77.
  • b) Khoảng biến thiên của mẫu bằng 55.
  • c) Cộng thêm 44 vào mỗi quan sát thì khoảng biến thiên của mẫu mới bằng 99.
  • d) Nhân mỗi quan sát với 22 thì trung vị của mẫu mới vẫn bằng 33.

PHẦN III. TRẢ LỜI NGẮN (2,00 điểm)

4 câu. Thí sinh viết đáp án vào các ô bên cạnh.

Câu 15. Tam giác ABCABC có AB=c=24AB = c = 24, AC=b=7AC = b = 7 và A^=90∘\widehat{A} = 90^\circ. Tính độ dài cạnh BCBC.

Câu 16. Tính tổng tất cả các số ở hàng thứ 99 của tam giác Pascal.

Câu 17. Tính hệ số của x1x^{1} trong khai triển (x+2)4(x + 2)^{4}.

Câu 18. Một giỏ có 4 quả cam, 8 quả quýt và 7 quả bưởi. Tính số cách chọn một quả cam hoặc một quả quýt.

PHẦN IV. TỰ LUẬN (3,00 điểm)

3 câu. Thí sinh trình bày lời giải.

Câu 19. Xét mệnh đề P(n)P(n): “13+23+⋯+n3=n2(n+1)241^3 + 2^3 + \cdots + n^3 = \dfrac{n^2\left(n+1\right)^2}{4}” với mọi số nguyên dương nn, chứng minh bằng quy nạp toán học. Tính giá trị vế phải của P(8)P(8).

Câu 20. Trong mặt phẳng OxyOxy, tính bán kính của đường tròn (C):(x+2)2+(y+7)2=25(C): \left(x + 2\right)^2 + \left(y + 7\right)^2 = 25.

Câu 21. Cho hàm số f(x)=−(x−2)2−4f(x) = -\left(x - 2\right)^2 - 4. Tính biệt thức Δ\Delta.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 2 / 10


(Đề thi có 3 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 2

MÔN: TOÁN — LỚP 10

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 21 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 1326

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,00 điểm)

12 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Tam giác ABCABC có A^=60∘\widehat{A} = 60^\circ, B^=30∘\widehat{B} = 30^\circ và BC=3BC = 3 (như hình vẽ). Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABCABC bằng:

60°BC = 330°RABCO
  1. A. 3\sqrt{3}
  2. B. 232\sqrt{3}
  3. C. 33
  4. D. 334\dfrac{3\sqrt{3}}{4}

Câu 2. Để đo khoảng cách giữa hai điểm AA và BB nằm ở hai bên một đầm lầy, người ta chọn một điểm CC đứng được cả hai phía rồi đo được CA=8CA = 8 m, CB=7CB = 7 m và ACB^=120∘\widehat{ACB} = 120^\circ. Khoảng cách ABAB bằng

  1. A. 1 m1 \text{ m}
  2. B. 169 m169 \text{ m}
  3. C. 15 m15 \text{ m}
  4. D. 13 m13 \text{ m}

Câu 3. Cho A={1;4;6;8;9;11;12}A = \left\{1; 4; 6; 8; 9; 11; 12\right\}. Số tập con gồm đúng 33 phần tử của AA bằng

  1. A. 77
  2. B. 3535
  3. C. 2121
  4. D. 128128

Câu 4. Gieo một đồng xu 33 lần. Số phần tử của không gian mẫu là

  1. A. 99
  2. B. 88
  3. C. 66
  4. D. 77

Câu 5. Trong mặt phẳng OxyOxy, cho A(8;1)A(8; 1) và B(15;−23)B(15; -23). Độ dài đoạn ABAB bằng

  1. A. 625625
  2. B. 1717
  3. C. 3131
  4. D. 2525

Câu 6. Cho một hộp có 3 viên bi đỏ và 5 viên bi xanh. Rút ngẫu nhiên một viên bi. Xác suất rút được viên bi đỏ bằng

  1. A. 38\dfrac{3}{8}
  2. B. 35\dfrac{3}{5}
  3. C. 58\dfrac{5}{8}
  4. D. 33

Câu 7. Một mặt phẳng không đi qua đỉnh và vuông góc với trục của một mặt nón tròn xoay. Giao tuyến của chúng là

  1. A. elip\text{elip}
  2. B. hypebol\text{hypebol}
  3. C. parabol\text{parabol}
  4. D. đường tròn

Câu 8. Cho hai mệnh đề PP, QQ sao cho P⇒QP \Rightarrow Q đúng. Cách phát biểu đúng là

  1. A. PP là điều kiện cần và đủ để có QQ
  2. B. QQ là điều kiện đủ để có PP
  3. C. PP là điều kiện đủ để có QQ
  4. D. PP là điều kiện cần để có QQ

Câu 9. Một tam giác có ba cạnh 99, 1212, 1515. Nửa chu vi của tam giác bằng

  1. A. 99
  2. B. 1818
  3. C. 3636
  4. D. 1515

Câu 10. Trong tam giác ABCABC, định lý côsin viết đúng là

  1. A. a2=b2+c2−2bccos⁡Ba^2 = b^2 + c^2 - 2bc\cos B
  2. B. a2=b2+c2+2bccos⁡Aa^2 = b^2 + c^2 + 2bc\cos A
  3. C. a2=b2+c2−2bccos⁡Aa^2 = b^2 + c^2 - 2bc\cos A
  4. D. a2=b2−c2−2bccos⁡Aa^2 = b^2 - c^2 - 2bc\cos A

Câu 11. Tam thức f(x)=−3x2+6x+24f(x) = -3x^{2} + 6x + 24 có hai nghiệm là

  1. A. x=−2x = -2 và x=−4x = -4
  2. B. x=2x = 2 và x=−8x = -8
  3. C. x=−2x = -2 và x=4x = 4
  4. D. x=2x = 2 và x=−4x = -4

Câu 12. Trong bảng chân trị của mệnh đề kéo theo p⇒qp \Rightarrow q, có bao nhiêu dòng làm mệnh đề ấy sai?

  1. A. 11
  2. B. 33
  3. C. 44
  4. D. 22

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (2,00 điểm)

2 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 13. Một kệ có 9 cuốn sách Toán, 12 cuốn sách Lí và 6 cuốn sách Hoá.

  • a) Số cách chọn một cuốn sách Toán hoặc một cuốn sách Lí bằng 108108.
  • b) Quy tắc nhân dùng khi công việc chia thành các phương án rời nhau.
  • c) Số cách chọn một cuốn sách Toán rồi một cuốn sách Lí bằng 2121.
  • d) Số cách chọn một cuốn sách không phải Hoá bằng 2121.

Câu 14. Xếp 6 chiếc ghế khác nhau quanh một dãy bàn.

  • a) Quy ước 0!0! bằng 00.
  • b) Số cách xếp khi một chiếc ghế đã chỉ định đứng đầu bằng 120120.
  • c) (6)!=6+(6−1)!(6)! = 6 + (6 - 1)!
  • d) Số cách xếp khi 22 chiếc ghế đã chỉ định đứng cạnh nhau lớn hơn số cách xếp tự do.

PHẦN III. TRẢ LỜI NGẮN (2,00 điểm)

4 câu. Thí sinh viết đáp án vào các ô bên cạnh.

Câu 15. Biết cos⁡α=−1\cos\alpha = -1 với 0∘≤α≤180∘0^\circ \leq \alpha \leq 180^\circ. Tìm số đo α\alpha, đơn vị độ.

Câu 16. Cho hệ {x+y+z=3x+2y+4z=−2x+3y+9z=−9\begin{cases}x + y + z = 3 \\ x + 2y + 4z = -2 \\ x + 3y + 9z = -9\end{cases}. Lấy phương trình thứ hai trừ 11 lần phương trình thứ nhất. Tính hệ số của yy trong kết quả.

Câu 17. Trong mặt phẳng OxyOxy, tính khoảng cách từ M(−1;−6)M(-1; -6) đến đường thẳng Δ:15x+8y+114=0\Delta: 15x + 8y + 114 = 0.

Câu 18. Trong mặt phẳng OxyOxy, hypebol (H):x2576−y249=1(H): \dfrac{x^2}{576} - \dfrac{y^2}{49} = 1. Tính tiêu cự.

PHẦN IV. TỰ LUẬN (3,00 điểm)

3 câu. Thí sinh trình bày lời giải.

Câu 19. Hai biến cố xung khắc có xác suất 0,20{,}2 và 0,40{,}4. Tính xác suất của biến cố hợp.

Câu 20. Một nhà trường xếp lịch một buổi ngoại khoá, lần lượt qua ba bước: chọn phòng có 33 cách, rồi chọn khung giờ có 22 cách, rồi chọn người phụ trách có 55 cách. Đếm số nút ở tầng thứ hai của sơ đồ hình cây.

Câu 21. Cho mẫu số liệu đã sắp xếp theo thứ tự không giảm 1;2;3;6;6;6;6;6;91; 2; 3; 6; 6; 6; 6; 6; 9. Tìm mốt của mẫu số liệu.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 3 / 10


(Đề thi có 3 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 2

MÔN: TOÁN — LỚP 10

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 21 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 1327

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,00 điểm)

12 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Với ba điểm AA, BB, CC bất kì, hiệu AB→−AC→\overrightarrow{AB} - \overrightarrow{AC} bằng

  1. A. AC→\overrightarrow{AC}
  2. B. BC→\overrightarrow{BC}
  3. C. 0⃗\vec 0
  4. D. CB→\overrightarrow{CB}

Câu 2. Một chiếc cổng hình parabol rộng 3636 m và cao 3636 m. Chiều cao của cổng tại điểm cách trục đối xứng 66 m bằng

  1. A. 36 m36 \text{ m}
  2. B. 30 m30 \text{ m}
  3. C. 4 m4 \text{ m}
  4. D. 32 m32 \text{ m}

Câu 3. Trong khai triển (2x2+1x)6\left(2x^2 + \dfrac{1}{x}\right)^{6}, số hạng tổng quát là

  1. A. C6k⋅2 k⋅1 6−k⋅x 12−3kC_{6}^k \cdot 2^{\,k} \cdot 1^{\,6-k} \cdot x^{\,12 - 3k}
  2. B. C6k⋅2 6−k⋅1 k⋅x 3k−12C_{6}^k \cdot 2^{\,6-k} \cdot 1^{\,k} \cdot x^{\,3k - 12}
  3. C. C6k⋅2 6−k⋅1 k⋅x 12−3kC_{6}^k \cdot 2^{\,6-k} \cdot 1^{\,k} \cdot x^{\,12 - 3k}
  4. D. C6k⋅2 6−k⋅1 k⋅x 12−kC_{6}^k \cdot 2^{\,6-k} \cdot 1^{\,k} \cdot x^{\,12 - k}

Câu 4. Trong mặt phẳng OxyOxy, cho A(0;9)A(0; 9) và B(6;17)B(6; 17). Toạ độ AB→\overrightarrow{AB} là

  1. A. (6;8)(6; 8)
  2. B. (6;−8)(6; -8)
  3. C. (6;26)(6; 26)
  4. D. (−6;−8)(-6; -8)

Câu 5. Một xưởng sản xuất ba mặt hàng bánh nướng, bánh dẻo và bánh quy. Biết mỗi chiếc bánh nướng cần 3 ki-lô-gam bột; 1 ki-lô-gam đường; 2 giờ lò, mỗi chiếc bánh dẻo cần 1 ki-lô-gam bột; 2 ki-lô-gam đường; 1 giờ lò, mỗi chiếc bánh quy cần 2 ki-lô-gam bột; 1 ki-lô-gam đường; 3 giờ lò. Trong một đợt, xưởng dùng hết đúng 5757 ki-lô-gam bột, 5050 ki-lô-gam đường và 4949 giờ lò. Biết giá bán mỗi bánh nướng là 33 trăm nghìn đồng, mỗi bánh dẻo là 99 trăm nghìn đồng và mỗi bánh quy là 77 trăm nghìn đồng. Doanh thu của đợt sản xuất bằng

  1. A. 216 tra˘m nghıˋn đoˆˋng216 \text{ trăm nghìn đồng}
  2. B. 19 tra˘m nghıˋn đoˆˋng19 \text{ trăm nghìn đồng}
  3. C. 156 tra˘m nghıˋn đoˆˋng156 \text{ trăm nghìn đồng}
  4. D. 32 tra˘m nghıˋn đoˆˋng32 \text{ trăm nghìn đồng}

Câu 6. Trong mặt phẳng OxyOxy, elip (E):x2625+y2400=1(E): \dfrac{x^2}{625} + \dfrac{y^2}{400} = 1 có độ dài trục lớn bằng

  1. A. 4040
  2. B. 5050
  3. C. 625625
  4. D. 2525

Câu 7. Định nghĩa cổ điển của xác suất chỉ dùng được khi

  1. A. các kết quả có khả năng khác nhau
  2. B. biến cố A luôn xảy ra
  3. C. phép thử có vô hạn kết quả
  4. D. phép thử có hữu hạn kết quả và chúng đồng khả năng

Câu 8. Chứng minh bằng quy nạp rằng An=7n−1A_n = 7^n - 1 chia hết cho 66 với mọi số nguyên dương nn. Giá trị A4A_{4} bằng

  1. A. 24012401
  2. B. 342342
  3. C. 24002400
  4. D. 2727

Câu 9. Nghiệm của một hệ phương trình bậc nhất ba ẩn là

  1. A. giá trị của x tıˋm được từ hệx \text{ tìm được từ hệ}
  2. B. một bộ ba số có thứ tự thoả cả ba phương trình
  3. C. một bộ ba số thoả ít nhất một phương trình
  4. D. một số thực thoả cả ba phương trình

Câu 10. Một quả pháo hoa được phóng lên từ một giàn phóng. Độ cao của vật so với mặt đất, tính bằng m, được mô hình hoá bởi h(t)=−t2+8t+33h(t) = -t^{2} + 8t + 33, trong đó tt là thời gian tính bằng giây kể từ lúc ném. Độ cao của vật tại thời điểm ném bằng

  1. A. 49 m49 \text{ m}
  2. B. 33 m33 \text{ m}
  3. C. 4 m4 \text{ m}
  4. D. 0 m0 \text{ m}

Câu 11. Khai triển (x+3)6\left(x + 3\right)^{6} có bao nhiêu số hạng?

  1. A. 6464
  2. B. 66
  3. C. 77
  4. D. 1212

Câu 12. Xếp 8 cuốn sách khác nhau thành một hàng ngang. Số cách xếp là

  1. A. 4032040320
  2. B. 5656
  3. C. 1677721616777216
  4. D. 50405040

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (2,00 điểm)

2 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 13. Trong tam giác ABCABC, đường cao AH=3AH = 3, BH=6BH = 6 và α=ABH^\alpha = \widehat{ABH}.

  • a) Tam giác ABHABH vuông tại HH.
  • b) α\alpha là góc tù.
  • c) AB2=46AB^2 = 46.
  • d) SABH=9S_{ABH} = 9.

Câu 14. Cho ba hàm số y=x+7x+0y = \dfrac{x + 7}{x + 0}, y=x+4x−3y = \dfrac{\sqrt{x + 4}}{x - 3} và y=2x2+16x+33y = 2x^{2} + 16x + 33.

  • a) Số 11 không thuộc tập xác định của hàm thứ nhất.
  • b) Số −4-4 thuộc tập xác định của hàm thứ hai.
  • c) Đỉnh của parabol thứ ba là I(−4;−1)I\left(-4; -1\right).
  • d) Tập giá trị của hàm thứ ba là R\mathbb{R}.

PHẦN III. TRẢ LỜI NGẮN (2,00 điểm)

4 câu. Thí sinh viết đáp án vào các ô bên cạnh.

Câu 15. Trong mặt phẳng OxyOxy, cho u⃗=(6;4)\vec u = \left(6; 4\right) và v⃗=(1;1)\vec v = \left(1; 1\right). Tính tổng hai toạ độ của 4u⃗−v⃗4\vec u - \vec v.

Câu 16. Cho A={3;8;10}A = \left\{3; 8; 10\right\}. Tính số tập con của AA.

Câu 17. Từ 11 kí tự khác nhau, lập một mã gồm 2 kí tự đôi một khác nhau. Tính số cách.

Câu 18. Cho hai tập hợp A=[−5;3]A = \left[-5; 3\right] và B=(1;9)B = \left(1; 9\right). Đếm số phần tử nguyên của tập AA.

PHẦN IV. TỰ LUẬN (3,00 điểm)

3 câu. Thí sinh trình bày lời giải.

Câu 19. Cho hàm số f(x)=x2+2x+6f(x) = x^{2} + 2x + 6. Tính biệt thức Δ\Delta.

Câu 20. Ba biến cố AA, BB, CC đôi một xung khắc có xác suất lần lượt là 0,40{,}4, 0,30{,}3, 0,250{,}25. Tính xác suất có đúng một trong ba biến cố xảy ra.

Câu 21. Cho mẫu số liệu đã sắp xếp theo thứ tự không giảm 1;2;2;2;3;3;7;8;81; 2; 2; 2; 3; 3; 7; 8; 8. Tìm mốt của mẫu số liệu.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 4 / 10


(Đề thi có 3 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 2

MÔN: TOÁN — LỚP 10

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 21 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 1328

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,00 điểm)

12 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Đường thẳng d:4x−2y−3=0d: 4x - 2y - 3 = 0 có một vectơ pháp tuyến là

  1. A. n⃗=(2;4)\vec n = (2; 4)
  2. B. n⃗=(4;−3)\vec n = (4; -3)
  3. C. n⃗=(4;−2)\vec n = (4; -2)
  4. D. n⃗=(−2;4)\vec n = (-2; 4)

Câu 2. Trong mặt phẳng OxyOxy, elip (E):x2400+y2144=1(E): \dfrac{x^2}{400} + \dfrac{y^2}{144} = 1 có độ dài trục lớn bằng

  1. A. 4040
  2. B. 2020
  3. C. 400400
  4. D. 2424

Câu 3. Trong mặt phẳng OxyOxy, elip (E)(E) có nửa trục lớn a=39a = 39, nửa trục nhỏ b=36b = 36, hai tiêu điểm F1F_1, F2F_2 nằm trên trục hoành. Một điểm MM trên (E)(E) có MF1=45MF_1 = 45. Khi đó MF2MF_2 bằng

  1. A. 4545
  2. B. 7878
  3. C. 66
  4. D. 3333

Câu 4. Từ 8 kí tự khác nhau, lập một mã gồm 2 kí tự đôi một khác nhau. Số cách là

  1. A. 6464
  2. B. 2828
  3. C. 5656
  4. D. 4032040320

Câu 5. Với mọi biến cố AA, xác suất của biến cố đối được tính bởi

  1. A. P(A‾)=1−P(A)P\left(\overline{A}\right) = 1 - P(A)
  2. B. P(A‾)=1+P(A)P\left(\overline{A}\right) = 1 + P(A)
  3. C. P(A‾)=−P(A)P\left(\overline{A}\right) = -P(A)
  4. D. P(A‾)=1P(A)P\left(\overline{A}\right) = \dfrac{1}{P(A)}

Câu 6. Với mọi biến cố AA của một phép thử, khẳng định nào sau đây đúng?

  1. A. P(A)≥1P(A) \geq 1
  2. B. P(A)<0P(A) < 0
  3. C. P(A)=1P(A) = 1
  4. D. 0≤P(A)≤10 \leq P(A) \leq 1

Câu 7. Gieo một đồng xu cân đối 66 lần và vẽ sơ đồ hình cây cho dãy kết quả. Sơ đồ có bao nhiêu nhánh đi từ gốc tới ngọn?

  1. A. 6363
  2. B. 1212
  3. C. 6464
  4. D. 3636

Câu 8. Một tiệm làm hai loại bánh AA và BB. Mỗi bánh loại AA cần 44 đơn vị bột và 33 giờ nướng; mỗi bánh loại BB cần 22 đơn vị bột và 33 giờ nướng. Xưởng có 5353 đơn vị bột và 2525 giờ nướng. Gọi xx, yy lần lượt là số bánh loại AA và loại BB làm được. Ràng buộc về bột được viết là

  1. A. 4x+2y≥534x + 2y \geq 53
  2. B. 4x+2y≤534x + 2y \leq 53
  3. C. 3x+3y≤533x + 3y \leq 53
  4. D. 2x+4y≤532x + 4y \leq 53

Câu 9. Thời gian hoàn thành một bài tập trong năm lần của nhóm A và nhóm B được ghi lại như sau (đơn vị: phút) — nhóm A: 10;11;10;12;1210; 11; 10; 12; 12; nhóm B: 18;9;13;20;1518; 9; 13; 20; 15. Bên nào có số trung bình lớn hơn?

  1. A. nhóm A
  2. B. nhóm B
  3. C. Hai bên bằng nhau
  4. D. Không so sánh được

Câu 10. Trong mặt phẳng OxyOxy, cho đường tròn (C)(C) có tâm I(1;2)I(1; 2) và đi qua điểm M(−3;2)M(-3; 2) (như hình vẽ). Phương trình của (C)(C) là:

-3-2-112345x-2-1123456yORI(1; 2)M(-3; 2)
  1. A. (x+1)2+(y+2)2=16\left(x + 1\right)^{2} + \left(y + 2\right)^{2} = 16
  2. B. (x−1)2+(y−2)2=16\left(x - 1\right)^{2} + \left(y - 2\right)^{2} = 16
  3. C. (x+3)2+(y−2)2=16\left(x + 3\right)^{2} + \left(y - 2\right)^{2} = 16
  4. D. (x−1)2+(y−2)2=4\left(x - 1\right)^{2} + \left(y - 2\right)^{2} = 4

Câu 11. Một câu lạc bộ có 1515 thành viên, trong đó có 33 bạn nữ và 1212 bạn nam. Số cách chọn ra ba bạn giữ ba chức vụ khác nhau là tổ trưởng, tổ phó và thủ quỹ bằng

  1. A. 4545
  2. B. 33753375
  3. C. 455455
  4. D. 27302730

Câu 12. Để đo khoảng cách giữa hai điểm AA và BB nằm ở hai bên một đầm lầy, người ta chọn một điểm CC đứng được cả hai phía rồi đo được CA=7CA = 7 m, CB=15CB = 15 m và ACB^=60∘\widehat{ACB} = 60^\circ. Khoảng cách ABAB bằng

  1. A. 13 m13 \text{ m}
  2. B. 169 m169 \text{ m}
  3. C. 8 m8 \text{ m}
  4. D. 22 m22 \text{ m}

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (2,00 điểm)

2 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 13. Cho một túi có 6 quả bóng vàng và 7 quả bóng trắng. Rút ngẫu nhiên đồng thời hai quả bóng.

  • a) Số quả bóng vàng ít hơn số quả bóng trắng.
  • b) Xác suất cả hai đều vàng bằng 36169\dfrac{36}{169}.
  • c) Xác suất hai quả bóng khác màu bằng 713\dfrac{7}{13}.
  • d) Rút không hoàn lại thì hai lần rút không độc lập.

Câu 14. Gieo đồng thời hai con xúc xắc cân đối và phân biệt. Gọi AA là biến cố “tổng số chấm nhỏ hơn 99”.

  • a) Có 66 kết quả mà hai con cùng số chấm.
  • b) Có 55 kết quả có tổng số chấm bằng 66.
  • c) Có 2727 kết quả mà tích hai số chấm là số lẻ.
  • d) Xác suất tổng số chấm bằng 66 là 536\dfrac{5}{36}.

Còn 7 câu nữa của đề số 4 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 5 / 10


(Đề thi có 3 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 2

MÔN: TOÁN — LỚP 10

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 21 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 1329

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,00 điểm)

12 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Cho hàm số f(x)=2(x+3)2+4f(x) = 2\left(x + 3\right)^2 + 4. Trục đối xứng của parabol là đường thẳng

  1. A. y=−3y = -3
  2. B. x=4x = 4
  3. C. x=3x = 3
  4. D. x=−3x = -3

Câu 2. Khảo sát một nhóm khảo sát có 3030 người thì thấy 66 người biết tiếng Anh, 1919 người biết tiếng Nhật, và 77 người không thuộc cả hai nhóm trên. Số người biết tiếng Anh hoặc biết tiếng Nhật bằng

  1. A. 22
  2. B. 3030
  3. C. 2525
  4. D. 2323

Câu 3. Đo quãng đường một chuyến xe được số gần đúng 63006300 km với sai số tuyệt đối không vượt quá 15751575 km. Sai số tương đối của phép đo không vượt quá

  1. A. 1575%1575\%
  2. B. 25%25\%
  3. C. 75%75\%
  4. D. 250%250\%

Câu 4. Một kệ có 13 cuốn sách Toán, 5 cuốn sách Lí và 6 cuốn sách Hoá. Có bao nhiêu cách chọn một cuốn sách Toán hoặc một cuốn sách Lí?

  1. A. 1818
  2. B. 1313
  3. C. 88
  4. D. 6565

Câu 5. Trong mặt phẳng OxyOxy, hypebol (H)(H) có nửa trục thực a=12a = 12, nửa trục ảo b=5b = 5, hai tiêu điểm F1F_1, F2F_2 nằm trên trục hoành. Các đỉnh của (H)(H) là

  1. A. (±12;0)\left(\pm 12; 0\right)
  2. B. (0;±12)\left(0; \pm 12\right)
  3. C. (±12;0),  (0;±5)\left(\pm 12; 0\right), \; \left(0; \pm 5\right)
  4. D. (±13;0)\left(\pm 13; 0\right)

Câu 6. Trong mặt phẳng OxyOxy, hypebol (H):x216−y29=1(H): \dfrac{x^2}{16} - \dfrac{y^2}{9} = 1 có độ dài trục thực bằng

  1. A. 44
  2. B. 66
  3. C. 1616
  4. D. 88

Câu 7. Trong tam giác ABCABC, định lý côsin viết đúng là

  1. A. a2=b2−c2−2bccos⁡Aa^2 = b^2 - c^2 - 2bc\cos A
  2. B. a2=b2+c2−2bccos⁡Aa^2 = b^2 + c^2 - 2bc\cos A
  3. C. a2=b2+c2−2bccos⁡Ba^2 = b^2 + c^2 - 2bc\cos B
  4. D. a2=b2+c2+2bccos⁡Aa^2 = b^2 + c^2 + 2bc\cos A

Câu 8. Một hộp có 4545 tấm thẻ được đánh số từ 11 đến 4545. Rút ngẫu nhiên một thẻ. Gọi AA là biến cố “số ghi trên thẻ là số chẵn”. Giá trị P(A‾)P\left(\overline{A}\right) bằng

  1. A. 2323
  2. B. 2245\dfrac{22}{45}
  3. C. 2345\dfrac{23}{45}
  4. D. 2322\dfrac{23}{22}

Câu 9. Một quả pháo hoa được phóng lên từ một giàn phóng. Độ cao của vật so với mặt đất, tính bằng m, được mô hình hoá bởi h(t)=−t2+2t+24h(t) = -t^{2} + 2t + 24, trong đó tt là thời gian tính bằng giây kể từ lúc ném. Độ cao của vật tại thời điểm ném bằng

  1. A. 1 m1 \text{ m}
  2. B. 0 m0 \text{ m}
  3. C. 24 m24 \text{ m}
  4. D. 25 m25 \text{ m}

Câu 10. Một chiếc cổng hình parabol rộng 3030 m và cao 2525 m. Chiều cao của cổng tại điểm cách trục đối xứng 66 m bằng

  1. A. 4 m4 \text{ m}
  2. B. 21 m21 \text{ m}
  3. C. 19 m19 \text{ m}
  4. D. 25 m25 \text{ m}

Câu 11. Một đại lượng có giá trị đúng a=90260a = 90260, phép đo cho số gần đúng a‾=90253\overline{a} = 90253. Sai số tuyệt đối của phép đo bằng

  1. A. 77
  2. B. 180513180513
  3. C. 2020
  4. D. −7-7

Câu 12. Trong khai triển (x2+2x)10\left(x^2 + \dfrac{2}{x}\right)^{10}, số hạng tổng quát là

  1. A. C10k⋅1 10−k⋅2 k⋅x 20−kC_{10}^k \cdot 1^{\,10-k} \cdot 2^{\,k} \cdot x^{\,20 - k}
  2. B. C10k⋅1 k⋅2 10−k⋅x 20−3kC_{10}^k \cdot 1^{\,k} \cdot 2^{\,10-k} \cdot x^{\,20 - 3k}
  3. C. C10k⋅1 10−k⋅2 k⋅x 20−3kC_{10}^k \cdot 1^{\,10-k} \cdot 2^{\,k} \cdot x^{\,20 - 3k}
  4. D. C10k⋅1 10−k⋅2 k⋅x 3k−20C_{10}^k \cdot 1^{\,10-k} \cdot 2^{\,k} \cdot x^{\,3k - 20}

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (2,00 điểm)

2 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 13. Cho tam thức bậc hai f(x)=(x−1)2−4f(x) = \left(x - 1\right)^{2} - 4.

  • a) Hệ số của x2x^2 bằng −1-1.
  • b) f(−1)=0f(-1) = 0.
  • c) Δ=−8\Delta = -8.
  • d) Hoành độ đỉnh của parabol bằng 22.

Câu 14. Trong mặt phẳng OxyOxy, cho A(−7;6)A(-7; 6), B(−11;9)B(-11; 9), v⃗=(−6;−2)\vec v = (-6; -2) và w⃗=(−2;3)\vec w = (-2; 3).

  • a) Hai vectơ AB→\overrightarrow{AB} và v⃗\vec{v} vuông góc với nhau.
  • b) Vectơ (−3;−2)(-3; -2) vuông góc với w⃗\vec{w}.
  • c) Hai vectơ khác 0⃗\vec{0} cùng phương khi và chỉ khi x1x2+y1y2=0x_1 x_2 + y_1 y_2 = 0.
  • d) ∣AB→∣2=5\left|\overrightarrow{AB}\right|^2 = 5.

PHẦN III. TRẢ LỜI NGẮN (2,00 điểm)

4 câu. Thí sinh viết đáp án vào các ô bên cạnh.

Câu 15. Điểm kiểm tra môn Toán của năm học sinh được ghi lại như sau (đơn vị: điểm): 13;15;17;12;813; 15; 17; 12; 8. Tính số trung bình của mẫu.

Câu 16. Để đo khoảng cách giữa hai điểm AA và BB nằm ở hai bên một đầm lầy, người ta chọn một điểm CC đứng được cả hai phía rồi đo được CA=12CA = 12 m, CB=5CB = 5 m và ACB^=90∘\widehat{ACB} = 90^\circ. Tính diện tích mảnh đất tam giác ABCABC.

Câu 17. Điều kiện để phương trình x−1=x−3\sqrt{x - 1} = x - 3 có nghiệm là x≥ax \geq a. Tìm aa.

Câu 18. Xét mệnh đề P(n)P(n): “1+4+7+⋯+(3n−2)=n(3n−1)21 + 4 + 7 + \cdots + \left(3n - 2\right) = \dfrac{n\left(3n-1\right)}{2}” với mọi số nguyên dương nn, chứng minh bằng quy nạp toán học. Tính giá trị vế phải của P(1)P(1).

Còn 3 câu nữa của đề số 5 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 6 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 2

MÔN: TOÁN — LỚP 10

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 21 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 1330

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,00 điểm)

12 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Trong mặt phẳng OxyOxy, cho đường tròn (C):x2+y2−4x+2y−20=0(C): x^{2} + y^{2} - 4x + 2y - 20 = 0 và điểm M(−3;−1)M(-3; -1) nằm trên (C)(C) (như hình vẽ). Tâm của (C)(C) là:

-2246x-6-4-224yORIM(-3; -1)
  1. A. I(−2;1)I(-2; 1)
  2. B. I(2;1)I(2; 1)
  3. C. I(−1;2)I(-1; 2)
  4. D. I(2;−1)I(2; -1)

Câu 2. Điều kiện cần để phương trình x+52=x−4\sqrt{x + 52} = x - 4 có nghiệm là

  1. A. x≥−52x \geq -52
  2. B. x≤4x \leq 4
  3. C. x≥4x \geq 4
  4. D. x>4x > 4

Câu 3. Đo chiều dài một mảnh đất được số gần đúng 57005700 m với sai số tuyệt đối không vượt quá 14251425 m. Sai số tương đối của phép đo không vượt quá

  1. A. 25%25\%
  2. B. 250%250\%
  3. C. 1425%1425\%
  4. D. 75%75\%

Câu 4. Xếp 6 chiếc ghế khác nhau quanh một dãy bàn. Số cách xếp là

  1. A. 720720
  2. B. 3030
  3. C. 4665646656
  4. D. 120120

Câu 5. Trong mặt phẳng OxyOxy, elip (E)(E) có nửa trục lớn a=25a = 25, nửa trục nhỏ b=20b = 20, hai tiêu điểm F1F_1, F2F_2 nằm trên trục hoành. Bốn đỉnh của (E)(E) là

  1. A. (±25;±20)\left(\pm 25; \pm 20\right)
  2. B. (±20;0),  (0;±25)\left(\pm 20; 0\right), \; \left(0; \pm 25\right)
  3. C. (±25;0),  (0;±20)\left(\pm 25; 0\right), \; \left(0; \pm 20\right)
  4. D. (±15;0),  (0;±20)\left(\pm 15; 0\right), \; \left(0; \pm 20\right)

Câu 6. Một cơ sở may hai loại áo AA và BB. Mỗi áo loại AA cần 33 đơn vị vải và 11 giờ máy; mỗi áo loại BB cần 44 đơn vị vải và 22 giờ máy. Xưởng có 4242 đơn vị vải và 3232 giờ máy. Gọi xx, yy lần lượt là số áo loại AA và loại BB làm được. Hệ bất phương trình mô tả bài toán là

  1. A. {3x+4y≥42x+2y≥32x≥0y≥0\begin{cases}3x + 4y \geq 42 \\ x + 2y \geq 32 \\ x \geq 0 \\ y \geq 0\end{cases}
  2. B. {3x+4y≤42x+2y≤32x≥0y≥0\begin{cases}3x + 4y \leq 42 \\ x + 2y \leq 32 \\ x \geq 0 \\ y \geq 0\end{cases}
  3. C. {3x+4y≤42x≥0y≥0\begin{cases}3x + 4y \leq 42 \\ x \geq 0 \\ y \geq 0\end{cases}
  4. D. {3x+4y≤42x+2y≤32x≤0y≤0\begin{cases}3x + 4y \leq 42 \\ x + 2y \leq 32 \\ x \leq 0 \\ y \leq 0\end{cases}

Câu 7. Một xưởng sản xuất ba mặt hàng bánh nướng, bánh dẻo và bánh quy. Biết mỗi chiếc bánh nướng cần 1 ki-lô-gam bột; 2 ki-lô-gam đường; 1 giờ lò, mỗi chiếc bánh dẻo cần 3 ki-lô-gam bột; 1 ki-lô-gam đường; 2 giờ lò, mỗi chiếc bánh quy cần 2 ki-lô-gam bột; 1 ki-lô-gam đường; 3 giờ lò. Trong một đợt, xưởng dùng hết đúng 4343 ki-lô-gam bột, 2929 ki-lô-gam đường và 3838 giờ lò. Gọi xx, yy, zz lần lượt là số bánh nướng, bánh dẻo, bánh quy sản xuất được. Phương trình ứng với ki-lô-gam bột là

  1. A. x+y+z=43x + y + z = 43
  2. B. x+3y+2z=29x + 3y + 2z = 29
  3. C. x+2y+z=43x + 2y + z = 43
  4. D. x+3y+2z=43x + 3y + 2z = 43

Câu 8. Xác suất của biến cố chắc chắn và của biến cố không thể lần lượt bằng

  1. A. 11 và 11
  2. B. 00 và 11
  3. C. 00 và 00
  4. D. 11 và 00

Câu 9. Đường thẳng d:7x−5y−5=0d: 7x - 5y - 5 = 0 có một vectơ chỉ phương là

  1. A. u⃗=(7;5)\vec u = (7; 5)
  2. B. u⃗=(5;7)\vec u = (5; 7)
  3. C. u⃗=(−5;7)\vec u = (-5; 7)
  4. D. u⃗=(7;−5)\vec u = (7; -5)

Câu 10. Trong mặt phẳng OxyOxy, cho d1:6x−y−36=0d_1: 6x - y - 36 = 0 và d2:3x+4y+9=0d_2: 3x + 4y + 9 = 0. Định thức D=a1b2−a2b1D = a_1 b_2 - a_2 b_1 bằng

  1. A. 2727
  2. B. −27-27
  3. C. 2121
  4. D. 2222

Câu 11. Với ba điểm AA, BB, CC bất kì, hiệu AB→−AC→\overrightarrow{AB} - \overrightarrow{AC} bằng

  1. A. AC→\overrightarrow{AC}
  2. B. BC→\overrightarrow{BC}
  3. C. CB→\overrightarrow{CB}
  4. D. 0⃗\vec 0

Câu 12. Giá trị cos⁡120∘\cos 120^\circ bằng

  1. A. 11
  2. B. −12-\dfrac{1}{2}
  3. C. 22\dfrac{\sqrt{2}}{2}
  4. D. −32-\dfrac{\sqrt{3}}{2}

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (2,00 điểm)

2 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 13. Trong mặt phẳng OxyOxy, cho hypebol (H):x2225−y264=1(H): \dfrac{x^2}{225} - \dfrac{y^2}{64} = 1.

  • a) Tiêu cự của (H)(H) bằng 3434.
  • b) Một tiêu điểm của (H)(H) là F(17;0)F(17; 0).
  • c) Hai tiệm cận của (H)(H) là y=±815xy = \pm \dfrac{8}{15} x.
  • d) Tâm sai của một hypebol luôn nhỏ hơn 11.

Câu 14. Cho hệ phương trình {x+y+2z=−52x+3y+z=−213x+2y+z=−20\begin{cases}x + y + 2z = -5 \\ 2x + 3y + z = -21 \\ 3x + 2y + z = -20\end{cases}.

  • a) Nghiệm của hệ là một bộ ba số có thứ tự.
  • b) Một bộ ba thoả hai phương trình đầu chắc chắn là nghiệm của hệ.
  • c) Hệ có vô số nghiệm.
  • d) Một hệ ba phương trình bậc nhất ba ẩn chỉ có thể vô nghiệm, có một nghiệm hoặc vô số nghiệm.

Còn 7 câu nữa của đề số 6 (2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 7 / 10


(Đề thi có 3 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 2

MÔN: TOÁN — LỚP 10

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 21 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 1331

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,00 điểm)

12 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Một xưởng làm hai loại bàn AA và BB. Mỗi bàn loại AA cần 11 đơn vị gỗ và 33 giờ công; mỗi bàn loại BB cần 33 đơn vị gỗ và 22 giờ công. Xưởng có 4848 đơn vị gỗ và 2525 giờ công. Gọi xx, yy lần lượt là số bàn loại AA và loại BB làm được. Ràng buộc về gỗ được viết là

  1. A. 3x+y≤483x + y \leq 48
  2. B. x+3y≤48x + 3y \leq 48
  3. C. x+3y≥48x + 3y \geq 48
  4. D. 3x+2y≤483x + 2y \leq 48

Câu 2. Xác suất của biến cố chắc chắn và của biến cố không thể lần lượt bằng

  1. A. 00 và 00
  2. B. 11 và 00
  3. C. 11 và 11
  4. D. 00 và 11

Câu 3. Một vật được bắn lên theo phương thẳng đứng từ một bệ đỡ. Độ cao của vật so với mặt đất, tính bằng m, được mô hình hoá bởi h(t)=−4t2+48t+180h(t) = -4t^{2} + 48t + 180, trong đó tt là thời gian tính bằng giây kể từ lúc ném. Vật chạm đất tại thời điểm

  1. A. t=15 st = 15 \text{ s}
  2. B. t=12 st = 12 \text{ s}
  3. C. t=−3 st = -3 \text{ s}
  4. D. t=6 st = 6 \text{ s}

Câu 4. Trong khai triển (2x2+1x)6\left(2x^2 + \dfrac{1}{x}\right)^{6}, số hạng tổng quát là

  1. A. C6k⋅2 6−k⋅1 k⋅x 12−kC_{6}^k \cdot 2^{\,6-k} \cdot 1^{\,k} \cdot x^{\,12 - k}
  2. B. C6k⋅2 6−k⋅1 k⋅x 3k−12C_{6}^k \cdot 2^{\,6-k} \cdot 1^{\,k} \cdot x^{\,3k - 12}
  3. C. C6k⋅2 6−k⋅1 k⋅x 12−3kC_{6}^k \cdot 2^{\,6-k} \cdot 1^{\,k} \cdot x^{\,12 - 3k}
  4. D. C6k⋅2 k⋅1 6−k⋅x 12−3kC_{6}^k \cdot 2^{\,k} \cdot 1^{\,6-k} \cdot x^{\,12 - 3k}

Câu 5. Từ các chữ số 0;1;2;3;4;5;60; 1; 2; 3; 4; 5; 6, người ta lập các số tự nhiên có 33 chữ số đôi một khác nhau. Có bao nhiêu số như vậy?

  1. A. 294294
  2. B. 210210
  3. C. 120120
  4. D. 180180

Câu 6. Xét mệnh đề P(n)P(n): “12+22+32+⋯+n2=n(n+1)(2n+1)61^2 + 2^2 + 3^2 + \cdots + n^2 = \dfrac{n\left(n+1\right)\left(2n+1\right)}{6}” với mọi số nguyên dương nn, chứng minh bằng quy nạp toán học. Ở bước cơ sở, đẳng thức cần kiểm tra là

  1. A. 12=51^2 = 5
  2. B. 12+22+32+⋯+(k+1)2=(k+1)(k+2)(2(k+1)+1)61^2 + 2^2 + 3^2 + \cdots + \left(k+1\right)^2 = \dfrac{\left(k+1\right)\left(k+2\right)\left(2\left(k+1\right)+1\right)}{6}
  3. C. 12=11^2 = 1
  4. D. 12+22+32+⋯+k2=k(k+1)(2k+1)61^2 + 2^2 + 3^2 + \cdots + k^2 = \dfrac{k\left(k+1\right)\left(2k+1\right)}{6}

Câu 7. Với 2≤k≤n2 \leq k \leq n, hệ thức nào sau đây đúng?

  1. A. Ank=k!⋅CnkA_{n}^{k} = k! \cdot C_{n}^{k}
  2. B. Ank=n!⋅CnkA_{n}^{k} = n! \cdot C_{n}^{k}
  3. C. Cnk=k!⋅AnkC_{n}^{k} = k! \cdot A_{n}^{k}
  4. D. Ank=CnkA_{n}^{k} = C_{n}^{k}

Câu 8. Hàm số bậc hai f(x)=ax2+bx+cf(x) = ax^2 + bx + c có hệ số bậc hai a=1a = 1 và bảng giá trị f(0)=5f(0) = 5, f(1)=10f(1) = 10, f(2)=17f(2) = 17. Tính hoành độ trục đối xứng của đồ thị.

  1. A. −2-2
  2. B. −3-3
  3. C. −1-1
  4. D. 22

Câu 9. Miền nghiệm của một hệ gồm 55 bất phương trình bậc nhất hai ẩn là giao của bao nhiêu nửa mặt phẳng?

  1. A. 66
  2. B. 55
  3. C. 22
  4. D. 1010

Câu 10. Cho hai tập hợp A=[−5;−2]A = \left[-5; -2\right] và B=(−4;−1)B = \left(-4; -1\right). Tập A∩BA \cap B bằng

  1. A. (−4;−2)\left(-4; -2\right)
  2. B. [−5;−1)\left[-5; -1\right)
  3. C. [−4;−2]\left[-4; -2\right]
  4. D. (−4;−2]\left(-4; -2\right]

Câu 11. Một chảo thu sóng có mặt cắt là parabol. Muốn thu được tín hiệu mạnh nhất thì đầu thu phải đặt tại

  1. A. một điểm trên đường chuẩn
  2. B. đỉnh của parabol
  3. C. tiêu điểm của parabol
  4. D. trung điểm của đoạn nối đỉnh và tiêu điểm

Câu 12. Để đo khoảng cách giữa hai điểm AA và BB nằm ở hai bên một khu rừng rậm, người ta chọn một điểm CC đứng được cả hai phía rồi đo được CA=7CA = 7 m, CB=24CB = 24 m và ACB^=90∘\widehat{ACB} = 90^\circ. Khoảng cách ABAB bằng

  1. A. 31 m31 \text{ m}
  2. B. 17 m17 \text{ m}
  3. C. 625 m625 \text{ m}
  4. D. 25 m25 \text{ m}

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (2,00 điểm)

2 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 13. Xét khai triển (x+3)11\left(x + 3\right)^{11}.

  • a) C111=12C_{11}^{1} = 12.
  • b) Trong mỗi số hạng của khai triển, tổng hai số mũ bằng 11+111 + 1.
  • c) Số hạng thứ jj của khai triển ứng với k=j−1k = j - 1.
  • d) Số mũ của xx trong số hạng ứng với k=1k = 1 bằng 11.

Câu 14. Dùng máy tính cầm tay giải hệ {3x+y+2z=−11x+2y+z=12x+y+3z=−8\begin{cases}3x + y + 2z = -11 \\ x + 2y + z = 1 \\ 2x + y + 3z = -8\end{cases}.

  • a) Cần nhập 1212 hệ số.
  • b) Máy trả về z=−4z = -4.
  • c) Thông báo “Infinite Solution” nghĩa là hệ có vô số nghiệm.
  • d) Hệ đã cho có nghiệm duy nhất.

PHẦN III. TRẢ LỜI NGẮN (2,00 điểm)

4 câu. Thí sinh viết đáp án vào các ô bên cạnh.

Câu 15. Trong mặt phẳng OxyOxy, elip (E):x21225+y2784=1(E): \dfrac{x^2}{1225} + \dfrac{y^2}{784} = 1. Tính tiêu cự.

Câu 16. Tính hoành độ tiêu điểm của parabol (P):y2=40x(P): y^2 = 40x.

Câu 17. Một bảng chân trị chứa 1313 mệnh đề sơ cấp. Tính số dòng có ít nhất một mệnh đề sai.

Còn 4 câu nữa của đề số 7 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 8 / 10


(Đề thi có 3 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 2

MÔN: TOÁN — LỚP 10

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 21 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 1332

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,00 điểm)

12 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Parabol (P):y2=8x(P): y^2 = 8x có tiêu điểm và đường chuẩn lần lượt là

  1. A. F(2;0)F(2; 0) và x=−2x = -2
  2. B. F(4;0)F(4; 0) và x=−4x = -4
  3. C. F(2;0)F(2; 0) và x=2x = 2
  4. D. F(0;2)F(0; 2) và y=−2y = -2

Câu 2. Gieo một đồng xu cân đối 55 lần và vẽ sơ đồ hình cây cho dãy kết quả. Sơ đồ có bao nhiêu nhánh đi từ gốc tới ngọn?

  1. A. 1010
  2. B. 2525
  3. C. 3131
  4. D. 3232

Câu 3. Khảo sát một lớp có 3838 học sinh thì thấy 1111 học sinh tham gia đội văn nghệ, 2828 học sinh tham gia đội thể thao, và 77 học sinh không thuộc cả hai nhóm trên. Số học sinh tham gia đội văn nghệ hoặc tham gia đội thể thao bằng

  1. A. 88
  2. B. 3131
  3. C. 3838
  4. D. 3939

Câu 4. Trong mặt phẳng OxyOxy, cho u⃗=(0;−6)\vec u = (0; -6). Toạ độ của 2u⃗2 \vec{u} là

  1. A. (0;12)(0; 12)
  2. B. (0;−6)(0; -6)
  3. C. (0;−12)(0; -12)
  4. D. (2;−4)(2; -4)

Câu 5. Trong khai triển (x2+2x)10\left(x^2 + \dfrac{2}{x}\right)^{10}, số hạng tổng quát là

  1. A. C10k⋅1 10−k⋅2 k⋅x 3k−20C_{10}^k \cdot 1^{\,10-k} \cdot 2^{\,k} \cdot x^{\,3k - 20}
  2. B. C10k⋅1 k⋅2 10−k⋅x 20−3kC_{10}^k \cdot 1^{\,k} \cdot 2^{\,10-k} \cdot x^{\,20 - 3k}
  3. C. C10k⋅1 10−k⋅2 k⋅x 20−kC_{10}^k \cdot 1^{\,10-k} \cdot 2^{\,k} \cdot x^{\,20 - k}
  4. D. C10k⋅1 10−k⋅2 k⋅x 20−3kC_{10}^k \cdot 1^{\,10-k} \cdot 2^{\,k} \cdot x^{\,20 - 3k}

Câu 6. Cho 77 điểm phân biệt trong mặt phẳng. Số vectơ khác 0⃗\vec{0} có điểm đầu và điểm cuối thuộc 77 điểm ấy bằng

  1. A. 2121
  2. B. 4949
  3. C. 4242
  4. D. 77

Câu 7. Trong mặt phẳng OxyOxy, khoảng cách từ gốc toạ độ OO đến đường thẳng Δ:−20x−21y−261=0\Delta: -20x - 21y - 261 = 0 bằng

  1. A. 261261
  2. B. 99
  3. C. 1818
  4. D. 929\dfrac{9}{29}

Câu 8. Gieo đồng thời hai con xúc xắc cân đối và phân biệt. Số phần tử của không gian mẫu là

  1. A. 66
  2. B. 1212
  3. C. 3636
  4. D. 3030

Câu 9. Hai lực có độ lớn 6060 N và 2020 N cùng tác dụng vào một vật, cùng nằm trên một đường thẳng và ngược hướng. Độ lớn hợp lực bằng

  1. A. 63,25 N63{,}25 \text{ N}
  2. B. 60 N60 \text{ N}
  3. C. 80 N80 \text{ N}
  4. D. 40 N40 \text{ N}

Câu 10. Từ các chữ số 0;1;2;3;40; 1; 2; 3; 4, người ta lập các số tự nhiên có 33 chữ số đôi một khác nhau. Trong đó có bao nhiêu số có chứa chữ số 00?

  1. A. 2424
  2. B. 3636
  3. C. 4848
  4. D. 1212

Câu 11. Một giỏ có 8 quả cam, 14 quả quýt và 2 quả bưởi. Có bao nhiêu cách chọn một quả cam hoặc một quả quýt?

  1. A. 66
  2. B. 2222
  3. C. 112112
  4. D. 1414

Câu 12. Trong mặt phẳng OxyOxy, cho u⃗=(−6;2)\vec u = \left(-6; 2\right) và v⃗=(−3;−5)\vec v = \left(-3; -5\right). Toạ độ của u⃗+v⃗\vec u + \vec v là

  1. A. (−9;−3)\left(-9; -3\right)
  2. B. −12-12
  3. C. (−11;−1)\left(-11; -1\right)
  4. D. (−3;7)\left(-3; 7\right)

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (2,00 điểm)

2 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 13. Cho hệ phương trình {x+2y+z=122x+5y+3z=293x+7y+5z=43\begin{cases}x + 2y + z = 12 \\ 2x + 5y + 3z = 29 \\ 3x + 7y + 5z = 43\end{cases}.

  • a) Nghiệm của hệ là một số thực.
  • b) Thay (4;3;2)\left(4; 3; 2\right) vào vế trái phương trình thứ hai được 1212.
  • c) Hệ có vô số nghiệm.
  • d) Một hệ ba phương trình bậc nhất ba ẩn chỉ có thể vô nghiệm, có một nghiệm hoặc vô số nghiệm.

Câu 14. Số giờ tự học trong tuần của chín học sinh được ghi lại như sau (đơn vị: giờ): 10;13;13;14;15;16;18;18;5310; 13; 13; 14; 15; 16; 18; 18; 53.

  • a) Khoảng biến thiên của mẫu bằng 5353.
  • b) Q1=13Q_1 = 13.
  • c) Khoảng tứ phân vị bằng 4343.
  • d) Giá trị 5353 không phải giá trị ngoại lệ của mẫu.

PHẦN III. TRẢ LỜI NGẮN (2,00 điểm)

4 câu. Thí sinh viết đáp án vào các ô bên cạnh.

Câu 15. Cho góc α=80∘\alpha = 80^\circ. Tính số đo góc bù với α\alpha, đơn vị độ.

Câu 16. Trong mặt phẳng OxyOxy, elip (E):x2841+y2400=1(E): \dfrac{x^2}{841} + \dfrac{y^2}{400} = 1. Tính aa.

Câu 17. Trong mặt phẳng OxyOxy, parabol (P):y2=8x(P): y^2 = 8x viết dạng y2=2pxy^2 = 2px. Tính pp.

Câu 18. Cho mặt nón tròn xoay có nửa góc ở đỉnh α=18∘\alpha = 18^\circ. Tính số đo góc β\beta giữa mặt phẳng cắt và trục để giao tuyến là parabol, đơn vị độ.

PHẦN IV. TỰ LUẬN (3,00 điểm)

3 câu. Thí sinh trình bày lời giải.

Câu 19. Cho hệ {x+3y+2z=162x+y+3z=43x+2y+z=16\begin{cases}x + 3y + 2z = 16 \\ 2x + y + 3z = 4 \\ 3x + 2y + z = 16\end{cases}. Lấy phương trình thứ hai trừ 22 lần phương trình thứ nhất. Tính hệ số của yy trong kết quả.

Câu 20. Một khay có 44 chiếc bánh nhân đậu và 55 chiếc bánh nhân dừa. Lấy ra đồng thời 33 chiếc bánh. Cũng từ khay đó, có bao nhiêu cách lấy lần lượt 33 chiếc bánh, hai cách khác nhau về thứ tự lấy được coi là khác nhau?

Câu 21. Trong mặt phẳng OxyOxy, tính bán kính của đường tròn (C):(x−3)2+(y−5)2=25(C): \left(x - 3\right)^2 + \left(y - 5\right)^2 = 25.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 9 / 10


(Đề thi có 3 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 2

MÔN: TOÁN — LỚP 10

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 21 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 1333

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,00 điểm)

12 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Đường thẳng d:7x−5y=0d: 7x - 5y = 0 có một vectơ pháp tuyến là

  1. A. n⃗=(5;7)\vec n = (5; 7)
  2. B. n⃗=(7;−5)\vec n = (7; -5)
  3. C. n⃗=(7;−4)\vec n = (7; -4)
  4. D. n⃗=(−5;7)\vec n = (-5; 7)

Câu 2. Một xưởng sản xuất ba mặt hàng bàn, ghế và tủ. Biết mỗi chiếc bàn cần 1 giờ máy cưa; 2 giờ máy bào; 3 giờ sơn, mỗi chiếc ghế cần 2 giờ máy cưa; 1 giờ máy bào; 2 giờ sơn, mỗi chiếc tủ cần 2 giờ máy cưa; 3 giờ máy bào; 1 giờ sơn. Trong một đợt, xưởng dùng hết đúng 2525 giờ máy cưa, 3535 giờ máy bào và 2222 giờ sơn. Gọi xx, yy, zz lần lượt là số bàn, ghế, tủ sản xuất được. Phương trình ứng với giờ máy cưa là

  1. A. x+2y+3z=25x + 2y + 3z = 25
  2. B. x+2y+2z=35x + 2y + 2z = 35
  3. C. x+2y+2z=25x + 2y + 2z = 25
  4. D. x+y+z=25x + y + z = 25

Câu 3. Cho hai mệnh đề PP, QQ sao cho P⇒QP \Rightarrow Q đúng. Cách phát biểu đúng là

  1. A. PP là điều kiện đủ để có QQ
  2. B. PP là điều kiện cần và đủ để có QQ
  3. C. QQ là điều kiện đủ để có PP
  4. D. PP là điều kiện cần để có QQ

Câu 4. Với mọi góc α\alpha, ta có cos⁡(180∘−α)\cos\left(180^\circ - \alpha\right) bằng

  1. A. −cos⁡α-\cos\alpha
  2. B. −sin⁡α-\sin\alpha
  3. C. sin⁡α\sin\alpha
  4. D. cos⁡α\cos\alpha

Câu 5. Gieo đồng thời hai con xúc xắc cân đối và phân biệt. Số phần tử của không gian mẫu là

  1. A. 3030
  2. B. 3636
  3. C. 1212
  4. D. 66

Câu 6. Xét mệnh đề P(n)P(n): “2+4+6+⋯+2n=n(n+1)2 + 4 + 6 + \cdots + 2n = n\left(n+1\right)” với mọi số nguyên dương nn, chứng minh bằng quy nạp toán học. Ở bước cơ sở, đẳng thức cần kiểm tra là

  1. A. 2(1)=22\left(1\right) = 2
  2. B. 2(1)=62\left(1\right) = 6
  3. C. 2+4+6+⋯+2(k+1)=(k+1)(k+2)2 + 4 + 6 + \cdots + 2\left(k+1\right) = \left(k+1\right)\left(k+2\right)
  4. D. 2+4+6+⋯+2k=k(k+1)2 + 4 + 6 + \cdots + 2k = k\left(k+1\right)

Câu 7. Gọi GG là trọng tâm tam giác ABCABC. Hệ thức đúng là

  1. A. GA→+GB→=GC→\overrightarrow{GA} + \overrightarrow{GB} = \overrightarrow{GC}
  2. B. AG→+BG→+CG→=3OG→\overrightarrow{AG} + \overrightarrow{BG} + \overrightarrow{CG} = 3 \overrightarrow{OG}
  3. C. GA→+GB→+GC→=0\overrightarrow{GA} + \overrightarrow{GB} + \overrightarrow{GC} = 0
  4. D. GA→+GB→+GC→=0⃗\overrightarrow{GA} + \overrightarrow{GB} + \overrightarrow{GC} = \vec{0}

Câu 8. Hai lực có độ lớn 8080 N và 260260 N cùng tác dụng vào một vật, cùng nằm trên một đường thẳng và ngược hướng. Độ lớn hợp lực bằng

  1. A. 272,03 N272{,}03 \text{ N}
  2. B. 340 N340 \text{ N}
  3. C. 180 N180 \text{ N}
  4. D. 260 N260 \text{ N}

Câu 9. Miền nghiệm của một hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn

  1. A. luôn khác rỗng
  2. B. luôn là một đa giác bị chặn
  3. C. có thể gồm hai phần rời nhau
  4. D. luôn là một miền lồi, có thể rỗng

Câu 10. Cho hình bình hành ABCDABCD. Tổng AB→+AD→\overrightarrow{AB} + \overrightarrow{AD} bằng

  1. A. 0⃗\vec 0
  2. B. BD→\overrightarrow{BD}
  3. C. AC→\overrightarrow{AC}
  4. D. CA→\overrightarrow{CA}

Câu 11. Trong khai triển (2x2+2x)6\left(2x^2 + \dfrac{2}{x}\right)^{6}, số hạng tổng quát là

  1. A. C6k⋅2 k⋅2 6−k⋅x 12−3kC_{6}^k \cdot 2^{\,k} \cdot 2^{\,6-k} \cdot x^{\,12 - 3k}
  2. B. C6k⋅2 6−k⋅2 k⋅x 12−3kC_{6}^k \cdot 2^{\,6-k} \cdot 2^{\,k} \cdot x^{\,12 - 3k}
  3. C. C6k⋅2 6−k⋅2 k⋅x 3k−12C_{6}^k \cdot 2^{\,6-k} \cdot 2^{\,k} \cdot x^{\,3k - 12}
  4. D. C6k⋅2 6−k⋅2 k⋅x 12−kC_{6}^k \cdot 2^{\,6-k} \cdot 2^{\,k} \cdot x^{\,12 - k}

Câu 12. Định lí côsin trong tam giác ABCABC được phát biểu là

  1. A. a2=b2+c2+2bccos⁡Aa^2 = b^2 + c^2 + 2bc\cos A
  2. B. a2=b2−c2−2bccos⁡Aa^2 = b^2 - c^2 - 2bc\cos A
  3. C. a2=b2+c2−2bcsin⁡Aa^2 = b^2 + c^2 - 2bc\sin A
  4. D. a2=b2+c2−2bccos⁡Aa^2 = b^2 + c^2 - 2bc\cos A

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (2,00 điểm)

2 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 13. Một tổ có 9 bạn nam, 15 bạn nữ và 6 bạn dự bị.

  • a) Quy tắc cộng dùng khi các phương án nối tiếp nhau.
  • b) Quy tắc nhân dùng khi công việc chia thành các công đoạn nối tiếp.
  • c) Số cách chọn mỗi nhóm một bạn bằng 810810.
  • d) Số cách chọn một bạn không phải dự bị bằng 2424.

Câu 14. Một nhà trường xếp lịch một buổi ngoại khoá, lần lượt qua ba bước: chọn phòng có 66 cách, rồi chọn khung giờ có 22 cách, rồi chọn người phụ trách có 33 cách.

  • a) Sơ đồ hình cây có 66 nút ở tầng thứ nhất.
  • b) Mỗi nút ở tầng thứ nhất mọc ra 22 nhánh.
  • c) Sơ đồ có 1111 lá.
  • d) Nếu bỏ bước chọn người phụ trách thì số kết quả còn 66.

PHẦN III. TRẢ LỜI NGẮN (2,00 điểm)

4 câu. Thí sinh viết đáp án vào các ô bên cạnh.

Câu 15. Cho mệnh đề “Nếu số nguyên nn chia hết cho 88 thì nn chia hết cho 22”. Tìm số nguyên dương nhỏ nhất là phản ví dụ chứng tỏ mệnh đề đảo của nó sai.

Câu 16. Một hộp có 44 viên bi màu đỏ và 33 viên bi màu xanh. Lấy ra đồng thời 33 viên bi. Có bao nhiêu cách lấy được cả viên bi màu đỏ và viên bi màu xanh?

Câu 17. Trong mặt phẳng OxyOxy, tính khoảng cách từ M(−7;0)M(-7; 0) đến đường thẳng Δ:−24x+7y−43=0\Delta: -24x + 7y - 43 = 0.

Câu 18. Cho hàm số f(x)=2(x+3)2−5f(x) = 2\left(x + 3\right)^2 - 5. Tính f(−2)f(-2) (trả lời kèm dấu).

PHẦN IV. TỰ LUẬN (3,00 điểm)

3 câu. Thí sinh trình bày lời giải.

Câu 19. Cho 44 điểm phân biệt. Đếm số vectơ khác 0⃗\vec{0} có điểm đầu và điểm cuối thuộc 44 điểm ấy.

Câu 20. Tìm giá trị nguyên nhỏ nhất của mm để mệnh đề ∀x∈R,  x2−12x+m>0\forall x \in \mathbb{R},\; x^2 - 12x + m > 0 đúng.

Câu 21. Tìm nghiệm nhỏ hơn trong hai nghiệm của tam thức f(x)=x2−14x+40f(x) = x^{2} - 14x + 40.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 10 / 10


(Đề thi có 3 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 2

MÔN: TOÁN — LỚP 10

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 21 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 1334

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,00 điểm)

12 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Một hộp có 15 bút xanh, 14 bút đỏ và 10 bút đen. Có bao nhiêu cách chọn một bút xanh và một bút đỏ?

  1. A. 21002100
  2. B. 3939
  3. C. 2929
  4. D. 210210

Câu 2. Cho mệnh đề PP: “Số nguyên nn chia hết cho 1212”. Mệnh đề phủ định P‾\overline{P} là

  1. A. “Số nguyên nn chia hết cho −12”-12 \text{”}
  2. B. “Mọi số nguyên nn đều chia hết cho 12”12 \text{”}
  3. C. “Số nguyên nn không chia hết cho 12”12 \text{”}
  4. D. “Số nguyên nn chia hết cho 3”3 \text{”}

Câu 3. Trong mặt phẳng OxyOxy, parabol (P):y2=16x(P): y^2 = 16x viết dưới dạng chính tắc y2=2pxy^2 = 2px. Giá trị của pp bằng

  1. A. 1616
  2. B. 44
  3. C. 88
  4. D. 3232

Câu 4. Một tổ học sinh có 1010 học sinh, trong đó có 66 bạn nữ và 44 bạn nam. Số cách chọn ra ba bạn giữ ba chức vụ khác nhau là tổ trưởng, tổ phó và thủ quỹ bằng

  1. A. 720720
  2. B. 120120
  3. C. 10001000
  4. D. 3030

Câu 5. Trong mặt phẳng OxyOxy, elip (E):x2900+y2324=1(E): \dfrac{x^2}{900} + \dfrac{y^2}{324} = 1 có độ dài trục lớn bằng

  1. A. 3030
  2. B. 6060
  3. C. 3636
  4. D. 900900

Câu 6. Trong mặt phẳng OxyOxy, khoảng cách từ M(6;−6)M(6; -6) đến đường thẳng Δ:8x+6y+58=0\Delta: 8x + 6y + 58 = 0 bằng

  1. A. −70-70
  2. B. 7070
  3. C. 710\dfrac{7}{10}
  4. D. 77

Câu 7. Một xưởng sản xuất ba mặt hàng bánh nướng, bánh dẻo và bánh quy. Biết mỗi chiếc bánh nướng cần 1 ki-lô-gam bột; 2 ki-lô-gam đường; 3 giờ lò, mỗi chiếc bánh dẻo cần 2 ki-lô-gam bột; 1 ki-lô-gam đường; 2 giờ lò, mỗi chiếc bánh quy cần 2 ki-lô-gam bột; 3 ki-lô-gam đường; 1 giờ lò. Trong một đợt, xưởng dùng hết đúng 4949 ki-lô-gam bột, 6767 ki-lô-gam đường và 5858 giờ lò. Gọi xx, yy, zz lần lượt là số bánh nướng, bánh dẻo, bánh quy sản xuất được. Phương trình ứng với ki-lô-gam bột là

  1. A. x+y+z=49x + y + z = 49
  2. B. x+2y+3z=49x + 2y + 3z = 49
  3. C. x+2y+2z=67x + 2y + 2z = 67
  4. D. x+2y+2z=49x + 2y + 2z = 49

Câu 8. Gọi GG là trọng tâm tam giác ABCABC. Hệ thức đúng là

  1. A. GA→+GB→+GC→=0⃗\overrightarrow{GA} + \overrightarrow{GB} + \overrightarrow{GC} = \vec{0}
  2. B. AG→+BG→+CG→=3OG→\overrightarrow{AG} + \overrightarrow{BG} + \overrightarrow{CG} = 3 \overrightarrow{OG}
  3. C. GA→+GB→=GC→\overrightarrow{GA} + \overrightarrow{GB} = \overrightarrow{GC}
  4. D. GA→+GB→+GC→=0\overrightarrow{GA} + \overrightarrow{GB} + \overrightarrow{GC} = 0

Câu 9. Trong tam giác ABCABC, định lý côsin viết đúng là

  1. A. a2=b2+c2−2bccos⁡Aa^2 = b^2 + c^2 - 2bc\cos A
  2. B. a2=b2−c2−2bccos⁡Aa^2 = b^2 - c^2 - 2bc\cos A
  3. C. a2=b2+c2+2bccos⁡Aa^2 = b^2 + c^2 + 2bc\cos A
  4. D. a2=b2+c2−2bccos⁡Ba^2 = b^2 + c^2 - 2bc\cos B

Câu 10. Cho một hộp có 2 viên bi đỏ và 4 viên bi xanh. Rút ngẫu nhiên một viên bi. Xác suất rút được viên bi đỏ bằng

  1. A. 12\dfrac{1}{2}
  2. B. 23\dfrac{2}{3}
  3. C. 13\dfrac{1}{3}
  4. D. 22

Câu 11. Chứng minh bằng quy nạp rằng An=11n−1A_n = 11^n - 1 chia hết cho 1010 với mọi số nguyên dương nn. Giá trị A3A_{3} bằng

  1. A. 120120
  2. B. 13301330
  3. C. 3232
  4. D. 13311331

Câu 12. Cho mệnh đề P:  ∀x∈R,  x2−16x+49>0P: \; \forall x \in \mathbb{R},\; x^2 - 16x + 49 > 0. Mệnh đề phủ định P‾\overline{P} là

  1. A. ∃x∈R,  x2−16x+49<0\exists x \in \mathbb{R},\; x^2 - 16x + 49 < 0
  2. B. ∃x∈R,  x2−16x+49≤0\exists x \in \mathbb{R},\; x^2 - 16x + 49 \leq 0
  3. C. ∀x∈R,  x2−16x+49≤0\forall x \in \mathbb{R},\; x^2 - 16x + 49 \leq 0
  4. D. ∃x∈R,  x2−16x+49>0\exists x \in \mathbb{R},\; x^2 - 16x + 49 > 0

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (2,00 điểm)

2 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 13. Trong tam giác ABCABC, đường cao AH=4AH = 4, BH=9BH = 9 và α=ABH^\alpha = \widehat{ABH}.

  • a) Tam giác ABHABH vuông tại HH.
  • b) α\alpha là góc tù.
  • c) SABH=18S_{ABH} = 18.
  • d) tan⁡α=49\tan\alpha = \dfrac{4}{9}.

Câu 14. Xét khai triển (x+3)7\left(x + 3\right)^{7}.

  • a) Khai triển có 88 số hạng.
  • b) Hệ số của x6x^{6} bằng 2121.
  • c) Tổng các hệ số bằng 1638416384.
  • d) Số mũ của xx trong số hạng ứng với k=1k = 1 bằng 11.

PHẦN III. TRẢ LỜI NGẮN (2,00 điểm)

4 câu. Thí sinh viết đáp án vào các ô bên cạnh.

Câu 15. Biết sin⁡α=2853\sin\alpha = \dfrac{28}{53}. Tính sin⁡(180∘−α)\sin\left(180^\circ - \alpha\right) (làm tròn đến hàng phần trăm).

Câu 16. Xếp 6 chiếc ghế khác nhau quanh một dãy bàn. Tính số cách xếp.

Câu 17. Trong mặt phẳng OxyOxy, hai đường thẳng d1:3x+3y=0d_1: 3x + 3y = 0 và d2:−3x−4y−1=0d_2: -3x - 4y - 1 = 0 cắt nhau tại MM. Tính hoành độ của MM.

Câu 18. Tính tổng các hệ số trong khai triển (x+1)4(x + 1)^{4}.

Còn 3 câu nữa của đề số 10 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

Bản xem trước dừng ở đây. Bảng đáp án tổng hợp cho cả 10 mã đề và lời giải chi tiết từng câu nằm trong tệp tải về.

Tài liệu liên quan

Bìa Tổng hợp 10 đề thi cuối học kì 2 môn Toán lớp 10 năm 2026-2027 – Bám sát ma trận 10 đề
Toán · Lớp 10 · Cuối kì 2
Tổng hợp 10 đề thi cuối học kì 2 môn Toán lớp 10 năm 2026-2027
Chuẩn Bộ · 3 phần 89 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề thi cuối học kì 2 môn Toán lớp 10 năm 2026-2027 – Mục tiêu 8+ 10 đề
Toán · Lớp 10 · Cuối kì 2
Tổng hợp 10 đề thi cuối học kì 2 môn Toán lớp 10 năm 2026-2027
TN 7 · TL 3 125 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề thi cuối học kì 2 môn Toán lớp 10 năm 2026-2027 – Chinh phục 9+ 10 đề
Toán · Lớp 10 · Cuối kì 2
Tổng hợp 10 đề thi cuối học kì 2 môn Toán lớp 10 năm 2026-2027
TN 5 · TL 5 120 trang
Bìa Tổng hợp 5 đề thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 10 năm 2026-2027 – Bám sát ma trận 5 đề
Toán · Lớp 10 · Giữa kì 1
Tổng hợp 5 đề thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 10 năm 2026-2027
TN · Đúng/Sai 48 trang
Bìa Tổng hợp 5 đề thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 10 năm 2026-2027 – Nền tảng 5 đề
Toán · Lớp 10 · Giữa kì 1
Tổng hợp 5 đề thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 10 năm 2026-2027
Giữa kì · 4 dạng 37 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Toán lớp 10 năm 2026-2027 – Bám sát ma trận 10 đề
Toán · Lớp 10 · KSCL
Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Toán lớp 10 năm 2026-2027
TN · Đúng/Sai 92 trang