taifilepro.com
ĐỀ SỐ 1 / 10
(Đề thi có 3 trang)
THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 2
MÔN: TOÁN — LỚP 10
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Đề gồm 21 câu · thang 10,0 điểm
Mã đề: 1325
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,00 điểm)
12 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Một tổ có học sinh nam và học sinh nữ. Chọn ra đồng thời học sinh. Có bao nhiêu cách lấy?
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 2. Trong bảng chân trị của mệnh đề kéo theo , có bao nhiêu dòng làm mệnh đề ấy sai?
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 3. Trong mặt phẳng , hypebol có độ dài trục thực bằng
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 4. Trong mặt phẳng , parabol viết dưới dạng chính tắc . Giá trị của bằng
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 5. Cho điểm phân biệt trong mặt phẳng. Số vectơ khác có điểm đầu và điểm cuối thuộc điểm ấy bằng
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 6. Một quả pháo hoa được phóng lên từ một giàn phóng. Độ cao của vật so với mặt đất, tính bằng m, được mô hình hoá bởi , trong đó là thời gian tính bằng giây kể từ lúc ném. Độ cao lớn nhất vật đạt được bằng
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 7. Tập xác định của hàm số là
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 8. Trong mặt phẳng , cho đường tròn và điểm nằm trên (như hình vẽ). Tâm của là:
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 9. Cho mệnh đề . Mệnh đề phủ định là
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 10. Số giờ tự học trong tuần của chín học sinh được ghi lại như sau (đơn vị: giờ): . Khoảng biến thiên của mẫu bằng
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 11. Cho hệ bất phương trình . Điểm
- A. không kết luận được
- B. thuộc miền nghiệm của hệ
- C. không thuộc miền nghiệm của hệ
- D. nằm trên biên của miền nghiệm
Câu 12. Giá trị bằng
- A.
- B.
- C.
- D.
PHẦN II. ĐÚNG/SAI (2,00 điểm)
2 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).
Câu 13. Cho bất phương trình và điểm .
- a) Giá trị vế trái tại bằng .
- b) Miền nghiệm là một nửa mặt phẳng.
- c) Một đường thẳng chia mặt phẳng thành ba nửa mặt phẳng.
- d) Để xác định miền nghiệm, ta thay toạ độ một điểm không thuộc bờ vào vế trái.
Câu 14. Cho mẫu số liệu đã sắp xếp theo thứ tự không giảm .
- a) Giá trị nhỏ nhất của mẫu bằng .
- b) Khoảng biến thiên của mẫu bằng .
- c) Cộng thêm vào mỗi quan sát thì khoảng biến thiên của mẫu mới bằng .
- d) Nhân mỗi quan sát với thì trung vị của mẫu mới vẫn bằng .
PHẦN III. TRẢ LỜI NGẮN (2,00 điểm)
4 câu. Thí sinh viết đáp án vào các ô bên cạnh.
Câu 15. Tam giác có , và . Tính độ dài cạnh .
Câu 16. Tính tổng tất cả các số ở hàng thứ của tam giác Pascal.
Câu 17. Tính hệ số của trong khai triển .
Câu 18. Một giỏ có 4 quả cam, 8 quả quýt và 7 quả bưởi. Tính số cách chọn một quả cam hoặc một quả quýt.
PHẦN IV. TỰ LUẬN (3,00 điểm)
3 câu. Thí sinh trình bày lời giải.
Câu 19. Xét mệnh đề : “” với mọi số nguyên dương , chứng minh bằng quy nạp toán học. Tính giá trị vế phải của .
Câu 20. Trong mặt phẳng , tính bán kính của đường tròn .
Câu 21. Cho hàm số . Tính biệt thức .