taifilepro

Toán · Lớp 10 · Cuối học kì 2

Tổng hợp 10 đề thi cuối học kì 2 môn Toán lớp 10 năm 2026-2027 – Bám sát ma trận

Bám sát ma trận Chuẩn cấu trúc Bộ GD&ĐT Chuẩn Bộ · 3 phần

10 đề trong một tệp PDF, bám sát ma trận đề minh họa. Mỗi đề gồm 12 câu trắc nghiệm · 4 câu đúng/sai · 6 câu trả lời ngắn — 90 phút, thang 10,0 điểm. Cuối tệp có bảng đáp án tổng hợp cho cả 10 mã đề và lời giải chi tiết từng câu.

Trong tệp có gì

10 đề · 220 câu · 89 trang
  • Đề 1 Mã 1127 · 22 câu 3 tr
  • Đề 2 Mã 1128 · 22 câu 4 tr
  • Đề 3 Mã 1129 · 22 câu 3 tr
  • Đề 4 Mã 1130 · 22 câu 3 tr
  • Đề 5 Mã 1131 · 22 câu 3 tr
  • Đề 6 Mã 1132 · 22 câu 4 tr
  • Đề 7 Mã 1133 · 22 câu 4 tr
  • Đề 8 Mã 1134 · 22 câu 3 tr
  • Đề 9 Mã 1135 · 22 câu 3 tr
  • Đề 10 Mã 1136 · 22 câu 3 tr
Đáp án Bảng tổng hợp cho cả 10 đề
Lời giải Chi tiết từng câu, tách theo đề

Bản xem trước

26 / 89 trang · công thức dựng sẵn

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 1 / 10


(Đề thi có 3 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 2

MÔN: TOÁN — LỚP 10

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 1127

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,00 điểm)

12 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Một tiệm làm hai loại bánh AA và BB. Mỗi bánh loại AA cần 11 đơn vị bột và 11 giờ nướng; mỗi bánh loại BB cần 55 đơn vị bột và 22 giờ nướng. Xưởng có 2020 đơn vị bột và 2020 giờ nướng. Gọi xx, yy lần lượt là số bánh loại AA và loại BB làm được. Phương án làm 77 bánh loại AA và 66 bánh loại BB

  1. A. không kết luận được
  2. B. dùng hết đúng cả hai nguồn
  3. C. không thực hiện được
  4. D. thực hiện được

Câu 2. Một quả bóng được ném lên từ mặt sân thượng. Độ cao của vật so với mặt đất, tính bằng m, được mô hình hoá bởi h(t)=−5t2+40t+325h(t) = -5t^{2} + 40t + 325, trong đó tt là thời gian tính bằng giây kể từ lúc ném. Độ cao của vật tại thời điểm ném bằng

  1. A. 405 m405 \text{ m}
  2. B. 0 m0 \text{ m}
  3. C. 4 m4 \text{ m}
  4. D. 325 m325 \text{ m}

Câu 3. Cho mệnh đề “Nếu hai góc AA và BB là hai góc đối đỉnh thì hai góc AA và BB bằng nhau”. Mệnh đề đảo của nó là

  1. A. “Nếu không phải hai góc A và B là hai góc đối đỉnh thì không phải hai góc A và B bằng nhau”
  2. B. “Nếu hai góc A và B là hai góc đối đỉnh thì không phải hai góc A và B bằng nhau”
  3. C. “Nếu hai góc A và B bằng nhau thì hai góc A và B là hai góc đối đỉnh”
  4. D. “Nếu không phải hai góc A và B bằng nhau thì không phải hai góc A và B là hai góc đối đỉnh”

Câu 4. Cho một khay có 4 chiếc bút xanh và 5 chiếc bút đen. Rút ngẫu nhiên một chiếc bút. Xác suất rút được chiếc bút xanh bằng

  1. A. 45\dfrac{4}{5}
  2. B. 49\dfrac{4}{9}
  3. C. 59\dfrac{5}{9}
  4. D. 44

Câu 5. Cho 77 điểm phân biệt trong mặt phẳng. Số vectơ khác 0⃗\vec{0} có điểm đầu và điểm cuối thuộc 77 điểm ấy bằng

  1. A. 2121
  2. B. 77
  3. C. 4242
  4. D. 4949

Câu 6. Hàm số y=−4x2−40x−104y = -4x^{2} - 40x - 104 đồng biến trên khoảng

  1. A. (−∞;−5)\left(-\infty; -5\right)
  2. B. R\mathbb{R}
  3. C. (−5;+∞)\left(-5; +\infty\right)
  4. D. (−4;+∞)\left(-4; +\infty\right)

Câu 7. Trong tam giác ABCABC, định lý côsin viết đúng là

  1. A. a2=b2+c2−2bccos⁡Ba^2 = b^2 + c^2 - 2bc\cos B
  2. B. a2=b2+c2−2bccos⁡Aa^2 = b^2 + c^2 - 2bc\cos A
  3. C. a2=b2+c2+2bccos⁡Aa^2 = b^2 + c^2 + 2bc\cos A
  4. D. a2=b2−c2−2bccos⁡Aa^2 = b^2 - c^2 - 2bc\cos A

Câu 8. Trong mặt phẳng OxyOxy, miền DD là miền tam giác có ba đỉnh O(0;0)O(0; 0), A(4;0)A(4; 0), B(0;3)B(0; 3) như hình vẽ. Tìm giá trị lớn nhất của min⁡(x;y)\min(x; y) trên miền DD.

xyOA(4; 0)B(0; 3)
  1. A. 33
  2. B. 72\dfrac{7}{2}
  3. C. 247\dfrac{24}{7}
  4. D. 127\dfrac{12}{7}

Câu 9. Nhập hệ {x+2y+z=−212x+4y+2z=−373x+7y+5z=−77\begin{cases}x + 2y + z = -21 \\ 2x + 4y + 2z = -37 \\ 3x + 7y + 5z = -77\end{cases} vào máy tính cầm tay. Máy sẽ hiện

  1. A. No Solution\text{No Solution}
  2. B. Math ERROR\text{Math ERROR}
  3. C. Infinite Solution\text{Infinite Solution}
  4. D. x=−5,  y=−6,  z=−4x = -5,\; y = -6,\; z = -4

Câu 10. Hàm số bậc hai f(x)=ax2+bx+cf(x) = ax^2 + bx + c có hệ số bậc hai a=1a = 1 và bảng giá trị f(0)=9f(0) = 9, f(1)=6f(1) = 6, f(2)=5f(2) = 5. Tính hệ số của xx.

  1. A. 44
  2. B. −3-3
  3. C. −5-5
  4. D. −4-4

Câu 11. Nghiệm của một hệ phương trình bậc nhất ba ẩn là

  1. A. một bộ ba số có thứ tự thoả cả ba phương trình
  2. B. giá trị của x tıˋm được từ hệx \text{ tìm được từ hệ}
  3. C. một số thực thoả cả ba phương trình
  4. D. một bộ ba số thoả ít nhất một phương trình

Câu 12. Thời gian hoàn thành một bài tập trong năm lần của nhóm A và nhóm B được ghi lại như sau (đơn vị: phút) — nhóm A: 9;12;14;17;139; 12; 14; 17; 13; nhóm B: 19;15;17;23;2119; 15; 17; 23; 21. Kết luận đúng là

  1. A. Số trung bình lớn hơn thì luôn ổn định hơn
  2. B. nhóm B nhỉnh hơn về mức trung bình, nhóm A ổn định hơn
  3. C. nhóm B ổn định hơn
  4. D. nhóm A cao hơn về mức trung bình

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (4,00 điểm)

4 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 13. Trong mặt phẳng OxyOxy, cho u⃗=(−3;−4)\vec u = (-3; -4) và v⃗=(2;−3)\vec v = (2; -3).

  • a) ∣u⃗∣2=26\left|\vec u\right|^2 = 26.
  • b) (u⃗+v⃗)x=0\left(\vec u + \vec v\right)_x = 0.
  • c) Tích vô hướng của hai vectơ là một số thực.
  • d) u⃗⊥v⃗\vec u \perp \vec v.

Câu 14. Trong mặt phẳng OxyOxy, cho u⃗=(−7;−24)\vec u = \left(-7; -24\right) và ba điểm AA, BB, CC bất kì.

  • a) AB→+BC→=AC→\overrightarrow{AB} + \overrightarrow{BC} = \overrightarrow{AC}.
  • b) AB→+BA→=AB→\overrightarrow{AB} + \overrightarrow{BA} = \overrightarrow{AB}.
  • c) ∣u⃗∣2=625\left|\vec u\right|^2 = 625.
  • d) Toạ độ của −u⃗-\vec u bằng (−7;24)\left(-7; 24\right).

Câu 15. Xét bảng chân trị của 1313 mệnh đề sơ cấp và các phép nối lôgic trên hai mệnh đề pp, qq.

  • a) Một mệnh đề toán học có thể vừa đúng vừa sai.
  • b) Mệnh đề p∧qp \wedge q đúng ở đúng một dòng.
  • c) Mệnh đề p∨qp \vee q sai ở đúng một dòng.
  • d) Số dòng mà có đúng 44 mệnh đề nhận giá trị đúng bằng 715715.

Câu 16. Cho tam thức f(x)=−3x2+36x−60f(x) = -3x^{2} + 36x - 60.

  • a) f(6)f\left(6\right) dương.
  • b) Một tam thức bậc hai vô nghiệm thì giữ nguyên một dấu trên cả R\mathbb{R}.
  • c) Tập nghiệm của f(x)>0f(x) > 0 là (2;10)\left(2; 10\right).
  • d) Có 88 số nguyên nằm hẳn giữa hai nghiệm.

PHẦN III. TRẢ LỜI NGẮN (3,00 điểm)

6 câu. Thí sinh viết đáp án vào các ô bên cạnh.

Câu 17. Từ 9 vận động viên, chọn ra 3 người để trao huy chương vàng, bạc, đồng theo thứ tự. Tính số cách.

Câu 18. Trong mặt phẳng OxyOxy, tính bán kính của đường tròn (C):(x−1)2+(y+0)2=4(C): \left(x - 1\right)^2 + \left(y + 0\right)^2 = 4.

Câu 19. Cho ∣a⃗∣=13\left|\vec{a}\right| = 13. Tính ∣−4a⃗∣\left|-4 \vec{a}\right|.

Câu 20. Một mẻ thức ăn chăn nuôi được pha từ ba nguyên liệu cám gạo, bột ngô và khô đậu, tính theo đơn vị ki-lô-gam. Biết mỗi đơn vị cám gạo chứa 2 gam đạm; 1 gam xơ; 1 gam khoáng, mỗi đơn vị bột ngô chứa 1 gam đạm; 3 gam xơ; 1 gam khoáng, mỗi đơn vị khô đậu chứa 1 gam đạm; 2 gam xơ; 4 gam khoáng. Hỗn hợp cần đúng 2626 gam đạm, 4949 gam xơ và 3333 gam khoáng. Tính số đơn vị khô đậu cần dùng.

Câu 21. Khảo sát một tổ dân phố có 6262 hộ gia đình thì thấy 3434 hộ gia đình đặt báo Nhân Dân, 3838 hộ gia đình đặt báo Tuổi Trẻ, và 44 hộ gia đình không thuộc cả hai nhóm trên. Tính số hộ gia đình đặt báo Nhân Dân hoặc đặt báo Tuổi Trẻ.

Câu 22. Một bạn chọn trang phục đi chơi, lần lượt qua ba bước: chọn áo có 66 cách, rồi chọn quần có 33 cách, rồi chọn mũ có 22 cách. Đếm tổng số cạnh của sơ đồ hình cây.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 2 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 2

MÔN: TOÁN — LỚP 10

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 1128

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,00 điểm)

12 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Xếp 8 học sinh thành một hàng dọc. Số cách xếp sao cho 22 học sinh đã chỉ định luôn đứng cạnh nhau là

  1. A. 1008010080
  2. B. 14401440
  3. C. 50405040
  4. D. 4032040320

Câu 2. Hàm số y=−5x2−70x−236y = -5x^{2} - 70x - 236 đồng biến trên khoảng

  1. A. (−∞;−7)\left(-\infty; -7\right)
  2. B. (9;+∞)\left(9; +\infty\right)
  3. C. (−7;+∞)\left(-7; +\infty\right)
  4. D. R\mathbb{R}

Câu 3. Cho một khay có 5 chiếc bút xanh và 4 chiếc bút đen. Rút ngẫu nhiên một chiếc bút. Xác suất rút được chiếc bút xanh bằng

  1. A. 54\dfrac{5}{4}
  2. B. 49\dfrac{4}{9}
  3. C. 55
  4. D. 59\dfrac{5}{9}

Câu 4. Tổng các hệ số trong khai triển (x+1)4(x + 1)^{4} bằng

  1. A. 55
  2. B. 1515
  3. C. 1616
  4. D. 44

Câu 5. Một giàn gập gồm hai thanh dài aa và bb gặp nhau tại khớp OO; nhịp dd là khoảng cách giữa hai đầu tự do, tức cạnh đối diện góc OO. Màn hình chỉ hiển thị góc tại OO đã làm tròn, nên góc thật nằm trong khoảng rộng bằng bước làm tròn, tính từ nửa bước phía dưới tới nửa bước phía trên.

Cấu hìnhaa (m)bb (m)Góc hiển thịBước làm trònDải nhịp cho phép (m)Giá thành
1121211212127∘127^\circ1∘1^\circ[29,55;30,06]\left[29{,}55; 30{,}06\right]3939 triệu đồng
221212272763∘63^\circ2∘2^\circ[23,68;24,1]\left[23{,}68; 24{,}1\right]2020 triệu đồng
3329292828125∘125^\circ2∘2^\circ[50,42;50,88]\left[50{,}42; 50{,}88\right]2727 triệu đồng
44272799124∘124^\circ2∘2^\circ[32,66;33,12]\left[32{,}66; 33{,}12\right]4040 triệu đồng
Một cấu hình được chứng nhận khi nhịp của nó nằm trong dải cho phép với mọi góc thật; trong các cấu hình được chứng nhận thì chọn cấu hình có giá thành nhỏ nhất. Báo cáo nào sau đây đúng?

  1. A. Mua cấu hình 11, nhịp bảo đảm thuộc [16,68;16,89)\left[16{,}68; 16{,}89\right) m; loại cấu hình 22 vì nhịp lớn nhất vượt giới hạn trên
  2. B. Mua cấu hình 11, nhịp bảo đảm thuộc [29,75;29,86)\left[29{,}75; 29{,}86\right) m; loại cấu hình 22 vì nhịp lớn nhất vượt giới hạn trên
  3. C. Mua cấu hình 22, nhịp bảo đảm thuộc [23,85;24,27)\left[23{,}85; 24{,}27\right) m; loại cấu hình 11 vì giá thành cao hơn
  4. D. Mua cấu hình 33, nhịp bảo đảm thuộc [50,33;50,79)\left[50{,}33; 50{,}79\right) m; loại cấu hình 11 vì giá thành cao hơn

Câu 6. Cho mặt nón tròn xoay có nửa góc ở đỉnh α=42∘\alpha = 42^\circ, tức góc giữa đường sinh và trục bằng 42∘42^\circ. Một mặt phẳng không đi qua đỉnh, tạo với trục của mặt nón góc β=48∘\beta = 48^\circ. Giao tuyến của mặt phẳng và mặt nón là

  1. A. parabol
  2. B. đường tròn
  3. C. hypebol
  4. D. elip

Câu 7. Trong mặt phẳng OxyOxy, cho đường tròn (C)(C) có tâm I(5;−4)I(5; -4) và đi qua điểm M(1;−7)M(1; -7) (như hình vẽ). Phương trình của (C)(C) là:

246810x-8-6-4-2yORI(5; -4)M(1; -7)
  1. A. (x+5)2+(y−4)2=25\left(x + 5\right)^{2} + \left(y - 4\right)^{2} = 25
  2. B. (x−5)2+(y+4)2=25\left(x - 5\right)^{2} + \left(y + 4\right)^{2} = 25
  3. C. (x−5)2+(y+4)2=5\left(x - 5\right)^{2} + \left(y + 4\right)^{2} = 5
  4. D. (x−1)2+(y+7)2=25\left(x - 1\right)^{2} + \left(y + 7\right)^{2} = 25

Câu 8. Trong khai triển (x+3)10\left(x + 3\right)^{10}, hệ số của x8x^{8} bằng

  1. A. 99
  2. B. 295245295245
  3. C. 405405
  4. D. 4545

Câu 9. Hai cạnh của một tam giác dài 1111 và 66, góc xen giữa bằng 30∘30^\circ. Diện tích tam giác bằng

  1. A. 6666
  2. B. 332\dfrac{33}{2}
  3. C. 334\dfrac{33}{4}
  4. D. 3333

Câu 10. Số phần tử của tập rỗng ∅\varnothing bằng

  1. A. 11
  2. B. 22
  3. C. không xác định
  4. D. 00

Câu 11. Tập xác định của hàm số y=x+0x+4y = \dfrac{x + 0}{x + 4} là

  1. A. [−4;+∞)\left[-4; +\infty\right)
  2. B. R∖{4}\mathbb{R} \setminus \left\{4\right\}
  3. C. R∖{−4}\mathbb{R} \setminus \left\{-4\right\}
  4. D. R\mathbb{R}

Câu 12. Trong mặt phẳng OxyOxy, hypebol (H)(H) có nửa trục thực a=3a = 3, nửa trục ảo b=4b = 4, hai tiêu điểm F1F_1, F2F_2 nằm trên trục hoành. Các đỉnh của (H)(H) là

  1. A. (±3;0)\left(\pm 3; 0\right)
  2. B. (0;±3)\left(0; \pm 3\right)
  3. C. (±3;0),  (0;±4)\left(\pm 3; 0\right), \; \left(0; \pm 4\right)
  4. D. (±5;0)\left(\pm 5; 0\right)

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (4,00 điểm)

4 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 13. Số khách đến quầy trong một phút trong năm phút được ghi lại như sau (đơn vị: khách): 17;19;21;12;1617; 19; 21; 12; 16.

  • a) Số trung bình của mẫu bằng 1717.
  • b) Phương sai của một mẫu luôn không âm.
  • c) Phương sai của mẫu bằng 4646.
  • d) Độ lệch chuẩn của mẫu xấp xỉ 3,033{,}03.

Câu 14. Xét hai phép thử: gieo một đồng xu 1212 lần, và rút lần lượt 22 thẻ không hoàn lại từ 1313 thẻ khác nhau.

  • a) Các kết quả của phép thử gieo đồng xu đồng khả năng.
  • b) Phép thử rút thẻ có kể thứ tự có 7878 kết quả.
  • c) Nếu không kể thứ tự rút thì số kết quả là 156156.
  • d) Số kết quả khi rút có kể thứ tự lớn hơn số kết quả khi không kể thứ tự.

Câu 15. Dùng máy tính cầm tay giải hệ {2x+y+z=−4x+3y+2z=16x+y+4z=8\begin{cases}2x + y + z = -4 \\ x + 3y + 2z = 16 \\ x + y + 4z = 8\end{cases}.

  • a) Cần nhập 1212 hệ số.
  • b) x+y+z=2x + y + z = 2.
  • c) Thông báo “No Solution” nghĩa là hệ có vô số nghiệm.
  • d) Hệ đã cho có vô số nghiệm.

Câu 16. Gieo một con xúc xắc cân đối. Gọi AA là biến cố “số chấm lớn hơn hoặc bằng 55”.

  • a) Không gian mẫu có 1212 phần tử.
  • b) AA có 44 kết quả thuận lợi.
  • c) P(A)+P(A‾)P(A) + P\left(\overline{A}\right) bằng 22.
  • d) P(A‾)=23P\left(\overline{A}\right) = \dfrac{2}{3}.

PHẦN III. TRẢ LỜI NGẮN (3,00 điểm)

6 câu. Thí sinh viết đáp án vào các ô bên cạnh.

Câu 17. Từ các chữ số 0;1;2;3;4;50; 1; 2; 3; 4; 5, người ta lập các số tự nhiên có 33 chữ số đôi một khác nhau. Trong đó có bao nhiêu số chẵn?

Câu 18. Tính biệt thức thu gọn Δ′\Delta' của tam thức x2−14x+11x^2 - 14x + 11.

Câu 19. Tam giác ABCABC có A^=30∘\widehat{A} = 30^\circ, B^=120∘\widehat{B} = 120^\circ và BC=9BC = 9 (như hình vẽ). Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABCABC.

30°BC = 9120°RABCO

Còn 3 câu nữa của đề số 2 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 3 / 10


(Đề thi có 3 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 2

MÔN: TOÁN — LỚP 10

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 1129

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,00 điểm)

12 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Trong khai triển (x2+3x)7\left(x^2 + \dfrac{3}{x}\right)^{7}, số hạng tổng quát là

  1. A. C7k⋅1 7−k⋅3 k⋅x 14−kC_{7}^k \cdot 1^{\,7-k} \cdot 3^{\,k} \cdot x^{\,14 - k}
  2. B. C7k⋅1 7−k⋅3 k⋅x 3k−14C_{7}^k \cdot 1^{\,7-k} \cdot 3^{\,k} \cdot x^{\,3k - 14}
  3. C. C7k⋅1 k⋅3 7−k⋅x 14−3kC_{7}^k \cdot 1^{\,k} \cdot 3^{\,7-k} \cdot x^{\,14 - 3k}
  4. D. C7k⋅1 7−k⋅3 k⋅x 14−3kC_{7}^k \cdot 1^{\,7-k} \cdot 3^{\,k} \cdot x^{\,14 - 3k}

Câu 2. Trên bản đồ toạ độ OxyOxy (đơn vị trên hai trục là mét), người ta chọn tuyến băng tải trên cao là một đường thẳng. Đường chuẩn của khu là d0:5x+4y−7=0d_0: 5x + 4y - 7 = 0, và hướng đi ưu tiên là w⃗=(−3;−3)\vec w = (-3; -3). Hai mốc bảo vệ có toạ độ đã làm tròn tới hàng đơn vị, nên mốc thật nằm đâu đó trong hình vuông cạnh 11 mét có tâm là điểm ghi:

MốcToạ độ đã ghiNgưỡng khoảng cách
MM (trụ đỡ mái)M(−2;1)M(-2; 1)11 mét
NN (hộp điện tổng)N(5;−4)N(5; -4)22 mét
Tuyến băng tải trên cao được nhận khi thoả đồng thời ba điều kiện: góc nhọn giữa nó và d0d_0 nằm trong khoảng từ 30∘30^\circ đến 60∘60^\circ; vectơ chỉ hướng đi tạo với w⃗=(−3;−3)\vec w = (-3; -3) một tích vô hướng dương; và khoảng cách từ mốc thật tới nó không nhỏ hơn ngưỡng của mốc — với mọi vị trí thật có thể của cả hai mốc. Hành lang nào thoả đồng thời cả ba điều kiện?

  1. A. 4x−y−45=04x - y - 45 = 0, hướng đi u⃗=(−1;−4)\vec u = (-1; -4)
  2. B. x+10=0x + 10 = 0, hướng đi u⃗=(0;1)\vec u = (0; 1)
  3. C. x+5y−10=0x + 5y - 10 = 0, hướng đi u⃗=(−5;1)\vec u = (-5; 1)
  4. D. x−2y+16=0x - 2y + 16 = 0, hướng đi u⃗=(−2;−1)\vec u = (-2; -1)

Câu 3. Hình vẽ là đồ thị của một hàm số bậc hai, đỉnh II của parabol đã được đánh dấu. Tính hoành độ trục đối xứng của đồ thị.

-1123x-5-4-3-2-11yOI
  1. A. 22
  2. B. 00
  3. C. −1-1
  4. D. 11

Câu 4. Hai lực có độ lớn 200200 N và 4040 N cùng tác dụng vào một vật, cùng nằm trên một đường thẳng và cùng hướng. Độ lớn hợp lực bằng

  1. A. 240 N240 \text{ N}
  2. B. 160 N160 \text{ N}
  3. C. 200 N200 \text{ N}
  4. D. 203,96 N203{,}96 \text{ N}

Câu 5. Từ các chữ số 0;1;2;3;4;5;60; 1; 2; 3; 4; 5; 6, người ta lập các số tự nhiên có 33 chữ số đôi một khác nhau. Trong đó có bao nhiêu số lớn hơn 200200?

  1. A. 3030
  2. B. 150150
  3. C. 120120
  4. D. 245245

Câu 6. Một đường thẳng chia mặt phẳng thành bao nhiêu nửa mặt phẳng?

  1. A. 11
  2. B. 22
  3. C. 44
  4. D. 33

Câu 7. Thời gian hoàn thành một bài tập trong năm lần của nhóm A và nhóm B được ghi lại như sau (đơn vị: phút) — nhóm A: 19;26;21;24;1519; 26; 21; 24; 15; nhóm B: 5;15;10;12;85; 15; 10; 12; 8. Kết luận đúng là

  1. A. nhóm A ổn định hơn
  2. B. Số trung bình lớn hơn thì luôn ổn định hơn
  3. C. nhóm A nhỉnh hơn về mức trung bình, nhóm B ổn định hơn
  4. D. nhóm B cao hơn về mức trung bình

Câu 8. Một vật được bắn lên theo phương thẳng đứng từ một bệ đỡ. Độ cao của vật so với mặt đất, tính bằng m, được mô hình hoá bởi h(t)=−4t2+48t+180h(t) = -4t^{2} + 48t + 180, trong đó tt là thời gian tính bằng giây kể từ lúc ném. Độ cao của vật tại thời điểm ném bằng

  1. A. 0 m0 \text{ m}
  2. B. 324 m324 \text{ m}
  3. C. 6 m6 \text{ m}
  4. D. 180 m180 \text{ m}

Câu 9. Nghiệm của một hệ phương trình bậc nhất ba ẩn là

  1. A. giá trị của x tıˋm được từ hệx \text{ tìm được từ hệ}
  2. B. một bộ ba số thoả ít nhất một phương trình
  3. C. một bộ ba số có thứ tự thoả cả ba phương trình
  4. D. một số thực thoả cả ba phương trình

Câu 10. Số phần tử của tập rỗng ∅\varnothing bằng

  1. A. 11
  2. B. không xác định
  3. C. 00
  4. D. 22

Câu 11. Hàm số y=−3x2−24x−45y = -3x^{2} - 24x - 45 đạt giá trị lớn nhất bằng bao nhiêu, tại xx bằng bao nhiêu?

  1. A. 33 tại x=4x = 4
  2. B. 33 tại x=−4x = -4
  3. C. −4-4 tại x=3x = 3
  4. D. −3-3 tại x=−4x = -4

Câu 12. Trong mặt phẳng OxyOxy, cho u⃗=(3;−4)\vec u = (3; -4) và v⃗=(1;3)\vec v = (1; 3). Độ dài ∣u⃗∣\left|\vec u\right| bằng

  1. A. 55
  2. B. 66
  3. C. 2525
  4. D. 77

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (4,00 điểm)

4 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 13. Một đại lượng có giá trị đúng a=94083a = 94083. Phép đo cho số gần đúng a‾=94085\overline{a} = 94085 với độ chính xác d=2d = 2.

  • a) Sai số tuyệt đối của phép đo bằng 22.
  • b) Độ chính xác dd là chính sai số tuyệt đối.
  • c) Số đúng aa nằm trong đoạn [94083;94087]\left[94083; 94087\right].
  • d) Quy tròn a‾\overline{a} đến hàng chục được 9409094090.

Câu 14. Một tổ có 66 học sinh nam và 77 học sinh nữ. Chọn ra đồng thời 33 học sinh.

  • a) C62=15C_{6}^{2} = 15.
  • b) Có 105105 cách lấy được đúng 22 học sinh nam.
  • c) Có 5555 cách lấy được 33 học sinh cùng loại.
  • d) Số cách lấy được ít nhất một học sinh nam nhiều hơn số cách lấy được ít nhất một học sinh nữ.

Câu 15. Giải hệ {x+3y+2z=42x+y+3z=53x+2y+z=15\begin{cases}x + 3y + 2z = 4 \\ 2x + y + 3z = 5 \\ 3x + 2y + z = 15\end{cases} bằng phương pháp Gauss.

  • a) Đổi chỗ hai phương trình trong hệ làm thay đổi tập nghiệm.
  • b) Mục tiêu của phương pháp Gauss là đưa hệ về dạng có ba ẩn ở cả ba phương trình.
  • c) Sau bước khử ấy, phương trình thứ hai trở thành −5y−z=5-5y - z = 5.
  • d) y=1y = 1.

Câu 16. Xét hàng thứ 1212 của tam giác Pascal, đánh số hàng bắt đầu từ 00.

  • a) C129=C118+C1110C_{12}^{9} = C_{11}^{8} + C_{11}^{10}.
  • b) Tổng các số trong hàng bằng 40964096.
  • c) Số ở vị trí thứ 1010 của hàng ứng với chỉ số k=9k = 9.
  • d) Hàng thứ 1212 chính là dãy hệ số của khai triển (a+b)12\left(a + b\right)^{12}.

PHẦN III. TRẢ LỜI NGẮN (3,00 điểm)

6 câu. Thí sinh viết đáp án vào các ô bên cạnh.

Câu 17. Một hộp có 1515 tấm thẻ được đánh số từ 11 đến 1515. Rút ngẫu nhiên một thẻ. Gọi AA là biến cố “số ghi trên thẻ chia hết cho 55”. Tính P(A‾)P\left(\overline{A}\right).

Câu 18. Biết sin⁡α=817\sin\alpha = \dfrac{8}{17}. Tính sin⁡(180∘−α)\sin\left(180^\circ - \alpha\right) (làm tròn đến hàng phần trăm).

Câu 19. Quy tròn số 2,4682{,}468 đến hàng phần trăm.

Câu 20. Để đo khoảng cách giữa hai điểm AA và BB nằm ở hai bên một đầm lầy, người ta chọn một điểm CC đứng được cả hai phía rồi đo được CA=15CA = 15 m, CB=8CB = 8 m và ACB^=90∘\widehat{ACB} = 90^\circ. Tính khoảng cách ABAB.

Câu 21. Tìm giá trị nguyên nhỏ nhất của mm để mệnh đề ∀x∈R,  x2−8x+m>0\forall x \in \mathbb{R},\; x^2 - 8x + m > 0 đúng.

Câu 22. Tìm nghiệm nhỏ hơn trong hai nghiệm của tam thức f(x)=−2x2−2x+40f(x) = -2x^{2} - 2x + 40 (trả lời kèm dấu).

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 4 / 10


(Đề thi có 3 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 2

MÔN: TOÁN — LỚP 10

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 1130

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,00 điểm)

12 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Khảo sát một tổ dân phố có 5050 hộ gia đình thì thấy 2121 hộ gia đình đặt báo Nhân Dân, 2828 hộ gia đình đặt báo Tuổi Trẻ, và 44 hộ gia đình không thuộc cả hai nhóm trên. Số hộ gia đình đặt báo Nhân Dân hoặc đặt báo Tuổi Trẻ bằng

  1. A. 33
  2. B. 4949
  3. C. 5050
  4. D. 4646

Câu 2. Trong mặt phẳng OxyOxy, gọi DD là miền nghiệm của hệ bất phương trình x≥0x \ge 0, y≥0y \ge 0, 4x+3y≤244x + 3y \le 24. Tìm giá trị lớn nhất của min⁡(x;y)\min(x; y) trên miền DD.

  1. A. 487\dfrac{48}{7}
  2. B. 247\dfrac{24}{7}
  3. C. 77
  4. D. 66

Câu 3. Cho 1010 điểm phân biệt trong mặt phẳng. Số vectơ khác 0⃗\vec{0} có điểm đầu và điểm cuối thuộc 1010 điểm ấy bằng

  1. A. 1010
  2. B. 4545
  3. C. 100100
  4. D. 9090

Câu 4. Biến cố BB có P(B‾)=0,7P\left(\overline{B}\right) = 0{,}7. Giá trị P(B)P(B) bằng

  1. A. 0,70{,}7
  2. B. 0,350{,}35
  3. C. 0,30{,}3
  4. D. 1,71{,}7

Câu 5. Một chiếc cổng hình parabol rộng 8080 m và cao 6464 m. Chiều cao của cổng tại điểm cách trục đối xứng 2020 m bằng

  1. A. 48 m48 \text{ m}
  2. B. 16 m16 \text{ m}
  3. C. 64 m64 \text{ m}
  4. D. 44 m44 \text{ m}

Câu 6. Cho tập vũ trụ U={1;2;3;4;5;6;7;8;9;10;11;12;13}U = \left\{1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9; 10; 11; 12; 13\right\} và hai tập con A={2;3;4;7;8;10;11;12;13}A = \left\{2; 3; 4; 7; 8; 10; 11; 12; 13\right\}, B={2;4;7;9;10}B = \left\{2; 4; 7; 9; 10\right\}. Tìm tập hợp A∪BA \cup B.

  1. A. {9}\left\{9\right\}
  2. B. {2;3;4;7;8;9;10;11;12;13}\left\{2; 3; 4; 7; 8; 9; 10; 11; 12; 13\right\}
  3. C. {3;8;11;12;13}\left\{3; 8; 11; 12; 13\right\}
  4. D. {1;5;6;9}\left\{1; 5; 6; 9\right\}

Câu 7. Nghiệm của một hệ phương trình bậc nhất ba ẩn là

  1. A. một bộ ba số thoả ít nhất một phương trình
  2. B. giá trị của x tıˋm được từ hệx \text{ tìm được từ hệ}
  3. C. một số thực thoả cả ba phương trình
  4. D. một bộ ba số có thứ tự thoả cả ba phương trình

Câu 8. Đo chiều dài một mảnh đất được 11001100 m với sai số tương đối không vượt quá 5%5\%. Sai số tuyệt đối của phép đo không vượt quá

  1. A. 55 m55 \text{ m}
  2. B. 11 m11 \text{ m}
  3. C. 5500 m5500 \text{ m}
  4. D. 5 m5 \text{ m}

Câu 9. Cho tam thức bậc hai f(x)=2x2−12x+16f(x) = 2x^{2} - 12x + 16. Tính hoành độ đỉnh của parabol y=f(x)y = f(x).

  1. A. −3-3
  2. B. 33
  3. C. 88
  4. D. 66

Câu 10. Xét mệnh đề P(n)P(n): “2+4+6+⋯+2n=n(n+1)2 + 4 + 6 + \cdots + 2n = n\left(n+1\right)” với mọi số nguyên dương nn, chứng minh bằng quy nạp toán học. Ở bước cơ sở, đẳng thức cần kiểm tra là

  1. A. 2+4+6+⋯+2(k+1)=(k+1)(k+2)2 + 4 + 6 + \cdots + 2\left(k+1\right) = \left(k+1\right)\left(k+2\right)
  2. B. 2+4+6+⋯+2k=k(k+1)2 + 4 + 6 + \cdots + 2k = k\left(k+1\right)
  3. C. 2(1)=22\left(1\right) = 2
  4. D. 2(1)=62\left(1\right) = 6

Câu 11. Số sản phẩm làm được mỗi giờ trong năm giờ của tổ Một và tổ Hai được ghi lại như sau (đơn vị: sản phẩm) — tổ Một: 4;6;7;8;104; 6; 7; 8; 10; tổ Hai: 12;17;13;15;1312; 17; 13; 15; 13. Số trung bình của tổ Một bằng

  1. A. 1414
  2. B. 1010
  3. C. 77
  4. D. 3535

Câu 12. Trong mặt phẳng OxyOxy, cho P(−3;−4)P(-3; -4), Q(2;1)Q(2; 1) và R(12;y)R\left(12; y\right). Giá trị của yy để ba điểm PP, QQ, RR thẳng hàng là

  1. A. 1111
  2. B. 2626
  3. C. 11
  4. D. −19-19

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (4,00 điểm)

4 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 13. Một hộp có 12 bút xanh, 13 bút đỏ và 4 bút đen.

  • a) Số cách chọn một bút bất kì bằng 2929.
  • b) Quy tắc nhân dùng khi công việc chia thành các phương án rời nhau.
  • c) Trong ba nhóm, nhóm xanh nhiều bút nhất.
  • d) Số cách chọn một bút không phải đen bằng 44.

Câu 14. Trong mặt phẳng OxyOxy, cho parabol (P):y2=16x(P): y^2 = 16x có tiêu điểm FF, và điểm M(64;32)M(64; 32).

  • a) Tham số tiêu p=16p = 16.
  • b) Tiêu điểm FF là F(4;0)F(4; 0).
  • c) Đường chuẩn của (P)(P) là x=4x = 4.
  • d) Khoảng cách từ MM đến đường chuẩn lớn hơn MFMF.

Câu 15. Tam giác ABCABC có A^=45∘\widehat{A} = 45^\circ, B^=30∘\widehat{B} = 30^\circ và BC=10BC = 10 (như hình vẽ).

45°BC = 1030°RABCO
  • a) BC=2Rsin⁡A^BC = 2R\sin \widehat{A}.
  • b) CA=102CA = 10\sqrt{2}.
  • c) Tam giác ABCABC vuông.
  • d) CA>BCCA > BC.

Còn 7 câu nữa của đề số 4 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 5 / 10


(Đề thi có 3 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 2

MÔN: TOÁN — LỚP 10

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 1131

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,00 điểm)

12 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Cho tam thức bậc hai f(x)=−x2+2x+8f(x) = -x^{2} + 2x + 8. Tính f(−3)f(-3).

  1. A. −23-23
  2. B. −7-7
  3. C. 1111
  4. D. 77

Câu 2. Cho mẫu số liệu đã sắp xếp theo thứ tự không giảm 1;3;4;5;5;5;8;91; 3; 4; 5; 5; 5; 8; 9. Tính khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu.

  1. A. 132\dfrac{13}{2}
  2. B. 33
  3. C. 88
  4. D. 1010

Câu 3. Hàm số bậc hai f(x)=ax2+bx+cf(x) = ax^2 + bx + c có hệ số bậc hai a=−2a = -2 và bảng giá trị f(0)=−7f(0) = -7, f(1)=−5f(1) = -5, f(2)=−7f(2) = -7. Tính hệ số của xx.

  1. A. 55
  2. B. −4-4
  3. C. 44
  4. D. 33

Câu 4. Một giàn gập gồm hai thanh dài aa và bb gặp nhau tại khớp OO; nhịp dd là khoảng cách giữa hai đầu tự do, tức cạnh đối diện góc OO. Màn hình chỉ hiển thị góc tại OO đã làm tròn, nên góc thật nằm trong khoảng rộng bằng bước làm tròn, tính từ nửa bước phía dưới tới nửa bước phía trên.

Cấu hìnhaa (m)bb (m)Góc hiển thịBước làm trònDải nhịp cho phép (m)Giá thành
1112128866∘66^\circ2∘2^\circ[10,99;11,8]\left[10{,}99; 11{,}8\right]3535 triệu đồng
221313252581∘81^\circ2∘2^\circ[25,93;26,35]\left[25{,}93; 26{,}35\right]2828 triệu đồng
3323232424111∘111^\circ2∘2^\circ[38,69;39,16]\left[38{,}69; 39{,}16\right]3333 triệu đồng
4420202828138∘138^\circ2∘2^\circ[44,42;45,39]\left[44{,}42; 45{,}39\right]4646 triệu đồng
Một cấu hình được chứng nhận khi nhịp của nó nằm trong dải cho phép với mọi góc thật; trong các cấu hình được chứng nhận thì chọn cấu hình có giá thành nhỏ nhất. Báo cáo nào sau đây đúng?

  1. A. Mua cấu hình 11, nhịp bảo đảm thuộc [11,26;11,53)\left[11{,}26; 11{,}53\right) m; loại cấu hình 22 vì nhịp lớn nhất vượt giới hạn trên
  2. B. Mua cấu hình 11, nhịp bảo đảm thuộc [16,82;17)\left[16{,}82; 17\right) m; loại cấu hình 22 vì nhịp lớn nhất vượt giới hạn trên
  3. C. Mua cấu hình 22, nhịp bảo đảm thuộc [26,1;26,52)\left[26{,}1; 26{,}52\right) m; loại cấu hình 11 vì giá thành cao hơn
  4. D. Mua cấu hình 33, nhịp bảo đảm thuộc [38,5;38,97)\left[38{,}5; 38{,}97\right) m; loại cấu hình 11 vì giá thành cao hơn

Câu 5. Gieo một đồng xu cân đối 55 lần và vẽ sơ đồ hình cây cho dãy kết quả. Số nhánh có đúng 44 lần mặt ngửa là

  1. A. 1616
  2. B. 1010
  3. C. 2020
  4. D. 55

Câu 6. Một bảng chân trị chứa 2626 mệnh đề sơ cấp có bao nhiêu dòng?

  1. A. 6710886367108863
  2. B. 6710886467108864
  3. C. 676676
  4. D. 5252

Câu 7. Tổng tất cả các số ở hàng thứ 99 của tam giác Pascal bằng

  1. A. 1010
  2. B. 8181
  3. C. 512512
  4. D. 256256

Câu 8. Cho hàm số f(x)=2(x−2)2+1f(x) = 2\left(x - 2\right)^2 + 1. Tính hệ số của xx.

  1. A. 44
  2. B. −4-4
  3. C. 88
  4. D. −8-8

Câu 9. Khảo sát phương tiện tới trường của một nhóm học sinh, kết quả ghi theo phương tiện như sau — Đi bộ: 2525; Xe đạp: 2828; Xe buýt: 3535; Xe máy: 1212. Cỡ mẫu của khảo sát bằng

  1. A. 3535
  2. B. 8888
  3. C. 44
  4. D. 100100

Câu 10. Số sản phẩm làm được trong một giờ của chín công nhân được ghi lại như sau (đơn vị: sản phẩm): 16;17;18;19;20;20;21;24;4016; 17; 18; 19; 20; 20; 21; 24; 40. Khoảng biến thiên của mẫu bằng

  1. A. 2424
  2. B. 4040
  3. C. 55
  4. D. 5656

Câu 11. Trong mặt phẳng OxyOxy, cho đường tròn (C)(C) có tâm I(−2;1)I(-2; 1) và đi qua điểm M(−2;4)M(-2; 4) (như hình vẽ). Phương trình của (C)(C) là:

-5-4-3-2-11x-2-11234yORI(-2; 1)M(-2; 4)
  1. A. (x+2)2+(y−1)2=9\left(x + 2\right)^{2} + \left(y - 1\right)^{2} = 9
  2. B. (x−2)2+(y+1)2=9\left(x - 2\right)^{2} + \left(y + 1\right)^{2} = 9
  3. C. (x+2)2+(y−4)2=9\left(x + 2\right)^{2} + \left(y - 4\right)^{2} = 9
  4. D. (x+2)2+(y−1)2=3\left(x + 2\right)^{2} + \left(y - 1\right)^{2} = 3

Câu 12. Cho mặt nón tròn xoay có nửa góc ở đỉnh α=59∘\alpha = 59^\circ, tức góc giữa đường sinh và trục bằng 59∘59^\circ. Mặt phẳng cắt mặt nón cho giao tuyến là parabol khi và chỉ khi

  1. A. β=90∘\beta = 90^\circ
  2. B. β<59∘\beta < 59^\circ
  3. C. β=59∘\beta = 59^\circ
  4. D. β>59∘\beta > 59^\circ

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (4,00 điểm)

4 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 13. Một lớp có 3030 học sinh. Có 1818 học sinh tham gia câu lạc bộ A, 1616 học sinh tham gia câu lạc bộ B và 88 học sinh tham gia cả hai.

  • a) Chỉ tham gia A có 1010 học sinh.
  • b) Không tham gia câu lạc bộ nào có 44 học sinh.
  • c) ∣A∪B∣=34|A\cup B|=34.
  • d) Chỉ tham gia B có 1616 học sinh.

Còn 9 câu nữa của đề số 5 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 6 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 2

MÔN: TOÁN — LỚP 10

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 1132

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,00 điểm)

12 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Khảo sát môn thể thao yêu thích của một nhóm học sinh, kết quả ghi theo môn thể thao như sau — Bóng đá: 3434; Cầu lông: 11; Bóng rổ: 3030; Bơi lội: 3535. Loại chiếm tỉ lệ cao nhất là

  1. A. Bóng đá
  2. B. Bóng rổ
  3. C. Cầu lông
  4. D. Bơi lội

Câu 2. Tam giác ABCABC có A^=60∘\widehat{A} = 60^\circ, B^=30∘\widehat{B} = 30^\circ và BC=3BC = 3 (như hình vẽ). Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABCABC bằng:

60°BC = 330°RABCO
  1. A. 3\sqrt{3}
  2. B. 334\dfrac{3\sqrt{3}}{4}
  3. C. 232\sqrt{3}
  4. D. 33

Câu 3. Nghiệm của một hệ phương trình bậc nhất ba ẩn là

  1. A. giá trị của x tıˋm được từ hệx \text{ tìm được từ hệ}
  2. B. một số thực thoả cả ba phương trình
  3. C. một bộ ba số thoả ít nhất một phương trình
  4. D. một bộ ba số có thứ tự thoả cả ba phương trình

Câu 4. Có bao nhiêu số nguyên dương không vượt quá 7070 chứng tỏ rằng “chia hết cho 1010” không phải là điều kiện đủ để “chia hết cho 4040”?

  1. A. 77
  2. B. 66
  3. C. 88
  4. D. 11

Câu 5. Gieo hai con xúc xắc phân biệt. Số kết quả có tổng số chấm bằng 1111 là

  1. A. 11
  2. B. 33
  3. C. 22
  4. D. 66

Câu 6. Trong mặt phẳng OxyOxy, miền DD là miền tam giác có ba đỉnh O(0;0)O(0; 0), A(3;0)A(3; 0), B(0;5)B(0; 5) như hình vẽ. Tìm giá trị lớn nhất của min⁡(x;y)\min(x; y) trên miền DD.

xyOA(3; 0)B(0; 5)
  1. A. 158\dfrac{15}{8}
  2. B. 154\dfrac{15}{4}
  3. C. 44
  4. D. 33

Câu 7. Trong mặt phẳng OxyOxy, cho u⃗=(−8;−6)\vec u = (-8; -6) và v⃗=(−6;2)\vec v = (-6; 2). Độ dài ∣u⃗∣\left|\vec u\right| bằng

  1. A. 1414
  2. B. 1111
  3. C. 100100
  4. D. 1010

Câu 8. Một bể tán sỏi có mặt cắt là nửa elip với nửa trục lớn 4545 cm và hai tiêu điểm F1F_1, F2F_2. Nguồn sóng đặt tại F1F_1, viên sỏi đặt tại F2F_2. Quãng đường một tia sóng đi từ F1F_1, phản xạ một lần trên thành bể rồi tới F2F_2 bằng

  1. A. 90 cm90 \text{ cm}
  2. B. phụ thuộc điểm phản xạ
  3. C. 180 cm180 \text{ cm}
  4. D. 45 cm45 \text{ cm}

Câu 9. Số phần tử của tập rỗng ∅\varnothing bằng

  1. A. không xác định
  2. B. 22
  3. C. 00
  4. D. 11

Câu 10. Gọi GG là trọng tâm tam giác ABCABC. Hệ thức đúng là

  1. A. GA→+GB→=GC→\overrightarrow{GA} + \overrightarrow{GB} = \overrightarrow{GC}
  2. B. GA→+GB→+GC→=0⃗\overrightarrow{GA} + \overrightarrow{GB} + \overrightarrow{GC} = \vec{0}
  3. C. AG→+BG→+CG→=3OG→\overrightarrow{AG} + \overrightarrow{BG} + \overrightarrow{CG} = 3 \overrightarrow{OG}
  4. D. GA→+GB→+GC→=0\overrightarrow{GA} + \overrightarrow{GB} + \overrightarrow{GC} = 0

Câu 11. Miền nghiệm của một hệ gồm 55 bất phương trình bậc nhất hai ẩn là giao của bao nhiêu nửa mặt phẳng?

  1. A. 22
  2. B. 55
  3. C. 66
  4. D. 1010

Câu 12. Tập xác định của hàm số y=x+1y = \sqrt{x + 1} là

  1. A. (−1;+∞)\left(-1; +\infty\right)
  2. B. R∖{−1}\mathbb{R} \setminus \left\{-1\right\}
  3. C. [−1;+∞)\left[-1; +\infty\right)
  4. D. (−∞;−1]\left(-\infty; -1\right]

Còn 10 câu nữa của đề số 6 (2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 7 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 2

MÔN: TOÁN — LỚP 10

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 1133

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,00 điểm)

12 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Điểm kiểm tra môn Toán của năm học sinh được ghi lại như sau (đơn vị: điểm): 8;13;15;10;148; 13; 15; 10; 14. Số trung bình của mẫu bằng

  1. A. 1212
  2. B. 1313
  3. C. 1515
  4. D. 6060

Câu 2. Tam giác ABCABC có A^=30∘\widehat{A} = 30^\circ, B^=45∘\widehat{B} = 45^\circ và BC=9BC = 9 (như hình vẽ). Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABCABC bằng:

30°BC = 945°RABCO
  1. A. 99
  2. B. 1818
  3. C. 922\dfrac{9\sqrt{2}}{2}
  4. D. 94\dfrac{9}{4}

Câu 3. Cho hệ {x+y+2z=−92x+3y+z=−123x+2y+z=−17\begin{cases}x + y + 2z = -9 \\ 2x + 3y + z = -12 \\ 3x + 2y + z = -17\end{cases}. Sau khi khử ẩn xx khỏi hai phương trình cuối và khử tiếp ẩn yy, giá trị của zz bằng

  1. A. −2-2
  2. B. 22
  3. C. 00
  4. D. −5-5

Câu 4. Hai cạnh của một tam giác dài 44 và 1010, góc xen giữa bằng 150∘150^\circ. Diện tích tam giác bằng

  1. A. 2020
  2. B. 1010
  3. C. 4040
  4. D. 55

Câu 5. Số bàn thắng ghi được trong 88 trận đấu được ghi lại như sau: 4;4;8;9;6;4;4;94; 4; 8; 9; 6; 4; 4; 9. Tính số trung bình của mẫu số liệu.

  1. A. 55
  2. B. 66
  3. C. 274\dfrac{27}{4}
  4. D. 132\dfrac{13}{2}

Câu 6. Một cửa hàng lắp ráp xe đạp theo đơn, lần lượt qua ba bước: chọn khung xe có 66 cách, rồi chọn màu sơn có 33 cách, rồi chọn loại yên có 44 cách. Số nút ở tầng thứ hai của sơ đồ hình cây, tức sau khi đã chọn xong khung xe và màu sơn, bằng

  1. A. 33
  2. B. 99
  3. C. 7272
  4. D. 1818

Câu 7. Khoảng cách từ tiêu điểm của parabol (P):y2=40x(P): y^2 = 40x đến đường chuẩn của nó bằng

  1. A. 1010
  2. B. 4040
  3. C. 2020
  4. D. 00

Câu 8. Một tiệm làm hai loại bánh AA và BB. Mỗi bánh loại AA cần 22 đơn vị bột và 22 giờ nướng; mỗi bánh loại BB cần 33 đơn vị bột và 22 giờ nướng. Xưởng có 3939 đơn vị bột và 1919 giờ nướng. Gọi xx, yy lần lượt là số bánh loại AA và loại BB làm được. Ràng buộc về bột được viết là

  1. A. 2x+2y≤392x + 2y \leq 39
  2. B. 3x+2y≤393x + 2y \leq 39
  3. C. 2x+3y≤392x + 3y \leq 39
  4. D. 2x+3y≥392x + 3y \geq 39

Câu 9. Đường thẳng d:x+2y−6=0d: x + 2y - 6 = 0 có một vectơ pháp tuyến là

  1. A. n⃗=(2;1)\vec n = (2; 1)
  2. B. n⃗=(1;−6)\vec n = (1; -6)
  3. C. n⃗=(1;2)\vec n = (1; 2)
  4. D. n⃗=(−2;1)\vec n = (-2; 1)

Câu 10. Một lớp có 2828 học sinh. Có 1818 học sinh tham gia câu lạc bộ A, 1414 học sinh tham gia câu lạc bộ B và 77 học sinh tham gia cả hai. Số học sinh tham gia ít nhất một câu lạc bộ là

  1. A. 1818
  2. B. 3232
  3. C. 2828
  4. D. 2525

Câu 11. Trong mặt phẳng OxyOxy, cho u⃗=(6;−1)\vec u = \left(6; -1\right) và v⃗=(0;3)\vec v = \left(0; 3\right). Tích vô hướng u⃗⋅v⃗\vec u \cdot \vec v bằng

  1. A. 33
  2. B. 88
  3. C. (0;−3)\left(0; -3\right)
  4. D. −3-3

Câu 12. Một giàn gập gồm hai thanh dài aa và bb gặp nhau tại khớp OO; nhịp dd là khoảng cách giữa hai đầu tự do, tức cạnh đối diện góc OO. Màn hình chỉ hiển thị góc tại OO đã làm tròn, nên góc thật nằm trong khoảng rộng bằng bước làm tròn, tính từ nửa bước phía dưới tới nửa bước phía trên.

Cấu hìnhaa (m)bb (m)Góc hiển thịBước làm trònDải nhịp cho phép (m)Giá thành
1115151010154∘154^\circ2∘2^\circ[24,25;24,52]\left[24{,}25; 24{,}52\right]3737 triệu đồng
222828212181∘81^\circ2∘2^\circ[31,7;32,33]\left[31{,}7; 32{,}33\right]2727 triệu đồng
3314141010131∘131^\circ2∘2^\circ[21,89;22,06]\left[21{,}89; 22{,}06\right]3636 triệu đồng
4416161919147∘147^\circ1∘1^\circ[33,31;33,83]\left[33{,}31; 33{,}83\right]4141 triệu đồng
Một cấu hình được chứng nhận khi nhịp của nó nằm trong dải cho phép với mọi góc thật; trong các cấu hình được chứng nhận thì chọn cấu hình có giá thành nhỏ nhất. Báo cáo nào sau đây đúng?

  1. A. Mua cấu hình 11, nhịp bảo đảm thuộc [7,29;7,6)\left[7{,}29; 7{,}6\right) m; loại cấu hình 22 vì nhịp lớn nhất vượt giới hạn trên
  2. B. Mua cấu hình 11, nhịp bảo đảm thuộc [24,34;24,43)\left[24{,}34; 24{,}43\right) m; loại cấu hình 22 vì nhịp lớn nhất vượt giới hạn trên
  3. C. Mua cấu hình 33, nhịp bảo đảm thuộc [21,82;21,99)\left[21{,}82; 21{,}99\right) m; loại cấu hình 11 vì giá thành cao hơn
  4. D. Mua cấu hình 22, nhịp bảo đảm thuộc [31,95;32,58)\left[31{,}95; 32{,}58\right) m; loại cấu hình 11 vì giá thành cao hơn

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (4,00 điểm)

4 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 13. Từ các chữ số 0;1;2;3;4;50; 1; 2; 3; 4; 5, người ta lập các số tự nhiên có 44 chữ số đôi một khác nhau.

  • a) Lập được tất cả 300300 số.
  • b) Có 156156 số lẻ.
  • c) Có 625625 số không chứa chữ số 00.
  • d) Có 120120 số nhỏ hơn 30003000.

Còn 9 câu nữa của đề số 7 (2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 8 / 10


(Đề thi có 3 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 2

MÔN: TOÁN — LỚP 10

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 1134

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,00 điểm)

12 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Tập xác định của hàm số y=x−3x−7y = \dfrac{x - 3}{x - 7} là

  1. A. R∖{7}\mathbb{R} \setminus \left\{7\right\}
  2. B. R\mathbb{R}
  3. C. [7;+∞)\left[7; +\infty\right)
  4. D. R∖{−7}\mathbb{R} \setminus \left\{-7\right\}

Câu 2. Quy tắc cộng được dùng khi công việc

  1. A. có các phương án trùng nhau
  2. B. được chia thành các công đoạn nối tiếp
  3. C. chỉ có đúng một cách thực hiện
  4. D. được chia thành các phương án rời nhau

Câu 3. Trong mặt phẳng OxyOxy, đường tròn (C):(x+3)2+(y+3)2=25(C): \left(x + 3\right)^2 + \left(y + 3\right)^2 = 25 có tâm II và A(−3;2)∈(C)A(-3; 2) \in (C). Tiếp tuyến của (C)(C) tại AA có một vectơ pháp tuyến là

  1. A. n⃗=(−3;−3)\vec n = (-3; -3)
  2. B. n⃗=(−3;2)\vec n = (-3; 2)
  3. C. n⃗=(0;5)\vec n = (0; 5)
  4. D. n⃗=(−5;0)\vec n = (-5; 0)

Câu 4. Cho một hộp có 4 viên bi đỏ và 5 viên bi xanh. Rút hai lần, mỗi lần một viên bi và có hoàn lại. Xác suất cả hai lần đều được viên bi đỏ bằng

  1. A. 49\dfrac{4}{9}
  2. B. 16\dfrac{1}{6}
  3. C. 1681\dfrac{16}{81}
  4. D. 89\dfrac{8}{9}

Câu 5. Nghiệm của hệ {x+3y+2z=122x+y+3z=233x+2y+z=13\begin{cases}x + 3y + 2z = 12 \\ 2x + y + 3z = 23 \\ 3x + 2y + z = 13\end{cases} là

  1. A. (6;−1;3)\left(6; -1; 3\right)
  2. B. (3;−1;6)\left(3; -1; 6\right)
  3. C. (−3;1;−6)\left(-3; 1; -6\right)
  4. D. (−1;6;3)\left(-1; 6; 3\right)

Câu 6. Một tổ máy tráng men gạch được kiểm định bằng hai lượt tráng liên tiếp. Lượt tráng thứ nhất quay một vòng có 99 ô bằng nhau, trong đó 77 ô là “đạt”; gọi E1E_1 là biến cố lượt tráng thứ nhất đạt. Vòng quay ở lượt tráng thứ hai được chọn theo kết quả lượt tráng thứ nhất: nếu lượt tráng thứ nhất đạt thì quay vòng có m=6m = 6 ô bằng nhau, trong đó xx ô là “đạt”; nếu lượt tráng thứ nhất không đạt thì quay vòng có n=9n = 9 ô bằng nhau, trong đó yy ô là “đạt”. Gọi E2E_2 là biến cố lượt tráng thứ hai đạt. Trên phiếu kĩ thuật, hai con số xx và yy bị mờ, chỉ còn đọc được 66 và 99; biết 1≤x<61 \le x < 6 và 1≤y<91 \le y < 9. Bản kiểm toán công bố hai số, mỗi số đã làm tròn tới hàng phần trăm, tức tới 1%1\%: P(E2)≈41%P\left(E_2\right) \approx 41\% và xác suất để đúng một trong hai lượt tráng đạt là ≈41%\approx 41\%. Một số hiển thị z%z\% nghĩa là giá trị thật thuộc nửa khoảng [z%−0,5%;z%+0,5%)\left[z\% - 0{,}5\%; z\% + 0{,}5\%\right). Tổ máy tráng men gạch được coi là đạt yêu cầu khi P(E1∪E2)≥84%P\left(E_1 \cup E_2\right) \ge 84\%. Báo cáo nào phục hồi đúng hai con số bị mờ và kết luận đúng về ngưỡng?

  1. A. x=3x = 3, y=8y = 8; quy trình đạt yêu cầu
  2. B. x=1x = 1, y=3y = 3; quy trình đạt yêu cầu
  3. C. x=3x = 3, y=1y = 1; quy trình đạt yêu cầu
  4. D. x=3x = 3, y=1y = 1; quy trình không đạt yêu cầu

Câu 7. Khảo sát môn thể thao yêu thích của một nhóm học sinh, kết quả ghi theo môn thể thao như sau — Bóng đá: 11; Cầu lông: 3535; Bóng rổ: 1616; Bơi lội: 4848. Cỡ mẫu của khảo sát bằng

  1. A. 100100
  2. B. 9999
  3. C. 4848
  4. D. 44

Câu 8. Một tiệm làm hai loại bánh AA và BB. Mỗi bánh loại AA cần 33 đơn vị bột và 22 giờ nướng; mỗi bánh loại BB cần 22 đơn vị bột và 11 giờ nướng. Xưởng có 3737 đơn vị bột và 4444 giờ nướng. Gọi xx, yy lần lượt là số bánh loại AA và loại BB làm được. Ràng buộc về bột được viết là

  1. A. 2x+y≤372x + y \leq 37
  2. B. 3x+2y≤373x + 2y \leq 37
  3. C. 3x+2y≥373x + 2y \geq 37
  4. D. 2x+3y≤372x + 3y \leq 37

Câu 9. Để đo khoảng cách giữa hai điểm AA và BB nằm ở hai bên một đầm lầy, người ta chọn một điểm CC đứng được cả hai phía rồi đo được CA=24CA = 24 m, CB=11CB = 11 m và ACB^=120∘\widehat{ACB} = 120^\circ. Khoảng cách ABAB bằng

  1. A. 13 m13 \text{ m}
  2. B. 35 m35 \text{ m}
  3. C. 961 m961 \text{ m}
  4. D. 31 m31 \text{ m}

Câu 10. Một cửa hàng lắp ráp xe đạp theo đơn, lần lượt qua ba bước: chọn khung xe có 44 cách, rồi chọn màu sơn có 22 cách, rồi chọn loại yên có 33 cách. Số nút ở tầng thứ hai của sơ đồ hình cây, tức sau khi đã chọn xong khung xe và màu sơn, bằng

  1. A. 2424
  2. B. 66
  3. C. 88
  4. D. 22

Câu 11. Trong mặt phẳng OxyOxy, elip (E)(E) có nửa trục lớn a=35a = 35, nửa trục nhỏ b=28b = 28, hai tiêu điểm F1F_1, F2F_2 nằm trên trục hoành. Khoảng cách lớn nhất từ một điểm của (E)(E) đến tiêu điểm F1F_1 bằng

  1. A. 5656
  2. B. 1414
  3. C. 7070
  4. D. 3535

Câu 12. Phương trình x+3=x−3\sqrt{x + 3} = x - 3 có tập nghiệm là

  1. A. {1;6}\left\{1; 6\right\}
  2. B. {6}\left\{6\right\}
  3. C. {1}\left\{1\right\}
  4. D. ∅\varnothing

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (4,00 điểm)

4 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 13. Cho góc nhọn α\alpha có sin⁡α=513\sin\alpha = \dfrac{5}{13} và cos⁡α=1213\cos\alpha = \dfrac{12}{13}, cùng góc 40∘40^\circ.

  • a) Góc bù với 40∘40^\circ có số đo 50∘50^\circ.
  • b) cos⁡(180∘−α)=−1213\cos\left(180^\circ - \alpha\right) = -\dfrac{12}{13}.
  • c) sin⁡(90∘−α)=1213\sin\left(90^\circ - \alpha\right) = \dfrac{12}{13}.
  • d) tan⁡(180∘−α)=512\tan\left(180^\circ - \alpha\right) = \dfrac{5}{12}.

Câu 14. Một chiếc cổng hình parabol rộng 3030 m và cao 2525 m. Bên cạnh có một chảo thu sóng mặt cắt parabol, đường kính miệng 88 cm và sâu 22 cm.

  • a) Mọi tia song song với trục chảo, sau khi phản xạ trên mặt chảo, đều đi qua tiêu điểm.
  • b) Đặt đỉnh vòm ở gốc toạ độ thì vòm có dạng y=25−19x2y = 25 - \dfrac{1}{9} x^2.
  • c) Chiều cao của cổng tại điểm cách trục đối xứng 66 m bằng 2121 m.
  • d) Ở độ cao 1616 m, cổng rộng 99 m.

Câu 15. Xếp 6 cuốn sách khác nhau thành một hàng ngang.

  • a) Số cách xếp bằng 3636.
  • b) Quy ước 0!0! bằng 11.
  • c) Số cách xếp khi một cuốn sách đã chỉ định đứng đầu bằng 120120.
  • d) Số cách xếp khi 22 cuốn sách đã chỉ định đứng cạnh nhau lớn hơn số cách xếp tự do.

Câu 16. Cho parabol (P):y2=4x(P): y^2 = 4x có tiêu điểm FF và đường chuẩn Δ\Delta, cùng điểm M(49;−14)M(49; -14).

  • a) Đỉnh của (P)(P) là O(0;0)O(0; 0).
  • b) Với mọi điểm của (P)(P), khoảng cách tới tiêu điểm bằng khoảng cách tới đường chuẩn.
  • c) MF=49MF = 49.
  • d) Khoảng cách từ FF đến Δ\Delta bằng 22.

PHẦN III. TRẢ LỜI NGẮN (3,00 điểm)

6 câu. Thí sinh viết đáp án vào các ô bên cạnh.

Câu 17. Một tổ học sinh có 1111 học sinh, trong đó có 66 bạn nữ và 55 bạn nam. Đếm số cách chọn ba bạn giữ ba chức vụ khác nhau.

Câu 18. Trong mặt phẳng OxyOxy, cho A(−3;−7)A(-3; -7) và B(9;−2)B(9; -2). Tính hoành độ AB→\overrightarrow{AB}.

Câu 19. Một hộp có 88 viên bi màu đỏ và 77 viên bi màu xanh. Lấy ra đồng thời 44 viên bi. Có bao nhiêu cách lấy được cả viên bi màu đỏ và viên bi màu xanh?

Câu 20. Tìm số nguyên dương nhỏ nhất thoả đồng thời “chia hết cho 77” và “chia hết cho 2828”.

Câu 21. Đếm các số nguyên xx thoả −x2−11x−28>0-x^{2} - 11x - 28 > 0.

Câu 22. Trong mặt phẳng OxyOxy, elip (E):x21225+y2441=1(E): \dfrac{x^2}{1225} + \dfrac{y^2}{441} = 1. Tính aa.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 9 / 10


(Đề thi có 3 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 2

MÔN: TOÁN — LỚP 10

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 1135

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,00 điểm)

12 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Một xưởng sản xuất ba mặt hàng bàn, ghế và tủ. Biết mỗi chiếc bàn cần 4 giờ máy cưa; 1 giờ máy bào; 2 giờ sơn, mỗi chiếc ghế cần 1 giờ máy cưa; 3 giờ máy bào; 2 giờ sơn, mỗi chiếc tủ cần 2 giờ máy cưa; 1 giờ máy bào; 5 giờ sơn. Trong một đợt, xưởng dùng hết đúng 7070 giờ máy cưa, 7878 giờ máy bào và 109109 giờ sơn. Số ghế sản xuất được bằng

  1. A. 1111
  2. B. 3838
  3. C. 77
  4. D. 2020

Câu 2. Một hộp có 5050 tấm thẻ được đánh số từ 11 đến 5050. Rút ngẫu nhiên một thẻ. Gọi AA là biến cố “số ghi trên thẻ chia hết cho 33”. Giá trị P(A‾)P\left(\overline{A}\right) bằng

  1. A. 178\dfrac{17}{8}
  2. B. 1725\dfrac{17}{25}
  3. C. 825\dfrac{8}{25}
  4. D. 3434

Câu 3. Một dây chuyền dập vỏ hộp được kiểm định bằng hai lần dập liên tiếp. Lần dập thứ nhất quay một vòng có 99 ô bằng nhau, trong đó 55 ô là “đạt”; gọi E1E_1 là biến cố lần dập thứ nhất đạt. Vòng quay ở lần dập thứ hai được chọn theo kết quả lần dập thứ nhất: nếu lần dập thứ nhất đạt thì quay vòng có m=5m = 5 ô bằng nhau, trong đó xx ô là “đạt”; nếu lần dập thứ nhất không đạt thì quay vòng có n=8n = 8 ô bằng nhau, trong đó yy ô là “đạt”. Gọi E2E_2 là biến cố lần dập thứ hai đạt. Trên phiếu kĩ thuật, hai con số xx và yy bị mờ, chỉ còn đọc được 55 và 88; biết 1≤x<51 \le x < 5 và 1≤y<81 \le y < 8. Bản kiểm toán công bố hai số, mỗi số đã làm tròn tới hàng phần trăm, tức tới 1%1\%: P(E2)≈44%P\left(E_2\right) \approx 44\% và xác suất để đúng một trong hai lần dập đạt là ≈56%\approx 56\%. Một số hiển thị z%z\% nghĩa là giá trị thật thuộc nửa khoảng [z%−0,5%;z%+0,5%)\left[z\% - 0{,}5\%; z\% + 0{,}5\%\right). Dây chuyền dập vỏ hộp được coi là đạt yêu cầu khi P(E1∪E2)≥76%P\left(E_1 \cup E_2\right) \ge 76\%. Báo cáo nào phục hồi đúng hai con số bị mờ và kết luận đúng về ngưỡng?

  1. A. x=2x = 2, y=4y = 4; quy trình đạt yêu cầu
  2. B. x=4x = 4, y=2y = 2; quy trình không đạt yêu cầu
  3. C. x=3x = 3, y=4y = 4; quy trình đạt yêu cầu
  4. D. x=2x = 2, y=4y = 4; quy trình không đạt yêu cầu

Câu 4. Miền nghiệm của một hệ gồm 55 bất phương trình bậc nhất hai ẩn là giao của bao nhiêu nửa mặt phẳng?

  1. A. 1010
  2. B. 22
  3. C. 66
  4. D. 55

Câu 5. Cho hai tập hợp A=[−7;−3]A = \left[-7; -3\right] và B=(−5;2)B = \left(-5; 2\right). Tập A∩BA \cap B bằng

  1. A. [−7;2)\left[-7; 2\right)
  2. B. (−5;−3)\left(-5; -3\right)
  3. C. (−5;−3]\left(-5; -3\right]
  4. D. [−5;−3]\left[-5; -3\right]

Câu 6. Đường thẳng d:2x+3y−3=0d: 2x + 3y - 3 = 0 có một vectơ pháp tuyến là

  1. A. n⃗=(3;2)\vec n = (3; 2)
  2. B. n⃗=(−3;2)\vec n = (-3; 2)
  3. C. n⃗=(2;3)\vec n = (2; 3)
  4. D. n⃗=(2;−3)\vec n = (2; -3)

Câu 7. Khảo sát một câu lạc bộ có 4545 thành viên thì thấy 2828 thành viên chơi bóng đá, 2222 thành viên chơi cầu lông, và 99 thành viên không thuộc cả hai nhóm trên. Số thành viên chơi bóng đá hoặc chơi cầu lông bằng

  1. A. 1414
  2. B. 4545
  3. C. 3636
  4. D. 5050

Câu 8. Một mẻ thức ăn chăn nuôi được pha từ ba nguyên liệu cám gạo, bột ngô và khô đậu, tính theo đơn vị ki-lô-gam. Biết mỗi đơn vị cám gạo chứa 2 gam đạm; 1 gam xơ; 3 gam khoáng, mỗi đơn vị bột ngô chứa 3 gam đạm; 1 gam xơ; 1 gam khoáng, mỗi đơn vị khô đậu chứa 1 gam đạm; 2 gam xơ; 1 gam khoáng. Hỗn hợp cần đúng 5050 gam đạm, 3232 gam xơ và 3636 gam khoáng. Gọi xx, yy, zz lần lượt là số đơn vị cám gạo, bột ngô, khô đậu. Phương trình ứng với đạm là

  1. A. 2x+3y+z=502x + 3y + z = 50
  2. B. 2x+y+3z=502x + y + 3z = 50
  3. C. x+y+z=50x + y + z = 50
  4. D. 2x+3y+z=322x + 3y + z = 32

Câu 9. Một bảng chân trị chứa 1616 mệnh đề sơ cấp có bao nhiêu dòng?

  1. A. 256256
  2. B. 6553665536
  3. C. 6553565535
  4. D. 3232

Câu 10. Một tổ học sinh có 99 học sinh, trong đó có 55 bạn nữ và 44 bạn nam. Số cách chọn ba bạn đi trực nhật sao cho có đúng một bạn nữ bằng

  1. A. 3030
  2. B. 4040
  3. C. 140140
  4. D. 8080

Câu 11. Cho hàm số f(x)=−(x+3)2+4f(x) = -\left(x + 3\right)^2 + 4. Trục đối xứng của parabol là đường thẳng

  1. A. x=3x = 3
  2. B. x=−3x = -3
  3. C. y=−3y = -3
  4. D. x=4x = 4

Câu 12. Trong khai triển (x2+2x)8\left(x^2 + \dfrac{2}{x}\right)^{8}, số hạng tổng quát là

  1. A. C8k⋅1 8−k⋅2 k⋅x 3k−16C_{8}^k \cdot 1^{\,8-k} \cdot 2^{\,k} \cdot x^{\,3k - 16}
  2. B. C8k⋅1 k⋅2 8−k⋅x 16−3kC_{8}^k \cdot 1^{\,k} \cdot 2^{\,8-k} \cdot x^{\,16 - 3k}
  3. C. C8k⋅1 8−k⋅2 k⋅x 16−kC_{8}^k \cdot 1^{\,8-k} \cdot 2^{\,k} \cdot x^{\,16 - k}
  4. D. C8k⋅1 8−k⋅2 k⋅x 16−3kC_{8}^k \cdot 1^{\,8-k} \cdot 2^{\,k} \cdot x^{\,16 - 3k}

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (4,00 điểm)

4 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 13. Thống kê loại quả bán được trong một buổi sáng ở một quầy hàng, kết quả ghi theo loại quả như sau — Cam: 1616; Xoài: 77; Ổi: 3838; Chuối: 3939.

  • a) Cỡ mẫu của khảo sát bằng 100100.
  • b) Tổng các tần số bằng cỡ mẫu.
  • c) Chuối là loại có tần số lớn nhất.
  • d) Một biểu đồ quạt có bốn phần lần lượt chiếm 30%30\%, 25%25\%, 25%25\% và 25%25\% là số liệu hợp lí.

Câu 14. Trong mặt phẳng OxyOxy, cho hình bình hành ABCDABCD với A(6;3)A(6; 3), B(15;15)B(15; 15), D(18;−2)D(18; -2). Ngoài ra xét 99 điểm phân biệt trong mặt phẳng.

  • a) AB→=(12;9)\overrightarrow{AB} = (12; 9).
  • b) AB→=CD→\overrightarrow{AB} = \overrightarrow{CD}.
  • c) Đỉnh CC có toạ độ (6;3)(6; 3).
  • d) Hai vectơ có cùng độ dài thì chưa chắc bằng nhau.

Câu 15. Xét phương trình x+103=x−7\sqrt{x + 103} = x - 7.

  • a) Điều kiện để vế phải không âm là x≥−103x \geq -103.
  • b) Bình phương hai vế là phép biến đổi luôn tương đương.
  • c) Vế trái của phương trình luôn không âm.
  • d) Phương trình đã cho có 11 nghiệm.

Câu 16. Ba biến cố AA, BB, CC đôi một xung khắc có xác suất lần lượt là 0,20{,}2, 0,150{,}15, 0,30{,}3.

  • a) P(A∩B)=0P(A \cap B) = 0.
  • b) Mỗi xác suất trong đề đều nằm trong đoạn [0;1][0; 1].
  • c) Xác suất hợp của cả ba biến cố bằng 0,650{,}65.
  • d) Ba biến cố đã cho chắc chắn phủ kín không gian mẫu.

PHẦN III. TRẢ LỜI NGẮN (3,00 điểm)

6 câu. Thí sinh viết đáp án vào các ô bên cạnh.

Câu 17. Một giá sách có 88 quyển sách môn Toán và 66 quyển sách môn Ngữ văn. Lấy ra đồng thời 33 quyển sách. Bỏ qua điều kiện trên, có bao nhiêu cách lấy 22 quyển sách từ 88 quyển sách môn Toán?

Câu 18. Một cửa hàng lắp ráp xe đạp theo đơn, lần lượt qua ba bước: chọn khung xe có 66 cách, rồi chọn màu sơn có 33 cách, rồi chọn loại yên có 44 cách. Đếm số lá của sơ đồ hình cây.

Câu 19. Số quyển sách đã đọc trong tháng vừa qua của 66 học sinh được ghi lại như sau: 7;5;3;2;3;47; 5; 3; 2; 3; 4. Tìm mốt của mẫu số liệu.

Câu 20. Cho bất phương trình 4x+y>144x + y > 14. Tính giá trị vế trái tại điểm M(2;−2)M\left(2; -2\right).

Câu 21. Đếm các số nguyên dương không vượt quá 140140 thoả điều kiện cần “chia hết cho 44”.

Câu 22. Trong khai triển (x+3)11\left(x + 3\right)^{11} theo số mũ giảm dần của xx, số hạng chứa x9x^{9} là số hạng thứ mấy?

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 10 / 10


(Đề thi có 3 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 2

MÔN: TOÁN — LỚP 10

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 1136

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,00 điểm)

12 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Quỹ đạo của một hành tinh lùn quanh Mặt Trời là một elip nhận Mặt Trời làm một tiêu điểm. Khoảng cách gần nhất là 103103 triệu km và xa nhất là 195195 triệu km. Tâm sai của quỹ đạo xấp xỉ

  1. A. 3,243{,}24
  2. B. 0,450{,}45
  3. C. 0,620{,}62
  4. D. 0,310{,}31

Câu 2. Bình phương hai vế của x−3=x−5\sqrt{x - 3} = x - 5 ta được phương trình

  1. A. x2−11x+28=0x^{2} - 11x + 28 = 0
  2. B. x2+11x+28=0x^{2} + 11x + 28 = 0
  3. C. x2−10x+28=0x^{2} - 10x + 28 = 0
  4. D. x2−11x+22=0x^{2} - 11x + 22 = 0

Câu 3. Trong mặt phẳng OxyOxy, cho u⃗=(6;1)\vec u = \left(6; 1\right) và v⃗=(1;−5)\vec v = \left(1; -5\right). Toạ độ của u⃗+v⃗\vec u + \vec v là

  1. A. (7;−4)\left(7; -4\right)
  2. B. (5;6)\left(5; 6\right)
  3. C. 33
  4. D. (1;2)\left(1; 2\right)

Câu 4. Để đo khoảng cách giữa hai điểm AA và BB nằm ở hai bên một đầm lầy, người ta chọn một điểm CC đứng được cả hai phía rồi đo được CA=11CA = 11 m, CB=24CB = 24 m và ACB^=120∘\widehat{ACB} = 120^\circ. Diện tích mảnh đất tam giác ABCABC bằng

  1. A. 170,5 m2170{,}5 \text{ m}^2
  2. B. 264 m2264 \text{ m}^2
  3. C. 66 m266 \text{ m}^2
  4. D. 663 m266\sqrt{3} \text{ m}^2

Câu 5. Số khách đến quầy trong một phút trong năm phút được ghi lại như sau (đơn vị: khách): 18;15;13;15;1918; 15; 13; 15; 19. Số trung bình của mẫu bằng

  1. A. 1919
  2. B. 1515
  3. C. 1616
  4. D. 8080

Câu 6. Cho tam thức bậc hai f(x)=−2(x+3)(x−2)f(x) = -2\left(x + 3\right)\left(x - 2\right). Bất phương trình f(x)≥0f(x) \ge 0 có bao nhiêu nghiệm nguyên?

  1. A. 44
  2. B. 55
  3. C. −1-1
  4. D. 66

Câu 7. Cho hàm số f(x)=−(x−2)2−4f(x) = -\left(x - 2\right)^2 - 4. Tính biệt thức Δ\Delta.

  1. A. 4848
  2. B. −16-16
  3. C. 1616
  4. D. −28-28

Câu 8. Bất đẳng thức 2n>n22^n > n^2 đúng với mọi số nguyên dương nn kể từ giá trị nào trở đi?

  1. A. n=2n = 2
  2. B. n=5n = 5
  3. C. n=1n = 1
  4. D. n=4n = 4

Câu 9. Một hộp có 13 bút xanh, 14 bút đỏ và 7 bút đen. Có bao nhiêu cách chọn một bút xanh hoặc một bút đỏ?

  1. A. 1414
  2. B. 182182
  3. C. 2727
  4. D. 11

Câu 10. Một tiệm làm hai loại bánh AA và BB. Mỗi bánh loại AA cần 33 đơn vị bột và 44 giờ nướng; mỗi bánh loại BB cần 22 đơn vị bột và 44 giờ nướng. Xưởng có 4242 đơn vị bột và 1515 giờ nướng. Gọi xx, yy lần lượt là số bánh loại AA và loại BB làm được. Phương án làm 99 bánh loại AA và 1010 bánh loại BB

  1. A. thực hiện được
  2. B. không kết luận được
  3. C. không thực hiện được
  4. D. dùng hết đúng cả hai nguồn

Câu 11. Theo định nghĩa cổ điển, xác suất của biến cố AA trong một phép thử có hữu hạn kết quả đồng khả năng bằng

  1. A. P(A)=n(Ω)n(A)P(A) = \dfrac{n(\Omega)}{n(A)}
  2. B. P(A)=n(A)n(Ω)P(A) = \dfrac{n(A)}{n(\Omega)}
  3. C. P(A)=n(A)−n(Ω)P(A) = n(A) - n(\Omega)
  4. D. P(A)=n(A)⋅n(Ω)P(A) = n(A) \cdot n(\Omega)

Câu 12. Một nhà trường xếp lịch một buổi ngoại khoá, lần lượt qua ba bước: chọn phòng có 44 cách, rồi chọn khung giờ có 33 cách, rồi chọn người phụ trách có 22 cách. Số nút ở tầng thứ hai của sơ đồ hình cây, tức sau khi đã chọn xong phòng và khung giờ, bằng

  1. A. 1212
  2. B. 2424
  3. C. 77
  4. D. 33

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (4,00 điểm)

4 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 13. Một xưởng dùng chung một loại nguyên liệu để làm hai mặt hàng: mỗi tấn mặt hàng thứ nhất cần 55 phần nguyên liệu, mỗi tấn mặt hàng thứ hai cần 33 phần, xưởng chỉ có 1515 phần. Gọi xx, yy (tấn, x≥0x \ge 0, y≥0y \ge 0) là khối lượng hai mặt hàng làm được và DD là miền các cặp (x;y)(x; y) thỏa mãn ràng buộc nguyên liệu. Xét biểu thức z=3x+5yz = 3x + 5y.

  • a) Tung độ đỉnh BB bằng 55.
  • b) Giá trị lớn nhất của zz trên miền DD bằng 2525.
  • c) Tung độ trọng tâm tam giác OABOAB bằng 52\dfrac{5}{2}.
  • d) Giá trị lớn nhất của min⁡(x;y)\min(x; y) trên miền DD bằng 158\dfrac{15}{8}.

Câu 14. Khảo sát một tổ dân phố có 3636 hộ gia đình thì thấy 3131 hộ gia đình đặt báo Nhân Dân, 1010 hộ gia đình đặt báo Tuổi Trẻ, và 11 hộ gia đình không thuộc cả hai nhóm trên.

  • a) Bốn ô của biểu đồ Ven cộng lại bằng 3535.
  • b) Số hộ gia đình thuộc cả hai nhóm bằng 2121.
  • c) Số hộ gia đình chỉ đặt báo Tuổi Trẻ bằng 1010.
  • d) Số hộ gia đình không đặt báo Nhân Dân bằng 55.

Câu 15. Trong mặt phẳng OxyOxy, cho elip (E):x2169+y2144=1(E): \dfrac{x^2}{169} + \dfrac{y^2}{144} = 1.

  • a) Nửa trục nhỏ b=12b = 12.
  • b) Tâm sai của một elip luôn lớn hơn 11.
  • c) Tâm sai của (E)(E) bằng 135\dfrac{13}{5}.
  • d) Với mọi điểm MM trên (E)(E) thì MF1+MF2=10MF_1 + MF_2 = 10.

Câu 16. Trong mặt phẳng OxyOxy, cho đường tròn (C):(x−2)2+(y+1)2=9(C): \left(x - 2\right)^{2} + \left(y + 1\right)^{2} = 9 và điểm M(2;−4)M(2; -4) nằm trên (C)(C) (như hình vẽ).

-112345x-4-3-2-112yORIM(2; -4)
  • a) (C)(C) có tâm I(−2;1)I(-2; 1).
  • b) (C)(C) có bán kính R=9R = 9.
  • c) Đường kính của (C)(C) bằng 66.
  • d) Gốc tọa độ OO nằm ngoài (C)(C).

PHẦN III. TRẢ LỜI NGẮN (3,00 điểm)

6 câu. Thí sinh viết đáp án vào các ô bên cạnh.

Câu 17. Điểm M(40;40)M(40; 40) thuộc parabol (P):y2=40x(P): y^2 = 40x có tiêu điểm FF. Tính MFMF.

Câu 18. Trong khai triển (3x2+2x)8\left(3x^2 + \dfrac{2}{x}\right)^{8}, số hạng chứa x−5x^{-5} ứng với kk bằng bao nhiêu?

Câu 19. Một hộp có 3535 thẻ đánh số từ 11 đến 3535. Rút ngẫu nhiên một thẻ. Tính số thẻ không chia hết cho 55.

Câu 20. Cho mặt nón tròn xoay có nửa góc ở đỉnh α=29∘\alpha = 29^\circ. Tính góc ở đỉnh của mặt nón, đơn vị độ.

Câu 21. Một khay có 66 chiếc bánh nhân đậu và 77 chiếc bánh nhân dừa. Lấy ra đồng thời 33 chiếc bánh. Có bao nhiêu cách lấy được 33 chiếc bánh cùng loại, tức cùng là nhân đậu hoặc cùng là nhân dừa?

Câu 22. Biết sin⁡α=8485\sin\alpha = \dfrac{84}{85} với α\alpha nhọn. Tính cos⁡(90∘−α)\cos\left(90^\circ - \alpha\right) (làm tròn đến hàng phần trăm).

Bản xem trước dừng ở đây. Bảng đáp án tổng hợp cho cả 10 mã đề và lời giải chi tiết từng câu nằm trong tệp tải về.

Tài liệu liên quan

Bìa Tổng hợp 10 đề thi cuối học kì 2 môn Toán lớp 10 năm 2026-2027 – Nền tảng 10 đề
Toán · Lớp 10 · Cuối kì 2
Tổng hợp 10 đề thi cuối học kì 2 môn Toán lớp 10 năm 2026-2027
4 phần · có tự luận 74 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề thi cuối học kì 2 môn Toán lớp 10 năm 2026-2027 – Mục tiêu 8+ 10 đề
Toán · Lớp 10 · Cuối kì 2
Tổng hợp 10 đề thi cuối học kì 2 môn Toán lớp 10 năm 2026-2027
TN 7 · TL 3 125 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề thi cuối học kì 2 môn Toán lớp 10 năm 2026-2027 – Chinh phục 9+ 10 đề
Toán · Lớp 10 · Cuối kì 2
Tổng hợp 10 đề thi cuối học kì 2 môn Toán lớp 10 năm 2026-2027
TN 5 · TL 5 120 trang
Bìa Tổng hợp 5 đề thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 10 năm 2026-2027 – Bám sát ma trận 5 đề
Toán · Lớp 10 · Giữa kì 1
Tổng hợp 5 đề thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 10 năm 2026-2027
TN · Đúng/Sai 48 trang
Bìa Tổng hợp 5 đề thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 10 năm 2026-2027 – Nền tảng 5 đề
Toán · Lớp 10 · Giữa kì 1
Tổng hợp 5 đề thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 10 năm 2026-2027
Giữa kì · 4 dạng 37 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Toán lớp 10 năm 2026-2027 – Bám sát ma trận 10 đề
Toán · Lớp 10 · KSCL
Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Toán lớp 10 năm 2026-2027
TN · Đúng/Sai 92 trang