Tổng hợp 10 đề thi cuối học kì 2 môn Toán lớp 10 năm 2026-2027 – Mục tiêu 8+
ToánLớp 10Cuối học kì 2Trắc nghiệm 7 điểm · Tự luận 3 điểmMục tiêu 8+
10 đề trong một tệp PDF, phân hóa vận dụng, mục tiêu 8+. Mỗi đề gồm 28 câu trắc nghiệm · 3 câu tự luận — 60 phút, thang 10,0 điểm. Cuối tệp có bảng đáp án tổng hợp cho cả 10 mã đề và lời giải chi tiết từng câu.
Bản xem trước
24 trang đầu · 10 đề
taifilepro.com
ĐỀ SỐ 1 / 10
(Đề thi có 5 trang)
THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 2
MÔN: TOÁN —
LỚP 10
Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề
Đề gồm 31 câu · thang 10,0 điểm
Họ và tên:
Số báo danh:
Mã đề: 2107
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
(7,00 điểm)
28 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Trong khai triển (x+2)9, số hạng tổng quát là
A.C9kx9−k⋅2k
B.C9kxk⋅29−k
C.C9kx9⋅2k
D.C9kx9−k⋅29−k
Câu 2. Trong mặt phẳng Oxy, cho hình bình hành ABCD với A(5;4), B(9;7), D(13;19). Độ dài AB bằng
A.25
B.7
C.5
D.17
Câu 3. Từ các chữ số 0;1;2;3;4;5;6, người ta lập các số tự nhiên có 4 chữ số đôi một khác nhau. Trong đó có bao nhiêu số lớn hơn 2000?
A.120
B.480
C.1715
D.600
Câu 4. Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn (C):(x−1)2+(y−1)2=625 và điểm A(−6;25) thuộc (C). Phương trình tiếp tuyến của (C) tại A là
A.−24x−7y+31=0
B.−7x+24y−642=0
C.−7x+24y−17=0
D.−7x+24y+608=0
Câu 5. Trong khai triển (x2+x2)9, số hạng tổng quát là
A.C9k⋅19−k⋅2k⋅x3k−18
B.C9k⋅19−k⋅2k⋅x18−k
C.C9k⋅19−k⋅2k⋅x18−3k
D.C9k⋅1k⋅29−k⋅x18−3k
Câu 6. Tam giác ABC có BC=2, CA=23 và A=30∘ (như hình vẽ). Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC bằng:
A.21
B.323
C.4
D.2
Câu 7. Xét mệnh đề P(n): “1+3+5+⋯+(2n−1)=n2” với mọi số nguyên dương n, chứng minh bằng quy nạp toán học. Giả thiết quy nạp là
A.1+3+5+⋯+(2n−1)=n2
B.1+3+5+⋯+(2k−1)=n2
C.1+3+5+⋯+(2k−1)=k2
D.1+3+5+⋯+(2(k+1)−1)=(k+1)2
Câu 8. Trong mặt phẳng Oxy, cho u=(−6;6). Toạ độ của −2u là
A.(−12;12)
B.(12;6)
C.(−8;4)
D.(12;−12)
Câu 9. Trên bản đồ toạ độ Oxy (đơn vị trên hai trục là mét), người ta chọn tuyến băng tải trên cao là một đường thẳng. Đường chuẩn của khu là d0:3x−2y−1=0, và hướng đi ưu tiên là w=(2;0).
Hai mốc bảo vệ có toạ độ đã làm tròn tới hàng đơn vị, nên mốc thật nằm đâu đó trong hình vuông cạnh 1 mét có tâm là điểm ghi:
Mốc
Toạ độ đã ghi
Ngưỡng khoảng cách
M (trụ đỡ mái)
M(5;−3)
1 mét
N (hộp điện tổng)
N(12;4)
1,5 mét
Tuyến băng tải trên cao được nhận khi thoả đồng thời ba điều kiện: góc nhọn giữa nó và d0 nằm trong khoảng từ 30∘ đến 60∘; vectơ chỉ hướng đi tạo với w=(2;0) một tích vô hướng dương; và khoảng cách từ mốc thật tới nó không nhỏ hơn ngưỡng của mốc — với mọi vị trí thật có thể của cả hai mốc.
Hành lang nào thoả đồng thời cả ba điều kiện?
A.x−5y+29=0, hướng đi u=(5;1)
B.3x+y−46=0, hướng đi u=(1;−3)
C.5x+y−88=0, hướng đi u=(−1;5)
D.x+y+12=0, hướng đi u=(1;−1)
Câu 10. Một tiệm làm hai loại bánh A và B. Mỗi bánh loại A cần 1 đơn vị bột và 1 giờ nướng; mỗi bánh loại B cần 5 đơn vị bột và 2 giờ nướng. Xưởng có 24 đơn vị bột và 29 giờ nướng. Gọi x, y lần lượt là số bánh loại A và loại B làm được. Hệ bất phương trình mô tả bài toán là
A.⎩⎨⎧x+5y≤24x≥0y≥0
B.⎩⎨⎧x+5y≤24x+2y≤29x≤0y≤0
C.⎩⎨⎧x+5y≥24x+2y≥29x≥0y≥0
D.⎩⎨⎧x+5y≤24x+2y≤29x≥0y≥0
Câu 11. Một đường thẳng chia mặt phẳng thành bao nhiêu nửa mặt phẳng?
A.4
B.2
C.1
D.3
Câu 12. Một vòm cổng hình nửa elip rộng 10 m và cao 5 m. Chiều cao của vòm tại điểm cách tâm 3 m bằng
A.3 m
B.4 m
C.5 m
D.2 m
Câu 13. Một tam giác có ba cạnh 4, 13, 15. Nửa chu vi của tam giác bằng
A.16
B.15
C.8
D.32
Câu 14. Một đội tình nguyện có 13 tình nguyện viên, trong đó có 3 bạn nữ và 10 bạn nam. Số cách chọn ba bạn đi trực nhật sao cho có đúng một bạn nữ bằng
A.30
B.135
C.166
D.198
Câu 15. Một kệ có 5 cuốn sách Toán, 9 cuốn sách Lí và 10 cuốn sách Hoá. Có bao nhiêu cách chọn một cuốn sách Toán hoặc một cuốn sách Lí?
A.45
B.9
C.14
D.4
Còn 16 câu nữa của
đề số 1
(3 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.
taifilepro.com
ĐỀ SỐ 2 / 10
(Đề thi có 5 trang)
THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 2
MÔN: TOÁN —
LỚP 10
Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề
Đề gồm 31 câu · thang 10,0 điểm
Họ và tên:
Số báo danh:
Mã đề: 2108
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
(7,00 điểm)
28 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Tập xác định của hàm số y=x−2x+8 là
A.R∖{−2}
B.[2;+∞)
C.R∖{2}
D.R
Câu 2. Trong mặt phẳng Oxy, điểm M(20;20) nằm trên parabol (P):y2=20x có tiêu điểm F. Độ dài MF bằng
A.25
B.30
C.15
D.20
Câu 3. Cho hàm số f(x)=−(x+1)2−3. Tính tung độ đỉnh của parabol.
A.−1
B.3
C.−3
D.−4
Câu 4. Một đội tình nguyện có 13 tình nguyện viên, trong đó có 3 bạn nữ và 10 bạn nam. Số cách chọn ra ba bạn giữ ba chức vụ khác nhau là tổ trưởng, tổ phó và thủ quỹ bằng
A.286
B.2197
C.39
D.1716
Câu 5. Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn (C):(x−3)2+(y−6)2=625 và điểm A(10;−18) thuộc (C). Phương trình tiếp tuyến của (C) tại A là
A.7x−24y+748=0
B.7x−24y−502=0
C.24x+7y−114=0
D.7x−24y+123=0
Câu 6. Trong tam giác ABC, đường cao AH=8, BH=9 và α=ABH, biết AH⊥BC. Giá trị tanα bằng
A.−98
B.98
C.72
D.89
Câu 7. Trên bản đồ toạ độ Oxy (đơn vị trên hai trục là mét), người ta chọn tuyến băng tải trên cao là một đường thẳng. Đường chuẩn của khu là d0:5x−y−4=0, và hướng đi ưu tiên là w=(−2;2).
Hai mốc bảo vệ có toạ độ đã làm tròn tới hàng đơn vị, nên mốc thật nằm đâu đó trong hình vuông cạnh 1 mét có tâm là điểm ghi:
Mốc
Toạ độ đã ghi
Ngưỡng khoảng cách
M (trụ đỡ mái)
M(6;−2)
2,5 mét
N (hộp điện tổng)
N(10;3)
1,5 mét
Tuyến băng tải trên cao được nhận khi thoả đồng thời ba điều kiện: góc nhọn giữa nó và d0 nằm trong khoảng từ 30∘ đến 60∘; vectơ chỉ hướng đi tạo với w=(−2;2) một tích vô hướng dương; và khoảng cách từ mốc thật tới nó không nhỏ hơn ngưỡng của mốc — với mọi vị trí thật có thể của cả hai mốc.
Hành lang nào thoả đồng thời cả ba điều kiện?
A.x−2y−23=0, hướng đi u=(−2;−1)
B.3x−4y−9=0, hướng đi u=(−4;−3)
C.x+4y−41=0, hướng đi u=(−4;1)
D.3x+2y+7=0, hướng đi u=(2;−3)
Câu 8. Tam giác ABC có BC=4, CA=26 và A=45∘ (như hình vẽ). Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC bằng:
A.2
B.42
C.343
D.22
Câu 9. Parabol (P):y2=12x có đỉnh và trục đối xứng lần lượt là
A.O(0;0) và Oy
B.F(3;0) và Ox
C.A(−3;0) và Ox
D.O(0;0) và Ox
Câu 10. Một khẩu phần ăn được pha từ ba nguyên liệu thịt bò, cá hồi và đậu nành, tính theo đơn vị phần 100 gam. Biết mỗi đơn vị thịt bò chứa 3 gam chất đạm; 1 gam chất béo; 2 gam chất đường, mỗi đơn vị cá hồi chứa 1 gam chất đạm; 2 gam chất béo; 1 gam chất đường, mỗi đơn vị đậu nành chứa 2 gam chất đạm; 1 gam chất béo; 3 gam chất đường. Hỗn hợp cần đúng 56 gam chất đạm, 26 gam chất béo và 58 gam chất đường. Tổng số đơn vị của cả ba nguyên liệu bằng
A.24
B.140
C.240
D.10
Câu 11. Từ 6 kí tự khác nhau, lập một mã gồm 4 kí tự đôi một khác nhau. Số cách là
A.720
B.1296
C.15
D.360
Câu 12. Một mặt phẳng không đi qua đỉnh và vuông góc với trục của một mặt nón tròn xoay. Giao tuyến của chúng là
A.elip
B.hypebol
C.parabol
D. đường tròn
Câu 13. Bất đẳng thức 2n>n2 đúng với mọi số nguyên dương n kể từ giá trị nào trở đi?
A.n=2
B.n=4
C.n=5
D.n=1
Câu 14. Xếp 5 cuốn sách khác nhau thành một hàng ngang. Số cách xếp sao cho 2 cuốn sách đã chỉ định luôn đứng cạnh nhau là
A.12
B.24
C.120
D.48
Câu 15. Trong mặt phẳng Oxy, cho u=(−8;6) và v=(1;−3). Tích vô hướng u⋅v bằng
A.10
B.−26
C.30
D.26
Còn 16 câu nữa của
đề số 2
(3 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.
taifilepro.com
ĐỀ SỐ 3 / 10
(Đề thi có 4 trang)
THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 2
MÔN: TOÁN —
LỚP 10
Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề
Đề gồm 31 câu · thang 10,0 điểm
Họ và tên:
Số báo danh:
Mã đề: 2109
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
(7,00 điểm)
28 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Bình phương hai vế của x+103=x−7 ta được phương trình
A.x2−15x+152=0
B.x2+15x−54=0
C.x2−14x−54=0
D.x2−15x−54=0
Câu 2. Trong mặt phẳng Oxy, miền D là miền tam giác có ba đỉnh O(0;0), A(6;0), B(0;4) như hình vẽ. Tìm giá trị lớn nhất của tích xy trên miền D.
A.12
B.24
C.6
D.5
Câu 3. Hai lực có độ lớn 110 N và 270 N cùng tác dụng vào một vật, cùng nằm trên một đường thẳng và cùng hướng. Độ lớn hợp lực bằng
A.160 N
B.380 N
C.291,55 N
D.270 N
Câu 4. Tam giác ABC có BC=12, CA=62 và A=90∘ (như hình vẽ). Giá trị sinB bằng:
A.1
B.23
C.2
D.22
Câu 5. Bản đồ quy hoạch bãi tập kết vật liệu dùng hệ trục toạ độ Oxy, đơn vị trên hai trục là 10 m. Vùng được phép xây dựng là giao của bốn nửa mặt phẳng, ứng với bốn điều kiện in trên bản đồ:
(1)3x−4y≤18;
(2)−x+y≤5;
(3)−2x−3y≥−29;
(4)x+2y≥6.
Hồ sơ đo đạc — phần được coi là chính xác — ghi lại: hai mốc góc của vùng được phép là M(4;7) và N(0;3); hai cột đèn đã dựng ở U(6;3) và V(5;3) đều nằm trong vùng được phép; còn hố ga thoát nước ở Z(0;6) thì không được phép. Điểm nằm trên biên vẫn coi là được phép.
Khi nhập liệu, đúng một trong bốn điều kiện trên bị sai; ba điều kiện còn lại đúng nguyên văn. Vùng tô trên bản đồ chỉ là bản báo cáo cần kiểm toán, không được mặc nhiên coi là đúng.
Vùng được phép đúng phải chứa U và V, phải có M và N là hai góc — mỗi góc là giao của đúng hai đường biên — và phải loại Z.
Phải thay điều kiện bị nhập sai bằng bất phương trình nào?
A.−7x+2y≤−14
B.−x+y≤3
C.−x+y≥3
D.−x+y≤4
Câu 6. Giá trị của biểu thức sin2135∘+cos2135∘ bằng
A.2
B.1
C.22
D.0
Câu 7. Với mọi biến cố A, xác suất của biến cố đối được tính bởi
A.P(A)=P(A)1
B.P(A)=1−P(A)
C.P(A)=−P(A)
D.P(A)=1+P(A)
Câu 8. Đo chiều dài một mảnh đất được 3600 m với sai số tương đối không vượt quá 2%. Sai số tuyệt đối của phép đo không vượt quá
A.72 m
B.2 m
C.7200 m
D.36 m
Câu 9. Từ 7 kí tự khác nhau, lập một mã gồm 5 kí tự được phép lặp lại. Nếu các kí tự được phép lặp lại thì số cách là
A.2520
B.21
C.16807
D.78125
Câu 10. Nhập hệ ⎩⎨⎧x+2y+z=132x+4y+2z=263x+6y+3z=39 vào máy tính cầm tay. Máy hiện “Infinite Solution”. Điều đó nghĩa là
A. hệ có đúng ba nghiệm
B. hệ vô nghiệm
C. hệ có vô số nghiệm
D. máy bị nhập sai hệ số
Câu 11. Một cửa hàng lắp ráp xe đạp theo đơn, lần lượt qua ba bước: chọn khung xe có 6 cách, rồi chọn màu sơn có 2 cách, rồi chọn loại yên có 5 cách. Vẽ sơ đồ hình cây, số nhánh mọc ra từ mỗi nút ở tầng chọn khung xe bằng
A.12
B.2
C.6
D.5
Câu 12. Xét mệnh đề P(n): “12+22+32+⋯+n2=6n(n+1)(2n+1)” với mọi số nguyên dương n, chứng minh bằng quy nạp toán học. Ở bước quy nạp, điều cần chứng minh là
A.12+22+32+⋯+k2=6k(k+1)(2k+1)
B.12+22+32+⋯+(k+1)2=6k(k+1)(2k+1)
C.12+22+32+⋯+12=61(1+1)(2(1)+1)
D.12+22+32+⋯+(k+1)2=6(k+1)(k+2)(2(k+1)+1)
Còn 19 câu nữa của
đề số 3
(2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.
taifilepro.com
ĐỀ SỐ 4 / 10
(Đề thi có 5 trang)
THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 2
MÔN: TOÁN —
LỚP 10
Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề
Đề gồm 31 câu · thang 10,0 điểm
Họ và tên:
Số báo danh:
Mã đề: 2110
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
(7,00 điểm)
28 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Một xưởng dùng chung một loại nguyên liệu để làm hai mặt hàng: mỗi tấn mặt hàng thứ nhất cần 3 phần nguyên liệu, mỗi tấn mặt hàng thứ hai cần 4 phần, xưởng chỉ có 12 phần. Gọi x, y (tấn, x≥0, y≥0) là khối lượng hai mặt hàng làm được và D là miền các cặp (x;y) thỏa mãn ràng buộc nguyên liệu. Tìm giá trị lớn nhất của tích xy trên miền D.
A.12
B.27
C.6
D.3
Câu 2. Một mẫu số liệu được cho bởi bảng giá trị – tần số: giá trị 3 có tần số 1; giá trị 4 có tần số 1; giá trị 6 có tần số 2; giá trị 8 có tần số 1; giá trị 9 có tần số 1. Tìm mốt của mẫu số liệu.
A.3
B.9
C.6
D.2
Câu 3. Cho mệnh đề P: “Số nguyên n chia hết cho 60”. Mệnh đề phủ định P là
A. “Số nguyên n chia hết cho 12”
B. “Số nguyên n không chia hết cho 60”
C. “Số nguyên n chia hết cho −60”
D. “Mọi số nguyên n đều chia hết cho 60”
Câu 4. Một đại lượng có giá trị đúng a=1745, phép đo cho số gần đúng a=1749. Sai số tuyệt đối của phép đo bằng
A.300
B.−4
C.4
D.3494
Câu 5. Một quán ăn cho khách chọn suất ăn, lần lượt qua ba bước: chọn món chính có 3 cách, rồi chọn món phụ có 5 cách, rồi chọn đồ uống có 2 cách. Tổng số cạnh của sơ đồ hình cây bằng
A.48
B.30
C.15
D.10
Câu 6. Một kệ có 15 cuốn sách Toán, 9 cuốn sách Lí và 11 cuốn sách Hoá. Có bao nhiêu cách chọn một cuốn sách Toán và một cuốn sách Lí?
A.24
B.35
C.135
D.1485
Câu 7. Gọi G là trọng tâm tam giác ABC. Hệ thức đúng là
A.GA+GB+GC=0
B.GA+GB+GC=0
C.AG+BG+CG=3OG
D.GA+GB=GC
Câu 8. Trong mặt phẳng Oxy, cho A(−2;7) và B(4;−1). Độ dài đoạn AB bằng
A.100
B.10
C.14
D.2
Câu 9. Một hộp có 15 tấm thẻ được đánh số từ 1 đến 15. Rút ngẫu nhiên một thẻ. Gọi A là biến cố “số ghi trên thẻ là số lẻ”. Giá trị P(A) bằng
A.87
B.157
C.7
D.158
Câu 10. Trong hình bình hành ABCD, vectơ bằng AB là
A.BA
B.DC
C.AD
D.CD
Câu 11. Ba biến cố A, B, C đôi một xung khắc có xác suất lần lượt là 0,2, 0,05, 0,5. Xác suất có đúng một trong ba biến cố xảy ra bằng
A.0,25
B.0,75
C.0,5
D.0,01
Câu 12. Tam giác ABC có BC=6, CA=32 và A=45∘ (như hình vẽ). Giá trị sinB bằng:
A.21
B.22
C.1
D.41
Câu 13. Một tổ máy tráng men gạch được kiểm định bằng hai lượt tráng liên tiếp. Lượt tráng thứ nhất quay một vòng có 5 ô bằng nhau, trong đó 4 ô là “đạt”; gọi E1 là biến cố lượt tráng thứ nhất đạt.
Vòng quay ở lượt tráng thứ hai được chọn theo kết quả lượt tráng thứ nhất: nếu lượt tráng thứ nhất đạt thì quay vòng có m=5 ô bằng nhau, trong đó x ô là “đạt”; nếu lượt tráng thứ nhất không đạt thì quay vòng có n=9 ô bằng nhau, trong đó y ô là “đạt”. Gọi E2 là biến cố lượt tráng thứ hai đạt.
Trên phiếu kĩ thuật, hai con số x và y bị mờ, chỉ còn đọc được 5 và 9; biết 1≤x<5 và 1≤y<9.
Bản kiểm toán công bố hai số, mỗi số đã làm tròn tới hàng phần trăm, tức tới 1%: P(E2)≈34% và xác suất để đúng một trong hai lượt tráng đạt là ≈50%. Một số hiển thị z% nghĩa là giá trị thật thuộc nửa khoảng [z%−0,5%;z%+0,5%).
Tổ máy tráng men gạch được coi là đạt yêu cầu khi P(E1∪E2)≥96%.
Báo cáo nào phục hồi đúng hai con số bị mờ và kết luận đúng về ngưỡng?
A.x=2, y=1; quy trình không đạt yêu cầu
B.x=1, y=2; quy trình không đạt yêu cầu
C.x=2, y=1; quy trình đạt yêu cầu
D.x=3, y=1; quy trình không đạt yêu cầu
Câu 14. Một giàn gập gồm hai thanh dài a và b gặp nhau tại khớp O; nhịp d là khoảng cách giữa hai đầu tự do, tức cạnh đối diện góc O. Màn hình chỉ hiển thị góc tại Ođã làm tròn, nên góc thật nằm trong khoảng rộng bằng bước làm tròn, tính từ nửa bước phía dưới tới nửa bước phía trên.
Cấu hình
a (m)
b (m)
Góc hiển thị
Bước làm tròn
Dải nhịp cho phép (m)
Giá thành
1
14
20
29∘
1∘
[9,84;10,77]
41 triệu đồng
2
29
8
118∘
2∘
[33,32;33,53]
20 triệu đồng
3
22
19
89∘
2∘
[28,76;29,27]
33 triệu đồng
4
21
27
47∘
2∘
[19,4;20,43]
43 triệu đồng
Một cấu hình được chứng nhận khi nhịp của nó nằm trong dải cho phép với mọi góc thật; trong các cấu hình được chứng nhận thì chọn cấu hình có giá thành nhỏ nhất.
Báo cáo nào sau đây đúng?
A. Mua cấu hình 1, nhịp bảo đảm thuộc [32,92;32,99) m; loại cấu hình 2 vì nhịp lớn nhất vượt giới hạn trên
B. Mua cấu hình 3, nhịp bảo đảm thuộc [28,56;29,07) m; loại cấu hình 1 vì giá thành cao hơn
C. Mua cấu hình 1, nhịp bảo đảm thuộc [10,19;10,42) m; loại cấu hình 2 vì nhịp lớn nhất vượt giới hạn trên
D. Mua cấu hình 2, nhịp bảo đảm thuộc [33,4;33,61) m; loại cấu hình 1 vì giá thành cao hơn
Câu 15. Một bình dung dịch được pha từ ba nguyên liệu dung dịch A, dung dịch B và dung dịch C, tính theo đơn vị lít. Biết mỗi đơn vị dung dịch A chứa 4 gam muối thứ nhất; 1 gam muối thứ hai; 2 gam muối thứ ba, mỗi đơn vị dung dịch B chứa 1 gam muối thứ nhất; 3 gam muối thứ hai; 2 gam muối thứ ba, mỗi đơn vị dung dịch C chứa 2 gam muối thứ nhất; 1 gam muối thứ hai; 5 gam muối thứ ba. Hỗn hợp cần đúng 51 gam muối thứ nhất, 50 gam muối thứ hai và 98 gam muối thứ ba. Số đơn vị dung dịch A cần dùng bằng
A.28
B.14
C.11
D.3
Câu 16. Parabol (P):y2=8x có tiêu điểm và đường chuẩn lần lượt là
A.F(0;2) và y=−2
B.F(2;0) và x=2
C.F(2;0) và x=−2
D.F(4;0) và x=−4
Câu 17. Cho A={1;3;8;11;12}. Số tập con của A bằng
A.32
B.5
C.31
D.25
Câu 18. Gieo hai con xúc xắc phân biệt. Số kết quả có tổng số chấm bằng 5 là
A.6
B.3
C.5
D.4
Câu 19. Trong mặt phẳng Oxy, cho u=(−4;−4) và v=(−2;−1). Toạ độ của u+v là
A.(−5;−6)
B.(−2;−3)
C.−11
D.(−6;−5)
Câu 20. Cho tập vũ trụ U={1;2;3;4;5;6;7;8;9;10;11;12} và hai tập con A={5;6;7;8;9;10;11}, B={2;3;4;7;11;12}. Tính ∣A∖B∣.
A.7
B.11
C.5
D.2
Câu 21. Cho hai tập hợp A=[−9;−2] và B=(−4;4). Tập A∩B bằng
A.[−9;4)
B.(−4;−2]
C.[−4;−2]
D.(−4;−2)
Câu 22. Điểm kiểm tra môn Toán của năm học sinh được ghi lại như sau (đơn vị: điểm): 27;34;30;26;33. Độ lệch chuẩn của mẫu bằng (làm tròn đến hàng phần trăm)
A.10
B.7,07
C.3,16
D.100
Còn 9 câu nữa của
đề số 4
(2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.
taifilepro.com
ĐỀ SỐ 5 / 10
(Đề thi có 4 trang)
THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 2
MÔN: TOÁN —
LỚP 10
Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề
Đề gồm 31 câu · thang 10,0 điểm
Họ và tên:
Số báo danh:
Mã đề: 2111
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
(7,00 điểm)
28 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Một giàn gập gồm hai thanh dài a và b gặp nhau tại khớp O; nhịp d là khoảng cách giữa hai đầu tự do, tức cạnh đối diện góc O. Màn hình chỉ hiển thị góc tại Ođã làm tròn, nên góc thật nằm trong khoảng rộng bằng bước làm tròn, tính từ nửa bước phía dưới tới nửa bước phía trên.
Cấu hình
a (m)
b (m)
Góc hiển thị
Bước làm tròn
Dải nhịp cho phép (m)
Giá thành
1
26
28
71∘
1∘
[30,93;31,87]
31 triệu đồng
2
25
23
77∘
2∘
[29,33;29,99]
25 triệu đồng
3
12
20
125∘
2∘
[28,57;28,81]
26 triệu đồng
4
11
9
57∘
1∘
[9,23;10,18]
34 triệu đồng
Một cấu hình được chứng nhận khi nhịp của nó nằm trong dải cho phép với mọi góc thật; trong các cấu hình được chứng nhận thì chọn cấu hình có giá thành nhỏ nhất.
Báo cáo nào sau đây đúng?
A. Mua cấu hình 3, nhịp bảo đảm thuộc [28,5;28,74) m; loại cấu hình 1 vì giá thành cao hơn
B. Mua cấu hình 2, nhịp bảo đảm thuộc [29,59;30,25) m; loại cấu hình 1 vì giá thành cao hơn
C. Mua cấu hình 1, nhịp bảo đảm thuộc [31,21;31,59) m; loại cấu hình 2 vì nhịp lớn nhất vượt giới hạn trên
D. Mua cấu hình 1, nhịp bảo đảm thuộc [43,84;44,11) m; loại cấu hình 2 vì nhịp lớn nhất vượt giới hạn trên
Câu 2. Theo định nghĩa cổ điển, xác suất của biến cố A trong một phép thử có hữu hạn kết quả đồng khả năng bằng
A.P(A)=n(A)−n(Ω)
B.P(A)=n(A)⋅n(Ω)
C.P(A)=n(A)n(Ω)
D.P(A)=n(Ω)n(A)
Câu 3. Quỹ đạo của một tiểu hành tinh quanh Mặt Trời là một elip nhận Mặt Trời làm một tiêu điểm. Khoảng cách gần nhất là 362 triệu km và xa nhất là 402 triệu km. Độ dài nửa trục lớn của quỹ đạo bằng
A.382 triệu km
B.764 triệu km
C.20 triệu km
D.362 triệu km
Câu 4. Để đo khoảng cách giữa hai điểm A và B nằm ở hai bên một đầm lầy, người ta chọn một điểm C đứng được cả hai phía rồi đo được CA=24 m, CB=11 m và ACB=120∘. Khoảng cách AB bằng
A.35 m
B.31 m
C.13 m
D.961 m
Câu 5. Điểm kiểm tra môn Toán của năm học sinh được ghi lại như sau (đơn vị: điểm): 30;23;31;27;24. Độ lệch chuẩn của mẫu bằng (làm tròn đến hàng phần trăm)
A.10
B.100
C.3,16
D.7,07
Câu 6. Cho mệnh đề P: “Số nguyên n chia hết cho 10”. Mệnh đề phủ định P là
A. “Số nguyên n chia hết cho −10”
B. “Số nguyên n không chia hết cho 10”
C. “Số nguyên n chia hết cho 2”
D. “Mọi số nguyên n đều chia hết cho 10”
Câu 7. Trong mặt phẳng Oxy, cho u=(−3;−6) và v=(8;0). Toạ độ của 4u+2v là
A.(−12;−8)
B.(4;−24)
C.(−18;−36)
D.(−28;−24)
Câu 8. Trong mặt phẳng Oxy, cho u=(−6;8) và v=(−1;−6). Tích vô hướng u⋅v bằng
A.−42
B.54
C.(6;−48)
D.44
Câu 9. Trên bản đồ toạ độ Oxy (đơn vị trên hai trục là mét), người ta chọn tuyến băng tải trên cao là một đường thẳng. Đường chuẩn của khu là d0:3x−2y+6=0, và hướng đi ưu tiên là w=(−2;1).
Hai mốc bảo vệ có toạ độ đã làm tròn tới hàng đơn vị, nên mốc thật nằm đâu đó trong hình vuông cạnh 1 mét có tâm là điểm ghi:
Mốc
Toạ độ đã ghi
Ngưỡng khoảng cách
M (trụ đỡ mái)
M(4;1)
2 mét
N (hộp điện tổng)
N(−4;8)
1,5 mét
Tuyến băng tải trên cao được nhận khi thoả đồng thời ba điều kiện: góc nhọn giữa nó và d0 nằm trong khoảng từ 30∘ đến 60∘; vectơ chỉ hướng đi tạo với w=(−2;1) một tích vô hướng dương; và khoảng cách từ mốc thật tới nó không nhỏ hơn ngưỡng của mốc — với mọi vị trí thật có thể của cả hai mốc.
Hành lang nào thoả đồng thời cả ba điều kiện?
A.5x+y+22=0, hướng đi u=(−1;5)
B.5x+2y−40=0, hướng đi u=(−2;5)
C.x−13=0, hướng đi u=(0;−1)
D.x+y−14=0, hướng đi u=(−1;1)
Câu 10. Một xưởng sản xuất ba mặt hàng áo, quần và váy. Biết mỗi chiếc áo cần 2 mét vải; 1 giờ may; 1 cúc áo, mỗi chiếc quần cần 1 mét vải; 2 giờ may; 1 cúc áo, mỗi chiếc váy cần 3 mét vải; 1 giờ may; 2 cúc áo. Trong một đợt, xưởng dùng hết đúng 88 mét vải, 65 giờ may và 63 cúc áo. Gọi x, y, z lần lượt là số áo, quần, váy sản xuất được. Phương trình ứng với mét vải là
A.2x+y+z=88
B.2x+y+3z=88
C.2x+y+3z=65
D.x+y+z=88
Câu 11. Cho hàm số f(x)=x2+4x−1. Tính biệt thức Δ.
A.12
B.8
C.−20
D.20
Câu 12. Một quả pháo hoa được phóng lên từ một giàn phóng. Độ cao của vật so với mặt đất, tính bằng m, được mô hình hoá bởi h(t)=−5t2+30t+80, trong đó t là thời gian tính bằng giây kể từ lúc ném. Độ cao của vật tại thời điểm ném bằng
A.80 m
B.0 m
C.3 m
D.125 m
Câu 13. Tổng các hệ số trong khai triển (x+1)5 bằng
A.5
B.31
C.6
D.32
Câu 14. Nghiệm của hệ ⎩⎨⎧x+2y+z=−102x+5y+3z=−283x+7y+5z=−40 là
A.(4;−6;−2)
B.(−6;−2;4)
C.(−4;6;2)
D.(−2;−6;4)
Câu 15. Trong tam giác ABC, định lý côsin viết đúng là
A.a2=b2+c2−2bccosB
B.a2=b2+c2−2bccosA
C.a2=b2−c2−2bccosA
D.a2=b2+c2+2bccosA
Câu 16. Trong mặt phẳng Oxy, cho hình bình hành ABCD với A(−5;−2), B(3;13), D(−2;−6). Toạ độ đỉnh C là
A.C(6;9)
B.C(1;7)
C.C(−5;−2)
D.C(0;17)
Câu 17. Một tiệm làm hai loại bánh A và B. Mỗi bánh loại A cần 3 đơn vị bột và 4 giờ nướng; mỗi bánh loại B cần 1 đơn vị bột và 2 giờ nướng. Xưởng có 31 đơn vị bột và 34 giờ nướng. Gọi x, y lần lượt là số bánh loại A và loại B làm được. Ràng buộc về bột được viết là
A.x+3y≤31
B.3x+y≥31
C.4x+2y≤31
D.3x+y≤31
Câu 18. Trong mặt phẳng Oxy, parabol (P):y2=40x có tiêu điểm là
A.F(20;0)
B.F(0;10)
C.F(40;0)
D.F(10;0)
Câu 19. Một hộp có 7 viên bi màu đỏ và 6 viên bi màu xanh. Lấy ra đồng thời 3 viên bi. Bỏ qua điều kiện trên, có bao nhiêu cách lấy 2 viên bi từ 7 viên bi màu đỏ?
A.78
B.15
C.42
D.21
Câu 20. Một bảng chân trị chứa 4 mệnh đề sơ cấp. Số dòng mà có đúng 1 mệnh đề nhận giá trị đúng là
A.2
B.1
C.4
D.16
Câu 21. Parabol y=2x2+4x−3 có toạ độ đỉnh là
A.I(−1;−5)
B.I(−5;−1)
C.I(−1;5)
D.I(1;−5)
Câu 22. Gieo một con xúc xắc cân đối. Gọi A là biến cố “số chấm lớn hơn hoặc bằng 5”. Giá trị P(A) bằng
A.32
B.2
C.31
D.21
Câu 23. Parabol (P):y2=24x có đỉnh và trục đối xứng lần lượt là
A.A(−6;0) và Ox
B.O(0;0) và Oy
C.O(0;0) và Ox
D.F(6;0) và Ox
Câu 24. Miền nghiệm của một hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn
A. luôn khác rỗng
B. luôn là một đa giác bị chặn
C. luôn là một miền lồi, có thể rỗng
D. có thể gồm hai phần rời nhau
Câu 25. Trong khai triển (x+3)7, số hạng tổng quát là
A.C7kx7−k⋅37−k
B.C7kxk⋅37−k
C.C7kx7−k⋅3k
D.C7kx7⋅3k
Câu 26. Điều kiện cần để phương trình x+28=x−2 có nghiệm là
A.x>2
B.x≤2
C.x≥−28
D.x≥2
Câu 27. Cho tập vũ trụ U={1;2;3;4;5;6;7;8;9;10} và hai tập con A={1;3;7;8;9;10}, B={1;3;5;7;10}. Tìm tập hợp A∖B.
A.{5}
B.{1;3;7;10}
C.{8;9}
D.{2;4;5;6}
Câu 28. Trong mặt phẳng Oxy, miền D là miền tam giác có ba đỉnh O(0;0), A(6;0), B(0;8). Tìm giá trị lớn nhất của min(x;y) trên miền D.
A.748
B.724
C.6
D.7
Còn 3 câu nữa của
đề số 5
(1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.
taifilepro.com
ĐỀ SỐ 6 / 10
(Đề thi có 5 trang)
THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 2
MÔN: TOÁN —
LỚP 10
Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề
Đề gồm 31 câu · thang 10,0 điểm
Họ và tên:
Số báo danh:
Mã đề: 2112
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
(7,00 điểm)
28 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Bản đồ quy hoạch khu nhà xưởng dùng hệ trục toạ độ Oxy, đơn vị trên hai trục là 10 m. Vùng được phép xây dựng là giao của bốn nửa mặt phẳng, ứng với bốn điều kiện in trên bản đồ:
(1)3x+4y≤44;
(2)−3x+2y≤5;
(3)−2x−3y≤−6;
(4)x−y≤3.
Hồ sơ đo đạc — phần được coi là chính xác — ghi lại: hai mốc góc của vùng được phép là M(4;8) và N(0;2); hai trụ điện đã dựng ở U(2;4) và V(2;3) đều nằm trong vùng được phép; còn miệng giếng khoan ở Z(1;6) thì không được phép. Điểm nằm trên biên vẫn coi là được phép.
Khi nhập liệu, đúng một trong bốn điều kiện trên bị sai; ba điều kiện còn lại đúng nguyên văn. Vùng tô trên bản đồ chỉ là bản báo cáo cần kiểm toán, không được mặc nhiên coi là đúng.
Vùng được phép đúng phải chứa U và V, phải có M và N là hai góc — mỗi góc là giao của đúng hai đường biên — và phải loại Z.
Phải thay điều kiện bị nhập sai bằng bất phương trình nào?
A.−3x+2y≤4
B.−5x+3y≤4
C.−3x+2y≤8
D.−3x+2y≥4
Câu 2. Cho một hộp có 7 viên bi đỏ và 5 viên bi xanh. Rút ngẫu nhiên đồng thời hai viên bi (không hoàn lại). Xác suất cả hai đều đỏ bằng
A.227
B.127
C.335
D.14449
Câu 3. Miền nghiệm của bất phương trình 5x+3y<19 là
A. một nửa mặt phẳng, không kể bờ
B. một nửa mặt phẳng, kể cả bờ
C. toàn bộ mặt phẳng
D. một đường thẳng
Câu 4. Rút lần lượt 2 thẻ không hoàn lại từ 22 thẻ được đánh số khác nhau. Nếu kể thứ tự thì số kết quả là
A.231
B.484
C.44
D.462
Câu 5. Trong mặt phẳng Oxy, cho u=(8;4). Toạ độ của 5u là
A.(13;9)
B.(−40;−20)
C.(40;4)
D.(40;20)
Câu 6. Một giàn gập gồm hai thanh dài a và b gặp nhau tại khớp O; nhịp d là khoảng cách giữa hai đầu tự do, tức cạnh đối diện góc O. Màn hình chỉ hiển thị góc tại Ođã làm tròn, nên góc thật nằm trong khoảng rộng bằng bước làm tròn, tính từ nửa bước phía dưới tới nửa bước phía trên.
Cấu hình
a (m)
b (m)
Góc hiển thị
Bước làm tròn
Dải nhịp cho phép (m)
Giá thành
1
27
12
54∘
1∘
[22,01;22,36]
26 triệu đồng
2
12
19
56∘
2∘
[15,43;15,85]
21 triệu đồng
3
28
15
113∘
2∘
[36,53;36,9]
25 triệu đồng
4
30
20
107∘
2∘
[40,13;41,13]
30 triệu đồng
Một cấu hình được chứng nhận khi nhịp của nó nằm trong dải cho phép với mọi góc thật; trong các cấu hình được chứng nhận thì chọn cấu hình có giá thành nhỏ nhất.
Báo cáo nào sau đây đúng?
A. Mua cấu hình 1, nhịp bảo đảm thuộc [35,35;35,47) m; loại cấu hình 2 vì nhịp lớn nhất vượt giới hạn trên
B. Mua cấu hình 2, nhịp bảo đảm thuộc [15,6;16,02) m; loại cấu hình 1 vì giá thành cao hơn
C. Mua cấu hình 3, nhịp bảo đảm thuộc [36,38;36,75) m; loại cấu hình 1 vì giá thành cao hơn
D. Mua cấu hình 1, nhịp bảo đảm thuộc [22,08;22,29) m; loại cấu hình 2 vì nhịp lớn nhất vượt giới hạn trên
Câu 7. Đo quãng đường một chuyến xe được 3800 km với sai số tương đối không vượt quá 10%. Sai số tuyệt đối của phép đo không vượt quá
A.10 km
B.380 km
C.38 km
D.38000 km
Câu 8. Tổng các hệ số trong khai triển (x+1)4 bằng
A.4
B.16
C.15
D.5
Câu 9. Trên bản đồ toạ độ Oxy (đơn vị trên hai trục là mét), người ta chọn tuyến băng tải trên cao là một đường thẳng. Đường chuẩn của khu là d0:5x+y−5=0, và hướng đi ưu tiên là w=(−1;1).
Hai mốc bảo vệ có toạ độ đã làm tròn tới hàng đơn vị, nên mốc thật nằm đâu đó trong hình vuông cạnh 1 mét có tâm là điểm ghi:
Mốc
Toạ độ đã ghi
Ngưỡng khoảng cách
M (trụ đỡ mái)
M(6;−1)
1 mét
N (hộp điện tổng)
N(10;−6)
2 mét
Tuyến băng tải trên cao được nhận khi thoả đồng thời ba điều kiện: góc nhọn giữa nó và d0 nằm trong khoảng từ 30∘ đến 60∘; vectơ chỉ hướng đi tạo với w=(−1;1) một tích vô hướng dương; và khoảng cách từ mốc thật tới nó không nhỏ hơn ngưỡng của mốc — với mọi vị trí thật có thể của cả hai mốc.
Hành lang nào thoả đồng thời cả ba điều kiện?
A.3x−2y+2=0, hướng đi u=(2;3)
B.x−5y+18=0, hướng đi u=(−5;−1)
C.5x−2y−43=0, hướng đi u=(−2;−5)
D.3x+5y−20=0, hướng đi u=(−5;3)
Câu 10. Cho hai tập hợp A=[−2;7] và B=(3;11). Phần bù của A trong R bằng
A.(−∞;−2)∩(7;+∞)
B.[−2;7]
C.(−∞;−2]∪[7;+∞)
D.(−∞;−2)∪(7;+∞)
Câu 11. Trong mặt phẳng Oxy, đường tròn (C):(x−1)2+(y+2)2=100 có tâm I và A(7;6)∈(C). Tiếp tuyến của (C) tại A có một vectơ pháp tuyến là
A.n=(7;6)
B.n=(1;−2)
C.n=(6;8)
D.n=(−8;6)
Câu 12. Tam giác ABC có BC=7, CA=73 và A=30∘ (như hình vẽ). Giá trị sinB bằng:
A.22
B.63
C.21
D.23
Câu 13. Khai triển (x+2)7 có bao nhiêu số hạng?
A.8
B.14
C.7
D.128
Câu 14. Parabol y=−5x2−40x−79 có toạ độ đỉnh là
A.I(−4;−1)
B.I(1;−4)
C.I(−4;1)
D.I(4;1)
Câu 15. Trong mặt phẳng Oxy, hai đường thẳng d1:−6x−y+24=0 và d2:−x+2y+4=0
A. trùng nhau
B. song song
C. cắt nhau
D. vuông góc với nhau
Câu 16. Trong mặt phẳng Oxy, parabol (P):y2=40x viết dưới dạng chính tắc y2=2px. Giá trị của p bằng
A.20
B.10
C.80
D.40
Câu 17. Hàm số bậc hai f(x)=ax2+bx+c có hệ số bậc hai a=−1 và bảng giá trị f(0)=1, f(1)=−4, f(2)=−11. Tính biệt thức Δ.
A.−20
B.20
C.12
D.0
Câu 18. Hai lực có độ lớn 110 N và 120 N cùng tác dụng vào một vật, cùng nằm trên một đường thẳng và ngược hướng. Độ lớn hợp lực bằng
A.120 N
B.162,79 N
C.10 N
D.230 N
Câu 19. Cho mặt nón tròn xoay có nửa góc ở đỉnh α=46∘, tức góc giữa đường sinh và trục bằng 46∘. Mặt phẳng cắt mặt nón cho giao tuyến là parabol khi và chỉ khi
A.β<46∘
B.β>46∘
C.β=90∘
D.β=46∘
Câu 20. Một quả bóng được ném lên từ mặt sân thượng. Độ cao của vật so với mặt đất, tính bằng m, được mô hình hoá bởi h(t)=−3t2+12t+63, trong đó t là thời gian tính bằng giây kể từ lúc ném. Độ cao của vật tại thời điểm ném bằng
A.2 m
B.0 m
C.63 m
D.75 m
Câu 21. Một biểu đồ quạt ghi tần số tương đối của bốn loại lần lượt là 40%, 11%, 25%, 25%. Nhận xét đúng là
A. Số liệu hợp lí
B. Không kết luận được vì thiếu cỡ mẫu
C. Số liệu không hợp lí vì tổng khác 100%
D. Số liệu hợp lí vì mọi tỉ lệ đều dương
Còn 10 câu nữa của
đề số 6
(2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.
taifilepro.com
ĐỀ SỐ 7 / 10
(Đề thi có 5 trang)
THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 2
MÔN: TOÁN —
LỚP 10
Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề
Đề gồm 31 câu · thang 10,0 điểm
Họ và tên:
Số báo danh:
Mã đề: 2113
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
(7,00 điểm)
28 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Bản đồ quy hoạch bãi tập kết vật liệu dùng hệ trục toạ độ Oxy, đơn vị trên hai trục là 10 m. Vùng được phép xây dựng là giao của bốn nửa mặt phẳng, ứng với bốn điều kiện in trên bản đồ:
(1)−2x−5y≤−10;
(2)−3x−2y≥−33;
(3)−7x+5y≤14;
(4)3x−4y≤15.
Hồ sơ đo đạc — phần được coi là chính xác — ghi lại: hai mốc góc của vùng được phép là M(5;9) và N(0;2); hai cột đèn đã dựng ở U(4;3) và V(3;3) đều nằm trong vùng được phép; còn hố ga thoát nước ở Z(0;3) thì không được phép. Điểm nằm trên biên vẫn coi là được phép.
Khi nhập liệu, đúng một trong bốn điều kiện trên bị sai; ba điều kiện còn lại đúng nguyên văn. Vùng tô trên bản đồ chỉ là bản báo cáo cần kiểm toán, không được mặc nhiên coi là đúng.
Vùng được phép đúng phải chứa U và V, phải có M và N là hai góc — mỗi góc là giao của đúng hai đường biên — và phải loại Z.
Phải thay điều kiện bị nhập sai bằng bất phương trình nào?
A.−7x+5y≤10
B.−7x+5y≥10
C.−2x+y≤−1
D.−7x+5y≤11
Câu 2. Điều kiện cần để phương trình x+126=x−6 có nghiệm là
A.x≥−126
B.x≥6
C.x>6
D.x≤6
Câu 3. Gieo đồng thời hai con xúc xắc cân đối và phân biệt. Số phần tử của không gian mẫu là
A.30
B.36
C.12
D.6
Câu 4. Phép biến đổi nào sau đây giữ nguyên tập nghiệm của một hệ phương trình?
A. Bỏ đi một phương trình bất kì
B. Cộng một số khác 0 vaˋo veˆˊ traˊi của một phương trıˋnh
C. Nhân hai vế một phương trình với 0
D. Cộng vào một phương trình một bội của phương trình khác
Câu 5. Với ba điểm A, B, C bất kì, tổng AB+BC bằng
A.AC
B.0
C.BA
D.CA
Câu 6. Một mẻ thức ăn chăn nuôi được pha từ ba nguyên liệu cám gạo, bột ngô và khô đậu, tính theo đơn vị ki-lô-gam. Biết mỗi đơn vị cám gạo chứa 1 gam đạm; 3 gam xơ; 2 gam khoáng, mỗi đơn vị bột ngô chứa 4 gam đạm; 1 gam xơ; 2 gam khoáng, mỗi đơn vị khô đậu chứa 2 gam đạm; 1 gam xơ; 3 gam khoáng. Hỗn hợp cần đúng 67 gam đạm, 58 gam xơ và 75 gam khoáng. Gọi x, y, z lần lượt là số đơn vị cám gạo, bột ngô, khô đậu. Phương trình ứng với đạm là
A.x+3y+2z=67
B.x+4y+2z=67
C.x+y+z=67
D.x+4y+2z=58
Câu 7. Một cụm hàn điểm thân xe được kiểm định bằng hai lần hàn liên tiếp. Lần hàn thứ nhất quay một vòng có 7 ô bằng nhau, trong đó 5 ô là “đạt”; gọi E1 là biến cố lần hàn thứ nhất đạt.
Vòng quay ở lần hàn thứ hai được chọn theo kết quả lần hàn thứ nhất: nếu lần hàn thứ nhất đạt thì quay vòng có m=8 ô bằng nhau, trong đó x ô là “đạt”; nếu lần hàn thứ nhất không đạt thì quay vòng có n=9 ô bằng nhau, trong đó y ô là “đạt”. Gọi E2 là biến cố lần hàn thứ hai đạt.
Trên phiếu kĩ thuật, hai con số x và y bị mờ, chỉ còn đọc được 8 và 9; biết 1≤x<8 và 1≤y<9.
Bản kiểm toán công bố hai số, mỗi số đã làm tròn tới hàng phần trăm, tức tới 1%: P(E2)≈52% và xác suất để đúng một trong hai lần hàn đạt là ≈52%. Một số hiển thị z% nghĩa là giá trị thật thuộc nửa khoảng [z%−0,5%;z%+0,5%).
Cụm hàn điểm thân xe được coi là đạt yêu cầu khi P(E1∪E2)≥94%.
Báo cáo nào phục hồi đúng hai con số bị mờ và kết luận đúng về ngưỡng?
A.x=5, y=4; quy trình không đạt yêu cầu
B.x=4, y=5; quy trình không đạt yêu cầu
C.x=4, y=5; quy trình đạt yêu cầu
D.x=4, y=4; quy trình không đạt yêu cầu
Câu 8. Rút lần lượt 2 thẻ không hoàn lại từ 6 thẻ được đánh số khác nhau. Nếu kể thứ tự thì số kết quả là
A.15
B.36
C.30
D.12
Câu 9. Quỹ đạo của một hành tinh lùn quanh Mặt Trời là một elip nhận Mặt Trời làm một tiêu điểm. Khoảng cách gần nhất là 248 triệu km và xa nhất là 354 triệu km. Độ dài nửa trục lớn của quỹ đạo bằng
A.301 triệu km
B.248 triệu km
C.53 triệu km
D.602 triệu km
Câu 10. Một xưởng dùng chung một loại nguyên liệu để làm hai mặt hàng: mỗi tấn mặt hàng thứ nhất cần 3 phần nguyên liệu, mỗi tấn mặt hàng thứ hai cần 2 phần, xưởng chỉ có 6 phần. Gọi x, y (tấn, x≥0, y≥0) là khối lượng hai mặt hàng làm được và D là miền các cặp (x;y) thỏa mãn ràng buộc nguyên liệu. Tìm giá trị lớn nhất của tích xy trên miền D.
A.3
B.6
C.23
D.25
Câu 11. Khảo sát một câu lạc bộ có 58 thành viên thì thấy 32 thành viên chơi bóng đá, 35 thành viên chơi cầu lông, và 2 thành viên không thuộc cả hai nhóm trên. Số thành viên chơi bóng đá hoặc chơi cầu lông bằng
A.11
B.58
C.67
D.56
Câu 12. Với mọi góc α, ta có sin(180∘−α) bằng
A.−sinα
B.cosα
C.sinα
D.−cosα
Câu 13. Từ các chữ số 0;1;2;3;4, người ta lập các số tự nhiên có 3 chữ số đôi một khác nhau. Trong đó có bao nhiêu số lớn hơn 200?
A.24
B.75
C.12
D.36
Câu 14. Trong mặt phẳng Oxy, parabol (P):y2=32x viết dưới dạng chính tắc y2=2px. Giá trị của p bằng
A.8
B.32
C.16
D.64
Câu 15. Trong mặt phẳng Oxy, elip (E):625x2+400y2=1 có tiêu cự bằng
A.15
B.225
C.90
D.30
Câu 16. Hình vẽ là đồ thị của một hàm số bậc hai, đỉnh I của parabol đã được đánh dấu. Tung độ đỉnh I bằng bao nhiêu?
A.4
B.5
C.3
D.−4
Câu 17. Cho hệ ⎩⎨⎧x+2y+3z=292x+y+z=203x+3y+2z=41. Biết x=5 và y=6 là hai thành phần của nghiệm. Giá trị z bằng
A.−4
B.4
C.11
D.7
Câu 18. Cho một khay có 5 chiếc bút xanh và 3 chiếc bút đen. Rút ngẫu nhiên một chiếc bút. Xác suất rút được chiếc bút xanh bằng
A.83
B.35
C.85
D.5
Câu 19. Giá trị cos150∘ bằng
A.0
B.23
C.−23
D.22
Câu 20. Cho hàm số f(x)=−2(x+3)2+2. Tính biệt thức Δ.
A.272
B.16
C.−16
D.−140
Câu 21. Xét mệnh đề P(n): “12+22+32+⋯+n2=6n(n+1)(2n+1)” với mọi số nguyên dương n, chứng minh bằng quy nạp toán học. Khi chuyển từ P(1) sang P(2), vế trái được cộng thêm số hạng có giá trị
A.2
B.1
C.5
D.4
Câu 22. Cho hai tập hợp A=[−11;−2] và B=(−7;3). Tập A∖B bằng
A.[−2;3)
B.[−11;−7]
C.(−11;−7)
D.[−11;−7)
Câu 23. Cho A={3;4;5;7;9;10}. Số tập con gồm đúng 3 phần tử của A bằng
A.20
B.6
C.15
D.64
Câu 24. Cho tam thức bậc hai f(x)=2x2−6x+4. Tìm tập nghiệm của bất phương trình f(x)>0.
A.(−∞;1)∪(2;+∞)
B.(1;2)
C.(−∞;1]∪[2;+∞)
D.R∖{1;2}
Còn 7 câu nữa của
đề số 7
(2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.
taifilepro.com
ĐỀ SỐ 8 / 10
(Đề thi có 4 trang)
THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 2
MÔN: TOÁN —
LỚP 10
Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề
Đề gồm 31 câu · thang 10,0 điểm
Họ và tên:
Số báo danh:
Mã đề: 2114
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
(7,00 điểm)
28 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Cho P: “một số nguyên chia hết cho 9” và Q: “số đó chia hết cho 3”. Khẳng định đúng là
A.P là điều kiện cần nhưng không đủ để có Q
B.P là điều kiện đủ nhưng không cần để có Q
C.P là điều kiện cần và đủ để có Q
D.P không phải điều kiện cần cũng không phải điều kiện đủ để có Q
Câu 2. Trong mặt phẳng Oxy, đường tròn (C):(x−6)2+(y+6)2=100 có tâm I và A(14;−12)∈(C). Tiếp tuyến của (C) tại A có một vectơ pháp tuyến là
A.n=(6;−6)
B.n=(8;−6)
C.n=(6;8)
D.n=(14;−12)
Câu 3. Trong mặt phẳng Oxy, elip (E):225x2+81y2=1 có tâm sai bằng
A.54
B.45
C.2516
D.34
Câu 4. Tam giác ABC có BC=7, CA=72 và A=30∘ (như hình vẽ). Giá trị sinB bằng:
A.22
B.42
C.23
D.21
Câu 5. Gieo hai con xúc xắc phân biệt. Số kết quả có tổng số chấm bằng 5 là
A.3
B.6
C.4
D.5
Câu 6. Trục đối xứng của parabol y=x2+10x+26 là đường thẳng
A.x=5
B.x=1
C.y=1
D.x=−5
Câu 7. Bản đồ quy hoạch khu nhà kính dùng hệ trục toạ độ Oxy, đơn vị trên hai trục là 10 m. Vùng được phép xây dựng là giao của bốn nửa mặt phẳng, ứng với bốn điều kiện in trên bản đồ:
(1)5x+4y≥20;
(2)−5x+3y≤20;
(3)−x−y≥−13;
(4)x−2y≤4.
Hồ sơ đo đạc — phần được coi là chính xác — ghi lại: hai mốc góc của vùng được phép là M(3;10) và N(0;5); hai bể chứa đã xây ở U(2;7) và V(5;2) đều nằm trong vùng được phép; còn gốc cây di sản ở Z(0;7) thì không được phép. Điểm nằm trên biên vẫn coi là được phép.
Khi nhập liệu, đúng một trong bốn điều kiện trên bị sai; ba điều kiện còn lại đúng nguyên văn. Vùng tô trên bản đồ chỉ là bản báo cáo cần kiểm toán, không được mặc nhiên coi là đúng.
Vùng được phép đúng phải chứa U và V, phải có M và N là hai góc — mỗi góc là giao của đúng hai đường biên — và phải loại Z.
Phải thay điều kiện bị nhập sai bằng bất phương trình nào?
A.−5x+2y≤5
B.−5x+3y≤15
C.−5x+3y≥15
D.−5x+3y≤17
Câu 8. Trong mặt phẳng Oxy, cho A(6;−2) và B(−6;7). Độ dài đoạn AB bằng
A.3
B.21
C.225
D.15
Câu 9. Thống kê xếp loại học lực của một lớp, kết quả ghi theo xếp loại như sau — Tốt: 7; Khá: 11; Đạt: 21; Chưa đạt: 11. Cỡ mẫu của khảo sát bằng
A.4
B.50
C.43
D.21
Câu 10. Một cơ sở may hai loại áo A và B. Mỗi áo loại A cần 1 đơn vị vải và 4 giờ máy; mỗi áo loại B cần 3 đơn vị vải và 2 giờ máy. Xưởng có 55 đơn vị vải và 23 giờ máy. Gọi x, y lần lượt là số áo loại A và loại B làm được. Ràng buộc về vải được viết là
A.3x+y≤55
B.x+3y≥55
C.x+3y≤55
D.4x+2y≤55
Câu 11. Giá trị của biểu thức sin2150∘+cos2150∘ bằng
A.1
B.0
C.21
D.2
Câu 12. Trong mặt phẳng Oxy, parabol (P):y2=40x viết dưới dạng chính tắc y2=2px. Giá trị của p bằng
A.10
B.80
C.20
D.40
Câu 13. Một bảng chân trị chứa 21 mệnh đề sơ cấp có bao nhiêu dòng?
A.2097151
B.42
C.2097152
D.441
Câu 14. Trong mặt phẳng Oxy, miền D là miền tam giác có ba đỉnh O(0;0), A(6;0), B(0;4) như hình vẽ. Tìm giá trị lớn nhất của tích xy trên miền D.
A.12
B.6
C.5
D.24
Còn 17 câu nữa của
đề số 8
(2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.
taifilepro.com
ĐỀ SỐ 9 / 10
(Đề thi có 5 trang)
THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 2
MÔN: TOÁN —
LỚP 10
Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề
Đề gồm 31 câu · thang 10,0 điểm
Họ và tên:
Số báo danh:
Mã đề: 2115
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
(7,00 điểm)
28 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Để đo khoảng cách giữa hai điểm A và B nằm ở hai bên một cái hồ, người ta chọn một điểm C đứng được cả hai phía rồi đo được CA=5 m, CB=16 m và ACB=120∘. Diện tích mảnh đất tam giác ABC bằng
A.40 m2
B.203 m2
C.80 m2
D.47,5 m2
Câu 2. Khảo sát một lớp có 39 học sinh thì thấy 6 học sinh giỏi môn Toán, 28 học sinh giỏi môn Ngữ văn, và 8 học sinh không thuộc cả hai nhóm trên. Số học sinh giỏi môn Toán hoặc giỏi môn Ngữ văn bằng
A.39
B.34
C.3
D.31
Câu 3. Bản đồ quy hoạch khu nhà kính dùng hệ trục toạ độ Oxy, đơn vị trên hai trục là 10 m. Vùng được phép xây dựng là giao của bốn nửa mặt phẳng, ứng với bốn điều kiện in trên bản đồ:
(1)7x−6y≥−12;
(2)−x−3y≤−4;
(3)5x+y≤39;
(4)4x−y≤24.
Hồ sơ đo đạc — phần được coi là chính xác — ghi lại: hai mốc góc của vùng được phép là M(0;2) và N(6;0); hai bể chứa đã xây ở U(6;6) và V(3;4) đều nằm trong vùng được phép; còn gốc cây di sản ở Z(0;0) thì không được phép. Điểm nằm trên biên vẫn coi là được phép.
Khi nhập liệu, đúng một trong bốn điều kiện trên bị sai; ba điều kiện còn lại đúng nguyên văn. Vùng tô trên bản đồ chỉ là bản báo cáo cần kiểm toán, không được mặc nhiên coi là đúng.
Vùng được phép đúng phải chứa U và V, phải có M và N là hai góc — mỗi góc là giao của đúng hai đường biên — và phải loại Z.
Phải thay điều kiện bị nhập sai bằng bất phương trình nào?
A.−x−4y≤−8
B.−x−3y≤−6
C.−x−3y≤−5
D.−x−3y≥−6
Câu 4. Một đại lượng có giá trị đúng a=41142, phép đo cho số gần đúng a=41160. Sai số tuyệt đối của phép đo bằng
A.82302
B.−18
C.18
D.20
Câu 5. Một vật được bắn lên theo phương thẳng đứng từ một bệ đỡ. Độ cao của vật so với mặt đất, tính bằng m, được mô hình hoá bởi h(t)=−5t2+10t+120, trong đó t là thời gian tính bằng giây kể từ lúc ném. Độ cao của vật tại thời điểm ném bằng
A.0 m
B.125 m
C.1 m
D.120 m
Câu 6. Cho hai tập hợp A=[−5;6] và B=(0;8). Tập A∖B bằng
A.[−5;0]
B.[6;8)
C.[−5;0)
D.(−5;0)
Câu 7. Với 2≤k≤n, hệ thức nào sau đây đúng?
A.Ank=Cnk
B.Ank=n!⋅Cnk
C.Cnk=k!⋅Ank
D.Ank=k!⋅Cnk
Câu 8. Trong mặt phẳng Oxy, cho A(−8;−2) và B(−4;−5). Độ dài đoạn AB bằng
A.7
B.1
C.25
D.5
Câu 9. Trên bản đồ toạ độ Oxy (đơn vị trên hai trục là mét), người ta chọn hành lang cáp ngầm là một đường thẳng. Đường chuẩn của khu là d0:2x+3y−2=0, và hướng đi ưu tiên là w=(1;3).
Hai mốc bảo vệ có toạ độ đã làm tròn tới hàng đơn vị, nên mốc thật nằm đâu đó trong hình vuông cạnh 1 mét có tâm là điểm ghi:
Mốc
Toạ độ đã ghi
Ngưỡng khoảng cách
M (giếng quan trắc)
M(0;3)
1,5 mét
N (bể lắng nước)
N(4;−4)
1 mét
Hành lang cáp ngầm được nhận khi thoả đồng thời ba điều kiện: góc nhọn giữa nó và d0 nằm trong khoảng từ 30∘ đến 60∘; vectơ chỉ hướng đi tạo với w=(1;3) một tích vô hướng dương; và khoảng cách từ mốc thật tới nó không nhỏ hơn ngưỡng của mốc — với mọi vị trí thật có thể của cả hai mốc.
Hành lang nào thoả đồng thời cả ba điều kiện?
A.5x+2y+3=0, hướng đi u=(−2;5)
B.5x−4y−78=0, hướng đi u=(4;5)
C.y+2=0, hướng đi u=(1;0)
D.3x+y+14=0, hướng đi u=(1;−3)
Câu 10. Trong mặt phẳng Oxy, gọi D là miền nghiệm của hệ bất phương trình x≥0, y≥0, 3x+4y≤12. Tìm giá trị lớn nhất của min(x;y) trên miền D.
A.724
B.712
C.27
D.3
Câu 11. Cho một túi có 5 quả bóng vàng và 7 quả bóng trắng. Rút ngẫu nhiên một quả bóng. Xác suất rút được quả bóng vàng bằng
A.125
B.75
C.5
D.127
Câu 12. Cho 4 điểm phân biệt trong mặt phẳng. Số vectơ khác 0 có điểm đầu và điểm cuối thuộc 4 điểm ấy bằng
A.4
B.6
C.12
D.16
Câu 13. Trong mặt phẳng Oxy, hypebol (H) có nửa trục thực a=6, nửa trục ảo b=8, hai tiêu điểm F1, F2 nằm trên trục hoành. Khoảng cách nhỏ nhất từ một điểm của (H) đến tiêu điểm F1 bằng
A.10
B.6
C.4
D.16
Câu 14. Với ba điểm A, B, C bất kì, tổng AB+BC bằng
A.0
B.CA
C.BA
D.AC
Câu 15. Trong mặt phẳng Oxy, cho d1:−4x−3y+14=0 và d2:mx+6y−24=0. Giá trị của m để d1 song song d2 là
A.8
B.−4
C.6
D.−8
Câu 16. Hàm số y=5x2+20x+28 đồng biến trên khoảng
A.(−∞;−2)
B.(8;+∞)
C.R
D.(−2;+∞)
Câu 17. Trong khai triển (x2+x2)9, số hạng tổng quát là
A.C9k⋅19−k⋅2k⋅x18−k
B.C9k⋅19−k⋅2k⋅x3k−18
C.C9k⋅19−k⋅2k⋅x18−3k
D.C9k⋅1k⋅29−k⋅x18−3k
Câu 18. Một câu lạc bộ có 11 thành viên, trong đó có 6 bạn nữ và 5 bạn nam. Số cách chọn ba bạn đi trực nhật sao cho có đúng một bạn nữ bằng
A.155
B.60
C.75
D.270
Còn 13 câu nữa của
đề số 9
(3 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.
taifilepro.com
ĐỀ SỐ 10 / 10
(Đề thi có 4 trang)
THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 2
MÔN: TOÁN —
LỚP 10
Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề
Đề gồm 31 câu · thang 10,0 điểm
Họ và tên:
Số báo danh:
Mã đề: 2116
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
(7,00 điểm)
28 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Phép biến đổi nào sau đây giữ nguyên tập nghiệm của một hệ phương trình?
A. Cộng vào một phương trình một bội của phương trình khác
B. Bỏ đi một phương trình bất kì
C. Nhân hai vế một phương trình với 0
D. Cộng một số khác 0 vaˋo veˆˊ traˊi của một phương trıˋnh
Câu 2. Với mọi biến cố A, xác suất của biến cố đối được tính bởi
A.P(A)=−P(A)
B.P(A)=1−P(A)
C.P(A)=1+P(A)
D.P(A)=P(A)1
Câu 3. Cho tam thức bậc hai f(x)=(x+3)(x+1). Tìm tập nghiệm của bất phương trình f(x)<0.
A.(−3;−1)
B.[−3;−1]
C.(−∞;−3)∪(−1;+∞)
D.R∖{−3;−1}
Câu 4. Cho một hộp có 4 viên bi đỏ và 5 viên bi xanh. Rút ngẫu nhiên một viên bi. Xác suất rút được viên bi đỏ bằng
A.95
B.4
C.54
D.94
Câu 5. Số khách đến quầy trong một phút trong năm phút được ghi lại như sau (đơn vị: khách): 23;25;28;29;25. Số trung bình của mẫu bằng
A.26
B.25
C.29
D.130
Câu 6. Trong mặt phẳng Oxy, cho u=(−12;−5) và v=(−2;−6). Tích vô hướng u⋅v bằng
A.54
B.−6
C.−54
D.82
Câu 7. Một hộp có 50 tấm thẻ được đánh số từ 1 đến 50. Rút ngẫu nhiên một thẻ. Gọi A là biến cố “số ghi trên thẻ chia hết cho 3”. Giá trị P(A) bằng
A.34
B.817
C.2517
D.258
Câu 8. Một mẫu số liệu được cho bởi bảng giá trị – tần số: giá trị 2 có tần số 1; giá trị 4 có tần số 2; giá trị 5 có tần số 1; giá trị 6 có tần số 1; giá trị 9 có tần số 1. Tính khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu.
A.10
B.2
C.7
D.6
Câu 9. Với α=60∘, khẳng định đúng là
A.sinα<0 và cosα<0
B.sinα>0 và cosα>0
C.sinα<0 và cosα>0
D.sinα>0 và cosα<0
Câu 10. Một xưởng sản xuất ba mặt hàng áo, quần và váy. Biết mỗi chiếc áo cần 1 mét vải; 2 giờ may; 3 cúc áo, mỗi chiếc quần cần 2 mét vải; 1 giờ may; 2 cúc áo, mỗi chiếc váy cần 2 mét vải; 3 giờ may; 1 cúc áo. Trong một đợt, xưởng dùng hết đúng 51 mét vải, 59 giờ may và 48 cúc áo. Gọi x, y, z lần lượt là số áo, quần, váy sản xuất được. Phương trình ứng với mét vải là
A.x+2y+3z=51
B.x+2y+2z=51
C.x+y+z=51
D.x+2y+2z=59
Câu 11. Biết sinα=53 và cosα=54 với α nhọn. Giá trị của cos(90∘−α)⋅tan(180∘−α) bằng
A.−53
B.209
C.−209
D.−54
Câu 12. Để đo khoảng cách giữa hai điểm A và B nằm ở hai bên một khu rừng rậm, người ta chọn một điểm C đứng được cả hai phía rồi đo được CA=7 m, CB=8 m và ACB=120∘. Khoảng cách từ C đến đường thẳng AB bằng
A.6,93 m
B.13 m
C.1,87 m
D.3,73 m
Câu 13. Cho tập vũ trụ U={1;2;3;4;5;6;7;8;9;10;11;12;13} và hai tập con A={3;4;8;9;12;13}, B={2;5;6;9}. Tính ∣A∖B∣.
A.9
B.1
C.6
D.5
Câu 14. Số gần đúng a=53834 có độ chính xác d=500. Giá trị đúng a nằm trong đoạn
A.[−196166;303834]
B.[53334;54334]
C.[53834;54334]
D.[52834;54834]
Câu 15. Gieo đồng thời hai con xúc xắc cân đối và phân biệt. Xác suất tích hai số chấm là số lẻ bằng
A.21
B.43
C.41
D.61
Câu 16. Trong mặt phẳng Oxy, miền D là miền tam giác có ba đỉnh O(0;0), A(2;0), B(0;3). Tìm giá trị lớn nhất của min(x;y) trên miền D.
A.56
B.25
C.2
D.512
Câu 17. Trong mặt phẳng Oxy, cho A(−6;−1) và B(−11;−13). Độ dài đoạn AB bằng
A.7
B.17
C.13
D.169
Câu 18. Một cụm hàn điểm thân xe được kiểm định bằng hai lần hàn liên tiếp. Lần hàn thứ nhất quay một vòng có 7 ô bằng nhau, trong đó 2 ô là “đạt”; gọi E1 là biến cố lần hàn thứ nhất đạt.
Vòng quay ở lần hàn thứ hai được chọn theo kết quả lần hàn thứ nhất: nếu lần hàn thứ nhất đạt thì quay vòng có m=6 ô bằng nhau, trong đó x ô là “đạt”; nếu lần hàn thứ nhất không đạt thì quay vòng có n=7 ô bằng nhau, trong đó y ô là “đạt”. Gọi E2 là biến cố lần hàn thứ hai đạt.
Trên phiếu kĩ thuật, hai con số x và y bị mờ, chỉ còn đọc được 6 và 7; biết 1≤x<6 và 1≤y<7.
Bản kiểm toán công bố hai số, mỗi số đã làm tròn tới hàng phần trăm, tức tới 1%: P(E2)≈35% và xác suất để đúng một trong hai lần hàn đạt là ≈35%. Một số hiển thị z% nghĩa là giá trị thật thuộc nửa khoảng [z%−0,5%;z%+0,5%).
Cụm hàn điểm thân xe được coi là đạt yêu cầu khi P(E1∪E2)≥58%.
Báo cáo nào phục hồi đúng hai con số bị mờ và kết luận đúng về ngưỡng?
A.x=3, y=5; quy trình đạt yêu cầu
B.x=2, y=3; quy trình đạt yêu cầu
C.x=3, y=2; quy trình đạt yêu cầu
D.x=3, y=2; quy trình không đạt yêu cầu
Câu 19. Số sản phẩm làm được trong một giờ của chín công nhân được ghi lại như sau (đơn vị: sản phẩm): 29;30;31;31;32;32;34;34;60. Khoảng biến thiên của mẫu bằng
A.89
B.60
C.31
D.3,5
Còn 12 câu nữa của
đề số 10
(2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.
Bản xem trước dừng ở đây. Bảng đáp án tổng hợp
cho cả 10 mã đề và lời giải chi tiết từng câu nằm trong tệp tải về.