taifilepro

Toán · Lớp 10 · Cuối học kì 2

Tổng hợp 10 đề thi cuối học kì 2 môn Toán lớp 10 năm 2026-2027 – Chinh phục 9+

Chinh phục 9+ Nửa trắc nghiệm, nửa tự luận TN 5 · TL 5

10 đề trong một tệp PDF, vận dụng cao, chinh phục 9+. Mỗi đề gồm 20 câu trắc nghiệm · 5 câu tự luận — 90 phút, thang 10,0 điểm. Cuối tệp có bảng đáp án tổng hợp cho cả 10 mã đề và lời giải chi tiết từng câu.

Trong tệp có gì

10 đề · 250 câu · 120 trang
  • Đề 1 Mã 4570 · 25 câu 5 tr
  • Đề 2 Mã 4571 · 25 câu 4 tr
  • Đề 3 Mã 4572 · 25 câu 4 tr
  • Đề 4 Mã 4573 · 25 câu 4 tr
  • Đề 5 Mã 4574 · 25 câu 6 tr
  • Đề 6 Mã 4575 · 25 câu 4 tr
  • Đề 7 Mã 4576 · 25 câu 5 tr
  • Đề 8 Mã 4577 · 25 câu 5 tr
  • Đề 9 Mã 4578 · 25 câu 4 tr
  • Đề 10 Mã 4579 · 25 câu 5 tr
Đáp án Bảng tổng hợp cho cả 10 đề
Lời giải Chi tiết từng câu, tách theo đề

Bản xem trước

24 / 120 trang · công thức dựng sẵn

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 1 / 10


(Đề thi có 5 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 2

MÔN: TOÁN — LỚP 10

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 25 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 4570

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (5,00 điểm)

20 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Cho hàm số f(x)=2x2+8x+9f(x) = 2x^{2} + 8x + 9. Tính hệ số tự do.

  1. A. 1010
  2. B. 99
  3. C. −9-9
  4. D. 88

Câu 2. Điểm kiểm tra môn Toán của chín học sinh được ghi lại như sau (đơn vị: điểm): 10;11;11;12;13;14;15;15;4310; 11; 11; 12; 13; 14; 15; 15; 43. Khoảng biến thiên của mẫu bằng

  1. A. 44
  2. B. 5353
  3. C. 4343
  4. D. 3333

Câu 3. Trong mặt phẳng OxyOxy, cho hình bình hành ABCDABCD với A(6;6)A(6; 6), B(2;9)B(2; 9), D(−3;−6)D(-3; -6). Toạ độ đỉnh CC là

  1. A. C(6;6)C(6; 6)
  2. B. C(11;21)C(11; 21)
  3. C. C(−7;−3)C(-7; -3)
  4. D. C(−1;3)C(-1; 3)

Câu 4. Bản đồ quy hoạch bãi tập kết vật liệu dùng hệ trục toạ độ OxyOxy, đơn vị trên hai trục là 1010 m. Vùng được phép xây dựng là giao của bốn nửa mặt phẳng, ứng với bốn điều kiện in trên bản đồ: (1)(1) −x+y≤4-x + y \le 4; (2)(2) x+y≤14x + y \le 14; (3)(3) 5x−3y≤325x - 3y \le 32; (4)(4) 2x+3y≥122x + 3y \ge 12. Hồ sơ đo đạc — phần được coi là chính xác — ghi lại: hai mốc góc của vùng được phép là M(6;0)M(6; 0) và N(9;5)N(9; 5); hai cột đèn đã dựng ở U(6;3)U(6; 3) và V(5;6)V(5; 6) đều nằm trong vùng được phép; còn hố ga thoát nước ở Z(7;0)Z(7; 0) thì không được phép. Điểm nằm trên biên vẫn coi là được phép. Khi nhập liệu, đúng một trong bốn điều kiện trên bị sai; ba điều kiện còn lại đúng nguyên văn. Vùng tô trên bản đồ chỉ là bản báo cáo cần kiểm toán, không được mặc nhiên coi là đúng. Vùng được phép đúng phải chứa UU và VV, phải có MM và NN là hai góc — mỗi góc là giao của đúng hai đường biên — và phải loại ZZ. Phải thay điều kiện bị nhập sai bằng bất phương trình nào?

  1. A. 5x−3y≥305x - 3y \ge 30
  2. B. 5x−3y≤305x - 3y \le 30
  3. C. 5x−3y≤315x - 3y \le 31
  4. D. 3x−y≤183x - y \le 18

Câu 5. Trên bản đồ toạ độ OxyOxy (đơn vị trên hai trục là mét), người ta chọn tuyến băng tải trên cao là một đường thẳng. Đường chuẩn của khu là d0:3x+y−3=0d_0: 3x + y - 3 = 0, và hướng đi ưu tiên là w⃗=(−3;1)\vec w = (-3; 1). Hai mốc bảo vệ có toạ độ đã làm tròn tới hàng đơn vị, nên mốc thật nằm đâu đó trong hình vuông cạnh 11 mét có tâm là điểm ghi:

MốcToạ độ đã ghiNgưỡng khoảng cách
MM (trụ đỡ mái)M(1;3)M(1; 3)2,52{,}5 mét
NN (hộp điện tổng)N(5;10)N(5; 10)11 mét
Tuyến băng tải trên cao được nhận khi thoả đồng thời ba điều kiện: góc nhọn giữa nó và d0d_0 nằm trong khoảng từ 30∘30^\circ đến 60∘60^\circ; vectơ chỉ hướng đi tạo với w⃗=(−3;1)\vec w = (-3; 1) một tích vô hướng dương; và khoảng cách từ mốc thật tới nó không nhỏ hơn ngưỡng của mốc — với mọi vị trí thật có thể của cả hai mốc. Hành lang nào thoả đồng thời cả ba điều kiện?

  1. A. 3x−5y+70=03x - 5y + 70 = 0, hướng đi u⃗=(−5;−3)\vec u = (-5; -3)
  2. B. x+4y−39=0x + 4y - 39 = 0, hướng đi u⃗=(−4;1)\vec u = (-4; 1)
  3. C. 3x−2y−14=03x - 2y - 14 = 0, hướng đi u⃗=(−2;−3)\vec u = (-2; -3)
  4. D. 2x−y+10=02x - y + 10 = 0, hướng đi u⃗=(1;2)\vec u = (1; 2)

Câu 6. Một khẩu phần ăn được pha từ ba nguyên liệu thịt bò, cá hồi và đậu nành, tính theo đơn vị phần 100100 gam. Biết mỗi đơn vị thịt bò chứa 1 gam chất đạm; 3 gam chất béo; 2 gam chất đường, mỗi đơn vị cá hồi chứa 4 gam chất đạm; 1 gam chất béo; 2 gam chất đường, mỗi đơn vị đậu nành chứa 2 gam chất đạm; 1 gam chất béo; 3 gam chất đường. Hỗn hợp cần đúng 6161 gam chất đạm, 2020 gam chất béo và 4040 gam chất đường. Gọi xx, yy, zz lần lượt là số đơn vị thịt bò, cá hồi, đậu nành. Phương trình ứng với chất đạm là

  1. A. x+4y+2z=20x + 4y + 2z = 20
  2. B. x+4y+2z=61x + 4y + 2z = 61
  3. C. x+3y+2z=61x + 3y + 2z = 61
  4. D. x+y+z=61x + y + z = 61

Câu 7. Gieo một con xúc xắc cân đối. Gọi AA là biến cố “số chấm lớn hơn hoặc bằng 55”. Biến cố đối của AA là

  1. A. số chấm nhỏ hơn 5
  2. B. số chấm là số nguyên tố
  3. C. số chấm là số lẻ
  4. D. số chấm nhỏ hơn 3

Câu 8. Cho hàm số f(x)=(x+1)2−5f(x) = \left(x + 1\right)^2 - 5. Toạ độ đỉnh II của parabol là

  1. A. I(1;−5)I(1; -5)
  2. B. I(−1;5)I(-1; 5)
  3. C. I(−5;−1)I(-5; -1)
  4. D. I(−1;−5)I(-1; -5)

Câu 9. Khi giải x+71=x−1\sqrt{x + 71} = x - 1 bằng cách bình phương hai vế, giá trị nào là nghiệm ngoại lai?

  1. A. −71-71
  2. B. −7-7
  3. C. 1010
  4. D. 11

Câu 10. Trong khai triển (x+3)9\left(x + 3\right)^{9}, hệ số của x7x^{7} bằng

  1. A. 99
  2. B. 7873278732
  3. C. 324324
  4. D. 3636

Câu 11. Một xưởng sản xuất ba mặt hàng bàn, ghế và tủ. Biết mỗi chiếc bàn cần 1 giờ máy cưa; 2 giờ máy bào; 3 giờ sơn, mỗi chiếc ghế cần 2 giờ máy cưa; 1 giờ máy bào; 2 giờ sơn, mỗi chiếc tủ cần 2 giờ máy cưa; 3 giờ máy bào; 1 giờ sơn. Trong một đợt, xưởng dùng hết đúng 3838 giờ máy cưa, 3232 giờ máy bào và 4848 giờ sơn. Gọi xx, yy, zz lần lượt là số bàn, ghế, tủ sản xuất được. Phương trình ứng với giờ máy cưa là

  1. A. x+2y+2z=38x + 2y + 2z = 38
  2. B. x+2y+2z=32x + 2y + 2z = 32
  3. C. x+y+z=38x + y + z = 38
  4. D. x+2y+3z=38x + 2y + 3z = 38

Câu 12. Một giàn gập gồm hai thanh dài aa và bb gặp nhau tại khớp OO; nhịp dd là khoảng cách giữa hai đầu tự do, tức cạnh đối diện góc OO. Màn hình chỉ hiển thị góc tại OO đã làm tròn, nên góc thật nằm trong khoảng rộng bằng bước làm tròn, tính từ nửa bước phía dưới tới nửa bước phía trên.

Cấu hìnhaa (m)bb (m)Góc hiển thịBước làm trònDải nhịp cho phép (m)Giá thành
1199242427∘27^\circ2∘2^\circ[16,21;16,78]\left[16{,}21; 16{,}78\right]3838 triệu đồng
221010292967∘67^\circ2∘2^\circ[26,41;26,76]\left[26{,}41; 26{,}76\right]2020 triệu đồng
332525232338∘38^\circ2∘2^\circ[15,66;16,44]\left[15{,}66; 16{,}44\right]3333 triệu đồng
44991919144∘144^\circ1∘1^\circ[26,37;27,25]\left[26{,}37; 27{,}25\right]4949 triệu đồng
Một cấu hình được chứng nhận khi nhịp của nó nằm trong dải cho phép với mọi góc thật; trong các cấu hình được chứng nhận thì chọn cấu hình có giá thành nhỏ nhất. Báo cáo nào sau đây đúng?

  1. A. Mua cấu hình 33, nhịp bảo đảm thuộc [15,35;16,13)\left[15{,}35; 16{,}13\right) m; loại cấu hình 11 vì giá thành cao hơn
  2. B. Mua cấu hình 11, nhịp bảo đảm thuộc [32,22;32,33)\left[32{,}22; 32{,}33\right) m; loại cấu hình 22 vì nhịp lớn nhất vượt giới hạn trên
  3. C. Mua cấu hình 22, nhịp bảo đảm thuộc [26,55;26,9)\left[26{,}55; 26{,}9\right) m; loại cấu hình 11 vì giá thành cao hơn
  4. D. Mua cấu hình 11, nhịp bảo đảm thuộc [16,39;16,6)\left[16{,}39; 16{,}6\right) m; loại cấu hình 22 vì nhịp lớn nhất vượt giới hạn trên

Câu 13. Một tổ học sinh có 1313 học sinh, trong đó có 33 bạn nữ và 1010 bạn nam. Số cách chọn ba bạn đi trực nhật sao cho có đúng một bạn nữ bằng

  1. A. 135135
  2. B. 198198
  3. C. 3030
  4. D. 166166

Còn 12 câu nữa của đề số 1 (3 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 2 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 2

MÔN: TOÁN — LỚP 10

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 25 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 4571

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (5,00 điểm)

20 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Bất đẳng thức 2n>n22^n > n^2 đúng với mọi số nguyên dương nn kể từ giá trị nào trở đi?

  1. A. n=4n = 4
  2. B. n=1n = 1
  3. C. n=5n = 5
  4. D. n=2n = 2

Câu 2. Trong mặt phẳng OxyOxy, giao điểm của d1:−2x+2y+12=0d_1: -2x + 2y + 12 = 0 và d2:3x+3y−12=0d_2: 3x + 3y - 12 = 0 là điểm

  1. A. M(5;−1)M(5; -1)
  2. B. M(−1;5)M(-1; 5)
  3. C. M(6;−2)M(6; -2)
  4. D. M(−5;1)M(-5; 1)

Câu 3. Cho hình bình hành ABCDABCD. Tổng AB→+AD→\overrightarrow{AB} + \overrightarrow{AD} bằng

  1. A. 0⃗\vec 0
  2. B. BD→\overrightarrow{BD}
  3. C. CA→\overrightarrow{CA}
  4. D. AC→\overrightarrow{AC}

Câu 4. Điểm kiểm tra môn Toán của chín học sinh được ghi lại như sau (đơn vị: điểm): 17;18;19;20;21;22;23;23;5417; 18; 19; 20; 21; 22; 23; 23; 54. Khoảng biến thiên của mẫu bằng

  1. A. 3737
  2. B. 4,54{,}5
  3. C. 5454
  4. D. 7171

Câu 5. Xét mệnh đề P:  ∀x∈R,  x2−14x+34>0P: \; \forall x \in \mathbb{R},\; x^2 - 14x + 34 > 0. Khẳng định đúng là

  1. A. PP đúng vì Δ′=15<0\Delta' = 15 < 0
  2. B. PP sai vì Δ′=15>0\Delta' = 15 > 0
  3. C. PP sai vì x2−14x+34x^2 - 14x + 34 có nghiệm x=0x = 0
  4. D. PP đúng vì hệ số của x2 dươngx^2 \text{ dương}

Câu 6. Một chiếc cổng hình parabol rộng 1818 m và cao 99 m. Chiều cao của cổng tại điểm cách trục đối xứng 66 m bằng

  1. A. 4 m4 \text{ m}
  2. B. 9 m9 \text{ m}
  3. C. 3 m3 \text{ m}
  4. D. 5 m5 \text{ m}

Câu 7. Cho một hộp có 7 viên bi đỏ và 4 viên bi xanh. Rút hai lần, mỗi lần một viên bi và có hoàn lại. Xác suất đúng một lần được viên bi đỏ bằng

  1. A. 72121\dfrac{72}{121}
  2. B. 28121\dfrac{28}{121}
  3. C. 49121\dfrac{49}{121}
  4. D. 56121\dfrac{56}{121}

Câu 8. Bản đồ quy hoạch bãi tập kết vật liệu dùng hệ trục toạ độ OxyOxy, đơn vị trên hai trục là 1010 m. Vùng được phép xây dựng là giao của bốn nửa mặt phẳng, ứng với bốn điều kiện in trên bản đồ: (1)(1) 3x+2y≤353x + 2y \le 35; (2)(2) 2x+5y≥102x + 5y \ge 10; (3)(3) −2x+y≤2-2x + y \le 2; (4)(4) 4x−3y≤204x - 3y \le 20. Hồ sơ đo đạc — phần được coi là chính xác — ghi lại: hai mốc góc của vùng được phép là M(8;4)M(8; 4) và N(4;10)N(4; 10); hai cột đèn đã dựng ở U(6;6)U(6; 6) và V(7;4)V(7; 4) đều nằm trong vùng được phép; còn hố ga thoát nước ở Z(8;6)Z(8; 6) thì không được phép. Điểm nằm trên biên vẫn coi là được phép. Khi nhập liệu, đúng một trong bốn điều kiện trên bị sai; ba điều kiện còn lại đúng nguyên văn. Vùng tô trên bản đồ chỉ là bản báo cáo cần kiểm toán, không được mặc nhiên coi là đúng. Vùng được phép đúng phải chứa UU và VV, phải có MM và NN là hai góc — mỗi góc là giao của đúng hai đường biên — và phải loại ZZ. Phải thay điều kiện bị nhập sai bằng bất phương trình nào?

  1. A. 3x+2y≤323x + 2y \le 32
  2. B. 3x+2y≥323x + 2y \ge 32
  3. C. 3x+2y≤343x + 2y \le 34
  4. D. 7x+6y≤807x + 6y \le 80

Câu 9. Một nhà trường xếp lịch một buổi ngoại khoá, lần lượt qua ba bước: chọn phòng có 33 cách, rồi chọn khung giờ có 55 cách, rồi chọn người phụ trách có 22 cách. Số nút ở tầng thứ hai của sơ đồ hình cây, tức sau khi đã chọn xong phòng và khung giờ, bằng

  1. A. 55
  2. B. 88
  3. C. 1515
  4. D. 3030

Câu 10. Một giàn gập gồm hai thanh dài aa và bb gặp nhau tại khớp OO; nhịp dd là khoảng cách giữa hai đầu tự do, tức cạnh đối diện góc OO. Màn hình chỉ hiển thị góc tại OO đã làm tròn, nên góc thật nằm trong khoảng rộng bằng bước làm tròn, tính từ nửa bước phía dưới tới nửa bước phía trên.

Cấu hìnhaa (m)bb (m)Góc hiển thịBước làm trònDải nhịp cho phép (m)Giá thành
111111141453∘53^\circ1∘1^\circ[11,26;11,69]\left[11{,}26; 11{,}69\right]2727 triệu đồng
222121171755∘55^\circ2∘2^\circ[17,41;17,98]\left[17{,}41; 17{,}98\right]2121 triệu đồng
331313282855∘55^\circ2∘2^\circ[23,09;23,54]\left[23{,}09; 23{,}54\right]2525 triệu đồng
442828101046∘46^\circ1∘1^\circ[21,99;22,51]\left[21{,}99; 22{,}51\right]3232 triệu đồng
Một cấu hình được chứng nhận khi nhịp của nó nằm trong dải cho phép với mọi góc thật; trong các cấu hình được chứng nhận thì chọn cấu hình có giá thành nhỏ nhất. Báo cáo nào sau đây đúng?

  1. A. Mua cấu hình 22, nhịp bảo đảm thuộc [17,62;18,19)\left[17{,}62; 18{,}19\right) m; loại cấu hình 11 vì giá thành cao hơn
  2. B. Mua cấu hình 11, nhịp bảo đảm thuộc [11,38;11,57)\left[11{,}38; 11{,}57\right) m; loại cấu hình 22 vì nhịp lớn nhất vượt giới hạn trên
  3. C. Mua cấu hình 33, nhịp bảo đảm thuộc [22,91;23,36)\left[22{,}91; 23{,}36\right) m; loại cấu hình 11 vì giá thành cao hơn
  4. D. Mua cấu hình 11, nhịp bảo đảm thuộc [22,37;22,46)\left[22{,}37; 22{,}46\right) m; loại cấu hình 22 vì nhịp lớn nhất vượt giới hạn trên

Câu 11. Theo định nghĩa cổ điển, xác suất của biến cố AA trong một phép thử có hữu hạn kết quả đồng khả năng bằng

  1. A. P(A)=n(A)n(Ω)P(A) = \dfrac{n(A)}{n(\Omega)}
  2. B. P(A)=n(A)−n(Ω)P(A) = n(A) - n(\Omega)
  3. C. P(A)=n(A)⋅n(Ω)P(A) = n(A) \cdot n(\Omega)
  4. D. P(A)=n(Ω)n(A)P(A) = \dfrac{n(\Omega)}{n(A)}

Câu 12. Hàm số bậc hai f(x)=ax2+bx+cf(x) = ax^2 + bx + c có hệ số bậc hai a=1a = 1 và bảng giá trị f(0)=2f(0) = 2, f(1)=−1f(1) = -1, f(2)=−2f(2) = -2. Tính hoành độ trục đối xứng của đồ thị.

  1. A. 11
  2. B. 33
  3. C. −2-2
  4. D. 22

Câu 13. Hai cạnh của một tam giác dài 1212 và 88, góc xen giữa bằng 30∘30^\circ. Diện tích tam giác bằng

  1. A. 9696
  2. B. 2424
  3. C. 1212
  4. D. 4848

Câu 14. Tập nghiệm của bất phương trình 3x2−3x−60≤03x^{2} - 3x - 60 \leq 0 là

  1. A. (−∞;−4]∪[5;+∞)\left(-\infty; -4\right] \cup \left[5; +\infty\right)
  2. B. ∅\varnothing
  3. C. [−4;5]\left[-4; 5\right]
  4. D. (−4;5)\left(-4; 5\right)

Câu 15. Cho bất phương trình 5x+4y≤75x + 4y \leq 7. Điểm M(3;5)M\left(3; 5\right)

  1. A. thuộc miền nghiệm
  2. B. nằm trên đường thẳng bờ
  3. C. không thuộc miền nghiệm
  4. D. không xác định được

Câu 16. Trong khai triển (x+3)5\left(x + 3\right)^{5}, hệ số của x3x^{3} bằng

  1. A. 99
  2. B. 270270
  3. C. 1010
  4. D. 9090

Còn 9 câu nữa của đề số 2 (2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 3 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 2

MÔN: TOÁN — LỚP 10

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 25 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 4572

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (5,00 điểm)

20 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Trong mặt phẳng OxyOxy, hai đường thẳng d1:2x−6y+20=0d_1: 2x - 6y + 20 = 0 và d2:10x−30y+103=0d_2: 10x - 30y + 103 = 0

  1. A. song song
  2. B. vuông góc với nhau
  3. C. cắt nhau
  4. D. trùng nhau

Câu 2. Một cụm hàn điểm thân xe được kiểm định bằng hai lần hàn liên tiếp. Lần hàn thứ nhất quay một vòng có 99 ô bằng nhau, trong đó 77 ô là “đạt”; gọi E1E_1 là biến cố lần hàn thứ nhất đạt. Vòng quay ở lần hàn thứ hai được chọn theo kết quả lần hàn thứ nhất: nếu lần hàn thứ nhất đạt thì quay vòng có m=9m = 9 ô bằng nhau, trong đó xx ô là “đạt”; nếu lần hàn thứ nhất không đạt thì quay vòng có n=8n = 8 ô bằng nhau, trong đó yy ô là “đạt”. Gọi E2E_2 là biến cố lần hàn thứ hai đạt. Trên phiếu kĩ thuật, hai con số xx và yy bị mờ, chỉ còn đọc được 99 và 88; biết 1≤x<91 \le x < 9 và 1≤y<81 \le y < 8. Bản kiểm toán công bố hai số, mỗi số đã làm tròn tới hàng phần trăm, tức tới 1%1\%: P(E2)≈80%P\left(E_2\right) \approx 80\% và xác suất để đúng một trong hai lần hàn đạt là ≈37%\approx 37\%. Một số hiển thị z%z\% nghĩa là giá trị thật thuộc nửa khoảng [z%−0,5%;z%+0,5%)\left[z\% - 0{,}5\%; z\% + 0{,}5\%\right). Cụm hàn điểm thân xe được coi là đạt yêu cầu khi P(E1∪E2)≥96%P\left(E_1 \cup E_2\right) \ge 96\%. Báo cáo nào phục hồi đúng hai con số bị mờ và kết luận đúng về ngưỡng?

  1. A. x=7x = 7, y=7y = 7; quy trình đạt yêu cầu
  2. B. x=7x = 7, y=7y = 7; quy trình không đạt yêu cầu
  3. C. x=2x = 2, y=7y = 7; quy trình đạt yêu cầu
  4. D. x=7x = 7, y=1y = 1; quy trình không đạt yêu cầu

Câu 3. Cho hàm số f(x)=2(x+2)2−5f(x) = 2\left(x + 2\right)^2 - 5. Toạ độ đỉnh II của parabol là

  1. A. I(2;−5)I(2; -5)
  2. B. I(−2;−5)I(-2; -5)
  3. C. I(−5;−2)I(-5; -2)
  4. D. I(−2;5)I(-2; 5)

Câu 4. Một xưởng sản xuất ba mặt hàng bánh nướng, bánh dẻo và bánh quy. Biết mỗi chiếc bánh nướng cần 1 ki-lô-gam bột; 2 ki-lô-gam đường; 3 giờ lò, mỗi chiếc bánh dẻo cần 2 ki-lô-gam bột; 1 ki-lô-gam đường; 2 giờ lò, mỗi chiếc bánh quy cần 2 ki-lô-gam bột; 3 ki-lô-gam đường; 1 giờ lò. Trong một đợt, xưởng dùng hết đúng 5353 ki-lô-gam bột, 6565 ki-lô-gam đường và 8686 giờ lò. Gọi xx, yy, zz lần lượt là số bánh nướng, bánh dẻo, bánh quy sản xuất được. Phương trình ứng với ki-lô-gam bột là

  1. A. x+2y+2z=53x + 2y + 2z = 53
  2. B. x+y+z=53x + y + z = 53
  3. C. x+2y+2z=65x + 2y + 2z = 65
  4. D. x+2y+3z=53x + 2y + 3z = 53

Câu 5. Trong mặt phẳng OxyOxy, elip (E):x225+y216=1(E): \dfrac{x^2}{25} + \dfrac{y^2}{16} = 1 có hai tiêu điểm là

  1. A. F1(−4;0),  F2(4;0)F_1(-4; 0), \; F_2(4; 0)
  2. B. F1(−3;0),  F2(3;0)F_1(-3; 0), \; F_2(3; 0)
  3. C. F1(−5;0),  F2(5;0)F_1(-5; 0), \; F_2(5; 0)
  4. D. F1(0;−3),  F2(0;3)F_1(0; -3), \; F_2(0; 3)

Câu 6. Cho điểm M(2;−4)M(2; -4) và đường thẳng d:3x−2y−6=0d: 3x - 2y - 6 = 0. Giá trị AxM+ByM+CAx_M + By_M + C bằng

  1. A. −8-8
  2. B. 88
  3. C. −22-22
  4. D. 1414

Câu 7. Trong mặt phẳng OxyOxy, khoảng cách từ tâm của đường tròn (C):(x+1)2+(y−6)2=25(C): \left(x + 1\right)^2 + \left(y - 6\right)^2 = 25 đến tiếp tuyến Δ:−5x−30=0\Delta: -5x - 30 = 0 bằng

  1. A. 2525
  2. B. 00
  3. C. 1010
  4. D. 55

Câu 8. Hàm số bậc hai f(x)=ax2+bx+cf(x) = ax^2 + bx + c có hệ số bậc hai a=2a = 2 và bảng giá trị f(0)=5f(0) = 5, f(1)=3f(1) = 3, f(2)=5f(2) = 5. Tính f(3)f(3).

  1. A. 3535
  2. B. 1111
  3. C. 66
  4. D. 1919

Câu 9. Tam giác ABCABC có BC=9BC = 9, CA=93CA = 9\sqrt{3} và A^=30∘\widehat{A} = 30^\circ (như hình vẽ). Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABCABC bằng:

30°BC = 9CA = 9√3RABCO
  1. A. 94\dfrac{9}{4}
  2. B. 333\sqrt{3}
  3. C. 99
  4. D. 1818

Câu 10. Gieo đồng thời hai con xúc xắc cân đối và phân biệt. Xác suất tổng số chấm lớn hơn 77 bằng

  1. A. 512\dfrac{5}{12}
  2. B. 49\dfrac{4}{9}
  3. C. 712\dfrac{7}{12}
  4. D. 54\dfrac{5}{4}

Câu 11. Bản đồ quy hoạch khu nhà xưởng dùng hệ trục toạ độ OxyOxy, đơn vị trên hai trục là 1010 m. Vùng được phép xây dựng là giao của bốn nửa mặt phẳng, ứng với bốn điều kiện in trên bản đồ: (1)(1) 7x−5y≥−157x - 5y \ge -15; (2)(2) x+y≥3x + y \ge 3; (3)(3) −x+y≥−3-x + y \ge -3; (4)(4) 5x+3y≤575x + 3y \le 57. Hồ sơ đo đạc — phần được coi là chính xác — ghi lại: hai mốc góc của vùng được phép là M(8;5)M(8; 5) và N(5;10)N(5; 10); hai trụ điện đã dựng ở U(4;5)U(4; 5) và V(5;9)V(5; 9) đều nằm trong vùng được phép; còn miệng giếng khoan ở Z(6;10)Z(6; 10) thì không được phép. Điểm nằm trên biên vẫn coi là được phép. Khi nhập liệu, đúng một trong bốn điều kiện trên bị sai; ba điều kiện còn lại đúng nguyên văn. Vùng tô trên bản đồ chỉ là bản báo cáo cần kiểm toán, không được mặc nhiên coi là đúng. Vùng được phép đúng phải chứa UU và VV, phải có MM và NN là hai góc — mỗi góc là giao của đúng hai đường biên — và phải loại ZZ. Phải thay điều kiện bị nhập sai bằng bất phương trình nào?

  1. A. 5x+3y≥555x + 3y \ge 55
  2. B. 3x+2y≤343x + 2y \le 34
  3. C. 5x+3y≤565x + 3y \le 56
  4. D. 5x+3y≤555x + 3y \le 55

Câu 12. Bất đẳng thức 2n>n22^n > n^2 đúng với mọi số nguyên dương nn kể từ giá trị nào trở đi?

  1. A. n=2n = 2
  2. B. n=4n = 4
  3. C. n=1n = 1
  4. D. n=5n = 5

Câu 13. Tổng các hệ số trong khai triển (x+3)7\left(x + 3\right)^{7} bằng

  1. A. 21872187
  2. B. 88
  3. C. 128128
  4. D. 1638416384

Câu 14. Khảo sát một câu lạc bộ có 4747 thành viên thì thấy 2626 thành viên chơi bóng đá, 1414 thành viên chơi cầu lông, và 1010 thành viên không thuộc cả hai nhóm trên. Số thành viên chỉ chơi bóng đá mà không chơi cầu lông bằng

  1. A. 33
  2. B. 2626
  3. C. 2323
  4. D. 1111

Còn 11 câu nữa của đề số 3 (2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 4 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 2

MÔN: TOÁN — LỚP 10

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 25 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 4573

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (5,00 điểm)

20 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Một xưởng làm hai loại bàn AA và BB. Mỗi bàn loại AA cần 22 đơn vị gỗ và 22 giờ công; mỗi bàn loại BB cần 11 đơn vị gỗ và 44 giờ công. Xưởng có 4141 đơn vị gỗ và 3333 giờ công. Gọi xx, yy lần lượt là số bàn loại AA và loại BB làm được. Phương án làm 44 bàn loại AA và 55 bàn loại BB

  1. A. không thực hiện được
  2. B. không kết luận được
  3. C. thực hiện được
  4. D. dùng hết đúng cả hai nguồn

Câu 2. Tổng tất cả các số ở hàng thứ 55 của tam giác Pascal bằng

  1. A. 2525
  2. B. 3232
  3. C. 1616
  4. D. 66

Câu 3. Tập xác định của hàm số y=x−6y = \sqrt{x - 6} là

  1. A. [6;+∞)\left[6; +\infty\right)
  2. B. (6;+∞)\left(6; +\infty\right)
  3. C. R∖{6}\mathbb{R} \setminus \left\{6\right\}
  4. D. (−∞;6]\left(-\infty; 6\right]

Câu 4. Một giàn gập gồm hai thanh dài aa và bb gặp nhau tại khớp OO; nhịp dd là khoảng cách giữa hai đầu tự do, tức cạnh đối diện góc OO. Màn hình chỉ hiển thị góc tại OO đã làm tròn, nên góc thật nằm trong khoảng rộng bằng bước làm tròn, tính từ nửa bước phía dưới tới nửa bước phía trên.

Cấu hìnhaa (m)bb (m)Góc hiển thịBước làm trònDải nhịp cho phép (m)Giá thành
112828252548∘48^\circ1∘1^\circ[21,15;22,31]\left[21{,}15; 22{,}31\right]3232 triệu đồng
221717181863∘63^\circ2∘2^\circ[17,97;18,49]\left[17{,}97; 18{,}49\right]2424 triệu đồng
331616131359∘59^\circ2∘2^\circ[14,39;14,82]\left[14{,}39; 14{,}82\right]3131 triệu đồng
442929252539∘39^\circ2∘2^\circ[17,71;19,12]\left[17{,}71; 19{,}12\right]3535 triệu đồng
Một cấu hình được chứng nhận khi nhịp của nó nằm trong dải cho phép với mọi góc thật; trong các cấu hình được chứng nhận thì chọn cấu hình có giá thành nhỏ nhất. Báo cáo nào sau đây đúng?

  1. A. Mua cấu hình 22, nhịp bảo đảm thuộc [18,05;18,57)\left[18{,}05; 18{,}57\right) m; loại cấu hình 11 vì giá thành cao hơn
  2. B. Mua cấu hình 11, nhịp bảo đảm thuộc [48,34;48,53)\left[48{,}34; 48{,}53\right) m; loại cấu hình 22 vì nhịp lớn nhất vượt giới hạn trên
  3. C. Mua cấu hình 33, nhịp bảo đảm thuộc [14,3;14,73)\left[14{,}3; 14{,}73\right) m; loại cấu hình 11 vì giá thành cao hơn
  4. D. Mua cấu hình 11, nhịp bảo đảm thuộc [21,52;21,94)\left[21{,}52; 21{,}94\right) m; loại cấu hình 22 vì nhịp lớn nhất vượt giới hạn trên

Câu 5. Cho hàm số f(x)=−x2−2x−5f(x) = -x^{2} - 2x - 5. Tính f(−2)f(-2).

  1. A. −11-11
  2. B. −5-5
  3. C. 00
  4. D. −13-13

Câu 6. Xác suất của biến cố chắc chắn và của biến cố không thể lần lượt bằng

  1. A. 00 và 00
  2. B. 00 và 11
  3. C. 11 và 00
  4. D. 11 và 11

Câu 7. Tam giác ABCABC có A^=30∘\widehat{A} = 30^\circ, B^=60∘\widehat{B} = 60^\circ và BC=7BC = 7 (như hình vẽ). Độ dài cạnh CACA bằng:

30°BC = 760°ABC
  1. A. 734\dfrac{7\sqrt{3}}{4}
  2. B. 737\sqrt{3}
  3. C. 733\dfrac{7\sqrt{3}}{3}
  4. D. 732\dfrac{7\sqrt{3}}{2}

Câu 8. Cho hàm số f(x)=−(x+2)2−4f(x) = -\left(x + 2\right)^2 - 4. Tính f(2)f(2).

  1. A. −12-12
  2. B. −16-16
  3. C. −4-4
  4. D. −20-20

Câu 9. Xét mệnh đề P(n)P(n): “1⋅2+2⋅3+⋯+n(n+1)=n(n+1)(n+2)31 \cdot 2 + 2 \cdot 3 + \cdots + n\left(n+1\right) = \dfrac{n\left(n+1\right)\left(n+2\right)}{3}” với mọi số nguyên dương nn, chứng minh bằng quy nạp toán học. Ở bước cơ sở, đẳng thức cần kiểm tra là

  1. A. 1(1+1)=21\left(1+1\right) = 2
  2. B. 1⋅2+2⋅3+⋯+(k+1)(k+2)=(k+1)(k+2)((k+1)+2)31 \cdot 2 + 2 \cdot 3 + \cdots + \left(k+1\right)\left(k+2\right) = \dfrac{\left(k+1\right)\left(k+2\right)\left(\left(k+1\right)+2\right)}{3}
  3. C. 1(1+1)=81\left(1+1\right) = 8
  4. D. 1⋅2+2⋅3+⋯+k(k+1)=k(k+1)(k+2)31 \cdot 2 + 2 \cdot 3 + \cdots + k\left(k+1\right) = \dfrac{k\left(k+1\right)\left(k+2\right)}{3}

Câu 10. Trong mặt phẳng OxyOxy, miền DD là miền tam giác có ba đỉnh O(0;0)O(0; 0), A(5;0)A(5; 0), B(0;4)B(0; 4). Tìm giá trị lớn nhất của min⁡(x;y)\min(x; y) trên miền DD.

  1. A. 92\dfrac{9}{2}
  2. B. 44
  3. C. 409\dfrac{40}{9}
  4. D. 209\dfrac{20}{9}

Câu 11. Điều kiện cần để phương trình x+39=x−3\sqrt{x + 39} = x - 3 có nghiệm là

  1. A. x≥−39x \geq -39
  2. B. x≤3x \leq 3
  3. C. x≥3x \geq 3
  4. D. x>3x > 3

Câu 12. Trong khai triển (x+2)7\left(x + 2\right)^{7}, hệ số của x4x^{4} bằng

  1. A. 88
  2. B. 280280
  3. C. 3535
  4. D. 560560

Câu 13. Bất đẳng thức 2n>n22^n > n^2 đúng với mọi số nguyên dương nn kể từ giá trị nào trở đi?

  1. A. n=5n = 5
  2. B. n=1n = 1
  3. C. n=2n = 2
  4. D. n=4n = 4

Câu 14. Trong mặt phẳng OxyOxy, cho u⃗=(5;12)\vec u = \left(5; 12\right). Độ dài ∣u⃗∣\left|\vec u\right| bằng

  1. A. 169169
  2. B. 77
  3. C. 1717
  4. D. 1313

Câu 15. Một mẫu số liệu được cho bởi bảng giá trị – tần số: giá trị 22 có tần số 11; giá trị 55 có tần số 33; giá trị 66 có tần số 11; giá trị 77 có tần số 11; giá trị 99 có tần số 22. Tính trung vị của mẫu số liệu.

  1. A. 55
  2. B. 88
  3. C. 112\dfrac{11}{2}
  4. D. 66

Câu 16. Hai lực vuông góc với nhau, độ lớn lần lượt 200200 N và 210210 N, cùng tác dụng vào một vật. Độ lớn hợp lực bằng

  1. A. 290 N290 \text{ N}
  2. B. 84100 N84100 \text{ N}
  3. C. 410 N410 \text{ N}
  4. D. 10 N10 \text{ N}

Câu 17. Một hộp có 2525 tấm thẻ được đánh số từ 11 đến 2525. Rút ngẫu nhiên một thẻ. Gọi AA là biến cố “số ghi trên thẻ chia hết cho 33”. Giá trị P(A‾)P\left(\overline{A}\right) bằng

  1. A. 1717
  2. B. 825\dfrac{8}{25}
  3. C. 1725\dfrac{17}{25}
  4. D. 178\dfrac{17}{8}

Câu 18. Trong mặt phẳng OxyOxy, cho A(3;−2)A(3; -2) và B(12;10)B(12; 10). Độ dài đoạn ABAB bằng

  1. A. 2121
  2. B. 33
  3. C. 225225
  4. D. 1515

Câu 19. Trên bản đồ toạ độ OxyOxy (đơn vị trên hai trục là mét), người ta chọn hành lang cáp ngầm là một đường thẳng. Đường chuẩn của khu là d0:5x+4y+2=0d_0: 5x + 4y + 2 = 0, và hướng đi ưu tiên là w⃗=(0;1)\vec w = (0; 1). Hai mốc bảo vệ có toạ độ đã làm tròn tới hàng đơn vị, nên mốc thật nằm đâu đó trong hình vuông cạnh 11 mét có tâm là điểm ghi:

MốcToạ độ đã ghiNgưỡng khoảng cách
MM (giếng quan trắc)M(4;4)M(4; 4)2,52{,}5 mét
NN (bể lắng nước)N(10;12)N(10; 12)2,52{,}5 mét
Hành lang cáp ngầm được nhận khi thoả đồng thời ba điều kiện: góc nhọn giữa nó và d0d_0 nằm trong khoảng từ 30∘30^\circ đến 60∘60^\circ; vectơ chỉ hướng đi tạo với w⃗=(0;1)\vec w = (0; 1) một tích vô hướng dương; và khoảng cách từ mốc thật tới nó không nhỏ hơn ngưỡng của mốc — với mọi vị trí thật có thể của cả hai mốc. Hành lang nào thoả đồng thời cả ba điều kiện?

  1. A. 3x−y+5=03x - y + 5 = 0, hướng đi u⃗=(1;3)\vec u = (1; 3)
  2. B. x−19=0x - 19 = 0, hướng đi u⃗=(0;−1)\vec u = (0; -1)
  3. C. 2x−y−25=02x - y - 25 = 0, hướng đi u⃗=(1;2)\vec u = (1; 2)
  4. D. x+4y−70=0x + 4y - 70 = 0, hướng đi u⃗=(−4;1)\vec u = (-4; 1)

Câu 20. Gieo hai con xúc xắc phân biệt. Số kết quả có tổng số chấm bằng 33 là

  1. A. 66
  2. B. 22
  3. C. 11
  4. D. 33

PHẦN IV. TỰ LUẬN (5,00 điểm)

5 câu. Thí sinh trình bày lời giải.

Câu 21. Một lớp có 2323 học sinh. Có 1616 học sinh tham gia câu lạc bộ A, 1212 học sinh tham gia câu lạc bộ B và 66 học sinh tham gia cả hai. Có bao nhiêu học sinh không tham gia câu lạc bộ nào?

Còn 4 câu nữa của đề số 4 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 5 / 10


(Đề thi có 6 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 2

MÔN: TOÁN — LỚP 10

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 25 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 4574

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (5,00 điểm)

20 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Trong mặt phẳng OxyOxy, cho đường tròn (C)(C) có tâm I(−4;3)I(-4; 3) và đi qua điểm M(−10;3)M(-10; 3) (như hình vẽ). Bán kính của (C)(C) bằng:

-10-8-6-4-22x-22468yORI(-4; 3)M(-10; 3)
  1. A. 66
  2. B. 33
  3. C. 1212
  4. D. 3636

Câu 2. Đường thẳng d:5x+7y−5=0d: 5x + 7y - 5 = 0 có một vectơ pháp tuyến là

  1. A. n⃗=(−7;5)\vec n = (-7; 5)
  2. B. n⃗=(5;7)\vec n = (5; 7)
  3. C. n⃗=(5;−5)\vec n = (5; -5)
  4. D. n⃗=(7;5)\vec n = (7; 5)

Câu 3. Gieo hai con xúc xắc phân biệt. Số kết quả có tổng số chấm bằng 44 là

  1. A. 33
  2. B. 44
  3. C. 22
  4. D. 66

Câu 4. Cho tam thức bậc hai f(x)=−x2−5x−6f(x) = -x^{2} - 5x - 6. Tính hoành độ đỉnh của parabol y=f(x)y = f(x).

  1. A. 66
  2. B. −5-5
  3. C. 52\dfrac{5}{2}
  4. D. −52-\dfrac{5}{2}

Câu 5. Parabol y=−5x2+60x−178y = -5x^{2} + 60x - 178 có toạ độ đỉnh là

  1. A. I(6;−2)I(6; -2)
  2. B. I(6;2)I(6; 2)
  3. C. I(−6;2)I(-6; 2)
  4. D. I(2;6)I(2; 6)

Câu 6. Miền nghiệm của bất phương trình 2x+3y≥122x + 3y \geq 12 là

  1. A. một đường thẳng
  2. B. một nửa mặt phẳng, kể cả bờ
  3. C. một nửa mặt phẳng, không kể bờ
  4. D. toàn bộ mặt phẳng

Câu 7. Trong mặt phẳng OxyOxy, khoảng cách từ tâm của đường tròn (C):(x+5)2+(y+0)2=25(C): \left(x + 5\right)^2 + \left(y + 0\right)^2 = 25 đến tiếp tuyến Δ:−3x+4y−40=0\Delta: -3x + 4y - 40 = 0 bằng

  1. A. 00
  2. B. 2525
  3. C. 1010
  4. D. 55

Câu 8. Để đo khoảng cách giữa hai điểm AA và BB nằm ở hai bên một khu rừng rậm, người ta chọn một điểm CC đứng được cả hai phía rồi đo được CA=8CA = 8 m, CB=15CB = 15 m và ACB^=90∘\widehat{ACB} = 90^\circ. Người ta muốn rào quanh mảnh đất tam giác ABCABC. Chiều dài hàng rào bằng

  1. A. 60 m60 \text{ m}
  2. B. 23 m23 \text{ m}
  3. C. 40 m40 \text{ m}
  4. D. 17 m17 \text{ m}

Câu 9. Nhập hệ {3x+y+2z=−18x+2y+z=32x+y+3z=−15\begin{cases}3x + y + 2z = -18 \\ x + 2y + z = 3 \\ 2x + y + 3z = -15\end{cases} vào máy tính cầm tay. Kết quả máy trả về là

  1. A. x=6,  y=−6,  z=3x = 6,\; y = -6,\; z = 3
  2. B. x=−6,  y=6,  z=−3x = -6,\; y = 6,\; z = -3
  3. C. x=−3,  y=6,  z=−6x = -3,\; y = 6,\; z = -6
  4. D. No Solution\text{No Solution}

Câu 10. Hàng thứ 1111 của tam giác Pascal (đánh số hàng từ 00) có bao nhiêu số?

  1. A. 20482048
  2. B. 1111
  3. C. 2222
  4. D. 1212

Câu 11. Một cụm hàn điểm thân xe được kiểm định bằng hai lần hàn liên tiếp. Lần hàn thứ nhất quay một vòng có 77 ô bằng nhau, trong đó 55 ô là “đạt”; gọi E1E_1 là biến cố lần hàn thứ nhất đạt. Vòng quay ở lần hàn thứ hai được chọn theo kết quả lần hàn thứ nhất: nếu lần hàn thứ nhất đạt thì quay vòng có m=10m = 10 ô bằng nhau, trong đó xx ô là “đạt”; nếu lần hàn thứ nhất không đạt thì quay vòng có n=4n = 4 ô bằng nhau, trong đó yy ô là “đạt”. Gọi E2E_2 là biến cố lần hàn thứ hai đạt. Trên phiếu kĩ thuật, hai con số xx và yy bị mờ, chỉ còn đọc được 1010 và 44; biết 1≤x<101 \le x < 10 và 1≤y<41 \le y < 4. Bản kiểm toán công bố hai số, mỗi số đã làm tròn tới hàng phần trăm, tức tới 1%1\%: P(E2)≈43%P\left(E_2\right) \approx 43\% và xác suất để đúng một trong hai lần hàn đạt là ≈71%\approx 71\%. Một số hiển thị z%z\% nghĩa là giá trị thật thuộc nửa khoảng [z%−0,5%;z%+0,5%)\left[z\% - 0{,}5\%; z\% + 0{,}5\%\right). Cụm hàn điểm thân xe được coi là đạt yêu cầu khi P(E1∪E2)≥83%P\left(E_1 \cup E_2\right) \ge 83\%. Báo cáo nào phục hồi đúng hai con số bị mờ và kết luận đúng về ngưỡng?

  1. A. x=3x = 3, y=1y = 1; quy trình không đạt yêu cầu
  2. B. x=3x = 3, y=3y = 3; quy trình không đạt yêu cầu
  3. C. x=7x = 7, y=3y = 3; quy trình đạt yêu cầu
  4. D. x=3x = 3, y=3y = 3; quy trình đạt yêu cầu

Câu 12. Cho mệnh đề P:  ∀x∈R,  x2−10x+77>0P: \; \forall x \in \mathbb{R},\; x^2 - 10x + 77 > 0. Mệnh đề phủ định P‾\overline{P} là

  1. A. ∃x∈R,  x2−10x+77≤0\exists x \in \mathbb{R},\; x^2 - 10x + 77 \leq 0
  2. B. ∃x∈R,  x2−10x+77<0\exists x \in \mathbb{R},\; x^2 - 10x + 77 < 0
  3. C. ∃x∈R,  x2−10x+77>0\exists x \in \mathbb{R},\; x^2 - 10x + 77 > 0
  4. D. ∀x∈R,  x2−10x+77≤0\forall x \in \mathbb{R},\; x^2 - 10x + 77 \leq 0

Câu 13. Một giàn gập gồm hai thanh dài aa và bb gặp nhau tại khớp OO; nhịp dd là khoảng cách giữa hai đầu tự do, tức cạnh đối diện góc OO. Màn hình chỉ hiển thị góc tại OO đã làm tròn, nên góc thật nằm trong khoảng rộng bằng bước làm tròn, tính từ nửa bước phía dưới tới nửa bước phía trên.

Cấu hìnhaa (m)bb (m)Góc hiển thịBước làm trònDải nhịp cho phép (m)Giá thành
1123231919110∘110^\circ1∘1^\circ[34,04;34,92]\left[34{,}04; 34{,}92\right]2828 triệu đồng
222727101094∘94^\circ2∘2^\circ[29,15;29,47]\left[29{,}15; 29{,}47\right]2020 triệu đồng
332626232344∘44^\circ2∘2^\circ[18,26;19,05]\left[18{,}26; 19{,}05\right]2626 triệu đồng
4427271818155∘155^\circ2∘2^\circ[43,5;44,45]\left[43{,}5; 44{,}45\right]3838 triệu đồng
Một cấu hình được chứng nhận khi nhịp của nó nằm trong dải cho phép với mọi góc thật; trong các cấu hình được chứng nhận thì chọn cấu hình có giá thành nhỏ nhất. Báo cáo nào sau đây đúng?

  1. A. Mua cấu hình 33, nhịp bảo đảm thuộc [18,17;18,96)\left[18{,}17; 18{,}96\right) m; loại cấu hình 11 vì giá thành cao hơn
  2. B. Mua cấu hình 11, nhịp bảo đảm thuộc [24,16;24,46)\left[24{,}16; 24{,}46\right) m; loại cấu hình 22 vì nhịp lớn nhất vượt giới hạn trên
  3. C. Mua cấu hình 11, nhịp bảo đảm thuộc [34,38;34,58)\left[34{,}38; 34{,}58\right) m; loại cấu hình 22 vì nhịp lớn nhất vượt giới hạn trên
  4. D. Mua cấu hình 22, nhịp bảo đảm thuộc [29,28;29,6)\left[29{,}28; 29{,}6\right) m; loại cấu hình 11 vì giá thành cao hơn

Câu 14. Trong mặt phẳng OxyOxy, parabol (P):y2=24x(P): y^2 = 24x có tiêu điểm là

  1. A. F(24;0)F(24; 0)
  2. B. F(0;6)F(0; 6)
  3. C. F(6;0)F(6; 0)
  4. D. F(12;0)F(12; 0)

Câu 15. Khảo sát một lớp có 2121 học sinh thì thấy 1616 học sinh tham gia đội văn nghệ, 1717 học sinh tham gia đội thể thao, và 11 học sinh không thuộc cả hai nhóm trên. Số học sinh tham gia đội văn nghệ hoặc tham gia đội thể thao bằng

  1. A. 2020
  2. B. 3333
  3. C. 1313
  4. D. 2121

Câu 16. Trong mặt phẳng OxyOxy, miền DD là miền tam giác có ba đỉnh O(0;0)O(0; 0), A(4;0)A(4; 0), B(0;5)B(0; 5). Tìm giá trị lớn nhất của min⁡(x;y)\min(x; y) trên miền DD.

  1. A. 44
  2. B. 92\dfrac{9}{2}
  3. C. 409\dfrac{40}{9}
  4. D. 209\dfrac{20}{9}

Câu 17. Trong mặt phẳng OxyOxy, elip (E):x2225+y2144=1(E): \dfrac{x^2}{225} + \dfrac{y^2}{144} = 1 có hai tiêu điểm là

  1. A. F1(0;−9),  F2(0;9)F_1(0; -9), \; F_2(0; 9)
  2. B. F1(−15;0),  F2(15;0)F_1(-15; 0), \; F_2(15; 0)
  3. C. F1(−9;0),  F2(9;0)F_1(-9; 0), \; F_2(9; 0)
  4. D. F1(−12;0),  F2(12;0)F_1(-12; 0), \; F_2(12; 0)

Câu 18. Trong mặt phẳng OxyOxy, cho u⃗=(3;−4)\vec u = (3; -4) và w⃗=(m;−1)\vec w = (m; -1). Tìm mm để u⃗⊥w⃗\vec u \perp \vec w.

  1. A. 43\dfrac{4}{3}
  2. B. −34-\dfrac{3}{4}
  3. C. −43-\dfrac{4}{3}
  4. D. 00

Câu 19. Trong mặt phẳng OxyOxy, hypebol (H)(H) có nửa trục thực a=24a = 24, nửa trục ảo b=10b = 10, hai tiêu điểm F1F_1, F2F_2 nằm trên trục hoành. Khoảng cách nhỏ nhất từ một điểm của (H)(H) đến tiêu điểm F1F_1 bằng

  1. A. 22
  2. B. 5050
  3. C. 2424
  4. D. 2626

Còn 6 câu nữa của đề số 5 (3 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 6 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 2

MÔN: TOÁN — LỚP 10

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 25 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 4575

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (5,00 điểm)

20 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Trong mặt phẳng OxyOxy, hypebol (H):x2576−y2100=1(H): \dfrac{x^2}{576} - \dfrac{y^2}{100} = 1 có tiêu cự bằng

  1. A. 2626
  2. B. 2828
  3. C. 676676
  4. D. 5252

Câu 2. Trong khai triển (x+10)4(x + 10)^{4}, số hạng chứa x1x^{1} là

  1. A. 4000x34000x^{3}
  2. B. 40x40x
  3. C. 4x4x
  4. D. 4000x4000x

Câu 3. Một bảng chân trị chứa 2626 mệnh đề sơ cấp. Số dòng mà có đúng 55 mệnh đề nhận giá trị đúng là

  1. A. 6710886467108864
  2. B. 3232
  3. C. 6578065780
  4. D. 1495014950

Câu 4. Trong mặt phẳng OxyOxy, cho d1:−3x−6y+24=0d_1: -3x - 6y + 24 = 0 và d2:−3x+5y−31=0d_2: -3x + 5y - 31 = 0. Định thức D=a1b2−a2b1D = a_1 b_2 - a_2 b_1 bằng

  1. A. 3939
  2. B. −33-33
  3. C. 3333
  4. D. 33

Câu 5. Xét mệnh đề P(n)P(n): “13+23+⋯+n3=n2(n+1)241^3 + 2^3 + \cdots + n^3 = \dfrac{n^2\left(n+1\right)^2}{4}” với mọi số nguyên dương nn, chứng minh bằng quy nạp toán học. Khi chuyển từ P(6)P(6) sang P(7)P(7), vế trái được cộng thêm số hạng có giá trị

  1. A. 216216
  2. B. 343343
  3. C. 784784
  4. D. 77

Câu 6. Cho bất phương trình 3x+2y≤193x + 2y \leq 19. Điểm M(−4;3)M\left(-4; 3\right)

  1. A. không thuộc miền nghiệm
  2. B. không xác định được
  3. C. nằm trên đường thẳng bờ
  4. D. thuộc miền nghiệm

Câu 7. Cho hàm số f(x)=(x−3)2+2f(x) = \left(x - 3\right)^2 + 2. Tính hệ số tự do.

  1. A. 1111
  2. B. 22
  3. C. 77
  4. D. −11-11

Câu 8. Cho hàm số f(x)=2x2−8x+7f(x) = 2x^{2} - 8x + 7. Tính biệt thức Δ\Delta.

  1. A. 88
  2. B. −8-8
  3. C. 120120
  4. D. −64-64

Câu 9. Một xưởng dùng chung một loại nguyên liệu để làm hai mặt hàng: mỗi tấn mặt hàng thứ nhất cần 22 phần nguyên liệu, mỗi tấn mặt hàng thứ hai cần 33 phần, xưởng chỉ có 66 phần. Gọi xx, yy (tấn, x≥0x \ge 0, y≥0y \ge 0) là khối lượng hai mặt hàng làm được và DD là miền các cặp (x;y)(x; y) thỏa mãn ràng buộc nguyên liệu. Tìm giá trị lớn nhất của tích xyxy trên miền DD.

  1. A. 52\dfrac{5}{2}
  2. B. 33
  3. C. 32\dfrac{3}{2}
  4. D. 66

Câu 10. Một tổ máy tráng men gạch được kiểm định bằng hai lượt tráng liên tiếp. Lượt tráng thứ nhất quay một vòng có 77 ô bằng nhau, trong đó 22 ô là “đạt”; gọi E1E_1 là biến cố lượt tráng thứ nhất đạt. Vòng quay ở lượt tráng thứ hai được chọn theo kết quả lượt tráng thứ nhất: nếu lượt tráng thứ nhất đạt thì quay vòng có m=9m = 9 ô bằng nhau, trong đó xx ô là “đạt”; nếu lượt tráng thứ nhất không đạt thì quay vòng có n=7n = 7 ô bằng nhau, trong đó yy ô là “đạt”. Gọi E2E_2 là biến cố lượt tráng thứ hai đạt. Trên phiếu kĩ thuật, hai con số xx và yy bị mờ, chỉ còn đọc được 99 và 77; biết 1≤x<91 \le x < 9 và 1≤y<71 \le y < 7. Bản kiểm toán công bố hai số, mỗi số đã làm tròn tới hàng phần trăm, tức tới 1%1\%: P(E2)≈57%P\left(E_2\right) \approx 57\% và xác suất để đúng một trong hai lượt tráng đạt là ≈54%\approx 54\%. Một số hiển thị z%z\% nghĩa là giá trị thật thuộc nửa khoảng [z%−0,5%;z%+0,5%)\left[z\% - 0{,}5\%; z\% + 0{,}5\%\right). Tổ máy tráng men gạch được coi là đạt yêu cầu khi P(E1∪E2)≥71%P\left(E_1 \cup E_2\right) \ge 71\%. Báo cáo nào phục hồi đúng hai con số bị mờ và kết luận đúng về ngưỡng?

  1. A. x=4x = 4, y=5y = 5; quy trình đạt yêu cầu
  2. B. x=5x = 5, y=4y = 4; quy trình đạt yêu cầu
  3. C. x=5x = 5, y=4y = 4; quy trình không đạt yêu cầu
  4. D. x=4x = 4, y=4y = 4; quy trình không đạt yêu cầu

Câu 11. Tam giác ABCABC có AB=c=15AB = c = 15, AC=b=8AC = b = 8 và A^=60∘\widehat{A} = 60^\circ. Độ dài cạnh BCBC bằng

  1. A. 2323
  2. B. 1313
  3. C. 20,2220{,}22
  4. D. 169169

Câu 12. Trong mặt phẳng OxyOxy, cho u⃗=(2;3)\vec u = \left(2; 3\right) và v⃗=(6;−5)\vec v = \left(6; -5\right). Toạ độ của u⃗−v⃗\vec u - \vec v là

  1. A. (−4;8)\left(-4; 8\right)
  2. B. 44
  3. C. (4;−8)\left(4; -8\right)
  4. D. (8;−2)\left(8; -2\right)

Câu 13. Trong mặt phẳng OxyOxy, elip (E):x21156+y2900=1(E): \dfrac{x^2}{1156} + \dfrac{y^2}{900} = 1 có tâm sai bằng

  1. A. 815\dfrac{8}{15}
  2. B. 817\dfrac{8}{17}
  3. C. 64289\dfrac{64}{289}
  4. D. 178\dfrac{17}{8}

Câu 14. Một đại lượng có giá trị đúng a=7867a = 7867, phép đo cho số gần đúng a‾=7857\overline{a} = 7857. Sai số tuyệt đối của phép đo bằng

  1. A. 1010
  2. B. −10-10
  3. C. 1572415724
  4. D. 5050

Câu 15. Một giàn gập gồm hai thanh dài aa và bb gặp nhau tại khớp OO; nhịp dd là khoảng cách giữa hai đầu tự do, tức cạnh đối diện góc OO. Màn hình chỉ hiển thị góc tại OO đã làm tròn, nên góc thật nằm trong khoảng rộng bằng bước làm tròn, tính từ nửa bước phía dưới tới nửa bước phía trên.

Cấu hìnhaa (m)bb (m)Góc hiển thịBước làm trònDải nhịp cho phép (m)Giá thành
1188222258∘58^\circ2∘2^\circ[18,7;19,33]\left[18{,}7; 19{,}33\right]2323 triệu đồng
2288121275∘75^\circ2∘2^\circ[12,35;12,61]\left[12{,}35; 12{,}61\right]2121 triệu đồng
332525181847∘47^\circ2∘2^\circ[18,24;18,87]\left[18{,}24; 18{,}87\right]2222 triệu đồng
442727161671∘71^\circ2∘2^\circ[25,89;27,17]\left[25{,}89; 27{,}17\right]3434 triệu đồng
Một cấu hình được chứng nhận khi nhịp của nó nằm trong dải cho phép với mọi góc thật; trong các cấu hình được chứng nhận thì chọn cấu hình có giá thành nhỏ nhất. Báo cáo nào sau đây đúng?

  1. A. Mua cấu hình 22, nhịp bảo đảm thuộc [12,45;12,71)\left[12{,}45; 12{,}71\right) m; loại cấu hình 11 vì giá thành cao hơn
  2. B. Mua cấu hình 11, nhịp bảo đảm thuộc [27,01;27,2)\left[27{,}01; 27{,}2\right) m; loại cấu hình 22 vì nhịp lớn nhất vượt giới hạn trên
  3. C. Mua cấu hình 33, nhịp bảo đảm thuộc [17,99;18,62)\left[17{,}99; 18{,}62\right) m; loại cấu hình 11 vì giá thành cao hơn
  4. D. Mua cấu hình 11, nhịp bảo đảm thuộc [18,88;19,15)\left[18{,}88; 19{,}15\right) m; loại cấu hình 22 vì nhịp lớn nhất vượt giới hạn trên

Câu 16. Biến cố BB có P(B‾)=0,4P\left(\overline{B}\right) = 0{,}4. Giá trị P(B)P(B) bằng

  1. A. 1,41{,}4
  2. B. 0,60{,}6
  3. C. 0,40{,}4
  4. D. 0,20{,}2

Câu 17. Bản đồ quy hoạch khu nhà xưởng dùng hệ trục toạ độ OxyOxy, đơn vị trên hai trục là 1010 m. Vùng được phép xây dựng là giao của bốn nửa mặt phẳng, ứng với bốn điều kiện in trên bản đồ: (1)(1) −4x+3y≤8-4x + 3y \le 8; (2)(2) −x+y≥−3-x + y \ge -3; (3)(3) 6x+y≤466x + y \le 46; (4)(4) −2x−3y≤−6-2x - 3y \le -6. Hồ sơ đo đạc — phần được coi là chính xác — ghi lại: hai mốc góc của vùng được phép là M(6;10)M(6; 10) và N(0;2)N(0; 2); hai trụ điện đã dựng ở U(3;4)U(3; 4) và V(2;2)V(2; 2) đều nằm trong vùng được phép; còn miệng giếng khoan ở Z(5;10)Z(5; 10) thì không được phép. Điểm nằm trên biên vẫn coi là được phép. Khi nhập liệu, đúng một trong bốn điều kiện trên bị sai; ba điều kiện còn lại đúng nguyên văn. Vùng tô trên bản đồ chỉ là bản báo cáo cần kiểm toán, không được mặc nhiên coi là đúng. Vùng được phép đúng phải chứa UU và VV, phải có MM và NN là hai góc — mỗi góc là giao của đúng hai đường biên — và phải loại ZZ. Phải thay điều kiện bị nhập sai bằng bất phương trình nào?

  1. A. −4x+3y≤9-4x + 3y \le 9
  2. B. −5x+3y≤0-5x + 3y \le 0
  3. C. −4x+3y≤6-4x + 3y \le 6
  4. D. −4x+3y≥6-4x + 3y \ge 6

Câu 18. Tập xác định của hàm số y=x+4y = \sqrt{x + 4} là

  1. A. [−4;+∞)\left[-4; +\infty\right)
  2. B. (−4;+∞)\left(-4; +\infty\right)
  3. C. (−∞;−4]\left(-\infty; -4\right]
  4. D. R∖{−4}\mathbb{R} \setminus \left\{-4\right\}

Câu 19. Số sản phẩm làm được trong một giờ của năm công nhân được ghi lại như sau (đơn vị: sản phẩm): 32;29;27;22;2532; 29; 27; 22; 25. Độ lệch chuẩn của mẫu bằng (làm tròn đến hàng phần trăm)

  1. A. 134,56134{,}56
  2. B. 7,627{,}62
  3. C. 11,611{,}6
  4. D. 3,413{,}41

Câu 20. Cho hình bình hành ABCDABCD. Tổng AB→+AD→\overrightarrow{AB} + \overrightarrow{AD} bằng

  1. A. CA→\overrightarrow{CA}
  2. B. 0⃗\vec 0
  3. C. AC→\overrightarrow{AC}
  4. D. BD→\overrightarrow{BD}

PHẦN IV. TỰ LUẬN (5,00 điểm)

5 câu. Thí sinh trình bày lời giải.

Câu 21. Hai quy trình được thử cùng 1111 lần, mỗi lần ghi thời gian đóng mỗi hộp theo giây:

Lần đo11223344556677889910101111
dây 139399595434343434343404040403838424242423939
dây 244444343454539394444393947473939434344444646
Biên bản đối chiếu sổ gốc xác nhận **lần đo thứ 22 của dây 1 là một lỗi nhập liệu**; mọi số liệu còn lại đều đúng. Dữ liệu đã hiệu chỉnh là dữ liệu sau khi bỏ đúng lần đo ấy. Quy ước: Q1Q_1 là trung vị của nửa dưới và Q3Q_3 là trung vị của nửa trên, không kể số trung vị khi cỡ mẫu lẻ; độ lệch chuẩn tính theo công thức chia cho cỡ mẫu.

Còn 4 câu nữa của đề số 6 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 7 / 10


(Đề thi có 5 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 2

MÔN: TOÁN — LỚP 10

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 25 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 4576

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (5,00 điểm)

20 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Với mọi biến cố AA của một phép thử, khẳng định nào sau đây đúng?

  1. A. P(A)<0P(A) < 0
  2. B. P(A)≥1P(A) \geq 1
  3. C. 0≤P(A)≤10 \leq P(A) \leq 1
  4. D. P(A)=1P(A) = 1

Câu 2. Trong tam giác ABCABC, đường cao AH=4AH = 4, BH=6BH = 6 và α=ABH^\alpha = \widehat{ABH}, biết AH⊥BCAH \perp BC. Giá trị tan⁡α\tan\alpha bằng

  1. A. −23-\dfrac{2}{3}
  2. B. 23\dfrac{2}{3}
  3. C. 2424
  4. D. 32\dfrac{3}{2}

Câu 3. Cho hai tập hợp A=[2;12]A = \left[2; 12\right] và B=(8;14)B = \left(8; 14\right). Tập A∪BA \cup B bằng

  1. A. (2;14)\left(2; 14\right)
  2. B. [2;14]\left[2; 14\right]
  3. C. (8;12]\left(8; 12\right]
  4. D. [2;14)\left[2; 14\right)

Câu 4. Trong mặt phẳng OxyOxy, điểm M(96;48)M(96; 48) nằm trên parabol (P):y2=24x(P): y^2 = 24x có tiêu điểm FF. Độ dài MFMF bằng

  1. A. 102102
  2. B. 9090
  3. C. 9696
  4. D. 108108

Câu 5. Từ 5 học sinh, chọn ra 3 bạn để giữ 3 chức vụ khác nhau. Số cách là

  1. A. 125125
  2. B. 120120
  3. C. 6060
  4. D. 1010

Câu 6. Trong mặt phẳng OxyOxy, miền DD là miền tam giác có ba đỉnh O(0;0)O(0; 0), A(6;0)A(6; 0), B(0;4)B(0; 4) như hình vẽ. Tìm giá trị lớn nhất của min⁡(x;y)\min(x; y) trên miền DD.

xyOA(6; 0)B(0; 4)
  1. A. 55
  2. B. 245\dfrac{24}{5}
  3. C. 125\dfrac{12}{5}
  4. D. 44

Câu 7. Cho hàm số f(x)=−2(x+1)2+3f(x) = -2\left(x + 1\right)^2 + 3. Tính hệ số của x2x^2 khi viết hàm số ở dạng chuẩn.

  1. A. −4-4
  2. B. −2-2
  3. C. 11
  4. D. 22

Câu 8. Cho PP: “một tam giác là tam giác đều” và QQ: “tam giác đó là tam giác cân”. Khẳng định đúng là

  1. A. PP không phải điều kiện cần cũng không phải điều kiện đủ để có QQ
  2. B. PP là điều kiện cần nhưng không đủ để có QQ
  3. C. PP là điều kiện đủ nhưng không cần để có QQ
  4. D. PP là điều kiện cần và đủ để có QQ

Câu 9. Hàng thứ 55 của tam giác Pascal (đánh số hàng từ 00) có bao nhiêu số?

  1. A. 3232
  2. B. 55
  3. C. 1010
  4. D. 66

Câu 10. Tập xác định của hàm số y=x−1y = \sqrt{x - 1} là

  1. A. R∖{1}\mathbb{R} \setminus \left\{1\right\}
  2. B. (−∞;1]\left(-\infty; 1\right]
  3. C. (1;+∞)\left(1; +\infty\right)
  4. D. [1;+∞)\left[1; +\infty\right)

Câu 11. Xếp 4 cuốn sách khác nhau thành một hàng ngang. Số cách xếp sao cho 33 cuốn sách đã chỉ định luôn đứng cạnh nhau là

  1. A. 1212
  2. B. 22
  3. C. 2424
  4. D. 66

Câu 12. Một khẩu phần ăn được pha từ ba nguyên liệu thịt bò, cá hồi và đậu nành, tính theo đơn vị phần 100100 gam. Biết mỗi đơn vị thịt bò chứa 2 gam chất đạm; 1 gam chất béo; 3 gam chất đường, mỗi đơn vị cá hồi chứa 3 gam chất đạm; 1 gam chất béo; 1 gam chất đường, mỗi đơn vị đậu nành chứa 1 gam chất đạm; 2 gam chất béo; 1 gam chất đường. Hỗn hợp cần đúng 5757 gam chất đạm, 2323 gam chất béo và 3636 gam chất đường. Gọi xx, yy, zz lần lượt là số đơn vị thịt bò, cá hồi, đậu nành. Phương trình ứng với chất đạm là

  1. A. 2x+3y+z=572x + 3y + z = 57
  2. B. x+y+z=57x + y + z = 57
  3. C. 2x+y+3z=572x + y + 3z = 57
  4. D. 2x+3y+z=232x + 3y + z = 23

Câu 13. Trên bản đồ toạ độ OxyOxy (đơn vị trên hai trục là mét), người ta chọn tuyến băng tải trên cao là một đường thẳng. Đường chuẩn của khu là d0:4x−5y+2=0d_0: 4x - 5y + 2 = 0, và hướng đi ưu tiên là w⃗=(−3;−3)\vec w = (-3; -3). Hai mốc bảo vệ có toạ độ đã làm tròn tới hàng đơn vị, nên mốc thật nằm đâu đó trong hình vuông cạnh 11 mét có tâm là điểm ghi:

MốcToạ độ đã ghiNgưỡng khoảng cách
MM (trụ đỡ mái)M(−3;−3)M(-3; -3)2,52{,}5 mét
NN (hộp điện tổng)N(−8;−6)N(-8; -6)22 mét
Tuyến băng tải trên cao được nhận khi thoả đồng thời ba điều kiện: góc nhọn giữa nó và d0d_0 nằm trong khoảng từ 30∘30^\circ đến 60∘60^\circ; vectơ chỉ hướng đi tạo với w⃗=(−3;−3)\vec w = (-3; -3) một tích vô hướng dương; và khoảng cách từ mốc thật tới nó không nhỏ hơn ngưỡng của mốc — với mọi vị trí thật có thể của cả hai mốc. Hành lang nào thoả đồng thời cả ba điều kiện?

  1. A. x+2y+36=0x + 2y + 36 = 0, hướng đi u⃗=(−2;1)\vec u = (-2; 1)
  2. B. 4x−y−3=04x - y - 3 = 0, hướng đi u⃗=(−1;−4)\vec u = (-1; -4)
  3. C. 3x−y−14=03x - y - 14 = 0, hướng đi u⃗=(1;3)\vec u = (1; 3)
  4. D. 5x−y−14=05x - y - 14 = 0, hướng đi u⃗=(−1;−5)\vec u = (-1; -5)

Câu 14. Trong mặt phẳng OxyOxy, khoảng cách từ tâm của đường tròn (C):(x+1)2+(y+5)2=25(C): \left(x + 1\right)^2 + \left(y + 5\right)^2 = 25 đến tiếp tuyến Δ:−5x−30=0\Delta: -5x - 30 = 0 bằng

  1. A. 00
  2. B. 55
  3. C. 2525
  4. D. 1010

Câu 15. Bất đẳng thức 2n>n22^n > n^2 đúng với mọi số nguyên dương nn kể từ giá trị nào trở đi?

  1. A. n=4n = 4
  2. B. n=5n = 5
  3. C. n=2n = 2
  4. D. n=1n = 1

Câu 16. Một giàn gập gồm hai thanh dài aa và bb gặp nhau tại khớp OO; nhịp dd là khoảng cách giữa hai đầu tự do, tức cạnh đối diện góc OO. Màn hình chỉ hiển thị góc tại OO đã làm tròn, nên góc thật nằm trong khoảng rộng bằng bước làm tròn, tính từ nửa bước phía dưới tới nửa bước phía trên.

Cấu hìnhaa (m)bb (m)Góc hiển thịBước làm trònDải nhịp cho phép (m)Giá thành
1112122121107∘107^\circ2∘2^\circ[26,58;27,55]\left[26{,}58; 27{,}55\right]3131 triệu đồng
221010262670∘70^\circ2∘2^\circ[24,14;24,49]\left[24{,}14; 24{,}49\right]2323 triệu đồng
331313262691∘91^\circ2∘2^\circ[29,23;29,63]\left[29{,}23; 29{,}63\right]2929 triệu đồng
4419191515147∘147^\circ2∘2^\circ[32,28;32,96]\left[32{,}28; 32{,}96\right]3636 triệu đồng
Một cấu hình được chứng nhận khi nhịp của nó nằm trong dải cho phép với mọi góc thật; trong các cấu hình được chứng nhận thì chọn cấu hình có giá thành nhỏ nhất. Báo cáo nào sau đây đúng?

  1. A. Mua cấu hình 22, nhịp bảo đảm thuộc [24,28;24,63)\left[24{,}28; 24{,}63\right) m; loại cấu hình 11 vì giá thành cao hơn
  2. B. Mua cấu hình 33, nhịp bảo đảm thuộc [29,07;29,47)\left[29{,}07; 29{,}47\right) m; loại cấu hình 11 vì giá thành cao hơn
  3. C. Mua cấu hình 11, nhịp bảo đảm thuộc [26,91;27,22)\left[26{,}91; 27{,}22\right) m; loại cấu hình 22 vì nhịp lớn nhất vượt giới hạn trên
  4. D. Mua cấu hình 11, nhịp bảo đảm thuộc [20,72;21,12)\left[20{,}72; 21{,}12\right) m; loại cấu hình 22 vì nhịp lớn nhất vượt giới hạn trên

Câu 17. Trong khai triển (x+3)4(x + 3)^{4}, số hạng chứa x1x^{1} là

  1. A. 12x12x
  2. B. 108x108x
  3. C. 108x3108x^{3}
  4. D. 4x4x

Câu 18. Một khay có 88 chiếc bánh nhân đậu và 55 chiếc bánh nhân dừa. Lấy ra đồng thời 44 chiếc bánh. Cũng từ khay đó, có bao nhiêu cách lấy lần lượt 22 chiếc bánh, hai cách khác nhau về thứ tự lấy được coi là khác nhau?

  1. A. 169169
  2. B. 5656
  3. C. 7878
  4. D. 156156

Câu 19. Cho mặt nón tròn xoay có nửa góc ở đỉnh α=33∘\alpha = 33^\circ, tức góc giữa đường sinh và trục bằng 33∘33^\circ. Một mặt phẳng không đi qua đỉnh, tạo với trục của mặt nón góc β=49∘\beta = 49^\circ. Giao tuyến của mặt phẳng và mặt nón là

  1. A. elip
  2. B. parabol
  3. C. đường tròn
  4. D. hypebol

Câu 20. Nhập hệ {x+y+z=−32x+2y+2z=−13x+5y+8z=−6\begin{cases}x + y + z = -3 \\ 2x + 2y + 2z = -1 \\ 3x + 5y + 8z = -6\end{cases} vào máy tính cầm tay. Máy sẽ hiện

  1. A. No Solution\text{No Solution}
  2. B. Math ERROR\text{Math ERROR}
  3. C. Infinite Solution\text{Infinite Solution}
  4. D. x=−3,  y=−1,  z=1x = -3,\; y = -1,\; z = 1

PHẦN IV. TỰ LUẬN (5,00 điểm)

5 câu. Thí sinh trình bày lời giải.

Câu 21. Một hộp có 4040 tấm thẻ được đánh số từ 11 đến 4040. Rút ngẫu nhiên một thẻ. Gọi AA là biến cố “số ghi trên thẻ chia hết cho 55”. Tính P(A)P(A).

Còn 4 câu nữa của đề số 7 (2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 8 / 10


(Đề thi có 5 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 2

MÔN: TOÁN — LỚP 10

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 25 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 4577

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (5,00 điểm)

20 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Bản đồ quy hoạch khu nhà kính dùng hệ trục toạ độ OxyOxy, đơn vị trên hai trục là 1010 m. Vùng được phép xây dựng là giao của bốn nửa mặt phẳng, ứng với bốn điều kiện in trên bản đồ: (1)(1) −2x+y≤2-2x + y \le 2; (2)(2) −x−2y≤−4-x - 2y \le -4; (3)(3) x−y≤6x - y \le 6; (4)(4) 3x+2y≤323x + 2y \le 32. Hồ sơ đo đạc — phần được coi là chính xác — ghi lại: hai mốc góc của vùng được phép là M(4;0)M(4; 0) và N(8;4)N(8; 4); hai bể chứa đã xây ở U(4;5)U(4; 5) và V(4;8)V(4; 8) đều nằm trong vùng được phép; còn gốc cây di sản ở Z(7;0)Z(7; 0) thì không được phép. Điểm nằm trên biên vẫn coi là được phép. Khi nhập liệu, đúng một trong bốn điều kiện trên bị sai; ba điều kiện còn lại đúng nguyên văn. Vùng tô trên bản đồ chỉ là bản báo cáo cần kiểm toán, không được mặc nhiên coi là đúng. Vùng được phép đúng phải chứa UU và VV, phải có MM và NN là hai góc — mỗi góc là giao của đúng hai đường biên — và phải loại ZZ. Phải thay điều kiện bị nhập sai bằng bất phương trình nào?

  1. A. x−y≥4x - y \ge 4
  2. B. 7x−4y≤287x - 4y \le 28
  3. C. x−y≤5x - y \le 5
  4. D. x−y≤4x - y \le 4

Câu 2. Cho tập vũ trụ U={1;2;3;4;5;6;7;8;9;10;11;12;13}U = \left\{1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9; 10; 11; 12; 13\right\} và hai tập con A={2;4;6;7;8;9;10}A = \left\{2; 4; 6; 7; 8; 9; 10\right\}, B={3;4;5;6;7;9;11;12;13}B = \left\{3; 4; 5; 6; 7; 9; 11; 12; 13\right\}. Tính ∣A∪B∣|A \cup B|.

  1. A. 1313
  2. B. 1212
  3. C. 77
  4. D. 99

Câu 3. Tam giác ABCABC có A^=30∘\widehat{A} = 30^\circ, B^=60∘\widehat{B} = 60^\circ và BC=5BC = 5 (như hình vẽ). Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABCABC bằng:

30°BC = 560°RABCO
  1. A. 54\dfrac{5}{4}
  2. B. 1010
  3. C. 55
  4. D. 533\dfrac{5\sqrt{3}}{3}

Câu 4. Xét hai mệnh đề PP: “Số nguyên nn chia hết cho 1212” và QQ: “Số nguyên nn chia hết cho 44”. Khẳng định đúng là

  1. A. PP là điều kiện đủ nhưng không cần để có QQ
  2. B. PP không phải điều kiện cần cũng không phải điều kiện đủ để có QQ
  3. C. PP là điều kiện cần và đủ để có QQ
  4. D. PP là điều kiện cần nhưng không đủ để có QQ

Câu 5. Trên bản đồ toạ độ OxyOxy (đơn vị trên hai trục là mét), người ta chọn hành lang cáp ngầm là một đường thẳng. Đường chuẩn của khu là d0:3x+5y−4=0d_0: 3x + 5y - 4 = 0, và hướng đi ưu tiên là w⃗=(2;−2)\vec w = (2; -2). Hai mốc bảo vệ có toạ độ đã làm tròn tới hàng đơn vị, nên mốc thật nằm đâu đó trong hình vuông cạnh 11 mét có tâm là điểm ghi:

MốcToạ độ đã ghiNgưỡng khoảng cách
MM (giếng quan trắc)M(−3;1)M(-3; 1)1,51{,}5 mét
NN (bể lắng nước)N(1;−4)N(1; -4)1,51{,}5 mét
Hành lang cáp ngầm được nhận khi thoả đồng thời ba điều kiện: góc nhọn giữa nó và d0d_0 nằm trong khoảng từ 30∘30^\circ đến 60∘60^\circ; vectơ chỉ hướng đi tạo với w⃗=(2;−2)\vec w = (2; -2) một tích vô hướng dương; và khoảng cách từ mốc thật tới nó không nhỏ hơn ngưỡng của mốc — với mọi vị trí thật có thể của cả hai mốc. Hành lang nào thoả đồng thời cả ba điều kiện?

  1. A. 2x−5y+35=02x - 5y + 35 = 0, hướng đi u⃗=(−5;−2)\vec u = (-5; -2)
  2. B. 5x−2y−32=05x - 2y - 32 = 0, hướng đi u⃗=(−2;−5)\vec u = (-2; -5)
  3. C. x−5y+24=0x - 5y + 24 = 0, hướng đi u⃗=(5;1)\vec u = (5; 1)
  4. D. 5x+y+23=05x + y + 23 = 0, hướng đi u⃗=(1;−5)\vec u = (1; -5)

Câu 6. Trong mặt phẳng OxyOxy, cho u⃗=(−8;15)\vec u = (-8; 15) và v⃗=(3;−5)\vec v = (3; -5). Tích vô hướng u⃗⋅v⃗\vec{u} \cdot \vec{v} bằng

  1. A. (−24;−75)(-24; -75)
  2. B. −5-5
  3. C. 5151
  4. D. −99-99

Câu 7. Một tổ có 12 bạn nam, 11 bạn nữ và 8 bạn dự bị. Có bao nhiêu cách chọn một bạn nam và một bạn nữ?

  1. A. 10561056
  2. B. 132132
  3. C. 2323
  4. D. 3131

Câu 8. Trong mặt phẳng OxyOxy, elip (E)(E) có nửa trục lớn a=25a = 25, nửa trục nhỏ b=20b = 20, hai tiêu điểm F1F_1, F2F_2 nằm trên trục hoành. Khoảng cách lớn nhất từ một điểm của (E)(E) đến tiêu điểm F1F_1 bằng

  1. A. 2525
  2. B. 4040
  3. C. 1010
  4. D. 5050

Câu 9. Một tổ học sinh có 1212 học sinh, trong đó có 77 bạn nữ và 55 bạn nam. Số cách chọn ra ba bạn giữ ba chức vụ khác nhau là tổ trưởng, tổ phó và thủ quỹ bằng

  1. A. 13201320
  2. B. 220220
  3. C. 3636
  4. D. 17281728

Câu 10. Trong khai triển (x2+3x)10\left(x^2 + \dfrac{3}{x}\right)^{10}, số hạng chứa x11x^{11} ứng với giá trị nào của kk?

  1. A. 77
  2. B. 44
  3. C. 1111
  4. D. 33

Câu 11. Trong mặt phẳng OxyOxy, hypebol (H)(H) có nửa trục thực a=7a = 7, nửa trục ảo b=24b = 24, hai tiêu điểm F1F_1, F2F_2 nằm trên trục hoành. Khoảng cách nhỏ nhất từ một điểm của (H)(H) đến tiêu điểm F1F_1 bằng

  1. A. 77
  2. B. 2525
  3. C. 1818
  4. D. 3232

Câu 12. Nhiệt độ lúc mười hai giờ trưa trong năm ngày được ghi lại như sau (đơn vị: độ C): 11;6;12;13;811; 6; 12; 13; 8. Số trung bình của mẫu bằng

  1. A. 1010
  2. B. 1111
  3. C. 1313
  4. D. 5050

Còn 13 câu nữa của đề số 8 (3 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 9 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 2

MÔN: TOÁN — LỚP 10

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 25 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 4578

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (5,00 điểm)

20 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Biết cos⁡α=3537\cos\alpha = \dfrac{35}{37}. Giá trị cos⁡(180∘−α)\cos\left(180^\circ - \alpha\right) bằng

  1. A. 3537\dfrac{35}{37}
  2. B. 1237\dfrac{12}{37}
  3. C. −3537-\dfrac{35}{37}
  4. D. −1237-\dfrac{12}{37}

Câu 2. Cho PP: “một tứ giác là hình thoi” và QQ: “tứ giác đó là hình bình hành”. Khẳng định đúng là

  1. A. PP là điều kiện cần nhưng không đủ để có QQ
  2. B. PP là điều kiện đủ nhưng không cần để có QQ
  3. C. PP là điều kiện cần và đủ để có QQ
  4. D. PP không phải điều kiện cần cũng không phải điều kiện đủ để có QQ

Câu 3. Quy tròn số a‾=45355\overline{a} = 45355 đến hàng trăm, ta được

  1. A. 4535545355
  2. B. 4500045000
  3. C. 4530045300
  4. D. 4540045400

Câu 4. Cho vectơ a⃗\vec{a} có ∣a⃗∣=5\left|\vec{a}\right| = 5. Độ dài của 6a⃗6 \vec{a} bằng

  1. A. 1111
  2. B. 3030
  3. C. 55
  4. D. 180180

Câu 5. Cho mặt nón tròn xoay có nửa góc ở đỉnh α=15∘\alpha = 15^\circ, tức góc giữa đường sinh và trục bằng 15∘15^\circ. Số đo nguyên lớn nhất của β\beta (tính bằng độ) để giao tuyến là hypebol bằng

  1. A. 8989
  2. B. 1616
  3. C. 1414
  4. D. 1515

Câu 6. Theo định nghĩa cổ điển, xác suất của biến cố AA trong một phép thử có hữu hạn kết quả đồng khả năng bằng

  1. A. P(A)=n(A)⋅n(Ω)P(A) = n(A) \cdot n(\Omega)
  2. B. P(A)=n(A)n(Ω)P(A) = \dfrac{n(A)}{n(\Omega)}
  3. C. P(A)=n(Ω)n(A)P(A) = \dfrac{n(\Omega)}{n(A)}
  4. D. P(A)=n(A)−n(Ω)P(A) = n(A) - n(\Omega)

Câu 7. Cho bất phương trình 4x+5y>134x + 5y > 13. Điểm M(−2;5)M\left(-2; 5\right)

  1. A. nằm trên đường thẳng bờ
  2. B. không thuộc miền nghiệm
  3. C. không xác định được
  4. D. thuộc miền nghiệm

Câu 8. Từ các chữ số 0;1;2;3;4;5;60; 1; 2; 3; 4; 5; 6, người ta lập các số tự nhiên có 44 chữ số đôi một khác nhau. Trong đó có bao nhiêu số lẻ?

  1. A. 882882
  2. B. 300300
  3. C. 360360
  4. D. 420420

Câu 9. Thời gian hoàn thành một bài tập trong năm lần của nhóm A và nhóm B được ghi lại như sau (đơn vị: phút) — nhóm A: 9;13;18;20;159; 13; 18; 20; 15; nhóm B: 25;24;26;26;2425; 24; 26; 26; 24. Bên nào có số trung bình lớn hơn?

  1. A. Hai bên bằng nhau
  2. B. Không so sánh được
  3. C. nhóm B
  4. D. nhóm A

Câu 10. Trong khai triển (2x2+1x)6\left(2x^2 + \dfrac{1}{x}\right)^{6}, hệ số của x3x^{3} bằng

  1. A. 2020
  2. B. 6060
  3. C. 88
  4. D. 160160

Câu 11. Trên bản đồ toạ độ OxyOxy (đơn vị trên hai trục là mét), người ta chọn hành lang cáp ngầm là một đường thẳng. Đường chuẩn của khu là d0:5x+3y+1=0d_0: 5x + 3y + 1 = 0, và hướng đi ưu tiên là w⃗=(2;−1)\vec w = (2; -1). Hai mốc bảo vệ có toạ độ đã làm tròn tới hàng đơn vị, nên mốc thật nằm đâu đó trong hình vuông cạnh 11 mét có tâm là điểm ghi:

MốcToạ độ đã ghiNgưỡng khoảng cách
MM (giếng quan trắc)M(−2;−6)M(-2; -6)22 mét
NN (bể lắng nước)N(−5;−1)N(-5; -1)1,51{,}5 mét
Hành lang cáp ngầm được nhận khi thoả đồng thời ba điều kiện: góc nhọn giữa nó và d0d_0 nằm trong khoảng từ 30∘30^\circ đến 60∘60^\circ; vectơ chỉ hướng đi tạo với w⃗=(2;−1)\vec w = (2; -1) một tích vô hướng dương; và khoảng cách từ mốc thật tới nó không nhỏ hơn ngưỡng của mốc — với mọi vị trí thật có thể của cả hai mốc. Hành lang nào thoả đồng thời cả ba điều kiện?

  1. A. 3x−y−11=03x - y - 11 = 0, hướng đi u⃗=(1;3)\vec u = (1; 3)
  2. B. 5x−2y−23=05x - 2y - 23 = 0, hướng đi u⃗=(−2;−5)\vec u = (-2; -5)
  3. C. x+4y+1=0x + 4y + 1 = 0, hướng đi u⃗=(4;−1)\vec u = (4; -1)
  4. D. 5x+4y+13=05x + 4y + 13 = 0, hướng đi u⃗=(4;−5)\vec u = (4; -5)

Câu 12. Cho hàm số f(x)=−2x2+8x−7f(x) = -2x^{2} + 8x - 7. Tính biệt thức Δ\Delta.

  1. A. −8-8
  2. B. −48-48
  3. C. 88
  4. D. 120120

Câu 13. Bất đẳng thức 2n>n22^n > n^2 đúng với mọi số nguyên dương nn kể từ giá trị nào trở đi?

  1. A. n=5n = 5
  2. B. n=2n = 2
  3. C. n=1n = 1
  4. D. n=4n = 4

Câu 14. Cho một khay có 3 chiếc bút xanh và 5 chiếc bút đen. Rút ngẫu nhiên đồng thời hai chiếc bút (không hoàn lại). Xác suất cả hai đều xanh bằng

  1. A. 514\dfrac{5}{14}
  2. B. 38\dfrac{3}{8}
  3. C. 964\dfrac{9}{64}
  4. D. 328\dfrac{3}{28}

Câu 15. Trong mặt phẳng OxyOxy, miền DD là miền tam giác có ba đỉnh O(0;0)O(0; 0), A(5;0)A(5; 0), B(0;4)B(0; 4). Tìm giá trị lớn nhất của min⁡(x;y)\min(x; y) trên miền DD.

  1. A. 92\dfrac{9}{2}
  2. B. 44
  3. C. 209\dfrac{20}{9}
  4. D. 409\dfrac{40}{9}

Câu 16. Trong mặt phẳng OxyOxy, cho u⃗=(−1;2)\vec u = \left(-1; 2\right) và v⃗=(6;4)\vec v = \left(6; 4\right). Toạ độ của u⃗+v⃗\vec u + \vec v là

  1. A. (5;6)\left(5; 6\right)
  2. B. (3;8)\left(3; 8\right)
  3. C. 1111
  4. D. (−7;−2)\left(-7; -2\right)

Câu 17. Một hộp có 14 bút xanh, 11 bút đỏ và 4 bút đen. Có bao nhiêu cách chọn một bút xanh và một bút đỏ?

  1. A. 154154
  2. B. 2929
  3. C. 2525
  4. D. 616616

Còn 8 câu nữa của đề số 9 (2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 10 / 10


(Đề thi có 5 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 2

MÔN: TOÁN — LỚP 10

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 25 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 4579

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (5,00 điểm)

20 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Cho một hộp có 6 viên bi đỏ và 4 viên bi xanh. Rút ngẫu nhiên đồng thời hai viên bi (không hoàn lại). Xác suất cả hai đều đỏ bằng

  1. A. 925\dfrac{9}{25}
  2. B. 215\dfrac{2}{15}
  3. C. 35\dfrac{3}{5}
  4. D. 13\dfrac{1}{3}

Câu 2. Một giàn gập gồm hai thanh dài aa và bb gặp nhau tại khớp OO; nhịp dd là khoảng cách giữa hai đầu tự do, tức cạnh đối diện góc OO. Màn hình chỉ hiển thị góc tại OO đã làm tròn, nên góc thật nằm trong khoảng rộng bằng bước làm tròn, tính từ nửa bước phía dưới tới nửa bước phía trên.

Cấu hìnhaa (m)bb (m)Góc hiển thịBước làm trònDải nhịp cho phép (m)Giá thành
112626303077∘77^\circ1∘1^\circ[34,49;35,51]\left[34{,}49; 35{,}51\right]3030 triệu đồng
221717151590∘90^\circ2∘2^\circ[22,4;22,8]\left[22{,}4; 22{,}8\right]2222 triệu đồng
33998829∘29^\circ2∘2^\circ[4,34;4,61]\left[4{,}34; 4{,}61\right]2929 triệu đồng
4421211515127∘127^\circ1∘1^\circ[32,02;32,64]\left[32{,}02; 32{,}64\right]3333 triệu đồng
Một cấu hình được chứng nhận khi nhịp của nó nằm trong dải cho phép với mọi góc thật; trong các cấu hình được chứng nhận thì chọn cấu hình có giá thành nhỏ nhất. Báo cáo nào sau đây đúng?

  1. A. Mua cấu hình 33, nhịp bảo đảm thuộc [4,23;4,5)\left[4{,}23; 4{,}5\right) m; loại cấu hình 11 vì giá thành cao hơn
  2. B. Mua cấu hình 11, nhịp bảo đảm thuộc [34,81;35,19)\left[34{,}81; 35{,}19\right) m; loại cấu hình 22 vì nhịp lớn nhất vượt giới hạn trên
  3. C. Mua cấu hình 11, nhịp bảo đảm thuộc [43,75;44,05)\left[43{,}75; 44{,}05\right) m; loại cấu hình 22 vì nhịp lớn nhất vượt giới hạn trên
  4. D. Mua cấu hình 22, nhịp bảo đảm thuộc [22,47;22,87)\left[22{,}47; 22{,}87\right) m; loại cấu hình 11 vì giá thành cao hơn

Câu 3. Cho vectơ a⃗\vec{a} có ∣a⃗∣=17\left|\vec{a}\right| = 17. Độ dài của −5a⃗-5 \vec{a} bằng

  1. A. −85-85
  2. B. 1717
  3. C. 2222
  4. D. 8585

Câu 4. Hai cạnh của một tam giác dài 1111 và 99, góc xen giữa bằng 150∘150^\circ. Diện tích tam giác bằng

  1. A. 998\dfrac{99}{8}
  2. B. 994\dfrac{99}{4}
  3. C. 9999
  4. D. 992\dfrac{99}{2}

Câu 5. Một xưởng sản xuất ba mặt hàng bánh nướng, bánh dẻo và bánh quy. Biết mỗi chiếc bánh nướng cần 2 ki-lô-gam bột; 1 ki-lô-gam đường; 1 giờ lò, mỗi chiếc bánh dẻo cần 1 ki-lô-gam bột; 2 ki-lô-gam đường; 1 giờ lò, mỗi chiếc bánh quy cần 3 ki-lô-gam bột; 1 ki-lô-gam đường; 2 giờ lò. Trong một đợt, xưởng dùng hết đúng 9595 ki-lô-gam bột, 5858 ki-lô-gam đường và 6363 giờ lò. Khẳng định đúng về bài toán là

  1. A. Nghiệm phải là số nguyên không âm mới có nghĩa
  2. B. Mọi nghiệm thực của hệ đều là kế hoạch sản xuất được
  3. C. Doanh thu là một phương trình của hệ
  4. D. Mỗi phương trình ứng với một mặt hàng

Câu 6. Cho tập vũ trụ U={1;2;3;4;5;6;7;8;9;10}U = \left\{1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9; 10\right\} và hai tập con A={2;3;7;9}A = \left\{2; 3; 7; 9\right\}, B={3;7;8;9;10}B = \left\{3; 7; 8; 9; 10\right\}. Tính ∣A∪B∣|A \cup B|.

  1. A. 1010
  2. B. 55
  3. C. 66
  4. D. 44

Câu 7. Một dây chuyền dập vỏ hộp được kiểm định bằng hai lần dập liên tiếp. Lần dập thứ nhất quay một vòng có 77 ô bằng nhau, trong đó 22 ô là “đạt”; gọi E1E_1 là biến cố lần dập thứ nhất đạt. Vòng quay ở lần dập thứ hai được chọn theo kết quả lần dập thứ nhất: nếu lần dập thứ nhất đạt thì quay vòng có m=8m = 8 ô bằng nhau, trong đó xx ô là “đạt”; nếu lần dập thứ nhất không đạt thì quay vòng có n=10n = 10 ô bằng nhau, trong đó yy ô là “đạt”. Gọi E2E_2 là biến cố lần dập thứ hai đạt. Trên phiếu kĩ thuật, hai con số xx và yy bị mờ, chỉ còn đọc được 88 và 1010; biết 1≤x<81 \le x < 8 và 1≤y<101 \le y < 10. Bản kiểm toán công bố hai số, mỗi số đã làm tròn tới hàng phần trăm, tức tới 1%1\%: P(E2)≈32%P\left(E_2\right) \approx 32\% và xác suất để đúng một trong hai lần dập đạt là ≈39%\approx 39\%. Một số hiển thị z%z\% nghĩa là giá trị thật thuộc nửa khoảng [z%−0,5%;z%+0,5%)\left[z\% - 0{,}5\%; z\% + 0{,}5\%\right). Dây chuyền dập vỏ hộp được coi là đạt yêu cầu khi P(E1∪E2)≥53%P\left(E_1 \cup E_2\right) \ge 53\%. Báo cáo nào phục hồi đúng hai con số bị mờ và kết luận đúng về ngưỡng?

  1. A. x=3x = 3, y=3y = 3; quy trình đạt yêu cầu
  2. B. x=3x = 3, y=3y = 3; quy trình không đạt yêu cầu
  3. C. x=5x = 5, y=3y = 3; quy trình không đạt yêu cầu
  4. D. x=3x = 3, y=7y = 7; quy trình đạt yêu cầu

Câu 8. Cho hàm số f(x)=(x−2)2+5f(x) = \left(x - 2\right)^2 + 5. Tính hoành độ trục đối xứng.

  1. A. 55
  2. B. 22
  3. C. −2-2
  4. D. 33

Câu 9. Nghiệm của một hệ phương trình bậc nhất ba ẩn là

  1. A. giá trị của x tıˋm được từ hệx \text{ tìm được từ hệ}
  2. B. một số thực thoả cả ba phương trình
  3. C. một bộ ba số thoả ít nhất một phương trình
  4. D. một bộ ba số có thứ tự thoả cả ba phương trình

Câu 10. Có bao nhiêu giá trị nguyên cc thuộc đoạn [1;22]\left[1; 22\right] để x2−6x+c>0x^2 - 6x + c > 0 với mọi x∈Rx \in \mathbb{R}?

  1. A. 1313
  2. B. 2222
  3. C. 99
  4. D. 1414

Câu 11. Trong mặt phẳng OxyOxy, điểm M(8;−16)M(8; -16) nằm trên parabol (P):y2=32x(P): y^2 = 32x có tiêu điểm FF. Độ dài MFMF bằng

  1. A. 2424
  2. B. 00
  3. C. 1616
  4. D. 88

Câu 12. Từ các chữ số 0;1;2;3;4;5;60; 1; 2; 3; 4; 5; 6, người ta lập các số tự nhiên có 44 chữ số đôi một khác nhau. Trong đó có bao nhiêu số chẵn?

  1. A. 11761176
  2. B. 300300
  3. C. 420420
  4. D. 480480

Câu 13. Một xưởng dùng chung một loại nguyên liệu để làm hai mặt hàng: mỗi tấn mặt hàng thứ nhất cần 44 phần nguyên liệu, mỗi tấn mặt hàng thứ hai cần 55 phần, xưởng chỉ có 2020 phần. Gọi xx, yy (tấn, x≥0x \ge 0, y≥0y \ge 0) là khối lượng hai mặt hàng làm được và DD là miền các cặp (x;y)(x; y) thỏa mãn ràng buộc nguyên liệu. Tìm giá trị lớn nhất của tích xyxy trên miền DD.

  1. A. 92\dfrac{9}{2}
  2. B. 2020
  3. C. 1010
  4. D. 55

Còn 12 câu nữa của đề số 10 (3 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

Bản xem trước dừng ở đây. Bảng đáp án tổng hợp cho cả 10 mã đề và lời giải chi tiết từng câu nằm trong tệp tải về.

Tài liệu liên quan

Bìa Tổng hợp 10 đề thi cuối học kì 2 môn Toán lớp 10 năm 2026-2027 – Bám sát ma trận 10 đề
Toán · Lớp 10 · Cuối kì 2
Tổng hợp 10 đề thi cuối học kì 2 môn Toán lớp 10 năm 2026-2027
Chuẩn Bộ · 3 phần 89 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề thi cuối học kì 2 môn Toán lớp 10 năm 2026-2027 – Nền tảng 10 đề
Toán · Lớp 10 · Cuối kì 2
Tổng hợp 10 đề thi cuối học kì 2 môn Toán lớp 10 năm 2026-2027
4 phần · có tự luận 74 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề thi cuối học kì 2 môn Toán lớp 10 năm 2026-2027 – Mục tiêu 8+ 10 đề
Toán · Lớp 10 · Cuối kì 2
Tổng hợp 10 đề thi cuối học kì 2 môn Toán lớp 10 năm 2026-2027
TN 7 · TL 3 125 trang
Bìa Tổng hợp 5 đề thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 10 năm 2026-2027 – Bám sát ma trận 5 đề
Toán · Lớp 10 · Giữa kì 1
Tổng hợp 5 đề thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 10 năm 2026-2027
TN · Đúng/Sai 48 trang
Bìa Tổng hợp 5 đề thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 10 năm 2026-2027 – Nền tảng 5 đề
Toán · Lớp 10 · Giữa kì 1
Tổng hợp 5 đề thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 10 năm 2026-2027
Giữa kì · 4 dạng 37 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Toán lớp 10 năm 2026-2027 – Bám sát ma trận 10 đề
Toán · Lớp 10 · KSCL
Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Toán lớp 10 năm 2026-2027
TN · Đúng/Sai 92 trang