taifilepro

Hóa học · Lớp 12 · Cuối học kì 2

Tổng hợp 10 đề thi cuối học kì 2 môn Hóa học lớp 12 năm 2026-2027 – Chinh phục 9+

Chinh phục 9+ Nửa trắc nghiệm, nửa tự luận TN 5 · TL 5

10 đề trong một tệp PDF, vận dụng cao, chinh phục 9+. Mỗi đề gồm 20 câu trắc nghiệm · 5 câu tự luận — 90 phút, thang 10,0 điểm. Cuối tệp có bảng đáp án tổng hợp cho cả 10 mã đề và lời giải chi tiết từng câu.

Trong tệp có gì

10 đề · 250 câu · 86 trang
  • Đề 1 Mã 5459 · 25 câu 3 tr
  • Đề 2 Mã 5460 · 25 câu 3 tr
  • Đề 3 Mã 5461 · 25 câu 3 tr
  • Đề 4 Mã 5462 · 25 câu 3 tr
  • Đề 5 Mã 5463 · 25 câu 4 tr
  • Đề 6 Mã 5464 · 25 câu 4 tr
  • Đề 7 Mã 5465 · 25 câu 4 tr
  • Đề 8 Mã 5466 · 25 câu 3 tr
  • Đề 9 Mã 5467 · 25 câu 3 tr
  • Đề 10 Mã 5468 · 25 câu 3 tr
Đáp án Bảng tổng hợp cho cả 10 đề
Lời giải Chi tiết từng câu, tách theo đề

Bản xem trước

25 / 86 trang · công thức dựng sẵn

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 1 / 10


(Đề thi có 3 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 2

MÔN: HÓA HỌC — LỚP 12

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 25 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 5459

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (5,00 điểm)

20 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Để bảo vệ vỏ tàu biển bằng thép, người ta gắn vào phần vỏ ngâm dưới nước những khối

  1. A. thiếc
  2. B. đồng
  3. C. kẽm
  4. D. bạc

Câu 2. Tính chất hoá học đặc trưng của kim loại là

  1. A. tính lưỡng tính
  2. B. tính acid
  3. C. tính khử
  4. D. tính oxi hoá

Câu 3. Trong dung dịch, ion Cu2+\text{Cu}^{2+} có màu gì?

  1. A. tím nhạt
  2. B. xanh lam
  3. C. da cam
  4. D. lục

Câu 4. Một mẻ quặng nặng 88 tấn chứa 90%90\% Fe2O3\text{Fe}_2\text{O}_3 về khối lượng. Khối lượng Fe2O3\text{Fe}_2\text{O}_3 trong mẻ quặng ấy là

  1. A. 7,2 taˆˊn7{,}2\,\text{tấn}
  2. B. 90 taˆˊn90\,\text{tấn}
  3. C. 0,8 taˆˊn0{,}8\,\text{tấn}
  4. D. 8 taˆˊn8\,\text{tấn}

Câu 5. Thuỷ phân 102,6102{,}6 g lactose với hiệu suất 80%80\%, rồi cho toàn bộ sản phẩm tráng bạc hoàn toàn. Khối lượng bạc (M=108M = 108) thu được là

  1. A. 1,1 g1{,}1\,\text{g}
  2. B. 129,6 g129{,}6\,\text{g}
  3. C. 116,6 g116{,}6\,\text{g}
  4. D. 51,8 g51{,}8\,\text{g}

Câu 6. Đưa hợp chất chứa ion Cu2+\text{Cu}^{2+} vào ngọn lửa không màu thì ngọn lửa có màu gì?

  1. A. vàng
  2. B. đỏ tía
  3. C. tím
  4. D. xanh lam lục

Câu 7. Hợp chất nào sau đây được biết đến vì làm bột chống trơn tay cho vận động viên?

  1. A. MgO\text{MgO}
  2. B. Mg(OH)2\text{Mg(OH)}_2
  3. C. MgCO3\text{MgCO}_3
  4. D. MgSO4\text{MgSO}_4

Câu 8. Sắp xếp nào sau đây đúng theo chiều giảm dần tính khử?

  1. A. Fe\text{Fe}, Mg\text{Mg}, Cu\text{Cu}, Zn\text{Zn}
  2. B. Cu\text{Cu}, Fe\text{Fe}, Zn\text{Zn}, Mg\text{Mg}
  3. C. Mg\text{Mg}, Zn\text{Zn}, Fe\text{Fe}, Cu\text{Cu}
  4. D. Zn\text{Zn}, Cu\text{Cu}, Mg\text{Mg}, Fe\text{Fe}

Câu 9. Hoà tan hết 35,435{,}4 gam nickel (Ni\text{Ni}) bằng dung dịch HCl\text{HCl} loãng vừa đủ. Số mol HCl\text{HCl} đã phản ứng là

  1. A. 1,2 mol1{,}2\,\text{mol}
  2. B. 0,3 mol0{,}3\,\text{mol}
  3. C. 0,6 mol0{,}6\,\text{mol}
  4. D. 1,8 mol1{,}8\,\text{mol}

Câu 10. Nung 6060 gam CaCO3\text{CaCO}_3 với hiệu suất 85%85\%. Khối lượng vôi sống thu được là

  1. A. 33,6 gam33{,}6\,\text{gam}
  2. B. 28,6 gam28{,}6\,\text{gam}
  3. C. 22,4 gam22{,}4\,\text{gam}
  4. D. 60 gam60\,\text{gam}

Câu 11. Cho 37,237{,}2 g aniline tác dụng với nước bromine dư, hiệu suất 75%75\%. Khối lượng kết tủa 2,4,6-tribromoaniline (M=330M = 330) thu được, làm tròn đến hàng phần mười, là

  1. A. 132 g132\,\text{g}
  2. B. 37,2 g37{,}2\,\text{g}
  3. C. 297 g297\,\text{g}
  4. D. 99 g99\,\text{g}

Câu 12. Trong sản xuất xà phòng, công đoạn đun chất béo với dung dịch sodium hydroxide ở nhiệt độ cao nhằm mục đích

  1. A. Thực hiện phản ứng xà phòng hoá
  2. B. Lấy lại sản phẩm phụ có giá trị kinh tế
  3. C. Làm xà phòng tách ra và nổi lên trên
  4. D. Loại bỏ kiềm thừa vốn gây hại cho da

Câu 13. Trong hai chất methylamine và ammonia, chất có tính base mạnh hơn là

  1. A. methylamine
  2. B. không so sánh được nếu chưa biết nồng độ
  3. C. cả hai bằng nhau
  4. D. ammonia

Câu 14. Thuỷ phân 68,468{,}4 g maltose với hiệu suất 50%50\%, rồi cho toàn bộ sản phẩm tráng bạc hoàn toàn. Khối lượng bạc (M=108M = 108) thu được là

  1. A. 0,6 g0{,}6\,\text{g}
  2. B. 64,8 g64{,}8\,\text{g}
  3. C. 21,6 g21{,}6\,\text{g}
  4. D. 86,4 g86{,}4\,\text{g}

Câu 15. Thuỷ phân hoàn toàn 10,210{,}2 g methyl butanoate (C3H7COOCH3\text{C}_3\text{H}_7\text{COOCH}_3, M=102M = 102) trong dung dịch NaOH\text{NaOH} vừa đủ. Số mol NaOH\text{NaOH} đã dùng là

  1. A. 0,1 mol0{,}1\,\text{mol}
  2. B. 0,2 mol0{,}2\,\text{mol}
  3. C. 10,2 mol10{,}2\,\text{mol}
  4. D. 0,6 mol0{,}6\,\text{mol}

Câu 16. Đun sôi 22 lít nước cứng chứa 0,10{,}1 M Ca(HCO3)2\text{Ca(HCO}_3)_2 đến khi phản ứng hoàn toàn. Khối lượng kết tủa thu được là

  1. A. 0,2 gam0{,}2\,\text{gam}
  2. B. 20 gam20\,\text{gam}
  3. C. 16,8 gam16{,}8\,\text{gam}
  4. D. 32,4 gam32{,}4\,\text{gam}

Câu 17. Thuỷ phân 68,468{,}4 g lactose với hiệu suất 80%80\%, rồi cho toàn bộ sản phẩm tráng bạc hoàn toàn. Khối lượng bạc (M=108M = 108) thu được là

  1. A. 0,7 g0{,}7\,\text{g}
  2. B. 77,8 g77{,}8\,\text{g}
  3. C. 34,6 g34{,}6\,\text{g}
  4. D. 86,4 g86{,}4\,\text{g}

Câu 18. Khi nhỏ từ từ dung dịch NaOH\text{NaOH} đến dư vào dung dịch AlCl3\text{AlCl}_3, hiện tượng quan sát được là

  1. A. Kết tủa xanh lam xuất hiện rồi tan hết, cho dung dịch xanh lam đậm
  2. B. Kết tủa trắng xuất hiện rồi tan hết trong kiềm dư
  3. C. Kết tủa trắng tan hết, thu được dung dịch trong suốt
  4. D. Kết tủa keo trắng xuất hiện rồi tan hết trong kiềm dư

Câu 19. Thuỷ phân 68,468{,}4 g saccharose với hiệu suất 60%60\%, rồi cho toàn bộ sản phẩm tráng bạc hoàn toàn. Khối lượng bạc (M=108M = 108) thu được là

  1. A. 86,4 g86{,}4\,\text{g}
  2. B. 0,5 g0{,}5\,\text{g}
  3. C. 25,9 g25{,}9\,\text{g}
  4. D. 51,8 g51{,}8\,\text{g}

Câu 20. Một mol glycine phản ứng vừa đủ với bao nhiêu mol HCl\text{HCl} và bao nhiêu mol NaOH\text{NaOH}?

  1. A. 11 mol HCl\text{HCl} và 22 mol NaOH\text{NaOH}
  2. B. 00 mol HCl\text{HCl} và 11 mol NaOH\text{NaOH}
  3. C. 22 mol HCl\text{HCl} và 11 mol NaOH\text{NaOH}
  4. D. 11 mol HCl\text{HCl} và 11 mol NaOH\text{NaOH}

Còn 5 câu nữa của đề số 1 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 2 / 10


(Đề thi có 3 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 2

MÔN: HÓA HỌC — LỚP 12

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 25 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 5460

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (5,00 điểm)

20 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Xếp bốn carbocation CH3+\text{CH}_3^+, CH3CH2+\text{CH}_3\text{CH}_2^+, (CH3)2CH+(\text{CH}_3)_2\text{CH}^+, (CH3)3C+(\text{CH}_3)_3\text{C}^+ theo chiều độ bền giảm dần thì CH3CH2+\text{CH}_3\text{CH}_2^+ đứng ở vị trí thứ mấy?

  1. A. 44
  2. B. 22
  3. C. 33
  4. D. 11

Câu 2. Một mol alanine phản ứng vừa đủ với bao nhiêu mol HCl\text{HCl} và bao nhiêu mol NaOH\text{NaOH}?

  1. A. 11 mol HCl\text{HCl} và 11 mol NaOH\text{NaOH}
  2. B. 11 mol HCl\text{HCl} và 22 mol NaOH\text{NaOH}
  3. C. 22 mol HCl\text{HCl} và 11 mol NaOH\text{NaOH}
  4. D. 00 mol HCl\text{HCl} và 11 mol NaOH\text{NaOH}

Câu 3. Thuỷ phân 136,8136{,}8 g lactose với hiệu suất 60%60\%, rồi cho toàn bộ sản phẩm tráng bạc hoàn toàn. Khối lượng bạc (M=108M = 108) thu được là

  1. A. 51,8 g51{,}8\,\text{g}
  2. B. 138,2 g138{,}2\,\text{g}
  3. C. 172,8 g172{,}8\,\text{g}
  4. D. 1,3 g1{,}3\,\text{g}

Câu 4. Thuỷ phân CH3COOC3H7\text{CH}_3\text{COOC}_3\text{H}_7 trong dung dịch H2SO4\text{H}_2\text{SO}_4 loãng, đun nóng thì thu được

  1. A. acetic acid và propan-1-ol
  2. B. formic acid và ethanol
  3. C. formic acid và methanol
  4. D. CH3COONa\text{CH}_3\text{COONa} và propan-1-ol

Câu 5. Sục từ từ khí CO2\text{CO}_2 đến dư vào dung dịch nước vôi trong thì

  1. A. kết tủa trắng xuất hiện rồi giữ nguyên
  2. B. dung dịch chuyển sang màu xanh
  3. C. không có hiện tượng gì
  4. D. ban đầu xuất hiện kết tủa trắng, sau đó kết tủa tan dần và dung dịch trong lại

Câu 6. Thuỷ phân 34,234{,}2 g lactose với hiệu suất 50%50\%, rồi cho toàn bộ sản phẩm tráng bạc hoàn toàn. Khối lượng bạc (M=108M = 108) thu được là

  1. A. 43,2 g43{,}2\,\text{g}
  2. B. 0,3 g0{,}3\,\text{g}
  3. C. 10,8 g10{,}8\,\text{g}
  4. D. 32,4 g32{,}4\,\text{g}

Câu 7. Một bệnh nhân dùng 160160 mg cisplatin (M=300M = 300). Lượng thuốc ấy ứng với bao nhiêu milimol?

  1. A. 48 mmol48\,\text{mmol}
  2. B. 0,53 mmol0{,}53\,\text{mmol}
  3. C. 160 mmol160\,\text{mmol}
  4. D. 1,06 mmol1{,}06\,\text{mmol}

Câu 8. Tiểu phân nào sau đây có thể làm phối tử trong phức chất?

  1. A. Na+\text{Na}^+
  2. B. CH4\text{CH}_4
  3. C. CO\text{CO}
  4. D. Ca2+\text{Ca}^{2+}

Câu 9. Cho 205,2205{,}2 g maltose (M=342M = 342) tham gia phản ứng tráng bạc hoàn toàn. Khối lượng bạc (M=108M = 108) thu được là

  1. A. 64,8 g64{,}8\,\text{g}
  2. B. 129,6 g129{,}6\,\text{g}
  3. C. 1,2 g1{,}2\,\text{g}
  4. D. 205,2 g205{,}2\,\text{g}

Câu 10. Dụng cụ dùng để đo chính xác thể tích dung dịch khi chuẩn độ là

  1. A. buret
  2. B. cốc thuỷ tinh
  3. C. phễu lọc
  4. D. ống nghiệm

Câu 11. Tác nhân gây biến tính protein trong trường hợp ngộ độc chì hoặc thuỷ ngân là

  1. A. ethanol nồng độ bảy mươi độ
  2. B. muối của kim loại nặng
  3. C. acid sinh ra khi lên men
  4. D. nhiệt độ cao

Câu 12. Trong phân tử catalase, ion kim loại trung tâm được bao quanh bởi

  1. A. Vòng porphyrin và một nhóm histidine
  2. B. Vòng chlorin
  3. C. Vòng corrin
  4. D. Vòng heme

Câu 13. Thuỷ phân 68,468{,}4 g saccharose với hiệu suất 100%100\%, rồi cho toàn bộ sản phẩm tráng bạc hoàn toàn. Khối lượng bạc (M=108M = 108) thu được là

  1. A. 86,5 g86{,}5\,\text{g}
  2. B. 0,8 g0{,}8\,\text{g}
  3. C. 86,4 g86{,}4\,\text{g}
  4. D. 43,2 g43{,}2\,\text{g}

Câu 14. Vì sao nước cứng làm giảm tác dụng của xà phòng?

  1. A. Vì ion Ca2+\text{Ca}^{2+} và Mg2+\text{Mg}^{2+} phản ứng với một số chất có trong thực phẩm
  2. B. Vì lớp cặn dày dần thu hẹp tiết diện ống dẫn
  3. C. Vì ion Ca2+\text{Ca}^{2+} và Mg2+\text{Mg}^{2+} tạo kết tủa với gốc acid béo nên vừa mất bọt vừa bám lên vải
  4. D. Vì muối hydrogencarbonate bị nhiệt phân tạo lớp carbonate bám vào thành, vừa tốn nhiên liệu vừa có thể gây nổ nồi hơi

Câu 15. Thuỷ phân 171171 g lactose với hiệu suất 50%50\%, rồi cho toàn bộ sản phẩm tráng bạc hoàn toàn. Khối lượng bạc (M=108M = 108) thu được là

  1. A. 216 g216\,\text{g}
  2. B. 54 g54\,\text{g}
  3. C. 1,5 g1{,}5\,\text{g}
  4. D. 162 g162\,\text{g}

Câu 16. Hợp kim lỏng Na\text{Na}–K\text{K} được dùng làm

  1. A. vật liệu chế tạo vỏ máy bay
  2. B. chất tải nhiệt trong lò phản ứng hạt nhân
  3. C. chất xúc tác cho phản ứng cracking
  4. D. chất chống ăn mòn phủ lên thép

Câu 17. Cho các kim loại Fe\text{Fe}, Pb\text{Pb}, Cu\text{Cu}, Au\text{Au}. Số kim loại tác dụng được với dung dịch HCl\text{HCl} giải phóng H2\text{H}_2 là

  1. A. 22
  2. B. 33
  3. C. 11
  4. D. 44

Câu 18. Đốt cháy hoàn toàn 3636 g mannose (C6H12O6\text{C}_6\text{H}_{12}\text{O}_6, M=180M = 180). Số mol CO2\text{CO}_2 sinh ra là

  1. A. 0,4 mol0{,}4\,\text{mol}
  2. B. 0,2 mol0{,}2\,\text{mol}
  3. C. 1 mol1\,\text{mol}
  4. D. 1,2 mol1{,}2\,\text{mol}

Câu 19. Cần lấy bao nhiêu gam KCl\text{KCl} để có 0,30{,}3 mol ion K+\text{K}^+ đem thử màu ngọn lửa?

  1. A. 22,3 gam22{,}3\,\text{gam}
  2. B. 11,7 gam11{,}7\,\text{gam}
  3. C. 10,7 gam10{,}7\,\text{gam}
  4. D. 0,3 gam0{,}3\,\text{gam}

Câu 20. Amine CH3CH2CH2CH2NH2\text{CH}_3\text{CH}_2\text{CH}_2\text{CH}_2\text{NH}_2 thuộc bậc mấy?

  1. A. 22
  2. B. 44
  3. C. 11
  4. D. 33

Còn 5 câu nữa của đề số 2 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 3 / 10


(Đề thi có 3 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 2

MÔN: HÓA HỌC — LỚP 12

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 25 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 5461

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (5,00 điểm)

20 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Cho kim loại Pb\text{Pb} lần lượt vào các dung dịch chứa ion Zn2+\text{Zn}^{2+}, Cu2+\text{Cu}^{2+}, Ag+\text{Ag}^{+}, Au3+\text{Au}^{3+}. Số trường hợp có phản ứng xảy ra là

  1. A. 44
  2. B. 33
  3. C. 11
  4. D. 22

Câu 2. Khi nấu chảy vỏ lon nhôm để tái chế, người ta phải hớt bỏ lớp xỉ nổi trên bề mặt vì

  1. A. lớp xỉ làm nhôm nóng chảy nhanh hơn
  2. B. lớp xỉ giúp nhôm không bị oxi hoá thêm
  3. C. lớp xỉ là nhôm oxide và tạp chất, làm giảm chất lượng thỏi nhôm
  4. D. lớp xỉ chính là nhôm nguyên chất cần lấy

Câu 3. Tái chế được 15,415{,}4 tấn đồng. Biết sản xuất đồng từ quặng tốn 66 nghìn kWh mỗi tấn và tái chế tiết kiệm 85%85\% năng lượng ấy. Năng lượng tiết kiệm được là

  1. A. 79 nghıˋn kWh79\,\text{nghìn kWh}
  2. B. 14 nghıˋn kWh14\,\text{nghìn kWh}
  3. C. 5 nghıˋn kWh5\,\text{nghìn kWh}
  4. D. 92 nghıˋn kWh92\,\text{nghìn kWh}

Câu 4. Vì sao hợp kim titanium được dùng làm vật liệu cấy ghép trong y tế?

  1. A. vì nhẹ, rất bền và không gây độc cho cơ thể
  2. B. vì nóng chảy ở nhiệt độ thấp
  3. C. vì dẫn điện tốt hơn đồng
  4. D. vì rẻ hơn thép thường

Câu 5. Theo lối gọi tên gốc – chức, amine C2H5NHCH3\text{C}_2\text{H}_5\text{NHCH}_3 có tên là

  1. A. propylamine
  2. B. methylamine
  3. C. ethylmethylamine
  4. D. ethylamine

Câu 6. Một mẫu amylopectin có 20002000 mắt xích trong phân tử. Phân tử khối trung bình của nó bằng

  1. A. 324000324000
  2. B. 360000360000
  3. C. 684000684000
  4. D. 20002000

Câu 7. Phản ứng cộng HCN\text{HCN} vào nhóm carbonyl của aldehyde xảy ra theo cơ chế nào?

  1. A. cộng gốc tự do
  2. B. cộng nucleophile
  3. C. cộng trên bề mặt xúc tác
  4. D. cộng electrophile

Câu 8. Thuỷ phân 102,6102{,}6 g lactose với hiệu suất 60%60\%, rồi cho toàn bộ sản phẩm tráng bạc hoàn toàn. Khối lượng bạc (M=108M = 108) thu được là

  1. A. 38,9 g38{,}9\,\text{g}
  2. B. 103,7 g103{,}7\,\text{g}
  3. C. 129,6 g129{,}6\,\text{g}
  4. D. 1 g1\,\text{g}

Câu 9. Quặng nào sau đây là nguyên liệu chính để sản xuất nhôm?

  1. A. cinnabar
  2. B. boxite
  3. C. hematite
  4. D. galena

Câu 10. Thuỷ phân 136,8136{,}8 g saccharose với hiệu suất 60%60\%, rồi cho toàn bộ sản phẩm tráng bạc hoàn toàn. Khối lượng bạc (M=108M = 108) thu được là

  1. A. 172,8 g172{,}8\,\text{g}
  2. B. 1 g1\,\text{g}
  3. C. 51,8 g51{,}8\,\text{g}
  4. D. 103,7 g103{,}7\,\text{g}

Câu 11. Số oxi hoá của cobalt trong phức chất [CoCl4]2−[\text{CoCl}_4]^{2-} là

  1. A. 44
  2. B. 33
  3. C. 22
  4. D. 88

Câu 12. Trùng ngưng acid 6-aminohexanoic (M=131M = 131) thu được 0,60{,}6 mol mắt xích nylon-6 (mắt xích M=113M = 113). Khối lượng nước tách ra là

  1. A. 21,6 g21{,}6\,\text{g}
  2. B. 0,6 g0{,}6\,\text{g}
  3. C. 67,8 g67{,}8\,\text{g}
  4. D. 10,8 g10{,}8\,\text{g}

Câu 13. Thuỷ phân 171171 g lactose với hiệu suất 50%50\%, rồi cho toàn bộ sản phẩm tráng bạc hoàn toàn. Khối lượng bạc (M=108M = 108) thu được là

  1. A. 54 g54\,\text{g}
  2. B. 1,5 g1{,}5\,\text{g}
  3. C. 216 g216\,\text{g}
  4. D. 162 g162\,\text{g}

Câu 14. Thuỷ phân 68,468{,}4 g lactose với hiệu suất 60%60\%, rồi cho toàn bộ sản phẩm tráng bạc hoàn toàn. Khối lượng bạc (M=108M = 108) thu được là

  1. A. 69,1 g69{,}1\,\text{g}
  2. B. 25,9 g25{,}9\,\text{g}
  3. C. 86,4 g86{,}4\,\text{g}
  4. D. 0,6 g0{,}6\,\text{g}

Câu 15. Phối tử F−\text{F}^- thuộc loại nào trong dãy phổ hoá?

  1. A. trường trung bình
  2. B. trường mạnh
  3. C. phối tử không tạo được liên kết cho — nhận
  4. D. trường yếu

Câu 16. Kim loại nào sau đây phản ứng được với khí nitrogen ở nhiệt độ cao?

  1. A. đồng
  2. B. magnesium
  3. C. kẽm
  4. D. bạc

Câu 17. Lấy độ ngọt của saccharose bằng 100100 thì độ ngọt của maltose bằng

  1. A. 173173
  2. B. 100100
  3. C. 7474
  4. D. 3232

Câu 18. Phân tử phenylalanine (C6H5−CH2−CH(NH2)−COOH\text{C}_6\text{H}_5-\text{CH}_2-\text{CH}(\text{NH}_2)-\text{COOH}) có bao nhiêu nhóm −NH2-\text{NH}_2 và bao nhiêu nhóm −COOH-\text{COOH}?

  1. A. 11 nhóm −NH2-\text{NH}_2 và 11 nhóm −COOH-\text{COOH}
  2. B. 11 nhóm −NH2-\text{NH}_2 và 22 nhóm −COOH-\text{COOH}
  3. C. 22 nhóm −NH2-\text{NH}_2 và 11 nhóm −COOH-\text{COOH}
  4. D. 22 nhóm −NH2-\text{NH}_2 và 22 nhóm −COOH-\text{COOH}

Câu 19. Chất insulin được dùng để

  1. A. Sản xuất phẩm nhuộm azo cho ngành dệt
  2. B. Làm bột ngọt, tăng vị ngon cho món ăn
  3. C. Làm thuốc điều trị bệnh đái tháo đường
  4. D. Làm nguyên liệu tổng hợp dược phẩm

Câu 20. Cho 102,6102{,}6 g lactose (M=342M = 342) tham gia phản ứng tráng bạc hoàn toàn. Khối lượng bạc (M=108M = 108) thu được là

  1. A. 102,6 g102{,}6\,\text{g}
  2. B. 32,4 g32{,}4\,\text{g}
  3. C. 64,8 g64{,}8\,\text{g}
  4. D. 0,6 g0{,}6\,\text{g}

Còn 5 câu nữa của đề số 3 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 4 / 10


(Đề thi có 3 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 2

MÔN: HÓA HỌC — LỚP 12

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 25 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 5462

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (5,00 điểm)

20 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Một phản ứng có mức năng lượng chất đầu là 00, trạng thái chuyển tiếp ở 140140 kJ/mol và sản phẩm ở −60-60 kJ/mol. Năng lượng hoạt hoá của phản ứng thuận là

  1. A. 60 kJ/mol60\,\text{kJ/mol}
  2. B. 140 kJ/mol140\,\text{kJ/mol}
  3. C. 200 kJ/mol200\,\text{kJ/mol}
  4. D. 80 kJ/mol80\,\text{kJ/mol}

Câu 2. Trong dung dịch, phức chất [Fe(SCN)]2+[\text{Fe}(\text{SCN})]^{2+} có màu gì?

  1. A. xanh lam nhạt
  2. B. vàng lục
  3. C. đỏ máu
  4. D. xanh lam đậm

Câu 3. Thuốc thử dùng để nhận biết aniline là

  1. A. quỳ tím
  2. B. nước bromine
  3. C. thuốc thử Tollens
  4. D. dung dịch iodine

Câu 4. Thuỷ phân 34,234{,}2 g lactose với hiệu suất 60%60\%, rồi cho toàn bộ sản phẩm tráng bạc hoàn toàn. Khối lượng bạc (M=108M = 108) thu được là

  1. A. 43,2 g43{,}2\,\text{g}
  2. B. 13 g13\,\text{g}
  3. C. 34,6 g34{,}6\,\text{g}
  4. D. 0,3 g0{,}3\,\text{g}

Câu 5. Muối Na2CO3\text{Na}_2\text{CO}_3 có đặc điểm nào sau đây?

  1. A. Ít tan, kém bền nhiệt và lưỡng tính
  2. B. Không tan trong nước và không phản ứng với acid
  3. C. Dung dịch có tính acid mạnh, làm quỳ tím hoá đỏ
  4. D. Tan tốt, bền nhiệt và dung dịch có tính base

Câu 6. Trường hợp nào sau đây xảy ra ăn mòn điện hoá?

  1. A. Nhúng một thanh sắt nguyên chất vào dung dịch h2so4\text{h}_2\text{so}_4 loãng
  2. B. Đốt cháy dây sắt trong khí chlorine
  3. C. Ngâm vỏ tàu biển bằng thép trong nước biển
  4. D. Dẫn hơi nước nóng qua ống thép trong nồi hơi

Câu 7. Thuỷ phân 68,468{,}4 g maltose với hiệu suất 75%75\%, rồi cho toàn bộ sản phẩm tráng bạc hoàn toàn. Khối lượng bạc (M=108M = 108) thu được là

  1. A. 0,7 g0{,}7\,\text{g}
  2. B. 32,4 g32{,}4\,\text{g}
  3. C. 86,4 g86{,}4\,\text{g}
  4. D. 75,6 g75{,}6\,\text{g}

Câu 8. Đường mía dùng hằng ngày trong bếp có thành phần chính là

  1. A. glucose
  2. B. lactose
  3. C. maltose
  4. D. saccharose

Câu 9. Thuỷ phân 102,6102{,}6 g saccharose với hiệu suất 50%50\%, rồi cho toàn bộ sản phẩm tráng bạc hoàn toàn. Khối lượng bạc (M=108M = 108) thu được là

  1. A. 64,8 g64{,}8\,\text{g}
  2. B. 129,6 g129{,}6\,\text{g}
  3. C. 0,6 g0{,}6\,\text{g}
  4. D. 32,4 g32{,}4\,\text{g}

Câu 10. Hộ gia đình trên thải 10501050 g rác túi nylon mỗi tháng. Sau khi chuyển sang dùng túi vải, lượng túi nylon giảm 40%40\%. Khối lượng rác nhựa giảm được mỗi tháng là

  1. A. 1050 g1050\,\text{g}
  2. B. 630 g630\,\text{g}
  3. C. 40 g40\,\text{g}
  4. D. 420 g420\,\text{g}

Câu 11. Ion trung tâm có cấu hình d4d^{4} nằm trong phức bát diện với phối tử trường yếu. Số electron độc thân của nó là

  1. A. 44
  2. B. 66
  3. C. 55
  4. D. 22

Câu 12. So với thép, vật liệu composite có ưu điểm nổi bật là

  1. A. rẻ hơn trong mọi trường hợp
  2. B. dẫn điện tốt hơn
  3. C. nhẹ hơn nhiều mà vẫn bền
  4. D. nóng chảy ở nhiệt độ cao hơn

Câu 13. Trong công nghiệp, kim loại bạc được điều chế bằng phương pháp nào?

  1. A. điện phân nóng chảy
  2. B. thuỷ luyện
  3. C. nhiệt luyện
  4. D. chưng cất phân đoạn

Câu 14. Mạ chromium (Cr\text{Cr}) dày 0,020{,}02 cm lên cả hai mặt một tấm thép, mỗi mặt có diện tích 300300 cm2^2. Biết khối lượng riêng của chromium là 7,197{,}19 g/cm3^3, khối lượng chromium cần dùng là

  1. A. 86,3 gam86{,}3\,\text{gam}
  2. B. 12 gam12\,\text{gam}
  3. C. 43,1 gam43{,}1\,\text{gam}
  4. D. 300 gam300\,\text{gam}

Câu 15. Trong bình điện phân, cathode mang dấu

  1. A. âm
  2. B. dương
  3. C. lúc âm lúc dương
  4. D. không mang dấu

Câu 16. Nhóm thế −SO3H-\text{SO}_3\text{H} ảnh hưởng thế nào tới tốc độ phản ứng thế trên vòng benzene?

  1. A. Phản hoạt hoá nhẹ
  2. B. Phản hoạt hoá vòng
  3. C. Hoạt hoá vòng rất mạnh
  4. D. Hoạt hoá vòng

Câu 17. Tái chế được 10,510{,}5 tấn chì. Biết sản xuất chì từ quặng tốn 33 nghìn kWh mỗi tấn và tái chế tiết kiệm 60%60\% năng lượng ấy. Năng lượng tiết kiệm được là

  1. A. 32 nghıˋn kWh32\,\text{nghìn kWh}
  2. B. 13 nghıˋn kWh13\,\text{nghìn kWh}
  3. C. 19 nghıˋn kWh19\,\text{nghìn kWh}
  4. D. 2 nghıˋn kWh2\,\text{nghìn kWh}

Câu 18. Muốn pha dịch truyền cho người bệnh, người ta dùng chất nào?

  1. A. cellulose vi tinh thể
  2. B. glucose
  3. C. saccharose
  4. D. tinh bột

Câu 19. Mạ chrome (Cr\text{Cr}, A=52A = 52, n=3n = 3) lên một vật với cường độ 55 A trong 965965 giây (F=96 500F = 96\,500 C/mol). Khối lượng kim loại bám lên vật là

  1. A. 0,9 g0{,}9\,\text{g}
  2. B. 0,1 g0{,}1\,\text{g}
  3. C. 2,6 g2{,}6\,\text{g}
  4. D. 1,8 g1{,}8\,\text{g}

Câu 20. Thuỷ phân 136,8136{,}8 g saccharose với hiệu suất 50%50\%, rồi cho toàn bộ sản phẩm tráng bạc hoàn toàn. Khối lượng bạc (M=108M = 108) thu được là

  1. A. 43,2 g43{,}2\,\text{g}
  2. B. 172,8 g172{,}8\,\text{g}
  3. C. 0,8 g0{,}8\,\text{g}
  4. D. 86,4 g86{,}4\,\text{g}

PHẦN IV. TỰ LUẬN (5,00 điểm)

5 câu. Thí sinh trình bày lời giải.

Câu 21. Bột giặt chứa 10%10\% khối lượng phosphate. Trong 100100 g bột giặt có bao nhiêu gam phosphate?

Câu 22. Khi nhóm −COOH-\text{COOH} chuyển thành −COONa-\text{COONa} thì khối lượng phân tử tăng thêm bao nhiêu đơn vị?

Câu 23. Khối lượng mol của but-1-ene bằng bao nhiêu g/mol?

Câu 24. Điện phân dung dịch chứa 70,270{,}2 gam NaCl\text{NaCl} có màng ngăn đến khi muối phản ứng hết, thu được 11 lít dung dịch. Tính nồng độ mol của NaOH\text{NaOH}.

Câu 25. Nấu chảy 3636 gam SiO2\text{SiO}_2 với soda, hiệu suất 80%80\%. Tính khối lượng Na2SiO3\text{Na}_2\text{SiO}_3 thực tế thu được.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 5 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 2

MÔN: HÓA HỌC — LỚP 12

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 25 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 5463

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (5,00 điểm)

20 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Thuỷ phân 34,234{,}2 g saccharose với hiệu suất 80%80\%, rồi cho toàn bộ sản phẩm tráng bạc hoàn toàn. Khối lượng bạc (M=108M = 108) thu được là

  1. A. 34,6 g34{,}6\,\text{g}
  2. B. 17,3 g17{,}3\,\text{g}
  3. C. 43,2 g43{,}2\,\text{g}
  4. D. 0,3 g0{,}3\,\text{g}

Câu 2. Độ tan của các muối sulfate nhóm IIA biến đổi thế nào từ MgSO4\text{MgSO}_4 đến BaSO4\text{BaSO}_4?

  1. A. không đổi
  2. B. giảm rồi tăng
  3. C. giảm dần
  4. D. tăng dần

Câu 3. Liên kết giữa nguyên tử trung tâm và phối tử là liên kết

  1. A. hydrogen
  2. B. ion
  3. C. kim loại
  4. D. cho — nhận

Câu 4. Thuỷ phân 136,8136{,}8 g lactose với hiệu suất 50%50\%, rồi cho toàn bộ sản phẩm tráng bạc hoàn toàn. Khối lượng bạc (M=108M = 108) thu được là

  1. A. 129,6 g129{,}6\,\text{g}
  2. B. 1,2 g1{,}2\,\text{g}
  3. C. 43,2 g43{,}2\,\text{g}
  4. D. 172,8 g172{,}8\,\text{g}

Câu 5. Phần trăm khối lượng strontium trong SrCl2\text{SrCl}_2 là

  1. A. 55,5 %55{,}5\,\%
  2. B. 123,9 %123{,}9\,\%
  3. C. 180,1 %180{,}1\,\%
  4. D. 44,5 %44{,}5\,\%

Câu 6. Đun sôi 11 lít nước cứng chứa đồng thời 0,10{,}1 M Ca(HCO3)2\text{Ca(HCO}_3)_2 và 0,020{,}02 M Mg(HCO3)2\text{Mg(HCO}_3)_2 đến khi phản ứng hoàn toàn. Tổng khối lượng kết tủa là

  1. A. 19,1 gam19{,}1\,\text{gam}
  2. B. 11,7 gam11{,}7\,\text{gam}
  3. C. 10 gam10\,\text{gam}
  4. D. 1,7 gam1{,}7\,\text{gam}

Câu 7. Tính đàn hồi của cao su nghĩa là

  1. A. tan ra khi bị kéo dãn
  2. B. giữ nguyên biến dạng sau khi thôi tác dụng lực
  3. C. biến dạng khi chịu lực và trở lại hình dạng ban đầu khi thôi tác dụng
  4. D. dẫn điện khi bị nén

Câu 8. Liệu pháp tạo phức trong y học nhằm mục đích

  1. A. gắp ion kim loại thừa hoặc kim loại độc ra khỏi cơ thể
  2. B. phá huỷ tế bào ung thư bằng bức xạ
  3. C. bổ sung thêm ion kim loại cho cơ thể
  4. D. trung hoà acid dư trong dạ dày

Câu 9. Trong lò cao luyện gang, than cốc có vai trò

  1. A. cung cấp các oxide sắt để khử thành sắt kim loại
  2. B. vừa cháy cấp nhiệt cho lò, vừa sinh ra khí CO\text{CO} làm chất khử
  3. C. cung cấp oxygen đốt cháy than cốc, giữ nhiệt độ lò rất cao
  4. D. phân huỷ thành CaO\text{CaO} để kết hợp với SiO2\text{SiO}_2 tạo xỉ

Câu 10. Quá trình lên men rượu được ứng dụng để

  1. A. Sản xuất xà phòng từ chất béo
  2. B. Nấu rượu và làm bánh mì nở
  3. C. Sản xuất giấm ăn
  4. D. Muối dưa cà và làm sữa chua

Câu 11. Số amine đồng phân của nhau ứng với công thức phân tử C2H7N\text{C}_{2}\text{H}_{7}\text{N} là

  1. A. 33
  2. B. 11
  3. C. 22
  4. D. 44

Câu 12. Thuỷ phân 34,234{,}2 g saccharose với hiệu suất 100%100\%, rồi cho toàn bộ sản phẩm tráng bạc hoàn toàn. Khối lượng bạc (M=108M = 108) thu được là

  1. A. 0,4 g0{,}4\,\text{g}
  2. B. 43,3 g43{,}3\,\text{g}
  3. C. 43,2 g43{,}2\,\text{g}
  4. D. 21,6 g21{,}6\,\text{g}

Câu 13. Cây xanh quang hợp tạo ra 162162 g tinh bột (mắt xích M=162M = 162). Số mol CO2\text{CO}_2 cây đã hấp thụ là

  1. A. 5 mol5\,\text{mol}
  2. B. 0,2 mol0{,}2\,\text{mol}
  3. C. 1 mol1\,\text{mol}
  4. D. 6 mol6\,\text{mol}

Câu 14. Ăn 200200 g thịt bò chứa 21%21\% protein. Biết mỗi gam protein cho khoảng 44 kcal, năng lượng do phần protein cung cấp là

  1. A. 168 kcal168\,\text{kcal}
  2. B. 800 kcal800\,\text{kcal}
  3. C. 42 kcal42\,\text{kcal}
  4. D. 378 kcal378\,\text{kcal}

Câu 15. Nhiệt độ nóng chảy của caesium (Cs\text{Cs}) là

  1. A. 98\,^\circ\text{C}
  2. B. 64\,^\circ\text{C}
  3. C. 180\,^\circ\text{C}
  4. D. 29\,^\circ\text{C}

Câu 16. Thuỷ phân 34,234{,}2 g lactose với hiệu suất 80%80\%, rồi cho toàn bộ sản phẩm tráng bạc hoàn toàn. Khối lượng bạc (M=108M = 108) thu được là

  1. A. 17,3 g17{,}3\,\text{g}
  2. B. 0,4 g0{,}4\,\text{g}
  3. C. 43,2 g43{,}2\,\text{g}
  4. D. 38,9 g38{,}9\,\text{g}

Câu 17. Phản ứng nào mô tả quá trình vữa xây rắn lại theo thời gian?

  1. A. CaCO3+CO2+H2O→Ca(HCO3)2\text{CaCO}_3 + \text{CO}_2 + \text{H}_2\text{O} \rightarrow \text{Ca(HCO}_3)_2
  2. B. Ca(OH)2+CO2→CaCO3↓+H2O\text{Ca(OH)}_2 + \text{CO}_2 \rightarrow \text{CaCO}_3 \downarrow + \text{H}_2\text{O}
  3. C. CaCO3→t∘CaO+CO2↑\text{CaCO}_3 \xrightarrow{t^\circ} \text{CaO} + \text{CO}_2 \uparrow
  4. D. CaO+H2O→Ca(OH)2\text{CaO} + \text{H}_2\text{O} \rightarrow \text{Ca(OH)}_2

Câu 18. Trường hợp NO2−\text{NO}_2^- gắn qua nitrogen hoặc qua oxygen minh hoạ cho loại đồng phân nào?

  1. A. đồng phân hình học
  2. B. đồng phân liên kết
  3. C. đồng phân ion hoá
  4. D. đồng phân quang học

Câu 19. Cộng HBr\text{HBr} vào ethylene (CH2=CH2\text{CH}_2{=}\text{CH}_2) trong điều kiện thường có thể tạo thành bao nhiêu sản phẩm cộng?

  1. A. 22
  2. B. 33
  3. C. 44
  4. D. 11

Câu 20. Muối NaHCO3\text{NaHCO}_3 có đặc điểm nào sau đây?

  1. A. Dung dịch có tính acid mạnh, làm quỳ tím hoá đỏ
  2. B. Tan tốt, bền nhiệt và dung dịch có tính base
  3. C. Ít tan, kém bền nhiệt và lưỡng tính
  4. D. Không tan trong nước và không phản ứng với acid

PHẦN IV. TỰ LUẬN (5,00 điểm)

5 câu. Thí sinh trình bày lời giải.

Câu 21. Nhúng thanh magnesium vào dung dịch Zn(NO3)2\text{Zn}\text{(NO}_3)_2 đến khi có 0,50{,}5 mol magnesium phản ứng, rồi lấy thanh ra sấy khô. Tính khối lượng thanh kim loại tăng thêm.

Câu 22. Một mẻ dùng 445445 g tristearin (M=890M = 890). Tính khối lượng NaOH\text{NaOH} (M=40M = 40) cần dùng vừa đủ, theo gam.

Câu 23. Khi nhóm −COOH-\text{COOH} chuyển thành −COONa-\text{COONa} thì khối lượng phân tử tăng thêm bao nhiêu đơn vị?

Câu 24. Nguyên tố calcium (Ca\text{Ca}) thuộc chu kì thứ mấy của bảng tuần hoàn?

Còn 1 câu nữa của đề số 5 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 6 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 2

MÔN: HÓA HỌC — LỚP 12

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 25 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 5464

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (5,00 điểm)

20 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Chất giặt rửa sodium lauryl sulfate được lấy hoặc sản xuất từ đâu?

  1. A. Tổng hợp từ sản phẩm của quá trình chế biến dầu mỏ
  2. B. Đi từ chất béo của động vật và thực vật
  3. C. Chiết từ vỏ quả bồ hòn
  4. D. Tổng hợp từ alcohol béo và sulfuric acid

Câu 2. Điện di dung dịch lysine (pI=9,74\text{pI} = 9{,}74) ở pH=10\text{pH} = 10. Phân tử amino acid sẽ

  1. A. di chuyển về cực âm
  2. B. di chuyển về cực dương
  3. C. đứng yên, không di chuyển
  4. D. bị phân huỷ ngay trong điện trường

Câu 3. Thế điện cực chuẩn được đo bằng cách so sánh với

  1. A. điện cực hydrogen chuẩn, quy ước bằng 0,000{,}00 V
  2. B. điện cực đồng chuẩn
  3. C. điện cực kẽm chuẩn
  4. D. mặt đất

Câu 4. Hợp chất MnO2\text{MnO}_2 (manganese dioxide) có đặc điểm nào sau đây?

  1. A. Tinh thể màu vàng, bền trong môi trường base
  2. B. Chất rắn màu đen, không tan trong nước
  3. C. Tinh thể màu da cam, có tính oxi hoá mạnh
  4. D. Chất rắn màu lục, có tính lưỡng tính

Câu 5. Oxi hoá hoàn toàn 1,21{,}2 mol glucose trong tế bào. Biết một mol glucose giải phóng khoảng 28002800 kJ, năng lượng thu được là

  1. A. 20160 kJ20160\,\text{kJ}
  2. B. 1 kJ1\,\text{kJ}
  3. C. 2800 kJ2800\,\text{kJ}
  4. D. 3360 kJ3360\,\text{kJ}

Câu 6. Cho 44,144{,}1 g glutamic acid (M=147M = 147) tác dụng với NaOH\text{NaOH} vừa đủ để tạo bột ngọt. Khối lượng monosodium glutamate (M=169M = 169) thu được là

  1. A. 44,1 g44{,}1\,\text{g}
  2. B. 50,7 g50{,}7\,\text{g}
  3. C. 12 g12\,\text{g}
  4. D. 57,3 g57{,}3\,\text{g}

Câu 7. Chất nào có nhiều trong quả chín và một số loại rau?

  1. A. saccharose
  2. B. tinh bột
  3. C. fructose
  4. D. glucose

Câu 8. Dung dịch amino acid có số nhóm −COOH-\text{COOH} nhiều hơn số nhóm −NH2-\text{NH}_2 sẽ

  1. A. không làm đổi màu quỳ tím
  2. B. làm mất màu quỳ tím
  3. C. làm quỳ tím hoá đỏ
  4. D. làm quỳ tím hoá xanh

Câu 9. Thuỷ phân 171171 g lactose với hiệu suất 50%50\%, rồi cho toàn bộ sản phẩm tráng bạc hoàn toàn. Khối lượng bạc (M=108M = 108) thu được là

  1. A. 1,5 g1{,}5\,\text{g}
  2. B. 216 g216\,\text{g}
  3. C. 54 g54\,\text{g}
  4. D. 162 g162\,\text{g}

Câu 10. Phản ứng C6H6+HNO3→H2SO4 đặcC6H5NO2+H2O\text{C}_6\text{H}_6 + \text{HNO}_3 \xrightarrow{\text{H}_2\text{SO}_4\ \text{đặc}} \text{C}_6\text{H}_5\text{NO}_2 + \text{H}_2\text{O} xảy ra theo cơ chế nào?

  1. A. thế gốc tự do SRS_R
  2. B. thế nucleophile SN2S_N2
  3. C. thế electrophile SES_E
  4. D. thế nucleophile SN1S_N1

Câu 11. Thuỷ phân 68,468{,}4 g lactose với hiệu suất 50%50\%, rồi cho toàn bộ sản phẩm tráng bạc hoàn toàn. Khối lượng bạc (M=108M = 108) thu được là

  1. A. 0,6 g0{,}6\,\text{g}
  2. B. 21,6 g21{,}6\,\text{g}
  3. C. 86,4 g86{,}4\,\text{g}
  4. D. 64,8 g64{,}8\,\text{g}

Câu 12. Thuỷ phân 34,234{,}2 g lactose với hiệu suất 75%75\%, rồi cho toàn bộ sản phẩm tráng bạc hoàn toàn. Khối lượng bạc (M=108M = 108) thu được là

  1. A. 37,8 g37{,}8\,\text{g}
  2. B. 16,2 g16{,}2\,\text{g}
  3. C. 43,2 g43{,}2\,\text{g}
  4. D. 0,4 g0{,}4\,\text{g}

Câu 13. Góc liên kết trong phức chất dạng tứ diện xấp xỉ bao nhiêu độ?

  1. A. 109\,^\circ
  2. B. 90\,^\circ
  3. C. 180\,^\circ
  4. D. 120\,^\circ

Câu 14. Nguyên tử potassium (K\text{K}, Z=19Z = 19) có cấu hình electron là

  1. A. [Ar]4s1[\text{Ar}]4s^1
  2. B. [Ne]3s1[\text{Ne}]3s^1
  3. C. [Kr]5s1[\text{Kr}]5s^1
  4. D. [He]2s1[\text{He}]2s^1

Câu 15. Keo epoxy được pha với tỉ lệ khối lượng nhựa : chất đóng rắn là 4:14 : 1. Với 120120 g nhựa thì cần bao nhiêu gam chất đóng rắn?

  1. A. 480 g480\,\text{g}
  2. B. 120 g120\,\text{g}
  3. C. 30 g30\,\text{g}
  4. D. 150 g150\,\text{g}

Câu 16. Hiện tượng “khói đen và mùi hắc bốc lên khi đốt túi nylon” có nguyên nhân là

  1. A. Trong phân tử PVC có nguyên tử chlorine
  2. B. Nhựa cháy không hoàn toàn sinh ra nhiều chất độc
  3. C. Túi nylon trôi trong nước trông giống con sứa
  4. D. Rác nhựa vỡ vụn thành hạt rất nhỏ rồi đi vào chuỗi thức ăn

Câu 17. Điện phân nóng chảy CsCl\text{Cs}\text{Cl} thì sản phẩm thu được ở cathode và anode lần lượt là

  1. A. Cs\text{Cs} và Cl2\text{Cl}_2
  2. B. Cs\text{Cs} và O2\text{O}_2
  3. C. H2\text{H}_2 và Cl2\text{Cl}_2
  4. D. Cl2\text{Cl}_2 và Cs\text{Cs}

Câu 18. Thuỷ phân 68,468{,}4 g lactose với hiệu suất 60%60\%, rồi cho toàn bộ sản phẩm tráng bạc hoàn toàn. Khối lượng bạc (M=108M = 108) thu được là

  1. A. 25,9 g25{,}9\,\text{g}
  2. B. 0,6 g0{,}6\,\text{g}
  3. C. 69,1 g69{,}1\,\text{g}
  4. D. 86,4 g86{,}4\,\text{g}

Câu 19. Ưu điểm nổi bật của cao su chloroprene là

  1. A. Rẻ nhưng độ bền kém hơn cao su thiên nhiên
  2. B. Bền với dầu và với thời tiết
  3. C. Bền về cơ học nên dùng làm lốp xe
  4. D. Có tính đàn hồi rất tốt, dùng làm nhiều đồ dùng

Câu 20. Chất béo tristearin tạo bởi glycerol (M=92M = 92) và ba phân tử stearic acid (M=284M = 284). Phân tử khối của chất béo ấy bằng

  1. A. 944944
  2. B. 852852
  3. C. 358358
  4. D. 890890

PHẦN IV. TỰ LUẬN (5,00 điểm)

5 câu. Thí sinh trình bày lời giải.

Câu 21. Tính số mol Ca(HCO3)2\text{Ca(HCO}_3)_2 có trong 55 lít nước cứng nồng độ 0,050{,}05 M.

Câu 22. Một bệnh nhân có diện tích da 1,51{,}5 m2^2 dùng carboplatin với liều 6060 mg/m2^2. Tính tổng liều thuốc, theo miligam.

Câu 23. Trong phân tử α\alpha-amino acid, nhóm −NH2-\text{NH}_2 gắn vào nguyên tử carbon thứ mấy tính từ nhóm −COOH-\text{COOH}?

Câu 24. Nhiệt độ nóng chảy của beryllium (Be\text{Be}) bằng bao nhiêu độ C?

Còn 1 câu nữa của đề số 6 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 7 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 2

MÔN: HÓA HỌC — LỚP 12

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 25 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 5465

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (5,00 điểm)

20 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Thuỷ phân 68,468{,}4 g maltose với hiệu suất 100%100\%, rồi cho toàn bộ sản phẩm tráng bạc hoàn toàn. Khối lượng bạc (M=108M = 108) thu được là

  1. A. 43,2 g43{,}2\,\text{g}
  2. B. 86,5 g86{,}5\,\text{g}
  3. C. 0,8 g0{,}8\,\text{g}
  4. D. 86,4 g86{,}4\,\text{g}

Câu 2. Sản xuất 33 tấn thuỷ tinh thường (Na2O⋅CaO⋅6SiO2\text{Na}_2\text{O} \cdot \text{CaO} \cdot 6\text{SiO}_2, chứa 75,3%75{,}3\% SiO2\text{SiO}_2 theo khối lượng). Khối lượng SiO2\text{SiO}_2 có trong lượng thuỷ tinh ấy là

  1. A. 0,7 taˆˊn0{,}7\,\text{tấn}
  2. B. 75,3 taˆˊn75{,}3\,\text{tấn}
  3. C. 3 taˆˊn3\,\text{tấn}
  4. D. 2,3 taˆˊn2{,}3\,\text{tấn}

Câu 3. Ở cathode của pin Galvani, khối lượng điện cực

  1. A. giảm vì kim loại tan ra
  2. B. tăng vì ion kim loại bị khử và bám vào điện cực
  3. C. tăng vì cầu muối cung cấp kim loại
  4. D. không đổi

Câu 4. Hình dạng của phức chất được quyết định chủ yếu bởi

  1. A. màu sắc của phức chất
  2. B. điện tích của cầu ngoại
  3. C. khối lượng mol của nguyên tử trung tâm
  4. D. số phối trí và lực đẩy giữa các phối tử

Câu 5. Thuỷ phân 102,6102{,}6 g lactose với hiệu suất 60%60\%, rồi cho toàn bộ sản phẩm tráng bạc hoàn toàn. Khối lượng bạc (M=108M = 108) thu được là

  1. A. 103,7 g103{,}7\,\text{g}
  2. B. 1 g1\,\text{g}
  3. C. 129,6 g129{,}6\,\text{g}
  4. D. 38,9 g38{,}9\,\text{g}

Câu 6. Thuỷ phân 171171 g maltose với hiệu suất 50%50\%, rồi cho toàn bộ sản phẩm tráng bạc hoàn toàn. Khối lượng bạc (M=108M = 108) thu được là

  1. A. 162 g162\,\text{g}
  2. B. 1,5 g1{,}5\,\text{g}
  3. C. 54 g54\,\text{g}
  4. D. 216 g216\,\text{g}

Câu 7. Thuỷ phân 68,468{,}4 g saccharose với hiệu suất 80%80\%, rồi cho toàn bộ sản phẩm tráng bạc hoàn toàn. Khối lượng bạc (M=108M = 108) thu được là

  1. A. 86,4 g86{,}4\,\text{g}
  2. B. 69,1 g69{,}1\,\text{g}
  3. C. 34,6 g34{,}6\,\text{g}
  4. D. 0,6 g0{,}6\,\text{g}

Câu 8. Bước “keo tụ bằng phèn chua” trong xử lí nước sinh hoạt nhằm mục đích gì?

  1. A. Loại bỏ cát, sỏi và rác thô có kích thước lớn
  2. B. Giữ lại những hạt nhỏ còn sót sau khi lắng
  3. C. Tạo bông keo Al(OH)3\text{Al(OH)}_3 kéo theo các hạt lơ lửng
  4. D. Để bông keo và cặn lắng xuống đáy bể

Câu 9. Aniline phản ứng với nước bromine ngay ở nhiệt độ thường còn benzene thì không, vì

  1. A. nhóm −NH2-\text{NH}_2 đẩy electron làm vòng benzene giàu electron hơn
  2. B. aniline có phân tử khối lớn hơn benzene
  3. C. aniline tan tốt trong nước hơn benzene
  4. D. nhóm −NH2-\text{NH}_2 hút electron làm vòng nghèo electron

Câu 10. Điểm chung của mọi lipid là

  1. A. đều ở thể rắn ở nhiệt độ thường
  2. B. không tan trong nước nhưng tan trong dung môi hữu cơ không phân cực
  3. C. đều là ester của glycerol
  4. D. tan tốt trong nước và không tan trong dung môi hữu cơ

Câu 11. Lên men 3636 g glucose (M=180M = 180) với hiệu suất 90%90\%. Khối lượng ethanol (C2H5OH\text{C}_2\text{H}_5\text{OH}, M=46M = 46) thu được, làm tròn đến hàng phần mười, là

  1. A. 8,3 g8{,}3\,\text{g}
  2. B. 16,6 g16{,}6\,\text{g}
  3. C. 0,4 g0{,}4\,\text{g}
  4. D. 18,4 g18{,}4\,\text{g}

Câu 12. Nhược điểm của nước tro bếp là

  1. A. Có thể gây kích ứng da với người có da nhạy cảm
  2. B. Loại có mạch phân nhánh khó phân huỷ sinh học
  3. C. Tính kiềm mạnh dễ làm hỏng vải và hại da tay
  4. D. Tạo kết tủa trong nước cứng nên mất tác dụng giặt

Câu 13. Trong 1,31{,}3 mol phức bát diện [MA4B2][\text{MA}_{4}\text{B}_{2}] có bao nhiêu mol phối tử B\text{B}?

  1. A. 2 mol2\,\text{mol}
  2. B. 1,3 mol1{,}3\,\text{mol}
  3. C. 2,6 mol2{,}6\,\text{mol}
  4. D. 5,2 mol5{,}2\,\text{mol}

Câu 14. Trùng ngưng hexamethylenediamine (M=116M = 116) và adipic acid (M=146M = 146) thu được polymer nào?

  1. A. nylon-6,6
  2. B. nhựa novolac
  3. C. nylon-6
  4. D. poly(ethylene terephthalate)

Câu 15. Một khẩu phần ăn chứa 250250 g carbohydrate. Biết mỗi gam carbohydrate cho khoảng 44 kcal, năng lượng khẩu phần ấy cung cấp là

  1. A. 2250 kcal2250\,\text{kcal}
  2. B. 250 kcal250\,\text{kcal}
  3. C. 62 kcal62\,\text{kcal}
  4. D. 1000 kcal1000\,\text{kcal}

Câu 16. Chất xúc tác dùng cho quá trình tổng hợp ammonia từ N2\text{N}_2 và H2\text{H}_2 là

  1. A. V2O5\text{V}_2\text{O}_5
  2. B. Fe\text{Fe}
  3. C. MnO2\text{MnO}_2
  4. D. Ni\text{Ni}

Câu 17. Sức điện động chuẩn của pin ghép từ Al3+/Al\text{Al}^{3+}/\text{Al} (E∘=−1,66E^\circ = -1{,}66 V) và Au3+/Au\text{Au}^{3+}/\text{Au} (E∘=1,5E^\circ = 1{,}5 V) bằng

  1. A. 3,16 V3{,}16\,\text{V}
  2. B. 1,5 V1{,}5\,\text{V}
  3. C. 1,66 V1{,}66\,\text{V}
  4. D. 0,16 V0{,}16\,\text{V}

Câu 18. Nối lá sắt với lá thiếc rồi nhúng vào dung dịch H2SO4\text{H}_2\text{SO}_4 loãng. Khi có 0,20{,}2 mol sắt bị ăn mòn thì số mol khí H2\text{H}_2 thoát ra ở cực dương là

  1. A. 0,8 mol0{,}8\,\text{mol}
  2. B. 0,6 mol0{,}6\,\text{mol}
  3. C. 0,2 mol0{,}2\,\text{mol}
  4. D. 0,4 mol0{,}4\,\text{mol}

Câu 19. Phụ gia chất tẩy trắng quang học trong bột giặt có vai trò

  1. A. Làm chất độn giúp bột tơi và dễ định lượng
  2. B. Làm tăng độ kiềm để tách vết dầu mỡ tốt hơn
  3. C. Làm vải trông trắng sáng hơn dưới ánh sáng
  4. D. Phân giải các vết bẩn có bản chất protein

Câu 20. Phức chất [Ni(CO)4][\text{Ni}(\text{CO})_4] thuộc loại nào theo điện tích của cầu nội?

  1. A. phức đa nhân
  2. B. anion phức
  3. C. cation phức
  4. D. phức trung hoà

PHẦN IV. TỰ LUẬN (5,00 điểm)

5 câu. Thí sinh trình bày lời giải.

Câu 21. Tiền tố *penta* trong tên phức chất ứng với bao nhiêu phối tử?

Câu 22. Một mol kim loại chuyển tiếp hoá trị hai **tan được trong dung dịch HCl\text{HCl}** cần bao nhiêu mol HCl\text{HCl} để tan hết?

Câu 23. Cho propionic acid có pKa=4,87pK_a = 4{,}87 và dichloroacetic acid có pKa=1,29pK_a = 1{,}29. Tính độ chênh lệch giữa hai giá trị.

Câu 24. Nitrate hoá 64,864{,}8 g cellulose với hiệu suất 60%60\%. Tính số mol HNO3\text{HNO}_3 đã phản ứng.

Còn 1 câu nữa của đề số 7 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 8 / 10


(Đề thi có 3 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 2

MÔN: HÓA HỌC — LỚP 12

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 25 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 5466

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (5,00 điểm)

20 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Khối lượng riêng của titanium (Ti\text{Ti}) là

  1. A. 6,11 g/cm36{,}11\,\text{g/cm}^3
  2. B. 3 g/cm33\,\text{g/cm}^3
  3. C. 7,15 g/cm37{,}15\,\text{g/cm}^3
  4. D. 4,51 g/cm34{,}51\,\text{g/cm}^3

Câu 2. Thuỷ phân 136,8136{,}8 g saccharose với hiệu suất 60%60\%, rồi cho toàn bộ sản phẩm tráng bạc hoàn toàn. Khối lượng bạc (M=108M = 108) thu được là

  1. A. 103,7 g103{,}7\,\text{g}
  2. B. 51,8 g51{,}8\,\text{g}
  3. C. 1 g1\,\text{g}
  4. D. 172,8 g172{,}8\,\text{g}

Câu 3. Một mẻ sản xuất dùng 127,6127{,}6 g trilaurin (M=638M = 638). Khối lượng NaOH\text{NaOH} (M=40M = 40) cần dùng vừa đủ là

  1. A. 24 g24\,\text{g}
  2. B. 25 g25\,\text{g}
  3. C. 72 g72\,\text{g}
  4. D. 8 g8\,\text{g}

Câu 4. Một mẫu poly(acrylonitrile) có phân tử khối trung bình bằng 132500132500. Hệ số polymer hoá của nó bằng

  1. A. 25002500
  2. B. 132500132500
  3. C. 18661866
  4. D. 73617361

Câu 5. Thuỷ phân hoàn toàn một mol peptide Gly–Ala–Val cần bao nhiêu mol nước và thu được bao nhiêu mol amino acid?

  1. A. 22 mol nước và 22 mol amino acid
  2. B. 22 mol nước và 33 mol amino acid
  3. C. 33 mol nước và 33 mol amino acid
  4. D. 33 mol nước và 22 mol amino acid

Câu 6. Thuỷ phân 34,234{,}2 g lactose với hiệu suất 80%80\%, rồi cho toàn bộ sản phẩm tráng bạc hoàn toàn. Khối lượng bạc (M=108M = 108) thu được là

  1. A. 0,4 g0{,}4\,\text{g}
  2. B. 17,3 g17{,}3\,\text{g}
  3. C. 43,2 g43{,}2\,\text{g}
  4. D. 38,9 g38{,}9\,\text{g}

Câu 7. Một kilôgam keo dán được 88 m2\text{m}^2 bề mặt. Dùng 77 kg keo thì dán được diện tích là

  1. A. 8 m28\,\text{m}^2
  2. B. 1 m21\,\text{m}^2
  3. C. 56 m256\,\text{m}^2
  4. D. 7 m27\,\text{m}^2

Câu 8. Cho 14,714{,}7 g glutamic acid (M=147M = 147) tác dụng với NaOH\text{NaOH} vừa đủ để tạo bột ngọt. Khối lượng monosodium glutamate (M=169M = 169) thu được là

  1. A. 19,1 g19{,}1\,\text{g}
  2. B. 14,7 g14{,}7\,\text{g}
  3. C. 16,9 g16{,}9\,\text{g}
  4. D. 4 g4\,\text{g}

Câu 9. Vì sao NaHCO3\text{NaHCO}_3 tách ra ở dạng kết tủa trong phương pháp Solvay?

  1. A. vì NaHCO3\text{NaHCO}_3 bị nhiệt phân ngay trong dung dịch
  2. B. vì NaHCO3\text{NaHCO}_3 ít tan, lại càng khó tan trong dung dịch đậm đặc NH4Cl\text{NH}_4\text{Cl}
  3. C. vì NaHCO3\text{NaHCO}_3 không tan trong mọi dung môi
  4. D. vì NaHCO3\text{NaHCO}_3 nặng hơn nước

Câu 10. Cho 5454 g glucose (M=180M = 180) phản ứng hết với nước bromine. Số mol Br2\text{Br}_2 phản ứng là

  1. A. 0,3 mol0{,}3\,\text{mol}
  2. B. 0,2 mol0{,}2\,\text{mol}
  3. C. 54 mol54\,\text{mol}
  4. D. 0,6 mol0{,}6\,\text{mol}

Câu 11. Trong phương trình quang hợp, sáu mol carbon dioxide tạo ra

  1. A. một mắt xích tinh bột và một mol oxygen
  2. B. một mắt xích tinh bột và sáu mol oxygen
  3. C. sáu mol glucose và sáu mol oxygen
  4. D. sáu mắt xích tinh bột và một mol oxygen

Câu 12. Theo lối gọi tên thay thế, amine C2H5NH2\text{C}_2\text{H}_5\text{NH}_2 có tên là

  1. A. ethanamine
  2. B. propan-1-amine
  3. C. methanamine
  4. D. propan-2-amine

Câu 13. Trong hai chất ammonia và aniline, chất có tính base mạnh hơn là

  1. A. aniline
  2. B. cả hai bằng nhau
  3. C. ammonia
  4. D. không so sánh được nếu chưa biết nồng độ

Câu 14. Phản ứng hydrogen hoá của chất béo được tiến hành trong điều kiện nào?

  1. A. Đun với nước, có acid làm xúc tác
  2. B. Đun với dung dịch sodium hydroxide
  3. C. Cộng hydrogen, xúc tác nickel, đun nóng
  4. D. Để lâu ngoài không khí có oxygen

Câu 15. Thuỷ phân 34,234{,}2 g saccharose với hiệu suất 60%60\%, rồi cho toàn bộ sản phẩm tráng bạc hoàn toàn. Khối lượng bạc (M=108M = 108) thu được là

  1. A. 43,2 g43{,}2\,\text{g}
  2. B. 0,2 g0{,}2\,\text{g}
  3. C. 13 g13\,\text{g}
  4. D. 25,9 g25{,}9\,\text{g}

Câu 16. Phản ứng giữa kim loại M và ion Nn+\text{N}^{n+} xảy ra khi

  1. A. E∘E^\circ của cặp chứa N nhỏ hơn E∘E^\circ của cặp chứa M
  2. B. kim loại M có khối lượng mol lớn hơn
  3. C. hai cặp có E∘E^\circ bằng nhau
  4. D. E∘E^\circ của cặp chứa N lớn hơn E∘E^\circ của cặp chứa M

Câu 17. Hợp kim thép mangan được dùng để làm đường ray và má máy nghiền đá nhờ đặc điểm nào?

  1. A. Rất cứng và giòn
  2. B. Rất cứng, chịu va đập mạnh
  3. C. Dễ đúc, chịu nén tốt
  4. D. Dẻo và bền kéo

Câu 18. Trong cơ thể người, chặng chuyển hoá “maltose thành glucose” do enzyme nào đảm nhiệm và xảy ra ở đâu?

  1. A. Enzyme cellulase, ở dạ dày
  2. B. Enzyme lactase, ở khoang miệng
  3. C. Enzyme amylase, ở khoang miệng và ruột non nhờ dịch tuỵ
  4. D. Enzyme maltase, ở ruột non

Câu 19. Trong 0,30{,}3 mol tiểu phân R⋅\text{R}\cdot (gốc tự do) có bao nhiêu mol electron hoá trị quanh nguyên tử carbon?

  1. A. 1,2 mol1{,}2\,\text{mol}
  2. B. 2,1 mol2{,}1\,\text{mol}
  3. C. 0,3 mol0{,}3\,\text{mol}
  4. D. 7 mol7\,\text{mol}

Câu 20. Thuỷ phân 34,234{,}2 g lactose với hiệu suất 75%75\%, rồi cho toàn bộ sản phẩm tráng bạc hoàn toàn. Khối lượng bạc (M=108M = 108) thu được là

  1. A. 16,2 g16{,}2\,\text{g}
  2. B. 0,4 g0{,}4\,\text{g}
  3. C. 37,8 g37{,}8\,\text{g}
  4. D. 43,2 g43{,}2\,\text{g}

Còn 5 câu nữa của đề số 8 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 9 / 10


(Đề thi có 3 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 2

MÔN: HÓA HỌC — LỚP 12

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 25 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 5467

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (5,00 điểm)

20 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Nhóm hút electron gắn vào phân tử carboxylic acid sẽ làm cho

  1. A. tính acid không đổi
  2. B. phân tử mất hẳn tính acid
  3. C. tính acid giảm và pKapK_a tăng
  4. D. tính acid tăng lên và pKapK_a giảm xuống

Câu 2. Cho 1818 g glucose (M=180M = 180) phản ứng hết với Cu(OH)2\text{Cu}(\text{OH})_2 trong NaOH\text{NaOH} đun nóng. Số mol kết tủa Cu2O\text{Cu}_2\text{O} là

  1. A. 0,1 mol0{,}1\,\text{mol}
  2. B. 0,6 mol0{,}6\,\text{mol}
  3. C. 0,2 mol0{,}2\,\text{mol}
  4. D. 18 mol18\,\text{mol}

Câu 3. Phần trăm khối lượng Ca\text{Ca} trong CaCO3⋅MgCO3\text{CaCO}_3 \cdot \text{MgCO}_3 (khoáng dolomite) là

  1. A. 460 %460\,\%
  2. B. 78,3 %78{,}3\,\%
  3. C. 21,7 %21{,}7\,\%
  4. D. 43,5 %43{,}5\,\%

Câu 4. Thuỷ phân 68,468{,}4 g lactose với hiệu suất 60%60\%, rồi cho toàn bộ sản phẩm tráng bạc hoàn toàn. Khối lượng bạc (M=108M = 108) thu được là

  1. A. 86,4 g86{,}4\,\text{g}
  2. B. 25,9 g25{,}9\,\text{g}
  3. C. 0,6 g0{,}6\,\text{g}
  4. D. 69,1 g69{,}1\,\text{g}

Câu 5. Phân tử saccharose được tạo nên từ

  1. A. Hai gốc α-glucose
  2. B. Một gốc β-galactose và một gốc glucose
  3. C. Một gốc α-glucose và một gốc β-fructose
  4. D. Ba gốc acid béo và một gốc glycerol

Câu 6. Hormone làm hạ đường huyết là

  1. A. insulin
  2. B. maltase
  3. C. amylase
  4. D. glucagon

Câu 7. Số phối trí của nguyên tử trung tâm là

  1. A. điện tích của cầu nội
  2. B. số liên kết cho — nhận giữa nguyên tử trung tâm và các phối tử
  3. C. số ion ở cầu ngoại
  4. D. số oxi hoá của nguyên tử trung tâm

Câu 8. Trong tên gọi phức chất, phối tử OH−\text{OH}^- được gọi là

  1. A. chlorido
  2. B. hydroxido
  3. C. aqua
  4. D. ammine

Câu 9. Thuỷ phân 136,8136{,}8 g lactose với hiệu suất 50%50\%, rồi cho toàn bộ sản phẩm tráng bạc hoàn toàn. Khối lượng bạc (M=108M = 108) thu được là

  1. A. 172,8 g172{,}8\,\text{g}
  2. B. 43,2 g43{,}2\,\text{g}
  3. C. 1,2 g1{,}2\,\text{g}
  4. D. 129,6 g129{,}6\,\text{g}

Câu 10. Tính chất nổi bật của polymer poly(ethylene) là

  1. A. Cứng và cách điện tốt
  2. B. Bền và chịu nhiệt tốt hơn PE
  3. C. Mềm dẻo và bền với acid, base
  4. D. Cứng nhưng giòn, cách nhiệt tốt

Câu 11. Thuỷ phân 34,234{,}2 g maltose với hiệu suất 80%80\%, rồi cho toàn bộ sản phẩm tráng bạc hoàn toàn. Khối lượng bạc (M=108M = 108) thu được là

  1. A. 0,4 g0{,}4\,\text{g}
  2. B. 38,9 g38{,}9\,\text{g}
  3. C. 17,3 g17{,}3\,\text{g}
  4. D. 43,2 g43{,}2\,\text{g}

Câu 12. Kim loại Al\text{Al} được điều chế bằng phương pháp nào?

  1. A. Điện phân nóng chảy
  2. B. Điện phân dung dịch
  3. C. Nhiệt luyện bằng khí carbon monoxide
  4. D. Thuỷ luyện bằng dung dịch acid

Câu 13. Khử hoàn toàn 0,50{,}5 mol ion Cu2+\text{Cu}^{2+} thì thu được bao nhiêu gam kim loại đồng?

  1. A. 32 gam32\,\text{gam}
  2. B. 64 gam64\,\text{gam}
  3. C. 16 gam16\,\text{gam}
  4. D. 1 gam1\,\text{gam}

Câu 14. Phức chất tứ diện [MA2B2][\text{MA}_2\text{B}_2]

  1. A. có ba đồng phân
  2. B. có hai đồng phân cis và trans
  3. C. có hai đồng phân quang học
  4. D. không có đồng phân hình học

Câu 15. Điện phân dung dịch muối của Cu\text{Cu} (A=64A = 64, n=2n = 2) với cường độ 11 A trong 28952895 giây. Khối lượng kim loại bám vào cathode là

  1. A. 1 g1\,\text{g}
  2. B. 1,9 g1{,}9\,\text{g}
  3. C. 2 g2\,\text{g}
  4. D. 3,8 g3{,}8\,\text{g}

Câu 16. Thuỷ phân 136,8136{,}8 g maltose với hiệu suất 60%60\%, rồi cho toàn bộ sản phẩm tráng bạc hoàn toàn. Khối lượng bạc (M=108M = 108) thu được là

  1. A. 172,8 g172{,}8\,\text{g}
  2. B. 1,3 g1{,}3\,\text{g}
  3. C. 51,8 g51{,}8\,\text{g}
  4. D. 138,2 g138{,}2\,\text{g}

Câu 17. Cần cân bao nhiêu gam CuSO4⋅5H2O\text{CuSO}_4 \cdot 5\text{H}_2\text{O} (M=250M = 250) để có 0,050{,}05 mol ion Cu2+\text{Cu}^{2+}?

  1. A. 0,1 gam0{,}1\,\text{gam}
  2. B. 3,2 gam3{,}2\,\text{gam}
  3. C. 12,5 gam12{,}5\,\text{gam}
  4. D. 8 gam8\,\text{gam}

Câu 18. Cách nào sau đây làm mềm được cả nước cứng tạm thời lẫn nước cứng vĩnh cửu?

  1. A. Đun sôi nước rồi lọc bỏ kết tủa
  2. B. Dùng lượng vừa đủ dung dịch Ca(OH)2\text{Ca(OH)}_2
  3. C. Dùng dung dịch Na3PO4\text{Na}_3\text{PO}_4
  4. D. Thêm muối ăn NaCl\text{NaCl} vào nước

Câu 19. Để chống ăn mòn cho vỏ hộp đựng thực phẩm, người ta

  1. A. nối ống với những khối magnesium chôn cạnh đó
  2. B. tráng một lớp thiếc mỏng lên bề mặt sắt
  3. C. gắn các khối kẽm vào phần vỏ ngâm dưới nước
  4. D. sơn phủ nhiều lớp lên bề mặt

Câu 20. Từ 66 amino acid khác nhau, mỗi loại dùng đúng một lần, tạo được bao nhiêu peptide khác nhau?

  1. A. 3636
  2. B. 720720
  3. C. 66
  4. D. 120120

Còn 5 câu nữa của đề số 9 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 10 / 10


(Đề thi có 3 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 2

MÔN: HÓA HỌC — LỚP 12

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 25 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 5468

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (5,00 điểm)

20 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Chuẩn độ một mẫu nước cứng hết 4040 mL dung dịch EDTA 0,050{,}05 M. Số milimol EDTA đã dùng là

  1. A. 4 mmol4\,\text{mmol}
  2. B. 40 mmol40\,\text{mmol}
  3. C. 0,8 mmol0{,}8\,\text{mmol}
  4. D. 2 mmol2\,\text{mmol}

Câu 2. Dấu hiệu nhận ra đồng phân hình học là gì?

  1. A. Khác nhau ở vị trí tương đối của phối tử: kề nhau hay đối diện nhau
  2. B. Cùng một phối tử nhưng gắn với nguyên tử trung tâm qua nguyên tử khác nhau
  3. C. Hoán đổi vị trí giữa một phối tử trong cầu nội và một ion ở cầu ngoại
  4. D. Hai cấu trúc là ảnh trong gương của nhau nhưng không chồng khít

Câu 3. Thuỷ phân 136,8136{,}8 g saccharose với hiệu suất 50%50\%, rồi cho toàn bộ sản phẩm tráng bạc hoàn toàn. Khối lượng bạc (M=108M = 108) thu được là

  1. A. 86,4 g86{,}4\,\text{g}
  2. B. 43,2 g43{,}2\,\text{g}
  3. C. 172,8 g172{,}8\,\text{g}
  4. D. 0,8 g0{,}8\,\text{g}

Câu 4. Tơ visco được tạo ra bằng cách nào?

  1. A. Cellulose lấy từ quả cây bông
  2. B. Hoà tan rồi tái tạo cellulose
  3. C. Fibroin do con tằm nhả ra
  4. D. Keratin lấy từ lông cừu

Câu 5. Kim loại kiềm nào được dùng để chế tạo tế bào quang điện?

  1. A. caesium
  2. B. sodium
  3. C. potassium
  4. D. lithium

Câu 6. Thuỷ phân 34,234{,}2 g lactose với hiệu suất 75%75\%, rồi cho toàn bộ sản phẩm tráng bạc hoàn toàn. Khối lượng bạc (M=108M = 108) thu được là

  1. A. 43,2 g43{,}2\,\text{g}
  2. B. 0,4 g0{,}4\,\text{g}
  3. C. 37,8 g37{,}8\,\text{g}
  4. D. 16,2 g16{,}2\,\text{g}

Câu 7. Điện phân dung dịch muối của Cr\text{Cr} (A=52A = 52, n=3n = 3) với cường độ 11 A trong 96509650 giây. Khối lượng kim loại bám vào cathode là

  1. A. 15,6 g15{,}6\,\text{g}
  2. B. 5,2 g5{,}2\,\text{g}
  3. C. 0,1 g0{,}1\,\text{g}
  4. D. 1,7 g1{,}7\,\text{g}

Câu 8. Trong cơ thể người, chặng chuyển hoá “tinh bột thành dextrin rồi thành maltose” do enzyme nào đảm nhiệm và xảy ra ở đâu?

  1. A. Enzyme amylase, ở khoang miệng và ruột non nhờ dịch tuỵ
  2. B. Enzyme lactase, ở khoang miệng
  3. C. Enzyme maltase, ở ruột non
  4. D. Enzyme cellulase, ở dạ dày

Câu 9. Amino acid có công thức H2N−CH2−COOH\text{H}_2\text{N}-\text{CH}_2-\text{COOH} có tên thường là

  1. A. serine
  2. B. alanine
  3. C. valine
  4. D. glycine

Câu 10. Ion Ni3+\text{Ni}^{3+} có bao nhiêu electron ở phân lớp 3d3d?

  1. A. 77
  2. B. 66
  3. C. 1010
  4. D. 88

Câu 11. Nung đất sét nung ở nhiệt độ cao hơn ở nhiệt độ 1200−1300 ∘C1200 - 1300\ ^\circ\text{C} thu được sản phẩm gốm nào?

  1. A. gạch ngói
  2. B. thuỷ tinh
  3. C. sứ
  4. D. sành

Câu 12. Một khẩu phần ăn cung cấp 1818 g acid béo omega-6. Để đạt tỉ lệ khuyến nghị omega-6 : omega-3 là 4:14 : 1 thì khẩu phần ấy cần bao nhiêu gam omega-3?

  1. A. 72 g72\,\text{g}
  2. B. 4,5 g4{,}5\,\text{g}
  3. C. 18 g18\,\text{g}
  4. D. 9 g9\,\text{g}

Câu 13. Chất xúc tác dùng cho quá trình tổng hợp ammonia từ N2\text{N}_2 và H2\text{H}_2 là

  1. A. V2O5\text{V}_2\text{O}_5
  2. B. Ni\text{Ni}
  3. C. Fe\text{Fe}
  4. D. MnO2\text{MnO}_2

Câu 14. Cao su buna-S được điều chế bằng phản ứng

  1. A. trùng ngưng buta-1,3-diene với styrene
  2. B. trùng hợp riêng styrene
  3. C. đồng trùng hợp buta-1,3-diene với styrene
  4. D. trùng hợp riêng buta-1,3-diene

Câu 15. Một phức chất chứa 66 phối tử Cl−\text{Cl}^- (chlorido). Số phối trí của nguyên tử trung tâm là

  1. A. 11
  2. B. 66
  3. C. 1212
  4. D. 77

Câu 16. Thuỷ phân 68,468{,}4 g lactose với hiệu suất 50%50\%, rồi cho toàn bộ sản phẩm tráng bạc hoàn toàn. Khối lượng bạc (M=108M = 108) thu được là

  1. A. 21,6 g21{,}6\,\text{g}
  2. B. 86,4 g86{,}4\,\text{g}
  3. C. 64,8 g64{,}8\,\text{g}
  4. D. 0,6 g0{,}6\,\text{g}

Câu 17. Thuỷ phân 136,8136{,}8 g maltose với hiệu suất 60%60\%, rồi cho toàn bộ sản phẩm tráng bạc hoàn toàn. Khối lượng bạc (M=108M = 108) thu được là

  1. A. 1,3 g1{,}3\,\text{g}
  2. B. 138,2 g138{,}2\,\text{g}
  3. C. 51,8 g51{,}8\,\text{g}
  4. D. 172,8 g172{,}8\,\text{g}

Câu 18. Cho kim loại Ag\text{Ag} lần lượt vào các dung dịch chứa ion Fe2+\text{Fe}^{2+}, Pb2+\text{Pb}^{2+}, Ag+\text{Ag}^{+}, Au3+\text{Au}^{3+}. Số trường hợp có phản ứng xảy ra là

  1. A. 33
  2. B. 22
  3. C. 11
  4. D. 44

Câu 19. Liên kết kim loại được hình thành nhờ

  1. A. sự dùng chung cặp electron giữa hai nguyên tử
  2. B. lực hút giữa ion dương và ion âm
  3. C. liên kết hydrogen giữa các nguyên tử
  4. D. lực hút tĩnh điện giữa các electron tự do và các ion dương kim loại

Câu 20. Hoà tan hết 6,36{,}3 gam lithium (Li\text{Li}) vào nước dư. Số mol khí H2\text{H}_2 thu được là

  1. A. 0,9 mol0{,}9\,\text{mol}
  2. B. 0,45 mol0{,}45\,\text{mol}
  3. C. 1,8 mol1{,}8\,\text{mol}
  4. D. 6,3 mol6{,}3\,\text{mol}

PHẦN IV. TỰ LUẬN (5,00 điểm)

5 câu. Thí sinh trình bày lời giải.

Câu 21. Trùng ngưng 26,226{,}2 g acid 6-aminohexanoic (M=131M = 131) với hiệu suất 100%100\%. Tính khối lượng nước tách ra (M=18M = 18), theo gam.

Câu 22. Phân tử khối của sodium dodecylbenzenesulfonate bằng bao nhiêu?

Câu 23. Xà phòng hoá một mol chất béo cần vừa đủ bao nhiêu mol NaOH\text{NaOH}?

Câu 24. Một mẻ quặng nặng 2020 tấn chứa 70%70\% Fe2O3\text{Fe}_2\text{O}_3. Tính khối lượng Fe2O3\text{Fe}_2\text{O}_3 trong mẻ quặng, theo tấn.

Câu 25. Trong 0,70{,}7 mol tiểu phân R−\text{R}^- (carbanion) có bao nhiêu mol electron hoá trị quanh nguyên tử carbon?

Bản xem trước dừng ở đây. Bảng đáp án tổng hợp cho cả 10 mã đề và lời giải chi tiết từng câu nằm trong tệp tải về.

Tài liệu liên quan

Bìa Tổng hợp 10 đề thi cuối học kì 2 môn Hóa học lớp 12 năm 2026-2027 – Bám sát ma trận 10 đề
Hóa học · Lớp 12 · Cuối kì 2
Tổng hợp 10 đề thi cuối học kì 2 môn Hóa học lớp 12 năm 2026-2027
Chuẩn Bộ · 3 phần 88 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề thi cuối học kì 2 môn Hóa học lớp 12 năm 2026-2027 – Nền tảng 10 đề
Hóa học · Lớp 12 · Cuối kì 2
Tổng hợp 10 đề thi cuối học kì 2 môn Hóa học lớp 12 năm 2026-2027
4 phần · có tự luận 73 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề thi cuối học kì 2 môn Hóa học lớp 12 năm 2026-2027 – Mục tiêu 8+ 10 đề
Hóa học · Lớp 12 · Cuối kì 2
Tổng hợp 10 đề thi cuối học kì 2 môn Hóa học lớp 12 năm 2026-2027
TN 7 · TL 3 103 trang
Bìa Tổng hợp 5 đề thi giữa học kì 1 môn Hóa học lớp 12 năm 2026-2027 – Bám sát ma trận 5 đề
Hóa học · Lớp 12 · Giữa kì 1
Tổng hợp 5 đề thi giữa học kì 1 môn Hóa học lớp 12 năm 2026-2027
TN · Đúng/Sai 42 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Hóa học lớp 12 năm 2026-2027 – Bám sát ma trận 10 đề
Hóa học · Lớp 12 · KSCL
Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Hóa học lớp 12 năm 2026-2027
TN · Đúng/Sai 83 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Hóa học lớp 12 năm 2026-2027 – Nền tảng 10 đề
Hóa học · Lớp 12 · KSCL
Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Hóa học lớp 12 năm 2026-2027
Chuẩn Bộ · 3 phần 94 trang