taifilepro

Hóa học · Lớp 12 · Cuối học kì 2

Tổng hợp 10 đề thi cuối học kì 2 môn Hóa học lớp 12 năm 2026-2027 – Bám sát ma trận

Bám sát ma trận Chuẩn cấu trúc Bộ GD&ĐT Chuẩn Bộ · 3 phần

10 đề trong một tệp PDF, bám sát ma trận đề minh họa. Mỗi đề gồm 18 câu trắc nghiệm · 4 câu đúng/sai · 6 câu trả lời ngắn — 50 phút, thang 10,0 điểm. Cuối tệp có bảng đáp án tổng hợp cho cả 10 mã đề và lời giải chi tiết từng câu.

Trong tệp có gì

10 đề · 280 câu · 88 trang
  • Đề 1 Mã 4494 · 28 câu 4 tr
  • Đề 2 Mã 4495 · 28 câu 3 tr
  • Đề 3 Mã 4496 · 28 câu 3 tr
  • Đề 4 Mã 4497 · 28 câu 3 tr
  • Đề 5 Mã 4498 · 28 câu 3 tr
  • Đề 6 Mã 4499 · 28 câu 4 tr
  • Đề 7 Mã 4500 · 28 câu 3 tr
  • Đề 8 Mã 4501 · 28 câu 3 tr
  • Đề 9 Mã 4502 · 28 câu 3 tr
  • Đề 10 Mã 4503 · 28 câu 3 tr
Đáp án Bảng tổng hợp cho cả 10 đề
Lời giải Chi tiết từng câu, tách theo đề

Bản xem trước

25 / 88 trang · công thức dựng sẵn

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 1 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 2

MÔN: HÓA HỌC — LỚP 12

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 28 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 4494

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (4,50 điểm)

18 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Khoáng vật diêm tiêu Chile có thành phần chính là

  1. A. NaCl\text{NaCl}
  2. B. NaNO3\text{NaNO}_3
  3. C. KCl\text{KCl}
  4. D. Na2CO3\text{Na}_2\text{CO}_3

Câu 2. Trong phản ứng H2O+H+→H3O+\text{H}_2\text{O} + \text{H}^+ \rightarrow \text{H}_3\text{O}^+, tiểu phân nào cho cặp electron?

  1. A. H2O\text{H}_2\text{O}
  2. B. H+\text{H}^+
  3. C. Cu2+\text{Cu}^{2+}
  4. D. BF3\text{BF}_3

Câu 3. Muối nào sau đây được dùng để sản xuất thuỷ tinh?

  1. A. NaCl\text{NaCl}
  2. B. NaHCO3\text{NaHCO}_3
  3. C. NaNO3\text{NaNO}_3
  4. D. Na2CO3\text{Na}_2\text{CO}_3

Câu 4. Cho 25,625{,}6 gam đồng vào dung dịch AgNO3\text{AgNO}_3 dư, hiệu suất thu hồi 90%90\%. Khối lượng bạc thực tế thu được là

  1. A. 86,4 gam86{,}4\,\text{gam}
  2. B. 25,6 gam25{,}6\,\text{gam}
  3. C. 77,8 gam77{,}8\,\text{gam}
  4. D. 96 gam96\,\text{gam}

Câu 5. Điện di được dùng để

  1. A. tổng hợp amino acid từ ammonia
  2. B. làm tăng độ tan của amino acid
  3. C. chuyển amino acid thành polymer
  4. D. tách và phân tích hỗn hợp amino acid hoặc protein

Câu 6. Oxi hoá hoàn toàn 0,90{,}9 mol glucose trong tế bào. Biết một mol glucose giải phóng khoảng 28002800 kJ, năng lượng thu được là

  1. A. 1 kJ1\,\text{kJ}
  2. B. 2520 kJ2520\,\text{kJ}
  3. C. 15120 kJ15120\,\text{kJ}
  4. D. 2800 kJ2800\,\text{kJ}

Câu 7. Thuỷ phân 68,468{,}4 g lactose với hiệu suất 50%50\%, rồi cho toàn bộ sản phẩm tráng bạc hoàn toàn. Khối lượng bạc (M=108M = 108) thu được là

  1. A. 21,6 g21{,}6\,\text{g}
  2. B. 0,6 g0{,}6\,\text{g}
  3. C. 86,4 g86{,}4\,\text{g}
  4. D. 64,8 g64{,}8\,\text{g}

Câu 8. Độ đặc khít của một kiểu mạng cho biết

  1. A. khối lượng riêng của kim loại
  2. B. phần trăm thể tích ô mạng bị các nguyên tử chiếm chỗ
  3. C. nhiệt độ nóng chảy của kim loại
  4. D. số nguyên tử trong một ô mạng

Câu 9. Biện pháp nào sau đây không giúp giảm tác động môi trường của một quy trình?

  1. A. chọn phản ứng có hiệu suất nguyên tử cao
  2. B. pha loãng chất thải rồi xả thẳng ra sông
  3. C. thu hồi và tái sử dụng chất xúc tác
  4. D. thay dung môi độc bằng nước

Câu 10. Cho 99 g dimethylamine (M=45M = 45) tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl\text{HCl}. Số mol HCl\text{HCl} đã phản ứng là

  1. A. 0,1 mol0{,}1\,\text{mol}
  2. B. 0,4 mol0{,}4\,\text{mol}
  3. C. 0,2 mol0{,}2\,\text{mol}
  4. D. 9 mol9\,\text{mol}

Câu 11. Pin (−) Al ∣ Al3+ ∣∣ Cu2+ ∣ Cu (+)(-)\ \text{Al}\ |\ \text{Al}^{3+}\ ||\ \text{Cu}^{2+}\ |\ \text{Cu}\ (+) hoạt động và trao đổi 1,41{,}4 mol electron. Khối lượng điện cực Cu\text{Cu} (M=64M = 64) tăng thêm

  1. A. 44,8 g44{,}8\,\text{g}
  2. B. 89,6 g89{,}6\,\text{g}
  3. C. 12,6 g12{,}6\,\text{g}
  4. D. 1,4 g1{,}4\,\text{g}

Câu 12. Nhỏ dung dịch iodine vào dung dịch glucose ở nhiệt độ thường, hiện tượng quan sát được là

  1. A. Tạo dung dịch màu xanh lam đậm
  2. B. Xuất hiện kết tủa đỏ gạch
  3. C. Không có hiện tượng gì
  4. D. Có lớp bạc sáng bám vào thành ống nghiệm

Câu 13. Vì sao tạo phức chất giúp hoà tan được nhiều kết tủa?

  1. A. vì ion kim loại bị kéo vào cầu nội mang điện, tách ra thành ion tan trong nước
  2. B. vì phức chất luôn có màu đậm
  3. C. vì phức chất nhẹ hơn nước
  4. D. vì phối tử phá vỡ liên kết ion bằng nhiệt

Câu 14. Màu của hợp chất kim loại chuyển tiếp sinh ra do

  1. A. sự phát xạ của hạt nhân nguyên tử
  2. B. khối lượng riêng lớn của kim loại
  3. C. phản ứng của ion với nước
  4. D. electron nhảy giữa các mức năng lượng của orbital 3d3d đã bị tách

Câu 15. Dung dịch alanine (CH3−CH(NH2)−COOH\text{CH}_3-\text{CH}(\text{NH}_2)-\text{COOH}) có tác dụng thế nào với quỳ tím?

  1. A. Làm quỳ tím hoá đỏ
  2. B. Không làm đổi màu quỳ tím
  3. C. Làm quỳ tím hoá xanh
  4. D. Làm mất màu quỳ tím

Câu 16. Trong phòng thí nghiệm và trong công nghiệp, aniline được điều chế bằng cách

  1. A. Khử nitrobenzene bằng hydrogen với xúc tác nickel
  2. B. Cho ammonia tác dụng với methyl iodide
  3. C. Khử nitrobenzene bằng sắt trong môi trường acid
  4. D. Cho ammonia tác dụng với ethyl bromide

Câu 17. Nhúng thanh sắt vào dung dịch Pb(NO3)2\text{Pb}\text{(NO}_3)_2 dư đến khi có 0,40{,}4 mol sắt phản ứng. Khối lượng chì bám vào thanh là

  1. A. 82,8 gam82{,}8\,\text{gam}
  2. B. 41,4 gam41{,}4\,\text{gam}
  3. C. 0,4 gam0{,}4\,\text{gam}
  4. D. 22,4 gam22{,}4\,\text{gam}

Câu 18. Phụ gia hương liệu trong bột giặt có vai trò

  1. A. Làm tăng độ kiềm để tách vết dầu mỡ tốt hơn
  2. B. Phân giải các vết bẩn có bản chất protein
  3. C. Tạo mùi thơm cho quần áo sau khi giặt
  4. D. Làm chất độn giúp bột tơi và dễ định lượng

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (4,00 điểm)

4 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 19. Cho hai amine C2H5NH2\text{C}_2\text{H}_5\text{NH}_2 và (CH3)2NH(\text{CH}_3)_2\text{NH}, cùng công thức chung của amine no đơn chức mạch hở là CnH2n+3N\text{C}_n\text{H}_{2n+3}\text{N}.

  • a) Amine C2H5NH2\text{C}_2\text{H}_5\text{NH}_2 thuộc bậc 11.
  • b) Amine (CH3)2NH(\text{CH}_3)_2\text{NH} có tên gốc – chức là methylamine.
  • c) Ứng với công thức phân tử C3H9N\text{C}_{3}\text{H}_{9}\text{N} có 44 amine đồng phân của nhau.
  • d) Amine no, đơn chức, mạch hở có nn nguyên tử carbon thì phân tử khối bằng 14n+1714n + 17.

Câu 20. Một mẫu thực phẩm chứa 7,27{,}2 g nitrogen; một protein khác có phân tử khối trung bình 6600066000. Xét thêm protein casein và cấu trúc bậc II.

  • a) Protein hình sợi như keratin và fibroin không tan trong nước.
  • b) Khối lượng protein trong mẫu thực phẩm bằng 7,27{,}2 g.
  • c) Số gốc amino acid trong protein thứ hai xấp xỉ 600600.
  • d) Cấu trúc bậc II của protein được giữ bằng liên kết peptide.

Câu 21. Xét tiểu phân trung gian R−\text{R}^-, carbocation (CH3)3C+(\text{CH}_3)_3\text{C}^+ và hai tác nhân Br+\text{Br}^+, Cl−\text{Cl}^-.

  • a) Tiểu phân R−\text{R}^- giàu electron, còn một cặp electron chưa liên kết trên carbon.
  • b) Carbocation (CH3)3C+(\text{CH}_3)_3\text{C}^+ là carbocation bậc 33.
  • c) Xếp theo chiều độ bền giảm dần, (CH3)3C+(\text{CH}_3)_3\text{C}^+ đứng thứ 11.
  • d) Trong cơ chế phản ứng, mũi tên cong được vẽ từ electrophile sang nucleophile.

Câu 22. Điện phân điều chế Ag\text{Ag} (A=108A = 108, n=1n = 1) với cường độ 11 A trong 965965 giây, hiệu suất 90%90\%; một nhà máy khác sản xuất 66 tấn nhôm. Xét thêm kim loại Mg\text{Mg}.

  • a) Nguyên liệu chính để sản xuất nhôm là quặng pyrite.
  • b) Nguyên liệu để điện phân điều chế Mg\text{Mg} là MgCl2\text{MgCl}_2.
  • c) Khối lượng Ag\text{Ag} thu được bằng 3,13{,}1 g.
  • d) Nhà máy ấy cần khoảng 8484 nghìn kWh điện.

PHẦN III. TRẢ LỜI NGẮN (1,50 điểm)

6 câu. Thí sinh viết đáp án vào các ô bên cạnh.

Câu 23. Tính phần trăm khối lượng lithium trong LiCl\text{LiCl}.

Câu 24. Một mol carboxylic acid phản ứng vừa đủ với bao nhiêu mol alcohol đơn chức trong phản ứng ester hoá?

Câu 25. Nối lá magnesium với lá nhôm rồi nhúng vào dung dịch H2SO4\text{H}_2\text{SO}_4 loãng. Khi có 1,21{,}2 mol kim loại bị ăn mòn thì có bao nhiêu mol electron được nhường?

Câu 26. Nấu chảy 1919 gam kim loại A\text{A} với 55 gam kim loại B\text{B} thu được hợp kim. Tính phần trăm khối lượng của A\text{A} trong hợp kim.

Còn 2 câu nữa của đề số 1 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 2 / 10


(Đề thi có 3 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 2

MÔN: HÓA HỌC — LỚP 12

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 28 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 4495

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (4,50 điểm)

18 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Mạ đồng lên vật có diện tích 200200 cm2\text{cm}^2, thu được 1,91{,}9 g kim loại. Biết khối lượng riêng của đồng là 8,98{,}9 g/cm³, bề dày lớp mạ, làm tròn đến hàng đơn vị, là

  1. A. 22 μm22\,\mu\text{m}
  2. B. 11 μm11\,\mu\text{m}
  3. C. 95 μm95\,\mu\text{m}
  4. D. 2 μm2\,\mu\text{m}

Câu 2. Đặc điểm nào sau đây là riêng của kim loại chuyển tiếp so với kim loại nhóm IA?

  1. A. dẫn điện và dẫn nhiệt tốt
  2. B. có nhiều số oxi hoá và hợp chất thường có màu
  3. C. có tính khử
  4. D. có ánh kim

Câu 3. Loại phản ứng nào có hiệu suất nguyên tử đạt 100%100\%?

  1. A. phản ứng trao đổi ion
  2. B. phản ứng phân huỷ
  3. C. phản ứng cộng và phản ứng tổng hợp
  4. D. phản ứng thế

Câu 4. Số amine đồng phân của nhau ứng với công thức phân tử C4H11N\text{C}_{4}\text{H}_{11}\text{N} là

  1. A. 44
  2. B. 88
  3. C. 77
  4. D. 1010

Câu 5. Thế điện cực chuẩn của cặp Ag+/Ag\text{Ag}^{+}/\text{Ag} bằng bao nhiêu vôn?

  1. A. −2,87 V-2{,}87\,\text{V}
  2. B. −2,71 V-2{,}71\,\text{V}
  3. C. −2,93 V-2{,}93\,\text{V}
  4. D. 0,8 V0{,}8\,\text{V}

Câu 6. Đun acetic acid (CH3COOH\text{CH}_3\text{COOH}) với propan-1-ol (C3H7OH\text{C}_3\text{H}_7\text{OH}) có H2SO4\text{H}_2\text{SO}_4 đặc làm xúc tác, sản phẩm hữu cơ thu được là

  1. A. CH3COOCH3\text{CH}_3\text{COOCH}_3
  2. B. CH3COOC2H5\text{CH}_3\text{COOC}_2\text{H}_5
  3. C. CH3COOC3H7\text{CH}_3\text{COOC}_3\text{H}_7
  4. D. HCOOCH3\text{HCOOCH}_3

Câu 7. Cho 0,20{,}2 mol Cu\text{Cu} phản ứng hết theo phương trình Cu+2Ag+→Cu2++2Ag\text{Cu} + 2\text{Ag}^{+} \rightarrow \text{Cu}^{2+} + 2\text{Ag}. Số mol electron mà chất khử đã nhường là

  1. A. 0,1 mol0{,}1\,\text{mol}
  2. B. 0,4 mol0{,}4\,\text{mol}
  3. C. 0,6 mol0{,}6\,\text{mol}
  4. D. 0,2 mol0{,}2\,\text{mol}

Câu 8. Nhiệt độ nóng chảy của caesium (Cs\text{Cs}) là

  1. A. 29\,^\circ\text{C}
  2. B. 98\,^\circ\text{C}
  3. C. 64\,^\circ\text{C}
  4. D. 180\,^\circ\text{C}

Câu 9. Trùng hợp 42,842{,}8 g monomer để tạo cao su buna-N, hiệu suất 75%75\%. Khối lượng cao su thu được là

  1. A. 35,6 g35{,}6\,\text{g}
  2. B. 42,8 g42{,}8\,\text{g}
  3. C. 57,1 g57{,}1\,\text{g}
  4. D. 32,1 g32{,}1\,\text{g}

Câu 10. Thuỷ phân 34,234{,}2 g saccharose với hiệu suất 100%100\%, rồi cho toàn bộ sản phẩm tráng bạc hoàn toàn. Khối lượng bạc (M=108M = 108) thu được là

  1. A. 43,3 g43{,}3\,\text{g}
  2. B. 0,4 g0{,}4\,\text{g}
  3. C. 43,2 g43{,}2\,\text{g}
  4. D. 21,6 g21{,}6\,\text{g}

Câu 11. Xà phòng làm sạch vết dầu mỡ nhờ

  1. A. làm bay hơi vết dầu mỡ khỏi vải
  2. B. phản ứng hoá học với vết dầu mỡ tạo chất tan
  3. C. phân tán vết dầu mỡ thành các hạt nhỏ rồi cuốn trôi theo nước
  4. D. hoà tan vết dầu mỡ thành dung dịch đồng nhất với nước

Câu 12. Nếu giữ nguyên cường độ dòng điện mà tăng gấp đôi thời gian điện phân thì khối lượng chất thoát ra

  1. A. tăng gấp đôi
  2. B. không đổi
  3. C. giảm một nửa
  4. D. tăng gấp bốn

Câu 13. Sản phẩm của phản ứng hydrogen hoá của chất béo là

  1. A. Acid béo và glycerol
  2. B. Chất béo no ở thể rắn
  3. C. Những chất có mùi khó chịu
  4. D. Muối của acid béo và glycerol

Câu 14. NaOH\text{NaOH} có tên thường gọi là

  1. A. muối ăn
  2. B. thuốc muối
  3. C. soda
  4. D. xút ăn da

Câu 15. Để thu hồi kẽm từ vỏ pin khô đã hết điện, người ta

  1. A. Tháo vỏ, làm sạch phần hồ điện li, nấu chảy ở khoảng 420 ∘C420\ ^\circ\text{C}
  2. B. Nhúng lá đồng sạch vào dung dịch, bạc bám lên lá đồng rồi cạo lấy
  3. C. Rửa sạch, cắt nhỏ, nấu chảy ở khoảng 660 ∘C660\ ^\circ\text{C}, hớt xỉ rồi đúc thành thỏi
  4. D. Cho bột sắt vào khuấy đều, lọc lấy chất rắn màu đỏ rồi rửa và sấy khô

Câu 16. Màu của hợp chất kim loại chuyển tiếp sinh ra do

  1. A. phản ứng của ion với nước
  2. B. khối lượng riêng lớn của kim loại
  3. C. sự phát xạ của hạt nhân nguyên tử
  4. D. electron nhảy giữa các mức năng lượng của orbital 3d3d đã bị tách

Câu 17. Aspartame ngọt gấp 200200 lần đường mía. Muốn thay 210210 g đường mía bằng aspartame mà giữ nguyên độ ngọt thì cần bao nhiêu gam aspartame?

  1. A. 1,05 g1{,}05\,\text{g}
  2. B. 2,1 g2{,}1\,\text{g}
  3. C. 210 g210\,\text{g}
  4. D. 42000 g42000\,\text{g}

Câu 18. Dùng Cu(OH)2\text{Cu}(\text{OH})_2 ở nhiệt độ thường có phân biệt được glucose với fructose hay không?

  1. A. Không, vì cả hai đều có nhiều nhóm −OH-\text{OH} kề nhau
  2. B. Không, vì trong môi trường base, fructose chuyển hoá thành glucose
  3. C. Có, vì cả hai đều có nhiều nhóm −OH-\text{OH} kề nhau
  4. D. Có, vì không có môi trường base nên fructose giữ nguyên nhóm ketone

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (4,00 điểm)

4 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 19. Một mẫu thực phẩm chứa 3,23{,}2 g nitrogen; một protein khác có phân tử khối trung bình 137500137500.

  • a) Protein hình sợi như keratin và fibroin không tan trong nước.
  • b) Số gốc amino acid trong protein thứ hai xấp xỉ 137500137500.
  • c) Protein phức tạp khác protein đơn giản ở chỗ có phân tử khối lớn hơn hẳn.
  • d) Cấu trúc bậc I của protein cho biết cách nhiều chuỗi polypeptide ghép với nhau.

Câu 20. Cho 9393 g aniline (M=93M = 93) tác dụng với nước bromine dư, phản ứng hoàn toàn; đồng thời nhỏ nước bromine vào aniline.

  • a) Nhỏ nước bromine vào aniline thì không có hiện tượng gì.
  • b) Sản phẩm kết tủa của aniline với nước bromine là 2,4,6-tribromoaniline.
  • c) Nhóm −NH2-\text{NH}_2 trong aniline đẩy electron làm vòng benzene giàu electron hơn.
  • d) Số mol Br2\text{Br}_2 đã phản ứng với aniline bằng 33 mol.

Câu 21. Đốt cháy hoàn toàn 26,826{,}8 g 2-deoxyribose (C5H10O4\text{C}_5\text{H}_{10}\text{O}_4, M=134M = 134); xét thêm monosaccharide fructose.

  • a) Glucose và fructose là đồng phân của nhau.
  • b) Phân tử fructose ở dạng mạch hở có 66 nhóm −OH-\text{OH}.
  • c) Fructose tham gia được phản ứng tráng bạc vì trong môi trường base nó chuyển hoá thành glucose.
  • d) Trong dung dịch, glucose tồn tại chủ yếu ở dạng vòng, dạng mạch hở chiếm tỉ lệ rất nhỏ.

Câu 22. Một gói bột giặt nặng 300300 g chứa 15%15\% khối lượng sodium lauryl sulfate (M=288M = 288).

  • a) Số mol sodium lauryl sulfate trong gói xấp xỉ 4545 mol.
  • b) Chất giặt rửa tổng hợp cũng bị mất tác dụng trong nước cứng như xà phòng.
  • c) Phụ gia phosphate trong bột giặt gây phú dưỡng nguồn nước.
  • d) Chất giặt rửa tự nhiên như nước bồ hòn có ưu điểm là dịu với da hơn và dễ phân huỷ sinh học hơn chất giặt rửa tổng hợp.

PHẦN III. TRẢ LỜI NGẮN (1,50 điểm)

6 câu. Thí sinh viết đáp án vào các ô bên cạnh.

Câu 23. Nấu chảy 1919 gam kim loại A\text{A} với 1717 gam kim loại B\text{B} thu được hợp kim. Tính phần trăm khối lượng của A\text{A} trong hợp kim.

Câu 24. Trong 0,40{,}4 mol phức chất [CuCl4]2−[\text{CuCl}_4]^{2-} có bao nhiêu mol phối tử?

Câu 25. Trùng ngưng acid 6-aminohexanoic (M=131M = 131) cho nylon-6. Mỗi mắt xích tách ra bao nhiêu phân tử nước?

Câu 26. Tính phần trăm khối lượng Pt\text{Pt} trong cisplatin (M=300M = 300).

Câu 27. Phản ứng thế gốc tự do giữa alkane và halogen gồm mấy giai đoạn?

Câu 28. Trong tên gọi phức chất, tiền tố *tris* chỉ bao nhiêu phối tử?

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 3 / 10


(Đề thi có 3 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 2

MÔN: HÓA HỌC — LỚP 12

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 28 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 4496

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (4,50 điểm)

18 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Oxi hoá hoàn toàn 1,91{,}9 mol glucose trong tế bào. Biết một mol glucose giải phóng khoảng 28002800 kJ, năng lượng thu được là

  1. A. 2800 kJ2800\,\text{kJ}
  2. B. 2 kJ2\,\text{kJ}
  3. C. 31920 kJ31920\,\text{kJ}
  4. D. 5320 kJ5320\,\text{kJ}

Câu 2. Vì sao tạo phức chất giúp hoà tan được nhiều kết tủa?

  1. A. vì phức chất luôn có màu đậm
  2. B. vì phối tử phá vỡ liên kết ion bằng nhiệt
  3. C. vì phức chất nhẹ hơn nước
  4. D. vì ion kim loại bị kéo vào cầu nội mang điện, tách ra thành ion tan trong nước

Câu 3. Trong phản ứng NH3+H+→NH4+\text{NH}_3 + \text{H}^+ \rightarrow \text{NH}_4^+, tiểu phân nào nhận cặp electron?

  1. A. BF3\text{BF}_3
  2. B. H+\text{H}^+
  3. C. Cu2+\text{Cu}^{2+}
  4. D. NH3\text{NH}_3

Câu 4. Đặc điểm nào sau đây là riêng của kim loại chuyển tiếp so với kim loại nhóm IA?

  1. A. có nhiều số oxi hoá và hợp chất thường có màu
  2. B. có ánh kim
  3. C. có tính khử
  4. D. dẫn điện và dẫn nhiệt tốt

Câu 5. Trong oxyhemoglobin — hemoglobin đã gắn O2\text{O}_2 — ion Fe2+\text{Fe}^{2+} có số phối trí bằng

  1. A. sáu
  2. B. bốn
  3. C. năm
  4. D. hai

Câu 6. Màu đặc trưng của phản ứng biuret là

  1. A. màu vàng
  2. B. màu đỏ gạch
  3. C. màu tím
  4. D. màu xanh tím

Câu 7. Ở dạng mạch vòng, phân tử glucose tạo vòng mấy cạnh và vòng ấy gọi là dạng gì?

  1. A. Vòng 77 cạnh, dạng septanose
  2. B. Vòng 66 cạnh, dạng pyranose
  3. C. Vòng 44 cạnh, dạng oxetose
  4. D. Vòng 55 cạnh, dạng furanose

Câu 8. Trong phức bát diện [MA3B3][\text{MA}_3\text{B}_3], hai đồng phân được gọi là

  1. A. fac và mer
  2. B. cis và trans
  3. C. Δ\Delta và Λ\Lambda
  4. D. alpha và beta

Câu 9. Đun 0,60{,}6 mol propanoic acid với 0,60{,}6 mol ethanol, hiệu suất 70%70\%. Khối lượng ethyl propanoate (M=102M = 102) thu được là

  1. A. 42,9 g42{,}9\,\text{g}
  2. B. 42,8 g42{,}8\,\text{g}
  3. C. 61,2 g61{,}2\,\text{g}
  4. D. 0,4 g0{,}4\,\text{g}

Câu 10. Chất béo là

  1. A. monoester của glycerol với một acid béo
  2. B. triester của glycerol với các alcohol mạch dài
  3. C. triester của glycerol với các acid béo
  4. D. polymer của các acid béo

Câu 11. Tái chế được 5,35{,}3 tấn nhôm. Biết sản xuất nhôm từ quặng tốn 1515 nghìn kWh mỗi tấn và tái chế tiết kiệm 95%95\% năng lượng ấy. Năng lượng tiết kiệm được là

  1. A. 14 nghıˋn kWh14\,\text{nghìn kWh}
  2. B. 76 nghıˋn kWh76\,\text{nghìn kWh}
  3. C. 4 nghıˋn kWh4\,\text{nghìn kWh}
  4. D. 80 nghıˋn kWh80\,\text{nghìn kWh}

Câu 12. Tiểu phân trung gian nào có đặc điểm “thiếu electron, nguyên tử carbon lai hoá sp2sp^2 và có cấu trúc phẳng”?

  1. A. carbanion
  2. B. gốc tự do
  3. C. carbocation
  4. D. phân tử trung hoà bền vững

Câu 13. Số phối trí của nguyên tử trung tâm trong [CoCl4]2−[\text{CoCl}_4]^{2-} là

  1. A. 33
  2. B. 44
  3. C. 55
  4. D. 22

Câu 14. Thuỷ phân 102,6102{,}6 g maltose với hiệu suất 75%75\%, rồi cho toàn bộ sản phẩm tráng bạc hoàn toàn. Khối lượng bạc (M=108M = 108) thu được là

  1. A. 113,4 g113{,}4\,\text{g}
  2. B. 1,1 g1{,}1\,\text{g}
  3. C. 129,6 g129{,}6\,\text{g}
  4. D. 48,6 g48{,}6\,\text{g}

Câu 15. Phản ứng xà phòng hoá của chất béo được tiến hành trong điều kiện nào?

  1. A. Đun với dung dịch sodium hydroxide
  2. B. Để lâu ngoài không khí có oxygen
  3. C. Đun với nước, có acid làm xúc tác
  4. D. Cộng hydrogen, xúc tác nickel, đun nóng

Câu 16. Trùng hợp vinyl chloride (CH2=CHCl\text{CH}_2=\text{CHCl}) thu được polymer nào?

  1. A. poly(propylene)
  2. B. poly(ethylene)
  3. C. polystyrene
  4. D. poly(vinyl chloride)

Câu 17. Chuẩn độ 100100 mL mẫu nước cứng hết 2020 mL dung dịch EDTA 0,020{,}02 M. Tổng nồng độ ion Ca2+\text{Ca}^{2+} và Mg2+\text{Mg}^{2+} trong mẫu là

  1. A. 8 mM8\,\text{mM}
  2. B. 0,4 mM0{,}4\,\text{mM}
  3. C. 40 mM40\,\text{mM}
  4. D. 4 mM4\,\text{mM}

Câu 18. Muối NaHCO3\text{NaHCO}_3 có đặc điểm nào sau đây?

  1. A. Tan tốt, bền nhiệt và dung dịch có tính base
  2. B. Không tan trong nước và không phản ứng với acid
  3. C. Ít tan, kém bền nhiệt và lưỡng tính
  4. D. Dung dịch có tính acid mạnh, làm quỳ tím hoá đỏ

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (4,00 điểm)

4 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 19. Xét nguyên tố beryllium (Be\text{Be}, Z=4Z = 4) thuộc nhóm IIA và một mẫu khoáng epsomite nguyên chất (MgSO4⋅7H2O\text{MgSO}_4 \cdot 7\text{H}_2\text{O}) nặng 2727 gam.

  • a) Nguyên tử nguyên tố nhóm IIA có cấu hình electron lớp ngoài cùng là ns1ns^1.
  • b) Khối lượng Mg\text{Mg} có trong mẫu bằng 24,424{,}4 gam.
  • c) Ion Be2+\text{Be}^{2+} có 44 electron.
  • d) So với kim loại kiềm cùng chu kì, kim loại kiềm thổ có bán kính nhỏ hơn và tính khử yếu hơn.

Câu 20. Cho liên kết C−Cl\text{C}-\text{Cl} có năng lượng phân li 339339 kJ/mol và liên kết H−H\text{H}-\text{H} có 436436 kJ/mol; xét thêm quá trình đun nóng nhẹ peroxide R−O−O−R\text{R}-\text{O}-\text{O}-\text{R}.

  • a) Cắt đồng li 1313 mol liên kết C−Cl\text{C}-\text{Cl} cần 339339 kJ.
  • b) Hai năng lượng phân li ấy chênh nhau 775775 kJ/mol.
  • c) Khi đun nóng nhẹ peroxide R−O−O−R\text{R}-\text{O}-\text{O}-\text{R}, liên kết bị phân cắt đồng li.
  • d) Trong phân cắt dị li, cặp electron dùng chung thuộc về nguyên tử có độ âm điện lớn hơn.

Câu 21. Đun sôi 55 lít nước cứng chứa đồng thời 0,010{,}01 M Mg(HCO3)2\text{Mg(HCO}_3)_2 và 0,010{,}01 M Ca(HCO3)2\text{Ca(HCO}_3)_2.

  • a) Tính cứng vĩnh cửu gây ra bởi các anion HCO3−\text{HCO}_3^-.
  • b) Khối lượng kết tủa MgCO3\text{MgCO}_3 thu được bằng 7,37{,}3 gam.
  • c) Tổng khối lượng kết tủa bằng 9,29{,}2 gam.
  • d) Nước cứng làm giảm tác dụng của xà phòng là do ion Ca2+\text{Ca}^{2+} và Mg2+\text{Mg}^{2+} tạo kết tủa với gốc acid béo nên vừa mất bọt vừa bám lên vải.

Câu 22. Một mẫu composite nặng 100100 kg có cốt chiếm 30%30\% khối lượng; một chi tiết khác thể tích 44 dm3\text{dm}^3 được làm bằng thép (D=7,8D = 7{,}8 kg/dm³) hoặc composite (D=1,6D = 1{,}6 kg/dm³). Xét thêm vật liệu lốp xe.

  • a) Vật liệu cốt của lốp xe là sợi vải và dây thép.
  • b) Chi tiết bằng thép nặng hơn chi tiết bằng composite 31,231{,}2 kg.
  • c) Trong chất dẻo, chất hoá dẻo có vai trò làm vật liệu mềm hơn và dễ gia công hơn.
  • d) Nhược điểm lớn nhất của chất dẻo với môi trường là khó phân huỷ trong tự nhiên.

PHẦN III. TRẢ LỜI NGẮN (1,50 điểm)

6 câu. Thí sinh viết đáp án vào các ô bên cạnh.

Câu 23. Xà phòng hoá 144,4144{,}4 g trimyristin với hiệu suất 80%80\%. Tính khối lượng sodium myristate (M=250M = 250) thu được, theo gam.

Câu 24. Một khẩu phần chứa 200200 g carbohydrate. Tính năng lượng khẩu phần cung cấp, theo kcal.

Câu 25. Trong phản ứng 2Al+3Cu2+→2Al3++3Cu2\text{Al} + 3\text{Cu}^{2+} \rightarrow 2\text{Al}^{3+} + 3\text{Cu}, tổng số electron trao đổi theo phương trình bằng bao nhiêu?

Câu 26. Một ô mạng lập phương tâm diện chứa bao nhiêu nguyên tử?

Câu 27. Mỗi gốc acid béo của tripalmitolein có 11 liên kết đôi. Hỏi cả phân tử tripalmitolein có bao nhiêu liên kết đôi C=C\text{C}=\text{C}?

Câu 28. Khi protein bị biến tính, cấu trúc bậc mấy vẫn được giữ nguyên?

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 4 / 10


(Đề thi có 3 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 2

MÔN: HÓA HỌC — LỚP 12

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 28 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 4497

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (4,50 điểm)

18 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Sản phẩm chính khi cho benzene tác dụng với HNO3\text{HNO}_3 đặc, xúc tác H2SO4\text{H}_2\text{SO}_4 đặc là

  1. A. cyclohexane
  2. B. phenol
  3. C. nitrobenzene
  4. D. benzoic acid

Câu 2. Hoà tan một đơn vị công thức [Cu(NH3)4]SO4[\text{Cu}(\text{NH}_3)_4]\text{SO}_4 vào nước thì thu được bao nhiêu ion?

  1. A. 22
  2. B. 33
  3. C. 66
  4. D. 11

Câu 3. Thuỷ phân 102,6102{,}6 g lactose với hiệu suất 60%60\%, rồi cho toàn bộ sản phẩm tráng bạc hoàn toàn. Khối lượng bạc (M=108M = 108) thu được là

  1. A. 1 g1\,\text{g}
  2. B. 103,7 g103{,}7\,\text{g}
  3. C. 38,9 g38{,}9\,\text{g}
  4. D. 129,6 g129{,}6\,\text{g}

Câu 4. Phương trình nào mô tả đúng thí nghiệm nhỏ từ từ dung dịch NaOH\text{NaOH} đến dư vào dung dịch AlCl3\text{AlCl}_3?

  1. A. Zn2++4OH−→[Zn(OH)4]2−\text{Zn}^{2+} + 4\text{OH}^- \rightarrow [\text{Zn}(\text{OH})_4]^{2-}
  2. B. Al3++4OH−→[Al(OH)4]−\text{Al}^{3+} + 4\text{OH}^- \rightarrow [\text{Al}(\text{OH})_4]^-
  3. C. AgCl+2NH3→[Ag(NH3)2]++Cl−\text{AgCl} + 2\text{NH}_3 \rightarrow [\text{Ag}(\text{NH}_3)_2]^+ + \text{Cl}^-
  4. D. Cu2++4NH3→[Cu(NH3)4]2+\text{Cu}^{2+} + 4\text{NH}_3 \rightarrow [\text{Cu}(\text{NH}_3)_4]^{2+}

Câu 5. Điện phân dung dịch CuSO4\text{CuSO}_4 với điện cực trơ, sản phẩm ở cathode và ở anode lần lượt là

  1. A. Ag\text{Ag} và O2\text{O}_2
  2. B. Cu\text{Cu} và Cl2\text{Cl}_2
  3. C. O2\text{O}_2 và Cu\text{Cu}
  4. D. Cu\text{Cu} và O2\text{O}_2

Câu 6. Đun sôi 55 lít nước cứng chứa đồng thời 0,10{,}1 M Ca(HCO3)2\text{Ca(HCO}_3)_2 và 0,010{,}01 M Mg(HCO3)2\text{Mg(HCO}_3)_2 đến khi phản ứng hoàn toàn. Tổng khối lượng kết tủa là

  1. A. 54,2 gam54{,}2\,\text{gam}
  2. B. 4,2 gam4{,}2\,\text{gam}
  3. C. 88,3 gam88{,}3\,\text{gam}
  4. D. 50 gam50\,\text{gam}

Câu 7. Để thu hồi kẽm từ vỏ pin khô đã hết điện, người ta

  1. A. Nhúng lá đồng sạch vào dung dịch, bạc bám lên lá đồng rồi cạo lấy
  2. B. Rửa sạch, cắt nhỏ, nấu chảy ở khoảng 660 ∘C660\ ^\circ\text{C}, hớt xỉ rồi đúc thành thỏi
  3. C. Tháo vỏ, làm sạch phần hồ điện li, nấu chảy ở khoảng 420 ∘C420\ ^\circ\text{C}
  4. D. Cho bột sắt vào khuấy đều, lọc lấy chất rắn màu đỏ rồi rửa và sấy khô

Câu 8. Cấu hình electron của nguyên tử scandium (Sc\text{Sc}, Z=21Z = 21) là

  1. A. [Ar]3d34s2[\text{Ar}]3d^{3}4s^{2}
  2. B. [Ar]3d24s2[\text{Ar}]3d^{2}4s^{2}
  3. C. [Ar]3d54s1[\text{Ar}]3d^{5}4s^{1}
  4. D. [Ar]3d14s2[\text{Ar}]3d^{1}4s^{2}

Câu 9. Để loại bỏ ion Fe2+\text{Fe}^{2+} tan trong nước ngầm, người ta

  1. A. thêm muối ăn để kết tủa sắt
  2. B. sục không khí để oxi hoá thành Fe(OH)3\text{Fe(OH)}_3 rồi lọc bỏ
  3. C. thêm acid để hoà tan hết sắt
  4. D. đun sôi nước cho sắt bay hơi

Câu 10. Thành phần của tinh bột gồm

  1. A. amylose và amylopectin
  2. B. chỉ một chất duy nhất là amylose
  3. C. glucose và fructose
  4. D. amylose và cellulose

Câu 11. Việc đổ thẳng nước giặt xuống ao cá sau nhà là việc nên làm hay không nên làm, và vì sao?

  1. A. Nên làm, vì chất giặt rửa làm ô nhiễm nước và giết chết cá trong ao
  2. B. Không nên làm, vì quần áo không sạch hơn mà chỉ tốn tiền và thải thêm chất ra môi trường
  3. C. Nên làm, vì phosphate là dưỡng chất cho tảo nên dễ gây phú dưỡng ao hồ
  4. D. Không nên làm, vì chất giặt rửa làm ô nhiễm nước và giết chết cá trong ao

Câu 12. Dung dịch thu được khi cho kim loại kiềm vào nước làm quỳ tím chuyển

  1. A. sang màu vàng
  2. B. mất màu hoàn toàn
  3. C. sang màu xanh
  4. D. sang màu đỏ

Câu 13. Trong tinh thể và trong dung dịch trung tính, amino acid tồn tại chủ yếu ở dạng

  1. A. phân tử trung hoà không mang điện
  2. B. ion lưỡng cực
  3. C. cation mang một điện tích dương
  4. D. anion mang một điện tích âm

Câu 14. Nung 9090 gam CaCO3\text{CaCO}_3 với hiệu suất 95%95\%. Khối lượng vôi sống thu được là

  1. A. 50,4 gam50{,}4\,\text{gam}
  2. B. 90 gam90\,\text{gam}
  3. C. 37,4 gam37{,}4\,\text{gam}
  4. D. 47,6 gam47{,}6\,\text{gam}

Câu 15. Quá trình lên men rượu được ứng dụng để

  1. A. Muối dưa cà và làm sữa chua
  2. B. Nấu rượu và làm bánh mì nở
  3. C. Sản xuất giấm ăn
  4. D. Sản xuất xà phòng từ chất béo

Câu 16. Nung 7070 gam CaCO3\text{CaCO}_3 đến khối lượng không đổi. Khối lượng chất rắn giảm đi so với ban đầu là

  1. A. 30,8 gam30{,}8\,\text{gam}
  2. B. 70 gam70\,\text{gam}
  3. C. 39,2 gam39{,}2\,\text{gam}
  4. D. 19,6 gam19{,}6\,\text{gam}

Câu 17. Khi tinh chế đồng bằng điện phân, đồng thô được mắc vào

  1. A. cathode
  2. B. cả hai cực
  3. C. anode
  4. D. nguồn điện xoay chiều

Câu 18. Một người có 44 lít máu, nồng độ glucose trong máu là 0,08%0{,}08\% về khối lượng. Coi khối lượng riêng của máu bằng 11 g/mL, khối lượng glucose trong máu người ấy là

  1. A. 3,2 g3{,}2\,\text{g}
  2. B. 0,3 g0{,}3\,\text{g}
  3. C. 320 g320\,\text{g}
  4. D. 4 g4\,\text{g}

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (4,00 điểm)

4 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 19. Xét phức chất [Pt(NH3)2Cl2][\text{Pt}(\text{NH}_3)_2\text{Cl}_2], một phức chứa 22 phối tử Cl−\text{Cl}^- và một phức khác chứa 22 phối tử en\text{en}.

  • a) Phức chất [Pt(NH3)2Cl2][\text{Pt}(\text{NH}_3)_2\text{Cl}_2] là cation phức.
  • b) Phức chứa 22 phối tử Cl−\text{Cl}^- có số phối trí bằng 22.
  • c) Phức chelate bền hơn phức đơn càng tương ứng vì phối tử đa càng khép vòng nên khó bị tách ra.
  • d) Phối tử EDTA có hai càng.

Còn 9 câu nữa của đề số 4 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 5 / 10


(Đề thi có 3 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 2

MÔN: HÓA HỌC — LỚP 12

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 28 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 4498

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (4,50 điểm)

18 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Vật liệu van tim nhân tạo được dùng để

  1. A. Giữ thực phẩm khỏi mất nước và nhiễm bẩn
  2. B. Phủ bảo vệ và trang trí bề mặt
  3. C. Làm màn hình dẻo và cảm biến
  4. D. Thay thế van tim bị hỏng

Câu 2. Glucose dư sau khi đã đủ nhu cầu được cơ thể dự trữ trước hết dưới dạng

  1. A. saccharose trong máu
  2. B. tinh bột ở gan
  3. C. glycogen ở gan và ở cơ
  4. D. cellulose ở ruột

Câu 3. Chất xúc tác dùng cho quá trình tổng hợp ammonia từ N2\text{N}_2 và H2\text{H}_2 là

  1. A. Fe\text{Fe}
  2. B. V2O5\text{V}_2\text{O}_5
  3. C. Ni\text{Ni}
  4. D. MnO2\text{MnO}_2

Câu 4. Kim loại nào sau đây tác dụng với dung dịch HCl\text{HCl} loãng, giải phóng khí H2\text{H}_2?

  1. A. sodium
  2. B. bạc
  3. C. đồng
  4. D. vàng

Câu 5. Thuỷ phân 102,6102{,}6 g maltose với hiệu suất 50%50\%, rồi cho toàn bộ sản phẩm tráng bạc hoàn toàn. Khối lượng bạc (M=108M = 108) thu được là

  1. A. 32,4 g32{,}4\,\text{g}
  2. B. 97,2 g97{,}2\,\text{g}
  3. C. 129,6 g129{,}6\,\text{g}
  4. D. 0,9 g0{,}9\,\text{g}

Câu 6. Điện phân dung dịch CuCl2\text{CuCl}_2 với điện cực trơ, cường độ 55 A trong 19301930 giây (F=96 500F = 96\,500 C/mol). Thể tích khí Cl2\text{Cl}_2 thoát ra ở anode, đo ở điều kiện chuẩn (24,7924{,}79 L/mol), là (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 0,05 L0{,}05\,\text{L}
  2. B. 0,1 L0{,}1\,\text{L}
  3. C. 2,48 L2{,}48\,\text{L}
  4. D. 1,24 L1{,}24\,\text{L}

Câu 7. Hoà tan hết 2323 gam sodium (Na\text{Na}) vào nước dư rồi cô cạn dung dịch. Khối lượng chất rắn khan thu được là

  1. A. 20 gam20\,\text{gam}
  2. B. 23 gam23\,\text{gam}
  3. C. 40 gam40\,\text{gam}
  4. D. 39 gam39\,\text{gam}

Câu 8. Độ bền của carbocation biến đổi theo trật tự

  1. A. mọi carbocation đều bền như nhau
  2. B. CH3+\text{CH}_3^+ >> bậc I >> bậc II >> bậc III
  3. C. bậc III >> bậc II >> bậc I >> CH3+\text{CH}_3^+
  4. D. bậc I >> bậc III >> bậc II

Câu 9. Sản phẩm ở anode khi điện phân nóng chảy NaCl\text{NaCl} là

  1. A. kim loại Na\text{Na}
  2. B. khí Cl2\text{Cl}_2
  3. C. khí O2\text{O}_2
  4. D. khí H2\text{H}_2

Câu 10. Mạ nickel (Ni\text{Ni}, A=59A = 59, n=2n = 2) lên một vật với cường độ 55 A trong 77207720 giây (F=96 500F = 96\,500 C/mol). Khối lượng kim loại bám lên vật là

  1. A. 0,4 g0{,}4\,\text{g}
  2. B. 23,6 g23{,}6\,\text{g}
  3. C. 11,8 g11{,}8\,\text{g}
  4. D. 0,2 g0{,}2\,\text{g}

Câu 11. Hoá chất nào cần được dùng trong tủ hút khi làm thí nghiệm tạo phức?

  1. A. dung dịch CuSO4\text{CuSO}_4 loãng
  2. B. nước cất
  3. C. dung dịch NaCl\text{NaCl}
  4. D. dung dịch NH3\text{NH}_3 đặc

Câu 12. Đốt cháy hoàn toàn 3636 g mannose (M=180M = 180). Khối lượng CO2\text{CO}_2 (M=44M = 44) sinh ra là

  1. A. 8,8 g8{,}8\,\text{g}
  2. B. 52,8 g52{,}8\,\text{g}
  3. C. 1,2 g1{,}2\,\text{g}
  4. D. 36 g36\,\text{g}

Câu 13. Kim loại Ag\text{Ag} được điều chế bằng phương pháp nào?

  1. A. Điện phân dung dịch
  2. B. Nhiệt luyện bằng khí carbon monoxide
  3. C. Thuỷ luyện bằng dung dịch acid
  4. D. Điện phân nóng chảy

Câu 14. Pin (−) Mg ∣ Mg2+ ∣∣ Cu2+ ∣ Cu (+)(-)\ \text{Mg}\ |\ \text{Mg}^{2+}\ ||\ \text{Cu}^{2+}\ |\ \text{Cu}\ (+) hoạt động và trao đổi 0,70{,}7 mol electron. Khối lượng điện cực Mg\text{Mg} (M=24M = 24) giảm đi

  1. A. 8,4 g8{,}4\,\text{g}
  2. B. 16,8 g16{,}8\,\text{g}
  3. C. 0,7 g0{,}7\,\text{g}
  4. D. 22,4 g22{,}4\,\text{g}

Câu 15. Điện phân dung dịch NaCl\text{NaCl} bão hoà có màng ngăn thu được

  1. A. nước Javel
  2. B. Na\text{Na} và Cl2\text{Cl}_2
  3. C. Na2CO3\text{Na}_2\text{CO}_3 và H2\text{H}_2
  4. D. NaOH\text{NaOH}, H2\text{H}_2 và Cl2\text{Cl}_2

Câu 16. Phức chất có dạng hình học vuông phẳng ứng với kiểu lai hoá nào?

  1. A. sp3sp^3
  2. B. dsp2dsp^2
  3. C. d2sp3d^2sp^3
  4. D. spsp

Câu 17. Trong chuẩn độ độ cứng của nước bằng EDTA, eriochrome black T đóng vai trò

  1. A. chất chỉ thị tạo phức màu, báo điểm kết thúc chuẩn độ
  2. B. chất chuẩn độ chính
  3. C. chất làm mềm nước
  4. D. dung môi hoà tan mẫu nước

Câu 18. Ion kim loại trung tâm trong phân tử hemoglobin là

  1. A. Co3+\text{Co}^{3+}
  2. B. Fe2+\text{Fe}^{2+}
  3. C. Mg2+\text{Mg}^{2+}
  4. D. Zn2+\text{Zn}^{2+}

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (4,00 điểm)

4 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 19. Xét nguyên tố sodium (Na\text{Na}, Z=11Z = 11) thuộc nhóm IA và khoáng vật bồ tạt có công thức K2CO3\text{K}_2\text{CO}_3.

  • a) Nguyên tử nguyên tố nhóm IA có cấu hình electron lớp ngoài cùng là ns1ns^1.
  • b) Trong hợp chất, nguyên tố nhóm IA có số oxi hoá chỉ +1+1.
  • c) Nguyên tử sodium có cấu hình electron [Ar]4s1[\text{Ar}]4s^1.
  • d) Kim loại nhóm IA không tồn tại ở dạng đơn chất trong tự nhiên.

Câu 20. Cho các polymer: poly(ethylene terephthalate), cellulose, cao su thiên nhiên, tơ tằm; xét thêm polymer nhựa bakelite.

  • a) Polymer nhựa bakelite thuộc loại tổng hợp.
  • b) Trong bốn polymer đã cho có 11 chất thuộc loại tổng hợp.
  • c) Trong bốn polymer đã cho có 55 chất có mạch không phân nhánh.
  • d) Polymer nhựa bakelite có mạng không gian.

Còn 8 câu nữa của đề số 5 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 6 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 2

MÔN: HÓA HỌC — LỚP 12

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 28 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 4499

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (4,50 điểm)

18 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Trong phản ứng Fe3++6CN−→[Fe(CN)6]3−\text{Fe}^{3+} + 6\text{CN}^- \rightarrow [\text{Fe}(\text{CN})_6]^{3-}, tiểu phân nào nhận cặp electron?

  1. A. Fe3+\text{Fe}^{3+}
  2. B. BF3\text{BF}_3
  3. C. CN−\text{CN}^-
  4. D. H+\text{H}^+

Câu 2. Điện phân dung dịch chứa 81,981{,}9 gam NaCl\text{NaCl} (có màng ngăn) đến khi muối phản ứng hết, thu được 11 lít dung dịch. Nồng độ mol của NaOH\text{NaOH} trong dung dịch là

  1. A. 0,7 M0{,}7\,\text{M}
  2. B. 0,71 M0{,}71\,\text{M}
  3. C. 2,8 M2{,}8\,\text{M}
  4. D. 1,4 M1{,}4\,\text{M}

Câu 3. Vai trò của H2SO4\text{H}_2\text{SO}_4 đặc trong phản ứng nitrate hoá cellulose là

  1. A. trung hoà lượng HNO3\text{HNO}_3 còn dư
  2. B. cung cấp nhóm −NO2-\text{NO}_2 cho phản ứng
  3. C. làm xúc tác và hút nước sinh ra để đẩy cân bằng theo chiều thuận
  4. D. hoà tan cellulose thành dung dịch trong suốt

Câu 4. Phản ứng thuỷ phân trong môi trường acid của chất béo được tiến hành trong điều kiện nào?

  1. A. Đun với nước, có acid làm xúc tác
  2. B. Cộng hydrogen, xúc tác nickel, đun nóng
  3. C. Để lâu ngoài không khí có oxygen
  4. D. Đun với dung dịch sodium hydroxide

Câu 5. Chất giặt rửa tổng hợp dùng được trong nước cứng vì

  1. A. chúng không có đầu ưa nước nên không phản ứng
  2. B. chúng làm mềm nước cứng trước khi giặt
  3. C. chúng phản ứng với ion Ca2+\text{Ca}^{2+} tạo chất khí
  4. D. muối calcium của gốc sulfonate và sulfate tan được trong nước

Câu 6. Đun sôi 55 lít nước cứng chứa 0,10{,}1 M Mg(HCO3)2\text{Mg(HCO}_3)_2 đến khi phản ứng hoàn toàn. Khối lượng kết tủa thu được là

  1. A. 42 gam42\,\text{gam}
  2. B. 0,5 gam0{,}5\,\text{gam}
  3. C. 73 gam73\,\text{gam}
  4. D. 50 gam50\,\text{gam}

Câu 7. Người ta dùng chất nào để mạ kim loại cho lớp mạ mịn và bám chắc?

  1. A. Dung dịch phức cyanide của kim loại mạ
  2. B. Dung dịch EDTA
  3. C. Phức chất của EDTA
  4. D. Cisplatin [Pt(NH3)2Cl2][\text{Pt}(\text{NH}_3)_2\text{Cl}_2]

Câu 8. Thuỷ phân 136,8136{,}8 g maltose với hiệu suất 50%50\%, rồi cho toàn bộ sản phẩm tráng bạc hoàn toàn. Khối lượng bạc (M=108M = 108) thu được là

  1. A. 1,2 g1{,}2\,\text{g}
  2. B. 43,2 g43{,}2\,\text{g}
  3. C. 129,6 g129{,}6\,\text{g}
  4. D. 172,8 g172{,}8\,\text{g}

Câu 9. Ion M2+\text{M}^{2+} của kim loại kiềm thổ có cấu hình electron giống

  1. A. ion M+\text{M}^+ của kim loại kiềm cùng chu kì
  2. B. chính nguyên tử M\text{M}
  3. C. khí hiếm đứng ngay sau nó
  4. D. khí hiếm đứng ngay trước nó trong bảng tuần hoàn

Câu 10. Nguyên liệu chính để sản xuất giấy là

  1. A. cellulose từ gỗ
  2. B. tinh bột từ gạo
  3. C. saccharose từ mía
  4. D. glucose từ quả nho

Câu 11. Ion kim loại nằm ở tâm phân tử chlorophyll là

  1. A. Fe2+\text{Fe}^{2+}
  2. B. Mg2+\text{Mg}^{2+}
  3. C. Co3+\text{Co}^{3+}
  4. D. Zn2+\text{Zn}^{2+}

Câu 12. Vì sao khi làm thí nghiệm phải đeo kính bảo hộ khi đun nóng ống nghiệm?

  1. A. Vì quá trình hoà tan toả nhiệt rất mạnh, đổ nước vào acid sẽ làm bắn acid ra ngoài
  2. B. Vì chất lỏng đang đun có thể sôi bắn vào mắt
  3. C. Vì phần thừa có thể đã lẫn tạp chất, đổ lại sẽ làm hỏng cả lọ
  4. D. Vì hơi độc bị hút ra ngoài thay vì lan khắp phòng thí nghiệm

Câu 13. Cho 0,40{,}4 mol ethylene (CH2=CH2\text{CH}_2{=}\text{CH}_2) cộng hết với HBr\text{HBr}. Khối lượng sản phẩm cộng thu được là

  1. A. 109 gam109\,\text{gam}
  2. B. 43,6 gam43{,}6\,\text{gam}
  3. C. 11,2 gam11{,}2\,\text{gam}
  4. D. 32,4 gam32{,}4\,\text{gam}

Câu 14. Acid béo linoleic acid có 1818 nguyên tử carbon và thuộc họ omega-6. Liên kết đôi gần đầu −CH3-\text{CH}_3 nhất nằm ở nguyên tử carbon số mấy khi đánh số từ nhóm −COOH-\text{COOH}?

  1. A. 2424
  2. B. 1212
  3. C. 1818
  4. D. 66

Câu 15. Cầu nội của phức chất [Zn(OH)4]2−[\text{Zn}(\text{OH})_4]^{2-} gồm tất cả bao nhiêu nguyên tử?

  1. A. 44
  2. B. 99
  3. C. 88
  4. D. 55

Câu 16. Xét theo nguồn gốc, tơ visco thuộc loại polymer

  1. A. tổng hợp
  2. B. vô cơ
  3. C. bán tổng hợp
  4. D. thiên nhiên

Câu 17. Một pin Galvani có kí hiệu (−) Zn ∣ Zn2+ ∣∣ Cu2+ ∣ Cu (+)(-)\ \text{Zn}\ |\ \text{Zn}^{2+}\ ||\ \text{Cu}^{2+}\ |\ \text{Cu}\ (+). Điện cực nào là anode và xảy ra quá trình gì ở đó?

  1. A. Cu\text{Cu} là anode, xảy ra sự oxi hoá
  2. B. Cu\text{Cu} là anode, xảy ra sự khử
  3. C. Zn\text{Zn} là anode, xảy ra sự oxi hoá
  4. D. Zn\text{Zn} là anode, xảy ra sự khử

Câu 18. Amino acid có tính lưỡng tính vì phân tử

  1. A. chỉ có nhóm −NH2-\text{NH}_2 mang tính base
  2. B. tan tốt trong nước
  3. C. chỉ có nhóm −COOH-\text{COOH} mang tính acid
  4. D. có đồng thời nhóm −NH2-\text{NH}_2 mang tính base và nhóm −COOH-\text{COOH} mang tính acid

Còn 10 câu nữa của đề số 6 (2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 7 / 10


(Đề thi có 3 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 2

MÔN: HÓA HỌC — LỚP 12

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 28 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 4500

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (4,50 điểm)

18 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Phức chất có tên tetracyanidonickelate(II) ứng với công thức nào?

  1. A. [Ag(NH3)2]+[\text{Ag}(\text{NH}_3)_2]^+
  2. B. [Cu(NH3)4]2+[\text{Cu}(\text{NH}_3)_4]^{2+}
  3. C. [Cu(H2O)6]2+[\text{Cu}(\text{H}_2\text{O})_6]^{2+}
  4. D. [Ni(CN)4]2−[\text{Ni}(\text{CN})_4]^{2-}

Câu 2. Mạ kẽm lên vật có diện tích 100100 cm2\text{cm}^2, thu được 14,614{,}6 g kim loại. Biết khối lượng riêng của kẽm là 7,17{,}1 g/cm³, bề dày lớp mạ, làm tròn đến hàng đơn vị, là

  1. A. 2 μm2\,\mu\text{m}
  2. B. 15 μm15\,\mu\text{m}
  3. C. 206 μm206\,\mu\text{m}
  4. D. 1460 μm1460\,\mu\text{m}

Câu 3. Khối lượng riêng của iron (Fe\text{Fe}) là

  1. A. 6,11 g/cm36{,}11\,\text{g/cm}^3
  2. B. 4,51 g/cm34{,}51\,\text{g/cm}^3
  3. C. 7,87 g/cm37{,}87\,\text{g/cm}^3
  4. D. 3 g/cm33\,\text{g/cm}^3

Câu 4. Hoà tan hết 25,525{,}5 gam rubidium (Rb\text{Rb}) vào nước dư. Số mol khí H2\text{H}_2 thu được là

  1. A. 25,5 mol25{,}5\,\text{mol}
  2. B. 0,6 mol0{,}6\,\text{mol}
  3. C. 0,3 mol0{,}3\,\text{mol}
  4. D. 0,15 mol0{,}15\,\text{mol}

Câu 5. Aspartame được dùng làm chất tạo ngọt vì nó

  1. A. có giá thành rẻ hơn đường mía
  2. B. không tan trong nước
  3. C. cung cấp nhiều năng lượng hơn đường mía
  4. D. ngọt hơn đường mía rất nhiều nên chỉ cần dùng lượng rất nhỏ

Câu 6. Kim loại nào dẫn điện tốt nhất?

  1. A. nhôm
  2. B. đồng
  3. C. bạc
  4. D. sắt

Câu 7. Thuỷ phân 102,6102{,}6 g saccharose với hiệu suất 60%60\%, rồi cho toàn bộ sản phẩm tráng bạc hoàn toàn. Khối lượng bạc (M=108M = 108) thu được là

  1. A. 38,9 g38{,}9\,\text{g}
  2. B. 0,7 g0{,}7\,\text{g}
  3. C. 77,8 g77{,}8\,\text{g}
  4. D. 129,6 g129{,}6\,\text{g}

Câu 8. Màu đặc trưng của phản ứng biuret là

  1. A. màu đỏ gạch
  2. B. màu tím
  3. C. màu vàng
  4. D. màu xanh tím

Câu 9. Nguồn điện pin nhiên liệu hydrogen thường được dùng cho

  1. A. Xe chạy hydrogen và tàu vũ trụ
  2. B. Điều khiển từ xa và đồng hồ treo tường
  3. C. Đồ chơi và đèn pin
  4. D. Khởi động động cơ ô tô và xe máy

Câu 10. Điện phân dung dịch muối của Fe\text{Fe} (A=56A = 56, n=2n = 2) với cường độ 55 A, thu được 77 g kim loại. Thời gian điện phân là

  1. A. 9650 giaˆy9650\,\text{giây}
  2. B. 96500 giaˆy96500\,\text{giây}
  3. C. 5 giaˆy5\,\text{giây}
  4. D. 4825 giaˆy4825\,\text{giây}

Câu 11. Một mẫu cellulose nặng 48,648{,}6 g. Số mol mắt xích C6H10O5\text{C}_6\text{H}_{10}\text{O}_5 (M=162M = 162) trong mẫu ấy là

  1. A. 0,3 mol0{,}3\,\text{mol}
  2. B. 0,4 mol0{,}4\,\text{mol}
  3. C. 0,1 mol0{,}1\,\text{mol}
  4. D. 48,6 mol48{,}6\,\text{mol}

Câu 12. Điện di được dùng để

  1. A. tách và phân tích hỗn hợp amino acid hoặc protein
  2. B. tổng hợp amino acid từ ammonia
  3. C. làm tăng độ tan của amino acid
  4. D. chuyển amino acid thành polymer

Câu 13. Đưa 1919 tấn quặng chứa 70%70\% Fe2O3\text{Fe}_2\text{O}_3 vào lò cao, hiệu suất toàn quá trình đạt 85%85\%. Khối lượng sắt thu được là

  1. A. 13,3 taˆˊn13{,}3\,\text{tấn}
  2. B. 7,9 taˆˊn7{,}9\,\text{tấn}
  3. C. 9,3 taˆˊn9{,}3\,\text{tấn}
  4. D. 16,1 taˆˊn16{,}1\,\text{tấn}

Câu 14. Trong lò cao luyện gang, chất khử trực tiếp các oxide sắt là

  1. A. khí CO2\text{CO}_2
  2. B. khí CO\text{CO}
  3. C. hơi nước
  4. D. khí O2\text{O}_2

Câu 15. Trong phản ứng 2Al+3Cu2+→2Al3++3Cu2\text{Al} + 3\text{Cu}^{2+} \rightarrow 2\text{Al}^{3+} + 3\text{Cu}, tổng số electron trao đổi theo phương trình là

  1. A. 66
  2. B. 1212
  3. C. 11
  4. D. 33

Câu 16. Cho lá đồng vào dung dịch HCl\text{HCl} loãng thì

  1. A. có kết tủa màu đỏ xuất hiện
  2. B. không có phản ứng xảy ra
  3. C. lá đồng tan hết và dung dịch hoá xanh
  4. D. có khí H2\text{H}_2 thoát ra

Câu 17. Trong ăn mòn điện hoá, kim loại bị ăn mòn là kim loại

  1. A. có tính khử yếu hơn, đóng vai trò cực âm
  2. B. có tính khử mạnh hơn, đóng vai trò cực âm
  3. C. có khối lượng mol lớn hơn
  4. D. nằm ở phía ngoài, tiếp xúc với không khí

Câu 18. Trong phản ứng Ag++2NH3→[Ag(NH3)2]+\text{Ag}^+ + 2\text{NH}_3 \rightarrow [\text{Ag}(\text{NH}_3)_2]^+, tiểu phân nào cho cặp electron?

  1. A. NH3\text{NH}_3
  2. B. BF3\text{BF}_3
  3. C. H+\text{H}^+
  4. D. Ag+\text{Ag}^+

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (4,00 điểm)

4 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 19. Cho sodium oleate (C17H33COONa\text{C}_{17}\text{H}_{33}\text{COONa}, M=304M = 304) vào mẫu nước cứng chứa 0,10{,}1 mol ion Ca2+\text{Ca}^{2+}; xét thêm muối sodium oleate.

  • a) Trong phân tử xà phòng, phần kị nước là nhóm −COO−-\text{COO}^- mang điện.
  • b) Khi giặt, xà phòng phân tán vết dầu mỡ thành hạt nhỏ rồi cuốn trôi theo nước.
  • c) Số mol sodium oleate bị mất tác dụng bằng 0,10{,}1 mol.
  • d) Xà phòng làm nước thấm sâu vào sợi vải vì nó làm giảm sức căng bề mặt của nước.

Còn 9 câu nữa của đề số 7 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 8 / 10


(Đề thi có 3 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 2

MÔN: HÓA HỌC — LỚP 12

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 28 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 4501

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (4,50 điểm)

18 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Góc liên kết trong phức chất dạng thẳng xấp xỉ bao nhiêu độ?

  1. A. 90\,^\circ
  2. B. 180\,^\circ
  3. C. 109\,^\circ
  4. D. 120\,^\circ

Câu 2. Để loại bỏ ion Fe2+\text{Fe}^{2+} tan trong nước ngầm, người ta

  1. A. sục không khí để oxi hoá thành Fe(OH)3\text{Fe(OH)}_3 rồi lọc bỏ
  2. B. đun sôi nước cho sắt bay hơi
  3. C. thêm acid để hoà tan hết sắt
  4. D. thêm muối ăn để kết tủa sắt

Câu 3. Trong hợp chất, các nguyên tố nhóm IA có số oxi hoá

  1. A. chỉ +1+1
  2. B. −1-1
  3. C. chỉ +2+2
  4. D. +1+1 hoặc +2+2

Câu 4. Đi từ alkane mạch dài lấy từ dầu mỏ, người ta sản xuất chất giặt rửa bằng cách

  1. A. Oxi hoá thành acid béo rồi trung hoà bằng sodium hydroxide
  2. B. Đun với dung dịch sodium hydroxide để xà phòng hoá
  3. C. Sulfonic hoá bằng sulfuric acid rồi trung hoà bằng sodium hydroxide
  4. D. Hoà tan nguyên liệu vào nước rồi cô cạn

Câu 5. Trong hợp chất K2[Ni(CN)4]\text{K}_2[\text{Ni}(\text{CN})_4] có bao nhiêu ion K+\text{K}^+ ở cầu ngoại?

  1. A. 11
  2. B. 44
  3. C. 33
  4. D. 22

Câu 6. Loại tơ tổng hợp thu được từ phản ứng trùng ngưng amino acid thuộc nhóm

  1. A. polyester
  2. B. polyamide
  3. C. cao su buna
  4. D. poly(vinyl chloride)

Câu 7. Hợp chất CuFeS2\text{CuFeS}_2 là thành phần chính của quặng nào?

  1. A. hematite
  2. B. magnetite
  3. C. siderite
  4. D. chalcopyrite

Câu 8. Trong dãy điện hoá, đi từ trái sang phải thì tính oxi hoá của ion kim loại

  1. A. giảm rồi tăng
  2. B. tăng dần
  3. C. giảm dần
  4. D. không đổi

Câu 9. Đốt bạc (Ag\text{Ag}) trong khí Cl2\text{Cl}_2 dư thu được sản phẩm là

  1. A. AgCl\text{Ag}\text{Cl}
  2. B. AgCl3\text{Ag}\text{Cl}_3
  3. C. AgCl2\text{Ag}\text{Cl}_2
  4. D. AgO\text{Ag}\text{O}

Câu 10. Xét theo nguồn gốc, tơ acetate thuộc loại polymer

  1. A. bán tổng hợp
  2. B. thiên nhiên
  3. C. tổng hợp
  4. D. vô cơ

Câu 11. Thuỷ phân 34,234{,}2 g maltose với hiệu suất 50%50\%, rồi cho toàn bộ sản phẩm tráng bạc hoàn toàn. Khối lượng bạc (M=108M = 108) thu được là

  1. A. 10,8 g10{,}8\,\text{g}
  2. B. 0,3 g0{,}3\,\text{g}
  3. C. 43,2 g43{,}2\,\text{g}
  4. D. 32,4 g32{,}4\,\text{g}

Câu 12. Chất khử trực tiếp các oxide sắt trong lò cao là

  1. A. khí CO2\text{CO}_2
  2. B. khí CO\text{CO}
  3. C. than cốc ở thể rắn
  4. D. khí O2\text{O}_2

Câu 13. Khối lượng của một mắt xích trong poly(propylene) bằng bao nhiêu?

  1. A. 62,562{,}5
  2. B. 4242
  3. C. 104104
  4. D. 2828

Câu 14. Trong phương pháp bảo vệ điện hoá, kim loại gắn thêm phải

  1. A. có khối lượng riêng lớn hơn
  2. B. có tính khử yếu hơn kim loại cần bảo vệ
  3. C. có tính khử mạnh hơn kim loại cần bảo vệ
  4. D. không dẫn điện

Câu 15. Amino acid có nhiệt độ nóng chảy cao và tan tốt trong nước vì

  1. A. chúng là chất khí ở nhiệt độ thường
  2. B. phân tử của chúng rất nhỏ
  3. C. chúng tồn tại ở dạng ion lưỡng cực nên cư xử như hợp chất ion
  4. D. chúng có mạch carbon dài

Câu 16. Xếp bốn carbocation CH3+\text{CH}_3^+, CH3CH2+\text{CH}_3\text{CH}_2^+, (CH3)2CH+(\text{CH}_3)_2\text{CH}^+, (CH3)3C+(\text{CH}_3)_3\text{C}^+ theo chiều độ bền giảm dần thì (CH3)2CH+(\text{CH}_3)_2\text{CH}^+ đứng ở vị trí thứ mấy?

  1. A. 33
  2. B. 11
  3. C. 22
  4. D. 44

Câu 17. Cho 0,10{,}1 mol Zn\text{Zn} phản ứng hết theo phương trình Zn+Cu2+→Zn2++Cu\text{Zn} + \text{Cu}^{2+} \rightarrow \text{Zn}^{2+} + \text{Cu}. Số mol electron mà chất khử đã nhường là

  1. A. 0,7 mol0{,}7\,\text{mol}
  2. B. 0,1 mol0{,}1\,\text{mol}
  3. C. 0,2 mol0{,}2\,\text{mol}
  4. D. 0,3 mol0{,}3\,\text{mol}

Câu 18. Một nhà máy sản xuất 44 tấn xi măng chứa 5%5\% thạch cao. Khối lượng thạch cao cần dùng là

  1. A. 5 taˆˊn5\,\text{tấn}
  2. B. 4 taˆˊn4\,\text{tấn}
  3. C. 3,8 taˆˊn3{,}8\,\text{tấn}
  4. D. 0,2 taˆˊn0{,}2\,\text{tấn}

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (4,00 điểm)

4 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 19. Xét nguyên tố cobalt (Co\text{Co}, Z=27Z = 27) và nguyên tố titanium (Ti\text{Ti}) trong dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất.

  • a) Dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất gồm các nguyên tố từ K\text{K} đến Zn\text{Zn}.
  • b) Ion Co2+\text{Co}^{2+} có 77 electron ở phân lớp 3d3d.
  • c) Nguyên tử cobalt có 88 electron ở phân lớp 3d3d.
  • d) Nguyên tử titanium có 44 electron hoá trị.

Câu 20. Lấy 7676 gam NaCl\text{NaCl} đem thử màu ngọn lửa; xét thêm ion Ca2+\text{Ca}^{2+}.

  • a) Lượng muối ấy chứa 2,62{,}6 mol ion Cl−\text{Cl}^-.
  • b) Vạch phát xạ đặc trưng của ion Ca2+\text{Ca}^{2+} có bước sóng 606606 nm.
  • c) Khi thử màu ngọn lửa phải dùng ngọn lửa có màu vàng của đèn cồn.
  • d) Phải quan sát màu tím của K+\text{K}^+ qua kính lọc màu xanh vì màu vàng của Na+\text{Na}^+ lẫn trong mẫu dễ lấn át màu tím.

Câu 21. Một mẫu poly(tetrafluoroethylene) chứa 0,40{,}4 mol mắt xích (mắt xích M=100M = 100); xét thêm polymer poly(methyl methacrylate).

  • a) Polymer poly(methyl methacrylate) được dùng để làm kính máy bay, kính bảo hộ và răng giả.
  • b) Polymer poly(tetrafluoroethylene) còn được gọi là teflon.
  • c) Khối lượng mẫu poly(tetrafluoroethylene) bằng 0,40{,}4 g.
  • d) Nhựa bakelite được dùng làm ổ cắm điện vì nó mềm dẻo và dễ uốn.

Câu 22. Cho sodium stearate (C17H35COONa\text{C}_{17}\text{H}_{35}\text{COONa}, M=306M = 306) vào mẫu nước cứng chứa 0,10{,}1 mol ion Ca2+\text{Ca}^{2+}; xét thêm muối sodium oleate.

  • a) Muối sodium oleate đi từ oleic acid.
  • b) Khi giặt, xà phòng phân tán vết dầu mỡ thành hạt nhỏ rồi cuốn trôi theo nước.
  • c) Số mol sodium stearate bị mất tác dụng bằng 0,10{,}1 mol.
  • d) Dùng xà phòng trong nước cứng thì hiệu quả giặt tăng vì bọt nhiều hơn.

PHẦN III. TRẢ LỜI NGẮN (1,50 điểm)

6 câu. Thí sinh viết đáp án vào các ô bên cạnh.

Câu 23. Mũi tên nửa (mũi tên móc) trong cơ chế phản ứng biểu diễn sự dịch chuyển của bao nhiêu electron?

Câu 24. Cần bao nhiêu mol electron để khử hết 0,20{,}2 mol ion Ag+\text{Ag}^{+}?

Câu 25. Cho 83,783{,}7 g aniline tác dụng hết với nước bromine. Tính khối lượng Br2\text{Br}_2 (M=160M = 160) đã phản ứng, theo gam.

Câu 26. Ghép cặp Ca2+/Ca\text{Ca}^{2+}/\text{Ca} (E∘=−2,87E^\circ = -2{,}87 V) với điện cực hydrogen chuẩn (E∘=0,00E^\circ = 0{,}00 V) thành pin. Tính sức điện động chuẩn của pin, theo vôn.

Câu 27. Mỗi phân tử hemoglobin gắn được bốn phân tử O2\text{O}_2. Tính số mol O2\text{O}_2 mà 1,71{,}7 mol hemoglobin vận chuyển tối đa.

Câu 28. Mã nhận dạng nhựa gồm các số từ 11 đến bao nhiêu?

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 9 / 10


(Đề thi có 3 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 2

MÔN: HÓA HỌC — LỚP 12

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 28 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 4502

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (4,50 điểm)

18 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Sắp xếp nào sau đây đúng theo chiều giảm dần tính khử?

  1. A. Mg\text{Mg}, Zn\text{Zn}, Fe\text{Fe}, Cu\text{Cu}
  2. B. Cu\text{Cu}, Fe\text{Fe}, Zn\text{Zn}, Mg\text{Mg}
  3. C. Fe\text{Fe}, Mg\text{Mg}, Cu\text{Cu}, Zn\text{Zn}
  4. D. Zn\text{Zn}, Cu\text{Cu}, Mg\text{Mg}, Fe\text{Fe}

Câu 2. Trong công nghiệp, người ta tách vàng khỏi quặng nghèo nhờ tạo phức

  1. A. [Fe(SCN)]2+[\text{Fe}(\text{SCN})]^{2+}
  2. B. [Au(CN)2]−[\text{Au}(\text{CN})_2]^-
  3. C. [Cu(NH3)4]2+[\text{Cu}(\text{NH}_3)_4]^{2+}
  4. D. [Ag(NH3)2]+[\text{Ag}(\text{NH}_3)_2]^+

Câu 3. Thuốc chống ung thư cisplatin có hoạt tính là

  1. A. phức chất [PtCl4]2−[\text{PtCl}_4]^{2-}
  2. B. đồng phân cis của [Pt(NH3)2Cl2][\text{Pt}(\text{NH}_3)_2\text{Cl}_2]
  3. C. đồng phân trans của [Pt(NH3)2Cl2][\text{Pt}(\text{NH}_3)_2\text{Cl}_2]
  4. D. hỗn hợp cả hai đồng phân

Câu 4. Thuỷ phân 68,468{,}4 g saccharose với hiệu suất 75%75\%, rồi cho toàn bộ sản phẩm tráng bạc hoàn toàn. Khối lượng bạc (M=108M = 108) thu được là

  1. A. 64,8 g64{,}8\,\text{g}
  2. B. 86,4 g86{,}4\,\text{g}
  3. C. 0,6 g0{,}6\,\text{g}
  4. D. 32,4 g32{,}4\,\text{g}

Câu 5. Cho 3333 g phenylalanine (M=165M = 165) tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH\text{NaOH}. Khối lượng muối thu được là

  1. A. 41 g41\,\text{g}
  2. B. 37,4 g37{,}4\,\text{g}
  3. C. 33 g33\,\text{g}
  4. D. 40,3 g40{,}3\,\text{g}

Câu 6. Số amine đồng phân của nhau ứng với công thức phân tử C2H7N\text{C}_{2}\text{H}_{7}\text{N} là

  1. A. 11
  2. B. 33
  3. C. 22
  4. D. 44

Câu 7. Trong công thức Faraday, số electron trao đổi nn ứng với một nguyên tử Al\text{Al} bằng

  1. A. 33
  2. B. 11
  3. C. 22
  4. D. 44

Câu 8. Khối lượng riêng của manganese (Mn\text{Mn}) là

  1. A. 4,51 g/cm34{,}51\,\text{g/cm}^3
  2. B. 3 g/cm33\,\text{g/cm}^3
  3. C. 7,44 g/cm37{,}44\,\text{g/cm}^3
  4. D. 6,11 g/cm36{,}11\,\text{g/cm}^3

Câu 9. Cộng HBr\text{HBr} vào pent-1-ene (CH3CH2CH2−CH=CH2\text{CH}_3\text{CH}_2\text{CH}_2-\text{CH}{=}\text{CH}_2) trong điều kiện thường thì sản phẩm chính là

  1. A. 2-bromopropane
  2. B. bromoethane
  3. C. 2-bromopentane
  4. D. 2-bromobutane

Câu 10. Nguyên liệu nào không được đưa vào lò cao khi sản xuất gang?

  1. A. đá vôi
  2. B. quặng sắt
  3. C. than cốc
  4. D. khí H2\text{H}_2

Câu 11. Đốt cháy hoàn toàn 1818 g galactose (M=180M = 180). Khối lượng CO2\text{CO}_2 (M=44M = 44) sinh ra là

  1. A. 4,4 g4{,}4\,\text{g}
  2. B. 18 g18\,\text{g}
  3. C. 26,4 g26{,}4\,\text{g}
  4. D. 0,6 g0{,}6\,\text{g}

Câu 12. Ester có mùi dầu xoa bóp là

  1. A. methyl butanoate
  2. B. methyl salicylate
  3. C. ethyl acetate
  4. D. ethyl butanoate

Câu 13. Phản ứng (CH3)3CBr+H2O→(CH3)3COH+HBr(\text{CH}_3)_3\text{CBr} + \text{H}_2\text{O} \rightarrow (\text{CH}_3)_3\text{COH} + \text{HBr} xảy ra theo cơ chế nào?

  1. A. thế nucleophile SN1S_N1
  2. B. thế gốc tự do SRS_R
  3. C. thế nucleophile SN2S_N2
  4. D. thế electrophile SES_E

Câu 14. Vì sao giặt quần áo bằng nước cứng lại tốn xà phòng?

  1. A. vì nước cứng có tính acid mạnh
  2. B. vì nước cứng làm xà phòng bay hơi
  3. C. vì nước cứng hoà tan xà phòng rất chậm
  4. D. vì ion Ca2+\text{Ca}^{2+}, Mg2+\text{Mg}^{2+} tạo kết tủa với gốc acid béo, làm mất tác dụng của xà phòng

Câu 15. Sau khi hình thành, liên kết cho — nhận trong ion NH4+\text{NH}_4^+

  1. A. bền hơn hẳn ba liên kết còn lại
  2. B. yếu hơn hẳn ba liên kết còn lại
  3. C. dễ bị phá vỡ khi đun nóng nhẹ
  4. D. hoàn toàn giống ba liên kết N−H\text{N}-\text{H} còn lại

Câu 16. Mỗi phân tử hemoglobin gắn được bốn phân tử O2\text{O}_2. Vậy 0,80{,}8 mol hemoglobin vận chuyển tối đa bao nhiêu mol O2\text{O}_2?

  1. A. 1,6 mol1{,}6\,\text{mol}
  2. B. 0,8 mol0{,}8\,\text{mol}
  3. C. 4,8 mol4{,}8\,\text{mol}
  4. D. 3,2 mol3{,}2\,\text{mol}

Câu 17. Số phối trí của nguyên tử trung tâm trong [Cu(NH3)4]2+[\text{Cu}(\text{NH}_3)_4]^{2+} là

  1. A. 44
  2. B. 22
  3. C. 55
  4. D. 11

Câu 18. Trong phản ứng ester hoá, biện pháp “thêm nước vào hỗn hợp phản ứng” có tác dụng gì với hiệu suất?

  1. A. Làm phản ứng dừng hẳn lại
  2. B. Không làm tăng hiệu suất
  3. C. Làm ester sinh ra bị thuỷ phân hoàn toàn
  4. D. Làm tăng hiệu suất

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (4,00 điểm)

4 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 19. Một hộ dùng 99 túi nylon mỗi ngày, mỗi túi 55 g, và giảm được 40%40\% lượng túi sau khi chuyển sang túi vải. Xét thêm vỏ chuối và giải pháp “dùng nhựa phân huỷ sinh học như PLA đi từ tinh bột”.

  • a) Thời gian phân huỷ ước tính của vỏ chuối khoảng 8080 năm.
  • b) Trong ba mươi ngày hộ ấy thải ra 13501350 g rác túi nylon.
  • c) Lượng rác giảm được mỗi tháng bằng 540540 g.
  • d) Rác nhựa tồn tại rất lâu trong môi trường vì nhiều nhựa tổng hợp thông dụng rất khó bị vi sinh vật phân huỷ.

Câu 20. Cho hai amino acid glycine (H2N−CH2−COOH\text{H}_2\text{N}-\text{CH}_2-\text{COOH}) và lysine (H2N−[CH2]4−CH(NH2)−COOH\text{H}_2\text{N}-[\text{CH}_2]_4-\text{CH}(\text{NH}_2)-\text{COOH}), cùng công thức chung của amino acid no mạch hở một nhóm −NH2-\text{NH}_2 và một nhóm −COOH-\text{COOH}.

  • a) Kí hiệu của glycine là Ala.
  • b) Phân tử khối của glycine bằng 7575.
  • c) Phân tử glycine có 11 nhóm −COOH-\text{COOH}.
  • d) Amino acid no mạch hở có nn carbon, một nhóm −NH2-\text{NH}_2 và một nhóm −COOH-\text{COOH} thì phân tử khối bằng 14n+4714n + 47.

Câu 21. Xét phức chất [Zn(OH)4]2−[\text{Zn}(\text{OH})_4]^{2-}, một phức chứa 33 phối tử C2O42−\text{C}_2\text{O}_4^{2-} và một phức khác chứa 11 phối tử en\text{en}.

  • a) Phối tử đa càng là phối tử tạo được từ hai liên kết cho — nhận trở lên.
  • b) Phức chứa 11 phối tử en\text{en} có 22 vòng chelate.
  • c) Phối tử C2O42−\text{C}_2\text{O}_4^{2-} có 22 càng.
  • d) Phức chất [Zn(OH)4]2−[\text{Zn}(\text{OH})_4]^{2-} thuộc loại đồng phối tử.

Câu 22. Lắp pin Zn\text{Zn} – Ag\text{Ag} đo được 1,461{,}46 V so với giá trị lí thuyết 1,561{,}56 V; đồng thời điện phân dung dịch CuSO4\text{CuSO}_4 với cường độ 11 A trong 96509650 giây. Xét thêm thí nghiệm điện phân dung dịch NaCl\text{NaCl} có phenolphtalein.

  • a) Trong thí nghiệm pin kẽm – đồng, màu xanh của dung dịch nhạt dần vì nồng độ ion Zn2+\text{Zn}^{2+} giảm.
  • b) Khối lượng đồng bám vào cathode bằng 6,46{,}4 g.
  • c) Kết luận rút ra từ thí nghiệm điện phân dung dịch NaCl\text{NaCl} có phenolphtalein là pin biến hoá năng thành điện năng.
  • d) Khi điện phân dung dịch NaCl\text{NaCl} có phenolphtalein, dung dịch quanh cathode hoá hồng vì nước bị khử sinh ra ion OH−\text{OH}^{-}.

PHẦN III. TRẢ LỜI NGẮN (1,50 điểm)

6 câu. Thí sinh viết đáp án vào các ô bên cạnh.

Câu 23. Một ô mạng lục phương chứa bao nhiêu nguyên tử?

Câu 24. Điện phân dung dịch AgNO3\text{AgNO}_3 với điện cực trơ (lượng ion kim loại còn dư trong suốt quá trình), cường độ 55 A trong 96509650 giây (F=96 500F = 96\,500 C/mol). Tính khối lượng Ag\text{Ag} (M=108M = 108) bám vào cathode, theo gam.

Câu 25. Polymer được phân loại theo nguồn gốc thành mấy loại?

Câu 26. Người ta nung đá vôi thành vôi sống ở nhiệt độ khoảng bao nhiêu độ C?

Câu 27. Biết một gam glucose cung cấp 44 kcal. Tính năng lượng mà chai dịch truyền glucose 20%20\% thể tích 400400 mL cung cấp, theo kcal.

Câu 28. Cần bao nhiêu mol electron để khử hết 1,51{,}5 mol ion Mg2+\text{Mg}^{2+}?

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 10 / 10


(Đề thi có 3 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 2

MÔN: HÓA HỌC — LỚP 12

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 28 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 4503

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (4,50 điểm)

18 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Tên gọi của polymer thường được đặt bằng cách

  1. A. dùng tên người phát hiện
  2. B. ghép chữ *poly* với tên monomer
  3. C. ghép chữ *poly* với tên sản phẩm thuỷ phân
  4. D. ghép tên hai nguyên tố chính

Câu 2. Thuỷ phân hoàn toàn 14,614{,}6 g peptide Gly–Ala (M=146M = 146) bằng dung dịch NaOH\text{NaOH} vừa đủ. Biết mỗi gốc amino acid cần một mol NaOH\text{NaOH}, số mol NaOH\text{NaOH} đã dùng là

  1. A. 0,3 mol0{,}3\,\text{mol}
  2. B. 0,1 mol0{,}1\,\text{mol}
  3. C. 0,2 mol0{,}2\,\text{mol}
  4. D. 0,7 mol0{,}7\,\text{mol}

Câu 3. Cho lá đồng vào dung dịch AgNO3\text{AgNO}_3 thì một mol đồng đẩy được

  1. A. hai mol bạc
  2. B. nửa mol bạc
  3. C. bốn mol bạc
  4. D. một mol bạc

Câu 4. Trong dây chuyền Solvay, CaCO3\text{CaCO}_3 có vai trò

  1. A. tạo môi trường base để giữ khí CO2\text{CO}_2 lại dưới dạng ion hydrogencarbonate, sau đó được thu hồi và dùng lại
  2. B. cung cấp ion sodium cho sản phẩm soda
  3. C. khi nung vừa cho khí CO2\text{CO}_2 làm nguyên liệu, vừa cho CaO\text{CaO} để thu hồi ammonia
  4. D. đẩy ammonia ra khỏi muối NH4Cl\text{NH}_4\text{Cl} ở bước cuối

Câu 5. Trong 0,20{,}2 mol phức chất [Cu(H2O)6]2+[\text{Cu}(\text{H}_2\text{O})_6]^{2+} có bao nhiêu mol phối tử?

  1. A. 6 mol6\,\text{mol}
  2. B. 0,2 mol0{,}2\,\text{mol}
  3. C. 0,4 mol0{,}4\,\text{mol}
  4. D. 1,2 mol1{,}2\,\text{mol}

Câu 6. Thuỷ phân 68,468{,}4 g lactose với hiệu suất 100%100\%, rồi cho toàn bộ sản phẩm tráng bạc hoàn toàn. Khối lượng bạc (M=108M = 108) thu được là

  1. A. 86,5 g86{,}5\,\text{g}
  2. B. 43,2 g43{,}2\,\text{g}
  3. C. 0,8 g0{,}8\,\text{g}
  4. D. 86,4 g86{,}4\,\text{g}

Câu 7. Đồng phân liên kết xuất hiện khi phối tử

  1. A. mang điện tích âm lớn
  2. B. có thể gắn với nguyên tử trung tâm qua hai nguyên tử khác nhau
  3. C. có hai càng trở lên
  4. D. nằm ở cầu ngoại

Câu 8. Monomer tham gia phản ứng trùng ngưng phải có

  1. A. một vòng kém bền
  2. B. một liên kết đôi trong phân tử
  3. C. ít nhất hai nhóm chức có khả năng phản ứng
  4. D. nguyên tử nitrogen trong phân tử

Câu 9. Chất xúc tác dùng cho quá trình oxi hoá SO2\text{SO}_2 thành SO3\text{SO}_3 khi sản xuất H2SO4\text{H}_2\text{SO}_4 là

  1. A. V2O5\text{V}_2\text{O}_5
  2. B. Fe\text{Fe}
  3. C. Ni\text{Ni}
  4. D. MnO2\text{MnO}_2

Câu 10. Tỉ lệ khuyến nghị giữa omega-6 và omega-3 trong khẩu phần ăn là khoảng

  1. A. 4:14 : 1
  2. B. 20:120 : 1
  3. C. 1:11 : 1
  4. D. 1:41 : 4

Câu 11. Lên men 7272 g glucose (M=180M = 180) với hiệu suất 75%75\%. Khối lượng ethanol (C2H5OH\text{C}_2\text{H}_5\text{OH}, M=46M = 46) thu được, làm tròn đến hàng phần mười, là

  1. A. 0,6 g0{,}6\,\text{g}
  2. B. 36,8 g36{,}8\,\text{g}
  3. C. 13,8 g13{,}8\,\text{g}
  4. D. 27,6 g27{,}6\,\text{g}

Câu 12. Cấu trúc bậc IV của protein là

  1. A. Trình tự sắp xếp các gốc α-amino acid trong mạch
  2. B. Mạch cuộn lại thành khối đặc trong không gian
  3. C. Mạch xoắn α hoặc gấp nếp β
  4. D. Nhiều chuỗi polypeptide ghép lại thành một phân tử

Câu 13. Một gói bột giặt nặng 500500 g chứa 20%20\% khối lượng chất hoạt động bề mặt. Khối lượng chất hoạt động bề mặt trong gói ấy là

  1. A. 20 g20\,\text{g}
  2. B. 100 g100\,\text{g}
  3. C. 10000 g10000\,\text{g}
  4. D. 400 g400\,\text{g}

Câu 14. Sản phẩm của phản ứng do enzyme trypsin xúc tác là

  1. A. Các peptide ngắn
  2. B. Glucose
  3. C. Maltose
  4. D. Glycerol và acid béo

Câu 15. Để chống ăn mòn cho chi tiết máy bằng thép cất trong kho, người ta

  1. A. nối ống với những khối magnesium chôn cạnh đó
  2. B. bôi một lớp dầu mỡ lên bề mặt
  3. C. sơn phủ nhiều lớp lên bề mặt
  4. D. gắn các khối kẽm vào phần vỏ ngâm dưới nước

Câu 16. Việc thêm chất chống oxi hoá như vitamin E vào dầu có ảnh hưởng gì tới tốc độ ôi của dầu mỡ?

  1. A. Làm dầu lâu ôi hơn
  2. B. Làm dầu mau ôi hơn
  3. C. Không ảnh hưởng gì tới tốc độ ôi
  4. D. Làm dầu chuyển thành xà phòng

Câu 17. Trong phản ứng oxi hoá – khử, chất khử là chất

  1. A. chỉ có mặt để làm xúc tác
  2. B. nhận electron và bị khử
  3. C. nhường electron và bị oxi hoá
  4. D. không thay đổi số oxi hoá

Câu 18. Đốt cháy hoàn toàn 3636 g galactose (C6H12O6\text{C}_6\text{H}_{12}\text{O}_6, M=180M = 180). Số mol CO2\text{CO}_2 sinh ra là

  1. A. 1 mol1\,\text{mol}
  2. B. 1,2 mol1{,}2\,\text{mol}
  3. C. 0,2 mol0{,}2\,\text{mol}
  4. D. 0,4 mol0{,}4\,\text{mol}

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (4,00 điểm)

4 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 19. Xét phức chất [Zn(OH)4]2−[\text{Zn}(\text{OH})_4]^{2-}, một phức chứa 22 phối tử gly−\text{gly}^- và một phức khác chứa 11 phối tử en\text{en}.

  • a) Phối tử đa càng là phối tử tạo được từ hai liên kết cho — nhận trở lên.
  • b) Phức chứa 22 phối tử gly−\text{gly}^- có số phối trí bằng 44.
  • c) Phức chelate bền hơn phức đơn càng tương ứng vì phối tử đa càng nhẹ hơn phối tử đơn càng.
  • d) Phối tử EDTA có sáu càng.

Còn 9 câu nữa của đề số 10 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

Bản xem trước dừng ở đây. Bảng đáp án tổng hợp cho cả 10 mã đề và lời giải chi tiết từng câu nằm trong tệp tải về.

Tài liệu liên quan

Bìa Tổng hợp 10 đề thi cuối học kì 2 môn Hóa học lớp 12 năm 2026-2027 – Nền tảng 10 đề
Hóa học · Lớp 12 · Cuối kì 2
Tổng hợp 10 đề thi cuối học kì 2 môn Hóa học lớp 12 năm 2026-2027
4 phần · có tự luận 73 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề thi cuối học kì 2 môn Hóa học lớp 12 năm 2026-2027 – Mục tiêu 8+ 10 đề
Hóa học · Lớp 12 · Cuối kì 2
Tổng hợp 10 đề thi cuối học kì 2 môn Hóa học lớp 12 năm 2026-2027
TN 7 · TL 3 103 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề thi cuối học kì 2 môn Hóa học lớp 12 năm 2026-2027 – Chinh phục 9+ 10 đề
Hóa học · Lớp 12 · Cuối kì 2
Tổng hợp 10 đề thi cuối học kì 2 môn Hóa học lớp 12 năm 2026-2027
TN 5 · TL 5 86 trang
Bìa Tổng hợp 5 đề thi giữa học kì 1 môn Hóa học lớp 12 năm 2026-2027 – Bám sát ma trận 5 đề
Hóa học · Lớp 12 · Giữa kì 1
Tổng hợp 5 đề thi giữa học kì 1 môn Hóa học lớp 12 năm 2026-2027
TN · Đúng/Sai 42 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Hóa học lớp 12 năm 2026-2027 – Bám sát ma trận 10 đề
Hóa học · Lớp 12 · KSCL
Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Hóa học lớp 12 năm 2026-2027
TN · Đúng/Sai 83 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Hóa học lớp 12 năm 2026-2027 – Nền tảng 10 đề
Hóa học · Lớp 12 · KSCL
Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Hóa học lớp 12 năm 2026-2027
Chuẩn Bộ · 3 phần 94 trang