taifilepro

Hóa học · Lớp 11 · Cuối học kì 2

Tổng hợp 10 đề thi cuối học kì 2 môn Hóa học lớp 11 năm 2026-2027 – Nền tảng

Nền tảng Trắc nghiệm 6 điểm · Tự luận 4 điểm TN 6 · TL 4

10 đề trong một tệp PDF, nền tảng, chắc 6 điểm. Mỗi đề gồm 24 câu trắc nghiệm · 4 câu tự luận — 60 phút, thang 10,0 điểm. Cuối tệp có bảng đáp án tổng hợp cho cả 10 mã đề và lời giải chi tiết từng câu.

Trong tệp có gì

10 đề · 280 câu · 96 trang
  • Đề 1 Mã 5861 · 28 câu 4 tr
  • Đề 2 Mã 5862 · 28 câu 4 tr
  • Đề 3 Mã 5863 · 28 câu 4 tr
  • Đề 4 Mã 5864 · 28 câu 4 tr
  • Đề 5 Mã 5865 · 28 câu 4 tr
  • Đề 6 Mã 5866 · 28 câu 4 tr
  • Đề 7 Mã 5867 · 28 câu 4 tr
  • Đề 8 Mã 5868 · 28 câu 4 tr
  • Đề 9 Mã 5869 · 28 câu 4 tr
  • Đề 10 Mã 5870 · 28 câu 4 tr
Đáp án Bảng tổng hợp cho cả 10 đề
Lời giải Chi tiết từng câu, tách theo đề

Bản xem trước

25 / 96 trang · công thức dựng sẵn

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 1 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 2

MÔN: HÓA HỌC — LỚP 11

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 28 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 5861

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (6,00 điểm)

24 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Khi bị dung dịch kiềm bắn vào da, việc bôi dung dịch acid loãng lên da để trung hoà kiềm là sai vì

  1. A. Hơi độc vẫn khuếch tán khắp phòng trước khi bay ra ngoài
  2. B. Phản ứng trung hoà ngay trên da toả nhiệt và làm vết bỏng nặng thêm
  3. C. Dung môi nhẹ hơn nước nên nổi lên và làm đám cháy loang rộng
  4. D. Nước gặp acid đặc toả nhiệt mạnh làm acid bắn ra xung quanh

Câu 2. Phương pháp điều chế ethanol trong công nghiệp đi từ dầu mỏ là

  1. A. Lên men tinh bột
  2. B. Oxi hoá methane bằng O2\text{O}_2
  3. C. Cho ethane tác dụng với nước
  4. D. Hydrate hoá ethylene với xúc tác H3PO4\text{H}_3\text{PO}_4

Câu 3. Trong nước, carboxylic acid

  1. A. Điện li ra ion OH−\text{OH}^-
  2. B. Điện li một phần nên là acid yếu
  3. C. Điện li hoàn toàn nên là acid mạnh
  4. D. Không điện li nên không có tính acid

Câu 4. Theo thuyết Brønsted - Lowry, HSO4−\text{HSO}_4^- đóng vai trò acid vì nó

  1. A. cho proton H+\text{H}^+
  2. B. nhận thêm electron
  3. C. nhận proton H+\text{H}^+
  4. D. phân li ra ion OH−\text{OH}^-

Câu 5. Tên thay thế của hợp chất carbonyl có công thức cấu tạo CH3−CO−CH2−CH3\text{CH}_3-\text{CO}-\text{CH}_2-\text{CH}_3 là

  1. A. butan-2-one
  2. B. propanal
  3. C. ethanal
  4. D. methanal

Câu 6. Để tách lớp dầu ăn nổi trên mặt nước bằng phễu chiết, người ta dùng phương pháp

  1. A. kết tinh
  2. B. chiết
  3. C. sắc kí cột
  4. D. chưng cất

Câu 7. Điều kiện của phản ứng thế giữa alkane và chlorine là

  1. A. Ở nhiệt độ rất thấp và trong bóng tối
  2. B. Có dung dịch acid mạnh làm xúc tác
  3. C. Có mặt nước ở nhiệt độ thường
  4. D. Có ánh sáng khuếch tán

Câu 8. Cho ethylene glycol (C2H4(OH)2\text{C}_2\text{H}_4(\text{OH})_2) tác dụng với lithium (Li\text{Li}). Sản phẩm hữu cơ thu được là

  1. A. C3H7OLi\text{C}_3\text{H}_7\text{OLi}
  2. B. CH3OLi\text{CH}_3\text{OLi}
  3. C. C2H5OLi\text{C}_2\text{H}_5\text{OLi}
  4. D. C2H4(OLi)2\text{C}_2\text{H}_4(\text{OLi})_2

Câu 9. Dầu mỏ được xếp vào loại tài nguyên

  1. A. tái tạo được trong vài chục năm
  2. B. vô hạn vì luôn sinh ra trong lòng đất
  3. C. không tái tạo
  4. D. nhân tạo hoàn toàn

Câu 10. Việc bón phân ngay trước một trận mưa lớn là vi phạm nguyên tắc

  1. A. đúng cách
  2. B. đúng lúc
  3. C. đúng loại
  4. D. đúng liều

Câu 11. Trong bài toán phân tích nguyên tố, phần trăm khối lượng oxygen thường được xác định bằng cách

  1. A. Đo thể tích khí oxygen thoát ra khi nung mẫu
  2. B. Lấy 100%100\% trừ đi phần trăm của các nguyên tố còn lại
  3. C. Đốt cháy mẫu rồi cân lượng oxygen thu được
  4. D. Tra bảng tuần hoàn

Câu 12. Cho Zn\text{Zn} tác dụng hết với dung dịch H2SO4\text{H}_2\text{SO}_4 đặc nóng. Khí thoát ra là

  1. A. H2S\text{H}_2\text{S}
  2. B. H2\text{H}_2
  3. C. SO2\text{SO}_2
  4. D. O2\text{O}_2

Câu 13. Điểm khác nhau giữa aldehyde và ketone là

  1. A. Ketone tan trong nước còn aldehyde thì không
  2. B. Aldehyde không chứa oxygen còn ketone thì có
  3. C. Aldehyde luôn có nhiều nguyên tử carbon hơn ketone
  4. D. Aldehyde còn một nguyên tử hydrogen gắn vào carbon của nhóm carbonyl nên dễ bị oxi hoá hơn

Câu 14. Trong công nghiệp, acetaldehyde (CH3CHO\text{CH}_3\text{CHO}) được điều chế từ

  1. A. đá vôi CaCO3\text{CaCO}_3
  2. B. cumene (C6H5CH(CH3)2\text{C}_6\text{H}_5\text{CH}(\text{CH}_3)_2)
  3. C. ethylene (CH2=CH2\text{CH}_2=\text{CH}_2)
  4. D. methanol (CH3OH\text{CH}_3\text{OH})

Câu 15. Công thức phân tử của một hợp chất hữu cơ cho biết

  1. A. Số nguyên tử thật của mỗi nguyên tố trong một phân tử
  2. B. Thứ tự liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử
  3. C. Tỉ lệ tối giản số nguyên tử của các nguyên tố
  4. D. Khối lượng riêng của chất ở điều kiện thường

Câu 16. Hai chất CH3−CH2−CH2−CH2−CH3\text{CH}_3-\text{CH}_2-\text{CH}_2-\text{CH}_2-\text{CH}_3 (pentane) và C(CH3)4\text{C}(\text{CH}_3)_4 (neopentane) cùng có công thức phân tử C5H12\text{C}_5\text{H}_{12}. Chúng khác nhau về

  1. A. số nguyên tử của mỗi nguyên tố trong phân tử
  2. B. thứ tự liên kết giữa các nguyên tử, tức cấu tạo hoá học
  3. C. hoá trị của nguyên tử carbon trong phân tử
  4. D. phân tử khối

Câu 17. Cho cân bằng PCl5(g)⇌PCl3(g)+Cl2(g)\text{PCl}_5\left(g\right) \rightleftharpoons \text{PCl}_3\left(g\right) + \text{Cl}_2\left(g\right) có ΔrH=87\Delta_r H = 87 kJ; vế trái có 11 mol khí, vế phải có 22 mol khí. Tăng nhiệt độ thì cân bằng chuyển dịch theo chiều

  1. A. thuận, tức chiều thu nhiệt
  2. B. thuận, và giá trị KCK_C giữ nguyên
  3. C. không chuyển dịch vì nhiệt độ không ảnh hưởng tới cân bằng
  4. D. nghịch, tức chiều toả nhiệt

Câu 18. Dung dịch muối nào sau đây có môi trường acid?

  1. A. NaCl\text{NaCl}
  2. B. Na2CO3\text{Na}_2\text{CO}_3
  3. C. FeCl3\text{FeCl}_3
  4. D. K2SO4\text{K}_2\text{SO}_4

Câu 19. Công thức chung của dãy đồng đẳng alkene là

  1. A. CnH2n−2\text{C}_n\text{H}_{2n-2}
  2. B. CnH2n+2\text{C}_n\text{H}_{2n+2}
  3. C. CnH2n\text{C}_n\text{H}_{2n}
  4. D. CnH2n−6\text{C}_n\text{H}_{2n-6}

Câu 20. Nhỏ methyl da cam vào một dung dịch thì thấy màu vàng. Kết luận đúng về pH của dung dịch là

  1. A. pH lớn hơn 4,44{,}4
  2. B. pH đúng bằng 3,13{,}1
  3. C. pH bằng 77
  4. D. pH nhỏ hơn 3,13{,}1

Câu 21. Phenol được dùng làm nguyên liệu cho dược phẩm, cụ thể là để

  1. A. Làm nguyên liệu cho nhựa polycarbonate và nhựa epoxy
  2. B. Làm nguyên liệu cho công nghiệp phẩm nhuộm
  3. C. Qua salicylic acid để tổng hợp aspirin
  4. D. Làm chất dẻo, keo dán và vật liệu cách điện

Câu 22. Đun nóng CH3−CH2−CH2Br\text{CH}_3-\text{CH}_2-\text{CH}_2\text{Br} (1-bromopropane) với dung dịch KOH\text{KOH} trong ethanol. Sản phẩm hữu cơ chính là

  1. A. CH3−CH=CH−CH2−CH3\text{CH}_3-\text{CH}=\text{CH}-\text{CH}_2-\text{CH}_3 (pent-2-ene)
  2. B. CH3−CH=CH−CH3\text{CH}_3-\text{CH}=\text{CH}-\text{CH}_3 (but-2-ene)
  3. C. CH2=CH2\text{CH}_2=\text{CH}_2 (ethylene)
  4. D. CH3−CH=CH2\text{CH}_3-\text{CH}=\text{CH}_2 (propylene)

Câu 23. Khí ammonia hoá lỏng ở nhiệt độ

  1. A. −33,3 ∘C-33{,}3\ ^\circ\text{C}
  2. B. 0 ∘C0\ ^\circ\text{C}
  3. C. −196 ∘C-196\ ^\circ\text{C}
  4. D. 100 ∘C100\ ^\circ\text{C}

Câu 24. Cân bằng C(s)+CO2(g)⇌2CO(g)\text{C}\left(s\right) + \text{CO}_2\left(g\right) \rightleftharpoons 2\text{CO}\left(g\right) đang ở trạng thái cân bằng thì chịu một tác động bên ngoài. Theo nguyên lí Le Chatelier, cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều

  1. A. giữ nguyên vì cân bằng đã ổn định
  2. B. làm tăng tác động bên ngoài ấy
  3. C. thuận, bất kể tác động là gì
  4. D. làm giảm tác động bên ngoài ấy

PHẦN IV. TỰ LUẬN (4,00 điểm)

4 câu. Thí sinh trình bày lời giải.

Câu 25. Mỗi mol phosphorite (Ca3(PO4)2\text{Ca}_3(\text{PO}_4)_2) quy đổi được bao nhiêu gam P2O5\text{P}_2\text{O}_5?

Câu 26. Cho 99 mol CaC2\text{CaC}_2 tác dụng hết với nước. Tính số mol khí acetylene thu được.

Còn 2 câu nữa của đề số 1 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 2 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 2

MÔN: HÓA HỌC — LỚP 11

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 28 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 5862

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (6,00 điểm)

24 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Cho phenol tác dụng với nước bromine. Hiện tượng quan sát được là

  1. A. Nước bromine mất màu và xuất hiện kết tủa trắng
  2. B. Có khí không màu thoát ra
  3. C. Tạo kết tủa màu vàng
  4. D. Phenol vốn ít tan nay tan hết cho dung dịch trong suốt

Câu 2. Phương pháp sắc kí lớp mỏng tách được các chất là nhờ

  1. A. Độ tan của chất rắn thay đổi mạnh theo nhiệt độ
  2. B. Chất hữu cơ tan trong dung môi hữu cơ nhiều hơn trong nước
  3. C. Hai chất bay hơi ở những nhiệt độ khác nhau
  4. D. Mỗi chất di chuyển được một quãng khác nhau trên bản mỏng

Câu 3. Sục khí acetylene (C2H2\text{C}_2\text{H}_2) vào dung dịch KMnO4\text{KMnO}_4. Hiện tượng quan sát được là

  1. A. Không có hiện tượng
  2. B. Mất màu vàng nâu
  3. C. Mất màu tím
  4. D. Xuất hiện kết tủa vàng nhạt

Câu 4. Chất nào sau đây tạo được liên kết hydrogen giữa các phân tử của nó?

  1. A. CH3OCH3\text{CH}_3\text{OCH}_3 (dimethyl ether)
  2. B. C2H4(OH)2\text{C}_2\text{H}_4(\text{OH})_2 (ethylene glycol)
  3. C. C2H5Cl\text{C}_2\text{H}_5\text{Cl} (chloroethane)
  4. D. C2H6\text{C}_2\text{H}_6 (ethane)

Câu 5. Sản phẩm dầu mỏ gồm chất rắn giàu carbon thu từ phần cặn có tên là

  1. A. cốc dầu mỏ
  2. B. xăng
  3. C. khí hoá lỏng
  4. D. dầu hoả

Câu 6. Trong bài thực hành điều chế xà phòng, thao tác mang găng tay và kính bảo hộ trong suốt buổi thực hành nhằm mục đích

  1. A. Xà phòng ít tan trong nước muối bão hoà nên tách ra và nổi lên trên
  2. B. Dung dịch kiềm đặc gây bỏng da và bỏng mắt
  3. C. Bù lượng nước đã bay hơi, giữ cho hỗn hợp không bị đặc lại
  4. D. Phản ứng xảy ra đều và tránh đun trực tiếp làm hỗn hợp cháy khét

Câu 7. Tạp chất lưu huỳnh trong dầu mỏ cần được loại bỏ vì

  1. A. nó làm dầu mỏ tan được vào nước
  2. B. nó làm giảm khối lượng riêng của dầu mỏ
  3. C. nó ăn mòn thiết bị và khi đốt sinh SO2\text{SO}_2 gây mưa acid
  4. D. nó làm dầu mỏ có màu nâu đen

Câu 8. Trên phổ khối lượng của C3H7Br\text{C}_3\text{H}_7\text{Br} (1-bromopropane), peak ion phân tử có giá trị m/zm/z bằng

  1. A. 123123
  2. B. 121121
  3. C. 122122
  4. D. 6161

Câu 9. Bón lâu ngày phân đạm ammonium (NH4)2SO4(\text{NH}_4)_2\text{SO}_4 thì đất trồng bị chua thêm,

  1. A. vì NH4+\text{NH}_4^+ thuỷ phân sinh H+\text{H}^+ làm pH của đất giảm
  2. B. vì phân đạm ammonium có môi trường base làm đất bạc màu
  3. C. vì phân đạm ammonium không tan trong nước mưa
  4. D. vì SO42−\text{SO}_4^{2-} thuỷ phân sinh H+\text{H}^+

Câu 10. Công thức đơn giản nhất của một hợp chất hữu cơ cho biết

  1. A. Tỉ lệ tối giản số nguyên tử của các nguyên tố trong phân tử
  2. B. Số liên kết đôi có trong phân tử
  3. C. Nhiệt độ sôi của chất
  4. D. Số nguyên tử thật của mỗi nguyên tố trong một phân tử

Câu 11. Muối PbSO4\text{PbSO}_4 (lead(II) sulfate) được dùng để

  1. A. Diệt nấm cho cây trồng và xử lí nước hồ bơi
  2. B. Làm phân đạm sunfat cho cây trồng
  3. C. Dùng trong y học và ngâm chân thư giãn
  4. D. Tạo thành trên bản cực của ắc quy chì khi phóng điện

Câu 12. Hydrocarbon mạch hở có công thức phân tử C2H2\text{C}_{2}\text{H}_{2} thuộc dãy đồng đẳng nào?

  1. A. alkane
  2. B. alkyne
  3. C. arene
  4. D. alkene

Câu 13. Phần trăm khối lượng của carbon trong C2H2\text{C}_2\text{H}_2 (acetylene) bằng

  1. A. 24 %24\,\%
  2. B. 7,69 %7{,}69\,\%
  3. C. 93,31 %93{,}31\,\%
  4. D. 92,31 %92{,}31\,\%

Câu 14. Cho cân bằng 2NH3(g)⇌N2(g)+3H2(g)2\text{NH}_3\left(g\right) \rightleftharpoons \text{N}_2\left(g\right) + 3\text{H}_2\left(g\right) với ΔrH=92\Delta_r H = 92 kJ; vế trái có 22 mol khí, vế phải có 44 mol khí. Theo nguyên lí Le Chatelier, khi tăng nồng độ một chất đầu thì cân bằng chuyển dịch theo

  1. A. Chiều thu nhiệt
  2. B. Chiều toả nhiệt
  3. C. Chiều tiêu thụ chất đó, tức chiều thuận
  4. D. Chiều sinh thêm sản phẩm, tức chiều thuận

Câu 15. Chưng cất 11 kg nụ đinh hương thu được 2828 mL tinh dầu đinh hương có khối lượng riêng 1,041{,}04 g/mL. Khối lượng tinh dầu thu được là

  1. A. 26,9 g26{,}9\,\text{g}
  2. B. 29,2 g29{,}2\,\text{g}
  3. C. 28 g28\,\text{g}
  4. D. 29,1 g29{,}1\,\text{g}

Câu 16. Trong phòng thí nghiệm, cột thuỷ tinh nhồi silica gel được dùng để

  1. A. Chứa hỗn hợp đem đun trong bộ chưng cất
  2. B. Tách hai lớp chất lỏng không trộn lẫn
  3. C. Tách hỗn hợp bằng sắc kí cột
  4. D. Ngưng tụ hơi thành chất lỏng khi chưng cất

Câu 17. Chất chỉ thị acid - base là chất

  1. A. đổi màu theo pH của dung dịch
  2. B. trung hoà lượng acid dư trong dung dịch
  3. C. làm cho dung dịch có pH bằng 77
  4. D. làm tăng tốc độ phản ứng giữa acid và base

Câu 18. Độ tan của phenol trong nước là

  1. A. Tan vô hạn trong nước ở mọi nhiệt độ
  2. B. Ít tan trong nước lạnh nhưng tan nhiều trong nước nóng
  3. C. Hoàn toàn không tan trong nước
  4. D. Tan nhiều trong nước lạnh nhưng ít tan trong nước nóng

Câu 19. Tên thay thế của hợp chất carbonyl có công thức cấu tạo CH3−CO−CH2−CH3\text{CH}_3-\text{CO}-\text{CH}_2-\text{CH}_3 là

  1. A. ethanal
  2. B. methanal
  3. C. butan-2-one
  4. D. propanal

Câu 20. Dùng dung dịch NaHCO3\text{NaHCO}_3 có thể phân biệt được

  1. A. Carboxylic acid với phenol
  2. B. Alcohol với phenol
  3. C. Aldehyde với ketone
  4. D. Alkane với alkene

Câu 21. Với cân bằng 2NO2⇌N2O42\text{NO}_2 \rightleftharpoons \text{N}_2\text{O}_4, khi ngâm ống nghiệm vào nước đá thì màu nâu đỏ nhạt đi. Cân bằng đã chuyển dịch theo chiều

  1. A. nghịch
  2. B. không chuyển dịch
  3. C. cả hai chiều với mức như nhau
  4. D. thuận

Câu 22. Hai chất khác nhau nhưng có cùng một nhóm chức thì phổ hồng ngoại của chúng

  1. A. Hoàn toàn trùng khít nhau
  2. B. Đều có tín hiệu trong cùng vùng số sóng đặc trưng của nhóm chức ấy
  3. C. Chỉ giống nhau nếu hai chất có cùng phân tử khối
  4. D. Không có điểm nào giống nhau

Câu 23. Đồng phân của dẫn xuất halogen gồm

  1. A. Chỉ đồng phân mạch carbon
  2. B. Chỉ đồng phân hình học
  3. C. Chỉ đồng phân về số nguyên tử halogen
  4. D. Đồng phân mạch carbon và đồng phân vị trí nguyên tử halogen

Câu 24. Nguyên tố phosphorus (P\text{P}) thuộc nhóm nguyên tố dinh dưỡng nào?

  1. A. vi lượng
  2. B. đa lượng
  3. C. nguyên tố không cần cho cây trồng
  4. D. trung lượng

Còn 4 câu nữa của đề số 2 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 3 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 2

MÔN: HÓA HỌC — LỚP 11

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 28 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 5863

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (6,00 điểm)

24 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Dung dịch muối nào sau đây có môi trường trung tính?

  1. A. NaCl\text{NaCl}
  2. B. NH4Cl\text{NH}_4\text{Cl}
  3. C. CH3COONa\text{CH}_3\text{COONa}
  4. D. NaHCO3\text{NaHCO}_3

Câu 2. Trong phân tử HNO3\text{HNO}_3, nitrogen có số oxi hoá.

  1. A. +4+4
  2. B. +3+3
  3. C. +5+5, cao nhất của nitrogen
  4. D. −3-3

Câu 3. Sản phẩm dầu mỏ gồm hỗn hợp propane và butane được nén thành lỏng có tên là

  1. A. xăng
  2. B. dầu hoả
  3. C. dầu diesel
  4. D. khí hoá lỏng

Câu 4. Trong công nghiệp, phenol chủ yếu được sản xuất từ

  1. A. toluene bằng cách oxi hoá mạch nhánh
  2. B. benzene bằng cách cho tác dụng trực tiếp với nước
  3. C. cumene, đồng thời thu được acetone
  4. D. naphthalene bằng cách nhiệt phân

Câu 5. Cho kim loại đứng sau hydrogen như Cu\text{Cu} vào dung dịch H2SO4\text{H}_2\text{SO}_4

  1. A. Không tan trong dung dịch acid ở bất kì nồng độ nào
  2. B. Chỉ tan trong acid đặc nóng và cho khí SO2\text{SO}_2
  3. C. Tan trong cả acid loãng lẫn acid đặc, đều cho H2\text{H}_2
  4. D. Tan trong acid loãng và cho khí H2\text{H}_2

Câu 6. Chất nào sau đây tạo được liên kết hydrogen giữa các phân tử của nó?

  1. A. C2H6\text{C}_2\text{H}_6 (ethane)
  2. B. C2H5Cl\text{C}_2\text{H}_5\text{Cl} (chloroethane)
  3. C. C5H11OH\text{C}_5\text{H}_{11}\text{OH} (pentan-1-ol)
  4. D. CH3OCH3\text{CH}_3\text{OCH}_3 (dimethyl ether)

Câu 7. Để tách lớp dầu ăn nổi trên mặt nước bằng phễu chiết, người ta dùng phương pháp

  1. A. chiết
  2. B. chưng cất
  3. C. sắc kí cột
  4. D. kết tinh

Câu 8. So với không khí, khí ammonia

  1. A. lúc nặng hơn lúc nhẹ hơn tuỳ nhiệt độ
  2. B. nặng đúng bằng
  3. C. nặng hơn
  4. D. nhẹ hơn

Câu 9. Trong phòng thí nghiệm, phễu chiết được dùng để

  1. A. Tách hai lớp chất lỏng không trộn lẫn
  2. B. Lọc nhanh tinh thể sau kết tinh
  3. C. Chứa hỗn hợp đem đun trong bộ chưng cất
  4. D. Ngưng tụ hơi thành chất lỏng khi chưng cất

Câu 10. Phương pháp ép nguội được thực hiện bằng cách

  1. A. Ép trực tiếp vỏ quả ở nhiệt độ thường rồi lọc lấy phần dầu
  2. B. Dẫn hơi nước qua nguyên liệu, hơi nước kéo theo tinh dầu bay ra rồi cho ngưng tụ
  3. C. Đun nóng chảy nguyên liệu rồi để nguội cho tinh dầu kết tinh
  4. D. Ngâm nguyên liệu trong dung môi hữu cơ rồi cất loại bỏ dung môi

Câu 11. Với cân bằng CH3COOH⇌CH3COO−+H+\text{CH}_3\text{COOH} \rightleftharpoons \text{CH}_3\text{COO}^- + \text{H}^+, khi nhỏ thêm dung dịch CH3COONa\text{CH}_3\text{COONa} thì dung dịch bớt tính acid, quỳ tím nhạt màu hơn. Cân bằng đã chuyển dịch theo chiều

  1. A. không chuyển dịch
  2. B. nghịch
  3. C. cả hai chiều với mức như nhau
  4. D. thuận

Câu 12. Mạch chính khi gọi tên alcohol là

  1. A. Mạch carbon dài nhất, kể cả khi không chứa nhóm hydroxy
  2. B. Mạch carbon dài nhất có chứa nguyên tử carbon mang nhóm hydroxy
  3. C. Mạch carbon chứa nhiều nhánh nhất
  4. D. Mạch carbon ngắn nhất

Câu 13. Khí mỏ dầu và khí thiên nhiên đều có thành phần chính là

  1. A. ethane
  2. B. propane
  3. C. methane
  4. D. carbon dioxide

Câu 14. Cho acetic acid tác dụng với dung dịch NaOH\text{NaOH}. Hiện tượng quan sát được là

  1. A. Chất rắn màu đen tan dần cho dung dịch màu xanh
  2. B. Có khí không màu thoát ra
  3. C. Phản ứng trung hoà, không có dấu hiệu nhìn thấy được
  4. D. Kim loại tan dần và có khí không màu thoát ra

Câu 15. Phản ứng C6H5CH3+2KMnO4→t∘C6H5COOK+2MnO2+KOH+H2O\text{C}_6\text{H}_5\text{CH}_3 + 2\text{KMnO}_4 \xrightarrow{t^\circ} \text{C}_6\text{H}_5\text{COOK} + 2\text{MnO}_2 + \text{KOH} + \text{H}_2\text{O} (đun nóng với dung dịch thuốc tím) thuộc loại

  1. A. phản ứng thế ở mạch nhánh
  2. B. phản ứng oxi hoá mạch nhánh
  3. C. phản ứng thế ở vòng
  4. D. phản ứng cộng

Câu 16. Phản ứng 2SO2(g)+O2(g)⇌2SO3(g)2\text{SO}_2\left(g\right) + \text{O}_2\left(g\right) \rightleftharpoons 2\text{SO}_3\left(g\right) được viết bằng mũi tên hai chiều. Điều đó cho biết phản ứng

  1. A. xảy ra đồng thời theo hai chiều ngược nhau trong cùng điều kiện
  2. B. chỉ xảy ra khi có chất xúc tác
  3. C. xảy ra theo chiều thuận trước, sau đó mới theo chiều nghịch
  4. D. xảy ra hoàn toàn theo chiều thuận

Câu 17. Hydrocarbon thơm có công thức C6H5−CH=CH2\text{C}_6\text{H}_5-\text{CH}=\text{CH}_2 thường được gọi là

  1. A. toluene
  2. B. ethylbenzene
  3. C. benzene
  4. D. styrene

Câu 18. Điều kiện để một alcohol đa chức hoà tan được Cu(OH)2\text{Cu}(\text{OH})_2 là

  1. A. Phân tử chỉ cần có từ hai nhóm hydroxy trở lên
  2. B. Các nhóm hydroxy phải gắn vào những nguyên tử carbon kề nhau
  3. C. Phân tử phải có ít nhất ba nguyên tử carbon
  4. D. Phân tử phải có vòng benzene

Câu 19. Nguyên tố phosphorus (P\text{P}) thuộc nhóm nguyên tố dinh dưỡng nào?

  1. A. vi lượng
  2. B. trung lượng
  3. C. nguyên tố không cần cho cây trồng
  4. D. đa lượng

Câu 20. Đun 1515 mol propionic acid với ethanol dư, hiệu suất đạt 80%80\%. Số mol ethyl propionate thu được là

  1. A. 13 mol13\,\text{mol}
  2. B. 80 mol80\,\text{mol}
  3. C. 12 mol12\,\text{mol}
  4. D. 15 mol15\,\text{mol}

Câu 21. Chất ammonium sulfate ((NH4)2SO4(\text{NH}_4)_2\text{SO}_4) được xếp vào loại

  1. A. phân phức hợp
  2. B. phân kali
  3. C. phân lân
  4. D. phân đạm

Câu 22. Cho cân bằng C(s)+CO2(g)⇌2CO(g)\text{C}\left(s\right) + \text{CO}_2\left(g\right) \rightleftharpoons 2\text{CO}\left(g\right) có ΔrH=172\Delta_r H = 172 kJ; vế trái có 11 mol khí, vế phải có 22 mol khí. Tăng nhiệt độ thì cân bằng chuyển dịch theo chiều

  1. A. thuận, và giá trị KCK_C giữ nguyên
  2. B. thuận, tức chiều thu nhiệt
  3. C. không chuyển dịch vì nhiệt độ không ảnh hưởng tới cân bằng
  4. D. nghịch, tức chiều toả nhiệt

Câu 23. Khi gọi tên alkene có nhánh, mạch chính được chọn là

  1. A. Mạch carbon ngắn nhất chứa liên kết đôi
  2. B. Mạch carbon có nhiều nhánh nhất, không cần chứa liên kết đôi
  3. C. Mạch carbon dài nhất, kể cả khi không chứa liên kết đôi
  4. D. Mạch carbon dài nhất có chứa liên kết đôi

Câu 24. Mạch carbon trong phân tử hợp chất hữu cơ có thể là

  1. A. Mạch hở không nhánh, mạch hở có nhánh hoặc mạch vòng
  2. B. Chỉ có mạch vòng
  3. C. Chỉ có mạch thẳng hoàn toàn về mặt hình học
  4. D. Chỉ có mạch hở không nhánh

PHẦN IV. TỰ LUẬN (4,00 điểm)

4 câu. Thí sinh trình bày lời giải.

Câu 25. Xà phòng hoá hoàn toàn 0,10{,}1 mol tripalmitin thì cần bao nhiêu mol NaOH\text{NaOH}?

Còn 3 câu nữa của đề số 3 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 4 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 2

MÔN: HÓA HỌC — LỚP 11

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 28 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 5864

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (6,00 điểm)

24 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Khi quy đổi độ dinh dưỡng, hai nguyên tử P\text{P} ứng với

  1. A. Hai phân tử P2O5\text{P}_2\text{O}_5
  2. B. Một phân tử K2O\text{K}_2\text{O}
  3. C. Một phân tử P2O5\text{P}_2\text{O}_5
  4. D. Nửa phân tử P2O5\text{P}_2\text{O}_5

Câu 2. Cho cân bằng H2(g)+I2(g)⇌2HI(g)\text{H}_2\left(g\right) + \text{I}_2\left(g\right) \rightleftharpoons 2\text{HI}\left(g\right). Biểu thức hằng số cân bằng KCK_C của cân bằng ấy là

  1. A. KC=[HI]2[H2][I2]K_C = \dfrac{\left[\text{HI}\right]^{2}}{\left[\text{H}_2\right] \left[\text{I}_2\right]}
  2. B. KC=[NO2]2[N2O4]K_C = \dfrac{\left[\text{NO}_2\right]^{2}}{\left[\text{N}_2\text{O}_4\right]}
  3. C. KC=[H2][I2][HI]2K_C = \dfrac{\left[\text{H}_2\right] \left[\text{I}_2\right]}{\left[\text{HI}\right]^{2}}
  4. D. KC=[HI][H2][I2]K_C = \dfrac{\left[\text{HI}\right]}{\left[\text{H}_2\right] \left[\text{I}_2\right]}

Câu 3. Cho Mg\text{Mg} tác dụng hết với dung dịch H2SO4\text{H}_2\text{SO}_4 loãng. Khí thoát ra là

  1. A. SO2\text{SO}_2
  2. B. O2\text{O}_2
  3. C. H2S\text{H}_2\text{S}
  4. D. H2\text{H}_2

Câu 4. Vì sao rò rỉ khí nitrogen trong một phòng kín vẫn nguy hiểm dù N2\text{N}_2 không độc?

  1. A. Vì nitrogen làm nhiệt độ phòng tăng vọt
  2. B. Vì nitrogen đẩy oxygen ra khỏi phòng, người trong phòng bị ngạt mà không kịp nhận ra
  3. C. Vì nitrogen bốc cháy khi gặp tia lửa điện
  4. D. Vì nitrogen phản ứng với hơi nước tạo ra acid mạnh

Câu 5. Trong công nghiệp, naphthalene (C10H8\text{C}_{10}\text{H}_8) được dùng để

  1. A. Làm dung môi công nghiệp và nguyên liệu sản xuất thuốc nổ TNT
  2. B. Làm băng phiến và nguyên liệu sản xuất phẩm nhuộm
  3. C. Làm nguyên liệu sản xuất styrene, phenol, aniline và cyclohexane
  4. D. Làm dung môi cho sơn và nguyên liệu sản xuất sợi polyester

Câu 6. Trong công đoạn cuối, SO3\text{SO}_3 được hấp thụ vào

  1. A. Nước, tạo thẳng H2SO4\text{H}_2\text{SO}_4 loãng
  2. B. Dầu hoả, vì SO3\text{SO}_3 tan tốt trong dung môi hữu cơ
  3. C. Dung dịch NaOH\text{NaOH} đặc
  4. D. H2SO4\text{H}_2\text{SO}_4 đặc để tạo oleum, rồi mới pha loãng bằng nước

Câu 7. Khí ammonia có mùi

  1. A. khai và xốc
  2. B. hắc giống khí chlorine
  3. C. không mùi
  4. D. thơm nhẹ

Câu 8. Chất oxalic acid được dùng để

  1. A. Dùng tẩy vết gỉ sắt và làm chất chuẩn trong phân tích
  2. B. Dùng trong thuộc da, nhuộm vải và bảo quản thức ăn chăn nuôi
  3. C. Tạo muối sodium benzoate làm chất bảo quản thực phẩm
  4. D. Làm giấm ăn và sản xuất ester dùng làm dung môi, hương liệu

Câu 9. Hoà tan Na2SO4\text{Na}_2\text{SO}_4 vào nước được dung dịch nồng độ 0,60{,}6 M. Chất ấy là chất điện li mạnh, phương trình điện li: Na2SO4→2Na++SO42−\text{Na}_2\text{SO}_4 \rightarrow 2\text{Na}^+ + \text{SO}_4^{2-}. Nồng độ ion Na+\text{Na}^+ trong dung dịch bằng

  1. A. 0,3 mol/L0{,}3\,\text{mol/L}
  2. B. 2,2 mol/L2{,}2\,\text{mol/L}
  3. C. 0,6 mol/L0{,}6\,\text{mol/L}
  4. D. 1,2 mol/L1{,}2\,\text{mol/L}

Câu 10. Ứng dụng nào sau đây của ethanol thuộc lĩnh vực nhiên liệu?

  1. A. Làm dung môi pha sơn
  2. B. Sát trùng dụng cụ y tế
  3. C. Pha vào xăng để tạo xăng sinh học E5, E10
  4. D. Làm nguyên liệu tổng hợp acetic acid

Câu 11. Quy tắc Markovnikov cần dùng khi

  1. A. Cộng tác nhân bất đối xứng vào alkene bất đối xứng
  2. B. Cộng vào alkene đối xứng
  3. C. Cộng Br2\text{Br}_2 vào alkene
  4. D. Cộng H2\text{H}_2 vào alkene

Câu 12. Phản ứng C2H6+Cl2→asC2H5Cl+HCl\text{C}_2\text{H}_6 + \text{Cl}_2 \xrightarrow{as} \text{C}_2\text{H}_5\text{Cl} + \text{HCl} thuộc loại

  1. A. phản ứng thế
  2. B. phản ứng reforming
  3. C. phản ứng cháy
  4. D. phản ứng cracking

Câu 13. Hậu quả của việc bón phân ngay trước một trận mưa lớn là

  1. A. Phân bị rửa trôi, vừa mất tiền vừa ô nhiễm nguồn nước
  2. B. Rau tồn dư nitrate vượt ngưỡng cho phép
  3. C. Gây phú dưỡng khiến tảo nở hoa rồi nước thiếu oxygen
  4. D. Đất bị chua hoá dần

Câu 14. Nhóm chức là

  1. A. Số nguyên tử carbon có trong phân tử
  2. B. Phần mạch carbon của phân tử hợp chất hữu cơ
  3. C. Nguyên tử hoặc nhóm nguyên tử gây ra những tính chất hoá học đặc trưng của phân tử hợp chất hữu cơ
  4. D. Nhóm nguyên tử luôn có mặt trong mọi hợp chất hữu cơ

Câu 15. Trong phân tử hợp chất hữu cơ, nguyên tố phosphorus (P\text{P}) có hoá trị

  1. A. 11
  2. B. 44
  3. C. 33
  4. D. 22

Câu 16. Biện pháp hạn chế khí CO2\text{CO}_2 sinh ra khi đốt nhiên liệu là

  1. A. Khử lưu huỳnh trong nhiên liệu ngay tại nhà máy lọc dầu
  2. B. Chuyển dần sang năng lượng tái tạo và nâng hiệu suất sử dụng nhiên liệu
  3. C. Quây phao chặn, dùng tàu hút dầu và chế phẩm vi sinh phân huỷ dầu
  4. D. Lắp bộ chuyển đổi xúc tác trên xe để khử chúng thành nitrogen

Còn 12 câu nữa của đề số 4 (2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 5 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 2

MÔN: HÓA HỌC — LỚP 11

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 28 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 5865

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (6,00 điểm)

24 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Dung dịch muối ammonium với gốc của acid mạnh, như NH4Cl\text{NH}_4\text{Cl}, có môi trường

  1. A. trung tính
  2. B. acid
  3. C. lúc acid lúc base tuỳ nhiệt độ
  4. D. base

Câu 2. Cho 11 mol SO2\text{SO}_2 phản ứng hết theo phương trình SO2+2H2S→3S↓+2H2O\text{SO}_2 + 2\text{H}_2\text{S} \rightarrow 3\text{S} \downarrow + 2\text{H}_2\text{O}. Số mol S\text{S} thu được là

  1. A. 4 mol4\,\text{mol}
  2. B. 2 mol2\,\text{mol}
  3. C. 3 mol3\,\text{mol}
  4. D. 1 mol1\,\text{mol}

Câu 3. Sản phẩm của phản ứng CH2=CH2+HCl→CH3−CH2Cl\text{CH}_2=\text{CH}_2 + \text{HCl} \rightarrow \text{CH}_3-\text{CH}_2\text{Cl} (nhiệt độ thường) là

  1. A. ethane
  2. B. ethanol
  3. C. chloroethane
  4. D. 1,2-dibromoethane

Câu 4. Để làm sạch một mẫu chất rắn hữu cơ lẫn ít tạp chất, người ta dùng phương pháp

  1. A. sắc kí cột
  2. B. kết tinh
  3. C. chiết
  4. D. chưng cất

Câu 5. Trong công nghiệp, potassium sulfate (K2SO4\text{K}_2\text{SO}_4) được điều chế bằng cách

  1. A. Cho NH3\text{NH}_3 tác dụng với H2SO4\text{H}_2\text{SO}_4
  2. B. Cho KCl\text{KCl} tác dụng với H2SO4\text{H}_2\text{SO}_4 ở nhiệt độ cao
  3. C. Cho CO2\text{CO}_2 tác dụng với NH3\text{NH}_3 ở nhiệt độ và áp suất cao
  4. D. Cho NH3\text{NH}_3 tác dụng với HCl\text{HCl}

Câu 6. Chất CFC-12 (CCl2F2\text{CCl}_2\text{F}_2) được dùng để

  1. A. Làm monomer để sản xuất nhựa PVC
  2. B. Từng dùng làm chất làm lạnh trong tủ lạnh và máy điều hoà
  3. C. Làm dung môi tẩy sơn và chiết caffeine từ hạt cà phê
  4. D. Làm dung môi trong phòng thí nghiệm, trước đây từng dùng để gây mê

Câu 7. Chất nào sau đây là hợp chất hữu cơ?

  1. A. CaCO3\text{CaCO}_3
  2. B. Na2CO3\text{Na}_2\text{CO}_3
  3. C. H2O\text{H}_2\text{O}
  4. D. CH4\text{CH}_4

Câu 8. Trong quá trình lên men, một mol glucose cho ra

  1. A. Hai mol ethanol và hai mol CO2\text{CO}_2
  2. B. Hai mol ethanol mà không sinh khí
  3. C. Ba mol ethanol và ba mol CO2\text{CO}_2
  4. D. Một mol ethanol và một mol CO2\text{CO}_2

Câu 9. Cân bằng PCl5(g)⇌PCl3(g)+Cl2(g)\text{PCl}_5\left(g\right) \rightleftharpoons \text{PCl}_3\left(g\right) + \text{Cl}_2\left(g\right) đang ở trạng thái cân bằng thì chịu một tác động bên ngoài. Theo nguyên lí Le Chatelier, cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều

  1. A. làm giảm tác động bên ngoài ấy
  2. B. giữ nguyên vì cân bằng đã ổn định
  3. C. thuận, bất kể tác động là gì
  4. D. làm tăng tác động bên ngoài ấy

Câu 10. Phản ứng dùng để nhận biết phenol là phản ứng với

  1. A. Quỳ tím
  2. B. Dung dịch NaOH\text{NaOH}
  3. C. Dung dịch NaCl\text{NaCl}
  4. D. Nước bromine, cho kết tủa trắng

Câu 11. Muối Al2(SO4)3\text{Al}_2(\text{SO}_4)_3 (aluminium sulfate) được dùng để

  1. A. Bó bột cố định xương gãy, đúc khuôn và làm phụ gia cho xi măng
  2. B. Làm chất cản quang khi chụp X-quang dạ dày và làm bột màu trắng
  3. C. Diệt nấm cho cây trồng và xử lí nước hồ bơi
  4. D. Làm trong nước ở nhà máy cấp nước

Câu 12. Khi phenol dây vào da, việc đầu tiên phải làm là

  1. A. Dội dung dịch kiềm lên để trung hoà phenol
  2. B. Rửa ngay bằng thật nhiều nước rồi tới cơ sở y tế
  3. C. Bôi thuốc mỡ lên chỗ dây phenol
  4. D. Lau khô bằng khăn rồi băng kín lại

Câu 13. Công thức cấu tạo thu gọn được viết bằng cách

  1. A. Bỏ hẳn các nguyên tử hydrogen ra khỏi công thức
  2. B. Viết các nguyên tố theo thứ tự chữ cái
  3. C. Gộp các nguyên tử hydrogen vào ngay nguyên tử carbon liền kề
  4. D. Thay mọi nguyên tử carbon bằng một dấu chấm

Câu 14. Nguồn nào sau đây phát thải NOx\text{NO}_x vào không khí?

  1. A. Lò gạch nung thủ công
  2. B. Hoà tan đường vào nước ở nhiệt độ thường
  3. C. Quang hợp của cây xanh
  4. D. Nước bay hơi khỏi mặt biển

Câu 15. Khảo sát cân bằng [Co(H2O)6]2++4Cl−⇌[CoCl4]2−+6H2O\left[\text{Co}\left(\text{H}_2\text{O}\right)_6\right]^{2+} + 4\text{Cl}^- \rightleftharpoons \left[\text{CoCl}_4\right]^{2-} + 6\text{H}_2\text{O} bằng cách nhỏ thêm dung dịch HCl\text{HCl} đặc. Hiện tượng quan sát được là

  1. A. Màu đỏ đậm lên
  2. B. Dung dịch bớt tính acid, quỳ tím nhạt màu hơn
  3. C. Dung dịch chuyển từ hồng sang xanh lam
  4. D. Dung dịch chuyển từ vàng sang da cam

Câu 16. Trong phân tử ammonia, nguyên tử nitrogen

  1. A. không còn electron hoá trị nào
  2. B. mang điện tích dương
  3. C. còn một cặp electron chưa liên kết
  4. D. đã dùng hết năm electron hoá trị để tạo liên kết

Câu 17. Thao tác nào sau đây là đúng khi tách biệt và tinh chế hợp chất hữu cơ?

  1. A. Mở khoá cho lớp dưới chảy ra trong khi vẫn đậy kín nút trên
  2. B. Đun bình cầu tới cạn để lấy hết sản phẩm
  3. C. Làm nguội dung dịch thật nhanh bằng nước đá cho kết tinh sớm
  4. D. Đặt bầu nhiệt kế ngang chỗ rẽ sang nhánh của bình cầu

Còn 11 câu nữa của đề số 5 (2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 6 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 2

MÔN: HÓA HỌC — LỚP 11

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 28 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 5866

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (6,00 điểm)

24 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Trong phương pháp hydrate hoá, nguyên liệu trực tiếp để điều chế ethanol là

  1. A. Ethylene C2H4\text{C}_2\text{H}_4
  2. B. Acetylene C2H2\text{C}_2\text{H}_2
  3. C. Glucose C6H12O6\text{C}_6\text{H}_{12}\text{O}_6
  4. D. Ethane C2H6\text{C}_2\text{H}_6

Câu 2. Alcohol HO−CH2−CH2−OH\text{HO}-\text{CH}_2-\text{CH}_2-\text{OH} (ethane-1,2-diol) thuộc bậc

  1. A. 11
  2. B. 44
  3. C. 22
  4. D. 33

Câu 3. Cho cân bằng 2SO2(g)+O2(g)⇌2SO3(g)2\text{SO}_2\left(g\right) + \text{O}_2\left(g\right) \rightleftharpoons 2\text{SO}_3\left(g\right). Biểu thức hằng số cân bằng KCK_C của cân bằng ấy là

  1. A. KC=[HI]2[H2][I2]K_C = \dfrac{\left[\text{HI}\right]^{2}}{\left[\text{H}_2\right] \left[\text{I}_2\right]}
  2. B. KC=[SO3]2[SO2]2[O2]K_C = \dfrac{\left[\text{SO}_3\right]^{2}}{\left[\text{SO}_2\right]^{2} \left[\text{O}_2\right]}
  3. C. KC=[SO3][SO2][O2]K_C = \dfrac{\left[\text{SO}_3\right]}{\left[\text{SO}_2\right] \left[\text{O}_2\right]}
  4. D. KC=[SO2]2[O2][SO3]2K_C = \dfrac{\left[\text{SO}_2\right]^{2} \left[\text{O}_2\right]}{\left[\text{SO}_3\right]^{2}}

Câu 4. Nhiệt độ sôi của acetaldehyde (CH3CHO\text{CH}_3\text{CHO}) bằng

  1. A. 49\,^\circ\text{C}
  2. B. -19\,^\circ\text{C}
  3. C. 75\,^\circ\text{C}
  4. D. 21\,^\circ\text{C}

Câu 5. Dung dịch NaHCO3\text{NaHCO}_3 (sodium hydrogencarbonate) có môi trường

  1. A. trung tính
  2. B. base
  3. C. acid
  4. D. vừa acid vừa base

Câu 6. Đun 1010 mol butyric acid với ethanol dư, hiệu suất đạt 40%40\%. Khối lượng ethyl butyrate (M=116M = 116 g/mol) thu được là

  1. A. 4 g4\,\text{g}
  2. B. 1160 g1160\,\text{g}
  3. C. 464 g464\,\text{g}
  4. D. 116 g116\,\text{g}

Câu 7. Quá trình reforming trong chế biến dầu mỏ là quá trình

  1. A. Đổi cấu tạo phân tử mà giữ nguyên số nguyên tử carbon
  2. B. Bẻ gãy mạch carbon dài thành mạch ngắn hơn nhờ chất xúc tác
  3. C. Tách hỗn hợp thành các nhóm có nhiệt độ sôi gần nhau
  4. D. Bẻ gãy mạch carbon dài thành mạch ngắn hơn nhờ nhiệt độ cao

Câu 8. Dung dịch HClO4\text{HClO}_4 nồng độ 0,0010{,}001 M có nồng độ ion H+\text{H}^+ bằng

  1. A. 10−710^{-7} M
  2. B. 10−310^{-3} M
  3. C. 33 M
  4. D. 10−1110^{-11} M

Câu 9. Loại phân bón được làm từ rác thải hữu cơ, rơm rạ đem ủ hoai có tên là

  1. A. phân rác
  2. B. phân hữu cơ vi sinh
  3. C. phân xanh
  4. D. phân chuồng

Câu 10. Nguyên tố boron (B\text{B}) thuộc nhóm nguyên tố dinh dưỡng nào?

  1. A. nguyên tố không cần cho cây trồng
  2. B. trung lượng
  3. C. đa lượng
  4. D. vi lượng

Câu 11. Công thức chung của carboxylic acid no, đơn chức, mạch hở là

  1. A. CnH2nO\text{C}_n\text{H}_{2n}\text{O} với n≥1n \ge 1
  2. B. CnH2n+2O2\text{C}_n\text{H}_{2n+2}\text{O}_2 với n≥2n \ge 2
  3. C. CnH2n+2O\text{C}_n\text{H}_{2n+2}\text{O} với n≥1n \ge 1
  4. D. CnH2nO2\text{C}_n\text{H}_{2n}\text{O}_2 với n≥1n \ge 1

Câu 12. Tên thay thế của dẫn xuất halogen có công thức cấu tạo CH3−CH2−CHCl−CH2−CH3\text{CH}_3-\text{CH}_2-\text{CHCl}-\text{CH}_2-\text{CH}_3 là

  1. A. chloroethane
  2. B. 3-chloropentane
  3. C. chloromethane
  4. D. 1-chloropropane

Câu 13. Trong không khí, nitrogen chiếm khoảng bao nhiêu phần trăm về thể tích?

  1. A. 50 %50\,\%
  2. B. 0,03 %0{,}03\,\%
  3. C. 78 %78\,\%
  4. D. 21 %21\,\%

Câu 14. Cho cân bằng 2SO2(g)+O2(g)⇌2SO3(g)2\text{SO}_2\left(g\right) + \text{O}_2\left(g\right) \rightleftharpoons 2\text{SO}_3\left(g\right) với ΔrH=−198\Delta_r H = -198 kJ; vế trái có 33 mol khí, vế phải có 22 mol khí. Theo nguyên lí Le Chatelier, khi lấy bớt sản phẩm ra khỏi hệ thì cân bằng chuyển dịch theo

  1. A. Chiều thu nhiệt
  2. B. Chiều toả nhiệt
  3. C. Chiều sinh thêm sản phẩm, tức chiều thuận
  4. D. Chiều tiêu thụ chất đó, tức chiều thuận

Câu 15. Muối sulfate nào sau đây không tan trong nước?

  1. A. MgSO4⋅7H2O\text{MgSO}_4 \cdot 7\text{H}_2\text{O}
  2. B. (NH4)2SO4(\text{NH}_4)_2\text{SO}_4
  3. C. BaSO4\text{BaSO}_4
  4. D. CuSO4⋅5H2O\text{CuSO}_4 \cdot 5\text{H}_2\text{O}

Câu 16. Khí SO2\text{SO}_2 tan trong nước cho dung dịch

  1. A. trung tính vì SO2\text{SO}_2 không phản ứng với nước
  2. B. NaOH\text{NaOH} có môi trường base
  3. C. H2SO3\text{H}_2\text{SO}_3 có môi trường acid
  4. D. H2SO4\text{H}_2\text{SO}_4 đặc

Câu 17. Trong phản ứng với nước bromine, một phân tử phenol thế mấy nguyên tử hydrogen của vòng

  1. A. Một nguyên tử, ở vị trí para
  2. B. Sáu nguyên tử, thế hết vòng
  3. C. Hai nguyên tử, ở hai vị trí ortho
  4. D. Ba nguyên tử, ở các vị trí ortho và para

Câu 18. Việc bón đạm ammonium cho ruộng đã bị chua nặng là vi phạm nguyên tắc

  1. A. đúng liều
  2. B. đúng loại
  3. C. đúng lúc
  4. D. đúng cách

Câu 19. Dung dịch H2SO4\text{H}_2\text{SO}_4 dẫn được điện. Nguyên nhân là

  1. A. trong dung dịch có các ion chuyển động tự do
  2. B. trong dung dịch có các phân tử chuyển động tự do
  3. C. nước nguyên chất vốn dẫn điện tốt
  4. D. chất tan làm nhiệt độ dung dịch tăng lên

Câu 20. Phương pháp thêm chất làm khô rồi lọc bỏ chất làm khô tách được các chất là nhờ

  1. A. Hai chất bay hơi ở những nhiệt độ khác nhau
  2. B. Chất hữu cơ tan trong dung môi hữu cơ nhiều hơn trong nước
  3. C. Độ tan của chất rắn thay đổi mạnh theo nhiệt độ
  4. D. Chất làm khô hút nước mà không phản ứng với chất hữu cơ

Câu 21. Chất DDT (C14H9Cl5\text{C}_{14}\text{H}_9\text{Cl}_5) được dùng để

  1. A. Làm dung môi tẩy sơn và chiết caffeine từ hạt cà phê
  2. B. Từng dùng làm thuốc trừ sâu, nay bị cấm ở nhiều nước
  3. C. Làm dung môi trong phòng thí nghiệm, trước đây từng dùng để gây mê
  4. D. Làm monomer để sản xuất nhựa PVC

Còn 7 câu nữa của đề số 6 (2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 7 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 2

MÔN: HÓA HỌC — LỚP 11

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 28 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 5867

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (6,00 điểm)

24 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Về độ tan, phần lớn hợp chất hữu cơ

  1. A. Không tan trong bất kì dung môi nào
  2. B. Tan tốt trong cả nước lẫn dung môi hữu cơ
  3. C. Ít tan trong nước nhưng tan tốt trong dung môi hữu cơ
  4. D. Tan tốt trong nước và không tan trong dung môi hữu cơ

Câu 2. Mẫu dịch chiết từ đất trồng có [H+]=10−5\left[\text{H}^+\right] = 10^{-5} M. Giá trị pH của mẫu bằng

  1. A. 1414
  2. B. 77
  3. C. 55
  4. D. 99

Câu 3. Ứng với công thức phân tử C3H6\text{C}_3\text{H}_6, tổng số đồng phân mạch hở kể cả đồng phân hình học là

  1. A. 44
  2. B. 33
  3. C. 11
  4. D. 22

Câu 4. Sản phẩm dầu mỏ gồm hydrocarbon mạch từ mười một đến mười sáu nguyên tử carbon có tên là

  1. A. dầu hoả
  2. B. khí hoá lỏng
  3. C. dầu diesel
  4. D. xăng

Câu 5. Nhận xét nào sau đây đúng với muối nitrate?

  1. A. Mọi muối nitrate đều không tan trong nước
  2. B. Mọi muối nitrate đều tan trong nước và đều kém bền nhiệt
  3. C. Muối nitrate của kim loại nào cũng cho oxide khi nhiệt phân
  4. D. Muối nitrate bền nhiệt, nung tới đâu cũng không phân huỷ

Câu 6. Chất potassium sulfate (K2SO4\text{K}_2\text{SO}_4) được xếp vào loại

  1. A. phân kali
  2. B. phân đạm
  3. C. phân lân
  4. D. phân phức hợp

Câu 7. Đun acetic acid (CH3COOH\text{CH}_3\text{COOH}) với methanol (CH3OH\text{CH}_3\text{OH}), xúc tác H2SO4\text{H}_2\text{SO}_4 đặc. Ester thu được là

  1. A. C2H5COOC2H5\text{C}_2\text{H}_5\text{COOC}_2\text{H}_5 (ethyl propionate)
  2. B. CH3COOC2H5\text{CH}_3\text{COOC}_2\text{H}_5 (ethyl acetate)
  3. C. HCOOCH3\text{HCOOCH}_3 (methyl formate)
  4. D. CH3COOCH3\text{CH}_3\text{COOCH}_3 (methyl acetate)

Câu 8. Người ta rắc vôi hoặc bón Na2CO3\text{Na}_2\text{CO}_3 xuống ao nuôi thuỷ sản bị chua,

  1. A. vì Na+\text{Na}^+ thuỷ phân sinh OH−\text{OH}^-
  2. B. vì Na2CO3\text{Na}_2\text{CO}_3 làm nước ao có môi trường acid mạnh hơn
  3. C. vì CO32−\text{CO}_3^{2-} thuỷ phân sinh OH−\text{OH}^-, nâng pH của nước ao
  4. D. vì Na2CO3\text{Na}_2\text{CO}_3 không tan nên lắng xuống đáy ao

Câu 9. Dung dịch HNO3\text{HNO}_3 nồng độ 0,10{,}1 M có nồng độ ion H+\text{H}^+ bằng

  1. A. 10−110^{-1} M
  2. B. 10−1310^{-13} M
  3. C. 11 M
  4. D. 10−710^{-7} M

Câu 10. Trong phân tử benzene, mỗi nguyên tử carbon liên kết với

  1. A. Một nguyên tử carbon và hai nguyên tử hydrogen
  2. B. Ba nguyên tử carbon bên cạnh
  3. C. Hai nguyên tử hydrogen
  4. D. Hai nguyên tử carbon bên cạnh và một nguyên tử hydrogen

Câu 11. Việc nào sau đây dùng nitrogen lỏng?

  1. A. Bơm vào gói bánh kẹo, túi cà phê để giữ được lâu
  2. B. Giữ lạnh thực phẩm khi vận chuyển đường dài
  3. C. Phủ lên bề mặt bể chứa xăng dầu
  4. D. Sục vào lò luyện kim để tạo môi trường trơ

Câu 12. Sản phẩm của phân đoạn dầu nhờn được dùng chủ yếu để

  1. A. Làm nhiên liệu cho động cơ xăng
  2. B. Làm dầu bôi trơn máy móc
  3. C. Làm nhiên liệu cho máy bay phản lực và đèn dầu
  4. D. Làm khí hoá lỏng và nguyên liệu cho công nghiệp hoá dầu

Câu 13. Theo thuyết Brønsted - Lowry, HCO3−\text{HCO}_3^- đóng vai trò acid vì nó

  1. A. phân li ra ion OH−\text{OH}^-
  2. B. nhận thêm electron
  3. C. nhận proton H+\text{H}^+
  4. D. cho proton H+\text{H}^+

Câu 14. Cho 33 mol NH4NO3\text{NH}_4\text{NO}_3 tác dụng hết với dung dịch NaOH\text{NaOH} dư, đun nóng. Số mol khí NH3\text{NH}_3 thoát ra là

  1. A. 2 mol2\,\text{mol}
  2. B. 3 mol3\,\text{mol}
  3. C. 1 mol1\,\text{mol}
  4. D. 6 mol6\,\text{mol}

Câu 15. Nhóm chức đặc trưng của hợp chất thuộc loại carboxylic acid là

  1. A. −CHO-\text{CHO}
  2. B. −OH-\text{OH}
  3. C. −O−-\text{O}-
  4. D. −COOH-\text{COOH}

Câu 16. Khi còn chất thải hữu cơ sau buổi thực hành, cách xử lí đúng là

  1. A. Đổ xuống bồn rửa rồi xả nhiều nước
  2. B. Thu gom vào can chứa riêng để đưa đi xử lí
  3. C. Rắc sodium hydrogencarbonate lên chỗ đổ rồi lau sạch
  4. D. Rửa ngay dưới vòi nước chảy trong nhiều phút

Câu 17. Chất sodium nitrate (NaNO3\text{NaNO}_3) thuộc nhóm

  1. A. phân đạm
  2. B. phân kali
  3. C. phân hữu cơ
  4. D. phân lân

Câu 18. Dung dịch Ba(OH)2\text{Ba}\left(\text{OH}\right)_2 dẫn được điện. Nguyên nhân là

  1. A. chất tan làm nhiệt độ dung dịch tăng lên
  2. B. trong dung dịch có các phân tử chuyển động tự do
  3. C. trong dung dịch có các ion chuyển động tự do
  4. D. nước nguyên chất vốn dẫn điện tốt

Câu 19. Quá trình reforming trong chế biến dầu mỏ là quá trình

  1. A. Đổi cấu tạo phân tử mà giữ nguyên số nguyên tử carbon
  2. B. Bẻ gãy mạch carbon dài thành mạch ngắn hơn nhờ chất xúc tác
  3. C. Bẻ gãy mạch carbon dài thành mạch ngắn hơn nhờ nhiệt độ cao
  4. D. Tách hỗn hợp thành các nhóm có nhiệt độ sôi gần nhau

Còn 9 câu nữa của đề số 7 (2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 8 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 2

MÔN: HÓA HỌC — LỚP 11

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 28 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 5868

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (6,00 điểm)

24 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Quan hệ giữa công thức phân tử và công thức đơn giản nhất là

  1. A. CTPT\text{CTPT} và CTĐGN\text{CTĐGN} luôn trùng nhau
  2. B. CTPT=CTĐGN+n\text{CTPT} = \text{CTĐGN} + n
  3. C. CTPT=(CTĐGN)n\text{CTPT} = \left(\text{CTĐGN}\right)_n với nn là số nguyên dương
  4. D. CTĐGN=(CTPT)n\text{CTĐGN} = \left(\text{CTPT}\right)_n

Câu 2. Các chất trong cùng một dãy đồng đẳng

  1. A. Có chung một công thức tổng quát
  2. B. Có cùng nhiệt độ sôi
  3. C. Có cùng công thức phân tử
  4. D. Có cùng phân tử khối

Câu 3. Muối K2SO4\text{K}_2\text{SO}_4 (potassium sulfate) được dùng để

  1. A. Làm phân kali cho cây trồng
  2. B. Bó bột cố định xương gãy, đúc khuôn và làm phụ gia cho xi măng
  3. C. Làm trong nước ở nhà máy cấp nước
  4. D. Diệt nấm cho cây trồng và xử lí nước hồ bơi

Câu 4. Chất nào sau đây đóng vai trò acid theo Brønsted - Lowry?

  1. A. CH3COOH\text{CH}_3\text{COOH}
  2. B. CO32−\text{CO}_3^{2-}
  3. C. NH3\text{NH}_3
  4. D. HS−\text{HS}^-

Câu 5. Cho cân bằng CO(g)+2H2(g)⇌CH3OH(g)\text{CO}\left(g\right) + 2\text{H}_2\left(g\right) \rightleftharpoons \text{CH}_3\text{OH}\left(g\right) với ΔrH=−90\Delta_r H = -90 kJ; vế trái có 33 mol khí, vế phải có 11 mol khí. Theo nguyên lí Le Chatelier, khi tăng nồng độ một chất đầu thì cân bằng chuyển dịch theo

  1. A. Chiều toả nhiệt
  2. B. Chiều thu nhiệt
  3. C. Chiều sinh thêm sản phẩm, tức chiều thuận
  4. D. Chiều tiêu thụ chất đó, tức chiều thuận

Câu 6. Khi alkane cháy trong điều kiện thiếu oxygen thì sinh ra

  1. A. Chỉ CO2\text{CO}_2 và hơi nước như khi cháy hoàn toàn
  2. B. Khí H2\text{H}_2 tinh khiết
  3. C. Không sinh ra sản phẩm nào cả
  4. D. CO\text{CO} rất độc cùng muội than

Câu 7. Mẫu nước ao nuôi tôm có pH =2= 2 ở 25 ∘C25\ ^\circ\text{C}. Mẫu ấy có môi trường

  1. A. vừa acid vừa base
  2. B. acid
  3. C. base
  4. D. trung tính

Câu 8. Loại phân bón được làm từ thân lá cây tươi như điền thanh, muồng đem vùi xuống đất có tên là

  1. A. phân hữu cơ vi sinh
  2. B. phân chuồng
  3. C. phân rác
  4. D. phân xanh

Câu 9. Chất superphosphate đơn (Ca(H2PO4)2\text{Ca}(\text{H}_2\text{PO}_4)_2) thuộc nhóm

  1. A. phân lân
  2. B. phân kali
  3. C. phân hữu cơ
  4. D. phân đạm

Câu 10. Quá trình reforming làm tăng chỉ số octane của xăng vì nó

  1. A. biến alkane mạch thẳng thành mạch nhánh và thành arene
  2. B. bẻ gãy mạch carbon dài thành mạch ngắn hơn
  3. C. loại bỏ hoàn toàn lưu huỳnh khỏi xăng
  4. D. cộng hydrogen vào các alkene trong xăng

Câu 11. Trên phổ hồng ngoại, trục tung biểu diễn

  1. A. Số sóng, đơn vị cm−1\text{cm}^{-1}
  2. B. Độ truyền qua, tính bằng phần trăm
  3. C. Số nguyên tử carbon trong phân tử
  4. D. Áp suất trong buồng đo

Câu 12. Phương pháp điều chế ethanol trong công nghiệp đi từ dầu mỏ là

  1. A. Lên men tinh bột
  2. B. Hydrate hoá ethylene với xúc tác H3PO4\text{H}_3\text{PO}_4
  3. C. Oxi hoá methane bằng O2\text{O}_2
  4. D. Cho ethane tác dụng với nước

Câu 13. Đốt quặng pyrite trong không khí thì ngoài khí SO2\text{SO}_2 còn thu được chất rắn là

  1. A. FeSO4\text{FeSO}_4
  2. B. Fe2O3\text{Fe}_2\text{O}_3
  3. C. Fe\text{Fe} kim loại
  4. D. FeS\text{FeS}

Câu 14. Vì sao khí ammonia tan rất nhiều trong nước?

  1. A. Vì NH3\text{NH}_3 phản ứng hết với nước tạo thành base mạnh
  2. B. Vì NH3\text{NH}_3 không phân cực nên dễ trộn với nước
  3. C. Vì NH3\text{NH}_3 nặng hơn nước
  4. D. Vì NH3\text{NH}_3 tạo được liên kết hydrogen với phân tử nước

Câu 15. Tên thay thế của alcohol có công thức cấu tạo HO−CH2−CH2−OH\text{HO}-\text{CH}_2-\text{CH}_2-\text{OH} là

  1. A. ethanol
  2. B. methanol
  3. C. propan-1-ol
  4. D. ethane-1,2-diol

Câu 16. Phản ứng C6H6+Br2→Fe, t∘C6H5Br+HBr\text{C}_6\text{H}_6 + \text{Br}_2 \xrightarrow{\text{Fe},\ t^\circ} \text{C}_6\text{H}_5\text{Br} + \text{HBr} (bột Fe\text{Fe}, đun nóng) thuộc loại

  1. A. phản ứng thế ở vòng
  2. B. phản ứng cộng
  3. C. phản ứng thế ở mạch nhánh
  4. D. phản ứng oxi hoá mạch nhánh

Câu 17. Chất acetaldehyde (CH3CHO\text{CH}_3\text{CHO}) được dùng để

  1. A. Làm dung môi tẩy rửa và nguyên liệu sản xuất bisphenol A
  2. B. Sản xuất nhựa phenol-formaldehyde và nhựa urea-formaldehyde
  3. C. Làm nguyên liệu chính để sản xuất acetic acid
  4. D. làm chất bảo quản cho bánh phở và bún

Câu 18. Vì sao trong phản ứng trùng hợp, khối lượng được bảo toàn giữa monomer và polymer?

  1. A. Vì phản ứng có hiệu suất luôn bằng 100%100\%
  2. B. Vì phản ứng chỉ nối các phân tử lại với nhau, không tách ra sản phẩm phụ
  3. C. Vì monomer bị mất bớt nguyên tử hydrogen
  4. D. Vì polymer luôn nhẹ hơn monomer

Câu 19. Nguyên tố potassium (K\text{K}) thuộc nhóm nguyên tố dinh dưỡng nào?

  1. A. nguyên tố không cần cho cây trồng
  2. B. vi lượng
  3. C. đa lượng
  4. D. trung lượng

Câu 20. Phần trăm khối lượng của carbon trong C4H8O2\text{C}_4\text{H}_8\text{O}_2 (ethyl acetate) bằng

  1. A. 36,36 %36{,}36\,\%
  2. B. 9,09 %9{,}09\,\%
  3. C. 54,55 %54{,}55\,\%
  4. D. 48 %48\,\%

Câu 21. Dầu mỏ không có nhiệt độ sôi xác định vì

  1. A. dầu mỏ chứa nhiều tạp chất lưu huỳnh
  2. B. dầu mỏ có khối lượng riêng nhỏ hơn nước
  3. C. dầu mỏ bị phân huỷ trước khi kịp sôi
  4. D. dầu mỏ là hỗn hợp của rất nhiều hydrocarbon khác nhau

Câu 22. Khi bị hoá chất bắn vào mắt, cách xử lí đúng là

  1. A. Dụi mắt cho hoá chất trôi ra
  2. B. Rửa mắt liên tục dưới vòi rửa mắt ít nhất mười lăm phút rồi đi khám
  3. C. Rắc sodium hydrogencarbonate lên chỗ đổ rồi lau sạch
  4. D. Rửa ngay dưới vòi nước chảy trong nhiều phút

Câu 23. Đun nóng acetaldehyde (CH3CHO\text{CH}_3\text{CHO}) với thuốc thử Tollens. Hiện tượng quan sát được là

  1. A. Dung dịch chuyển sang màu xanh lam đậm
  2. B. Xuất hiện kết tủa Cu2O\text{Cu}_2\text{O} màu đỏ gạch
  3. C. Có lớp bạc sáng bám vào thành ống nghiệm
  4. D. Không có hiện tượng gì

Câu 24. Chất HCOOH\text{HCOOH} (formic acid) chứa nhóm chức nào sau đây?

  1. A. −OH-\text{OH}, ứng với phenol
  2. B. −O−-\text{O}-, ứng với ether
  3. C. −COOH-\text{COOH}, ứng với carboxylic acid
  4. D. −OH-\text{OH}, ứng với alcohol

PHẦN IV. TỰ LUẬN (4,00 điểm)

4 câu. Thí sinh trình bày lời giải.

Câu 25. Tính số mol mắt xích chitin (M=203M = 203) có trong 101,5101{,}5 g chitin.

Câu 26. Cho 3030 mol phenol tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH\text{NaOH}. Tính số mol NaOH\text{NaOH} đã phản ứng.

Còn 2 câu nữa của đề số 8 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 9 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 2

MÔN: HÓA HỌC — LỚP 11

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 28 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 5869

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (6,00 điểm)

24 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Khi cho alkane từ ba nguyên tử carbon trở lên tác dụng với halogen, halogen ưu tiên thế nguyên tử hydrogen ở

  1. A. Nguyên tử carbon bậc thấp hơn
  2. B. Nguyên tử carbon đầu mạch trong mọi trường hợp
  3. C. Cả các vị trí với xác suất như nhau
  4. D. Nguyên tử carbon bậc cao hơn

Câu 2. Trong phân tử CH3−CH2−CH2−CH2−CH2Cl\text{CH}_3-\text{CH}_2-\text{CH}_2-\text{CH}_2-\text{CH}_2\text{Cl} (1-chloropentane), nguyên tử carbon mang halogen có bậc

  1. A. 11
  2. B. 22
  3. C. 33
  4. D. 44

Câu 3. Chất nào sau đây tạo được liên kết hydrogen giữa các phân tử của nó?

  1. A. C2H5Cl\text{C}_2\text{H}_5\text{Cl} (chloroethane)
  2. B. C3H5(OH)3\text{C}_3\text{H}_5(\text{OH})_3 (glycerol)
  3. C. C2H6\text{C}_2\text{H}_6 (ethane)
  4. D. CH3OCH3\text{CH}_3\text{OCH}_3 (dimethyl ether)

Câu 4. Dụng cụ ống sinh hàn trong bài tách tinh dầu dùng để

  1. A. Chứa nguyên liệu và dẫn hơi sang ống sinh hàn
  2. B. Làm nguội hơi để hơi ngưng tụ trở lại thành chất lỏng
  3. C. Hứng phần chất lỏng đã ngưng tụ chảy ra
  4. D. Tách hai chất lỏng không trộn lẫn thành hai lớp riêng

Câu 5. Thao tác nào sau đây là đúng trong bài thực hành?

  1. A. Đun trực tiếp hỗn hợp ester hoá trên ngọn lửa đèn cồn
  2. B. Pha sẵn dung dịch bạc - ammonia từ buổi trước để hôm sau dùng
  3. C. Đun cách thuỷ ống nghiệm tráng bạc ở khoảng 60−70 ∘C60 - 70\ ^\circ\text{C}
  4. D. Lắc mạnh ống nghiệm trong lúc tráng bạc cho phản ứng nhanh hơn

Câu 6. Nhỏ vài giọt methyl đỏ vào nước biển (pH ≈8\approx 8). Dung dịch có màu

  1. A. xanh
  2. B. đỏ
  3. C. vàng
  4. D. không màu

Câu 7. Trong phòng thí nghiệm, cột thuỷ tinh nhồi silica gel được dùng để

  1. A. Chứa hỗn hợp đem đun trong bộ chưng cất
  2. B. Ngưng tụ hơi thành chất lỏng khi chưng cất
  3. C. Tách hỗn hợp bằng sắc kí cột
  4. D. Tách hai lớp chất lỏng không trộn lẫn

Câu 8. Nitrogen lỏng sôi ở nhiệt độ khoảng

  1. A. -100\,^\circ\text{C}
  2. B. 0\,^\circ\text{C}
  3. C. -196\,^\circ\text{C}
  4. D. -78\,^\circ\text{C}

Câu 9. Theo quy tắc Markovnikov, nguyên tử X\text{X} của HX\text{HX} ưu tiên cộng vào

  1. A. Cả hai nguyên tử carbon với xác suất như nhau
  2. B. Nguyên tử carbon của liên kết đôi có nhiều hydrogen hơn
  3. C. Nguyên tử carbon ở cuối mạch chính
  4. D. Nguyên tử carbon của liên kết đôi có ít hydrogen hơn

Câu 10. Công đoạn thứ nhất của phương pháp tiếp xúc tạo ra

  1. A. Khí H2S\text{H}_2\text{S}
  2. B. Khí SO2\text{SO}_2
  3. C. H2SO4\text{H}_2\text{SO}_4 đặc
  4. D. Khí SO3\text{SO}_3

Câu 11. Trong bài thực hành điều chế xà phòng, thao tác lọc lấy phần chất rắn nổi lên rồi ép thành bánh nhằm mục đích

  1. A. Xà phòng ít tan trong nước muối bão hoà nên tách ra và nổi lên trên
  2. B. Phản ứng xảy ra đều và tránh đun trực tiếp làm hỗn hợp cháy khét
  3. C. Bù lượng nước đã bay hơi, giữ cho hỗn hợp không bị đặc lại
  4. D. Tách xà phòng ra khỏi glycerol và phần kiềm còn dư

Câu 12. Nhỏ dung dịch acetic acid lên giấy quỳ tím thì quỳ tím

  1. A. Hoá đỏ
  2. B. Hoá xanh
  3. C. Mất màu hoàn toàn
  4. D. Không đổi màu

Câu 13. Cho cân bằng N2(g)+3H2(g)⇌2NH3(g)\text{N}_2(g) + 3\text{H}_2(g) \rightleftharpoons 2\text{NH}_3(g), ΔrH298∘=−92\Delta_r H^\circ_{298} = -92 kJ. Khi tăng áp suất chung của hệ, cân bằng chuyển dịch theo

  1. A. chiều nghịch
  2. B. chiều thuận
  3. C. chiều thuận rồi lại chiều nghịch, xen kẽ liên tục
  4. D. không chuyển dịch

Câu 14. Khử ketone bằng NaBH4\text{NaBH}_4 thu được

  1. A. Aldehyde
  2. B. Alcohol bậc III
  3. C. Alcohol bậc I
  4. D. Alcohol bậc II

Câu 15. Kim loại Al\text{Al} không tan trong HNO3\text{HNO}_3 đặc nguội vì

  1. A. bị thụ động hoá, lớp oxide bền tạo ra ngăn phản ứng tiếp diễn
  2. B. nó không phản ứng với acid trong bất kì điều kiện nào
  3. C. HNO3\text{HNO}_3 đặc nguội là acid yếu nên không phản ứng
  4. D. nó đứng sau hydrogen trong dãy hoạt động hoá học

Câu 16. Kim loại Al\text{Al}, Fe\text{Fe}, Cr\text{Cr} không tan trong H2SO4\text{H}_2\text{SO}_4 đặc nguội vì

  1. A. Chúng đứng sau hydrogen trong dãy hoạt động hoá học
  2. B. H2SO4\text{H}_2\text{SO}_4 đặc nguội là acid yếu
  3. C. Chúng không phản ứng với acid trong bất kì điều kiện nào
  4. D. Bị thụ động hoá, lớp oxide bền tạo ra ngăn phản ứng tiếp diễn

Câu 17. Sản phẩm dầu mỏ gồm hydrocarbon mạch từ hai mươi hai đến ba mươi nguyên tử carbon có tên là

  1. A. dầu nhờn
  2. B. dầu hoả
  3. C. xăng
  4. D. khí hoá lỏng

Câu 18. Nguồn nào sau đây phát thải NOx\text{NO}_x vào không khí?

  1. A. Quang hợp của cây xanh
  2. B. Sấm sét trong cơn giông
  3. C. Hô hấp của người và động vật
  4. D. Hoà tan muối ăn vào nước

Câu 19. Ammonia thể hiện tính base là nhờ

  1. A. cặp electron chưa liên kết trên nguyên tử nitrogen nhận được proton H+\text{H}^+
  2. B. ba nguyên tử hydrogen trong phân tử tách ra thành H+\text{H}^+
  3. C. nhóm OH\text{OH} có sẵn trong phân tử ammonia
  4. D. số oxi hoá −3-3 của nitrogen

Câu 20. Ở điều kiện thường, iodoethane (C2H5I\text{C}_2\text{H}_5\text{I}, sôi ở 72,3 ∘C72{,}3\ ^\circ\text{C}) ở thể

  1. A. vừa khí vừa lỏng cùng lúc
  2. B. rắn
  3. C. lỏng
  4. D. khí

Câu 21. Trong phân tử C5H11COOH\text{C}_5\text{H}_{11}\text{COOH} (caproic acid) có bao nhiêu nhóm carboxyl?

  1. A. 44
  2. B. 22
  3. C. 33
  4. D. 11

Câu 22. Trong bài thực hành chuẩn độ dung dịch HCl\text{HCl} bằng dung dịch NaOH\text{NaOH}, dụng cụ dùng để lấy chính xác thể tích dung dịch HCl\text{HCl} cho vào bình tam giác là

  1. A. pipette
  2. B. buret
  3. C. cốc có mỏ
  4. D. ống đong

Câu 23. Cho cân bằng 2H2(g)+O2(g)⇌2H2O(g)2\text{H}_2\left(g\right) + \text{O}_2\left(g\right) \rightleftharpoons 2\text{H}_2\text{O}\left(g\right) với ΔrH=−484\Delta_r H = -484 kJ; vế trái có 33 mol khí, vế phải có 22 mol khí. Theo nguyên lí Le Chatelier, khi tăng nồng độ một chất đầu thì cân bằng chuyển dịch theo

  1. A. Chiều toả nhiệt
  2. B. Chiều sinh thêm sản phẩm, tức chiều thuận
  3. C. Chiều tiêu thụ chất đó, tức chiều thuận
  4. D. Chiều thu nhiệt

Câu 24. So với ethanol, tính acid của phenol

  1. A. Mạnh hơn cả carboxylic acid
  2. B. Mạnh hơn, nên phenol phản ứng được với dung dịch kiềm còn ethanol thì không
  3. C. Yếu hơn, nên phenol không phản ứng được với kiềm
  4. D. Bằng nhau vì cùng có nhóm hydroxy

PHẦN IV. TỰ LUẬN (4,00 điểm)

4 câu. Thí sinh trình bày lời giải.

Câu 25. Cho 77 mol ethylene glycol (C2H4(OH)2\text{C}_2\text{H}_4(\text{OH})_2) tác dụng hết với Na\text{Na}. Tính số mol Na\text{Na} đã phản ứng.

Còn 3 câu nữa của đề số 9 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 10 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 2

MÔN: HÓA HỌC — LỚP 11

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 28 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 5870

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (6,00 điểm)

24 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Chất nào sau đây tạo được liên kết hydrogen giữa các phân tử của nó?

  1. A. C2H6\text{C}_2\text{H}_6 (ethane)
  2. B. CH3OCH3\text{CH}_3\text{OCH}_3 (dimethyl ether)
  3. C. C2H5Cl\text{C}_2\text{H}_5\text{Cl} (chloroethane)
  4. D. C2H5OH\text{C}_2\text{H}_5\text{OH} (ethanol)

Câu 2. Điều chế acetic acid từ 1010 mol acetaldehyde bằng phương pháp oxi hoá acetaldehyde, hiệu suất đạt 80%80\%. Khối lượng acetic acid (M=60M = 60 g/mol) thu được là

  1. A. 480 g480\,\text{g}
  2. B. 10 g10\,\text{g}
  3. C. 8 g8\,\text{g}
  4. D. 600 g600\,\text{g}

Câu 3. Khi cần đun nóng dung dịch sulfuric acid trong phòng thí nghiệm, phải

  1. A. Hướng miệng ống nghiệm về phía mình để nhìn cho rõ
  2. B. Làm trong tủ hút và hướng miệng ống nghiệm về phía không có người
  3. C. Đậy kín miệng ống nghiệm trước khi đun
  4. D. Đun ngay trên bàn thí nghiệm cho tiện quan sát

Câu 4. Vì sao phân tử ammonia phân cực?

  1. A. Vì ba liên kết N−H\text{N}-\text{H} đều không phân cực
  2. B. Vì phân tử có dạng chóp tam giác nên các moment lưỡng cực không triệt tiêu nhau
  3. C. Vì nguyên tử nitrogen mang điện tích dương
  4. D. Vì phân tử có dạng tam giác phẳng đều

Câu 5. Để phân biệt hai khí CH3−CH=CH2\text{CH}_3-\text{CH}=\text{CH}_2 và CH≡C−CH3\text{CH} \equiv \text{C}-\text{CH}_3, có thể dùng

  1. A. Quỳ tím ẩm
  2. B. Nước bromine
  3. C. Dung dịch AgNO3\text{AgNO}_3 trong NH3\text{NH}_3
  4. D. Dung dịch KMnO4\text{KMnO}_4

Câu 6. Quá trình reforming trong chế biến dầu mỏ là quá trình

  1. A. Bẻ gãy mạch carbon dài thành mạch ngắn hơn nhờ nhiệt độ cao
  2. B. Bẻ gãy mạch carbon dài thành mạch ngắn hơn nhờ chất xúc tác
  3. C. Đổi cấu tạo phân tử mà giữ nguyên số nguyên tử carbon
  4. D. Tách hỗn hợp thành các nhóm có nhiệt độ sôi gần nhau

Câu 7. Nguồn nào sau đây phát thải NOx\text{NO}_x vào không khí?

  1. A. Hô hấp của người và động vật
  2. B. Nước bay hơi khỏi mặt biển
  3. C. Sấm sét trong cơn giông
  4. D. Hoà tan muối ăn vào nước

Câu 8. Khảo sát cân bằng [Co(H2O)6]2++4Cl−⇌[CoCl4]2−+6H2O\left[\text{Co}\left(\text{H}_2\text{O}\right)_6\right]^{2+} + 4\text{Cl}^- \rightleftharpoons \left[\text{CoCl}_4\right]^{2-} + 6\text{H}_2\text{O} bằng cách nhỏ thêm dung dịch HCl\text{HCl} đặc. Hiện tượng quan sát được là

  1. A. Màu nâu đỏ đậm lên
  2. B. Dung dịch bớt tính acid, quỳ tím nhạt màu hơn
  3. C. Màu nâu đỏ nhạt đi
  4. D. Dung dịch chuyển từ hồng sang xanh lam

Câu 9. So với alcohol có phân tử khối tương đương, carboxylic acid có nhiệt độ sôi

  1. A. Cao hơn, vì mỗi cặp phân tử acid ghép nhau bằng hai liên kết hydrogen
  2. B. Bằng nhau, vì cùng có nhóm hydroxy
  3. C. Thấp hơn, vì acid không tạo được liên kết hydrogen
  4. D. Thấp hơn, vì phân tử acid cồng kềnh hơn

Câu 10. Công thức cấu tạo đầy đủ của một hợp chất hữu cơ là công thức

  1. A. Chỉ vẽ liên kết giữa các nguyên tử carbon
  2. B. Vẽ mọi liên kết bằng gạch nối, kể cả liên kết C−H\text{C}-\text{H}
  3. C. Cho biết tỉ lệ tối giản số nguyên tử
  4. D. Chỉ cho biết số nguyên tử của mỗi nguyên tố

Câu 11. Nhỏ vài giọt methyl da cam vào nước biển (pH ≈8\approx 8). Dung dịch có màu

  1. A. không màu
  2. B. vàng
  3. C. xanh
  4. D. đỏ

Câu 12. Hoá học hữu cơ là ngành hoá học nghiên cứu về

  1. A. Các hợp chất của kim loại
  2. B. Các hợp chất hữu cơ
  3. C. Cấu tạo nguyên tử và bảng tuần hoàn
  4. D. Các phản ứng xảy ra trong cơ thể người mà thôi

Câu 13. Tỉ lệ mol trong phản ứng giữa glycerol và Cu(OH)2\text{Cu}(\text{OH})_2 là

  1. A. Một mol glycerol hoà tan một mol Cu(OH)2\text{Cu}(\text{OH})_2
  2. B. Ba mol glycerol hoà tan một mol Cu(OH)2\text{Cu}(\text{OH})_2
  3. C. Hai mol glycerol hoà tan một mol Cu(OH)2\text{Cu}(\text{OH})_2
  4. D. Một mol glycerol hoà tan hai mol Cu(OH)2\text{Cu}(\text{OH})_2

Câu 14. Cho cân bằng C(s)+CO2(g)⇌2CO(g)\text{C}\left(s\right) + \text{CO}_2\left(g\right) \rightleftharpoons 2\text{CO}\left(g\right). Ở trạng thái cân bằng, [CO2]=0,4\left[\text{CO}_2\right] = 0{,}4, [CO]=0,9\left[\text{CO}\right] = 0{,}9 (nồng độ tính theo mol/L). Giá trị KCK_C bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 1,31{,}3
  2. B. 0,490{,}49
  3. C. 2,032{,}03
  4. D. 4,054{,}05

Câu 15. Công thức đơn giản nhất của C2H4\text{C}_2\text{H}_4 (ethylene) là

  1. A. CH2O\text{CH}_2\text{O}
  2. B. C2H4\text{C}_2\text{H}_4
  3. C. CH\text{CH}
  4. D. CH2\text{CH}_2

Câu 16. Dụng cụ bình cầu có nhánh trong bài tách tinh dầu dùng để

  1. A. Làm nguội hơi để hơi ngưng tụ trở lại thành chất lỏng
  2. B. Chứa nguyên liệu và dẫn hơi sang ống sinh hàn
  3. C. Tách hai chất lỏng không trộn lẫn thành hai lớp riêng
  4. D. Hứng phần chất lỏng đã ngưng tụ chảy ra

Còn 12 câu nữa của đề số 10 (2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

Bản xem trước dừng ở đây. Bảng đáp án tổng hợp cho cả 10 mã đề và lời giải chi tiết từng câu nằm trong tệp tải về.

Tài liệu liên quan

Bìa Tổng hợp 10 đề thi cuối học kì 2 môn Hóa học lớp 11 năm 2026-2027 – Bám sát ma trận 10 đề
Hóa học · Lớp 11 · Cuối kì 2
Tổng hợp 10 đề thi cuối học kì 2 môn Hóa học lớp 11 năm 2026-2027
TN 5 · TL 5 92 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề thi cuối học kì 2 môn Hóa học lớp 11 năm 2026-2027 – Mục tiêu 8+ 10 đề
Hóa học · Lớp 11 · Cuối kì 2
Tổng hợp 10 đề thi cuối học kì 2 môn Hóa học lớp 11 năm 2026-2027
Chuẩn Bộ · 3 phần 102 trang
Bìa Tổng hợp 5 đề thi giữa học kì 1 môn Hóa học lớp 11 năm 2026-2027 – Bám sát ma trận 5 đề
Hóa học · Lớp 11 · Giữa kì 1
Tổng hợp 5 đề thi giữa học kì 1 môn Hóa học lớp 11 năm 2026-2027
TN 7 · TL 3 53 trang
Bìa Tổng hợp 5 đề thi giữa học kì 1 môn Hóa học lớp 11 năm 2026-2027 – Nền tảng 5 đề
Hóa học · Lớp 11 · Giữa kì 1
Tổng hợp 5 đề thi giữa học kì 1 môn Hóa học lớp 11 năm 2026-2027
TN 6 · TL 4 49 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Hóa học lớp 11 năm 2026-2027 – Bám sát ma trận 10 đề
Hóa học · Lớp 11 · KSCL
Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Hóa học lớp 11 năm 2026-2027
4 phần · có tự luận 74 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Hóa học lớp 11 năm 2026-2027 – Nền tảng 10 đề
Hóa học · Lớp 11 · KSCL
Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Hóa học lớp 11 năm 2026-2027
TN 7 · TL 3 106 trang