taifilepro

Hóa học · Lớp 11 · Cuối học kì 2

Tổng hợp 10 đề thi cuối học kì 2 môn Hóa học lớp 11 năm 2026-2027 – Bám sát ma trận

Bám sát ma trận Nửa trắc nghiệm, nửa tự luận TN 5 · TL 5

10 đề trong một tệp PDF, bám sát ma trận đề minh họa. Mỗi đề gồm 20 câu trắc nghiệm · 5 câu tự luận — 90 phút, thang 10,0 điểm. Cuối tệp có bảng đáp án tổng hợp cho cả 10 mã đề và lời giải chi tiết từng câu.

Trong tệp có gì

10 đề · 250 câu · 92 trang
  • Đề 1 Mã 7727 · 25 câu 4 tr
  • Đề 2 Mã 7728 · 25 câu 4 tr
  • Đề 3 Mã 7729 · 25 câu 4 tr
  • Đề 4 Mã 7730 · 25 câu 4 tr
  • Đề 5 Mã 7731 · 25 câu 4 tr
  • Đề 6 Mã 7732 · 25 câu 3 tr
  • Đề 7 Mã 7733 · 25 câu 4 tr
  • Đề 8 Mã 7734 · 25 câu 4 tr
  • Đề 9 Mã 7735 · 25 câu 4 tr
  • Đề 10 Mã 7736 · 25 câu 4 tr
Đáp án Bảng tổng hợp cho cả 10 đề
Lời giải Chi tiết từng câu, tách theo đề

Bản xem trước

26 / 92 trang · công thức dựng sẵn

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 1 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 2

MÔN: HÓA HỌC — LỚP 11

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 25 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 7727

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (5,00 điểm)

20 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Chất nào sau đây hoà tan được Cu(OH)2\text{Cu}(\text{OH})_2 ở nhiệt độ thường, cho dung dịch màu xanh lam đậm?

  1. A. HO−CH2−CH(OH)−CH2−OH\text{HO}-\text{CH}_2-\text{CH}(\text{OH})-\text{CH}_2-\text{OH} (glycerol)
  2. B. CH3−CH2−CH2−OH\text{CH}_3-\text{CH}_2-\text{CH}_2-\text{OH} (propan-1-ol)
  3. C. C2H5OH\text{C}_2\text{H}_5\text{OH} (ethanol)
  4. D. HO−CH2−CH2−CH2−OH\text{HO}-\text{CH}_2-\text{CH}_2-\text{CH}_2-\text{OH} (propane-1,3-diol)

Câu 2. Điều chế acetic acid từ 1515 mol ethanol bằng phương pháp lên men giấm, hiệu suất đạt 40%40\%. Khối lượng acetic acid (M=60M = 60 g/mol) thu được là

  1. A. 360 g360\,\text{g}
  2. B. 6 g6\,\text{g}
  3. C. 15 g15\,\text{g}
  4. D. 900 g900\,\text{g}

Câu 3. Muối sulfate nào sau đây không tan trong nước?

  1. A. CuSO4⋅5H2O\text{CuSO}_4 \cdot 5\text{H}_2\text{O}
  2. B. BaSO4\text{BaSO}_4
  3. C. (NH4)2SO4(\text{NH}_4)_2\text{SO}_4
  4. D. MgSO4⋅7H2O\text{MgSO}_4 \cdot 7\text{H}_2\text{O}

Câu 4. Trên phổ khối lượng của CH3CHO\text{CH}_3\text{CHO} (acetaldehyde), peak ion phân tử có giá trị m/zm/z bằng

  1. A. 4545
  2. B. 2222
  3. C. 4444
  4. D. 4343

Câu 5. Bình đựng sulfuric acid đặc trong phòng thí nghiệm phải

  1. A. Để trống nhãn cho gọn
  2. B. Chỉ cần nhớ trong đầu là đủ
  3. C. Có nhãn ghi rõ tên hoá chất và cảnh báo nguy hiểm
  4. D. Ghi nhãn bằng bút chì trên giấy rời đặt cạnh bình

Câu 6. Chất chỉ thị acid - base là chất

  1. A. trung hoà lượng acid dư trong dung dịch
  2. B. đổi màu theo pH của dung dịch
  3. C. làm cho dung dịch có pH bằng 77
  4. D. làm tăng tốc độ phản ứng giữa acid và base

Câu 7. Từ 0,20{,}2 mol chất đầu, theo lí thuyết phản ứng cho tối đa bao nhiêu gam methyl salicylate (M=152M = 152)? Biết một mol chất đầu cho một mol sản phẩm.

  1. A. 26,8 g26{,}8\,\text{g}
  2. B. 15,2 g15{,}2\,\text{g}
  3. C. 30,4 g30{,}4\,\text{g}
  4. D. 18,2 g18{,}2\,\text{g}

Câu 8. Chất nào sau đây tạo được liên kết hydrogen giữa các phân tử của nó?

  1. A. C2H5Cl\text{C}_2\text{H}_5\text{Cl} (chloroethane)
  2. B. C2H6\text{C}_2\text{H}_6 (ethane)
  3. C. C5H11OH\text{C}_5\text{H}_{11}\text{OH} (pentan-1-ol)
  4. D. CH3OCH3\text{CH}_3\text{OCH}_3 (dimethyl ether)

Câu 9. Dung dịch NH4Cl\text{NH}_4\text{Cl} (ammonium chloride) có môi trường

  1. A. trung tính
  2. B. acid
  3. C. base
  4. D. vừa acid vừa base

Câu 10. Đun nóng dung dịch NH4Cl\text{NH}_4\text{Cl} với dung dịch KOH\text{KOH}. Hiện tượng quan sát được là

  1. A. có khí mùi khai thoát ra, làm quỳ tím ẩm hoá đỏ
  2. B. có kết tủa trắng xuất hiện, không có khí thoát ra
  3. C. có khí mùi khai thoát ra, làm quỳ tím ẩm hoá xanh
  4. D. không có hiện tượng gì

Câu 11. Trong phản ứng với nước bromine, một phân tử phenol thế mấy nguyên tử hydrogen của vòng

  1. A. Sáu nguyên tử, thế hết vòng
  2. B. Ba nguyên tử, ở các vị trí ortho và para
  3. C. Hai nguyên tử, ở hai vị trí ortho
  4. D. Một nguyên tử, ở vị trí para

Câu 12. Khí ammonia hoá lỏng ở nhiệt độ

  1. A. 100 ∘C100\ ^\circ\text{C}
  2. B. −33,3 ∘C-33{,}3\ ^\circ\text{C}
  3. C. 0 ∘C0\ ^\circ\text{C}
  4. D. −196 ∘C-196\ ^\circ\text{C}

Câu 13. Oxide nào sau đây là chất rắn, là anhydride của HNO3\text{HNO}_3?

  1. A. N2O\text{N}_2\text{O} (dinitrogen oxide)
  2. B. N2O3\text{N}_2\text{O}_3 (dinitrogen trioxide)
  3. C. NO\text{NO} (nitrogen monoxide)
  4. D. N2O5\text{N}_2\text{O}_5 (dinitrogen pentoxide)

Câu 14. Số đồng phân cấu tạo ứng với công thức phân tử C4H10O\text{C}_4\text{H}_{10}\text{O} là

  1. A. 33
  2. B. 55
  3. C. 22
  4. D. 77

Câu 15. Công thức cấu tạo đầy đủ của propan-2-ol ((CH3)2CH−OH(\text{CH}_3)_2\text{CH}-\text{OH}) có tất cả bao nhiêu gạch nối?

  1. A. 11 lieˆn keˆˊt11\,\text{liên kết}
  2. B. 7 lieˆn keˆˊt7\,\text{liên kết}
  3. C. 9 lieˆn keˆˊt9\,\text{liên kết}
  4. D. 4 lieˆn keˆˊt4\,\text{liên kết}

Câu 16. Cân bằng 2NH3(g)⇌N2(g)+3H2(g)2\text{NH}_3\left(g\right) \rightleftharpoons \text{N}_2\left(g\right) + 3\text{H}_2\left(g\right) đang ở trạng thái cân bằng thì chịu một tác động bên ngoài. Theo nguyên lí Le Chatelier, cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều

  1. A. làm giảm tác động bên ngoài ấy
  2. B. thuận, bất kể tác động là gì
  3. C. giữ nguyên vì cân bằng đã ổn định
  4. D. làm tăng tác động bên ngoài ấy

Câu 17. Khí SO2\text{SO}_2 trong khói thải động cơ có nguồn gốc từ

  1. A. nitrogen trong không khí
  2. B. hơi nước trong buồng đốt
  3. C. carbon trong nhiên liệu
  4. D. lưu huỳnh lẫn trong nhiên liệu

Câu 18. Thao tác nào sau đây là đúng khi tách biệt và tinh chế hợp chất hữu cơ?

  1. A. Thả vài viên đá bọt vào bình cầu trước khi đun
  2. B. Rửa tinh thể bằng chính dung môi nóng vừa dùng để hoà tan
  3. C. Mở khoá cho lớp dưới chảy ra trong khi vẫn đậy kín nút trên
  4. D. Cho nước vào ống sinh hàn từ đầu cao và ra ở đầu thấp

Câu 19. Ammonia thể hiện tính base là nhờ

  1. A. ba nguyên tử hydrogen trong phân tử tách ra thành H+\text{H}^+
  2. B. số oxi hoá −3-3 của nitrogen
  3. C. nhóm OH\text{OH} có sẵn trong phân tử ammonia
  4. D. cặp electron chưa liên kết trên nguyên tử nitrogen nhận được proton H+\text{H}^+

Câu 20. Phân tích một hợp chất hữu cơ thu được 82,76%82{,}76\% carbon, 17,24%17{,}24\% hydrogen về khối lượng. Công thức đơn giản nhất của hợp chất là

  1. A. C2H5\text{C}_2\text{H}_5
  2. B. CH4\text{CH}_4
  3. C. CH3\text{CH}_3
  4. D. CH2\text{CH}_2

PHẦN IV. TỰ LUẬN (5,00 điểm)

5 câu. Thí sinh trình bày lời giải.

Câu 21. Xà phòng hoá hoàn toàn 0,10{,}1 mol tristearin thì cần bao nhiêu mol NaOH\text{NaOH}?

Câu 22. Xác định số oxi hoá của sulfur trong H2SO3\text{H}_2\text{SO}_3 (sulfurous acid).

Câu 23. Theo quy ước, chỉ số octane của 2,2,4-trimethylpentane bằng bao nhiêu?

Câu 24. Đánh số các phân đoạn trong tháp chưng cất từ trên xuống: khí là 11, xăng là 22, dầu hoả là 33, diesel là 44, dầu nhờn là 55, phần cặn là 66. Hydrocarbon có 11 nguyên tử carbon nằm ở phân đoạn số mấy?

Còn 1 câu nữa của đề số 1 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 2 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 2

MÔN: HÓA HỌC — LỚP 11

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 25 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 7728

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (5,00 điểm)

20 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Trước khi chuẩn độ, buret cần được tráng bằng

  1. A. dung dịch acid cần xác định nồng độ
  2. B. chính dung dịch chuẩn sẽ đựng trong buret
  3. C. dung dịch phenolphthalein
  4. D. nước cất rồi dùng ngay

Câu 2. Trong phòng thí nghiệm, phễu lọc hút nối bình hút chân không được dùng để

  1. A. Ngưng tụ hơi thành chất lỏng khi chưng cất
  2. B. Lọc nhanh tinh thể sau kết tinh
  3. C. Chứa hỗn hợp đem đun trong bộ chưng cất
  4. D. Tách hai lớp chất lỏng không trộn lẫn

Câu 3. Chưng cất 44 kg cánh hoa nhài thu được 2020 mL tinh dầu hoa nhài có khối lượng riêng 0,950{,}95 g/mL. Khối lượng tinh dầu thu được là

  1. A. 4,8 g4{,}8\,\text{g}
  2. B. 19 g19\,\text{g}
  3. C. 21,1 g21{,}1\,\text{g}
  4. D. 20 g20\,\text{g}

Câu 4. Cho cân bằng N2(g)+3H2(g)⇌2NH3(g)\text{N}_2\left(g\right) + 3\text{H}_2\left(g\right) \rightleftharpoons 2\text{NH}_3\left(g\right) với ΔrH=−92\Delta_r H = -92 kJ; vế trái có 44 mol khí, vế phải có 22 mol khí. Theo nguyên lí Le Chatelier, khi tăng nồng độ một chất đầu thì cân bằng chuyển dịch theo

  1. A. Chiều sinh thêm sản phẩm, tức chiều thuận
  2. B. Chiều tiêu thụ chất đó, tức chiều thuận
  3. C. Chiều thu nhiệt
  4. D. Chiều toả nhiệt

Câu 5. Cho phản ứng thuận nghịch H2(g)+I2(g)⇌2HI(g)\text{H}_2\left(g\right) + \text{I}_2\left(g\right) \rightleftharpoons 2\text{HI}\left(g\right). Ban đầu nồng độ H2\text{H}_2 bằng 1,71{,}7 mol/L; khi hệ đạt cân bằng, nồng độ ấy còn 1,531{,}53 mol/L. Nồng độ H2\text{H}_2 đã phản ứng bằng

  1. A. 1,7 mol/L1{,}7\,\text{mol/L}
  2. B. 3,23 mol/L3{,}23\,\text{mol/L}
  3. C. 1,53 mol/L1{,}53\,\text{mol/L}
  4. D. 0,17 mol/L0{,}17\,\text{mol/L}

Câu 6. Cracking octane (C8H18\text{C}_{8}\text{H}_{18}) thu được một alkane có 22 nguyên tử carbon và một alkene. Công thức phân tử của alkene đó là

  1. A. C6H14\text{C}_{6}\text{H}_{14}
  2. B. C2H4\text{C}_{2}\text{H}_{4}
  3. C. C8H16\text{C}_{8}\text{H}_{16}
  4. D. C6H12\text{C}_{6}\text{H}_{12}

Câu 7. Khi pha loãng sulfuric acid đặc, phải

  1. A. Trộn nhanh cả hai để nhiệt toả ra kịp tản đi
  2. B. Làm nóng nước trước rồi mới thêm acid
  3. C. Rót từ từ acid vào nước và khuấy đều
  4. D. Rót từ từ nước vào acid và khuấy đều

Câu 8. Chất nào sau đây tạo được liên kết hydrogen giữa các phân tử của nó?

  1. A. C2H5OH\text{C}_2\text{H}_5\text{OH} (ethanol)
  2. B. CH3OCH3\text{CH}_3\text{OCH}_3 (dimethyl ether)
  3. C. C2H5Cl\text{C}_2\text{H}_5\text{Cl} (chloroethane)
  4. D. C2H6\text{C}_2\text{H}_6 (ethane)

Câu 9. Chất nào sau đây rất độc, chỉ vài chục mililít đã có thể gây mù hoặc tử vong?

  1. A. Methanol CH3OH\text{CH}_3\text{OH}
  2. B. Ethanol C2H5OH\text{C}_2\text{H}_5\text{OH}
  3. C. Ethylene glycol trong nước làm mát
  4. D. Glycerol C3H5(OH)3\text{C}_3\text{H}_5(\text{OH})_3

Câu 10. Cho acetic acid tác dụng với Na2CO3\text{Na}_2\text{CO}_3. Hiện tượng quan sát được là

  1. A. Có khí không màu thoát ra
  2. B. Chất rắn màu đen tan dần cho dung dịch màu xanh
  3. C. Kim loại tan dần và có khí không màu thoát ra
  4. D. Phản ứng trung hoà, không có dấu hiệu nhìn thấy được

Câu 11. Khi thao tác với phenol phải chú ý vì phenol

  1. A. Dễ cháy nổ khi va chạm
  2. B. Hoàn toàn vô hại nên không cần bảo hộ
  3. C. Phản ứng mãnh liệt với không khí
  4. D. Độc và gây bỏng da

Câu 12. Đun 2020 mol propionic acid với ethanol dư, hiệu suất đạt 90%90\%. Khối lượng ethyl propionate (M=102M = 102 g/mol) thu được là

  1. A. 102 g102\,\text{g}
  2. B. 18 g18\,\text{g}
  3. C. 2040 g2040\,\text{g}
  4. D. 1836 g1836\,\text{g}

Câu 13. Tên thay thế của carboxylic acid có công thức cấu tạo C6H5COOH\text{C}_6\text{H}_5\text{COOH} là

  1. A. ethanoic acid
  2. B. propanoic acid
  3. C. benzenecarboxylic acid
  4. D. methanoic acid

Câu 14. Trong thí nghiệm tráng bạc với thuốc thử Tollens, hiện tượng quan sát được là

  1. A. Quỳ tím hoá đỏ
  2. B. Có lớp bạc sáng như gương bám vào thành ống nghiệm
  3. C. Xuất hiện kết tủa màu đỏ gạch
  4. D. Kim loại tan dần và có khí không màu thoát ra

Câu 15. Hiện tượng khi nhỏ glycerol vào Cu(OH)2\text{Cu}(\text{OH})_2 ở nhiệt độ thường là

  1. A. Không có hiện tượng gì
  2. B. Xuất hiện thêm kết tủa màu đỏ gạch
  3. C. Cu(OH)2\text{Cu}(\text{OH})_2 tan ra cho dung dịch màu xanh lam đậm
  4. D. Cu(OH)2\text{Cu}(\text{OH})_2 tan ra cho dung dịch không màu

Câu 16. Phụ gia tetraethyl lead hiện nay đã bị cấm sử dụng là vì

  1. A. Chì thải ra gây độc thần kinh và làm ngộ độc bộ chuyển đổi xúc tác của xe
  2. B. Chất này dễ thấm vào nước ngầm và làm ô nhiễm nguồn nước
  3. C. Ethanol làm tăng chỉ số octane, giảm phát thải và lại tái tạo được
  4. D. Chất này làm giảm chỉ số octane của xăng

Câu 17. Muối Al2(SO4)3\text{Al}_2(\text{SO}_4)_3 (aluminium sulfate) được dùng để

  1. A. Tạo thành trên bản cực của ắc quy chì khi phóng điện
  2. B. Làm phân đạm sunfat cho cây trồng
  3. C. Làm trong nước ở nhà máy cấp nước
  4. D. Dùng trong công nghiệp giấy và sản xuất thuỷ tinh

Câu 18. NaHCO3\text{NaHCO}_3 được dùng trong thuốc giảm đau dạ dày do thừa acid,

  1. A. vì HCO3−\text{HCO}_3^- nhận H+\text{H}^+ của dịch vị, làm dịu độ acid
  2. B. vì NaHCO3\text{NaHCO}_3 có môi trường acid mạnh hơn dịch vị
  3. C. vì NaHCO3\text{NaHCO}_3 phủ lên thành dạ dày một lớp không tan
  4. D. vì Na+\text{Na}^+ trung hoà H+\text{H}^+ của dịch vị

Câu 19. Vì sao một mol HCHO\text{HCHO} tham gia phản ứng tráng bạc lại cho bốn mol Ag\text{Ag}?

  1. A. Vì HCHO\text{HCHO} có phân tử khối nhỏ nhất
  2. B. Vì HCHO\text{HCHO} là chất khí
  3. C. Vì phân tử HCHO\text{HCHO} coi như có hai nhóm −CHO-\text{CHO}
  4. D. Vì HCHO\text{HCHO} tan tốt trong nước

Câu 20. Phương pháp chiết lỏng – lỏng bằng dung môi hữu cơ tách được các chất là nhờ

  1. A. Chất hữu cơ tan trong dung môi hữu cơ nhiều hơn trong nước
  2. B. Hai chất bay hơi ở những nhiệt độ khác nhau
  3. C. Độ tan của chất rắn thay đổi mạnh theo nhiệt độ
  4. D. Mỗi chất di chuyển được một quãng khác nhau trên bản mỏng

PHẦN IV. TỰ LUẬN (5,00 điểm)

5 câu. Thí sinh trình bày lời giải.

Câu 21. Hoà tan H2SO4\text{H}_2\text{SO}_4 vào nước được dung dịch nồng độ 0,650{,}65 M. Chất ấy là chất điện li mạnh, phương trình điện li: H2SO4→2H++SO42−\text{H}_2\text{SO}_4 \rightarrow 2\text{H}^+ + \text{SO}_4^{2-}. Tính nồng độ ion SO42−\text{SO}_4^{2-} trong dung dịch.

Câu 22. Một mẫu PVC có phân tử khối trung bình 156250156250. Biết mắt xích có khối lượng 62,562{,}5, tính hệ số trùng hợp nn.

Còn 3 câu nữa của đề số 2 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 3 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 2

MÔN: HÓA HỌC — LỚP 11

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 25 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 7729

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (5,00 điểm)

20 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Dung dịch muối nào sau đây có môi trường acid?

  1. A. NaHCO3\text{NaHCO}_3
  2. B. NaBr\text{NaBr}
  3. C. AlCl3\text{AlCl}_3
  4. D. NaCl\text{NaCl}

Câu 2. Nói độ dinh dưỡng của phân lân tính theo P2O5\text{P}_2\text{O}_5 có nghĩa là

  1. A. P2O5\text{P}_2\text{O}_5 là tạp chất có hại trong phân
  2. B. Trong phân lân thật sự có sẵn P2O5\text{P}_2\text{O}_5
  3. C. Quy đổi toàn bộ phosphorus trong phân về dạng P2O5\text{P}_2\text{O}_5 rồi lấy phần trăm khối lượng
  4. D. Phải trộn thêm P2O5\text{P}_2\text{O}_5 vào phân trước khi bón

Câu 3. Điểm tương đương trong phép chuẩn độ acid - base là thời điểm

  1. A. acid và base phản ứng vừa đủ với nhau
  2. B. dung dịch trong bình tam giác bắt đầu sôi
  3. C. chất chỉ thị bắt đầu được nhỏ vào bình tam giác
  4. D. buret vừa hết dung dịch chuẩn

Câu 4. Chất potassium chloride (KCl\text{KCl}) thuộc nhóm

  1. A. phân hữu cơ
  2. B. phân đạm
  3. C. phân kali
  4. D. phân lân

Câu 5. Vì sao pha loãng sulfuric acid phải rót acid vào nước chứ không làm ngược lại?

  1. A. Vì rót ngược lại thì nồng độ dung dịch thu được sẽ sai
  2. B. Vì rót ngược lại thì acid không tan trong nước
  3. C. Vì acid nặng hơn nước nên phải cho xuống trước
  4. D. Vì quá trình toả nhiệt rất mạnh, rót nước vào acid sẽ làm nước sôi tại chỗ và bắn acid ra ngoài

Câu 6. Cho cân bằng 2H2(g)+O2(g)⇌2H2O(g)2\text{H}_2\left(g\right) + \text{O}_2\left(g\right) \rightleftharpoons 2\text{H}_2\text{O}\left(g\right) có ΔrH=−484\Delta_r H = -484 kJ; vế trái có 33 mol khí, vế phải có 22 mol khí. Nén hệ để tăng áp suất chung thì cân bằng chuyển dịch theo chiều

  1. A. nghịch, tức chiều làm tăng số mol khí
  2. B. thuận, tức chiều làm giảm số mol khí
  3. C. thuận, và giá trị KCK_C tăng lên
  4. D. không chuyển dịch vì áp suất không ảnh hưởng tới cân bằng

Câu 7. Muốn xác định phân tử khối của một hợp chất hữu cơ thì dùng

  1. A. Giấy chỉ thị vạn năng
  2. B. Phổ khối lượng
  3. C. Máy đo pH
  4. D. Phổ hồng ngoại

Câu 8. Cho 77 mol NH4Cl\text{NH}_4\text{Cl} tác dụng hết với dung dịch KOH\text{KOH} dư, đun nóng. Số mol khí NH3\text{NH}_3 thoát ra là

  1. A. 7 mol7\,\text{mol}
  2. B. 4 mol4\,\text{mol}
  3. C. 1 mol1\,\text{mol}
  4. D. 14 mol14\,\text{mol}

Câu 9. Dầu tràn ra biển nổi thành váng trên mặt nước vì

  1. A. dầu nặng hơn nước nhưng bị sóng đẩy lên
  2. B. dầu nhẹ hơn nước và không tan trong nước
  3. C. dầu tan trong nước rồi kết tụ lại
  4. D. dầu phản ứng với muối trong nước biển tạo bọt

Câu 10. Vì sao nhà máy dùng dư oxygen trong công đoạn oxi hoá SO2\text{SO}_2?

  1. A. Vì oxygen giữ cho SO3\text{SO}_3 không bị phân huỷ ngược
  2. B. Vì oxygen làm giảm nhiệt độ của tháp phản ứng
  3. C. Vì thêm chất tham gia đẩy cân bằng theo chiều thuận, tăng lượng SO3\text{SO}_3 thu được
  4. D. Vì oxygen đóng vai trò chất xúc tác cho phản ứng

Câu 11. So với không khí, khí ammonia

  1. A. nặng hơn
  2. B. nhẹ hơn
  3. C. lúc nặng hơn lúc nhẹ hơn tuỳ nhiệt độ
  4. D. nặng đúng bằng

Câu 12. Phản ứng C6H14→t∘, xtC6H6+4H2\text{C}_6\text{H}_{14} \xrightarrow{t^\circ,\ xt} \text{C}_6\text{H}_6 + 4\text{H}_2 thuộc loại

  1. A. phản ứng cracking
  2. B. phản ứng cháy
  3. C. phản ứng reforming
  4. D. phản ứng thế

Câu 13. Chất nào sau đây có đồng phân hình học?

  1. A. CH3−CH2−CH=CH−CH2−CH3\text{CH}_3-\text{CH}_2-\text{CH}=\text{CH}-\text{CH}_2-\text{CH}_3 (hex-3-ene)
  2. B. CH2=CH−CH2−CH3\text{CH}_2=\text{CH}-\text{CH}_2-\text{CH}_3 (but-1-ene)
  3. C. CH2=CH−CH3\text{CH}_2=\text{CH}-\text{CH}_3 (propene)
  4. D. (CH3)2C=CH−CH3(\text{CH}_3)_2\text{C}=\text{CH}-\text{CH}_3 (2-methylbut-2-ene)

Câu 14. Tên thay thế của alkane có công thức cấu tạo CH3−CH2−CH(C2H5)−CH2−CH3\text{CH}_3-\text{CH}_2-\text{CH}(\text{C}_2\text{H}_5)-\text{CH}_2-\text{CH}_3 là

  1. A. ethane
  2. B. butane
  3. C. propane
  4. D. 3-ethylpentane

Câu 15. Đun formic acid (HCOOH\text{HCOOH}) với ethanol (C2H5OH\text{C}_2\text{H}_5\text{OH}), xúc tác H2SO4\text{H}_2\text{SO}_4 đặc. Ester thu được là

  1. A. CH3COOC2H5\text{CH}_3\text{COOC}_2\text{H}_5 (ethyl acetate)
  2. B. HCOOC2H5\text{HCOOC}_2\text{H}_5 (ethyl formate)
  3. C. HCOOCH3\text{HCOOCH}_3 (methyl formate)
  4. D. CH3COOCH3\text{CH}_3\text{COOCH}_3 (methyl acetate)

Câu 16. Công thức đơn giản nhất của CH2O\text{CH}_2\text{O} (formaldehyde) là

  1. A. CH2\text{CH}_2
  2. B. C6H12O6\text{C}_6\text{H}_{12}\text{O}_6
  3. C. CH\text{CH}
  4. D. CH2O\text{CH}_2\text{O}

Câu 17. Cho 2626 mol phenol tác dụng với nước bromine dư, hiệu suất đạt 50%50\%. Khối lượng kết tủa 2,4,6-tribromophenol (M=331M = 331 g/mol) thu được là

  1. A. 4303 g4303\,\text{g}
  2. B. 13 g13\,\text{g}
  3. C. 2444 g2444\,\text{g}
  4. D. 8606 g8606\,\text{g}

Câu 18. Trong công nghiệp, xylene (C8H10\text{C}_8\text{H}_{10}) được dùng để

  1. A. Làm dung môi cho sơn và nguyên liệu sản xuất sợi polyester
  2. B. Trùng hợp thành nhựa PS và đồng trùng hợp thành cao su buna-S
  3. C. Làm nguyên liệu sản xuất styrene, phenol, aniline và cyclohexane
  4. D. Làm dung môi công nghiệp và nguyên liệu sản xuất thuốc nổ TNT

Câu 19. Cho cân bằng N2(g)+3H2(g)⇌2NH3(g)\text{N}_2(g) + 3\text{H}_2(g) \rightleftharpoons 2\text{NH}_3(g), ΔrH298∘=−92\Delta_r H^\circ_{298} = -92 kJ. Khi thêm khí N2\text{N}_2 vào hệ, cân bằng chuyển dịch theo

  1. A. chiều thuận rồi lại chiều nghịch, xen kẽ liên tục
  2. B. không chuyển dịch
  3. C. chiều nghịch
  4. D. chiều thuận

Câu 20. Alcohol là hợp chất hữu cơ có nhóm hydroxy

  1. A. Gắn trực tiếp vào nguyên tử carbon no
  2. B. Gắn trực tiếp vào vòng benzene
  3. C. Nằm tách rời khỏi mạch carbon
  4. D. Gắn vào nguyên tử nitrogen

PHẦN IV. TỰ LUẬN (5,00 điểm)

5 câu. Thí sinh trình bày lời giải.

Câu 21. Trên phổ khối lượng của C3H7Br\text{C}_3\text{H}_7\text{Br} (1-bromopropane), peak ion phân tử có giá trị m/zm/z bằng bao nhiêu?

Câu 22. Một aldehyde no, đơn chức, mạch hở có 77 nguyên tử carbon. Tính phân tử khối của nó.

Câu 23. Cho 99 mol methanol (CH3OH\text{CH}_3\text{OH}) tác dụng hết với Na\text{Na}. Tính số mol Na\text{Na} đã phản ứng.

Câu 24. Nguyên tắc bón phân hiệu quả gồm bao nhiêu chữ “đúng”?

Còn 1 câu nữa của đề số 3 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 4 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 2

MÔN: HÓA HỌC — LỚP 11

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 25 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 7730

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (5,00 điểm)

20 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Điểm tương đương trong phép chuẩn độ acid - base là thời điểm

  1. A. acid và base phản ứng vừa đủ với nhau
  2. B. chất chỉ thị bắt đầu được nhỏ vào bình tam giác
  3. C. dung dịch trong bình tam giác bắt đầu sôi
  4. D. buret vừa hết dung dịch chuẩn

Câu 2. Công thức tổng quát của dãy đồng đẳng alkyne là

  1. A. CnH2n+2\text{C}_n\text{H}_{2n+2}
  2. B. CnH2n\text{C}_n\text{H}_{2n}
  3. C. CnH2n−6\text{C}_n\text{H}_{2n-6}
  4. D. CnH2n−2\text{C}_n\text{H}_{2n-2}

Câu 3. Thao tác nào sau đây là đúng khi tách biệt và tinh chế hợp chất hữu cơ?

  1. A. Rửa tinh thể bằng chính dung môi nóng vừa dùng để hoà tan
  2. B. Rửa tinh thể vừa lọc bằng dung môi lạnh
  3. C. Mở khoá cho lớp dưới chảy ra trong khi vẫn đậy kín nút trên
  4. D. Cho nước vào ống sinh hàn từ đầu cao và ra ở đầu thấp

Câu 4. Xúc tác dùng cho quá trình lên men tạo ethanol là

  1. A. Men rượu, ở khoảng 30−35 ∘C30 - 35\ ^\circ\text{C}
  2. B. Ni\text{Ni} ở nhiệt độ cao
  3. C. H2SO4\text{H}_2\text{SO}_4 đặc ở 170 ∘C170\ ^\circ\text{C}
  4. D. CuO\text{CuO} nung nóng

Câu 5. Công thức đơn giản nhất của C4H10\text{C}_4\text{H}_{10} (butane) là

  1. A. CH\text{CH}
  2. B. C4H10\text{C}_4\text{H}_{10}
  3. C. C2H5\text{C}_2\text{H}_5
  4. D. CH2O\text{CH}_2\text{O}

Câu 6. Trong hai alkane methane (CH4\text{CH}_4) và ethane (C2H6\text{C}_2\text{H}_6), chất có nhiệt độ sôi cao hơn là

  1. A. ethane
  2. B. methane
  3. C. Không so sánh được nếu chưa biết áp suất
  4. D. Hai chất có nhiệt độ sôi bằng nhau

Câu 7. Khử 2-methylpropanal ((CH3)2CH−CHO(\text{CH}_3)_2\text{CH}-\text{CHO}) bằng NaBH4\text{NaBH}_4 thu được alcohol bậc

  1. A. 11
  2. B. 22
  3. C. 33
  4. D. 44

Câu 8. Hydrocarbon mạch hở có công thức phân tử C2H4\text{C}_{2}\text{H}_{4} thuộc dãy đồng đẳng nào?

  1. A. arene
  2. B. alkyne
  3. C. alkene
  4. D. alkane

Câu 9. Nhỏ butane-1,4-diol (HO−CH2−CH2−CH2−CH2−OH\text{HO}-\text{CH}_2-\text{CH}_2-\text{CH}_2-\text{CH}_2-\text{OH}) vào Cu(OH)2\text{Cu}(\text{OH})_2 ở nhiệt độ thường. Hiện tượng quan sát được là

  1. A. Cu(OH)2\text{Cu}(\text{OH})_2 tan ra cho dung dịch màu xanh lam đậm
  2. B. Xuất hiện kết tủa màu đỏ gạch
  3. C. Có khí không màu thoát ra
  4. D. Cu(OH)2\text{Cu}(\text{OH})_2 không tan, không có hiện tượng gì

Câu 10. Sản phẩm của phản ứng CH≡CH+2H2→Ni, t∘CH3−CH3\text{CH} \equiv \text{CH} + 2\text{H}_2 \xrightarrow{\text{Ni},\ t^\circ} \text{CH}_3-\text{CH}_3 (Ni\text{Ni}, nhiệt độ cao) là

  1. A. chloroethane
  2. B. ethane
  3. C. ethanol
  4. D. 1,2-dibromoethane

Câu 11. Chất ammonium sulfate ((NH4)2SO4(\text{NH}_4)_2\text{SO}_4) thuộc nhóm

  1. A. phân hữu cơ
  2. B. phân lân
  3. C. phân đạm
  4. D. phân kali

Câu 12. Nguồn nào sau đây phát thải khí SO2\text{SO}_2 vào khí quyển?

  1. A. Lò luyện kim đốt quặng sulfide
  2. B. Nước biển bốc hơi
  3. C. Máy điều hoà không khí chạy điện
  4. D. Quang hợp của cây xanh

Câu 13. Alkane mạch không nhánh có 55 nguyên tử carbon có tên là

  1. A. propane
  2. B. ethane
  3. C. methane
  4. D. pentane

Câu 14. NaHCO3\text{NaHCO}_3 được dùng trong thuốc giảm đau dạ dày do thừa acid,

  1. A. vì Na+\text{Na}^+ trung hoà H+\text{H}^+ của dịch vị
  2. B. vì NaHCO3\text{NaHCO}_3 phủ lên thành dạ dày một lớp không tan
  3. C. vì HCO3−\text{HCO}_3^- nhận H+\text{H}^+ của dịch vị, làm dịu độ acid
  4. D. vì NaHCO3\text{NaHCO}_3 có môi trường acid mạnh hơn dịch vị

Câu 15. Ở 25 ∘C25\ ^\circ\text{C}, tích số ion của nước KW=[H+][OH−]K_W = \left[\text{H}^+\right]\left[\text{OH}^-\right] bằng

  1. A. 1,0⋅10−71{,}0 \cdot 10^{-7}
  2. B. 1,0⋅10−141{,}0 \cdot 10^{-14}
  3. C. 1,0⋅10−141{,}0 \cdot 10^{-14} chỉ đúng với nước nguyên chất
  4. D. 1414

Câu 16. Nguyên liệu ban đầu thường dùng cho dây chuyền sản xuất H2SO4\text{H}_2\text{SO}_4 là

  1. A. Muối ăn NaCl\text{NaCl}
  2. B. Đá vôi CaCO3\text{CaCO}_3
  3. C. Không khí lỏng
  4. D. Lưu huỳnh hoặc quặng pyrite FeS2\text{FeS}_2

Câu 17. Biện pháp hạn chế khí SO2\text{SO}_2 sinh ra từ lưu huỳnh lẫn trong nhiên liệu là

  1. A. Chuyển dần sang năng lượng tái tạo và nâng hiệu suất sử dụng nhiên liệu
  2. B. Khử lưu huỳnh trong nhiên liệu ngay tại nhà máy lọc dầu
  3. C. Lắp bộ chuyển đổi xúc tác trên xe để khử chúng thành nitrogen
  4. D. Quây phao chặn, dùng tàu hút dầu và chế phẩm vi sinh phân huỷ dầu

Câu 18. So với alcohol có phân tử khối tương đương, carboxylic acid có nhiệt độ sôi

  1. A. Thấp hơn, vì phân tử acid cồng kềnh hơn
  2. B. Bằng nhau, vì cùng có nhóm hydroxy
  3. C. Cao hơn, vì mỗi cặp phân tử acid ghép nhau bằng hai liên kết hydrogen
  4. D. Thấp hơn, vì acid không tạo được liên kết hydrogen

Còn 7 câu nữa của đề số 4 (2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 5 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 2

MÔN: HÓA HỌC — LỚP 11

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 25 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 7731

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (5,00 điểm)

20 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Cho 33 mol acetylene (CH≡CH\text{CH} \equiv \text{CH}) phản ứng hết với nước bromine. Số mol Br2\text{Br}_2 đã phản ứng là

  1. A. 7 mol7\,\text{mol}
  2. B. 6 mol6\,\text{mol}
  3. C. 2 mol2\,\text{mol}
  4. D. 3 mol3\,\text{mol}

Câu 2. Chất nào sau đây hoà tan được Cu(OH)2\text{Cu}(\text{OH})_2 ở nhiệt độ thường, cho dung dịch màu xanh lam đậm?

  1. A. CH3−CH2−CH2−OH\text{CH}_3-\text{CH}_2-\text{CH}_2-\text{OH} (propan-1-ol)
  2. B. CH3−CH(OH)−CH2−CH3\text{CH}_3-\text{CH}(\text{OH})-\text{CH}_2-\text{CH}_3 (butan-2-ol)
  3. C. CH3−CH(OH)−CH(OH)−CH3\text{CH}_3-\text{CH}(\text{OH})-\text{CH}(\text{OH})-\text{CH}_3 (butane-2,3-diol)
  4. D. HO−CH2−CH2−CH2−CH2−OH\text{HO}-\text{CH}_2-\text{CH}_2-\text{CH}_2-\text{CH}_2-\text{OH} (butane-1,4-diol)

Câu 3. Muối (NH4)2SO4(\text{NH}_4)_2\text{SO}_4 (ammonium sulfate) được dùng để

  1. A. Làm phân đạm sunfat cho cây trồng
  2. B. Dùng trong y học và ngâm chân thư giãn
  3. C. Bó bột cố định xương gãy, đúc khuôn và làm phụ gia cho xi măng
  4. D. Diệt nấm cho cây trồng và xử lí nước hồ bơi

Câu 4. Trong quá trình reforming, chuyển cyclohexane thành benzene là kiểu chuyển hoá

  1. A. dehydro vòng hoá thành arene
  2. B. bẻ gãy mạch carbon thành mạch ngắn hơn
  3. C. dehydro hoá thành arene
  4. D. đồng phân hoá thành alkane mạch nhánh

Câu 5. Phổ hồng ngoại của CH3CN\text{CH}_3\text{CN} (acetonitrile) có tín hiệu đặc trưng của liên kết nào?

  1. A. C≡N\text{C} \equiv \text{N} trong vùng 2260−2220 cm−12260 - 2220\ \text{cm}^{-1}
  2. B. N−H\text{N}-\text{H} trong vùng 3500−3300 cm−13500 - 3300\ \text{cm}^{-1}
  3. C. O−H\text{O}-\text{H} trong vùng 3300−2500 cm−13300 - 2500\ \text{cm}^{-1}
  4. D. O−H\text{O}-\text{H} trong vùng 3650−3200 cm−13650 - 3200\ \text{cm}^{-1}

Câu 6. Để tách riêng các sắc tố trong dịch chiết lá cây, người ta dùng phương pháp

  1. A. chưng cất
  2. B. chiết
  3. C. kết tinh
  4. D. sắc kí cột

Câu 7. Nhận xét nào sau đây đúng với muối nitrate?

  1. A. Mọi muối nitrate đều không tan trong nước
  2. B. Muối nitrate bền nhiệt, nung tới đâu cũng không phân huỷ
  3. C. Muối nitrate của kim loại nào cũng cho oxide khi nhiệt phân
  4. D. Mọi muối nitrate đều tan trong nước và đều kém bền nhiệt

Câu 8. Hợp chất carbonyl là hợp chất hữu cơ trong phân tử có

  1. A. Nhóm >C=O>\text{C}=\text{O}
  2. B. Nhóm −OH-\text{OH} gắn vào carbon no
  3. C. Nhóm −COOH-\text{COOH}
  4. D. Nhóm −NH2-\text{NH}_2

Câu 9. Thứ tự tăng dần nhiệt độ sôi của năm nhóm chất có phân tử khối xấp xỉ nhau là

  1. A. Carboxylic acid, alcohol, ketone, ester, alkane
  2. B. Ester, alkane, carboxylic acid, ketone, alcohol
  3. C. Alkane, ester, ketone, alcohol, carboxylic acid
  4. D. Alkane, alcohol, ketone, ester, carboxylic acid

Câu 10. Chất chloroform (CHCl3\text{CHCl}_3) được dùng để

  1. A. Làm dung môi tẩy sơn và chiết caffeine từ hạt cà phê
  2. B. Làm monomer để sản xuất nhựa Teflon chống dính
  3. C. Làm monomer để sản xuất nhựa PVC
  4. D. Làm dung môi trong phòng thí nghiệm, trước đây từng dùng để gây mê

Câu 11. Một hydrocarbon mạch hở có đúng một liên kết đôi có 55 nguyên tử carbon. Số nguyên tử hydrogen trong phân tử là

  1. A. 1212
  2. B. 1010
  3. C. 1111
  4. D. 55

Câu 12. Trong phản ứng C2H6+72O2→t∘2CO2+3H2O\text{C}_2\text{H}_6 + \dfrac{7}{2}\text{O}_2 \xrightarrow{t^\circ} 2\text{CO}_2 + 3\text{H}_2\text{O}, nhận xét đúng là

  1. A. đây là phản ứng thế, ở đó một nguyên tử hydrogen của alkane bị thay bằng một nguyên tử chlorine
  2. B. đây là phản ứng thế, ở đó nguyên tử hydrogen bị thay bằng chlorine, sinh thêm HCl\text{HCl}
  3. C. đây là phản ứng thế, ở đó một nguyên tử hydrogen của alkane bị thay bằng một nguyên tử bromine
  4. D. đây là phản ứng cháy, ở đó alkane cháy hoàn toàn cho CO2\text{CO}_2 và H2O\text{H}_2\text{O}

Câu 13. Công thức cấu tạo thu gọn của bromoethane là

  1. A. CH4\text{CH}_4
  2. B. CH3−CH2−CH3\text{CH}_3-\text{CH}_2-\text{CH}_3
  3. C. CH3−CH2−Br\text{CH}_3-\text{CH}_2-\text{Br}
  4. D. CH3−CH3\text{CH}_3-\text{CH}_3

Câu 14. Ở điều kiện thường, pentane (C5H12\text{C}_5\text{H}_{12}) ở thể

  1. A. khí
  2. B. vừa lỏng vừa khí cùng lúc
  3. C. lỏng
  4. D. rắn

Câu 15. Tên thay thế của dẫn xuất halogen có công thức cấu tạo (CH3)3C−Br(\text{CH}_3)_3\text{C}-\text{Br} là

  1. A. 2-bromo-2-methylpropane
  2. B. chloroethane
  3. C. 1-chloropropane
  4. D. chloromethane

Câu 16. Trong bài thực hành chuẩn độ dung dịch HCl\text{HCl} bằng dung dịch NaOH\text{NaOH}, dụng cụ dùng để lấy chính xác thể tích dung dịch HCl\text{HCl} cho vào bình tam giác là

  1. A. pipette
  2. B. buret
  3. C. ống đong
  4. D. cốc có mỏ

Câu 17. Với cân bằng [Co(H2O)6]2++4Cl−⇌[CoCl4]2−+6H2O\left[\text{Co}\left(\text{H}_2\text{O}\right)_6\right]^{2+} + 4\text{Cl}^- \rightleftharpoons \left[\text{CoCl}_4\right]^{2-} + 6\text{H}_2\text{O}, khi pha loãng dung dịch bằng nước thì dung dịch chuyển từ xanh lam sang hồng. Cân bằng đã chuyển dịch theo chiều

  1. A. không chuyển dịch
  2. B. nghịch
  3. C. thuận
  4. D. cả hai chiều với mức như nhau

Còn 8 câu nữa của đề số 5 (2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 6 / 10


(Đề thi có 3 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 2

MÔN: HÓA HỌC — LỚP 11

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 25 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 7732

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (5,00 điểm)

20 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Cho 1919 mol glycerol phản ứng vừa đủ với Cu(OH)2\text{Cu}(\text{OH})_2. Số mol Cu(OH)2\text{Cu}(\text{OH})_2 đã phản ứng là

  1. A. 6,3 mol6{,}3\,\text{mol}
  2. B. 9,5 mol9{,}5\,\text{mol}
  3. C. 38 mol38\,\text{mol}
  4. D. 19 mol19\,\text{mol}

Câu 2. Ở điều kiện thường, dodecane (C12H26\text{C}_{12}\text{H}_{26}) ở thể

  1. A. vừa lỏng vừa khí cùng lúc
  2. B. rắn
  3. C. lỏng
  4. D. khí

Câu 3. Phần trăm khối lượng của carbon trong C4H6O4\text{C}_4\text{H}_6\text{O}_4 (succinic acid) bằng

  1. A. 40,7 %40{,}7\,\%
  2. B. 48 %48\,\%
  3. C. 5,1 %5{,}1\,\%
  4. D. 59,3 %59{,}3\,\%

Câu 4. Cho but-2-ene (CH3−CH=CH−CH3\text{CH}_3-\text{CH}=\text{CH}-\text{CH}_3) tác dụng với HCl\text{HCl}. Số sản phẩm cộng thu được là

  1. A. 33
  2. B. 11
  3. C. 44
  4. D. 22

Câu 5. Nguyên liệu ban đầu thường dùng cho dây chuyền sản xuất H2SO4\text{H}_2\text{SO}_4 là

  1. A. Lưu huỳnh hoặc quặng pyrite FeS2\text{FeS}_2
  2. B. Không khí lỏng
  3. C. Đá vôi CaCO3\text{CaCO}_3
  4. D. Muối ăn NaCl\text{NaCl}

Câu 6. Cho Cu\text{Cu} tác dụng hết với dung dịch H2SO4\text{H}_2\text{SO}_4 đặc nóng. Khí thoát ra là

  1. A. SO2\text{SO}_2
  2. B. O2\text{O}_2
  3. C. H2\text{H}_2
  4. D. H2S\text{H}_2\text{S}

Câu 7. Trên phổ hồng ngoại, tín hiệu đặc trưng của liên kết C=C\text{C}=\text{C} trong alkene nằm trong vùng số sóng nào?

  1. A. 3300−2500 cm−13300 - 2500\ \text{cm}^{-1}
  2. B. 1680−1620 cm−11680 - 1620\ \text{cm}^{-1}
  3. C. 3650−3200 cm−13650 - 3200\ \text{cm}^{-1}
  4. D. 3500−3300 cm−13500 - 3300\ \text{cm}^{-1}

Câu 8. So với alcohol có phân tử khối tương đương, carboxylic acid có nhiệt độ sôi

  1. A. Thấp hơn, vì phân tử acid cồng kềnh hơn
  2. B. Thấp hơn, vì acid không tạo được liên kết hydrogen
  3. C. Bằng nhau, vì cùng có nhóm hydroxy
  4. D. Cao hơn, vì mỗi cặp phân tử acid ghép nhau bằng hai liên kết hydrogen

Câu 9. Đun nóng dung dịch NH4Cl\text{NH}_4\text{Cl} với dung dịch Ca(OH)2\text{Ca}(\text{OH})_2. Hiện tượng quan sát được là

  1. A. có khí mùi khai thoát ra, làm quỳ tím ẩm hoá đỏ
  2. B. có khí mùi khai thoát ra, làm quỳ tím ẩm hoá xanh
  3. C. không có hiện tượng gì
  4. D. có kết tủa trắng xuất hiện, không có khí thoát ra

Câu 10. Mẫu nước hồ có pH =7= 7 ở 25 ∘C25\ ^\circ\text{C}. Mẫu ấy có môi trường

  1. A. vừa acid vừa base
  2. B. acid
  3. C. trung tính
  4. D. base

Câu 11. Tên thay thế của carboxylic acid có công thức cấu tạo CH2=C(CH3)−COOH\text{CH}_2=\text{C}(\text{CH}_3)-\text{COOH} là

  1. A. methanoic acid
  2. B. propanoic acid
  3. C. 2-methylprop-2-enoic acid
  4. D. ethanoic acid

Câu 12. Dung dịch HBr\text{HBr} nồng độ 0,0010{,}001 M có nồng độ ion H+\text{H}^+ bằng

  1. A. 33 M
  2. B. 10−1110^{-11} M
  3. C. 10−310^{-3} M
  4. D. 10−710^{-7} M

Câu 13. Muối Al2(SO4)3\text{Al}_2(\text{SO}_4)_3 (aluminium sulfate) được dùng để

  1. A. Làm chất cản quang khi chụp X-quang dạ dày và làm bột màu trắng
  2. B. Tạo thành trên bản cực của ắc quy chì khi phóng điện
  3. C. Làm phân kali cho cây trồng
  4. D. Làm trong nước ở nhà máy cấp nước

Câu 14. Khí ammonia có màu

  1. A. nâu đỏ
  2. B. không màu
  3. C. xanh nhạt
  4. D. vàng lục

Câu 15. Khi phản ứng CH3COOH+C2H5OH⇌CH3COOC2H5+H2O\text{CH}_3\text{COOH} + \text{C}_2\text{H}_5\text{OH} \rightleftharpoons \text{CH}_3\text{COOC}_2\text{H}_5 + \text{H}_2\text{O} đạt trạng thái cân bằng thì

  1. A. phản ứng dừng hẳn lại
  2. B. chất đầu đã chuyển hết thành sản phẩm
  3. C. tốc độ phản ứng thuận bằng tốc độ phản ứng nghịch
  4. D. nồng độ chất đầu bằng nồng độ sản phẩm

Câu 16. Quá trình cracking nhiệt trong chế biến dầu mỏ là quá trình

  1. A. Bẻ gãy mạch carbon dài thành mạch ngắn hơn nhờ nhiệt độ cao
  2. B. Tách hỗn hợp thành các nhóm có nhiệt độ sôi gần nhau
  3. C. Bẻ gãy mạch carbon dài thành mạch ngắn hơn nhờ chất xúc tác
  4. D. Đổi cấu tạo phân tử mà giữ nguyên số nguyên tử carbon

Câu 17. Khi cần một dung môi thơm cho công việc thông thường, nên

  1. A. Dùng benzene ngoài trời cho thoáng
  2. B. Dùng benzene vì benzene rẻ hơn
  3. C. Dùng benzene nhưng chỉ cần đeo khẩu trang vải
  4. D. Dùng toluene thay cho benzene vì toluene ít độc hơn nhiều

Câu 18. Chất nào sau đây đóng vai trò acid theo Brønsted - Lowry?

  1. A. HCl\text{HCl}
  2. B. CH3COO−\text{CH}_3\text{COO}^-
  3. C. OH−\text{OH}^-
  4. D. HCO3−\text{HCO}_3^-

Câu 19. Đun nóng dẫn xuất halogen với dung dịch kiềm trong ethanol thì xảy ra

  1. A. Phản ứng thế, thu được alcohol
  2. B. Không xảy ra phản ứng nào
  3. C. Phản ứng oxi hoá, thu được aldehyde
  4. D. Phản ứng tách hydrogen halide, thu được alkene

Câu 20. Tên thay thế của hợp chất carbonyl có công thức cấu tạo HCHO\text{HCHO} là

  1. A. methanal
  2. B. butanal
  3. C. ethanal
  4. D. propanal

Còn 5 câu nữa của đề số 6 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 7 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 2

MÔN: HÓA HỌC — LỚP 11

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 25 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 7733

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (5,00 điểm)

20 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Dầu mỏ không có nhiệt độ sôi xác định vì

  1. A. dầu mỏ là hỗn hợp của rất nhiều hydrocarbon khác nhau
  2. B. dầu mỏ có khối lượng riêng nhỏ hơn nước
  3. C. dầu mỏ chứa nhiều tạp chất lưu huỳnh
  4. D. dầu mỏ bị phân huỷ trước khi kịp sôi

Câu 2. Làm đổ 686686 g H2SO4\text{H}_2\text{SO}_4 ra sàn. Dùng bột đá vôi CaCO3\text{CaCO}_3 để trung hoà hết lượng acid ấy thì khối lượng cần dùng là

  1. A. 100 g100\,\text{g}
  2. B. 1400 g1400\,\text{g}
  3. C. 686 g686\,\text{g}
  4. D. 700 g700\,\text{g}

Câu 3. Tên thay thế của dẫn xuất halogen có công thức cấu tạo CH3−CH2−CH2−CH2Br\text{CH}_3-\text{CH}_2-\text{CH}_2-\text{CH}_2\text{Br} là

  1. A. chloroethane
  2. B. 1-chloropropane
  3. C. 1-bromobutane
  4. D. chloromethane

Câu 4. Dung dịch pha trong phòng thí nghiệm có pH =1= 1 ở 25 ∘C25\ ^\circ\text{C}. Mẫu ấy có môi trường

  1. A. base
  2. B. acid
  3. C. trung tính
  4. D. vừa acid vừa base

Câu 5. Chất ammonium sulfate ((NH4)2SO4(\text{NH}_4)_2\text{SO}_4) thuộc nhóm

  1. A. phân hữu cơ
  2. B. phân lân
  3. C. phân đạm
  4. D. phân kali

Câu 6. Quy trình ester hoá dùng tỉ lệ mol acid : alcohol là 1:21 : 2. Với 0,40{,}4 mol acid, khối lượng propan-1-ol (C3H7OH\text{C}_3\text{H}_7\text{OH}, M=60M = 60) cần lấy là

  1. A. 24 g24\,\text{g}
  2. B. 0,8 g0{,}8\,\text{g}
  3. C. 62,4 g62{,}4\,\text{g}
  4. D. 48 g48\,\text{g}

Câu 7. Tác hại chính của khí NOx\text{NO}_x hình thành ở nhiệt độ cao trong buồng đốt là

  1. A. Gây mưa acid, ăn mòn công trình và làm chua đất
  2. B. Gây mưa acid và sương mù quang hoá ở đô thị
  3. C. Dầu tạo váng ngăn oxygen hoà tan vào nước, làm chết sinh vật biển và bám vào lông chim
  4. D. Gây hiệu ứng nhà kính làm Trái Đất nóng lên

Câu 8. Cho carboxylic acid tác dụng với NaHCO3\text{NaHCO}_3 thì

  1. A. Dung dịch chuyển sang màu xanh lam
  2. B. Không có hiện tượng gì, giống phenol
  3. C. Xuất hiện kết tủa trắng
  4. D. Có khí không màu thoát ra, chứng tỏ acid mạnh hơn carbonic acid

Câu 9. Công thức đơn giản nhất của C2H4\text{C}_2\text{H}_4 (ethylene) là

  1. A. CH2\text{CH}_2
  2. B. CH\text{CH}
  3. C. CH2O\text{CH}_2\text{O}
  4. D. C2H4\text{C}_2\text{H}_4

Câu 10. Trong hai dạng đồng phân hình học, dạng cis là dạng

  1. A. Hai nhóm của mạch chính nằm khác phía so với liên kết đôi
  2. B. Hai nhóm của mạch chính nằm trên cùng một nguyên tử carbon
  3. C. Hai nhóm của mạch chính nằm cùng một phía so với liên kết đôi
  4. D. Phân tử có mạch carbon vòng

Câu 11. Công thức cấu tạo thu gọn của ethane là

  1. A. CH3−CH3\text{CH}_3-\text{CH}_3
  2. B. CH3−CH2−CH3\text{CH}_3-\text{CH}_2-\text{CH}_3
  3. C. CH3−CH2−CH2−CH3\text{CH}_3-\text{CH}_2-\text{CH}_2-\text{CH}_3
  4. D. CH4\text{CH}_4

Câu 12. Đun nóng 2-methylpropan-2-ol ((CH3)3C−OH(\text{CH}_3)_3\text{C}-\text{OH}) với CuO\text{CuO}. Kết quả thu được là

  1. A. Thu được một carboxylic acid
  2. B. Thu được một aldehyde
  3. C. Phản ứng không xảy ra vì đây là alcohol bậc III
  4. D. Thu được một ketone

Câu 13. Loại phân bón được làm từ vi sinh vật phân giải cellulose có tên là

  1. A. phân chuồng
  2. B. phân vi sinh phân giải chất hữu cơ
  3. C. phân xanh
  4. D. phân rác

Câu 14. Vì sao hoá học hữu cơ được học theo nhóm chức chứ không theo từng chất?

  1. A. Vì số hợp chất hữu cơ quá ít nên gộp lại cho gọn
  2. B. Vì mọi hợp chất hữu cơ đều có cùng một nhóm chức
  3. C. Vì các chất cùng nhóm chức có tính chất hoá học tương tự nhau
  4. D. Vì nhóm chức quyết định khối lượng mol của phân tử

Câu 15. Trong bài thực hành chuẩn độ dung dịch HCl\text{HCl} bằng dung dịch NaOH\text{NaOH}, dụng cụ dùng để lấy chính xác thể tích dung dịch HCl\text{HCl} cho vào bình tam giác là

  1. A. cốc có mỏ
  2. B. pipette
  3. C. ống đong
  4. D. buret

Câu 16. Chất nào sau đây là hợp chất hữu cơ?

  1. A. CH3COOH\text{CH}_3\text{COOH}
  2. B. KCN\text{KCN}
  3. C. CaCO3\text{CaCO}_3
  4. D. NaHCO3\text{NaHCO}_3

Câu 17. Vì sao quá trình Haber được chạy ở áp suất rất cao, khoảng 150−200150 - 200 bar?

  1. A. Vì chiều thuận làm tăng số mol khí nên cần nén mạnh
  2. B. Vì áp suất cao làm phản ứng chuyển từ toả nhiệt sang thu nhiệt
  3. C. Vì áp suất cao làm chất xúc tác sắt bền hơn
  4. D. Vì chiều thuận làm giảm số mol khí nên áp suất cao đẩy cân bằng về phía ammonia

Câu 18. Trong phản ứng Zn+2H2SO4 (đặc)→ZnSO4+SO2↑+2H2O\text{Zn} + 2\text{H}_2\text{SO}_4\ (\text{đặc}) \rightarrow \text{ZnSO}_4 + \text{SO}_2 \uparrow + 2\text{H}_2\text{O}, chất bị khử là

  1. A. Ion H+\text{H}^+
  2. B. Sulfur số oxi hoá +6+6
  3. C. Kim loại Zn\text{Zn}
  4. D. Ion SO42−\text{SO}_4^{2-} đi vào muối

Câu 19. Trong phòng thí nghiệm, phễu lọc hút nối bình hút chân không được dùng để

  1. A. Lọc nhanh tinh thể sau kết tinh
  2. B. Chứa hỗn hợp đem đun trong bộ chưng cất
  3. C. Ngưng tụ hơi thành chất lỏng khi chưng cất
  4. D. Tách hai lớp chất lỏng không trộn lẫn

Còn 6 câu nữa của đề số 7 (2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 8 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 2

MÔN: HÓA HỌC — LỚP 11

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 25 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 7734

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (5,00 điểm)

20 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Xăng E10\text{E}10 chứa 10%10\% ethanol về thể tích. Trong 9090 lít xăng E10\text{E}10 có bao nhiêu lít ethanol?

  1. A. 81 lıˊt81\,\text{lít}
  2. B. 9 lıˊt9\,\text{lít}
  3. C. 10 lıˊt10\,\text{lít}
  4. D. 900 lıˊt900\,\text{lít}

Câu 2. Chất potassium sulfate (K2SO4\text{K}_2\text{SO}_4) được xếp vào loại

  1. A. phân đạm
  2. B. phân kali
  3. C. phân phức hợp
  4. D. phân lân

Câu 3. Mẫu nước giếng khoan có [H+]=10−8\left[\text{H}^+\right] = 10^{-8} M. Giá trị pH của mẫu bằng

  1. A. 66
  2. B. 88
  3. C. 1414
  4. D. 77

Câu 4. Phổ hồng ngoại cho biết thông tin nào về hợp chất hữu cơ

  1. A. Số nguyên tử carbon trong mạch chính
  2. B. Các nhóm chức có mặt trong phân tử
  3. C. Nhiệt độ sôi của hợp chất
  4. D. Phân tử khối chính xác của hợp chất

Câu 5. Vì sao phenol có tính acid còn alcohol thì không?

  1. A. Vì phân tử phenol có nhiều nhóm −OH-\text{OH} hơn alcohol
  2. B. Vì phenol có phân tử khối lớn hơn
  3. C. Vì phenol tan trong nước tốt hơn alcohol
  4. D. Vì vòng benzene đẩy electron về nhóm −OH-\text{OH}, làm liên kết O−H\text{O}-\text{H} phân cực hơn và hydrogen linh động hơn

Câu 6. Theo thuyết Brønsted - Lowry, H2PO4−\text{H}_2\text{PO}_4^- đóng vai trò acid vì nó

  1. A. cho proton H+\text{H}^+
  2. B. nhận proton H+\text{H}^+
  3. C. phân li ra ion OH−\text{OH}^-
  4. D. nhận thêm electron

Câu 7. Số đồng phân alcohol ứng với công thức phân tử CH4O\text{CH}_4\text{O} là

  1. A. 11
  2. B. 44
  3. C. 88
  4. D. 22

Câu 8. Cho cân bằng N2(g)+3H2(g)⇌2NH3(g)\text{N}_2\left(g\right) + 3\text{H}_2\left(g\right) \rightleftharpoons 2\text{NH}_3\left(g\right). Biểu thức hằng số cân bằng KCK_C của cân bằng ấy là

  1. A. KC=[N2][H2]3[NH3]2K_C = \dfrac{\left[\text{N}_2\right] \left[\text{H}_2\right]^{3}}{\left[\text{NH}_3\right]^{2}}
  2. B. KC=[HI]2[H2][I2]K_C = \dfrac{\left[\text{HI}\right]^{2}}{\left[\text{H}_2\right] \left[\text{I}_2\right]}
  3. C. KC=[NH3]2[N2][H2]3K_C = \dfrac{\left[\text{NH}_3\right]^{2}}{\left[\text{N}_2\right] \left[\text{H}_2\right]^{3}}
  4. D. KC=[NH3][N2][H2]K_C = \dfrac{\left[\text{NH}_3\right]}{\left[\text{N}_2\right] \left[\text{H}_2\right]}

Câu 9. Công thức cấu tạo thu gọn của propane là

  1. A. CH3−CH2−CH2−CH3\text{CH}_3-\text{CH}_2-\text{CH}_2-\text{CH}_3
  2. B. CH4\text{CH}_4
  3. C. CH3−CH3\text{CH}_3-\text{CH}_3
  4. D. CH3−CH2−CH3\text{CH}_3-\text{CH}_2-\text{CH}_3

Câu 10. Chất nào sau đây tạo được liên kết hydrogen giữa các phân tử của nó?

  1. A. C2H5OH\text{C}_2\text{H}_5\text{OH} (ethanol)
  2. B. CH3OCH3\text{CH}_3\text{OCH}_3 (dimethyl ether)
  3. C. C2H6\text{C}_2\text{H}_6 (ethane)
  4. D. C2H5Cl\text{C}_2\text{H}_5\text{Cl} (chloroethane)

Câu 11. Để nấu rượu từ dung dịch lên men, người ta dùng phương pháp

  1. A. chưng cất
  2. B. kết tinh
  3. C. chiết
  4. D. sắc kí cột

Câu 12. Trong quá trình tiếp xúc sản xuất sulfuric acid, người ta vận dụng nguyên lí Le Chatelier bằng cách nào?

  1. A. giữ nguyên mọi điều kiện và chờ phản ứng xảy ra hoàn toàn
  2. B. điều chỉnh áp suất và nhiệt độ, đồng thời rút sản phẩm ra để đẩy cân bằng về phía sản phẩm
  3. C. tăng thể tích bình để phản ứng có nhiều chỗ xảy ra hơn
  4. D. chỉ dùng chất xúc tác để đẩy cân bằng về phía sản phẩm

Câu 13. Trong phản ứng 2SO2+O2→V2O5, 450 ∘C2SO32\text{SO}_2 + \text{O}_2 \xrightarrow{\text{V}_2\text{O}_5,\ 450\ ^\circ\text{C}} 2\text{SO}_3, sulfur dioxide đóng vai trò

  1. A. chất xúc tác
  2. B. chất oxi hoá
  3. C. chất chỉ thị màu
  4. D. chất khử

Câu 14. Ở điều kiện thường, hexadecane (C16H34\text{C}_{16}\text{H}_{34}) ở thể

  1. A. rắn
  2. B. khí
  3. C. lỏng
  4. D. vừa lỏng vừa khí cùng lúc

Câu 15. Công thức đơn giản nhất của một hợp chất hữu cơ cho biết

  1. A. Số nguyên tử thật của mỗi nguyên tố trong một phân tử
  2. B. Số liên kết đôi có trong phân tử
  3. C. Tỉ lệ tối giản số nguyên tử của các nguyên tố trong phân tử
  4. D. Nhiệt độ sôi của chất

Câu 16. Đốt cháy hoàn toàn 44 mol alkane C4H10\text{C}_{4}\text{H}_{10}. Số mol O2\text{O}_2 cần dùng là

  1. A. 16 mol16\,\text{mol}
  2. B. 6,5 mol6{,}5\,\text{mol}
  3. C. 26 mol26\,\text{mol}
  4. D. 20 mol20\,\text{mol}

Câu 17. Dùng dung dịch NaHCO3\text{NaHCO}_3 có thể phân biệt được

  1. A. Alcohol với phenol
  2. B. Alkane với alkene
  3. C. Aldehyde với ketone
  4. D. Carboxylic acid với phenol

Câu 18. Đun nóng 1010 mol CH3−CHBr−CH3\text{CH}_3-\text{CHBr}-\text{CH}_3 với dung dịch NaOH\text{NaOH} trong nước, hiệu suất đạt 90%90\%. Khối lượng propan-2-ol thu được là

  1. A. 600 g600\,\text{g}
  2. B. 60 g60\,\text{g}
  3. C. 540 g540\,\text{g}
  4. D. 9 g9\,\text{g}

Câu 19. Cho phenol tác dụng với nước bromine (nhiệt độ thường, không cần xúc tác). Sản phẩm hữu cơ thu được là

  1. A. C6H2Br3OH\text{C}_6\text{H}_2\text{Br}_3\text{OH} (2,4,6-tribromophenol)
  2. B. C6H5ONa\text{C}_6\text{H}_5\text{ONa} (sodium phenolate)
  3. C. C6H6\text{C}_6\text{H}_6 (benzene)
  4. D. C6H2(NO2)3OH\text{C}_6\text{H}_2(\text{NO}_2)_3\text{OH} (2,4,6-trinitrophenol (acid picric))

Câu 20. Trong phản ứng ester hoá, H2SO4\text{H}_2\text{SO}_4 đặc có vai trò

  1. A. Vừa làm xúc tác vừa hút nước sinh ra, đẩy cân bằng theo chiều thuận
  2. B. Chỉ làm dung môi hoà tan hai chất
  3. C. Cung cấp nguyên tử oxygen cho ester
  4. D. Trung hoà lượng acid dư sau phản ứng

PHẦN IV. TỰ LUẬN (5,00 điểm)

5 câu. Thí sinh trình bày lời giải.

Câu 21. Tính số mol mắt xích chitin (M=203M = 203) có trong 20,320{,}3 g chitin.

Câu 22. Một phân tử NO\text{NO} (nitrogen monoxide) có bao nhiêu nguyên tử oxygen?

Câu 23. Cho cân bằng 2NH3(g)⇌N2(g)+3H2(g)2\text{NH}_3\left(g\right) \rightleftharpoons \text{N}_2\left(g\right) + 3\text{H}_2\left(g\right) có ΔrH=92\Delta_r H = 92 kJ; vế trái có 22 mol khí, vế phải có 44 mol khí. Biến thiên enthalpy của phản ứng theo chiều nghịch bằng bao nhiêu kJ?

Câu 24. Hoà tan HNO3\text{HNO}_3 vào nước được dung dịch nồng độ 0,150{,}15 M. Chất ấy là chất điện li mạnh, phương trình điện li: HNO3→H++NO3−\text{HNO}_3 \rightarrow \text{H}^+ + \text{NO}_3^-. Tính nồng độ ion NO3−\text{NO}_3^- trong dung dịch.

Còn 1 câu nữa của đề số 8 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 9 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 2

MÔN: HÓA HỌC — LỚP 11

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 25 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 7735

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (5,00 điểm)

20 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Trong phân tử hợp chất hữu cơ, nguyên tố phosphorus (P\text{P}) có hoá trị

  1. A. 33
  2. B. 44
  3. C. 11
  4. D. 22

Câu 2. Số đồng phân cấu tạo mạch hở ứng với công thức phân tử C3H6\text{C}_3\text{H}_6 là

  1. A. 33
  2. B. 11
  3. C. 55
  4. D. 22

Câu 3. Đun propionic acid (C2H5COOH\text{C}_2\text{H}_5\text{COOH}) với ethanol (C2H5OH\text{C}_2\text{H}_5\text{OH}), xúc tác H2SO4\text{H}_2\text{SO}_4 đặc. Ester thu được là

  1. A. C2H5COOC2H5\text{C}_2\text{H}_5\text{COOC}_2\text{H}_5 (ethyl propionate)
  2. B. CH3COOC2H5\text{CH}_3\text{COOC}_2\text{H}_5 (ethyl acetate)
  3. C. CH3COOCH3\text{CH}_3\text{COOCH}_3 (methyl acetate)
  4. D. HCOOCH3\text{HCOOCH}_3 (methyl formate)

Câu 4. So với không khí, khí SO2\text{SO}_2

  1. A. nặng đúng bằng
  2. B. nhẹ hơn
  3. C. lúc nặng lúc nhẹ tuỳ nhiệt độ
  4. D. nặng hơn

Câu 5. Nguồn nào sau đây phát thải khí SO2\text{SO}_2 vào khí quyển?

  1. A. Nhà máy lọc hoá dầu
  2. B. Nước biển bốc hơi
  3. C. Máy điều hoà không khí chạy điện
  4. D. Quang hợp của cây xanh

Câu 6. Dung dịch NH4Cl\text{NH}_4\text{Cl} (ammonium chloride) có môi trường

  1. A. base
  2. B. acid
  3. C. vừa acid vừa base
  4. D. trung tính

Câu 7. Trước khi chuẩn độ, buret cần được tráng bằng

  1. A. nước cất rồi dùng ngay
  2. B. dung dịch phenolphthalein
  3. C. chính dung dịch chuẩn sẽ đựng trong buret
  4. D. dung dịch acid cần xác định nồng độ

Câu 8. Đốt cháy hoàn toàn 11 mol ethane (C2H6\text{C}_2\text{H}_6), biết nhiệt cháy của nó bằng 15601560 kJ/mol. Nhiệt lượng toả ra là

  1. A. 1561 kJ1561\,\text{kJ}
  2. B. 3120 kJ3120\,\text{kJ}
  3. C. 1560 kJ1560\,\text{kJ}
  4. D. 2 kJ2\,\text{kJ}

Câu 9. Đun nóng (CH3)3C−Cl(\text{CH}_3)_3\text{C}-\text{Cl} (2-chloro-2-methylpropane) với dung dịch NaOH\text{NaOH} trong nước. Sản phẩm hữu cơ thu được là

  1. A. CH3OH\text{CH}_3\text{OH} (methanol)
  2. B. (CH3)3C−OH(\text{CH}_3)_3\text{C}-\text{OH} (2-methylpropan-2-ol)
  3. C. C2H5OH\text{C}_2\text{H}_5\text{OH} (ethanol)
  4. D. CH3−CH2−CH2OH\text{CH}_3-\text{CH}_2-\text{CH}_2\text{OH} (propan-1-ol)

Câu 10. Cho cân bằng PCl5(g)⇌PCl3(g)+Cl2(g)\text{PCl}_5\left(g\right) \rightleftharpoons \text{PCl}_3\left(g\right) + \text{Cl}_2\left(g\right). Ở trạng thái cân bằng, [PCl5]=0,3\left[\text{PCl}_5\right] = 0{,}3, [PCl3]=0,2\left[\text{PCl}_3\right] = 0{,}2, [Cl2]=0,6\left[\text{Cl}_2\right] = 0{,}6 (nồng độ tính theo mol/L). Biết KC=0,4K_C = 0{,}4, có thể kết luận

  1. A. phản ứng không xảy ra
  2. B. cân bằng lệch về phía chất đầu
  3. C. cân bằng lệch về phía sản phẩm
  4. D. phản ứng thuận xảy ra hoàn toàn

Câu 11. Trong một mỏ dầu, lớp dầu thô nằm ở vị trí nào và có thành phần chính là gì?

  1. A. Nằm ở giữa, hỗn hợp lỏng của nhiều hydrocarbon
  2. B. Nằm dưới cùng, nước hoà tan muối khoáng
  3. C. Nằm xen kẽ với các lớp khác, chủ yếu là muối khoáng rắn
  4. D. Nằm trên cùng, chủ yếu là methane

Câu 12. Trong công nghiệp, acetaldehyde (CH3CHO\text{CH}_3\text{CHO}) được điều chế từ

  1. A. đá vôi CaCO3\text{CaCO}_3
  2. B. methanol (CH3OH\text{CH}_3\text{OH})
  3. C. ethylene (CH2=CH2\text{CH}_2=\text{CH}_2)
  4. D. cumene (C6H5CH(CH3)2\text{C}_6\text{H}_5\text{CH}(\text{CH}_3)_2)

Câu 13. Trong công nghiệp, cumene (C9H12\text{C}_9\text{H}_{12}) được dùng để

  1. A. Làm nguyên liệu sản xuất styrene, phenol, aniline và cyclohexane
  2. B. Làm dung môi cho sơn và nguyên liệu sản xuất sợi polyester
  3. C. Làm dung môi công nghiệp và nguyên liệu sản xuất thuốc nổ TNT
  4. D. Làm nguyên liệu sản xuất phenol và acetone

Câu 14. Phản ứng điều chế C2H2\text{C}_2\text{H}_2 trong công nghiệp có phương trình

  1. A. C4H10→t∘, xtC2H6+C2H4\text{C}_4\text{H}_{10} \xrightarrow{t^\circ,\ xt} \text{C}_2\text{H}_6 + \text{C}_2\text{H}_4
  2. B. C2H5OH→H2SO4 đặc, 170 ∘CC2H4↑+H2O\text{C}_2\text{H}_5\text{OH} \xrightarrow{\text{H}_2\text{SO}_4\ \text{đặc},\ 170\ ^\circ\text{C}} \text{C}_2\text{H}_4 \uparrow + \text{H}_2\text{O}
  3. C. CaC2+2H2O→C2H2↑+Ca(OH)2\text{CaC}_2 + 2\text{H}_2\text{O} \rightarrow \text{C}_2\text{H}_2 \uparrow + \text{Ca}(\text{OH})_2
  4. D. 2CH4→1500 ∘CC2H2+3H22\text{CH}_4 \xrightarrow{1500\ ^\circ\text{C}} \text{C}_2\text{H}_2 + 3\text{H}_2

Câu 15. Số đồng phân cấu tạo của alkane có công thức phân tử C8H18\text{C}_8\text{H}_{18} là

  1. A. 1818
  2. B. 22
  3. C. 33
  4. D. 11

Câu 16. Chất chỉ thị acid - base là chất

  1. A. làm tăng tốc độ phản ứng giữa acid và base
  2. B. trung hoà lượng acid dư trong dung dịch
  3. C. làm cho dung dịch có pH bằng 77
  4. D. đổi màu theo pH của dung dịch

Câu 17. Cho 1010 mol but-1-ene tác dụng hết với HCl\text{HCl}, hiệu suất tạo sản phẩm chính đạt 90%90\%. Số mol 2-chlorobutane thu được là

  1. A. 8 mol8\,\text{mol}
  2. B. 10 mol10\,\text{mol}
  3. C. 9 mol9\,\text{mol}
  4. D. 1 mol1\,\text{mol}

Câu 18. Cho cân bằng SO2Cl2(g)⇌SO2(g)+Cl2(g)\text{SO}_2\text{Cl}_2\left(g\right) \rightleftharpoons \text{SO}_2\left(g\right) + \text{Cl}_2\left(g\right) với ΔrH=67\Delta_r H = 67 kJ; vế trái có 11 mol khí, vế phải có 22 mol khí. Theo nguyên lí Le Chatelier, khi nén hệ để tăng áp suất thì cân bằng chuyển dịch theo

  1. A. Chiều tiêu thụ chất đó, tức chiều thuận
  2. B. Chiều làm giảm số mol khí
  3. C. Chiều thu nhiệt
  4. D. Chiều sinh thêm sản phẩm, tức chiều thuận

Câu 19. Trong tên gọi 2-chloropropane, chữ số 22 cho biết

  1. A. Số nguyên tử carbon của mạch chính
  2. B. Bậc của nguyên tử carbon mang halogen
  3. C. Vị trí nguyên tử carbon mang nguyên tử Cl\text{Cl}
  4. D. Số nguyên tử Cl\text{Cl} trong phân tử

Câu 20. Sodium alkoxide R−ONa\text{R}-\text{ONa} khi gặp nước thì

  1. A. Bị thuỷ phân trả lại alcohol và sinh NaOH\text{NaOH}
  2. B. Giải phóng khí hydrogen
  3. C. Tạo thành muối carbonate
  4. D. Bền vững, không phản ứng với nước

PHẦN IV. TỰ LUẬN (5,00 điểm)

5 câu. Thí sinh trình bày lời giải.

Câu 21. Tính số mol mắt xích chitin (M=203M = 203) có trong 40,640{,}6 g chitin.

Câu 22. Cho 88 mol acetic acid tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH\text{NaOH}. Tính số mol NaOH\text{NaOH} đã phản ứng.

Câu 23. Trên phổ khối lượng của C2H2\text{C}_2\text{H}_2 (acetylene), peak ion phân tử có giá trị m/zm/z bằng bao nhiêu?

Câu 24. Chưng cất 55 kg vỏ quả cam thu được 55 mL tinh dầu cam (khối lượng riêng 0,840{,}84 g/mL). Tính hàm lượng tinh dầu trong nguyên liệu theo phần trăm khối lượng.

Còn 1 câu nữa của đề số 9 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 10 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 2

MÔN: HÓA HỌC — LỚP 11

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 25 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 7736

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (5,00 điểm)

20 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Cho cân bằng N2(g)+3H2(g)⇌2NH3(g)\text{N}_2\left(g\right) + 3\text{H}_2\left(g\right) \rightleftharpoons 2\text{NH}_3\left(g\right) có ΔrH=−92\Delta_r H = -92 kJ; vế trái có 44 mol khí, vế phải có 22 mol khí. Tăng nhiệt độ thì cân bằng chuyển dịch theo chiều

  1. A. thuận, tức chiều toả nhiệt
  2. B. nghịch, tức chiều thu nhiệt
  3. C. không chuyển dịch vì nhiệt độ không ảnh hưởng tới cân bằng
  4. D. nghịch, và giá trị KCK_C giữ nguyên

Câu 2. Nhận xét nào sau đây đúng với muối nitrate?

  1. A. Muối nitrate của kim loại nào cũng cho oxide khi nhiệt phân
  2. B. Muối nitrate bền nhiệt, nung tới đâu cũng không phân huỷ
  3. C. Mọi muối nitrate đều tan trong nước và đều kém bền nhiệt
  4. D. Mọi muối nitrate đều không tan trong nước

Câu 3. Phân tích một hợp chất hữu cơ thu được 62,07%62{,}07\% carbon, 10,34%10{,}34\% hydrogen, 27,59%27{,}59\% oxygen về khối lượng. Công thức đơn giản nhất của hợp chất là

  1. A. C3H6O\text{C}_3\text{H}_6\text{O}
  2. B. CH2\text{CH}_2
  3. C. CH4\text{CH}_4
  4. D. CH3\text{CH}_3

Câu 4. Số đồng phân cấu tạo mạch hở ứng với công thức phân tử C3H6\text{C}_3\text{H}_6 là

  1. A. 55
  2. B. 22
  3. C. 33
  4. D. 11

Câu 5. Nhóm chức là

  1. A. Nhóm nguyên tử luôn có mặt trong mọi hợp chất hữu cơ
  2. B. Phần mạch carbon của phân tử hợp chất hữu cơ
  3. C. Nguyên tử hoặc nhóm nguyên tử gây ra những tính chất hoá học đặc trưng của phân tử hợp chất hữu cơ
  4. D. Số nguyên tử carbon có trong phân tử

Câu 6. Biện pháp nào sau đây thật sự làm giảm lượng SO2\text{SO}_2 thải ra khí quyển?

  1. A. Tăng nhiệt độ lò đốt để nhiên liệu cháy kiệt hơn
  2. B. Nâng ống khói nhà máy lên thật cao
  3. C. Chạy nhà máy vào ban đêm thay vì ban ngày
  4. D. Chuyển sang dùng khí thiên nhiên thay cho than đá

Câu 7. Cho propylene (CH2=CH−CH3\text{CH}_2=\text{CH}-\text{CH}_3) tác dụng với H2O\text{H}_2\text{O}. Sản phẩm chính là

  1. A. CH3−CH(OH)−CH3\text{CH}_3-\text{CH}(\text{OH})-\text{CH}_3 (propan-2-ol)
  2. B. CH3−CHBr−CH3\text{CH}_3-\text{CHBr}-\text{CH}_3 (2-bromopropane)
  3. C. CH3−CH2−CH2OH\text{CH}_3-\text{CH}_2-\text{CH}_2\text{OH} (propan-1-ol)
  4. D. CH3−CHCl−CH3\text{CH}_3-\text{CHCl}-\text{CH}_3 (2-chloropropane)

Câu 8. Cho dung dịch ammonia dư vào dung dịch chứa 33 mol Fe(NO3)3\text{Fe}(\text{NO}_3)_3. Khối lượng kết tủa thu được là

  1. A. 9 g9\,\text{g}
  2. B. 107 g107\,\text{g}
  3. C. 963 g963\,\text{g}
  4. D. 321 g321\,\text{g}

Câu 9. Trong không khí, nitrogen chiếm khoảng bao nhiêu phần trăm về thể tích?

  1. A. 50 %50\,\%
  2. B. 21 %21\,\%
  3. C. 78 %78\,\%
  4. D. 0,03 %0{,}03\,\%

Câu 10. Việc rải urea lên mặt ruộng ẩm rồi để nguyên không vùi là vi phạm nguyên tắc

  1. A. đúng lúc
  2. B. đúng cách
  3. C. đúng loại
  4. D. đúng liều

Câu 11. Trước khi chuẩn độ, buret cần được tráng bằng

  1. A. chính dung dịch chuẩn sẽ đựng trong buret
  2. B. dung dịch acid cần xác định nồng độ
  3. C. nước cất rồi dùng ngay
  4. D. dung dịch phenolphthalein

Câu 12. Phân hữu cơ thường được dùng để bón lót thay vì bón thúc vì

  1. A. phân hữu cơ tan chậm nên phải bón sớm trước khi gieo trồng
  2. B. phân hữu cơ làm cháy lá nếu bón muộn
  3. C. phân hữu cơ tan nhanh hơn phân vô cơ
  4. D. phân hữu cơ chỉ cung cấp kali

Câu 13. Đang làm việc mà ngửi thấy mùi hắc, cay xộc lên từ khu vực đựng acid thì

  1. A. Ghé lại gần ngửi kĩ xem mùi phát ra từ đâu
  2. B. Ngừng thí nghiệm, mở thông gió và báo ngay cho giáo viên phụ trách
  3. C. Cứ tiếp tục làm cho xong rồi hãy báo
  4. D. Đóng kín cửa phòng lại cho mùi khỏi lan ra ngoài

Câu 14. Phenol được dùng làm nguyên liệu cho nhựa phenol - formaldehyde, cụ thể là để

  1. A. Làm nguyên liệu cho nhựa polycarbonate và nhựa epoxy
  2. B. Qua salicylic acid để tổng hợp aspirin
  3. C. Làm chất dẻo, keo dán và vật liệu cách điện
  4. D. Làm nguyên liệu cho công nghiệp phẩm nhuộm

Câu 15. Trong phòng thí nghiệm, cột thuỷ tinh nhồi silica gel được dùng để

  1. A. Chứa hỗn hợp đem đun trong bộ chưng cất
  2. B. Tách hỗn hợp bằng sắc kí cột
  3. C. Tách hai lớp chất lỏng không trộn lẫn
  4. D. Ngưng tụ hơi thành chất lỏng khi chưng cất

Câu 16. Vì sao rò rỉ khí methane ra khí quyển lại đáng lo ngại?

  1. A. Vì methane làm nước biển mặn hơn
  2. B. Vì methane là khí nhà kính mạnh hơn CO2\text{CO}_2 nhiều lần
  3. C. Vì methane gây mưa acid
  4. D. Vì methane phá huỷ tầng ozone

Câu 17. Phản ứng CO(g)+H2O(g)⇌CO2(g)+H2(g)\text{CO}\left(g\right) + \text{H}_2\text{O}\left(g\right) \rightleftharpoons \text{CO}_2\left(g\right) + \text{H}_2\left(g\right) được viết bằng mũi tên hai chiều. Điều đó cho biết phản ứng

  1. A. xảy ra hoàn toàn theo chiều thuận
  2. B. xảy ra theo chiều thuận trước, sau đó mới theo chiều nghịch
  3. C. chỉ xảy ra khi có chất xúc tác
  4. D. xảy ra đồng thời theo hai chiều ngược nhau trong cùng điều kiện

Câu 18. Dung dịch HNO3\text{HNO}_3 nồng độ 0,010{,}01 M có nồng độ ion H+\text{H}^+ bằng

  1. A. 10−710^{-7} M
  2. B. 10−1210^{-12} M
  3. C. 10−210^{-2} M
  4. D. 22 M

Câu 19. Người ta chọn phương pháp chưng cất lôi cuốn hơi nước là vì

  1. A. Tinh dầu bền nhiệt, dễ bay hơi cùng hơi nước và không tan trong nước
  2. B. Tinh dầu kém bền nhiệt, sẽ bị phân huỷ nếu đem đun nóng
  3. C. Tinh dầu nằm sẵn trong các túi tiết ở vỏ quả nên chỉ cần ép ra
  4. D. Tinh dầu tan tốt trong nước nên dễ tách

Câu 20. Khi còn chất thải hữu cơ sau buổi thực hành, việc đổ xuống bồn rửa rồi xả nhiều nước là sai vì

  1. A. Dung môi hữu cơ khó phân huỷ, đổ xuống cống sẽ ô nhiễm nguồn nước
  2. B. Nước gặp acid đặc toả nhiệt mạnh làm acid bắn ra xung quanh
  3. C. Dung môi nhẹ hơn nước nên nổi lên và làm đám cháy loang rộng
  4. D. Phản ứng trung hoà ngay trên da toả nhiệt và làm vết bỏng nặng thêm

PHẦN IV. TỰ LUẬN (5,00 điểm)

5 câu. Thí sinh trình bày lời giải.

Câu 21. Theo lí thuyết, 44 mol S\text{S} (lưu huỳnh) cho bao nhiêu mol khí SO2\text{SO}_2?

Câu 22. Đun nóng 55 mol CH3−CH2−CH2Br\text{CH}_3-\text{CH}_2-\text{CH}_2\text{Br} với dung dịch NaOH\text{NaOH} trong nước, hiệu suất đạt 60%60\%. Tính khối lượng propan-1-ol (M=60M = 60 g/mol) thu được.

Còn 3 câu nữa của đề số 10 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

Bản xem trước dừng ở đây. Bảng đáp án tổng hợp cho cả 10 mã đề và lời giải chi tiết từng câu nằm trong tệp tải về.

Tài liệu liên quan

Bìa Tổng hợp 10 đề thi cuối học kì 2 môn Hóa học lớp 11 năm 2026-2027 – Nền tảng 10 đề
Hóa học · Lớp 11 · Cuối kì 2
Tổng hợp 10 đề thi cuối học kì 2 môn Hóa học lớp 11 năm 2026-2027
TN 6 · TL 4 96 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề thi cuối học kì 2 môn Hóa học lớp 11 năm 2026-2027 – Mục tiêu 8+ 10 đề
Hóa học · Lớp 11 · Cuối kì 2
Tổng hợp 10 đề thi cuối học kì 2 môn Hóa học lớp 11 năm 2026-2027
Chuẩn Bộ · 3 phần 102 trang
Bìa Tổng hợp 5 đề thi giữa học kì 1 môn Hóa học lớp 11 năm 2026-2027 – Bám sát ma trận 5 đề
Hóa học · Lớp 11 · Giữa kì 1
Tổng hợp 5 đề thi giữa học kì 1 môn Hóa học lớp 11 năm 2026-2027
TN 7 · TL 3 53 trang
Bìa Tổng hợp 5 đề thi giữa học kì 1 môn Hóa học lớp 11 năm 2026-2027 – Nền tảng 5 đề
Hóa học · Lớp 11 · Giữa kì 1
Tổng hợp 5 đề thi giữa học kì 1 môn Hóa học lớp 11 năm 2026-2027
TN 6 · TL 4 49 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Hóa học lớp 11 năm 2026-2027 – Bám sát ma trận 10 đề
Hóa học · Lớp 11 · KSCL
Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Hóa học lớp 11 năm 2026-2027
4 phần · có tự luận 74 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Hóa học lớp 11 năm 2026-2027 – Nền tảng 10 đề
Hóa học · Lớp 11 · KSCL
Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Hóa học lớp 11 năm 2026-2027
TN 7 · TL 3 106 trang