taifilepro.com

Tổng hợp 10 đề thi cuối học kì 2 môn Hóa học lớp 11 năm 2026-2027 – Mục tiêu 8+

Hóa học Lớp 11 Cuối học kì 2 Chuẩn cấu trúc Bộ GD&ĐT Mục tiêu 8+

10 đề trong một tệp PDF, phân hóa vận dụng, mục tiêu 8+. Mỗi đề gồm 18 câu trắc nghiệm · 4 câu đúng/sai · 6 câu trả lời ngắn — 50 phút, thang 10,0 điểm. Cuối tệp có bảng đáp án tổng hợp cho cả 10 mã đề và lời giải chi tiết từng câu.

Bản xem trước 24 trang đầu · 10 đề

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 1 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 2

MÔN: HÓA HỌC — LỚP 11

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 28 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 1491

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (4,50 điểm)

18 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Độ dinh dưỡng của potassium chloride (KCl\text{KCl}, M=74,5M = 74{,}5) bằng

  1. A. 36,9%36{,}9\,\%
  2. B. 47%47\,\%
  3. C. 63,1%63{,}1\,\%
  4. D. 46,7%46{,}7\,\%

Câu 2. Tác dụng nổi bật của phân hữu cơ vi sinh là

  1. A. Vừa cung cấp mùn vừa bổ sung vi sinh vật cho đất
  2. B. Tận dụng phế thải nông nghiệp và cải tạo kết cấu đất
  3. C. Cung cấp đồng thời đạm, lân, kali và mùn cho đất
  4. D. Làm giàu mùn và chống xói mòn đất

Câu 3. Thuốc thử nào sau đây dùng để nhận biết ion SO42\text{SO}_4^{2-} trong dung dịch?

  1. A. Phenolphthalein
  2. B. Dung dịch NaCl\text{NaCl}
  3. C. Dung dịch NaOH\text{NaOH}
  4. D. Dung dịch Ba(NO3)2\text{Ba}(\text{NO}_3)_2 trong môi trường acid dư

Câu 4. Cho cân bằng 2NH3(g)N2(g)+3H2(g)2\text{NH}_3\left(g\right) \rightleftharpoons \text{N}_2\left(g\right) + 3\text{H}_2\left(g\right)ΔrH=92\Delta_r H = 92 kJ; vế trái có 22 mol khí, vế phải có 44 mol khí. Thêm NH3\text{NH}_3 vào hệ đang cân bằng thì cân bằng chuyển dịch theo chiều

  1. A. nghịch, tức chiều sinh thêm chất vừa thêm
  2. B. thuận, tức chiều tiêu thụ chất vừa thêm
  3. C. không chuyển dịch vì KCK_C không đổi
  4. D. thuận, và giá trị KCK_C tăng theo

Câu 5. Trong một mỏ dầu, lớp dầu thô nằm ở vị trí nào và có thành phần chính là gì?

  1. A. Nằm ở giữa, hỗn hợp lỏng của nhiều hydrocarbon
  2. B. Nằm xen kẽ với các lớp khác, chủ yếu là muối khoáng rắn
  3. C. Nằm trên cùng, chủ yếu là methane
  4. D. Nằm dưới cùng, nước hoà tan muối khoáng

Câu 6. Trong cây trồng, nguyên tố sulfur có vai trò

  1. A. Thúc bộ rễ, giúp cây ra hoa và kết hạt
  2. B. Tham gia cấu tạo protein của cây
  3. C. Thúc thân lá phát triển, làm cây xanh tốt
  4. D. Tăng sức chống chịu sâu bệnh, làm quả ngọt và củ chắc

Câu 7. Phản ứng C3H8t, xtCH4+C2H4\text{C}_3\text{H}_8 \xrightarrow{t^\circ,\ xt} \text{CH}_4 + \text{C}_2\text{H}_4 thuộc loại

  1. A. phản ứng cháy
  2. B. phản ứng reforming
  3. C. phản ứng thế
  4. D. phản ứng cracking

Câu 8. Cho cân bằng CaCO3(s)CaO(s)+CO2(g)\text{CaCO}_3\left(s\right) \rightleftharpoons \text{CaO}\left(s\right) + \text{CO}_2\left(g\right). Ở trạng thái cân bằng, [CO2]=0,4\left[\text{CO}_2\right] = 0{,}4 (nồng độ tính theo mol/L). Biết KC=0,4K_C = 0{,}4, có thể kết luận

  1. A. phản ứng không xảy ra
  2. B. cân bằng lệch về phía sản phẩm
  3. C. phản ứng thuận xảy ra hoàn toàn
  4. D. cân bằng lệch về phía chất đầu

Câu 9. Theo quy tắc Markovnikov, khi cộng HX\text{HX} vào alkene bất đối xứng thì nguyên tử H\text{H} ưu tiên cộng vào

  1. A. Nguyên tử carbon của liên kết đôi có ít hydrogen hơn
  2. B. Nguyên tử carbon mang nhánh lớn nhất
  3. C. Nguyên tử carbon của liên kết đôi có nhiều hydrogen hơn
  4. D. Nguyên tử carbon ở đầu mạch, bất kể liên kết đôi nằm đâu

Câu 10. Công thức chung của dãy đồng đẳng alkane là

  1. A. CnH2n\text{C}_n\text{H}_{2n}
  2. B. CnH2n6\text{C}_n\text{H}_{2n-6}
  3. C. CnH2n2\text{C}_n\text{H}_{2n-2}
  4. D. CnH2n+2\text{C}_n\text{H}_{2n+2}

Câu 11. Khi phân tử có nhiều nhánh giống nhau, người ta dùng

  1. A. Cách bỏ bớt chỉ một nhánh cho gọn
  2. B. Tiền tố di, tri, tetra trước tên nhánh
  3. C. Tiền tố mono, bi, ter
  4. D. Cách viết lặp lại tên nhánh nhiều lần

Câu 12. Cho ethanol (C2H5OH\text{C}_2\text{H}_5\text{OH}) tác dụng với potassium (K\text{K}). Sản phẩm hữu cơ thu được là

  1. A. C4H9OK\text{C}_4\text{H}_9\text{OK}
  2. B. C3H7OK\text{C}_3\text{H}_7\text{OK}
  3. C. C2H5OK\text{C}_2\text{H}_5\text{OK}
  4. D. CH3OK\text{CH}_3\text{OK}

Câu 13. Trong tên gọi butan-2-one, chữ số 22 cho biết

  1. A. Số nhóm carbonyl trong phân tử
  2. B. Số nhánh gắn vào mạch chính
  3. C. Vị trí nguyên tử carbon mang nhóm carbonyl
  4. D. Số nguyên tử carbon của mạch chính

Câu 14. Tên thay thế của alcohol có công thức cấu tạo CH3OH\text{CH}_3-\text{OH}

  1. A. methanol
  2. B. propan-2-ol
  3. C. ethanol
  4. D. propan-1-ol

Câu 15. Kết tinh lại 4040 g chất rắn hữu cơ thô, thu được 1515 g tinh thể tinh khiết. Hiệu suất thu hồi bằng

  1. A. 62,5%62{,}5\,\%
  2. B. 37,5%37{,}5\,\%
  3. C. 15%15\,\%
  4. D. 266,7%266{,}7\,\%

Câu 16. Phần lớn lượng SO2\text{SO}_2 sản xuất trong công nghiệp được dùng để

  1. A. sản xuất sulfuric acid H2SO4\text{H}_2\text{SO}_4
  2. B. làm phân đạm cho cây trồng
  3. C. làm chất làm lạnh trong tủ đông
  4. D. làm nhiên liệu cho động cơ

Câu 17. Khi đốt cháy, phần lớn hợp chất hữu cơ

  1. A. Cho sản phẩm duy nhất là muội than
  2. B. Cháy được và cho CO2\text{CO}_2 cùng hơi nước
  3. C. Chỉ cho CO2\text{CO}_2 mà không sinh nước
  4. D. Không cháy trong mọi điều kiện

Câu 18. Vì sao khi nhỏ thêm dung dịch KSCN\text{KSCN} thì với cân bằng Fe3++SCN[Fe(SCN)]2+\text{Fe}^{3+} + \text{SCN}^- \rightleftharpoons \left[\text{Fe}\left(\text{SCN}\right)\right]^{2+} lại màu đỏ đậm lên?

  1. A. Thêm SCN\text{SCN}^- thì cân bằng dịch theo chiều tiêu thụ nó
  2. B. Chiều nghịch thu nhiệt nên tăng nhiệt độ đẩy cân bằng về phía NO2\text{NO}_2 có màu
  3. C. NaOH\text{NaOH} kết tủa Fe3+\text{Fe}^{3+}, tức lấy bớt chất đầu
  4. D. Kiềm trung hoà H+\text{H}^+, tức lấy bớt chất đầu

Còn 10 câu nữa của đề số 1 (2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 2 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 2

MÔN: HÓA HỌC — LỚP 11

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 28 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 1492

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (4,50 điểm)

18 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Trong thí nghiệm đun acetic acid với ethanol rồi rót vào nước lạnh, hiện tượng quan sát được là

  1. A. Xuất hiện kết tủa màu đỏ gạch
  2. B. Có lớp chất lỏng nhẹ hơn nổi lên trên, mùi thơm
  3. C. Có lớp bạc sáng như gương bám vào thành ống nghiệm
  4. D. Quỳ tím hoá đỏ

Câu 2. Cho Fe\text{Fe} tác dụng hết với dung dịch H2SO4\text{H}_2\text{SO}_4 đặc nóng. Khí thoát ra là

  1. A. H2S\text{H}_2\text{S}
  2. B. O2\text{O}_2
  3. C. H2\text{H}_2
  4. D. SO2\text{SO}_2

Câu 3. Trên phổ hồng ngoại, mỗi tín hiệu hấp thụ hiện ra dưới dạng

  1. A. Một vạch thẳng đứng không có bề rộng
  2. B. Một đỉnh nhô lên khỏi trục hoành
  3. C. Một đỉnh chúc xuống trên đường nền độ truyền qua
  4. D. Một vùng tô đậm kín cả phổ

Câu 4. Phản ứng C6H6+3H2Ni, tC6H12\text{C}_6\text{H}_6 + 3\text{H}_2 \xrightarrow{\text{Ni},\ t^\circ} \text{C}_6\text{H}_{12} (xúc tác Ni\text{Ni}, nhiệt độ và áp suất cao) thuộc loại

  1. A. phản ứng cộng
  2. B. phản ứng thế ở mạch nhánh
  3. C. phản ứng oxi hoá mạch nhánh
  4. D. phản ứng thế ở vòng

Câu 5. Phương pháp carbonyl hoá methanol điều chế acetic acid đi từ nguyên liệu

  1. A. methanol (CH3OH\text{CH}_3\text{OH})
  2. B. ethanol (C2H5OH\text{C}_2\text{H}_5\text{OH})
  3. C. đá vôi CaCO3\text{CaCO}_3
  4. D. acetaldehyde (CH3CHO\text{CH}_3\text{CHO})

Câu 6. Dung dịch H2SO4\text{H}_2\text{SO}_4 có pH =1= 1. Pha loãng dung dịch ấy 10210^{2} lần bằng nước cất thì pH của dung dịch thu được bằng

  1. A. 11
  2. B. 44
  3. C. 33
  4. D. 77

Câu 7. Cho 33 mol Zn\text{Zn} tan hết trong dung dịch HNO3\text{HNO}_3 đặc theo phương trình Zn+4HNO3 (đặc)Zn(NO3)2+2NO2+2H2O\text{Zn} + 4\text{HNO}_3\ (\text{đặc}) \rightarrow \text{Zn}(\text{NO}_3)_2 + 2\text{NO}_2 \uparrow + 2\text{H}_2\text{O}. Số mol khí NO2\text{NO}_2 thoát ra là

  1. A. 3mol3\,\text{mol}
  2. B. 12mol12\,\text{mol}
  3. C. 2mol2\,\text{mol}
  4. D. 6mol6\,\text{mol}

Câu 8. Trong phân tử CH3CHClCH3\text{CH}_3-\text{CHCl}-\text{CH}_3 (2-chloropropane), nguyên tử carbon mang halogen có bậc

  1. A. 22
  2. B. 44
  3. C. 33
  4. D. 11

Câu 9. Đun nóng butan-2-one (CH3COC2H5\text{CH}_3\text{COC}_2\text{H}_5) với thuốc thử Tollens. Hiện tượng quan sát được là

  1. A. Dung dịch chuyển sang màu xanh lam đậm
  2. B. Không có hiện tượng gì
  3. C. Có lớp bạc sáng bám vào thành ống nghiệm
  4. D. Xuất hiện kết tủa Cu2O\text{Cu}_2\text{O} màu đỏ gạch

Câu 10. Việc bón phân ngay trước một trận mưa lớn là vi phạm nguyên tắc

  1. A. đúng cách
  2. B. đúng loại
  3. C. đúng liều
  4. D. đúng lúc

Câu 11. Trong nung vôi công nghiệp, người ta vận dụng nguyên lí Le Chatelier bằng cách nào?

  1. A. tăng thể tích bình để phản ứng có nhiều chỗ xảy ra hơn
  2. B. điều chỉnh áp suất và nhiệt độ, đồng thời rút sản phẩm ra để đẩy cân bằng về phía sản phẩm
  3. C. chỉ dùng chất xúc tác để đẩy cân bằng về phía sản phẩm
  4. D. giữ nguyên mọi điều kiện và chờ phản ứng xảy ra hoàn toàn

Câu 12. Chỉ biết công thức đơn giản nhất thì

  1. A. Xác định được ngay công thức cấu tạo của chất
  2. B. Đã xác định được duy nhất một chất
  3. C. Chưa xác định được chất, vì nhiều chất khác nhau có cùng công thức đơn giản nhất
  4. D. Xác định được ngay phân tử khối của chất

Câu 13. Cho butan-1-ol (C4H9OH\text{C}_4\text{H}_9\text{OH}) tác dụng với sodium (Na\text{Na}). Sản phẩm hữu cơ thu được là

  1. A. C4H9ONa\text{C}_4\text{H}_9\text{ONa}
  2. B. C3H7ONa\text{C}_3\text{H}_7\text{ONa}
  3. C. CH3ONa\text{CH}_3\text{ONa}
  4. D. C2H5ONa\text{C}_2\text{H}_5\text{ONa}

Câu 14. Nguồn nào sau đây phát thải NOx\text{NO}_x vào không khí?

  1. A. Hoà tan muối ăn vào nước
  2. B. Nước bay hơi khỏi mặt biển
  3. C. Hô hấp của người và động vật
  4. D. Lò nung xi măng và lò luyện thép

Câu 15. Vì sao aldehyde và ketone không tạo được liên kết hydrogen giữa các phân tử của chúng?

  1. A. Vì chúng không chứa nguyên tử oxygen
  2. B. Vì trong phân tử không có nguyên tử hydrogen gắn trực tiếp vào oxygen
  3. C. Vì phân tử của chúng không phân cực
  4. D. Vì phân tử của chúng quá lớn

Câu 16. Cho dãy chất: C4H10\text{C}_4\text{H}_{10}, C2H2\text{C}_2\text{H}_2, C2H5OH\text{C}_2\text{H}_5\text{OH}, CH3COCH3\text{CH}_3\text{COCH}_3, CH3NH2\text{CH}_3\text{NH}_2. Số chất thuộc loại hydrocarbon là

  1. A. 44
  2. B. 33
  3. C. 22
  4. D. 11

Câu 17. Nhóm chức đặc trưng của hợp chất thuộc loại ketone là

  1. A. >C=O>\text{C}=\text{O}
  2. B. O-\text{O}-
  3. C. OH-\text{OH}
  4. D. CHO-\text{CHO}

Câu 18. Tác dụng nổi bật của phân vi sinh chuyển hoá lân là

  1. A. Cung cấp đồng thời đạm, lân, kali và mùn cho đất
  2. B. Biến lân khó tan trong đất thành dạng cây hấp thụ được
  3. C. Tận dụng phế thải nông nghiệp và cải tạo kết cấu đất
  4. D. Làm giàu mùn và chống xói mòn đất

Còn 10 câu nữa của đề số 2 (2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 3 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 2

MÔN: HÓA HỌC — LỚP 11

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 28 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 1493

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (4,50 điểm)

18 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Hiện tượng phú dưỡng ở ao hồ là hiện tượng.

  1. A. Nước bị nhiễm mặn do nước biển tràn vào
  2. B. Nước đục do bùn đất bị khuấy lên
  3. C. Nước cạn dần vì bốc hơi trong mùa khô
  4. D. Nước dư thừa chất dinh dưỡng, nhất là nitrate và phosphate, làm tảo phát triển bùng phát

Câu 2. Muốn tách hai chất lỏng tan lẫn nhau nhưng có nhiệt độ sôi khác nhau, nên chọn phương pháp

  1. A. chưng cất phân đoạn
  2. B. kết tinh lại
  3. C. sắc kí lớp mỏng
  4. D. chiết lỏng – lỏng bằng dung môi hữu cơ

Câu 3. Độ dinh dưỡng của ammonium dihydrogenphosphate (NH4H2PO4\text{NH}_4\text{H}_2\text{PO}_4) được tính theo

  1. A. phần trăm khối lượng K2O\text{K}_2\text{O}
  2. B. phần trăm khối lượng nước có trong phân
  3. C. phần trăm khối lượng N\text{N}
  4. D. phần trăm khối lượng P2O5\text{P}_2\text{O}_5

Câu 4. Ester nhẹ có tính chất vật lí nào sau đây?

  1. A. Tan vô hạn trong nước và không mùi
  2. B. Có mùi chua gắt như acid
  3. C. Là chất rắn ở điều kiện thường
  4. D. Ít tan trong nước và có mùi thơm dễ chịu

Câu 5. Trong phép chuẩn độ acid - base, dung dịch đựng trong buret là

  1. A. dung dịch chuẩn, tức dung dịch đã biết chính xác nồng độ
  2. B. dung dịch cần xác định nồng độ
  3. C. nước cất dùng để pha loãng
  4. D. dung dịch chất chỉ thị

Câu 6. Khử propanal (C2H5CHO\text{C}_2\text{H}_5\text{CHO}) bằng NaBH4\text{NaBH}_4 thu được alcohol bậc

  1. A. 22
  2. B. 44
  3. C. 11
  4. D. 33

Câu 7. Cho cân bằng CO(g)+H2O(g)CO2(g)+H2(g)\text{CO}\left(g\right) + \text{H}_2\text{O}\left(g\right) \rightleftharpoons \text{CO}_2\left(g\right) + \text{H}_2\left(g\right). Biểu thức hằng số cân bằng KCK_C của cân bằng ấy là

  1. A. KC=[CO][H2O][CO2][H2]K_C = \dfrac{\left[\text{CO}\right] \left[\text{H}_2\text{O}\right]}{\left[\text{CO}_2\right] \left[\text{H}_2\right]}
  2. B. KC=[CO2][H2][CO][H2O]K_C = \dfrac{\left[\text{CO}_2\right] \left[\text{H}_2\right]}{\left[\text{CO}\right] \left[\text{H}_2\text{O}\right]}
  3. C. KC=[HI]2[H2][I2]K_C = \dfrac{\left[\text{HI}\right]^{2}}{\left[\text{H}_2\right] \left[\text{I}_2\right]}
  4. D. KC=[NO2]2[N2O4]K_C = \dfrac{\left[\text{NO}_2\right]^{2}}{\left[\text{N}_2\text{O}_4\right]}

Câu 8. Cho dung dịch BaCl2\text{BaCl}_2 dư vào dung dịch chứa 55 mol ion SO42\text{SO}_4^{2-}. Khối lượng kết tủa thu được là

  1. A. 233g233\,\text{g}
  2. B. 1165g1165\,\text{g}
  3. C. 685g685\,\text{g}
  4. D. 480g480\,\text{g}

Câu 9. Cho ethylene glycol (C2H4(OH)2\text{C}_2\text{H}_4(\text{OH})_2) tác dụng với lithium (Li\text{Li}). Sản phẩm hữu cơ thu được là

  1. A. C3H7OLi\text{C}_3\text{H}_7\text{OLi}
  2. B. C2H4(OLi)2\text{C}_2\text{H}_4(\text{OLi})_2
  3. C. CH3OLi\text{CH}_3\text{OLi}
  4. D. C2H5OLi\text{C}_2\text{H}_5\text{OLi}

Câu 10. Cho phenol tác dụng với dung dịch NaOH\text{NaOH} (nhiệt độ thường). Sản phẩm hữu cơ thu được là

  1. A. C6H2Br3OH\text{C}_6\text{H}_2\text{Br}_3\text{OH} (2,4,6-tribromophenol)
  2. B. C6H2(NO2)3OH\text{C}_6\text{H}_2(\text{NO}_2)_3\text{OH} (2,4,6-trinitrophenol (acid picric))
  3. C. C6H6\text{C}_6\text{H}_6 (benzene)
  4. D. C6H5ONa\text{C}_6\text{H}_5\text{ONa} (sodium phenolate)

Câu 11. Khí SO2\text{SO}_2 tan trong nước cho dung dịch

  1. A. trung tính vì SO2\text{SO}_2 không phản ứng với nước
  2. B. H2SO4\text{H}_2\text{SO}_4 đặc
  3. C. H2SO3\text{H}_2\text{SO}_3 có môi trường acid
  4. D. NaOH\text{NaOH} có môi trường base

Câu 12. Một mỏ dầu cho 700700 m3\text{m}^3 khí mỏ dầu chứa 85%85\% methane về thể tích. Thể tích methane trong lượng khí đó là

  1. A. 105m3105\,\text{m}^3
  2. B. 595m3595\,\text{m}^3
  3. C. 700m3700\,\text{m}^3
  4. D. 59500m359500\,\text{m}^3

Câu 13. Tên thay thế của hợp chất carbonyl có công thức cấu tạo CH3CH2CH2CH2CH2CHO\text{CH}_3-\text{CH}_2-\text{CH}_2-\text{CH}_2-\text{CH}_2-\text{CHO}

  1. A. ethanal
  2. B. methanal
  3. C. hexanal
  4. D. propanal

Câu 14. Cho acetic acid tác dụng với kẽm Zn\text{Zn}. Hiện tượng quan sát được là

  1. A. Phản ứng trung hoà, không có dấu hiệu nhìn thấy được
  2. B. Có khí không màu thoát ra
  3. C. Kim loại tan dần và có khí không màu thoát ra
  4. D. Chất rắn màu đen tan dần cho dung dịch màu xanh

Câu 15. Cho cân bằng 2NH3(g)N2(g)+3H2(g)2\text{NH}_3\left(g\right) \rightleftharpoons \text{N}_2\left(g\right) + 3\text{H}_2\left(g\right)ΔrH=92\Delta_r H = 92 kJ; vế trái có 22 mol khí, vế phải có 44 mol khí. Tăng nhiệt độ thì cân bằng chuyển dịch theo chiều

  1. A. thuận, tức chiều thu nhiệt
  2. B. không chuyển dịch vì nhiệt độ không ảnh hưởng tới cân bằng
  3. C. nghịch, tức chiều toả nhiệt
  4. D. thuận, và giá trị KCK_C giữ nguyên

Câu 16. Kim loại Al\text{Al} không tan trong HNO3\text{HNO}_3 đặc nguội vì

  1. A. bị thụ động hoá, lớp oxide bền tạo ra ngăn phản ứng tiếp diễn
  2. B. nó đứng sau hydrogen trong dãy hoạt động hoá học
  3. C. nó không phản ứng với acid trong bất kì điều kiện nào
  4. D. HNO3\text{HNO}_3 đặc nguội là acid yếu nên không phản ứng

Câu 17. Trong công nghiệp, ethylbenzene (C8H10\text{C}_8\text{H}_{10}) được dùng để

  1. A. Làm nguyên liệu chính để sản xuất styrene
  2. B. Làm nguyên liệu sản xuất styrene, phenol, aniline và cyclohexane
  3. C. Làm dung môi cho sơn và nguyên liệu sản xuất sợi polyester
  4. D. Làm dung môi công nghiệp và nguyên liệu sản xuất thuốc nổ TNT

Còn 11 câu nữa của đề số 3 (2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 4 / 10


(Đề thi có 3 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 2

MÔN: HÓA HỌC — LỚP 11

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 28 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 1494

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (4,50 điểm)

18 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Đồng phân của dẫn xuất halogen gồm

  1. A. Đồng phân mạch carbon và đồng phân vị trí nguyên tử halogen
  2. B. Chỉ đồng phân hình học
  3. C. Chỉ đồng phân về số nguyên tử halogen
  4. D. Chỉ đồng phân mạch carbon

Câu 2. Kim loại Fe\text{Fe} không tan trong HNO3\text{HNO}_3 đặc nguội vì

  1. A. HNO3\text{HNO}_3 đặc nguội là acid yếu nên không phản ứng
  2. B. bị thụ động hoá, lớp oxide bền tạo ra ngăn phản ứng tiếp diễn
  3. C. nó đứng sau hydrogen trong dãy hoạt động hoá học
  4. D. nó không phản ứng với acid trong bất kì điều kiện nào

Câu 3. Tên thay thế của carboxylic acid có công thức cấu tạo C3H7COOH\text{C}_3\text{H}_7\text{COOH}

  1. A. propanoic acid
  2. B. methanoic acid
  3. C. ethanoic acid
  4. D. butanoic acid

Câu 4. Sau phản ứng, ammonia được tách khỏi hỗn hợp khí bằng cách

  1. A. cho hỗn hợp khí lội qua bình đựng nước vôi trong
  2. B. hạ nhiệt độ cho ammonia hoá lỏng rồi lấy ra
  3. C. lọc hỗn hợp khí qua giấy lọc
  4. D. đốt cháy hỗn hợp khí thu được

Câu 5. Cho 11 mol sulfur phản ứng hết theo phương trình Zn+SZnS\text{Zn} + \text{S} \rightarrow \text{ZnS}. Số mol ZnS\text{ZnS} thu được là

  1. A. 0mol0\,\text{mol}
  2. B. 2mol2\,\text{mol}
  3. C. 3mol3\,\text{mol}
  4. D. 1mol1\,\text{mol}

Câu 6. Cho 11 mol SO2\text{SO}_2 phản ứng hết theo phương trình SO2+Br2+2H2O2HBr+H2SO4\text{SO}_2 + \text{Br}_2 + 2\text{H}_2\text{O} \rightarrow 2\text{HBr} + \text{H}_2\text{SO}_4. Số mol H2SO4\text{H}_2\text{SO}_4 thu được là

  1. A. 4mol4\,\text{mol}
  2. B. 1mol1\,\text{mol}
  3. C. 3mol3\,\text{mol}
  4. D. 2mol2\,\text{mol}

Câu 7. Trong phân tử hợp chất hữu cơ, nguyên tố sulfur (S\text{S}) có hoá trị

  1. A. 44
  2. B. 33
  3. C. 22
  4. D. 11

Câu 8. Alkene nào sau đây khi cộng HCl\text{HCl} chỉ cho một sản phẩm duy nhất?

  1. A. Alkene bất đối xứng quanh liên kết đôi
  2. B. Alkene đối xứng quanh liên kết đôi
  3. C. Mọi alkene có nhánh
  4. D. Mọi alkene có từ bốn nguyên tử carbon trở lên

Câu 9. Muối sulfate nào sau đây không tan trong nước?

  1. A. PbSO4\text{PbSO}_4
  2. B. (NH4)2SO4(\text{NH}_4)_2\text{SO}_4
  3. C. CuSO45H2O\text{CuSO}_4 \cdot 5\text{H}_2\text{O}
  4. D. MgSO47H2O\text{MgSO}_4 \cdot 7\text{H}_2\text{O}

Câu 10. Đốt cháy hoàn toàn 55 mol methane (CH4\text{CH}_4), biết nhiệt cháy của nó bằng 890890 kJ/mol. Nhiệt lượng toả ra là

  1. A. 890kJ890\,\text{kJ}
  2. B. 5kJ5\,\text{kJ}
  3. C. 4450kJ4450\,\text{kJ}
  4. D. 178kJ178\,\text{kJ}

Câu 11. Đun nóng butan-2-ol (CH3CH(OH)CH2CH3\text{CH}_3-\text{CH}(\text{OH})-\text{CH}_2-\text{CH}_3) với CuO\text{CuO}. Sản phẩm hữu cơ thu được là

  1. A. CH3COCH2CH3\text{CH}_3-\text{CO}-\text{CH}_2-\text{CH}_3 (butan-2-one)
  2. B. CH3CHO\text{CH}_3\text{CHO} (acetaldehyde)
  3. C. HCHO\text{HCHO} (formaldehyde)
  4. D. CH3CH2CHO\text{CH}_3-\text{CH}_2-\text{CHO} (propanal)

Câu 12. Chất nào sau đây tạo được liên kết hydrogen giữa các phân tử của nó?

  1. A. C2H5Cl\text{C}_2\text{H}_5\text{Cl} (chloroethane)
  2. B. C2H6\text{C}_2\text{H}_6 (ethane)
  3. C. CH3OCH3\text{CH}_3\text{OCH}_3 (dimethyl ether)
  4. D. CH3OH\text{CH}_3\text{OH} (methanol)

Câu 13. Ở điều kiện thường, octadecane (C18H38\text{C}_{18}\text{H}_{38}) ở thể

  1. A. khí
  2. B. vừa lỏng vừa khí cùng lúc
  3. C. rắn
  4. D. lỏng

Câu 14. Số đồng phân alcohol ứng với công thức phân tử CH4O\text{CH}_4\text{O}

  1. A. 11
  2. B. 22
  3. C. 88
  4. D. 44

Câu 15. Trùng hợp styrene (CH2=CHC6H5\text{CH}_2=\text{CH}-\text{C}_6\text{H}_5) thu được polymer nào?

  1. A. (CH2CH(CH3))n\left(-\text{CH}_2-\text{CH}(\text{CH}_3)-\right)_n, tức polypropylene (PP)
  2. B. (CH2CH2)n\left(-\text{CH}_2-\text{CH}_2-\right)_n, tức polyethylene (PE)
  3. C. (CH2CH(C6H5))n\left(-\text{CH}_2-\text{CH}(\text{C}_6\text{H}_5)-\right)_n, tức polystyrene (PS)
  4. D. (CH2CHCl)n\left(-\text{CH}_2-\text{CHCl}-\right)_n, tức poly(vinyl chloride) (PVC)

Câu 16. Mẫu nước mưa hứng đầu mùa có [H+]=1010\left[\text{H}^+\right] = 10^{-10} M. Giá trị pH của mẫu bằng

  1. A. 1414
  2. B. 44
  3. C. 77
  4. D. 1010

Câu 17. Khi phản ứng 2SO2(g)+O2(g)2SO3(g)2\text{SO}_2\left(g\right) + \text{O}_2\left(g\right) \rightleftharpoons 2\text{SO}_3\left(g\right) đạt trạng thái cân bằng thì

  1. A. phản ứng dừng hẳn lại
  2. B. tốc độ phản ứng thuận bằng tốc độ phản ứng nghịch
  3. C. nồng độ chất đầu bằng nồng độ sản phẩm
  4. D. chất đầu đã chuyển hết thành sản phẩm

Câu 18. Chất nào sau đây là hợp chất hữu cơ?

  1. A. C2H6\text{C}_2\text{H}_6
  2. B. NaHCO3\text{NaHCO}_3
  3. C. KCN\text{KCN}
  4. D. NaCl\text{NaCl}

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (4,00 điểm)

4 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 19. Xét chloroform (CHCl3\text{CHCl}_3) cùng hai chất dichloromethane và carbon tetrachloride.

  • a) So với hydrocarbon tương ứng, dẫn xuất halogen có nhiệt độ sôi cao hơn.
  • b) Dẫn xuất halogen tan vô hạn trong nước.
  • c) Carbon tetrachloride có nhiệt độ sôi thấp hơn dichloromethane.
  • d) Chênh lệch nhiệt độ sôi giữa hai chất xấp xỉ 52 C52\ ^\circ\text{C}.

Câu 20. Xét nguyên tố manganese, nguyên tố iron, loại phân xanh và một bao ammonium nitrate nặng 170170 kg.

  • a) Manganese thuộc nhóm nguyên tố đa lượng.
  • b) Ba nguyên tố dinh dưỡng đa lượng là Ca\text{Ca}, Mg\text{Mg}S\text{S}.
  • c) Khối lượng nitrogen trong bao phân ấy bằng 170170 kg.
  • d) Dùng phân vô cơ lâu ngày mà không bón thêm phân hữu cơ thì đất dễ bị chua và bạc màu.

Câu 21. Xét hợp chất C6H14\text{C}_6\text{H}_{14} (hexane) và một hợp chất hữu cơ có công thức đơn giản nhất C3H7\text{C}_3\text{H}_7, phân tử khối 8686.

  • a) Công thức phân tử cho biết thứ tự liên kết giữa các nguyên tử.
  • b) Công thức đơn giản nhất của C6H14\text{C}_6\text{H}_{14}CH2O\text{CH}_2\text{O}.
  • c) Quan hệ giữa hai công thức là CTPT=(CTĐGN)n\text{CTPT} = \left(\text{CTĐGN}\right)_n.
  • d) Phần trăm khối lượng carbon trong C6H14\text{C}_6\text{H}_{14} bằng 16,3%16{,}3\%.

Câu 22. Đun 1515 mol propionic acid với ethanol dư, xúc tác H2SO4\text{H}_2\text{SO}_4 đặc, hiệu suất 40%40\%; đồng thời xét phản ứng giữa propionic acid và ethanol.

  • a) Các ester nhẹ tan vô hạn trong nước và không mùi.
  • b) Ester tạo thành từ propionic acid và ethanol là ethyl propionate.
  • c) Khối lượng ethyl propionate thu được bằng 612612 g.
  • d) Phân tử nước tạo thành trong phản ứng ester hoá gồm nhóm OH-\text{OH} của acid và nguyên tử H\text{H} của alcohol.

PHẦN III. TRẢ LỜI NGẮN (1,50 điểm)

6 câu. Thí sinh viết đáp án vào các ô bên cạnh.

Câu 23. Cho 3636 mol NH3\text{NH}_3 tác dụng với CO2\text{CO}_2 điều chế urea, hiệu suất đạt 50%50\%. Tính số mol urea thu được.

Câu 24. Tính khối lượng của 88 mol (NH4)2CO3(\text{NH}_4)_2\text{CO}_3 (ammonium carbonate).

Câu 25. Trên phổ khối lượng của C2H5Cl\text{C}_2\text{H}_5\text{Cl} (chloroethane), peak ion phân tử có giá trị m/zm/z bằng bao nhiêu?

Câu 26. Nhiệt trị của khí hoá lỏng là bao nhiêu MJ/kg, theo bảng số liệu quen dùng?

Câu 27. Tính số mol mắt xích chitin (M=203M = 203) có trong 101,5101{,}5 g chitin.

Câu 28. Cho phản ứng thuận nghịch 2SO2(g)+O2(g)2SO3(g)2\text{SO}_2\left(g\right) + \text{O}_2\left(g\right) \rightleftharpoons 2\text{SO}_3\left(g\right). Ban đầu nồng độ SO2\text{SO}_2 bằng 0,70{,}7 mol/L; khi hệ đạt cân bằng, nồng độ ấy còn 0,490{,}49 mol/L. Tính nồng độ SO2\text{SO}_2 đã phản ứng.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 5 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 2

MÔN: HÓA HỌC — LỚP 11

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 28 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 1495

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (4,50 điểm)

18 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Đốt cháy hết 900900 kg nhiên liệu chứa 2%2\% lưu huỳnh về khối lượng. Toàn bộ lưu huỳnh chuyển thành SO2\text{SO}_2 (M=64M = 64). Khối lượng SO2\text{SO}_2 thải ra là

  1. A. 9kg9\,\text{kg}
  2. B. 36kg36\,\text{kg}
  3. C. 1800kg1800\,\text{kg}
  4. D. 18kg18\,\text{kg}

Câu 2. Chất nào sau đây hoà tan được Cu(OH)2\text{Cu}(\text{OH})_2 ở nhiệt độ thường, cho dung dịch màu xanh lam đậm?

  1. A. CH3CH(OH)CH2OH\text{CH}_3-\text{CH}(\text{OH})-\text{CH}_2-\text{OH} (propane-1,2-diol)
  2. B. CH3CH(OH)CH2CH3\text{CH}_3-\text{CH}(\text{OH})-\text{CH}_2-\text{CH}_3 (butan-2-ol)
  3. C. HOCH2CH2CH2CH2OH\text{HO}-\text{CH}_2-\text{CH}_2-\text{CH}_2-\text{CH}_2-\text{OH} (butane-1,4-diol)
  4. D. C2H5OH\text{C}_2\text{H}_5\text{OH} (ethanol)

Câu 3. Chất potassium chloride (KCl\text{KCl}) thuộc nhóm

  1. A. phân đạm
  2. B. phân kali
  3. C. phân hữu cơ
  4. D. phân lân

Câu 4. Chất nào sau đây là hợp chất hữu cơ?

  1. A. H2CO3\text{H}_2\text{CO}_3
  2. B. NaCl\text{NaCl}
  3. C. C2H5OH\text{C}_2\text{H}_5\text{OH}
  4. D. H2SO4\text{H}_2\text{SO}_4

Câu 5. Trong bài thực hành chuẩn độ dung dịch HCl\text{HCl} bằng dung dịch NaOH\text{NaOH}, dụng cụ dùng để lấy chính xác thể tích dung dịch HCl\text{HCl} cho vào bình tam giác là

  1. A. pipette
  2. B. cốc có mỏ
  3. C. ống đong
  4. D. buret

Câu 6. Muốn kiểm tra xem phản ứng đã hết chất đầu hay chưa, nên chọn phương pháp

  1. A. sắc kí lớp mỏng
  2. B. chiết lỏng – lỏng bằng dung môi hữu cơ
  3. C. kết tinh lại
  4. D. chưng cất phân đoạn

Câu 7. Vì sao khí ammonia tan rất nhiều trong nước?

  1. A.NH3\text{NH}_3 nặng hơn nước
  2. B.NH3\text{NH}_3 không phân cực nên dễ trộn với nước
  3. C.NH3\text{NH}_3 phản ứng hết với nước tạo thành base mạnh
  4. D.NH3\text{NH}_3 tạo được liên kết hydrogen với phân tử nước

Câu 8. Trong công nghiệp, biphenyl (C12H10\text{C}_{12}\text{H}_{10}) được dùng để

  1. A. Làm nguyên liệu sản xuất styrene, phenol, aniline và cyclohexane
  2. B. Làm dung môi cho sơn và nguyên liệu sản xuất sợi polyester
  3. C. Làm dung môi công nghiệp và nguyên liệu sản xuất thuốc nổ TNT
  4. D. Làm chất tải nhiệt trong công nghiệp và chất bảo quản vỏ trái cây

Câu 9. Trong lò cao luyện gang, người ta vận dụng nguyên lí Le Chatelier bằng cách nào?

  1. A. giữ nguyên mọi điều kiện và chờ phản ứng xảy ra hoàn toàn
  2. B. điều chỉnh áp suất và nhiệt độ, đồng thời rút sản phẩm ra để đẩy cân bằng về phía sản phẩm
  3. C. chỉ dùng chất xúc tác để đẩy cân bằng về phía sản phẩm
  4. D. tăng thể tích bình để phản ứng có nhiều chỗ xảy ra hơn

Câu 10. Cho phenol tác dụng với dung dịch NaOH\text{NaOH} (nhiệt độ thường). Sản phẩm hữu cơ thu được là

  1. A. C6H2Br3OH\text{C}_6\text{H}_2\text{Br}_3\text{OH} (2,4,6-tribromophenol)
  2. B. C6H2(NO2)3OH\text{C}_6\text{H}_2(\text{NO}_2)_3\text{OH} (2,4,6-trinitrophenol (acid picric))
  3. C. C6H5ONa\text{C}_6\text{H}_5\text{ONa} (sodium phenolate)
  4. D. C6H6\text{C}_6\text{H}_6 (benzene)

Câu 11. Trong phản ứng Fe+H2SO4 (loa˜ng)FeSO4+H2\text{Fe} + \text{H}_2\text{SO}_4\ (\text{loãng}) \rightarrow \text{FeSO}_4 + \text{H}_2 \uparrow, chất bị khử là

  1. A. Ion H+\text{H}^+
  2. B. Kim loại Fe\text{Fe}
  3. C. Ion SO42\text{SO}_4^{2-} đi vào muối
  4. D. Sulfur số oxi hoá +6+6

Câu 12. Dùng 1010 mol S\text{S} (lưu huỳnh) làm nguyên liệu sản xuất H2SO4\text{H}_2\text{SO}_4 theo phương pháp tiếp xúc, hiệu suất cả dây chuyền đạt 60%60\%. Số mol H2SO4\text{H}_2\text{SO}_4 thu được là

  1. A. 60mol60\,\text{mol}
  2. B. 20mol20\,\text{mol}
  3. C. 10mol10\,\text{mol}
  4. D. 6mol6\,\text{mol}

Câu 13. So với hydrocarbon có phân tử khối tương đương, alcohol có nhiệt độ sôi

  1. A. Bằng nhau, vì cùng phân tử khối
  2. B. Thấp hơn, vì nhóm hydroxy làm phân tử kém phân cực đi
  3. C. Cao hơn nhiều, vì các phân tử alcohol tạo được liên kết hydrogen với nhau
  4. D. Thấp hơn nhiều, vì phân tử alcohol nhẹ hơn

Câu 14. Mẫu dịch chiết từ đất trồng có pH =1= 125 C25\ ^\circ\text{C}. Mẫu ấy có môi trường

  1. A. vừa acid vừa base
  2. B. base
  3. C. acid
  4. D. trung tính

Câu 15. Vì sao trong phản ứng trùng hợp, khối lượng được bảo toàn giữa monomer và polymer?

  1. A. Vì phản ứng có hiệu suất luôn bằng 100%100\%
  2. B. Vì phản ứng chỉ nối các phân tử lại với nhau, không tách ra sản phẩm phụ
  3. C. Vì monomer bị mất bớt nguyên tử hydrogen
  4. D. Vì polymer luôn nhẹ hơn monomer

Câu 16. Sulfuric acid dây vào quần áo đang mặc. Cách xử lí đúng là

  1. A. Giặt ngay chỗ vải ấy bằng xà phòng trong chậu nhỏ
  2. B. Cứ để nguyên quần áo và chờ acid khô
  3. C. Dùng khăn khô chấm lên chỗ vải dính acid
  4. D. Cởi bỏ ngay phần quần áo dính acid rồi rửa vùng da bên dưới bằng thật nhiều nước

Câu 17. Biện pháp nào sau đây làm giảm phát thải khi dùng nhiên liệu alkane?

  1. A. Nâng cao ống xả của phương tiện
  2. B. Chuyển sang phương tiện chạy điện và nâng hiệu suất động cơ
  3. C. Đốt nhiên liệu trong điều kiện thiếu oxygen
  4. D. Tăng lượng nhiên liệu đốt để cháy kiệt hơn

Câu 18. Trong phản ứng N2+3CaCa3N2\text{N}_2 + 3\text{Ca} \rightarrow \text{Ca}_3\text{N}_2 (nhiệt độ cao), nitrogen đóng vai trò

  1. A. chất oxi hoá
  2. B. chất xúc tác
  3. C. chất khử
  4. D. chất môi trường

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (4,00 điểm)

4 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 19. Phân tích một hợp chất hữu cơ X thu được 81,82%81{,}82\% carbon, 18,18%18{,}18\% hydrogen về khối lượng, phổ khối lượng cho phân tử khối bằng 4444.

  • a) Muốn ra tỉ lệ số nguyên tử thì lấy luôn các phần trăm làm tỉ lệ số nguyên tử.
  • b) Chỉ biết phần trăm khối lượng mà không biết phân tử khối thì chỉ lập được công thức đơn giản nhất.
  • c) Phần trăm khối lượng oxygen thường được tính bằng 100%100\% trừ đi phần trăm các nguyên tố còn lại.
  • d) Công thức đơn giản nhất của X là CH4\text{CH}_4.

Câu 20. Xét hai chất CH3CH2OH\text{CH}_3-\text{CH}_2-\text{OH} (ethanol) và CH3OCH3\text{CH}_3-\text{O}-\text{CH}_3 (dimethyl ether), cùng công thức phân tử C2H6O\text{C}_2\text{H}_6\text{O}.

  • a) Trong hợp chất hữu cơ, nguyên tử carbon có hoá trị thay đổi tuỳ hợp chất.
  • b) Hai chất có cùng phân tử khối vì cùng thứ tự liên kết giữa các nguyên tử.
  • c) Hai chất khác nhau về cấu tạo hoá học.
  • d) Tính chất của một hợp chất hữu cơ phụ thuộc chỉ thành phần phân tử.

Câu 21. Đốt cháy hoàn toàn 1616 kg xăng có nhiệt trị 4444 MJ/kg; đồng thời xét sản phẩm sáp dầu mỏ và nguyên liệu hoá dầu butadiene.

  • a) Sản phẩm sáp dầu mỏ được dùng để làm nhiên liệu đun nấu và chạy xe.
  • b) Nhựa đường và dầu nhờn không được dùng làm nhiên liệu đốt.
  • c) Từ butadiene người ta sản xuất polyethylene.
  • d) Ethylene và propylene thu từ dầu mỏ có giá trị chủ yếu vì chúng là nguyên liệu để tổng hợp chất dẻo.

Câu 22. Xét pentan-1-ol (C5H11OH\text{C}_5\text{H}_{11}\text{OH}) cùng hai chất chloroethane và pentan-1-ol.

  • a) Pentan-1-ol có nhiệt độ sôi thấp hơn chloroethane.
  • b) Chênh lệch nhiệt độ sôi giữa hai chất xấp xỉ 146 C146\ ^\circ\text{C}.
  • c) Phần trăm khối lượng oxygen trong pentan-1-ol bằng 18,2%18{,}2\%.
  • d) Glycerol sôi ở nhiệt độ cao hơn propan-1-ol vì glycerol có nhiều nguyên tử carbon hơn.

PHẦN III. TRẢ LỜI NGẮN (1,50 điểm)

6 câu. Thí sinh viết đáp án vào các ô bên cạnh.

Câu 23. Đốt cháy hoàn toàn 11 mol propane, biết nhiệt cháy bằng 22202220 kJ/mol. Tính nhiệt lượng toả ra.

Câu 24. Tính số mol mắt xích chitin (M=203M = 203) có trong 60,960{,}9 g chitin.

Câu 25. Chuẩn độ 2020 mL dung dịch H2SO4\text{H}_2\text{SO}_4 chưa biết nồng độ bằng dung dịch Ba(OH)2\text{Ba}(\text{OH})_2 0,10{,}1 M, thấy dùng hết 4040 mL dung dịch chuẩn. Tính nồng độ mol của dung dịch acid.

Còn 3 câu nữa của đề số 5 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 6 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 2

MÔN: HÓA HỌC — LỚP 11

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 28 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 1496

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (4,50 điểm)

18 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Một học sinh cho nước vào ống sinh hàn từ đầu cao và ra ở đầu thấp. Nhận xét đúng là

  1. A. Thao tác này sai, lòng ống sẽ không đầy nước nên làm lạnh kém
  2. B. Thao tác này không ảnh hưởng gì tới kết quả thí nghiệm
  3. C. Thao tác này đúng và giúp rút ngắn thời gian mà không ảnh hưởng kết quả
  4. D. Thao tác này đúng và giúp thu được sản phẩm sạch hơn

Câu 2. Khi phản ứng H2(g)+I2(g)2HI(g)\text{H}_2\left(g\right) + \text{I}_2\left(g\right) \rightleftharpoons 2\text{HI}\left(g\right) đạt trạng thái cân bằng thì

  1. A. tốc độ phản ứng thuận bằng tốc độ phản ứng nghịch
  2. B. phản ứng dừng hẳn lại
  3. C. chất đầu đã chuyển hết thành sản phẩm
  4. D. nồng độ chất đầu bằng nồng độ sản phẩm

Câu 3. Trong hệ khử lưu huỳnh của nhà máy nhiệt điện, SO2\text{SO}_2 được giữ lại cuối cùng dưới dạng.

  1. A. CaSO4\text{CaSO}_4, tức thạch cao dùng cho xây dựng
  2. B. CaCl2\text{CaCl}_2 tan trong nước
  3. C. Lưu huỳnh đơn chất S\text{S}
  4. D. Khí H2S\text{H}_2\text{S}

Câu 4. Đun 2525 mol acetic acid với isoamyl alcohol dư, hiệu suất đạt 60%60\%. Khối lượng isoamyl acetate (M=130M = 130 g/mol) thu được là

  1. A. 15g15\,\text{g}
  2. B. 130g130\,\text{g}
  3. C. 3250g3250\,\text{g}
  4. D. 1950g1950\,\text{g}

Câu 5. Nung 1010 mol Pb(NO3)2\text{Pb}(\text{NO}_3)_2 tới khối lượng không đổi theo phương trình 2Pb(NO3)2t2PbO+4NO2+O22\text{Pb}(\text{NO}_3)_2 \xrightarrow{t^\circ} 2\text{PbO} + 4\text{NO}_2 + \text{O}_2. Số mol khí NO2\text{NO}_2 thoát ra là

  1. A. 5mol5\,\text{mol}
  2. B. 20mol20\,\text{mol}
  3. C. 10mol10\,\text{mol}
  4. D. 4mol4\,\text{mol}

Câu 6. Nhiệt độ thường dùng trong quá trình Haber vào khoảng

  1. A. 25 C25\ ^\circ\text{C}
  2. B. 10001200 C1000 - 1200\ ^\circ\text{C}
  3. C. 400450 C400 - 450\ ^\circ\text{C}
  4. D. 196 C-196\ ^\circ\text{C}

Câu 7. Cho cân bằng N2(g)+3H2(g)2NH3(g)\text{N}_2\left(g\right) + 3\text{H}_2\left(g\right) \rightleftharpoons 2\text{NH}_3\left(g\right) với ΔrH=92\Delta_r H = -92 kJ; vế trái có 44 mol khí, vế phải có 22 mol khí. Theo nguyên lí Le Chatelier, khi lấy bớt sản phẩm ra khỏi hệ thì cân bằng chuyển dịch theo

  1. A. Chiều tiêu thụ chất đó, tức chiều thuận
  2. B. Chiều toả nhiệt
  3. C. Chiều sinh thêm sản phẩm, tức chiều thuận
  4. D. Chiều thu nhiệt

Câu 8. Phản ứng reforming alkane là phản ứng

  1. A. Thay nguyên tử hydrogen bằng nguyên tử halogen
  2. B. Cộng hydrogen vào liên kết đôi
  3. C. Bẻ mạch carbon dài thành mạch ngắn hơn
  4. D. Đổi cấu trúc mạch carbon thành mạch có nhánh hoặc vòng thơm mà không bẻ ngắn mạch

Câu 9. Dầu tràn ra biển nổi thành váng trên mặt nước vì

  1. A. dầu tan trong nước rồi kết tụ lại
  2. B. dầu nhẹ hơn nước và không tan trong nước
  3. C. dầu phản ứng với muối trong nước biển tạo bọt
  4. D. dầu nặng hơn nước nhưng bị sóng đẩy lên

Câu 10. Chất potassium sulfate (K2SO4\text{K}_2\text{SO}_4) thuộc nhóm

  1. A. phân đạm
  2. B. phân hữu cơ
  3. C. phân lân
  4. D. phân kali

Câu 11. Phần trăm khối lượng của carbon trong C3H6O3\text{C}_3\text{H}_6\text{O}_3 (lactic acid) bằng

  1. A. 6,7%6{,}7\,\%
  2. B. 60%60\,\%
  3. C. 36%36\,\%
  4. D. 40%40\,\%

Câu 12. Phổ hồng ngoại của một hợp chất hữu cơ có một đỉnh nhọn ở 2250 cm12250\ \text{cm}^{-1}, không có đỉnh mạnh nào quanh 1700 cm11700\ \text{cm}^{-1}. Hợp chất đó thuộc loại

  1. A. alcohol
  2. B. nitrile
  3. C. aldehyde
  4. D. carboxylic acid

Câu 13. Oxi hoá alcohol bậc II bằng CuO\text{CuO} nung nóng thu được

  1. A. Ketone
  2. B. Alkene
  3. C. Aldehyde
  4. D. Carboxylic acid

Câu 14. Điều kiện để một alkene có đồng phân hình học là

  1. A. Phân tử phải có nhánh
  2. B. Phân tử phải có ít nhất hai liên kết đôi
  3. C. Mỗi nguyên tử carbon của liên kết đôi phải liên kết với hai nhóm nguyên tử khác nhau
  4. D. Phân tử phải có ít nhất bốn nguyên tử carbon

Câu 15. Xăng sinh học E5 là xăng

  1. A. Pha 50%50\% ethanol về thể tích
  2. B. Pha 5%5\% methanol về thể tích
  3. C. Pha 5%5\% ethanol về thể tích
  4. D. Không chứa ethanol, chỉ là tên thương mại

Câu 16. Khi pha loãng sulfuric acid đặc, phải

  1. A. Rót từ từ nước vào acid và khuấy đều
  2. B. Rót từ từ acid vào nước và khuấy đều
  3. C. Trộn nhanh cả hai để nhiệt toả ra kịp tản đi
  4. D. Làm nóng nước trước rồi mới thêm acid

Câu 17. Chuẩn độ 1010 mL dung dịch HCl\text{HCl} chưa biết nồng độ bằng dung dịch NaOH\text{NaOH} 0,20{,}2 M với chất chỉ thị phenolphthalein. Thể tích dung dịch NaOH\text{NaOH} đọc được ở ba lần: lần 1: 20,820{,}8 mL, lần 2: 2121 mL, lần 3: 21,221{,}2 mL. Thể tích trung bình của ba lần bằng

  1. A. 21mL21\,\text{mL}
  2. B. 20,8mL20{,}8\,\text{mL}
  3. C. 21,2mL21{,}2\,\text{mL}
  4. D. 63mL63\,\text{mL}

Câu 18. Cho cân bằng PCl5(g)PCl3(g)+Cl2(g)\text{PCl}_5\left(g\right) \rightleftharpoons \text{PCl}_3\left(g\right) + \text{Cl}_2\left(g\right)ΔrH=87\Delta_r H = 87 kJ; vế trái có 11 mol khí, vế phải có 22 mol khí. Thêm chất xúc tác vào hệ đang cân bằng thì

  1. A. cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận
  2. B. cân bằng không chuyển dịch, hệ chỉ đạt cân bằng nhanh hơn khi xuất phát từ trạng thái chưa cân bằng
  3. C. cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch
  4. D. giá trị KCK_C tăng lên

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (4,00 điểm)

4 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 19. Phân tích một hợp chất hữu cơ X thu được 92,31%92{,}31\% carbon, 7,69%7{,}69\% hydrogen về khối lượng, phổ khối lượng cho phân tử khối bằng 7878.

  • a) Muốn ra tỉ lệ số nguyên tử thì lấy luôn các phần trăm làm tỉ lệ số nguyên tử.
  • b) Phân tử khối dùng để chốt công thức phân tử thường lấy từ phổ khối lượng.
  • c) Chỉ biết phần trăm khối lượng mà không biết phân tử khối thì vẫn lập được công thức phân tử duy nhất.
  • d) Công thức đơn giản nhất của X là CH\text{CH}.

Câu 20. Cho các chất: C2H5OC2H5\text{C}_2\text{H}_5\text{OC}_2\text{H}_5, C2H5COCH3\text{C}_2\text{H}_5\text{COCH}_3, CH3COOC2H5\text{CH}_3\text{COOC}_2\text{H}_5, C2H5NH2\text{C}_2\text{H}_5\text{NH}_2, và xét riêng chất CH3COOC2H5\text{CH}_3\text{COOC}_2\text{H}_5 (ethyl acetate).

  • a) Nhóm chức là nhóm nguyên tử gây ra tính chất hoá học đặc trưng của phân tử.
  • b) Nhóm COOH-\text{COOH} là nhóm chức của carboxylic acid.
  • c) Nhóm OH-\text{OH} của phenol gắn vào một nguyên tử carbon no.
  • d) Các chất có cùng nhóm chức thì có tính chất hoá học khác hẳn nhau.

Câu 21. Bón 600600 kg phân hữu cơ chứa 0,6%0{,}6\% nitrogen; đồng thời xét phân chuồng và loại phân đi từ chất thải của gia súc, gia cầm đem ủ hoai.

  • a) Loại phân đi từ chất thải của gia súc, gia cầm đem ủ hoai là phân xanh.
  • b) So với phân vô cơ, phân hữu cơ có hàm lượng dinh dưỡng cao hơn nên bón ít hơn.
  • c) Phân vi sinh có tác dụng nhờ hàm lượng đạm rất cao chứa trong phân.
  • d) Phân vi sinh có hạn sử dụng ngắn vì vi sinh vật trong phân sẽ chết dần theo thời gian.

Câu 22. Oxi hoá 2020 mol cumene theo quá trình cumene với hiệu suất 60%60\%, và xét ứng dụng của phenol trong chất sát trùng.

  • a) Phenol nguy hiểm với da vì thấm qua da rất nhanh, gây bỏng sâu mà lúc đầu ít đau.
  • b) Số mol phenol thu được bằng 1212 mol.
  • c) Nước thải chứa phenol nên được thu gom xử lí riêng theo quy định.
  • d) Dung dịch phenol dùng sát trùng trong y tế phải càng đậm đặc càng tốt.

PHẦN III. TRẢ LỜI NGẮN (1,50 điểm)

6 câu. Thí sinh viết đáp án vào các ô bên cạnh.

Câu 23. Phenol nóng chảy ở nhiệt độ bao nhiêu độ C?

Còn 5 câu nữa của đề số 6 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 7 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 2

MÔN: HÓA HỌC — LỚP 11

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 28 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 1497

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (4,50 điểm)

18 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Theo thuyết Brønsted - Lowry, CH3COOH\text{CH}_3\text{COOH} đóng vai trò acid vì nó

  1. A. phân li ra ion OH\text{OH}^-
  2. B. cho proton H+\text{H}^+
  3. C. nhận thêm electron
  4. D. nhận proton H+\text{H}^+

Câu 2. Phản ứng C6H6+3H2Ni, tC6H12\text{C}_6\text{H}_6 + 3\text{H}_2 \xrightarrow{\text{Ni},\ t^\circ} \text{C}_6\text{H}_{12} (xúc tác Ni\text{Ni}, nhiệt độ và áp suất cao) thuộc loại

  1. A. phản ứng oxi hoá mạch nhánh
  2. B. phản ứng thế ở vòng
  3. C. phản ứng cộng
  4. D. phản ứng thế ở mạch nhánh

Câu 3. Nguyên tố calcium (Ca\text{Ca}) thuộc nhóm nguyên tố dinh dưỡng nào?

  1. A. trung lượng
  2. B. vi lượng
  3. C. đa lượng
  4. D. nguyên tố không cần cho cây trồng

Câu 4. Biện pháp nào sau đây thật sự làm giảm lượng SO2\text{SO}_2 thải ra khí quyển?

  1. A. Tăng nhiệt độ lò đốt để nhiên liệu cháy kiệt hơn
  2. B. Nâng ống khói nhà máy lên thật cao
  3. C. Chuyển sang dùng khí thiên nhiên thay cho than đá
  4. D. Chạy nhà máy vào ban đêm thay vì ban ngày

Câu 5. Một ô tô thải ra 200200 g CO2\text{CO}_2 trên mỗi kilômét. Đi được 160160 km thì lượng CO2\text{CO}_2 thải ra là

  1. A. 32000kg32000\,\text{kg}
  2. B. 320kg320\,\text{kg}
  3. C. 1,2kg1{,}2\,\text{kg}
  4. D. 32kg32\,\text{kg}

Câu 6. Vì sao trong y tế người ta dùng cồn 7070^\circ để sát trùng chứ không dùng cồn 9090^\circ?

  1. A. Vì cồn 9090^\circ đắt hơn nhiều
  2. B. Vì cồn 9090^\circ quá loãng nên không diệt được vi khuẩn
  3. C. Vì cồn 9090^\circ không tan trong nước
  4. D. Vì cồn quá đặc làm protein bề mặt vi khuẩn đông tụ ngay, tạo lớp vỏ cản cồn thấm sâu vào trong

Câu 7. So với acetic acid nguyên chất, giấm ăn

  1. A. Không chứa acetic acid
  2. B. Có nồng độ bằng nhau, chỉ khác tên gọi
  3. C. Đậm đặc hơn, nồng độ khoảng 98%98\%
  4. D. Loãng hơn nhiều, nồng độ chỉ khoảng 25%2 - 5\%

Câu 8. Nhóm chức đặc trưng của hợp chất thuộc loại ketone là

  1. A. OH-\text{OH}
  2. B. >C=O>\text{C}=\text{O}
  3. C. O-\text{O}-
  4. D. CHO-\text{CHO}

Câu 9. Trong phân tử HOOCCH2COOH\text{HOOC}-\text{CH}_2-\text{COOH} (malonic acid) có bao nhiêu nhóm carboxyl?

  1. A. 22
  2. B. 44
  3. C. 33
  4. D. 11

Câu 10. Số lượng hợp chất hữu cơ đã biết so với hợp chất vô cơ thì

  1. A. Nhiều hơn hẳn, dù hợp chất hữu cơ chỉ dựng từ vài nguyên tố
  2. B. Không so sánh được vì hai bên dùng đơn vị khác nhau
  3. C. Xấp xỉ bằng nhau
  4. D. Ít hơn hẳn vì chỉ có vài nguyên tố tham gia

Câu 11. Cho phản ứng thuận nghịch 2NO(g)+O2(g)2NO2(g)2\text{NO}\left(g\right) + \text{O}_2\left(g\right) \rightleftharpoons 2\text{NO}_2\left(g\right). Ban đầu nồng độ NO\text{NO} bằng 0,70{,}7 mol/L; khi hệ đạt cân bằng, nồng độ ấy còn 0,630{,}63 mol/L. Nồng độ NO\text{NO} đã phản ứng bằng

  1. A. 1,33mol/L1{,}33\,\text{mol/L}
  2. B. 0,7mol/L0{,}7\,\text{mol/L}
  3. C. 0,63mol/L0{,}63\,\text{mol/L}
  4. D. 0,07mol/L0{,}07\,\text{mol/L}

Câu 12. Bậc của nguyên tử carbon mang halogen được xác định bằng

  1. A. Số nguyên tử carbon khác gắn trực tiếp vào nguyên tử carbon ấy
  2. B. Số nguyên tử carbon của mạch chính
  3. C. Số nguyên tử halogen có trong phân tử
  4. D. Số nguyên tử hydrogen gắn vào nguyên tử carbon ấy

Câu 13. Đun nóng CH3CH2CH2Br\text{CH}_3-\text{CH}_2-\text{CH}_2\text{Br} (1-bromopropane) với dung dịch NaOH\text{NaOH} trong nước. Sản phẩm hữu cơ thu được là

  1. A. CH3CH(OH)CH3\text{CH}_3-\text{CH}(\text{OH})-\text{CH}_3 (propan-2-ol)
  2. B. CH3CH2CH2OH\text{CH}_3-\text{CH}_2-\text{CH}_2\text{OH} (propan-1-ol)
  3. C. CH3OH\text{CH}_3\text{OH} (methanol)
  4. D. C2H5OH\text{C}_2\text{H}_5\text{OH} (ethanol)

Câu 14. Chất nào sau đây có đồng phân hình học?

  1. A. CH2=CHCl\text{CH}_2=\text{CH}-\text{Cl} (vinyl chloride)
  2. B. CHCl=CHCl\text{CHCl}=\text{CHCl} (1,2-dichloroethene)
  3. C. (CH3)2C=CHCH3(\text{CH}_3)_2\text{C}=\text{CH}-\text{CH}_3 (2-methylbut-2-ene)
  4. D. CH2=C(CH3)CH3\text{CH}_2=\text{C}(\text{CH}_3)-\text{CH}_3 (2-methylpropene)

Câu 15. Công thức cấu tạo đầy đủ của một hợp chất hữu cơ là công thức

  1. A. Cho biết tỉ lệ tối giản số nguyên tử
  2. B. Chỉ vẽ liên kết giữa các nguyên tử carbon
  3. C. Vẽ mọi liên kết bằng gạch nối, kể cả liên kết CH\text{C}-\text{H}
  4. D. Chỉ cho biết số nguyên tử của mỗi nguyên tố

Câu 16. Vì sao khí ammonia tan rất nhiều trong nước?

  1. A.NH3\text{NH}_3 không phân cực nên dễ trộn với nước
  2. B.NH3\text{NH}_3 nặng hơn nước
  3. C.NH3\text{NH}_3 tạo được liên kết hydrogen với phân tử nước
  4. D.NH3\text{NH}_3 phản ứng hết với nước tạo thành base mạnh

Câu 17. Cho 55 mol N2\text{N}_2 phản ứng hết theo phương trình N2+O22NO\text{N}_2 + \text{O}_2 \rightleftharpoons 2\text{NO}. Số mol O2\text{O}_2 đã phản ứng là

  1. A. 4mol4\,\text{mol}
  2. B. 5mol5\,\text{mol}
  3. C. 10mol10\,\text{mol}
  4. D. 6mol6\,\text{mol}

Câu 18. Phản ứng của alcohol với sodium so với phản ứng của nước với sodium thì

  1. A. Êm dịu hơn, chứng tỏ hydrogen trong nhóm hydroxy của alcohol kém linh động hơn
  2. B. Không xảy ra vì alcohol không có hydrogen linh động
  3. C. Giống hệt nhau vì cùng có nhóm hydroxy
  4. D. Mãnh liệt hơn, chứng tỏ hydrogen của alcohol linh động hơn

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (4,00 điểm)

4 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 19. Chuẩn độ 1010 mL dung dịch HNO3\text{HNO}_3 chưa biết nồng độ bằng dung dịch KOH\text{KOH} 0,10{,}1 M, thấy dùng hết 1515 mL dung dịch chuẩn.

  • a) Chất chỉ thị được nhỏ vào bình tam giác để làm phản ứng trung hoà xảy ra nhanh hơn.
  • b) Nồng độ dung dịch HNO3\text{HNO}_3 bằng 0,150{,}15 M.
  • c) Thể tích dung dịch acid đem chuẩn độ phải được lấy chính xác bằng pipette.
  • d) Nếu dùng nhầm dung dịch chuẩn loãng hơn thực tế thì thể tích dung dịch chuẩn cần dùng sẽ nhỏ hơn.

Câu 20. Xét chloroform (CHCl3\text{CHCl}_3) cùng hai chất dichloromethane và chloroform.

  • a) So với hydrocarbon tương ứng, dẫn xuất halogen có nhiệt độ sôi cao hơn.
  • b) Phần trăm khối lượng halogen trong chloroform bằng 89,1%89{,}1\%.
  • c) Trong cùng một gốc hydrocarbon, nhiệt độ sôi tăng dần theo thứ tự F<Cl<Br<I\text{F} < \text{Cl} < \text{Br} < \text{I}.
  • d) Đổ chloroform vào nước thì lớp chloroform nổi lên trên.

Câu 21. Nhỏ vài giọt methyl da cam vào dung dịch NaOH\text{NaOH} 0,010{,}01 M có pH 12\approx 12.

  • a) Chất chỉ thị acid - base là chất đổi màu theo pH của dung dịch.
  • b) Thấy phenolphthalein không màu thì chưa kết luận được dung dịch trung tính.
  • c) Quỳ tím hoá xanh khi nhúng vào dung dịch có pH nhỏ hơn 66.
  • d) Muốn đọc pH gần đúng trên cả thang thì dùng giấy chỉ thị vạn năng.

Câu 22. Cho các chất: C3H6\text{C}_3\text{H}_6, C7H8\text{C}_7\text{H}_8, C2H5Br\text{C}_2\text{H}_5\text{Br}, CH3OH\text{CH}_3\text{OH}, và xét riêng chất C3H6\text{C}_3\text{H}_6 (propylene).

  • a) Liên kết trong phân tử hợp chất hữu cơ chủ yếu là liên kết cộng hoá trị.
  • b) Trong dãy trên có 33 chất là hydrocarbon.
  • c) Chất C3H6\text{C}_3\text{H}_6 thuộc loại alkane.
  • d) Phần lớn hợp chất hữu cơ tan tốt trong nước và không tan trong dung môi hữu cơ.

PHẦN III. TRẢ LỜI NGẮN (1,50 điểm)

6 câu. Thí sinh viết đáp án vào các ô bên cạnh.

Câu 23. Tính phần trăm khối lượng của oxygen trong propionic acid (C2H5COOH\text{C}_2\text{H}_5\text{COOH}), biết M=74M = 74.

Câu 24. Khử pentan-3-one (C2H5COC2H5\text{C}_2\text{H}_5\text{COC}_2\text{H}_5) bằng NaBH4\text{NaBH}_4 thu được alcohol bậc mấy?

Câu 25. Một hợp chất hữu cơ có công thức đơn giản nhất C2H6O\text{C}_2\text{H}_6\text{O} và phân tử khối bằng 4646. Tính hệ số nn trong CTPT=(CTĐGN)n\text{CTPT} = \left(\text{CTĐGN}\right)_n.

Câu 26. Hoà tan HCl\text{HCl} vào nước được dung dịch nồng độ 0,250{,}25 M. Chất ấy là chất điện li mạnh, phương trình điện li: HClH++Cl\text{HCl} \rightarrow \text{H}^+ + \text{Cl}^-. Tính nồng độ ion Cl\text{Cl}^- trong dung dịch.

Còn 2 câu nữa của đề số 7 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 8 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 2

MÔN: HÓA HỌC — LỚP 11

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 28 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 1498

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (4,50 điểm)

18 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Với cân bằng 2NO2N2O42\text{NO}_2 \rightleftharpoons \text{N}_2\text{O}_4, khi ngâm ống nghiệm vào nước nóng thì màu nâu đỏ đậm lên. Cân bằng đã chuyển dịch theo chiều

  1. A. nghịch
  2. B. không chuyển dịch
  3. C. thuận
  4. D. cả hai chiều với mức như nhau

Câu 2. Các aldehyde và ketone nhẹ tan tốt trong nước là vì

  1. A. Chúng có khối lượng riêng bằng khối lượng riêng của nước
  2. B. Chúng phân li thành ion trong nước
  3. C. Oxygen của nhóm carbonyl tạo được liên kết hydrogen với phân tử nước
  4. D. Chúng phản ứng với nước tạo dung dịch

Câu 3. Công đoạn thứ nhất của phương pháp tiếp xúc tạo ra

  1. A. Khí SO2\text{SO}_2
  2. B. Khí H2S\text{H}_2\text{S}
  3. C. H2SO4\text{H}_2\text{SO}_4 đặc
  4. D. Khí SO3\text{SO}_3

Câu 4. Khí NO2\text{NO}_2 tan vào nước mưa cùng oxygen của không khí, tạo ra acid nào.

  1. A. H2SO4\text{H}_2\text{SO}_4
  2. B. HNO3\text{HNO}_3
  3. C. HNO2\text{HNO}_2
  4. D. H2CO3\text{H}_2\text{CO}_3

Câu 5. Chất nào sau đây có đồng phân hình học?

  1. A. CH2=CH2\text{CH}_2=\text{CH}_2 (ethene)
  2. B. CH2=CHCl\text{CH}_2=\text{CH}-\text{Cl} (vinyl chloride)
  3. C. (CH3)2C=CHCH3(\text{CH}_3)_2\text{C}=\text{CH}-\text{CH}_3 (2-methylbut-2-ene)
  4. D. CHCl=CHCl\text{CHCl}=\text{CHCl} (1,2-dichloroethene)

Câu 6. Trong bài thực hành chuẩn độ dung dịch HCl\text{HCl} bằng dung dịch NaOH\text{NaOH}, dụng cụ dùng để lấy chính xác thể tích dung dịch HCl\text{HCl} cho vào bình tam giác là

  1. A. cốc có mỏ
  2. B. buret
  3. C. ống đong
  4. D. pipette

Câu 7. Một học sinh đun bình cầu tới cạn để lấy hết sản phẩm. Nhận xét đúng là

  1. A. Thao tác này không ảnh hưởng gì tới kết quả thí nghiệm
  2. B. Thao tác này sai, đun cạn làm chất còn lại bị phân huỷ và bình cầu có thể nứt
  3. C. Thao tác này đúng và giúp rút ngắn thời gian mà không ảnh hưởng kết quả
  4. D. Thao tác này đúng và giúp thu được sản phẩm sạch hơn

Câu 8. Phụ gia methyl tert-butyl ether hiện nay được dùng nhưng đang bị hạn chế dần là vì

  1. A. Ethanol làm tăng chỉ số octane, giảm phát thải và lại tái tạo được
  2. B. Chì thải ra gây độc thần kinh và làm ngộ độc bộ chuyển đổi xúc tác của xe
  3. C. Chất này làm giảm chỉ số octane của xăng
  4. D. Chất này dễ thấm vào nước ngầm và làm ô nhiễm nguồn nước

Câu 9. Trong công nghiệp, phenol chủ yếu được sản xuất từ

  1. A. cumene, đồng thời thu được acetone
  2. B. toluene bằng cách oxi hoá mạch nhánh
  3. C. benzene bằng cách cho tác dụng trực tiếp với nước
  4. D. naphthalene bằng cách nhiệt phân

Câu 10. Cho 11281128 g phenol (C6H5OH\text{C}_6\text{H}_5\text{OH}, M=94M = 94 g/mol) tác dụng với dung dịch NaOH\text{NaOH} dư, hiệu suất đạt 50%50\%. Khối lượng C6H5ONa\text{C}_6\text{H}_5\text{ONa} (M=116M = 116 g/mol) thu được là

  1. A. 6g6\,\text{g}
  2. B. 1128g1128\,\text{g}
  3. C. 696g696\,\text{g}
  4. D. 1392g1392\,\text{g}

Câu 11. Biện pháp nào sau đây làm tăng hiệu suất phản ứng ester hoá?

  1. A. Lấy bớt acid ra khỏi hỗn hợp phản ứng
  2. B. Dùng dư một trong hai chất tham gia hoặc chưng cất lấy ester ra khỏi hỗn hợp
  3. C. Thêm nước vào hỗn hợp phản ứng
  4. D. Hạ nhiệt độ xuống thật thấp

Câu 12. Khi phản ứng CH3COOH+C2H5OHCH3COOC2H5+H2O\text{CH}_3\text{COOH} + \text{C}_2\text{H}_5\text{OH} \rightleftharpoons \text{CH}_3\text{COOC}_2\text{H}_5 + \text{H}_2\text{O} đạt trạng thái cân bằng thì

  1. A. nồng độ chất đầu bằng nồng độ sản phẩm
  2. B. phản ứng dừng hẳn lại
  3. C. chất đầu đã chuyển hết thành sản phẩm
  4. D. tốc độ phản ứng thuận bằng tốc độ phản ứng nghịch

Câu 13. Chưng cất hỗn hợp C6H14\text{C}_6\text{H}_{14} (hexane, sôi ở 68,7 C68{,}7\ ^\circ\text{C}) và C2H5OH\text{C}_2\text{H}_5\text{OH} (ethanol, sôi ở 78,3 C78{,}3\ ^\circ\text{C}). Chất thu được trước là

  1. A. Không chất nào bay hơi cả
  2. B. C2H5OH\text{C}_2\text{H}_5\text{OH}
  3. C. C6H14\text{C}_6\text{H}_{14}
  4. D. Cả hai chất cùng lúc, không tách được

Câu 14. Trong phép chuẩn độ acid - base, dung dịch đựng trong buret là

  1. A. dung dịch cần xác định nồng độ
  2. B. nước cất dùng để pha loãng
  3. C. dung dịch chuẩn, tức dung dịch đã biết chính xác nồng độ
  4. D. dung dịch chất chỉ thị

Câu 15. Đun nóng dẫn xuất halogen với dung dịch kiềm trong nước thì xảy ra

  1. A. Phản ứng tách hydrogen halide, thu được alkene
  2. B. Phản ứng thế nguyên tử halogen bằng nhóm hydroxy, thu được alcohol
  3. C. Phản ứng trùng hợp, thu được polymer
  4. D. Phản ứng cộng, thu được alkane

Còn 13 câu nữa của đề số 8 (2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 9 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 2

MÔN: HÓA HỌC — LỚP 11

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 28 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 1499

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (4,50 điểm)

18 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Độ dinh dưỡng của phân lân được tính bằng

  1. A. Phần trăm khối lượng K2O\text{K}_2\text{O} tương ứng
  2. B. Phần trăm khối lượng P\text{P} có trong phân
  3. C. Phần trăm khối lượng N\text{N} có trong phân
  4. D. Phần trăm khối lượng P2O5\text{P}_2\text{O}_5 tương ứng

Câu 2. Oxi hoá alcohol bậc I bằng CuO\text{CuO} nung nóng thu được

  1. A. Aldehyde
  2. B. Ether
  3. C. Alkene
  4. D. Ketone

Câu 3. Vì sao dầu mỏ tràn ra biển lại loang thành một lớp mỏng trên mặt nước?

  1. A. Vì dầu bị gió thổi lên khỏi mặt nước
  2. B. Vì alkane tan rất nhanh vào nước biển rồi nổi lên
  3. C. Vì alkane không tan trong nước và có khối lượng riêng nhỏ hơn nước
  4. D. Vì nước biển mặn nên đẩy dầu lên trên

Câu 4. Một hợp chất hữu cơ có công thức đơn giản nhất C2H4O\text{C}_2\text{H}_4\text{O} và phân tử khối bằng 8888. Công thức phân tử của hợp chất đó là

  1. A. C4H8O2\text{C}_4\text{H}_8\text{O}_2
  2. B. C2H4O2\text{C}_2\text{H}_4\text{O}_2
  3. C. C2H4O\text{C}_2\text{H}_4\text{O}
  4. D. CH2O\text{CH}_2\text{O}

Câu 5. Đốt quặng pyrite trong không khí thì ngoài khí SO2\text{SO}_2 còn thu được chất rắn là

  1. A. Fe\text{Fe} kim loại
  2. B. Fe2O3\text{Fe}_2\text{O}_3
  3. C. FeSO4\text{FeSO}_4
  4. D. FeS\text{FeS}

Câu 6. Đun 88 mol acetic acid với isoamyl alcohol dư, hiệu suất đạt 75%75\%. Số mol isoamyl acetate thu được là

  1. A. 75mol75\,\text{mol}
  2. B. 8mol8\,\text{mol}
  3. C. 7mol7\,\text{mol}
  4. D. 6mol6\,\text{mol}

Câu 7. Cho cân bằng N2(g)+3H2(g)2NH3(g)\text{N}_2(g) + 3\text{H}_2(g) \rightleftharpoons 2\text{NH}_3(g), ΔrH298=92\Delta_r H^\circ_{298} = -92 kJ. Khi tăng áp suất chung của hệ, cân bằng chuyển dịch theo

  1. A. chiều nghịch
  2. B. không chuyển dịch
  3. C. chiều thuận
  4. D. chiều thuận rồi lại chiều nghịch, xen kẽ liên tục

Câu 8. Cho phản ứng thuận nghịch N2O4(g)2NO2(g)\text{N}_2\text{O}_4\left(g\right) \rightleftharpoons 2\text{NO}_2\left(g\right). Ban đầu nồng độ N2O4\text{N}_2\text{O}_4 bằng 1,51{,}5 mol/L; khi hệ đạt cân bằng, nồng độ ấy còn 0,60{,}6 mol/L. Hiệu suất chuyển hoá của N2O4\text{N}_2\text{O}_4 bằng

  1. A. 40%40\,\%
  2. B. 150%150\,\%
  3. C. 100%100\,\%
  4. D. 60%60\,\%

Câu 9. Một công thức phân tử

  1. A. Có thể ứng với nhiều công thức cấu tạo khác nhau
  2. B. Không liên quan gì tới công thức cấu tạo
  3. C. Luôn ứng với đúng hai công thức cấu tạo
  4. D. Chỉ ứng với đúng một công thức cấu tạo

Câu 10. Loại phân bón nào sau đây thuộc nhóm phân hữu cơ?

  1. A. Phân kali, ví dụ KCl\text{KCl}K2SO4\text{K}_2\text{SO}_4
  2. B. Phân xanh, ví dụ cây họ đậu vùi xuống đất khi còn tươi
  3. C. Phân lân, ví dụ superphosphate Ca(H2PO4)2\text{Ca}(\text{H}_2\text{PO}_4)_2
  4. D. Phân đạm, ví dụ urea (NH2)2CO(\text{NH}_2)_2\text{CO}

Câu 11. Tác hại nguy hiểm nhất của việc tiếp xúc lâu dài với benzene là

  1. A. Làm hỏng men răng
  2. B. Làm tăng huyết áp tức thời rồi hết
  3. C. Tổn thương tuỷ xương và gây ung thư máu
  4. D. Gây bỏng lạnh khi chạm vào

Câu 12. Hợp chất carbonyl là hợp chất hữu cơ trong phân tử có

  1. A. Nhóm COOH-\text{COOH}
  2. B. Nhóm >C=O>\text{C}=\text{O}
  3. C. Nhóm OH-\text{OH} gắn vào carbon no
  4. D. Nhóm NH2-\text{NH}_2

Câu 13. Ammonia thể hiện tính base là nhờ

  1. A. số oxi hoá 3-3 của nitrogen
  2. B. ba nguyên tử hydrogen trong phân tử tách ra thành H+\text{H}^+
  3. C. nhóm OH\text{OH} có sẵn trong phân tử ammonia
  4. D. cặp electron chưa liên kết trên nguyên tử nitrogen nhận được proton H+\text{H}^+

Câu 14. Cho propylene (CH2=CHCH3\text{CH}_2=\text{CH}-\text{CH}_3) tác dụng với HCl\text{HCl}. Sản phẩm chính là

  1. A. CH3CHClCH3\text{CH}_3-\text{CHCl}-\text{CH}_3 (2-chloropropane)
  2. B. CH3CHBrCH3\text{CH}_3-\text{CHBr}-\text{CH}_3 (2-bromopropane)
  3. C. CH3CH2CH2Cl\text{CH}_3-\text{CH}_2-\text{CH}_2\text{Cl} (1-chloropropane)
  4. D. CH3CH(OH)CH3\text{CH}_3-\text{CH}(\text{OH})-\text{CH}_3 (propan-2-ol)

Câu 15. Trong phép chuẩn độ acid - base, dung dịch đựng trong buret là

  1. A. nước cất dùng để pha loãng
  2. B. dung dịch cần xác định nồng độ
  3. C. dung dịch chuẩn, tức dung dịch đã biết chính xác nồng độ
  4. D. dung dịch chất chỉ thị

Câu 16. Muối sulfate nào sau đây không tan trong nước?

  1. A. CuSO45H2O\text{CuSO}_4 \cdot 5\text{H}_2\text{O}
  2. B. PbSO4\text{PbSO}_4
  3. C. MgSO47H2O\text{MgSO}_4 \cdot 7\text{H}_2\text{O}
  4. D. (NH4)2SO4(\text{NH}_4)_2\text{SO}_4

Câu 17. Muối Al2(SO4)3\text{Al}_2(\text{SO}_4)_3 (aluminium sulfate) được dùng để

  1. A. Làm trong nước ở nhà máy cấp nước
  2. B. Tạo thành trên bản cực của ắc quy chì khi phóng điện
  3. C. Làm chất cản quang khi chụp X-quang dạ dày và làm bột màu trắng
  4. D. Bó bột cố định xương gãy, đúc khuôn và làm phụ gia cho xi măng

Câu 18. Điều kiện tiến hành quá trình reforming là

  1. A. 700900 C700 - 900\ ^\circ\text{C}, không dùng xúc tác
  2. B. Khoảng 500 C500\ ^\circ\text{C}, xúc tác platinum trên aluminium oxide
  3. C. Nhiệt độ thường, không cần xúc tác
  4. D. 450550 C450 - 550\ ^\circ\text{C}, xúc tác zeolite

Còn 10 câu nữa của đề số 9 (2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 10 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 2

MÔN: HÓA HỌC — LỚP 11

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 28 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 1500

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (4,50 điểm)

18 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Tên thay thế của alkane có công thức cấu tạo C(CH3)4\text{C}(\text{CH}_3)_4

  1. A. 2,2-dimethylpropane
  2. B. propane
  3. C. ethane
  4. D. butane

Câu 2. Trong nguyên tắc bốn đúng khi bón phân, yêu cầu bón vào giai đoạn cây cần và lúc thời tiết thuận lợi thuộc về nguyên tắc

  1. A. đúng liều
  2. B. đúng lúc
  3. C. đúng loại
  4. D. đúng cách

Câu 3. Đun acetic acid (CH3COOH\text{CH}_3\text{COOH}) với isoamyl alcohol (C5H11OH\text{C}_5\text{H}_{11}\text{OH}), xúc tác H2SO4\text{H}_2\text{SO}_4 đặc. Ester thu được là

  1. A. HCOOCH3\text{HCOOCH}_3 (methyl formate)
  2. B. CH3COOCH3\text{CH}_3\text{COOCH}_3 (methyl acetate)
  3. C. CH3COOC2H5\text{CH}_3\text{COOC}_2\text{H}_5 (ethyl acetate)
  4. D. CH3COOC5H11\text{CH}_3\text{COOC}_5\text{H}_{11} (isoamyl acetate)

Câu 4. Sản phẩm chính của phản ứng tách hydrogen halide là alkene

  1. A. Luôn là alkene đầu mạch
  2. B. Có nhiều nhánh hơn ở hai nguyên tử carbon của liên kết đôi
  3. C. Có ít nhánh hơn ở hai nguyên tử carbon của liên kết đôi
  4. D. Có mạch carbon dài hơn chất ban đầu

Câu 5. Cho cân bằng CO(g)+2H2(g)CH3OH(g)\text{CO}\left(g\right) + 2\text{H}_2\left(g\right) \rightleftharpoons \text{CH}_3\text{OH}\left(g\right) với ΔrH=90\Delta_r H = -90 kJ; vế trái có 33 mol khí, vế phải có 11 mol khí. Theo nguyên lí Le Chatelier, khi hạ nhiệt độ thì cân bằng chuyển dịch theo

  1. A. Chiều toả nhiệt
  2. B. Chiều tiêu thụ chất đó, tức chiều thuận
  3. C. Chiều thu nhiệt
  4. D. Chiều sinh thêm sản phẩm, tức chiều thuận

Câu 6. Ứng với công thức phân tử C4H8\text{C}_4\text{H}_8, tổng số đồng phân mạch hở kể cả đồng phân hình học là

  1. A. 33
  2. B. 11
  3. C. 44
  4. D. 55

Câu 7. Trong công nghiệp, acetaldehyde (CH3CHO\text{CH}_3\text{CHO}) được điều chế từ

  1. A. ethylene (CH2=CH2\text{CH}_2=\text{CH}_2)
  2. B. cumene (C6H5CH(CH3)2\text{C}_6\text{H}_5\text{CH}(\text{CH}_3)_2)
  3. C. methanol (CH3OH\text{CH}_3\text{OH})
  4. D. đá vôi CaCO3\text{CaCO}_3

Câu 8. So với ethanol, tính acid của phenol

  1. A. Bằng nhau vì cùng có nhóm hydroxy
  2. B. Mạnh hơn cả carboxylic acid
  3. C. Yếu hơn, nên phenol không phản ứng được với kiềm
  4. D. Mạnh hơn, nên phenol phản ứng được với dung dịch kiềm còn ethanol thì không

Câu 9. Dung dịch muối ammonium với gốc của acid mạnh, như NH4Cl\text{NH}_4\text{Cl}, có môi trường

  1. A. lúc acid lúc base tuỳ nhiệt độ
  2. B. trung tính
  3. C. base
  4. D. acid

Câu 10. Phần trăm khối lượng của oxygen trong ethylene glycol (C2H4(OH)2\text{C}_2\text{H}_4(\text{OH})_2, M=62M = 62) bằng

  1. A. 32%32\,\%
  2. B. 51,6%51{,}6\,\%
  3. C. 50%50\,\%
  4. D. 48,4%48{,}4\,\%

Câu 11. Một bao ammonium nitrate (NH4NO3\text{NH}_4\text{NO}_3) nặng 9090 kg. Khối lượng N\text{N} tương ứng trong bao phân ấy là

  1. A. 32,5kg32{,}5\,\text{kg}
  2. B. 31,5kg31{,}5\,\text{kg}
  3. C. 90kg90\,\text{kg}
  4. D. 35kg35\,\text{kg}

Câu 12. Chỉ biết công thức đơn giản nhất thì

  1. A. Xác định được ngay phân tử khối của chất
  2. B. Đã xác định được duy nhất một chất
  3. C. Xác định được ngay công thức cấu tạo của chất
  4. D. Chưa xác định được chất, vì nhiều chất khác nhau có cùng công thức đơn giản nhất

Câu 13. Cho 4040 mol NH3\text{NH}_3 tác dụng với CO2\text{CO}_2 để điều chế urea, hiệu suất đạt 50%50\%. Khối lượng urea (M=60M = 60 g/mol) thu được là

  1. A. 1200g1200\,\text{g}
  2. B. 601g601\,\text{g}
  3. C. 600g600\,\text{g}
  4. D. 10g10\,\text{g}

Câu 14. Khử propanal (C2H5CHO\text{C}_2\text{H}_5\text{CHO}) bằng NaBH4\text{NaBH}_4 thu được

  1. A. C3H7OH\text{C}_3\text{H}_7\text{OH} (propan-1-ol)
  2. B. CH3OH\text{CH}_3\text{OH} (methanol)
  3. C. C4H9OH\text{C}_4\text{H}_9\text{OH} (butan-1-ol)
  4. D. C2H5OH\text{C}_2\text{H}_5\text{OH} (ethanol)

Câu 15. Xăng E5\text{E}5 là loại xăng

  1. A. có chỉ số octane bằng 55
  2. B. chứa 95%95\% ethanol
  3. C. chứa 5%5\% ethanol về thể tích
  4. D. chứa 5%5\% nước

Câu 16. Điểm tương đương trong phép chuẩn độ acid - base là thời điểm

  1. A. chất chỉ thị bắt đầu được nhỏ vào bình tam giác
  2. B. buret vừa hết dung dịch chuẩn
  3. C. acid và base phản ứng vừa đủ với nhau
  4. D. dung dịch trong bình tam giác bắt đầu sôi

Câu 17. Nhỏ propane-1,3-diol (HOCH2CH2CH2OH\text{HO}-\text{CH}_2-\text{CH}_2-\text{CH}_2-\text{OH}) vào Cu(OH)2\text{Cu}(\text{OH})_2 ở nhiệt độ thường. Hiện tượng quan sát được là

  1. A. Xuất hiện kết tủa màu đỏ gạch
  2. B. Cu(OH)2\text{Cu}(\text{OH})_2 không tan, không có hiện tượng gì
  3. C. Có khí không màu thoát ra
  4. D. Cu(OH)2\text{Cu}(\text{OH})_2 tan ra cho dung dịch màu xanh lam đậm

Câu 18. Vì sao butane và isobutane cùng có công thức phân tử C4H10\text{C}_4\text{H}_{10} mà tính chất lại khác hẳn nhau?

  1. A. Vì tính chất còn phụ thuộc cấu tạo hoá học, tức thứ tự liên kết giữa các nguyên tử
  2. B. Vì hai chất được đo ở nhiệt độ và áp suất khác nhau
  3. C. Vì hai chất có phân tử khối khác nhau
  4. D. Vì trong hai chất, carbon có hoá trị khác nhau

Còn 10 câu nữa của đề số 10 (2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

Bản xem trước dừng ở đây. Bảng đáp án tổng hợp cho cả 10 mã đề và lời giải chi tiết từng câu nằm trong tệp tải về.

Trong tệp có gì

  • Đề 1 Mã đề 1491 · 28 câu · 50 phút 4 trang
  • Đề 2 Mã đề 1492 · 28 câu · 50 phút 4 trang
  • Đề 3 Mã đề 1493 · 28 câu · 50 phút 4 trang
  • Đề 4 Mã đề 1494 · 28 câu · 50 phút 3 trang
  • Đề 5 Mã đề 1495 · 28 câu · 50 phút 4 trang
  • Đề 6 Mã đề 1496 · 28 câu · 50 phút 4 trang
  • Đề 7 Mã đề 1497 · 28 câu · 50 phút 4 trang
  • Đề 8 Mã đề 1498 · 28 câu · 50 phút 4 trang
  • Đề 9 Mã đề 1499 · 28 câu · 50 phút 4 trang
  • Đề 10 Mã đề 1500 · 28 câu · 50 phút 4 trang
  • Đáp án Bảng đáp án tổng hợp cho cả 10 đề
  • Lời giải Giải chi tiết từng câu, tách theo từng đề

Tài liệu liên quan

Bìa Tổng hợp 10 đề thi cuối học kì 2 môn Hóa học lớp 11 năm 2026-2027 – Bám sát ma trận 10 đề
Hóa học · Lớp 11 · Cuối kì 2
Tổng hợp 10 đề thi cuối học kì 2 môn Hóa học lớp 11 năm 2026-2027
TN 5 · TL 5 92 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề thi cuối học kì 2 môn Hóa học lớp 11 năm 2026-2027 – Nền tảng 10 đề
Hóa học · Lớp 11 · Cuối kì 2
Tổng hợp 10 đề thi cuối học kì 2 môn Hóa học lớp 11 năm 2026-2027
TN 6 · TL 4 96 trang
Bìa Tổng hợp 5 đề thi giữa học kì 1 môn Hóa học lớp 11 năm 2026-2027 – Bám sát ma trận 5 đề
Hóa học · Lớp 11 · Giữa kì 1
Tổng hợp 5 đề thi giữa học kì 1 môn Hóa học lớp 11 năm 2026-2027
TN 7 · TL 3 53 trang
Bìa Tổng hợp 5 đề thi giữa học kì 1 môn Hóa học lớp 11 năm 2026-2027 – Nền tảng 5 đề
Hóa học · Lớp 11 · Giữa kì 1
Tổng hợp 5 đề thi giữa học kì 1 môn Hóa học lớp 11 năm 2026-2027
TN 6 · TL 4 49 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Hóa học lớp 11 năm 2026-2027 – Bám sát ma trận 10 đề
Hóa học · Lớp 11 · KSCL
Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Hóa học lớp 11 năm 2026-2027
4 phần · có tự luận 74 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Hóa học lớp 11 năm 2026-2027 – Nền tảng 10 đề
Hóa học · Lớp 11 · KSCL
Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Hóa học lớp 11 năm 2026-2027
TN 7 · TL 3 106 trang