PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
(7,00 điểm)
28 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Ô nguyên tố của aluminium ghi: số hiệu nguyên tử 13, kí hiệu Al, nguyên tử khối 27. Con số 13 trong ô ấy cho biết
- A. số lớp electron của nguyên tử
- B. khối lượng của một nguyên tử tính theo amu
- C. số neutron trong hạt nhân nguyên tử
- D. số proton trong hạt nhân nguyên tử
Câu 2. Tinh thể CaF2 (calcium fluoride) gồm các ion Ca2+ và F− sắp xếp trật tự theo mạng kiểu fluorite. Mỗi ion Ca2+ trong tinh thể ấy được bao nhiêu ion F− gần nhất bao quanh?
- A. 2
- B. 8
- C. 6
- D. 3
Câu 3. Cho F2 tác dụng với nước. Nhận định nào sau đây đúng?
- A. Phản ứng thuận nghịch nhưng yếu hơn chlorine nhiều
- B. Hầu như không phản ứng với nước
- C. Oxi hoá nước ngay ở nhiệt độ thường, giải phóng khí oxygen
- D. Phản ứng thuận nghịch, tạo hỗn hợp hydrochloric acid và hypochlorous acid
Câu 4. Nguyên tử aluminium (Al,Z=13) có cấu hình electron 1s22s22p63s23p1. Nguyên tử ấy có bao nhiêu electron ở lớp ngoài cùng?
- A. 5
- B. 4
- C. 3
- D. 13
Câu 5. Khối f của bảng tuần hoàn gồm
- A. các nhóm IIIA đến VIIIA
- B. các nhóm B
- C. họ lanthan và họ actini
- D. nhóm IA và IIA
Câu 6. Orbital s có hình dạng
- A. Khối cầu có tâm là hạt nhân.
- B. Phức tạp hơn nữa, nhiều thùy.
- C. Hình số tám nổi, gồm hai khối cầu méo úp vào nhau.
- D. Phức tạp, phần lớn có bốn thùy.
Câu 7. Cho phản ứng đơn giản 2NO+2H2→N2+2H2O với hằng số tốc độ k=2⋅10−3 và nồng độ CNO=2 mol/L, CH2=2 mol/L. Tốc độ phản ứng, theo đơn vị 10−3 mol/(L·s), bằng
- A. 8
- B. 2
- C. 64
- D. 32
Câu 8. Cho phản ứng 2N2O5→4NO2+O2. Tốc độ trung bình của phản ứng tính theo O2 được viết là
- A. v=11⋅ΔtΔC
- B. v=−11⋅ΔtΔC
- C. v=1⋅ΔtΔC
- D. v=ΔCΔt
Câu 9. Nguyên tử nguyên tố X có 2 lớp electron và lớp ngoài cùng có 2 electron. Vị trí của X trong bảng tuần hoàn là
- A. ô số 4, chu kì 2, nhóm IIA
- B. ô số 5, chu kì 2, nhóm IIA
- C. ô số 4, chu kì 3, nhóm IIA
- D. ô số 4, chu kì 2, nhóm VIA
Câu 10. Trong chu kì 2, đi từ Li đến N theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân, tính base của các hydroxide tương ứng
- A. tăng dần, đồng thời tính acid giảm dần
- B. giảm dần, đồng thời tính acid cũng giảm dần
- C. không đổi
- D. giảm dần, đồng thời tính acid tăng dần
Câu 11. Trong chu kì 2, đi từ beryllium (Be,Z=4) đến boron (B,Z=5) theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân, bán kính nguyên tử
- A. tăng rồi giảm
- B. tăng dần
- C. không đổi
- D. giảm dần
Câu 12. Nhỏ dung dịch AgNO3 vào dung dịch NaF. Hiện tượng quan sát được là
- A. xuất hiện kết tủa AgCl màu trắng
- B. không có hiện tượng gì
- C. xuất hiện kết tủa AgBr màu vàng nhạt
- D. xuất hiện kết tủa AgI màu vàng
Câu 13. Trong công thức Lewis thoả mãn quy tắc octet của sulfur dioxide (SO2) có liên kết cho - nhận. Liên kết cho - nhận là liên kết trong đó
- A. một nguyên tử nhường hẳn electron cho nguyên tử kia
- B. mỗi nguyên tử đóng góp một electron vào cặp dùng chung
- C. cặp electron dùng chung do một nguyên tử đóng góp cả hai electron
- D. các electron hoá trị chuyển động tự do giữa các nguyên tử
Câu 14. Cho phản ứng H2(g)+Cl2(g)→2HCl(g). Biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng được tính theo công thức
- A. ΔrH=∑n⋅ΔfH(chaˆˊt đaˆˋu)−∑n⋅ΔfH(sản phẩm)
- B. ΔrH=∑n⋅ΔfH(sản phẩm)−∑n⋅ΔfH(chaˆˊt đaˆˋu)
- C. ΔrH=∑n⋅ΔfH(sản phẩm)+∑n⋅ΔfH(chaˆˊt đaˆˋu)
- D. ΔrH=∑ΔfH(sản phẩm)−∑ΔfH(chaˆˊt đaˆˋu)
Câu 15. Nguyên tử magnesium (Mg,Z=12) có 2 electron ở lớp ngoài cùng. Ion Mg2+ có cấu hình electron giống nguyên tử khí hiếm nào?
- A. Ne
- B. Kr
- C. He
- D. Ar
Câu 16. Vấn đề tồn dư thuốc trừ sâu chứa chlorine bắt nguồn từ
- A. Các hợp chất CFC dùng làm chất làm lạnh
- B. Khí Cl2 thoát ra khi làm thí nghiệm
- C. Các thuốc trừ sâu như DDT
- D. Nước thải công nghiệp không qua xử lí
Câu 17. Calcium (Ca) và potassium (K) cùng thuộc chu kì 4 vì hai nguyên tử của chúng có cùng
- A. số neutron trong hạt nhân
- B. số hiệu nguyên tử
- C. số electron lớp ngoài cùng
- D. số lớp electron
Câu 18. Trong dãy khí hiếm sau, chất nào có nhiệt độ sôi cao nhất?
- A. argon (Ar)
- B. krypton (Kr)
- C. xenon (Xe)
- D. helium (He)
Câu 19. Cho hơi xăng (hoˆ˜n hợp hydrocarbon) có giới hạn nổ từ 1,4% đến 7,6%. Hỗn hợp khí ấy với không khí chỉ nổ được khi
- A. nồng độ khí nằm trong khoảng từ 1,4% đến 7,6%
- B. nồng độ khí bằng bao nhiêu cũng nổ nếu có tia lửa
- C. nồng độ khí lớn hơn 7,6%
- D. nồng độ khí nhỏ hơn 1,4%
Câu 20. Liên kết trong oxygen (O2) được xếp loại dựa vào hiệu độ âm điện Δχ. Liên kết ion ứng với khoảng
- A. Δχ=0
- B. Δχ≥1,7
- C. 0,4≤Δχ<1,7
- D. Δχ<0,4
Câu 21. Vì sao sulfuric acid đặc cần được đựng trong bình chịu acid, để xa các base đặc?
- A. Acid đặc gặp base toả nhiệt rất mạnh
- B. Khí gas nặng hơn không khí nên rò rỉ sẽ đọng ở chỗ thấp; đặt đứng giữ van luôn ở phía pha khí, còn khoá van chặn rò rỉ khi không dùng
- C. Chất này ăn mòn thuỷ tinh
- D. Sodium phản ứng mãnh liệt với nước và với hơi ẩm trong không khí
Câu 22. Nguyên tử của một nguyên tố có tổng số hạt proton, neutron và electron bằng 95, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 25. Nguyên tố đó là
- A. calcium (Z = 20).
- B. sodium (Z = 11).
- C. neon (Z = 10).
- D. zinc (Z = 30).
Câu 23. Trong phòng thí nghiệm, chlorine được điều chế theo phương trình K2Cr2O7+14HCl→2KCl+2CrCl3+3Cl2+7H2O. Còn trong công nghiệp, khí chlorine được sản xuất bằng cách
- A. điện phân dung dịch NaCl bão hoà có màng ngăn
- B. cho MnO2 tác dụng với hydrochloric acid đặc
- C. điện phân dung dịch NaCl bão hoà không có màng ngăn
- D. chưng cất nước biển
Câu 24. Hai đồng vị 86Sr và 88Sr của strontium khác nhau về
- A. số electron ở lớp vỏ.
- B. số proton trong hạt nhân.
- C. điện tích hạt nhân.
- D. số neutron trong hạt nhân.
Câu 25. Phản ứng tổng hợp ammonia (N2+3H2→2NH3) có năng lượng hoạt hoá chiều thuận 270 kJ/mol và chiều nghịch 362 kJ/mol. Năng lượng hoạt hoá của một phản ứng là
- A. nhiệt lượng toả ra hoặc thu vào của phản ứng
- B. năng lượng tối thiểu mà một va chạm phải có để phản ứng xảy ra
- C. năng lượng cần để phá vỡ mọi liên kết trong chất đầu
- D. năng lượng trung bình của các tiểu phân trong hệ
Câu 26. Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron 1s22s22p63s23p63d24s2. Nguyên tố X đứng ở ô số
- A. 2
- B. 22
- C. 23
- D. 4
Câu 27. Việc bảo quản thực phẩm trong tủ lạnh dựa trên yếu tố nào ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng?
- A. Nồng độ
- B. Chất xúc tác
- C. Nhiệt độ
- D. Diện tích bề mặt tiếp xúc