taifilepro

Hóa học · Lớp 10 · Cuối học kì 2

Tổng hợp 10 đề thi cuối học kì 2 môn Hóa học lớp 10 năm 2026-2027 – Nền tảng

Nền tảng Trắc nghiệm 7 điểm · Tự luận 3 điểm TN 7 · TL 3

10 đề trong một tệp PDF, nền tảng, chắc 6 điểm. Mỗi đề gồm 28 câu trắc nghiệm · 3 câu tự luận — 60 phút, thang 10,0 điểm. Cuối tệp có bảng đáp án tổng hợp cho cả 10 mã đề và lời giải chi tiết từng câu.

Trong tệp có gì

10 đề · 310 câu · 103 trang
  • Đề 1 Mã 1163 · 31 câu 4 tr
  • Đề 2 Mã 1164 · 31 câu 4 tr
  • Đề 3 Mã 1165 · 31 câu 4 tr
  • Đề 4 Mã 1166 · 31 câu 4 tr
  • Đề 5 Mã 1167 · 31 câu 4 tr
  • Đề 6 Mã 1168 · 31 câu 4 tr
  • Đề 7 Mã 1169 · 31 câu 4 tr
  • Đề 8 Mã 1170 · 31 câu 4 tr
  • Đề 9 Mã 1171 · 31 câu 4 tr
  • Đề 10 Mã 1172 · 31 câu 4 tr
Đáp án Bảng tổng hợp cho cả 10 đề
Lời giải Chi tiết từng câu, tách theo đề

Bản xem trước

24 / 103 trang · công thức dựng sẵn

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 1 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 2

MÔN: HÓA HỌC — LỚP 10

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 31 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 1163

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (7,00 điểm)

28 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Nguyên tố fluorine (F)\left(\text{F}\right) (Z=9)\left(Z = 9\right) thuộc nhóm nào của bảng tuần hoàn?

  1. A. VIIA
  2. B. IA
  3. C. VIIIA
  4. D. VIA

Câu 2. Cho acetylene tự bốc cháy ở 305 ∘C305\ ^\circ\text{C}, hydrogen tự bốc cháy ở 500 ∘C500\ ^\circ\text{C}. Ở nhiệt độ 360 ∘C360\ ^\circ\text{C}, chất nào chắc chắn đã tự bốc cháy?

  1. A. hydrogen
  2. B. cả hai chất
  3. C. không chất nào
  4. D. acetylene

Câu 3. Cho phản ứng N2+3H2→2NH3\text{N}_2 + 3\text{H}_2 \rightarrow 2\text{NH}_3. Tốc độ trung bình của phản ứng tính theo NH3\text{NH}_3 được viết là

  1. A. v‾=12⋅ΔCΔt\overline{v} = \dfrac{1}{2} \cdot \dfrac{\Delta C}{\Delta t}
  2. B. v‾=ΔtΔC\overline{v} = \dfrac{\Delta t}{\Delta C}
  3. C. v‾=−12⋅ΔCΔt\overline{v} = -\dfrac{1}{2} \cdot \dfrac{\Delta C}{\Delta t}
  4. D. v‾=2⋅ΔCΔt\overline{v} = 2 \cdot \dfrac{\Delta C}{\Delta t}

Câu 4. Ô nguyên tố của potassium ghi: số hiệu nguyên tử 1919, kí hiệu K\text{K}, nguyên tử khối 3939. Con số 1919 trong ô ấy cho biết

  1. A. số proton trong hạt nhân nguyên tử
  2. B. khối lượng của một nguyên tử tính theo amu
  3. C. số lớp electron của nguyên tử
  4. D. số neutron trong hạt nhân nguyên tử

Câu 5. Quá trình sự gỉ của sắt ngoài không khí xảy ra theo phương trình 4Fe+3O2→2Fe2O34\text{Fe} + 3\text{O}_2 \rightarrow 2\text{Fe}_2\text{O}_3. Quá trình ấy thuộc lĩnh vực

  1. A. tự nhiên
  2. B. nghiên cứu lí thuyết thuần tuý
  3. C. đời sống
  4. D. sản xuất

Câu 6. Nguyên tử hydrogen có kí hiệu H\text{H} và số hiệu nguyên tử Z=1Z = 1. Cấu hình electron của nguyên tử ấy là

  1. A. 1s2\text{1s}^{2}
  2. B. 1s1\text{1s}^{1}
  3. C. 1s2 2s1\text{1s}^{2}\,\text{2s}^{1}
  4. D. 2s1\text{2s}^{1}

Câu 7. Từ NaCl\text{NaCl}, bằng cách điện phân dung dịch bão hoà có màng ngăn, người ta thu được những sản phẩm nào?

  1. A. NaClO\text{NaClO} và H2\text{H}_2
  2. B. NaOH\text{NaOH}, Cl2\text{Cl}_2 và H2\text{H}_2
  3. C. Na\text{Na}, Cl2\text{Cl}_2 và H2O\text{H}_2\text{O}
  4. D. HCl\text{HCl} và NaOH\text{NaOH}

Câu 8. Hậu quả của suy giảm tầng ozone là

  1. A. Kích ứng mắt và đường hô hấp, nặng có thể gây phù phổi
  2. B. Làm mặn nguồn nước và hại cây trồng
  3. C. Phân huỷ rất chậm, tích luỹ theo chuỗi thức ăn
  4. D. Tia tử ngoại xuống mặt đất nhiều hơn, gây ung thư da

Câu 9. Cho HF\text{HF} có năng lượng liên kết H−X\text{H} - \text{X} bằng 565565 kJ/mol, HBr\text{HBr} có năng lượng liên kết H−X\text{H} - \text{X} bằng 366366 kJ/mol. Trong bốn hydrohalic acid, chất nào là acid yếu?

  1. A. HCl\text{HCl}
  2. B. HF\text{HF}
  3. C. HI\text{HI}
  4. D. HBr\text{HBr}

Câu 10. Bốn nguyên tố sau cùng thuộc chu kì 33. Hydroxide nào có tính base mạnh nhất?

  1. A. H3PO4\text{H}_3\text{PO}_4
  2. B. H2SO4\text{H}_2\text{SO}_4
  3. C. H2SiO3\text{H}_2\text{SiO}_3
  4. D. Mg(OH)2\text{Mg}\left(\text{OH}\right)_2

Câu 11. Phân lớp 2p\text{2p} gồm bao nhiêu orbital?

  1. A. 44
  2. B. 55
  3. C. 66
  4. D. 33

Câu 12. Phản ứng cháy 2C4H10+13O2→8CO2+10H2O2\text{C}_4\text{H}_{10} + 13\text{O}_2 \rightarrow 8\text{CO}_2 + 10\text{H}_2\text{O} chỉ duy trì được khi có đủ ba yếu tố của tam giác lửa. Ba yếu tố ấy là

  1. A. nhiệt độ cao, áp suất cao và chất xúc tác
  2. B. chất cháy, chất xúc tác và nguồn nhiệt
  3. C. chất cháy, chất oxi hoá và áp suất cao
  4. D. chất cháy, chất oxi hoá và nguồn nhiệt

Câu 13. Liên kết H−Br\text{H} - \text{Br} có năng lượng liên kết 366366 kJ/mol. Con số ấy cho biết

  1. A. năng lượng cần để làm nóng chảy một mol chất chứa liên kết H−Br\text{H} - \text{Br}
  2. B. năng lượng toả ra khi phá vỡ một mol liên kết H−Br\text{H} - \text{Br}
  3. C. năng lượng cần cung cấp để phá vỡ một mol liên kết H−Br\text{H} - \text{Br} ở thể khí
  4. D. năng lượng của một liên kết H−Br\text{H} - \text{Br} riêng lẻ

Câu 14. Việc đập nhỏ than trước khi cho vào lò nhằm làm cho phản ứng xảy ra

  1. A. chậm hơn
  2. B. đổi chiều phản ứng
  3. C. không đổi tốc độ, chỉ đổi lượng sản phẩm
  4. D. nhanh hơn

Câu 15. Khối lượng của một proton so với khối lượng của một electron thì lớn hơn khoảng

  1. A. 1836 laˆˋn1836\,\text{lần}
  2. B. 1 laˆˋn1\,\text{lần}
  3. C. 2 laˆˋn2\,\text{lần}
  4. D. 100 laˆˋn100\,\text{lần}

Câu 16. Cho phản ứng Zn(s)+CuO(s)→ZnO(s)+Cu(s)\text{Zn}\left(s\right) + \text{CuO}\left(s\right) \rightarrow \text{ZnO}\left(s\right) + \text{Cu}\left(s\right). Biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng được tính theo công thức

  1. A. ΔrH=∑ΔfH(sản phẩm)−∑ΔfH(chaˆˊt đaˆˋu)\Delta_r H = \sum \Delta_f H(\text{sản phẩm}) - \sum \Delta_f H(\text{chất đầu})
  2. B. ΔrH=∑n⋅ΔfH(sản phẩm)−∑n⋅ΔfH(chaˆˊt đaˆˋu)\Delta_r H = \sum n \cdot \Delta_f H(\text{sản phẩm}) - \sum n \cdot \Delta_f H(\text{chất đầu})
  3. C. ΔrH=∑n⋅ΔfH(chaˆˊt đaˆˋu)−∑n⋅ΔfH(sản phẩm)\Delta_r H = \sum n \cdot \Delta_f H(\text{chất đầu}) - \sum n \cdot \Delta_f H(\text{sản phẩm})
  4. D. ΔrH=∑n⋅ΔfH(sản phẩm)+∑n⋅ΔfH(chaˆˊt đaˆˋu)\Delta_r H = \sum n \cdot \Delta_f H(\text{sản phẩm}) + \sum n \cdot \Delta_f H(\text{chất đầu})

Câu 17. Phân tử BeCl2\text{BeCl}_2 có nguyên tử trung tâm Be\text{Be} với 22 vùng liên kết và 00 cặp electron riêng. Tổng số vùng electron quanh nguyên tử trung tâm bằng

  1. A. 22
  2. B. 55
  3. C. 33
  4. D. 44

Câu 18. Một cấu trúc vẽ trên phần mềm có đường gấp khúc gồm 77 đỉnh, tất cả liên kết đều là liên kết đơn và không có nguyên tử nào khác carbon, hydrogen. Công thức phân tử của chất ấy là

  1. A. C3H8\text{C}_3\text{H}_8
  2. B. CH4\text{CH}_4
  3. C. C7H16\text{C}_7\text{H}_{16}
  4. D. C2H6\text{C}_2\text{H}_6

Câu 19. Giữa các phân tử C2H6\text{C}_2\text{H}_6 có tương tác van der Waals. Tương tác ấy sinh ra do

  1. A. sự góp chung electron giữa các phân tử
  2. B. sự dịch chuyển tạm thời của các electron làm xuất hiện lưỡng cực tạm thời và lưỡng cực cảm ứng
  3. C. lực hút tĩnh điện giữa các ion trái dấu
  4. D. nguyên tử H\text{H} của phân tử này hút cặp electron riêng của phân tử khác

Còn 12 câu nữa của đề số 1 (2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 2 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 2

MÔN: HÓA HỌC — LỚP 10

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 31 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 1164

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (7,00 điểm)

28 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Trong tiến trình nghiên cứu hóa học, bước “xác định vấn đề nghiên cứu” có nội dung là

  1. A. Chọn dụng cụ, hóa chất và cách đo phù hợp.
  2. B. Đưa ra dự đoán có thể kiểm tra được bằng thí nghiệm.
  3. C. Nêu rõ câu hỏi cần trả lời.
  4. D. Tính toán, lập bảng, vẽ đồ thị và ước lượng sai số.

Câu 2. Cho gỗ tự bốc cháy ở 300 ∘C300\ ^\circ\text{C}, methane tự bốc cháy ở 537 ∘C537\ ^\circ\text{C}. Ở nhiệt độ 320 ∘C320\ ^\circ\text{C}, chất nào chắc chắn đã tự bốc cháy?

  1. A. gỗ
  2. B. methane
  3. C. cả hai chất
  4. D. không chất nào

Câu 3. Liên kết σ\sigma trong phân tử hydrogen fluoride (HF)\left(\text{HF}\right) hình thành do sự xen phủ trục giữa hai orbital thuộc kiểu

  1. A. s−ps - p
  2. B. s−ss - s
  3. C. p−pp - p
  4. D. p−pp - p xen phủ bên

Câu 4. Khi đun nóng fluorine (F2)\left(\text{F}_2\right) tới nhiệt độ sôi (−188 ∘C)\left(-188\ ^\circ\text{C}\right), lực bị thắng là

  1. A. liên kết cộng hoá trị X−X\text{X} - \text{X} trong phân tử
  2. B. liên kết ion giữa các nguyên tử halogen
  3. C. tương tác van der Waals giữa các phân tử
  4. D. liên kết hydrogen giữa các phân tử

Câu 5. Cho phản ứng H2(g)+12O2(g)→H2O(l)\text{H}_2\left(g\right) + \dfrac{1}{2}\text{O}_2\left(g\right) \rightarrow \text{H}_2\text{O}\left(l\right) có ΔrH2980=−286\Delta_r H^0_{298} = -286 kJ. Phản ứng ấy là phản ứng

  1. A. không trao đổi nhiệt với môi trường
  2. B. thu nhiệt
  3. C. vừa toả vừa thu nhiệt
  4. D. toả nhiệt

Câu 6. Vì sao trong tự nhiên không gặp halogen ở dạng đơn chất tự do?

  1. A. Vì chúng có khối lượng riêng quá nhỏ
  2. B. Vì chúng tan hết trong nước biển
  3. C. Vì chúng đều là chất khí nên bay hết vào khí quyển
  4. D. Vì chúng hoạt động hoá học rất mạnh nên đã phản ứng hết thành hợp chất

Câu 7. Cho hơi xăng (hoˆ˜n hợp hydrocarbon)\left(\text{hỗn hợp hydrocarbon}\right) có giới hạn nổ từ 1,4%1{,}4\% đến 7,6%7{,}6\%. Hỗn hợp khí ấy với không khí chỉ nổ được khi

  1. A. nồng độ khí nhỏ hơn 1,4%1{,}4\%
  2. B. nồng độ khí lớn hơn 7,6%7{,}6\%
  3. C. nồng độ khí bằng bao nhiêu cũng nổ nếu có tia lửa
  4. D. nồng độ khí nằm trong khoảng từ 1,4%1{,}4\% đến 7,6%7{,}6\%

Câu 8. Cho HCl\text{HCl} có năng lượng liên kết H−X\text{H} - \text{X} bằng 427427 kJ/mol, HI\text{HI} có năng lượng liên kết H−X\text{H} - \text{X} bằng 298298 kJ/mol. Trong bốn hydrohalic acid, chất nào là acid yếu?

  1. A. HF\text{HF}
  2. B. HBr\text{HBr}
  3. C. HI\text{HI}
  4. D. HCl\text{HCl}

Câu 9. Đóng góp của Glenn Seaborg cho bảng tuần hoàn là

  1. A. tách họ lanthan ra khỏi bảng tuần hoàn
  2. B. tách họ actini xuống thành hàng riêng ở cuối bảng tuần hoàn
  3. C. phát hiện các khí hiếm và thêm một nhóm mới vào bảng tuần hoàn
  4. D. chỉ ra phải sắp xếp các nguyên tố theo số hiệu nguyên tử thay cho khối lượng nguyên tử

Câu 10. Liên kết trong aluminium chloride (AlCl3)\left(\text{AlCl}_3\right) được xếp loại dựa vào hiệu độ âm điện Δχ\Delta \chi. Liên kết ion ứng với khoảng

  1. A. Δχ=0\Delta \chi = 0
  2. B. 0,4≤Δχ<1,70{,}4 \le \Delta \chi < 1{,}7
  3. C. Δχ<0,4\Delta \chi < 0{,}4
  4. D. Δχ≥1,7\Delta \chi \ge 1{,}7

Câu 11. Trong phản ứng magnesium tác dụng với dung dịch hydrochloric acid, dùng bột magnesium thay cho dây magnesium thì phản ứng xảy ra nhanh hơn. Nguyên nhân là

  1. A. nhiệt độ của hỗn hợp tăng lên khi nghiền
  2. B. diện tích bề mặt tiếp xúc giữa hai chất tăng lên
  3. C. số mol Mg\text{Mg} tham gia phản ứng tăng lên
  4. D. năng lượng hoạt hoá của phản ứng giảm xuống

Câu 12. Trong chu kì 22, đi từ Be\text{Be} đến N\text{N} theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân, tính base của các hydroxide tương ứng

  1. A. giảm dần, đồng thời tính acid cũng giảm dần
  2. B. không đổi
  3. C. giảm dần, đồng thời tính acid tăng dần
  4. D. tăng dần, đồng thời tính acid giảm dần

Câu 13. Chất nào sau đây được dùng để tẩy gỉ thép trước khi mạ và sản xuất nhựa PVC?

  1. A. sodium fluoride (NaF)\left(\text{NaF}\right)
  2. B. calcium chloride (CaCl2)\left(\text{CaCl}_2\right)
  3. C. potassium chloride (KCl)\left(\text{KCl}\right)
  4. D. hydrochloric acid (HCl)\left(\text{HCl}\right)

Câu 14. Số oxi hoá của C\text{C} trong ion CO32−\text{CO}_3^{2-} bằng

  1. A. 44
  2. B. 22
  3. C. −4-4
  4. D. 00

Câu 15. Phân tử PCl3\text{PCl}_3 có nguyên tử trung tâm P\text{P} với 33 vùng liên kết và 11 cặp electron riêng. Các vùng electron quanh P\text{P} sắp xếp theo kiểu

  1. A. thẳng hàng
  2. B. tam giác đều
  3. C. tứ diện
  4. D. lập phương

Câu 16. Giữa các phân tử C4H10\text{C}_4\text{H}_{10} có tương tác van der Waals. Tương tác ấy sinh ra do

  1. A. nguyên tử H\text{H} của phân tử này hút cặp electron riêng của phân tử khác
  2. B. sự dịch chuyển tạm thời của các electron làm xuất hiện lưỡng cực tạm thời và lưỡng cực cảm ứng
  3. C. lực hút tĩnh điện giữa các ion trái dấu
  4. D. sự góp chung electron giữa các phân tử

Câu 17. Thí nghiệm bắn hạt alpha vào lá vàng mỏng của Rutherford cho kết luận nào?

  1. A. Nguyên tử có hạt nhân rất nhỏ mang điện dương, phần còn lại gần như rỗng.
  2. B. Hạt nhân nguyên tử mang điện âm.
  3. C. Electron chuyển động trên các quỹ đạo tròn xác định.
  4. D. Nguyên tử là một khối cầu đặc, điện tích phân bố đều.

Còn 14 câu nữa của đề số 2 (2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 3 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 2

MÔN: HÓA HỌC — LỚP 10

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 31 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 1165

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (7,00 điểm)

28 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Phổ khối lượng của một mẫu nickel cho hai tín hiệu: tín hiệu ở m/z=58m/z = 58 có cường độ tương đối 8686, tín hiệu ở m/z=60m/z = 60 có cường độ tương đối 4444 (ion đều mang một đơn vị điện tích). Đồng vị nào của nickel phổ biến hơn?

  1. A. Đồng vị số khối 6060.
  2. B. Không xác định được vì thiếu phần trăm.
  3. C. Hai đồng vị phổ biến như nhau.
  4. D. Đồng vị số khối 5858.

Câu 2. Hậu quả của ngộ độc khí chlorine là

  1. A. Kích ứng mắt và đường hô hấp, nặng có thể gây phù phổi
  2. B. Tia tử ngoại xuống mặt đất nhiều hơn, gây ung thư da
  3. C. Ăn mòn da rất sâu và khó chữa
  4. D. Làm mặn nguồn nước và hại cây trồng

Câu 3. Cho Eb(Br−Br)=193E_b\left(\text{Br} - \text{Br}\right) = 193 kJ/mol và Eb(C=O)=745E_b\left(\text{C} = \text{O}\right) = 745 kJ/mol. Liên kết bền hơn là

  1. A. H−H\text{H} - \text{H}
  2. B. C=O\text{C} = \text{O}
  3. C. Br−Br\text{Br} - \text{Br}
  4. D. F−F\text{F} - \text{F}

Câu 4. Nguyên tử argon có kí hiệu Ar\text{Ar} và số hiệu nguyên tử Z=18Z = 18. Cấu hình electron của nguyên tử ấy là 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6\text{1s}^{2}\,\text{2s}^{2}\,\text{2p}^{6}\,\text{3s}^{2}\,\text{3p}^{6}. Nguyên tử ấy có bao nhiêu electron ở lớp ngoài cùng?

  1. A. 66
  2. B. 88
  3. C. 33
  4. D. 1818

Câu 5. Phản ứng đá vôi tan trong dung dịch hydrochloric acid (CaCO3+2HCl→CaCl2+H2O+CO2)\left(\text{CaCO}_3 + 2\text{HCl} \rightarrow \text{CaCl}_2 + \text{H}_2\text{O} + \text{CO}_2\right) có hệ số nhiệt độ Van't Hoff γ=2\gamma = 2. Ở 25 ∘C25\ ^\circ\text{C} phản ứng kết thúc sau 112112 phút. Ở 65 ∘C65\ ^\circ\text{C} phản ứng kết thúc sau bao lâu?

  1. A. 7 phuˊt7\,\text{phút}
  2. B. 112 phuˊt112\,\text{phút}
  3. C. 1792 phuˊt1792\,\text{phút}
  4. D. 14 phuˊt14\,\text{phút}

Câu 6. Nguyên tử zinc có số khối 6565; lấy 1 amu=1,661⋅10−24 g1\ \text{amu} = 1{,}661 \cdot 10^{-24}\ \text{g}. Khối lượng gần đúng của nguyên tử ấy bằng bao nhiêu, theo đơn vị 10−23 g10^{-23}\ \text{g}?

  1. A. 391,33391{,}33
  2. B. 107,97107{,}97
  3. C. 6565
  4. D. 10,810{,}8

Câu 7. Neon (Ne)\left(\text{Ne}\right) nằm ở ô số 1010, chu kì 22, nhóm VIIIA. Nguyên tố ấy thuộc khối nào?

  1. A. khối ff
  2. B. khối dd
  3. C. khối ss
  4. D. khối pp

Câu 8. Cách bảo quản đúng đối với silver nitrate là

  1. A. Đựng trong bình chịu acid, để xa các base đặc
  2. B. Đựng trong thùng kín, để nơi thoáng mát và xa nguồn nhiệt
  3. C. Đựng trong lọ tối màu
  4. D. Ngâm trong dầu hoả

Câu 9. Số oxi hoá của S\text{S} trong sulfuric acid (H2SO4)\left(\text{H}_2\text{SO}_4\right) bằng

  1. A. −6-6
  2. B. 66
  3. C. 88
  4. D. 00

Câu 10. Khi nhận biết mùi của khí trong ống nghiệm, cách làm đúng là

  1. A. Rót từ từ acid đặc vào nước rồi khuấy đều.
  2. B. Xử lí như chất thải, không dùng.
  3. C. Dùng quả bóp cao su để hút.
  4. D. Dùng tay phẩy nhẹ hơi về phía mũi.

Câu 11. Đốt kim loại Na\text{Na} trong khí Br2\text{Br}_2 thu được sản phẩm là

  1. A. muối NaBr\text{NaBr}
  2. B. oxide của Na\text{Na}
  3. C. hydroxide của Na\text{Na}
  4. D. hỗn hợp Na\text{Na} và Br2\text{Br}_2 không phản ứng

Câu 12. Phân tử HCN\text{HCN} có nguyên tử trung tâm C\text{C} với 22 vùng liên kết và 00 cặp electron riêng. Các vùng electron quanh C\text{C} sắp xếp theo kiểu

  1. A. thẳng hàng
  2. B. tam giác đều
  3. C. tứ diện
  4. D. lập phương

Câu 13. Giữa các phân tử He\text{He} có tương tác van der Waals. Tương tác ấy sinh ra do

  1. A. nguyên tử H\text{H} của phân tử này hút cặp electron riêng của phân tử khác
  2. B. sự dịch chuyển tạm thời của các electron làm xuất hiện lưỡng cực tạm thời và lưỡng cực cảm ứng
  3. C. sự góp chung electron giữa các phân tử
  4. D. lực hút tĩnh điện giữa các ion trái dấu

Câu 14. Công thức Lewis của ion hydronium (H3O+)\left(\text{H}_3\text{O}^+\right) có bao nhiêu cặp electron dùng chung?

  1. A. 11
  2. B. 88
  3. C. 33
  4. D. 44

Câu 15. Liên kết trong calcium chloride (CaCl2)\left(\text{CaCl}_2\right) được xếp loại dựa vào hiệu độ âm điện Δχ\Delta \chi. Liên kết ion ứng với khoảng

  1. A. Δχ=0\Delta \chi = 0
  2. B. Δχ<0,4\Delta \chi < 0{,}4
  3. C. 0,4≤Δχ<1,70{,}4 \le \Delta \chi < 1{,}7
  4. D. Δχ≥1,7\Delta \chi \ge 1{,}7

Câu 16. Trong phân tử methyl chloride (CH3Cl)\left(\text{CH}_3\text{Cl}\right), liên kết giữa các nguyên tử được hình thành bằng cách

  1. A. một nguyên tử nhường hẳn electron cho nguyên tử kia
  2. B. hai hạt nhân nguyên tử hút nhau
  3. C. các electron tự do chuyển động trong toàn khối chất
  4. D. hai nguyên tử góp chung electron thành những cặp electron dùng chung

Câu 17. Trong phòng thí nghiệm, khí chlorine được điều chế bằng cách cho hydrochloric acid đặc tác dụng với KClO3\text{KClO}_3. Vai trò của KClO3\text{KClO}_3 trong phản ứng ấy là

  1. A. chất oxi hoá
  2. B. chất xúc tác
  3. C. chất môi trường
  4. D. chất khử

Còn 14 câu nữa của đề số 3 (2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 4 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 2

MÔN: HÓA HỌC — LỚP 10

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 31 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 1166

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (7,00 điểm)

28 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Phổ khối lượng của một mẫu neon cho hai tín hiệu: tín hiệu ở m/z=20m/z = 20 có cường độ tương đối 3030, tín hiệu ở m/z=22m/z = 22 có cường độ tương đối 4242 (ion đều mang một đơn vị điện tích). Đồng vị nào của neon phổ biến hơn?

  1. A. Không xác định được vì thiếu phần trăm.
  2. B. Hai đồng vị phổ biến như nhau.
  3. C. Đồng vị số khối 2020.
  4. D. Đồng vị số khối 2222.

Câu 2. Chu kì 77 của bảng tuần hoàn gồm bao nhiêu nguyên tố?

  1. A. 1414
  2. B. 3232
  3. C. 22
  4. D. 88

Câu 3. So sánh tính oxi hoá của Cl2\text{Cl}_2 và Br2\text{Br}_2, dãy nào sau đây sắp xếp đúng theo chiều giảm dần tính oxi hoá của các đơn chất halogen?

  1. A. Cl2>F2>Br2>I2\text{Cl}_2 > \text{F}_2 > \text{Br}_2 > \text{I}_2
  2. B. F2>Br2>Cl2>I2\text{F}_2 > \text{Br}_2 > \text{Cl}_2 > \text{I}_2
  3. C. I2>Br2>Cl2>F2\text{I}_2 > \text{Br}_2 > \text{Cl}_2 > \text{F}_2
  4. D. F2>Cl2>Br2>I2\text{F}_2 > \text{Cl}_2 > \text{Br}_2 > \text{I}_2

Câu 4. Khi chữa đám cháy gỗ, giấy, vải, mọi cách dập lửa đều dựa trên nguyên tắc chung là

  1. A. cắt bỏ ít nhất một cạnh của tam giác lửa
  2. B. đổi chiều phản ứng cháy thành phản ứng ngược lại
  3. C. làm phản ứng cháy toả ít nhiệt hơn
  4. D. làm tăng năng lượng hoạt hoá của phản ứng cháy

Câu 5. Calcium (Ca)\left(\text{Ca}\right) nằm ở ô số 2020, chu kì 44, nhóm IIA. Nguyên tố ấy thuộc khối nào?

  1. A. khối dd
  2. B. khối ff
  3. C. khối pp
  4. D. khối ss

Câu 6. Công thức Lewis của hydrogen sulfide (H2S)\left(\text{H}_2\text{S}\right) có bao nhiêu cặp electron dùng chung?

  1. A. 33
  2. B. 88
  3. C. 44
  4. D. 22

Câu 7. Trong phản ứng 2Mg+O2→2MgO2\text{Mg} + \text{O}_2 \rightarrow 2\text{MgO}, chất khử là

  1. A. O2\text{O}_2
  2. B. H2O\text{H}_2\text{O}
  3. C. Mg\text{Mg}
  4. D. MgO\text{MgO}

Câu 8. Trong phân tử nước (H2O)\left(\text{H}_2\text{O}\right), cặp electron dùng chung của mỗi liên kết

  1. A. nằm chính giữa hai nguyên tử
  2. B. chuyển hẳn sang một nguyên tử
  3. C. bị lệch về phía nguyên tử có độ âm điện nhỏ hơn
  4. D. bị lệch về phía nguyên tử có độ âm điện lớn hơn

Câu 9. Muốn đo góc liên kết của sulfur dioxide (SO2)\left(\text{SO}_2\right) trên phần mềm, nên hiển thị phân tử theo kiểu mô hình nào?

  1. A. khung dây
  2. B. ảnh chụp thật của phân tử
  3. C. que - quả cầu
  4. D. đặc

Câu 10. Liên kết σ\sigma trong phân tử iodine (I2)\left(\text{I}_2\right) hình thành do sự xen phủ trục giữa hai orbital thuộc kiểu

  1. A. p−pp - p
  2. B. s−ps - p
  3. C. s−ss - s
  4. D. p−pp - p xen phủ bên

Câu 11. Potassium (K,Z=19)\left(\text{K}, Z = 19\right) thuộc chu kì 44, nhóm IA. Hoá trị cao nhất với oxygen của nguyên tố ấy bằng

  1. A. 11
  2. B. 44
  3. C. 77
  4. D. 1919

Câu 12. Enthalpy tạo thành chuẩn của than chì [C(s, than chıˋ)]\left[\text{C}\left(s,\ \text{than chì}\right)\right] bằng

  1. A. 33 kJ/mol33\,\text{kJ/mol}
  2. B. 0 kJ/mol0\,\text{kJ/mol}
  3. C. −286 kJ/mol-286\,\text{kJ/mol}
  4. D. 100 kJ/mol100\,\text{kJ/mol}

Câu 13. Trong công thức Lewis thoả mãn quy tắc octet của methyl chloride (CH3Cl)\left(\text{CH}_3\text{Cl}\right), số liên kết cho - nhận là

  1. A. 00
  2. B. 11
  3. C. 44
  4. D. 55

Câu 14. Hạt proton nằm ở đâu trong nguyên tử và mang điện tích thế nào?

  1. A. Ở lớp vỏ nguyên tử, không mang điện.
  2. B. Ở lớp vỏ nguyên tử, mang một đơn vị điện tích âm.
  3. C. Ở hạt nhân, mang một đơn vị điện tích dương.
  4. D. Ở hạt nhân, không mang điện.

Câu 15. Phản ứng nhiệt phân potassium chlorate (2KClO3(s)→2KCl(s)+3O2(g))\left(2\text{KClO}_3\left(s\right) \rightarrow 2\text{KCl}\left(s\right) + 3\text{O}_2\left(g\right)\right) có ΔH=−89\Delta H = -89 kJ và ΔS=494\Delta S = 494 J/K. Một quá trình tự xảy ra theo chiều thuận khi

  1. A. ΔS>0\Delta S > 0
  2. B. ΔH<0\Delta H < 0
  3. C. ΔG>0\Delta G > 0
  4. D. ΔG<0\Delta G < 0

Câu 16. Phản ứng tổng hợp một mol hydrogen chloride có ΔrH2980=−92\Delta_r H^0_{298} = -92 kJ. Giá trị ấy cho biết phản ứng

  1. A. thu vào 9292 kJ
  2. B. toả ra 9292 kJ
  3. C. cần 9292 kJ để bắt đầu xảy ra
  4. D. toả ra 184184 kJ

Câu 17. Nguyên tố X\text{X} nằm ở ô số 1616, chu kì 33, nhóm VIA của bảng tuần hoàn. Đơn chất X\text{X} là

  1. A. phi kim
  2. B. kim loại
  3. C. khí hiếm
  4. D. hợp chất

Câu 18. Trong phân tử fluorine (F2)\left(\text{F}_2\right), liên kết giữa các nguyên tử được hình thành bằng cách

  1. A. các electron tự do chuyển động trong toàn khối chất
  2. B. hai hạt nhân nguyên tử hút nhau
  3. C. hai nguyên tử góp chung electron thành những cặp electron dùng chung
  4. D. một nguyên tử nhường hẳn electron cho nguyên tử kia

Câu 19. Cho độ âm điện của H\text{H} bằng 2,22{,}2 và của O\text{O} bằng 3,443{,}44. Hiệu độ âm điện trong nước (H2O)\left(\text{H}_2\text{O}\right) bằng

  1. A. 1,24
  2. B. 2,24
  3. C. 5,64
  4. D. 0,62

Câu 20. Một cấu trúc vẽ trên phần mềm có đường gấp khúc gồm 66 đỉnh, tất cả liên kết đều là liên kết đơn và không có nguyên tử nào khác carbon, hydrogen. Công thức phân tử của chất ấy là

  1. A. C2H6\text{C}_2\text{H}_6
  2. B. C3H8\text{C}_3\text{H}_8
  3. C. C6H14\text{C}_6\text{H}_{14}
  4. D. CH4\text{CH}_4

Câu 21. Nguyên tố hóa học là tập hợp các nguyên tử có cùng

  1. A. số khối.
  2. B. số neutron.
  3. C. số proton.
  4. D. tổng số hạt trong nguyên tử.

Câu 22. Cho phản ứng 2N2O5→4NO2+O22\text{N}_2\text{O}_5 \rightarrow 4\text{NO}_2 + \text{O}_2. Tốc độ trung bình của phản ứng tính theo O2\text{O}_2 được viết là

  1. A. v‾=1⋅ΔCΔt\overline{v} = 1 \cdot \dfrac{\Delta C}{\Delta t}
  2. B. v‾=ΔtΔC\overline{v} = \dfrac{\Delta t}{\Delta C}
  3. C. v‾=11⋅ΔCΔt\overline{v} = \dfrac{1}{1} \cdot \dfrac{\Delta C}{\Delta t}
  4. D. v‾=−11⋅ΔCΔt\overline{v} = -\dfrac{1}{1} \cdot \dfrac{\Delta C}{\Delta t}

Câu 23. Nguyên tử sulfur có kí hiệu S\text{S} và số hiệu nguyên tử Z=16Z = 16. Cấu hình electron của nguyên tử ấy là 1s2 2s2 2p6 3s2 3p4\text{1s}^{2}\,\text{2s}^{2}\,\text{2p}^{6}\,\text{3s}^{2}\,\text{3p}^{4}. Nguyên tử ấy có bao nhiêu electron ở lớp ngoài cùng?

  1. A. 66
  2. B. 44
  3. C. 33
  4. D. 1616

Câu 24. Giữa các phân tử Ne\text{Ne} có tương tác van der Waals. Tương tác ấy sinh ra do

  1. A. nguyên tử H\text{H} của phân tử này hút cặp electron riêng của phân tử khác
  2. B. sự dịch chuyển tạm thời của các electron làm xuất hiện lưỡng cực tạm thời và lưỡng cực cảm ứng
  3. C. lực hút tĩnh điện giữa các ion trái dấu
  4. D. sự góp chung electron giữa các phân tử

Câu 25. Lấy 88 mol mỗi muối cho tác dụng với H2SO4\text{H}_2\text{SO}_4 đặc, nóng. Ion halide trong muối nào có tính khử yếu nhất?

  1. A. NaCl\text{NaCl}
  2. B. NaBr\text{NaBr}
  3. C. NaI\text{NaI}
  4. D. NaF\text{NaF}

Câu 26. Quá trình nào sau đây là quá trình thu nhiệt?

  1. A. đốt cháy methane
  2. B. phân huỷ nước thành khí hydrogen và oxygen
  3. C. đốt cháy hydrogen
  4. D. đốt cháy carbon

Câu 27. Ở điều kiện thường, đơn chất bromine (Br2)\left(\text{Br}_2\right) tồn tại ở trạng thái nào và có màu gì?

  1. A. khí, màu lục nhạt
  2. B. lỏng, màu nâu đỏ
  3. C. rắn, màu tím đen
  4. D. khí, màu vàng lục

Câu 28. Việc dùng bột sắt trong tổng hợp ammonia nhằm làm cho phản ứng xảy ra

  1. A. chậm hơn
  2. B. nhanh hơn
  3. C. đổi chiều phản ứng
  4. D. không đổi tốc độ, chỉ đổi lượng sản phẩm

PHẦN IV. TỰ LUẬN (3,00 điểm)

3 câu. Thí sinh trình bày lời giải.

Câu 29. Cho các việc làm sau: đọc kĩ nhãn và cảnh báo trên bao bì trước khi dùng hoá chất; làm thí nghiệm sinh khí độc trong tủ hút; thu gom và xử lí hoá chất thải trước khi bỏ đi; ngửi trực tiếp miệng ống nghiệm để nhận biết khí. Có bao nhiêu việc làm đúng khi sử dụng hoá chất?

Còn 2 câu nữa của đề số 4 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 5 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 2

MÔN: HÓA HỌC — LỚP 10

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 31 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 1167

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (7,00 điểm)

28 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Quá trình sự gỉ của sắt ngoài không khí xảy ra theo phương trình 4Fe+3O2→2Fe2O34\text{Fe} + 3\text{O}_2 \rightarrow 2\text{Fe}_2\text{O}_3. Quá trình ấy thuộc lĩnh vực

  1. A. sản xuất
  2. B. nghiên cứu lí thuyết thuần tuý
  3. C. tự nhiên
  4. D. đời sống

Câu 2. Vẽ công thức cấu tạo thu gọn của heptane (C7H16)\left(\text{C}_7\text{H}_{16}\right) bằng phần mềm. Mỗi đỉnh của đường gấp khúc biểu diễn

  1. A. một nguyên tử hydrogen
  2. B. một cặp electron riêng
  3. C. một liên kết cộng hoá trị
  4. D. một nguyên tử carbon

Câu 3. Việc dùng dung dịch hydrochloric acid đặc hơn để tẩy gỉ dựa trên yếu tố nào ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng?

  1. A. Nhiệt độ
  2. B. Chất xúc tác
  3. C. Nồng độ
  4. D. Diện tích bề mặt tiếp xúc

Câu 4. Phương trình nhiệt hoá học C2H5OH(l)+3O2(g)→2CO2(g)+3H2O(l)\text{C}_2\text{H}_5\text{OH}\left(l\right) + 3\text{O}_2\left(g\right) \rightarrow 2\text{CO}_2\left(g\right) + 3\text{H}_2\text{O}\left(l\right) có ΔrH2980=−1367\Delta_r H^0_{298} = -1367 kJ. Kí hiệu ΔrH2980\Delta_r H^0_{298} cho biết giá trị ấy đo ở

  1. A. điều kiện chuẩn, nhiệt độ 298298 K
  2. B. mọi điều kiện nhiệt độ và áp suất
  3. C. áp suất 11 atm, nhiệt độ 298 ∘C298\ ^\circ\text{C}
  4. D. điều kiện chuẩn, nhiệt độ 0 ∘C0\ ^\circ\text{C}

Câu 5. Lớp vỏ nguyên tử được tạo nên từ

  1. A. các electron chuyển động quanh hạt nhân.
  2. B. các proton và neutron.
  3. C. các neutron chuyển động quanh hạt nhân.
  4. D. các proton chuyển động quanh hạt nhân.

Câu 6. Hậu quả của bỏng do hydrofluoric acid là

  1. A. Phân huỷ rất chậm, tích luỹ theo chuỗi thức ăn
  2. B. Làm mặn nguồn nước và hại cây trồng
  3. C. Kích ứng mắt và đường hô hấp, nặng có thể gây phù phổi
  4. D. Ăn mòn da rất sâu và khó chữa

Câu 7. Cho propane (C3H8)\left(\text{C}_3\text{H}_8\right) có giới hạn nổ từ 2,1%2{,}1\% đến 9,5%9{,}5\%. Hỗn hợp khí ấy với không khí chỉ nổ được khi

  1. A. nồng độ khí lớn hơn 9,5%9{,}5\%
  2. B. nồng độ khí bằng bao nhiêu cũng nổ nếu có tia lửa
  3. C. nồng độ khí nhỏ hơn 2,1%2{,}1\%
  4. D. nồng độ khí nằm trong khoảng từ 2,1%2{,}1\% đến 9,5%9{,}5\%

Câu 8. Phản ứng nào sau đây là phản ứng oxi hoá - khử?

  1. A. HCl+NaOH→NaCl+H2O\text{HCl} + \text{NaOH} \rightarrow \text{NaCl} + \text{H}_2\text{O}
  2. B. Na2O+H2O→2NaOH\text{Na}_2\text{O} + \text{H}_2\text{O} \rightarrow 2\text{NaOH}
  3. C. 2Na+Cl2→2NaCl2\text{Na} + \text{Cl}_2 \rightarrow 2\text{NaCl}
  4. D. CuSO4+2NaOH→Cu(OH)2+Na2SO4\text{CuSO}_4 + 2\text{NaOH} \rightarrow \text{Cu}\left(\text{OH}\right)_2 + \text{Na}_2\text{SO}_4

Câu 9. Nguyên tố hóa học là tập hợp các nguyên tử có cùng

  1. A. số neutron.
  2. B. số khối.
  3. C. số proton.
  4. D. tổng số hạt trong nguyên tử.

Câu 10. Liên kết σ\sigma trong phân tử iodine (I2)\left(\text{I}_2\right) hình thành do sự xen phủ trục giữa hai orbital thuộc kiểu

  1. A. p−pp - p
  2. B. p−pp - p xen phủ bên
  3. C. s−ps - p
  4. D. s−ss - s

Câu 11. Nguyên tử calcium (Ca,Z=20)\left(\text{Ca}, Z = 20\right) có 22 electron ở lớp ngoài cùng. Theo quy tắc octet, khi tham gia liên kết nguyên tử ấy có xu hướng

  1. A. nhường 66 electron
  2. B. nhường 22 electron
  3. C. nhận thêm 22 electron
  4. D. nhường 33 electron

Câu 12. Nguyên tử aluminium (Al,Z=13)\left(\text{Al}, Z = 13\right) có cấu hình electron 1s2 2s2 2p6 3s2 3p1\text{1s}^{2}\,\text{2s}^{2}\,\text{2p}^{6}\,\text{3s}^{2}\,\text{3p}^{1}. Nguyên tử ấy có bao nhiêu electron ở lớp ngoài cùng?

  1. A. 33
  2. B. 1313
  3. C. 55
  4. D. 44

Câu 13. Nguyên tử aluminium (Al,Z=13)\left(\text{Al}, Z = 13\right) có electron phân bố theo lớp là 2,8,32, 8, 3. Nguyên tử ấy có bao nhiêu lớp electron?

  1. A. 66
  2. B. 1313
  3. C. 33
  4. D. 44

Câu 14. Cho hai chất cùng dãy halogen: F2\text{F}_2 có khối lượng mol 3838 và sôi ở −188 ∘C-188\ ^\circ\text{C}, Br2\text{Br}_2 có khối lượng mol 160160 và sôi ở 59 ∘C59\ ^\circ\text{C}. Nhận xét nào sau đây đúng?

  1. A. F2\text{F}_2 có khối lượng phân tử nhỏ hơn nên tương tác van der Waals mạnh hơn
  2. B. Br2\text{Br}_2 sôi cao hơn vì giữa các phân tử của nó có liên kết hydrogen
  3. C. Hai chất có nhiệt độ sôi bằng nhau vì cùng một dãy
  4. D. Br2\text{Br}_2 có khối lượng phân tử lớn hơn nên tương tác van der Waals mạnh hơn và nhiệt độ sôi cao hơn

Câu 15. Phương trình nào sau đây mô tả đúng phản ứng giữa Cu\text{Cu} và Cl2\text{Cl}_2?

  1. A. Mg+Cl2→MgCl2\text{Mg} + \text{Cl}_2 \rightarrow \text{MgCl}_2
  2. B. 2Na+Cl2→2NaCl2\text{Na} + \text{Cl}_2 \rightarrow 2\text{NaCl}
  3. C. 2K+Cl2→2KCl2\text{K} + \text{Cl}_2 \rightarrow 2\text{KCl}
  4. D. Cu+Cl2→CuCl2\text{Cu} + \text{Cl}_2 \rightarrow \text{CuCl}_2

Câu 16. Trong nguyên tử, hạt không mang điện là

  1. A. electron.
  2. B. neutron.
  3. C. proton.
  4. D. hạt nhân.

Câu 17. Phản ứng cháy 2C4H10+13O2→8CO2+10H2O2\text{C}_4\text{H}_{10} + 13\text{O}_2 \rightarrow 8\text{CO}_2 + 10\text{H}_2\text{O} chỉ duy trì được khi có đủ ba yếu tố của tam giác lửa. Ba yếu tố ấy là

  1. A. chất cháy, chất xúc tác và nguồn nhiệt
  2. B. nhiệt độ cao, áp suất cao và chất xúc tác
  3. C. chất cháy, chất oxi hoá và nguồn nhiệt
  4. D. chất cháy, chất oxi hoá và áp suất cao

Câu 18. Cân bằng phản ứng Cu+H2SO4→CuSO4+SO2+H2O\text{Cu} + \text{H}_2\text{SO}_4 \rightarrow \text{CuSO}_4 + \text{SO}_2 + \text{H}_2\text{O} với hệ số nguyên tối giản. Tổng hệ số của tất cả các chất trong phương trình bằng

  1. A. 88
  2. B. 77
  3. C. 44
  4. D. 33

Câu 19. Hóa học xanh là định hướng

  1. A. thay toàn bộ hóa chất bằng nguyên liệu tự nhiên bất kể hiệu quả.
  2. B. chỉ xử lí chất thải sau khi quy trình đã tạo ra chúng.
  3. C. dùng thật nhiều hóa chất để tăng năng suất.
  4. D. giảm chất độc, chất thải và tiêu hao năng lượng ngay từ khâu thiết kế quy trình.

Câu 20. Biết ΔfH2980\Delta_f H^0_{298} của Fe2O3(s)\text{Fe}_2\text{O}_3\left(s\right) bằng −824-824 kJ/mol. Enthalpy tạo thành chuẩn của một chất là biến thiên enthalpy của phản ứng

  1. A. tạo thành một mol chất ấy từ các đơn chất bền nhất ở điều kiện chuẩn
  2. B. phân huỷ một mol chất ấy thành các đơn chất
  3. C. tạo thành một mol chất ấy từ các hợp chất khác
  4. D. đốt cháy hoàn toàn một mol chất ấy ở điều kiện chuẩn

Câu 21. Đóng góp của Johann Döbereiner cho bảng tuần hoàn là

  1. A. gộp các nguyên tố có tính chất giống nhau thành từng bộ ba
  2. B. chỉ ra phải sắp xếp các nguyên tố theo số hiệu nguyên tử thay cho khối lượng nguyên tử
  3. C. gộp các nguyên tố thành từng bộ bốn
  4. D. đặt tên bốn nguyên tố cuối cùng, hoàn tất chu kì bảy của bảng tuần hoàn

Câu 22. Một khối CaCO3\text{CaCO}_3 hình lập phương cạnh 77 cm được chia thành các khối lập phương nhỏ bằng nhau, mỗi cạnh chia làm 55 phần. Tổng diện tích bề mặt của các khối nhỏ gấp bao nhiêu lần diện tích bề mặt khối ban đầu?

  1. A. 2525
  2. B. 55
  3. C. 3030
  4. D. 125125

Câu 23. Trên sơ đồ năng lượng của phản ứng tổng hợp ammonia (N2(g)+3H2(g)→2NH3(g))\left(\text{N}_2\left(g\right) + 3\text{H}_2\left(g\right) \rightarrow 2\text{NH}_3\left(g\right)\right), mức năng lượng của các chất đầu là 100100 kJ, của các sản phẩm là 88 kJ. Biến thiên enthalpy của phản ứng bằng

  1. A. 108 kJ108\,\text{kJ}
  2. B. 92 kJ92\,\text{kJ}
  3. C. 8 kJ8\,\text{kJ}
  4. D. −92 kJ-92\,\text{kJ}

Câu 24. Khi pha loãng sulfuric acid đặc, cách làm đúng là

  1. A. đun nóng nước trước rồi mới rót acid vào
  2. B. rót từ từ acid vào nước và khuấy đều
  3. C. đổ nhanh acid và nước vào nhau cho trộn đều
  4. D. rót từ từ nước vào acid và khuấy đều

Câu 25. Theo công thức Lewis thoả mãn quy tắc octet của ion hydronium (H3O+)\left(\text{H}_3\text{O}^+\right), liên kết cho - nhận hình thành do

  1. A. nguyên tử H+\text{H}^+ đóng góp cặp electron riêng cho O\text{O}
  2. B. nguyên tử O\text{O} đóng góp cặp electron riêng cho H+\text{H}^+
  3. C. mỗi nguyên tử đóng góp một electron
  4. D. nguyên tử O\text{O} nhường hẳn hai electron cho H+\text{H}^+

Câu 26. Trong phản ứng Fe+CuSO4→FeSO4+Cu\text{Fe} + \text{CuSO}_4 \rightarrow \text{FeSO}_4 + \text{Cu}, chất khử là chất

  1. A. nhường electron và có số oxi hoá tăng sau phản ứng
  2. B. nhường electron và có số oxi hoá giảm sau phản ứng
  3. C. nhận electron và có số oxi hoá giảm sau phản ứng
  4. D. không thay đổi số oxi hoá trong phản ứng

Câu 27. Phản ứng đốt cháy than chì (C(s)+O2(g)→CO2(g))\left(\text{C}\left(s\right) + \text{O}_2\left(g\right) \rightarrow \text{CO}_2\left(g\right)\right) có ΔH=−394\Delta H = -394 kJ và ΔS=3\Delta S = 3 J/K. Ở 800800 K, biến thiên năng lượng tự do Gibbs của phản ứng bằng

  1. A. −2794 kJ-2794\,\text{kJ}
  2. B. −391,6 kJ-391{,}6\,\text{kJ}
  3. C. −396,4 kJ-396{,}4\,\text{kJ}
  4. D. −394 kJ-394\,\text{kJ}

Còn 4 câu nữa của đề số 5 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 6 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 2

MÔN: HÓA HỌC — LỚP 10

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 31 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 1168

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (7,00 điểm)

28 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Ô nguyên tố của aluminium ghi: số hiệu nguyên tử 1313, kí hiệu Al\text{Al}, nguyên tử khối 2727. Con số 1313 trong ô ấy cho biết

  1. A. số lớp electron của nguyên tử
  2. B. khối lượng của một nguyên tử tính theo amu
  3. C. số neutron trong hạt nhân nguyên tử
  4. D. số proton trong hạt nhân nguyên tử

Câu 2. Tinh thể CaF2\text{CaF}_2 (calcium fluoride) gồm các ion Ca2+\text{Ca}^{2+} và F−\text{F}^- sắp xếp trật tự theo mạng kiểu fluorite. Mỗi ion Ca2+\text{Ca}^{2+} trong tinh thể ấy được bao nhiêu ion F−\text{F}^- gần nhất bao quanh?

  1. A. 22
  2. B. 88
  3. C. 66
  4. D. 33

Câu 3. Cho F2\text{F}_2 tác dụng với nước. Nhận định nào sau đây đúng?

  1. A. Phản ứng thuận nghịch nhưng yếu hơn chlorine nhiều
  2. B. Hầu như không phản ứng với nước
  3. C. Oxi hoá nước ngay ở nhiệt độ thường, giải phóng khí oxygen
  4. D. Phản ứng thuận nghịch, tạo hỗn hợp hydrochloric acid và hypochlorous acid

Câu 4. Nguyên tử aluminium (Al,Z=13)\left(\text{Al}, Z = 13\right) có cấu hình electron 1s2 2s2 2p6 3s2 3p1\text{1s}^{2}\,\text{2s}^{2}\,\text{2p}^{6}\,\text{3s}^{2}\,\text{3p}^{1}. Nguyên tử ấy có bao nhiêu electron ở lớp ngoài cùng?

  1. A. 55
  2. B. 44
  3. C. 33
  4. D. 1313

Câu 5. Khối ff của bảng tuần hoàn gồm

  1. A. các nhóm IIIA đến VIIIA
  2. B. các nhóm B
  3. C. họ lanthan và họ actini
  4. D. nhóm IA và IIA

Câu 6. Orbital ss có hình dạng

  1. A. Khối cầu có tâm là hạt nhân.
  2. B. Phức tạp hơn nữa, nhiều thùy.
  3. C. Hình số tám nổi, gồm hai khối cầu méo úp vào nhau.
  4. D. Phức tạp, phần lớn có bốn thùy.

Câu 7. Cho phản ứng đơn giản 2NO+2H2→N2+2H2O2\text{NO} + 2\text{H}_2 \rightarrow \text{N}_2 + 2\text{H}_2\text{O} với hằng số tốc độ k=2⋅10−3k = 2 \cdot 10^{-3} và nồng độ CNO=2C_{\text{NO}} = 2 mol/L, CH2=2C_{\text{H}_2} = 2 mol/L. Tốc độ phản ứng, theo đơn vị 10−310^{-3} mol/(L·s), bằng

  1. A. 88
  2. B. 22
  3. C. 6464
  4. D. 3232

Câu 8. Cho phản ứng 2N2O5→4NO2+O22\text{N}_2\text{O}_5 \rightarrow 4\text{NO}_2 + \text{O}_2. Tốc độ trung bình của phản ứng tính theo O2\text{O}_2 được viết là

  1. A. v‾=11⋅ΔCΔt\overline{v} = \dfrac{1}{1} \cdot \dfrac{\Delta C}{\Delta t}
  2. B. v‾=−11⋅ΔCΔt\overline{v} = -\dfrac{1}{1} \cdot \dfrac{\Delta C}{\Delta t}
  3. C. v‾=1⋅ΔCΔt\overline{v} = 1 \cdot \dfrac{\Delta C}{\Delta t}
  4. D. v‾=ΔtΔC\overline{v} = \dfrac{\Delta t}{\Delta C}

Câu 9. Nguyên tử nguyên tố X\text{X} có 22 lớp electron và lớp ngoài cùng có 22 electron. Vị trí của X\text{X} trong bảng tuần hoàn là

  1. A. ô số 44, chu kì 22, nhóm IIA
  2. B. ô số 55, chu kì 22, nhóm IIA
  3. C. ô số 44, chu kì 33, nhóm IIA
  4. D. ô số 44, chu kì 22, nhóm VIA

Câu 10. Trong chu kì 22, đi từ Li\text{Li} đến N\text{N} theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân, tính base của các hydroxide tương ứng

  1. A. tăng dần, đồng thời tính acid giảm dần
  2. B. giảm dần, đồng thời tính acid cũng giảm dần
  3. C. không đổi
  4. D. giảm dần, đồng thời tính acid tăng dần

Câu 11. Trong chu kì 22, đi từ beryllium (Be,Z=4)\left(\text{Be}, Z = 4\right) đến boron (B,Z=5)\left(\text{B}, Z = 5\right) theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân, bán kính nguyên tử

  1. A. tăng rồi giảm
  2. B. tăng dần
  3. C. không đổi
  4. D. giảm dần

Câu 12. Nhỏ dung dịch AgNO3\text{AgNO}_3 vào dung dịch NaF\text{NaF}. Hiện tượng quan sát được là

  1. A. xuất hiện kết tủa AgCl\text{AgCl} màu trắng
  2. B. không có hiện tượng gì
  3. C. xuất hiện kết tủa AgBr\text{AgBr} màu vàng nhạt
  4. D. xuất hiện kết tủa AgI\text{AgI} màu vàng

Câu 13. Trong công thức Lewis thoả mãn quy tắc octet của sulfur dioxide (SO2)\left(\text{SO}_2\right) có liên kết cho - nhận. Liên kết cho - nhận là liên kết trong đó

  1. A. một nguyên tử nhường hẳn electron cho nguyên tử kia
  2. B. mỗi nguyên tử đóng góp một electron vào cặp dùng chung
  3. C. cặp electron dùng chung do một nguyên tử đóng góp cả hai electron
  4. D. các electron hoá trị chuyển động tự do giữa các nguyên tử

Câu 14. Cho phản ứng H2(g)+Cl2(g)→2HCl(g)\text{H}_2\left(g\right) + \text{Cl}_2\left(g\right) \rightarrow 2\text{HCl}\left(g\right). Biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng được tính theo công thức

  1. A. ΔrH=∑n⋅ΔfH(chaˆˊt đaˆˋu)−∑n⋅ΔfH(sản phẩm)\Delta_r H = \sum n \cdot \Delta_f H(\text{chất đầu}) - \sum n \cdot \Delta_f H(\text{sản phẩm})
  2. B. ΔrH=∑n⋅ΔfH(sản phẩm)−∑n⋅ΔfH(chaˆˊt đaˆˋu)\Delta_r H = \sum n \cdot \Delta_f H(\text{sản phẩm}) - \sum n \cdot \Delta_f H(\text{chất đầu})
  3. C. ΔrH=∑n⋅ΔfH(sản phẩm)+∑n⋅ΔfH(chaˆˊt đaˆˋu)\Delta_r H = \sum n \cdot \Delta_f H(\text{sản phẩm}) + \sum n \cdot \Delta_f H(\text{chất đầu})
  4. D. ΔrH=∑ΔfH(sản phẩm)−∑ΔfH(chaˆˊt đaˆˋu)\Delta_r H = \sum \Delta_f H(\text{sản phẩm}) - \sum \Delta_f H(\text{chất đầu})

Câu 15. Nguyên tử magnesium (Mg,Z=12)\left(\text{Mg}, Z = 12\right) có 22 electron ở lớp ngoài cùng. Ion Mg2+\text{Mg}^{2+} có cấu hình electron giống nguyên tử khí hiếm nào?

  1. A. Ne\text{Ne}
  2. B. Kr\text{Kr}
  3. C. He\text{He}
  4. D. Ar\text{Ar}

Câu 16. Vấn đề tồn dư thuốc trừ sâu chứa chlorine bắt nguồn từ

  1. A. Các hợp chất CFC dùng làm chất làm lạnh
  2. B. Khí Cl2\text{Cl}_2 thoát ra khi làm thí nghiệm
  3. C. Các thuốc trừ sâu như DDT
  4. D. Nước thải công nghiệp không qua xử lí

Câu 17. Calcium (Ca)\left(\text{Ca}\right) và potassium (K)\left(\text{K}\right) cùng thuộc chu kì 44 vì hai nguyên tử của chúng có cùng

  1. A. số neutron trong hạt nhân
  2. B. số hiệu nguyên tử
  3. C. số electron lớp ngoài cùng
  4. D. số lớp electron

Câu 18. Trong dãy khí hiếm sau, chất nào có nhiệt độ sôi cao nhất?

  1. A. argon (Ar)\left(\text{Ar}\right)
  2. B. krypton (Kr)\left(\text{Kr}\right)
  3. C. xenon (Xe)\left(\text{Xe}\right)
  4. D. helium (He)\left(\text{He}\right)

Câu 19. Cho hơi xăng (hoˆ˜n hợp hydrocarbon)\left(\text{hỗn hợp hydrocarbon}\right) có giới hạn nổ từ 1,4%1{,}4\% đến 7,6%7{,}6\%. Hỗn hợp khí ấy với không khí chỉ nổ được khi

  1. A. nồng độ khí nằm trong khoảng từ 1,4%1{,}4\% đến 7,6%7{,}6\%
  2. B. nồng độ khí bằng bao nhiêu cũng nổ nếu có tia lửa
  3. C. nồng độ khí lớn hơn 7,6%7{,}6\%
  4. D. nồng độ khí nhỏ hơn 1,4%1{,}4\%

Câu 20. Liên kết trong oxygen (O2)\left(\text{O}_2\right) được xếp loại dựa vào hiệu độ âm điện Δχ\Delta \chi. Liên kết ion ứng với khoảng

  1. A. Δχ=0\Delta \chi = 0
  2. B. Δχ≥1,7\Delta \chi \ge 1{,}7
  3. C. 0,4≤Δχ<1,70{,}4 \le \Delta \chi < 1{,}7
  4. D. Δχ<0,4\Delta \chi < 0{,}4

Câu 21. Vì sao sulfuric acid đặc cần được đựng trong bình chịu acid, để xa các base đặc?

  1. A. Acid đặc gặp base toả nhiệt rất mạnh
  2. B. Khí gas nặng hơn không khí nên rò rỉ sẽ đọng ở chỗ thấp; đặt đứng giữ van luôn ở phía pha khí, còn khoá van chặn rò rỉ khi không dùng
  3. C. Chất này ăn mòn thuỷ tinh
  4. D. Sodium phản ứng mãnh liệt với nước và với hơi ẩm trong không khí

Câu 22. Nguyên tử của một nguyên tố có tổng số hạt proton, neutron và electron bằng 9595, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 2525. Nguyên tố đó là

  1. A. calcium (Z = 20).
  2. B. sodium (Z = 11).
  3. C. neon (Z = 10).
  4. D. zinc (Z = 30).

Câu 23. Trong phòng thí nghiệm, chlorine được điều chế theo phương trình K2Cr2O7+14HCl→2KCl+2CrCl3+3Cl2+7H2O\text{K}_2\text{Cr}_2\text{O}_7 + 14\text{HCl} \rightarrow 2\text{KCl} + 2\text{CrCl}_3 + 3\text{Cl}_2 + 7\text{H}_2\text{O}. Còn trong công nghiệp, khí chlorine được sản xuất bằng cách

  1. A. điện phân dung dịch NaCl\text{NaCl} bão hoà có màng ngăn
  2. B. cho MnO2\text{MnO}_2 tác dụng với hydrochloric acid đặc
  3. C. điện phân dung dịch NaCl\text{NaCl} bão hoà không có màng ngăn
  4. D. chưng cất nước biển

Câu 24. Hai đồng vị 86Sr^{86}\text{Sr} và 88Sr^{88}\text{Sr} của strontium khác nhau về

  1. A. số electron ở lớp vỏ.
  2. B. số proton trong hạt nhân.
  3. C. điện tích hạt nhân.
  4. D. số neutron trong hạt nhân.

Câu 25. Phản ứng tổng hợp ammonia (N2+3H2→2NH3)\left(\text{N}_2 + 3\text{H}_2 \rightarrow 2\text{NH}_3\right) có năng lượng hoạt hoá chiều thuận 270270 kJ/mol và chiều nghịch 362362 kJ/mol. Năng lượng hoạt hoá của một phản ứng là

  1. A. nhiệt lượng toả ra hoặc thu vào của phản ứng
  2. B. năng lượng tối thiểu mà một va chạm phải có để phản ứng xảy ra
  3. C. năng lượng cần để phá vỡ mọi liên kết trong chất đầu
  4. D. năng lượng trung bình của các tiểu phân trong hệ

Câu 26. Nguyên tử của nguyên tố X\text{X} có cấu hình electron 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d2 4s2\text{1s}^{2}\,\text{2s}^{2}\,\text{2p}^{6}\,\text{3s}^{2}\,\text{3p}^{6}\,\text{3d}^{2}\,\text{4s}^{2}. Nguyên tố X\text{X} đứng ở ô số

  1. A. 22
  2. B. 2222
  3. C. 2323
  4. D. 44

Câu 27. Việc bảo quản thực phẩm trong tủ lạnh dựa trên yếu tố nào ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng?

  1. A. Nồng độ
  2. B. Chất xúc tác
  3. C. Nhiệt độ
  4. D. Diện tích bề mặt tiếp xúc

Còn 4 câu nữa của đề số 6 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 7 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 2

MÔN: HÓA HỌC — LỚP 10

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 31 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 1169

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (7,00 điểm)

28 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Gỗ có nhiệt độ tự bốc cháy 300 ∘C300\ ^\circ\text{C}. Nhiệt độ tự bốc cháy của một chất là

  1. A. nhiệt độ của ngọn lửa khi chất cháy
  2. B. nhiệt độ thấp nhất mà hơi của chất bắt lửa được khi có nguồn mồi
  3. C. nhiệt độ mà chất bắt đầu nóng chảy
  4. D. nhiệt độ thấp nhất mà chất tự bốc cháy không cần nguồn mồi

Câu 2. Số oxi hoá của nguyên tố Cu\text{Cu} trong đơn chất Cu\text{Cu} bằng

  1. A. 22
  2. B. 11
  3. C. −2-2
  4. D. 00

Câu 3. Việc hút chân không túi thịt trước khi cấp đông dựa trên yếu tố nào ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng?

  1. A. Nhiệt độ
  2. B. Nồng độ
  3. C. Chất xúc tác
  4. D. Diện tích bề mặt tiếp xúc

Câu 4. Hiện tượng nào sau đây là biến đổi hóa học?

  1. A. Cồn để trong lọ hở bị bay hơi bớt.
  2. B. Kéo sợi dây đồng thành dây mảnh hơn.
  3. C. Đốt dây magnesium thấy sáng chói và tạo chất bột trắng.
  4. D. Nến bị đun nóng chảy thành nến lỏng.

Câu 5. Thuốc thử dùng để nhận biết ion Cl−\text{Cl}^- trong dung dịch là

  1. A. dung dịch BaCl2\text{BaCl}_2
  2. B. dung dịch NaOH\text{NaOH}
  3. C. dung dịch AgNO3\text{AgNO}_3
  4. D. quỳ tím

Câu 6. Hạt neutron nằm ở đâu trong nguyên tử và mang điện tích thế nào?

  1. A. Ở hạt nhân, không mang điện.
  2. B. Ở hạt nhân, mang một đơn vị điện tích dương.
  3. C. Ở lớp vỏ nguyên tử, không mang điện.
  4. D. Ở lớp vỏ nguyên tử, mang một đơn vị điện tích âm.

Câu 7. Phản ứng Fe2O3+3CO→2Fe+3CO2\text{Fe}_2\text{O}_3 + 3\text{CO} \rightarrow 2\text{Fe} + 3\text{CO}_2 là phản ứng oxi hoá - khử. Dấu hiệu để nhận ra một phản ứng oxi hoá - khử là

  1. A. phản ứng có sự tham gia của oxygen
  2. B. phản ứng toả nhiều nhiệt
  3. C. có ít nhất một nguyên tố thay đổi số oxi hoá
  4. D. phản ứng tạo ra chất khí hoặc chất kết tủa

Câu 8. Vấn đề ô nhiễm dioxin bắt nguồn từ

  1. A. Các hợp chất CFC dùng làm chất làm lạnh
  2. B. Việc đốt nhựa chứa chlorine ở nhiệt độ thấp
  3. C. Khí Cl2\text{Cl}_2 thoát ra khi làm thí nghiệm
  4. D. Nước thải công nghiệp không qua xử lí

Câu 9. Công thức Lewis của ion ammonium (NH4+)\left(\text{NH}_4^+\right) có bao nhiêu cặp electron dùng chung?

  1. A. 44
  2. B. 00
  3. C. 55
  4. D. 88

Câu 10. Liên kết H−F\text{H} - \text{F} có năng lượng liên kết 565565 kJ/mol. Con số ấy cho biết

  1. A. năng lượng toả ra khi phá vỡ một mol liên kết H−F\text{H} - \text{F}
  2. B. năng lượng của một liên kết H−F\text{H} - \text{F} riêng lẻ
  3. C. năng lượng cần để làm nóng chảy một mol chất chứa liên kết H−F\text{H} - \text{F}
  4. D. năng lượng cần cung cấp để phá vỡ một mol liên kết H−F\text{H} - \text{F} ở thể khí

Câu 11. Giữa các phân tử chất nào sau đây có liên kết hydrogen?

  1. A. methane (CH4)\left(\text{CH}_4\right)
  2. B. hydrogen iodide (HI)\left(\text{HI}\right)
  3. C. hydrogen sulfide (H2S)\left(\text{H}_2\text{S}\right)
  4. D. hydrogen fluoride (HF)\left(\text{HF}\right)

Câu 12. Cho xăng có điểm chớp cháy −43 ∘C-43\ ^\circ\text{C}. Xét theo quy ước phân loại chất lỏng dễ cháy với mốc 37,8 ∘C37{,}8\ ^\circ\text{C}, chất ấy được xếp vào loại

  1. A. chất rắn dễ cháy
  2. B. chất lỏng có thể cháy
  3. C. chất lỏng không cháy
  4. D. chất lỏng dễ cháy

Câu 13. Dùng phần mềm mô phỏng để khảo sát ảnh hưởng của nồng độ đến tốc độ phản ứng. Điều nào sau đây là hạn chế của thí nghiệm ảo?

  1. A. Rèn được kĩ năng cầm pipet và chuẩn độ
  2. B. Quan sát được chuyển động của phân tử và ion
  3. C. Lặp lại bao nhiêu lần cũng được mà không tốn hoá chất
  4. D. Không phải tiếp xúc trực tiếp với hoá chất, nên thử được cả phản ứng nguy hiểm

Câu 14. Trong phòng thí nghiệm, chlorine được điều chế theo phương trình 2KMnO4+16HCl→2KCl+2MnCl2+5Cl2+8H2O2\text{KMnO}_4 + 16\text{HCl} \rightarrow 2\text{KCl} + 2\text{MnCl}_2 + 5\text{Cl}_2 + 8\text{H}_2\text{O}. Còn trong công nghiệp, khí chlorine được sản xuất bằng cách

  1. A. cho MnO2\text{MnO}_2 tác dụng với hydrochloric acid đặc
  2. B. chưng cất nước biển
  3. C. điện phân dung dịch NaCl\text{NaCl} bão hoà không có màng ngăn
  4. D. điện phân dung dịch NaCl\text{NaCl} bão hoà có màng ngăn

Câu 15. Trong bảng tính, hàm ``ROUND`` dùng để

  1. A. Làm tròn một số tới số chữ số thập phân đã chọn
  2. B. Tính trung bình cộng của một dãy số
  3. C. Tính tổng của một dãy số
  4. D. Tính độ lệch chuẩn, cho biết các giá trị phân tán ra sao

Câu 16. Nguyên tử sodium nhường 11 electron. Ion tạo thành là

  1. A. Na2+\text{Na}^{2+}
  2. B. Na−\text{Na}^{-}
  3. C. Na7−\text{Na}^{7-}
  4. D. Na+\text{Na}^{+}

Câu 17. Cho enthalpy tạo thành chuẩn (kJ/mol): C2H6(g)\text{C}_2\text{H}_6\left(g\right): −84-84, NO(g)\text{NO}\left(g\right): 9090, CuO(s)\text{CuO}\left(s\right): −157-157, Al2O3(s)\text{Al}_2\text{O}_3\left(s\right): −1676-1676. Chất nào bền nhất so với các đơn chất tạo ra nó?

  1. A. C2H6(g)\text{C}_2\text{H}_6\left(g\right)
  2. B. Al2O3(s)\text{Al}_2\text{O}_3\left(s\right)
  3. C. NO(g)\text{NO}\left(g\right)
  4. D. CuO(s)\text{CuO}\left(s\right)

Câu 18. So sánh tính khử của F−\text{F}^- và Br−\text{Br}^-, dãy nào sau đây sắp xếp đúng theo chiều tăng dần tính khử của ion halide?

  1. A. F−<Cl−<Br−<I−\text{F}^- < \text{Cl}^- < \text{Br}^- < \text{I}^-
  2. B. I−<Br−<Cl−<F−\text{I}^- < \text{Br}^- < \text{Cl}^- < \text{F}^-
  3. C. Cl−<F−<Br−<I−\text{Cl}^- < \text{F}^- < \text{Br}^- < \text{I}^-
  4. D. F−<Br−<Cl−<I−\text{F}^- < \text{Br}^- < \text{Cl}^- < \text{I}^-

Câu 19. Nguyên tử neon (Ne,Z=10)\left(\text{Ne}, Z = 10\right) có cấu hình electron 1s2 2s2 2p6\text{1s}^{2}\,\text{2s}^{2}\,\text{2p}^{6}. Nguyên tử ấy có bao nhiêu electron ở lớp ngoài cùng?

  1. A. 1010
  2. B. 00
  3. C. 88
  4. D. 22

Câu 20. Phân tử nào sau đây không tuân theo quy tắc octet?

  1. A. HCl\text{HCl}
  2. B. H2O\text{H}_2\text{O}
  3. C. SF6\text{SF}_6
  4. D. CO2\text{CO}_2

Câu 21. Nguyên tử nguyên tố X\text{X} có 33 lớp electron và lớp ngoài cùng có 88 electron. Vị trí của X\text{X} trong bảng tuần hoàn là

  1. A. ô số 1111, chu kì 33, nhóm VIIIA
  2. B. ô số 1818, chu kì 33, nhóm VIIIA
  3. C. ô số 1818, chu kì 33, nhóm IA
  4. D. ô số 1818, chu kì 88, nhóm IIIA

Câu 22. Việc làm nào sau đây không giúp phòng chống cháy, nổ?

  1. A. Lắp thiết bị báo rò rỉ khí gas trong bếp
  2. B. Thông gió để nồng độ khí cháy không đạt giới hạn nổ
  3. C. Để bình chữa cháy ở nơi khuất và khó lấy
  4. D. Cách li chất dễ cháy khỏi nguồn nhiệt

Câu 23. Chất nào sau đây được dùng để khắc chữ và hoa văn lên thuỷ tinh?

  1. A. sodium fluoride (NaF)\left(\text{NaF}\right)
  2. B. hydrofluoric acid (HF)\left(\text{HF}\right)
  3. C. potassium chloride (KCl)\left(\text{KCl}\right)
  4. D. calcium fluoride (CaF2)\left(\text{CaF}_2\right)

Câu 24. Sục 55 mol khí Br2\text{Br}_2 vào dung dịch NaI\text{Na}\text{I} dư. Hiện tượng xảy ra là

  1. A. dung dịch xuất hiện I2\text{I}_2 do Br2\text{Br}_2 đẩy iodine ra khỏi muối
  2. B. tạo thành Br2\text{Br}_2 và NaI\text{Na}\text{I} như ban đầu
  3. C. tạo kết tủa NaBr\text{Na}\text{Br}
  4. D. không có phản ứng vì Br2\text{Br}_2 yếu hơn I2\text{I}_2

Câu 25. Phản ứng đơn giản 2HI→H2+I22\text{HI} \rightarrow \text{H}_2 + \text{I}_2 có biểu thức tốc độ v=k⋅CHI2v = k \cdot C_{\text{HI}}^2. Hằng số tốc độ kk có giá trị bằng tốc độ phản ứng khi

  1. A. phản ứng đã kết thúc
  2. B. nồng độ của mọi chất tham gia đều bằng 11 M
  3. C. nồng độ của mọi chất tham gia đều bằng 00
  4. D. phản ứng vừa bắt đầu, bất kể nồng độ ban đầu là bao nhiêu

Câu 26. Nguyên tử hydrogen có kí hiệu H\text{H} và số hiệu nguyên tử Z=1Z = 1. Cấu hình electron của nguyên tử ấy là

  1. A. 1s1\text{1s}^{1}
  2. B. 2s1\text{2s}^{1}
  3. C. 1s2 2s1\text{1s}^{2}\,\text{2s}^{1}
  4. D. 1s2\text{1s}^{2}

Còn 5 câu nữa của đề số 7 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 8 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 2

MÔN: HÓA HỌC — LỚP 10

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 31 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 1170

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (7,00 điểm)

28 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Phản ứng đốt cháy một mol methanol (CH3OH)\left(\text{CH}_3\text{OH}\right) có ΔrH2980=−726\Delta_r H^0_{298} = -726 kJ. Giá trị ấy cho biết

  1. A. lượng nhiệt toả ra khi đốt một gam nhiên liệu ấy
  2. B. lượng nhiệt toả ra khi phản ứng xảy ra đúng theo hệ số của phương trình ở điều kiện chuẩn
  3. C. năng lượng cần cung cấp để phản ứng xảy ra
  4. D. nhiệt độ mà phản ứng bắt đầu xảy ra

Câu 2. Nguyên tử beryllium có kí hiệu Be\text{Be} và số hiệu nguyên tử Z=4Z = 4. Cấu hình electron của nguyên tử ấy là 1s2 2s2\text{1s}^{2}\,\text{2s}^{2}. Nguyên tử ấy có bao nhiêu electron độc thân?

  1. A. 11
  2. B. 00
  3. C. 33
  4. D. 22

Câu 3. Việc để thức ăn nguội hẳn rồi mới cất vào tủ lạnh nhằm làm cho phản ứng xảy ra

  1. A. nhanh hơn
  2. B. chậm hơn
  3. C. đổi chiều phản ứng
  4. D. không đổi tốc độ, chỉ đổi lượng sản phẩm

Câu 4. Phản ứng phân huỷ calcium hydroxide có ΔrH2980=109\Delta_r H^0_{298} = 109 kJ. Giá trị ấy cho biết phản ứng

  1. A. toả ra 109109 kJ
  2. B. toả ra 218218 kJ
  3. C. thu vào 109109 kJ
  4. D. cần 109109 kJ để bắt đầu xảy ra

Câu 5. Phân tử CH2O\text{CH}_2\text{O} có nguyên tử trung tâm C\text{C} với 33 vùng liên kết và 00 cặp electron riêng. Các vùng electron quanh C\text{C} sắp xếp theo kiểu

  1. A. tứ diện
  2. B. thẳng hàng
  3. C. lập phương
  4. D. tam giác đều

Câu 6. Phát biểu nào sau đây đúng về các mô hình nguyên tử?

  1. A. Orbital là quỹ đạo chuyển động của electron quanh hạt nhân.
  2. B. Theo mô hình hiện đại, electron chuyển động trên các quỹ đạo tròn cố định.
  3. C. Mô hình hiện đại vẫn giữ kết luận của Rutherford về hạt nhân nguyên tử.
  4. D. Mô hình hiện đại bác bỏ sự tồn tại của hạt nhân nguyên tử.

Câu 7. Cho phản ứng đơn giản 2HI→H2+I22\text{HI} \rightarrow \text{H}_2 + \text{I}_2 với hằng số tốc độ k=10⋅10−3k = 10 \cdot 10^{-3} và nồng độ CHI=1C_{\text{HI}} = 1 mol/L. Tốc độ phản ứng, theo đơn vị 10−310^{-3} mol/(L·s), bằng

  1. A. 1111
  2. B. 1010
  3. C. 2020
  4. D. 1212

Câu 8. Nguyên tử chlorine (Cl,Z=17)\left(\text{Cl}, Z = 17\right) có 77 electron ở lớp ngoài cùng. Ion Cl−\text{Cl}^{-} có cấu hình electron giống nguyên tử khí hiếm nào?

  1. A. Kr\text{Kr}
  2. B. Ar\text{Ar}
  3. C. Ne\text{Ne}
  4. D. He\text{He}

Câu 9. Liên kết σ\sigma trong phân tử hydrogen chloride (HCl)\left(\text{HCl}\right) hình thành do sự xen phủ trục giữa hai orbital thuộc kiểu

  1. A. s−ps - p
  2. B. s−ss - s
  3. C. p−pp - p xen phủ bên
  4. D. p−pp - p

Câu 10. Cách bảo quản đúng đối với xăng dầu là

  1. A. Đựng trong bình nhựa
  2. B. Đựng trong thùng kín, để nơi thoáng mát và xa nguồn nhiệt
  3. C. Đựng trong bình chịu acid, để xa các base đặc
  4. D. Để xa các chất dễ cháy

Câu 11. Theo định luật tuần hoàn, tính chất của các nguyên tố và đơn chất, cũng như thành phần và tính chất của các hợp chất tạo nên từ các nguyên tố đó

  1. A. biến đổi tuần hoàn theo chiều tăng của điện tích hạt nhân nguyên tử
  2. B. biến đổi liên tục theo chiều tăng của điện tích hạt nhân nguyên tử
  3. C. biến đổi tuần hoàn theo chiều tăng của khối lượng nguyên tử
  4. D. không đổi khi điện tích hạt nhân nguyên tử tăng dần

Câu 12. Trong chu kì 44, đi từ K\text{K} đến Br\text{Br} theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân, tính base của các hydroxide tương ứng

  1. A. giảm dần, đồng thời tính acid tăng dần
  2. B. tăng dần, đồng thời tính acid giảm dần
  3. C. không đổi
  4. D. giảm dần, đồng thời tính acid cũng giảm dần

Câu 13. Đóng góp của William Ramsay cho bảng tuần hoàn là

  1. A. phát hiện các nguyên tố phóng xạ và thêm hai hàng cuối bảng
  2. B. chỉ ra phải sắp xếp các nguyên tố theo số hiệu nguyên tử thay cho khối lượng nguyên tử
  3. C. nêu quy luật bát bộ: xếp theo khối lượng nguyên tử tăng dần thì tính chất lặp lại sau mỗi tám nguyên tố
  4. D. phát hiện các khí hiếm và thêm một nhóm mới vào bảng tuần hoàn

Câu 14. Biết ΔfH2980\Delta_f H^0_{298} của Fe2O3(s)\text{Fe}_2\text{O}_3\left(s\right) bằng −824-824 kJ/mol. Enthalpy tạo thành chuẩn của một chất là biến thiên enthalpy của phản ứng

  1. A. tạo thành một mol chất ấy từ các đơn chất bền nhất ở điều kiện chuẩn
  2. B. đốt cháy hoàn toàn một mol chất ấy ở điều kiện chuẩn
  3. C. tạo thành một mol chất ấy từ các hợp chất khác
  4. D. phân huỷ một mol chất ấy thành các đơn chất

Câu 15. Nguyên tố X\text{X} nằm ở ô số 3333, chu kì 44, nhóm VA của bảng tuần hoàn. Nguyên tử X\text{X} có

  1. A. 44 lớp electron, lớp ngoài cùng có 55 electron
  2. B. 55 lớp electron, lớp ngoài cùng có 55 electron
  3. C. 44 lớp electron, lớp ngoài cùng có 33 electron
  4. D. 55 lớp electron, lớp ngoài cùng có 44 electron

Câu 16. Trong phương trình nhiệt hoá học, kí hiệu (g)\left(g\right) đặt sau công thức một chất cho biết chất ấy ở trạng thái

  1. A. chất lỏng
  2. B. chất tan trong dung dịch nước
  3. C. chất khí
  4. D. chất rắn

Còn 15 câu nữa của đề số 8 (2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 9 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 2

MÔN: HÓA HỌC — LỚP 10

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 31 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 1171

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (7,00 điểm)

28 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Khi chữa đám cháy xăng dầu, mọi cách dập lửa đều dựa trên nguyên tắc chung là

  1. A. làm tăng năng lượng hoạt hoá của phản ứng cháy
  2. B. đổi chiều phản ứng cháy thành phản ứng ngược lại
  3. C. làm phản ứng cháy toả ít nhiệt hơn
  4. D. cắt bỏ ít nhất một cạnh của tam giác lửa

Câu 2. Việc thái nhỏ thực phẩm trước khi nấu dựa trên yếu tố nào ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng?

  1. A. Nồng độ
  2. B. Nhiệt độ
  3. C. Chất xúc tác
  4. D. Diện tích bề mặt tiếp xúc

Câu 3. Phản ứng cháy CH4+2O2→CO2+2H2O\text{CH}_4 + 2\text{O}_2 \rightarrow \text{CO}_2 + 2\text{H}_2\text{O} chỉ duy trì được khi có đủ ba yếu tố của tam giác lửa. Ba yếu tố ấy là

  1. A. nhiệt độ cao, áp suất cao và chất xúc tác
  2. B. chất cháy, chất xúc tác và nguồn nhiệt
  3. C. chất cháy, chất oxi hoá và nguồn nhiệt
  4. D. chất cháy, chất oxi hoá và áp suất cao

Câu 4. Cho phản ứng đơn giản CO(g)+Cl2(g)→COCl2(g)\text{CO}\left(g\right) + \text{Cl}_2\left(g\right) \rightarrow \text{COCl}_2\left(g\right). Tăng nồng độ CO\text{CO} lên 33 lần, giữ nguyên các chất khác, thì tốc độ phản ứng tăng bao nhiêu lần?

  1. A. 55
  2. B. 33
  3. C. 99
  4. D. 44

Câu 5. Liên kết H−Br\text{H} - \text{Br} có năng lượng liên kết 366366 kJ/mol. Con số ấy cho biết

  1. A. năng lượng của một liên kết H−Br\text{H} - \text{Br} riêng lẻ
  2. B. năng lượng cần để làm nóng chảy một mol chất chứa liên kết H−Br\text{H} - \text{Br}
  3. C. năng lượng toả ra khi phá vỡ một mol liên kết H−Br\text{H} - \text{Br}
  4. D. năng lượng cần cung cấp để phá vỡ một mol liên kết H−Br\text{H} - \text{Br} ở thể khí

Câu 6. Silicon (Si)\left(\text{Si}\right) nằm ở ô số 1414, chu kì 33, nhóm IVA. Nguyên tố ấy thuộc khối nào?

  1. A. khối dd
  2. B. khối ss
  3. C. khối pp
  4. D. khối ff

Câu 7. Phản ứng đốt cháy một mol butane (C4H10)\left(\text{C}_4\text{H}_{10}\right) có ΔrH2980=−2874\Delta_r H^0_{298} = -2874 kJ. Giá trị ấy cho biết

  1. A. lượng nhiệt toả ra khi đốt một gam nhiên liệu ấy
  2. B. lượng nhiệt toả ra khi phản ứng xảy ra đúng theo hệ số của phương trình ở điều kiện chuẩn
  3. C. nhiệt độ mà phản ứng bắt đầu xảy ra
  4. D. năng lượng cần cung cấp để phản ứng xảy ra

Câu 8. Phân tử sulfur trioxide (SO3)\left(\text{SO}_3\right) có các liên kết phân cực nhưng bản thân phân tử lại không phân cực. Vì sao?

  1. A. Phân tử có hình dạng tam giác phẳng, các mômen lưỡng cực của những liên kết triệt tiêu lẫn nhau
  2. B. Vì hiệu độ âm điện giữa các nguyên tử trong phân tử bằng không
  3. C. Vì các cặp electron dùng chung nằm chính giữa hai nguyên tử
  4. D. Vì phân tử có số liên kết chẵn

Câu 9. Theo định luật tuần hoàn, tính chất của các nguyên tố và đơn chất, cũng như thành phần và tính chất của các hợp chất tạo nên từ các nguyên tố đó

  1. A. biến đổi liên tục theo chiều tăng của điện tích hạt nhân nguyên tử
  2. B. biến đổi tuần hoàn theo chiều tăng của điện tích hạt nhân nguyên tử
  3. C. biến đổi tuần hoàn theo chiều tăng của khối lượng nguyên tử
  4. D. không đổi khi điện tích hạt nhân nguyên tử tăng dần

Câu 10. Phản ứng phân huỷ hydrogen peroxide (2H2O2→2H2O+O2)\left(2\text{H}_2\text{O}_2 \rightarrow 2\text{H}_2\text{O} + \text{O}_2\right) có năng lượng hoạt hoá chiều thuận 230230 kJ/mol và chiều nghịch 426426 kJ/mol. Biến thiên enthalpy của phản ứng bằng

  1. A. 656 kJ656\,\text{kJ}
  2. B. −196 kJ-196\,\text{kJ}
  3. C. 230 kJ230\,\text{kJ}
  4. D. 196 kJ196\,\text{kJ}

Câu 11. Cho phản ứng H2(g)+Cl2(g)→2HCl(g)\text{H}_2\left(g\right) + \text{Cl}_2\left(g\right) \rightarrow 2\text{HCl}\left(g\right) với mọi chất đều ở thể khí. Biến thiên enthalpy của phản ứng được tính theo công thức

  1. A. ΔrH=∑Eb(lieˆn keˆˊt bị phaˊ)−∑Eb(lieˆn keˆˊt tạo thaˋnh)\Delta_r H = \sum E_b(\text{liên kết bị phá}) - \sum E_b(\text{liên kết tạo thành})
  2. B. ΔrH=∑Eb(lieˆn keˆˊt tạo thaˋnh)−∑Eb(lieˆn keˆˊt bị phaˊ)\Delta_r H = \sum E_b(\text{liên kết tạo thành}) - \sum E_b(\text{liên kết bị phá})
  3. C. ΔrH=∑Eb(lieˆn keˆˊt bị phaˊ)+∑Eb(lieˆn keˆˊt tạo thaˋnh)\Delta_r H = \sum E_b(\text{liên kết bị phá}) + \sum E_b(\text{liên kết tạo thành})
  4. D. ΔrH=∑Eb(sản phẩm)−∑Eb(chaˆˊt đaˆˋu)\Delta_r H = \sum E_b(\text{sản phẩm}) - \sum E_b(\text{chất đầu})

Câu 12. Nguyên tử sulfur (S,Z=16)\left(\text{S}, Z = 16\right) có electron phân bố theo lớp là 2,8,62, 8, 6. Xét lớp electron thứ 33 (lớp MM) của nguyên tử ấy. Lớp ấy chứa được tối đa bao nhiêu electron?

  1. A. 1818
  2. B. 66
  3. C. 3232
  4. D. 99

Câu 13. Cân bằng phản ứng Fe2O3+CO→Fe+CO2\text{Fe}_2\text{O}_3 + \text{CO} \rightarrow \text{Fe} + \text{CO}_2 bằng phương pháp thăng bằng electron. Nguyên tắc của phương pháp này là

  1. A. tổng số nguyên tử ở hai vế phải bằng nhau nên chọn hệ số tuỳ ý
  2. B. hệ số của chất khử luôn bằng hệ số của chất oxi hoá
  3. C. số oxi hoá của chất khử phải bằng số oxi hoá của chất oxi hoá
  4. D. tổng số electron chất khử nhường bằng tổng số electron chất oxi hoá nhận

Câu 14. Nhỏ dung dịch AgNO3\text{AgNO}_3 vào dung dịch NaI\text{NaI}. Hiện tượng quan sát được là

  1. A. xuất hiện kết tủa AgCl\text{AgCl} màu trắng
  2. B. xuất hiện kết tủa AgBr\text{AgBr} màu vàng nhạt
  3. C. xuất hiện kết tủa AgI\text{AgI} màu vàng
  4. D. không có hiện tượng gì

Câu 15. Phản ứng phân huỷ một mol hydrogen peroxide có ΔrH2980=−98\Delta_r H^0_{298} = -98 kJ. Giá trị ấy cho biết phản ứng

  1. A. toả ra 196196 kJ
  2. B. toả ra 9898 kJ
  3. C. cần 9898 kJ để bắt đầu xảy ra
  4. D. thu vào 9898 kJ

Còn 16 câu nữa của đề số 9 (2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 10 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 2

MÔN: HÓA HỌC — LỚP 10

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 31 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 1172

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (7,00 điểm)

28 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Nguyên tử calcium có kí hiệu Ca\text{Ca} và số hiệu nguyên tử Z=20Z = 20. Cấu hình electron của nguyên tử ấy là 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2\text{1s}^{2}\,\text{2s}^{2}\,\text{2p}^{6}\,\text{3s}^{2}\,\text{3p}^{6}\,\text{4s}^{2}. Nguyên tử ấy có bao nhiêu lớp electron?

  1. A. 22
  2. B. 44
  3. C. 2020
  4. D. 66

Câu 2. Magnesium (Mg,Z=12)\left(\text{Mg}, Z = 12\right) thuộc chu kì 33, nhóm IIA. Công thức oxide cao nhất của nguyên tố ấy là

  1. A. Mg2O\text{Mg}_2\text{O}
  2. B. MgO3\text{Mg}\text{O}_3
  3. C. MgO\text{Mg}\text{O}
  4. D. Mg2O3\text{Mg}_2\text{O}_3

Câu 3. Trong nhóm IVA, đi từ carbon (C,Z=6)\left(\text{C}, Z = 6\right) xuống silicon (Si,Z=14)\left(\text{Si}, Z = 14\right), tính kim loại của các nguyên tố

  1. A. tăng dần
  2. B. giảm dần
  3. C. tăng rồi giảm
  4. D. không đổi

Câu 4. Giấy có nhiệt độ tự bốc cháy 233 ∘C233\ ^\circ\text{C}. Nhiệt độ tự bốc cháy của một chất là

  1. A. nhiệt độ thấp nhất mà hơi của chất bắt lửa được khi có nguồn mồi
  2. B. nhiệt độ của ngọn lửa khi chất cháy
  3. C. nhiệt độ thấp nhất mà chất tự bốc cháy không cần nguồn mồi
  4. D. nhiệt độ mà chất bắt đầu nóng chảy

Câu 5. Ô nguyên tố của aluminium ghi: số hiệu nguyên tử 1313, kí hiệu Al\text{Al}, nguyên tử khối 2727. Con số 1313 trong ô ấy cho biết

  1. A. khối lượng của một nguyên tử tính theo amu
  2. B. số lớp electron của nguyên tử
  3. C. số proton trong hạt nhân nguyên tử
  4. D. số neutron trong hạt nhân nguyên tử

Câu 6. Tinh thể CsCl\text{CsCl} (caesium chloride) gồm các ion Cs+\text{Cs}^+ và Cl−\text{Cl}^- sắp xếp trật tự theo mạng lập phương tâm khối. Mỗi ion Cs+\text{Cs}^+ trong tinh thể ấy được bao nhiêu ion Cl−\text{Cl}^- gần nhất bao quanh?

  1. A. 99
  2. B. 44
  3. C. 88
  4. D. 22

Câu 7. Đun nóng hỗn hợp phản ứng sắt tan trong dung dịch hydrochloric acid thì phản ứng xảy ra nhanh hơn. Nguyên nhân chính là

  1. A. các tiểu phân chuyển động nhanh hơn nên tỉ lệ va chạm đủ năng lượng vượt rào năng lượng hoạt hoá tăng lên
  2. B. năng lượng hoạt hoá của phản ứng giảm khi đun nóng
  3. C. nồng độ các chất phản ứng tăng lên khi đun nóng
  4. D. số mol chất tham gia tăng lên

Câu 8. Thuốc thử dùng để nhận biết ion Cl−\text{Cl}^- trong dung dịch là

  1. A. dung dịch BaCl2\text{BaCl}_2
  2. B. dung dịch AgNO3\text{AgNO}_3
  3. C. quỳ tím
  4. D. dung dịch NaOH\text{NaOH}

Câu 9. Phương trình nào sau đây mô tả đúng phản ứng giữa Cu\text{Cu} và Cl2\text{Cl}_2?

  1. A. 2K+Cl2→2KCl2\text{K} + \text{Cl}_2 \rightarrow 2\text{KCl}
  2. B. 2Na+Cl2→2NaCl2\text{Na} + \text{Cl}_2 \rightarrow 2\text{NaCl}
  3. C. Mg+Cl2→MgCl2\text{Mg} + \text{Cl}_2 \rightarrow \text{MgCl}_2
  4. D. Cu+Cl2→CuCl2\text{Cu} + \text{Cl}_2 \rightarrow \text{CuCl}_2

Câu 10. Chất lỏng toluene có điểm chớp cháy 4 ∘C4\ ^\circ\text{C}. Điểm chớp cháy của một chất lỏng là

  1. A. nhiệt độ sôi của chất lỏng
  2. B. nhiệt độ của ngọn lửa khi chất lỏng cháy
  3. C. nhiệt độ thấp nhất mà hơi của chất lỏng tạo với không khí hỗn hợp bắt lửa được khi có nguồn mồi
  4. D. nhiệt độ thấp nhất mà chất lỏng tự bốc cháy không cần nguồn mồi

Câu 11. Trong phản ứng 2Cu+O2→2CuO2\text{Cu} + \text{O}_2 \rightarrow 2\text{CuO}, chất khử là

  1. A. O2\text{O}_2
  2. B. H2O\text{H}_2\text{O}
  3. C. CuO\text{CuO}
  4. D. Cu\text{Cu}

Câu 12. Một cấu trúc vẽ trên phần mềm có đường gấp khúc gồm 11 đỉnh, tất cả liên kết đều là liên kết đơn và không có nguyên tử nào khác carbon, hydrogen. Công thức phân tử của chất ấy là

  1. A. CH4\text{CH}_4
  2. B. C2H6\text{C}_2\text{H}_6
  3. C. C4H10\text{C}_4\text{H}_{10}
  4. D. C3H8\text{C}_3\text{H}_8

Câu 13. Giữa các phân tử chất nào sau đây có liên kết hydrogen?

  1. A. nitrogen (N2)\left(\text{N}_2\right)
  2. B. methanol (CH3OH)\left(\text{CH}_3\text{OH}\right)
  3. C. phosphine (PH3)\left(\text{PH}_3\right)
  4. D. hydrogen sulfide (H2S)\left(\text{H}_2\text{S}\right)

Câu 14. Phản ứng đốt cháy một mol propane (C3H8)\left(\text{C}_3\text{H}_8\right) có ΔrH2980=−2220\Delta_r H^0_{298} = -2220 kJ. Giá trị ấy cho biết

  1. A. nhiệt độ mà phản ứng bắt đầu xảy ra
  2. B. lượng nhiệt toả ra khi đốt một gam nhiên liệu ấy
  3. C. năng lượng cần cung cấp để phản ứng xảy ra
  4. D. lượng nhiệt toả ra khi phản ứng xảy ra đúng theo hệ số của phương trình ở điều kiện chuẩn

Câu 15. Cho phản ứng đơn giản 2NO+2H2→N2+2H2O2\text{NO} + 2\text{H}_2 \rightarrow \text{N}_2 + 2\text{H}_2\text{O}. Biểu thức tốc độ của phản ứng là

  1. A. v=k⋅CNO2v = k \cdot C_{\text{NO}}^2
  2. B. v=k⋅CNO2⋅CH22v = k \cdot C_{\text{NO}}^2 \cdot C_{\text{H}_2}^2
  3. C. v=k⋅CNO3⋅CH23v = k \cdot C_{\text{NO}}^3 \cdot C_{\text{H}_2}^3
  4. D. v=k⋅CNO⋅CH2v = k \cdot C_{\text{NO}} \cdot C_{\text{H}_2}

Câu 16. Sắp xếp nào sau đây đúng theo chiều tăng dần độ mạnh?

  1. A. tương tác van der Waals, liên kết hydrogen, liên kết cộng hoá trị
  2. B. liên kết cộng hoá trị, liên kết hydrogen, tương tác van der Waals
  3. C. liên kết hydrogen, tương tác van der Waals, liên kết cộng hoá trị
  4. D. tương tác van der Waals, liên kết cộng hoá trị, liên kết hydrogen

Câu 17. Cần tra nhiệt độ sôi của một chất để làm báo cáo. Nguồn nào sau đây đáng tin cậy nhất?

  1. A. Bài đăng trên mạng xã hội không dẫn nguồn
  2. B. Đoạn video ngắn trên mạng không nêu tài liệu tham khảo
  3. C. Blog cá nhân chép lại số liệu mà không ghi nguồn
  4. D. Bài tổng quan đăng trên tạp chí chuyên ngành

Còn 14 câu nữa của đề số 10 (2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

Bản xem trước dừng ở đây. Bảng đáp án tổng hợp cho cả 10 mã đề và lời giải chi tiết từng câu nằm trong tệp tải về.

Tài liệu liên quan

Bìa Tổng hợp 10 đề thi cuối học kì 2 môn Hóa học lớp 10 năm 2026-2027 – Bám sát ma trận 10 đề
Hóa học · Lớp 10 · Cuối kì 2
Tổng hợp 10 đề thi cuối học kì 2 môn Hóa học lớp 10 năm 2026-2027
4 phần · có tự luận 76 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề thi cuối học kì 2 môn Hóa học lớp 10 năm 2026-2027 – Chinh phục 9+ 10 đề
Hóa học · Lớp 10 · Cuối kì 2
Tổng hợp 10 đề thi cuối học kì 2 môn Hóa học lớp 10 năm 2026-2027
TN 6 · TL 4 224 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề thi cuối học kì 2 môn Hóa học lớp 10 năm 2026-2027 – Mục tiêu 8+ 10 đề
Hóa học · Lớp 10 · Cuối kì 2
Tổng hợp 10 đề thi cuối học kì 2 môn Hóa học lớp 10 năm 2026-2027
TN 5 · TL 5 93 trang
Bìa Tổng hợp 5 đề thi giữa học kì 1 môn Hóa học lớp 10 năm 2026-2027 – Nền tảng 5 đề
Hóa học · Lớp 10 · Giữa kì 1
Tổng hợp 5 đề thi giữa học kì 1 môn Hóa học lớp 10 năm 2026-2027
Giữa kì · 4 dạng 37 trang
Bìa Tổng hợp 5 đề thi giữa học kì 1 môn Hóa học lớp 10 năm 2026-2027 – Bám sát ma trận 5 đề
Hóa học · Lớp 10 · Giữa kì 1
Tổng hợp 5 đề thi giữa học kì 1 môn Hóa học lớp 10 năm 2026-2027
TN · Đúng/Sai 42 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Hóa học lớp 10 năm 2026-2027 – Bám sát ma trận 10 đề
Hóa học · Lớp 10 · KSCL
Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Hóa học lớp 10 năm 2026-2027
TN · Đúng/Sai 85 trang