taifilepro.com

Tổng hợp 10 đề thi cuối học kì 2 môn Hóa học lớp 10 năm 2026-2027 – Mục tiêu 8+

Hóa học Lớp 10 Cuối học kì 2 Nửa trắc nghiệm, nửa tự luận Mục tiêu 8+

10 đề trong một tệp PDF, phân hóa vận dụng, mục tiêu 8+. Mỗi đề gồm 20 câu trắc nghiệm · 5 câu tự luận — 90 phút, thang 10,0 điểm. Cuối tệp có bảng đáp án tổng hợp cho cả 10 mã đề và lời giải chi tiết từng câu.

Bản xem trước 25 trang đầu · 10 đề

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 1 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 2

MÔN: HÓA HỌC — LỚP 10

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 25 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 8349

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (5,00 điểm)

20 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Theo nguyên lí Pauli, mỗi orbital của phân lớp 3d\text{3d} chứa được tối đa bao nhiêu electron?

  1. A. 11
  2. B. 22
  3. C. 1010
  4. D. 55

Câu 2. Cho phản ứng đơn giản 2HIH2+I22\text{HI} \rightarrow \text{H}_2 + \text{I}_2. Biểu thức tốc độ của phản ứng là

  1. A. v=kCHI3v = k \cdot C_{\text{HI}}^3
  2. B. v=kCHIv = k \cdot C_{\text{HI}}
  3. C. v=kCHICsản phẩmv = k \cdot C_{\text{HI}} \cdot C_{\text{sản phẩm}}
  4. D. v=kCHI2v = k \cdot C_{\text{HI}}^2

Câu 3. Nguyên tử nguyên tố X\text{X}22 lớp electron và lớp ngoài cùng có 77 electron. Vị trí của X\text{X} trong bảng tuần hoàn là

  1. A. ô số 99, chu kì 22, nhóm VIIA
  2. B. ô số 99, chu kì 77, nhóm IIA
  3. C. ô số 99, chu kì 22, nhóm IA
  4. D. ô số 1010, chu kì 22, nhóm VIIA

Câu 4. Trong bốn mốc sau, mốc nào diễn ra sớm nhất?

  1. A. Glenn Seaborg tách họ actini xuống thành hàng riêng ở cuối bảng tuần hoàn
  2. B. IUPAC đặt tên bốn nguyên tố cuối cùng, hoàn tất chu kì bảy của bảng tuần hoàn
  3. C. John Newlands nêu quy luật bát bộ: xếp theo khối lượng nguyên tử tăng dần thì tính chất lặp lại sau mỗi tám nguyên tố
  4. D. Johann Döbereiner gộp các nguyên tố có tính chất giống nhau thành từng bộ ba

Câu 5. Trong phản ứng C+O2CO2\text{C} + \text{O}_2 \rightarrow \text{CO}_2, chất khử là

  1. A. C\text{C}
  2. B. CO2\text{CO}_2
  3. C. O2\text{O}_2
  4. D. H2O\text{H}_2\text{O}

Câu 6. Khảo sát ảnh hưởng của nồng độ đến tốc độ phản ứng sodium thiosulfate tác dụng với sulfuric acid: pha loãng dung dịch Na2S2O3\text{Na}_2\text{S}_2\text{O}_3 ở các mức khác nhau, các điều kiện khác giữ như nhau. Yếu tố được khảo sát trong thí nghiệm ấy là

  1. A. nhiệt độ
  2. B. nồng độ
  3. C. chất xúc tác
  4. D. diện tích bề mặt tiếp xúc

Câu 7. Nguyên tố X\text{X} nằm ở ô số 3434, chu kì 44, nhóm VIA của bảng tuần hoàn. Đơn chất X\text{X}

  1. A. phi kim
  2. B. khí hiếm
  3. C. hợp chất
  4. D. kim loại

Câu 8. Cho Br2\text{Br}_2M=160M = 160, tnc=7 Ct_{nc} = -7\ ^\circ\text{C}, ts=59 Ct_s = 59\ ^\circ\text{C}, I2\text{I}_2M=254M = 254, tnc=114 Ct_{nc} = 114\ ^\circ\text{C}, ts=184 Ct_s = 184\ ^\circ\text{C}. Đi từ F2\text{F}_2 đến I2\text{I}_2, nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi của các đơn chất halogen biến đổi thế nào?

  1. A. giảm dần
  2. B. tăng rồi giảm
  3. C. tăng dần
  4. D. không đổi

Câu 9. Một khối C\text{C} hình lập phương cạnh 99 cm được chia thành các khối lập phương nhỏ bằng nhau, mỗi cạnh chia làm 55 phần. Tổng diện tích bề mặt của các khối nhỏ bằng

  1. A. 60750cm260750\,\text{cm}^2
  2. B. 2430cm22430\,\text{cm}^2
  3. C. 12150cm212150\,\text{cm}^2
  4. D. 486cm2486\,\text{cm}^2

Câu 10. Phản ứng oxi hoá sulfur dioxide (2SO2+O22SO3)\left(2\text{SO}_2 + \text{O}_2 \rightarrow 2\text{SO}_3\right) có năng lượng hoạt hoá chiều thuận 230230 kJ/mol và chiều nghịch 428428 kJ/mol. Năng lượng hoạt hoá của một phản ứng là

  1. A. năng lượng trung bình của các tiểu phân trong hệ
  2. B. năng lượng cần để phá vỡ mọi liên kết trong chất đầu
  3. C. năng lượng tối thiểu mà một va chạm phải có để phản ứng xảy ra
  4. D. nhiệt lượng toả ra hoặc thu vào của phản ứng

Câu 11. Nguyên tử fluorine 919F^{19}_{9}\text{F} trung hòa về điện, có số khối 1919. Số proton trong nguyên tử ấy bằng

  1. A. 1919
  2. B. 2828
  3. C. 99
  4. D. 1010

Câu 12. Phản ứng tổng hợp ammonia (N2(g)+3H2(g)2NH3(g))\left(\text{N}_2\left(g\right) + 3\text{H}_2\left(g\right) \rightarrow 2\text{NH}_3\left(g\right)\right)ΔH=92\Delta H = -92 kJ và ΔS=199\Delta S = -199 J/K. Nhiệt độ mà tại đó ΔG=0\Delta G = 0 bằng

  1. A. 462K462\,\text{K}
  2. B. 1K1\,\text{K}
  3. C. 2163K2163\,\text{K}
  4. D. 800K800\,\text{K}

Câu 13. Một cấu trúc vẽ trên phần mềm có đường gấp khúc gồm 33 đỉnh, tất cả liên kết đều là liên kết đơn và không có nguyên tử nào khác carbon, hydrogen. Công thức phân tử của chất ấy là

  1. A. C4H10\text{C}_4\text{H}_{10}
  2. B. C3H8\text{C}_3\text{H}_8
  3. C. C2H6\text{C}_2\text{H}_6
  4. D. CH4\text{CH}_4

Câu 14. Biện pháp nào sau đây phù hợp để hạn chế suy giảm tầng ozone?

  1. A. Thay CFC bằng môi chất lạnh không chứa chlorine
  2. B. Đựng trong bình nhựa, mang găng tay chuyên dụng khi thao tác
  3. C. Làm thí nghiệm trong tủ hút và hấp thụ khí dư bằng dung dịch kiềm
  4. D. Chuyển sang thuốc dễ phân huỷ và dùng biện pháp sinh học

Câu 15. Khi acid loãng bắn vào tay, cách làm nào sau đây là sai?

  1. A. Nghiêng ống và hướng miệng ống về phía không có người.
  2. B. Lau khô bằng khăn rồi bôi thuốc mỡ.
  3. C. Dùng tay phẩy nhẹ hơi về phía mũi.
  4. D. Rót từ từ acid đặc vào nước rồi khuấy đều.

Câu 16. Trong tiến trình nghiên cứu hóa học, bước ngay sau “rút ra kết luận” là

  1. A. Xác định vấn đề nghiên cứu.
  2. B. Thiết kế và tiến hành thí nghiệm.
  3. C. Nêu giả thuyết.
  4. D. Viết báo cáo.

Câu 17. Cho benzene có điểm chớp cháy 11 C-11\ ^\circ\text{C}, dầu ăn có điểm chớp cháy 327 C327\ ^\circ\text{C}. Chất nào nguy hiểm hơn về nguy cơ cháy ở nhiệt độ thường?

  1. A. dầu ăn
  2. B. xăng
  3. C. benzene
  4. D. Hai chất nguy hiểm như nhau vì đều là chất lỏng

Câu 18. So sánh tính oxi hoá của Br2\text{Br}_2I2\text{I}_2, dãy nào sau đây sắp xếp đúng theo chiều giảm dần tính oxi hoá của các đơn chất halogen?

  1. A. I2>Br2>Cl2>F2\text{I}_2 > \text{Br}_2 > \text{Cl}_2 > \text{F}_2
  2. B. Cl2>F2>Br2>I2\text{Cl}_2 > \text{F}_2 > \text{Br}_2 > \text{I}_2
  3. C. F2>Br2>Cl2>I2\text{F}_2 > \text{Br}_2 > \text{Cl}_2 > \text{I}_2
  4. D. F2>Cl2>Br2>I2\text{F}_2 > \text{Cl}_2 > \text{Br}_2 > \text{I}_2

Câu 19. Nguyên tử của nguyên tố X\text{X} có cấu hình electron 1s2\text{1s}^{2}. Nguyên tố X\text{X} đứng ở ô số

  1. A. 44
  2. B. 22
  3. C. 33
  4. D. 11

Câu 20. Phản ứng nào sau đây xảy ra được?

  1. A. Cl2+2NaBr2NaCl+Br2\text{Cl}_2 + 2\text{Na}\text{Br} \rightarrow 2\text{Na}\text{Cl} + \text{Br}_2
  2. B. I2+2NaBr2NaI+Br2\text{I}_2 + 2\text{NaBr} \rightarrow 2\text{NaI} + \text{Br}_2
  3. C. I2+2NaCl2NaI+Cl2\text{I}_2 + 2\text{NaCl} \rightarrow 2\text{NaI} + \text{Cl}_2
  4. D. Br2+2NaCl2NaBr+Cl2\text{Br}_2 + 2\text{Na}\text{Cl} \rightarrow 2\text{Na}\text{Br} + \text{Cl}_2

PHẦN IV. TỰ LUẬN (5,00 điểm)

5 câu. Thí sinh trình bày lời giải.

Câu 21. Mô hình ba chiều của nước (H2O)\left(\text{H}_2\text{O}\right) gồm bao nhiêu quả cầu nguyên tử?

Câu 22. Mỗi chu kì của bảng tuần hoàn góp tối đa bao nhiêu nguyên tố cho khối pp?

Câu 23. Các mô hình nguyên tử theo thứ tự ra đời: mô hình Thomson, mô hình Rutherford, mô hình Rutherford - Bohr, mô hình nguyên tử hiện đại. Hỏi “mô hình Rutherford - Bohr” đứng thứ mấy trong thứ tự ấy?

Câu 24. Trên sơ đồ năng lượng của phản ứng thăng hoa iodine (I2(s)I2(g))\left(\text{I}_2\left(s\right) \rightarrow \text{I}_2\left(g\right)\right), mức năng lượng của các chất đầu là 280-280 kJ, của các sản phẩm là 218-218 kJ. Biến thiên enthalpy của phản ứng bằng bao nhiêu kJ?

Còn 1 câu nữa của đề số 1 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 2 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 2

MÔN: HÓA HỌC — LỚP 10

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 25 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 8350

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (5,00 điểm)

20 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Cho propane (C3H8)\left(\text{C}_3\text{H}_8\right) có giới hạn nổ từ 2,1%2{,}1\% đến 9,5%9{,}5\%. Hỗn hợp khí ấy với không khí chỉ nổ được khi

  1. A. nồng độ khí lớn hơn 9,5%9{,}5\%
  2. B. nồng độ khí bằng bao nhiêu cũng nổ nếu có tia lửa
  3. C. nồng độ khí nằm trong khoảng từ 2,1%2{,}1\% đến 9,5%9{,}5\%
  4. D. nồng độ khí nhỏ hơn 2,1%2{,}1\%

Câu 2. Phản ứng nào sau đây xảy ra được?

  1. A. I2+2NaCl2NaI+Cl2\text{I}_2 + 2\text{NaCl} \rightarrow 2\text{NaI} + \text{Cl}_2
  2. B. I2+2NaBr2NaI+Br2\text{I}_2 + 2\text{NaBr} \rightarrow 2\text{NaI} + \text{Br}_2
  3. C. Cl2+2NaBr2NaCl+Br2\text{Cl}_2 + 2\text{Na}\text{Br} \rightarrow 2\text{Na}\text{Cl} + \text{Br}_2
  4. D. Br2+2NaCl2NaBr+Cl2\text{Br}_2 + 2\text{Na}\text{Cl} \rightarrow 2\text{Na}\text{Br} + \text{Cl}_2

Câu 3. Quá trình luyện gang từ quặng sắt xảy ra theo phương trình Fe2O3+3CO2Fe+3CO2\text{Fe}_2\text{O}_3 + 3\text{CO} \rightarrow 2\text{Fe} + 3\text{CO}_2. Quá trình ấy thuộc lĩnh vực

  1. A. nghiên cứu lí thuyết thuần tuý
  2. B. tự nhiên
  3. C. đời sống
  4. D. sản xuất

Câu 4. Mô hình kiểu khung dây được dùng khi muốn

  1. A. Gọn nhẹ, tiện khi phân tử có rất nhiều nguyên tử
  2. B. đo khối lượng phân tử trực tiếp trên hình
  3. C. Thấy đúng phần không gian mà phân tử chiếm chỗ
  4. D. Thấy rõ liên kết và đo được góc liên kết

Câu 5. Trong phản ứng nhiệt phân potassium chlorate (2KClO32KCl+3O2)\left(2\text{KClO}_3 \rightarrow 2\text{KCl} + 3\text{O}_2\right), MnO2\text{MnO}_2 đóng vai trò chất xúc tác. Chất xúc tác là chất

  1. A. làm phản ứng toả nhiều nhiệt hơn
  2. B. làm tăng tốc độ phản ứng và còn lại sau phản ứng
  3. C. làm tăng lượng sản phẩm thu được
  4. D. làm tăng tốc độ phản ứng và bị tiêu hao dần

Câu 6. Cho hai chất cùng dãy halogen: Cl2\text{Cl}_2 có khối lượng mol 7171 và sôi ở 34 C-34\ ^\circ\text{C}, I2\text{I}_2 có khối lượng mol 254254 và sôi ở 184 C184\ ^\circ\text{C}. Nhận xét nào sau đây đúng?

  1. A. Hai chất có nhiệt độ sôi bằng nhau vì cùng một dãy
  2. B. I2\text{I}_2 có khối lượng phân tử lớn hơn nên tương tác van der Waals mạnh hơn và nhiệt độ sôi cao hơn
  3. C. I2\text{I}_2 sôi cao hơn vì giữa các phân tử của nó có liên kết hydrogen
  4. D. Cl2\text{Cl}_2 có khối lượng phân tử nhỏ hơn nên tương tác van der Waals mạnh hơn

Câu 7. Biết ΔfH2980\Delta_f H^0_{298} của NaCl(s)\text{NaCl}\left(s\right) bằng 411-411 kJ/mol. Enthalpy tạo thành chuẩn của một chất là biến thiên enthalpy của phản ứng

  1. A. tạo thành một mol chất ấy từ các hợp chất khác
  2. B. đốt cháy hoàn toàn một mol chất ấy ở điều kiện chuẩn
  3. C. tạo thành một mol chất ấy từ các đơn chất bền nhất ở điều kiện chuẩn
  4. D. phân huỷ một mol chất ấy thành các đơn chất

Câu 8. Nguyên tử manganese 2555Mn^{55}_{25}\text{Mn} trung hòa về điện, có số khối 5555. Số proton trong nguyên tử ấy bằng

  1. A. 3030
  2. B. 5555
  3. C. 8080
  4. D. 2525

Câu 9. Nguyên tử của một nguyên tố có tổng số hạt proton, neutron và electron bằng 2828, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 88. Nguyên tố đó là

  1. A. argon (Z = 18).
  2. B. fluorine (Z = 9).
  3. C. calcium (Z = 20).
  4. D. chlorine (Z = 17).

Câu 10. Theo quy tắc Van't Hoff, khi nhiệt độ tăng từ T1T_1 lên T2T_2 thì tốc độ phản ứng tăng theo công thức

  1. A. v2v1=γT2T1\dfrac{v_2}{v_1} = \gamma^{T_2 - T_1}
  2. B. v2v1=γ(T2T1)/10\dfrac{v_2}{v_1} = \gamma^{\left(T_2 - T_1\right) / 10}
  3. C. v2v1=γT2T1\dfrac{v_2}{v_1} = \dfrac{\gamma}{T_2 - T_1}
  4. D. v2v1=γT2T110\dfrac{v_2}{v_1} = \gamma \cdot \dfrac{T_2 - T_1}{10}

Câu 11. Lắp mô hình rỗng của phân tử ethane (C2H6)\left(\text{C}_2\text{H}_6\right) bằng bộ que - quả cầu. Mỗi quả cầu trong mô hình tượng trưng cho

  1. A. một cặp electron dùng chung
  2. B. một phân tử
  3. C. một electron hoá trị
  4. D. một nguyên tử

Câu 12. Phản ứng oxi hoá sulfur dioxide (2SO2(g)+O2(g)2SO3(g))\left(2\text{SO}_2\left(g\right) + \text{O}_2\left(g\right) \rightarrow 2\text{SO}_3\left(g\right)\right)ΔH=198\Delta H = -198 kJ và ΔS=187\Delta S = -187 J/K. Một quá trình tự xảy ra theo chiều thuận khi

  1. A. ΔS>0\Delta S > 0
  2. B. ΔH<0\Delta H < 0
  3. C. ΔG>0\Delta G > 0
  4. D. ΔG<0\Delta G < 0

Câu 13. Trong bốn mốc sau, mốc nào diễn ra sớm nhất?

  1. A. William Ramsay phát hiện các khí hiếm và thêm một nhóm mới vào bảng tuần hoàn
  2. B. IUPAC đặt tên bốn nguyên tố cuối cùng, hoàn tất chu kì bảy của bảng tuần hoàn
  3. C. John Newlands nêu quy luật bát bộ: xếp theo khối lượng nguyên tử tăng dần thì tính chất lặp lại sau mỗi tám nguyên tố
  4. D. Glenn Seaborg tách họ actini xuống thành hàng riêng ở cuối bảng tuần hoàn

Câu 14. Khối pp của bảng tuần hoàn gồm

  1. A. họ lanthan và họ actini
  2. B. các nhóm IIIA đến VIIIA
  3. C. nhóm IA và IIA
  4. D. các nhóm B

Câu 15. Khi đánh giá một quy trình sản xuất hóa chất, cần xét

  1. A. đồng thời hiệu quả, an toàn và tác động môi trường theo vòng đời.
  2. B. chỉ lượng chất thải rắn phát sinh.
  3. C. chỉ mức độ an toàn cho người vận hành.
  4. D. chỉ hiệu quả sản xuất và giá thành.

Câu 16. Khảo sát ảnh hưởng của nồng độ đến tốc độ phản ứng sodium thiosulfate tác dụng với sulfuric acid: pha loãng dung dịch Na2S2O3\text{Na}_2\text{S}_2\text{O}_3 ở các mức khác nhau, các điều kiện khác giữ như nhau. Vì sao phải giữ nguyên mọi điều kiện khác?

  1. A. Để chênh lệch tốc độ quan sát được chỉ do nồng độ gây ra
  2. B. Để phản ứng an toàn hơn
  3. C. Để phản ứng xảy ra hoàn toàn hơn
  4. D. Để tiết kiệm hoá chất

Câu 17. Tinh thể NaCl\text{NaCl} (sodium chloride) gồm các ion Na+\text{Na}^+Cl\text{Cl}^- sắp xếp trật tự theo mạng lập phương tâm diện. Một mẩu tinh thể ấy chứa 126126 ion Na+\text{Na}^+. Số ion Cl\text{Cl}^- trong mẩu tinh thể là

  1. A. 126126
  2. B. 127127
  3. C. 756756
  4. D. 128128

Câu 18. Cho F2\text{F}_2M=38M = 38, tnc=220 Ct_{nc} = -220\ ^\circ\text{C}, ts=188 Ct_s = -188\ ^\circ\text{C}, Br2\text{Br}_2M=160M = 160, tnc=7 Ct_{nc} = -7\ ^\circ\text{C}, ts=59 Ct_s = 59\ ^\circ\text{C}. Nhận xét nào sau đây đúng?

  1. A. Br2\text{Br}_2 có nhiệt độ sôi cao hơn F2\text{F}_2 vì phân tử nặng hơn nên tương tác van der Waals mạnh hơn
  2. B. F2\text{F}_2 có nhiệt độ sôi cao hơn Br2\text{Br}_2 vì phân tử nhẹ hơn
  3. C. Hai chất có nhiệt độ sôi bằng nhau vì cùng nhóm VIIA
  4. D. Br2\text{Br}_2 sôi cao hơn vì liên kết XX\text{X} - \text{X} trong phân tử bền hơn

Câu 19. Vấn đề suy giảm tầng ozone bắt nguồn từ

  1. A. Các hợp chất CFC dùng làm chất làm lạnh
  2. B. Khí Cl2\text{Cl}_2 thoát ra khi làm thí nghiệm
  3. C. Các thuốc trừ sâu như DDT
  4. D. Nước thải công nghiệp không qua xử lí

Câu 20. Phản ứng nổ khác phản ứng cháy thông thường chủ yếu ở chỗ

  1. A. không cần chất oxi hoá
  2. B. xảy ra cực nhanh và sinh ra lượng lớn khí trong thời gian rất ngắn
  3. C. không sinh ra chất khí
  4. D. thu nhiệt thay vì toả nhiệt

PHẦN IV. TỰ LUẬN (5,00 điểm)

5 câu. Thí sinh trình bày lời giải.

Câu 21. Trong phản ứng Ag++IAgI\text{Ag}^+ + \text{I}^- \rightarrow \text{AgI} \downarrow, cần bao nhiêu mol Ag+\text{Ag}^+ cho một mol I\text{I}^-?

Còn 4 câu nữa của đề số 2 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 3 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 2

MÔN: HÓA HỌC — LỚP 10

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 25 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 8351

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (5,00 điểm)

20 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Sục 77 mol khí Cl2\text{Cl}_2 vào dung dịch NaBr\text{Na}\text{Br} dư. Hiện tượng xảy ra là

  1. A. tạo thành Cl2\text{Cl}_2NaBr\text{Na}\text{Br} như ban đầu
  2. B. không có phản ứng vì Cl2\text{Cl}_2 yếu hơn Br2\text{Br}_2
  3. C. tạo kết tủa NaCl\text{Na}\text{Cl}
  4. D. dung dịch xuất hiện Br2\text{Br}_2 do Cl2\text{Cl}_2 đẩy bromine ra khỏi muối

Câu 2. Phương trình nào sau đây mô tả đúng phản ứng giữa Ca\text{Ca}Cl2\text{Cl}_2?

  1. A. 2Na+Cl22NaCl2\text{Na} + \text{Cl}_2 \rightarrow 2\text{NaCl}
  2. B. Ca+Cl2CaCl2\text{Ca} + \text{Cl}_2 \rightarrow \text{CaCl}_2
  3. C. Mg+Cl2MgCl2\text{Mg} + \text{Cl}_2 \rightarrow \text{MgCl}_2
  4. D. 2K+Cl22KCl2\text{K} + \text{Cl}_2 \rightarrow 2\text{KCl}

Câu 3. Phản ứng nhiệt phân potassium chlorate (2KClO3(s)2KCl(s)+3O2(g))\left(2\text{KClO}_3\left(s\right) \rightarrow 2\text{KCl}\left(s\right) + 3\text{O}_2\left(g\right)\right)ΔH=89\Delta H = -89 kJ và ΔS=494\Delta S = 494 J/K. Một quá trình tự xảy ra theo chiều thuận khi

  1. A. ΔS>0\Delta S > 0
  2. B. ΔG<0\Delta G < 0
  3. C. ΔH<0\Delta H < 0
  4. D. ΔG>0\Delta G > 0

Câu 4. Hạt proton nằm ở đâu trong nguyên tử và mang điện tích thế nào?

  1. A. Ở lớp vỏ nguyên tử, mang một đơn vị điện tích âm.
  2. B. Ở lớp vỏ nguyên tử, không mang điện.
  3. C. Ở hạt nhân, mang một đơn vị điện tích dương.
  4. D. Ở hạt nhân, không mang điện.

Câu 5. Phản ứng cháy C3H8+5O23CO2+4H2O\text{C}_3\text{H}_8 + 5\text{O}_2 \rightarrow 3\text{CO}_2 + 4\text{H}_2\text{O} chỉ duy trì được khi có đủ ba yếu tố của tam giác lửa. Ba yếu tố ấy là

  1. A. chất cháy, chất oxi hoá và nguồn nhiệt
  2. B. chất cháy, chất oxi hoá và áp suất cao
  3. C. chất cháy, chất xúc tác và nguồn nhiệt
  4. D. nhiệt độ cao, áp suất cao và chất xúc tác

Câu 6. Khảo sát ảnh hưởng của diện tích bề mặt tiếp xúc đến tốc độ phản ứng kẽm tác dụng với dung dịch hydrochloric acid: ống thứ nhất dùng kẽm viên, ống thứ hai dùng kẽm bột cùng khối lượng, các điều kiện khác giữ như nhau. Yếu tố được khảo sát trong thí nghiệm ấy là

  1. A. nồng độ
  2. B. chất xúc tác
  3. C. diện tích bề mặt tiếp xúc
  4. D. nhiệt độ

Câu 7. Vì sao trong tự nhiên không gặp halogen ở dạng đơn chất tự do?

  1. A. Vì chúng tan hết trong nước biển
  2. B. Vì chúng hoạt động hoá học rất mạnh nên đã phản ứng hết thành hợp chất
  3. C. Vì chúng có khối lượng riêng quá nhỏ
  4. D. Vì chúng đều là chất khí nên bay hết vào khí quyển

Câu 8. Trong phòng thí nghiệm, chlorine được điều chế theo phương trình 2KMnO4+16HCl2KCl+2MnCl2+5Cl2+8H2O2\text{KMnO}_4 + 16\text{HCl} \rightarrow 2\text{KCl} + 2\text{MnCl}_2 + 5\text{Cl}_2 + 8\text{H}_2\text{O}. Còn trong công nghiệp, khí chlorine được sản xuất bằng cách

  1. A. cho MnO2\text{MnO}_2 tác dụng với hydrochloric acid đặc
  2. B. chưng cất nước biển
  3. C. điện phân dung dịch NaCl\text{NaCl} bão hoà không có màng ngăn
  4. D. điện phân dung dịch NaCl\text{NaCl} bão hoà có màng ngăn

Câu 9. Trong phân tử hydrogen sulfide (H2S)\left(\text{H}_2\text{S}\right), cặp electron dùng chung của mỗi liên kết

  1. A. bị lệch về phía nguyên tử có độ âm điện lớn hơn
  2. B. chuyển hẳn sang một nguyên tử
  3. C. nằm chính giữa hai nguyên tử
  4. D. bị lệch về phía nguyên tử có độ âm điện nhỏ hơn

Câu 10. Phát biểu nào sau đây là dữ liệu chứ không phải ý kiến?

  1. A. Độ âm điện của fluorine là 3,983{,}98
  2. B. Hoá học là môn khó nhất trong các môn khoa học
  3. C. Ethanol là dung môi tốt nhất cho mọi thí nghiệm
  4. D. Nên dùng loại hoá chất của hãng này vì tiện hơn

Câu 11. Phân tử hydrogen cyanide (HCN)\left(\text{HCN}\right) có bao nhiêu cặp electron dùng chung?

  1. A. 88
  2. B. 22
  3. C. 11
  4. D. 44

Câu 12. Trong phản ứng Fe+2HClFeCl2+H2\text{Fe} + 2\text{HCl} \rightarrow \text{FeCl}_2 + \text{H}_2, chất oxi hoá là

  1. A. HCl\text{HCl}
  2. B. Fe\text{Fe}
  3. C. FeCl2\text{FeCl}_2
  4. D. H2\text{H}_2

Câu 13. Cho propane (C3H8)\left(\text{C}_3\text{H}_8\right) có giới hạn nổ từ 2,1%2{,}1\% đến 9,5%9{,}5\%, ammonia (NH3)\left(\text{NH}_3\right) có giới hạn nổ từ 15%15\% đến 28%28\%. Khí nào nguy hiểm hơn xét theo độ rộng khoảng nổ?

  1. A. propane
  2. B. ammonia
  3. C. Hai khí nguy hiểm như nhau vì đều cháy được
  4. D. methane

Câu 14. Cho HBr\text{HBr} có năng lượng liên kết HX\text{H} - \text{X} bằng 366366 kJ/mol, HI\text{HI} có năng lượng liên kết HX\text{H} - \text{X} bằng 298298 kJ/mol. Vì sao HI\text{HI} có tính acid mạnh hơn HBr\text{HBr}?

  1. A.HI\text{HI} tan trong nước nhiều hơn
  2. B. Vì khối lượng phân tử HI\text{HI} lớn hơn
  3. C. Vì liên kết HX\text{H} - \text{X} trong HI\text{HI} yếu hơn nên dễ nhường H+\text{H}^+ hơn
  4. D. Vì phân tử HI\text{HI} phân cực mạnh hơn

Câu 15. Nhiệt độ sôi của bốn đơn chất halogen lần lượt là F2\text{F}_2: 188 C-188\ ^\circ\text{C}, Cl2\text{Cl}_2: 34 C-34\ ^\circ\text{C}, Br2\text{Br}_2: 59 C59\ ^\circ\text{C}, I2\text{I}_2: 184 C184\ ^\circ\text{C}. Ở 100 C-100\ ^\circ\text{C}, số đơn chất trong số đó ở thể khí là

  1. A. 22
  2. B. 33
  3. C. 11
  4. D. 44

Câu 16. Cho phản ứng C2H4(g)+Cl2(g)C2H4Cl2(g)\text{C}_2\text{H}_4\left(g\right) + \text{Cl}_2\left(g\right) \rightarrow \text{C}_2\text{H}_4\text{Cl}_2\left(g\right) với mọi chất đều ở thể khí. Biến thiên enthalpy của phản ứng được tính theo công thức

  1. A. ΔrH=Eb(lieˆn keˆˊt bị phaˊ)+Eb(lieˆn keˆˊt tạo thaˋnh)\Delta_r H = \sum E_b(\text{liên kết bị phá}) + \sum E_b(\text{liên kết tạo thành})
  2. B. ΔrH=Eb(lieˆn keˆˊt bị phaˊ)Eb(lieˆn keˆˊt tạo thaˋnh)\Delta_r H = \sum E_b(\text{liên kết bị phá}) - \sum E_b(\text{liên kết tạo thành})
  3. C. ΔrH=Eb(sản phẩm)Eb(chaˆˊt đaˆˋu)\Delta_r H = \sum E_b(\text{sản phẩm}) - \sum E_b(\text{chất đầu})
  4. D. ΔrH=Eb(lieˆn keˆˊt tạo thaˋnh)Eb(lieˆn keˆˊt bị phaˊ)\Delta_r H = \sum E_b(\text{liên kết tạo thành}) - \sum E_b(\text{liên kết bị phá})

Câu 17. Nguyên tố X\text{X} nằm ở ô số 3333, chu kì 44, nhóm VA của bảng tuần hoàn. Đơn chất X\text{X}

  1. A. phi kim
  2. B. khí hiếm
  3. C. hợp chất
  4. D. kim loại

Câu 18. Cho phản ứng đơn giản Zn(s)+H2SO4(aq)ZnSO4(aq)+H2(g)\text{Zn}\left(s\right) + \text{H}_2\text{SO}_4\left(aq\right) \rightarrow \text{ZnSO}_4\left(aq\right) + \text{H}_2\left(g\right). Tăng nồng độ H2SO4\text{H}_2\text{SO}_4 lên 33 lần, giữ nguyên các chất khác, thì tốc độ phản ứng tăng bao nhiêu lần?

  1. A. 44
  2. B. 55
  3. C. 77
  4. D. 33

Câu 19. Người đặt tên bốn nguyên tố cuối cùng, hoàn tất chu kì bảy của bảng tuần hoàn là

  1. A. Dmitri Mendeleev
  2. B. IUPAC
  3. C. Johann Döbereiner
  4. D. John Newlands

Câu 20. Tinh thể CsBr\text{CsBr} (caesium bromide) gồm các ion Cs+\text{Cs}^+Br\text{Br}^- sắp xếp trật tự theo mạng lập phương tâm khối. Công thức CsBr\text{CsBr} cho biết

  1. A. tỉ lệ số ion Cs+\text{Cs}^+ và số ion Br\text{Br}^- trong tinh thể là 1:11 : 1
  2. B. mỗi ion Cs+\text{Cs}^+ chỉ liên kết với đúng 11 ion Br\text{Br}^-
  3. C. khối lượng của một phân tử CsBr\text{CsBr}
  4. D. trong tinh thể có những phân tử CsBr\text{CsBr} riêng lẻ

PHẦN IV. TỰ LUẬN (5,00 điểm)

5 câu. Thí sinh trình bày lời giải.

Câu 21. Một nguyên tử có đường kính 41010 m4 \cdot 10^{-10}\ \text{m}, còn hạt nhân của nó có đường kính 61014 m6 \cdot 10^{-14}\ \text{m}. Tính số lần đường kính nguyên tử lớn hơn đường kính hạt nhân (làm tròn đến hàng đơn vị).

Câu 22. Phổ khối lượng của một mẫu boron cho hai tín hiệu: tín hiệu ở m/z=10m/z = 10 có cường độ tương đối 8989, tín hiệu ở m/z=11m/z = 11 có cường độ tương đối 2020 (ion đều mang một đơn vị điện tích). Tính tổng cường độ tương đối của hai tín hiệu.

Còn 3 câu nữa của đề số 3 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 4 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 2

MÔN: HÓA HỌC — LỚP 10

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 25 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 8352

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (5,00 điểm)

20 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Cho phản ứng CaCO3(s)CaO(s)+CO2(g)\text{CaCO}_3\left(s\right) \rightarrow \text{CaO}\left(s\right) + \text{CO}_2\left(g\right)ΔrH2980=178\Delta_r H^0_{298} = 178 kJ. Phản ứng ấy là phản ứng

  1. A. thu nhiệt
  2. B. toả nhiệt
  3. C. không trao đổi nhiệt với môi trường
  4. D. vừa toả vừa thu nhiệt

Câu 2. Phân tử H2O\text{H}_2\text{O} có nguyên tử trung tâm O\text{O} với 22 vùng liên kết và 22 cặp electron riêng. Các vùng electron quanh O\text{O} sắp xếp theo kiểu

  1. A. tam giác đều
  2. B. thẳng hàng
  3. C. lập phương
  4. D. tứ diện

Câu 3. Trong phản ứng tổng hợp ammonia (N2+3H22NH3)\left(\text{N}_2 + 3\text{H}_2 \rightarrow 2\text{NH}_3\right), Fe\text{Fe} đóng vai trò chất xúc tác. Chất xúc tác là chất

  1. A. làm phản ứng toả nhiều nhiệt hơn
  2. B. làm tăng lượng sản phẩm thu được
  3. C. làm tăng tốc độ phản ứng và bị tiêu hao dần
  4. D. làm tăng tốc độ phản ứng và còn lại sau phản ứng

Câu 4. Trong chu kì 22, đi từ boron (B,Z=5)\left(\text{B}, Z = 5\right) đến carbon (C,Z=6)\left(\text{C}, Z = 6\right) theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân, bán kính nguyên tử

  1. A. tăng rồi giảm
  2. B. không đổi
  3. C. giảm dần
  4. D. tăng dần

Câu 5. Gỗ có nhiệt độ tự bốc cháy 300 C300\ ^\circ\text{C}. Nhiệt độ tự bốc cháy của một chất là

  1. A. nhiệt độ thấp nhất mà chất tự bốc cháy không cần nguồn mồi
  2. B. nhiệt độ của ngọn lửa khi chất cháy
  3. C. nhiệt độ thấp nhất mà hơi của chất bắt lửa được khi có nguồn mồi
  4. D. nhiệt độ mà chất bắt đầu nóng chảy

Câu 6. Trong hai chất HClO4\text{HClO}_4ClO3\text{ClO}_3^-, nguyên tố Cl\text{Cl} có số oxi hoá cao hơn ở chất nào?

  1. A. HCl\text{HCl}
  2. B. Cl2\text{Cl}_2
  3. C. HClO4\text{HClO}_4
  4. D. ClO3\text{ClO}_3^-

Câu 7. Khảo sát ảnh hưởng của nồng độ đến tốc độ phản ứng kẽm tác dụng với dung dịch hydrochloric acid: ống thứ nhất dùng dung dịch HCl\text{HCl} 11 M, ống thứ hai dùng 22 M, các điều kiện khác giữ như nhau. Yếu tố được khảo sát trong thí nghiệm ấy là

  1. A. chất xúc tác
  2. B. nồng độ
  3. C. nhiệt độ
  4. D. diện tích bề mặt tiếp xúc

Câu 8. Phát biểu nào sau đây đúng về phương pháp nghiên cứu hóa học?

  1. A. Khi khảo sát một yếu tố, cần giữ các yếu tố còn lại ổn định trong phạm vi có thể.
  2. B. Một lần đo luôn đủ để loại bỏ hoàn toàn sai số ngẫu nhiên.
  3. C. Báo cáo chỉ cần nêu kết luận, không cần trình bày quy trình và số liệu.
  4. D. Kết luận khoa học không cần dữ liệu nếu phù hợp trực giác người làm thí nghiệm.

Câu 9. Trong phản ứng 2Cu+O22CuO2\text{Cu} + \text{O}_2 \rightarrow 2\text{CuO}, mỗi nguyên tử Cu\text{Cu} nhường bao nhiêu electron?

  1. A. 33
  2. B. 22
  3. C. 11
  4. D. 44

Câu 10. Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử iodine (I)\left(\text{I}\right) (Z=53)\left(Z = 53\right)

  1. A. 6s26p56s^2 6p^5
  2. B. 5s25p55s^2 5p^5
  3. C. 3s23p53s^2 3p^5
  4. D. 2s22p52s^2 2p^5

Câu 11. So sánh tính oxi hoá của Br2\text{Br}_2I2\text{I}_2, dãy nào sau đây sắp xếp đúng theo chiều giảm dần tính oxi hoá của các đơn chất halogen?

  1. A. Cl2>F2>Br2>I2\text{Cl}_2 > \text{F}_2 > \text{Br}_2 > \text{I}_2
  2. B. F2>Cl2>Br2>I2\text{F}_2 > \text{Cl}_2 > \text{Br}_2 > \text{I}_2
  3. C. F2>Br2>Cl2>I2\text{F}_2 > \text{Br}_2 > \text{Cl}_2 > \text{I}_2
  4. D. I2>Br2>Cl2>F2\text{I}_2 > \text{Br}_2 > \text{Cl}_2 > \text{F}_2

Câu 12. Nguyên tử fluorine (F,Z=9)\left(\text{F}, Z = 9\right)77 electron ở lớp ngoài cùng. Nguyên tử barium (Ba,Z=56)\left(\text{Ba}, Z = 56\right)22 electron ở lớp ngoài cùng. Sau khi đạt cấu hình bền theo quy tắc octet, tổng số electron của hai ion F\text{F}^{-}Ba2+\text{Ba}^{2+} bằng

  1. A. 6464
  2. B. 6666
  3. C. 6565
  4. D. 1010

Câu 13. Cho acetone có điểm chớp cháy 20 C-20\ ^\circ\text{C}. Xét theo quy ước phân loại chất lỏng dễ cháy với mốc 37,8 C37{,}8\ ^\circ\text{C}, chất ấy được xếp vào loại

  1. A. chất lỏng không cháy
  2. B. chất lỏng có thể cháy
  3. C. chất rắn dễ cháy
  4. D. chất lỏng dễ cháy

Câu 14. Nhận định nào sau đây đúng khi đọc mô hình phân tử ba chiều?

  1. A. Quả cầu trong mô hình là ảnh chụp phóng to của nguyên tử
  2. B. Màu sắc của quả cầu là màu thật của nguyên tử
  3. C. Quả cầu trong mô hình là cách biểu diễn quy ước, không phải hình ảnh thật của nguyên tử
  4. D. Kích thước quả cầu vẽ đúng theo tỉ lệ tuyệt đối với nguyên tử thật

Câu 15. Biết ΔfH2980\Delta_f H^0_{298} của NO2(g)\text{NO}_2\left(g\right) bằng 3333 kJ/mol. Enthalpy tạo thành chuẩn của một chất là biến thiên enthalpy của phản ứng

  1. A. phân huỷ một mol chất ấy thành các đơn chất
  2. B. đốt cháy hoàn toàn một mol chất ấy ở điều kiện chuẩn
  3. C. tạo thành một mol chất ấy từ các hợp chất khác
  4. D. tạo thành một mol chất ấy từ các đơn chất bền nhất ở điều kiện chuẩn

Câu 16. Theo công thức Lewis thoả mãn quy tắc octet của sulfur dioxide (SO2)\left(\text{SO}_2\right), liên kết cho - nhận hình thành do

  1. A. nguyên tử S\text{S} đóng góp cặp electron riêng cho O\text{O}
  2. B. nguyên tử O\text{O} đóng góp cặp electron riêng cho S\text{S}
  3. C. mỗi nguyên tử đóng góp một electron
  4. D. nguyên tử S\text{S} nhường hẳn hai electron cho O\text{O}

Câu 17. Phản ứng nào sau đây không phải là phản ứng oxi hoá - khử?

  1. A. 2H2O22H2O+O22\text{H}_2\text{O}_2 \rightarrow 2\text{H}_2\text{O} + \text{O}_2
  2. B. 2KClO32KCl+3O22\text{KClO}_3 \rightarrow 2\text{KCl} + 3\text{O}_2
  3. C. H2SO4+BaCl2BaSO4+2HCl\text{H}_2\text{SO}_4 + \text{BaCl}_2 \rightarrow \text{BaSO}_4 + 2\text{HCl}
  4. D. CH4+2O2CO2+2H2O\text{CH}_4 + 2\text{O}_2 \rightarrow \text{CO}_2 + 2\text{H}_2\text{O}

Còn 8 câu nữa của đề số 4 (2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 5 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 2

MÔN: HÓA HỌC — LỚP 10

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 25 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 8353

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (5,00 điểm)

20 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Khi gặp một lọ hóa chất đã mất nhãn, cách làm đúng là

  1. A. Dùng tay phẩy nhẹ hơi về phía mũi.
  2. B. Dùng quả bóp cao su để hút.
  3. C. Xử lí như chất thải, không dùng.
  4. D. Rót từ từ acid đặc vào nước rồi khuấy đều.

Câu 2. Cho butane (C4H10)\left(\text{C}_4\text{H}_{10}\right) có giới hạn nổ từ 1,8%1{,}8\% đến 8,4%8{,}4\%, hơi ethanol (C2H5OH)\left(\text{C}_2\text{H}_5\text{OH}\right) có giới hạn nổ từ 3,3%3{,}3\% đến 19%19\%. Khí nào nguy hiểm hơn xét theo độ rộng khoảng nổ?

  1. A. butane
  2. B. methane
  3. C. Hai khí nguy hiểm như nhau vì đều cháy được
  4. D. hơi ethanol

Câu 3. Nguyên nhân của sự biến đổi tuần hoàn tính chất các nguyên tố là

  1. A. khối lượng nguyên tử tăng dần
  2. B. cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử biến đổi tuần hoàn
  3. C. số proton trong hạt nhân tăng đều đặn
  4. D. số lớp electron tăng dần qua mỗi chu kì

Câu 4. Phản ứng H2(g)+Cl2(g)2HCl(g)\text{H}_2\left(g\right) + \text{Cl}_2\left(g\right) \rightarrow 2\text{HCl}\left(g\right) có mọi chất ở thể khí nên tính được ΔrH\Delta_r H theo năng lượng liên kết. Vì sao cách tính ấy chỉ áp dụng được cho phản ứng mà mọi chất đều ở thể khí?

  1. A. Vì phản ứng giữa các chất khí luôn toả nhiệt
  2. B. Vì chất lỏng và chất rắn không có liên kết hoá học
  3. C. Vì chỉ chất khí mới có bảng năng lượng liên kết được đo
  4. D. Vì năng lượng liên kết được định nghĩa cho chất ở thể khí; với chất lỏng hay rắn còn phải kể thêm năng lượng hoá hơi hoặc năng lượng mạng tinh thể

Câu 5. Khi khảo sát ảnh hưởng của nhiệt độ tới tốc độ một phản ứng, cần

  1. A. chỉ thay đổi nhiệt độ và giữ nguyên nồng độ, áp suất, kích thước hạt.
  2. B. giữ nguyên nhiệt độ và chỉ đổi nồng độ.
  3. C. thay đổi đồng thời nhiệt độ, nồng độ và kích thước hạt cho nhanh.
  4. D. chỉ làm thí nghiệm một lần ở nhiệt độ cao nhất.

Câu 6. So sánh tính khử của Br\text{Br}^-I\text{I}^-, dãy nào sau đây sắp xếp đúng theo chiều tăng dần tính khử của ion halide?

  1. A. F<Br<Cl<I\text{F}^- < \text{Br}^- < \text{Cl}^- < \text{I}^-
  2. B. Cl<F<Br<I\text{Cl}^- < \text{F}^- < \text{Br}^- < \text{I}^-
  3. C. F<Cl<Br<I\text{F}^- < \text{Cl}^- < \text{Br}^- < \text{I}^-
  4. D. I<Br<Cl<F\text{I}^- < \text{Br}^- < \text{Cl}^- < \text{F}^-

Câu 7. Nguyên tử boron 511B^{11}_{5}\text{B} trung hòa về điện, có số khối 1111. Số neutron trong hạt nhân bằng

  1. A. 55
  2. B. 1616
  3. C. 66
  4. D. 1111

Câu 8. Đun nóng hỗn hợp phản ứng thuỷ phân ester trong môi trường kiềm thì phản ứng xảy ra nhanh hơn. Nguyên nhân chính là

  1. A. nồng độ các chất phản ứng tăng lên khi đun nóng
  2. B. các tiểu phân chuyển động nhanh hơn nên tỉ lệ va chạm đủ năng lượng vượt rào năng lượng hoạt hoá tăng lên
  3. C. số mol chất tham gia tăng lên
  4. D. năng lượng hoạt hoá của phản ứng giảm khi đun nóng

Câu 9. Cho benzene có điểm chớp cháy 11 C-11\ ^\circ\text{C}. Xét theo quy ước phân loại chất lỏng dễ cháy với mốc 37,8 C37{,}8\ ^\circ\text{C}, chất ấy được xếp vào loại

  1. A. chất lỏng không cháy
  2. B. chất lỏng có thể cháy
  3. C. chất lỏng dễ cháy
  4. D. chất rắn dễ cháy

Câu 10. Nguyên tố hóa học là tập hợp các nguyên tử có cùng

  1. A. tổng số hạt trong nguyên tử.
  2. B. số neutron.
  3. C. số khối.
  4. D. số proton.

Câu 11. Quá trình luyện gang từ quặng sắt xảy ra theo phương trình Fe2O3+3CO2Fe+3CO2\text{Fe}_2\text{O}_3 + 3\text{CO} \rightarrow 2\text{Fe} + 3\text{CO}_2. Quá trình ấy thuộc lĩnh vực

  1. A. sản xuất
  2. B. đời sống
  3. C. nghiên cứu lí thuyết thuần tuý
  4. D. tự nhiên

Câu 12. Chất nào sau đây được dùng để làm khô khí và làm tan băng trên đường?

  1. A. sodium hypochlorite (NaClO)\left(\text{NaClO}\right)
  2. B. calcium chloride (CaCl2)\left(\text{CaCl}_2\right)
  3. C. sodium chloride (NaCl)\left(\text{NaCl}\right)
  4. D. silver bromide (AgBr)\left(\text{AgBr}\right)

Câu 13. Nitrogen (N,Z=7)\left(\text{N}, Z = 7\right) thuộc chu kì 22, nhóm VA. Hoá trị cao nhất với oxygen của nguyên tố ấy bằng

  1. A. 22
  2. B. 55
  3. C. 33
  4. D. 77

Câu 14. Phương trình nào sau đây mô tả đúng phản ứng giữa Cu\text{Cu}Cl2\text{Cl}_2?

  1. A. Mg+Cl2MgCl2\text{Mg} + \text{Cl}_2 \rightarrow \text{MgCl}_2
  2. B. 2K+Cl22KCl2\text{K} + \text{Cl}_2 \rightarrow 2\text{KCl}
  3. C. 2Na+Cl22NaCl2\text{Na} + \text{Cl}_2 \rightarrow 2\text{NaCl}
  4. D. Cu+Cl2CuCl2\text{Cu} + \text{Cl}_2 \rightarrow \text{CuCl}_2

Câu 15. Nhiệt độ sôi của bốn hydrogen halide lần lượt là HF\text{HF}: 20 C20\ ^\circ\text{C}, HCl\text{HCl}: 85 C-85\ ^\circ\text{C}, HBr\text{HBr}: 67 C-67\ ^\circ\text{C}, HI\text{HI}: 35 C-35\ ^\circ\text{C}. Ở 50 C50\ ^\circ\text{C}, số chất trong số đó ở thể khí là

  1. A. 44
  2. B. 55
  3. C. 00
  4. D. 66

Câu 16. Nguyên tử nguyên tố X\text{X} có tổng số hạt proton, neutron và electron bằng 2828; trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 88. Vị trí của X\text{X}

  1. A. ô số 99, chu kì 22, nhóm VIIIA
  2. B. ô số 99, chu kì 22, nhóm VIIA
  3. C. ô số 99, chu kì 33, nhóm VIIA
  4. D. ô số 1010, chu kì 22, nhóm VIIA

Còn 9 câu nữa của đề số 5 (2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 6 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 2

MÔN: HÓA HỌC — LỚP 10

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 25 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 8354

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (5,00 điểm)

20 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Sắp xếp nào sau đây đúng theo chiều tăng dần độ mạnh?

  1. A. liên kết hydrogen, tương tác van der Waals, liên kết cộng hoá trị
  2. B. tương tác van der Waals, liên kết cộng hoá trị, liên kết hydrogen
  3. C. tương tác van der Waals, liên kết hydrogen, liên kết cộng hoá trị
  4. D. liên kết cộng hoá trị, liên kết hydrogen, tương tác van der Waals

Câu 2. Cho biết đốt cháy một mol methanol (CH3OH)\left(\text{CH}_3\text{OH}\right) toả ra 726726 kJ và khối lượng mol của nó là 3232 g/mol. Đốt cháy hoàn toàn 128128 gam nhiên liệu ấy thì toả ra

  1. A. 726kJ726\,\text{kJ}
  2. B. 2904kJ2904\,\text{kJ}
  3. C. 92928kJ92928\,\text{kJ}
  4. D. 2905kJ2905\,\text{kJ}

Câu 3. Phát biểu nào sau đây đúng về phương pháp nghiên cứu hóa học?

  1. A. Báo cáo chỉ cần nêu kết luận, không cần trình bày quy trình và số liệu.
  2. B. Kết luận khoa học không cần dữ liệu nếu phù hợp trực giác người làm thí nghiệm.
  3. C. Một lần đo luôn đủ để loại bỏ hoàn toàn sai số ngẫu nhiên.
  4. D. Giả thuyết khoa học phải kiểm tra được bằng thí nghiệm.

Câu 4. Tinh thể KBr\text{KBr} (potassium bromide) gồm các ion K+\text{K}^+Br\text{Br}^- sắp xếp trật tự theo mạng lập phương tâm diện. Công thức KBr\text{KBr} cho biết

  1. A. trong tinh thể có những phân tử KBr\text{KBr} riêng lẻ
  2. B. tỉ lệ số ion K+\text{K}^+ và số ion Br\text{Br}^- trong tinh thể là 1:11 : 1
  3. C. mỗi ion K+\text{K}^+ chỉ liên kết với đúng 11 ion Br\text{Br}^-
  4. D. khối lượng của một phân tử KBr\text{KBr}

Câu 5. Dùng phần mềm mô phỏng để khảo sát ảnh hưởng của nồng độ đến tốc độ phản ứng. Điều nào sau đây là hạn chế của thí nghiệm ảo?

  1. A. Cho kết quả có sai số thật như phòng thí nghiệm
  2. B. Quan sát được chuyển động của phân tử và ion
  3. C. Không phải tiếp xúc trực tiếp với hoá chất, nên thử được cả phản ứng nguy hiểm
  4. D. Đổi thông số tức thì để thấy quy luật

Câu 6. Giữa các phân tử nước (H2O)\left(\text{H}_2\text{O}\right) có liên kết hydrogen. Liên kết hydrogen hình thành giữa

  1. A. nguyên tử H\text{H} đã liên kết với F\text{F}, O\text{O} hoặc N\text{N} của phân tử này và cặp electron riêng của F\text{F}, O\text{O}, N\text{N} ở phân tử khác
  2. B. nguyên tử H\text{H} và hạt nhân nguyên tử bên cạnh trong cùng một phân tử
  3. C. nguyên tử H\text{H} và bất kì nguyên tử phi kim nào
  4. D. hai nguyên tử H\text{H} của hai phân tử cạnh nhau

Câu 7. Trong công thức Lewis thoả mãn quy tắc octet của ion ammonium (NH4+)\left(\text{NH}_4^+\right) có liên kết cho - nhận. Liên kết cho - nhận là liên kết trong đó

  1. A. một nguyên tử nhường hẳn electron cho nguyên tử kia
  2. B. mỗi nguyên tử đóng góp một electron vào cặp dùng chung
  3. C. các electron hoá trị chuyển động tự do giữa các nguyên tử
  4. D. cặp electron dùng chung do một nguyên tử đóng góp cả hai electron

Câu 8. Cho giấy tự bốc cháy ở 233 C233\ ^\circ\text{C}, than đá tự bốc cháy ở 400 C400\ ^\circ\text{C}. Ở nhiệt độ 340 C340\ ^\circ\text{C}, chất nào chắc chắn đã tự bốc cháy?

  1. A. giấy
  2. B. không chất nào
  3. C. than đá
  4. D. cả hai chất

Câu 9. Khảo sát ảnh hưởng của nhiệt độ đến tốc độ phản ứng sodium thiosulfate tác dụng với sulfuric acid: đun hai cốc dung dịch tới hai nhiệt độ khác nhau, các điều kiện khác giữ như nhau. Ống thứ nhất đạt dấu hiệu (thời gian đến khi dung dịch vẩn đục) sau 6464 giây, ống thứ hai sau 3232 giây. Phản ứng ở ống thứ hai nhanh gấp bao nhiêu lần ống thứ nhất?

  1. A. 9696
  2. B. 33
  3. C. 3232
  4. D. 22

Câu 10. Cho HF\text{HF} có năng lượng liên kết HX\text{H} - \text{X} bằng 565565 kJ/mol, HCl\text{HCl} có năng lượng liên kết HX\text{H} - \text{X} bằng 427427 kJ/mol. Dãy nào sắp xếp đúng theo chiều tăng dần tính acid?

  1. A. HI<HBr<HCl<HF\text{HI} < \text{HBr} < \text{HCl} < \text{HF}
  2. B. HCl<HF<HBr<HI\text{HCl} < \text{HF} < \text{HBr} < \text{HI}
  3. C. HF<HCl<HBr<HI\text{HF} < \text{HCl} < \text{HBr} < \text{HI}
  4. D. HF<HBr<HCl<HI\text{HF} < \text{HBr} < \text{HCl} < \text{HI}

Câu 11. Số oxi hoá của C\text{C} trong carbon dioxide (CO2)\left(\text{CO}_2\right) bằng

  1. A. 00
  2. B. 44
  3. C. 4-4
  4. D. 66

Câu 12. Cho phản ứng CaO(s)+CO2(g)CaCO3(s)\text{CaO}\left(s\right) + \text{CO}_2\left(g\right) \rightarrow \text{CaCO}_3\left(s\right) và enthalpy tạo thành chuẩn (kJ/mol): CaO(s)\text{CaO}\left(s\right): 635-635, CO2(g)\text{CO}_2\left(g\right): 394-394, CaCO3(s)\text{CaCO}_3\left(s\right): 1207-1207. Biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng bằng

  1. A. 178kJ-178\,\text{kJ}
  2. B. 2236kJ-2236\,\text{kJ}
  3. C. 1207kJ-1207\,\text{kJ}
  4. D. 178kJ178\,\text{kJ}

Câu 13. Thiết bị túi chườm nóng hoạt động dựa trên

  1. A. phản ứng toả nhiệt
  2. B. phản ứng oxi hoá - khử toả nhiệt
  3. C. phản ứng thu nhiệt
  4. D. sự bay hơi của nước

Câu 14. Phản ứng hoá hơi nước (H2O(l)H2O(g))\left(\text{H}_2\text{O}\left(l\right) \rightarrow \text{H}_2\text{O}\left(g\right)\right)ΔH=44\Delta H = 44 kJ và ΔS=119\Delta S = 119 J/K. Một quá trình tự xảy ra theo chiều thuận khi

  1. A. ΔH<0\Delta H < 0
  2. B. ΔG<0\Delta G < 0
  3. C. ΔG>0\Delta G > 0
  4. D. ΔS>0\Delta S > 0

Câu 15. Ba nguyên tố boron (B,Z=5)\left(\text{B}, Z = 5\right), beryllium (Be,Z=4)\left(\text{Be}, Z = 4\right), carbon (C,Z=6)\left(\text{C}, Z = 6\right) cùng thuộc chu kì 22. Dãy nào sắp xếp đúng theo chiều tăng dần tính phi kim?

  1. A. Be\text{Be} < C\text{C} < B\text{B}
  2. B. Be\text{Be} < B\text{B} < C\text{C}
  3. C. C\text{C} < Be\text{Be} < B\text{B}
  4. D. B\text{B} < C\text{C} < Be\text{Be}

Câu 16. Trong nhóm IA, đi từ lithium (Li,Z=3)\left(\text{Li}, Z = 3\right) xuống sodium (Na,Z=11)\left(\text{Na}, Z = 11\right), bán kính nguyên tử

  1. A. giảm rồi tăng
  2. B. giảm dần
  3. C. tăng dần
  4. D. không đổi

Câu 17. Nguyên tử iodine (I,Z=53)\left(\text{I}, Z = 53\right)77 electron ở lớp ngoài cùng. Theo quy tắc octet, khi tham gia liên kết nguyên tử ấy có xu hướng

  1. A. nhường 88 electron
  2. B. nhường 11 electron
  3. C. nhận thêm 77 electron
  4. D. nhận thêm 11 electron

Còn 8 câu nữa của đề số 6 (2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 7 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 2

MÔN: HÓA HỌC — LỚP 10

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 25 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 8355

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (5,00 điểm)

20 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Phát biểu nào sau đây đúng về vai trò của Hóa học?

  1. A. Hiệu quả sản xuất là tiêu chí duy nhất khi lựa chọn một quy trình hóa học.
  2. B. Hóa học góp phần phát triển thuốc, vật liệu, phân bón, nhiên liệu và công nghệ xử lí môi trường.
  3. C. Hóa học xanh chỉ lo xử lí chất thải sau khi đã tạo ra chúng.
  4. D. Hóa học không liên quan gì tới lĩnh vực năng lượng.

Câu 2. Phosphorus (P,Z=15)\left(\text{P}, Z = 15\right) thuộc chu kì 33, nhóm VA. Hydroxide tương ứng với oxide cao nhất của nguyên tố ấy là H3PO4\text{H}_3\text{PO}_4. Chất này có tính

  1. A. trung tính
  2. B. base
  3. C. acid
  4. D. lưỡng tính

Câu 3. Cho phản ứng CaCO3(s)CaO(s)+CO2(g)\text{CaCO}_3\left(s\right) \rightarrow \text{CaO}\left(s\right) + \text{CO}_2\left(g\right) và enthalpy tạo thành chuẩn (kJ/mol): CaCO3(s)\text{CaCO}_3\left(s\right): 1207-1207, CaO(s)\text{CaO}\left(s\right): 635-635, CO2(g)\text{CO}_2\left(g\right): 394-394. Tổng enthalpy tạo thành của các sản phẩm bằng

  1. A. 178kJ178\,\text{kJ}
  2. B. 1207kJ-1207\,\text{kJ}
  3. C. 1028kJ-1028\,\text{kJ}
  4. D. 1029kJ-1029\,\text{kJ}

Câu 4. Phân lớp 3s\text{3s} gồm bao nhiêu orbital?

  1. A. 11
  2. B. 44
  3. C. 22
  4. D. 33

Câu 5. Cân bằng phản ứng KMnO4+HClKCl+MnCl2+Cl2+H2O\text{KMnO}_4 + \text{HCl} \rightarrow \text{KCl} + \text{MnCl}_2 + \text{Cl}_2 + \text{H}_2\text{O} bằng phương pháp thăng bằng electron. Nguyên tắc của phương pháp này là

  1. A. hệ số của chất khử luôn bằng hệ số của chất oxi hoá
  2. B. tổng số nguyên tử ở hai vế phải bằng nhau nên chọn hệ số tuỳ ý
  3. C. tổng số electron chất khử nhường bằng tổng số electron chất oxi hoá nhận
  4. D. số oxi hoá của chất khử phải bằng số oxi hoá của chất oxi hoá

Câu 6. Phân tử nào sau đây không tuân theo quy tắc octet?

  1. A. BeCl2\text{BeCl}_2
  2. B. CH4\text{CH}_4
  3. C. NaCl\text{NaCl}
  4. D. HCl\text{HCl}

Câu 7. Cho biết đốt cháy một mol benzene (C6H6)\left(\text{C}_6\text{H}_6\right) toả ra 32683268 kJ và khối lượng mol của nó là 7878 g/mol. Đốt cháy hoàn toàn 156156 gam nhiên liệu ấy thì toả ra

  1. A. 509808kJ509808\,\text{kJ}
  2. B. 6537kJ6537\,\text{kJ}
  3. C. 3268kJ3268\,\text{kJ}
  4. D. 6536kJ6536\,\text{kJ}

Câu 8. Cho phản ứng Zn+2HClZnCl2+H2\text{Zn} + 2\text{HCl} \rightarrow \text{ZnCl}_2 + \text{H}_2. Tốc độ trung bình của phản ứng tính theo HCl\text{HCl} được viết là

  1. A. v=12ΔCΔt\overline{v} = \dfrac{1}{2} \cdot \dfrac{\Delta C}{\Delta t}
  2. B. v=12ΔCΔt\overline{v} = -\dfrac{1}{2} \cdot \dfrac{\Delta C}{\Delta t}
  3. C. v=2ΔCΔt\overline{v} = -2 \cdot \dfrac{\Delta C}{\Delta t}
  4. D. v=ΔtΔC\overline{v} = \dfrac{\Delta t}{\Delta C}

Câu 9. Đo thể tích khí thu được bốn lần, thu được các giá trị 47,51,55,5947, 51, 55, 59 (đơn vị mL\text{mL}). Giá trị tham chiếu là 50 mL50\ \text{mL}. Giá trị trung bình của bốn lần đo bằng

  1. A. 53mL53\,\text{mL}
  2. B. 59mL59\,\text{mL}
  3. C. 47mL47\,\text{mL}
  4. D. 50mL50\,\text{mL}

Câu 10. Trên sơ đồ năng lượng của một phản ứng toả nhiệt như tổng hợp ammonia, mức năng lượng của sản phẩm so với chất đầu thì

  1. A. cao hơn, và mũi tên biểu diễn ΔrH\Delta_r H chỉ lên
  2. B. thấp hơn, và mũi tên biểu diễn ΔrH\Delta_r H chỉ xuống
  3. C. bằng nhau, vì năng lượng được bảo toàn
  4. D. cao hơn, nhưng mũi tên vẫn chỉ xuống

Câu 11. Nguyên tố X\text{X} nằm ở ô số 3535, chu kì 44, nhóm VIIA của bảng tuần hoàn. Nguyên tử X\text{X}

  1. A. 44 lớp electron, lớp ngoài cùng có 77 electron
  2. B. 44 lớp electron, lớp ngoài cùng có 11 electron
  3. C. 77 lớp electron, lớp ngoài cùng có 44 electron
  4. D. 55 lớp electron, lớp ngoài cùng có 77 electron

Câu 12. Phản ứng nhiệt phân potassium chlorate (2KClO32KCl+3O2)\left(2\text{KClO}_3 \rightarrow 2\text{KCl} + 3\text{O}_2\right) có năng lượng hoạt hoá chiều thuận 150150 kJ/mol và chiều nghịch 239239 kJ/mol. Thêm MnO2\text{MnO}_2 làm cả hai rào giảm 100100 kJ/mol. Biến thiên enthalpy của phản ứng khi đó bằng

  1. A. 50kJ50\,\text{kJ}
  2. B. 189kJ-189\,\text{kJ}
  3. C. 89kJ-89\,\text{kJ}
  4. D. 11kJ11\,\text{kJ}

Câu 13. Hiệu độ âm điện của liên kết SO\text{S} - \text{O} bằng 0,860{,}86. Liên kết ấy là liên kết

  1. A. ion
  2. B. cộng hoá trị phân cực
  3. C. kim loại
  4. D. cộng hoá trị không phân cực

Câu 14. Ứng dụng làm khô khí và làm tan băng trên đường của CaCl2\text{CaCl}_2 dựa trên tính chất nào?

  1. A. Khả năng tan tốt trong nước
  2. B. Khả năng ăn mòn SiO2\text{SiO}_2
  3. C. Khả năng hút ẩm mạnh
  4. D. Tính oxi hoá mạnh

Câu 15. Lắp mô hình rỗng của phân tử hydrogen sulfide (H2S)\left(\text{H}_2\text{S}\right) bằng bộ que - quả cầu. Mỗi quả cầu trong mô hình tượng trưng cho

  1. A. một electron hoá trị
  2. B. một nguyên tử
  3. C. một cặp electron dùng chung
  4. D. một phân tử

Câu 16. Cho phản ứng N2(g)+3H2(g)2NH3(g)\text{N}_2\left(g\right) + 3\text{H}_2\left(g\right) \rightarrow 2\text{NH}_3\left(g\right) và các năng lượng liên kết (kJ/mol): Eb(NN)=945E_b\left(\text{N} \equiv \text{N}\right) = 945, Eb(HH)=432E_b\left(\text{H} - \text{H}\right) = 432, Eb(NH)=391E_b\left(\text{N} - \text{H}\right) = 391. Biến thiên enthalpy của phản ứng bằng

  1. A. 4587kJ4587\,\text{kJ}
  2. B. 2241kJ2241\,\text{kJ}
  3. C. 105kJ105\,\text{kJ}
  4. D. 105kJ-105\,\text{kJ}

Câu 17. Phản ứng đơn giản CH3COOC2H5+NaOHCH3COONa+C2H5OH\text{CH}_3\text{COOC}_2\text{H}_5 + \text{NaOH} \rightarrow \text{CH}_3\text{COONa} + \text{C}_2\text{H}_5\text{OH} có biểu thức tốc độ v=kCCH3COOC2H5CNaOHv = k \cdot C_{\text{CH}_3\text{COOC}_2\text{H}_5} \cdot C_{\text{NaOH}}, tức phản ứng bậc 22. Đơn vị của hằng số tốc độ kk

  1. A. L2/(mol2s)\text{L}^2 / \left(\text{mol}^2 \cdot \text{s}\right)
  2. B. L3/(mol3s)\text{L}^3 / \left(\text{mol}^3 \cdot \text{s}\right)
  3. C. s1\text{s}^{-1}
  4. D. L/(mols)\text{L} / \left(\text{mol} \cdot \text{s}\right)

Câu 18. Cho hơi xăng (hoˆ˜n hợp hydrocarbon)\left(\text{hỗn hợp hydrocarbon}\right) có giới hạn nổ từ 1,4%1{,}4\% đến 7,6%7{,}6\%. Trộn khí ấy với không khí sao cho nồng độ đạt 14,8%14{,}8\% về thể tích. Hỗn hợp thu được

  1. A. không nổ được dù gặp tia lửa
  2. B. nổ được nhưng chỉ khi đun nóng tới vài trăm độ
  3. C. tự nổ mà không cần nguồn mồi
  4. D. nổ được khi gặp tia lửa

Còn 7 câu nữa của đề số 7 (2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 8 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 2

MÔN: HÓA HỌC — LỚP 10

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 25 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 8356

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (5,00 điểm)

20 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Phản ứng tổng hợp ammonia (N2+3H22NH3)\left(\text{N}_2 + 3\text{H}_2 \rightarrow 2\text{NH}_3\right) có năng lượng hoạt hoá chiều thuận 180180 kJ/mol và chiều nghịch 272272 kJ/mol. Thêm chất xúc tác Fe\text{Fe} làm năng lượng hoạt hoá chiều thuận giảm 3030 kJ/mol. Năng lượng hoạt hoá chiều nghịch khi đó bằng

  1. A. 302kJ/mol302\,\text{kJ/mol}
  2. B. 242kJ/mol242\,\text{kJ/mol}
  3. C. 272kJ/mol272\,\text{kJ/mol}
  4. D. 150kJ/mol150\,\text{kJ/mol}

Câu 2. Trên phổ khối lượng của một nguyên tố, hoành độ mỗi tín hiệu cho biết

  1. A. phần trăm số nguyên tử của đồng vị ấy.
  2. B. nguyên tử khối trung bình của nguyên tố.
  3. C. tỉ số m/zm/z, ứng với số khối của một đồng vị khi ion mang một đơn vị điện tích.
  4. D. số proton của nguyên tố.

Câu 3. Trong công thức Lewis thoả mãn quy tắc octet của sulfur trioxide (SO3)\left(\text{SO}_3\right), số liên kết cho - nhận là

  1. A. 33
  2. B. 22
  3. C. 44
  4. D. 11

Câu 4. Cho dầu diesel tự bốc cháy ở 210 C210\ ^\circ\text{C}, ethanol tự bốc cháy ở 363 C363\ ^\circ\text{C}. Ở nhiệt độ 290 C290\ ^\circ\text{C}, chất nào chắc chắn đã tự bốc cháy?

  1. A. không chất nào
  2. B. dầu diesel
  3. C. ethanol
  4. D. cả hai chất

Câu 5. Nguyên tử potassium (K,Z=19)\left(\text{K}, Z = 19\right) có cấu hình electron 1s22s22p63s23p64s1\text{1s}^{2}\,\text{2s}^{2}\,\text{2p}^{6}\,\text{3s}^{2}\,\text{3p}^{6}\,\text{4s}^{1}. Nguyên tử ấy có bao nhiêu electron ở lớp ngoài cùng?

  1. A. 1919
  2. B. 44
  3. C. 77
  4. D. 11

Câu 6. Phản ứng trung hoà acid mạnh bằng base mạnh có ΔrH2980=57\Delta_r H^0_{298} = -57 kJ. Giá trị ấy cho biết phản ứng

  1. A. toả ra 5757 kJ
  2. B. toả ra 114114 kJ
  3. C. thu vào 5757 kJ
  4. D. cần 5757 kJ để bắt đầu xảy ra

Câu 7. Nguyên tố bromine (Br)\left(\text{Br}\right) (Z=35)\left(Z = 35\right) thuộc nhóm nào của bảng tuần hoàn?

  1. A. VIIA
  2. B. IA
  3. C. VIIIA
  4. D. VIA

Câu 8. Nguyên tử argon 1840Ar^{40}_{18}\text{Ar} trung hòa về điện, có số khối 4040. Số neutron trong hạt nhân bằng

  1. A. 4040
  2. B. 1818
  3. C. 5858
  4. D. 2222

Câu 9. Cho HF\text{HF}M=20M = 20 và sôi ở 20 C20\ ^\circ\text{C}, HI\text{HI}M=128M = 128 và sôi ở 35 C-35\ ^\circ\text{C}. Vì sao HF\text{HF} có nhiệt độ sôi cao nhất dãy hydrogen halide dù khối lượng phân tử nhỏ nhất?

  1. A.HF\text{HF} là hợp chất ion còn các chất kia là hợp chất cộng hoá trị
  2. B. Vì phân tử HF\text{HF} có kích thước lớn nhất
  3. C. Vì giữa các phân tử HF\text{HF} có liên kết hydrogen, mạnh hơn hẳn tương tác van der Waals
  4. D. Vì liên kết HF\text{H} - \text{F} trong phân tử bền nhất dãy

Câu 10. Hậu quả của suy giảm tầng ozone là

  1. A. Chất rất bền, tích luỹ trong cơ thể và gây dị tật
  2. B. Kích ứng mắt và đường hô hấp, nặng có thể gây phù phổi
  3. C. Làm mặn nguồn nước và hại cây trồng
  4. D. Tia tử ngoại xuống mặt đất nhiều hơn, gây ung thư da

Câu 11. Một khối Al\text{Al} hình lập phương cạnh 99 cm được chia thành các khối lập phương nhỏ bằng nhau, mỗi cạnh chia làm 66 phần. Tổng diện tích bề mặt của các khối nhỏ gấp bao nhiêu lần diện tích bề mặt khối ban đầu?

  1. A. 66
  2. B. 3636
  3. C. 216216
  4. D. 77

Câu 12. Đốt cháy một mol propane (C3H8)\left(\text{C}_3\text{H}_8\right) toả ra 22202220 kJ; khối lượng mol của nó là 4444 g/mol. Nhiệt lượng toả ra khi đốt một gam nhiên liệu ấy xấp xỉ

  1. A. 0kJ/g0\,\text{kJ/g}
  2. B. 2220kJ/g2220\,\text{kJ/g}
  3. C. 50,5kJ/g50{,}5\,\text{kJ/g}
  4. D. 97680kJ/g97680\,\text{kJ/g}

Câu 13. Trong tiến trình nghiên cứu hóa học, bước “xử lí số liệu” có nội dung là

  1. A. Đưa ra dự đoán có thể kiểm tra được bằng thí nghiệm.
  2. B. Chọn dụng cụ, hóa chất và cách đo phù hợp.
  3. C. Tính toán, lập bảng, vẽ đồ thị và ước lượng sai số.
  4. D. Nêu rõ câu hỏi cần trả lời.

Câu 14. Đơn vị của biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng ΔrH2980\Delta_r H^0_{298}

  1. A. kJ
  2. B. kJ/mol
  3. C. K
  4. D. kJ/g

Câu 15. Trên sơ đồ năng lượng của phản ứng tổng hợp hydrogen chloride (H2(g)+Cl2(g)2HCl(g))\left(\text{H}_2\left(g\right) + \text{Cl}_2\left(g\right) \rightarrow 2\text{HCl}\left(g\right)\right), mức năng lượng của các chất đầu là 220220 kJ và biến thiên enthalpy của phản ứng là 184-184 kJ. Mức năng lượng của các sản phẩm bằng

  1. A. 36kJ36\,\text{kJ}
  2. B. 184kJ-184\,\text{kJ}
  3. C. 220kJ220\,\text{kJ}
  4. D. 404kJ404\,\text{kJ}

Câu 16. Đun nóng hỗn hợp phản ứng thuỷ phân ester trong môi trường kiềm thì phản ứng xảy ra nhanh hơn. Nguyên nhân chính là

  1. A. nồng độ các chất phản ứng tăng lên khi đun nóng
  2. B. năng lượng hoạt hoá của phản ứng giảm khi đun nóng
  3. C. số mol chất tham gia tăng lên
  4. D. các tiểu phân chuyển động nhanh hơn nên tỉ lệ va chạm đủ năng lượng vượt rào năng lượng hoạt hoá tăng lên

Câu 17. Nguyên tử iodine (I,Z=53)\left(\text{I}, Z = 53\right)77 electron ở lớp ngoài cùng. Ion I\text{I}^{-} có cấu hình electron giống nguyên tử khí hiếm nào?

  1. A. Ne\text{Ne}
  2. B. Xe\text{Xe}
  3. C. Ar\text{Ar}
  4. D. He\text{He}

Câu 18. Trong chu kì 22, đi từ lithium (Li,Z=3)\left(\text{Li}, Z = 3\right) đến carbon (C,Z=6)\left(\text{C}, Z = 6\right) theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân, độ âm điện của các nguyên tố

  1. A. không đổi
  2. B. tăng dần
  3. C. giảm rồi tăng
  4. D. giảm dần

Câu 19. Theo quy tắc Van't Hoff, khi nhiệt độ tăng từ T1T_1 lên T2T_2 thì tốc độ phản ứng tăng theo công thức

  1. A. v2v1=γ(T2T1)/10\dfrac{v_2}{v_1} = \gamma^{\left(T_2 - T_1\right) / 10}
  2. B. v2v1=γT2T110\dfrac{v_2}{v_1} = \gamma \cdot \dfrac{T_2 - T_1}{10}
  3. C. v2v1=γT2T1\dfrac{v_2}{v_1} = \dfrac{\gamma}{T_2 - T_1}
  4. D. v2v1=γT2T1\dfrac{v_2}{v_1} = \gamma^{T_2 - T_1}

Câu 20. Cho HCl\text{HCl} có năng lượng liên kết HX\text{H} - \text{X} bằng 427427 kJ/mol, HI\text{HI} có năng lượng liên kết HX\text{H} - \text{X} bằng 298298 kJ/mol. Dãy nào sắp xếp đúng theo chiều tăng dần tính acid?

  1. A. HCl<HF<HBr<HI\text{HCl} < \text{HF} < \text{HBr} < \text{HI}
  2. B. HF<HCl<HBr<HI\text{HF} < \text{HCl} < \text{HBr} < \text{HI}
  3. C. HF<HBr<HCl<HI\text{HF} < \text{HBr} < \text{HCl} < \text{HI}
  4. D. HI<HBr<HCl<HF\text{HI} < \text{HBr} < \text{HCl} < \text{HF}

PHẦN IV. TỰ LUẬN (5,00 điểm)

5 câu. Thí sinh trình bày lời giải.

Câu 21. Trong phản ứng ăn mòn thuỷ tinh SiO2+4HFSiF4+2H2O\text{SiO}_2 + 4\text{HF} \rightarrow \text{SiF}_4 + 2\text{H}_2\text{O}, hệ số của HF\text{HF} bằng bao nhiêu?

Câu 22. Cho phản ứng 2H2(g)+O2(g)2H2O(l)2\text{H}_2\left(g\right) + \text{O}_2\left(g\right) \rightarrow 2\text{H}_2\text{O}\left(l\right) với entropy chuẩn (J/(mol·K)): S0(H2(g))=131S^0\left(\text{H}_2\left(g\right)\right) = 131, S0(O2(g))=205S^0\left(\text{O}_2\left(g\right)\right) = 205, S0(H2O(l))=70S^0\left(\text{H}_2\text{O}\left(l\right)\right) = 70. Tính tổng entropy của các sản phẩm.

Câu 23. Cho năm hiện tượng sau: (1) nến bị đun nóng chảy thành nến lỏng. (2) đốt cháy khí gas trong bếp. (3) đốt dây magnesium thấy sáng chói và tạo chất bột trắng. (4) sữa để lâu ngoài không khí bị chua. (5) cơm nếp lên men thành rượu. Có bao nhiêu hiện tượng là biến đổi hóa học?

Còn 2 câu nữa của đề số 8 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 9 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 2

MÔN: HÓA HỌC — LỚP 10

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 25 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 8357

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (5,00 điểm)

20 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Trong phản ứng 4Al+3O22Al2O34\text{Al} + 3\text{O}_2 \rightarrow 2\text{Al}_2\text{O}_3, chất khử là chất

  1. A. nhận electron và có số oxi hoá giảm sau phản ứng
  2. B. không thay đổi số oxi hoá trong phản ứng
  3. C. nhường electron và có số oxi hoá giảm sau phản ứng
  4. D. nhường electron và có số oxi hoá tăng sau phản ứng

Câu 2. Dùng phần mềm mô phỏng để khảo sát ảnh hưởng của nhiệt độ đến tốc độ phản ứng. Ưu điểm nào sau đây là của thí nghiệm ảo?

  1. A. Rèn được kĩ năng cầm pipet và chuẩn độ
  2. B. Phát hiện được hiện tượng ngoài dự kiến của người lập trình
  3. C. Cho kết quả có sai số thật như phòng thí nghiệm
  4. D. Lặp lại bao nhiêu lần cũng được mà không tốn hoá chất

Câu 3. Khi khảo sát ảnh hưởng của nhiệt độ tới tốc độ một phản ứng, cần

  1. A. giữ nguyên nhiệt độ và chỉ đổi nồng độ.
  2. B. chỉ làm thí nghiệm một lần ở nhiệt độ cao nhất.
  3. C. thay đổi đồng thời nhiệt độ, nồng độ và kích thước hạt cho nhanh.
  4. D. chỉ thay đổi nhiệt độ và giữ nguyên nồng độ, áp suất, kích thước hạt.

Câu 4. Một nguyên tử có đường kính 21010 m2 \cdot 10^{-10}\ \text{m}, còn hạt nhân của nó có đường kính 31014 m3 \cdot 10^{-14}\ \text{m}. Đường kính nguyên tử gấp bao nhiêu lần đường kính hạt nhân? (làm tròn đến hàng đơn vị).

  1. A. 0laˆˋn0\,\text{lần}
  2. B. 6667laˆˋn6667\,\text{lần}
  3. C. 667laˆˋn667\,\text{lần}
  4. D. 6laˆˋn6\,\text{lần}

Câu 5. Phản ứng đơn giản N2O42NO2\text{N}_2\text{O}_4 \rightarrow 2\text{NO}_2 có tốc độ 1210312 \cdot 10^{-3} mol/(L·s) khi CN2O4=1C_{\text{N}_2\text{O}_4} = 1 mol/L. Hằng số tốc độ kk bằng

  1. A. 1313
  2. B. 1212
  3. C. 1616
  4. D. 1414

Câu 6. Enthalpy tạo thành chuẩn của đồng [Cu(s)]\left[\text{Cu}\left(s\right)\right] bằng

  1. A. 239kJ/mol-239\,\text{kJ/mol}
  2. B. 286kJ/mol-286\,\text{kJ/mol}
  3. C. 0kJ/mol0\,\text{kJ/mol}
  4. D. 100kJ/mol100\,\text{kJ/mol}

Câu 7. Đốt kim loại Mg\text{Mg} trong khí Cl2\text{Cl}_2 thu được sản phẩm là

  1. A. muối MgCl2\text{MgCl}_2
  2. B. hydroxide của Mg\text{Mg}
  3. C. hỗn hợp Mg\text{Mg}Cl2\text{Cl}_2 không phản ứng
  4. D. oxide của Mg\text{Mg}

Câu 8. Sục 33 mol khí Br2\text{Br}_2 vào dung dịch KI\text{K}\text{I} dư. Hiện tượng xảy ra là

  1. A. không có phản ứng vì Br2\text{Br}_2 yếu hơn I2\text{I}_2
  2. B. dung dịch xuất hiện I2\text{I}_2 do Br2\text{Br}_2 đẩy iodine ra khỏi muối
  3. C. tạo kết tủa KBr\text{K}\text{Br}
  4. D. tạo thành Br2\text{Br}_2KI\text{K}\text{I} như ban đầu

Câu 9. Aluminium (Al,Z=13)\left(\text{Al}, Z = 13\right) thuộc chu kì 33, nhóm IIIA. Công thức hydroxide tương ứng với oxide cao nhất của nguyên tố ấy là

  1. A. H3PO4\text{H}_3\text{PO}_4
  2. B. Al2O3\text{Al}_2\text{O}_3
  3. C. Al(OH)3\text{Al}\left(\text{OH}\right)_3
  4. D. H2SiO3\text{H}_2\text{SiO}_3

Câu 10. Khối ff của bảng tuần hoàn gồm

  1. A. họ lanthan và họ actini
  2. B. các nhóm IIIA đến VIIIA
  3. C. các nhóm B
  4. D. nhóm IA và IIA

Câu 11. Carbon (C)\left(\text{C}\right) và boron (B)\left(\text{B}\right) cùng thuộc chu kì 22 vì hai nguyên tử của chúng có cùng

  1. A. số hiệu nguyên tử
  2. B. số lớp electron
  3. C. số neutron trong hạt nhân
  4. D. số electron lớp ngoài cùng

Câu 12. Hiệu độ âm điện của liên kết HBr\text{H} - \text{Br} bằng 0,760{,}76. Liên kết ấy là liên kết

  1. A. ion
  2. B. kim loại
  3. C. cộng hoá trị phân cực
  4. D. cộng hoá trị không phân cực

Câu 13. Cho HBr\text{HBr} có năng lượng liên kết HX\text{H} - \text{X} bằng 366366 kJ/mol, HI\text{HI} có năng lượng liên kết HX\text{H} - \text{X} bằng 298298 kJ/mol. Dãy nào sắp xếp đúng theo chiều tăng dần tính acid?

  1. A. HI<HBr<HCl<HF\text{HI} < \text{HBr} < \text{HCl} < \text{HF}
  2. B. HCl<HF<HBr<HI\text{HCl} < \text{HF} < \text{HBr} < \text{HI}
  3. C. HF<HCl<HBr<HI\text{HF} < \text{HCl} < \text{HBr} < \text{HI}
  4. D. HF<HBr<HCl<HI\text{HF} < \text{HBr} < \text{HCl} < \text{HI}

Câu 14. Trên phổ khối lượng của một nguyên tố, hoành độ mỗi tín hiệu cho biết

  1. A. phần trăm số nguyên tử của đồng vị ấy.
  2. B. nguyên tử khối trung bình của nguyên tố.
  3. C. số proton của nguyên tố.
  4. D. tỉ số m/zm/z, ứng với số khối của một đồng vị khi ion mang một đơn vị điện tích.

Câu 15. Trong quá trình luyện gang từ quặng sắt theo phương trình Fe2O3+3CO2Fe+3CO2\text{Fe}_2\text{O}_3 + 3\text{CO} \rightarrow 2\text{Fe} + 3\text{CO}_2, chất khử là

  1. A. CO\text{CO}
  2. B. C6H12O6\text{C}_6\text{H}_{12}\text{O}_6
  3. C. Fe2O3\text{Fe}_2\text{O}_3
  4. D. H2O\text{H}_2\text{O}

Câu 16. Hạt electron nằm ở đâu trong nguyên tử và mang điện tích thế nào?

  1. A. Ở lớp vỏ nguyên tử, mang một đơn vị điện tích âm.
  2. B. Ở hạt nhân, không mang điện.
  3. C. Ở hạt nhân, mang một đơn vị điện tích dương.
  4. D. Ở lớp vỏ nguyên tử, không mang điện.

Câu 17. Trong phản ứng phân huỷ hydrogen peroxide (2H2O22H2O+O2)\left(2\text{H}_2\text{O}_2 \rightarrow 2\text{H}_2\text{O} + \text{O}_2\right), MnO2\text{MnO}_2 đóng vai trò chất xúc tác. Chất xúc tác là chất

  1. A. làm tăng tốc độ phản ứng và còn lại sau phản ứng
  2. B. làm tăng lượng sản phẩm thu được
  3. C. làm tăng tốc độ phản ứng và bị tiêu hao dần
  4. D. làm phản ứng toả nhiều nhiệt hơn

Câu 18. Một khối S\text{S} hình lập phương cạnh 44 cm được chia thành các khối lập phương nhỏ bằng nhau, mỗi cạnh chia làm 22 phần. Tổng diện tích bề mặt của các khối nhỏ bằng

  1. A. 96cm296\,\text{cm}^2
  2. B. 192cm2192\,\text{cm}^2
  3. C. 768cm2768\,\text{cm}^2
  4. D. 384cm2384\,\text{cm}^2

Câu 19. Trong nhóm IIA, đi từ magnesium (Mg,Z=12)\left(\text{Mg}, Z = 12\right) xuống calcium (Ca,Z=20)\left(\text{Ca}, Z = 20\right), tính kim loại của các nguyên tố

  1. A. tăng dần
  2. B. tăng rồi giảm
  3. C. không đổi
  4. D. giảm dần

Câu 20. Theo nguyên lí Pauli, mỗi orbital của phân lớp 3d\text{3d} chứa được tối đa bao nhiêu electron?

  1. A. 1010
  2. B. 22
  3. C. 11
  4. D. 55

PHẦN IV. TỰ LUẬN (5,00 điểm)

5 câu. Thí sinh trình bày lời giải.

Câu 21. Nguyên tố sulfur (S,Z=16)\left(\text{S}, Z = 16\right) thuộc chu kì 33, nhóm VIA. Nguyên tố cùng nhóm VIA ở chu kì 44 có số hiệu nguyên tử bằng bao nhiêu?

Câu 22. Cho các quá trình: trung hoà acid mạnh bằng base mạnh (ΔrH=57 kJ)\left(\Delta_r H = -57\ \text{kJ}\right); hoà tan ammonium nitrate vào nước (ΔrH=26 kJ)\left(\Delta_r H = 26\ \text{kJ}\right); khử iron(III) oxide bằng carbon (ΔrH=468 kJ)\left(\Delta_r H = 468\ \text{kJ}\right); phân huỷ calcium hydroxide (ΔrH=109 kJ)\left(\Delta_r H = 109\ \text{kJ}\right). Lượng nhiệt trao đổi lớn nhất trong số đó bằng bao nhiêu kJ?

Còn 3 câu nữa của đề số 9 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 10 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 2

MÔN: HÓA HỌC — LỚP 10

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 25 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 8358

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (5,00 điểm)

20 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Vẽ công thức cấu tạo thu gọn của hexane (C6H14)\left(\text{C}_6\text{H}_{14}\right) bằng phần mềm. Mỗi đỉnh của đường gấp khúc biểu diễn

  1. A. một nguyên tử hydrogen
  2. B. một cặp electron riêng
  3. C. một nguyên tử carbon
  4. D. một liên kết cộng hoá trị

Câu 2. Quá trình trung hoà acid mạnh bằng base mạnh là phản ứng toả nhiệt. Phản ứng toả nhiệt có biến thiên enthalpy

  1. A. ΔrH<0\Delta_r H < 0
  2. B. ΔrH\Delta_r H có thể âm hoặc dương tuỳ nhiệt độ
  3. C. ΔrH>0\Delta_r H > 0
  4. D. ΔrH=0\Delta_r H = 0

Câu 3. Cho đốt cháy một mol methane có ΔrH=890\Delta_r H = -890 kJ; hoà tan sodium hydroxide vào nước có ΔrH=45\Delta_r H = -45 kJ; phân huỷ một mol hydrogen peroxide có ΔrH=98\Delta_r H = -98 kJ. Dãy nào sắp xếp đúng theo chiều giảm dần lượng nhiệt toả ra?

  1. A. phân huỷ một mol hydrogen peroxide > đốt cháy một mol methane > hoà tan sodium hydroxide vào nước
  2. B. đốt cháy một mol methane > hoà tan sodium hydroxide vào nước > phân huỷ một mol hydrogen peroxide
  3. C. hoà tan sodium hydroxide vào nước > phân huỷ một mol hydrogen peroxide > đốt cháy một mol methane
  4. D. đốt cháy một mol methane > phân huỷ một mol hydrogen peroxide > hoà tan sodium hydroxide vào nước

Câu 4. Cho phản ứng 2SO2+O22SO32\text{SO}_2 + \text{O}_2 \rightarrow 2\text{SO}_3. Trong 1010 giây, nồng độ SO3\text{SO}_3 đổi từ 0,60{,}6 mol/L thành 1,11{,}1 mol/L. Độ lớn biến thiên nồng độ ΔC\left|\Delta C\right| bằng

  1. A. 0,5mol/L0{,}5\,\text{mol/L}
  2. B. 1mol/L1\,\text{mol/L}
  3. C. 1,7mol/L1{,}7\,\text{mol/L}
  4. D. 0,25mol/L0{,}25\,\text{mol/L}

Câu 5. Nguyên tử lithium (Li,Z=3)\left(\text{Li}, Z = 3\right) có cấu hình electron 1s22s1\text{1s}^{2}\,\text{2s}^{1}. Ion đơn nguyên tử mà nguyên tử ấy tạo thành là

  1. A. Li\text{Li}^{-}
  2. B. Li+\text{Li}^{+}
  3. C. Li7\text{Li}^{7-}
  4. D. Li7+\text{Li}^{7+}

Câu 6. Cho Cl2\text{Cl}_2M=71M = 71, tnc=101 Ct_{nc} = -101\ ^\circ\text{C}, ts=34 Ct_s = -34\ ^\circ\text{C}, Br2\text{Br}_2M=160M = 160, tnc=7 Ct_{nc} = -7\ ^\circ\text{C}, ts=59 Ct_s = 59\ ^\circ\text{C}. Nhận xét nào sau đây đúng?

  1. A. Hai chất có nhiệt độ sôi bằng nhau vì cùng nhóm VIIA
  2. B. Br2\text{Br}_2 có nhiệt độ sôi cao hơn Cl2\text{Cl}_2 vì phân tử nặng hơn nên tương tác van der Waals mạnh hơn
  3. C. Cl2\text{Cl}_2 có nhiệt độ sôi cao hơn Br2\text{Br}_2 vì phân tử nhẹ hơn
  4. D. Br2\text{Br}_2 sôi cao hơn vì liên kết XX\text{X} - \text{X} trong phân tử bền hơn

Câu 7. Chất nào sau đây được dùng để khắc chữ và hoa văn lên thuỷ tinh?

  1. A. hydrofluoric acid (HF)\left(\text{HF}\right)
  2. B. silver bromide (AgBr)\left(\text{AgBr}\right)
  3. C. calcium chloride (CaCl2)\left(\text{CaCl}_2\right)
  4. D. calcium fluoride (CaF2)\left(\text{CaF}_2\right)

Câu 8. Một khối Fe\text{Fe} hình lập phương cạnh 99 cm được chia thành các khối lập phương nhỏ bằng nhau, mỗi cạnh chia làm 66 phần. Tổng diện tích bề mặt của các khối nhỏ gấp bao nhiêu lần diện tích bề mặt khối ban đầu?

  1. A. 77
  2. B. 3636
  3. C. 66
  4. D. 216216

Câu 9. Cho phản ứng CaO(s)+CO2(g)CaCO3(s)\text{CaO}\left(s\right) + \text{CO}_2\left(g\right) \rightarrow \text{CaCO}_3\left(s\right). Biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng được tính theo công thức

  1. A. ΔrH=nΔfH(sản phẩm)nΔfH(chaˆˊt đaˆˋu)\Delta_r H = \sum n \cdot \Delta_f H(\text{sản phẩm}) - \sum n \cdot \Delta_f H(\text{chất đầu})
  2. B. ΔrH=ΔfH(sản phẩm)ΔfH(chaˆˊt đaˆˋu)\Delta_r H = \sum \Delta_f H(\text{sản phẩm}) - \sum \Delta_f H(\text{chất đầu})
  3. C. ΔrH=nΔfH(chaˆˊt đaˆˋu)nΔfH(sản phẩm)\Delta_r H = \sum n \cdot \Delta_f H(\text{chất đầu}) - \sum n \cdot \Delta_f H(\text{sản phẩm})
  4. D. ΔrH=nΔfH(sản phẩm)+nΔfH(chaˆˊt đaˆˋu)\Delta_r H = \sum n \cdot \Delta_f H(\text{sản phẩm}) + \sum n \cdot \Delta_f H(\text{chất đầu})

Câu 10. Nguyên tử argon có kí hiệu Ar\text{Ar} và số hiệu nguyên tử Z=18Z = 18. Cấu hình electron của nguyên tử ấy là

  1. A. 1s22s22p63s8\text{1s}^{2}\,\text{2s}^{2}\,\text{2p}^{6}\,\text{3s}^{8}
  2. B. 1s22s22p63s23p64s1\text{1s}^{2}\,\text{2s}^{2}\,\text{2p}^{6}\,\text{3s}^{2}\,\text{3p}^{6}\,\text{4s}^{1}
  3. C. 1s22s22p63s23p6\text{1s}^{2}\,\text{2s}^{2}\,\text{2p}^{6}\,\text{3s}^{2}\,\text{3p}^{6}
  4. D. 1s22s22p63s23p5\text{1s}^{2}\,\text{2s}^{2}\,\text{2p}^{6}\,\text{3s}^{2}\,\text{3p}^{5}

Câu 11. Phân lớp 4p4p có bao nhiêu orbital?

  1. A. 77
  2. B. 11
  3. C. 66
  4. D. 33

Câu 12. Phương trình nào sau đây mô tả đúng phản ứng giữa Mg\text{Mg}Cl2\text{Cl}_2?

  1. A. Ca+Cl2CaCl2\text{Ca} + \text{Cl}_2 \rightarrow \text{CaCl}_2
  2. B. Mg+Cl2MgCl2\text{Mg} + \text{Cl}_2 \rightarrow \text{MgCl}_2
  3. C. 2K+Cl22KCl2\text{K} + \text{Cl}_2 \rightarrow 2\text{KCl}
  4. D. 2Na+Cl22NaCl2\text{Na} + \text{Cl}_2 \rightarrow 2\text{NaCl}

Câu 13. Trong phòng thí nghiệm, khí chlorine được điều chế bằng cách cho hydrochloric acid đặc tác dụng với K2Cr2O7\text{K}_2\text{Cr}_2\text{O}_7. Vai trò của K2Cr2O7\text{K}_2\text{Cr}_2\text{O}_7 trong phản ứng ấy là

  1. A. chất oxi hoá
  2. B. chất khử
  3. C. chất xúc tác
  4. D. chất môi trường

Câu 14. Nguyên tử của một nguyên tố có tổng số hạt proton, neutron và electron bằng 1818, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 66. Nguyên tố đó là

  1. A. beryllium (Z = 4).
  2. B. carbon (Z = 6).
  3. C. chlorine (Z = 17).
  4. D. lithium (Z = 3).

Câu 15. Dầu diesel có điểm chớp cháy cao hơn xăng nhưng nhiệt độ tự bốc cháy lại thấp hơn. Nhận định nào sau đây đúng?

  1. A. Điểm chớp cháy và nhiệt độ tự bốc cháy luôn cùng tăng hoặc cùng giảm
  2. B. Dầu diesel vừa khó bắt lửa vừa khó tự bốc cháy hơn xăng
  3. C. Dầu diesel không có điểm chớp cháy vì nó khó bay hơi
  4. D. Dầu diesel khó bắt lửa bằng nguồn mồi hơn xăng, nhưng dễ tự bốc cháy khi bị nén nóng hơn

Câu 16. Nguyên tử phosphorus (P,Z=15)\left(\text{P}, Z = 15\right)55 electron ở lớp ngoài cùng. Ion P3\text{P}^{3-} có cấu hình electron giống nguyên tử khí hiếm nào?

  1. A. Ne\text{Ne}
  2. B. Kr\text{Kr}
  3. C. He\text{He}
  4. D. Ar\text{Ar}

Còn 9 câu nữa của đề số 10 (2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

Bản xem trước dừng ở đây. Bảng đáp án tổng hợp cho cả 10 mã đề và lời giải chi tiết từng câu nằm trong tệp tải về.

Trong tệp có gì

  • Đề 1 Mã đề 8349 · 25 câu · 90 phút 4 trang
  • Đề 2 Mã đề 8350 · 25 câu · 90 phút 4 trang
  • Đề 3 Mã đề 8351 · 25 câu · 90 phút 4 trang
  • Đề 4 Mã đề 8352 · 25 câu · 90 phút 4 trang
  • Đề 5 Mã đề 8353 · 25 câu · 90 phút 4 trang
  • Đề 6 Mã đề 8354 · 25 câu · 90 phút 4 trang
  • Đề 7 Mã đề 8355 · 25 câu · 90 phút 4 trang
  • Đề 8 Mã đề 8356 · 25 câu · 90 phút 4 trang
  • Đề 9 Mã đề 8357 · 25 câu · 90 phút 4 trang
  • Đề 10 Mã đề 8358 · 25 câu · 90 phút 4 trang
  • Đáp án Bảng đáp án tổng hợp cho cả 10 đề
  • Lời giải Giải chi tiết từng câu, tách theo từng đề

Tài liệu liên quan

Bìa Tổng hợp 10 đề thi cuối học kì 2 môn Hóa học lớp 10 năm 2026-2027 – Bám sát ma trận 10 đề
Hóa học · Lớp 10 · Cuối kì 2
Tổng hợp 10 đề thi cuối học kì 2 môn Hóa học lớp 10 năm 2026-2027
4 phần · có tự luận 76 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề thi cuối học kì 2 môn Hóa học lớp 10 năm 2026-2027 – Nền tảng 10 đề
Hóa học · Lớp 10 · Cuối kì 2
Tổng hợp 10 đề thi cuối học kì 2 môn Hóa học lớp 10 năm 2026-2027
TN 7 · TL 3 103 trang
Bìa Tổng hợp 5 đề thi giữa học kì 1 môn Hóa học lớp 10 năm 2026-2027 – Bám sát ma trận 5 đề
Hóa học · Lớp 10 · Giữa kì 1
Tổng hợp 5 đề thi giữa học kì 1 môn Hóa học lớp 10 năm 2026-2027
TN · Đúng/Sai 42 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Hóa học lớp 10 năm 2026-2027 – Bám sát ma trận 10 đề
Hóa học · Lớp 10 · KSCL
Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Hóa học lớp 10 năm 2026-2027
TN · Đúng/Sai 85 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Hóa học lớp 10 năm 2026-2027 – Nền tảng 10 đề
Hóa học · Lớp 10 · KSCL
Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Hóa học lớp 10 năm 2026-2027
Chuẩn Bộ · 3 phần 100 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Hóa học lớp 10 năm 2026-2027 – Mục tiêu 8+ 10 đề
Hóa học · Lớp 10 · KSCL
Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Hóa học lớp 10 năm 2026-2027
4 phần · có tự luận 92 trang